diff --git a/chandra_raw/009c649405974243a12c52dfe75be584.html b/chandra_raw/009c649405974243a12c52dfe75be584.html deleted file mode 100644 index 6753c5f02efcb405dc7335e05bcb204892d5b870..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/009c649405974243a12c52dfe75be584.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
8
-
-

Thời điểm tính hưởng bậc lương mới do được nâng bậc lương trước thời hạn quy định tại Điều 6 của Quy định này được tính kể từ ngày cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có số tháng giữ bậc lương cũ cộng với số tháng được nâng bậc lương trước thời hạn bằng số tháng theo quy định để được nâng bậc lương thường xuyên.

-
-
-

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

-
-
-

Điều 7. Thời điểm áp dụng

-
-
-

Quy định này được áp dụng để thực hiện việc xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế để đảm bảo hoạt động kể từ ngày 01/01/2014 cho đến khi có sự thay đổi của Trung ương về chế độ, chính sách liên quan tới việc quy định nâng bậc lương trước thời hạn.

-
-
-

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

-
-
-

1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh căn cứ vào các quy định trên để quy định trình tự, thủ tục thực hiện xét, chọn đối tượng nâng bậc lương trước thời hạn trong các cơ quan, đơn vị, địa phương mình.

-
-
-

2. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể quy định tại Điều 5 của Quy định này để thẩm định, soát xét và tổng hợp các đối tượng được xem xét nâng bậc lương trước thời hạn thuộc khối các cơ quan nhà nước (do các cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị) để trình Thường trực Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc thỏa thuận để các đơn vị, địa phương quyết định theo thẩm quyền phân cấp hiện hành của tỉnh.

-
-
-

3. Trong quá trình tổ chức, thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương báo cáo cấp có thẩm quyền của tỉnh (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

-
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
THỊ XÃ

-
-
-Official circular seal of the People's Council of the commune of Cao Khoa, Quảng Ngãi province. The seal features a central star, a gear, and a book, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ CAO KHOA' and 'QUẢNG NGÃI'. -
-
-

Cao Khoa

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.html b/chandra_raw/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d35096789071c0a1840f16e7ba0f3a372c6e86a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.html @@ -0,0 +1,308 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
185R4Khám trẻ mục đồngX
186R5Khám quan vănX
187R6Khám quan võX
188R7Khám Phật Bà Quan ÂmX
189R8Khám người lính lệX
190R9Khám bát tiênX
191R10Khám tranh trúc lâm thất hiệnX
192R11Khám sĩ nông công thươngX
193R12Khám quan Văn TrườngX
194R13Khám cổ tiênX
S-Trang sức sản phẩm khám trai
195S1Xử lý các khuyết tậtX
196S2Làm nhẵn bề mặt sản phẩmX
197S3Tạo màu sắcX
198S4Đánh bóng sản phẩm bằng sáp ongX
199S5Đánh bóng sản phẩm bằng vec nyX
200S6Phun bóng sản phẩm bằng sơn điều và sơn PUX
T- Phân loại đóng gói sản phẩm
201T1Kiểm tra chất lượng sản phẩmX
202T2Phân loại sản phẩmX
203T3Đóng gói sản phẩmX
204T4Nhập kho sản phẩmX
U- Quản lý sản xuất
205U1Lập kế hoạch sản xuấtX
206U2Bổ trí nhân lực sản xuấtX
207U3Giám sát quy trình sản xuấtX
208U4Xây dựng và quản lý các định mức lao độngX
209U5Quản lý tài sản, nguyên nhiên vật liệu và sản phẩmX
210U6Tính toán tiền lương cho người lao động theo định mứcX
+
+
+

- Tổng số: 20 nhiệm vụ/ 210 công việc

+
+
+

Trong đó:

+
+
+ +
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.html b/chandra_raw/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecea800a7d274c36f07bf04d7c6bc6c3eca64b9e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.html @@ -0,0 +1,171 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
2. +Đào tạo, tập huấn/huấn luyện:
+- Nếu rõ số lượng nông dân thực hiện mô hình được tập huấn, số lần, số lớp; người không tham gia mô hình được đào tạo, huấn luyện, số ngày, số lớp; nếu rõ kết quả dự kiến đạt được.
+- Chi tiết tài liệu tập huấn về quy trình kỹ thuật và biện pháp tổ chức quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục. +
3. +Thông tin tuyên truyền:
+- Nếu rõ số Hội nghị tổng kết, tham quan đầu bờ, hoạt động tuyên truyền khác (truyền hình, đài, báo, tạp chí,...)
+- Kết quả dự kiến đạt được... +
4. +Quản lý dự án
+- Kiểm tra, nghiệm thu, hạt động khác... +
11Phương pháp triển khai dự án
+
+
+

11.1. Phương pháp tổ chức thực hiện:

+
+
+

Việc liên kết, phối hợp với Sở NN&PTNT, chính quyền, khuynh nông địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân khác và các hộ dân triển khai dự án...

+
+
+

11.2. Phương pháp triển khai dự án (Nếu cụ thể cho từng hoạt động):

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
12Tổng hợp nội dung, tiến độ, kinh phí thực hiện theo từng năm
TTNội dungQuy mô, địa điểmThời gian (bắt đầu, kết thúc)Tổ chức, cá nhân, thực hiệnDự kiến kinh phí (tr.đ)
1.Năm thứ nhất
1.1.Xây dựng mô hình
- Công việc 1
- Công việc 2
1.2.Đào tạo tập huấn
- Công việc 1
- Công việc 2
1.3.Thông tin, tuyên truyền
- Công việc 1
- Công việc 2
1.4.Quản lý dự án
- Công việc 1
+
+
+

3

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.html b/chandra_raw/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef0a5efe0b4599da553a044706a04d7e9d1388df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Phân loại, lựa chọn được đúng các lớp sơn theo tỷ lệ dầu và nhiệt độ phù hợp với từng loại;
  • - Thao tác hút sơn gọn gàng, sạch sẽ;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt và các dụng cụ đo nhiệt độ;
  • - Quan sát trong quá trình thao tác;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.html b/chandra_raw/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.html deleted file mode 100644 index dba4b90397dde0b5eada10a4b5910622e756fabb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 7. Nguồn kinh phí
  2. 8. Đánh giá tóm tắt kết quả hội nghị/ hội thảo
  3. 9. Những vướng mắc, vấn đề phát sinh trong hội nghị/hội thảo đã hoặc chưa được xử lý (nếu có).
  4. 10. Những đề xuất, kiến nghị (nếu có).

Kính báo cáo Quý cơ quan ./.

Nơi nhận:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

(Ký tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.html b/chandra_raw/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69cf991e8d0e3335d6ce01a87ed0d4b492f453e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.html @@ -0,0 +1,29 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung yêu cầuMức độ đáp ứng
ĐạtKhông đạt
3.4Kinh nghiệm giảng dạy tương tựTừ 03 khóa đào tạo trở lênÍt hơn 03 khóa đào tạo
+
+
+

HSDT đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.

+
+
+

104

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.html b/chandra_raw/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a1e672fcbad1e0e37d8f5b80fb6932e7af52d71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.html @@ -0,0 +1,49 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 392 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013

+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 1908.....
Ngày: 08/3.....
+
+

QUYẾT ĐỊNH

+

Tặng Kỳ niệm chương "Chiến sĩ Cách mạng bị địch bắt tù, đầy"

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

+

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2354/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 12 năm 2012,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Kỳ niệm chương "Chiến sĩ Cách mạng bị địch bắt tù, đầy" cho 110 cá nhân thuộc tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo), đã nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp Cách mạng giải phóng dân tộc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
+Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. +
+

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.html b/chandra_raw/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.html deleted file mode 100644 index 8d9f270935822577904634b68b26636c6fd1e47c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Sở Xây dựng Hà Nội

a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động về trang trí cây xanh, chiếu sáng, vệ sinh môi trường tại khu vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

b) Quản lý về trật tự xây dựng tại nơi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (nếu có các hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế).

6. Các cơ quan liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế

a) Có ý kiến về chuyên môn khi nhận được đề nghị từ cơ quan, tổ chức và trả lời bằng văn bản trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Trong trường hợp không nhận được văn bản trả lời thì được xem như đồng ý;

b) Có trách nhiệm phối hợp với Sở Ngoại vụ quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế đã được cho phép tổ chức đối với nội dung thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của đơn vị;

c) Báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của đơn vị mình;

d) Nếu phát hiện việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có dấu hiệu vi phạm pháp luật và các quy định của Quy chế này, các đơn vị quản lý các lĩnh vực liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo thông báo và phối hợp với Sở Ngoại vụ để xử lý vi phạm theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

1. Các cơ quan, tổ chức Việt Nam khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn liên quan đến nội dung tổ chức hội nghị, hội thảo; xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

2. Tiến hành hội nghị, hội thảo quốc tế theo đúng chương trình, nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thực hiện đúng các quy định hiện hành về chi tiêu, thanh quyết toán tài chính. Chịu trách nhiệm về nội dung, tài liệu, báo cáo tham luận, số liệu sử dụng tại hội nghị, hội thảo, nội dung các ấn phẩm phát hành trước, trong và sau hội nghị, hội thảo như đăng ký trong hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.

3. Các cơ quan, tổ chức khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải thực hiện nghiêm túc các quy định về công tác bảo vệ bí mật Nhà nước, và các quy định trong việc thông tin tuyên truyền.

4. Trong phạm vi 15 ngày kể từ ngày kết thúc hội nghị, hội thảo quốc tế, cơ quan, tổ chức phải báo cáo kết quả hội nghị, hội thảo quốc tế và các đề xuất, kiến nghị (nếu có) bằng văn bản theo mẫu Phụ lục II của Quy chế này gửi Sở Ngoại vụ Hà Nội để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.html b/chandra_raw/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..099bfddd5dc4258c34c65a3d6d7e05afad539fd7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1348Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)11.00012.300
1349Thời gian máu đông11.00012.300
1350Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)35.00039.200
1351Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công48.00053.700
1352Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động55.00061.600
1353Thời gian thrombin (TT)35.00039.200
1354Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)35.00039.200
1355Thử phản ứng dị ứng thuốc65.00072.800
1356Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cường rốn2.500.0002.550.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1357Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.500.0002.550.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1358Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương3.000.0003.050.000Chưa bao gồm kit tách tế bào.
1359Tinh dịch đồ278.000308.000
1360Tim ấu trùng giun chỉ trong máu30.00033.600
1361Tim hông cầu có chấm ưa base (bằng máy)15.00016.800
1362Tim ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công32.00035.800
1363Tim mảnh vỡ hông cầu (bằng máy)15.00016.800
1364Tim tế bào Hargraves56.00062.700
1365Tim yếu tố kháng đông đường ngoại sinh70.00078.400
1366Tim yếu tố kháng đông đường nội sinh100.000112.000
1367Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)92.000103.000Cho tất cả các thông số
1368Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)32.00035.800
1369Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser40.00044.800
1370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động35.00039.200
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.html b/chandra_raw/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.html deleted file mode 100644 index bfb7ee51d2fc4827831d9e4bf240077bd90b95e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;

b) Địa điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng cách cổng trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú và trường phổ thông dân tộc bán trú từ 200 m trở lên (tính từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của trường và trung tâm nêu trên);

c) Có biển hiệu "Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng" bao gồm tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh;

d) Tổng diện tích các phòng máy đảm bảo điều kiện:

- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa bàn Thành phố Việt Trì, Thị xã Phú Thọ tối thiểu đạt 50\text{ m}^2.

- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa bàn thị trấn thuộc huyện tối thiểu đạt 40\text{ m}^2.

- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các khu vực còn lại tối thiểu đạt 30\text{ m}^2.

đ) Bảo đảm đủ ánh sáng, độ chiếu sáng đồng đều trong phòng máy;

e) Có thiết bị và nội quy phòng cháy, chữa cháy theo quy định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công an;

g) Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

Điều 5. Thời gian hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Quy định thời gian hoạt động của các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày.

2. Quy định thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử từ 7 giờ đến 22 giờ hàng ngày.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.html b/chandra_raw/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56cc4dafbbf568df61f2165b7d3a3fb7fc270ff0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.html @@ -0,0 +1 @@ +

chế độ vận hành.

5. Hàng năm phải thực hiện tổng kiểm tra trước mùa lũ theo quy định. Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các trang thiết bị, các hạng mục công trình và tiến hành sửa chữa để đảm bảo vận hành theo chế độ làm việc quy định, đồng thời báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam để theo dõi, chỉ đạo.

6. Trường hợp có sự cố công trình hoặc trang thiết bị, không thể sửa chữa xong trước ngày 31 tháng 8, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay tới các cơ quan quy định tại Khoản 5 Điều này để chỉ đạo xử lý.

Điều 30. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ

1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau:

a) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các Trạm thủy văn Á Nghĩa và Cầu Lầu vào 11 giờ;

b) Hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các Trạm thủy văn Á Nghĩa và Cầu Lầu vào 11 giờ;

c) Hàng ngày, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:

- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 04 lần vào các thời điểm: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ;

- Thực hiện bản tin dự báo 01 lần trước 10 giờ. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới.

2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:

a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương:

- Thực hiện các bản tin dự báo, cảnh báo. Tần suất thực hiện bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai (sau đây gọi tắt là Quyết định 46);

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.html b/chandra_raw/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a644fa63c5fdfa4c8466a7c5fc2be2edc6912163 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.html @@ -0,0 +1 @@ +

b.3) Thương nhân chịu trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa và phương tiện vận chuyển đã được niêm phong hải quan nằm trong khu vực giám sát hải quan;

b.4) Khi tờ khai tái xuất trước đã được thông quan, Thương nhân tiếp tục đăng ký tờ khai tái xuất cho lô hàng theo văn bản đã gửi cho cơ quan hải quan. Cơ quan hải quan tiếp tục thực hiện các bước theo quy định;

b.5) Phương tiện vận chuyển hàng hóa chỉ được rời khỏi khu vực giám sát hải quan sau khi công chức hải quan hoàn tất hồ sơ và Biên bản bàn giao cho Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.

Điều 33. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu

1. Trường hợp tàu biển nhận cung ứng xăng dầu và làm thủ tục xuất cảnh tại cùng một Cục Hải quan tỉnh, thành phố:

a) Tiếp nhận Biên bản bàn giao xăng dầu cung ứng theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 32 Thông tư này. Thực hiện giám sát việc cung ứng xăng dầu cho tàu biển theo quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 4 Thông tư này và lập Biên bản xác nhận theo Mẫu 02/BBGS/XDCUTB ban hành kèm theo Thông tư này; thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để xử lý các phát sinh;

b) Thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 32 Thông tư này.

2. Trường hợp tàu đã tiếp nhận xăng dầu cung ứng chưa xuất cảnh mà thay đổi lịch trình xuất cảnh (chuyển cảng) nhưng chưa có định mức lượng xăng dầu tiêu thụ chạy chặng nội địa quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 31 Thông tư này, Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu:

a) Tiếp nhận thông tin trên Hệ thống hải quan điện tử E-Manifest trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục chuyển cảng hoặc Bàn khai chung tàu chuyển cảng của Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu chuyển cảng trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục chuyển cảng bằng hồ sơ thủ công;

b) Yêu cầu Thương nhân thực hiện đúng quy định tại khoản 4 Điều 35 Thông tư này, Điều 20, khoản 2 Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

c) Thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để phối hợp xử lý. Fax Thông báo và Phiếu trao đổi thông tin cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho tàu biển xuất cảnh để phối hợp xử lý;

d) Tiếp nhận bản fax hồi báo Phiếu trao đổi thông tin từ Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu xuất cảnh;

đ) Căn cứ thời gian tàu biển xuất cảnh trên Phiếu trao đổi thông tin của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho tàu xuất cảnh:

đ.1) Trường hợp ngày xuất cảnh của tàu biển còn thời hạn hiệu lực đối với tờ khai tái xuất: Công chức hải quan giám sát nơi cung ứng xăng dầu cho tàu

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.html b/chandra_raw/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32908d8be9ec02563c3799998a34ecc38da7da67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Giữ đúng hình dáng dao trở;
  • - Độ vát của hai má sau khi mài;
  • - Độ nhọn của mũi dao sau khi mài;
  • - Độ sắc bén của lưỡi dao sau khi mài màu;
  • - Đảm bảo thời gian và an toàn trong khi mài.
  • - So sánh hình dáng dao mài với dao mẫu;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Dùng dao thử gọt lên vật liệu gỗ mềm;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác mài.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.html b/chandra_raw/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3493fff532d6a4db5a3a9744006aedf6acea4da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.html @@ -0,0 +1 @@ +

xác định trị giá khai báo không phù hợp thì cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.

6. Hàng hoá nhập khẩu thừa so với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại:

a) Hàng hoá nhập khẩu thừa là hàng hoá giống hệt hoặc tương tự với hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan của hàng nhập khẩu thừa theo phương pháp xác định trị giá hải quan của số hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa;

b) Hàng hoá nhập khẩu thừa là hàng hoá khác với hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.

7. Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không phù hợp với hóa đơn thương mại:

a) Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp về qui cách: Trị giá hải quan theo trị giá thực thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu. Hàng hoá không phù hợp về quy cách được hiểu là hàng thực nhập có những khác biệt về màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng so với mô tả trong hợp đồng mua bán và những khác biệt đó không làm ảnh hưởng đến giá thực tế phải trả.

b) Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản này: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.

8. Hàng hoá nhập khẩu thực tế có sự chênh lệch về số lượng so với hóa đơn thương mại do tính chất của hàng hoá, phù hợp với điều kiện giao hàng và điều kiện thanh toán trong hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Xác định trị giá hải quan phải căn cứ vào hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán (điều kiện giao hàng, tỷ lệ dung sai, đặc tính tự nhiên của hàng hoá và điều kiện thanh toán). Trị giá hải quan không được thấp hơn trị giá thực thanh toán ghi trên hóa đơn thương mại và các chứng từ có liên quan.

9. Hàng hoá nhập khẩu là hàng đi thuê thì trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán để thuê hàng hóa, phù hợp với các chứng từ có liên quan đến việc đi thuê hàng hóa.

10. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp đặc biệt khác: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan để báo cáo Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với nguyên tắc xác định trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.html b/chandra_raw/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.html deleted file mode 100644 index c1b23cb0c7ac1ea0195b6319e92613cbdac612d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện theo các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước nêu tại Tiết c1 và c2 điểm này.

d) Báo cáo và đề xuất hướng xử lý với Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị của người có trách nhiệm bảo trì công trình về việc xử lý công trình cấp II hết tuổi thọ thiết kế.

d) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và công bố các định mức xây dựng phục vụ bảo trì cho các công trình phù hợp với đặc thù của địa phương, gửi về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý.

g) Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh theo Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.

h) Thường xuyên tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng về tình hình thực hiện bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư

Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính xây dựng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng hàng năm có đánh giá công tác bảo trì công trình đối với các công trình trụ sở cơ quan để thực hiện công tác bảo trì cho các công trình đã đưa vào vận hành, sử dụng nhưng chưa lập quy trình bảo trì.

3. Sở Tài chính

a) Hướng dẫn việc phân chia và chi trả chi phí bảo trì phần sở hữu chung của công trình có nhiều chủ sở hữu.

b) Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh việc phân bổ kinh phí cho công tác bảo trì đối với các công trình thuộc cấp tỉnh quản lý.

c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện về cần đổi kinh phí cho công tác bảo trì đối với các công trình thuộc cấp huyện quản lý.

4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

Có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định thực hiện bảo trì các công trình chuyên ngành đang quản lý và sử dụng, báo cáo định kỳ theo quy định về Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

a) Tổ chức rà soát và quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể và yêu cầu chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thuộc địa bàn quản lý của mình, trừ các công trình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này.

b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các phòng ban chuyên môn, các tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì công trình theo các quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 02/2012/TT-BXD.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.html b/chandra_raw/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b89286dc3f62b27033f4264fb66734ce97275511 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
+

Mẫu số 11

+
+
+

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)

+
+
+

(Trường hợp HSMT không quy định về nguồn lực tài chính cho gói thầu thì xóa bỏ mẫu này)

+
+
+

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu số 12 Chương này.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
STTNguồn tài chínhSố tiền (VND)
1
2
3
4
5
...
Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.

+
+
+

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:

+
+
+NLTC = TNL - ĐTH +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;

+
+
+

- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính nêu tại Mẫu này);

+
+
+

64

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.html b/chandra_raw/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80e59cb7a2029541bb72b8f4b7762ebc85b7736f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với các Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương, thủ trưởng cơ quan thực hiện:

- Giao Văn phòng Sở (Ban, ngành và các tổ chức tương đương) quản lý số xe ô tô của đơn vị mình để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.

- Giao các đơn vị trực thuộc Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.

3. Đối với các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố giao cho Văn phòng Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.

Điều 10. Quản lý và sử dụng xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án

Việc quản lý, sử dụng số xe ô tô hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án theo Quyết định này được thực hiện như sau:

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án được giao làm đầu mối hoặc trực tiếp quản lý xe ô tô:

a) Thực hiện bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh đúng tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp do yêu cầu công tác, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép bố trí xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án cho các trường hợp không đủ tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác.

b) Trường hợp cán bộ được cử đi công tác nhưng xe ô tô hiện có của đơn vị không đáp ứng được, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép thuê xe ô tô để phục vụ công tác.

2. Việc thuê dịch vụ xe ô tô theo quy định tại Điều 11 Quyết định này.

3. Khoán kinh phí để tự túc phương tiện đi lại theo quy định tại Điều 12 Quyết định này

Điều 11. Thuê dịch vụ xe ô tô

Căn cứ điều kiện cụ thể, thực tế cung cấp dịch vụ phương tiện đi lại của thị trường, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án quyết định việc thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, đơn vị. Giá thuê xe ô tô là đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng do Sở Tài chính thông báo sau khi thống nhất với các ngành có chức năng.

Điều 12. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô

Việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án được thực hiện như sau:

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.html b/chandra_raw/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.html deleted file mode 100644 index 7a1a87781be3617aa63fb30a70919be090db5ad8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.html +++ /dev/null @@ -1,74 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
III CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ:
1Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật
-Hỗ trợ một lần tiền thuốc điều trị cắt cơn nghiện ma túyMức 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
2Người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật được:
-Tiền thuốc hỗ trợ điều trị cắt cơn nghiện ma túyMức 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trungMức 40.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày
IV CHẾ ĐỘ MIỄN GIẢM
1Chế độ miễn: Đối với người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người chưa thành niên; người bị nhiễm HIV/AIDS; người thuộc diện bảo trợ xã hội; người khuyết tật (ngoài tiền thuốc, tiền ăn được hỗ trợ trong thời gian cai nghiện tập trung còn được miễn một số khoản chi phí như sau):
-Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt cơn200.000 đồng/người
-Tiền thuốc cai nghiện ma túy (phần chênh lệch giữa trách nhiệm đóng góp và chế độ hỗ trợ)200.000 đồng/người
-Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có)Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán chàm và người sau cai nghiện ma túy.
-
-
-

Page 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.html b/chandra_raw/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45652c3869e0a21d55bb8c612d7aa0cd7e740341 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.2. Sàn (bao gồm cả nắp thoát nước) +
    +
  • - Không có bụi, bùn đất và vết bẩn
  • +
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • +
+
3.3. Vách ngăn/Tường +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Khung của vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.

+
3.4. Bảng kính/Cửa sổCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
3.5. Gương +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Các vết gây ra do quá trình dọn dẹp được coi là thiếu sót
  • +
+
3.6. Đồ đạc/Nội thấtĐược phép có ít bụi
3.7. Công tác/Ô điện/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
3.8. Chậu rửa tay/ Bàn chậu +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Vòi nước không có vết bẩn
  • +
  • - Không có tóc và rác trên lưới lọc trong lỗ thoát nước
  • +
  • - Nếu ống thoát nước bao gồm trong chương trình hàng ngày, ống thoát nước không có bụi và vết bẩn
  • +
+

LƯU Ý: Nếu lòng chậu rửa mặt bị bẩn do da dầu hoặc cận xà phòng, có thể xác minh bằng mắt thông qua việc cho nước chảy trên bề mặt chậu. Nếu chậu rửa mặt được làm sạch đúng cách, nước sẽ chảy như một lớp mỏng trên thành chậu tới lỗ thoát nước. Nếu chậu rửa mặt được làm sạch không đúng cách, nước sẽ chảy theo các dòng bị vỡ dọc theo lòng chậu.

+
+
+
110
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.html b/chandra_raw/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d47e380e5f0146c6b882b15a3c66da0d81322ada --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Liên kết trong sản xuất nông nghiệp là hình thức hợp tác, liên kết trên cơ sở có hợp đồng ký kết giữa các đối tượng là cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp trong các khâu của quá trình sản xuất nông nghiệp thông qua việc cung cấp dịch vụ đầu vào cho sản xuất, thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

7. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết trong sản xuất nông nghiệp theo chuỗi khép kín từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi tắt là liên kết theo chuỗi giá trị).

8. Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.

9. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu công nghệ cao tập trung thực hiện hoạt động ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.

10. Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là vùng sản xuất tập trung, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.

11. Thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.

12. Nguyên nhân khách quan, bất khả kháng là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.

Điều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn

1. Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ.

2. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn.

3. Cho vay để sản xuất giống trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, trồng rừng và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ phục vụ quá trình sản xuất nông nghiệp.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.html b/chandra_raw/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0d9dd7d31dbb8333e15c23194d711a134d6ffb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ

TÊN NGHỀ: KỸ THUẬT SƠN MÀI & KHÁM TRAI
MÃ SỐ NGHỀ:

Hà Nội, tháng 7/ 2014

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.html b/chandra_raw/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb489084597660455634544ba89daf1a361432fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

An Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2016

QUY ĐỊNH

Về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch
đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu,
cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Chương I

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về thủ tục xác nhận phù hợp, đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai.

2. Quy định này không áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), kho khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), bể xăng dầu tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu; trạm nạp nhiên liệu cho ô tô; trạm nạp LPG vào chai; bể chứa xăng dầu chỉ phục vụ nhu cầu của lực lượng vũ trang, nhu cầu nội bộ của doanh nghiệp; trạm cấp, bồn chứa LPG/LNG của các hộ tiêu thụ công nghiệp, chung cư, tòa nhà cao tầng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư, xây dựng cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.

2. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.

3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý hoạt động đầu tư, xây dựng cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Bản sao là:

a) Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, công văn hành chính).

b) Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp).

2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố gọi chung là UBND cấp huyện.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.html b/chandra_raw/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9154d102481a4b23c7164f6d0c32bf509425e73c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.html @@ -0,0 +1,101 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.14.4Sơn màu
biển báo
hiệu lý
trình, Km
đường sông
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,63
0,448
-
0,45
0,319
-
0,34
0,240
-
2.14.5Sơn màu
biển báo
hiệu CNV
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
1,40
0,992
-
0,97
0,688
-
0,62
0,441
-
2.14.6Sơn màu
biển báo
hiệu Ngã
ba
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
1,61
1,144
-
1,12
0,794
-
0,72
0,508
-
2.14.7Sơn màu
biển báo
hiệu định
hướng
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
3,39
2,402
-
2,38
1,684
-
1,54
1,092
-
2.14.8Sơn màu
biển báo
hình tròn
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
1,27
0,898
-
0,88
0,623
-
0,56
0,399
-
2.14.9Sơn màu
biển báo
hiệu
C1.1.3;
C1.1.4
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,090
0,063
-
0,060
0,044
-
0,040
0,030
-
2.14.10Sơn màu
biển báo
thông báo
phụ tam
giác
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,45
0,159
-
0,30
0,106
-
0,21
0,074
-
2.14.11Sơn màu
biển
thông báo
phụ chữ
nhật
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,27
0,190
-
0,19
0,132
-
0,12
0,085
-
123
+
+
+

15. Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

33

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/054a274710ba419594475864b15853cc.html b/chandra_raw/054a274710ba419594475864b15853cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df679a202ae76ea63819b0c87d5b9214627b140a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/054a274710ba419594475864b15853cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.

(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không để xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu.

(3) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật nêu trong HSDT.

(4) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày.

(5) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 CDNT.

(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm hành vi bị cấm trong đấu thầu quy định tại Mục 3 CDNT.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.html b/chandra_raw/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02cc7881ca48c1414e166970ff82cc3f518359ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.html @@ -0,0 +1,19 @@ +

178T(2)

+

CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 72/NQ-CP

+

Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2013

+

NGHỊ QUYẾT

+

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu
để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 4670....
Ngày: ..... 10/6..

+

CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La,

+

QUYẾT NGHỊ:

+

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Sơn La như sau:

+

1. Thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La trên cơ sở điều chỉnh 97.984 ha diện tích tự nhiên và 55.797 nhân khẩu của 14 xã: Chiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tề, Quang Minh, Song Khùa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ, Xuân Nha thuộc huyện Mộc Châu.

+

a) Huyện Vân Hồ có 97.984 ha diện tích tự nhiên và 55.797 nhân khẩu; có 14 xã.

+

b) Địa giới hành chính huyện Vân Hồ: Đông giáp huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Tây giáp huyện Mộc Châu; Nam giáp các huyện Mường Lát, Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa và nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, Bắc giáp huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.

+

2. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ:

+

a) Huyện Mộc Châu còn lại 108.166 ha diện tích tự nhiên và 104.730 nhân khẩu; có 15 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thị trấn Mộc Châu, thị trấn Nông trường Mộc Châu và các xã: Chiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại, Phiêng Luông, Quy Hướng.

+

b) Tỉnh Sơn La có 1.417.444 ha diện tích tự nhiên và 1.126.629 nhân khẩu, có 12 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thành phố Sơn La trực thuộc tỉnh và 11 huyện: Bắc Yên, Mai Sơn, Mộc Châu, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu, Vân Hồ, Yên Châu; 204 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 188 xã, 07 phường và 09 thị trấn (tăng 01 huyện).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.html b/chandra_raw/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0687e01875364bc1ccc5d00de71e79fc5cb13ead --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+

Bảng 10: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp khác

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 11: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành thương mại dịch vụ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí sinh họcTriệu kcal
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 12: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành dân dụng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí sinh họcTriệu kcal
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.html b/chandra_raw/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93eac55eabcc2aa0c45ca271375569930c05308b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng
trên địa bàn Thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 34 /2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016
của UBND thành phố Hà Nội)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung quản lý hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  2. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau:

  1. 1. Nhà tang lễ là nơi tổ chức các hoạt động tang lễ hoặc lễ tiễn biệt người chết.
  2. 2. Cơ sở hỏa táng là cơ sở vật chất bao gồm lò hỏa táng và các công trình phụ trợ khác (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật).
  3. 3. Dịch vụ nhà tang lễ bao gồm: Thuê hội trường tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; phương tiện vận chuyển thi hài, hài cốt; bảo quản, lưu giữ thi hài, hài cốt, tro cốt; khám liệm thi hài; các dịch vụ cung ứng hàng hóa gồm áo quan, túi đồ khám liệm và các vật dụng tổ chức tang lễ.
  4. 4. Dịch vụ hỏa táng bao gồm tổ chức tang lễ, hỏa táng thi hài hoặc hài cốt và bảo quản, lưu giữ tro cốt.
  5. 5. Người đăng ký sử dụng dịch vụ là người có quan hệ hoặc nghĩa vụ với người chết được nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng cung cấp dịch vụ.
  6. 6. Giá dịch vụ nhà tang lễ là toàn bộ các chi phí được tính đúng, tính đủ cho một lần tổ chức tang lễ và mức lợi nhuận hợp lý để thực hiện dịch vụ tang lễ.
  7. 7. Giá dịch vụ hỏa táng là toàn bộ các chi phí hỏa táng được tính đúng, tính đủ cho một ca hỏa táng và mức lợi nhuận hợp lý để thực hiện dịch vụ hỏa táng.
  8. 8. Khí thải là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói của lò hỏa táng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.html b/chandra_raw/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.html deleted file mode 100644 index d26db631bfbf36f48c994045ec35612c88667d71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy chế này trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

e) Phối hợp kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước, các quy định về thông tin, tuyên truyền trước, trong và sau hội nghị, hội thảo quốc tế;

g) Cử cán bộ tham dự một số hội nghị, hội thảo khi cần thiết;

h) Trong trường hợp tổ chức hội nghị, hội thảo phát sinh tính chất phức tạp, nhạy cảm, Sở Ngoại vụ tham mưu UBND Thành phố báo cáo, tham khảo ý kiến Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan trước khi quyết định. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan xây dựng phương án xử lý các tình huống phức tạp, nhạy cảm phát sinh trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo;

i) Định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm tổng hợp, báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế của thành phố Hà Nội theo quy định tại Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Công an Thành-phố-Hà Nội

a) Phối hợp với Sở Ngoại vụ trong công tác tham mưu UBND Thành phố về những vấn đề có liên quan đến an ninh chính trị, trật tự - an toàn xã hội trong hội nghị, hội thảo quốc tế;

b) Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan liên quan trong việc kiểm tra thực hiện, có biện pháp xử lý kịp thời đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy chế này trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

c) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế; đồng thời phối hợp với ban tổ chức đảm bảo an ninh, an toàn cho hội nghị, hội thảo quốc tế;

d) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông quản lý việc tuyên truyền trước, trong và sau hội nghị, hội thảo; kiểm tra nội dung các ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế.

3. Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội

Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động treo băng rôn quảng cáo sau khi các cơ quan, tổ chức tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế được cơ quan có thẩm quyền đồng ý cấp phép.

4. Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội

a) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về thông tin, tuyên truyền và phát hành ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế;

b) Phối hợp với Công an Thành phố, Sở Ngoại vụ kiểm tra việc thực hiện các quy định về thông tin, tuyên truyền và phát hành ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.html b/chandra_raw/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e7a0a61e7b90a1a4781ba2453d4e78c37e27c0c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: ĐÁNH SƠN CÁNH DÁN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B15

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Trút 1,5 kg – 2,0 kg sơn giọt nhất vào thùng đánh sơn. Dùng mở vây quấy đảo tròn đều theo lòng thùng. Lấy mo sừng vét các chỗ sơn leo dính trên thành thùng và trên mở vây thừ sơn chín.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

Mùa hè: từ 15 – 30 phút một lần vét;

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

Nêu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07038ea51d704019bdba1292aa489966.html b/chandra_raw/07038ea51d704019bdba1292aa489966.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eaf00557428459d5dafb1344fab30a0d15e80de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/07038ea51d704019bdba1292aa489966.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/4 /2013/QĐ-UBND, ngày 02 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh Hà Giang)

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử của các cơ quan Đảng, đoàn thể, nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Thành phần hệ thống thư điện tử

1. Hệ thống thư điện tử là phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (sau đây viết tắt là CNTT) để các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh sử dụng, trao đổi thông tin dưới dạng thư điện tử thông qua mạng máy tính phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng nhiệm vụ được giao. Tên miền truy cập: http://mail.hagiang.gov.vn

2. Hệ thống thư điện tử được cài đặt dựa trên hạ tầng Công nghệ thông tin và Truyền thông của tỉnh, Trung tâm CNTT và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang là đơn vị vận hành.

3. Hệ thống thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong hệ thống thư điện tử.

Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm

1. Việc cung cấp hoặc để lộ mật khẩu truy cập hộp thư điện tử cho tổ chức, đơn vị và cá nhân khác không có phạm vi, trách nhiệm sử dụng.

2. Truy nhập vào hộp thư điện tử của người khác hoặc để người khác sử dụng hộp thư điện tử của mình.

3. Sử dụng hộp thư điện tử để gửi, nhận các nội dung thông tin trái với các quy định tại Quy chế này và các quy định của Pháp luật có liên quan hoặc sử dụng các kỹ thuật tin học để phát tán virus tin học thông qua hộp thư điện tử.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.html b/chandra_raw/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..287788c82e23f086c3c9dce8381034a3bd1d41ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐỤC SẢN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Đục sản được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má đục sản đều nhau.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má đục sản mài phẳng;
  • - Đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi đục sản;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

69

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.html b/chandra_raw/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3732ab3139c67fcb8ba3ffe1a9d63d65cd9b9e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các tổ chức, cá nhân được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ủy quyền, phân cấp hoặc giao thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu về vốn nhà nước; người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính có chức năng, nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp.

Điều 3. Mục đích giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính

1. Đánh giá đúng thực trạng, hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, kịp thời giúp doanh nghiệp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh.

2. Nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc chấp hành các quy định của pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn, tài sản nhà nước.

3. Giúp nhà nước, chủ sở hữu vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác, cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp để có cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh kịp thời.

4. Thực hiện việc công khai minh bạch hóa tình hình tài chính của doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

Điều 4. Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau

1. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp.

2. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. Báo cáo do chủ thể giám sát lập.

3. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Báo cáo do chủ sở hữu lập.

4. Tiêu chí đánh giá là hệ thống các chỉ tiêu, chuẩn mực dùng để xác định hiệu quả hoạt động và phân loại doanh nghiệp một cách toàn diện, khách quan.

5. Chủ sở hữu là cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước, bao gồm: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.html b/chandra_raw/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be6ae4d1d7d208017af5bb2f79eb88e9a3bfe04c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bảng), Quốc lộ 37, 279,... Tập trung huy động nguồn vốn các dự án giao thông để tạo thành mạng lưới liên hoàn nâng cao hiệu quả vận tải trong vùng và đến các đầu mối giao lưu kinh tế.

4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổng hợp nhu cầu an sinh xã hội vùng Tây Bắc, đặc biệt là nhu cầu xóa nhà tạm, đột nát, kiến cố hóa trường lớp học, nhà học sinh bán trú, nâng cấp trạm y tế xã, trung tâm y tế huyện... nghiên cứu, tổng kết kinh nghiệm thực tiễn các chương trình an sinh xã hội, phù hợp với đặc điểm của mỗi dân tộc, mỗi vùng. Vận động các nhà tài trợ tham gia công tác an sinh xã hội trên địa bàn Tây Bắc.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo các ngân hàng thương mại đáp ứng vốn các dự án đầu tư cho vùng Tây Bắc như đã cam kết tại Hội nghị xúc tiến đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc năm 2013; hàng năm phối hợp với Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các tỉnh trong vùng tổ chức hội nghị xúc tiến đầu tư gắn với công tác an sinh xã hội.

6. Đại học quốc gia Hà Nội phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, các viện nghiên cứu, các trường đại học và Ủy ban nhân dân các tỉnh trong vùng triển khai, tổ chức thực hiện Chương trình Khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc đến năm 2020 tầm nhìn 2030.

7. Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính..., theo chức năng nhiệm vụ của mình, tích cực đổi mới công tác quản lý và chỉ đạo các địa phương tổ chức thực hiện đồng bộ để đẩy mạnh thu hút đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc, nhất là trong giải quyết các vấn đề về quyền sử dụng đất đai, quản lý khai thác tài nguyên khoáng sản, xúc tiến thương mại, du lịch, chuyển giao và ứng dụng khoa học công nghệ, khai thác nguồn vốn đầu tư, tài trợ..., để khai thác tiềm năng, thế mạnh của Vùng.

8. Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Tây Bắc làm tốt công tác thu hút đầu tư phát triển trên địa bàn. Tập trung công tác rà soát, điều chỉnh, quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội cho phù hợp với yêu cầu thực tế; vận dụng sáng tạo các chủ trương, cơ chế, chính sách ưu đãi của Đảng và Nhà nước vào địa bàn; xây dựng và quản lý có hiệu quả hệ thống kết cấu hạ tầng, các khu, cụm công nghiệp; đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo hướng đơn giản, tiện lợi, đảm bảo sự bình đẳng, công khai, minh bạch trong quá trình vận động, thu hút đầu tư. Đối với các dự án triển khai trên địa bàn nhiều tỉnh, cần chủ động phối hợp giữa các địa phương, các Bộ, ngành liên quan để thực hiện có hiệu quả.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.html b/chandra_raw/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.html deleted file mode 100644 index df1353d0b71780f160888760273d401728ab906e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Đề xuất những giải pháp, kiến nghị góp phần bảo đảm tính khả thi của đề án.

Điều 5. Quy trình, thủ tục lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội

1. Đối với các đề án quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định này, các cơ quan chủ trì đề án lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên; đối với các đề án quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định này, các cơ quan chủ trì đề án ở địa phương lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Liên hiệp hội địa phương).

2. Quy trình, thủ tục, thời gian gửi lấy ý kiến và thời hạn gửi báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội các đề án quy định ở Khoản 1 Điều này được thực hiện như việc lấy ý kiến tham gia và trả lời của các Bộ, Ban, ngành.

3. Đối với các đề án quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định này, việc lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội thực hiện theo yêu cầu của cơ quan đặt hàng.

4. Đối với các đề án quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này, Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên chủ động tổ chức tư vấn, phân biện và giám định xã hội và gửi kết quả tới cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội

1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời những thông tin, tư liệu cần thiết, bảo đảm các điều kiện về thời gian, kinh phí và sử dụng cơ sở vật chất (trên cơ sở thỏa thuận trước) cho Liên hiệp Hội Việt Nam hoặc các hội thành viên.

Đối với đề án quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này, tùy theo khả năng cụ thể, cơ quan chủ trì đề án hoặc cấp có thẩm quyền tạo điều kiện thuận lợi để Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội.

2. Tiếp nhận, nghiên cứu, tiếp thu các kiến nghị, đề xuất trong văn bản tư vấn, phân biện và giám định xã hội để hoàn thiện đề án; trả lời các ý kiến không tán thành.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.html b/chandra_raw/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd8e6d6e4961cb54405e63c2ecf14bed439bbaf4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
263Tập nuốt (có sử dụng máy)131.000152.000
264Tập nuốt (không sử dụng máy)100.000122.000
265Tập sửa lỗi phát âm74.40098.800
266Tập vận động đoạn chi30.20044.500
267Tập vận động toàn thân30.20044.500
268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp21.40027.300
269Tập với hệ thống ròng rọc5.0009.800
270Tập với xe đạp tập5.0009.800
271Thụ châm47.00061.800Chưa bao gồm thuốc.
272Thụ trị liệu77.00084.300
273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bằng quang để điều trị bằng quang tăng hoạt động2.497.0002.707.000
274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ976.0001.116.000
275Từ ngoại33.20038.000
276Vật lý trị liệu chính hình25.20029.000
277Vật lý trị liệu hô hấp25.20029.000
278Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động25.20029.000
279Xoa bóp áp lực hơi25.20029.000
280Xoa bóp bầm huyết47.00061.300
281Xoa bóp bằng máy10.00024.300
282Xoa bóp cục bộ bằng tay45.20059.500
283Xoa bóp toàn thân65.20087.000
284Xông hơi thuốc30.00040.000
285Xông khói thuốc25.00035.000
286Xông thuốc bằng máy30.00040.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền/
Phục hồi chức năng còn lại khác
287Thủ thuật loại I83.500121.000
288Thủ thuật loại II47.00064.700
289Thủ thuật loại III30.20038.300
DPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)4.410.0005.022.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.200.0001.429.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.html b/chandra_raw/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e19345d1fb2a7a359669d29b6c16db6da3b016fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.05.2016 11:04:19 +07:00

19/05

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3782 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2016

V/v xử lý xe máy chuyên dùng
nhập khẩu bị tẩy xóa, đục sửa,
đóng lại số khung, số động cơ

Kính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Công Thương,
Tài chính, Công an, Tư pháp.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Gid: .....
Ngày: 24.15.1.2016.

Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 4686/BGTVT-KHCN ngày 27 tháng 4 năm 2016 về việc nhập khẩu xe máy chuyên dùng bị đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:

1. Việc xử lý xe máy chuyên dùng nhập khẩu bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thực hiện theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 3586/VPCP-KTTH ngày 19 tháng 5 năm 2015 và số 2301/VPCP-KTTH ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ. Giao Bộ Giao thông vận tải căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản nêu trên để trả lời doanh nghiệp.

2. Giao Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các Bộ: Giao thông vận tải, Công an, Tài chính, Tư pháp nghiên cứu, đánh giá việc thực hiện quy định cấm nhập khẩu đối với xe máy chuyên dùng bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ so với thực tiễn và yêu cầu quản lý, phương hướng chỉ đạo, điều hành thời gian tới; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2016.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Public Security of Vietnam with a signature over it.
Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.html b/chandra_raw/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..913dc640db06eb60bd128cd6dd578517147ed18b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.html @@ -0,0 +1,35 @@ +
Mẫu số 19
+
+

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

+
+
+

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

+
+
+

Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]

+
+
+

Về việc: Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng

+
+
+

Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: ____ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là: ____ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: ____ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].

+
+
+

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:

+
+
+

- Thời gian hoàn thiện hợp đồng: ____ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];

+
+
+

- Thời gian ký kết hợp đồng: ____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

+
+
+

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 21 Chương VIII -- Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền ____ và thời gian hiệu lực ____ [ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT].

+
+
+

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

+
+
+

Nếu đến ngày ____ tháng ____ năm ____(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn

+
+
92
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.html b/chandra_raw/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac93a843043d626745586a6d3d0742c4580be38d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1737Xét nghiệm cyto (tế bào)70.00098.000
1738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.200.0004.520.000
1739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.000.0005.320.000
1740Xét nghiệm đột biến gen KRAS4.800.0005.120.000
1741Xét nghiệm FISH5.200.0005.520.000
1742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.300.0004.620.000
1743Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.000.0005.320.000
1744Cell Bloc (khối tế bào)170.000220.000
1745Thin-PAS500.000550.000
1746Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bậc lộ kháng nguyên307.000407.000
1747Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học987.0001.187.000
1748Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gỗ202.000276.000
1749Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa192.000262.000
1750Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori247.000339.000
1751Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin222.000304.000
1752Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin277.000381.000
1753Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)262.000360.000
1754Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III272.000374.000
1755Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son257.000353.000
1756Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial292.000402.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.html b/chandra_raw/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ccb4953c10e0b7e801460f296b3b2612f09f87b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.html @@ -0,0 +1,91 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
10Cần trục các loại: Cần trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích, cần trục tháp, cần trục đường sắt, cần trục chân đế.
11Cầu trục: Cầu trục lẫn, cầu trục treo.
12Cổng trục: Cổng trục, nửa cổng trục.
13Trục cấp chở hàng; Trục cấp chở người; Trục cấp trong các máy thi công, trục tải giêng nghiêng, trục tải giêng đứng.
14Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên.
15Xe tời điện chạy trên ray.
16Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng; bàn nâng; sàn nâng; sàn nâng dùng để nâng người; tời nâng người làm việc trên cao.
17Tời thủ công có tải trọng từ 1.000kg trở lên.
18Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1.000kg trở lên.
19Xe nâng người: Xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m.
20Máy vận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy vận thăng nâng người.
21Thang máy các loại.
22Thang cuốn; băng tải chở người.
23Sàn biểu di động.
24Trò chơi mang theo người lên cao từ 2m trở lên, tốc độ di chuyển của người từ 3m/s so với sàn cố định (tàu lượn, đu quay, máng trượt) trừ các phương tiện thi đấu thể thao.
25Hệ thống cáp treo vận chuyển người.
Mục IIDanh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Quốc phòng.
26Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Mục I chuyên sử dụng cho mục đích quốc phòng.
+
+
+

Thấy

+
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

+
+
+Official circular seal of the General Department of the People's Army of Vietnam (Đông Trường Bình) with a signature across it. +
+
+

Bùi Hồng Lĩnh

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.html b/chandra_raw/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab0787f7c8713f0140168da5b6213aa4987aad18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.html b/chandra_raw/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8496e92e2eac1c08b001b374f9ce06c701495bd3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.html @@ -0,0 +1 @@ +

D. Niêm phong hải quan:

Sau khi kết thúc việc bom hàng, chúng tôi đã niêm phong tổng cộng... Seal, từ số... đến số... tại... bằng...; lỗ đờ xăng dầu bằng... niêm phong hải quan, van bom bằng... niêm phong...

Toàn bộ hàng đã được niêm phong hải quan giao cho chủ hàng có trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa để chuyển tới cửa khẩu xuất theo quy định.

Biên bản kết thúc hồi ...giờ ...phút ngày... tháng... năm..., lập thành 03 (ba) bản có giá trị như nhau, đã đọc cho những người có trên trên nghe, nhất trí và ký tên dưới đây./.

ĐẠI DIỆN CHỦ HÀNG
(ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN PTVT
(ký, ghi rõ họ tên)

CHI CỤC HQ CK...
(ký, đóng dấu công chức)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.html b/chandra_raw/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..507b60805e4aca8d84c63e920dfcbd80c084c66e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHỌN SỬA BÚT LÔNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B5

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chuẩn bị nguyên vật liệu làm vỏ cán bút, vật liệu làm ngôi bút (ruột bút), vật liệu sơn gắn, tạo ruột bút bằng tùm lông động vật, phết sơn, lấp ráp ruột bút, gắn vỏ quần bút, sửa ngôi.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.html b/chandra_raw/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9a5d636ee0f54e19f4031b6e450238690a316cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần thứ nhất. THỦ TỤC ĐẦU THẦU
CHƯƠNG I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
A. TỔNG QUÁT

Mục 1. Phạm vi gói thầu

1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn được mô tả trong Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

1.2. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.

Mục 2. Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại BDL.

Mục 3. Hành vi bị cấm trong đấu thầu

Hành vi bị cấm trong đấu thầu là hành vi quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu.

Mục 4. Tư cách hợp lệ của nhà thầu

4.1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.

4.2. Hạch toán tài chính độc lập.

4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.

4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

4.6. Đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Mục 5. Nội dung của HSMT

5.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3 và cùng với tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT (nếu có), trong đó cụ thể bao gồm các nội dung sau đây:

Phần thứ nhất. Thủ tục đấu thầu:

- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.html b/chandra_raw/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bd1990c6fa0d7a3e6a941c67d8f0f66b50c768f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Thể hiện được bản vẽ phác trên giấy;
  • - Thiết kế được bản vẽ mẫu trên máy tính;
  • - Thiết kế được mẫu sản phẩm;
  • - Thời gian thực hiện công phù hợp với thời gian yêu cầu;
  • - Mức độ đảm bảo an toàn.
  • - Quan sát thực tế trên bản vẽ phác thảo;
  • - Quan sát bản vẽ thực tế trên máy tính;
  • - So sánh sản phẩm mẫu đối chiếu mẫu vẽ;
  • - So sánh thời gian làm việc đối chiếu với thời gian qui định;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với qui định về an toàn lao động.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.html b/chandra_raw/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ae5e9f1a04575f7607021bde43a9610d96b7886 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2016 09:33:55 +07:00

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 44 /2016/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2016

THÔNG TƯ

Quy định chi tiết lập hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định chi tiết lập hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn việc lập hồ sơ môi thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng (gói thầu quy mô nhỏ) thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. Mẫu hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.

2. Khuyến khích áp dụng Thông tư này đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư.

Điều 3. Áp dụng Mẫu hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn

1. Dịch vụ phi tư vấn bao gồm: logistics, bảo hiểm; quảng cáo; tổ chức đào tạo, nghiệm thu chạy thử; đo vẽ bản đồ; in ấn; tang lễ; vệ sinh; quản lý, vận hành tòa nhà; kế toán; truyền thông; vận tải công cộng; trồng và quản lý thảm

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.html b/chandra_raw/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..112b83c94b17f1e7fc41faf70221dac0396ef680 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1692Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.250.0001.300.000
1693Phản ứng Mantoux10.00011.500
1694Plasmodium (kỹ sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi27.00031.000
1695Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động300.000345.000
1696Rickettsia Ab100.000115.000
1697Rotavirus Ag test nhanh150.000172.000
1698RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động120.000138.000
1699Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động100.000115.000
1700Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động120.000138.000
1701Rubella virus Ab test nhanh125.000144.000
1702Rubella virus Avidity260.000290.000
1703Salmonella Widal150.000172.000
1704Toxoplasma Avidity220.000245.000
1705Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động100.000115.000
1706Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động100.000115.000
1707Treponema pallidum RPR định lượng73.00083.900
1708Treponema pallidum RPR định tính32.00036.800
1709Treponema pallidum TPHA định lượng150.000172.000
1710Treponema pallidum TPHA định tính45.00051.700
1711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp120.000138.000
1712Vi hệ đường ruột25.00028.700
1713Vi khuẩn kháng định400.000450.000
1714Vi khuẩn nhuộm soi57.00065.500
1715Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường200.000230.000
1716Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động250.000287.000
1717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động260.000290.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.html b/chandra_raw/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.html deleted file mode 100644 index 09c943f8c52f033205157af68b600cba8e888ead..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Trách nhiệm của Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

1. Chịu trách nhiệm thực hiện công bố, niêm yết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, thủ tục hành chính liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách theo đúng quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP và các quy định của Quy chế này.

2. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung, chất lượng, tiến độ trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính. Phối hợp chặt chẽ với Sở Tư pháp trong việc công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tư pháp

1. Chủ trì tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Quy chế này.

2. Đôn đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thường xuyên rà soát, cập nhật, thống kê các thủ tục hành chính theo quy định để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.

3. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện hoạt động công bố, niêm yết thủ tục hành chính, kết hợp với kiểm tra hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành

Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung. MT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, with a signature of Mai Tiến Dũng.
Mai Tiến Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.html b/chandra_raw/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d42447f8c1b113cd7739c649fd39b8a29b6197eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 46. Ông Nguyễn Văn Thoại, Phó đốc công Phân xưởng Tự động, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 47. Ông Lê Xuân Vinh, Đốc công trường Phân Xưởng Máy, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  3. 48. Ông Phạm Văn Vượng, Trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  4. 49. Ông Phùng Huy Ngọc, Tổ trưởng kho Phòng Vật tư, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;
  5. 50. Ông Dương Thụy Đức, Phó Tổng giám đốc, Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  6. 51. Ông Lê Hải Sơn, Phó Trưởng ban Quản lý Dự án Nhiệt Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  7. 52. Ông Trương Quang Minh, Phó Trưởng phòng Tổng hợp, Ban Quản lý Dự án Nhiệt điện 3, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam;
  8. 53. Bà Nguyễn Thị Anh Thư, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật và Quản lý chất lượng, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  9. 54. Ông Trần Văn Trung, Phó giám đốc Chi nhánh Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  10. 55. Ông Trang Cao Tuyên, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật, Chi nhánh công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Xí nghiệp khảo sát và xây dựng điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  11. 56. Ông Nguyễn Ngọc Trung, Trưởng phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Xí nghiệp khảo sát và xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  12. 57. Ông Nguyễn Ngọc Khanh, Trưởng phòng Tài chính kế toán, Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.html b/chandra_raw/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66a152c7c825379d7e3044c10d1749eb42ccc005 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.12.2014 17:01:55 +07:00

1989

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2392/TTg-KTN

Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2014

V/v xử lý các vị trí sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên.

Official stamp of the Government Information Center (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐỀN', 'Số: C', and 'Ngày: 02/12'.

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 12874/BGTVT-KHĐT ngày 13 tháng 10 năm 2014, số 14760/BGTVT-CQLXD ngày 21 tháng 11 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 8454/BKHĐT-KCHT&ĐT ngày 11 tháng 11 năm 2014), Bộ Tài chính (Văn bản số 16253/BTC-ĐT ngày 07 tháng 11 năm 2014) về việc xử lý các vị trí sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải được sử dụng số vốn còn dư của dự án đầu tư xây dựng quốc lộ 12 đoạn km 66 - km 102 (bao gồm cầu Hang Tôm) để xử lý các đoạn sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên.

2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc điều chỉnh dự án nêu trên theo quy định hiện hành, trên nguyên tắc không làm vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt; đồng thời chỉ đạo sử dụng nguồn vốn dư nêu trên đúng mục đích.

3. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải áp dụng hình thức đấu thầu hạn chế để lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thực hiện công việc nêu trên, đảm bảo đáp ứng yêu cầu tiến độ, chất lượng và đúng quy định hiện hành./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.html b/chandra_raw/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fb27faca967d9adbc3fd51e14fb0ba7708fc192 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.html @@ -0,0 +1 @@ +

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

Luật đầu thâuLuật đầu thâu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội
Nghị định
63/2014/NĐ-CP
Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đầu thâu về lựa chọn nhà thâu
CDNTChỉ dẫn nhà thâu
BDLBảng dữ liệu đầu thâu
HSMTHồ sơ môi thâu
HSĐTHồ sơ dự thâu
ĐKCĐiều kiện chung của hợp đồng
ĐKCTĐiều kiện cụ thể của hợp đồng
VNDđồng Việt Nam

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.html b/chandra_raw/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..060197910b5cc09bd0910272ec9a2a7712f1bcad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Sở Công Thương chủ trì phối hợp cùng Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập danh mục và xác định cụ thể vị trí, địa điểm của cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố theo Quy hoạch tổng thể phát triển các cụm công nghiệp; cập nhật trong quá trình thẩm định các đồ án Quy hoạch phân khu, Quy hoạch chung xây dựng (các quận, huyện, thị xã, thị trấn, đô thị vệ tinh,...), trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo phù hợp với Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và sự thống nhất giữa quy hoạch xây dựng và quy hoạch chuyên ngành.

Điều 7. Thành lập và mở rộng cụm công nghiệp

Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan: Quy hoạch- Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tư lệnh Thủ đô thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 8. Lựa chọn đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp

1. Trong quá trình lựa chọn đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp cùng Sở Công Thương, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, xác định các chủ đầu tư đủ năng lực, kinh nghiệm làm đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.

2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Tài chính thẩm định hồ sơ thành lập Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp cấp huyện; trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 9. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp

Sở Quy hoạch- Kiến trúc chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp tỷ lệ 1/500 phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển cụm công nghiệp, Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.

Điều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp

1. Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp tiến hành lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp, báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án để triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức lấy ý kiến chuyên ngành của các Sở: Công Thương, Xây dựng, Quy hoạch- Kiến trúc, Giao thông vận tải về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của Thành phố; trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.html b/chandra_raw/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c987ed7ccd6b5777c1beb10c3460412cf715d0cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Trường hợp thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 0,5% nhân (x) giá đất tính tiền thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

b) Trường hợp thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đất: Đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê là giá đất của thời hạn thuê đất và được xác định theo phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập thăng dư hoặc phương pháp hệ số điều chỉnh quy định tại Khoản 4, Khoản 5, Điều 4, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

2. Miễn tiền thuê đất của Nhà nước:

Doanh nghiệp có dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh được: Miễn tiền thuê đất trong 15 năm đầu đối với dự án đầu tư tại địa bàn huyện Tiên Hải, huyện Thái Thụy; miễn tiền thuê đất trong 11 năm đầu đối với dự án đầu tư tại vùng nông thôn khác kể từ ngày dự án hoàn thành đi vào hoạt động; miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất xây dựng nhà ở cho công nhân, đất trồng cây xanh và đất phục vụ phúc lợi công cộng.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm

1. Điều kiện áp dụng: Doanh nghiệp có dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi lợn, gia cầm đảm bảo điều kiện:

a) Có quy mô: Lợn nái từ 200 con/nái sinh sản trở lên; hoặc lợn thịt từ 600 con/lứa trở lên; hoặc gia cầm đẻ, gia cầm thịt từ 8.000 con/lứa trở lên.

b) Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

2. Chính sách hỗ trợ:

a) Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng: Mức hỗ trợ 50% kinh phí giải phóng mặt bằng.

b) Hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% lãi suất tiền vay các ngân hàng thương mại để đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất trong 02 năm đầu kể từ ngày vay vốn. Số vốn được hỗ trợ lãi suất không quá số vốn đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất sau khi trừ đi số vốn tự có của doanh nghiệp nêu trong dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

Điều 6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giống ngao sinh sản

Doanh nghiệp có dự án xây dựng cơ sở sản xuất giống ngao sinh sản đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư, được ngân sách tỉnh hỗ trợ:

1. Kinh phí giải phóng mặt bằng: Mức hỗ trợ 50% kinh phí giải phóng mặt bằng.

2. Lãi suất tiền vay ngân hàng: Mức hỗ trợ 50% lãi suất tiền vay các ngân hàng thương mại để đầu tư tài sản cố định trực tiếp sản xuất giống ngao sinh sản trong 03 năm đầu kể từ ngày vay vốn. Số vốn được hỗ trợ lãi suất không quá số vốn đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất sau khi trừ đi số vốn tự có của doanh nghiệp nêu trong dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

Điều 7. Hỗ trợ đóng mới tàu, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản

1. Hỗ trợ kinh phí đóng mới, nâng cấp tàu cá:

a) Điều kiện áp dụng: Tổ chức, cá nhân (Chủ tàu cá) đặt hàng, đóng mới tàu, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản đảm bảo điều kiện:

- Tàu cá đóng mới, nâng cấp có tổng công suất máy chính từ 300 CV trở lên;

- Có Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Biên bản thanh lý và bàn giao tàu cá (đối với tàu đóng mới), Biên bản thanh lý sửa chữa tàu cá (đối với tàu nâng cấp) được ký kết trong giai đoạn 2014-2020;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.html b/chandra_raw/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07ade1018bcaa14003891a91350e17bead7f4392 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.html @@ -0,0 +1,32 @@ +

179

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 3307 /VPCP-V.III

+

V/v thu hút đầu tư, bảo đảm an sinh
xã hội và phát triển kinh tế - xã hội
vùng Tây Bắc.

+

Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2013

+

Kính gửi:

+
+Official stamp of the General Department of the Government. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: 3335' and 'Ngày: 26/4' in the center. +
+
+ +
+
+

Để triển khai thực hiện các nhiệm vụ đề ra tại Hội nghị xúc tiến đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc năm 2013 nhằm đẩy mạnh, thu hút đầu tư, bảo đảm an sinh xã hội và phát triển kinh tế - xã hội Vùng trong thời gian tới, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc có ý kiến như sau:

+
+
+

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương hoàn thiện trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng trung du và miền núi Bắc Bộ đến năm 2020, làm cơ sở để các Bộ, ngành các địa phương rà soát, bổ sung, điều chỉnh quy hoạch ngành, quy hoạch tổng thể các tỉnh, gắn với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 - 2015 phù hợp với yêu cầu mới, tạo điều kiện cho nhà đầu tư triển khai các dự án phát triển trên địa bàn Tây Bắc.

+
+
+

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, hỗ trợ các tỉnh xây dựng và triển khai các chương trình, dự án phát triển vùng chuyên canh tập trung phù hợp với lợi thế của các tiểu vùng, gắn với cơ sở công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm. Đặc biệt chú ý ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp cho các sản phẩm có tiềm năng, thế mạnh như vùng nguyên liệu gỗ giấy, cây chè, cao su, cà phê, cây ăn quả, cây dược liệu, chăn nuôi đại gia súc, thủy sản nước lạnh và các cây con đặc sản của vùng.

+
+
+

3. Bộ Giao thông vận tải xúc tiến việc chuẩn bị và đẩy nhanh tiến độ đầu tư, nâng cấp các tuyến giao thông trọng điểm, nhất là các dự án đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn, Hà Nội - Lào Cai, đường Hồ Chí Minh (đoạn Hà Nội - Cao

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.html b/chandra_raw/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59f70ff3ccc88afe26f3ae11a77aadb4ee4c1bb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
ba kênh Nguyễn Văn Tiếp
99.Kênh Thị đội ở MônNgã ba kênh Thót Nót đến ngã ba rạch Ô Môn27,5
100.Kênh Ba ThêNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên57
101.Kênh Mặc Cần DưngNgã ba kênh Ba Thê đến ngã ba kênh Tam Ngân12,5
102.Kênh Tam NgânNgã ba kênh Mặc Cần Dưng đến ngã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên36
103.Rạch ông ChươngTừ nhánh cũ lao Ông Hồ (sông Hậu) đến nhánh cũ lao Tây - cũ lao Ma (sông Tiên)21,8
104.Hồ Trị AnCầu La Ngà đến đập Trị An40
105.Rạch ông TrúcNgã ba sông Thị Vải đến ngã ba rạch Tát Nha Phương1,6
106.Rạch Tát Nha PhươngNgã ba rạch Ông Trúc đến ngã ba sông Đồng Kho1,7
107.Sông Đồng KhoNgã ba Rạch Tát Nha Phương đến ngã ba rạch Tát Ông Trung7
108.Rạch Tát ông TrungNgã ba sông Đồng Kho đến ngã ba sông Đồng Tranh3,4
Tổng miền Nam1.174,41.214,3792,0
Tổng cả nước2.119,73.040,71.609,1
+
+
+A circular official stamp or seal, likely from a government or administrative body, located at the bottom center of the page. +
+
+

59

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.html b/chandra_raw/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14922c9b46e98371e5daefec98e67ac9e91ce347 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
57Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.138.0009.546.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
58Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA8.588.0008.996.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
59Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt công truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch)/ mở thông đại động mạch, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.1.575.0001.983.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
60Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.075.0001.159.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
61Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật/đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.088.0003.496.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
62Đốt sóng cao tần/vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.488.0001.679.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
63Đốt sóng cao tần/ vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm988.0001.179.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
64Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)2.588.0002.996.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
65Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.237.0002.336.000
66Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.700.0001.754.000
67Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.537.0008.636.000
68Chụp cộng hưởng từ tụy máu - phổ - chức năng3.037.0003.136.000
VMột số kỹ thuật khác
69Đo mật độ xương 1 vị trí70.00079.500
70Đo mật độ xương 2 vị trí130.000139.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.html b/chandra_raw/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4df02732ab09b35a08c071bd7ae348d76f62b14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.03.2016 15:31:57 +07:00

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49/2015/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ

Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về Khuyến nông;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường,

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.

3. Căn cứ nội dung của Thông tư này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vận dụng để quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông địa phương.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên có 5 nhóm nhiệm vụ chính quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản này và nhiệm vụ khuyến nông đột xuất quy định tại điểm e khoản này.

a) Thông tin tuyên truyền, gồm các hoạt động: biên soạn, in và phát hành ấn phẩm; thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; tổ chức sự kiện khuyến nông (hội thi, hội chợ triển lãm, diễn đàn, tọa đàm);

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.html b/chandra_raw/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d93fe0c2c6c3fbc4ddeb7af6ca4a93735bd826db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật mang tính kỹ thuật thuần túy và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp dịch vụ (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điểm thực hiện dự án, quy mô của dự án, yêu cầu về cung cấp dịch vụ, thời gian thực hiện và những thông tin khác tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu.

2.2. Yêu cầu về kỹ thuật

Mục này đưa ra các yêu cầu về kỹ thuật đối với việc cung cấp dịch vụ nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ đáp ứng mục tiêu ban đầu của chủ đầu tư. Trong đó, các yêu cầu do chủ đầu tư, bên môi thầu đưa ra cần chú trọng vào sản phẩm đầu ra như tiêu chuẩn, quy cách, thông số kỹ thuật, chất lượng... của dịch vụ. Chủ đầu tư, bên môi thầu cũng cần nêu các tiêu chuẩn về dịch vụ mà nhà thầu phải đáp ứng, tuy nhiên, các tiêu chuẩn này không nhằm mục đích hạn chế sự tham gia của nhà thầu. Nhà thầu có thể áp dụng các tiêu chuẩn dịch vụ khác nhưng phải chứng minh các tiêu chuẩn này tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn do chủ đầu tư, bên môi thầu yêu cầu. Về cơ bản, bên môi thầu không cần nêu quy trình, phương pháp thực hiện dịch vụ cụ thể mà nhà thầu phải tuân theo. Nhà thầu được quyền đề xuất quy trình, phương pháp thực hiện mà nhà thầu thấy là thích hợp để thực hiện gói thầu.

Chẳng hạn, đối với dịch vụ vệ sinh thay vì đưa ra các yêu cầu về đầu vào (như công nhân lao động phải có kinh nghiệm tương tự, phải tốt nghiệp trung cấp, nhà thầu phải có thiết bị vệ sinh như giẻ lau, thùng đựng nước, chổi lau nhà...) bên môi thầu cần đưa ra các yêu cầu về đầu ra cho sản phẩm dịch vụ (sàn nhà phải sạch, không có rác...).

Ví dụ về yêu cầu kỹ thuật dựa trên kết quả đầu ra được nêu tại Phụ lục của Mẫu HSMT này.

77

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.html b/chandra_raw/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05a5ffa4a3a44ce818b5f7b57beacb518a8e6352 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.09.2014 09:14:29 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

Số: 32 /2014/QĐ-UBND

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... $ .....
Ngày: 03/9

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Hà Nam, ngày 20 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động
cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Hà Nam, như sau:

  1. 1. Cấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/01 giấy phép.
  2. 2. Cấp lại giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.

Điều 2. Quản lý, sử dụng nguồn thu.

Cơ quan trực tiếp thu được trích lại 20% số thu để chi phí cho công tác thu, số còn lại 80% nộp ngân sách nhà nước.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.html b/chandra_raw/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa7ee608a6a21f7b9783b721e2e29d5db89da8c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan/ mặt khác3.874.0004.511.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
470Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mặt khác2.500.0003.130.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
471Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc cầm máu4.242.0005.038.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
472Phẫu thuật cắt túi mật3.699.0004.335.000
473Phẫu thuật nội soi cắt túi mật2.500.0002.958.000
474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ3.674.0004.311.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp5.383.0006.498.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
476Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.000.0003.630.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
477Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ3.424.0004.227.000
478Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật2.500.0003.130.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
479Tán sỏi trong mô nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr3.132.0003.919.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
480Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP2.632.0003.268.000Chưa bao gồm stent.
481Phẫu thuật nối mật ruột3.574.0004.211.000
482Phẫu thuật cắt khối tá tạng9.093.00010.424.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tạng có sử dụng máy cắt nối8.924.0009.840.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
484Phẫu thuật cắt lách3.647.0004.284.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
485Phẫu thuật nội soi cắt lách3.500.0004.187.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
486Phẫu thuật cắt thân tạng/ cắt đuôi tạng3.661.0004.297.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
487Phẫu thuật cắt u phúc mạc/ u sau phúc mạc4.474.0005.430.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.html b/chandra_raw/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05d149a9cd0046c57b662c03c6d81b75a81f1cad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

98

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.html b/chandra_raw/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.html deleted file mode 100644 index 36de01f4b123544cdf19345693d0352011a2c334..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2016 16:25:36 +07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2016/TT-BCT

Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2016

THÔNG TƯ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: 8:00
Ngày: 05/8/16

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT

ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện

Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hải quan phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại

VĂN PHÒNG
CÔNG QUAN THUỘC
CÔNG QUAN ĐỀN
Giờ: 09:18
Ngày: 09.18
Kính chuyển: TT (2)

Hải quan thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hải quan phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Điều 1. Bổ sung tên Tổ chức cấp C/O theo danh sách được Bộ Công Thương ủy quyền tại Phụ lục 4, điểm 3.d ban hành kèm theo Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hải quan phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa như sau:

Số thứ tự: 19, tên đơn vị: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Hà Giang, mã số: 81.

Điều 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 35/2012/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.html b/chandra_raw/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aa0a0e4705995de4d87d7adf36bb99cf70f371d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+

Mẫu số 17 (b)

+
+
+

BẢNG KÊ KHAI NHÀ THẦU PHỤ ĐẶC BIỆT(1)

+
+
+

Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên nhà thầu phụ đặc biệt(2)Phạm vi công việc(3)Khối lượng công việc(4)Giá trị % ước tính(5)Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt(6)
1
2
3
4
...
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

74

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.html b/chandra_raw/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc40bc259320c69ffd9974d323ee4831ebe3f05d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 01/GG/2015

TÊN CQ, TC CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số: /TB-CQHBVB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - hạnh phúc

....., ngày ... tháng ... năm.....

BẢNG KÊ THEO ĐỐI THỰC TẾ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
THUỘC HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HOÁ CÓ ĐIỀU KHOẢN GIẢM GIÁ

1) Người khai hải quan:

2) Hợp đồng mua bán hàng hoá:

STTThời khaiTên hàngĐVTLượngTổng trị giá
Số, ngàyChi cục Hải quanChưa trừ khoản giảm giáĐã trừ khoản giảm giá
Tổng cộng

NGƯỜI KHAI HẢI QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ chức vụ họ tên)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.html b/chandra_raw/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..993df8fc8c85d20c4f73b8b9883b1d87d8bddf48 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.html @@ -0,0 +1 @@ +

nước về cụm công nghiệp trên địa bàn; có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình hoạt động và khó khăn, vướng mắc của các cụm công nghiệp trên địa bàn, định kỳ hàng quý báo cáo về Sở Công Thương.

d) Sở Công Thương có trách nhiệm tổng hợp tình hình hoạt động, những khó khăn, vướng mắc và kiến nghị của doanh nghiệp công nghiệp, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và các Bộ, ngành liên quan.

Điều 17. Tổ chức thực hiện

Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quy chế phối hợp này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp, phản ánh với Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KỲ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of the city of Quy Nhon, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'QUY NÔN' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Sừu

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.html b/chandra_raw/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87838523f3aba8d54740e8631aadd2ee9156c624 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.html @@ -0,0 +1 @@ +

khai Luật Bảo vệ môi trường đến các đơn vị trong ngành; tăng cường chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với lĩnh vực y tế, công tác bảo vệ môi trường tại các bệnh viện và các cơ sở y tế trên địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh), đặc biệt chú trọng biện pháp xử lý nước thải, rác thải y tế, quy hoạch và quản lý chất thải y tế; đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế, lò đốt rác y tế, chất thải y tế của các bệnh viện, cơ sở y tế;

b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) trong phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường, trong phòng chống dịch bệnh; thường xuyên xử lý vệ sinh, môi trường tại các cơ sở y tế, bệnh viện.

8. Sở Công thương có trách nhiệm:

a) Phối hợp Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) triển khai thực hiện đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp đáp ứng các quy định về bảo vệ môi trường để di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu dân cư;

b) Tăng cường công tác tuyên truyền, tổ chức hội thảo chuyên đề, giới thiệu các công nghệ mới, hiệu quả trong lĩnh vực xử lý chất thải tới các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp có nguy cơ ô nhiễm cao;

c) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng kế hoạch, triển khai phổ biến áp dụng mô hình sản xuất sạch hơn, tiết kiệm năng lượng trong các cơ sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và làng nghề.

9. Công an tỉnh có trách nhiệm:

a) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) tăng cường công tác thanh, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trên tất cả các lĩnh vực. Kiên quyết đấu tranh với tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b) Tăng cường giám sát, kiểm tra tình hình chấp hành quy định pháp luật về bảo vệ môi trường của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ rò rỉ, phát tán chất thải gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn 03 huyện

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.html b/chandra_raw/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8594e5260b0d0fc50b47c273f3b4293352a64fc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.685.0007.641.000
692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.826.0007.781.000
693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.267.0005.851.000
694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung4.333.0004.917.000
695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng4.754.0005.352.000
696Phẫu thuật nội soi ổ bụng khẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.249.0004.833.000
697Phẫu thuật nội soi ổ bụng khẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.207.0004.791.000
698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ8.397.0008.981.000
699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng4.772.0005.370.000
700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ3.970.0004.568.000
701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung5.778.0006.361.000
702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ máu vôi trứng5.342.0006.294.000
703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng3.440.0003.937.000
704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)4.813.0005.711.000
705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)2.523.0003.362.000
706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)3.497.0004.395.000
707Phẫu thuật thất động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.384.0004.757.000
708Phẫu thuật thất động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa2.897.0003.241.000
709Phẫu thuật treo băng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.365.0003.949.000
710Phẫu thuật treo tử cung2.381.0002.750.000
711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)4.958.0005.910.000
712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo325.000369.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.html b/chandra_raw/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..162e7f2596707a3a78e7d4e32e977aacb8573286 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mức khoản toàn bộ
(MK tb)
(đồng/tháng)

MKđđ
(đồng/tháng)

MKct
(đồng/tháng)

2. Trường hợp các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Quyết định này tự nguyện đăng ký thực hiện khoản kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác:

Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án quyết định việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác cho từng chức danh; mức khoản kinh phí thực hiện theo quy định tại Điểm b, Điểm c và Điểm d (d.2) Khoản 1 Điều này.

3. Đơn giá khoản kinh phí sử dụng xe ô tô do Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xác định và thông báo làm cơ sở cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án thực hiện. Khi đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng trên thị trường tăng, giảm trên 20% so với đơn giá khoản đã thông báo, Sở Tài chính thực hiện điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 13. Chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án được trang bị xe ô tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức; tổ chức hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án theo quy định của pháp luật.

Chương IV
TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14: Trách nhiệm của Sở Tài chính

Căn cứ Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm sau:

1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án triển khai thực hiện;

2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xác định và thông báo đơn giá khoản xe ô tô trên địa bàn tỉnh hàng năm theo quy định tại Điều 12 Quyết định này;

3. Kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án;

4. Tham mưu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh trang bị xe ô tô cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án theo đúng tiêu chuẩn, định mức;

5. Tham mưu, trình UBND tỉnh thực hiện thu hồi, điều chuyển, thanh lý xe ô tô theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

6. Rà soát, chuẩn hóa, cập nhật đầy đủ số liệu số lượng xe ô tô trên cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước;

7. Thực hiện công khai việc quản lý, bảo trì và sử dụng xe ô tô phục vụ công tác, xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.html b/chandra_raw/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a17b28ce1afeb3c4b6692511af6ebf973056d5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.html @@ -0,0 +1 @@ +

b.1) Người khai hải quan: Khai giá chính thức trên tờ khai sửa đổi, bổ sung sau thông quan và nộp thuế chênh lệch (nếu có) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm có giá chính thức.

b.2) Cơ quan hải quan: Kiểm tra khai báo của người khai hải quan, thời điểm có giá chính thức, điều kiện chấp nhận thời điểm có giá chính thức theo quy định tại điểm c khoản này và xử lý như sau:

b.2.1) Xác định trị giá hải quan, ấn định thuế, thu đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có), ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp người khai hải quan không khai báo, khai báo không đúng quy định về giá chính thức; ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp người khai hải quan khai báo không đúng thời hạn theo quy định tại điểm b.1 khoản này;

b.2.2) Xử lý tiền thuế chênh lệch theo quy định về xử lý tiền thuế nộp thừa tại Luật Quản lý Thuế và các văn bản hướng dẫn đối với trường hợp số thuế tính theo giá chính thức thấp hơn số thuế đã nộp theo giá tạm tính;

c) Trường hợp thời điểm có giá chính thức vượt quá 90 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai, người khai hải quan kê khai và nộp hợp đồng mua bán hàng hóa, hóa đơn thương mại (01 bản chụp) chứng minh thời điểm có giá chính thức, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thời điểm có giá chính thức; giao Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ hồ sơ, chứng từ, thực tế lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu để kiểm tra, xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định chấp nhận thời điểm có giá chính thức.

d) Điều kiện chấp nhận thời điểm có giá chính thức: Thời điểm có giá chính thức được chấp nhận nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

d.1) Hợp đồng mua bán hàng hóa có thỏa thuận về thời điểm có giá chính thức phù hợp với ngành hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo thông lệ quốc tế;

d.2) Thời điểm có giá thực tế phù hợp với thời điểm có giá chính thức theo thỏa thuận ghi trên hợp đồng;

d.3) Giá chính thức phù hợp với giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo chứng từ thanh toán.

Trường hợp không đủ điều kiện để được chấp nhận thời điểm có giá chính thức, đồng thời số thuế tính theo giá chính thức cao hơn số thuế đã nộp theo giá tạm tính, thì người khai hải quan phải nộp tiền chậm nộp đối với số thuế chênh lệch.

2. Hàng hóa nhập khẩu đã sử dụng tại Việt Nam, có thay đổi mục đích sử dụng so với mục đích đã được xác định thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.html b/chandra_raw/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.html deleted file mode 100644 index 31c45e3bf02f117f7147e237eb0fc70d3b6508cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
8
-
-

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh

-
-
-

1. Thanh tra tỉnh có các phòng chuyên môn, nghiệp vụ sau:

-
-
-

a) Văn phòng;

-
-
-

b) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở địa bàn các huyện: Mộ Đức, Đức Phổ, Ba Tơ, Minh Long và khối kinh tế ngành (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 1);

-
-
-

c) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở địa bàn các huyện: Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Sơn Hà, Sơn Tây và khối nội chính, kinh tế tổng hợp (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 2);

-
-
-

d) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở địa bàn các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Tây Trà, Trà Bồng và khối văn hóa - xã hội (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 3);

-
-
-

đ) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các địa bàn: huyện Sơn Tịnh, thành phố Quảng Ngãi và doanh nghiệp nhà nước (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 4);

-
-
-

e) Phòng Tổng hợp, pháp chế, giám sát, thẩm định và thanh tra lại (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 5).

-
-
-

2. Chánh Thanh tra tỉnh căn cứ vào Quy định này và các văn bản của pháp luật có liên quan, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ đảm bảo bao quát các nhiệm vụ về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng để làm căn cứ hoạt động.

-
-
-

Điều 5. Biên chế của Thanh tra tỉnh

-
-
-

1. Biên chế công chức của Thanh tra tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế công chức của tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

-
-
-

2. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm bố trí, sử dụng công chức của Thanh tra tỉnh phù hợp với chức danh chuyên môn, tiêu chuẩn ngạch công chức nhà nước theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

-
-
-

Chương III
MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

-
-
-

Điều 6. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra Chính phủ: Thanh tra tỉnh chịu sự chỉ đạo, điều hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện nhiệm vụ cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Tổng Thanh tra Chính phủ theo đúng quy định của pháp luật.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.html b/chandra_raw/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f529e4b7e24ee50303920f098e183b7c056208a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.html @@ -0,0 +1,156 @@ +
+

VI. HỒ SÔNG BUNG 5

+
+
+

Quan hệ F, W = F(Z) Hồ Sông Bung 5

+

W (10^6 \text{ m}^3)

+Graph showing the relationship between depth Z (m), area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Lake Sông Bung 5. The vertical axis is Z (m) from 25 to 70. The bottom horizontal axis is Diện tích - F (km²) from 0.00 to 2.40. The top horizontal axis is W (10⁶ m³) from 40 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing). +

The graph illustrates the relationship between depth Z (m), area F (km2), and volume W (106 m3) for Lake Sông Bung 5. The vertical axis represents depth Z (m) from 25 to 70. The bottom horizontal axis represents area F (km2) from 0.00 to 2.40. The top horizontal axis represents volume W (106 m3) from 40 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z (m)29,031,032,033,034,035,036,037,038,039,040,041,042,043,044,045,046,047,048,049,0
F(km2)0,000,0390,0490,090,100,120,130,170,200,230,260,370,430,470,510,600,670,730,780,83
W (10^6 \text{ m}^3)0,000,030,070,140,230,340,460,610,801,021,271,581,972,422,913,474,014,815,566,37
Z (m)50,051,052,053,054,055,056,057,058,059,060,061,062,063,064,065,066,067,068,0
F(km2)0,920,971,051,141,221,311,391,471,551,621,681,781,861,942,012,092,202,302,40
W(10^6 \text{ m}^3)7,248,199,2010,3011,4812,7414,0915,5217,0318,6120,2722,0023,8225,7227,6929,7431,8834,1436,49
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.html b/chandra_raw/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.html deleted file mode 100644 index 683d963a13f7a91ab22418a88600ce83d7b52baf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục II

MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ - UBND ngày 10 tháng 4 năm 2016
của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về tổ chức, quản lý
hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội)

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC

Địa điểm, ngày ..... tháng..... năm....

BÁO CÁO

Về việc tổ chức hội nghị, hội thảo....

Kính gửi: - Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội;

- Sở Ngoại vụ Hà Nội.

Thực hiện Công văn số ..... ngày....tháng.... năm.... của UBND Thành phố Hà Nội/ Sở Ngoại vụ Hà Nội về việc .....(tên cơ quan/đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị/ hội thảo) đã tổ chức hội nghị/ hội thảo .... tại....vào lúc...ngày ...tháng ...năm...

1. Tên hội nghị, hội thảo

2. Mục đích hội nghị, hội thảo

3. Nội dung, chương trình của hội nghị, hội thảo (ghi rõ những nội dung, chương trình đã tiến hành).

Sử dụng tài liệu: ghi rõ những báo cáo, tài liệu sử dụng trong hội nghị, hội thảo ngoài các tài liệu đã đăng ký khi cấp phép (gửi kèm mỗi loại 01 bản).

4. Thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo

5. Thành phần tham gia tổ chức:

a) Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức (phía Việt Nam, phía nước ngoài).

b) Người chủ trì, đồng chủ trì (họ tên, chức danh).

c) Người thuyết trình (họ tên, kèm theo chức danh) và nội dung thuyết trình.

6. Thành phần tham dự:

a) Khách Việt Nam (số lượng, thành phần người tham dự, kèm danh sách).

b) Khách nước ngoài (số lượng, thành phần người tham dự, kèm danh sách).

Circular stamp of the Hanoi People's Council (H. P. H.)
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.html b/chandra_raw/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f242f64fbcd3364898917848bef847498ab82cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.html @@ -0,0 +1,63 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

dọn dẹp không được coi là thiếu sót

+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

+
6.2. Sàn +
    +
  • - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
  • +
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • +
+
6.3. Tường/Vách ngăn +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Khung cửa vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.

+
6.4. Phào chân tườngĐược phép có ít bụi
6.5. Kính/Cửa sổCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
6.6. Đồ đạc/Nội thấtKhông có bụi và vết bẩn
6.7. Công tắc/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
6.8. Cuộn dây vòi cứu hỏa/Bình cứu hỏaCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
6.9. Thùng đựng giấy rác +
    +
  • - Không có rác bừa bãi trên nền nhà
  • +
  • - Có thể có rác trong thùng rác (một hoặc hai tờ khăn giấy do bộ phận lau dọn sử dụng)
  • +
  • - Trong thùng rác không phải hoàn toàn sạch sẽ, nhưng không được có bùn đất và bụi bẩn bám vào. Áp dụng tương tự với nắp thùng, nếu có.
  • +
  • - Nếu rác thải được cung cấp với một
  • +
+
+
+
114
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.html b/chandra_raw/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.html deleted file mode 100644 index 56470b2a5afed328bbf82f94fbd383d1d6c51fdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.04.2014 11:17:25 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nam, ngày 01 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 03/4/2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành "Quy chế phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam"

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức thực hiện Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 2 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 19/TTr-STP ngày 14 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Ha Nam province, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM' and 'CHỦ TỊCH'.

Mai Tiến Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.html b/chandra_raw/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..321ae68445b0e12652d57101b57e1d5c01768403 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.09.2014 16:06:33 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1485 /VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của
một số địa phương

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 25/9.....

Kính gửi:

Xét đề nghị: của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tại văn bản số 96/TTTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình tại các văn bản: số 198/TTTr-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014, số 199/TTTr-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại các văn bản: số 1524/TTTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2014, số 1525/TTTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại văn bản số 83/TTTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tại văn bản số 3480/TTTr-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại văn bản số 6698/UBND-NN ngày 12 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái tại văn bản số 1785/UBND-XD ngày 09 tháng 9 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn vốn để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.
Handwritten signature of Nguyễn Văn Tòng.

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.html b/chandra_raw/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2828c8be0bf032d9b20c7cc8d2f5a5c25cbc2484 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.html @@ -0,0 +1 @@ +

MÔ TẢ NGHÈ

TÊN NGHÈ : KỸ THUẬT SƠN MÀI VÀ KHÁM TRAI

MÃ SỐ NGHÈ:

Nghề kỹ thuật sơn mài và khắc trai là một nghề thủ công truyền thống được phát triển rộng rãi trên khắp các vùng miền trong phạm vi toàn quốc. Người thợ có thể làm nghề tại gia đình, trong nhà, trong lán xưởng, nhà máy, xí nghiệp...

Các nhiệm vụ của nghề bao gồm:

Công việc của người thợ trong nghề tuy không nặng nhọc, nhưng môi trường làm việc thường tiếp xúc với bụi và hoá chất, họ có thể làm việc ở một số vị trí sau:

Dụng cụ chủ yếu là các dụng cụ thủ công gồm: Dụng cụ đánh sơn, dụng cụ dụng sơn, thép quét sơn, dao trổ, mo sừng, bay xương, bút lông, đá mài, dao

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.html b/chandra_raw/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.html deleted file mode 100644 index aa7d1a4de395b12145db3f094a3e20793f2e24f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2013/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 3 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV ĐẾN
Số: 1665
Ngày: 15/3/2013
Chuyển:

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15/11/2010;

Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011;

Căn cứ Luật Tố cáo ngày 11/11/2011;

Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 29/11/2005; Luật số 01/2007/QH12 ngày 04/08/2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng; Luật số 27/2012/QH12 ngày 23/11/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng;

Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/09/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra; Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/12/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch 475/2009/TTLT-TTCP-BNV ngày 13/3/2009 của Liên bộ Thanh tra Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Công văn số 783/TTT-VP ngày 26/12/2012; Tờ trình số 784/TTr-TTT ngày 26/12/2012; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 288/BC-STP ngày 25/12/2012 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 162/SNV ngày 19/02/2013;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 15/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.html b/chandra_raw/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a9507e45b19725eb51bc03b3d95d0c270d2c1b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B8. LLCN-BNN

Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

LÝ LỊCH KHOA HỌC
CÁ NHÂN THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN:

ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH DỰ ÁN1:

1. Họ và tên:
2. Năm sinh:3. Nam/Nữ:
4. Học hàm:Năm được phong học hàm:
Học vị:Năm đạt học vị:
5. Chức danh:Chức vụ:
6. Địa chỉ nhà riêng:
7. Điện thoại: CQ:NR:Mobile:
8. Fax:E-mail:
9. Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm Dự án:
Tên người Lãnh đạo Cơ quan:
Điện thoại người Lãnh đạo Cơ quan:
Địa chỉ Cơ quan:
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạoNơi đào tạoChuyên mônNăm tốt nghiệp
Đại học
Thạc sỹ
Tiến sỹ
Thực tập sinh khoa học
11. Quá trình công tác
Thời gian
(Từ năm ..... để
năm.....)
Vị trí công tácCơ quan công tácĐịa chỉ cơ quan
12. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nội dung dự án thực hiện trong 5 năm gần nhất)
TTTên công trình
(bài báo, công trình...)
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng
công trình)
Năm công bố
1
2
13. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp
(liên quan đến dự án thực hiện - nếu có)
TTTên và nội dung văn bằngNăm cấp văn bằng
1
2

1Tên cá nhân đăng ký tham gia tương ứng với mục 17 trong Thuyết minh dự án tổng thể

[Handwritten signature]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.html b/chandra_raw/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02fd36b8f9a226ca955fc6bf755b0de03e214ead --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Định kỳ hàng tháng, quý, năm báo cáo chủ sở hữu, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp các chỉ tiêu sau:

a) Sản lượng, giá trị sản lượng sản phẩm, hàng hóa dịch vụ chủ yếu sản xuất, tiêu thụ, tồn kho trong kỳ.

b) Doanh thu hoạt động kinh doanh, thu nhập khác.

c) Chi phí hoạt động kinh doanh, hoạt động khác, chi phí tiền lương, khấu hao tài sản cố định, chi phí trả lãi vay, chi phí quản lý doanh nghiệp.

d) Lợi nhuận thực hiện và tỷ suất lợi nhuận thực hiện trên vốn chủ sở hữu (báo cáo quý, năm)

đ) Tình hình thu hồi nợ, huy động vốn và trả nợ.

e) Hiệu quả huy động, quản lý và sử dụng nguồn vốn đầu tư; nợ và khả năng thanh toán nợ.

g) Công tác quản lý, điều hành của Hội đồng thành viên, Ban Điều hành doanh nghiệp.

3. Thời hạn gửi các báo cáo quy định tại Khoản 2 Điều này thực hiện như sau: Đối với báo cáo tháng gửi trước ngày 05 của tháng tiếp theo; báo cáo quý gửi trước ngày 15 của tháng đầu của quý tiếp theo và báo cáo năm phải gửi trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo.

4. Bộ Tài chính quy định mẫu báo cáo quy định tại Khoản 2 Điều này. Căn cứ vào mẫu báo cáo của Bộ Tài chính, chủ sở hữu quy định mẫu báo cáo cho từng doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.

Điều 13. Quy trình giám sát đặc biệt của chủ sở hữu

1. Phê duyệt phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp. Thời hạn phê duyệt không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được phương án của doanh nghiệp.

Chủ sở hữu có thể thuê tư vấn giúp chủ sở hữu nghiên cứu và đánh giá phương án cơ cấu lại doanh nghiệp. Chi phí thuê tư vấn thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

2. Giám sát doanh nghiệp thực hiện phương án đã được phê duyệt.

3. Phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp tiến hành phân tích, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, công tác quản lý tài chính, điều hành sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để đưa ra ý kiến chỉ đạo đối với doanh nghiệp.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.html b/chandra_raw/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85a905c1c4e1c3971fb21656d73bffa0b2e8d25b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.html @@ -0,0 +1 @@ +

trong cụm công nghiệp; nắm vững tình hình vi phạm pháp luật về môi trường, đề xuất chủ trương, kế hoạch, biện pháp bảo vệ và xử lý vi phạm pháp luật về môi trường;

c) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động- Thương binh và Xã hội quản lý, kiểm tra hoạt động của người nước ngoài làm việc trong cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật.

5. Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp tổ chức tập huấn, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện công tác phòng cháy chữa cháy cho đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, các doanh nghiệp công nghiệp.

6. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội chủ trì phối hợp với Sở Công Thương thực hiện các nội dung về công tác quốc phòng, quân sự địa phương trong các cụm công nghiệp theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Chế độ thông tin báo cáo

1. Chế độ thông tin

a) Sở Công Thương chủ trì phối hợp cùng các sở, ngành liên quan tổ chức giao ban với các đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp nhằm tháo gỡ khó khăn, vượt qua khó khăn, đồng thời tăng cường mối quan hệ phối hợp giữa các ngành trong việc thực hiện cải cách hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong các cụm công nghiệp.

b) Các sở, ngành liên quan, trong quá trình thực hiện chức năng và nhiệm vụ được phân công, có trách nhiệm liên hệ, thông tin đến đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp để cùng phối hợp.

2. Chế độ báo cáo

a) Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng và các doanh nghiệp công nghiệp định kỳ theo quý và hàng năm có trách nhiệm báo cáo tiến độ đầu tư, tình hình sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường, quản lý sử dụng lao động và các nội dung có liên quan khác về Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Công Thương.

b) Các sở, ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ đã được phân công, theo quy định của pháp luật có liên quan và định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời gửi Sở Công Thương 01 (một) bản để theo dõi và tổng hợp chung.

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Kinh tế thực hiện chức năng là cơ quan tham mưu, giúp việc Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.html b/chandra_raw/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a166b983953195165a8b592c123a1d788add2ab6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.

+

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.

+

7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT.

+

7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.

+
8. Giải quyết tranh chấp +

8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.

+

8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại ĐKCT.

+
9. Phạm vi cung cấpDịch vụ phi tư vấn phải được cung cấp theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại dịch vụ đó.
10. Tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấnTiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và thời gian dự kiến hoàn thành phải được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương V – Phạm vi cung cấp.
11. Trách nhiệm của Nhà thầuNhà thầu phải cung cấp dịch vụ phi tư vấn trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 ĐKC và theo tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và lịch hoàn thành quy định tại Mục 10 ĐKC.
12. Loại hợp đồng và giá hợp đồng +

12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.

+

12.2. Giá hợp đồng được ghi tại ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp dịch vụ phi tư vấn của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu.

+
+
+
81
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/106267397330475795237cd67e55442d.html b/chandra_raw/106267397330475795237cd67e55442d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99a7c5d3bc69227b6a0a600316c9dd5fec711fbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/106267397330475795237cd67e55442d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 43 \text{ m}^3/\text{s};

c) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành hồ cho phù hợp.

4. Hồ Sông Tranh 2:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Giao Thủy, vận hành hồ như sau:

a) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy nhỏ hơn 1,02 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 90 \text{ m}^3/\text{s};

b) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy trong khoảng từ 1,02 m đến 1,16 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 80 \text{ m}^3/\text{s};

c) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy lớn hơn 1,16 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành hồ cho phù hợp.

5. Trong quá trình vận hành theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, các hồ phải bảo đảm thời gian ngừng giữa hai lần xả nước liên tiếp không được vượt quá 08 giờ.

Điều 17. Vận hành trong thời kỳ sử dụng nước bình thường

1. Hồ Đá Mí 4:

a) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Vu Gia

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:

- Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 12,5 \text{ m}^3/\text{s};

- Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 8 \text{ m}^3/\text{s};

- Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 3 \text{ m}^3/\text{s}.

b) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn

Sau khi đã bảo đảm việc vận hành theo quy định tại Điểm a Khoản này, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn cho phù hợp.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.html b/chandra_raw/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cd8d79b1700ecbcd0e93346e56b3e8425d57faa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam

Phụ lục V
BIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

(Thực hiện kèm theo Quyết định số 133/QĐ-TTg
ngày 12 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Tiêu lĩnh vực: Tiêu hóa thức ăn

Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Số lượng gia súc, gia cầm theo tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố:.....

Vật nuôiĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Bò thịtCon
Bò sữaCon
TrâuCon
LợnCon
CừuCon
Con
NgựaCon
Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim)Con
Khác (nếu có)
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/107c4939099649798a33a0038aac70db.html b/chandra_raw/107c4939099649798a33a0038aac70db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95fed8faf13445a861144ccf1a6144c0562d21cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/107c4939099649798a33a0038aac70db.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trong phạm vi quản lý tại địa phương:

+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;

+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.

- Các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động phát thải, hấp thụ khí nhà kính tại Việt Nam:

Cung cấp số liệu hoạt động và thông tin liên quan phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong phạm vi hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

3. Giải pháp thực hiện

a) Rà soát, bổ sung chức năng, nhiệm vụ có liên quan đến kiểm kê khí nhà kính cho các Bộ trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;

b) Hình thành Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính trên cơ sở các tổ chức hiện có ở các Bộ, ngành và địa phương;

c) Trong phạm vi quản lý, các Bộ, ngành, địa phương trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính tổ chức việc rà soát, bổ sung, hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phục vụ công tác kiểm kê khí nhà kính và lưu trữ;

d) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính để thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ;

đ) Xây dựng và thực hiện kế hoạch nâng cao năng lực cho các cơ quan, tổ chức trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính; từng bước hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;

e) Đảm bảo các nguồn lực cần thiết để Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính hoạt động ổn định, bền vững và có hiệu quả;

g) Tăng cường tổ chức, nâng cao năng lực, mở rộng hợp tác quốc tế để phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

4. Kế hoạch và kinh phí thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ

a) Kế hoạch thực hiện

- Giai đoạn 2016 - 2020:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.html b/chandra_raw/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea9b5ea82a0d6b4505eb391c12f01cdfd58f74cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột \phi 1000Trụ đèn \phi 1500Trụ đèn \phi 1500
Cao 12,0mCao 7,0mCao 10,0m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.13.2Sơn màu
cột bảo
hiệu
BTCT
Vật liệukg8,8708,10011,57
Sơn màucông2,4932,2823,260
Nhân công bậc 4,0/7ca0,0280,0280,028
Máy thi công789
+
+
+

13.3. Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống

+
+
+

Đơn vị tính: 01 bộ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
2.13.3Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống treoVật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,15
0,249
-
+
+
+

14. Sơn màu biển báo hiệu sắt, composite

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
2.14.1Sơn màu
biển hình
vuông,
hình thoi
(sơn màu
hai mặt)
Vật liệukg1,791,270,84
Sơn màucông1,2700,9000,593
Nhân công bậc 4,0/7----
2.14.2Sơn màu
biển hình
vuông,
hình thoi
(sơn màu
một mặt)
Vật liệukg0,990,640,48
Sơn màucông0,6990,4500,339
Nhân công bậc 4,0/7----
2.14.3Sơn màu
biển báo
hiệu công,
âu và điều
khiển đi lại
Vật liệukg0,900,690,50
Sơn màucông0,6410,4850,351
Nhân công bậc 4,0/7----
Máy thi công---
+
+
+

32

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.html b/chandra_raw/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bde4ee86170bd647a9e1941718c7cf3042a1956 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Điều chỉnh nhiệt lượng của bếp lửa phù hợp;
  • - Sơn gạch không bị sơn rách ra ngoài;
  • - Đảm bảo lực quấy vừa phải, phù hợp;
  • - Hợp chất sơn nhuyễn đều, bóng mịn, chảy mượt không đứt quãng;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Dùng dụng cụ cần, đóng kiểm tra;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • - Quan sát thực tế thao tác trong quá trình đánh quấy, trút sơn;
  • - Quan sát thực tế bằng mắt, dùng mô vảy thử;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/112befb9272b44498646b7da95e311e1.html b/chandra_raw/112befb9272b44498646b7da95e311e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d7a01bc712be51d0ccd15e9bfa60e21aed716ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/112befb9272b44498646b7da95e311e1.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH nước' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.html b/chandra_raw/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c4d9e260c4ce7994df00d65894bd4a310699418 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.html @@ -0,0 +1,158 @@ +
+

13. Định mức thời gian sử dụng các thiết bị

+
+
+

13.1. Định mức thời gian sử dụng các thiết bị đèn báo hiệu.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuTên vật tư, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn thay thế
Vùng nước ngọtVùng nước mặn
3.13.01Giá đỡ, rọ bảo vệ đènnăm108
3.13.02Rào thép chống trèonăm108
3.13.03Hòm bảo vệ ắc quynăm54
3.13.04Phao, cột, biển thépnăm108
3.13.05Thân đènnăm108
3.13.06Thấu kínhnăm1010
3.13.07Ve rìn (màu)năm1010
3.13.08Máy chóp (cơ)năm32
3.13.09Máy chóp ICnăm32,5
3.13.10Thang nhômnăm66
3.13.11Máy xác ắc quynăm54
3.13.12Túi đồ nghềnăm55
3.13.13Tấm pin mặt trờinăm1010
3.13.14Bộ điều khiển điện tửnăm54
3.13.15Giá đỡ khung và bảo vệ tấm pin mặt trờinăm108
3.13.16Bóng đèn sợi đốt ở chế độ F và Qgiờ730730
3.13.17Bóng đèn sợi đốt ở chế độ chóp đều chóp 1 dải.giờ1.0951.095
3.13.18Bóng đèn sợi đốt ở chế độ chóp 1 ngắn, chóp 2 và 3giờ2.1902.190
12
+
+
+

46

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.html b/chandra_raw/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60b83d44c09762f774f51952e73fb0d43798e7df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
+

II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
1Khối lượng công tác QLTX
1.1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồnglần/năm736552
1.2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địalần/năm121212
1.3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địalần/năm444
1.4Kiểm tra đột xuất sau lũ bãolần/năm333
1.5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnlần/năm322
1.6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmlần/năm121212
1.7Đo dò sơ khảo bãi cạnlần/năm/bãi1484
2Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa
2.1Bảo trì báo hiệu
2.1.1Thả phaolần/năm/quả332
2.1.2Điều chỉnh phaolần/năm/quả151312
2.1.3Chống bồi rửalần/năm/quả151312
2.1.4Trục phaolần/năm/quả332
2.1.5Bảo dưỡng phaolần/năm/quả111
2.1.6Sơn màu giữa kỳ phaolần/năm/quả222
2.1.7Bảo dưỡng xích nínlần/năm/đường111
2.1.8Chỉnh cột báo hiệulần/năm/cột222
2.1.9Dịch chuyển cột báo hiệu% số cột20105
2.1.10Dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền (khi có thay đổi khoang thông thuyền)lần/năm/biển321
+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.html b/chandra_raw/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4574b95a88f858c48d54809b20e6320cbded1550 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8:

“Điều 8a. Vi phạm quy định về đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ công lập

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập không thực hiện yêu cầu đánh giá để phục vụ quản lý nhà nước của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức đánh giá độc lập có một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện đánh giá, xếp hạng không đúng phương pháp, tiêu chí đánh giá;

b) Thực hiện đánh giá, xếp hạng không trung thực, không khách quan hoặc không đúng pháp luật;

c) Không công khai kết quả đánh giá, xếp hạng theo quy định của pháp luật”.

7. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 9. Vi phạm quy định về sở hữu, sử dụng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học, số liệu, thông tin của cá nhân, tổ chức khác trong báo cáo khoa học, tài liệu khoa học mà không chỉ rõ nguồn gốc, xuất xứ của kết quả nghiên cứu đó.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước có một trong các hành vi sau đây:

a) Không báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về kết quả khai thác, chuyển giao hoặc chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;

b) Không thông báo với đại diện chủ sở hữu nhà nước khi không còn khả năng khai thác quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;

c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quyết định giao quyền của cơ quan quản lý có thẩm quyền.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.html b/chandra_raw/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b556b9e505665c3afd6bfaff5d724122a0fe9005 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.07.2015 11:02:01 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 897 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: .....C.....
Ngày: ...19/6.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 115-TTr/TWĐTN-VP ngày 17 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 951/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 13 tập thể và 11 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phong trào “Tuổi trẻ chung tay xây dựng nông thôn mới” từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỞNG CHÍNH PHỦ' and 'PHÓ TRƯỞNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.html b/chandra_raw/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b6022ef1b44c51e6c166c0f246bb1c0b2ed4c03 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.html @@ -0,0 +1 @@ +

đến hồ trong khoảng thời gian từ 24 đến 72 giờ để đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;

b) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ Sông Tranh 2.

Điều 9. Vận hành phối hợp giảm lũ đối với các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5

1. Trong quá trình các hồ A Vương và Sông Bung 4 vận hành hạ thấp mực nước hồ để đón lũ, các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5 vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ nhằm giữ mực nước hiện tại của hồ. Khi các hồ A Vương và Sông Bung 4 vận hành giảm lũ cho hạ du thì các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5 phải vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm tham gia giảm lũ cho hạ du, khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, các hồ vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.

2. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5.

Điều 10. Vận hành bảo đảm an toàn công trình

Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, mà lũ đến hồ còn tiếp tục tăng và có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của công trình, thực hiện chế độ vận hành đảm bảo an toàn công trình theo Quy trình vận hành của hồ đã được cấp có thẩm quyền ban hành.

Điều 11. Khi không tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, hồ Đăk Mí 4 phải xả nước liên tục về hạ lưu sông Vu Gia không nhỏ hơn 3 \text{ m}^3/\text{s}, trường hợp có yêu cầu xả lớn hơn của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thì hồ Đăk Mí 4 phải xả nước về hạ lưu sông Vu Gia theo yêu cầu nhưng không vượt quá 12,5 \text{ m}^3/\text{s}.

Điều 12. Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia hoặc các đơn vị trực thuộc cảnh báo có khả năng xuất hiện lũ lớn hoặc có lũ đến hồ nhưng không dự báo được ngoài thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định vận hành các hồ A Vương, Đăk Mí 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 theo Quy trình này.

Điều 13. Tích nước cuối mùa lũ

1. Từ ngày 15 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 hàng năm, cần cử nhân định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu không xuất hiện hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ trên lưu vực, chủ hồ được phép chủ động tích nước để đưa dẫn mực nước hồ về

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.html b/chandra_raw/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..886133ba3d949379737c9998039443705d7296e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.html @@ -0,0 +1 @@ +

tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên môi thù (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 18.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thù theo hình thức đặt cọc bằng Séc bảo chi thì Bên môi thù sẽ quản lý Séc đó theo quy định tại Mục 18.4 và Mục 18.5 CDNT;

g) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thù chính (nhà thù độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thù;

h) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thù;

i) Nhà thù bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.

Nhà thù có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm. Nhà thù có HSDT không hợp lệ thì sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá các nội dung tiếp theo.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm2

Đối với nhà thù liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (trừ tiêu chí doanh thu theo hướng dẫn nêu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thù liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thù phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thù chính. Bản thân nhà thù chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thù phụ).

Nhà thù được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Mục này. Nhà thù không đạt yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm thì HSDT sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá các nội dung tiếp theo.


2 Trường hợp HSMT quy định cho phép nhà thù chính sử dụng nhà thù phụ đặc biệt thì cần liệt kê các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thù phụ đặc biệt.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.html b/chandra_raw/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.html deleted file mode 100644 index e1d1f528328e5e881c81cb2f8386dfa6d9e138c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan
công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang

(ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Đối tượng nộp phí

Đối tượng nộp phí là các du khách đến tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 3. Đơn vị thu phí

Đơn vị thu phí là các cơ quan, đơn vị, tổ chức do Ủy ban nhân dân các cấp giao trách nhiệm thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 4. Mức thu phí

Mức thu phí được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan. Mức thu phí đã bao gồm phí bảo hiểm cho khách du lịch theo quy định. Mức thu phí như sau:

  1. 1. Người lớn : 20.000 đồng/người/lượt.
  2. 2. Trẻ em (từ 6 đến 15 tuổi) : 10.000 đồng/người/lượt.
  3. 3. Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên): 10.000 đồng/người/lượt.

Điều 5. Chứng từ thu phí

  1. 1. Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành.
  2. 2. Đơn vị thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chi thuế.
  3. 3. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết mức thu phí tại nơi thu phí và phải có biên lai thu phí dành riêng cho trẻ em và người cao tuổi; thực hiện việc thu phí theo đúng đối tượng, mức thu theo Quy định này.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí

  1. 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định hiện hành về phí, lệ phí, về quản lý thuế và các quy định hiện hành khác có liên quan.
  2. 2. Đơn vị thu phí phải mở tài khoản "Tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được. Định
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.html b/chandra_raw/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.html deleted file mode 100644 index 0abc232f478a784552251f838ff1a52aacc2fbc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục 1

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Điều 3. Công trình được miễn giấy phép xây dựng

1. Công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 của Luật Xây dựng năm 2014. Chủ đầu tư xây dựng công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại các điểm b, d, đ, i khoản 2 Điều 89 Luật xây dựng năm 2014, trước khi khởi công 07 ngày phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công kèm theo 01 bộ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng hoặc hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt và các văn bản pháp lý liên quan đến UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) nơi xây dựng công trình và cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp để theo dõi, quản lý.

2. Công trình thuộc dự án khu đô thị mới, khu nhà ở, khu dịch vụ, du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng, khu chức năng đô thị đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp thẩm quyền phê duyệt, đã thi công xong hoặc đang thi công nhưng chưa hoàn thành trước ngày Quy định này có hiệu lực thì chủ đầu tư phải nộp 01 bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công hoặc bản vẽ hoàn công đến Sở Xây dựng để theo dõi quản lý.

3. Các công trình còn lại chưa khởi công kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, chủ đầu tư thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ và Quy định này.

Điều 4. Giấy phép xây dựng có thời hạn

1. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép có thời hạn khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93, Điều 94 của Luật xây dựng năm 2014 và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kế hoạch bố trí tái định cư, chủ đầu tư có giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất.

2. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp phép xây dựng có thời hạn không được xây dựng tầng hầm; có số tầng không quá 01 tầng; tổng diện tích sàn không quá 100m2 đối với nhà ở riêng lẻ, diện tích sàn của công trình sẽ xem xét trên cơ sở tính chất của dự án; phải phù hợp với mục đích sử dụng đất hiện hữu, kiến trúc, cảnh quan trong khu vực và tuân thủ các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn quy hoạch, xây dựng; sử dụng kết cấu đơn giản, vật liệu nhẹ, dễ tháo dỡ.

3. Chủ đầu tư phải có đơn cam kết tự tháo dỡ công trình khi có quyết định, thông báo thu hồi đất để thực hiện quy hoạch, nếu không tự tháo dỡ thì bị cưỡng chế phá dỡ và chủ đầu tư phải chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ công trình. Việc bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch áp dụng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.html b/chandra_raw/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.html deleted file mode 100644 index d67b89e4336404eed691e328e11bd39cf2205cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.07.2014 14:56:53 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: A3 /2014/QĐ-UBND

Đồng Xôi, ngày 08 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra;
kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện
thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng số 55/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 01/2007/QH12 và Luật số 27/2012/QH13;

Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15/11/2010;

Căn cứ Luật Khiếu nại năm 2011;

Căn cứ Luật Tố cáo năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra;

Căn cứ Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại;

Căn cứ Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tố cáo;

Căn cứ Nghị định số 59/2013/NĐ-CP ngày 17/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng;

Xét đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 28/TTr-T.Tr ngày 02/6/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Tổng Biên tập Báo Bình Phước, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.html b/chandra_raw/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab5a5b6936f2dc04c675edc7557099fcaae00668 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.03.2014 08:43:40 +07:00

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2014/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2014

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
SỐ SNGÀY 06.3
Trang thứ 1

THÔNG TƯ

Ban hành danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 26/3/2014

Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.

Điều 1. Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (sau đây gọi tắt là Danh mục).

2. Các Bộ có thẩm quyền quy định tại Điều 18 của Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động, khi có đề nghị sửa đổi, bổ sung Danh mục thì lập hồ sơ và gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Hồ sơ gồm có:

a) Công văn đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục với những nội dung chính sau:

b) Dự thảo các quy trình kiểm định hoặc đề xuất căn cứ để tiến hành kiểm định (tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được ban hành).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.html b/chandra_raw/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b57497aa51a5cddde78b727e281a3af2aea5c000 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1230Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương16.000.00016.300.000
1231Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.000.00016.300.000
1232Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.579.0003.679.000
1233Định danh kháng thể bất thường1.100.0001.150.000
1234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.248.0004.348.000
1235Định lượng anti Thrombin III120.000134.000
1236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.163.0002.213.000
1237Định lượng chất ức chế C1180.000201.000
1238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang465.000505.000
1239Định lượng D- Dimer220.000246.000
1240Định lượng đồng yếu tố Ristocetin180.000201.000
1241Định lượng FDP120.000134.000
1242Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp90.000100.000
1243Định lượng gen bệnh máu ác tính4.000.0004.100.000
1244Định lượng men G6PD70.00078.400
1245Định lượng men Pyruvat kinase150.000168.000
1246Định lượng Plasminogen180.000201.000
1247Định lượng Protein C200.000224.000
1248Định lượng Protein S200.000224.000
1249Định lượng t- PA180.000201.000
1250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.200.0005.350.000
1251Định lượng ức chế yếu tố IX230.000255.000
1252Định lượng ức chế yếu tố VIII130.000145.000
1253Định lượng yếu tố Heparin180.000201.000
1254Định lượng yếu tố I (fibrinogen)49.00054.800
1255Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)420.000450.000Giá cho mỗi yếu tố.
1256Định lượng yếu tố kháng Xa220.000246.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.html b/chandra_raw/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de4da92002ac218e922627e6d65f596225274d12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+

5. Thay thế biển báo hiệu khoang thuyền

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
3.05.1Báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
3,5
0,028
-
3,3
0,028
-
3,1
0,028
3.05.2Báo hiệu C113, C114Vật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,75
0,028
-
0,65
0,028
-
0,55
0,028
3.05.3Biển báo hiệu trên cộtVật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,645
0,028
-
1,515
0,028
-
1,369
0,028
123
+
+
+

6. Thu hồi cột báo hiệu (Loại chân không đổ bê tông)

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 cột

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
3.06.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu, điều khiến đi lại; CNV, Ngã ba và định hướngVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,898
0,028
-
1,932
0,028
-
1,965
0,028
3.06.2Báo hiệu lý trình Km đường sôngVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,708
0,028
-
1,739
0,028
-
1,769
0,028
123
+
+
+

7. Thu hồi biển báo hiệu khoang thông thuyền

+
+
+ +
+
+

40

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/132389490f1148fb92d4796e43acd061.html b/chandra_raw/132389490f1148fb92d4796e43acd061.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5217512b5f5a9485fd55718e7a6f92f4ee7b9ba2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/132389490f1148fb92d4796e43acd061.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở: Công Thương, Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về quản lý xây dựng các công trình trong cụm công nghiệp; tổ chức giám định chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành và tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại điểm d, khoản 2, Điều 45, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Công an thành phố và Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng cụm công nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.

Điều 11. Cấp giấy chứng nhận đầu tư

Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận thực hiện đăng ký đầu tư, thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân thành phố cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; các dự án sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.

Điều 12. Lập thủ tục giao đất hoặc thuê đất

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp hướng dẫn về lập thủ tục thu hồi đất, giao đất hoặc thuê đất trong cụm công nghiệp.

2. Sở Tài chính chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan xác định giá cho thuê đất, giá thu tiền sử dụng đất sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao đất trên thực địa.

Điều 13. Lập phương án và tiến hành bồi thường, giải phóng mặt bằng

1. Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp xây dựng các phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án theo quy định.

2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch- Kiến trúc, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng xem xét trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cho tồn tại trong cụm công nghiệp các cơ sở sản xuất đang hoạt động trong phạm vi ranh giới quy hoạch cụm công nghiệp, nếu phù hợp quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, phù hợp ngành nghề hoạt động của cụm công nghiệp và không gây ô nhiễm môi trường.

Điều 14. Phối hợp quản lý tiếp nhận dự án đầu tư, hoạt động của các doanh nghiệp công nghiệp trong cụm công nghiệp

1. Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh có nhu cầu đầu tư trong cụm công nghiệp liên hệ với đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.html b/chandra_raw/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2de54a6f31abf04e2f986b9f693cddba8a6fe617 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn đúng đất phù sa;
  • - Phù sa phải được ngâm cho đến khi tan hết;
  • - Bột phù sa khi lọc phải nhuyễn, nhỏ mịn, không lẫn sạn, cát và tạp chất;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.html b/chandra_raw/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99d04e9853cc3701a8e817fbfc4073aacbd0fc36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.03.2014 08:33:48
+07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 345 /CD-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 3 năm 2014

Logo HOA TỘC (National Flower)

CÔNG DIỆN

Về việc thực hiện bảo vệ thi công và đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng tiêu dự án nút giao giữa đường sắt Bắc Nam và quốc lộ 1A, tỉnh Ninh Bình

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C.....
Ngày: 20/3.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

Tiêu dự án nút giao giữa đường sắt Bắc Nam và quốc lộ 1A, tỉnh Ninh Bình đã phải tạm dừng thi công từ tháng 01 năm 2014 do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng và các hộ dân khu vực dự án phong tỏa, cản trở thi công, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến tiến độ thực hiện của tiêu dự án.

Để bảo đảm hoàn thành đúng tiến độ vào tháng 12 năm 2014, sớm khắc phục điểm đen về ùn tắc, mất an toàn giao thông và bảo đảm hiệu quả đầu tư của tiêu dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình triển khai ngay công tác bảo vệ thi công; đồng thời tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm các vướng mắc, tồn tại trong công tác giải phóng mặt bằng theo các nội dung cụ thể nêu tại Phụ lục kèm theo, bàn giao toàn bộ mặt bằng sạch cho tiêu dự án trước ngày 05 tháng 4 năm 2014.

Bộ Giao thông vận tải phối hợp chặt chẽ với địa phương trong công tác giải phóng mặt bằng và khẩn trương chỉ đạo việc thi công công trình bảo đảm chất lượng, tiến độ./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.html b/chandra_raw/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdc005c51221a57d84adaf3e0674d722e6fdf6d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh loại máy hỗ trợ cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng cơ sở chế biến sản phẩm nông nghiệp, thủy sản

1. Điều kiện áp dụng: Doanh nghiệp có dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến, đảm bảo điều kiện:

a) Chế biến các sản phẩm nông sản, thủy sản, gồm:

- Sản phẩm ngành trồng trọt: Gạo; ngô; đậu tương; khoai tây; rau, củ, quả thực phẩm.

- Sản phẩm ngành chăn nuôi: Lợn, gia cầm.

- Sản phẩm ngành thủy sản: Ngao.

b) Có quy mô vốn đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên (không tính vốn lưu động).

c) Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

2. Chính sách hỗ trợ:

a) Hỗ trợ san lấp, giải phóng mặt bằng: Hỗ trợ 100% kinh phí san lấp, bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất thuê.

b) Hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng: Hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay các Ngân hàng thương mại để đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất trong 03 năm đầu kể từ ngày vay vốn. Số vốn được hỗ trợ lãi suất không quá số vốn đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất sau khi trừ đi số vốn tự có của doanh nghiệp nếu trong dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

c) Hỗ trợ kho thu gom nguyên liệu: Nếu doanh nghiệp thực hiện xây dựng kho trung chuyển để thu gom nguyên liệu thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng nhưng tối đa không quá 500 triệu đồng/kho.

Điều 10. Hỗ trợ sản xuất cây vụ đông

Hàng năm, căn cứ dự toán ngân sách được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt và tình hình cụ thể của sản xuất, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông đối với huyện, thành phố; cơ chế hỗ trợ cụ thể cho tổ chức, cá nhân phát triển sản xuất cây vụ đông do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Thực hiện thủ tục ưu đãi, hỗ trợ đầu tư

Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Quy định này và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện cơ chế Một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan

1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai hướng dẫn thực hiện Quy định này.

b) Phối hợp với Sở Tài chính cân đối và bố trí nguồn vốn hỗ trợ đầu tư.

c) Xây dựng bộ thủ tục ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thẩm tra và lập báo cáo kết quả thẩm tra gửi về Bộ phận Một cửa liên thông của tỉnh để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định.

d) Theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện cơ chế, chính sách, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo yêu cầu và nghiên cứu, tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cơ chế chính sách khi cần thiết.

2. Sở Tài chính:

a) Xác định đơn giá thuê đất.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.html b/chandra_raw/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afe9c9d57d355a9d919cc54008216cb60c95af75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014; thay thế quy định về lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các sở ngành liên quan hướng dẫn kiểm tra việc thu, nộp lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Hà Nam theo đúng quy định hiện hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 21

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Nam Dinh Province, Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM'. A handwritten signature is written over the seal.

Mai Tiến Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.html b/chandra_raw/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32b9caa236da1bb5f45cf9dae00b1b5e2f3f9790 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.html @@ -0,0 +1,182 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
53.Sông ThươngBố Hạ đến ngã ba Lác62
54.Sông Uông BíTừ ngã ba cầu đường bộ 1 đến ngã ba Điện Công14
55.Sông Văn ÚcĐoạn ngã ba Cửa Đa đến ngã ba Kênh Khê
Đoạn ngã ba Kênh Khê đến phao số 0 Cửa Văn Úc
2235
56.Sông VạcNgã ba Kim Đài đến ngã ba sông Văn28,5
57.Luồng Vịnh Hạ LongHòn Vọng Đại đến bến khách Hòn Gai9,5
58.Luồng Văn Đồn - Cô TôCảng Cái Ròng đến Cô Tô55
59.Sông Yên MôNgã ba Đức Hậu đến ngã ba Chính Đại14
60.Kênh Quản LiềuNgã ba sông Ninh Cơ đến ngã ba sông Đáy3,5
61.Sông Tiên YênThị trấn Tiên Yên - Cửa Mô31
62.Hòn Đưa - Cửa ĐốiTừ Hòn Đưa đến Cửa Đối46,6
63.Lạch Bãi BèoTừ hòn ngang Cửa Đông đến hòn Váy Rộng7
64.Vịnh Cát BàTừ cảng Cát Bà đến hòn Váy Rộng2
65.Lạch đầu xuôiTừ hòn Mười Nam đến hòn Sãi Cóc9
66.Lạch Cửa VạnTừ hòn Sãi Cóc đến cửa Túng Gấu4,5
67.Lạch Túng Gấu - Cửa ĐôngTừ cửa Túng Gấu đến cửa Đông8
Tổng miền Bắc945,31.170642,1
IICác tỉnh miền trung
1.Hội An- Cù Lao ChàmCửa Đại đến Cù Lao Chàm17,0
2.Lan Châu- Hòn NguLan Châu đến Hòn Ngu5,7
3.Sông Hội Ankm10 sông Thu Bồn đến km2+100 sông thu Bồn11,0
4.Lạch Bạng- Đảo Hòn MêCảng Lạch Bạng đến cảng quần sự đảo Hòn Mê20,0
5.Kênh Nga SơnNgã ba Chế Thôn đến Điện Hộ27
+
+
51
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.html b/chandra_raw/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30d09af3f1801b308a7c92181fbe386450398218 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+

Mẫu số 15

+
+
+

LÝ LỊCH NHÂN SỰ CHỦ CHÓT

+
+
+

(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thì xóa bỏ Mẫu này)

+
+
+

Vị trí dự kiến đảm nhiệm: _____

+
+
+

Tên nhà thầu: _____

+
+
+

Họ tên chuyên gia: _____ Quốc tịch: _____

+
+
+

Nghề nghiệp: _____

+
+
+

Ngày, tháng, năm sinh: _____

+
+
+

Tham gia tổ chức nghề nghiệp: _____

+
+
+

Quá trình công tác:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Thời gianTên cơ quan đơn vị công tácThông tin tham chiếuVị trí công việc đảm nhận
Từ tháng/năm đến tháng/năm.....(nếu tên, điện thoại, email của người được tham chiếu để kiểm chứng thông tin).....
+
+
+

Nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
Chi tiết nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:Nếu kinh nghiệm thực hiện những công việc, nhiệm vụ liên quan trước đây để chứng minh khả năng thực hiện công việc, nhiệm vụ được phân công
[Nếu các hạng mục công việc trong Mẫu 9 mà chuyên gia được phân công thực hiện]
...
+
+
+

- Năng lực: _____ [Mô tả chi tiết kinh nghiệm và các khóa đào tạo đã tham dự đáp ứng phạm vi công tác được phân công. Trong phần mô tả kinh nghiệm cần nêu rõ nhiệm vụ được phân công cụ thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ đầu tư/bên môi thầu.]

+
+
+

69

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.html b/chandra_raw/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d0e5decb962f9424240d89550ee06a40963c9cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTPT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 267 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh
tại cuộc họp Ban Chỉ đạo Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7
Khoá X và Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới

Logo of the General Department of the People's Police of Vietnam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5998
Ngày: 25/7

Ngày 11 tháng 7 năm 2013, tại Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương đã chủ trì cuộc họp Ban Chỉ đạo Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Tham dự cuộc họp có các thành viên các Ban Chỉ đạo Trung ương, Lãnh đạo các Bộ, ngành, các đồng chí cố vấn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

Sau khi nghe Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo tiến độ triển khai Kế hoạch số 01-KH/BCĐ của Ban Chỉ đạo Trung ương về sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và báo cáo kết quả thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 6 tháng đầu năm 2013, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm, ý kiến tham gia của các đại biểu, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh kết luận như sau:

I. Về triển khai thực hiện Sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn

1. Đánh giá chung

Từ sau khi có Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn (Ban Chỉ đạo Trung ương), Ban Chỉ đạo Trung ương đã tích cực chỉ đạo và thực hiện nhiệm vụ được giao. Đã ban hành các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn các Ban cán sự đảng, đảng đoàn, đảng ủy trực thuộc Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy tiến hành sơ kết tình hình thực hiện Nghị quyết; các thành viên Ban chỉ đạo Trung ương đã chủ động chỉ đạo, tổ chức thực hiện sơ kết tại cơ quan do mình phụ trách, đồng thời, thực hiện kiểm tra đột xuất tại các địa phương được phân công. Các địa phương đã thành lập Ban Chỉ đạo, quan tâm chỉ đạo, chủ động tổ chức triển khai kế hoạch sơ kết. Nhiều địa phương thực hiện nghiêm túc, có cách làm sáng tạo, vận dụng cụ thể phù hợp với điều kiện thực tiễn. Về cơ bản công tác sơ kết bảo đảm phù hợp với tiến độ theo Kế hoạch của Ban Chỉ đạo Trung ương.

Tuy nhiên, việc tổ chức thực hiện sơ kết còn chưa đồng đều, một số địa phương chậm triển khai, cá biệt có tình còn chưa quan tâm, chưa xây dựng được

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.html b/chandra_raw/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..059ebbcd665bb5ed1003804d7d12bd077ad72296 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
+

Bảng 6: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 7: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất thực phẩm và thuốc lá

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1499621724da4674ac428233e68ce92b.html b/chandra_raw/1499621724da4674ac428233e68ce92b.html deleted file mode 100644 index 4741c1056c01c1e252b39530dbefafb552a4a6fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1499621724da4674ac428233e68ce92b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.06.2015 16:57:06 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2015/QĐ-UBND

An Giang, ngày 29 tháng 5 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng
đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... S.....
Ngày: ... 08/6.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

1. Chi tiếp xã giao: Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.html b/chandra_raw/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afe151ad8678982c82917064958cd178454fce92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

Vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1537/QĐ-TTg
ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Hàng năm, các hồ: A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5 trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn phải vận hành theo nguyên tắc tự ưu tiên như sau:

1. Trong mùa lũ:

a) Đảm bảo an toàn công trình:

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình thủy điện: A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 5 không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước lũ kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 năm;

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình thủy điện Sông Bung 4 không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước lũ kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 5.000 năm;

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình thủy điện Sông Bung 4A không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước lũ kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 500 năm;

b) Góp phần giảm lũ cho hạ du;

c) Đảm bảo hiệu quả phát điện.

2. Trong mùa cạn:

a) Đảm bảo an toàn công trình;

b) Đảm bảo dòng chảy tối thiểu trên sông và nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở hạ du;

c) Đảm bảo hiệu quả phát điện.

Điều 2. Mùa lũ, mùa cạn trong Quy trình này được quy định như sau:

1. Mùa lũ từ ngày 01 tháng 9 đến ngày 15 tháng 12.

2. Mùa cạn từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 8 năm sau.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.html b/chandra_raw/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10acdfcce5256b6fcd75351281dcf514c0bd0ed7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
37Từ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc (Đường đối diện suối chuồng bò)3201,00
38Từ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại1701,00
39Tuyến 5.1 (Từ đất nhà ông Trần Văn Minh đến hết đất nhà ông Hà Ngô Lâm). đường Phạm Ngọc Thạch2001,00
40Tuyến 5.2 (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lương đến giáp khu dân cư đường lớn 2)1401,00
41Tuyến 5.3 (Từ đất nhà ông Đinh Hải Lương đến hết đất nhà ông Bùi Đình Nhưang). đường Nguyễn Trãi1501,00
42Từ đất nhà bà Lục Thị Nong đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền1101,00
43Từ đất nhà ông Vũ Sơn Đông đến hết đất nhà ông Trần Văn Viện - đường Nguyễn Minh Châu5501,00
44Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Quán đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù khiêu)3301,00
45Tuyến 1.1 (Từ giáp đất nhà trẻ khu 1 đến giáp mương Đáklô) - đường Kim Đồng1401,00
46Tuyến 1.2 (Từ đất nhà bà Vũ Thị Hà đến giáp mương thủy lợi Đáklô) - đường Phan Đình Giót1101,00
47Tuyến 10.1 (Từ đất nhà ông Chu Đình Quyết đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thuận)1001,00
48Tuyến 10.2 (Từ đất nhà ông Hoàng Văn Rum đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiền)801,00
49Tuyến Khu 2.1 từ đất bà Đặng Thị Cúc đến hết đất ông Lương Văn Bồn (Từ cầu 2 cô đi vào) - đường Nguyễn Việt Xuân701,00
50Tuyến Khu 2.2 từ đất nhà ông Mai Văn Lâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lim - đường Lê văn Tăm2201,00
51Tuyến Khu 2.3 từ đất ông Trần Văn Vinh đến hết đất nhà Trịnh Văn Lịch701,00
52Tuyến đường loại 2: Là những tuyến đường xe 2, 3 bánh ra vào được601,00
53Tuyến đường loại 3: Là những tuyến đường còn lại551,00
II. Khu vực đô thị loại 5: xã Phước Cát 1.
1- Từ đất ông Ngô Xuân Hiền đến giáp đất ông Trương Cao Viên và từ đất ông Trần Xuân đến giáp đất ông Nguyễn Văn Hiền4501,05
2- Từ đất ông Trương Cao Viên đến giáp đất Lâm Văn Quang;
- Từ đất ông Nguyễn Văn Hiền đến giáp đất ông Võ Tấn Phúc.
1.1001,40
3- Từ đất ông Lâm Văn Quang đến hết đất ông Đặng Văn Long;
- Từ đất ông Phan Văn Cuộc đến hết đất ông Dương Xuân Thanh;
- Từ đất ông Võ Tấn Phúc đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng;
1.4001,15
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.html b/chandra_raw/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25f0e9297d499a9dc97a23ace78f0f13ca8ad6b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.html @@ -0,0 +1 @@ +

30.4. Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp hạng nhà thầu theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng.

Mục 31. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch

31.1 Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong HSDT bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:

a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp HSMT có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phải lấy số liệu trong bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi số học. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi;

b) Các lỗi khác:

- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá tương ứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá của nội dung đó. Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại Mục này;

- Lỗi nhằm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của HSMT;

- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở cho việc sửa lỗi.

31.2 Hiệu chỉnh các sai lệch

a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi công việc thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá tương ứng trong HSDT của nhà thầu có sai lệch;

Trường hợp trong HSDT của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá thì lấy mức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các HSDT khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong HSDT của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.html b/chandra_raw/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..527a6c7fa90fa86a751693c781107062d24d9937 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1825Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol151.000196.000
1826Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insulin hoặc Calcitonin131.000176.000
1827Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ316.000361.000
1828Độ tập trung I-131 tuyến giáp165.000197.000
1829SPECT CT805.000886.000
1830SPECT não335.000416.000
1831SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)480.000561.000
1832SPECT tưới máu cơ tim472.000553.000
1833SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép535.000616.000
1834Thận đồ đồng vị220.000264.000
1835Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO235.000316.000
1836Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid255.000336.000
1837Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid365.000446.000
1838Xạ hình chẩn đoán khối u335.000416.000
1839Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate305.000386.000
1840Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m235.000316.000
1841Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan305.000386.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.html b/chandra_raw/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.html deleted file mode 100644 index f8ec53724a55504e124b1a22dc0b2068442d6be4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c. Chi hỗ trợ chi phí doanh nghiệp trong tình xây dựng trang Website để ứng dụng và phát triển thương điện tử. Mức chi không quá 5 triệu đồng/website/doanh nghiệp.

3. Mức hỗ trợ 30% áp dụng cho chi phí thuê và dàn dựng gian hàng; chi phí tổ chức chung, gồm: Điện, nước, vệ sinh, bảo vệ... cho các doanh nghiệp tham gia hoạt động bán hàng thực hiện các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn, trong trường hợp đã được hỗ trợ 70% kinh phí từ nguồn kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.

4. Những chi phí không được quy định cụ thể trong quy định này do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; định mức chi thực hiện theo văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương.

Điều 7. Trình tự thực hiện hỗ trợ kinh phí khuyến thương.

1. Chăm nhất đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện đề án có nhu cầu được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến thương cho năm sau, đăng ký hồ sơ đề nghị gửi Sở Công Thương.

2. Sở Công thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thẩm định các đề án khuyến thương, lập biên bản thẩm định, tổng hợp hồ sơ, lập dự toán kinh phí khuyến thương, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.

3. Sở Công Thương giao kinh phí thực hiện đề án đến đơn vị được thụ hưởng kinh phí khuyến thương để tổ chức thực hiện sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

4. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh thực hiện các thủ tục cấp phát kinh phí cho các đề án sử dụng kinh phí khuyến thương.

6. Các đơn vị thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến thương quyết toán kinh phí khuyến thương được sử dụng với Sở Công Thương theo quy định.

5. Sở Công Thương thực hiện kiểm tra, nghiêm thu và quyết toán sử dụng kinh phí khuyến thương với Sở Tài chính.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí và nội dung đề án khuyến thương.

1. Hồ sơ đề nghị (4 bộ), gồm:

a. Văn bản của đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện đề án.

b. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

c. Đề án khuyến thương.

2. Nội dung đề án khuyến thương:

a. Giới thiệu đề án: Tên đề án, đơn vị thực hiện đề án, địa chỉ; điện thoại; fax; số tài khoản; địa điểm và thời gian thực hiện đề án.

b. Mục đích yêu cầu đề án.

c. Nội dung chính đề án.

d. Dự toán kinh phí khuyến thương được hỗ trợ: Nếu chi tiết từng hạng mục chi (số lượng, định mức chi phù hợp với các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương và của tỉnh).

d. Đánh giá hiệu quả của đề án.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1676c74174024c9089710e2723b73f42.html b/chandra_raw/1676c74174024c9089710e2723b73f42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae1282b604ac48e4579253433305b25343ae7487 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1676c74174024c9089710e2723b73f42.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
10
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Long Định)(xã Điểm Hy)
5Rạch Ông ĐạoSông Bảo Định
(xã Tân Hương)
Kênh Quản Thọ
(xã Tân Lý Đông)
11,0011,00
6Kênh Lọ Dày ThépKênh Quản Thọ
(xã Tân Lý Đông)
Cầu số 2
(ĐT.874 – xã Điểm Hy)
15,3015,30
7Kênh 3Ranh huyện Tân PhướcRanh Cái Lậy4,204,20
VTP. Mỹ Tho:
01 tuyến
1,601,60
1Rạch Cái NgangSông Bảo Định
(xã Đảo Thanh)
Cầu Chuca Lương Phước
(xã Trung An)
1,601,60
VIHuyện Chợ Gạo:
03 tuyến
6,506,000,50
1Rạch ChợKênh Chợ Gạo
(xã Xuân Đông)
Xã Xuân Đông3,003,00
2Rạch Thủ NgútKênh Chợ Gạo
(xã Xuân Đông)
Xã Xuân Đông3,003,00
3Rạch Bà LọKênh Chợ Gạo
(xã Hòa Định)
Cống xã Hòa Định0,500,50
VIIHuyện Gò Công
Đông: 03 tuyến
7,527,52
1Sông Cần LộcĐê bao
(TT. Vàm Láng)
Sông Xoài Rập
(TT. Vàm Láng)
3,123,12
2Kênh Hội ĐồngĐê baoSông Soài Rập1,401,40
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.html b/chandra_raw/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.html deleted file mode 100644 index 8fb217cb6cfcd1d6198a07b7d91c02bea3755355..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tịch UBND Thành phố cho phép hoặc trước khi cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

d) Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 02 ngày, Sở Ngoại vụ trả lại và có văn bản trả lời hướng dẫn bổ sung đầy đủ, đúng theo quy định;

3. Quy định đối với trường hợp các cơ quan tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có đề nghị thay đổi nội dung kế hoạch tổ chức:

a) Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND Thành phố cho phép, có sự thay đổi phải có giải trình bằng văn bản gửi Sở Ngoại vụ ít nhất 05 ngày trước ngày tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế để Sở Ngoại vụ trình UBND Thành phố quyết định và trả lời đồng ý hoặc không đồng ý đối với các nội dung thay đổi sau 03 ngày kể từ khi nhận được văn bản giải trình;

b) Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Ngoại vụ, có sự thay đổi phải giải trình bằng văn bản gửi Sở Ngoại vụ ít nhất 03 ngày trước ngày tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm trả lời đồng ý hoặc không đồng ý đối với các nội dung thay đổi sau 02 ngày kể từ khi nhận được văn bản giải trình.

Chương III

QUẢN LÝ VIỆC TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ

Điều 6. Trách nhiệm quản lý

1. Sở Ngoại vụ Hà Nội

a) Là cơ quan đầu mối giúp Chủ tịch UBND Thành phố thống nhất quản lý đối với hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố;

b) Tham mưu cho Chủ tịch UBND Thành phố quyết định việc cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các trường hợp thuộc Khoản 1, Điều 3 và quyết định việc cấp phép đối với các trường hợp thuộc Khoản 2, Điều 3 của Quy chế này;

c) Trực tiếp nhận hồ sơ, thẩm định nội dung và lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn liên quan đến nội dung tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Đồng thời, có trách nhiệm cập nhật, trao đổi thông tin với các Sở, ban ngành chuyên môn về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế để kịp thời theo dõi, phối hợp quản lý có hiệu quả;

d) Chủ động cung cấp thông tin về thời gian, địa điểm, chương trình, thành phần tham gia các hội thảo, hội nghị quốc tế (gồm họ tên, số hộ chiếu, chức danh của thành viên tham dự) với Công an Thành phố để thực hiện công tác hướng dẫn Luật xuất nhập cảnh và công tác bảo vệ;

đ) Thực hiện việc thanh tra, kiểm tra các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và có biện pháp xử lý kịp thời, lập biên bản, đình chỉ việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.html b/chandra_raw/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c06eeac4aa76cd48ae442acd4164db0ee334feb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1132Ghép da tự thân xen kẽ (molemjackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.514.0005.247.000
1133Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bóng402.000491.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1134Kỹ thuật ghép khối mô tự thân điều trị vết thương mạn tính2.842.0003.721.000
1135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo2.947.0003.679.000
1136Kỹ thuật tạo vật da có cuống mạch liên điều trị vết thương, sẹo3.730.0004.533.000
1137Kỹ thuật tạo vật da tại chỗ điều trị vết thương, vết bóng và di chứng2.842.0003.428.000
1138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)2.842.0003.574.000
1139Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch-tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch10.776.00012.990.000
1140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.188.0002.590.000
1141Phẫu thuật chuyển vật da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bóng và sẹo14.016.00016.969.000
1142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause \geq điều trị bóng sâu, điều trị sẹo3.150.0004.029.000
1143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bóng sâu2.902.0003.488.000
1144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ở loét vết thương mạn tính1.784.0002.319.000
1145Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bóng nặng (01 ngày)163.000252.000
1146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bóng647.0001.082.000
1147Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma113.000177.000
1148Thay băng cắt lọc vết bóng điện tích dưới 10% diện tích cơ thể208.000235.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.html b/chandra_raw/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4555967ec40fd8700639bf787b8ac38851a0f4d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
IVTuyến Đường Trần Lê (từ đoạn thứ 15 đến đoạn thứ 19):
15Từ giáp ranh xã Phù Mỹ đến giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12-5)6001,00
16Từ đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) đến suối Chuồng bò6201,00
17Từ giáp suối Chuồng bò đến hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2)7001,00
18Từ giáp đất bà Dương Thị Tén đến giáp đất ông Trần Gà (lô đất A2-9)6001,00
19Từ giáp đất ông Trần Gà đến giáp đất ông Vũ Đình Hiến7501,00
VĐường Lê Thị Riêng (từ đoạn 20 đến đoạn thứ 22):
20Tuyến 9.1 (Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà Bùi Văn Hồng)1701,00
21Tuyến 3.2 (Từ đất nhà ông Lã Quang Doanh đến hết đất nhà Văn hóa Khu 3)1201,00
22Từ đất nhà ông Đặng Xuân Được đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn1701,00
23Tuyến 9.2 (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Máo đến hết đất nhà ông Đào Xuân Thành).đường Bà Triệu2201,00
24Tuyến 9.3 (Từ đất nhà bà Trần Thị Hương Thương đến giáp khu dân cư đường lô 2).đường Nguyễn Công Trứ3501,00
25Tuyến 8.1 (Từ đất nhà ông Vũ Đình Thiều đến giáp khu dân cư đường lô 2). đường Hoàng Hoa Thám1301,00
26Tuyến 8.2 (Từ đất nhà ông Đinh Văn Diên đến giáp khu dân cư đường lô 2). đường Võ Thị Sáu4301,00
27Tuyến 8.3 (Từ đất nhà ông Khương Đình Phùng đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu)1101,00
28Tuyến 8.4 (Từ đất nhà ông Đặng Xuân Sinh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liên)1701,00
29Tuyến 3.1 (Từ Xương điều đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hà) - đường La Văn Cầu2201,00
30Từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngọc Trinh đến đường Khu 8.4 - đường Đào Duy Từ3301,00
31Tuyến 7.1 (Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ngân đến đất nhà ông Đỗ Huy Hòa)2001,00
32Tuyến 7.2 (Từ khu dân cư đường lô 2 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lục)1301,00
33Từ đất nhà ông Trần Văn Tâm đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thanh1001,00
34Tuyến đường nội bộ khu Kinh doanh3701,00
35Tuyến 6.1 (Từ đất ông Nguyễn Văn Đức đến giáp đất khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện). đường Nguyễn Tri Phương2601,00
36Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go)1201,00
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.html b/chandra_raw/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81b008f7f9a70bd4df046585162b964ccc652e25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Mức hỗ trợ học nghề

1. Mức hỗ trợ học nghề cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp tối đa 01 (một) triệu đồng/người/tháng. Mức hỗ trợ cụ thể được tính theo tháng, tùy theo từng nghề, mức thu học phí và thời gian học nghề thực tế theo quy định của cơ sở dạy nghề.

Trường hợp người lao động tham gia khóa học nghề có những ngày lễ không đủ tháng theo quy định của cơ sở dạy nghề thì số ngày lễ đó được tính tròn là 01 (một) tháng để xác định mức hỗ trợ học nghề.

2. Đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp tham gia khóa học nghề có mức chi phí học nghề cao hơn mức hỗ trợ học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì phần vượt quá mức hỗ trợ học nghề do người lao động tự chi trả.

Điều 4. Kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ học nghề do Bảo hiểm xã hội Việt Nam chi trả từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.

a) Mức hỗ trợ học nghề theo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

b) Đối với người lao động đã nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc người đã có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 và có nhu cầu học nghề sau ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì được áp dụng các quy định tại Quyết định này.

c) Đối với người lao động đã có quyết định hỗ trợ học nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì không được áp dụng các quy định tại Quyết định này.

2. Quyết định số 55/2013/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.html b/chandra_raw/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72be15de3c3cf6f6956bc7f1c4cde24a5ab26421 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.html @@ -0,0 +1 @@ +

thôn, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan cần cử Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' around the border.

Lê Tiến Phương

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.html b/chandra_raw/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c07ee44e1dbb0a95c271cc6b578fa43445ab63e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ THAN XOAN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B7

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn gỗ xoan, đốt than và ủ than, lựa chọn than sạch để giả, râu lấy bột than xoan mịn không lẫn sạn, cát làm nguyên liệu đánh bóng.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.html b/chandra_raw/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9b5969d2a9e2eaee913f313c4635ed4b43f7397 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+

ĐƠN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TẠCH CHÍNH

+
+
+

Phụ lục II

+
+
+

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIỮNG BỆNH

+
+
+

(Bản này kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

+
+
+

Đơn vị: đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)
1234567891011
ABchưa bao gồm chi phí máy thử nếu có
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tụy/ghép tế bào gốc354.000677.100354.000632.200350.000568.900chưa bao gồm chi phí máy thử nếu có
2Ngày giương bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc169.000362.800169.000335.900115.000279.10081.000245.70061.000226.000chưa bao gồm chi phí máy thử nếu có
3Ngày giương bệnh Nội khoa:
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hồ hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thần học; Nội tiết; Di ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Johnson/Lyell)99.000215.30099.000199.10080.000178.50051.000149.80041.000140.000
3.1Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh99.000215.300
Loại 2: Các Khoa: Co-Xương-Khớp, Da liễu, Di ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tụy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.89.000192.30089.000178.00065.000152.50046.000133.80034.000122.000
3.2Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh89.000192.300
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng69.000159.40069.000146.80050.000126.60036.000112.90031.000108.000
4Ngày giương bệnh ngoại khoa, bòng;
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.html b/chandra_raw/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.html deleted file mode 100644 index 75b37b0a9fc1802ea29db6a56dcdc8b9f27e953d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2016./.

Nơi nhận:

Official circular seal of the General Department of Customs of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - BỘ CUSTOMS) with a signature line below it.

Nguyễn Cẩm Tú

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.html b/chandra_raw/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97f6a83fed954f998f31f20adeb08233d0992ef2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.html @@ -0,0 +1,96 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
trên 75% khi có tồn thất
2.2.2Nhà thầu đề xuất điều kiện tạm ứng số tiền bồi thường từ 50% đến 75% khi có tồn thất4
2.3Mức giữ lại của nhà thầu42
2.3.1Nhà thầu có mức giữ lại cao nhất4
2.3.2Nhà thầu có mức giữ lại cao thứ 23
2.3.3Các nhà thầu còn lại2
3Mức miễn thường43
3.1Mức miễn thường thấp hơn yêu cầu trong HSMT4
3.2Mức miễn thường bằng yêu cầu trong HSMT3
IIPhạm vi, điều kiện bảo hiểm3024
1Phạm vi bảo hiểm đáp ứng các yêu cầu tại khoản 1 Mục 1 chương V1010
2Cam kết thực hiện điều kiện bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, điều khoản bổ sung và hạn mức bồi thường trên mỗi vụ tồn thất như quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện1414
3Mỗi điều khoản bổ sung do nhà thầu đề xuất có lợi cho Chủ đầu tư được cộng thêm 1 điểm nhưng tối đa không quá 6 điểm6
Tổng số điểm10070
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

HSĐT có tổng số điểm (cũng như số điểm của từng nội dung nếu có yêu cầu) đạt bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật, được tiếp tục xem xét và đánh giá ở bước tiếp theo.

+
+
+

107

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.html b/chandra_raw/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d64cd1bc9fa942866558e0dac6c468c7ab2c9bd5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+ +
+
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - In can mẫu rõ nét, chính xác;
  • +
  • - Vẽ nét chi tiết rõ ràng, không nhòe, không mờ;
  • +
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • +
+
+
+
+

106

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.html b/chandra_raw/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2d052cb90c4d55298018cfeb755593f846b2f1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+

Đơn vị tính: 01 biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
3.07.1Báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,5
0,028
-
0,4
0,028
-
0,3
0,028
3.07.2Báo hiệu C113, C114Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,3
0,028
-
0,2
0,028
-
0,1
0,028
123
+
+
+

8. Lắp đặt cột báo hiệu vĩnh cửu

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5mDàn 12mDàn 18m
3.08.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu, điều khiển đi lại; CNV và lý trình, km đường sôngVật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
5,004
0,028
-
6,866
0,028
-
8,728
0,028
3.08.2Báo hiệu Ngã ba, định hướng.Vật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
10,008
0,028
-
12,317
0,028
-
14,626
0,028
-
33,34
0,028
-
52,51
0,028
12345
+
+
+

9. Sản xuất, lắp đặt báo hiệu tạm (các hình: vuông, thoi, chữ nhật; báo hiệu CNV, Ngã ba, định hướng)

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột
6,5m7,5m8,5m
3.09.1Sản xuất báo hiệu tạmVật liệu
Tre luồng D100
Cốt ép 2lớp
Sơn màu
Vật liệu phụ
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
cây
m2
kg
%
công
ca
1
1,44
1,65
5
1,463
-
1
2,25
2,19
5
1,536
-
1
3,24
2,85
5
1,588
-
+
+
+

41

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.html b/chandra_raw/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a62e11c94af58978a73ff49a6eea164680e61df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
4Tình hình sử dụng kinh phí
Nhận xét:
10
5Hiệu quả và khả năng nhân rộng kết quả dự án
- Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của dự án
Nhận xét:
20
10
- Khả năng nhân rộng kết quả dự án
Nhận xét:
10
Tổng điểm100
+
+
+

6. Kết luận và kiến nghị của thành viên hội đồng: Đạt Không đạt

+
+
+

- Kết luận:

+
+
+

- Kiến nghị:

+
+
+

Ghi chú: Dự án được đánh giá "đạt" khi có tổng số điểm đạt 70/100 điểm trở lên, trong đó điểm của mục 3 đạt từ 40 điểm trở lên.

+
+
+

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)

+
+
+Handwritten signature +
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.html b/chandra_raw/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17380e4cabbdf46c9848d34d6e6c090867b3ed43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Kỷ báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.08.2014 16:46:21 +07:00

TT 09 (2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 75/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: .....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động
về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc
cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về tuyển chọn, giới thiệu, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người lao động Việt Nam là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam là cơ quan, tổ chức nước ngoài được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm:

a) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực;

b) Văn phòng thường trú cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh và truyền hình nước ngoài;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.html b/chandra_raw/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5c251fbc90a7a537d48bbbe60b2cab08a1d04ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Trường hợp không được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Việc hoàn trả tiền bồi thường giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất do ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

b) Trường hợp được miễn toàn bộ tiền thuê đất trong thời gian thuê đất theo quy định tại Điều 19 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và được tính vào vốn đầu tư của dự án.

c) Trường hợp được miễn, giảm một phần tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp. Số tiền còn lại nếu có được tính vào vốn đầu tư của dự án.

2. Đối với trường hợp thuộc đối tượng thuê đất không thông qua hình thức đấu giá và người được nhà nước cho thuê đất tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì được trừ số tiền đã ứng trước vào tiền thuê đất phải nộp theo phương án được duyệt; mức trừ không vượt quá số tiền thuê đất phải nộp. Đối với số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng còn lại chưa được trừ vào tiền thuê đất phải nộp (nếu có) thì được tính vào vốn đầu tư của dự án.

3. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này gồm tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng.

4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.

Điều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm

1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển từ giao đất sang thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất. Hết thời gian ổn định, Cục trưởng Cục thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước áp dụng cho thời gian tiếp theo theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định này.

2. Đơn giá thuê mặt nước của mỗi dự án trong trường hợp thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuê mặt nước. Hết thời gian ổn định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh lại đơn giá thuê mặt nước áp dụng cho thời gian tiếp theo theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.html b/chandra_raw/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.html deleted file mode 100644 index 80076f60e312d5d298e5b2844d95c2813b959ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
11Từ cầu số 6 đến giáp xã Đa M'Rông.701,0
Khu vực II
1Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 vào đường Sóc Sơn 01 km.1001,0
2Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 vào bản Brông rất đến hết T 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tàng).801,0
3Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi vào xóm Rừng sao thôn 2 (02 km).1001,2
4Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 vào thôn 3 đến hết T 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều).751,0
5Từ giáp T 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết T 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng).651,0
6Từ T 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết T 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K'Duyên).451,0
7Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (Trạm y tế) vào giáp cổng nhà ông Kỳ.1001,2
8Từ cổng nhà ông Kỳ đến hết T 374, TBĐ 48 (hết nhà ông Dũng).651,0
9Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế.701,2
10Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đường vào thôn 5) đến hết T 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gin).501,0
11Từ T 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sêng) đến hết T 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán).501,0
12Từ T 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết T 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chử).501,0
Khu vực III: khu vực còn lại.351,0
VIXÃ ĐA M'RÔNG
Khu vực I
1Từ giáp xã Rô Men đến giáp cầu số 7.601,0
2Từ cầu số 7 đến giáp T 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đa M'Rông).701,0
3Từ T 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đa M'Rông) đến hết T 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn).1301,2
4Từ giáp T 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hổ.1251,2
5Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đa M'Rông đến hết T 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên).1201,1
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.html b/chandra_raw/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b00c765e0f02dc4d2ced7096b3b8a66eedd0653b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.html @@ -0,0 +1,165 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
37.Sông Lạc TrayNgã ba Kênh Đồng đến Ngã ba sông Hạ Lý33,5
Ngã ba Hạ Lý đến cửa Lạc Tray15,5
38.Sông LôNgã ba Lô Gâm đến Ngã ba Việt Trì115
39.Sông LuộcNgã ba Cửa Luộc đến Quý Cao72
40.Sông Lục NamChữ đến ngã ba Nhân56
41.Sông Mạo KhêNgã ba Bến Triều đến Ngã ba Bến Đụn18
42.Lưỡng Móng Cái - Cửa MôCửa Mô đến Vạn Tâm48
43.Sông Móng CáiMóng Cái đến Vạn Tâm17
44.Sông MíaNgã ba Mía Thái Bình đến Ngã ba Mía Văn úc3
45.Sông Nam ĐịnhNgã ba Hưng Long đến Ngã ba Độc Bộ33,5
46.Sông Ninh CơNgã ba Mom Rô đến chân cầu Châu Thịnh47
47.Sông Phi LiệtNgã ba Bến Đụn đến Ngã ba Trại Sơn8
48.Sông Ruột LợnNgã ba Đông Vàng Châu đến Ngã ba Tây Vàng Châu7
49.Hồ Thác BàCảng Hương Lý đến Đập Thác Bà8
Cầm Nhân đến cảng Hương Lý42
50.Sông Thái BìnhĐoạn Ngã ba Lác đến Ngã ba Lầu Khê7
Đoạn Ngã ba Lầu Khê đến Ngã ba sông Mía57
Đoạn Quý Cao đến Cửa Thái Bình36
51.Sông Trà LýĐoạn ngã ba Phạm Lỗ đến thị xã Thái Bình28
Đoạn thị xã Thái Bình đến Cửa Thái Bình42
52.Lưỡng Cái Bàu - Cửa MôHòn Buồm đến Cửa Mô48
+
+
+

50

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.html b/chandra_raw/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b7c87e92cc826a21df10530d9984ce8330447f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.html @@ -0,0 +1,414 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
108K8Khám hoa láX
109K9Khám vân mâyX
110K10Khám sông nướcX
L- Khám hoa tiết trang trí chìm trên nền sơn mài
111L1Khám chỉ mẫu tửX
112L2Khám chỉ congX
113L3Khám hạt trâuX
114L4Khám hạt trámX
115L5Khám hoa vân lá tâyX
116L6Khám nho sócX
117L7Khám tùng hạcX
118L8Khám hoa hồngX
119L9Khám vân mâyX
120L10Khám sông nướcX
121L11Khám chùa Một cộtX
122L12Khám chùa ThápX
M- Khám chìm hoa văn trang trí trên nền gỗ
123M1Khám tường gạchX
124M2Khám chỉ congX
125M3Khám hạt sỏiX
126M4Khám hạt trònX
127M5Khám hoa vânX
128M6Khám dây dừaX
129M7Khám triển gócX
130M8Khám vân mâyX
131M9Khám sông nướcX
132M10Khám cây cảnhX
N- Khám chìm hoa lá, cây cảnh trên nền gỗ
133N1Khám khóm hoa senX
134N2Khám cảnh hoa hồngX
135N3Khám cảnh hoa cúcX
136N4Khám quả lưuX
137N5Khám cây đàoX
138N6Khám cây tùngX
139N7Khám cây trúcX
140N8Khám cây lanX
141N9Khám cây dừaX
142N10Xen lọng hoa hồngX
143N11Xen lọng hoa senX
144N12Xen lọng hoa cúcX
O- Khám con giống trên nền gỗ
145O1Khám con chim sẻX
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.html b/chandra_raw/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2601ec98f191a5f16f533705a4eb35007420a999 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: HOM SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha trộn sơn hom, ra sơn hom, ủ sơn, mài hom sơn, kiểm tra nền hom sơn, chỉnh sửa khuyết tật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

84

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.html b/chandra_raw/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c8a813a61641cf3081204979a7754145d49cbac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.html @@ -0,0 +1 @@ +

1.5. Đo dò sơ khảo bãi cạn, luồng qua khu vực phức tạp: Trong các lần đi kiểm tra tuyến cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực phối hợp với đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện kết hợp chọc sào đo dò sơ khảo bãi cạn hay đoạn luồng có diễn biến phức tạp theo phương pháp đo trắc ngang zích zắc. Lên sơ họa bãi cạn hay đoạn luồng cần kiểm tra, phục vụ kịp thời cho điều chỉnh báo hiệu, quản lý luồng lạch của tuyến.

1.6. Kiểm tra đèn hiệu ban đêm

- Chỉ áp dụng cho các tuyến có bố trí đèn hiệu ban đêm.

- Định kỳ hoặc đột xuất cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp tổ chức kiểm tra đánh giá số lượng, chất lượng đèn và có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời (nếu có).

1.7. Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc: Các cơ quan quản lý đường thủy nội địa thường trực nắm bắt tình hình giao thông trên tuyến, xử lý tình huống xảy ra; tiếp dân và các cơ quan hữu quan, địa phương đến liên hệ công tác.

1.8. Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải

Cơ quan Quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp hoặc đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tổ chức thực hiện công tác:

1.8.1. Đọc mực nước

- Đọc mực nước ở các sông vùng lũ: Đọc vào các thời điểm: 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ. Ghi chép, lưu giữ số liệu, vẽ biểu đồ mực nước.

- Đọc mực nước ở các sông vùng triều: Đọc liên tục vào tất cả các giờ trong ngày (01, 02, 03, 04...24). Ghi chép, lưu giữ số liệu, xác định chân triều, đỉnh triều, vẽ biểu đồ mực nước.

1.8.2. Đếm lưu lượng vận tải

- Nhiệm vụ: Đếm, ghi chép, tổng hợp, lưu giữ báo cáo tình hình loại tàu vận tải và số tấn hàng thông qua tuyến vẽ biểu đồ theo dõi vận tải.

- Các tuyến chỉ chạy tàu ban ngày: Trạm đếm phương tiện 12h/ngày (từ 06h đến 18h). Các trạm có chạy tàu ban đêm đếm phương tiện 24/24.

- Các trạm ở vùng lũ và không đốt đèn thì đọc mực nước kèm đếm phương tiện vận tải.

1.9. Trực phòng chống bão lũ: Khi có bão hoặc lũ có khả năng ảnh hưởng đến khu vực quản lý, các cơ quan quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa bố trí phương tiện và lao động trực theo quy chế phòng chống bão lũ.

1.10. Trực phương tiện: Mỗi tàu được bố trí người thường trực tàu ban đêm (trừ những ngày tàu đi công tác đêm trên tuyến).

1.11. Quan hệ với địa phương

Mỗi quý đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp làm việc với các xã, phường ven tuyến ĐTNĐ, các chủ công trình trên tuyến ĐTNĐ để phối hợp bảo vệ

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.html b/chandra_raw/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f7257afcd969b107bec89bb5835006b13bb3a34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
+

Mẫu biểu số 03

+
+
+

UBND TỈNH.....

+
+
+

DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU KINH PHÍ HỘ TRỢ KHOANH NUÔI XỨC TIẾN TÁI SINH CÓ TRƯỜNG BỒ SÙNG
NĂM .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tên chủ hộThôn,
bản
Dân tộcĐối tượng
thuộc hộ
(nếu
nghèo thì
đánh dấu
"X", còn
lại bỏ
trống)
Địa chỉ, vị trí, trạng thái đất lâm nghiệp được giaoHộ trợ
năm
thứ.....
Mức hộ
trợ/ha
(tr.đ)
Nhu cầu
kinh phí
hộ trợ
(tr.đ)
Ghi
chú
Diện
tích
(ha)
Vị tríTrạng
thái đất
LƯN được
giao
Tiểu
khu
Khoanh
lộ
1234567891011121314
TỔNG (A+B)
AKhoanh nuôi mới
IHuyện.....
I.IXã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
.....
2Xã.....
.....
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a09cecb733e44869933efe995a458da.html b/chandra_raw/1a09cecb733e44869933efe995a458da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1db044bf1d11e5694d1315b1a72a9c956ba653f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a09cecb733e44869933efe995a458da.html @@ -0,0 +1,36 @@ +
3
+
+

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

+
+
+

CHỦ TỊCH

+
+
+Official seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, established in 1951. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG GIẢI' around the perimeter. +
+
+

Lê Viết Chữ

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.html b/chandra_raw/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7e2dddbea312b1ac496c2f8a9e2128554aaec9e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐƯỢC CHẠY

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Dục chạy được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má dục chạy đều nhau.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má dục chạy mài phẳng;
  • - Đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi dục chạy;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

67

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.html b/chandra_raw/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4856f39f1e8aea40de43a2aefa460a8a8924eca1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu và tàu biển: 01 bản chụp;

đ) Hóa đơn bán hàng hoặc chứng từ thanh toán: 01 bản chụp.

Điều 32. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất; Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập

1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Trường hợp xăng dầu cung ứng cho tàu biển tại Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập:

a) Thực hiện giám sát việc cung ứng xăng dầu cho tàu biển từ khi xăng dầu được bơm từ kho xuống tàu biển hoặc xuống phương tiện vận tải và giao hết cho tàu biển theo quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 4 và lập Biên bản xác nhận giám sát theo Mẫu 01/BBGS/XDCUTB ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Căn cứ lượng xăng dầu trên Biên bản giao nhận nhiên liệu và việc tàu đã thực xuất cảnh (căn cứ thông báo tàu rời cảng trên Hệ thống hải quan điện tử E-Manifest hoặc Bản khai chung tàu xuất cảnh của Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu xuất cảnh trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục xuất cảnh bằng hồ sơ thủ công), công chức hải quan xác nhận “Hàng đã qua khu vực giám sát” trên Hệ thống hoặc trên tờ khai hải quan giấy về lượng xăng dầu đã tái xuất theo quy định;

c) Trường hợp xăng dầu cung ứng cho tàu biển nhưng vì lý do khách quan tàu biển không tiếp nhận được lượng xăng dầu theo đơn đặt hàng hoặc tiếp nhận ít hơn so với lượng xăng dầu đã khai báo trên tờ khai xuất khẩu, tái xuất thì công chức hải quan thực hiện nhiệm vụ giám sát có trách nhiệm xác nhận và ghi nhận trên Hệ thống hoặc trên tờ khai xuất khẩu, tái xuất về lượng xăng dầu thực tế đã xuất khẩu, tái xuất và yêu cầu Thương nhân nộp bản chính Biên bản giao nhận nhiên liệu;

d) Giám sát trọng điểm đối với tàu biển đã nhận xăng dầu cung ứng còn neo đậu tại cảng, chưa xuất cảnh.

3. Trường hợp xăng dầu cung ứng cho tàu biển tại Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu:

a) Lập Biên bản giao xăng dầu cung ứng và niêm phong hồ sơ xuất khẩu, tái xuất theo quy định đối với hàng chuyên cửa khẩu. Trên Biên bản giao phải mô tả cụ thể tình trạng xăng dầu cung ứng (tên hàng, chủng loại hàng, lượng hàng); tình trạng phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu cung ứng (tên, đặc điểm, tuyến đường, ngày, giờ xuất phát; tình trạng niêm phong); tình trạng tàu biển (tên, đặc điểm, tuyến đường, ngày giờ xuất phát);

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.html b/chandra_raw/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.html deleted file mode 100644 index 8415c1fe6911b0bbf943ab6b440b82d843d8b544..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
-

Phụ biểu số 04

-
-
-

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TUY TẠI GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG;
CHẾ ĐỘ ĐÓNG GÓP VÀ MIỄN GIẢM, HỖ TRỢ TIỀN THUỐC CẮT CON NGHIỆN MA TUY

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
INỘI DUNG MỨC CHI CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TUY TẠI GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1Lập, thẩm tra hồ sơ cai nghiện tự nguyện tại gia đình và cộng đồng; lập hồ sơ cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng30.000 đồng/hồ sơ
2Hợp thẩm tra, xét duyệt hồ sơ đề nghị cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng
-Thành viên tham dự50.000 đồng/người/buổi
-Chi nước uống cho người tham dựMức chi theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC
3Hỗ trợ cho cán bộ Tổ công tác cai nghiện ma túy khi tham gia công tác điều trị, quản lý, bảo vệ, tư vấn, hỗ trợ người cai nghiện (Do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập)
-Chi hỗ trợ công tác quản lýVăn phòng phẩm, in hồ sơ, mua sổ sách, trang thiết bị phục vụ việc theo dõi, thống kê, lập danh sách, quản lý hồ sơ người cai nghiện ma túy. Mức chi thanh toán theo thực tế phát sinh trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
-Chi hỗ trợ cán bộ tham gia công tác điều trị, quản lý, bảo vệ người cai nghiện ma túy trong thời gian điều trị cắt cơn nghiện ma túy bắt buộc tập trung tại cộng đồng50.000 đồng/người/ngày
-Chi hỗ trợ cho cán bộ được giao nhiệm vụ tư vấn về tâm lý, xã hội cho người cai nghiện ma túy50.000 đồng/buổi tư vấn/người cai nghiện ma túy; 70.000 đồng/buổi tư vấn/nhóm người cai nghiện ma túy (từ hai người trở lên)
-Chi hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện tại gia đình và cộng đồngTối đa 350.000 đồng/người/tháng
-
-
-

Page 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.html b/chandra_raw/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc9a68b39519645d04b29e59ba894f9b7d7de9df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: NGHIỆM THU SẢN PHẨM

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F11

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Nghiệm thu hình dạng, chất liệu, kích thước sản phẩm, nghiệm thu hoá tiết, hình khối, màu sắc, nghiệm thu độ phẳng nhẵn, độ bóng sản phẩm.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Sản phẩm có hình dạng, kích thước, chất liệu đúng mẫu.- Thước đo, sản phẩm mẫu;
- Sản phẩm không xước, vỡ, nứt, lỗi lõm.- Quan sát, thước thẳng;
- Các hoạ tiết thể hiện đúng mẫu vẽ nét, về màu sắc từng bộ phận và tổng thể.- Trực quan, sản phẩm mẫu;
- Các chi tiết gọn, sắc sảo, mỹ thuật.- Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
- Bề mặt sản phẩm phẳng nhẵn, bóng loáng, có thể soi gương được.
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

116

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.html b/chandra_raw/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.html deleted file mode 100644 index b4d733e42f8313ff2c7364d322ba010371407a70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
18Từ giáp T 31, TBD 44 (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết T 10, TBD 44 (hết nhà ông K' Wán).451,0
19Từ T 23, TBD 69 (nhà bà Minh) đến hết T 19, TBD 68 (hết đất ông K Long).601,0
Khu vực III: khu vực còn lại.351,0
IVXÃ ĐẠ RSAL
Khu vực I
1Từ T 502, TBD 11 (giáp cầu Krông Nô) đến hết T 629, TBD 11 (hết công trường cấp II).9003,1
2Từ giáp T 629, TBD 11 (giáp công trường cấp II) đến hết T 41, TBD 15 (hết nhà bà Tuyết).6002,6
3Từ giáp T 41, TBD 15 (giáp nhà bà Tuyết) đến hết T 481, TBD 15 (ngã ba nhà ông Quy).4702,4
4Từ giáp T 481, TBD 15 (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết T 867, TBD 15 (giáp ngã ba đường vào sông Đák Măng).3802,1
5Từ giáp T 867, TBD 15 (ngã ba đường vào sông Đák Măng) đến hết T 24, TBD 21 (hết nhà bà Út).3001,8
6Từ giáp T 24, TBD 21 (giáp nhà bà Út) đến hết T 50, TBD 16 (hết nhà ông Ninh).1302,0
7Từ giáp T 50, TBD 16 (giáp nhà ông Ninh) đến hết T 24, TBD 30 (hết nhà ông Chín).1501,0
8Từ giáp T 24, TBD 30 (giáp nhà ông Chín) đến hết T 127, TBD 65 (hết cầu Đák San).2001,0
9Từ giáp T 127, TBD 65 (giáp cầu Đák San) đến hết T 29, TBD 35 (hết nhà ông Y Chang).1401,0
10Từ giáp T 29, TBD 35 (giáp nhà ông Y Chang) đến hết T 31, TBD 40 (hết nhà bà Hơ Thiêng).1101,0
11Từ giáp T 31, TBD 40 (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết T 54, TBD 12 (giáp xã Liêng Srônh).1301,0
12Từ giáp T 169, TBD 11 (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết T 762, TBD 11 (hết hội trường thôn).3502,5
13Từ giáp T 867, TBD 15 (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết T 45, TBD 20 (ngã ba nhà ông Thanh).2301,7
Khu vực II
1Từ giáp T 762, TBD 11 (giáp hội trường thôn) đến hết T 21, TBD 11 (hết nhà ông Y Bông).1901,0
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.html b/chandra_raw/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6abefa7aa66798a96fc436390456bcc93a2d1d83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.html @@ -0,0 +1 @@ +

bên bán; định mức lượng xăng dầu bay chặng nội địa (đối với các trường hợp tàu bay xuất cảnh có bay chặng nội địa), định mức lượng xăng dầu bay chuyển quốc tế; hành trình tàu; lượng xăng dầu dự kiến sử dụng; cam kết về tính chính xác và sử dụng lượng xăng dầu đúng mục đích.

Điều 38. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất; Chi cục Hải quan nơi máy bay xuất cảnh

1. Thực hiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Chi cục Hải quan nơi tàu bay xuất cảnh thực hiện việc giám sát từng lần giao hàng trên cơ sở chứng từ giao nhận hàng hóa (Hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho) do thương nhân xuất trình, thực hiện xác nhận "hàng hóa đã xuất khẩu" và thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định đối với đăng ký tờ khai một lần quy định tại Điều 93 Thông tư 38/2015/TT-BTC.

3. Trường hợp cung ứng xăng dầu cho máy bay Việt Nam xuất cảnh nhưng có dừng tại một sân bay nội địa:

a) Công chức hải quan tiếp nhận từ hãng hàng không bán định mức xăng dầu sử dụng bay chặng nội địa (hãng hàng không hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về định mức này).

b) Căn cứ định mức xăng dầu sử dụng bay chặng nội địa, công chức giám sát xác nhận lượng xăng dầu thực tái xuất tính từ sân bay mà máy bay xuất cảnh.

c) Tính thuế, thu thuế đối với phần xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất cho máy bay bay chặng nội địa trong hành trình chạy tuyến quốc tế.

4. Chi cục Hải quan (nơi làm thủ tục tạm nhập xăng dầu) thực hiện hoàn thuế, không thu thuế tờ khai tạm nhập theo quy định.

Điều 39. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

2. Trước khi giao nhận hàng hóa, Thương nhân có trách nhiệm xuất trình cho cơ quan hải quan chứng từ giao nhận hàng hóa (Hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho) để cơ quan hải quan thực hiện việc giám sát. Trên Hóa đơn bán hàng phải thể hiện đầy đủ các nội dung: tên, loại, số hiệu phương tiện mua xăng dầu từ nguồn tạm nhập.

CHƯƠNG III
THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI DẦU THÔ
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 40. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Tại Chi cục Hải quan thuận tiện.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.html b/chandra_raw/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c56079a4f43e35720590b38261ef447a46ddfb4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức lồng ghép việc thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan phục vụ kiểm kê khí nhà kính vào hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia phù hợp với pháp luật về thống kê và Quyết định này;

c) Bộ Nội vụ phối hợp với các Bộ có liên quan trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính để xuất Chính phủ xem xét bổ sung chức năng, nhiệm vụ phục vụ công tác kiểm kê khí nhà kính;

d) Các Bộ, ngành, địa phương và các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH' and 'THỦ TƯỚNG'.Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.html b/chandra_raw/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0c45fa2e68059217c3cd36fc604d6c9678586ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: LÓT SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D5

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha sơn lót, lót sơn, ủ sơn, mài sơn lót.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuộm, đều;
  • - Ra sơn nền phảng đều;
  • - Mài cốt phảng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phảng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

86

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.html b/chandra_raw/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..385d5c61de41b3dbeea70a4163f5f3d33aee0638 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: TÌM HIỂU THỊ TRƯỜNG
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: A1

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Tìm hiểu về các loại sản phẩm trong thị trường, tìm hiểu thu thập các thông tin người mua hàng, người bán hàng, người sản xuất hàng. Xác định giá bình quân cho mỗi loại sản phẩm.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Sự chuẩn xác của các câu hỏi, về số lượng, mẫu mã, giá cả, các điều kiện sản xuất;
  • - Sự thực hiện đúng quy trình các bước;
  • - Thời gian thu thập thông tin phù hợp với yêu cầu;
  • - Mức độ đảm bảo an toàn.
  • - So sánh với bảng các câu hỏi, mẫu phân tích, đánh giá;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với tiêu chuẩn qui định;
  • - So sánh thời gian thu thập thông tin đối chiếu với thời gian qui định;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với qui định về an toàn lao động.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.html b/chandra_raw/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c6ba20e7574aeada67d409d6b5774b234ea7222 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.351,00
VIIIXÃ TIỀN HOÀNG :
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1- Từ đất ông Nguyễn Công Thăng đến cầu sắt, và
- Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết đất ông Đỗ Đình Quân;
2801,00
2- Từ đất ông Đỗ Đình Lai đến hết đất ông Đình Bá Trung và
- Từ đất ông Trần Văn Duẩn đến giáp ranh Gia Viễn;
- Từ cầu sắt (cầu 5) đến hết đất ông Đình Tiến Ba.
- Từ đất ông Lê Ngọc Chính đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh
1951,00
3- Từ đất ông Bùi Huy Ly đến hết đất ông Trần Như Chuông;
- Từ đất ông Phạm Xuân Phong đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thọ;
1501,00
4- Từ đất ông Vũ Văn Kinh đến hết đất bà Vũ Thị Mũi (thôn 1)
- Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Nam Ninh,
1401,00
5- Từ đất ông Trần Văn Hoan - đến hết đất ông Đình Công Luyên.
- Từ ngã ba ông Phạm Văn Quý đến ngã ba ông Nguyễn Đức Sơn (tách đoạn)
- Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (bổ sung)
- Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chính đến nhà Công vụ giáo viên cấp II (bổ sung)
- Từ đất ông Dương Đức hạ đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 2 (bổ sung)
- Từ đất ông Đình Duy Bồn đến hết đất ông Trần Xuân Quỳnh
- Từ đất ông Đoàn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân
1151,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.901,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.651,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
IXXÃ ĐỨC PHỐ :
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.html b/chandra_raw/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c721ed772a03cbf9f40a8a25a017c45cc4469f0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2013/QĐ-UBND ngày 22/ 8/2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức Việt Nam, cá nhân là công dân Việt Nam tham gia hoạt động tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh

1. Lễ hội quy định tại Quy định này bao gồm: Lễ hội dân gian; Lễ hội lịch sử, cách mạng; lễ hội văn hóa, thể thao, du lịch; lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam và lễ hội tín ngưỡng.

2. Lễ hội tôn giáo do tổ chức Giáo hội hoặc chức sắc chủ trì phải thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/12/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo và những quy định có liên quan tại Quy định này.

Điều 3. Mục đích tổ chức lễ hội; trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với hoạt động tổ chức lễ hội

1. Mục đích tổ chức lễ hội:

a) Tưởng nhớ công đức của các anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá, các liệt sỹ, các bậc tiền bối đã có công xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

b) Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá tinh thần của cộng đồng, nâng cao ý thức đoàn kết giữa cộng đồng các dân tộc ở địa phương nói riêng và các dân tộc Việt Nam nói chung;

c) Đáp ứng nhu cầu văn hoá, tín ngưỡng, tham quan các di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh, công trình kiến trúc nghệ thuật, cảnh quan thiên nhiên và các nhu cầu chính đáng khác của nhân dân.

2. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với hoạt động tổ chức lễ hội:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.html b/chandra_raw/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52a40b77c7b30f370a8d8b523c3ede8477ccae4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Thông báo đầu mối tiếp nhận thông tin của cá nhân phản ánh, kiến nghị trong quá trình sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh.

2. Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông (đơn vị vận hành hệ thống thư điện tử)

a) Thiết lập, quản lý, khai báo, cập nhật thay đổi danh bạ thư điện tử của tỉnh. Công bố danh bạ thư điện tử của các tổ chức, đơn vị và cá nhân trên cổng thông tin điện tử của tỉnh.

b) Thực hiện chức năng quản trị, bảo đảm các điều kiện kỹ thuật, kịp thời phát hiện, xử lý, khắc phục các sự cố để hệ thống thư điện tử vận hành thông suốt, liên tục. Khi gặp các sự cố buộc phải ngừng hoạt động thì phải có thông báo gửi các tổ chức, đơn vị liên quan và phải nêu rõ thời gian phục hồi hệ thống.

c) Phòng chống virus tin học, bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin đối với Hệ thống thư điện tử theo chế độ mật, quản lý quyền truy nhập của các tổ chức, đơn vị, cá nhân khi sử dụng hộp thư điện tử của tỉnh.

d) Trực tiếp thực hiện khai báo, cập nhật danh bạ thư điện tử. Thực hiện chế độ lưu trữ dữ liệu hệ thống thư điện tử vào cuối giờ làm việc ngày thứ 6 hàng tuần.

đ) Ban hành hướng dẫn kỹ thuật việc sử dụng thư điện tử và hỗ trợ kỹ thuật cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân trong quá trình sử dụng.

Điều 11. Trách nhiệm chung của các tổ chức, đơn vị khi sử dụng hệ thống thư điện tử

1. Được cấp hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị để sử dụng trao đổi, gửi nhận văn bản. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm quản lý, chỉ đạo việc sử dụng hệ thống thư điện tử đúng mục đích, có hiệu quả và chịu mọi trách nhiệm về nội dung thông tin, bảo đảm sự bí mật tài khoản hộp thư điện tử.

2. Hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quản lý hoặc ủy quyền bằng văn bản cho người có trách nhiệm trong tổ chức, đơn vị quản lý.

3. Khi có thay đổi Thủ trưởng đơn vị phải bàn giao hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị mật khẩu và toàn bộ nội dung tài liệu có trong hộp thư điện tử cho Thủ trưởng mới.

4. Khi nhận được thư điện tử gửi vào hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị thì Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền) phải có trách nhiệm xử lý và tổ chức thực hiện.

5. Ban hành quy định về việc sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của tổ chức, đơn vị phù hợp với các Quy định này và quy định pháp luật khác có liên quan nhằm tăng cường hiệu quả hoạt động của hệ thống, đưa tiêu chí sử dụng hệ thống thư điện tử vào bình xét thi đua hàng năm của các tổ chức, cá nhân.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.html b/chandra_raw/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb7822a71a2638dc74532255442a200eeca61ad3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Nhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Điều chỉnh nhiệt lượng của bếp lửa phù hợp;
  • - Trút sơn gọn gàng không để sơn rót ra ngoài;
  • - Đảm bảo lực quấy vừa phải, phù hợp;
  • - Sơn đạt màu đen, chảy mượt không đứt quãng;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Dùng dụng cụ cần, đong kiểm tra;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình đánh quấy;
  • - Quan sát thực tế bằng mắt, dùng mô vảy thử;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.html b/chandra_raw/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a640ba698c010ca337a14ed08f7ca2e68b9425c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Căn cứ Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, mạng lưới kinh doanh LPG trên địa bàn tỉnh, các tổ chức, cá nhân, thương nhân là chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị xem xét, xác nhận phù hợp Quy hoạch hoặc đề nghị được bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với các địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, hoàn chỉnh hồ sơ gửi UBND cấp huyện (qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện) để được xem xét, xác nhận phù hợp quy hoạch hoặc đề nghị được bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch theo các nội dung hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Tay Ninh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TAY NINH'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Tay Ninh province. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TAY NINH' is written around the perimeter of the seal. A handwritten signature is written over the seal.

Lê Văn Nung

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.html b/chandra_raw/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f7f6855c56a56aaee4126090d68bdc030ffdd65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+

PHỤ LỤC

+
+
+

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT VÀ YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT DỰA TRÊN KẾT QUẢ ĐẦU RA

+
+
+

Ví dụ 1: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật sử dụng tiêu chí đạt, không đạt gói thầu Tổ chức 02 lớp bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức tại nước ngoài đợt II năm 2015

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung yêu cầuMức độ đáp ứng
ĐạtKhông đạt
(1)(2)(3)(4)
IGiải pháp và phương pháp luận:
1Hiểu rõ mục đích gói thầuHiểu rõ về gói thầu và trình bày chi tiết về từng vấn đềKhông trình bày hiểu biết về gói thầu hoặc có trình bày nhưng sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản
2Cách tiếp cận và phương pháp luậnTrình bày một cách rõ ràng chi tiết, phù hợp với phạm vi cung cấp dịch vụKhông trình bày hoặc có trình bày nhưng sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản so với điều khoản tham chiếu
4Kế hoạch triển khaiCó đưa ra kế hoạch triển khai các nhiệm vụ một cách khoa học, hợp lý, trình bày một cách rõ ràng chi tiết về từng mốc thời gian cho từng nhiệm vụKhông trình bày hoặc có trình bày nhưng sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản, kế hoạch triển khai không hợp lý
5Bổ trí nhân sựBổ trí nhân sự chi tiết phù hợp với chương trình và kế hoạch thực hiện nhiệm vụKhông bổ trí nhân sự hoặc có bổ trí nhân sự thực hiện gói thầu nhưng không cụ thể hoặc chưa phù hợp với chương trình và kế hoạch thực hiện nhiệm vụ
6Cam kết thời gian thực hiện gói thầuCó cam kết tổ chức và hoàn thành khóa đào tạo trước tháng 12/2015Không có cam kết tổ chức và hoàn thành khóa đào tạo trước tháng 12/2015
IINhân sự (Nhân sự do nhà thầu đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau)
+
+
+

102

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.html b/chandra_raw/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06c7ff7b0ef8cf8e067db1d9e6e1a774349bf2de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.html @@ -0,0 +1,232 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
770Khâu giác mạc đơn thuần702.000750.000
771Khâu giác mạc phức tạp882.0001.060.000
772Khâu phục hồi bờ mi482.000645.000
773Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt720.000879.000
774Khoét bỏ nhân cầu582.000704.000
775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.575.0001.690.000
776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.295.0001.410.000
777Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)555.000640.000
778Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)52.00075.300
779Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)715.000829.000
780Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)270.000314.000
781Lấy dị vật hốc mắt682.000845.000
782Lấy dị vật kết mạc nông một mắt52.00061.600
783Lấy dị vật tiền phòng882.0001.060.000
784Lấy huyết thanh đóng ống30.00049.200
785Lấy sạn vôi kết mạc25.30033.000
786Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)41.00053.700
787Mở bao sau bằng Laser200.000244.000
788Mở quầng 1 mi - gây mê1.032.0001.189.000
789Mở quầng 1 mi - gây tê532.000614.000
790Mở quầng 2 mi - gây mê1.147.0001.356.000
791Mở quầng 2 mi - gây tê687.000809.000
792Mở quầng 3 mi - gây tê857.0001.020.000
793Mở quầng 3 mi - gây mê1.302.0001.563.000
794Mở quầng 4 mi - gây mê1.432.0001.745.000
795Mở quầng 4 mi - gây tê972.0001.176.000
796Mở tiền phòng rửa máu/ mù582.000704.000
797Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc782.000904.000
798Mức nội nhãn (có độn hoặc không độn)435.000516.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
799Nắn tuyến bờ mi25.30033.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.html b/chandra_raw/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a09a24b4ecea0d2815e5a838beaa32074baa4452 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.html @@ -0,0 +1 @@ +

người khai hải quan khai báo khi chưa có hoạt động mua bán hàng hoá để nhập khẩu hàng hoá vào Việt Nam;

g) Sử dụng trị giá cao hơn trong hai trị giá thay thế để làm trị giá hải quan.

3. Một số trường hợp áp dụng linh hoạt các phương pháp xác định trị giá hải quan:

a) Vận dụng phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự.

Nếu không có hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự được xuất khẩu đến Việt Nam vào cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau ngày xuất khẩu của lô hàng nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan thì lựa chọn những hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự được xuất khẩu trong khoảng thời gian dài hơn, nhưng không quá 90 ngày trước hoặc 90 ngày sau ngày xuất khẩu của lô hàng đang được xác định trị giá hải quan.

b) Vận dụng phương pháp xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá khẩu trừ bằng một trong các cách sau đây:

b.1) Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhập khẩu mà không xác định được đơn giá dùng để khẩu trừ thì lựa chọn đơn giá được bán ra với số lượng lớn nhất trong vòng 120 ngày kể từ ngày nhập khẩu của lô hàng được lựa chọn để khẩu trừ;

b.2) Nếu không có đơn giá bán lại của chính hàng hoá nhập khẩu hoặc hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay hàng hoá nhập khẩu tương tự cho người không có quan hệ đặc biệt với người nhập khẩu thì lựa chọn đơn giá bán lại hàng hoá cho người mua có quan hệ đặc biệt, với điều kiện mối quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng đến giá cả trong giao dịch mua bán.

c) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định bằng trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt đã được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ hoặc phương pháp trị giá tính toán.

d) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định bằng trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu tương tự đã được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ hoặc phương pháp trị giá tính toán.

4. Ngoài các trường hợp nêu tại khoản 3 Điều này, việc áp dụng linh hoạt các phương pháp xác định trị giá hải quan được thực hiện dựa vào cơ sở dữ liệu giá, nhưng không được vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này.

5. Chứng từ, tài liệu: các chứng từ, tài liệu có liên quan đến việc xác định trị giá hải quan theo phương pháp đã được áp dụng linh hoạt để xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.html b/chandra_raw/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.html deleted file mode 100644 index e8b4a1ab705fef591c44f6ca99171ecb2e68a8e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Kiểm tra, rà soát và hệ thống hoá văn bản quy
phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Tri

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2014/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Tri)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định cụ thể về đối tượng, phương thức, trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tổ chức kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Tri.

Điều 2. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá

1. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra

a. Văn bản quy phạm pháp luật:

- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Tri, huyện đảo Cồn Cỏ (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp huyện); Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, thị trấn (sau đây gọi là Hội đồng nhân dân cấp xã);

- Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã;

b. Các loại văn bản khác:

- Văn bản có chứa quy phạm pháp luật do các cơ quan tại điểm a Khoản 1 Điều 2 Quy chế này ban hành nhưng được ban hành bằng hình thức văn bản hành chính như công văn, thông báo, thông cáo, quy định, quy chế, điều lệ, chương trình, kế hoạch...v.v

- Văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc văn bản có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do những người không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật ban hành bao gồm:

+ Văn bản cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện và Hội đồng nhân dân cấp xã ban hành;

+ Văn bản do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;

+ Văn bản do Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành;

+ Văn bản do Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh ban hành.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.html b/chandra_raw/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5cfa2612d93cf40018e0177dfc6debe97a130ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI DAO TÁCH NÉT

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C6

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Dao tách nét được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài một mặt phẳng, hai mặt vát đều nhau, gáy dao tách nét mài vát.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má dao tách nét mài đúng độ vát, lưỡi và gáy dao đúng góc mài;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi dao tách nét;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

71

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.html b/chandra_raw/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..629ba4395759a262a7687aed63654fb4a4317c89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.html @@ -0,0 +1 @@ +

ngành chuyên môn gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Sở Công Thương để tổng hợp trình UBND tỉnh.

6. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành chuyên môn liên quan, hoàn chỉnh Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

1. Trách nhiệm của Sở Công Thương:

a) Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.

b) Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành chuyên môn liên quan về các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, hoàn chỉnh Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh LPG chai trên địa bàn tỉnh.

c) Theo dõi quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng mạng lưới cửa hàng kinh doanh xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt.

d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng địa phương kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai đã được phê duyệt và các quy định khác có liên quan.

2. Trách nhiệm các Sở, ngành chuyên môn liên quan: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ – Công an tỉnh:

a) Phối hợp Sở Công Thương thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai theo đề nghị của UBND cấp huyện.

b) Có ý kiến thẩm định bằng văn bản về việc xem xét các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai gửi Sở Công Thương tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

c) Phối hợp các Sở, ngành chuyên môn liên quan theo dõi, quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng mạng lưới cửa hàng kinh doanh xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.html b/chandra_raw/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e02c04caee913795c12bca09aa2911cd0f882e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Quy định chuyển tiếp

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, các cơ sở này nếu muốn tiếp tục thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe phải đáp ứng các quy định tại Điều 6 Thông tư này và báo cáo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về y tế có thẩm quyền quản lý tương ứng theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 14/2013/TT-BYT về việc đã bổ sung nhân lực, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định.

Điều 17. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Department of Transport and its signature, Nguyễn Văn Thế.

Nguyễn Văn Thế

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ Y TẾ
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Health and its signature, Nguyễn Thị Xuyên.

Nguyễn Thị Xuyên

Nơi nhận:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.html b/chandra_raw/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb145ef7d034afe126cd6e415aededc796089738 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.html @@ -0,0 +1 @@ +

hành hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam.

4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định vận hành các hồ với tổng lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;

b) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.

5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ trong khoảng thời gian từ 24 đến 72 giờ để đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;

b) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của các hồ.

6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ A Vượng, Đăk Mi 4 và Sông Bung 4.

Điều 8. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Sông Tranh 2

1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:

a) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết, đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;

b) Khi xuất hiện các hình thế thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc các tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ.

2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:

Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên phạm vi lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, vận hành như sau:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.html b/chandra_raw/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d75c40ceec8be1f2eceea16f4c5c2cbe156c52cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.html @@ -0,0 +1 @@ +

HƯỚNG DẪN KHAI BÁO

Hướng dẫn khai báo tờ khai trị giá hải quan hải quan hàng hóa nhập khẩu.

PHẦN KHAI BÁO CỦA NGƯỜI KHAI HẢI QUAN

Trang số ...
...tổng số trang
Ghi số thứ tự từng trang tờ khai trị giá hải quan / tổng số trang tờ khai trị giá hải quan.
Ví dụ: Lô hàng nhập khẩu có 30 mặt hàng và khai báo trên 02 tờ khai trị giá hải quan: Trên mặt tờ khai thể hiện: Trang số 1/ 2 trang; trang số 2/ 2 trang.
Tiêu thức 1Ghi ngày vận đơn.
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TRỊ GIÁ GIAO DỊCH
Tiêu thức 2Khai báo CÓ nếu người mua có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu.
Khai báo KHÔNG nếu người mua không có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu.
Tiêu thức 3Khai báo CÓ nếu việc bán hàng hay giá cả hàng hóa có phụ thuộc vào một số điều kiện dẫn đến việc không xác định được trị giá của hàng hóa cần xác định trị giá hải quan.
Ví dụ: Vở và bút được đóng gói chung để bán lẻ. Người mua và người bán thỏa thuận đơn giá cho từng gói hàng để bán lẻ, vì vậy không thể xác định được đơn giá của từng mặt hàng bút, vở.
Khai báo KHÔNG nếu việc bán hàng hay giá cả của hàng hóa không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào.
Tiêu thức 4Khai báo CÓ nếu sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hóa người mua phải trả thêm khoản tiền từ số tiền thu được do việc định đoạt hàng hóa nhập khẩu mang lại.
Nếu trên đây đã khai báo CÓ thì khai báo tiếp khoản tiền đó có phải là khoản tiền nêu tại tiêu thức 9 (P) không:
Khai báo KHÔNG, người khai hải quan sử dụng phương pháp khác để xác định trị giá hải quan.
Khai báo CÓ, người khai hải quan tiếp tục khai báo trên tờ khai này.
Tiêu thức 5Khai báo CÓ nếu mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Khai báo mối quan hệ đó có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch hay không.
Khai báo KHÔNG nếu mối quan hệ giữa người mua và người bán không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Trường hợp mối quan hệ đặc biệt ảnh hưởng đến giá cả, người khai hải quan sử dụng phương pháp tiếp theo để xác định trị giá hải quan.
TRỊ GIÁ HOÁ ĐƠN VÀ CÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH
Tiêu thức 6Ghi số thứ tự (số liên tục) của các mặt hàng kê khai trên tờ khai trị giá hải quan.
Tiêu thức 7Ghi số thứ tự mặt hàng theo số thứ tự của các mặt hàng tương ứng đã khai tại tờ khai hàng hóa nhập khẩu.
Số mặt hàng tại tờ khai trị giá hải quan phải bằng số mặt hàng tại tờ khai hàng hóa nhập khẩu.
I. TRỊ GIÁ GIAO DỊCH
Tiêu thức 8aKhai báo trị giá nguyên tệ trên hoá đơn (theo từng mặt hàng).
Ví dụ 1: Hoá đơn thương mại thể hiện giá hoá đơn: 1.000 USD/ bộ FOB Osaka, số lượng 5 bộ, khai báo tại tiêu thức 8: 5.000 USD.
Tiêu thức 8b- Khai báo các khoản thanh toán gián tiếp quy định tại Điều 13 Thông tư này nếu chưa bao gồm trong giá mua ghi trên hoá đơn thương mại.
- Trường hợp việc mua bán hàng hóa hay giá cả của hàng hóa phụ thuộc vào một hay một số điều kiện đã khai báo tại tiêu thức 2 đến tiêu thức 5, nhưng người mua có tài liệu khách quan, hợp lệ để xác định mức ảnh hưởng bằng tiền của sự phụ thuộc đó, thì người khai hải quan khai báo khoản tiền được giảm do sự ảnh hưởng đó tại tiêu thức này.
Tiêu thức 8cKhai báo các khoản trả trước, ứng trước, đặt cọc liên quan đến việc mua hàng hóa nhập khẩu, nếu các khoản này chưa bao gồm trong giá mua ghi trên hoá đơn thương mại.
II. CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.html b/chandra_raw/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2228ec25ba3bffcc67bf9d25b3027daa8b46327 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Khi đánh quấy không được để trào ra ngoài;
  • - Sơn và dầu trầu phải được đánh quấy nhuyễn đều, có độ bóng mịn;
  • - Sơn được lọc vật sạch, không cặn, sạn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng dụng cụ cần, đong;
  • - Quan sát thực tế thao tác trong quá trình đánh quấy, trút sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

55

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.html b/chandra_raw/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ff073c14a02587354faf437f5f1043423f494d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.html @@ -0,0 +1 @@ +

thông qua văn bản.

26.3. Trường hợp sau khi đóng thầu, nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì được phép tự gửi tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của mình. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSDT. Bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc đã nhận được các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

26.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.

26.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với Bên mời thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được ghi cụ thể thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này phải đảm bảo tính khách quan, minh bạch.

Mục 27. Xác định tính đáp ứng của HSDT

27.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội dung của HSDT theo quy định tại Mục 12 CDNT.

27.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Trong đó, “sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT; “đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong HSMT; “bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong HSMT. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm trong HSDT mà:

a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất lượng hay hiệu quả sử dụng của dịch vụ được quy định trong hợp đồng; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;

b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế cạnh

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.html b/chandra_raw/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.html deleted file mode 100644 index 263296c620e0d4e8e61f24f55143f3acf4219ea2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.html +++ /dev/null @@ -1,31 +0,0 @@ -
4
-
-

quan, tổ chức quốc tế đặt tại tỉnh mà tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ do cơ quan, đơn vị chỉ trả (vẫn thuộc danh sách trả lương của cơ quan, đơn vị).

-
-
-

3. Những người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo bảng lương do Nhà nước quy định trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định hiện hành của pháp luật.

-
-
-

4. Những người xếp lương theo bảng lương do Nhà nước quy định thuộc chỉ tiêu biên chế được ngân sách nhà nước cấp kinh phí trong các hội có tính chất đặc thù quy định tại Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg ngày 01/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hội có tính chất đặc thù.

-
-
-

5. Những người trong các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế sự nghiệp để đảm bảo hoạt động theo các giao ước của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-
-
-

Các đối tượng tại các khoản 1,2, 3, 4 và 5 Điều này sau đây gọi chung là cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.

-
-
-

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

-
-
-

1. Quy định này được áp dụng xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ hàng năm được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận bằng văn bản, nếu chưa xếp bậc lương cuối cùng trong ngạch công chức (sau đây gọi tắt là ngạch) hoặc trong chức danh nghề nghiệp viên chức, chức danh chuyên gia cao cấp (sau đây gọi tắt là chức danh) và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời hạn tối đa là 12 tháng so với thời gian quy định và được xếp theo thứ tự ưu tiên thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ từ mức cao cho đến mức thấp nhất, nhưng phải bảo đảm không vượt quá 10 % tổng số cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong danh sách trả lương của cơ quan, đơn vị.

-
-
-

2. Việc xác định thành tích để xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc:

-
-
-

a) Thành tích để xét nâng bậc lương trước thời hạn được xác định theo thời điểm ban hành quyết định công nhận thành tích đạt được trong khoảng thời gian 06 năm gần nhất đối với các ngạch và các chức danh có yêu cầu trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên; 04 năm gần nhất đối với các ngạch và các chức danh có yêu cầu trình độ đào tạo từ trung cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời hạn.

-
-
-

Riêng đối với trường hợp đã được nâng bậc lương trước thời hạn thì tất cả các thành tích đạt được trước ngày có quyết định nâng bậc lương trước thời

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.html b/chandra_raw/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.html deleted file mode 100644 index 28ab0e440938074ed819074f6475aaaba8cd8e28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu PAKN

Nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức
TIẾP NHẬN PHẦN ÁNH, KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH

Sở Tư pháp mong nhận được phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính theo các nội dung sau đây:

- Những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước như: từ chối thực hiện, kéo dài thời gian thực hiện thủ tục hành chính; tự ý yêu cầu, bổ sung, đặt thêm hồ sơ, giấy tờ ngoài quy định của pháp luật; sách nhiễu, gây phiền hà, dùn đẩy trách nhiệm; không niêm yết công khai, minh bạch thủ tục hành chính hoặc niêm yết công khai không đầy đủ các thủ tục hành chính tại nơi giải quyết thủ tục hành chính; thủ tục hành chính được niêm yết công khai đã hết hiệu lực thì hành hoặc trái với nội dung thủ tục hành chính được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính...

- Quy định hành chính không phù hợp với thực tế; không đồng bộ, thiếu thống nhất; không hợp pháp hoặc trái với các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập; những vấn đề khác liên quan đến quy định hành chính.

- Đề xuất phương án xử lý những phản ánh nêu trên hoặc có sáng kiến ban hành mới quy định hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh, đời sống nhân dân.

Phản ánh, kiến nghị được gửi hoặc liên hệ theo địa chỉ sau:

- Tên cơ quan tiếp nhận: Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính - Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau.

- Địa chỉ liên hệ: Số 07, đường số 12, xóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.

- Số điện thoại chuyên dùng: (0780) 3 825 212.

- Số Fax: (0780) 3 834 795.

- Địa chỉ thư điện tử: http://www.camau.gov.vn, http://sutuphap.camau.gov.vnphongkstthccamau@gmail.com.

Lưu ý:

- Phản ánh, kiến nghị phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị;

- Ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại (hoặc địa chỉ thư tín) của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị;

- Không tiếp nhận phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.html b/chandra_raw/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee07bd6bd40da1549ea9480f86704670a093279f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
71Bơm rửa khoang màng phổi159.000203.000
72Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)409.000454.000
73Bơm streptokinase vào khoang màng phổi959.0001.003.000
74Cấp cứu ngừng tuần hoàn386.000458.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
75Cắt chi30.00030.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
76Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng120.000150.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
77Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi109.000131.000
78Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm143.000169.000
79Chọc hút khí màng phổi110.000136.000
80Chọc rửa màng phổi169.000198.000
81Chọc dò màng tim189.000234.000
82Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm144.000170.000Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
83Chọc dò tụy sống74.000100.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
84Chọc hút dịch điều trị u nang giáp144.000161.000
85Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm188.000214.000
86Chọc hút hạch hoặc u82.000104.000
87Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119.000145.000
88Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính675.000719.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
89Chọc hút tế bào tuyến giáp82.000104.000
90Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm118.000144.000
91Chọc hút tụy làm tụy dò497.000523.000Bao gồm cả kim chọc hút tụy dùng nhiều lần.
92Chọc hút tụy làm tụy dò95.000121.000Chưa bao gồm kim chọc hút tụy. Kim chọc hút tụy tính theo thực tế sử dụng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.html b/chandra_raw/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31093114ba6a8c0e3d2346d541d1533d49c28e91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.html @@ -0,0 +1 @@ +

xe phải đáp ứng đủ các quy định sau đây:

1. Về nhân sự: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

2. Về cơ sở vật chất, trang thiết bị: đáp ứng yêu cầu theo Danh mục quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Về phạm vi hoạt động chuyên môn: có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp để khám, phát hiện được các tình trạng bệnh, tật theo Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này.

Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa có thiết bị đo điện não thì được phép ký hợp đồng hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác có giấy phép hoạt động đã được phép thực hiện kỹ thuật đo điện não.

Điều 7. Cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe là cơ sở đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Thông tư này và đã thực hiện việc công bố đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe theo quy định tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

Điều 8. Thời gian, trình tự giải quyết hồ sơ công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe

Thời gian, trình tự giải quyết hồ sơ công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe quy định tại Điều 7 Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

Chương IV

TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong việc thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe

1. Trách nhiệm của nhân viên y tế

a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được người có thẩm quyền phân công.

b) Kiểm tra đối chiếu ảnh trong Giấy khám sức khỏe trước khi thực hiện khám sức khỏe đối với người lái xe.

c) Thực hiện đúng các quy trình, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ để khám sức khỏe, bảo đảm kết quả khám trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận của mình.

d) Những trường hợp khó kết luận, bác sỹ khám sức khỏe đề nghị hội chẩn chuyên môn theo quy định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.html b/chandra_raw/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.html b/chandra_raw/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.html deleted file mode 100644 index a712338d7fffa354d50d41c08a8361892e555400..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;

c) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;

đ) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê;

e) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời gian sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

2. Xác định đơn giá thuê đất thu tiền hàng năm đối với các trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm..

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Handwritten signature

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.

Đoàn Văn Việt

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.html b/chandra_raw/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c03ff81cd10d64cda8ee852090d3e5ef7caf5319 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC

CÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIỆM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STTMÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ
CÓ YÊU CẦU NGHIỆM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
Mục IDanh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nhiệm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
1Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7bar; Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C.
2Nồi gia nhiệt dầu.
3Hệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158:1996 và TCVN 6159:1996.
4Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7bar (không kể áp suất thủy tĩnh) theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010.
5Bể (xi téc) và thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hoá lỏng hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7bar hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010.
6Các loại chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hoá lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí hoà tan có áp suất làm việc cao hơn 0,7bar.
7Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định, trừ đường ống dẫn khí đốt trên biển; Hệ thống đường ống dẫn khí y tế.
8Hệ thống lạnh các loại theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104:1996, trừ hệ thống lạnh có môi chất làm việc bằng nước, không khí; hệ thống lạnh có lượng môi chất nạp vào nhỏ hơn 5kg đối với môi chất làm lạnh thuộc nhóm 1, nhỏ hơn 2,5kg đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 2, không giới hạn lượng môi chất nạp đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 3.
9Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hoá lỏng, khí hoà tan; hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ (bao gồm cả hệ thống tại nơi tiêu thụ dân dụng và công nghiệp).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.html b/chandra_raw/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4220693bc523c13a991e78594d60f3eba9ccfa19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.html @@ -0,0 +1,49 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 5376 /VPCP-KTTH

+

Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2013

+

V/v xử lý kiến nghị của UBND
tỉnh Đồng Tháp về sản xuất, tiêu
thụ lúa, gạo vụ Hè Thu năm 2013

+

Kính gửi:

+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 5376
Ngày: 03/7
+
+

Xét báo cáo, kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại công văn số 307/UBND-KTN ngày 11 tháng 6 năm 2013 về việc giải quyết khó khăn trong sản xuất, tiêu thụ lúa, gạo vụ Hè Thu năm 2013; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

Giao các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương căn cứ chức năng, nhiệm vụ được phân công chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xem xét, xử lý theo thẩm quyền đối với các kiến nghị tại công văn số 307/UBND-KTN nêu trên và trả lời cho Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./

+

(Công văn số 307/UBND-KTN ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sao gửi kèm theo)

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom.
+
Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng
+

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.html b/chandra_raw/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.html deleted file mode 100644 index 3385139372c565b808f01524a2fdcc6f2e9570d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
7.Phối hợp với các cơ quan thông tấn báo chí truyền thông về Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
8.Phân bổ nguồn lực và bảo đảm chế độ, chính sách cho những người trực tiếp thực hiện hoạt động của Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Bộ Nội vụ;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
9.Cân đối, bố trí kinh phí chi thường xuyên với các hoạt động sử dụng kinh phí chi thường xuyên.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Bộ Tài chính;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
10.Cân đối, bố trí ngân sách đầu tư phát triển thực hiện từ Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn tài chính cho việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Phối hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
11.Xử lý các khó khăn, vướng mắc của các Bộ, ngành, địa phương trong quá trình triển khai thực hiện Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Ý kiến chỉ đạo của Trưởng ban về việc xử lý khó khăn, vướng mắc.
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.html b/chandra_raw/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.html deleted file mode 100644 index 48a4714e09f7ce721eb21e1a7c3edd81acf66b1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.08.2014 11:22:44 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A398/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S
Ngày: 15/8

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2010/TTr-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3038/TTr-BNV ngày 07 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thăng, Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và ông Nguyễn Thăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.html b/chandra_raw/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c9bea3dc68dd4b92d30b7a117c79f413a09d82a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.html @@ -0,0 +1 @@ +

hạn 3 năm, hoặc 5 năm, cụ thể:

a) Hàng năm, UBND cấp xã cùng với kiểm lâm cơ sở có trách nhiệm nghiệm thu, đánh giá kết quả thực hiện bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung đối với từng đối tượng nhận hỗ trợ theo hướng dẫn tại Điểm c Khoản 4 Điều 4 Thông tư này.

b) Trường hợp bên nhận hỗ trợ bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung để xảy ra mất rừng hoặc phá rừng hoặc không thực hiện theo thiết kế được duyệt thì phải lập biên bản xác định diện tích rừng đã mất hoặc bị suy giảm, phải xác định rõ nguyên nhân và xử lý theo quy định hiện hành.

Kết quả nghiệm thu hàng năm là căn cứ để thanh toán, quyết toán kinh phí.

Điều 6. Trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy

1. Đối tượng được trợ cấp: Hộ gia đình nghèo tham gia trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy trên diện tích đất lâm nghiệp được giao trong thời gian chưa tự túc được lương thực. Chủ tịch UBND cấp tỉnh xác định cụ thể đối tượng hộ gia đình nghèo chưa tự túc được lương thực.

2. Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng hoặc bằng tiền tương ứng với giá trị 15 kg gạo/khẩu/tháng tại thời điểm trợ cấp (theo giá công bố của địa phương). Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định mức trợ cấp cụ thể theo diện tích, số khẩu phù hợp với thực tế của địa phương và thời gian trợ cấp, nhưng tối đa không quá 7 năm.

3. Điều kiện được trợ cấp gạo

a) Thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này.

b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền.

c) Thực hiện trồng rừng theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, hàng năm được cấp thẩm quyền nghiệm thu kết quả thực hiện.

4. Loại gạo trợ cấp là gạo tẻ thường, độ ẩm không quá 14%; không bị sâu mọt, nấm, mốc. UBND cấp tỉnh xem xét ưu tiên giải quyết loại gạo phù hợp với nhu cầu sử dụng hoặc được sản xuất ở địa phương.

5. Thực hiện trợ cấp gạo

a) UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ cho chủ đầu tư dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP tổ chức cấp gạo cho từng hộ gia đình trong vùng dự án theo định kỳ tại mỗi thôn, bản nơi hộ gia đình cư trú. Tuy tình hình thực tế tại địa phương, UBND cấp tỉnh quyết định số lần trợ cấp,

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.html b/chandra_raw/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4b3487b01a1dd3e7d285f437af9947b609d6c80 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Các chỉ tiêu quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này được xác định và tính toán từ số liệu trong các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê định kỳ theo quy định hiện hành.

Các chỉ tiêu 1, 2, 4 và chỉ tiêu 5 quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này khi tính toán được xem xét, loại trừ các yếu tố tác động:

c) Việc đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp theo các tiêu chí đánh giá do Chính phủ quy định và các chỉ tiêu tài chính sau:

Điều 16. Nguyên tắc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, xếp loại kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp

1. Việc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp thực hiện theo các nguyên tắc sau:

a) Đánh giá và xếp loại doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở so sánh giữa kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được chủ sở hữu giao với kết quả thực hiện. Các chỉ tiêu, tiêu chí đánh giá, xếp loại phải quy định từ quý đầu tiên của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong năm thực hiện.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.html b/chandra_raw/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.html deleted file mode 100644 index 1f1923666055414ff2d3ae6a1795615065e7b656..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂKLĂK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2013/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 23 tháng 4 năm 2013

CÔNG VĂN ĐIỆN SỞ
Ngày 26 tháng 4 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Điều 2, Quy chế về đầu thầu kinh doanh
khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 27/6/2005;

Căn cứ Luật Đầu thầu năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 28/TTr-SCT ngày 25/3/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung đoạn đầu của Điều 2 Quy chế đầu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk như sau:

“Nhà thầu tham gia dự thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ theo Quy chế này bao gồm các doanh nghiệp hoặc hợp tác xã được thành lập, đăng ký kinh doanh và hoạt động theo quy định của pháp luật được tham gia dự thầu đối với tất cả các loại chợ”.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.html b/chandra_raw/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0380da32cfd9c0fb828561ceb54f0e52f334ff5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1868Xác định đời sống hông cầu, nơi phân hủy hông cầu với hông cầu đánh dấu Cr-51305.000386.000
1869Xác định thể tích hông cầu với hông cầu đánh dấu Cr-51205.000286.000
IIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1870Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131472.000700.000
1871Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131612.000850.000
1872Điều trị bệnh đa hông cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32305.000507.000
1873Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)522.000723.000
1874Điều trị sèo lưỡi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)170.000200.000
1875Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.285.0001.681.000
1876Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG505.000569.000
1877Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32642.000775.000
1878Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol505.000639.000
1879Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188492.000625.000
1880Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12514.222.00015.090.000
1881Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12514.222.00015.090.000
1882Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ372.000448.000
1883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}\text{Y}14.222.00014.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.html b/chandra_raw/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..761d92907db20f4f5f3ebc9d120b8cbd3386f0e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+Seal of the Ministry of Finance of Vietnam +
+
+

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
+ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
+(Quan hành kèm theo Thông tư số 47/2013/TT-BTC
+Ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì16
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì16
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì16
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì16
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì16
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì16
2710.12.20- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực7
2710.12.30---- Tetrapropylen16
2710.12.40---- Dung môi trắng (white spirit)16
2710.12.50---- Dung môi có hàm lượng cầu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng16
2710.12.60---- Dung môi nhẹ khác16
2710.12.70---- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ16
2710.12.80---- Alpha olefin khác16
2710.12.90---- Loại khác16
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ5
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen5
+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.html b/chandra_raw/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c920e8c437643d9819917b5226378b4e139197d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 3. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TÓ CÁO

Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm tại nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng

1. UBND Thành phố giao UBND các quận, huyện, thị xã chủ trì, hướng dẫn giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm liên quan đến đảm bảo giao thông, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, giá cả dịch vụ, phong tục tập quán, nếp sống văn minh, quyền lợi hợp pháp của người sử dụng dịch vụ tại nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn các quận, huyện, thị xã theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo.

2. Các tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra nhằm bảo đảm quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng và xử lý kịp thời các vụ việc theo quy định hiện hành.

3. UBND các xã, phường, thị trấn nơi có nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng đóng trên địa bàn có trách nhiệm kiểm tra, phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có) tổng hợp báo cáo và giải quyết theo thẩm quyền.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành

1. Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực trong công tác quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố; phối hợp các sở, ban, ngành liên quan thực hiện Quy chế này.

2. Sở Y tế chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn giải quyết theo thẩm quyền việc thực hiện vệ sinh trong hoạt động mai táng, hỏa táng tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố.

3. Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị liên quan chỉ đạo, kiểm tra, giải quyết theo thẩm quyền các vấn đề về cải tạo, xây dựng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố.

4. Sở Tài chính thực hiện quản lý giá dịch vụ tang lễ, hỏa táng tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng được đầu tư từ ngân sách và phối hợp Sở Xây dựng thẩm định giá dịch vụ cơ bản tại khoản 1, Điều 6 và khoản 1, Điều 11 của Quy chế này tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng được xã hội hóa.

5. Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, giải quyết theo thẩm quyền các vấn đề liên quan đến vệ sinh môi trường tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố.

6. Các Sở, ban, ngành cần cử chức năng nhiệm vụ được giao chủ động tham mưu, đề xuất, giải quyết các vấn đề liên quan.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các cấp

1. UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn cần cử các quy định của hệ thống quản lý hiện hành và các nội dung cụ thể trong Quy chế này

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.html b/chandra_raw/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7205d27145c71c4ee1845304127c433ae8acb3c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.html @@ -0,0 +1 @@ +

khẩu đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tại Điều 24 Thông tư này nhưng chưa được đưa vào Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá, trên cơ sở thu thập các nguồn thông tin theo quy định tại Điều 25 (trừ điểm h khoản 1) Thông tư này.

3. Các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan cần cử chức năng, nhiệm vụ quản lý các nguồn thông tin quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư này thực hiện cập nhật vào hệ thống dữ liệu tương ứng của Tổng cục hải quan.

4. Cục Thuế xuất nhập khẩu (Tổng cục Hải quan) theo dõi, đón đốc, chỉ đạo Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện việc cập nhật thông tin, Báo cáo đề xuất bổ sung, sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Điều 24. Tiêu chí xây dựng, bổ sung, sửa đổi mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá

1. Đối với hàng hóa xuất khẩu:

a) Hàng hóa có thuế xuất khẩu và kim ngạch xuất khẩu lớn;

b) Hàng hóa có tần suất vi phạm cao về trị giá hải quan trong khoảng thời gian đánh giá;

c) Hàng hóa có rủi ro khai không đúng trị giá giao dịch nhằm mục đích gian lận thuế, trốn thuế xuất khẩu, hoặc để hưởng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu.

2. Đối với hàng hóa nhập khẩu:

a) Hàng hóa có thuế suất thuế nhập khẩu cao;

b) Hàng hóa chiếm tỷ trọng lớn trong tổng kim ngạch hàng hóa nhập khẩu;

c) Hàng hóa có tần suất vi phạm cao về trị giá hải quan trong khoảng thời gian đánh giá;

d) Hàng hóa có rủi ro khai không đúng trị giá giao dịch nhằm mục đích gian lận thuế, trốn thuế nhập khẩu;

đ) Hàng hóa có rủi ro khai giảm trị giá nhập khẩu để bán phá giá hàng hóa vào thị trường nội địa Việt Nam.

Điều 25. Nguồn thông tin, xây dựng, bổ sung, sửa đổi mức giá tham chiếu kèm theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá

1. Nguồn thông tin của cơ quan hải quan:

a) Nguồn thông tin về giá xuất khẩu, nhập khẩu của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu giống hệt, tương tự và đã được cơ quan hải quan chấp nhận trị giá hải quan do doanh nghiệp khai báo tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá hải quan;

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23092acc8c214aeeac616077a0458738.html b/chandra_raw/23092acc8c214aeeac616077a0458738.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76effe327256ad8b66c117c92aedb23a17a3ec5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23092acc8c214aeeac616077a0458738.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
IIDịch miễn dịch
1421Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)403.000431.000
1422Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)376.000402.000
1423Định lượng Histamine925.000975.000
1424Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên516.000552.000
1425Định lượng Interleukin706.000754.000
1426Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase682.000730.000
1427Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4634.000679.000
1428Định lượng kháng thể kháng C5a764.000814.000
1429Định lượng kháng thể kháng C1q399.000427.000
1430Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a999.0001.049.000
1431Định lượng kháng thể kháng CCP544.000582.000
1432Định lượng kháng thể kháng Centromere414.000443.000
1433Định lượng kháng thể kháng ENA387.000415.000
1434Định lượng kháng thể kháng Histone341.000365.000
1435Định lượng kháng thể kháng Insulin355.000380.000
1436Định lượng kháng thể kháng Jo - 1398.000426.000
1437Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)464.000504.000
1438Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động220.000246.000
1439Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh100.000112.000
1440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động250.000280.000
1441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh150.000168.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.html b/chandra_raw/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3819d5b454173279c9fe1a5b77075ba1c7e2ed06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B7.LLTC-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
VÀ KHUYẾN NÔNG CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ

1. Tên tổ chức: .....
Nằm thành lập: .....
Địa chỉ: .....
Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: .....
2. Chức năng, nhiệm vụ về khuyến nông, KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến dự án
.....
3. Tổng số người có trình độ đại học trở lên
TTTrình độTổng số
1Tiến sỹ
2Thạc sỹ
3Đại học
4. Số người tham gia Dự án
TTTrình độTổng số
1Tiến sỹ
2Thạc sỹ
3Đại học
5. Kinh nghiệm, thành tựu KH&CN, khuyến nông trong 5 năm gần nhất liên quan dự án
(nếu tên, kết quả các nhiệm vụ, dự án KHCN, khuyến nông, chuyển giao TBKT vào sản xuất đã được nghiệm thu, áp dụng vào sản xuất; các nhiệm vụ, dự án đang triển khai có liên quan đến dự khuyến nông án đăng ký chủ trì...)
.....
6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến dự án:
- Nhà xưởng:
.....
- Trang thiết bị chủ yếu:
.....
7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài NSNN) cho việc thực hiện dự án
• Vốn tự có: ..... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).
• Nguồn vốn khác: ..... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).

....., ngày.....tháng..... năm 20.....

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN

(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Signature of the project manager
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.html b/chandra_raw/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94c67e838ff1d663f867e012c6e926c1f1368002 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 40 \text{ m}^3/\text{s}.

b) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m:

- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 30 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 25 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 23 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 28 \text{ m}^3/\text{s}.

c) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định việc vận hành hồ cho phù hợp.

4. Hồ Sông Tranh 2:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Giao Thủy, vận hành hồ như sau:

a) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy nhỏ hơn 1,02 m:

- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 07 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 06 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 29 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 07 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 32 \text{ m}^3/\text{s}.

b) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy trong khoảng từ 1,02 m đến 1,16 m, vận hành xả nước không ít hơn 06 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 29 \text{ m}^3/\text{s};

c) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy lớn hơn 1,16 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định việc vận hành hồ cho phù hợp.

5. Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, các hồ phải đảm bảo thời gian ngừng giữa hai lần xả nước liên tiếp, như sau (trừ khoảng thời gian từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01 năm sau):

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.html b/chandra_raw/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf346681e24295c6b57d5e1067cd09cf6039b49f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Quy trình xét khen thưởng và Hồ sơ khen thưởng

1. Quy trình

a) Đối với Ban Thi đua, Khen thưởng Thành phố:

Trực tiếp theo dõi và thực hiện các quy trình thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định đối với các trường hợp sau:

Thông tin phát hiện từ người dân, các phương tiện thông tin đại chúng;

Thành tích trong thực hiện các nhiệm vụ chính trị đột xuất của Thành phố.

b) Đối với các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể, quận, huyện, thị xã các đơn vị thuộc Thành phố:

Cơ quan, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn khen thưởng tại Điều 4 của Quy định này để xét, khen thưởng theo thẩm quyền và trình Ủy ban nhân dân Thành phố xét, khen thưởng thành tích đột xuất của tập thể, cá nhân có phạm vi ảnh hưởng đối với Thành phố và rộng ra ngoài phạm vi Thành phố;

2. Hồ sơ khen thưởng

Tờ trình của đơn vị trình khen nêu tóm tắt thành tích đột xuất các tập thể, cá nhân gửi cơ quan có thẩm quyền đề nghị khen thưởng.

Trường hợp đề nghị nhiều tập thể, cá nhân hồ sơ gồm: Tờ trình của đơn vị trình khen kèm trích ngang thành tích tập thể, cá nhân.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Điều 6. Hình thức khen thưởng

Căn cứ thành tích của tập thể, cá nhân và phạm vi ảnh hưởng để quyết định cấp khen thưởng và mức khen thưởng.

1. Ủy ban nhân dân Thành phố khen thưởng:

a) Tặng Bằng khen về thành tích đột xuất của Ủy ban nhân dân Thành phố kèm theo tiền thưởng. Mức thưởng đối với tập thể là 6 triệu đồng, cá nhân là 3 triệu đồng.

b) Trường hợp đặc biệt, đơn vị trình khen và Ban Thi đua, Khen thưởng thống nhất đề xuất hình thức khen và mức thưởng phù hợp với thành tích, công trạng đạt được của tập thể, cá nhân đảm bảo quy định của pháp luật.

2. Sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, các đơn vị thuộc Thành phố khen thưởng.

Tặng Giấy khen về thành tích đột xuất kèm theo tiền thưởng. Mức thưởng đối với tập thể, cá nhân do các đơn vị thống nhất thực hiện đảm bảo theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng, các văn bản hướng dẫn thi hành và nguyên tắc tại Điều 3 của Quy định này.

Điều 7. Kinh phí khen thưởng

Cấp nào ra quyết định khen thưởng thì cấp đó chịu trách nhiệm chi tiền thưởng từ nguồn tiền thưởng do cấp mình quản lý

Nguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ Thi đua Khen thưởng và các nguồn dự trữ kinh phí khác phục vụ cho công tác khen thưởng của Thành phố, sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể, quận, huyện, thị xã và các đơn vị thuộc Thành phố.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.html b/chandra_raw/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.html deleted file mode 100644 index 2439b1d0db8ed90af868e59d1b4c25a8850325cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa bao gồm các văn bản trong Tập hệ thống hóa của kỳ hệ thống hóa trước đã được rà soát xác định còn hiệu lực; các văn bản được ban hành trong kỳ hệ thống hóa hiện tại đã được rà soát xác định còn hiệu lực.

b. Kết quả rà soát văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa được tập hợp từ cơ sở dữ liệu rà soát, hệ thống hóa văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Quy chế này.

2. Kiểm tra lại kết quả rà soát và rà soát bổ sung

a. Kiểm tra lại kết quả rà soát

Kết quả rà soát các văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa phải được kiểm tra lại để bảo đảm tính chính xác về hiệu lực của văn bản tính đến thời điểm hệ thống hóa.

b. Rà soát bổ sung

Trong trường hợp kết quả rà soát văn bản phản ánh không cập nhật tình trạng pháp lý của văn bản hoặc phát hiện văn bản chưa được rà soát theo quy định thì cơ quan, người có thẩm quyền rà soát phải tiến hành rà soát ngay theo quy định tại Quy chế này.

3. Lập các danh mục văn bản

a) Danh mục tổng hợp các văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa;

b) Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần;

c) Danh mục văn bản còn hiệu lực;

d) Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới.

4. Sắp xếp các văn bản còn hiệu lực thành tập hệ thống hóa văn bản

Các văn bản còn hiệu lực được sắp xếp thành tập hệ thống hóa văn bản theo các tiêu chí quy định tại Điều 31 Quy chế này.

5. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân công bố kết quả hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân cấp mình.

b. Hình thức văn bản công bố kết quả hệ thống hóa văn bản là văn bản hành chính.

c. Kết quả hệ thống hóa văn bản phải được công bố chậm nhất là 60 (sáu mươi) ngày đối với văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp kể từ thời điểm hệ thống hóa.

6. Kết quả hệ thống hóa văn bản phải được đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát (nếu có). Trong trường hợp cần thiết, cơ quan rà soát văn bản phát hành Tập hệ thống hóa văn bản bằng hình thức văn bản giấy.

Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp tỉnh phải được đăng công báo.

Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp huyện và cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở cơ quan rà soát.

Trường hợp sau khi công bố, phát hiện các danh mục văn bản và tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực có sai sót thì tiến hành rà soát lại và đính chính.

Điều 31. Tiêu chí sắp xếp văn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.html b/chandra_raw/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b3b1a58bde3880d5dc82c7a3de3ccf679a55a14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.html @@ -0,0 +1 @@ +

MỤC LỤC

(Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo cùng với số trang)

Phần I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

  1. 1. Tên dự án
  2. 2. Tổ chức chủ trì
  3. 3. Chủ nhiệm dự án
  4. 4. Đơn vị phối hợp
  5. 5. Danh sách cán bộ tham gia, thực hiện
  6. 6. Kinh phí thực hiện.

Phần II
BÁO CÁO TÓM TẮT

(Yêu cầu của báo cáo tóm tắt: ngắn gọn và thông tin đủ để người đọc nắm được những điểm cơ bản của báo cáo. Cần nêu rõ mục đích, phương pháp, kết quả và kết luận đã được trình bày trong báo cáo chính, các đặc điểm chính, độc đáo của dự án.)

  1. 1. Sự cần thiết
  2. 2. Tình hình triển khai
  3. 3. Kết quả đạt được
  4. 4. Khả năng nhân rộng
  5. 5. Tồn tại, nguyên nhân.

Phần III
BÁO CÁO CHI TIẾT

I. ĐẶT VẤN ĐỀ

(Nêu tính cấp thiết của dự án)

II. MỤC TIÊU DỰ ÁN

(Nêu mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể theo thuyết minh đã được phê duyệt)

III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TRIỂN KHAI

1. Nội dung dự án

(Nêu các nội dung dự án đã thực hiện)

2. Phương pháp triển khai
Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.html b/chandra_raw/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbd85e37947bde3cbd65d6101234e82dd2ce32c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chịu trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn thiện Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án, trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công và pháp luật liên quan.

2. Tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, Luật Báo chí, Luật Công nghệ thông tin, Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Các Bộ: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này; báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.

2. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các Bộ, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a handwritten signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.html b/chandra_raw/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.html deleted file mode 100644 index 998c9954b0d10c4792ff1ae2b36433d9f392efdc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Tiếp nhận bản công bố hợp chuẩn, bản công bố hợp quy, bản công bố sử dụng đầu định lượng và chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sử dụng đầu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo quy định của pháp luật.

10. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, công chức, lao động hợp đồng và tài chính, tài sản theo quy định của pháp luật.

11. Thực hiện các nhiệm vụ khác được Giám đốc Sở giao.

Chương III

CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế

1. Lãnh đạo Chi cục:

a) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có Chi cục trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng.

b) Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; Phó Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công.

c) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại và miễn nhiệm Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng thực hiện theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Chi cục:

a) Các Phòng chuyên môn:

- Phòng Hành chính - Tổng hợp;

- Phòng Quản lý Đo lường;

- Phòng Quản lý Tiêu chuẩn - Chất lượng.

b) Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Chi cục:

- Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

3. Biên chế

Biên chế của Chi cục là biên chế hành chính nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm trong tổng biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ. Biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là biên chế sự nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm trong tổng biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.html b/chandra_raw/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ae13d070e1bd3c3125415d6b6107a6024d00098 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Tổ chức giám sát chặt chẽ, đầy đủ, kịp thời theo đúng kế hoạch. Khi phát hiện tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp có dấu hiệu xấu phải cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp. Đồng thời chỉ đạo doanh nghiệp có giải pháp kịp thời ngăn chặn, khắc phục những yếu kém.

Chủ sở hữu có thể thuê tổ chức dịch vụ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán độc lập thực hiện việc soát xét số liệu, hoạt động tài chính của doanh nghiệp để có cơ sở đưa ra đánh giá, nhận xét và kết luận giám sát. Chi phí thuê tổ chức dịch vụ tư vấn theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

e) Căn cứ vào kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp và các quy định quản lý tài chính doanh nghiệp, chủ sở hữu đánh giá thực trạng tài chính doanh nghiệp theo các mức độ: Đảm bảo an toàn, có dấu hiệu mất an toàn. Đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính, chủ sở hữu thực hiện chế độ giám sát đặc biệt, đồng thời có biện pháp chấn chỉnh, xử lý kịp thời các vấn đề liên quan.

g) Định kỳ sáu (06) tháng và hàng năm, chủ sở hữu lập báo cáo kết quả giám sát tài chính gửi Bộ Tài chính. Báo cáo kết quả giám sát phải kèm theo báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Thời hạn gửi báo cáo sáu tháng không muộn quá ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo; báo cáo năm không muộn quá ngày 31 tháng 5 năm sau.

h) Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý kỷ luật đối với lãnh đạo doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập; xử lý kỷ luật đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong các trường hợp không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định và không chấp hành các khuyến nghị, chỉ đạo trong báo cáo giám sát của chủ sở hữu, của Bộ Tài chính làm cho tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp xấu đi.

2. Bộ Tài chính

a) Phối hợp với Bộ quản lý ngành lập kế hoạch giám sát và thực hiện giám sát các doanh nghiệp trực thuộc Bộ quản lý ngành, giám sát theo chuyên đề đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các mặt hàng, sản phẩm thiết yếu cho xã hội và các doanh nghiệp trong diện giám sát đặc biệt. Trực tiếp thực hiện giám sát doanh nghiệp theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

b) Căn cứ báo cáo kết quả giám sát tài chính của chủ sở hữu và báo cáo kết quả giám sát chuyên đề về quản lý tài chính doanh nghiệp (do cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước hoặc cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp lập) tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tình hình quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước, hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh và thực trạng tài chính của các doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu. Báo cáo sáu tháng gửi không quá ngày 30 tháng 9 của năm báo cáo; báo cáo năm gửi không quá ngày 31 tháng 7 năm tiếp theo.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.html b/chandra_raw/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bab76d615b686646de7ddf7325f4cc36a316d6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này chỉ được thực hiện trực tiếp với đối tượng được Nhà nước cho thuê đất và tính trên số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp.

4. Dự án đang hoạt động mà được ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước cao hơn quy định của Nghị định này thì tiếp tục được hưởng mức ưu đãi cho thời gian còn lại; trường hợp mức ưu đãi thấp hơn quy định tại Nghị định này thì được hưởng theo quy định tại Nghị định này của thời hạn ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

5. Không áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với dự án khai thác tài nguyên khoáng sản.

6. Người thuê đất, thuê mặt nước chỉ được hưởng ưu đãi miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước sau khi làm các thủ tục để được miễn, giảm theo quy định.

7. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định này nhưng trong quá trình quản lý, sử dụng đất không đáp ứng các điều kiện để được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước có nguyên nhân từ phía người thuê đất hoặc sử dụng đất không đúng mục đích đã được ghi tại quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật đất đai thì phải thực hiện hoàn trả ngân sách nhà nước số tiền thuê đất đã được miễn, giảm và tiền chậm nộp tính trên số tiền thuê đất được miễn, giảm theo quy định của pháp luật về quản lý thuê.

8. Trường hợp người được Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và được miễn toàn bộ tiền thuê đất nhưng trong thời gian thuê có nguyện vọng nộp tiền thuê đất (không hưởng ưu đãi) thì thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai và có quyền, nghĩa vụ về đất đai như đối với trường hợp không được miễn tiền thuê đất.

Điều 19. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:

a) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

b) Dự án sử dụng đất xây dựng nhà ở cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư không được tính chi phí về tiền thuê đất vào giá cho thuê nhà.

c) Dự án sử dụng đất xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước, đơn vị được giao quản lý sử dụng cho sinh viên ở không được tính chi phí về tiền thuê đất vào giá cho thuê nhà.

d) Đất sản xuất nông nghiệp đối với đồng bào dân tộc thiểu số; đất thực hiện dự án trồng rừng phòng hộ, trồng rừng lâm biên.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.html b/chandra_raw/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fccc256cc222dcb1da0d3ff570ebc4392eafdd24 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 23. Tổ chức tín dụng

1. Xây dựng quy trình, thủ tục cho vay theo hướng rõ ràng, minh bạch, đơn giản và tạo điều kiện tối đa cho khách hàng trong việc tiếp cận nguồn vốn tín dụng.

2. Xây dựng chính sách ưu tiên thành lập các chi nhánh, phòng giao dịch trên địa bàn nông thôn nhất là vùng sâu, vùng xa và vùng đặc biệt khó khăn.

3. Phối hợp chặt chẽ với các cấp chính quyền, các tổ chức chính trị - xã hội tại địa phương để triển khai chính sách cho vay quy định tại Nghị định này.

Điều 24. Khách hàng vay vốn

1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.

2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng.

3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan khi vay vốn tại tổ chức tín dụng.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp

1. Những khoản cho vay trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được các bên tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đã ký.

2. Trường hợp một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị định này thì tổ chức, cá nhân chỉ được hưởng một chính sách hỗ trợ cao nhất.

3. Những trường hợp đủ điều kiện được Nhà nước hỗ trợ tài chính theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn nhưng chưa được hỗ trợ thì tiếp tục được xem xét hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.

Điều 26. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2015.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.html b/chandra_raw/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..260754964ae18567fbcb05af8817477349aaec96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.html @@ -0,0 +1,165 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
30.Kênh Thủ ThừaNgã ba sông Vàm Cỏ Đông đến
ngã ba sông Vàm Cỏ Tây
10,5
31.Kênh TềNgã ba sông Sài Gòn đến ngã ba
kênh Đôi
4,5
32.Kênh ĐôiNgã ba kênh Tề đến ngã ba sông
Chợ đẹm Bến Lức
8,5
33.Sông Chợ Đẹm Bến LứcNgã ba kênh Đôi đến ngã ba
sông Vàm Cỏ Đông
20
34.Kênh Cây KhôNgã ba sông Cần Giuộc đến ngã
ba Rạch ông Lớn
3,5
35.Rạch ông LớnNgã ba kênh Cây Khô đến ngã
ba kênh Tề
5
36.Sông Cần GiuộcNgã ba kênh Cây Khô đến ngã
ba sông Soài Rạp
35,5
37.Kênh Nước MặnNgã ba sông Cần Giuộc đến ngã
ba sông Vàm Cỏ
2
38.Rạch láNgã ba sông Vàm Cỏ đến ngã
ba kênh Chợ Gạo
10
39.Kênh Chợ GạoNgã ba Rạch Lá (Chợ Gạo) đến
ngã ba rạch Kỳ Hôn
11,5
40.Rạch Kỳ HônNgã ba kênh Chợ Gạo đến ngã
ba sông Tiền
7
41.Sông Vàm NaoNgã ba sông Tiền - nhánh củ lao
Tây Ma đến ngã ba sông Hậu
6,5
42.Kênh Sa Đéc - Lập Vòsông Tiền đến sông Hậu51,5
43.Sông Măng Thít
(Sông và kênh Măng Thít)
Ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã
ba Rạch Trà Ôn
43,5
44.Rạch Trà ônNgã ba sông Măng Thít đến ngã
ba sông Hậu
5
45.Kênh Tált Cù Lao MâySông Hậu (phía Trà Ôn) đến
sông Hậu (Phía Cái Côn)
3,5
46.Kênh Tân ChâuSông Tiền đến sông Hậu12,1
47.Kênh Chệt SậyNgã ba Vàm Gia Hòa đến ngã
ba sông Bến Tre
9
48.Sông Bến TreNgã ba kênh Chệt Sậy đến ngã
ba sông Hàm Luông
7,5
49.Sông Hàm LuôngSông Tiền đến ngã ba Rạch Mỏ
Cây
32,4
+
+
55
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.html b/chandra_raw/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..813cc0c5d7173fad687193d1e5a660e5fd43a379 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1776Điện cơ tăng sinh môn117.000136.000
1777Điện não đồ60.00069.600
1778Điện tâm đồ35.00045.900
1779Điện tâm đồ gắng sức139.000187.000
1780Đo áp lực đồ bằng quang117.000124.000
1781Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo127.000134.000
1782Đo áp lực thẩm thấu niệu20.00027.700
1783Đo áp lực bằng quang bằng cột nước333.000473.000
1784Đo áp lực bằng quang bằng máy niệu động học1.827.0001.954.000
1785Đo áp lực bằng quang ở người bệnh nhi1.756.0001.896.000
1786Đo áp lực hậu môn trực tràng767.000907.000
1787Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography729.000827.000
1788Đo các chỉ số niệu động học2.027.0002.282.000
1789Đo các thể tích phổi - Lung Volumes2.653.0002.774.000
1790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)50.00067.800
1791Đo chức năng hô hấp123.000142.000
1792Đo đa ký giác ngủ2.254.0002.298.000
1793Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography372.000416.000
1794Đo FeNO325.000382.000
1795Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.218.0001.316.000
1796Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP729.000767.000
1797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch50.00067.800
1798Holter điện tâm đồ/ huyết áp167.000191.000
1799Lưu huyết não31.00040.600
1800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường120.000128.000
1801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén150.000158.000
1802Nghiệm pháp kích Synacthen394.000411.000
1803Nghiệm pháp nhịn uống474.000581.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.html b/chandra_raw/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.html deleted file mode 100644 index 4c204225358ba4e9230d8ce0ea9536d38ab08def..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước; số 61/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước; các Thông tư của Bộ Tài chính số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007; số 06/2011/TT-BTC ngày 14/01/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007; số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và quy định tại Quyết định này.

2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. a

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Nhon City, with a handwritten signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Dak Nhon City. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔN' and 'HỘI'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Đoàn Thế Cường

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.html b/chandra_raw/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0138f3aeeeba444db827e282c072f779a04a7bdc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.09.2016 09:38:18 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2016/QĐ-UBND

An Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐẾN Giới: ..C.....
Ngày: 09.15.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;

Căn cứ Quyết định 272/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025;

Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh An Giang về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 504/TTr-SCT ngày 31 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: x

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.

Lê Văn Nung
Lê Văn Nung

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.html b/chandra_raw/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd5b74f341534ccec24c0076f83d3d04c5614dc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.04.2014 11:24:50 +07:00

4441

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 152/TB-VPCP

Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2014

Logo HOA TỘC (National Flower) inside a stylized arrow pointing right.

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh,
tại cuộc họp về tình hình khai thác, nuôi trồng thủy sản và thực hiện
cơ chế, chính sách trong lĩnh vực thủy sản trong thời gian qua

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 11.4.....

Ngày 02 tháng 4 năm 2014, tại trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã chủ trì cuộc họp về tình hình khai thác, nuôi trồng thủy sản và thực hiện cơ chế, chính sách trong lĩnh vực thủy sản trong thời gian qua. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe đại diện lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo và ý kiến của đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh kết luận như sau:

Trong bối cảnh kinh tế thế giới, kinh tế trong nước gặp nhiều khó khăn, các ngành sản xuất đối mặt với nhiều thách thức về thị trường, về vốn, ngành thủy sản vẫn duy trì được nhịp độ phát triển nhanh, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. Để hỗ trợ ngành thủy sản phát triển, Nhà nước đã có nhiều cơ chế, chính sách hỗ trợ cho ngành thủy sản từ khâu nuôi trồng, khai thác cho đến xuất khẩu, chế biến, tiêu thụ thành phẩm. Các cơ chế, chính sách này đã được triển khai và phát huy tác dụng, góp phần vào sự phát triển của ngành thủy sản trong những năm qua. Tuy nhiên, việc triển khai một số chính sách, tại một số nơi vẫn chưa thực sự hiệu quả, chưa đi vào cuộc sống. Để chuẩn bị cho Hội nghị bàn về một số vấn đề của ngành thủy sản do Thủ tướng chủ trì, dự kiến tại Đà Nẵng, các Bộ, ngành liên quan cần thực hiện các nhiệm vụ sau:

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

- Căn cứ vào số liệu điều tra nguồn lợi thủy sản, năng lực khai thác và nhu cầu của thị trường, nghiên cứu, làm rõ phương hướng phát triển của ngành thủy sản trong giai đoạn tới.

- Chỉ đạo đẩy nhanh việc rà soát các Quy hoạch hệ thống cảng cá, bến cá và Quy hoạch khu neo đậu tránh trú bão theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 744/VPCP-KTN ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ. Trên cơ sở đó, nghiên cứu đề xuất phương án, giải pháp đầu tư xây dựng công trình kết hợp chức năng khu neo đậu, tránh trú bão với chức năng cảng cá.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.html b/chandra_raw/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.html deleted file mode 100644 index be656f5e5b45cfe2ce4348078d0f6465149cfdd9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

liên quan đến việc công bố công khai phải được lập thành hồ sơ và lưu trong hồ sơ cuộc thanh tra, kiểm tra.

2. Ngoài việc công bố công khai kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật, người ra kết luận thanh tra, kiểm tra, phòng, chống tham nhũng, lãng phí còn phải thực hiện công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo trình tự, thủ tục của Quy trình này.

3. Kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng phải đảm bảo truyền tải đầy đủ các nội dung cơ bản của các kết quả đó.

4. Các cơ quan truyền thông và các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra phòng, chống tham nhũng, lãng phí có trách nhiệm phối hợp trong việc công bố công khai các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng. Việc công bố phải chính xác, trung thực, khách quan và phải chịu trách nhiệm về thông tin đã đưa.

Chương II
QUY TRÌNH CÔNG BỐ CÔNG KHAI

Điều 5. Hình thức công bố công khai

  1. 1. Công khai trên báo nói (phát thanh).
  2. 2. Công khai trên báo hình (truyền hình).
  3. 3. Công khai trên báo viết (báo giấy).
  4. 4. Công khai trên báo điện tử (Binhphuoc Online).
  5. 5. Các phương tiện thông tin đại chúng khác theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Nội dung công bố công khai

1. Công khai quyết định, đối tượng và nội dung thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí;

2. Công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí; Kết quả đạt được qua thanh tra, kiểm tra; các hành vi sai phạm; việc thu hồi tiền, đất đai và các loại tài sản khác ... do sai phạm; việc phục hồi quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức; việc kiến nghị xử lý các sai phạm về hành chính, kinh tế, hình sự và các kiến nghị khác theo quy định của pháp luật (nếu có); các biện pháp thực hiện sau thanh tra mà trong kết luận thanh tra, kiểm tra, kết quả về phòng, chống tham nhũng, lãng phí đã nêu.

Điều 7. Thẩm quyền công bố công khai

Việc công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí thuộc thẩm quyền của người ra kết luận thanh tra, kiểm tra, kết luận phòng, chống tham nhũng, lãng phí hoặc người được ủy quyền ra kết luận theo quy định của pháp luật.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.html b/chandra_raw/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c45f091f4912151a5029de9204de07abe662849 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
+Seal of the Ministry of Transport of Vietnam +
+
+

Phụ lục II
+BIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG
+LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG VẬN TẢI

+
+
+

(Đơn hành kèm theo Quyết định số 259/QĐ-TTg
+ ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+

Tiểu lĩnh vực: Đất nhiên liệu
+Đơn vị cung cấp: Bộ Giao thông vận tải
+ Năm kiểm kê:.....

+
+
+

Bảng 1: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường hàng không

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Xăng máy bayNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 2: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường bộ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 3: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường sắt

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 4: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường sông và đường biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.html b/chandra_raw/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bad51708144ed00df01e4451da0b6bb756ff03cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
509Nắn cố gây mê, bó bột bàn chân ngựa vèo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)599.000688.000
510Nắn cố gây mê, bó bột bàn chân ngựa vèo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)414.000503.000
511Nắn trật khớp háng (bột liền)604.000635.000
512Nắn trật khớp háng (bột tự cán)234.000265.000
513Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)219.000250.000
514Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)119.000150.000
515Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)339.000386.000
516Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)161.000208.000
517Nắn trật khớp vai (bột liền)279.000310.000
518Nắn trật khớp vai (bột tự cán)124.000155.000
519Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194.000225.000
520Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109.000150.000
521Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)269.000320.000
522Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)159.000200.000
523Nắn, bó bột trật khớp háng bầm sinh (bột liền)654.000701.000
524Nắn, bó bột trật khớp háng bầm sinh (bột tự cán)244.000306.000
525Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269.000320.000
526Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174.000236.000
527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269.000320.000
528Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174.000236.000
529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)564.000611.000
530Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)284.000331.000
531Nắn, bó gãy xương đòn104.000115.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.html b/chandra_raw/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eaaeb5e9c71f2033b68f10a11022b6900b6ef2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01km2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
1.03.1Rà cùngVật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
68,00
-
81,60
-
81,60
-
108,80
ca13,6013,6013,6013,60
1.03.2Rà mềmVật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
51,00
-
61,20
-
61,20
-
81,60
ca5,105,105,105,10
1234
+
+
+

II. CÔNG TÁC BẢO DƯNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

+
+
+

1. Thả phao: (có đèn)

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01quả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.01.1Thả phao nhót φ800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
0,7157
-
0,7080
ca0,20450,2023
2.01.2Thả phao trụ φ800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
0,7950
ca0,2023
2.01.3Thả phao trụ φ1000Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
0,9933
ca0,2838
2.01.4Thả phao trụ φ1200Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
1,2793
-
0,7843
-
0,6807
ca0,36550,22410,1945
2.01.5Thả phao trụ φ1300Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
1,4219
-
0,8718
-
0,8071
ca0,40630,24910,2163
+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.html b/chandra_raw/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1859a3324ed0985069ef772ee476ce291065b39 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.html @@ -0,0 +1,29 @@ +

1101

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 104 /VPCP-KTN

+

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2014

+

V/v triển khai thực hiện Dự án
Công viên lịch sử văn hóa
Hoàng thành Thăng Long

+

Kính gửi:

+
+ + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 27/01
+
+
+ +
+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Báo cáo số 225/BC-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2013 về kết quả thực hiện chỉ đạo của Phó Thủ tướng Dự án Công viên lịch sử văn hóa Hoàng thành Thăng Long; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu các cơ quan khẩn trương tập trung giải quyết các công việc sau:

+

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

+

- Hoàn thành Quy hoạch chi tiết bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích Thành cổ Hà Nội và Quy chế quản lý quy hoạch bảo tồn tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích Thành cổ Hà Nội cùng với việc tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc công trình xây dựng Khu di tích Trung tâm Hoàng thành Thăng Long tại 18 Hoàng Diệu theo đúng kế hoạch và đảm bảo chất lượng.

+

- Tiếp tục thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 6950/VPCP-KTN ngày 04 tháng 10 năm 2011 và số 1241/VPCP-KTN ngày 07 tháng 02 năm 2013 về việc di chuyển hai gia đình lão thành cách mạng tại số 28 Điện Biên Phủ, thành phố Hà Nội.

+

- Bỏ trí mặt bằng để Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tổ chức di chuyển di tích, di vật theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 06/TB-VPVP ngày 08 tháng 01 năm 2014.

+

2. Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khẩn trương hoàn thành công tác di dời di vật khu vực 18 Hoàng Diệu theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 06/TB-VPVP ngày 08 tháng 01 năm 2014.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.html b/chandra_raw/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87e80b82fda804600f366499940feb17938e489c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ DỤNG CỤ VẬN SON

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B22

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Chuẩn bị và kiểm tra các thiết bị của bàn vận son, chuẩn bị và kiểm tra vải lọc chuẩn bị các dụng cụ dụng son.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Bàn vận chắc chắn;
  • - Khi viết vận không bị tuột;
  • - Vải lọc sạch sẽ, mềm mỏng, dai, đủ kích thước;
  • - Dụng cụ dụng phù hợp;
  • - Giấy tẩy đầy đủ đạt tiêu chuẩn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế trên bàn vận;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình vận son;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

58

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.html b/chandra_raw/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d03baa35f00b797455935b52bb3ba5b3edf4003 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan:

+ Rà soát lại các cơ chế, chính sách hiện hành trong lĩnh vực thủy sản, tổng kết tình hình triển khai thực hiện; phân tích và làm rõ những cơ chế, chính sách còn phù hợp và không còn phù hợp, những khó khăn, vướng mắc trong triển khai thực hiện; trên cơ sở đó, đề xuất sửa đổi, bổ sung, ban hành cơ chế, chính sách mới cho phù hợp với yêu cầu phát triển của ngành..

+ Rà soát, nghiên cứu đề xuất sửa đổi tiêu chí, phương thức hỗ trợ ngư dân tham gia khai thác hải sản trên các vùng biển xa theo hướng khuyến khích đầu tư đóng tàu có công suất lớn, đóng tàu vỏ thép, đóng tàu làm dịch vụ hậu cần nghề cá trên biển.

+ Rà soát tình hình triển khai Chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020 (ban hành kèm theo Quyết định số 1690/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ), Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản đến năm 2020, tầm nhìn 2030 (ban hành kèm theo Quyết định số 1445/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ), trên cơ sở đó thống nhất xác định Trung tâm nghề cá cần ưu tiên tập trung nguồn lực hoàn thành trước.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính nghiên cứu ưu tiên phân bổ vốn cho các chính sách, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, khai thác thủy sản, hải sản.

3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đẩy mạnh cho vay và có chính sách tín dụng phù hợp đối với ngư dân trong việc tổ chức ra khơi đánh bắt, khai thác thủy sản, nhất là đánh bắt xa bờ.

4. Bộ Công Thương tiếp tục đẩy mạnh công tác dự báo thị trường xuất khẩu cho ngành thủy sản, tập trung cung cấp thông tin và hỗ trợ xúc tiến thương mại, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc về rào cản thương mại trong xuất khẩu thủy sản.

5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan triển khai thực hiện công tác chuẩn bị tổ chức Hội nghị, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trong tháng 4 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KỲ HỌA TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ HỌA TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
Official circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' and 'VĂN PHÒNG' around the border.
Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.html b/chandra_raw/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77f721f0b463f9bc4ea9d232e789f672773b7c4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Việc xác định, kiểm tra trị giá hải quan đối với các tờ khai hải quan đăng ký từ ngày 01/01/2015 đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 và Thông tư số 29/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này và các phụ lục kèm theo Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

4. Xác định trước trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; kiểm tra trị giá hải quan trong quá trình làm thủ tục thông quan; kiểm tra trị giá sau khi hàng hóa đã thông quan được thực hiện theo quy định Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 27. Trách nhiệm thực hiện

1. Tổng cục Hải quan phối hợp với các Bộ, các hiệp hội ngành hàng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính để tổ chức thu thập, trao đổi thông tin giá phục vụ kiểm tra, xác định trị giá hải quan theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.

2. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thu thập, xử lý thông tin và báo cáo Tổng cục Hải quan xây dựng, sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư này.

3. Cơ quan hải quan, người khai hải quan, người nộp thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện việc xác định trị giá hải quan theo đúng quy định tại Thông tư này; Trường hợp phát sinh vướng mắc phản ánh về Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan để được xem xét, hướng dẫn giải quyết.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the General Director of the Customs of Vietnam. The seal features a central emblem with a ship and a rising sun, surrounded by the text 'CỤC HẢI QUAN VIỆT NAM' and 'ĐO HÒNG ANH TUẤN'.

Đo Hoàng Anh Tuấn

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29a6d3aa73324810b908b18368755539.html b/chandra_raw/29a6d3aa73324810b908b18368755539.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a4ca382fb1f155218361d7697d2bd564c2a4068 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29a6d3aa73324810b908b18368755539.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Trình tự thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch

1. Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện chuyển Hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng. Trường hợp Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện có trách nhiệm gửi văn bản thông báo cho chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ.

3. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu và trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt:

a) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế để xem xét sự phù hợp của địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu so với quy hoạch được duyệt, lập Biên bản thẩm định;

b) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng có Tờ trình, kèm Biên bản thẩm định, trình UBND cấp huyện có văn bản xác nhận về sự phù hợp quy hoạch của địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh xăng dầu.

4. UBND cấp huyện xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt:

Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng về việc xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện có văn bản xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 3). Trường hợp địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu không phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện cũng có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Chương III

THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG,
PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI
PHÙ HỢP QUY HOẠCH

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch

1. Trước khi đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai, chủ đầu tư có trách nhiệm lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.html b/chandra_raw/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e417fe30de8e6e0301a8cf3a1c010da8fff39700 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.html @@ -0,0 +1 @@ +

Căn cứ Nghị định 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 03 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu và Thương nhân sản xuất xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
  2. 2. Thương nhân kinh doanh khí dầu mới được phép xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển cảng khí theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP và quy định của Bộ Công Thương.
  3. 3. Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất.
  4. 4. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
  5. 5. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí trên cơ sở Hợp đồng dầu khí ký kết với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  6. 6. Nhà thầu phụ, tổ chức cá nhân nhập khẩu bao gồm việc nhập khẩu trực tiếp, ủy thác, đấu thầu, đi thuê và cho thuê lại để cung cấp cho tổ chức, cá nhân

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.html b/chandra_raw/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c832fbf6eec2a26f245c6d57ed3cbe6e9e12705 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Cảng vụ hàng không:

a) Cung cấp cho cơ quan thuê hồ sơ cho thuê đất, thuê mặt nước của các tổ chức, cá nhân được thuê đất trong cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 156 Luật Đất đai năm 2013.

b) Cảng vụ hàng không được ủy nhiệm thu tiền thuê đất, thuê mặt nước của tổ chức, cá nhân được thuê đất, thuê mặt nước trong cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về quản lý thuê.

c) Đơn độc tổ chức, cá nhân được thuê đất trong cảng hàng không, sân bay nộp tiền thuê đất theo đúng phương thức, thời hạn ghi trong Hợp đồng thuê đất.

6. Người thuê đất, thuê mặt nước:

a) Thực hiện kê khai tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Luật Quản lý thuê và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo đúng phương thức, thời hạn ghi trong Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước.

c) Quá thời hạn nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan thuê mà không nộp đủ tiền thuê đất, thuê mặt nước thì phải nộp tiền chậm nộp theo quy định tại Điều 26 Nghị định này.

Điều 26. Xử lý chậm nộp tiền thuê đất

Trường hợp chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước vào ngân sách nhà nước thì người được thuê đất, thuê mặt nước phải nộp tiền chậm nộp. Việc xác định tiền chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo mức quy định của Luật Quản lý thuê và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 27. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại

Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại về tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại và các văn bản hướng dẫn thi hành. Trong thời gian chờ giải quyết, người khiếu nại phải nộp đúng thời hạn và nộp đủ số tiền thuê đất, thuê mặt nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo.

Mục 4

TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NỘI DUNG CHUYÊN TIẾP, TÔN TẠI

Điều 28. Bộ Tài chính có trách nhiệm

1. Hướng dẫn việc xác định và nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; thủ tục, hồ sơ liên quan đến việc khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.html b/chandra_raw/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b56c0db2ebb4afae118ffa733f28d2ed4a74b0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: GỌT SỬA THÉP SON
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B1

I. MÔ TÁ CÔNG VIỆC

Chọn thép, sửa gọt lưỡi thép, mài thép.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.html b/chandra_raw/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af177225bcb709a1fa11193e94e7dd599fe9cbe3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt hoặc phương pháp chấm điểm để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật dựa trên yêu cầu về các sản phẩm đầu ra được nêu tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về phạm vi cung cấp để từ đó căn cứ vào từng gói thầu cụ thể, khi lập HSMT phải cụ thể hóa các tiêu chí đánh giá đối với thông số kỹ thuật, quy cách sản phẩm đầu ra, tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ bao gồm:

3.1. Đánh giá theo phương pháp chấm điểm3:

Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể quy định mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với một số tiêu chuẩn tổng quát. Mức điểm yêu cầu tối thiểu quy định không thấp hơn 70% tổng số điểm về kỹ thuật. HSDT có tổng số điểm


1 Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật chuyên ngành mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự huy động cho phù hợp. Những gói thầu phi tư vấn không cần huy động nhân sự có trình độ cao thì bỏ nội dung này (ví dụ gói thầu dịch vụ vệ sinh, đóng gói...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu cần liệt kê về vị trí công việc, số lượng, tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự để nhà thầu làm cơ sở chào thầu.

2 Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp. Những gói thầu phi tư vấn không cần sử dụng máy móc, thiết bị chủ yếu thì bỏ nội dung này (ví dụ gói thầu bảo hiểm...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu cần liệt kê về loại thiết bị, đặc điểm thiết bị để nhà thầu làm cơ sở chào thầu.

3 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 3.2 Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.html b/chandra_raw/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03f1ec82fe69635209388c533a5daec4988ab4c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B1.ĐXĐMDAKN-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÊN TỔ CHỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ XUẤT
DANH MỤC ĐẶT HÀNG DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

TTTên dự ánSự cần thiếtTiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ quản lý được áp dụngMục tiêuDự kiến kết quảThời gian thực hiệnTuyên chọn/Giao trực tiếp/Đầu thầu
1
2
3

....., ngày.....tháng..... năm 20...

THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Handwritten signature and official stamp of the Head of the Organization
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.html b/chandra_raw/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f0c26f34fa3dfa33ffdce4c24626fd8a6b6e28c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu trai sau khi ép đạt độ phẳng theo yêu cầu;
  • - Vật liệu trai không nứt, đập;
  • - Vật liệu trai không bị mất màu do quá nhiệt độ;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Kiểm tra màu sắc của vật liệu trai dưới ánh sáng ngoài trời;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

75

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.html b/chandra_raw/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..326ee660f9769824f7788922838b1925b2c9224d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký điện Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtincinhpheuchinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.06.2015 09:27:23 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 920 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2015

V/v thực hiện Dự án đầu tư mở rộng
cầu cảng của Công ty PTSC Đình Vũ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: ..... 9 .....
Ngày: .... 29/6 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Công Thương (Công văn số 4873/BCT-ATMT ngày 18 tháng 5 năm 2015), ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Công văn số 3159/UBND-GT ngày 29 tháng 5 năm 2015) và ý kiến của Công ty cổ phần 19/9 (Công văn số 55. CVCT ngày 27 tháng 5 năm 2015) về việc thực hiện Dự án đầu tư mở rộng cầu cảng của Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Đình Vũ (Công ty PTSC Đình Vũ), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công Thương, Công an và Tư pháp, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát lại các điều kiện đảm bảo an toàn, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường đối với Dự án đầu tư mở rộng cầu cảng PTSC Đình Vũ của Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí Đình Vũ (Công ty PTSC Đình Vũ), bao gồm cả trong quá trình thi công và khai thác, sử dụng cầu cảng. Trên cơ sở đó, Bộ Giao thông vận tải đề xuất phương án xử lý đối với Dự án của Công ty PTSC Đình Vũ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát các quy định của pháp luật về an toàn các công trình dầu khí trên đất liền, đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong Quý IV năm 2015.

3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát lại quy hoạch chi tiết phát triển các nhóm cảng biển; nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh các

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.html b/chandra_raw/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.html deleted file mode 100644 index cd62a685e2fe9f5ac9c3fabad93e9bb3cb25dfc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

- Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền được tổ chức thu lệ phí hộ tịch đối với đối tượng nêu trên gồm: Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng.

2. Mức thu

a) Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:

- Khai sinh: 4.000 đồng.

- Kết hôn: 15.000 đồng.

- Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng.

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/1 bản sao.

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng.

- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng.

b) Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 đồng.

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 đ/1 bản sao.

- Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng.

c) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài:

- Khai sinh: 75.000 đồng.

- Kết hôn: 1.500.000 đồng.

- Khai từ: 75.000 đồng.

- Nhận con ngoài giá thú (bao gồm nhận cha, mẹ, con): 1.500.000 đồng.

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 8.000 đồng/1 bản sao.

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 15.000 đồng.

- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng.

3. Các trường hợp được miễn

a) Miễn lệ phí đăng ký khai từ (trừ trường hợp khai từ có yếu tố nước ngoài).

b) Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: khai sinh; kết hôn (trừ trường hợp kết hôn có yếu tố nước ngoài); thay đổi cái chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bỏ sung hộ tịch.

c) Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo theo quy định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.html b/chandra_raw/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.html deleted file mode 100644 index 3bf74d3ec27ad93003c120f4bd0b4bdf3dd89dc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The right edge of the page shows some vertical lines and noise, likely from the scanning process.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.html b/chandra_raw/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.html deleted file mode 100644 index f63e9b42bb63dd72901b40712c157033148b3ebb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Uỷ: Công - thông tin Điện tử

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

Số: 14 /2013/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sóc Trăng, ngày 27 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng,
công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng
kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Soc Trang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG' and 'CHỦ TỊCH'.

Trần Thành Nghiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.html b/chandra_raw/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed98e9591f58858b01e38a04617d2c7b58f0b91e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49/2013/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 28 tháng 3 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 2550
Ngày: 02/4/.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013
trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 376/TTr-STC ngày 07 tháng 02 năm 2013; văn bản số 659/STC-NS ngày 22 tháng 3 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:

1. Xác định nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) đang sử dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.

2. Xác định nghĩa vụ tài chính khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) không phải đất ở sang đất ở của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Thuế và các phòng ban chuyên môn có liên quan triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.html b/chandra_raw/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38e6131585a08645d49e7d73d47ae31ab5e67be1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B10. XNTKDA-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc

XÁC NHẬN TRIỂN KHAI
DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Tên dự án đăng ký thực hiện:

2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án:

3. Ý kiến của Sở Sở Nông nghiệp và PTNT:

Sở Nông nghiệp và PTNT ..... (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) xác nhận đồng ý với đề xuất của ..... (Tổ chức chủ trì) triển khai dự án khuyến nông Trung ương : ... (tên dự án) trên địa bàn của .... (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) trong thời gian .....

Trong trường hợp Sở Nông nghiệp và PTNT sẽ phối hợp với ... (Tổ chức chủ trì) xây dựng kế hoạch và triển khai dự án trên địa bàn; phối hợp với Bộ kiểm tra, đánh giá dự án theo quy định.

....., ngày.....tháng..... năm 20.....

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH/THÀNH PHỐ ...
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

....., ngày.....tháng..... năm 20.....

....., ngày.....tháng..... năm 20.....

CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
CHỦ NHIỆM DỰ ÁN

(Họ, tên và chữ ký)

THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN

(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.html b/chandra_raw/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fd14940b18819dc7a983e65e19aab648b814a56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 21. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông.

3. Các nhiệm vụ, dự án khuyến nông đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện như sau:

a) Nhiệm vụ, dự án kết thúc trong năm 2015: áp dụng theo quy định tại Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông;

b) Nhiệm vụ, dự án khuyến nông còn lại: các nội dung, hoạt động thực hiện từ năm 2016 áp dụng theo quy định tại Thông tư này.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Lê Quốc Doanh

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.html b/chandra_raw/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.html deleted file mode 100644 index af4fff4b7ff2bd4ecbb2d5c9317dad1dbe21d351..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thị xã được cập nhật vào cơ sở dữ liệu hệ thống văn bản quy phạm pháp luật thành phố trên Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh.

Điều 35. Chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chế độ báo cáo 6 tháng và hàng năm về công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản. Báo cáo được gửi đến Sở Tư pháp để tổng hợp thành báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Thời hạn gửi báo cáo, thời điểm lấy số liệu báo cáo 6 tháng và báo cáo hàng năm được thực hiện theo quy định về công tác thống kê, báo cáo của ngành Tư pháp.

2. Trên cơ sở báo cáo 6 tháng và hàng năm về công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, dự thảo báo cáo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét báo cáo Bộ Tư pháp.

Điều 36. Đơn độc, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản

1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc hướng dẫn, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản văn bản trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm ban hành Quy chế kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản trên địa bàn. Trưởng Phòng Tư pháp có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã trong việc hướng dẫn, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản đối với Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; tham mưu cho Ủy ban nhân dân xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản tại huyện, thành phố, thị xã.

Điều 37. Kinh phí đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

1. Kinh phí đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra văn bản và cơ quan, người được giao trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan, tổ chức thuộc cấp nào do ngân sách nhà nước cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách thường xuyên hàng năm của đơn vị theo quy định.

2. Hàng năm, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí hỗ trợ đảm bảo cho hoạt động của công tác rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương trình Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định.

Điều 38. Điều khoản thi hành

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.html b/chandra_raw/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c768d7fe02fbc25411d0634f77bc27d73dbf1c4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
+

Phụ lục
+DANH MỤC PHẦN LOẠI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
+DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
+(Kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014
+của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số thứ tựTên sông kênhPhạm viPhần loại (số km)
123
ICác tỉnh phía Bắc
1.Lạch Cái Bàu - Cửa Mỏ (nhánh)Vạ Ráy Ngoài - Giuộc giữa đến Đông Bia12,0
2.Luồng Cửa Mỏ - Sậu ĐôngCửa Mỏ đến Sậu Đông10,0
3.Luồng Tài Xá - Mũi ChùaTừ Tài Xá đến cảng xuất sét Hà Chanh8,5
Từ Cảng xuất sét Hà Chanh đến Mũi Chùa23,0
4.Luồng Vũng ĐứcHòn Buồm đến Vũng Đức2,5
5.Sông Bằng GiangThị xã Cao Bằng đến Thủy Khẩu56
6.Luồng Ba MomĐèn quá Xoài đến Hòn Vụng Đại15
7.Luồng Bái Tử LongHòn Đũa đến Hòn Một13,5
8.Luồng Bài ThơNúi Bài Thơ đến hòn Đầu Mới7
9.Sông CầuNgã ba Lác đến Ngã ba sông Công83
Ngã ba sông Công đến Hà Châu21
10.Sông CôngNgã ba sông Cầu đến Cái Đan19
11.Sông CầmNgã ba Nồng đến hạ lưu cầu kiên 200m7,5
12.Sông ChanhNgã ba sông Chanh Bạch Đằng đến hạ lưu cầu mới 200m6,0
13.Sông Cầu XeÂu Cầu Xe đến Ngã ba Mía3
14.Sông ĐàĐập Hòa Bình đến Ngã ba Hồng Đà58
15.Sông ĐáyNgã ba Phù Vân đến phao số 0 cửa Đáy115
Vân Đình đến Ngã ba Phù Vân48
+
+
+

48

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.html b/chandra_raw/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..754c3e1040db80ad09328bf02baceca1e69f9220 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
+

Ví dụ 5: Phụ lục hợp đồng về giảm trừ thanh toán đối với gói thầu cung cấp dịch vụ quản lý hệ thống máy tính nội bộ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Yêu cầu đầu raYêu cầu về dịch vụTiêu chuẩn về chất lượng dịch vụPhương pháp giám sátGiảm trừ thanh toán vì không đáp ứng tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ
Người dùng có thể truy cập và sử dụng tất cả các chức năng của máy tính.Hệ thống máy tính và mạng máy tính luôn có sẵn trong khoảng thời gian từ 6h00 đến 22h00 mỗi ngày.Đảm bảo mức độ sẵn sàng phục vụ nhu cầu người sử dụng là 99%.Xem lại lịch sử cuộc gọi để kiểm tra xem có phần nào của khách hàng không.Trừ 3% phí dịch vụ hàng tháng
Có đủ nhân sự tức trực để giải quyết các vấn đề phát sinh.Nhà thầu có nghĩa vụ đảm bảo đủ số lượng nhân viên có năng lực và trình độ.Số lượng nhân viên cần hỗ trợ cho mỗi lần xử lý công việc không được dưới 90%.Kiểm tra các bản kế, báo cáo, hóa đơn để xác định số lượng nhân sự hư động hàng tháng.Trừ 1% phí dịch vụ hàng tháng với mỗi 5% thấp hơn tiêu chuẩn
Yêu cầu của khách hàng về việc thay đổi, bổ sung ứng dụng, tính năng máy tính được đáp ứng một cách nhanh và tốt nhất có thể.Yêu cầu của khách hàng về việc thay đổi, bổ sung ứng dụng, tính năng máy tính được đáp ứng trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày có yêu cầu.98% số yêu cầu của khách hàng được đáp ứng trong vòng 5 ngày làm việc.Chọn mẫu ngẫu nhiên một số yêu cầu của khách hàng, kiểm tra phiếu xác nhận hoàn thành công việc, phòng vấn khách hàng.Trừ 1% phí dịch vụ hàng tháng với mỗi 1% thấp hơn tiêu chuẩn
Đảm bảo thời gian bảo trì và sửa chữa.Đối với khách hàng nhóm A, hệ thống máy tính và mạng máy tính được phục hồi trong vòng 2 tiếng kể từ khi có thông báo; đối với khách hàng nhóm B là 4 tiếng.Đối với tất cả khách hàng, 98% thời bị và mạng máy tính phải được phục hồi trong khoảng thời gian nhất định.Kiểm tra hệ thống theo dõi sự cố, thời điểm nhận thông báo, thời điểm hoàn thành, phòng vấn khách hàng.Trừ 1% phí dịch vụ hàng tháng với mỗi 1% thấp hơn tiêu chuẩn
+
+
+

120

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.html b/chandra_raw/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b38e3b1b1a8a2a9fe85fc80bfd0cb5f4998711a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.html @@ -0,0 +1,95 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+
    +
  • - Không có rác
  • +
  • - Không có mảnh vụn
  • +
+
10.2. Lối thoát nước mưa +
    +
  • - Không có cát
  • +
  • - Không có rác
  • +
  • - Không có mảnh vụn
  • +
+
10.3. Rãnh nước +
    +
  • - Không có cát
  • +
  • - Không có rác
  • +
  • - Không có mảnh vụn
  • +
+
11. Lề đường, đường lái xe, bãi đậu xe và vĩa hè đi bộ +
    +
  • - Không có cát
  • +
  • - Không có rác
  • +
  • - Không có mảnh vụn phi hữu cơ
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
  • - Khô ráo
  • +
+
12. Khu vực cảnh quan +
    +
  • - Không có rác
  • +
  • - Không có lá và cành khô
  • +
  • - Không có mảnh vụn phi hữu cơ
  • +
+
13. Thoát nước +
    +
  • - Không có cát
  • +
  • - Không có đất
  • +
  • - Không có rác
  • +
+
12. Lan can +
    +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
13. Khu vực tập kết rác/ Ổng đồ rác +
    +
  • - Không có rác và mảnh vụn rơi vãi
  • +
  • - Không có vết bẩn và chất thải rản trên tường
  • +
  • - Không có mùi hôi
  • +
+
14. Thùng rác +
    +
  • - Không có mùi
  • +
  • - Lượng rác có ít hơn \frac{1}{2} dung tích thùng
  • +
  • - Không có vết bẩn ngoài thùng
  • +
+
+
+
116
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.html b/chandra_raw/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44660c4267116cadf5cb1ea70effb6294742a912 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+

CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ

+
+
+

Mẫu số 03/DMSD/2015

+
+
+

Số:

+
+
+

Báo cáo đề xuất sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu rùi ro về trị giá /Danh mục hóa hàng nhập khẩu rùi ro về trị giá

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTMã sốTên hàng
(Mã tả chi tiết)
DVTMức giá tại
Danh mục
hàng xuất
khẩu/Danh
mục hàng
nhập khẩu
(USD)
Thông tin trong ngành HQThông tin ngoài ngành HQMức giá
đề nghị
điều chỉnh
(USD)
Cơ sở
điều chỉnh
Mức giá
và tên
nguồn
thông tin
.....Mức giá
và tên
nguồn
thông tin
.....
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

... ngày ..... tháng ..... năm ....

+
+
+

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO                      LÃNH ĐẠO PHÒNG THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
+ HOẶC PHÒNG NGHỊỆP VỤ                      CỤC TRƯỞNG

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.html b/chandra_raw/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1faf63abae66abed0ca2fd0c8fbb28a798952860 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trách nhiệm báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam có trách nhiệm báo cáo kết quả vận hành giám lủ và trạng thái làm việc của công trình, việc báo cáo được thực hiện như sau:

a) Chậm nhất 02 ngày sau khi kết thúc đợt lủ, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành giám lủ, trạng thái làm việc sau đợt lủ của hồ và các thông tin có liên quan đến Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và Cục Quản lý tài nguyên nước để theo dõi, chỉ đạo;

b) Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành trong mùa lủ, trạng thái làm việc trong mùa lủ của hồ, các đề xuất, kiến nghị và các thông tin có liên quan đến Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và Cục Quản lý tài nguyên nước.

4. Hàng năm, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương cung cấp cho Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam và Công ty Thủy điện Sông Bung bản tin dự báo, nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn trước ngày 15 tháng 11 hàng năm để phục vụ tích nước cuối mùa lủ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Quy trình này.

5. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu

Việc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:

Điều 32. Chế độ quan trắc, dự báo và trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa cạn

1. Trách nhiệm tổ chức quan trắc, dự báo:

a) Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia có trách nhiệm chỉ đạo, phân công các đơn vị trực thuộc:

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.html b/chandra_raw/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78162dcd0b0dd6c12cd87c4f1d814a9ff5a53bca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.html @@ -0,0 +1,85 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Sông Đa MiSông La Ngà34275Bắt nguồn từ hồ Đa Mi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngầu thuộc huyện Tánh Linh
7Sông Đa RiSông Đa Mi1021Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc
8Suối Đa RgaiSông Đa Mi1017Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và qua xã La Ngầu thuộc huyện Tánh Linh
9Suối Đa RgnaoSông Đa Mi25115Bắt nguồn từ Lâm Đồng chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
10Suối Đa BruSông Đa Rgnao1028Bắt nguồn từ Núi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngầu thuộc huyện Tánh Linh
11Suối Lặng QuảngSông La Ngà30222Bắt nguồn từ Biển Lạc chảy qua xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh và xã Vũ Hoà thuộc huyện Đức Linh
12Suối KêSuối Lặng Quảng1258Bắt nguồn từ xã Gia Huỳnh chảy qua xã Gia Huỳnh, xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh
13Suối Ráp rằngSông La Ngà3060Bắt nguồn từ Núi (xã Nghị Đức) chảy qua xã Nghị Đức, xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
14Suối Trà CấpSông Ba Thê1011Bắt nguồn từ Núi (xã Bắc Ruộng) qua xã Bắc Ruộng thuộc huyện Tánh Linh
15Suối Dam RinSông La Ngà1787Bắt nguồn từ Núi (xã Đức Phú) chảy qua xã suối Ráp rằng thuộc xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
+
+
2.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.html b/chandra_raw/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a56b44287a0070ae257837a0f90694912ca8a2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1669HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động130.000149.000
1670Influenza virus A, B Real-time PCR1.500.0001.550.000
1671Influenza virus A, B test nhanh143.000164.000
1672JEV IgM (test nhanh)105.000120.000
1673JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động382.000422.000
1674Kỹ sinh trùng/ Vi nấm soi tươi35.00040.200
1675Leptospira test nhanh115.000133.000
1676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động220.000245.000
1677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động220.000245.000
1678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng670.000720.000
1679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc200.000230.000
1680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng310.000340.000
1681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA825.000875.000
1682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert2.150.0002.200.000
1683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc155.000178.000
1684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc145.000166.000
1685Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng240.000270.000
1686Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động750.000800.000
1687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR300.000345.000
1688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.450.0001.500.000
1689Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động210.000241.000
1690Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động140.000161.000
1691NTM định danh LPA850.000900.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.html b/chandra_raw/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0b3557de73d0f70c97d32c8d26e0a98b8f06681 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.html @@ -0,0 +1 @@ +

khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu trên tờ khai hàng hoá nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thực trả, người khai hải quan thực hiện khai báo, tính số thuế phải nộp đối với khoản tiền thực tế đã trả trên tờ khai bổ sung sau thông quan, đồng thời nộp đủ tiền thuế theo quy định;

e.2.2) Cơ quan hải quan kiểm tra các chứng từ có liên quan đến khoản tiền này và khai báo của người khai hải quan theo quy định nêu tại điểm e.2.1 khoản này và xử lý như sau:

e.2.2.1) Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc khai báo không đúng khoản tiền thực tế phải trả, ra quyết định xử phạt theo quy định, đồng thời yêu cầu người khai hải quan khai báo hoặc khai báo bổ sung. Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc không khai báo bổ sung theo yêu cầu, cơ quan hải quan thực hiện xác định trị giá hải quan, ấn định thuế, thu đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định;

e.2.2.2) Trường hợp người khai hải quan khai báo không đúng thời hạn theo quy định tại điểm e.2.1 khoản này, cơ quan hải quan thực hiện xử phạt theo quy định.

g) Chi phí vận tải và chi phí có liên quan đến việc vận chuyển hàng hoá nhập khẩu đến cửa khẩu nhập đầu tiên, không bao gồm chi phí bốc, dỡ, xếp hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên.

Trường hợp các chi phí bốc, dỡ, xếp hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên đã bao gồm trong chi phí vận tải quốc tế hoặc đã bao gồm trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì được trừ ra khỏi trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu nếu đáp đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này.

g.1) Trị giá của khoản điều chỉnh này được xác định trên cơ sở hợp đồng vận tải, các chứng từ, tài liệu liên quan đến vận tải hàng hoá;

g.2) Trường hợp giá mua chưa bao gồm chi phí vận tải nhưng người mua không có hợp đồng vận tải, các chứng từ tài liệu liên quan đến vận tải hàng hoá, hoặc có nhưng không hợp pháp, thì không được áp dụng phương pháp trị giá giao dịch;

g.3) Trường hợp lô hàng có nhiều loại hàng hoá khác nhau nhưng hợp đồng vận tải hoặc các chứng từ, tài liệu liên quan đến vận tải hàng hoá không ghi chi tiết cho từng loại hàng hoá thì người khai hải quan lựa chọn một trong các phương pháp phân bổ sau:

g.3.1) Phân bổ trên cơ sở biểu giá vận tải của người vận tải hàng hoá;

g.3.2) Phân bổ theo trọng lượng hoặc thể tích của hàng hoá;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.html b/chandra_raw/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b1232b3b763e5dab6889064466be41f102fa1d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.03.2014 15:51:15 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2014/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 20 tháng 01 năm 2014

ĐƠN VỊ & TRƯỞNG THỨNG NAM ĐỊNH

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ủy quyền kiểm tra, thẩm định
và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT ngày 01/6/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính;

Xét nội dung tại báo cáo thẩm định số 01/BC-STP ngày 07/01/2014 của Sở Tư pháp về việc thẩm định dự thảo quyết định ủy quyền kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính;

Xét đề nghị tại tờ trình số 30/TTr-STNMT ngày 07/01/2014 của Sở Tài nguyên & môi trường về việc ủy quyền kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền cho Sở Tài nguyên & Môi trường thực hiện các công việc sau đây đối với các công trình, sản phẩm địa chính do UBND tỉnh là cơ quan quyết định đầu tư:

- Tổ chức kiểm tra, thẩm định chất lượng, khối lượng đối với các công trình, sản phẩm địa chính đã được xác định phải kiểm tra, thẩm định trong quyết định đầu tư;

- Tổ chức thẩm định hồ sơ nghiệm thu đối với các công trình, sản phẩm địa chính đã hoàn thành

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên & Môi trường trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền nêu trên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.html b/chandra_raw/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b87ee7a90a110ded6dfd56d178f8c6facbf22090 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi các chứng từ quy định tại điểm đ, điểm g, điểm h khoản này dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan.

2. Thời hạn Thương nhân nộp các chứng từ cho Chi cục Hải quan:

Các chứng từ nêu trên phải nộp khi cơ quan hải quan kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa trừ các chứng từ sau:

a) Giấy thông báo kết quả giám định về lượng: Phải nộp trong thời hạn không quá 08 (tám) giờ làm việc kể từ khi bom xong xăng dầu, hóa chất, khí từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa;

b) Giấy thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng: Phải nộp trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi bom xong xăng dầu, hóa chất, khí từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa.

Đối với các chứng từ quy định tại điểm a, điểm b khoản này, nếu áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan;

c) Hóa đơn thương mại:

c.1) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, trường hợp chưa có giá chính thức, Thương nhân thực hiện tạm nộp thuế theo giá khai báo. Thời hạn nộp thuế thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

c.2) Ngày có giá chính thức là ngày bên bán phát hành hóa đơn chính thức. Việc khai báo và nộp thuế chênh lệch (nếu có) theo giá chính thức thực hiện theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 17 Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; không phải nộp tiền chậm nộp trên số tiền thuế chênh lệch phải nộp;

c.3) Thời hạn nộp chậm Hóa đơn thương mại bán chộp không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

Điều 8. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập

1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Căn cứ văn bản đề nghị được gia hạn thời hạn xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập tái xuất lưu giữ tại Việt Nam của Thương nhân, Chi cục Hải quan xem xét, chấp nhận gia hạn theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Thông tư này. Lãnh đạo

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30306ccb67514dca97900757b087f075.html b/chandra_raw/30306ccb67514dca97900757b087f075.html deleted file mode 100644 index 7b4925a0ea9727f23798893f0b298927b9b00585..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30306ccb67514dca97900757b087f075.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
2Chế độ giảm: Đối với người thuộc hộ cận nghèo được giảm 50% các khoản đóng góp cho nội dung chi phí, cụ thể như sau:
-Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt con100.000 đồng/người100.000 đồng/người
-Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiên100.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định100.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tại cơ sở điều trị cắt con20.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày20.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày
-Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có)Đóng góp 50% chi phí (nếu có)Giảm 50% trách nhiệm đóng góp (nếu có)
-
-
-

Ghi chú: - Đối với người cai nghiện hoặc gia đình người cai nghiện thuộc các trường hợp được hỗ trợ, miễn, giảm trên đây làm đơn có xác nhận của UBND cấp xã, gởi phòng Lao động Thương binh và Xã hội trình Chủ tịch UBND cấp quận, huyện quyết định.

-
-
-

- Chi hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện tại gia đình và cộng đồng: Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ báo cáo UBND Thành phố quy định cụ thể.

-
-
-

- Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiên trong cai nghiện ma túy tại cộng đồng sử dụng thuốc Cedenex theo quy trình tại Quyết định số 2406/QĐ-BYT ngày 02/7/2008 của Bộ y tế.

-
-
-

Page 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/303264fb9d97456a997152b10017963d.html b/chandra_raw/303264fb9d97456a997152b10017963d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08ff56f4ca158af20fe9142dc972e8bffb515681 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/303264fb9d97456a997152b10017963d.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Nguồn thông tin về đấu hiệu gian lận thương mại trong khai báo trị giá do các cơ quan có liên quan như: cơ quan quản lý thị trường, cơ quan công an, ngân hàng thương mại hoặc do các Bộ, ngành, cơ quan thuế, Hiệp hội, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan hải quan;

g) Nguồn thông tin từ giá bán tại thị trường nội địa của hàng hóa giống hệt, hàng hóa tương tự với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, mối liên hệ giữa giá bán thị trường và giá bán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hoặc cơ quan thuế cung cấp (nếu có);

h) Nguồn thông tin về giá bán hàng hóa để xuất khẩu đến Việt Nam do cơ quan hải quan các nước cung cấp theo thỏa thuận hợp tác hải quan song phương hoặc đa phương.

3. Các nguồn thông tin nêu trên được thu thập trong khoảng thời gian tối thiểu sáu tháng kể từ ngày ký ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rùl ro về trị giá đang có hiệu lực áp dụng. Sau khi thu thập được, Cục Thuế xuất nhập khẩu thực hiện phân tích, quy đổi các nguồn thông tin trên về cùng điều kiện mua bán để trình Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rùl ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo.

CHƯƠNG III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 26. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2015.

Bài bỏ các Thông tư, Quyết định:

a) Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 hướng dẫn Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

b) Thông tư số 29/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 hướng dẫn Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

c) Quyết định số 30/2008/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 về việc ban hành tờ khai trị giá hải quan tính thuế hàng hóa nhập khẩu và hướng dẫn khai báo;

d) Thông tư số 182/2012/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2012 sửa đổi, bổ sung khoản I mục I Quyết định số 30/2008/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 về việc ban hành tờ khai trị giá hải quan tính thuế hàng hóa nhập khẩu và hướng dẫn khai báo;

d) Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.html b/chandra_raw/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b9a7a4aab9ea70c68b28751d45169ff1211ece8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày hoàn thành việc cung cấp dịch vụ quy định trong hợp đồng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của báo lãnh tiền tạm ứng.

101

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.html b/chandra_raw/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4537fee86c98e0749a7be881e446fb556a80c37e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.html @@ -0,0 +1,158 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
IIICác tỉnh phía Nam
1.Sông Vàm Cổ TâyKênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đến Mộc Hóa34,3
2.Sông Đồng NaiĐoạn ngã ba sông Bé đến Bửu Long45
Đoạn Bửu Long đến rạch Ông Nhiều38,3
3.Sông Đồng Nai (Nhánh cũ lao Ông Cồn)Thượng lưu cũ lao Ông Cồn đến hạ lưu cũ lao Ông Cồn1,0
4.Sông Đồng Nai (Nhánh cũ lao Rùa)Thượng lưu cũ lao Rùa đến hạ lưu cũ lao Rùa6,6
5.Sông Đồng Nai (Nhánh cũ lao Bạch Đằng)Thượng lưu cũ lao Bạch Đằng đến hạ lưu cũ lao Bạch Đằng7,1
6.Sông TiềnBiên giới CPC đến thượng lưu cảng Mỹ Tho 500m176,3
7.Sông Tiền (Nhánh cũ lao Long Khánh)Từ hạ lưu cũ lao Long Khánh đến thượng lưu cũ lao Long Khánh10
8.Sông Tiền (nhánh cũ lao Tây, Ma)Từ sông Vàm Nao đến thượng lưu cũ lao Ma17,9
9.Sông Tiền (Nhánh cũ lao Hồ Cự)Thượng lưu còn Lân đến hạ lưu còn Chải8,0
10.Sông Tiền (Nhánh cũ lao Tây)Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cũ lao Tây9,1
11.Kênh Hồng Ngự - Vĩnh HưngSông Vàm Cổ Tây đến sông Tiền44,4
12.Kênh Phước XuyênTừ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến ngã ba kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.28,0
13.Kênh Tư MớiNgã ba kênh 4 Bis đến Mỹ Trung - kênh 2810,0
14.Kênh 28Ngã sáu Mỹ Trung - kênh 28 đến Nhánh cũ lao Tân Phong sông Tiền21,3
15.Kênh Xáng Long ĐịnhNgã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Tháp Mười số 218,5
16.Sông Cổ Chiên
Nhánh sông Bồng TraTừ đầu đến cuối cũ lao Đất20,8
+
+
53
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.html b/chandra_raw/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9514136b14c0df20bdd1536ebd848375c3583dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.html @@ -0,0 +1 @@ +

băm, đực chạy, đực bạt, đực sắn, đực xén tâm, dao tách nét, cưa cắt trai, thiết bị ép phăng vật liệu vỏ trai.... Kết hợp với một số máy móc chuyên dùng như: các loại máy mài, máy phun sơn, máy đặt đập vỏ trai. Nhà xưởng, buồng ủ sơn, kho để chứa đựng và bảo quản sản phẩm...

Nguyên vật liệu chính gồm: Vật liệu vỏ trai, vỏ ốc, cừu khổng, sơn ta, dầu trầu, nhựa thông, bột màu, bột phù sa, bột than xoan, dầu hoá, keo, sơn gắn, vec ny, giấy nhám, bột gắn và các loại sơn khác...

Sản phẩm chính của nghề gồm: tranh sơn mài mỹ nghệ truyền thống, tranh sơn mài nghệ thuật; tranh khám trai... phục vụ cho việc trang trí nội ngoại thất, trang trí các đồ dùng dân dụng trong nước và hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu ...

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.html b/chandra_raw/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b71b30fa23db8f35d2b4f59a0d3c01527f10d670 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các chế độ quy định tại Thông tư liên tịch này được thực hiện từ ngày 02/11/2015.

Trong quá trình thực hiện hướng dẫn nêu trên, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi cho phù hợp./. 197

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development

Ha Công Tuấn

Ha Công Tuấn

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance

Huynh Quang Hải

Huynh Quang Hải

Nơi nhận:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.html b/chandra_raw/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4f0fded8ff6c40cf669bc48fcfbbcce145d3c53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.html @@ -0,0 +1 @@ +

• Hỗ trợ giáo dục đào tạo và dạy nghề đối với huyện nghèo, gồm các chính sách: giáo dục đào tạo để nâng cao mặt bằng dân trí; tăng cường dạy nghề gắn với tạo việc làm; đào tạo, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ tại chỗ, cán bộ cơ sở;

+ Phân công thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo tổ chức thực hiện dự án.”

4. Sửa đổi tên Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg như sau:

“b) Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn.”

5. Sửa đổi phần về mục tiêu và bổ sung hoạt động phần về nhiệm vụ chủ yếu tại Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg như sau:

“- Mục tiêu: Tăng cường cơ sở hạ tầng thiết yếu và hỗ trợ phát triển sản xuất nhằm nâng cao trình độ sản xuất cho người dân phục vụ cho sản xuất, kinh doanh và dân sinh ở các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đời sống của người dân, giảm nghèo nhanh và bền vững.

- Nhiệm vụ chủ yếu:

+ Hỗ trợ phát triển sản xuất:

• Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công giúp người nghèo tiếp cận các dịch vụ và áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất;

• Hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới, gồm: Mô hình chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trồng trọt, chăn nuôi, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; mô hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế xã;

• Hỗ trợ giống, cây trồng, vật nuôi có năng suất cao; vật tư sản xuất thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật;

• Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông sản.”

6. Sửa đổi phần nội dung hoạt động của Dự án 5 tại Điểm đ và Dự án 6 tại Điểm e Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 1228/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Về sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015 như sau:

“đ) Dự án 5: Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.html b/chandra_raw/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.html deleted file mode 100644 index b3a5e73896f89caa33bcd5d76104571360f164db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản

3. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng cơ quan chuyên môn cấp huyện phối hợp với Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân thị xã Quảng Trị, thành phố Đông Hà, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.

Các công chức chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm cung cấp kịp thời các thông tin, tài liệu cần thiết và phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch xã, phường, thị trấn trong việc tự kiểm tra văn bản.

Điều 5. Gửi văn bản và phối hợp để tự kiểm tra văn bản

1. Trong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đến Sở Tư pháp và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đã chủ trì soạn thảo văn bản để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản.

Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị, huyện đảo Côn Cỏ; Văn phòng Ủy ban nhân dân các huyện gửi văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành đến Phòng Tư pháp, công chức phụ trách tư pháp (đối với huyện đảo Côn Cỏ) để giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện tự kiểm tra văn bản.

Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã, phường, thị trấn tiếp nhận văn bản để giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp tự kiểm tra văn bản.

2. Trong trường hợp nhận được thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản; yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân và phương tiện thông tin đại chúng về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp thông báo cho các cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tự kiểm tra văn bản nêu tại Điều 4 Quy chế này để tự kiểm tra hoặc phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản.

3. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp đăng ký văn bản vào "Số văn bản đến để kiểm tra" để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản.

Điều 6. Quy trình thực hiện tự kiểm tra văn bản

1. Khi văn bản quy phạm pháp luật được gửi đến cơ quan, thủ trưởng cơ quan phân công đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện việc tự kiểm tra, đơn vị người được giao trách nhiệm tự kiểm tra có trách nhiệm: tiếp nhận văn bản được gửi đến; phân loại văn bản, vào "Số tự kiểm tra văn bản đến" phân công cán bộ, công chức trực tiếp thực hiện tự kiểm tra văn bản.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.html b/chandra_raw/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0d81eca60cff8801f97a24194774d421c767891 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.html @@ -0,0 +1,288 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1522Haptoglobin90.00095.400
1523HbA1C94.00099.600
1524HBDH90.00095.400
1525HE4280.000296.000
1526Homocysteine135.000143.000
1527IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)60.00063.600
1528Inhibin A220.000233.000
1529Insuline75.00079.500
1530Kappa định tính90.00095.400
1531Khí máu200.000212.000
1532Lactat90.00095.400
1533Lambda định tính90.00095.400
1534LDH25.00026.500
1535LH75.00079.500
1536Lipase55.00058.300
1537Maclagan15.00015.900
1538Myoglobin85.00090.100
1539Ngộ độc thuốc60.00063.600
1540Nồng độ rượu trong máu28.00029.600
1541NSE (Neuron Specific Enolase)180.000190.000
1542Paracetamol35.00037.100
1543Phản ứng cố định bỏ thẻ30.00031.800
1544Phản ứng CRP20.00021.200
1545Phenytoin75.00079.500
1546PLGF680.000720.000
1547Pre albumin90.00095.400
1548Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)380.000402.000
1549Pro-calcitonin370.000392.000
1550Progesteron75.00079.500
1551PRO-GRP325.000344.000
1552Prolactin70.00074.200
1553PSA85.00090.100
1554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)80.00084.800
1555PTH220.000233.000
1556Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin75.00079.500
1557RF (Rheumatoid Factor)35.00037.100
1558Salicylate70.00074.200
1559SCC190.000201.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.html b/chandra_raw/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a01a75dbacd333d15d69b80ae052252f0c79043a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.html @@ -0,0 +1,21 @@ +

BBGS01/XDCUTB

+

CỤC HẢI QUAN TỈNH/TP...
CHI CỤC HẢI QUAN...

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: /BBGS-ĐV

+

BIÊN BẢN GIÁM SÁT

+

Hỏi... giờ... phút, ngày... tháng... năm..., tại.....

+

Chúng tôi gồm:

+

1. Ông (Bà):....., Công chức Đội:.....,
Chi cục Hải quan: .....

+

2. Ông (Bà):....., Công chức Đội:.....,
Chi cục Hải quan: .....

+

3. Ông (Bà):....., Đại diện Công ty:.....

+

4. Ông (Bà):....., Đại diện Phương tiện vận tải:....

+

Cùng tiến hành lập Biên bản xác nhận sự việc sau:

+

Trước sự chứng kiến của đại diện Công ty....., công chức hải quan thuộc Chi cục Hải quan cửa khẩu..... tiến hành giám sát lô hàng thuộc tờ khai số... ngày... tháng... năm..., đăng ký tại Chi cục Hải quan cửa khẩu....., Cục Hải quan tỉnh/TP....., kết quả như sau:

+

A. Phương tiện vận tải:

+

.....

+

B. Thời gian giám sát:

+

Từ ...giờ ...phút, ngày... tháng... năm đến ...giờ ...phút ...ngày ...tháng ...năm.

+

C. Hàng hóa:

+

Tên hàng: .....

+

Lượng: .... (Quy đổi từ chi số của đồng hồ đo: Tích đầu:.... Tích cuối:...)

+

Toàn bộ lượng hàng trên được bơm từ Bồn/Bể..... của Công ty..... xuống phương tiện.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.html b/chandra_raw/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7acded832ca42dcfb1be8c446f7d0d50c9162bcf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực mà đã nộp trước tiền thuê đất, thuê mặt nước cho nhiều năm thì trong thời hạn đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước không phải xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Nghị định này. Hết thời hạn đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thì phải xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của thời gian tiếp theo theo chính sách và giá đất tại thời điểm điều chỉnh.

6. Các trường hợp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép dùng giá trị quyền sử dụng đất thuê (tiền thuê đất, thuê mặt nước) góp vốn liên doanh, liên kết trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định của Nghị định này. Hết thời hạn góp vốn liên doanh, liên kết bằng giá trị quyền sử dụng đất thì phải xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.

7. Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì hành mà tại một trong ba loại giấy tờ sau đây: Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (ký kết) có quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và có ghi nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất theo các quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước của Bộ Tài chính (Quyết định số 210A-TC/VP ngày 01 tháng 4 năm 1990, Quyết định số 1417/TC/TCDN ngày 30 tháng 12 năm 1994, Quyết định số 179/1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 02 năm 1998, Quyết định số 189/2000/QĐ-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2000, Quyết định số 1357TC/QĐ-TCT ngày 30 tháng 12 năm 1995):

a) Trường hợp chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ được tiếp tục thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất tương ứng với mỗi chu kỳ điều chỉnh theo mức tỷ lệ (%) điều chỉnh đơn giá thuê đất đã ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư); Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất.

b) Trường hợp đã điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ hoặc đã thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), thay đổi lại mẫu Hợp đồng thuê đất do quy định về thủ tục hành chính mà tại các giấy tờ được cấp đổi không còn nội dung ghi nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất nhưng mục đích sử dụng đất không thay đổi, khi đến kỳ điều chỉnh đơn giá thuê đất của kỳ tiếp theo thì mức điều chỉnh không quá mức tỷ lệ (%) điều chỉnh đơn giá thuê đất đã được quy định ở một trong ba loại giấy tờ nêu trên so với đơn giá thuê đất của kỳ ổn định trước đó và áp dụng cho thời gian thuê đất còn lại.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.html b/chandra_raw/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb055af13801b61c8c93ccbba2203cb561637e3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.01.2016 15:00:40 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 149 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2016

V/v phê duyệt Khung chính sách về
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án
đầu tư xây dựng tuyến đường
Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
và nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 3 đoạn
Km 75 - Km 100 theo hình thức
hợp đồng BOT

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: S
Ngày: 26/1/16

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 17518/TTr-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 và số 570/BGTVT-CQLXD ngày 15 tháng 01 năm 2016) về việc phê duyệt Khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) và nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 3 đoạn Km 75 - Km 100 theo hình thức hợp đồng BOT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Phê duyệt Khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) và nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 3 đoạn Km 75 - Km 100 theo hình thức hợp đồng BOT như kiến nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên.

2. Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân các tỉnh: Thái Nguyên, Bắc Kạn chịu trách nhiệm thực hiện Khung chính sách đã được phê duyệt.

Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.html b/chandra_raw/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a07a049c53cd0f6b5662d5187268130519f7c5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.html @@ -0,0 +1,219 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.09.2Lắp đặt báo hiệu tạmVật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,5868
0,028
-
0,6456
0,028
-
0,7047
0,028
123
+
+
+

10. Vót các vật nổi trên luồng chạy tàu thuyền (gọi tắt là luồng)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhPhương tiện chuyên dùng (cv)
< 2323-:-<50
3.10.1Vót các vật nổi (rác) trên luồngVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công/m3
ca/m3
-
0,3880
0,165
-
0,3880
0,130
12
+
+
+

Vật nổi (rác) trên luồng bao gồm: Cây trôi, bèo, rác thải ùn tắc không đảm bảo an toàn cho phương tiện thủy lưu thông trên tuyến.

+
+
+

11. Định mức liên quan đến vật tư

+
+
+

11.1. Bảo dưỡng cột, biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
MHĐMNội dung công việcĐơn vị tínhSơn chống riSơn màu
3.11.11Bảo dưỡng cột, biển bằng kim loạikg/m20,1410,249
3.11.12Sơn báo hiệu bằng bê tông, tre, gỗkg/m2-0,335
+
+
+

11.2. Định mức phụ kiện phao

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại phaoXíchMa níMắc mayCon quay
ΦLΦS.LΦS.LΦS.L
3.11.21φ80012Theo tính toán cụ thể143142161
3.11.22φ1000
đĩa
1618 - 20518 - 203201
3.11.23φ1000
trụ
22255253261
3.11.24φ120022255253261
3.11.25φ140022255253261
3.11.26φ170028 - 30327325401
3.11.27φ200032347345401
3.11.28φ240032387385421
+
+
+

42

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.html b/chandra_raw/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..399fe19bb8dd1d623cce635895abe37bae2b47af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.html @@ -0,0 +1 @@ +

vận tải hoặc tàu biển) tùy theo điều kiện cụ thể của từng tàu biển và phù hợp với thông lệ được áp dụng đối với mặt hàng này;

c.2.3) Lượng xăng dầu trên Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa phương tiện vận tải và tàu biển là cơ sở để xác nhận thông quan theo quy định;

c.2.4) Trường hợp có chênh lệch giữa đồng hồ đo của kho chứa và Biên bản giao nhận nhiên liệu, Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập căn cứ Biên bản giao nhận nhiên liệu, Hóa đơn và chứng từ thanh toán, ý kiến giải trình của thương nhân để xác định lượng xăng dầu thực xuất khẩu, tái xuất và thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập.

d) Đối với nhiên liệu bay cung ứng cho máy bay (bao gồm nhiên liệu đã nhập khẩu hoặc nhiên liệu đã tạm nhập): Nhiên liệu cung ứng cho máy bay được xác định bằng đồng hồ đo lưu lượng của phương tiện tra nạp chuyên dụng cho máy bay;

d) Đối với xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP: Xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP được xác định bằng một trong các phương pháp: Đồng hồ đo của kho chứa hoặc Barem của phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu, khí;

e) Cân, đồng hồ đo xác định lượng xăng dầu, hóa chất, khí phải được kiểm định theo quy định của pháp luật về đo lường và niêm phong của Thương nhân (trừ đồng hồ đo của máy bay, tàu biển).

Trường hợp sử dụng Barem để xác định lượng thì phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực do cơ quan kiểm định hoặc tổ chức giám định độc lập cấp;

g) Lượng dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu căn cứ theo Thông báo kết quả giám định về lượng của thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định;

h) Đơn vị tính lượng của xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu và dầu thô được quy đổi theo đơn vị tính quy định tại Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

5. Kiểm tra thực tế xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi:

a) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí:

a.1) Trường hợp lô hàng phải kiểm tra thực tế hàng hóa, công chức hải quan căn cứ Thông báo kết quả giám định về lượng, Thông báo kết quả kiểm tra

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.html b/chandra_raw/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c6a4fc67750213031782edad19977f6960ec57 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Mức cho vay và phương thức cho vay

1. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận mức cho vay phù hợp với quy định của pháp luật.

2. Căn cứ vào phương án, dự án sản xuất kinh doanh, phục vụ đời sống, mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng phương thức và quy trình thủ tục cho vay phù hợp, nhằm tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho khách hàng như cho vay lưu vụ, cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay từng lần và các phương thức cho vay khác phù hợp với quy định pháp luật.

3. Tổ chức tín dụng có thể ủy thác cho các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu của nghiệp vụ tín dụng khi cho vay đối với khách hàng. Việc ủy thác và nhận ủy thác được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 9. Cơ chế bảo đảm tiền vay

1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của pháp luật.

2. Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chủ trang trại được tổ chức tín dụng cho vay không có tài sản bảo đảm theo các mức như sau:

a) Tối đa 50 triệu đồng đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú ngoài khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (trừ trường hợp nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều này);

b) Tối đa 100 triệu đồng đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú tại địa bàn nông thôn; cá nhân và hộ gia đình cư trú ngoài khu vực nông thôn có tham gia liên kết trong sản xuất nông nghiệp với hợp tác xã hoặc doanh nghiệp (trừ trường hợp nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều này);

c) Tối đa 200 triệu đồng đối với cá nhân, hộ gia đình đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm;

d) Tối đa 300 triệu đồng đối với tổ hợp tác và hộ kinh doanh;

đ) Tối đa 500 triệu đồng đối với hộ nuôi trồng thủy sản, hộ khai thác hải sản xa bờ có ký hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với tổ chức chế biến và xuất khẩu trực tiếp;

e) Tối đa 01 tỷ đồng đối với hợp tác xã, chủ trang trại hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.html b/chandra_raw/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.html deleted file mode 100644 index ad8c225184cfb296e38246e3eaf691e02a87297c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2016
TRÊN ĐỊA BẢN HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP

1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đa K'Nàng2318131,11,11,1
2Xã Phi Liêng2318131,11,11,1
3Xã Liêng Srôn1917111,11,11,1
4Xã Rô Men2217121,11,11,1
5Xã Đa Rsal2621141,11,11,1
6Xã Đa M'Rông131171,11,11,1
7Xã Đa Tông141281,11,11,1
8Xã Đa Long121071,11,11,1

2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đa K'Nàng2723151,11,11,1
2Xã Phi Liêng2623161,11,11,1
3Xã Liêng Srôn2220131,11,11,1
4Xã Rô Men2220131,11,11,1
5Xã Đa Rsal3125181,11,11,1
6Xã Đa M'Rông141281,11,11,1
7Xã Đa Tông151391,11,11,1
8Xã Đa Long151381,11,11,1

3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.html b/chandra_raw/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43c79513ee804de0e2b7a1b9a7779ba802d1479c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu; Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp có vốn nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular seal with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the seal. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.html b/chandra_raw/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a1335b278fb04282b1e19d9e5a1db50ad605bee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
LIÊN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH
+
Phụ lục III
+
+

GIA CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
+ (Thực hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

+
+
Đơn vị: đồng
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
ACHẨN ĐOÁN BẢNG HÌNH ẢNH
ISiêu âm
1Siêu âm30.00049.000
2Siêu âm + đo trực nhãn cầu51.50070.600
3Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng157.000176.000
4Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171.000211.000
5Siêu âm Doppler màu tim + cận âm207.000246.000
6Siêu âm tim gắng sức537.000576.000
7Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)407.000446.000
8Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản755.000794.000
9Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.875.0001.970.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIChụp X-quang thường
10Chụp Xquang phim \leq 24 \times 30 cm (1 tư thế)36.00047.000
11Chụp Xquang phim \leq 24 \times 30 cm (2 tư thế)42.00053.000
12Chụp Xquang phim > 24 \times 30 cm (1 tư thế)42.00053.000
13Chụp Xquang phim > 24 \times 30 cm (2 tư thế)55.00066.000
14Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lời cầu)50.00061.000
15Chụp Angiography mắt200.000211.000
16Chụp thực quản có uống thuốc cản quang87.00098.000
17Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang102.000113.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/329b790e351e404b8321931328c02221.html b/chandra_raw/329b790e351e404b8321931328c02221.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..513a6c41179580d2f0cc197ba34221047a6feb50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/329b790e351e404b8321931328c02221.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 11:32:01 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5563 /VPCP- KTTH
V/v xử lý kiến nghị về thuế của
Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày:...24/7.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 9140/BTC-CST ngày 07 tháng 7 năm 2014 về việc xử lý kiến nghị về thuế của Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 9140/BTC-CST nêu trên và giao Bộ Tài chính trả lời cho Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản và hướng dẫn thực hiện cụ thể.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.html b/chandra_raw/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1419a06f4631a727b701a78dfa335b6d38ee2eeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
+

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+
+
+

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+
+
+

DANH MỤC VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TUYỂN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4-9 /2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016

+
+
+

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
Tổng số: 106 tuyến đường thủy nội địa
CẤP TỈNH QUẢN LÝ (Gồm 37 tuyến sông, kênh, rạch)
1Kênh Nguyên Văn Tiếp BNgã 3 Rạch Ruộng và Rạch Mườp (xã Tân Hưng – H.Cái Bè)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)21,5021,50Đi dọc ĐH.82
2Rạch RuộngSông Cái Cối (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)Kênh Nguyên Văn Tiếp B (xã Tân Hưng – H. Cái Bè)3,723,72
3Sông Cái CốiSông Trần (xã Mỹ Lương – H.Cái Bè)Nhánh Cồn Qui, Sông Trần (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)20,8020,80
4Kênh Cỏ CòSông Cái Cối (xã An Thái Đông – H.Cái Bè)Kênh Nguyên Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B – H.Cái Bè)11,0011,00Đoạn cuối đi dọc ĐH.79
5Sông Cái Thia (sông Mỹ Đức Tây)Sông Cái Cối (xã Mỹ Lương – H.Cái Bè)Rạch Mương Điều – cầu Mương Điều ĐT.861 (xã Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)9,609,60
6Kênh 5Rạch Mương Điều - cầuNgã 6 kênh9,609,60Đi dọc
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.html b/chandra_raw/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f006b7f67def0aea32d2f8129bc64e2e03c1e7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ môi trường nước của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên lưu vực sông La Ngà

  1. 1. Tôn trọng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  2. 2. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, bán cam kết bảo vệ môi trường, để án bảo vệ môi trường (đơn giản, chi tiết) đã đăng ký và tôn trọng các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường.
  3. 3. Phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đối với môi trường từ các hoạt động của mình.
  4. 4. Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho người lao động trong cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của mình.
  5. 5. Tổ chức quan trắc, đo đạc thường xuyên nguồn thải, thực hiện chế độ báo cáo về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  6. 6. Xây dựng các phương án phòng, chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; trang bị các phương tiện, thiết bị và thực hiện các biện pháp để kịp thời ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước do mình gây ra.
  7. 7. Thường xuyên bảo vệ nguồn nước do mình khai thác, sử dụng đồng thời có quyền giám sát những hành vi, hiện tượng gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước của tổ chức, cá nhân khác.
  8. 8. Chấp hành chế độ kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường.
  9. 9. Nộp thuế môi trường, phí bảo vệ môi trường.
  10. 10. Ngoài các trách nhiệm phải thực hiện theo quy định tại Điều này, các tổ chức, cá nhân còn phải tôn trọng các quy định về bảo vệ môi trường lưu vực sông La Ngà được nêu tại Điều 5 của Quy chế này.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) tổ chức triển khai thực hiện Quy chế;

b) Tổ chức điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình ô nhiễm, suy thoái,

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.html b/chandra_raw/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cda6cf06b60bab8b401c49f2a269f723c3933d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+

c) Đối với trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này, sau khi trừ đi số tiền được miễn, giảm theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, nhà đầu tư được tiếp tục khấu trừ số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt vào tiền thuê đất phải nộp theo công thức sau:

+
+
+\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \frac{\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp sau khi trừ đi số tiền được miễn, giảm theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này}}{\text{Số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã tự nguyện ứng trước theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt}} +
+
+

Điều 24. Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước

+
+
+

1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp ngân sách nhà nước bằng tiền Việt Nam (VNĐ); trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam cư ở nước ngoài nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước bằng ngoại tệ thì thực hiện quy đổi sang tiền VNĐ theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp.

+
+
+

2. Việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định như sau:

+
+
+

a) Cơ quan thuế gửi thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước đến người thuê đất, thuê mặt nước; đồng thời gửi đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường.

+
+
+

b) Người thuê đất, thuê mặt nước phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo đúng quy định tại thông báo của cơ quan thuế.

+
+
+

3. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, tiền thuê nộp mỗi năm 2 kỳ: Kỳ thứ nhất nộp tối thiểu 50% trước ngày 31 tháng 5; kỳ thứ hai trước ngày 31 tháng 10 hàng năm.

+
+
+

4. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước một lần cho cả thời gian thuê

+
+
+

a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo tiền thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan thuế, người thuê đất phải nộp 50% tiền thuê đất theo Thông báo.

+
+
+

b) Trong thời hạn 60 ngày tiếp theo, người thuê đất phải nộp 50% tiền thuê đất, thuê mặt nước còn lại theo Thông báo.

+
+
+

c) Quá thời hạn quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, người được Nhà nước cho thuê đất chưa nộp đủ tiền thuê đất theo Thông báo của cơ quan thuế thì phải nộp tiền chậm nộp đối với số tiền chưa nộp theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế.

+
+
+

5. Bộ Tài chính quy định tờ khai, chứng từ, sổ theo dõi nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.

+
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.html b/chandra_raw/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d27b7d6fbb42d34c381cb848080ff75bb792a3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+

11.3. Tiêu hao điện năng cho đèn báo hiệu sử dụng điện lưới

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại đènChế độ làm việcĐơn vị tínhĐiện năng
3.11.31220v - 40wcháy thẳngkW.h0.059
3.11.32220v - 40wnhấp nháykW.h0.040
3.11.33220v - 40wchớp các loạikW.h0.013
3.11.34220v-150wchớp các loạikW.h0.050
3.11.35220v-500wchớp các loạikW.h0.162
+
+
+

12. Định mức liên quan đến nhân công

+
+
+

12.1. Sản xuất xích phao, ma ní

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhSợi
Sản xuất xích phao
3.12.11\phi(10\text{--}14)\text{mm}Nhân công bậc 4,5/7công/sợi9,00
3.12.12\phi(16\text{--}20)\text{mm}Nhân công bậc 4,5/7công/sợi11,25
Sản xuất Ma ní
3.12.13Loại sắt tròn \phi 16Nhân công bậc 4,5/7công/chiếc0,888
3.12.14Loại sắt tròn \phi 22Nhân công bậc 4,5/7công/chiếc1,050
3.12.15Hòm đựng ốc quyNhân công bậc 4,5/7công/chiếc1,088
3.12.16Lồng bảo vệ đèn chớpNhân công bậc 4,5/7công/chiếc2,913
+
+
+

Ghi chú: Sợi xích có chiều dài L=15\text{m}.

+
+
+

12.2. Bảo dưỡng vỏ tàu thép các loại:

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại vỏThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 \div < 5050 \div 90> 90
3.12.2Vỏ thépNhân công bậc 4,0/7công/lần33,12547,43867,93197,278
1234
+
+
+

43

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.html b/chandra_raw/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c35c1f6d41dc820feafb4e8736986fc95e189c61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.html @@ -0,0 +1 @@ +

Lô hàng nhập khẩu tương tự có cùng quãng đường và phương thức vận tải, hoặc đã được điều chỉnh về cùng quãng đường và phương thức vận tải với lô hàng đang xác định trị giá hải quan.

Nếu có sự chênh lệch đáng kể về phí bảo hiểm thì điều chỉnh về cùng điều kiện bảo hiểm với lô hàng đang xác định trị giá hải quan.

c) Khi áp dụng phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự, nếu không tìm được hàng hoá nhập khẩu tương tự được sản xuất bởi cùng một người sản xuất hoặc người sản xuất khác được ủy quyền thì mới xét đến hàng hoá được sản xuất bởi người sản xuất khác và phải có cùng xuất xứ.

d) Khi xác định trị giá hải quan theo phương pháp này mà xác định được từ hai trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự trở lên thì sau khi đã điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán với lô hàng đang xác định trị giá hải quan, trị giá hải quan là trị giá giao dịch thấp nhất.

Nếu trong thời gian làm thủ tục hải quan không đủ thông tin lựa chọn hàng nhập khẩu giống hệt hoặc tương tự với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan thì không xác định trị giá hải quan cho hàng hoá nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 hoặc Điều 9 Thông tư này phải chuyển sang phương pháp tiếp theo.

3. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá hải quan theo phương pháp này, mỗi chứng từ 01 bản chụp, bao gồm:

a) Tờ khai hải quan của hàng hoá nhập khẩu tương tự;

b) Tờ khai trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu tương tự đối với trường hợp phải khai báo tờ khai trị giá hải quan;

c) Hợp đồng vận tải của hàng hoá nhập khẩu tương tự (nếu có sự điều chỉnh chi phí này);

d) Hợp đồng bảo hiểm của hàng hoá nhập khẩu tương tự (nếu có sự điều chỉnh chi phí này);

đ) Bảng giá bán hàng xuất khẩu của nhà sản xuất hoặc người bán hàng ở nước ngoài (nếu có sự điều chỉnh về số lượng, cấp độ thương mại);

e) Các hồ sơ, chứng từ khác liên quan đến việc xác định trị giá hải quan.

Điều 10. Phương pháp trị giá khẩu trừ

1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ, căn cứ vào đơn giá bán hàng hoá nhập khẩu, hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự trên thị trường nội địa Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều này và trừ (-) các chi phí hợp lý, lợi nhuận thu được sau khi bán hàng hóa nhập khẩu.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.html b/chandra_raw/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e82623dd601c33393a9629655fb93aadfccc452 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 41. Hồ sơ hải quan

1. Thực hiện theo quy định đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, xuất khẩu tại Điều 7, Điều 12 Thông tư này.

2. Chứng từ phải nộp tại thời điểm có giá chính thức:

a) Thời điểm có giá chính thức là thời điểm được thỏa thuận trên Hợp đồng mua bán hàng hóa.

Việc khai giá chính thức thực hiện theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 17 Thông tư số 39/2015/TT-BTC.

b) Chứng từ phải nộp tại thời điểm có giá chính thức:

b.1) Hóa đơn thương mại (commercial Invoice) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng(GTGT): 01 bản chụp;

b.2) Thông báo kết quả giám định về lượng: 01 bản chụp.

Điều 42. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Thực hiện xác nhận hàng qua khu vực giám sát đối với dầu thô xuất khẩu theo quy định tại điểm c.4 khoản 1 Điều 52 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

3. Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa là dầu thô xuất khẩu tại cảng dầu khí ngoài khơi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 4 Thông tư này. Trường hợp Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan không thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hóa thì căn cứ Thông báo kết quả kết quả giám định.

4. Tờ khai xuất khẩu dầu thô phải được kiểm tra chi tiết hồ sơ.

Điều 43. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Thực hiện việc khai hải quan trên tờ khai theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

2. Thực hiện khai báo giá chính thức theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 17 Thông tư số 39/2015/TT-BTC.

3. Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Thương nhân xuất khẩu dầu khí có trách nhiệm thông báo Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu dầu khí kế hoạch xuất khẩu trong quý. Thông tin bao gồm: Số lượng dự kiến xuất khẩu mỗi tháng, tần suất xuất trong tháng, địa điểm bơm hoặc khai thác.

CHƯƠNG IV

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động dầu khí

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.html b/chandra_raw/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c231d00140c818b2dbba7bba1a2b043e8a92dc94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: ƯỚC TÍNH SỐ LƯỢNG CÁC LOẠI SPSX

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: A4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.html b/chandra_raw/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8135ac9911f5500cb8bd89156fab6a4e02ff5f5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH SÔNG NƯỚC

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ừ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

xác định mức độ mài, thường mài hơi non.

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

119

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.html b/chandra_raw/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1573b9a370a3b430dea50b897c2deb3a7ed6d54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, nếu là khác 03 năm thì các cột tại bảng trên cần được thay đổi cho phù hợp.

(3) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với nhà thầu là đối tượng phải thực hiện kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán. Trường hợp nhà thầu là đối tượng không phải thực hiện kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán thì không phải nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán.

62

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.html b/chandra_raw/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.html deleted file mode 100644 index 82acc459779ad7e5d8b61dc8c1936a8e47b3f3f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 15. Điều khoản thi hành.

1. Đối với các điểm truy nhập internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh đang hoạt động theo Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin điện tử trên internet có nghĩa vụ chuyên đối, đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và Quy định này trước ngày 10 tháng 02 năm 2015.

2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng triển khai đầy đủ, kịp thời quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Trong quá trình thực hiện, phát sinh vướng mắc kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH ng

Official circular seal of the Provincial People's Council of Chuong Tien Province, featuring a star and the text 'NHÂN DÂN TỈNH CHUÔNG TIỀN' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.

Chu
Chu Ngọc Anh

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.html b/chandra_raw/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b45cf56ee0563edc33138fed83e88195b26a054f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Ông Ngô Tiến Dũng, Hiệu trưởng Trường Quân sự tỉnh.

* Mời lãnh đạo các ban, ngành, đoàn thể tham gia thành viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh, gồm:

4. Ban Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh, gồm:

a) Trưởng ban: Ông Lê Xuân Thu, Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.

b) Các Phó Trưởng ban:

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;

c) Các ủy viên:

5. Ban Thư ký Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh do Phó Tham mưu trưởng phụ trách xây dựng lực lượng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh làm Trưởng ban; thành viên ban thư ký gồm: cán bộ, chuyên viên thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.html b/chandra_raw/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00eaf80628725e279f2c4a27ac676ab9dd9eeb41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.html @@ -0,0 +1 @@ +

1701

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 534 /CD-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2013

CÔNG ĐIỆN

Về việc đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng phục vụ thi công
các Dự án giao thông trọng điểm trên địa bàn thành phố Hà Nội

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 2988.....
Ngày: 17/4.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

Hiện nay, Dự án xây dựng Quốc lộ 3 mới, đoạn Hà Nội - Thái Nguyên; Dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai; Dự án đường nối Nhật Tân - sân bay Nội Bài; Dự án cầu Nhật Tân và đường hai đầu cầu đang có nguy cơ không hoàn thành đúng tiến độ do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng.

Để đảm bảo hoàn thành dự án đúng tiến độ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Tập đoàn Điện lực Việt Nam khẩn trương phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để giải quyết dứt điểm công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư của các Dự án nêu trên.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tiếp tục có biện pháp ngăn ngừa tình trạng tái lấn chiếm tại những vị trí đã bàn giao mặt bằng.

Bộ Giao thông vận tải phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong công tác giải phóng mặt bằng và chỉ đạo việc thi công công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.

Nơi nhận:

KT THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.html b/chandra_raw/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e65902011b4e8557fdf538f99c5bd6e3cba3b27e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 5. Vi phạm quy định về hoạt động của hội đồng khoa học và công nghệ

1. Phát cảnh cáo đối với cá nhân là thành viên hội đồng khoa học và công nghệ không thực hiện đúng thủ tục hoặc đánh giá, chấm điểm không đúng với các tiêu chí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khi tư vấn, thẩm định, tuyển chọn, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Phát tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân là thành viên hội đồng khoa học và công nghệ công bố, cung cấp thông tin liên quan đến quá trình đánh giá, nhận xét và kết quả tư vấn khi chưa được sự cho phép của cơ quan quyết định thành lập hội đồng”.

3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 6. Vi phạm quy định về đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Phát tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức không đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền”.

4. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 7. Vi phạm quy định về hoạt động khoa học và công nghệ

1. Phát cảnh cáo đối với cá nhân, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước vượt quá thời gian đã cam kết mà không được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước giao nhiệm vụ.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với tổ chức kê khai sai sự thật trong hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn một trong những nội dung sau đây:

3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.html b/chandra_raw/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.html deleted file mode 100644 index c9ce1777e09bb29779017c6671c36bd3f95fa616..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chi đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách được UBND tính giao hàng năm cho Trung tâm.

- Thu lao động sản xuất hàng năm của Trung tâm.

- Nguồn đóng góp của các đối tượng chưa trị, cai nghiện tại Trung tâm theo quy định.

2. Đối với cơ sở cắt cơn, giải độc tại cộng đồng:

Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ miễn, giảm đối với người nghiện ma túy cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi bảo đảm xã hội của ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. UBND xã, phường, thị trấn căn cứ chế độ miễn, giảm theo quy định, số đối tượng cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng lập dự toán cùng với dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm đề trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 7. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 27/2012/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ: Bộ Tài chính, Bộ Lao động- Thương binh & Xã hội về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.

Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, các đơn vị kịp thời phản ánh về UBND tỉnh (thông qua Sở Lao động Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính) để xem xét, giải quyết./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH'.Handwritten signature of Lê Tiến Phương

Lê Tiến Phương

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.html b/chandra_raw/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d68f16650ca2f8939532caa54d45c1c48b6f808b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18a/2013/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: ...3546.....
Ngày: ...06/3.....

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật báo chí; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật báo chí;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 1. Khoản 2 Điều 13 Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền được sửa đổi như sau:

a) Biên dịch 100% nội dung kênh chương trình phim truyền;

b) Biên dịch 100% các chương trình phóng sự, tài liệu của kênh tổng hợp, kênh giải trí tổng hợp, kênh thể thao, kênh ca nhạc.

Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc phân loại kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.html b/chandra_raw/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be8abb1d3535bf2e92df8fcd06c7387e5b6e05aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
+
    +
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Ngọc (bến xe) đến hết đất ông Đỗ Tiến Bang;
  • +
  • - Từ đất ông Võ Văn Minh đến hết đất ông Bùi Đình Nhỏ;
  • +
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Phái đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu;
  • +
  • - Từ đất ông Tống Văn Định đến hết đất ông Lương Văn Toàn;
  • +
  • - Từ đất ông Trần Văn Điền đến hết đất ông Võ Trung Hùng.
  • +
+
4Từ đất bà Nguyễn Thị Ân đến hết đất ông Kim Văn Bút5001,00
5 +
    +
  • - Từ đất bà Nguyễn Thị Hạnh đến hết đất nhà Văn Hóa Cát Lâm 3;
  • +
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Chiến đến hết đất ông Trần Văn Đường.
  • +
+
5001,00
6 +
    +
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Phong đến giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc và từ đất ông Hà Công Khanh đến hết đất bà Hà Thị Hoa.
  • +
  • - Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc đến giáp đất ông Nguyễn Đầu (hướng đi Cát Lương) và từ đất ông Nguyễn Văn Tâm đến hết đất ông Lý Viết Ngôn.
  • +
  • - Từ đất ông Nguyễn Thành Sơn đến giáp cầu Treo;
  • +
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (quán nước) đến giáp cầu Treo.
  • +
+
1.2001,40
7Từ đất ông Nguyễn Theo đến hết đất bà Trương Thị Trung (đường ĐH 93)5001,00
8 +
    +
  • - Từ đất sân vận động (ông Ngừ) đến hết đất ông Phan Văn Chài.
  • +
  • - Và từ đất ông Lê Trung Thực đến hết đất ông Phan Văn Phú.
  • +
+
2501,00
9 +
    +
  • - Từ đất ông Mã Văn Toàn (Cát Lợi) đến hết đất ông Nguyễn Văn Sỹ (trại heo).
  • +
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Tô đến giáp đất bà Phan Thị Tuyết.
  • +
+
2001,00
10 +
    +
  • - Từ Trại Bơm Phước Cát 1 đến hết đất ông Thủy (Công an).
  • +
  • - Từ đất ông Trần Đình Phương đến hết đất ông Phạm Văn Thủy.
  • +
+
3001,00
11 +
    +
  • - Từ đất ông Đặng Văn Sang đến hết đất ông Trần Đình Thanh.
  • +
  • - Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận đến hết đất bà Võ Thị Út.
  • +
+
3501,00
12 +
    +
  • - Từ đất bà Phan Thị Gái đến hết đất ông Nguyễn Văn Đức
  • +
  • - Từ nhà ông Võ Xuân An đến hết đất ông Phạm Văn Đức.
  • +
+
4001,00
13 +
    +
  • - Từ đất ông Trần Văn Hải (Hoa xi đầu) đến hết đất bà Võ Thị Năm.
  • +
  • - Từ đất bà Nguyễn Thị Lan đến giáp đất ông Triệu Y Men.
  • +
+
2001,00
14 +
    +
  • - Từ giáp đất ông Phan Văn Thủy đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (Trần Đình Phương) và từ đất ông Đỗ Phúc Thương đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại.
  • +
+
4001,00
15Từ đất ông Lê Đức Sự đến giáp kênh mương thủy lợi.3001,00
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.html b/chandra_raw/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55a19bcaf031adb15ac2947a9f9d7e3be9c46321 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: ĐÁNH SƠN ĐEN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B16

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Dùng thanh sắt non đánh sơn giọt nhỏ đựng trong cháo gang hoặc vại sành, vừa quay vừa mài cho màu dầu sắt để sắt thỏi ra làm sơn đen. Dùng mỏ vảy đánh tiếp đến lúc sơn đen chín kỹ.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.html b/chandra_raw/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.html deleted file mode 100644 index 3c3f7f619c517ae9afdc1a685541e48a2e359090..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2013/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 01 tháng 4 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn,
giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của Trung tâm theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh và Nghị định số 61/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2011 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng;

Căn cứ Thông tư số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ: Tài chính-Lao động, Thương binh & Xã hội về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;

Thực hiện Công văn số 294/HĐND-CTHĐ ngày 22/03/2013 của Thường trực HĐND tỉnh về các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Liên Sở: Lao động Thương binh và Xã hội-Tài chính tại Tờ trình số 01/TTr-SLĐTBXH-STC ngày 8 tháng 01 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/364f50608999451cb62778370d43adc1.html b/chandra_raw/364f50608999451cb62778370d43adc1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de1aca98b3c62d63adc9d920de5345cac1517266 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/364f50608999451cb62778370d43adc1.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1718Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.500.0001.550.000
1719Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR670.000720.000
1720Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh200.000230.000
1721Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.560.0002.610.000
1722Vì khuẩn/vì nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)155.000178.000
1723Vì khuẩn/ vì nấm kháng thuốc định tính hoặc vì khuẩn/ vì nấm kháng thuốc trên máy tự động165.000189.000
1724Vì nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường200.000230.000
1725Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động420.000460.000
1726HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.050.0001.100.000
1727Xét nghiệm cận dư phân45.00051.700
VXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1728Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật100.000140.000
1729Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán200.000280.000
1730Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán màu tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh400.000520.000
1731Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng300.000400.000
1732Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)100.000140.000
1733Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu150.000210.000
1734Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương100.000140.000
1735Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học105.000147.000
1736Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou230.000322.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.html b/chandra_raw/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.html deleted file mode 100644 index 308e3b0dc04de4ecd8df292eca730f06206d104e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.html +++ /dev/null @@ -1,78 +0,0 @@ -
Phụ biểu số 01
-
-

NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP Đưa VÀO CƠ SỞ CHỮA BỆNH

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

-
-
-Official seal of the Hanoi People's Council (HÀ NỘI ĐẠI HỘI NHÂN DÂN) with a star in the center and text around the border. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTNỘI DUNGMức chi
1Chi hợp Hội đồng tư vấn xét duyệt hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp vào Trung tâm
-Chủ tịch hội đồng150.000 đồng/người/buổi
-Thành viên hội đồng, thư ký100.000 đồng/người/buổi
-Chi nước uống cho người tham dựMức chi theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
2Chi đưa đối tượng vào Trung tâm; truy tìm đối tượng đã có Quyết định đưa vào Trung tâm nhưng bỏ trốn trước khi đưa vào Trung tâm; truy tìm đối tượng bỏ trốn khỏi Trung tâm
-Chi chế độ công tác phíNội dung và mức chi theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC. Ngoài chế độ công tác phí, trong những ngày truy tìm đối tượng bỏ trốn được bồi dưỡng 100.000 đồng/người/ngày.
-Chi chế độ làm đêm, thêm giờMức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 5/01/2005 của liên Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức.
-Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trong những ngày đi trên đường40.000 đồng/ngày, tiền ngủ (nếu có) theo mức quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC
-Chi phí tiền tàu xe hoặc chi phí thuê mượn phương tiện vận chuyểnMức chi theo giá cước vận tải áp dụng tại địa phương hoặc chi phí thực tế (nếu đơn vị tự bố trí phương tiện vận chuyển) hoặc hợp đồng thuê xe (nếu thuê ngoài).
3Chi lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâmMức chi tối đa 150.000 đồng/hồ sơ
4Chi lập hồ sơ đề nghị chuyển đối tượng đang chấp hành biện pháp tại Trung tâm vào Cơ sở giáo dục, Trường giáo dục.Mức chi tối đa 100.000 đồng/hồ sơ
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.html b/chandra_raw/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7056ec3eb04dcc38b9eaf909d75997e9252266a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
+

Mẫu số 5(b)

+
+
+

BẢNG TÔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

+
+
+

(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Danh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vị tínhKhối lượngĐơn giáThành tiền (Cột 4x5)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Hoạt động 1A1
Hoạt động 2A2
Hoạt động n...An
Giá dự thầu đã bao gồm dự phòng trượt giá, thuế, phí, lệ phí (nếu có)A=A1+A2+...+An
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (*)B=b\%xA
Tổng cộng giá dự thầu
(kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ...)
M = A + B
+
+
+

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

+
+
+

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Các cột (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi phù hợp với các nội dung công việc theo quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

+
+
+

Các cột (5), (6): do nhà thầu chào. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng công việc cụ thể. Nhà thầu phải tính toán và phân bổ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí cho yếu tố trượt giá của gói thầu vào trong giá dự thầu.

+
+
+

Chi phí dự phòng (B) sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu.

+
+
+

Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng (B).

+
+
+

(*): Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh (b%) để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong hồ sơ mời thầu (b%) nhân với chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A).

+
+
+

55

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.html b/chandra_raw/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c116df5e19efcb81e38c0a1740dff3b531416820 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.html @@ -0,0 +1,96 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

bao nhựa bên trong những điều trên áp dụng cho bao bì nhựa

+
    +
  • - Bên ngoài nắp thùng, nếu có, không có bụi và vết bẩn. Một vài vết có thể xuất hiện bên ngoài nắp thùng.
  • +
+
7. Trần nhà
7.1. Thiết bị chiếu sáng +
    +
  • - Không có dầu vân tay
  • +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
7.2. Lỗ thông hơi +
    +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
7.3. Tấm trần/quạt trần +
    +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
7.4. Ống dẫn +
    +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
7.5. Đường ống +
    +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
8. Chậu cây +
    +
  • - Không có dầu mẫu thuốc lá
  • +
  • - Không có rác và mảnh vụn
  • +
+
9. Mặt tiền bên ngoài
9.1. TườngKhông có chất bẩn không làm sạch được
9.2. Bề mặt kính +
    +
  • - Không có dầu vân tay
  • +
  • - Không có hơi nước
  • +
  • - Không có chất bẩn không làm sạch được
  • +
+
10. Mái nhà
10.1. Bề mặt mái nhà- Không có cát
+
+
115
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.html b/chandra_raw/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ed8fc380aa6306277c04187f545f333ecb63d95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP Logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính
phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18/09/2015 14:24:11 +07'00

BỘ Y TẾ - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2015

UNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giờ: ...C...
Ngày: 16/9...

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám
sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về
cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế và Cục trưởng Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải,

Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư liên tịch quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô (sau đây gọi tắt là khám sức khỏe cho người lái xe) và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe.

2. Thông tư này được áp dụng đối với người lái xe, người sử dụng lao động lái xe ô tô, các cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Nguyên tắc chung

1. Việc khám sức khỏe cho người lái xe được thực hiện tại cơ sở y tế đã

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.html b/chandra_raw/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.html deleted file mode 100644 index 5a428810c2854789fdb1ddd5e7a98c818e74b05b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.08.2016 09:07:36 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số: 14 /2016/TT-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiới: ...S.....
Ngày: 06/7.....

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện việc căn xác nhận khối lượng
toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Quy định VI/2 của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết MSC.380 (94);

Căn cứ Thông tri MSC.1/Circ.1475 của Tổ chức Hàng hải quốc tế về hướng dẫn đối với khối lượng toàn bộ của công-te-nơ vận chuyển hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.html b/chandra_raw/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.html deleted file mode 100644 index e6be5ba3316ee1c4c85c1ad5b0d5ff254afdc59a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, thời gian hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet công cộng, điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng.

Quy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp huyện, cấp xã), các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tới công tác quản lý hoạt động và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ; các tổ chức, cá nhân thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 3. Nguyên tắc chung.

Các nội dung khác không điều chỉnh trong quy định này về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được áp dụng thực hiện theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.html b/chandra_raw/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..357bdd8b2f1fc5b43ac27cae3d68e501d206448f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ Quốc phòng khẩn trương thực hiện việc bàn giao phần còn lại của khu vực phía Bắc Hậu Lâu và khu bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam hiện nay theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 6950/VPCP-KTN ngày 04 tháng 10 năm 2011 và Thông báo số 317/TB-VPCP ngày 19 tháng 8 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the People's Security Forces of the Vietnam People's Army. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA' and 'QUÂN NHÂN VIỆT NAM'.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.html b/chandra_raw/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d0a9798af90bc02e5046df5353cfc5e1faf60a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Các màu sơn lựa chọn phải thuần chất, tinh khiết;
  • - Lựa chọn đúng các màu;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.

Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;

  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.html b/chandra_raw/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.html deleted file mode 100644 index 239c240793690bcefba0d3157e0dd480c360396b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp văn bản được xác định hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần theo điểm d Khoản 1 Điều 17 Quy chế này thì người rà soát văn bản thể hiện rõ nội dung kiến nghị bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản đó tại Phiếu rà soát văn bản; đồng thời cơ quan rà soát bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản đó.

Trường hợp rà soát văn bản mà văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được ban hành theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 thì việc xác định các trường hợp hết hiệu lực của văn bản được rà soát thực hiện theo quy định tại Điều 78 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996.

b. Văn bản được xác định hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần phải được đưa vào danh mục để công bố theo quy định tại Điều 25 Quy chế này.

4. Xem xét, đánh giá về thẩm quyền ban hành và nội dung của văn bản được rà soát

Văn bản được xác định còn hiệu lực (bao gồm cả văn bản được xác định hết hiệu lực một phần) được tiếp tục rà soát về thẩm quyền ban hành và nội dung của văn bản theo các quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 17 Quy chế này.

Điều 19. Xử lý kết quả rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản

1. Kết quả rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý bao gồm nội dung đánh giá về hiệu lực của văn bản, căn cứ pháp lý, thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát; những nội dung của văn bản được rà soát có quy định trái, chồng chéo, mâu thuẫn với quy định của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát. Kết quả rà soát được thể hiện bằng Phiếu rà soát văn bản.

2. Căn cứ vào kết quả rà soát văn bản, cơ quan rà soát tiến hành xử lý hoặc lập hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản theo các hình thức quy định tại Điều 24 Quy chế này.

3. Cơ quan rà soát xử lý văn bản được rà soát do mình ban hành hoặc phối hợp với cơ quan liên tịch ban hành văn bản để xử lý trong trường hợp văn bản đó được liên tịch ban hành.

Việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế văn bản được rà soát thuộc thẩm quyền xử lý của cơ quan rà soát phải được thực hiện để có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát. Đối với nghị quyết của Hội đồng nhân dân, việc xử lý kết quả rà soát phải được tiến hành tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân.

4. Trong trường hợp rà soát phát hiện nội dung cần xử lý thuộc thẩm quyền của cơ quan khác thì cơ quan rà soát lập hồ sơ kiến nghị cơ quan đó tiến hành xử lý.

Hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản được rà soát bao gồm văn bản được rà soát, văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát; văn bản kiến nghị của cơ quan rà soát đối với cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản được rà soát; ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tài liệu khác có liên quan. Hồ sơ kiến nghị phải được gửi đến cơ quan có thẩm quyền trước thời điểm có hiệu lực của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.html b/chandra_raw/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa1259a69628453b3166bcfa69baebe42f84b680 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.html @@ -0,0 +1,58 @@ +
+

Mẫu số 10

+
+
+

DOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM(1)

+
+
+

Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẫu này.

+
+
+

Thông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành trên cơ sở các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc cho từng thành viên liên danh.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số liệu doanh thu hàng năm của nhà thầu trong ____ năm gần nhất(2)
NămSố tiền (VND)
  
  
  
Doanh thu bình quân hàng năm của nhà thầu(3) 
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải ghi vào Mẫu này.

+
+
+

(2) Bên mời thầu cần ghi thời hạn được mô tả tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

+
+
+

(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp.

+
+
+

63

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/384e730547154072b16bdef9e462c182.html b/chandra_raw/384e730547154072b16bdef9e462c182.html deleted file mode 100644 index 16e1a1411747a9450f1fcc76323a0e4da0eed3dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/384e730547154072b16bdef9e462c182.html +++ /dev/null @@ -1,242 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Xã Đa K'Nàng2318131,01,01,0
2Xã Phi Liêng2318131,01,01,0
3Xã Liêng Srônh1917111,01,01,0
4Xã Rô Men2217121,01,01,0
5Xã Đa Rsal2621141,01,01,0
6Xã Đa M'Rông131171,01,01,0
7Xã Đa Tông141281,01,01,0
8Xã Đa Long121071,01,01,0
-
-
-

4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đa K'Nàng2723151,01,01,0
2Xã Phi Liêng2623161,01,01,0
3Xã Liêng Srônh2220131,01,01,0
4Xã Rô Men2220131,01,01,0
5Xã Đa Rsal3125181,01,01,0
6Xã Đa M'Rông141281,01,01,0
7Xã Đa Tông151391,01,01,0
8Xã Đa Long151381,01,01,0
-
-
-

5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất: 1,0.

-
-
-

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất năm 2015 (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IXÃ ĐA K'NÀNG
Khu vực I
Đọc theo Quốc lộ 27:
1Từ chân đèo Phú Mỹ đến giáp T 334, TBĐ 16 (giáp cổng Vinacaphê).1501,0
2Từ T 334, TBĐ 16 (cổng Vinacaphê) đến giáp T 434, TBĐ 16 (hết cây xăng bà Nguyễn).4502,4
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.html b/chandra_raw/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d36cd898eb9a12809bfc9b4b09ea7814d19f45e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp bao gồm đầu tư trong nước, đầu tư ra nước ngoài, đầu tư vào các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bất động sản, chứng khoán (nếu có); hiệu quả việc đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp.

d) Việc quản lý tài sản, công nợ phải thu, công nợ phải trả, khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu.

2. Giám sát bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.

3. Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp theo các nội dung sau:

a) Hoạt động sản xuất, tiêu thụ, tồn kho sản phẩm; doanh thu hoạt động kinh doanh, dịch vụ; doanh thu hoạt động tài chính; thu nhập khác.

b) Kết quả hoạt động kinh doanh, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA).

c) Phân tích về lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.

d) Việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước.

đ) Phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.

4. Giám sát việc thực hiện các chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp, trong đó có các nội dung về chi phí tiền lương, thu nhập của người lao động, người quản lý điều hành doanh nghiệp.

5. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu để thực hiện nội dung giám sát nêu tại các Khoản 1, 2 và Khoản 3 Điều này.

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định các biểu mẫu để thực hiện nội dung giám sát nêu tại Khoản 4 Điều này.

6. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xã hội, chứng khoán thực hiện các quy định về giám sát tài chính tại Quy chế này và các quy định của pháp luật về tài chính, ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, xã hội, chứng khoán. Trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác với Quy chế này thì áp dụng theo pháp luật chuyên ngành.

Điều 7. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính

Hoạt động giám sát tài chính doanh nghiệp được thực hiện theo các căn cứ sau:

1. Văn bản pháp luật về quản lý tài chính doanh nghiệp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.html b/chandra_raw/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92b3402f4b36ad9309ba79ccf6825ee16802488b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.08.2016 09:20:46 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẪN

Giờ: C. Ngày: 19/11

Kính chuyển: TĐT (C)

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẪN
Giờ: C
Ngày: 21/11/16

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện
Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ
về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm
nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số
giai đoạn 2015-2020

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ, về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020;

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp để thực hiện khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 (sau đây gọi tắt là Nghị định số 75/2015/NĐ-CP).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.html b/chandra_raw/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.html deleted file mode 100644 index 7b9f0f983c30d7a3564c1d7762ec7366e8548368..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung, mức thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

THỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.The image shows the official circular seal of the Provincial People's Council of An Giang province. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' in uppercase letters. A signature is written across the seal.

Nơi nhận:

Huỳnh Thế Năng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.html b/chandra_raw/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f715f03c968278da6f474cb2a6c5a3442670905 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
+

Mẫu số 14

+
+
+

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHÓT

+
+
+

(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thì xóa bỏ Mẫu này)

+
+
+

- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 15 Chương này.

+
+
+

- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]
2Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]
3Vị trí công việc
Tên
4Vị trí công việc
Tên
5Vị trí công việc
Tên
....Vị trí công việc
Tên
+
+
+

68

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.html b/chandra_raw/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.html deleted file mode 100644 index 02bfcc7b8659098f1d44200a7c72ee295aafb238..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày: 17/02...

QUYẾT ĐỊNH

Về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội
của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 650/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2006 của
Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn Điều lệ của Liên hiệp các Hội Khoa học và
Kỹ thuật Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về hoạt động tư vấn, phân biện
và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam đối với các vấn đề về đường lối, chủ trương, chính sách quan trọng và những chương trình, dự án lớn về khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, về chính sách xây dựng, phát triển đội ngũ trí thức.

2. Đối tượng áp dụng:

Quyết định này áp dụng đối với Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam (gọi tắt là Liên hiệp Hội Việt Nam) và các Hội Khoa học và Kỹ thuật chuyên ngành toàn quốc và Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các hội thành viên), các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 2. Những quy định chung

1. Tư vấn là hoạt động cung cấp tri thức, kinh nghiệm, thông tin, tư liệu cùng với sự phân tích, đánh giá, kiến nghị cho cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.html b/chandra_raw/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a94e8ea7219937bc2d4c22880103f6478097b2f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: BÓ SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Trộn sơn bó, ra sơn nền, mài phẳng, kiểm tra nền bó sơn, chỉnh sửa khuyết tật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

83

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.html b/chandra_raw/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25763543afc844baea6807ab163d575671177a3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, cơ quan hải quan, công chức hải quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:

1. Hợp đồng mua bán hàng hoá là thỏa thuận mua bán hàng hoá được xác lập bằng văn bản hoặc các hình thức có giá trị tương đương văn bản bao gồm: điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu. Trong đó, người bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho người mua và nhận thanh toán; người mua có nghĩa vụ thanh toán cho người bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận; hàng hoá được chuyển từ người bán sang người mua, qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam hoặc từ khu phi thuế quan vào thị trường nội địa hoặc từ thị trường nội địa vào khu phi thuế quan.

Người bán bao gồm người bán hàng hoá, người cung cấp dịch vụ.

2. Hoa hồng mua hàng là khoản tiền mà người mua trả cho đại lý đại diện của mình để mua hàng hoá nhập khẩu với mức giá hợp lý nhất.

3. Hoa hồng bán hàng là khoản tiền được trả cho đại lý đại diện cho người bán để bán hàng hoá xuất khẩu cho người mua.

4. Phí môi giới là khoản tiền người mua hoặc người bán hoặc cả người mua và người bán phải trả cho người môi giới để đảm nhận vai trò trung gian trong giao dịch mua bán hàng hoá nhập khẩu.

5. Phần mềm là các dữ liệu, chương trình hoặc hướng dẫn được thể hiện dưới dạng các lệnh, các mã, lược đồ hoặc bất kỳ dạng nào khác khi chuyển tải vào một thiết bị xử lý dữ liệu thì có khả năng làm thiết bị đó thực hiện được một công việc hoặc đạt được một kết quả cụ thể. Các sản phẩm âm thanh, phim hoặc hình ảnh không được coi là phần mềm theo quy định này.

6. Phương tiện trung gian là đĩa mềm, đĩa CD, đĩa DVD, băng từ, thẻ từ, ổ cứng ngoài hoặc bất kỳ vật thể nào lưu giữ được thông tin, được sử dụng như một phương tiện lưu giữ tạm thời hoặc để chuyển tải phần mềm. Để sử dụng, phần mềm được chuyển, cài đặt hoặc tích hợp vào thiết bị xử lý dữ liệu. Phương tiện trung gian không bao gồm các mạch tích hợp, vi mạch, bán dẫn và các thiết bị tương tự hoặc các bộ phận gắn vào các bảng mạch hoặc thiết bị đó.

7. Hàng hoá có trị giá được coi là "xấp xỉ" với nhau nếu sự chênh lệch giữa chúng do các yếu tố khách quan sau đây tác động đến:

Trong khi xem xét tính xấp xỉ của hai trị giá phải đưa chúng về cùng điều kiện mua bán.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.html b/chandra_raw/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1bc11995376409dd9a1e147b3baa90f383899c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 18

GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT
DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN

Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V – Yêu cầu về phạm vi cung cấp, gồm các phần như sau:

  1. 1. Giải pháp và phương pháp luận;
  2. 2. Kế hoạch công tác;

75

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.html b/chandra_raw/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a53ac8df3539615ad9691b3e23c5b21728719b8d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.html @@ -0,0 +1,168 @@ +
+Official seal of the Provincial People's Court of Bình Thuận, Vietnam. +
+
+

Đanh mục quy hoạch khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận đến năm 2020
+ kèm theo công văn số: 4555/Tg-KTN ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ

+
+
+

Đơn vị: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTKCNDiện tích quy hoạchTình hình thực hiệnDiện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)Phương án điều chỉnh và bổ sung quy hoạch (Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề xuất)
Diện tích thực tế đã thành lập/cấp GCNDTDiện tích quy hoạch còn lại chưa thành lập/cấp GCNDT (không tính diện tích chiếm lĩnh do đặc)Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệtDiện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chiếm lĩnh do đặc)Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020(5)(6)=(5)-(1)(7)=(1)-(5)(8)=(5)-(2)
I KCN được thành lập trước Quyết định 1107/QĐ-TTg
1KCN Phan Thiết123108.70108.7108.7
II KCN được phê duyệt quy hoạch theo Quyết định 1107/QĐ-TTg và văn bản của Thủ tướng, đã triển khai thực hiện (cấp Giấy CNĐT, thành lập)
1KCN Hàm Kiệm580579.47579.47579.47
2KCN Sơn Mỹ I12571257010701070187
III KCN được phê duyệt quy hoạch theo Quyết định 1107/QĐ-TTg và văn bản của Thủ tướng chưa triển khai thực hiện (chưa cấp Giấy CNĐT, thành lập)
1KCN Sơn Mỹ II129001290540540750
2KCN Tân Đức908.20908300300608.2
3KCN Tuy Phong15001501501500
IV KCN quy hoạch thành lập mới đến năm 2020
1KCN chế biến tập trung khoáng sản titan Sông Bình300300300
Tổng cộng4,308.201,945.172,348.002,748.172,748.171,545.20
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.html b/chandra_raw/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.html deleted file mode 100644 index f19dd3138adcec51d59e9d3e3936a71e5c8c5a3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
6.Xây dựng Kế hoạch thực hiện Đề án theo các nhiệm vụ được giao.Từ 15/11/2013 đến 31/3/2014Các Bộ, ngànhQuyết định phê duyệt Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án của Bộ, ngành.
7.Thành lập Tổ công tác của các Bộ, cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện nhiệm vụ.Từ 15/11/2013 đến 31/3/2014Các Bộ, cơ quan có liên quan.Quyết định của Bộ trưởng, Lãnh đạo các cơ quan thành lập Tổ Công tác triển khai Đề án của Bộ, cơ quan.
II. Hoàn thiện cơ sở pháp lý cho việc cấp số định danh cá nhân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
1.Trình Quốc hội Dự án Luật Hộ tịch.- Kỳ họp thứ 7 tháng 5/2014
- Kỳ họp thứ 8 tháng 10/2014
- Chủ trì: Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Các Bộ, cơ quan liên quan.
Luật Hộ tịch.
2.Trình Quốc hội Dự án Luật Căn cước.- Kỳ họp thứ 7 tháng 5/2014
- Kỳ họp thứ 8 tháng 10/2014
- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Các Bộ, cơ quan liên quan.
Luật Căn cước công dân.
3.Trình Chính phủ Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2010/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Tháng 04/2014- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2010/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
4.Trình Chính phủ Dự thảo Nghị định về cấp, quản lý và sử dụng số định danh cá nhân.Tháng 10/2014- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Nghị định về cấp, quản lý và sử dụng số định danh cá nhân.
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.html b/chandra_raw/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..864d8b0a9761f6e52c271a3f98cc54ac398e5280 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Quy định hồ sơ, tờ khai, chứng từ, mẫu sổ để quản lý việc thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và phân cấp việc quản lý thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước phù hợp với phân cấp quản lý ngân sách nhà nước và pháp luật đất đai.

3. Kiểm tra, hướng dẫn việc thẩm định giá đất để tính thu tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về giá.

4. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

5. Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan thực hiện rà soát các quy định miễn, giảm tiền thuê đất cho các đối tượng không thuộc Điều 19, Điều 20 Nghị định này, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, xử lý phù hợp với quy định của Luật Đất đai.

6. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ giữa cơ quan tài chính, cơ quan thuế với cơ quan tài nguyên và môi trường để xác định và thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Điều 29. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm

Phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ giữa cơ quan tài chính, cơ quan tài nguyên và môi trường, cơ quan thuế, kho bạc nhà nước các cấp để xác định và thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Điều 30. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm

1. Ban hành Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và quyết định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất; quyết định đơn giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Nghị định này đối với từng dự án cụ thể.

2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng khẩn trương hoàn thiện hồ sơ pháp lý về đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất.

3. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện các biện pháp kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất của đối tượng được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước và việc thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Nghị định này.

4. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với cơ quan thuế tổ chức thực hiện việc quản lý đối tượng thuê và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Nghị định này.

5. Chỉ đạo kiểm tra và xử lý các trường hợp sai phạm về kê khai và thực hiện miễn, giảm không đúng đối tượng, chế độ gây thiệt hại cho Nhà nước cũng như người nộp tiền thuê đất.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.html b/chandra_raw/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83706639010b82f59269dd72e14807da42c81474 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: PHA CHẾ SƠN PHỦ

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B21

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Dùng 0,5 kg sơn cánh dán đã pha dầu trầu trộn đánh đều với 1,5 kg sơn sống giọt nhì 65^{\circ} lọc sơn đã đánh nhuyễn được sơn phủ hoàn kim bóng mịn.

II. CÁC TIÊU CHỈ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

56

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.html b/chandra_raw/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1fda81688e4dffc90ece1233d4d541e89e1ca29 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
185Soi khớp có sinh thiết429.000483.000
186Soi màng phổi276.000403.000
187Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp746.000854.000
188Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp580.000710.000
189Soi ruột non +/- sinh thiết500.000608.000
190Soi thực quản/ dạ dày gấp giun289.000396.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
191Soi trực tràng + tiêm/ thất trữ174.000228.000
192Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực896.000968.000
193Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim396.000477.000
194Thăm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.389.0001.478.000Chưa bao gồm catheter.
195Thận nhân tạo cấp cứu1.426.0001.515.000Quá lọc đầy máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nông.
196Thận nhân tạo chu kỳ499.000543.000Quá lọc đầy máu dùng 6 lần.
197Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu45.00059.400
198Tháo bột khác38.00049.500Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính188.000233.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thương bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường
200Thay băng vết thương/ mổ chiều dài \leq 15\text{cm}55.00055.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
201Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm70.00079.600
202Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm100.000109.000
203Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng110.000129.000
204Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng155.000174.000
205Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng180.000227.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.html b/chandra_raw/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7bad92f09374a68b6e15a2cab3f1b0614852b48 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH ĐỒNG LÚA

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G1

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu cảnh đồng lúa, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh cảnh đồng lúa hoàn thiện.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

117

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.html b/chandra_raw/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.html deleted file mode 100644 index 4f0bcb9110fc1108a7e5c36fb6fb46c1e74e1fe0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Chủ tịch UBND Thành phố quyết định việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế của UBND Thành phố và cho phép các đơn vị trực thuộc, các tổ chức nước ngoài quy định tại Điều 2 của Quy chế này được tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự từ cấp Phó Thị trưởng hoặc tương đương trở xuống và nội dung không liên quan đến các vấn đề chính trị, an ninh, quốc phòng, dân tộc, tôn giáo, nhân quyền, biên giới lãnh thổ, không thuộc phạm vi bí mật nhà nước.

2. Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ quyết định việc cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với đơn vị tổ chức là doanh nghiệp thuộc tất cả các loại hình hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, ngoại trừ loại hình doanh nghiệp nhà nước, công ty TNHH nhà nước một thành viên thuộc thành phố.

Điều 4. Hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, thời gian nộp hồ sơ và thời gian giải quyết hồ sơ

1. Hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố và Giám đốc Sở Ngoại vụ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 3 của Quy chế này:

a) Công văn xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (Theo mẫu Phụ lục I);

b) Nội dung: những nội dung sẽ được trình bày trong hội nghị, hội thảo quốc tế và các tài liệu dự kiến sẽ phát tại hội nghị, hội thảo quốc tế. Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và đóng dấu xác nhận của đơn vị;

c) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) đối với đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế là doanh nghiệp;

d) Giấy phép hoạt động của tổ chức nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (nếu có);

đ) Đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước trực thuộc các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã phải có công văn thông nhất của cơ quan chủ quản;

e) Đối với các quỹ, hội đoàn thể thuộc Thành phố phải có công văn thông nhất của Sở, ngành theo lĩnh vực chuyên ngành hoặc UBND quận, huyện, thị xã theo phân cấp quản lý;

g) Đối với hội thảo về tư vấn du học nước ngoài, ngoài các giấy tờ quy định tại các điểm a,b,c kể trên, cần có: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du học tự túc; văn bản ký kết về hợp tác du học, đào tạo giữa đơn vị tổ chức (tư vấn) với phía đối tác nước ngoài; thư từ giao dịch chứng nhận đại diện phía nước ngoài tham dự hội thảo;

h) Đối với hội nghị hội thảo về giới thiệu thuốc cần có Giấy tiếp nhận hồ sơ hội thảo giới thiệu thuốc của Sở Y tế Hà Nội;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.html b/chandra_raw/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95d06c56acca72bb197fb1da2d410f431a90a029 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nội dung hoạt động của dự án:

- Kiểm tra, thanh tra chuyên ngành; thanh kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; kiểm tra từ gốc tại nước xuất khẩu nông lâm thủy sản vào Việt Nam theo quy định tại các thông tư của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Hỗ trợ xây dựng và áp dụng một số mô hình sản xuất, mô hình liên kết chuỗi, các chương trình quản lý tiên tiến (VietGAP, HACCP, ISO 22000...) để tạo ra nông sản, thủy sản thực phẩm an toàn;

- Triển khai các chương trình giám sát quốc gia về an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; đánh giá nguy cơ, xây dựng cơ sở dữ liệu truyền thông nguy cơ và quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản;

- Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp các trang thiết bị thiết yếu cho các Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản.

e) Dự án 6: Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm ngành công thương.

Nội dung hoạt động của dự án:

- Triển khai áp dụng các mô hình quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm tiên tiến như HACCP, ISO trên diện rộng cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp. Hướng dẫn, hỗ trợ thực hiện các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm, hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến đối với cơ sở chế biến và kinh doanh thực phẩm ngành công thương;

- Tổ chức kiểm tra, kiểm soát xử lý vi phạm trong thực hiện các quy định về bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên thị trường;

- Xây dựng và nhân rộng mô hình chợ đảm bảo an toàn thực phẩm;

- Nghiên cứu và xúc tiến ứng dụng khoa học, kỹ thuật, công nghệ tiên tiến phục vụ áp dụng các hệ thống quản lý GMP, GHP và HACCP cho các nhóm ngành chế biến thực phẩm, phù hợp điều kiện doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam;

- Trang bị các thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ công tác kiểm tra, kiểm soát thuộc phạm vi quản lý của Bộ."

7. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính có trách nhiệm:

a) Cắt giảm 1.500 tỷ đồng vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2013 - 2015 của các dự án thành phần về truyền thông, giám sát đánh giá và nâng cao năng lực của các chương trình mục tiêu quốc gia được phê duyệt tại các Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.html b/chandra_raw/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f99a62b0c34b001ef4ed834514401781960c9f0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

+
+
+

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
ĐKC 1.1Chủ đầu tư là: _____ [ghi tên hợp pháp đầy đủ của Chủ đầu tư].
ĐKC 1.3Nhà thầu: _____ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
ĐK 1.11Địa điểm cung cấp dịch vụ là: _____ [ghi tên và thông tin chi tiết về địa điểm].
ĐKC 2.8Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: _____ [liệt kê tài liệu].
ĐKC 4Chủ đầu tư [có thể hoặc không thể] ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác.
ĐKC 5.1 +

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:

+

Người nhận: _____ [ghi tên đầy đủ của người nhận, nếu có].

+

Địa chỉ: _____ [ghi đầy đủ địa chỉ].

+

Điện thoại: _____ [ghi số điện thoại, bao gồm mã quốc gia và mã thành phố].

+

Fax: _____ [ghi số fax, bao gồm mã quốc gia và mã thành phố].

+

Địa chỉ email: _____ [ghi địa chỉ email (nếu có)].

+
ĐKC 6.1 +

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____ [căn cứ tính chất, yêu cầu của gói thầu, quy định Nhà thầu cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc bảo chi. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 21 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng)].

+

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____ % giá hợp

+
+
+
+

87

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.html b/chandra_raw/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8738ca642d74d2261c7ac3fc3bc93a2ecff75724 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.html @@ -0,0 +1 @@ +

99

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.html b/chandra_raw/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd49786b4894f8a6c4c8a05e6f2f09da0ea0011a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Kết luận

- Về nội dung của dự án: (Nếu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu dự án)

- Về quản lý, tổ chức thực hiện, tác động của dự án

2. Kiến nghị (Nếu các kiến nghị về chuyên môn, tài chính....):

- Kiến nghị về hoàn thiện các tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý rút ra từ triển khai dự án;

- Kiến nghị về nhân rộng mô hình ra sản xuất (chính sách hỗ trợ, tổ chức triển khai...)

.....ngày.....tháng.....năm.....

....., ngày .....tháng.....năm .....

Chủ nhiệm dự án

(Ký và ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng tổ chức chủ trì

(Họ tên, ký và đóng dấu)

PHỤ LỤC KÈM THEO BÁO CÁO

  1. 1. Bảng biểu số liệu theo dõi, đánh giá của dự án
  2. 2. Minh chứng sản phẩm của dự án
  3. 3. Hình ảnh minh họa
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.html b/chandra_raw/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.html deleted file mode 100644 index 146deb23576cc15da5ef1fb1e77b46f595a47483..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Kết thúc quá trình kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật, cơ quan chủ trì tự kiểm tra văn bản phải hoàn chỉnh hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật. Hồ sơ bao gồm:

  1. a. Văn bản có nội dung trái pháp luật được phát hiện qua kiểm tra.
  2. b. Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra.
  3. c. Phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật.
  4. d. Văn bản xử lý văn bản trái pháp luật.
  5. e. Các văn bản, tài liệu khác hình thành trong quá trình kiểm tra văn bản.

Mục 2

KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 8. Phương thức kiểm tra văn bản

  1. 1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến.
  2. 2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật.
  3. 3. Kiểm tra văn bản theo địa bàn (tại cơ quan ban hành); kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực.

Điều 9. Thẩm quyền kiểm tra văn bản

  1. 1. Giám đốc Sở Tư pháp:
    1. a. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành.
    2. b. Kiểm tra, xử lý văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành nhưng không được ban hành dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện;
  2. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, xử lý đối với văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc văn bản có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Giám đốc Sở Tư pháp ban hành.
  3. 3. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.
  4. 4. Trưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:
    1. a. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành.
    2. b. Kiểm tra, xử lý văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành nhưng không được ban hành

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.html b/chandra_raw/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.html deleted file mode 100644 index f5c348da72bd6445c9afd9430181cdacc1565b33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phân biện là hoạt động đưa ra nhận xét, đánh giá, phê bình và các khuyến nghị về sự phù hợp của nội dung đề án với mục tiêu và các điều kiện đã quy định hoặc thực trạng đặt ra.

3. Giám định là hoạt động xác định tính khoa học, tính thực tiễn, tính khả thi của đề án hoặc một vấn đề, một sự việc cụ thể.

4. Hoạt động tư vấn, phân biện và giám định của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên là hoạt động mang tính xã hội (gọi chung là tư vấn, phân biện và giám định xã hội), độc lập khách quan, không vì mục đích lợi nhuận.

5. Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên có nhiệm vụ tổ chức tập hợp, phát huy trí tuệ của đội ngũ trí thức khoa học và công nghệ Việt Nam thực hiện hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội góp phần vào việc hoạch định chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước.

Điều 3. Loại đề án lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội

1. Đề án cần tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên:

2. Đề án do các cơ quan của Đảng, Nhà nước ở Trung ương và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đặt hàng Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội.

3. Các đề án không quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này do Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên đề xuất tư vấn, phân biện và giám định xã hội, được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 4. Yêu cầu về nội dung báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội

1. Cơ sở khoa học, thực tiễn, độc lập, khách quan nhằm giúp các cơ quan được tư vấn, phân biện và giám định xã hội có thêm thông tin và căn cứ trong việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các đề án.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.html b/chandra_raw/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab9f342cf092f0b9bd03a553e36a88e56c39699a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Hết thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều này mà tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam không tuyển chọn, giới thiệu được người lao động Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cá nhân nước ngoài thì tổ chức, cá nhân nước ngoài được trực tiếp tuyển người lao động Việt Nam.

4. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc sau khi ký kết hợp đồng lao động, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải thông báo bằng văn bản kèm bản sao hợp đồng lao động đã ký kết với người lao động Việt Nam cho tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam.

Điều 7. Trách nhiệm của người lao động Việt Nam khi làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

1. Tôn thủ pháp luật về lao động của Việt Nam.

2. Thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng lao động đã ký kết với tổ chức, cá nhân nước ngoài.

3. Thực hiện đúng các quy định của tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam đã giới thiệu đến làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nước ngoài khi sử dụng người lao động Việt Nam

1. Thực hiện đúng quy định của Bộ luật Lao động và các quy định hiện hành.

2. Thực hiện đúng văn bản đề nghị tuyển người lao động Việt Nam và hợp đồng lao động đã ký kết.

3. Báo cáo tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam về tình hình tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển của người lao động Việt Nam và văn bản đề nghị tuyển người lao động Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài.

2. Tổ chức tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.html b/chandra_raw/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.html deleted file mode 100644 index fa66c047d47b5848307145d02aac327ee6f6c02c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.04.2014 15:39:58 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2014/QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa
và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 9 .....
Ngày: 07/4/2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 127/2011/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu phí tham quan di tích văn hóa, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.html b/chandra_raw/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85061cec9541ac9d875f2af669252096432e99fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Nghiêm cấm sử dụng máy tính kết nối mạng internet hoặc mạng cục bộ (sau đây gọi tắt là LAN - Local Area Network) chưa được bảo mật để soạn thảo văn bản, lưu trữ thông tin có nội dung bí mật nhà nước (Theo quy định của Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000 về bảo vệ bí mật nhà nước và Chỉ thị 05/CT-TTg ngày 21/02/2012 về việc nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác bí mật nhà nước trong tình hình mới). Nghiêm cấm việc gửi những nội dung có tính chất mật hoặc những văn bản mật qua hệ thống thư điện tử của tỉnh.

CHƯƠNG II
VẬN HÀNH, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Điều 4. Định dạng chung địa chỉ hộp thư điện tử

Địa chỉ hộp thư điện tử được đặt tên duy nhất cho mỗi tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh theo dạng:

1. Hộp thư điện tử của đơn vị: [Tên đơn vị]@hagiang.gov.vn; trong đó: Tên đơn vị là viết tắt tên của tổ chức, đơn vị được cấp hộp thư điện tử.

Các phòng, ban, đơn vị trực thuộc các tổ chức, đơn vị có nhu cầu sử dụng hộp thư điện tử thì được đặt tên theo quy tắc: [Tên phòng, ban, đơn vị viết tắt].[tên hộp thư điện tử của đơn vị]@hagiang.gov.vn.

2. Hộp thư điện tử cá nhân có dạng như sau:

Hộp thư điện tử dành cho cá nhân được đặt tên theo quy tắc: [Họ tên đệm]+[Tên].[Tên hộp thư của đơn vị]@hagiang.gov.vn. Trong đó Họ tên đệm viết tắt chữ cái đầu, Tên được viết đầy đủ không dấu, Tên hộp thư của đơn vị được viết theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Trong trường hợp một tổ chức, đơn vị có trùng tên cá nhân thì hộp thư điện tử của cá nhân được bổ sung thêm số đăng sau tên theo dạng: [Họ tên đệm]+[Tên]+[Số].[Tên hộp thư của đơn vị]@hagiang.gov.vn.

Điều 5. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử

1. Gửi yêu cầu.

a) Khi cần cấp mới hoặc thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử cho cá nhân mới được tuyển dụng hoặc luân chuyển hoặc nghỉ việc, về hưu (thuộc diện được cấp thư điện tử). Thủ trưởng đơn vị lập yêu cầu cấp mới hoặc thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử.

b) Khi có thay đổi về tổ chức (sáp nhập, giải thể tổ chức, đơn vị). Sở Nội vụ gửi văn bản yêu cầu thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị.

Các thông tin trên được gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông qua hộp thư điện tử: stttt@hagiang.gov.vn và văn bản giấy gửi theo đường công văn thông thường.

2. Thực hiện yêu cầu

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.html b/chandra_raw/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5db838b633df60c9f72c3a9892dec43894640b93 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu biểu số 06

Huyện.....
Xã .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH
HỘ GIA ĐÌNH THÔN, BÀN.....
Tháng.....năm.....NHẬN TRỢ CẤP GẠO

TTTên chủ hộ gia đìnhDân tộcSố khẩuDiện tích rừng và đất làm nghiệp biên cốDiện tích đã được trồng rừng (ha)Số lượng gạo trợ cấp (kg)Ký nhận hoặc điểm chỉ
Đa danhLộKhoanhTiền khuDT (ha)Rừng PHRừng SXPhát triển LSNG
1234567891011121314
Tổng

.....ngày.....tháng.....năm.....
CHỦ ĐÀU TƯ
(họ tên, chữ ký)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.html b/chandra_raw/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca7d75d4c2c60c9c4972fed989850d5761d0e399 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
339Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương513.000602.000
340Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương365.000505.000
341Phẫu thuật điều trị sa trần mi dưới1.247.0001.761.000
342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi887.0001.401.000
343Phẫu thuật điều trị u dưới móng505.000696.000
344Phẫu thuật giải áp thần kinh1.653.0002.167.000
345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da2.052.0003.044.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
346Phẫu thuật loại đặc biệt2.400.0003.061.000
347Phẫu thuật loại I1.328.0001.713.000
348Phẫu thuật loại II810.0001.000.000
349Phẫu thuật loại III615.000754.000
350Thủ thuật loại đặc biệt564.000716.000
351Thủ thuật loại I296.000365.000
352Thủ thuật loại II184.000235.000
353Thủ thuật loại III119.000142.000
IVNỘI TIẾT
354Dẫn lưu áp xe tuyến giáp174.000218.600
355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh dai tháo đường200.000245.400
356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.867.0006.402.000
357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.473.0004.008.000
358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.078.0005.614.000
359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm3.987.0004.359.000
360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.864.0003.236.000
361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm3.959.0004.208.000
362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.451.0002.699.000
363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.537.0005.269.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.html b/chandra_raw/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.html deleted file mode 100644 index 3cf63add6ffc303efb7d09b4a3514c94390a35ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.html +++ /dev/null @@ -1,41 +0,0 @@ -
2
-
-

nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn.

-
-
-

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Hội có tính chất đặc thù của tỉnh; các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế để hoạt động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

-
-
-

THỦ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, featuring a star and a gear in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and a star at the bottom. -
-
-

Cao Khoa

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.html b/chandra_raw/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54400ab43f70e2877b93891331706c223dd3cb2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ PHÂN LOẠI SƠN SÓNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B14

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Phân loại để riêng các loại sơn mặt dầu, sơn giọt nhất, sơn giọt nhì, sơn thịt, loại bỏ nước thiếc.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Hót sơn mặt dầu.- Màu nâu sẫm như nước với đặc nổi trên mặt. Tỷ lệ dầu 90% (90o);

- Hót sơn giọt nhất.- Màu sơn hơi ngả vàng, vị trí sát dưới sơn mặt dầu, tỷ lệ dầu 70% – 80% (70o – 80o);

- Hót sơn giọt nhì Màu trắng sẫm, đặc hơn, nằm dưới lớp sơn giọt nhất, tỷ lệ dầu 60% - 65% (60o- - 65o) Sơn được hót nhẹ nhàng;

. Hót sơn thịt.Sơn đặc và màu trắng hơn sơn giọt nhì, nằm dưới lớp sơn giọt nhì, tỷ lệ dầu 50% - 55% (50o – 55o );

- Sự phù hợp về định mức thời gian;

- Sự an toàn trong quá trình làm việc.

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

- Nhận biết và phân loại được các lớp sơn ta: sơn mặt dầu, sơn giọt nhất, sơn giọt nhì, sơn thịt, sơn thiếc;

- Biết các thao tác hót sơn;

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ hót sơn.

1. Kiến thức

- Mô tả được các loại sơn ta: sơn mặt dầu, sơn giọt nhất, sơn giọt nhì, sơn thịt, sơn thiếc;

- Trình bày được các thao tác hót sơn;

- Nêu được cách sử dụng các dụng cụ hót sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

- Sơn ta chưa phân loại trong thùng chứa;

- Dụng cụ để hót, chứa đựng sơn;

- Dụng cụ đo nhiệt độ sơn;

- Dụng cụ bảo hộ lao động;

- Phiếu các bước công việc, bảng mẫu về các loại sơn ta;

- Nhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.html b/chandra_raw/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cbb8348426f8f9cc20fcad45ef88dd0f1b4e5ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.html @@ -0,0 +1 @@ +

những thông tin về giám giá được đọc trong lễ mở thầu mới được tiếp tục xem xét và đánh giá;

c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, bảo đảm dự thầu, bảng tổng hợp giá dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có), thư giám giá (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). Bên mời thầu không được loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn theo quy định tại Mục 22 CDNT.

24.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở thầu trong đó bao gồm các thông tin quy định tại Mục 24.3 CDNT. Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu tại lễ mở thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở thầu sẽ được gửi cho tất cả các nhà thầu tham dự thầu.

Mục 25. Bảo mật

25.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu.

25.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 26 CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.

Mục 26. Làm rõ HSDT

26.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi của nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bản. Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu, không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSDT bằng một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

26.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.html b/chandra_raw/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c538810e75e8ab3dc1d3be6aca97bc810e04c2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trường hợp rủi ro phát sinh trên phạm vi rộng do các nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tổ chức tín dụng thực hiện khoản nợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Nghị định này.

Điều 14. Chính sách tín dụng khuyến khích sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết

1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ký hợp đồng cung cấp, tiêu thụ đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 70% giá trị của dự án, phương án vay theo mô hình liên kết.

2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đầu mới (sau đây gọi chung là tổ chức đầu mới) ký hợp đồng thực hiện dự án liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp với tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 80% giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh theo mô hình liên kết.

3. Trường hợp tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng thì khoản nợ vay được xử lý như sau:

a) Được tổ chức tín dụng xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ, đồng thời cho vay mới trên cơ sở xem xét tính khả thi của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng nhằm giúp khách hàng khắc phục khó khăn, ổn định sản xuất, thực hiện trả được nợ cũ và nợ mới cho tổ chức tín dụng;

b) Căn cứ vào đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét trình Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức tín dụng được khoản nợ không tính lãi tối đa 03 (ba) năm đối với tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị và khoản nợ khoản được giữ nguyên nhóm nợ như đã phân loại trước khi thực hiện khoản nợ. Số tiền lãi tổ chức tín dụng đã khoản được ngân sách nhà nước cấp tương ứng;

c) Trường hợp đã thực hiện các biện pháp quy định tại Điểm a, b Khoản 3 Điều này mà tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị vẫn gặp khó khăn trong việc trả nợ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo cụ thể với Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Tài chính. Trên cơ sở báo cáo và đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét xóa nợ cho khách hàng và cấp bù nguồn vốn ngân sách nhà nước cho tổ chức tín dụng theo mức độ thiệt hại cụ thể.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.html b/chandra_raw/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.html deleted file mode 100644 index 9654feb37981dcd570351610762d70895e909a81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.html +++ /dev/null @@ -1,143 +0,0 @@ -
Phụ biểu số 03
-
-

QUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG CAI NGHIỆN TỰ NGUYÊN TẠI CÁC TRUNG TÂM CHỮA BỆNH - GIÁO DỤC - LAO ĐỘNG XÃ HỘI CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungQuy định mức thu
IChi phí cai nghiện tự nguyện 6 tháng đầu
1Tiền ăn30.000 đồng/người/ngày
2Tiền thuốc
-Thuốc cắt cơn, thuốc thông thường, test xét nghiệm ma túy650.000 đồng/người/lần
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả âm tínhGia đình thanh toán theo thực tế
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả dương tính và xét nghiệm khẳng địnhGia đình thanh toán theo thực tế
3Hoạt động văn hoá thể thao: 10.000 đồng/người/tháng x 6 tháng60.000 đồng/người
4Điện, nước, vệ sinh, sát trùng... 70.000 đồng/người/tháng x 6 tháng420.000 đồng/người
5Vật dụng cá nhân: Quần áo 02 bộ: 200.000 đồng/người; Chân chìên, chiếu, màn cá nhân: 150.000 đồng/người/6 tháng.350.000 đồng/người
6Đóng góp cơ sở vật chất (25.000 đồng/người/tháng x 6 tháng)150.000 đồng/người
7Chi phí quản lý, phục vụ (Chi tiền công, khám chữa bệnh, giáo dục, dịch vụ công cộng, thông tin liên lạc, chi khác....): 250.000 đồng/người/tháng x 6 tháng1.500.000 đồng/người
IITừ tháng thứ 7 trở đi (Nếu đối tượng có nhu cầu tiếp tục cai nghiện) thì hàng tháng gia đình phải đóng góp các khoản sau:
-Tiền ăn30.000 đồng/người/ngày
-Thuốc thông thường10.000 đồng/người/tháng
-Điện, nước, vệ sinh, sát trùng...70.000 đồng/người/tháng
-Văn hoá, văn nghệ, thể dục, thể thao10.000 đồng/người/tháng
-Đóng góp cơ sở vật chất:25.000 đồng/người/tháng
-Chi phí phục vụ, quản lý (Chi tiền công, khám chữa bệnh, giáo dục, dịch vụ công cộng, thông tin liên lạc, chi khác....)250.000 đồng/người/tháng
* Các khoản đóng góp khác:
-Từ tháng thứ 7 đến tháng thứ 12 học viên vào cai nghiện tự nguyện phải đóng thêm tiền tư trang (thu một lần vào tháng thứ 7)100.000 đồng/6 tháng
-Học nghề (nếu đối tượng có nhu cầu)2.000.000 đồng/ người/ khóa
-Học văn hoáTheo quy định tại TTLT số 01/2006/TTLT-BLDTBXH - BGD&ĐT - BYT
-Đối tượng cai nghiện là nữ, hàng tháng thu thêm tiền vệ sinh phụ nữ20.000 đồng/người/tháng
-Tiền viện phí (nếu trong thời gian cai nghiện đối tượng phải đi điều trị)Gia đình thanh toán theo thực tế
-
-
-

Ghi chú: Mức thu quy định trên đây là mức tối thiểu, nếu học viên và gia đình học viên có nhu cầu phục vụ cao hơn ở mục nào thì phải thỏa thuận cụ thể với Trung tâm và phải được thể hiện ở hợp đồng trách nhiệm giữa hai bên.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.html b/chandra_raw/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71b47cd9928abb489154577f2d128b2b373cf32e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.20. Khu vực thay tã trẻ emKhông có bụi và vết bẩn
4. Thang máy
4.1. Sàn/Tường/Cửa +
    +
  • - Sàn không có bụi
  • +
  • - Một vết bẩn nhỏ có thể chấp nhận
  • +
  • - Các vách bên trong thùng thang và bảng điều khiển không có bụi và vết bẩn
  • +
+
4.2. Gương +
    +
  • - Không có vết bẩn
  • +
  • - Không có dấu vân tay
  • +
+
4.3. Góc thang và đènKhông có bụi
4.4. Ray trượt cửa thang máyKhông có các mảnh vụn
5. Thang cuốn
5.1. Kính +
    +
  • - Có thể xuất hiện ít bụi
  • +
  • - Không có dấu vân tay
  • +
+
5.2. Tay vịn +
    +
  • - Không có bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn
  • +
+
5.3. Cấu trúc +
    +
  • - Có thể xuất hiện ít bụi
  • +
  • - Không có vết bẩn không thể lau chùi
  • +
+
5.4. Bậc nghỉ đầu và cuối thang +
    +
  • - Không có mảnh vụn
  • +
  • - Đường rãnh không phải hoàn toàn sạch sẽ nhưng không có bùn đất và bụi bẩn bám vào
  • +
+
5.5. Bậc thang +
    +
  • - Không có mảnh vụn
  • +
  • - Đường rãnh không phải hoàn toàn sạch sẽ nhưng không có bùn đất và bụi bẩn bám vào
  • +
+
6. Văn phòng
6.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Các vết do giày gây ra trong quá trình
  • +
+
+
+
113
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.html b/chandra_raw/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07d96f3040e91f8b8da6a110da207823c7a42b7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ cho tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.

Điều 13. Trách nhiệm của Bộ Công an

Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng người lao động Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Thực hiện quản lý nhà nước về tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của địa phương.

2. Giám sát và kiểm tra việc tuyển chọn, giới thiệu, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.

3. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của địa phương 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

Điều 15. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2014.

2. Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 46/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về sửa đổi một số điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 75/2001/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.html b/chandra_raw/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.html deleted file mode 100644 index c76181064fe8ebf700609f74ac897d6b1ce43e83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 15:27:00 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV
ĐẾN
Số: 2316
Ngày 23/4/14
Chuyển:

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 09/TTr-SNV ngày 13/02/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 13/01/2006 của Ủy ban

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.html b/chandra_raw/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0900e16c676182f28973ac2dda2d8afc2d0f13d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.html @@ -0,0 +1 @@ +

18. Ông Nguyễn Khắc Tỉnh, Phó Trưởng phòng Phòng Thủy văn - Nguồn nước, Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

19. Ông Trần Ký, Phó Giám đốc Trung tâm Ứng phó thiên tai và Biến đổi khí hậu, Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

20. Ông Nghiêm Đình Thành, Trưởng phòng Phòng Quy hoạch thủy lợi đồng bằng sông Cửu Long, Viện Quy hoạch Thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

21. Ông Hoàng Văn Hà, Phó Chánh Văn phòng, Cục Kiểm lâm, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

22. Ông Lê Đình Thơm, Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm lâm vùng II, Cục Kiểm lâm, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

23. Ông Phạm Ngọc Bình, Quyền Giám đốc Trung tâm Kiểm lâm vùng III, Cục Kiểm lâm, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

24. Ông Nguyễn Khắc Đại, Trưởng phòng Phòng Tổ chức hành chính, Phân Viện Trung Trung Bộ, Viện Điều tra quy hoạch rừng, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

25. Ông Phạm Anh Tuấn, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

26. Ông Nguyễn Phú Quốc, Phó Chánh Văn phòng, Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

27. Ông Hoàng Quang Tuấn, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

28. Ông Nguyễn Thanh Tùng, Viện trưởng Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

29. Ông Nguyễn Tiến Bình, Phó Trưởng Bộ phận B2, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

30. Ông Nguyễn Hoài Nam, Chuyên viên, Phòng Thẩm định đầu tư công trình, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

31. Ông Tạ Hữu Nghi, Phó Trưởng phòng Phòng Thẩm định đầu tư công trình, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.html b/chandra_raw/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f40b2c79650fee1ffa0e149d5bb3591cedffcc6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Theo Biên bản bàn giao số: ..... , ...ngày ....tháng ...năm)

Lượng hàng trên được hải quan cửa khẩu..... mở niêm phong và giám sát bom lên tàu..... quốc tịch.....

Lượng hàng tồn (trường hợp tàu không tiếp nhận được hết toàn bộ lô hàng) .....

Biên bản kết thúc hồi ...giờ ...phút ngày... tháng... năm..., lập thành 03 (ba) bản có giá trị như nhau, đã đọc cho những người có trên trên nghe, nhất trí và ký tên dưới đây./.

ĐẠI DIỆN CHỦ HÀNG
(ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN PTVT
(ký, ghi rõ họ tên)

CHI CỤC HQ CK...
(ký, đóng dấu công chức)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.html b/chandra_raw/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..743ae96ffaff449e99d2bf8734aabced0b83e0c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.html @@ -0,0 +1 @@ +

biên xác nhận “Hàng đã qua khu vực giám sát” trên Hệ thống hoặc trên tờ khai hải quan giấy về lượng xăng dầu đã xuất khẩu, tái xuất theo quy định;

d.2) Trường hợp ngày xuất cảng của tàu biển quá thời hạn hiệu lực đối với tờ khai tái xuất gửi thông báo cho Chi cục nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để phối hợp xử lý.

Điều 34. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển xuất cảng

1. Tiếp nhận thông tin từ Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất.

2. Tiếp nhận thông tin, Phiếu trao đổi thông tin từ Chi cục Hải quan nơi giám sát cung ứng xăng dầu fax.

3. Sau khi hoàn thành thủ tục cho tàu biển xuất cảng, xác nhận và fax hỏi báo Phiếu trao đổi thông tin cho Chi cục Hải quan nơi giám sát cung ứng xăng dầu.

4. Lưu Phiếu trao đổi thông tin theo quy định.

Điều 35. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Mở tờ khai theo loại hình nhập kinh doanh đối với lượng xăng dầu tiêu thụ chặng nội địa tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tạm nhập (phù hợp với bản định mức lượng xăng dầu chạy chặng nội địa do Thương nhân nộp cho cơ quan hải quan) và mở tờ khai tái xuất đối với lượng xăng dầu tái xuất thực tế tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tái xuất xăng dầu.

2. Nộp đủ các loại thuế theo quy định đối với lượng xăng dầu chạy tuyến nội địa theo quy định tại khoản 4 Điều 32 Thông tư này.

3. Đối với tàu biển quốc tịch Việt Nam chạy tuyến quốc tế xuất cảng:

Mỗi lần Thương nhân cung ứng (tái xuất) xăng dầu chỉ được cung ứng đúng lượng xăng dầu theo đơn đặt hàng (Order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền; hoặc Hợp đồng đã ký giữa Thương nhân cung ứng và chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc doanh nghiệp quản lý khai thác tàu (nếu có).

4. Trường hợp xăng dầu cung ứng (đã làm thủ tục tái xuất) cho tàu biển nhưng vì lý do khách quan tàu biển không xuất cảng chạy tuyến quốc tế hoặc có xuất cảng nhưng chạy thêm chặng nội địa thì thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền có trách nhiệm thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất xăng dầu, Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất (đối với trường hợp tàu biển xuất cảng tại cửa khẩu khác với cửa khẩu nơi làm thủ tục tái xuất) biết để được giải quyết các thủ tục tiếp theo và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông báo và nội dung thông báo này.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.html b/chandra_raw/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e2d34a9e69c92c2a157c5936a44c0ddcadb4f86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.

(2) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.

(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.html b/chandra_raw/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eedcf9bc800723a98fad1acfdf94a03982f165df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
11
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1Quyền3
(xã Gia Thuận)
4
(xã Gia Thuận)
567891011
3Sông Long UôngCông đập Long Uông
(TT. Tân Hòa)
Sông Cửa Tiểu
(xã Phước Trung)
3,003,00
VIIIThị xã Cai Lậy:
07 tuyến
32,559,5023,05
1Kênh Ban ChónSông Ba Rài
(xã Tân Bình, phường 3)
Kênh Trường Gà
(xã Tân Phú)
9,509,50
2Rạch Cà MauSông Ba Rài
(phường 3)
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ
(xã Tân Hội)
6,506,50
3Kênh Rạch TràmSông Ba Rài (xã Tân Bình)Kênh Tổng Nhỏ2,102,10
4Kênh Kháng Chiến
(có đoạn Bà Bèo)
Kênh Tổng Lớn
(xã Tân Bình)
Kênh ranh giữa xã Mỹ Hạnh
Đông và Mỹ Phước Tây
8,008,00
5Kênh Tổng Lớn (rạch
Cà Chuối)
Rạch Tràm
(xã Tân Bình)
Rạch Cà Chuối
(giáp xã Bình Phú)
3,103,10
6Kênh MớiSông Ba Rài
(xã Thanh Hòa)
Kênh Chín Chương
(xã Thanh Hòa)
0,500,50
7Kênh Phú Thuận
(kênh Cà Chuối)
Ranh xã Bình PhúSông Ba Rài
(xã Mỹ Hạnh Trung)
2,852,85
IXThị xã Gò Công:
06 tuyến
14,293,5110,78
1Sông Gò Công đoạn
cuối
Công đập Gò Công
(xã Long Chánh)
Công Nguyễn Văn Côn
(xã Long Hòa)
6,486,48
2Nhánh sông Gò CôngSông Gò Công (ngã tưSông Gò Công0,820,82
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.html b/chandra_raw/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd38cdb5db947b7094d8a6b5df436b2f0531d568 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1273Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động33.00036.900
1274Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ45.00050.400
1275Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel75.00084.000
1276Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)160.000179.000
1277Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi3)135.000151.000
1278Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)170.000190.000
1279Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)150.000168.000
1280Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá27.00030.200
1281Định nhóm máu khó hệ ABO180.000201.000
1282Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX200.000224.000
1283Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.200.0001.250.000
1284Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.834.0001.884.000
1285Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế sợi sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)490.000530.000
1286Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)364.000404.000
1287Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP/Collgen95.000106.000Giá cho mỗi chất kích tập.
1288Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin180.000201.000Giá cho mỗi yếu tố.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.html b/chandra_raw/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67a84d57d0062a186a4728ea0bacf8f47af59459 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Thực hiện việc vận hành bảo đảm an toàn công trình theo quy định tại Điều 10 của Quy trình này. Khi vận hành đảm bảo an toàn công trình, phải báo cáo ngay với Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng;

d) Việc thông báo tới các cơ quan quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc độc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.

5. Trong mùa cạn:

Nếu xảy ra sự cố hoặc trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng để chỉ đạo việc sử dụng nước ở hạ du cho phù hợp, đồng thời phải báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Điều 29. Trách nhiệm về an toàn các công trình

1. Lệnh vận hành các hồ: A Vương, Đák Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 điều tiết lũ trái với các quy định trong Quy trình này, dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì người ra lệnh phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

2. Việc thực hiện sai lệnh vận hành dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

3. Trong quá trình vận hành công trình nếu phát hiện có nguy cơ xảy ra sự cố công trình đầu mới, đòi hỏi phải điều chỉnh tức thời thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ liên quan có trách nhiệm báo cáo sự cố, đề xuất phương án khắc phục với Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Phát điện 1 đối với hồ Sông Tranh 2, Tổng công ty Phát điện 2 đối với hồ A Vương và Sông Bung 4, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam đối với hồ Đák Mi 4, Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ đối với hồ Sông Bung 4A, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện I đối với hồ Sông Bung 5 để chỉ đạo xử lý, khắc phục sự cố; đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Ủy ban nhân dân và Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng để chỉ đạo công tác phòng, chống lũ cho hạ du.

4. Nếu phát hiện sự cố các công trình thủy lợi ở hạ du, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi xảy ra sự cố có trách nhiệm báo cáo và đề xuất phương án khắc phục với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý, đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo điều chỉnh

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.html b/chandra_raw/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32422abf08ab7a8cb8a03fdc498abf56d6054036 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.html @@ -0,0 +1,105 @@ +
+

CỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ

+
+
+

Mẫu số 02/DMBX/2015

+
+
+

Số:

+
+
+

Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng xuất khẩu rủi ro về trị giá /Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTMã sốTên hàng
(Mô tả chi tiết)
ĐVTThông tin trong ngành HQThông tin ngoài ngành HQMức giá đề xuất (USD)Căn cứ đề xuất
Mức giá và tên nguồn thông tin.....Mức giá và tên nguồn thông tin..........
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

..... ngày..... Tháng..... năm .....

+
+
+

LÃNH ĐẠO PHÒNG THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
HOẶC PHÒNG NGHỊỆP VỤ

+
+
+

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40343946ad824996b137a8a2841c4897.html b/chandra_raw/40343946ad824996b137a8a2841c4897.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb76cac2f808cb92cafed773d37f17d02a189b3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/40343946ad824996b137a8a2841c4897.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự

1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6 và Điều 8 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự, với điều kiện hàng hoá nhập khẩu tương tự đã được cơ quan hải quan chấp nhận xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch và có cùng các điều kiện mua bán, điều kiện về thời gian xuất khẩu với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Trường hợp không tìm được lô hàng nhập khẩu tương tự có cùng điều kiện mua bán với lô hàng nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu tương tự khác về điều kiện mua bán, nhưng phải được điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán.

2. Điều kiện lựa chọn lô hàng nhập khẩu tương tự: Lô hàng nhập khẩu tương tự được lựa chọn nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Điều kiện về thời gian xuất khẩu:

Lô hàng nhập khẩu tương tự phải được xuất khẩu đến Việt Nam vào cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau ngày xuất khẩu với hàng hoá nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan.

b) Điều kiện mua bán:

b.1) Điều kiện về cấp độ thương mại và số lượng:

b.1.1) Lô hàng nhập khẩu tương tự phải có cùng điều kiện về cấp độ thương mại và số lượng với lô hàng nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan;

b.1.2) Nếu không tìm được lô hàng nhập khẩu nêu tại điểm b.1.1 khoản này thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu có cùng cấp độ thương mại nhưng khác nhau về số lượng, sau đó điều chỉnh trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự về cùng số lượng với lô hàng đang xác định trị giá hải quan;

b.1.3) Nếu không tìm được lô hàng nhập khẩu nêu tại điểm b.1.1 và b.1.2 khoản này thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu khác nhau về cấp độ thương mại nhưng cùng số lượng, sau đó điều chỉnh trị giá giao dịch của lô hàng nhập khẩu tương tự về cùng cấp độ thương mại với lô hàng đang xác định trị giá hải quan;

b.1.4) Nếu không tìm được lô hàng nhập khẩu nêu tại điểm b.1.1, b.1.2 và b.1.3 khoản này thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu khác nhau cả về cấp độ thương mại và số lượng, sau đó điều chỉnh trị giá giao dịch của lô hàng nhập khẩu tương tự về cùng cấp độ thương mại và số lượng với lô hàng đang xác định trị giá hải quan.

b.2) Điều kiện về quãng đường và phương thức vận tải, bảo hiểm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.html b/chandra_raw/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1905d8be539f9ae146f4ab5b72c559284eab9864 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
93Chọc hút tùy làm tùy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.327.0002.353.000
94Dẫn lưu màng phổi tối thiểu539.000583.000
95Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm589.000658.000
96Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.109.0001.179.000
97Đặt catheter động mạch quay489.000533.000
98Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.309.0001.354.000
99Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nông596.000640.000
100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nông1.069.0001.113.000
101Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nông1.069.0001.113.000Chi áp dụng với trường hợp lọc máu.
102Đặt catheter hai nông có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.646.0006.774.000
101Đặt nội khí quản511.000555.000
103Đặt sonde dạ dày69.50085.400
104Đặt sonde JJ niệu quản859.000904.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
105Đặt stent thực quản qua nội soi980.0001.107.000Chưa bao gồm stent.
106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim1.980.0002.795.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch1.795.0001.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.695.0001.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
109Gây đình màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi139.000183.000Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
110Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.264.0002.308.000Chưa bao gồm hệ thống quá lọc và dịch lọc.
111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục174.000183.000
112Hút dịch khớp89.000109.000
113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm92.000118.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/405ba821766a423088c3a9769594be1d.html b/chandra_raw/405ba821766a423088c3a9769594be1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55badb659fc9c8a7d995dc6d963e145e61d085ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/405ba821766a423088c3a9769594be1d.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý kỷ luật đối với chủ sở hữu, lãnh đạo doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và đề nghị chủ sở hữu thực hiện xử lý kỷ luật đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong các trường hợp không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định và không chấp hành các khuyến nghị, chỉ đạo trong báo cáo giám sát của chủ sở hữu, của Bộ Tài chính làm cho tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp xấu đi.

d) Xử lý trường hợp nhận xét, đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị của chủ sở hữu và Bộ Tài chính mâu thuẫn với nhau

Khi thực hiện giám sát đối với doanh nghiệp, chủ sở hữu và Bộ Tài chính cần bàn bạc thống nhất các nhận xét, đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị đối với doanh nghiệp. Trường hợp các nhận xét, đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị của hai cơ quan mâu thuẫn không thể thống nhất thì phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.

3. Doanh nghiệp

a) Lập và gửi kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền và của chủ sở hữu để phục vụ cho việc giám sát tài chính. Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc thực hiện giám sát trực tiếp tại doanh nghiệp.

b) Khi có cảnh báo của chủ sở hữu, của cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp về những nguy cơ trong tài chính, quản lý tài chính của doanh nghiệp phải xây dựng và thực hiện ngay các biện pháp để ngăn chặn, khắc phục các nguy cơ làm cho tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp tốt lên.

c) Thực hiện đầy đủ kịp thời các chỉ đạo, khuyến nghị của chủ sở hữu, của cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp trong các báo cáo giám sát. Trường hợp không thống nhất với các chỉ đạo, khuyến nghị đó, doanh nghiệp có quyền báo cáo ý kiến của mình với cơ quan đưa ra chỉ đạo, khuyến nghị. Khi chủ sở hữu, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp đưa ra ý kiến cuối cùng thì doanh nghiệp có trách nhiệm phải thực hiện các ý kiến đó. Định kỳ hàng quý hoặc theo yêu cầu của cơ quan đưa ra chỉ đạo, khuyến nghị doanh nghiệp phải báo cáo với cơ quan này và chủ sở hữu kết quả thực hiện các chỉ đạo, khuyến nghị.

d) Tự tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp. Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) sử dụng bộ máy trong tổ chức của doanh nghiệp để thực hiện việc giám sát này. Định kỳ hàng quý hoặc theo yêu cầu của chủ sở hữu, doanh nghiệp phải báo cáo kết quả công tác giám sát tài chính nội bộ.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.html b/chandra_raw/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54525165cc0b217a72915298f24044507afff8b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thongtin@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12/08/2014 10:27:05 - v07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6136 /VPCP-KTTH
Về xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của
một số địa phương

Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2014

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 10/8 .....

Xét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại văn bản số 935/UBND-XDCB ngày 29 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản số 3118/UBND-KT1 ngày 30 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại văn bản số 2987/UBND-KT ngày 28 tháng 7 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn từ ngân sách trung ương để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh đến các Bộ trên).

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.html b/chandra_raw/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba14582ff9496c69c59c94c6d5e6154ff8368e2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
621Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.374.0002.658.000
622Hủy thai: chọc ọc, kẹp sọ, kéo thai2.211.0002.363.000
623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.391.0001.525.000
624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.511.0001.810.000
625Khâu tử cung do nạo thủng2.304.0002.673.000
626Khâu vòng cổ tử cung491.000536.000
627Khoét chóp hoặc cắt cut cổ tử cung2.269.0002.638.000
628Làm lại vết mổ thành bụng (bụng, tử máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.225.0002.524.000
629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn70.00082.100
630Lấy dị vật âm đạo432.000541.000
631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.280.0002.728.000
632Lấy khối máu tự âm đạo, tăng sinh môn1.804.0002.147.000
633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bào tồn tử cung2.862.0003.282.000
634Nạo hút thai trứng524.000716.000
635Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ287.000331.000
636Nội soi buồng tử cung can thiệp3.915.0004.285.000
637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.466.0002.746.000
638Nội xoay thai1.291.0001.380.000
639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính499.000562.000
640Nong cổ tử cung do bế sản dịch224.000268.000
641Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung116.000161.000
642Phá thai bằng phương pháp nong và gấp tử tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18956.0001.108.000
643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần216.000283.000
644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không269.000358.000
645Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc155.000177.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.html b/chandra_raw/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bf3495542c84bba7c37010eee55add68884de76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.html @@ -0,0 +1 @@ +

chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án;

b) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét, điều chỉnh những thay đổi về địa điểm mô hình (tỉnh, thành phố), quy mô mô hình giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhưng không làm thay đổi mục tiêu, kết quả và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án;

c) Thời gian điều chỉnh trước ngày 30 tháng 11.

Điều 15. Kiểm tra dự án

1. Kiểm tra của Bộ

a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia lập kế hoạch kiểm tra và tổ chức kiểm tra dự án theo kế hoạch và quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị nói trên tiến hành kiểm tra đột xuất;

b) Thành phần Đoàn kiểm tra gồm đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường làm Trưởng đoàn; các thành viên gồm: đại diện Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi thực hiện dự án;

c) Tần suất kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần cho mỗi dự án trong thời gian thực hiện;

d) Tối thiểu 5 ngày làm việc trước khi tiến hành kiểm tra, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo thời gian, địa điểm kiểm tra tới tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án và thành viên đoàn kiểm tra. Chủ nhiệm dự án làm báo cáo tiến độ thực hiện gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường qua địa chỉ thư điện tử kn.khcn@mard.gov.vn.

2. Tổ chức chủ trì dự án tự kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự án và gửi báo cáo kết quả kiểm tra trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì), sau 15 ngày kể từ ngày kiểm tra, đánh giá.

Điều 16. Nghiệm thu, công nhận kết quả dự án

1. Nghiệm thu dự án hàng năm:

a) Tổ chức chủ trì thành lập hội đồng tư vấn nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm. Hội đồng gồm 7 thành viên, số người của tổ chức chủ trì không quá 2/3 tổng số thành viên hội đồng. Chủ tịch hội đồng là lãnh đạo tổ chức chủ trì, ủy viên hội đồng là đại diện các đơn vị quản lý về chuyên môn, tài chính của tổ chức chủ trì, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) và một số chuyên gia (là người có trình độ, chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu về lĩnh vực được giao tư vấn). Chủ nhiệm dự án và cá nhân tham gia thực hiện dự án không là thành viên của hội đồng;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.html b/chandra_raw/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ff2202596388e20aff3329204f8e10d7729622 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn trong và ngoài nước để ủy thác cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các tổ chức tín dụng.

3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trong việc bố trí nguồn vốn ngân sách trong việc xử lý khoản nợ gốc, lãi và cấp tương ứng số lãi tổ chức tín dụng đã khoanh cho khách hàng theo quy định tại Nghị định này.

Điều 21. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường

1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ cung cấp thông tin thị trường, xúc tiến thương mại và phát triển hệ thống phân phối trong khâu tiêu thụ đối với các sản phẩm nông nghiệp.

2. Bộ Tư pháp phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn việc không thu lệ phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 của Nghị định này.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, đón đốc và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn liền với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác trên đất.

Điều 22. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

2. Hướng dẫn, chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét xác nhận việc chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp cho các đối tượng khách hàng theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 của Nghị định này.

3. Tổng hợp, đánh giá và báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được quy định tại các Điều 12, 14 và 15 của Nghị định này.

4. Chủ trì triển khai việc tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn theo chỉ đạo của Chính phủ; chỉ đạo các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với ngành ngân hàng xây dựng và triển khai chính sách cho vay phục vụ chương trình tái cơ cấu ngành nông nghiệp trên địa bàn, đặc biệt là chính sách cho vay đối với các mô hình liên kết, ứng dụng công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.html b/chandra_raw/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67912ca67e6cc2810371b9afc91aee2972bc0005 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axít Uric, Amylase,...(mỗi chất)20.00021.200
1495Định lượng Cystatine C80.00084.800
1496Định lượng Ethanol (cồn)30.00031.800
1497Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh484.000513.000
1498Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh484.000513.000
1499Định lượng Gentamicin90.00095.400
1500Định lượng Methotrexat370.000392.000
1501Định lượng p2PSA640.000678.000
1502Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh70.00074.200
1503Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh30.00031.800
1504Định lượng Tobramycin90.00095.400
1505Định lượng Tranferin Receptor100.000106.000
1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol25.00026.500
1507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)25.00026.500
1508Đo hoạt độ P-Amylase60.00063.600
1509Đo khả năng gắn sắt toàn thể70.00074.200
1510Đường máu mao mạch22.00023.300
1511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)170.000180.000
1512Erythropoietin75.00079.500
1513Estradiol75.00079.500
1514Ferritin75.00079.500
1515Folate80.00084.800
1516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)170.000180.000
1517FSH75.00079.500
1518Gama GT18.00019.000
1519GH150.000159.000
1520GLDH90.00095.400
1521Gross15.00015.900
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.html b/chandra_raw/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.html deleted file mode 100644 index ae4a46799a76909de20f6dbd0ecf7b2676197a86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.html +++ /dev/null @@ -1,26 +0,0 @@ -
9
-
-

Điều 7. Đối với các cơ quan tham mưu giúp việc của Tỉnh ủy và các Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội trong tỉnh: Thanh tra tỉnh giữ mối quan hệ phối hợp, trao đổi thông tin, tranh thủ ý kiến tham gia vào các vấn đề có liên quan và theo các quy chế phối hợp.

-
-
-

Điều 8. Đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh: Thanh tra tỉnh thực hiện mối quan hệ công tác được điều chỉnh theo các quy định của pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng và theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-
-
-

Điều 9. Đối với Thanh tra sở, Thanh tra cấp huyện: Thanh tra tỉnh chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra hành chính; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra theo quy định của Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn thi hành.

-
-
-

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

-
-
-

Điều 10. Chánh Thanh tra tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này; đồng thời tiến hành xây dựng Quy chế hoạt động của cơ quan và sắp xếp tổ chức bộ máy tỉnh gọn, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

-
-
-

Điều 11. Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Chánh Thanh tra tỉnh tập hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

-
-
-

-Official seal of the Provincial People's Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TỈNH ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
- Cao Khoa -

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.html b/chandra_raw/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74fc56f6c1e2b97d29794d13ccd26dbd27cd97f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
+

Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
2.17.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi; báo hiệu công, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,34702,58202,819
Máy thi côngca0,0280,0280,028
2.17.2Báo hiệu lý trình, Km đường sốngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,11202,32402,5370
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
+
+
+

18. Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 biển, đèn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
2.18.1Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công3,002,762,52
Máy thi côngca0,0280,0280,028
2.18.2Dịch chuyển báo hiệu C113; C114Vật liệu----
Nhân công bậc 5/7công0,560,480,36
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
+
+
+

19. Thay đèn, thay nguồn trên phao, kiểm tra vệ sinh đèn và tầm năng lượng mặt trời – bổ sung nước cát cho ắc quy đèn năng lượng mặt trời trên phao

+
+
+

Thành phần hao phí:

+
+
+ +
+
+

35

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.html b/chandra_raw/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abdf8bf04480f7f52fb04b7134d55b9134402f98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính là Bộ Tài chính, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp).

7. Giám sát gián tiếp là việc theo dõi và kiểm tra tình hình của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính, thống kê và báo cáo khác theo quy định của pháp luật và của chủ sở hữu.

8. Giám sát trực tiếp là việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.

9. Giám sát trước là việc xem xét, kiểm tra tính khả thi các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phương án huy động vốn và các dự án phương án khác của doanh nghiệp.

10. Giám sát trong là việc theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các kế hoạch, dự án của doanh nghiệp, việc chấp hành các quy định của pháp luật của chủ sở hữu trong suốt quá trình triển khai kế hoạch, dự án.

11. Giám sát sau là việc kiểm tra kết quả hoạt động của doanh nghiệp trên cơ sở các báo cáo định kỳ, kết quả chấp hành pháp luật của chủ sở hữu hoặc điều lệ doanh nghiệp, việc tuân thủ các quy định của pháp luật.

12. Viên chức quản lý doanh nghiệp là Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty, kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, kế toán trưởng (không bao gồm Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, kế toán trưởng làm việc theo Hợp đồng lao động).

13. Giám sát tài chính đặc biệt là quy trình giám sát đối với các doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính cần phải được các cơ quan có thẩm quyền theo dõi và chấn chỉnh.

14. Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây viết tắt là Người đại diện) là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp.

15. Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu là doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

16. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.html b/chandra_raw/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..154af9fa5a3b11c9e08abfa0bb64122e31254c0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.html @@ -0,0 +1 @@ +

dụng, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, tổ chức quản lý hoạt động cụm công nghiệp sau đầu tư.

4. Trung tâm phát triển cụm công nghiệp là đơn vị sự nghiệp công lập có thu, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập; có tư cách pháp nhân, có trụ sở và con dấu riêng; được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng để hoạt động theo quy định của pháp luật.

5. Đơn vị quản lý hoạt động cụm công nghiệp là các tổ chức, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, có năng lực tổ chức, quản lý và thực hiện các dịch vụ được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý hoạt động cụm công nghiệp.

6. Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp (gọi tắt là doanh nghiệp công nghiệp) là doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã; hộ gia đình đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.

7. Dịch vụ công cộng và tiện ích cụm công nghiệp là dịch vụ bảo vệ, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải, duy tu bảo dưỡng, vận hành hoạt động các công trình hạ tầng kỹ thuật và các tiện ích khác trong cụm công nghiệp do Đơn vị quản lý hoạt động cụm công nghiệp tổ chức thực hiện.

Điều 4. Nguyên tắc phối hợp

1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp; đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.

2. Việc phối hợp quản lý nhà nước thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trong quá trình phối hợp, tránh chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm, thẩm quyền và không cản trở công việc của mỗi cơ quan.

3. Các cơ quan tham gia công tác phối hợp phải cử người có đủ năng lực chuyên môn, đáp ứng yêu cầu về thời gian, địa điểm, công việc phối hợp và chịu trách nhiệm về nội dung phối hợp mà mình thực hiện.

Điều 5. Phương thức phối hợp

1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.html b/chandra_raw/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3e98bb6b92c0be971d26ad1018641c22f78f84e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Nguyên tắc quản lý

  1. 1. Đảm bảo quyền bình đẳng trong sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng.
  2. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ tang lễ, hỏa táng.
  3. 3. Nâng cao chất lượng phục vụ, vệ sinh môi trường, bảo đảm an ninh trật tự, mỹ quan tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng.
  4. 4. Nghiêm cấm việc đưa nghi lễ mê tín dị đoan thành dịch vụ tang lễ để thu lợi nhuận.
  5. 5. Các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội thực hiện quản lý toàn diện nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng theo các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm về những hoạt động vi phạm của nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng.

Chương II

CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1. QUẢN LÝ NHÀ TANG LỄ

Điều 4. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ

1. Nhà tang lễ có trách nhiệm tuân thủ hợp đồng đã giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do thiên tai, có sự cố nguy hiểm khác) không thực hiện được hợp đồng phải thông báo và phối hợp với người đăng ký sử dụng dịch vụ tìm kiếm các giải pháp thay thế phù hợp.

2. Các nhà tang lễ phải có các phương án dự phòng về nguồn điện, ánh sáng, âm thanh, ứng phó kịp thời khi xảy sự cố kỹ thuật để đảm bảo hoạt động bảo quản thi hài, tổ chức tang lễ và các nghi lễ khác được diễn ra liên tục.

3. Nhà tang lễ có trách nhiệm xây dựng các quy trình phục vụ tang lễ thuận tiện, đơn giản và công khai niêm yết các quy trình phục vụ tang lễ. Có giải pháp ngăn ngừa việc lợi dụng, tiếp tay, trục lợi từ hoạt động tang lễ (nếu có).

4. Nhà tang lễ có trách nhiệm tuyên truyền thực hiện việc tiết kiệm, chống lãng phí trong hoạt động tang lễ, vận động nhân dân hạn chế sử dụng “vòng hoa tươi” và thay thế bằng luân chuyển vòng hoa nhựa, không sử dụng vàng mã rải đường.

Điều 5. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường

1. Các nhà tang lễ xây dựng nội quy cụ thể về các hoạt động: vệ sinh trong quán ướp thi hài; vệ sinh trong khám liệm thi hài; vận chuyển thi hài, hài cốt; vệ sinh nhà tang lễ; vệ sinh trong tổ chức tang lễ theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT- BHYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế về hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng.

2. Các nhà tang lễ hình thành trước năm 2008 chưa đáp ứng đầy đủ quy chuẩn nhà tang lễ theo quy định tại Thông tư số 01/2016/TT- BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng, phải lập kế hoạch đến năm 2020 để từng bước cải tạo, nâng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.html b/chandra_raw/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4953b87a07ca16e7e2aa60d3e6a86b475e0a15c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.03.2014 11:21:06 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 394 /TTg-KTN
V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện dự án trên
địa bàn tỉnh Lào Cai

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:....S.....
Ngày:...31.3.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 726/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 10 tháng 3 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. 1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quyết định chuyển mục đích sử dụng 38,65 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án thăm dò, khai thác mỏ đồng Tà Phòì như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.
  2. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 và số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ.
  3. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của các địa phương theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5620/VPCP-KTN ngày 10 tháng 7 năm 2013./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.html b/chandra_raw/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76fc864a9e49285f8383167fd5bc19ea0b32b91d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tổ chức đo đạc, quan trắc các trị số khí tượng thủy văn: số liệu mưa, mực nước của toàn bộ mạng quan trắc thuộc hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn;

- Nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn trong tháng tới trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn vào ngày 01 hàng tháng.

b) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Thủy điện Sông Bung và Công ty Thủy điện Sông Tranh:

- Tổ chức đo đạc, quan trắc lưu lượng đến hồ, lưu lượng qua đập tràn, qua nhà máy, mực nước thượng hạ lưu hồ ít nhất 02 lần một ngày vào lúc 07 giờ và 19 giờ;

- Tổ chức dự báo lưu lượng đến hồ, mực nước hồ 10 ngày tới vào các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng.

2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu:

a) Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia: chỉ đạo, phân công các đơn vị trực thuộc cung cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Thủy điện Sông Bung và Công ty Thủy điện Sông Tranh các số liệu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong 10 ngày qua trước 16 giờ các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng;

b) Trước 08 giờ hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ cung cấp trị số mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng cho:

- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia, Công ty Thủy điện Sông Tranh và Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam của Trạm thủy văn Giao Thủy;

- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia, Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam và Công ty Thủy điện Sông Bung của Trạm thủy văn Ái Nghĩa.

c) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Thủy điện Sông Tranh và Công ty Thủy điện Sông Bung cung cấp các thông tin, số liệu quy định tại Điểm d Khoản này cho Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ và Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và các cơ quan, đơn vị liên quan như sau:

- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng đối với Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam và Công ty Thủy điện Sông Bung;

- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam đối với Công ty Thủy điện Sông Tranh.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.html b/chandra_raw/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.html deleted file mode 100644 index c147b1492655cb2f5cc7d9359660d603b06b080f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
5.Trình Chính phủ Dự thảo Nghị định về cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin dân cư trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Quý 3 năm 2015- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Nghị định về cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin dân cư trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
6.Soạn thảo, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật quy định quy chế quản lý và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Theo lộ trình quy định trong Nghị quyết của Chính phủ- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Các văn bản quy phạm pháp luật quy định quy chế quản lý và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
7.Tổ chức các Hội nghị, Hội thảo, Tòa đàm về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, số định danh cá nhân; vai trò của Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, số định danh cá nhân trong việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giảm tờ công dân; kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành thông qua số định danh cá nhân; giải pháp đẩy nhanh tiến độ triển khai và tính khả thi của Đề án.Từ tháng 10/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo; Bộ Công an; Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
III. Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
1.Báo cáo Thủ tướng Chính phủ về Dự án khả thi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Tháng 3/2014- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Dự án khả thi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.html b/chandra_raw/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed37d8394320bf931abc3cc49eb92a8c2311d129 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đào tạo huấn luyện, gồm các hoạt động: tập huấn nghiệp vụ cho người làm công tác khuyến nông (tập huấn TOT); tập huấn nông dân; xây dựng học liệu khuyến nông; khảo sát, học tập trong và ngoài nước;

c) Hội nghị khuyến nông, hội thảo chuyên đề;

d) Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ hoạt động khuyến nông;

đ) Xây dựng, phổ biến, hướng dẫn nội dung và phương pháp hoạt động khuyến nông;

e) Căn cứ nhu cầu sản xuất và điều kiện thực tế hàng năm, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt là Bộ trưởng) quyết định một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

2. Dự án khuyến nông Trung ương (viết tắt là dự án) là dự án khuyến nông có mục tiêu rõ ràng, phù hợp với chương trình, chiến lược phát triển về khuyến nông và nông nghiệp, nông thôn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt là Bộ). Dự án được thực hiện ở quy mô từ 3 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, thời gian từ 1 năm đến 3 năm, trừ trường hợp đặc thù do Bộ trưởng quyết định. Dự án được xây dựng trên cơ sở tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý; Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông (viết tắt là Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN); định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ trưởng phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Tổ chức chủ trì dự án là tổ chức đáp ứng điều kiện tại khoản 1 Điều 9 của Thông tư này được Bộ giao chủ trì dự án.

4. Cá nhân chủ nhiệm dự án (viết tắt là chủ nhiệm dự án) là người thuộc tổ chức chủ trì dự án; đáp ứng điều kiện tại khoản 2 Điều 9 của Thông tư này được Bộ giao chủ nhiệm dự án.

5. Mô hình trình diễn (viết tắt là mô hình) là một nội dung của dự án khuyến nông được thực hiện nhằm áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ về quản lý, có quy mô phù hợp để làm mẫu nhân ra diện rộng. Mỗi năm, mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện không quá 1 mô hình cho 1 nội dung trong phạm vi dự án trừ một số dự án đặc thù do Bộ trưởng quyết định; một mô hình có không quá 5 điểm trình diễn.

6. Điểm trình diễn là cụ thể hoá của mô hình tại một xã, phường, thị trấn được sản xuất tập trung với quy mô phù hợp đối với từng dự án do Bộ trưởng quyết định; mỗi điểm trình diễn được thực hiện lặp lại tối đa 3 lần trong thời gian thực hiện dự án.

Điều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án

1. Nội dung chi

a) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.html b/chandra_raw/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fcb0853f2e11a13dd6763b7a4e4796e76729f7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.html @@ -0,0 +1 @@ +

tiến hành hoạt động đầu khí thông qua Hợp đồng dịch vụ đầu khí hoặc Hợp đồng cung cấp hàng hóa.

7. Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu đầu thô.

8. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là Thương nhân giám định); cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng và Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.

9. Đại lý làm thủ tục hải quan.

10. Công chức hải quan, cơ quan hải quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Khí quy định tại Thông tư này là khí đầu mở hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng và khí thiên nhiên nén.

2. Khí đầu mở hóa lỏng là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc đầu mở với thành phần chính là Propan (công thức hóa học C_3H_8) hoặc Butan (công thức hóa học C_4H_{10}) hoặc hỗn hợp của cả hai loại này, tên tiếng Anh: Liquefied Petroleum Gas (viết tắt là LPG); tại nhiệt độ, áp suất bình thường LPG ở thể khí và khi được nén đến một áp suất hoặc làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LPG chuyển sang thể lỏng.

3. Khí thiên nhiên hóa lỏng là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là Metan (công thức hóa học CH_4), tên tiếng Anh: Liquefied Natural Gas (viết tắt là LNG); tại nhiệt độ, áp suất bình thường LNG ở thể khí và khi được làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LNG chuyển sang thể lỏng.

4. Khí thiên nhiên nén là sản phẩm hydrocacbon ở thể khí được nén ở áp suất cao, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là Metan (công thức hóa học CH_4), tên tiếng Anh: Compressed Natural Gas (viết tắt là CNG).

5. Hóa chất quy định tại Thông tư này là hóa chất ở thể khí hoặc thể lỏng.

Điều 4. Một số quy định đặc thù

1. Thương nhân thực hiện kinh doanh tạm nhập tái xuất xăng dầu quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2. Thương nhân chỉ được bơm xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể và ngược lại nếu đáp ứng các quy định:

a) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập; nguyên liệu nhập khẩu:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.html b/chandra_raw/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.html deleted file mode 100644 index 61a4ac80e8d004e2e1b6fa7ba4984d2d9a373a4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY CHẾ

Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế
trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2016/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này là hoạt động hội họp có yếu tố nước ngoài, được tổ chức theo hình thức gặp gỡ trực tiếp trên địa bàn thành phố Hà Nội, hoặc theo hình thức trực tuyến với ít nhất là một đầu cầu thuộc thành phố Hà Nội (sau đây gọi là hội nghị, hội thảo quốc tế), bao gồm:

  1. 1. Hội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức của Việt Nam tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội có sự tham gia hoặc tài trợ của nước ngoài.
  2. 2. Hội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức nước ngoài tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Hợp báo quốc tế không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh

1. Các cơ quan, tổ chức của Việt Nam: các Sở, ban, ngành và cấp tương đương trực thuộc UBND Thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các quỹ, hội đoàn thể thuộc thành phố, các đơn vị cơ sở trực thuộc các đơn vị nói trên, các doanh nghiệp và các đơn vị, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức).

2. Các cơ quan, tổ chức nước ngoài, trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Ngoại giao, đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức nước ngoài).

Chương II

TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ

Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.html b/chandra_raw/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1056f95f4632b1773ff9c13f57bda3bd87d8a81 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển, cung ứng xăng dầu cho tàu biển;

c) Phối hợp với Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu để xử lý trường hợp tàu biển không tiếp nhận được lượng xăng dầu theo hợp đồng mua bán hoặc theo đơn đặt hàng hoặc tiếp nhận ít hơn so với lượng xăng dầu đã khai báo trên tờ khai xuất khẩu, tái xuất theo quy định tại khoản 12 Điều 4 Thông tư này.

4. Mở tờ khai theo loại hình nhập khẩu tương ứng đối với lượng xăng dầu tiêu thụ chẳng nội địa và mở tờ khai tái xuất đối với lượng xăng dầu tái xuất thực tế; tính thuế và thu thuế đối với lượng xăng dầu tiêu thụ chẳng nội địa hoặc lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất cho tàu biển chạy tuyến quốc tế xuất cảnh nhưng vì lý do khách quan thay đổi lịch trình (có thêm chẳng nội địa). Thời điểm tính thuế là thời điểm mở tờ khai mới, đơn giá tính thuế là đơn giá trên tờ khai tạm nhập.

5. Trên cơ sở đơn đặt hàng do Thương nhân nộp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 31 Thông tư này, thực hiện theo dõi và yêu cầu doanh nghiệp giải trình về định mức xăng dầu nếu có dấu hiệu vi phạm; phối hợp với cơ quan chức năng liên quan, cơ quan giám định để xử lý vi phạm khi Thương nhân có vi phạm về định mức.

6. Trường hợp Thương nhân đăng ký nhiều tờ khai tái xuất xăng dầu cung ứng cho tàu biển chạy tuyến quốc tế xuất cảnh của cùng một tờ khai tạm nhập trong cùng một thời điểm:

a) Đối với tờ khai tái xuất thứ nhất:

a.1) Thương nhân đăng ký tờ khai tái xuất và thực hiện bom xăng dầu lên phương tiện vận chuyển dưới sự giám sát của công chức hải quan;

a.2) Kết thúc bom hàng, khi có số liệu chính xác, Thương nhân làm thủ tục bổ sung điều chỉnh lượng trên tờ khai;

a.3) Công chức hải quan thực hiện niêm phong, thông quan tờ khai và các bước nghiệp vụ theo quy định.

b) Trường hợp đăng ký tờ khai tái xuất thứ hai (trở lên) cùng lúc, khi tờ khai tái xuất thứ nhất chưa thông quan:

b.1) Thương nhân có văn bản thông báo kế hoạch tái xuất xăng dầu gửi Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tái xuất đề nghị cho bom hàng lên phương tiện trước khi đăng ký tờ khai tái xuất dưới sự giám sát của cơ quan hải quan. Trong văn bản phải thể hiện rõ các nội dung: Thời gian, địa điểm, phương tiện vận chuyển, loại hàng hóa, số lượng và cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với hàng hóa;

b.2) Khi được Lãnh đạo Chi cục chấp thuận, công chức hải quan tiến hành giám sát việc bom hàng và niêm phong hải quan theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 13 Thông tư này;

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.html b/chandra_raw/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e81b7ab2e4aedefff43c99c23bf2cc5b44511dcc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.html @@ -0,0 +1 @@ +
V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
85
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.html b/chandra_raw/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e1304f08a894510e0c6a1552c326449aa1f53cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.9. Máy sấy tayKhông có bụi và vết bẩn
3.10. Bồn cầu +
    +
  • - Lồng bồn cầu không có vết bẩn
  • +
  • - Không có mùi hôi
  • +
  • - Không xuất hiện cặn đá vôi
  • +
  • - Bên ngoài bồn cầu không có bụi và vết bẩn
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực nối giữa bệ ngồi và bồn cầu, vị trí đầu ra của ống thoát nước và chân bồn cầu nơi có các ốc vít bất xứng

+
3.11. Nắp bồn cầu +
    +
  • - Cả mặt trên và mặt dưới nắp bồn cầu không có bụi và vết bẩn
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần bản lề và các điểm cố định

+
3.12. Bồn tiểu nam +
    +
  • - Lồng trong bồn tiểu không có vết bẩn
  • +
  • - Không có mùi hôi
  • +
  • - Không xuất hiện cặn đá vôi
  • +
  • - Bên ngoài bồn tiểu không có bụi và vết bẩn
  • +
+
3.13. Thiết bị xả nước +
    +
  • - Cần gạt của thiết bị xả nước, bệ nước gắn thấp và ống thoát nước của bồn cầu hoặc tiểu nam không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Các phần còn lại của hệ thống (như bệ nước gắn cao) phải sạch sẽ, một ít vết bẩn hoặc bụi có thể xuất hiện
  • +
+
+3.14. Phòng tắm:
+3.14.1. Thiết bị vệ sinh
+3.14.2. Sàn phòng tắm, bao gồm cả khe thoát nước
+3.14.3. Tường phòng tắm +
+
    +
  • - Tất cả 3 thành phần trên không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Không có tóc hoặc rác trên khe thoát nước
  • +
+

LƯU Ý: Nếu trong phòng tắm bị bẩn do da dầu hoặc cặn xà phòng, có thể xác minh bằng mắt thông qua việc cho nước chảy trên tường phòng tắm. Nếu phòng

+
+
+
111
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.html b/chandra_raw/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bbed8ec1602914849c2287f5a3476bc682e54e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 632/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....3384.....
Ngày: .....04/5.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại các Tờ trình số 1468/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 473/TTr-BTĐKT ngày 12 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc Thành phố Hồ Chí Minh (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.html b/chandra_raw/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74f10ad68286dbe99c9c3bc73f71a1a8cbaeec3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.html @@ -0,0 +1,88 @@ +

Phụ lục số 03

+

MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ

+

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CỦA NGƯỜI LÁI XE Ô TÔ

+
Placeholder box for a 4x6cm photo with the text 'Ảnh (4 x 6cm)' inside.
+
+ +
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
Tên bệnhPhát hiện năm
1.
2.
3.
4.
5.
6.
+
+

.....ngày ..... tháng ... năm .....

+

Người đi khám sức khỏe
(Ký, ghi rõ họ và tên)

+

I. KHÁM LÂM SÀNG

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
1. Tâm thần: .....
.....
Kết luận: .....
2. Thần kinh: .....
.....
Kết luận: .....
3. Mắt:
+
+
+ +
+

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.html b/chandra_raw/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e98d52f96d148d1bc4f64bf6c27a470e96e12ce1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 7. Vận hành giám lũ cho hạ du đối với các hồ A Vương, Đăk Mi 4 và Sông Bung 4

1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:

a) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành, điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;

b) Khi xuất hiện các hình thể thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định vận hành các hồ.

2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:

Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, vận hành như sau:

a) Trưởng hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ như sau:

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa đang trên báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa vượt mức báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

b) Trưởng hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;

c) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thể thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, chủ hồ được phép vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.

3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giám lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.html b/chandra_raw/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09414019cac727e5aaabd7df1d341295a2064429 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Sở Thông tin và Truyền thông nhận yêu cầu và chuyển cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thực hiện nếu yêu cầu phù hợp với quy định trong Quy chế này. Trường hợp cần điều chỉnh, thay đổi khác với yêu cầu ban đầu, Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông trực tiếp trao đổi với người yêu cầu để thống nhất giải quyết dựa trên các quy định của Quy chế này.

3. Cập nhật, phản hồi thông tin

Sau khi giải quyết yêu cầu, Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông gửi thông báo kết quả thực hiện (nếu không thực hiện nêu rõ lý do) đến tổ chức có văn bản yêu cầu và gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

Điều 6. Quản lý danh bạ thư điện tử

Địa chỉ thư điện tử của các tổ chức, đơn vị trong tỉnh được đăng ký và quản lý bởi Sở Thông tin và Truyền thông. Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông trực tiếp quản lý danh bạ Hệ thống thư điện tử tỉnh và chịu trách nhiệm công bố và cập nhật danh bạ thư điện tử của tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu.

Điều 7. Các loại văn bản được sử dụng để trao đổi qua hệ thống thư điện tử

1. Các loại tài liệu sau bắt buộc phải trao đổi qua thư điện tử đối với các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh.

a) Các tài liệu trao đổi phục vụ công việc, tài liệu phục vụ các cuộc họp.

b) Những thông tin, tài liệu gửi đến tổ chức, đơn vị để biết hoặc để báo cáo.

c) Các tài liệu dự thảo, xin ý kiến, phiếu điều tra, khảo sát.

2. Các loại văn bản gửi song song bằng hệ thống thư điện tử và bằng văn bản giấy kèm theo.

Tổ chức, đơn vị khi phát hành văn bản giấy gửi đến các tổ chức, đơn vị khác (trừ nội dung thông tin có tính chất mật hoặc văn bản mật quy định tại Khoản 4, 5 Điều 7 và Khoản 1 Điều này). Ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức) vào địa chỉ thư điện tử của tổ chức, đơn vị có tên trong phần "nơi nhận" và cung cấp địa chỉ có thể liên lạc, nhận văn bản điện tử.

3. Văn bản (trừ nội dung thông tin có tính chất mật hoặc văn bản mật quy định tại Khoản 4, 5 Điều 7 và Khoản 1 Điều này) được chuyển hoàn toàn qua thư điện tử nếu đáp ứng hai điều kiện sau đây thì có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy trong giao dịch giữa các tổ chức, đơn vị và tổ chức, đơn vị gửi không phải gửi thêm văn bản giấy.

a) Văn bản có chữ ký số của người gửi.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.html b/chandra_raw/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d2cdc25b290bbc2c22f5affca0ba32ec07fee4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:

+
+
+

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
TTMô tảNhà thầu liên danhNhà thầu độc lập
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danhPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu này
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm _____(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu số 08
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân năm hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân năm tối thiểu là _____(3)VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm _____ trong vòng _____(4) năm trở lại đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyMẫu số 10
2.2Yêu cầu về nguồn lựcNhà thầu phải chứng minh có các tài sản cố khả năng thanh khoản cao(5)Không áp dụngKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyCác Mẫu số
+
+
+

31

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.html b/chandra_raw/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5276e8fe4b6edf101edd050aa66b6eae9d10331a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp thuê mặt nước trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê mặt nước được tính bằng diện tích mặt nước thuê nhân (x) thời gian thuê mặt nước nhân (x) đơn giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Nghị định này.

4. Trường hợp tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp của tổ chức, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất mà phải chuyển mục đích sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính về nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 57, Điều 73 Luật Đất đai thì xử lý như sau:

a) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật đất đai, số tiền mà tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp nếu lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê hoặc được quy đổi ra thời gian đã hoàn thành việc nộp tiền thuê đất nếu lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm. Số tiền tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được xác định như sau:

- Trường hợp giá đất để tính đơn giá thuê đất được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất thì giá của loại đất nhận chuyển nhượng cũng được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.

- Trường hợp giá đất để tính đơn giá thuê đất được xác định bằng các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư thì giá của loại đất nhận chuyển nhượng cũng được xác định theo các phương pháp này tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.

b) Trường hợp nhận chuyển nhượng hợp pháp đất phi nông nghiệp không phải là đất ở có nguồn gốc được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất và tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, nếu phải chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được Nhà nước cho thuê đất thì số tiền tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp nếu lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê. Trường hợp tổ chức kinh tế lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, số tiền đã trả để nhận chuyển nhượng được quy đổi ra thời gian đã hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Số tiền tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nêu trên được xác định bằng số tiền thuê đất nộp một lần cho thời gian sử dụng đất còn lại theo quy định tại Nghị định này.

c) Trường hợp đất nhận chuyển nhượng có nguồn gốc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất nhưng không phải là đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng tài sản trên đất gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm khi chuyển mục đích sử dụng đất và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất thì phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.html b/chandra_raw/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c010c3c70cb48f3e943481588d5ea3c367843194 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục II
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU
(Ban hành kèm Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)

Mẫu sốTên Biểu mẫuKý hiệuQuy định tại
(01)(02)(03)(04)
01Bảng kê theo dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hoá01/GG/2015Điều 15
02Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá02/DMBX/2015Điều 23
03Báo cáo đề xuất sửa đổi Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá03/DMSĐ/2015Điều 23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44f792299c604323b6c3952804298005.html b/chandra_raw/44f792299c604323b6c3952804298005.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00cec7e0c7b00f278489174de6cd10a5d3b43016 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44f792299c604323b6c3952804298005.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+

Tiêu lĩnh vực: Quản lý chất thải nông nghiệp
+Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
+Năm kiểm kê:.....

+
+
+

Bảng 1: Tỷ lệ hình thức xử lý chất thải chăn nuôi theo vùng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Hình thức xử lýĐơn vịTỷ lệNguồn số liệu
aĐồng bằng sông Hồngb Trung du và miền núi phía Bắcc Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trungd Tây Nguyêne Đồng Nam Bộ
Làm phân bón ruộng%
Thái ra công rãnh%
Thái ra ao hồ, sông, ruộng%
Hầm ủ sinh học%
Khác (nếu có)%
+
+
+

a: Gồm 10 tỉnh/thành phố: Vĩnh Phúc, TP Hà Nội; Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, TP Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định và Ninh Bình

+
+
+

b: Gồm 15 tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và Hòa Bình

+
+
+

c: Gồm 14 tỉnh/thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận

+
+
+

d: Gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng

+
+
+

e: Gồm 6 tỉnh/thành phố: TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai và Tây Ninh

+
+
+

f: Gồm 13 tỉnh/thành phố: TP Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.html b/chandra_raw/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d551d8331a57a74d3a8a3ca4aad7abbc7d89938 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LẦN 2

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D8

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Ra sơn thí lần 2, ủ sơn thí lần 2, mài sơn thí lần 2 vóc tương đối phẳng không cần thí sơn lần 3.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

89

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45475fa473304d70bba150ded1500d09.html b/chandra_raw/45475fa473304d70bba150ded1500d09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1db8905ed2f49ec8d2fdd34479f14feb16f35fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45475fa473304d70bba150ded1500d09.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
+

Bảng 13: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành nông nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 14: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành lâm nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 15: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành thủy sản

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 16: Sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Dầu nhồiNghìn tấn
Nhựa đườngNghìn tấn
Than cốc dầu mỏNghìn tấn
Dầu mỏNghìn tấn
Khác (nếu có)Nghìn tấn
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.html b/chandra_raw/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..787727a56247310b2379f559b4aa4ca31d0f8346 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.html @@ -0,0 +1,156 @@ +
2
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
Mương Điều – DT.861 (xã Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)(xã Mỹ Trung – H.Cái Bè)DT.861
7Kênh 6 – Bàng Lãng (có đoạn Rạch Ông Vẽ)Sông Mỹ Thiến (xã Mỹ Đức Đông – H.Cái Bè)Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)21,2021,20Di dọc PH.77 và DH.73
8Sông Mỹ ThiếnSông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông – H.Cái Bè)Kênh 28 (xã Thiến Trung – H.Cái Bè)13,5013,50
9Sông Trà LótSông Tiên (xã Hòa Khánh – H.Cái Bè)Ngã 4 Kênh 28 – Kênh 7 (xã Hòa Khánh – H.Cái Bè)6,296,29
10Kênh 7 (có nhánh phụ ngã 4 Thông Lớn)Ngã 4 Kênh 28 và Sông Trà Lót (xã Hòa Khánh – H.Cái Bè)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)18,2818,28
11Rạch Bà Đắc (có đoạn Kênh Mới)Kênh 28 (sông Cái Bè) (xã Đồng Hòa Hiệp – H.Cái Bè)Rạch Bung Chạng – DH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cur – H.Cái Bè)6,056,05
12Kênh 8Rạch Bung Chạng – DH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cur – H.Cái Bè)Kênh 7 – cầu Một Thước DT.869 (xã Hậu Mỹ Bắc A – H.Cái Bè)11,5811,58
13Kênh Đường Nước (có đoạn sông Bà Tồn)Sông Lưu (sông Phú An) (xã Mỹ Thành Nam – H.Cái Lậy)Ngã 5 Kênh 10 (xã Phú Nhuận – H.Cái Lậy)6,006,00
14Kênh 10Ngã 5 Kênh Đường Nước (xã Phú Nhuận – H.CáiNgã 5 Kênh Hai Hạt – Kênh Tam Thước (xã Thành Lộc11,6111,61Di dọc DH.66
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/459131f670554268bf484dc87f8b788b.html b/chandra_raw/459131f670554268bf484dc87f8b788b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a289ab5f752b200e05e06be7aed2b21ee861fe9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/459131f670554268bf484dc87f8b788b.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + +
+

21.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;

+

21.4. Các trường hợp khác quy định tại ĐKCT.

+
+

22. Chấm dứt hợp đồng

+
+

22.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

+
    +
  • a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
  • +
  • b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
  • +
  • c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật Đầu thầu trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
  • +
  • d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
  • +
+

22.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 22.1 ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm đối với phần hợp đồng do mình thực hiện.

+

22.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b Mục 22.1 ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

+
+

23. Phát hiện sai sót, khắc phục sai sót và

+
+

23.1. Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo nguyên tắc và cách thức như quy định tại ĐKCT. Chủ đầu tư có thể hướng dẫn Nhà thầu tự đánh

+
+
+
+

85

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.html b/chandra_raw/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.html deleted file mode 100644 index c2d89e6213de22fdd4b521919892f96f3c31898f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

Công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng,
chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin
đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND

ngày 08 / 7 /2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy trình này quy định việc công bố công khai các kết luận thanh tra, kiểm tra về kinh tế - xã hội; kết luận phòng, chống tham nhũng, lãng phí; quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận giải quyết tố cáo được thụ lý theo hình thức thành lập Đoàn Thanh tra trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy trình này áp dụng đối với người ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí hoặc người được ủy quyền ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, phòng chống tham nhũng, lãng phí; các cơ quan thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Mục đích việc công bố công khai

Việc công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng để truyền tải công khai các thông tin về kết quả thanh tra, kiểm tra phòng, chống tham nhũng, lãng phí đến toàn thể các cơ quan, tổ chức, đơn vị và toàn thể nhân dân biết và giám sát; góp phần nâng cao hiệu quả, hiệu lực của hoạt động thanh tra, kiểm tra; công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện công bố công khai

1. Kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí phải được công bố công khai đúng thẩm quyền, nội dung, phương thức và thủ tục theo quy định tại Quy trình này và các quy định khác của pháp luật, trừ những nội dung có liên quan đến bí mật nhà nước, an ninh quốc gia; các tài liệu

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.html b/chandra_raw/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39a240b0a883ab7d529d592ad27e623d912422d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC: CÁC MẪU BIỂU

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ, về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020)

Mẫu biểu số 01

UBND TỈNH.....

DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ NHẬN KHOÁN BẢO VỆ RỪNG
NĂM .....

TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnDân tộcĐối tượng thuộc hộ (nếu thuộc hộ nghề thì đánh dấu "X", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệGhi chú
Diện tích (ha)Vị tríLoại rừng (đánh dấu "X" vào loại rừng tương ứng)
Tiểu khuKhoảnhhRừng tự nhiênRừng trồng
ĐDPHSXĐDPHSX
678910111213141516
12345
ATỔNG (A +B)
Đối tượng đang nhận khoán (đã có hồ sơ, hợp đồng khoán)
ITên tổ chức giao khoán 1 (BQL rừng PH, DD; CTLN, UBND cấp xã)
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.html b/chandra_raw/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..458308e18291f6079f06a86698740695eb2cdbe3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 632/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Official seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

1. Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Kiến trúc sư Nguyễn Khôi, Tổng Biên tập Tạp chí Kiến trúc và Đời sống thuộc Hội Kiến trúc sư Thành phố Hồ Chí Minh;

2. Ông Bùi Quang Hiếu, Chánh Văn phòng Hội Kiến trúc sư Thành phố Hồ Chí Minh,

Đã có thành tích trong công tác tổ chức, xây dựng và phát triển Hội Kiến trúc sư Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.html b/chandra_raw/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7becc1e729e4e43640fc74ba1c9f50e1e82de9e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ, dự án: nội dung chi quản lý bao gồm: xây dựng thuyết minh; tổ chức thẩm định nội dung và dự toán kinh phí; kiểm tra; đánh giá, nghiệm thu hàng năm; viết báo cáo tổng kết; mua văn phòng phẩm, thông tin, liên lạc; phụ cấp chủ nhiệm dự án và các khoản chi khác.

2. Mức chi quản lý nhiệm vụ, dự án theo các quy định sau:

a) Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;

b) Các khoản 1, 3, 4 và 6 Điều 2 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

c) Các Điều 1, 2 và 3 Thông tư 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí;

d) Các quy định pháp luật hiện hành khác.

Chương II

NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Điều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

1. Hàng năm, trước ngày 30 tháng 9, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành xây dựng kế hoạch nhiệm vụ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định nội dung, dự toán kinh phí nhiệm vụ. Thành phần gồm: đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành và mời đại diện Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tham dự.

3. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, căn cứ kết quả thẩm định, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính xem xét, trình Bộ trưởng quyết định phê duyệt và giao Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ.

4. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia trực tiếp tổ chức thực hiện hoặc ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo nội dung đã được Bộ phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành.

5. Hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành lập kế hoạch kiểm tra và tổ chức kiểm tra theo kế hoạch và quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị nói trên tổ chức kiểm tra đột xuất.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4620f50875f3437f907614212c759e7a.html b/chandra_raw/4620f50875f3437f907614212c759e7a.html deleted file mode 100644 index ba3abf363c48e9ed16951f2a7d38431913fa6e08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4620f50875f3437f907614212c759e7a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Trách nhiệm của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên

1. Thực hiện đúng yêu cầu về nội dung, thời gian gửi báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội theo quy định tại Điều 4 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 5 và bảo đảm mục tiêu của hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội tại Quyết định này.

2. Quản lý, bảo mật các hồ sơ, tư liệu của đề án được cung cấp theo quy định, hoàn trả các phương tiện kỹ thuật nếu được giao sử dụng sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

Điều 8. Cơ chế tài chính

1. Nguồn kinh phí để thực hiện hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội đối với đề án quy định tại Điều 3 Quyết định này do ngân sách nhà nước bổ trí hàng năm từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ. Liên hiệp Hội Việt Nam có trách nhiệm huy động các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội.

Hàng năm, Liên hiệp Hội Việt Nam lập kế hoạch nội dung và dự toán kinh phí tư vấn, phân biện và giám định xã hội đối với các đề án quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quyết định này gửi Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính tổng hợp trong dự toán chi ngân sách nhà nước để thực hiện.

Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên hiệp hội địa phương lập kế hoạch nội dung và dự toán kinh phí tư vấn, phân biện và giám định xã hội đối với các đề án quy định tại Điểm c Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quyết định này gửi Sở Tài chính tổng hợp trong dự toán chi ngân sách địa phương để thực hiện.

2. Kinh phí thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên đối với các đề án không phải do các cơ quan quy định ở Khoản 2 Điều 3 Quyết định này đặt hàng, được thực hiện trên cơ sở hợp đồng theo quy định của pháp luật.

3. Bộ Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính đối với hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và Liên hiệp hội địa phương theo quy định tại Điều này.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2014. Quyết định số 22/2002/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.html b/chandra_raw/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6c072c61299d07efd03caf75f551eae77abbbc4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+

Mẫu số 07

+
+
+

DANH SÁCH CÁC CÔNG TY ĐẢM NHẬN PHẦN CÔNG VIỆC
CỦA GÓI THẦU(1)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên công ty con, công ty thành viên(2)Công việc đảm nhận trong gói thầu(3)Giá trị % so với giá dự thầu(4)Ghi chú
1
2
3
4
5
...
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu và đã được kê khai trong HSDT. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không phải là công ty mẹ thì không áp dụng Mẫu này.

+
+
+

(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên.

+
+
+

(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên.

+
+
+

(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận so với giá dự thầu.

+
+
+

59

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.html b/chandra_raw/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f7de85225dc04d9b242e964e7be4e468eb10ce6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.10.2015 16:39:56 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7862 /VPCP-KGVX
V/v hỗ trợ nghiên cứu, hoàn
thiện kinh thông minh

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 01/10

Kính gửi:

Xét đề nghị của Hội Người mù Việt Nam tại công văn số 534/HNM-TVG ngày 22 tháng 9 năm 2015 về việc hỗ trợ nghiên cứu, hoàn thiện kinh thông minh trước khi sản xuất, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

Bộ Khoa học và Công nghệ, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan khẩn trương tổ chức thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tiến sĩ Nguyễn Bá Hải, Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng dự án nghiên cứu, hoàn thiện và sản xuất "kinh thông minh" để cung cấp cho người khiếm thị, bảo đảm chất chế, chất lượng và hiệu quả.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Khoa học và Công nghệ, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'KHA'.

Nguyễn Văn Nền

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4674b35b10154b88abcde1c246425779.html b/chandra_raw/4674b35b10154b88abcde1c246425779.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da4a2c849446d141cfb599610a9212b7fc088bd3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4674b35b10154b88abcde1c246425779.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtindientu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2015 12:05:01 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1589 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: ..... S.....
Ngày: 08/9.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa
trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, bao gồm các hồ: A Vương, Đấk Mí 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5.

Điều 2. Điều khoản thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  2. Bài bỏ Quyết định số 909/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn trong mùa lũ hàng năm.
  3. Khi hồ Sông Tranh 2 được cấp có thẩm quyền cho phép tích nước đến mực nước dâng bình thường thì vận hành theo các quy định của Quy trình này.
  4. Các Quy trình vận hành hồ chứa đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực phải được sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Quyết định này.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và Trưởng Ban Chỉ huy

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.html b/chandra_raw/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..705aabb65603acf438b6d5a2cd67dff0295e87f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnĐơn tộcĐối tượng (nếu thuộc hộ nghề thì đánh dấu "X", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng được giaoGhi chú
Diện tích (ha)Vị tríLoại rừng (đánh dấu "X" vào loại rừng tương ứng)
Tiểu khuKhoảnhLộRừng PHRừng trồng
123456789101112
Xã.....
.....
Xã.....
.....
.....
IIHuyện.....
+
+
+

Lập biểu

+
+
+

Ngày tháng năm 20....
+ PHÚ TRƯỜNG ĐƠN VỊ

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.html b/chandra_raw/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ae167104d3fec5f681a906ff0e4b2359e01870b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đơn giá khởi điểm để đầu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm được xác định theo quy định tại Khoản 5 Điều này. Đơn giá trung đầu giá được ổn định 10 năm, hết thời gian ổn định thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo chính sách về thu tiền thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đầu giá; mức điều chỉnh không vượt quá 30% đơn giá thuê đất trung đầu giá hoặc đơn giá thuê đất của kỳ ổn định liền kề trước đó.

b) Trường hợp đầu giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì đơn giá thuê đất là đơn giá trung đầu giá của thời hạn thuê đất. Giá khởi điểm để đầu giá quyền sử dụng đất thuê được xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều này.

4. Giá đất cụ thể được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất áp dụng trong các trường hợp sau:

a) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất đầu tiên; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đầu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được áp dụng trong trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thừa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên đối với các thành phố trực thuộc Trung ương; từ 10 tỷ đồng trở lên đối với các tỉnh miền núi, vùng cao; từ 20 tỷ đồng trở lên đối với tỉnh còn lại.

b) Xác định giá khởi điểm trong đầu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

5. Giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất được áp dụng trong các trường hợp sau:

a) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định đầu tiên, xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đầu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được áp dụng trong trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thừa đất hoặc khu đất có giá trị

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.html b/chandra_raw/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7736074f1593f75050d7f8e530ef5eaa8f332d5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.html @@ -0,0 +1 @@ +

thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.

Mục 11. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

Mục 12. Thành phần của HSDT

HSDT phải bao gồm các thành phần sau:

12.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 13 CDNT;

12.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;

12.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;

12.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu theo quy định tại Mục 3 và Mục 19.3 CDNT;

12.5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 16 CDNT;

12.6. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của dịch vụ theo quy định tại Mục 15 CDNT;

12.7. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 13 và Mục 14 CDNT;

12.8. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.

Mục 13. Đơn dự thầu và các bảng biểu

Nhà thầu phải lập đơn dự thầu và các bảng biểu tương ứng theo mẫu quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.

Mục 14. Giá dự thầu và giảm giá

14.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu quy định tại Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

14.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục dịch vụ”, “Mô tả dịch vụ” tại Bảng tổng hợp giá dự thầu theo mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.

Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” có dịch vụ mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của dịch vụ này vào các dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.html b/chandra_raw/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f076d741826d7578138d5ae781e8858b234732cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
2.1.11Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luậtlần/năm/cột, biển111
2.1.12Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luậtlần/năm/cột, biển222
2.1.13Sơn màu cột bê tônglần/năm/cột333
2.1.14Bảo dưỡng biển báo hiệu cầulần/năm/biển111
2.1.15Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầulần/năm/biển222
2.1.16Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quylần/năm/dèn111
2.1.17Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèolần/năm/dèn222
2.1.18Sửa chữa nhỏ báo hiệulần/năm/báo hiệu111
2.1.19Vớt các vật nổi (rác) trên luồng chạy tàu thuyềnlần/nămTheo thực tếTheo thực tếTheo thực tế
2.2Bảo trì đèn báo hiệu
2.2.1Hành trình thay ắc quylần/nămbằng số lần thay ắc quybằng số lần thay ắc quybằng số lần thay ắc quy
2.2.2Thay ắc quy chuyên dùng (loại 6V-40Ah lắp song song hoặc 6V-80Ah ) cho một đènlần/năm/dèn
aĐèn chế độ F và Q bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn919191
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn182182182
bĐèn chế độ F bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn575757
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn112--
cĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s) bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn464646
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn919191
dĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s, Q) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn282828
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn56--
eĐèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn555555
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn109109109
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.html b/chandra_raw/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.html deleted file mode 100644 index e4d4463237bd8ac7cea01c41aeb343d30955dfcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.03.2014 08:49:31
+07:00

BAN CHỈ ĐẠO 896

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/QĐ-BCĐ896

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố:....Ngày: 19/3.....

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020

TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO 896

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;

Căn cứ Quyết định số 896/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1348/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 245/QĐ-BCĐ896 ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Trưởng Ban Chỉ đạo 896 ban hành Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo 896;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo 896,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47930f145b52454880024030bccdc5bb.html b/chandra_raw/47930f145b52454880024030bccdc5bb.html deleted file mode 100644 index ac5af9883bc913cd5bbc08dc451ac7f35586645e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/47930f145b52454880024030bccdc5bb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Lãnh đạo cơ quan kiểm tra.

5. Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản ra văn bản thông báo cho Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật tự kiểm tra, xử lý bằng các hình thức quy định tại Mục 5 Chương III Nghị định 40/2010/NĐ-CP, thông báo kết quả xử lý cho cơ quan kiểm tra văn bản trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Lãnh đạo cơ quan kiểm tra.

Nội dung thông báo của cơ quan kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Thông tư số 20/2010/TT-BTP. Trường hợp khi kiểm tra phát hiện nội dung của văn bản được kiểm tra, mâu thuẫn, chồng chéo, không còn phù hợp với văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên đã ban hành hoặc không phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội thì trong văn bản thông báo, cũng kiến nghị cơ quan, người đã ban hành văn bản đó nghiên cứu, rà soát xử lý các nội dung không còn phù hợp đó theo quy định của pháp luật.

6. Hết thời hạn 30 ngày đề tự xử lý nói trên, nếu cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không tự kiểm tra, xử lý hoặc cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản không nhất trí với kết quả xử lý của cơ quan, người đã ban hành văn bản thì trong thời hạn 15 ngày, cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản đó phải báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền cấp trên trực tiếp xem xét xử lý theo quy định.

Hồ sơ báo cáo gồm có: Báo cáo của cơ quan kiểm tra văn bản; văn bản có dấu hiệu trái pháp luật được phát hiện qua kiểm tra; văn bản làm cơ sở pháp lý để kiểm tra; phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật; ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); thông báo của cơ quan kiểm tra văn bản; các văn bản giải trình, thông báo kết quả tự kiểm tra, xử lý của cơ quan có văn bản được kiểm tra và các tài liệu khác có liên quan.

Điều 12. Theo dõi quá trình xử lý văn bản

1. Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở "Số theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật" để theo dõi, đón đốc việc xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra (theo Mẫu số 02).

2. Văn bản xử lý văn bản trái pháp luật phải được công bố, niêm yết và đưa tin theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 Quy chế này và được lưu vào Hồ sơ kiểm tra văn bản.

Điều 13. Tổ chức kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn

1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, phòng Tư pháp

Căn cứ tình hình thực tế và nhu cầu công tác kiểm tra, xử lý văn bản, Sở Tư pháp, phòng Tư pháp có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp xây dựng Kế hoạch kiểm tra, xử lý văn bản theo chuyên đề, địa bàn; quyết định thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành; thông báo về nội dung, chương trình làm việc cho đơn vị có văn bản được kiểm tra biết và tổ chức triển khai, thực hiện Chương trình đó; báo cáo kết quả kiểm tra cho Ủy ban nhân dân cùng cấp đồng thời thông báo kết quả kiểm tra cho đơn vị được kiểm tra.

2. Trách nhiệm của cơ quan, người có văn bản được kiểm tra

Cơ quan, người có văn bản được kiểm tra có trách nhiệm triển khai thực hiện và chuẩn bị nội dung, yêu cầu theo Kế hoạch kiểm tra; đảm bảo các điều

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.html b/chandra_raw/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ec8d3400b7f7ef8e21c08ebd1a5d25083c8d4ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Phí giấy phép là khoản tiền mà người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ để được thực hiện một số hoạt động nằm trong các quyền thuộc quyền sở hữu công nghiệp.

3. Chỉ điều chỉnh cộng phí bản quyền, phí giấy phép vào hàng hóa nhập khẩu nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Người mua phải trả phí bản quyền, phí giấy phép cho việc sử dụng, chuyển giao các quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 4 Điều này đang được xác định trị giá hải quan;

b) Phí bản quyền, phí giấy phép do người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định tại khoản 6 Điều này đang được xác định trị giá hải quan thể hiện trên hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng cấp phép hoặc các thỏa thuận khác về chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ;

c) Chưa được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán của hàng hóa nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan.

4. Phí bản quyền, phí giấy phép liên quan đến hàng hóa nhập khẩu khi:

a) Phí bản quyền, phí giấy phép phải trả để được sử dụng nhãn hiệu hàng hóa phù hợp với bộ chứng từ, tài liệu liên quan đến việc thỏa thuận và thanh toán phí bản quyền, phí giấy phép, nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a.1) Hàng hóa nhập khẩu được bán lại nguyên trạng tại thị trường Việt Nam hoặc được gia công chế biến đơn giản sau nhập khẩu theo quy định tại khoản 5 Điều này;

a.2) Hàng hóa nhập khẩu có gắn nhãn hiệu hàng hóa khi bán tại thị trường Việt Nam.

b) Phí bản quyền, phí giấy phép phải trả để được sử dụng sáng chế, bí quyết kỹ thuật hoặc quyền sở hữu trí tuệ khác thể hiện trên hợp đồng mua bán, hợp đồng cấp phép hoặc các thỏa thuận khác về chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

b.1) Sáng chế, bí quyết kỹ thuật hoặc quyền sở hữu trí tuệ khác được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa nhập khẩu;

b.2) Hàng hóa nhập khẩu mang sáng chế, kiểu dáng công nghiệp hoặc các quyền thuộc quyền sở hữu trí tuệ khác;

b.3) Hàng hóa nhập khẩu là máy móc hoặc thiết bị được chế tạo hoặc sản xuất để ứng dụng sáng chế, bí quyết kỹ thuật hoặc quyền thuộc quyền sở hữu trí tuệ khác.

Ví dụ về phí bản quyền, phí giấy phép thỏa mãn điều kiện "liên quan đến hàng hóa nhập khẩu" nêu tại Phụ lục I Thông tư này.

5. Gia công chế biến đơn giản sau nhập khẩu bao gồm:

74

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.html b/chandra_raw/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12a200c4574c2746b1eb3b556427440e1a1115b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thì được tiếp tục nộp tiền thuê đất theo số đã được cơ quan thuế thông báo và phải nộp tiền chậm nộp theo mức quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì được tiếp tục nộp tiền thuê đất theo số đã được cơ quan thuế thông báo đến hết năm 2014 và phải nộp tiền chậm nộp theo mức quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành cho thời gian chưa nộp tiền thuê đất theo Thông báo của cơ quan thuế.

7. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư vào sản xuất, kinh doanh trong khu kinh tế đã được Nhà nước giao đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế khác, người Việt Nam định cư ở nước ngoài trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn còn lại của dự án, không phải chuyển sang thuê đất. Khi hết thời hạn thực hiện dự án nếu có nhu cầu được Ban Quản lý khu kinh tế xem xét cho thuê đất theo quy định tại Điều 151 Luật Đất đai năm 2013 và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.

8. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất bãi bồi ven sông, ven biển trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành để sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì được tiếp tục sử dụng trong thời hạn giao đất còn lại. Khi hết thời hạn giao đất nếu có nhu cầu sử dụng đất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai nêu được Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại Điều 141 Luật Đất đai năm 2013 thì phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.

9. Tổ chức kinh tế đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Điều 133 Luật Đất đai năm 2013 thì nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.

10. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 đã nhận chuyển quyền sử dụng đất hợp pháp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại mà không phải chuyển sang thuê đất theo quy định của Luật này. Khi hết thời hạn sử dụng đất nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn theo quy định thì phải chuyển sang thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Nghị định này.

11. Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường giải phóng mặt bằng theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Luật Đất đai năm 2003 nhưng chưa khấu trừ hết vào số tiền thuê đất phải nộp hàng năm theo quy định của pháp luật từng thời kỳ

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.html b/chandra_raw/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18ba164d3ea53ed930afd1e853254e004aad5cba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.html @@ -0,0 +1 @@ +

MỤC LỤC

Từ ngữ viết tắt .....5
Phần thứ nhất. Thủ tục đấu thầu.....6
    Chương I. Chi dẫn nhà thầu .....6
    Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu.....26
    Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu .....29
    Chương IV. Biểu mẫu dự thầu .....39
        Mẫu số 1(a). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá) .....41
        Mẫu số 1(b). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu) .....43
        Mẫu số 2. Giấy ủy quyền .....45
        Mẫu số 3. Thỏa thuận liên danh.....47
        Mẫu số 4(a). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng đối với nhà thầu độc lập) .....50
        Mẫu số 4(b). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng đối với nhà thầu liên danh).....52
        Mẫu số 5(a). Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng trọn gói).....54
        Mẫu số 5(b). Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định).....55
        Mẫu số 5(c). Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh).....56
        Mẫu số 6(a). Bảng kê khai thông tin về nhà thầu .....57
        Mẫu số 6 (b). Bảng kê khai thông tin về thành viên của nhà thầu liên danh .....58
        Mẫu số 7. Danh sách các công ty đảm nhận phần công việc của gói thầu .....59
        Mẫu số 8. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ.....60
        Mẫu số 09. Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu.....61
        Mẫu số 10. Doanh thu bình quân hàng năm .....63
        Mẫu số 11. Nguồn lực tài chính .....64

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.html b/chandra_raw/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c4274bc71e3c32607ebf847c2dbda94ab6cdbac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y3.022.0003.673.000
Các thủ thuật còn lại khác
1885Thủ thuật loại đặc biệt372.000471.000
1886Thủ thuật loại I215.000285.000
1887Thủ thuật loại II151.000187.000
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

+
+
+

2. Giá của các phẫu thuật, thủ thuật chưa bao gồm chi phí máu, chế phẩm máu nếu có sử dụng. Trường hợp có sử dụng được thanh toán theo quy định tại Thông tư số 33/TT-BYT ngày 27/10/2014 của Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.

+
+
+

3. Chi phí gây mê:

+
+
+

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê (trừ chuyên khoa Mắt);

+
+
+

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi chú cụ thể).

+
+
+

Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt hoặc các thủ thuật cần gây mê: chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1214 của Phụ lục III.

+
+
+

4. Trong trường hợp thực hiện nhiều can thiệp trong cùng một lần phẫu thuật, cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện thanh toán theo giá của dịch vụ kỹ thuật phức tạp nhất, có mức giá cao nhất và các dịch vụ kỹ thuật khác phát sinh trong cùng một lần phẫu thuật được thanh toán như sau:

+
+
+

+ Bằng 50% giá của các dịch vụ kỹ thuật phát sinh nếu kỹ thuật đó vẫn do 1 kíp phẫu thuật thực hiện.

+
+
+

+ Bằng 80% giá của các dịch vụ kỹ thuật phát sinh nếu kỹ thuật đó phải thay kíp phẫu thuật khác để thực hiện.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.html b/chandra_raw/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9395dfe23f35464e3c231c45345fcd3fd25c0419 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.html @@ -0,0 +1,76 @@ +
+

Phụ lục số 01

+
+
+

BẢNG TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SỐ TTCHUYÊN KHOATIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NGƯỜI LÁI XE
Người có một trong các tình trạng bệnh, tật sau đây thì không đủ điều kiện để lái xe theo các hạng xe tương ứng
NHÓM 1
(DÀNH CHO NGƯỜI LÁI XE HẠNG A1)
NHÓM 2
(DÀNH CHO NGƯỜI LÁI XE HẠNG B1)
NHÓM 3
(DÀNH CHO NGƯỜI LÁI XE CÁC HẠNG: A2, A3, A4, B2, C, D, E, FB2, FC, FD, FE)
ITÂM THẦNĐang rối loạn tâm thần cấp.Rối loạn tâm thần cấp đã chưa khỏi hoàn toàn nhưng chưa đủ 06 tháng.Rối loạn tâm thần cấp đã chưa khỏi hoàn toàn nhưng chưa đủ 24 tháng.
Rối loạn tâm thần mạn tính không điều khiển được hành vi.Rối loạn tâm thần mạn tính không điều khiển được hành vi.Rối loạn tâm thần mạn tính.
IITHẦN KINHĐộng kinh còn cơn trong vòng 24 tháng gần nhất (không/có dùng thuốc điều trị).Động kinh.
Liệt vận động từ hai chi trở lên.Liệt vận động từ hai chi trở lên.Liệt vận động một chi trở lên.
Hội chứng ngoại thápHội chứng ngoại tháp
Rối loạn cảm giác sâu.Rối loạn cảm giác nông hoặc rối loạn cảm giác sâu.
Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý.Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý.
IIIMẮT- Thị lực nhìn xa hai mắt: < 4/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
- Nếu còn một mắt, thị lực < 4/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
- Thị lực nhìn xa hai mắt: < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
- Nếu còn một mắt, thị lực < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
Thị lực nhìn xa từng mắt: mắt tốt < 8/10 hoặc mắt kém < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.html b/chandra_raw/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3305cb920f811ec19849200b4d8c70cf70cb05c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: THIẾT KẾ MẪU SẢN PHẨM
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: A2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Xây dựng ý tưởng, thiết kế bản vẽ phác thảo trên giấy, trên áy tính, hoàn thiện bản vẽ mẫu, thử nghiệm trên chất liệu thật, chỉnh sửa hoàn thiện sản phẩm mẫu.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.html b/chandra_raw/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.html deleted file mode 100644 index 61a472c85ed882e58f3cd498d6e1115cdecec600..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục I

MẪU CÔNG VĂN XIN PHÉP TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/QĐ - UBND ngày 20 tháng 4 năm 2016
của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về tổ chức, quản lý
hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội)

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /

Địa điểm, ngày ..... tháng..... năm.....

V/v xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Hà Nội

Kính gửi: - Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội;
- Sở Ngoại vụ Hà Nội.

I. TÊN CƠ QUAN/ ĐƠN VỊ TỔ CHỨC

  1. 1. Địa chỉ
  2. 2. Số điện thoại
  3. 3. Giấy phép đăng ký kinh doanh (nếu có):..... cấp ngày:.....
  4. 4. Cơ quan cấp:.....
  5. 5. Các giấy tờ liên quan khác:

II. XIN PHÉP TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ

  1. 1. Tên hội nghị, hội thảo
  2. 2. Lý do, danh nghĩa tổ chức, mục đích của hội nghị, hội thảo
  3. 3. Thời gian và địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo; địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có)
  4. 4. Hình thức và công nghệ tổ chức (trong trường hợp tổ chức hội nghị, hội thảo trực tuyến)
  5. 5. Nội dung, chương trình làm việc và các hoạt động bên lề hội nghị, hội nghị, hội thảo
  6. 6. Thành phần tham gia tổ chức: cơ quan phía Việt Nam, cơ quan phía nước ngoài, cơ quan tài trợ (nếu có)
  7. 7. Thành phần tham dự: ... người
    - Phía nước ngoài: Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu, chức danh
    - Phía Việt Nam: Họ tên, chức danh
  8. 8. Nguồn kinh phí: dự trữ kinh phí tổ chức (đối với các đơn vị trực thuộc UBND Thành phố) và nguồn kinh phí (do cơ quan tổ chức hội nghị, hội thảo tự đảm bảo hay được tài trợ, nếu được tài trợ phải ghi rõ tên đơn vị, tổ chức tài trợ)
  9. 9. Ý kiến của các cơ quan, địa phương liên quan (nếu có)
  10. 10. Các vấn đề khác

Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

(Ký tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.html b/chandra_raw/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a5ce3b913df08b9d67d3db18f2dfc780b9e4680 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CÀM SƠN THÉP

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: : Pha sơn cầm, cầm sơn thép, ủ sơn.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Sơn giọt loại nhì 70^{\circ} pha với 1/2 sơn giọt ba 65^{\circ} dùng dầu tre đánh trộn cho sơn nhuyễn vào nhau thật đều, pha trộn 1/3 dầu trầu 5 kim tiếp tục dùng dầu tre đánh trộn cho sơn nhuyễn vào nhau thật đều.

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại, pha sơn đúng tỉ lệ;- Trực quan, phỏng vấn;
- Trộn sơn nhuyễn, đều;- Cầm, đong, đo;
- Phủ sơn đều, độ dày sơn 0.2mm;- Trực quan, kiểm tra độ đều, phăng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Ủ sơn khô đảm bảo độ kết dính;- Quan sát, phỏng vấn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

108

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.html b/chandra_raw/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2976e815692d3749d5b13108a395a0f29e3cd526 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh chuyên khẩu được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, có đưa vào khu vực kho bãi thuộc các cảng biển Việt Nam (không đưa vào kho ngoại quan, không đưa vào khu vực trung chuyển hàng hóa):

Chi cục Hải quan nơi có hàng hóa nhập khẩu chuyên khẩu thực hiện việc giám sát hàng hóa cho đến khi xăng dầu, hóa chất, khí thực xuất khẩu ra khỏi Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 89 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

3. Xăng dầu, hóa chất, khí được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam và đưa vào kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại các cảng Việt Nam thì làm thủ tục hải quan theo quy định đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại cảng Việt Nam.

Điều 22. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh

Thực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP và Điều 50 Điều 51 Điều 52 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Mục 5

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí; gia công xuất khẩu xăng dầu, khí

Điều 23. Thủ tục hải quan

1. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí xuất khẩu thực hiện theo hướng dẫn đối với hàng hóa là nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

2. Trường hợp Thương nhân có chức năng kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, khí nhập khẩu nguyên liệu để pha chế xăng dầu, khí, sau đó vận chuyển xăng dầu, khí đến địa điểm khác nằm ngoài nơi sản xuất để làm thủ tục xuất khẩu thì:

a) Thương nhân phải có văn bản gửi Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập nguyên liệu và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất sản phẩm biết để theo dõi;

b) Địa điểm lưu giữ sản phẩm xuất khẩu phải nằm trong địa bàn hoạt động của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất và được phân công là địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu ở biên giới;

c) Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập nguyên liệu và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất sản phẩm phải mở sở theo dõi lượng sản phẩm vận chuyển đi và đến do Thương nhân thông báo.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.html b/chandra_raw/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7b203e9dd1caf4c9954179d2b9c01bc14faa248 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 04 (b)

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)

Bên thụ hưởng:____[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:____[ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:____[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:____[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(3) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(4).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 35.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.html b/chandra_raw/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20fa019e173b840e0fd9406808883104469c7f84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh khí đốt hóa lỏng (LPG) chai

1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an tỉnh thẩm định Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Công Thương và ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan.

Điều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh khí đốt hóa lỏng (LPG) chai

1. UBND cấp huyện gửi Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai đến Sở Công Thương (qua Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả).

2. Sáu (06) tháng một lần (trước ngày 15/01 và 15/07 hàng năm) trên cơ sở Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai của UBND cấp huyện, Sở Công Thương có trách nhiệm tổng hợp, có Tờ trình xin chủ trương UBND tỉnh đồng ý giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an tỉnh thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai theo đề nghị của UBND cấp huyện.

3. Sở Công Thương xem xét các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai của UBND cấp huyện sau khi có đồng ý về chủ trương của UBND tỉnh. Trường hợp cần làm rõ các hồ sơ liên quan, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị UBND cấp huyện bổ sung, làm rõ các hồ sơ liên quan.

4. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai. Trường hợp cần thiết, Sở Công Thương tổ chức đoàn liên ngành, bao gồm các Sở, ngành chuyên môn liên quan để khảo sát thực tế vị trí và làm việc trực tiếp với UBND cấp huyện về các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.

5. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Công Thương, căn cứ hồ sơ đề nghị thẩm định xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai của UBND cấp huyện đã gửi và kết quả khảo sát thực tế (nếu có), các Sở,

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.html b/chandra_raw/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baeceaa9c304627462890fbc7493d7578e553aeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
Mẫu số 20
+
HỢP ĐỒNG(1)
+
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
+
Hợp đồng số: _____
+
Gói thầu: _____ [ghi tên gói thầu]
+
Thuộc dự án: _____ [ghi tên dự án]
+
+

- Căn cứ (2) _____ (Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội);

+
+
+

- Căn cứ (2) _____ (Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);

+
+
+

- Căn cứ (2) _____ (Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);

+
+
+

- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;

+
+
+

- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trùng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;

+
+
+

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

+
+
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
+
Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: _____
+
Địa chỉ: _____
+
Điện thoại: _____
+
Fax: _____
+
E-mail: _____
+
Tài khoản: _____
+
Mã số thuế: _____
+
Đại diện là ông/bà: _____
+
Chức vụ: _____
+
+

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.

+
+
+

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

+
+
94
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.html b/chandra_raw/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c59c90a25851fa6f83f905073f0bc17607e3c541 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
41Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang907.000970.000
42Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang2.167.0002.266.000
43Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.377.0001.431.000
44Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang4.037.0004.136.000
45Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.000.0003.099.000
46Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang3.437.0003.543.000
47Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.647.0002.712.000
48Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang7.537.0007.643.000
49Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không có thuốc cản quang6.500.0006.606.000
50Chụp PET/CT19.246.00020.114.000
51Chụp PET/CT mô phòng xạ trị19.746.00020.831.000
52Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.175.0005.502.000
53Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.388.0005.796.000
54Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.288.0006.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
55Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới DSA8.538.0008.946.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
56Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới C-Arm7.288.0007.696.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.html b/chandra_raw/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1c6423155c3f546139a3f13cfe70359493d67e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thực hiện việc thu thập số liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn theo quy định;

- Thực hiện bản tin dự báo lũ, lũ khẩn cấp tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu. Tần suất thực hiện bản tin theo quy định tại Quyết định 46.

b) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ:

- Thực hiện bản tin cảnh báo lũ tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu. Tần suất thực hiện bản tin dự báo theo quy định tại Quyết định 46;

- Thực hiện việc thu thập số liệu mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc phạm vi, trách nhiệm quản lý trên hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn;

- Thực hiện các bản tin dự báo mực nước, tin lũ, tin lũ khẩn cấp tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu. Tần suất thực hiện bản tin dự báo theo quy định tại Quyết định 46;

- Theo dõi, dự báo và phát hiện thời điểm mực nước tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu đạt giá trị quy định tại Bảng 1, Bảng 4.

c) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:

- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 15 phút một lần;

- Thực hiện bản tin dự báo lũ về hồ định kỳ 03 giờ 01 lần. Nội dung bản tin dự báo gồm mực nước hồ, lưu lượng đến hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới, trong đó phải dự báo thời gian xuất hiện đỉnh lũ về hồ; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới.

3. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 11, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện bản tin nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn và khả năng xuất hiện lũ trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 để phục vụ việc điều hành vận hành các hồ theo quy định tại Điều 13 của Quy trình này.

Điều 31. Trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa lũ

1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp số liệu, thông tin như sau:

a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trước 12 giờ hàng ngày;

b) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.html b/chandra_raw/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24f3f4e4f948e2f363be2cfb6e48477fbb493476 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular seal of the State Archives of the Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỔNG CHÍNH PHỦ' and 'THỊ XÃ'. Below the seal, the text reads: 'ĐẠNH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 457/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2015 Thủ tướng Chính phủ)'.

TẬP THỂ

  1. 1. Phòng Phát triển nhà ở Nông thôn, Cục Quản lý nhà và Thị trường bất động sản, Bộ Xây dựng;
  2. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang;
  3. 3. Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang;
  4. 4. Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang;
  5. 5. Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.

CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Liên Khoa, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang;
  2. 2. Ông Nguyễn Thiệu Phúc, Phó Trưởng phòng Phòng Kinh tế ngành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang;
  3. 3. Ông Nguyễn Huỳnh Đức, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang;
  4. 4. Ông Trần Phương Nam, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang;
  5. 5. Ông Nguyễn Văn Nha, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;
  6. 6. Ông Nguyễn Văn Mẫn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;
  7. 7. Ông Nguyễn Văn Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
  8. 8. Ông Lê Minh Châu, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp;
  9. 9. Ông Võ Anh Kiệt, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;
  10. 10. Ông Nguyễn Việt Trí, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
  11. 11. Ông Đăng Khải Hoàng, Trưởng phòng Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản, Sở Xây dựng tỉnh An Giang./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.html b/chandra_raw/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a829f083a9fd9240531917ca0005beb58b6ea1de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ DỤNG CỤ ĐỰNG SON
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B24

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Chọn dụng cụ dụng, vệ sinh lau sạch, chọn vật liệu che đẩy và bảo quản son.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

61

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.html b/chandra_raw/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..202eec34b7a1bfbb04281a495542323271bc2b41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Cơ quan hải quan nơi người khai hải quan nộp hồ sơ đề nghị xem xét điều chỉnh trừ khoản giảm giá thực hiện:

d.3.2.1) Kiểm tra hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan kèm theo văn bản đề nghị của người khai hải quan;

d.3.2.2) Kiểm tra, đối chiếu trị giá khai báo và thực tế về số lượng; cấp độ thương mại; hình thức và thời gian thanh toán với Bảng công bố giảm giá của người bán;

d.3.2.3) Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh trừ khoản giảm giá nếu có đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm d.1 khoản này với trị giá của khoản giảm giá dưới 5% tổng trị giá lô hàng và trị giá khai báo không thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá. Các trường hợp giảm giá khác, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xem xét, quyết định;

d.3.2.4) Xử lý tiền thuế chênh lệch do khoản giảm giá được trừ thực hiện theo quy định.

d) Các chi phí do người mua chịu liên quan đến tiếp thị hàng hoá nhập khẩu, bao gồm:

đ.1) Chi phí nghiên cứu, điều tra thị trường về sản phẩm sắp nhập khẩu;

đ.2) Chi phí quảng cáo nhãn hiệu, thương hiệu hàng nhập khẩu;

đ.3) Chi phí liên quan đến việc trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới nhập khẩu;

đ.4) Chi phí tham gia hội chợ, triển lãm thương mại về sản phẩm mới;

e) Chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng hàng trước khi nhập khẩu. Trường hợp các chi phí này là thỏa thuận giữa người mua, người bán và là một phần trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán do người mua trả cho người bán, sẽ không được trừ ra khỏi trị giá giao dịch;

g) Chi phí mở L/C, phí chuyển tiền để thanh toán cho lô hàng nhập khẩu, nếu chi phí này do người mua trả cho ngân hàng đại diện cho người mua thực hiện việc thanh toán tiền hàng.

h) Khoản tiền lãi tương ứng với mức lãi suất theo thỏa thuận tài chính của người mua và có liên quan đến việc mua hàng hóa nhập khẩu: Chỉ được điều chỉnh trừ khoản tiền lãi ra khỏi trị giá giao dịch khi có đầy đủ các điều kiện sau:

h.1) Thỏa thuận tài chính được lập thành văn bản;

h.2) Người khai hải quan chứng minh được rằng tại thời điểm thỏa thuận tài chính được thực hiện, mức lãi suất khai báo không lớn hơn mức lãi suất tín dụng

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.html b/chandra_raw/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e59e79717e3a47c1f33ef951b439db3433f30d49 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh (như: Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, các Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương); Huyện ủy, thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố được trang bị tối đa 02 xe ô tô/01 đơn vị.

- Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc các Sở, Ban, ngành có chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên (không kể kiêm nhiệm) được trang bị tối đa 01 xe ô tô/01 đơn vị.

2. Đối với Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, có chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên (không kể kiêm nhiệm) được trang bị xe ô tô phục vụ công tác theo quy định sau:

a) Đối với Ban Quản lý dự án trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được trang bị tối đa 02 xe ô tô/01 Ban Quản lý dự án với mức giá mua tối đa 720 triệu đồng/xe.

b) Đối với Ban Quản lý dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này được trang bị tối đa 01 xe ô tô/01 Ban Quản lý dự án với mức giá mua tối đa 720 triệu đồng/xe.

c) Việc trang bị xe ô tô trực tiếp phục vụ công tác quản lý của từng dự án sử dụng vốn nhà nước (bao gồm cả nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) hoặc vốn viện trợ nước ngoài) được thực hiện theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước.

Khi dự án kết thúc, việc xử lý xe ô tô được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.

d) Đối với Ban Quản lý dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) hoặc vốn viện trợ nước ngoài, việc mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án thực hiện theo quy định của Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Trường hợp Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không ghi cụ thể số lượng, giá mua xe và chủng loại xe; cần cử đối tượng sử dụng xe, Ban Quản lý dự án thực hiện việc trang bị theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.

Việc xử lý xe ô tô khi dự án kết thúc thực hiện theo quy định của Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không quy định cụ thể thì việc xử lý xe ô tô được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.

3. Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án cần thiết mua xe ô tô từ 12 đến 16 chỗ ngồi để thực hiện nhiệm vụ hoặc xe ô tô 2 cầu do thường xuyên phải di công tác tại địa bàn các vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn thì giá mua xe tối đa là 1.040 triệu đồng/xe.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.html b/chandra_raw/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0526c39b28596d640752c2f784d2fa8c494e225 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.html @@ -0,0 +1 @@ +

hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp chấp nhận cho vay thì sẽ được xem xét hỗ trợ lãi suất vay.”

- Nay sửa đổi như sau:

“b) Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp nằm ngoài các cụm công nghiệp sau khi đã đi đời vào các cụm công nghiệp và đi vào hoạt động chính thức, nếu được một ngân hàng thương mại hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp chấp nhận cho vay thì sẽ được xem xét hỗ trợ lãi suất vay đối với tiền vay dùng vào mục đích là đầu tư sản xuất cho dự án đi đời đầu tư tại vị trí mới theo quy định và xem xét hỗ trợ khi đã có phát sinh lãi vay, mỗi năm thực hiện hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư một lần và được xem xét hỗ trợ trong kỳ kế hoạch ghi ngân sách của năm sau liền kề”.

2. Sửa đổi đoạn đầu khoản 4, Điều 4 như sau:

- Tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND đã ghi:

“4. Hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư sản xuất:

Tính từ khi cụm công nghiệp có đủ điều kiện cho doanh nghiệp, cơ sở sản xuất đi đời vào:...”

- Nay sửa đổi như sau:

“4. Hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư sản xuất:

Tính theo thời gian do cơ quan nhà nước cấp có thẩm quyền quyết định cho doanh nghiệp, cơ sở sản xuất đi đời vào cụm công nghiệp đảm bảo điều kiện để đi đời:...”

3. Sửa đổi và bổ sung Điều 5:

- Tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND đã ghi:

Điều 5. Thời gian thực hiện:

Các chính sách nêu tại Quy định này thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.”

- Nay sửa đổi như sau:

Điều 5.

1. Thời gian thực hiện: Các chính sách nêu tại Quy định này thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.html b/chandra_raw/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5439c3ee1d867ef5e9abf2ad09c557b4bb1ce97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+

V. HỒ CHỨA SÔNG BUNG 4A

+
+
+

Quan hệ F, W = F(Z) Hồ Sông Bung 4A

+Graph showing the relationship between depth Z (m), area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Hồ Sông Bung 4A. The graph features two curves: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing). +

The graph illustrates the relationship between depth Z (m), area F (km2), and volume W (106 m3) for Hồ Sông Bung 4A. The vertical axis represents depth Z (m), ranging from 60 to 110. The bottom horizontal axis represents area F (km2), ranging from 0.00 to 1.20. The top horizontal axis represents volume W (106 m3), ranging from 18 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing).

+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Data points from the graph
Z (m)F (km2)W (106 m3)
62.70.00.0
700.0470.122
750.2120.720
800.2991.991
850.3643.647
900.5035.805
950.6628.709
1000.92212.652
1051.11517.738
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z (m)62.7707580859095100105
F (km2)0.00.0470.2120.2990.3640.5030.6620.9221.115
W (106 m3)0.00.1220.7201.9913.6475.8058.70912.65217.738
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.html b/chandra_raw/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..901376ebc7b832d799728c1711039db8878e12b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: PHỦ QUANG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F9

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Cuộn tóc rối với bóng nôn, chấm bột than xoan ướt sát đi sát lại hoặc quay tròn trên mặt sản phẩm đã mài ra, chấm bột than xoan vào lòng bàn tay xoa đi xoa lại, lau mặt sản phẩm thật sạch, xả nước, chấm bột than xoan hoặc bột ti tan vào lòng bàn tay xoa lại lần nữa mặt sơn mài bóng loáng.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng tóc với bóng nôn chấm bột than xoan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng lòng bàn tay chấm bột than xoan, bột ti tan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn, bóng của sản phẩm;- Trực quan, kiểm tra độ nhẵn, bóng của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

114

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.html b/chandra_raw/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcc2ca259b29543dc2fdaed6ecee7f6c8a8341b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Hình dáng bay tương chuẩn xác;
  • - Đầu mũi bay dày không quá 3 mm;
  • - Bay mỏng dần từ giữa cánh cho tới 2 đầu mũi;
  • - Mặt lưỡi bay phía dưới nhẵn bóng, cạnh ruột nà;
  • - Bảo đảm thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế hình dáng bay tương so với tiêu chuẩn;
  • - Dùng mắt quan sát, dùng thước đo;
  • - Dùng mắt quan sát, dùng thước đo;
  • - Dùng mắt quan sát, dùng tay vượt nhẹ kiểm tra;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác và làm việc.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.html b/chandra_raw/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.html deleted file mode 100644 index 8d3742a58b00b6ef261a9d345a6865eab40b0dca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
2.Thực hiện các thủ tục bảo đảm cho việc triển khai xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Từ tháng 4/2014 đến quý III năm 2015- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
3.Xây dựng kế hoạch thực hiện và triển khai Dự án.Từ tháng 01/2015 đến tháng 12/2020- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an phê duyệt Kế hoạch triển khai dự án.
4.Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Từ tháng 6/2015 đến quý I năm 2016- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân các cấp, các Bộ, ngành và cơ quan, tổ chức liên quan.
Hoàn thiện việc trang bị phần cứng, phần mềm, máy móc, thiết bị để xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
5.Lựa chọn Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với hệ thống thông tin của các Bộ, ngành, địa phương.Từ tháng 3/2014 đến tháng 6/2015- Chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Phối hợp: Bộ Công an, Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với hệ thống thông tin của các Bộ, ngành, địa phương.
6.Hướng dẫn việc áp dụng Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với hệ thống thông tin của các Bộ, ngành, địa phương.Tháng 11/2015- Chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
Kế hoạch, Tài liệu hướng dẫn
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.html b/chandra_raw/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..116a51cd87b9f59eeb42061d00f5a107685a1786 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.html @@ -0,0 +1 @@ +

được đề nghị nghiệm thu khi có ít nhất 5/7 thành viên Hội đồng trở lên đánh giá ở mức “đạt”;

d) Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày họp hội đồng, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án tiếp thu ý kiến của Hội đồng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu kết thúc dự án và giao nộp sản phẩm (3 bộ bản in đóng bìa cứng và đĩa CD) gồm: báo cáo tổng kết, sản phẩm của dự án theo thuyết minh dự án được phê duyệt gửi về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).

3. Công nhận kết quả dự án

a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng quyết định công nhận kết quả thực hiện dự án hoặc xử lý đối với dự án không được công nhận kết quả. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 6;

b) Kết quả thực hiện dự án được công bố trên trang thông tin điện tử của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia.

Điều 17. Quyết toán dự án

1. Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) quyết toán các dự án khuyến nông hàng năm.

2. Hồ sơ quyết toán gồm: thuyết minh dự án, báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu hàng năm; hồ sơ tài chính theo quy định.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ

1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; trực tiếp quản lý các nhiệm vụ, dự án;

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng phê duyệt kế hoạch khuyến nông của ngành; các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông; định mức kinh tế kỹ thuật;

c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thẩm định, trình Bộ phê duyệt nhiệm vụ; thẩm định, trình Bộ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ;

d) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự án đặt hàng; thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp; tổ chức đầu thầu dự án; trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự án và kinh phí dự án được thực hiện; điều chỉnh, nghiệm thu, thẩm định và trình Bộ trưởng công nhận kết quả thực hiện dự án;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.html b/chandra_raw/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6bd3da2be7fc122bf4a5fafdd4bcb0a7756c641 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+

Ví dụ 4: Phụ lục hợp đồng về giảm trừ thanh toán đối với gói thầu cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Yêu cầu đầu raYêu cầu về dịch vụTiêu chuẩn về chất lượng dịch vụMức độ chất lượng chấp nhận đượcPhương pháp giám sátGiảm trừ thanh toán vì không đáp ứng tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ
Khách hàng gọi điện trong thời gian từ 8h00 đến 17h00 các ngày trong tuần đều có thể gặp được nhân viên hỗ trợ.Tổng đài có đủ nhân sự và đủ đường dây điện thoại để xử lý cuộc gọi của khách hàng.99% số cuộc gọi đầu tiên của khách hàng được trả lời ngay.99% số cuộc gọi đầu tiên của khách hàng được trả lời ngay.Khảo sát, đánh giá phản hồi của khách hàng. Kiểm tra lịch sử cuộc gọi. Phân tích xu hướng.Trừ 2% phí dịch vụ hàng tháng
Cuộc gọi của khách hàng được nhân viên tổng đài trả lời kịp thời.Tổng đài có đủ nhân sự và đủ đường dây điện thoại để xử lý cuộc gọi của khách hàng.Nhân viên tổng đài nhắc máy trả lời cuộc gọi trong vòng 20 giây hoặc chậm độ trả lời tự động được bật lên sau đó. Trong vòng 1 tiếng kể từ cuộc gọi của khách hàng, tổng đài sẽ liên hệ lại.Nhân viên tổng đài nhắc máy trả lời cuộc gọi trong vòng 30 giây hoặc chậm độ trả lời tự động được bật lên sau đó. Trong vòng 30 phút kể từ cuộc gọi của khách hàng nhóm A, tổng đài sẽ liên hệ lại; đối với khách hàng nhóm B là 60 phút.Chọn mẫu ngẫu nhiên trong lịch sử cuộc gọi để kiểm tra thời gian nhận cuộc gọi và thời gian gọi lại cho khách hàng. Đặt xuất kiểm tra tổng đài. Phân tích xu hướng.Trừ 2% phí dịch vụ hàng tháng
Thời gian trả lời khách hàng càng ngắn càng tốt.Thời gian trả lời khách hàng không dài hơn so với quy định.96% số cuộc gọi được giải quyết trong vòng 1 ngày làm việc.96% số cuộc gọi được giải quyết trong vòng 1 ngày làm việc.Chọn mẫu ngẫu nhiên trong lịch sử cuộc gọi để kiểm tra thời gian nhận cuộc gọi và thời gian giải đáp xong thắc mắc của khách hàng. Phân tích xu hướng.Trừ 3% phí dịch vụ hàng tháng
Nhân viên tổng đàiNhân viên trả lời điệnHàng tháng không cóHàng tháng khôngĐặt xuất kiểm tra tổngTrừ 3% phí dịch vụ
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.html b/chandra_raw/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23af1879aee2651c76677aca134e014243a1673a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.html @@ -0,0 +1,130 @@ +
+

3. Trong thời kỳ mùa lũ quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, khi chưa tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, mực nước các hồ chứa không được vượt quá mực nước cao nhất trước lũ được quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Quy trình này.

+
+
+

4. Trong quá trình vận hành phải thường xuyên theo dõi, cập nhật thông tin về tình hình thời tiết, mưa, lũ; mực nước tại các trạm thủy văn, mực nước, lưu lượng đến hồ và các bản tin dự báo tiếp theo để vận hành, điều tiết cho phù hợp với tình hình thực tế.

+
+
+

5. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du phải đưa dần mực nước hồ về cao trình mực nước trước lũ quy định trong Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này.

+
+
+

Điều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ

+
+
+

1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định trong Bảng 1.

+
+
+

Bảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SôngTrạm thủy vănBáo động I
(m)
Báo động II
(m)
Báo động III
(m)
Vu GiaÁi Nghĩa6,58,09,0
Thu BồnCầu Lầu2,03,04,0
+
+
+

2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ được quy định tại Bảng 2.

+
+
+

Bảng 2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
HồA VươngĐákm Mi 4Sông Tranh 2Sông Bung 4
Mực nước hồ (m)376255172217,5
+
+
+

3. Mực nước đón lũ của các hồ khi tham gia giảm lũ cho hạ du được quy định tại Bảng 3.

+
+
+

Bảng 3. Mực nước đón lũ của các hồ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
HồA VươngĐákm Mi 4Sông Tranh 2Sông Bung 4
Mực nước hồ (m)370251165214,3
+
+
+

4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ được quy định tại Bảng 4.

+
+
+

Bảng 4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
Trạm thủy vănÁi NghĩaCầu Lầu
Mực nước tại trạm thủy văn (m)8,53,5
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.html b/chandra_raw/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc731a1a20409949c674149899e25255f15cc75f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.html @@ -0,0 +1,244 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
fĐèn chớp một dải OC 5s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn343434
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn67--
gĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn686868
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn137137137
hĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn434343
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn84--
iĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn616161
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn121121121
kĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn474747
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn93--
nĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, FI(3) 10s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn373737
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn464646
mĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn666
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn12--
lĐèn chớp ba FI (3) 10s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn999
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn17--
2.2.3Đèn sử dụng năng lượng mặt trời
aThay ắc quylần/năm/dèn222
bKiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bỏ sung nước cút cho ắc quylần/năm/dèn121212
2.2.4Kiểm tra vệ sinh đèn444
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.html b/chandra_raw/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.html deleted file mode 100644 index b2e73285ceb357dde50ccbb2a650d7ad3bcd0a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG
ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

Điều 4. Trách nhiệm lãnh đạo, quản lý và điều hành thực hiện cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị

1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo, điều hành, lập kế hoạch, chương trình, tổ chức, kiểm soát việc tổ chức, thực hiện cải cách hành chính ở cơ quan theo quy định của pháp luật và chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan.

2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị thực hiện chế độ trách nhiệm, chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về quyết định của mình trong quá trình đề xuất, tham mưu, triển khai thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính có liên quan đến cơ quan, đơn vị.

3. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trong bộ trí, sử dụng công chức, viên chức một cách phù hợp nhằm đẩy mạnh triển khai cải cách hành chính tại cơ quan thuộc quyền quản lý.

4. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong thực hiện cải cách hành chính đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, người đứng đầu quản lý, điều hành, giải quyết công việc đúng chức năng, nhiệm vụ được quy định; phân công rõ người, rõ việc, kiểm tra, đôn đốc cấp phó và công chức thuộc quyền quản lý giải quyết công việc được giao; không đùn đẩy công việc thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan thuộc quyền quản lý cho cơ quan cấp trên hoặc sang cơ quan khác.

5. Khi cấp phó của người đứng đầu ký văn bản trình cấp trên phản ánh về các lĩnh vực quan trọng (quy hoạch, kế hoạch, đầu tư, tổ chức cán bộ, tổ chức thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo), cấp trưởng phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.

6. Vào quý IV hàng năm, người đứng đầu cơ quan, đơn vị chỉ đạo xây dựng và ban hành kế hoạch cải cách hành chính năm tiếp theo của cơ quan mình. Việc xây dựng phải căn cứ vào kế hoạch và chương trình của cơ quan cấp trên trực tiếp, phải đảm bảo đầy đủ những nội dung trong công tác cải cách hành chính, cụ thể, phù hợp với tình hình thực tế, trong đó nêu rõ từng công việc và kết quả cần đạt được, thời gian triển khai thực hiện, thời gian hoàn thành, người chịu trách nhiệm chủ trì, chịu trách nhiệm phối hợp, cơ chế giám sát, kiểm tra và kinh phí thực hiện.

7. Tổ chức triển khai, quán triệt đầy đủ các nội dung cải cách hành chính trong các chương trình, kế hoạch cải cách hành chính của cơ quan cấp trên và của cơ quan mình tại cuộc họp triển khai công tác đầu năm.

8. Tham dự đầy đủ các cuộc họp triển khai các chủ trương, nhiệm vụ về cải cách hành chính của cơ quan cấp trên hoặc cơ quan được giao chủ trì tham mưu triệu tập, đồng thời xây dựng kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện đúng thời gian, nội dung, nhiệm vụ theo quy định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.html b/chandra_raw/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c45f01a4105f26baab37b0c266f4ddd4a6df3198 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.html @@ -0,0 +1 @@ +

13. Trường hợp doanh nghiệp là đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP mua xăng dầu của Thương nhân có Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu; doanh nghiệp là đối tượng quy định tại khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP mua khí của thương nhân đầu mới thì doanh nghiệp thực hiện thủ tục nhập khẩu theo loại hình tương ứng.

Doanh nghiệp mua xăng dầu, khí chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng xăng dầu, khí mua của Thương nhân quy định tại khoản này chỉ để phục vụ hoạt động, vận hành của máy móc, thiết bị tham gia quá trình sản xuất.

14. Đối với nhiên liệu xăng dầu chứa trong phương tiện chuyên dụng tự hành hoặc không tự hành tạm nhập tái xuất (vừa là phương tiện tự hành hoặc không tự hành đến Việt Nam, vừa là thiết bị, máy móc nhập khẩu hoặc tạm nhập tái xuất phục vụ thi công công trình, dự án đầu tư):

a) Sau khi phương tiện chuyên dụng hoàn thành thủ tục nhập cảnh: Chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu cần cứ lượng nhiên liệu khai báo trên Bản khai dự trữ tàu (trường hợp phương tiện tự hành); lượng nhiên liệu chứa trong phương tiện do chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu xác định (trường hợp phương tiện không tự hành); đồng thời thông báo với cơ quan hải quan về lượng xăng dầu dự kiến tiêu thụ tại Việt Nam, lượng xăng dầu tái xuất theo tàu và thực hiện như sau:

a.1) Thực hiện kê khai trên tờ khai hải quan giấy và làm thủ tục nhập khẩu, nộp thuế đối với lượng xăng dầu dự kiến tiêu thụ tại Việt Nam;

a.2) Thực hiện kê khai trên tờ khai hải quan giấy và làm thủ tục tạm nhập đối với lượng xăng dầu dự kiến tái xuất theo tàu, nộp thuế hoặc xuất trình chứng thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với số tiền thuế tương ứng với số xăng dầu dự kiến tái xuất kèm theo văn bản cam kết sẽ thực hiện nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có) khi hết thời hạn bảo lãnh. Điều kiện, thủ tục bảo lãnh thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

b) Khi phương tiện chuyên dụng làm thủ tục xuất cảnh, chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu thực hiện kê khai lượng xăng dầu thực tế sử dụng tại Việt Nam theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và làm thủ tục xuất khẩu hoặc tái xuất đối với lượng xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập còn tồn chứa trong tàu;

c) Nếu số tiền thuế phải nộp tính trên lượng xăng dầu thực tế tiêu thụ nội địa nhỏ hơn số tiền thuế đã nộp thì chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu được hoàn trả lại số tiền thuế nộp thừa. Thủ tục hoàn thuế đối với lượng xăng dầu đã nộp thuế khi tạm nhập nhưng thực tế không tiêu thụ tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 132 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

d) Trường hợp số tiền thuế thực tế phải nộp tính trên lượng xăng dầu tiêu thụ nội địa lớn hơn số tiền thuế đã nộp thì chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu phải nộp bổ sung tiền thuế thiếu và tiền chậm nộp theo quy định;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.html b/chandra_raw/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.html deleted file mode 100644 index e2bbc3be06c3b0d5df423ef26ca8f795e6b479b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
4.Tham vấn, lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan về dự thảo nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Từ tháng 5/2014 đến tháng 11/2014- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
Ý kiến của các cơ quan, tổ chức cá nhân.
5.Trình Ban Chỉ đạo dự thảo Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 12/2014Chủ trì: Các Bộ, ngành
6.Tham vấn, cho ý kiến về dự thảo Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư của các Bộ, ngành.Tháng 11/2014 đến tháng 3/2015- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo giúp Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các thành viên Ban Chỉ đạo, Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Ý kiến của Ban Chỉ đạo đối với Dự thảo Nghị quyết của các Bộ, ngành.
7.Trình Chính phủ dự thảo Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 4/2015- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
- Báo cáo kết quả rà soát;
- Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ về phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý của các Bộ, ngành.
VI. Triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư đã được Chính phủ thông qua
1.Xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 4/2015Các Bộ, ngành.Kế hoạch triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa của các Bộ, ngành.
-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.html b/chandra_raw/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be44499a42c562321e5ba7328e3fc4bfcfd3a6e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.html @@ -0,0 +1 @@ +

thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.

Đại diện hợp pháp của Bên môi thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

  1. (1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư báo lãnh dự thầu.

93

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.html b/chandra_raw/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07f3c4460ffbe4b1a7f00599a6536d40957340b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua các cuộc họp trực tiếp để các bên tham gia thảo luận, thống nhất và ghi nhận kết quả làm việc bằng biên bản hoặc thông báo kết luận làm việc.

b) Cơ quan chủ trì gửi hồ sơ, tài liệu liên quan để cơ quan phối hợp nghiên cứu có ý kiến về công việc cần phối hợp. Cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn không quá 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Nếu quá thời hạn trên, cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm đôn đốc trả lời về nội dung công việc.

c) Thành lập đoàn kiểm tra, rà soát liên ngành gồm thành viên của các cơ quan liên quan để triển khai nội dung công việc theo kế hoạch được duyệt.

d) Cơ quan phối hợp cung cấp thông tin chuyên ngành về cụm công nghiệp đến cơ quan chủ trì để theo dõi.

đ) Cơ quan chủ trì có thể phối hợp các hình thức giải quyết trên để đạt hiệu quả cao nhất trong công việc.

2. Căn cứ vào kế hoạch, chương trình hoạt động liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp do các cơ quan quản lý chuyên ngành lập hoặc được giao hàng năm, cơ quan quản lý chuyên ngành thông báo nội dung để Sở Công Thương tổng hợp làm cơ sở bố trí phối hợp thực hiện quản lý cụm công nghiệp trong năm.

Đối với các chương trình công tác đột xuất, các cơ quan chuyên ngành thông báo với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện để phối hợp thực hiện.

3. Các quyết định, văn bản, hướng dẫn, xử lý, kết luận, kiến nghị... liên quan đến quản lý và hoạt động của cụm công nghiệp thì cơ quan chủ trì gửi Sở Công Thương 01 (một) bản để tổng hợp phục vụ công tác quản lý nhà nước.

Chương II
NỘI DUNG PHỐI HỢP

Điều 6. Quy hoạch, điều chỉnh và bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp

1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan xây dựng, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển, xây dựng kế hoạch từng thời kỳ.

Đối với các vấn đề liên quan đến quốc phòng, Sở Công thương chủ trì phối hợp với Bộ Tư lệnh Thủ đô lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng.

2. Sở Công Thương chủ trì lập Đề án quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, tổ chức lập dự toán kinh phí thực hiện đề án theo quy định gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét cân đối ngân sách theo quy định và trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.html b/chandra_raw/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..551aed7d483a3f924ba9c9f5353b3a9db84a0f35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1257Định lượng yếu tố Thrombomodulin180.000201.000
1258Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)280.000310.000Giá cho mỗi yếu tố.
1259Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX200.000224.000Giá cho mỗi yếu tố.
1260Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI250.000280.000Giá cho mỗi yếu tố.
1261Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF)180.000201.000
1262Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)990.0001.040.000
1263Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2180.000201.000
1264Định lượng \alpha2 anti -plasmin (\alpha2 AP)180.000201.000
1265Định lượng \beta - Thromboglobulin (\betaTG)180.000201.000
1266Định nhóm máu A130.00033.600
1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu20.00022.400
1268Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương18.00020.100
1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy34.00038.000
1270Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu50.00056.000
1271Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương25.00028.000
1272Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu40.00044.800
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.html b/chandra_raw/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33977f915c03f54e5e643a5c48a7a5e534a04961 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.html @@ -0,0 +1 @@ +

các kênh phân phối, đại lý, cửa hàng) để dừng việc sản xuất, kinh doanh và niêm phong sản phẩm;

b) Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được quyết định thu hồi, chủ sản phẩm phải nộp Kế hoạch thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn theo mẫu quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm. Nội dung kế hoạch thu hồi sản phẩm phải phù hợp với Quyết định thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn do cơ quan ra quyết định thu hồi ban hành.

3. Cơ quan ra Quyết định thu hồi sản phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền về an toàn thực phẩm và các cơ quan liên quan giám sát việc thu hồi.

Chương III
XỬ LÝ SAU THU HỒI

Điều 5. Phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi

Sản phẩm không đảm bảo an toàn bị thu hồi được xử lý theo một trong các phương thức sau đây:

1. Khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm vi phạm về chất lượng, lỗi ghi nhãn so với hồ sơ công bố nhưng không gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng;

2. Chuyển mục đích sử dụng: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm vi phạm về chất lượng có nguy cơ gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng nhưng có thể sử dụng vào lĩnh vực khác;

3. Tái xuất: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm nhập khẩu có chất lượng, không phù hợp với hồ sơ công bố, gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, chủ sản phẩm đề nghị phương thức tái xuất;

4. Tiêu hủy: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm không phù hợp với hồ sơ công bố gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, không thể khắc phục lỗi hoặc chuyển mục đích sử dụng hoặc tái xuất theo quy định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 hoặc Khoản 3 Điều này.

Điều 6. Thủ tục phê duyệt phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi

1. Sau khi hoàn thành việc thu hồi sản phẩm, trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc, chủ sản phẩm phải Báo cáo thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn và đề xuất phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này tới cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực. Trường hợp cơ quan đã ban hành quyết định thu hồi

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.html b/chandra_raw/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8f69882d92e10285469fe43388b34291e5404b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.html @@ -0,0 +1 @@ +

35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP (trừ xăng dầu cung ứng cho máy bay được quy định tại Mục 10 Chương II Thông tư này).

Điều 15. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Thực hiện thủ tục hải quan theo quy định.

2. Đảm bảo giữ nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan trong quá trình vận chuyển đến cửa khẩu xuất, đến các doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP.

3. Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí tái xuất qua cửa khẩu khác của khẩu nơi làm thủ tục tái xuất, Thương nhân chịu trách nhiệm vận chuyển đúng tuyến đường, đúng điểm dừng, thời gian, cửa khẩu đã đăng ký với cơ quan hải quan và đảm bảo nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan. Thời gian vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí sau khi được bơm lên phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí tái xuất đến cửa khẩu tái xuất không quá 05 (năm) ngày.

Trường hợp vì lý do khách quan không thể vận chuyển hàng hóa đúng tuyến đường, thời gian thì Thương nhân phải có văn bản giải trình rõ nguyên nhân, biện pháp xử lý, khắc phục cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất biết để theo dõi, giám sát.

4. Cập nhật dữ liệu đầy đủ, chính xác theo các tiêu chí của Hệ thống khai báo hải quan điện tử; đảm bảo tính chính xác, trung thực và nhất quán của hồ sơ hải quan với dữ liệu khai báo.

Mục 3

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa

Điều 16. Nguyên tắc thực hiện

1. Xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập chuyển tiêu thụ nội địa thực hiện đúng quy định tại khoản 5 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.

2. Việc chuyển tiêu thụ nội địa chỉ được thực hiện sau khi người khai hải quan hoàn thành thủ tục hải quan đối với tờ khai hải quan mới.

3. Xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng, khi chuyển tiêu thụ nội địa cũng phải được cơ quan có thẩm quyền thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng (trừ trường hợp khi làm thủ tục tạm nhập đã được kiểm tra nhà nước về chất lượng).

4. Xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa, người nộp thuế phải kê khai, nộp đủ tiền thuế, tiền phạt (nếu có) theo quy định.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.html b/chandra_raw/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54030a9047862a7cabc3146ef2309efa09c5fc62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.12.2015 11:53:55 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2359 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: .....30/12/...

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính với những nội dung sau:

1. Mục tiêu, phạm vi và đối tượng áp dụng đối với Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính

a) Mục tiêu

- Mục tiêu chung: Xây dựng Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính, tạo cơ sở pháp lý cho công tác kiểm kê khí nhà kính tại Việt Nam, tuân thủ các quy định hiện hành của Việt Nam có liên quan đến ứng phó với biến đổi khí hậu, đáp ứng các yêu cầu và nghĩa vụ của một nước thành viên tham gia Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (sau đây gọi tắt là Công ước khí hậu).

- Mục tiêu cụ thể:

+ Thiết lập Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính đủ năng lực để thực hiện kiểm kê khí nhà kính và xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu định kỳ hai năm một lần phục vụ công tác quản lý và giám sát phát thải khí nhà kính trong nước;

+ Thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần và xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu cho Ban thư ký Công ước khí hậu, đảm bảo trách nhiệm của một nước thành viên tham gia Công ước khí hậu;

+ Phục vụ xây dựng các kịch bản phát thải thông thường;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.html b/chandra_raw/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f03d418e0ee1b8bb274d74e1fd0860c8b55a1f69 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.html @@ -0,0 +1 @@ +

không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;

Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương ứng trong HSDT của nhà thầu này; trường hợp HSDT của nhà thầu không có đơn giá thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;

b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;

c) Trường hợp nhà thầu có HSDT được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấy mức đơn giá chào thấp nhất trong số các HSDT khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để thương thảo đối với phần sai lệch thiếu.

Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định, bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với HSDT của nhà thầu. Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại.

Mục 32. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu

32.1. Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ.

32.2. Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau. Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.

Mục 33. Thương thảo hợp đồng

33.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.html b/chandra_raw/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.html deleted file mode 100644 index cb6fcaf568eec0fcf2ffe235ed6dfd25e8eae95d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Việc thực hiện đúng quy định về công bố, công khai TTHC theo Quy chế này là một trong những tiêu chí để đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong việc xét khen thưởng định kỳ hàng năm.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc hoặc xét thấy chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp trình UBND tỉnh để xem xét, quyết định./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'CHỦ TỊCH'.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is written along the top inner border, and 'CHỦ TỊCH' is written along the bottom inner border. A signature is written over the seal.

Phạm Thành Tươi

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.html b/chandra_raw/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07e36771b541a76702193fa4e58c4d4ab1fa018e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp của các tổ chức sự nghiệp công; đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học của doanh nghiệp khoa học và công nghệ nếu đáp ứng được các điều kiện liên quan (nếu có) bao gồm: Đất xây dựng phòng thí nghiệm, đất xây dựng cơ sở ươm tạo công nghệ và ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đất xây dựng cơ sở thực nghiệm, đất xây dựng cơ sở sản xuất thử nghiệm.

e) Đất xây dựng cơ sở, công trình cung cấp dịch vụ hàng không trừ đất xây dựng cơ sở, công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ hàng không.

g) Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng trụ sở hợp tác xã, sân phơi, nhà kho; xây dựng các cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.

h) Đất để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe (bao gồm cả khu bán vé, khu quản lý điều hành, khu phục vụ công cộng) phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách công cộng theo quy định của pháp luật về vận tải giao thông đường bộ.

i) Đất xây dựng công trình cấp nước bao gồm: Công trình khai thác, xử lý nước, đường ống và công trình trên mạng lưới đường ống cấp nước và các công trình hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống cấp nước (nhà hành chính, nhà quản lý, điều hành, nhà xưởng, kho bãi vật tư, thiết bị).

k) Đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Khoản 2 Điều 149 Luật Đất đai.

2. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp người thuê đất sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp (trồng cây lâu năm) theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thời gian xây dựng cơ bản vườn cây được miễn tiền thuê đất áp dụng đối với từng loại cây thực hiện theo quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây lâu năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Việc miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong thời gian xây dựng cơ bản được thực hiện theo dự án gắn với việc Nhà nước cho thuê đất mới, chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất, không bao gồm các trường hợp đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh và tái canh vườn cây trên diện tích đất đang được Nhà nước cho thuê.

3. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước sau thời gian được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước của thời gian xây dựng cơ bản theo quy định tại Khoản 2 Điều này, cụ thể như sau:

a) Ba (3) năm đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư; đối với cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời do ô nhiễm môi trường.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.html b/chandra_raw/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9995df0aaf8400b2677fd7fd74ade578fde1d05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.html @@ -0,0 +1,125 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Lá rộng nửa rừng lá - trung bìnhha
Lá rộng nửa rừng lá - Nghèoha
Lá rộng nửa rừng lá - chưa có trữ lượngha
Lá kimha
Hỗn giao lá rừng và lá kimha
Tre nửaha
Hỗn giao lá rừng và tre nửaha
Ngập mầnha
Núi đáha
Rừng trồngha
+
+
+

a: Gồm 10 tỉnh/thành phố: Vinh Phúc, TP Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, TP Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định và Ninh Bình

+
+
+

b: Gồm 15 tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và Hòa Bình

+
+
+

c: Gồm 14 tỉnh/thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận

+
+
+

d: Gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng

+
+
+

e: Gồm 6 tỉnh/thành phố: TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai và Tây Ninh

+
+
+

f: Gồm 13 tỉnh/thành phố: TP Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.html b/chandra_raw/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..898af953fcae82e133e4cd64bdd15bd711275188 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Ký hợp đồng với các tổ chức chủ trì không trực thuộc Bộ; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện dự án theo thuyết minh dự án đã được phê duyệt;

đ) Tham gia đề xuất cơ cấu phân bổ kinh phí khuyến nông hàng năm;

e) Tham gia xây dựng kế hoạch khuyến nông, các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông;

h) Tham gia tổng kết công tác khuyến nông; tổng hợp, báo cáo Bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ, dự án được giao chủ trì, quản lý.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương.

2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triển khai dự án tại địa phương; phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; kế hoạch triển khai dự án trên địa bàn.

3. Tham gia kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án thực hiện tại địa phương.

4. Phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án đánh giá kết quả mô hình và có kế hoạch nhân rộng ra sản xuất trên địa bàn.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án

1. Tổ chức chủ trì dự án

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; xây dựng kế hoạch triển khai dự án và đánh giá kết quả mô hình trên địa bàn;

b) Chỉ đạo tổ chức thực hiện; xem xét điều chỉnh; tổ chức kiểm tra, giám sát, nghiệm thu tại cơ sở; báo cáo dự án theo quy định; quản lý sử dụng kinh phí đúng quy định;

c) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện dự án.

2. Chủ nhiệm dự án

a) Chủ trì tổ chức thực hiện các nội dung của dự án theo Thuyết minh đã được phê duyệt và văn bản điều chỉnh dự án của cấp có thẩm quyền theo quy định; sử dụng kinh phí theo đúng quy định của pháp luật;

b) Tổng kết, báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện, sản phẩm, tình hình sử dụng kinh phí của dự án;

c) Chịu trách nhiệm trước cơ quan chủ trì và Bộ trưởng về kết quả thực hiện dự án.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.html b/chandra_raw/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f197606e7e66870a53c4876defab627ef99dac59 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ không đúng lĩnh vực ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài;

c) Không duy trì các điều kiện hoạt động như khi đăng ký thành lập tổ chức khoa học và công nghệ.

6. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:

a) Tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ khi không có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài;

b) Cho thuê hoặc cho mượn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài.

7. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi giả mạo giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài.

8. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài khi chưa có sự cho phép của Bộ Khoa học và Công nghệ.

9. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài từ 01 tháng đến 03 tháng đối với tổ chức thực hiện hành vi quy định tại Điểm b Khoản 6 Điều này".

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.html b/chandra_raw/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59a1850db2aa8207de3bfde131914d62a1e17ea9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
+

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẦU THẦU

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
CDNT 1.1Tên Bên môi thầu là: ____ [ghi tên đầy đủ của Bên môi thầu].
CDNT 1.2Thời gian thực hiện hợp đồng là: ____ [ghi thời gian cụ thể theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt], được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành (nếu có).
CDNT 2Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ____ [ghi rõ nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn để thanh toán cho nhà thầu; trường hợp sử dụng vốn ODA thì phải nêu rõ tên nhà tài trợ và cơ cấu nguồn vốn (ngoài nước, trong nước)].
CDNT 6.1Thời gian nhà thầu gửi văn bản làm rõ HSMT là: ____ [ghi số ngày cụ thể, tối thiểu 03 ngày làm việc. Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi không đáp ứng quy định này, bên môi thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương ứng bảo đảm quy định về thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT].
CDNT 7.3 +

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên môi thầu gửi đến tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên môi thầu trước ngày có thời điểm đóng thầu tối thiểu ____ ngày [ghi số ngày cụ thể, nhưng phải bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh HSDT và tối thiểu là 3 ngày làm việc].

+

Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng theo quy định thì Bên môi thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương ứng.

+
CDNT 12.8Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: ____ [ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”].
CDNT 16.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: ____ [liệt kê các tài liệu cần thiết].
CDNT 17.1Thời hạn hiệu lực của HSDT là: \geq ____ ngày [ghi cụ thể số ngày nhưng tối đa là 180 ngày], kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
+
+
+

26

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.html b/chandra_raw/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33b9c5334262aea0172bafe3fff875c2e6c72c68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B12. BCTKQĐAKN-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Cơ quan chủ quản
Cơ quan chủ trì dự án
-----

BÁO CÁO TỔNG KẾT
DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Tên dự án:

Cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và PTNT

Tổ chức chủ trì dự án:

Chủ nhiệm dự án:

Thời gian thực hiện:

..../20..

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.html b/chandra_raw/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.html deleted file mode 100644 index 9193fb887e5c62559713526a5d63a2922219df9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này; xây dựng chức năng, nhiệm vụ của các phòng, quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục trình Giám đốc Sở phê duyệt.

2. Việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tổng hợp, báo cáo Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đề nghị, thống nhất với Sở Nội vụ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Hue, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUE' and 'ĐƠN NHẬN DAN TỈNH'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Hue. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUE' and 'ĐƠN NHẬN DAN TỈNH'. The center features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a bridge. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Văn Cao

Partial official circular seal of the Provincial People's Council of Hue.A partial view of the official circular seal of the Provincial People's Council of Hue, showing the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUE' and 'ĐƠN NHẬN DAN TỈNH' around the edge.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.html b/chandra_raw/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c8894a6cba554907822b4fedf110cdb9afd30c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.html @@ -0,0 +1,355 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnDân tộcĐối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu "X", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệGhi chú
Diện tích (ha)Vị tríLoại rừng (đánh dấu "X" vào loại rừng tương ứng)
Tiểu khuKhoảnhRừng tự nhiênRừng trồng
12345678910111213141516
I.1Huyện.....
I.1.1Xã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
Cộng đồng dân cư thôn A
.....
2Xã.....
.....
I.1.2Xã khu vực III
Xã.....
.....
Xã.....
.....
I.2Huyện.....
(lặp lại tương tự mục I.1)
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/515f072d20cd4b579226281f6b087364.html b/chandra_raw/515f072d20cd4b579226281f6b087364.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ab4bb7a1d8be19f928c0202f12e997aca05f69a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/515f072d20cd4b579226281f6b087364.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: BẮM CƯA CẮT TRAI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C7

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Băm tạo mẫu, quần chỉ, căng cura, băm tạo răng lưỡi cura.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Đúng yêu cầu theo mẫu;- Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
- Răng cura được băm và mò đều;- Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
- Đảm bảo độ căng của lưỡi cura;- Dùng tay bóp khung cura kiểm tra độ căng lưỡi cura;
- Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.- Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

72

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.html b/chandra_raw/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d45d51383083a0dae41761a9e7ee115914059180 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 06 (b)

BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN CỦA NHÀ THẦU
LIÊN DANH(1)

Ngày: _____

Số hiệu và tên gói thầu: _____

Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: _____
Địa chỉ: _____
Số điện thoại/fax: _____
Địa chỉ e-mail: _____
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

58

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.html b/chandra_raw/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.html deleted file mode 100644 index 006b9eb0e1e9840f846120a25c2e849a23dfab89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.06.2015 16:51:50 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4912/VPCP-KTTH
V/v bổ sung vốn điều lệ của Tổng
công ty Du lịch Sài Gòn và Tổng
công ty Cơ khí giao thông vận tải
Sài Gòn

Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2015.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... 6 .....
Ngày: ..... 29/6 .....

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 6287/BTC-TC DN ngày 15 tháng 5 năm 2015) và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 2028/UBND-CNN ngày 14 tháng 4 năm 2015) về việc bổ sung vốn điều lệ của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Tổng công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Yêu cầu Bộ Tài chính báo cáo việc thực hiện chi đạo của Lãnh đạo Chính phủ (văn bản số 869/VPCP-KTTH ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ) về nguyên tắc xử lý vốn điều lệ cho các doanh nghiệp, trên cơ sở đó sẽ xem xét xử lý riêng đối với trường hợp của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Tổng công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.html b/chandra_raw/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.html b/chandra_raw/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc9d55bc2b91615376e596f3d27927223422d45a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.03.2014 09:12:25 +07:00

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2014/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Số: ..... C .....
Ngày: 14/3...

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng
Chức danh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành
và Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số
25/2013/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
GIÓ C NGÀY 14/3
Thái Nguyên TTM (2)

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 141/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục đại học;

Căn cứ Quyết định số 174/2008/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư; Quyết định số 20/2012/QĐ-TTg ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư" ban hành kèm theo Quyết định số 174/2008/QĐ-TTg;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 1. Ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:

"3. Có đủ sức khỏe và thời gian để thực hiện nhiệm vụ của HĐCDGS nhà nước; tuổi của thành viên HĐCDGS nhà nước tính đến thời điểm được bổ nhiệm không quá 70. Trường hợp đặc biệt, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định".

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.html b/chandra_raw/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6760a5620d62dcfd5262df28b246e9f6a97a868d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần thứ hai. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:

Phần thứ ba. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:

5.2. Thư mời thầu, thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.

5.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hội nghị tiền đầu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT nếu các tài liệu này không được cung cấp bởi Bên mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết định.

5.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong HSMT để chuẩn bị lập HSDT bao gồm tất cả thông tin hay tài liệu theo yêu cầu của HSMT.

Mục 6. Làm rõ HSMT

6.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi văn bản đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền đầu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ HSMT của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày theo quy định tại BDL. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu khác đã nhận HSMT từ Bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 7 CDNT.

6.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đầu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu đã mua hoặc nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp HSMT cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đầu thầu, Bên mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT như quy định

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.html b/chandra_raw/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d3dfebd3bda1534b04910dcbf84682b8f7e7882 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.html @@ -0,0 +1,165 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
nghiep, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.1201,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.601,00
IIIXÃ GIA VIỄN :
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1Từ ngã 3 Gia Viễn đến kênh Đa bo A (hướng đi Tiên Hoàng)6501,00
2Từ Đình Ngọc Bình đến hết đất ông Nguyễn Quang Vinh (đi Tiên Hoàng)4001,00
3Từ đất bà Đình Thị Bình đến hết đất bà Nguyễn Thị Tân (hướng đi Tiên Hoàng)2501,00
4Từ đất ông Mai Văn Khuê đến giáp ranh xã Tiên Hoàng1501,00
5Từ ngã 3 Gia Viễn đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyên (hướng đi Nam Ninh)9001,00
6Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyên đến hết đất UBND xã Gia Viễn (đi Nam Ninh)6201,00
7Từ giáp đất UBND xã đến hết đất Trường cấp I Gia Viễn (hướng đi Nam Ninh)5001,00
8Từ đất ông Nguyễn Văn Đại đến hết đất ông Nhữ Văn Từ (hướng đi Nam Ninh)2501,00
9Từ giáp đất ở ông Nhữ Văn Từ (thửa số 737) đến giáp ranh xã Nam Ninh
Đất khu vực quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô)
1301,00
10Từ Lô đất 3A.9 đến hết lô đất 3A.195001,00
11Từ lô đất 3B.1 đến hết Lô đất 3B.213501,00
12Từ ngã 3 Gia Viễn đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (hướng đi TT Đông Nai)6001,00
13Từ đất ông Đặng Hữu Bình đến cầu 3 Gia Viễn (hướng đi TT Đông Nai)3501,00
14Từ giáp cầu 3 Gia Viễn đến hết đất ông Lê Anh Mặc (hướng đi TT Đông Nai)1401,00
15Từ đất ông Nguyễn Đại Từ đến hết đất ông Phạm Thanh Bình (đi TT Đông Nai)3001,00
16Từ đất ông Phạm Bá Quát đến giáp ranh TT Đông Nai1301,00
17Từ đất bà Trần Thị Lĩnh đến hết đất ông Phạm Ngừ (hướng đi vào hồ Đắc Lô)1001,00
18Từ đất ông Bùi Đức Hiến đến hết đất ông Bùi Đức Minh (đường Văn Minh)1501,00
19Từ đất ông Bùi văn Quỳnh đến hết Phân hiệu trường Văn Minh1101,00
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.html b/chandra_raw/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d12b859e3f5f770ead1b20babacb2681cfed4084 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1594Tế bào cận nước tiểu hoặc cận Adis40.00042.400
1595Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.0003.100
1596Tổng phân tích nước tiểu35.00037.100
1597Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.5004.700
1598Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.00015.900
1599Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.0006.300
Phân
1600Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.0009.500
1601Bilirubin định tính6.0006.300
1602Canxi, Phospho định tính6.0006.300
1603Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.0006.300
Dịch chọc dò
1604Clo dịch21.00022.200
1605Glucose dịch12.00012.700
1606Phân ứng Pandy8.0008.400
1607Protein dịch10.00010.600
1608Rivalta8.0008.400
1609Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)52.00055.100
1610Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào85.00090.100
IVVì sinh
1611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang55.00063.200
1612Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động90.000103.000
1613Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động85.00097.700
1614Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động95.000109.000
1615Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động80.00092.000
1616Anti-HIV (nhanh)45.00051.700
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/526579f747af4760b9202479ef8167a7.html b/chandra_raw/526579f747af4760b9202479ef8167a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bcff36ba46bafc7542d848a4cd97db6912ada29 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/526579f747af4760b9202479ef8167a7.html @@ -0,0 +1,62 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2. Thứ tự ưu tiên +

Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây:

+
    +
  1. 2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
  2. +
  3. 2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
  4. +
  5. 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
  6. +
  7. 2.4. ĐKCT;
  8. +
  9. 2.5. ĐKC;
  10. +
  11. 2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
  12. +
  13. 2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
  14. +
  15. 2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
  16. +
+
3. Luật và ngôn ngữ +
    +
  1. 3.1. Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam;
  2. +
  3. 3.2. Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.
  4. +
+
4. Ủy quyền +

Trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.

+
5. Thông báo +
    +
  1. 5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại ĐKCT.
  2. +
  3. 5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.
  4. +
+
6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng +
    +
  1. 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại ĐKCT.
  2. +
  3. 6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.
  4. +
+
7. Nhà thầu phụ +
    +
  1. 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu
  2. +
+
+
+
80
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.html b/chandra_raw/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b877910ade4debaaa1b76e07df6874b1ab5a38c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.html @@ -0,0 +1 @@ +

HỒ SƠ MỜI THẦU

Số hiệu gói thầu: _____

Tên gói thầu: _____

Dự án: _____

[ghi số hiệu gói thầu, tên gói thầu và tên dự án theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu]

Phát hành ngày: _____

[ghi ngày bắt đầu phát hành hồ sơ mời thầu cho nhà thầu]

Ban hành kèm theo Quyết định: _____

[ghi số quyết định, ngày ban hành quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu]

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu

(nếu có)

[ghi tên, đóng dấu]

Bên mời thầu

[ghi tên, đóng dấu]

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.html b/chandra_raw/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8949e2d261a1e104a97207df04794eb8a21b727 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: LÓT SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E5

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha sơn lót, lót sơn, ủ sơn, mài sơn lót.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳg đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cốt phẳg, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳg của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

99

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.html b/chandra_raw/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afcea21b26da670cbcf3508a74ae5616b924260c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
44.Ông Nguyễn Văn QuýXã Khánh Thời,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
45.Ông Trần Văn ĐườngXã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
46.Bà Hồ Thị MườiXã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
47.Bà Lê Thị ĐặngXã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
48.Bà Huỳnh Thị HátXã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
49.Ông Lê Hào GiaXã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
50.Ông Nguyễn Văn TánhXã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
51.Ông Lê Văn ThoạiXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
52.Ông Hồ Văn BáXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
53.Ông Nguyễn Hải ĐăngXã Thanh Tùng,
huyện Đầm Dơi,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
54.Ông Hồ Văn BánhXã Tân Lộc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
55.Ông Huỳnh Văn LậpXã Biên Bạch,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
56.Ông Trần Văn NởXã Trường Đa,
huyện Châu Thành,
tỉnh Bến Tre
Xã Trí Lực,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
57.Bà Nguyễn Thị TâmXã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Lực,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
58.Ông Nhữ Văn PhánXã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Lực,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.html b/chandra_raw/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.html deleted file mode 100644 index c5d24e835b378f910a0dee51e058cfc00f20d9a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn bản bãi bỏ văn bản cấp tỉnh phải được đăng công báo và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát. Văn bản bãi bỏ văn bản ở cấp huyện và cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở cơ quan rà soát và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát (nếu có).

3. Thay thế văn bản được áp dụng trong trường hợp toàn bộ hoặc phần lớn nội dung của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội.

4. Sửa đổi, bổ sung văn bản được áp dụng trong trường hợp một phần nội dung của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội.

5. Ban hành văn bản mới được áp dụng trong trường hợp qua rà soát phát hiện có quan hệ xã hội cần được điều chỉnh bởi văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn hoặc có quan hệ xã hội cần điều chỉnh nhưng chưa có quy định pháp luật điều chỉnh.

Điều 25. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần

1. Định kỳ hàng năm, văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần quy định tại Điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 17 và Điểm c Khoản 2 Điều 24 Quy chế này phải được lập thành danh mục để công bố chậm nhất là ngày 30 tháng 1 hàng năm theo quy định sau:

Chủ tịch Ủy ban nhân dân công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc trách nhiệm rà soát của Ủy ban nhân dân cấp mình.

2. Hình thức văn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần là văn bản hành chính.

Văn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp tỉnh phải được đăng công báo và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát.

Văn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp huyện và cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở cơ quan rà soát và đăng tải trên trang thông tin điện tử (nếu có).

3. Văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần được đưa vào danh mục để công bố định kỳ hàng năm là văn bản có thời điểm hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong một năm dương lịch (tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12).

Trường hợp văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố thì cơ quan rà soát đưa văn bản đó vào danh mục văn bản để công bố.

4. Văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần được đưa vào danh mục để công bố phải nêu rõ lý do hết hiệu lực và thời điểm hết hiệu lực.

Văn bản hết hiệu lực một phần được đưa vào danh mục để công bố phải nêu rõ tên điều, khoản, điểm hoặc nội dung quy định hết hiệu lực.

Điều 26. Xử lý văn bản trong trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật tại thời điểm văn bản được ban hành

1. Trường hợp khi rà soát văn bản phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật tại thời điểm văn bản được ban hành thuộc đối tượng kiểm tra văn bản theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.html b/chandra_raw/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..229181b3e255a1bb483b1f2818dbcceb4b7f79b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
2
+
+

Điều 2. Trách nhiệm của sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã:

+
+
+

1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), tổ chức quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì các tuyến đường thủy nội địa do cấp tỉnh quản lý; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy theo quy định pháp luật.

+
+
+

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh tổ chức quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì các tuyến đường thủy nội địa được phân cho cấp huyện quản lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông đường thủy theo quy định pháp luật.

+
+
+

3. Các sở, ngành tỉnh có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình phối hợp Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì các tuyến đường thủy nội địa theo Danh mục được ban hành đảm bảo an toàn giao thông đường thủy theo quy định pháp luật.

+
+
+

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và phân cấp quản lý.

+
+
+

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan cần cử quyết định thi hành. /k

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Council of Tiền Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG'. +
+
+

Phạm Anh Tuấn

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.html b/chandra_raw/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c3b40cdda72d291fddb72bca9a905b3cb834682 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Trường hợp nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP khác với nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập: Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển xăng dầu xuất khẩu, tái xuất.

Điều 14. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất; Chi cục Hải quan quản lý doanh nghiệp mua xăng dầu, khí theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP

1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường bộ:

a) Kiểm tra niêm phong hải quan bồn, bể, khoang chứa xăng dầu, hóa chất, khí của phương tiện vận tải. Trường hợp còn nguyên niêm phong thì thực hiện giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu, đảm bảo toàn bộ lô hàng phải được thực xuất qua biên giới (đối với trường hợp tái xuất qua cửa khẩu biên giới đất liền);

b) Trường hợp phát hiện niêm phong không còn nguyên vẹn hoặc có dấu hiệu vi phạm về sự thay đổi lượng, trọng lượng, chủng loại xăng dầu, hóa chất, khí, cơ quan hải quan lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc Thương nhân giám định (đối với trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra có văn bản từ chối). Nếu kết quả giám định đúng với bộ hồ sơ thì lập Biên bản xác nhận, thực hiện giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu. Nếu kết quả giám định xác định có thay đổi về lượng, trọng lượng, chủng loại thì lập Biên bản vi phạm và xử lý theo quy định của pháp luật;

c) Khi phương tiện vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất quay về (trừ xuất khẩu, tái xuất bằng đường biển), công chức hải quan tiến hành kiểm tra phương tiện vận tải nhập cảnh theo quy định nhằm phát hiện hàng nhập lậu hoặc xăng dầu, hóa chất, khí không xuất khẩu, tái xuất hết quay lại tiêu thụ trong nội địa.

3. Đối với xăng dầu, khí cung ứng (tái xuất) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP: Chi cục Hải quan nơi quản lý doanh nghiệp thực hiện các công việc quy định tại khoản 1 Điều này.

4. Lượng xăng dầu, hóa chất, khí của 01 (một) tờ khai xuất khẩu, tái xuất được vận chuyển trên 01 (một) hoặc nhiều phương tiện vận tải phải xuất hết trong 01 (một) lần qua một cửa khẩu hoặc cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.html b/chandra_raw/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aafeb8d45850d47bb1eada704db244465a001b89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bảy (7) năm đối với dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

c) Mười một (11) năm đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư; dự án thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

d) Mười lăm (15) năm đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.

Danh mục địa bàn được hưởng ưu đãi tiền thuê đất chỉ áp dụng đối với địa bàn có địa giới hành chính cụ thể.

4. Việc miễn tiền thuê đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về ưu đãi đầu tư đối với khu kinh tế, khu công nghệ cao.

5. Dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, việc miễn tiền thuê đất thực hiện điều ước đã cam kết hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.

6. Dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 đang được hưởng ưu đãi miễn tiền sử dụng đất khi chuyển sang hình thức thuê đất thì tiếp tục được miễn nộp tiền thuê đất cho thời gian sử dụng đất còn lại.

7. Việc miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường thực hiện theo quy định của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường.

8. Việc miễn tiền thuê đất đối với dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo quy định của Chính phủ về ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn.

9. Miễn tiền thuê đất đến hết năm 2020 đối với diện tích đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã nông nghiệp nhận giao khoán của doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nay phải chuyển sang thuê đất và ký hợp đồng thuê đất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.html b/chandra_raw/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.html deleted file mode 100644 index e9be0735108d9f12b3bff01bbc75ae237445cc3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong trường hợp ý kiến của người đứng đầu cơ quan khác với ý kiến của cơ quan có thẩm quyền, thì người đứng đầu cơ quan có công chức vi phạm phải giải trình bằng văn bản gửi cơ quan có thẩm quyền. Cơ quan có thẩm quyền báo cáo cơ quan cấp trên trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.

3. Quy trình, thủ tục xử lý trách nhiệm đối với cá nhân vi phạm được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Chương IV
TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ

1. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành Quy định này.

2. Phối hợp với các cơ quan chức năng xem xét, đánh giá mức độ thực hiện quy định trách nhiệm người đứng đầu trong quá trình thực hiện cải cách hành chính.

3. Tổng hợp các vụ việc vi phạm Quy định của các ngành, các cấp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Tổng hợp và đề xuất khen thưởng theo quy định.

Điều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị

1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, người đứng đầu có trách nhiệm triển khai, quán triệt và tổ chức thực hiện Quy định này tại cơ quan, đơn vị mình và các cơ quan thuộc quyền quản lý, đảm bảo người đứng đầu và cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý đều nắm vững và thực hiện nghiêm túc, đúng quy định.

2. Kiểm tra việc thực hiện và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định.

3. Tổng hợp, báo cáo định kỳ hoặc đột xuất trong quá trình triển khai thực hiện Quy định. Báo cáo về Sở Nội vụ nếu có vụ việc vi phạm trách nhiệm người đứng đầu trước khi xử lý.

4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh hoặc có nội dung chưa phù hợp cần sửa đổi, bổ sung thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị có văn bản phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.

ĐTH

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star in the center and text around the border.

Vô Kim Cựu

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.html b/chandra_raw/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9accd340dfccfabf49d737abf296fc5e4600ff1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị tổ chức tuyên truyền, vận động quần chúng tham gia thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh ở địa phương;

- Xây dựng quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ các thành viên trình Chủ tịch Hội đồng xem xét quyết định; chỉ đạo, hướng dẫn Ban Chỉ huy Quân sự cấp huyện, cấp xã tham mưu cho UBND cùng cấp thành lập Hội đồng Giáo dục quốc phòng và an ninh để triển khai thực hiện nhiệm vụ;

- Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Chủ tịch UBND tỉnh giao.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của Hội đồng Giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh do ngân sách địa phương đảm bảo theo dự toán hàng năm cấp cho Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.

Điều 5. Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể có thành viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, nếu cơ quan nặc thay đổi nhân sự phải bổ tri ngay người thay thế và giữ danh sách về cơ quan thường trực để bổ sung kịp thời thành viên Hội đồng.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng - an ninh tỉnh, cấp huyện và Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã kiêm nhiệm công tác giáo dục quốc phòng - an ninh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Nam Định, Vietnam, with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Nam Định, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH' and 'HỘI ĐỒNG GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH'. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Văn Tuấn

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.html b/chandra_raw/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b83b8ce021cc8753424a22d019435687c736a618 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
lưu ý quy định thời điểm mở thầu trong vòng 1 giờ kể từ thời điểm đóng thầu].
CDNT 26.3 +

Nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đến Bên mời thầu trong vòng: ____ ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

+

[cần cứ vào thời gian đánh giá, tiến độ của dự án, gói thầu mà Bên mời thầu quy định thời gian nhà thầu được tự gửi tài liệu làm rõ cho phù hợp để bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu].

+
CDNT 29.3 +

Nhà thầu phụ đặc biệt: ____ [tùy theo quy mô, tích chất gói thầu mà Bên mời thầu ghi “được sử dụng” hoặc “không được sử dụng”].

+

Trường hợp cho phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì Bên mời thầu phải liệt kê các công việc chuyên ngành cụ thể có thể dành cho nhà thầu phụ đặc biệt].

+
CDNT 36.1 +

Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là ____ [ghi cụ thể số ngày, nhưng tối đa là 5] ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

+
CDNT 37 +

Tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng tối đa là: ____ [ghi rõ tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng dịch vụ nhưng không vượt quá 20% khối lượng mời thầu].

+
CDNT 41 +

- Địa chỉ của Chủ đầu tư: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax];

+

- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax];

+

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax].

+
CDNT 42 +

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân được Người có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu của gói thầu/dự án (nếu có)].

+
+
+
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.html b/chandra_raw/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43e54a901d6ff379f46703cfd516028914eaf843 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

  1. 1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
  2. 2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
    • - Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
    • - Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
    • - Nhà thầu liên danh không trùng thầu;
    • - Hủy thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án _____ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành _____ bản, mỗi bên giữ _____ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

  1. 1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
  2. (2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
  3. (3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
  4. (4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.html b/chandra_raw/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03c02e50018caa7367e92c7f421ee07bc18490bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Nếu đầy đủ các phương pháp triển khai đã áp dụng, TBKT áp dụng; Nếu rõ phương pháp sử dụng để đánh giá kết quả thực hiện các nội dung kỹ thuật, hiệu quả và tính lan tỏa của dự án)

IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN

(Trình bày các kết quả theo từng nội dung dự án, bao gồm cả bằng biểu minh họa, đánh giá, nhận xét, phân tích và đánh giá, so sánh với TBKT, hoặc các kết quả tương tự, so sánh kết quả với thuyết minh phê duyệt và trong thực tế ở địa phương trong thời gian triển khai dự án; Nếu được tính khả thi của kết quả thực hiện dự án)

1. Xây dựng mô hình
2. Đào tạo tập huấn (trong và ngoài mô hình)
3. Thông tin, tuyên truyền
4. Quản lý dự án
5. Tổng hợp kết quả, sản phẩm dự án

V. HIỆU QUẢ VÀ KHẢ NĂNG MỞ RỘNG CỦA DỰ ÁN

1. Hiệu quả của dự án (Nếu hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường...)

(Phân tích bằng số liệu và so sánh)

2. Khả năng mở rộng của dự án

(Phân tích bằng số liệu đối với từng tỉnh) về diện tích mở rộng trong thời gian triển khai dự án và triển vọng sau khi dự án kết thúc.

VI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ

(Nếu tình hình, nhận xét đánh giá việc cấp, sử dụng kinh phí và tổng hợp theo từng nội dung của dự án)

Đơn vị tính: 1000 đ

Nội dung chiKinh phí theo dự toánKinh phí được cấpKinh phí đã sử dụng
1. Xây dựng mô hình
- Vật tư hỗ trợ
- Tập huấn đối tượng xây dựng mô hình
- Hội nghị tổng kết mô hình
- Cán bộ chi đạo kỹ thuật
2. Đào tạo đối tượng nhân rộng mô hình
3. Thông tin, tuyên truyền
4. Quản lý dự án
Tổng số

VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.html b/chandra_raw/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..853d679492f81e74ee585ef3d750dbfd2a912eeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi quản lý và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không đúng nội dung đã đăng ký.

4. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không đăng ký hoạt động.

5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức không hoàn trả đúng thời hạn kinh phí tài trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ hình thành từ nguồn vốn của ngân sách nhà nước mà không có sự đồng ý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với tổ chức thuộc diện phải lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trích không đủ tỷ lệ tối thiểu quy định cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.

7. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức thuộc diện phải lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc hoàn trả số kinh phí bị chiếm dụng, không hoàn trả đúng hạn quy định tại Khoản 5 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp do thực hiện hành vi vi phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 5 Điều này (nếu có)".

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ xảy ra trước ngày 15 tháng 12 năm 2014 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định này.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.html b/chandra_raw/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76806464560e70621197c8e04969650677e4b1ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.html @@ -0,0 +1,6 @@ +

Phụ lục I
Một số ví dụ về phí bản quyền, giấy phép
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)

1. Ví dụ về phí bản quyền, giấy phép thỏa mãn điều kiện “liên quan đến hàng hóa nhập khẩu”

Ví dụ 1: ví dụ cho điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này:

Công ty Y (người bán) tại nước B sử dụng bí quyết kỹ thuật Z để sản xuất ra động cơ xe máy hiệu K. Công ty X (người mua) tại Việt nam nhập khẩu động cơ xe máy hiệu K của Công ty Y. Ngoài việc trả tiền để mua hàng hóa nhập khẩu, Công ty X phải trả cho Công ty Y tiền phí bản quyền để sử dụng động cơ xe máy nhãn hiệu K. Trường hợp này thỏa mãn quy định tại điểm b.1 khoản 4 Điều 14 Thông tư này.

Ví dụ 2: ví dụ cho điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này:

Công ty I tại Việt Nam ký Hợp đồng với công ty J tại nước X về việc nhập khẩu thuốc chứa hoạt chất A được bảo hộ theo Bằng độc quyền sáng chế B và phải trả phí bản quyền (tính theo đơn vị sản phẩm) cho công ty J để được mua thuốc chứa hoạt chất A. Trường hợp này thuốc chứa hoạt chất A thỏa mãn quy định tại điểm b.2 khoản 4 Điều 14 Thông tư này.

2. Ví dụ về phí bản quyền, giấy phép thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu”.

Tất cả các tình huống từ 1 đến 7 (trừ tình huống 2), đều thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu”. Cụ thể như sau:

Tình huống 1:

Diagram illustrating the relationship between a buyer (B) and a seller (S) in a transaction. Buyer B (Country I) and Seller S (Country E) are connected by a dotted line labeled 'Hợp đồng mua bán'. A solid arrow points from Seller S to Buyer B labeled 'Hàng hóa'. A dashed arrow points from Buyer B to Seller S labeled 'Thanh toán tiền hàng và tiền phí bản quyền'.
graph LR
+    B["Người mua B
(nước I)"] + S["Người bán S
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ
(nước E)"] + B -.->|Hợp đồng mua bán| S + S -->|Hàng hóa| B + B -.->|Thanh toán tiền hàng và tiền phí bản quyền| S

Phí bản quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì người mua trả phí bản quyền cho người bán S (đồng thời là chủ thể quyền sở hữu trí tuệ) để mua được hàng hóa.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/561819a796094114a37a57cb8b786255.html b/chandra_raw/561819a796094114a37a57cb8b786255.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bbe39e9106af2228bafb801886f7d67e57253cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/561819a796094114a37a57cb8b786255.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Mo sừng mỏng thon dài từ đốc cán tới lưỡi mo;
  • - Độ mỏng, độ dẻo của mo sừng;
  • - Độ thẳng tắp, không lượn sóng, không gai mép của lưỡi mo;
  • - Độ mỏng và độ phồng đều, độ mịn bóng của lưỡi mo;
  • - Bảo đảm thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế trên mo sừng;
  • - Dùng mo sừng ấn, miết lưỡi xuống bề mặt gỗ;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác và làm việc.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.html b/chandra_raw/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5be2b59c5c9d6b5cbaf79b9f0c6fc7384e5f8552 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.html @@ -0,0 +1,202 @@ +
+

3. Lắp đặt báo hiệu khoang thông thuyền

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 biển, đèn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
3.03.1Lắp đặt báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,52,32,1
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.03.2Lắp đặt báo hiệu C113, C114Vật liệu----
Nhân công bậc 5/7công0,50,40,3
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.03.3Lắp đặt đèn báo hiệu C113, C114Vật liệu----
Nhân công bậc 5/7công0,07670,07670,0767
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
+
+
+

4. Thay thế cột báo hiệu (Loại chân không đổ bê tông)

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột
6,5m7,5m8,5m
3.04.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,7383,0313,288
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.04.2Báo hiệu lý trình, Km đường thủy nội địaVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,4642,7122,959
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
+
+
+

39

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.html b/chandra_raw/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9fb8aaee3e7f15aca7b1decb435fd6b22f8cdda --- /dev/null +++ b/chandra_raw/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Ông Nguyễn Mạnh Cường, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh;

8. Ông Nguyễn Hưng Vượng, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, tỉnh Tuyên Quang;

9. Ông Trần Quang Tường, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, thành phố Hải Phòng;

10. Ông Nguyễn Ngọc Sơn, Phó Trưởng ban Tiếp thị Truyền thông, Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;

11. Ông Vũ An Tịnh, Chuyên viên Văn phòng Đảng ủy, Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam./.


2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.html b/chandra_raw/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..921fd91ca825b02fbd3a3ebf616f6f3bd54a8cff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
7Danh sách các công ty đảm nhận phần công việc của gói thầuMẫu số 7Chỉ áp dụng trong trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ
8Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứMẫu số 8
9Tình hình tài chính trước đây của nhà thầuMẫu số 9
10Doanh thu bình quân hàng nămMẫu số 10Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
11Nguồn lực tài chínhMẫu số 11Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
12Yêu cầu về nguồn lực tài chínhMẫu số 12Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
13Hợp đồng tự do nhà thầu thực hiệnMẫu số 13
14Bảng đề xuất nhân sự chủ chốtMẫu số 14Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
15Lý lịch nhân sự chủ chốtMẫu số 15Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
16Bảng kê khai thiết bịMẫu số 16Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
17Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụMẫu số 17(a)Chỉ áp dụng trong trường hợp sử dụng nhà thầu phụ
Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ đặc biệtMẫu số 17(b)Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT cho phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt
18Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụMẫu số 18
+
+
40
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.html b/chandra_raw/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cea155aae33df1ea4c53a4ffc9e116f7afbbd11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
162Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá746.000812.000
163Rút máu để điều trị145.000216.000
164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ở áp xe150.000172.000
165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ở áp xe2.039.0002.058.000
166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe/ u/ nang trong ổ bụng509.000547.000
167Sinh thiết cơ tim1.488.0001.702.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
168Sinh thiết da/ niêm mạc104.000121.000
169Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm894.000978.000
170Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm739.000808.000
171Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.775.0001.872.000
172Sinh thiết thận/ vú/ vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.575.0001.672.000
173Sinh thiết hạch/ u205.000249.000
174Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm989.0001.078.000
175Sinh thiết màng phổi374.000418.000
176Sinh thiết móng196.000285.000
177Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng520.000589.000
178Sinh thiết tụy xương185.000229.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
179Sinh thiết tụy xương có kim sinh thiết1.315.0001.359.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
180Sinh thiết tụy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.619.0002.664.000
181Sinh thiết vú100.000144.000
182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.475.0001.541.000
183Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng559.000626.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
184Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu435.000544.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56b837b031464625bb635a78c43c5727.html b/chandra_raw/56b837b031464625bb635a78c43c5727.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c96c03feba7e6aea121df2ad9fccf7ca0ca74647 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56b837b031464625bb635a78c43c5727.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 4

MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI PHÚ HỢP QUY HOẠCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN, THỊ, THÀNH .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../UBND - (1A)
V/v chấp thuận địa điểm phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai.

....., ngày..... tháng .... năm .....

Kính gửi: .....

Căn cứ Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;

Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 06/06/2012 của UBND tỉnh về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.

Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày .../.../..... của UBND tỉnh về bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.

Theo Đơn đề nghị về mở địa điểm đầu tư phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai của .....(2)..... ngày .../.../.....

Xét đề nghị của Trưởng Phòng .....(1)..... tại Tờ trình số ... /TTr-(1A) ngày .../.../..... v/v chấp thuận địa điểm đầu tư phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp với Quy hoạch đã được phê duyệt cho .....(2).....

UBND huyện/thị xã/thành phố chấp thuận cho .....(2)....., địa chỉ trụ sở chính (hoặc địa chỉ thương trú) tại: ..... được đầu tư, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn huyện/thị xã/thành phố ..... với các nội dung sau:

Văn bản chấp thuận địa điểm này có hiệu lực trong vòng 12 tháng, trong thời hạn 12 tháng kể từ khi có văn bản xác nhận, nếu .....(2)..... không tiến hành các thủ tục đầu tư hoặc không được xem xét gia hạn thời gian thì xem như văn bản chấp thuận địa điểm không còn giá trị thi hành.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5725339678b346c08a2695525a242746.html b/chandra_raw/5725339678b346c08a2695525a242746.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad243a378e09323cbdb709a33e72f5c513bd41a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5725339678b346c08a2695525a242746.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, xúc phạm vĩ nhân, xúc phạm dân tộc, vu khống, xúc phạm danh dự, uy tín của tổ chức, danh dự cá nhân;

đ) Phục hồi hủ tục trái với thuần phong mỹ tục của dân tộc.

2. Hoạt động mang tính chất cờ bạc.

3. Tổ chức hoạt động mê tín dị đoan như xem số, xem bói, gọi hồn, cầu cơ, sấm truyền, yếm bùa, trừ tà, phù phép chữa bệnh và các tệ nạn khác.

4. Đốt đồ mã trong khu vực lễ hội.

5. Lưu hành, phổ biến và kinh doanh các sản phẩm văn hóa; sản xuất, nhập khẩu trái phép các sản phẩm văn hóa đã có quyết định đình chỉ lưu hành, cấm lưu hành, thụ hồi, tịch thu, tiêu hủy; kinh doanh dịch vụ văn hóa mà không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh theo quy định.

6. Tổ chức hoạt động lễ hội vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự và phòng, chống cháy nổ.

Chương II

QUẢN LÝ, TỔ CHỨC LỄ HỘI

Điều 6. Thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép tổ chức lễ hội

1. Việc tổ chức các lễ hội quy định tại Điều 2 Quy định này, nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây, phải được phép của Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Lễ hội được tổ chức lần đầu;

b) Lễ hội được khôi phục lại sau nhiều năm gián đoạn;

c) Lễ hội đã được tổ chức định kỳ nhưng có thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm so với truyền thống;

d) Lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài do tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc tổ chức, cá nhân người Việt Nam tổ chức.

2. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức lễ hội: Cơ quan, tổ chức muốn tổ chức lễ hội quy định tại khoản 1, Điều này phải nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước ngày dự định khai mạc lễ hội ít nhất là ba mươi (30) ngày làm việc.

a) Hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức lễ hội (có kèm theo kế hoạch chi tiết về tổ chức lễ hội, ghi rõ nội dung lễ hội hoặc nội dung thay đổi so với truyền thống, thời gian, địa điểm tổ chức, dự định thành lập Ban tổ chức lễ hội, cam kết đảm bảo chất lượng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm và các điều kiện cần thiết khác để đảm bảo an ninh trật tự trong lễ hội) (theo mẫu);

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57749bef21624b398045649ddba3a290.html b/chandra_raw/57749bef21624b398045649ddba3a290.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..255bb5c22bab6bfdaa404133b4ede055829cb254 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57749bef21624b398045649ddba3a290.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.html b/chandra_raw/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.html deleted file mode 100644 index be89f2f9882c0ee2dd0e86cf46aa7b52f55697d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
6
-
-

a) Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn công tác thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng và phòng, chống tham nhũng trong công tác thanh tra;

-
-
-

b) Thanh tra việc thực hiện những quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân; chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong việc phát hiện hành vi tham nhũng; thanh tra vụ việc có dấu hiệu tham nhũng; đôn đốc việc xử lý người có hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật;

-
-
-

c) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra và tổng hợp kết quả việc kê khai, công khai bản kê khai tài sản, thu nhập, xác minh, kết luận, công khai kết luận về kê khai tài sản, thu nhập trong phạm vi Ủy ban nhân tỉnh quản lý;

-
-
-

d) Tiến hành xác minh tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai tài sản khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao theo quy định của pháp luật.

-
-
-

11. Về công tác tổ chức, cán bộ:

-
-
-

a) Quản lý biên chế, thực hiện chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của Thanh tra tỉnh theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;

-
-
-

b) Phối hợp với Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan, tổ chức hữu quan trong việc xác định cơ cấu, tổ chức, biên chế, chế độ, chính sách đối với Thanh tra sở, Thanh tra cấp huyện;

-
-
-

Phối hợp với Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức và thuyên chuyển, điều động Chánh Thanh tra sở, Chánh Thanh tra cấp huyện và các chức danh thanh tra;

-
-
-

c) Phối hợp với Sở Nội vụ tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xét bổ nhiệm, miễn nhiệm ngạch Thanh tra viên; sơ tuyển cử Thanh tra viên dự thi nâng ngạch lên Thanh tra viên chính, cử Thanh tra viên chính dự thi nâng ngạch lên Thanh tra viên cao cấp.

-
-
-

12. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng được thực hiện quyền hạn của Thanh tra tỉnh, Chánh thanh tra tỉnh theo quy định của pháp luật; đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan cử cán bộ, công chức, viên chức tham gia đoàn thanh tra.

-
-
-

13. Tổ chức sơ kết, tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng. Thực hiện thông tin, tổng hợp, báo cáo kết quả về công tác thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và Thanh tra Chính phủ.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.html b/chandra_raw/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd9881b40b393bd6ef8f47ba2408042cf529cd78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.html @@ -0,0 +1,31 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 1555/TTg - KTN
V/v phương án điều chỉnh, bổ sung
Quy hoạch phát triển khu công nghiệp của tỉnh
Binh Thuận

+

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2013

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 804.8
Ngày: 30/9

+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (công văn số 1308/TT-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (các công văn số 5146/BKHĐT-QLKKT ngày 22 tháng 7 năm 2013; số 6480/BKHĐT-QLKKT ngày 04 tháng 9 năm 2013) về việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch các khu công nghiệp của tỉnh Bình Thuận, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+

1. Đồng ý bổ sung khu công nghiệp chế biến tập trung khoáng sản titan Sông Bình, tỉnh Bình Thuận và phê duyệt phương án điều chỉnh, quy hoạch khu công nghiệp ban hành kèm theo Danh mục các khu công nghiệp quy hoạch phát triển đến năm 2020 của tỉnh Bình Thuận như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các công văn nêu trên.

+

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành liên quan để hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp có trong Quy hoạch theo phương án phân kỳ đầu tư hợp lý, phù hợp với khả năng thu hút đầu tư, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thành lập khu công nghiệp theo đúng quy định pháp luật hiện hành./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

THỦ TƯỚNG

+
Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.
+

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.html b/chandra_raw/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eb457af0a2a1078af52ae43ac7fdd054906b8ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: PHA CHẾ SƠN CÀM

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B20

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Dùng sơn giọt nhất trộn với sơn giọt nhì theo tỷ lệ 1 - 1/2 quấy đều như ngà sơn chín, trộn đầu trầu “cao 2 kim” theo tỷ lệ: sơn chín 1 - đầu 1/3 quấy nhuyễn lọc sạch.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

54

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5828f193de724f22850a47e7a404132f.html b/chandra_raw/5828f193de724f22850a47e7a404132f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e86ab0a328a8106d4f45a3ffc1c2a45b0ec36ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5828f193de724f22850a47e7a404132f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổ chức, cá nhân làm môi trường nước lưu vực sông La Ngà bị ô nhiễm, suy thoái phải bồi thường toàn bộ thiệt hại do mình gây ra, đồng thời phải chi trả toàn bộ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại cho cơ quan đã ứng trước kinh phí theo quy định tại khoản 2, Điều 7 Quy chế này.

3. Trường hợp có từ 02 tổ chức, cá nhân trở lên vi phạm thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại, trách nhiệm chi trả chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại của từng tổ chức, cá nhân được xác định tương ứng với tỷ lệ gây thiệt hại trong tổng thiệt hại đối với nguồn nước.

4. Tổ chức, cá nhân tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn và chứng minh được rằng không gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà thì không phải bồi thường thiệt hại và không phải chịu các chi phí liên quan đến xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Điều 9. Giải quyết bồi thường thiệt hại

1. Trên cơ sở dữ liệu, chứng cứ và kết quả tính toán thiệt hại, Cơ quan quy định tại khoản 2, Điều 7 Quy chế này quyết định giải quyết bồi thường theo các hình thức sau:

2. Cơ quan quy định tại khoản 2, Điều 7 Quy chế này được sử dụng khoản bồi thường sau khi trừ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại để đầu tư khắc phục ô nhiễm, suy thoái và cải tạo chất lượng nguồn nước lưu vực sông La Ngà nơi xảy ra ô nhiễm, suy thoái.

3. Việc xác định bồi thường thiệt hại liên quan đến tỉnh khác (do tỉnh Lâm Đồng gây ra hoặc tác động đến tỉnh Đồng Nai), Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường làm đầu mối phối hợp với cơ quan liên quan của các tỉnh bị ảnh hưởng hoặc tác động tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.html b/chandra_raw/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97f65b96b766a1856ecbb74c6dd4121a91513d8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 24. Thủ tục hải quan

Nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xứng đầu, khí thực hiện theo hướng dẫn đối với hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu sản phẩm quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Mục 6

Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu
bằng đường ống chuyên dụng

Điều 25. Quy định riêng

1. Xác định lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu:

a) Thương nhân xuất khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu và Thương nhân nhập khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu, cụ thể:

a.1) Đồng hồ xác định lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu được lắp đặt tại vị trí để kiểm tra, quan sát và đảm bảo nguyên tắc sau:

a.1.1) Đối với Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu: Đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu lắp đặt tại điểm đầu của đường ống dẫn cung cấp khí, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn ngầm dưới đất).

a.1.2) Đối với Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu: Đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu lắp đặt tại điểm bắt đầu của đường ống dẫn khí, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn cung cấp vào nhà máy).

a.1.3) Đối với trường hợp lắp đặt các đường ống song song (đường nhánh) có hoặc không lắp đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu qua đường nhánh thì phải đảm bảo khí, nguyên liệu chỉ được cấp qua một đường nhánh. Các đường nhánh còn lại phải được khóa van và được niêm phong hải quan.

b) Thanh khoản lượng khí, nguyên liệu trên tờ khai xuất khẩu khí, nguyên liệu trên đường ống:

Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu thực hiện việc thanh khoản lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu và lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu cần cử:

b.1) Tờ khai xuất khẩu;

b.2) Tờ khai nhập khẩu;

b.3) Trường hợp lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu chưa phù hợp tổng lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu của các Thương nhân nhập khẩu trên cùng một đường ống, cho phép Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu được khai bỏ sung theo quy định của pháp luật;

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.html b/chandra_raw/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6cabf3f3078db94037943d6c9c415b093b93d41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1842Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m305.000386.000
1843Xạ hình chức năng thận285.000366.000
1844Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3345.000426.000
1845Xạ hình chức năng tim335.000416.000
1846Xạ hình gan mật305.000386.000
1847Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid335.000416.000
1848Xạ hình hạch Lympho335.000416.000
1849Xạ hình lách305.000386.000
1850Xạ hình lưu thông dịch não tủy335.000416.000
1851Xạ hình não255.000336.000
1852Xạ hình phóng xạ miến dịch (2 thời điểm)480.000561.000
1853Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)285.000366.000
1854Xạ hình thông khí phổi335.000416.000
1855Xạ hình tính mạch với Tc-99m MAA335.000416.000
1856Xạ hình toàn thân với I-131335.000416.000
1857Xạ hình tưới máu phổi305.000386.000
1858Xạ hình tưới máu tình hoàn với Tc-99m205.000286.000
1859Xạ hình tụy490.000535.000
1860Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP355.000436.000
1861Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V-DMSA hoặc với đồng vị kép490.000535.000
1862Xạ hình tuyến giáp185.000266.000
1863Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m235.000316.000
1864Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG335.000416.000
1865Xạ hình tuyến vú305.000386.000
1866Xạ hình xương305.000386.000
1867Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP335.000416.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.html b/chandra_raw/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..916d931106e61c39a50fe611480cb8fc4e467ef0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.html @@ -0,0 +1 @@ +

cạn kiệt các nguồn nước; xây dựng hệ thống quan trắc giám sát tài nguyên nước và hệ thống thông tin về chất lượng nước, các nguồn xả thải vào môi trường nước trên lưu vực sông La Ngà;

c) Hướng dẫn các biện pháp ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm môi trường nước; xây dựng và thực hiện kế hoạch phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt;

d) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường lưu vực sông La Ngà cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh);

đ) Xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường trên lưu vực sông La Ngà theo thẩm quyền; đề xuất, kiến nghị với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận di dời đưa ra khỏi lưu vực sông La Ngà các cơ sở gây ô nhiễm môi trường không có khả năng khắc phục, xử lý;

e) Kiểm tra, giám sát các điểm xả nước thải vào môi trường nước bảo đảm chất lượng nước thải theo quy định đáp ứng khả năng tiếp nhận nguồn thải của các sông, suối,... thuộc lưu vực sông La Ngà;

g) Phối hợp chặt chẽ với các tỉnh, thành phố nằm trên lưu vực hệ thống sông Đồng Nai thực hiện thống nhất và có hiệu quả, đúng tiến độ các nội dung của Đề án Bảo vệ môi trường lưu vực sông Đồng Nai đến năm 2020;

h) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu các vấn đề liên quan đến việc xác định bồi thường thiệt hại và làm việc với cơ quan liên quan của các tỉnh bị ảnh hưởng hoặc tác động gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà từ 02 tỉnh trở lên trực thuộc trung ương.

2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Đối với việc trồng và bảo vệ rừng:

Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn trên lưu vực sông La Ngà.

Thường xuyên kiểm tra, theo dõi, cập nhật thông tin về việc trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn theo quy định.

Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) huy động lực lượng, phương tiện của các tổ chức, cá nhân trên địa

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.html b/chandra_raw/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b20426815aa0864c9177a3fc1f2320a1da2c5cc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt danh mục dự án thực hiện, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án hoàn thiện hồ sơ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

c) Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt danh mục dự án thực hiện, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) phê duyệt thuyết minh dự án và trình Bộ trưởng quyết định phê duyệt từng dự án.

2. Thông báo giao nhiệm vụ, dự toán, ký hợp đồng thực hiện dự án

a) Hàng năm, căn cứ quyết định phê duyệt dự án và kế hoạch phân bổ kinh phí khuyến nông của Bộ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo giao nhiệm vụ, Vụ Tài chính giao dự toán cho các tổ chức chủ trì thuộc Bộ và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì);

b) Trung tâm Khuyến nông Quốc gia ký hợp đồng với các tổ chức chủ trì không trực thuộc Bộ; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo thuyết minh dự án đã được phê duyệt.

3. Thực hiện dự án

a) Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án trực tiếp thực hiện hoặc ký hợp đồng với tổ chức khuyến nông địa phương hoặc các tổ chức, cá nhân khác có đủ năng lực để thực hiện dự án theo nội dung đã được Bộ phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành;

b) Trong trường hợp dự án bị ảnh hưởng do nguyên nhân bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh), tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án kịp thời đánh giá, lập biên bản có xác nhận của chính quyền cấp xã và báo cáo về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, xử lý theo quy định.

Điều 14. Điều chỉnh dự án

1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án

a) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê duyệt, bao gồm: thời gian, địa điểm trình diễn (trong tỉnh hoặc thành phố); tăng hoặc giảm quy mô về đào tạo, tập huấn, thông tin tuyên truyền. Tổ chức chủ trì gửi văn bản điều chỉnh để báo cáo về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) sau 5 ngày làm việc kể từ ngày văn bản điều chỉnh được ban hành;

b) Thời gian điều chỉnh dự án khuyến nông hàng năm hoàn thành trước ngày 30 tháng 11.

2. Điều chỉnh dự án tổng thể

a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét, trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, thời gian thực hiện, kết quả, tổ

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/587f1d793894467d9673734de0976530.html b/chandra_raw/587f1d793894467d9673734de0976530.html deleted file mode 100644 index e31fb926a72d11e85d752fef35404aab3b8229cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/587f1d793894467d9673734de0976530.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mục đích sử dụng kinh phí khuyến thương.

1. Hỗ trợ xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án xúc tiến thương mại: Thu thập, xử lý thông tin, quảng bá giới thiệu sản phẩm, xây dựng thương hiệu hàng hóa, nghiên cứu, khảo sát, mở rộng thị trường trong và ngoài nước; ứng dụng, phát triển thương mại điện tử tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh nhằm thúc đẩy hoạt động mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa của địa phương.

2. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế chính sách, chiến lược, chương trình và dự án phát triển thương mại, dịch vụ trên địa bàn; tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng thương mại trên địa bàn tỉnh.

3. Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án triển khai các hoạt động phát triển thị trường nhằm thúc đẩy hoạt động tiêu thụ trong nước và xuất khẩu sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nông sản thực phẩm, thủy hải sản và các sản phẩm, hàng hóa khác của tỉnh.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.

1. Phạm vi điều chỉnh.

Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương, hỗ trợ phát triển thương mại dịch vụ của tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng.

a. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.

b. Hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã.

c. Hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh.

d. Các cơ quan quản lý, tổ chức chính trị xã hội; tổ chức xã hội nghề nghiệp; Trung tâm xúc tiến thương mại; các đơn vị sự nghiệp, các Trung tâm xúc tiến, tư vấn phát triển và đào tạo nghiệp vụ thương mại, dịch vụ, các Ban quản lý phát triển thương mại do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương.

1. Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến thương đúng mục đích, đúng chế độ và các quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng kinh phí khuyến thương chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58966017b03c43bd96237328dacbc659.html b/chandra_raw/58966017b03c43bd96237328dacbc659.html deleted file mode 100644 index 7876ce2fc918b6f8622402b1a598558cc654f2f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/58966017b03c43bd96237328dacbc659.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ (theo hướng dẫn tại phần I, mẫu II, Phụ lục I, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp).

c) Nội dung cụ thể của từng TTHC (trong trường hợp công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế) và các tài liệu kèm theo (nếu có), gồm: mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; phí, lệ phí; mẫu kết quả thực hiện TTHC; yêu cầu, điều kiện (theo hướng dẫn tại phần II, mẫu II, Phụ lục I, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp).

3. Nội dung của Quyết định công bố: được thực hiện theo khoản 2, Điều 3 Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp.

Điều 4. Yêu cầu, cách thức niêm yết công khai thủ tục hành chính

1. Yêu cầu chung của việc niêm yết công khai TTHC:

a) Việc niêm yết công khai TTHC phải được thực hiện kịp thời ngay sau khi có quyết định công bố, đảm bảo đầy đủ các bộ phận theo quy định; không niêm yết công khai các TTHC đã hết hiệu lực thi hành.

b) TTHC sau khi được công bố phải được niêm yết công khai rõ ràng, đầy đủ và chính xác. Việc niêm yết công khai phải tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân tiếp cận, tìm hiểu và thực hiện đúng quy định, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, đồng thời thực hiện quyền giám sát đối với cán bộ, công chức trong quá trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

c) Các TTHC có mẫu đơn, tờ khai kèm theo, thì mẫu đơn, tờ khai phải được niêm yết công khai đầy đủ kèm theo TTHC đó.

2. Cách thức niêm yết công khai thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp.

Chương II
TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CÔNG BỐ,
CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh

1. Trách nhiệm trong việc công bố TTHC:

a) Rà soát, thống kê và xây dựng quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban, ngành tỉnh; TTHC áp dụng chung thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã đối với TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý theo ngành, lĩnh vực.

b) Thống kê TTHC rõ ràng, đầy đủ, chính xác: Xác định các bộ phận cấu thành của từng TTHC trong văn bản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và điền tất cả các nội dung trong TTHC theo quy định cho từng TTHC (theo quy định tại khoản 3, Điều 3 Quy chế này).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.html b/chandra_raw/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..685bd4d65b032f895a601b6584e36ade977ab30a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.html @@ -0,0 +1,72 @@ +
+

Ví dụ 3: Yêu cầu kỹ thuật dựa trên chất lượng đầu ra gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Danh mục dịch vụYêu cầu về đầu ra
1. Lối vào và hành lang
1.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Các vết do giày gây ra trong quá trình dọn dẹp không được coi là thiếu sót
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

+
1.2. Sàn +
    +
  • - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
  • +
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • +
+
1.3. Tường/Vách ngăn +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Khung cửa vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.
  • +
+
1.4. Phào chân tườngĐược phép có ít bụi
1.5. Kính/Cửa sổCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
1.6. Đồ đạc/Nội thấtĐược phép có ít bụi
1.7. Công tắc/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
1.8. Cuộn dây vòi cứu hỏa/Bình cứu hỏaCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
+
+
+

108

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.html b/chandra_raw/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.html deleted file mode 100644 index 2ab3188bae6181fa24964acd9cf366e5df3f9673..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VINH PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13./2016/QĐ-UBND

ngày 15 tháng 03. năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định này cụ thể hóa công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

b) Các nội dung khác liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan.

2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia hoạt động đầu tư xây dựng; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc phải thực hiện theo Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng

1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư); các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế; nhà thầu thi công xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật, đồng thời thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình thông qua giấy phép xây dựng.

2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật khác có liên quan; bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn các di tích lịch sử, văn hóa, các công trình kiến trúc có giá trị; phát triển kiến trúc mới, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc và sử dụng hiệu quả đất đai xây dựng công trình.

3. Làm căn cứ để thanh tra, kiểm tra quá trình thực hiện xây dựng và xử lý các vi phạm về trật tự xây dựng, lập biên bản nghiêm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng và đăng ký quyền sở hữu công trình.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.html b/chandra_raw/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5bdbb1d5fb9f0bd43f7da4ae152fa3a9f02f4f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: PHA NHỰA THÔNG VÀO SƠN CHÍN
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B17

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Nấu nhựa thông, thử đúng độ yêu cầu thì bắc nổi ra từ 5 đến 10 phút để nguội đỡ, pha nhựa thông vào sơn chín theo đúng tỷ lệ, đúng quy trình kỹ thuật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.html b/chandra_raw/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..794f1021eb15d8b6204f28e72f8f11463091e106 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cần cử Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and a central emblem, with the year 2014 visible at the bottom.

Nguyễn Văn Trừm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.html b/chandra_raw/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22dfade93ff435d002b50ba988e45267eeeb494f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.html @@ -0,0 +1 @@ +

14.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong cột "Danh mục dịch vụ". Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong cột "Danh mục dịch vụ". Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể đề cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song phải đảm bảo Bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 20.2 và Mục 20.3 CDNT. Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT và được mở đồng thời cùng HSDT của nhà thầu.

14.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm để thực hiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 26 CDNT. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.

Mục 15. Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật

15.1. Để chứng minh sự đáp ứng của dịch vụ so với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của HSDT để chứng minh rằng các dịch vụ mà mình cung cấp phù hợp với các yêu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

15.2. Các tiêu chuẩn về cung cấp dịch vụ chỉ mang tính mô tả mà không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khác với điều kiện chứng minh được với chủ đầu tư rằng những tiêu chuẩn thay thế này tương đương hoặc cao hơn so với những tiêu chuẩn quy định tại Chương V – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

Mục 16. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

16.1. Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.

16.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được công nhận quy định tại BDL.

Mục 17. Thời hạn có hiệu lực của HSDT

17.1. HSDT phải có hiệu lực không ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.html b/chandra_raw/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..934e10f22419dd52331f45ae17c722e4c67cd33c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.html @@ -0,0 +1,34 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).

+

12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.

+
13. Điều chỉnh giá hợp đồngViệc điều chỉnh giá hợp đồng thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
14. Điều chỉnh thuếViệc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
15. Tạm ứng +

15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Báo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Báo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của báo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.

+

15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu báo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.

+

15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.

+
16. Thanh toán +

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lễ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND.

+
+
+
82
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.html b/chandra_raw/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df5f1db3c1af0b2b7a9b03448401dbe864e3fc6c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.html @@ -0,0 +1,115 @@ +
+

Phụ lục số 02

+
+
+

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT
ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

+
+
+

..... 1 .....
..... 2 .....

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

Số: /GSKLX-....3.....

+
+
+

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE

+
+
+Placeholder for a 4x6cm photo of the applicant. +

Ảnh4
(4 x 6cm)

+
+
+

Họ và tên (chữ in hoa): .....
Giới: Nam Nữ Tuổi:.....
Số CMND hoặc Hộ chiếu: ..... cấp ngày...../...../.....
tại.....
Chỗ ở hiện tại:.....
Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng: .....

+
+
+

I. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

+
+
+

1. Tiền sử gia đình:

+
+
+

Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:

+
+
+

a) Không ; b) Có ;

+
+
+

Nếu "có", đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: .....

+
+
+

2. Tiền sử, bệnh sử bản thân: Ông (bà) đã/dang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không (Bác sỹ hỏi bệnh và đánh dấu X vào ô tương ứng)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Có/KhôngCó/Không
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm quaĐái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầuBệnh tâm thần
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)Mất ý thức, rối loạn ý thức
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằngNgất, chóng mặt
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khácBệnh tiêu hóa
+
+
+

1 Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám sức khỏe

+
+
+

2 Tên của cơ sở khám sức khỏe

+
+
+

3 Chữ viết tắt tên cơ sở khám sức khỏe

+
+
+

4 Ảnh chụp trên nền trắng, trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày khám sức khỏe, còn rõ nét và nhận dạng được.

+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.html b/chandra_raw/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.html deleted file mode 100644 index 1828cd3c67aae410ed2ff94689de82f01bb8f16b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kỳ hàng ngày hoặc hàng tuần, tùy theo số tiền phí thu được nhiều hay ít, nơi thu phí xa hay gần Kho bạc Nhà nước, đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí đã thu được trong kỳ vào tài khoản “Tạm giữ tiền phí, lệ phí” và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành.

Điều 7. Chế độ tài chính kế toán

1. Đơn vị thu phí phải mở sổ sách kế toán để theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê; đồng thời thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.

2. Hàng năm, đơn vị thu phí phải lập dự toán thu, chỉ gửi cơ quan cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với đơn vị thu phí là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cấp trên), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu theo quy định. Định kỳ, đơn vị thu phí phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền thu phí theo quy định đối với từng loại phí; trường hợp thu các loại phí khác nhau thì phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí.

3. Sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền phí để lại cho đơn vị thu phí chưa sử dụng hết trong năm thì được chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.

Điều 8. Xử lý vi phạm

Đơn vị, cá nhân thu phí vi phạm các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, không niêm yết mức thu phí tại nơi thu phí thì bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và các quy định hiện hành có liên quan.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị thực hiện thu phí theo quy định.

2. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu phí đóng trụ sở có trách nhiệm hướng dẫn, bảo đảm chứng từ phục vụ cho công tác thu của các đơn vị thu phí; đơn độc việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định; đồng thời kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

3. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí theo đúng quy định; tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trên địa bàn tỉnh; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền cho phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

ĐẠI CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐAK LAK' and 'CHỦ TỊCH'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Dak Lak Province. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐAK LAK' and the inner ring contains 'CHỦ TỊCH'. In the center is a five-pointed star. A signature is written across the seal.

Huỳnh Thế Năng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.html b/chandra_raw/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee360256ad55cbe066da27bcd75431bbb1e2a693 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Trong trường hợp cần thiết, chủ sở hữu có thể tổ chức thanh tra, kiểm tra hoặc phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp tổ chức thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp nhằm xem xét tính trung thực, chính xác về các chỉ tiêu trong các báo cáo của doanh nghiệp; công tác quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Ban điều hành doanh nghiệp; công tác quản lý sản xuất, kinh doanh, quản lý tài chính và các nguồn lực khác của doanh nghiệp. Việc kiểm tra thực hiện tùy theo yêu cầu giám sát và tính chính xác của số liệu báo cáo.

Việc kiểm tra phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra. Kết thúc kiểm tra phải có báo cáo, kết luận về những nội dung kiểm tra và đưa ra những khuyến nghị nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

5. Trình Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý trong trường hợp doanh nghiệp đã thực hiện các yêu cầu của chủ sở hữu và cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp mà kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh không được cải thiện.

Điều 14. Xử lý doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt

1. Doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt mà 02 năm liên tục (kể từ thời điểm có quyết định giám sát đặc biệt) không còn có các chỉ tiêu thuộc diện giám sát đặc biệt nêu tại Khoản 1 Điều 10 và thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo giám sát theo Quy chế này thì được đưa ra khỏi danh sách giám sát đặc biệt.

2. Doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt 02 năm liên tục vẫn thua lỗ thì phải thực hiện chuyển đổi sở hữu hoặc giải thể, phá sản theo quy định.

3. Chủ sở hữu ban hành quyết định kết thúc giám sát đặc biệt. Quyết định này được thông báo tới cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp.

Mục 3

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

Điều 15. Căn cứ và các chỉ tiêu đánh giá doanh nghiệp

1. Căn cứ kết quả giám sát tài chính, quy chế quản lý tài chính; doanh nghiệp và chủ sở hữu thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động (gọi chung là báo cáo xếp loại doanh nghiệp).

2. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp và kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp.

a) Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp:

- Chỉ tiêu 1. Doanh thu và thu nhập khác.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b1f47e5975745489a311871132813fd.html b/chandra_raw/5b1f47e5975745489a311871132813fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0729bc477979af3f0ba530092f5f41b9affe1bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b1f47e5975745489a311871132813fd.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mẫu số 12. Yêu cầu về nguồn lực tài chính.....66
Mẫu số 13. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện .....67
Mẫu số 14. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt.....68
Mẫu số 15. Lý lịch nhân sự chủ chốt .....69
Mẫu số 16. Bảng kê khai thiết bị.....71
Mẫu số 17 (a). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ .....73
Mẫu số 17 (b). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt .....74
Mẫu số 18. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn .....75
Phần thứ hai. Yêu cầu về phạm vi cung cấp.....76
Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp.....76
Phần thứ ba. Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng .....78
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng .....79
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng .....87
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.....91
    Mẫu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng.....92
    Mẫu số 20. Hợp đồng .....94
    Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng .....98
    Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng .....100
Phụ lục. Một số ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật dựa trên kết quả đầu ra.....102
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.html b/chandra_raw/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7ef68106f9397efdc1bba61dd3c8b8aa65d8d9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.15. Thay bóng thấp sáng: Thay bóng đèn điện theo thời gian sử dụng, làm kết hợp khi thay ắc quy, không làm đơn lẻ (thay bóng tính kết hợp khi thay đèn, thay ắc quy không tính thao tác riêng).

2.16. Thay đèn: Tháo dỡ đèn, thay thế bằng đèn khác.

2.17. Thay ắc quy chuyên dùng cho đèn: thay ắc quy cho đèn; số lần thay ắc quy cho các loại đèn, căn cứ vào chế độ chớp của đèn, công suất của đèn.

2.18. Xúc, nạp ắc quy: nạp ắc quy theo các chế độ (nạp bổ sung, cân bằng và xúc nạp) căn cứ vào từng loại đèn.

2.19. Thay thế ắc quy chuyên dùng đèn năng lượng theo niên hạn sử dụng (tuổi thọ ắc quy): thay thế các bình ắc quy đã hết niên hạn sử dụng bằng các bình ắc quy mới.

2.20. Thay thế đèn theo niên hạn sử dụng (tuổi thọ đèn): thay thế các đèn đã hết niên hạn sử dụng bằng các đèn mới.

2.21. Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời: kiểm tra vệ sinh tấm năng lượng mặt trời, thấu kính, mạch sạc ắc quy, mạch điều khiển và các phụ kiện khác đảm bảo đèn hoạt động bình thường.

2.22. Sửa chữa nhỏ thay thế các linh phụ kiện bị hỏng của đèn: Khi đèn không sáng hoặc chớp sai chế độ, tiến hành kiểm tra thay thế các linh phụ kiện hỏng của đèn

2.23. Phát quang cây cột

2.24. Bảo dưỡng tàu công tác

2.25. Sửa chữa nhà trạm: Là sửa chữa, khắc phục những hư hỏng nhỏ, nhằm khôi phục lại năng lực làm việc của công trình theo tiêu chuẩn ban đầu gồm: quét vôi, vẽ, sơn, bả, sửa chữa những bong tróc tường, nền, sửa chữa mái và điện, nước.

2.26. Sửa chữa nhỏ báo hiệu: Là sửa chữa, khắc phục những hư hỏng nhỏ của báo hiệu trong năm sử dụng nhằm khôi phục lại năng lực làm việc của báo hiệu theo tiêu chuẩn ban đầu gồm: hàn, vá những chỗ bị han gỉ nặng và thay thế chi tiết đã hỏng. Việc sửa chữa báo hiệu kết hợp bảo dưỡng định kỳ.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.html b/chandra_raw/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3617712ae2d734a43d3eaa34c729eb90b9f6b672 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
LIÊN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH
+
Phụ lục I
+
+Official seal of the Ministry of Health and Ministry of Finance of Vietnam +
+
+

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

+
+
+

(Thực hiện kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)

+
+
+

Đơn vị: đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTCác loại dịch vụGiá áp dụng từ ngày 01/3/2016 (chưa bao gồm tiền lương)Giá áp dụng từ ngày 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)
1234
1Bệnh viện hạng đặc biệt20.00039.000
2Bệnh viện hạng I20.00039.000
3Bệnh viện hạng II15.00035.000
4Bệnh viện hạng III10.00031.000
5Bệnh viện hạng IV7.00029.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chi áp dụng đối với trường hợp mới chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000200.000
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Trường hợp người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đó được chuyển vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn thì được thanh toán là một lần khám bệnh.

+
+
1
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.html b/chandra_raw/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a3f402174271181506d6b3b87e9966f56a58f71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ764.0001.173.000
293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.000.0002.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
294Phẫu thuật loại đặc biệt2.580.0003.062.000
295Phẫu thuật loại I1.700.0002.061.000
296Phẫu thuật loại II995.0001.223.000
297Thủ thuật loại đặc biệt864.0001.149.000
298Thủ thuật loại I546.000713.000
299Thủ thuật loại II331.000430.000
300Thủ thuật loại III219.000295.000
IINỘI KHOA
301Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.144.0001.336.000
302Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn721.000848.000
303Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.234.0002.341.000
304Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)4.756.0005.024.000
305Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)259.000283.000
306Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.128.000153.000
307Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)/ mỹ phẩm477.000511.000
308Test hỏi phục phế quản140.000165.000
309Test huyết thanh tự thân574.000647.000
310Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine809.000863.000
311Test kích thích với thuốc/ sữa/ thức ăn744.000817.000
312Test lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa316.000330.000
313Test lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh)346.000370.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.html b/chandra_raw/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb3eda2dda3dcbf1c0d95fe1872eb91d04c5ad96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 đèn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác (CV)
< 2323-:-<5050-:-90>90
2.19.1- Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin;Vật liệu-----
- Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cắt cho ác quy (áp dụng cho loại đèn NLMT)Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
công ca0,0709
0,0405
0,0709
0,0405
0,0767
0,0381
0,0767
0,0381
2.19.2Thay nguồn (ác quy loại 6V-80AH; hoặc 2 bình 6V-40AH đầu song song)Vật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công ca
-
0,1022
0,0584
-
0,1039
0,0594
-
0,0875
0,0500
-
0,875
0,0500
1234
+
+
+

20. Thay thế nguồn, đèn trên cột; kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời – Bổ sung nước cắt cho ác quy đèn năng lượng mặt trời trên cột

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 đèn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại cột, dàn.
6,5m7,5m8,5m12m18m
2.20.1- Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin;Vật liệu-----
- Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cắt cho ác quy (áp dụng cho loạiNhân công bậc 4/7
Máy thi công
công ca0,1050
0,0525
0,1070
0,0536
0,1084
0,0546
0,1270
0,0594
0,166
0,078
2.20.2Thay nguồn (ác quy loại 6V-80AH; hoặc 2 bình 6V-40AH đầu song song)Vật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công ca
-
0,1184
0,0676
-
0,1200
0,0686
-
0,1220
0,0695
-
0,1430
0,0743
-
0,186
0,092
12345
+
+
+

36

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.html b/chandra_raw/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.html deleted file mode 100644 index 3b579db7cacf9ebe3ec2bfb6d889f8becaf59d75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế; Giám đốc Công an Thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Bí thư Thành đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Giám đốc các Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội; Giám đốc các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện ma túy Thành phố; Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động hướng nghiệp thanh niên Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NỘI'.The image shows the official seal of the People's Council of Hanoi City. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is written along the top inner edge, and 'TỈNH HÀ NỘI' is along the bottom inner edge. A signature is written over the seal.

Nguyễn Thị Bích Ngọc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.html b/chandra_raw/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dc95e9075ff5f5afbbe3c87240e2c17b2f5876c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: SỬA CỘT

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D1

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định những khuyết tật cần sửa, trật son gãy, gãy son ở những vị trí khuyết tật, gột sửa những chỗ gãy son.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đánh dấu chính xác những vết nứt, khe hở, sứt sèo trên cột;
  • - Chọn sơn đúng chủng loại, trật son đúng tỉ lệ;
  • - Mặt cột phẳng không bị lồi lõm;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan;
  • - Quan sát, cân đong, đo;
  • - Sử dụng thước thẳng, thước kẹp;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

80

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.html b/chandra_raw/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..725096f521574a86c7ccaf4aab418d04d880766e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.html @@ -0,0 +1,25 @@ +
Mẫu số 03
+
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
+
_____, ngày ____ tháng ____ năm ____
+
Gói thầu: _____ [ghi tên gói thầu]
+
Thuộc dự án: _____ [ghi tên dự án]
+
Căn cứ(2) _____ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];
+
Căn cứ(2) _____ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
+
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] ngày ____ tháng ____ năm ____ [ngày được ghi trên HSMT];
+
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
+
Tên thành viên liên danh _____ [ghi tên từng thành viên liên danh]
+
Đại diện là ông/bà: _____
+
Chức vụ: _____
+
Địa chỉ: _____
+
Điện thoại: _____
+
Fax: _____
+
E-mail: _____
+
Tài khoản: _____
+
Mã số thuế: _____
+
Giấy ủy quyền số _____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).
+
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:
+
Điều 1. Nguyên tắc chung
+
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án _____ [ghi tên dự án].
+
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là: _____ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
+
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ
+
47
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.html b/chandra_raw/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d80c9e1d9dba88b271c1491923e4eacbdc43e32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.html @@ -0,0 +1 @@ +

d.3.1) Nguyên tắc phân bổ trị giá khoản trợ giúp:

d.3.1.1) Trị giá các khoản trợ giúp phải được phân bổ hết cho hàng hoá nhập khẩu;

d.3.1.2) Việc phân bổ phải lập thành các chứng từ hợp pháp;

d.3.1.3) Việc phân bổ phải tuân thủ các quy định, chuẩn mực kế toán của Việt Nam.

d.3.2) Phương pháp phân bổ trị giá khoản trợ giúp:

Người khai hải quan tự phân bổ các khoản trợ giúp cho hàng hoá nhập khẩu theo một trong các phương pháp sau:

d.3.2.1) Phân bổ cho số hàng hoá nhập khẩu trong chuyến hàng nhập khẩu đầu tiên;

d.3.2.2) Phân bổ theo số lượng đơn vị hàng hóa đã được sản xuất tính đến thời điểm nhập khẩu chuyến hàng đầu tiên;

d.3.2.3) Phân bổ cho toàn bộ sản phẩm dự kiến được sản xuất ra theo thỏa thuận mua bán giữa người mua và người bán (hoặc người sản xuất);

d.3.2.4) Phân bổ theo nguyên tắc giảm dần hoặc tăng dần;

d.3.2.5) Ngoài các phương pháp trên, người mua có thể sử dụng các phương pháp phân bổ khác (ví dụ như: phân bổ theo tháng, quý, năm), với điều kiện phải tuân thủ các quy định của pháp luật về chế độ kế toán và phải được lập thành chứng từ.

d) Phí bán quyền, phí giấy phép theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.

e) Các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi hình thức. Thủ tục khai báo, kiểm tra như sau:

e.1) Trường hợp khoản tiền này xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai:

e.1.1) Người khai hải quan tự khai báo tại tiêu thức tương ứng trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan;

e.1.2) Cơ quan hải quan kiểm tra và xử lý kết quả kiểm tra theo quy định tại Điều 25 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

e.2) Trường hợp chưa xác định được khoản tiền này tại thời điểm đăng ký tờ khai do phụ thuộc vào doanh thu bán hàng sau nhập khẩu hay lý do khác được quy định cụ thể tại hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc văn bản thỏa thuận riêng:

e.2.1) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan khai báo rõ lý do chưa khai báo được khoản tiền do người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.html b/chandra_raw/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a39af2653a3a8ed6d72d8fd5ab177c32a4b23cc6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
84.Kênh Bạc Liêu Cà MauNgã ba sông Gành Hào đến ngã ba kênh Bạc Liêu - Vàm Léo63,3
85.Kênh Tân Bằng Cánh GáoNgã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Trèm Trẹm40
86.Sông Trèm TrẹmĐoạn ngã ba kênh Tân Bằng Cánh Gáo đến ngã ba kênh sông Trẹm Cảnh Đền28
Đoạn ngã ba kênh sông Trẹm Cảnh Đền đến ngã ba sông Ông Đốc - Tắt Thủ13,3
87.Sông ông ĐốcĐoạn ngã ba sông Trèm Trẹm đến ngã ba rạch Tắt Thủ4,5
Đoạn ngã ba rạch Tắt Thủ đến cửa ông Đốc45
88.Sông Gành HàoTừ ngã ba kênh Lương Thế Trần đến ngã ba kênh Bảy Hạp - Gành Hào3
Ngã ba kênh Bảy Hạp - Gành Hào đến phao số 0 Cửa Gành Hào47,5
89.Kênh Hộ Phòng Gành HàoNgã ba kênh Bạc Liêu - Cà Mau đến ngã ba sông Gành Hào18
90.Kênh Bảy Hạp Gành HàoNgã ba sông Gành Hào đến ngã ba sông Bảy Hạp9
91.Sông Bảy HạpNgã ba kênh Bảy Hạp - Gành Hào đến ngã ba kênh Năm Căn - Bảy Hạp25
92.Kênh Cửa Lớn Bảy Hạp (Kênh Cái Nháp)Ngã ba sông Bảy Hạp đến ngã ba sông Cửa Lớn11
93.Kênh Tắt Năm CănNgã ba sông Bảy Hạp đến Năm Căn11,5
94.Kênh Chợ LáchNgã ba Chợ Lách - sông Tiền đến ngã ba Chợ Lách - Cổ Chiên10,7
95.Sông Tắt ThủNgã ba sông ông Đốc đến ngã ba Sông Gành Hào4,5
96.Kênh Tháp mười số 1Ngã ba sông Tiền đến ngã ba sông Vàm Cổ Tây90,5
97.Kênh Tháp mười số 2Ngã ba sông Tiền đến ngã ba sông Vàm Cổ Tây93,5
98.Kênh 4 BisNgã ba kênh Đồng Tiến đến ngã16,5
+
+
+

58

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.html b/chandra_raw/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..050c87a7df959cf64998e20ecb0d2974ade194bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 64 /2014/TT-BGTVT ngày 10 /11 /2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

I. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ,
BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11; Luật số 48/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2014/QH11 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

- Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam (Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT).

II. NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN VÀ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ -
KỸ THUẬT QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa (QLBTĐTNĐ) là mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc tương đối hoàn chỉnh như trực phao, thả phao ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc, nhằm duy trì trạng thái hoạt động bình thường của các tuyến đường thủy nội địa (ĐTNĐ).

Định mức kinh tế - kỹ thuật QLBTĐTNĐ dùng để lập và duyệt dự toán về quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; quản lý, cấp phát và thanh toán vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa cho các đơn vị chuyên làm công tác quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa trong cả nước. Trường hợp các nội dung công việc chưa quy định trong định mức này thì tính toán nội suy theo các công việc tương tự hoặc áp dụng định mức, quy định hiện hành.

Định mức kinh tế - kỹ thuật QLBTĐTNĐ đề cập đầy đủ các đầu mục công việc cần thiết trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa và được ưu tiên bố trí kế hoạch vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa hàng năm. Khi lập và duyệt thiết kế, dự toán quản lý, bảo trì đường thủy nội địa cần có giải pháp kỹ thuật ưu tiên các công việc đảm bảo an toàn giao thông. Các hạng mục còn lại thực hiện theo nguyên tắc thanh toán công việc được giao.

Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Thông tư này.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.html b/chandra_raw/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ced582ab9024a523893fa8c3e8d913ed98603f14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ MÀU

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B13

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn bột màu son trai, chọn bột màu son tươi, chọn bột màu son thắm, chọn bột màu son nhì, chọn những loại màu lấy ở chất đất đá chọn những loại màu bột.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.html b/chandra_raw/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..666cdc8f88e03eabfef5a75f2155a0dd27b6a95e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /huw

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Nam Định province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH'.

Nguyễn Văn Tuấn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.html b/chandra_raw/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.html deleted file mode 100644 index b1ff651488a197d049c81ca0b1501991aa711bcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
4
-
-

d) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể các đơn vị thuộc Thanh tra tỉnh.

-
-
-

2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:

-
-
-

a) Dự thảo quyết định, chỉ thị về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

-
-
-

b) Dự thảo chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm và các chương trình, kế hoạch đề án khác về công tác thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng;

-
-
-

3. Thường xuyên rà soát, định kỳ hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh; phối hợp với Sở Tư pháp kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ngành thanh tra quản lý theo quy định của pháp luật.

-
-
-

4. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc sở trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.

-
-
-

5. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức, nghiệp vụ thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với Thanh tra huyện, Thanh tra sở và cán bộ làm công tác thanh tra của các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-
-
-

6. Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

-
-
-

7. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.

-
-
-

8. Về thanh tra:

-
-
-

a) Hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra hành chính, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra của Thanh tra sở, Thanh tra huyện, thành phố;

-
-
-

b) Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; thanh tra đối với doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập;

-
-
-

c) Thanh tra vụ việc phức tạp, liên quan đến trách nhiệm của nhiều sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố;

-
-
-

d) Thanh tra vụ việc khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao;

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.html b/chandra_raw/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.html deleted file mode 100644 index 1bd27c6cc62cf4c2732fb23e667fe170cc35d07f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VONG THẮNG TỈNH NINH THỊNH PHÚ

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.12.2016 08:36:58 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2016/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 03 tháng 6 năm 2016

ĐĂNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Gửi: S
Ngày: 06/6/1.2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Điểm k vào Khoản 2.1 Điều 5 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:

“k) Chi cục Quản lý đất đai”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /✓

Nơi nhận:

LQ/18-TCBM

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh, featuring a star and the text 'BẢN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH'.

Bình Văn Điển

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.html b/chandra_raw/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12b2a737ae055189b9b83ed2f4ac1b6eda63ea8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.10.2016 16:51:18 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8873/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2016

V/v bổ sung Nhà máy nước sạch
tại hồ Quế Sơn, xã Mai Lâm vào
Đồ án điều chỉnh, mở rộng QHC
KKT Nghi Sơn

Official stamp of the Government Information Electronic Office (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN: C, Ngày: 06/10/16.

Kính gửi:

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (Công văn số 8695/UBND-THKH ngày 05 tháng 8 năm 2016) và ý kiến của Bộ Xây dựng (Công văn số 1990/BXD-QHKT ngày 12 tháng 9 năm 2016) về việc bổ sung Nhà máy nước sạch tại hồ Quế Sơn, xã Mai Lâm vào Đồ án điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung Khu kinh tế Nghi sơn, tỉnh Thanh Hóa, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và các cơ quan liên quan khẩn trương đánh giá nhu cầu, khả năng cấp nước; thống nhất đề xuất giải pháp cấp nước nhằm đáp ứng tiến độ, nhu cầu cấp nước cho các dự án vận hành vào năm 2017 và các dự án đang triển khai tại Khu kinh tế Nghi Sơn; đảm bảo đồng bộ, thống nhất trong Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2016.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government Information Electronic Office (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a handwritten signature of Mai Tiến Dũng.

Mai Tiến Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.html b/chandra_raw/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.html deleted file mode 100644 index b4240a887f907afb7f04cc6ac717730103c351d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên UBND huyện và hết trụ sở Công an huyện.3001,0
3Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Trung tâm QL&KTCTCC.3601,2
4Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch tái định cư Tây Nam và các đường thuộc khu quy hoạch 91 lộ.3401,1
5Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp trụ sở Ngân hàng chính sách.3001,1
6Các đường thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam.
6.1Từ lộ LK/G1 đến lộ BL/H9 (quy hoạch đường giao thông rộng 25m).3001,4
6.2Từ lộ LK/G2 đến lộ LK/G24 và từ lộ LK/K1 đến lộ LK/K15 (quy hoạch đường giao thông rộng 20m, gần khu thương mại và chợ)3001,4
6.3Từ lộ BL/G2 đến lộ BL/G8; từ lộ BL/H2 đến lộ BL/H8; từ lộ BL/M1 đến lộ BL/M5 và từ lộ BL/K1 đến lộ BL/K5 (quy hoạch đường giao thông rộng 10m).3001,1
6.4Từ lộ BL/H10 đến lộ BL/H16 và từ lộ BL/M6 đến lộ BL/M12 (quy hoạch đường giao thông rộng 14m).3001,1
5.1.2Dọc theo Tỉnh lộ 722:
1Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bàng Lãng) đến giáp ngã ba đường vào trạm phát sóng.3201,2
2Từ ngã ba đường vào trạm phát sóng đến hết T 91, TĐ 20 (hết ngã ba đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bàng Lãng).4001,5
3Từ giáp T 91, TĐ 20 (giáp ngã ba đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bàng Lãng) đến hết T 132, TĐ 20 (hết ngã ba đường vào Huyện đội).3501,3
4Từ giáp T 132, TĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đa Tôn).2701,1
5Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đa Tôn) đến hết T 02, TĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết).2151,1
6Từ giáp T 02, TĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) đến giáp cầu số 3.801,0
7Từ cầu số 3 đến hết T 299, TĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3).1751,3
8Từ giáp T 299, TĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết T 58, TĐ 27 (giáp cầu số 4).1101,0
9Từ giáp T 58, TĐ 27 (cầu số 4) đến hết T 90, TĐ 27 (hết nhà ông Nam).1801,2
10Từ giáp T 90, TĐ 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 6.801,0
-
-
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.html b/chandra_raw/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2942b50a3b8ff938b99e3ae0e80fcd2b93676d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.06.2015 16:19:21 +07:00

PTB

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4632 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015

V/v giải quyết khó khăn, vướng
mắc trong di dân tái định cư
thủy điện

Stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ. ĐẾN: ..... C..... Ngày: 22/6/2015

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các văn bản số 4605/BNN-KHTH ngày 11 tháng 6 năm 2015 và số 4606/BNN-KHTH ngày 11 tháng 6 năm 2015 về việc xử lý kiến nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh Cao Bằng và Quảng Nam về giải quyết khó khăn, vướng mắc trong di dân, tái định cư thủy điện, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Căn cứ các quy định tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện và các văn bản có liên quan, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh Cao Bằng và Quảng Nam thực hiện theo quy định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.html b/chandra_raw/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71fd0a9a61a3fef808b73fb8d8a44adbdf2ba928 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.html @@ -0,0 +1,73 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tật khúc xạ có số kính: > +5 diop hoặc > -8 diop.
+
    +
  • - Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương): < 160^\circ, mở rộng về bên phải < 70^\circ, mở rộng về bên trái < 70^\circ.
  • +
  • - Thị trường đứng (chiều trên-dưới) trên, dưới đường ngang: < 30^\circ.
  • +
  • - Bán mạnh, âm điểm góc.
  • +
+
Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây.Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây.Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây.
Song thị kẻ cá có điều chỉnh bằng lăng kính.Song thị.
Các bệnh chói sáng.
Giảm thị lực lúc chấp tối (quảng gà).
IVTAI - MŨI - HỌNG +Thính lực ở tai tốt hơn: +
    +
  • - Nói thường < 4\text{m} (kẻ cá sử dụng máy trợ thính);
  • +
  • - Hoặc nghe tiếng nói thẫm tối thiểu (ở tai tốt hơn) \leq 1,5\text{m} (kẻ cá sử dụng máy trợ thính).
  • +
+
VTIM MẠCHBệnh tăng HA khi có điều trị mà HA tối đa \geq 180\text{ mmHg} và/hoặc HA tối thiểu \geq 100\text{ mmHg}.
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.html b/chandra_raw/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6f4f4e95e4e99bed4f16a611e9e82ff8c6721e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: NÙN THAN ĐÁNH BÓNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E10

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Cuộn mở tóc rời với bóng nòn, chấm bột than xoan út sát đi sát lại hoặc quay tròn trên mặt sản phẩm đã mài ra, chấm bột than xoan vào lòng bàn tay xoa đi xoa lại, lau mặt sản phẩm thật sạch, xả nước, chấm bột than xoan hoặc bột ti tan vào lòng bàn tay xoa lại lần nữa mặt sơn mài bóng loáng.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng tóc với bóng nòn chấm bột than xoan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng lòng bàn tay chấm bột than xoan, bột ti tan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn, bóng của sản phẩm;- Trực quan, kiểm tra độ nhẵn, bóng của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

104

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.html b/chandra_raw/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bab1c70a023a5c356823f059eefca9feff96efc6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.html @@ -0,0 +1,301 @@ +
+

13.1. Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép, composite (tại hiện trường)

+
+
+

Đơn vị tính: 01 cột

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt φ160Cột sắt φ200
H = 6,5mH = 7,5mH = 8,5mH = 6,5mH = 7,5mH = 8,5m
2.13.1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắtVật liệukg1,1001,2201,3501,2471,4701,640
Sơn màucông0,3540,3740,3930,3860,4740,529
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,2080,0280,0280,0280,028
123456
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt dạng dàn (thanh liên kết)
Cao 12mCao 14mCao 16mCao 18mCao 20mCao 21mCao 24m
2.13.1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắtVật liệukg16,6119,3722,1424,9032,8637,8943,30
Sơn màucông5,346,237,148,0510,5612,1813,89
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,0280,0280,0280,0280,0280,028
78910111213
+
+
+

13.2. Sơn màu cột báo hiệu bằng BTCT (tại hiện trường)

+
+
+

Đơn vị tính: 01 cột

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịCột φ200Cột φ200Cột φ1000
Cao 6,5mCao 8,5mCao 4,0m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.13.2Sơn màu cột báo hiệu BTCTVật liệukg1,371,782,68
Sơn màucông0,38600,43400,7550
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,0280,028
123
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột φ1000Cột φ1000Cột φ1000
Cao 5,0mCao 6,0mCao 8,0m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.13.2Sơn màu cột báo hiệu BTCTVật liệukg3,6804,4305,910
Sơn màucông1,0401,2401,665
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,0280,028
456
+
+
+

31

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.html b/chandra_raw/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.html deleted file mode 100644 index 22faa1c4a861082b359eb51c568fd019f9a54c03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.html +++ /dev/null @@ -1,133 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2Từ giáp T 48, TBĐ 11 (giáp nhà ông Thiên) đến hết T 92, TBĐ 11 (hết nhà ông Thần).2601,6
3Từ T 170, TBĐ 11 (nhà ông Yên) đến hết T 94, TBĐ 11 (hết nhà ông Hoa).1601,0
4Từ giáp T 94, TBĐ 11 (giáp nhà ông Hoa) đến hết T 154, TBĐ 10 (hết nhà ông Tiên).1451,6
5Từ giáp T 154, TBĐ 10 (giáp nhà ông Tiên) đến hết T 61, TBĐ 10 (hết nhà ông Cường).1301,1
6Từ giáp T 61, TBĐ 10 (giáp nhà ông Cường) đến hết T 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par).951,1
7Từ T 565, TBĐ 11 (giáp Quốc Lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết T 556, TBĐ 11 (hết nhà ông Cuông).1801,8
8Từ giáp T 45, TBĐ 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết T 113, TBĐ 20 (hết nhà ông Thọ).1101,0
9Từ giáp T 45, TBĐ 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết T 17, TBĐ 19 (giáp sông).1301,0
10Từ giáp T 503, TBĐ 11 (giáp trạm Công an) đến hết T 634, TBĐ 11 (hết trạm điện).1851,8
11Từ giáp T 41, TBĐ 15 (giáp nhà bà Tuyết) đến hết T 170, TBĐ 15 (hết nhà ông Thế).1101,0
12Từ T 1525, TBĐ 15 (nhà ông Cường) đến hết T 99, TBĐ 14 (hết nhà ông Các).1001,0
13Từ giáp T 480, TBĐ 15 (giáp nhà ông Kha) đến hết T 293, TBĐ 15 (hết nhà ông Khoa).1101,0
14Từ giáp T 481, TBĐ 15 (giáp nhà ông Quy) đến hết T 633, TBĐ 15 (hết nhà ông Mùi).1051,0
15Từ T 1588, TBĐ 15 (nhà ông Tuấn) đến hết T 450, TBĐ 15 (hết nhà ông Vụ).1001,0
16Từ giáp T 888, TBĐ 15 (giáp nhà ông Hiệu) đến hết T 1072, TBĐ 15 (hết nhà ông Liêm).1051,0
17Từ T 41, TBĐ 82 (nhà ông Hạnh) đến hết T 14, TBĐ 11 (hết nhà ông Y Đông).851,0
Khu vực III: khu vực còn lại.651,0
VXÃ RÔ MEN
Khu vực I
Khu vực quy hoạch Bảng Láng:
1Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bảng Láng (đến hết Trung tâm y tế).3401,0
-
-
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.html b/chandra_raw/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48b2804e2a6e54d5b1c1ae330cfcbdbbbe05373c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.html @@ -0,0 +1,154 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnDân tộcĐối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu "X", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệGhi chú
Vị tríLoại rừng (đánh dấu "X" vào loại rừng tương ứng)
Diện tích (ha)Tiểu khuKhoảnhRừng tự nhiênRừng trồng
ĐDPHSXĐDPHSX
12345678910111213141516
IITên tổ chức giao khoán 2 (BQL rừng PH, DD: CTLN, UBND cấp xã)
(lập lại tương tự mục I)
BĐối tượng dự kiến nhận khoán trong năm kế hoạch (chưa có hồ sơ, hợp đồng khoán)
(lập lại tương tự mục A)
+
+
+

Ngày tháng năm 20....

+
+
+

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

+
+
+

Lập biểu

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.html b/chandra_raw/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1cfe9034f00e06afca6a32f3cb9d695b5790b71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ HƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.A circular official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'CHÍNH PHỦ HƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.html b/chandra_raw/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcce4a5fb4583338ca9e1c14e934457a4f4d9be1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Các dịch vụ kỹ thuật mới theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ kỹ thuật còn lại khác chưa được quy định giá: áp dụng mức giá do Bộ Y tế quy định sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính. Trình tự, thời hạn quyết định giá và hồ sơ phương án giá thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.

4. Các viện có giường bệnh, trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

5. Các viện có giường bệnh, bệnh xá quân y, đội điều trị chưa được xếp hạng; phòng khám đa khoa, chuyên khoa, nhà hộ sinh; phòng khám bác sĩ gia đình; phòng chẩn trị y học cổ truyền; trung tâm y tế tuyến huyện nơi đã tách bệnh viện nhưng có khám bệnh, chữa bệnh; trạm y tế xã, phường, thị trấn; y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học; phòng khám quân y, phòng khám quân dân y, bệnh xá quân dân y; bệnh xá; bệnh viện chưa xếp hạng và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

6. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân:

a) Giá khám bệnh, giá ngày giường điều trị: Tổ chức bảo hiểm y tế thống nhất với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân áp dụng mức giá của một trong các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc Điểm a Khoản này: Tổ chức bảo hiểm y tế thống nhất với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân áp dụng mức giá quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

Điều 5. Lộ trình thực hiện

1. Mức giá gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

2. Mức giá gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. Thời điểm thực hiện cụ thể của các đơn vị, địa phương do Bộ Y tế xem xét, quyết định.

3. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phân loại là đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư được thực hiện mức giá gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.html b/chandra_raw/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.html deleted file mode 100644 index acf3fccda9ffff357446c88dd88bccc73d359d89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Sở Tư pháp có trách nhiệm đơn độc, theo dõi, kiểm soát về hình thức, nội dung dự thảo Quyết định công bố do các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh xây dựng, trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký, công bố.

Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo Quyết định công bố, Sở Tư pháp phải có ý kiến về kiểm soát chất lượng dự thảo.

4. Cơ quan, đơn vị dự thảo Quyết định công bố tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Quyết định công bố, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản góp ý kiến của Sở Tư pháp.

5. Hồ sơ trình ký ban hành Quyết định công bố bao gồm:

a) Tờ trình ban hành Quyết định công bố;

b) Dự thảo Quyết định công bố kèm theo Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.

6. Trường hợp thủ tục hành chính trong quyết định công bố của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đã đảm bảo đầy đủ các bộ phận tạo thành và văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh không có quy định liên quan về thủ tục hành chính đã được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ công bố thì các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc lĩnh vực ngành, địa phương quản lý thông báo cho Sở Tư pháp trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định công bố; đồng thời trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố dưới hình thức "Bản sao y bản chính" và tổ chức ngay việc niêm yết thủ tục hành chính đã công bố.

Điều 8. Trách nhiệm đơn độc, kiến nghị, rà soát đề nghị công bố thủ tục hành chính

1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo kiến nghị của Sở Tư pháp tiến hành rà soát, cập nhật, thống kê các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc bãi bỏ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định.

2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản kiến nghị của Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành rà soát, cập nhật, thống kê thủ tục hành chính và có văn bản thông báo cho Sở Tư pháp biết kết quả rà soát đề nghị công bố thủ tục hành chính.

Mục 2

NIỆM YẾT CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Điều 9. Phạm vi và trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính

1. Thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định này và Nghị định của Chính phủ phải được niêm yết công khai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.html b/chandra_raw/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76f176d46865e09ae315e82e6ca8acf4bb368917 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 10:01:21 +07:00

TTĐA

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 465 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 05/4/.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 2262/TTTr-KHXH ngày 23 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 312/TTTr-BTĐKT ngày 10 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Tập chí Triết học, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.html b/chandra_raw/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.html deleted file mode 100644 index 97bc871f7e831279f1c4b2fd9eb4a9065342c204..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Sở Xây dựng

UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình (trừ công trình cấp đặc biệt) như sau:

1. Các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án, trừ các công trình quy định tại Điều 6, Điều 7 của Quy định này.

2. Công trình tôn giáo và các công trình phụ trợ; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng.

3. Công trình quảng cáo đối với trường hợp sau:

a) Xây dựng màn hình chuyên quảng cáo ngoài trời có diện tích một mặt từ 20 m2 trở lên;

b) Bảng quảng cáo đứng độc lập có diện tích một mặt từ 40 m2 trở lên.

4. Công trình thuộc khu I thị trấn Tam Đảo; công trình thuộc phạm vi quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên; công trình thuộc phạm vi quy hoạch xây dựng khu du lịch hồ Đại Lải; công trình thuộc dự án khu đô thị, khu nhà ở, khu du lịch, khu sinh thái, sân golf, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao, khu chức năng đô thị và các công trình khác có chức năng tương đương; nhà ở chung cư, hỗn hợp; dự án phát triển nhà ở có quy mô từ 7 tầng và tổng diện tích sàn từ 500 m2 trở lên; nhà ở riêng lẻ lớn hơn 7 tầng.

5. Công trình từ cấp II trở lên xây dựng trên đất thổ cư mà không phải là nhà ở riêng lẻ hoặc nhà ở riêng lẻ kết hợp với mục đích kinh doanh, thương mại, dịch vụ (karaoke, vui chơi giải trí, nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, văn phòng làm việc, cửa hàng xăng dầu, ga, nhà ở cho thuê và các công trình khác).

6. Công trình nằm trên địa giới hành chính 02 huyện trở lên.

7. Công trình thuộc diện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.

8. Tất cả các công trình theo tuyến theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh.

9. Các công trình khác theo chỉ đạo của UBND tỉnh.

Điều 6. Ban quản lý các Khu công nghiệp Vĩnh Phúc

UBND tỉnh ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Phúc cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình thuộc dự án có quy mô công trình từ cấp III trở xuống nằm trong khu công nghiệp đã thành lập và giao chủ đầu tư xây dựng hạ tầng theo quy định, trừ các công trình quy định tại các điều 5, 7 của Quy định này. Trước khi cấp phép xây dựng phải thực hiện thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/611740f326d544ffb5446e388db9e515.html b/chandra_raw/611740f326d544ffb5446e388db9e515.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b18ad1c0ee8cedf863244d18dcd1bc0a995920f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/611740f326d544ffb5446e388db9e515.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.10.2016 10:16:17 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8514/VPCP-ĐMDN

V/v thực hiện
Nghị định số 81/2015/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2016

Official stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN: S, Ngày: 18/10/16.

Kính gửi:

Về báo cáo tình hình thực hiện công bố thông tin các doanh nghiệp nhà nước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 7800/BKHĐT-PTDN ngày 22 tháng 9 năm 2016, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

1. Các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước nghiêm túc quán triệt và thực hiện công bố đầy đủ thông tin hoạt động theo quy định tại Nghị định số 81/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước (Nghị định số 81/2015/NĐ-CP).

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government Information Portal (Văn phòng Chính phủ) and a handwritten signature of Lê Mạnh Hà.

Lê Mạnh Hà

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.html b/chandra_raw/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8fa54c01fa91bbf5468a911210322758d0dfa92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá;

- Tàu cá trang bị máy thông tin tâm xa VX1700;

- Chủ tàu cá phải cam kết đưa tàu vào hoạt động trong thời gian tối thiểu 02 năm kể từ ngày nhận được chính sách hỗ trợ của tỉnh; trường hợp chưa đảm bảo thời gian hoạt động theo cam kết, muốn chuyển quyền sở hữu tàu cá cho tổ chức, cá nhân khác thì chủ tàu phải có trách nhiệm hoàn trả lại toàn bộ kinh phí đã được hỗ trợ.

b) Chính sách hỗ trợ:

- Đối với tàu đóng mới: Tàu có tổng công suất máy chính từ 300 CV đến dưới 500 CV hỗ trợ 150 triệu đồng/tàu; tàu có tổng công suất máy chính từ 500 CV trở lên hỗ trợ 200 triệu đồng/tàu.

- Đối với tàu nâng cấp: Tàu có tổng công suất máy chính từ 300 CV đến dưới 500 CV hỗ trợ 70 triệu đồng/tàu; tàu có tổng công suất máy chính từ 500 CV trở lên hỗ trợ 100 triệu đồng/tàu.

2. Hỗ trợ hàng năm kinh phí mua bảo hiểm thân tàu với mức:

a) 30% kinh phí mua bảo hiểm đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 90CV đến dưới 400CV.

b) 10% kinh phí mua bảo hiểm đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên.

3. Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới; hướng dẫn kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm theo công nghệ mới đối với tàu có công suất máy chính từ 90CV đến dưới 400CV.

Điều 8. Hỗ trợ mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp

1. Điều kiện áp dụng:

a) Tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thái Bình thực hiện mua máy phục vụ sản xuất nông nghiệp được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố nghiệm thu, gồm: Máy cày, máy gặt đập liên hợp.

b) Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp có diện tích trồng khoai tây từ 30 ha trở lên mua thiết bị kho lạnh có công suất từ 7,5 HP trở lên để bảo quản giống khoai tây phục vụ cho sản xuất vụ Đông theo dự án đầu tư xây dựng mới kho lạnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

c) Các loại máy, thiết bị hỗ trợ phải đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, tính năng tác dụng, chất lượng theo quy định hiện hành. Đối với các loại máy, thiết bị do nước ngoài sản xuất phải đảm bảo tiêu chuẩn xuất khẩu vào thị trường các nước ASEAN, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) theo mẫu quy định của Bộ Công Thương; các loại máy do các cơ sở sản xuất trong nước lắp ráp phải được công bố tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam.

d) Máy cày, máy gặt đập liên hợp do các công ty Nhật Bản, Hàn Quốc sản xuất hoặc các công ty liên doanh với các công ty Nhật Bản, Hàn Quốc sản xuất trong và ngoài nước.

2. Chính sách hỗ trợ:

a) Hỗ trợ đến 50% đơn giá mua máy theo hóa đơn giá trị gia tăng cho các loại máy: Máy cày, máy gặt đập liên hợp, nhưng không quá 40 triệu đồng/máy cày và không quá 132 triệu đồng/máy gặt đập liên hợp. Tổng số máy hỗ trợ cho mỗi địa phương căn cứ diện tích lúa và kế hoạch theo phân kỳ hàng năm.

b) Hỗ trợ đến 80% đơn giá mua thiết bị kho lạnh bảo quản giống khoai tây theo Hóa đơn Giá trị gia tăng, nhưng không quá 120 triệu đồng/thiết bị.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.html b/chandra_raw/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f81c838959fb1e9a3af7b4d408f0198aa69daea2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.html @@ -0,0 +1,108 @@ +
+

II. Đất rừng sản xuất:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐơn vịĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(KTR)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
01Xã Gia Viễn-109-1,101,05
02Xã Quảng Ngãi9871,201,101,05
03Xã Nam Ninh--7--1,05
04Xã Tiên Hoàng9761,201,101,05
05Xã Tư Nghĩa11981,201,101,05
06Xã Mỹ Lâm10871,201,101,05
07Xã Đông Nai Thượng9761,201,101,05
+
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Thau
CHỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH L'. +Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến +
+
+

Nguyễn Xuân Tiến

+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.html b/chandra_raw/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d05c5c341aeb4638733f4a28d43d2c46e73c20ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.11.2014 15:00:46 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 64 /2014/TT-BGTVT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: S
Ngày: 19/11

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2014

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015; bãi bỏ Quyết định số 39/2004/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2004 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa và Thông tư số 48/2011/TT-BGTVT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGTVT.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. TK

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG
Official seal of the Department of Waterways and Transport and a signature of Dinh La Thăng

Dinh La Thăng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.html b/chandra_raw/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..129ed4fd32ca88f29aa50f3a367a023f74fe0b6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 15. Các thời kỳ vận hành hồ chứa trong mùa cạn

  1. 1. Thời kỳ sử dụng nước gia tăng: Từ ngày 11 tháng 5 đến ngày 10 tháng 6.
  2. 2. Thời kỳ sử dụng nước bình thường: Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 10 tháng 5 năm sau và từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8.

Điều 16. Vận hành trong thời kỳ sử dụng nước gia tăng

1. Hồ Đăk Mi 4:

a) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Vu Gia:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:

b) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn:

Sau khi đã bảo đảm việc vận hành theo quy định tại Điểm a Khoản này, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn cho phù hợp.

2. Hồ A Vương:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:

a) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 30 \text{ m}^3/\text{s};

b) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 25 \text{ m}^3/\text{s};

c) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành hồ cho phù hợp.

3. Hồ Sông Bung 4:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:

a) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 55 \text{ m}^3/\text{s};

b) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.html b/chandra_raw/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73f2fe03da5bf4f62e560fc7ed85bc09e5e93239 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.html @@ -0,0 +1,35 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

luật chuyên ngành:

+P_c = A_c + B_c Lmc/Loc + C_c Imc/Loc +

Trong đó:

+

P_c là hệ số điều chỉnh cho phần giá hợp đồng được thanh toán bằng đồng tiền cụ thể “c”.

+

A_c, B_cC_c là các hệ số quy định trong ĐKCT của Hợp đồng, trong đó A_c là hệ số của phần không được điều chỉnh, B_c là hệ số của phần có thể điều chỉnh liên quan đến chi phí nhân công và C_c là hệ số của phần có thể điều chỉnh liên quan đến các yếu tố đầu vào khác trong giá Hợp đồng được thanh toán bằng đồng tiền cụ thể “c”; và

+

Lmc là chỉ số tại ngày đầu tiên của tháng lập hóa đơn và Loc là chỉ số ở thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu về nhân công, cả hai chỉ số này đều tính bằng đồng tiền cụ thể “c”.

+

Imc là chỉ số tại ngày đầu tiên của tháng lập hóa đơn và Ioc là chỉ số tại thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu về các yếu tố đầu vào khác phải thanh toán; cả hai chỉ số đều tính bằng đồng tiền cụ thể “c”.

+
ĐKC 14 +

Điều chỉnh thuế: _____ [ ghi “được phép” hoặc “không được phép” áp dụng điều chỉnh thuế. Trường hợp được phép áp dụng điều chỉnh thuế thì ghi: “trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp tại thời điểm thanh toán nếu chính sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) và trong hợp đồng có quy định được điều chỉnh thuế, đồng thời Nhà thầu xuất trình được các tài liệu xác định rõ số thuế phát sinh thì khoản chênh lệch của chính sách về thuế sẽ được điều chỉnh theo quy định trong hợp đồng”].

+
ĐKC 15.1 +

Tạm ứng: _____ [ghi số tiền tạm ứng, các chứng từ để tạm ứng, phương thức tạm ứng... phù hợp quy định của pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, có thể yêu cầu Nhà thầu xuất trình bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 22 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng].

+
ĐKC 16.1 +

Phương thức thanh toán: _____ [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này. Việc thanh toán cho Nhà thầu có thể quy định thanh toán bằng tiền mặt, thư tín dụng, chuyển khoản... số lần thanh toán là nhiều lần trong quá trình thực hiện hoặc thanh toán một lần khi hoàn

+
+
+
89
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61c011465d7946af932aded8189077b0.html b/chandra_raw/61c011465d7946af932aded8189077b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3918b4250aefc7f5473f54d6a2aaaf133877a99 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61c011465d7946af932aded8189077b0.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
Mẫu số 22
+
+

BÁO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)

+
+
+

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

+
+
+

Kính gửi: _____ [ghi tên Chủ đầu tư]

+
+
+

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

+
+
+

[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

+
+
+

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng, _____ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một báo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng _____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;

+
+
+

Chúng tôi, _____ [ghi tên của ngân hàng] ở _____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại _____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá _____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 Điều kiện cụ thể của hợp đồng của hồ sơ mời thầu].

+
+
+

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo báo lãnh này.

+
+
+

Giá trị của báo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

+
+
+

Báo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày _____ tháng _____ năm _____ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

+
+
+

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

+
+
+

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

+
+
100
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.html b/chandra_raw/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.html deleted file mode 100644 index 57fb3e44ce8b70100d8ad56deba4a2c1077cb036..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2014 14:51:00 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cà Mau, ngày 23 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 111/TTr-STP ngày 18 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp công bố thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.html b/chandra_raw/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.html deleted file mode 100644 index 1683a4426590b8189f6f58f5ca7a7e3a23d9cabf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trạm thu, phát sóng thông tin di động.

6. Sở Nội vụ phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc đào tạo, nâng cao năng lực quản lý (đặc biệt là UBND cấp xã) bổ sung kiện toàn bộ máy nhân sự cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng; quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh và cung cấp thông tin cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng về các vấn đề liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng khi có yêu cầu.

7. Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp thông tin cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng về các vấn đề liên quan đến nhà, đất, mốc giới địa chính, điểm cao độ, tọa độ, khoáng sản, môi trường khi có yêu cầu. Hướng dẫn, kiểm tra định kỳ các chủ thể sử dụng đất xây dựng đảm bảo các quy định của pháp luật về đất đai có liên quan trong quá trình xây dựng công trình.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Sở Xây dựng

1. Chịu trách nhiệm tổ chức cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền. Hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho UBND cấp huyện, cấp xã và mọi tổ chức và công dân có liên quan thực hiện công tác xây dựng đảm bảo quy hoạch, cảnh quan kiến trúc và môi trường.

2. Thỏa thuận bằng văn bản về quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng để chủ đầu tư thực hiện các thủ tục lập, thẩm định thiết kế xây dựng và phê duyệt dự án đầu tư dựng và xin cấp phép xây dựng công trình; cung cấp thông tin quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch liên quan đến mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao, mốc giới, chỉ giới đường đỏ, khoảng lùi, cốt cao độ cho các công trình cụ thể theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc cơ quan cấp giấy phép xây dựng.

3. Chỉ đạo Thanh tra Sở Xây dựng phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất và xử lý các vi phạm về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.

4. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng định kỳ (quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Điều 13. Ban Quản lý khu công nghiệp Vĩnh Phúc

1. Tổ chức cấp giấy phép xây dựng, cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch trong phạm vi khu công nghiệp.

2. Chịu trách nhiệm toàn diện về trật tự xây dựng trong khu công nghiệp; phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng theo quy định của pháp luật; giám định chất lượng công trình của các dự án đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp.

9

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.html b/chandra_raw/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e91ad9777f156f65db23eee565fa2ec55ceb325 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Vận hành công trình xả của các hồ và các đập dâng

1. Việc vận hành các công trình xả của các hồ chứa phải thực hiện theo đúng quy trình vận hành công trình xả đã được ban hành, nhằm đảm bảo ổn định cho hệ thống công trình đầu mối.

2. Trong thời gian làm nhiệm vụ cấp nước trong mùa cạn, các đập dâng An Trạch, Thanh Quýt, Bàu Nít và Hà Thanh phải thực hiện đóng kín, trừ trường hợp có lũ tiêu mẫn.

Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa

1. Hồ A Vương:

- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:382,20 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:380,00 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:380,00 m;
- Cao trình mực nước chết:340,00 m;
- Dung tích toàn bộ:343,55 triệu \text{m}^3;
- Dung tích hữu ích:266,48 triệu \text{m}^3.

2. Hồ Đá Mí 4:

- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:260,33 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:258,20 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:258,00 m;
- Cao trình mực nước chết:240,00 m;
- Dung tích toàn bộ:312,38 triệu \text{m}^3;
- Dung tích hữu ích:158,26 triệu \text{m}^3.

3. Hồ Sông Tranh 2:

- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:178,51 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:175,76 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:175,00 m;
- Cao trình mực nước chết:140,00 m;
- Dung tích toàn bộ:729,20 triệu \text{m}^3;
- Dung tích hữu ích:521,10 triệu \text{m}^3.

4. Hồ Sông Bung 4:

- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:228,11 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:225,82 m;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.html b/chandra_raw/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.html deleted file mode 100644 index fa97010731514a2d0cd782a82a7831ce77b46151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
3Tiền xét nghiệm HIV
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả âm tínhTheo bảng giá quy định hiện hành của Thành phố tại thời điểm thanh toán
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả dương tính và xét nghiệm khẳng địnhTheo bảng giá quy định hiện hành của Thành phố tại thời điểm thanh toán
4Vật dụng sinh hoạt cá nhân cần thiết400.000 đồng/người/năm (NSNN hỗ trợ 2 năm)
5Vật dụng sinh hoạt cá nhân cần thiết đối với người chưa thành niên -

- Một lần chấp hành quyết định: 01 chăn bông 02 kg; 01 áo ấm

-

- Hàng năm mỗi người được cấp 02 chiếu, 02 bộ quần áo dài, 01 bộ quần áo đồng phục, 02 bộ quần áo lót, 02 khăn mặt, 02 đôi dép nhựa, 02 bàn chải đánh răng, 01 áo mưa nilông, 01 mũ cứng

-

- Hàng quý mỗi người được cấp : 01 tuýp thuốc đánh răng 90gram, 01 kg xà phòng

-
6Chi khác
-Điện, nước, vệ sinh, sát trùng70.000 đồng/người/tháng trong suốt thời gian chấp hành quyết định
-Vệ sinh phụ nữ20.000 đồng/người/tháng trong suốt thời gian chấp hành quyết định
7Hoạt động văn thể
-Văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao50.000 đồng/người/năm (NSNN hỗ trợ 2 năm)
8Trợ cấp tiền ăn đường, tàu xe thực hiện theo đúng quy định tại điểm i, điều 7, mục 2 thông tư Liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTĐBXH
-Trợ cấp tiền ăn đường (tối đa không quá 5 ngày)40.000 đồng/người/ngày
-Trợ cấp tiền tàu xeTheo giá phương tiện công cộng phổ thông
9Tiền học nghề
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.html b/chandra_raw/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3b97c15afaa5b962b859a51c68ec5c8c6c44986 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.08.2014 14:29:00 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4514/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8 .....
Ngày: ..... 27/8 .....

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên

Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Tờ trình số 131/TTr-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3141/TTr-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Bá Túc, Ủy viên Ban Chấp hành đảng bộ tỉnh, nguyên Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, để nhận nhiệm vụ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và ông Nguyễn Bá Túc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.html b/chandra_raw/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63c8b17ded98240662265814c5168d8142e3f0da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.html @@ -0,0 +1,88 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
3Nguồn vốn khác
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
+
+
+

....., ngày ..... tháng ..... năm 20.....

+
+
+

Chủ nhiệm dự án
(Họ tên, chữ ký)

+
+
+

Thủ trưởng
Tổ chức chủ trì dự án
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

+
+
+

Trung tâm Khuyến nông Quốc gia*
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
(Đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì)

+
+
+

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN*

+
+
+

Vụ Tài chính
(Họ tên, chữ ký)

+
+
+

Vụ Khoa học, Công nghệ
và Môi trường
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

+
+
+Handwritten signature +
+
+

* Ghi chú: Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.

+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.html b/chandra_raw/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5496962923ba40843c2c94d58ed1085d9eacfc3d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II

GIÁM SÁT TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU

Mục 1

GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Điều 5. Chủ thể giám sát

1. Bộ quản lý ngành với tư cách là chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với tư cách là chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

3. Cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp:

a) Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính đối với công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành thành lập hoặc được giao quản lý; tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước; tổng hợp, báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao, về tình hình tài chính của các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu theo định kỳ hàng năm.

b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh, tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

Điều 6. Nội dung giám sát

1. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:

a) Hoạt động đầu tư tài sản tại doanh nghiệp (bao gồm danh mục dự án đầu tư, nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư).

b) Việc huy động vốn và sử dụng vốn huy động; phát hành trái phiếu, cổ phiếu (nếu có).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.html b/chandra_raw/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.html deleted file mode 100644 index 46edef8285b2e31a1fd3adddef7f6a39fcff5875..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phần III
TÔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Căn cứ vào nội dung và phân công thực hiện nêu tại Phần II, các Bộ, ngành, địa phương xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tại Bộ, ngành, địa phương mình và triển khai thực hiện theo đúng yêu cầu của Ban Chỉ đạo.

2. Văn phòng Ban Chỉ đạo giúp Ban Chỉ đạo đón đón, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương kịp thời phản ánh về Văn phòng Ban Chỉ đạo để tổng hợp, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo xem xét, quyết định./

Official seal of the Provincial Party Committee (Trưởng Ban) and a handwritten signature.The image shows a circular official seal of the Provincial Party Committee (Trưởng Ban). The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'TRƯỞNG BAN' at the top and 'ĐẢNG' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62df4a8b971a4873888596174407b866.html b/chandra_raw/62df4a8b971a4873888596174407b866.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce929e044dd523c6869043b0ac6e6b4a1638a9a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/62df4a8b971a4873888596174407b866.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.06.2014 16:46:00 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4504 /VPCP- KTTTH
V/v thuê TNDN đối với khoản chi
nâng cấp, sửa chữa đường vận
chuyển nguyên liệu, sản phẩm của
doanh nghiệp

Hà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2014.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: C
Ngày: 18/6

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 7343/BTC-CST ngày 04 tháng 6 năm 2014 về việc thuê thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với khoản chi làm đường giao thông của Nhà máy đường An Khê, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 7343/BTC-CST nêu trên và giao Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện cụ thể, đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng và chặt chẽ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Ministry of Finance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.html b/chandra_raw/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a0975841b9624f9d163d5455fc2dfef8a51e564 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.html @@ -0,0 +1 @@ +

thì tiếp tục được khấu trừ số tiền còn lại đã được cơ quan có thẩm quyền xác định và được quy đổi ra số năm, tháng tương ứng phải nộp tiền thuê đất và được xác định là số năm, tháng đã hoàn thành việc nộp tiền thuê đất hàng năm.

12. Đối với các dự án được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông qua hình thức đấu giá theo quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 10 năm, khi hết chu kỳ ổn định 10 năm thì tiếp tục thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 10 năm.

Đối với dự án thuê đất trả tiền hàng năm thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thuê quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 05 năm, khi hết chu kỳ ổn định 05 năm thì tiếp tục thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 05 năm.

Điều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể

1. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba loại giấy tờ Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (ký kết) có ghi nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất nhưng đã cho thuê lại đất có kết cấu hạ tầng theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng phải nộp cho Nhà nước số tiền thuê đất một lần được xác định trên cơ sở thời gian, diện tích đất đã cho thuê lại, đơn giá thuê đất hàng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định theo đơn giá thuê đất tại thời điểm cho thuê lại đất (theo nguyên tắc sau mỗi chu kỳ ổn định 5 năm thì tăng 15% so với chu kỳ trước đó) và được trừ số tiền thuê đất hàng năm đã nộp cho nhà nước xác định theo nguyên tắc nêu trên đối với phần diện tích này tính từ thời điểm cho thuê lại đất (nếu có).

2. Đối với các dự án đang thực hiện giảm tiền thuê đất đến năm 2014 theo quy định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu, hết thời gian được giảm tiền thuê đất theo các chính sách này mà vẫn chưa hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì được áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Nghị định này và áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

3. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh, nếu đã được cơ quan thuế Thông báo tạm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.html b/chandra_raw/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7132759822b1545cf5c65693e30d7d1feaf1e660 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.html @@ -0,0 +1,198 @@ +
+

8. Sơn màu phao sắt.

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 quả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao nhútPhao trụ
φ 800φ 800φ 1000φ 1200
2.08.1Sơn màu phaoVật liệukg0,410,650,891,35
Sơn màucông0,32550,33100,36750,4200
Nhân công bậc 4,0/7ca0,12400,12400,14000,1600
1234
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1300φ 1400φ 1500φ 1600
2.08.2Sơn màu phaoVật liệukg1,481,621,932,25
Sơn màucông0,43320,44630,48130,5163
Nhân công bậc 4,0/7ca0,1650,17000,1830,1965
5678
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1700φ 1800φ 2000φ 2400
2.08.3Sơn màu phaoVật liệukg2,572,853,434,64
Sơn màucông0,55120,58620,65630,8873
Nhân công bậc 4,0/7ca0,21000,22330,25000,3380
5678
+
+
+

9. Sơn màu biển phao, tiêu thị

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

26

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.html b/chandra_raw/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4718d891c0c7c6fc90cb2c99ab15b1ae4fbfd28a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Đức Linh, Tánh Linh, Hàm Thuận Bắc và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan cần cử Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Đồng Nai Province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI' around the perimeter.

Lê Tiến Phương

Lê Tiến Phương

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.html b/chandra_raw/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2211638ee9c08c16f69ce649294708bfed2e13ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
+

Bảng 8: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất da và dệt may

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 9: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất giấy, bột giấy và in ấn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.html b/chandra_raw/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.html deleted file mode 100644 index ae8cc7082c6db7f03df67d85242a96bc21554fba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản phải được sắp xếp theo đồng thời các tiêu chí sau đây:

  1. 1. Theo lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ hoặc theo lĩnh vực do cơ quan rà soát quyết định;
  2. 2. Theo thứ bậc hiệu lực của văn bản, thứ tự sắp xếp bắt đầu từ văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đến văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn;
  3. 3. Theo trình tự thời gian ban hành văn bản, thứ tự sắp xếp bắt đầu từ văn bản được ban hành trước đến văn bản được ban hành sau;
  4. 4. Các tiêu chí khác phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước.

Điều 32. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước

  1. 1. Theo yêu cầu quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực.
  2. 2. Việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại các Điều 28, 29, 30 Quy chế này.

Chương IV
CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ BIỆN PHÁP
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 33. Kiện toàn tổ chức, tăng cường lực lượng công chức, cộng tác viên làm công tác kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản

1. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập Phòng Pháp chế tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế; quyết định thành lập Phòng Pháp chế hoặc bổ trí cán bộ pháp chế chuyên trách ở các cơ quan chuyên môn được thành lập theo đặc thù riêng của tỉnh ngoài các cơ quan chuyên môn quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 55/2011/NĐ-CP, đảm bảo thực hiện hiệu quả nhiệm vụ kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản.

2. Tùy vào tình hình thực tế địa phương, Giám đốc Sở Tư pháp phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập tổ chức phù hợp (phòng, bộ phận) và bổ trí biên chế để thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản. Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thành lập, quản lý và sử dụng cộng tác viên kiểm tra văn bản theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; xây dựng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và quản lý cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh.

Điều 34. Cập nhật kết quả kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản vào cơ sở dữ liệu hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tỉnh

Văn bản xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra, kiểm tra theo thẩm quyền, rà soát và hệ thống hóa văn bản; danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành, danh mục văn bản còn hiệu lực thi hành đã được hệ thống hóa của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố,

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.html b/chandra_raw/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c1d5c15ff300f69c86ec9410001ad024cc6e8b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Nơi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtin@thongtindientu.chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14/02/2015 17:13:47 +07:00

PHI

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015

THÔNG BÁO

Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng
tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Đăk Lăk

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 14/2/2015
A large arrow pointing upwards and to the right, containing the text 'LƯU Ý' (Attention).

Ngày 9 tháng 02 năm 2015 Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng làm việc tại tỉnh Đăk Lăk. Cùng dự với Thủ tướng có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, Văn phòng Chính phủ và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Sau khi nghe Lãnh đạo tỉnh Đăk Lăk báo cáo kết quả kinh tế - xã hội năm 2014, nhiệm vụ giải pháp năm 2015 và một số kiến nghị của Tỉnh; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Văn Nền báo cáo tổng hợp ý kiến các Bộ về xử lý một số kiến nghị của Tỉnh; ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng kết luận như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Thay mặt Chính phủ, đánh giá cao và biểu dương nỗ lực cố gắng, đoàn kết, khắc phục khó khăn và những kết quả đạt được khá toàn diện về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của Đảng bộ, chính quyền quân và dân các dân tộc tỉnh Đăk Lăk trong những năm qua: Năm 2014 trong điều kiện khó khăn do giá một số hàng nông sản giảm nhưng tổng sản phẩm địa phương (GRDP) tăng 9,2%; trong đó, nông nghiệp tăng 5%, công nghiệp tăng 9,9%, dịch vụ tăng 13,9%; tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ chiếm 55%, nông nghiệp chiếm 45% trong cơ cấu kinh tế; xuất khẩu đạt 730 triệu USD, tăng 20%; thương mại, dịch vụ tiếp tục phát triển; thu hút các dự án đầu tư được quan tâm đầy mạnh. Tỉnh đã tích cực chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới và đạt kết quả khá.

Các lĩnh vực văn hóa xã hội có tiến bộ; tỷ lệ hộ nghèo còn 12,61%; tạo việc làm cho 26,5 ngàn lao động; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 46%; quản lý tài nguyên môi trường có tiến bộ; công tác xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị cơ sở, chính sách về dân tộc được quan tâm; quốc phòng, an ninh được giữ vững, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.

Tuy nhiên, Đăk Lăk vẫn còn khó khăn: Một số chỉ tiêu phát triển các ngành sản xuất tuy có tăng nhưng chưa đạt so với kế hoạch và giảm so với cùng kỳ năm trước. Tình trạng di dân không theo quy hoạch vẫn tiếp diễn; vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ rừng diễn biến phức tạp.

II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRONG THỜI GIAN TÓI

Cơ bản thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh đã đề ra, nhấn mạnh thêm một số nhiệm vụ:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.html b/chandra_raw/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6910f8bafdc241f7f5097100650143c7bcaf679 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao354.000407.000
1805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp194.000247.000
1806Test dung nạp Glucagon35.00037.400
1807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)190.000203.000Chưa bao gồm thuốc.
1808Test Raven/ Gille15.00022.700
1809Test tâm lý BECK/ ZUNG10.00017.700
1810Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS20.00027.700
1811Test thanh thai Creatinine55.00058.800
1812Test thanh thai Ure55.00058.800
1813Test trắc nghiệm tâm lý20.00027.700
1814Test WAIS/ WICS25.00032.700
1815Thăm dò các dung tích phổi202.000246.000
1816Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.728.0001.900.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1817Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)30.00032.100
1818Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan30.00032.100
Các thủ thuật còn lại khác
1819Thủ thuật loại đặc biệt528.000680.000
1820Thủ thuật loại I209.000263.000
1821Thủ thuật loại II127.000165.000
1822Thủ thuật loại III67.00085.200
FCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐÔNG VỊ PHÒNG XÃ
ITHĂM DÒ BẰNG ĐÔNG VỊ PHÒNG XÃ (giá chưa bao gồm được chất phòng xạ và Invivo kit)
1823Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phòng xạ537.000728.000
1824Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phòng xạ226.000271.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65008884fec64fe39cd9054c43546937.html b/chandra_raw/65008884fec64fe39cd9054c43546937.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caedf402615d3be1173f2e61c98f5f0daf688d6a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65008884fec64fe39cd9054c43546937.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
29.Ông Nguyễn Văn HoàiXã Trần Phán,
huyện Đâm Dơi,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
30.Ông Nguyễn Văn LầuXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
31.Bà Nguyễn Thị BảyXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
32.Bà Nguyễn Kim ChiXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
33.Ông Trần Văn TốtXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
34.Ông Trần Văn TùngXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
35.Ông Nguyễn Việt NâuXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
36.Ông Lê Trọng ThườngXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
37.Ông Nguyễn Văn ChớiXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
38.Bà Phạm Thị LệXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
39.Bà Châu Thị ThạngXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
40.Bà Lê Thị NhuXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
41.Ông Đỗ Văn QuớiXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
42.Ông Nguyễn Văn ĐủXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
43.Bà Nguyễn Thị HươngXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.html b/chandra_raw/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..882a6ab83a880a182aed2e71ec4fe9c928649ca3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
+Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and agricultural symbols, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. +
+
+

+Phụ lục VII
+BIÊN MẪU THU THẬP SƠ LIỆU HOẠT ĐỘNG
+QUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
+theo Quyết định số 2553/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ +

+
+
+

+Tiêu lĩnh vực: Đất đồng cỏ, đất ngập nước, đất ở và đất khác
+Đơn vị cung cấp: Bộ Tài nguyên và Môi trường
+Năm kiểm kê:..... +

+
+
+

Bảng 1: Ma trận chuyển dịch đất đai giai đoạn A-B (A: 5 năm trước năm kiểm kê; B: năm kiểm kê)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
LOẠI ĐẤTTổng
năm
kiểm
kê A
ĐƠN VỊGiám
kế
Biên
động
tăng,
giảm
Năm
kiểm
kê B
RRRLHCCNSOOCCCCTNLNPBDN
Rừng sản xuấtRSXXHDAKNCSNTTSAKCNDUHKSSCS
Rừng phòng hộRPH
Rừng đặc dụngRDD
Trống lúaLUA
Trống cây hàng năm khácHNK
Trống cây lâu nămCLN
Cỏ dùng vào chăn nuôiCOC
Nuôi trồng thủy sảnNTS
Sông suối và mặt nước chuyên dùngSMN
Ở nông thônONT
Đất ở đô thịODT
Trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệpCTS
+
+
+

Đơn vị tính: 100ha

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.html b/chandra_raw/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.html deleted file mode 100644 index 3b6302c5bf0c47663a8881200ef534d97307960c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kiện hỗ trợ Đoàn kiểm tra liên ngành theo Kế hoạch kiểm tra.

3. Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp, cử cán bộ, công chức có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực văn bản được kiểm tra tham gia Đoàn kiểm tra liên ngành theo đề nghị của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp.

Chương III
RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 14. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân và các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp có nội dung điều chỉnh những vấn đề, thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan mình.

2. Trưởng phòng Pháp chế hoặc người đứng đầu đơn vị được giao thực hiện công tác pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa.

3. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa chung của các cơ quan chuyên môn liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp mình.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

Điều 15. Nguồn văn bản để rà soát, hệ thống hóa

Văn bản được sử dụng để rà soát, hệ thống hóa theo thứ tự ưu tiên như sau:

  1. 1. Bản gốc, bản chính;
  2. 2. Văn bản đăng trên công báo in, công báo điện tử;
  3. 3. Bản sao y bản chính, bản sao lục của cơ quan, người có thẩm quyền.

MỤC I
RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 16. Căn cứ rà soát văn bản

Căn cứ rà soát văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ và Điều 3, Điều 4 Thông tư 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp.

Điều 17. Rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản

1. Rà soát hiệu lực của văn bản được rà soát, bao gồm xác định rõ các trường hợp văn bản còn hiệu lực, văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần

Văn bản được xác định hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong các trường hợp sau:

  1. a. Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.html b/chandra_raw/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ed028523020c0bdfa9b1d14d56f91e74b4d1c5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài khu vực cơ sở hỏa táng.

2. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm xây dựng các quy trình quản lý, lịch trình hoạt động của từng lò hỏa táng, quy trình giám sát tới từng ca hỏa táng để phục vụ công tác đảm bảo an ninh xã hội và phòng ngừa các vi phạm (nếu có).

3. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kiểm định các loại máy, vật tư, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.

Điều 13. Quản lý lưu trữ hồ sơ hỏa táng

1. Các cơ sở hỏa táng phải lập hồ sơ công việc quản lý và lưu trữ lâu dài các thông tin của người sử dụng dịch vụ tổ chức tang lễ, hỏa táng theo quy định của pháp luật. Thực hiện việc bảo quản lưu trữ, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để sai lệch, thất lạc, mất hồ sơ.

2. Hồ sơ lưu trữ gồm

a) Sổ theo dõi tình hình hoạt động các lò hỏa táng; các hợp đồng tổ chức tang lễ, hỏa táng

b) Bản sao giấy báo từ do UBND xã, phường cấp (theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch), thông tin về người đại diện ký hợp đồng sử dụng dịch vụ. Trường hợp không có giấy báo từ phải có giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương như: Giấy báo từ của Bệnh viện; biên bản bàn giao từ thi của cơ quan Công an hoặc các loại giấy tờ khác có nêu rõ nguyên nhân sự việc do UBND xã, phường, thị trấn xác nhận.

3. Khuyến khích việc ứng dụng công nghệ tin học trong lập, lưu trữ, khai thác hồ sơ hỏa táng.

4. Các cơ sở hỏa táng phải điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện các quy định tại khoản 2 Điều này ngay khi Quy chế có hiệu lực thi hành.

Điều 14. Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng

1. UBND Thành phố khuyến khích UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn có chính sách hỗ trợ thêm cho đối tượng của địa phương lựa chọn hình thức hỏa táng.

2. UBND Thành phố khuyến khích việc tạo lập các mộ phần hoặc nhà lưu tro cốt hỏa táng tại các nghĩa trang địa phương theo hướng mỹ thuật, tiết kiệm đất và chi phí.

3. Các Sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ chủ động tham mưu, trình UBND Thành phố cơ chế, thủ tục, phương thức tổ chức thực hiện việc hỏa táng các hài cốt không người thừa nhận do giải phóng mặt bằng và lưu tro cốt tại một địa điểm tập trung để tiết kiệm đất và tạo thuận lợi cho nhân dân tìm viếng. Cơ chế chính sách hỗ trợ để các doanh nghiệp, cá nhân nghiên cứu, sản xuất, cung ứng áo quan dành cho hỏa táng bằng các chất liệu mới dễ cháy không gây ô nhiễm.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.html b/chandra_raw/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf14dfa0674bebe28f406a96904da0cbcf85dba9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1328Phản ứng hòa hợp tiêu cầu (Kỹ thuật pha rắn)48.00053.700
1329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)59.00066.000
1330Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (kỹ thuật ống nghiệm)25.00028.000
1331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ250.000280.000
1332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ320.000350.000
1333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.298.0001.358.000
1334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP554.000584.000
1335Phát hiện kháng đông đường chung76.70085.900
1336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)212.000237.000
1337Phát hiện kháng thể kháng tiêu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.065.0002.115.000
1338Rửa hồng cầu/tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh118.000132.000
1339Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)80.00089.600
1340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)212.000237.000
1341Sức bền thẩm thấu hồng cầu33.00036.900
1342Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị800.000850.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu
1343Tập trung bạch cầu25.00028.000
1344Test đường + Ham60.00067.200
1345Thế tích khối hồng cầu (Hematocrit)15.00016.800
1346Thời gian Howell27.00030.200
1347Thời gian máu chảy (phương pháp Ivv)42.00047.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.html b/chandra_raw/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.html deleted file mode 100644 index 8db896d922beac44ccc0826fb6ac871ebab5526f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.html +++ /dev/null @@ -1,58 +0,0 @@ -
7
-
-

danh hiệu trong thực hiện nhiệm vụ công vụ bằng một trong các hình thức của khoản a hoặc b như sau:

-
-
-

a) Khen thưởng:

-
-
- -
-
-

b) Phong tặng danh hiệu:

-
-
- -
-
-

2. Xét nâng bậc lương trước thời hạn 09 tháng

-
-
-

Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động (đến thời điểm theo quy định) trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm) quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3 của Quy định này, nếu được khen thưởng hoặc phong tặng danh hiệu trong thực hiện nhiệm vụ công vụ bằng một trong các hình thức của khoản a hoặc b như sau:

-
-
-

a) Khen thưởng:

-
-
- -
-
-

b) Công nhận danh hiệu:

-
-
- -
-
-

3. Xét nâng bậc lương trước thời hạn 06 tháng

-
-
-

Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động (đến thời điểm theo quy định) trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm) quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3 của Quy định này, nếu được khen thưởng 01 (một) lần Bằng khen cấp tỉnh hoặc 01 lần Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương hoặc được công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.

-
-
-

Điều 6. Thời điểm tính hưởng bậc lương mới

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.html b/chandra_raw/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4772966a612122647ce08b4bd805b6e65554cb8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+

Bảng 3: Sản lượng gỗ khai thác từ các loại rừng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Sản lượngĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Từ rừng tự nhiênm3
Từ rừng trồngm3
Khai thác trái phépm3
Tre nứaNghìn cây
Thu hái củim3
+
+
+

Bảng 4: Diện tích rừng bị mất

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Diện tíchĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Rừng bị cháyha
Rừng bị chặt pháha
Rừng chuyển đổi sang mục đích khác (hầm mộ, khu công nghiệp, thủy điện, đất nông nghiệp, đất ố,...)ha
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.html b/chandra_raw/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cffadc8fae77998594bb2afb8f8e613b370928ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
+ + + + + +
7 +

Tổ chức chủ trì dự án

+

Tên tổ chức chủ trì dự án: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: .....

+

E-mail: .....

+

Website: .....

+

Địa chỉ: .....

+

Họ và tên thủ trưởng cơ quan: .....

+

Số tài khoản: .....

+

Ngân hàng/Kho bạc: .....

+

Tên cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

+

Năng lực và thành tựu của Tổ chức chủ trì dự án trong hoạt động KHCN, khuyến nông (chuyên giao tiến bộ kỹ thuật và đào tạo nông dân...) (tóm tắt trong ½ trang):

+
+
+
+

II. NỘI DUNG DỰ ÁN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8Tính cấp thiết, căn cứ xây dựng dự án (Nếu tóm tắt không quá 03 trang)
8.1Hiện trạng, chủ trương, chính sách và nhu cầu của sản xuất
8.2Tiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ về quản lý dự kiến áp dụng (nguồn gốc, xuất xứ, mức độ công nhận, chủ trương của Bộ, địa phương áp dụng vào sản xuất...)
8.3Căn cứ pháp lý xây dựng dự án ( văn bản pháp luật liên quan, định mức KTKT, quyết định phê duyệt danh mục dự án đất hàng...)
9Mục tiêu của dự án (Bám sát và cụ thể hoá theo mục tiêu đất hàng)
9.1Mục tiêu tổng quát:
9.2Mục tiêu cụ thể:
10Nội dung dự án
1. +

Xây dựng mô hình trình diễn:

+
    +
  • - Số mô hình ( tỉnh, thành phố), số điểm theo mô hình ( xã, phường), quy mô mô hình, điểm trình diễn ( diện tích, số đầu con...), số hộ tham gia...
  • +
  • - Loại giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản và vật tư thiết yếu dự kiến áp dụng tại mô hình (nguồn gốc, xuất xứ, số lượng, yêu cầu chất lượng...).
  • +
  • - Tiến bộ về quản lý dự kiến áp dụng tại mô hình ( doanh nghiệp liên kết, tổ chức hợp tác xã kiểu mới...)
  • +
  • - Kết quả dự kiến tại các mô hình, điểm trình diễn.
  • +
  • - Chi tiết quy trình kỹ thuật và biện pháp quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục.
  • +
+
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.html b/chandra_raw/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3e86b9cfe8f1887882d401d726f9199237965c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

Mẫu biểu số 02

+
+
+

UBND TỈNH.....

+
+
+

DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỂ NGHỊ NHẬN HỒ TRỢ BẢO VỆ RỪNG
NĂM .....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tên chủ hộ/Tên
cộng đồng dân cư thôn
Thôn,
bản
Dân tộcĐội tượng
(nếu thuộc
hộ nghèo
thì đánh
dấu "X",
còn lại bỏ
trống)
Diện tích, vị trí, loại rừng được giaoGhi
chú
Diện tích
(ha)
Vị tríLoại rừng (đánh dấu
"X" vào loại rừng
tương ứng)
Tiểu
khu
KhoảnhbRừng PHRừng
trồng
123456789101112
TỔNG
IHuyện.....
IIXã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
Cộng đồng dân cư thôn A
.....
2Xã.....
.....
II.2Xã khu vực III
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.html b/chandra_raw/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.html deleted file mode 100644 index 120fc6c713211428ac5488f3716d45197e124eee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Người trực tiếp kiểm tra văn bản kiểm tra toàn bộ văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, đánh giá về tính hợp pháp của văn bản được kiểm tra, ký tên và ghi rõ ngày tháng năm kiểm tra vào góc trên bên trái trang đầu tiên của văn bản quy phạm pháp luật để xác nhận đã thực hiện việc kiểm tra và ghi tên văn bản vào danh mục văn bản đã kiểm tra và lập báo cáo kèm theo danh mục những văn bản đã được phân công kiểm tra.

3. Khi phát hiện nội dung của văn bản được kiểm tra có dấu hiệu trái pháp luật, người kiểm tra văn bản phải báo cáo kết quả kiểm tra và đề xuất xử lý thông qua "Phiếu kiểm tra văn bản" (theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 40/2010/NĐ-CP về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật).

4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tự kiểm tra xem xét nội dung trái pháp luật của văn bản, đồng thời chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trao đổi, thông nhất về biện pháp xử lý;

5. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tự kiểm tra văn bản báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo quy định tại Khoản 2, Điều 12 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP cho cấp có thẩm quyền đã ban hành văn bản đó. Trong trường hợp không thống nhất được nội dung trái pháp luật và hướng xử lý giữa cơ quan chủ trì tự kiểm tra với cơ quan, đơn vị có liên quan, cơ quan được giao nhiệm vụ tự kiểm tra có trách nhiệm nêu rõ ý kiến của các bên. Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành văn bản đó là quyết định cuối cùng.

Điều 7. Xử lý và công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra

1. Tùy theo mức độ trái pháp luật, mức độ không phù hợp của văn bản, văn bản phải được xử lý theo một trong các hình thức được quy định tại khoản 3 Điều 26, các điều 28, 29, 30 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. Cơ quan được giao chủ trì tự kiểm tra văn bản có trách nhiệm dự thảo văn bản xử lý trình cơ quan ban hành văn bản để xử lý.

2. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra phải được gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và công bố, đăng tải chậm nhất sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định xử lý, cụ thể như sau:

a. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra đối với văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh được đăng tải trên Báo Quảng Trị, Trang Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị.

b. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra đối với văn bản của Hội đồng nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp huyện được đăng tải trên Trang Thông tin điện tử và được niêm yết tại trụ sở của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã.

c. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra đối với văn bản của Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã được niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

3. Hồ sơ kiểm tra văn bản

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67a3a600710d4adbb783b93844188456.html b/chandra_raw/67a3a600710d4adbb783b93844188456.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..047b4796b9ce3f42291f5aefae008c8709fa065a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67a3a600710d4adbb783b93844188456.html @@ -0,0 +1 @@ +

133/CĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2014 và tập trung chỉ đạo các biện pháp cụ thể sau:

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm ban hành, hướng dẫn các địa phương tổ chức triển khai thực hiện "Kế hoạch hành động ứng phó khẩn cấp đối với các chủng vi rút cúm gia cầm nguy hiểm có khả năng lây sang người"; thành lập ngay các đoàn kiểm tra, đón đốc các địa phương nhất là các địa bàn có nguy cơ cao ở khu vực phía Bắc.

2. Bộ Y tế triển khai quyết liệt, kiểm tra sát sao việc thực hiện "Kế hoạch hành động phòng chống dịch cúm A/H7N9 tại Việt Nam" và các biện pháp phòng chống các chủng vi rút cúm khác.

3. Các Bộ, ngành thành viên Ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chỉ đạo các cơ quan chức năng thuộc Bộ, ngành phối hợp chặt chẽ với cơ quan có liên quan tập trung triển khai thực hiện các biện pháp để ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan của vi rút A/H7N9 và các chủng vi rút cúm gia cầm khác vào Việt Nam.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Ủy ban nhân các cấp và các Sở, ngành liên quan:

a) Khẩn trương có "Kế hoạch hành động ứng phó khẩn cấp đối với các chủng vi rút cúm gia cầm nguy hiểm có khả năng lây sang người" trên địa bàn theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để làm cơ sở triển khai đồng bộ các biện pháp phòng, chống dịch có hiệu quả.

b) Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng thành viên trong Ban chỉ đạo phòng chống dịch các cấp; thành lập ngay các đoàn công tác đi kiểm tra, đón đốc việc thực hiện Đề án 2088 và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về phòng chống cúm gia cầm lây qua biên giới; chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với cúm A/H7N9 và các chủng vi rút cúm khác.

c) Chỉ đạo đón đốc, tuyên truyền cho người chăn nuôi, buôn bán gia cầm thực hiện tốt công tác vệ sinh, khử trùng tiêu độc, khuyến khích áp dụng các mô hình chăn nuôi an toàn dịch bệnh, nhằm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm và phát tán vi rút.

d) Tăng cường lấy mẫu giám sát trên gia cầm và môi trường nhằm phát hiện vi rút cúm A/H7N9 và các chủng vi rút khác trên gia cầm nhập lậu, tại các chợ buôn bán gia cầm sống nhằm phát hiện sớm và có biện pháp xử lý kịp thời.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.html b/chandra_raw/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edfb15165ded0919f7bd296bc7795a8264df1513 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.11.2014 15:14:40 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52 /2014/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV
ĐẾN
Số: 66.71
Ngày: 13.10.14
Chuyển: M.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV ngày 15/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thông tư Liên tịch số 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNNPTNT-BCT-BTTTT ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020";

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bộ phận tham mưu, tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1899/TT-Tr-SNNPTNT ngày 15/8/2014, ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 120/BC-STP ngày 31/7/2014 và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 1271/SNV ngày 29/8/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.html b/chandra_raw/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24f59f69725db799c876fb897081f4d1f7c4e944 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;

+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;

+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong phạm vi quản lý của Bộ:

+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo các Phụ lục V, VI kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;

+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;

+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.

- Bộ Xây dựng, trong phạm vi quản lý của Bộ:

+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;

+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;

+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.

- Bộ Tài chính:

Cân đối bộ trí nguồn kinh phí thực hiện kiểm kê khí nhà kính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.html b/chandra_raw/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6feebd8eb26b95177465958b210f18eb7d86b471 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.html @@ -0,0 +1,95 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
59.Ông Trương Văn DànhXã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
60.Ông Tăng Phước NinhXã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
61.Ông Trần Văn VinhXã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
62.Ông Ngô Minh HiệuXã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
63.Ông Lâm Văn KhươngXã Tân Hưng Đông,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng Đông,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
64.Bà Trần Thị GọnXã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
65.Ông Nguyễn Văn TungXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
66.Ông Lê Văn SơXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
67.Ông Trương Thành LậpXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
68.Ông Trần Văn SáuXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
69.Ông Hà Thanh VănXã An Xuyên,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
70.Bà Lê Thị CúcXã Tân Hiệp,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
71.Ông Nguyễn Văn CứXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
72.Ông Nguyễn Văn HiếnXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
73.Bà Nguyễn Thị TámXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.html b/chandra_raw/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..907e0650fef203cd476abf9728ce5e526b5a9a97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức thuộc Chính phủ nước ngoài;

d) Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;

đ) Văn phòng đại diện hoạt động không sinh lời tại Việt Nam của tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, giáo dục, y tế, tư vấn pháp luật nước ngoài.

3. Cá nhân nước ngoài tại Việt Nam là người nước ngoài làm việc tại tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều này hoặc người được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép cư trú tại Việt Nam.

4. Cơ quan, tổ chức Việt Nam có liên quan đến tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 3. Người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

Người lao động Việt Nam theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này được phép làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân nước ngoài), trừ người lao động Việt Nam mà luật quy định không được làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Điều 4. Thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

1. Tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam), bao gồm:

a) Tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền;

b) Trung tâm dịch vụ việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập.

2. Tổ chức quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài sau đây:

a) Tổ chức nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.html b/chandra_raw/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..845b9d5ad9e28f08e29738ce03d5d1144ddd7208 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hồ sơ hải quan đối với tái xuất xăng dầu, hóa chất, khí:

a) Ngoài các chứng từ phải nộp theo quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm h khoản 1 Điều này, Thương nhân nộp bổ sung 01 bản chụp hợp đồng bán hàng, phụ lục hợp đồng (nếu có);

b) Trường hợp lô hàng tạm nhập được thực hiện trên tờ khai giấy theo mẫu HQ/2015/NK Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC thì khi làm thủ tục tái xuất, người khai hải quan được thực hiện khai báo trên tờ khai hải quan giấy theo mẫu HQ/2015/NK Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

c) Khi làm thủ tục tái xuất, thương nhân phải khai báo thông tin về số tờ khai tạm nhập, số thứ tự của dòng hàng trên tờ khai tạm nhập tương ứng với từng dòng hàng tái xuất để Hệ thống theo dõi trừ lùi; Hệ thống tự động thực hiện trừ lùi theo số lượng trên tờ khai tạm nhập tương ứng.

Một tờ khai tạm nhập có thể được sử dụng để làm thủ tục tái xuất nhiều lần; một tờ khai tái xuất hàng hóa chỉ được khai báo theo một tờ khai tạm nhập hàng hóa tương ứng. Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tái xuất kiểm tra thông tin về tờ khai hải quan tạm nhập trên Hệ thống để làm thủ tục tái xuất.

Trường hợp khai hải quan trên tờ khai hải quan giấy thì người khai hải quan phải khai cụ thể số tờ khai tạm nhập nào ô “Chứng từ đi kèm” của tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo mẫu HQ/2015/XK Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Điều 13. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất

1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Kiểm tra tình trạng khoang chứa xăng dầu, hóa chất, khí của phương tiện vận chuyển, nếu không có nghi vấn và đáp ứng điều kiện niêm phong hải quan thì Thương nhân được bom xăng dầu, hóa chất, khí vào phương tiện vận chuyển.

3. Sau khi Thương nhân kết thúc việc bom xăng dầu, hóa chất, khí vào khoang chứa của phương tiện vận chuyển, công chức hải quan thực hiện niêm phong các khoang chứa của phương tiện vận chuyển theo quy định.

4. Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu khác với cửa khẩu làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để xuất ra nước ngoài hoặc xuất khẩu, tái xuất cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP: Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.html b/chandra_raw/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e8861e06d6fc2013e90526e2ff470e9ba5b6d29 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1008Chụp thép làm sẵn234.000279.000
1009Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)274.000343.000
Điều trị răng
1010Điều trị răng sửa viêm tủy có hồi phục254.000316.000
1011Điều trị tủy lại896.000941.000
1012Điều trị tủy răng số 4, 5450.000539.000
1013Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới680.000769.000
1014Điều trị tủy răng số 1, 2, 3364.000409.000
1015Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên810.000899.000
1016Điều trị tủy răng sửa một chân227.000261.000
1017Điều trị tủy răng sửa nhiều chân324.000369.000
1018Hàn composite cổ răng280.000324.000
1019Hàn răng sửa sâu ngà70.00090.900
1020Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm90.000124.000
1021Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm50.00070.900
1022Nắn trật khớp thái dương hàm89.500100.000
1023Nạo túi lợi 1 sextant47.00067.900
1024Nhổ chân răng144.000180.000
1025Nhổ răng đơn giản87.00098.600
1026Nhổ răng khó150.000194.000
1027Nhổ răng số 8 bình thường164.000204.000
1028Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm244.000320.000
1029Nhổ răng sửa/chân răng sửa21.00033.600
1030Phục hồi thân răng cố chết414.000481.000
1031Răng sâu ngà189.000234.000
1032Răng viêm tủy hồi phục190.000248.000
1033Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)25.00030.700
1034Sửa hàm109.000180.000
1035Trám bít hố rãnh154.000199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1036Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ280.000324.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.html b/chandra_raw/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9931db12420e0d96ca8c54d732481d6fcd078b9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- Thưa

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a circular design with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' and a central emblem.

Nguyễn Xuân Tiến

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.html b/chandra_raw/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f274a7eac9373438ced766818aade12fac984061 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.html @@ -0,0 +1 @@ +

xác nhận theo Biên bản. Trường hợp không thể thực hiện được phải thông báo với các Thương nhân và nêu rõ lý do; thống nhất phương án thay đổi thời điểm xác nhận.

2. Giám sát xác nhận chỉ số trên đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu tại cùng một thời điểm.

3. Tại thời điểm bắt đầu cấp khí, nguyên liệu: Đăng ký tờ khai hải quan căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ.

4. Tại thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu cùng đăng ký mở tờ khai theo tháng thì xác nhận chỉ số đồng hồ theo tháng tại đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu tại cùng thời điểm đã thỏa thuận và thanh khoản theo tháng.

5. Đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu đăng ký tờ khai theo năm, xuất khẩu khí, nguyên liệu theo tháng thì xác nhận tờ khai xuất khẩu khí, nguyên liệu của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu; xác nhận tờ khai nhập khẩu khí, nguyên liệu của Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu.

6. Xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu tại cùng thời điểm theo Biên bản thỏa thuận khi kết thúc hợp đồng.

7. Căn cứ Hóa đơn, chứng từ phát hành của bên bán và biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, kết quả giám định của Thương nhân giám định độc lập để thông quan cho lô hàng.

Điều 29. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Đối với Thương nhân xuất khẩu:

a) Trước khi cung cấp khí, nguyên liệu cho các bên nhập khẩu khí, nguyên liệu trên cùng một đường ống, Thương nhân xuất khẩu tiến hành:

a.1) Có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan về việc sử dụng đường ống cung cấp cho các bên nhập khẩu khí, nguyên liệu, bao gồm: Bản đồ đường ống cung cấp khí, nguyên liệu có xác nhận của Ban quản lý khu chế xuất, Biên bản thỏa thuận cấp khí, nguyên liệu chung một đường ống giữa Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu khi đăng ký tờ khai hải quan, có chữ ký của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu;

a.2) Trường hợp đăng ký tờ khai xuất khẩu, tờ khai nhập khẩu khí, nguyên liệu theo tháng, thì Thương nhân xuất khẩu khí và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày trong tháng theo Biên bản thỏa thuận thực hiện đăng ký mở tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu lượng khí,

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.html b/chandra_raw/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91045ac7f762237abe15d39ccea15308e24dfaa5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 17. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa xăng dầu, hóa chất, khí thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tạm nhập hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi chứa lượng xăng dầu, hóa chất, khí xin chuyển tiêu thụ nội địa.

Điều 18. Hồ sơ hải quan

1. Thương nhân thực hiện đăng ký tờ khai hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.

2. Đối với trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thì phải nộp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khi làm thủ tục tạm nhập hoặc Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa (đối với trường hợp khi tạm nhập chưa thực hiện kiểm tra về chất lượng): 01 bản chụp.

3. Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa được lấy tại các kho chứa nội địa khác của Thương nhân (khác với kho chứa khi làm thủ tục tạm nhập), Thương nhân nộp bổ sung 01 bản chụp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng và Thông báo kết quả giám định về lượng tại kho chứa nội địa đó.

4. Lượng xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa căn cứ trên lượng xăng dầu, hóa chất, khí khi tạm nhập (có Chứng thư giám định lượng) và kết quả trừ lùi, thanh khoản của các tờ khai tái xuất xăng dầu, hóa chất, khí đã hoàn thành thủ tục hải quan theo quy định của tờ khai đó.

Điều 19. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa

1. Thực hiện thủ tục hải quan theo loại hình nhập khẩu tương ứng.

2. Thực hiện điều chỉnh tiền thuế của tờ khai hải quan cũ tương ứng với số hàng hóa chuyển tiêu thụ nội địa đã được kê khai trên tờ khai hải quan mới như sau:

a) Trường hợp người nộp thuế chưa nộp thuế của tờ khai hải quan cũ: Sau khi số tiền thuế của tờ khai mới đã được nộp, cơ quan hải quan ban hành Quyết định điều chỉnh giảm tiền thuế của tờ khai cũ;

b) Trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế của tờ khai hải quan cũ: Cơ quan hải quan ban hành Quyết định điều chỉnh giảm tiền thuế của tờ khai hải quan cũ, sau đó thực hiện hoàn thuế kiểm bù trừ giữa số tiền thuế của tờ khai hải quan cũ và số thuế của tờ khai hải quan mới (thực hiện xử lý tương tự như tiền thuế nộp thừa). Nếu số tiền thuế của tờ khai hải quan cũ ít hơn so với số tiền thuế phải nộp của tờ khai hải quan mới, người nộp thuế phải nộp bổ sung tiền

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.html b/chandra_raw/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ca2f78c70ba0371585cc694a2457b06e8930926 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.html @@ -0,0 +1,27 @@ +

.....(1).....

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

....., ngày ... tháng ... năm 201...

+

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÉT HƯỚNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI

+

Kính gửi: .....(2).....

+

.....(1)..... có nhà máy sản xuất .....(3)..... tại .....(4) ....

+

Thực hiện chủ trương di dời của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ..... Nay .....(1)..... đã ngừng hoạt động và thực hiện việc di dời theo quy định.

+

Căn cứ Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND và Quyết định số ...../2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Thuận; .....(1)..... đề nghị quý cấp xem xét, hỗ trợ những nội dung sau:

+

.....(5).....;

+

Hồ sơ kèm theo:

+

.....(6).....

+

.....
.....
.....

+

Đề nghị quý cấp xem xét, theo quy định./.

+

.....(7).....

+

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

+

Chú thích:

+
+ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.html b/chandra_raw/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.html deleted file mode 100644 index 01299903130a02986ece52b50b5ba47c79b27a28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Ủy ban nhân dân các huyện, thành thị (gọi tắt là UBND cấp huyện)

UBND cấp huyện cấp phép xây dựng các công trình sau:

1. Các công trình, nhà ở còn lại có quy mô từ cấp III trở xuống, trừ các công trình quy định tại các điều 5, 6 của Quy định này.

2. Công trình thuộc dự án có quy mô công trình từ cấp III trở xuống nằm trong cụm công nghiệp, làng nghề đã thành lập và giao chủ đầu tư xây dựng hạ tầng, khu chăn nuôi tập trung, trang trại thuộc địa bàn do mình quản lý, trừ các dự án thuộc phạm vi đô thị, khu vực có quy hoạch phát triển đô thị, phạm vi quy hoạch chung xây dựng đô thị Vĩnh Phúc, các khu bảo tồn, khu di tích lịch sử-văn hóa, khu du lịch, thì phải lấy ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Sở Xây dựng trước khi cấp giấy phép dựng.

3. Công trình quảng cáo xây dựng biển hiệu, bảng quảng cáo có diện tích một mặt lớn hơn 20 m2 kết cấu khung kim loại hoặc vật liệu xây dựng tương tự gắn vào công trình xây dựng cố sẵn. Trước khi cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng.

4. Công trình tín ngưỡng và các công trình phụ trợ (Đình, Đền, Miếu, Am, Tù đường, Nhà thờ họ và các công trình khác có tính chất tương tự) không phải là di tích được xếp hạng. Trước khi cấp giấy phép xây dựng phải lấy ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Nội vụ.

5. Công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) thuộc địa bàn quản lý, theo quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2008. Trước khi xin cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư phải tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định của Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.

6. Nhà ở riêng lẻ có quy mô xây dựng nhỏ hơn hoặc bằng 7 tầng tại các khu vực sau:

a) Đô thị, các xã đã có quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt và Quyết định công nhận đạt đô thị loại V nhưng chưa được công nhận là thị trấn, khu vực có quy hoạch phát triển đô thị và quy hoạch chi tiết được duyệt, khu trung tâm cụm xã, các khu đất ở mới (đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đầu giá quyền sử dụng đất) có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt;

b) Trong các khu bảo tồn, khu di tích lịch sử-văn hóa;

c) Tiếp giáp với các trục đường Quốc lộ, đường tỉnh lộ, đường vành đai đô thị, các tuyến đường có mặt cắt từ 19,5m trở lên theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu xây dựng đô thị Vĩnh Phúc. Riêng đối với công trình, nhà ở

5

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.html b/chandra_raw/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.html deleted file mode 100644 index 867700db2356c479243a898f12c5f43a96e45164..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.html +++ /dev/null @@ -1,66 +0,0 @@ -
Phụ biểu số 02
-
-

QUY ĐỊNH MỨC ĐÓNG GÓP VÀ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY, NGƯỜI BÁN DÂM NGHIỆN MA TÚY, NGƯỜI BÁN DÂM CHỮA TRI, CAI NGHIỆN BẮT BUỘC TẠI CÁC TRUNG TÂM CHỮA BỆNH - GIÁO DỤC - LAO ĐỘNG XÃ HỘI

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
IMỨC ĐÓNG GÓP VÀ HỖ TRỢ
1Tiền ăn
-Đối với người cai nghiện ma túy, người bán dâm nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại các Trung tâm Chữa bệnh - GDLĐXH của Thành phố10.000 đồng/người/ngày trong suốt thời gian chấp hành quyết định20.000 đồng/người/ngày trong suốt thời gian chấp hành quyết định
2Tiền thuốc
-Thuốc hỗ trợ cắt cơn, cấp cứu, chi phí xét nghiệm và thuốc điều trị các bệnh cơ hội khác đối với người cai nghiện ma túy bắt buộc thời gian ở Trung tâm chữa bệnh GDLĐXH của Thành phố 24 tháng650.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-Thuốc điều trị và thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện bao gồm: Thuốc điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục, thuốc thông thường, thuốc hỗ trợ cắt cơn, cấp cứu, chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị các bệnh cơ hội khác đối với người bán dâm đồng thời là người nghiện ma túy bắt buộc thời gian ở Trung tâm chữa bệnh GDLĐXH của Thành phố 24 tháng950.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-Thuốc điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục, thuốc thông thường, xét nghiệm và các chi phí khác đối với người bán dâm thi hành quyết định bắt buộc lao động chữa bệnh tác các Trung tâm chữa bệnh GDLĐXH của Thành phố300.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.html b/chandra_raw/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e61952f104b5e3613a0cb3d2bf93afd7f8afc93d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU CỬU KHỔNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C13

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu cửu khổng sau khi chuẩn bị có độ dày \pm 1\text{mm}, màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu cửu khổng sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu cửu khổng không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

79

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.html b/chandra_raw/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.html deleted file mode 100644 index 0254000674ba21016ea788a8ec8c07146d289ddf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-no và phải lưu trữ xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-no.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cần

  1. 1. Phải thực hiện kiểm định thiết bị cần theo quy định.
  2. 2. Chịu trách nhiệm về kết quả cần xác định khối lượng toàn bộ công-te-no.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Khúc

Nơi nhận:

Official seal of the Ministry of Transport (BỘ GIAO THÔNG) and a signature of the Director (Trương Quang Nghĩa). The seal is circular with the text 'BỘ GIAO THÔNG' at the top and 'IV' at the bottom, surrounding a central emblem. A signature is written across the seal.

Trương Quang Nghĩa

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.html b/chandra_raw/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63a508b7f19c5f8c93449a9a022257cab48f7a35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2017 15:52:37 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số 32/ /2016/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 27 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... S ...
Ngày: ... 07/11/16 ...

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1356/TTr-STP ngày 10 tháng 10 năm 2016 về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu sau :

1. Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

2. Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.html b/chandra_raw/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53f95ebd6ffdbfe7d05a7c3b4440d4cb430c741b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.html @@ -0,0 +1,33 @@ +
+ + + + + + + + +
+

THUỐC,
CHẤT
CÓ CÒN,
MA TÚY
VÀ CÁC
CHẤT
HƯỚNG
THẦN

+
+

túy.

+
    +
  • - Sử dụng chất có côn nồng độ vượt quá giới hạn quy định.
  • +
+
+

túy.

+
    +
  • - Sử dụng chất có côn nồng độ vượt quá giới hạn quy định.
  • +
+
+

túy.

+
    +
  • - Sử dụng các chất có côn nồng độ vượt quá giới hạn quy định.
  • +
  • - Sử dụng các thuốc điều trị làm ảnh hưởng tới khả năng thức tỉnh.
  • +
  • - Lạm dụng các chất kích thần (dạng Amphetamine, Cocaine), chất gây ảo giác.
  • +
+
+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.html b/chandra_raw/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..744929a4629e4d3052191d9953772a5aa4d6d019 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.html @@ -0,0 +1,120 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
384Phẫu thuật ghép khuyết sọ3.652.0004.351.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
385Phẫu thuật u xương sọ3.999.0004.787.000Chưa bao gồm ghim, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ.
386Phẫu thuật vết thương sọ não hờ4.363.0005.151.000Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.
387Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não5.504.0006.459.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ5.397.0006.728.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
389Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường5.004.0006.118.000
390Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.504.0006.771.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
391Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung1.180.0001.524.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
392Phẫu thuật bắc cầu mạch vành15.504.00017.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dụng dịch bảo vệ tạng.
393Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cẳng/ thận)12.000.00014.042.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dụng dịch bảo vệ tạng.
394Phẫu thuật cắt màng tim rộng12.504.00013.931.000
395Phẫu thuật cắt ống động mạch11.632.00012.550.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
396Phẫu thuật nang van động mạch chủ6.004.0007.431.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.html b/chandra_raw/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.html deleted file mode 100644 index 20be747852b280196064100328446a1fa1cd92cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Có trách nhiệm hoàn thành dự thảo Quyết định công bố TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành chậm nhất trước 20 (hai mươi) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành và 02 (hai) ngày làm việc tính từ ngày nhận được văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND có quy định về thủ tục hành chính.

d) Gửi Sở Tư pháp 01 bộ hồ sơ (hình thức theo quy định tại điểm d, khoản 4, Điều 6 Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp) kèm theo tài liệu có liên quan để kiểm soát chất lượng.

Hồ sơ dự thảo Quyết định công bố gửi để kiểm soát chất lượng bao gồm:

đ) Tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Quyết định công bố, trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trong thời gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản góp ý kiến của Sở Tư pháp.

Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định công bố, bao gồm:

e) Trường hợp Quyết định công bố của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đã công bố đầy đủ TTHC thì các sở, ban, ngành tỉnh thông báo cho Sở Tư pháp biết trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định công bố; đồng thời trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố dưới hình thức "Bản sao y bản chính"; thực hiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC và tổ chức ngay việc niêm yết TTHC đã công bố.

2. Trách nhiệm trong việc công khai TTHC:

a) TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố phải đưa lên trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị;

b) Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh được niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận (một cửa), giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức;

c) Phán ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được niêm yết tại trụ sở cơ quan, đơn vị (theo Mẫu PAKN kèm theo Quy chế này).

Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện

1. Trách nhiệm phối hợp công bố TTHC:

Rà soát đối với các quy định về TTHC tại cấp mình và chỉ đạo UBND cấp xã do đơn vị mình quản lý rà soát các quy định về TTHC tại cấp xã. Kết quả rà soát phát hiện quy định về TTHC không cần thiết, không hợp lý, hết hiệu lực áp

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c79864da0464cc39101765fc536a812.html b/chandra_raw/6c79864da0464cc39101765fc536a812.html deleted file mode 100644 index ed49706971ad5d39532f2b6af07dc6f90b6089bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c79864da0464cc39101765fc536a812.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Các thành viên Ban Chỉ đạo 896, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng Ban Chỉ đạo 896 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TRƯỞNG BAN

Official circular seal of the Political Bureau of the Communist Party of Vietnam (ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Political Bureau of the Communist Party of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The text 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.html b/chandra_raw/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8919c2fc3ac89f4579adbbe932929628b0b5b5a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục III
Mẫu tờ khai trị giá hải quan
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)

HQ/2015-TG2

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN

TỜ KHAI TRỊ GIÁ HẢI QUAN

Kèm theo tờ khai hàng hoá nhập khẩu số ...../..... ngày...../...../20
Trang số...../.....trang

I. Lý do không áp dụng phương pháp xác định trị giá hải quan trước đó:
II. Tên hàng hoá cần xác định trị giá hải quan:
Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: ..... Ngày xuất khẩu: .....
PHƯƠNG PHÁP 2,3
III. Thông tin về hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự:
+ Tên hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự:
+ Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu:
+ Tờ khai hàng hoá nhập khẩu số ..... ngày.....tháng .....năm 200...đăng ký tại Chi cục hải quan
Cục Hải quan
+ Ngày xuất khẩu:
IV. Xác định trị giá hải quan và giải trình:
Nguyên tố
1. Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự
2. Các khoản điều chỉnh (+/-)
(a) Điều chỉnh về cấp độ thương mại
(b) Điều chỉnh về số lượng
(c) Điều chỉnh các khoản giảm giá khác
(d) Điều chỉnh về chi phí vận tải
(đ) Điều chỉnh về phí bảo hiểm
3. Trị giá hải quan nguyên tố của hàng hoá cần xác định trị giá hải quan = (1) ± (2)
4. Trị giá hải quan bằng Đồng Việt Nam = (3) x tỷ giá
Giải trình các khoản điều chỉnh và chứng từ kèm theo:
PHƯƠNG PHÁP 4
III. Thông tin về hàng hoá nhập khẩu đã bán lại trong nước được lựa chọn để khấu trừ:
+ Tên hàng hoá nhập khẩu đã bán lại:
+ Các thông tin liên quan khác:
IV. Xác định trị giá hải quan và giải trình:
Đồng Việt NamTỷ lệ (%) so với giá bán
1. Đơn giá bán trên thị trường Việt Nam
2. Các khoản được khấu trừ (tính trên một đơn vị hàng hoá)
- Tiền hoa hồng
- Khoản lợi nhuận và chi phí quản lý chung
- Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng nội địa
- Chi phí bảo hiểm nội địa
- Phí/lệ phí/thuế
3. Đơn giá bằng đồng Việt nam = (1) - (2)
4. Trị giá hải quan bằng đồng Việt Nam của hàng hoá nhập khẩu cần xác định trị giá hải quan = (3)*số lượng
Giải trình các khoản điều chỉnh và chứng từ kèm theo:
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.html b/chandra_raw/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.html deleted file mode 100644 index a959aaa20dff62dba68a6173ac9608c51d63c755..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
5
-
-

hạn trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm thuộc 2 nhóm đối tượng nêu trên) quy định tại Điểm này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời hạn cho lần sau.

-
-
-

b) Việc xét nâng bậc lương trước thời hạn được căn cứ vào thành tích xuất sắc cao nhất đạt được của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.

-
-
-

3. Nếu có nhiều cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong cùng cơ quan, đơn vị và địa phương ngang nhau về cấp độ thành tích xuất sắc mà không đủ chỉ tiêu để nâng bậc lương trước thời hạn cho tất cả, thì ưu tiên theo thứ tự sau:

-
-
-

a) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tuổi cao (Nam 55 tuổi trở lên, nữ 50 tuổi trở lên), nếu không được xét nâng lương kỳ này thì không còn điều kiện để được nâng lương trước thời hạn cho lần sau nữa vì đã nghỉ hưu theo quy định;

-
-
-

b) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đã lập thành tích xuất sắc trong kỳ nâng bậc lương trước thời hạn kỳ trước, nhưng chưa được nâng bậc lương trước thời hạn do vượt quá chỉ tiêu để xét; trong kỳ này có thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đủ điều kiện thì vẫn được đưa vào diện xét nâng bậc lương trước thời hạn;

-
-
-

c) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm chủ nhiệm đề tài, công trình nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến trong công tác (được Hội đồng Khoa học, sáng kiến của Trung ương, của tỉnh Quảng Ngãi xác nhận);

-
-
-

d) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có số năm công tác nhiều hơn, chưa được nâng bậc lương trước thời hạn lần nào;

-
-
-

đ) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động là nữ;

-
-
-

e) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động kiêm nhiệm công tác đảng và đoàn thể, Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp;

-
-
-

g) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động không có chức vụ.

-
-
-

4. Không được thực hiện 02 lần liên tiếp nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ trong cùng ngành hoặc cùng chức danh.

-
-
-

5. Việc nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động phải thực hiện theo đúng quy định, bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan.

-
-
-

Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

-
-
-

Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện và thời gian nâng bậc lương trước thời hạn

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.html b/chandra_raw/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d47031ae4c3774bb2b28a49035b5aef3dbc14409 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mở mở cổ dùng dao siêu âm6.813.0007.545.000
365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mở nội soi dùng dao siêu âm6.704.0007.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
366Thủ thuật loại I435.000575.000
367Thủ thuật loại II288.000369.000
368Thủ thuật loại III174.000204.000
VNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
369Phẫu thuật giải ép thần kinh/khoan thủng dò sọ3.673.0004.310.000
370Phẫu thuật lấy máu tự trong sọ/ngoài màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não4.050.0004.846.000Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.
371Phẫu thuật u hố mắt4.510.0005.297.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
372Phẫu thuật áp xe não5.399.0006.514.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
373Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng3.504.0003.981.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
374Phẫu thuật nội soi não/ tuy sống4.504.0004.847.000
375Phẫu thuật nội soi u tuyến yên4.424.0005.220.000
376Phẫu thuật tạo hình màng não4.476.0005.431.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
377Phẫu thuật thoát vị não, màng não4.177.0005.132.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tùy5.521.0006.852.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
379Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa6.004.0007.118.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
380Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ5.004.0006.277.000
381Phẫu thuật vi phẫu u não thất5.004.0006.277.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên5.421.0006.752.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ/hàm mặt4.152.0005.107.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.html b/chandra_raw/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..152720b83d618dea5a74d51dc7557ea9229ab8de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Trai già có màu sắc đẹp, có độ óng ánh;
  • - Khi nướng vỏ trai phải chín rộp;
  • - Trai được già phải vỏ vụn nhỏ;
  • - Hạt trai già và râu được phân làm hai loại hạt. Hạt trai nhỏ và hạt trai to;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.html b/chandra_raw/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..526eaef72a18995b9c1ebb999c1f93a390d25866 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.html @@ -0,0 +1 @@ +

là rừng tự nhiên được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp quản lý; diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) quản lý.

2. Đối tượng được nhận hỗ trợ

a) Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định (sau đây gọi tắt là hộ gia đình) được nhận khoản bảo vệ rừng.

b) Cộng đồng dân cư thôn tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) được nhận khoản bảo vệ rừng.

3. Mức hỗ trợ và hạn mức khoản bảo vệ rừng

a) Mức hỗ trợ khoản bảo vệ rừng: 400.000 đồng/ha/năm.

b) Hạn mức diện tích rừng nhận khoản được hỗ trợ: Tối đa 30 hecta (ha) một hộ gia đình.

4. Phương thức khoản bảo vệ rừng: Thực hiện thông qua hợp đồng khoản bảo vệ rừng theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 4545/BNN-TCLN ngày 23/12/2013 về việc khoản bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên. Thời gian hợp đồng là hàng năm, hoặc theo kế hoạch trung hạn 3 năm, 5 năm; cụ thể:

a) Bên giao khoản bao gồm: Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, công ty lâm nghiệp, UBND cấp xã.

b) Bên nhận khoản bao gồm: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn.

c) Hàng năm, bên giao khoản có trách nhiệm nghiêm thu, đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng đối với bên nhận khoản theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định nghiêm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên; Quyết định số 59/2007/QĐ-BNN ngày 19/06/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN và các quy định, hướng dẫn hiện hành.

Kết quả nghiêm thu hàng năm là căn cứ để bên giao khoản thanh toán, quyết toán kinh phí.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.html b/chandra_raw/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0467d5d476201b251cb49c3e8cca284516ba10a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.05.2016 14:31:02 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 726 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh mục Dự án "Xây dựng đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng" vay vốn ADB.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....S.....
Ngày: 04.5.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 3078/BKHĐT-KTĐN ngày 25 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục Dự án "Xây dựng đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng" sử dụng vốn vay Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) với các nội dung chính sau đây:

1. Tên Dự án: Dự án "Xây dựng đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng (Km1+800 – Km44+749,67)"

2. Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải.

3. Chủ Dự án: Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC).

4. Tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn của Dự án:

a) Tổng mức đầu tư Dự án : 387,924 triệu USD (tương đương 8.744 tỷ VNĐ)

b) Cơ cấu nguồn vốn :

- Vốn vay ADB: 385,584 triệu USD, gồm:

+ 356,716 triệu USD từ nguồn vốn thông thường (OCR).

+ 28,868 triệu USD từ nguồn Quỹ Phát triển châu Á (ADF).

- Vốn đối ứng: 2,34 triệu USD.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.html b/chandra_raw/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a635c776497c629fba728cdb68a20fc816e09373 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.html @@ -0,0 +1 @@ +

còn thiếu hoặc bù trừ tiền thuế nộp thừa của tờ khai khác so với tiền thuế còn thiếu trước khi hoàn thành thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa, nếu thừa thì cơ quan hải quan sẽ hoàn trả theo đúng quy định. Trình tự thực hiện bù trừ hoặc hoàn trả thực hiện theo quy định tại Điều 132 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Quyết định điều chỉnh thuế thực hiện theo mẫu số 03/QĐĐC/TXNK Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Thời hạn hoàn thuế kèm bù trừ giữa số thuế của tờ khai hải quan cũ và số thuế của tờ khai hải quan mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC. Trong thời gian cơ quan hải quan xử lý hoàn thuế kèm bù trừ giữa số thuế đã nộp của tờ khai hải quan cũ và số thuế của tờ khai hải quan mới, người nộp thuế không bị tính chậm nộp tiền thuế.

Điều 20. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 Thông tư này.

2. Chịu trách nhiệm chuyển tiêu thụ nội địa lượng xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập nhưng không tái xuất hoặc tái xuất không hết trong thời hạn được lưu lại tại Việt Nam.

Thực hiện quyết định xử lý vi phạm của cơ quan hải quan đối với trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập quá thời hạn tái xuất.

3. Kê khai, nộp đủ thuế theo quy định trên tờ khai hải quan mới và ghi rõ số tờ khai hải quan hàng hóa tạm nhập ban đầu, hình thức chuyển tiêu thụ nội địa vào ô “Phần ghi chú” của tờ khai hải quan điện tử hoặc ô “Ghi chép khác” trên tờ khai hải quan giấy.

Trường hợp người nộp thuế chuyển tiêu thụ nội địa nhưng không tự giác kê khai, nộp thuế với cơ quan hải quan, nếu cơ quan hải quan hoặc cơ quan chức năng khác kiểm tra, phát hiện thì người nộp thuế bị ấn định số tiền thuế phải nộp theo tờ khai hải quan hàng hóa tạm nhập ban đầu và bị xử phạt theo quy định hiện hành. Người nộp thuế có trách nhiệm nộp đủ số tiền thuế còn thiếu, tiền chậm nộp và tiền phạt (nếu có) theo quyết định của cơ quan hải quan.

Mục 4

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh chuyển khẩu;
xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh

Điều 21. Thủ tục hải quan

1. Xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh chuyển khẩu được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam thì không phải làm thủ tục hải quan.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.html b/chandra_raw/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ccea437176017f7f95a7586a67e7dee1856e886 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhà nước về chất lượng, Chứng thư giám định về chủng loại lô hàng hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của Thương nhân (trừ trường hợp xăng dầu cung ứng cho máy bay) để cập nhật kết quả trên Hệ thống.

Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định, cơ quan hải quan lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc thương nhân giám định (đối với trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra có văn bản từ chối). Kết luận của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc thương nhân giám định có giá trị để các bên thực hiện. Nếu người khai hải quan không đồng ý với kết luận này thì thực hiện khiếu nại theo quy định của pháp luật.

a.2) Đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP thì kết quả kiểm tra thực tế căn cứ Biên bản giao nhận nhiên liệu hoặc chứng từ khác xác nhận việc giao nhiên liệu hoặc kết quả đo đồng hồ hoặc barem của phương tiện vận tải cung ứng giữa phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu với doanh nghiệp, Chứng thư giám định về chủng loại hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của Thương nhân.

b) Đối với dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi:

b.1) Lô hàng dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi thực hiện kiểm tra hồ sơ hàng hóa; trừ trường hợp doanh nghiệp ưu tiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 72/2015/TT-BTC ngày 12/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định áp dụng chế độ ưu tiên trong việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

b.2) Trường hợp lô hàng dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi phải thực hiện kiểm tra thực tế hàng hóa thì căn cứ nội dung thông báo của Thương nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Thông tư này, các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và thông tin liên quan lô hàng tại thời điểm khai báo, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở văn bản đề nghị cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp để xem xét quyết định không kiểm tra thực tế hàng hóa. Trường hợp có dấu hiệu nghi vấn thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định thực hiện kiểm tra, giám sát trực tiếp bởi công chức hải quan theo quy định.

6. Về lấy mẫu xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập; nguyên liệu nhập khẩu: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 31 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

7. Xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập được thông quan khi đáp ứng các điều kiện sau:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.html b/chandra_raw/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a27c36ba8bbe1ebfa1eb3aec0a120723764324be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.04.2015 09:42:54 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

Số: 39 /2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 02/4

THÔNG TƯ

Quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005,
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Hiệp định thực hiện điều 7 Hiệp định chung về thuế quan và thương mại;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu như sau:

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.html b/chandra_raw/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..059831d411bf87418a9a4735bfef8b6702638b4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Giám sát việc phân phối lợi nhuận, thu lợi tức, lợi nhuận được chia và phân chia rùi ro từ phần vốn đã góp.

3. Bộ Tài chính quy định cụ thể các mẫu biểu, chỉ tiêu báo cáo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

Điều 22. Quy trình giám sát

1. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát thường xuyên theo các báo cáo định kỳ của Người đại diện. Trường hợp cần thiết, chủ sở hữu phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp tiến hành việc thanh tra theo quy định của pháp luật và điều lệ công ty về việc chấp hành pháp luật về quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.

Chủ sở hữu đối với phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp chịu trách nhiệm cuối cùng về giám sát doanh nghiệp, người đại diện vốn là cá nhân được chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chỉ chịu trách nhiệm đối với những việc được chủ sở hữu giao.

2. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ: Việc giám sát, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp thực hiện thường xuyên theo các báo cáo định kỳ của Người đại diện.

Điều 23. Chế độ báo cáo

1. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ:

a) Báo cáo giám sát tài chính

Định kỳ hàng quý, năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 21 Quy chế này và gửi cho chủ sở hữu và cho cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi thuộc Bộ; Sở Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).

Báo cáo giám sát tài chính quý không gửi chậm quá ngày 15 của tháng đầu quý tiếp theo. Báo cáo giám sát tài chính hàng năm không gửi chậm quá ngày 31 tháng 01 năm tiếp theo.

b) Báo cáo kết quả giám sát tài chính

- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện, Bộ quản lý ngành thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi từ công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn do Bộ quyết

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.html b/chandra_raw/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79b5809efa24292e9792716a8c2fefc1842405f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 27. Nội dung công khai thông tin tài chính

1. Doanh nghiệp:

a) Tình hình tài chính, hiệu quả sử dụng và bảo toàn vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b) Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;

c) Việc trích, lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp;

d) Các khoản đóng góp cho ngân sách nhà nước của doanh nghiệp;

đ) Các khoản thu nhập và thu nhập bình quân của người lao động;

e) Tình hình quản trị công ty;

g) Tình hình tiền lương, thù lao, tiền thưởng và thu nhập bình quân hàng tháng năm trước liên kế của từng viên chức quản lý doanh nghiệp.

2. Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp:

a) Tình hình tài chính và kết quả phân loại doanh nghiệp.

b) Một số chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, khả năng thanh toán nợ đến hạn của doanh nghiệp.

3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp công bố báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

4. Bộ Tài chính quy định cụ thể mẫu biểu, các chỉ tiêu tài chính thực hiện công khai tại Điều này.

Điều 28. Tổ chức công khai thông tin

1. Đối với doanh nghiệp

Doanh nghiệp thực hiện việc công khai tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, tình hình quản trị của doanh nghiệp theo định kỳ 6 tháng, hàng năm.

2. Đối với chủ sở hữu và Bộ Tài chính:

a) Hàng năm, Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp do mình làm chủ sở hữu tiến hành công bố kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.html b/chandra_raw/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f598b138bebec998beca3c7a472e769cedde6aaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Suy tim độ III trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA).Suy tim độ II trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA).
VIHÔ HẤPCác bệnh, tật gây khó thở mức độ III trở lên (theo phân loại mMRC).Các bệnh, tật gây khó thở mức độ II trở lên (theo phân loại mMRC).
Hen phế quản kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát.
Lao phổi đang giai đoạn lây nhiễm.
VIICƠ - XƯƠNG - KHỚPCứng/dính một khớp lớn.
Khớp giả ở một vị trí các xương lớn.
Gù, vẹo cột sống quá mức gây ứn cột sống; cứng/dính cột sống ảnh hưởng tới chức năng vận động.
Chiều dài tuyệt đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng cụ hỗ trợ.
Cựt hoặc mất chức năng 01 bàn tay hoặc 01 bàn chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn vẹn (cựt hoặc giảm chức năng).Cựt hoặc mất chức năng 01 bàn tay hoặc 01 bàn chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn vẹn (cựt hoặc giảm chức năng).Cựt hoặc mất chức năng 02 ngón tay của 01 bàn tay trở lên hoặc cựt hoặc mất chức năng 01 bàn chân trở lên.
VII
I
NỘI TIẾTDái tháo đường (tiểu đường) có tiền sử hôn mê do dái tháo đường trong vòng 01 tháng.
IXSỬ DỤNG- Sử dụng các chất ma- Sử dụng các chất ma- Sử dụng các chất ma
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.html b/chandra_raw/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db4e4f773e8392f9c217d08f6f9485e8520a9b04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án

1. Thực hiện việc bố trí, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức tại Quyết định này và quản lý số xe ô tô hiện có theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh;

2. Xây dựng định mức tiêu hao nhiên liệu đối với từng xe ô tô; theo dõi chi phí sử dụng thực tế đối với từng xe bao gồm: tiền lương lái xe, chi phí nhiên liệu, chi phí sửa chữa xe (bao gồm cả chi phí sửa chữa lớn được phân bổ hợp lý) và các chi phí liên quan đến vận hành, sử dụng xe ô tô theo quy định. Căn cứ định mức tiêu hao nhiên liệu, chi phí sử dụng thực tế của xe ô tô, giá cho thuê xe ô tô trên thị trường và đơn giá khoản xe ô tô do Sở Tài chính thông báo để xây dựng Quy chế quản lý, sử dụng xe ô tô theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg đảm bảo phù hợp với điều kiện của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án.

3. Thực hiện việc báo cáo, kê khai xe ô tô; báo cáo tình hình tăng giảm xe ô tô cho Sở Tài chính theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

4. Công khai việc quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác, xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

Chương V
XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 16. Xử lý vi phạm trong việc mua sắm trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô

1. Người ra quyết định, người tham mưu trình mua sắm xe ô tô không đúng thẩm quyền, không đúng tiêu chuẩn, định mức, chủng loại phải bồi thường thiệt hại và tùy theo mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.

2. Đối với việc quản lý, sử dụng xe ô tô không đúng quy định, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan phải chịu trách nhiệm; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm và mức thiệt hại mà phải bồi thường thiệt hại, đồng thời bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

3. Xe ô tô mua không đúng tiêu chuẩn, vượt giá quy định, vượt định mức bị thu hồi để xử lý theo quy định của pháp luật về tài sản nhà nước.

CHƯƠNG VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Các trường hợp không quy định tại Quyết định này, được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04/8/2015 của Thủ tướng

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.html b/chandra_raw/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f61a2ccc7e58825a3758ed219eb89164a7afb921 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.04.2014 09:11:30 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số: 433 /QĐ - TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Official stamp of the Government of Vietnam, Electronic Government, with handwritten text 'ĐẾN SỞ TCCV/C' and 'Hôm nay: 26/3/2014'

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 2152/TTr-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 391/TTr-BTDKT ngày 24 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong quá trình tham gia tìm kiếm, mở rộng đầu tư thăm dò, khai thác dầu khí tại Peru, góp phần vào sự nghiệp phát triển ngành Dầu khí Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.html b/chandra_raw/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed5c7536bac49cfcec7139cc2f49adea54e66ba4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI SỬA DAO TRỞ

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Mài sửa dao trở bằng đá ráp, đá màu, đảm bảo giữ đúng hình dáng dao trở, hai má vát đều, mũi dao nhọn, lưỡi dao sắc bén.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.html b/chandra_raw/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a70dce54e611b15f5a42b6ae721687852b2cd01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình này đối với các đơn vị quản lý, vận hành hồ.

3. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Quyết định việc vận hành các hồ A Vượng, Đá Mí 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 trong tình huống bất thường theo quy định tại Khoản 6 Điều 7, Khoản 6 Điều 8 và Khoản 2 Điều 9 của Quy trình này; đồng thời chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại.

4. Quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành các hồ theo quy định tại Điều 19 của Quy trình này. Chỉ đạo các địa phương có liên quan lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; Trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, chủ trì, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ điều tiết xả nước cho hạ du.

5. Chỉ đạo Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam trong mùa cạn phải thực hiện đóng kín các đập dâng Thanh Quýt và Bàu Nít trừ trường hợp có lũ tiêu mẫn.

Điều 22. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.

2. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại khi xảy ra các tình huống lũ lụt bất thường.

3. Chỉ đạo các địa phương có liên quan lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; Trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ xả nước điều tiết nước cho hạ du.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.html b/chandra_raw/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.html deleted file mode 100644 index cf646d2bc4e35675ce86f2a7877a20505ee5ae39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
2.Tổng hợp Kế hoạch của các Bộ, ngành và đơn độc triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư trong giai đoạn từ 2015 – 2020.Tháng 5/2015Văn phòng Ban Chỉ đạo.- Báo cáo tổng hợp kết quả xây dựng Kế hoạch của các Bộ, ngành;
- Văn bản đơn độc.
3.Triển khai xây dựng dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế để thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Từ 01/6/2015 đến hết năm 2020- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan.
Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật.
4.Đề xuất bổ sung vào Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh; Chương trình xây dựng văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các văn bản để triển khai thực hiện Đề án này.Từ 01/5/2015 đến hết năm 2020- Chủ trì: Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
5.Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành phục vụ công tác quản lý của ngành, lĩnh vực.Từ 01/5/2015 đến hết năm 2020- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Bộ Thông tin và Truyền thông; Bộ Công an, Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành liên quan.
Cơ sở dữ liệu ngành, lĩnh vực.
6.Thực hiện khai thác thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để giải quyết thủ tục hành chính cho công dân nhằm giảm thiểu giấy tờ công dân phải xuất trình/nộp bản sao/nộp bản sao có chứng thực khi thực hiện thủ tục hành chính.Từ 01/01/2016, theo lộ trình xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cưCác Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.html b/chandra_raw/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1e1fbb33fa07dc453fcad8c060834d0ba6cd2ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: KIỂM TRA, MÀI CHÍNH SỬA

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F8

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Kiểm tra, mài ra, đánh dấu khuyết tật để chính sửa, mài chính sửa, nghiệm thu về mài ra.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Mài ra được các mảng màu, nét chi tiết đảm bảo độ giống mẫu;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, kiểm tra mức độ mài theo yêu cầu kỹ thuật;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

113

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.html b/chandra_raw/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb205a4f5a288776016b574f6bb68cbb77a21ba5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34 /2013/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 22 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Quy định tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004;

Căn cứ Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/12/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng;

Căn cứ Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL ngày 16/12/2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL ngày 21/01/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội;

Căn cứ Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 39/2001/QĐ-BVHTT ngày 23/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1201/TTTr-SVHTTDL ngày 25/7/2013,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.html b/chandra_raw/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfc69b508a3b3aefd642c95f6324e6d32c918e51 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.html @@ -0,0 +1 @@ +

phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh, thành phố: Quảng Nam, Đà Nẵng, Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị quản lý, vận hành hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./,

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam). The seal features a central five-pointed star, a rising sun, and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG' at the bottom.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71666613c07945eb86453215117cd5fb.html b/chandra_raw/71666613c07945eb86453215117cd5fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e6e3a7d6d320418638d0ea0e1407f86ac33d72b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/71666613c07945eb86453215117cd5fb.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
314Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh443.000468.000
315Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh358.000382.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
316Phẫu thuật loại I1.303.0001.509.000
317Phẫu thuật loại II895.0001.047.000
318Thủ thuật loại đặc biệt680.000791.000
319Thủ thuật loại I409.000541.000
320Thủ thuật loại II239.000301.000
321Thủ thuật loại III124.000154.000
IIIDA LIỀU
322Chụp và phân tích da bằng máy174.000198.000
323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da132.000181.000
324Điều trị một số bệnh da bằng Ni to lông, nạo thương tổn250.000314.000
325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA125.000214.000
326Điều trị hạt com bằng Plasma242.000332.000
327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell724.0001.144.000
328Điều trị một số bệnh da bằng IPL338.000427.000
329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni to lông218.000307.000
330Điều trị một số bệnh da bằng Laser mẫu688.000967.000
331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby489.0001.061.000
332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài98.100187.000
333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, châm thuốc170.000259.000
334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn320.000600.000
335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)382.000662.000
336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy992.0001.082.000
337Phẫu thuật chuyên gắn điều trị hờ mi1.527.0002.041.000
338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái1.804.0002.317.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.html b/chandra_raw/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.html deleted file mode 100644 index 70b974fa815c9ff6dbe0b4c8851526d5ab1e90d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra về đo lường đối với chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo, hàng đóng gói sẵn, hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường theo quy định của pháp luật; tổ chức thực hiện các biện pháp để người có quyền và nghĩa vụ liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện phép đo, phương pháp đo, phương tiện đo, chuẩn đo lường, chất lượng hàng hóa;

k) Tổ chức thực hiện việc thử nghiệm phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước và nhu cầu của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn;

l) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa lưu thông trên địa bàn và nhãn hàng hóa, mã số, mã vạch theo phân công, phân cấp hoặc ủy quyền của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

m) Tổ chức thực hiện việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo quy định của pháp luật.

5. Phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thanh tra chuyên ngành về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn theo phân công, phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Tổ chức triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương theo phân cấp hoặc ủy quyền của Giám đốc Sở:

a) Xây dựng và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương.

b) Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp đào tạo về việc xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng và nghiệp vụ kiểm tra cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị.

7. Tập huấn, đào tạo, hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa cho các tổ chức, cá nhân có liên quan; tổ chức nghiên cứu, áp dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương.

8. Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ kỹ thuật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí và các khoản thu khác liên quan đến hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.html b/chandra_raw/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1f02a474ba5feec4cdc57b29205391771d53048 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.html @@ -0,0 +1 @@ +

chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:

36.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 35.1 CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu.

36.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục 36.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu phải có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.

Mục 37. Thay đổi khối lượng dịch vụ

Vào thời điểm trao hợp đồng, căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu dịch vụ phi tư vấn, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm khối lượng dịch vụ nêu trong Chương V Phần thứ 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của HSDT và HSMT.

Mục 38. Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng

Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 19 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục 18.5 CDNT.

Mục 39. Điều kiện ký kết hợp đồng

39.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.html b/chandra_raw/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..734af8d5e54a6b0054cc4d90711721ae6ca003bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
+

Tình huống 6:

+
+
+Diagram of Situation 6 showing a triangular relationship between Buyer B (Country I), Seller S (Country E), and Licensee L (Country L). +

The diagram illustrates the relationships in Situation 6:

+ +
+
+

Phí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện "như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu" quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người mua B chỉ mua được hàng hóa khi trả phí bán quyền cho người bán S.

+
+
+

Tình huống 7:

+
+
+Diagram of Situation 7 showing a triangular relationship between Buyer B (Country I), Seller S (Country E), and Licensee L (Country L). +

The diagram illustrates the relationships in Situation 7:

+ +
+
+

Phí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện "như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu" quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người mua B phải trả tiền bán quyền để mua được hàng hóa của người bán S, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L.

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.html b/chandra_raw/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.html deleted file mode 100644 index 66af2cab21268cce9caa8215a82ebd519acb5582..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Nguồn kinh phí khuyến thương.

Kinh phí khuyến thương của tỉnh được hình thành từ các nguồn sau:

  1. 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp hàng năm.
  2. 2. Tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế.
  3. 3. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến thương.

1. Nghiên cứu xây dựng đề án, chiến lược phát triển thương mại, xuất nhập khẩu; nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu; thu thập, xử lý, cung cấp thông tin; dự báo về giá cả hàng hóa, dịch vụ; dự báo cung, cầu vật tư nguyên liệu, hàng hóa, dịch vụ trong và ngoài nước.

2. Tuyên truyền, quảng bá sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý hàng hóa qua các phương tiện truyền thanh, truyền hình, báo điện tử, ấn phẩm và các hình thức thông tin khác; phòng trưng bày sản phẩm hàng hóa; các hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

3. Hoạt động bán hàng thực hiện chương trình đưa hàng Việt về nông thôn, các khu công nghiệp, khu đô thị theo các đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phục vụ tiêu dùng và sản xuất của nhân dân.

4. Hỗ trợ kinh phí gian hàng và các chi phí khác phù hợp với quy định của các Bộ, ngành và theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh cho các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân của tỉnh tham gia hội chợ, triển lãm thương mại trong và ngoài nước.

5. Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu hàng hóa và dịch vụ địa phương gắn liền với việc đăng ký bản quyền cấp quốc gia và quốc tế.

6. Tổ chức cho cán bộ các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan, Trung tâm xúc tiến thương mại, các hiệp hội, cơ sở sản xuất, chủ trang trại, hộ nông dân và các doanh nghiệp đi nghiên cứu tìm hiểu, học tập, hợp tác phát triển thị trường thương mại trong và ngoài nước nhằm thúc đẩy tiêu thụ nông sản thực phẩm, thủy sản, sản phẩm nghề và làng nghề.

7. Tổ chức triển lãm thành tựu phát triển, xây dựng nông thôn mới của tỉnh.

8. Tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng thương mại và dịch vụ.

9. Hỗ trợ hoạt động phát triển công nghệ thông tin, thương mại điện tử.

10. Tổ chức lớp đào tạo, tập huấn, hội thảo chuyên đề về: An toàn thực phẩm, phòng chống cháy nổ, hàng hóa kinh doanh có điều kiện; nâng cao nghiệp vụ kinh doanh, nghiệp vụ xúc tiến thương mại; tuyên truyền phổ biến chính sách về thương mại của nhà nước, của tỉnh, hiệp định thương mại tự do song phương, đa phương mà Việt Nam tham gia.

11. Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác xúc tiến thương mại.

12. Kinh phí cho các Ban chỉ đạo của tỉnh tổ chức các hoạt động nhằm phát triển thương mại; kinh phí cho công tác quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.html b/chandra_raw/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.html deleted file mode 100644 index 6633ad0de548970a691176b46b94072763f4b811..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Kỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.02.2015 15:08:17 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

Số: 13 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đà Lạt, ngày 10 tháng 02 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 13/02...

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung, điều chỉnh Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ sản xuất tại các xã nghèo theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đến năm 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

Căn cứ Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về việc giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh;

Căn cứ Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và lâm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư số 08/2009/TT-BNN ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 22/2014/TT- BLĐTBXH ngày 23 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn qui trình xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và lâm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014 - 2015;

Xét đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh nội dung Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.html b/chandra_raw/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50d5a713d24b6ee5daaf6a38cb4ba683d9d6e713 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.html @@ -0,0 +1 @@ +

đề cương chi tiết của báo cáo sơ kết, chất lượng báo cáo sơ kết còn hạn chế; phương pháp tiến hành chưa có sự đổi mới, chưa triển khai sâu rộng đến cơ sở.

2. Nhiệm vụ trong thời gian tới

Để công tác sơ kết có chất lượng, hiệu quả, Ban Chỉ đạo Trung ương yêu cầu các Bộ, ngành và các địa phương khẩn trương tập trung chỉ đạo, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm sau:

a) Ban Chỉ đạo Sơ kết các Bộ, ngành, địa phương nghiêm túc thực hiện sơ kết, bảo đảm đúng mục đích, yêu cầu, nội dung theo Kế hoạch 01-KH/BCĐ ngày 08 tháng 3 năm 2013 của Ban Chỉ đạo Trung ương, đặc biệt lưu ý ý kiến chỉ đạo của Đồng chí Nguyễn Sinh Hùng, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương tại văn bản số 02/BCĐ ngày 22 tháng 7 năm 2013, ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Phó Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương tại văn bản số 165-CV/BCĐ ngày 24 tháng 7 năm 2013.

b) Các thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương khẩn trương bố trí thời gian đi kiểm tra, đón đốc, giúp đỡ các địa phương thực hiện sơ kết Nghị quyết, đảm bảo tiến độ và chất lượng; có báo cáo về Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương, trong đó cần nêu cụ thể những cách làm hay, những mô hình tốt (nhất là về phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp) để kịp thời phổ biến, nhân rộng.

c) Thường trực Tổ biên tập của Ban Chỉ đạo Trung ương khẩn trương hoàn thành Đề cương chi tiết báo cáo sơ kết, gửi xin ý kiến các thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương, chủ động tổ chức hội thảo lấy ý kiến các nhà khoa học, nhà quản lý của các cơ quan Trung ương và địa phương để bổ sung hoàn thiện báo cáo.

II. Về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

1. Đánh giá chung

Biểu dương sự nỗ lực của các cấp, các ngành và của nhân dân cả nước trong việc thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới; Chương trình được tiếp tục duy trì và trở thành phong trào lan tỏa rộng khắp ở các địa phương trong cả nước. Đã thu hút người dân vào cuộc, tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới. Các Bộ, ngành đã kịp thời tham mưu cho Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản bổ sung, điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, như: sửa đổi một số tiêu chí, ban hành cơ chế quản lý đầu tư đặc thù.... góp phần giải quyết những vướng mắc trong triển khai thực hiện Chương trình tại các địa phương. Số tiêu chí đạt chuẩn tăng nhanh trong thời gian qua và đã xuất hiện mô hình xã nông thôn mới ở khắp các vùng miền trên cả nước.

Sau 03 năm triển khai thực hiện Chương trình, nhận thức của cán bộ và người dân đã có nhiều thay đổi về xây dựng nông thôn mới, xuất hiện nhiều cách làm sáng tạo, phù hợp điều kiện cụ thể của mỗi địa phương. Đến nay, các địa phương đã cơ bản hoàn thành công tác qui hoạch nông thôn mới cấp xã, đa số các xã đã hoàn thành phê duyệt đề án; nhiều công trình cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội được đầu tư xây dựng theo tiêu chí nông thôn mới được hoàn thành đưa vào sử dụng, như: giao thông, thủy lợi, trường học... phục vụ cho yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội của các địa phương.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.html b/chandra_raw/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ba007465e18b36e57046d61a2000a4974264601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.html @@ -0,0 +1,247 @@ +
+

Bảng 2: Trật lượng các loại rừng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Kiểu rừngĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam Bộ
Lá rộng thường xanh - Rất giàum3
Lá rộng thường xanh - Giàum3
Lá rộng thường xanh - Trung bìnhm3
Lá rộng thường xanh - Nghèom3
Lá rộng thường xanh - chưa trù lượngm3
Lá rộng rừng lá - Rất giàum3
Lá rộng rừng lá - Giàum3
Lá rộng rừng lá - Trung bìnhm3
Lá rộng rừng lá - Nghèom3
Lá rộng rừng lá - chưa có trù lượngm3
Lá rộng nửa rừng lá - Rất giàum3
Lá rộng nửa rừng lá - Giàum3
Lá rộng nửa rừng lá - trung bìnhm3
Lá rộng nửa rừng lá - Nghèom3
Lá rộng nửa rừng lá - chưa có trù lượngm3
Lá kimm3
Hỗn giao lá rừng và lá kimm3
Tre nửaNghìn cây
Hỗn giao lá rừng và tre nửam3
Ngập mặnm3
Núi đám3
Rừng trồngm3
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.html b/chandra_raw/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05c0252a748e1629863b676571c3ef786b87c1c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Cùng là những thành viên hợp danh góp vốn trong kinh doanh được pháp luật công nhận;

c) Là chủ và người làm thuê;

d) Người bán có quyền kiểm soát người mua hoặc ngược lại;

đ) Cùng bị một bên thứ ba kiểm soát;

e) Cùng kiểm soát một bên thứ ba;

Một người có quyền kiểm soát người khác quy định tại các điểm d, đ, e khoản này là người có thể hạn chế được hay chỉ đạo được một cách trực tiếp hoặc gián tiếp đối với người kia.

g) Có một trong các mối quan hệ gia đình: Vợ chồng, bố mẹ và con cái được pháp luật công nhận, ông bà và cháu có quan hệ huyết thống với nhau, cô chú bác và cháu ruột, anh chị em ruột, anh chị em đầu, rễ;

h) Một người thứ ba sở hữu, kiểm soát hoặc nắm giữ từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của cả hai bên;

i) Các bên liên kết với nhau trong kinh doanh, trong đó một bên là đại lý độc quyền, nhà phân phối độc quyền hoặc nhà chuyển nhượng độc quyền của bên kia được coi là có mối quan hệ đặc biệt nếu như mối quan hệ đó phù hợp với quy định một trong các điểm từ điểm a đến điểm h trên đây.

2. Mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch nếu thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

a) Giao dịch mua bán giữa người mua và người bán được tiến hành như giao dịch mua bán với những người mua không có mối quan hệ đặc biệt với người bán cùng nhập khẩu hàng hóa đó về Việt Nam. Cơ quan hải quan phải tiến hành kiểm tra cách thức mà người mua và người bán thiết lập mối quan hệ mua bán và cách thức đàm phán để đạt được mức giá khai báo, từ đó đưa ra kết luận là trị giá khai báo có bị ảnh hưởng bởi mối quan hệ đặc biệt hay không;

Ví dụ:

- Giá mua bán hàng hóa nhập khẩu được đàm phán và thống nhất trong hợp đồng thương mại theo cách thức phù hợp với thông lệ đàm phán, thỏa thuận giá cả thông thường của ngành hàng đó hoặc theo cách mà người bán đưa ra giá mua bán hàng hóa cho những người mua không có quan hệ đặc biệt khác.

- Giá mua bán hàng hóa nhập khẩu bao gồm cả chi phí và lợi nhuận chung, tương ứng với chi phí và lợi nhuận chung của việc bán hàng hóa cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại.

b) Trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu xấp xỉ với một trong những trị giá dưới đây của lô hàng được xuất khẩu đến Việt Nam trong cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau ngày xuất khẩu lô hàng đang chứng minh:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.html b/chandra_raw/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.html deleted file mode 100644 index 4cb5903ee00f28704a3668d58bd46ae813841971..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị rà soát, đôn đốc các khoản phải nộp ngân sách, đối với các khoản thu đã được cơ quan Thanh tra, Kiểm toán kết luận.

5. Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh:

Chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính trong việc hạch toán, xác định điều tiết ngân sách các cấp, các khoản thu từ thuế có phát sinh lớn, các khoản thu có liên quan đến đầu, khí đảm bảo điều tiết chính xác cho NSĐP.

6. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường:

Chủ động phối hợp với cơ quan thuế, cung cấp các hợp đồng thuê đất đến hạn; bàn giao đất sạch cho nhà đầu tư ngay khi đã bồi thường xong; Tập trung giải quyết các vướng mắc của nhà đầu tư còn khiếu nại đến thời điểm xác định giá đất làm cơ sở để xét giá đất cho nhà đầu tư. Kịp thời cung cấp thông tin về địa chính để xác định số thu các khoản thuế liên quan đến đất vào ngân sách Nhà nước theo quy định.

7. UBND các huyện, thành phố:

Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Căn cứ chỉ đạo của UBND Tỉnh tại Chỉ thị này tăng cường chỉ đạo công tác thu ngân sách, căn cứ khả năng đánh giá nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách cấp mình để chủ động chỉ đạo điều hành cân đối ngân sách năm 2015 theo dự toán được giao.

8. Tổ chức thực hiện:

- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Cục Hải Quan, Kho Bạc Nhà nước tỉnh theo dõi, kiểm tra, giám sát kết quả thực hiện Chỉ thị này, định kỳ báo cáo UBND Tỉnh tại cuộc họp thường kỳ về kinh tế - xã hội và tại cuộc họp giao ban ngành tài chính tỉnh.

- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Chỉ thị này đến các cơ quan, đơn vị trực thuộc đảm bảo công tác quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2015 đạt kết quả. Định kỳ trước ngày 15 của tháng cuối quý có trách nhiệm báo cáo kết quả về UBND Tỉnh đồng gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo.

Chỉ thị này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

Official circular seal of the Provincial People's Council (HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH) with a signature across it. The seal contains the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH' and 'CHỦ TỊCH' (Chairman).

Nguyễn Thành Long

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.html b/chandra_raw/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.html deleted file mode 100644 index ea4027881b988a58fd4b8cf1d0d69600cbc4a33d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Định kỳ 6 tháng, 1 năm hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng về công tác cấp giấy phép xây dựng và tình hình quản lý trật tự xây dựng trong khu công nghiệp.

Điều 14. UBND cấp huyện

1. Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền và sự hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn của Sở Xây dựng; chỉ đạo hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn cho UBND cấp xã thực hiện quản lý trật tự xây dựng theo thẩm quyền.

2. Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo giấy phép xây dựng thuộc địa bàn quản lý (kể cả các công trình thuộc diện miễn giấy phép xây dựng và công trình xây dựng trên địa bàn do Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng).

3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan rà soát quy hoạch thuộc địa bàn quản lý, xác định vùng quy hoạch, tổ chức xác định mốc hành lang mở rộng các tuyến đường Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đi qua các khu vực dân cư hiện hữu thuộc địa bàn quản lý, nhưng chưa có điều kiện triển khai thực hiện theo quy hoạch, để làm cơ sở để cấp giấy phép xây dựng.

4. Tổ chức, chỉ đạo các phòng chức năng, UBND cấp xã, phổ biến và tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước và của UBND tỉnh về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.

6. Chỉ đạo, điều hành phòng Quản lý đô thị, Đội quản lý trật tự xây dựng hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng, UBND cấp xã thực hiện thanh tra, kiểm tra, quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng và xử lý các vi phạm trật tự xây dựng theo thẩm quyền.

7. Báo cáo định kỳ (Quý, 06 tháng, năm) công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn (bao gồm cả công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện, theo quy định được miễn cấp giấy phép xây dựng) gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng.

Điều 15. UBND cấp xã

1. Chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình xây dựng thuộc địa bàn do mình quản lý.

2. Tiếp nhận bàn giao hồ sơ cấp giấy phép xây dựng từ cơ quan cấp giấy phép xây dựng; tiếp nhận thông báo khởi công và xác nhận "đã tiếp nhận thông báo khởi công" của các chủ đầu tư, kể cả các chủ đầu tư thuộc diện miễn giấy phép xây dựng; lập hồ sơ trích ngang các công trình xây dựng trên địa bàn để theo dõi, quản lý.

3. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của nhà nước về quản lý và cấp phép xây dựng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.html b/chandra_raw/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ba380f0c09fc6adacd033343b96b252b0ceec61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the top and right edges.This image is a scan of a blank white piece of paper. It contains no text, figures, or tables. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.html b/chandra_raw/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32d01a8e5565bc1292ad0d6e56ce69c5350ed2ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.html @@ -0,0 +1 @@ +

(cũng như số điểm của một số tiêu chuẩn tổng quát) bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.

Ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá theo phương pháp chấm điểm nêu tại Phụ lục kèm theo.

3.2. Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt1:

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

HSĐT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt. HSDT không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá về giá.

Ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt nêu tại Phụ lục kèm theo.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

4.1. Phương pháp giá thấp nhất2:

Cách xác định giá thấp nhất như sau:

  1. 1. Xác định giá dự thầu;
  2. 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));
  3. 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2));
  4. 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);
  5. 5. Xếp hạng nhà thầu:

1 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 3.1 Đánh giá theo phương pháp chấm điểm.

2 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 4.2 Phương pháp giá đánh giá.

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.html b/chandra_raw/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.html deleted file mode 100644 index 1a65a4e60c9065a64954455f8deef8ef11ae8d8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo giờ mở, đóng cửa của địa điểm.

Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.

Điều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Tiếp nhận hồ sơ:

a) Tổ chức, cá nhân nộp một bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại Điều 8, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT;

b) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thành phần và hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ nếu thiếu.

2. Thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế:

a) Thẩm định thành phần, tính pháp lý của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ nếu chưa hợp lệ;

b) Đối với hồ sơ hợp lệ tiến hành kiểm tra thực tế tại nơi thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và lập biên bản kiểm tra thực tế;

c) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cho chủ điểm cung cấp dịch vụ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.

3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có thời hạn không quá ba (03) năm.

Điều 8. Quy trình thẩm định hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Trong thời hạn Giấy chứng nhận còn hiệu lực, chủ điểm cung cấp dịch vụ cần thay đổi tên điểm, thay đổi chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là cá nhân hoặc người quản lý trực tiếp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận.

2. Quy trình cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.html b/chandra_raw/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a00503f08153bc8111d0d748183ecd757585fc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+

II. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
+ 1. Các xét nghiệm bắt buộc:
+ a) Xét nghiệm ma túy
+ - Test Morphin/Heroin: .....
+ - Test Amphetamine: .....
+ - Test Methamphetamine: .....
+ - Test Marijuana (cần sa): .....
+ b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở
+ .....
+ 2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe:
+ Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác.
+ .....
+ .....
+ a) Kết quả:.....
+ .....
+ .....
+ b) Kết luận:.....
+ ..... +
+ .....
+ .....
+ ..... +
+
+
+

III. KẾT LUẬN

+
+
+

6

+
+
+

.....
+ .....
+ .....
+ .....

+
+
+

Các bệnh, tật đang mắc:.....
+ .....
+ .....
+ .....
+ .....
+ .....
+ .....
+ .....
+ .....

+
+
+

.....ngày..... tháng..... năm.....

+
+
+

NGƯỜI KẾT LUẬN
+ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

+
+
+

3. Kết luận: Dù điều kiện/không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng.....

+
+
+

12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.html b/chandra_raw/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39c9777bcc647f0da135654be7c709c5ddcc6e52 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
89.Bà Huỳnh Thị DungXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
90.Ông Đặng Văn TỉnhXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
91.Ông Ngô Văn DuXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
92.Ông Lê Vĩnh ViễnXã Quách Văn Phẩm,
huyện Đầm Dơi,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
93.Bà Trương Thị TiếnXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
94.Ông Trần Vinh QuangXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
95.Ông Lê Tấn LựcXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
96.Ông Nguyễn Văn NgũXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
97.Bà Mạc Thị MùngXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
98.Ông Đặng Văn TấnXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
99.Ông Nguyễn Văn SangXã Lý Văn Lâm,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
100.Ông Nguyễn Thanh BìnhXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
101.Ông Nguyễn Văn MăngThị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
102.Bà Lê Thị HươngThị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
103.Ông Lê Văn NămXã Trần Thời,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thời,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.html b/chandra_raw/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a74cb4f3f200233c42ad8cb7ec4476bd63045a7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

4.3. Nguyên tắc áp dụng đơn giá ca máy: Đơn giá ca máy trong công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa áp dụng theo quy định hiện hành.

4.4. Ca máy thực hiện các công việc khác

Ngoài việc được sử dụng để quản lý thường xuyên đường thủy nội địa, các phương tiện, thiết bị còn được sử dụng để làm những công việc khác thuộc vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa như duy tu bảo dưỡng kè, đổ đá chân đê, phục vụ nổ mìn, phá đá, chống bão lũ kết hợp thanh tra bảo vệ đường thủy nội địa... thì áp dụng như sau:

4.5. Hệ số trong sử dụng định mức ca máy

Các mức được xây dựng trong điều kiện bình thường, các trường hợp khác áp dụng như sau:

4.6. Ca máy kết hợp phương tiện thủy kiểm tra tuyến

III. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC

III.1. Mức hao phí vật liệu:

- Là số lượng vật liệu (bao gồm vật liệu chính và vật liệu phụ) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Mức hao phí vật liệu quy định trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu khi thi công.

III.2. Mức hao phí lao động:

- Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện khối lượng công tác QLBTĐTNĐ.

- Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành đơn vị khối lượng công tác QLBTĐTNĐ từ khâu chuẩn bị tới khâu kết thúc, thu dọn hiện trường.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.html b/chandra_raw/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dddffd4c870e09305102d29ffc6498d68ae028e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.05.2014 16:51:19 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3912 / VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2014

Vv triển khai các nhiệm vụ nhằm
chủ động phòng ngừa, ứng phó
với tình huống siêu bão

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 0 .....
Ngày: 30/5/.....

Xét báo cáo của Ban Chỉ đạo Phòng, chống lụt, bão Trung ương (báo cáo số 23/PCLBTW ngày 01 tháng 4 năm 2014) về kết quả khảo sát tác động của siêu bão Haiyan tại Phi-lip-pin và đề xuất các giải pháp phòng, tránh siêu bão ở Việt Nam, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý với báo cáo kết quả khảo sát tác động của siêu bão Haiyan tại Phi-lip-pin và các nhiệm vụ cần triển khai thực hiện để chủ động phòng, tránh siêu bão như đề xuất của Ban Chỉ đạo Phòng, chống lụt, bão trung ương tại văn bản nêu trên.

2. Để chủ động phòng ngừa, hạn chế thiệt hại trong tình huống xảy ra bão mạnh, siêu bão, giao các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể sau:

a) Bộ Tài nguyên và Môi trường sớm công bố kết quả nghiên cứu phân vùng bão: dự báo cấp độ bão mạnh nhất, mức nước biển dâng cao nhất có khả năng ảnh hưởng đến từng khu vực ven biển nước ta làm cơ sở để các bộ, ngành, địa phương và nhân dân biết, chủ động phòng ngừa, giảm thiệt hại do bão.

b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo xây dựng bản đồ ngập lụt ở vùng ven biển, cửa sông theo các kịch bản nước dâng do bão, lũ làm cơ sở cho việc quản lý quy hoạch bố trí dân cư và xây dựng sơ tán dân cư trong các tình huống bão, lũ; cập nhật, điều chỉnh các quy định, hướng dẫn neo đậu phương tiện, tàu thuyền thuộc lĩnh vực quản lý để chủ động ứng phó với tình huống bão mạnh, siêu bão.

c) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan bổ sung, điều chỉnh các quy định, hướng dẫn về xây dựng công trình, nhà ở theo phân vùng bão và điều kiện thiên tai ở từng vùng để tùy theo điều kiện cụ thể người dân có thể chủ động thực hiện các biện pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro thiên tai khi đầu tư xây dựng công trình, nhà cửa; phân loại nhà ở, công trình hạ tầng đảm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.html b/chandra_raw/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d27544571683ff1317309d79e8bd3259f76677e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng không

1. Cơ quan tài chính:

a) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị này, mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất.

b) Chủ trì xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định mức tỷ lệ (%) để tính thu tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước, mặt nước thuê.

c) Chủ trì xác định các khoản được trừ vào số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp.

d) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định này để báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương xem xét trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

2. Cơ quan tài nguyên và môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai:

Xác định địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn thuê đất, thuê mặt nước làm căn cứ để cơ quan thuê xác định đơn giá thuê và số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp.

3. Cơ quan thuế:

a) Xác định đơn giá thuê đất; xác định số tiền thuê đất, số tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm, số tiền thuê đất có mặt nước, số tiền thuê mặt nước và thông báo cho người nộp theo quy định tại Nghị định này.

b) Xác định đơn giá thuê đất, số tiền thuê đất và thông báo cho Cảng vụ hàng không tổ chức thực hiện thu tiền thuê đất của các tổ chức, cá nhân được thuê đất, thuê mặt nước trong khu vực cảng hàng không, sân bay.

c) Tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra, giải đáp thắc mắc, giải quyết khiếu nại về thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật về quản lý thuê.

4. Cơ quan kho bạc:

a) Thu đủ số tiền thuê đất, thuê mặt nước vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và không được từ chối thu vì bất cứ lý do gì.

b) Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ tục nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/764757ca862d470ca396cdfb976da337.html b/chandra_raw/764757ca862d470ca396cdfb976da337.html deleted file mode 100644 index ca275eaf87f568fafc441e0559daff96d7ee11e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/764757ca862d470ca396cdfb976da337.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
-

Phần II
NỘI DUNG VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
I. Công tác chuẩn bị thực hiện Đề án
1.Xây dựng Quyết định phê duyệt Danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo.Từ 15/6/2013 đến 15/7/2013- Chủ trì: Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành có liên quan.
Quyết định số 1348/QĐ-TTg ngày 07/8/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo.
2.Xây dựng Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án.Từ 15/8/2013 đến 20/9/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: thành viên Ban Chỉ đạo.
Quyết định số 245/QĐ-BCĐ896 ngày 31/10/2013 của Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo.
3.Quyết định Danh sách cán bộ, công chức tham gia Văn phòng Ban Chỉ đạo.Từ 15/8/2013 đến 30/8/2013- Chủ trì: Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Bộ Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Chính phủ.
Quyết định số 2321/QĐ-BTP ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp phê duyệt Danh sách thành viên tham gia Văn phòng Ban Chỉ đạo.
4.Xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án của Ban Chỉ đạo.Từ 15/8/2013 đến 31/3/2014- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo.
Quyết định của Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Kế hoạch triển khai Đề án.
5.Tổ chức thực hiện công tác truyền thông về Đề án và hoạt động của Ban Chỉ đạo.Từ năm 2014 đến năm 2020- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan thông tấn, báo chí.
-
-
-

2.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.html b/chandra_raw/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.html deleted file mode 100644 index bbe6e33be6fe4bd1d62b0cf6548df5d09c2530d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

riêng lẻ, nhà ở kết hợp với mục đích khác nằm tại khu vực vị trí nút giao của đường Quốc lộ, đường tỉnh lộ, đường vành đai đô thị Vĩnh Phúc, với các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt từ 19,5m trở lên theo quy hoạch chung xây dựng đô thị Vĩnh Phúc, thì trước khi cấp giấy phép xây dựng phải lấy ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Sở Xây dựng;

d) Nhà ở riêng lẻ tại khu vực được cấp giấy phép có thời hạn.

e) Nhà ở riêng lẻ thuộc phạm vi dự án khu nhà ở, khu đô thị mới do các nhà đầu tư thực hiện nhưng theo quy định của pháp luật mà được phép phân lô, bán nền cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự đầu tư xây dựng công trình.

Điều 8. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng

1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.

2. UBND tỉnh quyết định thu hồi giấy phép xây dựng do cấp dưới cấp cấp không đúng quy định.

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng

1. Đối với chủ đầu tư xây dựng công trình:

a) Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014. Khi tổ chức cầm mốc định vị xây dựng công trình phải mời UBND cấp xã, UBND cấp huyện, cơ quan cấp giấy phép xây dựng, nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, thi công, cùng tiến hành cầm mốc tại thực địa. Chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, thi công phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của việc cầm mốc giới định vị công trình do mình thực hiện;

b) Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng được cấp; khi có sự điều chỉnh thay đổi thiết kế phải được sự chấp thuận của cơ quan cấp giấy phép xây dựng trước khi tiếp tục thi công công trình. Khi nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng, phải mời cơ quan cấp giấy phép xây dựng phối hợp cùng kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định;

c) Đối với nhà cao tầng hoặc công trình có tầng hầm, chủ đầu tư phải công khai trên biển báo số tầng hầm, phạm vi mặt bằng các tầng hầm và phải thuê tư vấn độc lập để thẩm tra thiết kế biện pháp thi công của nhà thầu trước khi chấp thuận;

c) Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động xây dựng, quản lý kỹ thuật.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.html b/chandra_raw/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64f87896966885901ec4cdb54726fedd8cde79db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
Mẫu số 12
+
+

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG
CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

+
+
+

(Trường hợp HSMT không quy định về nguồn lực tài chính cho gói thầu thì xóa bỏ mẫu này)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên hợp đồngNgười liên hệ của Chủ đầu tư (địa chỉ, điện thoại, fax)Ngày hoàn thành hợp đồngThời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2)Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế (B)(3)Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng (B/A)
1
2
3
4
...
Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH)
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành viên trong liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành viên trong liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

+
+
+

(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

+
+
+

(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

+
+
66
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.html b/chandra_raw/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ca68b613d64fe78d8ae2a6c9b9a05a8680f1e83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2015; số 05/2012/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 về việc ban hành quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển sản xuất giống ngao sinh sản và chế biến ngao tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015; số 16/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 về việc ban hành quy định cơ chế quản lý, thực hiện quy hoạch khu chăn nuôi tập trung và cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi trang trại quy mô lớn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2012-2015; số 3044/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Thái Bình đóng mới, cải hoàn tàu khai thác hải sản và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá; các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây có nội dung trái với quy định tại Quyết định này thì bị bãi bỏ.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. pv

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Thái Bình, Vietnam, with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Thái Bình. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'THÁI BÌNH'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Phạm Văn Sinh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.html b/chandra_raw/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ba750af8bce86c6b64e93acf8a4b5cc5a37efd9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
668Phẫu thuật khối viêm dính tiêu khung2.844.0003.213.000
669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.366.0002.735.000
670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)3.559.0004.056.000
671Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.854.0002.223.000
672Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.190.0002.773.000
673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)4.898.0005.694.000
674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sọ mở bụng cũ phức tạp3.384.0003.881.000
675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa3.551.0004.135.000
676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cái rắng lược6.682.0007.637.000
677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.305.0002.674.000
678Phẫu thuật Manchester2.925.0003.509.000
679Phẫu thuật mở bụng bóc u xo tử cung2.876.0003.246.000
680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung2.751.0003.335.000
681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.120.0003.704.000
682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu4.912.0005.864.000
683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.465.0002.835.000
684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng3.994.0004.578.000
685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.304.0002.673.000
686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiêu khung, viêm phần phụ, ứ máu vòi trứng3.533.0004.117.000
687Phẫu thuật nội soi bóc u xo tử cung5.360.0005.944.000
688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xo; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật4.802.0005.386.000
689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ4.315.0004.899.000
690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.158.0005.742.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.html b/chandra_raw/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41cfd4e61b6202303e98cfb78af7127ff1fb2117 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
2
+
+

3. Chỉ thị số 13/2010/CT-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 về việc tăng cường công tác xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

+
+
+

Lý do bãi bỏ: Nội dung của 03 văn bản quy phạm pháp luật trên không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

+
+
+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2016.

+
+
+

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KỲ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

+
+
+Official seal of the People's Council of Bà Rịa - Vũng Tàu Province and a handwritten signature of Nguyễn Thanh Tịnh. +
+
+

Nguyễn Thanh Tịnh

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.html b/chandra_raw/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69ac5ed5023956b75278d14a43122ecca1e2468c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định giám sát trực tiếp hàng hóa theo quy định tại điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư này, Thương nhân có trách nhiệm phối hợp với công chức hải quan trong việc bố trí phương tiện di chuyển đến địa điểm lưu giữ hàng hóa và/hoặc trong quá trình vận chuyển hàng hóa.

CHƯƠNG V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 47. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016 và bãi bỏ các Thông tư sau:

1. Thông tư số 139/2013/TT-BTC ngày 09/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu.

2. Thông tư số Thông tư số 70/2014/TT-BTC ngày 28/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng.

Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các trường hợp tạm nhập xăng dầu, khí, nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu và gia công xuất khẩu xăng dầu, khí vào thời điểm Thông tư số 139/2013/TT-BTC và Thông tư số 70/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành nhưng thanh khoản vào thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì Thương nhân được lựa chọn thanh khoản theo hướng dẫn tại Thông tư số 139/2013/TT-BTC và Thông tư số 70/2014/TT-BTC hoặc quyết toán theo hướng dẫn tại Thông tư này.

2. Chính sách thuế đối với xăng dầu xuất khẩu, nhập khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016, Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính và Thông tư này theo từng loại hình tương ứng; đối với cùng nội dung có quy định khác giữa Thông tư số 38/2015/TT-BTC, Thông tư số 36/2016/TT-BTC và Thông tư này thì thực hiện theo Thông tư này.

Điều 49. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.html b/chandra_raw/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1394ff02205ff6275a8e74c33be8ec61288fa9b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.html @@ -0,0 +1 @@ +

bàn tỉnh Bình Phước; đảm bảo việc giải quyết hồ sơ theo đúng thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các sai phạm trong tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo lĩnh vực, trong phạm vi địa bàn do mình quản lý.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan báo cáo về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Quy định này cho phù hợp./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and a landscape with the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC' and 'ỦY'.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Bình Phước. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC' is written around the perimeter, and 'ỦY' is written at the bottom. A signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Trừm

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.html b/chandra_raw/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e431303f6565b8783c1eb70a14ee91599a8a2a84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.html @@ -0,0 +1,90 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tiêu thức 9 +

Người khai hải quan đối chiếu với quy định tại Điều 13 Thông tư này để kê khai.

+

Chỉ khai báo các khoản điều chỉnh cộng do người mua phải trả, liên quan đến hàng hoá nhập khẩu và chứng chưa bao gồm trong giá mua ghi trên hoá đơn.

+

Người khai hải quan khai mã khoản điều chỉnh tại các ô (.....). Ví dụ nếu có khoản phí bán quyền thì khai E vào ô (....), đồng thời khai trị giá của các khoản chi phí với từng mặt hàng tương ứng.

+

Trường hợp có khoản phí bán quyền trả sau do phụ thuộc vào doanh thu bán hàng sau nhập khẩu, tại thời điểm kê khai hải quan, người khai hải quan ghi vào ô ghi chú nội dung "có phí bán quyền hoặc khoản tiền trả sau cho các mặt hàng số....". Lý do "...."

+
III. CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ
Tiêu thức 10 +

Người khai hải quan đối chiếu với quy định tại Điều 15 Thông tư này để kê khai.

+

Chỉ khai báo các khoản điều chỉnh trừ nếu chúng đã bao gồm trong trị giá giao dịch

+

Người khai hải quan khai mã khoản điều chỉnh tại các ô (.....).

+

Trường hợp giảm giá theo số lượng, tại ô "ghi chú" người khai hải quan khai tỷ lệ hoặc số tiền được giảm, đồng thời ghi rõ "giảm giá theo số lượng". Không thực hiện điều chỉnh trừ khoản giảm giá trên tờ khai trị giá hải quan.

+
Tiêu thức 11a +

- Trường hợp trị giá hóa đơn và trị giá các khoản điều chỉnh cùng nguyên tệ, tiêu thức 11(a) = tiêu thức 8 + tiêu thức 9 – tiêu thức 10. Sau đó nhân với tỷ giá tính thuế để khai vào tiêu thức 11(b).

+

- Trường hợp trị giá hóa đơn và trị giá các khoản điều chỉnh không cùng nguyên tệ, người khai không cần tính tiêu thức 11(a) mà khai vào tiêu thức 11(b).

+
Tiêu thức 11bTiêu thức 11(b) = tiêu thức 8 + tiêu thức 9 – tiêu thức 10 sau khi đã nhân tiêu thức số 8, 9, 10 với tỷ giá tính thuế tương ứng.
Tiêu thức 12Trị giá hải quan của một mặt hàng được xác định bằng phép nhân giữa tiêu thức 11(b) trên tờ khai trị giá hải quan và tỷ giá tính thuế.
Tiêu thức 13Tổng trị giá trên hóa đơn của từng cột tiêu thức cho toàn bộ hàng hóa kê khai.
Tiêu thức 14 +

Tổng trị giá giao dịch, tổng trị giá các khoản điều chỉnh cộng, các khoản điều chỉnh trừ cho toàn bộ hàng hóa kê khai.

+

Ví dụ: Doanh nghiệp X Việt nam ký hợp đồng nhập khẩu mặt hàng A, B, C với công ty Y ở nước ngoài.

+

- Tại hóa đơn thương mại, có ghi như sau:
+Mặt hàng A: trị giá giao dịch là 56.000usd
+Mặt hàng B: trị giá giao dịch là 50.000usd, chi phí đóng gói là 2.000usd
+Mặt hàng C: trị giá giao dịch là 25.000usd.

+

- Hợp đồng mua bán hàng hóa có ghi điều kiện giao hàng là giá FOB (Hải Phòng), chi phí vận tải quốc tế là 5.000usd.

+

Theo đó, tại tiêu thức số 14 ghi:

+

- Tổng trị giá giao dịch là 56.000+50.000+25.000 = 131.000usd
+- Tổng trị giá các khoản điều chỉnh cộng là: 5.000 + 2.000 = 7.000usd
+- Tổng trị giá các khoản điều chỉnh trừ là: 0

+
Tiêu thức 15Người khai hải quan ghi rõ ngày, tháng, năm khai báo; ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đơn vị.
+
+
+

PHẦN DÀNH CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu đề của tờ khai trị giá hải quanCông chức hải quan tiếp nhận, đăng ký tờ khai trị giá hải quan ghi số, ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu của lô hàng đang được khai báo trị giá.
Tiêu thức 16 +

Công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan ghi chép các thông tin liên quan đến việc xác định trị giá vào bản lưu tại cơ quan hải quan để chuyển đến các khẩu nghiệp vụ sau và ký, ghi rõ họ tên.

+

Bản tờ khai trả cho người khai hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan chỉ ký và ghi rõ họ tên.

+

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

+
Tiêu thức 17 +

Công chức hải quan kiểm tra trị giá hải quan ghi chép ý kiến đối với nội dung kiểm tra trị giá hải quan của người khai hải quan và ký, ghi rõ họ tên vào bản lưu tại cơ quan Hải quan, không ghi vào bản tờ khai trả cho người khai hải quan.

+

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

+
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.html b/chandra_raw/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.html deleted file mode 100644 index dfee16731f642f947bb83e8f0aa6edf52b25c43a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.03.2016 09:38:09 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2016/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 02 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ
ĐẾNSố: 151
Ngày: 05/02
Chuyển: Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

QUYẾT ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BKH-CN-BNV ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện;

Căn cứ Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2886/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Circular official stamp of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế with a signature over it.

Nguyễn Văn Cao

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.html b/chandra_raw/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11d74ecf98e2a988990a6c7ea378de26ae4078bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 01

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI
CỬA HÀNG XĂNG DẦU PHÙ HỢP QUY HOẠCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.....(3).....

Số: .....

....(1)....., ngày..... tháng .... năm .....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

V/v xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới
cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch

Kính gửi: .....(2).....

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Quyết định 272/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh An Giang về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.

1. Chủ đầu tư: .....(3).....

Địa chỉ liên hệ: .....

Điện thoại: ..... Fax: .....

2. Địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu: .....

3. Tổng diện tích đất : ..... Chiều dài tiếp giáp mặt đường : .....

4. Quy mô, sức chứa, dung tích dự kiến cửa hàng xăng dầu: .....

5. Nguồn vốn đầu tư: .....

6. Khoảng cách đến: .....(4).....

7. Các thông tin khác liên quan (nếu có).

.....(3)..... trình .....(2)..... xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu phù hợp Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 theo Quyết định 272/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh An Giang./.

Nơi nhận:

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên, họ tên và đóng dấu)

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.html b/chandra_raw/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..accfdf7042a290d83a42df561a8b6c1691fa1984 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đối với các doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Công an.

b) Định kỳ hàng năm, Bộ Tài chính căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về các báo cáo tổng hợp tình hình tài chính doanh nghiệp, báo cáo tổng hợp đánh giá, phân loại doanh nghiệp, tiến hành công bố tình hình quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp, hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

3. Bộ Tài chính hướng dẫn phương thức công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều này.

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 29. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; phối hợp với Bộ Nội vụ kiện toàn hệ thống quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp để thực hiện được nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp, hỗ trợ chủ sở hữu doanh nghiệp quản lý hiệu quả vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo Quy chế này.

2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan trình Chính phủ ban hành quy định khen thưởng, kỷ luật đối với viên chức quản lý doanh nghiệp, chủ sở hữu và cơ quan quản lý về tài chính doanh nghiệp trong việc thực hiện Quy chế này.

3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn giám sát đánh giá tình hình thực hiện chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp.

4. Công ty mẹ các tập đoàn, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con căn cứ vào Quy chế này để xây dựng và thực hiện quy chế giám sát và đánh giá kết quả hoạt động đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do công ty mẹ là chủ sở hữu và công ty có vốn đầu tư của công ty mẹ.

5. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội có thể căn cứ vào cơ chế giám sát tài chính doanh nghiệp quy định tại Quy chế này để tổ chức thực hiện giám sát các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực mình quản lý.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.html b/chandra_raw/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7d1a3e1a8afaf9b5e9d8314b83d744fcc761999 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ TRAI
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B12

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn trai, nướng trai, giã trai nướng, râu và phân loại hạt trai đảm bảo đều hạt, màu sắc óng ánh.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.html b/chandra_raw/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a880708cb5f7d588d23a171fa7dd1709ad03a12e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
+

LĨNH VỰC CÔNG CHỨA MẪU THU THẬP SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Court of Phu Luoc, featuring a central emblem and text in Vietnamese. +
+
+

Phụ lục VI
+T, THAY ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LÀM NGHỀP (LULUCF)
+ Quyết định số 459 / QĐ-TTG ngày 22 tháng 12 năm 2015
+ của Thủ tướng Chính phủ

+
+
+

Tiểu hình vực: Đất rừng

+
+
+

Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
+Năm kiểm kê:.....

+
+
+

Bảng 1: Diện tích các loại đất có rừng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Kiểu rừngĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
aĐồng bằng sông HồngbTrung du và miền núi phía BắccBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungdTây NguyêneĐồng Nam Bộ
Lá rộng thường xanh - Rất giàuha
Lá rộng thường xanh - Giàuha
Lá rộng thường xanh - Trung bìnhha
Lá rộng thường xanh - Nghèoha
Lá rộng thường xanh - chưa trữ lượngha
Lá rộng rừng lá - Rất giàuha
Lá rộng rừng lá - Giàuha
Lá rộng rừng lá - Trung bìnhha
Lá rộng rừng lá - Nghèoha
Lá rộng rừng lá - chưa có trữ lượngha
Lá rộng nửa rừng lá - Rất giàuha
Lá rộng nửa rừng lá - Giàuha
Lá rộng nửa rừng lá - trung bìnhha
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.html b/chandra_raw/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6051868a3cf3b9880a92adb39d8b2d5122f5249 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bắc Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ.
Thời gian ký: 05.10.2015 09:22:59 +07:00

1781

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7324 /VPCP- KTTH
V/v tỷ giá ngoại tệ tính thuế trong giá cơ sở các mặt hàng xăng dầu

Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2015

Official stamp of the General Information Department of the Government, with handwritten text 'ĐẾN' and a date '5.10.15'.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 13032/BTC - QLG ngày 18 tháng 9 năm 2015 về việc tỷ giá ngoại tệ để tính thuế trong giá cơ sở các mặt hàng xăng dầu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định vấn đề trên tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Information Department of the Government, featuring a star and the text 'PHÒNG CHNH' and 'NYA'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.html b/chandra_raw/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.html deleted file mode 100644 index 5440fa95b9b5eb2cb4c42e3fc9f89938e95e879b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b. Văn bản được rà soát đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới của chính cơ quan nhà nước đã ban hành văn bản đó;

c. Văn bản được rà soát bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền;

d. Văn bản được rà soát không còn đối tượng điều chỉnh;

d. Văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân hết hiệu lực thi hành thì văn bản được rà soát là văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành văn bản đó cũng hết hiệu lực.

2. Rà soát phần cần cử ban hành của văn bản được rà soát

a. Xác định các văn bản thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung văn bản là cần cử ban hành của văn bản được rà soát;

b. Xác định các văn bản khác mới được ban hành có quy định liên quan đến quy định của văn bản được rà soát.

3. Rà soát về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát

Xem xét sự phù hợp về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát (thẩm quyền về hình thức và thẩm quyền về nội dung) với quy định của văn bản là cần cử pháp lý để rà soát. Thẩm quyền về hình thức được xác định theo quy định về hình thức (tên loại) văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan, người có thẩm quyền. Thẩm quyền về nội dung được xác định theo quy định về phân công, phân cấp, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước cụ thể của từng cơ quan, từng cấp, từng ngành đối với từng lĩnh vực.

4. Rà soát phần nội dung của văn bản được rà soát

Xem xét, xác định những nội dung của văn bản được rà soát có quy định trái, chồng chéo, mâu thuẫn với quy định của văn bản là cần cử pháp lý để rà soát.

Trường hợp các văn bản là cần cử pháp lý để rà soát có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định của văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn; nếu các văn bản là cần cử pháp lý để rà soát do một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản được ban hành sau; nếu các văn bản là cần cử pháp lý để rà soát do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực đó.

Điều 18. Trình tự, thủ tục rà soát văn bản theo cần cử pháp lý ban hành văn bản

1. Xác định văn bản được rà soát

Cơ quan rà soát có trách nhiệm xác định văn bản được rà soát ngay sau khi văn bản là cần cử pháp lý để rà soát văn bản đó được ban hành.

2. Xem xét, đánh giá phần cần cử ban hành để xác định và tập hợp đầy đủ văn bản là cần cử pháp lý để rà soát.

3. Xem xét, xác định hiệu lực của văn bản được rà soát

a. Căn cứ các trường hợp hết hiệu lực của văn bản quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy chế này, cơ quan rà soát xác định một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản được rà soát hết hiệu lực, đồng thời xác định rõ lý do hết hiệu lực, thời điểm hết hiệu lực.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.html b/chandra_raw/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..122a99f984db14ae951fa2ba7ae6066ed857019d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LẦN 2

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E8

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Ra sơn thí lần 2, ủ sơn thí lần 2, mài sơn thí lần 2 vóc tương đối phẳng không cần thí sơn lần 3.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

102

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.html b/chandra_raw/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa14aba2bff26b99203f71f99820f485aacfa4c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
+

1. Phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý.

+
+
+

Tiêu chuẩn và thang điểm để phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý cụ thể như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Thứ tựLoại tiêu chuẩnThang điểm (điểm)
15105
1Chiều rộng trung bình mùa kiệt> 200m50 ÷ 200m< 50m
2Độ sâu chạy tàu mùa kiệt< 1,5m1,5 ÷ 3m> 3m
3Chế độ thủy văn dòng chảyVùng ảnh hưởng lũVừa ảnh hưởng lũ vừa ảnh hưởng triềuVùng ảnh hưởng thủy triều
4Mật độ công trình và chương ngại vật trên sông (bao gồm : bãi cạn, chương ngại vật, vật chìm đắm, kè chính trị, cầu, phà, cảng và bến bốc xếp)> 1 chiếc/km0,5 ÷ 1 chiếc/km< 0,5 chiếc/km
5Mật độ báo hiệu> 2 báo hiệu/km1- 2 báo hiệu/km< 1 báo hiệu/km
6Khối lượng hàng hóa thông qua> 5 triệu tấn/năm2-5 triệu tấn/năm< 2 triệu tấn/năm
7Chế độ ánh sáng phục vụ chạy tàuCó đèn ban đêm
+
+
+

Nguyên tắc áp loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý

+
+
+

Tiêu chuẩn và thang điểm phân loại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho các sông, kênh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố quản lý và khai thác vận tải. Phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý trên cơ sở áp loại cho từng sông, kênh (hoặc đoạn sông, kênh) riêng biệt nhưng phải đảm bảo tính liên tục trên các tuyến quản lý. Nếu có một số đoạn sông, kênh (không vượt quá 20% chiều dài toàn tuyến) có loại thấp hơn loại sông, kênh của toàn tuyến thì được phép nâng loại phù hợp với toàn tuyến.

+
+
+

Thang điểm phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý

+
+
+

+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 85 điểm trở lên là đường thủy nội địa quản lý loại 1.

+
+
+

+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 65 điểm đến 84 điểm là đường thủy nội địa quản lý loại 2.

+
+
+

+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 64 điểm trở xuống là đường thủy nội địa quản lý loại 3.

+
+
+

(Bảng phân loại chi tiết quy định tại Phụ lục của Thông tư này)

+
+
+

2. Về Định mức vật tư

+
+
+

- Kích thước báo hiệu để tính vật tư theo Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.html b/chandra_raw/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5212d2e1882080719bae15940250554a0f924c26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
+Official circular seal of the Department of Water Resources of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam. The seal features a central emblem with a fish and a star, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'BỘ MÔI TRƯỜNG'. +
+
+

Phụ lục I
+BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA CÁC HỒ CHỨA

+
+
+

(Bảng kèm theo Quyết định số 153/QĐ-TTg
+ngày 11 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThông sốĐơn vịHồ
A VượngSông Tranh 2Đá Mì 4Sông Bung 4Sông Bung 4ASông Bung 5
IThông số hồ chứa
1Diện tích lưu vực F_{lv}km^26821.1001.1251.4482.2762.369
2Lưu lượng trung bình năm Q_0m^3/s39,8114,067,873,791,8118,0
3Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tram^3/s7.120
(P = 0,1\%)
14.100
(P = 0,1\%)
11.400
(P = 0,1\%)
15.427
(P=0,02\%)
10.496
(P=0,2\%)
16.990,8
(P=0,1\%)
4Lưu lượng đỉnh lũ thiết kếm^3/s5.720
(P = 0,5\%)
10.300
(P = 0,5\%)
8.840
(P = 0,5\%)
12.008
(P=0,1\%)
9.068
(P=1\%)
13.221,7
(P=0,5\%)
5Mực nước dâng gia cườngm382,2178,51260,33228,1198,8767,22
6Mực nước dâng bình thườngm380175258222,597,4060,0
7Mực nước chếtm340140240205,095,4058,5
8Dung tích toàn bộ W_{tb}10^6 m^3343,55729,2312,38510,810,620,27
9Dung tích hữu ích W_{hi}10^6 m^3266,48521,1158,26233,991,582,45
10Dung tích chết W_c10^6 m^377,07208,1154,12276,819,0217,82
11Diện tích mặt hồ ở MNDBTkm^29,0921,5210,3915,650,791,68
IINhà máy thủy điện
1Lưu lượng lớn nhất qua nhà máym^3/s78,4245,0128,0166,0166,4239,24
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.html b/chandra_raw/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..006461319855a9e3edc592e60e6cd66bca8b06c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Các bồn, bể sau khi được bơm xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu chịu sự giám sát của cơ quan hải quan. Căn cứ vào loại hàng hóa, loại hình nhập khẩu và tình hình thực tế, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định việc niêm phong bồn, bể chứa trừ trường hợp bơm vào bồn, bể có hệ thống liền hoàn.

3. Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập; nguyên liệu nhập khẩu:

Xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thực hiện lấy mẫu để kiểm tra chất lượng trước khi bơm từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể.

a) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì công chức hải quan ghi nhận trên Hệ thống việc Thương nhân nộp kết quả kiểm tra về chất lượng.

b) Trường hợp kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩu:

b.1) Đối với lô hàng tái chế:

Trước khi thực hiện tái chế, Thương nhân có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập kế hoạch tái chế (tờ khai nhập khẩu, loại hàng, số lượng, hình thức, thời gian, địa điểm tái chế) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tái chế. Sau khi tái chế, nếu xăng dầu, hóa chất, khí vẫn không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì toàn bộ xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu (cả cũ và mới) buộc phải xuất khẩu, tái xuất theo quy định tại điểm b.2 dưới đây và xử lý theo quy định về xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.

b.2) Đối với lô hàng phải xuất khẩu, tái xuất:

Xuất khẩu, tái xuất toàn bộ số hàng hóa chứa trong bồn, bể.

Đối với hàng hóa phải có Giấy phép xuất khẩu hoặc đăng ký kế hoạch xuất khẩu, lượng hàng hóa phát sinh ngoài lượng nhập khẩu ban đầu khi kiểm tra không đạt chất lượng thì phải có Giấy phép hoặc đăng ký theo quy định.

4. Xác định lượng xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu:

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập – tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu phải phù hợp với tỷ lệ hao hụt theo quy định tại Thông tư số 43/2015/TT-BCT ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

a) Lượng xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí vận chuyển bằng phương tiện vận tải đường thủy qua cửa khẩu cảng thủy nội địa, cửa khẩu cảng biển căn cứ theo Thông báo kết quả giám định về

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.html b/chandra_raw/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..772918a978ce02e5bbc7410b144ce21ceb332f2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
Mẫu số 13
+
+

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)

+
+
+

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

+
+
+

Tên nhà thầu: _____ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

+
+
+

Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên và số hợp đồng[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng[ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành[ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký]Tương đương ____ VND
Trong trường hợp là thành viên trong liên danh, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm[ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng][ghi số tiền và đồng tiền đã ký]Tương đương ____ VND
Tên dự án:[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên Chủ đầu tư:[ghi tên đầy đủ của Chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của Chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT(2).
1. Loại dịch vụ[ghi thông tin phù hợp]
2. Về quy mô thực hiện[ghi quy mô theo hợp đồng]
3. Các đặc tính khác[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]
+
+
+

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng...).

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

+
+
+

(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

+
+
67
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.html b/chandra_raw/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b31fd9cd6ebb81aa0cf40179250ff995f6936e2f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Trường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai hải quan khai và nộp 02 bản chính tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo mẫu HQ/2015/NK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

b) Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp;

c) Vận tải đơn hoặc chứng từ vận tải khác có giá trị khác tương đương đối với trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển theo quy định của pháp luật (trừ xăng dầu, khí tái xuất, xuất khẩu cho doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, đối tượng quy định tại khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP): 01 bản chụp;

d) Giấy đăng ký giám định lượng; Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với xăng dầu, hóa chất, khí thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng: 01 bản chụp;

đ) Hợp đồng mua hàng hóa nhập khẩu (đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất): 01 bản chụp;

e) Trường hợp một lô hàng phải khai trên nhiều tờ khai hoặc hàng hóa nhập khẩu thuộc nhiều loại hình, có chung vận tải đơn, Hóa đơn, khai trên nhiều tờ khai theo từng loại hình hàng hóa nhập khẩu tại một Chi cục Hải quan thì người khai hải quan chỉ phải nộp 01 bộ hồ sơ hải quan (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy cho cơ quan hải quan); các tờ khai sau ghi rõ “chung chứng từ với tờ khai số... ngày...” vào ô “Phản ghi chú”.

Đối với các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 18 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, người khai hải quan chỉ phải nộp, xuất trình, lưu một bộ hồ sơ hải quan của các tờ khai hải quan thuộc cùng một lô hàng;

g) Trường hợp Thương nhân làm thủ tục lần đầu tại Chi cục Hải quan thì nộp thêm các giấy tờ sau (trừ trường hợp cung ứng (tái xuất), xuất khẩu xăng dầu, khí cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP):

g.1) Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu: 01 bản chụp;

g.2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí hoặc văn bản có giá trị tương đương: 01 bản chụp;

g.3) Bản hạn mức nhập khẩu xăng dầu tối thiểu do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chụp.

h) Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.html b/chandra_raw/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e57e571585c71f569ecdae85c4ccd3d978d36627 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.html @@ -0,0 +1 @@ +

phân loại. Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan được Tổng cục Hải quan xây dựng tập trung thống nhất và thường xuyên cập nhật. Bao gồm:

2. Nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu trị giá:

a) Nguồn thông tin từ hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu: Là các nguồn thông tin có sẵn thể hiện trên hồ sơ xuất khẩu nhập khẩu do người khai hải quan khai báo hoặc do cơ quan Hải quan thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau khi hàng hóa đã thông quan.

b) Nguồn thông tin từ Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo quy định tại Thông tư này;

c) Nguồn thông tin về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp: Các nguồn thông tin liên quan đến tình hình chấp hành chính sách pháp luật của doanh nghiệp trong khai báo và xác định trị giá, số lần vi phạm và mức độ vi phạm do cơ quan Hải quan tổng hợp phân tích trên hệ thống quản lý rủi ro;

d) Nguồn thông tin từ nguồn khác: Là các nguồn thông tin do cơ quan Hải quan thu thập hoặc do các cơ quan có liên quan khác cung cấp đã được kiểm chứng mức độ tin cậy.

3. Cơ sở dữ liệu trị giá được sử dụng để:

4. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định chi tiết quy chế xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu trị giá.

Điều 22. Thẩm quyền xây dựng, bổ sung, sửa đổi; nguyên tắc sử dụng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu

1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan tổ chức xây dựng, bổ sung, sửa đổi:

a) Mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá trên cơ sở kết quả đánh giá rủi ro theo các tiêu chí quy định tại Điều 24 Thông tư này, thông tin nghiệp vụ, thông tin và dữ liệu hiện có trên hệ thống thông tin của ngành Hải quan tại thời điểm đánh giá. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá phải phản ánh được thông tin về hàng hóa như: Mã số, tên hàng hóa.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.html b/chandra_raw/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9da548eced8c6d24b878d45be4313e97febf0599 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.html @@ -0,0 +1 @@ +

Không áp dụng phương pháp này nếu hàng hóa được lựa chọn để xác định đơn giá bán thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Chưa được bán trên thị trường nội địa Việt Nam hoặc việc bán hàng hóa chưa được hạch toán trên chứng từ, sổ sách kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam;

b) Có liên quan đến khoản trợ giúp do bất kỳ người nào cung cấp theo quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 13 Thông tư này.

2. Giá bán hàng hoá nhập khẩu trên thị trường Việt Nam được xác định theo những nguyên tắc sau:

a) Giá bán hàng hoá nhập khẩu là giá bán thực tế của hàng hóa đó tại thị trường Việt Nam. Trường hợp không có giá bán thực tế của hàng hoá nhập khẩu cần xác định trị giá hải quan thì lấy giá bán thực tế của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay hàng hoá nhập khẩu tương tự còn nguyên trạng như khi nhập khẩu được bán trên thị trường Việt Nam để xác định giá bán thực tế.

Hàng hoá nhập khẩu còn nguyên trạng như khi nhập khẩu là hàng hoá sau khi nhập khẩu không bị bất cứ một tác động nào làm thay đổi hình dạng, đặc điểm, tính chất, công dụng của hàng hoá hoặc làm tăng, giảm trị giá của hàng hoá nhập khẩu.

b) Người nhập khẩu và người mua hàng trong nước không có mối quan hệ đặc biệt theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;

c) Mức giá bán tính trên số lượng bán ra lớn nhất và đủ để hình thành đơn giá. Mức giá bán ra tính trên số lượng bán ra lớn nhất là mức giá mà hàng hoá đã được bán với số lượng tổng cộng lớn nhất trong các giao dịch bán hàng hoá ở cấp độ thương mại đầu tiên ngay sau khi nhập khẩu;

d) Hàng hoá được bán ra (bán buôn hoặc bán lẻ) vào ngày sớm nhất ngay sau khi nhập khẩu, nhưng không chậm quá 90 ngày (ngày theo lịch) sau ngày nhập khẩu lô hàng đó. Ngày sớm nhất ngay sau khi nhập khẩu là ngày hàng hoá được bán với số lượng hàng hóa đủ để hình thành đơn giá (tối thiểu bằng 10% lượng hàng hóa của mặt hàng đó trong lô hàng nhập khẩu).

3. Điều kiện lựa chọn đơn giá bán trên thị trường Việt Nam:

a) Đơn giá bán trên thị trường Việt Nam phải là đơn giá bán của hàng hoá nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan, hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự, được bán nguyên trạng như khi nhập khẩu;

b) Đơn giá bán được lựa chọn là đơn giá tương ứng với lượng hàng hoá được bán ra với số lượng lũy kế lớn nhất ở mức đủ để hình thành đơn giá; hàng hoá được bán ra ngay sau khi nhập khẩu, nhưng không quá 90 ngày sau ngày nhập khẩu của hàng hoá đang được xác định trị giá hải quan; người mua hàng trong nước và người bán không có mối quan hệ đặc biệt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.html b/chandra_raw/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50c74cbbc4c9892f72fd0e02831515d5d8760942 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
(ban hành kèm theo Quyết định số: 47/2013/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế quy định chi tiết việc điều chỉnh các hoạt động liên quan đến bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động trực tiếp hoặc liên quan đến lưu vực sông La Ngà.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận bao gồm lưu vực sông La Ngà, các tiểu lưu vực thuộc lưu vực sông La Ngà là vùng đất mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào lưu vực sông La Ngà, cuối cùng chảy vào lưu vực sông Đồng Nai.

2. Nguồn nước lưu vực sông La Ngà là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt, sản xuất bao gồm: sông, suối, hồ chứa nước, đập dâng,...

3. Hành lang bảo vệ nguồn nước lưu vực sông La Ngà là phần đất giới hạn dọc theo nguồn nước lưu vực sông La Ngà hoặc bao quanh nguồn nước lưu vực sông La Ngà do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định.

Chương II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.html b/chandra_raw/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15d0079fa3526f3714cbe7326da9b5c475754af3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 18. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Chủ trì và soát, bổ sung quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp và các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của cả nước và các vùng trọng điểm; chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch nông nghiệp, phát triển cây trồng, vật nuôi trên địa bàn.

2. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc triển khai để án tái cơ cấu ngành nông nghiệp, trong đó có các chính sách khuyến khích triển khai phát triển các mô hình hợp tác, liên kết, ứng dụng khoa học công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp.

3. Phối hợp với các địa phương thực hiện công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nghề nuôi; tham mưu cho Chính phủ ban hành các chính sách hỗ trợ của nhà nước về khoa học kỹ thuật, giống, bảo quản sau thu hoạch đối với người sản xuất các sản phẩm nông nghiệp.

4. Hướng dẫn việc quy định về các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định này.

Điều 19. Bộ Tài chính

1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp hướng dẫn việc không thu lệ phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 của Nghị định này.

2. Tham mưu cho Chính phủ triển khai chính sách bảo hiểm trong sản xuất nông nghiệp.

3. Phối hợp Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc xử lý các khoản nợ gốc và lãi của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được quy định tại các Điều 12, 14 và 15 của Nghị định này.

4. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc bố trí nguồn vốn ngân sách trong việc xử lý khoản nợ gốc, lãi và cấp tương ứng số lãi tổ chức tín dụng đã khoanh cho khách hàng theo quy định tại Nghị định này.

Điều 20. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để ủy thác cho vay qua các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.html b/chandra_raw/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9935022ce507780c7a77b04bfb51cdf90ea84711 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.html @@ -0,0 +1 @@ +

câu, cơ quan hải quan thực hiện xác định trị giá hải quan, ấn định thuế, thu đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định;

b.2.2) Trường hợp người khai hải quan khai báo không đúng thời hạn theo quy định tại điểm b.1 khoản này, cơ quan hải quan thực hiện xử phạt theo quy định.

9. Trường hợp phí bản quyền, phí giấy phép được tính một phần căn cứ vào hàng hoá nhập khẩu, một phần căn cứ vào các yếu tố khác không liên quan đến hàng hoá nhập khẩu:

a) Trường hợp có số liệu phân định, tách biệt được phần phí bản quyền, phí giấy phép liên quan đến hàng hoá nhập khẩu thì cộng vào trị giá giao dịch;

b) Trường hợp không phân định, tách biệt được phần phí bản quyền, phí giấy phép liên quan đến hàng hoá nhập khẩu thì không xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch, chuyển sang phương pháp tiếp theo.

Điều 15. Các khoản điều chỉnh trừ

1. Chỉ được điều chỉnh trừ nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ hợp pháp liên quan và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá;

b) Đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán;

c) Phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam.

2. Các khoản điều chỉnh trừ:

a) Chi phí cho những hoạt động phát sinh sau khi nhập khẩu hàng hoá bao gồm các chi phí về xây dựng, kiến trúc, lắp đặt, bảo dưỡng hoặc trợ giúp kỹ thuật, tư vấn kỹ thuật, chi phí giám sát và các chi phí tương tự;

b) Chi phí vận tải, bảo hiểm phát sinh sau khi hàng hoá đã được vận chuyển đến cửa khẩu nhập đầu tiên. Trường hợp các chi phí này liên quan đến nhiều loại hàng hoá khác nhau nhưng chưa được ghi chi tiết cho từng loại hàng hoá thì phải phân bổ các chi phí theo nguyên tắc nêu tại điểm g và điểm h Điều 13 Thông tư này;

c) Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp ở Việt Nam đã nằm trong giá mua hàng nhập khẩu. Trường hợp các khoản phí, lệ phí liên quan đến nhiều loại hàng hoá khác nhau mà không tách riêng cho từng loại hàng hoá thì phân bổ theo tỷ lệ trị giá mua của từng loại hàng hoá.

d) Khoản giảm giá:

d.1) Chỉ được điều chỉnh trừ khi có đủ các điều kiện sau:

d.1.1) Khoản giảm giá thuộc một trong các loại giảm giá sau đây:

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.html b/chandra_raw/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75cd084b958af724d2ec54a1ef13000f73749fd6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.html @@ -0,0 +1 @@ +

GIỚI THIỆU CHUNG

I. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG

1. Tổ chức tập huấn cho Tiểu ban phân tích nghề về: Phương pháp khảo sát, phương pháp phân tích nghề, phân tích công việc và xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề Kỹ thuật Sơn mài và khắc trai.

2. Thu thập thông tin chung, tài liệu và tiêu chuẩn liên quan đến nghề Kỹ thuật Sơn mài và khắc trai.

3. Nghiên cứu lựa chọn doanh nghiệp cần khảo sát, khảo sát thực tế về quy trình sản xuất kinh doanh để phục vụ cho việc phân tích nghề và xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề Kỹ thuật Sơn mài và khắc trai. Khảo sát thực tế tại các làng nghề, doanh nghiệp chuyên sản xuất hàng Sơn mài và khắc trai như: Làng nghề sơn mài Cát Đằng, Yên Tiên, Ý yên, Nam Định; Làng nghề sơn mài Hạ Thái, Thương tín; Làng nghề sơn khắc Ngô Hạ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Nội, và một số doanh nghiệp sơn khắc khác...

4. Tổ chức phân tích nghề thông qua hội thảo, phân tích kết quả khảo sát để lập sơ đồ phân tích nghề theo mẫu Phụ lục I. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn, hoàn thiện sơ đồ phân tích nghề.

5. Phân tích công việc: Lập phiếu phân tích công việc theo mẫu tại Phụ lục II cho tất cả các công việc có trong sơ đồ phân tích nghề để phân tích theo các nội dung: Trình tự thực hiện các bước công việc; tiêu chuẩn thực hiện công việc; kỹ năng cần thiết và kiến thức có liên quan; các điều kiện về công cụ, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và môi trường để thực hiện công việc có hiệu quả. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn, hoàn chỉnh sau khi có ý kiến của các chuyên gia. Tổ chức hội thảo để hoàn thiện phiếu phân tích công việc.

6. Xây dựng danh mục các công việc theo cấp trình độ: Căn cứ theo khung của từng bậc trình độ kỹ năng nghề được qui định tại Điều 6 của Quy định, tiến hành lựa chọn sắp xếp các công việc trong sơ đồ phân tích nghề đã hoàn thiện theo qui định tại khoản 5 Điều 9 của Quy định. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn và hoàn chỉnh sau khi có ý kiến của các chuyên gia.

7. Biên soạn Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Căn cứ vào phiếu phân tích công việc đã hoàn thiện, danh mục các công việc được xây dựng và cấu trúc tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia được qui định tại Điều 7, tiến hành biên soạn tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia theo mẫu định dạng tiêu chuẩn kỹ năng nghề tại Phụ lục IV của Quy định. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn và hoàn chỉnh sau khi có ý kiến của các chuyên gia. Tiến hành hội thảo, hoàn thiện dự thảo tiêu chuẩn kỹ năng nghề.

* Định hướng sử dụng

Bộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Kỹ thuật sơn mài và khắc trai được xây dựng và ban hành làm công cụ giúp cho:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.html b/chandra_raw/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9353d60f0b25c98697a57572a8a72277b7a63936 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ BUÔNG Ủ SƠN
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B26

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn buồng ủ sơn kín gió, không bụi, chọn giá để chiếu, tải đập nước, chọn giá để hàng sơn phù hợp để ủ sơn đúng kỹ thuật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

64

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.html b/chandra_raw/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cae2a6b57f4b9011b6f2bb4b54cb65e52726e3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+

2. Điều chỉnh phao

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 quả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.02.1Điều chỉnh phao nhút \phi 800Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
0,7588
0,2168
0,7437
0,2125
2.02.2Điều chỉnh phao trụ \phi 800Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
0,8320
0,2125
2.02.3Điều chỉnh phao trụ \phi 1000Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,0430
0,2980
2.02.4Điều chỉnh phao trụ \phi 1200Vật liệu----
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,3429
0,3838
0,8825
0,2350
0,7147
0,2042
2.02.5Điều chỉnh phao trụ \phi 1300Vật liệu----
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,4927
0,4266
0,9778
0,2614
0,8054
0,2301
2.02.6Điều chỉnh phao trụ \phi 1400Vật liệu----
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,6425
0,4693
1,0730
0,2878
0,8960
0,2560
2.02.7Điều chỉnh phao trụ \phi 1500Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,1014
0,3022
0,9326
0,2665
2.02.8Điều chỉnh phao trụ \phi 1600Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,1298
0,3166
0,9693
0,2770
2.02.9Điều chỉnh phao trụ \phi 1700Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,1581
0,3309
1,0059
0,2874
+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.html b/chandra_raw/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14188ad92238e12be62a9a474a31bc469cd05a59 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1442Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)536.000571.000
1443Định lượng kháng thể kháng Prothrombin411.000440.000
1444Định lượng kháng thể kháng RNP-70384.000411.000
1445Định lượng kháng thể kháng Scl-70341.000365.000
1446Định lượng kháng thể kháng Sm368.000393.000
1447Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200398.000426.000
1448Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu651.000696.000
1449Định lượng kháng thể kháng tinh trùng952.0001.002.000
1450Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)454.000484.000
1451Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKMI) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)444.000475.000
1452Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)398.000426.000
1453Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)212.000237.000
IIIHóa sinh
Máu
1454ACTH75.00079.500
1455ADH135.000143.000
1456ALA85.00090.100
1457Alpha FP (AFP)85.00090.100
1458Alpha Microglobulin90.00095.400
1459Amoniac70.00074.200
1460Anti - TG250.000265.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.html b/chandra_raw/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.html deleted file mode 100644 index fa08339557b7cac521a8698a6154ac4a9f95a1af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
5
-
-

d) Kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của kết luận thanh tra và quyết định xử lý sau thanh tra của Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện khi cần thiết;

-
-
-

e) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh;

-
-
-

9. Về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo:

-
-
-

a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo; thực hiện chế độ tiếp công dân tại trụ sở làm việc theo quy định;

-
-
-

b) Thanh tra, kiểm tra trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; kiến nghị các biện pháp nhằm chấn chỉnh công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

-
-
-

c) Kiểm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh khi được giao;

-
-
-

d) Xem xét, kết luận việc giải quyết tố cáo mà Giám đốc sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố đã giải quyết nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo có vi phạm pháp luật thì kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết lại;

-
-
-

đ) Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật;

-
-
-

Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về khiếu nại, tố cáo gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức thì kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc kiến nghị người có thẩm quyền áp dụng biện pháp cần thiết để chấm dứt vi phạm, xem xét trách nhiệm, xử lý đối với người vi phạm;

-
-
-

e) Tổ chức việc tiếp công dân; tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo; giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Thanh tra tỉnh, của cán bộ, công chức cơ quan Thanh tra tỉnh; giải quyết tố cáo liên quan việc thực hiện nhiệm vụ công vụ đối với cán bộ, công chức cơ quan Thanh tra tỉnh theo quy định của pháp luật;

-
-
-

10. Về phòng, chống tham nhũng:

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.html b/chandra_raw/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02ae2f87e7692d011b0a443cd49f9e2b702df5bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành liên quan cần đối, bổ trí nguồn vốn hỗ trợ đầu tư hàng năm.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh về các loại máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp và số lượng máy ở mỗi huyện, thành phố được hỗ trợ hàng năm cho phù hợp với tình hình thực tế.

4. Sở Tài nguyên và Môi trường: Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, bảo vệ môi trường; kiểm tra, theo dõi và xử lý (nếu có vi phạm) đối với tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về quản lý đất đai, bảo vệ môi trường.

5. Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Thái Bình: Chi đạo các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh hướng dẫn thủ tục và tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân đầu tư được vay vốn và được hưởng hỗ trợ lãi suất theo quy định.

6. Cục Thuế tỉnh: Có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân đầu tư thực hiện đăng ký, kê khai thuế, miễn giảm thuế, tiền thuê đất theo quy định của Luật Quản lý thuế.

7. Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình Thái Bình, Báo Thái Bình và các cơ quan truyền thông tập trung tuyên truyền chủ trương, quan điểm, kết quả thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh.

8. Các sở, ban, ngành khác và các đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, tổ chức thực hiện các nội dung của Quy định này.

9. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Phối hợp với các sở, ngành liên quan trong việc thực hiện Quy định này.

Điều 13. Điều khoản thi hành

1. Các dự án đầu tư triển khai thực hiện trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành nếu đang được hưởng ưu đãi, hỗ trợ thì tiếp tục được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đã cấp hoặc có quyền đề nghị hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo Quy định này cho thời gian còn lại của dự án.

2. Các dự án đầu tư đã được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo Quy định này nếu vi phạm các điều kiện được hưởng ưu đãi, hỗ trợ thì phải hoàn trả lại phần kinh phí đã được hỗ trợ cho tỉnh.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư đề tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.       

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Thái Bình, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH' around the border. A signature is written across the seal.

Phạm Văn Sinh

5

Văn bản được ký số bởi:
Văn phòng UBND tỉnh

Thời gian: 26/08/2011 08:28:11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.html b/chandra_raw/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.html deleted file mode 100644 index 87fe97bb2880dd7f3d0e5b7ae34992fe1367a374..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.08.2014 11:22:31 +07:00

1107

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1397/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S
Ngày: .....15.8

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2010/TTr-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3038/TTr-BNV ngày 07 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011- 2016 đối với ông Lê Hùng, nguyên Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng, để nhận nhiệm vụ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và ông Lê Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam
Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.html b/chandra_raw/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b30d568148a22ff42b7826242add67a9244cfc6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.html @@ -0,0 +1 @@ +

lượng của Thương nhân giám định hoặc Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.

Trường hợp giữa kết quả giám định và lượng thể hiện trên Hóa đơn, Vận đơn, Hợp đồng có chênh lệch thì xác định như sau:

a.1) Nếu lượng chênh lệch nằm trong dung sai của Hợp đồng nhưng không vượt quá tỷ lệ hao hụt theo quy định của Bộ Công Thương:

Trường hợp lượng xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu thể hiện trong Thông báo kết quả giám định về lượng có chênh lệch so với lượng xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu ghi trên Hóa đơn, Vận đơn, Hợp đồng nhưng phù hợp với dung sai xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu ghi trên Hợp đồng do tính chất hàng hóa thì lượng xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu để tính thuế là lượng trên Thông báo kết quả giám định của Thương nhân giám định hoặc Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.

a.2) Nếu lượng chênh lệch không thuộc trường hợp quy định tại điểm a.1 khoản này:

Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục đối chiếu các thông tin (lượng, trị giá) trên tờ khai với Hóa đơn bán hàng (hoặc Phiếu xuất kho), Đơn đặt hàng, Thông báo kết quả giám định về lượng, ý kiến giải trình của Thương nhân để xem xét cụ thể.

b) Lượng xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất vận chuyển bằng xe téc, xe bồn qua cửa khẩu đường bộ (cửa khẩu chính, cửa khẩu quốc tế) cần cử theo đồng hồ đo hoặc cân xe tại kho khi bơm xăng dầu, hóa chất, khí vào téc, bồn xe (phương pháp cân xe chỉ áp dụng đối với mặt hàng dầu FO, khí xuất khẩu, tái xuất); trường hợp không có đồng hồ đo thì cần cử Thông báo kết quả giám định về lượng của thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của Thương nhân kinh doanh xăng dầu, hóa chất, khí.

Những nơi không có thương nhân giám định thì lượng xăng dầu, hóa chất, khí được xác định bằng Barem phương tiện vận chuyển.

c) Đối với xăng dầu cung ứng cho tàu biển (bao gồm xăng dầu đã nhập khẩu hoặc xăng dầu đã tạm nhập) được xác định như sau:

c.1) Xăng dầu bơm trực tiếp từ kho xuống tàu biển được xác định bằng đồng hồ đo của kho chứa.

c.2) Xăng dầu bơm từ kho xuống phương tiện vận tải để tiếp tục vận chuyển cung ứng cho tàu biển:

c.2.1) Lượng xăng dầu bơm từ kho xuống phương tiện vận chuyển được xác định bằng đồng hồ đo của kho chứa trên đất liền;

c.2.2) Lượng xăng dầu này bơm từ phương tiện vận chuyển sang tàu biển được xác định bằng một trong các phương pháp: Barem (của phương tiện vận chuyển hoặc khoang chứa nhiên liệu của tàu biển), đồng hồ đo (của phương tiện

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.html b/chandra_raw/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.html deleted file mode 100644 index 3f47e0cc99c322f9f7215d9855df8636746b941f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
3Từ giáp T 140, TBĐ 18 (giáp ngã ba Nong Jrang) đến hết T 170, TBĐ 15 (hết nhà ông Chiều).451,0
4Từ giáp T 228, TBĐ 04 (Trường cấp II Đại Long) đến hết T 1344, TBĐ 06 (hết nhà ông Ha Ganh).551,0
5Từ giáp T 1344, TBĐ 06 (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp T 686, TBĐ 05 (giáp trạm Lâm nghiệp).501,0
6Từ giáp T 246, TBĐ 05 (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết T 17, TBĐ 09 (hết nhà ông Ha Chăn).501,0
7Từ T 309, TBĐ 05 (nhà ông Ha Klas) đến hết T 40, TBĐ 09 (hết nhà ông Ha Thanh).451,0
8Từ T 61, TBĐ 04 (nhà ông Ha Doan) đến hết T 449, TBĐ 06 (hết nhà ông Ha Dương).551,0
9Từ T 101, TBĐ 04 (nhà ông Ha Sich) đến hết T 152, TBĐ 05 (hết nhà ông Ha Neh).751,0
Khu vực III: khu vực còn lại.301,0
-
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of the province of Lâm nghiệp, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM NGHIỆP' and 'ĐIỀU' at the bottom. -
-
-

Đoàn Văn Việt

-
-
-

15

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.html b/chandra_raw/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a95b66cec3eb944f828bc44cd5fc8a099c50c9c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.html @@ -0,0 +1 @@ +

hoạch cấp xã phù hợp với yêu cầu và tình hình thực tế để bảo đảm chất lượng quy hoạch và hoàn thành quy hoạch cấp xã theo kế hoạch.

d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính nghiên cứu, từ kế hoạch năm 2014 giành nguồn lực bố trí hỗ trợ cho xã với mức cao hơn hiện nay (bình quân khoảng 500 triệu đồng/xã) báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Đối với các xã điểm do Trung ương chỉ đạo phải ưu tiên bố trí đủ vốn đầu tư hỗ trợ để các xã đạt chuẩn xã nông thôn mới trong năm 2014. Khi hướng dẫn xây dựng kế hoạch năm 2014, các Bộ, ngành phải chủ động bố trí tăng tối đa nguồn lực cho thực hiện tiêu chí nông thôn mới của ngành mình, trong đó ưu tiên hỗ trợ các xã sớm đạt chuẩn nông thôn mới (bao gồm các xã điểm do Trung ương chỉ đạo).

đ) Các Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương cần tăng cường công tác kiểm tra địa phương theo địa bàn được phân công gắn với việc kiểm tra sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X và có báo cáo về Ban chỉ đạo Trung ương.

e) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Ban Chỉ đạo Trung ương về tổ chức Hội nghị sơ kết 3 năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và triển khai kế hoạch 2014 – 2015, dự kiến vào cuối năm 2013.

g) Các địa phương tăng cường công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện Chương trình để hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch năm 2013 và những năm tiếp theo; cần đổi nguồn lực, lồng ghép chương trình mục tiêu trên địa bàn, ưu tiên bố trí vốn cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; đặt chỉ tiêu cụ thể thực hiện Chương trình; thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện Chương trình theo quy định tại văn bản số 10/BCĐTW ngày 27 tháng 5 năm 2013 của Ban Chỉ đạo Trung ương.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHO CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.html b/chandra_raw/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82e494aee457331a6efe6ec90685c21acb105b4d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẪNSố: 518S
Ngày: 26/6

NGHỊ ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính
và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính
đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu
và doanh nghiệp có vốn nhà nước

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2009/QH12 ngày 27 tháng 11 năm 2009 của
Quốc hội về việc nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật
quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước tại tập đoàn, tổng công ty nhà nước;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

Chính phủ ban hành Nghị định về việc ban hành Quy chế giám sát tài
chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với
doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.html b/chandra_raw/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71f22f42dbf92d5142d7e70ec211c74ef522c82c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.html @@ -0,0 +1 @@ +

dụng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, xác nhận theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Quy định này.

2. Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt, bao gồm:

a) Đơn đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 02);

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;

c) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư.

d) Bản vẽ tổng mặt bằng mô tả vị trí chuẩn bị đầu tư phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai có thể hiện diện tích đất, vị trí kho chứa LPG chai, khoảng cách đến các công trình công cộng,...(có chú thích ghi rõ kích thước để minh họa)

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch

1. Thẩm quyền thẩm định Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch:

a) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn các huyện: Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch trên địa bàn huyện.

b) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn thị xã, thành phố: Phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp Phòng Quản lý đô thị, các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch trên địa bàn thị xã, thành phố.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn.

Điều 11. Trình tự thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch

1. Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện chuyển Hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng. Trường hợp Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện có trách nhiệm gửi văn bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ.

3. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế địa điểm

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.html b/chandra_raw/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0457dd8e0b7eb54ba822fbabd797ead099961819 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 27. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH nước CHINA) with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of Vietnam. It is a circular seal with the text "CHỦ TỊCH nước CHINA" (President of the People's Republic of China) around the perimeter. Inside the circle is a stylized emblem featuring a star and other symbols. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.html b/chandra_raw/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.html deleted file mode 100644 index f270adde94e5d82f5c1dda0805c50e9c1fea4c73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Thực hiện công khai TTHC của ngành tư pháp theo khoản 2, Điều 5 Quy chế này.

3. Giúp Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ công bố, công khai TTHC cho các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện, UBND cấp xã.

Điều 8. Trách nhiệm của Công Thông tin điện tử tỉnh

1. Công khai các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện, UBND cấp xã lên Công Thông tin điện tử tỉnh.

2. Loại bỏ các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định hủy bỏ hoặc bãi bỏ (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm bố trí cán bộ, bảo đảm các điều kiện về kinh phí, trang thiết bị, thông tin và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện Quy chế này.

2. Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện, UBND cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, có trách nhiệm tổ chức tự thanh tra, kiểm tra việc công bố, công khai và thực hiện TTHC của đơn vị, địa phương nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch và kỷ luật, kỷ cương nhà nước trong việc thực hiện TTHC.

3. Sở Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí cho hoạt động công bố, công khai TTHC theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát TTHC.

4. Các cơ quan thông tấn, báo chí ở địa phương dành thời lượng phù hợp để tuyên truyền các quy định về TTHC và tình hình công khai, thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn.

Điều 10. Điều khoản thi hành

1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh trong hoạt động công bố, công khai TTHC và kết quả tuân thủ, giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị mình và đơn vị trực thuộc. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về công tác phối hợp công bố và công tác công khai, việc tuân thủ, giải quyết TTHC của cơ quan cấp huyện và cấp xã.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.html b/chandra_raw/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c30b8d742df9b821699f680a7e11286e3ab27c8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau:

a) Đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối để nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 163 Luật Đất đai.

c) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối để thực hiện dự án đầu tư nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 163 Luật Đất đai.

3. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Ban Quản lý khu công nghệ cao cho thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 150 Luật Đất đai; Ban Quản lý khu kinh tế cho thuê đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 151 Luật Đất đai.

4. Tổ chức, cá nhân được Cảng vụ hàng không cho thuê đất để xây dựng cơ sở, công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay và đất xây dựng công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ phi hàng không theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 156 Luật Đất đai.

5. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:

a) Diện tích đất cho thuê.

b) Thời hạn cho thuê đất.

c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất của thời hạn thuê đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê. Trường hợp đầu giá quyền thuê đất thì đơn giá thuê đất là đơn giá trung đầu giá.

d) Hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai phải nộp tiền thuê mặt nước và được xác định trên các căn cứ sau:

a) Diện tích mặt nước cho thuê.

b) Mục đích sử dụng mặt nước.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.html b/chandra_raw/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbbe28c60fd561683b5237b6fe511e9a682538b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.html @@ -0,0 +1,63 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
HA thấp (HA tối đa < 90 mmHg) kèm theo tiền sử có các triệu chứng như chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu.
Các bệnh viêm tắc mạch (động - tĩnh mạch), dị dạng mạch máu biểu hiện lâm sàng ảnh hưởng đến khả năng thao tác vận hành lái xe ô tô.
Các rối loạn nhịp: nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, cường nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang > 120 chu kỳ/phút, đã điều trị nhưng chưa ổn định.
Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và/hoặc từ độ III trở lên theo phân loại của Lown.
Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định).Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định).
Con đau thất ngực do bệnh lý mạch vành.
Ghép tim.
Sau can thiệp tái thông mạch vành.
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.html b/chandra_raw/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a83655872458501f18afe6faa75dcda9e554b265 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Nộp tài liệu để phục vụ đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có số liệu, nội dung sai sự thật.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc hủy bỏ báo cáo, tài liệu ố số liệu, nội dung sai sự thật đối với hành vi quy định tại các điểm a, b Khoản 3 Điều này”.

5. Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 8. Vi phạm quy định về báo cáo, đăng ký, triển khai hoạt động và giải thể tổ chức khoa học và công nghệ

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ không báo cáo tình hình hoạt động theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam không thông báo cho Bộ Khoa học và Công nghệ việc thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được phép thành lập.

3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:

a) Không đăng ký hoạt động tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập;

b) Không đăng ký thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có thay đổi, bổ sung nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc mất Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.

4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện không đúng trình tự, thủ tục giải thể tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.

5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:

a) Tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ khi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài đã bị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đình chỉ hoặc hủy bỏ hiệu lực;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.html b/chandra_raw/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6623b4e58d8e6c5f858b719fdb226161c3695beb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
+

Mẫu số 17(a)

+
+
+

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên nhà thầu phụ(2)Phạm vi công việc(3)Khối lượng công việc(4)Giá trị % ước tính(5)Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ(6)
1
2
3
4
...
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.

+
+
+

(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này mà chỉ kê khai vào cột "Phạm vi công việc". Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.

+
+
+

(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.

+
+
+

(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.

+
+
+

(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.

+
+
+

(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

+
+
+

73

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.html b/chandra_raw/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.html deleted file mode 100644 index ce1320e897d2d7debbfccb7ad00bb191898271a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dụng thì tổng hợp báo cáo gửi về cơ quan chuyên môn theo phạm vi, chức năng quản lý ngành, lĩnh vực của sở, ban, ngành tỉnh để thống kê.

2. Trách nhiệm công khai TTHC:

a) Đối với TTHC áp dụng chung tại cấp huyện được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công bố phải đưa lên trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị;

b) Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh phải được niêm yết công khai tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận (một cửa), giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức;

c) Phân ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được niêm yết tại trụ sở cơ quan, đơn vị (theo Mẫu PAKN kèm theo Quy chế này);

d) Đối với Quyết định công bố TTHC áp dụng chung tại cấp xã, sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp huyện có văn bản chỉ đạo, yêu cầu UBND cấp xã thực hiện đầy đủ, nghiêm túc việc niêm yết công khai TTHC và niêm yết phân ánh, kiến nghị theo đúng quy định, đồng thời giao cho phòng chuyên môn của UBND cấp huyện thường xuyên kiểm tra việc công khai, thực hiện TTHC tại UBND cấp xã.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tư pháp

1. Trách nhiệm trong việc công bố TTHC:

a) Kiểm soát về hình thức, nội dung dự thảo Quyết định công bố và gửi văn bản góp ý kiến trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo thảo Quyết định công bố. Nếu nội dung dự thảo Quyết định công bố TTHC chưa đạt yêu cầu thì Sở Tư pháp đề nghị các sở, ban, ngành tỉnh bổ sung theo đúng quy định; trường hợp không tiếp thu ý kiến các sở, ban, ngành tỉnh có văn bản giải trình gửi về Sở Tư pháp để báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định;

b) Trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố TTHC của ngành tư pháp theo khoản 1, Điều 5 Quy chế này;

c) Thường xuyên theo dõi, quản lý các Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh.

2. Trách nhiệm trong việc công khai TTHC:

a) Nhập các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố vào dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định;

b) Đề nghị Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp đăng tải TTHC đã được công bố trên cơ sở dữ liệu quốc gia;

c) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng;

d) Các hình thức khác theo quy định của pháp luật;

d) Hướng dẫn, theo dõi, đón đốc và kiểm tra việc thực hiện niêm yết công khai TTHC tại các sở, ban, ngành tỉnh; cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.html b/chandra_raw/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea20a556f1ffd334e2d978ca3f2163e6d83339d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.html @@ -0,0 +1 @@ +

đánh giá HSDT;

34.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

34.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

34.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;

34.5. Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất (trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất) hoặc nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất (trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá).

34.6. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. Trường hợp dự toán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệt thì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu.

Mục 35. Hủy thầu

35.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:

a) Tất cả HSDT không đáp ứng được các yêu cầu nêu trong HSMT;

b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;

c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;

d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.

35.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 35.1 CDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

35.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 35.1 CDNT, trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 35.1 CDNT.

Mục 36. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu

36.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy định. Trong văn bản thông báo kết quả lựa

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.html b/chandra_raw/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0dfc68ef6b55318d8ac51c0dfc650dcc0186bc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tiểu lĩnh vực: Đất nông nghiệp

Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Sản lượng hoa màu theo tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố:.....

Loại hoa màuĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
NgôNghìn tấn
LúaNghìn tấn
Nghìn tấn
Đậu tươngNghìn tấn
Khoai tâyNghìn tấn
Khoai langNghìn tấn
SắnNghìn tấn
MíaNghìn tấn
LạcNghìn tấn
Các cây họ đậuNghìn tấn
Khác (nếu có)

Tiểu lĩnh vực: Đốt đồng cỏ (savanna)

Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Diện tích đất đồng cỏ, cây bụi bị đốt

Diện tíchĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng cỏha
Cây bụiha

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.html b/chandra_raw/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c726a642cc149cc3498e7cf8a01c38578d06b11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chi cục Hải quan ký tên, đóng dấu trên văn bản đề nghị của Thương nhân và lưu hồ sơ theo quy định, đồng thời thực hiện gia hạn thời hạn tạm nhập trên Hệ thống (đối với trường hợp thực hiện thủ tục hải quan điện tử).

3. Theo dõi Thương nhân thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập theo thời hạn quy định; thực hiện hoàn thuế, không thu thuế theo quy định tại Điều 10 Thông tư này; xử lý các vấn đề liên quan đến nghĩa vụ thuế và vi phạm (nếu có) theo quy định hiện hành.

Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập tái xuất quá thời hạn lưu giữ tại Việt Nam (bao gồm cả thời hạn được gia hạn) thì Chi cục Hải quan xác định lại số tiền thuế phải nộp, xem xét xử lý vi phạm (nếu có) và đôn đốc doanh nghiệp thực hiện theo đúng quy định.

4. Thực hiện theo quy định về việc xử lý vi phạm hành chính đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu theo quyết định của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng.

5. Trường hợp xăng dầu cung ứng (tái xuất) cho tàu biển chạy tuyến quốc tế xuất cảnh thì thực hiện tra cứu thông tin trên hệ thống hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (E-Manifest) để làm cơ sở xác định tàu đã thực xuất cảnh. Trường hợp chưa thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (E-Manifest) thì yêu cầu Thương nhân nộp bổ sung Giấy phép rời cảng.

Điều 9. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Đảm bảo nguyên trạng đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu (bao gồm cả cũ và mới - nếu có) trong thời gian chờ Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng của lô hàng theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.

2. Trường hợp cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu nhập khẩu, Thương nhân chịu trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.

3. Thực hiện quyết định xử lý vi phạm của cơ quan hải quan theo quy định (nếu có).

Điều 10. Hoàn thuế, không thu thuế tờ khai hải quan tạm nhập

1. Về hoàn thuế, không thu thuế thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

2. Đối với xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP tại Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục xuất cảnh tàu chưa thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (E-Manifest) thì khi thực hiện hoàn thuế, không thu thuế yêu cầu Thương nhân nộp bổ sung Giấy phép rời cảng.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.html b/chandra_raw/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b4ac6349b1ee00cdf6f951cbac9fb0aa6225d2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 34. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f4911af519646b9945d542f1588707c.html b/chandra_raw/7f4911af519646b9945d542f1588707c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b61c41d1dc88c8764ce3df4f8a582a0a9f296c49 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f4911af519646b9945d542f1588707c.html @@ -0,0 +1,381 @@ +
+

7. Bảo dưỡng biến pha, tiêu thị

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 biến

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.07.1Bảo dưỡng biến pha bờ phảiVật liệu
Sơn trắng rìkg0,630,630,510,510,640,40
Sơn màukg1,001,000,810,810,7840,64
Nhân công bậc 4,0/7công1,2251,3440,9921,088-0,86
Máy thi côngca------
2.07.2Bảo dưỡng biến pha bờ tráiVật liệu
Sơn trắng rìkg0,270,270,220,220,180,18
Sơn màukg0,430,430,350,350,280,28
Nhân công bậc 4,0/7công0,530,5820,4290,470,340,373
Máy thi côngca------
2.07.3Bảo dưỡng biến pha tìm luồng và pha hai luồngVật liệu
Sơn trắng rìkg1,441,441,001,000,640,64
Sơn màukg2,532,531,761,761,131,13
Nhân công bậc 4,0/7công5,295,823,6744,0412,352,585
Máy thi côngca------
2.07.4Bảo dưỡng tiêu thị hình trụVật liệu
Sơn trắng rìkg0,030,030,030,030,030,03
Sơn màukg0,040,040,040,040,040,04
Nhân công bậc 4,0/7công0,030,0450,030,0450,030,045
Máy thi côngca------
2.07.5Bảo dưỡng tiêu thị hình nónVật liệu
Sơn trắng rìkg0,010,010,010,010,010,01
Sơn màukg0,020,020,020,020,020,02
Nhân công bậc 4,0/7công0,020,0320,020,0320,020,032
Máy thi côngca------
2.07.6Bảo dưỡng tiêu thị hình cầuVật liệu
Sơn trắng rìkg0,020,020,020,020,020,02
Sơn màukg0,030,030,030,030,030,03
Nhân công bậc 4,0/7công0,0560,0840,0560,0840,0560,084
Máy thi côngca------
123456
+
+
+

25

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.html b/chandra_raw/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c6425d0691957a53437544a89b496ae5da9592d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
18Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang142.000153.000
19Chụp mặt qua Kehr171.000225.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
20Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)470.000524.000
21Chụp niệu quản - bệ thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang460.000514.000
22Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang137.000191.000
23Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)302.000356.000
24Chụp X - quang vú định vị kim dây317.000371.000Chưa bao gồm kim định vị.
25Lỗ dò cản quang337.000391.000
26Mammography (1 bên)80.00091.000
27Chụp tụy sống có tiêm thuốc332.000386.000
IIIChụp Xquang số hóa
28Chụp X-quang số hóa 1 phim58.00069.000
29Chụp X-quang số hóa 2 phim83.00094.000
30Chụp X-quang số hóa 3 phim108.000119.000
31Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa342.000396.000
32Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa540.000594.000
33Chụp niệu quản - bệ thận ngược dòng (UPR) số hóa495.000549.000
34Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa155.000209.000
35Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa155.000209.000
36Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa195.000249.000
37Chụp tụy sống có thuốc cản quang số hóa452.000506.000
38Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)875.000929.000
39Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp317.000371.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
40Chụp CT Scanner đến 32 dây không có thuốc cản quang500.000536.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.html b/chandra_raw/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c202ac38ac2dec1c2cedacce08b5342306267ad0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

+

16.3. Việc giảm trừ thanh toán trên cơ sở chất lượng dịch vụ thực hiện theo quy định tại ĐKCT.

+
+

17. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến hợp đồng

+
+

17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.

+

17.2. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của dịch vụ phi tư vấn trong khuôn khổ Hợp đồng thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Nhà thầu có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.

+
+

18. Phạt và Bồi thường thiệt hại

+
+

1. Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 19 ĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường quy cho mỗi ngày chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện như quy định tại ĐKCT. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 23 ĐKC.

+

2. Trường hợp không kịp thời khắc phục sai sót theo thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm nộp tiền phạt thực hiện hợp đồng tương ứng với % chi phí cần thiết để khắc phục sai sót như quy định tại ĐKCT.

+
+

19. Bất khả kháng

+
+

19.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng phòng tránh của các bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.

+

19.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh

+
+
+
+

83

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.html b/chandra_raw/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..884d20736bf53c958d6c4c185d5c9ecabc275808 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.html @@ -0,0 +1 @@ +

32. Ông Nguyễn Minh Thảng, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

33. Ông Nguyễn Văn Thọ, Phó Giám đốc Trung tâm Bảo vệ thực vật miền Trung, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

34. Ông Tào Minh Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm định và Kiểm nghiệm thuốc Bảo vệ thực vật phía Bắc, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

35. Bà Ngô Thị Ngọc Bích, Chuyên viên, Văn phòng, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

36. Ông Đỗ Huy Long, Phó Trưởng phòng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Cục Thủy y, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

37. Bà Tô Trịnh Bích Diệp, Chuyên viên, Phòng Nghề muối, Cục Chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề muối, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

38. Ông Nguyễn Văn Thuận, Trưởng phòng Phòng Quản lý chất lượng thực phẩm nông lâm sản và muối, Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.html b/chandra_raw/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd1fcdb947847fabdbd8a21f154955b6f2f52ffa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh); xử lý nghiêm minh hành vi buôn bán, vận chuyển trái phép các loại chất thải, rác thải, chất phóng xạ...

10. Các sở, ngành khác có liên quan theo chức năng và phạm vi quản lý Nhà nước có trách nhiệm:

Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận triển khai thực hiện Quy chế trong phạm vi ngành, lĩnh vực mình quản lý.

11. Ủy ban nhân dân các huyện: Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh có trách nhiệm:

a) Tổ chức ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông La Ngà thuộc phạm vi địa phương quản lý. Phối hợp chặt chẽ với các huyện liên quan để khắc phục khi xảy ra sự cố ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông La Ngà liên huyện;

b) Thường xuyên tổ chức điều tra, thống kê các nguồn thải, loại chất thải và lượng phát thải trong phạm vi lưu vực sông La Ngà của địa phương quản lý. Đồng thời, định kỳ ngày 15 tháng 9 hàng năm Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) báo cáo các thông tin về kiểm kê nguồn thải, các cơ sở hoạt động trong phạm vi lưu vực sông La Ngà cho Sở Tài nguyên và Môi trường để Sở tổng hợp, xây dựng cơ sở dữ liệu về môi trường lưu vực sông La Ngà và báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Bộ Tài nguyên và Môi trường;

c) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trong việc kiểm soát các nguồn thải trên lưu vực sông La Ngà thuộc địa bàn quản lý nhằm quản lý các nguồn thải và có kế hoạch cụ thể để hạn chế, giảm thiểu và xử lý chất thải;

d) Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường lưu vực sông La Ngà thuộc địa bàn quản lý cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện;

đ) Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật của các tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến môi trường nước lưu vực sông La Ngà thuộc địa bàn quản lý trên các phương tiện thông tin đại chúng, báo, đài của địa phương;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.html b/chandra_raw/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29234a453d25220b8d0673eb3985072e2907ea41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.07.2016 17:02:28 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5618 /VPCP- KTTH
V/v thuế GTGT đối với tài nguyên,
khoáng sản xuất khẩu

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2016.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾNGiờ: 08:11:16
Ngày: 07.7.16

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 8211/BTC-TCT ngày 16 tháng 6 năm 2016), Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (Công văn số 3523/UBND-DN ngày 22 tháng 6 năm 2016), Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khoáng sản Thừa Thiên Huế (Công văn số 37/CV-KS/2016 ngày 21 tháng 6 năm 2016) về thuế giá trị gia tăng đối với tài nguyên, khoáng sản xuất khẩu, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

Bộ Tài chính căn cứ khoản 6 Điều 1 Nghị định số 121/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2012 và khoản 11 Điều 3 Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khoáng sản Thừa Thiên Huế thực hiện theo đúng quy định.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.html b/chandra_raw/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f387ad0cc225bdca778f7715b2f3c58008bf720 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts.This image is a blank white page. It contains several small, dark specks which appear to be scanning artifacts or dust particles. There is no text, handwriting, or printed content on the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.html b/chandra_raw/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0803bcd5482db9157f7d15a06921630eb2a3ccc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B5. ĐƠNKN-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

I. Tổ chức đăng ký:

(Tên, địa chỉ, Fax, điện thoại, Email)

II. Tên dự án:

III. Thuộc lĩnh vực chuyên ngành:

IV. Hồ sơ đăng ký gồm:

  1. 1. Thuyết minh dự án theo mẫu B6. TMDAKN-BNN;
  2. 2. Tóm tắt hoạt động khoa học, công nghệ và khuyến nông của tổ chức đăng ký chủ trì dự án theo mẫu B7.LLTC-BNN;
  3. 3. Lý lịch khoa học của .....1 cá nhân đăng ký chủ nhiệm và tham gia chính dự án theo mẫu B8. LLCN-BNN;
  4. 4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện theo mẫu B9. PHTH-BNN;
  5. 5. Văn bản xác nhận đồng ý triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT theo mẫu B10. XNTKDA-BNN
  6. 6. Các văn bản pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (nếu có).

Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.

CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM
(Họ tên, chữ ký)

....., ngày .... tháng .... năm 20.....
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Handwritten signature of the project manager

1 Ghi số người đăng ký tham gia thực hiện chính dự án.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.html b/chandra_raw/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a20a67f2a032b983d8d77135ced16cc029147444 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.html @@ -0,0 +1,140 @@ +
+

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2013
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số 19 /2013/QĐ-UBND ngày 08/3 /2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
AĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
I. Khu vực thị trấn Đông Nai:
ITuyến đường Phạm Văn Đồng (từ đoạn 1 đến đoạn thứ 5):
1Từ đất trạm xăng dầu Cát Tiên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyên1.5501,40
2Từ đất nhà ông Trần Duy Tập đến giáp đường đi vào Xương điều (cạnh nhà ông Quý)1.0001,16
3Từ đất ông Trần Văn Quý đến giáp ranh đất xã Phù Mỹ6501,00
4Từ đất nhà ông Trần Hữu Ký đến giáp cầu Hai Cô8601,20
5Từ đất nhà máy chà ông Hoàng Văn Tư đến hết đất ông Trần Văn Dũng - đường Phạm Văn Đồng và hết nhà ông Vũ Thanh Tương - đường Đình Bộ Lĩnh1.3001,28
IIĐường Đình Bộ Lĩnh (từ đoạn thứ 8 đến đoạn thứ 10):
6Từ đất nhà ông Trần Văn Lâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lương (di Gia Viễn)8501,25
7Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu (di Gia Viễn)1.0001,00
8Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu đến hết đất nhà ông Đình Văn Bắc (di Gia Viễn)6001,00
9Từ giáp đất nhà ông Đình Văn Bắc đến hết đất nhà ông Vũ Văn Tào (di Gia Viễn)4001,00
10Từ đất nhà ông Lê Văn Đức đến giáp cầu 1 Gia Viễn2001,00
IIIĐường Hai Bà Trưng (từ đoạn thứ 1 đến đoạn thứ 14):
11Từ giáp Cầu 2 cô đến hết đất nhà ông Lưu Vũ Vinh (di hương Đức Phổ)6001,00
12Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh đến hết đất nhà ông Trần Văn Thoa (di Đức Phổ)8501,13
13Từ đất nhà ông Trần Văn Dũng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (di Đức Phổ)4301,20
14Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lãm đến giáp ranh xã Đức Phổ3001,00
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.html b/chandra_raw/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.html deleted file mode 100644 index 124b3c2258be91a292414e63f83be70ab5baa3f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
7.Thành lập Ban Chỉ đạo tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để phối hợp với Bộ Công an triển khai công tác nhập dữ liệu về dân cư, cập số định danh cá nhân cho công dân ở các địa phương.Tháng 10/2015.
Đối với các địa phương được chọn thí điểm, thì thời điểm thành lập Ban Chỉ đạo sẽ cùng với việc triển khai thí điểm.
Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Ban Chỉ đạo.
8.Tập huấn nhập và khai thác sử dụng thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Năm 2015- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Ủy ban nhân dân các cấp, các Bộ, ngành và cơ quan, tổ chức liên quan.
9.Triển khai nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư:
- Cơ quan Công an thực hiện nhập thông tin công dân để xác lập số định danh cá nhân đối với trường hợp công dân đăng ký khai sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- Cơ quan đăng ký hộ tịch phối hợp với cơ quan Công an thực hiện nhập thông tin cho công dân khi công dân đăng ký khai sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để xác lập thông tin về công dân và số định danh cá nhân, cập số định danh cá nhân cho công dân từ khi đăng ký khai sinh.
- Từ năm 2016 đến năm 2020

- Từ năm 2016
- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Ủy ban nhân dân các địa phương.

- Chủ trì: Cơ quan đăng ký hộ tịch.
Hoàn thiện việc nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.html b/chandra_raw/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cff644ae58e5bcb5c6178908b198a81b33298fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.html @@ -0,0 +1,101 @@ +
+

II. HỒ CHỨA SÔNG TRANH 2

+
+
+

Quan hệ F = f(Z)W = f(Z) hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2

+Graph showing the relationship between water level Z (m), reservoir area F (km²), and reservoir volume W (10⁶ m³) for Sông Tranh 2. The x-axis represents Z (m) from 90 to 200. The top x-axis shows W (triệu m³) from 0 to 1400. The bottom x-axis shows F (km²) from 35 to 0. The y-axis shows Z (m) from 90 to 200. A solid line represents 'Diện tích' (Area) and a line with diamond markers represents 'Dung tích' (Volume). +

+— Diện tích +◆ Dung tích +

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z(m)89,59095100105110115120125130135140145150155160165170175180185190195200
F (km2)0,0000,020,491,061,973,174,145,026,027,098,159,2710,4912,1813,8715,5317,4119,4221,5223,6625,9828,7531,1133,81
W (106m3)0,000,001,024,8012,2624,9943,2166,0893,64126,38164,45207,97257,34313,96379,04452,50534,81626,83729,14842,05966,101102,871252,481414,73
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.html b/chandra_raw/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..331976aace98c7a04716df6ae13a8d9a5cc5a742 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư sản xuất, hồ sơ gồm:

- Hợp đồng vay của tổ chức tín dụng (bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu);

- Chứng từ nhận vốn vay của tổ chức tín dụng (nợ gốc) và chứng từ trả lãi vay (bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu);

- Bảng hợp đồng mua bán thiết bị, thì công chi tiết các hạng mục, công trình, máy móc, thiết bị đầu tư mới của dự án tại địa điểm đi đến (bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu);

- Báo cáo thẩm định giá các hạng mục, công trình, máy móc, thiết bị đầu tư mới của dự án tại địa điểm đi đến (bản chính và báo cáo phải do các đơn vị tư vấn có chức năng thực hiện thẩm định).

2.2. Nộp và tiếp nhận hồ sơ:

a) Các doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ đi đến lập hồ sơ theo quy định tại điểm 2.1 của quy định này và nộp tại Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố.

b) Số lượng hồ sơ nộp: 01 bộ.

Các cơ quan xem xét, thẩm định có trách nhiệm sao chụp hồ sơ để trình cơ quan cấp trên.

2.3. Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân các cấp quyết định hỗ trợ:

a) Đối với hồ sơ cơ sở sản xuất: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của cơ sở sản xuất, phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ và lập thủ tục trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hỗ trợ hoặc có trả lời bằng văn bản (trường hợp không hỗ trợ);

b) Đối với hồ sơ các doanh nghiệp sản xuất: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp sản xuất; phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ và có văn bản tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Công thương) hoặc có văn bản trả lời doanh nghiệp (trường hợp không đề nghị hỗ trợ).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.html b/chandra_raw/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8ecedb14eca591b855d2e304155ca31398e7268 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.html @@ -0,0 +1,37 @@ +
Seal of the Ministry of Commerce of Vietnam
+

Phụ lục IX

+

BIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC CHẤT THẢI
LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI

+

Bản mẫu kèm theo Quyết định số 253/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ

+

Tiểu lĩnh vực: Nước thải

+

Đơn vị cung cấp: Bộ Công Thương

+

Năm kiểm kê:.....

+

Bảng 1: Sản lượng hàng hóa sản xuất trên toàn quốc

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Sắt thépTấn/năm
Kim loại màuTấn/năm
Phân bónTấn/năm
Thực phẩmTấn/năm
BiaNghìn lít/năm
RượuNghìn lít/năm
Sản phẩm sữaTấn/năm
ĐườngTấn/năm
Chế biến thủy sảnTấn/năm
Cà phêTấn/năm
Nước ngọtNghìn lít/năm
GiấyTấn/năm
Bột giấyTấn/năm
Cao suTấn/năm
Khác (nếu có)
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81df60285ef2432f839c78d078fec898.html b/chandra_raw/81df60285ef2432f839c78d078fec898.html deleted file mode 100644 index 0ba11a4451ba7d147b1b90c4430d9ab956943701..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81df60285ef2432f839c78d078fec898.html +++ /dev/null @@ -1,122 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
9Từ giáp T 17, TBD 46 (giáp nhà ông Khánh) đến hết T 37, TBD 44 (hết nhà ông Kràng).1451,0
10Từ giáp T 37, TBD 44 (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đại Rsal.1501,0
Khu vực II
1Từ T 40, TBD 57 (Trạm y tế) đến hết T 28, TBD 58 (hết nhà ông Phúc).1001,0
2Từ giáp T 28, TBD 58 (giáp nhà ông Phúc) đến hết T 25, TBD 61 (hết nhà ông Thu).1201,0
3Từ giáp T 25, TBD 61 (giáp nhà ông Thu) đến hết T 106, TBD 82 (hết nhà ông Truyền).901,0
4Từ T 83, TBD 79 (nhà ông Ha Kră) đến hết T 465, TBD 80 (hết nhà ông K'Bang).601,0
5Từ giáp T 465, TBD 80 (giáp nhà ông K'Bang) đến hết T 267, TBD 83 (hết nhà ông K'Màng).451,0
6Từ giáp T 69, TBD 58 (cổng UBND xã) đến hết T 06, TBD 80 (hết nhà ông K'Mok).601,0
7Từ T 184, TBD 57 (nhà ông K'Nhàng) đến giáp T 72, TBD 58 (giáp nhà ông Hải).651,0
8Từ T 68, TBD 53 (Trạm công an xã) đến hết T 02, TBD 87 (hết cầu Đại Linh).701,0
9Từ giáp T 02, TBD 87 (giáp cầu Đại Linh) đến hết T 01, TBD 74 (hết nhà ông Lẽ).501,0
10Từ giáp T 01, TBD 74 (giáp nhà ông Lẽ) đến hết T 63, TBD 72 (hết nhà ông Kmbrong).401,0
11Từ T 68, TBD 50 (cổng thôn 3) đến hết T 76, TBD 49 (giáp cầu).801,0
12Từ giáp T 76, TBD 49 (từ cầu) đến hết T 05, TBD 47 (hết nhà ông Ha Chàng).501,0
13Từ giáp T 42, TBD 49 (giáp nhà ông Dung) đến hết T 58, TBD 49 (hết nhà ông Ha Chàng).801,0
14Từ giáp cổng (nhà ông Đường) đi vào trụ sở đến hết T 17, TBD 51 (hết đất ông Hoà).1701,2
15Từ giáp T 17, TBD 51 (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét.801,0
16Từ giáp cổng (nhà ông Đường) đi vào đường Đại Pe Cho 800 mét.1701,2
17Từ T 40, TBD 50 (nhà ông Kràng) đến hết T 87, TBD 53 (hết nhà ông Ha Pha).1001,0
-
-
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.html b/chandra_raw/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.html deleted file mode 100644 index 86e483ef74e9cc1f4d5338a60fcd83f589383c10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Điều kiện, phạm vi công bố thủ tục hành chính

1. Điều kiện đối với thủ tục hành chính được công bố:

a) Thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2010/NĐ-CP).

b) Thủ tục hành chính đã được ban hành trong các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và trong các văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục giải quyết công việc được cơ quan nhà nước cấp trên giao nhiệm vụ.

2. Phạm vi công bố thủ tục hành chính:

a) Tất cả các thủ tục hành chính sau khi ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ phải được công bố công khai.

b) Việc công bố công khai thủ tục hành chính, bao gồm: Công bố thủ tục hành chính mới ban hành; công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ.

Điều 6. Hình thức và nội dung Quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Hình thức và nội dung Quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 2 năm 2014 của Bộ Tư pháp về hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.

Điều 7. Quy trình xây dựng, ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính

1. Trách nhiệm xây dựng dự thảo, kiểm soát chất lượng Quyết định công bố thủ tục hành chính:

a) Chậm nhất trước 05 (năm) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành, các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm xây dựng dự thảo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành, lĩnh vực.

b) Đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã, Cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh chủ trì dự thảo nội dung thuộc ngành, lĩnh vực sau đó lấy ý kiến tham gia của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

2. Hồ sơ dự thảo Quyết định công bố gửi để kiểm soát chất lượng, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị kiểm soát chất lượng dự thảo Quyết định công bố;

b) Dự thảo Tờ trình ban hành Quyết định công bố;

c) Dự thảo Quyết định công bố kèm theo Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.html b/chandra_raw/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b27513df4e40fc5bdc9be3fd85c588481e248fd4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
858Vá sàn hốc mắt2.856.0003.085.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
859Phẫu thuật loại đặc biệt1.980.0002.081.000
860Phẫu thuật loại I1.132.0001.195.000
861Phẫu thuật loại II800.000845.000
862Phẫu thuật loại III561.000590.000
863Thủ thuật loại đặc biệt504.000519.000
864Thủ thuật loại I330.000337.000
865Thủ thuật loại II185.000191.000
866Thủ thuật loại III118.000121.000
VIIITAI MŨI HỌNG
867Bẻ cuốn mũi76.000120.000
868Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)186.000201.000
869Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)256.000271.000
870Cắt Amidan (gây mê)855.0001.033.000
871Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.125.0002.303.000Bao gồm cả Coblator.
872Cắt bờ đường rò luân nhĩ gây tê322.000449.000
873Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi6.500.0007.479.000
874Cắt polyp ống tai gây mê1.760.0001.938.000
875Cắt polyp ống tai gây tê545.000589.000
876Cắt thanh quản có tái tạo phát âm5.780.0006.582.000Chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện.
877Cắt u cuộn cảnh6.500.0007.302.000
878Chích rạch apxe Amidan (gây tê)206.000250.000
879Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)206.000250.000
880Chích rạch vành tai42.00057.900
881Chính hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con4.647.0005.627.000
882Chọc hút dịch vành tai32.00047.900
883Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản6.109.0006.911.000Chưa bao gồm stent.
884Do ABR (1 lần)167.000176.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/823777c172044418a1208c7965361773.html b/chandra_raw/823777c172044418a1208c7965361773.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e296d81062b67c4c115a074f54c249199e4c0e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/823777c172044418a1208c7965361773.html @@ -0,0 +1,55 @@ +
+ +
+
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Kỹ thuật in can mẫu;
  • +
  • - Kỹ thuật vẽ nét;
  • +
  • - Kỹ thuật chọn mẫu;
  • +
  • - Kỹ thuật tô mảng;
  • +
  • - Kỹ năng chọn sơn, phân loại sơn;
  • +
  • - Kỹ thuật trộn sơn;
  • +
  • - Kỹ năng phù sơn;
  • +
  • - Kỹ thuật ủ sơn;
  • +
  • - Kỹ năng đánh bóng sản phẩm;
  • +
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Bàn vẽ mẫu;
  • +
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Cân, đong, đo;
  • +
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng, của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • +
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • +
+
+
+
+

118

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.html b/chandra_raw/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..876143cb589241fa95c9af489ff2d6aaec8ad8f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường mời đại diện các tổ chức có hồ sơ đăng ký đối với dự án được tuyển chọn. Kết quả mở hồ sơ được ghi biên bản theo biểu mẫu B2.BBMHS-BNN ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp

1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp. Thành phần Tổ thẩm định gồm: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, đại diện Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia. Đối với các dự án có Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tham gia đăng ký tuyển chọn thì Trung tâm Khuyến nông Quốc gia không tham gia Tổ thẩm định. Đại diện tổ chức chủ trì dự án được mời tham dự các cuộc họp của Tổ thẩm định.

2. Thẩm định hồ sơ dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp

a) Thành viên Tổ thẩm định đánh giá hồ sơ dự án “đạt” hoặc “không đạt” theo biểu mẫu B3.PTĐTMDAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Tổ thẩm định lập biên bản nêu rõ các yêu cầu phải sửa chữa, bổ sung đối với hồ sơ dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp;

c) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt kết quả thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp;

d) Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày có ý kiến chấp thuận của Bộ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân chủ trì hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh, dự toán kinh phí và gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường để thẩm định nội dung và tài chính.

3. Thẩm định về nội dung và tài chính

Tổ thẩm định tiến hành thẩm định về nội dung và tài chính đối với dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp; lập biên bản thẩm định theo quy định.

Điều 12. Đầu thầu dự án

Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đầu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đầu thầu. Trình tự, thủ tục đầu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu thầu.

Điều 13. Phê duyệt, giao nhiệm vụ, hợp đồng thực hiện dự án

1. Phê duyệt dự án

a) Trên cơ sở kết quả thẩm định (đối với dự án tuyển chọn, giao trực tiếp) hoặc kết quả đầu thầu (đối với dự án lựa chọn theo phương thức đầu thầu), trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự án thực hiện (bao gồm: tên dự án; tổ chức chủ trì; chủ nhiệm dự án; địa điểm thực hiện; thời gian thực hiện; mục tiêu; kết quả dự kiến; tổng kinh phí và kinh phí hàng năm). Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.html b/chandra_raw/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e162d284d14456e4452a1cac9d0d404b8694f342 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 2
GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Điều 10. Các trường hợp giám sát tài chính đặc biệt

1. Doanh nghiệp được đặt vào tình trạng giám sát tài chính đặc biệt nếu tại thời điểm lập báo cáo tài chính năm hoặc qua công tác giám sát tài chính, kiểm toán phát hiện có tình hình tài chính, hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Kinh doanh thua lỗ, có hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu vượt quá mức an toàn theo quy định.

b) Có số lỗ phát sinh từ 30% vốn chủ sở hữu trở lên hoặc số lỗ lũy kế lớn hơn 50% vốn chủ sở hữu.

c) Có hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn nhỏ hơn 0,5.

d) Báo cáo không đúng thực tế về tài chính, làm sai lệch lớn kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

2. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, các tổ chức tín dụng, bảo hiểm, chứng khoán thực hiện giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật về ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, chứng khoán.

Điều 11. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt

1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt thì chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt có những nội dung sau:

a) Tên doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.

b) Lý do giám sát đặc biệt.

c) Thời hạn giám sát đặc biệt.

2. Quyết định giám sát đặc biệt được chủ sở hữu thông báo với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp để phối hợp thực hiện.

Điều 12. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.

1. Lập phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình chủ sở hữu trong thời gian 20 ngày kể từ khi có Quyết định giám sát đặc biệt.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82af68d99af44281beee2013f4931165.html b/chandra_raw/82af68d99af44281beee2013f4931165.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5798fbbae146141e9d991d1f9d0b2c1dc98899ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82af68d99af44281beee2013f4931165.html @@ -0,0 +1 @@ +

b.1) Trị giá hải quan được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay tương tự được bán cho người nhập khẩu khác không có mối quan hệ đặc biệt với người xuất khẩu (người bán);

b.2) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay tương tự được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ quy định tại Điều 10 Thông tư này;

b.3) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay tương tự được xác định theo phương pháp trị giá tính toán quy định tại Điều 11 Thông tư này.

3. Những trị giá hải quan quy định tại điểm b khoản 2 Điều này chỉ nhằm mục đích so sánh và phải điều chỉnh trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt, hàng hoá nhập khẩu tương tự về cùng điều kiện mua bán với hàng hoá nhập khẩu đang chứng minh:

a) Điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán: Việc điều chỉnh trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự về cùng điều kiện mua bán với lô hàng đang chứng minh được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư này hoặc;

b) Điều chỉnh các khoản phải cộng, các khoản phải trừ theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này.

4. Thủ tục khai báo, kiểm tra:

a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, trường hợp người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt nhưng không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch thì người khai hải quan phải khai trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu và tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan;

b) Trên cơ sở những thông tin có sẵn, trường hợp nghi vấn mối quan hệ đặc biệt có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch, cơ quan hải quan thông báo và tổ chức đối thoại để người khai hải quan giải trình và cung cấp thêm thông tin có liên quan đến mối quan hệ đặc biệt đó, nhằm làm rõ mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 8. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt

1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch quy định tại Điều 6 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt.

2. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt được thực hiện như quy định tại Điều 9 Thông tư này, trong đó cụm từ "hàng hoá nhập khẩu tương tự" được thay thế bằng cụm từ "hàng hoá nhập khẩu giống hệt".

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.html b/chandra_raw/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f0954c371e9c2205cb0a079c8a61300b80e7369 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Dự án, chủ
hộ gia đình
Thôn,
bản
Điền
tộc
Số
khẩu
Đối
trượng
(nếu
thuộc hộ
nghèo thì
đánh dấu
"X", còn
lại bỏ
trống)
Diện tích, vị trí, trạng thái đất làm
nghề nghiệp được giao
Diện tích trồng rừng
(ha)
Hỗ
trợ
nằm
thứ
....
Số
lượng
gạo
trợ
cấp
(kg)
Ghi
chú
Diện
tích
(ha)
Vị tríTrạng
thái đất
LN
trước
khi
trồng
rừng
Trồng
rừng
phòng
hộ
Tròn
g
rừng
sản
xuất
Phát
triển
LSNG
Tiền
khu
Khoanh
1234567891011121314151617
I.2Xã Khu vực III
BĐr ăn trồng
rừng (tên dự án,
số OD đầu
tv).....
(tập lại tương tự
như mục 4)
+
+
+

Lập biểu

+
+
+

Ngày tháng năm 20....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.html b/chandra_raw/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.html deleted file mode 100644 index 6cac762cad2160aca142eb08b8264e5f22aaa255..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan

1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp giấy phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình, các sở, ngành và tổ chức được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Quá thời hạn nêu trên nếu không có văn bản trả lời thì xem như đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung quản lý của mình do việc không trả lời hoặc trả lời chậm trễ.

2. Các đơn vị quản lý, các hoạt động kinh doanh và các hoạt động dịch vụ khác có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng trong việc xử lý các công trình xây dựng sai phép, xây dựng không có giấy phép, xây dựng trái phép, xây dựng sai quy hoạch. Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng hoặc cơ quan cấp giấy phép xây dựng thì phải dừng ngay việc cung cấp các dịch vụ, đình chỉ hoặc không cấp giấy phép, đăng ký hoạt động kinh doanh cho chủ đầu tư có công trình vi phạm theo quy định của pháp luật. Trường hợp không thực hiện, thực hiện không kịp thời hoặc dưng từng, tiếp tay cho hành vi vi phạm thì bị xử lý theo quy định hoặc có thể bị xử lý theo quy định của pháp luật hình sự khi để xảy ra hậu quả nghiêm trọng.

3. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành, các sở, ngành và tổ chức liên quan có trách nhiệm công bố công khai những quy định quản lý chuyên ngành, quy hoạch đã được phê duyệt; hướng dẫn và cung cấp các thông tin về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành để chủ đầu tư biết và thực hiện đúng theo quy định.

4. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan cấp giấy phép xây dựng để thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo, công trình tôn giáo, tín ngưỡng theo thẩm quyền.

5. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng xem xét, thẩm định điều kiện cấp phép xây dựng các trạm BTS theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8490781c2c1342e6b532f21255153331.html b/chandra_raw/8490781c2c1342e6b532f21255153331.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0ce0ed8d1c122004ac21b5af62d9eaa547a9f96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8490781c2c1342e6b532f21255153331.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở y tế, đơn vị, tổ chức và cá nhân có tham gia vào quá trình khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế.

Điều 3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh gồm:

a) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

c) Giá các dịch vụ kỹ thuật quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này gồm các chi phí sau:

a) Chi phí trực tiếp:

- Chi phí về thuốc, dịch truyền, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế.

Đối với một số loại thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế chưa được tính vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này: được thanh toán căn cứ vào số lượng thực tế sử dụng cho người bệnh, giá mua, phạm vi và mức hưởng theo quy định của pháp luật.

- Chi phí về điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường;

- Chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị, mua thay thế công cụ, dụng cụ.

b) Chi phí phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (sau đây gọi tắt là phụ cấp đặc thù) theo quy định tại Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

c) Chi phí tiền lương theo lương ngạch bậc, chức vụ, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo chế độ do Nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp công lập; trừ các khoản chi theo chế độ quy định tại Khoản 3 Điều này.

3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm các khoản chi theo chế độ do ngân sách nhà nước bảo đảm quy định các văn bản sau đây:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.html b/chandra_raw/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b93f653d477f855212c14e512b8ad8d648187fb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
Mẫu số 02
+
GIẤY ỦY QUYỀN (1)
+
+

Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____

+
+
+

Tôi là ____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____ [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho ____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án] do ____ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:

+
+
+

[- Ký đơn dự thầu;

+
+
+

- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);

+
+
+

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải trình, làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay thế hồ sơ dự thầu;

+
+
+

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

+
+
+

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

+
+
+

- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)

+
+
+

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của ____ [ghi tên nhà thầu]. ____ [ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do ____ [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.

+
+
+

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____ (3). Giấy ủy quyền này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ ____ bản.

+
+
+

Người được ủy quyền

+
+
+

[ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu]

+
+
+

Người ủy quyền

+
+
+

[ghi tên người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và
đóng dấu]

+
+
45
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.html b/chandra_raw/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8930351dbd93113cbfeafa7b5a9c15d1feac9e70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.html @@ -0,0 +1,112 @@ +
+Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a central emblem and text in Vietnamese. +
+
+

Phụ lục II

+
+
+

BẢNG TRÁ VÀ BIỂU ĐỒ QUAN HỆ MỨC NƯỚC, DIỆN TÍCH VÀ DUNG TÍCH CÁC HỒ CHỮA
+ (Bản hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+

I. HỒ CHỮA A VƯƠNG

+
+
+

Quan hệ F = f(Z)W = f(Z) hồ chứa thủy điện A Vương

+A dual-axis graph showing the relationship between water level (Z), surface area (F), and volume (W) for A Vương reservoir. The x-axis represents water level Z in meters, ranging from 305 to 405. The top x-axis shows volume W in millions of cubic meters (0 to 600), and the bottom x-axis shows surface area F in square kilometers (12 to 0). Two curves are plotted: a solid line for surface area (Diện tích) and a line with diamond markers for volume (Dung tích). + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Data points from the graph (estimated)
Z (m)F (km2)W (106m3)
30512,000,00
3100,310,66
3201,8911,96
3303,3038,90
3404,3477,07
3454,89100,13
3505,47126,01
3556,02154,73
3606,61186,29
3657,24220,90
3707,89258,72
3758,48299,63
3809,09343,55
3859,75390,64
39010,40441,01
39511,05494,62
40011,66551,39
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z (m)305310320330340345350355360365370375380385390395400
F (km2)00,311,893,304,344,895,476,026,617,247,898,489,099,7510,4011,0511,66
W (106m3)00,6611,9638,9077,07100,13126,01154,73186,29220,90258,72299,63343,55390,64441,01494,62551,39
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.html b/chandra_raw/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.html deleted file mode 100644 index 5f2883ff6465373a656d9a1b73cd3241ed27417b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Xem xét, xử lý đề nghị của người có trách nhiệm bảo trì công trình về việc xử lý công trình cấp III, cấp IV hết tuổi thọ thiết kế, khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa trên địa bàn quản lý.

d) Khi phát hiện hoặc được báo cáo về tình huống công trình có thể sắp đổ ngay thì phải tổ chức thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn như ngừng sử dụng công trình, di dời người và tài sản, phong tỏa công trình và các biện pháp cần thiết khác.

Chương III

TÓ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp các sở ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quy định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of the Province of Thanh Hóa, Vietnam. The seal is circular with a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SỞ THANH HÓA' and a smaller star at the bottom.

Trần Thành Nghiệp

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.html b/chandra_raw/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.html deleted file mode 100644 index cb76581d55bba854a7c03668fb00aa2f88cd398e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.11.2014 15:48:26 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 16 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN SỞ: .....
Ngày: 17.11.0

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
Căn cứ Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, tại Tờ trình số 24/TTr-STTTT ngày 30/9/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của Đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định trước đây liên quan đến hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. g

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Official seal of the Provincial People's Council of Phu Tho and a signature.

Chu Ngọc Anh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.html b/chandra_raw/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..079984c667c9fb84e356b53a17d9fba1a06edb9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

a) Thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả khám sức khỏe cho người lái xe do cơ sở mình thực hiện.

b) Lưu trữ hồ sơ khám sức khỏe cho người lái xe, chịu trách nhiệm báo cáo về hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe và tổng hợp vào báo cáo chung về hoạt động chuyên môn của cơ sở theo quy định của pháp luật về thống kê, báo cáo.

Điều 10. Trách nhiệm của người lái xe

1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về tình trạng sức khỏe, tiền sử bệnh, tật của bản thân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã cung cấp khi khám sức khỏe.

2. Tôn trọng các hướng dẫn, chỉ định của nhân viên y tế trong quá trình thực hiện khám sức khỏe.

3. Phải chủ động khám lại sức khỏe sau khi điều trị bệnh, tai nạn gây ảnh hưởng đến việc lái xe.

4. Chấp hành yêu cầu khám sức khỏe định kỳ, đột xuất của cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải (Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc của người sử dụng lao động.

Điều 11. Trách nhiệm của người sử dụng lao động lái xe ô tô

1. Sử dụng lái xe bảo đảm sức khỏe theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư này.

2. Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe ô tô thuộc quyền quản lý theo đúng quy định của pháp luật về lao động.

3. Thực hiện việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ, đột xuất theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Thông tư này.

4. Quản lý và theo dõi sức khỏe, hồ sơ sức khỏe của lái xe theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Y tế và cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành

1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý được quy định tại Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động khám sức khỏe hoặc xử lý vi phạm việc khám sức khỏe cho người lái xe theo thẩm quyền.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.html b/chandra_raw/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.html deleted file mode 100644 index 8bb336f2d40beebcc4b6283f8b4415c896db04b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp trong việc công bố, niêm yết
thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2014/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp công bố, niêm yết thủ tục hành chính

  1. 1. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, liên tục, kịp thời, chính xác trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính.
  2. 2. Bảo đảm sự phối hợp thường xuyên, chặt chẽ, kịp thời giữa các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
  3. 3. Việc phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị và tuân thủ các quy định của pháp luật về nguyên tắc, trình tự, thủ tục công bố, niêm yết thủ tục hành chính.

Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Điều 4. Thẩm quyền công bố thủ tục hành chính

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh; của các sở, ban, ngành; của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84df356832df4866a6f8543297e99c49.html b/chandra_raw/84df356832df4866a6f8543297e99c49.html deleted file mode 100644 index 5f02e64175d2dbe8d9bfd7c5204a1e99540364e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84df356832df4866a6f8543297e99c49.html +++ /dev/null @@ -1,66 +0,0 @@ -
6
-
-

1. Tiêu chuẩn, điều kiện để xét nâng bậc lương trước thời hạn:

-
-
-

a) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có phẩm chất đạo đức, ý thức kỷ luật tốt, chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước và quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị, không có khuyết điểm phải xử lý bằng các hình thức kỷ luật trong thời gian giữ bậc lương.

-
-
-

b) Trong thời gian giữ bậc lương cán bộ, công chức, viên chức và người lao động luôn có các năm hoàn thành tốt hoặc xuất sắc nhiệm vụ được giao do cấp có thẩm quyền nhận xét, đánh giá hàng năm; đồng thời có thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được khen thưởng hoặc phong tặng, công nhận danh hiệu bằng các hình thức sau:

-
-
- -
-
- -
-
- -
-
- -
-
- -
-
- -
-
- -
-
-

2. Thời gian nâng bậc lương trước thời hạn theo 03 mức như sau:

-
-
-

a) Nâng bậc lương trước thời hạn 12 tháng.

-
-
-

b) Nâng bậc lương trước thời hạn 9 tháng.

-
-
-

c) Nâng bậc lương trước thời hạn 6 tháng.

-
-
-

Điều 5. Tiêu chuẩn để nâng bậc lương trước thời hạn

-
-
-

1. Xét nâng bậc lương trước thời hạn 12 tháng

-
-
-

Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động (đến thời điểm theo quy định) trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm) quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3 của Quy định này, nếu được khen thưởng hoặc phong tặng

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.html b/chandra_raw/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.html deleted file mode 100644 index b7bc158e6ca501811dacd691d11824e24ba650b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính
và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước các cấp (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính; khen thưởng và xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện cải cách hành chính.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện cải cách hành chính, bao gồm:

  1. 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh.
  2. 2. Người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
  3. 3. Người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh.
  4. 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
  5. 5. Người đứng đầu các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.

Điều 3. Mục đích

  1. 1. Tăng cường trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị; cá nhân được giao nhiệm vụ tham mưu cho lãnh đạo các cấp trong chỉ đạo điều hành thực hiện cải cách hành chính.
  2. 2. Là cơ sở để đánh giá trách nhiệm người đứng đầu về tình hình, kết quả, hiệu quả thực hiện cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị.
  3. 3. Nâng cao năng lực, hiệu quả chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính gắn liền với thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở, cơ quan và thực hiện nghiêm kỷ luật, kỷ cương hành chính nhằm xây dựng cơ quan vững mạnh, đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.html b/chandra_raw/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.html deleted file mode 100644 index 1d7f6fdffe64f988bc11ad5bd59b1a14142cf0e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
4Phí vận chuyển người nghiện ma túy từ nơi cư trú của người nghiện đến cơ sở điều trị cắt con tập trung tại cộng đồng (nếu có)Mức chi theo giá cước vận tải áp dụng tại địa phương hoặc chi phí thực tế (nếu đơn vị tự bố trí phương tiện vận chuyển) hoặc hợp đồng thuê xe (nếu thuê ngoài).
II CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHIỆN MA TUÝ TỰ NGUYÊN TẠI GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt con200.000 đồng/ đối tượng.
2Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiện;- Nếu cai cắt con bằng thuốc Cedemex: 600.000 đồng/người
- Nếu cai cắt con bằng thuốc Bông sen: 2.700.000 đồng/người/1 đợt điều trị
3Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tại cơ sở điều trị cắt con40.000 đồng/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày
4Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có).Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán ma túy và người sau cai nghiện ma túy
-
-
-

Page 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.html b/chandra_raw/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94d75d2a6221d056611899e5e0fd2c53c4c5fbab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phát tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phát tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng, công bố số liệu, quy trình công nghệ, thông tin liên quan đến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ thuộc quyền sở hữu của cá nhân, tổ chức khác mà không được phép của cá nhân, tổ chức đó;

b) Đăng ký, công bố công trình nghiên cứu khoa học của cá nhân, tổ chức khác mà không được phép của cá nhân, tổ chức đó;

c) Sử dụng sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa quy trình công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu của cá nhân, tổ chức khác để đăng ký tham dự triển lãm, cuộc thi, giải thưởng về khoa học và công nghệ mà không được phép của cá nhân, tổ chức đó.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc cải chính công khai trên phương tiện thông tin đại chúng đối với hành vi quy định tại các điểm a, b, c Khoản 3 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp do thực hiện hành vi vi phạm đối với hành vi quy định tại các điểm a, b, c Khoản 3 Điều này (nếu có)".

8. Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 10. Vi phạm quy định về ứng dụng, phổ biến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ

1. Phát tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ đầu tư dự án, chương trình phát triển kinh tế xã hội sử dụng ngân sách nhà nước có một trong các hành vi sau đây:

a) Không gửi báo cáo việc sử dụng kinh phí dành cho hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định;

b) Không tổ chức nghiên cứu để xây dựng căn cứ khoa học trong giai đoạn chuẩn bị, thực hiện đầu tư, giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phát sinh trong quá trình thực hiện;

c) Không thực hiện đúng, đầy đủ kết luận thẩm định về cơ sở khoa học và thẩm định công nghệ theo quy định.

2. Phát tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân; phát tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi phổ biến kết quả phân tích, thẩm định, giám định khi chưa được cơ quan nhà nước đặt hàng đồng ý.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.html b/chandra_raw/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3feb4af98d6def0910c7361bf13f4d0e3f3e9960 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.html @@ -0,0 +1,115 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.04.5Trục phao
trụ \phi 1300
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
2,033
0,5809
-
1,2621
0,3606
-
1,1118
0,3177
2.04.6Trục phao
trụ \phi 1400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
2,2701
0,6486
-
1,4094
0,4027
-
1,2414
0,3547
2.04.7Trục phao
trụ \phi 1500
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,480
0,4229
-
1,2637
0,3611
2.04.8Trục phao
trụ \phi 1600
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,5506
0,4431
-
1,2860
0,3675
2.04.9Trục phao
trụ \phi 1700
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,6212
0,4632
-
1,3083
0,3738
2.04.10Trục phao
trụ \phi 1800
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,6919
0,4834
-
1,3303
0,3801
2.04.11Trục phao
trụ \phi 2000
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,8333
0,5238
-
1,3744
0,3927
2.04.12Trục phao
trụ \phi 2400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
2,1154
0,6044
-
1,4735
0,4210
1234
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

5. Bảo dưỡng phao sắt

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.html b/chandra_raw/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17fd7989e899669d7f44c21b4185c28c9a27927a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung yêu cầuMức độ đáp ứng
ĐạtKhông đạt
1Giảng viên, người thuyết trình (phù hợp với công việc tại Phần thứ hai – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện gói thầu)
1.1Số lượng≥ 05≤ 04
1.2Trình độGiáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹKhông phải là Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹ
1.3Số năm kinh nghiệm công tác giảng dạyTừ 10 năm trở lênÍt hơn 10 năm
1.4Kinh nghiệm giảng dạy tựTừ 05 khóa đào tạo trở lênÍt hơn 05 khóa đào tạo
2Giáo viên hướng dẫn đi thực tế
2.1Số lượng≥ 02≤ 01
2.2Trình độĐại học hoặc tương đươngKhông có trình độ đại học hoặc tương đương
2.3Số năm kinh nghiệm công tác liên quanTừ 05 năm trở lênÍt hơn 05 năm
2.4Kinh nghiệm giảng dạy tựTừ 03 khóa đào tạo trở lênÍt hơn 03 khóa đào tạo
3Phiên dịch
3.1Số lượng≥ 02≤ 01
3.2Trình độĐại học hoặc tương đương và thành thạo tiếng Anh hoặc tiếng Pháp hoặc tiếng Hà LanKhông có trình độ đại học hoặc tương đương hoặc không thành thạo tiếng Anh hoặc tiếng Pháp hoặc tiếng Hà Lan
3.3Số năm kinh nghiệm công tác liên quanTừ 05 năm trở lênÍt hơn 05 năm
+
+
103
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.html b/chandra_raw/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57c460dd24528dd0fdd239819ff69f91a1e13a20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.10.2014 10:51:43 +07:00

THĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1856 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 0.....
Ngày: ..... 15/10.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6499/TTr-BNN-TCCB ngày 13 tháng 8 năm 2014 và của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2085/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 tập thể và 38 cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.html b/chandra_raw/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9634a3b1dbb18e9dde6cff7d82811bdad692d58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: TÔ MÀNG MÀU CÁC BỘ PHẬN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Tô mảng cây , tô mảng mặt người, chân tay, quần áo , đồ vật, rắc bạc vụn, vỏ trai, trứng vụn, xoa nhẹ giấy ráp, quét nền phòng trời đất.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Màu được chọn đúng với màu mẫu;- Bản vẽ mẫu;
- Tô mảng chính xác, gần tô dày, xa tô mỏng;- Quan sát, phỏng vấn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

107

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.html b/chandra_raw/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb91dbf99e359c5e8ba5c23b37b42b0e1d4f5c9c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đề nghị .....(2)..... liên hệ với các ngành chức năng liên quan để được hướng dẫn và thực hiện đầy đủ các trình tự thủ tục, hồ sơ theo quy định về đầu tư, phát triển cửa hàng kinh doanh LPG chai theo quy định tại Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan./.

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

Ghi chú:

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.html b/chandra_raw/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a93b5c4a765ab6a771aa5786e895cdb397c6d41e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chuẩn bị đầy đủ các nguyên vật liệu;
  • - Vở thân bút được gắn son đặc chắc;
  • - Các sợi lông đầu ngôi bút phải chụm, nhọn, suôn thẳng, mềm, có độ bật;
  • - Bảo đảm đúng thời gian, an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra liệt kê thứ tự từng loại;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Những ướ ngôi bút, ấn cho ngôi bút cong rồi thả ra, quan sát độ chụm và độ bật ngôi bút;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác và làm việc.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.html b/chandra_raw/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6859e396e9df541fb2c7a5f69e510c4415161768 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan đề xuất Chính phủ ban hành văn bản hướng dẫn các địa phương lập cơ sở tiếp nhận đối tượng xã hội để tiếp nhận, quản lý, cắt con, giải độc, tư vấn tâm lý cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ để Tòa án nhân dân xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central star and a rising sun, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.

(Handwritten signature)

Vũ Đức Đam

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.html b/chandra_raw/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f3b62f1f8b7f053642eb71a035d4a9cabe59b6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1371Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)400.000430.000
1372Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con80.00089.600
1373Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.200.0003.300.000
1374Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR800.000850.000Cho 1 gen
1375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)4.046.0004.116.000
1376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)96.100107.000
1377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)99.400111.000
1378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)73.50082.300
1379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)111.000125.000
1380Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh320.000350.000
1381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)78.10087.400
1382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)99.400111.000
1383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)98.800110.000
1384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)111.000125.000
1385Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)103.000115.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.html b/chandra_raw/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16c2d0a6b6425e86753fa9d7bba0604a9ebaee84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.html @@ -0,0 +1 @@ +

thông thường tại nước xuất khẩu, nhưng không vượt quá mức lãi suất trần do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.

Điều 16. Phân bổ các khoản điều chỉnh

1. Trường hợp khoản điều chỉnh cộng hoặc điều chỉnh trừ đủ điều kiện để cộng vào hoặc trừ ra khỏi trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu nhưng hợp đồng mua bán hoặc các chứng từ, tài liệu liên quan đến khoản điều chỉnh cộng hoặc điều chỉnh trừ đó không ghi chi tiết cho từng loại hàng hóa, thì người khai hải quan lựa chọn phương pháp phân bổ quy định tại khoản 2 Điều này (trừ các khoản điều chỉnh có quy định phân bổ riêng quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này), để phân bổ các khoản điều chỉnh đó cho từng loại hàng hóa theo nguyên tắc trị giá khoản điều chỉnh phải được phân bổ hết cho hàng hóa nhập khẩu chịu khoản điều chỉnh đó.

2. Phương pháp phân bổ: Người khai hải quan lựa chọn một trong các phương pháp phân bổ sau:

Điều 17. Trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong một số trường hợp đặc biệt

1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, trị giá hải quan là giá tạm tính do người khai hải quan khai báo trên cơ sở các chứng từ, tài liệu liên quan và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá. Khi có giá chính thức, trị giá hải quan được xác định theo phương pháp xác định trị giá quy định tại khoản 2 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 Thông tư này. Thủ tục xác định như sau:

a) Giá tạm tính:

a.1) Người khai hải quan: Khai giá tạm tính tại tiêu chí tương ứng trên tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu khi đăng ký tờ khai, đồng thời khai báo thời điểm có giá chính thức tại tiêu chí “phần ghi chú”.

a.2) Cơ quan hải quan: Kiểm tra giá tạm tính và thời điểm có giá chính thức theo quy định tại Điều 25 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; theo dõi, đôn đốc người khai hải quan khai giá chính thức đúng thời điểm có giá chính thức.

b) Giá chính thức:

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8774e433fb004d0280a479363250c396.html b/chandra_raw/8774e433fb004d0280a479363250c396.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7bcbc5ad0c601ceab47c6d8a37025ccc5a3c8ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8774e433fb004d0280a479363250c396.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký ức: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.09.2014 11:00:03 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6738 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2014

V/v chủ trương đầu tư đoạn cao tốc
Bắc Giang - Lạng Sơn theo hình thức BOT

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 04/9 .....

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 8776/BGTVT-KHĐT ngày 18 tháng 7 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 5517/BKHĐT-KCHTĐT ngày 21 tháng 8 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (văn bản số 104/UBND-GT ngày 05 tháng 8 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (văn bản số 787/UBND-KTN ngày 07 tháng 8 năm 2014) về chủ trương đầu tư đoạn cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn theo hình thức BOT, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4202/VPCP-KTN ngày 10 tháng 6 năm 2014 và số 4181/VPCP-QHQT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ, trên cơ sở đó đề xuất hình thức đầu tư phù hợp đối với đoạn tuyến nêu trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.html b/chandra_raw/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0bc525237243c13973b4405244b1e4bf4d48f44 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.04.2015 09:35:51 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 457 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... S.....
Ngày: ...../09/14.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 466/TTr-BTĐKT ngày 07 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 tập thể và 11 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong thực hiện Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2 (2008 - 2014), góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 1

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.html b/chandra_raw/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64b185912f9c8592f859f9d24dfbb364765d749a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
5Nội dung đào tạo nông dân gắn với mô hình20
a) Nội dung đào tạo chi tiết, nông dân dễ tiếp thu.15-20
b) Nội dung đào tạo chi tiết trung bình, nông dân có thể tiếp thu ở mức độ trung bình.10-14
c) Nội dung đào tạo sơ sài, nông dân khó tiếp thu.0-9
6Khả năng của tổ chức chủ trì DA15
a) Là cơ quan chuyên trách khuyến nông hoặc có đơn vị chuyên trách khuyến nông.11-15
b) Là cơ quan, đơn vị có tham gia hoạt động khuyến nông.6-10
c) Là cơ quan, đơn vị chưa từng tham gia hoạt động khuyến nông.0-5
7Khả năng của chủ nhiệm DA: kinh nghiệm, kiến thức và thực tiễn, năng lực quản lý dự án khuyến nông.15
a) Tốt11-15
b) Trung bình6-10
c) Hạn chế0-5
Tổng100
+
+
+

Ghi chú: Nguyên tắc đánh giá của Tổ thẩm định:

+
+
+ +
+
+

THÀNH VIÊN TỔ THẨM ĐỊNH

+
+
+

(Họ, tên và chữ ký)

+
+
+Handwritten signature of the committee member +
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.html b/chandra_raw/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b992837ca897a82787054e4c3a777d59e30cf11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.04.2014 15:34:02 +07:00

03.04.2014

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2014/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 24 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
của Hội đồng Giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 2419/QĐ-TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Quận khu; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp;

Xét đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh tại Tờ trình số 395/TTTr-BCH ngày 28 tháng 02 năm 2014 về việc thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh Nam Định, gồm:

1. Chủ tịch Hội đồng: Ông Bùi Đức Long, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Các Phó Chủ tịch Hội đồng:

- Ông Nguyễn Hải Hưng, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng;

- Mr Nguyễn Công Chuyên, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy;

- Ông Đặng Văn Sinh, Giám đốc Công an tỉnh;

- Ông Nguyễn Văn Tuấn, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;

3. Các ủy viên:

- Ông Lê Xuân Thu, Phó Chỉ huy trưởng - Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;

- Ông Dương Công Hiếu, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh;

- Ông Trần Quý Phong, Phó Giám đốc Sở Nội vụ;

- Bà Khương Thị Mai, Phó Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Ông Trần Chí Hiền, Phó Giám đốc Sở Tài chính;

- Ông Đỗ Ngọc Hòa, Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.html b/chandra_raw/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..176c6635a801c4d1d55e52ed75f882252a8ecebd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.06.2016 16:43:48 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5151 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2016

V/v kiểm tra, xử lý các thông tin
Đài truyền hình Việt Nam đưa tin

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... C ...
Ngày: ... 24/6/16 ...

Kính gửi:

Trong các ngày 15 và 16 tháng 6 năm 2016, Đài Truyền hình Việt Nam (VTV1) đưa tin về việc khai thác chui, chày ỳ 500 tỷ đồng tiền thuế của Công ty TNHH Khai thác vàng Bông Miêu, Công ty TNHH vàng Phước Sơn và nhiều doanh nghiệp hết giấy phép vẫn khai thác vàng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Về việc này, Phó Thủ tướng Trương Hòa Bình yêu cầu:

Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam kiểm tra, làm rõ những nội dung Đài truyền hình Việt Nam đưa tin nêu trên, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật; đồng thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1536/VPCP-KTTH ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ về việc quản lý thuế đối với Công ty vàng Phước Sơn và Bông Miêu.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it. The seal contains the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around a central star and gear emblem. A signature is written across the seal.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.html b/chandra_raw/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.html deleted file mode 100644 index 945be7963d0daf3aed1d0a4e3ea183d64cedc049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Xét đề nghị của Liên Sở: Lao động Thương binh và Xã hội -Tài chính tại tờ trình Liên Sở số 746/TTr-LS: LĐTBXH-TC ngày 11 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.

(Chi tiết theo biểu 01,02,03,04 đính kèm)

Điều 2. Kinh phí thực hiện:

- Kinh phí lập hồ sơ đề nghị chuyển đối tượng đang chấp hành biện pháp tại Trung tâm vào Cơ sở giáo dục, Trường giáo dưỡng; truy tìm đối tượng đã bỏ trốn khỏi Trung tâm, kinh phí hỗ trợ và miễn, giảm cho các đối tượng tại các Trung tâm trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của ngân sách Thành phố.

- Kinh phí xét duyệt hồ sơ, thực hiện chế độ chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa đối tượng vào Trung tâm, hỗ trợ kinh phí tìm việc làm cho người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm sau khi chấp hành xong quyết định trở về địa phương được giao trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của ngân sách cấp huyện đảm bảo.

- Kinh phí lập hồ sơ đề nghị đưa đối tượng vào trung tâm, kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng, công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của ngân sách cấp xã đảm bảo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số: 6104/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; 46/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND Thành phố về việc Ban hành quy định mức đóng góp, chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán đảm chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội của Thành phố Hà Nội; Số 49/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND Thành phố về việc ban hành mức thu đối với các đối tượng cai nghiện tự nguyện tại các Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội của Thành phố Hà Nội; Số 5234/QĐ-UBND ngày 09/10/2009 của UBND Thành phố về việc quy định tạm thời chế độ, chính sách đối với người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.

Thời gian thực hiện: từ 01/01/2013; Nội dung, mức chi quy định tại Điều 1 Quyết định số 6104/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 tiếp tục được thực hiện đến khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.html b/chandra_raw/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76cbb083001981604318f010593859abda27e774 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+ +
+
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Tỷ lệ trộn hồ, kỹ thuật nấu hồ;
  • +
  • - Làm khuôn cốt đúng theo yêu cầu;
  • +
  • - Gọt, sửa cốt phẳng nhẵn;
  • +
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Dụng cụ cần, đo, quan sát;
  • +
  • - Thước đo, thước kẹp, thước vuông;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • +
+
+
+
+

93

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.html b/chandra_raw/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b92fd0a192527e01cb57592760cc3b89ef52e18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Ministry of Construction of Vietnam

Phụ lục III

BIÊN MÃU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC
CÁC QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ĐẾN XÂY DỰNG

(Bản hành kèm theo Quyết định số 2359/QĐ-TTg

(ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Tiêu lĩnh vực: Vật liệu xây dựng

Đơn vị cung cấp: Bộ Xây dựng

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Sản xuất xi măng và clinker

Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Xi măngNghìn tấn
ClinkerNghìn tấn

Bảng 2: Sản xuất, sử dụng vôi và đá tràm tích (dolomite)

Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
VôiTấn
Vôi được sử dụngTấn
Đá tràm tích được sử dụngTấn
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.html b/chandra_raw/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea746c82a1307dfbf388c5abd8b73ecaa93d5173 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.html @@ -0,0 +1 @@ +

d.1.1) Nguyên liệu, bộ phận cấu thành, phụ tùng và các sản phẩm tương tự hợp thành, được đưa vào hàng hoá nhập khẩu;

d.1.2) Nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất hàng hoá nhập khẩu;

d.1.3) Công cụ, dụng cụ, khuôn rập, khuôn đúc, khuôn mẫu và các sản phẩm tương tự được sử dụng để sản xuất hàng hoá nhập khẩu;

d.1.4) Bản vẽ thiết kế, bản vẽ kỹ thuật, thiết kế mỹ thuật, kế hoạch triển khai, thiết kế thi công, thiết kế mẫu, sơ đồ, phác thảo và các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở nước ngoài và cần thiết cho quá trình sản xuất hàng hoá nhập khẩu.

d.2) Xác định trị giá của khoản trợ giúp:

d.2.1) Nếu hàng hoá, dịch vụ trợ giúp được mua của một người không có quan hệ đặc biệt để cung cấp cho người bán thì trị giá của khoản trợ giúp là giá mua hàng hoá, dịch vụ trợ giúp đó;

d.2.2) Nếu hàng hoá, dịch vụ trợ giúp do người nhập khẩu hoặc người có quan hệ đặc biệt với người nhập khẩu sản xuất ra để cung cấp cho người bán thì trị giá của khoản trợ giúp là giá thành sản xuất hàng hoá, dịch vụ trợ giúp đó;

d.2.3) Nếu hàng hoá, dịch vụ trợ giúp được làm ra bởi cơ sở sản xuất của người mua đặt ở nước ngoài nhưng không có tài liệu, chứng từ để hạch toán riêng cho hàng hoá, dịch vụ trợ giúp đó thì trị giá của khoản trợ giúp được xác định bằng cách phân bổ tổng chi phí sản xuất trong cùng kỳ của cơ sở đó cho lượng hàng hoá, dịch vụ trợ giúp được sản xuất ra;

d.2.4) Khoản trợ giúp do người mua thuê thì trị giá của khoản trợ giúp là chi phí thuê;

d.2.5) Khoản trợ giúp là hàng hoá đã qua sử dụng thì trị giá của khoản trợ giúp là trị giá còn lại của hàng hoá đó;

d.2.6) Hàng hoá trợ giúp được người mua gia công, chế biến trước khi chuyển cho người bán để sử dụng vào sản xuất hàng hoá nhập khẩu thì phải cộng thêm phần giá trị tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp;

d.2.7) Khoản trợ giúp được người mua, bán giảm giá cho người xuất khẩu thì phải cộng thêm phần trị giá được giảm vào trị giá hải quan;

d.2.8) Trường hợp sau khi sản xuất ra hàng hoá nhập khẩu còn thu được nguyên, vật liệu thừa, phế liệu từ các hàng hoá trợ giúp thì phần trị giá thu hồi được từ nguyên vật liệu thừa và phế liệu này được trừ ra khỏi trị giá của khoản trợ giúp, nếu có số liệu thể hiện trị giá của phế liệu hoặc nguyên, vật liệu thừa.

Trị giá các khoản trợ giúp được xác định bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc mua bán, vận chuyển, bảo hiểm đến nơi sản xuất ra hàng hoá nhập khẩu.

d.3) Phân bổ trị giá khoản trợ giúp cho hàng hoá nhập khẩu.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.html b/chandra_raw/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5349734ba43af68293e3363089d273c6a7d5a74f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
488Phẫu thuật nạo vét hạch2.993.0003.629.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
489Phẫu thuật u trong ổ bụng3.845.0004.482.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
490Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.000.0003.525.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông đại dày/ mở thông hông trắng/ làm hậu môn nhân tạo2.218.0002.447.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị dùi/ thoát vị thành bụng2.813.0003.157.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.290.0002.709.000
494Phẫu thuật cắt trừ/ điều trị nút kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn2.117.0002.461.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
495Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)1.810.0002.153.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
496Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.264.0002.391.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cần quang, catheter.
497Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm3.764.0003.891.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
498Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ đại dày/ đại tràng/ trực tràng)915.0001.010.000
499Đặt stent đường mật/ tuy dưới hướng dẫn của siêu âm1.464.0001.789.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
500Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi1.615.0001.678.000
501Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng3.115.0003.332.000
502Mở thông đại dày qua nội soi2.615.0002.679.000
503Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.115.0002.210.000Chưa bao gồm bóng nong.
504Cắt phymosis180.000224.000
505Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu129.000173.000
506Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte80.000124.000
507Thát các bụi trĩ hậu môn220.000264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
508Cố định gãy xương sườn35.00046.500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.html b/chandra_raw/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd70b1af29d5a6b0736ac66601cd9db3294a1f7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.html @@ -0,0 +1,153 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 d/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
- Vị trí 1 :
1. Đường Phạm Văn Đồng (từ đoạn số 1 đến đoạn thứ 6):
1Từ giáp ranh thị trấn Đồng Nai đến hết đất ông Lê Hồng Long6001,00
2Từ đất ông Cao Văn Phương đến hết đất ông Tô Văn Tiên và đối diện7001,00
3Từ đất ông Nguyễn Văn Bạo đến hết đất ông Nguyễn Văn Quy (Thôn 2)6501,00
4Từ đất ông Lê Thành Cang đến hết đất ông Phan Văn Cường (sửa xe) và Từ ông đất Lê Thành Cang đến hết đất ông Lê Thành Phước (Thôn 3)6001,00
5Từ đất bà Phạm Thị Lan đến hết đất ông Thế (Đường vào bãi cát)5801,00
6Từ đất ông Nguyễn Nhiều đến hết đất Cơ quan Quân sự huyện6101,00
2. Đường Bùi Thị Xuân (từ đoạn thứ 7 đến đoạn thứ 8):
7Từ đất ông Đỗ Quốc Toàn đến hết đất ông Cao Văn Hoàng (Thôn 4)4501,00
8Từ đất ông Vũ Văn Cẩm đến hết đất bà Phạm Thị Thơm3001,00
9Từ đất ông Phan Hữu Chính đến giáp khu dân cư đường lô 2 - đường Nguyễn Thái Học4601,00
10Từ đất ông Ngô Quốc Hưng đến hết đất ông Lê Chu Huân - đường Nguyễn Trung Trực3001,00
11Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị đến đất ông Lê Văn Đức - đường Lê Quý Đôn2001,00
12Từ đất ông Đoàn Văn Đức đến hết đất ông Đồng Thân - đường Ngô Mây2001,00
13Từ đất ông Đình Văn Hiệp đến hết đất ông Nguyễn Công Thanh2001,00
3. Đường Trần Lê (Khu vực đường Lô 2):
14Từ đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 đến hết lô đất A27-76501,00
15Từ Lô đất A26-39 đến hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15)6701,00
16Từ giáp đất ông Đoàn Văn Thuận đến hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31)7001,00
17Từ đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) đến lô đất A20-107501,00
18Từ giáp lô đất A20-9 đến giáp ranh thị trấn Đồng Nai6501,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kê với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công1501,00
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.html b/chandra_raw/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aab6517026de997b11e70593ede32919fe0d3a6c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Sửa đổi tên Điều a Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015 (sau đây viết tắt là Quyết định số 1489/QĐ-TTg) như sau:

“a) Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.”

3. Bổ sung Tiểu dự án 3 vào Điều a Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg như sau:

“- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, giáo dục đào tạo và dạy nghề các huyện nghèo

+ Mục tiêu: Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, bước đầu phát triển sản xuất theo hướng sản xuất hàng hóa quy mô nhỏ và vừa; nâng cao dân trí; tạo việc làm và nâng cao thu nhập của người dân ở các huyện nghèo; thực hiện mục tiêu theo Nghị quyết 30a đến năm 2015.

+ Đối tượng: Các huyện nghèo.

+ Nhiệm vụ chủ yếu:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.html b/chandra_raw/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73dbf1de0a67f54a4f026f683023ad464c2c476e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 01

MẪU BÁO CÁO THU HỒI SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN
VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ SẢN PHẨM SAU THU HỒI

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BHYT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:.....
V/v báo cáo thu hồi sản phẩm
không đảm an toàn.

....., ngày..... tháng..... năm.....

Kính gửi:..... (Tên cơ quan/đơn vị nhận báo cáo)

Tổ chức, cá nhân..... báo cáo về việc thu hồi sản phẩm theo bản Thông
báo số .....và bản Kế hoạch thu hồi số..... như sau:

1. Thông tin về sản phẩm thu hồi:

2. Thông tin về số lượng sản phẩm không bảo đảm an toàn:

3. Danh sách tên, địa chỉ các địa điểm tập kết sản phẩm bị thu hồi.

4. Thời gian thu hồi thực tế (từ ngày... đến ngày...).

5. Đề xuất phương thức, thời gian khắc phục lỗi của sản phẩm thu hồi

6. ....(tên tổ chức, cá nhân) báo cáo và đề nghị...(cơ quan/đơn vị liên quan)
cho ý kiến bằng văn bản về phương thức xử lý sản phẩm thu hồi của tổ chức, cá
nhân.

Nơi nhận:

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.html b/chandra_raw/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbf6c158196fb85d9affcd29a8b27167ecffa451 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 24. Mở thầu

24.1. Ngoài trừ các trường hợp quy định tại Mục 22 và Mục 23 CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin quy định tại Mục 24.4 CDNT của tất cả HSDT đã nhận được trước thời điểm đóng thầu. Việc mở thầu phải được tiến hành công khai theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước sự chứng kiến của đại diện của các nhà thầu tham dự lễ mở thầu và đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở thầu không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.

24.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ các thông tin trong túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi đựng HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên niêm phong và trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở HSDT tương ứng nếu văn bản thông báo “RÚT HSDT” không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải được công khai trong lễ mở thầu.

Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSDT” và HSDT thay thế này sẽ được thay cho HSDT bị thay thế. HSDT bị thay thế sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu thay thế HSDT nếu văn bản thông báo thay thế HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải được công khai trong lễ mở thầu.

Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSDT” thì văn bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSDT sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSDT nếu văn bản thông báo sửa đổi HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu. Chỉ có các HSDT được mở và đọc tại buổi mở HSDT mới được tiếp tục xem xét và đánh giá.

24.3. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng HSDT theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:

a) Kiểm tra niêm phong;

b) Mở bản gốc HSDT, HSDT sửa đổi (nếu có) hoặc HSDT thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà thầu, số lượng bản gốc, bản chụp, giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu, giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, giá trị giảm giá (nếu có), thời gian có hiệu lực của HSDT, thời gian thực hiện hợp đồng, giá trị của bảo đảm dự thầu, thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Chỉ

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.html b/chandra_raw/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1cecc7e7559342702936a13e1702363f9149562 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.html @@ -0,0 +1,252 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình6--
eĐèn chớp một dải OC 5s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình555
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình101010
fĐèn chớp một dải OC 5s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình333
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình6--
gĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình666
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình121212
hĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình444
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình8--
iĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình666
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình121212
kĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình444
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình8--
nĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI (2) 10s, FI (3) 10s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình555
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình444
mĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình111
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình2--
2.2.11Đèn chớp ba ngắn FI (3) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình111
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình2--
3Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.html b/chandra_raw/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.html deleted file mode 100644 index 8c80f387f93a9e00a8a3698f11f492930b2c6df3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ sản xuất tại các xã nghèo theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đến năm 2015 không thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã nghèo và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./. *

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lâm Đồng, Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.
Handwritten signature of Đoàn Văn Việt

Đoàn Văn Việt

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.html b/chandra_raw/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..103a67659e286b96c036183eb67ecc9cb660788b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Provincial People's Court of Ninh Binh, Vietnam. The seal is circular with 'TƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'TỈNH NINH BÌNH' around the bottom. Inside the circle is a star and a gear symbol.

Phụ lục

ĐƯỜNG VƯỢNG MẮC, TỒN TẠI TRONG CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

TIỂU DỰ ÁN GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG TỪ A ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM (KM130+680) VỚI QUỐC LỘ 1A (KM280+700), TỈNH NINH BÌNH

(Danh sách kèm theo Công điện số 345 /CD-TTg ngày 19/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Thứ tựNội dung công việc vượt tường mắc, tồn tại trong công tác giải phóng mặt bằngThực tế thực hiện và tình trạng vượt tường mắc
1Số hộ dân bị ảnh hưởng bởi tiểu dự án: 187 hộ
1.1Phường Nam Sơn, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (số hộ dân chưa nhận tiền đền bù: 126 hộ/141 hộ)Theo kế hoạch, công tác giải phóng mặt bằng phải hoàn thành trong năm 2013. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại chưa có hộ dân nào bàn giao mặt bằng. Các hộ dân đang phong tỏa, cản trở thi công của các nhà thầu.
1.2Phường Tây Sơn, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (số hộ dân chưa nhận tiền đền bù: 37 hộ/46 hộ)
2Công trình hạ tầng kỹ thuật
2.1Đường điện 22KV và 35KVĐã di chuyển tạm phục vụ thi công, nhưng chưa có mặt bằng để di chuyển chính thức.
2.2Đường cấp quang VNPT, đường nước sạch bên trái cầuĐã di chuyển tạm phục vụ thi công, nhưng chưa có mặt bằng để di chuyển chính thức.
2.3Đường cấp quang VNPT, đường nước sạch phải cầuChưa di chuyển.
2.4Cột điện, vật kiến trúc... hai bên dọc tuyếnChưa di chuyển.
2.5Đường cấp quang một bên dọc theo hành lang bảo đảm an toàn giao thông đường sắt do Tiểu đoàn 82 - Lữ đoàn 134 - Bình chủng thông tin liên lạc quân lýChưa di chuyển.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.html b/chandra_raw/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2879a2fc7cb4522aedf25bc3496a2441f392089f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
959Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.097.0005.531.000Chưa bao gồm hoá chất.
960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.345.0002.658.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
961Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang7.980.0008.782.000Chưa bao gồm keo sinh học.
962Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ12.520.00013.322.000
963Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng7.520.0008.322.000
964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh4.053.0005.032.000
965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt2.409.0002.867.000
966Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)3.500.0004.009.000
967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm6.815.0007.794.000
968Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang5.375.0005.910.000Chưa bao gồm keo sinh học.
969Phẫu thuật nội soi chính hình cuộn mũi dưới3.280.0003.738.000
970Phẫu thuật nội soi chính hình vách ngăn mũi2.595.0003.053.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên2.744.0002.973.000
972Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt4.359.0005.339.000
973Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ6.280.0006.967.000Chưa bao gồm keo sinh học.
974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm6.230.0007.629.000
975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/ cắt bỏ u nhầy xoang4.359.0004.794.000
976Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.375.0004.809.000
977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.365.0003.679.000
978Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polype/ hạt xo/ u hạt dây thanh2.560.0002.865.000
979Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII6.520.0007.499.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.html b/chandra_raw/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77fb7b52f2ddc3c5219ac68398391132895639ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.html @@ -0,0 +1 @@ +

quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Đối với trường hợp tái xuất:

a) Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc tái xuất sản phẩm, chủ sản phẩm phải gửi văn bản thông báo về việc đã hoàn thành việc tái xuất sản phẩm kèm theo hồ sơ tái xuất sản phẩm cho cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm. Trường hợp cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.

b) Sau khi nhận được giấy tờ thông báo tái xuất sản phẩm quy định tại Điểm a Khoản này, cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Đối với trường hợp tiêu hủy:

a) Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc tiêu hủy sản phẩm, chủ sản phẩm phải gửi văn bản thông báo về việc đã hoàn thành việc tiêu hủy sản phẩm kèm theo Biên bản tiêu hủy sản phẩm theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này có sự xác nhận của cơ quan quản lý về môi trường và cơ quan liên quan theo quy định của pháp luật cho cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm. Trường hợp cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.

b) Sau khi nhận được giấy tờ thông báo về việc tiêu hủy sản phẩm quy định tại Điểm a Khoản này, cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn bị thu hồi mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm đã có văn bản thông báo tới chủ sản phẩm phải dừng kinh doanh vĩnh viễn loại sản phẩm đó thì chủ sản phẩm phải nộp lại giấy Tiếp nhận bán công bố hợp quy hoặc giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của sản phẩm cho cơ quan cấp các giấy trên trong thời hạn không quá 05 ngày, kể từ khi nhận được văn bản thông báo.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.html b/chandra_raw/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abf1601feff49313e1f1199cc3ce640bf7ac95ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU SẮC

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C12

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu sắc sau khi chuẩn bị có độ dày \pm 1\text{mm}, màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu sắc sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu sắc không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

78

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.html b/chandra_raw/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e4c451f9d58fdfcdef544117eb67edec00b36b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.html @@ -0,0 +1,58 @@ +
+ +
+
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - In can mẫu chính xác, rõ nét;
  • +
  • - Vẽ nét đúng theo mẫu, không nhòe, không mờ;
  • +
  • - Chọn màu đúng theo mẫu của mẫu;
  • +
  • - Tô mảng chính xác theo mẫu, gần tô dày xa tô mỏng;
  • +
  • - Chọn sơn, phân loại sơn đúng loại;
  • +
  • - Trộn sơn nhuyễn đều;
  • +
  • - Phủ sơn dàn đều không bị đọng, không bị cháy;
  • +
  • - Ủ sơn khô đều;
  • +
  • - Mài ra đúng theo yêu cầu của bản mẫu;
  • +
  • - Sản phẩm đánh bóng đều, không xước, không mờ;
  • +
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Cân, đong, đo;
  • +
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • +
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Bản mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm, quan sát;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • +
+
+
+
+

120

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.html b/chandra_raw/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..530a6a27517eb7c92678916ef14d1f32b3febcf6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Các khoản thuế, phí và lệ phí phải nộp tại Việt Nam khi nhập khẩu và bán hàng hoá nhập khẩu trên thị trường nội địa Việt Nam;

c) Hoa hồng hoặc chi phí chung và lợi nhuận liên quan đến các hoạt động bán hàng hoá nhập khẩu tại Việt Nam:

c.1) Trường hợp người nhập khẩu là đại lý bán hàng cho thương nhân nước ngoài thì khẩu trừ khoản hoa hồng. Nếu trong khoản hoa hồng đã bao gồm các chi phí nêu tại điểm a và b khoản này thì không được khấu trừ thêm các khoản này;

c.2) Trường hợp nhập khẩu theo phương thức mua đứt bán đoạn thì khẩu trừ các khoản chi phí chung và lợi nhuận: Chi phí chung và lợi nhuận phải được xem xét một cách tổng thể khi xác định trị giá khẩu trừ. Việc xác định và phân bổ chi phí chung và lợi nhuận cho lô hàng nhập khẩu phải được thực hiện theo các quy định và chuẩn mực kế toán Việt Nam.

Chi phí chung bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp phục vụ cho việc nhập khẩu và bán hàng hoá trên thị trường nội địa, như: Chi phí về tiếp thị hàng hoá, chi phí về lưu giữ và bảo quản hàng hoá trước khi bán hàng, chi phí về các hoạt động quản lý phục vụ cho việc nhập khẩu và bán hàng.

Căn cứ để xác định các khoản khấu trừ là số liệu được ghi chép và phản ánh trên chứng từ, sổ sách kế toán của người nhập khẩu, phù hợp với quy định, chuẩn mực của kế toán Việt Nam. Số liệu này phải tương ứng với những số liệu thu được từ những hoạt động mua bán hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại tại Việt Nam.

6. Hàng hoá nhập khẩu qua quá trình gia công, chế biến thêm ở trong nước được xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này và trừ đi các chi phí gia công, chế biến làm tăng thêm trị giá của hàng hoá. Không áp dụng phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Điều này đối với các trường hợp:

a) Hàng hoá nhập khẩu sau khi gia công, chế biến không còn nguyên trạng như khi nhập khẩu và không xác định được chính xác giá trị tăng thêm do quá trình gia công, chế biến;

b) Hàng hoá nhập khẩu sau khi gia công, chế biến vẫn giữ nguyên đặc điểm, tính chất, công dụng như khi nhập khẩu nhưng chỉ còn là một bộ phận của hàng hoá được bán ra trên thị trường Việt Nam.

7. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá hải quan theo phương pháp này bao gồm:

a) Hoá đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng theo quy định;

b) Hợp đồng đại lý bán hàng nếu người nhập khẩu là đại lý bán hàng của người xuất khẩu. Hợp đồng này phải quy định cụ thể khoản phí hoa hồng mà người đại lý được hưởng, các loại chi phí mà người đại lý phải trả;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.html b/chandra_raw/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.html deleted file mode 100644 index 2f09ca0eb5e5f73e4b121a0fa423995c0fbfdfa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng xe chuyên dùng trong các cơ quan, đơn vị nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý
(Kèm theo Quyết định số 43 /2014/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên thuộc tỉnh Hưng Yên.

2. Xe chuyên dùng thuộc phạm vi áp dụng trong quy định này bao gồm:

2.1. Xe gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ như: Xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe chở tiền, xe chở phạm nhân, xe quyết đường, xe phun nước, xe chở rác, xe ép rác, xe sửa chữa lưu động, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe thu phát điện báo, xe sửa điện, xe kéo, xe cần cẩu, xe sát hạch lái xe, xe tang,...

2.2. Xe sử dụng cho nhiệm vụ đặc thù của ngành như: Xe thanh tra giao thông, xe phát thanh truyền hình lưu động, xe hộ đề, xe tập lái, xe chở diễn viên đi biểu diễn, xe chở vận động viên đi tập luyện và thi đấu, xe chở quân,... có dấu hiệu riêng được in rõ trên thành xe; ngoài nhiệm vụ quy định không được sử dụng cho việc khác.

2.3. Xe sử dụng cho các nhiệm vụ đột xuất, cấp bách theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị - xã hội như: Xe phòng chống dịch, xe kiểm lâm, xe phòng chống lụt bão, xe chống buôn lậu, xe kiểm tra, kiểm soát thị trường, xe ô tô chở các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đi tiếp xúc cử tri,...

2.4. Các quy định khác về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan, đơn vị của nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên không nêu trong quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Trang bị số lượng, tiêu chuẩn, định mức xe chuyên dùng

Việc trang bị xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Hưng Yên cụ thể như sau:

1. Về số lượng, tiêu chuẩn, định mức xe chuyên dùng:

Số lượng, tiêu chuẩn, định mức xe chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị của nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên như sau:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.html b/chandra_raw/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74df431ca186345ad142f21908839b3a68af958b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.html @@ -0,0 +1 @@ +

chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) và Ban Quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là Ban quản lý dự án) trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Xe ô tô thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này bao gồm xe từ 4 đến 16 chỗ ngồi, xe ô tô chuyên dùng được hình thành từ nguồn vốn ngân sách, có nguồn gốc ngân sách (kể cả viện trợ, quà biếu, tặng cho của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoặc được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật...).

2. Đối với xe ô tô tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3. Nguyên tắc trang bị, bảo trì, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác

1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị xe ô tô để phục vụ công tác cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án theo quy định tại Quyết định này. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án bảo trì xe ô tô phục vụ công tác theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả.

2. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô quy định tại Quyết định này vào việc riêng; bán, trao đổi, tặng cho, cho mượn, cho thuê, cầm cố, thế chấp hoặc điều chuyển cho bất cứ tổ chức, cá nhân nào khi chưa được phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô thì được áp dụng tiêu chuẩn sử dụng xe theo chức danh cao nhất. Khi người tiền nhiệm nghỉ hưu hoặc chuyển công tác khác mà xe ô tô đã trang bị chưa đủ điều kiện thay thế theo quy định thì người mới được bổ nhiệm tiếp tục sử dụng xe ô tô đã trang bị cho người tiền nhiệm, không trang bị xe mới.

4. Giá mua xe ô tô theo Quyết định này là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn để xác định tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp điều chuyển, tiếp nhận thì giá xe ô tô làm căn cứ xác định tiêu chuẩn, định mức là giá trị còn lại của xe ô tô.

5. Xe ô tô trang bị cho các chức danh quy định được thay thế khi đã sử dụng vượt quá 15 năm hoặc sử dụng ít nhất 250.000 km (đối với địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn là 200.000 km) mà không thể tiếp tục sử dụng hoặc bị hư hỏng, không đảm bảo an toàn khi vận hành theo kiểm định của cơ quan có chức năng. Xe ô tô thay thế được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.html b/chandra_raw/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..224ec42d758544b5b8a4d32f40439cc3006fb407 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.html @@ -0,0 +1 @@ +

điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu. Trường hợp cần thiết, Sở Công Thương tổ chức đoàn liên ngành, bao gồm các Sở, ngành chuyên môn liên quan để khảo sát thực tế vị trí và làm việc trực tiếp với UBND cấp huyện về các địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu để nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.

5. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Công Thương, căn cứ hồ sơ đề nghị thẩm định xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu của UBND cấp huyện đã gửi và kết quả khảo sát thực tế (nếu có), các Sở, ngành chuyên môn gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Sở Công Thương để tổng hợp trình UBND tỉnh.

6. Trong thời hạn bốn mươi (40) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành chuyên môn liên quan, hoàn chỉnh Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.

Chương V

THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI

Điều 15. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai

1. Trường hợp có chủ đầu tư đăng ký đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai trên địa bàn nhưng địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai không có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch được duyệt, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng xét đề nghị của chủ đầu tư, có trách nhiệm lập, trình UBND cấp huyện phê duyệt Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định tại Điều 15, Điều 16, Quy định này.

2. Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai gửi Sở Công Thương; Nội dung văn bản có báo cáo sơ bộ sự cần thiết của địa điểm đầu tư, nhu cầu sử dụng, tiêu dùng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại địa phương, sự phù hợp về địa điểm, quy mô, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu thiết kế của hàng kinh doanh LPG chai theo quy định.

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;

c) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.html b/chandra_raw/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07037440c51655929880bde29ea4a0e3119256bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký điện Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17/09/2014 16:43:53 +07:00

THA

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4216/VPCP- KTN

Hà Nội, ngày Tháng 9 năm 2014

V/v khai thác cát trái phép tại khu vực cửa biển Lẽ Môn, tỉnh Thanh Hóa.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 17/9.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Thăng Long tại Công văn số 27/2014/CV-ĐT ngày 18 tháng 8 năm 2014 trình Thủ tướng Chính phủ về kiến nghị việc khai thác cát trái phép của Tập đoàn FLC tại khu vực cửa biển Lẽ Môn, tỉnh Thanh Hóa (xin gửi bản sao công văn kèm theo), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan kiểm tra, giải quyết theo quy định của pháp luật, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện trong tháng 10 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./,

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.html b/chandra_raw/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d49a2ae4548051f347d4557152aa754b2f1c5307 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bản giải trình về doanh thu bán hàng và các chứng từ, sổ sách kế toán phản ánh các khoản chi phí nêu tại khoản 5 Điều này;

d) Tờ khai hải quan và tờ khai trị giá hải quan của lô hàng được lựa chọn để khấu trừ;

đ) Các tài liệu cần thiết khác để kiểm tra, xác định trị giá hải quan.

Điều 11. Phương pháp trị giá tính toán

1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá tính toán. Trị giá tính toán của hàng hoá nhập khẩu bao gồm:

a) Chi phí trực tiếp để sản xuất ra hàng hoá nhập khẩu: Giá thành hoặc trị giá của nguyên vật liệu, chi phí của quá trình sản xuất hoặc quá trình gia công khác được sử dụng vào sản xuất hàng nhập khẩu. Chi phí này bao hàm cả các khoản chi phí sau:

a.1) Chi phí quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 13 Thông tư này;

a.2) Trị giá của các khoản trợ giúp theo quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 13 Thông tư này;

a.3) Chi tính vào trị giá hải quan trị giá của các khoản trợ giúp quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 13 Thông tư này được thực hiện ở Việt Nam nếu người sản xuất chịu chi phí cho các sản phẩm trợ giúp đó.

b) Chi phí chung và lợi nhuận phát sinh trong hoạt động bán hàng hoá cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá, được sản xuất ở nước xuất khẩu để bán hàng đến Việt Nam. Khoản lợi nhuận và chi phí chung phải được xem xét một cách tổng thể khi xác định trị giá tính toán.

Chi phí chung bao gồm tất cả các chi phí trực tiếp hay gián tiếp của quá trình sản xuất và bán để xuất khẩu hàng hoá, nhưng chưa được tính toán theo quy định nêu tại điểm a khoản này.

c) Các chi phí vận tải, bảo hiểm và các chi phí có liên quan đến việc vận tải hàng hoá nhập khẩu theo quy định tại điểm g, điểm h khoản 2 Điều 13 Thông tư này.

2. Căn cứ để xác định trị giá tính toán:

Là số liệu được ghi chép và phản ánh trên chứng từ, sổ sách kế toán của người sản xuất trừ khi các số liệu này không phù hợp các số liệu thu thập được tại Việt Nam. Số liệu này phải tương ứng với những số liệu thu được từ những hoạt động sản xuất, mua bán hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại do người sản xuất tại nước xuất khẩu sản xuất ra để xuất khẩu đến Việt Nam.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.html b/chandra_raw/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..425715930fa203396d21cfb326145367e1ac1815 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Số: 31 /2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Signature Not Verified

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the date 06/09/2016 11:33 PM.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 496/QĐ-TTg ngày 08/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về việc xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;

Căn cứ Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng;

Căn cứ Thông tư số 01/2016/TT-BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1955/TTr-LĐTBXH ngày 03/8/2016 về việc ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội; văn bản thẩm định số 206/HĐND ngày 08/6/2016 của HĐND Thành phố về việc cho ý kiến về nội dung Quy chế quản lý Nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; báo cáo thẩm định số 1407/STP-VBPQ ngày 28/7/2016 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.

Nguyễn Đức Chung

29890(350)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.html b/chandra_raw/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98e6063ce8ca41685273c5098c0041aa5be5d024 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.10.2016 15:22:33 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

Số: 2569/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bình Dương, ngày 29 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VĂN QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Giờ ....C: Ngày .....03/10.....
Kính chuyển: .....TTT.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: .....C.....
Ngày: .....3/10/16.....

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên nắm giữ 100% vốn điều lệ;

Căn cứ Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên nắm giữ 100% vốn điều lệ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 74/TTTr-STC ngày 09 tháng 9 năm 2016 về việc ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương,

QUYẾT ĐỊNH

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô; chế độ khoản kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác trong cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.html b/chandra_raw/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78c38c6221e338e8d5b2d1294dfa6b61a0540076 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày _____ tháng _____ năm _____)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định

97

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.html b/chandra_raw/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1ef305ecfeabf395b671a90840482d1eea044e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.html @@ -0,0 +1 @@ +

công nghiệp để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê đất, thuê nhà xưởng trong cụm công nghiệp và ký kết hợp đồng thỏa thuận nguyên tắc về vị trí, địa điểm, diện tích đất công nghiệp dự kiến thuê để triển khai dự án.

Trong trường hợp có nhu cầu sử dụng đất trong cụm công nghiệp, liên hệ với đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn làm thủ tục thuê lại đất hoặc giao đất (đã đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng) theo quy định của pháp luật về đất đai. Trên cơ sở hợp đồng thuê đất, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh theo quy định.

2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các đơn vị liên quan:

a) Xây dựng các cơ chế, chính sách về khuyến khích, hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và triển khai thực hiện: Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng hỗ trợ các địa phương, doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện chương trình khuyến công quốc gia, khuyến công địa phương theo nội dung quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp tiêu biểu của các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp;

b) Chủ trì, xây dựng và thực hiện các chương trình hợp tác, liên kết, xúc tiến đầu tư với các tỉnh, thành phố trong phát triển cụm công nghiệp phù hợp với quy hoạch phát triển cụm công nghiệp theo vùng, lãnh thổ; Tổ chức tham quan, khảo sát, học tập kinh nghiệm các mô hình phát triển cụm công nghiệp trong nước và quốc tế;

c) Kiểm tra việc thực hiện của chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có sử dụng đất trong cụm công nghiệp, nếu sau 12 tháng liên không sử dụng hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư kể từ khi bàn giao đất ngoài thực địa thì lập hồ sơ xử lý, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật;

d) Đánh giá, giám sát hiệu quả của việc hỗ trợ đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.

3. Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp xây dựng định mức chi phí sử dụng dịch vụ công cộng, tiện ích cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật hiện hành và thỏa thuận mức thu với các doanh nghiệp công nghiệp thông qua hợp đồng dịch vụ. Trường hợp không thỏa thuận được, đề nghị Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Cục Thuế Thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài Nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định và phê duyệt chi phí sử dụng các dịch vụ công cộng, tiện ích cụm công nghiệp.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.html b/chandra_raw/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f42556109fe358f784bab704affc6f2d1efb1152 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.html @@ -0,0 +1,95 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến nội dung dự án thực hiện - nếu có)
TTTên công trìnhHình thức, quy mô, địa chỉ áp dụngThời gian
(bắt đầu - kết thúc)
1
2
15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ, khuyến nông khác đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực dự án thực hiện -nếu có)
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trìThời gian (bắt đầu - kết thúc)Thuộc Chương trình (nếu có)Tình trạng thực hiện (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã tham giaThời gian (bắt đầu - kết thúc)Thuộc Chương trình (nếu có)Tình trạng thực hiện (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)
16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến dự án, nếu có)
TTHình thức và nội dung giải thưởngNăm tặng thưởng
17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến dự án, nếu có)
.....
+
+
+

..... ngày ..... tháng ..... năm 20...

+
+
+

TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH1)

+
+
+

(Xác nhận và đóng dấu)

+
+
+

Đơn vị đóng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà ..... .....chủ trì (tham gia) thực hiện Dự án khuyến nông Trung ương

+
+
+

CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH)
(Họ tên và chữ ký)

+
+
+

Nguyễn

+
+
+

1Thành viên tham gia Dự án không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.html b/chandra_raw/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c911168fdadaf54a9bc8f22a6d69e55ab988c60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

b) Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương thuộc lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

c) Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg) và Quyết định số 20/2015/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg;

d) Điểm a Khoản 8 Điều 6 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP.

4. Các chi phí quy định tại Khoản 2 Điều này được xác định trên cơ sở định mức do Bộ Y tế ban hành.

5. Mức giá của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này được liên bộ Bộ Y tế - Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh khi yếu tố hình thành giá thay đổi.

Điều 4. Áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp

1. Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh chưa được quy định mức giá cụ thể tại Thông tư liên tịch này: áp dụng theo mức giá của các dịch vụ được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện.

2. Các phẫu thuật, thủ thuật chưa được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện đồng thời chưa quy định mức giá cụ thể: áp dụng mức giá tương ứng với từng loại phẫu thuật, thủ thuật tại mục "phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác" của từng chuyên khoa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f620acf887044658f9e2441828d46be.html b/chandra_raw/8f620acf887044658f9e2441828d46be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e75be0fc11a2e0c91a114aedb99b5937f1f8750 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f620acf887044658f9e2441828d46be.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tên chủ hộThôn,
bản
Điền tộcĐối tượng
(nếu
thuộc hộ
nghèo thì
đánh dấu
"X", còn
lại bỏ
trống)
Điện tích, vị trí, trạng thái đất làm nghề nghiệp được
giao
Hỗ trợ
nằm
thứ.....
Mức hỗ
trợ/ba
(tr.đ)
Như cần
kinh phí
hỗ trợ
(tr.đ)
Ghi
chú
Diện
tích
(ha)
Vị tríTrạng
thái đất
LN được
giao
Tiền
khu
KhoảnhLộ
1234567891011121314
I.2Xã Khu vực III
Xã.....
.....
Xã.....
.....
IIHuyện.....
BKhoanh nuôi
chuyển tiếp
(Lập lại tương tự
mục A)
+
+
+

Lập biểu

+
+
+

Ngày tháng năm 20....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.html b/chandra_raw/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.html deleted file mode 100644 index e285c050fc2b64170b5d5a01c74524c4fc275208..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
2
-
-

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai Province. The seal features a central five-pointed star, a gear, and a banner with the text 'QUỐC TẾ' (International). The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' (Provincial People's Council of Quang Ngai). A signature is written across the seal. -
-
-

Cao Khoa

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.html b/chandra_raw/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45eada98d0831250465f8615ca03040f52a1de4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.html @@ -0,0 +1,374 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
74F11Nghiêm thu sản phẩmX
G- Vẽ tranh trang trí trên nền sơn màu
75G1Vẽ tranh phong cảnh đồng lúaX
76G2Vẽ tranh phong cảnh sông nướcX
77G3Vẽ tranh phong cảnh mây núiX
78G4Vẽ tranh phong cảnh mùa xuânX
79G5Vẽ tranh phong cảnh mùa hạX
80G6Vẽ tranh phong cảnh mùa thuX
81G7Vẽ tranh phong cảnh mùa đôngX
82G8Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc nhà, phố cổX
83G9Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc cầuX
84G10Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc đình chùaX
85G11Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc cổng làngX
86G12Vẽ tranh tích cổ đậm cưới chuộtX
87G13Vẽ tranh tích cổ kết nghĩa vườn đàoX
88G14Vẽ tranh tích cổ vinh qui bái tổX
H- Sơn màu trên kim loại
89H1Đánh cát mặt kim loạiX
90H2Bó sơnX
91H3Hom sơnX
92H4Lót sơnX
93H5Kẹt sơnX
94H6Thí sơn lần 1X
95H7Thí sơn lần 2X
96H8Phù quangX
97H9Nùn than đánh bóngX
I- Vẽ sơn màu khác
98I1Vẽ đồ nétX
99I2Đập nổiX
100I3Gắn trai, vỏ trứngX
K- Khăm họa tiết trang trí nổi trên nền sơn màu
101K1Khăm chỉ thẳngX
102K2Khăm chỉ congX
103K3Khăm hạt trònX
104K4Khăm gấm cầm quyX
105K5Khăm hoa vănX
106K6Khăm dây nhoX
107K7Khăm cây cảnhX
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.html b/chandra_raw/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6b76952fa22372d987f1b76851d88a9ffa44871 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
885Đo nhĩ lượng15.00024.600
886Đo OAE (1 lần)30.00049.200
887Đo phản xạ cơ bàn đạp15.00024.600
888Đo sức cản của mũi82.00091.600
889Đo sức nghe lời42.00051.600
890Đo thính lực đơn âm30.00039.600
891Đo trên ngưỡng35.00054.200
892Đốt Amidan áp lạnh136.000180.000
893Đốt họng bằng khí CO2 (Băng áp lạnh)111.000126.000
894Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng136.000146.000
895Đốt họng hạt61.00075.000
896Ghép thanh khí quản đặt stent5.375.0005.821.000Chưa bao gồm stent.
897Hút xoang dưới áp lực37.00052.900
898Khí dung8.00017.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
899Làm thuốc thanh quản/tai18.00020.000Chưa bao gồm thuốc.
900Lấy dị vật họng37.00040.000
901Lấy dị vật tai ngoài đơn giản50.00060.000
902Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)486.000508.000
903Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)130.000150.000
904Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng614.000683.000
905Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng289.000346.000
906Lấy dị vật trong mũi có gây mê616.000660.000
907Lấy dị vật trong mũi không gây mê161.000187.000
908Lấy nút biểu bì ống tai50.00060.000
909Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.245.0001.314.000
910Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê765.000819.000
911Mở sào bào - thương nhĩ3.127.0003.585.000
912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.442.0002.620.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.html b/chandra_raw/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bdc74093d199c83b952d088a921cd5428d77484 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Sông Đa MiSông La Ngà34275Bắt nguồn từ hồ Đa Mi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
7Sông Đa RiSông Đa Mi1021Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc
8Suối Đa RgaiSông Đa Mi1017Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và qua xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
9Suối Đa RgnaoSông Đa Mi25115Bắt nguồn từ Lâm Đồng chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
10Suối Đa BruSông Đa Rgnao1028Bắt nguồn từ Núi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
11Suối Láng QuảngSông La Ngà30222Bắt nguồn từ Biển Lạc chảy qua xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh và xã Vũ Hoà thuộc huyện Đức Linh
12Suối KèSuối Láng Quảng1258Bắt nguồn từ xã Gia Huynh chảy qua xã Gia Huynh, xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh
13Suối RáprăngSông La Ngà3060Bắt nguồn từ Núi (xã Nghi Đức) chảy qua xã Nghi Đức, xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
14Suối Trà CấpSông Ba Thê1011Bắt nguồn từ Núi (xã Bắc Ruộng) qua xã Bắc Ruộng thuộc huyện Tánh Linh
15Suối Dam RinSông La Ngà1787Bắt nguồn từ Núi (xã Đức Phú) chảy qua xã suối Ráprăng thuộc xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/904be332221e457391ec0e449ad919e0.html b/chandra_raw/904be332221e457391ec0e449ad919e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13ffa86ce90f10466948683d3ff7ff2d8c4744c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/904be332221e457391ec0e449ad919e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: HOM SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha trộn sơn hom, ra sơn hom, ủ sơn, mài hom sơn, kiểm tra nền hom sơn, chỉnh sửa khuyết tật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

97

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.html b/chandra_raw/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.html deleted file mode 100644 index 140b41d50ee5b3bcdcd92b23b08e4a0f17d9a0da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.08.2015 10:41:28 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Số: 13 /2015/CT-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bà Rịa, ngày 18 tháng 8 năm 2015

Official stamp of the Provincial Information Technology Center of the People's Council of Bà Rịa - Vũng Tau. The stamp contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' and 'ĐẾN Giờ: 5:41:15 Ngày 24/8/15'.

CHỈ THỊ

Về việc điều hành ngân sách những tháng cuối năm 2015 do dự kiến giảm thu ngân sách địa phương, trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tình hình kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm 2015 trên địa bàn tỉnh có những yếu tố tích cực như: Thị trường ổn định, chỉ số giá tiêu dùng tăng thấp, dư nợ tín dụng tăng, xuất khẩu hàng hóa tăng so với cùng kỳ. Tuy nhiên chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước(NSNN) đạt thấp, dự báo cả năm 2015 thu NSNN giảm sâu(NSNN phân thu nội địa giảm khoảng 12.846 tỷ đồng; NSDP giảm khoảng 835 tỷ đồng) nguyên nhân cơ bản do giá dầu giảm và do triển khai thực hiện một số văn bản mới quy định của Trung ương không thu thuế GTGT đối với một số mặt hàng, như: phân bón, máy móc, thiết bị chuyên dùng, thức ăn cho vật nuôi. Ngày 16/7/2015 HĐND Tỉnh đã có Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2015.

Để tổ chức thực hiện Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND Tỉnh, phân đầu thực hiện hoàn thành nhiệm vụ thu NSNN và NSDP đáp ứng nhiệm vụ chi phát triển kinh tế - xã hội của địa phương năm 2015.

UBND Tỉnh yêu cầu các cơ quan được giao nhiệm vụ thu ngân sách: Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải Quan; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ tập trung thực hiện một số nội dung chủ yếu sau đây:

1. Tổ chức thực hiện triệt để, có hiệu quả Chỉ thị số 07/2015/CT-UBND ngày 29/01/2015 của UBND Tỉnh về tổ chức quản lý, điều hành ngân sách Nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Kế hoạch số 48/KH-UBND ngày 29/6/2015 của UBND Tỉnh thực hiện Chỉ thị số 06/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ Về việc tăng cường chỉ đạo điều hành thực hiện nhiệm vụ tài chính - ngân sách Nhà nước năm 2015, trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.

2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các đơn vị dự toán; UBND các huyện, thành phố thực hiện:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.html b/chandra_raw/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9559cfeed3a40e8442f9337caf7a0d417ae455ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể, đơn vị trực thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các tập thể, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

3449 (130)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'QUYỀN DÂN THÀNH HÀ NỘI'.The image shows the official circular seal of the People's Council of Hanoi City. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'QUYỀN DÂN THÀNH HÀ NỘI' in Vietnamese. A signature is written across the seal.

Nguyễn Đức Chung

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.html b/chandra_raw/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..706d0aa018bee20f101e55b9fab576920b69e923 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.html @@ -0,0 +1,24 @@ +

BBGS02/XDCUTB

+

CỤC HẢI QUAN TỈNH/TP...
CHI CỤC HẢI QUAN...

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: /BBGS-ĐV

+

BIÊN BẢN GIÁM SÁT

+

Hỏi... giờ... phút, ngày... tháng... năm..., tại.....

+

Chúng tôi gồm:

+

1. Ông (Bà):....., Công chức Đội:.....,

+

Chi cục Hải quan: .....

+

2. Ông (Bà):....., Công chức Đội:.....,

+

Chi cục Hải quan: .....

+

3. Ông (Bà):....., Đại diện Công ty:.....

+

4. Ông (Bà):....., Đại diện Phương tiện vận tải:.....

+

Cùng tiến hành lập Biên bản, mở niêm phong hải quan, giám sát hàng hóa xuất khẩu như sau:

+

Lô hàng thuộc tờ khai số... ngày... tháng... năm..., đăng ký tại Chi cục Hải quan cửa khẩu....., Cục Hải quan tỉnh/TP....., được chờ trên phương tiện....., bàn giao cho Chi cục Hải quan cửa khẩu....., Cục Hải quan tỉnh/TP....., làm tiếp thủ tục tái xuất theo quy định gồm:

+

A. Số niêm phong hải quan:

+

Số lượng niêm phong: ...Seal, vị trí niêm phong theo như Biên bản giám sát cửa hải quan cửa khẩu .....

+

Tình trạng niêm phong: .....

+

B. Hàng hóa gồm:

+

Tên hàng: ..... Lượng: .....

+

(Theo Biên bản bàn giao số: ....., ...ngày ....tháng ...năm)

+

Tên hàng: ..... Lượng: .....

+

(Theo Biên bản bàn giao số: ....., ...ngày ....tháng ...năm)

+

Tên hàng: ..... Lượng: .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.html b/chandra_raw/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06fca9faa74b597dc01b26a21910e33eadc80cd1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tưởng nhớ công đức của ông cha, ghi nhận công lao của các bậc tiền bối trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc;

3. Tổ chức các trò chơi dân gian, trò chơi mới và các hoạt động văn hoá, thể thao có nội dung bổ ích, lành mạnh, phù hợp với quy mô, tính chất, đặc điểm của lễ hội;

4. Thắp hương theo quy định của Ban tổ chức lễ hội.

Điều 11. Ban tổ chức lễ hội

1. Ban tổ chức lễ hội được thành lập theo quyết định của chính quyền cấp tổ chức lễ hội. Đại diện chính quyền làm Trưởng ban, thành viên gồm đại diện các ngành văn hoá, thể thao và du lịch, công an, tôn giáo, UBMTTQVN, y tế, đại diện ngành, đoàn thể hoặc cá nhân khác có liên quan đến việc tổ chức lễ hội.

2. Ban tổ chức lễ hội chịu trách nhiệm quản lý, điều hành lễ hội theo đúng chương trình đã báo cáo hoặc xin phép, đảm bảo trật tự, an toàn, an ninh, tổ chức dịch vụ ăn nghỉ, vệ sinh chu đáo, bảo vệ tốt di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh, môi trường và quản lý việc thu, chi trong lễ hội.

3. Trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc lễ hội, Ban tổ chức lễ hội phải có văn bản báo cáo kết quả với chính quyền cấp tổ chức và cơ quan quản lý nhà nước về văn hoá, thể thao và du lịch cấp trên trực tiếp.

Chương III

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 12. Khen thưởng

Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức và quản lý lễ hội thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Xử lý vi phạm

Tổ chức hoặc cá nhân vi phạm các quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

Điều 15. Các sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan về tổ chức lễ hội trên địa

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/920f559d23c8425293437f78bed7233f.html b/chandra_raw/920f559d23c8425293437f78bed7233f.html deleted file mode 100644 index a8af4af3a39321c33aaac1f0e4ec56b8ea1db02e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/920f559d23c8425293437f78bed7233f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Seal of the People's Council of Soc Trang Province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG' around the perimeter.

QUY ĐỊNH

Trật tự phải bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan nhà nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và sử dụng công trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công nghiệp vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Công trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công nghiệp vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật đô thị là các loại công trình theo quy định tại QCVN 03:2012/BXD _ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị. Quy chuẩn này được ban hành theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (trong trường hợp Quy chuẩn nêu trên được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định mới nhất).

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Người có trách nhiệm bảo trì công trình

1. Công trình công cộng (trụ sở cơ quan hành chính nhà nước, trụ sở làm việc của các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội và tổ chức khác, công trình giáo dục, y tế, thể thao, thương mại - dịch vụ, thông tin - truyền thông, đường thủy, bến xe ô tô, nhà đa năng, khách sạn, ký túc xá, nhà khách, nhà nghỉ), công nghiệp vật liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật đô thị:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.html b/chandra_raw/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afd6f63269c31517b8e17a9134a37f3fea4f0a04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọc sơn, phân loại sơn;
  • - Quét sơn dàn đều trên mặt cốt;
  • - Bọc vải phẳng, không được dòn sợi, gấp nếp;
  • - Mài cốt phẳng;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phòng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Sử dụng thước thẳng, trực quan;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

95

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.html b/chandra_raw/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.html deleted file mode 100644 index 634fca0bede40dc8596f097e07e667d517c30b67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản được rà soát bao gồm văn bản được rà soát, văn bản thể hiện tình hình phát triển kinh tế - xã hội, báo cáo đánh giá của cơ quan rà soát về nội dung văn bản được rà soát không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội, kiến nghị hình thức xử lý và ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 23. Hồ sơ rà soát văn bản

1. Người rà soát văn bản lập hồ sơ rà soát văn bản trình Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét, xử lý kết quả rà soát văn bản. Hồ sơ rà soát văn bản bao gồm:

  1. a. Văn bản được rà soát;
  2. b. Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát; Văn bản là căn cứ xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội;
  3. c. Phiếu rà soát văn bản;
  4. d. Báo cáo kết quả rà soát văn bản của cơ quan, đơn vị chuyên môn trình Thủ trưởng cơ quan rà soát, trong đó nêu rõ nội dung đánh giá về hiệu lực, thẩm quyền ban hành, những quy định trái, chồng chéo, mâu thuẫn của văn bản được rà soát với quy định của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kiến nghị xử lý;
  5. e. Văn bản của cơ quan rà soát kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý văn bản;

g. Các tài liệu khác có liên quan.

2. Hồ sơ rà soát văn bản được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Điều 24. Các hình thức xử lý văn bản được rà soát

1. Đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản được áp dụng trong trường hợp văn bản được rà soát nếu chưa được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thay thế kịp thời và tiếp tục thực hiện thì có thể gây hậu quả nghiêm trọng, ảnh hưởng đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

2. Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản

a. Bãi bỏ toàn bộ văn bản được áp dụng trong trường hợp đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn hoặc toàn bộ quy định của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội mà không cần thiết ban hành văn bản để thay thế.

b. Bãi bỏ một phần văn bản được áp dụng trong trường hợp một phần đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn hoặc một phần nội dung của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội mà không cần thiết ban hành văn bản để thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.

c. Trường hợp ban hành văn bản chỉ có nội dung bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản được rà soát thì cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản hành chính để bãi bỏ. Văn bản bị bãi bỏ phải được đưa vào danh mục để công bố theo quy định tại Điều 25 Quy chế này.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.html b/chandra_raw/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78d96962c7fd513c512e98ef17da9530eb059094 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 05
MẪU BIÊN BẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN CƠ QUAN CHỦ
QUẢN
TÊN CƠ QUAN LẬP
BIÊN BẢN1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:..../BB-.....

...2, ngày ... tháng ... năm ...

BIÊN BẢN

Tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm

Căn cứ Quyết định số ...../QĐ- ngày ... tháng ... năm ..... do 3.....

Chức vụ: ..... Đơn vị: ..... ký
về việc .....

Hôm nay, hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm ..... tại 4.....

Hội đồng tiêu hủy gồm:5

.....
.....

Với sự chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, sốCMND).....

Tiến hành tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm của:

Ông (Bà)/Tổ chức:.....

Ngày ... tháng ... năm sinh ..... Quốc tịch:.....

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.....

Địa chỉ:.....

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.....

Cấp ngày: ..... Nơi cấp:.....

gồm:

Biện pháp tiêu hủy:6.....

Việc tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm kết thúc vào hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm .....

Biên bản gồm ..... trang, được lập thành.... bản có nội dung, giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người tham gia nghe, xem lại, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; lưu trong hồ sơ

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.html b/chandra_raw/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6412ceca87e8adefcc90d22ffa102fa92d67d915 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: KỆT SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D6

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định những chỗ lõm, sứt mẻ vóc sau khi mài sơn lót, pha sơn kệt, kệt vào các chỗ lõm nứt, mài sơn kệt.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Kệt sơn đúng vị trí;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

87

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.html b/chandra_raw/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccfbfd8bcdd8f40b1687a466cd08978c821513d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.07.2016 16:13:37 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2016

Official stamp of the Government of Vietnam, specifically the Ministry of Finance, with handwritten signature and date.

THÔNG TƯ

Quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu,
nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh;

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VAN ĐEN

Giờ ..... Ngày 27.5.....
Kinh chuyển: ....T.Đ.T. Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng
dầu, khí, dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
phục vụ hoạt động dầu khí.

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Dầu khí ngày 06 tháng 7 năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 09 tháng 6 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 12 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.html b/chandra_raw/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..002b340c7328797c2bd7d72a2e8d391c6312c07f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.html @@ -0,0 +1,112 @@ +
+

Mẫu số 5(c)

+
+
+

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

+
+
+

(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Danh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vị tínhKhối lượngĐơn giáThành tiền (Cột 4x5)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Hoạt động 1A1
Hoạt động 2A2
Hoạt động n...An
Giá dự thầu đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)A=A1+A2+...+An
Chi phí dự phòngB = B1 + B2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (*)B1 = b1% x A
Chi phí dự phòng trượt giá (*)B2 = b2% x A
Tổng cộng giá dự thầu
(kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ...)
M = A + B
+
+
+

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

+
+
+

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Các cột (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi phù hợp với các nội dung công việc theo quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

+
+
+

Các cột (5), (6): do nhà thầu chào. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng công việc cụ thể. Nhà thầu phải tính toán và phân bổ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) vào trong giá dự thầu.

+
+
+

Chi phí dự phòng (B) sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu.

+
+
+

Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng (B).

+
+
+

(*): Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh (b1%) và tỷ lệ dự phòng trượt giá (b2%) để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong hồ sơ mời thầu (b1%, b2%) nhân với chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A).

+
+
+

56

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.html b/chandra_raw/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7d7e062d5f7a91370dc18ccac28ff23c2c6acd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+

Ví dụ 2: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật sử dụng phương pháp chấm điểm Gói thầu bảo hiểm mọi rủi ro tài sản của hệ thống ngân hàng.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dung đánh giáMức điểm tối đaMức điểm tối thiểu
ANăng lực nhà thầu4832
1Qũy dự phòng nghiệp vụ tại thời điểm 31/12/20132416
1.1Trên 1.000 tỷ đồng24
1.2Từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng20
1.3Từ trên 250 đến 500 tỷ đồng16
2Bộ máy tổ chức và nhân sự thực hiện1913
2.1Nhà thầu được cấp chứng chỉ quản lý tiêu chuẩn quốc tế30
2.2Thời gian Tổng giám đốc hoặc Giám đốc hoặc người đại diện trước pháp luật trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng (Trong đó đã giữ chức vụ ít nhất là trưởng phòng, ban nghiệp vụ tại trụ sở chính hay giám đốc chi nhánh tối thiểu ba (03) năm của Doanh nghiệp bảo hiểm)54
2.2.1Trên 5 năm5
2.2.25 năm4
2.2.3Dưới 05 năm0
2.3Kinh nghiệm của chuyên viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường.54
2.3.1Trên 5 năm5
2.3.2Từ 3 đến 5 năm4
2.3.3Dưới 03 năm0
2.4Nhà thầu có Công ty/Chi nhánh tại các tỉnh thành Việt Nam65
+
+
+

105

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.html b/chandra_raw/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..222935f24839351252117da6031f111fdce0fc10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì phải nộp tiền thuê đất cho thời gian thuê đất còn lại. Đơn giá thuê đất trả một lần của thời hạn sử dụng đất còn lại được xác định tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê và xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định này.

Điều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

1. Khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điểm d, đ, g Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai thì người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định sau đây:

a) Trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất thì phải nộp tiền thuê đất hàng năm hoặc nộp tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.

b) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai có cùng hình thức sử dụng đất là thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì nộp tiền thuê đất bằng mức chênh lệch giữa tiền thuê đất của loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất và tiền thuê đất của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất tương ứng với thời gian sử dụng đất còn lại; trường hợp có cùng hình thức sử dụng đất là thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì khi chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất của loại đất sau khi chuyển mục đích theo quy định tại Nghị định này.

2. Khi được gia hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất thì thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với thời gian được gia hạn theo chính sách pháp luật tại thời điểm gia hạn.

3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.

Mục 2

MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới.

2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước và thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước, sau khi được hưởng ưu đãi miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước thì tiếp tục được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định cho thời gian thuê đất tiếp theo (nếu có); trường hợp được hưởng nhiều mức giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước khác nhau thì được hưởng mức giảm cao nhất.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.html b/chandra_raw/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87d579c8f7ef9d6840b67109dbdc86ed0094490a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Sau khi hoàn thành việc giao xăng dầu cho tàu biển, Thương nhân nộp bản chính Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa Thương nhân với thuyền trưởng hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền cho cơ quan hải quan nơi thực hiện giám sát việc bơm xăng dầu.

6. Thương nhân có trách nhiệm nộp thuế các loại theo quy định đối với lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất nhưng sử dụng chạy chặng nội địa.

Mục 8

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho máy bay

Điều 36. Thủ tục hải quan

1. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho máy bay thực hiện theo quy định đối với hình thức đăng ký tờ khai một lần để xuất khẩu hoặc tái xuất nhiều lần (giao nhận trước, đăng ký tờ khai hải quan sau) và phải đáp ứng quy định tại khoản 8 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.

2. Thương nhân khai 01 tờ khai cho tất cả các hãng hàng không quốc tế hoặc 01 tờ khai cho các hãng hàng không Việt Nam thực hiện các chuyến bay quốc tế xuất cảnh.

Điều 37. Hồ sơ hải quan

1. Đối với xuất khẩu xăng dầu:

Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này, điểm b.2 khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

2. Đối với tái xuất xăng dầu:

Ngoài các chứng từ phải nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư này, điểm b.2 khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, Thương nhân nộp bổ sung các chứng từ sau:

a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh xăng dầu và được Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không (loại hình dịch vụ cung cấp xăng dầu hàng không) tại cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay: 01 bản chụp;

b) Trường hợp các chuyến bay của các hãng hàng không không có Hợp đồng (các chuyến bay charter thu tiền mặt), Thương nhân nộp Đơn đặt hàng (order) của doanh nghiệp quản lý khai thác tàu bay: 01 bản chính; bản fax; e-mail; telex có xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền ký tên, đóng dấu theo quy định và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của chứng từ.

Trong Đơn đặt hàng phải thể hiện rõ nội dung: Tên và địa chỉ người mua, người bán; số lượng dự kiến tra nạp; đơn giá và có ký xác nhận của bên mua,

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.html b/chandra_raw/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39f1ad5f371931cfd8a854d537ed6b75137a07ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.09.2014 16:45:02 +07:00

RPJ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6799 /VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2014

V/v Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
tham dự Hội nghị ASED 8 tại Lào

Kính gửi:

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 5/9

Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại văn bản số 4549/BGDĐT-HTQT ngày 22 tháng 8 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Bộ trưởng Phạm Vũ Luận tham dự Hội nghị Bộ trưởng Giáo dục ASEAN lần thứ 8 (ASED 8) và các sự kiện liên quan diễn ra tại Viên Chăn, Lào từ ngày 09 đến ngày 13 tháng 9 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
Official seal of the Office of the Prime Minister
Nguyễn Văn Nê

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.html b/chandra_raw/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43273e0edc0f69fdacfd52bcce15155ebaab5e8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+

HƯỚNG DẪN KHAI BÁO

+
+
+

Hướng dẫn khai báo tờ khai trị giá hải quan hàng hóa nhập khẩu.

+
+
+

- Tờ khai trị giá hải quan được sử dụng để khai báo cho nhiều mặt hàng. Trường hợp số lượng mặt hàng nhiều thì người khai hải quan có thể thêm dòng để kéo dài sang các trang tiếp theo.

+
+
+

- Trên cơ sở mẫu khai báo, người khai hải quan có thể tự thiết kế thêm các tiêu chí cho phù hợp với hồ sơ nhập khẩu nhưng phải đảm bảo đầy đủ các nội dung được quy định trong mẫu khai báo trị giá hải quan đó.

+
+
+

- Phần khai báo trên tờ khai:

+
+
+

PHẦN KHAI BÁO CỦA NGƯỜI KHAI HẢI QUAN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Trang số ...
/...tổng số trang
Ghi số thứ tự từng trang tờ khai trị giá hải quan / tổng số trang tờ khai trị giá hải quan.
Ví dụ: Lô hàng nhập khẩu có 30 mặt hàng và khai báo trên 02 tờ khai trị giá hải quan:
Trên mặt tờ khai thể hiện: Trang số 1/ 2 trang; trang số 2/ 2 trang.
Tiêu thức số INgười khai hải quan ghi rõ lý do tại sao không sử dụng phương pháp xác định trị giá trước đó.
Tiêu thức số II +
    +
  • - Tên hàng: Ghi rõ tên hàng, quy cách, phẩm chất của hàng hóa theo hợp đồng thương mại.
  • +
  • - Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: Ghi rõ số thứ tự của mặt hàng cần xác định trị giá hải quan tương ứng trên tờ khai nhập khẩu.
  • +
  • - Ngày xuất khẩu: Ghi ngày vận đơn của lô hàng đó.
  • +
+
Tiêu thức số III +

1. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng giống hệt/ tương tự

+
    +
  • - Tên hàng hóa nhập khẩu giống hệt/Tên hàng hóa nhập khẩu tương tự: người khai hải quan khai báo theo kết quả kiểm hoá của hàng hóa nhập khẩu giống hệt/hàng hóa nhập khẩu tương tự.
  • +
  • - Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: Ghi rõ số thứ tự của hàng hóa nhập khẩu giống hệt, tương tự tương ứng trên tờ khai nhập khẩu
  • +
  • - Ngày xuất khẩu: Ghi ngày phát hành vận đơn của lô hàng giống hệt/ tương tự đó.
  • +
+

2. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá khấu trừ

+
    +
  • - Tên hàng hóa nhập khẩu đã bán lại trong nước được lựa chọn để khấu trừ: người khai hải quan khai báo theo kết quả kiểm hoá.
  • +
+

3. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá tính toán

+
    +
  • - Tên, địa chỉ đơn vị cung cấp số liệu về chi phí sản xuất: Người khai hải quan khai báo rõ tên, địa chỉ của người sản xuất hay đại diện của người sản xuất, đã cung cấp thông tin để xác định trị giá tính toán
  • +
+

4. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp suy luận

+
    +
  • - Các thông tin được sử dụng để xác định trị giá hải quan: Khai báo chi tiết nguồn thông tin được khai thác để xác định trị giá hải quan (số ngày đăng ký tờ khai hàng hóa nhập khẩu giống hệt/tương tự; số, ngày hoá đơn bán lại hàng hóa nhập khẩu trên thị trường Việt Nam; thông tin thu được từ người sản xuất,...).
  • +
+
Tiêu thức số IV +

1. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng giống hệt/ tương tự

+
    +
  • - Xác định trị giá hải quan và giải trình: Người khai hải quan căn cứ Điều 8, Điều 9 Thông tư này để khai báo và xác định trị giá hải quan nguyên tệ của mặt hàng đang cần xác định trị giá.
  • +
  • - Các khoản điều chỉnh:
    Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu giống hệt/hàng hóa nhập khẩu tương tự không có cùng điều kiện mua bán với lô hàng đang xác định trị giá hải quan thì người khai hải quan phải xác định từng khoản điều chỉnh tương ứng, nếu là điều chỉnh tăng thì đánh dấu cộng (+), nếu là điều chỉnh giảm thì đánh dấu trừ (-) trước khoản điều chỉnh đó và ghi vào cột "nguyên tệ".
  • +
  • - Giải trình các khoản điều chỉnh: Người khai hải quan giải trình cụ thể cách xác định từng khoản điều chỉnh.
  • +
  • - Chứng từ kèm theo:
    + Liệt kê các chứng từ quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư này.
    + Ghi các số liệu, chứng từ đã sử dụng để xác định các khoản điều chỉnh.
  • +
+

2. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá khấu trừ

+
    +
  • - Xác định trị giá hải quan và giải trình:
    + Đơn giá bán trên thị trường Việt Nam: Trường hợp đơn giá bán được lựa chọn để khấu trừ được tính trên đơn vị hàng hoá khác với đơn vị hàng hoá của lô hàng nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan thì phải điều chỉnh đơn giá phù hợp với đơn vị hàng hoá của lô
  • +
+
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.html b/chandra_raw/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..251c1e6647418a1e829fe8eb5022641c416e6555 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động
và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước
làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước

(Ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP
ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước, bao gồm:

a) Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu:

- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ) do Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập.

- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây viết tắt là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập) do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

- Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (viết tắt là SCIC).

b) Doanh nghiệp có vốn nhà nước:

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên trở lên do các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu vốn đầu tư vào doanh nghiệp.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.html b/chandra_raw/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..526fb93df1386b5377c6fd84a5bd4382048b4003 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.html @@ -0,0 +1,58 @@ +
+ +
+
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - In can mẫu chính xác, rõ nét;
  • +
  • - Vẽ nét đúng theo mẫu, không nhòe, không mờ;
  • +
  • - Chọn màu đúng theo màu của mẫu;
  • +
  • - Tô mảng chính xác theo mẫu, gần tô dày xa tô mỏng;
  • +
  • - Chọn sơn, phân loại sơn đúng loại;
  • +
  • - Trộn sơn nhuyễn đều;
  • +
  • - Phủ sơn dàn đều không bị đọng, không bị cháy;
  • +
  • - Ủ sơn khô đều;
  • +
  • - Mài ra đúng theo yêu cầu của bản mẫu;
  • +
  • - Sản phẩm đánh bóng đều, không xước, không mờ;
  • +
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Cân, đong, đo;
  • +
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • +
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Bản mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm, quan sát;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • +
+
+
+
+

124

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.html b/chandra_raw/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64ae5b2b5bbf9e38286bf4e7f5b36f3b7a388736 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Quyết toán nhiệm vụ

Căn cứ kết quả nghiệm thu và hồ sơ tài chính liên quan, Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quyết toán nhiệm vụ theo quy định hiện hành.

Điều 7. Nhiệm vụ khuyến nông đột xuất

1. Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng giao đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì thực hiện một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất.

2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng thuyết minh nhiệm vụ gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện; đề xuất điều chỉnh nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. Việc nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2, Điều 6 của Thông tư này.

Chương III

DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Điều 8. Xây dựng, phê duyệt, công bố danh mục dự án đặt hàng

1. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án đặt hàng

a) Hàng năm, căn cứ chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn và chiến lược phát triển của ngành, nhu cầu thực tiễn sản xuất và đề xuất của các địa phương, tổ chức, cá nhân; Tổng cục, Cục chuyên ngành chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất danh mục dự án đặt hàng theo từng lĩnh vực theo biểu mẫu B1.ĐXDMĐAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này, gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 30 tháng 4;

b) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thẩm định, đề xuất danh mục dự án đặt hàng theo các lĩnh vực để báo cáo Bộ trưởng;

c) Sau khi có ý kiến của Bộ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường gửi lấy ý kiến của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi dự kiến triển khai dự án. Việc lấy ý kiến hoàn thành trước ngày 15 tháng 6;

d) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia nghiên cứu tiếp thu ý kiến của các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hoàn thiện danh mục dự án đặt hàng trình Bộ trưởng phê duyệt trước ngày 30 tháng 7.

2. Công bố danh mục dự án đặt hàng

Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt danh mục dự án đặt hàng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường công bố trên các trang thông tin điện tử của Bộ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.html b/chandra_raw/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db29a924d191833c79619c2e3459963e588729f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: VẼ NÉT CHI TIẾT

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F1

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Can bản vẽ mẫu lên tóc, vẽ nét chi tiết, rắc bạc vụn lên các khóm lá theo bố cục mẫu, xoa nhẹ giấy ráp để lia nhãn mặt.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

105

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.html b/chandra_raw/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.html deleted file mode 100644 index 81b1f5e9ce893b3ab68dd048b318647cb635b2d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Người gửi hàng là tổ chức, cá nhân sở hữu hàng hóa hoặc ủy quyền cho tổ chức, cá nhân hợp pháp đứng tên trên vận đơn, chứng từ vận tải hoặc giao kết hợp đồng vận tải đa phương thức.

2. Khối lượng toàn bộ công-te-nơ bao gồm khối lượng hàng hóa, khối lượng vật liệu chèn, lót, chẳng buộc và khối lượng vỏ công-te-nơ.

3. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ là văn bản ghi nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế do người gửi hàng cung cấp.

4. Đơn vị cần là tổ chức, cá nhân có thiết bị cần xác định khối lượng toàn bộ công-te-nơ được kiểm định theo quy định của pháp luật về đo lường. Đơn vị cần có thể là người gửi hàng hoặc tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ.

Chương II

CÂN XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ CÔNG-TE-NƠ

Điều 4. Cân xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ

1. Tất cả các công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế phải được cân xác nhận khối lượng toàn bộ.

2. Căn cứ vào từng loại hàng hóa, người gửi hàng sử dụng một trong hai phương pháp để xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ:

a) Cân nguyên công-te-nơ đã đóng hàng xong;

b) Cân từng lô hàng đóng trong công-te-nơ, cộng với khối lượng các thành phần khác bên trong công-te-nơ và cộng khối lượng của vỏ công-te-nơ.

3. Chi phí xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ do các bên tự thỏa thuận.

Điều 5. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ

1. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ được gửi đến thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng, doanh nghiệp cảng bằng dữ liệu điện tử hoặc bản giấy theo một trong hai cách sau đây:

a) Người gửi hàng gửi cho thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng và thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng gửi cho doanh nghiệp cảng;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.html b/chandra_raw/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b73ebb72640f236f01dbf6325705fa853e8ebfbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.html @@ -0,0 +1 @@ +

để tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý cụ thể, bảo đảm vệ sinh môi trường, trật tự an ninh xã hội, bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn.

2. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các hoạt động của nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng theo thẩm quyền quản lý.

3. Tổ chức thực hiện các hoạt động tuyên truyền vận động, hướng dẫn người dân thực hiện "tang văn minh, tiến bộ".

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng

Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm phối hợp các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật.

Điều 19. Chế độ báo cáo

1. Các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng có trách nhiệm báo cáo kết quả tổ chức thực hiện các nội dung trong quy chế này UBND xã, phường, thị trấn trước ngày 20 tháng 12 hàng năm. Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND Thành phố; UBND các quận, huyện, thị xã; các Sở, ban, ngành chức năng.

2. UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy chế tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng đóng trên địa bàn. Tổng hợp định kỳ báo cáo UBND các quận, huyện, thị xã.

3. UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế này, báo cáo định kỳ vào ngày 25 tháng 12 hàng năm và đột xuất gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổng hợp chung, báo cáo UBND Thành phố.

Điều 20. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện Quy chế có khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Lao động Thương binh và Xã hội) để nghiên cứu, bổ sung và sửa đổi. Signature

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HANOI'.

Nguyễn Đức Chung

Partial official seal of Hanoi City, showing the text 'THÀNH PHỐ HANOI'.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.html b/chandra_raw/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..748476c622f1c9b1a9a07512b04f6644c3ff4932 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.html @@ -0,0 +1,48 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 1434 /QB - TTg

+

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2013

+

QUYẾT ĐỊNH

+

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ
Số:6844
Ngày:16/8
+
+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 33/TTTr-BTTTT ngày 16 tháng 7 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1237/TTTr-BTDKT ngày 25 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Công ty cổ phần FPT, đã có thành tích xuất sắc trong công tác, góp phần vào sự phát triển của ngành Công nghệ Thông tin Việt Nam.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. *

+

Nơi nhận :

+
+ +
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.
+

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.html b/chandra_raw/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..679564fdcb1943b9b69a3a3c630af5c606d9b7d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2015 11:17:06 +07:00

1701

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8071 /VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015

V/v triển khai chiến dịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản cho trẻ 6-14 tuổi từ vắc xin được hỗ trợ của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng

Official stamp of the Government Information Center (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'HỒA TỐC' and 'ĐẾN'.

Kính gửi: Bộ Y tế.

Xét đề nghị của Bộ Y tế tại văn bản số 720/TTr-BYT ngày 03 tháng 8 năm 2015, số 7147/BYT-ĐP ngày 25 tháng 9 năm 2015 về việc triển khai chiến dịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản cho trẻ từ 1 đến 15 tuổi; ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 11971/BTC-QLN ngày 28 tháng 8 năm 2015, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6230/BKHĐT-LĐVX ngày 04 tháng 9 năm 2015, Công ty Vắc xin và sinh phẩm số 1 số 146/CV-VABIOTECH ngày 31 tháng 8 năm 2015 góp ý kiến về đề nghị nhận hỗ trợ vắc xin viêm não Nhật Bản của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng, Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến chỉ đạo như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Y tế về việc triển khai chiến dịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản cho trẻ từ 6 đến 14 tuổi bằng vắc xin tiếp nhận viện trợ của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng.

Bộ Y tế phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc tiếp nhận viện trợ vắc xin viêm não Nhật Bản của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng theo quy định.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề quý cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government and a handwritten signature.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.html b/chandra_raw/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44a988210f3efd5d92a5bd25e3c66e5167962fc9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐƯỢC BẠT

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Được bạt được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài được bạt một mặt phẳng và một mặt vát.

II. CÁC TIÊU CHỈ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má được bạt một má phẳng, một má vát đúng yêu cầu kỹ thuật;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi được bạt;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

68

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.html b/chandra_raw/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de6fe5ca33fbbec52276ae95fc1aeddcff700b90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.html @@ -0,0 +1 @@ +

tại Mục 7 CDNT, biên bản hội nghị tiền đầu thầu không phải là văn bản sửa đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đầu thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.

Mục 7. Sửa đổi HSMT

7.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.

7.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu.

7.3. Trường hợp chủ đầu tư sửa đổi HSMT, bên mời thầu có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi và các nội dung sửa đổi tới nhà thầu. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến nhà thầu theo quy định tại BDL. Nhằm giúp nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu là đã nhận được tài liệu sửa đổi đó bằng một trong các cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

Mục 8. Chi phí dự thầu

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và nộp HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.

Mục 9. Khảo sát hiện trường1

9.1. Trường hợp cần thiết, nhà thầu khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT. Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường. Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

9.2. Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác.

Mục 10. Ngôn ngữ của HSDT

HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT được trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu hỗ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời


1 Mục này áp dụng đối với gói thầu mà việc cung cấp dịch vụ có liên quan đến hiện trường. Trường hợp không áp dụng thì xóa Mục này.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.html b/chandra_raw/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..473d8571bfa9943062679fc326cb98db5cc8d765 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Điều kiện lựa chọn tổ chức chủ trì dự án

1. Tổ chức chủ trì dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có chức năng hoạt động khuyến nông, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của dự án;

b) Trong 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ, không thuộc một trong các trường hợp sau: đã chủ trì dự án có kết quả nghiệm thu ở mức “không đạt”; giao nộp sản phẩm không đúng hạn mà không có ý kiến chấp thuận của Bộ; sử dụng kinh phí dự án không đúng mục đích và quy định;

c) Ưu tiên lựa chọn tổ chức có cam kết đóng góp vốn để mở rộng quy mô dự án.

2. Chủ nhiệm dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có trình độ đại học trở lên; có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với nội dung của dự án tính đến thời điểm nộp hồ sơ; có kinh nghiệm tổ chức và đảm bảo đủ thời gian thực hiện dự án;

b) Trong 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ không thuộc một trong các trường hợp sau: chủ trì nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ, cấp Nhà nước, hoặc dự án khuyến nông có kết quả nghiệm thu ở mức “không đạt” hoặc có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, dự án;

c) Mỗi cá nhân chủ nhiệm không quá 1 dự án khuyến nông Trung ương trong cùng thời điểm, trường hợp vượt quá 1 dự án do Bộ trưởng quyết định.

Điều 10. Hồ sơ đăng ký chủ trì dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp

1. Tổ chức đăng ký chủ trì dự án gửi hồ sơ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày công bố danh mục dự án đặt hàng. Hồ sơ làm thành 5 bộ (gồm 1 bản gốc và 4 bản sao), được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ: tên dự án; tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì dự án; họ và tên của cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án.

2. Hồ sơ gồm các tài liệu theo biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này: đơn đăng ký chủ trì thực hiện dự án (mẫu B5.DONKN-BNN); thuyết minh tổng thể dự án (mẫu B6.TMDAKN-BNN); tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ và khuyến nông của tổ chức (mẫu B7.LLTC-BNN); lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký thực hiện chính dự án (mẫu B8.LLCN-BNN); giấy xác nhận phối hợp thực hiện dự án (mẫu B9.PHTH-BNN); văn bản xác nhận đồng ý triển khai dự án tại địa phương của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (mẫu B10.XNTKDA-BNN); cam kết đóng góp vốn đối ứng của công ty, doanh nghiệp (nếu có).

3. Ngày nhận hồ sơ là ngày ghi ở đầu của bưu điện hoặc đầu đến của văn thư Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

4. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.html b/chandra_raw/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.html deleted file mode 100644 index fe92bfbdb7fa1c5b96c5b8ee1cb53b2042acbb63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Trường hợp công bố công khai trên Báo Bình Phước: Số lần công bố trên báo viết ít nhất 01 số phát hành; báo điện tử ít nhất 02 lần đăng tin, mỗi lần cách nhau 07 ngày.

c) Trường hợp công bố công khai trên Đài Truyền thanh các huyện, thị xã: Số lần công bố ít nhất 02 lần, mỗi lần cách nhau 07 ngày.

Đài Truyền thanh huyện, thị xã thực hiện việc công bố các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí thuộc thẩm quyền của cấp huyện.

Trong quá trình thực hiện việc công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí, các cơ quan thông tin đại chúng phải tuân thủ nghiêm những quy định tại Điều 10 của Luật Báo chí hiện hành.

4. Bước 4: Báo cáo kết quả thực hiện việc công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện về cơ quan đã chuyển thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí và người ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện việc công bố.

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 9. Xử lý vi phạm

Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc công bố công khai các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng trên các phương tiện thông tin đại chúng mà vi phạm các quy định của Quy trình này thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị trừ điểm thi đua khen thưởng của cá nhân, cơ quan, đơn vị hoặc sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

1. Người ra quyết định thanh tra, kiểm tra, phòng, chống tham nhũng, lãng phí; người được ủy quyền ra quyết định thanh tra, kiểm tra, phòng, chống tham nhũng, lãng phí; Trưởng Đoàn Thanh tra; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, có trách nhiệm tổ chức tự kiểm tra việc công bố, công khai các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí của đơn vị, địa phương mình nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch và kỷ luật, kỷ cương nhà nước trong việc thực hiện công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Sở Tài chính, Phòng Tài chính các huyện, thị xã có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị cùng cấp trong việc lập dự toán kinh phí cho hoạt động

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.html b/chandra_raw/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd71dc93f21be2a7f4478549b9d20eef7e786aab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.901,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.701,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.351,00
IV XÃ MỸ LÂM :
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1Từ trạm xã đến hết đất ông Nông Văn Coòng1201,00
2Từ đất ông Ngô Gia Ngọc đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức801,00
3Từ đất ông Phạm Văn Đông đến giáp ranh xã Nam Ninh651,00
4Từ đất ông Trần Văn Luyện đến hết đất ông Lê Văn Hồng701,00
5Từ trạm xã đến giáp đất bà Bùi Thị Hăng801,00
6Từ đất bà Bùi Thị Hăng đến hết đất bà Nguyễn Thị Tiện (giáp ranh xã Tư Nghĩa )651,00
7Từ đất ông Vũ Đại Liên đến hết đất ông Bùi Kiên Định751,00
8Từ trạm xã đến hết đất ông Đoàn Văn Chương(bổ sung mới)501,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.451,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.351,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.301,00
V XÃ QUẢNG NGÃI :
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ cầu Đa sĩ đến hết đất ông Trần Văn Tư (cầu Đa Sĩ cũ)2501,00
2Từ đất ông Vũ Thế Phương đến hết đất ông Tô Trọng Nghĩa4001,50
3Từ đất bà Bùi Thị Ốt đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê3401,05
4Từ đất ông Bùi Văn Dũng đến đất ông Cao Minh Tuấn3501,00
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9687542af77a45038400d0151052c1ee.html b/chandra_raw/9687542af77a45038400d0151052c1ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2066aa42c6ef75375e9b250c2325b7da65afe598 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9687542af77a45038400d0151052c1ee.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
nghiep, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.401,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.351,00
XIXÃ ĐÔNG NAI THƯỢNG:
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1Từ trạm Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã801,00
2Từ đất ông Điều K Lét đến đất ông Điều K Đúp701,00
3Từ giáp đất UBND xã đến hết đất ông Điều K Thành651,00
4Từ đất ông Điều K Khung đến hết đất ông Điều K Lộc B651,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.351,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.251,05
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.201,05
+
+
+

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

+
+
+

I. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

+
+
+

Được xác định theo 3 vị trí như sau:

+
+
+

- Vị trí 1: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ thừa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và liên xã trong phạm vi đến 500m.

+
+
+

- Vị trí 2: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ thừa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và liên xã trong phạm vi trên 500m đến 1.000m.

+
+
+

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

+
+
+

Khoảng cách để xác định vị trí thừa đất (lô đất) được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thừa đất (lô đất).

+
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96c307b53aa54382a418584142d369f3.html b/chandra_raw/96c307b53aa54382a418584142d369f3.html deleted file mode 100644 index 7b2d6769105443e0cdffd579d9a90be1696a66ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96c307b53aa54382a418584142d369f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp. ĐK

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Vietnam

Nguyễn Đức Cường
★ Nguyễn Đức Cường

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.html b/chandra_raw/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45bd7d191085d1abf75f331dbf4af6b00d4c3719 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này; tổng hợp, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội các ý kiến đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục của các Bộ.

2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn thực hiện Thông tư này tới các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân có sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trên địa bàn; tổng hợp, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm về tình hình thực hiện Thông tư này cùng với báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trên địa bàn.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2014.

2. Thông tư số 32/2011/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./. Thấy

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Bùi Hồng Lĩnh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.html b/chandra_raw/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e243164a85e32f09098add28fa58f82f997f5c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.02.2014 14:06:19
+07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 307 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2014

Official stamp of the Government Information Portal (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: 307 Ngày: 28/2/2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 486/TTr-BNV ngày 20 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Văn Tâm, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng Ban Nội chính thành ủy Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và ông Lê Văn Tâm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister (Thủ tướng) with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.html b/chandra_raw/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a43f3a8b559a2bfed15efcee2a08ea06278628e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Việc mua xe ô tô quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án thuộc địa phương quản lý.

Điều 7. Thay thế xe ô tô phục vụ công tác

1. Xe ô tô phục vụ công tác được thay thế khi đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:

a) Xe ô tô đã sử dụng vượt quá thời gian (15 năm) theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước mà không thể tiếp tục sử dụng hoặc bị hư hỏng mà không đảm bảo an toàn khi vận hành theo kiểm định của cơ quan có chức năng.

b) Xe ô tô đã sử dụng ít nhất 250.000 km (đối với miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng hải đảo và vùng đặc biệt khó khăn là 200.000 km) mà không thể tiếp tục sử dụng hoặc bị hư hỏng mà không đảm bảo an toàn khi vận hành theo kiểm định của cơ quan có chức năng.

c) Xe ô tô trong định mức nhưng đã được cấp có thẩm quyền quyết định điều chuyển cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án khác quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.

2. Việc thay thế xe ô tô cũ được thực hiện theo một trong hai hình thức sau:

a) Nhận điều chuyển xe ô tô từ các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án khác.

b) Mua mới trong trường hợp không có xe ô tô để nhận điều chuyển theo quy định.

3. Khi được thay thế xe ô tô, trường hợp xe ô tô cũ được xử lý theo hình thức thanh lý thì số tiền thu được sau khi trừ các chi phí có liên quan theo quy định được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Riêng đối với đơn vị sự nghiệp công lập được bổ sung vào Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị.

Điều 8. Trang bị xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban quản lý dự án

1. Xe ô tô chuyên dùng bao gồm:

a) Xe gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ gồm: xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe chuyên dùng chở tiền, xe chở phạm nhân, xe quét đường, xe phun nước, xe chở rác, xe ép rác, xe sửa chữa lưu động, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe thu phát điện báo, xe sửa chữa điện, xe kéo, xe cần câu, xe tập lái, xe phục vụ thông tin liên lạc, xe phục vụ ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân, xe thanh sát hạt nhân...

b) Xe sử dụng cho nhiệm vụ đặc thù phục vụ yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị - xã hội là xe không gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ nhưng được sử dụng phục vụ cho

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.html b/chandra_raw/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaa5646812769c6092f3cfb32f6c042779a18c3a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+

Tiêu lĩnh vực: Canh tác lúa

+
+
+

Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

+
+
+

Năm kiểm kê:.....

+
+
+

Bảng 1: Diện tích lúa canh tác vụ Xuân

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại hình canh tácĐơn vịTỉ lệNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Lúa canh tácha
Lúa nước tưới tiêu chủ độngha
Lúa nước được tưới nhờ mưaha
Lúa nươngha
Khác (nếu có)ha
+
+
+

Bảng 2: Diện tích lúa canh tác vụ Thu

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại hình canh tácĐơn vịTỉ lệNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Lúa canh tácha
Lúa nước tưới tiêu chủ độngha
Lúa nước được tưới nhờ mưaha
Lúa nươngha
Khác (nếu có)ha
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.html b/chandra_raw/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e57934944ee1e399dee86d95c55f04b2bfefa51 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Thời gian tổ chức lễ hội không kéo dài quá 3 ngày.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức hoặc tham gia lễ hội

1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức lễ hội:

  1. a) Thành lập Ban tổ chức lễ hội.
  2. b) Nghi thức lễ hội phải được tiến hành trang trọng, phù hợp với truyền thống văn hoá dân tộc.
  3. c) Trong khu vực lễ hội, cờ Tổ quốc phải được treo nơi trang trọng, cao hơn cờ hội, cờ tôn giáo; chỉ treo cờ hội, cờ tôn giáo tại địa điểm lễ hội và trong thời gian tổ chức lễ hội.
  4. d) Không bán vé vào dự lễ hội.
  5. đ) Nếu tổ chức các trò chơi, trò diễn, biểu diễn nghệ thuật, hội chợ, trưng bày triển lãm trong khu vực lễ hội thì được bán vé cho các hoạt động đó; giá vé thực hiện theo quy định của pháp luật về tài chính.
  6. e) Việc tổ chức những trò chơi dân gian, hoạt động văn nghệ, thể thao trong khu vực lễ hội phải có nội dung bổ ích, lành mạnh, phù hợp với quy mô, tính chất, đặc điểm của lễ hội.
  7. g) Nguồn thu từ công đức, từ thiện, tài trợ và nguồn thu khác thu được từ việc tổ chức lễ hội phải được quản lý và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật.
  8. h) Tổ chức dịch vụ trong khu vực lễ hội phải theo quy định của Ban tổ chức lễ hội.

2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tham gia lễ hội:

  1. a) Thực hiện đúng nội quy, quy định của Ban tổ chức lễ hội.
  2. b) Trang phục đẹp, lịch sự, phù hợp với thuần phong mỹ tục.
  3. c) Không nói tục, xúc phạm tâm linh và ảnh hưởng xấu tới không khí trang nghiêm của lễ hội.
  4. d) Ứng xử có văn hoá trong hoạt động lễ hội.
  5. đ) Bỏ rác đúng nơi quy định, giữ gìn vệ sinh môi trường.
  6. e) Bảo đảm an ninh trật tự khi dự lễ hội; không đốt pháo nổ, không đốt và thả đèn trời.

Điều 10. Khuyến khích các hoạt động trong tổ chức lễ hội

1. Tổ chức giới thiệu ý nghĩa lịch sử của lễ hội, giáo dục truyền thống tốt đẹp của dân tộc, nuôi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, con người Việt Nam;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.html b/chandra_raw/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dae3070edb2f0cb2478a10ea325d80714c7e6f63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.html @@ -0,0 +1,101 @@ +
+

DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
KỴ NIỆM CHƯƠNG "CHIẾN SĨ CÁCH MẠNG BỊ ĐỊCH BẤT TÙ, ĐẦY"

+
+
+

(Kèm theo Quyết định số 392/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'. +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHọ và tênQuê quánTrú quán
1.Ông Lê Văn NgọcXã Tam Giang,
huyện Ngọc Hiến,
tỉnh Cà Mau
Phường 4,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
2.Ông Nguyễn Văn KhâmXã Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Phường Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
3.Bà Trương Thị DuợmXã Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Phường Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
4.Ông Dương Tấn PhátXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
5.Ông Đào Văn ChuyệnXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
6.Ông Trần Trung TươiXã Hòa Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
7.Ông Đỗ Minh ChiếnXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
8.Ông Nguyễn Phú DuXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
9.Ông Nguyễn Văn HươngXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
10.Ông Phạm Văn BáXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Phường 8,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
11.Bà Võ Thị NươngXã Phong Điền,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Phong Điền,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
12.Ông Hồ Sanh ThànhXã Bình Tiên,
huyện Giồng Trôm,
tỉnh Bến Tre
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
13.Bà Trịnh Thị TruyệnXã Tân Lộc,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.html b/chandra_raw/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.html deleted file mode 100644 index d7635f2101447ff05885baff1d6a100d5e076cc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Các loại Quy ước, Hương ước của cộng đồng dân cư; Điều lệ của các tổ chức Hội trên địa bàn tỉnh.

2. Văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá

a. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;

b. Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.

Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra văn bản, rà soát hệ thống hóa văn bản xử lý văn bản trái pháp luật

1. Việc kiểm tra văn bản, xử lý văn bản trái pháp luật được tiến hành thường xuyên, toàn diện, kịp thời, khách quan, công khai, minh bạch; đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; kết hợp giữa việc kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền với việc tự kiểm tra của cơ quan ban hành văn bản, bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong quá trình kiểm tra văn bản.

2. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng việc kiểm tra văn bản vì mục đích vụ lợi, gây khó khăn cho hoạt động bình thường của cơ quan, người đã ban hành văn bản và can thiệp vào quá trình xử lý văn bản trái pháp luật.

3. Sau khi kiểm tra, cơ quan kiểm tra văn bản phải có kết luận về việc kiểm tra và thông báo cho cơ quan, người có thẩm quyền đã ban hành văn bản được kiểm tra theo quy định của pháp luật.

4. Cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản chịu trách nhiệm về kết luận kiểm tra, xử lý của mình; nếu quyết định xử lý văn bản trái pháp luật thì phải khắc phục hậu quả pháp lý do quyết định đó gây ra.

5. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, ngay khi có căn cứ rà soát văn bản; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát.

6. Hoạt động hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa.

Chương II
KIỂM TRA, XỬ LÝ QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục I
TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 4. Trách nhiệm và phương thức tự kiểm tra văn quy phạm pháp luật

1. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp phải được tự kiểm tra theo phương thức quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.html b/chandra_raw/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4b666e7ba2bbd9c63cc8d2ac6f58be8723649dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
+

chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

+
+
+ +
+
+

Điều 2. Phân công trách nhiệm

+
+
+

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

+
+
+

1. Thành viên đứng đầu liên danh:

+
+
+

Các bên nhất trí phân công cho ____ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):

+
+
+

[- Ký đơn dự thầu;

+
+
+

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;

+
+
+

- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

+
+
+

- Thực hiện nguồn lực tài chính cho cả liên danh;

+
+
+

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

+
+
+

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

+
+
+

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____ [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

+
+
+

2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTênNội dung công việc đảm nhậnTỷ lệ % so với tổng giá dự thầu
1Tên thành viên đứng đầu liên danh- ____
- ____
- ____%
- ____%
2Tên thành viên thứ 2- ____
- ____
- ____%
- ____%
.................
Tổng cộngToàn bộ công việc của gói thầu100%
+
+
+

48

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.html b/chandra_raw/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.html deleted file mode 100644 index 932b03f48d434c6608c777b89f0e89926d1037d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẪNG

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

Logo of VGP (Vị trí Chính phủ) with the text 'CÔNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ' below it.

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.10.2014 15:11:01 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sóc Trăng, ngày 26 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẪNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg, ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND, ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

b) Đối tượng áp dụng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.html b/chandra_raw/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e65cf8cac21f0e68ebdf7029c8f88f63cf379169 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng

Mẫu số 20. Hợp đồng

Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng

91

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.html b/chandra_raw/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c33bd7dd87e6939f853b38c938c2478d231fa8c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:

a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.

b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.

c) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thương mại, dịch vụ; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

d) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh.

đ) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm muối vượt hạn mức giao đất tại địa phương để sản xuất muối và tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất muối theo quy định tại Khoản 1 Điều 138 Luật Đất đai.

e) Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất không thu tiền sử dụng đất nhưng đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 142 Luật Đất đai; hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại khi chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất mà phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 142 Luật Đất đai.

g) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất để thực hiện dự án đầu tư nhà ở để cho thuê.

h) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuê đất để đầu tư xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Khoản 2 Điều 161 Luật Đất đai.

i) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất xây dựng công trình sự nghiệp..

k) Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.html b/chandra_raw/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d32f8e6752fc0dacba6dd649913ba808cbc8827 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
136Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết304.000385.000
137Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết224.000287.000
138Nội soi trực tràng có sinh thiết234.000278.000
139Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết144.000179.000
140Nội soi đại dày can thiệp2.096.0002.191.000
141Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.609.0002.663.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
142Nội soi ổ bụng684.000793.000
143Nội soi ổ bụng có sinh thiết784.000937.000
144Nội soi ống mật chủ110.000154.000
145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.109.0001.152.000
146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.782.0002.871.000
147Nội soi tiết niệu có gây mê739.000824.000
148Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản839.000906.000Chưa bao gồm sonde JJ.
149Nội soi bàng quang có sinh thiết525.000621.000
150Nội soi bàng quang không sinh thiết439.000506.000
151Nội soi bàng quang điều trị sỏi đường chóp609.000675.000
152Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục789.000870.000
153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyên mạch1.309.0001.342.000
154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.309.0001.357.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
155Nối thông động- tĩnh mạch1.109.0001.142.000
156Nong niệu đạo và đặt thông sỏi184.000228.000
157Nong thực quản qua nội soi2.109.0002.239.000
158Rửa bàng quang141.000185.000Chưa bao gồm hóa chất.
159Rửa đại dày61.500106.000
160Rửa đại dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín531.000576.000
161Rửa phổi toàn bộ6.993.0007.910.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.html b/chandra_raw/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f2d6f4acca4c326c8290394571295e43a786832 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
980Phẫu thuật rò xoang lê4.053.0004.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
981Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.375.0005.809.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese.
982Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vật đa cơ xương5.375.0005.809.000
983Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII5.175.0005.862.000
984Phẫu thuật tạo hình tai giữa4.647.0005.081.000
985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6.230.0006.960.000
986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp4.647.0005.081.000
987Phẫu thuật tiết cần xương chũm4.652.0005.087.000
988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.409.0002.722.000
989Rửa tai, rửa mũi, xông họng15.00024.600
990Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm156.000200.000
991Soi thực quản bằng ống mềm156.000200.000
992Thông hơi nhĩ66.00081.900
993Thông hơi nhĩ nội soi96.000111.000
994Trích màng nhĩ47.00058.000
995Trích rạch apxe Amidan (gây mê)656.000713.000
996Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)656.000713.000
997Vá nhĩ đơn thuần3.127.0003.585.000
998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt2.460.0002.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
999Phẫu thuật loại đặc biệt2.480.0003.209.000
1000Phẫu thuật loại I1.450.0001.884.000
1001Phẫu thuật loại II1.010.0001.323.000
1002Phẫu thuật loại III742.000906.000
1003Thủ thuật loại đặc biệt728.000834.000
1004Thủ thuật loại I436.000492.000
1005Thủ thuật loại II236.000278.000
1006Thủ thuật loại III117.000135.000
IXRĂNG - HÀM - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1007Cắt lợi trùng124.000151.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.html b/chandra_raw/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e68b02e4c1491e785d0e41c0a16363c9a9444687 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: VẶN SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B23

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Trải vải lọc lên miệng bát, trút sơn vào bát, túm gọn miếng vải thành 2 đầu, tiến hành vện hai đầu ngược chiều nhau.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

59

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.html b/chandra_raw/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a699de2cd2102f906eb740bd0c69577fb5ce368 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành thẩm định và công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp cho công ty mẹ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.

Việc xếp loại công ty mẹ phải có ý kiến tham gia của Bộ Tài chính.

c) Hàng năm, Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả xếp loại doanh nghiệp thuộc lĩnh vực được phân công của năm trước gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp theo.

4. Doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh thì gửi báo cáo đánh giá, xếp loại đến Bộ Quốc phòng và Bộ Công an để các cơ quan này thực hiện thẩm định, công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp và gửi kết quả xếp loại doanh nghiệp cho Bộ Tài chính trong thời hạn đã quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này.

5. Hàng năm, Bộ Tài chính tổng hợp kết quả xếp loại doanh nghiệp của các Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của năm trước để báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7.

Mục 4
CHẾ ĐỘ KHEN THƯỜNG, KỶ LUẬT

Điều 18. Mức khen thưởng đối với viên chức quản lý doanh nghiệp

1. Hàng năm căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, viên chức quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng viên chức quản lý doanh nghiệp như sau:

a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1,5 tháng lương thực hiện của viên chức quản lý doanh nghiệp.

b) Hoàn thành nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1 tháng lương thực hiện của viên chức quản lý doanh nghiệp.

c) Không hoàn thành nhiệm vụ: Không được chi thưởng.

2. Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng viên chức quản lý doanh nghiệp, thẩm quyền quyết định mức thưởng cho viên chức quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 19. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật

1. Đối với viên chức quản lý doanh nghiệp:

Chủ sở hữu thực hiện các hình thức kỷ luật như khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc và quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với viên chức quản lý doanh nghiệp nếu vi phạm các quy định sau:

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.html b/chandra_raw/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2c83b6a6be503bd733552725d7fcf842f6195ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Khi ban hành lệnh vận hành hồ phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn thành phố Đà Nẵng, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ lụt do vận hành hồ; đồng thời thông báo cho Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, đơn vị quản lý, vận hành các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5;

d) Trong trường hợp xảy ra sự cố bất thường phải báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai và thông báo cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng để có biện pháp xử lý kịp thời.

2. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn thành phố Đà Nẵng:

a) Khi nhận được thông báo lệnh vận hành từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Quảng Nam phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ, lụt do vận hành hồ;

b) Chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn khi các hồ xả nước.

3. Khi nhận được thông báo lệnh vận hành từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện phải thông báo ngay đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã khu vực hạ du bị ảnh hưởng, đồng thời chỉ đạo triển khai các biện pháp ứng phó phù hợp, hạn chế thiệt hại do lũ lụt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức thông báo để nhân dân biết và triển khai các biện pháp ứng phó.

4. Các lệnh, thông báo, chỉ đạo, kiến nghị, trao đổi có liên quan đến việc điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ: A Vương, Đák Mí 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 giữa các cơ quan liên quan quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này đều phải thực hiện bằng văn bản và được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc đọc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.

Điều 21. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam

1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.html b/chandra_raw/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb9e0f718594be2048dc26c6e4b3afc9f1f6b151 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT

Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT

1.1. Kiểm tra HSDT:

a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;

b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý, hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT, trong đó có: đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 12 CDNT;

c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSDT.

1.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSDT:

HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

a) Có bản gốc HSDT;

b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của HSMT. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo thỏa thuận trong văn bản thỏa thuận liên danh;

c) Thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật đồng thời đáp ứng thời gian theo yêu cầu của HSMT;

d) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu;

đ) Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 17.1 CDNT;

e) Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 18.3 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/998fca29957543c3930004e88d13661f.html b/chandra_raw/998fca29957543c3930004e88d13661f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d519a5f9cf71d7710de36208af61a89ae7a588e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/998fca29957543c3930004e88d13661f.html @@ -0,0 +1 @@ +

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN (4)

.....
.....
.....
.....
.....

Ghi chú:

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/999407693926497b8829ca139cdb640f.html b/chandra_raw/999407693926497b8829ca139cdb640f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e3753280469484109022ddaaf9756dcc575819e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/999407693926497b8829ca139cdb640f.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
TTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
tài chính cho gói thầu (*)hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là _____(6)VND.mãn yêu cầu nàymãn yêu cầu này11, 12
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm _____ đến thời điểm đóng thầu:

(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc
Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 13
+
+
32
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.html b/chandra_raw/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b34aabd36368555be65fc3e6573bff32d39c21a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đơn giá thuê mặt nước.

d) Hình thức Nhà nước cho thuê mặt nước trả tiền thuê mặt nước hàng năm hoặc cho thuê mặt nước trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê.

Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1
XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Điều 4. Đơn giá thuê đất

1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá

Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.

a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:

- Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ thì căn cứ vào thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất một năm nhưng tối đa không quá 3%.

- Đất thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật, căn cứ vào thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất một năm nhưng tối thiểu không thấp hơn 0,5%.

Mức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành cụ thể theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất và công bố công khai trong quá trình triển khai thực hiện.

b) Giá đất để tính thu tiền thuê đất được xác định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.

2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá.

Đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê là giá đất của thời hạn thuê đất và được xác định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.

3. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê

a) Trường hợp đấu giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì đơn giá thuê đất là đơn giá trung bình đấu giá của thời hạn một năm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.html b/chandra_raw/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa6ce01a00bd02268ee47146f9b4fa3068797f67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất với Bộ xem xét điều chỉnh các nội dung sau:

a) Sản phẩm và dự toán giữa các nhóm nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 2 Thông tư này;

b) Sản phẩm và dự toán của các nhiệm vụ: thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; biên soạn, in và phát hành ấn phẩm; xây dựng học liệu khuyến nông.

2. Trình tự, thời gian điều chỉnh các nội dung nhiệm vụ tại khoản 1 Điều này như sau:

a) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường gồm: văn bản đề nghị điều chỉnh, chi tiết nội dung điều chỉnh;

b) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính trình Bộ trưởng quyết định điều chỉnh trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

3. Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xem xét điều chỉnh nội dung nhiệm vụ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này, gửi quyết định điều chỉnh để báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt điều chỉnh.

Điều 6. Nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

1. Nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ:

a) Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, hồ sơ gồm: quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí, quyết định điều chỉnh (nếu có), báo cáo tổng kết các nhiệm vụ, sản phẩm mẫu là hiện vật theo kế hoạch được phê duyệt, biên bản nghiệm thu nhiệm vụ của Giám đốc Trung tâm khuyến nông Quốc gia, biên bản kiểm tra nhiệm vụ (nếu có);

b) Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tài chính trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định. Thành phần Tổ thẩm định gồm đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, các Tổng cục, Cục chuyên ngành có liên quan. Tổ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ nghiệm thu và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định; trình Bộ trưởng quyết định công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ hoặc xử lý đối với nhiệm vụ không được công nhận kết quả nghiệm thu, thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 4 năm sau;

c) Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ trưởng Vụ Tài chính chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện nhiệm vụ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.html b/chandra_raw/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23c3fbe9554c7fd2f3f270d1adfecf79d10e41f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

đồng. [ghi giá trị cụ thể căn cứ yêu cầu của gói thầu, từ 2% đến 3% giá hợp đồng].

+

- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____ [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn này, ví dụ: Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng, hai bên ký biên bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định (nếu có)].

+
ĐKC 6.2Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: ____ [ghi cụ thể thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu].
ĐKC 7.1Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].
ĐKC 7.3Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [ghi yêu cầu khác về nhà thầu phụ (nếu có)].
ĐKC 8.2 +

- Thời gian để tiến hành hòa giải: ____ [ghi số ngày tiến hành hòa giải tối đa].

+

- Giải quyết tranh chấp: ____ [ghi cụ thể thời gian và cơ chế xử lý tranh chấp căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu. Trong đó cần nêu rõ thời gian giải quyết yêu cầu giải quyết tranh chấp, tổ chức giải quyết tranh chấp, chi phí cho việc giải quyết tranh chấp...].

+
ĐKC 12.1Loại hợp đồng: ____ [ghi loại hợp đồng theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt].
ĐKC 12.2Giá hợp đồng: ____ [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].
ĐKC 13 +

Điều chỉnh giá hợp đồng: ____ [ghi có áp dụng hoặc không áp dụng]

+

Trường hợp áp dụng điều chỉnh giá thì phải nêu công thức điều chỉnh giá.

+

Việc điều chỉnh giá Hợp đồng có thể tham khảo công thức dưới đây hoặc công thức khác phù hợp với quy định của pháp

+
+
+
88
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.html b/chandra_raw/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b142c9c7884f66fa3d42df6c333b31769b9ed3d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐƯỢC TẶNG BẢNG KIỂM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 433/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and a star in the center.
  1. 1. Chỉ nhánh Công ty Dầu khí Peru tại Peru thuộc Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
  2. 2. Ông Trương Hồng Sơn, Trưởng Đại diện Dự án Dầu khí Lô 67 Peru, Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.html b/chandra_raw/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e164c00be41b26fb6269e1be816d43a0d24fb90f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
Mẫu số 21
+
+

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

+
+
+

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

+
+
+

Kính gửi: _____ [ghi tên Chủ đầu tư]

+
+
+

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

+
+
+

Theo đề nghị của _____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)

+
+
+

Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

+
+
+

Chúng tôi, _____ [ghi tên của ngân hàng] ở _____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại _____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là _____ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn _____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

+
+
+

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____(4).

+
+
+

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

+
+
+

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

+
+
+

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

+
+
+

“Theo đề nghị của _____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số _____ [ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”

+
+
98
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.html b/chandra_raw/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..116217b5e867f4b9ea8888d80d103e659f992745 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.html @@ -0,0 +1,142 @@ +
+ +
+
+

II. DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG

+
+
+

1. Ban chủ nhiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tênNơi làm việcThành phần
1Ông Nguyễn Văn ToànPhó Hiệu trưởng
Trường CDXDNĐ
- Chủ nhiệm
2Ông Nguyễn Văn TiếnChuyên viên chính
Vụ Tổ chức cán bộ
Bộ Xây dựng
- Phó Chủ nhiệm
3Ông Ninh Duy DựTrưởng P.NCKH&QHQT
Trường CDXDNĐ
- Ủy viên Thư ký
4Ông Trần Văn ThắngGD Trung tâm TNSX- Ủy viên
5Ông Trần Văn AnhCử nhân NT,
G/V Trường CDXDNĐ
- Ủy viên
6Ông Đinh Ngọc QuyềnChủ nhiệm khoa sơn màu
và khám trai - Trường cao
đẳng nghề chế biến gỗ TW
- Ủy viên
7Ông Bùi Viết ThắngCử nhân NT, G/V
Trường CDXDNĐ
- Ủy viên
8Ông Ninh Văn ChiêuNghệ nhân làng nghề La
Xuyên, Ý Yên, Nam Định
- Ủy viên
9Ông Nguyễn Văn ĐứcNghệ nhân làng nghề La
Xuyên, Ý Yên, Nam Định
- Ủy viên
+
+
+

2. Tiểu ban phân tích nghề

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tênTrình độ chuyên mônNơi làm việc
1Nguyễn Văn ToànTh.s XDTrường CDXDNĐ
2Ninh Duy DựThợ sơn màu bậc caoTrường CDXDNĐ
3Trần Văn ThắngCNNT
Thợ Khám trai bậc cao
Trường CDXDNĐ
4Trần Văn AnhCNNT
Thợ sơn màu bậc cao
Trường CDXDNĐ
5Trần Phú ThuậnCNNTTrường CDXDNĐ
6Nguyễn Đức ThịnhCNNTTrường CDXDNĐ
7Vũ Văn CôngCNNT
Thợ Khám trai bậc cao
Trường CDXDNĐ
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.html b/chandra_raw/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.html deleted file mode 100644 index ac5161e020248c13d0e6a644b6f9f514fb4167c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.09.2014 14:59:19 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1701 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....24/9.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Tờ trình số 2746/TTTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1979/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Bình Thuận, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.html b/chandra_raw/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c287ce1d5f625d7eed4fa4d4bdc792de121c74bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.html @@ -0,0 +1 @@ +

cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có trách nhiệm ban hành văn bản về việc đồng ý hoặc không đồng ý được lưu thông sản phẩm. Trường hợp không đồng ý, phải nêu rõ lý do.

d) Chủ sản phẩm chỉ được lưu thông sản phẩm kể từ thời điểm ghi trên văn bản đồng ý được lưu thông sản phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.

2. Đối với trường hợp khắc phục lỗi ghi nhãn:

a) Sau khi khắc phục lỗi về chất lượng, chủ sản phẩm nộp văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo mẫu nhãn mới cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm;

b) Sau khi nhận được văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo mẫu nhãn mới, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có trách nhiệm ban hành văn bản về việc đồng ý hoặc không đồng ý được lưu thông sản phẩm. Trường hợp không đồng ý, phải nêu rõ lý do.

d) Chủ sản phẩm chỉ được lưu thông sản phẩm kể từ thời điểm ghi trên văn bản đồng ý được lưu thông sản phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.

3. Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng:

a) Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi mục đích sử dụng đối với sản phẩm, chủ sản phẩm phải gửi văn bản thông báo và toàn bộ hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng của sản phẩm tới cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm, nội dung hồ sơ phải có Hợp đồng giữa chủ sản phẩm với tổ chức, cá nhân xử lý chuyển đổi mục đích sử dụng sản phẩm phải thu hồi. Trường hợp cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.

b) Sau khi nhận được giấy tờ đề nghị chuyển mục đích sử dụng quy định tại Điểm a Khoản này, cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.html b/chandra_raw/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bafcf90c937862306f735e3cf9e212a5d2ca993 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.html @@ -0,0 +1,123 @@ +
+

Đơn vị tính: 01 biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.09.1Sơn màu
biến phao
bờ phải
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
1,00
0,300
-
0,81
0,287
-
0,64
0,276
-
2.09.2Sơn màu
biến phao
bờ trái
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,43
0,293
-
0,35
0,280
-
0,28
0,270
-
2.09.3Sơn màu
biến phao
tim luồng
và phao
hai luồng
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
2,53
0,763
-
1,76
0,530
-
1,13
0,400
-
2.09.4Sơn màu
tiêu thị
hình trụ
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,04
0,0145
-
0,04
0,0145
-
0,04
0,0145
-
2.09.5Sơn màu
tiêu thị
hình nón
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,02
0,0136
-
0,02
0,0136
-
0,02
0,0136
-
2.09.6Sơn màu
tiêu thị
hình cầu
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,03
0,0170
-
0,03
0,0170
-
0,03
0,0170
-
123
+
+
+

10. Bảo dưỡng cột báo hiệu, hòm dựng ắc quy, rọ đèn, rào chống bằng sắt thép

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

27

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.html b/chandra_raw/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aac1568229d34fa5730e97f5406e2c64f13f2824 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Trình độ học vấn: _____ [Nếu rõ các bằng cấp liên quan, tổ chức cấp bằng, thời gian học và loại bằng cấp]

- Ngoại ngữ: _____ [Nếu rõ trình độ ngoại ngữ]

- Thông tin liên hệ: _____ [Nếu rõ tên, số điện thoại, e-mail của người cần liên hệ để đối chiếu thông tin]

Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

_____, ngày ____ tháng ____ năm ____

Người khai

[Ký tên, chức danh và ghi rõ họ tên]

Ghi chú:

Nhà thầu gửi kèm theo bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong HSDT.

70

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.html b/chandra_raw/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c69c3f394ed2339de43531cf96829244e491fa07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 2

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất

Điều 11. Địa điểm làm thủ tục hải quan

1. Xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.

2. Xăng dầu, hóa chất, khí tái xuất được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan nơi đã làm thủ tục tạm nhập chính lô xăng dầu, hóa chất, khí đó; hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi Thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập.

3. Xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất thực xuất ra nước ngoài qua cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Hồ sơ hải quan

1. Hồ sơ hải quan đối với xuất khẩu xăng dầu, hóa chất, khí:

a) Tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Trường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai hải quan khai và nộp 02 bản chính tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo mẫu HQ/2015/XK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

b) Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu: 01 bản chụp;

c) Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí hoặc văn bản có giá trị tương đương: 01 bản chụp;

d) Chứng thư giám định lượng (đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông tư này): 01 bản chụp.

đ) Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp;

e) Văn bản nêu rõ nguồn gốc xăng dầu, khí xuất khẩu (nguồn do Thương nhân nhập khẩu hoặc mua của Thương nhân đầu mới nhập khẩu hoặc lấy từ nguồn sản xuất, pha chế xăng dầu, khí): 01 bản chụp;

g) Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương về đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu: 01 bản chụp;

h) Giấy phép xuất khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính;

Trường hợp áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi các chứng từ quy định tại điểm b, điểm c, điểm g, điểm h khoản này dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bc791d74c764400863a053dfec04473.html b/chandra_raw/9bc791d74c764400863a053dfec04473.html deleted file mode 100644 index 777bf31dfc9ba6905d2146917ccb6a69f5cb7e15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9bc791d74c764400863a053dfec04473.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã.3201,4
Khu vực II
1Từ giáp T 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) đến giáp T 125, TBĐ 14 (giáp Trường học).1501,0
2Từ T 125, TBĐ 14 (Trường học) đến hết T 53, TBĐ 14 (hết nhà ông K'Páh).1401,0
3Từ giáp T 53, TBĐ 14 (giáp nhà ông K'Páh) đến hết T 106, TBĐ 09 (giáp công nhà ông Tinh Dìn).701,0
4Từ giáp T 125, TBĐ 14 (giáp Trường học) đến hết T 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dong).1301,0
5Từ giáp T 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dong) đến hết T 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước).801,0
6Từ giáp T 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) đến hết đường 135 thôn Păng Sim.1401,2
7Từ T 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) đến hết T 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Viên).1001,0
8Từ T 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) đến hết T 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp).951,0
Khu vực III: khu vực còn lại.501,1
IIIXÃ LIÊNG SRÔNH
Khu vực I
1Từ T 21, TBĐ 94 (chân đèo chuối) đến giáp T 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ Rmăng).1351,0
2Từ T 130, TBĐ 57 (đường vào Đạ Rmăng) đến hết T 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện).1751,0
3Từ giáp T 150, TBĐ 57 (giáp nhà ông Truyện) đến giáp T 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên).1151,0
4Từ T 30, TBĐ 55 (nhà bà Liên) đến hết T 73, TBĐ 53 (hết nhà ông Kră).1551,0
5Từ giáp T 73, TBĐ 53 (giáp nhà ông Kră) đến hết T 62, TBĐ 53 (hết cầu Đạ Linh).2151,0
6Từ giáp T 62, TBĐ 53 (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp T 19, TBĐ 50 (giáp nhà bà Nhàng).1401,0
7Từ T 19, TBĐ 50 (nhà bà Nhàng) đến hết T 08, TBĐ 49 (hết nhà ông Thanh).2751,2
8Từ giáp T 08, TBĐ 49 (giáp nhà ông Thanh) đến hết T 17, TBĐ 46 (hết nhà ông Khánh).1551,0
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.html b/chandra_raw/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7caa7f925b0c6f7dafaac5c18b4ab5e7c7d7323c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VỎ TRỨNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B11

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn vỏ trứng gà, vịt, bóc mạng vỏ trứng, phơi khô, giã vỏ trứng khô, râu và phân loại vỏ trứng tinh chế.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.html b/chandra_raw/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79a24e736d9dd3db8f0047d8f064ae8f971fa609 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Trường hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ như sau:

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu đang trên báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu vượt mức báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

b) Trường hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;

c) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, chủ hồ được phép vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.

3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận hành hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam.

4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam quyết định vận hành hồ với tổng lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;

b) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.

5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam quyết định việc vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.html b/chandra_raw/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1218c3d127a7dbb556f356e11a49b74cb818dfbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B3. PTĐTMDAKN-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ... tháng ... năm 20..

PHIẾU THĂM ĐỊNH
THUYẾT MINH DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
ĐƯỢC TUYÊN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

  1. 1. Họ và tên thành viên Tổ thẩm định:
  2. 2. Tên dự án:
  3. 3. Tổ chức chủ trì dự án:
  4. 4. Chủ nhiệm dự án:
  5. 5. Nội dung nhận xét, đánh giá:
TTTiêu chí đánh giáĐiểm tối đaĐiểm của thành viên Tổ thẩm định
1Nội dung dự án: đầy đủ và rõ ràng, đáp ứng sát nhu cầu sản xuất; tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý ứng dụng trong dự án được nêu cụ thể, rõ ràng.15
a) Tốt11-15
b) Trung bình6-10
c) Kém0-5
2Phương pháp thực hiện dự án: phù hợp, chặt chẽ; địa bàn, quy mô được xác định rõ; việc phân công tham gia thực hiện dự án rõ ràng, hợp lý.15
a) Tốt11-15
b) Trung bình6-10
c) Kém0-5
3Khả năng tăng hiệu quả kinh tế của mô hình so với đại trà.10
a) >15%8-10
b) 10-14%4-7
c) < 10%0-3
4Khả năng mô hình được tiếp nhận, nhân rộng ra sản xuất.10
a) Dễ nhận không đòi hỏi điều kiện hỗ trợ8-10
b) Nhận được nhưng kèm điều kiện hỗ trợ4-7
c) Khó nhận ra0-3

Copy /

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.html b/chandra_raw/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..178fb6e25d61bc866ba779c8c673cb4950758656 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B2.BBMHS-BNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc

BIÊN BẢN
MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

Tên dự án:

Thuộc lĩnh vực:

Hôm nay, ngày ..... tháng..... năm 20....., tại ..... , Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức mở hồ sơ đăng ký chủ trì dự án khuyến nông được tuyển chọn, giao trực tiếp.

I. Thành phần tham dự: (họ và tên, chức vụ)

III. Tình trạng hồ sơ

III. Danh sách Hồ sơ hợp lệ:

TTTên tổ chức đăng ký chủ trì dự ánTên dự án
   
   
   

Biên bản được thông qua hồi ..... giờ ..... ngày .... tháng .... năm 20.....

ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ

(nếu có)
(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN
VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

(Họ, tên và chữ ký)

Handwritten signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.html b/chandra_raw/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a63d69df2122b38f5b01880a28b0e5f10d1e6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: BỒI HỒ LÀM KHUÔN CỐT GIẤY

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E1

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Nấu hồ để dán và nén ép cốt bột sau đó ngâm dầu, đun cách thủy để cho sản phẩm khô sau đó gọt sửa cốt.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

92

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.html b/chandra_raw/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b03ee4c6300e3464a52a91f98fc8188fbada95f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

d.1.1.1) Giảm giá theo cấp độ thương mại của giao dịch mua bán hàng hoá;

d.1.1.2) Giảm giá theo số lượng hàng hoá mua bán;

d.1.1.3) Giảm giá theo hình thức và thời gian thanh toán.

d.1.2) Khoản giảm giá được lập thành văn bản trước khi xếp hàng lên phương tiện vận tải ở nước xuất khẩu hàng hoá;

d.1.3) Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ để tách khoản giảm giá này ra khỏi trị giá giao dịch. Các chứng từ này được nộp cùng với tờ khai hải quan;

d.1.4) Thực hiện thanh toán qua ngân hàng bằng phương thức L/C hoặc TTR cho toàn bộ hàng hoá nhập khẩu thuộc hợp đồng mua bán.

d.1.5) Trị giá khai báo và thực tế về số lượng hàng hoá nhập khẩu, cấp độ thương mại, hình thức và thời gian thanh toán phải phù hợp với Bảng công bố giảm giá của người bán.

d.2) Hồ sơ đề nghị xét khoản giảm giá:

d.2.1) Văn bản đề nghị trừ khoản giảm giá sau khi hoàn thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ hàng hoá thuộc hợp đồng: 01 bản chính;

d.2.2) Hợp đồng mua bán hàng hóa: 01 bản chụp;

d.2.3) Bảng kê theo dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hoá theo mẫu số 01/GG/2015 Phụ lục II Thông tư này đối với trường hợp hàng hoá trong cùng một hợp đồng được nhập khẩu theo nhiều chuyến (nhiều tờ khai) khác nhau: 01 bản chính;

d.2.4) Bảng công bố giảm giá của người bán: 01 bản chụp;

d.2.5) Chứng từ thanh toán của toàn bộ hàng hoá thuộc hợp đồng mua bán: 01 bản chụp;

d.3) Thủ tục khai báo, kiểm tra khoản giảm giá, thẩm quyền xử lý:

d.3.1) Trách nhiệm của người khai hải quan:

d.3.1.1) Khai báo có khoản giảm giá tại tiêu chí "chi tiết khai trị giá" trên tờ khai nhập khẩu hoặc tại tiêu chí tương ứng trên tờ khai trị giá hải quan, nhưng chưa thực hiện điều chỉnh trừ khoản giảm giá trên tờ khai trị giá hải quan.

d.3.1.2) Tính, nộp thuế theo trị giá chưa được trừ khoản giảm giá;

d.3.1.3) Nộp hồ sơ đề nghị xét khoản giảm giá theo quy định tại điểm d.2 khoản này sau khi hoàn thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ hàng hoá thuộc hợp đồng mua bán.

d.3.2) Trách nhiệm của cơ quan hải quan:

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.html b/chandra_raw/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bbb14fdca330cbabe8abdd61c93f8b8135e7ac0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular stamp or seal in the upper left corner.A faint, circular stamp or seal is located in the upper left quadrant of the page. It contains some illegible text or a symbol in the center, surrounded by a circular border.
Circular stamp or seal in the center of the page.A faint, circular stamp or seal is positioned in the center of the page. It features a central emblem or text, with a circular border around it.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.html b/chandra_raw/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c008c117d270fcfcf94d858a7896cf6649fa0d76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
74.Ông Hồ Công MàuXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
75.Ông Võ Văn DiễnXã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
76.Ông Lê Hữu ThànhXã Lý Văn Lâm,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
77.Ông Phan Văn HếtXã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
78.Ông Nguyễn Văn TòngXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
79.Ông Trần Văn DầnXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
80.Ông Lê Tấn ĐạtXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
81.Ông Trần Văn LiếngXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
82.Ông Phan Văn HưngXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
83.Ông Trần Văn ÝXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
84.Ông Nguyễn Hiếu LữXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
85.Bà Lưu Thị DanhXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
86.Ông Phan Văn NhẫnXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
87.Bà Nguyễn Thị BảyXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
88.Ông Lê Hữu ThànhXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.html b/chandra_raw/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56a437377f5daa575436b693e4a4914e8ef70de9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2014 14:45:06 +07:00

1785

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 740 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014

V/v giảm tiền sử dụng đất cho
cán bộ, chiến sĩ Bộ Tư lệnh
Vùng 5 Hải quân

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S. ....
Ngày: 16/9

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Công văn số 117/BC-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 và ý kiến của Bộ Tài chính tại Công văn số 11589/BTC-QLCS ngày 19 tháng 8 năm 2014 về việc giảm tiền sử dụng đất cho cán bộ, chiến sĩ Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang thực hiện việc miễn, giảm tiền sử dụng đất cho cán bộ, chiến sĩ là đối tượng nêu tại văn bản trên theo quy định. Trường hợp cần thiết có chính sách ưu đãi đối với cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ để xem xét, quy định áp dụng trên địa bàn cả nước.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.html b/chandra_raw/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0646894b67aa800de389e3192afce8434e090869 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1037Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn833.0001.000.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
1038Phẫu thuật lật vật, nạo xương ở răng 1 vùng590.000768.000
1039Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên340.000429.000
1040Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả300.000389.000
1041Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)210.000276.000
1042Cầm và cố định lại một răng bất khỏi huyệ ở răng420.000509.000
1043Lấy sỏi ống Wharton950.0001.000.000
1044Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm590.000679.000
1045Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên983.0001.094.000
1046Cắt bỏ nang sần miệng2.250.0002.657.000
1047Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.400.0002.807.000
1048Cắt u nang giáp móng1.860.0002.071.000
1049Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.100.0002.507.000
1050Điều trị đóng cuống răng402.000447.000
1051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor487.000532.000
1052Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.100.0002.672.000
1053Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.364.0001.594.000
1054Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.200.0002.709.000
1055Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)1.800.0002.335.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1056Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít3.200.0003.869.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1057Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp4.300.0004.969.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1058Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh3.200.0003.917.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1059Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt2.400.0002.935.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.html b/chandra_raw/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70c793718514c2e4b5140b37206a4901070de15c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất

Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, Cục trưởng Cục thuế xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

2. Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất và cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất thì quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là quyết định cuối cùng.

Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm

Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đầu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 (đối với trường hợp đầu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 (đối với trường hợp đất xây dựng công trình ngầm) hoặc tại Khoản 1 Điều 6 (đối với trường hợp thuê đất có mặt nước) của Nghị định này.

2. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

a) Tiền thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng diện tích đất phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

b) Tiền thuê đất có mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng diện tích đất có mặt nước phải nộp tiền thuê nhân (x) với đơn giá thuê đất có mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê.

3. Đối với trường hợp thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai

a) Trường hợp thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm thì số tiền thuê mặt nước thu hàng năm bằng diện tích mặt nước thuê nhân (x) với đơn giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Nghị định này.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.html b/chandra_raw/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.html deleted file mode 100644 index 0b3a5e1d3aff2b792928a1d9bdd77c25d96e7430..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
của tỉnh
12Sở Công Thương
12.1Chi cục Quản lý thị trường01800Xe chống buôn lậu
13Văn phòng UBND tỉnh021.00001 xe phục vụ phòng chống lụt bão; 01 xe phục vụ công tác hộ đề
14Văn phòng Tỉnh ủy011.000Phục vụ phòng chống lụt bão
15Văn phòng ĐBQH&HĐND tỉnh011.000Xe chở đại biểu đi tiếp xúc cử tri
16Sở Tài nguyên và Môi trường
16.1Trung tâm Quan trắc01450Kiểm tra, lấy mẫu, quan trắc phân tích môi trường (xe bán tải)
17Sở Kế hoạch và Đầu tư
17.1Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp01800Phục vụ công tác xúc tiến, vận động đầu tư và trợ giúp phát triển doanh nghiệp
18Công ty TNHH một thành viên
18.1Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi và Thoát nước TP Hưng Yên03Đặc thùPhục vụ công việc hút bùn, chở bùn, nạo vét hệ thống thoát nước đô thị
18.2Công ty TNHH Một thành viên Môi trường và Công trình đô thị Hưng Yên28Đặc thù08 xe chở rác; 03 xe phun nước tưới rửa đường; 02 xe đầu kéo container; 01 xe quét đường; 02 xe hút bệ phốt; 02 xe thang nâng sửa chữa điện; 03 xe chở thi hài; 02 xe ca chở thân nhân; 02 xe ô tô tải ben; 01 xe ủ bánh xích; 01 xe máy xúc đào bánh lớp; 01 xe xúc lật
18.3Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết Hưng Yên01800Xe chở tiền, vé xổ số
19Hạt Giao thông thành phố02450Phục vụ tuần tra ATGT và công tác duy tu, bảo dưỡng đường xuyên
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.html b/chandra_raw/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e6121c5d062761164892580ec26020968f5124a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.html @@ -0,0 +1 @@ +

phí dự phòng tính trên chi phí dịch vụ của gói thầu để nhà thầu chào thầu. Nhà thầu phải chào các khoản chi phí dự phòng theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương VI khi áp dụng đối với từng gói thầu nhằm bổ sung thông tin cần thiết để hoàn chỉnh hợp đồng, đảm bảo tính khả thi cho việc ký kết và thực hiện hợp đồng.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để là một bộ phận cấu thành của hợp đồng.

Phụ lục. Một số ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật dựa trên kết quả đầu ra.

Trong Phụ lục này đưa ra các ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật áp dụng phương pháp chấm điểm, tiêu chí đạt/không đạt; ví dụ về yêu cầu kỹ thuật dựa trên chất lượng đầu ra và ví dụ về Phụ lục hợp đồng về giám trừ thanh toán.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời hướng dẫn. Handwritten signature

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Planning and Investment (BỘ TƯ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ) with a handwritten signature over it.

Nguyễn Chí Dũng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.html b/chandra_raw/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcadf9fb644ce60aa73fe1a623b5d3e1aaf8aa2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.html @@ -0,0 +1,106 @@ +
+

Mẫu biểu số 05

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+
+
+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

Huyện.....

+
+
+

Xã .....

+
+
+

DANH SÁCH

+
+
+

HỘ GIA ĐÌNH ĐĂNG KÝ TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN LÂM SẢN NGOÀI GỠ

+
+
+

Thôn/bản.....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên chủ hộ gia đìnhĐân tộcSố khẩuDiện tích trồng rừng (ha)Số lượng gạo trợ cấp năm 20.... (Kg)Ghi chú
Trồng rừng phòng hộTrồng rừng sản xuấtPhát triển LSNG
123456789
Tổng cộng
+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm.....
+CHỦ ĐẦU TƯ
+ (họ tên, chữ ký)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.html b/chandra_raw/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dddf529136ae87dd5da169ca159ef4a56f8d141 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các chủ sở lắp đặt camera giám sát việc xả nước và truyền tín hiệu hình ảnh về Ủy ban nhân dân và Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Cục Quản lý tài nguyên nước và Cục Điều tiết điện lực; Lập kế hoạch xây dựng, lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến việc vận hành xả nước của các hồ chứa theo quy định.

Điều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Trong mùa lũ:

a) Chỉ đạo đảm bảo an toàn cho các công trình thủy lợi có liên quan;

b) Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.

2. Trong mùa cạn:

a) Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng rà soát, kiểm tra, sẵn sàng cho việc lấy nước khi các hồ xả nước, đảm bảo không gây lãng phí nước;

b) Chỉ đạo các địa phương có liên quan điều chỉnh kế hoạch sử dụng nước cho nông nghiệp phù hợp với quy định của Quy trình này.

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ theo Quy trình này.

2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, dự báo, cảnh báo theo chế độ và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Quy trình này.

3. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng thống nhất phương án điều tiết nước cho hạ du trong trường hợp xảy ra hạn hán thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này.

4. Trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ khi cần thiết.

Điều 27. Trách nhiệm của Bộ trưởng các Bộ, ngành liên quan

Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:

1. Chỉ đạo đảm bảo an toàn các công trình, các hoạt động khai thác, sử dụng nước thuộc phạm vi quản lý.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.html b/chandra_raw/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e2eb5faca6e4fec74edd641eed0023bd68aada0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.html @@ -0,0 +1 @@ +

kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật; chính sách thuế thực hiện theo quy định hiện hành.

c) Đối với hàng hóa tạm nhập nhưng không tái xuất mà chuyển thành hàng nhập khẩu để tạo tài sản cố định: Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

d) Đối với tàu thuê từ nước ngoài để phục vụ hoạt động đầu khí hết theo Hợp đồng cung cấp hoặc Hợp đồng dịch vụ ký kết với các nhà thầu đầu khí:

Sau khi hết thời hạn thuê tàu, người khai hải quan phải đưa tàu vào khu vực giám sát hải quan để cơ quan hải quan thực hiện việc giám sát theo quy định, đồng thời cam kết thời hạn neo tàu tại Việt Nam để chờ ký Hợp đồng mới.

Khi tìm được Hợp đồng mới, người khai hải quan thực hiện mở tờ khai tái xuất và tờ khai tạm nhập để chuyển giao con tàu và bị xử phạt theo quy định.

Điều 45. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu

1. Thực hiện thủ tục hải quan theo quy định tại Thông tư này.

2. Xác định hàng hóa đã xuất khẩu trường hợp hàng hóa xuất khẩu phục vụ hoạt động đầu khí được xuất khẩu từ đất liền: Thực hiện theo quy định tại Điều 53 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

3. Xác định hàng hóa đã xuất khẩu trường hợp hàng hóa xuất khẩu phục vụ hoạt động đầu khí được xuất khẩu từ cảng đầu khí ngoài khơi:

a) Công chức hải quan đối chiếu các thông tin trên Hệ thống dữ liệu điện tử hải quan với Vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển xác định hàng hóa đã xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh hoặc bản khai hàng hóa (đối với tàu dịch vụ đầu khí) để xác định hàng đã xuất khẩu;

b) Đối với hàng hóa nhập khẩu được thanh lý bằng hình thức xuất khẩu, công chức hải quan đối chiếu các thông tin hàng hóa nhập khẩu với hàng hóa xuất khẩu, văn bản cam kết về việc hàng hóa thanh lý có nguồn gốc từ hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động đầu khí làm cơ sở xác định thực trạng hàng hóa đưa vào, đưa ra lãnh thổ Việt Nam.

4. Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa phục vụ hoạt động đầu khí xuất khẩu tại cảng đầu khí ngoài khơi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 4 Thông tư này.

5. Thực hiện kiểm tra sau thông quan đối với tất cả các tờ khai nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động đầu khí tại cảng đầu khí ngoài khơi. Trường hợp doanh nghiệp xuất khẩu là doanh nghiệp ưu tiên thì có kế hoạch kiểm tra sau thông quan theo nguyên tắc kiểm tra định kỳ, đột xuất hoặc trọng điểm.

Điều 46. Trách nhiệm của Thương nhân

1. Thực hiện thủ tục hải quan theo quy định.

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.html b/chandra_raw/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a19e329606cc0713c8f1d267df30ed759f680bff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.html @@ -0,0 +1 @@ +

tương đương hợp đồng mua bán hàng hóa, hoá đơn thương mại và các chứng từ liên quan phù hợp với hàng hoá thực xuất khẩu;

b) Trường hợp không xác định được trị giá hải quan theo quy định tại điểm a khoản này, trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự trong cơ sở dữ liệu trị giá tại thời điểm gần nhất so với ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu của hàng hóa đang xác định trị giá, sau khi quy đổi về giá bán tính đến cửa khẩu xuất. Trường hợp tại cùng thời điểm xác định được từ hai trị giá của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự trở lên thì trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự thấp nhất.

Điều 5. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu

1. Nguyên tắc: Trị giá hải quan là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên, được xác định theo các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Phương pháp xác định: Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên được xác định bằng cách áp dụng tuần tự sáu phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư này và dừng ngay ở phương pháp xác định được trị giá hải quan. Các phương pháp xác định trị giá hải quan bao gồm:

  1. a) Phương pháp trị giá giao dịch;
  2. b) Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt;
  3. c) Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự;
  4. d) Phương pháp trị giá khẩu trừ;
  5. đ) Phương pháp trị giá tính toán;
  6. e) Phương pháp suy luận.

Trường hợp người khai hải quan đề nghị bằng văn bản thì trình tự áp dụng phương pháp trị giá khẩu trừ và phương pháp trị giá tính toán có thể hoán đổi cho nhau.

Điều 6. Phương pháp trị giá giao dịch

1. Trị giá giao dịch là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu sau khi đã được điều chỉnh theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này.

2. Giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu là tổng số tiền mà người mua đã thanh toán hoặc sẽ phải thanh toán, trực tiếp hoặc gián tiếp cho người bán để mua hàng hóa nhập khẩu. Bao gồm các khoản sau đây:

  1. a) Giá mua ghi trên hoá đơn thương mại;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.html b/chandra_raw/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f39f5410c7a84fc6f9d9ce292062210cba43da8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tiểu lĩnh vực: Phát thải do phát tán

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Sản lượng khai thác than

Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Khai thác hầm lòNghìn tấn
Khai thác lộ thiênNghìn tấn
Khác (nếu có)

Bảng 2: Sản lượng khai thác dầu và khí

Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Dầu thôNghìn tấn
Khí đồng hànhTriệu m3
Khí không đồng hànhTriệu m3

Bảng 3: Sản lượng khí thành phẩm trong nhà máy xử lý khí

Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Khí thành phẩmTriệu m3

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.html b/chandra_raw/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80661d2e8dc87af95b311eea19ba35bf6eefa82a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: BÓ VẢI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Thảo một lượt sơn mỏng, xoa giấy ráp, ra sơn, bó vải màn, rắc mùn cura, rắc mùn cura lần 2, kiểm tra sửa khuyết tật, xoa đá bột lên mặt vải.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

81

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.html b/chandra_raw/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..374940f0ce30a7d019b8d76b7df067747090a8ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

tấm được làm sạch đúng cách, nước sẽ chảy như một lớp mỏng trên tường tới khe thoát nước. Nếu phòng tắm được làm sạch không đúng cách, nước sẽ chảy theo các dòng bị vỡ dọc theo bề mặt tường.

+
3.15. Hộp đựng khăn tắm +

- Không có bụi và vết bẩn

+

LƯU Ý: Một số nơi để khăn tắm được làm từ nhựa và có thể tích điện khi cơ xát. Nếu xuất hiện bụi ở hộp đựng khăn tắm, điều này được coi là thiếu sót

+
3.16. Hộp đựng xà phòng +

- Không có bụi và vết bẩn

+

- Xà phòng phải luôn được cung cấp đầy đủ

+
3.17. Hộp đựng giấy vệ sinh +

- Không có bụi và vết bẩn

+

- Giấy vệ sinh phải luôn được cung cấp đầy đủ

+
3.18. Nơi treo giấy vệ sinh +

- Không có bụi và vết bẩn

+

- Giấy vệ sinh phải luôn được cung cấp đầy đủ

+
3.19. Thùng rác +

- Không có rác bừa bãi trên nền nhà

+

- Có thể có rác trong thùng rác (một hoặc hai tờ khăn giấy do bộ phận lau dọn sử dụng)

+

- Trong thùng rác không phải hoàn toàn sạch sẽ, nhưng không được có bùn đất và bụi bẩn bám vào. Áp dụng tương tự với nắp thùng, nếu có.

+

- Nếu rác thải được cung cấp với một bao nhựa bên trong những điều trên áp dụng cho bao bì nhựa

+

- Bên ngoài nắp thùng, nếu có, không có bụi và vết bẩn. Một vài vết có thể xuất hiện bên ngoài nắp thùng.

+
+
+
+

112

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.html b/chandra_raw/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55d193b94861f8647e16c98a409a6d37a580baf4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
397Phẫu thuật tạo hình eo động mạch12.504.00013.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
398Phẫu thuật đặt Catheter ở bụng để lọc máu bụng6.310.0007.055.000
399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF5.953.0007.227.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực2.743.0003.162.000
401Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo11.004.00012.277.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
402Phẫu thuật thay động mạch chủ16.504.00018.134.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
403Phẫu thuật tim các loại (tim bầm sinh/ sửa van tim/ thay van tim...)14.504.00016.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
404Phẫu thuật tim kín khác12.186.00013.460.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
405Phẫu thuật tim loại Blalock12.504.00013.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo.
406Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể14.504.00016.004.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
407Phẫu thuật u máu các vị trí2.494.0002.896.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.html b/chandra_raw/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d5335d50546d65579fe268c535cbb04d7bb817f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
743Đánh bờ mi25.30034.900
744Điện chàm338.000382.000
745Điện đi điều trị (1 lần)8.00017.600
746Điện đông thẻ mi320.000439.000
747Điện vùng mặt61.00086.500
748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị10.90027.000
749Điều trị một số bệnh vùng mặt bằng laser (bệnh vùng mặt tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào vùng mặt349.000393.000
750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc113.000129.000
751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản40.80058.600
752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi31.80049.600
753Đo Javal26.30034.000
754Đo khúc xạ máy5.0008.800
755Đo nhãn áp16.00023.700
756Đo thị lực khách quan40.00065.500
757Đo thị trường, âm điểm25.00028.000
758Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo41.00055.000
759Đốt lồng xiêu38.00045.700
760Ghép giác mạc (01 mắt)2.880.0003.223.000Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
761Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc932.0001.177.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
762Ghép màng ối điều trị loét giác mạc882.0001.004.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
763Gọt giác mạc612.000734.000
764Khâu cò mi310.000380.000
765Khâu cùng mạc đơn thuần752.000800.000
766Khâu cùng giác mạc phức tạp1.082.0001.200.000
767Khâu cùng mạc phức tạp882.0001.060.000
768Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.170.0001.379.000
769Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê655.000774.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.html b/chandra_raw/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5028413910e64afda1a7b6c2a5d4a858a94a7db6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

Mẫu biểu số 07

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

SỞ THEO ĐỐI TRỢ CẤP GÀO

+
+
+

Cửu chủ hộ tham gia trồng rừng thay thế nươg rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ

+
+
+

Cấp cho ông (bà):.....

+
+
+

Địa chỉ: Thôn.....Xã.....Huyện.....Tỉnh.....

+
+
+

Số sổ:.....

+
+
+

BẢNG THEO ĐỐI TRỢ CẤP GÀO

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Ngày cấpDuyệt cấpDiện tích rừng đã được trồng (ha)Thực cấp
Số khấuDiện tích đang kỹ trồng rừng (ha)Số lượng gạo trợ cấp (kg)TổngRừng phòng hộRừng sản xuấtPhát triển LSNGSố lượng gạo thực cấp (kg)Họ và tên người giao gạoHọ và tên người nhận gạoChữ ký của người nhận gạo
123456789101112
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.html b/chandra_raw/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.html deleted file mode 100644 index 12030b2124b527b6b1e5f21fa4477c9d6530b859..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện

1. Sở Ngoại vụ Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra các cơ quan liên quan thực hiện Quy chế này, và định kỳ tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố và Bộ Ngoại giao theo quy định.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các quỹ, hội đoàn thể thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quy chế

Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức phản ánh bằng văn bản về Sở Ngoại vụ Hà Nội để kịp thời tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH HÀ NỘI'.The image shows the official seal of the People's Council of Hanoi. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH HÀ NỘI' is written around the perimeter of the seal. A signature is written across the seal.

Nguyễn Đức Chung

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.html b/chandra_raw/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08fbe6d9da13883a2ab4fe8382a44f274fa4c9e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 32. Ông Lê Mỹ Việt, Phó giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 33. Ông Vũ Đức Hoan, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Hải Phòng, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  3. 34. Ông Thái Văn Thắng, Phó Tổng giám đốc, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  4. 35. Ông Nguyễn Văn Thiệu, Công nhân Xí nghiệp Điện cơ, Công ty Điện lực Đák Lắc, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  5. 36. Ông Nguyễn Loân, Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  6. 37. Bà Nguyễn Thị Kim Vy, Kế toán trưởng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  7. 38. Ông Phùng Văn Sinh, Phó Tổng giám đốc, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  8. 39. Ông Nguyễn Huy Hữu, Tổ trưởng sản xuất, Phân xưởng Cơ nhiệt, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  9. 40. Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  10. 41. Ông Nguyễn Khắc Thực, Phó giám đốc Công ty thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;
  11. 42. Ông Phạm Thế Dung, Quản đốc Phân xưởng Máy, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  12. 43. Ông Đoàn Anh Nam, Quản đốc Phân xưởng Điện, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;
  13. 44. Ông Nguyễn Đức Tuấn, Quản đốc Phân xưởng Vận hành, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  14. 45. Ông Đỗ Chí Bích, Quản đốc Phân xưởng Thủy lực, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.html b/chandra_raw/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16662c2b0448e675061f5bd46c23d29bd44c867d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Việc mua xe ô tô quy định tại Quyết định này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về mua sắm tài sản nhà nước và chỉ được mua sắm khi đã được bố trí kinh phí trong dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Nguồn hình thành xe ô tô

1. Xe ô tô phục vụ công tác và xe ô tô chuyên dùng được mua sắm từ các nguồn kinh phí sau:

a) Kinh phí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b) Nguồn kinh phí từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.

c) Nguồn vốn thuộc các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước về trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, nguồn hỗ trợ chính thức ODA, vốn vay ưu đãi, nguồn viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước.

2. Xe ô tô do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước viện trợ, biểu, tặng cho và các hình thức xác lập quyền sở hữu của Nhà nước khác theo quy định của pháp luật.

Chương II

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, CHÈ ĐỘ TRANG BỊ, SỬ DỤNG
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC VÀ XE Ô TÔ CHUYÊN DỤNG

Điều 5. Đối tượng và mức giá trang bị xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh

1. Ủy viên Ban Chấp hành trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy được sử dụng thường xuyên trong thời gian công tác một xe ô tô sử dụng để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với mức giá tối đa 1.100 triệu đồng/xe.

2. Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với mức giá mua xe tối đa 920 triệu đồng/xe.

3. Trường hợp các chức danh quy định tại Khoản 2 Điều này tự tức phương tiện, được khoản kinh phí sử dụng xe ô tô theo quy định tại Điều 12 Quyết định này.

Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án

1. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị có chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên (không kể kiêm nhiệm) được trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung để đưa đón cán bộ đi công tác (không đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc) từ nguồn xe điều chuyển hoặc mua mới với giá mua tối đa 720 triệu đồng/xe; cụ thể:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.html b/chandra_raw/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1c2eca9a19c840214a334ed80befcafb95eb601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cho người lao động Việt Nam để đáp ứng yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài.

4. Báo cáo 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài được quy định như sau:

a) Tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài báo cáo Bộ Ngoại giao;

b) Trung tâm dịch vụ việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định thành lập báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi trung tâm đặt trụ sở chính;

c) Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

5. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

1. Thực hiện quản lý nhà nước về tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.

2. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thi hành Nghị định này.

3. Tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao

1. Quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.

2. Quản lý tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.

3. Hướng dẫn việc thực hiện tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.

4. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.html b/chandra_raw/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30a40189e19bc532a4a8202dc86e1f91bde47add --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này: Handwritten signature

Nơi nhận:

430

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH HỘI HÀ NỘI' and '1945'.
Handwritten signature
Nguyễn Văn Sừ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.html b/chandra_raw/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.html deleted file mode 100644 index 81a267d8ea3fcc384309ae417115f75177d70151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Đài Truyền thanh các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH kh

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Phuc province, featuring a star and a gear, with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Phuc province. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHÚC' around the perimeter. In the center, there is a five-pointed star above a gear, which is a common symbol for the Vietnamese government. A signature in cursive script is written over the right side of the seal.

Nguyễn Văn Trâm

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.html b/chandra_raw/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.html deleted file mode 100644 index dfbe85abbd3d99d26151b47a1f43fdcb4a7de2a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thì cơ quan, người có thẩm quyền rà soát căn cứ quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP thực hiện việc kiểm tra văn bản theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản thực hiện việc kiểm tra.

2. Trường hợp khi rà soát văn bản phát hiện văn bản do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành có nội dung không hợp hiến, hợp pháp tại thời điểm văn bản được ban hành thì cơ quan rà soát văn bản phối hợp với các cơ quan có liên quan kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản theo quy định của pháp luật.

Mục 2

HỆ THÔNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 27. Phương thức hệ thống hóa văn bản

1. Hệ thống hóa văn bản theo định kỳ

Văn bản còn hiệu lực do Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị, huyện đảo Côn Cò; Hội đồng nhân dân xã, thị trấn; Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã ban hành được hệ thống hóa định kỳ và công bố kết quả hệ thống hóa 05 (năm) năm một lần. Thời điểm ấn định văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa để công bố (sau đây gọi là thời điểm hệ thống hóa) là ngày 31 tháng 12 của năm thứ năm tính từ thời điểm hệ thống hóa kỳ trước.

2. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước

Căn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực.

Điều 28. Nội dung hệ thống hóa văn bản

Nội dung hệ thống hóa văn bản bao gồm: Tập hợp các văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa; kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa (sau đây gọi tắt là kiểm tra lại kết quả rà soát) và rà soát bổ sung; sắp xếp các văn bản còn hiệu lực theo các tiêu chí đã được xác định; công bố các danh mục văn bản và tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực.

Điều 29. Kế hoạch hệ thống hóa văn bản

1. Việc định kỳ hệ thống hóa văn bản phải được cơ quan hệ thống hóa văn bản lập thành kế hoạch.

2. Nội dung chính của kế hoạch hệ thống hóa văn bản bao gồm:

  1. a. Mục đích, yêu cầu hệ thống hóa;
  2. b. Đối tượng, phạm vi hệ thống hóa;
  3. c. Thời gian và tiến độ thực hiện;
  4. d. Phân công đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp;
  5. đ. Kinh phí và các điều kiện bảo đảm thực hiện kế hoạch.

Điều 30. Trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản

1. Tập hợp các văn bản và kết quả rà soát các văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa

a. Văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa phải được tập hợp theo nguồn văn bản quy định tại Điều 15 Quy chế này.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.html b/chandra_raw/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b95212f6981ecf4f5d0bb21dfcfb96df95a59301 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI SỬA BAY XƯƠNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Gọt đèo hai đầu bay, mài sửa bay trên đá ráp, mài bay trên đá màu, kiểm tra nghiệm thu bay xương đạt yêu cầu kỹ thuật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Xương sườn trâu đã được xẻ lạnh ra làm đôi, sơ chế thành hình bay xương;

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.html b/chandra_raw/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57c31c9387ee6020f0ef32c12d22bcb5603c733f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

nguyên liệu căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ, nộp thuế theo quy định tại Điều 36 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;

a.3) Trường hợp tờ khai xuất khẩu đăng ký một lần trong thời hạn hợp đồng không quá một năm để xuất khẩu khí, nguyên liệu nhiều lần, Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày để đăng ký tờ khai theo từng tháng. Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu kê khai lượng khí, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu vào ngày Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu xác định chỉ số đồng hồ lưu lượng khí, nguyên liệu đặt tại Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu;

b) Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ để thanh khoản tờ khai xuất khẩu khí, nguyên liệu khi hết hợp đồng. Căn cứ vào Biên bản thống nhất trên, Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu thông báo bằng văn bản cho Chi cục Hải quan quản lý trước thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ 03 (ba) ngày làm việc;

c) Thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ sẽ là căn cứ để tính lượng khí và, nguyên liệu từ thời điểm đó đến thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ tiếp theo;

d) Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu căn cứ vào thực tế đường ống cấp khí, nguyên liệu, tính chất vật lý của từng loại khí, nguyên liệu để xây dựng định mức dung sai áp suất nền khí, nguyên liệu (bao gồm lượng khí, nguyên liệu thất thoát) tiêu hao trên đường ống phù hợp với thực tế định mức dung sai đồng hồ và chịu trách nhiệm về các định mức này trước pháp luật. Trong trường hợp có nghi ngờ, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu Thương nhân xuất khẩu trung cầu giám định độc lập về các định mức trên;

đ) Trường hợp có sự thay đổi đường ống như bảo đường, thay thế hoặc nối ghép đường ống ngầm cung cấp khí, nguyên liệu cho Thương nhân nhập khẩu, Thương nhân xuất khẩu phải thực hiện như quy định tại điểm a.1, a.2 khoản 1 Điều này.

2. Đối với Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu:

Có trách nhiệm thống nhất thời điểm đăng ký tờ khai nhập khẩu khí, nguyên liệu lần đầu và thời điểm xác nhận lượng khí, nguyên liệu thanh khoản theo tháng và theo năm theo Biên bản giữa các bên quy định tại điểm a.2 khoản 1 Điều này.

Mục 7

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển

Điều 30. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển được thực hiện tại Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi Thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.html b/chandra_raw/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70601eed09daf6db32a389f1ba755478ecda55f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
1. Các xét nghiệm bắt buộc:
a) Xét nghiệm ma túy
- Test Morphin/Heroin: .....
- Test Amphetamine: .....
- Test Methamphetamine: .....
- Test Marijuana (cần sa): .....
b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở:.....
2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe:
Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác.
.....
.....
a) Kết quả:.....
b) Kết luận:.....
.....

IV. KẾT LUẬN

.....
.....
.....
.....
.....

(Giấy khám sức khỏe này có giá trị sử dụng trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký kết luận).

.....ngày..... tháng..... năm.....

NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

5. Kết luận sức khỏe: Ghi rõ một trong ba tình trạng sau đây:
5.1. Đã điều kiện sức khỏe lái xe hạng.....
5.2. Không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng.....
5.3. Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng.....nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại)
.....
Những trường hợp khó kết luận, đề nghị hội chẩn chuyên khoa hoặc gửi đối tượng xin khám sức khỏe lái xe ở Hội đồng GĐYK các cấp

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.html b/chandra_raw/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dabc5cb483bdc8fccd8dac44898f4cdeb5828d1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: TINH CHẾ PHÙ XA

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B10

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn mua phù sa ngoài thị trường, ngâm phù sa vào vại nước trong khuấy đều, lọc phù sa được phù sa mịn như bột lọc.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.html b/chandra_raw/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31b11bc3de5f64afa30573578fbc0a8686f3f9a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.html @@ -0,0 +1 @@ +

MPT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 788/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: ..... 4117 .....
Ngày: ..... 27/5 .....
.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại Tờ trình số 978/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 561/TTr-BTĐKT ngày 03 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 12 tập thể và 31 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Trị (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.html b/chandra_raw/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e72a09af179f096437a3ba22280412d0e1f1bfee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.html @@ -0,0 +1,115 @@ +
+

12

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
sông giáp với rạch Gò Gừa(xã Tân Trung)
3Rạch Gò GừaSông Gò Công (xã Long Chánh)Đường tỉnh 873 (xã Long Chánh)2,692,69
4Nhánh rạch Gò GừaRạch Gò Gừa (xã Long Chánh)Đập Gò Gừa (ĐT.873 – xã Long Chánh)0,540,54
5Sông Sơn QuiSông Gò Công (xã Long Hưng)Cống Sơn Qui (xã Long Hưng)1,501,50
6Kênh SalicetesSông Gò Công đoạn cuối (phường 5 – TX. Gò Công)Cống Salicetes (phường 5 – TX. Gò Công)2,262,26
+
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

+
+
+Official seal of the Provincial People's Council of Long Thanh District, Vietnam, with a handwritten signature over it. +
+
+

Phạm ánh Gấm

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.html b/chandra_raw/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..258d64b4d3b933637f823cd161958c4f67aa403a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1213Gây mê thay băng bóng
Gây mê thay băng bóng điện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp613.000970.000
Gây mê thay băng bóng điện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể417.000685.000
Gây mê thay băng bóng điện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể310.000511.000
Gây mê thay băng bóng điện tích dưới 10% diện tích cơ thể272.000361.000
1214Gây mê khác403.000632.000
EXÉT NGHIỆM
IHuyết học
1215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)944.000994.000
1216Bilan đồng cầm máu - huyết khối1.500.0001.550.000
1217Cấy cụm tế bào tủy500.000545.000
1218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi17.70019.800
1219Co cục máu đông13.00014.500
1220Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)625.000675.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.129.0001.179.000
1222Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)377.000407.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1223Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan16.30018.200
1224DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)52.90059.300
1225Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8350.000385.000
1226Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)164.000183.000
1227Điện di huyết sắc tố (định lượng)320.000350.000
1228Điện di miễn dịch huyết thanh965.0001.005.000
1229Điện di protein huyết thanh321.000360.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.html b/chandra_raw/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d1f58ec86d541a23e3709c317d9bc15b00602fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/4/2013 và thay thế Thông tư số 43/2013/TT-BTC ngày 18/4/2013 của Bộ Tài chính./. mw

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Director General of the Ministry of Finance of Vietnam. The seal features a central emblem with a star, a gear, and a rice stalk, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Vũ Thị Mai

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a438599cbb1244df89c756837ea40341.html b/chandra_raw/a438599cbb1244df89c756837ea40341.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0d000267448782e11363259475a9da58c74d3d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a438599cbb1244df89c756837ea40341.html @@ -0,0 +1 @@ +

làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì cần cứ vào bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại.

19.3. Bản gốc của HSDT phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT, Bảng giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh được chứng thực hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền và được nộp cùng với HSDT.

19.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc thành viên đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về pháp lý, văn bản thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên trong liên danh.

19.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.

Mục 20. Niêm phong và ghi bên ngoài HSDT

20.1. Túi đựng HSDT bao gồm bản gốc và các bản chụp HSDT, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ DỰ THẦU". Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSDT thì hồ sơ sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được đựng trong các túi riêng biệt với túi đựng HSDT, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ DỰ THẦU SỬA ĐỔI", "HỒ SƠ DỰ THẦU THAY THẾ". Các túi đựng: HSDT; HSDT sửa đổi, HSDT thay thế (nếu có) phải được niêm phong. Cách niêm phong theo quy định riêng của nhà thầu.

20.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:

20.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển đến Bên mời thầu, không ghi đúng các

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.html b/chandra_raw/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..174545824a3e438568f2922c0bf36242656c9398 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

thành hợp đồng. Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay hoặc trong vòng không quá một số ngày nhất định kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật].

+
ĐKC 16.3 +

Giảm trừ thanh toán: _____ [ghi có áp dụng hoặc không áp dụng]

+

Trường hợp áp dụng thì phải dẫn chiếu tới phụ lục Hợp đồng về giảm trừ thanh toán.

+
ĐKC 18.1 +

Mức bồi thường thiệt hại là _____ [ghi cụ thể quy định về mức bồi thường thiệt hại tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu].

+

Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là _____% giá hợp đồng [ghi mức bồi thường thiệt hại tối đa].

+
ĐKC 18.2 +

Tỷ lệ % dùng để tính tiền phạt thực hiện hợp đồng là _____ [ghi cụ thể tỷ lệ %].

+
ĐKC 20.1(c) +

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng: _____ [nếu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].

+
ĐKC 21.4 +

Các trường hợp khác: _____ [nếu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].

+
ĐKC 22.1(d) +

Các hành vi khác: _____ [nếu hành vi khác (nếu có)].

+
ĐKC 23.1 +

Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo nguyên tắc và cách thức như sau: _____ [nếu cụ thể nguyên tắc và cách thức]

+

Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót: _____ [nếu cụ thể thời gian].

+
ĐKC 24.2 +

Thời gian Nhà thầu thực hiện việc thay thế nhân sự: _____ [ghi cụ thể thời gian là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ đầu tư].

+
+
+
+

90

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.html b/chandra_raw/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3d5235c4dfd08f793a81e31f3c9c3f7306c61b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Khi đánh quấy không được để trào ra ngoài;
  • - Hợp chất sơn phải được đánh quấy nhuộm đều, có độ bóng mịn;
  • - Sơn được lọc vật sạch, không cặn, sạn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng dụng cụ cần, đồng;
  • - Quan sát thực tế thao tác trong quá trình đánh quấy, trút sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

57

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.html b/chandra_raw/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.html deleted file mode 100644 index 868990fddf79622c37fe183c9a406fad521301ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Tổ chức sơ kết, tổng kết định kỳ việc thực hiện cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị nhằm đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện; khen thưởng, kỷ luật đối với tổ chức, cá nhân theo quy định.

10. Chỉ đạo việc thực hiện báo cáo cải cách hành chính theo quy định, đảm bảo về thời gian, nội dung, chất lượng theo yêu cầu.

Điều 5. Chỉ đạo cải cách thủ tục hành chính

1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và kiểm tra việc niêm yết, cập nhật Bộ thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị theo quy định.

2. Chủ động nghiên cứu, thực hiện đơn giản hóa thủ tục, quy trình giải quyết hồ sơ thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị nhằm đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính.

3. Tổ chức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức theo quy định; xử lý và kiến nghị xử lý theo thẩm quyền.

Điều 6. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện cải cách hành chính

1. Căn cứ vào kế hoạch, tính chất và nội dung công việc, các yêu cầu về thời gian hoàn thành người đứng đầu cơ quan, đơn vị giao nhiệm vụ và quy định thời gian hoàn thành cụ thể cho từng tập thể, cá nhân trực tiếp thực hiện.

2. Việc kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện cải cách hành chính được thực hiện thường xuyên theo hình thức định kỳ hoặc đột xuất. Đối với việc kiểm tra cải cách hành chính theo định kỳ cần xây dựng kế hoạch, quy định nội dung kiểm tra, đối tượng được kiểm tra, thời gian kiểm tra, có hồ sơ lưu trữ kết quả kiểm tra, xử lý kết quả kiểm tra, theo dõi và giám sát tình hình thực hiện công việc sau kiểm tra.

3. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được kiểm tra tích cực, chủ động phối hợp với cơ quan kiểm tra và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin, báo cáo, số liệu theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra.

Điều 7. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức thực hiện thủ tục hành chính và nhiệm vụ cải cách hành chính

1. Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; kiểm tra công việc của cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia giải quyết hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

2. Kiểm tra, tự kiểm tra việc chấp hành, ban hành quy tắc ứng xử và kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong cơ quan, đơn vị.

3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của trưởng các phòng, ban chuyên môn và đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở; ban, ngành. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.html b/chandra_raw/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7375ce0c52d532caba1e27d27ea8962991b6efe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Giám sát các nguồn phát thải, bề hấp thụ khí nhà kính góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển nền kinh tế các-bon thấp, tăng trưởng xanh tại Việt Nam;

+ Phục vụ đo đạc, báo cáo và thẩm định các hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc gia và các mục tiêu giảm nhẹ khí nhà kính trong Đóng góp do quốc gia tự quyết định của Việt Nam cho Công ước khí hậu.

b) Phạm vi và đối tượng áp dụng

- Hệ thống này quy định về tổ chức, hoạt động và sự phối hợp thực hiện kiểm kê khí nhà kính của các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;

- Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính áp dụng đối với các Bộ, ngành, địa phương; các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động phát thải, hấp thụ khí nhà kính tại Việt Nam và các cơ quan lưu trữ, cung cấp, sử dụng số liệu hoạt động, thông tin về kiểm kê khí nhà kính.

2. Nội dung chính của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính

Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính bao gồm:

a) Cơ quan đầu mối của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính là Bộ Tài nguyên và Môi trường, có trách nhiệm:

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức thực hiện các hoạt động kiểm kê khí nhà kính trong khuôn khổ xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu:

+ Xây dựng kế hoạch kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần, bao gồm kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng;

+ Lựa chọn phương pháp luận cho kiểm kê khí nhà kính, hệ số phát thải và xây dựng các hướng dẫn có liên quan đến kiểm kê khí nhà kính;

+ Cập nhật và hoàn thiện các biểu mẫu thu thập số liệu hoạt động, thông tin liên quan phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập số liệu hoạt động và thông tin liên quan (theo các Phụ lục kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Cung cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư số liệu hoạt động và thông tin liên quan (theo Phụ lục VII kèm theo Quyết định này) trong phạm vi quản lý của Bộ phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, xây dựng Báo cáo kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.html b/chandra_raw/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c907b33a9571ae00200deeb6f191f0b7d138a1a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến3.927.0004.715.000
433Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.332.0003.809.000
434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/chấn thương niệu đạo khác3.327.0003.963.000
435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn2.025.0002.254.000
436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.455.0001.684.000Chưa bao gồm sonde JJ.
437Phẫu thuật tạo hình dương vật3.419.0004.049.000
438Đặt prothese cố định sàn chậu vào mồm nhỏ xương cụt3.000.0003.434.000
439Tấn sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.273.0002.362.000
440Tấn sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang)1.164.0001.253.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản4.421.0005.209.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
442Phẫu thuật cắt thực quản5.633.0006.907.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
443Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng4.924.0005.611.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
444Phẫu thuật đặt Stent thực quản4.149.0004.936.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
445Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày4.924.0005.727.000
446Phẫu thuật tạo hình thực quản5.898.0007.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
447Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản4.924.0005.727.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày3.894.0004.681.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
449Phẫu thuật cắt dạ dày5.616.0006.890.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
450Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày4.200.0004.887.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.html b/chandra_raw/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2eb3c21c81b1bf751893c9bf2f023f1549fc642 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 17. Phòng Tài chính kế toán, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 18. Phòng Kế hoạch kỹ thuật, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  3. 19. Phần xướng Điện, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  4. 20. Phần xướng Máy, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  5. 21. Phòng Tổ chức lao động, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  6. 22. Đội khảo sát địa hình 1, Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

  1. 23. Ông Mai Quốc Hội, Trưởng ban Tài chính kế toán, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 24. Ông Nguyễn Nghiêm Lính, Phó Trưởng ban Tổ chức và Nhân sự, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  3. 25. Bà Lương Thị Ân, Phó Trưởng ban Quan hệ quốc tế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  4. 26. Bà Lê Thị Ngọc Quỳnh, Phó Trưởng ban Khoa học công nghệ và Môi trường, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  5. 27. Ông Nguyễn Hữu Tuấn, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  6. 28. Bà Nguyễn Thị Thu Hà, Chuyên viên chính Phòng Hành chính, Văn phòng Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  7. 29. Ông Nguyễn Hữu Thủy, Phó giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  8. 30. Ông Đỗ Công Tài, Phó giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  9. 31. Ông Tào Văn Hợp, Phó giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.html b/chandra_raw/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fda82607918df0edaf331e3c7cfb1f039b597a05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần thứ ba. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Điều kiện hợp đồng bao gồm ĐKC, ĐKCT của Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có) thể hiện quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.

ĐKC Hợp đồng được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này. ĐKCT quy định cụ thể các nội dung tương ứng với ĐKC khi áp dụng đối với từng gói thầu nhằm bổ sung thông tin cần thiết để hoàn chỉnh hợp đồng, đảm bảo tính khả thi cho việc ký kết và thực hiện hợp đồng

Chủ đầu tư, Bên mời thầu có thể áp dụng loại hợp đồng trọn gói hoặc hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh. Đối với mỗi loại hợp đồng, Chủ đầu tư, Bên mời thầu có thể xem xét áp dụng điều khoản giảm trừ thanh toán căn cứ vào chất lượng đầu ra của dịch vụ. Theo đó, tùy theo chất lượng đầu ra mà nhà thầu sẽ được thanh toán với giá trị khác nhau. Nếu nhà thầu thực hiện đúng yêu cầu của HSMT, nhà thầu sẽ được thanh toán 100% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng trọn gói) hoặc bằng 100% giá trị theo khối lượng công việc thực tế nhân với đơn giá (đối với hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh). Nếu nhà thầu không đảm bảo chất lượng dịch vụ như đã đề xuất thì nhà thầu chỉ được thanh toán tương ứng với chất lượng đã hoàn thành.

Để áp dụng điều khoản về giảm trừ thanh toán, chủ đầu tư, bên mời thầu cần xây dựng phụ lục Hợp đồng, trong đó nêu rõ yêu cầu về chất lượng đầu ra; mức độ chất lượng có thể chấp nhận được; biện pháp kiểm tra, đánh giá, xác định mức độ đáp ứng về chất lượng của dịch vụ do nhà thầu cung cấp (ví dụ lấy mẫu phân tích); mức độ giảm trừ thanh toán theo kỳ thanh toán.

Chỉ nên đưa các hạng mục có thể kiểm tra, đánh giá, xác định chất lượng vào danh mục giảm trừ thanh toán để làm cơ sở thanh toán giữa hai bên, tránh phát sinh tranh chấp trong quá trình thanh toán hợp đồng.

Trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu có nguồn lực tài chính để khuyến khích nhà thầu khi nhà thầu hoàn thành việc cung cấp dịch vụ với chất lượng xuất sắc, có thể bổ sung điều khoản về “tăng giá trị thanh toán” trên nguyên tắc tương tự như đối với điều khoản giảm trừ thanh toán vào ĐKC và ĐKCT.

Ví dụ về Phụ lục hợp đồng và điều khoản giảm trừ thanh toán được nêu tại Phụ lục của Mẫu HSMT này.

78

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.html b/chandra_raw/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88da5dfe6da89bb2186db051b563f201cdb50957 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.html @@ -0,0 +1,232 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1188Phẫu thuật loại đặc biệt2.980.0004.282.000
1189Phẫu thuật loại I1.797.0002.536.000
1190Phẫu thuật loại II1.160.0001.642.000
1191Phẫu thuật loại III769.0001.107.000
1192Thủ thuật loại đặc biệt678.000830.000
1193Thủ thuật loại I414.000485.000
1194Thủ thuật loại II284.000345.000
1195Thủ thuật loại III169.000199.000
XIINỘI SOI CHÂN ĐOÁN, CAN THIỆP
1196Phẫu thuật loại I1.700.0002.061.000
1197Phẫu thuật loại II1.210.0001.400.000
1198Phẫu thuật loại III810.000942.000
1199Thủ thuật loại đặc biệt764.000916.000
1200Thủ thuật loại I415.000539.000
1201Thủ thuật loại II239.000311.000
1202Thủ thuật loại III144.000184.000
XIIIVI PHẪU
1203Phẫu thuật loại đặc biệt4.020.0005.311.000
1204Phẫu thuật loại I2.160.0002.986.000
XIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
1205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật83.308.00084.736.000
1206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực89.175.00090.603.000
1207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu77.477.00078.905.000
1208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng94.762.00096.190.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1209Phẫu thuật loại đặc biệt2.624.0003.469.000
1210Phẫu thuật loại I1.632.0002.262.000
1211Phẫu thuật loại II1.069.0001.524.000
1212Phẫu thuật loại III675.000916.000
XVGÂY MÊ
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.html b/chandra_raw/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35eded2a4ba5dc005a731ed09d9b10c92c688e90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hồ A Vượng:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:

a) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m:

- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 22 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 22 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 18 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 28 \text{ m}^3/\text{s}.

b) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m:

- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 18 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 18 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 15 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 24 \text{ m}^3/\text{s}.

c) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định việc vận hành hồ cho phù hợp.

3. Hồ Sông Bung 4:

Hàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:

a) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m:

- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 40 \text{ m}^3/\text{s};

- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \text{ m}^3/\text{s};

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.html b/chandra_raw/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.html deleted file mode 100644 index e4cbad9b563fc5f09ec63fc62130502af500f29e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
hội diễn, phục vụ các chương trình của tỉnh
4.7Bảo tàng tỉnh01450Xe chuyên dụng phục vụ vận chuyển tài liệu, hiện vật trưng bày lưu động tại các điểm tuyên truyền, sưu tầm, tài liệu, hiện vật trên địa bàn tỉnh và tỉnh bạn (xe bán tải)
4.8Thư viện tỉnh01450Xe chuyên chở đầu sách (xe bán tải)
5Trường Cao đẳng Sư phạm011.500Xe 29 chỗ chở sinh viên đi thực tập và các hoạt động khác
6Trường Cao đẳng Y tế01800Xe đưa đón giảng viên
7Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ011.500Xe 29 chỗ chở cán bộ nghỉ hưu đi điều dưỡng theo chế độ của tỉnh
8Sở Khoa học và Công nghệ
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng01450Xe chuyên chở dụng cụ đo chuẩn đi kiểm tra đo lường chất lượng thường xuyên (xe bán tải)
9Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh03Đặc thùXe truyền hình lưu động, xe chuyên dùng chở phóng viên đi sản xuất tin bài, xe chuyên dùng lưu động dùng sản xuất các chương trình giao lưu, phóng sự, văn nghệ tại xã, phường, thị trấn
10Sở Lao động TB&XH
10.1Trung tâm Điều dưỡng tâm thần kinh01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
10.2Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
10.3Trung tâm Điều dưỡng người có công Ân Thi01800Đưa đón người có công đi điều dưỡng
11Đoàn TNCSHCM tỉnh
11.1Nhà thiếu nhi01800Xe 16 chỗ chở thiếu nhi hoạt động các nhiệm vụ
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.html b/chandra_raw/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f90fda6f41f37b0aeb7e040cbe16991a203153b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chữ ký số đó được tạo ra từ một chứng thư số còn hiệu lực được cấp bởi một nhà cung cấp dịch vụ chứng thực số (CA) phù hợp pháp luật Việt Nam.

4. Các loại văn bản được trao đổi qua hệ thống thư điện tử của tỉnh, tùy từng giai đoạn mà thay đổi theo tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của tỉnh và trên toàn quốc.

Điều 8. Kiểm tra và phản hồi thư điện tử

Các tổ chức, đơn vị, cá nhân thường xuyên truy cập vào hộp thư điện tử để nhận và hồi đáp kịp thời thư điện tử mới đến.

1. Đối với hộp thư điện tử của đơn vị (hộp thư công vụ): Kiểm tra thư điện tử ít nhất hai lần mỗi ngày vào đầu giờ buổi sáng và buổi chiều các ngày làm việc.

2. Đối với hộp thư điện tử cá nhân: Kiểm tra thư điện tử ít nhất hai lần mỗi ngày trong các ngày làm việc, trừ trường hợp có lý do chính đáng.

CHƯƠNG III
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Điều 9. Quản lý hệ thống thư điện tử

UBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống thư điện tử của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động của hệ thống thư điện tử theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thư điện tử

1. Sở Thông tin và Truyền thông (đơn vị quản lý hệ thống thư điện tử) :

a) Là đơn vị đầu mối và chịu trách nhiệm quản lý, xây dựng, duy trì thông suốt trong quá trình quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử.

b) Nghiên cứu và từng bước ứng dụng chữ ký điện tử và chứng thực chữ ký điện tử vào việc gửi nhận văn bản trên môi trường mạng thay cho văn bản giấy tờ thông thường.

c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch bồi dưỡng, tập huấn cho người dùng của các tổ chức, đơn vị để khai thác và sử dụng hệ thống thư điện tử.

d) Lập dự toán kinh phí cho việc quản lý, duy trì, phát triển, bảo trì hệ thống thư điện tử của tỉnh trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt và được cân đối hàng năm vào ngân sách của Sở Thông tin và Truyền thông.

d) Tham mưu UBND tỉnh xây dựng lộ trình sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các tổ chức, đơn vị theo từng giai đoạn, từng năm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.html b/chandra_raw/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..377aaea1f9941dbeb9cf6afccfbaac1065589f11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chi cục trưởng Chi cục thuế ban hành quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất.

2. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều này.

Mục 3
THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Điều 22. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Căn cứ hồ sơ địa chính (thông tin diện tích, vị trí, mục đích, hình thức thuê đất, thời hạn thuê đất) về thuê đất, thuê mặt nước; quyết định giá đất, giá đất có mặt nước, đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm, giá cho thuê mặt nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bảng giá đất, mức tỷ lệ (%) và hệ số điều chỉnh giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; cơ quan thuế tổ chức việc xác định và thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, cụ thể như sau:

a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ địa chính theo quy định; cơ quan thuế thực hiện xác định đơn giá, tính số tiền thuê đất, thuê mặt nước và ra thông báo tiền thuê đất, thuê mặt nước gửi đến người có nghĩa vụ phải nộp.

b) Trường hợp chưa đủ cơ sở để xác định số thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thuế phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan gửi hồ sơ để bổ sung; sau khi có đủ hồ sơ địa chính thì thời hạn hoàn thành là sau 05 ngày làm việc được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung.

2. Hàng năm cơ quan thuế thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước trực tiếp cho người phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước có thay đổi thì phải xác định lại tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp, sau đó thông báo cho người có nghĩa vụ thực hiện.

3. Sau thời kỳ ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước, cơ quan thuế thông báo cho người thuê đất thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho thời kỳ ổn định tiếp theo theo quy định của pháp luật tại thời điểm điều chỉnh.

4. Cơ quan thuế lập hồ sơ theo dõi tình hình thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.

Điều 23. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.html b/chandra_raw/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcb9793feb3ef6b9a7da6774960ddec220b67db8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi4.794.0005.378.000
597Cắt u thành âm đạo1.662.0001.960.000
598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cấm sâu trong tiểu khung4.878.0005.830.000
599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vết hạch nách3.570.0004.522.000
600Chích áp xe tăng sinh môn692.000781.000
601Chích áp xe tuyến Bartholin620.000783.000
602Chích apxe tuyến vú162.000206.000
603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh625.000753.000
604Chọc dẫn lưu dịch cổ chương trong ung thư buồng trứng549.000805.000
605Chọc dò màng bụng sơ sinh335.000389.000
606Chọc dò túi cùng Douglas223.000267.000
607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.027.0002.155.000
608Chọc ổ541.000681.000
609Dẫn lưu cùng dò Douglas671.000798.000
610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.289.0005.873.000
611Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser102.000146.000
612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hông ngoài, sóng ngắn129.000257.000
613Đề đề ngôi ngược671.000927.000
614Đề đề thường ngôi chòm567.000675.000
615Đề đề tử sinh đôi trở lên731.0001.114.000
616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.357.0003.941.000
617Forceps hoặc Giác hút sản khoa621.000877.000
618Giảm đau trong đề bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng591.000636.000
619Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết147.000191.000
620Hút thai dưới siêu âm341.000430.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.html b/chandra_raw/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2dcd065dd30efdb9d75a499a6c0a385a5529a664 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.html @@ -0,0 +1,67 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2. Cầu thang
2.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Các vết do giày gây ra không được coi là thiếu sót
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

+
2.2. Sàn +
    +
  • - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
  • +
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • +
+
2.3. Tường +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Khung cửa vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.

+
2.4. Bậc thangKhông có bụi, vết bẩn và mảnh vụn
2.5. Tay vịnKhông có bụi và vết bẩn
2.6. Công tác/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
3. Nhà vệ sinh
3.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực +
    +
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • +
  • - Các vết do giày gây ra không được coi là thiếu sót
  • +
+

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

+
+
+
109
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.html b/chandra_raw/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1439c5b7cd271e45332c9507b48bb83abc451ae9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước877.0001.003.000
647Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc430.000519.000
648Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không338.000383.000
649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.195.0004.692.000
650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.199.0002.568.000
651Phẫu thuật cắt âm vật phi đại2.140.0002.510.000
652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.123.0004.480.000
653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.383.0002.753.000
654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)2.892.0003.491.000
655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.639.0001.868.000
656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.251.0002.620.000
657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo2.980.0003.564.000
658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.094.0005.724.000
659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phúc tạp7.914.0009.188.000
660Phẫu thuật cắt tử cung và thất động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa6.159.0007.115.000
661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nổi lớn4.893.0005.848.000
662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.182.0002.551.000
663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn2.954.0003.538.000
664Phẫu thuật chứa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.011.0003.594.000
665Phẫu thuật chứa ngoài tử cung vỡ có chướng2.969.0003.553.000
666Phẫu thuật Crossen3.256.0003.840.000
667Phẫu thuật điều trị sốn tiểu (TOT, TVT)11.769.00012.353.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.html b/chandra_raw/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00c6f74cb6bd89e964f4cdb031debfa7234f343b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

mực nước dâng bình thường.

2. Trong thời gian các hồ tích nước theo quy định tại Khoản 1 của Điều này, nếu Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tính Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ như sau:

a) Vận hành hạ mực nước các hồ A Vương, Đăk Mi 4 và Sông Bung 4 để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 của Quy trình này nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 7 của Quy trình này;

b) Vận hành hạ mực nước hồ Sông Tranh 2 để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Quy trình này nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 8 của Quy trình này;

c) Trong quá trình vận hành theo Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ không còn có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn thì vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường.

3. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du, nếu không có bản tin cảnh báo tiếp theo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia như quy định tại Khoản 2 của Điều này, các hồ được phép tích nước, nhưng không được vượt mực nước dâng bình thường.

Chương III

VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA A VƯƠNG, ĐĂK MI 4,
SÔNG TRANH 2, SÔNG BUNG 4, SÔNG BUNG 4A VÀ SÔNG BUNG 5
TRONG MÙA CẶN

Điều 14. Nguyên tắc vận hành trong mùa cạn

1. Vận hành hồ theo các thời kỳ sử dụng nước gia tăng, sử dụng nước bình thường và theo thời đoạn 10 ngày.

2. Vận hành các hồ theo giá trị mực nước tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Giao Thủy.

3. Trong thời gian vận hành các hồ chứa phải căn cứ vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới để điều chỉnh việc vận hành sao cho mực nước hồ tại các thời điểm tương ứng không nhỏ hơn giá trị quy định tại Phụ lục III.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.html b/chandra_raw/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..437b54a9c66e3111b589af4730d758f84be1073e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 2443 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 12/12/...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Trung ương Đảng tại Tờ trình số 79-TTr/VPTW/nb ngày 27 tháng 11 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2536/TTr-BTĐKT ngày 02 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Chi nhánh Công ty An Phú thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú, Văn phòng Trung ương Đảng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office and signature of Nguyễn Xuân Phúc

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.html b/chandra_raw/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f487f8db02b68a1b241cdbbd41167d721c1c6041 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.html @@ -0,0 +1,18 @@ +
+ + + + + + + + + +
nhà nhận và làm việc hiệu quảthoại phải nhà nhận và tiếp nhận cuộc gọi một cách chuẩn xác, đúng quy trìnhquá 2 phần hỏi của khách hàng phản vấn về thái độ nhân viên, về việc làm mất lời nhân tổng đài khách hàng.có quá 2 phần hỏi của khách hàng phản vấn về thái độ nhân viên, về việc làm mất lời nhân tổng đài của khách hàng.dài. Thu thập ý kiến khách hàng. Tìm hiểu nguyên nhân. Kiến nghị và giải quyết trong vòng 1 tuần.hàng tháng
+
+
+

Các khoản giảm trừ sẽ được tính mới lần theo quý

+
+
+

119

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.html b/chandra_raw/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f936adb0c3108ba27daebb5320ee06ae2e838e0d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Mức độ đồng đặc, hạt cát mịn đều, không có gân, không có sạn, sỏi;
  • - Sự phù hợp giữa mặt đá mài đối với góc tròn sản phẩm;
  • - Sự phù hợp giữa mặt đá mài đối với góc nhọn sản phẩm;
  • - Sự phù hợp giữa mặt đá mài đối với bề mặt phẳng sản phẩm;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian, và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra bề mặt đá mài;
  • - Quan sát, và dùng đá mài úm vào góc tròn sản phẩm;
  • - Quan sát, dùng đá mài úm vào góc nhọn sản phẩm;
  • - Quan sát, dùng đá mài úm vào bề mặt phẳng sản phẩm;
  • - Theo dõi thời gian trong quá trình thao tác và làm việc.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.html b/chandra_raw/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaff08c26cbc6ff46e007c2f4252788a47d67d97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.html @@ -0,0 +1 @@ +

HSDT nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem xét, đánh giá.

17.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian có hiệu lực của HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của HSDT thì HSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.

Mục 18. Bảo đảm dự thầu

18.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc bảo chi (đối với trường hợp đặt cọc) như quy định tại Mục 18.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh đó phải theo Mẫu số 04 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu. Trường hợp HSDT được gia hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 17.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng phải được gia hạn tương ứng.

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.

b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu sẽ

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.html b/chandra_raw/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9b41f664b8b082ee52fa1304b672bd26caeeea5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.html @@ -0,0 +1 @@ +

nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là có hành vi “chuyển nhượng thầu” theo quy định tại khoản 8 Điều 89 Luật đấu thầu.

29.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi “chuyển nhượng thầu”.

29.3. Chủ đầu tư có thể cho phép nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt theo quy định tại BDL. Trong trường hợp cho phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt, nhà thầu chính phải kê khai danh sách nhà thầu phụ đặc biệt theo Mẫu số 17(b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và kê khai về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt. Bên mời thầu sẽ đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu phụ đặc biệt không đáp ứng yêu cầu của HSMT và nhà thầu chính có năng lực, kinh nghiệm không đáp ứng yêu cầu thực hiện phần công việc đã dành cho nhà thầu phụ đặc biệt thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.

Mục 30. Đánh giá HSDT

30.1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT:

a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

b) Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm.

30.2. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.

30.3. Đánh giá về kỹ thuật và đánh giá về giá:

a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được xem xét đánh giá tiếp về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.html b/chandra_raw/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1c3fa618bedf5a553e8bdef95a7f2463786110b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam)The seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) is located in the top left corner. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by the text "QUỐC HỘI VIỆT NAM" and "ĐẠI HÒA" at the bottom.

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Bản hành kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-TTg ngày 05 tháng 11 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ
)

  1. 1. Ban quản lý Dự án Điện nông thôn miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 2. Truyền tải điện miền Đông 1, Công ty Truyền tải điện 4, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  3. 3. Ban Quản hệ quốc tế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  4. 4. Ban Khoa học công nghệ và Môi trường, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  5. 5. Ban Pháp chế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  6. 6. Ban Thị trường điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  7. 7. Ban Kinh doanh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  8. 8. Ban Tài chính kế toán, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  9. 9. Ban Quản lý xây dựng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  10. 10. Ban Thanh tra Bảo vệ, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  11. 11. Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  12. 12. Phòng Tổ chức lao động, Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  13. 13. Phòng Kỹ thuật, Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  14. 14. Phòng Kỹ thuật an toàn - Bảo hộ lao động, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Hải Phòng, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  15. 15. Trạm 110kV An Lạc, Xí nghiệp quản lý lưới điện Cao thế, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Hải Phòng, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  16. 16. Phân xưởng Cơ nhiệt, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9277c6117314f538611192b224f84b5.html b/chandra_raw/a9277c6117314f538611192b224f84b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24ff3a6201c88dcf99606d22cd82339e673f6abf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a9277c6117314f538611192b224f84b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Người mua và người bán không có mối quan hệ đặc biệt hoặc nếu có thì mối quan hệ đặc biệt đó không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.

4. Xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu có chứa phần mềm

a) Trị giá hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu là phương tiện trung gian có chứa phần mềm là trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu, không bao gồm trị giá của phần mềm dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu mà nó chứa đựng nếu trên hoá đơn thương mại, trị giá của phần mềm được tách riêng với trị giá của phương tiện trung gian;

b) Trị giá hải quan là trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu bao gồm cả trị giá phần mềm và chi phí để ghi hoặc cài đặt phần mềm vào hàng hoá nhập khẩu, nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

b.1) Trên hoá đơn thương mại, trị giá của phần mềm không được tách riêng với trị giá của phương tiện trung gian;

b.2) Trị giá thực thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho phần mềm có liên quan đến các khoản điều chỉnh cộng theo quy định tại Điều 13 Thông tư này;

b.3) Phần mềm được ghi, cài đặt hoặc tích hợp trong các hàng hoá nhập khẩu không phải là phương tiện trung gian.

5. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá theo phương pháp này bao gồm:

a) Hợp đồng mua bán hàng hóa;

b) Chứng từ, tài liệu chứng minh mối quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch (nếu khai có mối quan hệ đặc biệt nhưng mối quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch);

c) Chứng từ, tài liệu chứng minh các khoản tiền người mua phải trả nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên hoá đơn thương mại (nếu có khoản tiền này);

d) Chứng từ, tài liệu chứng minh các khoản điều chỉnh cộng (nếu có khoản điều chỉnh cộng);

đ) Chứng từ, tài liệu chứng minh các khoản điều chỉnh trừ (nếu có khoản điều chỉnh trừ);

e) Chứng từ, tài liệu khác chứng minh việc xác định trị giá hải quan theo trị giá giao dịch do người khai hải quan khai báo.

Điều 7. Mối quan hệ đặc biệt

1. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Cùng là nhân viên hoặc một người là nhân viên, người kia là giám đốc trong doanh nghiệp khác;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.html b/chandra_raw/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76581ee366ca62810920532509fb2f3d3a8f8f20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.html @@ -0,0 +1 @@ +

đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại dịch vụ như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng: ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán: ____ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục 16.1 ĐKCT].

Điều 6. Loại hợp đồng

Loại hợp đồng: [ghi loại hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 12 ĐKC]

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ____ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành ____ bộ, Chủ đầu tư giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NHÀ THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

96

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.html b/chandra_raw/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a61a45317f027619be3fb8859821c66df98f1a7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
CDNT 18.2 +

Nội dung bảo đảm dự thầu:

+

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: ____ [ghi cụ thể giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu. Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định giá trị bảo đảm dự thầu từ 1% đến 1,5% giá gói thầu.

+

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: \geq ____ ngày [ghi rõ số ngày yêu cầu, được xác định bằng thời gian có hiệu lực của HSDT quy định tại Mục 17.1 CDNT cộng thêm 30 ngày], kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

+
CDNT 18.4 +

Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa là ____ ngày [ghi rõ số ngày, nhưng không quá 20 ngày], kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu.

+
CDNT 19.1 +

Số lượng bản chụp HSDT là: ____ [ghi số lượng bản chụp cần thiết nhưng không quá 03 bản].

+
CDNT 21.1 +

Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT): ____ [ghi tất cả các thông tin cần thiết và thích hợp. Ví dụ:

+

Nơi nhận: ____ [ghi tên Bên mời thầu].

+

- Số nhà/số tầng/số phòng:

+

- Tên đường, phố:

+

- Thành phố:

+

- Mã bưu điện: ]

+

Thời điểm đóng thầu là: ____ giờ ____ phút, ngày ____ tháng ____ năm ____.

+

[ghi thời điểm đóng thầu căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cho phù hợp, bảo đảm quy định thời gian từ ngày đầu tiên phát hành HSMT đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 ngày và không ghi thời điểm đóng thầu vào đầu giờ làm việc của một ngày để không làm hạn chế nhà thầu nộp HSDT].

+
CDNT 24.1 +

Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc: ____ giờ ____ phút, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại địa điểm mở thầu theo địa chỉ như sau:

+

- Số nhà/số tầng/số phòng:

+

- Tên đường, phố:

+

- Thành phố:

+

[ghi ngày, giờ và địa điểm tiến hành việc mở thầu, trong đó cần

+
+
+
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.html b/chandra_raw/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de5e623a41aac10787b347d79f3fe1af15d5fbc3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____
(trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu : ____ [ghi tên Nhà thầu trùng thầu]:

Địa chỉ: _____

Điện thoại: _____

Fax: _____

E-mail: _____

Tài khoản: _____

Mã số thuế: _____

Đại diện là ông/bà: _____

Chức vụ: _____

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

  1. 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
  2. 2. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng;
  3. 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
  4. 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
  5. 4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
  6. 5. Điều kiện chung của hợp đồng;
  7. 6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
  8. 7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);
  9. 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp

95

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.html b/chandra_raw/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25f3f3fd8d7d829ded3aaff955e462e66712ebd9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em1.749.0002.151.000
1103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.059.0003.645.000
1104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.127.0002.713.000
1105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.509.0003.095.000
1106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em1.778.0002.180.000
1107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn2.996.0003.582.000
1108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.352.0002.791.000
1109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.526.0003.112.000
1110Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín \geq 3% diện tích cơ thể ở người lớn, \geq 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.251.0003.837.000
1111Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.755.0003.156.000
1112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)2.991.0003.577.000
1113Cắt sọ ghép đa mảnh trung bình2.915.0003.451.000
1114Cắt sọ khâu kín2.595.0003.130.000
1115Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler192.000270.000
1116Điều trị bằng oxy cao áp143.000213.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.html b/chandra_raw/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.html deleted file mode 100644 index d2e6b18798bc3d97cf38221268d8f13d7c3c9688..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chất lượng xây dựng; đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường;

d) Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với việc gây hư hỏng các công trình liên kế, các công trình lân cận xung quanh nếu nguyên nhân được xác định do thi công công trình mới gây ra;

2. Đối với các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng:

a) Các nhà thầu khảo sát xây dựng, thiết kế công trình, thi công xây dựng, tư vấn giám sát thi công chỉ được nhận thầu thực hiện các công việc phù hợp với điều kiện năng lực theo quy định;

b) Phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, tổ chức giám sát, nghiệm thu theo quy định hiện hành. Không được thực hiện những công việc sai với nội dung giấy phép xây dựng được cấp;

c) Tư vấn thiết kế phải thực hiện giám sát tác giả thường xuyên để kịp thời xử lý những phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình;

d) Đối với công trình cao tầng, công trình có tầng hầm: nhà thầu thi công xây dựng công trình phải thực hiện khảo sát bổ sung để lập thiết kế biện pháp thi công và chỉ được khởi công xây dựng khi đã có giải pháp thi công đảm bảo an toàn được duyệt và có đủ các điều kiện khác theo quy định hiện hành. Phải lập hệ thống quan trắc biến dạng đối với công trình và các công trình lân cận, khi có dấu hiệu bất thường phải dừng thi công và báo cho chủ đầu tư để tìm biện pháp xử lý; nếu có tình không thông báo để gây ra sự cố thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm;

3. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình phải tổ chức nghiệm thu theo quy định của Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng

1. Đối với cơ quan cấp phép xây dựng:

a) Cung cấp thông tin, niêm yết công khai các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, trình tự thủ tục giải quyết tại nơi tiếp nhận hồ sơ và nơi tiếp công dân;

b) Cừ cán bộ, công chức có năng lực, chuyên môn phù hợp theo quy định của pháp luật để tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn cho chủ đầu tư và thực hiện công tác cấp giấy phép xây dựng đảm bảo đúng quy định;

c) Cập nhật và phổ biến thường xuyên các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ và nơi tiếp công dân;

d) Phải đảm bảo thời gian cấp giấy phép xây dựng theo quy định kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc có văn bản hướng dẫn cho chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ đảm bảo điều kiện cấp giấy phép xây dựng theo quy định;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.html b/chandra_raw/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c07f26f59d3e78e350e1a354f83b9a2f549c8c12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.html @@ -0,0 +1,178 @@ +
+

MẪU BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
(Giải trình kèm theo Thuyết minh dự án)

+
+
+

I. XÂY DỰNG MÔ HÌNH TRÌNH DIỄN

+
+
+

Đơn vị tính: 1000 đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dungĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnTổng cộngKinh phí hỗ trợ từ NSNNKinh phí đối ứngNguồn khácGhi chú
Năm thứ nhấtNăm thứ haiNăm thứ ba
Số lượngThành tiềnSố lượngThành tiềnSố lượngThành tiền
AB1234567891011121314
1Giống1
2Vật tư thiết yếu1
3Công cán bộ chỉ đạo
4Tập huấn
5Tổng kết mô hình
Tổng cộng
+
+
+Handwritten signature +
+
+

1Cần cứ vào báo giá tại thời điểm lập dự toán hoặc thông báo giá của cơ quan có thẩm quyền

+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa3934da34a945769438028685c289bc.html b/chandra_raw/aa3934da34a945769438028685c289bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..326a0a98a32828b90262a95c35ff8d4d37457a71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa3934da34a945769438028685c289bc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 01 (b)

ĐƠN DỰ THẦU(1)

(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)

Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]

Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]

Tên dự án: [ghi tên dự án]

Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]

Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____ [ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](2) cùng với Bảng tổng hợp giá dự kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá là: ____ [ghi giá trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền].

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là: ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền](3)

Thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu](4).

Chúng tôi cam kết:

  1. 1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
  2. 2. Không đăng trong quá trình giải thể; không bị kết luận đăng lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
  3. 3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
  4. 4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
  5. 5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.

Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – CDNT của hồ sơ mời thầu.

Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ____(5) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(6).

Đại diện hợp pháp của nhà thầu(7)

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.html b/chandra_raw/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0791cef16e439215051544b98f66b33a3dff64be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43 /2013/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013.

Signature Not Verified stamp with a question mark icon and text: Signature Not Verified, Thời gian ký: 15/10/2013 11:27 PM

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế phối hợp Quản lý Nhà nước
đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 của
Bộ Công Thương quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý
cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày
19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Sở Công Thương Hà Nội tại Tờ trình số 3376/TT-Tr-SCT
ngày 16 tháng 9 năm 2013 Về việc ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà
nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội" và Báo cáo
thẩm định số 2026/STP-VBPQ ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phối hợp quản lý
nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.html b/chandra_raw/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71a4adcf3d6392a553d1d2e1806340c86122754d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: PHA DẦU TRẦU VÀO SƠN CHÍN
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B19

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Nấu dầu trầu đủ độ “cao 1 kim, cao 2 kim, cao 3 kim” pha dầu trầu vào sơn chín theo đúng tỷ lệ quy định, đúng kỹ thuật, đánh quấy, vận lọc .

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.html b/chandra_raw/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1411735786c376f515655352b1ae19a93246a386 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU TRAI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C10

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu trai sau khi chuẩn bị có độ dày \pm 1\text{ mm}, màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu trai sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu trai không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

76

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.html b/chandra_raw/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c26b4e4a716808756466cac915c0fdcaddf1062b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.

Điều 7. Khung giá thuê mặt nước

1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau:

a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km2/năm đến 300.000.000 đồng/km2/năm.

b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km2/năm đến 750.000.000 đồng/km2/năm.

2. Căn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại Khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của từng dự án. Trường hợp mặt biển thuê thuộc địa giới hành chính của từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên thì Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thống nhất giá thuê mặt nước; nếu không thống nhất được thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

3. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục xác định và thu tiền thuê mặt nước và tiền thuê mặt biển đối với các dự án khai thác dầu khí ở lãnh hải và thêm lục địa Việt Nam.

Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê

1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất.

2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì mục đích sử dụng đất để xác định tiền thuê đất trả hàng năm theo mục đích thực tế đang sử dụng.

Điều 9. Diện tích đất cho thuê

1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.

2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xác định bằng diện tích đất cho thuê trừ đi diện tích đất không phải nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật.

3. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì diện tích tính thu tiền thuê đất là diện tích thực tế đang sử dụng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abea583d57894ef2bd516fc554805576.html b/chandra_raw/abea583d57894ef2bd516fc554805576.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed90f0f135c6ee35b7af69d5a56eda76d61a32fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abea583d57894ef2bd516fc554805576.html @@ -0,0 +1,73 @@ +
+

1. Đối với các chức danh quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định này tự nguyện đăng ký thực hiện khoản kinh phí sử dụng xe ô tô:

+
+
+

a) Việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô theo từng công đoạn:

+
+
+ +
+
+

b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô cho chức danh theo từng công đoạn. Số tiền khoản được chi trả cùng với kỳ trả lương của đơn vị cho từng chức danh đã đăng ký thực hiện khoản.

+
+
+

c) Đơn giá khoản là đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng (đơn giá của các hãng xe taxi phổ biến trên thị trường) trên địa bàn tỉnh và được công bố hàng năm.

+
+
+

d) Mức khoản kinh phí được xác định như sau:

+
+
+

d.1) Trường hợp khoản kinh phí đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc hàng ngày, mức khoản được xác định như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + +
Mức khoản
đưa, đón
(MKđđ)
(đồng/tháng)
Đơn giá
khoản
(đồng/km)
Số km
khoản
(km)
02
lượt
(lượt)
Số ngày thực
tế đưa đón
từ nơi ở đến
nơi làm việc
(ngày)
+
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Số km khoản là khoảng cách thực tế từ nhà ở đến nơi làm việc của từng chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe đưa đón, do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án xác định;

+
+
+

- 02 lượt: bao gồm 01 lượt đi và 01 lượt về trong một ngày làm việc;

+
+
+

- Số ngày thực tế đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc không bao gồm số ngày đi công tác.

+
+
+

d.2) Trường hợp khoản kinh phí khi đi công tác, mức khoản được xác định như sau:

+
+
+ + + + + + + + +
Mức khoản đi
công tác
(MKct)
(đồng/tháng)
Đơn giá
khoản
(đồng/km)
Khoảng cách thực tế đi
công tác hàng tháng của
từng chức danh
(km)
+
+
+

Trong đó: Khoảng cách thực tế đi công tác là số km thực tế đi công tác hàng tháng của từng chức danh được xác định trên cơ sở lịch trình công tác thực tế của chức danh được Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xác nhận.

+
+
+

d.3) Trường hợp khoản toàn bộ kinh phí (bao gồm: cả công đoạn đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và công đoạn khi đi công tác), mức khoản kinh phí sử dụng xe ô tô được xác định như sau:

+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.html b/chandra_raw/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1659071e59717c06fcec76ad5bb3415c7aea18cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bản cam kết khi tổ chức lễ hội không vi phạm các quy định cấm tại Điều 5 Quy định này.

b) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Ủy ban nhân dân tỉnh, trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, có trách nhiệm cấp giấy phép tổ chức lễ hội; trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.

Điều 7. Các lễ hội không phải xin cấp giấy phép

1. Những lễ hội sau đây khi tổ chức không phải xin giấy phép, nhưng trước khi tổ chức phải báo cáo bằng văn bản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2, Điều này:

a) Lễ hội dân gian đã được tổ chức thường xuyên, liên tục, định kỳ; lễ hội văn hóa du lịch;

b) Lễ hội quy định tại các điểm a, b và c khoản 1, Điều 6 Quy định này được tổ chức từ lần thứ hai trở đi hoặc thường xuyên, liên tục.

2. Việc báo cáo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các lễ hội khi tổ chức không phải xin phép quy định tại khoản 1, Điều này được thực hiện như sau:

a) Trước ngày tổ chức lễ hội ít nhất 30 ngày, cơ quan tổ chức lễ hội gửi văn bản báo cáo đến cơ quan có thẩm quyền:

- Gửi đến Phòng Văn hoá và Thông tin đối với lễ hội do cấp xã tổ chức.

- Gửi đến Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch đối với lễ hội do cấp huyện tổ chức.

- Gửi đến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch đối với lễ hội do cấp tỉnh tổ chức.

b) Nội dung báo cáo ghi rõ: Thời gian, địa điểm, nội dung, chương trình, kịch bản lễ hội (nếu có); quyết định thành lập và danh sách Ban tổ chức lễ hội.

3. Cơ quan có thẩm quyền về văn hoá, thể thao và du lịch sau khi nhận được văn bản báo cáo có trách nhiệm báo cáo với UBND cùng cấp; chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện. Trường hợp do thiên tai, dịch bệnh hoặc an ninh, trật tự mà việc tổ chức lễ hội quy định tại khoản 1, Điều này có thể gây ảnh hưởng xấu đến đời sống xã hội ở địa phương thì cơ quan có thẩm quyền về văn hoá, thể thao và du lịch tham mưu UBND cùng cấp xem xét, quyết định.

4. Lễ hội do khu dân cư tổ chức không phải báo cáo với cơ quan văn hoá, thể thao và du lịch nhưng phải tuân thủ theo các quy định có liên quan tại Quy định này.

Điều 8. Thời gian tổ chức lễ hội

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.html b/chandra_raw/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58fbbe803e01bbd62f0a59165bf5d34ff04adc83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
555Phẫu thuật kéo dài chi3.632.0004.435.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.132.0003.609.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít.
557Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng4.504.0004.981.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít.
558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.152.0003.611.000
559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân )2.369.0002.828.000
560Phẫu thuật nội soi tái tạo gân3.624.0004.101.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
561Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)4.480.0005.336.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
562Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vật da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình2.680.0003.536.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
563Rút đỉnh/ tháo phương tiện kết hợp xương1.510.0001.681.000
564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius5.897.0006.852.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
565Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )7.146.0008.478.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
566Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ4.504.0005.039.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
567Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng4.504.0005.140.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng4.393.0005.181.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng.
569Phẫu thuật thay đốt sống4.504.0005.360.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.html b/chandra_raw/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8575ae3b9fe8eaebddf2b2b497c147622b358d58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn5
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay5
2710.19.43- - - - Dầu bôi trơn khác5
2710.19.44- - - - Mỡ bôi trơn5
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phanh)3
2710.19.60- - - Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch5
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô12
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác12
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu14
2710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên7
2710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C7
2710.19.83- - - Các kerosine khác14
2710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm15
2710.19.90- - - Loại khác3
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải5
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)20
2710.99.00- - Loại khác20
+
+
+

142

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.html b/chandra_raw/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02fd60b1b9577a8bb0ef5f972c827d1b32505316 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B11. BCKQDAH-NNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Cơ quan chủ quản
Cơ quan chủ trì dự án


BÁO CÁO KẾT QUẢ
DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG NĂM .....

Tên dự án:

Cơ quan chủ quản dự án:

Tổ chức chủ trì dự án:

Chủ nhiệm dự án:

Thời gian thực hiện:

..../201...

Handwritten signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.html b/chandra_raw/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..025ba2b5e19ce05b6851db20d210af8c20b15db1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26/06/2014 08:57:20 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 855 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày:...09.16.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 21/TTTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 890/TTTr-BTĐKT ngày 23 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Nhân dân và cán bộ huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.html b/chandra_raw/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e82aaa7792e95b5bb4147f2fad4cfd3f70e9230 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
14.Ông Trần Văn HoaXã Mỹ Cầm,
huyện Càng Long,
tỉnh Trà Vinh
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
15.Bà Nguyễn Thị ThuXã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
16.Bà Trần Thị HạnhXã Trần Hội,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
17.Ông Mã HấuThị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
18.Ông Lê Văn ĐầuThị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
Tỉnh Cà Mau
Thị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
19.Ông Huỳnh Văn HỷXã Phong Lạc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Phong Lạc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
20.Bà Lê Thị TôiXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Phong Lạc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
21.Ông Trần Văn BeThị trấn Trần Văn Thời,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Trần Văn Thời,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
22.Bà Trần Thị ThuộcXã Khánh Hải,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Hải,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
23.Bà Nguyễn Thị NhịXã Khánh An,
huyện U Minh,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
24.Ông Phạm Văn HiếnXã Lợi An,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
25.Bà Huỳnh Thị DuXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
26.Bà Bùi Thị HươngXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
27.Ông Lâm Văn HiệnXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
28.Bà Nguyễn Thị CúcXã Lý Văn Lâm,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.html b/chandra_raw/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d35f3ba4a66384d446fededbd1122a549437d65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Công Thương cần đối, phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản hỗ trợ đầu tư cho từng dự án xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào cụm công nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 15. Phối hợp quản lý môi trường, công nghệ, lao động, quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn đánh giá trình độ công nghệ, thẩm định, giám định công nghệ; phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra về công nghệ, sở hữu trí tuệ, an toàn bức xạ và tiêu chuẩn đo lường chất lượng theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Chủ trì, phối hợp Công an thành phố, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định pháp luật về bảo vệ môi trường các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp; Xác nhận chất lượng công trình xử lý chất thải của các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp và hệ thống xử lý chất thải chung của cụm công nghiệp;

b) Chủ trì việc tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường, nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường cho đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng, các doanh nghiệp công nghiệp;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về bảo vệ môi trường giữa các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp và với các tổ chức, cá nhân ngoài cụm công nghiệp.

3. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Liên đoàn Lao động thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng hướng dẫn việc thực hiện Bộ luật Lao động, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lao động, điều tra tai nạn lao động và giải quyết tranh chấp lao động, đình công trong các cụm công nghiệp theo các quy định hiện hành.

4. Công an thành phố:

a) Chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ và công an cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng thực hiện giữ gìn an ninh, trật tự trong các cụm công nghiệp; thường xuyên hướng dẫn các doanh nghiệp công nghiệp thực hiện công tác an ninh, trật tự; phát hiện và xử lý các vụ việc vi phạm về an ninh, trật tự và an toàn xã hội;

b) Chỉ đạo Cảnh sát Phòng chống tội phạm về Môi trường phối hợp với Chi cục bảo vệ môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường) tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ môi trường đối với đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.html b/chandra_raw/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..604cfe884c3cb2d8a19f261f733484fb8d5a2839 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và tài chính - thương mại. Căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu, việc xây dựng các tiêu chí đánh giá phải đảm bảo tính khoa học, rõ ràng, cụ thể và phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu theo nội dung hướng dẫn nêu ở Mục ghi chú.

Chương IV. Biểu mẫu dự thầu

Chương này gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ dự thầu. Về cơ bản, chỉ sử dụng mà không cần sửa đổi quy định tại Chương này.

Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp

Chương này bao gồm nội dung về phạm vi của gói thầu, kế hoạch thực hiện gói thầu và yêu cầu về kỹ thuật. Căn cứ quy mô và tính chất của gói thầu, mô tả chi tiết phạm vi của gói thầu, kế hoạch thực hiện cho phù hợp và đưa ra các yêu cầu về kỹ thuật trên cơ sở chú trọng vào sản phẩm đầu ra, tránh đưa ra yêu cầu không cần thiết dẫn đến hạn chế sự tham dự của nhà thầu hoặc gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Đối với các gói thầu dịch vụ phi tư vấn đơn giản, thông thường (là các gói thầu có giá trị không cao, có thời gian thực hiện ngắn, các công việc thực hiện không đòi hỏi chuyên môn sâu, không mang tính kỹ thuật cao...) thì phải áp dụng hợp đồng trọn gói. Khi áp dụng loại hợp đồng trọn gói, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu; không tách riêng phần chi phí dự phòng mà nhà thầu đã phân bổ trong giá dự thầu để xem xét, đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại.

Trường hợp gói thầu dịch vụ phi tư vấn không phải là thông dụng, đơn giản hoặc có thời gian thực hiện kéo dài qua nhiều năm mà việc áp dụng loại hợp đồng trọn gói không hiệu quả thì có thể áp dụng hợp đồng theo đơn giá cố định, đơn giá điều chỉnh hoặc kết hợp nhiều loại hợp đồng. Khi đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại thì chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Chi phí dự phòng sẽ được chuẩn xác lại trong quá trình thương thảo hợp đồng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chi được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh.

Hồ sơ mời thầu phải quy định rõ nội dung và nguyên tắc sử dụng chi phí dự phòng để làm cơ sở cho nhà thầu chào thầu, ký kết và thực hiện hợp đồng, trong đó phải nêu rõ giá trị cụ thể bằng tiền hoặc tỷ lệ phần trăm (%) các khoản chi

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.html b/chandra_raw/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c89e023b85c8a99b4a9af2d97983e2c7733b0ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT;

1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo;

1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT;

1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;

1.6. “Giá hợp đồng” là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp dịch vụ. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);

1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;

1.8. “Dịch vụ p hi tư vấn” bao gồm một hoặc một số hoạt động: logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp đặt, nghiệm thu chạy thử, tổ chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và hoạt động khác không phải là dịch vụ tư vấn quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật Đầu thầu;

1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các nội dung công việc theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng và được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.11. “Địa điểm cung cấp dịch vụ” là địa điểm được quy định tại ĐKCT;

1.12. “Bên” là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu, tùy từng trường hợp.

79

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.html b/chandra_raw/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..819343fedf9f7dd5497309b0323e56a427d072af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
7
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
4Kênh 9Kênh Tháp Mười số 2
(xã Mỹ Thành Bắc)
Giáp Cái Bè7,747,74
5Kênh Ban DàyKênh Tháp Mười số 2
(xã Phú Cường)
Ngã ba Sông Lưu
(xã Bình Phú)
8,558,55
6Kênh Chà LàKênh Tháp Mười số 2
(xã Thạnh Lộc)
Kênh 10 - Ngã Năm
(xã Mỹ Thành Nam)
7,007,00
7Kênh Tổng Lớn
(Rạch Cà Chuối)
Rạch Cà Chuối
(giáp xã Tân Bình)
Kênh Ban Dày
(xã Bình Phú)
1,401,40
8Kênh Một ThướcKênh 9
(xã Hậu Mỹ Trinh)
Ngã ba kênh Đường Nước
(xã Phú An)
8,008,00
9Kênh Cây CôngSông Năm Thôn
(xã Tam Bình)
Ngã ba sông Bình Ninh
(xã Tam Bình)
2,752,75
10Kênh Hai TânSông Năm Thôn
(xã Tam Bình)
Sông Bình Ninh
(xã Tam Bình)
2,002,00
11Kênh MớiKênh Chín Chương
(Giáp xã Thanh Hòa)
Sông Phú An
(xã Bình Phú)
2,002,00
12Kênh Bang LợiSông Trà Tân
(xã Long Trung)
Giáp xã Bàn Long
- huyện Châu Thành
7,877,87
13Rạch Mũi USông Năm Thôn
(xã Tam Bình)
Rạch Ông Vàng (cầu Chữ
Y), (xã Tam Bình)
3,503,50
14Kênh Phú Thuận
(kênh Cà Chuối)
Kênh Ban Dày
(xã Phú Nhuận)
Kênh Tổng Lớn (giáp xã
Tân Bình - TX.Cai Lậy)
1,901,90
15Kênh Chùa ThápKênh Cà GáoKênh Một Thước2,132,13
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.html b/chandra_raw/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.html deleted file mode 100644 index a9b72a50ed8e9d7568be0996b98f880f7f02f000..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông;

b) Thẩm định thành phần và tính pháp lý của hồ sơ, hướng dẫn chủ điểm sửa đổi, bổ sung hoàn thiện nội dung hồ sơ nếu chưa hợp lệ;

c) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận cho chủ điểm cung cấp dịch vụ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.

Điều 10. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1, Điều 11 của Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

2. Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ vào kết quả thanh tra, kiểm tra của các bộ phận chuyên môn hoặc căn cứ đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông.

1. Tổ chức thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn và thu lệ phí theo quy định.

Thông báo bằng văn bản cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã (nơi đăng ký điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng) việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng để quản lý.

2. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn triển khai thực hiện và theo dõi thực hiện Quy định này; tuyên truyền, phổ biến nội dung đến các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, các tổ chức, cá nhân có liên quan biết nhằm thực hiện tốt các nội dung của quy định này.

3. Niêm yết công khai danh sách các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được cấp và bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên trang thông tin điện tử của Sở.

4. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp dịch vụ internet, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.

5. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông tình hình hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.html b/chandra_raw/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2daff5ef9222bc4230c025d1c4f2e32499cf55e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.11.2014 14:09:37 +07:00

TTH

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8905 /VPCP- KTTH
V/v thực hiện Thông báo số
372/TB-VPCP ngày 19/9/2014

Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày: ../../11.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 15583/BTC-NSNN ngày 28 tháng 10 năm 2014 về việc hỗ trợ từ nguồn thu thuế xuất nhập khẩu năm 2014 tỉnh Hà Tĩnh, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 15583/BTC-NSNN nêu trên. Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao tại Điểm 1 Mục III Thông báo số 372/TB-VPCP ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.
Handwritten signature of Nguyễn Sỹ Hiệp

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.html b/chandra_raw/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..059f2b90d889cabcad970b3938ba527620184751 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.192.0001.258.000
914Nạo VA gây mê680.000765.000
915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.053.0004.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
916Nhét meche/bác mũi76.000107.000
917Nồi khí quản tận-tận trong điều trị sọ hẹp7.000.0007.729.000Chưa bao gồm stent.
918Nội soi cắt polype mũi gây mê590.000647.000
919Nội soi cắt polype mũi gây tê400.000444.000
920Nội soi chọc rừa xoang hàm (gây tê)221.000265.000
921Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)221.000265.000
922Nội soi đốt điện cuộn mũi hoặc cắt cuộn mũi gây tê374.000431.000
923Nội soi đốt điện cuộn mũi/ cắt cuộn mũi gây mê616.000660.000
924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên1.944.0002.135.000
925Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng614.000683.000
926Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm634.000703.000
927Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng166.000210.000
928Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm261.000305.000
929Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.427.0001.541.000Bao gồm cả dao Hummer.
930Nội soi phé quản ống cứng lấy dị vật gây tê371.000561.000
931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.486.0001.543.000
932Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê456.000500.000
933Nội soi Tai Mũi Họng180.000202.000
934Nong vôi nhĩ25.00035.000
935Nong vôi nhĩ nội soi90.000111.000
936Phẫu thuật áp xe não do tai5.375.0005.809.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.html b/chandra_raw/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ee7d38d3cbcc2471ae8226e245033ddcc912855 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.html @@ -0,0 +1,93 @@ +
+

6. Bảo dưỡng xích nín và phụ kiện

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: m

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại xích
Xích \phi (10-14) mmXích \phi (16-20) mmXích \phi (25-30) mm
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.06.1Bảo dưỡng xích và phụ kiệnVật liệukg0,1600,1600,1870,1870,2130,213
Hắc íncông0,0330,0400,0400,0470,0470,053
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
------
123456
+
+
+

24

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.html b/chandra_raw/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..029598e91a971e586686df40fe05225fabc418e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.html @@ -0,0 +1 @@ +

tiêu dùng tại địa phương, sự phù hợp về địa điểm, quy mô, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu theo quy định; tiến độ thực hiện đầu tư;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy Chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;

c) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư;

d) Bản vẽ tổng mặt bằng mô tả vị trí chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu có thể hiện diện tích đất, chiều dài tiếp giáp mặt đường, khoảng cách đến cửa hàng xăng dầu liền kề, khoảng cách đến các giao lộ, cầu, công trình công cộng,... (có chú thích ghi rõ kích thước để minh họa)

Điều 13. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu

1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ – Công an tỉnh thẩm định Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Công Thương và ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan.

Điều 14. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu

1. UBND cấp huyện gửi Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu đến Sở Công Thương (qua Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả).

2. Sáu (06) tháng một lần (trước ngày 15/01 và 15/07 hàng năm), trên cơ sở Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu của UBND cấp huyện, Sở Công Thương có trách nhiệm tổng hợp, có Tờ trình xin chủ trương UBND tỉnh đồng ý giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ – Công an tỉnh thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu theo đề nghị của UBND cấp huyện.

3. Sở Công Thương xem xét các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu của UBND cấp huyện sau khi có đồng ý về chủ trương của UBND tỉnh. Trường hợp cần làm rõ các hồ sơ liên quan, trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị UBND cấp huyện bổ sung, làm rõ các hồ sơ liên quan.

4. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung,

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.html b/chandra_raw/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f55b83207221b7b79f8142835a2256eb4dd8d5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Cơ sở hóa táng có trách nhiệm tuân thủ nghiêm hợp đồng giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do sự cố kỹ thuật, thiên tai...) không thực hiện được hợp đồng phải thông báo và phối hợp với người đăng ký sử dụng dịch vụ tìm kiếm các giải pháp thay thế.

2. Cơ sở hóa táng có trách nhiệm xây dựng các quy trình phục vụ tang lễ, hóa táng thuận tiện đơn giản và công khai niêm yết. Có biện pháp ngăn ngừa việc lợi dụng, tiếp tay, trục lợi từ hoạt động hóa táng.

3. Các cơ sở hóa táng phải xây dựng các phương án dự phòng để đảm bảo hoạt động tổ chức tang lễ và hóa táng được diễn ra liên tục.

Điều 10. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường

1. Các cơ sở hóa táng xây dựng nội quy cụ thể các hoạt động vệ sinh trong vận chuyển thi hài, hài cốt; vệ sinh trong hóa táng; vệ sinh đối với người tham gia hoạt động trong hóa táng; vệ sinh dụng cụ, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động hóa táng; vệ sinh nhà hóa táng theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hóa táng.

2. Cơ sở hóa táng hoạt động trước năm 2008 chưa đáp ứng đầy đủ quy chuẩn cơ sở hóa táng theo quy định tại Thông tư số 01/2016/TT-BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng, phải lập kế hoạch đến năm 2020 cải tạo, nâng cấp cơ sở, cải thiện cảnh quan, vệ sinh môi trường, giao thông nội bộ, giảm độ ồn trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. UBND các cấp, các sở, ngành chức năng có trách nhiệm hướng dẫn và tạo thuận lợi cho các cơ sở hóa táng nâng cấp cải tạo.

3. UBND Thành phố khuyến khích các cơ sở hóa táng đầu tư lắp đặt thêm các thiết bị xử lý khí thải.

Điều 11. Quản lý giá dịch vụ hóa táng

1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các cơ sở hóa táng do ngân sách đầu tư: giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; giá hóa táng; giá bảo quản lưu tro cốt.

2. Các cơ sở hóa táng phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa, dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ảnh hưởng đến quyền lựa chọn của người đăng ký dịch vụ.

3. UBND Thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở hóa táng cải tiến công tác quản lý, áp dụng khoa học công nghệ để hình thành mức giá dịch vụ thấp hơn giá UBND Thành phố đã phê duyệt nêu tại khoản 1 Điều này. Những cơ sở hóa táng xây dựng giá dịch vụ hóa táng cao hơn giá UBND Thành phố đã phê duyệt nêu tại khoản 1 Điều này phải báo cáo Sở Xây dựng và Sở Tài chính để thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt.

Điều 12. Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.html b/chandra_raw/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3948a3e62eaae8b3291dfac99253d058e322176a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Council of the Province of Dong Nai, Vietnam. The seal is circular with 'ĐỒNG NAI' at the top and 'THỊ XÃ' at the bottom. Inside the circle is a star, a gear, and a rising sun. The text 'CHÍNH PHỦ' is written in a circular path around the center.

THÔNG SÁCH CHƯC ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
Quyết định số: 431 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 02 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ


  1. 1. Trường Trung học Cơ sở Hùng Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
  2. 2. Trường Mầm non An Lộc, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
  3. 3. Trường Trung học Phổ thông Ngô Quyền, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Đồng Nai;
  4. 4. Trường Tiểu học Cao Bá Quát, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2013 - 2014 của tỉnh Đồng Nai./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.html b/chandra_raw/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0295235e7e70644937a65b64ad36fe8db73b6dd1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.The image shows the official seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'THỦ TƯỚNG' is written in a circle around the star. A handwritten signature in black ink is written over the seal and extends to the right.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.html b/chandra_raw/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7c1e2bf9dd5689edac6fda67b75f5314bd6e3ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LÀN 1

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D7

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Chọn sơn thí, ra sơn thí lần 1 ủ sơn thí, mài sơn thí lần 1.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

88

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.html b/chandra_raw/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.html deleted file mode 100644 index 88ab7b242fcb7fd73046054ec068b135ded93f77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đầy đủ, thường xuyên, rõ ràng, đúng địa chỉ, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng và phải được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức việc niêm yết công khai các thủ tục hành chính đã được công bố, thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức việc niêm yết công khai tại địa phương và các cơ quan chuyên môn cấp huyện đối với thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức việc niêm yết công khai tại địa phương đối với thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.

5. Các cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính phải thực hiện niêm yết công khai, kịp thời, đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết. Cơ quan, tổ chức được cơ quan hành chính nhà nước hoặc người có thẩm quyền ủy quyền thực hiện dịch vụ công niêm yết đầy đủ các thủ tục hành chính được ủy quyền.

Điều 10. Yêu cầu của việc niêm yết công khai thủ tục hành chính

1. Việc niêm yết công khai thủ tục hành chính phải được tổ chức thực hiện kịp thời, đảm bảo thủ tục hành chính được niêm yết đúng ngày Quyết định công bố có hiệu lực thi hành; không niêm yết các thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành.

2. Việc niêm yết công khai thủ tục hành chính phải bảo đảm chính xác, rõ ràng, đầy đủ các thủ tục hành chính và bộ phận tạo thành thủ tục hành chính theo Quyết định công bố, tạo thuận lợi tối đa cho tổ chức, cá nhân tiếp cận, tìm hiểu và thực hiện thủ tục hành chính, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức, đồng thời có cơ sở, điều kiện để thực hiện quyền giám sát quá trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính của cán bộ, công chức nhà nước.

3. Trong trường hợp các thủ tục hành chính được niêm yết công khai có mẫu đơn, mẫu tờ khai thì các mẫu đơn, mẫu tờ khai phải được đính kèm ngay sau thủ tục hành chính; bản giấy thủ tục hành chính được niêm yết công khai phải bảo đảm không bị hư hỏng, rách nát, hoen ố.

Điều 11. Hình thức niêm yết công khai thủ tục hành chính

1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính là yêu cầu bắt buộc theo các hình thức sau:

  1. a) Trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;
  2. b) Trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, trên các phương tiện thông tin đại chúng;
  3. c) Niêm yết công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính bằng các hình thức:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.html b/chandra_raw/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a575c434d22bff07122e5929dda42489fd1b9f90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Năm 2015 là năm cuối của Kế hoạch 5 năm, Tập trung chỉ đạo, thực hiện thắng lợi mục tiêu, nhiệm vụ, các chỉ tiêu kinh tế - xã hội đã đề ra cho năm 2015 và Kế hoạch 5 năm (2011-2015), đồng thời tập trung lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức thành công đại hội Đảng các cấp làm cơ sở cho việc triển khai thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2016 - 2020).

2. Tập trung phát triển kinh tế, phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của địa phương về đất đai (1,3 triệu ha, trong đó có diện tích đất đỏ bazan trên 700 ngàn ha) để hình thành các vùng chuyên canh cây trồng, vật nuôi gắn liền công nghiệp chế biến; khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho thu hút các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn; đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng hàng hóa, dịch vụ.

3. Chỉ đạo quyết liệt thực hiện đạt kết quả cao nhất Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Bên cạnh đó, cần tập trung lồng ghép với các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với Chương trình xây dựng nông thôn mới gắn với công tác giảm nghèo; thực hiện giao đất, giao rừng, phát triển kinh tế từ rừng cho người dân, nhất là đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất, từng bước nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

4. Tiếp tục xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh; nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và điều hành của các cấp chính quyền; thực hiện tốt chính sách dân tộc, tôn giáo trên địa bàn; tăng cường quốc phòng an ninh; giữ vững ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội.

III. VỀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ CỦA TỈNH

1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế theo chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định hiện hành tiếp tục phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk thực hiện có hiệu quả Thông báo số 469/TB-VPCP ngày 25 tháng 12 năm 2014. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Về việc ban hành quy định không bắt buộc thực hiện đầu giá/dầu thầu lựa chọn nhà đầu tư sử dụng đất để đẩy mạnh thu hút đầu tư vào vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan nghiên cứu trong quá trình xây dựng dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá.

3. Về đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi hồ chứa nước Krông Năng và Ea H'leo: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, tổng hợp dự án vào kế hoạch trung hạn (2016 - 2020) để thực hiện.

4. Về sắp xếp đổi mới, nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty lâm nghiệp theo Nghị quyết 30 của Bộ Chính trị: Căn cứ quy định tại Nghị định số 118/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Bộ Tài chính khẩn trương ban hành các văn bản cơ chế, tài chính đặc thù về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.html b/chandra_raw/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.html deleted file mode 100644 index 0dc4ca98cc0bcf9c711f5c1f48fa18436ca7cb24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dân tình về việc ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước bằng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Chi tặng quà lưu niệm, chúc mừng:

a) Chi tặng quà lưu niệm nhân dịp đón các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện:

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 400.000 đồng/đại biểu.

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 300.000 đồng/đại biểu.

b) Chi tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ quan trọng (ngày lễ kỷ niệm trọng thể nhất của từng dân tộc, tổ chức tôn giáo) đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc:

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 500.000 đồng/lần.

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 400.000 đồng/lần.

Việc tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ trọng không quá 2 lần/năm. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp tự quyết định chọn ngày lễ nào để tặng quà chúc mừng cho phù hợp với đặc thù của từng đối tượng.

3. Chi thăm hỏi ốm đau, chi phúng viếng, chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc được Mặt trận Tổ quốc các cấp:

a) Chi thăm hỏi khi bị ốm đau:

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 1.500.000 đồng/người/năm.

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 800.000 đồng/người/năm.

b) Chi phúng viếng khi qua đời:

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/người.

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 500.000 đồng/người.

c) Chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn (thiên tai, hỏa hoạn):

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/gia đình/năm.

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 500.000 đồng/gia đình/năm.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.html b/chandra_raw/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.html deleted file mode 100644 index 7449e29fbe974c932e272e6f60114533ecc23450..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng; đồng thời giám sát việc sử dụng kinh phí theo quy định.

3. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Bình Phước, Đài Truyền thanh các huyện, thị xã dành thời lượng phù hợp để phát sóng, phát thanh, đăng tin đối với các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.

4. Thanh tra tỉnh có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện Quy trình này.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Quy trình

Trong quá trình tổ chức thực hiện, có khó khăn, vướng mắc, bất cập, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Thanh tra tỉnh) để được xem xét, sửa đổi, bổ sung khi cần thiết./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC'.

Nguyễn Văn Trừm

Partial official seal of Bình Phước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.html b/chandra_raw/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fcec54e9998e48106e9fb33927435dc40c9fd86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhánh Cung HậuNgã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba kênh Trà Vinh4,0
17.Rạch Ô MônNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội15,2
18.Rạch Cái TàuKênh Tắt Cây Trâm - Rạch ngã ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn15,2
19.Rạch Khe LuôngNgã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn1,5
20.Sông Cái LớnTừ cửa Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Tư-kênh Tắt Cầu Trâm56,0
21.Sông Cổ CòRạch Ba Xuyên Dừa Tho đến Ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Léo29,3
22.Kênh Thót NótNgã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến Ngã ba sông Cái Bé4,8
23.Kênh Lương Thế TrầnNgã ba sông Ông Đốc đến ngã ba sông Gành Hào10,0
24.Kênh Tắc VânKênh Bạc Liêu Cà Mau đến sông Gành Hào9,4
25.Sông Sài GònĐoạn Dập Dầu Tiếng đến Thủ Dầu Một89
Đoạn Thủ Dầu Một đến cầu Sài Gòn37,2
26.Sông Vàm Cò ĐôngĐoạn địa Bến Kéo đến ngã ba kênh Thủ Thừa105
Đoạn ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã ba Vàm Cò Đông Tây26
27.Sông Vàm Cò Tâyngã ba kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đến ngã ba kênh Lagrang85,8
Đoạn ngã ba kênh Lagrang đến ngã ba kênh Thủ Thừa31
Đoạn ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã ba Vàm Cò Đông Tây46
28.Sông Vàm CòĐoạn ngã ba Vàm Cò Đông Tây đến ngã ba kênh Rạch Lá8,5
Đoạn ngã ba kênh Rạch Lá đến ngã ba sông Soài Rạp27
29.Kênh vành đai thị xã Rạch Giákênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến kênh Rạch Giá Hà Tiên8
+
+
+

54

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.html b/chandra_raw/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e093267a8e6a76d63997a2777248fb4a14287525 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.html @@ -0,0 +1,339 @@ +
+

11. Bảo dưỡng biển báo hiệu bằng thép

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.11.1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt)Vật liệukg1,021,020,720,720,470,47
Sơn trắng rìkg1,081,081,271,270,840,84
Sơn màucông ca2,2042,4181,5611,7131,0291,129
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt)Vật liệukg1,021,020,720,720,470,47
Sơn trắng rìkg0,990,990,640,640,480,48
Sơn màucông ca1,8111,9761,2831,400,8450,922
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.3Bảo dưỡng biển báo hiệu công, âu và điều khiển đi lạiVật liệukg0,930,930,700,700,500,50
Sơn trắng rìkg0,900,900,690,690,500,50
Sơn màucông ca1,6681,821,2481,3620,8880,969
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.4Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sôngVật liệukg0,640,640,450,450,330,33
Sơn trắng rìkg0,630,630,450,450,340,34
Sơn màucông ca1,1421,2460,7970,870,5890,642
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.5Bảo dưỡng biển báo hiệu VCNVật liệukg0,790,790,550,550,350,35
Sơn trắng rìkg1,401,400,970,970,620,62
Sơn màucông ca1,7211,8881,1941,310,7650,84
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.6Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã baVật liệukg0,910,910,630,630,410,41
Sơn trắng rìkg1,611,611,121,120,720,72
Sơn màucông ca1,9842,1771,3781,5210,8820,967
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.7Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướngVật liệukg1,921,921,351,350,870,87
Sơn trắng rìkg3,393,392,382,381,541,54
Sơn màucông ca4,1674,5722,922,2041,8952,079
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
+
+
+

29

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.html b/chandra_raw/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba4e19b33f3332cf0679928f6216fdaa5f5cf834 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Không được tiến hành việc kiểm tra hoặc yêu cầu xuất trình để kiểm tra sổ sách kế toán hay bất kỳ hồ sơ nào khác của các đối tượng không cư trú trên lãnh thổ Việt Nam, nhằm mục đích xác định trị giá tính toán quy định tại Điều này.

Việc thẩm tra các thông tin do người sản xuất hàng hoá cung cấp phục vụ xác định trị giá hải quan quy định tại Điều này có thể được thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam nếu được sự đồng ý của nhà sản xuất và phải được thông báo trước bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền của nước có liên quan và được cơ quan này chấp thuận cho phép tiến hành việc thẩm tra.

4. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá hải quan theo phương pháp này bao gồm:

a) Bản giải trình của người sản xuất về các chi phí nêu tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này có xác nhận của người sản xuất về các chứng từ, số liệu kế toán phù hợp với bản giải trình này;

b) Hoá đơn bán hàng của người sản xuất;

c) Chứng từ về các chi phí nêu tại điểm c khoản 1 Điều này.

Điều 12. Phương pháp suy luận

1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này thì trị giá hải quan được xác định theo phương pháp suy luận, căn cứ vào các tài liệu, số liệu khách quan, có sẵn tại thời điểm xác định trị giá hải quan.

Trị giá hải quan theo phương pháp suy luận được xác định bằng cách áp dụng tuần tự và linh hoạt các phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này và dừng ngay tại phương pháp xác định được trị giá hải quan, với điều kiện việc áp dụng như vậy phù hợp với các quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Khi xác định trị giá hải quan theo phương pháp này, người khai hải quan và cơ quan hải quan không được sử dụng các trị giá dưới đây để xác định trị giá hải quan:

a) Giá bán trên thị trường nội địa của mặt hàng cùng loại được sản xuất tại Việt Nam;

b) Giá bán hàng hoá ở thị trường nội địa nước xuất khẩu;

c) Giá bán hàng hoá để xuất khẩu đến nước khác;

d) Chi phí sản xuất hàng hoá, trừ các chi phí sản xuất hàng hoá được sử dụng trong phương pháp tính toán;

đ) Trị giá tính thuế tối thiểu;

e) Trị giá do cơ quan hải quan xác định không tuân theo nguyên tắc và các phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Thông tư này hoặc trị giá do

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.html b/chandra_raw/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7ba446684f07aa362719aa42e3586c3e8ded109 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tuy nhiên, trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình vẫn còn một số tồn tại: Một số văn bản hướng dẫn triển khai Chương trình còn chậm (quy trình công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới; cơ chế lồng ghép các chương trình, dự án khác trên địa bàn với Chương trình nông thôn mới...); sự quan tâm và tập trung chỉ đạo Chương trình ở một số địa phương còn hạn chế; chất lượng công tác quy hoạch còn bất cập, trong đó quy hoạch sản xuất theo hướng sản xuất hàng hóa còn chưa được chú trọng đúng mức; công tác tuyên truyền về mục đích, yêu cầu, nội dung Chương trình còn chậm, thiếu chiều sâu, chưa phổ biến được nhiều mô hình tiêu biểu, cách làm hay của một số địa phương để các xã học tập làm theo; huy động nguồn lực cho chương trình còn rất hạn chế nhất là về lồng ghép các chương trình, huy động nguồn vốn ODA...; vẫn còn tư tưởng trông chờ, ỷ lại vào nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, nóng vội trong chỉ đạo và tổ chức thực hiện.

2. Nhiệm vụ trong thời gian tới

Để đẩy nhanh độ xây dựng nông thôn mới trong thời gian còn lại của năm 2013 và những năm tiếp theo, yêu cầu các Bộ, ngành địa phương tập chỉ đạo, tổ chức thực hiện hoàn thành kế hoạch năm 2013, có biện pháp cụ thể để khắc phục những hạn chế, tồn tại trên, trong đó, cần lưu ý một số nhiệm vụ trọng tâm sau đây:

a) Các cấp, các ngành từ trung ương đến địa phương tiếp tục quán triệt tư tưởng chỉ đạo về xây dựng nông thôn mới, xác định xây dựng nông thôn mới là giải pháp chủ yếu, quan trọng có tính chiến lược để thực hiện Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Ban chấp hành Trung ương. Xây dựng nông thôn mới phải thực hiện kiên trì, thường xuyên, liên tục, bền bỉ, không nóng vội; mục tiêu xây dựng nông thôn mới là phục vụ cho nhân dân, là sự nghiệp của dân, do dân làm, vì vậy, cần phát huy vai trò làm chủ của người dân trong thực hiện Chương trình; Nhà nước có cơ chế, chính sách tạo điều kiện, giúp đỡ, hỗ trợ cho dân xây dựng quê hương mình theo quy hoạch, kế hoạch nhằm đạt mục tiêu không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của dân cư nông thôn.

b) Các Bộ, ngành cần sớm hoàn thành các thủ tục để ban hành các văn bản còn thiếu, nhất là quy trình xét công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới; quy định về lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn xã; hướng dẫn cơ chế quản lý đầu tư đặc thù; hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí, trong đó cần xem xét hướng dẫn mức độ đạt chuẩn của một số tiêu chí nông thôn mới (nhà văn hóa, khu thể thao, giao thông...) theo đặc thù của từng vùng miền để sớm hình thành hệ thống chính sách đồng bộ, nhất quán trong triển khai thực hiện Chương trình.

c) Tiếp tục rà soát để nâng cao chất lượng công tác quy hoạch và thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch, trong đó đặc biệt ưu tiên gắn quy hoạch cơ sở hạ tầng với quy hoạch sản xuất hàng hóa tập trung theo từng vùng, từng địa phương, từng xã, trên cơ sở thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiên cứu, đề xuất mức kinh phí hỗ trợ quy

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.html b/chandra_raw/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aff504369db5e05e7ef9abdd3e4128a9f523adee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.html @@ -0,0 +1 @@ +

dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai và trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt:

a) Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của Chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế để xem xét sự phù hợp của địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai so với quy hoạch được duyệt, lập Biên bản thẩm định.

b) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của Chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng có Tờ trình, kèm Biên bản thẩm định, trình UBND cấp huyện có văn bản xác nhận về sự phù hợp quy hoạch của địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG.

4. UBND cấp huyện xem xét, địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt:

Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng về việc xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện có văn bản xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 4). Trường hợp địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai không phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện cũng có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Chương IV

THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỚI CỦA HÀNG XĂNG DẦU

Điều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu

1. Trường hợp có chủ đầu tư đăng ký đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu trên địa bàn nhưng địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu không có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch được duyệt, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng xét đề nghị của chủ đầu tư, có trách nhiệm lập, trình UBND cấp huyện phê duyệt Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định tại Điều 12, Điều 13, Quy định này.

2. Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu gửi Sở Công Thương; Nội dung văn bản có báo cáo sơ bộ sự cần thiết của địa điểm đầu tư, nhu cầu cung cấp nhiên liệu phục vụ sản xuất,

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.html b/chandra_raw/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd5b2899fdb5dd17e00863cfd63577712c7ddd20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Có Giấy thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa thuộc Danh mục phải kiểm tra nhà nước về chất lượng;

b) Thương nhân hoàn thành khai báo bổ sung điều chỉnh (nếu có), trừ trường hợp khai báo bổ sung điều chỉnh về giá do chưa có giá chính thức tại thời điểm làm thủ tục tạm nhập, nhập khẩu;

c) Hoàn thành nghĩa vụ về thuế (đã nộp thuế hoặc thực hiện báo lãnh thuế).

8. Đối với cảng đầu chuyển tải, sang mạn:

a) Thương nhân thực hiện chuyển tải, sang mạn cảng đầu tại các vị trí do cơ quan Cảng vụ hàng hải hoặc do Bộ Giao thông vận tải hoặc tại các vị trí do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định; chuyển tải, sang mạn cảng đầu từ tàu lớn hoặc phương tiện vận tải khác mà cảng Việt Nam không có khả năng tiếp nhận trực tiếp do cơ quan cảng vụ quy định theo khoản 15 Điều 9 Nghị định 83/2014/NĐ-CP;

b) Thương nhân thực hiện khai báo với Chi cục Hải quan quản lý khu vực chuyển tải, sang mạn trước khi thực hiện việc chuyển tải, sang mạn theo quy định dưới đây:

b.1) Thương nhân có trách nhiệm khai rõ vị trí được phép chuyển tải sang mạn; tên, loại, hồ hiệu (nếu có) phương tiện vận chuyển cảng đầu và phương tiện vận tải khác thực hiện việc chuyển tải, sang mạn; thời gian, lượng cảng đầu dự kiến thực hiện chuyển tải sang mạn và vị trí neo đậu của phương tiện vận chuyển cảng đầu chuyển tải sang mạn. Chủ tàu có trách nhiệm neo đậu tại vị trí đã đăng ký cho đến khi hoàn thành các điều kiện để được bơm lên kho và hoàn thành thủ tục hải quan.

b.2) Đối với lô cảng đầu của cùng một doanh nghiệp trên tàu vận tải nhập cảnh, Thương nhân mở tờ khai theo từng tàu chuyển tải, sang mạn. Việc xác định lượng cảng đầu chuyển tải sang mạn căn cứ theo Thông báo kết quả giám định về lượng tại tàu chuyển tải, sang mạn.

c) Cơ quan hải quan thực hiện giám sát việc chuyển tải, sang mạn trên nguyên tắc quản lý rủi ro theo quy định của pháp luật.

Căn cứ tình hình thực tế tại đơn vị và các thông tin nêu tại điểm b.1 khoản này, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan chỉ đạo đơn vị liên quan có kế hoạch, biện pháp giám sát trọng tâm, trọng điểm việc chuyển tải, sang mạn cảng đầu và giao đơn vị thực hiện hoặc báo cáo Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố để phân công, điều phối các lực lượng khác phối kết hợp trong việc giám sát việc chuyển tải, sang mạn.

Trường hợp giám sát hải quan trực tiếp đối với hoạt động chuyển tải sang mạn thì phải được lập thành Biên bản giám sát và lưu tại bộ hồ sơ hải quan. Thương nhân có trách nhiệm bổ trí phương tiện và điều kiện để công chức hải quan thực hiện giám sát việc chuyển tải sang mạn.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.html b/chandra_raw/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c390f452c5ddbaec9dda4878af4dd2e1f7b9836b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Công bố công khai danh sách các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe thuộc phạm vi quản lý trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành đồng thời có văn bản báo cáo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh Bộ Y tế.

Điều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh Bộ Y tế

1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi cả nước.

2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động hoặc xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe nhưng không đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14. Chi phí khám sức khỏe cho người lái xe

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị khám sức khỏe cho người lái xe phải trả chi phí khám sức khỏe cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo thỏa thuận giữa hai đơn vị.

2. Trường hợp người được khám sức khỏe, khám sức khỏe định kỳ để lái xe có yêu cầu cấp nhiều hơn một Giấy khám sức khỏe của người lái xe thì phải nộp thêm phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

3. Trường hợp thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Thông tư này thì chi phí khám sức khỏe cho người lái xe do cơ quan yêu cầu chi trả.

Điều 15. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2015.

2. Các quy định về tiêu chuẩn sức khỏe áp dụng cho người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.html b/chandra_raw/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0987a3f74c8f3d524c789e26f941b9243438ea30 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.html @@ -0,0 +1,253 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng190.000201.000
1462Apolipoprotein A/B (1 loại)45.00047.700
1463Benzodiazepam (BZD)35.00037.100
1464Beta - HCG80.00084.800
1465Beta2 Microglobulin70.00074.200
1466BNP (B - Type Natriuretic Peptide)540.000572.000
1467Bờ thể trong huyết thanh30.00031.800
1468CA 125130.000137.000
1469CA 15 - 3140.000148.000
1470CA 19-9130.000137.000
1471CA 72 -4125.000132.000
1472Ca++ máu15.00015.900Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1473Calci12.00012.700
1474Calcitonin125.000132.000
1475Catecholamin200.000212.000
1476CEA80.00084.800
1477Ceruloplasmin65.00068.900
1478CK-MB35.00037.100
1479Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)55.00058.300
1480Cortison85.00090.100
1481C-Peptid160.000169.000
1482CPK25.00026.500
1483CRP định lượng50.00053.000
1484CRP hs50.00053.000
1485Cyclosporine300.000318.000
1486Cyfra 21 - 190.00095.400
1487Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)27.00028.600
1488Digoxin80.00084.800
1489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)270.000286.000
1490Định lượng Alpha1 Antitrypsin60.00063.600
1491Định lượng Anti CCP290.000307.000
1492Định lượng Beta Crosslap130.000137.000
1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...20.00021.200Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoài suy được.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.html b/chandra_raw/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce9877640b011c875e9fa5f08302bef6e579e393 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
236Giao thoa25.20028.000
237Hồng ngoại38.20041.100
238Kéo nắn, kéo dẫn cột sống, các khớp35.20050.500
239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)304.000328.000
240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tụy sống175.000197.000
241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình30.00044.400
242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tụy sống118.000140.000
243Laser châm75.00078.500
244Laser chiếu ngoài29.50033.000
245Laser nội mạch45.20051.700
246Nắn, bó gậy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền81.400100.000
247Nắn, bó gậy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền81.400100.000
248Nắn, bó gậy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền81.400100.000
249Ngâm thuốc y học cổ truyền40.00047.300
250Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ869.0001.009.000
251Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ10.00028.000
252Sắc thuốc thang (1 thang)10.00012.000Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
253Siêu âm điều trị40.20044.400
254Sóng ngắn34.20040.700
255Sóng xung kích điều trị45.20058.000
256Tập do cứng khớp27.20041.500
257Tập do liệt ngoại biên10.00024.300
258Tập do liệt thần kinh trung ương25.00038.000
259Tập dưỡng sinh7.00020.000
260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)28.10052.400
261Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đuôi5.0009.800
262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)274.000296.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.html b/chandra_raw/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5518ac599c61e9fa7db31267c41569c67f69429f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Chỉ đạo Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Đà Nẵng phải thực hiện đóng kín các đập dâng An Trạch và Hà Thanh trừ trường hợp có lũ tiểu mãn; chỉ đạo Công ty TNHH MTV cấp nước Đà Nẵng lập kế hoạch, chủ động lấy nước từ đập dâng An Trạch trong trường hợp nguồn nước cấp cho nhà máy nước Cầu Đỏ bị nhiễm mặn.

Điều 23. Trách nhiệm của Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trong mùa lũ

1. Quyết định cảnh báo và chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với tình huống lũ, lụt, xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn ở hạ du khi các hồ xã lũ theo quy định.

2. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ để có biện pháp xử lý kịp thời trong trường hợp các hồ xã lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối hoặc xảy ra sự cố bất thường.

3. Quyết định việc vận hành các hồ trong tình huống đặc biệt theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy trình này.

Điều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương

1. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ, Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện I thực hiện việc đảm bảo vận hành an toàn các hồ: A Vương, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5.

2. Chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ thủy điện vận hành giảm lũ và vận hành điều tiết nước cho hạ du theo quy định của Quy trình này; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp số liệu, thông tin cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Quy trình; lập đặt hệ thống báo động, thông tin đến các hộ dân vùng hạ lưu nhận biết các tín hiệu khi các hồ chứa thủy điện xã lũ theo quy định.

3. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia huy động điện tối đa của các nhà máy thủy điện A Vương, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 trong thời gian các hồ thực hiện nhiệm vụ giảm lũ cho hạ du; xây dựng, điều chỉnh kế hoạch huy động điện của các nhà máy thủy điện đảm bảo phù hợp với thời kỳ, thời gian vận hành các hồ chứa trong mùa cạn theo quy định của Quy trình này.

4. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo chống lũ cho hạ du trước khi các hồ xã lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.html b/chandra_raw/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69011fa2e4361ec3de0affa37d0193f5d3174723 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Mức giá tham chiếu của mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá trên cơ sở các nguồn thông tin được thu thập theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.

2. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu là cơ sở để cơ quan hải quan so sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của người khai hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan hoặc sau khi hàng hóa đã thông quan theo quy định, không sử dụng để áp đặt trị giá hải quan, được lưu hành nội bộ và sử dụng thống nhất trong ngành Hải quan.

Điều 23. Thời hạn, trách nhiệm xây dựng, bổ sung, sửa đổi mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo

1. Thời hạn xây dựng, bổ sung, sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo: Định kỳ tối thiểu sáu tháng một lần hoặc trong trường hợp cần thiết trên cơ sở xem xét:

a) Các kiến nghị của tổ chức, cá nhân;

b) Đề xuất của Cục Hải quan tỉnh, thành phố và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan theo quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

a) Cập nhật kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả tham vấn, xác định trị giá, kết quả kiểm tra sau thông quan, thanh tra, điều tra chống buôn lậu vào hệ thống cơ sở dữ liệu tương ứng.

b) Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả chống buôn lậu, tình hình kim ngạch, mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, tình hình buôn lậu, gian lận thương mại để xuất, báo cáo Tổng cục Hải quan:

b.1) Bổ sung mức giá tham chiếu đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá nhưng chưa có mức giá tham chiếu theo Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá (mẫu số 02/DMBX/2015 Phụ lục II Thông tư này) trên cơ sở thu thập các nguồn thông tin theo quy định tại Điều 25 (trừ điểm h khoản 1) Thông tư này;

b.2) Sửa đổi mức giá tham chiếu đối với trường hợp mức giá khai báo và các thông tin thu thập được có biến động tăng hoặc giảm từ trên 10% so với mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá theo Báo cáo đề xuất sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá (mẫu số 03/DMSĐ/2015 Phụ lục II Thông tư này), trên cơ sở thu thập các nguồn thông tin theo quy định tại Điều 25 (trừ điểm h khoản 1) Thông tư này;

b.3) Bổ sung mặt hàng vào Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu này đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.html b/chandra_raw/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.html deleted file mode 100644 index 3afe40c54fa3624fb56e80e435e64019a51731a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
IV. Hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư
1.Xây dựng tài liệu hướng dẫn thực hiện hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 12/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Tài liệu hướng dẫn.
2.Tổ chức tập huấn thực hiện hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư cho các Bộ, ngành.Tháng 12/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
3.Thực hiện việc hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư trong phạm vi chức năng quản lý của Bộ, ngành.Từ tháng 12/2013 đến tháng 3/2014- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
Báo cáo kết quả hệ thống hóa của các Bộ, ngành.
V. Rà soát, đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư
1.Xây dựng tài liệu hướng dẫn thực hiện rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 10/2013 đến tháng 3/2014- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Tài liệu hướng dẫn.
2.Tổ chức tập huấn thực hiện rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư cho các Bộ, ngành.Tháng 4/2014- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Kế hoạch, tài liệu tập huấn.
3.Thực hiện việc rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư trong phạm vi chức năng quản lý của Bộ, ngành.Từ tháng 5/2014 đến tháng 11/2014- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
- Báo cáo kết quả rà soát;
- Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ về phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý của các Bộ, ngành.
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.html b/chandra_raw/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.html deleted file mode 100644 index bf249b827b5c1a12cf462350cfc51d586e8a939c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.html +++ /dev/null @@ -1,119 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
3Từ T 434, TBĐ 16 (giáp cây xăng bà Nguyễn) đến giáp xã Phi Liêng (qua Đoàn KTQP).3501,0
Đường đi Đại K' Nàng:
1Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp T 125, TBĐ 21 (giáp nhà ông Thuận).2301,5
2Từ T 125, TBĐ 21 (nhà ông Thuận) đến hết T 170, TBĐ 21 (hết nhà ông Trà).1501,0
3Từ giáp T 170, TBĐ 21 (giáp nhà ông Trà) đến hết T 184, TBĐ 25 (hết ngã ba xuống nhà ông Hoàng).1201,0
4Từ giáp T 184, TBĐ 25 (giáp ngã ba xuống nhà ông Hoàng) đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh.1601,0
5Từ ngã ba đường vào khu Di Linh đến hết T 489, TBĐ 27 (giáp cống Đại Mul).1801,0
6Từ giáp T 489, TBĐ 27 (cống Đại Mul) đến hết T 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200).3001,0
7Từ giáp T 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) đến hết T 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đại K' Nàng).4002,2
8Từ giáp T 53, TBĐ 31 (cầu Đại K' Nàng) đến giáp T 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm).2501,0
9Từ T 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) đến hết T 236, TBĐ 30 (giáp cống Đại Pin).1501,0
10Từ giáp T 236, TBĐ 30 (cống Đại Pin) đến giáp ngã ba đi ngã ba sông.1601,0
11Từ ngã ba đi ngã ba sông đến hết Trường Tiểu học Păng Bá.1201,0
12Từ ngã ba đường vào Thác Nếp đến hết trường THCS.2801,0
Khu vực II
1Từ giáp T 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lặng Tô) đến giáp T 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lặng Tô).1201,0
2Từ T 44, TBĐ 12 (nhà ông Tỉnh) đến hết T 03, TBĐ 12 (hết nhà ông Tuyên, thuộc thôn Lặng Tô).801,0
3Từ T 63, TBĐ 31 (nhà ông Ha Thương) đến hết T 464, TBĐ 30 (hết nhà ông Ha Juân, thuộc thôn Đại K' Nàng).1001,0
4Từ giáp T 464, TBĐ 30 (giáp nhà ông Ha Juân) đến hết T 442, TBĐ 30 (hết nhà ông Ha Brông, thuộc thôn Đại K' Nàng).801,0
5Từ giáp trường THCS đến hết T 188, TBĐ 31 (hết cống K' Đại, thuộc thôn Đại Mur).1801,0
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.html b/chandra_raw/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04e891ee94bb7957d46e1d224bf7ae20e746e8c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1617Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động90.000103.000
1618Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động60.00069.000
1619Anti-HBs định lượng98.000112.000
1620Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động60.00069.000
1621Anti-HCV (nhanh)45.00051.700
1622Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động100.000115.000
1623ASLO35.00040.200
1624Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động90.000103.000
1625BK/JC virus Real-time PCR394.000444.000
1626Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động150.000172.000
1627Chlamydia test nhanh60.00069.000
1628Clostridium difficile miễn dịch tự động750.000800.000
1629CMV Avidity210.000241.000
1630CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.760.0001.810.000
1631CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động95.000109.000
1632CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động110.000126.000
1633CMV Real-time PCR670.000720.000
1634Cryptococcus test nhanh95.000109.000
1635Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động130.000149.000
1636Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động130.000149.000
1637Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh110.000126.000
1638EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động170.000195.000
1639EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động180.000207.000
1640EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động155.000178.000
1641EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động160.000184.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.html b/chandra_raw/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8038d1e156ffb61b370fd0694062f1b9231b0597 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH MÂU NÚI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

121

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.html b/chandra_raw/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..becd73a9209eed0cfed58227addc8ee1cea455e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.html @@ -0,0 +1,298 @@ +
+

Đơn vị tính: 01 quả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao nhótPhao trụ
φ 800φ 800φ 1000φ 1200
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.05.1Bao đường phao sắtVật liệukg0,610,610,950,951,291,291,341,34
Sơn trắng rikg0,410,410,650,650,890,891,351,35
Sơn màu
Nhân công
bạc 4,5/7
Máy thi công
công2,212,252,4962,653,123,3134,124,375
---------
12345678
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1300φ 1400φ 1500φ 1600
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.05.2Bao đường phao sắtVật liệukg1,861,862,382,382,802,803,223,22
Sơn trắng rikg1,481,481,621,621,931,932,252,25
Sơn màu
Nhân công
bạc 4,5/7
Máy thi công
công4,4854,6874,855,005,265,465,6755,933
---------
910111213141516
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1700φ 1800φ 2000φ 2400
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.05.3Bao đường phao sắtVật liệukg3,643,644,064,064,914,916,646,64
Sơn trắng rikg2,572,572,852,853,433,434,644,64
Sơn màu
Nhân công
bạc 4,5/7
Máy thi công
công6,096,4066,5046,8747,3327,8129,5010,05
---------
910111213141516
+
+
+

23

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.html b/chandra_raw/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aab83505285e32209745d999c6b41cf946b52b42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.html @@ -0,0 +1 @@ +

39.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.

39.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.

Mục 40. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

40.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc bảo chi với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 ĐKCT. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mẫu số 21 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.

40.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây:

Mục 41. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

Mục 42. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu

Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.html b/chandra_raw/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f4055b049478907f314059a287440b8bc5316c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
+Seal of the People's Council of the Province of Thừa Thiên-Huế, featuring a star, a rising sun, and the text 'THỊ XÃ TƯỜNG CHINH' and 'THỊ XÃ'. +
+
+

Phụ lục III
+MỨC NƯỚC TỐI THIỂU CÁC HỒ CHỨA TẠI CÁC THỜI ĐIỂM

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-TTg
+ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThời điểm
(ngày/tháng)
Mực nước hồ (m)
A VượngĐákmí 4Sông Tranh 2Sông Bung 4
116/12375,5254,7170,8220,7
221/12375,5254,7170,8220,7
31/1375,5254,7170,8220,7
411/1375,5254,7170,8220,7
521/1375,5254,7170,8220,6
61/2375,2254,7170,8220,5
711/2374,8254,7170,7220,3
821/2374,6254,7170,6219,7
91/3374,2254,7170,1219,0
1011/3373,6254,5169,5218,0
1121/3372,7253,9168,7217,0
121/4371,6253,1168,2215,9
1311/4370,8252,6167,4214,5
1421/4370,5252,6166,7213,4
151/5369,6252,6166,0212,1
1611/5368,5252,3165,2211,3
1721/5367,3250,7161,3210,9
181/6364,6248,8157,0210,7
1911/6362,0247,2152,8210,2
2021/6360,5247,2151,6209,4
211/7358,4246,8150,2208,9
2211/7356,0246,2148,8207,2
2321/7353,4245,5147,5206,0
241/8350,1244,5145,9205,8
2511/8346,8243,4144,3205,5
2621/8343,1242,3142,6205,3
2731/8340,0240,0140,0205,0
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.html b/chandra_raw/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.html deleted file mode 100644 index ef5ad9d883030fffc49169f6f34bb7cbd6842172..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
3

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND
ngày 14 /3 /2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Chương I

VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Điều 1. Vị trí, chức năng

1. Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan ngang sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Thanh tra tỉnh có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, điều hành, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Thanh tra tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng và các nhiệm vụ quyền hạn cụ thể sau:

1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng;

b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; các chương trình, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về các lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng;

c) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật quy định cụ thể tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.html b/chandra_raw/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40b018a661602efc9552fa6880c4d42ca8e08fe5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Độ kín gió của buồng ủ;
  • - Mức độ sạch trong buồng ủ;
  • - Sự phù hợp về khoảng cách kích thước giữa các lớp giá để sản phẩm;
  • - Có đầy đủ các thiết che đầy cho sản phẩm, thiết bị phun ẩm trong buồng.
  • - Quan sát kiểm tra các hệ thống cửa thiết bị che chắn gió;
  • - Quan sát và dùng dụng cụ kiểm tra nồng độ bụi trong không khí;
  • - Quan sát, so sánh với tiêu chuẩn;
  • - Kiểm tra, quan sát thực tế các thiết bị và dùng dụng cụ kiểm tra độ ẩm trong không khí.

65

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.html b/chandra_raw/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a1eec9a5b0b7a26e34732f5021f4f5700668454 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8Bùi Việt ThắngCNNT
Thợ Khăm trai bậc cao
Trường CĐXDNĐ
9Lưu Công TỉnhCNNT
Thợ Khăm trai bậc cao
Trường CĐXDNĐ
10Nguyễn Thị VuiChủ doanh nghiệp
Thợ Sơn Khăm bậc cao
HTX Sơn khăm Ngô Hạ,
Phú xuyên, Hà Nội
+
+
+

III. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHọ và tênNơi làm việcThành phần
1TS. Trần Hữu HàPhó vụ trưởng
Vụ KHCN&MT
Bộ Xây dựng
Chủ tịch HĐ
2Ths. Nguyễn Thị NgaPhó vụ trưởng
Vụ TCCB
Bộ Xây dựng
Phó chủ tịch
3CN. Nguyễn Thanh HuyềnVụ KHCN&MT
Bộ Xây dựng
Ủy viên Thư
4Ths. Phạm Thanh BìnhHiệu trưởng Trường
Cao đẳng nghề Cơ điện
XD Việt Xô
Ủy viên
5Dương Văn SỳChủ nhiệm HTX Đồng
Tâm La Xuyên, Ý Yên,
Nam Định
Ủy viên
6Dương Văn HiếnGiám đốc C.Ty CP La
Xuyên vàng, Ý Yên,
Nam Định
Ủy viên
7Ninh Văn HuyThợ sơn mài bậc 6/7
Làng nghề La Xuyên,
Ý Yên, Nam Định
Ủy viên
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.html b/chandra_raw/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0015c7d10db49b3bcf9bff8be916d91bcb744b19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Thông báo bằng văn bản đến các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương danh mục các dự án và tổ chức chủ trì dự án được thực hiện tại địa phương;

e) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động khuyến nông theo quy định của pháp luật;

g) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất cơ cấu phân bổ kinh phí khuyến nông hàng năm;

h) Phối hợp với Vụ Tài chính quyết toán nhiệm vụ, dự án hàng năm;

i) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan sơ kết, tổng kết hoạt động khuyến nông; tổng hợp, báo cáo việc thực hiện các nhiệm vụ, dự án theo quy định.

2. Trách nhiệm của Vụ Tài chính

a) Thực hiện quản lý kinh phí khuyến nông Trung ương theo quy định;

b) Chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường giao dự toán và quyết toán nhiệm vụ, dự án theo quy định;

c) Tham gia xây dựng kế hoạch, các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông;

d) Tham gia thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông;

đ) Tham gia kiểm tra, tổng kết, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ, dự án;

e) Tham gia đề xuất cơ cấu phân bổ kinh phí khuyến nông hàng năm.

3. Trách nhiệm của các Tổng cục, Cục chuyên ngành theo lĩnh vực được phân công:

a) Chủ trì đề xuất dự án đặt hàng; tham gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;

b) Phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và các cơ quan liên quan thực hiện quản lý nhiệm vụ, dự án theo lĩnh vực chuyên ngành;

c) Tham gia xây dựng kế hoạch; văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông; tham gia thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông.

4. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia

a) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên; tổ chức thực hiện, điều chỉnh, nghiệm thu nhiệm vụ được phê duyệt theo quy định;

b) Phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xây dựng danh mục dự án đặt hàng; tham gia thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp; kiểm tra, nghiệm thu dự án; trực tiếp triển khai các dự án được Bộ giao chủ trì; quản lý các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì theo quy định;

c) Chủ trì hướng dẫn nội dung, phương pháp hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông trên cả nước;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.html b/chandra_raw/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11873418f66b35b71cc2cce20857f63c81a39080 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.html @@ -0,0 +1 @@ +

HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

4.2. Phương pháp giá đánh giá:

Cách xác định giá đánh giá như sau:

  1. 1. Xác định giá dự thầu;
  2. 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));
  3. 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2));
  4. 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);
  5. 5. Xác định giá đánh giá:

Việc xác định giá đánh giá được thực hiện theo công thức sau đây:

G_{DG} = G \pm \Delta_G

Trong đó:

- G = (\text{giá dự thầu} \pm \text{giá trị sửa lỗi} \pm \text{giá trị hiệu chỉnh sai lệch}) - \text{giá trị giảm giá (nếu có)};

- \Delta_G là giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng bao gồm:

6. Xếp hạng nhà thầu:

HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.html b/chandra_raw/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d525fe23a14ecede8781fed1ca1862c9e0735e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.html @@ -0,0 +1,212 @@ +
+

III. CÁC ĐỊNH MỨC LIÊN QUAN KÈM THEO

+
+
+

1. Đúc rùa

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhHạng mục công việc
Rùa 100kgRùa 500kgRùa 1000kgRùa 2000kg
3.01Đúc rùa bê tông cốt thép- Vật liệu----
Cốt thépkg1,32,755,610
Dây thépkg0,050,10,20,3
Xi măngkg2556120200
Cát vàngm30,060,140,270,49
Đá rảim30,10,240,470,85
- Nhân công bậc 4,5/7công1,3892,4153,6676,441
- Máyca----
1234
+
+
+

Ghi chú: Đúc rùa > 2000kg tính khối lượng theo thiết kế và áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.

+
+
+

2. Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đồ bê tông)

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
3.02.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công1,9562,1522,349
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.02.2Báo hiệu lý trình, Km đường sôngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công1,7601,9372,114
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
+
+
+

38

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.html b/chandra_raw/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.html deleted file mode 100644 index 60aa85f1cc251997f0774f30a41e9b9ba0b0b688..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 8. Trình tự thực hiện công bố công khai

1. Bước 1: Lựa chọn hình thức công bố công khai và gửi kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí.

Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí, người có thẩm quyền kết luận thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm lựa chọn một trong các hình thức công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng nêu tại Điều 5 của Quy trình này (việc lựa chọn hình thức công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng phải thể hiện bằng văn bản) và gửi kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí kèm theo văn bản lựa chọn hình thức công khai đến cơ quan, đơn vị, bộ phận được giao chủ trì thực hiện thanh tra.

Trường hợp người ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí đồng thời là thủ trưởng cơ quan thanh tra thì chỉ xây dựng văn bản lựa chọn hình thức công khai nêu tại Điều 5 của Quy trình này.

2. Bước 2: Gửi thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí.

Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lựa chọn hình thức công bố công khai do người có thẩm quyền kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí chuyển đến, cơ quan, đơn vị, bộ phận được giao chủ trì thực hiện thanh tra có trách nhiệm xây dựng thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí và gửi đến các cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí phải thể hiện rõ các nội dung theo quy định tại Điều 6 của Quy trình này.

3. Bước 3: Công bố nội dung của thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí do cơ quan, đơn vị, bộ phận được giao chủ trì thực hiện thanh tra chuyển đến, đơn vị được lựa chọn (theo các hình thức công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng) có trách nhiệm kiểm tra, biên soạn lại các nội dung trong thông báo cho phù hợp nếu xét thấy cần thiết (việc biên soạn không làm thay đổi các nội dung cơ bản cũng như những số liệu của kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí) và thực hiện công bố công khai nội dung của thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra, kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng, cụ thể:

a) Trường hợp công bố công khai trên Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh: Số lần công bố ít nhất 02 lần phát sóng, mỗi lần cách nhau 07 ngày.

Logo of the Provincial Party Committee (TỈNH) featuring a star, a gear, and a building, with the word 'TỈNH' at the top.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.html b/chandra_raw/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb7c8ab52072597097a131dccac265cdc3082808 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có thời hạn sử dụng ổn định lâu dài (không phải là đất nông nghiệp) đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì không phải nộp tiền thuê đất.

5. Đối với trường hợp đất sử dụng đồng thời vào mục đích phải nộp tiền thuê đất, mục đích không phải nộp tiền thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp được xác định trên cơ sở phân bổ diện tích theo mục đích sử dụng đất.

6. Đối với trường hợp được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và đã nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp sau đó phải chuyển sang thuê đất nếu nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm phát sinh nghĩa vụ tài chính đất đai (nếu có) thì phải nộp bổ sung tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước.

7. Đối với đất để xây dựng trụ sở làm việc của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao có thời hạn thuê đất dài hơn 70 năm thì phải nộp tiền thuê đất như sau:

a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, việc xác định và thu nộp tiền thuê đất được thực hiện tương tự như đối với tổ chức trong nước được nhà nước cho thuê đất.

b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, số tiền thuê đất phải nộp được xác định bằng số tiền thuê đất phải nộp một lần cho cả thời gian thuê của thời hạn thuê đất 70 năm; số năm sử dụng đất còn lại không phải nộp tiền thuê đất. Việc xác định giá đất để tính thu tiền thuê đất nộp một lần cho 70 năm được thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất.

8. Đối với trường hợp chủ đầu tư chậm tiến độ thực hiện dự án theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 64 Luật Đất đai nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn sử dụng đất 24 tháng thì phải nộp thêm cho Nhà nước khoản tiền tương ứng với số tiền thuê đất phải nộp hàng năm trong thời gian được gia hạn và xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.

9. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.

Điều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng

1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá thì tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xử lý như sau:

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.html b/chandra_raw/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f17c750a130d96238f4978ae5a36b23e89bc8fda --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

„Số: 25/2013/QĐ-UBND      Bình Thuận, ngày 04 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 417/TTTr-SCT ngày 25 tháng 3 năm 2013, Công văn số 515/SCT-QLCN ngày 09 tháng 4 năm 2013 và Công văn số 698/SCT-QLCN ngày 16 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi và bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 3 như sau:

- Tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND đã ghi:

“b) Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp nằm ngoài các cụm công nghiệp sau khi đã di dời vào các cụm công nghiệp và di vào hoạt động chính thức, nếu được một ngân hàng thương mại

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.html b/chandra_raw/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab97259ccf3089ff1c0180cd07d778f65bf62f05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
+

12.3. Bảo dưỡng máy tàu các loại:

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại máyThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 ÷ < 5050 ÷ 90> 90
3.12.3Máy diezenNhân công bậc 4,0/7công/lần8121620
1234
+
+
+

12.4. Tiêu tu vỏ tàu thép các loại:

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại vỏThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 ÷ < 5050 ÷ 90> 90
3.12.4Vỏ thépNhân công bậc 4,0/7công/lần57,97583,000118,856170,202
1234
+
+
+

12.5. Tiêu tu máy tàu các loại:

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại máyThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 ÷ < 5050 ÷ 90> 90
3.12.5Máy diezenNhân công bậc 4,0/7công/lần8121620
1234
+
+
+

44

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.html b/chandra_raw/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ed743f98e5a467e79614a3e79574cc83c48e8d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Cao trình mực nước dâng bình thường:222,50 m;
- Cao trình mực nước chết:205,00 m;
- Dung tích toàn bộ:510,80 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:233,99 triệu m^3.
+
+
+

5. Hồ Sông Bung 4A:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:98,87 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:97,41 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:97,40 m;
- Cao trình mực nước chết:95,40 m;
- Dung tích toàn bộ:10,60 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:1,58 triệu m^3.
+
+
+

6. Hồ Sông Bung 5:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:67,22 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:64,00 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:60,00 m;
- Cao trình mực nước chết:58,50 m;
- Dung tích toàn bộ:20,27 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:2,45 triệu m^3.
+
+
+

Chương II

+
+
+

VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA A VƯƠNG, ĐẮK MI 4,
SÔNG TRANH 2, SÔNG BUNG 4, SÔNG BUNG 4A VÀ SÔNG BUNG 5
TRONG MÙA LŨ

+
+
+

Điều 5. Nguyên tắc vận hành các hồ giảm lũ cho hạ du

+
+
+

1. Không cho phép sử dụng phần dung tích hồ từ cao trình mực nước dâng bình thường đến cao trình mực nước lũ kiểm tra để điều tiết lũ khi các cửa van của công trình xả chưa ở trạng thái mở hoàn toàn, trừ trường hợp đặc biệt theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.

+
+
+

2. Khi vận hành giảm lũ cho hạ du phải tuân thủ theo quy định về trình tự, phương thức đóng, mở cửa van các công trình xả đã được cấp có thẩm quyền ban hành, bảo đảm không được gây lũ nhân tạo đột ngột, bất thường đe dọa trực tiếp đến tính mạng và tài sản của nhân dân khu vực ven sông ở dưới hạ du hồ chứa.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.html b/chandra_raw/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8107afffb6039816eaedd3fb672bebed9e0755e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.html @@ -0,0 +1,153 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Rạch Mỏ Cây đến Cửa Hàm Luông53,6
50.Rạch và kênh Mỏ CâyNgã ba sông Hàm Luông đến ngã ba sông Cổ Chiên18
51.Sông Cổ ChiênĐoạn ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Lách27
Đoạn ngã ba kênh Chợ Lách đến ngã ba kênh Măng Thít7
Đoạn ngã ba sông Măng Thít đến cửa Cổ Chiên75
52.Kênh Trà VinhNgã ba sông Cổ Chiên đến cầu Trà Vinh4,5
53.Sông HậuTừ rạch Ô Môn đến Ngã ba kênh Tân Châu97,7
54.Sông Hậu (nhánh củ lao Ông Hồ)Từ hạ lưu nhánh củ lao Ông Hồ đến thượng lưu củ lao Ông Hồ10,8
55.Sông Hậu (nhánh Năng Gò-Thị Hòa)Từ hạ lưu rạch Năng Gò - Thị Hòa đến thượng lưu rạch Năng Gò - Thị Hòa16
56.Sông Hậu (nhánh củ lao Thốt Nốt)Từ hạ lưu nhánh củ lao Thốt Nốt đến thượng lưu củ lao Thốt Nốt21,8
57.Sông Châu ĐốcNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Vĩnh Tế1,5
58.Kênh Vĩnh TếNgã ba sông Châu Đốc đến Bến Đá8,5
59.Kênh Tri TônNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên57,5
60.Kênh Rạch Giá Long XuyênNgã ba sông Hậu đến kênh Ông Hiến Tà Niên64
61.Kênh Rạch SóiNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Ông Hiến Tà Niên59
62.Kênh Đôn Giông
63.Kênh Rạch Giá Hà TiênNgã ba kênh Rạch Giá - Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (hạ lưu cầu Đông Hồ 100m)80,8
64.Kênh Ba HònNgã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến cống Ba Hòn5
65.Kênh ông Hiến Tà NiênTừ kênh Rạch Sói - Hậu Giang5,2
+
+
56
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.html b/chandra_raw/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.html deleted file mode 100644 index c522fb0af93b8a639ae2cdd1cc59f2d58dceb2bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Riêng đối với các hội nghị, hội thảo quốc tế về hoạt động bán hàng đa cấp tổ chức ngoài các địa điểm là trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp và có các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định 42/2014/NĐ-CP phải có văn bản xác nhận tiếp nhận thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp của Sở Công thương Hà Nội;

Các giấy tờ nộp là bản sao đã được chứng thực bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao (khi nộp mang theo bản chính để căn bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu).

2. Thời gian nộp hồ sơ: ít nhất 20 ngày trước ngày dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.

3. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Nơi nộp hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính Sở Ngoại vụ Hà Nội, số 10 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

5. Thời hạn giải quyết hồ sơ:

a) Đối với trường hợp do Chủ tịch UBND Thành phố cho phép: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn là 12 ngày

b) Đối với trường hợp do Giám đốc Sở Ngoại vụ cho phép: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn là 10 ngày.

Điều 5. Quy trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

1. Các cơ quan, tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài xin cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này tại Sở Ngoại vụ Hà Nội. Thời hạn nộp hồ sơ ít nhất 20 ngày trước ngày dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.

2. Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và giải quyết hoặc tham mưu UBND Thành phố giải quyết như sau:

a) Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy chế này: Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và làm thủ tục trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định việc cho phép;

b) Đối với các trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ quy định tại Khoản 2, Điều 3 của Quy chế này: Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và làm thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;

c) Đối với trường hợp hội nghị, hội thảo cần lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn quyết định, Sở Ngoại vụ làm thủ tục lấy ý kiến trước khi trình Chủ

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.html b/chandra_raw/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c35658bfc6a9f1a67aa331bb5ad37546df98b95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: NÙN THAN ĐÁNH BÓNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D10

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Cuộn mở tóc rồi với bóng nộn, chấm bột than xoan ướt sát đi sát lại hoặc quay tròn trên mặt sản phẩm đã mài ra, chấm bột than xoan vào lòng bàn tay xoa đi xoa lại, lau mặt sản phẩm thật sạch, xả nước, chấm bột than xoan hoặc bột ti tan vào lòng bàn tay xoa lại lần nữa mặt sơn mài bóng loáng.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng tóc với bóng nộn chấm bột than xoan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng lòng bàn tay chấm bột than xoan, bột ti tan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn, bóng của sản phẩm;- Trực quan, kiểm tra độ nhẵn, bóng của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

91

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.html b/chandra_raw/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6a258a2c890eb73bc3e5c6bdd3670ef6c1d9eb3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1642Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi30.00034.500
1643HBeAb test nhanh50.00057.500
1644HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động80.00092.000
1645HBeAg test nhanh50.00057.500
1646HBsAg (nhanh)45.00051.700
1647HBsAg Định lượng420.000460.000
1648HBsAg khẳng định550.000600.000
1649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động62.60072.000
1650HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.250.0001.300.000
1651HBV đo tải lượng Real-time PCR600.000650.000
1652HCV Core Ag miễn dịch tự động480.000530.000
1653HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.260.0001.310.000
1654HCV đo tải lượng Real-time PCR760.000810.000
1655HDV Ag miễn dịch bán tự động360.000400.000
1656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động180.000207.000
1657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động270.000305.000
1658Helicobacter pylori Ag test nhanh50.00057.500Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1659HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động275.000305.000
1660HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động275.000305.000
1661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động110.000126.000
1662HIV đo tải lượng hệ thống tự động878.000928.000
1663HIV khẳng định130.000165.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1664Hồng cầu trong phân test nhanh55.00063.200
1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp32.00036.800
1666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.000.0001.050.000
1667HPV Real-time PCR328.000368.000
1668HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động130.000149.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.html b/chandra_raw/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec9385ca8615a670f029495ac5cca4d83113edb7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhiệm vụ đặc thù của ngành, lĩnh vực gồm: xe xét xử lưu động của ngành tòa án, xe chỉ đạo phòng chống lụt bão, xe tìm kiếm cứu nạn, xe kiểm lâm, xe thanh tra giao thông, xe phát thanh truyền hình lưu động, xe hộ đẻ, xe chờ học sinh, sinh viên, xe chờ diễn viên đi biểu diễn, xe chờ vận động viên đi luyện tập và thi đấu,...

2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng:

a) Đối với xe ô tô chuyên dùng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này hoặc xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên để phục vụ nhiệm vụ đặc thù quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

b) Đối với xe ô tô chuyên dùng không thuộc quy định tại Điểm a Khoản này, giá mua xe thực hiện như đối với xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Điều 6 Quyết định này.

3. Nhà nước đảm bảo việc trang bị xe ô tô chuyên dùng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án theo quy định tại Quyết định này. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Khoản 4 Điều này và dự toán ngân sách được duyệt hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án báo cáo, đề xuất việc mua sắm, trang bị xe ô tô chuyên dùng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

4. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng:

Áp dụng theo Quyết định 2322/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Chương III

QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ,
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN.

Điều 9. Hình thức quản lý xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án

Giao cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án trực tiếp quản lý số xe ô tô hiện có theo tiêu chuẩn, định mức để bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn quy định tại Quyết định này như sau:

1. Đối với Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh:

- Giao Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân quản lý toàn bộ số xe ô tô của Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân và các đơn vị trực thuộc (các Ban và các tổ chức tương đương) có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn, định mức khi đi công tác theo quy định.

- Giao các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.html b/chandra_raw/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6609018b98f38e1f0fdb286d25f941abb276e135 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả tham vấn, kết quả điều chỉnh giá do Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá hải quan hàng ngày;

c) Nguồn thông tin về kết quả giải quyết khiếu nại về trị giá hải quan do Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Tổng cục Hải quan thực hiện, được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá hải quan;

d) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra sau thông quan về trị giá hải quan do lực lượng kiểm tra sau thông quan thực hiện trong quá trình kiểm tra sau thông quan và được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro;

đ) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, xử lý đối với hành vi gian lận về trị giá hải quan do lực lượng chống buôn lậu thực hiện trong quá trình hoạt động kiểm soát, điều tra chống buôn lậu được cập nhật tại Hệ thống cơ sở dữ liệu thu thập thông tin;

e) Nguồn thông tin về tình hình gian lận thương mại, về kết quả xử lý các hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện phân luồng tại Hệ thống thông tin quản lý rủi ro;

g) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, thanh tra do Thanh tra hoặc các lực lượng khác của ngành hải quan thực hiện trước, trong, sau khi hàng hóa được thông quan;

h) Nguồn thông tin từ báo cáo đề xuất bổ sung, sửa đổi của Cục Hải quan tỉnh, thành phố theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư này.

2. Nguồn thông tin từ ngoài cơ quan hải quan:

a) Nguồn thông tin về giá giao dịch trên thị trường thế giới (đối với mặt hàng có giá giao dịch trên thị trường thế giới) được thể hiện trên trang tin điện tử của thị trường giao dịch mặt hàng đó;

b) Nguồn thông tin về giá kê khai do các cơ quan chuyên môn thuộc Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của các Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành;

c) Nguồn thông tin từ báo, tạp chí, tài liệu chuyên ngành đối với ngành hàng như ô tô, xe máy, hàng điện tử, sắt thép do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hàng tháng;

d) Nguồn thông tin giá chào bán trên mạng Internet từ những trang thông tin điện tử chính hãng hoặc có liên kết với trang thông tin điện tử chính hãng, giá giao dịch trên thị trường thế giới (đối với mặt hàng có giá giao dịch trên thị trường thế giới) được thể hiện trên trang tin điện tử của thị trường giao dịch mặt hàng đó;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.html b/chandra_raw/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3340025e62263b7672da40c2e88551c97fa56e78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 40 /2016/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất
trên địa bàn thành phố Hà Nội

Signature Not Verified stamp with a question mark and date 13/09/2016 10:13 PM

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;

Căn cứ Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 ngày 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ Hà Nội tại Tờ trình số: 49 66/TTr-SNV ngày 16 tháng 8 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.html b/chandra_raw/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33a3f340f08b83be3551c2695afeea1c4e375414 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Điều 9. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nêu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để hướng dẫn giải quyết./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Health, Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Thanh Long

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.html b/chandra_raw/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c154d03ca12cea37a864ec393180634470ebec1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Communist Party of Vietnam (ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.

Vũ Văn Ninh

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.html b/chandra_raw/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9305bc278b7a6737990ae6ea7a16d7c1bacfb492 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: BÓ SON

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Trộn sơn bó, ra sơn nền, mài phẳng, kiểm tra nền bó sơn, chỉnh sửa khuyết tật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cút phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

96

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.html b/chandra_raw/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e1b87e814e603364dd5e5b20a4e1c5d3cc7d277 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 44/2013/TT-BTC

Official stamp of the Ministry of Finance (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'CÔNG VĂN ĐẾN' and 'Số: ... NGÀY 11/5' and 'Trụ sở: TP.HCM'.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2013

Official stamp of the General Secretariat of the Government (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN Số: 9775' and 'Ngày: 15/5'.

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành tại Thông tư số 43/2013/TT-BTC ngày 18/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.html b/chandra_raw/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e1728c00e22a01c95fb2ccef1696fdd79cf74fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp,
nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách của tỉnh ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020.

2. Đối tượng áp dụng:

Các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư mới; dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng thuộc các lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Các lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh

1. Tỉnh hỗ trợ đầu tư vào các lĩnh vực sau:

  1. Xây dựng cơ sở chăn nuôi lợn, gia cầm.
  2. Xây dựng cơ sở sản xuất giống ngao sinh sản.
  3. Đóng mới tàu, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản.
  4. Mua một số loại máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp.
  5. Xây dựng cơ sở chế biến sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.
  6. Hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông.

2. Các nội dung được ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ; chính sách phát triển thủy sản theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ mà tỉnh không có cơ chế, chính sách hỗ trợ thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh thể chế bằng văn bản đề tổ chức thực hiện.

Điều 3. Phương thức và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư

1. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ sau đầu tư.

2. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư: Từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý.

Chương II

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Điều 4. Ưu đãi về đất đai

Các tổ chức, cá nhân có dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư, được hưởng ưu đãi về đất đai, cụ thể như sau:

1. Đơn giá thuê đất: Được thuê đất với mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.html b/chandra_raw/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1355bbe335e3c1644d4618b36818dffeb8571e56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
đến ngã ba sông Cái Bé
66.Rạch Cần ThơNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Xà No16
67.Kênh Xà NoNgã ba rạch Cần Thơ đến ngã ba rạch Cái Nhút39,5
68.Rạch Cái NhútNgã ba kênh Xà No đến ngã ba rạch Cái Tư3
69.Rạch Cái TưNgã ba rạch Cái Nhút đến ngã ba sông Cái Lớn12,5
70.Kênh Tắt Cây trầmNgã ba sông Cái Lớn đến ngã ba rạch Cái Tàu5
71.Rạch Ngã 3 ĐìnhNgã ba rạch Cái Tàu đến ngã ba Kênh sông Trẹm Cảnh Đền11,5
72.Kênh Sông Trẹm Cảnh ĐềnNgã ba rạch ngã 3 Đình đến ngã ba sông Trẹm Trẹm (Thới Bình)33,5
73.Sông Cái BéNgã ba Thốt Nốt – rạch Khe Luông54
74.Kênh Tắt CầuNgã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn1,5
75.Sông Cái LớnTừ cửa Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Tư – kênh Tắt Cây Trầm56
76.Rạch Cái CônNgã ba sông Hậu đến Phụng Hiệp16,5
77.Kênh Quân Lộ Phụng HiệpNgã ba sông Gành Hào (chùa Bà) đến ngã bảy Phụng Hiệp102,2
78.Rạch Đại NgảiNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xâu4,5
79.Kênh Phú Hữu Bãi XâuNgã ba rạch Đại Ngải đến ngã ba rạch Thạnh Lợi15,5
80.Rạch Thạnh LợiNgã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xâu đến ngã ba Kênh Ba Xuyên - Dừa Thọ3,9
81.Rạch Ba xuyên Dừa ThọRạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò7,6
82.Sông Cổ CòNgã ba kênh Ba Xuyên - Dừa Thọ đến ngã ba kênh Bạc Liêu - Vàm Léo29,3
83.Kênh Bạc Liêu Vàm LéoNgã ba sông Cổ Cò đến ngã ba kênh Bạc Liêu - Cà Mau18
+
+
+

57

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.html b/chandra_raw/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.html deleted file mode 100644 index ecf0d9a56eb3128431254f595de284b2471a7139..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 9. Thẩm định và nội dung thẩm định đề án khuyến thương.

1. Thẩm định:

Sở Công Thương quyết định thành lập tổ thẩm định các đề án khuyến thương; thành phần tổ thẩm định do Giám đốc Sở Công thương lựa chọn và quyết định.

2. Nội dung thẩm định:

  1. Mục đích, yêu cầu đề án.
  2. Nội dung chính đề án.
  3. Dự toán kinh phí thực hiện đề án.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến thương.

1. Trường hợp có điều chỉnh, bổ sung nội dung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến thương, đơn vị thực hiện đề án phải có văn bản báo cáo Sở Công Thương nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung nội dung hoặc ngừng thực hiện đề án.

2. Trên cơ sở văn bản đề nghị của đơn vị về điều chỉnh, bổ sung nội dung hoặc ngừng triển khai thực hiện đề án, Sở Công Thương đề xuất phương án xử lý từng trường hợp cụ thể, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý kinh phí khuyến thương.

1. Sở Công thương:

a. Xây dựng chương trình kế hoạch khuyến thương từng giai đoạn và hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

b. Hướng dẫn các đơn vị xây dựng triển khai thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến thương.

c. Tổ chức giám sát, kiểm tra việc thực hiện các đề án khuyến thương.

d. Tổng hợp đánh giá kết quả sử dụng kinh phí khuyến thương hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan về tình hình kết quả thực hiện đề án.

2. Sở Tài chính:

a. Tổng hợp kế hoạch kinh phí khuyến thương do Sở Công Thương lập, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

b. Chủ trì thẩm định quyết toán kinh phí khuyến thương hàng năm của Sở Công Thương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và chính sách chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước.

3. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: Theo chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Công Thương trong triển khai thực hiện đề án khuyến thương.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến thương.

1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án theo nội dung đã được phê duyệt; sử dụng kinh phí đúng quy định.

2. Báo cáo kết quả thực hiện đề án và quyết toán kinh phí khuyến thương đã sử dụng với Sở Công Thương quy định của Nhà nước.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.html b/chandra_raw/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e48d67df0612d253eba61c771a685476f3a07bd6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: ÉP PHẪNG VẬT LIỆU TRAI
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C9

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xếp vật liệu trai vào khuôn vện bàn ép, đổ nước, đưa khuôn ép lên bếp lò, khi nhiệt độ đạt 60° duy trì nhiệt độ trong 1 tiếng, sau đó đưa khuôn ép ra khỏi bếp lò để trong 7 tiếng rồi vớt vật liệu trai ra ngoài để khô.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

74

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.html b/chandra_raw/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35ecd4058c9b85a2176a3bbf4ee13efd0f489d84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+

Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dungÁp dụng MẫuGhi chú
1Đơn dự thầuMẫu số 1(a)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá
Mẫu số 1(b)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu
2Giấy ủy quyềnMẫu số 2Chỉ áp dụng trong trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu có ủy quyền trong đấu thầu
3Thỏa thuận liên danhMẫu số 3Chỉ áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh tham dự thầu
4Bảo lãnh dự thầuMẫu số 4(a)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập thực hiện bảo đảm dự thầu theo hình thức bảo lãnh của ngân hàng
Mẫu số 4(b)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh thực hiện bảo đảm dự thầu theo hình thức bảo lãnh của ngân hàng
5Bảng tổng hợp giá dự thầuMẫu số 5(a)Áp dụng đối với hợp đồng trọn gói
Mẫu số 5(b)Áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định
Mẫu số 5(c)Áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
6Bản kê khai thông tin về nhà thầuMẫu số 6(a)
Bản kê khai thông tin về thành viên của nhà thầu liên danhMẫu số 6(b)Chỉ áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh tham dự thầu
+
+
+

39

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.html b/chandra_raw/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aaa374fd91e3f1d981bb1b1fd30efb3e1527730 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
TTMô tảYêu cầuNhà thầu liên danh
Nhà thầu độc lậpTổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
(ii) số lượng hợp đồng khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng \geq X.
+
+
+

(*): Trường hợp xét thấy những giới thiệu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.

+
+
+

33

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/baba4ade454941cd875992d477c8d502.html b/chandra_raw/baba4ade454941cd875992d477c8d502.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eef878af27b312e6a6bf4a170acabac5d348cb68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/baba4ade454941cd875992d477c8d502.html @@ -0,0 +1,98 @@ +
+

Mẫu số 5(a)

+
+
+

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

+
+
+

(áp dụng đối với hợp đồng trọn gói)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Danh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vị tínhKhối lượngĐơn giáThành tiền (Cột 4x5)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Hoạt động 1M1
Hoạt động 2M2
Hoạt động n...Mn
Tổng cộng giá dự thầu đã bao gồm dự phòng, thuế, phí, lệ phí (nếu có)
(kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ...)
M=M_1+M_2+\dots+M_n
+
+
+

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

+
+
+

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Các cột (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi phù hợp với các nội dung công việc theo quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.

+
+
+

Các cột (5), (6): do nhà thầu chào. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng công việc cụ thể. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí dự phòng và đã bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.

+
+
+

Không tách riêng phần chi phí dự phòng mà nhà thầu đã phân bổ trong giá dự thầu để xem xét, đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại.

+
+
+

54

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.html b/chandra_raw/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc7c0238477d52e21a211b451d061941bb131b79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 15. Chính sách tín dụng khuyến khích sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có dự án, phương án sản xuất kinh doanh trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 70% giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc tiêu thụ sản phẩm là kết quả của việc sản xuất ứng dụng công nghệ cao của khách hàng.

2. Các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 80% giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp.

3. Trường hợp doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng thì khoản nợ vay được xử lý tương tự như đối với trường hợp tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị quy định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.

Điều 16. Bảo hiểm nông nghiệp trong cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn

Khách hàng khi tham gia mua bảo hiểm đối với đối tượng sản xuất nông nghiệp hình thành từ nguồn vốn vay, được tổ chức tín dụng giảm lãi suất cho vay với mức tối thiểu 0,2%/năm so với lãi suất của các khoản cho vay cùng loại và có thời hạn tương ứng.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này.

2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.

3. Xây dựng chính sách khuyến khích các tổ chức tín dụng mở rộng mạng lưới (chi nhánh, phòng giao dịch) đến địa bàn nông thôn, đặc biệt vùng sâu, vùng xa và vùng đặc biệt khó khăn.

4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc xử lý các khoản nợ gốc và lãi của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được quy định tại các Điều 12, 14 và 15 của Nghị định này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.html b/chandra_raw/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.html deleted file mode 100644 index c2fd21af1a6fb19d65c3ccda87cfdc52b55ab5d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.10.2014 09:19:02 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Xét đề nghị của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 78/BC-STP ngày 20/8/2014; Sở Công Thương tại Tờ trình số 33/TTr-SCT ngày 25/8/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương".

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc sở: Công Thương, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Ph

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Thai Binh, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH' around the border.

Phạm Văn Sinh
Phạm Văn Sinh

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.html b/chandra_raw/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1894a52b898e62e1d50f979e9ff4aafa2e060c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1289Đo độ nhớt (độ quán tính) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)45.00050.400
1290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)7.800.0008.000.000
1291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.500.0006.700.000
1292Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)26.00029.100
1293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)413.000443.000
1294Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-5035.00039.200
1295Hoa mô miễn dịch tụy xương (01 marker)160.000179.000
1296Hồng cầu lười (bằng phương pháp thủ công)23.00025.700
1297Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)57.00063.800
1298Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)60.00067.200
1299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)129.000145.000
1300Lách đồ50.00056.000
1301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu531.000561.000
1302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.124.0002.174.000
1303Máu lắ (bằng máy tự động)30.00033.600
1304Máu lắ (bằng phương pháp thủ công)20.00022.400
1305Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)98.000109.000
1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);70.00078.400
1307Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)105.000117.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.html b/chandra_raw/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..505eb2e8dabf53ab14ef69e12525e6aa7c1042f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Vang thực hiện theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội .

3. Về thành lập các cơ quan chuyên môn của Thành phố:

- Đồng ý chủ trương việc thành lập Sở Du lịch và Sở Văn hóa, Thể thao trên cơ sở tách Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng hiện nay; các Bộ: Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện theo đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát nhu cầu thành lập Sở Du lịch của cả nước (Văn bản số 424/VPCP-TCCV ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ);

- Việc thành lập Sở Quy hoạch Kiến trúc: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thực hiện theo Nghị định 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

4. Bộ Ngoại giao xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đăng cai các sự kiện của Hội nghị Cấp cao APEC năm 2017 tại thành phố Đà Nẵng trong phương án tổng thể chuẩn bị tổ chức Hội nghị Cấp cao APEC 2017 tại Việt Nam, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận :

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (PHÒNG CHÍNH PHỦA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦA VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Văn Tùng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.html b/chandra_raw/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..150bc16e2a0dd08922a6dbc177aabb327bb0e812 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
+

Chương III

+
+
+

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

+
+
+

I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN

+
+
+

1. Hành trình kiểm tra tuyến ; thay nguồn, thay đèn báo hiệu

+
+
+

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, trang thiết bị và dụng cụ. Công nhân hàng giang theo tàu hành trình đến vị trí thao tác (đối với thay nguồn, thay đèn báo hiệu). Tàu đi dọc theo tìm luồng để kiểm tra tình hình tuyến, hệ thống báo hiệu (đối với kiểm tra)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịXuống cao tốcĐơn vị tính: 01Km
Dưới 30cvTừ 30cv đến dưới 70cvTừ 70cv đến dưới 120cvTừ 120cv trở lênTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
1.01.1Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồnNhân công 4,5/7công0,01860,01550,01230,00920,05350,04670,03750,0315
Máy thi côngTốc độ bình quân (km/h)
20243040781012
ca/km0,00710,00590,00470,00350,02040,01780,01430,0120
12345678
+
+
+

2. Đo dò sơ khảo bãi cạn

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịĐơn vị tính: 01km2
Tàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
1.02.1Đo dò sơ khảo bãi cạnVật liệu-----
Nhân công bậc 5,0/7công4,5264,5263,93723,9372
Máy thi côngca1,71421,71421,71421,7142
1234
+
+
+

3. Rà quét chương ngai vật

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.html b/chandra_raw/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.html deleted file mode 100644 index 67746901e5cf85e8bcab27929a88a1e56713eedc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
20UBND huyện Mỹ Hào03Đặc thùXe chở rác
21UBND các huyện còn lại (không tính UBND TP Hưng Yên)02Đặc thùXe chở rác
-
-
-

2. Hàng năm, các cơ quan, đơn vị của Nhà nước thuộc tỉnh được giao nhiệm vụ cần phải bố trí xe chuyên dùng (không vượt quá số lượng quy định tại Khoản 1 Điều này) để xuất nhu cầu trang bị: Số lượng, chủng loại, mức giá không vượt quá mức giá quy định tại Khoản 1 Điều này; sở quản lý chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố phối hợp với Sở Tài chính rà soát nhu cầu thực tế và điều kiện khả năng ngân sách để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và UBND tỉnh quyết định.

-
-
-

3. Trường hợp trên thị trường giá mua xe có biến động tăng cao hơn mức giá quy định tại Khoản 1 Điều này mà không thực hiện được việc mua sắm; các cơ quan, đơn vị được mua xe báo cáo Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.

-
-
-

4. Trên cơ sở số lượng xe chuyên dùng được trang bị, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng xe có trách nhiệm tổ chức xây dựng quy chế quản lý, sử dụng xe chuyên dùng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

-
-
-

5. Đối với các đơn vị được trang bị xe đặc thù, giao Sở Tài chính trình UBND tỉnh quy định giá tối đa làm cơ sở giao dự toán.

-
-
-

Điều 3. Quản lý, sử dụng xe chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị Nhà nước trên địa bàn tỉnh

-
-
-

1. Tất cả các loại xe chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên, giao thủ trưởng cơ quan, đơn vị có xe tổ chức quản lý, bảo quản, sử dụng. Ngoài thời gian phục vụ công việc chung, xe chuyên dùng được bảo quản tại các cơ quan, đơn vị được trang bị xe, không được sử dụng xe chuyên dùng vào việc riêng và mục đích cá nhân.

-
-
-

2. Các cơ quan, đơn vị nhà nước trên địa bàn tỉnh trên cơ sở xe chuyên dùng được trang bị, xây dựng quy chế quản lý, chi phí sử dụng cho từng xe, trình cấp giao dự toán phê duyệt để thực hiện thanh toán và hạch toán chi phí sử dụng thực tế cho từng đầu xe và phải thực hiện công khai cùng với việc công khai sử dụng kinh phí hàng năm của đơn vị.

-
-
-

Điều 4. Tổ chức thực hiện

-
-
-

1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng xe chuyên dùng theo đúng quy định tại Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành

-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.html b/chandra_raw/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.html deleted file mode 100644 index da7c7c3e527e6c7688ad0176cdaa9444903f0c0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thực hành triệt để tiết kiệm, chống thất thoát, lãng phí; cắt giảm tối đa và công khai các khoản chi khánh tiết, hội nghị, hội thảo, lễ hội, động thổ, khởi công, khánh thành công trình và đi công tác nước ngoài từ NSNN.

3. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải Quan tỉnh tập trung rà soát, bao quát hết các nguồn thu, các khoản nợ đọng đến hạn có khả năng thu, thực hiện quyết liệt các giải pháp hành thu theo quy định nhằm phân đầu thu NSNN (phân thu nội địa) vượt tối thiểu 14% so với dự toán ngân sách năm 2015 (đã loại trừ các yếu tố tăng giảm do nguyên nhân khách quan) để bù đắp các khoản giảm thu.

4. Giám đốc Sở Tài chính:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.html b/chandra_raw/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab7573eba1feccd3093f3f08659daf80c8f751ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: BÓ VẢI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E2

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Thảo một lượt sơn mỏng, xoa giấy ráp, ra sơn, bó vải màn, rắc mùn cura, rắc mùn cura lần 2, kiểm tra sửa khuyết tật, xoa đá bột lên mặt vải.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

94

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.html b/chandra_raw/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b773eb9c8457d86f85f595a2032fff23ea7782b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B9. PHTH-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc

GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN
DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Tên Dự án đăng ký thực hiện:

2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án:

3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện dự án:

Nội dung công việc tham gia trong dự án và kinh phí tương ứng của tổ chức phối hợp đã được thể hiện trong Thuyết minh Dự án của Hồ sơ đăng ký gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Khi Hồ sơ trúng tuyển, đơn vị cam kết phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án thực hiện dự án theo mục tiêu, nội dung và sản phẩm đặt hàng của Bộ.

....., ngày.....tháng.....năm 20.....

....., ngày.....tháng.....năm 20.....

CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN

TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN

(Họ, tên và chữ ký)

(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

....., ngày.....tháng.....năm 20.....

TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN

(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.html b/chandra_raw/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18e72226f1cd64cc6bc4a362b25a8ea9e17ffafb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+

Ví dụ: Lô hàng A gồm nhiều mặt hàng trong đó mặt hàng B phải xác định trị giá hải quan theo phương pháp khấu trừ. Lô hàng A được nhập khẩu vào ngày 1/1/2014. Một lô hàng trong đó có mặt hàng giống hệt với mặt hàng B nhập khẩu trước đó và được bán cho nhiều người mua trong nước theo các mức giá và thời điểm khác nhau như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đơn giáSố lượng/lần bánThời gian bánSố lũy kế
900 đồng/chiếc50 chiếc28/3/2014100 chiếc
30 chiếc15/1/2014
20 chiếc3/3/2014
800 đồng/chiếc200 chiếc20/1/2014450 chiếc
250 chiếc12/2/2014
Tổng cộng:550 chiếc
+
+
+

Trong ví dụ trên, đơn giá bán được lựa chọn để khấu trừ là 800 đồng/chiếc, tương ứng với số lượng bán ra lớn nhất (450 chiếc), ở mức đủ để hình thành đơn giá. Đơn giá này thỏa mãn các điều kiện về lựa chọn đơn giá bán, đó là:

+
+
+ +
+
+ +
+
+

4. Nguyên tắc khấu trừ:

+
+
+

Việc xác định các khoản khấu trừ phải dựa trên cơ sở các số liệu kế toán, chứng từ hợp pháp, có sẵn và được ghi chép, phản ánh theo các quy định, chuẩn mực của kế toán Việt Nam. Các khoản được khấu trừ phải là những khoản được phép hạch toán vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp theo Luật kế toán Việt Nam.

+
+
+

5. Các khoản được khấu trừ khỏi đơn giá bán hàng:

+
+
+

Các khoản được khấu trừ khỏi đơn giá bán hàng là những chi phí hợp lý và lợi nhuận thu được sau khi bán hàng trên thị trường Việt Nam, bao gồm:

+
+
+

a) Chi phí vận tải, phí bảo hiểm và chi phí cho các hoạt động khác liên quan đến việc vận tải hàng hóa sau khi nhập khẩu, cụ thể:

+
+
+

a.1) Chi phí vận tải, phí bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến việc vận tải hàng hóa phát sinh từ cửa khẩu nhập đầu tiên đến kho hàng của người nhập khẩu hoặc địa điểm giao hàng trong nội địa Việt Nam;

+
+
+

a.2) Chi phí vận tải, phí bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến việc vận tải từ kho hàng của người nhập khẩu trong nội địa Việt Nam đến địa điểm bán hàng, nếu người nhập khẩu phải chịu các khoản này.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd30616e872e46d7892be734424797ae.html b/chandra_raw/bd30616e872e46d7892be734424797ae.html deleted file mode 100644 index c151a6a871320efcdbd4a63c45533fc517300646..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd30616e872e46d7892be734424797ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Giảm 50% mức đóng góp tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt con nghiên cứu và thuốc chữa bệnh thông thường khác trong thời gian cai nghiện tự nguyện đối với người thuộc hộ cận nghèo.

d) Thủ tục miễn, giảm và thẩm quyền giải quyết chế độ miễn, giảm trong quy định.

e) Đối với các trường hợp gặp khó khăn không đủ điều kiện đóng góp, Trung tâm có trách nhiệm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài Chính xem xét từng trường hợp cụ thể trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ.

3. Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng:

a) Miễn 100% tiền ăn theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này đối với người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật.

b) Giảm 50% tiền ăn theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng thuộc hộ cận nghèo.

c) Thủ tục miễn, giảm và thẩm quyền giải quyết chế độ miễn, giảm trong quy định.

Điều 5. Quản lý, phân phối nguồn thu

1. Chứng từ thu do cơ quan thuế thống nhất phát hành.

2. Sử dụng nguồn thu: 100% số tiền thu từ đối tượng được đề lại đơn vị để chi các khoản chi phí của người cai nghiện trong thời gian cai nghiện theo quyết định phát sinh theo quy định hiện hành.

3. Quản lý và phân phối nguồn thu:

a) Đối với Trung tâm: Quản lý và phân phối nguồn thu thực hiện theo quy định tại Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ về quy định quyền tự chủ tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

b) Đối với cơ sở điều trị cắt con giải độc tại cộng đồng: Lập dự toán, quản lý, phân phối và quyết toán nguồn thu thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước.

Chương III
TÒ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện:

1. Đối với Trung tâm:

Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ miễn, giảm tiền ăn, chi phí cai nghiện, chữa trị cho các đối tượng theo quy định này được bố trí từ nguồn:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.html b/chandra_raw/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd457e8cd5341e04f298adc3f72a1b7560e099d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký báo Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.06.2014 11:04:51 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 936 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S. ....
Ngày: 18/6. ....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm ông Thạch Du
giữ chức Thứ trưởng Bộ Ngoại giao

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 8084-CV/VPTW ngày 12 tháng 6 năm 2014;

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 15/TTr-BNV ngày 25 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm ông Thạch Du, Đại sứ Việt Nam tại Vương quốc Cam-pu-chia, giữ chức Thứ trưởng Bộ Ngoại giao.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và ông Thạch Du chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.html b/chandra_raw/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f0d51ebac833d05c2b668b989b5f5307fb0b44a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: TINH CHẾ MÙN CỦA

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B8

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn màu cura, phoi khô màu cura, râu màu cura để chọn màu cura mịn hạt.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn đúng chủng loại màu cura gỗ từ nhóm 3 đến nhóm 5;
  • - Màu cura được phoi khô nò, toi xóp;
  • - Màu cura được râu có hạt nhỏ mịn;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.html b/chandra_raw/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a800d2bd8d79678033d8f8550e9ec332c322c405 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.200.0004.837.000
571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mồm cut ngón tay, chân/ cắt cut ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.293.0002.752.000
572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.217.0002.801.000
573Phẫu thuật tạo hình bằng các vật da có cuống mạch liên2.632.0003.167.000
574Phẫu thuật vá da lớn diện tích \geq 10 cm23.403.0004.040.000
575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.345.0002.689.000
576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu2.302.0002.531.000
577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp3.585.0004.381.000
578Phẫu thuật vì phẫu chuyển vật da có cuống mạch3.720.0004.675.000
579Phẫu thuật vì phẫu nối mạch chi4.729.0006.157.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
580Tạo hình khí-phế quản11.480.00012.015.000Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
581Phẫu thuật loại đặc biệt3.004.0004.335.000
582Phẫu thuật loại I1.832.0002.619.000
583Phẫu thuật loại II1.210.0001.793.000
584Phẫu thuật loại III775.0001.136.000
585Thủ thuật loại đặc biệt773.000932.000
586Thủ thuật loại I404.000513.000
587Thủ thuật loại II254.000345.000
588Thủ thuật loại III125.000168.000
VIPHỤ SẢN
589Bóc nang tuyến Bartholin1.109.0001.237.000
590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.128.0002.586.000
591Bóc nhân xo vú819.000947.000
592Cắt âm hộ + vết hạch bẹn hai bên2.970.0003.554.000
593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.392.0002.677.000
594Cắt chi khâu vòng cổ tử cung80.000109.000
595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần3.353.0003.937.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.html b/chandra_raw/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..328ac95b6e91e9b4fff89504a8ceacb7152a03bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Mức tiêu hao sơn được tính cụ thể cho 1m^2 của từng loại vật liệu làm báo hiệu và tính toán cho các loại báo hiệu theo thiết kế định hình trong công tác báo đường, sơn màu báo hiệu để tiện áp dụng.

- Báo đường báo hiệu bao gồm 01 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn màu. Sơn màu giữa kỳ thì chỉ sơn hai lớp sơn màu. Riêng báo đường phao, sơn chống rỉ bao gồm cả mặt trong và mặt ngoài của phao. Đối với phao chưa tính đến tiêu hao vật tư cho sơn màu, báo đường hòm dựng ắc quy.

- Các loại biển hình thoi định mức vật tư được tính theo định mức vật tư của các biển hình vuông cùng loại, cùng kích thước;

- Các loại báo hiệu và phụ kiện không có trong bảng định mức được phép tính theo phương pháp nội suy, ngoại suy.

- Với môi trường nước mặn, nước nhiễm mặn sử dụng vật liệu phù hợp và đảm bảo điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

3. Về Định mức nhân công

- Các trị số ở tập định mức này được xây dựng trong điều kiện lao động bình thường chưa tính đến các yếu tố phức tạp xảy ra trong quá trình thực hiện các bước công việc. Các trị số mức xác định trong tập định mức này là tính vào mùa cạn.

- Những mức có kết hợp phương tiện thủy về mùa lũ được tính thêm: hành trình phương tiện (bình quân xuôi và ngược) được nhân với hệ số 1,2; các công việc khác nhân với hệ số 1,1.

- Tất cả các mức thực hiện ở kênh đào thì nhân với hệ số 0,8. Các công việc thực hiện ở vùng cửa biển, cửa sông, vùng duyên hải, vùng núi cao, vùng hồ thì được nhân với hệ số 1,2.

- Các mức của công tác thả, trục, chính, chống bồi rửa, báo đường với các loại phao không có trong bảng định mức được tính bằng phương pháp nội suy, ngoại suy.

- Các mức của phao hình cầu có kết cấu là phao trụ, biển hình cầu thì dùng mức của phao trụ cùng đường kính nhân với hệ số 1,05.

- Các mức của phao ống thì lấy theo mức của phao trụ cùng đường kính nhân với hệ số 0,8.

- Các mức lao động của công tác điều chỉnh, di chuyển cột báo hiệu bằng bê tông được nhân với hệ số 1,3 của mức cột sắt cùng loại.

4. Về Định mức máy thi công

Phương tiện thủy dùng trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa hoạt động trong một dây truyền công nghệ khép kín. Định mức ca máy đã xây dựng cho từng công đoạn đơn lẻ phục vụ cho việc lập đơn giá dự toán được thuận lợi.

4.1. Hành trình: Tàu chạy tốc độ bình quân (Bảng MHĐM 1.01.1) đi kiểm tra, nghiệm thu tuyến hoặc đến vị trí thực hiện các thao tác nghiệp vụ khác.

4.2. Thao tác (thực hiện sau hành trình): Tàu di chuyển chậm hoặc nổ máy dừng yên khi thực hiện các thao tác nghiệp vụ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdd994625531499cabb01a84565a162b.html b/chandra_raw/bdd994625531499cabb01a84565a162b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21c4d8ef61d5767179c110358307c7c3ee84c132 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bdd994625531499cabb01a84565a162b.html @@ -0,0 +1 @@ +

sóc cây xanh; cấp, thoát nước; cấp điện, chiếu sáng; thu gom, phân loại, xử lý chất thải, nước thải; nhiếp ảnh; đóng gói; sao chụp và các hoạt động khác không phải là dịch vụ tư vấn được quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật đầu thầu số 43/2013/QH13.

2. Đối với các gói thầu dịch vụ phi tư vấn sử dụng vốn ODA, nếu được các nhà tài trợ chấp thuận thì áp dụng theo Mẫu này hoặc có thể sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo quy định về đầu thầu trong điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ đó.

3. Đối với trường hợp đầu thầu quốc tế, căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập hồ sơ mời thầu phải chỉnh sửa quy định về giá dự thầu, ngôn ngữ, đồng tiền, ưu đãi, thời gian trong đầu thầu và các nội dung liên quan khác cho phù hợp với quy định của Luật đầu thầu số 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

4. Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu lớn hơn 10 tỷ đồng hoặc gói thầu có giá nhỏ hơn 10 tỷ đồng nhưng áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, chỉnh sửa quy định tại Mẫu hồ sơ mời thầu này để áp dụng cho phù hợp với quy định của Luật đầu thầu số 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

5. Hướng dẫn áp dụng Mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn:

Khi áp dụng Mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn cần căn cứ vào quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu mà đưa ra các yêu cầu trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế; không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Trường hợp có chỉnh sửa các quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu thì tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bảo đảm việc chỉnh sửa đó là phù hợp, khoa học, chặt chẽ hơn so với quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu và không trái với quy định của pháp luật về đầu thầu. Trong tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu phải nêu rõ các nội dung chỉnh sửa so với quy định trong Mẫu hồ sơ mời thầu và lý do chỉnh sửa để chủ đầu tư xem xét, quyết định. Mẫu hồ sơ mời thầu bao gồm các nội dung sau:

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Nội dung của Chương này thường được áp dụng mà không sửa đổi.

Chương II. Bảng dữ liệu đầu thầu

Căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu, các nội dung thông tin chi tiết, cụ thể sẽ được thể hiện theo từng mục tương ứng với Chương I.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.html b/chandra_raw/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b320a7e354a57c02de5b13b3d9479d4065b8de86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.11.2014 16:33:27 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2238/TTg-KGVX
V/v thực hiện Nghị quyết số
77/2014/QH13 của Quốc hội

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: S
Ngày: 14/11

Ngày 06 tháng 11 năm 2014, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết số 77/2014/QH13 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015, trong đó có nội dung về tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong việc đưa người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. Để kịp thời triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết của Quốc hội về nội dung trên, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:

1. Các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện có hiệu quả quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính. Khẩn trương thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo kết luận số 428/TB-VPCP ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường phối hợp giữa các cơ quan chức năng và Tòa án để rút ngắn thời gian lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện.

2. Các Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, rà soát các Nghị định liên quan đến công tác cai nghiện ma túy (Nghị định số 221/2013/NĐ-CP, Nghị định số 111/2013/NĐ-CP,...); tổng hợp những nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung nhằm rút ngắn thời gian lập hồ sơ quản lý người nghiện ma túy, nhất là người không có nơi cư trú ổn định, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.

3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tập trung chỉ đạo thực hiện có hiệu quả Đề án đổi mới công tác cai nghiện ma túy ở Việt Nam đến năm 2020, đa dạng các biện pháp và mô hình điều trị nghiện ma túy, chú trọng công tác tuyên truyền, giáo dục để phòng ngừa, tăng cường vận động và hỗ trợ người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện phù hợp với Luật xử lý vi phạm hành chính.

4. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tiến hành đánh giá thực tiễn thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính, Luật phòng, chống ma túy và các văn bản pháp luật khác có liên quan để kiến nghị sửa đổi bổ sung theo thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu thực tiễn; báo cáo Chính phủ xem xét trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Luật vào thời điểm phù hợp.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.html b/chandra_raw/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1da52951eb9ef0d118bb968b57162d77e1fcad4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
451Phẫu thuật nội soi khâu thừng dạ dày3.406.0004.037.000
452Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày2.500.0003.072.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
453Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.264.0002.789.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
454Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu Harman3.645.0004.282.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
455Phẫu thuật cắt dây chằng gờ đỉnh ruột2.136.0002.416.000
456Phẫu thuật cắt nối ruột3.468.0004.105.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
457Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột3.500.0004.072.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
458Phẫu thuật cắt ruột non3.804.0004.441.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.116.0002.460.000
460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tăng sinh môn5.696.0006.651.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
461Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì3.424.0004.379.000
462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng3.451.0004.088.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
463Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng2.500.0003.130.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt)/ dẫn lưu ngoài2.220.0002.563.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
465Phẫu thuật khâu lỗ thừng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bã thức ăn xuống đại tràng2.854.0003.414.000
466Phẫu thuật cắt gan6.483.0007.757.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
467Phẫu thuật nội soi cắt gan3.924.0005.255.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
468Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao5.004.0006.335.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be010583b1014491a38aa39476126e7e.html b/chandra_raw/be010583b1014491a38aa39476126e7e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35033d9cbed97b881990f6fe1f2b3f07af5c56b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be010583b1014491a38aa39476126e7e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.Handwritten signature of Nguyễn Thiện Nhân

Nguyễn Thiện Nhân

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.html b/chandra_raw/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4961ac52bc33e1d7495139132f60b4c21a31de69 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.html @@ -0,0 +1 @@ +

Sở Công thương tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với doanh nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc có ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và kèm theo văn bản đề nghị của Sở Công thương, Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định hỗ trợ hoặc có trả lời bằng văn bản (trường hợp không hỗ trợ).

2.4. Thanh toán kinh phí hỗ trợ:

a) Đối với cơ sở sản xuất:

- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ đã có trong dự toán ngân sách năm, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ cơ sở sản xuất được cấp thẩm quyền phê duyệt, Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện có trách nhiệm thông báo kết quả xử lý và lập thủ tục cấp hỗ trợ các cơ sở sản xuất.

- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ chưa được ghi dự toán ngân sách năm, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện có trách nhiệm thông báo kết quả cho cơ sở sản xuất; đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện đăng ký với Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối trong dự toán ngân sách trong kỳ kế tiếp để hỗ trợ.

b) Đối với doanh nghiệp sản xuất:

- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ đã có trong dự toán ngân sách năm, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất được cấp thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo kết quả xử lý và lập thủ tục cấp hỗ trợ các doanh nghiệp.

- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ chưa được ghi dự toán ngân sách năm, Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo kết quả cho doanh nghiệp sản xuất; đồng thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối trong dự toán ngân sách trong kỳ kế tiếp để hỗ trợ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.html b/chandra_raw/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.html deleted file mode 100644 index 4651536196df3685917d8f4bc1b3e38bd068556b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đồng về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ sản xuất tại các xã nghèo theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đến năm 2015 như sau:

“2. Ngoài chính sách hỗ trợ khoán bảo vệ rừng và giao khoán đất làm nghiệp để trồng rừng sản xuất nêu tại Khoản 1 của Điều này; các hộ gia đình có mức sống trung bình (từ 521.000 đồng/người/ tháng đến 900.000 đồng/người/tháng), các hộ nghèo và hộ cận nghèo có đăng ký thoát nghèo, thoát cận nghèo còn được hỗ trợ thêm các chính sách sau (nhưng tổng số tiền hỗ trợ từ năm 2009 đến nay không quá 30 triệu đồng/ hộ nghèo và 20 triệu đồng/hộ cận nghèo hoặc hộ có mức sống trung bình tại các xã nghèo):

a) Hộ có đất sản xuất dưới 01 ha được hỗ trợ kinh phí khai hoang, phục hóa đủ 01 ha đất sản xuất nông nghiệp để đưa vào trồng lúa nước, hoa màu, cây công nghiệp, cây thức ăn gia súc và một số cây trồng khác.

- Mức hỗ trợ khai hoang 10 triệu đồng/ha:

Đất khai hoang là đất đã được quy hoạch cho sản xuất nông nghiệp nhưng đến trước thời điểm lập phương án khai hoang chưa giao cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng.

- Mức hỗ trợ phục hóa 05 triệu đồng/ha:

Đất phục hóa là đất được quy hoạch để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, đã có thời gian được sử dụng để sản xuất nông nghiệp nhưng sau đó diện tích trên không được sản xuất nên đã bị hoang hóa trở lại.

b) Được hỗ trợ thâm canh và chuyển đổi cây trồng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất trên đất sản xuất nông nghiệp với mức 10 triệu đồng/ha (diện tích được hỗ trợ không quá 02 ha /hộ) để mua giống, phân bón, vật tư nông nghiệp, công cụ máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c) Hộ không có hoặc có ít đất sản xuất nông nghiệp (dưới 0,5 ha/hộ) được hỗ trợ 10 triệu đồng/hộ nhưng không quá 80% nhu cầu vốn để chuyển đổi ngành nghề hoặc mua giống vật nuôi, làm chuồng trại, mua giống cò, mua thức ăn gia súc, gia cầm.

d) Được hỗ trợ dạy nghề với thời gian từ 01 tuần (tương đương 30 giờ) đến 01 tháng (tương đương 100 giờ) gắn với các nội dung hỗ trợ sản xuất.

Mức học phí thanh toán cho đơn vị dạy nghề là 120.000 đồng/tuần hoặc 400.000 đồng/tháng/học viên tốt nghiệp.

Người học nghề hoàn thành chương trình đào tạo được hỗ trợ tiền ăn 100.000 đồng/tuần hoặc 300.000 đồng/tháng.

Kinh phí dành cho hỗ trợ dạy nghề không quá 15% kinh phí phân bổ hàng năm cho mỗi xã.

đ) Hộ gia đình nghèo được ngân sách tính hỗ trợ lãi suất với mức vay tối đa 10 triệu đồng/hộ tại Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng trong thời gian 2 năm để đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ vào những ngành, nghề mà pháp luật không cấm.”

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.html b/chandra_raw/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa03ad59ddd358888e14694704623157ecc26f0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.html @@ -0,0 +1,38 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 7864 /VPCP-QHQT

+

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2013

+

V/v Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội tham dự
Hội nghị ASCC lần thứ 10 tại Brunei.

+

Kính gửi:

+
+ + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7756.....
Ngày: 20/9.....
+
+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại công văn số 3510/LĐTBXH-HTQT ngày 16 tháng 9 năm 2013 về việc Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Bộ trưởng Phạm Thị Hải Chuyên dẫn đầu đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Hội đồng Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN (ASCC) lần thứ 10 tổ chức tại Brunei Darussalam từ ngày 23 đến ngày 26 tháng 9 năm 2013.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+
+

KY. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỢ CHỦ NHIỆM

+Official circular seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Work of Vietnam, with a signature over it. +
+

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.html b/chandra_raw/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20186cc41455fd22cb6bf126d949d6fab35645b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.html @@ -0,0 +1,120 @@ +
+

Mẫu số 09

+
+
+

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TRƯỚC ĐÂY CỦA NHÀ THẦU(1)

+
+
+

Tên nhà thầu: _____

+
+
+

Ngày: _____

+
+
+

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có): _____

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1:Năm 2:Năm 3:
   
+
+
+

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tổng tài sản   
Tổng nợ   
Giá trị tài sản ròng   
Tài sản ngắn hạn   
Nợ ngắn hạn   
Vốn lưu động   
+
+
+

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tổng doanh thu   
Lợi nhuận trước thuế   
Lợi nhuận sau thuế   
+
+
+

Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính(3) (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau:

+
+
+

1. Phân ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.

+
+
+

2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.

+
+
+

61

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.html b/chandra_raw/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9fc0f06b6562c7e4f6d0c69dbba17003a4e0572 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Ông Nguyễn Hữu Trường, Trưởng phòng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;

6. Ông Phan Quỳnh Châu, Giám đốc Trung tâm Môi trường công trình đô thị huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;

7. Ông Phan Ngọc Tư, Trưởng ban, Ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;

8. Ông Nguyễn Xuân Mai, Trưởng ban, Ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;

9. Bà Nguyễn Thị Thu, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;

10. Bà Trần Thị Quyết, Phó Trưởng ban, Ban Văn hóa xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị;

11. Ông Nguyễn Quang Lâm, Chánh Văn phòng Huyện ủy Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;

12. Ông Đặng Bá Tránh, Trưởng phòng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;

13. Bà Phùng Ái Nhân, Phó Trưởng ban, Ban Thi đua - khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị;

14. Ông Nguyễn Thời, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;

15. Ông Trần Lam Sơn, Phó Bí thư thường trực Thành ủy Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;

16. Bà Huỳnh Thị Ngọc Huyền, Phó Trưởng phòng, Phòng Nội vụ thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;

17. Bà Nguyễn Thị Thanh, Phó Giám đốc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;

18. Ông Lưu Văn Hiên, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa khu vực Triệu Hải, tỉnh Quảng Trị;

19. Bà Hoàng Thị Thu Hà, Trưởng khoa Mất, Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội, Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;

20. Ông Nguyễn Văn Dân, Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị, Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.html b/chandra_raw/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9003c0e6682f30c7641d3e7aeaf40a1d87a58e3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1117Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)402.000509.000
1118Ghép da đồng loại \geq 10\% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.954.0002.489.000
1119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.353.0001.717.000
1120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.384.0002.719.000
1121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.319.0004.051.000
1122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.936.0003.376.000
1123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.223.0003.809.000
1124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) \geq 10\% diện tích cơ thể ở người lớn, \geq 5\% diện tích cơ thể ở trẻ em4.941.0006.056.000
1125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.941.0003.527.000
1126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)3.958.0004.691.000
1127Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)5.532.0006.265.000
1128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) \geq 10\% diện tích cơ thể ở người lớn3.478.0004.129.000
1129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, \geq 5\% diện tích cơ thể ở trẻ em2.958.0003.691.000
1130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.585.0003.171.000
1131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) \geq 10\% diện tích cơ thể ở người lớn6.114.0006.846.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.html b/chandra_raw/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46c943d91e2004402c0c8878e5b00058134e25e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: KỆT SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E6

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định những chỗ lõm, sứt mẻ vóc sau khi mài sơn lót, pha sơn kệt, kệt vào các chỗ lõm nứt, mài sơn kệt.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại;
- Trộn sơn nhuyễn, đều;
- Kệt sơn đúng vị trí;

- Mài cốt phẳng, nhẵn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, phỏng vấn;
- Quan sát, phỏng vấn;
- Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, sử dụng thước;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

100

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.html b/chandra_raw/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.html deleted file mode 100644 index 0338c668e152a28f2f5ae12767d3f80bbebaf4b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.html +++ /dev/null @@ -1,72 +0,0 @@ -
-

Phụ lục. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ CÔNG-TE-NO VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2016/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-
-
-

XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ CÔNG-TE-NO VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ
VERIFIED GROSS MASS OF CONTAINER ON INTERNATIONAL TRANSPORT (VGM)

-
-
-

1. Tên người gửi hàng, địa chỉ, số điện thoại / Name of shipper, address, phone number: ..... ngày (date).....tháng (month) .....năm (year)20...

-
-
-

2. Thông số công-te-no/Container's particular:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Sit
Seq
Số Công-te-no
Container No.
Kích cỡ công-te-no
Size of container
(20' / 40' / other)
Khối lượng sử dụng lớn nhất
Max gross weight
(kg)
Xác nhận khối lượng toàn bộ của công-te-no
Verified gross mass of a packed container
(kg)
Tên đơn vị, địa chỉ cần
Name of weighing scale,
Address
1
2
3
...
-
-
-

Chúng tôi cam kết và chịu trách nhiệm việc xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-no nói trên là đúng sự thật.
We are committed to and responsible for the VGM of the container above is true.

-
-
-

ĐƠN VỊ CÂN
WEIGHING SCALE

(ký, ghi rõ họ tên)
(Signed, full name)

-
-
-

NGƯỜI GỬI HÀNG
SHIPPER

(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Signed, full name, stamped)

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.html b/chandra_raw/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d06851f60d196f5aecc7aa95eb3b176e35fbacd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.html @@ -0,0 +1,92 @@ +
+

21. Nạp ắc quy chuyên dùng

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 bình

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịẮc quy chuyên dùng 6V-40Ah
Nạp lần đầu, xúc nạpNạp bổ sungNạp cân bằng, bổ sung nước cát cho ắc quy năng lượng mặt trời loại không liền khối
2.21.1Nạp điệnVật liệulít---
các loại ắc quyNước cátlít1,300,230,23
Axit H_2SO_4kg0,810,060,06
Điện năngkW.h3,000,753,00
Nhân công bậc 4,5/7công0,3780,100,378
Máy thi côngca---
123
+
+
+

37

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.html b/chandra_raw/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..619357364b1d48e7b2d2ad1fd094c55370c4b842 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: ƯỚC TÍNH GIÁ BÁN SẢN PHẨM

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: A3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Sự phù hợp về giá;
  • - Tính hiệu quả, tính cạnh tranh của sản phẩm;
  • - Sản phẩm thỏa mãn được nhu cầu người tiêu dùng ;
  • - Thời gian thực hiện công phù hợp với thời gian yêu cầu.
  • - Kiểm tra thu thập thông tin từ khách hàng, người mua;
  • - Kiểm tra thu thập thông tin từ khách hàng;
  • - Theo dõi sức mua thực tế của thị trường người tiêu dùng;
  • - So sánh thời gian thực tế đối chiếu với thời gian qui định.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.html b/chandra_raw/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.html deleted file mode 100644 index acaf4212e88618ec04252fea77498345be1909bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/dơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
01 xe chở máy, thiết bị phun hóa chất xử lý các ổ dịch
3.10Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm - Thực phẩm01450Xe kiểm tra lấy mẫu kiểm nghiệm (xe bán tải)
3.11Trung tâm Chăm sóc SKSS01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.12Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.13Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm01450Xe kiểm tra lấy mẫu kiểm nghiệm (xe bán tải)
3.14Trung tâm Giám định y khoa01800Xe phục vụ công tác khám giám định bệnh nhân
3.15Chi cục Dân số KHHGD01800Truyền thông, tư vấn tại cộng đồng, giám sát hoạt động dân số KHHGD tại 10 huyện, thành phố
3.16Trung tâm y tế huyện, thành phố
Trung tâm y tế có trên 100 giường bệnh02850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
Trung tâm y tế còn lại01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
4Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
4.1Nhà hát chèo041.500

Đặc thù
- 02 xe phục vụ chở diễn viên đi biểu diễn (29 chỗ)
- 02 xe chở trang phục, đạo cụ
4.2Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng01450Xe chở phục vụ chiếu phim lưu động, xe chở thiết bị chiếu phim trên địa bàn 161 xã phường, thị trấn (bán tải)
4.3Trung tâm Văn hóa thông tin01450Xe tuyên truyền thông tin lưu động (bán tải)
4.4Trung tâm Xúc tiến du lịch01800Xe chở hướng dẫn viên du lịch
4.5Trường nghiệp vụ TDĐT011.500Xe chở vận động viên đi thi đấu
4.6Trường Trung cấp VHNT và Du lịch01800Xe chở thiết bị âm thanh, đưa học viên đi thực tập,
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.html b/chandra_raw/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a76097f92a32f2e33bacdb1d2ee24be02ec9d344 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+

13.2. Tuổi thọ của các loại ắc quy

+
+
+

+ Ắc quy chuyên dùng loại 6V- 40Ah mắc song song 02 bình thành 6V - 80Ah.

+
+
+

+ Ắc quy chuyên dùng loại 6V- 40Ah mắc hỗn hợp 04 bình thành 12V- 80Ah.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuCác loại ắc quy và chế độ công tác của đèn tín hiệuĐơn vị tínhTuổi thọ ắc quy
Ắc quy nạp điện bằng điện lướiẮc quy nạp điện bằng pin mặt trời
Số lần nạpTháng sử dụng
3.13.19Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 0,25Atháng2424 (tháng)
3.13.20Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 0,6Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
3.13.21Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 1,4Alần nạp (tháng)8018 (tháng)
3.13.22Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 0,25A2424 (tháng)
3.13.23Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 0,6Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
3.13.24Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 1,4Alần nạp (tháng)8018 (tháng)
3.13.25Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 0,25A2424 (tháng)
3.13.26Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 0,6Atháng2424 (tháng)
3.13.27Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 1,4Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
3.13.28Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 12V - 1,4Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
+
+
+

47

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.html b/chandra_raw/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..179685225e812e7cc7f5e4c73200363c91d628a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp

1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 được Nhà nước giao đất và đã nộp tiền sử dụng đất trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn sử dụng đất còn lại, không phải chuyển sang thuê đất. Khi hết thời hạn sử dụng đất nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Luật Đất đai thì phải chuyển sang thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Nghị định này.

2. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 đã được Nhà nước giao đất và đã nộp tiền sử dụng đất trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành, nay có nhu cầu chuyển sang thuê đất thì không phải nộp tiền thuê đất cho thời hạn sử dụng đất còn lại.

3. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013, đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì phải chuyển sang thuê đất kể từ ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 60 Luật Đất đai năm 2013 và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.

4. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuê trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành nếu có nhu cầu chuyển sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 thì thực hiện theo chính sách giao đất có thu tiền sử dụng đất.

5. Trường hợp tổ chức kinh tế đã nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp của hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất không thu tiền để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì nay được tiếp tục sử dụng trong thời hạn còn lại của dự án và không phải nộp tiền thuê đất trong thời gian còn lại của dự án. Khi hết thời hạn của dự án nếu tiếp tục có nhu cầu sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Nghị định này.

6. Đối với trường hợp được thuê đất và cơ quan thuê đã ban hành thông báo nộp tiền thuê đất trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành nhưng đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà người thuê đất chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo thì được xử lý như sau:

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.html b/chandra_raw/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ff14a29ca92b51a8d313d65a0fd9bb30ab67136 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi - thái dương)
Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)
Bình thườngHạn chếBình thườngHạn chế
+

- Sắc giác

+

+ Bình thường

+

+ Mù màu toàn bộ Mù màu: - Đỏ - Xanh lá cây - vàng

+

Các bệnh về mắt (nếu có):

+

.....

+

.....

+

Kết luận: .....

+

4. Tai-Mũi-Họng

+

- Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)

+

+ Tai trái: Nói thường:..... m; Nói thầm:.....m

+

+ Tai phải: Nói thường:..... m; Nói thầm:.....m

+

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):

+

.....

+

.....

+

Kết luận.....

+

5. Tim mạch:

+

+ Mạch: .....lần/phút;

+

+ Huyết áp:..... /..... mmHg

+

.....

+

Kết luận.....

+

6. Hô hấp:

+

.....

+

.....

+

... Kết luận.....

+

7. Cơ Xương Khớp:

+

.....

+

Kết luận.....

+

8. Nội tiết:

+

.....

+

Kết luận.....

+

9. Thai sản:

+

.....

+

Kết luận.....

+
+
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.html b/chandra_raw/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.html deleted file mode 100644 index 0fbc29f8fcb2d3f24c40505d442b31fd61a5a399..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Thuộc sở hữu nhà nước thì Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;

b) Thuộc sở hữu khác thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;

c) Công trình có nhiều chủ sở hữu thì chủ sở hữu phần riêng của công trình có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu riêng của mình và đồng thời phải có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu chung của công trình.

2. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở (nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, nhà ở thuộc sở hữu chung, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở cho thuê, chung cư), các chủ sở hữu có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu riêng và thỏa thuận đóng góp kinh phí để bảo trì phần sở hữu chung theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.

3. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng, khi giao cho tổ chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng công trình phải thỏa thuận với tổ chức, cá nhân đó về trách nhiệm bảo trì công trình.

4. Đối với công trình chưa xác định chủ sở hữu thì người đang khai thác, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng

1. Sở Xây dựng

a) Hướng dẫn việc thực hiện các quy định về công tác bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh.

b) Tổ chức rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể, ban hành văn bản yêu cầu các chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với các công trình cấp II đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì.

c) Khi phát hiện hoặc nhận được thông tin về biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng của công trình cấp III trở xuống trên địa bàn cần thực hiện các biện pháp như sau:

c1) Tổ chức kiểm tra, thông báo, yêu cầu và hướng dẫn chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức khảo sát, kiểm định chất lượng, đánh giá mức độ nguy hiểm, thực hiện sửa chữa hoặc phá dỡ bộ phận công trình hoặc công trình, nếu cần thiết;

c2) Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh việc quy định áp dụng các biện pháp an toàn: hạn chế sử dụng công trình, ngừng sử dụng công trình, di chuyển người và tài sản, nếu cần thiết để đảm bảo an toàn khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện các công việc nêu tại Tiết c1 điểm này;

c3) Báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh và đề xuất hướng xử lý trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật khi chủ sở

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.html b/chandra_raw/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.html deleted file mode 100644 index 58c5721b9f4ca330e0a4a8ed4973d84731305ad1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán đảm.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội cần cử Quyết định thi hành./

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Lê Tiến Phương

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.html b/chandra_raw/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.html deleted file mode 100644 index ad80587e4e2fec5551710e0be7ac7a06e01670c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'DÂN NHÂN CÀ MAU' and '1975'.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'DÂN NHÂN' is at the top and 'CÀ MAU' is at the bottom, with '1975' at the very bottom. A signature is written over the seal.

Phạm Thành Tươi

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.html b/chandra_raw/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.html deleted file mode 100644 index 75f8a1c0046ea417a85b0e3bdac9ec481d05ade5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
5Từ T 362, TBĐ 14 (ngã tư) đi qua trường cấp II, III đến hết T 276, TBĐ 15 (hết nhà ông Jong).1501,1
Khu vực II
1Từ T 293, TBĐ 13 (ngã ba đường vào thôn Đa Ninh) vào hết T 111, TBĐ 13 (hết trường cấp I Đa Ninh).601,0
2Từ giáp T 311, TBĐ 14 (giáp UBND xã cũ) đến hết T 374, TBĐ 15 (hết nhà bà K'Long).1101,1
3Từ giáp T 299, TBĐ 15 (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết T 969, TBĐ 02 (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II).651,0
4Từ giáp T 51, TBĐ 06 (ngã ba Trường học cấp III) đến hết T 271, TBĐ 05 (hết nhà bà K'Glong).651,0
5Từ giáp T 17, TBĐ 03 (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết T 447, TBĐ 07 (hết nhà ông Ha Ang).501,0
6Từ T 84, TBĐ 05 (nhà ông Ha Chương) đến T 209, TBĐ 05 (sân vận động thôn Đa Kao).901,0
7Từ T 88, TBĐ 14 (nhà ông Ha Bang thôn Đa Ninh 2) đến hết T 151, TBĐ 15 (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka).451,0
8Từ T 143, TBĐ 03 (nhà ông Ha Sung thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp.451,1
9Từ giáp T 01, TBĐ 22 (giáp cầu sắt) đến hết T 173, TBĐ 24 (hết nhà ông Ha Krang).351,0
10Từ giáp T 293, TBĐ 15 (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết T 440, TBĐ 15 (hết nhà ông Ha Pôh).351,0
Khu vực III: khu vực còn lại.301,0
VIII XÃ ĐẠ LONG
Khu vực I
1Từ cầu Đa Long đến hết T 290, TBĐ 04 (hết nhà ông Cường).1101,1
2Từ giáp T 290, TBĐ 04 (giáp nhà ông Cường) đến hết T 157, TBĐ 05 (hết nhà ông BRos).1301,1
3Từ giáp T 157, TBĐ 05 (giáp nhà ông BRos) đến hết T 248, TBĐ 05 (hết nhà ông Ha Sép).1101,2
Khu vực II
1Từ giáp T 370, TBĐ 05 (giáp Trường Tiểu học Đa Long) đến hết cầu Đa Yar.751,1
2Từ giáp cầu Đa Yar đến hết T 140, TBĐ 18 (hết ngã ba Nong Jrang).551,0
-
-
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.html b/chandra_raw/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bdb9f3516e17c1c72e520abaf3e3a49c042a6d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.04.2014 14:00:59 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2356/VPCP-KGVX

V/v Đề án Truyền thông giáo dục
Chủ nghĩa Mác – Lênin

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 08/4/2014

Xét đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông (văn bản số 818/BTTTT-VCL ngày 21 tháng 3 năm 2014 và văn bản số 60/TTTr-BTTTT ngày 14 tháng 10 năm 2013) về việc Phê duyệt Đề án “Truyền thông giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và tuyên truyền, phổ biến nghị quyết của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước cho các đối tượng thanh niên”; Căn cứ ý kiến kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với Ban Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (Thông báo số 141/TB-VPCP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ), Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:

Trên cơ sở các đề án do Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trung ương Đoàn đã chuẩn bị, hợp nhất thành Đề án “Tăng cường giáo dục đạo đức, lối sống, bồi dưỡng lý tưởng cách mạng cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2014 - 2020”. Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh rà soát, bổ sung, hoàn chỉnh Đề án trên, trình Thủ tướng Chính phủ trong quý III năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan nêu trên biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Communist Party of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.html b/chandra_raw/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..186efd05dd72467777f587d603edf756ae8905e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Chỉ đạo các tổ chức trực thuộc, các cơ quan có liên quan xây dựng biện pháp xử lý các sự cố do lũ gây ra và lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với Quy trình này.

Điều 28. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ: A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5

1. Thực hiện vận hành hồ chứa theo quy định của Quy trình này.

2. Theo dõi tình hình khí tượng, thủy văn; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin số liệu theo quy định tại Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Quy trình này.

3. Lắp đặt camera giám sát việc xả nước và truyền tín hiệu hình ảnh về Ủy ban nhân dân và Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Cục Quản lý tài nguyên nước và Cục Điều tiết điện lực; Lập kế hoạch xây dựng, lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến việc vận hành xả nước của các hồ chứa theo quy định.

4. Trong mùa lũ:

a) Trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành được quy định như sau:

- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành hồ của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam;

- Trường hợp xảy ra tình huống bất thường, không thực hiện được theo đúng lệnh vận hành, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay với người ra lệnh vận hành;

- Trường hợp mất thông tin liên lạc hoặc không nhận được lệnh vận hành của người có thẩm quyền ra lệnh và các tình huống bất thường khác, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ quyết định việc vận hành hồ theo đúng quy định của Quy trình này, đồng thời phải thực hiện ngay các biện pháp ứng phó phù hợp.

b) Khi thực hiện lệnh vận hành các cửa xả, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải thông báo ngay tới các cơ quan, đơn vị được quy định như sau:

- Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ;

- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Sông Bung 4A đối với việc thực hiện lệnh vận hành của hồ Sông Bung 4;

- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Sông Bung 5 đối với việc thực hiện lệnh vận hành của hồ Sông Bung 4 và A Vượng.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.html b/chandra_raw/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49f4bf1504c239b59095d23360f4223ba7dac9b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 44. Thủ tục hải quan

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC. Ngoài ra, có một số nội dung được hướng dẫn bổ sung như sau:

1. Địa điểm làm thủ tục hải quan:

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí được thực hiện tại Chi cục Hải quan thuận tiện.

2. Thời hạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập:

Hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí được lưu lại tại Việt Nam theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP.

3. Địa điểm đăng ký Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế phục vụ hoạt động đầu khí:

Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 104 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Danh mục hàng hóa miễn thuế được tách, cấp Danh mục miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi thành nhiều Phụ lục khác nhau theo đề nghị của người đăng ký danh mục nhưng phải đảm bảo nguyên tắc tổng lượng hàng hóa các Phiếu theo dõi trừ lùi được tách, cấp phải bằng tổng lượng hàng hóa trên Danh mục miễn thuế đã cấp và phù hợp với mục tiêu của dự án.

4. Một số trường hợp đặc thù:

a) Đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất theo Hợp đồng thuê mượn, Hợp đồng dịch vụ không tái xuất mà chuyển giao sang cho doanh nghiệp khác tại Việt Nam theo hợp đồng thuê mượn, hợp đồng dịch vụ:

Căn cứ Hợp đồng thuê mượn, Hợp đồng dịch vụ với nhà thầu đầu khí khác tại Việt Nam, doanh nghiệp tạm nhập làm thủ tục tái xuất, doanh nghiệp trừ trừ thầu Hợp đồng đầu khí tiếp theo làm thủ tục tạm nhập sau khi hoàn thành thủ tục tái xuất.

Hồ sơ hải quan thực hiện theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, không thực hiện xác nhận hàng đã qua khu vực giám sát.

b) Đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đầu khí từ 10 (mười) năm trở lên, đã hết thời hạn sử dụng hoặc không còn nhu cầu sử dụng:

Khi thực hiện thanh lý, Doanh nghiệp không phải kê khai tờ khai nhập khẩu theo quy định và có văn bản cam kết về việc hàng hóa thanh lý có nguồn gốc từ hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động đầu khí. Các thủ tục liên quan đến thanh lý hàng hóa nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 85 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Về giá trị hàng hóa, năm nhập khẩu do doanh nghiệp tự kê khai và cam

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.html b/chandra_raw/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bdb1fdd9d0df427774550ddf20d7322b2788ea0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) HSMT.

33.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:

a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;

b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);

c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp trong HSDT của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần sai lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các HSDT của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá trong dự toán được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở thương thảo đối với sai lệch thiếu đó.

33.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong HSDT (nếu có);

c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

d) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

33.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.

33.5. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 35.1 CDNT.

Mục 34. Điều kiện xét duyệt trúng thầu

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

34.1. Có HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.html b/chandra_raw/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.html b/chandra_raw/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bed28f1fc248adcca28104a7890ec8db9e9f75f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện3.365.0003.679.000Chưa bao gồm dao cắt.
938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP4.467.0004.902.000
939Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi8.480.0009.209.000
940Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ5.097.0005.531.000
941Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vật cơ da5.980.0006.604.000
942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.280.0003.738.000
943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.053.0004.487.000
944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.061.0004.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.061.0004.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sảng6.230.0007.629.000
947Phẫu thuật chấn thương xoang sảng - hàm4.774.0005.208.000
948Phẫu thuật chỉnh hình sọ hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.053.0004.487.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
949Phẫu thuật đình xương đá3.500.0004.187.000
950Phẫu thuật giảm áp dây VII6.066.0006.796.000
951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt4.774.0005.208.000
952Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.260.0006.616.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
953Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng6.597.0007.031.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhị 1 bên, 2 bên2.744.0002.973.000
955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.409.0002.867.000
956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.359.0004.794.000
957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.053.0004.487.000
958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.409.0002.722.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.html b/chandra_raw/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f98d80427d4103fd15e42c2429f9f5add811260f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.html @@ -0,0 +1 @@ +

thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn quy định tại Mục 20.1 và Mục 20.2 CDNT. Bên môi thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng quy định nêu trên.

Mục 21. Thời điểm đóng thầu

21.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của Bên môi thầu nhưng phải đảm bảo Bên môi thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Địa chỉ Bên môi thầu và thời điểm đóng thầu được quy định tại BDL. Bên môi thầu tiếp nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT từ Bên môi thầu. Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải trả cho Bên môi thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi HSDT được tiếp nhận.

21.2. Bên môi thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cách sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT. Khi gia hạn thời điểm đóng thầu, mọi trách nhiệm của Bên môi thầu và nhà thầu theo thời điểm đóng thầu trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia hạn.

Mục 22. HSDT nộp muộn

Bên môi thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau thời điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên môi thầu nhận được sau thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.

Mục 23. Rút, thay thế và sửa đổi HSDT

23.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm giấy ủy quyền theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi hoặc thay thế HSDT phải được gửi kèm với văn bản thông báo việc sửa đổi, thay thế tương ứng và phải đảm bảo các điều kiện sau:

a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên môi thầu theo quy định tại Mục 19 và Mục 20 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải ghi rõ “SỬA ĐỔI HSDT” hoặc “THAY THẾ HSDT” hoặc “RÚT HSDT”;

b) Được Bên môi thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21 CDNT.

23.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại Mục 23.1 CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.

23.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau thời điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT mà nhà thầu đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã gia hạn của HSDT.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.html b/chandra_raw/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22f84898d1b7223337cb79441bbf48a4511e1e7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B6. TMDAKN-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

THUYẾT MINH DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1Tên dự án:
2Thời gian thực hiện: ..... tháng
(Từ tháng ...../20... đến tháng ...../20.....)
3Địa điểm thực hiện:(nếu các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự kiến triển khai dự án)
4Kinh phí.....triệu đồng, trong đó:
Nguồn
- Từ nguồn NSNN
- Từ nguồn đối ứng
- Từ nguồn khác
Tổng số (triệu đồng)
5Lĩnh vực chuyên ngành
Trồng trọt;      Chăn nuôi;      Thủy sản;
Lâm nghiệp;      Khuyến công;      Khác:.....
6Chủ nhiệm dự án
Họ và tên:.....
Năm sinh: ..... Giới tính: Nam/Nữ
Số CMTND/hộ chiếu..... Cơ quan cấp ..... cấp ngày ..... tháng ..... năm.....
Học hàm, học vị: .....
Chức vụ: .....
Địa chỉ nơi cư trú:.....
Điện thoại: CQ: ..... NR: ..... Di động: .....
Fax: ..... E-mail: .....
Quá trình công tác, kinh nghiệm của Chủ nhiệm dự án trong hoạt động khuyến nông hoặc hoạt động khoa học công nghệ trong 5 năm trở lại đây (tóm tắt trong ½ trang):
Handwritten signature

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.html b/chandra_raw/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac768a0a4d645ae777020ce3eacaa8100139b024 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.../ Số: 47 /2013/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 16 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường nước lưu vực
sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... 8583 ...
Ngày: ... 21.10 ...

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 113/2010/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định về xác định thiệt hại đối với môi trường;

Căn cứ Quyết định số 187/2007/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai đến năm 2020";

Căn cứ Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định phân công quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 365/TTTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và phụ lục danh mục các tiểu lưu vực thuộc lưu vực sông La Ngà.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.html b/chandra_raw/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.html deleted file mode 100644 index 35993acb19ba8e24bc02f88ad37dad2a059dd5fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Người gửi hàng gửi đồng thời cho thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng và doanh nghiệp cảng.

Điều 6. Điều kiện để công-te-nơ được xếp lên tàu

Công-te-nơ chỉ được xếp lên tàu sau khi đáp ứng các điều kiện sau:

1. Thuyền trưởng hoặc người đại diện của thuyền trưởng và doanh nghiệp cảng nhận được xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.

2. Khối lượng toàn bộ công-te-nơ không được vượt quá khối lượng toàn bộ cho phép của công-te-nơ được ghi trên Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ.

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 7. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam

1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai các quy định của Thông tư này.

2. Chỉ đạo các Cảng vụ hàng hải tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biển tuyến quốc tế.

3. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các nội dung quy định của Thông tư cho người gửi hàng, các công ty vận tải biển và các doanh nghiệp cảng.

Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng

1. Thực hiện các quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan đến kiểm soát tải trọng phương tiện.

2. Thông báo công khai đối với người gửi hàng, hãng tàu và các bên có liên quan về việc thực hiện xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ.

3. Thông nhất với thuyền trưởng hoặc người đại diện của thuyền trưởng về việc sử dụng thông tin xác nhận khối lượng toàn bộ của công-te-nơ mà người gửi hàng hoặc đại diện của người gửi hàng cung cấp.

Điều 9. Trách nhiệm của người gửi hàng

1. Thực hiện các quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan đến việc xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ.

2. Cung cấp xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này cho doanh nghiệp cảng, thuyền trưởng hoặc đại diện của doanh nghiệp cảng, thuyền trưởng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.html b/chandra_raw/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c0e28c8371392b7d01a63279eec7d1ca9a9531b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
4
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Phú Phong - H. Châu Thành)(xã Phú Phong - H. Châu Thành)
23Rạch GầmSông Tiền (xã Kim Sơn - H. Châu Thành)Rạch Bang Lối (xã Bàn Long - H. Châu Thành)11,4411,44
24Sông Bảo ĐịnhNhánh Sông Tiền (Phường 1 - TP. Mỹ Tho)Ngã 3 rạch Bà Lý (xã Trung Hòa - H. Chợ Gạo)20,2520,25Có đoạn đi cấp DT.879
25Rạch Bến ChâuSông Bảo Định (xã Đào Thành - TP. Mỹ Tho)Ngã 3 Kênh Năng (xã Tam Hiệp - H. Châu Thành)6,096,09Có đoạn đi dọc DT.878
26Kênh Năng (K. Chợ Bung)Ngã 3 rạch Bến Châu (xã Tam Hiệp - H. Châu Thành)Ngã 3 Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hưng Thành - H. Tân Phước)10,6810,68Di dọc DT.878
27Kênh Lộ MớiNgã 4 Kênh Tháp Mười số 2 (TT. Mỹ Phước - H. Tân Phước)Kênh Bắc Đông (xã Thanh Mỹ - H. Tân Phước)11,6411,64Di dọc DT.867
28Kênh 1Kênh Tháp Mười số 2 (xã Mỹ Phước Tây - TX. Cai Lậy)Kênh Bắc Đông (xã Thanh Hòa - H. Tân Phước)9,159,15Di dọc DH.48B
29Kênh Bắc Đông (phía bờ Tiền Giang)Ngã 3 Kênh 1 - Ranh Long An (xã Thanh Hòa - H. Tân Phước)Ngã 3 rạch Láng Cắt (xã Phú Mỹ - H. Tân Phước)20,2620,26Di dọc DH.40
30Kênh Tràm MũiNgã 3 Kênh 1 (xã Thanh Hòa - H. Tân Phước)Ngã 3 rạch Láng Cắt (xã Phú Mỹ - H. Tân Phước)24,0424,04Di dọc DH.41
31Kênh Hai Hát -Kênh 6 - Bảng Láng (xãNgã 4 rạch Láng Cắt41,2541,25Di dọc
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.html b/chandra_raw/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ed78f2a233a92a71af675552153a3bf62e4e945 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.html @@ -0,0 +1,58 @@ +
+ +
+
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - In can mẫu chính xác, rõ nét;
  • +
  • - Vẽ nét đúng theo mẫu, không nhòe, không mờ;
  • +
  • - Chọn mẫu đúng theo màu của mẫu;
  • +
  • - Tô mảng chính xác theo mẫu, gần tô dày xa tô mỏng;
  • +
  • - Chọn sơn, phân loại sơn đúng loại;
  • +
  • - Trộn sơn nhuyễn đều;
  • +
  • - Phủ sơn dàn đều không bị đọng, không bị cháy;
  • +
  • - Ủ sơn khô đều;
  • +
  • - Mài ra đúng theo yêu cầu của bản mẫu;
  • +
  • - Sản phẩm đánh bóng đều, không xước, không mờ;
  • +
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Bản vẽ mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Cân, đong, đo;
  • +
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • +
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • +
  • - Bản mẫu;
  • +
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm, quan sát;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • +
+
+
+
+

122

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.html b/chandra_raw/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d1fd544bb3fcfe2342a9c00ab543d0b275b081a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
16- Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng và từ đất bà Phan Thị Tuyết đến giáp đất ông Nguyễn Văn Niên.2501,00
17- Từ đất bà Trần Thị Sấn đến hết đất ông Bùi Đình Cương và từ đất bà Trần Thị Từ đến giáp trường tiểu học Kim Đồng.2701,00
18- Từ trường tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Văn Đầu3001,50
19- Từ đất bà Phan Thị Hà đến hết đất ông Phan Văn Căn và từ đất ông Nông Văn Xương đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh.1501,00
BĐẤT Ở NÔNG THÔN:
IXÃ PHÚC CÁT 1
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1- Từ giáp ranh xã Đức Phổ đến giáp đất trường tiểu học Cát An 2 và đối diện đất ông Trần Hữu Xương.3501,00
2- Từ đất ông Nguyễn Kế Mương và diện bà Tô Thị Thiệu (ĐH 93) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường bử Kiêu)1501,00
3- Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng và từ đất ông Trịnh Phi Hùng đến hết đất ông Võ Xuân Hậu (ĐT 721).3001,00
4- Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái và từ đất ông Lý Hiên Hoan đến đất trường Mầm Non Cát Lương.2501,00
5- Từ đất ông Nguyễn Mỡ đến giáp ranh xã Phước Cát 2 và đối diện bên kia đường1701,00
6- Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng đến hết đất ông Đào Thanh Bình và đối diện bên kia đường1401,00
7- Từ đất ông Võ Minh Dũng ( Cát An 2) đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhẫn.1501,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.1301,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.901,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.601,00
IIXÃ PHÚ MỸ
1. Khu vực I :
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.html b/chandra_raw/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d568d8328c502f66f736549630b4afb235b41f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt1.768.0002.303.000
1080Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương1.840.0002.235.000
1081Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.250.0002.657.000
1082Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn3.300.0004.103.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1083Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt2.500.0003.303.000
1084Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng1.800.0002.335.000
1085Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vật thành hầu1.800.0002.335.000
1086Phẫu thuật tạo hình môi hai bên1.900.0002.435.000
1087Phẫu thuật tạo hình môi một bên1.800.0002.335.000
1088Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bầm thấp (gây mê nội khí quản)1.530.0001.727.000
1089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên1.954.0002.624.000
1090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lời cầu1.891.0002.561.000
1091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên1.993.0002.528.000
1092Sử dụng nẹp có lời cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới2.600.0003.007.000Chưa bao gồm nẹp có lời cầu và vít thay thế.
1093Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt800.000834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1094Phẫu thuật loại đặc biệt2.480.0003.273.000
1095Phẫu thuật loại I1.550.0002.084.000
1096Phẫu thuật loại II1.005.0001.301.000
1097Phẫu thuật loại III730.000866.000
1098Thủ thuật loại đặc biệt644.000750.000
1099Thủ thuật loại I414.000465.000
1100Thủ thuật loại II230.000264.000
1101Thủ thuật loại III117.000135.000
XBÔNG
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.html b/chandra_raw/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f2127194d4494693c778218645b7a3f7969124e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
3
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
15Sông Lưu (sông Phú An, có nhánh sông Cái Bè)Ngã 3 Kênh 28 (sông Cái Bè),
(TT. Cái Bè - H. Cái Bè)
Ngã 3 Rạch Ban Dày - kênh Cà Chuối (xã Phú Nhuận - H. Cái Lầy)13,1113,11
16Sông Ba RàiNhánh sông Cồn Tròn (xã Hội Xuân - H. Cái Lầy)Ngã 4 Kênh 12 - rạch Năng Chung (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)22,0616,875,19Có đoạn đi cấp ĐT.868
17Kênh 12Sông Ba Rài (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)Kênh Hai Hạt - Truong Văn Sanh (xã Mỹ Phước Tây - TX. Cái Lầy)8,968,96Có đoạn đi cấp ĐT.868
18Kênh XángKênh Cũ (sông Bà Bèo), (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Mỹ Phước Tây - TX. Cái Lầy)3,643,64Đi dọc ĐH.58
19Kênh Cũ (sông Bà Bèo)Kênh 12 (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (TT. Mỹ Phước - H. Tân Phước)7,877,87Đi dọc ĐH.59
20Sông Trà TânSông Năm Thôn (xã Long Trung - H. Cái Lầy)Ngã 3 rạch Cà Tân và kênh cấp ĐT.868, cầu Thủy Cai (xã Long Trung - H. Cái Lầy)7,557,55
21Kênh Mỹ Long - Bà KỳSông Mỹ Long (xã Mỹ Long - H. Cái Lầy)Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (TT. Mỹ Phước - H. Tân Phước)14,2614,26
22Rạch Rau RằmSông TiênNgã 3 rạch Phú Phong2,952,95
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.html b/chandra_raw/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.html deleted file mode 100644 index 34f63fdd16e7a1465dcb6d4abf942ced94005bcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi trong việc đánh giá, kiểm tra việc thực hiện đề án của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

4. Chịu trách nhiệm lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nội dung kết quả thực hiện đề án theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Điều khoản thi hành.

1. Sở Công Thương, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các sở, ngành liên quan và các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến thương theo quy định của Nhà nước. Trường hợp sử dụng sai mục đích hoặc làm thất thoát, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung./. Đ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star in the center and the text 'BẢN NHẬN ĐẤU TỈNH HANOI' around the border.

Phạm Văn Sinh

Partial circular seal on the right side of the signature, showing the text 'TỈNH HANOI'.

Phạm Văn Sinh

Văn bản được ký số bởi:
Văn phòng UBND tỉnh
Thời gian ký số:
16/09/2017 09:19:22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.html b/chandra_raw/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c425944e838fcd9ab83496cd3e67c607b557b0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 13. Các khoản điều chỉnh cộng

1. Chi điều chỉnh cộng nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

Trường hợp lô hàng nhập khẩu có các khoản điều chỉnh cộng nhưng không có các số liệu khách quan, định lượng được để xác định trị giá hải quan thì không xác định theo phương pháp trị giá giao dịch và phải chuyển sang phương pháp tiếp theo.

2. Các khoản điều chỉnh cộng:

a) Chi phí hoa hồng bán hàng, phí môi giới. Trường hợp các chi phí này bao gồm các khoản thuế phải nộp ở Việt Nam thì không phải cộng các khoản thuế đó vào trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu.

b) Chi phí bao bì gắn liền với hàng hoá nhập khẩu, bao gồm: Giá mua bao bì, các chi phí khác liên quan đến việc mua bán và vận chuyển bao bì đến địa điểm đóng gói, bảo quản hàng hoá.

Các loại container, thùng chứa, giá đỡ được sử dụng như một phương tiện để đóng gói phục vụ chuyên chở hàng hoá và sử dụng nhiều lần thì không được coi là bao bì gắn liền với hàng hoá nên không phải là khoản phải cộng về chi phí bao bì gắn liền với hàng hoá.

c) Chi phí đóng gói hàng hoá, bao gồm:

c.1) Chi phí về vật liệu đóng gói bao gồm giá mua vật liệu đóng gói và các chi phí khác liên quan đến việc mua bán và vận chuyển vật liệu đóng gói đến địa điểm thực hiện việc đóng gói;

c.2) Chi phí về nhân công đóng gói, bao gồm tiền thuê nhân công và các chi phí liên quan đến việc thuê nhân công đóng gói hàng hoá đang được xác định trị giá hải quan.

Trường hợp người mua phải chịu các chi phí về ăn ở, đi lại cho công nhân trong thời gian thực hiện việc đóng gói thì các chi phí này cũng thuộc về chi phí nhân công đóng gói.

d) Khoản trợ giúp: Trị giá của hàng hoá, dịch vụ do người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá, được chuyển trực tiếp hoặc gián tiếp cho người sản xuất hoặc người bán hàng, để sản xuất và bán hàng hoá xuất khẩu đến Việt Nam.

d.1) Các khoản trợ giúp bao gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.html b/chandra_raw/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..890d91ff052ddb3e390c580dac6f8eb35f66278d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.html @@ -0,0 +1,54 @@ +
+ + + + + + + + + +
+

hàng đang xác định trị giá hải quan trước khi tiến hành khấu trừ.

+

+ Các khoản được khấu trừ tính trên một đơn vị hàng hoá: Người khai hải quan đối chiếu với quy định tại Điều 10 Thông tư này để khai báo.

+

Riêng đối với "Khoản lợi nhuận và chi phí quản lý chung" người khai hải quan phải tính toán tỷ lệ phần trăm so với đơn giá bán và khai báo vào cột "tỷ lệ phần trăm so với giá bán".

+

- Giải trình các khoản được khấu trừ: Người khai hải quan ghi rõ:

+

+ Căn cứ tính toán (nguồn số liệu,...).

+

+ Phương pháp tính toán số học.

+

- Chứng từ kèm theo:

+

Người khai hải quan kê khai tên các loại chứng từ đã sử dụng để xác định trị giá hải quan và được nộp cùng tờ khai trị giá hải quan hải quan.

+

3. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá tính toán

+

- Xác định trị giá hải quan và giải trình:

+

Người khai hải quan căn cứ các quy định tại Điều 11 Thông tư này để khai báo.

+

- Phương pháp kế toán đã áp dụng và chứng từ đã sử dụng: Người khai hải quan khai báo rõ phương pháp kế toán, chứng từ, tài liệu đã sử dụng để xác định trị giá tính toán.

+

4. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp suy luận

+

- Xác định trị giá hải quan: Người khai hải quan căn cứ quy định tại Điều 12 Thông tư này để khai báo.

+

- Giải trình: Người khai hải quan giải trình cụ thể về cách thức xác định trị giá hải quan.

+
Tiêu thức số VNgười khai hải quan ghi ngày, tháng, năm khai báo và ký xác nhận, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đơn vị trên tờ khai trị giá hải quan.
+
+
+

PHẦN DẪNH CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu đề của tờ khai trị giá hải quanCông chức hải quan tiếp nhận, đăng ký tờ khai trị giá hải quan ghi số, ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu của lô hàng đang được khai báo trị giá.
Tiêu thức VI +

Công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan ghi chép các thông tin liên quan đến việc xác định trị giá vào bản lưu tại cơ quan hải quan để chuyển đến các khâu nghiệp vụ sau và ký, ghi rõ họ tên.

+

Bản tờ khai trả cho người khai hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan chỉ ký và ghi rõ họ tên.

+

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

+
Tiêu thức VII +

Công chức hải quan kiểm tra trị giá hải quan ghi chép ý kiến đối với nội dung kiểm tra trị giá hải quan của người khai hải quan và ký, ghi rõ họ tên vào bản lưu tại cơ quan Hải quan, không ghi vào bản tờ khai trả cho người khai hải quan.

+

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

+
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.html b/chandra_raw/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06790b0570454d98b5787ac7fad79c794d977acb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Điều chỉnh đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:

a) Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước hết thời gian ổn định theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

b) Dự án thay đổi mục đích sử dụng đất thuê thì thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê theo mục đích sử dụng mới tại thời điểm thay đổi mục đích sử dụng đất.

4. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 thì đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất phải nộp hàng năm không được ổn định theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

5. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước khi hết thời gian ổn định quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

Điều 15. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước

1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước; dự án sử dụng đất của tổ chức sự nghiệp công chuyển sang thuê đất; dự án được giao đất có thu tiền sử dụng đất, được giao đất không thu tiền sử dụng đất phải chuyển sang thuê đất nhưng chưa xác định và chưa có thông báo nộp tiền thuê đất của cơ quan có thẩm quyền, từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.

2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định. Trường hợp đơn giá thuê đất của thời gian ổn định đơn giá mà cao hơn đơn giá quy định tại Nghị định này thì được điều chỉnh đơn giá theo Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

3. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 7 Điều này mà thời điểm điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện điều chỉnh thì được thực hiện điều chỉnh theo quy định tại Nghị định này cho thời gian thuê đất còn lại. Đối với thời gian đã sử dụng đất nhưng chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh theo chính sách, pháp luật của từng thời kỳ để thực hiện thanh, quyết toán tiền thuê đất.

4. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực đã nộp tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê thì không xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định này.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c59ba245afbf42358297925912c5a857.html b/chandra_raw/c59ba245afbf42358297925912c5a857.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fefd0b5bce97f284f095ff623acd9dbbd49451e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c59ba245afbf42358297925912c5a857.html @@ -0,0 +1 @@ +

Văn bản chấp thuận địa điểm này có hiệu lực trong vòng 12 tháng, trong thời hạn 12 tháng kể từ khi có văn bản xác nhận, nếu .....(2)..... không tiến hành các thủ tục đầu tư và khởi công công trình hoặc không được xem xét gia hạn thời gian thì xem như văn bản chấp thuận địa điểm không còn giá trị thi hành.

Đề nghị .....(2)..... liên hệ với các ngành chức năng liên quan để được hướng dẫn và thực hiện đầy đủ các trình tự thủ tục, hồ sơ theo quy định về đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu, về kinh doanh xăng dầu theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định khác có liên quan./.

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

Ghi chú:

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.html b/chandra_raw/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.html deleted file mode 100644 index 25009c51d4835604927029c1317088875cf6304d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6Từ T 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K'Rông Nô.1301,1
7Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) theo tuyến đường qua xã Đa Rsal.701,0
8Từ T 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) đến hết T 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông).1251,1
Khu vực II
1Từ giáp T 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp T 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên).501,0
2Từ giáp T 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dong JRi.701,1
3Từ giáp đập Dong JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722.501,0
4Từ T 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) đến giáp T 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông).701,0
5Từ T 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7.451,0
6Từ giáp T 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết T 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé).551,0
7Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết T 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh).701,0
8Từ T 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết T 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc).601,0
9Từ T 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết T 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh).601,0
10Từ giáp T 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết T 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong).601,0
Khu vực III: khu vực còn lại.351,0
VII XÃ ĐA TÔNG
Khu vực I
1Từ cầu Đa Ra Hổ đến hết T 292, TBĐ 13 (hết ngã ba đường vào thôn Đa Ninh).2201,2
2Từ giáp T 292, TBĐ 13 (giáp ngã ba đường vào thôn Đa Ninh) đến hết T 45, TBĐ 06 (hết ngã tư đường vào Trường cấp III).3451,5
3Từ giáp T 45, TBĐ 06 (giáp ngã tư đường vào Trường cấp III) đến hết T 243, TBĐ 15 (hết ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao).3001,3
4Từ giáp T 243, TBĐ 15 (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đa Long.2001,1
-
-
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.html b/chandra_raw/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd4b930edc2b96adfe1f6099c3215760d8c1b20c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam :

- Chỉ tiến hành đàm phán với ADB Hiệp định vay vốn cho Dự án sau khi kết quả thẩm định của VDB cho thấy Chủ Dự án đáp ứng đủ điều kiện vay và trả nợ khi đầu tư Dự án;

- Triển khai thực hiện các bước tiếp theo theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./,

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH' around the border.

Phạm Bình Minh

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.html b/chandra_raw/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cbdd75c84d4ef099e35068c215f103bc85885b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
+

Phụ lục số 04

+
+
+

DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ
CỦA CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT
ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMô tả cơ sở vật chất/trang thiết bịSố lượng
I. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1Phòng tiếp đón01
2Các phòng khám theo từng chuyên khoa (mỗi chuyên khoa 01 phòng)08
3Phòng chụp X-quang01
4Phòng xét nghiệm01
II. TRANG THIẾT BỊ
1Tủ hồ sơ bệnh án/phương tiện lưu trữ hồ sơ khám sức khỏe01
2Tủ thuốc cấp cứu có đủ các thuốc cấp cứu theo quy định01
3Bộ bàn ghế khám bệnh02
4Giường khám bệnh02
5Ghế chờ khám10
6Tủ sắt đựng cụ01
7Nồi luộc, khay trùng dụng cụ y tế01
8Cân có thước đo chiều cao/Thước dây01
9Đồng nghe tim phổi02
10Huyết áp kế02
11Đèn đọc phim X-quang01
12Búa thử phân xạ01
13Bộ khám da (kính lúp)01
14Đèn soi đáy mắt01
15Hộp kính thử thị lực01
16Bảng kiểm tra thị lực01
17Bảng thị lực màu01
18Bộ khám tai mũi họng: đèn soi, 20 bộ dụng cụ, khay đựng01
19Bộ khám răng hàm mặt01
20Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa01
21Thiết bị phân tích huyết học01
22Thiết bị phân tích sinh hóa01
23Thiết bị phân tích nước tiểu hoặc Bộ dụng cụ thử nước tiểu01
24Thiết bị chụp X-quang01
25Thiết bị đo nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở01
26Bộ Test nhanh phát hiện ma túy01
27Thiết bị đo điện não01
28Thiết bị siêu âm01
29Thiết bị điện tâm đồ01
+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.html b/chandra_raw/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c59e9cf7fab3e92d32466937d51aac2b3b192715 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.html @@ -0,0 +1 @@ +

5.1.3. Hiệu quả đối với kinh tế - xã hội và môi trường

5.1.4. Đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án

5.1.5. Đối với tổ chức chủ trì dự án

5.2. Khả năng mở rộng của dự án

VI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ

1. Tổng kinh phí dự án:

2. Tình hình cấp phát kinh phí:

3. Tình hình sử dụng kinh phí:

VI. NHỮNG TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN

6.1. Những tồn tại

6.2. Nguyên nhân

VII. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

7.1. Kết luận

7.2. Đề nghị

..... Ngày ... tháng ... năm 20...

Chủ nhiệm dự án
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cơ quan chủ trì dự án
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Handwritten signature

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.html b/chandra_raw/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9af1c1f243e7979ba8f7fbe58479dbcb2186a14e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.html @@ -0,0 +1 @@ +

15. Về việc ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ: Tỉnh thực hiện theo quy định.

16. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Tỉnh về hỗ trợ kinh phí phát triển công tác nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiên bộ kỹ thuật để đổi mới công nghệ trong các ngành nghề nhà nước khuyến khích phát triển.

17. Về hỗ trợ kinh phí đào tạo đội ngũ cán bộ cơ sở, nhất là cán bộ người dân tộc thiểu số và cơ chế, chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức và những người không chuyên trách ở cơ sở: Bộ Nội vụ khẩn trương tổng hợp nhu cầu kinh phí cho các địa phương thực hiện Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2014 gửi Bộ Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Đák Lák và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Nơi nhận:

Official circular seal of the Provincial People's Committee of Dak Lak. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'HÒN G CH' and 'PHU'. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Văn Nê

4.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.html b/chandra_raw/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aac635640148dfad16c7e3e38358cee5681891b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III
GIÁM SÁT TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ
TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ VÀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
NẮM GIỮ KHÔNG QUÁ 50% VỐN ĐIỀU LỆ

Điều 20. Chủ thể giám sát

1. Bộ quản lý ngành thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được chuyển đổi từ công ty mẹ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với các doanh nghiệp chuyển đổi từ doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp:

a) Hàng năm, Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo giám sát tài chính của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; báo cáo Chính phủ về hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ.

b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 21. Nội dung giám sát tài chính

1. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ:

a) Giám sát tình hình tài chính, chấp hành pháp luật và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

b) Giám sát thực hiện dự án đầu tư, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư của doanh nghiệp; tình hình huy động vốn, vay nợ nước ngoài của doanh nghiệp.

c) Giám sát việc quản lý, hiệu quả sử dụng, tình hình bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.

d) Giám sát việc phân phối lợi nhuận, thu lợi tức, lợi nhuận được chia và phân chia rủi ro từ phần vốn đã góp.

2. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ:

a) Giám sát việc quản lý, hiệu quả sử dụng, tình hình bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.html b/chandra_raw/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ffd831b1cb95b43b4a66594403c9f9eca294097 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:

“4. Có đủ sức khỏe và thời gian để thực hiện nhiệm vụ của HĐCDGS ngành; tuổi của thành viên HĐCDGS ngành tính đến thời điểm được bổ nhiệm đối với thành viên có chức danh PGS không quá 67, đối với thành viên có chức danh GS không quá 70”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:

“3. Có đủ sức khỏe và thời gian để thực hiện nhiệm vụ của HĐCDGS cơ sở; tuổi của thành viên HĐCDGS cơ sở tính đến thời điểm được bổ nhiệm đối với thành viên có chức danh PGS không quá 67, đối với thành viên có chức danh GS không quá 70”.

4. Nếu thành viên HĐCDGS cơ sở bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên thì Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học đề nghị Chủ tịch HĐCDGS nhà nước ra quyết định miễn nhiệm và bổ nhiệm người thay thế”.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 20 như sau:

“5. Chủ tịch HĐCDGS nhà nước xem xét và quyết định cụ thể việc thành lập HĐCDGS cơ sở tại các cơ sở giáo dục đại học đào tạo các ngành nghệ thuật, thể dục thể thao và các trường hợp đặc biệt”.

5. Bỏ bỏ Điều 23.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2014.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ quan chủ quản cơ sở giáo dục đại học, Chủ tịch Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Education and Training (Giáo dục và Đào tạo) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Ministry of Education and Training (Giáo dục và Đào tạo) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Phạm Vũ Luận

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.html b/chandra_raw/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46fe2e0823943ada5a18cd3eaaa1bdfcc31d9d25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1308Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)25.00028.000
1309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)259.000289.000
1310Nghiệm pháp von-Kaulla45.00050.400
1311Nhuộm Esterase không đặc hiệu80.00089.600
1312Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf89.00099.600
1313Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động35.00039.200
1314Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)30.00033.600
1315Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)80.00089.600
1316Nhuộm Peroxydase (MPO)67.00075.000
1317Nhuộm Phosphatase acid65.00072.800
1318Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu60.00067.200
1319Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỵ xương70.00078.400
1320Nhuộm sợi xơ trong mô tuỵ xương70.00078.400
1321Nhuộm sudan đen67.00075.000
1322Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.223.0001.273.000
1323OF test (test sàng lọc Thalassemia)41.20046.100
1324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)354.000384.000
1325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tuỵ xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)377.000417.000
1326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)64.90072.600
1327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)64.90072.600
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.html b/chandra_raw/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de3b4555cfa20697a565828f8940a7b22cabf394 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP.

Điều 3. Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí để thực hiện khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP được bố trí hàng năm trong Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020, phân kinh phí sự nghiệp, cụ thể:

1. Ngân sách Trung ương đảm bảo kinh phí đối với diện tích rừng thuộc Bộ, ngành quản lý.

2. Đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và tỉnh Quảng Ngãi thì ngân sách Trung ương hỗ trợ 100% kinh phí. Đối với các địa phương có tỷ lệ điều tiết nguồn thu về Trung ương dưới 50% thì ngân sách Trung ương hỗ trợ 50% kinh phí, ngân sách địa phương đảm bảo 50% nhu cầu kinh phí. Các địa phương còn lại sử dụng ngân sách địa phương để thực hiện.

3. Kinh phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hàng năm được tính bằng 7% trên tổng kinh phí khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung của chủ rừng thuộc sở hữu nhà nước và không trùng với các chương trình, dự án khác, được bố trí trong tổng kinh phí cấp cho các đơn vị, địa phương theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

4. Kinh phí lập hồ sơ khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng 50.000 đồng/ha; kinh phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung 900.000 đồng/ha.

Việc hỗ trợ kinh phí lập hồ sơ khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung chỉ thực hiện 01 lần trước khi tiến hành khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung.

a) Ngân sách Trung ương đảm bảo kinh phí lập hồ sơ đối với diện tích rừng thuộc Bộ, ngành quản lý.

b) Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí lập hồ sơ đối với diện tích khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung thuộc địa phương quản lý.

Điều 4. Hỗ trợ khoản bảo vệ rừng

1. Đối tượng rừng: Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.html b/chandra_raw/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ab0f9b3b3e3b28150c267705da89b59d2607451 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Xử lý vi phạm

1. Thủ trưởng và tập thể, cá nhân đề nghị khen thưởng chịu trách nhiệm về tính chính xác thành tích được kê khai.

2. Tập thể, cá nhân đã được khen thưởng nhưng phát hiện thấy báo cáo thành tích không đúng sự thật, vi phạm tiêu chuẩn quy định thì tập thể, cá nhân đó bị thu hồi khen thưởng. Đơn vị trình khen và tập thể, cá nhân vi phạm tùy mức độ xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 9. Phân công trách nhiệm

1. Các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, các đơn vị thuộc Thành phố có trách nhiệm phát hiện, chủ động xét, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích đột xuất hoặc làm thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân Thành phố khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích tiêu biểu.

2. Báo Hà Nội mới, Kinh tế và Đô thị, Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội và các cơ quan thông tin, truyền thông của Thành phố kịp thời phát hiện, phản ánh những điển hình tiên tiến. Phối hợp với các cơ quan làm thí đưa khen thưởng các cấp thẩm định và đề nghị khen thưởng. Đưa tin tuyên truyền về những tập thể, cá nhân được khen thưởng.

3. Sở Nội vụ (Ban Thi đua-Khen thưởng) chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức thực hiện Quy định này. Quá trình tổ chức thực hiện nếu thấy còn những điều chưa phù hợp, Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ sung./.

Official seal of the People's Council of the City of Hanoi, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and 'CHỦ TỊCH'. BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chung

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.html b/chandra_raw/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..552c790fb3c6af66fb9f66c371c659c337717796 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.html @@ -0,0 +1,153 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
(hướng đi Mỹ Lâm)
8Từ đất ông Ninh Văn Bích đến hết đất ông Đoàn Thanh Tuấn1001,00
9Từ đất ông Đoàn Anh Việt đến hết đất ông Nguyễn Văn Thâm (khu trung tâm xã)1401,00
10Từ giáp đất ông Đình Công Bắc đến hết đất ông Lê Văn Tiến951,00
11Từ đất ông Hoàng Văn Nông đến hết đất ông Nguyễn Văn Báu1301,00
12Từ đất bà Nguyễn Thị Ba đến cổng 19/5901,00
13Từ đất ông Đỗ Văn Lợi đến hết đất ông Nguyễn Hữu Hải851,00
14Từ sau cổng 19/5 đến hết đất ông Phạm Văn Lâm801,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.751,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.701,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
VIIXÃ NAM NINH
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ cầu 1 Nam Ninh đến hết đất ông Phạm Duy Vàng2001,00
2Từ đất ông Mai Văn Tam đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi1801,00
3Từ đất ông Trần Văn Tiến đến ranh xã Tiên Hoàng,1301,00
4Từ Cầu 1 Nam Ninh đến giáp ranh giới xã Gia Viễn1501,00
5Từ đất bà Hoàng Thị Cừu đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp1201,00
6Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu901,00
7Từ đất ông Nguyễn Văn Đào đến giáp ranh giới xã Mỹ Lâm701,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.651,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.501,00
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.html b/chandra_raw/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..666ea4f1d2e53bcca7606e261fbefc3001e4a0c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.

(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không để xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu.

(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công việc, hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).

(4) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật nêu trong HSDT.

(5) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày.

(6) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 CDNT.

(7) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm hành vi bị cấm trong đấu thầu quy định tại Mục 3 CDNT.

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.html b/chandra_raw/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dea6cd42c50762580b03c9d3bdd9dc4fed6998be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.html @@ -0,0 +1,88 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.01.6Thả phao
trụ \phi1400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,5645
0,4470
-
0,9593
0,2741
-
0,9334
0,2381
2.01.7Thả phao
trụ \phi1500
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,0071
0,2878
-
0,9417
0,250
-
0,9417
0,250
2.01.8Thả phao
trụ \phi1600
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,055
0,3015
-
0,950
0,2619
-
0,950
0,2619
2.01.9Thả phao
trụ \phi1700
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,1028
0,3152
-
0,9583
0,2738
-
0,9583
0,2738
2.01.10Thả phao
trụ \phi1800
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,1627
0,3323
-
0,9998
0,2857
-
0,9998
0,2857
2.01.11Thả phao
trụ \phi2000
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,2824
0,3664
-
1,0829
0,3094
-
1,0829
0,3094
2.01.12Thả phao
trụ \phi2400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,5204
0,4344
-
1,2488
0,3568
-
1,2488
0,3568
1234
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+ +
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.html b/chandra_raw/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..894eedb372204872e89474e59916dfbfe5c31588 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quy chế này.

b) Các doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện việc công khai tài chính theo quy định của pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp.

2. Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp.

3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).

Điều 26. Mục đích và nguyên tắc công khai thông tin tài chính

1. Mục đích

a) Đảm bảo minh bạch, trung thực và khách quan tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước. Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính, chế độ kế toán của doanh nghiệp.

b) Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước, người lao động trong việc giám sát, kiểm tra và thực hiện quy chế dân chủ ở doanh nghiệp nhà nước; thực hành tiết kiệm chống lãng phí, chống tham nhũng, nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo toàn và phát triển vốn Nhà nước.

c) Là căn cứ để các nhà đầu tư trong và ngoài nước nghiên cứu và quyết định việc đầu tư vào doanh nghiệp; các chủ nợ có thông tin để giám sát đánh giá khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp.

2. Nguyên tắc

a) Cơ sở để thực hiện công khai tài chính doanh nghiệp là báo cáo tài chính, báo cáo quản trị và báo cáo giám sát tài chính hàng năm của doanh nghiệp; báo cáo giám sát tài chính hàng năm của chủ sở hữu.

b) Nội dung công khai tài chính của doanh nghiệp phải phù hợp với yêu cầu của từng đối tượng nhận thông tin là cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu, các nhà đầu tư và người dân..

c) Doanh nghiệp và tổ chức thực hiện công khai tài chính chịu trách nhiệm tính đầy đủ, tính kịp thời, tính chính xác các thông tin tài chính; có nghĩa vụ giải trình các nội dung chất vấn của các đối tượng nhận thông tin theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.html b/chandra_raw/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.html deleted file mode 100644 index fc99e6b0c49711738673335bc8d6e60ac2f12911..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

địa bàn tính trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.

Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.

1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các nội dung của Quy định này cho các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập internet có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông và người dân trên địa bàn.

2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế trong công tác cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn; thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

3. Chỉ đạo phòng Văn hóa thông tin, các phòng chuyên môn có liên quan và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý hoạt động và kiểm tra, rà soát, đôn đốc các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn hoàn thiện các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.

4. Tổng hợp tình hình hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn quản lý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) trước ngày 10 tháng 6 và 10 tháng 12 hàng năm.

Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

1. Kiểm tra, giám sát việc tuân thủ thời gian hoạt động của các Đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn theo quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

2. Kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền công tác đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

3. Phối hợp với các cơ quan chuyên môn của UBND huyện, thành, thị tuyên truyền, đôn đốc các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn hoàn thiện các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.

Điều 14. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa điểm do mình đứng tên.

3. Tham gia đầy đủ các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức.

4. Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật hiện hành.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.html b/chandra_raw/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffae78f612f76654e4fd012f5e37eea62da4ab81 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc kiểm dịch tại gốc; kiểm soát chặt chẽ việc vận chuyển, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn. Tuyên truyền để người dân không tham gia vào hoạt động buôn bán, vận chuyển lưu gia cầm qua biên giới; xử lý nghiêm những trường hợp vi phạm; nghiêm cấm việc buôn bán vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được xử lý chín bằng nhiệt từ Trung Quốc vào Việt Nam.

e) Khi phát hiện có vi rút cúm A/H7N9 xuất hiện trên gia cầm hoặc trong môi trường phải báo cáo ngay cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Y tế, đồng thời tổ chức thực hiện các biện pháp xử lý triệt để, kịp thời theo hướng dẫn của cơ quan thú y, không để vi rút phát tán ra diện rộng.

5. Các cơ quan thông tin đại chúng cần thông tin kịp thời, chính xác cho người dân về diễn biến tình hình dịch cúm gia cầm và các biện pháp phòng chống dịch.

Yêu cầu các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện nghiêm Công điện này./.

Nơi nhận:

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and a central emblem. A signature is written across the seal.

NGUYỄN TẤN DŨNG

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.html b/chandra_raw/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cd29c0c5e6b9decc2e615e5e4bb0204f044e96b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Dự tính đúng đủ số lượng sản phẩm theo yêu cầu của thị trường;
  • - Số lượng sản phẩm phù hợp với khả năng nguồn lực con người;
  • - Số lượng sản phẩm phù hợp với khả năng nguồn lực cơ sở vật chất, nguyên vật liệu;
  • - Thời gian thực hiện phù hợp;
  • - Sự an toàn về sản phẩm và con người.
  • - Thông tin từ khách hàng;
  • - So sánh số lượng các loại sản phẩm thống kê cần đối với số nguồn lực con người;
  • - So sánh số lượng các loại sản phẩm thống kê cần đối với số nguồn lực về cơ sở vật chất;
  • - So sánh thời gian thống kê đối chiếu với thời gian qui định;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với các qui định về an toàn lao động.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.html b/chandra_raw/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b10b41d252b0e4f5b2af09d2697f4895c41f68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh trong trao đổi văn bản, tài liệu giữa các tổ chức, cá nhân với nhau, với người dân và doanh nghiệp trong công tác cung cấp thông tin và dịch vụ công.

7. Khi có thay đổi thông tin về thông tin cá nhân (thêm mới, sửa, xóa) các tổ chức, đơn vị gửi văn bản về Sở thông tin và Truyền thông để cập nhật kịp thời vào Danh bạ điện tử của tỉnh.

Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân khi sử dụng hộp thư điện tử

1. Hộp thư điện tử cá nhân được cấp để sử dụng trao đổi thông tin phục vụ tác nghiệp hàng ngày, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và công tác chuyên môn được giao. Khi được cấp hộp thư điện tử và mật khẩu (password), cá nhân phải truy cập vào hộp thư điện tử và thay đổi ngay mật khẩu để bảo đảm an toàn, bảo mật của hộp thư điện tử.

2. Bảo quản mật khẩu để đảm bảo an toàn cho hộp thư điện tử được cấp. Trường hợp bị lộ hoặc quên mật khẩu phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị mình và thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông để được cấp lại mật khẩu mới.

3. Sử dụng hệ thống thư điện tử đúng quy trình, đúng mục đích. Thực hiện nghiêm chế độ bí mật thư điện tử và chịu trách nhiệm về thông tin của mình khi gửi, nhận qua hộp thư điện tử.

4. Quản lý và lưu trữ các thư điện tử trong hộp điện tử của mình.

5. Khi phát hiện những thư điện tử không đúng mục đích, thư điện tử có virus, thư rác phải xóa bỏ. Trường hợp thư điện tử có nguy cơ phát tán lớn phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị và Sở Thông tin và Truyền thông để phối hợp xử lý kịp thời.

6. Khi phát hiện có lỗi hoặc gặp sự cố về sử dụng hộp thư điện tử phải thông báo về Sở Thông tin và Truyền thông hoặc Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông để được hỗ trợ.

CHƯƠNG IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Công tác kiểm tra

Các tổ chức, đơn vị, cá nhân phải thường xuyên kiểm tra, đánh giá việc sử dụng thư điện tử trong công việc. Đây là trách nhiệm, quyền hạn của mỗi tổ chức, cá nhân trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động, thực hành tiết kiệm, đưa hoạt động này vào các phong trào thi đua, bình xét khen thưởng hàng năm.

Điều 14. Công tác báo cáo

Các tổ chức, đơn vị hàng năm phải báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này, báo cáo khi có yêu cầu đột xuất và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.html b/chandra_raw/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f328bdb04cfc39c431a7df232d93efd300076fd0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Cá nhân nước ngoài đang làm việc cho tổ chức nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.

3. Trung tâm dịch vụ việc làm quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài sau đây:

a) Tổ chức nước ngoài quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Nghị định này;

b) Cá nhân nước ngoài đang làm việc cho tổ chức nước ngoài quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Nghị định này, người nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép cư trú tại Việt Nam.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký dự tuyển của người lao động Việt Nam

1. Phiếu đăng ký dự tuyển lao động theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.

2. Bản sao giấy khai sinh.

3. Giấy khám sức khỏe của cơ sở y tế có thẩm quyền không quá 06 (sáu) tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

4. Bản sao văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ, ngoại ngữ liên quan đến công việc mà người lao động đăng ký dự tuyển. Nếu văn bằng, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Điều 6. Trình tự, thủ tục tuyển người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

1. Khi có nhu cầu sử dụng người lao động Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải gửi văn bản đề nghị tuyển người lao động Việt Nam đến tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam. Trong văn bản phải nêu rõ yêu cầu về vị trí việc làm, số lượng, trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ, ngoại ngữ, thời hạn cần tuyển; quyền lợi, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam và của tổ chức, cá nhân nước ngoài trong quá trình làm việc và khi thời việc đối với từng vị trí việc làm cần tuyển.

2. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân nước ngoài thì tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam có trách nhiệm tuyển chọn, giới thiệu người lao động Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cá nhân nước ngoài.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca15c962457741c6808d668cb371e053.html b/chandra_raw/ca15c962457741c6808d668cb371e053.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fb49e31e22a2a4e0f22252be55721cb27edbe09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca15c962457741c6808d668cb371e053.html @@ -0,0 +1 @@ +

(tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng đối với các thành phố trực thuộc Trung ương; dưới 10 tỷ đồng đối với các tỉnh miền núi, vùng cao; dưới 20 tỷ đồng đối với tỉnh còn lại.

b) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo.

c) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Khoản này.

6. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm

1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:

a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.

b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm tại Điểm a, Điểm b Khoản này phù hợp với thực tế tại địa phương.

2. Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp của phần diện tích vượt thêm này được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai

1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:

a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.

b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thấp hơn 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liên kế có cùng mục đích sử dụng.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định mức thu cụ thể để tính đơn giá thuê tại Điểm b Khoản này.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.html b/chandra_raw/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79e2e37096f61ce4882e059f2c01197d73eea24b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.html @@ -0,0 +1,282 @@ +

Phụ lục III
Mẫu tờ khai trị giá hải quan

+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)

+

HQ/2015-TG1

+

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN

+

TỜ KHAI TRỊ GIÁ HẢI QUAN
Kèm theo tờ khai hàng hoá nhập khẩu số ..... ngày...../...../20
Trang số ...../ ..... (tổng số trang)

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1. Ngày xuất khẩu: Ngày            tháng            năm 20....
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TRỊ GIÁ GIAO DỊCH
2. Người mua có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hoá sau khi nhập khẩu không?
Không
3. Việc bán hàng hay giá cả có phụ thuộc vào điều kiện nào dẫn đến việc không xác định được trị giá của hàng hoá nhập khẩu không?
Không
4. Người mua có phải trả thêm khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu không?
Không
Nếu Có, có phải là khoản tiền khai báo tại tiểu mục 9 (P) không?
Không
5. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt hay không?
Không
Nếu Có, nếu rõ mối quan hệ đó
Không
Mối quan hệ đặc biệt có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch không?
Không
TRỊ GIÁ HÓA ĐƠN VÀ CÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH
STTMặt hàng sốTrị giá giao dịchCác khoản điều chỉnh cộngCác khoản điều chỉnh trừTGHQ (nguyên tệ)TGHQ (USD)TGHQ (VND)
891011(a)11(b)12
67(8a)(8b)(8c).........................
             
             
             
             
 13. TổngΣΣΣΣΣΣΣΣΣΣΣ
 14. Tổng cộngΣΣΣΣΣΣ
Ghi chú
+

15. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.
Ngày..... tháng..... năm .....

+

(Người khai hải quan ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)

+
+

PHÂN DẠNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN

+

16. Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khai

+

(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+

17. Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra trị giá hải quan

+

(Ký, ghi rõ họ tên)

+
+
+

TRỊ GIÁ GIAO DỊCH (8), bao gồm:

+
+ +
+

CÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH CỘNG (9), ghi số tiền tương ứng với từng mặt hàng và ghi các mã điều chỉnh tương ứng ở (...) dưới đây:

+
+ +
+

CÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH TRỪ (10), ghi số tiền tương ứng với từng mặt hàng ghi các mã điều chỉnh tương ứng ở (...) dưới đây:

+
+ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.html b/chandra_raw/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b15895e734835753d133299aa19f8566f7a9b7d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHƯƠNG PHÁP 5

III. Thông tin về tên, địa chỉ đơn vị cung cấp số liệu về chi phí sản xuất :

IV. Xác định trị giá hải quan và giải trình:

Trị giá nguyên tệ
1. Giá thành sản phẩm (tính theo lô hàng)
2. Các chi phí phải điều chỉnh
    - Hoa hồng bán hàng và phí môi giới
    - Chi phí bao bì gắn liền với hàng hoá
    - Chi phí đóng gói hàng hoá
    - Các khoản trợ giúp
    - Tiền bản quyền, phí giấy phép
    - Khoản phải trả từ số tiền thu được sau khi định đoạt hay sử dụng hàng hoá nhập khẩu
    - Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng đến cửa khẩu nhập đầu tiên
    - Chi phí bảo hiểm hàng hoá nhập khẩu đến cửa khẩu nhập đầu tiên
3. Lợi nhuận và chi phí chung
4. Phí, lệ phí và thuế phải nộp (nếu không được hoàn trả)
5. Trị giá hải quan nguyên tệ của hàng hoá đang cần xác định trị giá
= (1) + (2) + (3) + (4)
6. Trị giá hải quan bằng Đồng Việt Nam = (5) x tỷ giá

Phương pháp kế toán đã áp dụng và các chứng từ đã sử dụng:

PHƯƠNG PHÁP 6

III. Các thông tin được sử dụng để xác định trị giá hải quan:

IV. Xác định trị giá hải quan và giải trình

  1. 1. Lựa chọn cách xác định trị giá hải quan
  2. 2. Giải trình:
  3. 3. Trị giá hải quan nguyên tệ của hàng hoá nhập khẩu cần xác định trị giá hải quan:
  4. 4. Trị giá hải quan bằng đồng Việt Nam = (3) x tỷ giá

Các chứng từ đã sử dụng đính kèm:

V. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

Ngày..... tháng..... năm .....
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN
VI. Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khaiVII. Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá hải quan
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.html b/chandra_raw/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9044bb2b45d8d2860bc88c1e9ab2d35498c70fd4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
9
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
10Kênh tuyến 7AKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Lập 2)
Kênh 1
(xã Tân Lập 1)
7,207,20
11Rạch Tràm SậpKênh Tháp Mười số 2
(xã Phú Mỹ)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Hưng Thạnh)
4,564,56
12Kênh Công BơKênh Tháp Mười số 2
(xã Hưng Thạnh)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Tân Hòa Đông)
3,723,72
13Kênh Ông ChủKênh Tháp Mười số 2
(xã Hưng Thạnh)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Tân Hòa Đông)
3,893,89
14Kênh Rạch ĐàoKênh Tháp Mười số 2
(xã Mỹ Phước)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Thạnh Mỹ)
4,904,90
15Kênh Rạch ĐìnhKênh Tháp Mười số 2
(xã Mỹ Phước)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Thạnh Mỹ)
4,764,76
16Kênh Công Bà RãnhKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Hòa Tây)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Mỹ Phước)
4,894,89
IVHuyện Châu Thành: 07 tuyến70,8037,5033,30
1Kênh Thuộc NhiêuSông Rạch Gầm
(xã Vĩnh Kim)
Giáp ranh huyện Tân Phước12,5012,50
2Kênh Phú ChungKênh 1
(xã Long Định)
Kênh Năng
(xã Tam Hiệp)
5,505,50
3Kênh Xoài Hột - Sầu ÁuSông Tiền
(xã Bình Đức)
Kênh 1
(huyện Tân Phước)
15,8015,80
4Kênh Kháng ChiếnKênh Xáng Long ĐịnhCầu số 26,506,50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.html b/chandra_raw/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2987ef589e07853d45070a7151c38b763a6ee52a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.html @@ -0,0 +1 @@ +

báo hiệu, tuyên truyền phổ biến luật lệ, bảo vệ công trình trên tuyến ĐTNĐ cũng như những công việc khác có liên quan trên tuyến ĐTNĐ quản lý.

2. Công tác bảo trì đường thủy nội địa

2.1. Hành trình phương tiện thực hiện công tác bảo trì:

- Đi trên tuyến, kiểm tra tình hình báo hiệu, vật chương ngai, bãi cạn, xử lý các tình huống gây mất an toàn giao thông đường thủy đột xuất xảy ra trên tuyến và kết hợp làm các công việc nghiệp vụ hiện trường về công tác bảo trì thuộc phạm vi trách nhiệm.

- Xây dựng và đề xuất phương án đảm bảo giao thông đường thủy.

2.2. Thả phao: Đưa phao đến vị trí cần thả và thả phao đúng yêu cầu kỹ thuật.

2.3. Điều chỉnh phao: Trục rùa và di chuyển phao đến vị trí mới.

2.4. Chống bồi rùa: Định kỳ nhắc rùa bị bồi lấp đất lên mặt đáy sông.

2.5. Trục phao: Trục toàn bộ phao, xích, rùa và đưa về trạm hoặc vị trí tập kết.

2.6. Bảo dưỡng phao, xích:

- Cạo sơn, gõ rì phao, đốt xích.

- Sơn chống rì cả mặt trong và ngoài phao, sơn màu theo đúng quy định.

- Nhuộm hắc ín xích nỉ.

2.7. Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật: cạo sơn gõ rì toàn bộ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật sơn chống rì và sơn màu theo đúng quy định.

2.8. Sơn màu: Phao, cột và biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật

- Sơn màu phao, cột và biển báo hiệu cột biển tuyên truyền luật để đảm bảo màu sắc báo hiệu.

- Riêng đối với phao chỉ sơn màu phần nổi trên mặt nước.

2.9. Chính cột báo hiệu: Khi cột bị nghiêng ngã chính lại cho đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

2.10. Di chuyển cột báo hiệu: Khi luồng lạch thay đổi, báo hiệu không còn tác dụng thì nhô cột di chuyển đến vị trí mới và dựng lại.

2.11. Bảo dưỡng rọ đèn, hòm dựng ắc quy (dùng cho báo hiệu có đèn hiệu)

- Nội dung công việc như bảo dưỡng cột biển.

- Làm kết hợp cùng với việc bảo dưỡng phao, cột không làm đơn lẻ.

2.12. Sơn màu rọ đèn, hòm ắc quy: Nội dung như sơn màu phao, cột báo hiệu.

2.13. Thay thế, phao, cột, biển, hòm chứa ắc quy, rọ lồng đèn (theo thời gian sử dụng hoặc trong trường hợp đột xuất khác): Theo Định mức thời gian sử dụng, đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thay thế các báo hiệu và phụ kiện báo hiệu, hoặc đột xuất thay thế các báo hiệu và phụ kiện báo hiệu bị hư hỏng, mất mát do các yếu tố khách quan khác (tỷ lệ thay thế báo hiệu thường xuyên hàng năm theo bảng quy định thời gian sử dụng phần phụ lục).

2.14. Hành trình thay ắc quy, thay đèn: Bảng số lần thay ắc quy, thay đèn theo quy định kỹ thuật của loại ắc quy và loại đèn đó.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.html b/chandra_raw/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.html deleted file mode 100644 index 98f7825a208f239099c42583e6e20af47ba6ab5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 20. Nội dung rà soát văn bản cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội

Cơ quan rà soát xem xét, đối chiếu nội dung của văn bản được rà soát với tình hình phát triển kinh tế - xã hội nhằm xác định những nội dung không còn phù hợp, cụ thể như sau:

  1. 1. Đối tượng điều chỉnh của văn bản được rà soát không còn;
  2. 2. Quy định cụ thể của văn bản được rà soát không còn phù hợp;
  3. 3. Quy định của văn bản được rà soát cần được ban hành bằng hình thức văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn;
  4. 4. Phát sinh các quan hệ xã hội cần được điều chỉnh nhưng chưa có quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 21. Trình tự, thủ tục rà soát văn bản cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội

  1. 1. Xác định văn bản được rà soát

Cơ quan rà soát có trách nhiệm xác định văn bản được rà soát khi tình hình kinh tế - xã hội liên quan đến đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản có sự thay đổi đến mức làm cho nội dung của văn bản không còn phù hợp.

  1. 2. Tập hợp văn bản là cần cử xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội

Cần cử vào đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản được rà soát, người rà soát văn bản tiến hành tập hợp các thông tin, tài liệu, văn bản khác là cần cử xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội theo quy định tại Điều 4 Thông tư 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp.

  1. 3. Xem xét, đối chiếu nội dung của văn bản được rà soát với các thông tin, tài liệu, văn bản là cần cử xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội nhằm xác định nội dung không còn phù hợp theo quy định tại Điều 20 Quy chế này.

Điều 22. Xử lý kết quả rà soát văn bản cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội

  1. 1. Kết quả rà soát cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội bao gồm : Nội dung đánh giá về đối tượng điều chỉnh của văn bản được rà soát; quy định cụ thể của văn bản được rà soát không còn phù hợp, quy định của văn bản được rà soát cần được ban hành bằng hình thức văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn; các quan hệ xã hội cần phải được điều chỉnh bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Kết quả rà soát được thể hiện bằng Phiếu rà soát văn bản.
  1. 2. Cần cử vào kết quả rà soát, cơ quan rà soát xem xét, quyết định việc xử lý hoặc lập hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản theo các hình thức quy định tại Điều 24 của Quy chế này.
  1. 3. Cơ quan rà soát xử lý văn bản được rà soát do mình ban hành hoặc phối hợp với cơ quan liên tịch ban hành văn bản để xử lý trong trường hợp văn bản đó được liên tịch ban hành.
  1. 4. Trong trường hợp rà soát phát hiện nội dung cần xử lý thuộc thẩm quyền của cơ quan khác thì cơ quan rà soát lập hồ sơ kiến nghị cơ quan đó tiến hành xử lý.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.html b/chandra_raw/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..305abc744f12a0a10aab1ce0d7efaff019a261b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.06.2015 12:05:24 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55/2015/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: .....10/6.....

NGHỊ ĐỊNH

Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

Chính phủ ban hành Nghị định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn.

2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định này chưa bao gồm chính sách tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Ngân hàng Chính sách xã hội và Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.html b/chandra_raw/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.html deleted file mode 100644 index 36dc308cabf2ba082c70c0e8ab26c60f06b03393..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Niêm yết công khai thủ tục hành chính trên bảng theo một hoặc nhiều cách thức sau đây: Bảng gắn trên tường, bảng trụ xoay, bảng di động... phù hợp với điều kiện cụ thể của cơ quan thực hiện niêm yết. Vị trí đặt bảng phải thích hợp, không quá cao hoặc quá thấp để cá nhân dễ đọc, dễ tiếp cận. Nơi đặt bảng phải có khoảng trống đủ rộng, vệ sinh, thoáng mát, ngăn nắp để người đọc có thể tìm hiểu, trao đổi, ghi chép; không sử dụng kính, màng nhựa, lưới thép hoặc cửa có khóa để che chắn bảng niêm yết thủ tục hành chính.

Bảng niêm yết thủ tục hành chính có kích thước thích hợp, đảm bảo niêm yết đầy đủ các thủ tục hành chính theo từng lĩnh vực và nội dung hướng dẫn về quyền phản ánh, kiến nghị và tiếp nhận phản ánh, kiến nghị (theo Mẫu số 01, Phụ lục II kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BTP), đã bỏ ngay các nội dung niêm yết không còn phù hợp.

- Thủ tục hành chính gắn trên Bảng niêm yết được chia thành tập theo từng lĩnh vực, kết cấu như sau:

+ Danh mục thủ tục hành chính theo lĩnh vực được ghi rõ tên thủ tục hành chính và số thứ tự tương ứng của từng thủ tục hành chính (theo Mẫu số 02, Phụ lục II kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BTP);

+ Nội dung của từng thủ tục hành chính (theo Mẫu số 03, Phụ lục II kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BTP) được in một mặt trên trang giấy tối thiểu là khổ A4, kèm theo mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có). Phong chữ sử dụng để trình bày là phong chữ tiếng Việt Unicode (Times New Roman), cỡ chữ tối thiểu là 14 theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6009:2001.

2. Ngoài cách thức công khai bắt buộc bằng hình thức niêm yết thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có thể sử dụng thêm các hình thức công khai phù hợp khác, như: Tập hợp các thủ tục hành chính theo lĩnh vực để đóng thành quyển đặt tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính hoặc tại nhà văn hóa cộng đồng hoặc tại nơi sinh hoạt cộng đồng của các thôn, làng, tổ dân phố hoặc các địa điểm sinh hoạt cộng đồng khác.

Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đơn đốc, kiểm tra việc niêm yết thủ tục hành chính

1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm đơn đốc, kiểm tra việc niêm yết công khai thủ tục hành chính tại cơ quan, đơn vị, địa phương.

2. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, đơn đốc và kiểm tra việc thực hiện niêm yết công khai thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị, địa phương có nhiệm vụ trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.html b/chandra_raw/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8ec72f7d688fd2f39c8579997b9dd9b1a5a6435 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.html @@ -0,0 +1 @@ +

I. ĐẶT VẤN ĐỀ

II. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN

2.1 Mục tiêu tổng quát:

2.2 Mục tiêu cụ thể cụ thể nhằm ...:

III. NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ NĂM ...

3.1. Xây dựng mô hình trình diễn:

3.2. Đào tạo, tập huấn, hội thảo, tổng kết rút kinh nghiệm cho người tham gia mô hình

3.3. Thông tin tuyên truyền

3.4. Kiểm tra, giám sát đánh giá

IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN

4.1. Xây dựng mô hình

4.1.1. Chọn địa điểm triển khai mô hình:

4.1.2. Chọn hộ tham gia

4.1.3. Quy trình kỹ thuật, tiến bộ về quản lý được áp dụng trong mô hình

4.1.4. Cán bộ kỹ thuật theo dõi và chỉ đạo mô hình

4.1.5. Kết quả cụ thể xây dựng mô hình

4.2. Kết quả đào tạo, tập huấn

4.3. Kết quả thông tin tuyên truyền

4.4. Kiểm tra, giám sát đánh giá

4.5. Đánh giá chung kết quả thực hiện dự án

V. HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ KHẢ NĂNG NHÂN RỘNG MÔ HÌNH

5.1. Hiệu quả kinh tế

5.1.1. Hiệu quả về các chỉ tiêu kỹ thuật

5.1.2. Hiệu quả về kinh tế

Tính toán thu - chi

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.html b/chandra_raw/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.html deleted file mode 100644 index 1fed2289b99438e4e786285650a0becfedab253e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.03.2016 15:19:58 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2016/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 05 tháng 06 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 10:30
Ngày: 19/12/16

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:

1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất (đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp không phải đất ở) theo quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.html b/chandra_raw/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0516d69cec2f1cf4ccf4abe1e7ffb1b2b0c5862a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.html @@ -0,0 +1,401 @@ +
+

DANH MỤC CÔNG VIỆC
THEO CÁC BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ

TÊN NGHỀ: KỸ THUẬT SƠN MÀI VÀ KHÁM TRAI
MÃ SỐ NGHỀ:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
A - Định hướng sản phẩm
1A1Tìm hiểu thị trườngX
2A2Thiết kế mẫu sản phẩmX
3A3Ước tính giá bán sản phẩmX
4A4Dự tính số lượng sản phẩm sản xuấtX
B- Chuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu sơn màu
5B1Gọt sửa thép sơnX
6B2Mài sửa dao trỏX
7B3Mài sửa mo sừngX
8B4Mài sửa bay xươngX
9B5Chọc sửa bút lôngX
10B6Sửa đá màiX
11B7Chuẩn bị than xoắnX
12B8Tinh chế màu curaX
13B9Tinh chế bột đáX
14B10Tinh chế đất phù saX
15B11Chuẩn bị vỏ trứngX
16B12Chuẩn bị traiX
17B13Chuẩn bị mẫuX
18B14Chuẩn bị phân loại sơn sốngX
19B15Đánh sơn cánh dánX
20B16Đánh sơn đenX
21B17Pha nhựa thông vào sơn chínX
22B18Pha colophan vào sơn chínX
23B19Pha dầu trấu vào sơn chínX
24B20Pha chế sơn cầmX
25B21Pha chế sơn phủX
26B22Chuẩn bị dụng cụ vận sơnX
27B23Vận sơnX
28B24Chuẩn bị dụng cụ dụng sơnX
29B25Chuẩn bị bệ màiX
30B26Chuẩn bị buồng ủ sơnX
C- Chuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu khám trai
31C1Mài dao bầmX
32C2Mài đục chạyX
33C3Mài đục bạtX
34C4Mài đục sánX
35C5Mài đục xén tấmX
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.html b/chandra_raw/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe8d6348e95a69614fc6e5c8a904a0735a5cb05f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Các khoản điều chỉnh theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này;

c) Các khoản tiền người mua phải trả nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên hoá đơn thương mại, bao gồm:

c.1) Tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền đặt cọc cho việc sản xuất, mua bán, vận tải, bảo hiểm hàng hoá;

c.2) Các khoản thanh toán gián tiếp cho người bán (ví dụ như: khoản tiền mà người mua trả cho người thứ ba theo yêu cầu của người bán; khoản tiền được thanh toán bằng cách cấn trừ nợ).

3. Trị giá giao dịch được áp dụng nếu thỏa mãn đủ các điều kiện sau:

a) Người mua không bị hạn chế quyền định đoạt hoặc sử dụng hàng hoá sau khi nhập khẩu, trừ các hạn chế dưới đây:

a.1) Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định như: Các quy định về việc hàng hoá nhập khẩu phải dán nhãn mác bằng tiếng Việt, hàng hoá nhập khẩu có điều kiện, hoặc hàng hoá nhập khẩu phải chịu một hình thức kiểm tra trước khi được thông quan;

a.2) Hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hoá;

a.3) Hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá của hàng hoá. Những hạn chế này là một hoặc nhiều yếu tố có liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến hàng hoá nhập khẩu, nhưng không làm tăng hoặc giảm giá thực thanh toán cho hàng hoá đó.

Ví dụ: Người bán ô tô yêu cầu người mua ô tô không được bán hoặc trưng bày ô tô nhập khẩu trước thời điểm giới thiệu mẫu ô tô này ra thị trường.

b) Giá cả hoặc việc bán hàng không phụ thuộc vào những điều kiện hay các khoản thanh toán mà vì chúng không xác định được trị giá của hàng hoá cần xác định trị giá hải quan.

Ví dụ: Người bán định giá bán hàng hoá nhập khẩu với điều kiện là người mua cũng sẽ mua một số lượng nhất định các hàng hoá khác nữa; Giá cả của hàng hoá nhập khẩu phụ thuộc vào giá của hàng hoá khác mà người nhập khẩu sẽ bán lại cho người xuất khẩu.

Trường hợp việc mua bán hàng hoá hay giá cả của hàng hoá phụ thuộc vào một hay một số điều kiện, nhưng người mua có tài liệu khách quan để xác định mức độ ảnh hưởng bằng tiền của sự phụ thuộc đó thì vẫn được xem là đã đáp ứng điều kiện này; khi xác định trị giá hải quan phải cộng khoản tiền được giảm do ảnh hưởng của sự phụ thuộc đó vào trị giá giao dịch.

c) Sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hoá nhập khẩu, trừ khoản phải cộng quy định tại điểm e khoản 2 Điều 13 Thông tư này, người mua không phải trả thêm bất kỳ khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt hàng hoá nhập khẩu mang lại;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.html b/chandra_raw/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2c7ee32f69f26e28a362c1854d706e415c98ebd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
+

Mẫu số 08

+
+
+

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ(1)

+
+
+

Tên nhà thầu: _____

+
+
+

Ngày: _____

+
+
+

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có): _____

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

+
+

Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm __ [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

+

Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm __ [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

+
NămPhần việc hợp đồng không hoàn thànhMô tả hợp đồngTổng giá trị hợp đồng (giá trị hiện tại, đơn vị tiền tệ, tỷ giá hối đoái, giá trị tương đương bằng VND)
+

Mô tả hợp đồng:

+

Tên Chủ đầu tư:

+

Địa chỉ:

+

Nguyên nhân không hoàn thành hợp đồng:

+
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian lận" và HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

+
+
+

60

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.html b/chandra_raw/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e7b7b9806d674e0c61ea595644f66c5c54862de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.html @@ -0,0 +1 @@ +

20. Thương nhân xuất nhập khẩu xăng dầu có trách nhiệm xây dựng phần mềm theo dõi, quản lý lượng xăng dầu vào kho, từ kho đưa vào kho nội địa, hoặc tái xuất, xuất khẩu và kết nối dữ liệu với cơ quan hải quan theo quy định.

Điều 5. Thuế và lệ phí

1. Thuế, lệ phí hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động đầu khí thực hiện theo quy định hiện hành.

2. Về tỷ lệ thuế xuất khẩu dầu thô:

Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu dầu thô căn cứ thông báo của người khai hải quan (thông báo này đồng kính gửi cơ quan thuế cùng thời hạn thông báo tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính đối với từng hợp đồng dầu thô) để thực hiện.

CHƯƠNG II
THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI XĂNG DẦU, HÓA CHẤT,
KHÍ, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT,
CHUYÊN TIÊU THỤ NỘI ĐỊA

Mục 1

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí
nhập khẩu, tạm nhập

Điều 6. Địa điểm làm thủ tục hải quan

1. Xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập thực hiện tại Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập được phép nhập khẩu hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi Thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập theo quy định của pháp luật.

Trường hợp cầu cảng được Cục Hàng hải Việt Nam công bố thuộc địa bàn quản lý của Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu thì được phép thực hiện thủ tục hải quan theo quy định.

2. Doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP mua xăng dầu từ nguồn tạm nhập, nhập khẩu; doanh nghiệp trong khu phi thuế quan mua khí của Thương nhân được bán quy định tại khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan quản lý doanh nghiệp.

Điều 7. Hồ sơ hải quan

1. Chứng từ phải nộp:

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.html b/chandra_raw/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fd9bda885122f3b97ed04e20075c9e7c0e6d882 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.html @@ -0,0 +1 @@ +

21. Ông Hoàng Hà, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng, Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;

22. Ông Nguyễn Đán, Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Quảng Trị;

23. Ông Vũ Quang Tuyên, Chánh Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị;

24. Ông Nguyễn Tý, Phó Tổng biên tập Báo Quảng Trị;

25. Ông Nguyễn Xuân Trà, Chủ tịch công đoàn viên chức tỉnh Quảng Trị;

26. Ông Nguyễn Văn Hiệt, Trưởng phòng, Phòng Tôn giáo - Dân tộc, Ban Dân vận Tỉnh ủy Quảng Trị;

27. Ông Nguyễn Thế Giò, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Trị;

28. Ông Nguyễn Trí Ánh, Phó Trưởng phòng, Phòng Khoa giáo, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Trị;

29. Ông Lê Văn Thế, Phó Giám đốc Nhà máy chế biến tinh bột sản Hương Hòa, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thương mại Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;

30. Ông Phan Chí Ngang, Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thương mại Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;

31. Bà Trương Thị Phương, Thư ký Tòa soạn Báo Quảng Trị,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./


8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.html b/chandra_raw/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.html deleted file mode 100644 index 05f35c2c47d75156eeb6d8074d5eb7cd3fcbd7ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

13. Hỗ trợ hoạt động khuyến thương khác theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 6. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến thương.

1. Mức chi hỗ trợ 100%, áp dụng cho các nội dung sau:

a. Chi hỗ trợ cho các nội dung quy định tại các Khoản 1, 2, 5, 7, 8, 10, 11, Điều 5 Quy định này.

b. Chi hỗ trợ chi phí tổ chức cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh của tỉnh tham gia hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài, gồm: Vận chuyển, bốc xếp và thuê khoán vật tư, vật liệu, hàng hóa, chi phí tuyên truyền, quảng bá; chi phí gian hàng, trang trí thiết kế tổng thể khu vực gian hàng của tỉnh; chi phí tổ chức hội thảo, trình diễn sản phẩm, thuê hội trường, thiết bị.

c. Chi hỗ trợ chi phí đi lại, ăn nghỉ, lưu trú cho cán bộ được cử đi tham gia quản lý, thuyết minh, giới thiệu quảng bá doanh nghiệp, hàng hóa tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước. Số người được hỗ trợ như sau: Hỗ trợ 01 người cho đoàn dưới 8 doanh nghiệp, hỗ trợ 2 người cho đoàn có từ 8 đến 15 doanh nghiệp và hỗ trợ 03 người cho đoàn có từ trên 16 doanh nghiệp.

d. Chi hỗ trợ chi phí tuyên truyền, quảng bá; vé máy bay khứ hồi; tổ chức hội thảo, gặp gỡ giao dịch đầu tư, thương mại; thuê hội trường, thiết bị, giấy mời, phiên dịch, tài liệu; công tác phí cho công chức, viên chức nhà nước được cử đi nghiên cứu, học tập, hợp tác phát triển thị trường trong và ngoài nước.

đ. Chi hỗ trợ chi phí thuê và dàn dựng gian hàng; chi phí tổ chức chung, gồm: Điện, nước, vệ sinh, bảo vệ... cho các doanh nghiệp tham gia hoạt động bán hàng thực hiện các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn trong trường hợp không được hỗ trợ từ nguồn kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.

e. Chi hỗ trợ chi phí tổ chức cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh của tỉnh tham gia liên kết tiêu thụ sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nông sản thực phẩm, thủy hải sản vào các tỉnh, thành phố trong nước, gồm: Chi phí thuê bốc xếp, vận chuyển hàng hóa, chi phí đi lại, lưu trú, sinh hoạt phí cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, hội, hiệp hội ngành hàng; mỗi đơn vị 01 người và cán bộ, công chức nhà nước tham gia tổ chức thực hiện liên kết tối đa không quá 05 người.

g. Chi hỗ trợ chi phí tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về thương mại điện tử; tổ chức tập huấn nâng cao trình độ và nghiệp vụ phát triển thương mại điện tử tăng năng lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp.

2. Mức hỗ trợ 50%, áp dụng cho các nội dung sau:

a. Chi hỗ trợ chi phí thuê gian hàng cho các doanh nghiệp của tỉnh tham gia hội chợ triển lãm ngoài nước; mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ từ 01 đến 02 gian hàng tiêu chuẩn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 50.000.000 đồng/doanh nghiệp/lần tham gia hội chợ.

b. Chi hỗ trợ chi phí thuê gian hàng cho các doanh nghiệp trong tỉnh tham gia hội chợ triển lãm trong tỉnh, trong nước; mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ từ 01 đến 03 gian hàng tiêu chuẩn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 15.000.000 đồng/doanh nghiệp/lần tham gia hội chợ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.html b/chandra_raw/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e124f1ddacc0978969d39c9db1eeb67743693dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Các sợi tóc trên lưới thép vát đều về phía lưới thép;
  • +
  • - Các sợi tóc đầu lưới thép được cắt xén bằng đều;
  • +
  • - Phần gờ vô thép sát đầu lưới thép vát đều hai bên và được mài hết các góc cạnh;
  • +
  • - Các sợi tóc trên lưới thép suôn thẳng, mỏng đều, có độ bền, sạch không cặn bụi, không bết vón;
  • +
  • - Đảm bảo thời gian và an toàn trong khi làm việc.
  • +
+
+
    +
  • - Dùng mắt quan sát kiểm tra;
  • +
  • - Dùng mắt quan sát kiểm tra;
  • +
  • - Dùng mắt quan sát kiểm tra;
  • +
  • - Ấn cong lưới thép theo các chiều rồi thả ra thấy lưới thép bật thẳng về vị trí cũ mà không bị toè, không bị cong;
  • +
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác.
  • +
+
+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.html b/chandra_raw/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1686273254f5efdaa4f87bc9bdc6ff740a427e60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.html @@ -0,0 +1,39 @@ +
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Thao tác trút sơn gọn gàng không để sơn rót ra ngoài;
  • +
  • - Tốc độ quét 30 – 35 vòng/1 phút;
  • +
  • - Đảm bảo lực quét vừa phải, phù hợp;
  • +
  • - Đảm bảo thời gian quét phải được liên tục từ 16 đến 20 giờ;
  • +
  • - Sơn đạt màu đen, sơn chảy mượt không đứt quãng;
  • +
  • - Đảm bảo an toàn trong quá trình thao tác, vệ sinh nơi làm việc sạch sẽ, sắp xếp dụng cụ gọn gàng khoa học.
  • +
+
+
    +
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • +
  • - Quan sát thực tế trong quá trình đánh quét;
  • +
  • - Quan sát thực tế, dùng đồng hồ để theo dõi thời gian;
  • +
  • - Quan sát bằng mắt, dùng mỏ vảy kiểm tra;
  • +
  • - Quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • +
+
+
+
+

47

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.html b/chandra_raw/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ad8f1960caf6b6f1825fedb89ff9e03ec47dd4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.html @@ -0,0 +1,106 @@ +
+

Đơn vị tính: 1m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
2.15.1Sơn màu cột biển tuyến truyền luật, biển thước nước ngượcVật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu.
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
kg
kg
công
ca
-
0,249
0,0175
0,028
+
+
+

16. Điều chỉnh cột báo hiệu: (loại không đỡ bê tông chân cột)

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 bộ cột - biển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
2.16.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu công, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướngVật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,40
0,028
-
0,44
0,028
-
0,48
0,028
2.16.2Báo hiệu lý trình, Km đường sôngVật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,40
0,0281
-
0,44
0,028
-
0,48
0,028
123
+
+
+

17. Dịch chuyển cột báo hiệu

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

34

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce6165dce473478086cbc791413ce771.html b/chandra_raw/ce6165dce473478086cbc791413ce771.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c3e3928e452964e1b88d016e2bd2843da5cd9ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce6165dce473478086cbc791413ce771.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
+

Mẫu số 16

+
+
+

BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ

+
+
+

(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động máy móc, thiết bị chủ yếu thì xóa bỏ Mẫu này)

+
+
+

Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

+
+
+

Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại thiết bị
Thông tin thiết bịTên nhà sản xuấtĐời máy (model)
Công suấtNăm sản xuất
Tính năngXuất xứ
Hiện trạngĐịa điểm hiện tại của thiết bị
Thông tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại
NguồnNêu rõ nguồn thiết bị
+ Sở hữu của nhà thầu    + Đi thuê    + Cho thuê    + Chế tạo đặc biệt +
+
+
+

71

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.html b/chandra_raw/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.html deleted file mode 100644 index a21d9dc59c0157626fb149c4ca5c802fb2b796ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Tổ chức thực hiện

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương khác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Vũ Đức Đam

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.html b/chandra_raw/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dbbc2d14ff53d338f16dda02e0b0e0707d82aec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
206Thay canuyn mở khí quản219.000241.000
207Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi78.00089.500
208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú487.000499.000
209Thở máy (01 ngày điều trị)444.000533.000
210Thông đại69.50085.400
211Thụ tháo phân/ Đặt sonde hậu môn64.00078.000
212Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)5.00010.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
213Tiêm khớp69.00086.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm104.000126.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
215Truyền tĩnh mạch20.00020.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
216Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm150.000172.000
217Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm180.000224.000
218Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm200.000244.000
219Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm220.000286.000
CY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
220Bàn kéo37.00043.800
221Bó Farafin45.20050.000
222Bó thuốc38.10047.700
223Bồn xoáy10.00014.800
224Châm (các phương pháp châm)67.00081.800
225Chẩn đoán điện25.20033.700
226Chẩn đoán điện thần kinh cơ35.20053.200
227Chôn chỉ (cấy chỉ)159.000174.000
228Cứu (Ngải cứu, túi chườm)33.00035.000
229Đặt thuốc y học cổ truyền35.50043.200
230Điện châm71.00075.800
231Điện phân39.20044.000
232Điện từ trường32.20037.000
233Điện vi dòng giảm đau25.20028.000
234Điện xung35.20040.000
235Giác hơi27.00031.800
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.html b/chandra_raw/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e234b66bd5945d8c71c4ab4abf78fbdc7770935 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the State Council of Vietnam (ỦY BAN NHÂN MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.

DANH SÁCH
AC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
ĐẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Quyết định số: 1856 /QĐ-TTg
ngày 01 tháng 06 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ

I. TẬP THỂ

  1. 1. Cục Quản lý Đề điều và Phòng chống lụt bão, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  2. 2. Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  3. 3. Bộ phận B2, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  4. 4. Phòng Thanh tra - Pháp chế, Cục Thú y, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  5. 5. Phòng Thanh tra - Pháp chế, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  6. 6. Trung tâm Kiểm định và Kiểm nghiệm thuốc Bảo vệ thực vật phía Bắc, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Văn Lợi, Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  2. 2. Ông Nguyễn Đức Quang, Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  3. 3. Ông Đặng Quang Minh, Phó Giám đốc Trung tâm Phòng chống và Giảm nhẹ thiên tai, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  4. 4. Ông Đặng Văn Bảy, Phó Vụ trưởng Vụ quản lý xây dựng cơ bản, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.html b/chandra_raw/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48ba4038cbe03cf2816b2973224f8dff68906e14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.html @@ -0,0 +1 @@ +

đây gọi tắt là chủ sản phẩm) tự nguyện thực hiện;

b) Thu hồi bắt buộc là thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này.

2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi bắt buộc:

a) Cơ quan cấp giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm; cơ quan được phân công quản lý lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Luật an toàn thực phẩm, Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm);

b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi theo quy định tại Nghị định 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về an toàn thực phẩm và các cơ quan chức năng ra quyết định thu hồi theo quy định của pháp luật.

Chương II
TRÌNH TỰ THU HỒI

Điều 3. Thu hồi tự nguyện

1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm xác định sản phẩm phải thu hồi, chủ sản phẩm có trách nhiệm thông báo tới người có trách nhiệm trong toàn hệ thống sản xuất, kinh doanh (cơ sở sản xuất, các kênh phân phối, đại lý, cửa hàng) để dừng việc sản xuất, kinh doanh và thu hồi sản phẩm.

2. Sau khi kết thúc việc thu hồi, chủ sản phẩm gửi Báo cáo thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Thu hồi bắt buộc

1. Ngay sau khi xác định sản phẩm phải thu hồi, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư này phải ban hành Quyết định thu hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Quyết định thu hồi được gửi cho chủ sản phẩm và cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư này.

2. Trách nhiệm của chủ sản phẩm:

a) Ngay khi nhận được quyết định thu hồi, chủ sản phẩm phải thông báo tới những người có trách nhiệm trong hệ thống sản xuất, kinh doanh (cơ sở sản xuất,

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.html b/chandra_raw/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca804257d6b6a37b6835a73e6f1b030014cad5f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, đề nghị các đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Da Nang, Vietnam, with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Da Nang, Vietnam. The seal features the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' at the top and 'ĐÀ NẴNG' at the bottom, surrounding a central emblem. A handwritten signature is written over the seal, and the text 'Đà Nẵng' is printed below the seal.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.html b/chandra_raw/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1312bfd985d8b8d00f852912bf3a54314832064 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.09.2014 16:23:42 +07:00

TBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1630 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten text 'HOA TỘC' and 'ĐẾN'.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 2093/TTTr-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1900/TTTr-BTĐKT ngày 26 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Hội Bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Bắc Giang, đã có thành tích trong công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.html b/chandra_raw/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d667c33c0227464156f68ef44f3aded036579af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.01.2015 16:32:07 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 651 /VPCP-V.III

V/v dự thảo Nghị định cơ chế
đặc thù và một số kiến nghị của
UBND thành phố Đà Nẵng.

Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2015

Official stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with the word 'ĐẾN' (Received) and date '27/01/2015'.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 27/01/2015

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại văn bản số 230/BC-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 báo cáo về dự thảo Nghị định của Chính phủ về một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng và một số đề xuất, kiến nghị; Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

1. Về dự thảo Nghị định của Chính phủ về một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng: Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoàn chỉnh dự thảo Nghị định, trình Chính phủ trong tháng 3 năm 2015, theo hướng:

- Tạo điều kiện để Thành phố phát huy được những lợi thế trở thành một trong những đô thị lớn của cả nước, là trung tâm kinh tế - xã hội lớn với vai trò là trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ... của miền Trung vào năm 2020, tạo động lực quan trọng thúc đẩy sự phát triển của các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên theo đúng chỉ đạo của Bộ Chính trị;

- Xác định rõ những quy định của pháp luật và nội dung cần phải xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội theo quy định.

2. Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Vang để thành lập 02 quận Hòa Vang và Bắc Hòa Vang: Chính phủ đã trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét chủ trương lập hồ sơ Đề án điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đang thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường; trong đó có việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Vang (Tờ trình số 08/TTr-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.html b/chandra_raw/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e17f39b1d725859f9960d6068cb1104158810d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.html @@ -0,0 +1,39 @@ +
+

Tình huống 4:

+
+
+Diagram of Situation 4 showing relationships between Buyer B, Seller S, and Licensee L. +

The diagram illustrates the relationships and transactions in Situation 4:

+ +
+
+

Phí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người bán S và chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L có mối quan hệ đặc biệt (công ty mẹ con) (tại điểm khoản 6 Điều 14 Thông tư này); người mua chỉ mua được hàng hóa khi trả phí bán quyền (tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này).

+
+
+

Tình huống 5:

+
+
+Diagram of Situation 5 showing relationships between Buyer B, Seller S, and Licensee L. +

The diagram illustrates the relationships and transactions in Situation 5:

+ +
+
+

Phí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì người mua B mua hàng hóa từ người bán S do chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L chỉ định.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.html b/chandra_raw/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36d92573f0836cc03cf6a10336823fe97875187f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThông sốĐơn vịHồ
A VượngSông Tranh 2Đá Mi 4Sông Bung 4Sông Bung 4ASông Bung 5
2Cột nước phát điện lớn nhấtm320104131,0121,336,3729,5
3Cột nước phát điện nhỏ nhấtm26565,0101,631,0624,4
4Cột nước phát điện tính toánm30087,010627,0
5Công suất đảm bảo (N_{db})MW37,935,913,514,51
6Công suất lắp máy (N_{lm})MW2101901481564957
7Điện lượng bình quân năm (E_0)10^6kwh815695,4586,2199,2230,34
8Số tổ máyTổ máy222222
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.html b/chandra_raw/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1c066bb57c0159442c9ab55a90706507fbf94bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.html @@ -0,0 +1,181 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6.Sông LènNgã ba Bông đến ngã ba Yên Lương31
7.Kênh DeNgã ba Yên Lương đến ngã ba Trường Xá6,5
8.Sông Trường (Tào)Ngã ba Trường Xá đến ngã ba Hoàng Hà6,5
9.Kênh ChoánNgã ba Hoàng Hà đến ngã ba Hoàng Phụ15
10.Sông MãNgã ba Vĩnh Ninh đến cầu Hoàng Long cách 200m về phía hạ lưu36
11.Sông BưởiKim Tân đến ngã ba Vĩnh Ninh25,5
12.Sông LamĐô Lương đến thượng lưu cảng Bến Thủy96,5
13.Sông LaNgã ba Linh Cảm đến ngã ba Núi Thành13
14.Sông NghènCầu Nghèn đến Cửa Sót38,5
15.Sông Rào CáiThị trấn Cẩm Xuyên đến ngã ba Sơn37
16.Sông GianhĐông Lào đến thượng lưu cảng Gianh 200m45
Đông Lào đến Chợ Gát18
17.Sông SơnHang Tỏi đến ngã ba Văn Phú36
18.Sông Nhật LệCầu Long Đại đến cửa Nhật Lệ22
19.Sông HiếuBến Đười đến thượng lưu cầu Cửa Việt 150m27
20.Sông Thạch HãnBa Lồng đến ngã ba Gia Độ46
21.Sông HươngNgã ba Tuần đến thượng lưu cảng cảng xã đầu Thuận An 200m34-
22.Phá Tam Giang và đầm Thủy TúVân Trinh đến cửa Tư Hiền74
23.Sông Trường GiangNgã ba An Lạc đến cách Cảng Kỳ Hà 6,8km về phía thượng lưu60,2
24.Sông Thu BồnPhà Nông Sơn đến Cửa Đại65
25.Sông Hoàng MaiCầu Tây đến cửa Lạch Cồn18
Tổng miền Trung0656,4175
+
+
52
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.html b/chandra_raw/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ea16cd398fd8b67c9489228c2fd0eeda20334fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI RA

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F7

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Mài ra hiện mảng màu trời đất, mài ra hiện ra mảng màu cây cối, người và cảnh vật, mài ra hiện các nét chi tiết.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Mài ra được các mảng màu, nét chi tiết đảm bảo độ giống mẫu;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, kiểm tra mức độ mài theo yêu cầu kỹ thuật bản vẽ mẫu;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

112

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.html b/chandra_raw/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53f0796b502385fe55963b500fd8d4cd1720ac84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.html @@ -0,0 +1 @@ +

MẪU
HỒ SƠ MỜI THẦU
DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN
ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC
MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.html b/chandra_raw/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.html deleted file mode 100644 index f799888d4499c7fccfbfb9de8fca02e3b3574792..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm
đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 02 / 5 /2013
của UBND tỉnh Bình Thuận)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm các khoản đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm) và người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại Trung tâm.
  2. 2. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng.

Chương II
TRÁCH NHIỆM ĐÓNG GÓP; CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM;
QUẢN LÝ, PHÂN PHỐI NGUỒN THU

Điều 3. Các khoản đóng góp

  1. 1. Người bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm phải đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định với mức tiền ăn 15.000 đồng/người/ngày.
  2. 2. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm phải đóng góp các khoản sau:
    1. a) Tiền ăn: 30.000 đồng/ngày.
    2. b) Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy, các xét nghiệm khác: 100.000 đồng/người.
    3. c) Tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác: 1.000.000 đồng/người/năm; trường hợp đối tượng có sức khỏe yếu phải tăng cường thêm các biện pháp y tế khác hoặc bồi dưỡng theo chế độ của Trung tâm thì có thể thu thêm theo thực tế phát sinh theo thỏa thuận giữa đối tượng, gia đình và Trung tâm.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.html b/chandra_raw/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0fbf2db9e9142ed60f297706beba9226bff85cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.html @@ -0,0 +1,29 @@ +
+ + + + + + + + + +
+

Phát thực hiện hợp đồng

+
+

giá và phát hiện sai sót, kiểm tra nội dung công việc mà Chủ đầu tư cho rằng có thể có sai sót. Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót được quy định tại ĐKCT.

+

23.2. Trường hợp phát sinh sai sót trong quá trình Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, trước khi kết thúc hợp đồng, Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các sai sót cần khắc phục.

+

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm kịp thời khắc phục sai sót trong khoảng thời gian hợp lý mà Chủ đầu tư quy định trong thông báo. Trường hợp Nhà thầu không khắc phục xong sai sót trong khoảng thời gian cho phép, Chủ đầu tư sẽ đánh giá chi phí cần thiết để khắc phục sai sót và yêu cầu Nhà thầu thanh toán, đồng thời phát thực hiện hợp đồng đối với Nhà thầu như quy định tại Mục 18.

+
+

24. Nhân sự1

+
+

24.1. Nhà thầu phải huy động tất cả nhân sự như đã đề xuất trong HSDT để thực hiện các nội dung công việc trừ trường hợp Chủ đầu tư có thỏa thuận khác. Trường hợp cần thiết phải thay đổi nhân sự thì Nhà thầu phải báo cáo và được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Nhân sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn so với nhân sự đã đề xuất trước đó.

+

24.2. Trường hợp nhân sự mất năng lực hành vi dân sự hoặc không hoàn thành tốt công việc của mình thì Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu thay thế. Khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ đầu tư, trong thời gian quy định tại ĐKCT, Nhà thầu phải thực hiện thay thế nhân sự có năng lực và kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, mọi chi phí phát sinh do thay đổi nhân sự do Nhà thầu chịu.

+
+
+
+

1 Trường hợp gói thầu không yêu cầu nhân sự chủ chốt thì bỏ điều này

+
+
+

86

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.html b/chandra_raw/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c107740c316522adc67c46f9c13b1a76fdebf41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chính phủ; Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15/10/2015 Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;

3. Trường hợp các văn bản quy định pháp luật nêu tại Quyết định này hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản có hiệu lực thi hành hoặc văn bản quy định pháp luật được sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐƯNG

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'.

Trần Thanh Liêm

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.html b/chandra_raw/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.html deleted file mode 100644 index 9c0d34ce919331c079fe3fa841dde775ded4d83c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a central emblem, with the text 'DÂN TỈNH ĐẮC LẮC' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' around the border.
Handwritten signature of Hoàng Trọng Hải

Hoàng Trọng Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.html b/chandra_raw/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50bd2a3043da0de3d4baaf531a9dd426575d9f67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.html @@ -0,0 +1 @@ +

cấp cơ sở, cải thiện cảnh quan, vệ sinh môi trường, đường giao thông, giảm độ ồn trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Các Sở, ngành chức năng, UBND các cấp có trách nhiệm hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà tang lễ cải tạo nâng cấp cơ sở.

Điều 6. Quản lý giá dịch vụ tang lễ

1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các nhà tang lễ do ngân sách đầu tư: giá bảo quản thi hài, giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ; giá xe tang vận chuyển thi hài.

2. Các nhà tang lễ phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ảnh hưởng đến quyền lựa chọn của người đăng ký dịch vụ.

3. UBND Thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ cải tiến công tác quản lý, áp dụng khoa học công nghệ để hình thành mức giá dịch vụ thấp hơn giá UBND Thành phố đã phê duyệt nêu tại khoản 1 Điều này. Những nhà tang lễ xây dựng giá dịch vụ tang lễ cao hơn giá UBND Thành phố (tại khoản 1 Điều này) phải báo cáo Sở Xây dựng và Sở Tài chính thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt.

Điều 7. Đảm bảo an ninh trật tự

1. Các nhà tang lễ có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan để xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài khu vực nhà tang lễ.

2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kiểm định các loại máy, vật tư, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.

Điều 8. Quản lý lưu trữ hồ sơ tang lễ

1. Nội dung hồ sơ

a) Sổ theo dõi hoạt động lưu giữ thi hài theo thời gian

b) Sổ lưu trữ các thông tin cơ bản của người chết: Họ tên, quê quán, nguyên nhân chết, ngày chết, nơi cấp giấy báo tử, ngày giờ tổ chức tang lễ, địa chỉ thân nhân để liên hệ.

2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm lập và lưu trữ hồ sơ lâu dài; cung cấp thông tin cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. Khuyến khích việc ứng dụng công nghệ thông tin trong lập, lưu trữ, khai thác hồ sơ tại nhà tang lễ.

3. Các nhà tang lễ phải điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện các quy định hiện có để đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều này ngay khi Quy chế có hiệu lực thi hành.

MỤC 2. QUẢN LÝ CƠ SỞ HÓA TÁNG

Điều 9. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ hỏa táng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.html b/chandra_raw/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b4bb5abf2eadd380c227274a7bbf58a70b1a445 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Xử lý nghiêm và kịp thời di dời ra khỏi lưu vực sông La Ngà các cơ sở gây ô nhiễm môi trường không có khả năng khắc phục ô nhiễm.

7. Nghiêm cấm đặt vật cản, chương ngại vật, xây dựng công trình kiến trúc, trồng cây trái phép gây cản trở thoát lũ, lưu thông trên các sông, suối thuộc lưu vực sông La Ngà.

8. Các ngành nghề hạn chế đầu tư dọc theo lưu vực sông La Ngà:

Những loại hình công nghiệp gây ô nhiễm môi trường cao, gồm: Sản xuất tinh bột sắn, mù cao su, bột giấy, hóa chất cơ bản, thuốc bảo vệ thực vật, dệt nhuộm, xi mạ, phân bón, thuộc da tùy theo tính chất, quy mô dự án sẽ được các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền xem xét đến các yếu tố tác động về môi trường trước khi quyết định cho phép đầu tư.

Mục 2

ỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI MÔI TRƯỜNG

Điều 6. Ứng phó, khắc phục sự cố môi trường

1. Khi xảy ra sự cố môi trường nước, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các biện pháp ứng phó, khắc phục sự cố theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức, cá nhân gây sự cố môi trường nước ngoài việc bị xử lý trách nhiệm theo quy định của pháp luật, có trách nhiệm bồi thường để khắc phục hậu quả ô nhiễm, suy thoái trước mắt và phục hồi, cải tạo môi trường về lâu dài.

3. Trong trường hợp xảy ra sự cố, các cơ quan chức năng địa phương có trách nhiệm phối hợp giảm thiểu tác hại do sự cố gây ra, xác định rõ nguồn gốc, tổ chức, cá nhân gây sự cố; giám sát, đánh giá mức độ suy giảm chất lượng môi trường nước lưu vực sông La Ngà, các thiệt hại do sự cố gây ra để có căn cứ yêu cầu tổ chức, cá nhân gây sự cố bồi thường thiệt hại.

Điều 7. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại và xác định thiệt hại đối với môi trường

1. Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức, cá nhân phát hiện nguồn nước lưu vực sông La Ngà bị ô nhiễm, suy thoái có trách nhiệm thông báo cho cơ quan có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường quy định tại khoản 2, Điều này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.html b/chandra_raw/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f1714cafa4bc3ed9cd4aa10d5fa6b38ced944f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.01.2016 10:44:43 +07:00

BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2015/TTLT-BYT-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN
Giờ: ... S.....
Ngày: 19/01/2016

CÔNG VĂN QUY ĐỊNH

Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc

G... C... 18/11.
Kính chuyển: ... TT. (2) ...

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư liên tịch quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư liên tịch này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.

2. Đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế thì khung giá và thẩm quyền quy định mức giá cụ thể thực hiện theo quy định tại Luật Giá, Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các văn bản hướng dẫn liên quan.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.html b/chandra_raw/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52726855167558d36774ab2c70a363d11bb82bf6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Thao tác trút sơn gọn gàng không để sơn rót ra ngoài;
  • +
  • - Tốc độ quét 30 – 35 vòng/1 phút;
  • +
  • - Đảm bảo lực quét vừa phải, phù hợp;
  • +
  • - Đảm bảo Thời gian quét phải được liên tục từ 16 đến 20 giờ;
  • +
  • - Quét cho đến khi thấy sơn sủi bọt lẫn tăn;
  • +
  • - Thử sơn thấy sơn chảy mực không dút quăng;
  • +
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • +
+
+
    +
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • +
  • - Quan sát thực tế trong quá trình đánh quét;
  • +
  • - Quan sát thực tế, dùng đồng hồ để theo dõi thời gian;
  • +
  • - Quan sát bằng mắt;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • +
+
+
+
+

45

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.html b/chandra_raw/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fda4b8e3dd1419f78a48f5bcf3dcb1dcecc939d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+

Bảng 3: Diện tích lúa canh tác vụ Đông

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại hình canh tácĐơn vịTỉ lệNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam Bộ
Lúa canh tácha
Lúa nước tưới tiêu chủ độngha
Lúa nước được tưới nhỏ mưaha
Lúa nươngha
Khác (nếu có)ha
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.html b/chandra_raw/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbb06bb63117e8b3812d79e119cba527cb143aed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.html @@ -0,0 +1 @@ +

bảo an toàn hoặc không đảm bảo an toàn phục vụ chỉ đạo sơ tán dân cư, hướng dẫn chống chống nhà cửa khi xảy ra bão mạnh, siêu bão.

d) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

- Cần cử phân vùng bão, bản đồ ngập lụt, các địa phương tập nhất, điều chỉnh phương án phòng, tránh, ứng phó, nhất là phương án sơ tán dân cư để chủ động triển khai thực hiện khi tình huống bão mạnh, siêu bão xảy ra.

- Kiểm soát quy hoạch, xây dựng công trình, nhà ở tại các khu vực ven biển, cửa sông để hạn chế rủi ro thiên tai; đối với công trình, nhà ở hiện có trong khu vực nguy hiểm, nhất là khu vực thấp trũng sát ven biển, cửa sông cần chủ động rà soát, chỉ đạo thực hiện phương án bảo đảm an toàn.

d) Ủy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng phương án chủ động ứng phó, đảm bảo cứu nạn, cứu hộ kịp thời, hiệu quả, nhất là trong tình huống siêu bão.

e) Các bộ, ngành, cơ quan liên quan chủ động xây dựng phương án phòng ngừa, chủ động ứng phó với tình huống bão mạnh, siêu bão trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành để hạn chế thiệt hại, kịp thời khắc phục hậu quả khi thiên tai xảy ra.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam (a star over a rising sun and waves) in the center, surrounded by the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.html b/chandra_raw/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c64cb4fae96c09f99ff6f2536b1d0dd980c6d8f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+

a) Hàng hóa nhập khẩu là ô tô, mô tô: Trị giá hải quan được xác định trên cơ sở giá trị sử dụng còn lại của hàng hóa, tính theo thời gian sử dụng tại Việt Nam (tính từ thời điểm nhập khẩu theo tờ khai hải quan đến thời điểm tính thuế) và được xác định cụ thể như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Thời gian sử dụng tại Việt NamTrị giá hải quan = (%) trị giá khai báo tại thời điểm nhập khẩu
Từ 6 tháng trở xuống (được tính tròn là 183 ngày)90%
Từ trên 6 tháng đến 1 năm (được tính tròn là 365 ngày)80%
Từ trên 1 năm đến 2 năm70%
Từ trên 2 năm đến 3 năm60%
Từ trên 3 năm đến 5 năm50%
Từ trên 5 năm đến 7 năm40%
Từ trên 7 năm đến 9 năm30%
Từ trên 9 năm đến 10 năm15%
Trên 10 năm0%
+
+
+

Nếu mức giá khai báo tại thời điểm nhập khẩu của hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, hoặc được miễn thuế, xét miễn thuế thấp hơn mức giá trong cơ sở dữ liệu giá cùng thời điểm, thì lấy mức giá trong cơ sở dữ liệu giá và tỷ lệ quy định trên đây để xác định trị giá hải quan.

+
+
+

b) Hàng hóa nhập khẩu khác: Trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán tại thời điểm chuyển đổi mục đích sử dụng, được xác định theo nguyên tắc, phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Thông tư này.

+
+
+

3. Trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam sau khi thuê phía nước ngoài gia công là tiền thuê gia công và trị giá của nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình gia công do phía nước ngoài cung cấp thể hiện trên hợp đồng gia công và các khoản điều chỉnh quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này. Không tính vào trị giá hải quan sản phẩm sau gia công trị giá của vật tư, nguyên liệu đã xuất khẩu từ Việt Nam đưa đi gia công theo hợp đồng gia công.

+
+
+

4. Đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa đưa ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu về Việt Nam thuộc đối tượng chịu thuế thì trị giá hải quan là chi phí thực trả để sửa chữa hàng hóa nhập khẩu phù hợp với các chứng từ liên quan đến việc sửa chữa hàng hóa.

+
+
+

5. Hàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không có hóa đơn thương mại, trị giá hải quan là trị giá khai báo. Trường hợp có căn cứ

+
+
+

27

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.html b/chandra_raw/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d33884b1f3e4c6b2cb3b7f23933684acc22f1a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ BỂ MÀI
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B25

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn vị trí xây bể mái, chọn thiết kế xây bể mái, thuê xây bể mái, nghiệm thu bể mái đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Bể mái được xây đúng thiết kế;
  • - Kích thước bể mái phù hợp với kích thước sản phẩm mái;
  • - Có đầy đủ nguồn cấp nước sạch và thoát nước;
  • - Thành bể, lòng bể được đánh xi măng nhẵn phẳng, không rò rỉ nước;
  • - Đảm bảo đúng tiến độ và thời gian.
  • - Đối chiếu với bản vẽ thiết kế;
  • - So sánh với kích thước sản phẩm;
  • - Quan sát trực tiếp trên sản phẩm bể;
  • - Quan sát trực tiếp trên các bề mặt lòng bể, và xả nước chứa để kiểm tra bể có rò rỉ không;
  • - So sánh với tiến độ trong hợp đồng.

63

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.html b/chandra_raw/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1877bdfb47ab732efd47459b58d1c886ad760b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: LAU XI, ĐÁNH BÓNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F10

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Rửa, lau sạch sản phẩm mài ra, phết xi lên mặt sản phẩm xoa đều bằng lòng bàn tay, dùng nút pha cao su quay tròn trên mặt sản phẩm nhiều lần.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Xi lau đều, bóng;- Trực quan, kiểm tra theo yêu cầu kỹ mỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

115

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.html b/chandra_raw/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..069ba27e2efde433b57879de5d61c08b606edbb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.html @@ -0,0 +1,38 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 263 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014

+
+ + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÈNSố: ... S.....
Ngày: 11/2/2014
+
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 152/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 01 năm 2014,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+
+

KT. THỦ TƯỚNG
+TUÔNG PHỘ THỦ TƯỚNG

+Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature. +
+

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.html b/chandra_raw/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecec24b6a97ac0990110d20435ad5ee6311e6552 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.html @@ -0,0 +1 @@ +

huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam trước 12 giờ hàng ngày;

c) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ trước 10 giờ hàng ngày.

2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp số liệu, thông tin như sau:

a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

b) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam.

Khi mực nước tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu đạt mức quy định tại Bảng 1, Bảng 4 thì phải thông báo ngay cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam;

c) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải cung cấp ngay bản tin dự báo kèm theo số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.html b/chandra_raw/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1defa255b6f0b5eaefda2a5e825c0a6026458300 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 01 (a)

ĐƠN DỰ THẦU(1)

(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)

Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]

Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]

Tên dự án: [ghi tên dự án]

Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]

Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____ [ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](2) cùng với Bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu](3).

Chúng tôi cam kết:

  1. 1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
  2. 2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
  3. 3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
  4. 4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
  5. 5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.

Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 CDNT của hồ sơ mời thầu.

Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ____(4) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(5).

Đại diện hợp pháp của nhà thầu(6)

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.html b/chandra_raw/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..481de28a2e0fc7afb2d8f4d911c05b7d1a31c78a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.html @@ -0,0 +1 @@ +

mức trợ cấp từng lần, nhưng tối đa không quá 03 (ba) tháng một lần.

b) Căn cứ vào dự án được duyệt và hướng dẫn tại Thông tư này, chủ đầu tư lập danh sách các hộ gia đình, số lượng gạo trợ cấp cho từng hộ gia đình trong thôn theo mẫu biểu số 05 kèm theo Thông tư này.

c) Khi các hộ gia đình bắt đầu thực hiện trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy thì mới tiến hành trợ cấp gạo. Việc trợ cấp gạo phải có chữ ký của đại diện hộ gia đình nhận trợ cấp gạo theo mẫu biểu số 06 kèm theo Thông tư này.

d) Trường hợp trợ cấp gạo bằng nguồn dự trữ quốc gia

UBND cấp tỉnh tổng hợp danh sách, số lượng gạo hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính; trên cơ sở đề nghị của địa phương và ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hỗ trợ gạo cho địa phương.

Căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính chỉ đạo Tổng cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ cho các địa phương theo đúng quy định.

Chủ đầu tư tổ chức cấp gạo theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản này. Kinh phí vận chuyển gạo từ kho dự trữ đến trung tâm các huyện, kinh phí mua bù số lượng gạo dự trữ quốc gia do cơ quan dự trữ tổng hợp, quyết toán và đề nghị cấp bù sung theo đúng quy định về xuất cấp hàng dự trữ quốc gia không thu tiền cho các địa phương hiện hành. Kinh phí vận chuyển, giao nhận gạo, các khoản chi khác có liên quan từ trung tâm huyện đến các thôn, bản (đối tượng thụ hưởng) từ nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP.

Đối với thành viên thuộc hộ gia đình vừa là đối tượng được trợ cấp gạo theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, vừa là đối tượng theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP thì chỉ được hưởng trợ cấp gạo theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP; trường hợp khi hết thời gian (tối đa không quá 7 năm) được trợ cấp gạo theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.

Điều 7. Lập kế hoạch kinh phí khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy

1. Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh lập kế hoạch, nhu cầu kinh phí khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy. Đồng thời, tổng hợp trong Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng năm sau gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kế hoạch chung toàn quốc, cụ thể:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.html b/chandra_raw/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed7dc9a35b0479f835e16aa5db2ed369e422b285 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn trả nợ gốc và lãi đối với các khoản cho vay lưu vụ theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Nghị định này.

Điều 12. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới

1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tổ chức tín dụng xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ cho khách hàng; đồng thời căn cứ vào tính khả thi của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng để xem xét cho vay mới nhằm giúp khách hàng khắc phục khó khăn, ổn định sản xuất, thực hiện trả được nợ cũ và nợ mới cho tổ chức tín dụng.

2. Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên phạm vi rộng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổng hợp, đánh giá cụ thể thiệt hại để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Tài chính. Trên cơ sở báo cáo và đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức tín dụng được thực hiện khoản nợ không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại trong thời gian tối đa 02 (hai) năm và các khoản nợ khoản được giữ nguyên nhóm nợ như đã phân loại trước khi thực hiện khoản nợ. Số tiền lãi tổ chức tín dụng không thu được do đã thực hiện khoản nợ cho khách hàng được ngân sách nhà nước cấp tương ứng.

Điều 13. Trích lập dự phòng và xử lý rủi ro

1. Tổ chức tín dụng thực hiện việc trích lập dự phòng để xử lý rủi ro theo quy định:

a) Đối với khoản cho vay không có tài sản bảo đảm quy định tại Khoản 2 Điều 9, Điều 14 và Điều 15 của Nghị định này, tổ chức tín dụng được áp dụng mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu bằng 50% mức trích lập dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với các khoản cho vay tương tự thuộc các lĩnh vực khác;

b) Đối với khoản cho vay có tài sản bảo đảm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm phù hợp với các khoản cho vay nông nghiệp, nông thôn trong từng thời kỳ.

2. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định của pháp luật.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.html b/chandra_raw/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d5d620570cca6b17166b1903c45e3e2c8214bea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Ministry of Industry and Trade of Vietnam, featuring a star and the text 'CÁC CƠ QUAN TRỊNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI'.

Phụ lục IV

BIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC
CÁC CƠ QUAN TRỊNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG NGHIỆP
VÀ THƯƠNG MẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2351 /QĐ-TTg
ngày 22 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Tiểu lĩnh vực: Sản xuất hóa chất

Đơn vị cung cấp: Bộ Công Thương

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Sản xuất axit, các hợp chất của nitơ và một số chất khác

Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Axit nitric (\text{HNO}_3)Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \text{HNO}_3Tấn
Axit adipic (\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_4)Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_4Tấn
Amoniac (\text{NH}_3)Tấn
Khí dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \text{NH}_3Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \text{NH}_3Tấn
Canxi cacbua (\text{CaC}_2)Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \text{CaC}_2Tấn
Khác (nếu có)

Bảng 2: Sản xuất và sử dụng soda (\text{Na}_2\text{CO}_3)

Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Sản xuất \text{Na}_2\text{CO}_3Tấn
Sử dụng \text{Na}_2\text{CO}_3Tấn
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.html b/chandra_raw/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad2f1d158df53a2801c8d0bd4b94612d6d67a319 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 4. Cho vay phát triển ngành nghề tại địa bàn nông thôn.
  2. 5. Cho vay phục vụ Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.
  3. 6. Cho vay các nhu cầu phục vụ đời sống của cư dân trên địa bàn nông thôn.
  4. 7. Cho vay theo các chương trình kinh tế liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ.

Điều 5. Nguyên tắc cho vay

1. Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng theo quy định tại Nghị định này. Những nội dung không được quy định trong Nghị định này thì tổ chức tín dụng thực hiện cho vay theo quy định của pháp luật hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

2. Khách hàng được tổ chức tín dụng cho vay không có tài sản bảo đảm theo quy định tại các Điều 9, 14 và 15 của Nghị định này. Trường hợp khách hàng có nhu cầu vay cao hơn mức vay không có tài sản bảo đảm nêu tại các Điều này thì phần vay vượt phải thực hiện theo quy định hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước

Chính phủ có chính sách khuyến khích việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua hỗ trợ nguồn vốn, sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách khác trong từng thời kỳ.

Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 7. Nguồn vốn cho vay

Nguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:

  1. 1. Nguồn vốn tự có và huy động của các tổ chức tín dụng theo quy định.
  2. 2. Vốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
  3. 3. Nguồn vốn ủy thác của Chính phủ để cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.
  4. 4. Nguồn vốn hỗ trợ từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.html b/chandra_raw/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.html deleted file mode 100644 index 225faf713952a308cf57674327994546ba57d6f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí trong thời gian cai nghiện, gồm:

a) Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị cắt con: 250.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.

b) Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiện: 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.

c) Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tại cơ sở điều trị cắt con: 40.000 đồng/người/ngày.

Điều 4. Chế độ miễn, giảm

1. Người bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm:

a) Miễn đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định đối với các trường hợp sau đây:

- Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Người chưa thành niên;

- Người bị nhiễm HIV/AIDS;

- Người không có nơi cư trú nhất định mà bản thân không có điều kiện đóng góp hoặc không xác định được thân nhân của người đó.

b) Giảm 50% mức đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định đối với người thuộc hộ cận nghèo.

2. Người nghiện ma túy có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bình Thuận tự nguyện chưa trị cai nghiện tại Trung tâm:

a) Miễn đóng góp tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt con nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác trong thời gian chấp hành quyết định đối với các trường hợp sau đây:

- Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Người chưa thành niên;

- Người bị nhiễm HIV/AIDS;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.html b/chandra_raw/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58e4f486fe30ab689ab6cdc5fabbc8772cd3298d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: SƠN QUANG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E9

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vóc đã được mài sơn thí lần 2 phủ lớp sơn quang sau đó ủ khô, mài phẳng đều.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại;
- Ra sơn nền phẳng đều;

- Mài cốt phẳng, nhẵn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, phỏng vấn;
- Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, sử dụng thước;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

103

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.html b/chandra_raw/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7f3d1c31e2f2affb89b98f4c92d402c9c1bcde9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
5
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
Trương Văn SanhHậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè(xã Phú Mỹ - H.Tân Phước)ĐH.42
32Sông Gò CôngSông Tra (xã Bình Xuân – TX.Gò Công và xã Bình Phú – H. Gò Công Tây)Cống Đập Gò Công (xã Long Chánh – TX.Gò Công)11,8211,82
33Sông Cửa Trung (phía bờ Tiền Giang)Sông Cửa Đại (xã Phú Thanh – H.Tân Phú Đông)Sông Cửa Tiểu (xã Tân Thới – H.Tân Phú Đông)23,0023,00
34Sông Năm ThônSông Tiền (xã Phú Phong – H.Châu Thành)Nhánh sông Cồn Tròn (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)14,9514,95
35Nhánh cù lao Tân PhongSông Tiền phía hạ lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)Sông Tiền phía thượng lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)10,9010,90
36Nhánh sông Cồn TrònNhánh cù lao Tân Phong phía hạ lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)Nhánh cù lao Tân Phong phía thượng lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)3,733,73
37Nhánh sông Cồn Qui (sông Cái Nhỏ)Sông Tiền (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)4,004,00
BCÁP HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẬN LÝ: (Gồm có 69 tuyến sông, kênh, rạch)
IHuyện Cái Bè: 10 tuyến
1Kênh 9Kênh 8 (xã Hội Cru)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ Bắc A)7,757,75
2Kênh Đường ChùaKênh 28 (xã Hòa Khánh)Kênh 7 (xã Hậu Mỹ Trinh)3,163,16
3Rạch Bà HợpSông Cái BèSông Trà Lột3,043,04
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.html b/chandra_raw/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ede1ff3dc48d3bff9eaef065b98342c81d4112ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.html @@ -0,0 +1,118 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Phẫu thuật can thiệp tim – mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)
Tăng huyết áp
Khó thở
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính
Bệnh thận, lọc máu
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rủ ban ngày, ngày to
Tai biến mạch máu não hoặc liệt
Bệnh hoặc tổn thương cột sống
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục
Sử dụng ma túy và chất gây nghiện
+
+
+

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: .....

+
+
+

3. Câu hỏi khác (nếu có):

+
+
+

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:

+
+
+

.....

+
+
+

b) Hiện tại đang có thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 12 tháng hay không? (Đối với phụ nữ):

+
+
+

.....

+
+
+

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

+
+
+

..... ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

Người đề nghị khám sức khỏe

+
+
+

(Ký và ghi rõ họ, tên)

+
+
+

II. KHÁM LÂM SÀNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sĩ
1. Tâm thần:
.....
.....
.....
Kết luận.....
.....
2. Thần kinh:
.....
.....
.....
Kết luận.....
.....
3. Mắt:
- Thị lực nhìn xa từng mắt:
    + Không kính: Mắt phải:..... Mắt trái: .....
    + Có kính: Mắt phải: ..... Mắt trái: .....
- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính..... Có kính.....
- Thị trường:
.....
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.html b/chandra_raw/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a29d4f0921e65ff353999195d3e47619325fd237 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Tổ chức đánh giá Báo cáo kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính phục vụ xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu.

- Tổ chức thực hiện, đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện Công ước khí hậu và Nghị định thư Kyoto trong việc đánh giá và thông qua các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu bao gồm kết quả kiểm kê khí nhà kính định kỳ;

- Trình Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban quốc gia về biến đổi khí hậu cho phép gửi các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu cho Ban Thư ký Công ước khí hậu;

- Gửi kết quả kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác thống kê, lưu trữ, cung cấp và sử dụng theo quy định.

b) Các cơ quan phối hợp trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính.

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp có liên quan cung cấp số liệu hoạt động, thông tin liên quan (theo Phụ lục kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần theo yêu cầu của Công ước khí hậu;

+ Tổng hợp, cung cấp số liệu hoạt động, thông tin liên quan cho Cơ quan đầu mối của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;

+ Quản lý, lưu trữ, cung cấp và sử dụng theo quy định số liệu hoạt động, thông tin liên quan và kết quả kiểm kê khí nhà kính.

- Bộ Công Thương, trong phạm vi quản lý của Bộ:

+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo các Phụ lục I, IV, IX kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;

+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;

+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;

+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.

- Bộ Giao thông vận tải, trong phạm vi quản lý của Bộ:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.html b/chandra_raw/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ad24046cd98228a7e0e3cade5b7d85968451123 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2016

QUY ĐỊNH

Về việc khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /2016/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn quy trình xét, hình thức khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích đột xuất trong sự nghiệp xây dựng và phát triển Thủ đô.

“Thành tích đột xuất” là thành tích đạt được trong trường hợp đặc biệt, không có kế hoạch, dự báo trước; không thuộc nhiệm vụ, công tác được giao thường xuyên; có ảnh hưởng lớn đến xã hội, địa phương, cơ quan.

Điều 2. Đối tượng xét khen thưởng

Tập thể, cá nhân ở trong nước và nước ngoài có thành tích đột xuất góp phần xây dựng và phát triển Thủ đô đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 4 của quy định này.

Điều 3. Nguyên tắc xét, khen thưởng

  1. 1. Việc xét, khen thưởng đảm bảo chính xác, kịp thời.
  2. 2. Một hình thức khen thưởng có thể tặng nhiều lần cho một đối tượng có thành tích đột xuất khác nhau.
  3. 3. Kết hợp chặt chẽ động viên tinh thần với khuyến khích bằng lợi ích vật chất.

Chương II
TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC, TRÌNH TỰ XÉT, KHEN THƯỞNG

Điều 4. Tiêu chuẩn xét khen thưởng

Tập thể, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và đạt được một trong các tiêu chuẩn sau sẽ được xét khen thưởng thành tích đột xuất:

  1. 1. Có thành tích đột xuất trong học tập, công tác, lao động, chiến đấu, phục vụ chiến đấu.
  2. 2. Dũng cảm đấu tranh với những hành vi tham nhũng, vi phạm pháp luật và tệ nạn xã hội.
  3. 3. Có nghĩa cử cao đẹp, cứu người, bảo vệ tài sản của Nhà nước của nhân dân.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.html b/chandra_raw/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75e089b6ed6e19f4bd7daac14c20d9fee4396ff2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.html @@ -0,0 +1 @@ +

được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh (sau đây được gọi là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) và phải đáp ứng các quy định tại Thông tư này.

2. Việc khám sức khỏe cho người lái xe phải thực hiện theo tiêu chuẩn sức khỏe quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này.

3. Việc khám sức khỏe định kỳ chỉ áp dụng đối với người lái xe ô tô chuyên nghiệp (người làm nghề lái xe ô tô) theo quy định của pháp luật về lao động.

Chương II

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE,
VIỆC KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE

Điều 3. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe

1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe” tại Phụ lục số 01.

2. Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe quy định tại Khoản 1 Điều này không áp dụng cho người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi - lanh dưới 50 cm3.

Điều 4. Khám sức khỏe đối với người lái xe

1. Thủ tục khám và cấp Giấy khám sức khỏe của người lái xe được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 8 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe (sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BYT).

2. Mẫu Giấy khám sức khỏe của người lái xe áp dụng thống nhất theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô

1. Thủ tục khám, trả Sổ khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 8 của Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

2. Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe áp dụng thống nhất theo quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III

CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE

Điều 6. Quy định về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.html b/chandra_raw/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9fdbf51f28b54f4c8d7ab1402935bf78ca4e682 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.html @@ -0,0 +1 @@ +

chính sách và giá đất tại thời điểm ban hành Thông báo tạm nộp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được nộp tiền thuê đất theo Thông báo tạm nộp và không phải điều chỉnh lại số tiền thuê đất đã thông báo. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan thuế xác định số tiền thuê đất phải nộp hàng năm (không được ổn định 05 năm) trên cơ sở giá đất tại Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, diện tích đất và mục đích sử dụng đất thực tế đang sử dụng để thông báo cho người sử dụng đất phải nộp. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan tài nguyên và môi trường hoàn thiện hồ sơ cho thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật.

4. Đối với trường hợp người sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 và nộp tiền thuê đất hàng năm theo thông báo tạm nộp của cơ quan thuế trước thì thực hiện xử lý như sau:

a) Trường hợp tạm nộp tiền thuê đất hàng năm theo chính sách và giá đất tại thời điểm ban hành Thông báo tạm nộp tiền thuê đất thì được thực hiện quyết toán số tiền thuê đất theo số đã tạm nộp.

b) Trường hợp tạm nộp tiền thuê đất hàng năm theo chính sách và giá đất trước ngày Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 có hiệu lực thi hành và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 7 Điều 15 Nghị định này thì phải thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất, quyết toán số tiền thuê đất đã tạm nộp và truy thu số tiền thuê đất phải nộp theo quy định.

c) Cơ quan thuế xác định và điều chỉnh đơn giá thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này theo quy định tại Nghị định này và áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 33. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.html b/chandra_raw/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b928bd4e5c06100d64cc9a7585cf570b9ab36c24 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 06 (a)

BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU

Ngày: _____

Số hiệu và tên gói thầu: _____

Tên nhà thầu: [ghi tên nhà thầu]

Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh

Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:

[ghi tên tỉnh/thành phố nơi đăng ký kinh doanh, hoạt động]

Năm thành lập công ty:

Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu [tại nơi đăng ký]:

Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu

Tên: _____

Địa chỉ: _____

Số điện thoại/fax: _____

Địa chỉ email: _____

1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.

2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.

57

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.html b/chandra_raw/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2da5b46ac90c7542f8af5079656f3d7df52a7855 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.html @@ -0,0 +1 @@ +

và đã giao cho người/đại diện tổ chức có sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm bị tiêu hủy 01 bản.

Ý kiến bổ sung khác (nếu có):.....
.....

NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC CÓ SẢN PHẨM THU HỒI

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI CHỨNG KIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

CƠ QUAN QUẢN LÝ VỀ MÔI TRƯỜNG
VÀ CƠ QUAN LIÊN QUAN (NẾU CÓ)

(Ký, đóng dấu)
(Ghi rõ chức vụ, họ tên)

1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Lưu ý: riêng đối với văn bản của UBND cấp xã thì phải ghi rõ cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện thì phải ghi rõ cấp tỉnh).

2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.

3 Ghi tên Quyết định

4 Ghi địa chỉ nơi lập biên bản.

5 Ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị của Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.

6 Ghi rõ biện pháp tiêu hủy như đốt, chôn hoặc các biện pháp khác.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.html b/chandra_raw/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fca72269127c0527aa15fbe8f771b4d3d9dfcdf7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014, Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và Thông tư này; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính trung thực của các nội dung kê khai và kết quả tự xác định trị giá hải quan; nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan hải quan, việc nộp các chứng từ, tài liệu thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; tham vấn để trao đổi, làm rõ nghi vấn của cơ quan hải quan liên quan đến trị giá khai báo; yêu cầu cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản về trị giá tính thuế, cơ sở, phương pháp được sử dụng để xác định trị giá hải quan trong trường hợp trị giá hải quan do cơ quan hải quan xác định.

2. Khi kiểm tra việc khai báo và xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của người khai hải quan, cơ quan hải quan có quyền yêu cầu người khai hải quan nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu có liên quan đến phương pháp xác định trị giá khai báo theo quy định tại Thông tư này để chứng minh tính chính xác, tính trung thực của trị giá khai báo;

3. Cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan căn cứ nguyên tắc, các phương pháp xác định trị giá hải quan, cơ sở dữ liệu trị giá, các tài liệu, chứng từ có liên quan quy định tại Thông tư này trong các trường hợp sau:

  1. a) Người khai hải quan không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Thông tư này;
  2. b) Trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 5 Điều 17 Thông tư này.

CHƯƠNG II
XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HẢI QUAN

MỤC I
NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HẢI QUAN

Điều 4. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu

1. Nguyên tắc: Trị giá hải quan là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất không bao gồm phí bảo hiểm quốc tế (I), phí vận tải quốc tế (F), được xác định theo các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Phương pháp xác định:

a) Giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất được xác định trên cơ sở giá bán ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc các hình thức có giá trị pháp lý

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.html b/chandra_raw/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b45cd5d7e6889630b5692f5def7f06f611b440f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.html @@ -0,0 +1,252 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
2.2.5Thay ắc quy chuyên dùng (Loại 6V-40Ah đầu 4 bình: 12V-80Ah)
- Đèn chớp 12V-1,4A
lần/năm/đèn737373
2.2.6Thay bóng đèn (Chưa có bóng LED)
aĐèn chế độ F VÀ Qlần/năm/đèn666
bĐèn chế độ chớp đềulần/năm/đèn444
cĐèn chế độ chớp một dàilần/năm/đèn444
dĐèn chế độ chớp một ngắn FI 5slần/năm/đèn222
eĐèn chế độ chớp hai, chớp balần/năm/đèn222
2.2.7Thay thế đèn báo hiệu% số đèn/năm101010
2.2.8Xúc nạp ắc quy ban đầulần/năm/bình222
2.2.9Nạp ắc quy bổ sung
aĐèn chế độ F và Q bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình828282
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình164164164
bĐèn chế độ F bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình505050
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình100--
cĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s) bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình404040
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình818181
dĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s, Q) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình232323
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình48--
eĐèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình484848
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình979797
fĐèn chớp một dài OC 5s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình292929
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình59--
gĐèn chớp một dài loại OC 4s bóng sợi đốt
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.html b/chandra_raw/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..345e6e6a7368773f7d055935473dcad8ed075371 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the seal. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.html b/chandra_raw/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.html deleted file mode 100644 index fa7b04bbae1ffd7478a7f5bb90d68ecfffbed282..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6Từ giáp T 188, TBD 31 (giáp cống K'Dai) đến hết T 03, TBD 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đa Mur).1201,0
7Từ giáp T 03, TBD 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) đến hết T 43, TBD 37 (hết nhà ông Dũng, thuộc thôn Đa Mur).1001,0
8Từ T 211, TBD 16 (ngã ba trường Tiểu học Lặng Tô) đến hết T 165, TBD 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm).801,0
9Từ giáp T 236, TBD 16 (giáp đường đi Đa K'Nàng) đi khu 75 đến hết T 250, TBD 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm).1001,2
10Từ giáp T 250, TBD 16 (giáp nhà ông Đoàn) đến hết T 258, TBD 16 (hết nhà ông K'Huàng, thuộc thôn Trung Tâm).801,0
11Từ T 364, TBD 16 (giáp đường đi Đa K'Nàng) đi hết T 194, TBD 17 (hết đường nhựa Thái Bình, thuộc thôn Trung Tâm).1001,0
12Từ T 33, TBD 21 (nhà ông Luân) đến hết T 34, TBD 22 (hết nhà bà Giáo, thuộc đường bãi đầu thôn Trung Tâm).1001,0
13Từ giáp T 512, TBD 27 (giáp đường đi Đa K'Nàng) đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đa Mur).1401,0
14Từ T 249, TBD 27 (thuộc nông trường cà phê) đến hết T 88, TBD 27 (thuộc nông trường cà phê, thôn Đa Mur).901,0
15Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đa Mur đến hết T 24, TBD 51 (hết nhà ông Chung).1301,2
16Từ T 38, TBD 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đa Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình đến hết T 111, TBD 53 (hết nhà ông Đẳng).1001,2
Khu vực III: khu vực còn lại.601,0
IIXÃ PHI LIÊNG
Khu vực I
1Từ giáp xã Đa K'Nàng (qua Đoàn KTQP) đến giáp T 519, TBD 11 (giáp đường vào Trạm y tế cũ).3501,4
2Từ T 519, TBD 11 (đường vào Trạm y tế cũ) đến giáp T 27, TBD 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn).4201,5
3Từ T 27, TBD 11 (Trạm kiểm lâm địa bàn) đến hết T 04, TBD 07 (hết đường vào nghĩa địa).2501,1
4Từ giáp T 04, TBD 07 (giáp đường vào nghĩa địa) đến báng báo giao thông đầu đèo chuối.901,0
5Từ T 373, TBD 11 (nhà bà Cứu) đến hết T 95, TBD 10 (cầu Păng Sim) và hết T 275, TBD 10 (cầu Tâm Ngựa).3101,2
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.html b/chandra_raw/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.html deleted file mode 100644 index 485e52c0a2441b29e24a16e3b415e97fb408aa02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.03.2014 14:36:20 +07:00

PTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1599/ VPCP – KTTH
V/v xin cơ chế tài chính ngân sách
nhà nước cấp phát cho các dự án
ODA đầu tư cho ngành y tế

Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2014

Stylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỘC' inside.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 05/3/2014.

Xét đề nghị của Bộ Y tế tại công văn số 536/BYT-KHTC ngày 13 tháng 02 năm 2014 về việc xin cơ chế tài chính ngân sách nhà nước cấp phát cho các dự án ODA đầu tư cho ngành y tế, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và Bộ Kế hoạch và Đầu tư rà soát cơ chế tài chính cho các dự án ODA đầu tư cho ngành y tế để thống nhất cơ chế tài chính chung phù hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định../

Nơi nhận :

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Health (PHÒNG CHÍNH NHÀ Y TẾ) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.html b/chandra_raw/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..145a682fedfc65c0451f7e0457e26ce827f0f0e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 04
MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BHYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THẨM QUYỀN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../....

Hà Nội, ngày.... tháng.... năm 20...

PHIẾU TIẾP NHẬN

TTTên danh mục hồ sơ
1
2
3
4

NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh,)

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.html b/chandra_raw/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48f69314b85937b145bcb549438ef3e1fc4247c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.html @@ -0,0 +1 @@ +

và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.

2. Sau khi nhận được Báo cáo thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn và để xuất phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận, nếu cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm không có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì chủ sản phẩm được thực hiện xử lý sản phẩm theo kế hoạch đã gửi cho cơ quan có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.

4. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm không đồng ý với phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi do chủ sản phẩm gửi thì phải có văn bản đề nghị chủ sản phẩm sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận ghi trên Phiếu tiếp nhận. Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung phải nêu rõ nội dung sửa đổi, bổ sung.

5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, sau khi nhận được văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm, chủ sản phẩm có trách nhiệm hoàn chỉnh phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi và nộp lại cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.

Việc tiếp nhận, xử lý phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi sau khi sửa đổi, bổ sung thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

Điều 7. Xử lý sản phẩm sau thu hồi

Sau khi đã xử lý sản phẩm phải thu hồi theo phương thức đã được phê duyệt, chủ sản phẩm có trách nhiệm:

1. Đối với trường hợp lỗi về chất lượng:

a) Sau khi khắc phục lỗi về chất lượng, chủ sản phẩm nộp văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo kết quả kiểm nghiệm (các chỉ tiêu theo hồ sơ công bố) của phòng kiểm nghiệm theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 hoặc Điều 6 Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm, kết quả kiểm nghiệm phải phù hợp với hồ sơ công bố trước đó;

b) Sau khi nhận được văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo kết quả kiểm nghiệm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.html b/chandra_raw/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fddf2f15037644fe3e2e35318a1390d6e367f825 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.html @@ -0,0 +1,113 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.4.1Trên 32 tỉnh thành6
2.4.2Từ 16 đến dưới 32 tỉnh thành4
2.4.3Dưới 16 tỉnh thành4
3Uy tín của nhà thầu53
3.1Hợp đồng tương tự vượt tiến độ5
3.2Hợp đồng đạt giải thưởng về chất lượng dịch vụ4
3.3Hợp đồng chậm tiến độ2
BYêu cầu bảo hiểm5238
IChương trình bảo hiểm (bao gồm thực hiện + thu xếp tái bảo hiểm + quy trình giải quyết tổn thất)2214
1Quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm cho gói thầu42
1.1Có sơ đồ và quy trình bảo hiểm11
1.2Đáp ứng các yêu cầu về quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm tại Mục 2.2 Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện
1.2.1Sơ đồ và quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện3
1.2.2Sơ đồ và quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm cho gói thầu không đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện0
2Yêu cầu về bảo hiểm, tái bảo hiểm149
2.1Nhà thầu có bản chào phí bảo hiểm của nhà đứng đầu tái bảo hiểm đạt xếp hạng cao nhất theo S&P hoặc tương đương (Nhà tái bảo hiểm xếp hạng thấp hơn giảm 1 điểm/bậc)53
2.2Điều kiện tạm ứng số tiền bồi thường khi có tổn thất54
2.2.1Nhà thầu đề xuất điều kiện tạm ứng số tiền bồi thường5
+
+
106
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.html b/chandra_raw/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd8ac400ed82c5cbf15dda53e247d235a5fa6e13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.html @@ -0,0 +1,36 @@ +

1989

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 5382 /VPCP-KTN

+

Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2013

+

V/v điều chuyển cảng Năm Căn từ
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam về Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau quản lý.

+

Kính gửi:

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 5391.....
Ngày: 04/17.....

+
+ +
+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (công văn số 3131/UBND
- KT ngày 24 tháng 6 năm 2013) về việc điều chuyển cảng Năm Căn từ
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam về Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quản lý,
đầu tư và khai thác, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

1. Đề nghị các Bộ: Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Quốc phòng
và Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam (Tổng Công ty) có ý kiến về đề nghị của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc điều chuyển cảng Năm Căn (Doanh nghiệp
cảng) tại văn bản số 3131/UBND - KT ngày 24 tháng 6 năm 2013 (sao gửi
kèm theo).

+

2. Bộ Giao thông vận tải giải trình, làm rõ thêm việc điều chuyển Doanh
nghiệp cảng từ Tổng Công ty về Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau có thuận lợi gì
đối với việc cổ phần hóa Tổng Công ty, Doanh nghiệp cảng và việc quản lý,
khai thác Cảng này, cả trước mắt và lâu dài; báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng
thời gửi các Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

+

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan, đơn vị biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
+Official circular seal of the Ministry of Transport and a handwritten signature of Nguyễn Hữu Vũ. +

Nguyễn Hữu Vũ

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.html b/chandra_raw/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40926b8e5b1664fe0981e5b654ee3f2045528460 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.html @@ -0,0 +1 @@ +

Người đứng đầu các cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động tổ chức lễ hội thuộc phạm vi quản lý của mình.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Các lễ hội quy định tại khoản 1, Điều 2 Quy định:

1. Lễ hội dân gian là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh người có công với nước, với cộng đồng; thờ cúng thần thánh, biểu tượng có tính truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho những giá trị tốt đẹp về truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức xã hội.

2. Lễ hội lịch sử, cách mạng là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh những danh nhân, sự kiện lịch sử, cách mạng.

3. Lễ hội văn hóa, thể thao, du lịch là lễ hội được tổ chức để quảng bá về văn hóa, thể thao, du lịch bao gồm các Festival, liên hoan văn hóa, thể thao, du lịch, tuần văn hóa, thể thao, du lịch, tuần văn hóa - du lịch, tháng văn hóa - du lịch, năm văn hóa - du lịch.

4. Lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam là lễ hội do tổ chức của Việt Nam hoặc tổ chức nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam tổ chức nhằm giới thiệu giá trị văn hóa tốt đẹp của nước ngoài đến với công chúng Việt Nam.

5. Lễ hội tín ngưỡng là hình thức hoạt động tín ngưỡng có tổ chức, thể hiện sự tôn thờ, tưởng niệm và tôn vinh những người có công với nước, với cộng đồng, thờ cúng tổ tiên, biểu tượng có tính truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho những giá trị tốt đẹp về lịch sử, văn hóa, đạo đức xã hội.

Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm tại nơi tổ chức lễ hội

Nghiêm cấm các hoạt động sau đây:

1. Lợi dụng lễ hội để:

a) Kích động nhân dân chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân;

b) Kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, chiến tranh tâm lý, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; gây mâu thuẫn trong nội bộ; truyền bá tư tưởng, văn hóa phân động, lối sống dâm ô đồi trụy, các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội, mê tín dị đoan, trái với thuần phong mỹ tục, gây hại cho sức khỏe và hủy hoại môi trường sinh thái;

c) Tiết lộ bí mật của Đảng, Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại, bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.html b/chandra_raw/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.html deleted file mode 100644 index 43c90f9c727610792a404261493369ad565eff84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Nhiệm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan, đồng thời thường xuyên phổ biến Quy định cấp giấy phép xây dựng và các quy định của pháp luật liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng đến các thôn, xóm, tổ dân phố.

4. Quản lý, theo dõi, kiểm tra phát hiện kịp thời lập biên bản đình chỉ thi công đối với những công trình xây dựng trái phép, sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng, có trách nhiệm phối hợp và thông báo ngay cho cơ quan cấp phép xây dựng hoặc Thanh tra Sở Xây dựng để phối hợp xử lý vi phạm theo quy định.

Điều 16. Điều khoản thi hành

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Phuoc Ninh, Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚC NINH' and 'ĐC' at the bottom.

Nguyễn Văn Tri

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.html b/chandra_raw/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8e5c814d5af5ae72bfe36e24190b9a9ea9e77db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Việc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được căn cứ vào ngành nghề, hoạt động của doanh nghiệp và mục tiêu, nhiệm vụ của doanh nghiệp; căn cứ vào đặc thù hoạt động kinh doanh của từng doanh nghiệp (nếu có).

c) Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được phân loại: Doanh nghiệp xếp loại A, doanh nghiệp xếp loại B, doanh nghiệp xếp loại C.

Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc áp dụng các chỉ tiêu đánh giá và xếp loại doanh nghiệp quy định tại Khoản này.

2. Căn cứ các chỉ tiêu, nguyên tắc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, chủ sở hữu quy định các chỉ tiêu đánh giá, phân loại phù hợp với đặc thù hoạt động kinh doanh của từng doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này phải quy định ngay từ quý đầu tiên của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong suốt thời kỳ thực hiện.

3. Căn cứ việc đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 15 Quy chế này, chủ sở hữu thực hiện đánh giá, phân loại viên chức quản lý doanh nghiệp theo các mức độ: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, hoàn thành nhiệm vụ, không hoàn thành nhiệm vụ để áp dụng chế độ khen thưởng và kỷ luật quy định tại Điều 18, Điều 19 Quy chế này.

Điều 17. Chế độ báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp

1. Căn cứ các chỉ tiêu xếp loại doanh nghiệp quy định tại Điều 15 Quy chế này và các văn bản hướng dẫn của các Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính; hàng năm các doanh nghiệp tự thực hiện đánh giá và xếp loại; gửi báo cáo đánh giá, xếp loại cho các cơ quan quy định tại Khoản 2 Điều này để thẩm định và công bố xếp loại cho doanh nghiệp.

2. Doanh nghiệp là công ty mẹ gửi báo cáo xếp loại cho chủ sở hữu và Bộ Tài chính, doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập gửi báo cáo xếp loại cho chủ sở hữu.

Báo cáo xếp loại doanh nghiệp của năm trước phải gửi trước ngày 30 tháng 4 của năm tiếp theo.

3. Thẩm định và công bố xếp loại doanh nghiệp

a) Bộ quản lý ngành tiến hành thẩm định và công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp cho công ty mẹ do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập.

Việc xếp loại công ty mẹ phải có ý kiến tham gia của Bộ Tài chính

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.html b/chandra_raw/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cd2fbbe91add0058ff28c5e0cb50bd2b49db186 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Khi đun nấu không được để trào dầu ra ngoài;
  • - Pha dầu đúng tỷ lệ giữa sơn và dầu;
  • - Sơn và dầu phải được đánh quấy đều và được lọc sạch, có độ bóng mịn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình đun nấu;
  • - Quan sát kiểm tra trong quá trình pha dầu;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.html b/chandra_raw/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35cf0f5d83fbf8ab025523d8638c375f84ecdc87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.html @@ -0,0 +1 @@ +

MỤC II

TỜ KHAI TRỊ GIÁ HẢI QUAN

Điều 18. Đối tượng khai tờ khai trị giá hải quan

Hàng hóa nhập khẩu phải khai trị giá hải quan trên tờ khai trị giá hải quan, trừ các trường hợp sau:

  1. 1. Hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế theo quy định tại Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
  2. 2. Hàng hóa nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu;
  3. 3. Hàng hóa đủ điều kiện áp dụng phương pháp trị giá giao dịch quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này, đồng thời đã khai đủ thông tin trị giá hải quan trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu của Hệ thống thông quan điện tử VNACCS và Hệ thống này tự động tính trị giá hải quan;
  4. 4. Hàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hoặc không có hóa đơn thương mại.

Điều 19. Mẫu tờ khai trị giá hải quan

1. Tờ khai trị giá hải quan để khai báo trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu quy định tại Điều 6 Thông tư này: Mẫu tờ khai HQ/2015-TG1 và hướng dẫn khai báo theo Phụ lục III Thông tư này.

2. Tờ khai trị giá hải quan để khai báo trị giá hải quan theo các phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này: Mẫu tờ khai HQ/2015-TG2 và hướng dẫn khai báo theo Phụ lục III Thông tư này.

Điều 20. Nguyên tắc khai, nộp tờ khai trị giá hải quan

1. Khai báo chi tiết trị giá hải quan trên tờ khai trị giá hải quan cho từng mặt hàng tương ứng có trong tờ khai hàng hóa nhập khẩu. Các mặt hàng khai báo trên tờ khai trị giá hải quan phải được đánh số thứ tự liên tục, thống nhất với số thứ tự của mặt hàng đó trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu.

2. Tờ khai trị giá hải quan là bộ phận không tách rời của tờ khai hàng hóa nhập khẩu và được nộp kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan. Tờ khai trị giá hải quan phải lập thành 02 bản, một bản lưu cơ quan hải quan, một bản lưu chủ hàng và được lưu trữ cùng với tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

MỤC III

CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỊ GIÁ

Điều 21. Cơ sở dữ liệu trị giá

1. Cơ sở dữ liệu trị giá là thông tin liên quan đến xác định trị giá hải quan của các hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do cơ quan hải quan thu thập, tổng hợp,

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.html b/chandra_raw/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70b3878619e5ce76938bb96f9644ac458a274551 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký điện: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.09.2015 16:35:53 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7122 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2015

V/v đề xuất đầu tư xây dựng trụ sở các trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... 6 ...
Ngày: 10/9

Kính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính,
Kế hoạch và Đầu tư.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 10847/BGTVT-KHĐT ngày 17 tháng 8 năm 2015) về đề xuất đầu tư xây dựng trụ sở các Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực tại Nha Trang, Hà Tĩnh và Kiên Giang, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng trụ sở của Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực và các Trạm tìm kiếm, cứu nạn hàng hải theo quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định khác có liên quan của pháp luật; đồng thời, tiếp tục thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về đề xuất thành lập bổ sung các trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải tại văn bản số 1812/TTg-KTN ngày 19 tháng 9 năm 2014.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cần đổi, bố trí kinh phí để Bộ Giao thông vận tải thực hiện các dự án đầu tư xây dựng trụ sở nêu trên phù hợp với Đề án quy hoạch tổng thể lĩnh vực ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1041/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of the Government (Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.html b/chandra_raw/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65906f1a5aece841a692328fd4cda2ae00f4c4b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Thông tin số liệu cung cấp gồm:

- Mục nước thượng lưu, mục nước hạ lưu các hồ; lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du thực tế trong ngày qua trước 11 giờ hàng ngày;

- Lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du dự kiến 10 ngày tới trước 11 giờ các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng;

3. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu

Việc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:

a) Bằng fax;

b) Chuyển bản tin bằng liên lạc;

c) Chuyển bản tin bằng mạng vi tính;

d) Thông tin trực tiếp qua điện thoại.

Điều 33. Trong quá trình thực hiện Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan kiến nghị bằng văn bản gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' around the border. A large, stylized signature of Hoàng Trung Hải is written over the seal.

Hoàng Trung Hải

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.html b/chandra_raw/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78516f97d0f64a16e383fbfdee5f9cb8d3e2527f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: PHỦ SƠN

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F6

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha sơn phủ, thử sơn phủ, phủ sơn, ủ sơn.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

1. Kỹ năng:

2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại, pha sơn đúng tỉ lệ;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Phủ sơn đều, độ dày sơn 0.2mm;
  • - Ủ sơn khô đều không bị khô cụt, không bị nhân, không bị mờ;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Cân, đóng, đo;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phăng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

111

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.html b/chandra_raw/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83f0c0f6b5272f748bda449b28c844d1ecc88280 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại được quy định như sau:

a) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường nước lưu vực sông La Ngà do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại.

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường nước lưu vực sông La Ngà do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ hai xã, thị trấn trở lên. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường nước lưu vực sông La Ngà do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ 02 huyện thuộc tỉnh trở lên. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản này.

d) Trường hợp ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà từ 02 tỉnh trực thuộc trung ương trở lên, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai kiến nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại.

Điều 8. Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại

1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại:

a) Ô nhiễm, suy thoái ở môi trường nước lưu vực sông La Ngà do các nguồn phát sinh chất thải hoặc các hành vi xâm hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến lưu vực sông La Ngà.

b) Có cơ sở khoa học về tồn tại mối liên hệ giữa các chất gây ô nhiễm có thể phát sinh từ nguồn thải hoặc hành vi xâm hại với tình trạng suy giảm chức năng và tính hữu ích của môi trường nước lưu vực sông La Ngà.

c) Việc xác định tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà phải đảm bảo kịp thời và công bằng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.html b/chandra_raw/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..731ee76c3392970c278416c0ee75c123603d6a78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.05.2014 14:00:57 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3355/VPCP-KTTH
V/v báo cáo tình hình quản lý và sử dụng quỹ BHXH năm 2013

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014

Official stamp of the General Information and Electronic Government Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'ĐEN 01' and a date '13/5'.

Kính gửi : Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (công văn số 1459/LĐTBXH-BHXH ngày 6 tháng 5 năm 2014) về việc cho phép Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký Báo cáo Quốc hội về tình hình quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội năm 2013 thay thế Báo cáo số 97/BC-CP ngày 17 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội biết, thực hiện./.

Nơi nhận :

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Information and Electronic Government Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with a signature of Nguyễn Văn Tòng.

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.html b/chandra_raw/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.html deleted file mode 100644 index d1d1815cb58299fa5bb3a3891c65605e8d6a7062..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.html +++ /dev/null @@ -1,57 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
7.Đẩy mạnh thực hiện một cửa hiện đại để khai thác, sử dụng thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong giải quyết thủ tục hành chính.Từ 01/01/2016- Chỉ đạo: Bộ Nội vụ phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành liên quan;
- Thực hiện: Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
Tổ chức một cửa liên thông hiện đại.
VII. Sơ kết, tổng kết, đánh giá việc triển khai thực hiện Đề án 896
1.Tổ chức sơ kết việc thực hiện Đề án hàng năm.Tháng 12 hàng năm- Ban Chỉ đạo: Sơ kết, tổng kết đối với toàn bộ Đề án;
- Bộ, ngành: Sơ kết, tổng kết trong phạm vi Bộ, ngành.
- Báo cáo kết quả thực hiện Đề án trình Thủ tướng Chính phủ.
- Báo cáo của Bộ, ngành về triển khai thực hiện Đề án gửi Ban Chỉ đạo.
2.Tổ chức tổng kết việc thực hiện nhiệm vụ tại Đề án.Đồng thời với thời điểm kết thúc nhiệm vụ- Ban Chỉ đạo (Văn phòng Ban Chỉ đạo tham mưu): Tổng kết việc thực hiện nhiệm vụ;
- Bộ, ngành: Tổng kết việc thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi chức năng quản lý.
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ trình Thủ tướng Chính phủ.
- Báo cáo của Bộ, ngành về triển khai thực hiện Đề án gửi Ban Chỉ đạo.
3.Tổ chức sơ kết, tổng kết theo giai đoạn của Đề án.- Giai đoạn 1: Tháng 12/2014
- Giai đoạn 2: Tháng 12/2020
- Ban Chỉ đạo: Sơ kết, tổng kết đối với toàn bộ Đề án;
- Bộ, ngành: Sơ kết, tổng kết trong phạm vi Bộ, ngành.
- Báo cáo kết quả thực hiện Đề án trình Thủ tướng Chính phủ;
- Báo cáo của Bộ, ngành về triển khai thực hiện Đề án gửi Ban Chỉ đạo.
VIII. Các hoạt động khác phục vụ việc triển khai thực hiện Đề án
1.Tổ chức Hợp Ban Chỉ đạo thường kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Trưởng ban.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Thông báo kết luận cuộc họp.
-
-
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.html b/chandra_raw/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11592ecb891d60cb42bfc1a8c916b91709db02e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP VIỆT NAM Kỳ bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.12.2014 14:17:44 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 77 /2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5.....
Ngày: 25/12.....

QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức hỗ trợ học nghề
đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật việc làm ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp và có đủ điều kiện được hỗ trợ học nghề theo quy định tại Điều 55 Luật việc làm.

2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề theo quy định của pháp luật về dạy nghề (sau đây gọi chung là cơ sở dạy nghề) tham gia dạy nghề cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Trung tâm dịch vụ việc làm do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập và các cơ quan có liên quan đến việc hỗ trợ học nghề cho người lao động.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.html b/chandra_raw/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af76b4c2a9e07827fdda2999c6fad72fe00a9305 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Quy định về trình tự thủ tục hồ sơ để xem xét hỗ trợ như sau:

2.1. Hồ sơ xem xét hỗ trợ:

Để được xét hưởng chính sách này, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất lập hồ sơ nộp trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cụ thể:

Yêu cầu hồ sơ chung:

- Đơn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất (theo mẫu đơn đính kèm);

- Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất trước thời điểm có quyết định đi दौर (bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu);

- Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư tại địa điểm doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất đi दौर đến (bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu);

- Giấy xác nhận của cấp xã về thời gian doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất đã ngừng hoạt động tại vị trí cũ và tổ chức đi दौर (bản chính);

Chi tiết từng nội dung đề nghị hỗ trợ, doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất bổ sung thêm các hồ sơ sau:

a) Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, đi दौर, lắp đặt thiết bị máy móc và nhà xưởng, hồ sơ gồm:

- Bảng kê chi tiết chi phí tháo dỡ cơ sở cũ, đi दौर và lắp đặt thiết bị máy móc tại cơ sở mới, kèm theo chứng từ thanh toán (bản chính do doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất kê khai);

- Giấy phép xây dựng của dự án đầu tư tại vị trí mới do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu);

b) Hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian tạm ngưng hoạt động sản xuất, hồ sơ gồm:

Giấy xác nhận của cơ quan thuế về mức thu nhập bình quân sau thuế của doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất trong năm tài chính liền kề; ví dụ: năm 2012 buộc đi दौर thì xác nhận năm 2011 (bản chính).

c) Hỗ trợ đi दौर sớm, nội dung này sẽ xem xét trên cơ sở hồ sơ chung cụ thể là Giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về thời gian doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất đã ngừng hoạt động tại vị trí cũ và tổ chức đi दौर.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.html b/chandra_raw/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..527552f16769b954433b05756d3c81bdb34d0b85 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LẦN 1

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: E7

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Chọn sơn thí, ra sơn thí lần 1, ủ sơn thí, mài sơn thí lần 1.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

101

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.html b/chandra_raw/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..277d817c7b2cc0233ea695f7b22d8afad19d2ee4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in the center.

DANH SÁCH TẬP THỂ VÀ CÁ NHÂN
ĐƯỢC LÂNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: 788/QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Trung tâm Môi trường công trình Đô thị huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  2. 2. Ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  3. 3. Hội Cứu chiến binh Việt Nam huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị;
  4. 4. Hội Khuyến học huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị;
  5. 5. Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
  6. 6. Hội Cứu chiến binh Việt Nam thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
  7. 7. Bệnh viện Đa khoa Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị;
  8. 8. Phòng Hành chính - Cơ yếu, Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Trị;
  9. 9. Liên đoàn Lao động huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;
  10. 10. Công đoàn ngành Công Thương tỉnh Quảng Trị;
  11. 11. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
  12. 12. Trung tâm Dịch vụ hội nghị, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Quân Chính, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;
  2. 2. Ông Lê Hữu Phước, Trưởng phòng, Phòng Đối ngoại, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;
  3. 3. Ông Đoàn Xuân Bình, Phó Trưởng phòng, Phòng Quản trị Tài vụ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;
  4. 4. Bà Nguyễn Thị Hải, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.html b/chandra_raw/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce8829dcc289da92b0356d50aa218424b6f451a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.html @@ -0,0 +1,157 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.03.7Chống bởi
rùa phao
trụ \phi1500
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,6415
0,1833
-
0,5876
0,1679
2.03.8Chống bởi
rùa phao
trụ \phi1600
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,6531
0,1866
-
0,6156
0,1759
2.03.9Chống bởi
rùa phao
trụ \phi1700
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,6646
0,1899
-
0,6436
0,1839
2.03.10Chống bởi
rùa phao
trụ \phi1800
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,7143
0,2041
-
0,6717
0,1919
2.03.11Chống bởi
rùa phao
trụ \phi2000
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,8137
0,2325
-
0,7280
0,2080
2.03.12Chống bởi
rùa phao
trụ \phi2400
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,0167
0,2905
-
0,8404
0,2401
1234
+
+
+

4. Trục phao (loại có đèn)

+
+
+

Thành phần công tác:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 quả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.04.1Trục phao nhột \phi800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,8708
0,2488
-
0,8470
0,2420
2.04.2Trục phao trụ \phi800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,065
0,2420
2.04.3Trục phao trụ \phi1000Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,3216
0,3776
2.04.4Trục phao trụ \phi1200Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,7958
0,5131
-
1,1147
0,3185
-
0,9821
0,2806
+
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.html b/chandra_raw/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e0e4ea0661513dbd0d67657c2a9ec9755cfadbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.html @@ -0,0 +1 @@ +

9. Ban Chỉ đạo Tây Bắc phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương trong vùng Tây Bắc nghiên cứu cơ chế liên kết giữa các địa phương trong vùng, giữa vùng Tây Bắc với các trung tâm phát triển, trước hết là cho các lĩnh vực phát triển vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến nông, lâm sản; đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng; đào tạo nguồn nhân lực; phát triển dịch vụ, du lịch...và những cơ chế, chính sách phục vụ cho phát triển kinh tế- xã hội, xóa đói giảm nghèo vùng Tây Bắc; đồng thời, đôn đốc các đơn vị tài trợ đảm bảo đúng cam kết đã công bố và phân chia số lượng kinh phí cho 14 tỉnh trong Vùng công bằng, kịp thời nhằm xóa nhà tạm cho người dân.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo Tây Bắc và các tỉnh vùng Tây Bắc biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.

Phạm Văn Phượng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.html b/chandra_raw/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..898d1cb43c25b8a7b87f27dc8383a31804fb3dd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.html @@ -0,0 +1 @@ +

g.3.3) Phân bổ theo tỷ lệ trị giá mua của từng loại hàng hoá trên tổng trị giá lô hàng.

h) Chi phí bảo hiểm hàng hoá nhập khẩu đến cửa khẩu nhập đầu tiên.

h.1) Trường hợp người nhập khẩu không mua bảo hiểm cho hàng hoá thì không phải cộng thêm chi phí này vào trị giá hải quan;

h.2) Phí bảo hiểm mua cho cả lô hàng gồm nhiều loại hàng hoá khác nhau, nhưng chưa được ghi chi tiết cho từng loại hàng hóa, thì phân bổ theo trị giá của từng loại hàng hóa.

i) Các chi phí nêu tại điểm g và điểm h khoản này không bao gồm thuế giá trị gia tăng phải nộp ở Việt Nam. Trường hợp khoản thuế này đã bao gồm trong chi phí vận tải, phí bảo hiểm quốc tế hoặc đã bao gồm trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì được trừ ra khỏi trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu nếu đáp đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này.

Điều 14. Phí bản quyền, phí giấy phép

1. Phí bản quyền là khoản tiền mà người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ, để được chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng các quyền sở hữu trí tuệ.

a) Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.

a.1) Quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu;

a.2) Quyền liên quan đến quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa;

a.3) Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh;

a.4) Quyền đối với giống cây trồng là quyền của tổ chức, cá nhân đối với giống cây trồng mới do mình tạo hoặc phát hiện và phát triển hoặc được hưởng quyền sở hữu.

Nội dung các quyền thực hiện theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ.

b) Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ: Là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.html b/chandra_raw/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69c29c48f44953e394ca0292f5a5fecaa6870c37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Provincial People's Court of Phu Luoc, Vietnam, with text 'PHU LỤC' and 'TỈNH NHÂN DÂN'.

Phụ lục VIII
BIÊN KHU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC CHÁT THẢI
(Bản hành kèm theo Quyết định số 3857 /QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Tiêu hành vực: Chôn lấp rác

Đơn vị cung cấp: Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Khối lượng chất thải rắn được chôn lấp theo tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố:.....

Loại rácĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Chất thải rắn sinh hoạt đô thị được chôn lấptấn/ ngày
Chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được chôn lấptấn/ ngày
Chất thải rắn công nghiệp được chôn lấptấn/ ngày

Bảng 2: Thành phần chất thải rắn khu vực đô thị, nông thôn theo tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố:.....

Thành phầnĐơn vịThành thịNông thônNguồn số liệu
Thực ăn, chất hữu cơ dễ phân hủy%
Rác vườn (lá, cành cây nhỏ, cỏ...)%
Giấy, bìa cotton%
Gỗ vụn%
Vải vụn, giẻ lau%
Tã lót%
Nhựa%
Cao su, da%
Kim loại%
Thủy tinh, sành sứ%
Bùn thải%
Các loại rác khác%

Bảng 3: Thành phần của chất thải rắn khu công nghiệp theo tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố:.....

Thành phầnĐơn vịTỷ lệNguồn số liệu
Chất hữu cơ dễ phân hủy%
Vải phẻ thải, giẻ lau%
Giấy, bìa%
Gỗ và các sản phẩm từ gỗ%
Nhựa, dầu thải, sơn%
Cao su, da%
Rác xây dựng%
Khác%
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.html b/chandra_raw/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..207efe4a188d83da2ba7537c8a02261ebea3b533 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.05.2015 14:13:34 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 3576 /VPCP-KTTH
V/v ban hành Thông tư Liên tịch
hướng dẫn Hội đồng giám định giá
tài sản trong tố tụng hình sự

Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2015

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: .....19/5.....

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 5451/BTC-QLG ngày 24 tháng 4 năm 2015 về việc chưa ban hành Thông tư Liên tịch hướng dẫn Hội đồng giám định giá tài sản trong tố tụng hình sự, ý kiến của Bộ Tư pháp (văn bản số 173/BTP-BTTP ngày 19 tháng 01 năm 2015), Bộ Công an (văn bản số 69/BCA-V19 ngày 15 tháng 01 năm 2015), Viện Kiểm sát nhân dân tối cao (văn bản số 488/VKSTC-V8 ngày 11 tháng 02 năm 2015), Tòa án nhân dân tối cao (văn bản số 46/TANDTC-KHXX ngày 10 tháng 3 năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Đồng ý chưa ban hành Thông tư Liên tịch hướng dẫn về Hội đồng giám định giá tài sản trong tố tụng hình sự. Việc xây dựng văn bản hướng dẫn về định giá tài sản trong tố tụng hình sự thực hiện theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự (sửa đổi).

2. Khi Bộ luật Tố tụng hình sự (sửa đổi) chưa được ban hành, hoạt động định giá tài sản trong tố tụng hình sự thực hiện theo quy định tại Nghị định số 26/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.html b/chandra_raw/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4a971ee3b2827d969bca1d41c7254b43736ad65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn, phân loại sơn;
  • - Quét sơn dàn đều trên mặt cốt;
  • - Bọc vải phăng, không được dồn sợi, gấp nếp;
  • - Mái cốt phăng;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phăng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Sử dụng thước thẳng, trực quan;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

82

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.html b/chandra_raw/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cd093eb735b46852a8f3501891386d13d6f016d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Xác định diện tích, nhu cầu kinh phí khoản bảo vệ rừng cho từng đối tượng, từng loại rừng theo hướng dẫn tại Điều 4 và mẫu biểu số 01 kèm theo Thông tư này.

b) Xác định diện tích, nhu cầu kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng cho từng đối tượng, từng loại rừng theo hướng dẫn tại Điều 5 và mẫu biểu số 02 kèm theo Thông tư này.

c) Xác định diện tích, nhu cầu kinh phí hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung cho từng đối tượng, từng loại rừng theo hướng dẫn tại Điều 5 và mẫu biểu số 03 kèm theo Thông tư này.

d) Xác định nhu cầu trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nươg rẫy theo hướng dẫn tại Điều 6 và mẫu biểu số 04 kèm theo Thông tư này.

2. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định nhu cầu kinh phí khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nươg rẫy, tổng hợp chung trong Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng toàn quốc năm sau, gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện

1. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nươg rẫy đối với các hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn được giao rừng thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2. Đối với kinh phí bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương cho các địa phương theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP:

a) Hàng năm, UBND cấp tỉnh lập dự toán phần kinh phí đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ theo hướng dẫn tại Thông tư này gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính.

b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kinh phí hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương cùng thời điểm lập dự toán ngân sách hàng năm, gửi Bộ Tài chính.

c) Căn cứ khả năng của ngân sách Trung ương, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét mức bổ sung hỗ trợ có mục tiêu ngân sách địa phương; tổng hợp và lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương trình Chính phủ báo cáo Quốc hội xem xét, quyết định.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2016.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.html b/chandra_raw/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc937788bcc37213e05c95458fa89101c715e599 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Hàng hoá xuất khẩu giống hệt là những hàng hoá xuất khẩu giống nhau về mọi phương diện, bao gồm:

9. Hàng hoá nhập khẩu giống hệt là những hàng hoá nhập khẩu giống nhau về mọi phương diện, bao gồm:

Hàng hóa nhập khẩu về cơ bản giống nhau mọi phương diện nhưng có những khác biệt không đáng kể về bề ngoài như màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng mà không làm ảnh hưởng đến trị giá của hàng hóa thì vẫn được coi là hàng hóa nhập khẩu giống hệt.

Hàng hóa nhập khẩu không được coi là giống hệt nếu như trong quá trình sản xuất ra hàng hóa đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, kế hoạch triển khai, thiết kế mỹ thuật, bản vẽ thiết kế, các sơ đồ, phác đồ hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở Việt Nam do người mua cung cấp miễn phí cho người bán.

10. Hàng hoá xuất khẩu tương tự là những hàng hoá mặc dù không giống nhau về mọi phương diện nhưng có các đặc trưng cơ bản giống nhau, bao gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.html b/chandra_raw/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e24973cedf504113e845fefa1737329beb8b468c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.html @@ -0,0 +1,24 @@ +

PHỤ LỤC 02

+

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI PHÙ HỢP QUY HOẠCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

+

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

.....(3).....

+

Số: .....

+

....(1)...., ngày..... tháng .... năm .....

+

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

+

V/v xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch

+

Kính gửi: .....(2).....

+

Căn cứ Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng; Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND tỉnh An Giang về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.

+

1. Chủ đầu tư: .....(3).....

+

Địa chỉ liên hệ: .....

+

Điện thoại: ..... Fax: .....

+

2. Địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai: .....

+

3. Tổng diện tích đất : .....

+

4. Nguồn vốn đầu tư: .....

+

5. Khoảng cách đến các công trình công cộng (nếu có): .....

+

6. Các thông tin khác liên quan (nếu có).

+

.....(3)..... trình .....(2)..... xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND tỉnh An Giang./.

+

Nơi nhận:

+
+

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên, họ tên và đóng dấu)

+

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.html b/chandra_raw/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b192a91bfde5e2caed660c71314d05904c0757f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.html @@ -0,0 +1 @@ +

định thành lập hoặc được giao quản lý, Bộ quản lý ngành tổng hợp kết quả giám sát đối với công ty cổ phần vốn nhà nước trong Báo cáo kết quả giám sát tài chính của Bộ để gửi cho Bộ Tài chính theo quy định.

- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp chuyên đổi, cổ phần hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và giao cho Sở Tài chính tổng hợp kết quả giám sát tài chính và gửi về Bộ Tài chính theo quy định.

- Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo kết quả giám sát của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo Chính phủ. Trong báo cáo có nội dung về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong phạm vi toàn quốc.

2. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ

a) Báo cáo giám sát tài chính:

Định kỳ hàng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 21 và gửi chủ sở hữu. Thời hạn gửi báo cáo không chậm quá ngày 31 tháng 01 năm tiếp theo.

b) Báo cáo Kết quả giám sát tài chính:

Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện, chủ sở hữu tổng hợp Báo cáo kết quả giám sát tài chính và gửi cho Bộ Tài chính theo quy định để Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Chính phủ về hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong phạm vi toàn quốc.

Điều 24. Đánh giá kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn nhà nước

Hàng năm chủ sở hữu phải thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước, đặc biệt là doanh nghiệp có trên 50% vốn nhà nước để xem xét việc tiếp tục đầu tư, mở rộng đầu tư hay rút bớt vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này. Đồng thời làm căn cứ đánh giá, khen thưởng đối với người đại diện và chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho người đại diện trong năm tới.

Chương IV
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Điều 25. Đối tượng, phạm vi công khai thông tin tài chính

1. Doanh nghiệp:

a) Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện công khai tài chính theo Quy chế này.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.html b/chandra_raw/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..103d61bccd034dfc18ec342c141ac2f55fd67398 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định miễn tiền thuê đất đối với các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình trên cơ sở đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 20. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước

1. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:

a) Hợp tác xã thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh được giảm 50% tiền thuê đất.

b) Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối mà bị thiên tai, hoá hoạn làm thiệt hại dưới 40% sản lượng được xét giảm tiền thuê tương ứng; thiệt hại từ 40% trở lên thì được miễn tiền thuê đối với năm bị thiệt hại.

c) Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc không phải trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này khi bị thiên tai, hoá hoạn, tai nạn bất khả kháng thì được giảm 50% tiền thuê đất, mặt nước trong thời gian ngừng sản xuất kinh doanh.

2. Việc giảm tiền thuê đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về ưu đãi đầu tư đối với khu kinh tế, khu công nghệ cao.

3. Việc giảm tiền thuê đất đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo quy định của Chính phủ về ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn.

4. Dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, việc giảm tiền thuê đất thực hiện điều ước đã cam kết hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.

5. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định giảm tiền thuê đất đối với các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình trên cơ sở đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 21. Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm

1. Căn cứ vào hồ sơ, giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này, cơ quan thuế xác định số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp và số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm, cụ thể:

a) Cục trưởng Cục thuế ban hành quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm đối với tổ chức kinh tế; tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê đất.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.html b/chandra_raw/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81435883e2ba929448acbd280734042b3a10539f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Không nộp, nộp không đầy đủ, không đúng hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, của chủ sở hữu; nội dung báo cáo không trung thực, không đầy đủ; không thực hiện chế độ công khai thông tin tài chính đúng thời gian, đúng các nội dung quy định thì viên chức quản lý doanh nghiệp bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo tùy theo mức độ vi phạm.

- Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các ý kiến chỉ đạo, khuyến nghị, giải pháp của chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp, để doanh nghiệp bị thua lỗ, mất vốn nhà nước, hoặc tình hình tài chính của doanh nghiệp lâm vào tình trạng khó khăn, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp yếu kém thì viên chức quản lý doanh nghiệp bị kỷ luật hạ bậc lương hoặc buộc thôi việc.

2. Đối với chủ sở hữu (Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh):

Thủ trưởng cơ quan cấp trên áp dụng các hình thức kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, miễn nhiệm và cách chức theo quy định của Luật công chức, Luật viên chức đối với chủ sở hữu doanh nghiệp nếu vi phạm một trong các trường hợp sau:

a) Không thực hiện đầy đủ các nội dung giám sát tài chính doanh nghiệp do mình làm chủ sở hữu.

b) Không kịp thời đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp hoặc không báo cáo cơ quan cấp trên và cơ quan quản lý về tài chính doanh nghiệp đối với các trường hợp vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn tài chính doanh nghiệp.

c) Không nộp báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp cho cơ quan tài chính theo thời gian hoặc nội dung quy định.

d) Không tổ chức thực hiện các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các kiến nghị của cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc xử lý các sai phạm và biện pháp tăng cường giám sát tài chính doanh nghiệp.

đ) Báo cáo không trung thực kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình làm chủ sở hữu.

3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong trường hợp không thực hiện giám sát, cảnh báo kịp thời theo quy định đối với các trường hợp được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao giám sát trực tiếp doanh nghiệp để doanh nghiệp mất an toàn tài chính; thất thoát vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp.

4. Bộ Nội vụ hướng dẫn cụ thể mức độ, quy trình xem xét kỷ luật đối với các trường hợp vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.html b/chandra_raw/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3587702db644613b5220584846259e105ea8aaaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.html @@ -0,0 +1,293 @@ +
+

1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐơn vịĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(KTT)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
01Thị trấn Đồng Nai2520101,201,101,05
02Xã Phù Mỹ2721151,201,101,05
03Xã Gia Viễn2622151,201,101,05
04Xã Đức Phổ2520141,201,101,05
05Xã Phước Cát 12520141,201,101,05
06Xã Phước Cát 22622161,201,101,05
07Xã Quảng Ngãi2017121,201,101,05
08Xã Nam Ninh1815111,201,101,05
09Xã Tiên Hoàng2218141,201,101,05
10Xã Tư Nghĩa2220171,201,101,05
11Xã Mỹ Lâm1816131,201,101,05
12Xã Đồng Nai Thượng1816131,201,101,05
+
+
+

2. Đất trồng cây lâu năm:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐơn vịĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(KTT)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
01Thị trấn Đồng Nai141181,201,101,05
02Xã Phù Mỹ131191,201,101,05
03Xã Gia Viễn151281,201,101,05
04Xã Đức Phổ151281,201,101,05
05Xã Phước Cát 11512101,201,101,05
06Xã Phước Cát 21715121,201,101,05
07Xã Quảng Ngãi10871,201,101,05
08Xã Nam Ninh10961,201,101,05
09Xã Tiên Hoàng111071,201,101,05
10Xã Tư Nghĩa11971,201,101,05
11Xã Mỹ Lâm8751,201,101,05
12Xã Đồng Nai Thượng10971,201,101,05
+
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.html b/chandra_raw/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b59ea935a302a7637e0c1b3481fba443c0c9a0ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tiểu lĩnh vực: Công nghiệp luyện kim

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Sản xuất gang, thép và hợp kim chứa sắt

Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
GangTấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất gangTấn
ThépTấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất thépTấn
Hợp kim chứa sắtTấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất hợp kim chứa sắtTấn

Bảng 2: Sản xuất Nhôm (Al), Magie (Mg) và sử dụng sulphur hexafluoride (SF6)

Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Nhôm (Al)Tấn
Khí SF6 sử dụng trong luyện Alm3
Magie (Mg)Tấn
Khí SF6 sử dụng trong luyện Mgm3

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.html b/chandra_raw/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abf1abb124761ba96afb8cc100092b0c2abf80d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Vỏ trứng phải già, có độ cứng;
  • +
  • - Vỏ trứng phải còn nguyên màu, không bị biến chất;
  • +
  • - Vỏ trứng khô, nở, giòn, không còn mạng dính, không bị thối;
  • +
  • - Vỏ trứng già được rải bằng các loại rải có cỡ lưới khác nhau để chọn các loại kích thước vỏ trứng tinh chế;
  • +
  • - Vỏ trứng màu xanh, trắng, nâu được để riêng từng loại;
  • +
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • +
+
+
    +
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • +
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • +
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • +
+
+
+
+

37

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.html b/chandra_raw/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.html deleted file mode 100644 index 1efea5b5cda45dfe9e7e9b002f7a3137998243bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.03.2016 16:37:27 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VINH PHÚC

Số 13 /2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định quản lý cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Official stamp of the Provincial Information Center of the Government of Vinh Phuc. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Giờ: ...', and 'Ngày: 24/3/2016'.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015, của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 354/TTr-SXD ngày 20 tháng 01 năm 2016 và Báo cáo số 210/BC-STP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2013 và Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Phúc, các sở, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Y.N

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc. It features a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC' around the border.

Nguyễn Văn Tri

Y

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.html b/chandra_raw/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d0a558c5fb036e4db8b30f888c2e0247fe26824 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 31. Hồ sơ hải quan

1. Đối với xuất khẩu hàng đầu:

Hồ sơ bao gồm các chứng từ theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này. Ngoài ra, Thương nhân nộp bổ sung:

a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Hợp đồng đại lý với công ty cung ứng tàu biển: 01 bản chụp (nộp lần đầu);

b) Đơn đặt hàng (order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền: 01 bản chính hoặc bản fax; e-mail; telex có xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền ký tên, đóng dấu và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của chứng từ;

c) Phiếu xuất kho: 01 bản chụp;

d) Biên bản giao nhận liệu giữa phương tiện vận tải vận chuyển hàng đầu và tàu biển: 01 bản chụp;

đ) Hóa đơn bán hàng hoặc chứng từ thanh toán: 01 bản chụp.

2. Đối với tái xuất hàng đầu:

Hồ sơ bao gồm các chứng từ theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư này. Ngoài ra, Thương nhân nộp bổ sung:

a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Hợp đồng đại lý với công ty cung ứng tàu biển: 01 bản chụp (nộp lần đầu);

b) Đơn đặt hàng (order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền: 01 bản chính hoặc bản fax; e-mail; telex có xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền ký tên, đóng dấu theo quy định và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của chứng từ. Trong đơn đặt hàng phải thể hiện rõ nội dung:

b.1) Cảng đến tiếp theo là cảng nước ngoài;

b.2) Nếu cảng tiếp theo là cảng biển, cảng sông Việt Nam (tàu chuyển cảng) thì phải có định mức lượng hàng đầu tiêu thụ chạy cảng nội địa (từ cảng hiện tại tới cảng xuất cảnh thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố khác quản lý);

b.3) Lượng hàng đầu chạy tuyến quốc tế xuất cảnh;

b.4) Thời gian dự kiến xuất cảnh phải phù hợp với thời gian hiệu lực của tờ khai và thời gian lưu giữ hàng đầu tái xuất tại Việt Nam;

b.5) Tên, loại, số hộ hiệu (nếu có) tàu mua hàng đầu từ nguồn tạm nhập trên tờ khai hải quan;

b.6) Cam kết về tính chính xác và sử dụng lượng hàng đầu đúng mục đích;

c) Phiếu xuất kho: 01 bản chụp;

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.html b/chandra_raw/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d872d313ba409f8856eafcc2ab929f33e4f6943 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.html @@ -0,0 +1 @@ +

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN (5)

.....
.....
.....
.....
.....

Ghi chú:

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.html b/chandra_raw/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9263dd092936a1377694bb7100d8da008494b47b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.html @@ -0,0 +1 @@ +
15. Khu vực xếp đồ
  • - Sàn khô ráo
  • - Không có rác
  • - Không có cát
  • - Không có vật dầu và dư lượng hoá chất

117

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/deca416699394117ba9d141e0418639b.html b/chandra_raw/deca416699394117ba9d141e0418639b.html deleted file mode 100644 index dc9e717f1d230fd794d5524d4096d997bfb0f953..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/deca416699394117ba9d141e0418639b.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
-Tiền ănMiễn đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định
-Chi phí khám bệnh, chữa bệnhMiễn toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh
2Đối tượng được xét giảm: Người thuộc hộ cận nghèo
-Tiền ăn5.000 đồng/người/ngày trong thời gian chấp hành quyết định5.000 đồng/người/ ngày trong thời gian chấp hành quyết định
-Chi phí khám bệnh, chữa bệnhPhần chênh lệch sau khi được nhà nước hỗ trợTrung tâm hỗ trợ 50% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
-
-
-

Ghi chú: Đối với các đối tượng xét miễn, giảm chi phí cai nghiện và chi phí y tế, yêu cầu có đầy đủ thủ tục sau:

-
-
-

Gia đình đối tượng thuộc diện được miễn, giảm nêu trên, làm đơn đề nghị có xác nhận của UBND cấp xã nếu là đối tượng nhiễm HIV phải có thêm giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội quyết định (qua Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội). Riêng người không có nơi cư trú nhất định các Trung tâm cần cử vào hồ sơ, tổng hợp danh sách trình Sở Lao động Thương binh và Xã hội phê duyệt.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.html b/chandra_raw/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..562da20d8aab4c9a1a24eb532b4880cd5066ff89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
+

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN'. +
+
+

P HỤ LỤC

+
+
+

Danh mục các tiểu lưu vực thuộc lưu vực sông La Ngà
(Bản hành kèm theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 của UBND tỉnh Bình Thuận)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SSTTên sông, suốiChảy raChiều dài (km)Diện tích lưu vực (km2)Địa điểm (nơi bắt nguồn, chảy qua các xã, huyện)Ghi chú
Sông La NgàSông Đồng Nai1431759Bắt nguồn từ cao nguyên Di Linh, thị xã Bảo Lộc thuộc tỉnh Lâm Đồng, chảy qua các tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đồng Nai. Trên địa bàn tỉnh Bình Thuận chảy qua 03 huyện: Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linhsông chính
1Suối CốcSông La Ngà17138Bắt nguồn từ Núi Ông chảy vào sông La Ngà qua xã Đức Thuận, thị trấn Lạc Tánh thuộc huyện Tánh Linh
2Sông Sa LoumSông La Ngà1844Bắt nguồn từ hồ Sa Loum chảy qua xã Đông Giang thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
3Sông Đa TroSông La Ngà1241Bắt nguồn từ tỉnh Lâm Đồng qua xã Đa Mí thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
4Sông Lập LaiSông La Ngà1651Bắt nguồn từ Núi (Huy Khiêm và Bắc Ruộng) chảy qua xã Huy Khiêm, Bắc Ruộng, Đức Tân, Gia An thuộc huyện Tánh Linh
5Suối Đa TroSông La Ngà1343Bắt nguồn từ hồ Đa Mí chảy qua xã Đa Mí thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.html b/chandra_raw/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc1d55fb62c5079e42439648e9911b960fec38ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 826/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2406/QĐ-TTg
ngày 18 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh
mục các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012 - 2015
và các Quyết định ban hành Chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2012 - 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 9396.....
Ngày: 30/5.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ ý kiến của Ủy ban thường vụ Quốc hội tại văn bản số 258/UBTVQH13-TCNS ngày 29 tháng 10 năm 2012 về mục tiêu, nhiệm vụ, thời gian thực hiện và nguồn lực cụ thể của các dự án thành phần thuộc từng Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2011 - 2015;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia (Chương trình MTQG) giai đoạn 2012 - 2015 và các Quyết định ban hành Chương trình MTQG giai đoạn 2012-2015 như sau:

1. Sửa đổi tên Dự án 1 và Dự án 2 Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

“- Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;

- Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn;”

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.html b/chandra_raw/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ba31c6112319a133f2bd49d680ff978ac2fb980 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vương mắc đề nghị các đơn vị, địa phương phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Trần Văn Hiếu

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ Y TẾ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Phạm Lê Tuấn

Nơi nhận :

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.html b/chandra_raw/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b5c2224a805493dbb458c1e895d219d1bfc6dce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.html @@ -0,0 +1 @@ +

2012 - 2015; Quyết định số 1228/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1199/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1183/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1217/QĐ-TTg ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1203/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Phòng, chống ma túy giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1201/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1208/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Y tế giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Văn hóa giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1210/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1202/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1427/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2012 - 2015 và Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012 - 2015, chuyển sang bổ sung cho dự án thành phần thuộc Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015 là “Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn” và “Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo”, đồng thời cần đổi nguồn kinh phí trong thời gian còn lại bảo đảm đạt được các mục tiêu của Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015;

b) Cần đổi kinh phí tương ứng với các nội dung hoạt động thuộc dự án 5 “Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản” và dự án 6 “Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm ngành công thương” thuộc Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015 đã được sửa đổi tại Khoản 6 Điều 1 của Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.html b/chandra_raw/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a39455cca9a805dbd4bf87422f0e8fb37ad1c06b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + +
+

hướng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

+

Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.

+

19.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.

+

Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 ĐKC.

+
+

20. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng

+
+

20.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:

+
    +
  • a) Bổ sung hạng mục công việc cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;
  • +
  • b) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
  • +
  • c) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
  • +
+

20.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

+
+

21. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng

+
+

Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây:

+

21.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;

+

21.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;

+
+
+
+

84

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.html b/chandra_raw/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6abed8cd0fbfd143451b2c22001a046a83d011f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
TÊN CÔNG VIỆC: PHA COLOPHAN VÀO SƠN CHÍN
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B18

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Pha colophan vào sơn chín theo đúng tỷ lệ quy định, pha đúng kỹ thuật cho colophan và sơn nhuyễn vào nhau làm cho sơn bóng đẹp.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng

2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.html b/chandra_raw/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c23e81c2bbbc105e950680f44a09e167255bbaca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.html @@ -0,0 +1,113 @@ +
+

IV. HỒ CHỨA SÔNG BUNG 4

+
+
+

Quan hệ F, W = F(Z) Sông Bung 4

+Graph showing the relationship between depth Z (m), area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Sông Bung 4. The graph has two sets of axes: the bottom axis is Z (m) from 120 to 250, and the top axis is W (10⁶ m³) from 1300 to 0. The right axis is F (km²) from 0 to 26. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing). +

The graph illustrates the relationship between depth Z (m), area F (km2), and volume W (106 m3) for Sông Bung 4. The vertical axis represents depth Z (m) from 120 to 250. The horizontal axis at the bottom represents area F (km2) from 0 to 26. The horizontal axis at the top represents volume W (106 m3) from 1300 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z (m)125130135140145150155160165170175180185
F (km2)0.1590.3380.4480.5890.7841.0551.2981.6492.2313.1043.9264.5935.649
W (tr. m3)0.2651.483.4386.0229.44314.0219.8927.2436.9150.1867.7288.99114.6
Z (m)190195200205210215220225230235240245250
F (km2)6.8178.0569.38710.812.2613.715.2716.0318.820.4822.2524.1726.32
W (106 m3)145.7182.8226.4276.8334.4399.3471.7549.9636.9735.1841.8957.81084
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.html b/chandra_raw/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96ab0674f460b3905cb7e70d6b08e31d40368f00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.html @@ -0,0 +1 @@ +

11. Hàng hoá nhập khẩu tương tự là những hàng hoá mặc dù không giống nhau về mọi phương diện nhưng có các đặc trưng cơ bản giống nhau, bao gồm:

a) Được làm từ các nguyên liệu, vật liệu tương đương, có cùng phương pháp chế tạo;

b) Có cùng chức năng, mục đích sử dụng;

c) Chất lượng sản phẩm tương đương nhau;

d) Có thể hoán đổi cho nhau trong giao dịch thương mại, tức là người mua chấp nhận thay thế hàng hoá này cho hàng hoá kia;

đ) Được sản xuất ở cùng một nước, bởi cùng một nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất khác được ủy quyền, nhượng quyền, được nhập khẩu vào Việt Nam.

Những hàng hoá nhập khẩu không được coi là tương tự nếu như trong quá trình sản xuất ra một trong những hàng hoá đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, thiết kế mỹ thuật, kế hoạch triển khai, bản vẽ thiết kế, các sơ đồ, phác đồ hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở Việt Nam do người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá cho người bán.

12. Ngày xuất khẩu là ngày phát hành vận đơn. Trường hợp không có vận đơn, ngày xuất khẩu là ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa.

13. Hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại là những hàng hoá có cùng xuất xứ, nằm trong cùng một nhóm hoặc một tập hợp nhóm hàng hoá do cùng một ngành hay một lĩnh vực cụ thể sản xuất ra. Hàng hoá nhập khẩu giống hệt, hàng hoá nhập khẩu tương tự là những hàng hóa cùng chủng loại.

Ví dụ: Chủng loại thép xây dựng như thép tròn, thép xoắn, thép hình (chữ U, I, V) do ngành sản xuất thép sản xuất ra, là những hàng hoá cùng chủng loại.

a) Trong phương pháp xác định trị giá hải quan theo trị giá khẩu trừ "hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại" là hàng hoá nhập khẩu từ tất cả các nước vào Việt Nam, không phân biệt xuất xứ;

b) Trong phương pháp xác định trị giá hải quan theo trị giá tính toán "hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại" phải là những hàng hoá nhập khẩu có cùng xuất xứ với hàng hoá đang xác định trị giá hải quan.

14. Số liệu khách quan, định lượng được là số liệu cụ thể của các khoản điều chỉnh cộng, khoản điều chỉnh trừ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan được thể hiện trong thỏa thuận hoặc chứng từ, tài liệu của các bên tham gia giao dịch.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan

1. Người khai hải quan tự kê khai, tự xác định trị giá hải quan theo các nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Luật Hải quan số

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.html b/chandra_raw/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dd6a2d874241d137035b27988db8386010b951c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Ông Vũ Xuân Thành, Phó Cục trưởng Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

6. Ông Nguyễn Thế Lương, Trưởng phòng Phòng Quản lý Phòng chống lụt bão, Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

7. Ông Nguyễn Đức Long, Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thanh tra, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

8. Ông Nguyễn Văn Tuấn, Trưởng phòng Phòng Khoa học, Kỹ thuật, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

9. Bà Trần Thị Nhung, Kỹ sư chính, Phòng Khoa học, Kỹ thuật, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

10. Ông Phạm Đoàn Hùng, Kỹ sư chính, Phòng Quy hoạch thủy lợi các lưu vực sông Bắc bộ, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

11. Ông Trần Quốc Uy, Kỹ sư, Phòng Quy hoạch thủy lợi các lưu vực sông Trung Trung bộ và Tây nguyên, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

12. Ông Phạm Huy Thông, Kỹ sư, Phòng Quy hoạch thủy lợi các lưu vực sông Trung Trung bộ và Tây nguyên, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

13. Ông Trương Kim Cương, Phó Trưởng phòng Phòng Môi trường và Thí nghiệm chất lượng nước, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

14. Bà Trần Thị Lê Thanh, Kỹ sư chính, Phòng Khí tượng - Thủy văn, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

15. Bà Lê Thanh Hà, Phó Trưởng phòng Phòng Khí tượng - Thủy văn, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

16. Ông Lương Quang Xô, Phó Viện trưởng Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

17. Ông Trần Quang Thọ, Phó Trưởng phòng Phòng Kỹ thuật - Hợp tác quốc tế, Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.html b/chandra_raw/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41dc410edd68aa65b78de286fe9cb817efabeb0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐƯỢC XÉN TẦM

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C5

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Được xén tầm được màu bằng đá màu thô và đá màu mịn, màu một mặt phẳng, một mặt vát và màu hai má được xén tầm đều nhau.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má được xén tầm màu phẳng;
  • - Đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi được sắc;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

70

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.html b/chandra_raw/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35d355f0cf556ccd7e000638622212a22eb870a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1060Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm2.700.0003.043.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1061Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.400.0002.858.000
1062Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch2.550.0003.085.000
1063Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch2.550.0003.085.000
1064Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.000.0003.407.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1065Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt3.100.0003.903.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1066Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.500.0002.843.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1067Phẫu thuật điều trị gãy lời cầu2.300.0002.643.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1068Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.200.0002.543.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1069Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên2.600.0002.943.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1070Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toàn, áp xe vùng hàm mặt1.590.0002.036.000
1071Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đút titan2.900.0003.600.000Chưa bao gồm nẹp có lời cầu bằng titan và vít thay thế.
1072Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân2.900.0003.600.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1073Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đút titan3.100.0003.817.000Chưa bao gồm nẹp có lời cầu bằng titan và vít.
1074Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.050.0003.767.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1075Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng2.490.0002.986.000Chưa bao gồm xương.
1076Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.132.0002.801.000
1077Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vật da cơ3.330.0003.900.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật3.480.0004.000.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.html b/chandra_raw/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.html deleted file mode 100644 index 8befe67b37bf6115961ffa5e32af32fdc9d559d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành.

5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị, huyện đảo Côn Cỏ; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân các huyện giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc văn bản có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Trưởng Phòng Tư pháp ban hành.

Điều 10. Thời hạn gửi văn bản để kiểm tra

Trong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Hội đồng nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp huyện phải có trách nhiệm gửi văn bản đến Sở Tư pháp để kiểm tra, đồng thời gửi cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý về ngành, lĩnh vực mà văn bản điều chỉnh để phối hợp thực hiện kiểm tra; Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm gửi văn bản đến Phòng Tư pháp để kiểm tra.

Điều 11. Quy trình thực hiện việc kiểm tra, xử lý văn bản theo thẩm quyền

1. Sở Tư pháp, phòng Tư pháp (sau đây gọi là cơ quan kiểm tra văn bản) mở "Số văn bản đến để kiểm tra" để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản được gửi đến để kiểm tra.

2. Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản phân công chuyên viên chuyên trách, cộng tác viên tiến hành kiểm tra văn bản (gọi là người kiểm tra văn bản).

3. Người kiểm tra văn bản có trách nhiệm đối chiếu nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật quy định tại Điều 6 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 4 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP để xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp pháp của văn bản được kiểm tra; ký tên và ghi rõ ngày, tháng, năm kiểm tra vào góc trên của văn bản mà mình đã kiểm tra (để xác nhận việc kiểm tra, thời điểm kiểm tra); lập Phiếu kiểm tra văn bản kèm theo danh mục những văn bản đã được phân công kiểm tra và trình lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản xem xét, ký xác nhận vào báo cáo.

4. Khi phát hiện nội dung của văn bản được kiểm tra có dấu hiệu trái pháp luật, người kiểm tra văn bản phải báo cáo kết quả kiểm tra và đề xuất xử lý thông qua Phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật; lập Hồ sơ kiểm tra văn bản theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Quy chế này và trình lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản xem xét, xử lý.

Sau khi xem xét hồ sơ về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Lãnh đạo cơ quan kiểm tra có văn bản đề nghị cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý về ngành, lĩnh vực của văn bản được kiểm tra tham gia ý kiến vào kết quả kiểm tra văn bản, thống nhất những nội dung có dấu hiệu trái pháp luật.

Khi nhận được văn bản đề nghị của Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn có trách nhiệm phối hợp, chỉ đạo thực hiện việc kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật; có ý kiến bằng văn bản về các nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp gửi cơ quan kiểm tra trong thời hạn 20 ngày,

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.html b/chandra_raw/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.html deleted file mode 100644 index 65c9045b6b7188309f6ff3aa9a24d303cc33059d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.04.2014 16:37:08 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TỈNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A3 /2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính
và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh
về thực hiện cải cách hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ; Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 117/SNV-CCHC ngày tháng 21 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Handwritten signature

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH'.

Võ Kim Cự

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.html b/chandra_raw/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f449bd735ba0e57e371a2ab16dc1df624be6dccd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
532Nắn, bó gậy xương gót104.000135.000
533Nắn, bó vớ xương bánh chè không có chi định mở104.000135.000
534Phẫu thuật cắt cụt chi3.297.0003.640.000
535Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2.232.0002.767.000
536Phẫu thuật thay khớp vai5.747.0006.703.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
537Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo1.810.0002.597.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
538Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rù do liệt vận động2.232.0002.767.000
539Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân1.810.0002.039.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
540Phẫu thuật làm vận động khớp gối2.632.0003.033.000
541Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân2.632.0003.109.000Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
542Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng3.624.0004.101.000Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
543Phẫu thuật tạo hình khớp háng2.632.0003.109.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
544Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.004.0004.481.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
545Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.132.0003.609.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
546Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối4.504.0004.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
547Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng4.504.0004.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
548Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3.391.0003.850.000Chưa bao gồm kim cố định.
549Phẫu thuật làm cứng khớp3.030.0003.508.000
550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ/ xơ cứng khớp2.951.0003.429.000
551Phẫu thuật gờ đỉnh khớp/ làm sạch khớp2.314.0002.657.000
552Phẫu thuật ghép chi4.504.0005.777.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
553Phẫu thuật ghép xương3.809.0004.446.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
554Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.004.0004.481.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e088bced9be7440182612dac07066346.html b/chandra_raw/e088bced9be7440182612dac07066346.html deleted file mode 100644 index b88c6a38bdfc63341f9b15694ce482662ef918d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e088bced9be7440182612dac07066346.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
3

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn
đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do
lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND
ngày 02/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này được áp dụng để xét nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế, lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ, nhằm động viên, khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thi đua lao động sáng tạo, phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, công vụ được giao, góp phần thực hiện thắng lợi nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị, địa phương.

2. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động để thực hiện nghỉ hưu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cán bộ, công chức, viên chức, xếp lương theo bảng lương chuyên gia cao cấp, các bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ làm việc trong các cơ quan nhà nước cấp tỉnh, huyện, xã và trong các đơn vị sự nghiệp công lập, gồm:

a) Cán bộ giữ chức danh lãnh đạo do bầu cử, bổ nhiệm thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính và hướng phụ cấp chức vụ lãnh đạo.

b) Công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập xếp lương theo bảng lương chuyên gia cao cấp, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.

c) Công chức ở xã, phường, thị trấn.

2. Những người xếp lương theo bảng lương chuyên gia cao cấp, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ do Nhà nước quy định được cấp có thẩm quyền quyết định đến làm việc tại các dự án và các cơ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e08def6931cc42ec99c937d461986339.html b/chandra_raw/e08def6931cc42ec99c937d461986339.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..436dde2fc9ee25383aaec9a29b4fcfc60d6f05ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e08def6931cc42ec99c937d461986339.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: SƠN QUANG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: D9

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vóc đã được mài sơn thứ lần 2 phủ lớp sơn quang sau đó ủ khô, mài phẳng đều.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại;
- Ra sơn nền phẳng đều;

- Mài cốt phẳng, nhẵn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, phỏng vấn;
- Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, sử dụng thước;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

90

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.html b/chandra_raw/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb12cac890df72bb6045074bc8a1080262553022 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.html @@ -0,0 +1,309 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.11.8Báo đường
biển báo
khoang
thông
thuyền hình
tròn
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,720,720,500,500,320,32
Sơn màukg1,271,270,880,880,560,56
Nhân công bậc 4,0/7công1,281,3970,8880,9690,5680,62
Máy thi côngca------
2.11.9Báo đường
biển báo
hiệu C1.1.3;
C1.1.4
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,100,100,070,070,050,05
Sơn màukg0,090,090,060,060,040,04
Nhân công bậc 4,0/7công0,1810,1980,1250,1370,0800,088
Máy thi côngca------
2.11.10Báo đường
biển thông
báo phụ tam
giác
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,250,250,170,170,120,12
Sơn màukg0,450,450,300,300,210,21
Nhân công bậc 4,0/7công0,4530,4940,3020,3290,2110,23
Máy thi côngca------
2.11.11Báo đường
biển thông
báo phụ chữ
nhật
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,300,300,210,210,140,14
Sơn màukg0,270,270,190,190,120,12
Nhân công bậc 4,0/7công0,5430,5930,3770,4120,2420,264
Máy thi côngca------
123456
+
+
+

12. Báo đường cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng sắt thép

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 1m^2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuCông việcThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
2.12.1Báo đường cột biển tuyên truyền luật,
biển thước nước ngược
Vật liệu
Sơn chống rìkg0,141
Sơn màukg0,249
Nhân công bậc 4/7công0,610
Máy thi côngca0,028
+
+
+

13. Sơn màu cột báo hiệu hòm đựng ắc quy, lồng đèn, rào chống

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

30

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.html b/chandra_raw/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d03ab0af09bb226af99c3610ee557f52d8bb90b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH MÙA XUÂN
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

xác định mức độ mài, thường mài hơi non.

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

123

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.html b/chandra_raw/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.html deleted file mode 100644 index c2f1d0d0c5de69ce4066b327c1bdf71ad6ff6682..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Document Not Verified

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the date 08/05/2015 10:00 PM.

Số: 14 /2013/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND - UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 9/12/2000;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03/6/2008;

Căn cứ Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10/6/2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh và Nghị định số 61/2011/NĐ-CP ngày 26/7/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng và Thông tư Liên tịch số 03/2012/TTLT- BLĐTBXH- BYT-BCA ngày 10/2/2012 của Liên Bộ: Lao động Thương binh và Xã hội, Y tế, Công an quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Liên Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 7/12/2012 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp Thành phố Hà Nội năm 2013; Kế hoạch đầu tư từ ngân sách Thành phố 3 năm 2013-2015;

Thực hiện công văn số 461/HĐND ngày 07/11/2012 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thống nhất qui định chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và các đối tượng trong cơ sở chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội, các trung tâm quản lý sau cai nghiện của Thành phố Hà Nội;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.html b/chandra_raw/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27f1275929173c35aabf96fbc82ce3b4ae4eac24 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Dung tích dụng cụ dụng phù hợp với lượng sơn;
  • - Dụng cụ dụng được làm bằng vật liệu bền chắc;
  • - Dụng cụ dụng sạch sẽ không có cát sạn;
  • - Giấy che đáy là loại mềm, dai, không rách, thủng;
  • - Sau khi sơn được vớt lọc và che đáy phải để vào nơi râm mát, nhiệt độ dưới 30°;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Quan sát bằng mắt trong quá trình vận sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

62

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.html b/chandra_raw/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.html deleted file mode 100644 index 4da7c76384d100f10990e200c6ebfa3c8999a6b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/dơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
1Sở Giao thông Vận tải
1.1Thanh tra giao thông04Đặc thù
450
Xe cứu hộ giao thông
Xe thanh tra, tuần tra (xe bán tải)
2Sở Nông nghiệp và PTNT
2.1Chi cục Quản lý đề điều và Phòng chống lụt bão011.000Xe phòng chống lụt bão
2.2Chi cục thú y01450Xe phòng chống dịch (xe bán tải)
2.3Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMTNT01450Xe vận chuyển hóa chất, thiết bị xét nghiệm nước (xe bán tải)
2.4Chi cục Bảo vệ thực vật01450Xe kiểm tra tình hình sâu bệnh, kiểm tra lấy mẫu xét nghiệm chất lượng thuốc BVTV
2.5Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm, sản và thủy sản01450Kiểm tra lấy mẫu thực phẩm, nông sản, thức ăn chăn nuôi
3Sở Y tế
3.1Bệnh viện Đa khoa tỉnh04850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.2Bệnh viện Đa khoa Phố Núi04850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.3Bệnh viện Sản - Nhi03850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.4Bệnh viện Mắt01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.5Bệnh viện Tâm thần kinh01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.6Bệnh viện Lao và Bệnh phổi01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.7Bệnh viện Y học cổ truyền01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.8Trung tâm Truyền thông GDSK01450Xe phục vụ công tác tuyên truyền giáo dục sức khỏe cộng đồng (xe bán tải)
3.9Trung tâm Y tế dự phòng03Đặc thù01 xe phục vụ công tác điều tra, giám sát, xử lý dịch; 01 xe phục vụ công tác lấy mẫu, bảo quản mẫu;
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.html b/chandra_raw/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efbdfc84b9a07f37dfbf9eac5fa6f982e350b7c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, có cam kết, có địa chỉ ứng dụng vào sản xuất và đời sống nhưng không trực tiếp hoặc tham gia triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu vào sản xuất, đời sống.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước vào sản xuất và đời sống, thuộc diện phải thẩm định theo quy định nhưng chưa có sự thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp do thực hiện hành vi vi phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này (nếu có);

b) Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này”.

9. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 12. Vi phạm quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với tổ chức thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thông báo việc thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ với cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định;

b) Không báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:

a) Không có quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức;

b) Không có quy chế chi tiêu, sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.html b/chandra_raw/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.html deleted file mode 100644 index 895cdbdb031245e31be093341fe4d4942d04304b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.10.2014 14:58:32 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: AB /2014/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 07 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ
quản lý sử dụng xe chuyên dùng trong các cơ quan, đơn vị nhà nước
thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HDND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước; số 61/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ; số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; số 06/2011/TT-BTC ngày 14/01/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 về việc quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Hưng Yên; số 25/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 về việc sửa đổi Mục a, Khoản 2, Điều 6, Chương 2, Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 318/TT-STC ngày 03/9/2014 về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Hưng Yên,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng trong cơ quan, đơn vị nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên thuộc tỉnh Hưng Yên.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.html b/chandra_raw/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70b9d87b4ce7ca24d45486973733d9f77487dd6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.html @@ -0,0 +1,29 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 906 /VPCP- KTTH
V/v ưu đãi thuế thu nhập doanh
nghiệp của Công ty cổ phần dụng
cụ cơ khí xuất khẩu

+

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014.

+
Official stamp of the General Department of Taxation (CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Số: 9 Ngày: 12/2/2014
+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (công văn số 1007/BTC-TCT ngày 21 tháng 01 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (công văn số 7228/UBND-KT ngày 27 tháng 9 năm 2013) về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần dụng cụ cơ khí xuất khẩu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 1007/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính kiểm tra, xử lý cụ thể.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
Official circular seal of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng
+

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.html b/chandra_raw/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a214a632519251b96b7a63d428737fc770f5e085 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

9. Thời hạn lưu giữ tại Việt Nam đối với xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh tạm nhập tái xuất thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP.

10. Xăng dầu, hóa chất, khí đã tạm nhập nhưng không tái xuất hoặc tái xuất không hết được chuyển tiêu thụ nội địa theo loại hình chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập (sau đây gọi tắt là xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa).

Thương nhân đăng ký tờ khai mới để làm thủ tục đối với lượng xăng dầu, hóa chất, khí được chuyển tiêu thụ nội địa theo loại hình nhập khẩu tương ứng; chính sách quản lý hàng hóa nhập khẩu; chính sách thuế (bao gồm chính sách thuế ưu đãi - nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu thực hiện tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan mới trừ trường hợp đã thực hiện đầy đủ chính sách quản lý hàng hóa nhập khẩu tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan ban đầu.

11. Cơ sở để xác định xăng dầu, hóa chất, khí đã xuất khẩu đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất:

a) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường biển, cảng chuyển tải, khu chuyển tải; xăng dầu cung ứng cho tàu biển, máy bay xuất cảnh; xăng dầu, khí xuất khẩu, tái xuất đưa vào kho ngoại quan là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã được thông quan và được xác nhận "Hàng đã qua khu vực giám sát" trên Hệ thống;

b) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường bộ, đường sông là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã được thông quan và được công chức hải quan xác nhận "Hàng đã qua khu vực giám sát" trên Hệ thống;

c) Đối với xăng dầu, khí cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP là tờ khai hàng hóa xuất khẩu, tờ khai hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan.

12. Trường hợp xăng dầu cung ứng (đã làm thủ tục tái xuất) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP nhưng vì lý do khách quan không chạy tuyến quốc tế xuất cảnh hoặc có xuất cảnh nhưng chạy thêm chặng nội địa:

a) Thương nhân thực hiện thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa đối với lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất hoặc lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất nhưng sử dụng chạy chặng nội địa (phù hợp với bản định mức lượng xăng dầu chạy chặng nội địa do Thương nhân kê khai, chịu trách nhiệm và nộp cho cơ quan hải quan);

b) Thương nhân thực hiện khai bỏ sung lượng xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP phù hợp với Đơn đặt hàng của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền cho một chuyến hành trình quốc tế xuất cảnh.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.html b/chandra_raw/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..490ae4a6174ffa8d090a5cfb4939d122c608098f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 04 (a)

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

Bên thụ hưởng:____[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:____[ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:____[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:____[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(3).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

  1. 1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
  2. 2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 35.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
  3. 3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.html b/chandra_raw/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c15db292ff91c9df99195b593b6ce5775d46f0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.04.2016 16:30:12 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 588 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: 8/4/16
Ngày: 06/04/16

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
“Tin học hóa công tác quản lý điều hành Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
và xây dựng Công thông tin điện tử Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam”
của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét đề nghị của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại Tờ trình số 06/TT-Tr-DCT-KHTC ngày 20 tháng 01 năm 2016; ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 9157/BKHĐT-LĐVX ngày 29 tháng 10 năm 2015),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án “Tin học hóa công tác quản lý điều hành Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và xây dựng Công thông tin điện tử Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam” do Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam quản lý, với các nội dung chủ yếu sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.html b/chandra_raw/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a6e9668fba95776b971ba7660ba58817585e38e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.html @@ -0,0 +1,277 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.02.10Điều chỉnh
phao trụ
φ1800
Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công1,20861,0495
Máy thi côngca0,34530,2999
2.02.11Điều chỉnh
phao trụ
φ2000
Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công1,30971,1368
Máy thi côngca0,37420,3248
2.02.12Điều chỉnh
phao trụ
φ2400
Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công1,51131,3111
Máy thi côngca0,43180,3746
1234
+
+
+

3. Chống bồi rùa

+
+
+

Thành phần công việc:

+
+
+ +
+
+

Đơn vị tính: 01 quả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.03.1Chống bồi rùa phao nhót φ800Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công0,42870,3871
Máy thi côngca0,12250,1106
2.03.2Chống bồi rùa phao trụ φ800Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,4328
Máy thi côngca0,1106
2.03.3Chống bồi rùa phao trụ φ1000Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,5092
Máy thi côngca0,1455
2.03.4Chống bồi rùa phao trụ φ1200Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,63170,55300,4693
Máy thi côngca0,18050,15800,1341
2.03.5Chống bồi rùa phao trụ φ1300Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,6930,59150,5145
Máy thi côngca0,1980,1690,147
2.03.6Chống bồi rùa phao trụ φ1400Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,75420,63000,5596
Máy thi côngca0,21550,18000,1599
+
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.html b/chandra_raw/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc5990d52b275b86a4c1db9cd2dda769a7140059 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn theo quy định tại Nghị định này, bao gồm:

a) Cá nhân, hộ gia đình cư trú trên địa bàn nông thôn hoặc có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

b) Hộ kinh doanh hoạt động trên địa bàn nông thôn;

c) Chủ trang trại;

d) Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn nông thôn hoặc tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

đ) Doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn nông thôn, ngoại trừ các đối tượng sau: Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản, doanh nghiệp khai khoáng, các cơ sở sản xuất thủy điện, nhiệt điện và các doanh nghiệp không thuộc đối tượng quy định tại Điều e Khoản 2 Điều này nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất;

e) Doanh nghiệp cung cấp vật tư nông nghiệp đầu vào cho sản xuất nông nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất, thu mua, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm, phụ phẩm nông nghiệp.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố.

2. Nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản.

3. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm một số chính sách, biện pháp của Nhà nước để tạo điều kiện đối với tổ chức, cá nhân vay vốn phát triển lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, đồng thời khuyến khích các tổ chức tín dụng đẩy mạnh cho vay đối với lĩnh vực này, nhằm góp phần thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới và từng bước nâng cao đời sống của nhân dân.

4. Chủ trang trại là cá nhân, hộ gia đình thực hiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

5. Cho vay lưu vụ là phương thức cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình để nuôi trồng, chăm sóc các cây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ sản xuất liên kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây công nghiệp có thu hoạch hàng năm, theo đó tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận dư nợ gốc của chu kỳ trước tiếp tục được sử dụng cho chu kỳ sản xuất tiếp theo nhưng không vượt quá thời gian của 02 (hai) chu kỳ sản xuất liên tiếp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.html b/chandra_raw/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.html deleted file mode 100644 index 0b01a613c8d133fd36da40409c3e5fc56151f50c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. a

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Tay Ninh province, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH TAY NINH'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Tay Ninh province. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH TAY NINH' in a circular border. There is a handwritten signature in black ink over the seal.

Đoàn Thế Cường

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.html b/chandra_raw/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9ad1e8d850e36145a4935dde4930307c16aecfc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.1) Có tờ khai hải quan được đăng ký theo quy định;

a.2) Có giấy đăng ký giám định khối lượng có xác nhận của Thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định;

a.3) Có Biên bản lấy mẫu hoặc chứng từ lấy mẫu có xác nhận của Thương nhân với cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng (đối với trường hợp thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng);

a.4) Có giám sát của cơ quan hải quan:

Căn cứ nội dung khai báo của Thương nhân tại ô “Phần ghi chú” trên tờ khai hải quan (ký hiệu bồn, bể, ngày, giờ dự kiến bom), tình hình thực tế tại đơn vị, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập quyết định biện pháp, hình thức giám sát phù hợp. Thương nhân chịu trách nhiệm bom xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể:

a.4.1) Hàng hóa được bom vào bồn, bể đang chứa xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu hoặc các kho chứa được thiết kế nhiều đường ống dẫn liên hoàn thì phải đảm bảo cùng chủng loại với hàng hóa đã có sẵn trong bồn, bể chứa;

a.4.2) Thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc bom xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu theo khai báo; giữ nguyên trạng hàng hóa chứa trong bồn, bể cho đến khi có kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với trường hợp hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng và lô hàng được thông quan theo quy định.

b) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất:

b.1) Có tờ khai hải quan được đăng ký theo quy định;

b.2) Có giám sát của cơ quan hải quan:

Căn cứ nội dung khai báo của Thương nhân tại ô “Phần ghi chú” trên tờ khai hải quan (thông báo vị trí dự kiến, ký hiệu bồn, bể, ngày, giờ dự kiến bom), tình hình thực tế tại đơn vị, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất quyết định biện pháp, hình thức giám sát phù hợp. Thương nhân chịu trách nhiệm bom xăng dầu, hóa chất, khí từ bồn, bể sang phương tiện vận chuyển để xuất ra nước ngoài hoặc để cung ứng (tái xuất) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP hoặc xuất khẩu cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP.

c) Trường hợp các thông tin khai báo của Thương nhân tại ô “Phần ghi chú” quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này có thay đổi so với dự kiến thì trước khi bom xăng dầu, hóa chất, khí, Thương nhân có văn bản gửi cơ quan hải quan nơi thực hiện giám sát (bằng hình thức fax hoặc gửi trực tiếp). Trường hợp phương tiện vận chuyển vào xếp hoặc dỡ hàng ngoài giờ hành chính hoặc trong ngày lễ thì trước khi bom xăng dầu, hóa chất, khí, Thương nhân phải thông báo cho cơ quan hải quan qua điện thoại, email và nộp bổ sung vào ngày làm việc tiếp theo.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.html b/chandra_raw/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89e4a437aed7497528a448df5979321625e099c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU ỐC

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C11

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu ốc sau khi chuẩn bị có độ dày \pm 1\text{mm}, màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu ốc sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu ốc không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

77

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.html b/chandra_raw/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4f7bb247a233dd664b65cbeea14d1110838fc7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+

III. KẾT QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
14Kết quả/sản phẩm của dự án và yêu cầu chất lượng cần đạt
Số TTKết quả/sản phẩmSố lượngChất lượngGhi chú
1
2
...
15Tác động và lợi ích mang lại của dự án
+

15.1 Đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án(Nếu dự kiến những tác động của dự án đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án)

+

15.2 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường(Nếu dự kiến những tác động của dự án đối với sự phát triển kinh tế- xã hội và môi trường)

+

15.3 Đối với tổ chức chủ trì dự án (Nếu dự kiến những tác động của dự án đối với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án)

+
+
+
+

IV. CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THAM GIA DỰ ÁN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
16Các tổ chức chủ trì/phối hợp thực hiện Dự án
Tên tổ chứcĐịa chỉNhiệm vụ được giao thực hiện trong dự ánKinh phí (tr. đ)
1
2
...
17Cá nhân thực hiện dự án (Ghi các cá nhân thực hiện chính, tối đa 10 người)
Họ và tênCơ quan công tácThời gian làm việc cho dự án (Số tháng quy đổi)
1
2
...
+
+
+

V. KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN Đơn vị: triệu đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNguồn kinh phíTổng sốKinh phí cho từng nội dung
Xây dựng mô hìnhĐào tạo tập huấnThông tin tuyên truyềnQuản lý dự án
Tổng kinh phí
Trong đó:
1Nguồn vốn NSNN
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2Nguồn vốn đối ứng
- Năm thứ nhất:
+
+
+

5

+
+
+Handwritten signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.html b/chandra_raw/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c585e50f7dda0f4123a654285514b1a8de12bb6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 03

MẪU KẾ HOẠCH THU HỒI SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẪM AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BHYT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:.....

....., ngày..... tháng..... năm.....

V/v kế hoạch thu hồi sản phẩm
không bảo đảm an toàn.

Kính gửi:..... (Tên cơ quan/đơn vị nhận kế hoạch)

1. Thông tin về sản phẩm thu hồi:

2. Danh sách các đơn vị thuộc hệ thống phân phối (tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax)

Nơi nhận:

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.html b/chandra_raw/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf1048c7d171f0b0b57687ab0992453bd82fc2e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.html @@ -0,0 +1 @@ +

không được hoàn trả.

18.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu theo quy định tại BDL.

18.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.

18.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại BDL, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.

18.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau đây:

a) Nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của HSDT;

b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 35.1 CDNT;

c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 CDNT;

d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

Mục 19. Quy cách HSDT và chữ ký trong HSDT

19.1. Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và một số bản chụp theo số lượng quy định tại BDL.

Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSDT thì nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và số lượng bản chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSDT THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSDT THAY THẾ”.

19.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp nhưng không

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.html b/chandra_raw/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8810b6622b59c335452520ae6bd95f1b7a716252 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.06.2015 16:16:27 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4027/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2015

V/v kiểm tra, xử lý thông tin báo
nêu về chất lượng Công trình đập
dê Lặc Tiển, tỉnh Hà Tĩnh

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGhió: ..... L.....
Ngày: .. 02/6.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.

Báo điện tử Vietnamnet ngày 26 tháng 5 năm 2015 có đăng bài phản ánh Công trình Đập dê Lặc Tiển (tỉnh Hà Tĩnh) "có nhiều biểu hiện chất lượng công trình không đảm bảo", Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh kiểm tra thông tin báo nêu, xử lý theo quy định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear, and a handwritten signature.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.html b/chandra_raw/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7aa0ddf929c62a6f3720910bcd3a24278dcf306d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+

Đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm các thông tin dưới đây:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Chủ sở hữuTên chủ sở hữu
Địa chỉ chủ sở hữu
Số điện thoạiTên và chức danh
Số faxTelex
Thỏa thuậnThông tin chi tiết về thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho dự án
+
+
+

72

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.html b/chandra_raw/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9875f7dae17b90fb67b8e3a2f31b1adb80405ccb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
104.Ông Đào Văn ThắngXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
105.Bà Trần Thị DònXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
106.Bà Nguyễn Thị SáuXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
107.Ông Nguyễn Văn OánhXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
108.Ông Lê Văn CuôiXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
109.Ông Trần Văn DũngXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
110.Bà Nguyễn Thị NgữXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
+
+
+

Đã có thành tích nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc./

+
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.html b/chandra_raw/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8304217209792921c07d30afa6f19ed23246d7c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.

(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:

- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;

- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B + C)”, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;

- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rõ bảo lãnh dự thầu.

(3) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.

(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.html b/chandra_raw/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.html deleted file mode 100644 index 89d8255f7063d5f6cdda09b2130f30aef5028149..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
7
-
-

14. Thực hiện hợp tác quốc tế về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và sự phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra Chính phủ.

-
-
-

15. Triển khai thực hiện chương trình cải cách hành chính trong các lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo theo chỉ đạo của Thanh tra Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ; xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.

-
-
-

16. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước được phân bổ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.

-
-
-

17. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Chương II
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

-
-
-

Điều 3. Lãnh đạo Thanh tra tỉnh

-
-
-

1. Thanh tra tỉnh làm việc theo chế độ thủ trưởng, có Chánh Thanh tra và không quá 03 Phó Chánh Thanh tra.

-
-
-

2. Chánh Thanh tra tỉnh là người đứng đầu cơ quan Thanh tra tỉnh, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Thanh tra tỉnh.

-
-
-

Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chánh Thanh tra tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Thanh tra Chính phủ ban hành và sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.

-
-
-

3. Phó Chánh Thanh tra tỉnh giúp Chánh Thanh tra tỉnh thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chánh thanh tra tỉnh, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Chánh Thanh tra tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được giao. Khi Chánh Thanh tra tỉnh vắng mặt, một Phó Chánh Thanh tra tỉnh được Chánh Thanh tra tỉnh ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Thanh tra tỉnh;

-
-
-

Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh Thanh tra tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Thanh tra Chính phủ ban hành và đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh.

-
-
-

4. Việc khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Chánh Thanh tra và Phó Chánh Thanh tra tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.html b/chandra_raw/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..735cd0779519aa4d02d0fa6e5b5dc6f62fb16868 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (nêu tại Mẫu số 12 Chương này).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 12 Chương này.

(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

65

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.html b/chandra_raw/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e93613166248c980fc44ff56c3a983b9a3a0176 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
3.1Trực đảm bảo giao thôngngười/trạm/năm111
3.2Độc mực nước sông vùng lũlần/ngày333
3.3Độc mực nước sông vùng triềulần/ngày242424
3.4Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ không đốt đèngiờ/ngày121212
3.5Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ có đốt đèngiờ/ngày242424
3.6Trực phòng chống bão lũlần/năm/trạm666
3.7Trực tàu công táccông/tàu /trạm/năm365365365
3.8Bảo dưỡng định kỳ tàu công táclần/năm/tàu111
3.9Quan hệ với địa phươnglần/năm/trạm121212
3.10Phát quang quanh báo hiệulần/năm/cột222
3.11Sửa chữa nhỏ nhà trạmlần/năm111
+
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.html b/chandra_raw/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df842210a4aeb436b1f2817867d7cc97bbd180be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.

(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.

(3) Doanh thu:

Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:

a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.

Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.

b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:

Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.

Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.

Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.

Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.

c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.

(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.

(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.html b/chandra_raw/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.html deleted file mode 100644 index 46aa996b4adb55269e3ef509278ef5e257138283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.html +++ /dev/null @@ -1,54 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
-Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm nếu chưa qua đào tạo nghề, có nhu cầu học nghề được hỗ trợ kinh phí học nghề trình độ sơ cấp. Mức hỗ trợ cụ thể theo từng nghề và thời gian học nghề thực tế. Mức tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học. Không hỗ trợ tiền học nghề cho những đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm từ lần thứ hai trở điMức tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học; Hình thức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại điểm e, điều 7, mục 2 Thông tư Liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH
10Tiền học văn hóa và giáo dục phục hồi hành vi, nhân cáchTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán máu và người sau cai nghiện ma túy.
11Tiền mai táng phí: Người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm, người lưu trú tạm thời đang chữa trị, cai nghiện bị chết tại trung tâm mà không còn thân nhân hoặc thân nhân không đến kịp thời hoặc chết do tai nạn lao động, Trung tâm có trách nhiệm mai tángThực hiện theo chính sách khuyến khích hoá táng của UBND Thành phố Hà Nội
12Hỗ trợ kinh phí tìm việc làm
-Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm sau khi chấp hành xong quyết định tại Trung tâm trở về địa phương đã có nhiều tiền bộ, cam kết không tái phạm, chưa có việc làm; bản thân, gia đình thuộc diện hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. Căn cứ đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí tìm việc làm của người chấp hành xong quyết định tại Trung tâm trở về địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh xem xét, trợ cấp.1.000.000 đồng/ người. Đối tượng chưa thành niên thì không được khoản trợ cấp này.
II CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM
1Đối tượng được xét miễn: Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người chưa thành niên; người bị nhiễm HIV/AIDS; người không có nơi cư trú nhất định.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.html b/chandra_raw/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c27d8cd17448729f44cfc58f265b081f20110373 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Các công việc bảo quản hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lưu kho (thông gió, trải ra, sấy khô, làm lạnh hoặc rã đông, ngâm trong muối, xông lưu huỳnh hoặc thêm các phụ gia khác, loại bỏ các bộ phận bị hư hỏng và các công việc tương tự);

b) Các công việc như lau bụi, sàng lọc, chọn lựa, phân loại (bao gồm cả việc xếp thành bộ) lau chùi, sơn, chia cắt ra từng phần;

c) Thay đổi bao bì đóng gói và tháo dỡ hay lắp ghép các lô hàng; đóng chai, lọ, đóng gói, bao, hộp và các công việc đóng gói bao bì đơn giản khác; các công việc đơn giản như xay, nát, nghiền, cắt, xé, uốn cong, cuộn, bóc vỏ;

d) Dán lên sản phẩm hoặc bao gói của sản phẩm nhãn, mác hay các dấu hiệu phân biệt tương tự;

đ) Việc trộn đơn giản hàng hóa nhập khẩu với các thành phần khác bao gồm cả việc pha loãng với nước hoặc các chất khác, nhưng không làm thay đổi đặc tính cơ bản của sản phẩm;

g) Việc lắp, ráp đơn giản các bộ phận của sản phẩm để tạo nên một sản phẩm hoàn chỉnh;

Lắp ráp đơn giản là việc lắp ráp các chi tiết, linh kiện, bộ phận lại với nhau bằng các dụng cụ lắp ráp (vít, bulông, đai ốc, êcu), hoặc ghép bằng đinh tán hoặc bằng cách hàn lại, với điều kiện những hoạt động này chỉ đơn thuần là lắp ráp. Không tính đến sự phức tạp của phương pháp lắp ráp, các bộ phận cấu thành không phải trải qua bất cứ quá trình gia công nào khác để sản phẩm trở thành dạng hoàn thiện.

h) Kết hợp của hai hay nhiều công việc đã liệt kê từ điểm a đến điểm g khoản này;

i) Giết, mổ động vật nhưng không qua chế biến.

6. Phí bán quyền, phí giấy phép được coi như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Người mua chỉ mua được hàng hóa nhập khẩu từ nhà cung cấp do chủ sở hữu trí tuệ chỉ định hoặc nhà cung cấp có liên quan đến chủ sở hữu trí tuệ; hoặc hàng hóa nhập khẩu phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của chủ sở hữu trí tuệ;

b) Người mua chỉ được mua hàng hóa nhập khẩu khi trả phí bán quyền, phí giấy phép cho người bán hoặc chủ thể quyền sở hữu trí tuệ.

Một số ví dụ về hàng hóa nhập khẩu thỏa mãn điều kiện "như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu" nêu tại Phụ lục I Thông tư này.

7. Không phải cộng vào trị giá hải quan nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Các khoản tiền người mua phải trả cho quyền tái sản xuất hàng hoá nhập khẩu hoặc sao chép các tác phẩm nghệ thuật tại Việt Nam (ví dụ: một mẫu hàng được nhập khẩu, sau đó được sử dụng để sản xuất ra bản sao chính xác như

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.html b/chandra_raw/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff7f582224bbb152ba7581665a34e78daf3eb534 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.html @@ -0,0 +1 @@ +

hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp, trong đó quy định việc chuyển đổi công ty lâm nghiệp sang công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên để các địa phương triển khai, thực hiện.

5. Về xử lý hệt thu ngân sách địa phương do thực hiện Luật thuế sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng: Bộ Tài chính làm việc với Tỉnh để xác định số hệt thu; trên cơ sở đó báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

6. Về ổn định dân di cư ngoài kế hoạch: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 333/TB-VPCP ngày 21 tháng 8 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.

7. Về cải cách thủ tục hành chính và chính sách, tạo môi trường thuận lợi cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa phát triển; bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn: các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn Tỉnh thực hiện theo quy định.

8. Về quy định cơ chế nộp thuế hợp lý, cơ chế khoanh nợ ngân hàng và tiếp tục cho vay đối với các doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước chậm thanh toán: Bộ Tài chính hướng dẫn Tỉnh thực hiện theo quy định.

9. Về sửa đổi Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009: giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan rà soát, đánh giá hiệu quả và những tồn tại trong quá trình thực hiện; trên cơ sở đó nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quyết định nêu trên cho phù hợp với thực tế.

10. Về đề nghị sử dụng 100% vốn trái phiếu Chính phủ đầu tư quốc lộ 14: Bộ Giao thông vận tải xem xét, xử lý theo quy định.

11. Về thí điểm thành lập Sở giao dịch cà phê của Tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan khẩn trương lập, thẩm định Đề án theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 7161/VPCP-KTTH ngày 16 tháng 9 năm 2014.

12. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương xây dựng chính sách chăm sóc bảo vệ rừng gắn với giảm nghèo đối với đồng bào dân tộc thiểu số, tạo sinh kế cho hộ nghèo, hỗ trợ hộ mới thoát nghèo, tăng cường hiệu quả công tác bảo vệ, phát triển rừng.

13. Về bố trí vốn đầu tư xây dựng đường tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột nối với các quốc lộ 14, 26 và 27; đầu tư, mở rộng quốc lộ 29 xuống cảng Vũng Rô - Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020: Bộ Giao thông vận tải bố trí vốn trong kế hoạch được giao để thực hiện các dự án đã được bố trí vốn; đối với các dự án chưa có nguồn vốn đầu tư: Tỉnh làm việc với Bộ Giao thông vận tải xác định vốn đầu tư từng giai đoạn và quyết định phương án đầu tư trên cơ sở nhu cầu và khả năng cần đối vốn.

14. Về bố trí kinh phí hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1346/VPCP - KTN ngày 03 tháng 3 năm 2014.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.html b/chandra_raw/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1518cd19d19abbabd404d2ff89f3657b63a6efcd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II

THỦ TỤC THĂM ĐỊNH, XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỚI CỦA HÀNG XÃNG ĐẦU PHÙ HỢP QUY HOẠCH

Điều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch

1. Trước khi đầu tư xây dựng mới công trình cửa hàng xăng dầu, chủ đầu tư có trách nhiệm lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, xác nhận theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Quy định này.

2. Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt, bao gồm:

a) Đơn đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 01);

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;

c) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư;

d) Bản vẽ tổng mặt bằng mô tả vị trí chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu có thể hiện diện tích đất, chiều dài tiếp giáp mặt đường, khoảng cách đến cửa hàng xăng dầu liền kề, khoảng cách đến các giao lộ, cầu, công trình công cộng,... (có ghi rõ kích thước để minh họa)

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch

1. Thẩm quyền thẩm định Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch:

a) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên địa bàn các huyện: Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn huyện.

b) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên địa bàn các thị xã, thành phố: Phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp Phòng Quản lý đô thị, các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn thị xã, thành phố.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.html b/chandra_raw/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f5e0653cfb6eddd0992b48f181da3ffda535d67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1386Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)133.000149.000
1387Xác định kháng nguyên H30.00033.600
1388Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd179.000201.000
1389Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd179.000200.000
1390Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell52.20058.400
1391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell91.700102.000
1392Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis153.000171.000
1393Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis177.000199.000
1394Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran142.000159.000
1395Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran80.00089.600
1396Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS131.000147.000
1397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS146.000164.000
1398Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.416.0001.466.000
1399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS190.000213.000
1400Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS49.70055.700
1401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)811.000861.000
1402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)528.000558.000
1403Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA250.000280.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.html b/chandra_raw/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c150a58c8c3fac4716b53f4bce2cc6143b3f1857 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: SỬA ĐÁ MÀI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B6

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn đá mài ráp, đá mài màu, sửa đá mài hàng phăng, sửa đá mài hàng tròn, sửa đá mài hàng có góc cạnh.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.html b/chandra_raw/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6288505300f78a92678f18967baf7ee5b58e6eb4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
16.Sông Châu GiangÂu Phù Lý đến âu Tắc Giang27
17.Sông ĐườngNgã ba Cửa Dầu đến Ngã ba Mỹ Lộc68
18.Sông Đá BạchNgã ba Bến Đun đến Ngã ba sông Giá - sông Bạch Đằng22,3
19.Sông Đào Hạ lýNgã ba Hạ Lý Lạch Tray đến Ngã ba Xi Măng3
20.Sông GừaNgã ba Mũi Guom đến Cửa Dưa4
21.Sông GâmChiêm Hóa đến Ngã ba Lô Gâm36
22.Sông HànNgã ba Trại Sơn đến Ngã ba Nóng8,5
23.Sông HồngNgã ba Nậm Thi đến Yên Bái166
Yên Bái đến Ngã ba Hồng Đà109
Ngã ba Hồng Đà đến Ngã ba Mom Rô219
Ngã ba Mom Rô đến phao số 0 Ba Lạt47
24.Sông HóaNgã ba Ninh Giang đến cửa Ba Giai36,5
25.Luồng Hòn GaiTừ Hòn Tôm đến Hòn Đưa16
26.Hồ Hòa BìnhĐập Hòa Bình đến Tả Bú203
27.Sông Hoàng LongTừ cầu Nho Quan đến ngã ba Giản Khẩu28
28.Sông Kinh ThầyNgã ba Lầu Khê đến Ngã ba Trại Sơn44,5
29.Sông Kinh MônNgã ba Kèo đến Ngã ba Nóng45
30.Sông Kênh KhêNgã ba Kênh Khê Văn Úc đến Ngã ba Kênh Khê Thái Bình3
31.Sông Lai VuNgã ba Vũ Xá đến Ngã ba Cửa Dưa26
32.Luồng Lạch NgắnGhềnh Đầu Phươn đến Hòn Một16
33.Luồng Lạch Ngắn đi Cát Bà
34.Lạch GiảiHòn Sãi Cóc đến Hòn Một6
35.Luồng Lạch SâuHòn Vụng Đại đến Hòn Một11,5
36.Luồng Lạch BuồmHòn Đưa đến Hòn Buồm11
+
+
+

49

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.html b/chandra_raw/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99ed6c293ab5b654bd896ae1ddf70aa88caa4384 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Điều lệ hoạt động và Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.

3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hàng năm, kế hoạch dài hạn (05 năm), tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp do cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đã được kiểm toán và được Hội đồng thành viên thông qua; báo cáo tài chính quý, báo cáo nghiệp vụ định kỳ và các báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của chủ sở hữu hoặc cơ quan quản lý nhà nước.

5. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại doanh nghiệp của các cơ quan chức năng.

6. Các thông tin, tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Phương thức giám sát tài chính

Cơ quan chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp thực hiện giám sát tài chính bằng việc kết hợp các phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong và giám sát sau. Trong đó đặc biệt coi trọng việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các yếu tố tích cực, tiêu cực, hạn chế về tài chính và quản lý tài chính của doanh nghiệp để khuyến nghị, chỉ đạo, cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp.

Việc kiểm tra, thanh tra được thực hiện theo định kỳ hoặc đột xuất và phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra đối với doanh nghiệp.

Điều 9. Tổ chức giám sát

1. Cơ quan chủ sở hữu

a) Chỉ định một đơn vị chủ trì và phân công các đơn vị khác thuộc tổ chức của chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp trực thuộc.

b) Căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định mục tiêu giám sát đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ.

c) Căn cứ biểu mẫu quy định tại Khoản 5 Điều 6 Nghị định này và kỳ hạn báo cáo của từng doanh nghiệp nhằm phục vụ cho công tác giám sát và đánh giá đối với doanh nghiệp.

d) Hàng năm chủ động lập kế hoạch giám sát tài chính doanh nghiệp (bao gồm kế hoạch kiểm tra, thanh tra) gửi Bộ Tài chính và Thanh tra Chính phủ. Riêng kế hoạch thanh tra doanh nghiệp phải phù hợp, thống nhất với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Chính phủ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.html b/chandra_raw/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf804147da477094755aed3755bc98eab2769233 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
+

III. THÔNG TIN, TUYỂN TRUYỀN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
T
T
Nội dungĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnTổng cộngKinh phí hỗ trợ từ NSNNKinh phí đối ứngNguồn khácGhi chú
Năm thứ nhấtNăm thứ haiNăm thứ baSố lượngThành tiềnSố lượngThành tiền
AB1234567891011121314
1Thông tin
2Quảng cáo
3Hội thảo đầu bờ
4Hội thảo vùng miền
5Tuyên truyền (báo đài ...)
Tổng cộng
+
+
+

IV. QUẢN LÝ DỰ ÁN ( 1000 đồng):

+
+
+

V. TỔNG CỘNG (I+II+III+IV):

+
+
+

(Số tiền viết bằng chữ: .....)

+
+
+

Chủ nhiệm Dự án
(Họ tên, chữ ký)

+
+
+

Kế toán trưởng
(Họ tên, chữ ký)

+
+
+

Thủ trưởng Tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

+
+
+Signature of the project manager +
+
+

Ghi chú:Kèm theo biểu tổng hợp dự toán là các biểu dự toán chi tiết theo địa điểm, địa bàn, mô hình thực hiện với tỷ lệ hỗ trợ của NSNN khác nhau

+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.html b/chandra_raw/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.html deleted file mode 100644 index 1253592e53dd855489e5c3feaa66315a4d84f1c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng thuộc nhiệm vụ của cấp nào thì do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

Official circular seal of the Provincial People's Assembly of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' around the perimeter.

Hồ Việt Hiệp

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.html b/chandra_raw/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.html deleted file mode 100644 index c162f600bde1b305e2adc83768fa50ac40b27c95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.04.2014 11:21:32 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13 /2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa
văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 20/2010 ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 09/2013 ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. SK

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri, Vietnam, with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ' around the border.

Nguyễn Đức Cường
Nguyễn Đức Cường

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.html b/chandra_raw/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33c945e2e66f4cd961b186f530b73f4027143562 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.html @@ -0,0 +1 @@ +

tỉnh, Ban tổ chức Tỉnh ủy, Công an tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ và Văn phòng UBND tỉnh.

6. Chủ tịch Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh được sự dụng con dấu của UBND tỉnh; các Phó Chủ tịch, Ủy viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh được sự dụng con dấu cơ quan nơi công tác.

7. Trụ sở Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh đặt tại Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh. Văn phòng thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh là Ban Dân quân tự vệ thuộc Phòng Tham mưu - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.

8. Chủ tịch Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng; thành lập ban thư ký Hội đồng; quy định chức năng, nhiệm vụ của Ban Thường trực Hội đồng, các thành viên Ban Thư ký Hội đồng, Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh

1. Tham mưu giúp Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện công tác giáo dục quốc phòng và an ninh trên địa bàn tỉnh.

2. Xây dựng kế hoạch, đề án về giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

3. Chỉ đạo Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh phối hợp các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể, tổ chức, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng theo quy định.

4. Chỉ đạo Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh cấp huyện, cấp xã phối hợp với cơ quan, tổ chức, địa phương liên quan triển khai thực hiện công tác giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.

5. Có quyền yêu cầu các cơ quan, tổ chức và địa phương cung cấp thông tin liên quan đến công tác giáo dục quốc phòng và an ninh.

6. Tổ chức kiểm tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng; kiến nghị giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật liên quan đến công tác giáo dục quốc phòng và an ninh.

7. Định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc đột xuất báo cáo kết quả thực hiện công tác giáo dục quốc phòng và an ninh với Thường trực Tỉnh ủy, UBND tỉnh và Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Quân khu.

8. Thực hiện các nhiệm vụ khác khi cấp có thẩm quyền giao.

Điều 3. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh là cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh, có trách nhiệm:

- Phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể liên quan nghiên cứu, tham mưu, xây dựng kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ về Giáo dục quốc phòng và an ninh; kiến nghị với các cơ quan chức năng giải quyết những vấn đề liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Giáo dục quốc phòng và an ninh;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.html b/chandra_raw/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b070ab7d0c45587557c601a712b821c19dd59de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Bầu lọc và được giữ chặt;
  • - Không để sơn chưa lọc tràn qua mép vái;
  • - Hai đầu bầu lọc được mắc chặt vào hai đầu tay quay bàn vận sơn;
  • - Sơn sau khi vận trong sạch không có cặn sạn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế trên bàn vận;
  • - Quan sát bằng mắt trong quá trình vận sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

60

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.html b/chandra_raw/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb2ac3dfa6acb6e5c4b26ae21ab58d4687a46c2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1404Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan400.000430.000
1405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.711.0001.761.000
1406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.711.0001.761.000
1407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry354.000384.000
1408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard413.000453.000
1409Xét nghiệm mô bệnh học tùy xương300.000330.000
1410Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)802.000852.000
1411Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)802.000852.000
1412Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)30.00033.600
1413Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.700.0001.750.000
1414Xét nghiệm tế bào hạch42.00047.000
1415Xét nghiệm tế bào học tùy xương128.000143.000
1416Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em450.000490.000
1417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tùy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.887.000937.000
1418Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tùy xương trên máy nhuộm tự động.257.000287.000
1419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến \beta-thalassemia)4.249.0004.349.000
1420Xét nghiệm xác định gen Hemonhilia1.000.0001.050.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.html b/chandra_raw/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa28d179a637a997f9921f42707dad57ba5db33b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
+Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRUNG HƯNG CHÍNH PHỦ) +
+
+

Phụ lục I

+
+
+

BIỂU MAU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG

+
+
+

Thực hiện kèm theo Quyết định số 2559/QĐ-TTg
ngày 16 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ

+
+
+

Đơn vị cung cấp: Bộ Công Thương

+
+
+

Tiêu lĩnh vực: Đốt nhiên liệu

+
+
+

Năm kiểm kê:.....

+
+
+

Bảng 1: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong các nhà máy sản xuất điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) nói lười

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu diesel (DO)Nghìn tấn
Dầu mazut (FO)Nghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 2: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong các nhà máy điện tự dùng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 3: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong các máy sản xuất điện ngoài EVN nói lười

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.html b/chandra_raw/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc59dbd821271b3b3444e95720c762585da709c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Không vượt quá 08 giờ đối với các hồ A Vương, Đá Mí 4 và Sông Bung 4;

b) Không vượt quá 09 giờ đối với hồ Sông Tranh 2.

Điều 18. Khi hồ Sông Bung 4 vận hành xả nước, hồ Sông Bung 4A vận hành xả nước không nhỏ hơn lưu lượng đến hồ. Khi hồ A Vương, Sông Bung 4 và Sông Bung 4A vận hành xả nước, hồ Sông Bung 5 vận hành xả nước không nhỏ hơn lưu lượng đến hồ.

Điều 19. Vận hành bảo đảm mực nước hồ trong mùa cạn

1. Trong quá trình vận hành các hồ theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này phải bảo đảm mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục III của Quy trình này.

2. Trường hợp không bảo đảm giá trị mực nước hồ tại thời điểm tương ứng quy định trong Phụ lục III, căn cứ vào lưu lượng đến hồ trong 10 ngày tới, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành hồ để bảo đảm mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm tiếp theo.

3. Trong trường hợp vào đầu mùa cạn mà mực nước các hồ không đạt giá trị quy định trong Phụ lục III, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ nhằm bảo đảm chậm nhất đến ngày 01 tháng 02 mực nước hồ đạt giá trị như quy định trong Phụ lục III.

Chương IV

QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC VẬN HÀNH CÁC HỒ CHÚA VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO

Điều 20. Trách nhiệm của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn các cấp thuộc thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam trong mùa lũ

1. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam:

a) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ diễn biến mưa lũ, quyết định phương án điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 12 và Điều 13 của Quy trình này. Việc ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 13 của Quy trình này phải trước ít nhất 04 giờ tính đến thời điểm mở cửa xả đầu tiên, trừ các trường hợp khẩn cấp, bất thường;

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện lệnh vận hành hồ; chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du khi các hồ xả nước;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9141397713a47858347a779301c6181.html b/chandra_raw/e9141397713a47858347a779301c6181.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7db57b359fec094e7b6967a954cfd6766cd46e36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9141397713a47858347a779301c6181.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Nguồn và cơ chế tài chính trong nước đối với Dự án:

a) Đối với nguồn vốn vay ADB :

+ 356,716 triệu USD từ nguồn OCR: ngân sách Nhà nước cho vay lại để thực hiện Dự án theo quy định hiện hành.

+ 28,868 triệu USD từ nguồn ADF: ngân sách Nhà nước cấp phát cho Bộ Giao thông vận tải để thực hiện Dự án

b) Đối với nguồn vốn đối ứng :

+ 1,82 triệu USD là phí vay lại của khoản vay: Chủ Dự án tự thu xếp.

+ 0,52 triệu USD cho hạng mục rà phá bom mìn: ngân sách Nhà nước cấp phát.

6. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của Dự án:

a) Mục tiêu tổng quát: hỗ trợ phát triển kinh tế-xã hội của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, đặc biệt là khu vực kinh tế trọng điểm Đông Bắc Bộ và phát triển giao thương kinh tế Việt Nam - Trung Quốc.

b) Mục tiêu cụ thể: khai thác thế mạnh về phát triển kinh tế, thu hút đầu tư và du lịch của tỉnh Lạng Sơn, góp phần làm giảm áp lực giao thông trên Quốc lộ 1, giảm thiểu tối đa tai nạn giao thông, rút ngắn thời gian lưu thông vận chuyển hàng hóa.

c) Kết quả chủ yếu : xây dựng và đưa vào khai thác sử dụng 43 Km đường cao tốc Hà Nội – Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị-Chí Lăng đạt tiêu chuẩn đường cao tốc cấp 80 theo tiêu chuẩn Việt Nam.

7. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm 2016 đến năm 2019.

Điều 2. Căn cứ quy định hiện hành và Quyết định này, Bộ Giao thông vận tải tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện và phê duyệt văn kiện Dự án làm cơ sở để triển khai các công việc tiếp theo; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính lựa chọn Chủ Dự án phù hợp trong trường hợp VEC không đáp ứng được các điều kiện vay và trả nợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 3. Bộ Tài chính có trách nhiệm:

- Chủ trì, phối hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng cơ chế tài chính trong nước cụ thể đối với nguồn vốn vay ADB, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định hiện hành;

- Hướng dẫn Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB) thẩm định năng lực tài chính và khả năng trả nợ của Chủ dự án theo quy định hiện hành; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải lựa chọn Chủ Dự án phù hợp theo quy định của Điều 2 Quyết định này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.html b/chandra_raw/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.html deleted file mode 100644 index 32301e5372bfc36fc6a08f753bd17e609b19b1e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

theo quy định hiện hành. Riêng phần xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn không được bồi thường.

4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ theo thời hạn thực hiện quy hoạch; trường hợp kế hoạch thực hiện quy hoạch chưa xác định thì thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ tối đa không quá 18 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc thời hạn cụ thể do cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét quy định cho phù hợp với thời hạn thực hiện quy hoạch. Quá thời quy định theo giấy phép xây dựng có thời hạn, nếu Nhà nước chưa giải phóng mặt bằng, thì chủ đầu tư đề nghị cơ quan cấp phép xem xét cho phép kéo dài thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ cho đến khi Nhà nước giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch, khi đó chủ đầu tư phải thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật hiện hữu; hành lang bảo vệ công trình điện, đê, bờ sông, kènh, mương thủy lợi và hành lang bảo vệ các công trình khác theo quy định của pháp luật, mà nhà nước chưa có chủ trương, kế hoạch thực hiện di dời các công trình, nhà ở riêng lẻ đó, thì không được phép xây dựng mới, chỉ được sửa chữa, cải tạo nhưng không làm thay đổi quy mô diện tích, kết cấu chịu lực an toàn của công trình, đồng thời phải đảm bảo an toàn của công trình có hành lang bảo vệ theo quy định của pháp luật.

6. Đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ nằm một phần hoặc toàn bộ trong hành lang an toàn đường bộ hoặc nằm trong phạm vi quy hoạch lộ giới của các tuyến đường hiện hữu (Quốc lộ, đường tỉnh, đường liên xã) hoặc các tuyến giao thông mới có quy hoạch được duyệt và công bố lộ giới, nhưng chưa có kế hoạch thực hiện mở rộng đường thì xử lý như sau:

a) Phần công trình, nhà ở riêng lẻ nằm trong hành lang chỉ được phép cải tạo, sửa chữa công trình nhưng không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu hiện trạng cũ hoặc xin cấp phép xây dựng có thời hạn với quy mô bán kiên cố 01 tầng (tường gạch, mái tôn hoặc ngói);

b) Phần công trình, nhà ở riêng lẻ còn lại không nằm trong hành lang được xem xét cấp phép xây dựng mới khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật;

c) Trường hợp hiện trạng là đất trồng thì không cho phép xây dựng mới trên phần đất nằm trong hành lang xây dựng đường giao thông;

d) Các trường hợp đặc biệt mà trái với quy định tại các điểm a, b, c Khoản 6 Điều này, phải báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định trước khi thực hiện cấp giấy phép xây dựng.

Mục 2

THĂM QUYỀN CẤP, ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN, CẤP LẠI VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

3

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.html b/chandra_raw/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07faecede415699f70fdb9fe1dc32a818bf1738e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc binh quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác QLBTĐTND.

III.3. Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng phương tiện, máy và thiết bị chính trực tiếp thực hiện (kể cả phương tiện, máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác QLBTĐTND.

Chương II

NỘI DUNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

I. NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

1. Công tác quản lý, kiểm tra thường xuyên ĐTND và công tác đặc thù

1.1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, với các nội dung công việc như sau:

- Kiểm tra tình hình luồng lạch, báo hiệu, vật chương ngai, vận tải và an toàn giao thông trên tuyến để xây dựng phương án kỹ thuật quản lý bảo trì đường thủy nội địa.

- Giải quyết những vướng mắc trong tháng thực hiện và thống nhất triển khai các công việc cần làm tiếp theo theo thẩm quyền.

- Kiểm tra sự tuân thủ định mức, định ngạch và nghiệm thu các công việc thường xuyên hoàn thành trong tháng.

1.2. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, với các nội dung công việc sau đây:

- Kiểm tra đánh giá mức độ hoàn thành công việc trong quý của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa.

- Thu thập tình trạng luồng lạch, báo hiệu, vật chương ngai, vận tải và trật tự an toàn giao thông phục vụ cho việc phê duyệt phương án kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa;

- Giải quyết những vướng mắc trong quý thực hiện và thống nhất triển khai các công việc cần làm tiếp theo;

- Tổ chức nghiệm thu các công việc quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa;

- Việc kiểm tra, nghiệm thu quý được kết hợp với kiểm tra, nghiệm thu tháng của đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực.

1.3. Kiểm tra đột xuất sau lũ bão: Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp chủ trì, cùng đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa kết hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức kiểm tra đánh giá thiệt hại do bão lũ đột xuất gây hậu quả nghiêm trọng.

1.4. Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Hàng tháng cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực kiểm tra theo dõi công trình giao thông, xác định mức độ hư hại (nếu có) để lập phương án xử lý.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.html b/chandra_raw/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.html deleted file mode 100644 index e0d14063c51e24c736d19bb82d5ddb13eeb928eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi và các văn bản hướng dẫn.

Điều 2. Đơn vị thu

UBND cấp xã, Phòng Tư pháp cấp huyện, Sở Tư pháp khi thực hiện hoặc tham mưu UBND cùng cấp thực hiện việc đăng ký hộ tịch có trách nhiệm thu lệ phí theo đúng quy định của Quyết định này và các văn bản có liên quan.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch

1. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu lệ phí hộ tịch được trích lại 80% trên tổng số tiền lệ phí thu được hàng năm để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo quy định; số còn lại 20% nộp vào ngân sách nhà nước.

2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu lệ phí hộ tịch có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.

3. Về chứng từ thu lệ phí: Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thu lệ phí phải lập và cấp biên lai thu tiền lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chi thuế.

Điều 4.

1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Soc Trang, Vietnam, with a signature over it.A circular official seal of the Provincial People's Council of Soc Trang, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG'. A signature is written across the seal.

Trần Thành Nghiệp

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e997500b4100479380481687d48748aa.html b/chandra_raw/e997500b4100479380481687d48748aa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..517e3757505b529f1728f7c7b3d8b8495700036e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e997500b4100479380481687d48748aa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Y tế có trách nhiệm quy định danh mục các dịch vụ tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện dịch vụ làm cơ sở áp dụng mức giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch này.

2. Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư liên tịch này.

3. Bộ Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Bộ Y tế, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư liên tịch này.

4. Bảo hiểm xã hội Việt Nam chỉ đạo Bảo hiểm xã hội các địa phương, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân thực hiện thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại Thông tư liên tịch này; phối hợp với Bộ Y tế và Bộ Tài chính kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư liên tịch này.

5. Ngân sách nhà nước bảo đảm các khoản chi theo chế độ quy định tại các văn bản nêu tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư liên tịch này theo quy định và phân cấp ngân sách hiện hành.

6. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của cơ sở y tế công lập được để lại đơn vị sử dụng theo quy định. Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không đảm bảo hoạt động thường xuyên, được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước đảm bảo hoạt động thường xuyên, tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 7. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư liên tịch này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.

Điều 8. Điều khoản thi hành

Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh có đợt điều trị bắt đầu trước và kết thúc sau ngày thực hiện các mức giá quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này: áp dụng mức giá thanh toán bảo hiểm y tế theo quy định của cấp có thẩm quyền tại thời điểm liền kề trước thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.html b/chandra_raw/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce9ca6573732e1451f359fa06eeaecc135192aa3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi và triển khai thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh kịp thời Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để nghiên cứu, giải quyết.

Nơi nhận:

Official stamp and signature of the Director General of the General Customs of Vietnam. The stamp is circular with the text 'TỔNG CỤC HẢI QUAN' at the top and '2008' at the bottom. Inside the stamp, it says 'KT. BỘ TRƯỞNG' and 'THỦ TRƯỞNG'. A signature is written over the stamp, and the name 'Đô Hoàng Anh Tuấn' is printed below it.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.html b/chandra_raw/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc176456b120272f8f7f66c660b19b3113e41f40 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: THÉP BẠC LÁ, VÀNG LÁ

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F4

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Kiểm tra độ bất định của sơn, xếp bạc lá, vàng lá vào những chỗ đã cảm sơn thép, dùng thép tóc quét cho bạc lá, vàng lá bám chặt xuống phần đã cảm sơn thép sau đó ủ cho khô.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Thép bạc lá, vàng lá kín, bóng đều;
  • - Ủ sơn khô đều, bạc lá, vàng lá không bị nhăn, không rạn nứt;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, bóng; của vàng, bạc lá theo yêu cầu kỹ thuật
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

109

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.html b/chandra_raw/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a89e48b65ecb1f0bce9b8a2c9c65000eb91023ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.html @@ -0,0 +1,75 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Quốc phòng/an ninhCQA
CSK
Sản xuất, kinh doanh, phi nông nghiệpCCC
Có mục đích công cộngTTN
Tôn giáo, tín ngưỡngNTD
Nghĩa trang, nghĩa địaLMU
Lâm muốiNKH
Nông nghiệp khácPNK
Phi nông nghiệp khácBCS
Đất bằng chưa sử dụngDCS
Đồi núi chưa sử dụngNCS
Núi đá không có rừng cây
Tảng khác
TỔNG TĂNG
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.html b/chandra_raw/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dee31e2d329f9fafbd331772cd4a3978691ccee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tiểu lĩnh vực: Lò đốt rác

Đơn vị cung cấp: UBND các tỉnh/thành phố

Năm kiểm kê:.....

Bảng 1: Khối lượng chất thải rắn xử lý bằng lò đốt theo tỉnh/thành phố

Tỉnh/thành phố:.....

Loại chất thảiĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Chất thải rắn đô thịTấn/ năm
Chất thải rắn nguy hạiTấn/ năm
Chất thải rắn y tếTấn/ năm
Chất thải rắn công nghiệp thông thườngTấn/ năm
Khác (nếu có)Tấn/ năm

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.html b/chandra_raw/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90c5adc710b6c400fecd123ebec39cc9bcaef272 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
6
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Đông Hòa Hiệp)(xã Hòa Khánh)
4Kênh Cứu KhổSông Trà Lót
(xã Hòa Khánh)
Sông Cái Cối
(xã Mỹ Đức Đông)
3,873,87
5Rạch Bà VọngSông Cái Cối
(xã Mỹ Lương)
Vàm Cổ Lịch
(xã Hòa Hưng)
6,506,50
6Rạch ChanhSông Cái Cối
(xã An Thái Trung)
Kênh Cổ Cỏ
(xã Mỹ Lợi A)
7,047,04
7Vàm Cổ LịchSông Tiền
(xã Hòa Hưng)
Cầu Chéo
(xã Hòa Hưng)
2,652,65
8Rạch Bà TưRạch Chanh
(xã An Thái Trung)
Sông Cái Cối
(xã An Hưng)
2,012,01
9Rạch Đào (có kênh Chung)Sông Cái Cối
(xã Tân Thanh)
Kênh Cổ Cỏ
(xã Mỹ Lợi B)
8,678,67
10Rạch Cái LânSông Cái Nhỏ
(xã Tân Thanh)
Ranh tỉnh Đông Tháp
(xã Tân Hưng)
6,226,22
IIHuyện Cái Lầy: 16 tuyến71,7471,74
1Kênh Rạch TràmKênh Tòng Nhỏ
(ranh thị xã Cái Lầy)
Rạch Bà Thưa
(xã Phú Nhuận)
2,902,90
2Kênh Kháng Chiến (có đoạn Bà Bèo)Kênh Tòng Lớn
(xã Tân Bình)
Kênh Tam Bi
(xã Thanh Lộc)
2,502,50
3Kênh Cà GáoKênh 10 - Ngã Năm
(xã Mỹ Thành Nam)
Kênh 9
(xã Mỹ Thành Bắc)
7,757,75
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.html b/chandra_raw/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.html deleted file mode 100644 index b1c12d3c685a3a479ef54cc3bc12563df5ed805b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 13 /2014/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố Cà Mau (gọi chung UBND cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung UBND cấp xã) và Sở Tư pháp tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) và trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thực hiện công khai các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính

1. Đảm bảo sự phối hợp thường xuyên, chặt chẽ giữa các ngành, các cấp trong việc công bố, công khai TTHC.

2. Phát huy tính chủ động, tích cực và đề cao trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan trong việc công bố, công khai TTHC.

3. Việc phối hợp thực hiện công bố, công khai TTHC phải đảm bảo đúng trình tự, thủ tục, quy trình; bảo đảm kịp thời, chính xác, đúng thời gian quy định.

Điều 3. Thẩm quyền, hình thức và nội dung quyết định công bố thủ tục hành chính

1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Quyết định công bố TTHC là hình thức văn bản cá biệt được quy định gián tiếp, kết cấu cụ thể như sau:

a) Quyết định công bố (theo mẫu II, Phụ lục I, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.html b/chandra_raw/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..506d0ddd250e66c8945d5bdd0752c6a3c24b102f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.html @@ -0,0 +1,174 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)
AB1234367891011
4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bông đỡ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể164.000306.100164.000286.400135.000255.400
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh164.000306.100
4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bông đỡ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể139.000268.200139.000250.20095.000204.40071.000180.80061.000171.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh139.000268.200
4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bông đỡ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bông đỡ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể114.000230.300114.000214.10090.000188.50061.000159.80046.000145.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh114.000230.300
4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bông đỡ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể94.000197.30094.000183.00065.000152.50046.000133.80039.000127.000
5Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+
    +
  1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chi tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể: +
      +
    • - Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
    • +
    • - Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
    • +
    • - Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
    • +
    +
  2. +
  3. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khi y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
  4. +
  5. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chi được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chi được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.
  6. +
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.html b/chandra_raw/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0211efdb5b110a2127fa5312724956c7483070fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
+

III. HỒ CHỨA ĐÁCK MI 4

+
+
+

Quan hệ F = f(Z)W = f(Z) hồ chứa thủy điện Đăk Mi 4

+Graph showing the relationship between water level Z (m), surface area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Đăk Mi 4 reservoir. The x-axis represents water level Z from 170 to 270 m. The top x-axis shows volume W from 0 to 500 (triệu m³). The bottom x-axis shows surface area F from 14 to 0 (km²). The y-axis shows water level Z from 170 to 270 m. A solid line represents surface area F, and a line with diamond markers represents volume W. +

— Diện tích      ◆ Dung tích

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z (m)175180185190195200205210215220225230235240245250255260265270
F (km2)00,090,280,660,911,261,561,922,332,953,935,086,317,108,008,919,9710,8011,8412,87
W (106 m3)00,221,143,497,3912,8119,8728,5739,1952,3969,6092,14120,61154,12191,86234,13281,31333,09389,68451,45
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.html b/chandra_raw/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b9bc75866cac399ffb4e35beaffdaff4f72ac4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Trường hợp lượng xăng dầu nhập khẩu chứa trong phương tiện chuyên dụng thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thì khi làm thủ tục nhập cảnh không phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng;

15. Tỷ lệ hao hụt đối với hoạt động nhập, xuất, tồn, bảo quản, tồn trữ:

a) Đối với mặt hàng xăng dầu:

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2015/TT-BCT;

b) Đối với mặt hàng hóa chất, khí, nguyên liệu:

Thực hiện theo quy định của Bộ Công Thương. Trường hợp Bộ Công Thương chưa có quy định thì được xác định căn cứ vào Thông báo kết quả giám định về lượng hóa chất, khí, nguyên liệu của Thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định, định mức quản lý nội bộ của doanh nghiệp. Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định thì xử lý theo quy định tại điểm a.1 khoản 5 Điều này.

16. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí tại cảng đầu khí ngoài khơi có Vận đơn cảng đích là các cảng đầu khí ngoài khơi được chuyển thẳng đến cảng đích ghi trên Vận đơn. Việc làm thủ tục hải quan được tiến hành tại Chi cục Hải quan được phân công phụ trách cảng đầu khí ngoài khơi.

17. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 72/2015/TT-BTC hoặc Thông tư này.

18. Ngoài các quy định đặc thù nêu tại Thông tư này, hồ sơ, trình tự các bước thủ hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

19. Các phương tiện tạm nhập và tàu biển nước ngoài cập cảng Việt Nam được mua xăng dầu có nguồn gốc nhập khẩu, sản xuất trong nước từ các nhà cung ứng xăng dầu nội địa theo hình thức trực tiếp để sử dụng trong thời gian hoạt động tại Việt Nam theo các quy định dưới đây:

a) Không thực hiện thủ tục hải quan;

b) Không được hoàn thuế nhập khẩu (đối với trường hợp mua xăng dầu từ nguồn gốc nhập khẩu), không được hoàn thuế xuất khẩu (đối với trường hợp mua xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước);

c) Trước khi xuất cảnh chủ tàu hoặc đại lý tàu phải thực hiện thủ tục hải quan đối với lượng xăng dầu mua tại Việt Nam nhưng không sử dụng hết trong thời gian neo đậu tại Việt Nam theo quy định tại điểm b, khoản 14 Điều này.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.html b/chandra_raw/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fcb33d9f14b322516f321f7f39367f6fe2bab9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.html @@ -0,0 +1 @@ +

g) Tối đa 02 tỷ đồng đối với hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ; các chủ trang trại nuôi trồng thủy sản; liên hiệp hợp tác xã hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp không bao gồm các đối tượng thuộc Điều h Khoản 2 Điều này;

h) Tối đa 03 tỷ đồng đối với liên hiệp hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ.

3. Các đối tượng khách hàng được vay không có tài sản bảo đảm quy định tại Khoản 2 Điều này phải nộp cho tổ chức tín dụng cho vay giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với các đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) hoặc giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận. Khách hàng chỉ được sử dụng giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp để vay vốn tại một tổ chức tín dụng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng giấy xác nhận trên để vay không có tài sản bảo đảm theo quy định tại Nghị định này.

4. Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này không phải nộp các lệ phí sau: Lệ phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản tại cơ quan thực hiện chứng thực hợp đồng; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm.

Điều 10. Lãi suất cho vay

1. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do khách hàng và tổ chức tín dụng thỏa thuận phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong từng thời kỳ.

2. Trường hợp các chương trình tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo chỉ đạo của Chính phủ thì mức lãi suất và phương thức hỗ trợ thực hiện theo quy định của Chính phủ.

3. Những khoản cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn từ nguồn vốn của Chính phủ hoặc các tổ chức, cá nhân ủy thác thì mức lãi suất được thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc theo thỏa thuận với bên ủy thác.

Điều 11. Thời hạn cho vay

1. Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng để thỏa thuận thời hạn cho vay, thời hạn duy trì hạn mức tín dụng đối với khách hàng.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.html b/chandra_raw/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d33f9a4d40d8780736cd23a1268582db94bef002 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đồng TBT

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 614 /2013/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 02 tháng 4 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống
thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000 về Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 22 tháng 05 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 06/TTr-STTTT ngày 05/02/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Giang, Vietnam, with a signature of Trần Văn Bông.

ĐẠI VĂN BÔNG

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.html b/chandra_raw/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd0ae4645ed3789458a7e21580b114fc6e88a073 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.03.2014 11:12:23
+07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 200 /CD-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014

CÔNG ĐIỆN

Về việc tập trung phòng chống dịch cúm gia cầm và các chủng
vi rút cúm gia cầm lây sang người

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

Logo of the Government of Vietnam (Hoà Quốc) with the text 'HOÀ QUỐC' inside a stylized arrow pointing right.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: 14.02.....

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Theo thông báo của Tổ chức Y tế thế giới (WHO), trong năm 2013 tại Trung Quốc, Hồng Kông và vùng lãnh thổ Đài Loan đã có 147 người mắc cúm A/H7N9, trong đó có 47 ca tử vong. Từ đầu năm 2014 đến nay tại Trung Quốc đã ghi nhận 190 trường hợp mắc mới, trong đó có 19 ca tử vong. Tại tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc giáp với biên giới Việt Nam đã có 02 người nhiễm vi rút cúm A/H7N9. Trung Quốc đã phát hiện có vi rút cúm A/H7N9 lưu hành tại một số chợ buôn bán gia cầm sống. Đặc biệt nguy hiểm là vi rút cúm A/H7N9 không gây bệnh lâm sàng trên gia cầm và hiện chưa có vắc xin phòng bệnh nên việc phát hiện, giám sát và ứng phó với chủng vi rút này rất khó. Tổ chức Thú y thế giới (OIE) vừa cảnh báo, tại tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc) và vùng lãnh thổ Đài Loan đã xuất hiện vi rút cúm độc lực cao H5N2 gây ổ dịch lâm sàng và chết nhiều gia cầm. Tại Việt Nam, dịch cúm A/H5N1 trên đàn gia cầm cũng đã xuất hiện nhỏ lẻ ở một số địa phương, có 02 trường hợp tử vong do cúm A/H5N1 trong tháng 01 năm 2014 tại Bình Phước, Đồng Tháp.

Tổ chức Nông Lương của Liên hợp quốc (FAO) khuyến cáo nguy cơ vi rút cúm A/H7N9 xâm nhiễm vào Việt Nam từ các tỉnh biên giới phía Bắc và các tỉnh có liên quan tới buôn bán, tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm nhập lậu, không rõ nguồn gốc là rất cao.

Để chủ động ngăn chặn vi rút cúm A/H7N9 và các chủng vi rút cúm gia cầm khác, hạn chế thấp nhất vi rút cúm lây nhiễm và gây tử vong cho người, ảnh hưởng đến sức khỏe của cộng đồng, giảm thiểu thiệt hại cho ngành chăn nuôi, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường thực hiện công tác phòng chống dịch cúm gia cầm theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.html b/chandra_raw/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a5dc409ebbde181370d2009d10cbe8cab7155af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.html @@ -0,0 +1,123 @@ +
+

12.6. Một số công tác đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịMức
3.12.61Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoạiVật liệu
Nhân công bậc 5,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
365
-
3.12.62Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng lũ)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
548
-
3.12.63Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/trạm/năm
-
-
730
-
3.12.64Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
913
-
3.12.65Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/trạm/năm
-
-
1095
-
3.12.66Đọc mực nước sông vùng lũVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
48
-
3.12.67Đọc mực nước Sông vùng triềuVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
548
-
3.12.68Trực phòng trông bảo lũVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/ngày
-
-
5
-
3.12.69Trông coi tàu công tácVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/tàu/vị trí/năm
-
-
365
-
3.12.70Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngVật liệu
Nhân công bậc 5,5/7
Máy thi công
-
công/xã, phường/lần
-
-
0,5
-
3.12.71Phát quang cây cối che khuất báo hiệuVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/cột/lần
-
-
0,2
-
+
+
+

12.7. Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn báo hiệu

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhĐèn
3.12.72Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đènNhân công bậc 4,5/7công/đèn2,1875
+
+
+

45

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.html b/chandra_raw/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..441cf753302cd8d467c0e702bb64eab8868a9698 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.06.2014 14:25:09 +07:00

TTĐT(3)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 10/5 .....

NGHỊ ĐỊNH
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:

  1. 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
  2. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
  3. 3. Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
  4. 4. Nhà nước gia hạn thời gian thuê đất cho các đối tượng đang thuê thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
  5. 5. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành) sang hình thức Nhà nước cho thuê đất.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.html b/chandra_raw/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50dd2971d5976d2acd8f57a81085df9e310197a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1149Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể328.000392.000
1150Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể423.000519.000
1151Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể672.000825.000
1152Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích trên 60% diện tích cơ thể1.005.0001.301.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1153Phẫu thuật đặc biệt2.680.0003.707.000
1154Phẫu thuật loại I1.540.0002.123.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1155Phẫu thuật loại II1.010.0001.418.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1156Phẫu thuật loại III782.0001.043.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1157Thủ thuật loại đặc biệt794.0001.053.000
1158Thủ thuật loại I402.000523.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
1159Thủ thuật loại II243.000313.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1160Thủ thuật loại III128.000170.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sọ.
XIUNG BỨU
1161Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)328.000372.000
1162Đặt Iridium (lần)450.000467.000
1163Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx80.000100.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1164Đổ khuôn chì trong xạ trị914.0001.042.000
1165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy348.000392.000
1166Làm mặt nạ cố định đầu964.0001.053.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.html b/chandra_raw/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ff9f952201b791839e4e0a77fd05cbe821c89ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.html @@ -0,0 +1,380 @@ +
+

II. ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNội dungĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnTổng cộngKinh phí hỗ trợ từ NSNNKinh phí đối ứngNguồn khácGhi chú
Năm thứ nhấtNăm thứ haiNăm thứ baSố tiềnSố tiềnSố tiền
Số tiềnSố tiềnSố tiềnSố tiềnSố tiền
AB1234567891011121314
1Thuê Hội trường, trang thiết bị
2In ấn tài liệu
Giảng viên hướng dẫn
3Bồi dưỡng
Đi lại
Tiền ở
...
Học viên
Đi lại
4Tiền ănLưu ý theo dõi từng
Tiền ở
Tài liệu
5Nước uống
6Văn phòng phẩm
7Vật tư thực hành
8Chi khác: Khai giảng, bê giảng, in chứng chỉ, tiền y tế...
Tổng cộng:
+
+
+

OK

+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.html b/chandra_raw/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.html deleted file mode 100644 index 0c7ee508c9ea924ef36d47ec9029ee8d9f736733..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Circular stamp with illegible text.A circular stamp or seal, likely a library or archival mark, is positioned in the upper left quadrant of the page. The stamp is heavily faded and contains illegible text arranged in a circular pattern. The central area of the stamp is mostly blank or contains faint, unreadable markings.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.html b/chandra_raw/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..794223d757caaef95f9f116b4a79e4685276c81f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG THƯỞNG
BẢNG KHUYẾN CỬA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 891/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

TẬP HỢP

  1. 1. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Khối Doanh nghiệp Trung ương, Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương;
  2. 2. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bộ Công an;
  3. 3. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Lào Cai;
  4. 4. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Hải Dương;
  5. 5. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thành phố Hải Phòng;
  6. 6. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ninh;
  7. 7. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Hà Tĩnh;
  8. 8. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh;
  9. 9. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đồng Tháp;
  10. 10. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Tuyên Quang;
  11. 11. Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;
  12. 12. Ban Thanh thiếu niên, Đài Truyền hình Việt Nam;
  13. 13. Ban Thanh niên nông thôn, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

CÁ NHÂN

  1. 1. Bà Giàng Thị Dung, Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh ủy Lào Cai, Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy Bát Xát, nguyên Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản tỉnh Lào Cai;
  2. 2. Ông Phạm Kim Đình, Phó Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, nguyên Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bộ Công an;
  3. 3. Ông Thái Đức Hạnh, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trưởng Ban Thanh niên Quân đội, Bộ Quốc phòng;
  4. 4. Ông Hoàng Bá Nam, Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Cô Tô, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, nguyên Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ninh;
  5. 5. Ông Hoàng Quốc Thương, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh đoàn Hải Dương;
  6. 6. Ông Hồ Xuân Trường, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Khối Doanh nghiệp Trung ương;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.html b/chandra_raw/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ced4885b4ec962e286052c5ba88b5a8c0555e5c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: CÁN VẬT LIỆU TRAI

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C8

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Đặt vật liệu trai lên gỗ phẳng, tỷ mặt cán tiếp xúc với vật liệu đáy đi, kéo lại nhiều lần đến khi vật liệu trai phẳng, đáy đồng đều.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu trai khi cán đạt độ dày đều nhau;
  • - Vật liệu trai không nát, vỡ;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu, quan sát bằng mắt;
  • - Dùng tay ấn lên bề mặt vật liệu kiểm tra độ dày, mỏng;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

73

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.html b/chandra_raw/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.html deleted file mode 100644 index 79ab571e5c2ab2b954051e9b21689d1e61231850..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
2.Lấy ý kiến các nhà khoa học, các chuyên gia về việc triển khai Đề án, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm và khả thi.Thực hiện theo lộ trình của Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Bộ Công an, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tư pháp và các cơ quan khác có liên quan.
Báo cáo kết quả thực hiện.
3.Tổ chức Đoàn ra học tập kinh nghiệm nước ngoài trong việc triển khai thực hiện Đề án, Cơ sở dữ liệu quốc gia và việc quản lý vận hành Cơ sở dữ liệu này tại một số quốc gia.Từ tháng 4/2014 đến tháng 4/2015- Ban Chỉ đạo.Báo cáo kết quả học tập kinh nghiệm.
4.Phối hợp cùng Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán và Viện Toán học (thuộc Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam) để thực hiện một số nội dung có liên quan đến việc triển khai Đề án 896.Từ tháng 9 năm 2013 đến khi kết thúc Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán và Viện Toán học; các Bộ, ngành có liên quan.
Báo cáo kết quả thực hiện.
5.Kiểm tra tình hình triển khai thực hiện Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Báo cáo kết quả kiểm tra.
6.Hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai thực hiện Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Văn bản hướng dẫn, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện Đề án.
-
-
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.html b/chandra_raw/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae6f2cc0112cbf18e2c5ec2f797f26b6312ac7d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.html @@ -0,0 +1 @@ +

b.4) Biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu.

2. Nguyên tắc giám sát, quản lý:

a) Trên cơ sở định mức, dung sai, áp suất nén khí, nguyên liệu (bao gồm tỷ lệ tiêu hao thất thoát khí, nguyên liệu trên đường ống) do Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu xây dựng, cơ quan hải quan thực hiện giám sát, quản lý theo nguyên tắc sau:

Tổng lượng khí, nguyên liệu thể hiện trên đồng hồ bên cung cấp (bên bán) bằng bên nhập (bên mua) cộng lượng khí, nguyên liệu tồn đọng trên đường ống, Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu phát hiện có gian lận.

b) Đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu phải được cơ quan tiêu chuẩn đo lường nhà nước kiểm tra, xác nhận, niêm phong và được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật.

c) Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế, quyết định thời điểm, số lần xác nhận chỉ số đồng hồ trong thời gian nhất định để kiểm tra giám định và thông báo cho các Thương nhân liên quan. Kết quả giám định đồng hồ đo và đường ống dẫn là căn cứ để ghi kết quả kiểm tra. Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định, cơ quan hải quan lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc Thương nhân giám định (đối với trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra có văn bản từ chối). Kết luận của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc Thương nhân giám định có giá trị để các bên thực hiện. Nếu người khai hải quan không đồng ý với kết luận này thì thực hiện khiếu nại theo quy định của pháp luật.

Điều 26. Địa điểm làm thủ tục hải quan

Tại Chi cục Hải quan quản lý Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu.

Điều 27. Hồ sơ hải quan

Hồ sơ hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng thực hiện theo hướng dẫn đối với xăng dầu, khí xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 7, Điều 12 Thông tư này.

Điều 28. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu

1. Khi nhận được văn bản thông báo về cung cấp khí, nguyên liệu, Bản đồ đường ống ngầm cung cấp khí, nguyên liệu, Biên bản thỏa thuận giữa Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, Chi cục Hải quan quản lý có trách nhiệm bố trí cán bộ giám sát và ký xác nhận chỉ số đồng hồ tại thời điểm

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.html b/chandra_raw/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae143c87011568799d48aa224746030e0c24a409 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: RÁC VÀNG, BẠC VỤN, VỎ TRAI VỎ TRỨNG
MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F5

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Kiểm tra độ bất định của son, rác bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng vào những chỗ đã cầm son thép, dùng thép tóc quét cho bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng dính chặt xuống phần đã cầm son thép sau đó ủ cho khô.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:

1. Kỹ năng:
2. Kiến thức:

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Thép bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng đều, kín;
- Ủ son khô đều;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, kiểm tra độ đều, bóng của vàng, bạc vụn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, phỏng vấn;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.

110

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.html b/chandra_raw/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25565be1594cc2c581eade8f7d3bfbafb900b8a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Hội đồng làm việc khi có mặt ít nhất 5/7 thành viên, trong đó có chủ tịch và ủy viên thư ký. Hội đồng đánh giá dự án “đạt” hoặc “không đạt” theo biểu mẫu B4.NXĐGBCTKDAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này. Ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) chỉ có giá trị tham khảo. Kết quả thực hiện dự án hàng năm được đề nghị nghiệm thu khi có ít nhất 5/7 số thành viên Hội đồng trở lên đánh giá ở mức “đạt”. Căn cứ kết luận của hội đồng nghiệm thu, chủ nhiệm dự án hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu và lưu tại tổ chức chủ trì dự án;

c) Hồ sơ nghiệm thu hàng năm bao gồm: báo cáo kết quả thực hiện dự án hàng năm theo biểu mẫu B11.BCKQDAHN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này; thuyết minh dự án hàng năm; biên bản kiểm tra (nếu có);

d) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày họp hội đồng, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án gửi: báo cáo kết quả nghiệm thu; báo cáo kết quả thực hiện dự án hàng năm về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì);

đ) Thủ trưởng Tổ chức chủ trì chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu dự án hàng năm của đơn vị.

2. Nghiệm thu kết thúc dự án

a) Hồ sơ nghiệm thu

Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Tổ chức chủ trì gửi hồ sơ nghiệm thu kết thúc dự án trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Hồ sơ làm thành 8 bộ (1 bản gốc và 7 bản sao) gồm: công văn đề nghị nghiệm thu; báo cáo tổng kết theo biểu mẫu B12.BCTKKQDAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này; thuyết minh tổng thể; quyết định phê duyệt dự án; quyết định điều chỉnh dự án (nếu có) và 3 bộ hồ sơ pháp lý (bản photocopy) gồm: hợp đồng và thanh lý hợp đồng với các đơn vị phối hợp; biên bản nghiệm thu hàng năm; biên bản kiểm tra hàng năm, báo cáo tài chính và sản phẩm dự án là hiện vật theo thuyết minh được phê duyệt;

b) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Hội đồng nghiệm thu. Hội đồng có 7 thành viên, gồm: chủ tịch, phó chủ tịch, 2 ủy viên phân biện, ủy viên thư ký (là đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) và các ủy viên. Thành phần Hội đồng gồm đại diện: Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Chủ nhiệm dự án và người tham gia thực hiện dự án không là thành viên hội đồng;

c) Hội đồng làm việc khi có mặt ít nhất 5/7 thành viên, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, ủy viên thư ký và 2 ủy viên phân biện. Hội đồng đánh giá hồ sơ nghiệm thu dự án “đạt” hoặc “không đạt”, theo biểu mẫu B4.NXĐGBCTKKQDA/NVKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này. Ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) chỉ có giá trị tham khảo. Dự án

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.html b/chandra_raw/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c700c8e87f462648090927bfc469b45afb82c865 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
408Phẫu thuật cắt phổi6.991.0008.265.000
409Phẫu thuật cắt u trung thất8.587.0009.918.000
410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.460.0001.689.000
411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác5.449.0006.404.000Chưa bao gồm các loại đình nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất8.257.0009.589.000
413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý/chấn thương6.564.0007.895.000
414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương/ vết thương)5.780.0006.567.000Chưa bao gồm các loại đình nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
415Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu5.504.0006.307.000
416Phẫu thuật cắt thận3.407.0004.044.000
417Phẫu thuật cắt u thượng thận/ cắt nang thận4.880.0005.835.000
418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang3.203.0003.839.000
419Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc3.500.0004.130.000
420Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận3.424.0004.000.000
421Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang3.273.0003.910.000
422Phẫu thuật cắt niệu quản/ tạo hình niệu quản/ tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)3.666.0004.997.000
423Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bàng nội soi2.632.0002.950.000
424Phẫu thuật cắt bàng quang4.286.0005.073.000
425Phẫu thuật cắt u bàng quang4.197.0005.152.000
426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang3.749.0004.379.000
427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang4.724.0005.569.000
428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang3.749.0004.379.000
429Phẫu thuật đóng dò bàng quang3.590.0004.227.000
430Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.132.0002.566.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
431Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.132.0002.566.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.html b/chandra_raw/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a9d5e2c0046c0edb8c0fbed74887f86ad2efb78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tình huống 2:

Flowchart for Situation 2 showing interactions between Buyer B (Country I), Seller S (Country E), and Licensee L (Country L).
graph TD; B["Người mua B (nước I)"]; S["Người bán S (nước E)"]; L["Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)"]; B -.->|Hợp đồng mua bán| S; S -->|Hàng hóa| B; B -.->|Thanh toán tiền hàng| S; B -.->|Thanh toán tiền phí bản quyền| L; B -.->|Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng| L;

The diagram illustrates the flow of goods and payments in Situation 2. It features three entities: 'Người mua B (nước I)' (Buyer B from Country I), 'Người bán S (nước E)' (Seller S from Country E), and 'Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)' (Intellectual property owner L from Country L). The interactions are as follows: a dotted arrow from B to S labeled 'Hợp đồng mua bán' (Sales contract); a solid arrow from S to B labeled 'Hàng hóa' (Goods); a dashed arrow from B to S labeled 'Thanh toán tiền hàng' (Payment for goods); a dashed arrow from B to L labeled 'Thanh toán tiền phí bản quyền' (Payment for royalty fees); and a dotted arrow from B to L labeled 'Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng' (License agreement).

Phí bản quyền do người mua trả tại tình huống này không thỏa mãn nội dung “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì không có bất kỳ sự thỏa thuận nào về việc người mua B phải trả phí bản quyền để được mua hàng hóa từ người bán S.

Tình huống 3:

Flowchart for Situation 3 showing interactions between Buyer B (Country I), Seller S (Country E), and Licensee L (Country L).
graph TD; B["Người mua B (nước I)"]; S["Người bán S (nước E)"]; L["Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)"]; B -.->|Thỏa thuận về thanh toán phí bản quyền| S; S -->|Hàng hóa| B; B -.->|Thanh toán tiền hàng| S; B -.->|Thanh toán tiền phí bản quyền| L; B -.->|Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng| L;

The diagram illustrates the flow of goods and payments in Situation 3. It features three entities: 'Người mua B (nước I)' (Buyer B from Country I), 'Người bán S (nước E)' (Seller S from Country E), and 'Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)' (Intellectual property owner L from Country L). The interactions are as follows: a dotted arrow from B to S labeled 'Thỏa thuận về thanh toán phí bản quyền' (Agreement on royalty payment); a solid arrow from S to B labeled 'Hàng hóa' (Goods); a dashed arrow from B to S labeled 'Thanh toán tiền hàng' (Payment for goods); a dashed arrow from B to L labeled 'Thanh toán tiền phí bản quyền' (Payment for royalty fees); and a dotted arrow from B to L labeled 'Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng' (License agreement).

Phí bản quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người mua B và người bán S có thỏa thuận về việc người mua B phải thanh toán phí bản quyền cho công ty L để mua được hàng hóa.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.html b/chandra_raw/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1d42ab59d5f5bbe895d67e81b627003e126db15 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.03.2014 11:28:15 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2016/VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị của các
tỉnh: Quảng Bình, Bình Thuận

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2014

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S.....
Ngày: 31/3.....

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại các văn bản: số 242/UBND-KTTH ngày 06 tháng 3 năm 2014, số 264/UBND-KTTH ngày 12 tháng 3 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại văn bản số 843/UBND-ĐTQH ngày 13 tháng 3 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn, ứng vốn thực hiện một số dự án cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét, xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính)

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government Office (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.
Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.html b/chandra_raw/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9514f07f554244e1a5b1f2f3813d239e38f7ec5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
114Hút đờm10.00010.000
115Lấy sỏi niệu quản qua nội soi829.000918.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
116Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)504.000549.000
117Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phức tạp)849.000938.000
118Lọc máu liên tục (01 lần)2.040.0002.173.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
119Lọc tách huyết tương (01 lần)1.464.0001.597.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
120Mở khí quản650.000704.000
121Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)316.000360.000
122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản50.00063.300
123Nội soi lồng ngực809.000937.000
124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất4.886.0004.982.000
125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.664.0005.760.000
126Niệu dòng đồ35.00054.200
127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.680.0001.743.000
128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.380.0001.443.000
129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.180.0003.243.000
130Nội soi phế quản ống mềm gây tê684.000738.000
131Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.009.0001.105.000
132Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.420.0002.547.000
133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sọ nội phế quản bằng điện động cao tần2.680.0002.807.000
134Nội soi thực quản-đạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.329.000410.000
135Nội soi thực quản-đạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết187.000231.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.html b/chandra_raw/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.html deleted file mode 100644 index 505ef4eedeb5b2df51600c06390ddb9b47190348..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BAN CHỈ ĐẠO 896

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Triển khai thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa
thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu
liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-BCĐ896
ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Trưởng Ban Chỉ đạo 896)

Thực hiện Quyết định số 896/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (gọi tắt là Đề án 896), Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án 896 như sau:

Phần I
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

I. MỤC ĐÍCH

1. Bảo đảm tiến độ, chất lượng trong việc triển khai thực hiện Đề án theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

2. Xác định các hoạt động cụ thể, thời hạn hoàn thành, sản phẩm và trách nhiệm của các Bộ, ngành, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu của Đề án.

II. YÊU CẦU

1. Thực hiện đúng, đầy đủ và kịp thời những nhiệm vụ và giải pháp đã được xác định tại Đề án.

2. Các hoạt động triển khai Đề án phải phù hợp với tình hình thực tiễn của Bộ, ngành, địa phương, gắn với thời gian và lộ trình thực hiện cụ thể, đồng thời xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan.

3. Các nội dung của Kế hoạch để triển khai nhiệm vụ và giải pháp tại Đề án phải bảo đảm tính khoa học, đồng bộ, toàn diện, khả thi, kế thừa và phát huy tối đa nguồn lực hiện có, bảo đảm sự phát triển ổn định, bền vững, có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn ở Việt Nam.

4. Đề cao trách nhiệm của các cấp, các ngành, đặc biệt chú trọng đến hiệu quả phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp tại Đề án.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.html b/chandra_raw/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88c358181ad7b1274d0350fdb5e70a454384bedf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.10.2014 15:11:55 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16 /2014/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 24 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;

Căn cứ Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;

Căn cứ Chỉ thị số 09/CT-TTg ngày 25/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10/9/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 227/TT-Tr-SKHĐT ngày 24/9/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020".

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan triển khai hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 11/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 về việc ban hành quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm của tỉnh Thái Bình, giai đoạn năm 2009-

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.html b/chandra_raw/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01553c5c1dd700f754c3189686e6de3729f96a52 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.html @@ -0,0 +1,276 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình606060
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình123123123
hĐèn chớp một dài loại OC 4s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình373737
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình74--
iĐèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình535353
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình109109109
kĐèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng LED---
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình414141
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình83--
nĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI (2) 10s, FI (3) 10s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình303030
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình404040
mĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình333
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình8--
lĐèn chớp ba FI (3) 10s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình666
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình13--
2.2.10Nạp ắc quy cần bằng
aĐèn chế độ F và Q bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình777
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình161616
bĐèn chế độ F bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình555
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình10--
cĐèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s) bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình444
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình888
dĐèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s, Q) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình333
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.html b/chandra_raw/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e6423e2f9c9d62dd9a27ae1fc207ea30bfd0097 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Triển khai hoạt động của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính từ năm 2016;

+ Rà soát, xây dựng, bổ sung và hoàn thiện các chính sách, văn bản quy định liên quan kiểm kê khí nhà kính;

+ Hoàn thành kiểm kê khí nhà kính và lập Báo cáo kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính cho năm cơ sở 2014 và 2016;

+ Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu kiểm kê khí nhà kính;

+ Tổng kết, đánh giá hiệu quả của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;

+ Xây dựng kế hoạch hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính cho giai đoạn sau 2020.

- Giai đoạn sau 2020:

+ Hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;

+ Tăng cường công tác quản lý, giám sát phát thải khí nhà kính, do đặc - báo cáo - thăm tra các hoạt động giám sát thải khí nhà kính, phục vụ thực hiện Đóng góp do quốc gia tự quyết định của Việt Nam cho Công ước khí hậu;

+ Thực hiện các kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần phục vụ xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu, đảm bảo trách nhiệm của một nước thành viên tham gia Công ước khí hậu.

b) Kinh phí thực hiện

Kinh phí bảo đảm cho các hoạt động kiểm kê khí nhà kính được bố trí trong dự toán ngân sách của các Bộ, ngành, địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước phù hợp với quy mô, tính chất của hoạt động kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần theo kế hoạch và được sử dụng từ các nguồn kinh phí hỗ trợ khác nếu có.

5. Tổ chức thực hiện

a) Bộ Tài nguyên và Môi trường - Cơ quan đầu mối trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện:

- Tổng kết, đánh giá hoạt động của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính giai đoạn 2016 - 2020; xây dựng kế hoạch hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;

- Xây dựng và thực hiện các hoạt động nâng cao năng lực kiểm kê khí nhà kính cho các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức có liên quan.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.html b/chandra_raw/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fb64bd52c8166a8c6aa7520bbff1c6eb8323703 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
146O2Khám con chim hạcX
147O3Khám con vịtX
148O4Khám con gàX
149O5Khám con chim côngX
150O6Khám con rùaX
151O7Khám con rồngX
152O8Khám con chim phượngX
153O9Khám con ngựaX
154O10Khám con voiX
155O11Khám con trâuX
156O12Khám con chim vẹtX
157O13Khám con chim tríX
158O14Xen lông cánh con chim hạcX
159O15Xen lông cánh con vịtX
160O16Xen lông cánh con gàX
161O17Xen lông cánh chim côngX
162O18Xen lông vây con rồngX
P- Khám nội trên nền gỗ
163P1Khám chữ tượng hìnhX
164P2Khám khóm hôngX
165P3Khám tranh tứ quýX
166P4Khám tranh vinh qui bách tổX
167P5Khám tranh bát tiênX
168P6Khám tranh trúc lâm thất hiệnX
169P7Khám chùa Một cộtX
170P8Khám chùa ThápX
Q-Khám kiến trúc trên nền gỗ
171Q1Khám công lăngX
172Q2Khám nhà cổX
173Q3Khám cầuX
174Q4Khám chùa Một cộtX
175Q5Khám chùa ThápX
176Q6Khám cầu hàm rồngX
177Q7Xen lông mái nhà cổX
178Q8Xen lông nền gạchX
179Q9Xen lông cầuX
180Q10Xen lông ngôi mũi hàiX
181Q11Xen lông ngôi ốngX
R-Khám người trên nền gỗ
182R1Khám ông PhúcX
183R2Khám ông LộcX
184R3Khám ông ThọX
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.html b/chandra_raw/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e15d991cbe55997f39862ecf617f2e668c1c2d5f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:

Đẩy mạnh công tác nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ sạch, thân thiện với môi trường, công nghệ xử lý chất thải, phòng chống, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi trường... vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Phổ biến, hướng dẫn cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 14000.

6. Sở Xây dựng có trách nhiệm:

a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) và các đơn vị liên quan triển khai công tác thu gom và phân loại rác tại nguồn, tuyên truyền, tập huấn cho các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình và doanh nghiệp triển khai thực hiện phân loại rác tại nguồn trên địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh);

b) Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc cấp phép xây dựng đối với các dự án có hạng mục xây dựng công trình thuộc đối tượng phải xin cấp phép xây dựng (trong đó gồm dự án có yêu cầu về xử lý môi trường, đưa hạng mục xử lý môi trường thành một trong những hạng mục của dự án để xem xét cấp phép xây dựng). Không cấp phép xây dựng đối với các cơ sở chưa thực hiện việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường;

c) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) triển khai lập quy hoạch thu gom, xử lý, chôn lấp chất thải rắn. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí mặt bằng, các điều kiện cần thiết cho quản lý chất thải rắn trên địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) phù hợp với quy hoạch thu gom, xử lý, chôn lấp chất thải rắn đã được phê duyệt;

d) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định bảo vệ môi trường trong quá trình quy hoạch, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn và nước thải tại địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh).

7. Sở Y tế có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) tuyên truyền, triển

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.html b/chandra_raw/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f3ca3bf73f54b074d1580e0aca4dd80da8c66eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Hỗ trợ bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung

1. Đối tượng rừng

a) Bảo vệ rừng: Rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

b) Khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung: Diện tích đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ và rừng sản xuất, thuộc đối tượng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh đáp ứng các tiêu chí theo Quy phạm kỹ thuật QPN 21-98 ban hành kèm theo Quyết định số 175/1998/QĐ-BNN-KHCN ngày 04/11/1998 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Đối tượng được hỗ trợ

a) Hỗ trợ bảo vệ rừng: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn thực hiện bảo vệ diện tích rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.

b) Hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung: Hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung trên diện tích đất rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.

3. Điều kiện được hỗ trợ

a) Thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này.

b) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền.

c) Thực hiện bảo vệ rừng được giao theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng đối với trường hợp nhận hỗ trợ bảo vệ rừng; thực hiện khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung theo đúng thiết kế, dự toán được duyệt đối với trường hợp nhận hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung. Cơ quan phê duyệt thiết kế, dự toán ở địa phương do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quy định.

d) Được UBND cấp xã nghiệm thu kết quả bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung.

4. Mức hỗ trợ

a) Bảo vệ rừng: 400.000 đồng/ha/năm.

b) Khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung: Theo thiết kế, dự toán, tối đa không quá 1.600.000 đồng/ha/năm trong 03 năm đầu và 600.000 đồng/ha/năm cho 03 năm tiếp theo. Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

5. Phương thức hỗ trợ: Thực hiện dựa trên kết quả bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung giữa đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này với UBND cấp xã. Thời hạn thực hiện theo năm, hoặc theo kế hoạch trung

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.html b/chandra_raw/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43dee8adece7c6be7135b8fe7ff4f534d7152e42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.html @@ -0,0 +1,404 @@ +
+

Đơn vị tính : 01 cột

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt φ160
H = 6,5mH = 7,5mH = 8,5m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.1Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
0,620,620,700,700,780,78
Sơn trồng rì1,101,101,221,221,351,35
Sơn màu1,7132,122,0722,3432,342,92
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,0280,0280,0280,028
Máy thi công
123456
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt φ200
H = 6,5mH = 7,5mH = 8,5m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.2Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
0,7190,7190,830,830,930,93
Sơn trồng rì1,2741,2741,471,471,641,64
Sơn màu2,142,6472,463,062,783,47
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,0280,0280,0280,028
Máy thi công
123456
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt dạng dàn (thanh liên kết)
Cao 12mCao 14mCao 16mCao 18m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.3Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
9,4110,9712,5414,12
Sơn chống rì16,6119,3722,1424,90
Sơn màu43,1750,3757,5665,05
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,0280,028
Máy thi công
1234
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt dạng dàn (thanh liên kết)Hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo
Cao 20mCao 21mCao 24m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.3Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
18,6221,4624,520,170,17
Sơn trồng rì32,8637,8943,300,150,15
Sơn màu85,3398,39112,420,5910,738
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,028--
Máy thi công
56789
+
+
+

28

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.html b/chandra_raw/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc175e6dda79760248d2424edbc9352923561123 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1560SFLT1680.000720.000
1561T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)60.00063.600
1562Tacrolimus673.000713.000
1563Testosteron87.00092.200
1564Theophylin75.00079.500
1565Thyroglobulin165.000174.000
1566TRAb định lượng380.000402.000
1567Transferin/độ bão hòa tranferin60.00063.600
1568Tricyclic anti depressant75.00079.500
1569Troponin T/I70.00074.200
1570TSH55.00058.300
1571Vitamin B1270.00074.200
1572Xác định Bacturate trong máu190.000201.000
1573Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)24.00025.400
1574Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)24.00025.400
Nước tiểu
1575Amphetamine (định tính)40.00042.400
1576Amylase niệu35.00037.100
1577Calci niệu23.00024.300
1578Catecholamin niệu (HPLC)390.000413.000
1579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)150.000159.000
1580Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu27.00028.600
1581DPD180.000190.000
1582Dường chấp20.00021.200
1583Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính22.00023.300
1584Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng84.00089.000
1585Hydrocorticosteroid định lượng36.00038.100
1586Marijuana định tính40.00042.400
1587Micro Albumin40.00042.400
1588Oestrogen toàn phần định lượng30.00031.800
1589Opiate định tính40.00042.400
1590Phospho niệu19.00020.100
1591Porphyrin định tính45.00047.700
1592Protein Bence - Jone20.00021.200
1593Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.00013.700
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.html b/chandra_raw/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87a5d1bfb620f1819f98f3d34a56d117bfb7fa64 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.html @@ -0,0 +1 @@ +

mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:

a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:

Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t \times (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).

Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.

b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:

Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30\% \times Giá gói thầu

c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thỏa thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.

(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;

- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.

- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.

- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.

(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.

(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.html b/chandra_raw/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f570949913b0ce78de9264312ee0313de6e0c41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.html @@ -0,0 +1,30 @@ +

1701

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 3640 /VPCP-KTTH

+

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013

+

V/v chính sách thuế đối với xe
biển số ngoại giao, biển số nước
ngoài được chuyển nhượng, sử
dụng không đúng quy định

+

Kính gửi:

+

Các Bộ: Tài chính, Công an, Ngoại giao,
Công Thương, Giao thông vận tải,
Thông tin và Truyền thông, Tư pháp

+
+Stamp of the General Information Department of the Government, with handwritten numbers 3640 and 08.05.13. +

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 3640
Ngày: 08.05.13

+
+

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 4199/BTC-TCHQ ngày 05 tháng 4 năm 2013 về chính sách thuế đối với xe biển số ngoại giao, biển số nước ngoài được chuyển nhượng, sử dụng không đúng quy định thời gian qua; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

+

Bộ Tài chính hướng dẫn căn cứ tính thuế đối với xe ô tô mang biển số ngoại giao, biển số nước ngoài đã được chuyển nhượng, sử dụng không đúng quy định thời gian vừa qua theo đúng cơ chế hiện hành (căn cứ để tính thuế là trị giá tính thuế, thuế suất tại thời điểm có sự thay đổi mục đích sử dụng) và không phạt chậm nộp thuế đối với các trường hợp này nếu người đăng quản lý, sử dụng xe thực hiện khai báo và làm thủ tục thu hồi đăng ký, biển số và chuyển nhượng, nộp thuế trong thời hạn quy định.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ TRƯỞNG

+
+Official circular seal of the General Information Department of the Government, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'. +
+
Handwritten signature of Phạm Văn Phượng
+

Phạm Văn Phượng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.html b/chandra_raw/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df71863d66184e8c089a5b93152b495c75d87902 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thị lực nhìn xa từng mắt:

+ Không kính: Mắt phải:..... Mắt trái: .....

+ Có kính: Mắt phải: ..... Mắt trái: .....

- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính.....Có kính.....

- Thị trường:

Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi -thái dương)
Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)
Bình thườngHạn chếBình thườngHạn chế
    

- Sắc giác

+ Bình thường

+ Mù màu toàn bộ ; Mù màu: Đỏ ; Xanh lá cây ; Vàng

Các bệnh về mắt (nếu có): .....

Kết luận: .....

4. Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)

+ Tai trái: Nói thường:..... m; Nói thẫm:.....m

+ Tai phải: Nói thường:..... m; Nói thẫm:.....m

- Các bệnh về Tai-Mũi-Họng (nếu có): .....

Kết luận.....

5. Tim mạch:

+ Mạch: .....lần/phút;

+ Huyết áp:..... /..... mmHg

Kết luận.....

6. Hô hấp:.....

Kết luận.....

7. Cơ Xương Khớp:.....

Kết luận.....

8. Nội tiết:.....

Kết luận.....

9. Thai sản:.....

Kết luận.....

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.html b/chandra_raw/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..157fa5980dbd66b3b85167599316bed2d8bc8d95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1167Mô phòng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát328.000372.000
1168Thu thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)628.000672.000
1169Truyền hóa chất tĩnh mạch124.000148.000Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú.
1170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)293.000337.000
1171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)149.000194.000
1172Truyền hóa chất nội tụy (1 ngày)338.000382.000
1173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.228.00020.584.000
1174Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.228.00028.662.000
1175Xạ trị bằng X Knife28.228.00028.584.000
1176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.428.0001.555.000
1177Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)478.000500.000
1178Xạ trị áp sát liều cao tại vùng mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)4.428.0005.021.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim/tampon/ovoid...).
1179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)2.628.0003.163.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim/tampon/ovoid...).
1180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.228.0001.355.000
1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vật từ xa/ tại chỗ5.980.0007.253.000
1182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vật từ xa6.880.0008.153.000
1183Cắt u máu, u bạch huyết trong lòng ngực đường kính trên 10 cm6.680.0007.953.000
1184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa7.380.0008.653.000
1185Tháo khớp xương bả vai do ung thư5.180.0006.453.000
1186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm6.580.0007.853.000
1187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.070.0001.248.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.html b/chandra_raw/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.html deleted file mode 100644 index 023dae3848a870c8eb4e71d2e4772a72f9f677fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hướng dẫn, tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, quản lý đo lường, quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa sau khi được cấp có thẩm quyền ban hành, phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức và pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương.

4. Về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng:

a) Tổ chức việc xây dựng và tham gia xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương;

b) Tổ chức phổ biến áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài, áp dụng phương thức đánh giá sự phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; hướng dẫn xây dựng tiêu chuẩn cơ sở đối với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn; kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trên địa bàn;

c) Tổ chức, quản lý, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình và môi trường theo phân công, phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

d) Tiếp nhận bản công bố hợp chuẩn của tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương; tiếp nhận bản công bố hợp quy trong lĩnh vực được phân công;

đ) Thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và hàng rào kỹ thuật trong thương mại trên địa bàn;

e) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến hoạt động nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

g) Tổ chức mạng lưới kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường đáp ứng yêu cầu của địa phương; tổ chức thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường trong các lĩnh vực và phạm vi được công nhận hoặc được chỉ định;

h) Tiếp nhận bản công bố sử dụng dấu định lượng; chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo quy định của pháp luật;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.html b/chandra_raw/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff56e43cbe2020280a435cd2678cbe3ce1aa4844 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.html @@ -0,0 +1 @@ +

khu vực càng biên dành riêng cho phát triển hoạt động xăng, dầu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom, with 'CHÍNH PHỦ' written vertically on the right side.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.html b/chandra_raw/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..206879ea6adac3597250d10d2bda30595693409b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.html @@ -0,0 +1,183 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1757Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh357.000493.000
1758Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170.000238.000
Các thủ thuật còn lại khác
1759Thủ thuật loại I358.000421.000
1760Thủ thuật loại II207.000237.000
1761Thủ thuật loại III97.000115.000
VIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1762Định lượng cấp NH3 trong máu170.000238.000
1763Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân35.00049.000
1764Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)75.000105.000
1765Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)75.000105.000
1766Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu62.00086.800
1767Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express plus130.000182.000
1768Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy450.000630.000
1769Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ975.0001.175.000
1770Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS240.000336.000
1771Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.000.0001.200.000
1772Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng94.000131.000
1773Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu48.00067.200
1773Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất130.000182.000
ETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
1774Đặt và thăm dò huyết động4.478.0004.532.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1775Điện cơ (EMG)117.000126.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.html b/chandra_raw/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef6d8b4aa1a245918b2f2195121f9d1e7847317c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu B4. NXDGBCKODAKN-BNN

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày tháng năm 20

PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG

Ủy viên phân biện
Ủy viên hội đồng
  1. 1. Họ và tên thành viên hội đồng:
  2. 2. Tên dự án:
  3. 3. Tổ chức chủ trì dự án:
  4. 4. Chủ nhiệm dự án:
  5. 5. Nội dung nhận xét, đánh giá:
TTTiêu chí đánh giáĐiểm tối đaĐiểm của thành viên
1Mức độ hoàn thiện về nội dung của báo cáo và hình thức báo cáo
Nhận xét:
10
2Phương pháp triển khai, tổ chức phối hợp thực hiện và quản lý dự án
Nhận xét:
15
- Phương pháp triển khai dự án10
- Tổ chức phối hợp và quản lý dự án5
3Mức độ thực hiện các nội dung và hoàn thành sản phẩm của dự án
Nhận xét:
45
- Mức độ thực hiện các nội dung dự án20
- Mức độ hoàn thành các sản phẩm dự án (số lượng, chủng loại và chất lượng)25

Handwritten signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.html b/chandra_raw/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..597b36fa965bb3063b23ae9398a07335b8e99011 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 3

MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA
HÀNG KINH DOANH XÃNG DẦU PHÚ HỢP QUY HOẠCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HUYỆN, THỊ, THÀNH .....

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ...../UBND - (1A)

....., ngày..... tháng .... năm .....

V/v chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng
mới của hàng kinh doanh xăng dầu.

Kính gửi: .....

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh về phê
duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới của hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang
đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.

Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày .../.../..... của UBND tỉnh về bổ
sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới của hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh
An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.

Theo Đơn đề nghị về mở địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh xăng
dầu của .....(2)..... ngày .../.../.....

Xét đề nghị của Trưởng Phòng .....(1)..... tại Tờ trình số ... /TTr-(1A) ngày
.../.../..... v/v chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng mới CHXD phù hợp với Quy hoạch
đã được phê duyệt cho .....(2).....

UBND huyện/thị xã/thành phố chấp thuận cho .....(2)....., địa chỉ trụ
sở chính (hoặc địa chỉ thương trú) tại: ..... được đầu tư, xây dựng mới của
hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn huyện/thị xã/thành phố ..... với các nội dung
sau:

- Vị trí : tiếp giáp ... (tên đường/tuyến đường)... , xóm/ấp ..... , xã/phường/thị
trấn ..... , huyện/thị xã/thành phố ..... , tỉnh An Giang.

- Diện tích đất xây dựng: ..... m2 thuộc sở hữu của .....(2).....
theo Giấy chứng nhận QSDĐ số ..... do UBND huyện/thị xã/thành phố ..... cấp
ngày .../.../.....

- Chiều dài tiếp giáp mặt đường: ..... m

- Khoảng cách đến CHXD liền kề gần nhất (tên CHXD liền kề): ..... (m)

- Cấp CHXD đầu tư mới: CHXD cấp .....(3).....

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.html b/chandra_raw/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4034cc88fbc5df8235c69ff29382d670ca97384a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU ĐẾN CHẤT LƯỢNG NGUỒN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG LA NGÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

Điều 4. Chất lượng nguồn nước cần được bảo vệ

Nguồn nước mặt khai thác, sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt phải đảm bảo các chỉ tiêu nằm trong giới hạn cho phép theo quy định tại cột A2 bảng 1 mục 2 Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08:2008/BTNMT).

Điều 5. Những quy định về bảo vệ môi trường nước lưu vực sông

1. Nghiêm cấm thải các chất thải chưa được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường; các chất độc, chất phóng xạ và chất nguy hại khác vào nguồn nước lưu vực sông La Ngà.

2. Không được khai thác khoáng sản trái phép, đánh bắt thủy sản bằng chất nổ hoặc các chất độc hại gây sạt lầy hoặc gây ô nhiễm nguồn nước lưu vực sông La Ngà.

3. Nghiêm cấm chặt phá, đốt rừng ở vùng có lưu vực sông La Ngà chảy qua.

4. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động sản xuất độc theo hành lang nguồn nước lưu vực sông La Ngà chưa xây dựng hệ thống xử lý nước thải, khí thải thì phải xây dựng hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn và tuân thủ các quy định về cấp phép xả nước thải vào nguồn nước. Riêng đối với chất thải rắn thông thường thực hiện thu gom, phân loại tại nguồn và chất thải nguy hại thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.

5. Các dự án mới đầu tư vào vùng có lưu vực sông La Ngà chảy qua phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 13 và khoản 3, Điều 31, Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ; trong đó phải đảm bảo các công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường, nguồn nước thải đầu ra phải được xử lý đảm bảo đạt loại A được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt trước khi thải vào lưu vực.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.html b/chandra_raw/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34c037e7b8341ee6e7621a109a2a8ced76d23fe9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.11.2016 09:11:48 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 49 /2016/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 10 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy
nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ...S.....
Ngày: 17/10/2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải quy định về lắp đặt báo hiệu kilômét – địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2346/TTr-SGTVT ngày 19 tháng 8 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.html b/chandra_raw/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7f6bb3ee2690bc72865f7be034b2b2dbde712cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.html @@ -0,0 +1,227 @@ +

Mẫu biểu số 04

+

UBND TỈNH.....

+

DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU TRỢ CẤP GẠO TRỒNG RỪNG THAY THẾ NƯƠNG RẦY NAM .....

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Dự án, chủ hộ gia đìnhThôn, bảnDân tộcSố khẩuĐối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu "X", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, trạng thái đất lâm nghiệp được giaoDiện tích trồng rừng (ha)Hỗ trợ năm thứ ....Số lượng gạo trợ cấp (kg)Ghi chú
Diện tích (ha)Vị tríTrạng thái đất LNTrồng rừng phòng hộTrồng rừng sản xuấtPhát triển LSNG
Tiểu khuKhoảnh
1234567891011121314151617
Tổng (A+B+....)
ADự án trồng rừng (tên dự án, số/QĐ đầu tư)
IHuyện.....
IIXã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
2Xã.....
.....
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.html b/chandra_raw/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b5d3b6bebca2448b9e92d785380be26043b275a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.html @@ -0,0 +1,317 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
-Công việc 2
2.Năm thứ 2
...
3.Năm thứ 3
...
13Tổng hợp nội dung, kinh phí thực hiện dự án theo địa phương
Năm 20...
TTNỘI DUNG DỰ ÁNTỉnh/thành phốCỘNG
ABC....
IXây dựng mô hình
1Mô hình
Kinh phí hỗ trợ vật tư (triệu đồng)
Quy mô mô hình (ha, con vật nuôi....)
Số điểm trình diễn (cấp xã/phường)
2Tập huấn trong mô hình
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
Số lớp
3Tổng kết mô hình
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
Số buổi
4Cán bộ chỉ đạo
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
IIĐào tạo/huấn luyện nhân rộng mô hình
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
Số lớp
IIIThông tin, tuyên truyền
Kinh phí (triệu đồng)
Số hội nghị thăm quan mô hình
Số hội nghị, hội thảo vùng/miền
IVQuản lý dự án (triệu đồng)
TỔNG KINH PHÍ (triệu đồng)
+
+
+Handwritten signature +
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.html b/chandra_raw/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae916d8b01d2eb85be9376312a75985d0fd3a43c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG' (Deputy Prime Minister) and 'QUỐC HỘI' (National Assembly) around the perimeter.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 263 /QĐ-TTg ngày 17 tháng 02 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Nguyễn Tiến Dũng, Phó Giám đốc Sở giao thông vận tải, tỉnh Tuyên Quang;
  2. 2. Bà Nguyễn Thị Thu Hoài, Chánh Văn phòng Sở Giao thông vận tải, tỉnh Tuyên Quang;
  3. 3. Ông Lê Trung Dũng, Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải, tỉnh Tuyên Quang.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.html b/chandra_raw/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6e58ba0c042a08a855b53995ff24496d5c0bf98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp quản lý Nhà nước đối với cụm công nghiệp
trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2013/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội).

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, quy trình và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây gọi chung là các sở, ngành) và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2. Các hoạt động khác có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp không quy định trong Quy chế này, thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân thực hiện các công việc liên quan đến quản lý và hoạt động của cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Cụm công nghiệp (bao gồm cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, có hàng rào tách biệt, không có dân cư sinh sống; có hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật chung được xây dựng đồng bộ, đảm bảo đầy đủ các điều kiện để sản xuất kinh doanh thuận lợi, an toàn và bền vững; do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định thành lập. Cụm công nghiệp có quy mô tối đa không quá 50ha (trường hợp mở rộng tối đa không quá 75ha).

2. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp là quy hoạch được lập, phê duyệt và quản lý theo quy định của pháp luật hiện hành về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội.

3. Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp (gọi tắt là chủ đầu tư) là các tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, có đủ năng lực, điều kiện tham gia đầu tư xây

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.html b/chandra_raw/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.html deleted file mode 100644 index 185d6accf485b6b7fe0de1b65bbe1ab910588973..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

cải cách hành chính của các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ sở.

4. Chịu trách nhiệm nếu để cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý có những hành vi: Sai quy định chức trách công vụ, đòi hỏi giấy tờ hồ sơ ngoài quy định, hướng dẫn bỏ sung hồ sơ nhiều lần không thống nhất với nhau, cố tình kéo dài thời gian trả kết quả, chậm xử lý mà không có lý do chính đáng; có hành vi vô tình, những nhiều gây phiền hà cho nhân dân; ứng xử thiếu văn hóa, có thái độ vô cảm trước yêu cầu chính đáng của người dân.

Điều 8. Tham mưu thực hiện cải cách hành chính

1. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, đôn đốc các sở, ban ngành, các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trực thuộc trong việc thực hiện cải cách hành chính.

2. Người đứng đầu các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan trong thực hiện nội dung cải cách hành chính.

3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo các phòng chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở, ban, ngành thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các phòng chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cải cách hành chính ở đơn vị, địa phương, đồng thời báo cáo những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện.

Chương III
KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

Điều 9. Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu trong thực hiện cải cách hành chính

- Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác cải cách hành chính theo đánh giá hàng năm của tỉnh cho đơn vị mình.

- Mức độ hoàn thành nhiệm vụ: Tùy theo mức độ đạt được của đơn vị trong năm tại thang điểm quy định tại Quyết định số 3351/2012/QĐ-UBND ngày 08/11/2012 của UBND tỉnh.

- Khen thưởng:

+ Người đứng đầu chỉ đạo đơn vị đạt điểm khá trở lên về công tác CCHC thì được xem xét khen thưởng ở các hình thức khác từ bằng khen trở lên.

+ Người đứng đầu chỉ đạo cơ quan, đơn vị mình được đánh giá điểm cải cách hành chính của năm đạt 90 điểm trở lên thì đơn vị được đưa vào danh sách đề nghị khen thưởng chuyên đề về CCHC của tỉnh.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.html b/chandra_raw/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e19100ca82a36bd351a83a8aeaba5df62c321e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Kỷ vật Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.09.2015 11:17:06 +07:00

1707

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7409/VPCP-KGVX
V/v tiếp tục Chương trình hỗ trợ
thực hiện cơ chế tự chủ,
tự chịu trách nhiệm

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... S.....
Ngày: 18/9.....

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.

Xét đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ tại công văn số 2172/TTr - BKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2015 về việc kéo dài Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

1. Đồng ý tiếp tục thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong giai đoạn 2016 -2020.

2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm để phù hợp với tình hình phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và quy định về cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập trong giai đoạn mới.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.
Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.html b/chandra_raw/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14ffea51fcbb0c6cd562100b8d0f4d7e8b32bf3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
+

Bảng 4: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất sắt thép

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khí dầu mỏ hóa lỏng (PLG)Nghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

Bảng 5: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất hóa chất và hóa dầu

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.html b/chandra_raw/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf2cb3427a6fa87c0ecbb7ae301a908f31b32a6c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦA' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.The image shows the official circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal is circular with a double border. Inside the inner circle is a five-pointed star above a gear, which is above a stylized landscape. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦA' at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.html b/chandra_raw/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67a504a5cb39d1358492e8d49cedd2720dd9eb75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.html @@ -0,0 +1,39 @@ +
+

a) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19 Nghị định này; số tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm phải nộp tại thời điểm bắt đầu phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước sau khi đã hết thời gian được miễn tiền thuê đất được xác định như sau:

+
+
+\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \frac{\text{Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước hàng năm tại thời điểm bắt đầu phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước}}{\text{Diện tích phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước}} \times \text{Số tiền thuê được giảm theo quy định tại Điều 20 Nghị định này (nếu có)} +
+
+

b) Đối với trường hợp được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (nếu có) theo quy định tại Điều 20 Nghị định này

+
+
+\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \frac{\text{Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước hàng năm}}{\text{Diện tích phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước}} \times \text{Số tiền thuê được giảm theo quy định tại Điều 20 Nghị định này (nếu có)} +
+
+

c) Đối với trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này, sau khi trừ đi số tiền được miễn, giảm theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, nhà đầu tư tiếp tục được khấu trừ số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước vào tiền thuê đất phải nộp và quy đổi ra số năm, tháng hoàn thành nghĩa vụ tài chính nộp tiền thuê đất theo công thức sau:

+
+
+n = \frac{\text{Số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt}}{\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp 01 năm}} +
+
+

n: Số năm, tháng không phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước

+
+
+

2. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước một lần cho cả thời gian thuê.

+
+
+

a) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19 Nghị định này

+
+
+\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \frac{\text{Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước thu một lần của thời hạn thuê sau khi đã trừ đi thời gian được miễn theo quy định tại Điều 19 Nghị định này}}{\text{Diện tích phải nộp tiền đất thuê đất, thuê mặt nước}} +
+
+

b) Đối với trường hợp được giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 20 Nghị định này

+
+
+\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \frac{\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước xác định tại Điểm a Khoản này}}{\text{Số tiền thuê đất, thuê mặt nước được giảm theo quy định tại Điều 20 Nghị định này}} +
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.html b/chandra_raw/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c78efbab454e1bdbcf47184c07c2af6ab02c106e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+

Bảng 5: Diện tích đất than bùn và đất khoáng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Diện tíchĐơn vịSố lượngNguyên số liệu
Đông bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐông Nam BộĐông bằng sông Cửu Long
Đất than bùn (đất hữu cơ)ha
Đất khoángha
+
+
+

Tiêu lĩnh vực: Đất trồng trọt

+
+
+

Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Năm kiểm kê.....

+
+
+

Bảng 1: Diện tích các loại đất canh tác

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đất canh tácĐơn vịSố lượngNguyên số liệu
Đông bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐông Nam BộĐông bằng sông Cửu Long
Đất trồng lúaha
Đất trồng cây hàng năm khácha
Đất trồng cây lâu nămha
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f870063c27a7432a942a317fc6212119.html b/chandra_raw/f870063c27a7432a942a317fc6212119.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f870063c27a7432a942a317fc6212119.html @@ -0,0 +1 @@ +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.html b/chandra_raw/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcf9e898be8449e6202be921967c338bc2500bf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện, thị xã, thành phố gọi chung là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.

Điều 4. Nguyên tắc, tiêu chí xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai

Việc xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai cần đảm bảo những nguyên tắc, tiêu chí sau:

1. Đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất đai;

2. Đảm bảo những yêu cầu về quy hoạch không gian kiến trúc, kết cấu; phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu thiết kế; đảm bảo an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường đối với cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG.

3. Đáp ứng nhu cầu cấp thiết cung cấp nhiên liệu phục vụ sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của người dân đồng thời đảm bảo hiệu quả hoạt động đầu tư.

4. Kết hợp chặt chẽ giữa hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội với bảo đảm quốc phòng, an ninh; giữa yêu cầu trước mắt với lâu dài; gắn hiệu quả bộ phận với hiệu quả tổng thể, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững.

Điều 5. Nguyên tắc xem xét ưu tiên đề nghị thẩm định, xác nhận, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai

Trường hợp cùng một thời điểm có từ hai (2) chủ đầu tư trở lên cùng đề nghị thẩm định, xác nhận địa điểm, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu hoặc cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch tại cùng một địa điểm thì thứ tự ưu tiên thẩm định, xác nhận phù hợp quy hoạch được xem xét theo thứ tự các tiêu chí như sau:

1. Doanh nghiệp có cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai thuộc trường hợp xóa bỏ, di dời xây dựng mới tại vị trí khác; doanh nghiệp có xã lan kinh doanh xăng dầu trên mặt nước có nguyện vọng di dời xây mới cửa hàng xăng dầu trên đường bộ;

2. Hiệu quả đầu tư: Ưu tiên cho chủ đầu tư chứng minh được địa điểm có hiệu quả hơn;

3. Quy mô, khả năng tài chính và uy tín của doanh nghiệp: Ưu tiên cho chủ đầu tư có quy mô lớn hơn, khả năng tài chính lành mạnh hơn, uy tín cao hơn, là doanh nghiệp đã tham gia kinh doanh xăng dầu hoặc kinh doanh LPG chai.

4. Chủ đầu tư: Ưu tiên cho doanh nghiệp đầu mới và doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương nơi triển khai đầu tư.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.html b/chandra_raw/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.html deleted file mode 100644 index db4435f5c9fc9ec4be0a688fcf5ae74b1c03eef1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2016/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I

VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Điều 1. Vị trí, chức năng

1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (sau đây viết tắt là Chi cục) là tổ chức trực thuộc Sở, có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở thực hiện quản lý nhà nước về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước và quản lý các dịch vụ công về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có tư cách pháp nhân, có con dấu và có tài khoản riêng; chấp hành sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp về tổ chức, biên chế và hoạt động của Sở; đồng thời, chấp hành sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ tiêu chuẩn, đo lường, năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

Chương II

NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Nghiên cứu, xây dựng trình Giám đốc Sở để trình cấp có thẩm quyền dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, văn bản triển khai thực hiện cơ chế, chính sách và pháp luật của nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với điều kiện cụ thể tại địa phương.

2. Trình Giám đốc Sở ban hành theo thẩm quyền hoặc đề Giám đốc Sở trình cấp có thẩm quyền ban hành chương trình, quy hoạch và kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về phát triển hoạt động tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, thử nghiệm, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá tại địa phương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.html b/chandra_raw/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b22b8f459fdc812e87f9bc8c01471ed595ee92f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
713Sinh thiết gai rau1.091.0001.136.000
714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú1.926.0002.143.000
715Soi cổ tử cung50.00058.900
716Soi ối37.00045.900
717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)912.0001.078.000
718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung181.000235.000
719Tiêm nhân Chorio181.000225.000
720Vì phẫu thuật tạo hình vòng tử cung, nối lại vòng tử cung4.943.0006.419.000
721Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
306.000370.000
722Phẫu thuật loại đặc biệt2.580.0003.531.000
723Phẫu thuật loại I1.590.0002.173.000
724Phẫu thuật loại II1.004.0001.373.000
725Phẫu thuật loại III728.0001.026.000
726Thủ thuật loại đặc biệt678.000830.000
727Thủ thuật loại I391.000543.000
728Thủ thuật loại II242.000368.000
729Thủ thuật loại III124.000174.000
VIIMẮT
730Bơm rửa lệ đạo29.00035.000
731Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU982.0001.160.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
732Cắt bỏ túi lệ682.000804.000
733Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn1.082.0001.200.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
734Cắt mộng áp Mytomycin780.000940.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
735Cắt mộng mắt chu biến bằng Laser259.000300.000
736Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc982.0001.115.000
737Cắt u kết mạc không vá732.000750.000
738Chích chấp/ loét66.00075.600
739Chích mù hốc mắt350.000429.000
740Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng882.0001.060.000
741Chữa bóng mắt do hàn điện20.00027.000
742Chụp mạch ICG141.000230.000Chưa bao gồm thuốc
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.html b/chandra_raw/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c96bb646262322974952a6feb8a6efa2a55d2106 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.html @@ -0,0 +1,411 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
36C6Mài dao tách nétX
37C7Băm cura cắt traiX
38C8Cán traiX
39C9Ép phẳng vật liệu traiX
40C10Chuẩn bị vật liệu traiX
41C11Chuẩn bị vật liệu ốcX
42C12Chuẩn bị vật liệu SácX
43C13Chuẩn bị vật liệu cấu khôngX
D- Làm vóc sơn mài trên gỗ
44D1Sửa cộtX
45D2Bó vảiX
46D3Bó sơnX
47D4Hom sơnX
48D5Lót sơnX
49D6Kẹt sơnX
50D7Thí sơn lần 1X
51D8Thí sơn lần 2X
52D9Phủ quangX
53D10Nùn than đánh bóngX
E- Làm vóc sơn mài trên giấy các tông bồi hồ
54E1Bồi hồ làm khuôn cốt giấyX
55E2Bó vảiX
56E3Bó sơnX
57E4Hom sơnX
58E5Lót sơnX
59E6Kẹt sơnX
60E7Thí sơn lần 1X
61E8Thí sơn lần 2X
62E9Phủ quangX
63E10Nùn than đánh bóngX
F- Vẽ sơn mài truyền thống
64F1Vẽ nét chi tiếtX
65F2Tô mảng màu bộ phậnX
66F3Cầm sơn thépX
67F4Thép bạc lá, vàng láX
68F5Rác bạc vụn, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứngX
69F6Phủ sơnX
70F7Mài raX
71F8Kiểm tra, mài chỉnh sửaX
72F9Phủ quangX
73F10Lau si, đánh bóngX
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.html b/chandra_raw/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17d21c8fc7613ec25978315f25064117b8291652 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
+

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
+
    +
  • - Gỗ xoan dễ đốt không có khuyết tật;
  • +
  • - Sau khi đốt than phải cháy ngầu, cháy hết;
  • +
  • - Than được lựa chọn để giả là than non sạch, than cháy ngầu;
  • +
  • - Than giả nghiền phải nhỏ mịn, tơi xóp;
  • +
  • - Bột than được chọn sau khi râu phải đen, nhỏ mịn, không lẫn sạn cát;
  • +
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn lao động trong thao tác, trong làm việc.
  • +
+
+
    +
  • - Quan sát thực tế trên gỗ xoan;
  • +
  • - Bẻ đôi mẫu than đã đốt, quan sát thực tế trong lời than;
  • +
  • - Quan sát thực tế trên sản phẩm than sau khi đốt;
  • +
  • - Dùng tay bóp, miết bột than, thấy mịn, mát tay, không nổi hạt;
  • +
  • - Quan sát, dùng tay bóp, miết bột than, thấy mịn, mát tay;
  • +
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • +
+
+
+
+

31

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.html b/chandra_raw/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.html deleted file mode 100644 index 457afa59f323d73bf2bbca18e5f12c8bb6fa2e63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2016/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế quản lý, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
trên địa bàn thành phố Hà Nội

Signature Not Verified

A yellow question mark icon with a blue border, indicating a missing or invalid digital signature.

5/Quy: 13 ngày 19
20/04/2016 14:49 PM

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;

Căn cứ Quyết định 272-QĐ/TW ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Bộ Chính trị khóa XI về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại;

Căn cứ Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 67/2011/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 456/TT-NAV ngày 12 tháng 4 năm 2016; Báo cáo thẩm định số 3820/STP-VBPQ ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về việc quản lý, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2002/QĐ-UB ngày 01/3/2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy chế Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế của Thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các quỹ, hội đoàn thể thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ✓

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH ✓

Official circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.

Nguyễn Đức Chung

13002-(430)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.html b/chandra_raw/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.html deleted file mode 100644 index d058ba685d7fd662d3b8d83870037ae295cff961..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:

a) Chủ điểm cung cấp dịch vụ nộp một bộ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại Điều 9, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT;

b) Thẩm định thành phần và tính pháp lý của hồ sơ; hướng dẫn chủ điểm sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ nếu chưa hợp lệ;

c) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định và cấp Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung thay thế cho Giấy chứng nhận cũ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.

Điều 9. Gia hạn và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

1. Gia hạn Giấy chứng nhận: Các điểm đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng muốn hoạt động theo nội dung giấy chứng nhận đã được cấp, trước thời hạn hết hạn của giấy chứng nhận 20 (hai mươi) ngày mà không làm thủ tục đề nghị cấp mới, thì được phép làm thủ tục gia hạn; Giấy chứng nhận có thể được gia hạn một lần, với thời hạn tối đa là 06 (sáu) tháng.

2. Quy trình gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:

a) Chủ điểm cung cấp dịch vụ nộp trực tiếp một bộ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại Điều 10, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông;

b) Thẩm định thành phần và tính pháp lý của hồ sơ, hướng dẫn chủ điểm sửa đổi, bổ sung hoàn thiện nội dung hồ sơ nếu chưa hợp lệ;

c) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định và cấp Giấy chứng nhận gia hạn cho chủ điểm cung cấp dịch vụ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.

3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng: Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, chủ điểm cung cấp dịch vụ phải làm thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận.

4. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:

a) Chủ điểm cung cấp dịch vụ nộp trực tiếp một bộ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.html b/chandra_raw/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a85cc75ba91915a15075282910802cc706128765 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ giáp ranh thị trấn Đông Nai đến hết đất ông Nguyễn Minh Tuấn3201,00
2Từ đất ông Trần Hùng Hiệp đến hết đất ông Lê Chí Chuyên2301,00
3Từ đất ông Nguyễn Văn Ban đến đất bà Nguyễn Thị Đào2601,00
4Từ đất ông Trần Lập đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt (trung tâm xã)4001,00
5Từ đất ông Nguyễn Mưu đến giáp ranh xã Phước Cát 1,3151,00
6Từ giáp ranh thị trấn Đông Nai (đường Bù khiêu) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh2401,00
7Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến giáp ranh giới xã Phước Cát 1 (đường Bù Khiêu)1301,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kê với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.1101,05
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực I; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.751,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
XXÃ PHƯỚC CÁT 2:
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ cầu sắt Phước Hải đến hết đất ông Trần Duy Độ1321,00
2Từ đất ông Đinh Ích Triều đến hết đất ông Lương Văn Đường851,00
3Từ đất ông Ngô Tùng Bá đến hết đất ông Hồ Bến (thửa số 01 tờ BĐ 03)771,00
4Từ đất ông Trần Văn Chương đến hết đất bà Phạm Thị Liên771,00
5Từ nhà Văn hoá thôn Phước Hải đến hết đất UBND xã661,00
6Từ đất ông Võ Văn Huê đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh551,00
7Từ ngã ba nhà ông Đẳng Viết Trung đến cầu khi551,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kê với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công501,00
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.html b/chandra_raw/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8dd95b01d985c57fbbc177b34cc6441a9edccd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Phối hợp các Sở, ngành chuyên môn và các cơ quan chức năng địa phương kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai đã được phê duyệt và các quy định khác có liên quan.

3. Trách nhiệm UBND cấp huyện:

a) Căn cứ Quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt, xác nhận bằng văn bản về việc chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng mới đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt theo các hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.

b) Căn cứ tình hình phát triển kinh tế-xã hội của địa phương, nhu cầu đầu tư phát triển cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn, có Tờ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh LPG chai trên địa bàn theo các hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.

c) Chỉ đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp với Phòng Quản lý đô thị (đối với thị xã, thành phố) và các phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận phù hợp quy hoạch.

d) Tổ chức công khai, minh bạch các Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, mạng lưới cửa hàng kinh doanh LPG trên địa bàn; công khai quy trình, thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG trên địa bàn theo các nội dung hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.

4. Trách nhiệm Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng:

a) Chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan xem xét, thẩm định thẩm định địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận phù hợp quy hoạch theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.

b) Xét đề nghị của chủ đầu tư, có trách nhiệm lập, trình UBND cấp huyện phê duyệt Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.

c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân, thương nhân, nhà đầu tư trên địa bàn nắm rõ quy trình xác nhận phù hợp, đề nghị bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang theo các nội dung hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.

Điều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư

1. Triển khai thực hiện đầu tư, xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp Quy hoạch được duyệt; nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu, kinh doanh LPG.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.html b/chandra_raw/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1259a3768ebee250dd252e666ca3727eacaef2db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.html @@ -0,0 +1,38 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 7026 /VPCP-KTN

+

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2013

+

V/v đề xuất của Công ty TNHH Sơn
Trường về phương án xây dựng cầu
Tân Vũ (nối từ Đình Vũ đến đảo Cát
Hải, Hải Phòng)

+
+ + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 7.158.....
Ngày: ..... 19/8.....
+
+

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

+

Công ty TNHH Sơn Trường có công văn số 19-08/2013/CV-ST ngày 19 tháng 8 năm 2013 trình Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phương án xây dựng cầu Tân Vũ (nối từ Đình Vũ đến đảo Cát Hải, Hải Phòng). Về việc này Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu và có văn bản trả lời kiến nghị của Công ty TNHH Sơn Trường tại văn bản nêu trên.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

+
+Official circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it. +
+

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.html b/chandra_raw/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5f90e651d9cda2effe9dcfbc62c42b988245d0d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.html @@ -0,0 +1,253 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
825Phẫu thuật phù kết mạc lấp mắt giả532.000695.000
826Phẫu thuật sụn mi (1 mắt)1.132.0001.265.000
827Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.282.0001.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
828Phẫu thuật tạo cùng đồ lấp mắt giả882.0001.060.000
829Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)682.000804.000
830Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)882.0001.045.000
831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.515.0001.629.000
832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.570.0004.799.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
833Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.482.0001.600.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
834Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.082.0001.200.000
835Phẫu thuật u kết mạc nông482.000645.000
836Phẫu thuật u mi không vá da570.000689.000
837Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.082.0001.200.000
838Phẫu thuật vá da điều trị lật mi832.0001.010.000
839Phù kết mạc532.000614.000
840Quang đông thể mi điều trị Glôcôm220.000275.000
841Rạch góc tiền phòng882.0001.060.000
842Rửa cùng đồ 1 mắt30.00039.000
843Sắc giác40.00060.000
844Siêu âm bán phần trước (UBM)150.000195.000
845Siêu âm chấn đoán (1 mắt)41.50055.400
846Siêu âm điều trị (1 ngày)30.20060.000
847Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức149.000150.000
848Soi bóng đồng tử23.30028.400
849Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng39.50049.600
850Tách dính mi cầu ghép kết mạc1.630.0002.088.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
851Tạo hình vùng bè bằng Laser176.000210.000
852Test thử cảm giác giác mạc27.70036.900
853Tháo đầu Silicon phẫu thuật582.000745.000
854Thông lệ đạo hai mắt74.50089.900
855Thông lệ đạo một mắt49.50057.200
856Tiêm dưới kết mạc một mắt34.50044.600Chưa bao gồm thuốc.
857Tiêm hậu nhãn cầu một mắt34.50044.600Chưa bao gồm thuốc.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.html b/chandra_raw/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8ab095937463e84f71e80cab5600915e202572 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: TINH CHẾ BỘT ĐÁ

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B9

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chọn bột đá mua ngoài thị trường, phoi khô bột đá. Rây bột đá khô để chọn bột đá tinh hạt nhỏ, khô, mịn.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn đúng chủng loại bột đá;- Quan sát kiểm tra thực tế;
- Bột đá được phoi khô nỏ, toi xớ;- Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra
- Bột đá được rây có hạt nhỏ mịn;- Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra
- Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.html b/chandra_raw/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97baeaab9ad2dbd261584b4c21d6cb52b7b93e66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.html @@ -0,0 +1,37 @@ +
2
+
+

thôn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

+
+
+

1. Sửa đổi điểm a khoản 5 Điều 2, như sau:

+
+
+

“a) Tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch về: Chương trình xây dựng nông thôn mới; chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn; dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135; dự án xóa bỏ cây cỏ chất ma túy; chủ trì thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề thuộc chương trình xóa đói giảm nghèo; dự án làng nghề; ngành nghề nông thôn; thực hiện công tác đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ; dự án hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;”

+
+
+

2. Sửa đổi điểm a khoản 6 Điều 2, như sau:

+
+
+

“a) Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án liên quan đến di dân, tái định cư trong nông thôn; các dự án điều tra cơ bản và thiết kế quy hoạch về bố trí dân cư. Các dự án bố trí dân cư thuộc Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ; Dự án di dân tái định cư các công trình thủy điện, thủy lợi, sạt lở sông, biển, núi, thiên tai;”

+
+
+

3. Sửa đổi khoản 9 Điều 2, như sau:

+
+
+

“9. Tổ chức chỉ đạo hướng dẫn và quản lý việc thực hiện sử dụng và thanh quyết toán vốn đã được đầu tư thuộc chương trình mục tiêu, đề án, dự án, kế hoạch hàng năm được giao (chương trình sắp xếp dân cư: 1776; chương trình phát triển nông thôn mới, kinh tế hợp tác, kinh tế hộ, ngành nghề nông thôn, làng nghề, hỗ trợ sản xuất chương trình 135; ngành nghề nông thôn thuộc chương trình xóa đói giảm nghèo);”

+
+
+

4. Sửa đổi khoản 11 Điều 2, như sau:

+
+
+

“11. Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành theo qui định, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cực, xử lý các vi phạm thuộc phạm vi quản lý của Chi cục theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.”

+
+
+

5. Bổ sung khoản 5 Điều 4, như sau:

+
+
+

“5. Phòng Thanh tra chuyên ngành.”

+
+
+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.html b/chandra_raw/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e064e7f07c42c41aeaca01984e31f0a16d0a733 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2016 16:27:28 +07:00

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2016/TT-BYT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016

THÔNG TƯ

Quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Ngày: 29/7/2016

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định xử phạt hành chính về an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc thu hồi và xử lý thực
phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định trình tự, trách nhiệm thu hồi và xử lý sau thu hồi đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm (sau đây gọi tắt là sản phẩm) không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.

2. Việc thu hồi, xử lý thực phẩm trong trường hợp có nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đối với sức khỏe cộng đồng hoặc các trường hợp khẩn cấp khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền trực tiếp tổ chức thực hiện thì thực hiện theo quy định tại Mục d, Khoản 5, Điều 55 Luật An toàn thực phẩm.

Điều 2. Hình thức và thẩm quyền thu hồi

1. Hình thức thu hồi:

a) Thu hồi tự nguyện là thu hồi do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Khoản 6 Điều 3 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.html b/chandra_raw/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..834229d3620bd18e1272479cc57b3abf73a2749f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.html @@ -0,0 +1 @@ +

nguyên bản mẫu hàng được nhập khẩu thì khoản tiền phải trả để được sản xuất hàng hóa theo mẫu hàng nhập khẩu được hiểu là quyền tái sản xuất hàng hóa nhập khẩu);

b) Các khoản tiền người mua phải trả cho quyền phân phối hoặc bán lại hàng hóa nhập khẩu, nếu khoản tiền này không được coi như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu.

Trường hợp các khoản tiền người mua trả cho quyền tái sản xuất, quyền phân phối hoặc bán lại hàng hóa nhập khẩu đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì không được trừ ra khỏi trị giá hải quan khi xác định trị giá của hàng hóa nhập khẩu đó.

8. Thủ tục khai báo, kiểm tra:

a) Trường hợp phí bản quyền, phí giấy phép xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai:

a.1) Người khai hải quan tự khai báo khoản phí bản quyền, phí giấy phép trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan;

a.2) Cơ quan hải quan kiểm tra và xử lý kết quả kiểm tra theo quy định tại Điều 25 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

b) Trường hợp phí bản quyền, phí giấy phép không xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai do phụ thuộc vào doanh thu bán hàng sau nhập khẩu hay lý do khác được quy định cụ thể tại hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc văn bản thỏa thuận riêng về việc trả phí bản quyền, phí giấy phép, thủ tục khai báo, kiểm tra thực hiện như sau:

b.1) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan khai báo rõ lý do chưa khai báo được khoản phí bản quyền, phí giấy phép trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thực trả, người khai hải quan thực hiện khai báo, tính số thuế phải nộp đối với khoản phí bản quyền, phí giấy phép thực tế đã trả trên tờ khai bổ sung sau thông quan, đồng thời nộp đủ tiền thuế theo quy định;

b.2) Cơ quan hải quan kiểm tra các chứng từ có liên quan đến khoản phí bản quyền, phí giấy phép và khai báo của người khai hải quan theo quy định nêu tại điểm b.1 khoản này và xử lý như sau:

b.2.1) Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc khai báo không đúng khoản phí bản quyền, phí giấy phép, ra quyết định xử phạt theo quy định, đồng thời yêu cầu người khai hải quan khai báo hoặc khai báo bổ sung. Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc không khai báo bổ sung theo yêu

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.html b/chandra_raw/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c537ee51d2e65fe7b3d33957cd3ef964e374ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 02

MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2016/TT-BYT ngày ... tháng....năm....
của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-...

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn

THẨM QUYỀN BAN HÀNH VĂN BẢN(1)

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ.....(Luật và Nghị định liên quan)(2);

Căn cứ Thông tư số..... Quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế

Căn cứ Kế hoạch...hoặc thông tin về sản phẩm không bảo đảm an toàn .....(3);

Xét đề nghị của.....

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Thu hồi ... (tên sản phẩm, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng) từ ngày... của ... (Tên tổ chức, cá nhân có sản phẩm bị thu hồi), địa chỉ...

Điều 2. Thời hạn thực hiện thu hồi sản phẩm là ... (số ngày) ngày, thời hạn xử lý sản phẩm sau thu hồi là .. (số ngày) ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức, cá nhân ..... (tên tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệm tự tổ chức thu hồi và xử lý sản phẩm vi phạm nêu tại Điều 1 dưới sự giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Sau khi kết thúc việc thu hồi và xử lý sản phẩm trên..... (tên tổ chức, cá nhân) phải báo cáo với cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về An toàn thực phẩm về kết quả thu hồi và xử lý sau thu hồi.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Ghi các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều...;

- Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân cần thông báo;

- Lưu: VT, ....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

(1) Thủ trưởng cơ quan ra quyết định;

(2) Văn bản quy phạm pháp luật quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ra quyết định.

(3) Ghi kế hoạch thu hồi được phê duyệt; Nếu là thông tin cảnh báo thì ghi rõ.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.html b/chandra_raw/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc4f4a669eab597e509f9335921e78c78bdf9e28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI DAO BẰM

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C1

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Dao bằm được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má dao đều nhau.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Thực hiện đúng quy trình, thao tác;
  • - Hai má dao mài phẳng;
  • - Mài đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi dao;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.

66

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.html b/chandra_raw/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..811fe6a4b13b2ea03bf4a81c5cf191746994d4e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.html @@ -0,0 +1 @@ +

bàn các huyện trên trong việc bảo vệ rừng, quản lý lâm sản và phòng cháy, chữa cháy rừng đầu nguồn.

b) Đối với các công trình có sử dụng nguồn nước lưu vực sông La Ngà:

- Hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng, khai thác, sử dụng và bảo vệ các công trình thủy lợi vừa và nhỏ; tổ chức thực hiện chương trình, mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn đã được phê duyệt ở các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh).

- Hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng khai thác, bảo vệ đê điều, bảo vệ công trình phòng, chống lũ, lụt, bão, hạn hán, úng ngập, chua phèn, sạt lở ven lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

- Thực hiện việc di dời công trình, nhà ở liên quan tới phạm vi bảo vệ các công trình thủy lợi, đê điều và bãi sông theo quy định.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

a) Trong quá trình tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án cần chú ý hạn chế việc đầu tư đối với một số ngành nghề có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao trên lưu vực sông La Ngà, đặc biệt là các ngành nghề hạn chế đầu tư được quy định tại khoản 8, Điều 5 Quy chế này;

b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến lĩnh vực xử lý môi trường, lĩnh vực sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cải tiến ít gây ô nhiễm, thân thiện với môi trường;

c) Tăng cường cơ chế thu hút đầu tư đối với các dự án đầu tư về bảo vệ môi trường, đặc biệt là đầu tư xử lý chất thải nguy hại.

4. Sở Tài chính có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trình Hội đồng nhân dân tỉnh xác định tổng mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương đảm bảo không thấp hơn chi tiêu chi hướng dẫn sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính thông báo;

b) Huy động nguồn lực tài chính từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh về bảo vệ môi trường; hướng dẫn các thủ tục về ưu đãi, hỗ trợ tài chính cho các hoạt động bảo vệ môi trường.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.html b/chandra_raw/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a7b76eec69e1051d6e50fce2eb567e9f3082d87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
5Từ đất ông Nguyễn Lâm Anh đến đất trạm xá cũ (đường ĐH 92)2201,05
6Từ đất ông Đồng Hoài Minh đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân3001,00
7Từ đất ông Cao Xuân Trường đến hết đất ông Nguyễn Tô (trung tâm xã)4001,50
8Từ đất ông Nguyễn Tấn Hậu đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (hướng đi Đại tề)2201,00
9Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai đến giáp ranh địa phận Đại tề2701,00
10Từ đất bà Ngô Thị Loan đến hết đất ông Trần Văn Khoát2001,00
11Từ đất ông Lê Thái Thi đến hết đất ông Đinh Thiên Văn1401,00
12Từ đất ông Đặng Quang Sinh đến hết đất ông Bùi Xuân Tử1201,00
13Từ đất ông Đỗ Tiến Thành đến hết đất ông Lê Văn Dung1201,00
14Từ đất bà Bùi Thị Kim Văn đến hết đất ông Lê Ngọc Hà1501,00
15Từ đất nhà ông Phan Cảnh Biên đến hết đất bà Mai Thị Thu Hương2501,00
16Từ đất ông Chế Văn Hòa đến hết đất ông Phạm Văn Phu2501,00
17Từ đất ông Nguyễn Văn Dương đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai2001,00
18Từ đất ông Trần Văn Cúc đến hết đất ông Nguyễn Tài1201,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.1101,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.801,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
VIXÃ TƯ NGHĨA
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ đất ông Nguyễn Đức Thảng đến giáp cầu Đại Sý cũ2101,00
2Từ đất ông Lê Đình Lam đến hết đất ông Lê Thanh Chương1701,00
3Từ đất ông Bùi Văn Hoà đến hết đất ông Nguyễn Tăng Kiệt3801,00
4Từ đất ông Nguyễn Trần Diêu đến hết đất ông Bùi Khánh;3601,00
5Từ đất Phạm Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thọ2501,00
6Từ đất ông Phùng Văn Đoàn đến hết đất ông Lê Văn Hồng1001,00
7Từ đất ông Trần Văn Sơn đến hết đất ông Khương Đình Phùng951,00
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.html b/chandra_raw/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b79d65cd86afcfc1be425d19cda941f4f0e2c70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.10.2014 16:46:37 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 93/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Socialist Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: ... Ngày: ... 22/10...'

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt
vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học
và công nghệ, chuyển giao công nghệ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển
giao công nghệ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ:

1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả

Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 1 Điều 28
của Luật Xử lý vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm có thể bị áp
dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:

  1. 1. Buộc hoàn trả kinh phí bị chiếm dụng hoặc sử dụng sai mục đích;
  2. 2. Buộc hủy bỏ báo cáo, tài liệu có số liệu, nội dung sai sự thật;
  3. 3. Buộc cải chính công khai trên phương tiện thông tin đại chúng”.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.html b/chandra_raw/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.html deleted file mode 100644 index 7ea16c5726ed1c4e3a3dded52f763902498422d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Những trường hợp xử lý; tăng nặng trách nhiệm; giảm một phần trách nhiệm đối với người đứng đầu, và hình thức xử lý

1. Những trường hợp xử lý:

Vì phạm nội dung trách nhiệm đối với người đứng đầu quy định tại Chương II Quy định này.

2. Những trường hợp tăng nặng trách nhiệm:

a. Để cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý vì phạm công vụ hoặc có dư luận phản ánh về thái độ, hành vi công vụ mà không tiến hành xác minh, làm rõ; không có biện pháp kiên quyết để chấn chỉnh, xử lý hành vi vi phạm và không kịp thời áp dụng biện pháp khắc phục có hiệu quả.

b. Để tình trạng đơn, thư khiếu nại, tố cáo của người dân về công tác liên quan đến cải cách hành chính vượt cấp, kéo dài.

c. Xử lý không nghiêm minh các hành vi vi phạm các quy định của Trung ương, của tỉnh về cải cách hành chính của cấp dưới hoặc bao che cho hành vi vi phạm của cấp dưới.

d. Cấp dưới đã báo cáo, xin chỉ thị những vấn đề thuộc thẩm quyền của người đứng đầu về việc giải quyết những vấn đề liên quan đến cải cách hành chính nhưng không kịp thời giải quyết theo quy định.

đ. Tái phạm.

3. Giảm một phần trách nhiệm:

Người đứng đầu cơ quan, đơn vị kịp thời xử lý theo quy định pháp luật các hành vi sai phạm của cấp dưới, có báo cáo đầy đủ, kịp thời, trung thực về cấp có thẩm quyền thì được miễn trừ một phần trách nhiệm.

4. Hình thức xử lý:

Căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, người đứng đầu cơ quan, đơn vị bị xử lý theo các hình thức quy định của pháp luật.

Điều 11. Thẩm quyền xử lý trách nhiệm người đứng đầu, trình tự, thủ tục xử lý trách nhiệm người đứng đầu

1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị vi phạm Quy định này thì thẩm quyền xử lý trách nhiệm do cơ quan có thẩm quyền tiến hành xử lý kỷ luật và quyết định hình thức kỷ luật.

2. Quy trình, thủ tục xử lý trách nhiệm người đứng đầu được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Trách nhiệm của người đứng đầu trong xử lý trách nhiệm cán bộ, công chức có hành vi vi phạm rõ ràng, cụ thể, quá tang

1. Khi nhận được văn bản đề nghị của cơ quan có thẩm quyền về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định về cải cách hành chính, trong thời hạn 05 ngày làm việc người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với cơ quan có liên quan xem xét, tiến hành các thủ tục xử lý trách nhiệm cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.html b/chandra_raw/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa30a703b7b8d5e1b8f5f43847495bc3bdd8136 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+

Phần thứ hai. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP

+

Chương V. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP

+
+
+

Mục 1. Phạm vi cung cấp và kế hoạch thực hiện gói thầu

+
+
+
1. Phạm vi cung cấp
+
+
+

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dịch vụĐơn vịKhối lượng mời thầuMô tả dịch vụ(1)Yêu cầu kết quả đầu raGhi chú
1
2
3
...
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Dấn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. (ví dụ: tên Mục, số trang...).

+
+
+
2. Kế hoạch thực hiện
+
+
+

Bên mời thầu lập kế hoạch thực hiện/lịch trình thực hiện, trong đó nêu rõ tên dịch vụ và khối lượng công việc, tiến độ cung cấp cụ thể và địa điểm.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung dịch vụĐơn vịKhối lượng Công việcTiến độ thực hiện(1)Yêu cầu kết quả đầu raĐịa điểm thực hiện
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại dịch vụ cụ thể mà quy định về tiến độ thực hiện.

+
+
+

76

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.html b/chandra_raw/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f160e5da52f68b464c3e6a4fa6d614c635e8c276 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
8
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Mỹ Thành Bắc)(xã Mỹ Thành Bắc)
16Kênh Bung Thôn
Trang
Kênh Mết Thước
(xã Mỹ Thành Nam)
Kênh Cà Gạo
(xã Mỹ Thành Nam)
3,753,75
IIIHuyện Tân Phước:
16 tuyến
102,3747,1455,23
1Kênh Láng CátKênh 500 Bắc Đông
(xã Tân Hòa Đông)
Kênh Tháp Mười số 2
(xã Phú Mỹ)
8,038,03
2Kênh Chin HânKênh Tháp Mười số 2
(xã Hưng Thành)
Kênh Bắc Đông
(xã Tân Hòa Đông)
7,537,53
3Kênh TâyKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Hòa Tây)
Kênh Bắc Đông
(xã Thành Tân)
10,8610,86
4Kênh 1Kênh Xáng Long Định
(xã Phước Lập)
Kênh Năng
(xã Tân Lập 1)
6,666,66
5Kênh 2Kênh Xáng Long Định
(xã Phước Lập)
Kênh Năng
(xã Tân Lập 1)
7,257,25
6Kênh 3Kênh Xáng Long Định
(xã Phước Lập)
Kênh Năng
(xã Tân Lập 1)
8,038,03
7Kênh Cà DấmKênh 2
(xã Phước Lập)
Kênh Tháp Mười số 2
(TT. Mỹ Phước)
6,416,41
8Kênh Sáu ÂuKênh Tháp Mười số 2
(xã Phước Lập)
Kênh 1
(xã Tân Lập 1)
6,816,81
9Kênh Xáng ĐồnKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Lập 2)
Kênh 1
(xã Tân Lập 1)
6,876,87
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.html b/chandra_raw/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a855bc9d0b235d31cdfdcca63327eef90fc9e23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

Bảng 4: Đặc điểm các bãi chôn lấp chất thải rắn theo tỉnh/thành phố

+
+
+

Tỉnh/thành phố:.....

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đặc điểmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Tổng số bãi chôn lấp trên địa bànBãi
Số lượng bãi chôn lấp quy mô lớn (thành phố, thị xã, huyện)Bãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu > 5mBãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu < 5mBãi
- Bãi chôn có quản lý** -kị khíBãi
- Bãi chôn có quản lý** -bán hiếu khíBãi
- Tổng diện tích các bãi chôn lấp quy mô lớnm2
Số lượng bãi chôn lấp quy mô nhỏ (cấp xã)Bãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu > 5mBãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu < 5mBãi
- Tổng diện tích các bãi chôn lấp quy mô nhỏm2
Bãi chôn khác (nếu có)Bãi
- Tổng diện tíchm2
+
+
+

*: Bãi chôn không hợp vệ sinh

+
+
+

** : Bãi chôn với rác được san ủi, đầm nén, có lớp phủ trên các lớp rác, có lớp vật liệu che phủ tránh nước có thể thẩm qua, có hệ thống thông khí, có hệ thống thu gom nước rỉ rác, có hệ thống điều tiết độ ẩm rác

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.html b/chandra_raw/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ea7b5d75d711cf223e7eb8355277af91be257d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.html @@ -0,0 +1 @@ +

tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT.

27.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT theo Mục 15 CDNT và việc kiểm tra để xuất kỹ thuật nhằm khẳng định rằng tất cả các yêu cầu nêu trong Phần thứ hai đã được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót các nội dung cơ bản.

27.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.

Mục 28. Sai sót không nghiêm trọng

28.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT.

28.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu; nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại.

28.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh để phản ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu hoặc chưa đáp ứng yêu cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các HSDT.

Mục 29. Nhà thầu phụ

29.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 17(a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).

Trường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng,

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.html b/chandra_raw/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65051084935586d076bd30def6fa7bd34c8302ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.html @@ -0,0 +1 @@ +

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

TÊN CÔNG VIỆC: MÀI SỬA MO SÙNG

MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B3

I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Cạo, mài sửa mo sùng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: lưỡi mo uốn dẻo, không lượn sóng, không gai mép, sắc đều, mặt sùng mịn bóng.

II. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

III. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU

1. Kỹ năng
2. Kiến thức

IV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.html b/chandra_raw/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4839a4839fd7a2276315f5e30cfa70e95dfe87f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
800Nâng sàn hốc mắt2.460.0002.689.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
801Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm66.00097.900
802Nối thông lệ mũi 1 mắt882.0001.004.000Chưa bao gồm ống Silicon.
803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển1.944.0002.173.000Chưa bao gồm đai Silicon.
804Phẫu thuật cắt bao sau432.000554.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
805Phẫu thuật cắt bề932.0001.065.000
806Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.482.0002.838.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
807Phẫu thuật cắt màng đồng tử762.000895.000Chưa bao gồm đầu cắt.
808Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.207.0001.416.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
809Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê752.000915.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
810Phẫu thuật cắt móng mắt chu biên432.000500.000
811Phẫu thuật cắt thủy tinh thể982.0001.160.000Chưa bao gồm đầu cắt
812Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.882.0001.950.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
813Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.282.0001.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
814Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.380.0001.723.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
815Phẫu thuật dục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.482.0002.615.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm cassette dùng nhiều lần, dịch nhầy.
816Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)682.000804.000
817Phẫu thuật hẹp khe mi432.000595.000
818Phẫu thuật lác (1 mắt)582.000704.000
819Phẫu thuật lác (2 mắt)1.082.0001.150.000
820Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)582.000745.000
821Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bề (1 mắt)1.582.0001.760.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
822Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.162.0001.376.000
823Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê712.000834.000
824Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân682.000804.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/count.json b/count.json index abfd8bc3f0e5390bd78dbb2e184fcfcd6bdb1a89..97efe41e693b14e8a223727d23c0c9f8435cbbb7 100644 --- a/count.json +++ b/count.json @@ -1 +1 @@ -{"count": 211} \ No newline at end of file +{"count": 1038} \ No newline at end of file diff --git a/hash_index.json b/hash_index.json index accee329ea6ad27ce76d9c4e4b46acad30cfd244..efe7d66fb818276d0a715beecf93f84536fee341 100644 --- a/hash_index.json +++ b/hash_index.json @@ -13,5 +13,6 @@ "/tmp/page_0003_6f0169.png": "b838c630c7c7c3c7", "/tmp/page_0005_6d4e45.png": "b86cc7638790c796", "/tmp/page_0000_c68cb7.png": "b86c9c386879e734", - "/tmp/page_0000_e39150.png": "ec13859c936c93a7" + "/tmp/page_0000_e39150.png": "ec13859c936c93a7", + "/tmp/page_0051_5d218d.png": "fec78118853899e7" } \ No newline at end of file diff --git a/images/009c649405974243a12c52dfe75be584.png b/images/009c649405974243a12c52dfe75be584.png deleted file mode 100644 index 961946152e471f878d0e162f667451a2d9a82e90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/009c649405974243a12c52dfe75be584.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bb9fc1db231b7f48692ef2d32a214e6fbe65d75afab938ef095e32df3e82409 -size 498412 diff --git a/images/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.png b/images/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..430da5101a579226e0b17b317f2cb6b29a467e44 --- /dev/null +++ b/images/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a2d0ee5a041df1dc7ab0297f7b5a9ab8202d27d613ebee33af441e5da97ed14 +size 88584 diff --git a/images/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.png b/images/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fb14ce20ecd73050e2cdbd58c4912d9a61cad5e --- /dev/null +++ b/images/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d51a07125cd9c99cdc15d3587fe77c237a877f38cca9e96a5853bcb18da4a146 +size 298908 diff --git a/images/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.png b/images/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c190b66566cb085ac3982b0f34569000f6ef6d04 --- /dev/null +++ b/images/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad0c18cd57c32d8786aaa15120f608815064a2e1e5869e149270427fdde65ec7 +size 31097 diff --git a/images/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.png b/images/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.png deleted file mode 100644 index d8f6ed2acd832705f144d74662ace8af5f4948f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:949d07b1a8d7ec8cc5a723ac78559b0d41d1fa5394638bc1f30809863dfeea33 -size 80922 diff --git a/images/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.png b/images/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd394a88af17061126446fb546f771def3e59e82 --- /dev/null +++ b/images/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55f99a30751d5e83102108f7d1193af84586221a7771590d05d9ab74c6d47bd1 +size 129142 diff --git a/images/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.png b/images/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10eba8ae4da7fba0820e9d00cdbfb9f00e191cf1 --- /dev/null +++ b/images/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ed9a7856fe877888c50807353f47f1259327367fce2ef428f66159b1a690bac +size 354548 diff --git a/images/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.png b/images/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.png deleted file mode 100644 index c74b4cd9ed5dc096138cb1d96f1b1175f10a0deb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b846051ee9d96a3589c89f2be02ed4e826e2042c8a79ed38987dbbd714d5cf31 -size 487663 diff --git a/images/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.png b/images/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccbdc9cbdc8ce38b912e14a8be3151f9babe7a70 --- /dev/null +++ b/images/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47f16f1931596d0c571823d9d55befb97fa4eac9ffe2d7338c252b6bc1ff0e26 +size 349920 diff --git a/images/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.png b/images/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.png deleted file mode 100644 index faa5f702df1914ff3b9616d62a46dfe42bb92126..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:002f6332e6b46a7cdbc1564b174dc6a4c40c07db80092185964ddd9af551c83e -size 99393 diff --git a/images/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.png b/images/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..857b331b20e9067325e76e2ada944e6ba2e20711 --- /dev/null +++ b/images/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:169888bba365aca92c104232bc4d85d176a670a1bf75340505b0814c3681ced9 +size 372466 diff --git a/images/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.png b/images/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..577de53a4af28dbccc6f5532805578613a2f2758 --- /dev/null +++ b/images/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99493a1f93a4026ec7a6553b3e04dbc91027116623d57b973ffd02ebbbd0a87e +size 436054 diff --git a/images/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.png b/images/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..948dc35a28f207a772562812d18ed95cc6e61b04 --- /dev/null +++ b/images/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88211a5d7fb58f9fe4a5e4a780b2cdec24e9032d3c29a511a9a80737e7c17e2a +size 29370 diff --git a/images/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.png b/images/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b63c466571e7fefecaee285fb24654dddf2fc612 --- /dev/null +++ b/images/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5dc2a29aa38628de7820fa4e5998df5bbf1048512359fe51c4f81ca6daf2f39 +size 466081 diff --git a/images/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.png b/images/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.png deleted file mode 100644 index 0e0d0cfa47cc417d69f46892e7e68ee7656c55a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb8a6bea0ade446d84eeaff3a72f477511d5e5509cb59aa00547fa440b6c2117 -size 641198 diff --git a/images/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.png b/images/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a5c7b25d387f93f84b72d5a6b0dee01ca57d25 --- /dev/null +++ b/images/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ef17c427e3c73c8a3bc6dff08a179b7f52f4f139533d465f10521c67e3166d2 +size 177683 diff --git a/images/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.png b/images/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19262c914456ed14f072be851305c7d7d06ceaa5 --- /dev/null +++ b/images/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:22456915f44884ac52159cd6add971761b203768a2fdd276fb97fdfa7021027b +size 419600 diff --git a/images/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.png b/images/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.png deleted file mode 100644 index 9aae08202d1231fc1a3016fbbde09e7bf6503283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c39e655379fd162d856d18145f3d8b9dc6a617aabb5a1ca8ade27e4c8db61877 -size 346432 diff --git a/images/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.png b/images/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fc6b3878f0e749059441e2dd844dfd7ecc844a5 --- /dev/null +++ b/images/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5f12642ec018574793ab6586427567d2b79d5e1008d2261f4440226e5e2b2ab +size 546191 diff --git a/images/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.png b/images/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3233e7c2fa7554edc59e534d9f198740220d9903 --- /dev/null +++ b/images/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cc760b4d4894251220dbab103152fcaf96dafab1881f532158b46bc8311efec +size 417314 diff --git a/images/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.png b/images/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f70083d5a9f84380ddd8cfb3a1227b7b71fbc7f8 --- /dev/null +++ b/images/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57732a97d5c160d88325291ec5e709adb1416f10e91a63600fc31ececa391585 +size 28330 diff --git a/images/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.png b/images/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa2873cc49e90cb79876a0d055e130d328a5d67e --- /dev/null +++ b/images/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab9aab09bd8169ba618abc3a025ce2a7e60516d5ec1abca3da9fd6d6ee9dec59 +size 348577 diff --git a/images/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.png b/images/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00257be7a6d31d8a1320ff87e6019776951726de --- /dev/null +++ b/images/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:834605996eb811bbb45de7a79281932ea95f53ea59c991233205d08109035a1a +size 270466 diff --git a/images/054a274710ba419594475864b15853cc.png b/images/054a274710ba419594475864b15853cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a08712b5da2380bec3685b7a67ac1080c2f9c49 --- /dev/null +++ b/images/054a274710ba419594475864b15853cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5fb7cf8f6ae843f73bc550363281ae0f78b35c64f6ae334319b174796cd6698a +size 534003 diff --git a/images/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.png b/images/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6a0b587fe8d2b15ba9dc8b5cf55c075bbbc32f3 --- /dev/null +++ b/images/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:07a91672dd246c964111c3c9c93c821f03dbb85af3f16af19525066eabc809d4 +size 379306 diff --git a/images/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.png b/images/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5aba22153485231f2268d523e3acccaabdc28cb1 --- /dev/null +++ b/images/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb87db66fc46582387414d406398a0153a0c79bdcc3ea786f0a7e3310a085e7f +size 242309 diff --git a/images/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.png b/images/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b73a01cf379cb15e8ff338712630e165e261c45 --- /dev/null +++ b/images/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b177e9eca4fc886f1e9ccf4e380335297db1d8175a6434c2af5797332e6de5c6 +size 411752 diff --git a/images/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.png b/images/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.png deleted file mode 100644 index 75dd1abb98e255c32426dbe72bc70730c297c8fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e742abc1f0c64600e43213503b0511bd98fea5c66c2460e3431011e52ad6b86 -size 331530 diff --git a/images/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.png b/images/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44ad47cbd1445efca8308d7afcf1cae87e41cb4b --- /dev/null +++ b/images/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75e1006c6eeedbc2d3894337fa36f654c89c8082acc8f32c31b1b36cbab4491f +size 72484 diff --git a/images/07038ea51d704019bdba1292aa489966.png b/images/07038ea51d704019bdba1292aa489966.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5414658e92d125e0e3e33eb6ead0b33e327a8393 --- /dev/null +++ b/images/07038ea51d704019bdba1292aa489966.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4b4218cf08db437894e48040eab992bf36599b12493255bfceace3022e23b6d +size 392079 diff --git a/images/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.png b/images/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f38cd9f88d7dcfdc9cde2a90a3836249f189ce3c --- /dev/null +++ b/images/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a929605b74cb096c985c43804ac1f8c874ce64d14bdf10859095404901fe2c7d +size 69059 diff --git a/images/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.png b/images/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4410f2b6e34e1cd9e631eaf5863106c96c65e7f6 --- /dev/null +++ b/images/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6d9b201141437e6558b65415800bbb52d2ab34f6e8f156b998549a75b104e35 +size 390006 diff --git a/images/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.png b/images/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3883a690d9cf957e34321bb83d18f09dc96fd5f --- /dev/null +++ b/images/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64d892768f766255ce6dc76b6c702b967f51768887278818876d5153be1e5ed8 +size 457989 diff --git a/images/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.png b/images/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.png deleted file mode 100644 index a877ffa20d86d5db22c81fadfa351f0e588c283b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d1677b7b9cac13dc31a5d24a9258c36021b60a2773f04ab7ba459f387e96ac7b -size 359844 diff --git a/images/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.png b/images/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14bde4e7b10d27f46f13b794864c8194ebd518a5 --- /dev/null +++ b/images/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed0820c4e8c3dd3946c7d8be69890236b646eac3b28448acd8cb12c1abc8f52f +size 371660 diff --git a/images/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.png b/images/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e9dae0f03490b4fd334b75cd09a83f757f4f769 --- /dev/null +++ b/images/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b267602cb9b306571714e9301a23ceb6203c5ca5f2560c135ed3783428fbe0a4 +size 387879 diff --git a/images/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.png b/images/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a59f4d744cfdfd8e4ee54babc709012304391d57 --- /dev/null +++ b/images/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ed4967c4a82a5e1b99cc8adf17c965ca329e6a3496ff7da482f799f28a4ef87 +size 683443 diff --git a/images/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.png b/images/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0980b9645137cfb3d8c63db0b7b10bdca03a47f8 --- /dev/null +++ b/images/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b29fc4f49b6cd4be111d9b15def2764c908584c296ebd0bf73942a096017ac64 +size 353569 diff --git a/images/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.png b/images/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49e0db18a5d7149e33741293ed8ccd4a30694d8d --- /dev/null +++ b/images/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:adbdc0ec6722d4a6fbe491e68e477fa7f43c05189903416733ba5d5f7cb07c05 +size 287221 diff --git a/images/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.png b/images/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..991162d652f6ada35d228a21498403ab40e92ca3 --- /dev/null +++ b/images/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02f1e61725a0588c677346ddef62e86efcef29e6c868206181ee799f07515cd7 +size 226311 diff --git a/images/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.png b/images/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cb7ac05d2042940d50588cdcf186e9da2fad25d --- /dev/null +++ b/images/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:200013a575aca54ad3fa7b827354b95f13ca8bc1c8e584b52f6f8f6da02ddb37 +size 136391 diff --git a/images/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.png b/images/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04abdada14778fef702fea1dfd52cdb658ae8934 --- /dev/null +++ b/images/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b3a43dd0f7aae927b5f5909f1cbaf6e09cc537654ec9a3f2a886e5b00c965b8 +size 65255 diff --git a/images/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.png b/images/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa35da1813a984fed20d7171ec89c9cf42245d4d --- /dev/null +++ b/images/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80d286ff4be2164001ee06760f0ffe14bdca464aa85bfdb9a58508e7ec7ca857 +size 209942 diff --git a/images/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.png b/images/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11ec179bc58dbb87a34743b26b8324efbd1d4276 --- /dev/null +++ b/images/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6c60061febfd066cd6bddcb39e5c8a86ae992b863fe3ce84332b201b11150ee +size 34355 diff --git a/images/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.png b/images/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09d633b3176eb331112c73aca6de3811df3d30a9 --- /dev/null +++ b/images/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43f5dc09e9ba9310c857aeb2cc3765cbf80f72f8b4e42aec3a63d3aa971309e5 +size 273987 diff --git a/images/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.png b/images/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..071764974a1c2fb5203e643f27f1548fb4765d63 --- /dev/null +++ b/images/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4795a5bc2aeedb4f6b2330dc5b14f724c18f5d328c3ad31779a9df1c99a94014 +size 351238 diff --git a/images/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.png b/images/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.png deleted file mode 100644 index 463700a3b9947cbcd5255142fdac7ef12c98a18b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2693036687d6c1f3fd9098481602fa849cfe5a12bf5ca3c7759ad3bf3c44661b -size 332648 diff --git a/images/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.png b/images/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82d044715c9202c7c98ab2f02b091d263aff5c6e --- /dev/null +++ b/images/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31e3453f46e8f026e9d0f2dcdaa129487c3255dacb3062ac1882af6a98ddfd85 +size 325990 diff --git a/images/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.png b/images/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2cc7303f119201873c5578d9815cf1867bfc9fe --- /dev/null +++ b/images/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:419809f67021303073296005a81f572eed51447bb2649d4cd105fcbb7dd46163 +size 362544 diff --git a/images/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.png b/images/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2664acc4fd3be14bc297cbcc4defe73b29cde9a --- /dev/null +++ b/images/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62a868c8620047189c1b92d4d21ba61e1e1583024f6eca30819ba8ec68abe923 +size 245914 diff --git a/images/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.png b/images/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f95ca41bacf8e536366bfe911fd193a5621f685 --- /dev/null +++ b/images/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96026c7a5928e78f8494894fb1a9bf130394a67c0239395c5e76a4c5448695ce +size 500341 diff --git a/images/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.png b/images/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5886e24015dea144656336ef992465581d3b52aa --- /dev/null +++ b/images/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfca96a70ae7434a6b275955cce56600b92a657d2af2ff87114e4a02ae977cdd +size 120285 diff --git a/images/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.png b/images/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..101c3ba9736114867637a3f3e37abcbccce92bd2 --- /dev/null +++ b/images/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe54c45fc56ed63630a5b34ad129f66f1f40235fa3e7ffeac36a3ee1dd8a750e +size 392460 diff --git a/images/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.png b/images/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c7868e1d79848d942d254f5487972e2e4e9293c --- /dev/null +++ b/images/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4559c92c5f94d54c47762d37cfa1e85931b56e0f68195bd41c7ab22af92590ed +size 218202 diff --git a/images/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.png b/images/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f902997bf12567e503b78466d4ff8db3b89b4c90 --- /dev/null +++ b/images/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3b56b1163dfcda5bfc6bfd3629aaf606f1e220e17a23aceb02d7ed0934ab60b +size 404472 diff --git a/images/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.png b/images/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5809a9628669b10a1c1edf7f861a353f4a688ad9 --- /dev/null +++ b/images/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30ed5f707839fe70cd06247dbdce1d02f2703df57f307f62f148d137c7898205 +size 384997 diff --git a/images/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.png b/images/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..475532d224d52245469af76e8656bdb8dc3b49e2 --- /dev/null +++ b/images/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5c1b3b607bae5dc70b5c04a8b3e995bf11f496a8f4cf30582fe672f873ca6a7 +size 672812 diff --git a/images/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.png b/images/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b8674b98987283c56532ea70b43fa462e9ed369 --- /dev/null +++ b/images/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3704964ab024b16b0eb6c8deb5b12b3fc633c9b196cad2e305e3b8f0ff32ecd6 +size 104326 diff --git a/images/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.png b/images/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c5c7552eabdfa37aa70c33f976c65c813ef2ba --- /dev/null +++ b/images/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5c73c3b94962bcbe34c499ae85b5792a42ca174e5ecee06b8266bb836dd3309 +size 423513 diff --git a/images/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.png b/images/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32bfd64723edfb9ee0e623b5e455e564e3dbda75 --- /dev/null +++ b/images/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:551e35d5088ab34bb033447a6a3c3677f377a1f23da111cb6ecc23219158d4ad +size 29606 diff --git a/images/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.png b/images/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.png deleted file mode 100644 index ac6bebca2a6af94498733d6b15eee5881deee3bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b51a4cdbd4e8eefb3685e403edfc97799f0b77ab636c347c151ccd2cdf7ad437 -size 441222 diff --git a/images/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.png b/images/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa5d391ca1c623747052ce24267d7d8ec3f49ac0 --- /dev/null +++ b/images/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57e8a03c7b48f1b78e86f440db277c99c94e0d47703a91618ea573176f218aac +size 389585 diff --git a/images/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.png b/images/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abeef25cacf72d3233f8677a12fe78b8e526d560 --- /dev/null +++ b/images/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61080c1e0715cbb63c1724e6d4042ef76d1acb4ffa57148b35225041cdb0c8b2 +size 194272 diff --git a/images/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.png b/images/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49a6b8bee23998e33f2d2042019da74909c20e20 --- /dev/null +++ b/images/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a75e474d037b4e23539dc9d64b593dd5e0b48e2c390c6895d527bdc77de67182 +size 228423 diff --git a/images/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.png b/images/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17715edc83b7f80134c212da799e3df7e222b293 --- /dev/null +++ b/images/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:461458e586d144cc2ea90567d78219566066e6787416bc6e05d2382a05d439e1 +size 441792 diff --git a/images/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.png b/images/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0f79b294e79e73a0aa532bcfde2975d884f3736 --- /dev/null +++ b/images/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd62ec3b5a616696307f888f4587e4f46fb45b5998ab330e041d3261579c3d9e +size 360447 diff --git a/images/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.png b/images/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b5f980d45ff78b2349bba08c4b6a0d09dd0b9ca --- /dev/null +++ b/images/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9225d7681b8cab04a64d7788dda45cf796c51f8282d1e30873b4193e4bddb0b5 +size 418072 diff --git a/images/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.png b/images/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..030907cdec24df4e19e5c33b309997e7c80028a2 --- /dev/null +++ b/images/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba9b68365cc63ccd062547ee3554131315986ffd062d6b4ec3f0240f8568116d +size 449566 diff --git a/images/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.png b/images/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.png deleted file mode 100644 index c0e7d0c3419f9c78430d79b5a8529d598869772a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9f0c59f1f278e60f273d498b01e1c7e607d525ee006ba96326d5fd9c6e96434 -size 470161 diff --git a/images/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.png b/images/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88f2e943e664e4648feea0567e67ef9ab0d8ff27 --- /dev/null +++ b/images/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:136487b05b0f75ea43d99b6e1dfe2acd26caf54d9cdb302d86424b059412b8b1 +size 188605 diff --git a/images/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.png b/images/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.png deleted file mode 100644 index 619f40acd46fb20a9f7ffdb8d2a09d5f2ef60322..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72f8f0caae70bacc7d257ce1499a9048b6ced758b7c3b5eb5f6b533cb26e4bbc -size 237059 diff --git a/images/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.png b/images/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccd38b051acb0159b62643494966a9f22562a757 --- /dev/null +++ b/images/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:93c52eddbf7d76b34fcedee3cb8f40a3ca0cb817a4d7eb3e6d6255757ff39431 +size 534466 diff --git a/images/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.png b/images/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.png deleted file mode 100644 index dfa71f7aeeb3bc7d64ab7a06afa1f71b2256d8c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:252654d6403b66b7b914f27f8ff4ded65e14ea4c6e7dca171854889ebd9d6478 -size 449277 diff --git a/images/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.png b/images/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be150204b4434228ea0eb186fc8d97c5dd326730 --- /dev/null +++ b/images/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f5bb64cf357c76b9f9b0f7dc3b7b49dda65a43d5d8255314b4fcb9bc09ca034 +size 99586 diff --git a/images/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.png b/images/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93475af50ed77ffb2dcc92f6cdae97dcacf83cb4 --- /dev/null +++ b/images/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:798280e0e8d12c2f9bcc95e153e2afdccd9330a771f50768be2d628e19f6951f +size 68974 diff --git a/images/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.png b/images/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.png deleted file mode 100644 index 9b435def5b8f5480d09dc474d94a5400c75f99d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f4cb97497334ae877d47a29953dec9c1a399c5c0f4d8bd92ae5452159a2a2b3 -size 317174 diff --git a/images/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.png b/images/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c37f3ab85613f2393867326afaedbe1a80e65655 --- /dev/null +++ b/images/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2cbb43f42469834baa8da9aed0ff197ae8f31a36115a8d8151d018e1b2c501d1 +size 284896 diff --git a/images/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.png b/images/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ea9a5a66e28a2f312bc342d5c9c844ea19b04d1 --- /dev/null +++ b/images/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f2c21630fbaadcb815b1e8ac48f068e7832ce5beecd87e65f6a7b09b6235c92 +size 340213 diff --git a/images/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.png b/images/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c47bc97f00f44cd58001c85ce7d8c8b6ab60bfb --- /dev/null +++ b/images/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5be1b972c593d103bd0393a9c98515627eb7e0c2e7f7c855bb5d592752324b02 +size 436652 diff --git a/images/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.png b/images/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c395ba05681b4b2b79684721fbaddf4474441cbf --- /dev/null +++ b/images/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d3c7e7d760ba984b830cdeca0e50014adcc8409b1709eba56c4c364be8d0810 +size 713730 diff --git a/images/106267397330475795237cd67e55442d.png b/images/106267397330475795237cd67e55442d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0e3be625ad8b5c9585d8954572d8f455b915f46 --- /dev/null +++ b/images/106267397330475795237cd67e55442d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3696136e66488eb740ba130c423f1d69a27fdbcc17bb869da7f9af8275e573cd +size 300264 diff --git a/images/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.png b/images/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53c9c9113350eafd4b2f327a82e6c90a19381602 --- /dev/null +++ b/images/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1586d1768eb90a06f36ad7dd57e2fc4e37d7b9602263619df7c24fa0639a5a00 +size 157843 diff --git a/images/107c4939099649798a33a0038aac70db.png b/images/107c4939099649798a33a0038aac70db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14da0dfbcf6a2765099f7720c0ec4edbf959e85f --- /dev/null +++ b/images/107c4939099649798a33a0038aac70db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1be1292418c47110957cf19d6b6a4dbf3e4eaca2d35b0c29c90f96dc5085cbec +size 354671 diff --git a/images/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.png b/images/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f69186d7ae1a1a3b3f2310e95423d77c5e7b009 --- /dev/null +++ b/images/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:07eeb66f6338e094972603406e8b5d5ef2fdabe396a32c931d617097edf44910 +size 293609 diff --git a/images/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.png b/images/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..145420cf280d086e72b44674dccb9d9a99e861a6 --- /dev/null +++ b/images/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2676085b561df675482369812ef47cbba79053049c961f7c07e0eaed40f6c1c2 +size 38743 diff --git a/images/112befb9272b44498646b7da95e311e1.png b/images/112befb9272b44498646b7da95e311e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c19708f4e7f2bb0d257d057a67660525ae0d3963 --- /dev/null +++ b/images/112befb9272b44498646b7da95e311e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a51127e2e051c2958aaf4727c9c0bf94ad6cb6103407be8bb920e6144c608d9c +size 199932 diff --git a/images/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.png b/images/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9350b7c4288d3c2e3383c99cc1e3069ee90e760 --- /dev/null +++ b/images/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e14fc326f85e43c32db61c219aa760bf8c013e335cd91c166154fe629f4b503b +size 220140 diff --git a/images/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.png b/images/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..841734552150911480c83ef39a37919ee586a332 --- /dev/null +++ b/images/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a688dd045e8723cc48771094e2939fff2e8ed0b2f208252aec973987aea074d5 +size 306313 diff --git a/images/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.png b/images/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4914d3079a54bf8ba32621f0de06b7d6c62678a3 --- /dev/null +++ b/images/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:999e0ac4a8bb72128fadd5bf7201022bdb83b8b536e25a3df99f151b0f640f4c +size 347025 diff --git a/images/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.png b/images/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f95736bac1b4e0a321c14a500a10100a553eaa40 --- /dev/null +++ b/images/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f608500d3dd8abdefee4a83d043b80db38c3b5951efd96f1f9ad8655fe2026cc +size 424626 diff --git a/images/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.png b/images/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..156acdcb855747c5544a7c166d65f5d8cc8719db --- /dev/null +++ b/images/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90da1e23917e71b90bfcebb8d8d0d9a245e52e96906bb308b0efbb0a08fba722 +size 343518 diff --git a/images/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.png b/images/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75675e7de80de023816ffa1c209c460e09b708c5 --- /dev/null +++ b/images/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2396ce1194184e807d134624269fb35f8488f532436432c15d02adb1651cc92 +size 288596 diff --git a/images/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.png b/images/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.png deleted file mode 100644 index f0ce6914afeac48208c12cf4de35ed988fb990ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffcbbc12764eb4a1f7d66d7888590813f685cd586ffc312b5a623e97c74b6ff7 -size 370742 diff --git a/images/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.png b/images/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.png deleted file mode 100644 index cfc63b7d720019b016c83732f2f08be12d3c8949..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd751ebd9bef5836e7b167302567de00cdc4ffb555691f41a4148d3e5258866b -size 471325 diff --git a/images/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.png b/images/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.png deleted file mode 100644 index 24dc51c96a01bb41a417395d988ac6b3adf08d4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e14684367002e26d1486f468623299cbef20d8b188be706fda8bab5cda66969e -size 395021 diff --git a/images/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.png b/images/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8acfadba275bcdc0a6700b34fa06024689c25f4f --- /dev/null +++ b/images/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4fe5d35eeb7fbe6e6581a2b68a5ae231172c288a30899095bc4b692c4c6809d +size 353812 diff --git a/images/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.png b/images/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..698ca6023eef2760ed088a34e695c9476348fba8 --- /dev/null +++ b/images/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d55cdaebf0b4a614e87e75b8b9827279d15ae3ffb82caf12e9d5f4bbb42a19e6 +size 358612 diff --git a/images/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.png b/images/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a69f22a23d08d1ba5196d2cf7b314bbaeda574f5 --- /dev/null +++ b/images/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3279534f367791b41b9d870b76ff7ae438bad4efdcbe92eb1e4bea996454972 +size 340833 diff --git a/images/132389490f1148fb92d4796e43acd061.png b/images/132389490f1148fb92d4796e43acd061.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..492747d057caaf9276641557a7f80d49376980ca --- /dev/null +++ b/images/132389490f1148fb92d4796e43acd061.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcc5719b44f422dc68833ea1c1941fbdf289bff9467bf95b2c834eea1c382677 +size 513776 diff --git a/images/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.png b/images/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18b06b59b3d57584e9fcfd0001a619ee4f94f14d --- /dev/null +++ b/images/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d572565e5fbb64ca3bcecb0a744e5d6ab50b033a667dbfd24b15d98653f46371 +size 33101 diff --git a/images/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.png b/images/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1ad0ddbdb2b8291a585a856989eb477f139295d --- /dev/null +++ b/images/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdf68ffa19d9ff0e9d39a6d4c9e6dcb36f5c3ec8506c177a06e278606cf867a4 +size 421506 diff --git a/images/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.png b/images/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27510c93d7319be6c88f4dd188f60260beb4507b --- /dev/null +++ b/images/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c1cb0eda9414424f175a260ff6427f0315ab47f9f0802f303b3a7e4f8968164 +size 107554 diff --git a/images/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.png b/images/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89ef8f6648e534c5499c91c0951d302c66b58d7a --- /dev/null +++ b/images/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa07de74239efc095e280739cb6d13240517802ecfa0c571b20d942ede0971b8 +size 59926 diff --git a/images/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.png b/images/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b7491a2ad1e7243f19d99b662fcdbc404c23bd7 --- /dev/null +++ b/images/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:202d4c55ae54fa131a180ca699ebca61dfc5dbbe070dc585742538fd6c50792b +size 282867 diff --git a/images/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.png b/images/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..374c46aed8ae8fc015788db95dd46a8aa2ee49ab --- /dev/null +++ b/images/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43b4bcaf8640b4b43d59cb8e94d35e16d532cbc05561a849174cbeb2d55597de +size 464262 diff --git a/images/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.png b/images/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71043040143214c4d4603a289bb50cda1c6980c7 --- /dev/null +++ b/images/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cdb91fffafdff588fbe5ebfdef369afe921cc31f31db66fd778d3287c444b813 +size 510074 diff --git a/images/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.png b/images/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bf9e57d394a869e53e7c39349a6bbc7988129c2 --- /dev/null +++ b/images/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:477e0fe783eb2458b172055a75243b6bb71ec4d9620764fd44411685f1a5200d +size 198493 diff --git a/images/1499621724da4674ac428233e68ce92b.png b/images/1499621724da4674ac428233e68ce92b.png deleted file mode 100644 index 172953610ec1b43b35d02ee3751d900b4d0dbae6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1499621724da4674ac428233e68ce92b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c9974e2dd0f91369ea027b56e94df071b7c891702426f702c8f63811ea11766 -size 406466 diff --git a/images/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.png b/images/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e246f649354d51bb88085379873f368158b4f2e9 --- /dev/null +++ b/images/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bde360223669c36ee25796b2567ad30a1c59e16b4cc8024c1672ac51afc21546 +size 236964 diff --git a/images/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.png b/images/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c6e3b7ec3f0a393bd8d7a078467056ed07a859d --- /dev/null +++ b/images/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9095198234967240e2b685b0ca6cc5400e0dd5d971062d20a480017e590e890f +size 443994 diff --git a/images/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.png b/images/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ce88fce63371e38e45ec14f0965af3700697129 --- /dev/null +++ b/images/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aab2c3b9723850fdd88322451691fffe91dfa72da80af40833cd2dfc4775237c +size 701557 diff --git a/images/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.png b/images/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dea406496a93bfa28518f69beb95552f7ee3ebdf --- /dev/null +++ b/images/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:779adebb7cf1618c49dcb25947ed9b2d37b286d2fe4c907fb2a0ad2afdc1f5f3 +size 314294 diff --git a/images/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.png b/images/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.png deleted file mode 100644 index a275781f003724fae01b784c19deeec608cf1f8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b695ca90c83805793e917fdca4eee6d29064500a6746a3c96ae298acae5d17d6 -size 110588 diff --git a/images/1676c74174024c9089710e2723b73f42.png b/images/1676c74174024c9089710e2723b73f42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01adf1783d44e7ba8959a3de560de9fb3fac438e --- /dev/null +++ b/images/1676c74174024c9089710e2723b73f42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de9fa28d81af9cff4d6b5097ae70f4363a91b12155d7ab473f8e37e84f5ad9af +size 273630 diff --git a/images/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.png b/images/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.png deleted file mode 100644 index 89a6af53aa208528a1215678bfd6abeeb20e2619..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d750d6f661c11aac45a65e5ffcaf9e369c9a3de69525df62e6bb8e82c2c1bf7 -size 343308 diff --git a/images/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.png b/images/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41da876189b1c97619b1ae29679dbafdf1d144ad --- /dev/null +++ b/images/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:584584021556d3e928ba03fb66a4f328bb528019386c30a3e5362111e16fe7d0 +size 334607 diff --git a/images/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.png b/images/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb3aab34d8449f5382ae9f34df828f7f4cff3750 --- /dev/null +++ b/images/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa43a5aa10c3c122d9fd627d5f01f855d7c97c84e2a462550156352764d7d9bc +size 471161 diff --git a/images/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.png b/images/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5015abe74f2860398dcd6d3aad053229f488d210 --- /dev/null +++ b/images/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1d666e78d8f2898d7adf0d0e7d402d4c7ac5414867eb929462e6d9aba60d0c2 +size 315729 diff --git a/images/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.png b/images/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe3058a55640636a70440fcba73899bec5f70702 --- /dev/null +++ b/images/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a7bb78195c1f48187012e428464dbf97b8b79d5a024626751ce35605e3da309 +size 145158 diff --git a/images/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.png b/images/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5bd206e2f39273c097e80f274e60e86c775d436 --- /dev/null +++ b/images/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2359dbc1c0ddbf18c3d37f28f9841ff5a0be6870b154909d9a9435f749a74fab +size 62424 diff --git a/images/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.png b/images/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6ed1aac5fe50f3b86083a7c3f5dc3c4bb511a44 --- /dev/null +++ b/images/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05bf8ddb6b91396b3cac551ac2542b7b5f770fd07e5e0fe444268662908a5a7d +size 434832 diff --git a/images/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.png b/images/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.png deleted file mode 100644 index 73146a3b5c62ca9cc524cbe3181d5213574e1d31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5273ece71840b0c69d9b958dba9f4b6cce14d37f48c0d43ce50d323ec7d8d5e4 -size 254060 diff --git a/images/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.png b/images/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14802b791e48c957382f60a0e85f6607c3b4aae8 --- /dev/null +++ b/images/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2bb9294ed0d36c3b740a8a36b9284f26c6d2b741b67f804f0a8374def7ac5d6 +size 532305 diff --git a/images/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.png b/images/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9b7dbe50ca6f6f013dee03705ef185c870acc30 --- /dev/null +++ b/images/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cfc3075e591d59d695b2ebb81a66f7995489b5bd4932f21cb2369822b508ace2 +size 27524 diff --git a/images/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.png b/images/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b86e72a076fac9219ea20a3fa6bd214ec5f4aadc --- /dev/null +++ b/images/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f2ecdc09c50e5eab1ee5e146f9c75c841d80b29bbe78aaa1fce4a2bcd3b6d5a +size 346011 diff --git a/images/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.png b/images/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d8423d013dea652bd9f84d4c3aad2f5bd3aa2a7 --- /dev/null +++ b/images/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0eca9a8d768d1aa01749ac25d7bab96797b719804fc91b6d80f70c0b5bc9e77d +size 120681 diff --git a/images/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.png b/images/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c404cf210e07a1856958e32e65bc6cc7c032debb --- /dev/null +++ b/images/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1fa5675839992f68458deaadd9c2da23d33994a7e3894026a8e1dfbcd94ac454 +size 320122 diff --git a/images/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.png b/images/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..945a529f4fe35257248e01f8a8769a120d688799 --- /dev/null +++ b/images/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a5ec17acbea3f68e30bfb57a2024dfe41030cd8dffdc932ed2e26e263fb471a +size 492976 diff --git a/images/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.png b/images/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.png deleted file mode 100644 index ecea8a16f4aabb892a5af997f2dba9e7134703e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bde4979dcb7a31479bdd1ed6a47c0ecc856b1ee026105a0783342680195fb1de -size 358374 diff --git a/images/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.png b/images/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8337b1674e871bba11aa8f5e51c74eac748c5da4 --- /dev/null +++ b/images/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de50f627e034aa59075adad5ac8177897b0e7707da19957075b9214eed4bf81d +size 250304 diff --git a/images/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.png b/images/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..979c45f2d055fff91315e783206803e87f11759f --- /dev/null +++ b/images/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a476be19d3339838bca1c037c802536bbda1e4b9752f4a25fee55452c5e54ca +size 92316 diff --git a/images/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.png b/images/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..635863be648699e4892034faf47bac29bf233e98 --- /dev/null +++ b/images/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b369c0e8011506f41d9ef76755e7e59dae87bb6db46de21494995290d7c8a741 +size 64737 diff --git a/images/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.png b/images/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5f5a8a6f0ab15853069c3734f5e31aa7d2ee042 --- /dev/null +++ b/images/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2fb5d0a72ae753c12c393c5fdc8574250ac22fe50f64365197ce3ef4d12baf17 +size 407668 diff --git a/images/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.png b/images/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b8270357664fd80a6038cd4d0feada1aef7fd19 --- /dev/null +++ b/images/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1ac0ffd50671772ac4c2fc7e7d8dfd2d3db3035bbb97ad94d24f91e512fbd34 +size 216845 diff --git a/images/1a09cecb733e44869933efe995a458da.png b/images/1a09cecb733e44869933efe995a458da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c56e0534895da819f0982e0b05ad3b439a3f1e20 --- /dev/null +++ b/images/1a09cecb733e44869933efe995a458da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da547966c36acd818ed5bc7ccd1cbe7d57f467517ca22ce8c053ba8e332112c2 +size 204273 diff --git a/images/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.png b/images/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d66ce7904c35a8aebf8e16221b22d48453e974a4 --- /dev/null +++ b/images/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c02b74cb8531fac361b2064a854503fb638fa4f791447a5d7e5c55c1d10eda81 +size 70797 diff --git a/images/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.png b/images/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a50a2e8d17050bb103031bf2696200cdaa539425 --- /dev/null +++ b/images/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a688eff850cb165b2534ed8e4a50f85a677dde900f9193bdf49e29491c569a8f +size 451940 diff --git a/images/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.png b/images/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.png deleted file mode 100644 index 9f01110fe124625daca4ca4494bbd7af8bf4993e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a283eaff6eb9be6910f55689b03db422b95ee121f4a0f859f74825c93aada299 -size 355964 diff --git a/images/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.png b/images/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e39fe843a280e9807bb4700a9769cf693512d72d --- /dev/null +++ b/images/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af9bc4cbdb79e0599c03094318be3c90a0a889066b83ce3ad27639dd5c820884 +size 80099 diff --git a/images/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.png b/images/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.png deleted file mode 100644 index 874d297726af02f08114a28ac41f564db0b76e89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:805fd5880b51d2ab56106f1501bbc36e0c354721b33c04e0d9f07471172799d2 -size 389713 diff --git a/images/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.png b/images/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f674631730eef6202d3b200d5a9f24f602a2cd40 --- /dev/null +++ b/images/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87c2b58eed1161f7a90bfeb462698f8993b61c8849702c72b026c7b214bf9304 +size 402763 diff --git a/images/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.png b/images/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f00034178ada2970dad1f2e1ddc82c6498e5faac --- /dev/null +++ b/images/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad0d9bb18c2db047962a618775e012ad78ecdc6f06f088d92d1d954d3662fbe2 +size 272168 diff --git a/images/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.png b/images/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db23b2ffa8183742c225e14917ff6f4ab0064f49 --- /dev/null +++ b/images/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff45030e49c1da1f08e2ed8a42ee181c0e984533086e39db1555e554b7ab8e5a +size 72471 diff --git a/images/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.png b/images/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5938f528c802ff1608af155325aff69a3f656ea6 --- /dev/null +++ b/images/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70922bc5a3f9dd07710856bb164d7d8f9f51d8e88aead3dd9f675c0796e64a6e +size 72821 diff --git a/images/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.png b/images/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a23cc0144676d4a29d5d7bb68216d69fab48a8e --- /dev/null +++ b/images/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0238503808b59f5957ca56697de984fc39d83abc69c24452e6cc97aef8337b7c +size 406866 diff --git a/images/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.png b/images/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4af113e2ebb753e13e17315034547215fb1f2d19 --- /dev/null +++ b/images/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:07f07cc8521362d6e419352ddf074dffa9f139063b68832a683af4c5b8a6c5a1 +size 349223 diff --git a/images/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.png b/images/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1b4637b7eaed982c9c1eca2268589632600fb92 --- /dev/null +++ b/images/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bcfc0955ece994ad4c7b3f5eeb9afdd729e81ae95ed484b9dfc00dfc6927be3 +size 464940 diff --git a/images/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.png b/images/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6389112bbb445a997a49b71587d058766c14473a --- /dev/null +++ b/images/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbd158f6ae50d86a4e9391eb9bb400b85b5473486294594a5cef82b7a9a3652b +size 39931 diff --git a/images/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.png b/images/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bd1319dbe43c6eaa0ad1b63fadfa0b020f7c0be --- /dev/null +++ b/images/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a576efc8a19fae1d76a529f4e4049b4909594ce3e8a52d8662c0d6dedd6e1905 +size 190467 diff --git a/images/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.png b/images/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e15d2a00a4d51a08bc3fe4c494d43ce114a1e03d --- /dev/null +++ b/images/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e6bcb0558c4138555f9d5fc4c19846ea0832f43696234104298c0e8795c1241 +size 656593 diff --git a/images/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.png b/images/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0acf3c32f6e5623843a813d60b175bee96e0d3f --- /dev/null +++ b/images/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0936c5bd7f4d7b547c59a70bdb3a522e61276e931630068942e797ba78ed5ca2 +size 362669 diff --git a/images/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.png b/images/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eaf7350f62fcd73fa1f781a1f604e609128fc100 --- /dev/null +++ b/images/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:489cebc404b2a03b97c5b9f10659d412bb06ac1ee02cd7bbf94add5e2affa397 +size 474183 diff --git a/images/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.png b/images/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.png deleted file mode 100644 index 3e11e4bc62bb7225e5c452a5ff3ec85a65c899cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31ec7b6e4713febde3dec284ce38f832e1b8e543a8a92e1cc2e9f74cf2756d2c -size 85862 diff --git a/images/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.png b/images/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b5353e7ef6e6d02380dcd71000b6240fe9bcc56 --- /dev/null +++ b/images/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7fc11b6e01575679f528f241e66173548db2a666f311c18c85c0829947d62866 +size 76241 diff --git a/images/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.png b/images/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83643b9b3fe13058a637b6f058dfacebf8eacf1b --- /dev/null +++ b/images/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12e1a2d3f5cba80599cf39426cedffab9001fe310808f054244141a4882f8def +size 415302 diff --git a/images/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.png b/images/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73fd96957b2ab22345d75ba23ed3b8bae1a620f3 --- /dev/null +++ b/images/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce5882e68f15c583861e2204fbab99a0009c00b168b6644dd1eb4a042e872033 +size 370690 diff --git a/images/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.png b/images/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2dcdecf1224ba5b2aa6385185e870b71f6ab9b7 --- /dev/null +++ b/images/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6063498b43f3ed856c05846b2a608136eb1b0e5abfbe3662b841350f80a41695 +size 486022 diff --git a/images/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.png b/images/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e2bed5b069cff20f29f2939f766866ce64dea4d --- /dev/null +++ b/images/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dca1b9d5874d3b5dfb710dbd16e2bf04e349b7116b383f4237051eb48b3556a1 +size 520931 diff --git a/images/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.png b/images/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70ef0132ff878a8fc60a2e9f4ceef80c12c481ed --- /dev/null +++ b/images/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f8d485c8807bc02843da2c5e92b7a8b18062f920ebf9b312912156b05c4ee18 +size 35113 diff --git a/images/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.png b/images/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17235927add3dbc814532c59ba654aa3626633f0 --- /dev/null +++ b/images/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66460d0b6dea88ce844d8c4a66259fdce83b1cd19dac9c0a1d76eb1382317ad5 +size 820374 diff --git a/images/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.png b/images/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.png deleted file mode 100644 index a0519eeb4ff5e47ae582864d338cb619bf5cd019..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e14d72391a021974870f4bdac40c3dae78458abb2e5556664db8b30ec327d6e -size 607981 diff --git a/images/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.png b/images/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.png deleted file mode 100644 index 3cd48ddc0d8e4d088bed9cb630082c3e6b51a066..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e6253002dec3317b1c81b17a268ab96b1cddbec99290c2df4f0280a126d28caf -size 94872 diff --git a/images/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.png b/images/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9182a1c874d251312354c8eda2c834c2b93d4856 --- /dev/null +++ b/images/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17774aebca2b50986da7d36f34a9fadf03cef01d2de64d834eae6b4dd2975046 +size 342530 diff --git a/images/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.png b/images/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5349531c026a28f95c375bf249e0a5bf2778f143 --- /dev/null +++ b/images/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8195d138ca1596e54e71bce7c65fabdb011a1b911e616502de9338ef0cd99272 +size 366483 diff --git a/images/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.png b/images/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39ea54343f2a188713c545349746c6900257d5d3 --- /dev/null +++ b/images/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:859e35da491747ea760e22a022294daa815d093d2ec8ec316dee22bd0771b7af +size 11720 diff --git a/images/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.png b/images/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.png deleted file mode 100644 index 9d1a546354d64cfb1ce1e014d9da2038745d2d43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dff487802ac75f59a513834ed883fb49b8c805514befbb7379d2d7bc0d76e560 -size 483043 diff --git a/images/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.png b/images/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c4875bb03eaaa0b8618b92a8b87e940d39fba54 --- /dev/null +++ b/images/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91952c78c65936cb0e8e44135443883fb20a60cca6cc39e0ae7d0aa9a9f350e4 +size 319680 diff --git a/images/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.png b/images/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52382a7a446b0322a01a1115077ae78a35acf657 --- /dev/null +++ b/images/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a90f883f0a79ee46e8012a3be5ae854654f9650624c68e1071658e985ab63c1 +size 352800 diff --git a/images/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.png b/images/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.png deleted file mode 100644 index 08f3bfe70ba1a133ae44333d1f64798f37b009f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c60670250ee3ce09df6e67d484eec3405d07429e47e134fc54ad2da5e212174 -size 207719 diff --git a/images/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.png b/images/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.png deleted file mode 100644 index e472950443c85c09ccd4955c6c552d3c3e3264a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96ec80470243b79e1a95c3b8ba675e9425ad3f9f639c30c8d4274834bc5d8a50 -size 347033 diff --git a/images/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.png b/images/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33fe088d1ab6c65e7ab764fe223eaeb10af42029 --- /dev/null +++ b/images/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18c470a5f054b57308e676fce9333f1cc345cf01aaddbeed38e0432f590ce75d +size 427325 diff --git a/images/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.png b/images/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc4d6e52ae06d18edbbda83821d3da25432846cd --- /dev/null +++ b/images/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2c51d4474749eb1796263c7e0f0faffe4dfea2f2e59a8b7d928598383968b56 +size 345547 diff --git a/images/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.png b/images/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.png deleted file mode 100644 index bd3cc2ee6b332496042f102cc0504c73264b7950..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f799934762254119a60d46ed6a6dd6e9a87e8be1d91bb08d51dbb6457f9882cc -size 631744 diff --git a/images/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.png b/images/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a8e2cad1f638a6813e213792bac793e208370b0 --- /dev/null +++ b/images/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82e64d1acd4120ca4108ac63dcb17d711f93792bf62bba043332c522db69c1eb +size 334279 diff --git a/images/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.png b/images/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f57a8ce88cc497deffc460001da14dcd8df64a6 --- /dev/null +++ b/images/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97164a933d2aaa1d06e0ce35e7ec79eb02711f3a3cd8c5d7ec8f75edac74cfd5 +size 434698 diff --git a/images/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.png b/images/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ad91b2f2437189036dded9688086d360644f5f4 --- /dev/null +++ b/images/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:796d6d2d2939800bd6c781484153d955f7f24d64e91136cbe43629b0d48256ba +size 346076 diff --git a/images/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.png b/images/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..697cf59d9675ff7f5d41c973a803ffdb827f5e53 --- /dev/null +++ b/images/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6322dfdeb680478531c456af9bf3fdf9eecb5c987af4c91c7517e1f93a0641b9 +size 378983 diff --git a/images/23092acc8c214aeeac616077a0458738.png b/images/23092acc8c214aeeac616077a0458738.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd96ee491ca52332987b6b6115246d4dd60f8021 --- /dev/null +++ b/images/23092acc8c214aeeac616077a0458738.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ccd64027a80cd1bc8a82549218308be44c5b393a581e60d2d67bb644d53bbd3 +size 331305 diff --git a/images/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.png b/images/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea25c43fa4eac419ec652bad33ffb9dd568600c1 --- /dev/null +++ b/images/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce03e50c6aa2b44c4ed9df7a96c2fe9cfccfa133017ae8617e88509c02740a63 +size 262785 diff --git a/images/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.png b/images/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f133d25c51dfd47b933feb4a551d57260aa52c0c --- /dev/null +++ b/images/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6e5b3f94af432387c2713e7c3e7f417200c1b53a7b60962161ed5ea0f8a260c +size 341314 diff --git a/images/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.png b/images/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73b5284e63eb910c53bc82bbd5c2f617c919f5cd --- /dev/null +++ b/images/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77ed5c38e38386f4e50bd780fd972102c93a434fe07899578d20d43ec8e9399e +size 515262 diff --git a/images/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.png b/images/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.png deleted file mode 100644 index df739825a85dc82288eef46e8f0179a58567ae58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5073a16256c30becd87366049e332cc7fb45329f9d17f1fb7f747d58839d1880 -size 353293 diff --git a/images/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.png b/images/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a57e3adaddb64c05b0ddd7ab0fb0e9b79b9a5c89 --- /dev/null +++ b/images/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ceb14719a089ff4f1ebc55d09bb607115db94fb19b8233a132f9501418b471f +size 204809 diff --git a/images/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.png b/images/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b30a448ddf611c9fec5900aeb68b2328626eb0fd --- /dev/null +++ b/images/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc2f6e2d8382ffb3c75e022f9e0addd18f9c5c6c2a59e5b1c789dd02bc015139 +size 268973 diff --git a/images/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.png b/images/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.png deleted file mode 100644 index 9ba38a3fe13f1649d4b4c55443f0fd8d3025aba5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:75b9fea90cf42fbab4da8308bb7401815b1ff2ad19d4d186deaf80bb00bf5c3b -size 206427 diff --git a/images/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.png b/images/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..958b250c6fdbbd9145dad16fc6e9b5c9c3aeff6d --- /dev/null +++ b/images/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:119e47a91099b06955fd6947786f110f74dd4e8b2f2858ffb802a9bd178a8a8d +size 470704 diff --git a/images/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.png b/images/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..873101090ec445a139e8b6627a79ed2904eae7e7 --- /dev/null +++ b/images/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8afde2b7d7afffb0c7fbd964401bd2fc7d3e976a1df80f76a1e54867bbe7cf20 +size 461303 diff --git a/images/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.png b/images/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4d3909acc54d1e89264ac3de073e98fa3fb7882 --- /dev/null +++ b/images/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0073e7583b5212572f21d0ca155e520059d21fcfccc50136fbcd34e5217f4737 +size 310346 diff --git a/images/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.png b/images/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c3e29d2559957d8184ff21cf5060567f426c061 --- /dev/null +++ b/images/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58fa1aac6f282a9e9ad8928bf2afabe78b10c7b9bb76ad33a4143718cebb3c95 +size 296067 diff --git a/images/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.png b/images/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9384439c9932ae02e11a34db8da6fcabf02dd3fd --- /dev/null +++ b/images/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0517f53802e886f571c77de9b5a6044c6552d98a3d387a93ea2504db7ae87c9 +size 361100 diff --git a/images/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.png b/images/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.png deleted file mode 100644 index 27cbcd8f56a85894b85f797870effefbf638169c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10ca09ad69de665bbcea6113b6364ff00fec128006b64ae1bf29d9962f94a415 -size 277208 diff --git a/images/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.png b/images/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fd8ab06aa0f757c96a29140bddc6b449e5e80e6 --- /dev/null +++ b/images/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c355c904d9de5e092fc300e5184d726e23630c4d28906bb84714b8eac1c5f978 +size 423291 diff --git a/images/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.png b/images/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3acaf326fc16377fe55cbb59677db05354c24820 --- /dev/null +++ b/images/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0671cfecbcc8ba3a1a2e76ba92bc4bcf5b0ee2c912e64c208cccee3d6acdf3e1 +size 497962 diff --git a/images/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.png b/images/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.png deleted file mode 100644 index 911de4c3c35b4afad1103022d1642ac560efb4fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f239b97a47598e6f7058335b702017b83de5376c6d5361ac6cea0766e434187d -size 437273 diff --git a/images/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.png b/images/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6f2f4149d8d415b1d6da030d44c2d2d1f1d78f0 --- /dev/null +++ b/images/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf2adac9b5faf225e7d3565674db67dc37100c26f7ec93507c70063203a1eb81 +size 278710 diff --git a/images/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.png b/images/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b697cdf52cccb0da1134c37321251954681cdd08 --- /dev/null +++ b/images/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f619b74f431b43e241c7c4661358c5d697ce08d24ab0dfa0a09d34c2f01338ad +size 352928 diff --git a/images/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.png b/images/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..290913dcc65a377db1585ccd3b98f4ff8a180dbe --- /dev/null +++ b/images/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77c5edc32aa0a308fff87c834311b28032875a7bada1f5b4439794da1de62b3f +size 304869 diff --git a/images/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.png b/images/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57fc742f92918be148add7dd058095945b71d24e --- /dev/null +++ b/images/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b20193b049be10089a0d06ca49640898da3d0cf59144d733443008dc561a4b08 +size 392733 diff --git a/images/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.png b/images/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a18f4fdb3a81dd0502db0af5e886199c5903784 --- /dev/null +++ b/images/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:915be18fdaca5b01cc97081e00b45247df3527b6eccf3f4bc0c276ee6ab12555 +size 78981 diff --git a/images/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.png b/images/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7febc253caa1cc590509a1a7d6da03141e7eac2 --- /dev/null +++ b/images/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ddc2757bcbd03289395913cc17f65d8f2abf886fc5bd2c0acbe865cb75e013e +size 464370 diff --git a/images/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.png b/images/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c338aeb27c7a75970b2e1035ac6629966a38ce95 --- /dev/null +++ b/images/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abc31f131d1483a4a7dddb4115913b4034d8b670265979a542b6711e5c67771c +size 455793 diff --git a/images/29a6d3aa73324810b908b18368755539.png b/images/29a6d3aa73324810b908b18368755539.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a63950e299a60447cb4e3e6ac02cc012ff8e3249 --- /dev/null +++ b/images/29a6d3aa73324810b908b18368755539.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59f53a63acd7c85480052cdc4436e496ddeb1b1ec3eb1abe1250375673c11c2e +size 462563 diff --git a/images/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.png b/images/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..323d29cb88f3491e0134dc531a0d722779f0f9da --- /dev/null +++ b/images/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f75cbdfc081e2f71ae474c41f04c7385be1248bfefcbdb98e4073746bcc679d5 +size 400699 diff --git a/images/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.png b/images/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09b3d5b5e81e13bf2484a22c0b8e81f7bdf4c30d --- /dev/null +++ b/images/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c329ca3dc2d8bf11540a7d5a58d336a20ae78fa14cc5832597641e9bd4d18214 +size 381534 diff --git a/images/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.png b/images/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ab04d586c8e9a0ecf8a76904447463ff7451660 --- /dev/null +++ b/images/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1fbc8fccdab7225bdd7dde21a75038039495a68925afe3506cf6c8029fb49bb +size 57135 diff --git a/images/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.png b/images/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d1877ff3b45020ac7777f20e0865e1097884302 --- /dev/null +++ b/images/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f30fdfc57bb00c743847e2e089e0d22e2db820ebb0da01ffc3d9ce33d217e64 +size 671968 diff --git a/images/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.png b/images/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63a21ca1bbac7861125523c3e2df9a6d545756f5 --- /dev/null +++ b/images/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d24f321a646856046ab17d490c35f797be9c29387b43570d3791411c91c2be6f +size 142552 diff --git a/images/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.png b/images/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cadf0223e97bde31cb4a1317363317f93874071 --- /dev/null +++ b/images/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e7f37f9710ef953ebd4c52f865e0362a0c840466915390cfe4419885ef295f0 +size 31706 diff --git a/images/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.png b/images/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f6d9077321d1d8808dfe17ceb5a12482c13ea0a --- /dev/null +++ b/images/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c728b581444db2639e37583cdc05f454f482e71824d7c0581274071e12ec3f3f +size 382302 diff --git a/images/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.png b/images/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.png deleted file mode 100644 index 3a827047f5201a19d5a82e2fd38d8d401c93550f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:03c18d702dcd43e7075a46d63043f40ea8832f9e0791271bc29dd7cf5009d1a7 -size 86669 diff --git a/images/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.png b/images/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.png deleted file mode 100644 index b9e341b50b886c61fac66b0c53a27092f41aba13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1324036d340e12cc297dcaca89ec5a0c4987293b029eac421a3756bc5583d23 -size 17558 diff --git a/images/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.png b/images/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.png deleted file mode 100644 index 769d7cf58f510f3665b3db0386dbe5f1e5c76b83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7cd4cb620c422bc6f03c98f6bead404d7166af3701863f80dae05859b917d6ef -size 442928 diff --git a/images/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.png b/images/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e0c4fa4cdddcc7ca667ff254173dcd1ce05e0d9 --- /dev/null +++ b/images/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:839918526593d67b4ccf6cac3f85c56b1366e975e22184d0f4ad552cbbcf8e6e +size 440270 diff --git a/images/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.png b/images/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..691b6bc1698cf2ca93416f20ee8b3de0c82b3e89 --- /dev/null +++ b/images/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fef0a2609825f861cbe45bb1de6871ccfbbc20907881770abda5a50177c492cf +size 245599 diff --git a/images/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.png b/images/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f17ae91d6391defc2328129d324b5a34bc0e152 --- /dev/null +++ b/images/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:182fdd47889c4a1a613312c710cd3f9e5296a011790a083ab969b0ef6779e9ca +size 329136 diff --git a/images/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.png b/images/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.png deleted file mode 100644 index 66ccf3e21efa9b6bfe6a34b5d99db75518bcbbc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21367e7767c2e4ae4670c11e6d4cee1f06490e5762ef9637138af04e74349808 -size 108284 diff --git a/images/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.png b/images/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4a13bad0751eab1bd5b6f9e8030c011abae5cb1 --- /dev/null +++ b/images/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d445ba992376469afb18a5c4b84f45b28cc7857ed621ec8688269c877550e8b1 +size 268505 diff --git a/images/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.png b/images/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ceaf2801d6b58d69853874804facb606ac0e278 --- /dev/null +++ b/images/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63666152f2363bc553d51e711345f7a4b865385131575b9926a4a13fdf8bdff8 +size 372868 diff --git a/images/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.png b/images/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6131a8cd409e502fbbd700fc06d2dfe27598f389 --- /dev/null +++ b/images/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7b62bfd59e6ee7c2e6fa8a42c360d54b72b9f0a8932c35dd093de1eb88482cd +size 412379 diff --git a/images/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.png b/images/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d452cc93ac4ecfdc580ab2c0bb9d327b4971da4b --- /dev/null +++ b/images/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:093ac934cce56b4b65a3e393c348ff5c03be8286cfa00a7ef58bc0ab566a8c28 +size 266148 diff --git a/images/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.png b/images/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2f238a8550189254d11f42a2572256f998a6520 --- /dev/null +++ b/images/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bf0b81abc33a93febe94d89dcb92096454bbe38ef1227c82d4a0fc76bf41ee4 +size 490805 diff --git a/images/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.png b/images/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..289dd3e6a14b5b65db8ade8889065cdea2d6920e --- /dev/null +++ b/images/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c690b888fdba22aa066308316d119a793eef82f3e433412c85c1fb6505a7dfbe +size 398969 diff --git a/images/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.png b/images/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3147ed10f2f1e0be5b128a3f11e3342b8d1f84fe --- /dev/null +++ b/images/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23b5a5ad463d6917d71348fd70107e2632b87eeebd915f3c65ce164eef31b47b +size 351927 diff --git a/images/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.png b/images/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c901b819657b7c0c2fa1bfa69b8adb3c23de027c --- /dev/null +++ b/images/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6620d849b54f45975bc2fd93e9b0283dfef18f1382c55bb27cac6a1996d636a +size 446405 diff --git a/images/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.png b/images/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a966b174923cb188e53b30b1fe0331e7b34f4607 --- /dev/null +++ b/images/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31466ad09c03c5b4a749f6771a87eb29e0ae20e03baffcf078781f0907494482 +size 469610 diff --git a/images/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.png b/images/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc9197cabb9204f69c15a8b425177388abec90a4 --- /dev/null +++ b/images/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:676e5cb87a0ac486b36db0bbc3549460f790905345a9a0416068fcebbf03a9e5 +size 442222 diff --git a/images/30306ccb67514dca97900757b087f075.png b/images/30306ccb67514dca97900757b087f075.png deleted file mode 100644 index aba3e6f2b24290154795d3bce3b8b149af627d87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30306ccb67514dca97900757b087f075.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e26c701d05c3ded8be9dc9e20667bed347eaa414ea1755e44d614a498cc209d7 -size 193075 diff --git a/images/303264fb9d97456a997152b10017963d.png b/images/303264fb9d97456a997152b10017963d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7dc1713dd70a63cf6d18bdf33b53e7d8e5aa1ed --- /dev/null +++ b/images/303264fb9d97456a997152b10017963d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff329caea50bad6bbae8f04003323f5d20d626d2ee2541524d488445df5b0d32 +size 440981 diff --git a/images/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.png b/images/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b18af68843ba36f751184098960a459d9df5c42 --- /dev/null +++ b/images/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:082108ff90739213449a75003cb1d070f9a7ba95fe46a7561be25e6849698400 +size 75340 diff --git a/images/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.png b/images/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15db0f47eb02e0e700f5ef71637bd59f9954698e --- /dev/null +++ b/images/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:150ccb17f5cd5d7ca1d9d7c7f1f57df2f11e048ad21df5c791ddcbe363806ebb +size 291929 diff --git a/images/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.png b/images/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34dfb8800d5f92a47c825126960c0f985e4c8a91 --- /dev/null +++ b/images/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f85cb50dd868e970bcef4f97229665019943aa90a35e714744c7b28200c47f34 +size 36074 diff --git a/images/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.png b/images/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00e060b571c0633384825b2e00b62d2942d597a6 --- /dev/null +++ b/images/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d5f7a6964ad35657b57ed8600b24042d79ff48e7fe883c45c9a6f5455f76d2d +size 281071 diff --git a/images/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.png b/images/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90103b18d4c83800edea32d4ecf39b8940aa4804 --- /dev/null +++ b/images/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79e5fdbb2fab82f19f34ac55cf695616dae4c2fe18f90a2ca9c7d68030026fd9 +size 408896 diff --git a/images/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.png b/images/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.png deleted file mode 100644 index f2182bfad6be165624e7394791212eebe86bcf88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3988124a40461807d50df6abb716959daac279ab2b78013ed87f7d27d1067e34 -size 113615 diff --git a/images/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.png b/images/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f331c2f1765b7d1789a71c39721c50c1fd761ed6 --- /dev/null +++ b/images/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a84d098c068df873cad803d84dc83ea72b4ab8cc65b3e16911a450a51c92b12 +size 324862 diff --git a/images/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.png b/images/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1f91133dbfa61c66aa735455ccc4cbd743208b9 --- /dev/null +++ b/images/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0fc2fdcff4b3f70bf8fd5fe500350a1efbae55acf7f0bde7ced6ade735a980c3 +size 221607 diff --git a/images/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.png b/images/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1066fbd3aeba02381938c158e0923f87132f0399 --- /dev/null +++ b/images/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ba82140b6c3d23c9416c8c470c68aabd47183e687de365bb71b3ce7fefa7b6c +size 485042 diff --git a/images/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.png b/images/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..062a2c2bef45a8b0a3c2b832cdebb2bdd5ddb6a5 --- /dev/null +++ b/images/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4400f16bd0f5b5443dce5f1d54b7fe092cdd41f0d7da81c2bc2225a6d0fb72c +size 382166 diff --git a/images/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.png b/images/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a0430b00c76360d0cc9239fb797c81c7b97986c --- /dev/null +++ b/images/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d29bd01d4aabe2e0d05ca41deeb348fe58b553dff8c6cb600b30ce2f530fce0f +size 261085 diff --git a/images/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.png b/images/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b13e534302387bf1a9694d511c148fa48a3cedd1 --- /dev/null +++ b/images/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52af255f68e3c99be02ca0cfe8c623a6db8f36d9b2b457c514320a9fe573fb76 +size 463567 diff --git a/images/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.png b/images/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05eab28889d831a0956ae890e1dec31fb3b99e04 --- /dev/null +++ b/images/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:adf2af92e46bca602912fa54e5e91673c1f243a03c30f2241d437404d6dac804 +size 365100 diff --git a/images/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.png b/images/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.png deleted file mode 100644 index b92e318435b8b8121160ab1560c4fd5f6ec49d27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5611e00908f4bab3aec306613f1d4f5b5e5082bc74666739be1e7f32e5b39140 -size 330135 diff --git a/images/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.png b/images/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b68363be71199aa56fb2a0ac901799baae0a2cd --- /dev/null +++ b/images/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9a917456ffad0482a33786451c3c61c0f4044c363d385e10783f22300a46070 +size 271960 diff --git a/images/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.png b/images/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0900dec3ccca1a8c6f1f972935f1b309b9a5ca32 --- /dev/null +++ b/images/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0376e584de49da18e710131af5b03a860d6f824c05461cb4ab89b0ce2a6ced1c +size 330291 diff --git a/images/329b790e351e404b8321931328c02221.png b/images/329b790e351e404b8321931328c02221.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f15df800bc897c3c8d3d94704adcbe02a4eac9b --- /dev/null +++ b/images/329b790e351e404b8321931328c02221.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bc1d17a5f1991b2aedfad2495042189a3b003e7501fac92eccb5fbcb8ecc668 +size 274741 diff --git a/images/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.png b/images/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67fd6b0a5d936686375e40f5fbbcfc7e24258133 --- /dev/null +++ b/images/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7d60c5868cc369ff7a60f610301cee9d7e0f68855a1eeafaca5ab84f01160e1 +size 335935 diff --git a/images/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.png b/images/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43f7627ae9b5f9d4b72283ccb5baa4f0c4208033 --- /dev/null +++ b/images/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:812be8ca026dd7b67826bb4c3353d2b9d654de38a175d6c1a18c001a365c2c79 +size 386426 diff --git a/images/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.png b/images/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed75a3bf6c21e41222a01bbabd2a2bb478bb76d --- /dev/null +++ b/images/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51e8c1ddbe655d368ddb5f64ce4378249709890d2edd306572cfe1ddb848b1d0 +size 395984 diff --git a/images/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.png b/images/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2c171f12798b5b23ab12ae8b6a94f24e946e09 --- /dev/null +++ b/images/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be212245769f32b5aea78f489fbe36836eef5dd18b356f56ea3496d46e264389 +size 272759 diff --git a/images/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.png b/images/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbe9d22b720ee4530688b795e62391e14a14e1b1 --- /dev/null +++ b/images/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09dc9306a7119d2f02130a46d2273372ce086b55252d8903d76b0dbc8ce22f73 +size 456379 diff --git a/images/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.png b/images/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9e07abeb8ad75ee3fce3546ba6cb86deff64141 --- /dev/null +++ b/images/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45f03e88009149a11319c1834c6fe2141a9b66e5745b915f8137ac7c8028de15 +size 363988 diff --git a/images/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.png b/images/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1bb8f51f322291bfa9f03622d6265452de26fbd --- /dev/null +++ b/images/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ceb0477d6c0ac612554ededbc6a4aa919394f66d6b393683b14cb00767c60dd +size 72560 diff --git a/images/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.png b/images/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46d0e4451f679c13ac83addec38dfec3b30c381c --- /dev/null +++ b/images/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf5b6fdfae8fe10266efc2a98fad686d9c4c864a0773f19f47cc53d0f92dc9d9 +size 87242 diff --git a/images/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.png b/images/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad312d1a9a494844007a2d5e1950cbcd1f73c5bd --- /dev/null +++ b/images/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:312409dc70f41dd93523f044642033105723791f06a8ec693b66b7e6228efb5c +size 197838 diff --git a/images/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.png b/images/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.png deleted file mode 100644 index 20c6f00780b260aa23304c6791cb05f6720e7be1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a390f270794c09923c5ad547c5829cd07e57cb67283e1db2d6959bea2c8c9afd -size 71083 diff --git a/images/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.png b/images/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17f5a7bbbcdc5400bed536a549723f0f48a02100 --- /dev/null +++ b/images/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7944fa62daa07c3be6f550c9ce96c17f4a3469dff6f13bfb50ff18cdd71724f2 +size 91558 diff --git a/images/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.png b/images/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0fb6dc4549bf975c25b820734320576c1d07584 --- /dev/null +++ b/images/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75a1b57e9e7c8357ecc3d9d39d2efaaee7c8027c44b8aba8066837683be45983 +size 362602 diff --git a/images/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.png b/images/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e87a356d41ca5f527ef58257c1fbf77de54f2ed --- /dev/null +++ b/images/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdd22f39ac9c76efe6fa62e9d420a3e311e7f8e4ce410786c70cdd0719d231e9 +size 388753 diff --git a/images/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.png b/images/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.png deleted file mode 100644 index 171206f1cbef6e1419c23e3fe587ecbb58476a1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d57c09d061705dc2713d5e1b73260417d9556df07825937c4d8aaa98527727c -size 273217 diff --git a/images/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.png b/images/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abf7c2adb4286234effba00141918aa88ffda1d7 --- /dev/null +++ b/images/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c3209fc1489d043eb568900ff0686314f5f09ee7513e5062d6214b423d93e7e +size 294679 diff --git a/images/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.png b/images/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a26411147fbc1c0cb75bb3dd78efc70f11755613 --- /dev/null +++ b/images/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba6d5647db4d607dcf565b76b60ba70e3c3784ea300d81b0b24bcd24d485b061 +size 446797 diff --git a/images/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.png b/images/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6024abb773ef1ac5b6c7ccc5c9e309baea464c6d --- /dev/null +++ b/images/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecb8795712293608ae55f8b05f7bd02673b0d7b390d5e579ed3a115b26f0460a +size 73829 diff --git a/images/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.png b/images/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.png deleted file mode 100644 index 8ceeab2d36ed1fae22deccf21d54866eb59ff606..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9011f20b62539612a83e2f5a34cee57281e742618c67c0643eaa941ab16ea412 -size 300257 diff --git a/images/364f50608999451cb62778370d43adc1.png b/images/364f50608999451cb62778370d43adc1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8d5508f5ca1113690587ffbe86d312c11fc31f7 --- /dev/null +++ b/images/364f50608999451cb62778370d43adc1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d98c5b04046ab02e506f5843e905538849a9dd0146398804557874eb2f764cbe +size 346511 diff --git a/images/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.png b/images/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.png deleted file mode 100644 index afc1245879f81f17d79b5320863890dd33047569..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85977da8dee389d1987e2637c91630fe0fe489a734e0967c640687cb384cf97a -size 401535 diff --git a/images/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.png b/images/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a6a45aea2ce1577fe6703c242459bf2293ea02a --- /dev/null +++ b/images/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:46b24ed0a2b87604ac762517d0d18ed9927c96678f25bdfb19f7b59345f58153 +size 556912 diff --git a/images/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.png b/images/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2e294e8764858fa27e86c997786b7ea17608345 --- /dev/null +++ b/images/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8132fb8ea79d0e00f9f725030964860203175bf47ea9024bff50de042852dcd5 +size 419990 diff --git a/images/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.png b/images/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4b86c02d92290b596255814ccfbe5f7d020b4b7 --- /dev/null +++ b/images/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b5d641f06615ead65374de04844bfbf5badb6d1bbb93cdf3f963062b9b4f208 +size 368835 diff --git a/images/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.png b/images/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.png deleted file mode 100644 index daf2813b52f933159f8fa0f59969e836a112e6cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b111ee962bcfb02fcff15fbc4faee15c59e76c9e3f9a87ccb51f1f60d878678 -size 338618 diff --git a/images/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.png b/images/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.png deleted file mode 100644 index c07b2fbf2b9d4b94cc8093284f2e7b1d3c59006e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2798560032b4a6545fcbe415ece8ace73232a0aa7becbab1f89afccb90c0dd54 -size 92816 diff --git a/images/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.png b/images/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23d5ac243e5f807f5239eaa0ebc4d4c471849b9a --- /dev/null +++ b/images/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3179c90a2f8e074b510c68ec137cac9abad27c4a14895f8661d771bb53d5bedc +size 170346 diff --git a/images/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.png b/images/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5b3df855b8a8c1f58f4231d98db07b585d36032 --- /dev/null +++ b/images/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:212adfd4edc04f548d9a4420fc9b5ea4b4cb78441b855e51f2f2f2cf7bd1955c +size 28666 diff --git a/images/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.png b/images/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.png deleted file mode 100644 index bc6d9f3f07c66210554091c9f7f03d82b316b6d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ceda73f1aa43dbb9bde99ea61fc425c4ddcb7e1fa70a2f6f15ce7770d4c728a -size 110794 diff --git a/images/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.png b/images/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96873268b6645ce8176de9d530c60c936f0834ff --- /dev/null +++ b/images/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2be99b72c6f48597c4df007323f2359da03819c2c77fbcb4a204b8432f84e7c4 +size 359336 diff --git a/images/384e730547154072b16bdef9e462c182.png b/images/384e730547154072b16bdef9e462c182.png deleted file mode 100644 index e5dbadfdc796e7d8d6ddd0bba98dad230de077e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/384e730547154072b16bdef9e462c182.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a727c9cf69e53b5d2e31ee562e00587a08b4782a6aea477c282d728084f86d02 -size 283722 diff --git a/images/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.png b/images/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1b0e0074db4ed5ce5f3262dbb77ca0658c3ccf9 --- /dev/null +++ b/images/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e4900f6bb4f863486cfcbcc503d5cab500eccafe9eb78aea16083adc7c02a19 +size 340124 diff --git a/images/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.png b/images/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a65410b39878c024244338764b92c1f845e6c6a4 --- /dev/null +++ b/images/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:447c67671e0d134b2648fb8c7ad2d9305eb2e332aeb017fad9b826d68979fbc3 +size 499547 diff --git a/images/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.png b/images/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.png deleted file mode 100644 index c7991a04ff77c06d0073eb830b2a6872e00cf1d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:efbdffa62f95bd8cac494da5a79ee1eb5797a96fe4bb892168f320b87dd540b1 -size 198968 diff --git a/images/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.png b/images/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75d653bc41a525f477f7bd0fbe69e1b9d3bda4f3 --- /dev/null +++ b/images/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c4073e0fa7afa9a0e7d5c63b8c27997c3dd199eba2dccc8be318c105cf03f8d +size 418687 diff --git a/images/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.png b/images/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.png deleted file mode 100644 index aeba8f33278ab397944172e5fa58fc88dab20fac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee6063b212ab1dcd68987f1d14b8189d09f89aaabd3f89de71f51b9c1d6062cb -size 334147 diff --git a/images/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.png b/images/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..679247fd387b1348cd376b22e329576a7819bb1b --- /dev/null +++ b/images/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c16b335f49f31a15f2b1e0eea788e4d70b5f25e547245a8df050551e946a2097 +size 75438 diff --git a/images/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.png b/images/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dc8ff56d5708002159e409bdb7c53f2ae508f12 --- /dev/null +++ b/images/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b5fc2ac4f399d0f4fbccf761307b7f4647d32734e16fee5393fcd4bfe04096f +size 460764 diff --git a/images/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.png b/images/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bf536439efb9c62a3d2a982d51cd79deae57b6d --- /dev/null +++ b/images/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cbc527fbaa032ef702d367a10c5d6fd6f574a9cd79ab2b6a51c24160d736896d +size 141882 diff --git a/images/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.png b/images/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..288e4eb12dfe64f996a5e6fe229d61d049c81bcb --- /dev/null +++ b/images/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b068909c7103255aedbde5b91c103ea3a847c848d61d5694ec0baa43c954d9e7 +size 394697 diff --git a/images/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.png b/images/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.png deleted file mode 100644 index 5f97e588eec944eb0d92f0e16b590643eb53e83b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47450bf7310f97baabbadd9487936d394b98b14985ff0c37819418235382cc81 -size 237382 diff --git a/images/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.png b/images/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7e8f580e118fd4dc6ca13694fa94507bd46712b --- /dev/null +++ b/images/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:919f15853a2d4eefc61edf2983e7579723eacff32565354aef35e0cada3cf288 +size 421025 diff --git a/images/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.png b/images/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e5061902815813b8a74a1020bbf0b21db8451b3 --- /dev/null +++ b/images/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6d887a231a74e91c64ee6a272f304d5221d20c5eb9a66303f0f5b922c49ad32 +size 60857 diff --git a/images/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.png b/images/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9feebedf60bc487156e7ae5aad7b4b7ffaef2499 --- /dev/null +++ b/images/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af080b813c17d3e97220e87346f3914435332ab6738f2d606ce1c04a0098c165 +size 362489 diff --git a/images/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.png b/images/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b361145fbfb063d77df9558829f7da4869e87e7 --- /dev/null +++ b/images/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d811669cd6f063580284e6cae5853fe2a1a0986b49fe12cbd94cc00bb51e544 +size 87628 diff --git a/images/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.png b/images/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.png deleted file mode 100644 index 8eb4d08edb49ca78c24831341fb7855216c24af0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:039c3fc998172f78083e2a023c0c59ccaf5969b27846ff4926c871c1774521c6 -size 344989 diff --git a/images/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.png b/images/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41a8a2d60ffee943cb24d2054650d22e02940668 --- /dev/null +++ b/images/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5c16c840653d362c0b132840dc03006de542d648a09dbc4cf7f82dd0edc7cbd +size 426170 diff --git a/images/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.png b/images/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47e2ea26c81edc44493eae52c8e2fb3526038aa7 --- /dev/null +++ b/images/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99570dfa1ce7efc30b1bcd116a88a026caf0b2bc579356500256c2d798de3bcb +size 586897 diff --git a/images/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.png b/images/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5beab13d886fb5d044787f995e7844ed0ed5df6 --- /dev/null +++ b/images/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b6f91bebcdfa6177938ef8c08233dac6cd08f4fbf34d9cf0001cb60ac818b3a +size 60104 diff --git a/images/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.png b/images/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..203a674d8c3b5ceaef53f2c8cd6a6cfff2c660d2 --- /dev/null +++ b/images/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66659f81258c457a7902d38ae7db1ce68a0fa2a0caae640440b6bd95b06e1de8 +size 137762 diff --git a/images/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.png b/images/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.png deleted file mode 100644 index 78e371de8dff02921d781b87e28ec21850988f19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b98cd18a7ff2c189b375521905808963e78faab34ea1bd85e773303571413a6e -size 91642 diff --git a/images/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.png b/images/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.png deleted file mode 100644 index 43fddf57847f5c2a8aea2bcacd5eb33f1b676591..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe324371d19162682e3fb34e211e199207eac9cdb3142c57dff5a43dcd5be3e6 -size 408018 diff --git a/images/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.png b/images/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0316d52860adfccd080b83c0a4af78bec556133e --- /dev/null +++ b/images/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06cbc86eba8637a1ce873066614e79f4d8e8c69c1a927145ba3127328aa65172 +size 366486 diff --git a/images/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.png b/images/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.png deleted file mode 100644 index 9cb61408c60e5fbaf0c5f783939bba9748201cc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e8301c59e20679e10e38447c47a3453856e5f3a3fd707de208d1972e6cddc8f5 -size 410736 diff --git a/images/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.png b/images/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a78108c6ca351b1fd7d3dbeee6c5a2ccef6b22a4 --- /dev/null +++ b/images/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8fc7a38f609826da9564b13ad814face2d7aec3b9e786fd00136fecfadc098e9 +size 440922 diff --git a/images/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.png b/images/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff7cc4dbcdcfe5aa01acb5891cecc8813cfdec25 --- /dev/null +++ b/images/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82d5572afb4abb54936943d870821b312c532e1508d34471231aa208f349d2d6 +size 172415 diff --git a/images/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.png b/images/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9d4f27ea883ca67413ab429bf53dc4ba6b97261 --- /dev/null +++ b/images/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60432b0ce0f8dd5cc79db5b3622be187fddef067fbf4f4d1779bd5c9783c3e28 +size 353681 diff --git a/images/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.png b/images/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.png deleted file mode 100644 index 1575067ad94ad4c683e8577c3b35939e6aca8ddf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02e2fc9ae7940251afd03d8831ffe2d44936dd083c4e2ecc74b078b73c6e6fde -size 248245 diff --git a/images/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.png b/images/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27f0e188968af7ecfd0f17e7f0a05c77561535c6 --- /dev/null +++ b/images/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c828a68d609ed770015d8b8a48eb022a0875fb95924c53eed5b1e2836d16947 +size 67681 diff --git a/images/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.png b/images/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91966eb0527a72db381c3db0fadec0abada3b549 --- /dev/null +++ b/images/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02a8717ae38295616c13d71757f0e4c0eb89673d13b0665dfdfa059caf63cf15 +size 318811 diff --git a/images/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.png b/images/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c310bd64c48368f70b10f98d7fe7567fdf2c5a1 --- /dev/null +++ b/images/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:434aa877e68ccff57150a10a4d1b559957310562cff1faae263ec1a7d3e88059 +size 429923 diff --git a/images/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.png b/images/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.png deleted file mode 100644 index dd6b9e6e43a909b1229b714e296ae39345beccdb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb603be365274711883bd0f5c4d1849c24c2323e7ecfd47e0413d9e233945871 -size 405198 diff --git a/images/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.png b/images/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e28cd2d268b4c4ddf1de6ca6ee344267a993f820 --- /dev/null +++ b/images/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:288064c937d729514313eb678c97f2b5480f485df631b412ca194489a48f7897 +size 481200 diff --git a/images/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.png b/images/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39488af97c55f266a8405aa4c4acf48e2d4d769f --- /dev/null +++ b/images/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a3edad051bd13eedc5f1d876c31978db7081fc93ebce10af0f1fc389d8351ba +size 444309 diff --git a/images/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.png b/images/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.png deleted file mode 100644 index 4f65eef644526052b6e12175b9a69701eb5ef10e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:244958fea64c32477ffadbdaf0902309254b22992dd770a735234fbe4b9d3544 -size 481009 diff --git a/images/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.png b/images/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa8359c263b6d13219dd2f3066cb065147933bc9 --- /dev/null +++ b/images/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:090f7029dfd0a6d8945b02bdd0a1561426894c8ec31fe74df4828b1fe6b0a6f2 +size 390809 diff --git a/images/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.png b/images/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00b8df6b8aab405769791bd681bf2c82b4025485 --- /dev/null +++ b/images/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe84b188800feedc4f75d7656a47bddf14d1c84268f18af6403b0b820552d304 +size 123748 diff --git a/images/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.png b/images/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c66fdb143f9bf54e8994bcc3dc51d235f5fa0736 --- /dev/null +++ b/images/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f96dcfd4325ce9204ca4ccc120ad1c34db5e789fe988ebf7ffc907a17f1b278 +size 419409 diff --git a/images/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.png b/images/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56e852aa511cb0bacdb11dd5aa2d4b5f7891e444 --- /dev/null +++ b/images/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8739d98bdbb7826c3ee2467679ea9e4680dd3710e156e23bb707512a49e2b36f +size 501437 diff --git a/images/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.png b/images/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0be321d79b9503945fe71faacb111d98bfb76f7 --- /dev/null +++ b/images/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0dcda1dd8eff7ab4a57445affecb890f7ff44d3d6be4e9b710817dfbb83ffa1 +size 311919 diff --git a/images/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.png b/images/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a1bab968c0a9328994e97155d56b3e874eb38d7 --- /dev/null +++ b/images/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d836fbafd5140b3920a7bbcafa88599f5495bf3cdbdb3ad4c179194b1577a2f +size 329448 diff --git a/images/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.png b/images/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05be38eb64e0512c85fb3acf470bcdbba2b72123 --- /dev/null +++ b/images/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e237c2c47501bfbfb4b16abac88cb72019752f2c73ec2acd153158a5c15eacd7 +size 580275 diff --git a/images/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.png b/images/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..880074fa3cb352b0a9dc991379a5255c2ab97b04 --- /dev/null +++ b/images/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa1aedf1615392887529997ca979ca436c60eda1e9defe17cdf78b233c716c0c +size 252558 diff --git a/images/40343946ad824996b137a8a2841c4897.png b/images/40343946ad824996b137a8a2841c4897.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29e1c58d1667e64d089062bcbf7dfd6af51c0c55 --- /dev/null +++ b/images/40343946ad824996b137a8a2841c4897.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfe9d734c883d6ce6f7cbaaca90e80aecc8eaf563276a214a4350130ffcdd325 +size 474961 diff --git a/images/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.png b/images/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c09d9554a2592031c55c1ab4c875dc8fdc945fe --- /dev/null +++ b/images/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15179cfff9d652d36807c54f9f4db47c7800edf5fe1577acb2abfdfc2c76e424 +size 392567 diff --git a/images/405ba821766a423088c3a9769594be1d.png b/images/405ba821766a423088c3a9769594be1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cfe297a5e91b28382adc4d1f62bcd3c698c18cc --- /dev/null +++ b/images/405ba821766a423088c3a9769594be1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6be0db3b585d71d0e5d27523d5d2b63e1ba8cae51c6a570f8a5a3b9265bf2805 +size 424884 diff --git a/images/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.png b/images/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a05a55125dcceac51c8380e482a8956a1bda634d --- /dev/null +++ b/images/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ea62b5355a97face47551fd9baf163e636998058aa75216390af0fab58d53c3 +size 315770 diff --git a/images/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.png b/images/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa865187a54e725af1aa09746869273b80bca72f --- /dev/null +++ b/images/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0992466692413f3a827808f539ce81d9a5f485cbc833d4691a15c25587ac8f58 +size 347509 diff --git a/images/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.png b/images/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba2f2a2e05b9e8e10c67d4f8d2449d4eb290214d --- /dev/null +++ b/images/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d11f092c1902b0ed52002b2a4d359aacb8c194acbd84d89aba0f348cec997d5 +size 431660 diff --git a/images/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.png b/images/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59123912543207c700c268711fc1f1fac7e4d56e --- /dev/null +++ b/images/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:793e6ce9e8c5c7a6a8ffdd33648268a25f152f61ace654a1c3e12cd8af9c2482 +size 411986 diff --git a/images/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.png b/images/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fdbabf04d5d16eb3f93356d4b4ce1bf731b1891 --- /dev/null +++ b/images/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ede0d79fde7deaf1172a268ab3ba77b022fa43eaaeb34e61e42ab7fa12d17252 +size 335733 diff --git a/images/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.png b/images/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.png deleted file mode 100644 index 1adc8547484df4886fddb9b40cf8033e8daa1da6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:034f378e8fa21bb4c4df7159cdf81799c3d24a4f14e9ba0ebb056aa68949aa0c -size 365242 diff --git a/images/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.png b/images/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae9da6152bf37340475492e42bc6db01e9199d04 --- /dev/null +++ b/images/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53ce2997fb3ff10f3adec452888721d86abbb3d42ac7d072c1559bac359915ef +size 282506 diff --git a/images/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.png b/images/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e7f4b43350175d8b6832319d6c2c4ca9e3119f0 --- /dev/null +++ b/images/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0595e75e4cd030e60ffc2112c1791ecf6605dc248d4400933d4dcf77c1cec68e +size 359261 diff --git a/images/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.png b/images/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e254976f18ee0d9a59614977376036cd130a30df --- /dev/null +++ b/images/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b33ac9880077c2b80c666fd5df59f271c013903943d6aff5315f7bce1a44dd7 +size 459117 diff --git a/images/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.png b/images/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c94395f24002de03c64db107353bc20b0c4b4d8 --- /dev/null +++ b/images/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fee8adb98d22ca6d31b50640dafa087c2b8c3e071cc1d6d06228cc873413054f +size 510970 diff --git a/images/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.png b/images/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95053ebe6fda36d465bf2a1f2a914bcbc7119fc8 --- /dev/null +++ b/images/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:168a6cc292a2178093a9fdf898c6cc950ffa391160857e3b87897079b0af7bbc +size 348513 diff --git a/images/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.png b/images/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3d9c37cd6a9075baf0b88108fd5e74e7671f146 --- /dev/null +++ b/images/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80c76f03d9918545eeb7e5dc97e71ef729fcbc1ae74c44188fd6bd81b3cd5a1f +size 388328 diff --git a/images/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.png b/images/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.png deleted file mode 100644 index 6b73702a843321df7a91cd4c577d1aa219066824..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2162b65c6492048b28289011c0f63a0d00c15ebf1863e8ad4091640f489a4ac3 -size 240702 diff --git a/images/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.png b/images/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6f1f8adce40760c01bcc49790e5af6cdc5ea2a4 --- /dev/null +++ b/images/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f8725f40123d44f5b16b6e5e09d9b831519c2668a8c5338d43e1b0b1d620d83 +size 464792 diff --git a/images/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.png b/images/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40b40ec81be1dd6ede4a1f696b58335ac021e689 --- /dev/null +++ b/images/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ac76fabbdda21738a6e1436a5845b7d93584a1d1c2b354fa7a131cba92ed5e0 +size 386648 diff --git a/images/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.png b/images/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.png deleted file mode 100644 index 412bf8ba067f4d5384d2b328f9f599c2bb019b3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8f15d38d5ea7973eada187373b15c40e1c0886e2bec2d90a06fe4cd0a0d8b14 -size 383869 diff --git a/images/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.png b/images/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cbf77799870f2af5b3d427b5cdfb0236fa5d93a --- /dev/null +++ b/images/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70869fbb274474931cbe70fe7c5c1a89cb9941c73184c151156eaa421aff51ff +size 455757 diff --git a/images/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.png b/images/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d51b77e0aa04a10bb2c185fd1402481291f06184 --- /dev/null +++ b/images/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1d83cee41cebd1a1ab39361ac59803d2ba45ede6dca28b4894f5fc7e480c9276 +size 29115 diff --git a/images/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.png b/images/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09089498bb2ab50338fb3bf652dfbde418e76178 --- /dev/null +++ b/images/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55960d597294c4c1180356b41488a7c359d82c2aa92767534a786a8cb027b075 +size 524802 diff --git a/images/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.png b/images/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06acd929688518d89ed5cb6985dbac55e6c2cfbe --- /dev/null +++ b/images/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f31350b36d7120bfad85f17bc4bf4774f4712e00eea6dd8c47e0ad330b75393 +size 370282 diff --git a/images/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.png b/images/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64956d5ac7fcb05c91511db73f86aefc88bcd4a4 --- /dev/null +++ b/images/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16f54471a385d29fe221b9a7547730f1701886b8ef70acda0a44fa19bd71e8f4 +size 241738 diff --git a/images/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.png b/images/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..905fff1c2b9d311ba674917e96653070ec26c86f --- /dev/null +++ b/images/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b877254887fa049182bcff96ee8e6e550c8ac75bc252ff57d2f16b18e525a02 +size 352393 diff --git a/images/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.png b/images/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..938e8d8b9f9db92587cd7e73e7800a7bde197639 --- /dev/null +++ b/images/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4070c7ecbf8d40eb040a96f8515c02038c305ad8df253419ce821bb90b8ada7b +size 450077 diff --git a/images/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.png b/images/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..022bfa95e446ec7f5f33b6c78880fdfc1f5c5f81 --- /dev/null +++ b/images/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79894cdfcaa3d6a4237869cd41a32b5570e0f7e4e291b38265d04177a275de18 +size 255919 diff --git a/images/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.png b/images/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d8ea8dc5d1fa9a5e85ef416a565538d6b3f0c8b --- /dev/null +++ b/images/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00700695a239497ebdf1ee808efafea5fc8f1350edb05de0549c97fac0ce74fc +size 530996 diff --git a/images/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.png b/images/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d05e6bd09a16a4590cded001d5d76c50fbcc145 --- /dev/null +++ b/images/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc6b5495b9587e3bc356fa5a1cd48a1a3c73fccea90aa13a60e805565d5dc5df +size 112775 diff --git a/images/44f792299c604323b6c3952804298005.png b/images/44f792299c604323b6c3952804298005.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80afc0c1c962692d8cec07b6b8c6e70611fbac15 --- /dev/null +++ b/images/44f792299c604323b6c3952804298005.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8509cbb6e58b7cd43585c071cf41f513e80be39f7e6f121c87206d0ba98ff7c1 +size 263330 diff --git a/images/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.png b/images/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..907285e55965dd50326cb44075ee4823aa6b36af --- /dev/null +++ b/images/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68baf85f44ba0c2855005cf2119771fb4a541cc247f798f099009c99b5def229 +size 74360 diff --git a/images/45475fa473304d70bba150ded1500d09.png b/images/45475fa473304d70bba150ded1500d09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c94f2f298354025c5ef72715f4ee47e3fd99114a --- /dev/null +++ b/images/45475fa473304d70bba150ded1500d09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f8f143c692a4090296241aaa75613a0b3cfb1966647501271b1badb3e503e13 +size 241287 diff --git a/images/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.png b/images/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4479a359ea57e3a881c39071285e98dc930a9c92 --- /dev/null +++ b/images/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a8a6a84ba55a24fa982f1239b097aa6e05894b37e35f024300d83f2f5b8011b +size 330162 diff --git a/images/459131f670554268bf484dc87f8b788b.png b/images/459131f670554268bf484dc87f8b788b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a98cd92146fd9338053efd8c643dce8d1f835d0a --- /dev/null +++ b/images/459131f670554268bf484dc87f8b788b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:652be2532508643a09b85db125cc8c4e8e2d1a2126464cb05d40755d0ecf6832 +size 344429 diff --git a/images/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.png b/images/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.png deleted file mode 100644 index b200c13fc5319f6e6743c221d76b1f8f9736533e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc6e023b7c9eb8397212638d73ab0a537e7cc44cb6a7ec59f00b0ed5f7890b84 -size 378214 diff --git a/images/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.png b/images/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6ea1605aa36a353966bc562948dc28d5db67d1c --- /dev/null +++ b/images/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e45cfd5abe1506256773106cc6e0f091a4f307708137757639a057ac65a6e394 +size 289334 diff --git a/images/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.png b/images/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c8bfcb11f28e28f1db71978fe3841451557ee10 --- /dev/null +++ b/images/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62e0306075692535f24505dfbcdcacc16925817566ced744a78b382043ab0875 +size 168373 diff --git a/images/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.png b/images/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc4994c0395115992ae4da89811b37ca14961021 --- /dev/null +++ b/images/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b529e7ce0b938083301baec520ac0591690b709634ef9ea71a079af0312a52a6 +size 410632 diff --git a/images/4620f50875f3437f907614212c759e7a.png b/images/4620f50875f3437f907614212c759e7a.png deleted file mode 100644 index 26a5681ec01c890dfb9a3bfc50c9ebbb572b9913..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4620f50875f3437f907614212c759e7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a620352da3654af2752dd7b4c2f5fd1c11470cecc96a631dc052b0f5f01bed42 -size 407345 diff --git a/images/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.png b/images/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f2c87b11ca873e304f209cf404c6f2416b1e77e --- /dev/null +++ b/images/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6956876d6fc823234cd466ec22a39cc7adeaceb4a0137fbe643958364d0cfde9 +size 399726 diff --git a/images/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.png b/images/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a03bb10dd09fcfe74e337285d6f7f3aeab767ac --- /dev/null +++ b/images/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7c2cd7ca31fb3b2d08893873b443cb6e7c44b9a86198a63263173680a8ec50d +size 336365 diff --git a/images/4674b35b10154b88abcde1c246425779.png b/images/4674b35b10154b88abcde1c246425779.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11397137a9e5c7f84ee4d93d4b65a1597081f109 --- /dev/null +++ b/images/4674b35b10154b88abcde1c246425779.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11f7dda3c611c8c292573d4847d1a8b6ebe8145951f21e8181d3dc8c19492653 +size 404106 diff --git a/images/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.png b/images/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8631885f60a340630152266a12923013f036d150 --- /dev/null +++ b/images/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e32bed3e5840606009d77bf84d2215fc61d3ccde29d4bb843fa78d20e21e6fa6 +size 173502 diff --git a/images/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.png b/images/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ef6cb8f0e3ddf96b38bf003e444e34d307d1e90 --- /dev/null +++ b/images/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:429c924a88b7e737e350088a38143220e055fd7be2d6e13b0616cadcf25c8baf +size 517441 diff --git a/images/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.png b/images/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d729ee6be23a1ba1afe3da8c40a47711064760bb --- /dev/null +++ b/images/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6848774bd133bd7ba98446d45348109b97f7cdf6e86f3d4bd27a2a576e6cff7c +size 595771 diff --git a/images/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.png b/images/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3d610978e588d9dc1d3a9d1dcc60075e2a972fe --- /dev/null +++ b/images/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:93e92997b11742c3311a9e0082ed37c7494b3a127c1dd288944b5e0b6f6dfe64 +size 321296 diff --git a/images/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.png b/images/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.png deleted file mode 100644 index 29a83704130d4f639bff35db1a6ac09ab37f8cce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5b554ad0215edc3330e8eb1e5a25967638a16b4519dbc80fc6760d11a3fbc41b -size 355246 diff --git a/images/47930f145b52454880024030bccdc5bb.png b/images/47930f145b52454880024030bccdc5bb.png deleted file mode 100644 index 5e9fb1457c953a69918ed6ce0c1917dc19a07c5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/47930f145b52454880024030bccdc5bb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00e236e16b3b80e7147e64692b6319f1ea4eda42dd140317733e20958277dd45 -size 113908 diff --git a/images/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.png b/images/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c57a3194d0fd5219ae56efc8f7c77f911b1facd --- /dev/null +++ b/images/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:620a2fee6960ff293a9dfbcc73d7b5bf5db4014456baf016ef94c7ccc633b7da +size 444517 diff --git a/images/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.png b/images/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8353220d6faef722a228057fa9271406974e3f3e --- /dev/null +++ b/images/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69325843d625dda217352820617da14ba8a50d92ac59484e2824387f1d8794eb +size 503233 diff --git a/images/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.png b/images/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fbbcc381d7b8d020fb7a0beafd788667a59b23d --- /dev/null +++ b/images/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4ecdf54ecfccc85e6a934f3169e77084c3b22faed12bac36af22055caabe538 +size 517727 diff --git a/images/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.png b/images/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0452a8813f58ffc1961a5af18ea5f94e155bb6b3 --- /dev/null +++ b/images/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0034e1c3bb9d2b9ace46974fe4ef61e3eb7e854a8936c729e3c2d1b0ccc4514 +size 332443 diff --git a/images/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.png b/images/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e40e1a8f80e33eed34554ef9733251945ad1efd --- /dev/null +++ b/images/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10cb63c42a9658a357f626bb225dd12c4b1e9a6e18e722dc33aae64c90aadbf0 +size 331430 diff --git a/images/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.png b/images/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be1509a91828b8ba8b1710948e22ef60b21d00ea --- /dev/null +++ b/images/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:26a2e98e90d68230c54a9c486a157a3780fad77e2163137caea2ac02bdd44e8a +size 71777 diff --git a/images/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.png b/images/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.png deleted file mode 100644 index 17f2b06b35d1ba351706bce6434d481e44689b05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69d91e15bba9e759df8de5bee93cbb369ff2906ef15b1b7f6aaedcbfce57b6ac -size 266113 diff --git a/images/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.png b/images/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3c2a16060efa209797fb0c9047df2d444681352 --- /dev/null +++ b/images/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98ae05b18e320f6ab12aef0f2e9cfd1d71083481286d4b243aba5e61e30eaa32 +size 78999 diff --git a/images/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.png b/images/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3391f0c29c155fe74537d99d50b4169e3abe08b --- /dev/null +++ b/images/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c2ed287470114c90d425100c69483cc51dd5f2f89f01b08ac253beb65c432d6 +size 388246 diff --git a/images/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.png b/images/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d78e87a4a673aa0f4441aad94e637245e71d587 --- /dev/null +++ b/images/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:516ce3e85282896b6dfaec454e59d2794e7e9307300792865aa9060c50f726e4 +size 606107 diff --git a/images/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.png b/images/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d347230240bec4ac9a997487d5a56678f32b2e99 --- /dev/null +++ b/images/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:877965cef7f2c28b6b086babf1af3bead73323d9ea27dfba18472f7250a65ea9 +size 526068 diff --git a/images/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.png b/images/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..865ba435a4dc9dca13694f3c37b9fe8c73400ac4 --- /dev/null +++ b/images/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e7090bad0d8c6dc5c2194936453a63e4e1d707180340928a4776edcf0982d99 +size 453751 diff --git a/images/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.png b/images/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..981bdcf18d21a2ddbeace2bb57a7f806b6d56c78 --- /dev/null +++ b/images/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:558a9df49b95463035660a0a31e3a9831ba6f24b7fdbe8da9b9abd7a77646eab +size 327044 diff --git a/images/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.png b/images/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52c233dae6ed9b3030298506f921fec212ba7673 --- /dev/null +++ b/images/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:498d241da99f2748f654972f70fee421b019c567a8886c643159eb40d10ad629 +size 526607 diff --git a/images/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.png b/images/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5723bb723931118ca72694493b65e3b46f4e391a --- /dev/null +++ b/images/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8fcfdd6f505721db011ca62458cee1022df0fd8225295282a05ed8f539d514b5 +size 287311 diff --git a/images/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.png b/images/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83d679a1ea1d60e5dba4851b9aac817b8ca60633 --- /dev/null +++ b/images/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:366e1353e6a1b0d432b01f6d6fc81273dec3a4c2785ab7d2e0bb630f6874d734 +size 60487 diff --git a/images/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.png b/images/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eacdaac58ffe8508341668397b7305f090b417a9 --- /dev/null +++ b/images/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:245625efc3b84085bc2bd0dd1a7e639140ed40d11f0be5bbbce2affb5b4e82f7 +size 404829 diff --git a/images/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.png b/images/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f649705bc9a2dd764992002493ef060256256725 --- /dev/null +++ b/images/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ad84291a9f62dd9c79f0dc999aabd2ba5415ff0daf05b8ef51382e22d28727d +size 509523 diff --git a/images/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.png b/images/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71afd017a1923801bfe79b053606fedebe4eb9bf --- /dev/null +++ b/images/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:395c2c9701e16cb2c89ccb339cec4b72466a91d0b4fe2d095a2a2e52136bb147 +size 279851 diff --git a/images/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.png b/images/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7faa2df9d0b35a0edfb8eec9606fd92164ffcba9 --- /dev/null +++ b/images/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00a859e11e5308785a9b3e9eb3311aa32e3f055e54fa8248e827e57d0cd567f6 +size 183529 diff --git a/images/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.png b/images/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6164c0283ebde051df153cae74835fc4f645973b --- /dev/null +++ b/images/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee2b435258aa9c35ce7570cab540d8bc59e6e51cf4ce33157f6d0b4706e9df8f +size 76279 diff --git a/images/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.png b/images/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23251b2b4bbb9a47598442cbed030bf919c36317 --- /dev/null +++ b/images/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eec8914c3a109ce756c0d46989e843f853f1789f2c70441ce21e0fc175f60eb0 +size 34347 diff --git a/images/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.png b/images/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.png deleted file mode 100644 index 0a78ea2e07bcb823e842ebdd46deacc93f7c36a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c10b9a1824e116255313c6439c43e9a49b8db46d74828e185ee68f884e345292 -size 243087 diff --git a/images/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.png b/images/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37d36b77f161fc4b95928d73a20b7b222551ff6b --- /dev/null +++ b/images/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dac2d24ba28f2b393fff9153a8a47eb8ddfc2fa2a86bdf81d7090ba906e6adf +size 375468 diff --git a/images/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.png b/images/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f5b9b8bec15d89ffa15bb674a02ab6d6ed33ab3 --- /dev/null +++ b/images/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0657b3a26795047f1411764779127d1950cbe8001e2cebd4d78786260f9a3b85 +size 771929 diff --git a/images/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.png b/images/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc2d76e4fb2a1f639269e3580add2e1295a81145 --- /dev/null +++ b/images/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7035dc73390e5b854bd2c8c8042937f91135fda96b949dd6506df4890d86aa72 +size 280315 diff --git a/images/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.png b/images/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1986eb780a0d1b3b76270fc0602ed2c2729f29b9 --- /dev/null +++ b/images/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf3489b698d09c5f2aa340d1a0a5c048456b9abd03e6d9dd4c2eba0b5efd2426 +size 274801 diff --git a/images/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.png b/images/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.png deleted file mode 100644 index a9cb8e78bea08ee5728aa5c40632f5e0f2510ade..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0de77f5f1db479b7a2fec57d177cf404860138bfabe6d131ae0284021304e8b -size 340830 diff --git a/images/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.png b/images/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f60d49531129373ab24a957b0ffa5221768debc --- /dev/null +++ b/images/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0cf037b6e320cc7c6c1b93090e8a252d766c3df3afaa25fb3e59e359083cceb +size 501916 diff --git a/images/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.png b/images/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.png deleted file mode 100644 index 903987ab16f8f43909e0dc8508ce94c2d5998bec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b61ce4fda912cc4a551b786f86bf7f0417bd9183adac7a709dafa3bdd556cf48 -size 252279 diff --git a/images/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.png b/images/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4b447396d00f6b6d5aa9b485fa34103c50ee8ba --- /dev/null +++ b/images/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:807607ee9f2f5b653bcd2d6c8bf181edaf00c30c5bcf8ef55fb4d2fab95b11d8 +size 147929 diff --git a/images/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.png b/images/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..690ca5db8df7d7105545eb6156a6d80f4bd71f81 --- /dev/null +++ b/images/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f8403ac4f7f05091472cf41723b915a24864ec49108e85836b331b7feae7a84 +size 440276 diff --git a/images/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.png b/images/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e4f14cde40862e927babcc92dc954c53470d963 --- /dev/null +++ b/images/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8061e67edb57365d2c6ab892fd4004edbda6dd61b7a1a7b8f9c508c63035d9f9 +size 342724 diff --git a/images/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.png b/images/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a209ef132732a65ea3c0dffd4b258295208ed50 --- /dev/null +++ b/images/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1521662fc2b803aa1f7d38304b13196cd6d76778e6b5ec1fd36b36fc09d78a53 +size 426754 diff --git a/images/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.png b/images/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2c21b05b44d3139220de53bad9f8bd6abc0fa2a --- /dev/null +++ b/images/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72aa137fac94b1712e677f573e25db637e519726679356c78804d6f75d5307f0 +size 411418 diff --git a/images/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.png b/images/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..814dce0f19963273310ed448391992822e423d2f --- /dev/null +++ b/images/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:84a4e73f72e4d0410b967e3a1a00cc51959d355ca0c4013e46c6fb632d4e0097 +size 319648 diff --git a/images/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.png b/images/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca5936b117e2b171baf0e46c27fd8662ca3a17d1 --- /dev/null +++ b/images/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1dbf44d1a9580299f774c7816e0146441153d772d9b8b3035e164cab62edd1e6 +size 752406 diff --git a/images/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.png b/images/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.png deleted file mode 100644 index 83894a67fe2960247ca919d0afd7a512afd894b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:329db509c536e87ff917e43f4bc42292dea6b8e38040e9d793eadd1702e6ec5b -size 41217 diff --git a/images/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.png b/images/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb19ecee3c1012fb2e2fbd77e1c7f31838576012 --- /dev/null +++ b/images/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:08cc8a6791c4e65296726254b74945ebe77517b57bb761b1c980a5329ade6652 +size 485880 diff --git a/images/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.png b/images/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0666172792bbcf254d9d9eb2dd6966ec371ee13 --- /dev/null +++ b/images/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e8c5a23543163561d660a1c38612c4560ed31407ad74a30f15fcee812c4706e +size 241826 diff --git a/images/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.png b/images/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42b00f592f79328ac7015f5cd6be95615d85a760 --- /dev/null +++ b/images/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:22da028be872a47dd25ccddb4661e310700c6c908d9c290b015ecd5a6fc4f08d +size 350035 diff --git a/images/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.png b/images/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90d600fe0197862754083a85abe873cb2570e4ce --- /dev/null +++ b/images/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6a641e879e2e5a4362904cbb364da9d9cb4df37784a2eb4ab8612200a3451e0 +size 385295 diff --git a/images/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.png b/images/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea0db466f85cbf9f4a499bf45fdb9caa283952c1 --- /dev/null +++ b/images/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:feed876f5d8d27628f0f14259e1d23cdd9b5a50bd2a8d2cfd0a95cb52080ae83 +size 291923 diff --git a/images/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.png b/images/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33b77e50c7aa57f8bf1dce537e5842762f44bb1c --- /dev/null +++ b/images/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b321af0173d7cd09c9ecbb06318e6dddc9ce9a2cf05a45bc10174aa225b102b9 +size 127271 diff --git a/images/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.png b/images/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.png deleted file mode 100644 index eeb1ad6ab009ffb378f235a583e8b4c72c54e76d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:defe2c94e0f2dcdf9551be8e96e8cbf16a131c157f5b92a42236800b12dc8eb9 -size 147458 diff --git a/images/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.png b/images/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a44dd5d53dc2e0f6b1a878e0f9bea28c8f51bf1 --- /dev/null +++ b/images/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42feab5daedaba90dfa7356a62540d37e4f039a6bfeeb4e7aa21121173d71de3 +size 237388 diff --git a/images/515f072d20cd4b579226281f6b087364.png b/images/515f072d20cd4b579226281f6b087364.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acf8a80f8ff23faf8241a04eee8d48e45b838b53 --- /dev/null +++ b/images/515f072d20cd4b579226281f6b087364.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d80c9b18f9c3fee1c90bfd1ad85bfcaae46a6b694dd6f687543579a217b6036a +size 74916 diff --git a/images/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.png b/images/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1e24f408eea112689ab6934a9a2fba9665638de --- /dev/null +++ b/images/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5461bfe8d3b6c8ebc455f44369735548d87b34d100ecfb7b44f5979daff98ef5 +size 349667 diff --git a/images/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.png b/images/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.png deleted file mode 100644 index 33955920a3a8b8fc76ed45bca8998a9392ac52ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc82b2227a99e5fc5a21de4104216828a79acf2c988405d9438bd03f7bf3a95f -size 365034 diff --git a/images/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.png b/images/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..902c621771d8c35583ff40bbc0ee8eebac88c90a --- /dev/null +++ b/images/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8bf620551dc8baeb4eb45784bda30c6a2eca815b276b8db6d5b261c213f092b5 +size 10901 diff --git a/images/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.png b/images/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0961f860d432ff392b7d83519bcc308678766fc3 --- /dev/null +++ b/images/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0222f1b7d7e7cfc7ca07e85f0b1be02363671aa1c6415779da841e1c70b7d5d9 +size 382050 diff --git a/images/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.png b/images/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67535b8f7994c4b8074f9b17a6a6bb790049afdb --- /dev/null +++ b/images/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15b7c54d3f7da5e15de293510077665e5983a49d3149ddd97c514a993791cbc9 +size 675828 diff --git a/images/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.png b/images/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..443bfcf7c946acfe74f2f6b7b990c1afb59e054b --- /dev/null +++ b/images/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aff37ca778f346dacb3c25cab37c004792f46a7f7fe151c69e2d991e026e8ca9 +size 426885 diff --git a/images/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.png b/images/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a2a456f16c44c8dcdad30542223f51b572003eb --- /dev/null +++ b/images/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f037cf82a2dc5976ab60fb5c427d4879214d3072701cb4010a57ba9948a53f5 +size 318708 diff --git a/images/526579f747af4760b9202479ef8167a7.png b/images/526579f747af4760b9202479ef8167a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15d3dee3529fcf9b2d9300382dc01221b9246988 --- /dev/null +++ b/images/526579f747af4760b9202479ef8167a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9d3a203032f51ccb1671d40543ce93c06e7a62dc452173fce32b6e3a9536139 +size 682235 diff --git a/images/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.png b/images/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fab97e5a8f506465c591fe789bd9c290c69be9ee --- /dev/null +++ b/images/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b09afb724450dc601271982b6549ec14acddf04c5034ec33ed087d11aebe164 +size 173908 diff --git a/images/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.png b/images/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17a1329033f29fcb775bb80e819e65c4fb3f9cd9 --- /dev/null +++ b/images/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0fc036edc1b4a61cca6c97e30c8e2b2fb8dfe4e2a7ba9a9e02c8841aa4a47ca +size 73838 diff --git a/images/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.png b/images/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7006b318904691ea33274db5c06a6de2991826c8 --- /dev/null +++ b/images/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ceeff7ca10c56c7369939f3278f48e0e01965a0542bcfb0c701d7da5e9ffe8d +size 353408 diff --git a/images/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.png b/images/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.png deleted file mode 100644 index 005ad36f1917fd2705584af8b93c64ba9ba52862..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e13c4311bbc0c5e29ec47abe5454835cd032416289a7446b7bed2eab10ea7cc0 -size 109706 diff --git a/images/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.png b/images/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b62535bcf5d6fabaa5dbeae7bde57fe73b51abfe --- /dev/null +++ b/images/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19b42f5f1564fa0739254e403fb01e9f400543c3e43b01d0bfbbb66e8f802434 +size 372707 diff --git a/images/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.png b/images/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68e6a659bdddc44289603378c145b9c2f5807eab --- /dev/null +++ b/images/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e13bc7b5d770b8baafb38e74cefb56c61a394bd0bd71d08515f1518eaccb439 +size 481370 diff --git a/images/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.png b/images/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5b2b9de73ca78910fa092ce492a0052850c36f5 --- /dev/null +++ b/images/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e79833d913941800059af92462849fb65acf093931bfce453c757f95057beb4 +size 450350 diff --git a/images/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.png b/images/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.png deleted file mode 100644 index f4e5e73ec328028b662cd2cbc8a1dc50e4ff2aa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f16777e4155bee3695f54cdb4e935580180b50c6197a44ff43b4a2059206fe4 -size 270821 diff --git a/images/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.png b/images/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7e1fa0e97ed5127dfeb9aee07e67199d0697209 --- /dev/null +++ b/images/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0a20a76a7f90f85a7403b23e2d17dbebcf50454b0ebf8b095a1be7a8345c15a +size 81403 diff --git a/images/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.png b/images/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea9ab84a46ddbc0ed37d091ac4c3140eb07d6267 --- /dev/null +++ b/images/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddea9668c7d60fe2a0dec92c80977634af82fbe6339dafe59fa5f446aa970d07 +size 260723 diff --git a/images/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.png b/images/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc616bb5ea2f41e3bbfc93d7444e09254d2443c7 --- /dev/null +++ b/images/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11f34642a80226fb6a5f6172fd62b736cb156bce893f51b5a7f8a1789131518f +size 202822 diff --git a/images/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.png b/images/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..736011d1eb0122e103fb100e7eff26d1204b9ebf --- /dev/null +++ b/images/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:522d02c3fe7a30701adf6ff175e340ef3533c46d745a3b6fc68a438fec935e4e +size 288256 diff --git a/images/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.png b/images/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32b5e559c464a439487c5cd42da8a389f3e5795f --- /dev/null +++ b/images/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:436692c906c064dd08e3afdc130fd9c19690a979fc9aba5c76d8717709326406 +size 355242 diff --git a/images/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.png b/images/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ff73f0afac9e18cd65a27a65fa3661cfbaa5497 --- /dev/null +++ b/images/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6811557fa6d9b81208e7fe107ac70334cb12ecfa3a6d639d4bad52405e2e2d80 +size 330995 diff --git a/images/561819a796094114a37a57cb8b786255.png b/images/561819a796094114a37a57cb8b786255.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93df981b918570e004797d43d656ad80fbe251ec --- /dev/null +++ b/images/561819a796094114a37a57cb8b786255.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:107541dbafb57856536205ab1e759a62dc2d221e390991f0d29352b9770d1246 +size 33992 diff --git a/images/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.png b/images/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b683ad6f8589593cd6f49c64f9beabb5b6d2fa84 --- /dev/null +++ b/images/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae033e355aaf60f068f8cee1d8037911ffc4ad8dce952e0e52ad7485b731199e +size 303743 diff --git a/images/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.png b/images/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f97454db6483eacf5231eab2a6ee232f8d09051 --- /dev/null +++ b/images/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be6c47f9722864c110c423e4bf5ba28c84e5bd5954074b4454d9057e91f3bf4b +size 171607 diff --git a/images/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.png b/images/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e0b5a67c6eff69de72810554d91aefee30bf1d7 --- /dev/null +++ b/images/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2994ada1900e44298ea7d101579ba20a0fdd9df8de810e78d4e2f028ea42308a +size 497973 diff --git a/images/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.png b/images/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5a8699ffc44808ac9412a7451a0232deac7bfd2 --- /dev/null +++ b/images/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98229bc24846b2fa92eca8011e84350b5e93c7e125338d0ba22175e58684b4f4 +size 347287 diff --git a/images/56b837b031464625bb635a78c43c5727.png b/images/56b837b031464625bb635a78c43c5727.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..128c7ff7b76d45483a7e9ad11062113c75cbdf37 --- /dev/null +++ b/images/56b837b031464625bb635a78c43c5727.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c904c876da3e4dface1420b81ce5d881ac77abda2331826fd3846f9d7e14524b +size 351930 diff --git a/images/5725339678b346c08a2695525a242746.png b/images/5725339678b346c08a2695525a242746.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5913f6f5ae520fdb5835278e0a0fc28af99c7bd --- /dev/null +++ b/images/5725339678b346c08a2695525a242746.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7832c43fe6d3c54e40c67309c9f8b3891b2604b341f480a86d888b1e170a566 +size 421702 diff --git a/images/57749bef21624b398045649ddba3a290.png b/images/57749bef21624b398045649ddba3a290.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5677201d1797fd0678d9ddd6655c368568717d15 --- /dev/null +++ b/images/57749bef21624b398045649ddba3a290.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:463219ed5f10c87875508079d6bfdddcb7a71ebdf8699560fa79c1d7192ef2d1 +size 114218 diff --git a/images/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.png b/images/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.png deleted file mode 100644 index e34db1f88f2c640cf95f23967e583e33145f20a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5b192dd55fca07685791d5358726e789050a24805e637c8e8b9e19fb644e029 -size 562916 diff --git a/images/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.png b/images/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e17a5abb6780386fbc5cbf5d66dd393479b371b --- /dev/null +++ b/images/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44b665cbdfcb7c330f57051ad7a461dc8b94a08d58ff72747101a0206012514c +size 390682 diff --git a/images/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.png b/images/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09dce5a7df9e66d6b1ce9a98780c5523b0ff7fa0 --- /dev/null +++ b/images/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:894594b978f2a776c81ef6e4debb5da7c626bf25d5d49af1c9ad2f6cfa990c30 +size 67791 diff --git a/images/5828f193de724f22850a47e7a404132f.png b/images/5828f193de724f22850a47e7a404132f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34f508e85c194ed299d4993176488aeb44ef74cd --- /dev/null +++ b/images/5828f193de724f22850a47e7a404132f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b08a1618ca71091dfae1eaec05b0e417b4f44d41728464eb8733d6de9785a1e6 +size 397198 diff --git a/images/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.png b/images/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad91adbcef6e5f31c9c5cedf987c277b70163b03 --- /dev/null +++ b/images/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcb0780f0162576a5598b77ee442a965d13d9e677eeb243a89c516532a6e7583 +size 407185 diff --git a/images/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.png b/images/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4dd4d2cbda1ea00606adaac3b38c73a3da07220 --- /dev/null +++ b/images/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86f773f1f6c513f53b3f987149c470fcd754a32fa68366994b5cabf0c1e168ec +size 342476 diff --git a/images/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.png b/images/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29faf0151fcf538bb5c861d87c2eef5e122f3e61 --- /dev/null +++ b/images/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3294fe4f801a3384d7c1d98ecfe595e8e9ed03688e29ca0498c176a3a42d20c8 +size 420378 diff --git a/images/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.png b/images/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f33f69788166217087b9db44a2b4e85cdde7fc40 --- /dev/null +++ b/images/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f9cb683760c53bed2f07166b5b918fc7d1d4bffd4aca53b14b4d42e7b2f80ce +size 450472 diff --git a/images/587f1d793894467d9673734de0976530.png b/images/587f1d793894467d9673734de0976530.png deleted file mode 100644 index 65b7d5234383c721fa64855b19ef891d6e2e2392..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/587f1d793894467d9673734de0976530.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f4c933c8fa925403e113119d72b4976f22569437f578d6ea01750bc877d66c41 -size 102270 diff --git a/images/58966017b03c43bd96237328dacbc659.png b/images/58966017b03c43bd96237328dacbc659.png deleted file mode 100644 index 1e4b117a7c5976de912ef40301ad80c960ddcd60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/58966017b03c43bd96237328dacbc659.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc48bab237f69f3b25396014574ad13fce5b13e07af788b1fd253e704fcf14da -size 105148 diff --git a/images/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.png b/images/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5458125a783a7dfd810d18419960e93f357e3499 --- /dev/null +++ b/images/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:941e4d884bfcb721894493c8b0e104849918f56483b3a27b5366c92404b4f323 +size 520443 diff --git a/images/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.png b/images/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.png deleted file mode 100644 index e3fc85074fbf66fffee62f707c48320646a4c0ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c8dbf1899634f92de674724a372f67aec4591d13badeae4e16adce18d6c66c2 -size 389412 diff --git a/images/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.png b/images/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7c71f7c246d5e0a4f26e12c46c977df41d32d2 --- /dev/null +++ b/images/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d4d14c1e5a27a812498e806dca284bb01354a936637b4df14b8915c68139bda +size 73566 diff --git a/images/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.png b/images/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a1505075c5263e20324c42370c999f03e7c27d8 --- /dev/null +++ b/images/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ca7fd6b316d2865422d16104f633e9e2b773ad09d71dd4399f00d15235a1b11 +size 213434 diff --git a/images/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.png b/images/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a3a0556db33c7cc5c3d402458f1264d181f7761 --- /dev/null +++ b/images/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d20dccdc3d55dcfa8e22e05f0c8a69657e019adf1c75287c0d04584d2f151be1 +size 320098 diff --git a/images/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.png b/images/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11ef8ca02806abd3ca159cac7db7b7e28ae0a4ed --- /dev/null +++ b/images/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:547a9d7419f4a1279d7d8d99024879483023e1acc96513b6d2fac9c24a479646 +size 663974 diff --git a/images/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.png b/images/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fb084fe4cf552416020ee8316d92085a738eaa7 --- /dev/null +++ b/images/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1f3990d9b5e39eb673fe5b4fc741748ad02255c5c80b7002cfa2b6c43f7e061 +size 322121 diff --git a/images/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.png b/images/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.png deleted file mode 100644 index b9b701a20e873e903fa951300008ab349f7044e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8369a44a2ed97dc29645fc10da95ba6077e1c49fdb4091be6f8c6e614d47064d -size 473558 diff --git a/images/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.png b/images/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..332989c096f522362d73ee8ad5bcf9e5e8d7e8f7 --- /dev/null +++ b/images/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97cb33e29716de6c7c399ced6264a8425f0e098e9fdf70c234dacb8715bec850 +size 388003 diff --git a/images/5b1f47e5975745489a311871132813fd.png b/images/5b1f47e5975745489a311871132813fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c2e52f0ab4ee991c9e6e2f522423f398938a69d --- /dev/null +++ b/images/5b1f47e5975745489a311871132813fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35f0dbf3d70af5fa1947b783b719b7df7584134ccb0b0aa1acdf8150ba2396dc +size 379966 diff --git a/images/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.png b/images/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71dc6464a08483a1d8879f8f10fc3812f314fd44 --- /dev/null +++ b/images/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcb524011dfd16b20e37026ef50aa8d93223972e1054bc3ae257e71d537e1db2 +size 390705 diff --git a/images/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.png b/images/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2158ce51b6eed0d92e2477818ff83d87767c7ac8 --- /dev/null +++ b/images/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ae9f777b49bf7d1128383d407e16621d142999ddd9e62b72c067395bb530d60 +size 220633 diff --git a/images/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.png b/images/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dd6c3f874656f49fbcd6a43865e29e17c375da1 --- /dev/null +++ b/images/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39b577498ef7e5e77211abff78f4c1c40b0dd0180311a49618bfaff43606f812 +size 339031 diff --git a/images/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.png b/images/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..263fd7f423b95aa11278ea1d631fd4573b2b0be5 --- /dev/null +++ b/images/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a4a3cfb0642f4d68aaeceeb5ac95284e3edd341b191bc3aec3f55ecd7ef6a92 +size 315918 diff --git a/images/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.png b/images/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.png deleted file mode 100644 index 8492c1d5e87d3a693153d5c33ec7d9a0c00b620a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f94c9ec8497f04fe97b5ccb54f7b3002a230a549c6a056c174f27729e4e7cc5 -size 242533 diff --git a/images/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.png b/images/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d5774709e61d4c6e79cdc6014866035182069c4 --- /dev/null +++ b/images/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f2238b471ba98d9d266d1b33be9a9c9565a1a8713075957feabc1f2741879be +size 65056 diff --git a/images/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.png b/images/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..516207dbd14c71f2eef4149bd5ff2bd6a54637f6 --- /dev/null +++ b/images/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67f2e945965177171715fc29f0587879367362ea96d4140dea910e495b302d86 +size 512857 diff --git a/images/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.png b/images/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbbf25300147dbe155ce9fb11739f573b5bdaec3 --- /dev/null +++ b/images/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:992130621e7d7ea6c4110794bab792da23a741995aa7e087c7cfa69d877ad070 +size 424520 diff --git a/images/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.png b/images/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..387d3db53b8beb8e331cabd8fefa7ff9f1e5a7de --- /dev/null +++ b/images/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca07d5ac979e71d7963efe5db5fb1fb62e91e73fe4f31901e08b93a351c07b74 +size 291505 diff --git a/images/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.png b/images/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74833061bf2563f2a470ccff177cb157fbee6d39 --- /dev/null +++ b/images/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8530c4ecc2f956e051723d10c41d3810151d7d7d25264b4ad5042d5a59d0e408 +size 430363 diff --git a/images/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.png b/images/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..998eb5351f1119adcb7ce7ef274beda1fef005b2 --- /dev/null +++ b/images/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e408ec09309b694d32dd32f844bce0b1ec205ac486a166c305f62f9e9243a33 +size 66044 diff --git a/images/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.png b/images/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47efd69db7c9a29fc0984296a244daf5593c13b3 --- /dev/null +++ b/images/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97f3c9fd801d8487ec94d1ca05ac953b72405e569470cfc67ddbfd14dd4fd278 +size 151059 diff --git a/images/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.png b/images/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.png deleted file mode 100644 index e82a5bb646a6320a784b637d49a325d78f7463b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c49cc687ee14622e7cd017a41c542e0c40d1878e757399d31cc48f435cdb1e9 -size 524742 diff --git a/images/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.png b/images/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.png deleted file mode 100644 index 44f4bd2276dc3214ecb6bb79375aab9e9fd29137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2413c3990bc78263dd46cef39252a1f7f8a4ec960b46135f9cfea0ed1ebf5374 -size 468861 diff --git a/images/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.png b/images/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c947b678eb20d1711d32811d166c6fc0492761a3 --- /dev/null +++ b/images/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61c4877119e6d3c2c678cdd43078db8afaab23d1266e44e6db6e17d9d46a9b2b +size 404419 diff --git a/images/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.png b/images/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.png deleted file mode 100644 index ba8c4f5b7141943163cccc3855b4c8646a2449c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4950779ba2d1154b6b763de8f8d60df33a46b764d046ebf408c9bff856b6c520 -size 435282 diff --git a/images/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.png b/images/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c2dfad91fcc383d004d2bc79b73899ddbb09fc9 --- /dev/null +++ b/images/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:474e010e4d31711e6b61744bfd3e4a2eb8a2cc99b7cf571618911a004fbf10fa +size 309594 diff --git a/images/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.png b/images/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e892d0a1380b7f17865b8bd9a73e8a30d90f9a6 --- /dev/null +++ b/images/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71bdb340e1e5c3db1bafeea5e0b66c0805d0b9394de449f94e09088fda1cb51d +size 213083 diff --git a/images/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.png b/images/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ffcd4e44ed13f8362769a2e38f047943f02d47f --- /dev/null +++ b/images/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4d9a889e8f9f931aaccb84a25380155c18e997f496ddeda06f193f52a130ad3 +size 77579 diff --git a/images/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.png b/images/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b87a815387577dae598eb386357007ddf1e3b4d --- /dev/null +++ b/images/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0d3cb4d22882562749a10be7160a4d63e2137e80c8c66bd357735d9fc2c4473 +size 309248 diff --git a/images/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.png b/images/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.png deleted file mode 100644 index 4f84efba3b3129bf77182a8a83f25f4c54a9b0e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:19b1d9b2e47bd72843ec955b1a5e371a1e05390d3d53f885ac74e3db2e959e84 -size 362200 diff --git a/images/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.png b/images/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f9e585c7ed4c1c2c29a0725bce0ba81e26df008 --- /dev/null +++ b/images/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f74989c8e67cba7587c3df815ed931911c9c104c97a2b072e9bf9870e90b6ee7 +size 189291 diff --git a/images/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.png b/images/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f8ea14354a16d446fa4a80863d16f6f43e40400 --- /dev/null +++ b/images/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f4b264bc00a005b209f6e6dab623e15290c7d8db993b87575a269dd342f9e28 +size 141011 diff --git a/images/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.png b/images/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..874256211bea5bdaf05fb679d953a08c35b52954 --- /dev/null +++ b/images/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19bdc07dae65a80336a2de172b0c250bf957638df12b5ee2f253c39dc144a853 +size 432667 diff --git a/images/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.png b/images/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.png deleted file mode 100644 index 3ce3e38c4e3b159dae64b41788d28c18b1916a48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c85320bf9c61a57a80b398d506786c388ea6591deb06cb0c409c060774c920f4 -size 477997 diff --git a/images/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.png b/images/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..719912becd0a56874e721e01702abca465f3a636 --- /dev/null +++ b/images/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35367a7ef1d9a2410acbdce3a9e484e261c1ac82ca1f814d2ee55b38c3a236fb +size 372109 diff --git a/images/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.png b/images/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.png deleted file mode 100644 index 5236b12331d87303eb21d6a00692ecad3b2bf4c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ae5eeb335f445939217fafd915857f167e48d53acca4abc84e84c6100feca89 -size 453545 diff --git a/images/611740f326d544ffb5446e388db9e515.png b/images/611740f326d544ffb5446e388db9e515.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7c743f09d3eebc75cc1440c4f916e160c61ad20 --- /dev/null +++ b/images/611740f326d544ffb5446e388db9e515.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0c678dde7210d0f03e8acab4a8a82577c7c51deff88d3030d641c925ef40b6a +size 390249 diff --git a/images/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.png b/images/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..109aca36dbaad889f7b916fc11d6a3d3fbf7c064 --- /dev/null +++ b/images/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cdb67899920ffa46ae242bcbd53e5ba09b4e8bebe74d0db488064d0ed2493dc +size 119173 diff --git a/images/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.png b/images/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5c81a5e9db72d8bb6dee0aa26e9a815053effa0 --- /dev/null +++ b/images/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b387e2103b66e6c74c8d41b8b36930d2eaff23e043d288c162e66e926a33138 +size 176623 diff --git a/images/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.png b/images/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..801a0e54f94f82eb754f156c4086730316d67baf --- /dev/null +++ b/images/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f89367a8662cc9f233395952e6d2f80b5ca05706cc6b5e2adda4ca9927d5046 +size 384446 diff --git a/images/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.png b/images/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e211854746089308c8da2cfbf958f2123561dd11 --- /dev/null +++ b/images/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:afc3f903b49dd07cafd805614943399283a31b6f95ffe27bb209921e60930c94 +size 313316 diff --git a/images/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.png b/images/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcf42b43a40f2b2297f2b97e2b0191d610b01972 --- /dev/null +++ b/images/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89247510ba6b788688cbe7dbb0c6ed5389f7987f107a872261ccb4002eca8078 +size 741380 diff --git a/images/61c011465d7946af932aded8189077b0.png b/images/61c011465d7946af932aded8189077b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f0a758f0a050595cc2ec1c863dea487929fecc5 --- /dev/null +++ b/images/61c011465d7946af932aded8189077b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b67ad6c34781d7dfc7be1938e02267bc244b39d18722cfbcd151c0551c4d540 +size 595023 diff --git a/images/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.png b/images/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.png deleted file mode 100644 index d4dcdc7e4d753127b707c2c827c846d8432e7002..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96bd1840003634da624186b7472ae7d6fc8a91d9bc931cefd41ca22a1cb17d30 -size 94541 diff --git a/images/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.png b/images/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.png deleted file mode 100644 index 282601e4028a8e9291268676611a9458f04436a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2bbc91016a62676490dcf8f3ec5f28e52d260113c604e29ada7addaaed964d1f -size 491313 diff --git a/images/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.png b/images/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fcfd955fd25228fcddc143ff28cb269ce868020 --- /dev/null +++ b/images/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eef3dd44776649cf367addd6bf61596891d4baf566db5d4ef8b7b221504bdad +size 309094 diff --git a/images/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.png b/images/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.png deleted file mode 100644 index 0dbd3981d19fb45d26319a745c9977f9dbdd76ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:034f12f49019eae0b36d23d519411f670214e49e2ca22b6c13c4ffb924b469eb -size 325854 diff --git a/images/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.png b/images/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96c16aa424a87491babf24d45b5fcba143b6711d --- /dev/null +++ b/images/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b22ec03c803570c08e415dd67961d1cd90cad4524c8ace9fdbce34080a7c1df9 +size 337053 diff --git a/images/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.png b/images/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7749da6910ff8b98c84c423499a3f60f44399474 --- /dev/null +++ b/images/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52c8918005b3717cc0b55f38263c42017b8398bf8f18cceb3dca263d87194c22 +size 134010 diff --git a/images/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.png b/images/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..877d3cce2aacc951eb13e3de5d6ec4e1f8aed891 --- /dev/null +++ b/images/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b30318372f091109e063888207f1f44169df8e12f732c452fcda912f67142c7f +size 348336 diff --git a/images/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.png b/images/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.png deleted file mode 100644 index 247ff201317bdc71f41ccac309bb8dd7a3ec1af8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2acbac7cbcf3f971484c691bcf03ea8569511913e82cb051c581c26de09d822b -size 171400 diff --git a/images/62df4a8b971a4873888596174407b866.png b/images/62df4a8b971a4873888596174407b866.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19ccb4a7a91844062a5e5656aca928299b58e6bb --- /dev/null +++ b/images/62df4a8b971a4873888596174407b866.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba846b0ab3149ee501b859f176a0eb5f3f31f56312c055047c737f788ca32f85 +size 304838 diff --git a/images/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.png b/images/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54563cfaccfe3e6ce5577c5ae62ad000a5ba3807 --- /dev/null +++ b/images/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e91fc6f6d5c8b781af3453f799fa7ac34f601ab229fa259607e746fe90887309 +size 482765 diff --git a/images/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.png b/images/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21bfeb026223943540aec3373fdae1bfb0a54893 --- /dev/null +++ b/images/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d54b8ff7b2994fbbdc59421e434a27142483f6efa15c3efd9617d548e99d3f9 +size 264768 diff --git a/images/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.png b/images/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d21ded0e7814c1d4c7cbdbc65de4764b68cb5f8 --- /dev/null +++ b/images/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52ee5688273012df0f869068d07b19ae76fd8100f8c6b3ab7ae6ba891c000d26 +size 186751 diff --git a/images/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.png b/images/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b3e143b7fbff613a3e451a7dcdd7b221689ae8b --- /dev/null +++ b/images/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd4d3a17c8ee368fc16f81439f31a02cd3ecdf71df8ec454bd9056a32d0bc25c +size 203276 diff --git a/images/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.png b/images/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.png deleted file mode 100644 index 42d7863898b044afab9b03c107a7e7ef6a7e25d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc318cac5e2e75f834cdaf90223b5d5ffd9a197cd9065381a52ddd032afbd2fa -size 385340 diff --git a/images/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.png b/images/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46ab36a20c36db2e9e9234f81b51463559a6de30 --- /dev/null +++ b/images/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcf9daf529fed39ddd7286ff7074c6cc9252885f44c6a419bb4f4ed83fea9d6f +size 473740 diff --git a/images/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.png b/images/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2a60087ba47116f827f3e1166ee34c44fab9b72 --- /dev/null +++ b/images/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38c9bd3bdc7d75ee503e864771f7887551acf24b6ed71463e72ae5e6421fe4ac +size 342768 diff --git a/images/65008884fec64fe39cd9054c43546937.png b/images/65008884fec64fe39cd9054c43546937.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43cce6834fee6ca8cd97650f06215a855d29f544 --- /dev/null +++ b/images/65008884fec64fe39cd9054c43546937.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e2e644450b209072332ed796efad7a12bc5a54d8350fe0d8fe957bed628d57e +size 364310 diff --git a/images/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.png b/images/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4511a20e5e22ab60b60426f1a97e2e4a2c62405 --- /dev/null +++ b/images/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9aab5170bf3ecb4746b6fa94cbc894b4beb74f5e86e91bf8d35e78f3625b32a4 +size 290032 diff --git a/images/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.png b/images/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.png deleted file mode 100644 index a6f879621de1b374354b91beeb9ed37727105dab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3adfa2b2d9d2bf9b2839156ca5755265dc2173712100c8ca1be795986cc66b4 -size 94754 diff --git a/images/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.png b/images/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c8f964d22306644b9969e577cff69bb4a0efbf3 --- /dev/null +++ b/images/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f849c7eb43ebf3c3c0b3efc9fe62ed204cf32d7d9acb8bd39d78428aae64238c +size 385102 diff --git a/images/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.png b/images/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d62e05606a10a4b485cc7e09fc154800a7d03be --- /dev/null +++ b/images/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e708586fb7e5c085a6996b4fb1f99c6409690199dc232dc91c091984cb9ab17c +size 339249 diff --git a/images/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.png b/images/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.png deleted file mode 100644 index 36e796c96dd0128c29ee064a2d969c73a73045a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c65ac5092f1a46b98d6b7bc48f6af2cb0e9b6175ee2095fd8a0a3844660f1d3a -size 398653 diff --git a/images/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.png b/images/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f435ce813d296589dd8ffa405753b57b967d45c --- /dev/null +++ b/images/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5aed7aeb773548e2d9ae9fad589862dea1ce2c73a2128cf52ed8120ee23570af +size 202743 diff --git a/images/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.png b/images/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddba9fa330bb3709dac181daeb62d4f741ff114a --- /dev/null +++ b/images/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9e44e934ec7d87cbcdc067c00fa2cf766db88f9264824db70444e2a8757c0ab +size 303800 diff --git a/images/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.png b/images/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..835d7a71eace933582f0dba288f5a5c8c8157995 --- /dev/null +++ b/images/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a30eb5bb3c7da4114b9f1c0a3512af436d2dd9e2a32b2130a118c42454bc4b2c +size 219215 diff --git a/images/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.png b/images/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.png deleted file mode 100644 index af287d0df8e548e680d7d42128c4b0e904c1fc6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a81d9c4344cfd3e70c1310eeecf2b50f16c51ccf3d482286205aa9b17a54d61e -size 103728 diff --git a/images/67a3a600710d4adbb783b93844188456.png b/images/67a3a600710d4adbb783b93844188456.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebdc89f6888769636d8c7674fabec30bbf8a0be8 --- /dev/null +++ b/images/67a3a600710d4adbb783b93844188456.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3418e27d50136cd7cae38d09a95822370bc5288ba30a1a0ce3ab1182c83be902 +size 437811 diff --git a/images/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.png b/images/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bb45cb1b4100d1cca7647869b94582e6c12704a --- /dev/null +++ b/images/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:553e5320cf648c97988e864d97dea8cb8521aab215f0ef50315a481f6696a820 +size 566691 diff --git a/images/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.png b/images/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1083c38f5acc40a2742d5cb7eda9a894db38d3ae --- /dev/null +++ b/images/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:421adad34248febe7d1bb9d816a826ce32bc47aea51eda86b7673247f5017439 +size 335965 diff --git a/images/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.png b/images/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36a8f7f9decfafa75171c799036e8db16f0575d2 --- /dev/null +++ b/images/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abb5fd479cd506a472b66687eeaeb8266606a8e0e4957a1f9caa199c3f6ca791 +size 363809 diff --git a/images/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.png b/images/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..634259ab9c61f231499a8daecbe5ca48412a72a4 --- /dev/null +++ b/images/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8e7e12b377644a0fb981c41627b688c93f9e015b1cca03c531397dfd1cf5cbc +size 407528 diff --git a/images/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.png b/images/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eba7b453147e9d5ab0658d41a97f5f5a100ec7e --- /dev/null +++ b/images/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bae1b02722b6740982db86e31ceeb2ed147279927ffb2b6f91d66ee458eb1d0 +size 464199 diff --git a/images/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.png b/images/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e847851a56529a797a067654676a0840c70ce50f --- /dev/null +++ b/images/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7fdb21afe33f66cc6b8cad9f7b38449e5c00aa58a308d4d65c2132d9a5d02fb3 +size 333473 diff --git a/images/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.png b/images/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2cf0ed12d1a4717543eca0439941228bd7d7a80 --- /dev/null +++ b/images/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6239fe361c0f71aabb51797a7dc14d10b9b3036d111a7a66246995d1200925f1 +size 187104 diff --git a/images/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.png b/images/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a669827a4856de49798889811e73442b418ae7f --- /dev/null +++ b/images/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3aba4c1750088cc017c30a8c0668ce058a72b2d9a931882f0b75c98010c073c +size 497855 diff --git a/images/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.png b/images/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f60b0224afa337a028a6bb66850f87e1790519cf --- /dev/null +++ b/images/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23bdab8493706abad3fe42c159903e4fa41a13ff763b438b13f542e409464e68 +size 415446 diff --git a/images/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.png b/images/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c93d7ad7abaec4355d1badf72d8317c0e538d9ec --- /dev/null +++ b/images/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:41713740deb33b6c3d9fe3d2f1c2000888ba0c610598bfaa3366af8877f28932 +size 196814 diff --git a/images/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.png b/images/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.png deleted file mode 100644 index f21d57a3331df0a560b71146929d024516e89615..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:743660616b069632edd93ff274825b565a84756f67fb58af9cc413596ded7a0e -size 490431 diff --git a/images/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.png b/images/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.png deleted file mode 100644 index 4efd93490cd22fa8203f748f4e399ea572872cb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:301b0268f8a09bf17936f38aef25b189d07b46c157a0dd2f27b2af1770108cd0 -size 330091 diff --git a/images/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.png b/images/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f38c618df3dae3d98b68ad95f8b7790143df7b75 --- /dev/null +++ b/images/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8dc61600552fbd696bd88bf5e14ab3d5aa16e4434fccd5c7f52d4e0097fda8b +size 76201 diff --git a/images/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.png b/images/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.png deleted file mode 100644 index 5e9d5827b0531ed1d5210de0b31ada7934f4a0bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44f65a720ac569b297f205ba5b52c53549d0cf1a2d7ffeac2672a7825d222b93 -size 235236 diff --git a/images/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.png b/images/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf2d696dbe1b9d4fbe7e4765f56263a1497d486b --- /dev/null +++ b/images/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a93041a649d7d39ca97b3c21638cf1216b203d5f40964cb45dde19cbfa96082 +size 424171 diff --git a/images/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.png b/images/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d48c2ad5497a0134e66c5ea2e9f82aefd3933816 --- /dev/null +++ b/images/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4af881aded046cdae218f45e89ae728e9a8a8b6b06c207e7f38b5ee1c1533a78 +size 96573 diff --git a/images/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.png b/images/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9a60877fac1c2340472c7c99fb0d3cec267dfe3 --- /dev/null +++ b/images/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:729b85b6cd21db01090c70f9a518a8be107bd96c3b1e24b3f2d878b83896768c +size 349413 diff --git a/images/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.png b/images/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.png deleted file mode 100644 index 708c3e2d1d1e4e97a3c8163856b0c7174deba354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1dc253584cceaad30d7ae85e0d20b2a439e7b73aaafec1ee7807880c8d9a4177 -size 108568 diff --git a/images/6c79864da0464cc39101765fc536a812.png b/images/6c79864da0464cc39101765fc536a812.png deleted file mode 100644 index db4cb359b9b2e4a1f88fb764fe77f851f2eb2572..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c79864da0464cc39101765fc536a812.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ccd33291a6961b201d1b7c7172072a2e2e62908442687bf523172862343d35de -size 237432 diff --git a/images/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.png b/images/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aed166eb063bb46ffde9f62a23ebffed1eaa4e6d --- /dev/null +++ b/images/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac89c8fd1aa08fd1da5e9d29d6c1a9f6db3d57e88ceb211dd3883578ef7607bb +size 562883 diff --git a/images/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.png b/images/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.png deleted file mode 100644 index 89bded47e5e9f2c69eebfc6bade8465a41ea6923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff77e4ff1767389e88298ca96e782e0075c0604c11e19b441e41f4f563d29c86 -size 504328 diff --git a/images/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.png b/images/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cac3434fae6f4aed4de57430739c7238ea69ab05 --- /dev/null +++ b/images/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4ed91c75e2aba6ba093d62f456429f423434e27a63acd5633f2c6293c193aaa +size 370667 diff --git a/images/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.png b/images/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bb4a19d844873ad59d949862ced19f46549967e --- /dev/null +++ b/images/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7486be3d42955f8ae85ca527e94720c07157c66d261a9cbb5f82d9f8d668b003 +size 34698 diff --git a/images/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.png b/images/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7823c87ed179a8476505fc2c71e996c1da90bfcd --- /dev/null +++ b/images/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38001e37bacd8d26aee1e91302a54aa8836e23d83bb0e9aefe4eba113a983541 +size 401715 diff --git a/images/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.png b/images/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bc960fe6ce7511a013191602748695ad704664d --- /dev/null +++ b/images/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f19be5c58cab32b0501edff3b176c44705485f0fc09d4735f76f8a1116f8f436 +size 296545 diff --git a/images/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.png b/images/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d6cf3014f154ec8281cc7e0fd9fa0115e03e50b --- /dev/null +++ b/images/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1724cb626d4282fa07eec4cbce7526089de3226c14bdc8b350b901866502b0a2 +size 395013 diff --git a/images/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.png b/images/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfc97bb8d2d198ee8b1cc5306fbb254885b0643d --- /dev/null +++ b/images/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f9da7e3909e3b2d6f1c11d1ce1fdf66a86b35760d1f1542dedb37c03fa59630 +size 530969 diff --git a/images/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.png b/images/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a88fee74e3097ccd7b98731ff1a775ba9221a7b --- /dev/null +++ b/images/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:792dfa1ed35d279ecf5241c5b7fa5864dbda213d701f6a6db219d99e960ca2b7 +size 350844 diff --git a/images/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.png b/images/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6ddd5b56a6956c7007e61d13884d46fa475e993 --- /dev/null +++ b/images/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5879c45c914be3cc1d03a79f92546d17bd79bf316ddced9fd607024462ce637a +size 385255 diff --git a/images/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.png b/images/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..009645753580408ac6b68f63dcd9cb944cca6b58 --- /dev/null +++ b/images/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b530546124641d30e11a8d9cc1946ba32bafcfcb9d36737dacf0dfb8d6d0e718 +size 312032 diff --git a/images/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.png b/images/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a620aca47998572b5ccec1462011f9d99ecf5e3 --- /dev/null +++ b/images/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a747028023cf218620525cb219f337f2e9fa810865054f635f9298cc938653e4 +size 288796 diff --git a/images/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.png b/images/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c9626de5413bff5d49a6f74fe1290827db34971 --- /dev/null +++ b/images/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:888ecfaaf24a36976e140abfb99636e8345f3e3f39925d5c828cf399f768e996 +size 411478 diff --git a/images/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.png b/images/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f6b63483e96966987fe7bcf19a90fb006b54cf6 --- /dev/null +++ b/images/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30d28335f6391249b6d0997bf8749ab9d47d7ae400d8a77c96ec9b7fa179d8f1 +size 389111 diff --git a/images/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.png b/images/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..284cc9bdfd4460a7de6983df2be296eccea6dfdb --- /dev/null +++ b/images/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af5591b7ba601b38a3f64d16e9803b19d857fa897c5671669cdd3a2ac06ad79f +size 57161 diff --git a/images/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.png b/images/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2b99290c3515cdc01875ca9a29419209177b19a --- /dev/null +++ b/images/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c45898db8c10656216c071b3dcd07e247dc3ca20693e8c6bba68cae511a0b35 +size 591415 diff --git a/images/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.png b/images/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.png deleted file mode 100644 index 0020af5ba78628e2c05f00c6a9404c352abc78ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8aa62e6c7e02ca9382e23c2141f2e1c55612b61f143ecdb53785d85436e773ab -size 244830 diff --git a/images/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.png b/images/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..963f02e7a07e5654079d99364668779fe89e65ba --- /dev/null +++ b/images/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d70db177280241cabd1b8fd9d19ca491c3cb05458848ee78bada0cdfcd00fceb +size 78019 diff --git a/images/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.png b/images/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a16001e7a8daec5d930c15c15584eeff41283e22 --- /dev/null +++ b/images/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f496265a8e51868fc77f411964c90606ad06f9d25323c66ec998720526c0832 +size 399456 diff --git a/images/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.png b/images/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3eefc98e069b423cabe119fb774177d1d776b453 --- /dev/null +++ b/images/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94b515cbc93ed97fe612d45c5c55bb3c5443dfa97889e658ba37e846581e954e +size 193308 diff --git a/images/71666613c07945eb86453215117cd5fb.png b/images/71666613c07945eb86453215117cd5fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98911a0eed781c0ae7a2067788fd3e4392ad3d27 --- /dev/null +++ b/images/71666613c07945eb86453215117cd5fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0657ba0bd7b15340a93dbf31964ec497e62dd1862bf2f4e54ca13c5c7e72573e +size 348083 diff --git a/images/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.png b/images/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.png deleted file mode 100644 index 932476771f5a0b837f801ee753ea5efd4e70e265..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:42e6ef62811120b339432a71ab5d90ba9fd91e2663c0d6ae270b4bc56ad76127 -size 299321 diff --git a/images/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.png b/images/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d65f7dfa41487cc10025d60065ba0c409e22c0b --- /dev/null +++ b/images/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b0f6e521fe202a7adbcee580800104eed50017a92b009b969e18932ee28a0ba +size 276870 diff --git a/images/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.png b/images/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..336f797d7220ba3a0c62d828b6f4c7afae5c0a7c --- /dev/null +++ b/images/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a45b2e0a10fd63e6a2132ee15a69c2c1a33757c17baba99b21c79d564d02d6b2 +size 259422 diff --git a/images/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.png b/images/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.png deleted file mode 100644 index e2555c86c97f84da441f290cfcf0da593a40fc27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4db9b771c58177bc8f4b33c414a63f69bbe30ffdc8a3e4f95bf3162d188fb69 -size 111917 diff --git a/images/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.png b/images/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.png deleted file mode 100644 index 25450842c2d7fdde5b93f0e6a1f2d1755cadf100..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c912c63bdc0d7d16e57e7d53c0c5041c226860183d4e1429fafae52199502b9 -size 446386 diff --git a/images/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.png b/images/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aa4b9f7b9b133df1bd845290e0d77b028912c4b --- /dev/null +++ b/images/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1ed7bcf40371a3e1a33ec41ea91ec729e908e6d68464caddfa6663e60139390 +size 562491 diff --git a/images/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.png b/images/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867e501ed02c836a2167708feefee6a57e30649f --- /dev/null +++ b/images/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9e57f7e7c5acad6c45c423175ae01a600d03223a9323fcf9142c9c7238fa19c +size 232409 diff --git a/images/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.png b/images/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cc2520cd065e2c22962f66df481c0bd9412c65a --- /dev/null +++ b/images/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5aa28fdf66fc7ae30f9bce883b04781e75fb547242356848f625253d297c2830 +size 443808 diff --git a/images/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.png b/images/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.png deleted file mode 100644 index e7dfef5a491dbff739e5623af2eed6f287a7950f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3aaab48214be9c6e21d0e6fc935850409a0f35e464ea015078d023be47f7b830 -size 464817 diff --git a/images/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.png b/images/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.png deleted file mode 100644 index f7ce33c666fff50a90240149727d30414015c0db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:184de9c83f6e4f9b4ed4aa3763e1548549d8e9a03bb7ae65ad088037f349d2e2 -size 485456 diff --git a/images/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.png b/images/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebc2589fb3a00457a32085fd0bcd169aca9a4b71 --- /dev/null +++ b/images/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44cc8884094bc4483243885853f4279642c5e5dfec6cb9e214d7f71b1f546263 +size 11974 diff --git a/images/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.png b/images/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fa62a7c2b6a0146bf0da0e025e16247f7e96c33 --- /dev/null +++ b/images/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6de052e9c2127b73249f428604792f63a13e66e4fe3b5f0beb1f4fb63878d3b8 +size 578294 diff --git a/images/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.png b/images/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.png deleted file mode 100644 index dc208a641991ebaa8dced2d6a626f7af28469e76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85509d825705ffbc9ab952ea7b4302ef31b03c71e4d11ba3c3186950eb5a2bdd -size 109417 diff --git a/images/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.png b/images/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6f7ad22d55b86dd23a67beb6a8a94330ea0811f --- /dev/null +++ b/images/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38e750c1a2eb00b8af1387cef66a2aec4eec245e1f9eabf8981da4048425ab69 +size 228759 diff --git a/images/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.png b/images/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c531d453bf816a296c7a2a2142e4b291ffe9feb0 --- /dev/null +++ b/images/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6241dd4edf40abeb0566308f0339683ed4bf31b3b7f5b36f3a99920b3d69bc66 +size 366756 diff --git a/images/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.png b/images/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..885e55a8b1866db64adf3553bd852a320e9c4729 --- /dev/null +++ b/images/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:84cab02ee72e671e2e0b2b9890192af4e056be9253bb91f4cacc730a7804af66 +size 368627 diff --git a/images/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.png b/images/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fa7ad6c8aacdb4d20e85bcdf5217e543e400c0a --- /dev/null +++ b/images/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a0d9d4c7ff89c3d552e18387d017dff0e0d621a5974ee05b2b150aeac228665 +size 463427 diff --git a/images/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.png b/images/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b70b0577f4f13d12653dd3740186e6234343f74d --- /dev/null +++ b/images/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ceb0fee7831e2df199bbfb0c9cb150b097f7fdc8556641f3be0020dbeada8d7 +size 385914 diff --git a/images/764757ca862d470ca396cdfb976da337.png b/images/764757ca862d470ca396cdfb976da337.png deleted file mode 100644 index 64c2c6aade71b95df0e035a80a3ffe9ea84ec1de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/764757ca862d470ca396cdfb976da337.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6c589c3e149e2be7d185ba4da2811db2c63a12a7f1e847816cbf9003985fd6f -size 236351 diff --git a/images/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.png b/images/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.png deleted file mode 100644 index f1393ca34e43f1f7cda1967b6e258a8c0c54faca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:268a202d285b6d9677da3008e9757c17a4c6451f8dc0d68ead8544bfd2935491 -size 461534 diff --git a/images/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.png b/images/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0347c3580b415f6fcdd882549de3aff583611df0 --- /dev/null +++ b/images/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82fbe67640f51a41f8ce80827d2fbca31ccfe5e1be068c51f0152288136719a2 +size 588996 diff --git a/images/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.png b/images/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..128dad89c593abf54ddb2de36fdaeb9e15cb8bf9 --- /dev/null +++ b/images/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c86575643bbc7a952cd4ee7be022b901c51992132575f1ae359a9fadfa004b7 +size 65398 diff --git a/images/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.png b/images/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd6c64f2662d4748ba0ad1febed43447d3100ec6 --- /dev/null +++ b/images/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f5a33beac7fb24880864a8c622c323e18bbd315776abbc887107a6edfb7f26f +size 368690 diff --git a/images/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.png b/images/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ea140bceaa5b3f3b59791f5cf0653a237d2d31c --- /dev/null +++ b/images/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4679d45cfb7ac4d2aea0fc7c2e1a139682501a9d4b9c515e4279cec5d900128 +size 270466 diff --git a/images/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.png b/images/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2da2a36fd32ebf2412813b7c402275841d87dee --- /dev/null +++ b/images/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b2911140270bd2fbd02979b3f37b10e2078bf31e35a39a606b80f3183ed34825 +size 411646 diff --git a/images/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.png b/images/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbaacd066b97bed5ed21964f522f4324cb53222f --- /dev/null +++ b/images/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:22e7b477657da68e6ef465879158b0295031fcc700ec3b8d30da632a27ba1132 +size 158839 diff --git a/images/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.png b/images/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e8f8719b69b84a39f888a075ab5466513a34864 --- /dev/null +++ b/images/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf58105297c8989ca0c09606a0af6f4c50862fce6b32c42027ea9e3cc9fd7a08 +size 531081 diff --git a/images/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.png b/images/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.png deleted file mode 100644 index 8c6ded80580ed12d48426acb78ba18d256ce5644..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14a078a2d468cb0bfe2e935bf0b261c41b7d8040ac10e5dda6e3df59a02a5501 -size 399520 diff --git a/images/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.png b/images/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94c46b30eedd2978c63d3b7a64f9924a6feb25bf --- /dev/null +++ b/images/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:079e332773c690ca6c303695484b0f0409e984ba7e43107060b68acae5e3caef +size 299448 diff --git a/images/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.png b/images/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75565277cfdd7b5c508ace73bc3f8d587300bad7 --- /dev/null +++ b/images/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2cc519c9d29754456f09374206343185ce3e27c0f9725a7a5697149255f3101 +size 365093 diff --git a/images/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.png b/images/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cac4422f6d816437f42dcb4fbb6c2707b3f8415 --- /dev/null +++ b/images/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24a9bd19b1461c6e01a782459eb5715b293fd4d7a9153b275f85f2c7c633a004 +size 61471 diff --git a/images/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.png b/images/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c0d59375dec977278a4d8a0c168a39d778c046e --- /dev/null +++ b/images/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfba9651b5ec732a0c5836102c4b16038d3a7de8ea2af9820e13603c23449ddb +size 279462 diff --git a/images/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.png b/images/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e06cb231dfc567ef2e7b39772dd462e79afc6c7 --- /dev/null +++ b/images/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:beab6de053de8c90fd8209f21e991d52032730a643c616324e46c5e3243d467c +size 262938 diff --git a/images/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.png b/images/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.png deleted file mode 100644 index e82c5ce2fdb232405e5618807e833ec4c6a58dfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:84f252d9cd368afd75f3f8b30c4ef2c74082516c8b7f6aacbae6a265bf66ab13 -size 106283 diff --git a/images/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.png b/images/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db7a6d21fbed790cb054ae9803e0bbf890462ab5 --- /dev/null +++ b/images/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c659d1668cc23d7c2b4ed91c2ca4480a359e8b20b731e1197f57c5992fbc592f +size 76831 diff --git a/images/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.png b/images/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..410d704b1a75815762e45168daa4a85d8e0a9bfa --- /dev/null +++ b/images/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a94fa2ee84631518b2d60fee6e99bb01bb4fae1b3696f82019abe118d656dd1 +size 353003 diff --git a/images/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.png b/images/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..313af2c1c2f743f0708c2ddf3115ad7041bc8231 --- /dev/null +++ b/images/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f77c99a97a75cb329ad01009929c42f2ba3cfe2d04cfb71d7bc00feca7de21ce +size 256234 diff --git a/images/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.png b/images/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ace1e24798ece42d720f6210b00c90ec4a6f30d --- /dev/null +++ b/images/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d84dc2a98801805350cf7a9a1154b1a8f82fba59bf877470192de384fd6b8757 +size 490165 diff --git a/images/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.png b/images/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d954f5697cea4917b18d98a2cfe4412869c910c --- /dev/null +++ b/images/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20e7b4f8926a2aba8757f95aac62c964cbd82cf600ec3d0dd97d898649e5cbc1 +size 589732 diff --git a/images/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.png b/images/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ada2fef9cf621e4914823790ff16af122974fb44 --- /dev/null +++ b/images/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:107a5c395d38b32a8daf5d13f19f48f2e9f951d9e348c75498e985d4a009bf45 +size 434062 diff --git a/images/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.png b/images/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f8c73105e7be81ce68796f8dd1193f6eb963868 --- /dev/null +++ b/images/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b0d79e4ad3df5027277ce11e2d8e6d5fd19cfa3d16474c02caee4506411103f +size 411415 diff --git a/images/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.png b/images/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dbb7ce62d805c6e83be8580ad1b9679789980c4 --- /dev/null +++ b/images/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:346d7f05ab407a53b3125f0d15a31eccd6b626e45babc58d3aaebf9737642d77 +size 483647 diff --git a/images/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.png b/images/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa26ae0c943c5c5b0fdec7c1fe9fc733662ed0e6 --- /dev/null +++ b/images/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:031fec28cccb1db6efeb2d513522de4077067494de8873206bd2fcb1fdf14c25 +size 331198 diff --git a/images/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.png b/images/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a21b84cb4539dcd5d3d1804ba889b6c7685aaf78 --- /dev/null +++ b/images/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00a348af631129d9c202f0b10cb0372d0218536c60b6f8fba6c490f16ea83511 +size 366604 diff --git a/images/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.png b/images/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81a8dd5b778f17c1369c56f224afaa3e913308f8 --- /dev/null +++ b/images/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcb845f4791542f45a5e58942cb1b9b4a1fa2d55f5a0b75f40d37fb08fbbbdc6 +size 416598 diff --git a/images/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.png b/images/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a774360cb328dc1757479d139ee4b881b516737 --- /dev/null +++ b/images/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5e502807e8bbbc5d4123bd93c34be727d789d305406d085844dda8ac73e54d5 +size 122242 diff --git a/images/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.png b/images/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05388adddf52bca8ad82c71a01ce379ed3d17cbb --- /dev/null +++ b/images/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7c681325c48ffceb1b30d377526ae638baa7aaba8673717f3e7e1b1b2523195 +size 67048 diff --git a/images/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.png b/images/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..797b77eac8fea54d1c10a14ae557fd2deeb2cdc8 --- /dev/null +++ b/images/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aac0b4181ac19aee4e87a59f1acaca4408c1c3a4a40d7842fc83cfaee66ebdc1 +size 261006 diff --git a/images/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.png b/images/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..582344c1928d5c89d81967e0fb22be40a5da2636 --- /dev/null +++ b/images/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a9f08d4f3859caee6bb1eb5ee6624a0d8a951f726246ae73e48e1a11830f7f3 +size 307347 diff --git a/images/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.png b/images/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.png deleted file mode 100644 index 6600cb992200067468cef83919316f775e3fd90f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c8980da3942b3c0bed752238908fedb3eff4999a20ee155c7c5950679a25ebf -size 543820 diff --git a/images/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.png b/images/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af3023d1bb9cd794873d81c70cad61bedf6f3fec --- /dev/null +++ b/images/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:685ed40ff7eed5371774d881b13f2e6192e8bc296d24c7b3b54b351ffe52b848 +size 107974 diff --git a/images/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.png b/images/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.png deleted file mode 100644 index f1fcb640f5d7bd27d4230ce63636fa9843a25027..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:584e59d3779af61766dc5d7633bbe8ba83acd6b2cd7ff71803bb431fe2d21712 -size 342110 diff --git a/images/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.png b/images/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4ee3af1faccd8c0fdeb8a1dd35b99fb76e0f14c --- /dev/null +++ b/images/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f04977a36b5ffa580631e5915424d08ef3add866059baddf1c96781e94c4015 +size 449569 diff --git a/images/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.png b/images/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.png deleted file mode 100644 index a095c34680995277d5431a0afd36383752a632a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf82e6b7ccd835549320a6cc78605e9edf54f3c6592eacbb764ed1533d99bff5 -size 217071 diff --git a/images/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.png b/images/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37500eca481ff5faae8ceef3d5ae2a1d1e39d671 --- /dev/null +++ b/images/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2f0e2a075ee369756356c6a7ce0a17902e37528c0d7731aa0eeffa601f48ecb +size 512891 diff --git a/images/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.png b/images/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6ac403d65ebef4c248f4407103b4850367840d7 --- /dev/null +++ b/images/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c5968a2920bd749fbd815f7ebdd00b8000538d44a84ead31f5f31b4595af232 +size 261655 diff --git a/images/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.png b/images/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5570e3e54d6f583671da252568128aede5da5cb8 --- /dev/null +++ b/images/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38b9ad9689b18206c85e77ddae5193f5a5702aa49d0054dcfe18c3ccaf639fce +size 476199 diff --git a/images/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.png b/images/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65fc996362d3ef3fd18aac16d4fc7bd9d17cd5aa --- /dev/null +++ b/images/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc826ca31e6632da91b9122498532a16143c0b7b799d2055f5cc226620226a00 +size 214237 diff --git a/images/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.png b/images/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.png deleted file mode 100644 index 5aa75c53b0fafb6f5039a0a993df1364eea5bd63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0403933e64e65f7902ac4656aafeec099ffafe359b88a4fd3a21dde656d489b -size 95045 diff --git a/images/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.png b/images/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7644e722ad8174ab53f940e0f6ea0a027956d555 --- /dev/null +++ b/images/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0182b39c088824d5d59d94d226102e6635fae36ae74d6b03bea38fb40be108a0 +size 419477 diff --git a/images/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.png b/images/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c03992ed97882c0904901c0c91568ef45e87a0a --- /dev/null +++ b/images/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be6e35a437684fd9e64f3d218fa15ca5530db83da679a1751ac26d1600bb1a57 +size 206111 diff --git a/images/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.png b/images/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a7cecd25649b67c5b4b5629633cfe74f5a9a82f --- /dev/null +++ b/images/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebd9ec2e4f0a7995faf1c0f86cada930b3f6ebd26acb0305a37245ec79ff2096 +size 391397 diff --git a/images/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.png b/images/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..126b0d9b5439a685a32b2d38acfe8bbf9fcf3123 --- /dev/null +++ b/images/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9bace58b7c533119362159d6b3c69e2a0e496199841575d03848adbe739e631 +size 427003 diff --git a/images/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.png b/images/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.png deleted file mode 100644 index cc0b1c96e4a2c5d727313c1b39b50edff6210d6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f7e92d100102d053a64101d544f65e0a53aca0560dcee193b1df5f50496c9b7 -size 104711 diff --git a/images/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.png b/images/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d8fdcffeff4db664b2d3d800851eb85f7f780b0 --- /dev/null +++ b/images/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50b650c235adaa7b209905dcda6803797405a03da40a25a3f1d555e4d879b17d +size 740102 diff --git a/images/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.png b/images/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b60e13e0f8b48c63b7182007c48237737f634df --- /dev/null +++ b/images/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49184d8d53e985b8594ade16b59626113e9bfcb057bfcb8ab29f390ed322ae65 +size 149153 diff --git a/images/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.png b/images/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..053875642963db44ba37136c4e553edd1bee2ac3 --- /dev/null +++ b/images/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7a45c53317f3ec3c0b052ea6b79004c5dba6b154b56436f74766c16de5dffa8 +size 444986 diff --git a/images/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.png b/images/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5436033617b93e82e9fb7ed2e291ad7d4571a736 --- /dev/null +++ b/images/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0535e03d690578b900b82b53de3532ccffc731cfb8e0facee50715e7d187bf6 +size 216574 diff --git a/images/7f4911af519646b9945d542f1588707c.png b/images/7f4911af519646b9945d542f1588707c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edf381f33b370b8343b530313138528263cb2d79 --- /dev/null +++ b/images/7f4911af519646b9945d542f1588707c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52818998979c6bb5a51ef80074a09b7be97a9c0bf3014a301893c1d92ab19c64 +size 307562 diff --git a/images/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.png b/images/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4639a289e73744209be9fc2ae18f784ac9bb265 --- /dev/null +++ b/images/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75a785860f63f9366452f8a63622405389811dbac09220da601eee34b2a97eae +size 348659 diff --git a/images/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.png b/images/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd848a1420982bf3003176e5384201e7c132956e --- /dev/null +++ b/images/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f416072b40049f6f5acda2a5317653310b1ec74b8eae0be805b40b927d099f2 +size 684294 diff --git a/images/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.png b/images/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86b3a5b812312a83ffc80327585d8c04b341b288 --- /dev/null +++ b/images/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21c196f86d3484ff040f507465a1ae95e1b1b3e844f07ded48a5b1b749ffc305 +size 239929 diff --git a/images/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.png b/images/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81cc2b6ed4e7fc92ad5ff86bbb8917d623f8c356 --- /dev/null +++ b/images/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e65c93f80d9c3ba3504da88cfb24d5f5bc8059ca3a387255fc975ac42c36ea47 +size 404969 diff --git a/images/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.png b/images/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bec7ed35223aefca37be87207e989c18d371e47a --- /dev/null +++ b/images/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af054a5de955243313f28313f46b96df50ca90ac2c250d692fcdfeaaee7025c1 +size 361431 diff --git a/images/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.png b/images/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7f179665acb2795b05dc003c5f16a69c06de193 --- /dev/null +++ b/images/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:07e204b16665a53304f2b39d86d69cf5f75dd88b5f349fe6009001c91f2aef76 +size 13431 diff --git a/images/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.png b/images/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d19dbb6331d53e5680b790ced88060011c7f573 --- /dev/null +++ b/images/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:137dc87e3cdcd84eb36caa0e2c228be057259248ccbfda211c09432b48325f52 +size 248568 diff --git a/images/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.png b/images/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5638ae096e3bf3104fb6073d961a2941a34a9f67 --- /dev/null +++ b/images/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:094d3e55e9cb51070b45dfa4c68e889be128b74a3633b65014f0843ec76dbe81 +size 410571 diff --git a/images/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.png b/images/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.png deleted file mode 100644 index 3f6e128916a00481582f9a3263dbcfb5838f9cc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ab9e61e9f91f33c59e34741992e6709c6819d50bf710b65abc4643b9af6d081 -size 226423 diff --git a/images/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.png b/images/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4b4d60b16a03d0d8e09215cf755c41d03c4c24f --- /dev/null +++ b/images/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18e36f3d59345a58f7892df06aa1e30f04964701731a77205112928c2a708b3e +size 249920 diff --git a/images/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.png b/images/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b4d7f93cc1023a089c1f6ba03b92bb83a40f42 --- /dev/null +++ b/images/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:775c726bf1d1c079bb8fd5a5b924e707fcee7a2dd37fc734b9ace72ee17fa2a9 +size 327117 diff --git a/images/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.png b/images/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc9fca1b86646233c83a5842b4a4a5c4ab913af0 --- /dev/null +++ b/images/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa7c5c87f65932d1ccf23296e9fbcfc439b3054aaabcc1fe414c2443d52fa190 +size 199142 diff --git a/images/81df60285ef2432f839c78d078fec898.png b/images/81df60285ef2432f839c78d078fec898.png deleted file mode 100644 index 610788c05822f0516a441958db17d11cd923d3d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81df60285ef2432f839c78d078fec898.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a4911c4b10c71641fd2c4b3a22724d43f4592d0d11ac626201e0ebbc684b327 -size 358792 diff --git a/images/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.png b/images/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.png deleted file mode 100644 index 2f248425f744406f7b975329efdf5cc528fc9df5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0bb2a97cfd764bb1a2dfd36c495390bdde63edcbe1f6e1d7c995f0eed8edd03 -size 475347 diff --git a/images/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.png b/images/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caf982524d8b8544edd09f280d956d0091530678 --- /dev/null +++ b/images/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c793307fed74712aeef30c514287818c6fcdc70be782f6e30d177d8c9c43cd93 +size 341359 diff --git a/images/823777c172044418a1208c7965361773.png b/images/823777c172044418a1208c7965361773.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38bd7462f153e93c3806a0a8b0bf755a50582f85 --- /dev/null +++ b/images/823777c172044418a1208c7965361773.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39103159ccf621185d87b9ad0ac5b2e9f8630150e32afb8dc46725340a19f319 +size 45104 diff --git a/images/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.png b/images/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7ed3cbc78a2e0e1a78f17166fe5b0d2fa3bf359 --- /dev/null +++ b/images/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a60a45fb25ca2199a70774584524c053939ab23e5b43ca96d4055b219b475544 +size 461574 diff --git a/images/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.png b/images/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..071b63c64d2e03ff5c8d68529e010513e9d87e75 --- /dev/null +++ b/images/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7612ca0ae2b4f2f34e6006d4fb516f150236b85908530d90f51828f922382e8e +size 320483 diff --git a/images/82af68d99af44281beee2013f4931165.png b/images/82af68d99af44281beee2013f4931165.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eacba01904abfbe789e482addb94cd9bda7f3e8d --- /dev/null +++ b/images/82af68d99af44281beee2013f4931165.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d288174ed8aeff5abc301b92870cc97d1ed1e416f866d9e9b637c4134b5d01a8 +size 455830 diff --git a/images/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.png b/images/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adee9d70ee5f02dbaad61af806935db031a273f2 --- /dev/null +++ b/images/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:885501de5b592128a38b59150a230c9df539ec8ac0837a89347ea5156e392f04 +size 395163 diff --git a/images/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.png b/images/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.png deleted file mode 100644 index 4bf02c33d5d443f797c7430a17b12eff596cdbd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6ee11b3d6d9ccc7d101126c9a30132ab03ea341ae62bac8a2f322dd4c879f11 -size 522906 diff --git a/images/8490781c2c1342e6b532f21255153331.png b/images/8490781c2c1342e6b532f21255153331.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..344cde32be684af325c008e7da0a00bc77016ec6 --- /dev/null +++ b/images/8490781c2c1342e6b532f21255153331.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f6a361544e58a86f99a44dbf152bee5498f96d328c6f199069417832a8dd669 +size 380860 diff --git a/images/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.png b/images/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70e2c3f80b41281f6b149238f4372f55d57bc2db --- /dev/null +++ b/images/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74056b3cf101498c7540e5a4e965f59491814a80b132eeab8b674b7777885899 +size 531762 diff --git a/images/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.png b/images/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57000879f3a8dd8b8def6aa7edef976b5acc1635 --- /dev/null +++ b/images/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6445befad3baae92e5198689e3c12952a4665a0767912ee2790cba8ef2550176 +size 348439 diff --git a/images/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.png b/images/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.png deleted file mode 100644 index 3b575be9106a9969d51de1b0fb22c562b5b81198..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:625eae8acacb9faae4ac3cc947790e7b0b7fa98d47f8d8ed2ad697f7e177856f -size 216327 diff --git a/images/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.png b/images/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.png deleted file mode 100644 index cd272112dadbdfa82cb2d236b93067e22ae61d01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30507def5121c08f67c67eb628057a9212b06b9857070c42c7a1ee0b266c0639 -size 126127 diff --git a/images/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.png b/images/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c98bacdc19114245b16d4655968246cc3baf19cd --- /dev/null +++ b/images/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b3402d2fcf32b10b01a6077b7800b24969cb38fac729fffbc09caa92c4cf08a +size 378438 diff --git a/images/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.png b/images/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.png deleted file mode 100644 index 415b17e84e24198adfb5279a17072080c8ff7f6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8399c044878671faa0a2b5b1de0358c3885232cc833cc9cc5772b4c473c08222 -size 388115 diff --git a/images/84df356832df4866a6f8543297e99c49.png b/images/84df356832df4866a6f8543297e99c49.png deleted file mode 100644 index 59623ae24dc8095a9d441da93b8a68e10dc5768b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84df356832df4866a6f8543297e99c49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f98834e5b417b64d4c40d9c730222cba884129aa6fd84c2d4a8c5c4e724ebba6 -size 506745 diff --git a/images/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.png b/images/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.png deleted file mode 100644 index a946881e67c6dfa6afa3c82e4eb246ad96172a11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6db121b28c9a394b3402f97ddc6a97e2566ae8e4d59ce38b60dbad591755c94a -size 252276 diff --git a/images/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.png b/images/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.png deleted file mode 100644 index f27696804d87315163bcc2d0a91aa21f463bf215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ddb2725770c5ff85fc946addda33bb598852a43fa591e64f63c1dade9ee14a50 -size 204959 diff --git a/images/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.png b/images/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f49c9269501ce89dc689e8e38ba1c2905cd9ab80 --- /dev/null +++ b/images/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dec323071d082b6dbf329aeb5fe9693c8d4ca70f0b195d3c334af488e8e963b6 +size 359015 diff --git a/images/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.png b/images/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d69e69b6f552fd2faaad4fe7970e277030157c96 --- /dev/null +++ b/images/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c3211520737494aab3b8a39af54cded5781fa7fb0d4b67a148f8838b523d69b +size 282839 diff --git a/images/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.png b/images/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddd144876ac0a01f6811fc103da1cfc87572b57f --- /dev/null +++ b/images/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86a2234bc5b91e42e2b753170752ed34fa8689f8312b5fc1c784ff2e501c8a56 +size 525293 diff --git a/images/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.png b/images/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89a58b87ab9b1e385616cd0d9dfe0adbd48fdd3c --- /dev/null +++ b/images/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c0a361e27f56d5631a08bf74ae8d763fa9064663085697cf159431bb5b4abc8 +size 323138 diff --git a/images/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.png b/images/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57e23efcf7a0f4a4d3333fdf6746a28c82fdcdf8 --- /dev/null +++ b/images/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6942af4a4a180c9108ab3a2fee36cdeef97cd08fcac8e1d35b2188b64882763c +size 80874 diff --git a/images/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.png b/images/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..453a64e037431f2dc607004673149b1933b46b8c --- /dev/null +++ b/images/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cbf379688e8f132d5d30f43497d6073d2ea6adb19a5012c861619f9fe3aa1e63 +size 130462 diff --git a/images/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.png b/images/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b175f2d84402a6d25e0a396389b6dca77337f79 --- /dev/null +++ b/images/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8aba3fbff77f8a28acf44dbd8e37c98059269b9d5dac12bd863b901437eeb46f +size 33156 diff --git a/images/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.png b/images/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eba89d73bf2e52ad6884de672dedb7870a98debc --- /dev/null +++ b/images/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85d5c76f05d7f980f731d90590b65f83cabe9d7898e1c167536a7ecf23de252c +size 55564 diff --git a/images/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.png b/images/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ce1f147cc9e434ab84d93c7d7aca228afa92ff7 --- /dev/null +++ b/images/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12170d70618d0b1f75d4613c01487ff4786087913b468a858fd95e6ddad3c339 +size 314534 diff --git a/images/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.png b/images/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e67f526e94b507585f03ccf0019d339a77b5f182 --- /dev/null +++ b/images/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cdfca0e5406cc4fc50c2f87a76849c8384cec6e83aa817001d1dd8c636dc889e +size 395479 diff --git a/images/8774e433fb004d0280a479363250c396.png b/images/8774e433fb004d0280a479363250c396.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32a768960fbb0e836b141a90a25ceceedcf07b9f --- /dev/null +++ b/images/8774e433fb004d0280a479363250c396.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c38fc5081f40a1b4b7dfbc6dffc9661f40955662dab03ae342277b8f11521a48 +size 91574 diff --git a/images/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.png b/images/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eaf81f11b6500b17484370fca2d37554b2303b22 --- /dev/null +++ b/images/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:65c2521db50df3be0b76eea65e16ca7b938b4d454691fb3216665aca4258d4a9 +size 429586 diff --git a/images/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.png b/images/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c6c656b072f1dc576b2fe2cfed34e7418c46321 --- /dev/null +++ b/images/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ca90a615a6aac22afb271f78464d06956123da10fa17734a9ad10118e49dd6d +size 271524 diff --git a/images/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.png b/images/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ba3c6dc1d481e8f7e8d2e6542e4135cdbfc98a4 --- /dev/null +++ b/images/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7edc95cb2e16a0f261d4b4d5c748e408e95b20e2d0b7b4d0f36461982a60f8db +size 98685 diff --git a/images/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.png b/images/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa66efebe1a6a32000599f8dce6f42e5cdf4203e --- /dev/null +++ b/images/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f70aaf46669096996c8dba0973d81d043097ab7e75558e30804a3eba35cb92e7 +size 343436 diff --git a/images/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.png b/images/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.png deleted file mode 100644 index 0bce9588c8b0a32383511aa39917dc72713ef53f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b86041b68520dda1e5e9f780e854fbb0c2b1c7875a96d2faf94863664e7374e -size 452971 diff --git a/images/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.png b/images/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c1c36ecd52ab0046cc2b477c07917e5672a315 --- /dev/null +++ b/images/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0a54f53e20fae717d3f193a8c6c9ef071272eecd0cfff41b4ee50e1dbc4381d +size 29053 diff --git a/images/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.png b/images/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8735591cd085e3f4d2db2421a3762321a0777d55 --- /dev/null +++ b/images/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e88c90f79cda6b0ec94f8e8728369138ab42a4416e94439f82caf652cc55fd87 +size 162733 diff --git a/images/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.png b/images/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9173264da0fac8955e0f49573f9751b58b99e9a --- /dev/null +++ b/images/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:84e8e93c653f5a77b86ee2d1219c9ef3943ff2fce9f7b1bf1506456cef8c24a0 +size 467940 diff --git a/images/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.png b/images/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3254ba2ac0f7cc2d94c4553930e848da207c082 --- /dev/null +++ b/images/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cfaf8a18025c6a9c39fd386e22cdc1ea2cc3a817f467fe840900c9266e73d47 +size 400262 diff --git a/images/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.png b/images/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51242a4b26bbfe943099f3e63882069c317d4c33 --- /dev/null +++ b/images/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52528e76bf41487234b83217d205fcc27cce670d12f42f460e818115c62564e5 +size 444668 diff --git a/images/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.png b/images/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7532eee12f9a6f560fb122d69c9111292bbc66f1 --- /dev/null +++ b/images/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecd9980eb3f9fbfe1572409e3d77c16f354adf37d7d2af0d2cd1be7be60f5b72 +size 342892 diff --git a/images/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.png b/images/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87a1e2d27059a19d6adfab1d7ac831364100c513 --- /dev/null +++ b/images/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c73165dc6fd35330fc008d77a86c8cec4b7edfefbbb99fc369e63128120a3891 +size 284750 diff --git a/images/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.png b/images/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc608d9ed5bae7c18cce2c6a2903c049406ddbd5 --- /dev/null +++ b/images/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cc61da3d5fe11d551c2ecb257b3ec0449c76f26651f7c84b28835ffb0c7c45b +size 768171 diff --git a/images/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.png b/images/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69c57c92e274c4674814f00b77e2d7ff5d599afd --- /dev/null +++ b/images/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00d3b6e523acc51bab5c40f2ce3058e6986d680df14e36e2b6ed6ae826d495fb +size 286827 diff --git a/images/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.png b/images/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.png deleted file mode 100644 index 4833f1edcb2dffa0755e7c29633b97345a66d584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0eb60f4f7e1f28ebe682c0087b0fa6e03f913f4b6e6edb153005ae2b0a41382d -size 268191 diff --git a/images/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.png b/images/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60b6866b0256fb980ffcdc4032e4067668d63b5b --- /dev/null +++ b/images/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:328a1f8f3727737185042b10ff79783c0db33245b38df243e66785152f1e3c70 +size 393960 diff --git a/images/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.png b/images/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a0dce85377d8c671cf35f8f1d9a586222596b0a --- /dev/null +++ b/images/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18e55ca5ff976b89f43aa48491321413452d65b33951ada3ceefee0376d68c31 +size 372683 diff --git a/images/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.png b/images/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7b250054910b8b6be6dac67ab6c4ebe73d70b69 --- /dev/null +++ b/images/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ee375dc0ed8ca111076ab86c6e5a32bab943800a6557285ac51f05bcb69cac4 +size 456999 diff --git a/images/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.png b/images/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40f4aa7c3b2dd4cb65552d61500eb1ea0a3642d5 --- /dev/null +++ b/images/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2bbc492a9fec88434356dbbd63bc669e26f5b064abc959ba2db4c95d124f45b8 +size 72220 diff --git a/images/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.png b/images/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f82437954cdc9b10c65e30471e6ae3795891948d --- /dev/null +++ b/images/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90943c176fd4b8fab3fee5df965a190b99ee193780361536533ef9edb0bdce89 +size 55228 diff --git a/images/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.png b/images/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3df40d12b53f221e565bf344fba821123cebaa15 --- /dev/null +++ b/images/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba4bb31bbb258b0fdc879253913a565b0fa76998b76be139a1a7d7813bf1863b +size 480746 diff --git a/images/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.png b/images/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.png deleted file mode 100644 index c90a1699fe1afa496727346dc17a0b5c293803e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f9df58418b16d33b8bde020e3b3a2b1b04d9cbc1d103c88afd3d3d399922858 -size 399431 diff --git a/images/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.png b/images/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa43b0a8e973fafa9819013644fe02982ec1ed4 --- /dev/null +++ b/images/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f208a8983c0fd0a6c1bee7febccbc7f6a0a4cb425edbc8b9bf53c62397f1d579 +size 477225 diff --git a/images/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.png b/images/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2af10941b98922a59422c15cfd3c07a4f9268f6 --- /dev/null +++ b/images/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd22a770cc9becca6bcb9d52982e67535abc50efb6978380dd7a2657b5bddc27 +size 451105 diff --git a/images/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.png b/images/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66d6196dcb3eb809ecff4b52ae68b7e3096c94c1 --- /dev/null +++ b/images/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c66d54f608664bf163221fa34102e3a05683062b345671ac7e71e76236219821 +size 86659 diff --git a/images/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.png b/images/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..addff1c5104912588d1d61b3b4c1f2c1341fbf0a --- /dev/null +++ b/images/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ee50f1c6259b6ea6d59d0adbba4ad64bf375a24ef21092264bf728adaaea33f +size 428812 diff --git a/images/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.png b/images/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8b72634e8505fba53ac2c86c4c3ffe914af96e9 --- /dev/null +++ b/images/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6c936231b224143af237b53953a35a1d753483e00299369217d5fb53bf8040f +size 374269 diff --git a/images/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.png b/images/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dc91a5a3e22592a5f7bb396d48758916e75d1ac --- /dev/null +++ b/images/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bca985f38b2828e0dd171a9915bed5f261c720b5743b87dc20a4dbe0fc01593 +size 468312 diff --git a/images/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.png b/images/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc4fa430532eb638756bb1a8c6233f17a2004aa1 --- /dev/null +++ b/images/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51384d1e2a7e2208f66c9d9ba5c1b209f6162edb7264769a02ff1cb6e4031f55 +size 174706 diff --git a/images/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.png b/images/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f04eede9ebaa923ea4f8f90fd99a54be89491ae --- /dev/null +++ b/images/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d00aeb27e111b42a4c5239cfdd7be3bc08e0ad774462b6f78c2d16fa2b8f9c71 +size 358368 diff --git a/images/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.png b/images/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55c32e43dd9a9bf6249fb414cb56de71f428f4af --- /dev/null +++ b/images/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a979b46e3cadd537ef7ea831b2ca91f8fe165c24d5c965826850318382efe31 +size 274045 diff --git a/images/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.png b/images/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e949c4b2c8173ba7c7c63df95b12d7887d6968a --- /dev/null +++ b/images/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56dbff01909c775f8788b62f8b890da5f24cd38cea7eaffc137fedd0bb7aca47 +size 421908 diff --git a/images/8f620acf887044658f9e2441828d46be.png b/images/8f620acf887044658f9e2441828d46be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c90907a4486483bf56670083911620a2cb4d0f84 --- /dev/null +++ b/images/8f620acf887044658f9e2441828d46be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8521dac779e9743d3a672fe519e214d6ad1ba670d06689d19a57f54054c6772 +size 188893 diff --git a/images/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.png b/images/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.png deleted file mode 100644 index 7e05909018415c418b3c0b3ca28a3d3ec8f2c371..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a714ac3b1bb097c0de3c51895bd041cbfcd8c30e064a66720f3323e9ff987e7b -size 192641 diff --git a/images/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.png b/images/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8161328b2d7d1546260539be53085a718eb1f938 --- /dev/null +++ b/images/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9e69e165ef4c209c7164ee691b92b806f2166f7e4968f39e55daacbad7fc2e5 +size 93488 diff --git a/images/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.png b/images/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13acd12812b38d0f7e8ffb25acb7af7172d73afb --- /dev/null +++ b/images/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af15291843b8ef756e302e16e05348e0076b611ed128a63f5315d9f2c762ed9a +size 328336 diff --git a/images/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.png b/images/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f8a0be600caae7c56b34c84e51a34c373262b1b --- /dev/null +++ b/images/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86dfb15fbc75677c5a4b7d87aba1b8ede7c96c458e8bc820c177d4972d1306d9 +size 403644 diff --git a/images/904be332221e457391ec0e449ad919e0.png b/images/904be332221e457391ec0e449ad919e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab254756362f9b06578c423a166583a950f22f82 --- /dev/null +++ b/images/904be332221e457391ec0e449ad919e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ce6273833e6589cdd9fd1400dfda46364869a10ab15aa126712621e6e7fb3a7 +size 66607 diff --git a/images/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.png b/images/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.png deleted file mode 100644 index 2b6efd277ac4a4f70e49c22033ec7e420b916b40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f496821c440655a4116558150508509db96b3a233142af76966e68a261b5103 -size 563203 diff --git a/images/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.png b/images/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de313328c0f40839ff49170dd8dd561c83ba2618 --- /dev/null +++ b/images/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b2708de51ec2d1ef119c32e510300ffe67c1a1be31fc496c04a153593bdef1f +size 214504 diff --git a/images/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.png b/images/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81aa7c8fa2460776f7db84ec4d154a76f0bceecb --- /dev/null +++ b/images/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:182915fd12bd6e2f280c3b479dc3e02d9322e70364c28e3e1cc5f64064ee003a +size 242472 diff --git a/images/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.png b/images/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14047d73e35e26c5b61f9bc725b0f5daec28882d --- /dev/null +++ b/images/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a45762ab1275bc74a621f28cb1a5ab57ac89ad2bad0288ac8cd3a8f9b2f8a80a +size 287472 diff --git a/images/920f559d23c8425293437f78bed7233f.png b/images/920f559d23c8425293437f78bed7233f.png deleted file mode 100644 index 98cded8db6aaad554bd244a7173acf4ff70237f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/920f559d23c8425293437f78bed7233f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0244b65c5d7905672055a0e587298c0e57ac9d6b43459239d50f33b7b9ee93cc -size 529574 diff --git a/images/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.png b/images/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfe97525ad0441ad79fb70203d1f7a7dba9950c0 --- /dev/null +++ b/images/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c862c34e2c6f682aa8da818694fea8570ea324bcbecf315b8b07c936391d0691 +size 31467 diff --git a/images/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.png b/images/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.png deleted file mode 100644 index 9b0b99bec13c38e6707e8ca9c202ff476d8e39e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05b903ed7f2d3c2ecf57766a74485fa03a989cb53282390017df4278d3b28023 -size 98595 diff --git a/images/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.png b/images/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adc71fbf326cc64e96943406bc8a5d828880eeab --- /dev/null +++ b/images/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0eba553a4d0dea937e36832b05bb3c785356861581c375ffb17d158be0777f4 +size 278531 diff --git a/images/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.png b/images/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a64932d1141251f76d070426deb401a75fee6b2 --- /dev/null +++ b/images/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:307b3e184b52dcdc2ec533ee5f435db157f59780f6208fc18bed39f1596486d0 +size 70181 diff --git a/images/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.png b/images/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49c57d39df7f39e109bec1939ac7077b9ed5b857 --- /dev/null +++ b/images/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3208f206e96156e2c1624926191c9e5977893fee41c68c1312358d13160337ab +size 487998 diff --git a/images/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.png b/images/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f3fce479dd1e84f3aba4a6a9299c540535bc6cd --- /dev/null +++ b/images/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f88fd021f7ff9c6bb865cbb2fb07f2a4a345053d6e98a2becec7d23cd5acead1 +size 604915 diff --git a/images/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.png b/images/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81cc302248d53765883c93a00e5806f5a69583c3 --- /dev/null +++ b/images/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5127962b3363c2965d377eee589e6315f5b2269515d7a50cb8041e47fbc9a019 +size 556098 diff --git a/images/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.png b/images/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68f45ae8f3f491c05b3fcbd118c8ab3e41940e03 --- /dev/null +++ b/images/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8edc25d9499190667994ace771ff9ed1119e92936674fbd8414523dfb7d57fe1 +size 483641 diff --git a/images/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.png b/images/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48d22d0e2ef6fbf63daacf4068de9e8fa8f45a63 --- /dev/null +++ b/images/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd15a76e10e73bb1b21682a9f7a9255f3bd1c4598b6c1f8d8afd383515034edf +size 414479 diff --git a/images/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.png b/images/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82e90cdbee0472d9fef6bb052d547990bec89cf5 --- /dev/null +++ b/images/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:566040a7cd6d0162c87a027ca2836ab260bb545c3b5b3a8f43a59f105e0c981a +size 70784 diff --git a/images/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.png b/images/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5e051136f2096192880cd9436e1f5b0627c5228 --- /dev/null +++ b/images/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97023f5d10af04599779b8f9726295c5ed95f3c294bc4a26e37997408afbf4ea +size 555857 diff --git a/images/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.png b/images/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2452cd1744506fea41e3b00b7350b881bf3db26 --- /dev/null +++ b/images/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ad3dff05eb9e09880585e9e9f002a2dfe3a95eac0e98936420ce2053dbf3e14 +size 300881 diff --git a/images/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.png b/images/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eba915effcc099ebbba806eba8bf7ffc353761d4 --- /dev/null +++ b/images/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db9c6a48a0717555ee3d08e65846da160c92cb2d8c97db3e8d77001f13da76b4 +size 56711 diff --git a/images/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.png b/images/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60659f9d3f5000d95241965a4c192f3455dbfdc7 --- /dev/null +++ b/images/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e30c8b2767d645c4012f161d044e3d4e6a7bdf16cce874f4a9137d9d13868292 +size 419505 diff --git a/images/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.png b/images/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3867d22caf44dc459bc4ab776e78dbd211463387 --- /dev/null +++ b/images/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0a4a2c3bc40b9a97efe0ee9d2c0ae3492007357a6e700ce58893f633f0d597d +size 73188 diff --git a/images/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.png b/images/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.png deleted file mode 100644 index bf40f0ffd0f8c32fa255949f72dcb304b0f89d94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:407eb4b8dbca4c621d888e5685146cf666afeaadbd6d730fbd26d2af7241b7e0 -size 341738 diff --git a/images/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.png b/images/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d95a067a6692e3b084f8cfd4595b64dc5c81efc7 --- /dev/null +++ b/images/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7cb45bc85e0096016cee256caab6ab53a60594021242abe59d24e0701e7fc0b +size 298172 diff --git a/images/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.png b/images/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca02886c6fd421e99b6989362f31150c3f150238 --- /dev/null +++ b/images/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0b2f39dca658c87c1de9b44646b6ab61f8601442068a06af275b48f7e506744 +size 351103 diff --git a/images/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.png b/images/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..958409a988dbf65794df98503fb9e95cfba6098b --- /dev/null +++ b/images/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:411b9f63b9379a0aa922ea3ef5ce9164d9efd46902dd49139b0ee997d38a73bb +size 414249 diff --git a/images/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.png b/images/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4506672d4b77bb1551046a7352efb86ccd0ec857 --- /dev/null +++ b/images/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8de4aba477c77aca48fb74b33e88dc9b5e39c1ec973882407089fc12f9a4865f +size 71595 diff --git a/images/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.png b/images/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d4246e50bf947eb14509bd02906898b9b5bebb5 --- /dev/null +++ b/images/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7abc3430999c47b491605dc1f6ba4e69c04e3910b893cba03d531315523d5278 +size 607923 diff --git a/images/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.png b/images/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa0b7327f71b84b4d479bb828a80cbdd9f147c8a --- /dev/null +++ b/images/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06aec94831ddf71cd664e80b623aa74a479528f74a198c3647ee313e0adc8dd0 +size 478558 diff --git a/images/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.png b/images/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.png deleted file mode 100644 index 48d1f8b649b6a0d390f46b43db25147c71e821ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18eb992e5beb404b59d689bc510bc355634597260271913544b775050f7c75f0 -size 493237 diff --git a/images/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.png b/images/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05dddf9d30de2f362e2805122240600768825d95 --- /dev/null +++ b/images/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fa042e3cb3737413da40b2237138686486c9dd9b6871b4be22abc8acc135d86 +size 474348 diff --git a/images/9687542af77a45038400d0151052c1ee.png b/images/9687542af77a45038400d0151052c1ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e193a43caef641de2b50ef20e75962f1c0303784 --- /dev/null +++ b/images/9687542af77a45038400d0151052c1ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:574f63bed6f821213f106e2843221ce2567343eeae742cb560b783bcb0c91c42 +size 392401 diff --git a/images/96c307b53aa54382a418584142d369f3.png b/images/96c307b53aa54382a418584142d369f3.png deleted file mode 100644 index 7c80bf164cf29b34faee44c0aa1d6720dc59854e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96c307b53aa54382a418584142d369f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d4174138be7355607423b10789f54327dcf55057d915c99a4aad3f4d54b8fef9 -size 28787 diff --git a/images/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.png b/images/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45677e606e6fff84fdf1731e64234cc5dd35bcca --- /dev/null +++ b/images/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f861e7089b805d9c4c8d3d2213f46c4cfb548c0d61c72ba1d79f23005e021f44 +size 311845 diff --git a/images/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.png b/images/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a11e8d3845e0b15debbf1a951565870e5222c7ff --- /dev/null +++ b/images/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:934b3e4ab053622c347c6437cc4de8ec364b7451fe6088411f09bbaf3b69add9 +size 391586 diff --git a/images/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.png b/images/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4187ea97f15376de76d3f5480cbbb78c84ebe0e --- /dev/null +++ b/images/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0873fb59c73cb44e75481c7aabd39f2a907609e2b8a97651d234398be2d4d058 +size 444115 diff --git a/images/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.png b/images/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..809397bc3c297b330f614bb8026021b9bd328bef --- /dev/null +++ b/images/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4bf706b297ca355b84c347fc068ffce36a5b1b133e9bf3113a60e5f1ae772aa +size 222278 diff --git a/images/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.png b/images/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc6a92e903f2a28eb5a53a606569dd3121e9d4d2 --- /dev/null +++ b/images/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae0d3bdf817900534f2cbb97cc2d2920cec95b2dbf3a1a697978e6f49a39d6b0 +size 349922 diff --git a/images/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.png b/images/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ceb6d0f8ff91f5826bfb301d7d7ffd732a56121 --- /dev/null +++ b/images/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5f1b8187c9b2e334a154517ae17cb45c5ec43094bb0f6fdeddcfb9b16d5c210 +size 401549 diff --git a/images/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.png b/images/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.png deleted file mode 100644 index a29484c8aee51b934c8a0d4bc5f1d14f26315200..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:723eee7856a8f7726645fde27cdc68c35bf8e90714b5b1bc89b9c1ca974acc9d -size 316825 diff --git a/images/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.png b/images/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8cf91e4257655aa2e45074c4e7a9170faeaea56 --- /dev/null +++ b/images/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eae767824c3d36382302f220879493443cb358f7c5b4a96878236dcc8212a648 +size 512266 diff --git a/images/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.png b/images/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.png deleted file mode 100644 index 20c8c5047e1b521642bcb7f9a23cce6098509811..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:241e8dcac16619b5caf328ac93e8a88d384c2785eef0308ddb758c5e46e8e082 -size 120680 diff --git a/images/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.png b/images/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf4c111c51dc8206cb79251293798cc71f744d2d --- /dev/null +++ b/images/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20b08b1a4add8cd617cea25810aa48ecb05cdcb8936e61922d7e0dbaea319e8b +size 91676 diff --git a/images/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.png b/images/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65936a1e2a8857bbe00b134c1d74440e95a0c883 --- /dev/null +++ b/images/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88919c6f92838a8dea4ea21ab3fe23bd13c0aac83caee39c0966746a02da510b +size 420067 diff --git a/images/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.png b/images/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28c038bf0474436adcecd43326d2dbda532d19aa --- /dev/null +++ b/images/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d32a46f5a5db844ed9e95d4e6dfc2261af294462038d8185fb12b6f82dc0552 +size 356442 diff --git a/images/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.png b/images/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da636be65837db84f142c8f7e36825796cce36e6 --- /dev/null +++ b/images/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81ae2623d9b79c0e8ce13684e2ec0431f35717f67bfeedb51d1978fee7b71f1a +size 371130 diff --git a/images/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.png b/images/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0484d61f98266cf2dd0d36ef4493d5c01a67d92 --- /dev/null +++ b/images/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68b244efa2ecf016d968ae77a77ad14e720d7b3ccee7f8bcce8d918edc4abeed +size 63202 diff --git a/images/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.png b/images/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd6b227302ceb04b415985c82dc783f9389627d5 --- /dev/null +++ b/images/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:606b2b186f10d7afeee93b5aa3ea64cb065b3ee3c81b82a00229564ebcda8d77 +size 367109 diff --git a/images/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.png b/images/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee317d6d44fc91e2a7f0e07414a447f11dad1964 --- /dev/null +++ b/images/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df0c0142e314d5ec1b91d82d80d41a94c8adeb61d9634473e834733378ee3507 +size 554389 diff --git a/images/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.png b/images/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7aed92615b5bc7ecd024a29eb96b0dc8ecab3d2a --- /dev/null +++ b/images/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16810b9c1babe50bac8fea6ce72a412d16389d526ce2c73904779a42e4752b12 +size 642839 diff --git a/images/998fca29957543c3930004e88d13661f.png b/images/998fca29957543c3930004e88d13661f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba4534402531634c4a2b890a185cffac5e48ce83 --- /dev/null +++ b/images/998fca29957543c3930004e88d13661f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3b77e6a2f78caa42f6b0f153b62e8bbc59a0fc55793ba8e408276a8c0b8dedc +size 87683 diff --git a/images/999407693926497b8829ca139cdb640f.png b/images/999407693926497b8829ca139cdb640f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b42a8a0f4033ccf6a3ca903c2a51e2b957dcf304 --- /dev/null +++ b/images/999407693926497b8829ca139cdb640f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a126363becf0bc5956e132c350bae2a4ff5169695af5986df7e7cfc5f2d6761 +size 465137 diff --git a/images/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.png b/images/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59694e6390a5beafb37cba4e49101c94b0f95db5 --- /dev/null +++ b/images/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de8e7ede4edf9732f1ace7cd52181db0e5463e28b800a86d2cbf7e3c1dcc2a53 +size 401017 diff --git a/images/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.png b/images/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08f15970f76853c8af41abd28a07469ec97aea23 --- /dev/null +++ b/images/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed14edeb6ec3ebc105e7b4419d0bab7d10f53cbe6b389e4aea75cabf90e21c5b +size 429447 diff --git a/images/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.png b/images/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b45f69bb7f151a4a9aad7618d83ecc2cd5e24bbd --- /dev/null +++ b/images/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1273f1cf98903eabf58dfbd406ffb51b0fa86880f6616bb4b7a42e02a54a133b +size 673361 diff --git a/images/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.png b/images/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cb65528c0134797d9e3f80ed24973b06fda1c15 --- /dev/null +++ b/images/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2a7ca4c1694345d7c00666c6671b7e9fb08b3ae0ad254dddaed58dcc19581a6 +size 130749 diff --git a/images/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.png b/images/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f6bf2d1de5541f14500776b30273bebda767743 --- /dev/null +++ b/images/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3e3e21ce3379465cccca28d12b836832eb716004dff4eb123f9234aeb98b204 +size 610724 diff --git a/images/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.png b/images/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f1231b797f61561b7191e23e5cc177a0b1ff4a6 --- /dev/null +++ b/images/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:383ac63d9f768be19ae74cc385e4d89f05e18a0c9d605d2c5a41ea822e3f8d4e +size 85695 diff --git a/images/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.png b/images/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.png deleted file mode 100644 index 3fe8b1a924b4d8c6d9b23bbd90eaf76ec9cd349e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90a1682002980debaf11040c48ba3b44f23114572538ebcca734ecef8182ba53 -size 401562 diff --git a/images/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.png b/images/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..790f9db09ec6aca4d1042435e48131192246aeaa --- /dev/null +++ b/images/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25f07f610f7c12e8a22dfa70290b9f8842f4e22c2617ae3f0135744cddc22174 +size 453826 diff --git a/images/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.png b/images/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5766a5317b882f706241e45ff737493a615887a1 --- /dev/null +++ b/images/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00eec7ee07c1ae88aa35372dd84fb8672fcb449cc4bd33614111bf715c86a98e +size 257412 diff --git a/images/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.png b/images/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02d4d863e29fb1668cd927e3db02378342b4b50d --- /dev/null +++ b/images/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62fde45bf1bba438d82a8380226abc9dd22daf48a91c7d41a2454738843687b8 +size 217764 diff --git a/images/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.png b/images/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..719e65b1bfb08aefea3429f055f51ce3f4ce2212 --- /dev/null +++ b/images/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1738d43b1283edb29f9b7dc28984b32109361c48391d79f4360fe2f8625f3cef +size 386792 diff --git a/images/9bc791d74c764400863a053dfec04473.png b/images/9bc791d74c764400863a053dfec04473.png deleted file mode 100644 index 77f3e35c228a8fd91bea17194b6e57441ac9623d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9bc791d74c764400863a053dfec04473.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d9233c05e2f44f21a6c69aca34da32a23e7f4f020a43544c233566e9a1bd98f -size 351187 diff --git a/images/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.png b/images/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b63e19bf913f2244eb1de7060fe0c17c3da2ce9 --- /dev/null +++ b/images/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1f3562013ce144cc66b50ed6d9cfb605d2d3ab6edb02c2f6557a8dda05b7045 +size 62778 diff --git a/images/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.png b/images/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d21b3a4dabc6a5d78984683b8f87c6b717b13dfa --- /dev/null +++ b/images/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72d4467769e2869cba14caf78ad80304f7f88e9cc942eff2149f398067bdb487 +size 528971 diff --git a/images/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.png b/images/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17e09cdeb845de6bdc8766507932d8c97ca6c636 --- /dev/null +++ b/images/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34bb2758f3dea8f100cf722e57e9af567af9ea15e1a81517071606bed02b94a6 +size 291566 diff --git a/images/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.png b/images/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe6e4e3186c242511ac8434878629141ef2d417b --- /dev/null +++ b/images/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d92333cc80dbea4162a2335df889e1cd08c4d88e32e3c39dbd512f8483ffd970 +size 256730 diff --git a/images/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.png b/images/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cc5a1c91cfcab63f278f402af327d9c656678cb --- /dev/null +++ b/images/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44931e536c37d335621cc6d30c46d1e521d0a9cfd0c2342ca92cd973fe880bdc +size 73447 diff --git a/images/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.png b/images/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f8cc2e06bde4a1f2f20f93e6a53594c41a6439b --- /dev/null +++ b/images/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0afc3bfe7bdbf4248527507be6a3170767889a525a289fd96553718f737978e1 +size 375861 diff --git a/images/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.png b/images/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..669b4d15fcfcd12fbecaa74a7621e60b00557f86 --- /dev/null +++ b/images/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09bd698a36172540b2ad6b7d17ff024f3ebcdd5fb88e3aedc206a661bf4158b2 +size 32159 diff --git a/images/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.png b/images/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..638d8ae32aadf1c7ace97774d70fb8c55ac0c039 --- /dev/null +++ b/images/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:728b46603c4ccf2086fd795bfe65e0a8a7ab42c78654102f28c48e02268639bb +size 361932 diff --git a/images/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.png b/images/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cffa016a3ff726706e6a7adc5986d0a5fd6f9ef5 --- /dev/null +++ b/images/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e70bdebb3a0eecee4cdf80a3bc4f5e61e27df89b2c9014c79c812e88b0ac5c13 +size 86933 diff --git a/images/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.png b/images/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0ea9b6144e93ff0ad0c5b017059438eccb784b8 --- /dev/null +++ b/images/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd6f2fb019c55583a58b75427488f6bbaa70b4a957fdc03c01cb65cc4a1ebcea +size 378177 diff --git a/images/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.png b/images/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dc9efe2df5b2b7c0baaacd1cc9b485596a071a6 --- /dev/null +++ b/images/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b66ab82369309c9896a855a8e0913f35063dd437e206ba8970f5fdec4907807 +size 448804 diff --git a/images/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.png b/images/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.png deleted file mode 100644 index 58d0ec7d76584079321b12022f572aa627bf179a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88f810d4e12bc7761d8e260b7f588b911a9c2ae341d5f38b3063f8debec896f6 -size 301735 diff --git a/images/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.png b/images/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f933798cf427cc231bff1dbb95f652dbd9e1a152 --- /dev/null +++ b/images/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:93d7c3b66db005f4955d4530a2da570876c21a6667a42cf03b1cee95ce08e658 +size 623828 diff --git a/images/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.png b/images/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f7a30b06f0d84fdcbfc8d268611d0e297deb3d8 --- /dev/null +++ b/images/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:855d8ac88a3015a2a38aec2ac08fd6f35d303fb0d1c66cb4089ead822ae511a7 +size 183549 diff --git a/images/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.png b/images/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94bd404286b7fffaf0789e2819b8976c36fa25b6 --- /dev/null +++ b/images/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5beb246346b1c4416d80e4ecdf4c10ad32a1ef2164787d4d55817e6d2721aef7 +size 327070 diff --git a/images/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.png b/images/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e8b474220d03dc06617a46882e4b282c0690330 --- /dev/null +++ b/images/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab917d0a8ce15ed42dd80b6dcf01372671f4aff1863c82814a968458c9c36dfd +size 428876 diff --git a/images/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.png b/images/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f998b0d6c783c488faf7e430cecb58639e25dec --- /dev/null +++ b/images/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13046dd2fafa073d5bd6d6afa6d7509ca138d7cc23541cf99c1d949e3b640554 +size 407963 diff --git a/images/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.png b/images/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16a6142f8cb3ae0021e81f50c9984b2005d8a9fe --- /dev/null +++ b/images/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4369511b63e9ed4a2c1ada180f328b10c34fc844c39855e06f48b870b3260c3b +size 128953 diff --git a/images/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.png b/images/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5732c4ae6919a5006737a8e59b6f71d7400d413 --- /dev/null +++ b/images/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f75e3d4553fb6b120350cf7174c707c8f0123c97e0a0b4c2c50399d93d507ca2 +size 65093 diff --git a/images/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.png b/images/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edd88d414ceff80659e585035302e7c955268e79 --- /dev/null +++ b/images/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b8eb4608a34873eff30c54fc61d129ff05198782076aff660b6b94354039e22 +size 508253 diff --git a/images/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.png b/images/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a1d2412efd962239cfbf05a108a5457d509a3c1 --- /dev/null +++ b/images/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c348f75ac16f0859b6cdc599841b76c7994ec02a53e080b7dc6d1a44833cdb2e +size 374534 diff --git a/images/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.png b/images/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..568683bd3daea3ab2d67672f6ddc5aa0d387cf3a --- /dev/null +++ b/images/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62e3255ac93981db48d7fe1ec5d7d533fcab382786064a8407f621be797432f0 +size 346257 diff --git a/images/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.png b/images/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c1531974ece1edf6eb7e48ffe2ba9c3f801558b --- /dev/null +++ b/images/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cedc653f5a67a4b02009e848da425d8e3088af73082ced8b66cc2ac5cf84694 +size 207216 diff --git a/images/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.png b/images/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.png deleted file mode 100644 index ad7c0269b2dceb0affae2ed8958f75be2b641dd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2b2b7b3ba0a819daf862c353788ebcc5c72bb0856d433f2a1c3a01a071a1ee27 -size 181549 diff --git a/images/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.png b/images/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86d6a051b3aab301a92f77a8266b69a0b9aea59a --- /dev/null +++ b/images/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f77bd2bd21c18cb91b12645cd2912d66b22b9437743606046a3cbc5c191eb0a +size 331883 diff --git a/images/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.png b/images/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35646dcf1588cc9f4be25bf00328d1319948881a --- /dev/null +++ b/images/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ffd5fc44b5c4b77d1c84a71f92bbbb1c78f524a142dd7feb15209bc5ff1a1e9 +size 401131 diff --git a/images/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.png b/images/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13235735358bfb3316951863bf16c07c2e9832aa --- /dev/null +++ b/images/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24b5c72999f916a4b84cb155e1aff939d54ada76df8c816d4d5f45128e310ab6 +size 405148 diff --git a/images/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.png b/images/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8504d9d19798703055d8a62fab93c86ad37810e6 --- /dev/null +++ b/images/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71582add1909205be1fdd64007bd6ee966b9d6dc6013bfe503a10ca934bb7fa5 +size 153687 diff --git a/images/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.png b/images/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.png deleted file mode 100644 index 0e65400f84601de5b77385f8c28970c6d40fa7db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28393585ec05035160d42cee0340d95c7a7285b60df2d4714cf26d65a655629c -size 156962 diff --git a/images/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.png b/images/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.png deleted file mode 100644 index 0c93c98b7e41651fc2a21ed2deac44bc9abb6778..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d07c762e5512ebd60944a9e906714883bc3d9287da5449ee60fc6fa029542bb -size 97790 diff --git a/images/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.png b/images/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc2a5a68472ba6fce71b8276e3a41fe903958925 --- /dev/null +++ b/images/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:672c6a7f4fcb3d7508aed6c7c40323ab34cbf171f3ef42fe4c4cf7ccb2705139 +size 74510 diff --git a/images/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.png b/images/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2622966af7a4520c630de5d26654a1115deb990 --- /dev/null +++ b/images/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffb879a4d89758936d2c99fc9f7f4f65286e7f655fcb166ec4773ed4b1093dc5 +size 474414 diff --git a/images/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.png b/images/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..349e508f8dc94f0eac057cc6dadb2c35d7bc14b1 --- /dev/null +++ b/images/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea53e7cea380f2c48b88cc43a4d0092b0833bec6c03352c00c9a179e4f045f70 +size 233273 diff --git a/images/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.png b/images/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9d9568eb02974b02caab4cd9a7b912cc90e6880 --- /dev/null +++ b/images/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c694d3521bfbb1c2ddb618998d7f170461fb8cd42e296bbb9005ae0af0b2a5c +size 60005 diff --git a/images/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.png b/images/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8091bc51970f6549a30c08eea794491df00f7585 --- /dev/null +++ b/images/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:105207af6e566adb187d8f00c0c2764db19582803178d2906ce4a1eb53bad417 +size 371539 diff --git a/images/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.png b/images/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8f2e7e33c8528dee87c2c46c69a7111502e9c23 --- /dev/null +++ b/images/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9447990022165732e4243d2134945b5686cab401cb22780f20c14d5041910704 +size 233821 diff --git a/images/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.png b/images/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91abf7b93702f66d4f61d331db465caca6ab13fd --- /dev/null +++ b/images/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5430c9622388f2fce8cfc598f8f1ffc3841e3b9e5ed13a826af54f436336996 +size 334070 diff --git a/images/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.png b/images/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48519f76cbaf318d30fccf62137cac69c06d35bf --- /dev/null +++ b/images/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a5484d11883d528a809d5b54480b9764dde6012d7c33ae536adb11b50c50c88 +size 184858 diff --git a/images/a438599cbb1244df89c756837ea40341.png b/images/a438599cbb1244df89c756837ea40341.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..618e17b0703c8200e6ad594c2bce2d882144dbe6 --- /dev/null +++ b/images/a438599cbb1244df89c756837ea40341.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3a52599bb64e530df8f7a3a143edce46ca72b229d4721bb41ee6861ec93d1ab +size 751250 diff --git a/images/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.png b/images/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4110471eb12a9df8ba937fbe6cb12807e891d4b6 --- /dev/null +++ b/images/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0aa55964341dd29c0713c1f78da7f1ecae9c73ff3c91495806a743664355730b +size 575022 diff --git a/images/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.png b/images/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fca573bd431568c4fc22f9b045c8305830cd4e5b --- /dev/null +++ b/images/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:557692d94edc44f20c98a9c97ce223d082cf86791d930343ff18cd08926f65b9 +size 35107 diff --git a/images/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.png b/images/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.png deleted file mode 100644 index 94186bad00f9c7883f84c8acca7327672e0ad934..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8593aafc937c81b2762e705941236eb513a498358d3c8341c43b3e6c1717f75 -size 318049 diff --git a/images/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.png b/images/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ede217526bd52824274cba24b97af068f2a7de8d --- /dev/null +++ b/images/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2bfb0c10e987a79b585349955f9ea673314e6fa36f8263865190757bfbbb44b0 +size 403208 diff --git a/images/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.png b/images/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6569ae4445efba592025e8a82d658d05eb99d28 --- /dev/null +++ b/images/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68da970689dec4f1dac56cb443201fb0cafc065563413078ee0e047b43c57770 +size 399478 diff --git a/images/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.png b/images/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e26054fd0d85078345118ef902ea6eed9df9380 --- /dev/null +++ b/images/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aeb930f8096f38924d618a30f7d1734d47b1c7c4a855648d22d14cffa2dfb00d +size 307642 diff --git a/images/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.png b/images/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27e351f5bf15f353b80693d319fbf1f242b0a735 --- /dev/null +++ b/images/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50743f2da1406060fdb1a9fee5c946640365f4b3faa5e53204c7fe6cb162434f +size 759112 diff --git a/images/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.png b/images/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1381729d265b2a3029a5d823583cc0d65c5bddd1 --- /dev/null +++ b/images/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51e1d8c83e0122617865d9615d983d2a703295a1eedff42e1b890269a437a42c +size 320098 diff --git a/images/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.png b/images/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81d7290f52f1113ba78885d11ba3e3cdb9a01ee0 --- /dev/null +++ b/images/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b3ef60565e05aa8539dfb29331c662a3b352d2db17da95620dde3146dd10657 +size 446521 diff --git a/images/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.png b/images/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.png deleted file mode 100644 index 6b3948e5b0f8ef891e07c3878d01b2ccf2f0c89b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a5cc9efe0afaebee01d04076fbdf925f50a650b231682100fe78430f63ebab8 -size 308138 diff --git a/images/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.png b/images/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8b9426f74aa2b8ec48fa1e1cea481bae495632d --- /dev/null +++ b/images/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48b374f593faa098ac3aef028fbd0ad10cde4823af88429cef5529c90bf1fde0 +size 391455 diff --git a/images/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.png b/images/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54aea905d676028acfb65dd4ff69f03dc6046345 --- /dev/null +++ b/images/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3d0c2e914e6fe332df64d50fe2d3d772f8c4e32ed601c1d959b450e5d818b68 +size 383138 diff --git a/images/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.png b/images/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bbe861867036e55600f3626331898154cd005fc --- /dev/null +++ b/images/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:577e974ff6c4c1f8758b68f74a820416b98096a54319b84bbbc3371944105bd0 +size 341960 diff --git a/images/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.png b/images/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf8d4acc4b3c36a2a77c13fb8592367420a07cac --- /dev/null +++ b/images/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e84b368595d923c6b69253f9a39f1cc8ddd67a126e97479f7f0a4f082940a822 +size 500657 diff --git a/images/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.png b/images/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bda434477d441a62ad71dd3be97ca4c1a5927e2d --- /dev/null +++ b/images/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5e1fdae5b18d411c818745731fabd450d5622ec1f8f8a4943003164e0f4dce9 +size 360543 diff --git a/images/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.png b/images/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e105a745c7e24c8454892714803850bc7b49a3b --- /dev/null +++ b/images/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d318cf15fb764323b6dfeec4a7f2fd7dbbbd6bfd283e852699bcdbabd098c936 +size 327420 diff --git a/images/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.png b/images/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3df94a8e899fb3cf3bd13094cb3169ce932ea76e --- /dev/null +++ b/images/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffaaa482085dfb6ebdf3d7431906f8755a775384aaa8f4665a1b9d312c265a0b +size 371921 diff --git a/images/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.png b/images/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..115d6e261074e98837d1677ae002a6e5c2c595c3 --- /dev/null +++ b/images/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8a2c6576ce076b5950d607f63ab3da215ac1c9ff99497477c50bbde8cf84a94 +size 249981 diff --git a/images/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.png b/images/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b80eb240fce61d12bd5895417a6843299829844e --- /dev/null +++ b/images/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3ccd72be1a587719e20c2a8181a710cf3779ef620d924353aeacd32330d4724 +size 38037 diff --git a/images/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.png b/images/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60a25597188c7b80a5c8c953502c27bcd8e1ae4d --- /dev/null +++ b/images/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d79f4d155273637c261d370515be837ba2f52933db6073ba7fb61dfe2e4d53e0 +size 843760 diff --git a/images/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.png b/images/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a198494f7195c3a6b9fbd036c4ef4c3e6c5a0816 --- /dev/null +++ b/images/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ce394c45566c3b7ad5af5f3e5dbfccceb1ea26459f7b7e05ed26207595d2169 +size 708722 diff --git a/images/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.png b/images/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ac2289e2dd37a78cfa8dfeaacef07e3e13bbafb --- /dev/null +++ b/images/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c1e346fd548b916ad874e391761cbb0214a216db911ba0845c6d6046c3de2f6 +size 345645 diff --git a/images/a9277c6117314f538611192b224f84b5.png b/images/a9277c6117314f538611192b224f84b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d31d3252f390efe836cd10595cc0fbf6cf5f1a66 --- /dev/null +++ b/images/a9277c6117314f538611192b224f84b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a48a2be308ee70c49d0139188e4f1b3f498ebb06330b771ad7ed7b446800334 +size 412393 diff --git a/images/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.png b/images/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51c17c2660c8d425c3b6427378f23392fbad313c --- /dev/null +++ b/images/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6d712a94107e2b69d00d57f88a4d525d7608dabef662f2833ddc45142cfbeda +size 456783 diff --git a/images/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.png b/images/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b35c6fd9dc710d655b7ff7ffb7d226116c322a3 --- /dev/null +++ b/images/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c3339c0f7b2aaee609f4e5a738fc235bbd91f56258b1c73545f9df90ec17502 +size 268517 diff --git a/images/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.png b/images/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ce09f73dd04fbee59e241230b5837869f826270 --- /dev/null +++ b/images/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f961d607873e152d2130097cc51f29399c1fe6fc623e52d23309761d23963048 +size 239880 diff --git a/images/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.png b/images/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a969c0ce25b63396002df3ec7a99f247e48d626 --- /dev/null +++ b/images/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da3baa0f3b0ff9a7fd444ea11c85f1a9ca40f2392bebbbfacd867f3b67403900 +size 315080 diff --git a/images/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.png b/images/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.png deleted file mode 100644 index 3f4a144a8706ce737c7eb3f8100e0dfb824df1ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6c87d3b4c992061baaebbd3e5225b2c7be35a038b42a430f0638a6ed114a4a8 -size 492380 diff --git a/images/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.png b/images/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28798f69983373cde58a591055eb302cbe237f72 --- /dev/null +++ b/images/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c189549f8277c882e0c4323f19a299e30f506ba7594397d44ee0c5c033887fd5 +size 190292 diff --git a/images/aa3934da34a945769438028685c289bc.png b/images/aa3934da34a945769438028685c289bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f822ef9d0cc844f8d5ff7acbd392eff000c86d5 --- /dev/null +++ b/images/aa3934da34a945769438028685c289bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5cb14c68d1144488a8fb5bfc79b4d842229719d26c4209b32221795a484a185 +size 597415 diff --git a/images/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.png b/images/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f583ce4ee392f862cda1b6f8aa8e6d51d4d787a1 --- /dev/null +++ b/images/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a35edd2c83b89605daf1b452f83f756ba42fbff8b6e2295ab3672ac2cb2ded66 +size 328027 diff --git a/images/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.png b/images/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7165cf9c086e211317261982032e9f9e9ece53a5 --- /dev/null +++ b/images/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09b09fbc26505e230a3739f02aa394f780c6b1093deea892573bbb984f662161 +size 72950 diff --git a/images/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.png b/images/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e254957e9fad46e094d07921ef57ad9071fa3b77 --- /dev/null +++ b/images/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4dd126e42c5b9f61dead3b553ca026947e74325bc286b662fe79b0e1c92f42a +size 72467 diff --git a/images/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.png b/images/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4c9aa252960aba3949b4fc56d3589cd5619073e --- /dev/null +++ b/images/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76b10d231b945c055dffe6e6820e7ddfa2af1d6856d72f2a81a6f323e569627d +size 393979 diff --git a/images/abea583d57894ef2bd516fc554805576.png b/images/abea583d57894ef2bd516fc554805576.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6fe122177a0b5c08d28505abafabb1ded0a0321 --- /dev/null +++ b/images/abea583d57894ef2bd516fc554805576.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdcc70d70d3bce0b7b2a4b1c0e9df75eac76c606a5986550c918d2ba42d48c4c +size 386847 diff --git a/images/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.png b/images/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b49c16d7f9749800370aade2d41bc074cfee241e --- /dev/null +++ b/images/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:632fec42e94fdb22501c8362089ad9ecbede275b6f254d1d3149c925a07728f2 +size 437572 diff --git a/images/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.png b/images/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1a33c459ed79481e19f6b90376fb9a62df27141 --- /dev/null +++ b/images/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63af31b457c6a5e494acb1d4e104a48a25dd82d6483b3e939b6e668998dc05eb +size 387256 diff --git a/images/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.png b/images/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f507ef09734a05e8944fcf76293a9535661bff9 --- /dev/null +++ b/images/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:381e772e01667f9dcd9d82b177592b4cc500319e5440cbeee031a1817842a447 +size 304893 diff --git a/images/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.png b/images/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba13c6407b19004c1cc1f3d84c2e15c0f08e88bb --- /dev/null +++ b/images/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96dd323c021b1f97e2c009db861b57b1f1d8508fead235f54dca6557a26a9281 +size 122731 diff --git a/images/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.png b/images/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc5e659c2ed7a8e2eac65ef02a60428d7a1c9ea1 --- /dev/null +++ b/images/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbf35212400eb438bd1fb553b5faa48857abb2fa0d6355c7c255095fd4b91eab +size 370142 diff --git a/images/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.png b/images/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bf0e6c75215e30f9aef8b5c9c873c3bd10585a2 --- /dev/null +++ b/images/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47e9f7eaca80a2e35a3fbae088f1a85aead45467fe81a7ab2b55da1410a61276 +size 372657 diff --git a/images/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.png b/images/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a065c5cab8541368c342572066b0a3c87ca58bc --- /dev/null +++ b/images/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:104d7e51f0d87213d9944c50d7748afe9bbd58e4fdd9ff98e958f79b43cec5b8 +size 502017 diff --git a/images/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.png b/images/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7f7c9321154714de26df9f120a91572bd1cbede --- /dev/null +++ b/images/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:492922e52033266f666abc74697ee107b722b98c581f59c9f718586aa010da55 +size 322408 diff --git a/images/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.png b/images/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c2abd07f959e0ff7cbf7a63dcf76c6785f38382 --- /dev/null +++ b/images/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3474e7ec92226ad34317d9ee213bd4b67c677cf4563cf05e866834e78d9222e +size 578660 diff --git a/images/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.png b/images/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21c69679a14673376b6c54364b720e5e0df11eb0 --- /dev/null +++ b/images/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ebbb0e4552e2a64f68c4ef41261533dfe9d95c947a68b16306242521d41cdd3 +size 307110 diff --git a/images/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.png b/images/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.png deleted file mode 100644 index 4608342512128b82ef4f36427783caaaa4bdf77f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d7020644bcc799f9b878a4270dcd4b7f451bfd878c97d35a21c8645a5598e248 -size 111069 diff --git a/images/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.png b/images/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..088236d09d5d3d427166914296e67fbfed92a907 --- /dev/null +++ b/images/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e93003e2af6e2e7f6624755ac031720052439849322bbd1bbceb949ce577ddda +size 274383 diff --git a/images/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.png b/images/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72934a2cf1bcf5219b2cb0a5d511af7455f90abd --- /dev/null +++ b/images/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:789a814d30fc0f62575350a53a87ad2a6dfe7a1559dcefa83adcb0ca0a8cda18 +size 330454 diff --git a/images/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.png b/images/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a230fceea0036a6e9e75d3c15c9c61939fab620 --- /dev/null +++ b/images/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82a58bb8ceec002382c626831610f62cfe2895821bc4e5bbfb62b5cc331d0adb +size 140328 diff --git a/images/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.png b/images/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b81c32a82ed11f67f923e44ab6cca48cf6cbed11 --- /dev/null +++ b/images/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66857348fddd934ae906a57120371cd212b67323891baf5412d154d6eca23d4b +size 512224 diff --git a/images/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.png b/images/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d31ecc631cd9d545cc69025cf0da1639f45bc2b1 --- /dev/null +++ b/images/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a5ac41dac0062aef31404c8bbcd296db7dd43d99738734dfbde4b47edfa36a1 +size 360503 diff --git a/images/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.png b/images/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b99de89c16a9163f3535b1eee3f4a47e6d73568 --- /dev/null +++ b/images/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a4077787545339a117c832fd9c70032d4ac7f341e347a03fc90b849bb5d44c3 +size 146110 diff --git a/images/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.png b/images/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61c8c31f15a62483b3a458c8aa1e510163bcdc31 --- /dev/null +++ b/images/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bcca32ff27ab7d8a45e30808011688df6ed4db7ac41c5fb9975b52faf4a18f4 +size 199013 diff --git a/images/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.png b/images/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c84f868133dda100317f12895e94ab9caf7e076a --- /dev/null +++ b/images/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2da426e75d7ed672acaf30b8094d80ee4143eca87ae945cfed29cbb39c859d7 +size 75279 diff --git a/images/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.png b/images/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.png deleted file mode 100644 index 104aa93e7ca7689338c53cee7738618b2269fca3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1fee94397d2f36341c38f1a8b0f96dd3bb0beecaccbc3e9fe3935555adc51125 -size 509331 diff --git a/images/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.png b/images/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdd19da6a450841a849aae19b2e40ab2a0c5c5b2 --- /dev/null +++ b/images/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01462ef2828176ef75c2b1b33b853e24d4e159422df8ed219cde2a2f92ee9e2f +size 536664 diff --git a/images/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.png b/images/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.png deleted file mode 100644 index 130dfe11806ec00a27095db7389fa1d463783d29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8a678406841797659a570506572f66ae8e9499d7043cead8f2ece502895ac56 -size 437027 diff --git a/images/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.png b/images/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.png deleted file mode 100644 index c46d515f0585accc9df509aab5981e2fa57a5286..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6064d0961d8895c35a495f74de5776c509be874e082b57a28a9ae988084ec31 -size 232414 diff --git a/images/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.png b/images/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1078a2a0e0fc53a7aee64b3d82bf6a0b76684a8 --- /dev/null +++ b/images/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62cf98b84253313cbbb50bdcbd05fabb42b33773ae200174996f0b4223e67ddc +size 280359 diff --git a/images/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.png b/images/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a5751154432368b842723d43014883dee8fb3b9 --- /dev/null +++ b/images/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de48607d886715948774b42eaca9b80657012cbecce428413eb86e7dbadf8411 +size 354159 diff --git a/images/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.png b/images/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d75c587ff6bd8bac794208c01b3b63d35d52fc3e --- /dev/null +++ b/images/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:316060e07d7adef72c7d1e2a4d588cec2b22da2aedcaf1cac8d644a393c9f5d2 +size 428745 diff --git a/images/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.png b/images/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b8e03a9d0c41bced48b4dd08b4f8f31c8a8d352 --- /dev/null +++ b/images/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00e60ac92d4eb24d3236d470edf80e04dea5d45cad91aa7763c3b63a7086e285 +size 584948 diff --git a/images/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.png b/images/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b810991cab53ea7178c3d87dbc48d86701ca0be5 --- /dev/null +++ b/images/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a6be36ad303edf96a60543d293090aca9469f2950e6f0f9ee8ca834e2fad8a7 +size 471444 diff --git a/images/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.png b/images/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8fa9e7db3561484d1fdae7c9e0a2b15ae854232 --- /dev/null +++ b/images/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e26daddeec10637cbf48ac4db7b34957fb13951911660bd85005abc4ed0e635 +size 474591 diff --git a/images/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.png b/images/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..818a5525cc5e9c400594ae28576eabb8597c694f --- /dev/null +++ b/images/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e30c57389d6969720bcc7d40189f86ab2cc5123bcd35fb2d341903f92e3761f9 +size 336837 diff --git a/images/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.png b/images/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92c119ba5205ea6a8729d03cb4ff0724b14267bc --- /dev/null +++ b/images/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:701a9a86609716dd67c15407d9271275c1fb05c8513a5401999aff9af879fe9d +size 335694 diff --git a/images/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.png b/images/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed7dbe7e2a90ded0641e091e979c759ddb943c64 --- /dev/null +++ b/images/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6911b602306681ef87a98497bed633c6c0564d2e07967c03f155da83ef04b9e +size 350581 diff --git a/images/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.png b/images/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff78f923bb789a353b083d9b2009839e119770b3 --- /dev/null +++ b/images/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad0a5f81a8d22114998a8e361d17d881d86d516a10121bf914495db0bbe1230b +size 518771 diff --git a/images/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.png b/images/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9f2bb2cd8e2ed673a5729f018b11cf6e70cf9f9 --- /dev/null +++ b/images/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c4a033e00a20fa67a4fcfac6c2872be2db9bf0702c21bd24b32dffdf31671f9 +size 517927 diff --git a/images/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.png b/images/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.png deleted file mode 100644 index 7cf39eed60c089bb88da25c6599b99aebb2d3aa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:182736d06438998ab45fd3aa609aa39ee21b5d20e4d6b83ad9cb84c66cf4e13c -size 286734 diff --git a/images/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.png b/images/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.png deleted file mode 100644 index 6c3301fb43d8e32591c05977caf4df1f711199e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3efb536d8605670f15e8a26401c9643f53bdf1723e1b2f3ac0e1a047629a97d2 -size 404512 diff --git a/images/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.png b/images/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4020d0bb59aebe957ed2cce3d1d897fe97213e6 --- /dev/null +++ b/images/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f6320d5308b84add4ebd97d9a60eec258bee05b689ee5d092b65e531665ebae +size 338909 diff --git a/images/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.png b/images/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08a8478f8dd4885d9083d799ec83d4e92b036a19 --- /dev/null +++ b/images/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7f459078124e1532cd0e01092bb93cfba1f813127cdf6ed5e340c708a7723bc +size 86594 diff --git a/images/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.png b/images/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5dfbac7af7ead0360eefb25cd80e64989b166bf --- /dev/null +++ b/images/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3f25e7e9153649f4e4b95efadc4a37b6621c849b5c99aae5c05aa064eba9542 +size 251809 diff --git a/images/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.png b/images/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b2b98f4a264d59493b953abdbf4314549b3a268 --- /dev/null +++ b/images/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83eee7a49ea3cbc84a3ec1efa138aecca75a780d3fea24d64e5e1e6b168f8a62 +size 714394 diff --git a/images/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.png b/images/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1403463e4160f9305090745361db2b7a005b563f --- /dev/null +++ b/images/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a54804cc22f90cc2c207a9d3ebc4b00ebaaf882bb756d04829a56b8ae99aa0a4 +size 348639 diff --git a/images/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.png b/images/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.png deleted file mode 100644 index eb6e3c71ae6c5179c3dcdc74a27be5aa41cc2017..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ef0e90ad335f9789b1de78ba204d23123709ef952b19a397ea5330b9e268274 -size 450753 diff --git a/images/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.png b/images/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6151cd558fae55153b3e4d009f2d8e6b7e59f4c --- /dev/null +++ b/images/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed3c31d08dd43d82296500fe828b08553d3060fe96c83b3445334faa6d47c1fc +size 33538 diff --git a/images/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.png b/images/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d89bc776ee61dc300c23b51b0355adaab89182e5 --- /dev/null +++ b/images/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:634480ad12bd9a44cb4b15132208a894ed840477ec321392711bd1cfb11adec4 +size 62250 diff --git a/images/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.png b/images/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6f2dfbf79761526061185df4b7d578dc98464e --- /dev/null +++ b/images/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:811d9f28959752ab668ab5d07bc6b153e0b7d8e61ec8d392afb03fea9fa9c414 +size 419526 diff --git a/images/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.png b/images/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a07247e3352467568444db6c7a768635e95cb15 --- /dev/null +++ b/images/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbf7db90c47b539e9b60bf5c36e432203fd66b99d19afb3296b74984b82eef77 +size 270684 diff --git a/images/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.png b/images/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..568fc0932553d54ffb165f36a889d50830c9bc0c --- /dev/null +++ b/images/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3a9fba4aea5a4555d0aa23ff860cace24afada1ad1895bfe30196edb586a7c0 +size 299583 diff --git a/images/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.png b/images/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.png deleted file mode 100644 index ee85e6a8ed17b37fb4e69a555d5894264cc31710..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a38a6cb0be1c1b07efab11333c2c04e93dd67f1d2d156123a90caf9fd6386a71 -size 520136 diff --git a/images/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.png b/images/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f585ccdab6567f933c02300ec1c1fecdfd82d48 --- /dev/null +++ b/images/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:524566b6d3ba3fc09a76752e8ed2c51fc7cdba90f961f4cb269e56184db98dd0 +size 442251 diff --git a/images/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.png b/images/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36ddc14175eb937bf9c57de1c49f99f3a47d1a19 --- /dev/null +++ b/images/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf06de16cb59d41296967a5f8cfe049747f32c81c14cb8c966a3ecad5c682e13 +size 302696 diff --git a/images/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.png b/images/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0447b3d6b47b2acc13c6ddced629fd6f8ee35bb --- /dev/null +++ b/images/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bfa2467b37bd53ab6af350d2c61559cd617eeea7ae8ee492321658d9c71638ee +size 293831 diff --git a/images/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.png b/images/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0c78bee63bcf9e18f8c81fc260b9af4577f1a36 --- /dev/null +++ b/images/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3200a3f9071c47827a1b9f90195581936ebbb4ab6389dd8b9c5614af5fc288e7 +size 224253 diff --git a/images/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.png b/images/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4ea1952e880ae313924b21eee318ddd4319e64d --- /dev/null +++ b/images/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27e4b35cfe8ce1d74b52826f3311c75512d94d8b08b16a9b11fa937f493d91ce +size 283836 diff --git a/images/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.png b/images/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.png deleted file mode 100644 index f73c71b652258ace4554dc79d4ff7d29ce5b6598..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5fc85db602d4cd301881ccafa0a4478b4e0f19c8ec5bd7f8eee94425989a997c -size 470622 diff --git a/images/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.png b/images/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23e3ad0e6fca5fda7caf8e98751aec3ca338f32c --- /dev/null +++ b/images/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f033a80af7f3fe8480a98d4354f3d04aacd8a426ee38a44938495b799f59ee5 +size 77546 diff --git a/images/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.png b/images/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29cc058260c1c45666a0b9b5f0e9547e744be31b --- /dev/null +++ b/images/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4b42a28e2a8fae7cb2d1881cdd9eadeefaa0728cb83dbdefe4a88bade5052ad +size 355585 diff --git a/images/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.png b/images/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10e7d1d7af520ddbc02dbe26b6572522fb74ee27 --- /dev/null +++ b/images/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e456f91cd401c071e4d6fc1b1dd354f29bda227c98dd61f5c52e0cd08800205a +size 450760 diff --git a/images/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.png b/images/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84ef76b5122d3bcc694640544f2b4f394738bfe8 --- /dev/null +++ b/images/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7a213e94093584ea9f37fbcb46fa73043a8423e62902b447de5233523919069 +size 444771 diff --git a/images/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.png b/images/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40c0bebb92866471e56741074b85959b0065bad9 --- /dev/null +++ b/images/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a65b5de362152f09f0a9886ee373adff9ff12fc0a435206d9fcf5ef608651676 +size 486127 diff --git a/images/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.png b/images/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..572f73081a8efa6dcaf7961e24edd18d3d45f7cd --- /dev/null +++ b/images/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9d3cd5938ef07897e0609bfc6fc31d52e3e2080ba2c513a26f0aff8128532ab +size 247071 diff --git a/images/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.png b/images/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ff8074e4b0b5276ddb3bbbbecf60fac8b946fef --- /dev/null +++ b/images/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53f24bf58920582aba073a1cb578fd841d72cde6d9cdd37fc2e039d0aac45b6c +size 227207 diff --git a/images/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.png b/images/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec31297bfbff69b18bd0db4888d22c9450f8f7fe --- /dev/null +++ b/images/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fa41803bbda3630a6516486fb31e482224646ec42f9f755f4fcd4c8b7097211 +size 77955 diff --git a/images/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.png b/images/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60f2f5e0c2b31c01af2abbc18f828fd11bfda696 --- /dev/null +++ b/images/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98eebd6624956fed62bc431894e923a4eae26401acf6ead003f4dc2188319c69 +size 402629 diff --git a/images/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.png b/images/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce090900b5e8cd10dc7dfef2c53c91e1710ecd98 --- /dev/null +++ b/images/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c17e77bbc533f9eaed37c0e26537c6458114ba08cf421fbec2fe5ab7d3e4d3db +size 92342 diff --git a/images/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.png b/images/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aebdcc32caff0c33ce04b6ec559e15bb3f37bf3a --- /dev/null +++ b/images/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2af4c2f77d2528cf9ae6eac654deb9519477d8e88dd923d2d3a9bc6419d3d899 +size 295159 diff --git a/images/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.png b/images/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.png deleted file mode 100644 index 24f0293a9b686c0f052a5821aa2081e2c64830b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d2b0a8df510e0f0ccf6c72549908dabcec902ec8d3a0216f558a87ae093b3f8 -size 97334 diff --git a/images/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.png b/images/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db50e70bcdc173eb6544eb2139395c5418896793 --- /dev/null +++ b/images/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:651741fd453c25b7e5982ea9f816b5a69d9d0de4c8ce414d1349b4bca6a40ad3 +size 67321 diff --git a/images/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.png b/images/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85e94b86bc72692445bc94e43cf7c8953f6eea80 --- /dev/null +++ b/images/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73363fd0dca99979c82aca4fdcf4932edaccac30d8a685279fed0e6597f127e6 +size 547434 diff --git a/images/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.png b/images/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2988233dffa31e6d485117a063e714937b6dc421 --- /dev/null +++ b/images/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b15670309d16044dea1052daf1dc4a1d9b17a4180cc125e212a1af5cc3ced467 +size 322897 diff --git a/images/baba4ade454941cd875992d477c8d502.png b/images/baba4ade454941cd875992d477c8d502.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e79dfefeee96d9b5b990a1f9384297e2f518503 --- /dev/null +++ b/images/baba4ade454941cd875992d477c8d502.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a13f5e1b68bb6ef8d06aa1608df886686c5166464fef2578bb0d5ea067462bf3 +size 205132 diff --git a/images/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.png b/images/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0080c66498b51d7d9db3c1dc94c4e82e0c219f52 --- /dev/null +++ b/images/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:624531179f84edcbbfac6c6d154448e49c546d5b1a7a6f9e28a5929c954500e0 +size 383259 diff --git a/images/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.png b/images/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.png deleted file mode 100644 index fc4bad090d16db351078a4c6c9d342f419b2e297..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01c54ebdfb48499640ca5ad55493a9e792d3362221b3615db8d2d96a962a16b9 -size 105854 diff --git a/images/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.png b/images/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8858eda648f1e8543138730365603758ded3c8d0 --- /dev/null +++ b/images/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0400403cd32ceb110ba62815be3502d75dbcaaf6fe1d79cfeb79bee9a16a00c2 +size 344502 diff --git a/images/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.png b/images/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39324c74fbd58de2e789e73206b43e4a4c0c4d90 --- /dev/null +++ b/images/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:768bd1a7aaa3039c44fc1c3233b9d8a238815aa3ebe55dc13e15b77df66df348 +size 328341 diff --git a/images/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.png b/images/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d61c6c90b24e4f8d2b310af75e0818a372797f4 --- /dev/null +++ b/images/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8abcd4a6f04003face63bc222ae017c4443354cd7340e4e8067f0833bc3c4e7e +size 286022 diff --git a/images/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.png b/images/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.png deleted file mode 100644 index 91c44aa6faeb37b68d465dcc22805f6d4de8e314..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f70151f745dac5f61292ed0135d90f3d7c4e3b1642ae95345405f6fc5f5d10b -size 435257 diff --git a/images/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.png b/images/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.png deleted file mode 100644 index 01fe2fc33e61671807e5d7d88cf5bcbf9c9f4469..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:739ad27757cc4a9b6b601d97877d15278325fb613e983bb0ea446c5a440df2e6 -size 513248 diff --git a/images/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.png b/images/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64d5bf7fe3bb1e429b1e5dab550c1170438412ba --- /dev/null +++ b/images/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0335c6581cdd867dbcc21c4b8f6a65b79d2f32fc5cf376779f7ea796edbc5fbe +size 67009 diff --git a/images/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.png b/images/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4253166e1ad02b3b2a01e0cd5805c5a71f45672c --- /dev/null +++ b/images/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80382b7e84dbee8ac56e45399f48158cb81d920e15f92f38a69e5fcea9e4a6bc +size 229582 diff --git a/images/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.png b/images/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ade8ad979b8f42f25add45bf54cb7e8d81663f20 --- /dev/null +++ b/images/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:366f6cc9217fcff6d23749f87c35e945821f2b89bc2f31a361fcf39680c4aeca +size 399413 diff --git a/images/bd30616e872e46d7892be734424797ae.png b/images/bd30616e872e46d7892be734424797ae.png deleted file mode 100644 index 5a8eb9ed8a569d5fff02a2d20fbd29dcb2e22858..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd30616e872e46d7892be734424797ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58e9cedaece2cf513cdf6cf0b6bd72fdad30b4a0af58b86c0f7b4d7e48b9a33a -size 335605 diff --git a/images/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.png b/images/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8f2274187f84e8fead941cb1af5f1f43c8bf0fe --- /dev/null +++ b/images/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb6b4f53b00574777c968190f150b2de25082202a6bbe158c66b74333a69c2dd +size 268618 diff --git a/images/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.png b/images/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3dac3b3106188afed1b326a24c7313dc242c744 --- /dev/null +++ b/images/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bf734599bcac151c6e91cee2e72583c107363358ddc24634530b3a8c903980a +size 75300 diff --git a/images/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.png b/images/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b750dbade04ea3f8c751f59eb784f9c8e6990c9d --- /dev/null +++ b/images/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c6cf367fe20b26dabbe5288d118f53aa89a3fdb552c98d904b60777744e7e02 +size 359676 diff --git a/images/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.png b/images/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f84fdedd7c767c1bc1ff239e65a201ee72242486 --- /dev/null +++ b/images/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a682dfac2c7474a6765b81597a4a78a272c913f25458f209ae02cf379b5d6f4 +size 402371 diff --git a/images/bdd994625531499cabb01a84565a162b.png b/images/bdd994625531499cabb01a84565a162b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6b3f5d5db1a915adc2abe69d8a3d638513bfb60 --- /dev/null +++ b/images/bdd994625531499cabb01a84565a162b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:472ed7e1bb9ee847e2aa7336845e37bfcf1737c8418ddce9fa3a10b6df83a7ad +size 801457 diff --git a/images/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.png b/images/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..deda86f60555a9869a192c5db1851ab533c2a79b --- /dev/null +++ b/images/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6335200b4fabbfdf89d85c0288813a8662a64980c9c3d6e237d8cc79b63afe3 +size 129090 diff --git a/images/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.png b/images/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..315456bdb226c34d6a624368ad1a69cd1e3d4c29 --- /dev/null +++ b/images/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abf0ef9eb27bdbb47de08f749fa599b5a8cffa0264e480837a43b118e424d24b +size 405374 diff --git a/images/be010583b1014491a38aa39476126e7e.png b/images/be010583b1014491a38aa39476126e7e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..445fc75c8c97d491909653a28637d4907030a37b --- /dev/null +++ b/images/be010583b1014491a38aa39476126e7e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac933d2631db3e1bc18d9b8a7df57294c0e5f6cb93e775bec057b2da450c0bc8 +size 222848 diff --git a/images/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.png b/images/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04405a5f28a55373f9545454f5e81a1127b0e104 --- /dev/null +++ b/images/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:992a88f4855c62bfddc2496b7b33811b753c946f72c30ae1d7216fc69ec28da4 +size 333269 diff --git a/images/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.png b/images/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.png deleted file mode 100644 index 1191d3d1685ff1b8163e06f1666a44636cdd9ec1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eccdf618e732b1821f2dd1a45e42eb4ee5d6c909558cbe74e7346642ab5fcccc -size 502898 diff --git a/images/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.png b/images/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b1a1b09234eb8a3862bd2924274147d1680089f --- /dev/null +++ b/images/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62c067112087f10ef5ce7109b1e1894ab809670c82714ec9d08100de2da19d5d +size 267196 diff --git a/images/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.png b/images/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faf53a36de3bf2948bb73151598182c69f15c9d9 --- /dev/null +++ b/images/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3bda003da89faef92481be263f49a3d2775841869a97c0cff31d6c37ac1c2b7 +size 485921 diff --git a/images/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.png b/images/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a73abb198ca3d30b0e8586df15bed801ad7d15df --- /dev/null +++ b/images/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7b1d3a6e7c51335280dbd2ab45b3dee5d76a5236ae471aa33f7d7b5c0ed83a5 +size 294309 diff --git a/images/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.png b/images/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9b663106cd7288389e54901e3cae66989773721 --- /dev/null +++ b/images/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cafa945a65ccf4c607f4b7e966b943da7d891079b93cbaf9610fa1e864be3efc +size 328925 diff --git a/images/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.png b/images/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc4e7e6a87ede3c4bec6671f399aea22044b14dd --- /dev/null +++ b/images/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dbded270c37f5c499fbf1a168479bbe5e8a0dd7d9046b598ada282677b18dc6 +size 71517 diff --git a/images/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.png b/images/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.png deleted file mode 100644 index 4975a189d209c41318e8270b26f031919933fd39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6282907d1e34183de9b95d218216b60f3c25194248f3b9f2414dae9d29e7c6d6 -size 290601 diff --git a/images/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.png b/images/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90f7484a915fda0a45dff1fab3466bee6e856cc1 --- /dev/null +++ b/images/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e3233bcf5996ecbbe30945cfec6e5b50048ab85c006b34b72ce9dadd3a67938 +size 155938 diff --git a/images/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.png b/images/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b93e5481ff4ec0a46c4ad0e68eb7742240aeb52c --- /dev/null +++ b/images/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:385700df076b8f9938aedf51f70f0156c2039667e9a2600ce3619d07d4adda26 +size 77776 diff --git a/images/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.png b/images/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.png deleted file mode 100644 index 0dbff9d192ee5067071b0cc26cb09df99ef9aad9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4f1bdbd0d60a5be53617343d25d464c8ddd54f06c0de462cd1951ea9fcc6220 -size 334655 diff --git a/images/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.png b/images/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..444551a24d6165c2a3a7a7d59629b12459c39ab1 --- /dev/null +++ b/images/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28588741eb14f7675ad6116b71c85c381508ebf9fd9dd11a74afcc80523dc6ea +size 225498 diff --git a/images/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.png b/images/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..119bf9e97c4a404a1150d75391c607be35632e70 --- /dev/null +++ b/images/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8bfa06722488050e728f34b1eff8316e23db760665281f184e750db82f6b862 +size 474858 diff --git a/images/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.png b/images/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ae5f1aa57a777a8a7c25e13a1874de2c4013425 --- /dev/null +++ b/images/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c62fb7f746cc2a6a3a4cb881350c1c41677a2e64eab7fd8da6521a565ffa2848 +size 238210 diff --git a/images/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.png b/images/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.png deleted file mode 100644 index b86c345a222fd78cc6e4e695767fc97c8adf9b52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4f9be4eb9abb6e93fcea798a930f7b6662b2b72562bc260e8ad25026e8f90f8 -size 547410 diff --git a/images/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.png b/images/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.png deleted file mode 100644 index 1b01933620ee9a7eb329634d6e4d7bafc777468a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6df380f3a15a89252ae30f0b8c9da80c06e7ff5be7e48a65a7a5aec7eaa07191 -size 198390 diff --git a/images/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.png b/images/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.png deleted file mode 100644 index d8127f88c500a29609599794f14e83803bec419a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93d5d1fad80916b417cef7757987e5b7b5fd61333957a13fab78eb19900b7b18 -size 40332 diff --git a/images/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.png b/images/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.png deleted file mode 100644 index a2dd5c4f1086f7f77e636b3ac8da59c190c5a0bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28f5dd6c835d0e8bc513e23f75099bd106fc0b5b964e1813962135eedb5230dc -size 354268 diff --git a/images/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.png b/images/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e67bd67e256a4978201721eeb5e66ee53c051dd0 --- /dev/null +++ b/images/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1932156066d76ba60d4e99126cf30e0220c1c168c7eab3da386b6950163cc68 +size 419939 diff --git a/images/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.png b/images/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7954026d7e7d568c8cbb757ca89ffecfd26700f6 --- /dev/null +++ b/images/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8dfd82402fbaa4bb1a66fe8053310b583584afa1e7e875c1dada6f7b94ddcc6f +size 336105 diff --git a/images/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.png b/images/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e42b1e31be487b16003fac4b4bacbe678a2e33a0 --- /dev/null +++ b/images/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd8ecbaadfd8d56ab0b3c38472d812ba7fac3462e664015e1ba350c944f8a083 +size 421209 diff --git a/images/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.png b/images/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c81eabee4673bec3775b2dc9c53f8d46daec34c --- /dev/null +++ b/images/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5466565c3979083e4044afb4815290f3210478ad0b14095e65632791a0967a5 +size 273232 diff --git a/images/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.png b/images/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60108033564789bef8002d8c24b06902185a7f90 --- /dev/null +++ b/images/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ae8ad93c75a50258e2cd4e48a88f8f5dc9a36eea0b4690576f65afdfd7f50c6 +size 24108 diff --git a/images/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.png b/images/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..deec215585db5d620daddb9bab6a9c98b3fdf6e0 --- /dev/null +++ b/images/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a239758bb31fb88a6e178e82afe6e14bfc40fe9f6da476418d1a0eb88fbcb27f +size 359226 diff --git a/images/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.png b/images/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17125115f0fa9034596131dcb4a622060a43e97d --- /dev/null +++ b/images/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47b028d4b311099c6105400c78f22fcfe5bd4fe50bd138f41b2c9e3f3272cff9 +size 308662 diff --git a/images/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.png b/images/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3134c39b310e5cd7a0fac3d07bdc6b8423424039 --- /dev/null +++ b/images/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c43253d83e40318eb9a7702fc847a797c5beb523446b56651547d7e8a63ae71 +size 229504 diff --git a/images/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.png b/images/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30a37d10416fc2d9d4d81759c061890b9b2258ee --- /dev/null +++ b/images/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88961eb577636a9c48f2996e26f3554fef114b5f1ba00076e40a7e9547075458 +size 356534 diff --git a/images/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.png b/images/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.png deleted file mode 100644 index 03372628f161047060ecc1e89894dd1dc4851490..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eaaaf7a9500771ebe09e6bdde666af3c2664bd994b96f88c334bdf7f64557ce2 -size 337953 diff --git a/images/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.png b/images/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..404e36a6fe9a6d4791957aa98d36d3442e72def2 --- /dev/null +++ b/images/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6729cd827de2f6bff908c0c70ca361b7eb807beb59e9618a6a03fd8789d75dc3 +size 339783 diff --git a/images/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.png b/images/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3db14c73dc09e1b9527463d8b9a101f5009d88d7 --- /dev/null +++ b/images/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e327ad7a7d0eb6476c7a80318846e19ae16ad115a8cb808bf8871ee79cfa5159 +size 54415 diff --git a/images/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.png b/images/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33be615a48beb6e1f03018626510f2574d85851f --- /dev/null +++ b/images/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b61b35707f2293294b741cf55e26c6df9010e96f2ba61dc7de84c7da06ab068 +size 430915 diff --git a/images/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.png b/images/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cedff4b1f0c71b0106534676680b8472c378001 --- /dev/null +++ b/images/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b608ae8aa01372844e6b764e68cd14ae68e3218aea936b7ffc983885df9a60af +size 335929 diff --git a/images/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.png b/images/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fde695a7cbe1f79039d20cee5c424d763cbc292 --- /dev/null +++ b/images/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4765f755970fbf567857eed0ee5834b32fbf88e5dc181c3ba6966cbb5b5d89a +size 313562 diff --git a/images/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.png b/images/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.png deleted file mode 100644 index 43c52f3260560caaadb9c0c4bbbe30fa6bc879d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfa5a5267a1e1a2d1a320d52bd4979d2b3d461ec460347978882933d006ecd72 -size 55800 diff --git a/images/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.png b/images/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c359e84073ce468c0ac7b4b18d84aaa05328a22 --- /dev/null +++ b/images/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33290509deb1a258cfbb91b765bd5498cc4d770c5aa37f2ddaadb070f3b99f0f +size 393728 diff --git a/images/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.png b/images/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b2ce3d75ae86237a8a692cafe701f67821fd9ab --- /dev/null +++ b/images/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:309fda9b85389416c4c35834c698dc7c16619cd0b6d47ac49d98261b7fa2f297 +size 384579 diff --git a/images/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.png b/images/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..443cd010bf2387816ab179803bf256be938e263a --- /dev/null +++ b/images/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e7817ef9c52fb43de79f24dec64c8f27034bb45d0f1f1ddc1624eea216fe42a +size 441063 diff --git a/images/c59ba245afbf42358297925912c5a857.png b/images/c59ba245afbf42358297925912c5a857.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..690bfd426e15beb644e6faddb3e711f84c3c3ba8 --- /dev/null +++ b/images/c59ba245afbf42358297925912c5a857.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8169a24a5ad58354c36cf7822b9f05e542632c10e42987b0e8662d5b869a11b7 +size 183687 diff --git a/images/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.png b/images/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.png deleted file mode 100644 index 465db2e3d968a0c87d65b429b6711b71850f425f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:090a616dd6f4cfa33664bb083bd68d606e1c91a46efe34437114bfaec7e19f8a -size 362507 diff --git a/images/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.png b/images/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cf1fedf3fe6f4ecd55f0da6db05ce4a43636d13 --- /dev/null +++ b/images/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d07166f12626c41aa578ade4d01dd126425ccf346304e2bb7065293feeb461cf +size 179779 diff --git a/images/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.png b/images/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b7ce7272117261bb9ab186d2e46f88f491bf38a --- /dev/null +++ b/images/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7a96c431a00b9a876f20a0ac0a8d3425455198951ce9cf916638e9ce3b63ac3 +size 328719 diff --git a/images/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.png b/images/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4909925748a40038d77a1e6b2a7fb8e67d9ed755 --- /dev/null +++ b/images/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7184e02b2af4e30166298256316ce9a8ba83d6d8e2e592f0007a6ca589e54e1 +size 130224 diff --git a/images/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.png b/images/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8fd792ef9f945ee325d5b6ebfe36ef75736cf52 --- /dev/null +++ b/images/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e11697c80b535babcc1a6acbbf4cb66b691640e965d24a2a7db8b8d1b4ac27be +size 297004 diff --git a/images/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.png b/images/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d462003b370a201ae9d2729a206e9f8acc4aca4a --- /dev/null +++ b/images/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52e5ce5c9e88975642bbc95a72fb2f47057bbba859271f42f205299912e7ed92 +size 382867 diff --git a/images/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.png b/images/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4783b040ebfc9bf5c7f1979a8cb6a2636270404d --- /dev/null +++ b/images/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af300807fc8a7ee18de4068f208e16ae997ac118a65bdedc2cd6b10c49f605e9 +size 309736 diff --git a/images/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.png b/images/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..055df08b97fcbd0f34b10d66e978c114126cdef2 --- /dev/null +++ b/images/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee8f832cdcd2e903bcc48adfaaf602994cab9376f6f58e3e7e6dc34ce990bc5c +size 332553 diff --git a/images/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.png b/images/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..776c28425c850693683311cb1a3fc10b9d59bb9b --- /dev/null +++ b/images/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33f687563e32fe7986d089ba487ef52b9d016abb4ee1096b1f1321a56eedc981 +size 443769 diff --git a/images/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.png b/images/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dacaef16caf879c1d4db985194eeaa6503cc839 --- /dev/null +++ b/images/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27bb5ce28f0871cc562e9cecaaacc3d5c62736cb12ebd8a33e9b043df620349a +size 255537 diff --git a/images/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.png b/images/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caed103976875a914c4566a12ff7da77a2714d5f --- /dev/null +++ b/images/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4e1576951674d2a58edb6c582fe8c4b321f7fc075692c3a7f23194c9a060f65 +size 477391 diff --git a/images/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.png b/images/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c1242e7f334ddd78c5cb493ffbccb2c7f9b4c60 --- /dev/null +++ b/images/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd79c27ba03947196cd37ad1c9803498794f66b2a507f76cc612b201a161fca9 +size 635660 diff --git a/images/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.png b/images/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18a4a4327c31093730427b1233e7d5cbe1b4b3d6 --- /dev/null +++ b/images/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1aaff29bd1b530834d03df72a1a619e55430d4b56de75bd08ee2799ac5e04ec +size 208036 diff --git a/images/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.png b/images/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a1204f215a7f736be957b2e2daaa5692173f66 --- /dev/null +++ b/images/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:546a537461c3fcf6bb01c35538dc08acadd8c6cd8ceaf729920a223cbc2020be +size 355060 diff --git a/images/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.png b/images/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.png deleted file mode 100644 index 4a1a6a546cb1cab815b022e4eecfd380050256c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6512a88b8d7b5f2cabe6955b631d073884a4c06e73ca04fd51c581375c1270c -size 111085 diff --git a/images/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.png b/images/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..becbe7178c507d68193006d9a3b454e7fcfeefb1 --- /dev/null +++ b/images/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7d9e25246e9ecf795d32d42b1418c5ece07e973f765787c837eb79895b253e2 +size 326790 diff --git a/images/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.png b/images/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58a1cd8259a6183f356db932948e4a8e1ec56067 --- /dev/null +++ b/images/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d38c6ee59c5be22ed6fad802b333c20ec896476a273b81110002aa990729252 +size 40723 diff --git a/images/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.png b/images/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e36c2089abfa8d026211b81085da0e32980af3d --- /dev/null +++ b/images/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7b1dc0e2132362b1ac842818d5500c0e9c10d45e42cd2cfc797fb9e3d6e440c +size 410089 diff --git a/images/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.png b/images/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab66074e594988b4d41cdd85afe6c14125738583 --- /dev/null +++ b/images/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12d3c97d62bf00923c55d2db9b006f0e5d334ede0d684e04a3492df4ee05f589 +size 403672 diff --git a/images/ca15c962457741c6808d668cb371e053.png b/images/ca15c962457741c6808d668cb371e053.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2a95cddb3f8ad63d1bf1a4446e7d85d7b431ad4 --- /dev/null +++ b/images/ca15c962457741c6808d668cb371e053.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6825b76bdb3701a4610f8252d7b90be38fb551e1faf7f8454af30ab1fef30368 +size 463594 diff --git a/images/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.png b/images/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5cd2ba6bee3511a8df1862e899c9a224dc29aae --- /dev/null +++ b/images/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abff140ad5a096a699c469cf14f4eaab43e7887e4a3e6c1fd8d49913e13b9f29 +size 408179 diff --git a/images/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.png b/images/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0666daac486acf41e24c3af4c61e628f6ac95c5 --- /dev/null +++ b/images/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0116f6b94d3ecf337d5382e0ec621414a2dd9ba5ce52f5c970a3c6d2be20395f +size 552128 diff --git a/images/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.png b/images/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44327de74e961f8e2cecf68fd1ce8fa663a5fc72 --- /dev/null +++ b/images/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:986c4a279d01b75b22f75ec4e156bed7a10117a1b3ff65785274800d5febf951 +size 309022 diff --git a/images/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.png b/images/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eff8e735ff67228fe5fb2951a9c3ef9e9eb19d4f --- /dev/null +++ b/images/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f4ab7f8e6137e05887e42f51974a6f4270a12fac2a4f0b299e5b71583c80dae +size 403346 diff --git a/images/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.png b/images/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.png deleted file mode 100644 index 561e714ac2026f41fddd2da5721c1782d3a7ceb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31af9ab21993dcb27c191572b152971311916eafdafc45b7c74ee09101d4823d -size 349780 diff --git a/images/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.png b/images/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83391561fc1cf9bb85ce863071fac08ab794d390 --- /dev/null +++ b/images/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5bdf4898e9464259deeea51c2e3de6f634b89043cd9b07e89e75e95422eeaef +size 279147 diff --git a/images/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.png b/images/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.png deleted file mode 100644 index e335149d6d4ce4094302e764361f0189dd452ff8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf1b380e56069fed144f499c7d33e23557d19ac15b13c3f0df71fd11c34bb26e -size 512162 diff --git a/images/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.png b/images/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b4418cad8de5abc2d2d591001d5e31d6e379344 --- /dev/null +++ b/images/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25cc7bb819494aa97dcd6e2155d61d94a73ecb8043560391cab415745ef909f5 +size 230196 diff --git a/images/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.png b/images/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.png deleted file mode 100644 index 3da6c1a6486db55cb67554805321e92a33c85a92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb9d4ae267b545a88218d86647d39049cf5b8a1a9d1f4480f706c6105e7c4e62 -size 471247 diff --git a/images/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.png b/images/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e6bcd2502077b997f8f3b6f3d38007e606927f2 --- /dev/null +++ b/images/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eaccf94c93c3ec6aa514aa047093bd2170bb490194b240edfca1e717d044b28e +size 90684 diff --git a/images/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.png b/images/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57d307c28e9551d4ee16f34f42ff97331e8a4556 --- /dev/null +++ b/images/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53e27a1b038a068a46d0c3d53814376cb76f01cec1ec3333da77b76205758949 +size 452246 diff --git a/images/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.png b/images/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..223f8b4d8adc0d9d6d57da2e044547dc481930e4 --- /dev/null +++ b/images/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28e7b875f56679ddcc2ca855ac3a38bd414ff7b813fde23055350ba1100b0f90 +size 453844 diff --git a/images/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.png b/images/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1800ce19405b05e6eb046fcc3af28902e7fb88fe --- /dev/null +++ b/images/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddb857cf7fde7531b47428f69e7ee8ded89729b8f84f4919bef8d5c5a7b01e12 +size 352041 diff --git a/images/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.png b/images/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..964dabc4f9d5b0bfb01caf7d26565aff138b0b5f --- /dev/null +++ b/images/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75c4ff97357e1acf2321e322c6fe5a638274c2f1053b45c620e6403bc24e9d50 +size 225721 diff --git a/images/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.png b/images/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.png deleted file mode 100644 index 54465e58b5971ac046ca34c3b31ecbd148ef98e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec515483deca2525361c71b1e883488c8b9f4132514ad34f1a33ceed77581b3a -size 117326 diff --git a/images/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.png b/images/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6218d4fe0d42a83895225a9c4cfb5d6aabcf9efa --- /dev/null +++ b/images/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e72a2ee796b016bf5974ccd8dd1475d7988e8cba9972ed9acd0336c1bf3c2e8 +size 38262 diff --git a/images/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.png b/images/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f50d8a808e3c19d16a1de61de5200870244d508 --- /dev/null +++ b/images/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44da0a6394076ef31eab5ce499f23fb4842e2dace02200df71e873a9585a97b6 +size 41982 diff --git a/images/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.png b/images/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d19fdc9d9847140222349a17a189315f8a5630aa --- /dev/null +++ b/images/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3ac8c11cf38c129463d7a9dfe2f659b5b8d0822380e37e5cd6420e1601b9334 +size 271195 diff --git a/images/ce6165dce473478086cbc791413ce771.png b/images/ce6165dce473478086cbc791413ce771.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84362cfc4673d1c78912f47b93126719f216a90a --- /dev/null +++ b/images/ce6165dce473478086cbc791413ce771.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dabe33252206191daefff52ff5bed2602702028567c69d2aaed80534cb8a91f +size 528864 diff --git a/images/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.png b/images/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.png deleted file mode 100644 index 4ad19f2867e66a4f53b8ca69b7e11db1bbfe529a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be1dd23f54f871e2771aeb87d315253ea9d6d9eae5657e8e57ab21b53738c363 -size 224197 diff --git a/images/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.png b/images/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3eb4ec718949041dd1c9e3bc09fa68aa242e8c8 --- /dev/null +++ b/images/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c535bd85829eaf70ab707dd0d079b05dde79aae98420e82774c7f4a52e85d603 +size 347630 diff --git a/images/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.png b/images/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1be37d0a04dcd6842fc2a2a96233b65d8f5a10fe --- /dev/null +++ b/images/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:962175585ccee26234e55dba16dfb1c5eb45b2104f4e57bd4ede0d39f78dc589 +size 316186 diff --git a/images/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.png b/images/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9eae13256bf3fca8b646974ef9ef29ca8d240421 --- /dev/null +++ b/images/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bf1f078cd905c8f0bba49f28d29c2e78b39f45cca5f83f4a4abd76574c25cca +size 388223 diff --git a/images/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.png b/images/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9204fb94530e0c2d794e32b0edbe849687eaccc4 --- /dev/null +++ b/images/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6826a588fc970835eafb980d86e4bba90e27411a0b11177004f6ab6aa806344 +size 122454 diff --git a/images/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.png b/images/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af2a6c8bb843b4fc62a76933c9ba9342bcc80a31 --- /dev/null +++ b/images/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49be193321b864beeda890921d7b1b0d8c274dd1e25137b18464e2513e38389f +size 415444 diff --git a/images/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.png b/images/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b699230ff9840724919b87733755f1eb76007ee --- /dev/null +++ b/images/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4001b06d7b6c1a9483ab48b79a8438a0826f0cd4ac98ff8cde10e31ccda996f6 +size 476316 diff --git a/images/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.png b/images/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e5efe8ac95ac98b41b121baa69403e7097c36d0 --- /dev/null +++ b/images/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75e48e83b1e8cfb2109a9385a66978aec9690488c59a40198c90baf082f8f41c +size 275963 diff --git a/images/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.png b/images/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d4e49c4857bc87161c0c780b6ccc5acdd353fb7 --- /dev/null +++ b/images/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96550fe37aa6f8267f03d6afdc170aa6d425721064215f277b54845098075b45 +size 111464 diff --git a/images/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.png b/images/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b845dcee914a003dd77d07024e33128c30a9a81 --- /dev/null +++ b/images/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2790dfa9384a705b6dc02211e8edb034e16d5f19e3cd239a971f45edd2bf0852 +size 268214 diff --git a/images/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.png b/images/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e77f99cc2673f3a69edc74d3dee6f2bb64a6f15 --- /dev/null +++ b/images/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1562d8f2065e6524bfd7a9fca58acc3bb815f89bc1121bbe115fcc6db76c689 +size 68434 diff --git a/images/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.png b/images/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ac7a8015193c80d428e6e5340b064b38b2639e7 --- /dev/null +++ b/images/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c795d7e60f670a13a75b70464d8779a9f8111e439d7b465b1338b4d6c63d4ee +size 116014 diff --git a/images/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.png b/images/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.png deleted file mode 100644 index 98f6213c242826226377534951bde94f7d156d71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ab511238e3a24cd962e071c78e75a801384dc6739f3a50f531ea444782951e3 -size 289533 diff --git a/images/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.png b/images/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f7ee2c702a3950dcef10862df1a4db922b3982d --- /dev/null +++ b/images/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c289103da9cf17cefe4faf045f54f93c0458f063bfb7b416a670223f17826439 +size 587438 diff --git a/images/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.png b/images/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba0e8d9043251cd4aba7d20913f96d96ab24ce84 --- /dev/null +++ b/images/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:070081dd681473ae748f50720ea1081569723d3d9a0d8e6b1798b5093a6e58f5 +size 254647 diff --git a/images/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.png b/images/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.png deleted file mode 100644 index 4cc3a945c6c288ab8ec2dd84cc26b39a7333c9a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:995f181a53aee86a185debfe4c49d96387d246f400a70e4bb4590c76054cc5d5 -size 287436 diff --git a/images/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.png b/images/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd3ba6452aa6b307c1b2ccfe236244ac0f79e6da --- /dev/null +++ b/images/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b796bb95a5beae2f256c73b288991fff922833abff6ee1ddea1e7f5063b36bc3 +size 309754 diff --git a/images/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.png b/images/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09b6cb6c8dc125c55118895bbf5def405950e2e5 --- /dev/null +++ b/images/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53ce3714ab2c4f8376f3ae080f9704b2a214ae74022eb40d9634cd06be4934ae +size 410967 diff --git a/images/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.png b/images/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7ae15a10ca17bb4719af67e37cf02cba705781a --- /dev/null +++ b/images/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8456669fbd87c073ad51d262c170af3df951c3beebbb31b7f51f0e5483bb4516 +size 411290 diff --git a/images/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.png b/images/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2acfc8c6f5a2981551ad3b06d70f4973ad834236 --- /dev/null +++ b/images/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f75dfeda00261bfb10fda5644d73a479a097a5a811d49481f18baed60f2f2ddf +size 41429 diff --git a/images/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.png b/images/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a35a11a764d7c7e8489f4bbae18515da24abaea --- /dev/null +++ b/images/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13865e27067c62e387b165743e03ceed0d73da92b0cd20cbdd65c633b7987c43 +size 112533 diff --git a/images/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.png b/images/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aca0903fc106ba7b0c889d69e174e100b18fe479 --- /dev/null +++ b/images/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0383b6580982a0b45649b74d3aa58c8b699eb406f926f9eba1095b00258534c +size 313181 diff --git a/images/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.png b/images/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e38634cb66e2ca4ec29de9f529546cf1d385cff --- /dev/null +++ b/images/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c106f7e14dc9a5c2459f34f3f746ed606de1814fedc6c1e6b31f528bc0ea74c +size 403716 diff --git a/images/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.png b/images/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73f534415a3df6eee04ce7409b079478fd2806fe --- /dev/null +++ b/images/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48724d2c565f0cafa276d4fdb159a20aea1d795e75c03e0cb12971721fd35e9c +size 78713 diff --git a/images/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.png b/images/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..036dd1802cf65162d258419bb4671facdd038936 --- /dev/null +++ b/images/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32344cd65de4ba6a6166613e746bad2b1b5d636a0dd234dab5ce7efd26d8492f +size 64540 diff --git a/images/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.png b/images/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..918cec47c2aca5a2e150ec0e1860a170718d58e6 --- /dev/null +++ b/images/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ba4cb0b8b0fc7229692f9da023d8cf00969f4d1c7f7e08fa9737f936247ed73 +size 368713 diff --git a/images/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.png b/images/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2a34cc556b6ee2fd57e7d1623b4f052bf887a08 --- /dev/null +++ b/images/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4bd78b14c9062356cc4a5fadd0699208b6f0d6eb6847f9538e8ca99fe6ecd28 +size 566081 diff --git a/images/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.png b/images/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9758951befc82a533bf148873417c548b7d839cd --- /dev/null +++ b/images/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0658ebbe160586afd4b578344f45fefeb05508b8038ed0ff0712c14b70d78b99 +size 553470 diff --git a/images/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.png b/images/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09b70753cc9f5c0843cd34dde5c5b9dffca90e53 --- /dev/null +++ b/images/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9af35c08602cc338ccc7a9f02b1eb1d954b56ecb9e4edfba03ce33d6dfc1b95d +size 491246 diff --git a/images/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.png b/images/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2904feb0a81ae8ffe17b1b39ece24841e0b3cc10 --- /dev/null +++ b/images/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:daecbeef5794bb45fe69e0c48f9042a5fcc3a8480063d9c41a8f35a40285e3f5 +size 380340 diff --git a/images/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.png b/images/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6c8272085e88b4007ecaae9fe172e850172daab --- /dev/null +++ b/images/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90c72c6cef2fef85bbb66e5bb3b7a0d51adc47a44f5d94c6a315d873a44534ff +size 244359 diff --git a/images/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.png b/images/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ab36d05ef2b689c24694a5805eecec7cd377aa1 --- /dev/null +++ b/images/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4fe09668c1c0c2c438ce0b463a09e8e1c01feb59b45663f188c3c4cf5f15c23 +size 320452 diff --git a/images/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.png b/images/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.png deleted file mode 100644 index 2dd7cdae5ef83463eca53d0c6b6f22008b8bcee2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acd2247077bd25e57e10b70de6f3e9b6fb44673f4ff04311912daf5a87b3b11c -size 313618 diff --git a/images/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.png b/images/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74b3919e9f7e5016b01ddfd8e07bb7d08234d871 --- /dev/null +++ b/images/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13ce8323555dc02f18f227ec8a6f079e05e110beec3f4b0de588f04f21fdc1cf +size 77290 diff --git a/images/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.png b/images/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac70a515aec40bd79034d8dc7a07471b5b767ff9 --- /dev/null +++ b/images/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd6aa2252e0c2c33821ca3659c5bbf0ede81c6e680cb36eed934f986be566d60 +size 337478 diff --git a/images/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.png b/images/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82689846d1b17cf890f2a5b3775e66af718ecc91 --- /dev/null +++ b/images/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8358eebe320cc685d51e305dd9070e2e2be30c91db2048b655779bdd42de2f0 +size 282944 diff --git a/images/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.png b/images/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c63ebc62efeb2d48d61869cebbe85555e2907f6 --- /dev/null +++ b/images/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a302b8f91c0f4ebd37fabceeea5f93c9314c3d0b9e76d0fb50bc531e2909eb32 +size 365074 diff --git a/images/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.png b/images/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec8a943f7779f121eb0dcac8461069116c31dfaf --- /dev/null +++ b/images/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b99dcbaa5674decadae0d76d907d590ff770f249bb54fec0e78c6a0f2511e92 +size 394252 diff --git a/images/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.png b/images/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cc5c44903bac6ab6aa79a25b400e70287726268 --- /dev/null +++ b/images/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5dc78a705282c46dd94230e6a6415226933f7227b2883d01d5580bddfa84d95a +size 352840 diff --git a/images/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.png b/images/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c308572645398a26f5e95a86e5c9ad74bebb4d29 --- /dev/null +++ b/images/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8ee77c29b90b832e3140c58af3e229c1e8bef073c18f7d873f0f60f779008f8 +size 425034 diff --git a/images/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.png b/images/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fc254df386b3690903174bebb6686a8c2bfb51f --- /dev/null +++ b/images/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:622f3f6683d69bf81c698f3c56b7a25d060f9a148bfa9ceb2938624fbff25055 +size 322521 diff --git a/images/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.png b/images/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ed445bb224f31d5aebf5e1f309db4da876c92d3 --- /dev/null +++ b/images/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab85e6d6df0d29ce42270ee57f10551b87d6406b71279c2cebe49eb638770a84 +size 206398 diff --git a/images/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.png b/images/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eb584821b8942d64ee172d034bcd18c0c323370 --- /dev/null +++ b/images/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:334d8de9d656c97de8b67f34479f9368a697dac28e64259d939a9f99c69bc3ce +size 426108 diff --git a/images/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.png b/images/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..906f92c09462ad831894497352f7b6aaed5b6645 --- /dev/null +++ b/images/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:593a89bbfb316d8f89e6d5198cdaba1b0fc4b6e01f15c032571152f6228891d8 +size 295348 diff --git a/images/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.png b/images/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaf87c3e7c74410826fdd537704e60c9b5ec45a5 --- /dev/null +++ b/images/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c60d41cfdb3ed93772e555352731c4d1d5ee697a158e355f23a403c164d7c8a9 +size 186763 diff --git a/images/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.png b/images/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.png deleted file mode 100644 index aedb58186d6c0da3fda7e15e62165e63188490ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:51b13b3224be028b7d75a034e1b26c1d805ddda215f8754ef532107a07df011a -size 410123 diff --git a/images/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.png b/images/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.png deleted file mode 100644 index f2b2a0674b477225be445af7b304953b71bc4996..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4bf8fd4b2fdc7e3e327abbd3ebd7d3bbe5630cbdb3c630ca05d90d22a323692 -size 278725 diff --git a/images/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.png b/images/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23058db2b9799fff2dd85084b1961acc62d0e885 --- /dev/null +++ b/images/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24332f2e874aeb59cb5eaf88689f0d429238c7bc955b95652ccce2274e242ec8 +size 199022 diff --git a/images/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.png b/images/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..996502bdac1d1ddcf8f226f734672d034243472a --- /dev/null +++ b/images/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fec1efb796c2ec72d2fae471fb71c0d175a41f17427990552a9f9a067db6795 +size 476675 diff --git a/images/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.png b/images/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6472f119a11524d509de3d07163b0f4f47efda1f --- /dev/null +++ b/images/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e087fa251fb4689fd7f4fbb48b55e8815fe3b3bdf96ab07da984e758208311e +size 647656 diff --git a/images/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.png b/images/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f02b446ba5de4bd03f821f6ab5f7eff160a1ea70 --- /dev/null +++ b/images/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a631ddec15dd177b9aea862d61e84a06cab141986c0cd6d0780acf9caaa83406 +size 388758 diff --git a/images/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.png b/images/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04a69bbd2ac237a0cd93ca8fcc2f20d44dcbb2ff --- /dev/null +++ b/images/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55d5a151f84ef69509a9feb5fa60d8ea02f68272f0d0385cb98be442f797f2d2 +size 438731 diff --git a/images/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.png b/images/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.png deleted file mode 100644 index 7458762d6de687df700aa202d0fe0c2722bf4674..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:48249c09dd2c13d57d9b9349aa7d674900a60df17662ba672e7b6767a2b8ce62 -size 237534 diff --git a/images/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.png b/images/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16eae03be9f3e33c5e63195da85707381cc2beb7 --- /dev/null +++ b/images/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ff6af0bb56945fb1938b54e4a4817e65c8f1a77df2a4382d90d759803f58209 +size 404390 diff --git a/images/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.png b/images/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a573eb764062ea1a521f95abf2ac98633277ff6 --- /dev/null +++ b/images/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:229920aa3326b04bc3cd10b684e8ed259eda5965e9b39d38525a305bf39bcac0 +size 33850 diff --git a/images/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.png b/images/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07142940e6b3bae5c4065f80ffd313748e3bb704 --- /dev/null +++ b/images/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7173366b75bf30a6ffa14480b6dda1d609ee2d429bb2959d1a7d6e71d701d604 +size 390367 diff --git a/images/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.png b/images/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01b31d32cb6aca60beccd813ac81fdc19e21fd09 --- /dev/null +++ b/images/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cd9200bda32a0d99514f692082db22c9633f89d5999c1d6bc5f1ef812907fb7 +size 422048 diff --git a/images/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.png b/images/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3991d28090fd8b61d3358cd16ed7658f61a43517 --- /dev/null +++ b/images/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8136e6d1c1f613ce7d5a8348f27b9e18f7c18c5bab8afab29352eff495e7411 +size 268197 diff --git a/images/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.png b/images/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e32cd1dfa0aa90eea02b340a934c7717c29714df --- /dev/null +++ b/images/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8379120a8955a1b83a0bba6850f469dc60aff987dc3969a533ba8e4e44e82d27 +size 77698 diff --git a/images/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.png b/images/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61590f7495958b9e1fa97aa343cc6254b406b125 --- /dev/null +++ b/images/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3ea9002477e936c0aba0587ead6a5819bd4ba0de9df0f20190a8a881861d2c8 +size 438353 diff --git a/images/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.png b/images/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12de521ce63102377d9e18fa799739a663dfe896 --- /dev/null +++ b/images/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8598f7148c40d9efa32f713ce8361ada707b2abb40d46ceeb57aa4df81582f3 +size 283424 diff --git a/images/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.png b/images/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.png deleted file mode 100644 index 67fcd3dc0b29613f465fcc6f2bd1c8fd758e0b44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2092205190d7a570740ecf8add9bb1b249e9df8abd94a5dbb717258f4874edda -size 259409 diff --git a/images/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.png b/images/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a553f3834f23e6bcc09434d51d9510905e398998 --- /dev/null +++ b/images/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99c7f5f841b72a973d25f670577dbe567e91d1e8bd89be0fca94f10303d830e6 +size 298920 diff --git a/images/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.png b/images/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4437f04778fc84881bf1a4d375845ee40591c037 --- /dev/null +++ b/images/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d7fe068061d29e13b1c3070f5450cc5212f66f7e1a46520220d6eadf1d011f5 +size 303410 diff --git a/images/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.png b/images/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c1cc804d24c923af36770c28680ea74bd794294 --- /dev/null +++ b/images/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4645eda8d7541065adb5444ab3d5e05450f42091fd9be530165ce034b7712ee +size 76588 diff --git a/images/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.png b/images/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..968e64635bef20d375d32016e6aa9c6f6fd54caa --- /dev/null +++ b/images/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec9c259325176d1a5d546997af740776f441b48a7f7dc2cdfc602182308c6d44 +size 311340 diff --git a/images/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.png b/images/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80c90620640185e80a906e8fed80e8cb3c84ee9d --- /dev/null +++ b/images/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:258272144c7fb868064c9be7769f19bc24243ffaeec79356c607f4586083dc52 +size 280499 diff --git a/images/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.png b/images/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6947dcc260b01d1a3ac1b83cd2f96ee29bdcf49 --- /dev/null +++ b/images/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee4e6123a5e3c1366b13047d20ef24c18b9fe32fa87117ba814286f6e0001170 +size 250134 diff --git a/images/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.png b/images/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9b4cd3af44c6e20827c34e9b4094c335b4088f2 --- /dev/null +++ b/images/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42db3a2adce96a868f7839ab3b4179851c9e27f6f947972ac94545b0173844fd +size 418765 diff --git a/images/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.png b/images/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e02a93b0c140232193363d46c9ccdf82007dcc00 --- /dev/null +++ b/images/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62d8522cbc3fa02f796b9f1731cb4de2509f9da5f0a0de101c9dc8a0c911489d +size 303577 diff --git a/images/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.png b/images/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35e916780f766f6c15856aa18689847956166d13 --- /dev/null +++ b/images/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42041f7e5dce48fae43a033f9d39d922bb7f706927e589eaba3629a840fd3046 +size 398922 diff --git a/images/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.png b/images/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efb960451ec56451d41b96e19e76a3adfe1457d8 --- /dev/null +++ b/images/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0793101b6f5c088b346f2f4c67e45eee7f8f4d39be15491e90e5469382a57bdf +size 31083 diff --git a/images/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.png b/images/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..437319d48b4ea5c4ad361eaac421ad15736a2adb --- /dev/null +++ b/images/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50c0352b1d52fc709f9a11bf047382f28ac0d83eec57d4524d494a56cf6ca311 +size 453211 diff --git a/images/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.png b/images/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b55d831f250476164215032c2097cb8164de2f3e --- /dev/null +++ b/images/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c7d6e96b0d131180ad827630fb2952ae3e71642db37d3e5b914143cbfa7135b +size 395374 diff --git a/images/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.png b/images/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c34352bb5651802d06507dcd268a1ab88ec458ec --- /dev/null +++ b/images/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e364d1f1bf367f8f80b22f0bfee422be191a203422780a09cc07451018fce507 +size 300242 diff --git a/images/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.png b/images/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cd7e7d3cc472249724c105037543219eea1ea62 --- /dev/null +++ b/images/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66485eee39fb951a7eb5b7cee23f5b1697c100cde23ed030a186747429eb9d94 +size 373865 diff --git a/images/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.png b/images/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e505cacbf0e3131a83c51b85625e83643634a6d2 --- /dev/null +++ b/images/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:014012ac65b05498dadebd45ce6bbe62318931d68f55078510461f04ab894813 +size 453357 diff --git a/images/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.png b/images/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c0430650087694346cd99a0e6b1e398c8cbd908 --- /dev/null +++ b/images/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7acc4dfefd0be7f3302edf66c4485b90503872e5868a2faf14de34f99c241016 +size 414993 diff --git a/images/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.png b/images/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79f4ff1e5463bbfc7a7a61431d55c0a17e25037f --- /dev/null +++ b/images/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a55b1ea2a09a2586f4bcf15ddf62269cd656ef8c2b9051e6828de9729e8710d +size 346645 diff --git a/images/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.png b/images/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..578dda917174fd3e69e64cf069c3a4036e95487e --- /dev/null +++ b/images/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccb72040054fd6f3487e52cdb2d882c4d0ea158bb1c624cd03226c6b37ef9625 +size 147774 diff --git a/images/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.png b/images/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cc70e047750cc499bf48484c8b6f6b2e41dc5d5 --- /dev/null +++ b/images/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cd407c068ca1557c7fd15ce27c7a62d947258931a4cb64a21ca50d1fc665471 +size 40224 diff --git a/images/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.png b/images/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.png deleted file mode 100644 index 2ecd953a047bdfa30e3fc24397d43f9a27d696fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:240fd3bedcfca8152e3d497038e5573885285005439ded3f7731d11df876ef5a -size 425978 diff --git a/images/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.png b/images/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b79ac452f90732ae1e5bf182cdabb75726f6caa --- /dev/null +++ b/images/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b52269bc7ea399847d5f27fbf543c9bc482d5fbd4c0f1eecdcfd436cad23912b +size 407325 diff --git a/images/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.png b/images/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..041e72eda6f6371dc35d4f9dfc5d369e90f184c9 --- /dev/null +++ b/images/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66676d4bf4607f8b4ba9e8bc67dff9cb9f60d2ba2ab209d2f58a963bb5e158c3 +size 100943 diff --git a/images/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.png b/images/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9494890ea3bbdb11faaca71e709cb79a41eddb4f --- /dev/null +++ b/images/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e8f1483d0703b93e85690782131e3454fe75ed49a9f192119ef287d5fd0a9ba3 +size 40562 diff --git a/images/deca416699394117ba9d141e0418639b.png b/images/deca416699394117ba9d141e0418639b.png deleted file mode 100644 index 277597a18aa38b3962b400581ad340c4a33e8b21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/deca416699394117ba9d141e0418639b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c443a4d2ccabcd8d2235dfd654a385abcd42b2fb408aaf0f54ee01da6405c52 -size 207196 diff --git a/images/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.png b/images/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2a311c7cf609fb8d1ecc4322707ac2d6bd89fef --- /dev/null +++ b/images/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39cfd3b4275aae355bb6b4ff01d85bc98264b3df8fdc1d94cb5a6d0b7f5fa419 +size 451586 diff --git a/images/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.png b/images/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6798dd78ac5d23a6260bb58a66f59fa3013598e2 --- /dev/null +++ b/images/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4138555fc8a48def4d8b38ae987afccf0c3278bcbd96861257c4ec6cb32dab50 +size 338289 diff --git a/images/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.png b/images/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26aacd6d862ae22f525ee931ff6fcf9d518bf8c0 --- /dev/null +++ b/images/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78320bf9dd7b29291305352843e94f00e25027e5ae1c413eea1a4bba290098ae +size 262663 diff --git a/images/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.png b/images/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9a4caf8caf8912ce9e9dae9576d48c5b5bdfb86 --- /dev/null +++ b/images/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f667837fb9e7c5b4d6da350f41664131347cd8440f704e04c80321ad1973017 +size 544625 diff --git a/images/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.png b/images/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..875c161cd0e0617f542fcc2bcd65190e39953390 --- /dev/null +++ b/images/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cee5bd36c138fc52f8f8c35ea0d636ec9a7bb01bd6aed9bd16e261e023a9490d +size 651684 diff --git a/images/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.png b/images/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc10fea6584829649c21c39f8dee3383f565cb4b --- /dev/null +++ b/images/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28a98a8cfa6736ac7b042902608d00e706dbe89dbdf4595ed82c155ff7668ca8 +size 65538 diff --git a/images/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.png b/images/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff605a13e67fe43a4d6eb53fc702d12660412912 --- /dev/null +++ b/images/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9aebc7a055060cb6012c53cba4e382dccfd1f9a1ccba760d41e2a431d72db7d0 +size 283746 diff --git a/images/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.png b/images/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b18604c14f8863f44d4be5cf81e83e90befe8ef2 --- /dev/null +++ b/images/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3be73412a66ffe01455fba1a6fc7c8d93270af2be1ac93f9e8a59e604b57cf9d +size 471405 diff --git a/images/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.png b/images/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5da9aff12edb74c6595977eab68e14b0bd87eec5 --- /dev/null +++ b/images/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8521ba0c9c426829db5e3d69e637e187d0f3a5fcfeffd07831c451d6306dcb3d +size 406037 diff --git a/images/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.png b/images/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20a04977af12fdecd8851531bbdabae48fcb8aed --- /dev/null +++ b/images/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50e6884dcb51fd181edaab18f5c7bb1070f6774b80e3490ec9ee5932f6d25f7b +size 72948 diff --git a/images/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.png b/images/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f0dd7da677f37a1999e14c694cd909ff722269 --- /dev/null +++ b/images/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b4703d50ebeadfc9ea283e02011574f8325510a8a59cc848e0ee95bb63db845c +size 388830 diff --git a/images/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.png b/images/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.png deleted file mode 100644 index 1af3e5a373b512ddca99b37d788ec8301bb17c06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1b7cf8e7a3b19e2b5f11229085651aa10520a9e3b83f6421ee0cde58e53c2cac -size 114526 diff --git a/images/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.png b/images/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.png deleted file mode 100644 index 56d5eec439e41f625e6b8f1752dc4e8c98c8444f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:562a1354675d4d0b07b574b748a5bc5a163abcd94e60a375eeb805b35f29fe44 -size 321544 diff --git a/images/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.png b/images/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b563237b9b6f271776940caed71123571e95bbc6 --- /dev/null +++ b/images/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:814666375aee49c5be81d8e825966d451e52cbfbb61e2561ac8323834886dcd9 +size 411295 diff --git a/images/e088bced9be7440182612dac07066346.png b/images/e088bced9be7440182612dac07066346.png deleted file mode 100644 index 57c53cebc0946b09def7292b17efb31620031b6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e088bced9be7440182612dac07066346.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5228e25f7eceea04f009ec2db42fee85dff6013a47a1baab42ee3672099e16c4 -size 499562 diff --git a/images/e08def6931cc42ec99c937d461986339.png b/images/e08def6931cc42ec99c937d461986339.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e6ff66429f208eaf795d561aa441c36c4e508bd --- /dev/null +++ b/images/e08def6931cc42ec99c937d461986339.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de05909d082ac7521cdcdda0a060743ae135963a56056b83cc7d7bc08b868c64 +size 75523 diff --git a/images/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.png b/images/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c778a3bccae8dd1c010c044fd053995059f89d7 --- /dev/null +++ b/images/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3de8bbf26483f9591a025c8c27e2c12d25990cee79eb5a38413f2c0af303093d +size 311919 diff --git a/images/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.png b/images/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09c78d2b13e33f6c6052933cb949aa77c8a9418b --- /dev/null +++ b/images/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b311fd4c7533438f6a2e961855b0b02ff9263a25398fa0533469e9860a8a5911 +size 89092 diff --git a/images/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.png b/images/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.png deleted file mode 100644 index 5dcd1702938c3be1fa2b63b9894230de5e41add5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e6a437fdf1f4b487176b0cd34da9ef7431cc600e39ece3608e933959c7636dda -size 443582 diff --git a/images/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.png b/images/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce73f00473ef050da4b2a42892dd69471427e59c --- /dev/null +++ b/images/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbfda2631a7cdb2ff840b5cfa7ba53dca282cbe23dcc00961862fee805393f05 +size 39367 diff --git a/images/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.png b/images/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.png deleted file mode 100644 index d7385d4da2ec633e647f662efcba00193cfa39b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62f3324310fafe3977f821e06a4c5f01e7a4c9fa067be90c78bc3dd7c6df97b2 -size 323045 diff --git a/images/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.png b/images/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82def542a0cd04ff64faec867b1cf0cac4cfbdd1 --- /dev/null +++ b/images/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c65bb2098419e9aae3a9b004005c797e2c7df25d303f729b13c502f88512e858 +size 385095 diff --git a/images/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.png b/images/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.png deleted file mode 100644 index a8d280a68e3d5240cb06b1e9014617b1fd8020ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:48899552aea7de17600c3798745e8b1277eba6be2fb2b7a8ed411e889fd2683e -size 483808 diff --git a/images/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.png b/images/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..007aed061542922ae6a53cac729cc944e05b3c72 --- /dev/null +++ b/images/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f280b6b298e03529dc6b10bdf52d60c504d67302af7d730e971bc2cb609de6e +size 287458 diff --git a/images/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.png b/images/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec232932577d5c5ba84e9ef26ef09ef2e2fae1c7 --- /dev/null +++ b/images/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a697f62d2baed8b2f9578d5caac47e878c8b413505e19cb2e92d039afde0f82 +size 500750 diff --git a/images/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.png b/images/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57009499219d854f66ce263a9f0ce298f536d836 --- /dev/null +++ b/images/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62454daf184ea3a1dde4b4d08373ccfb4aedb47bbeb80bd40a51cb0db65b5b7a +size 475401 diff --git a/images/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.png b/images/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eda366b558c17fb5d6d655f762a75999092c302c --- /dev/null +++ b/images/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b49680dd9850663cd3152fadac02f13de34ef5989af7863f16fab886869ef8b +size 375048 diff --git a/images/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.png b/images/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea16c991e3bca3b36ef360b48707a172b470b126 --- /dev/null +++ b/images/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2185a79c0b6f10314c4012e3d997a43c549f9dd382bd2ad9ae5b8fb2f20cbe88 +size 290950 diff --git a/images/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.png b/images/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec35839c6f6a2eaa8c3d9f9612f924cec68fbdc7 --- /dev/null +++ b/images/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f413234912d143d0b8aea09e1b11a185610c800bff3ffbc8eb06d53483691434 +size 422807 diff --git a/images/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.png b/images/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.png deleted file mode 100644 index 67aad492ac1319d61b26c46a606f88b8625e690e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d76518ad9d4f43107814fa91f767bed8f1dd70cd75c2d0681a4319b3cc7fb6a -size 151506 diff --git a/images/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.png b/images/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41125ae7bff303dbc223885010077318229a9889 --- /dev/null +++ b/images/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:571289b72d1eecbc3b4e39064fc26bc79077d0546da2a749a54083ae52d44773 +size 491001 diff --git a/images/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.png b/images/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27aa769a879d7f900836e74501d9d67465124f3d --- /dev/null +++ b/images/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:278a1916b6f75765d1ee031ab47883fa757728bbecc72a68af32bc29c36c966f +size 71456 diff --git a/images/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.png b/images/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b54067f5c7a28563c2486d42f42f812025ee1416 --- /dev/null +++ b/images/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04fedb917ee558bf74fa6111f2091c5681c859b603bf28ee14b394502dc3722f +size 268248 diff --git a/images/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.png b/images/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f795d4e46bae4ae11ac3cf4b48a06c1ad83c585 --- /dev/null +++ b/images/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bcc6d3dca5f71c4bd6ce1faf4efadf6d9cc92cdaecb1c9adfb8bed5b9f10acd +size 242102 diff --git a/images/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.png b/images/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd6556868c0ff1fe01f1feb981440a9e7cac9bd5 --- /dev/null +++ b/images/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0aeb334332aa22c266a7ab9e63c54764e62f8da3a7f379b8097742e2140c753 +size 283168 diff --git a/images/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.png b/images/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1bb4ce1bda2ef495e530dbe7b35c703e213ac6d --- /dev/null +++ b/images/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b354b13e26c464888bc932401c21e619192e07f1f78833569e485dd490560345 +size 248639 diff --git a/images/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.png b/images/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d2e85fdb6f7a61bd6f1d661f6e4354097098f3c --- /dev/null +++ b/images/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30d7bba1338b8dbcbd212d85de9afc24da85b81b677bd84a919b3eee64c18b90 +size 79267 diff --git a/images/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.png b/images/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18633c42a1312407e3def003915000b770e88ac7 --- /dev/null +++ b/images/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e06eb4cae725ce1dfe6ebd8a633added28a0c1df7973bb6b86b29d0d023c7ed +size 234404 diff --git a/images/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.png b/images/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55c133b892fb565a701b8256e640e1ae665ccdfc --- /dev/null +++ b/images/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d55c9484774a7e4fc675a58b4aea4cff006388eb2b762869517be84b67d54a9 +size 730491 diff --git a/images/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.png b/images/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.png deleted file mode 100644 index abb9c121b35dd9048d7fc1331c83cc9eb63bd816..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01133e220ab2fa1929a5a184a80cb25c11a8c3985ce498c407402e8a23cae835 -size 319614 diff --git a/images/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.png b/images/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5c226e81881f8e8dc41741ada525692a1de4693 --- /dev/null +++ b/images/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c430879f500baca436da5fcab69e9d7486f55a9296ac5466b669dabc662de15b +size 407294 diff --git a/images/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.png b/images/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c8ce4594102939a88da698e83a19968fb1a98eb --- /dev/null +++ b/images/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e8b40ae04517b334a20f8e43131193bf65ed844cae5d69479112f52921443188 +size 152933 diff --git a/images/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.png b/images/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3842548d7f67206e2ffac8bb468712c8e313d1ef --- /dev/null +++ b/images/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:771beac5f663c40f1137de2fcdc5334c2da60a7d1eb266299f895200406b9e79 +size 561015 diff --git a/images/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.png b/images/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.png deleted file mode 100644 index 2dd5d9483d970caaf06606e90dc753c9034dee52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a048a4d0a846ce4fdd006c318851002bda0bee4a617c4f855493d9c425af29e0 -size 281143 diff --git a/images/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.png b/images/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61ccecb34c497aebd75cf1852002a0e54f9eda33 --- /dev/null +++ b/images/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4f13edf9f57bfa9b2db889b4f587829d1812718de1570092ec8f8700cebafdd +size 465614 diff --git a/images/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.png b/images/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c7a6024fe00e2899070bd81962e3d12cd9706d7 --- /dev/null +++ b/images/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3ba72543a6cfd7c36f7500918acbba03eb048d8ae65cbe44b21a5e889de5c85 +size 501206 diff --git a/images/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.png b/images/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..428ec59d0be0544210561e6f316449d13b974553 --- /dev/null +++ b/images/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8159cb7ae0eb3276fc6a51df687aab2d0a3ac73431c76ce96d6fa712c7bef15d +size 392605 diff --git a/images/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.png b/images/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca275211e5872cc6a27696a94d3fbce925cf9a0a --- /dev/null +++ b/images/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21c2d2bd0cbad41ddca8ccc73f8e8bf76c3678a5fbbef817d0a8b483f84e3a73 +size 320982 diff --git a/images/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.png b/images/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4553cd8a40f24b07cca6f3c3577f540dbe457bc --- /dev/null +++ b/images/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ab62867e7907e2dbb56b0f92fc91ce41707a5cce97d85f7cc6954a73a870ae5 +size 69733 diff --git a/images/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.png b/images/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..833007c0b69b3dbe9923a1167a3732f32f6fc861 --- /dev/null +++ b/images/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df2fc536966d0f8e6a1bf071d44263b04e6b1e4cd62f7af9e82639f762a0667e +size 290163 diff --git a/images/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.png b/images/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03c9974ab154c71dedecb3f7ae9cc82b6f57a764 --- /dev/null +++ b/images/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e8f2501c2c035bb6d23d8847c746874d7dc121f886ffa3e69d817b3d77113597 +size 382072 diff --git a/images/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.png b/images/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86eb672b0fef222975c8a701a58c885a497cd792 --- /dev/null +++ b/images/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc1724bdeca621fdd793b1a191ef529ceccabba11a327cf76f386d5687185359 +size 217413 diff --git a/images/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.png b/images/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.png deleted file mode 100644 index 05abef684bc1698ec90f3bfc04202e5171d922a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b05b85a813e1b15a3721a80dfd704f96eec6763c9b0a1a8ff9cb54b416ba3a71 -size 252108 diff --git a/images/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.png b/images/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.png deleted file mode 100644 index 092a3f38b6a6ceecb8d53098a4d211f6a077e384..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa0362b500d1e1cab5b4f11e1867e9abc1abad6f99bbeff2e83029e1e81da9e2 -size 309809 diff --git a/images/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.png b/images/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cd538cc53adb65911f70b9b171990245909899d --- /dev/null +++ b/images/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e29bcf9474747970a90ffdcc19769f073780978a507509a12c89d8873461ac8 +size 106858 diff --git a/images/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.png b/images/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cec0bd5e8f2a67e6b58ee16e21bbcec54392808 --- /dev/null +++ b/images/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:973999b13931e5bc6d1b8baa86de5a00c01124be7effa731f3b82f98f026cf89 +size 33780 diff --git a/images/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.png b/images/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c1c88f63ff1d7945d2d4290ffe3cbe1474d6507 --- /dev/null +++ b/images/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f07c1a3c88b67bb368f39168998ea0b164d85b60a7dbae80c83db49baefb7d9 +size 331029 diff --git a/images/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.png b/images/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..061e520791139f403c912f4e9295b5a518eeed8a --- /dev/null +++ b/images/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39b1c8b4e253d52a21adf85e3348c1662a4c68742989b2e1de3f3664608db384 +size 284190 diff --git a/images/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.png b/images/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3627dc42395879a2519cb6ee807e8ec17de7005d --- /dev/null +++ b/images/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4badb21363008491222f448ea39586ceec1295a10b751293c2873255bfe807e +size 311749 diff --git a/images/e9141397713a47858347a779301c6181.png b/images/e9141397713a47858347a779301c6181.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e9a5cdc9a6e332d025de65ab77ad83d6097b587 --- /dev/null +++ b/images/e9141397713a47858347a779301c6181.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:684c894e4b8a83f4abff31611f279ba59f400c1adeeaf63d5cac21dcac1b1e3c +size 364051 diff --git a/images/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.png b/images/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.png deleted file mode 100644 index c97dc5f351ccc69a1128dfae246d20d85a482509..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f68477557c20c1a62cfe992fa0e7345b6bd2f69e0c575036ff24f4cf5cd9d46 -size 497000 diff --git a/images/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.png b/images/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79c586a856dbffe5ded88bd99d99bcb611033662 --- /dev/null +++ b/images/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b29696a7ca8edcc19eb23aa5344ecfe07e24d9a40b4e9917ecc4f9c25442918 +size 406753 diff --git a/images/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.png b/images/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.png deleted file mode 100644 index f12e262089c7d237b2b07064527579b2480daf70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6df6c817cd25f88fe7b3e59ee08871bc3b64d460d28d21205024307e2c07f951 -size 105092 diff --git a/images/e997500b4100479380481687d48748aa.png b/images/e997500b4100479380481687d48748aa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32c18cceff93e2223eb38698058b5f97f0e6da3f --- /dev/null +++ b/images/e997500b4100479380481687d48748aa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ca9aedea9c6c311c3d5c49ce368676f216e11efdb8dfc792315d90797977d18 +size 416035 diff --git a/images/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.png b/images/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..595fd61b435e1e8674bc5398531170eb5a8c7fd0 --- /dev/null +++ b/images/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f53a9a3f5e914192e932f70cc272fd066cff029a97d7c257efc8b2ec401b5461 +size 205375 diff --git a/images/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.png b/images/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6d0d8b0ff8bc7dfcbe77cb76d6982c0f86954ae --- /dev/null +++ b/images/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2d550fe7ee60a88264c573c9117b122b5040bff0716cf04986cf7de965c8252 +size 79675 diff --git a/images/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.png b/images/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4611fc0567ac9ea6a79a705f2e69bba160632555 --- /dev/null +++ b/images/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:357e4a4c3787e4c1931b38243e366c6495b74c339937dc1de08237d45fe7b42d +size 152426 diff --git a/images/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.png b/images/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e3aae48f672941ed9fa95318fcf93cc8de2eb2c --- /dev/null +++ b/images/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe6974bd56e46b847658aaeaf279aaefe718a38636981c07dc237565e7641651 +size 92976 diff --git a/images/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.png b/images/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bd471366f4cbc68be384bc68d5d7a3115b60441 --- /dev/null +++ b/images/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1dca7c9b930c8ebef5c03c057a8000d263fd0ec8bd22d70420adc4f4c1372d6d +size 294965 diff --git a/images/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.png b/images/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.png deleted file mode 100644 index dcd34551a08d46dc57100af93043523303c93a44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e2c1e567b9de477215ef6909745d6f2d37b3fb1954e13f6cea23a2e356f443f -size 84318 diff --git a/images/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.png b/images/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b723adf96473d50864f00643927e5928a195a816 --- /dev/null +++ b/images/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6128344143ec43b21b15e85cab1064dd569708d9c16add14662a255ea1610058 +size 443848 diff --git a/images/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.png b/images/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05bb05a5fd4d5c7aaac48bb6901a039950495a5d --- /dev/null +++ b/images/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d56e7dc04ae0dbeec7668e46b356072e013d72b98de3cd9efc1c9d4a48b9b576 +size 246496 diff --git a/images/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.png b/images/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2e668bb18670faf4d0e41b177187779847ea28a --- /dev/null +++ b/images/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0450255b8b3cf97f0112d9286b154d0ad2cace5291f008ecec3cc2424834d20a +size 458993 diff --git a/images/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.png b/images/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a0716d06137a4b6fd68969b9cd799f58fc8432c --- /dev/null +++ b/images/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06c8fc7503c3cd4971a84cde3517c3ab6473f5f934a39b0ce2baa199eff90813 +size 429338 diff --git a/images/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.png b/images/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b26032c73654db450c2a7d3cb21bea415d49744 --- /dev/null +++ b/images/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:563899809ce76dd4cc6fbdf52cf0bf4ae9fd8d3bcabff99b9fbef168c3c445a8 +size 381417 diff --git a/images/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.png b/images/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d2a5aa2b1c9a1dcd92ddc6f36172625a60427ed --- /dev/null +++ b/images/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f5b563c3f1766cb9d184546c2acb8bb3654e74c7712260ae44e370be39ef91b +size 482025 diff --git a/images/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.png b/images/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03bc1256225bb381f76c8c5ec221320f1cac72cb --- /dev/null +++ b/images/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0bcc29c328f6a3c0f74b828b3e4ab8db4610898d201e516100781b78d9351d31 +size 324957 diff --git a/images/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.png b/images/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..561cbd0c9dc14e1977617e8bb785ff708039cc33 --- /dev/null +++ b/images/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3821f864d1e7b1b0c2215862a31f78eec516ecd3f69d97d1fea1d4356a1d0c5d +size 359209 diff --git a/images/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.png b/images/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63518870cb60d32c6938aa94d50eeb80a0533261 --- /dev/null +++ b/images/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:103e0a0a558e8807187dc190f0b871c3f7317f683894cd43f5ec37bfb6d3d0bc +size 327378 diff --git a/images/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.png b/images/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c46ae332d463194c3fc8ed4828f2641b18395f2 --- /dev/null +++ b/images/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4ccbf6733f31f56b509b589738ea77486c150814602d8ffdc148910e60330d0 +size 202565 diff --git a/images/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.png b/images/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.png deleted file mode 100644 index c22076b2bd363303f8b048c9e0c40de16e9388bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b561b2bf2303fa938c918fe9cf51aee9d08bd7af5ae4265c9b16b844625b5b1a -size 24990 diff --git a/images/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.png b/images/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb725f519608e4b1ce650924f15b59b48334cd70 --- /dev/null +++ b/images/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bd7f504ff9f30af36e349e4e984f40aa0cd9c7aac174dc8f97cbc8dac5cfe3c +size 386226 diff --git a/images/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.png b/images/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..561bf9e8562e428ff6fc9484494bf9647aef748d --- /dev/null +++ b/images/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5c33be5eb4744880afa491eeb552c1b191731c84ad9c1b5808f3403c63ecefa +size 77948 diff --git a/images/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.png b/images/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.png deleted file mode 100644 index f50b2c7e29d467db065f40797e7e85def2886ade..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c36361423ad701590e5eee9dd8553d36d310c853b42d943d4e467ab21f80591 -size 222264 diff --git a/images/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.png b/images/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a03a12b35a22225b1ea91636090e5fa6f31dc0ea --- /dev/null +++ b/images/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bf146501ec763c89460bd66ecd82fce4d01b678360bccd743629036f7eab63c +size 441832 diff --git a/images/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.png b/images/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9f1d6fe65647daeb547e09b016a668ff4c39b51 --- /dev/null +++ b/images/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7954da0cc7615fea8d2415fd350f4adb0bfb9d296f5117bb8e780ea61dfdcbd5 +size 84151 diff --git a/images/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.png b/images/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c9d65a0b258675ffdc251e2cae2f54e6a2560fd --- /dev/null +++ b/images/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dcb650b21b1656ccd19f62fb81d85c30ad9f67de55cd9c4141d75d80a571a45 +size 481757 diff --git a/images/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.png b/images/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e69f301041269447c2cfd03058ad7e3a26a0e93 --- /dev/null +++ b/images/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b39821ba42ae22caa9701767dcf4a3313f6a4ccbfe1cb52a34db54de79d21c3 +size 378066 diff --git a/images/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.png b/images/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..064752395486fab153fd622b96fa1ed2fe64f87e --- /dev/null +++ b/images/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a093bf2aaabdb852573ae7630bf1fcdc35ef513b105dd76b8c4037b95d034a7 +size 246210 diff --git a/images/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.png b/images/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9271137ad0d38d98632f9948ad975ccd8225724 --- /dev/null +++ b/images/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97d10cc45fb22c193fc907e8ea660bceff7bfa4ffcacd383b30ac6759a665f51 +size 306583 diff --git a/images/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.png b/images/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61e14fedd4953d391242d5404b4da002298e4338 --- /dev/null +++ b/images/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d868aaa9fc434a43db95f8d023152e492bf84882be46a0c2cd766fa0be64e316 +size 335064 diff --git a/images/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.png b/images/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.png deleted file mode 100644 index fa218ec3439dfb93869e541133ba30eb3f1a413c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3e9872bed7a3ddffd7f06bfa266962b81793e3d433687e7945decd3e07a59fd -size 335283 diff --git a/images/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.png b/images/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce666219caffda0253fbf505e8366f06871394ba --- /dev/null +++ b/images/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ed278c077a8977beb3d4a9f9793f017540e9b773abf681e5701c0357c087f5f +size 118661 diff --git a/images/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.png b/images/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d2c8b76758f2345513b972e2751e89855bc5c4d --- /dev/null +++ b/images/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8161a7546ce3a511be6bc411f89a857238f99b88dd91512acdc2b92ae0d6abcb +size 290961 diff --git a/images/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.png b/images/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b53842bf9dbc403060597619067f4bb9d44740c7 --- /dev/null +++ b/images/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0cd37376c8d4b1231f4a23f7be9105ed26644fcf979fd23ed6fbd5042bbb6218 +size 359538 diff --git a/images/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.png b/images/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e3d6246b987ec611d82ac486d6273d13274a955 --- /dev/null +++ b/images/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97442f0469dfc8295c6832c544fd558d9687cdb908a5610fd17278ba04d630ba +size 94309 diff --git a/images/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.png b/images/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6267c1f5b6458b6a377ff42ea43535678dadd3b --- /dev/null +++ b/images/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2401087de424c154a62499007ae29909879894c3aac059672e5dfef91f58518e +size 448614 diff --git a/images/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.png b/images/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4c6306602b3924e88041117b9a16c72ba66fa5f --- /dev/null +++ b/images/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:555baacf2e4a5898802d394704dd61bda903af330ab51d6b9bf981c994b65ff2 +size 406190 diff --git a/images/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.png b/images/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d56c2a5d0d64e6b6e101dc8843e2af9ec9bc83e --- /dev/null +++ b/images/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b079b75b7111d85ca1b721309b87e8f6e525f09d3564e40420a344914505eb1a +size 317410 diff --git a/images/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.png b/images/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d2856aa1e86d0bfd7cba74af9c33d4ba68fe6a3 --- /dev/null +++ b/images/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bdb8477a91f758c24c59e78d3fd891c30dd52f6a9da5dbfa033645639b86de82 +size 346530 diff --git a/images/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.png b/images/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66d284a60d7a1827d4508d4f030ab6ad71ae39ad --- /dev/null +++ b/images/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b7af8b53e061d662b021c411a6b7261db6a15f968cb33387a5c1b4571f6a9ba +size 749021 diff --git a/images/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.png b/images/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..040321ffcdc45004eb63732c069dd77f2dac7629 --- /dev/null +++ b/images/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0764ea5e8e524c8f708ed41843ad8efd150808c2c29091419f6af7d7b7c7f95d +size 337698 diff --git a/images/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.png b/images/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b750503a97d6322b27929050eaf2c8f6f2ed8476 --- /dev/null +++ b/images/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9740d6b35d40b238097ccfa8f38f9e6af66cb736365fe265094bfc8c819ab4bd +size 248391 diff --git a/images/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.png b/images/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e4a915be7b1d1737446bb186c7760630da70e3b --- /dev/null +++ b/images/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a6bb91375f5546d2cf13c979dc0f09622cac45043bd5db11e704fda3d6219fa +size 364607 diff --git a/images/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.png b/images/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.png deleted file mode 100644 index bcd13f8d6205114f02a7e8830e21ae33ade06b00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9975c52efce2c0fc0f01292cb96f0c27aedd5b6c8c0bd234c5db7711064f924 -size 252679 diff --git a/images/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.png b/images/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37a008d0abea2acd6499ad38fed3914b9629234f --- /dev/null +++ b/images/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ad280a1931c95b7d0dd5c66f84debc3773f8d815c7119f8406d0158a23505ac +size 172471 diff --git a/images/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.png b/images/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c83c41abdcfa1053d660db1a87ae190d3ef5d6 --- /dev/null +++ b/images/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fe7a08bbf6c7aaff2b0b55ffe1dae414f764566a72489f1326bfc1b9d7d7c2c +size 346314 diff --git a/images/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.png b/images/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65cdd00e0af1dcea6911ccda3114b5fce83fe91f --- /dev/null +++ b/images/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f4a39d249263e1d15737032ad0de34ca51e8731210e3e37e635e9c77cbe8312 +size 233918 diff --git a/images/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.png b/images/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d50ed72f00d04f3d7ba426cb864e3a00546b419d --- /dev/null +++ b/images/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5bbee90be35d25dede6f6837bb10f0afba9ff6d51662cd946d3e99f4bf2490d +size 338260 diff --git a/images/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.png b/images/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e00daf5c80db897ea7fc52e8133ea1c4dcb44cf7 --- /dev/null +++ b/images/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25832dc3bc1755b12ee1f5b3eaabf54987599cd3c3f48da181c8925426441b5e +size 415799 diff --git a/images/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.png b/images/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b30817b3cbab5732e813c2faecd1351fb6f812b --- /dev/null +++ b/images/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e95b695e2e6ae00de0278a566a6ab27fffb79a1f75c84516c73c8a5f905cb91 +size 433774 diff --git a/images/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.png b/images/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09655711611b214bf045f5c462118eb5ee1129ed --- /dev/null +++ b/images/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:03b65b348cec0a11e3b77519c54f8023365b5895a5bfb03e993963f583b4597f +size 386403 diff --git a/images/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.png b/images/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45ef96a32d8a1378018bbc451f5175d1a548ba15 --- /dev/null +++ b/images/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:547faddea6af559290f4e26d2bc63b63de47b10a7e3252d1d20708e768fcae8d +size 200804 diff --git a/images/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.png b/images/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..173188f6b36f7dcdbcef2372fe6050157974b3a8 --- /dev/null +++ b/images/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86504af94d914e1e1e129dd45b052a21a075a78035cc4a5c64e7be5c1ccb8a78 +size 158461 diff --git a/images/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.png b/images/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d53a917e4c1354942d2a072e40ca97cba5adf12 --- /dev/null +++ b/images/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7408ac92922ffa793410fd8cdd310d52370a8fb5cb0aebfb425d16f0e8569f3f +size 417941 diff --git a/images/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.png b/images/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.png deleted file mode 100644 index 4ae0655d7b970831ad4bb80a0f70e5ff2afc0fa7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11fc0489f63028ad0f259f50f377b6eb254149acb094cd70577eff6a06794a04 -size 326343 diff --git a/images/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.png b/images/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a0d93f0d73a80209f643688222cbc82b77c0d1f --- /dev/null +++ b/images/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b80b9a4a65db60a322fa25ef0055a889857b5ed758f9a4b2387081b9d09c41f2 +size 385032 diff --git a/images/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.png b/images/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e43778043dd9302eee111fd7b69b7db46c937022 --- /dev/null +++ b/images/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e8962eb9d7db13fce40107c6306d8e62edf78ca478eaaccae0f6f71e83c4632d +size 211940 diff --git a/images/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.png b/images/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..696511e49dbea7512dc0a06c168a6426e3fb0b14 --- /dev/null +++ b/images/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9eec5cbc740f271b40192370ac65a2238af33e9614968b2c5aa5d42d23070e70 +size 151903 diff --git a/images/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.png b/images/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03f6cb8646d260306d540a6d76f59c659b553b3b --- /dev/null +++ b/images/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91f9987ed267fd62ab2153212b4ef4bc0cdcae637ddee310a1ea6b5d4645964e +size 366121 diff --git a/images/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.png b/images/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3780ec20c33a6d90b8d6b6b97d6318d69c252c9e --- /dev/null +++ b/images/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8fe2d621f3314f7b1af7cb732d852b6867170dc7d74787141f0ffcb4276d5525 +size 188715 diff --git a/images/f870063c27a7432a942a317fc6212119.png b/images/f870063c27a7432a942a317fc6212119.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d862eeef13edf7075339135f73df6df0a7e8456e --- /dev/null +++ b/images/f870063c27a7432a942a317fc6212119.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18f7490188153bf08949ed3e731cb2b9c7c7e5f230af7e6878a2c7518c5416fa +size 18422 diff --git a/images/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.png b/images/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4feb531194a20558c63685a648f1d11f3886590f --- /dev/null +++ b/images/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0fd2ca29b4c30a533693366be24a511a27a28bbaea9c221ecb7f2da7137cea6e +size 415811 diff --git a/images/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.png b/images/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.png deleted file mode 100644 index 41872ed3ec8d3d17d0d12527f43da76eed94b085..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fbdb5f63b29f0babac8cad630f0bba4afc58d4367fbbcfa59423b7682f34b2a8 -size 230072 diff --git a/images/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.png b/images/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b46348808e9836bdac4b1df50038f44452485ea7 --- /dev/null +++ b/images/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7941131e4dbd971ee6fe89ff0ed7263e97f7587f91ee2da9af82ab9f8782f36f +size 369194 diff --git a/images/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.png b/images/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7466c16264953e84b60b2a3744a9155452bd3c00 --- /dev/null +++ b/images/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1db50bd501e0534b885da9527e07e9282dd54d0639a59e5bebb1760953125d29 +size 87893 diff --git a/images/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.png b/images/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2038d3ac35d7ef387f7a13798fb8535c91f1a80 --- /dev/null +++ b/images/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b703d8bbb4eb1c7ce7c43686b25b7d299904f08044703fde69cfea4a55541c8 +size 43653 diff --git a/images/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.png b/images/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.png deleted file mode 100644 index 0cb203deb7f4fe0340994cab50e790296b3cb45d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f82fa3ad052cdc0019405b12cccc4e60e2302a7e8ccad4640bc29dde905b1511 -size 541798 diff --git a/images/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.png b/images/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.png deleted file mode 100644 index 3d37cf4de50d825dc560aef443f5bfe6e4795989..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15104bfee6a3960079b1be591f8509ec596f70bff24dff6546cab12406ff69f9 -size 112596 diff --git a/images/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.png b/images/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e92f040ca08568bd6d1828793000287b896ad07 --- /dev/null +++ b/images/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e26cc1ef0cd09d64e9989e6c28d223702dac5baa0793f11bf50adc23f809abe3 +size 443921 diff --git a/images/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.png b/images/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..818f0df49ac0d22998c18ac3bd621f4e65c90885 --- /dev/null +++ b/images/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b84d91bff688013dad3dbb3480c018f33b4a4ca32232536de835400effcea61 +size 499743 diff --git a/images/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.png b/images/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..910add966b23f5e4f9e6c659d41e42a961d496b9 --- /dev/null +++ b/images/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1105a7f8776d8634417a5951c788c04459dd559ef6acc3cdfd4ae2bbd4211ddc +size 285798 diff --git a/images/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.png b/images/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb448e7bd86b78393a32f575290548e1cc10074 --- /dev/null +++ b/images/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ce73fee832f25c9619360c06e77a4cdf0047f0042594187c2ab2fb73bec3763 +size 401816 diff --git a/images/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.png b/images/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83366d92b363de549d89c66217209b4371dc9a49 --- /dev/null +++ b/images/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de45ece90060db8d8c38df929a10e256b79bc24def2a924b17495741702dd2e0 +size 73552 diff --git a/images/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.png b/images/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c9f29919f289e5ee94c8a1f210c3d36fb2a3fb6 --- /dev/null +++ b/images/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcbb1f162132f2ca1dc27416aba1a3659e2c852e4db6eff445fdd18ee27176c2 +size 525825 diff --git a/images/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.png b/images/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2172ade9547ce37b6cc07fdabb63bf90899c195 --- /dev/null +++ b/images/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8de8d47cb65aea64ec762d0bac8a29e4ff562e868d6a4c103c8574fa124d19ee +size 395466 diff --git a/images/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.png b/images/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..970c04798067f29d6641ea3d4569f2a6a6a23ff1 --- /dev/null +++ b/images/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:265144b31efb7ee38fb8ac2559f0eca3571da374bfadd0852fcb5a8068bb0899 +size 461980 diff --git a/images/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.png b/images/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d6fb4dff47c2ebe0b55b24cab9a095309ae63fa --- /dev/null +++ b/images/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60e0bb044ee651a362c766f8f657be32af8f92e1032afb502e7626a414eb359c +size 352711 diff --git a/images/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.png b/images/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76316053d4facd24c094ad90a2f7ee0e77f4bfcc --- /dev/null +++ b/images/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd22bffdd1d4dc45bd628535c761cc05efcfc3b446129964428328edce0bc662 +size 70152 diff --git a/images/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.png b/images/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b2d6a766e97acefbbd5c410ac6a0e173771efbc --- /dev/null +++ b/images/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9928ef667f66b4143e7298f23735bee9cbdb4855896bc57eaa1a8dd9cfad2ba8 +size 432125 diff --git a/images/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.png b/images/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff374467cb350127a0c10eccc63e5826c85b879a --- /dev/null +++ b/images/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6286194f01fe28b33db667b668abb2f4c1073eaff023ba13e46467632e8d3d36 +size 453384 diff --git a/images/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.png b/images/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b1c12bb7b118cb9d6c9caacf0ed242fe9c13eb8 --- /dev/null +++ b/images/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2cd941be9e618d90e338f22e9a73bfb0c2ecaefff5a3632bf6ab6b624654ef4 +size 317429 diff --git a/images/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.png b/images/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.png deleted file mode 100644 index 1e1b1d87359db4e001a3e128d16bd51a25f323be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:497bd3ad36042fbd9f26fdb1d2aad4c4448973792f35719d76a6e17f71997728 -size 297483 diff --git a/images/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.png b/images/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5cdcf9c4cc0e2309389abe7e84168bd98fdcbf3 --- /dev/null +++ b/images/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59fcd6d1994a279a4afd911b905ce5c999c1c975aa47296a18ca47426eb8be8d +size 407310 diff --git a/images/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.png b/images/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16378a8e65009c0f09e449878423f5cd66bb0610 --- /dev/null +++ b/images/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61fa6d9ab6a51b39d6acfc613e9f65392551db597debaca4998763797196bd30 +size 306706 diff --git a/images/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.png b/images/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7691aaf632c0cdef2655b896e5f9d000f7dfcef0 --- /dev/null +++ b/images/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ded798cd0245cc6ba083628aeaba495986a0d07531c336aa1246c70520705c4b +size 181466 diff --git a/images/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.png b/images/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b73df80f03fc4bc5aa64ad5586d2853a8b9cbe75 --- /dev/null +++ b/images/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2663d9711b1b4583f64d4c72ce9c8c0ad1e10fa3603697e640c09dc63f753722 +size 325646 diff --git a/images/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.png b/images/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aba2ad281f06ee3c68a9f9f26e41276bb7d5f93 --- /dev/null +++ b/images/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f24e3fc907bdc3119df21b5ecb9b7916324dc936d013df7c93309b8082f33b8 +size 65769 diff --git a/images/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.png b/images/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3302234649c957e32bf22833595295c33328d8f9 --- /dev/null +++ b/images/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca0816a8d5eb52f83651683836e7ec9da43d6f04f60bf82c6a74b7dded876d6f +size 401122 diff --git a/manifests/009c649405974243a12c52dfe75be584.jsonl b/manifests/009c649405974243a12c52dfe75be584.jsonl deleted file mode 100644 index b873c2c15fd3ea661de2cacd48de264628c7fb92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/009c649405974243a12c52dfe75be584.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/009c649405974243a12c52dfe75be584.png", - "output_text": "\n8\nThời điểm tính hưởng bậc lương mới do được nâng bậc lương trước thời hạn quy định tại Điều 6 của Quy định này được tính kể từ ngày cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có số tháng giữ bậc lương cũ cộng với số tháng được nâng bậc lương trước thời hạn bằng số tháng theo quy định để được nâng bậc lương thường xuyên.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 7. Thời điểm áp dụng\nQuy định này được áp dụng để thực hiện việc xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế để đảm bảo hoạt động kể từ ngày 01/01/2014 cho đến khi có sự thay đổi của Trung ương về chế độ, chính sách liên quan tới việc quy định nâng bậc lương trước thời hạn.\nĐiều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện\n1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh căn cứ vào các quy định trên để quy định trình tự, thủ tục thực hiện xét, chọn đối tượng nâng bậc lương trước thời hạn trong các cơ quan, đơn vị, địa phương mình.\n2. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể quy định tại Điều 5 của Quy định này để thẩm định, soát xét và tổng hợp các đối tượng được xem xét nâng bậc lương trước thời hạn thuộc khối các cơ quan nhà nước (do các cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị) để trình Thường trực Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hoặc thỏa thuận để các đơn vị, địa phương quyết định theo thẩm quyền phân cấp hiện hành của tỉnh.\n3. Trong quá trình tổ chức, thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương báo cáo cấp có thẩm quyền của tỉnh (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ\nOfficial circular seal of the People's Council of the commune of Cao Khoa, Quảng Ngãi province. The seal features a central star, a gear, and a book, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ CAO KHOA' and 'QUẢNG NGÃI'.\nCao Khoa\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/009c649405974243a12c52dfe75be584.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.jsonl b/manifests/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bb7a0fde8239fdcc2dae7872629bf46ab083a7a --- /dev/null +++ b/manifests/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
185R4Khám trẻ mục đồngX
186R5Khám quan vănX
187R6Khám quan võX
188R7Khám Phật Bà Quan ÂmX
189R8Khám người lính lệX
190R9Khám bát tiênX
191R10Khám tranh trúc lâm thất hiệnX
192R11Khám sĩ nông công thươngX
193R12Khám quan Văn TrườngX
194R13Khám cổ tiênX
S-Trang sức sản phẩm khám trai
195S1Xử lý các khuyết tậtX
196S2Làm nhẵn bề mặt sản phẩmX
197S3Tạo màu sắcX
198S4Đánh bóng sản phẩm bằng sáp ongX
199S5Đánh bóng sản phẩm bằng vec nyX
200S6Phun bóng sản phẩm bằng sơn điều và sơn PUX
T- Phân loại đóng gói sản phẩm
201T1Kiểm tra chất lượng sản phẩmX
202T2Phân loại sản phẩmX
203T3Đóng gói sản phẩmX
204T4Nhập kho sản phẩmX
U- Quản lý sản xuất
205U1Lập kế hoạch sản xuấtX
206U2Bổ trí nhân lực sản xuấtX
207U3Giám sát quy trình sản xuấtX
208U4Xây dựng và quản lý các định mức lao độngX
209U5Quản lý tài sản, nguyên nhiên vật liệu và sản phẩmX
210U6Tính toán tiền lương cho người lao động theo định mứcX
\n- Tổng số: 20 nhiệm vụ/ 210 công việc\nTrong đó:\n\nBậc 1 = 44 công việc = 20,95%\nBậc 2 = 57 công việc = 27,14%\nBậc 3 = 84 công việc = 40,00%\nBậc 4 = 16 công việc = 7,62%\nBậc 5 = 9 công việc = 4,29%\n\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00ddfceb67504e3c84021d3fa638544c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.jsonl b/manifests/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2febc51800d3feec9fed5d0753dc747db65c78 --- /dev/null +++ b/manifests/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.\nĐào tạo, tập huấn/huấn luyện:
\n- Nếu rõ số lượng nông dân thực hiện mô hình được tập huấn, số lần, số lớp; người không tham gia mô hình được đào tạo, huấn luyện, số ngày, số lớp; nếu rõ kết quả dự kiến đạt được.
\n- Chi tiết tài liệu tập huấn về quy trình kỹ thuật và biện pháp tổ chức quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục.\n
3.\nThông tin tuyên truyền:
\n- Nếu rõ số Hội nghị tổng kết, tham quan đầu bờ, hoạt động tuyên truyền khác (truyền hình, đài, báo, tạp chí,...)
\n- Kết quả dự kiến đạt được...\n
4.\nQuản lý dự án
\n- Kiểm tra, nghiệm thu, hạt động khác...\n
11Phương pháp triển khai dự án
\n11.1. Phương pháp tổ chức thực hiện:\nViệc liên kết, phối hợp với Sở NN&PTNT, chính quyền, khuynh nông địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân khác và các hộ dân triển khai dự án...\n11.2. Phương pháp triển khai dự án (Nếu cụ thể cho từng hoạt động):\n\nChọn điểm, chọn hộ (nếu các tiêu chí cụ thể, phù hợp để thực hiện mô hình)\nCung cấp giống và vật tư (chủng loại, đơn vị cung ứng, phương thức cung ứng, yêu cầu chất lượng...)\nĐào tạo, tập huấn/huấn luyện (đối tượng, phương pháp, lựa chọn giảng viên...)\nThông tin tuyên truyền (đối tượng, cách thức, sự liên kết phối hợp...)\nKiểm tra, giám sát...\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
12Tổng hợp nội dung, tiến độ, kinh phí thực hiện theo từng năm
TTNội dungQuy mô, địa điểmThời gian (bắt đầu, kết thúc)Tổ chức, cá nhân, thực hiệnDự kiến kinh phí (tr.đ)
1.Năm thứ nhất
1.1.Xây dựng mô hình
- Công việc 1
- Công việc 2
1.2.Đào tạo tập huấn
- Công việc 1
- Công việc 2
1.3.Thông tin, tuyên truyền
- Công việc 1
- Công việc 2
1.4.Quản lý dự án
- Công việc 1
\n3\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/01106f7bcf984a9889e2c956c430724e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.jsonl b/manifests/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8be2962ed619ca4cbd6b39fdb8ad44202540ea6e --- /dev/null +++ b/manifests/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Phân loại, lựa chọn được đúng các lớp sơn theo tỷ lệ dầu và nhiệt độ phù hợp với từng loại;
  • - Thao tác hút sơn gọn gàng, sạch sẽ;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt và các dụng cụ đo nhiệt độ;
  • - Quan sát trong quá trình thao tác;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n43\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/012861ce4f854e21bf90a30243867bb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.jsonl b/manifests/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.jsonl deleted file mode 100644 index 128b72ce70dd7ab249a2541de6ba0520c2789494..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.png", - "output_text": "\n\nNguồn kinh phí\nĐánh giá tóm tắt kết quả hội nghị/ hội thảo\nNhững vướng mắc, vấn đề phát sinh trong hội nghị/hội thảo đã hoặc chưa được xử lý (nếu có).\nNhững đề xuất, kiến nghị (nếu có).\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nLưu: VT.\n\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\n(Ký tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0139e419de214ccd95e0963ca97c2afe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.jsonl b/manifests/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4e7c070e89fbe2b71e45cbeac9337d8b3a3b214 --- /dev/null +++ b/manifests/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung yêu cầuMức độ đáp ứng
ĐạtKhông đạt
3.4Kinh nghiệm giảng dạy tương tựTừ 03 khóa đào tạo trở lênÍt hơn 03 khóa đào tạo
\nHSDT đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.\n104\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/01446366f0e8441e9c753e67f5f956ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.jsonl b/manifests/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e48e5b191ad4dd82b32b0031bad52b970204f4f8 --- /dev/null +++ b/manifests/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 392 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 1908..... \n \n \n \n Ngày: 08/3.....\nQUYẾT ĐỊNH\nTặng Kỳ niệm chương \"Chiến sĩ Cách mạng bị địch bắt tù, đầy\"\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2354/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 12 năm 2012,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Kỳ niệm chương \"Chiến sĩ Cách mạng bị địch bắt tù, đầy\" cho 110 cá nhân thuộc tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo), đã nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp Cách mạng giải phóng dân tộc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Cà Mau;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/014a5862b3a748b3850deb33d6e33559.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.jsonl b/manifests/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.jsonl deleted file mode 100644 index 66fae36ed3aa9274b68128df7a51bd944af0cb8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.png", - "output_text": "\n5. Sở Xây dựng Hà Nội\na) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các hoạt động về trang trí cây xanh, chiếu sáng, vệ sinh môi trường tại khu vực tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;\nb) Quản lý về trật tự xây dựng tại nơi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (nếu có các hoạt động xây dựng, lắp đặt công trình phục vụ hội nghị, hội thảo quốc tế).\n6. Các cơ quan liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo quốc tế\na) Có ý kiến về chuyên môn khi nhận được đề nghị từ cơ quan, tổ chức và trả lời bằng văn bản trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Trong trường hợp không nhận được văn bản trả lời thì được xem như đồng ý;\nb) Có trách nhiệm phối hợp với Sở Ngoại vụ quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế đã được cho phép tổ chức đối với nội dung thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của đơn vị;\nc) Báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của đơn vị mình;\nd) Nếu phát hiện việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có dấu hiệu vi phạm pháp luật và các quy định của Quy chế này, các đơn vị quản lý các lĩnh vực liên quan đến nội dung hội nghị, hội thảo thông báo và phối hợp với Sở Ngoại vụ để xử lý vi phạm theo đúng quy định của pháp luật.\nĐiều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế\n1. Các cơ quan, tổ chức Việt Nam khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn liên quan đến nội dung tổ chức hội nghị, hội thảo; xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định.\n2. Tiến hành hội nghị, hội thảo quốc tế theo đúng chương trình, nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; thực hiện đúng các quy định hiện hành về chi tiêu, thanh quyết toán tài chính. Chịu trách nhiệm về nội dung, tài liệu, báo cáo tham luận, số liệu sử dụng tại hội nghị, hội thảo, nội dung các ấn phẩm phát hành trước, trong và sau hội nghị, hội thảo như đăng ký trong hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.\n3. Các cơ quan, tổ chức khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải thực hiện nghiêm túc các quy định về công tác bảo vệ bí mật Nhà nước, và các quy định trong việc thông tin tuyên truyền.\n4. Trong phạm vi 15 ngày kể từ ngày kết thúc hội nghị, hội thảo quốc tế, cơ quan, tổ chức phải báo cáo kết quả hội nghị, hội thảo quốc tế và các đề xuất, kiến nghị (nếu có) bằng văn bản theo mẫu Phụ lục II của Quy chế này gửi Sở Ngoại vụ Hà Nội để tổng hợp, báo cáo theo quy định.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/014bda30dce442adac0a5af53f17543d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.jsonl b/manifests/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8f902dee26e4af24c5675a334e996042a12b793 --- /dev/null +++ b/manifests/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1348Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)11.00012.300
1349Thời gian máu đông11.00012.300
1350Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)35.00039.200
1351Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công48.00053.700
1352Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động55.00061.600
1353Thời gian thrombin (TT)35.00039.200
1354Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)35.00039.200
1355Thử phản ứng dị ứng thuốc65.00072.800
1356Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cường rốn2.500.0002.550.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1357Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.500.0002.550.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1358Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương3.000.0003.050.000Chưa bao gồm kit tách tế bào.
1359Tinh dịch đồ278.000308.000
1360Tim ấu trùng giun chỉ trong máu30.00033.600
1361Tim hông cầu có chấm ưa base (bằng máy)15.00016.800
1362Tim ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công32.00035.800
1363Tim mảnh vỡ hông cầu (bằng máy)15.00016.800
1364Tim tế bào Hargraves56.00062.700
1365Tim yếu tố kháng đông đường ngoại sinh70.00078.400
1366Tim yếu tố kháng đông đường nội sinh100.000112.000
1367Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)92.000103.000Cho tất cả các thông số
1368Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)32.00035.800
1369Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser40.00044.800
1370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động35.00039.200
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0156dfe1a8ec4f49a50534ed7856687e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.jsonl b/manifests/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.jsonl deleted file mode 100644 index 47d25479126271a5ab9405501a350b8ad9e4c7eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.png", - "output_text": "\nChương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 4. Điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;\nb) Địa điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng cách cổng trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú và trường phổ thông dân tộc bán trú từ 200 m trở lên (tính từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của trường và trung tâm nêu trên);\nc) Có biển hiệu \"Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng\" bao gồm tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh;\nd) Tổng diện tích các phòng máy đảm bảo điều kiện:\n- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa bàn Thành phố Việt Trì, Thị xã Phú Thọ tối thiểu đạt 50\\text{ m}^2 .\n- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa bàn thị trấn thuộc huyện tối thiểu đạt 40\\text{ m}^2 .\n- Tổng diện tích các phòng máy của mỗi điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các khu vực còn lại tối thiểu đạt 30\\text{ m}^2 .\nđ) Bảo đảm đủ ánh sáng, độ chiếu sáng đồng đều trong phòng máy;\ne) Có thiết bị và nội quy phòng cháy, chữa cháy theo quy định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công an;\ng) Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\nĐiều 5. Thời gian hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Quy định thời gian hoạt động của các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày.\n2. Quy định thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử từ 7 giờ đến 22 giờ hàng ngày.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01932e4a0efe40eea511e074a3fd4928.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.jsonl b/manifests/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad01ec81b94b4e3dcc31f953812a5266f9e6ea7e --- /dev/null +++ b/manifests/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.png", + "output_text": "\nchế độ vận hành.\n5. Hàng năm phải thực hiện tổng kiểm tra trước mùa lũ theo quy định. Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các trang thiết bị, các hạng mục công trình và tiến hành sửa chữa để đảm bảo vận hành theo chế độ làm việc quy định, đồng thời báo cáo Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam để theo dõi, chỉ đạo.\n6. Trường hợp có sự cố công trình hoặc trang thiết bị, không thể sửa chữa xong trước ngày 31 tháng 8, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay tới các cơ quan quy định tại Khoản 5 Điều này để chỉ đạo xử lý.\nĐiều 30. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ\n1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau:\na) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các Trạm thủy văn Á Nghĩa và Cầu Lầu vào 11 giờ;\nb) Hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các Trạm thủy văn Á Nghĩa và Cầu Lầu vào 11 giờ;\nc) Hàng ngày, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:\n- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 04 lần vào các thời điểm: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ;\n- Thực hiện bản tin dự báo 01 lần trước 10 giờ. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm quan trắc gần nhất và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới.\n2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:\na) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương:\n- Thực hiện các bản tin dự báo, cảnh báo. Tần suất thực hiện bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai (sau đây gọi tắt là Quyết định 46);\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/01cd40bf51b44050857c2694a4950509.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.jsonl b/manifests/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16162f0ee9e9d1144486f5aff0cdb2041d796ef9 --- /dev/null +++ b/manifests/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.png", + "output_text": "\nb.3) Thương nhân chịu trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa và phương tiện vận chuyển đã được niêm phong hải quan nằm trong khu vực giám sát hải quan;\nb.4) Khi tờ khai tái xuất trước đã được thông quan, Thương nhân tiếp tục đăng ký tờ khai tái xuất cho lô hàng theo văn bản đã gửi cho cơ quan hải quan. Cơ quan hải quan tiếp tục thực hiện các bước theo quy định;\nb.5) Phương tiện vận chuyển hàng hóa chỉ được rời khỏi khu vực giám sát hải quan sau khi công chức hải quan hoàn tất hồ sơ và Biên bản bàn giao cho Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.\nĐiều 33. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu\n1. Trường hợp tàu biển nhận cung ứng xăng dầu và làm thủ tục xuất cảnh tại cùng một Cục Hải quan tỉnh, thành phố:\na) Tiếp nhận Biên bản bàn giao xăng dầu cung ứng theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 32 Thông tư này. Thực hiện giám sát việc cung ứng xăng dầu cho tàu biển theo quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 4 Thông tư này và lập Biên bản xác nhận theo Mẫu 02/BBGS/XDCUTB ban hành kèm theo Thông tư này; thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để xử lý các phát sinh;\nb) Thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 32 Thông tư này.\n2. Trường hợp tàu đã tiếp nhận xăng dầu cung ứng chưa xuất cảnh mà thay đổi lịch trình xuất cảnh (chuyển cảng) nhưng chưa có định mức lượng xăng dầu tiêu thụ chạy chặng nội địa quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 31 Thông tư này, Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu:\na) Tiếp nhận thông tin trên Hệ thống hải quan điện tử E-Manifest trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục chuyển cảng hoặc Bàn khai chung tàu chuyển cảng của Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu chuyển cảng trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục chuyển cảng bằng hồ sơ thủ công;\nb) Yêu cầu Thương nhân thực hiện đúng quy định tại khoản 4 Điều 35 Thông tư này, Điều 20, khoản 2 Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nc) Thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để phối hợp xử lý. Fax Thông báo và Phiếu trao đổi thông tin cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho tàu biển xuất cảnh để phối hợp xử lý;\nd) Tiếp nhận bản fax hồi báo Phiếu trao đổi thông tin từ Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu xuất cảnh;\nđ) Căn cứ thời gian tàu biển xuất cảnh trên Phiếu trao đổi thông tin của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục cho tàu xuất cảnh:\nđ.1) Trường hợp ngày xuất cảnh của tàu biển còn thời hạn hiệu lực đối với tờ khai tái xuất: Công chức hải quan giám sát nơi cung ứng xăng dầu cho tàu\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/01fee1b964314e22a94bdc6aac055c85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.jsonl b/manifests/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acb8818812f3bab9194678d227fc7beef0500d6b --- /dev/null +++ b/manifests/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Giữ đúng hình dáng dao trở;
  • - Độ vát của hai má sau khi mài;
  • - Độ nhọn của mũi dao sau khi mài;
  • - Độ sắc bén của lưỡi dao sau khi mài màu;
  • - Đảm bảo thời gian và an toàn trong khi mài.
  • - So sánh hình dáng dao mài với dao mẫu;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Dùng dao thử gọt lên vật liệu gỗ mềm;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác mài.
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0223e82fe9a141c3b9d3ed372ebde3ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.jsonl b/manifests/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32092baf0ca4169c21239d83e5fda1dc18a6ac7f --- /dev/null +++ b/manifests/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.png", + "output_text": "\nxác định trị giá khai báo không phù hợp thì cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.\n6. Hàng hoá nhập khẩu thừa so với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại:\na) Hàng hoá nhập khẩu thừa là hàng hoá giống hệt hoặc tương tự với hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan của hàng nhập khẩu thừa theo phương pháp xác định trị giá hải quan của số hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa;\nb) Hàng hoá nhập khẩu thừa là hàng hoá khác với hàng hoá nhập khẩu ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hóa đơn thương mại: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.\n7. Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không phù hợp với hóa đơn thương mại:\na) Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp về qui cách: Trị giá hải quan theo trị giá thực thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu. Hàng hoá không phù hợp về quy cách được hiểu là hàng thực nhập có những khác biệt về màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng so với mô tả trong hợp đồng mua bán và những khác biệt đó không làm ảnh hưởng đến giá thực tế phải trả.\nb) Hàng hoá nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại ngoài trường hợp quy định tại điểm a khoản này: Trị giá hải quan theo phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này.\n8. Hàng hoá nhập khẩu thực tế có sự chênh lệch về số lượng so với hóa đơn thương mại do tính chất của hàng hoá, phù hợp với điều kiện giao hàng và điều kiện thanh toán trong hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thương mại: Xác định trị giá hải quan phải căn cứ vào hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán (điều kiện giao hàng, tỷ lệ dung sai, đặc tính tự nhiên của hàng hoá và điều kiện thanh toán). Trị giá hải quan không được thấp hơn trị giá thực thanh toán ghi trên hóa đơn thương mại và các chứng từ có liên quan.\n9. Hàng hoá nhập khẩu là hàng đi thuê thì trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán để thuê hàng hóa, phù hợp với các chứng từ có liên quan đến việc đi thuê hàng hóa.\n10. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp đặc biệt khác: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan để báo cáo Bộ Tài chính xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể phù hợp với nguyên tắc xác định trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02386c4edab14654a4bdecbc570b6def.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.jsonl b/manifests/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.jsonl deleted file mode 100644 index 725c91c271bc81589b23c3c366543a03ef8ef98a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.png", - "output_text": "\nhữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện theo các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước nêu tại Tiết c1 và c2 điểm này.\nd) Báo cáo và đề xuất hướng xử lý với Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị của người có trách nhiệm bảo trì công trình về việc xử lý công trình cấp II hết tuổi thọ thiết kế.\nd) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và công bố các định mức xây dựng phục vụ bảo trì cho các công trình phù hợp với đặc thù của địa phương, gửi về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý.\ng) Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh theo Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.\nh) Thường xuyên tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng về tình hình thực hiện bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh.\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư\nChủ trì, phối hợp Sở Tài chính xây dựng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng hàng năm có đánh giá công tác bảo trì công trình đối với các công trình trụ sở cơ quan để thực hiện công tác bảo trì cho các công trình đã đưa vào vận hành, sử dụng nhưng chưa lập quy trình bảo trì.\n3. Sở Tài chính\na) Hướng dẫn việc phân chia và chi trả chi phí bảo trì phần sở hữu chung của công trình có nhiều chủ sở hữu.\nb) Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh việc phân bổ kinh phí cho công tác bảo trì đối với các công trình thuộc cấp tỉnh quản lý.\nc) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện về cần đổi kinh phí cho công tác bảo trì đối với các công trình thuộc cấp huyện quản lý.\n4. Các Sở có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành\nCó trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định thực hiện bảo trì các công trình chuyên ngành đang quản lý và sử dụng, báo cáo định kỳ theo quy định về Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.\n5. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố\na) Tổ chức rà soát và quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể và yêu cầu chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thuộc địa bàn quản lý của mình, trừ các công trình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Quy định này.\nb) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, các phòng ban chuyên môn, các tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì công trình theo các quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 02/2012/TT-BXD.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0267d308e9974d61a724e78f7505c560.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.jsonl b/manifests/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c993e5efc8fd2aad23cc5d5b04e279e1c70d6af --- /dev/null +++ b/manifests/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.png", + "output_text": "\nMẫu số 11\nNGUỒN LỰC TÀI CHÍNH (1)\n(Trường hợp HSMT không quy định về nguồn lực tài chính cho gói thầu thì xóa bỏ mẫu này)\nNêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao (2) , các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu số 12 Chương này.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
STTNguồn tài chínhSố tiền (VND)
1
2
3
4
5
...
Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
\nGhi chú:\n(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.\nNguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:\nNLTC = TNL - ĐTH\nTrong đó:\n- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;\n- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính nêu tại Mẫu này);\n64\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/02b70f950e844c12897a355bd0bd8161.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.jsonl b/manifests/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4361f54cffeae1b006ab5a42354c3bf3f4d719a0 --- /dev/null +++ b/manifests/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.png", + "output_text": "\n2. Đối với các Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương, thủ trưởng cơ quan thực hiện:\n- Giao Văn phòng Sở (Ban, ngành và các tổ chức tương đương) quản lý số xe ô tô của đơn vị mình để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.\n- Giao các đơn vị trực thuộc Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.\n3. Đối với các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố giao cho Văn phòng Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.\nĐiều 10. Quản lý và sử dụng xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án\nViệc quản lý, sử dụng số xe ô tô hiện có của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án theo Quyết định này được thực hiện như sau:\n1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án được giao làm đầu mối hoặc trực tiếp quản lý xe ô tô:\na) Thực hiện bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh đúng tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp do yêu cầu công tác, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép bố trí xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án cho các trường hợp không đủ tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác.\nb) Trường hợp cán bộ được cử đi công tác nhưng xe ô tô hiện có của đơn vị không đáp ứng được, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xem xét, cho phép thuê xe ô tô để phục vụ công tác.\n2. Việc thuê dịch vụ xe ô tô theo quy định tại Điều 11 Quyết định này.\n3. Khoán kinh phí để tự túc phương tiện đi lại theo quy định tại Điều 12 Quyết định này\nĐiều 11. Thuê dịch vụ xe ô tô\nCăn cứ điều kiện cụ thể, thực tế cung cấp dịch vụ phương tiện đi lại của thị trường, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án quyết định việc thuê dịch vụ xe ô tô phục vụ công tác của cơ quan, đơn vị. Giá thuê xe ô tô là đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng do Sở Tài chính thông báo sau khi thống nhất với các ngành có chức năng.\nĐiều 12. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô\nViệc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án được thực hiện như sau:\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02e227e65048480aafaf48917268a1bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.jsonl b/manifests/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.jsonl deleted file mode 100644 index d87f7861c2c5a7d9f0c8a368f32ef094cd01f73b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
III CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ:
1Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật
-Hỗ trợ một lần tiền thuốc điều trị cắt cơn nghiện ma túyMức 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
2Người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật được:
-Tiền thuốc hỗ trợ điều trị cắt cơn nghiện ma túyMức 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trungMức 40.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày
IV CHẾ ĐỘ MIỄN GIẢM
1Chế độ miễn: Đối với người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người chưa thành niên; người bị nhiễm HIV/AIDS; người thuộc diện bảo trợ xã hội; người khuyết tật (ngoài tiền thuốc, tiền ăn được hỗ trợ trong thời gian cai nghiện tập trung còn được miễn một số khoản chi phí như sau):
-Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt cơn200.000 đồng/người
-Tiền thuốc cai nghiện ma túy (phần chênh lệch giữa trách nhiệm đóng góp và chế độ hỗ trợ)200.000 đồng/người
-Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có)Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán chàm và người sau cai nghiện ma túy.
\nPage 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/035e67f7d9a3440eb3c236e6d38320fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1767, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.jsonl b/manifests/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f9228633b3727191d392ef8fc6dd9146f389664 --- /dev/null +++ b/manifests/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.2. Sàn (bao gồm cả nắp thoát nước)\n
    \n
  • - Không có bụi, bùn đất và vết bẩn
  • \n
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • \n
\n
3.3. Vách ngăn/Tường\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Khung của vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.

\n
3.4. Bảng kính/Cửa sổCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
3.5. Gương\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Các vết gây ra do quá trình dọn dẹp được coi là thiếu sót
  • \n
\n
3.6. Đồ đạc/Nội thấtĐược phép có ít bụi
3.7. Công tác/Ô điện/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
3.8. Chậu rửa tay/ Bàn chậu\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Vòi nước không có vết bẩn
  • \n
  • - Không có tóc và rác trên lưới lọc trong lỗ thoát nước
  • \n
  • - Nếu ống thoát nước bao gồm trong chương trình hàng ngày, ống thoát nước không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n

LƯU Ý: Nếu lòng chậu rửa mặt bị bẩn do da dầu hoặc cận xà phòng, có thể xác minh bằng mắt thông qua việc cho nước chảy trên bề mặt chậu. Nếu chậu rửa mặt được làm sạch đúng cách, nước sẽ chảy như một lớp mỏng trên thành chậu tới lỗ thoát nước. Nếu chậu rửa mặt được làm sạch không đúng cách, nước sẽ chảy theo các dòng bị vỡ dọc theo lòng chậu.

\n
\n110\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03d1f479732f4cdbac08e5c0e306f8a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.jsonl b/manifests/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6c8fef861ca4a841efc43b9b6fa1a24ba513ead --- /dev/null +++ b/manifests/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.png", + "output_text": "\n6. Liên kết trong sản xuất nông nghiệp là hình thức hợp tác, liên kết trên cơ sở có hợp đồng ký kết giữa các đối tượng là cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp trong các khâu của quá trình sản xuất nông nghiệp thông qua việc cung cấp dịch vụ đầu vào cho sản xuất, thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.\n7. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết trong sản xuất nông nghiệp theo chuỗi khép kín từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi tắt là liên kết theo chuỗi giá trị).\n8. Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất sản phẩm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.\n9. Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là khu công nghệ cao tập trung thực hiện hoạt động ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp theo quy định của pháp luật.\n10. Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là vùng sản xuất tập trung, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp để sản xuất một hoặc một số sản phẩm nông sản hàng hóa có lợi thế của vùng bảo đảm đạt năng suất, chất lượng cao, giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường theo quy định của pháp luật.\n11. Thiên tai, dịch bệnh trên phạm vi rộng là trường hợp thiên tai, dịch bệnh trong sản xuất nông nghiệp xảy ra trên phạm vi rộng trong một hoặc nhiều tỉnh, thành phố gây thiệt hại cho nhiều cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, doanh nghiệp và được cấp có thẩm quyền xác nhận và thông báo về tình trạng thiên tai, dịch bệnh.\n12. Nguyên nhân khách quan, bất khả kháng là sự kiện gây rủi ro, thiệt hại xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.\nĐiều 4. Các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn\n1. Cho vay các chi phí phát sinh phục vụ quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp từ khâu sản xuất đến thu mua, chế biến và tiêu thụ.\n2. Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch vụ trên địa bàn nông thôn.\n3. Cho vay để sản xuất giống trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, trồng rừng và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ phục vụ quá trình sản xuất nông nghiệp.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/04529ca37eb9474e8d03a6ef659f194d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.jsonl b/manifests/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..255de3a071725a44909ee6113dd615cc87f95bc0 --- /dev/null +++ b/manifests/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ\nTÊN NGHỀ: KỸ THUẬT SƠN MÀI & KHÁM TRAI MÃ SỐ NGHỀ:\nHà Nội, tháng 7/ 2014\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/047e6706bbf144d6adf691a27e04a805.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.jsonl b/manifests/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dd6e3ac6b88b3cbe05c9f3a73f3d53ffe470bf9 --- /dev/null +++ b/manifests/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nAn Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2016\nQUY ĐỊNH\nVề thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nChương I\nNHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định này quy định về thủ tục xác nhận phù hợp, đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai.\n2. Quy định này không áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), kho khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), bể xăng dầu tại các cửa hàng bán lẻ xăng dầu; trạm nạp nhiên liệu cho ô tô; trạm nạp LPG vào chai; bể chứa xăng dầu chỉ phục vụ nhu cầu của lực lượng vũ trang, nhu cầu nội bộ của doanh nghiệp; trạm cấp, bồn chứa LPG/LNG của các hộ tiêu thụ công nghiệp, chung cư, tòa nhà cao tầng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư, xây dựng cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.\n2. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.\n3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý hoạt động đầu tư, xây dựng cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Bản sao là:\na) Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, công văn hành chính).\nb) Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp).\n2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố gọi chung là UBND cấp huyện.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/04a7e79aa7df4ba59386d7f0cc657dc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.jsonl b/manifests/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78973cab718078a498af9439de6732cc6f756384 --- /dev/null +++ b/manifests/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.14.4Sơn màu
biển báo
hiệu lý
trình, Km
đường sông
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,63
0,448
-
0,45
0,319
-
0,34
0,240
-
2.14.5Sơn màu
biển báo
hiệu CNV
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
1,40
0,992
-
0,97
0,688
-
0,62
0,441
-
2.14.6Sơn màu
biển báo
hiệu Ngã
ba
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
1,61
1,144
-
1,12
0,794
-
0,72
0,508
-
2.14.7Sơn màu
biển báo
hiệu định
hướng
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
3,39
2,402
-
2,38
1,684
-
1,54
1,092
-
2.14.8Sơn màu
biển báo
hình tròn
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
1,27
0,898
-
0,88
0,623
-
0,56
0,399
-
2.14.9Sơn màu
biển báo
hiệu
C1.1.3;
C1.1.4
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,090
0,063
-
0,060
0,044
-
0,040
0,030
-
2.14.10Sơn màu
biển báo
thông báo
phụ tam
giác
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,45
0,159
-
0,30
0,106
-
0,21
0,074
-
2.14.11Sơn màu
biển
thông báo
phụ chữ
nhật
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,27
0,190
-
0,19
0,132
-
0,12
0,085
-
123
\n15. Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị : Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nLau chùi sạch sẽ cột, biển.\nSơn màu hai nước theo đúng quy tắc bảo hiệu.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.\n\n33\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04d1a8fcbafb40ecbc00bf8d79507e23.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/054a274710ba419594475864b15853cc.jsonl b/manifests/054a274710ba419594475864b15853cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4771ee5ea0ee7ec1c599532949ac9057e6c7f84 --- /dev/null +++ b/manifests/054a274710ba419594475864b15853cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/054a274710ba419594475864b15853cc.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.\n(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không để xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu.\n(3) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật nêu trong HSDT.\n(4) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày.\n(5) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 CDNT.\n(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm hành vi bị cấm trong đấu thầu quy định tại Mục 3 CDNT.\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/054a274710ba419594475864b15853cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.jsonl b/manifests/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41f71ab2d555069dfd68bbb604a01f76cecb0bd9 --- /dev/null +++ b/manifests/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.png", + "output_text": "\n178T(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 72/NQ-CP\nHà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2013\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 4670.... Ngày: ..... 10/6..\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Sơn La như sau:\n1. Thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La trên cơ sở điều chỉnh 97.984 ha diện tích tự nhiên và 55.797 nhân khẩu của 14 xã: Chiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tề, Quang Minh, Song Khùa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ, Xuân Nha thuộc huyện Mộc Châu.\na) Huyện Vân Hồ có 97.984 ha diện tích tự nhiên và 55.797 nhân khẩu; có 14 xã.\nb) Địa giới hành chính huyện Vân Hồ: Đông giáp huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; Tây giáp huyện Mộc Châu; Nam giáp các huyện Mường Lát, Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa và nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, Bắc giáp huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.\n2. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ:\na) Huyện Mộc Châu còn lại 108.166 ha diện tích tự nhiên và 104.730 nhân khẩu; có 15 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thị trấn Mộc Châu, thị trấn Nông trường Mộc Châu và các xã: Chiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại, Phiêng Luông, Quy Hướng.\nb) Tỉnh Sơn La có 1.417.444 ha diện tích tự nhiên và 1.126.629 nhân khẩu, có 12 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm thành phố Sơn La trực thuộc tỉnh và 11 huyện: Bắc Yên, Mai Sơn, Mộc Châu, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu, Vân Hồ, Yên Châu; 204 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 188 xã, 07 phường và 09 thị trấn (tăng 01 huyện).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/05d59916179e42e78d5e5d28910f1390.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.jsonl b/manifests/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..957033d90f0b782c67de76a58d58df674fb18806 --- /dev/null +++ b/manifests/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.png", + "output_text": "\nBảng 10: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp khác\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 11: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành thương mại dịch vụ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí sinh họcTriệu kcal
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 12: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành dân dụng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí sinh họcTriệu kcal
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/06185e72e56447ee8db1628782cc19ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.jsonl b/manifests/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f166a66e5c42d0f9dbebae4cc546a4cd2fbdb685 --- /dev/null +++ b/manifests/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố Hà Nội\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 34 /2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\nPhạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung quản lý hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau:\n\nNhà tang lễ là nơi tổ chức các hoạt động tang lễ hoặc lễ tiễn biệt người chết.\nCơ sở hỏa táng là cơ sở vật chất bao gồm lò hỏa táng và các công trình phụ trợ khác (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật).\nDịch vụ nhà tang lễ bao gồm: Thuê hội trường tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; phương tiện vận chuyển thi hài, hài cốt; bảo quản, lưu giữ thi hài, hài cốt, tro cốt; khám liệm thi hài; các dịch vụ cung ứng hàng hóa gồm áo quan, túi đồ khám liệm và các vật dụng tổ chức tang lễ.\nDịch vụ hỏa táng bao gồm tổ chức tang lễ, hỏa táng thi hài hoặc hài cốt và bảo quản, lưu giữ tro cốt.\nNgười đăng ký sử dụng dịch vụ là người có quan hệ hoặc nghĩa vụ với người chết được nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng cung cấp dịch vụ.\nGiá dịch vụ nhà tang lễ là toàn bộ các chi phí được tính đúng, tính đủ cho một lần tổ chức tang lễ và mức lợi nhuận hợp lý để thực hiện dịch vụ tang lễ.\nGiá dịch vụ hỏa táng là toàn bộ các chi phí hỏa táng được tính đúng, tính đủ cho một ca hỏa táng và mức lợi nhuận hợp lý để thực hiện dịch vụ hỏa táng.\nKhí thải là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói của lò hỏa táng.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06531fd9b29f4f7cb74a4ff8502feb5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.jsonl b/manifests/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.jsonl deleted file mode 100644 index e91c9acb11c601cd45069441524f919d5bb8dd5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.png", - "output_text": "\nvi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy chế này trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;\ne) Phối hợp kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước, các quy định về thông tin, tuyên truyền trước, trong và sau hội nghị, hội thảo quốc tế;\ng) Cử cán bộ tham dự một số hội nghị, hội thảo khi cần thiết;\nh) Trong trường hợp tổ chức hội nghị, hội thảo phát sinh tính chất phức tạp, nhạy cảm, Sở Ngoại vụ tham mưu UBND Thành phố báo cáo, tham khảo ý kiến Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan trước khi quyết định. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan xây dựng phương án xử lý các tình huống phức tạp, nhạy cảm phát sinh trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo;\ni) Định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm tổng hợp, báo cáo tình hình tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế của thành phố Hà Nội theo quy định tại Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Công an Thành-phố-Hà Nội\na) Phối hợp với Sở Ngoại vụ trong công tác tham mưu UBND Thành phố về những vấn đề có liên quan đến an ninh chính trị, trật tự - an toàn xã hội trong hội nghị, hội thảo quốc tế;\nb) Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan liên quan trong việc kiểm tra thực hiện, có biện pháp xử lý kịp thời đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật hoặc cố ý làm trái các quy định của Quy chế này trong quá trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;\nc) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trước, trong và sau khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế; đồng thời phối hợp với ban tổ chức đảm bảo an ninh, an toàn cho hội nghị, hội thảo quốc tế;\nd) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông quản lý việc tuyên truyền trước, trong và sau hội nghị, hội thảo; kiểm tra nội dung các ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế.\n3. Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội\nThực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động treo băng rôn quảng cáo sau khi các cơ quan, tổ chức tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế được cơ quan có thẩm quyền đồng ý cấp phép.\n4. Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội\na) Kiểm tra việc thực hiện các quy định về thông tin, tuyên truyền và phát hành ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế;\nb) Phối hợp với Công an Thành phố, Sở Ngoại vụ kiểm tra việc thực hiện các quy định về thông tin, tuyên truyền và phát hành ấn phẩm sử dụng tại hội nghị, hội thảo quốc tế.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/06a084fe71a24da98e29074e066d407f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.jsonl b/manifests/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..436f74e9b349c75bb14c42e817e35d9574ece4ce --- /dev/null +++ b/manifests/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: ĐÁNH SƠN CÁNH DÁN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B15\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nTrút 1,5 kg – 2,0 kg sơn giọt nhất vào thùng đánh sơn. Dùng mở vây quấy đảo tròn đều theo lòng thùng. Lấy mo sừng vét các chỗ sơn leo dính trên thành thùng và trên mở vây thừ sơn chín.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nSơn được trút gọn không rót ra ngoài;\nTốc độ quấy 30 – 35 vòng/1 phút;\nKhông quấy nhanh quá hoặc chậm quá, lực quấy vừa phải;\nThời gian quấy liên tục từ 16 – 20 giờ: Mùa đông: 1 giờ một lần vét;\n\nMùa hè: từ 15 – 30 phút một lần vét;\n\nQuấy cho đến khi thấy sơn sủi bọt lẫn lẫn;\nNâng mở vây thấy sơn chảy mượt không đứt quãng là sơn đã chín.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết điều tiết tốc độ vòng quay của mở vây;\nBiết quan sát khi thấy sơn sủi bọt lẫn lẫn;\nNhận biết, phân loại được khi sơn đã chín;\nBiết phương pháp, kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nNêu được các yêu cầu kỹ thuật khi đánh quấy sơn;\nMô tả được các tiêu chuẩn, cách nhận biết độ khi sơn đã chín trong khi đánh quấy;\nTrình bày được tốc độ vòng quay khi đánh quấy sơn;\nMô tả được các kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn;\n\nNêu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSơn giọt nhất 1.5 kg – 2 kg;\nChảo gang, mở vây bằng thanh sắt non, vại sành;\nDụng cụ để hút, chứa đựng sơn;\nBảng yêu cầu tiêu chuẩn của sơn cánh dán;\nPhiếu các bước công việc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06afb3bb1eba46afb4a7b114836f7eec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07038ea51d704019bdba1292aa489966.jsonl b/manifests/07038ea51d704019bdba1292aa489966.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08beb2d50fd12623844c191835a270c010174edc --- /dev/null +++ b/manifests/07038ea51d704019bdba1292aa489966.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/07038ea51d704019bdba1292aa489966.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/4 /2013/QĐ-UBND, ngày 02 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh Hà Giang)\nCHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang.\n2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử của các cơ quan Đảng, đoàn thể, nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.\nĐiều 2. Thành phần hệ thống thư điện tử\n1. Hệ thống thư điện tử là phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin ( sau đây viết tắt là CNTT ) để các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh sử dụng, trao đổi thông tin dưới dạng thư điện tử thông qua mạng máy tính phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng nhiệm vụ được giao. Tên miền truy cập: http://mail.hagiang.gov.vn\n2. Hệ thống thư điện tử được cài đặt dựa trên hạ tầng Công nghệ thông tin và Truyền thông của tỉnh, Trung tâm CNTT và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Giang là đơn vị vận hành.\n3. Hệ thống thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong hệ thống thư điện tử.\nĐiều 3. Các hành vi nghiêm cấm\n1. Việc cung cấp hoặc để lộ mật khẩu truy cập hộp thư điện tử cho tổ chức, đơn vị và cá nhân khác không có phạm vi, trách nhiệm sử dụng.\n2. Truy nhập vào hộp thư điện tử của người khác hoặc để người khác sử dụng hộp thư điện tử của mình.\n3. Sử dụng hộp thư điện tử để gửi, nhận các nội dung thông tin trái với các quy định tại Quy chế này và các quy định của Pháp luật có liên quan hoặc sử dụng các kỹ thuật tin học để phát tán virus tin học thông qua hộp thư điện tử.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/07038ea51d704019bdba1292aa489966.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.jsonl b/manifests/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fef14c18366cf089e834919064d2e8bbe555fa85 --- /dev/null +++ b/manifests/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐỤC SẢN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Đục sản được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má đục sản đều nhau.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐá mài phẳng;\nMài đục sản đúng tiêu chuẩn KT;\nMặt hai bên đục sản mài phẳng;\nGóc mài từ 25^0 - 30^0 ;\nĐảm bảo độ sắc của đục sản.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được đá mài;\nBiết phân biệt được đá mài thô và đá mài mịn;\nMài đúng độ vát góc mài;\nMài được đục sản đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được quy trình các bước mài đục sản;\nMô tả được cấu tạo của đục sản;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá mài;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật mài đục sản;\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu đục sản;\nBộ đá mài, chậu nước;\nĐục sản;\nKhăn khô, hộp đựng dụng cụ;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước mài đục sản;\nPhiếu các bước công việc mài đục sản;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má đục sản mài phẳng;
  • - Đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi đục sản;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n69\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0708cf7fdff64157839b864432d6826d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.jsonl b/manifests/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1536a6d230881c0755c93e9fa54cb5adf11be291 --- /dev/null +++ b/manifests/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.png", + "output_text": "\n2. Các tổ chức, cá nhân được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ủy quyền, phân cấp hoặc giao thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu về vốn nhà nước; người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào các doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 Điều này.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính có chức năng, nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp.\nĐiều 3. Mục đích giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính\n1. Đánh giá đúng thực trạng, hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, kịp thời giúp doanh nghiệp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh.\n2. Nâng cao trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc chấp hành các quy định của pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn, tài sản nhà nước.\n3. Giúp nhà nước, chủ sở hữu vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác, cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp để có cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh kịp thời.\n4. Thực hiện việc công khai minh bạch hóa tình hình tài chính của doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\nĐiều 4. Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau\n1. Giám sát tài chính là việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra, đánh giá các vấn đề về tài chính, chấp hành chính sách pháp luật về tài chính của doanh nghiệp.\n2. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. Báo cáo do chủ thể giám sát lập.\n3. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Báo cáo do chủ sở hữu lập.\n4. Tiêu chí đánh giá là hệ thống các chỉ tiêu, chuẩn mực dùng để xác định hiệu quả hoạt động và phân loại doanh nghiệp một cách toàn diện, khách quan.\n5. Chủ sở hữu là cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước, bao gồm: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0766dfb7fd374ee3a4a526aa5178775d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.jsonl b/manifests/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..357104276126b1de0b6dc94021be419ad7e05cb6 --- /dev/null +++ b/manifests/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.png", + "output_text": "\nBảng), Quốc lộ 37, 279,... Tập trung huy động nguồn vốn các dự án giao thông để tạo thành mạng lưới liên hoàn nâng cao hiệu quả vận tải trong vùng và đến các đầu mối giao lưu kinh tế.\n4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổng hợp nhu cầu an sinh xã hội vùng Tây Bắc, đặc biệt là nhu cầu xóa nhà tạm, đột nát, kiến cố hóa trường lớp học, nhà học sinh bán trú, nâng cấp trạm y tế xã, trung tâm y tế huyện... nghiên cứu, tổng kết kinh nghiệm thực tiễn các chương trình an sinh xã hội, phù hợp với đặc điểm của mỗi dân tộc, mỗi vùng. Vận động các nhà tài trợ tham gia công tác an sinh xã hội trên địa bàn Tây Bắc.\n5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo các ngân hàng thương mại đáp ứng vốn các dự án đầu tư cho vùng Tây Bắc như đã cam kết tại Hội nghị xúc tiến đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc năm 2013; hàng năm phối hợp với Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các tỉnh trong vùng tổ chức hội nghị xúc tiến đầu tư gắn với công tác an sinh xã hội.\n6. Đại học quốc gia Hà Nội phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, các viện nghiên cứu, các trường đại học và Ủy ban nhân dân các tỉnh trong vùng triển khai, tổ chức thực hiện Chương trình Khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc đến năm 2020 tầm nhìn 2030.\n7. Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính..., theo chức năng nhiệm vụ của mình, tích cực đổi mới công tác quản lý và chỉ đạo các địa phương tổ chức thực hiện đồng bộ để đẩy mạnh thu hút đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc, nhất là trong giải quyết các vấn đề về quyền sử dụng đất đai, quản lý khai thác tài nguyên khoáng sản, xúc tiến thương mại, du lịch, chuyển giao và ứng dụng khoa học công nghệ, khai thác nguồn vốn đầu tư, tài trợ..., để khai thác tiềm năng, thế mạnh của Vùng.\n8. Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Tây Bắc làm tốt công tác thu hút đầu tư phát triển trên địa bàn. Tập trung công tác rà soát, điều chỉnh, quản lý quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội cho phù hợp với yêu cầu thực tế; vận dụng sáng tạo các chủ trương, cơ chế, chính sách ưu đãi của Đảng và Nhà nước vào địa bàn; xây dựng và quản lý có hiệu quả hệ thống kết cấu hạ tầng, các khu, cụm công nghiệp; đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo hướng đơn giản, tiện lợi, đảm bảo sự bình đẳng, công khai, minh bạch trong quá trình vận động, thu hút đầu tư. Đối với các dự án triển khai trên địa bàn nhiều tỉnh, cần chủ động phối hợp giữa các địa phương, các Bộ, ngành liên quan để thực hiện có hiệu quả.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0781b3788bdc417bbb18bd66c53d6a88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.jsonl b/manifests/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.jsonl deleted file mode 100644 index 6c07a9512f0bd6734b7a236f85d5f12a02b34764..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.png", - "output_text": "\n2. Đề xuất những giải pháp, kiến nghị góp phần bảo đảm tính khả thi của đề án.\nĐiều 5. Quy trình, thủ tục lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội\n1. Đối với các đề án quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định này, các cơ quan chủ trì đề án lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên; đối với các đề án quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định này, các cơ quan chủ trì đề án ở địa phương lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Liên hiệp hội địa phương).\n2. Quy trình, thủ tục, thời gian gửi lấy ý kiến và thời hạn gửi báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội các đề án quy định ở Khoản 1 Điều này được thực hiện như việc lấy ý kiến tham gia và trả lời của các Bộ, Ban, ngành.\n3. Đối với các đề án quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định này, việc lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội thực hiện theo yêu cầu của cơ quan đặt hàng.\n4. Đối với các đề án quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này, Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên chủ động tổ chức tư vấn, phân biện và giám định xã hội và gửi kết quả tới cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.\nĐiều 6. Trách nhiệm của các cơ quan lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội\n1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời những thông tin, tư liệu cần thiết, bảo đảm các điều kiện về thời gian, kinh phí và sử dụng cơ sở vật chất (trên cơ sở thỏa thuận trước) cho Liên hiệp Hội Việt Nam hoặc các hội thành viên.\nĐối với đề án quy định tại Khoản 3 Điều 3 Quyết định này, tùy theo khả năng cụ thể, cơ quan chủ trì đề án hoặc cấp có thẩm quyền tạo điều kiện thuận lợi để Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội.\n2. Tiếp nhận, nghiên cứu, tiếp thu các kiến nghị, đề xuất trong văn bản tư vấn, phân biện và giám định xã hội để hoàn thiện đề án; trả lời các ý kiến không tán thành.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/07914a741ff541f2baf0c48bdaa2dcf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.jsonl b/manifests/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7334e7ed2ef6a363063f0e65608dac1a965efa6b --- /dev/null +++ b/manifests/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
263Tập nuốt (có sử dụng máy)131.000152.000
264Tập nuốt (không sử dụng máy)100.000122.000
265Tập sửa lỗi phát âm74.40098.800
266Tập vận động đoạn chi30.20044.500
267Tập vận động toàn thân30.20044.500
268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp21.40027.300
269Tập với hệ thống ròng rọc5.0009.800
270Tập với xe đạp tập5.0009.800
271Thụ châm47.00061.800Chưa bao gồm thuốc.
272Thụ trị liệu77.00084.300
273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bằng quang để điều trị bằng quang tăng hoạt động2.497.0002.707.000
274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ976.0001.116.000
275Từ ngoại33.20038.000
276Vật lý trị liệu chính hình25.20029.000
277Vật lý trị liệu hô hấp25.20029.000
278Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động25.20029.000
279Xoa bóp áp lực hơi25.20029.000
280Xoa bóp bầm huyết47.00061.300
281Xoa bóp bằng máy10.00024.300
282Xoa bóp cục bộ bằng tay45.20059.500
283Xoa bóp toàn thân65.20087.000
284Xông hơi thuốc30.00040.000
285Xông khói thuốc25.00035.000
286Xông thuốc bằng máy30.00040.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền/
Phục hồi chức năng còn lại khác
287Thủ thuật loại I83.500121.000
288Thủ thuật loại II47.00064.700
289Thủ thuật loại III30.20038.300
DPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)4.410.0005.022.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.200.0001.429.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0794f3f1d3294e31bfce85533befb05c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.jsonl b/manifests/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12a48ec777f2e185f3474c1cccc8fa8d30a0b8aa --- /dev/null +++ b/manifests/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.05.2016 11:04:19 +07:00\n19/05\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3782 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2016\nV/v xử lý xe máy chuyên dùng nhập khẩu bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ\nKính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Công Thương, Tài chính, Công an, Tư pháp.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gid: ..... Ngày: 24.15.1.2016.\nVề đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 4686/BGTVT-KHCN ngày 27 tháng 4 năm 2016 về việc nhập khẩu xe máy chuyên dùng bị đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:\n1. Việc xử lý xe máy chuyên dùng nhập khẩu bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thực hiện theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 3586/VPCP-KTTH ngày 19 tháng 5 năm 2015 và số 2301/VPCP-KTTH ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ. Giao Bộ Giao thông vận tải căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản nêu trên để trả lời doanh nghiệp.\n2. Giao Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các Bộ: Giao thông vận tải, Công an, Tài chính, Tư pháp nghiên cứu, đánh giá việc thực hiện quy định cấm nhập khẩu đối với xe máy chuyên dùng bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ so với thực tiễn và yêu cầu quản lý, phương hướng chỉ đạo, điều hành thời gian tới; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2016.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Trịnh Đình Dũng (để b/c);\nTổng cục Hải quan;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 43\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0803aa5d552a474a860751da7ce7d7be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.jsonl b/manifests/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..263905259e214b3c5b0a83c9b25cde0272d68108 --- /dev/null +++ b/manifests/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.png", + "output_text": "\nMẫu số 19\nTHƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG\n____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nKính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là \"Nhà thầu\"]\nVề việc: Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng\nCăn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là \"Chủ đầu tư\"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: ____ [ghi tên, số hiệu gói thầu] , Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là \"Bên mời thầu\"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là: ____ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: ____ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] .\nĐề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:\n- Thời gian hoàn thiện hợp đồng: ____ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng] , tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng] ;\n- Thời gian ký kết hợp đồng: ____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng] ; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng] , gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.\nĐề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 21 Chương VIII -- Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền ____ và thời gian hiệu lực ____ [ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT] .\nVăn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.\nNếu đến ngày ____ tháng ____ năm ____ (1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn\n92\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08040db360de4b66bbdab5ebcbba2d2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.jsonl b/manifests/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ffca95044417c7874b8d80ca4b3ef3702826e7c --- /dev/null +++ b/manifests/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1737Xét nghiệm cyto (tế bào)70.00098.000
1738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.200.0004.520.000
1739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.000.0005.320.000
1740Xét nghiệm đột biến gen KRAS4.800.0005.120.000
1741Xét nghiệm FISH5.200.0005.520.000
1742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.300.0004.620.000
1743Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.000.0005.320.000
1744Cell Bloc (khối tế bào)170.000220.000
1745Thin-PAS500.000550.000
1746Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bậc lộ kháng nguyên307.000407.000
1747Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học987.0001.187.000
1748Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gỗ202.000276.000
1749Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa192.000262.000
1750Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori247.000339.000
1751Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin222.000304.000
1752Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin277.000381.000
1753Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)262.000360.000
1754Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III272.000374.000
1755Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son257.000353.000
1756Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial292.000402.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0827ae0a964e4b9cb3e0769f2842bc24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.jsonl b/manifests/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7d93c0ff2d65df52f366e4f0edff2ffe6060945 --- /dev/null +++ b/manifests/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
10Cần trục các loại: Cần trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích, cần trục tháp, cần trục đường sắt, cần trục chân đế.
11Cầu trục: Cầu trục lẫn, cầu trục treo.
12Cổng trục: Cổng trục, nửa cổng trục.
13Trục cấp chở hàng; Trục cấp chở người; Trục cấp trong các máy thi công, trục tải giêng nghiêng, trục tải giêng đứng.
14Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng từ 1.000kg trở lên.
15Xe tời điện chạy trên ray.
16Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng; bàn nâng; sàn nâng; sàn nâng dùng để nâng người; tời nâng người làm việc trên cao.
17Tời thủ công có tải trọng từ 1.000kg trở lên.
18Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1.000kg trở lên.
19Xe nâng người: Xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m.
20Máy vận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy vận thăng nâng người.
21Thang máy các loại.
22Thang cuốn; băng tải chở người.
23Sàn biểu di động.
24Trò chơi mang theo người lên cao từ 2m trở lên, tốc độ di chuyển của người từ 3m/s so với sàn cố định (tàu lượn, đu quay, máng trượt) trừ các phương tiện thi đấu thể thao.
25Hệ thống cáp treo vận chuyển người.
Mục IIDanh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Quốc phòng.
26Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại Mục I chuyên sử dụng cho mục đích quốc phòng.
\nThấy\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the General Department of the People's Army of Vietnam (Đông Trường Bình) with a signature across it.\nBùi Hồng Lĩnh\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/082c44bd6da5494db14ca15fd8b01c49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.jsonl b/manifests/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f15f6022460472ce5462f3670a295ffa7021f2d --- /dev/null +++ b/manifests/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nUB Giám sát tài chính QG;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 2+0\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08a7f2a653274b84b14d3a3e78b45619.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.jsonl b/manifests/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e12a287c613be26090eebbfe0437b680c6648dd --- /dev/null +++ b/manifests/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.png", + "output_text": "\nD. Niêm phong hải quan:\nSau khi kết thúc việc bom hàng, chúng tôi đã niêm phong tổng cộng... Seal, từ số... đến số... tại... bằng...; lỗ đờ xăng dầu bằng... niêm phong hải quan, van bom bằng... niêm phong...\nToàn bộ hàng đã được niêm phong hải quan giao cho chủ hàng có trách nhiệm bảo quản nguyên trạng hàng hóa để chuyển tới cửa khẩu xuất theo quy định.\nBiên bản kết thúc hồi ...giờ ...phút ngày... tháng... năm..., lập thành 03 (ba) bản có giá trị như nhau, đã đọc cho những người có trên trên nghe, nhất trí và ký tên dưới đây./.\nĐẠI DIỆN CHỦ HÀNG (ký, ghi rõ họ tên)\nĐẠI DIỆN PTVT (ký, ghi rõ họ tên)\nCHI CỤC HQ CK... (ký, đóng dấu công chức)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08cabac7164d4a6abff45b62671aa8ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.jsonl b/manifests/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a259b7a36ed90fce2e003a996b3fd1a0fe253cfb --- /dev/null +++ b/manifests/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHỌN SỬA BÚT LÔNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B5\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChuẩn bị nguyên vật liệu làm vỏ cán bút, vật liệu làm ngôi bút (ruột bút), vật liệu sơn gắn, tạo ruột bút bằng tùm lông động vật, phết sơn, lấp ráp ruột bút, gắn vỏ quần bút, sửa ngôi.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVỏ thân bút được gắn sơn đặc chắc sạch sẽ;\nCác sợi lông đầu ngôi bút phải mềm suôn thẳng, có độ bệt;\nCác sợi lông đầu ngôi bút phải chụm nhọn tạo thành ngôi;\nBảo đảm thời gian theo định mức;\nAn toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nSắp xếp bút lông phù hợp, suôn thẳng đều;\nPhết sơn, bồi sơn vào bút lông và lông trong của hai mảng ống trục (quần bút);\nSắp đặt bút lông vào trong rãnh ống trục;\nGắn ghép hai mảng ống trục vào nhau;\nQuần chặt dây xung quanh ống trục quần bút.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được cấu tạo hình dáng, kích thước của bút vẽ;\nNếu được tính năng, tác dụng, cách sử dụng của bút vẽ;\nLiệt kê được các yêu cầu kỹ thuật trong khi làm bút vẽ;\nTrình bày trình tự các bước và phương pháp làm bút vẽ;\nCác biện pháp an toàn khi sử dụng sơn ta.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nThân cây trúc loại nhỏ đường kính 0,8cm đến 1,2 cm;\nDao trổ;\nSơn ta sống;\nTóc, lông mèo, lông thỏ, lông sóc, dây buộc;\nBảng yêu cầu kỹ thuật làm bút vẽ;\nBảng trình tự các bước và phương pháp làm bút vẽ.\n\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08da69b6d507494fac7e540ff1f13574.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.jsonl b/manifests/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fb0775c2e98764477a5cdf5f6158969557ce368 --- /dev/null +++ b/manifests/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.png", + "output_text": "\nPhần thứ nhất. THỦ TỤC ĐẦU THẦU CHƯƠNG I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU A. TỔNG QUÁT\nMục 1. Phạm vi gói thầu\n1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn được mô tả trong Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\n1.2. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL .\nMục 2. Nguồn vốn\nNguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại BDL .\nMục 3. Hành vi bị cấm trong đấu thầu\nHành vi bị cấm trong đấu thầu là hành vi quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu.\nMục 4. Tư cách hợp lệ của nhà thầu\n4.1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.\n4.2. Hạch toán tài chính độc lập.\n4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.\n4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.\n4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.\n4.6. Đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.\nMục 5. Nội dung của HSMT\n5.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3 và cùng với tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT (nếu có), trong đó cụ thể bao gồm các nội dung sau đây:\nPhần thứ nhất. Thủ tục đấu thầu:\n- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08ef6bfedd424400bbc49066e66ec6f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.jsonl b/manifests/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab83cec876de0f92955e0cfbf17fba85a63a8c10 --- /dev/null +++ b/manifests/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Thể hiện được bản vẽ phác trên giấy;
  • - Thiết kế được bản vẽ mẫu trên máy tính;
  • - Thiết kế được mẫu sản phẩm;
  • - Thời gian thực hiện công phù hợp với thời gian yêu cầu;
  • - Mức độ đảm bảo an toàn.
  • - Quan sát thực tế trên bản vẽ phác thảo;
  • - Quan sát bản vẽ thực tế trên máy tính;
  • - So sánh sản phẩm mẫu đối chiếu mẫu vẽ;
  • - So sánh thời gian làm việc đối chiếu với thời gian qui định;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với qui định về an toàn lao động.
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08f5c3b97bfe4f0498eae6a07d1fe57f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.jsonl b/manifests/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41b62a2f0367a2f3975941349173a19fc6dc7dbb --- /dev/null +++ b/manifests/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2016 09:33:55 +07:00\nBỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 44 /2016/TT-BKHĐT\nHà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2016\nTHÔNG TƯ\nQuy định chi tiết lập hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn\nCăn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;\nCăn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu;\nBộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định chi tiết lập hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn như sau:\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn việc lập hồ sơ môi thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng (gói thầu quy mô nhỏ) thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. Mẫu hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.\n2. Khuyến khích áp dụng Thông tư này đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư.\nĐiều 3. Áp dụng Mẫu hồ sơ môi thầu dịch vụ phi tư vấn\n1. Dịch vụ phi tư vấn bao gồm: logistics, bảo hiểm; quảng cáo; tổ chức đào tạo, nghiệm thu chạy thử; đo vẽ bản đồ; in ấn; tang lễ; vệ sinh; quản lý, vận hành tòa nhà; kế toán; truyền thông; vận tải công cộng; trồng và quản lý thảm\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0916f73a708e4cc8b70d871ef21f123f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.jsonl b/manifests/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0806e325232b82ba4a82e408299096771e03d488 --- /dev/null +++ b/manifests/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1692Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.250.0001.300.000
1693Phản ứng Mantoux10.00011.500
1694Plasmodium (kỹ sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi27.00031.000
1695Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động300.000345.000
1696Rickettsia Ab100.000115.000
1697Rotavirus Ag test nhanh150.000172.000
1698RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động120.000138.000
1699Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động100.000115.000
1700Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động120.000138.000
1701Rubella virus Ab test nhanh125.000144.000
1702Rubella virus Avidity260.000290.000
1703Salmonella Widal150.000172.000
1704Toxoplasma Avidity220.000245.000
1705Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động100.000115.000
1706Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động100.000115.000
1707Treponema pallidum RPR định lượng73.00083.900
1708Treponema pallidum RPR định tính32.00036.800
1709Treponema pallidum TPHA định lượng150.000172.000
1710Treponema pallidum TPHA định tính45.00051.700
1711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp120.000138.000
1712Vi hệ đường ruột25.00028.700
1713Vi khuẩn kháng định400.000450.000
1714Vi khuẩn nhuộm soi57.00065.500
1715Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường200.000230.000
1716Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động250.000287.000
1717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động260.000290.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09487e6865be44339dc8a52bcd79f44f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.jsonl b/manifests/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.jsonl deleted file mode 100644 index a1fbeb68fbd15f21c6c959e97b046e4c41fb82ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.png", - "output_text": "\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Trách nhiệm của Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp\n1. Chịu trách nhiệm thực hiện công bố, niêm yết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, thủ tục hành chính liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách theo đúng quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP và các quy định của Quy chế này.\n2. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung, chất lượng, tiến độ trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính. Phối hợp chặt chẽ với Sở Tư pháp trong việc công bố, niêm yết công khai thủ tục hành chính.\nĐiều 14. Trách nhiệm của Sở Tư pháp\n1. Chủ trì tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Quy chế này.\n2. Đôn đốc các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thường xuyên rà soát, cập nhật, thống kê các thủ tục hành chính theo quy định để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.\n3. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện hoạt động công bố, niêm yết thủ tục hành chính, kết hợp với kiểm tra hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 15. Trách nhiệm thi hành\nTrong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung. MT\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nMai Tiến Dũng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/09538a04a7d74fe0afb2315f200ad9e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.jsonl b/manifests/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdb4b44c76eaacda8de291cbcbc5f2fa1d22fcf1 --- /dev/null +++ b/manifests/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.png", + "output_text": "\n\nÔng Nguyễn Văn Thoại, Phó đốc công Phân xưởng Tự động, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Lê Xuân Vinh, Đốc công trường Phân Xưởng Máy, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Phạm Văn Vượng, Trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Phùng Huy Ngọc, Tổ trưởng kho Phòng Vật tư, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;\nÔng Dương Thụy Đức, Phó Tổng giám đốc, Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Lê Hải Sơn, Phó Trưởng ban Quản lý Dự án Nhiệt Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Trương Quang Minh, Phó Trưởng phòng Tổng hợp, Ban Quản lý Dự án Nhiệt điện 3, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam;\nBà Nguyễn Thị Anh Thư, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật và Quản lý chất lượng, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Trần Văn Trung, Phó giám đốc Chi nhánh Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Trang Cao Tuyên, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật, Chi nhánh công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Xí nghiệp khảo sát và xây dựng điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Ngọc Trung, Trưởng phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Xí nghiệp khảo sát và xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Ngọc Khanh, Trưởng phòng Tài chính kế toán, Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09995fb8c85e4b9497dd8ab9a719ae4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.jsonl b/manifests/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45e1a4772a252d3cce0d70b9832dc4f8aa1a86ef --- /dev/null +++ b/manifests/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.12.2014 17:01:55 +07:00\n1989\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2392/TTg-KTN\nHà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2014\nV/v xử lý các vị trí sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên.\nOfficial stamp of the Government Information Center (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐỀN', 'Số: C', and 'Ngày: 02/12'.\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 12874/BGTVT-KHĐT ngày 13 tháng 10 năm 2014, số 14760/BGTVT-CQLXD ngày 21 tháng 11 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 8454/BKHĐT-KCHT&ĐT ngày 11 tháng 11 năm 2014), Bộ Tài chính (Văn bản số 16253/BTC-ĐT ngày 07 tháng 11 năm 2014) về việc xử lý các vị trí sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải được sử dụng số vốn còn dư của dự án đầu tư xây dựng quốc lộ 12 đoạn km 66 - km 102 (bao gồm cầu Hang Tôm) để xử lý các đoạn sạt, trượt trên quốc lộ 12, đoạn qua khu vực thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên.\n2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc điều chỉnh dự án nêu trên theo quy định hiện hành, trên nguyên tắc không làm vượt quá tổng mức đầu tư đã được phê duyệt; đồng thời chỉ đạo sử dụng nguồn vốn dư nêu trên đúng mục đích.\n3. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải áp dụng hình thức đấu thầu hạn chế để lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thực hiện công việc nêu trên, đảm bảo đáp ứng yêu cầu tiến độ, chất lượng và đúng quy định hiện hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các Phó TTgCP;\nCác Bộ: KH&ĐT, TC;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3). Hong ( KT b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09bb2b0b721e4f028e46e811b737b9e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.jsonl b/manifests/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99d772024134c0e7e79e0bbe204f5a32d5c7cd27 --- /dev/null +++ b/manifests/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.png", + "output_text": "\nTỪ NGỮ VIẾT TẮT\n
Luật đầu thâuLuật đầu thâu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội
Nghị định
63/2014/NĐ-CP
Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đầu thâu về lựa chọn nhà thâu
CDNTChỉ dẫn nhà thâu
BDLBảng dữ liệu đầu thâu
HSMTHồ sơ môi thâu
HSĐTHồ sơ dự thâu
ĐKCĐiều kiện chung của hợp đồng
ĐKCTĐiều kiện cụ thể của hợp đồng
VNDđồng Việt Nam
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09d8c81cf15d4503a833bfe08d9ea577.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.jsonl b/manifests/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d31cd7931cfd941c995e411e4a0bd109ec3b0e53 --- /dev/null +++ b/manifests/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.png", + "output_text": "\n3. Sở Công Thương chủ trì phối hợp cùng Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập danh mục và xác định cụ thể vị trí, địa điểm của cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố theo Quy hoạch tổng thể phát triển các cụm công nghiệp; cập nhật trong quá trình thẩm định các đồ án Quy hoạch phân khu, Quy hoạch chung xây dựng (các quận, huyện, thị xã, thị trấn, đô thị vệ tinh,...), trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo phù hợp với Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và sự thống nhất giữa quy hoạch xây dựng và quy hoạch chuyên ngành.\nĐiều 7. Thành lập và mở rộng cụm công nghiệp\nSở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan: Quy hoạch- Kiến trúc, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tư lệnh Thủ đô thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.\nĐiều 8. Lựa chọn đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp\n1. Trong quá trình lựa chọn đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp cùng Sở Công Thương, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, xác định các chủ đầu tư đủ năng lực, kinh nghiệm làm đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.\n2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Tài chính thẩm định hồ sơ thành lập Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp cấp huyện; trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.\nĐiều 9. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp\nSở Quy hoạch- Kiến trúc chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp tỷ lệ 1/500 phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển cụm công nghiệp, Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.\nĐiều 10. Lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp\n1. Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp tiến hành lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp, báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án để triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật.\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức lấy ý kiến chuyên ngành của các Sở: Công Thương, Xây dựng, Quy hoạch- Kiến trúc, Giao thông vận tải về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của Thành phố; trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09da45ea07a74b32ac3531b7ac294f45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1790 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.jsonl b/manifests/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ae59273f82b9d440fdd65b3d1c0ccda6ce98f78 --- /dev/null +++ b/manifests/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.png", + "output_text": "\na) Trường hợp thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 0,5% nhân (x) giá đất tính tiền thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.\nb) Trường hợp thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đất: Đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê là giá đất của thời hạn thuê đất và được xác định theo phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập thăng dư hoặc phương pháp hệ số điều chỉnh quy định tại Khoản 4, Khoản 5, Điều 4, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n2. Miễn tiền thuê đất của Nhà nước:\nDoanh nghiệp có dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh được: Miễn tiền thuê đất trong 15 năm đầu đối với dự án đầu tư tại địa bàn huyện Tiên Hải, huyện Thái Thụy; miễn tiền thuê đất trong 11 năm đầu đối với dự án đầu tư tại vùng nông thôn khác kể từ ngày dự án hoàn thành đi vào hoạt động; miễn tiền thuê đất đối với diện tích đất xây dựng nhà ở cho công nhân, đất trồng cây xanh và đất phục vụ phúc lợi công cộng.\nĐiều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm\n1. Điều kiện áp dụng: Doanh nghiệp có dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi lợn, gia cầm đảm bảo điều kiện:\na) Có quy mô: Lợn nái từ 200 con/nái sinh sản trở lên; hoặc lợn thịt từ 600 con/lứa trở lên; hoặc gia cầm đẻ, gia cầm thịt từ 8.000 con/lứa trở lên.\nb) Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.\n2. Chính sách hỗ trợ:\na) Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng: Mức hỗ trợ 50% kinh phí giải phóng mặt bằng.\nb) Hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% lãi suất tiền vay các ngân hàng thương mại để đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất trong 02 năm đầu kể từ ngày vay vốn. Số vốn được hỗ trợ lãi suất không quá số vốn đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất sau khi trừ đi số vốn tự có của doanh nghiệp nêu trong dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.\nĐiều 6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giống ngao sinh sản\nDoanh nghiệp có dự án xây dựng cơ sở sản xuất giống ngao sinh sản đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư, được ngân sách tỉnh hỗ trợ:\n1. Kinh phí giải phóng mặt bằng: Mức hỗ trợ 50% kinh phí giải phóng mặt bằng.\n2. Lãi suất tiền vay ngân hàng: Mức hỗ trợ 50% lãi suất tiền vay các ngân hàng thương mại để đầu tư tài sản cố định trực tiếp sản xuất giống ngao sinh sản trong 03 năm đầu kể từ ngày vay vốn. Số vốn được hỗ trợ lãi suất không quá số vốn đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất sau khi trừ đi số vốn tự có của doanh nghiệp nêu trong dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.\nĐiều 7. Hỗ trợ đóng mới tàu, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản\n1. Hỗ trợ kinh phí đóng mới, nâng cấp tàu cá:\na) Điều kiện áp dụng: Tổ chức, cá nhân (Chủ tàu cá) đặt hàng, đóng mới tàu, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản đảm bảo điều kiện:\n- Tàu cá đóng mới, nâng cấp có tổng công suất máy chính từ 300 CV trở lên;\n- Có Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Biên bản thanh lý và bàn giao tàu cá (đối với tàu đóng mới), Biên bản thanh lý sửa chữa tàu cá (đối với tàu nâng cấp) được ký kết trong giai đoạn 2014-2020;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09e1e38e66374dd89e8395a4bf51b247.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.jsonl b/manifests/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..984a2ef0d433cdb90a3e59292a149e063e4f8042 --- /dev/null +++ b/manifests/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.png", + "output_text": "\n179\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3307 /VPCP-V.III\nV/v thu hút đầu tư, bảo đảm an sinh xã hội và phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Bắc.\nHà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2013\nKính gửi:\nOfficial stamp of the General Department of the Government. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: 3335' and 'Ngày: 26/4' in the center.\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Quốc phòng, Công an, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nội vụ, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngoại giao;\nỦy ban Dân tộc;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nBan Chỉ đạo Tây Bắc;\nTỉnh ủy, Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Tây Bắc.\n\nĐể triển khai thực hiện các nhiệm vụ đề ra tại Hội nghị xúc tiến đầu tư và an sinh xã hội vùng Tây Bắc năm 2013 nhằm đẩy mạnh, thu hút đầu tư, bảo đảm an sinh xã hội và phát triển kinh tế - xã hội Vùng trong thời gian tới, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc có ý kiến như sau:\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương hoàn thiện trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng trung du và miền núi Bắc Bộ đến năm 2020, làm cơ sở để các Bộ, ngành các địa phương rà soát, bổ sung, điều chỉnh quy hoạch ngành, quy hoạch tổng thể các tỉnh, gắn với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 - 2015 phù hợp với yêu cầu mới, tạo điều kiện cho nhà đầu tư triển khai các dự án phát triển trên địa bàn Tây Bắc.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, hỗ trợ các tỉnh xây dựng và triển khai các chương trình, dự án phát triển vùng chuyên canh tập trung phù hợp với lợi thế của các tiểu vùng, gắn với cơ sở công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm. Đặc biệt chú ý ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp cho các sản phẩm có tiềm năng, thế mạnh như vùng nguyên liệu gỗ giấy, cây chè, cao su, cà phê, cây ăn quả, cây dược liệu, chăn nuôi đại gia súc, thủy sản nước lạnh và các cây con đặc sản của vùng.\n3. Bộ Giao thông vận tải xúc tiến việc chuẩn bị và đẩy nhanh tiến độ đầu tư, nâng cấp các tuyến giao thông trọng điểm, nhất là các dự án đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn, Hà Nội - Lào Cai, đường Hồ Chí Minh (đoạn Hà Nội - Cao\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09f397a913c543edad47b4f2a6895bdd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.jsonl b/manifests/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6147acc59ae419a4a1a141a788e68c8244d865a8 --- /dev/null +++ b/manifests/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ba kênh Nguyễn Văn Tiếp
99.Kênh Thị đội ở MônNgã ba kênh Thót Nót đến ngã ba rạch Ô Môn27,5
100.Kênh Ba ThêNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên57
101.Kênh Mặc Cần DưngNgã ba kênh Ba Thê đến ngã ba kênh Tam Ngân12,5
102.Kênh Tam NgânNgã ba kênh Mặc Cần Dưng đến ngã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên36
103.Rạch ông ChươngTừ nhánh cũ lao Ông Hồ (sông Hậu) đến nhánh cũ lao Tây - cũ lao Ma (sông Tiên)21,8
104.Hồ Trị AnCầu La Ngà đến đập Trị An40
105.Rạch ông TrúcNgã ba sông Thị Vải đến ngã ba rạch Tát Nha Phương1,6
106.Rạch Tát Nha PhươngNgã ba rạch Ông Trúc đến ngã ba sông Đồng Kho1,7
107.Sông Đồng KhoNgã ba Rạch Tát Nha Phương đến ngã ba rạch Tát Ông Trung7
108.Rạch Tát ông TrungNgã ba sông Đồng Kho đến ngã ba sông Đồng Tranh3,4
Tổng miền Nam1.174,41.214,3792,0
Tổng cả nước2.119,73.040,71.609,1
\nA circular official stamp or seal, likely from a government or administrative body, located at the bottom center of the page.\n59\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a055e987fa8491d910d4c62e30efa39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.jsonl b/manifests/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c927031666306b1f42f955fe3c8ddd0183b01a40 --- /dev/null +++ b/manifests/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
57Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.138.0009.546.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
58Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA8.588.0008.996.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
59Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt công truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch)/ mở thông đại động mạch, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.1.575.0001.983.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
60Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.075.0001.159.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
61Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật/đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.088.0003.496.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
62Đốt sóng cao tần/vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.488.0001.679.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
63Đốt sóng cao tần/ vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm988.0001.179.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
64Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)2.588.0002.996.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
65Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.237.0002.336.000
66Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.700.0001.754.000
67Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.537.0008.636.000
68Chụp cộng hưởng từ tụy máu - phổ - chức năng3.037.0003.136.000
VMột số kỹ thuật khác
69Đo mật độ xương 1 vị trí70.00079.500
70Đo mật độ xương 2 vị trí130.000139.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a13d739d9674307a2bbcbb4324c9114.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.jsonl b/manifests/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71780e5cf73f6fd1c9a49f795bd862fa741fde80 --- /dev/null +++ b/manifests/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.03.2016 15:31:57 +07:00\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 49/2015/TT-BNNPTNT\nHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCăn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về Khuyến nông;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường,\nBộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông Trung ương.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn xây dựng, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, tổ chức thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán nhiệm vụ khuyến nông và dự án khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.\n3. Căn cứ nội dung của Thông tư này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vận dụng để quản lý, thực hiện nhiệm vụ, dự án khuyến nông địa phương.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nhiệm vụ khuyến nông Trung ương (viết tắt là nhiệm vụ) là nhiệm vụ khuyến nông cụ thể thực hiện hàng năm, gồm nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên có 5 nhóm nhiệm vụ chính quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản này và nhiệm vụ khuyến nông đột xuất quy định tại điểm e khoản này.\na) Thông tin tuyên truyền, gồm các hoạt động: biên soạn, in và phát hành ấn phẩm; thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; tổ chức sự kiện khuyến nông (hội thi, hội chợ triển lãm, diễn đàn, tọa đàm);\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a547ab256dc4ebb881dae9d5aa92967.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.jsonl b/manifests/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5045e263855ad28ae1c185ad783aa7d65c6d3609 --- /dev/null +++ b/manifests/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.png", + "output_text": "\nMục 2. Yêu cầu về kỹ thuật\nYêu cầu về kỹ thuật mang tính kỹ thuật thuần túy và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp dịch vụ (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập HSDT.\nTrong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.\nYêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:\n2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu\nMục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điểm thực hiện dự án, quy mô của dự án, yêu cầu về cung cấp dịch vụ, thời gian thực hiện và những thông tin khác tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu.\n2.2. Yêu cầu về kỹ thuật\nMục này đưa ra các yêu cầu về kỹ thuật đối với việc cung cấp dịch vụ nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ đáp ứng mục tiêu ban đầu của chủ đầu tư. Trong đó, các yêu cầu do chủ đầu tư, bên môi thầu đưa ra cần chú trọng vào sản phẩm đầu ra như tiêu chuẩn, quy cách, thông số kỹ thuật, chất lượng... của dịch vụ. Chủ đầu tư, bên môi thầu cũng cần nêu các tiêu chuẩn về dịch vụ mà nhà thầu phải đáp ứng, tuy nhiên, các tiêu chuẩn này không nhằm mục đích hạn chế sự tham gia của nhà thầu. Nhà thầu có thể áp dụng các tiêu chuẩn dịch vụ khác nhưng phải chứng minh các tiêu chuẩn này tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn do chủ đầu tư, bên môi thầu yêu cầu. Về cơ bản, bên môi thầu không cần nêu quy trình, phương pháp thực hiện dịch vụ cụ thể mà nhà thầu phải tuân theo. Nhà thầu được quyền đề xuất quy trình, phương pháp thực hiện mà nhà thầu thấy là thích hợp để thực hiện gói thầu.\nChẳng hạn, đối với dịch vụ vệ sinh thay vì đưa ra các yêu cầu về đầu vào (như công nhân lao động phải có kinh nghiệm tương tự, phải tốt nghiệp trung cấp, nhà thầu phải có thiết bị vệ sinh như giẻ lau, thùng đựng nước, chổi lau nhà...) bên môi thầu cần đưa ra các yêu cầu về đầu ra cho sản phẩm dịch vụ (sàn nhà phải sạch, không có rác...).\nVí dụ về yêu cầu kỹ thuật dựa trên kết quả đầu ra được nêu tại Phụ lục của Mẫu HSMT này.\n77\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0aada2273666499cabd4a1d8cf0d0b30.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.jsonl b/manifests/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd72740467d7639ca64d98407b7b2a9076d58c81 --- /dev/null +++ b/manifests/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.09.2014 09:14:29 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nSố: 32 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... $ ..... Ngày: 03/9\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc\nHà Nam, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Hà Nam\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Hà Nam, như sau:\n\nCấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/01 giấy phép.\nCấp lại giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.\n\nĐiều 2. Quản lý, sử dụng nguồn thu.\nCơ quan trực tiếp thu được trích lại 20% số thu để chi phí cho công tác thu, số còn lại 80% nộp ngân sách nhà nước.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ad7d0428e624f0692b896f65362c9ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.jsonl b/manifests/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c09d3b2fbfd671ac74b42094a74d63117af17658 --- /dev/null +++ b/manifests/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan/ mặt khác3.874.0004.511.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
470Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mặt khác2.500.0003.130.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
471Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc cầm máu4.242.0005.038.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
472Phẫu thuật cắt túi mật3.699.0004.335.000
473Phẫu thuật nội soi cắt túi mật2.500.0002.958.000
474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ3.674.0004.311.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp5.383.0006.498.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
476Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.000.0003.630.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
477Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ3.424.0004.227.000
478Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật2.500.0003.130.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
479Tán sỏi trong mô nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr3.132.0003.919.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
480Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP2.632.0003.268.000Chưa bao gồm stent.
481Phẫu thuật nối mật ruột3.574.0004.211.000
482Phẫu thuật cắt khối tá tạng9.093.00010.424.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tạng có sử dụng máy cắt nối8.924.0009.840.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
484Phẫu thuật cắt lách3.647.0004.284.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
485Phẫu thuật nội soi cắt lách3.500.0004.187.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
486Phẫu thuật cắt thân tạng/ cắt đuôi tạng3.661.0004.297.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
487Phẫu thuật cắt u phúc mạc/ u sau phúc mạc4.474.0005.430.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b2ee91a2c7647f889559b8a25e4d80d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.jsonl b/manifests/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e33774cbf150e0500ff69ee7b7b61f8ae815edd6 --- /dev/null +++ b/manifests/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n98\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b56107afd504aabae950b4d90724f28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.jsonl b/manifests/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.jsonl deleted file mode 100644 index 4fdab1ff6e9009834d376afd6d661e9d60cf33d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2016 16:25:36 +07:00\nBỘ CÔNG THƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14 /2016/TT-BCT\nHà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2016\nTHÔNG TƯ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 8:00 Ngày: 05/8/16\nSửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT\nngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện\nQuy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hải quan phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại\nVĂN PHÒNG CÔNG QUAN THUỘC CÔNG QUAN ĐỀN Giờ: 09:18 Ngày: 09.18 Kính chuyển: TT (2)\nHải quan thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa\nCăn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;\nCăn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,\nBộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hải quan phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.\nĐiều 1. Bổ sung tên Tổ chức cấp C/O theo danh sách được Bộ Công Thương ủy quyền tại Phụ lục 4, điểm 3.d ban hành kèm theo Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hải quan phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa như sau:\nSố thứ tự: 19, tên đơn vị: Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Hà Giang, mã số: 81.\nĐiều 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 35/2012/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b5917df0be7451fbeb89b2627cd2f7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.jsonl b/manifests/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d16306e266e3054d280d9936beb9aaf5ae174cc --- /dev/null +++ b/manifests/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.png", + "output_text": "\nMẫu số 17 (b)\nBẢNG KÊ KHAI NHÀ THẦU PHỤ ĐẶC BIỆT (1)\nNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên nhà thầu phụ đặc biệt(2)Phạm vi công việc(3)Khối lượng công việc(4)Giá trị % ước tính(5)Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt(6)
1
2
3
4
...
\nGhi chú:\n\n(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì kê khai theo Mẫu này.\n(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ đặc biệt.\n(3) Bên mời thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc sẽ được sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt.\n(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt.\n(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đặc biệt đảm nhận so với giá trị gói thầu.\n(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.\n\n74\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bbcab88592240b0a3f40c7baff00c47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.jsonl b/manifests/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f05937d6e8954d4e07bad6b559b76f064c5a644 --- /dev/null +++ b/manifests/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.png", + "output_text": "\nMẫu số 01/GG/2015\nTÊN CQ, TC CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC Số: /TB-CQHBVB\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm.....\nBẢNG KÊ THEO ĐỐI THỰC TẾ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ THUỘC HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HOÁ CÓ ĐIỀU KHOẢN GIẢM GIÁ\n1) Người khai hải quan:\n\nTên Công ty:\nMã số thuế:\nĐịa chỉ\n\n2) Hợp đồng mua bán hàng hoá:\n\nSố:\nNgày:\nTổng lượng hàng hoá:\nĐơn giá chưa trừ khoản giảm giá (USD):\nĐơn giá đã trừ khoản giảm giá (USD):\nTổng trị giá chưa trừ khoản giảm giá (USD):\nTổng trị giá đã trừ khoản giảm giá (USD):\nTỷ lệ giảm giá ... mức giảm giá .....\nLoại giảm giá:\n\n
STTThời khaiTên hàngĐVTLượngTổng trị giá
Số, ngàyChi cục Hải quanChưa trừ khoản giảm giáĐã trừ khoản giảm giá
Tổng cộng
\nNGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ chức vụ họ tên)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c951041cf2244059838bb7642eea2f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.jsonl b/manifests/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdfa238bcf43ea7dab525fa025b81e92eb264adf --- /dev/null +++ b/manifests/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.png", + "output_text": "\nnước về cụm công nghiệp trên địa bàn; có trách nhiệm tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình hoạt động và khó khăn, vướng mắc của các cụm công nghiệp trên địa bàn, định kỳ hàng quý báo cáo về Sở Công Thương.\nd) Sở Công Thương có trách nhiệm tổng hợp tình hình hoạt động, những khó khăn, vướng mắc và kiến nghị của doanh nghiệp công nghiệp, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và các Bộ, ngành liên quan.\nĐiều 17. Tổ chức thực hiện\nCác Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quy chế phối hợp này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp, phản ánh với Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKỲ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of the city of Quy Nhon, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'QUY NÔN' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nNguyễn Văn Sừu\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ca1208d4b11417fb9ac38002b16adb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.jsonl b/manifests/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ede5620076c88159930f0c6740afdf5ea8eb65e8 --- /dev/null +++ b/manifests/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.png", + "output_text": "\nkhai Luật Bảo vệ môi trường đến các đơn vị trong ngành; tăng cường chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với lĩnh vực y tế, công tác bảo vệ môi trường tại các bệnh viện và các cơ sở y tế trên địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh), đặc biệt chú trọng biện pháp xử lý nước thải, rác thải y tế, quy hoạch và quản lý chất thải y tế; đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế, lò đốt rác y tế, chất thải y tế của các bệnh viện, cơ sở y tế;\nb) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) trong phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường, trong phòng chống dịch bệnh; thường xuyên xử lý vệ sinh, môi trường tại các cơ sở y tế, bệnh viện.\n8. Sở Công thương có trách nhiệm:\na) Phối hợp Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) triển khai thực hiện đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp đáp ứng các quy định về bảo vệ môi trường để di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu dân cư;\nb) Tăng cường công tác tuyên truyền, tổ chức hội thảo chuyên đề, giới thiệu các công nghệ mới, hiệu quả trong lĩnh vực xử lý chất thải tới các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp có nguy cơ ô nhiễm cao;\nc) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng kế hoạch, triển khai phổ biến áp dụng mô hình sản xuất sạch hơn, tiết kiệm năng lượng trong các cơ sở công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và làng nghề.\n9. Công an tỉnh có trách nhiệm:\na) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) tăng cường công tác thanh, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trên tất cả các lĩnh vực. Kiên quyết đấu tranh với tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;\nb) Tăng cường giám sát, kiểm tra tình hình chấp hành quy định pháp luật về bảo vệ môi trường của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ rò rỉ, phát tán chất thải gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn 03 huyện\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cb45439a44e43e79a36c8c00f279597.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.jsonl b/manifests/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f914e46c7867b40bfd5d9f86489c2d3bc15d8d2 --- /dev/null +++ b/manifests/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.685.0007.641.000
692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.826.0007.781.000
693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.267.0005.851.000
694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung4.333.0004.917.000
695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng4.754.0005.352.000
696Phẫu thuật nội soi ổ bụng khẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.249.0004.833.000
697Phẫu thuật nội soi ổ bụng khẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.207.0004.791.000
698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ8.397.0008.981.000
699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng4.772.0005.370.000
700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ3.970.0004.568.000
701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung5.778.0006.361.000
702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ máu vôi trứng5.342.0006.294.000
703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng3.440.0003.937.000
704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)4.813.0005.711.000
705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)2.523.0003.362.000
706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)3.497.0004.395.000
707Phẫu thuật thất động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.384.0004.757.000
708Phẫu thuật thất động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa2.897.0003.241.000
709Phẫu thuật treo băng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.365.0003.949.000
710Phẫu thuật treo tử cung2.381.0002.750.000
711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)4.958.0005.910.000
712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo325.000369.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cdcaa48875d49a4a820714bee524b9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.jsonl b/manifests/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e64d398968ba7ca4efa4a5813fdf58954a727d71 --- /dev/null +++ b/manifests/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.png", + "output_text": "\nMức khoản toàn bộ (MK tb) (đồng/tháng)\nMKđđ (đồng/tháng)\nMKct (đồng/tháng)\n2. Trường hợp các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Quyết định này tự nguyện đăng ký thực hiện khoản kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác:\nThủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án quyết định việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác cho từng chức danh; mức khoản kinh phí thực hiện theo quy định tại Điểm b, Điểm c và Điểm d (d.2) Khoản 1 Điều này.\n3. Đơn giá khoản kinh phí sử dụng xe ô tô do Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xác định và thông báo làm cơ sở cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án thực hiện. Khi đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng trên thị trường tăng, giảm trên 20% so với đơn giá khoản đã thông báo, Sở Tài chính thực hiện điều chỉnh cho phù hợp.\nĐiều 13. Chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô\nCơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án được trang bị xe ô tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức; tổ chức hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án theo quy định của pháp luật.\nChương IV TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 14: Trách nhiệm của Sở Tài chính\nCăn cứ Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm sau:\n1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án triển khai thực hiện;\n2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xác định và thông báo đơn giá khoản xe ô tô trên địa bàn tỉnh hàng năm theo quy định tại Điều 12 Quyết định này;\n3. Kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án;\n4. Tham mưu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh trang bị xe ô tô cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án theo đúng tiêu chuẩn, định mức;\n5. Tham mưu, trình UBND tỉnh thực hiện thu hồi, điều chuyển, thanh lý xe ô tô theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;\n6. Rà soát, chuẩn hóa, cập nhật đầy đủ số liệu số lượng xe ô tô trên cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước;\n7. Thực hiện công khai việc quản lý, bảo trì và sử dụng xe ô tô phục vụ công tác, xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật về công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d4f17be93494ad0a77e6562316a3840.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.jsonl b/manifests/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..902d2d48f1cd49d91dc4155340c1a17681d8a316 --- /dev/null +++ b/manifests/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.png", + "output_text": "\nb.1) Người khai hải quan: Khai giá chính thức trên tờ khai sửa đổi, bổ sung sau thông quan và nộp thuế chênh lệch (nếu có) trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm có giá chính thức.\nb.2) Cơ quan hải quan: Kiểm tra khai báo của người khai hải quan, thời điểm có giá chính thức, điều kiện chấp nhận thời điểm có giá chính thức theo quy định tại điểm c khoản này và xử lý như sau:\nb.2.1) Xác định trị giá hải quan, ấn định thuế, thu đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có), ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp người khai hải quan không khai báo, khai báo không đúng quy định về giá chính thức; ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp người khai hải quan khai báo không đúng thời hạn theo quy định tại điểm b.1 khoản này;\nb.2.2) Xử lý tiền thuế chênh lệch theo quy định về xử lý tiền thuế nộp thừa tại Luật Quản lý Thuế và các văn bản hướng dẫn đối với trường hợp số thuế tính theo giá chính thức thấp hơn số thuế đã nộp theo giá tạm tính;\nc) Trường hợp thời điểm có giá chính thức vượt quá 90 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai, người khai hải quan kê khai và nộp hợp đồng mua bán hàng hóa, hóa đơn thương mại (01 bản chụp) chứng minh thời điểm có giá chính thức, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thời điểm có giá chính thức; giao Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ hồ sơ, chứng từ, thực tế lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu để kiểm tra, xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định chấp nhận thời điểm có giá chính thức.\nd) Điều kiện chấp nhận thời điểm có giá chính thức: Thời điểm có giá chính thức được chấp nhận nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\nd.1) Hợp đồng mua bán hàng hóa có thỏa thuận về thời điểm có giá chính thức phù hợp với ngành hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo thông lệ quốc tế;\nd.2) Thời điểm có giá thực tế phù hợp với thời điểm có giá chính thức theo thỏa thuận ghi trên hợp đồng;\nd.3) Giá chính thức phù hợp với giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo chứng từ thanh toán.\nTrường hợp không đủ điều kiện để được chấp nhận thời điểm có giá chính thức, đồng thời số thuế tính theo giá chính thức cao hơn số thuế đã nộp theo giá tạm tính, thì người khai hải quan phải nộp tiền chậm nộp đối với số thuế chênh lệch.\n2. Hàng hóa nhập khẩu đã sử dụng tại Việt Nam, có thay đổi mục đích sử dụng so với mục đích đã được xác định thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d712a29d54049e0aadc17b5f55f6f60.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.jsonl b/manifests/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.jsonl deleted file mode 100644 index 7f60165c2a73db5263619b30ae00ea3f8a0871ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.png", - "output_text": "\n8\nĐiều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh\n1. Thanh tra tỉnh có các phòng chuyên môn, nghiệp vụ sau:\na) Văn phòng;\nb) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở địa bàn các huyện: Mộ Đức, Đức Phổ, Ba Tơ, Minh Long và khối kinh tế ngành (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 1 );\nc) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở địa bàn các huyện: Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Sơn Hà, Sơn Tây và khối nội chính, kinh tế tổng hợp (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 2 );\nd) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở địa bàn các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Tây Trà, Trà Bồng và khối văn hóa - xã hội (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 3 );\nđ) Phòng Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các địa bàn: huyện Sơn Tịnh, thành phố Quảng Ngãi và doanh nghiệp nhà nước (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 4 );\ne) Phòng Tổng hợp, pháp chế, giám sát, thẩm định và thanh tra lại (gọi tắt là Phòng Nghiệp vụ 5 ).\n2. Chánh Thanh tra tỉnh căn cứ vào Quy định này và các văn bản của pháp luật có liên quan, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng và các phòng chuyên môn, nghiệp vụ đảm bảo bao quát các nhiệm vụ về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng để làm căn cứ hoạt động.\nĐiều 5. Biên chế của Thanh tra tỉnh\n1. Biên chế công chức của Thanh tra tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế công chức của tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm bố trí, sử dụng công chức của Thanh tra tỉnh phù hợp với chức danh chuyên môn, tiêu chuẩn ngạch công chức nhà nước theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.\nChương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC\nĐiều 6. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra Chính phủ: Thanh tra tỉnh chịu sự chỉ đạo, điều hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện nhiệm vụ cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Tổng Thanh tra Chính phủ theo đúng quy định của pháp luật.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d80ca167fd64713844f19a19d93b62d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.jsonl b/manifests/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b31fb8b4b3683f6ceb12a1bad6b11d1befdd5f92 --- /dev/null +++ b/manifests/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.png", + "output_text": "\nVI. HỒ SÔNG BUNG 5\nQuan hệ F, W = F(Z) Hồ Sông Bung 5 \n W (10^6 \\text{ m}^3) \n \n The graph illustrates the relationship between depth Z (m), area F (km 2 ), and volume W (10 6 m 3 ) for Lake Sông Bung 5. The vertical axis represents depth Z (m) from 25 to 70. The bottom horizontal axis represents area F (km 2 ) from 0.00 to 2.40. The top horizontal axis represents volume W (10 6 m 3 ) from 40 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z (m)29,031,032,033,034,035,036,037,038,039,040,041,042,043,044,045,046,047,048,049,0
F(km2)0,000,0390,0490,090,100,120,130,170,200,230,260,370,430,470,510,600,670,730,780,83
W (10^6 \\text{ m}^3)0,000,030,070,140,230,340,460,610,801,021,271,581,972,422,913,474,014,815,566,37
Z (m)50,051,052,053,054,055,056,057,058,059,060,061,062,063,064,065,066,067,068,0
F(km2)0,920,971,051,141,221,311,391,471,551,621,681,781,861,942,012,092,202,302,40
W(10^6 \\text{ m}^3)7,248,199,2010,3011,4812,7414,0915,5217,0318,6120,2722,0023,8225,7227,6929,7431,8834,1436,49
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0dd72bbdb87a4944bebf71a465ee7299.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1765, + "img_h": 1240 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.jsonl b/manifests/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.jsonl deleted file mode 100644 index 14c214a06ffb8d4e16f23ca22ad8ef69a92966e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.png", - "output_text": "\nPhụ lục II\nMẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ - UBND ngày 10 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội)\nTÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /BC\nĐịa điểm, ngày ..... tháng..... năm....\nBÁO CÁO\nVề việc tổ chức hội nghị, hội thảo....\nKính gửi: - Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội;\n- Sở Ngoại vụ Hà Nội.\nThực hiện Công văn số ..... ngày....tháng.... năm.... của UBND Thành phố Hà Nội/ Sở Ngoại vụ Hà Nội về việc .....(tên cơ quan/đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị/ hội thảo) đã tổ chức hội nghị/ hội thảo .... tại....vào lúc...ngày ...tháng ...năm...\n1. Tên hội nghị, hội thảo\n2. Mục đích hội nghị, hội thảo\n3. Nội dung, chương trình của hội nghị, hội thảo (ghi rõ những nội dung, chương trình đã tiến hành).\nSử dụng tài liệu: ghi rõ những báo cáo, tài liệu sử dụng trong hội nghị, hội thảo ngoài các tài liệu đã đăng ký khi cấp phép (gửi kèm mỗi loại 01 bản).\n4. Thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo\n5. Thành phần tham gia tổ chức:\na) Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức (phía Việt Nam, phía nước ngoài).\nb) Người chủ trì, đồng chủ trì (họ tên, chức danh).\nc) Người thuyết trình (họ tên, kèm theo chức danh) và nội dung thuyết trình.\n6. Thành phần tham dự:\na) Khách Việt Nam (số lượng, thành phần người tham dự, kèm danh sách).\nb) Khách nước ngoài (số lượng, thành phần người tham dự, kèm danh sách).\nCircular stamp of the Hanoi People's Council (H. P. H.)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e91cd22ace34e07924ad81396fe4d53.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.jsonl b/manifests/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..105337fa1e864836f6cf1a2ab62533cc0993f3bd --- /dev/null +++ b/manifests/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

dọn dẹp không được coi là thiếu sót

\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

\n
6.2. Sàn\n
    \n
  • - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
  • \n
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • \n
\n
6.3. Tường/Vách ngăn\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Khung cửa vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.

\n
6.4. Phào chân tườngĐược phép có ít bụi
6.5. Kính/Cửa sổCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
6.6. Đồ đạc/Nội thấtKhông có bụi và vết bẩn
6.7. Công tắc/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
6.8. Cuộn dây vòi cứu hỏa/Bình cứu hỏaCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
6.9. Thùng đựng giấy rác\n
    \n
  • - Không có rác bừa bãi trên nền nhà
  • \n
  • - Có thể có rác trong thùng rác (một hoặc hai tờ khăn giấy do bộ phận lau dọn sử dụng)
  • \n
  • - Trong thùng rác không phải hoàn toàn sạch sẽ, nhưng không được có bùn đất và bụi bẩn bám vào. Áp dụng tương tự với nắp thùng, nếu có.
  • \n
  • - Nếu rác thải được cung cấp với một
  • \n
\n
\n114\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e9a635c438f48a99e48e1086acf7cc9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.jsonl b/manifests/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.jsonl deleted file mode 100644 index f827fdaef56be7c2e17a70fda74f20d9de8c8e10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.04.2014 11:17:25 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nam, ngày 01 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S..... Ngày: 03/4/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành \"Quy chế phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam\"\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức thực hiện Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 2 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 19/TTr-STP ngày 14 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy chế phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBộ Tư pháp (Cục KSTTHC, Cục KTVB- đề b/c);\nTTU, TT HĐND tỉnh (đề b/c);\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nNhư Điều 3;\nVPUB: LĐVP, NC, CB-TH;\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nBáo Hà Nam, Đài PTTH tỉnh;\nLưu: VT, NC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nMai Tiến Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ea966e71c674241b78b7324822ba14e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.jsonl b/manifests/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..984c1991194ba16e11028f81783184bb5e33583f --- /dev/null +++ b/manifests/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.09.2014 16:06:33 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1485 /VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của một số địa phương\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 25/9.....\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Hà Giang, Thái Bình, Yên Bái, Nghệ An, Gia Lai, Bình Phước, Hà Nam.\n\nXét đề nghị: của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tại văn bản số 96/TTTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình tại các văn bản: số 198/TTTr-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014, số 199/TTTr-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại các văn bản: số 1524/TTTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2014, số 1525/TTTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại văn bản số 83/TTTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tại văn bản số 3480/TTTr-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại văn bản số 6698/UBND-NN ngày 12 tháng 9 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái tại văn bản số 1785/UBND-XD ngày 09 tháng 9 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn vốn để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH, V.III; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\n\nNguyễn Văn Tòng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f2561964e6b4e93a259742ff705d543.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.jsonl b/manifests/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff226dd4ff7ae59e4098bc694c8b93b2a14696d7 --- /dev/null +++ b/manifests/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.png", + "output_text": "\nMÔ TẢ NGHÈ\nTÊN NGHÈ : KỸ THUẬT SƠN MÀI VÀ KHÁM TRAI\nMÃ SỐ NGHÈ:\nNghề kỹ thuật sơn mài và khắc trai là một nghề thủ công truyền thống được phát triển rộng rãi trên khắp các vùng miền trong phạm vi toàn quốc. Người thợ có thể làm nghề tại gia đình, trong nhà, trong lán xưởng, nhà máy, xí nghiệp...\nCác nhiệm vụ của nghề bao gồm:\n\nĐịnh hướng sản phẩm;\nChuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu sơn mài;\nChuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu khắc trai;\nLàm vóc sơn mài trên gỗ;\nLàm vóc sơn mài trên giấy các tông bồi hò;\nVẽ sơn mài truyền thống;\nVẽ tranh trang trí trên nền sơn mài;\nSơn mài trên kim loại;\nVẽ sơn mài khác;\nKhắc họa tiết trang trí nổi trên nền sơn mài;\nKhắc họa tiết trang trí chìm trên nền sơn mài;\nKhắc chìm hoa văn trang trí trên nền gỗ;\nKhắc chìm hoa lá, cây cảnh trên nền gỗ;\nKhắc con giống trên nền gỗ;\nKhắc nổi trên nền gỗ;\nKhắc kiến trúc trên nền gỗ;\nKhắc người trên nền gỗ;\nTrang sức sản phẩm khắc trai;\nPhân loại đóng gói sản phẩm;\nQuản lý sản xuất.\n\nCông việc của người thợ trong nghề tuy không nặng nhọc, nhưng môi trường làm việc thường tiếp xúc với bụi và hoá chất, họ có thể làm việc ở một số vị trí sau:\n\nCông nhân sơn mài và khắc trai;\nKỹ thuật viên trang trí nội ngoại thất;\nKỹ thuật viên bảo tồn và tu bổ các di tích cổ;\nGiáo viên giảng dạy nghề sơn mài và khắc trai;\nTổ chức sản xuất và kinh doanh sản phẩm sơn mài và khắc trai.\n\nDụng cụ chủ yếu là các dụng cụ thủ công gồm: Dụng cụ đánh sơn, dụng cụ dụng sơn, thép quét sơn, dao trổ, mo sừng, bay xương, bút lông, đá mài, dao\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fabb1de8fe14210a1c4932bfb61c830.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.jsonl b/manifests/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.jsonl deleted file mode 100644 index e2c2b810d10f7f7c4551d9777f8e118afe9f877e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14 /2013/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 14 tháng 3 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi\n
TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV ĐẾN
Số: 1665
Ngày: 15/3/2013
Chuyển:
\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Thanh tra ngày 15/11/2010;\nCăn cứ Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011;\nCăn cứ Luật Tố cáo ngày 11/11/2011;\nCăn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 29/11/2005; Luật số 01/2007/QH12 ngày 04/08/2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng; Luật số 27/2012/QH12 ngày 23/11/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng;\nCăn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/09/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra; Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/12/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư liên tịch 475/2009/TTLT-TTCP-BNV ngày 13/3/2009 của Liên bộ Thanh tra Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;\nTheo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Công văn số 783/TTT-VP ngày 26/12/2012; Tờ trình số 784/TTr-TTT ngày 26/12/2012; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 288/BC-STP ngày 25/12/2012 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 162/SNV ngày 19/02/2013;\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 15/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0fc4546db7ae4f97957bdc2bd2218dac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.jsonl b/manifests/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9411826ae7d38cebc72a2b63fc0cef723cbb64d --- /dev/null +++ b/manifests/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.png", + "output_text": "\nMẫu B8. LLCN-BNN\nBan hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nLÝ LỊCH KHOA HỌC CÁ NHÂN THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN:\nĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH DỰ ÁN 1 :\n1. Họ và tên: 2. Năm sinh: 3. Nam/Nữ: 4. Học hàm: Năm được phong học hàm: Học vị: Năm đạt học vị: 5. Chức danh: Chức vụ: 6. Địa chỉ nhà riêng: 7. Điện thoại: CQ: NR: Mobile: 8. Fax: E-mail: 9. Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm Dự án: Tên người Lãnh đạo Cơ quan: Điện thoại người Lãnh đạo Cơ quan: Địa chỉ Cơ quan: 10. Quá trình đào tạo Bậc đào tạo Nơi đào tạo Chuyên môn Năm tốt nghiệp Đại học Thạc sỹ Tiến sỹ Thực tập sinh khoa học 11. Quá trình công tác Thời gian (Từ năm ..... để năm.....) Vị trí công tác Cơ quan công tác Địa chỉ cơ quan 12. Các công trình công bố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nội dung dự án thực hiện trong 5 năm gần nhất) TT Tên công trình (bài báo, công trình...) Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình Nơi công bố (tên tạp chí đã đăng công trình) Năm công bố 1 2 13. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp (liên quan đến dự án thực hiện - nếu có) TT Tên và nội dung văn bằng Năm cấp văn bằng 1 2\n1 Tên cá nhân đăng ký tham gia tương ứng với mục 17 trong Thuyết minh dự án tổng thể\n[Handwritten signature]\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fc9c801d95f40cda9a0cbccd72abe0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.jsonl b/manifests/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6efcf41d17f34e9c87e063d4cdb3db14f815f53 --- /dev/null +++ b/manifests/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.png", + "output_text": "\n2. Định kỳ hàng tháng, quý, năm báo cáo chủ sở hữu, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp các chỉ tiêu sau:\na) Sản lượng, giá trị sản lượng sản phẩm, hàng hóa dịch vụ chủ yếu sản xuất, tiêu thụ, tồn kho trong kỳ.\nb) Doanh thu hoạt động kinh doanh, thu nhập khác.\nc) Chi phí hoạt động kinh doanh, hoạt động khác, chi phí tiền lương, khấu hao tài sản cố định, chi phí trả lãi vay, chi phí quản lý doanh nghiệp.\nd) Lợi nhuận thực hiện và tỷ suất lợi nhuận thực hiện trên vốn chủ sở hữu (báo cáo quý, năm)\nđ) Tình hình thu hồi nợ, huy động vốn và trả nợ.\ne) Hiệu quả huy động, quản lý và sử dụng nguồn vốn đầu tư; nợ và khả năng thanh toán nợ.\ng) Công tác quản lý, điều hành của Hội đồng thành viên, Ban Điều hành doanh nghiệp.\n3. Thời hạn gửi các báo cáo quy định tại Khoản 2 Điều này thực hiện như sau: Đối với báo cáo tháng gửi trước ngày 05 của tháng tiếp theo; báo cáo quý gửi trước ngày 15 của tháng đầu của quý tiếp theo và báo cáo năm phải gửi trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo.\n4. Bộ Tài chính quy định mẫu báo cáo quy định tại Khoản 2 Điều này. Căn cứ vào mẫu báo cáo của Bộ Tài chính, chủ sở hữu quy định mẫu báo cáo cho từng doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.\nĐiều 13. Quy trình giám sát đặc biệt của chủ sở hữu\n1. Phê duyệt phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp. Thời hạn phê duyệt không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được phương án của doanh nghiệp.\nChủ sở hữu có thể thuê tư vấn giúp chủ sở hữu nghiên cứu và đánh giá phương án cơ cấu lại doanh nghiệp. Chi phí thuê tư vấn thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n2. Giám sát doanh nghiệp thực hiện phương án đã được phê duyệt.\n3. Phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp tiến hành phân tích, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, công tác quản lý tài chính, điều hành sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để đưa ra ý kiến chỉ đạo đối với doanh nghiệp.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fd0f35ccd2b4951b701c6cf972c82d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.jsonl b/manifests/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..734e1e3c10196dcb5b38dd4c800e92355a6f0e07 --- /dev/null +++ b/manifests/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.png", + "output_text": "\ntrong cụm công nghiệp; nắm vững tình hình vi phạm pháp luật về môi trường, đề xuất chủ trương, kế hoạch, biện pháp bảo vệ và xử lý vi phạm pháp luật về môi trường;\nc) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động- Thương binh và Xã hội quản lý, kiểm tra hoạt động của người nước ngoài làm việc trong cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật.\n5. Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp tổ chức tập huấn, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện công tác phòng cháy chữa cháy cho đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, các doanh nghiệp công nghiệp.\n6. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội chủ trì phối hợp với Sở Công Thương thực hiện các nội dung về công tác quốc phòng, quân sự địa phương trong các cụm công nghiệp theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 16. Chế độ thông tin báo cáo\n1. Chế độ thông tin\na) Sở Công Thương chủ trì phối hợp cùng các sở, ngành liên quan tổ chức giao ban với các đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp nhằm tháo gỡ khó khăn, vượt qua khó khăn, đồng thời tăng cường mối quan hệ phối hợp giữa các ngành trong việc thực hiện cải cách hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong các cụm công nghiệp.\nb) Các sở, ngành liên quan, trong quá trình thực hiện chức năng và nhiệm vụ được phân công, có trách nhiệm liên hệ, thông tin đến đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp để cùng phối hợp.\n2. Chế độ báo cáo\na) Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng và các doanh nghiệp công nghiệp định kỳ theo quý và hàng năm có trách nhiệm báo cáo tiến độ đầu tư, tình hình sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường, quản lý sử dụng lao động và các nội dung có liên quan khác về Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Công Thương.\nb) Các sở, ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này theo chức năng, nhiệm vụ đã được phân công, theo quy định của pháp luật có liên quan và định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố, đồng thời gửi Sở Công Thương 01 (một) bản để theo dõi và tổng hợp chung.\nc) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Kinh tế thực hiện chức năng là cơ quan tham mưu, giúp việc Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/105b56e8803847649ac1644063a1e10c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1788 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.jsonl b/manifests/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29084be705636dc175ecdffd6fb39d512aedb064 --- /dev/null +++ b/manifests/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.

\n

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.

\n

7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT.

\n

7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.

\n
8. Giải quyết tranh chấp\n

8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.

\n

8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại ĐKCT.

\n
9. Phạm vi cung cấpDịch vụ phi tư vấn phải được cung cấp theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại dịch vụ đó.
10. Tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấnTiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và thời gian dự kiến hoàn thành phải được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương V – Phạm vi cung cấp.
11. Trách nhiệm của Nhà thầuNhà thầu phải cung cấp dịch vụ phi tư vấn trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 ĐKC và theo tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và lịch hoàn thành quy định tại Mục 10 ĐKC.
12. Loại hợp đồng và giá hợp đồng\n

12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.

\n

12.2. Giá hợp đồng được ghi tại ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp dịch vụ phi tư vấn của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu.

\n
\n81\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/105de7f999854801b89d17ba84adadb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/106267397330475795237cd67e55442d.jsonl b/manifests/106267397330475795237cd67e55442d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..311318efcad3551c654b1f1f5b6579a97e8845a5 --- /dev/null +++ b/manifests/106267397330475795237cd67e55442d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/106267397330475795237cd67e55442d.png", + "output_text": "\n2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 43 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nc) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành hồ cho phù hợp.\n4. Hồ Sông Tranh 2:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Giao Thủy, vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy nhỏ hơn 1,02 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 90 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nb) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy trong khoảng từ 1,02 m đến 1,16 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 80 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nc) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy lớn hơn 1,16 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành hồ cho phù hợp.\n5. Trong quá trình vận hành theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, các hồ phải bảo đảm thời gian ngừng giữa hai lần xả nước liên tiếp không được vượt quá 08 giờ.\nĐiều 17. Vận hành trong thời kỳ sử dụng nước bình thường\n1. Hồ Đá Mí 4:\na) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Vu Gia\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:\n- Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 12,5 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 8 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 3 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nb) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn\nSau khi đã bảo đảm việc vận hành theo quy định tại Điểm a Khoản này, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn cho phù hợp.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/106267397330475795237cd67e55442d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.jsonl b/manifests/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b38f26f4026c7ca5de347d507c743adf8b952427 --- /dev/null +++ b/manifests/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.png", + "output_text": "\nSeal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam\nPhụ lục V BIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP\n(Thực hiện kèm theo Quyết định số 133/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nTiêu lĩnh vực: Tiêu hóa thức ăn\nĐơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Số lượng gia súc, gia cầm theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
Vật nuôiĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Bò thịtCon
Bò sữaCon
TrâuCon
LợnCon
CừuCon
Con
NgựaCon
Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim)Con
Khác (nếu có)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1079c1bd4b8b4cc6bfa02410756f3695.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/107c4939099649798a33a0038aac70db.jsonl b/manifests/107c4939099649798a33a0038aac70db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..717c137fb6a6a080564744099edd35fbbdec6e8c --- /dev/null +++ b/manifests/107c4939099649798a33a0038aac70db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/107c4939099649798a33a0038aac70db.png", + "output_text": "\n- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trong phạm vi quản lý tại địa phương:\n+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;\n+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.\n- Các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động phát thải, hấp thụ khí nhà kính tại Việt Nam:\nCung cấp số liệu hoạt động và thông tin liên quan phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong phạm vi hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n3. Giải pháp thực hiện\na) Rà soát, bổ sung chức năng, nhiệm vụ có liên quan đến kiểm kê khí nhà kính cho các Bộ trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;\nb) Hình thành Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính trên cơ sở các tổ chức hiện có ở các Bộ, ngành và địa phương;\nc) Trong phạm vi quản lý, các Bộ, ngành, địa phương trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính tổ chức việc rà soát, bổ sung, hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phục vụ công tác kiểm kê khí nhà kính và lưu trữ;\nd) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính để thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ;\nđ) Xây dựng và thực hiện kế hoạch nâng cao năng lực cho các cơ quan, tổ chức trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính; từng bước hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;\ne) Đảm bảo các nguồn lực cần thiết để Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính hoạt động ổn định, bền vững và có hiệu quả;\ng) Tăng cường tổ chức, nâng cao năng lực, mở rộng hợp tác quốc tế để phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n4. Kế hoạch và kinh phí thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ\na) Kế hoạch thực hiện\n- Giai đoạn 2016 - 2020:\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/107c4939099649798a33a0038aac70db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.jsonl b/manifests/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb54bbd19c9adcf03f382a585fc100d663047661 --- /dev/null +++ b/manifests/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột \\phi 1000Trụ đèn \\phi 1500Trụ đèn \\phi 1500
Cao 12,0mCao 7,0mCao 10,0m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.13.2Sơn màu
cột bảo
hiệu
BTCT
Vật liệukg8,8708,10011,57
Sơn màucông2,4932,2823,260
Nhân công bậc 4,0/7ca0,0280,0280,028
Máy thi công789
\n13.3. Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống\nĐơn vị tính: 01 bộ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
2.13.3Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống treoVật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
-
0,15
0,249
-
\n14. Sơn màu biển báo hiệu sắt, composite\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị : Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nLau chùi sạch sẽ biển.\nSơn màu hai nước đúng quy tắc bảo hiệu .\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
2.14.1Sơn màu
biển hình
vuông,
hình thoi
(sơn màu
hai mặt)
Vật liệukg1,791,270,84
Sơn màucông1,2700,9000,593
Nhân công bậc 4,0/7----
2.14.2Sơn màu
biển hình
vuông,
hình thoi
(sơn màu
một mặt)
Vật liệukg0,990,640,48
Sơn màucông0,6990,4500,339
Nhân công bậc 4,0/7----
2.14.3Sơn màu
biển báo
hiệu công,
âu và điều
khiển đi lại
Vật liệukg0,900,690,50
Sơn màucông0,6410,4850,351
Nhân công bậc 4,0/7----
Máy thi công---
\n32\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/107e01d6028343e7b2026788ae4dd39e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.jsonl b/manifests/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24abd1246a5f1aba73ea3c0897e91cc0aba61cb0 --- /dev/null +++ b/manifests/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Điều chỉnh nhiệt lượng của bếp lửa phù hợp;
  • - Sơn gạch không bị sơn rách ra ngoài;
  • - Đảm bảo lực quấy vừa phải, phù hợp;
  • - Hợp chất sơn nhuyễn đều, bóng mịn, chảy mượt không đứt quãng;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Dùng dụng cụ cần, đóng kiểm tra;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • - Quan sát thực tế thao tác trong quá trình đánh quấy, trút sơn;
  • - Quan sát thực tế bằng mắt, dùng mô vảy thử;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n51\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/10ad7d80877c4893bf44ef0ab52ef1ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/112befb9272b44498646b7da95e311e1.jsonl b/manifests/112befb9272b44498646b7da95e311e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..228bab1c6a03088346720d5cba80171fb5e80b3e --- /dev/null +++ b/manifests/112befb9272b44498646b7da95e311e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/112befb9272b44498646b7da95e311e1.png", + "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). M.440.\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH nước' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/112befb9272b44498646b7da95e311e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.jsonl b/manifests/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ba883ff9f8131e081b190df9c27abe3c948e008 --- /dev/null +++ b/manifests/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.png", + "output_text": "\n13. Định mức thời gian sử dụng các thiết bị\n13.1. Định mức thời gian sử dụng các thiết bị đèn báo hiệu.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuTên vật tư, thiết bịĐơn vị tínhThời hạn thay thế
Vùng nước ngọtVùng nước mặn
3.13.01Giá đỡ, rọ bảo vệ đènnăm108
3.13.02Rào thép chống trèonăm108
3.13.03Hòm bảo vệ ắc quynăm54
3.13.04Phao, cột, biển thépnăm108
3.13.05Thân đènnăm108
3.13.06Thấu kínhnăm1010
3.13.07Ve rìn (màu)năm1010
3.13.08Máy chóp (cơ)năm32
3.13.09Máy chóp ICnăm32,5
3.13.10Thang nhômnăm66
3.13.11Máy xác ắc quynăm54
3.13.12Túi đồ nghềnăm55
3.13.13Tấm pin mặt trờinăm1010
3.13.14Bộ điều khiển điện tửnăm54
3.13.15Giá đỡ khung và bảo vệ tấm pin mặt trờinăm108
3.13.16Bóng đèn sợi đốt ở chế độ F và Qgiờ730730
3.13.17Bóng đèn sợi đốt ở chế độ chóp đều chóp 1 dải.giờ1.0951.095
3.13.18Bóng đèn sợi đốt ở chế độ chóp 1 ngắn, chóp 2 và 3giờ2.1902.190
12
\n46\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1151a076405f4eaa9f04c86d9b07aa0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.jsonl b/manifests/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3ee73f11a07b3f0b843169235796f3963a48419 --- /dev/null +++ b/manifests/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.png", + "output_text": "\nII. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
1Khối lượng công tác QLTX
1.1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồnglần/năm736552
1.2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địalần/năm121212
1.3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địalần/năm444
1.4Kiểm tra đột xuất sau lũ bãolần/năm333
1.5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnlần/năm322
1.6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmlần/năm121212
1.7Đo dò sơ khảo bãi cạnlần/năm/bãi1484
2Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa
2.1Bảo trì báo hiệu
2.1.1Thả phaolần/năm/quả332
2.1.2Điều chỉnh phaolần/năm/quả151312
2.1.3Chống bồi rửalần/năm/quả151312
2.1.4Trục phaolần/năm/quả332
2.1.5Bảo dưỡng phaolần/năm/quả111
2.1.6Sơn màu giữa kỳ phaolần/năm/quả222
2.1.7Bảo dưỡng xích nínlần/năm/đường111
2.1.8Chỉnh cột báo hiệulần/năm/cột222
2.1.9Dịch chuyển cột báo hiệu% số cột20105
2.1.10Dịch chuyển biển, đèn báo hiệu khoang thông thuyền (khi có thay đổi khoang thông thuyền)lần/năm/biển321
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/115d4fc9da9543699e5d6c4e2030d0b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.jsonl b/manifests/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f24fdf29f550d6ea69604def61112e4240bfa4b1 --- /dev/null +++ b/manifests/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.png", + "output_text": "\n6. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8:\n“Điều 8a. Vi phạm quy định về đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ công lập\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập không thực hiện yêu cầu đánh giá để phục vụ quản lý nhà nước của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức đánh giá độc lập có một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện đánh giá, xếp hạng không đúng phương pháp, tiêu chí đánh giá;\nb) Thực hiện đánh giá, xếp hạng không trung thực, không khách quan hoặc không đúng pháp luật;\nc) Không công khai kết quả đánh giá, xếp hạng theo quy định của pháp luật”.\n7. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 9. Vi phạm quy định về sở hữu, sử dụng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học, số liệu, thông tin của cá nhân, tổ chức khác trong báo cáo khoa học, tài liệu khoa học mà không chỉ rõ nguồn gốc, xuất xứ của kết quả nghiên cứu đó.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước có một trong các hành vi sau đây:\na) Không báo cáo đại diện chủ sở hữu nhà nước về kết quả khai thác, chuyển giao hoặc chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;\nb) Không thông báo với đại diện chủ sở hữu nhà nước khi không còn khả năng khai thác quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;\nc) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quyết định giao quyền của cơ quan quản lý có thẩm quyền.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/116e2b20caa2490ea85d2b6c03536337.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.jsonl b/manifests/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7faad58c257e4196a6ec639254f7e80368fdcdf --- /dev/null +++ b/manifests/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.07.2015 11:02:01 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 897 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....C..... Ngày: ...19/6.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 115-TTr/TWĐTN-VP ngày 17 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 951/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 6 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 13 tập thể và 11 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phong trào “Tuổi trẻ chung tay xây dựng nông thôn mới” từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTW Đoàn TNCS HCM;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỞNG CHÍNH PHỦ' and 'PHÓ TRƯỞNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/116ebcd6f3d74b3aaeb44eb06c10a3ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.jsonl b/manifests/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a77c956f47b7f8d04a897a1134d8f10fc1cf891 --- /dev/null +++ b/manifests/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.png", + "output_text": "\nđến hồ trong khoảng thời gian từ 24 đến 72 giờ để đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;\nb) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\n6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ Sông Tranh 2.\nĐiều 9. Vận hành phối hợp giảm lũ đối với các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5\n1. Trong quá trình các hồ A Vương và Sông Bung 4 vận hành hạ thấp mực nước hồ để đón lũ, các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5 vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ nhằm giữ mực nước hiện tại của hồ. Khi các hồ A Vương và Sông Bung 4 vận hành giảm lũ cho hạ du thì các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5 phải vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm tham gia giảm lũ cho hạ du, khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, các hồ vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.\n2. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5.\nĐiều 10. Vận hành bảo đảm an toàn công trình\nKhi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, mà lũ đến hồ còn tiếp tục tăng và có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của công trình, thực hiện chế độ vận hành đảm bảo an toàn công trình theo Quy trình vận hành của hồ đã được cấp có thẩm quyền ban hành.\nĐiều 11. Khi không tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, hồ Đăk Mí 4 phải xả nước liên tục về hạ lưu sông Vu Gia không nhỏ hơn 3 \\text{ m}^3/\\text{s} , trường hợp có yêu cầu xả lớn hơn của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thì hồ Đăk Mí 4 phải xả nước về hạ lưu sông Vu Gia theo yêu cầu nhưng không vượt quá 12,5 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nĐiều 12. Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia hoặc các đơn vị trực thuộc cảnh báo có khả năng xuất hiện lũ lớn hoặc có lũ đến hồ nhưng không dự báo được ngoài thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định vận hành các hồ A Vương, Đăk Mí 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 theo Quy trình này.\nĐiều 13. Tích nước cuối mùa lũ\n1. Từ ngày 15 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 hàng năm, cần cử nhân định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu không xuất hiện hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ trên lưu vực, chủ hồ được phép chủ động tích nước để đưa dẫn mực nước hồ về\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11a7ad3a9817485bae8b6d3702244b8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.jsonl b/manifests/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da97f8182d8a2956402d257bd50a501b5b5dbdaa --- /dev/null +++ b/manifests/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.png", + "output_text": "\ntín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên môi thù (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 18.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thù theo hình thức đặt cọc bằng Séc bảo chi thì Bên môi thù sẽ quản lý Séc đó theo quy định tại Mục 18.4 và Mục 18.5 CDNT;\ng) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thù chính (nhà thù độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thù;\nh) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thù;\ni) Nhà thù bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.\nNhà thù có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm. Nhà thù có HSDT không hợp lệ thì sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá các nội dung tiếp theo.\nMục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2\nĐối với nhà thù liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (trừ tiêu chí doanh thu theo hướng dẫn nêu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thù liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.\nNăng lực và kinh nghiệm của nhà thù phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thù chính. Bản thân nhà thù chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thù phụ).\nNhà thù được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Mục này. Nhà thù không đạt yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm thì HSDT sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá các nội dung tiếp theo.\n2 Trường hợp HSMT quy định cho phép nhà thù chính sử dụng nhà thù phụ đặc biệt thì cần liệt kê các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thù phụ đặc biệt.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11f72573aaf14673973cb6ee131e4614.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.jsonl b/manifests/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.jsonl deleted file mode 100644 index 50e87cf4f176e4d5bfc548fc2fe2dbece884e21d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang (ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.\nĐiều 2. Đối tượng nộp phí\nĐối tượng nộp phí là các du khách đến tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.\nĐiều 3. Đơn vị thu phí\nĐơn vị thu phí là các cơ quan, đơn vị, tổ chức do Ủy ban nhân dân các cấp giao trách nhiệm thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.\nĐiều 4. Mức thu phí\nMức thu phí được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan. Mức thu phí đã bao gồm phí bảo hiểm cho khách du lịch theo quy định. Mức thu phí như sau:\n\nNgười lớn : 20.000 đồng/người/lượt.\nTrẻ em (từ 6 đến 15 tuổi) : 10.000 đồng/người/lượt.\nNgười cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên): 10.000 đồng/người/lượt.\n\nĐiều 5. Chứng từ thu phí\n\nBiên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành.\nĐơn vị thu phí phải lập và giao biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chi thuế.\nĐơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết mức thu phí tại nơi thu phí và phải có biên lai thu phí dành riêng cho trẻ em và người cao tuổi; thực hiện việc thu phí theo đúng đối tượng, mức thu theo Quy định này.\n\nĐiều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí\n\nViệc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định hiện hành về phí, lệ phí, về quản lý thuế và các quy định hiện hành khác có liên quan.\nĐơn vị thu phí phải mở tài khoản \"Tạm giữ tiền phí, lệ phí\" tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được. Định\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1217a484a13a4143b5a124906ca151d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.jsonl b/manifests/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.jsonl deleted file mode 100644 index ab7321a1c1b3e206fb51767b5d078dbc8e8c9109..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.png", - "output_text": "\nChương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG\nMục 1\nGIẤY PHÉP XÂY DỰNG\nĐiều 3. Công trình được miễn giấy phép xây dựng\n1. Công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 của Luật Xây dựng năm 2014. Chủ đầu tư xây dựng công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại các điểm b, d, đ, i khoản 2 Điều 89 Luật xây dựng năm 2014, trước khi khởi công 07 ngày phải gửi văn bản thông báo ngày khởi công kèm theo 01 bộ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng hoặc hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt và các văn bản pháp lý liên quan đến UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) nơi xây dựng công trình và cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp để theo dõi, quản lý.\n2. Công trình thuộc dự án khu đô thị mới, khu nhà ở, khu dịch vụ, du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng, khu chức năng đô thị đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp thẩm quyền phê duyệt, đã thi công xong hoặc đang thi công nhưng chưa hoàn thành trước ngày Quy định này có hiệu lực thì chủ đầu tư phải nộp 01 bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công hoặc bản vẽ hoàn công đến Sở Xây dựng để theo dõi quản lý.\n3. Các công trình còn lại chưa khởi công kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, chủ đầu tư thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ và Quy định này.\nĐiều 4. Giấy phép xây dựng có thời hạn\n1. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép có thời hạn khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93, Điều 94 của Luật xây dựng năm 2014 và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kế hoạch bố trí tái định cư, chủ đầu tư có giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất.\n2. Công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp phép xây dựng có thời hạn không được xây dựng tầng hầm; có số tầng không quá 01 tầng; tổng diện tích sàn không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ, diện tích sàn của công trình sẽ xem xét trên cơ sở tính chất của dự án; phải phù hợp với mục đích sử dụng đất hiện hữu, kiến trúc, cảnh quan trong khu vực và tuân thủ các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn quy hoạch, xây dựng; sử dụng kết cấu đơn giản, vật liệu nhẹ, dễ tháo dỡ.\n3. Chủ đầu tư phải có đơn cam kết tự tháo dỡ công trình khi có quyết định, thông báo thu hồi đất để thực hiện quy hoạch, nếu không tự tháo dỡ thì bị cưỡng chế phá dỡ và chủ đầu tư phải chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ công trình. Việc bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch áp dụng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/122e4a86dd504771aa46c9bde5ca27cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1569 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.jsonl b/manifests/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.jsonl deleted file mode 100644 index 87a3dd8d4c8ed01c4ebcf9e0fc85beb4a634e78d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.07.2014 14:56:53 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: A3 /2014/QĐ-UBND\nĐồng Xôi, ngày 08 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng số 55/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 01/2007/QH12 và Luật số 27/2012/QH13;\nCăn cứ Luật Thanh tra ngày 15/11/2010;\nCăn cứ Luật Khiếu nại năm 2011;\nCăn cứ Luật Tố cáo năm 2011;\nCăn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra;\nCăn cứ Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại;\nCăn cứ Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tố cáo;\nCăn cứ Nghị định số 59/2013/NĐ-CP ngày 17/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng;\nXét đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 28/TTr-T.Tr ngày 02/6/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.\nĐiều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Tổng Biên tập Báo Bình Phước, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1295f7581f36473d84634ed5dc30721c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.jsonl b/manifests/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4856a2baa8b4aee972aaebd718e69a56fa69c117 --- /dev/null +++ b/manifests/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.03.2014 08:43:40 +07:00\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 05 /2014/TT-BLĐTBXH\nHà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2014\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN SỐ S NGÀY 06.3 Trang thứ 1\nTHÔNG TƯ\nBan hành danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 26/3/2014\nCăn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nCăn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động;\nBộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.\nĐiều 1. Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (sau đây gọi tắt là Danh mục).\n2. Các Bộ có thẩm quyền quy định tại Điều 18 của Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động, khi có đề nghị sửa đổi, bổ sung Danh mục thì lập hồ sơ và gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Hồ sơ gồm có:\na) Công văn đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục với những nội dung chính sau:\n\nTên máy, thiết bị, vật tư cần sửa đổi, bổ sung vào Danh mục, bao gồm cả tên khoa học và tên giao dịch thương mại (nếu có);\nSự cần thiết sửa đổi, bổ sung danh mục;\nĐánh giá khả năng kiểm định máy, thiết bị, vật tư đề nghị bổ sung của các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động;\nCách thức lựa chọn, chỉ định các tổ chức thực hiện kiểm định máy, thiết bị, vật tư đề nghị bổ sung.\n\nb) Dự thảo các quy trình kiểm định hoặc đề xuất căn cứ để tiến hành kiểm định (tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được ban hành).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12ae9559d13d4f70a29ec4ec182b4509.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.jsonl b/manifests/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbcc1dbb2e2f6a0c892cceb5f0240bda332c10c4 --- /dev/null +++ b/manifests/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1230Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương16.000.00016.300.000
1231Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.000.00016.300.000
1232Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.579.0003.679.000
1233Định danh kháng thể bất thường1.100.0001.150.000
1234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.248.0004.348.000
1235Định lượng anti Thrombin III120.000134.000
1236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.163.0002.213.000
1237Định lượng chất ức chế C1180.000201.000
1238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang465.000505.000
1239Định lượng D- Dimer220.000246.000
1240Định lượng đồng yếu tố Ristocetin180.000201.000
1241Định lượng FDP120.000134.000
1242Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp90.000100.000
1243Định lượng gen bệnh máu ác tính4.000.0004.100.000
1244Định lượng men G6PD70.00078.400
1245Định lượng men Pyruvat kinase150.000168.000
1246Định lượng Plasminogen180.000201.000
1247Định lượng Protein C200.000224.000
1248Định lượng Protein S200.000224.000
1249Định lượng t- PA180.000201.000
1250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.200.0005.350.000
1251Định lượng ức chế yếu tố IX230.000255.000
1252Định lượng ức chế yếu tố VIII130.000145.000
1253Định lượng yếu tố Heparin180.000201.000
1254Định lượng yếu tố I (fibrinogen)49.00054.800
1255Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)420.000450.000Giá cho mỗi yếu tố.
1256Định lượng yếu tố kháng Xa220.000246.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/12e394f6731944cea6ed2f57cb6041a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.jsonl b/manifests/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b00414fc8766a0b57d0ef08b691ec0f042e86e9 --- /dev/null +++ b/manifests/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.png", + "output_text": "\n5. Thay thế biển báo hiệu khoang thuyền\n\nChuẩn bị: Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nVận chuyển biển xuống phương tiện.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí cần thay thế, vận chuyển biển lên cầu.\nTháo biển cũ, lắp đặt thay thế biển mới, điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.\nVận chuyển biển cũ xuống phương tiện.\nTàu ra luồng về, vận chuyển biển lên kho bãi.\nVệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
3.05.1Báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
3,5
0,028
-
3,3
0,028
-
3,1
0,028
3.05.2Báo hiệu C113, C114Vật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,75
0,028
-
0,65
0,028
-
0,55
0,028
3.05.3Biển báo hiệu trên cộtVật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,645
0,028
-
1,515
0,028
-
1,369
0,028
123
\n6. Thu hồi cột báo hiệu (Loại chân không đổ bê tông)\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí cột cần thu hồi.\nĐào đất hạ cột, tháo phụ kiện, vận chuyển cột xuống phương tiện.\nĐưa tàu ra tuyến về, vận chuyển cột lên kho bãi.\nVệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 cột\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
3.06.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu, điều khiến đi lại; CNV, Ngã ba và định hướngVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,898
0,028
-
1,932
0,028
-
1,965
0,028
3.06.2Báo hiệu lý trình Km đường sôngVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,708
0,028
-
1,739
0,028
-
1,769
0,028
123
\n7. Thu hồi biển báo hiệu khoang thông thuyền\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí biển cần thu hồi. Công nhân hàng giang đi lên cầu đến vị trí biển cần thu hồi.\nTháo biển, vận chuyển biển xuống phương tiện.\nĐưa tàu ra tuyến về, vận chuyển biển vào kho bãi.\nVệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.\n\n40\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13216f648aa34ad9b8b84cfbf86dd6ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/132389490f1148fb92d4796e43acd061.jsonl b/manifests/132389490f1148fb92d4796e43acd061.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa72dd67bd92e3d08cc10680fdf3f27ae26c4933 --- /dev/null +++ b/manifests/132389490f1148fb92d4796e43acd061.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/132389490f1148fb92d4796e43acd061.png", + "output_text": "\n3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở: Công Thương, Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về quản lý xây dựng các công trình trong cụm công nghiệp; tổ chức giám định chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành và tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại điểm d, khoản 2, Điều 45, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\n4. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Công an thành phố và Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng cụm công nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt.\nĐiều 11. Cấp giấy chứng nhận đầu tư\nSở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận thực hiện đăng ký đầu tư, thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân thành phố cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; các dự án sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp.\nĐiều 12. Lập thủ tục giao đất hoặc thuê đất\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp hướng dẫn về lập thủ tục thu hồi đất, giao đất hoặc thuê đất trong cụm công nghiệp.\n2. Sở Tài chính chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan xác định giá cho thuê đất, giá thu tiền sử dụng đất sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao đất trên thực địa.\nĐiều 13. Lập phương án và tiến hành bồi thường, giải phóng mặt bằng\n1. Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp xây dựng các phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án theo quy định.\n2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch- Kiến trúc, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng xem xét trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cho tồn tại trong cụm công nghiệp các cơ sở sản xuất đang hoạt động trong phạm vi ranh giới quy hoạch cụm công nghiệp, nếu phù hợp quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, phù hợp ngành nghề hoạt động của cụm công nghiệp và không gây ô nhiễm môi trường.\nĐiều 14. Phối hợp quản lý tiếp nhận dự án đầu tư, hoạt động của các doanh nghiệp công nghiệp trong cụm công nghiệp\n1. Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh có nhu cầu đầu tư trong cụm công nghiệp liên hệ với đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/132389490f1148fb92d4796e43acd061.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1253, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.jsonl b/manifests/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cb308a6ae90770bbdf7d98899dd024684fd9fb0 --- /dev/null +++ b/manifests/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn đúng đất phù sa;
  • - Phù sa phải được ngâm cho đến khi tan hết;
  • - Bột phù sa khi lọc phải nhuyễn, nhỏ mịn, không lẫn sạn, cát và tạp chất;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n35\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/132627b12ab44b75ad173adca7ee69d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.jsonl b/manifests/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baf91a11284b4076c27fd8707f4b7c7ddac7f963 --- /dev/null +++ b/manifests/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.03.2014 08:33:48 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 345 /CD-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 3 năm 2014\nLogo HOA TỘC (National Flower)\nCÔNG DIỆN\nVề việc thực hiện bảo vệ thi công và đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng tiêu dự án nút giao giữa đường sắt Bắc Nam và quốc lộ 1A, tỉnh Ninh Bình\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C ..... Ngày: 20/3 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.\n\nTiêu dự án nút giao giữa đường sắt Bắc Nam và quốc lộ 1A, tỉnh Ninh Bình đã phải tạm dừng thi công từ tháng 01 năm 2014 do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng và các hộ dân khu vực dự án phong tỏa, cản trở thi công, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến tiến độ thực hiện của tiêu dự án.\nĐể bảo đảm hoàn thành đúng tiến độ vào tháng 12 năm 2014, sớm khắc phục điểm đen về ùn tắc, mất an toàn giao thông và bảo đảm hiệu quả đầu tư của tiêu dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình triển khai ngay công tác bảo vệ thi công; đồng thời tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm các vướng mắc, tồn tại trong công tác giải phóng mặt bằng theo các nội dung cụ thể nêu tại Phụ lục kèm theo, bàn giao toàn bộ mặt bằng sạch cho tiêu dự án trước ngày 05 tháng 4 năm 2014.\nBộ Giao thông vận tải phối hợp chặt chẽ với địa phương trong công tác giải phóng mặt bằng và khẩn trương chỉ đạo việc thi công công trình bảo đảm chất lượng, tiến độ./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nBan QLDA An toàn giao thông (số 2 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội);\nTỉnh ủy, HĐND, Đoàn Đại biểu QH tỉnh Ninh Bình;\nTập đoàn Điện lực VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: V.III, V.I, KTTH, TKBT, TH,\nLưu: VT, KTN(3). Yén 12\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/133737e64fda4e7794e401b8a893295a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.jsonl b/manifests/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4346b312190e252aeb23ca31505ba9dcc655d0e4 --- /dev/null +++ b/manifests/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.png", + "output_text": "\n3. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh loại máy hỗ trợ cho phù hợp với tình hình thực tế.\nĐiều 9. Hỗ trợ xây dựng cơ sở chế biến sản phẩm nông nghiệp, thủy sản\n1. Điều kiện áp dụng: Doanh nghiệp có dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến, đảm bảo điều kiện:\na) Chế biến các sản phẩm nông sản, thủy sản, gồm:\n- Sản phẩm ngành trồng trọt: Gạo; ngô; đậu tương; khoai tây; rau, củ, quả thực phẩm.\n- Sản phẩm ngành chăn nuôi: Lợn, gia cầm.\n- Sản phẩm ngành thủy sản: Ngao.\nb) Có quy mô vốn đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên (không tính vốn lưu động).\nc) Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.\n2. Chính sách hỗ trợ:\na) Hỗ trợ san lấp, giải phóng mặt bằng: Hỗ trợ 100% kinh phí san lấp, bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất thuê.\nb) Hỗ trợ lãi suất tiền vay ngân hàng: Hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay các Ngân hàng thương mại để đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất trong 03 năm đầu kể từ ngày vay vốn. Số vốn được hỗ trợ lãi suất không quá số vốn đầu tư tài sản cố định trực tiếp cho sản xuất sau khi trừ đi số vốn tự có của doanh nghiệp nếu trong dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.\nc) Hỗ trợ kho thu gom nguyên liệu: Nếu doanh nghiệp thực hiện xây dựng kho trung chuyển để thu gom nguyên liệu thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng nhưng tối đa không quá 500 triệu đồng/kho.\nĐiều 10. Hỗ trợ sản xuất cây vụ đông\nHàng năm, căn cứ dự toán ngân sách được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt và tình hình cụ thể của sản xuất, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông đối với huyện, thành phố; cơ chế hỗ trợ cụ thể cho tổ chức, cá nhân phát triển sản xuất cây vụ đông do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành.\nChương III\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Thực hiện thủ tục ưu đãi, hỗ trợ đầu tư\nTổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Quy định này và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện cơ chế Một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư tại tỉnh Thái Bình.\nĐiều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan\n1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:\na) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai hướng dẫn thực hiện Quy định này.\nb) Phối hợp với Sở Tài chính cân đối và bố trí nguồn vốn hỗ trợ đầu tư.\nc) Xây dựng bộ thủ tục ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thẩm tra và lập báo cáo kết quả thẩm tra gửi về Bộ phận Một cửa liên thông của tỉnh để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư theo quy định.\nd) Theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện cơ chế, chính sách, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo yêu cầu và nghiên cứu, tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cơ chế chính sách khi cần thiết.\n2. Sở Tài chính:\na) Xác định đơn giá thuê đất.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/135975de0e15420087db783b2fbc7f9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.jsonl b/manifests/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbe680a110d63f53d01d3e380a61d2780211a734 --- /dev/null +++ b/manifests/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Tổ chức thực hiện.\n1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014; thay thế quy định về lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\n2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các sở ngành liên quan hướng dẫn kiểm tra việc thu, nộp lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Hà Nam theo đúng quy định hiện hành.\n3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 21\nNơi nhận:\n\nCục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nNhư điều 3;\nWebsite Chính phủ;\nVPUB: LĐVP, các CV, CBTH;\nLưu VT, KTTH.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Nam Dinh Province, Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM'. A handwritten signature is written over the seal.\nMai Tiến Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/13b1c03ead354c738b852915b7aa4ff5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.jsonl b/manifests/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98b444f7727f092968f288b12c6904450ee52a3a --- /dev/null +++ b/manifests/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
53.Sông ThươngBố Hạ đến ngã ba Lác62
54.Sông Uông BíTừ ngã ba cầu đường bộ 1 đến ngã ba Điện Công14
55.Sông Văn ÚcĐoạn ngã ba Cửa Đa đến ngã ba Kênh Khê
Đoạn ngã ba Kênh Khê đến phao số 0 Cửa Văn Úc
2235
56.Sông VạcNgã ba Kim Đài đến ngã ba sông Văn28,5
57.Luồng Vịnh Hạ LongHòn Vọng Đại đến bến khách Hòn Gai9,5
58.Luồng Văn Đồn - Cô TôCảng Cái Ròng đến Cô Tô55
59.Sông Yên MôNgã ba Đức Hậu đến ngã ba Chính Đại14
60.Kênh Quản LiềuNgã ba sông Ninh Cơ đến ngã ba sông Đáy3,5
61.Sông Tiên YênThị trấn Tiên Yên - Cửa Mô31
62.Hòn Đưa - Cửa ĐốiTừ Hòn Đưa đến Cửa Đối46,6
63.Lạch Bãi BèoTừ hòn ngang Cửa Đông đến hòn Váy Rộng7
64.Vịnh Cát BàTừ cảng Cát Bà đến hòn Váy Rộng2
65.Lạch đầu xuôiTừ hòn Mười Nam đến hòn Sãi Cóc9
66.Lạch Cửa VạnTừ hòn Sãi Cóc đến cửa Túng Gấu4,5
67.Lạch Túng Gấu - Cửa ĐôngTừ cửa Túng Gấu đến cửa Đông8
Tổng miền Bắc945,31.170642,1
IICác tỉnh miền trung
1.Hội An- Cù Lao ChàmCửa Đại đến Cù Lao Chàm17,0
2.Lan Châu- Hòn NguLan Châu đến Hòn Ngu5,7
3.Sông Hội Ankm10 sông Thu Bồn đến km2+100 sông thu Bồn11,0
4.Lạch Bạng- Đảo Hòn MêCảng Lạch Bạng đến cảng quần sự đảo Hòn Mê20,0
5.Kênh Nga SơnNgã ba Chế Thôn đến Điện Hộ27
\n51\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13c35b6ccb8f41a3937142b2ae4c9aac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.jsonl b/manifests/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b65ff80f0eeb032db91b6f0b7f285287602a9e2 --- /dev/null +++ b/manifests/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.png", + "output_text": "\nMẫu số 15\nLÝ LỊCH NHÂN SỰ CHỦ CHÓT\n(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thì xóa bỏ Mẫu này)\nVị trí dự kiến đảm nhiệm: _____\nTên nhà thầu: _____\nHọ tên chuyên gia: _____ Quốc tịch: _____\nNghề nghiệp: _____\nNgày, tháng, năm sinh: _____\nTham gia tổ chức nghề nghiệp: _____\nQuá trình công tác:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gianTên cơ quan đơn vị công tácThông tin tham chiếuVị trí công việc đảm nhận
Từ tháng/năm đến tháng/năm.....(nếu tên, điện thoại, email của người được tham chiếu để kiểm chứng thông tin).....
\nNhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chi tiết nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:Nếu kinh nghiệm thực hiện những công việc, nhiệm vụ liên quan trước đây để chứng minh khả năng thực hiện công việc, nhiệm vụ được phân công
[Nếu các hạng mục công việc trong Mẫu 9 mà chuyên gia được phân công thực hiện]
...
\n- Năng lực: _____ [Mô tả chi tiết kinh nghiệm và các khóa đào tạo đã tham dự đáp ứng phạm vi công tác được phân công. Trong phần mô tả kinh nghiệm cần nêu rõ nhiệm vụ được phân công cụ thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ đầu tư/bên môi thầu.]\n69\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13cad1db194b4cce82f448f0d496c2eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.jsonl b/manifests/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7641e18839049536b52e14ec5d9b281bc87a4669 --- /dev/null +++ b/manifests/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.png", + "output_text": "\nTTPT VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 267 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh tại cuộc họp Ban Chỉ đạo Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X và Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5998 Ngày: 25/7\nNgày 11 tháng 7 năm 2013, tại Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương đã chủ trì cuộc họp Ban Chỉ đạo Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Tham dự cuộc họp có các thành viên các Ban Chỉ đạo Trung ương, Lãnh đạo các Bộ, ngành, các đồng chí cố vấn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.\nSau khi nghe Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo tiến độ triển khai Kế hoạch số 01-KH/BCĐ của Ban Chỉ đạo Trung ương về sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và báo cáo kết quả thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 6 tháng đầu năm 2013, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm, ý kiến tham gia của các đại biểu, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh kết luận như sau:\nI. Về triển khai thực hiện Sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn\n1. Đánh giá chung\nTừ sau khi có Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo Sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 Khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn (Ban Chỉ đạo Trung ương), Ban Chỉ đạo Trung ương đã tích cực chỉ đạo và thực hiện nhiệm vụ được giao. Đã ban hành các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn các Ban cán sự đảng, đảng đoàn, đảng ủy trực thuộc Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy tiến hành sơ kết tình hình thực hiện Nghị quyết; các thành viên Ban chỉ đạo Trung ương đã chủ động chỉ đạo, tổ chức thực hiện sơ kết tại cơ quan do mình phụ trách, đồng thời, thực hiện kiểm tra đột xuất tại các địa phương được phân công. Các địa phương đã thành lập Ban Chỉ đạo, quan tâm chỉ đạo, chủ động tổ chức triển khai kế hoạch sơ kết. Nhiều địa phương thực hiện nghiêm túc, có cách làm sáng tạo, vận dụng cụ thể phù hợp với điều kiện thực tiễn. Về cơ bản công tác sơ kết bảo đảm phù hợp với tiến độ theo Kế hoạch của Ban Chỉ đạo Trung ương.\nTuy nhiên, việc tổ chức thực hiện sơ kết còn chưa đồng đều, một số địa phương chậm triển khai, cá biệt có tình còn chưa quan tâm, chưa xây dựng được\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/13cd0cff33fc4941ae47021dfaf2366c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.jsonl b/manifests/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..241dd685e4cbacb97c014e70050afabba3d2d18e --- /dev/null +++ b/manifests/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.png", + "output_text": "\nBảng 6: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 7: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất thực phẩm và thuốc lá\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13ebcf7525d74c098beb9fe333079cf0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1499621724da4674ac428233e68ce92b.jsonl b/manifests/1499621724da4674ac428233e68ce92b.jsonl deleted file mode 100644 index 22c62fbebc6a95655475142b8978788cb13b5d3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1499621724da4674ac428233e68ce92b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1499621724da4674ac428233e68ce92b.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.06.2015 16:57:06 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13/2015/QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 29 tháng 5 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... S..... Ngày: ... 08/6.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện;\nCăn cứ Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang.\n2. Đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.\nĐiều 2. Nội dung chi và mức chi\n1. Chi tiếp xã giao: Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1499621724da4674ac428233e68ce92b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.jsonl b/manifests/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c42f93664499710232aa7beb9c369730ceab2b3 --- /dev/null +++ b/manifests/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY TRÌNH\nVận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn (Ban hành kèm theo Quyết định số 1537/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Hàng năm, các hồ: A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5 trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn phải vận hành theo nguyên tắc tự ưu tiên như sau:\n1. Trong mùa lũ:\na) Đảm bảo an toàn công trình:\n- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình thủy điện: A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 5 không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước lũ kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 năm;\n- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình thủy điện Sông Bung 4 không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước lũ kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 5.000 năm;\n- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình thủy điện Sông Bung 4A không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước lũ kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 500 năm;\nb) Góp phần giảm lũ cho hạ du;\nc) Đảm bảo hiệu quả phát điện.\n2. Trong mùa cạn:\na) Đảm bảo an toàn công trình;\nb) Đảm bảo dòng chảy tối thiểu trên sông và nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở hạ du;\nc) Đảm bảo hiệu quả phát điện.\nĐiều 2. Mùa lũ, mùa cạn trong Quy trình này được quy định như sau:\n1. Mùa lũ từ ngày 01 tháng 9 đến ngày 15 tháng 12.\n2. Mùa cạn từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 8 năm sau.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14bf3e9227804496a1aa57f15db621fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.jsonl b/manifests/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faefc50ca815fe813f3932540c0b2781e7ab3226 --- /dev/null +++ b/manifests/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
37Từ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc (Đường đối diện suối chuồng bò)3201,00
38Từ tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại1701,00
39Tuyến 5.1 (Từ đất nhà ông Trần Văn Minh đến hết đất nhà ông Hà Ngô Lâm). đường Phạm Ngọc Thạch2001,00
40Tuyến 5.2 (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lương đến giáp khu dân cư đường lớn 2)1401,00
41Tuyến 5.3 (Từ đất nhà ông Đinh Hải Lương đến hết đất nhà ông Bùi Đình Nhưang). đường Nguyễn Trãi1501,00
42Từ đất nhà bà Lục Thị Nong đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền1101,00
43Từ đất nhà ông Vũ Sơn Đông đến hết đất nhà ông Trần Văn Viện - đường Nguyễn Minh Châu5501,00
44Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Quán đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù khiêu)3301,00
45Tuyến 1.1 (Từ giáp đất nhà trẻ khu 1 đến giáp mương Đáklô) - đường Kim Đồng1401,00
46Tuyến 1.2 (Từ đất nhà bà Vũ Thị Hà đến giáp mương thủy lợi Đáklô) - đường Phan Đình Giót1101,00
47Tuyến 10.1 (Từ đất nhà ông Chu Đình Quyết đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thuận)1001,00
48Tuyến 10.2 (Từ đất nhà ông Hoàng Văn Rum đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiền)801,00
49Tuyến Khu 2.1 từ đất bà Đặng Thị Cúc đến hết đất ông Lương Văn Bồn (Từ cầu 2 cô đi vào) - đường Nguyễn Việt Xuân701,00
50Tuyến Khu 2.2 từ đất nhà ông Mai Văn Lâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lim - đường Lê văn Tăm2201,00
51Tuyến Khu 2.3 từ đất ông Trần Văn Vinh đến hết đất nhà Trịnh Văn Lịch701,00
52Tuyến đường loại 2: Là những tuyến đường xe 2, 3 bánh ra vào được601,00
53Tuyến đường loại 3: Là những tuyến đường còn lại551,00
II. Khu vực đô thị loại 5: xã Phước Cát 1.
1- Từ đất ông Ngô Xuân Hiền đến giáp đất ông Trương Cao Viên và từ đất ông Trần Xuân đến giáp đất ông Nguyễn Văn Hiền4501,05
2- Từ đất ông Trương Cao Viên đến giáp đất Lâm Văn Quang;
- Từ đất ông Nguyễn Văn Hiền đến giáp đất ông Võ Tấn Phúc.
1.1001,40
3- Từ đất ông Lâm Văn Quang đến hết đất ông Đặng Văn Long;
- Từ đất ông Phan Văn Cuộc đến hết đất ông Dương Xuân Thanh;
- Từ đất ông Võ Tấn Phúc đến hết đất ông Phạm Hồng Hoàng;
1.4001,15
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/15046fb15c10409ab54c013b692d31db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.jsonl b/manifests/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33211311089d9fab7afc456980922e9d43825a75 --- /dev/null +++ b/manifests/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.png", + "output_text": "\n30.4. Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp hạng nhà thầu theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng.\nMục 31. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch\n31.1 Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong HSDT bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:\na) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp HSMT có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phải lấy số liệu trong bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi số học. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi;\nb) Các lỗi khác:\n- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá tương ứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá của nội dung đó. Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại Mục này;\n- Lỗi nhằm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của HSMT;\n- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở cho việc sửa lỗi.\n31.2 Hiệu chỉnh các sai lệch\na) Trường hợp có sai lệch về phạm vi công việc thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá tương ứng trong HSDT của nhà thầu có sai lệch;\nTrường hợp trong HSDT của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá thì lấy mức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các HSDT khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong HSDT của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/154148fc36ec4eceb75c38fdd61a9c09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.jsonl b/manifests/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93d9cba49a0d78820cd9c0024f317d45c2089377 --- /dev/null +++ b/manifests/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1825Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol151.000196.000
1826Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insulin hoặc Calcitonin131.000176.000
1827Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ316.000361.000
1828Độ tập trung I-131 tuyến giáp165.000197.000
1829SPECT CT805.000886.000
1830SPECT não335.000416.000
1831SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)480.000561.000
1832SPECT tưới máu cơ tim472.000553.000
1833SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép535.000616.000
1834Thận đồ đồng vị220.000264.000
1835Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO235.000316.000
1836Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid255.000336.000
1837Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid365.000446.000
1838Xạ hình chẩn đoán khối u335.000416.000
1839Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate305.000386.000
1840Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m235.000316.000
1841Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan305.000386.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1546819522dd421ebee002c8e6412aea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.jsonl b/manifests/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.jsonl deleted file mode 100644 index 97ff97aaea94b0a1436dfa700afaf12152baa51e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.png", - "output_text": "\nc. Chi hỗ trợ chi phí doanh nghiệp trong tình xây dựng trang Website để ứng dụng và phát triển thương điện tử. Mức chi không quá 5 triệu đồng/website/doanh nghiệp.\n3. Mức hỗ trợ 30% áp dụng cho chi phí thuê và dàn dựng gian hàng; chi phí tổ chức chung, gồm: Điện, nước, vệ sinh, bảo vệ... cho các doanh nghiệp tham gia hoạt động bán hàng thực hiện các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn, trong trường hợp đã được hỗ trợ 70% kinh phí từ nguồn kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.\n4. Những chi phí không được quy định cụ thể trong quy định này do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; định mức chi thực hiện theo văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương.\nĐiều 7. Trình tự thực hiện hỗ trợ kinh phí khuyến thương.\n1. Chăm nhất đến ngày 30 tháng 10 hàng năm, các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện đề án có nhu cầu được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến thương cho năm sau, đăng ký hồ sơ đề nghị gửi Sở Công Thương.\n2. Sở Công thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thẩm định các đề án khuyến thương, lập biên bản thẩm định, tổng hợp hồ sơ, lập dự toán kinh phí khuyến thương, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.\n3. Sở Công Thương giao kinh phí thực hiện đề án đến đơn vị được thụ hưởng kinh phí khuyến thương để tổ chức thực hiện sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\n4. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh thực hiện các thủ tục cấp phát kinh phí cho các đề án sử dụng kinh phí khuyến thương.\n6. Các đơn vị thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến thương quyết toán kinh phí khuyến thương được sử dụng với Sở Công Thương theo quy định.\n5. Sở Công Thương thực hiện kiểm tra, nghiêm thu và quyết toán sử dụng kinh phí khuyến thương với Sở Tài chính.\nĐiều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí và nội dung đề án khuyến thương.\n1. Hồ sơ đề nghị (4 bộ), gồm:\na. Văn bản của đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện đề án.\nb. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.\nc. Đề án khuyến thương.\n2. Nội dung đề án khuyến thương:\na. Giới thiệu đề án: Tên đề án, đơn vị thực hiện đề án, địa chỉ; điện thoại; fax; số tài khoản; địa điểm và thời gian thực hiện đề án.\nb. Mục đích yêu cầu đề án.\nc. Nội dung chính đề án.\nd. Dự toán kinh phí khuyến thương được hỗ trợ: Nếu chi tiết từng hạng mục chi (số lượng, định mức chi phù hợp với các quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương và của tỉnh).\nd. Đánh giá hiệu quả của đề án.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1597dc6211cb46f1bb63c08a2ba51301.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1676c74174024c9089710e2723b73f42.jsonl b/manifests/1676c74174024c9089710e2723b73f42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f467286ff69c1fa749ccedf4e72c0635f9296018 --- /dev/null +++ b/manifests/1676c74174024c9089710e2723b73f42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1676c74174024c9089710e2723b73f42.png", + "output_text": "\n10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Long Định)(xã Điểm Hy)
5Rạch Ông ĐạoSông Bảo Định
(xã Tân Hương)
Kênh Quản Thọ
(xã Tân Lý Đông)
11,0011,00
6Kênh Lọ Dày ThépKênh Quản Thọ
(xã Tân Lý Đông)
Cầu số 2
(ĐT.874 – xã Điểm Hy)
15,3015,30
7Kênh 3Ranh huyện Tân PhướcRanh Cái Lậy4,204,20
VTP. Mỹ Tho:
01 tuyến
1,601,60
1Rạch Cái NgangSông Bảo Định
(xã Đảo Thanh)
Cầu Chuca Lương Phước
(xã Trung An)
1,601,60
VIHuyện Chợ Gạo:
03 tuyến
6,506,000,50
1Rạch ChợKênh Chợ Gạo
(xã Xuân Đông)
Xã Xuân Đông3,003,00
2Rạch Thủ NgútKênh Chợ Gạo
(xã Xuân Đông)
Xã Xuân Đông3,003,00
3Rạch Bà LọKênh Chợ Gạo
(xã Hòa Định)
Cống xã Hòa Định0,500,50
VIIHuyện Gò Công
Đông: 03 tuyến
7,527,52
1Sông Cần LộcĐê bao
(TT. Vàm Láng)
Sông Xoài Rập
(TT. Vàm Láng)
3,123,12
2Kênh Hội ĐồngĐê baoSông Soài Rập1,401,40
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1676c74174024c9089710e2723b73f42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.jsonl b/manifests/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.jsonl deleted file mode 100644 index a02310802feb73adfc7c0801bf6438f8d6f289db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.png", - "output_text": "\ntịch UBND Thành phố cho phép hoặc trước khi cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;\nd) Đối với trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 02 ngày, Sở Ngoại vụ trả lại và có văn bản trả lời hướng dẫn bổ sung đầy đủ, đúng theo quy định;\n3. Quy định đối với trường hợp các cơ quan tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có đề nghị thay đổi nội dung kế hoạch tổ chức:\na) Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND Thành phố cho phép, có sự thay đổi phải có giải trình bằng văn bản gửi Sở Ngoại vụ ít nhất 05 ngày trước ngày tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế để Sở Ngoại vụ trình UBND Thành phố quyết định và trả lời đồng ý hoặc không đồng ý đối với các nội dung thay đổi sau 03 ngày kể từ khi nhận được văn bản giải trình;\nb) Đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Ngoại vụ, có sự thay đổi phải giải trình bằng văn bản gửi Sở Ngoại vụ ít nhất 03 ngày trước ngày tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm trả lời đồng ý hoặc không đồng ý đối với các nội dung thay đổi sau 02 ngày kể từ khi nhận được văn bản giải trình.\nChương III\nQUẢN LÝ VIỆC TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ\nĐiều 6. Trách nhiệm quản lý\n1. Sở Ngoại vụ Hà Nội\na) Là cơ quan đầu mối giúp Chủ tịch UBND Thành phố thống nhất quản lý đối với hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố;\nb) Tham mưu cho Chủ tịch UBND Thành phố quyết định việc cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các trường hợp thuộc Khoản 1, Điều 3 và quyết định việc cấp phép đối với các trường hợp thuộc Khoản 2, Điều 3 của Quy chế này;\nc) Trực tiếp nhận hồ sơ, thẩm định nội dung và lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn liên quan đến nội dung tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Đồng thời, có trách nhiệm cập nhật, trao đổi thông tin với các Sở, ban ngành chuyên môn về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế để kịp thời theo dõi, phối hợp quản lý có hiệu quả;\nd) Chủ động cung cấp thông tin về thời gian, địa điểm, chương trình, thành phần tham gia các hội thảo, hội nghị quốc tế (gồm họ tên, số hộ chiếu, chức danh của thành viên tham dự) với Công an Thành phố để thực hiện công tác hướng dẫn Luật xuất nhập cảnh và công tác bảo vệ;\nđ) Thực hiện việc thanh tra, kiểm tra các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và có biện pháp xử lý kịp thời, lập biên bản, đình chỉ việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/167c87e9f83145eeb6d81f05742c8f2d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.jsonl b/manifests/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..291cccb6161e32315a5bd138b07b4e1c0ff13aef --- /dev/null +++ b/manifests/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1132Ghép da tự thân xen kẽ (molemjackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.514.0005.247.000
1133Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bóng402.000491.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1134Kỹ thuật ghép khối mô tự thân điều trị vết thương mạn tính2.842.0003.721.000
1135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo2.947.0003.679.000
1136Kỹ thuật tạo vật da có cuống mạch liên điều trị vết thương, sẹo3.730.0004.533.000
1137Kỹ thuật tạo vật da tại chỗ điều trị vết thương, vết bóng và di chứng2.842.0003.428.000
1138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)2.842.0003.574.000
1139Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch-tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch10.776.00012.990.000
1140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.188.0002.590.000
1141Phẫu thuật chuyển vật da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bóng và sẹo14.016.00016.969.000
1142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause \\geq điều trị bóng sâu, điều trị sẹo3.150.0004.029.000
1143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bóng sâu2.902.0003.488.000
1144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ở loét vết thương mạn tính1.784.0002.319.000
1145Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bóng nặng (01 ngày)163.000252.000
1146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bóng647.0001.082.000
1147Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma113.000177.000
1148Thay băng cắt lọc vết bóng điện tích dưới 10% diện tích cơ thể208.000235.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/16e7ffbac30341a38357198d44ad2316.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.jsonl b/manifests/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb197646a98812c53d4c326f59b6dc626c385953 --- /dev/null +++ b/manifests/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
IVTuyến Đường Trần Lê (từ đoạn thứ 15 đến đoạn thứ 19):
15Từ giáp ranh xã Phù Mỹ đến giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12-5)6001,00
16Từ đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) đến suối Chuồng bò6201,00
17Từ giáp suối Chuồng bò đến hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2)7001,00
18Từ giáp đất bà Dương Thị Tén đến giáp đất ông Trần Gà (lô đất A2-9)6001,00
19Từ giáp đất ông Trần Gà đến giáp đất ông Vũ Đình Hiến7501,00
VĐường Lê Thị Riêng (từ đoạn 20 đến đoạn thứ 22):
20Tuyến 9.1 (Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà Bùi Văn Hồng)1701,00
21Tuyến 3.2 (Từ đất nhà ông Lã Quang Doanh đến hết đất nhà Văn hóa Khu 3)1201,00
22Từ đất nhà ông Đặng Xuân Được đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn1701,00
23Tuyến 9.2 (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Máo đến hết đất nhà ông Đào Xuân Thành).đường Bà Triệu2201,00
24Tuyến 9.3 (Từ đất nhà bà Trần Thị Hương Thương đến giáp khu dân cư đường lô 2).đường Nguyễn Công Trứ3501,00
25Tuyến 8.1 (Từ đất nhà ông Vũ Đình Thiều đến giáp khu dân cư đường lô 2). đường Hoàng Hoa Thám1301,00
26Tuyến 8.2 (Từ đất nhà ông Đinh Văn Diên đến giáp khu dân cư đường lô 2). đường Võ Thị Sáu4301,00
27Tuyến 8.3 (Từ đất nhà ông Khương Đình Phùng đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu)1101,00
28Tuyến 8.4 (Từ đất nhà ông Đặng Xuân Sinh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Liên)1701,00
29Tuyến 3.1 (Từ Xương điều đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hà) - đường La Văn Cầu2201,00
30Từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngọc Trinh đến đường Khu 8.4 - đường Đào Duy Từ3301,00
31Tuyến 7.1 (Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ngân đến đất nhà ông Đỗ Huy Hòa)2001,00
32Tuyến 7.2 (Từ khu dân cư đường lô 2 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lục)1301,00
33Từ đất nhà ông Trần Văn Tâm đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thanh1001,00
34Tuyến đường nội bộ khu Kinh doanh3701,00
35Tuyến 6.1 (Từ đất ông Nguyễn Văn Đức đến giáp đất khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện). đường Nguyễn Tri Phương2601,00
36Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go)1201,00
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1705f91a813545b69c6df3d788b38f8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.jsonl b/manifests/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f2641f2f71c1973d115025723035d5823e0cbf4 --- /dev/null +++ b/manifests/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Mức hỗ trợ học nghề\n1. Mức hỗ trợ học nghề cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp tối đa 01 (một) triệu đồng/người/tháng. Mức hỗ trợ cụ thể được tính theo tháng, tùy theo từng nghề, mức thu học phí và thời gian học nghề thực tế theo quy định của cơ sở dạy nghề.\nTrường hợp người lao động tham gia khóa học nghề có những ngày lễ không đủ tháng theo quy định của cơ sở dạy nghề thì số ngày lễ đó được tính tròn là 01 (một) tháng để xác định mức hỗ trợ học nghề.\n2. Đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp tham gia khóa học nghề có mức chi phí học nghề cao hơn mức hỗ trợ học nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì phần vượt quá mức hỗ trợ học nghề do người lao động tự chi trả.\nĐiều 4. Kinh phí thực hiện\nNguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ học nghề do Bảo hiểm xã hội Việt Nam chi trả từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.\nĐiều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2015.\na) Mức hỗ trợ học nghề theo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\nb) Đối với người lao động đã nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc người đã có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 và có nhu cầu học nghề sau ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì được áp dụng các quy định tại Quyết định này.\nc) Đối với người lao động đã có quyết định hỗ trợ học nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì không được áp dụng các quy định tại Quyết định này.\n2. Quyết định số 55/2013/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1713eb508a294450a4f9b28464c7d168.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.jsonl b/manifests/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2df8816a35868fa5c9301d4ee61bd9b5e44e7016 --- /dev/null +++ b/manifests/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.png", + "output_text": "\nthôn, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan cần cử Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Công Thương;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nCT, các PCT và thành viên UBND tỉnh;\nBan Thường trực UBMTTQ tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh, Báo Bình Thuận;\nTrung tâm Công báo và TTĐT tỉnh;\nLưu: VT, KSTTHC, NCPC, TH, KTN. Bình (45b)\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' around the border.\nLê Tiến Phương\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/172a9e41f9284a5d999675f32f8e37cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.jsonl b/manifests/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf9756abaa79dbb32a7a93f237c104a592aae8be --- /dev/null +++ b/manifests/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ THAN XOAN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B7\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn gỗ xoan, đốt than và ủ than, lựa chọn than sạch để giả, râu lấy bột than xoan mịn không lẫn sạn, cát làm nguyên liệu đánh bóng.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nGỗ xoan để đốt không có khuyết tật;\nSau khi đốt than phải cháy ngẫu, cháy hết;\nThan được lựa chọn để giả là than non sạch, không lấy than chưa ngẫu;\nThan giả nghiền phải nhỏ mịn, toi xóp;\nBột than được chọn sau khi râu phải đen, nhỏ mịn, không lẫn sạn cát;\nAn toàn lao động trong thao tác và làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nNhận biết được chủng loại gỗ xoan;\nBiết phương pháp đốt và ủ than;\nBiết phương pháp giả than, nghiền than, và râu than.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được chủng loại gỗ xoan;\nTrình bày được các bước đốt và ủ than;\nTrình bày được các yêu cầu về chất lượng bột than;\nNêu được phương pháp giả than, nghiền than, và râu than;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nGỗ xoan cành;\nHổ đốt than, bột lửa, hổ ủ than, bùn ủ than;\nRổ đựng than;\nCối đá, chà giả;\nRâu mắt nhỏ, mâm nhôm;\nHộp đựng bột than;\nCác dụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1761375f114f44d9a99f7eaa12c11649.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.jsonl b/manifests/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88a24afeff99382c530018fdcbf908aad746e503 --- /dev/null +++ b/manifests/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.png", + "output_text": "\nĐƠN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TẠCH CHÍNH\nPhụ lục II\nGIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIỮNG BỆNH\n(Bản này kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)\nĐơn vị: đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)
1234567891011
ABchưa bao gồm chi phí máy thử nếu có
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tụy/ghép tế bào gốc354.000677.100354.000632.200350.000568.900chưa bao gồm chi phí máy thử nếu có
2Ngày giương bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc169.000362.800169.000335.900115.000279.10081.000245.70061.000226.000chưa bao gồm chi phí máy thử nếu có
3Ngày giương bệnh Nội khoa:
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hồ hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thần học; Nội tiết; Di ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Johnson/Lyell)99.000215.30099.000199.10080.000178.50051.000149.80041.000140.000
3.1Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh99.000215.300
Loại 2: Các Khoa: Co-Xương-Khớp, Da liễu, Di ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tụy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.89.000192.30089.000178.00065.000152.50046.000133.80034.000122.000
3.2Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh89.000192.300
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng69.000159.40069.000146.80050.000126.60036.000112.90031.000108.000
4Ngày giương bệnh ngoại khoa, bòng;
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1781a54f795a459f827b8228af1baab8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.jsonl b/manifests/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.jsonl deleted file mode 100644 index 84489649a511799181badbed915a1d106eb13c06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.png", - "output_text": "\ntháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2016./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng TW Đảng;\nBan kinh tế TW;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan TW của các Đoàn thể;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);\nCông báo Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nCác Sở Công Thương;\nBộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, Tổng cục, đơn vị trực thuộc;\nWebsite Bộ Công Thương;\nCác Phòng QLXNK khu vực (20);\nCác Ban quản lý KCN, KCX, KKT (38);\nLưu: VT, XNK (10).\n\nOfficial circular seal of the General Department of Customs of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - BỘ CUSTOMS) with a signature line below it.\nNguyễn Cẩm Tú\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1790d7006ab64ce491814e682e95f920.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.jsonl b/manifests/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f76fc97f2dde29068ab30f3eec5368c0e11fefa1 --- /dev/null +++ b/manifests/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
trên 75% khi có tồn thất
2.2.2Nhà thầu đề xuất điều kiện tạm ứng số tiền bồi thường từ 50% đến 75% khi có tồn thất4
2.3Mức giữ lại của nhà thầu42
2.3.1Nhà thầu có mức giữ lại cao nhất4
2.3.2Nhà thầu có mức giữ lại cao thứ 23
2.3.3Các nhà thầu còn lại2
3Mức miễn thường43
3.1Mức miễn thường thấp hơn yêu cầu trong HSMT4
3.2Mức miễn thường bằng yêu cầu trong HSMT3
IIPhạm vi, điều kiện bảo hiểm3024
1Phạm vi bảo hiểm đáp ứng các yêu cầu tại khoản 1 Mục 1 chương V1010
2Cam kết thực hiện điều kiện bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, điều khoản bổ sung và hạn mức bồi thường trên mỗi vụ tồn thất như quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện1414
3Mỗi điều khoản bổ sung do nhà thầu đề xuất có lợi cho Chủ đầu tư được cộng thêm 1 điểm nhưng tối đa không quá 6 điểm6
Tổng số điểm10070
\nGhi chú:\nHSĐT có tổng số điểm (cũng như số điểm của từng nội dung nếu có yêu cầu) đạt bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật, được tiếp tục xem xét và đánh giá ở bước tiếp theo.\n107\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17a50fa524564c49b5c80ca2ad886bce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.jsonl b/manifests/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a08ec0b1a31164a93378cb082b7af9322514a35 --- /dev/null +++ b/manifests/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.png", + "output_text": "\n\nTầm vóc đã rã rác bạc vụn vào các nét vẽ chi tiết.\nChổi lông mềm.\nPhiếu các bước công việc\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - In can mẫu rõ nét, chính xác;
  • \n
  • - Vẽ nét chi tiết rõ ràng, không nhòe, không mờ;
  • \n
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • \n
\n
\n106\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17a5a99dfd054494bd4b542ee918d3a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.jsonl b/manifests/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64c6f2796a79889425a4dd961a02628540f178c5 --- /dev/null +++ b/manifests/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.png", + "output_text": "\nĐơn vị tính: 01 biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
3.07.1Báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,5
0,028
-
0,4
0,028
-
0,3
0,028
3.07.2Báo hiệu C113, C114Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,3
0,028
-
0,2
0,028
-
0,1
0,028
123
\n8. Lắp đặt cột báo hiệu vĩnh cửu\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nVận chuyển cột, biển, vật liệu đến phương tiện.\nTẩu từ tìm luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển, vật liệu lên bờ.\nLắp dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật.\nXong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 bộ cột - biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5mDàn 12mDàn 18m
3.08.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu, điều khiển đi lại; CNV và lý trình, km đường sôngVật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
5,004
0,028
-
6,866
0,028
-
8,728
0,028
3.08.2Báo hiệu Ngã ba, định hướng.Vật liệu
Nhân công bậc 5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
10,008
0,028
-
12,317
0,028
-
14,626
0,028
-
33,34
0,028
-
52,51
0,028
12345
\n9. Sản xuất, lắp đặt báo hiệu tạm (các hình: vuông, thoi, chữ nhật; báo hiệu CNV, Ngã ba, định hướng)\n\nChuẩn bị: Vật tư, trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nGia công sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật.\nVận chuyển cột, biển đến phương tiện.\nTẩu từ tìm luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển lên bờ.\nLắp dựng cột theo đúng kỹ thuật.\nVệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 bộ cột - biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột
6,5m7,5m8,5m
3.09.1Sản xuất báo hiệu tạmVật liệu
Tre luồng D100
Cốt ép 2lớp
Sơn màu
Vật liệu phụ
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
cây
m2
kg
%
công
ca
1
1,44
1,65
5
1,463
-
1
2,25
2,19
5
1,536
-
1
3,24
2,85
5
1,588
-
\n41\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17a8247526aa49b0832e6afc49d8a37e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.jsonl b/manifests/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2478376d0a3878ef1e3749b021f6e02e2be4ffd8 --- /dev/null +++ b/manifests/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4Tình hình sử dụng kinh phí
Nhận xét:
10
5Hiệu quả và khả năng nhân rộng kết quả dự án
- Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của dự án
Nhận xét:
20
10
- Khả năng nhân rộng kết quả dự án
Nhận xét:
10
Tổng điểm100
\n6. Kết luận và kiến nghị của thành viên hội đồng: Đạt Không đạt\n- Kết luận:\n- Kiến nghị:\nGhi chú: Dự án được đánh giá \"đạt\" khi có tổng số điểm đạt 70/100 điểm trở lên, trong đó điểm của mục 3 đạt từ 40 điểm trở lên.\nTHÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)\n\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1803d3b94d9349bbb66a78d29745ce49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.jsonl b/manifests/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc72de544832baaf726e4cd2d334986d28265100 --- /dev/null +++ b/manifests/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.png", + "output_text": "\nVGP Kỷ báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.08.2014 16:46:21 +07:00\nTT 09 (2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 75/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: .....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về tuyển chọn, giới thiệu, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động Việt Nam là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.\n2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam là cơ quan, tổ chức nước ngoài được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm:\na) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực;\nb) Văn phòng thường trú cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh và truyền hình nước ngoài;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1842d6fa1f674ee38826a3fc3e534165.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.jsonl b/manifests/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77749afc6af378edc1705ae41a0a2aba62b4ff9e --- /dev/null +++ b/manifests/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.png", + "output_text": "\na) Trường hợp không được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Việc hoàn trả tiền bồi thường giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất do ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.\nb) Trường hợp được miễn toàn bộ tiền thuê đất trong thời gian thuê đất theo quy định tại Điều 19 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và được tính vào vốn đầu tư của dự án.\nc) Trường hợp được miễn, giảm một phần tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp. Số tiền còn lại nếu có được tính vào vốn đầu tư của dự án.\n2. Đối với trường hợp thuộc đối tượng thuê đất không thông qua hình thức đấu giá và người được nhà nước cho thuê đất tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì được trừ số tiền đã ứng trước vào tiền thuê đất phải nộp theo phương án được duyệt; mức trừ không vượt quá số tiền thuê đất phải nộp. Đối với số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng còn lại chưa được trừ vào tiền thuê đất phải nộp (nếu có) thì được tính vào vốn đầu tư của dự án.\n3. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này gồm tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng.\n4. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.\nĐiều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm\n1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển từ giao đất sang thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất. Hết thời gian ổn định, Cục trưởng Cục thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước áp dụng cho thời gian tiếp theo theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định này.\n2. Đơn giá thuê mặt nước của mỗi dự án trong trường hợp thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuê mặt nước. Hết thời gian ổn định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh lại đơn giá thuê mặt nước áp dụng cho thời gian tiếp theo theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/188c89f9522a49a7908f175fec7d689e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.jsonl b/manifests/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.jsonl deleted file mode 100644 index 61f572a8db8da320feae4adc788d295b5bc45efb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
11Từ cầu số 6 đến giáp xã Đa M'Rông.701,0
Khu vực II
1Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 vào đường Sóc Sơn 01 km.1001,0
2Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 vào bản Brông rất đến hết T 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tàng).801,0
3Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi vào xóm Rừng sao thôn 2 (02 km).1001,2
4Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 vào thôn 3 đến hết T 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều).751,0
5Từ giáp T 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) đến hết T 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng).651,0
6Từ T 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) đến hết T 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K'Duyên).451,0
7Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (Trạm y tế) vào giáp cổng nhà ông Kỳ.1001,2
8Từ cổng nhà ông Kỳ đến hết T 374, TBĐ 48 (hết nhà ông Dũng).651,0
9Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đường liên thôn 2-4) đến giáp ngã ba Trạm y tế.701,2
10Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đường vào thôn 5) đến hết T 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gin).501,0
11Từ T 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sêng) đến hết T 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán).501,0
12Từ T 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) đến hết T 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chử).501,0
Khu vực III: khu vực còn lại.351,0
VIXÃ ĐA M'RÔNG
Khu vực I
1Từ giáp xã Rô Men đến giáp cầu số 7.601,0
2Từ cầu số 7 đến giáp T 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đa M'Rông).701,0
3Từ T 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đa M'Rông) đến hết T 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn).1301,2
4Từ giáp T 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) đến cầu Đa Ra Hổ.1251,2
5Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đa M'Rông đến hết T 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên).1201,1
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1892945ce52643259ca5a357c6aa6a1e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1185, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.jsonl b/manifests/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9567796a181e02e8d9227c8598d7d87f1cab11a3 --- /dev/null +++ b/manifests/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
37.Sông Lạc TrayNgã ba Kênh Đồng đến Ngã ba sông Hạ Lý33,5
Ngã ba Hạ Lý đến cửa Lạc Tray15,5
38.Sông LôNgã ba Lô Gâm đến Ngã ba Việt Trì115
39.Sông LuộcNgã ba Cửa Luộc đến Quý Cao72
40.Sông Lục NamChữ đến ngã ba Nhân56
41.Sông Mạo KhêNgã ba Bến Triều đến Ngã ba Bến Đụn18
42.Lưỡng Móng Cái - Cửa MôCửa Mô đến Vạn Tâm48
43.Sông Móng CáiMóng Cái đến Vạn Tâm17
44.Sông MíaNgã ba Mía Thái Bình đến Ngã ba Mía Văn úc3
45.Sông Nam ĐịnhNgã ba Hưng Long đến Ngã ba Độc Bộ33,5
46.Sông Ninh CơNgã ba Mom Rô đến chân cầu Châu Thịnh47
47.Sông Phi LiệtNgã ba Bến Đụn đến Ngã ba Trại Sơn8
48.Sông Ruột LợnNgã ba Đông Vàng Châu đến Ngã ba Tây Vàng Châu7
49.Hồ Thác BàCảng Hương Lý đến Đập Thác Bà8
Cầm Nhân đến cảng Hương Lý42
50.Sông Thái BìnhĐoạn Ngã ba Lác đến Ngã ba Lầu Khê7
Đoạn Ngã ba Lầu Khê đến Ngã ba sông Mía57
Đoạn Quý Cao đến Cửa Thái Bình36
51.Sông Trà LýĐoạn ngã ba Phạm Lỗ đến thị xã Thái Bình28
Đoạn thị xã Thái Bình đến Cửa Thái Bình42
52.Lưỡng Cái Bàu - Cửa MôHòn Buồm đến Cửa Mô48
\n50\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18f1afc686e248ad86c03aeae69e493f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.jsonl b/manifests/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb845fab0ba55d46394707a898cbbd8d16bce09 --- /dev/null +++ b/manifests/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
108K8Khám hoa láX
109K9Khám vân mâyX
110K10Khám sông nướcX
L- Khám hoa tiết trang trí chìm trên nền sơn mài
111L1Khám chỉ mẫu tửX
112L2Khám chỉ congX
113L3Khám hạt trâuX
114L4Khám hạt trámX
115L5Khám hoa vân lá tâyX
116L6Khám nho sócX
117L7Khám tùng hạcX
118L8Khám hoa hồngX
119L9Khám vân mâyX
120L10Khám sông nướcX
121L11Khám chùa Một cộtX
122L12Khám chùa ThápX
M- Khám chìm hoa văn trang trí trên nền gỗ
123M1Khám tường gạchX
124M2Khám chỉ congX
125M3Khám hạt sỏiX
126M4Khám hạt trònX
127M5Khám hoa vânX
128M6Khám dây dừaX
129M7Khám triển gócX
130M8Khám vân mâyX
131M9Khám sông nướcX
132M10Khám cây cảnhX
N- Khám chìm hoa lá, cây cảnh trên nền gỗ
133N1Khám khóm hoa senX
134N2Khám cảnh hoa hồngX
135N3Khám cảnh hoa cúcX
136N4Khám quả lưuX
137N5Khám cây đàoX
138N6Khám cây tùngX
139N7Khám cây trúcX
140N8Khám cây lanX
141N9Khám cây dừaX
142N10Xen lọng hoa hồngX
143N11Xen lọng hoa senX
144N12Xen lọng hoa cúcX
O- Khám con giống trên nền gỗ
145O1Khám con chim sẻX
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18fd8e368228486b90ac6fefdc6a083f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.jsonl b/manifests/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..114b7b7fc269b45243e7ff39b4dee32e2e9796a8 --- /dev/null +++ b/manifests/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: HOM SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha trộn sơn hom, ra sơn hom, ủ sơn, mài hom sơn, kiểm tra nền hom sơn, chỉnh sửa khuyết tật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nDùng sơn sống pha trộn với đất phù sa theo tỷ lệ: + Sơn 50°: 30% sơn, 70% đất phù sa tinh lọc; + Sơn 40°: 35% sơn, 65% đất phù sa tinh lọc.\n+ Sơn 50°: 30% sơn, 70% đất phù sa tinh lọc;\n+ Sơn 40°: 35% sơn, 65% đất phù sa tinh lọc.\nSơn hom được trộn nhuyễn đều;\nSơn hom được trang đều, độ dày 0,5 mm;\nỦ sơn trong buồng ủ sơn luôn ẩm, thời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nCốt hom sơn đã ủ khô được mài phẳng nhẵn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn hom;\nRa sơn hom đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật, chỉnh sửa được những khuyết tật của cốt;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình ra sơn hom, mài phẳng cốt;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn sống 45° - 50°, sơn hom, đất phù sa tinh lọc;\nBay xương, mo sừng, mảnh gỗ trộn sơn;\nCốt đã bọc sơn, cốt đã hom sơn;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đáp nước;\nCốt hom sơn đã ủ;\nĐá mài mịn, giấy ráp 240 – 400, bẽ mài, giẻ lau;\nCốt hom sơn đã mài, ván lót;\nPhiếu các bước công việc.\n\n84\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1966e3afeaab40b0b5527887a6b3905d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.jsonl b/manifests/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8948bf024eba9620cfa1d6ab76b14b0364aab98f --- /dev/null +++ b/manifests/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.png", + "output_text": "\n1.5. Đo dò sơ khảo bãi cạn, luồng qua khu vực phức tạp: Trong các lần đi kiểm tra tuyến cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực phối hợp với đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện kết hợp chọc sào đo dò sơ khảo bãi cạn hay đoạn luồng có diễn biến phức tạp theo phương pháp đo trắc ngang zích zắc. Lên sơ họa bãi cạn hay đoạn luồng cần kiểm tra, phục vụ kịp thời cho điều chỉnh báo hiệu, quản lý luồng lạch của tuyến.\n1.6. Kiểm tra đèn hiệu ban đêm\n- Chỉ áp dụng cho các tuyến có bố trí đèn hiệu ban đêm.\n- Định kỳ hoặc đột xuất cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp tổ chức kiểm tra đánh giá số lượng, chất lượng đèn và có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời (nếu có).\n1.7. Trực đảm bảo giao thông và thông tin liên lạc: Các cơ quan quản lý đường thủy nội địa thường trực nắm bắt tình hình giao thông trên tuyến, xử lý tình huống xảy ra; tiếp dân và các cơ quan hữu quan, địa phương đến liên hệ công tác.\n1.8. Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải\nCơ quan Quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp hoặc đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tổ chức thực hiện công tác:\n1.8.1. Đọc mực nước\n- Đọc mực nước ở các sông vùng lũ: Đọc vào các thời điểm: 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ. Ghi chép, lưu giữ số liệu, vẽ biểu đồ mực nước.\n- Đọc mực nước ở các sông vùng triều: Đọc liên tục vào tất cả các giờ trong ngày (01, 02, 03, 04...24). Ghi chép, lưu giữ số liệu, xác định chân triều, đỉnh triều, vẽ biểu đồ mực nước.\n1.8.2. Đếm lưu lượng vận tải\n- Nhiệm vụ: Đếm, ghi chép, tổng hợp, lưu giữ báo cáo tình hình loại tàu vận tải và số tấn hàng thông qua tuyến vẽ biểu đồ theo dõi vận tải.\n- Các tuyến chỉ chạy tàu ban ngày: Trạm đếm phương tiện 12h/ngày (từ 06h đến 18h). Các trạm có chạy tàu ban đêm đếm phương tiện 24/24.\n- Các trạm ở vùng lũ và không đốt đèn thì đọc mực nước kèm đếm phương tiện vận tải.\n1.9. Trực phòng chống bão lũ: Khi có bão hoặc lũ có khả năng ảnh hưởng đến khu vực quản lý, các cơ quan quản lý đường thủy nội địa chủ trì phối hợp đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa bố trí phương tiện và lao động trực theo quy chế phòng chống bão lũ.\n1.10. Trực phương tiện: Mỗi tàu được bố trí người thường trực tàu ban đêm (trừ những ngày tàu đi công tác đêm trên tuyến).\n1.11. Quan hệ với địa phương\nMỗi quý đơn vị quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp làm việc với các xã, phường ven tuyến ĐTNĐ, các chủ công trình trên tuyến ĐTNĐ để phối hợp bảo vệ\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/196a6170b1b24863aa13ab4b0dab6fef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.jsonl b/manifests/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1ee9cdad9750caf0bae27302fb525efad564644 --- /dev/null +++ b/manifests/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.png", + "output_text": "\nMẫu biểu số 03\nUBND TỈNH.....\nDANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU KINH PHÍ HỘ TRỢ KHOANH NUÔI XỨC TIẾN TÁI SINH CÓ TRƯỜNG BỒ SÙNG NĂM .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên chủ hộThôn,
bản
Dân tộcĐối tượng
thuộc hộ
(nếu
nghèo thì
đánh dấu
\"X\", còn
lại bỏ
trống)
Địa chỉ, vị trí, trạng thái đất lâm nghiệp được giaoHộ trợ
năm
thứ.....
Mức hộ
trợ/ha
(tr.đ)
Nhu cầu
kinh phí
hộ trợ
(tr.đ)
Ghi
chú
Diện
tích
(ha)
Vị tríTrạng
thái đất
LƯN được
giao
Tiểu
khu
Khoanh
lộ
1234567891011121314
TỔNG (A+B)
AKhoanh nuôi mới
IHuyện.....
I.IXã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
.....
2Xã.....
.....
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/19a6efe2569e4100a599e7439819d3d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a09cecb733e44869933efe995a458da.jsonl b/manifests/1a09cecb733e44869933efe995a458da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2856636e081a1e1c410dca3ad38f544c39cb048 --- /dev/null +++ b/manifests/1a09cecb733e44869933efe995a458da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a09cecb733e44869933efe995a458da.png", + "output_text": "\n3\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Nội vụ,\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư Pháp;\nVụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nVụ Pháp chế, Bộ Nội vụ;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nBáo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;\nVPUB: PCVP(NNTN), NNTN, CBTH;\nLưu: VT, NC nvhuy567 .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, established in 1951. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG GIẢI' around the perimeter.\nLê Viết Chữ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a09cecb733e44869933efe995a458da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1198, + "img_h": 1709 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.jsonl b/manifests/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..395941c8eb7863d8f51482b9c6df6486b146a93b --- /dev/null +++ b/manifests/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐƯỢC CHẠY\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Dục chạy được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má dục chạy đều nhau.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐá mài phẳng;\nMài dục chạy đúng tiêu chuẩn KT;\nMặt hai bên dục chạy mài phẳng;\nGóc mài từ 25^0 - 30^0 ;\nĐảm bảo độ sắc của dục chạy.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được đá mài;\nBiết phân biệt được đá mài thô và đá mài mịn;\nMài đúng độ vát góc mài;\nMài được dục chạy đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được quy trình các bước mài dục chạy;\nMô tả được cấu tạo của dục chạy;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá mài;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật mài dục chạy.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu dục chạy;\nBộ đá mài, chậu nước;\nDục chạy;\nKhăn khô, hộp đựng dụng cụ;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước mài dục chạy;\nPhiếu các bước công việc mài dục chạy;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má dục chạy mài phẳng;
  • - Đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi dục chạy;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n67\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a15ec27c68d474ca0ee94e9df754a38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.jsonl b/manifests/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ea8fe78d2e91b283c167f9942f5b92b50068fe --- /dev/null +++ b/manifests/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.png", + "output_text": "\nd) Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu và tàu biển: 01 bản chụp;\nđ) Hóa đơn bán hàng hoặc chứng từ thanh toán: 01 bản chụp.\nĐiều 32. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất; Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập\n1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Trường hợp xăng dầu cung ứng cho tàu biển tại Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập:\na) Thực hiện giám sát việc cung ứng xăng dầu cho tàu biển từ khi xăng dầu được bơm từ kho xuống tàu biển hoặc xuống phương tiện vận tải và giao hết cho tàu biển theo quy định tại điểm b.2 khoản 2 Điều 4 và lập Biên bản xác nhận giám sát theo Mẫu 01/BBGS/XDCUTB ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Căn cứ lượng xăng dầu trên Biên bản giao nhận nhiên liệu và việc tàu đã thực xuất cảnh (căn cứ thông báo tàu rời cảng trên Hệ thống hải quan điện tử E-Manifest hoặc Bản khai chung tàu xuất cảnh của Chi cục Hải quan nơi hoàn thành thủ tục cho tàu xuất cảnh trong trường hợp tàu biển thực hiện thủ tục xuất cảnh bằng hồ sơ thủ công), công chức hải quan xác nhận “Hàng đã qua khu vực giám sát” trên Hệ thống hoặc trên tờ khai hải quan giấy về lượng xăng dầu đã tái xuất theo quy định;\nc) Trường hợp xăng dầu cung ứng cho tàu biển nhưng vì lý do khách quan tàu biển không tiếp nhận được lượng xăng dầu theo đơn đặt hàng hoặc tiếp nhận ít hơn so với lượng xăng dầu đã khai báo trên tờ khai xuất khẩu, tái xuất thì công chức hải quan thực hiện nhiệm vụ giám sát có trách nhiệm xác nhận và ghi nhận trên Hệ thống hoặc trên tờ khai xuất khẩu, tái xuất về lượng xăng dầu thực tế đã xuất khẩu, tái xuất và yêu cầu Thương nhân nộp bản chính Biên bản giao nhận nhiên liệu;\nd) Giám sát trọng điểm đối với tàu biển đã nhận xăng dầu cung ứng còn neo đậu tại cảng, chưa xuất cảnh.\n3. Trường hợp xăng dầu cung ứng cho tàu biển tại Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu:\na) Lập Biên bản giao xăng dầu cung ứng và niêm phong hồ sơ xuất khẩu, tái xuất theo quy định đối với hàng chuyên cửa khẩu. Trên Biên bản giao phải mô tả cụ thể tình trạng xăng dầu cung ứng (tên hàng, chủng loại hàng, lượng hàng); tình trạng phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu cung ứng (tên, đặc điểm, tuyến đường, ngày, giờ xuất phát; tình trạng niêm phong); tình trạng tàu biển (tên, đặc điểm, tuyến đường, ngày giờ xuất phát);\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a294f55e47d4fc58b0e66be3d16c518.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.jsonl b/manifests/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.jsonl deleted file mode 100644 index cca804e8c4fb6771fb1272135a1c7a74b7819677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.png", - "output_text": "\nPhụ biểu số 04\nQUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TUY TẠI GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG; CHẾ ĐỘ ĐÓNG GÓP VÀ MIỄN GIẢM, HỖ TRỢ TIỀN THUỐC CẮT CON NGHIỆN MA TUY\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
INỘI DUNG MỨC CHI CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TUY TẠI GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1Lập, thẩm tra hồ sơ cai nghiện tự nguyện tại gia đình và cộng đồng; lập hồ sơ cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng30.000 đồng/hồ sơ
2Hợp thẩm tra, xét duyệt hồ sơ đề nghị cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng
-Thành viên tham dự50.000 đồng/người/buổi
-Chi nước uống cho người tham dựMức chi theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC
3Hỗ trợ cho cán bộ Tổ công tác cai nghiện ma túy khi tham gia công tác điều trị, quản lý, bảo vệ, tư vấn, hỗ trợ người cai nghiện (Do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập)
-Chi hỗ trợ công tác quản lýVăn phòng phẩm, in hồ sơ, mua sổ sách, trang thiết bị phục vụ việc theo dõi, thống kê, lập danh sách, quản lý hồ sơ người cai nghiện ma túy. Mức chi thanh toán theo thực tế phát sinh trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
-Chi hỗ trợ cán bộ tham gia công tác điều trị, quản lý, bảo vệ người cai nghiện ma túy trong thời gian điều trị cắt cơn nghiện ma túy bắt buộc tập trung tại cộng đồng50.000 đồng/người/ngày
-Chi hỗ trợ cho cán bộ được giao nhiệm vụ tư vấn về tâm lý, xã hội cho người cai nghiện ma túy50.000 đồng/buổi tư vấn/người cai nghiện ma túy; 70.000 đồng/buổi tư vấn/nhóm người cai nghiện ma túy (từ hai người trở lên)
-Chi hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện tại gia đình và cộng đồngTối đa 350.000 đồng/người/tháng
\nPage 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a37a74a93564ebba7a57188f43005ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1771, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.jsonl b/manifests/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdce7c40e47ff525079f34a1b4bfd8c1f34b5404 --- /dev/null +++ b/manifests/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: NGHIỆM THU SẢN PHẨM\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F11\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Nghiệm thu hình dạng, chất liệu, kích thước sản phẩm, nghiệm thu hoá tiết, hình khối, màu sắc, nghiệm thu độ phẳng nhẵn, độ bóng sản phẩm.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSản phẩm có hình dạng, kích thước, chất liệu đúng mẫu.\nSản phẩm không xước, vỡ, nứt, lỗi lõm.\nCác hoạ tiết thể hiện đúng mẫu vẽ nét, về màu sắc từng bộ phận và tổng thể.\nCác chi tiết gọn, sắc sảo, mỹ thuật.\nBề mặt sản phẩm phẳng nhẵn, bóng loáng, có thể soi gương được.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nKiểm tra đánh giá được hình dạng, kích thước, chất liệu của sản phẩm;\nKiểm tra đánh giá được yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, công dụng của vật liệu, màu sắc;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm ;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSản phẩm sơn mài truyền thống.\nKính lúp.\nTranh mẫu.\nBản vẽ mẫu.\nSản phẩm mẫu.\nGiấy bút ghi chép.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Sản phẩm có hình dạng, kích thước, chất liệu đúng mẫu.- Thước đo, sản phẩm mẫu;
- Sản phẩm không xước, vỡ, nứt, lỗi lõm.- Quan sát, thước thẳng;
- Các hoạ tiết thể hiện đúng mẫu vẽ nét, về màu sắc từng bộ phận và tổng thể.- Trực quan, sản phẩm mẫu;
- Các chi tiết gọn, sắc sảo, mỹ thuật.- Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
- Bề mặt sản phẩm phẳng nhẵn, bóng loáng, có thể soi gương được.
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n116\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a8b7650da454a90b3a1bcbd60093fb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.jsonl b/manifests/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.jsonl deleted file mode 100644 index d5d3042388cbca89185915c9019bfd7899c5ccdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
18Từ giáp T 31, TBD 44 (giáp nhà ông Mbiêng) đến hết T 10, TBD 44 (hết nhà ông K' Wán).451,0
19Từ T 23, TBD 69 (nhà bà Minh) đến hết T 19, TBD 68 (hết đất ông K Long).601,0
Khu vực III: khu vực còn lại.351,0
IVXÃ ĐẠ RSAL
Khu vực I
1Từ T 502, TBD 11 (giáp cầu Krông Nô) đến hết T 629, TBD 11 (hết công trường cấp II).9003,1
2Từ giáp T 629, TBD 11 (giáp công trường cấp II) đến hết T 41, TBD 15 (hết nhà bà Tuyết).6002,6
3Từ giáp T 41, TBD 15 (giáp nhà bà Tuyết) đến hết T 481, TBD 15 (ngã ba nhà ông Quy).4702,4
4Từ giáp T 481, TBD 15 (giáp ngã ba nhà ông Quy) đến hết T 867, TBD 15 (giáp ngã ba đường vào sông Đák Măng).3802,1
5Từ giáp T 867, TBD 15 (ngã ba đường vào sông Đák Măng) đến hết T 24, TBD 21 (hết nhà bà Út).3001,8
6Từ giáp T 24, TBD 21 (giáp nhà bà Út) đến hết T 50, TBD 16 (hết nhà ông Ninh).1302,0
7Từ giáp T 50, TBD 16 (giáp nhà ông Ninh) đến hết T 24, TBD 30 (hết nhà ông Chín).1501,0
8Từ giáp T 24, TBD 30 (giáp nhà ông Chín) đến hết T 127, TBD 65 (hết cầu Đák San).2001,0
9Từ giáp T 127, TBD 65 (giáp cầu Đák San) đến hết T 29, TBD 35 (hết nhà ông Y Chang).1401,0
10Từ giáp T 29, TBD 35 (giáp nhà ông Y Chang) đến hết T 31, TBD 40 (hết nhà bà Hơ Thiêng).1101,0
11Từ giáp T 31, TBD 40 (giáp nhà bà Hơ Thiêng) đến hết T 54, TBD 12 (giáp xã Liêng Srônh).1301,0
12Từ giáp T 169, TBD 11 (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) đến hết T 762, TBD 11 (hết hội trường thôn).3502,5
13Từ giáp T 867, TBD 15 (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) đến hết T 45, TBD 20 (ngã ba nhà ông Thanh).2301,7
Khu vực II
1Từ giáp T 762, TBD 11 (giáp hội trường thôn) đến hết T 21, TBD 11 (hết nhà ông Y Bông).1901,0
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1acc280413fb47a6a5702904fe35f10d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1266, - "img_h": 1771 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.jsonl b/manifests/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95c29b9318277671ec109222e926bc5a33e7528e --- /dev/null +++ b/manifests/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.png", + "output_text": "\nbên bán; định mức lượng xăng dầu bay chặng nội địa (đối với các trường hợp tàu bay xuất cảnh có bay chặng nội địa), định mức lượng xăng dầu bay chuyển quốc tế; hành trình tàu; lượng xăng dầu dự kiến sử dụng; cam kết về tính chính xác và sử dụng lượng xăng dầu đúng mục đích.\nĐiều 38. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất; Chi cục Hải quan nơi máy bay xuất cảnh\n1. Thực hiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Chi cục Hải quan nơi tàu bay xuất cảnh thực hiện việc giám sát từng lần giao hàng trên cơ sở chứng từ giao nhận hàng hóa (Hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho) do thương nhân xuất trình, thực hiện xác nhận \"hàng hóa đã xuất khẩu\" và thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định đối với đăng ký tờ khai một lần quy định tại Điều 93 Thông tư 38/2015/TT-BTC.\n3. Trường hợp cung ứng xăng dầu cho máy bay Việt Nam xuất cảnh nhưng có dừng tại một sân bay nội địa:\na) Công chức hải quan tiếp nhận từ hãng hàng không bán định mức xăng dầu sử dụng bay chặng nội địa (hãng hàng không hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về định mức này).\nb) Căn cứ định mức xăng dầu sử dụng bay chặng nội địa, công chức giám sát xác nhận lượng xăng dầu thực tái xuất tính từ sân bay mà máy bay xuất cảnh.\nc) Tính thuế, thu thuế đối với phần xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất cho máy bay bay chặng nội địa trong hành trình chạy tuyến quốc tế.\n4. Chi cục Hải quan (nơi làm thủ tục tạm nhập xăng dầu) thực hiện hoàn thuế, không thu thuế tờ khai tạm nhập theo quy định.\nĐiều 39. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n2. Trước khi giao nhận hàng hóa, Thương nhân có trách nhiệm xuất trình cho cơ quan hải quan chứng từ giao nhận hàng hóa (Hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho) để cơ quan hải quan thực hiện việc giám sát. Trên Hóa đơn bán hàng phải thể hiện đầy đủ các nội dung: tên, loại, số hiệu phương tiện mua xăng dầu từ nguồn tạm nhập.\nCHƯƠNG III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI DẦU THÔ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU\nĐiều 40. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nTại Chi cục Hải quan thuận tiện.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1aea48913af143b2bdd21f2ae54f3888.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.jsonl b/manifests/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d1f94ccb8a6b311c584c24ec642205df298d21a --- /dev/null +++ b/manifests/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.png", + "output_text": "\nb) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức lồng ghép việc thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan phục vụ kiểm kê khí nhà kính vào hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia phù hợp với pháp luật về thống kê và Quyết định này;\nc) Bộ Nội vụ phối hợp với các Bộ có liên quan trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính để xuất Chính phủ xem xét bổ sung chức năng, nhiệm vụ phục vụ công tác kiểm kê khí nhà kính;\nd) Các Bộ, ngành, địa phương và các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong Quyết định này.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN; các PCN, Trợ lý TTG, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, V.III, KGVX, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). 32\n\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1aef04d83bf1463ca94ead90790fde5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.jsonl b/manifests/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e5cecaefd7d94dccb41ae25ce95c11b046b225c --- /dev/null +++ b/manifests/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: LÓT SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D5\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha sơn lót, lót sơn, ủ sơn, mài sơn lót.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn sống 35^{\\circ} - 40^{\\circ} pha dầu hỏa đánh đều cho hoà tan và nhuộm;\nSơn lót được trang rất mỏng: 0,1 mm trang lượt ngang lượt dọc, sơn toả phảng;\nThời gian ủ sơn khoảng 2 ngày;\nMặt cốt mài phảng không gai nhọn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn lót;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình lót sơn, mài phảng cốt;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn sống 35^{\\circ} - 40^{\\circ} , dầu hỏa;\nXoong nhôm, dầu cá, bát đựng;\nThép tóc mịn;\nCốt đã sơn;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu dấp nước;\nGiấy ráp 240 – 400, đá mài mịn, bẻ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuộm, đều;
  • - Ra sơn nền phảng đều;
  • - Mài cốt phảng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phảng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n86\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1afb5a514e164b2f992e98b3cb4d3453.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.jsonl b/manifests/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ee8cb1dd5fdd65986244dfc694231038040679c --- /dev/null +++ b/manifests/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: TÌM HIỂU THỊ TRƯỜNG MÃ SỐ CÔNG VIỆC: A1\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nTìm hiểu về các loại sản phẩm trong thị trường, tìm hiểu thu thập các thông tin người mua hàng, người bán hàng, người sản xuất hàng. Xác định giá bình quân cho mỗi loại sản phẩm.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nCâu hỏi ngắn gọn dễ hiểu;\nThu thập được nhiều thông tin từ người mua và người bán nhất;\nCác thông tin phải rõ ràng, khách quan;\nXác định được giá cả bình quân cho các loại sản phẩm một cách chính xác.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nThiết kế bảng biểu;\nĐặt câu hỏi;\nGiao tiếp ứng xử;\nPhân tích tổng hợp việc thu thập các thông tin.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được các sản phẩm Sơn mài và khắc trai;\nMarketing;\nToán học, tin học.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nHệ thống các câu hỏi để phỏng vấn;\nSổ ghi chép, máy tính, máy ảnh, máy ghi âm, phương tiện đi lại;\nMẫu sản phẩm, catalog.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Sự chuẩn xác của các câu hỏi, về số lượng, mẫu mã, giá cả, các điều kiện sản xuất;
  • - Sự thực hiện đúng quy trình các bước;
  • - Thời gian thu thập thông tin phù hợp với yêu cầu;
  • - Mức độ đảm bảo an toàn.
  • - So sánh với bảng các câu hỏi, mẫu phân tích, đánh giá;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với tiêu chuẩn qui định;
  • - So sánh thời gian thu thập thông tin đối chiếu với thời gian qui định;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với qui định về an toàn lao động.
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b006072211943c48eff45ceee6a3fa6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.jsonl b/manifests/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfb9494c3513fa96b203526b2f782a37f3c6b57f --- /dev/null +++ b/manifests/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.351,00
VIIIXÃ TIỀN HOÀNG :
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1- Từ đất ông Nguyễn Công Thăng đến cầu sắt, và
- Từ ngã ba xã Tiên Hoàng đến hết đất ông Đỗ Đình Quân;
2801,00
2- Từ đất ông Đỗ Đình Lai đến hết đất ông Đình Bá Trung và
- Từ đất ông Trần Văn Duẩn đến giáp ranh Gia Viễn;
- Từ cầu sắt (cầu 5) đến hết đất ông Đình Tiến Ba.
- Từ đất ông Lê Ngọc Chính đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh
1951,00
3- Từ đất ông Bùi Huy Ly đến hết đất ông Trần Như Chuông;
- Từ đất ông Phạm Xuân Phong đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thọ;
1501,00
4- Từ đất ông Vũ Văn Kinh đến hết đất bà Vũ Thị Mũi (thôn 1)
- Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh đến giáp địa phận xã Nam Ninh,
1401,00
5- Từ đất ông Trần Văn Hoan - đến hết đất ông Đình Công Luyên.
- Từ ngã ba ông Phạm Văn Quý đến ngã ba ông Nguyễn Đức Sơn (tách đoạn)
- Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (bổ sung)
- Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chính đến nhà Công vụ giáo viên cấp II (bổ sung)
- Từ đất ông Dương Đức hạ đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 2 (bổ sung)
- Từ đất ông Đình Duy Bồn đến hết đất ông Trần Xuân Quỳnh
- Từ đất ông Đoàn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân
1151,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.901,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.651,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
IXXÃ ĐỨC PHỐ :
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b29ced61a0b4d97855b0b619e6b4811.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.jsonl b/manifests/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3501c10885442f06f573f75e6e5a155547201f9 --- /dev/null +++ b/manifests/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2013/QĐ-UBND ngày 22/ 8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nCơ quan, tổ chức Việt Nam, cá nhân là công dân Việt Nam tham gia hoạt động tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.\nĐiều 2. Phạm vi điều chỉnh\n1. Lễ hội quy định tại Quy định này bao gồm: Lễ hội dân gian; Lễ hội lịch sử, cách mạng; lễ hội văn hóa, thể thao, du lịch; lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam và lễ hội tín ngưỡng.\n2. Lễ hội tôn giáo do tổ chức Giáo hội hoặc chức sắc chủ trì phải thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/12/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo và những quy định có liên quan tại Quy định này.\nĐiều 3. Mục đích tổ chức lễ hội; trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với hoạt động tổ chức lễ hội\n1. Mục đích tổ chức lễ hội:\na) Tưởng nhớ công đức của các anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá, các liệt sỹ, các bậc tiền bối đã có công xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;\nb) Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá tinh thần của cộng đồng, nâng cao ý thức đoàn kết giữa cộng đồng các dân tộc ở địa phương nói riêng và các dân tộc Việt Nam nói chung;\nc) Đáp ứng nhu cầu văn hoá, tín ngưỡng, tham quan các di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh, công trình kiến trúc nghệ thuật, cảnh quan thiên nhiên và các nhu cầu chính đáng khác của nhân dân.\n2. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với hoạt động tổ chức lễ hội:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b521618ddff4e9d95da55cf5622d696.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1738 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.jsonl b/manifests/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33540afa24a4ee4577eb4ab683999253a55aa710 --- /dev/null +++ b/manifests/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.png", + "output_text": "\ne) Thông báo đầu mối tiếp nhận thông tin của cá nhân phản ánh, kiến nghị trong quá trình sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh.\n2. Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông (đơn vị vận hành hệ thống thư điện tử)\na) Thiết lập, quản lý, khai báo, cập nhật thay đổi danh bạ thư điện tử của tỉnh. Công bố danh bạ thư điện tử của các tổ chức, đơn vị và cá nhân trên cổng thông tin điện tử của tỉnh.\nb) Thực hiện chức năng quản trị, bảo đảm các điều kiện kỹ thuật, kịp thời phát hiện, xử lý, khắc phục các sự cố để hệ thống thư điện tử vận hành thông suốt, liên tục. Khi gặp các sự cố buộc phải ngừng hoạt động thì phải có thông báo gửi các tổ chức, đơn vị liên quan và phải nêu rõ thời gian phục hồi hệ thống.\nc) Phòng chống virus tin học, bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin đối với Hệ thống thư điện tử theo chế độ mật, quản lý quyền truy nhập của các tổ chức, đơn vị, cá nhân khi sử dụng hộp thư điện tử của tỉnh.\nd) Trực tiếp thực hiện khai báo, cập nhật danh bạ thư điện tử. Thực hiện chế độ lưu trữ dữ liệu hệ thống thư điện tử vào cuối giờ làm việc ngày thứ 6 hàng tuần.\nđ) Ban hành hướng dẫn kỹ thuật việc sử dụng thư điện tử và hỗ trợ kỹ thuật cho các tổ chức, đơn vị, cá nhân trong quá trình sử dụng.\nĐiều 11. Trách nhiệm chung của các tổ chức, đơn vị khi sử dụng hệ thống thư điện tử\n1. Được cấp hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị để sử dụng trao đổi, gửi nhận văn bản. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm quản lý, chỉ đạo việc sử dụng hệ thống thư điện tử đúng mục đích, có hiệu quả và chịu mọi trách nhiệm về nội dung thông tin, bảo đảm sự bí mật tài khoản hộp thư điện tử.\n2. Hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quản lý hoặc ủy quyền bằng văn bản cho người có trách nhiệm trong tổ chức, đơn vị quản lý.\n3. Khi có thay đổi Thủ trưởng đơn vị phải bàn giao hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị mật khẩu và toàn bộ nội dung tài liệu có trong hộp thư điện tử cho Thủ trưởng mới.\n4. Khi nhận được thư điện tử gửi vào hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị thì Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền) phải có trách nhiệm xử lý và tổ chức thực hiện.\n5. Ban hành quy định về việc sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của tổ chức, đơn vị phù hợp với các Quy định này và quy định pháp luật khác có liên quan nhằm tăng cường hiệu quả hoạt động của hệ thống, đưa tiêu chí sử dụng hệ thống thư điện tử vào bình xét thi đua hàng năm của các tổ chức, cá nhân.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b6362a427814531abb3ef1d30d8246a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.jsonl b/manifests/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ac7b1f68f232bdd6041aab30d1f2a94b507c076 --- /dev/null +++ b/manifests/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.png", + "output_text": "\n- Nhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Điều chỉnh nhiệt lượng của bếp lửa phù hợp;
  • - Trút sơn gọn gàng không để sơn rót ra ngoài;
  • - Đảm bảo lực quấy vừa phải, phù hợp;
  • - Sơn đạt màu đen, chảy mượt không đứt quãng;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Dùng dụng cụ cần, đong kiểm tra;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình đánh quấy;
  • - Quan sát thực tế bằng mắt, dùng mô vảy thử;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n49\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b6bc84ad5674e129b4e738b0437317f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.jsonl b/manifests/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cb459aa9ad3bb8e7be3a247016038f57eb2aa3b --- /dev/null +++ b/manifests/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.png", + "output_text": "\n2. Căn cứ Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, mạng lưới kinh doanh LPG trên địa bàn tỉnh, các tổ chức, cá nhân, thương nhân là chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị xem xét, xác nhận phù hợp Quy hoạch hoặc đề nghị được bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với các địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, hoàn chỉnh hồ sơ gửi UBND cấp huyện (qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện) để được xem xét, xác nhận phù hợp quy hoạch hoặc đề nghị được bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch theo các nội dung hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Tay Ninh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TAY NINH'.\nLê Văn Nung\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c5a8353ad444c97a44195440d827c0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.jsonl b/manifests/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2c3fb7876715a344d1fe976e67098e74b6b383f --- /dev/null +++ b/manifests/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC\nMỘT SỐ VÍ DỤ VỀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT VÀ YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT DỰA TRÊN KẾT QUẢ ĐẦU RA\nVí dụ 1: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật sử dụng tiêu chí đạt, không đạt gói thầu Tổ chức 02 lớp bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức tại nước ngoài đợt II năm 2015\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung yêu cầuMức độ đáp ứng
ĐạtKhông đạt
(1)(2)(3)(4)
IGiải pháp và phương pháp luận:
1Hiểu rõ mục đích gói thầuHiểu rõ về gói thầu và trình bày chi tiết về từng vấn đềKhông trình bày hiểu biết về gói thầu hoặc có trình bày nhưng sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản
2Cách tiếp cận và phương pháp luậnTrình bày một cách rõ ràng chi tiết, phù hợp với phạm vi cung cấp dịch vụKhông trình bày hoặc có trình bày nhưng sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản so với điều khoản tham chiếu
4Kế hoạch triển khaiCó đưa ra kế hoạch triển khai các nhiệm vụ một cách khoa học, hợp lý, trình bày một cách rõ ràng chi tiết về từng mốc thời gian cho từng nhiệm vụKhông trình bày hoặc có trình bày nhưng sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản, kế hoạch triển khai không hợp lý
5Bổ trí nhân sựBổ trí nhân sự chi tiết phù hợp với chương trình và kế hoạch thực hiện nhiệm vụKhông bổ trí nhân sự hoặc có bổ trí nhân sự thực hiện gói thầu nhưng không cụ thể hoặc chưa phù hợp với chương trình và kế hoạch thực hiện nhiệm vụ
6Cam kết thời gian thực hiện gói thầuCó cam kết tổ chức và hoàn thành khóa đào tạo trước tháng 12/2015Không có cam kết tổ chức và hoàn thành khóa đào tạo trước tháng 12/2015
IINhân sự (Nhân sự do nhà thầu đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau)
\n102\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c5e4a0cfd6f4409b4f029967242abbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.jsonl b/manifests/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e871616355be9324ccc38748d713bca153380d64 --- /dev/null +++ b/manifests/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
770Khâu giác mạc đơn thuần702.000750.000
771Khâu giác mạc phức tạp882.0001.060.000
772Khâu phục hồi bờ mi482.000645.000
773Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt720.000879.000
774Khoét bỏ nhân cầu582.000704.000
775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.575.0001.690.000
776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.295.0001.410.000
777Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)555.000640.000
778Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)52.00075.300
779Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)715.000829.000
780Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)270.000314.000
781Lấy dị vật hốc mắt682.000845.000
782Lấy dị vật kết mạc nông một mắt52.00061.600
783Lấy dị vật tiền phòng882.0001.060.000
784Lấy huyết thanh đóng ống30.00049.200
785Lấy sạn vôi kết mạc25.30033.000
786Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)41.00053.700
787Mở bao sau bằng Laser200.000244.000
788Mở quầng 1 mi - gây mê1.032.0001.189.000
789Mở quầng 1 mi - gây tê532.000614.000
790Mở quầng 2 mi - gây mê1.147.0001.356.000
791Mở quầng 2 mi - gây tê687.000809.000
792Mở quầng 3 mi - gây tê857.0001.020.000
793Mở quầng 3 mi - gây mê1.302.0001.563.000
794Mở quầng 4 mi - gây mê1.432.0001.745.000
795Mở quầng 4 mi - gây tê972.0001.176.000
796Mở tiền phòng rửa máu/ mù582.000704.000
797Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc782.000904.000
798Mức nội nhãn (có độn hoặc không độn)435.000516.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
799Nắn tuyến bờ mi25.30033.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1cd55e2c9db344d99abd09c13d247571.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.jsonl b/manifests/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f60df05322a261ffec6250297d738c94807ce4d0 --- /dev/null +++ b/manifests/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.png", + "output_text": "\nngười khai hải quan khai báo khi chưa có hoạt động mua bán hàng hoá để nhập khẩu hàng hoá vào Việt Nam;\ng) Sử dụng trị giá cao hơn trong hai trị giá thay thế để làm trị giá hải quan.\n3. Một số trường hợp áp dụng linh hoạt các phương pháp xác định trị giá hải quan:\na) Vận dụng phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự.\nNếu không có hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự được xuất khẩu đến Việt Nam vào cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau ngày xuất khẩu của lô hàng nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan thì lựa chọn những hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự được xuất khẩu trong khoảng thời gian dài hơn, nhưng không quá 90 ngày trước hoặc 90 ngày sau ngày xuất khẩu của lô hàng đang được xác định trị giá hải quan.\nb) Vận dụng phương pháp xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá khẩu trừ bằng một trong các cách sau đây:\nb.1) Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhập khẩu mà không xác định được đơn giá dùng để khẩu trừ thì lựa chọn đơn giá được bán ra với số lượng lớn nhất trong vòng 120 ngày kể từ ngày nhập khẩu của lô hàng được lựa chọn để khẩu trừ;\nb.2) Nếu không có đơn giá bán lại của chính hàng hoá nhập khẩu hoặc hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay hàng hoá nhập khẩu tương tự cho người không có quan hệ đặc biệt với người nhập khẩu thì lựa chọn đơn giá bán lại hàng hoá cho người mua có quan hệ đặc biệt, với điều kiện mối quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng đến giá cả trong giao dịch mua bán.\nc) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định bằng trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt đã được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ hoặc phương pháp trị giá tính toán.\nd) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định bằng trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu tương tự đã được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ hoặc phương pháp trị giá tính toán.\n4. Ngoài các trường hợp nêu tại khoản 3 Điều này, việc áp dụng linh hoạt các phương pháp xác định trị giá hải quan được thực hiện dựa vào cơ sở dữ liệu giá, nhưng không được vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này.\n5. Chứng từ, tài liệu: các chứng từ, tài liệu có liên quan đến việc xác định trị giá hải quan theo phương pháp đã được áp dụng linh hoạt để xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ce3a8f087784cdfb15ed15e9e573211.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.jsonl b/manifests/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.jsonl deleted file mode 100644 index 79ede95cb879780a9d2cb90827991a5e2adada81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nKiểm tra, rà soát và hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Tri (Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Tri)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định cụ thể về đối tượng, phương thức, trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tổ chức kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Tri.\nĐiều 2. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá\n1. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra\na. Văn bản quy phạm pháp luật:\n- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Tri, huyện đảo Cồn Cỏ (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp huyện); Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, thị trấn (sau đây gọi là Hội đồng nhân dân cấp xã);\n- Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã;\nb. Các loại văn bản khác:\n- Văn bản có chứa quy phạm pháp luật do các cơ quan tại điểm a Khoản 1 Điều 2 Quy chế này ban hành nhưng được ban hành bằng hình thức văn bản hành chính như công văn, thông báo, thông cáo, quy định, quy chế, điều lệ, chương trình, kế hoạch...v.v\n- Văn bản có chứa quy phạm pháp luật hoặc văn bản có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do những người không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật ban hành bao gồm:\n+ Văn bản cho Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện và Hội đồng nhân dân cấp xã ban hành;\n+ Văn bản do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;\n+ Văn bản do Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành;\n+ Văn bản do Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh ban hành.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d201cdfe6334cd0bb092912c748bdbf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1219, - "img_h": 1711 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.jsonl b/manifests/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74be815b34dc0ccabb276e2af29a5e1f658c39ad --- /dev/null +++ b/manifests/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI DAO TÁCH NÉT\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C6\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Dao tách nét được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài một mặt phẳng, hai mặt vát đều nhau, gáy dao tách nét mài vát.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐá mài phẳng;\nMài dao tách nét đúng tiêu chuẩn KT;\nLưỡi dao mài vát từ 30^0 - 35^0 ;\nGáy dao mài vát từ 40^0 - 45^0 ;\nHai má dao mài vát đều nhau từ 30^0 - 35^0 ;\nĐảm bảo độ sắc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được đá mài;\nBiết phân biệt được đá mài thô và đá mài mịn;\nMài đúng độ vát góc mài của lưỡi và gáy dao tách nét;\nMài hai má dao tách nét đều nhau;\nMài được dao tách nét đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được quy trình các bước mài dao tách nét;\nMô tả được cấu tạo của dao tách nét;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá mài;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật mài dao tách nét.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu dao tách nét;\nBộ đá mài, chậu nước;\nDao tách nét;\nKhăn khô, hộp đựng dụng cụ;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước mài dao tách nét;\nPhiếu các bước công việc mài dao tách nét;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má dao tách nét mài đúng độ vát, lưỡi và gáy dao đúng góc mài;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi dao tách nét;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n71\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d2072b2c94d4b588ec54872119d91a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.jsonl b/manifests/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4efc09dc76dd08bb2fada7cb1d51272abe6c9be6 --- /dev/null +++ b/manifests/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.png", + "output_text": "\nngành chuyên môn gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Sở Công Thương để tổng hợp trình UBND tỉnh.\n6. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành chuyên môn liên quan, hoàn chỉnh Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.\nChương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước\n1. Trách nhiệm của Sở Công Thương:\na) Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai.\nb) Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành chuyên môn liên quan về các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, hoàn chỉnh Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh LPG chai trên địa bàn tỉnh.\nc) Theo dõi quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng mạng lưới cửa hàng kinh doanh xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt.\nd) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng địa phương kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai đã được phê duyệt và các quy định khác có liên quan.\n2. Trách nhiệm các Sở, ngành chuyên môn liên quan: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ – Công an tỉnh:\na) Phối hợp Sở Công Thương thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai theo đề nghị của UBND cấp huyện.\nb) Có ý kiến thẩm định bằng văn bản về việc xem xét các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai gửi Sở Công Thương tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.\nc) Phối hợp các Sở, ngành chuyên môn liên quan theo dõi, quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng mạng lưới cửa hàng kinh doanh xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d21b2db887d4c66868c8a2f750d07c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.jsonl b/manifests/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7db817174cb7b9adf615b226af963b0007aa637 --- /dev/null +++ b/manifests/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Quy định chuyển tiếp\nCác cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, các cơ sở này nếu muốn tiếp tục thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe phải đáp ứng các quy định tại Điều 6 Thông tư này và báo cáo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về y tế có thẩm quyền quản lý tương ứng theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 14/2013/TT-BYT về việc đã bổ sung nhân lực, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định.\nĐiều 17. Điều khoản tham chiếu\nTrường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Department of Transport and its signature, Nguyễn Văn Thế.\nNguyễn Văn Thế\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Health and its signature, Nguyễn Thị Xuyên.\nNguyễn Thị Xuyên\nNơi nhận:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nBộ Y tế: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ/Cục, các BV trực thuộc Bộ;\nBộ GTVT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, Tổng cục Đường bộ VN, Cục Y tế GTVT, Vụ PC;\nUBAT giao thông quốc gia;\nCông báo, Công TTĐT - Văn phòng CP;\nCục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;\nSở Y tế tỉnh, t/p trực thuộc TW;\nSở Giao thông vận tải các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nY tế các Bộ, ngành;\nHiệp hội vận tải VN;\nCông TTĐT Bộ Y tế, Bộ GTVT;\nLưu Bộ Y tế: VT, KCB, PC.\nLưu Bộ GTVT: VT, Cục YTGTVT.\n\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d490f42a2ec475e9f138201f330acd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.jsonl b/manifests/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5851f29ce4a68d3fe22c399f9eda7e1879068792 --- /dev/null +++ b/manifests/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.png", + "output_text": "\nhành hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam.\n4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định vận hành các hồ với tổng lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;\nb) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.\n5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ trong khoảng thời gian từ 24 đến 72 giờ để đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;\nb) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của các hồ.\n6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ A Vượng, Đăk Mi 4 và Sông Bung 4.\nĐiều 8. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Sông Tranh 2\n1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:\na) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết, đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;\nb) Khi xuất hiện các hình thế thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc các tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ.\n2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:\nKhi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên phạm vi lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, vận hành như sau:\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1da4d6ee70ae4454b954aaa493b455fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.jsonl b/manifests/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e636eae7bfb46b9e3c101dc13a14f08bca1eb50e --- /dev/null +++ b/manifests/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.png", + "output_text": "\nHƯỚNG DẪN KHAI BÁO\nHướng dẫn khai báo tờ khai trị giá hải quan hải quan hàng hóa nhập khẩu.\n\nTờ khai trị giá hải quan được sử dụng để khai báo cho nhiều mặt hàng. Trường hợp số lượng mặt hàng nhiều thì người khai hải quan có thể thêm dòng để kéo dài sang các trang tiếp theo.\nSố cột các khoản điều chỉnh cộng (9), các khoản điều chỉnh trừ (10): Người khai hải quan tự điều chỉnh số cột tương ứng với các khoản điều chỉnh cần kê khai.\nPhần khai báo trên tờ khai:\n\nPHẦN KHAI BÁO CỦA NGƯỜI KHAI HẢI QUAN\n
Trang số ...
...tổng số trang
Ghi số thứ tự từng trang tờ khai trị giá hải quan / tổng số trang tờ khai trị giá hải quan.
Ví dụ: Lô hàng nhập khẩu có 30 mặt hàng và khai báo trên 02 tờ khai trị giá hải quan: Trên mặt tờ khai thể hiện: Trang số 1/ 2 trang; trang số 2/ 2 trang.
Tiêu thức 1Ghi ngày vận đơn.
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TRỊ GIÁ GIAO DỊCH
Tiêu thức 2Khai báo CÓ nếu người mua có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu.
Khai báo KHÔNG nếu người mua không có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu.
Tiêu thức 3Khai báo CÓ nếu việc bán hàng hay giá cả hàng hóa có phụ thuộc vào một số điều kiện dẫn đến việc không xác định được trị giá của hàng hóa cần xác định trị giá hải quan.
Ví dụ: Vở và bút được đóng gói chung để bán lẻ. Người mua và người bán thỏa thuận đơn giá cho từng gói hàng để bán lẻ, vì vậy không thể xác định được đơn giá của từng mặt hàng bút, vở.
Khai báo KHÔNG nếu việc bán hàng hay giá cả của hàng hóa không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào.
Tiêu thức 4Khai báo CÓ nếu sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hóa người mua phải trả thêm khoản tiền từ số tiền thu được do việc định đoạt hàng hóa nhập khẩu mang lại.
Nếu trên đây đã khai báo CÓ thì khai báo tiếp khoản tiền đó có phải là khoản tiền nêu tại tiêu thức 9 (P) không:
Khai báo KHÔNG, người khai hải quan sử dụng phương pháp khác để xác định trị giá hải quan.
Khai báo CÓ, người khai hải quan tiếp tục khai báo trên tờ khai này.
Tiêu thức 5Khai báo CÓ nếu mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Khai báo mối quan hệ đó có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch hay không.
Khai báo KHÔNG nếu mối quan hệ giữa người mua và người bán không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Trường hợp mối quan hệ đặc biệt ảnh hưởng đến giá cả, người khai hải quan sử dụng phương pháp tiếp theo để xác định trị giá hải quan.
TRỊ GIÁ HOÁ ĐƠN VÀ CÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH
Tiêu thức 6Ghi số thứ tự (số liên tục) của các mặt hàng kê khai trên tờ khai trị giá hải quan.
Tiêu thức 7Ghi số thứ tự mặt hàng theo số thứ tự của các mặt hàng tương ứng đã khai tại tờ khai hàng hóa nhập khẩu.
Số mặt hàng tại tờ khai trị giá hải quan phải bằng số mặt hàng tại tờ khai hàng hóa nhập khẩu.
I. TRỊ GIÁ GIAO DỊCH
Tiêu thức 8aKhai báo trị giá nguyên tệ trên hoá đơn (theo từng mặt hàng).
Ví dụ 1: Hoá đơn thương mại thể hiện giá hoá đơn: 1.000 USD/ bộ FOB Osaka, số lượng 5 bộ, khai báo tại tiêu thức 8: 5.000 USD.
Tiêu thức 8b- Khai báo các khoản thanh toán gián tiếp quy định tại Điều 13 Thông tư này nếu chưa bao gồm trong giá mua ghi trên hoá đơn thương mại.
- Trường hợp việc mua bán hàng hóa hay giá cả của hàng hóa phụ thuộc vào một hay một số điều kiện đã khai báo tại tiêu thức 2 đến tiêu thức 5, nhưng người mua có tài liệu khách quan, hợp lệ để xác định mức ảnh hưởng bằng tiền của sự phụ thuộc đó, thì người khai hải quan khai báo khoản tiền được giảm do sự ảnh hưởng đó tại tiêu thức này.
Tiêu thức 8cKhai báo các khoản trả trước, ứng trước, đặt cọc liên quan đến việc mua hàng hóa nhập khẩu, nếu các khoản này chưa bao gồm trong giá mua ghi trên hoá đơn thương mại.
II. CÁC KHOẢN PHẢI CỘNG
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e087c58f5e2433a9c10ef6a6e1b037a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.jsonl b/manifests/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fab57dd7a2dba3335756eddd7c015b5a41f15c6 --- /dev/null +++ b/manifests/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Khi đánh quấy không được để trào ra ngoài;
  • - Sơn và dầu trầu phải được đánh quấy nhuyễn đều, có độ bóng mịn;
  • - Sơn được lọc vật sạch, không cặn, sạn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng dụng cụ cần, đong;
  • - Quan sát thực tế thao tác trong quá trình đánh quấy, trút sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n55\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e0da036118747b78ebbd3a385e3c706.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.jsonl b/manifests/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf1fc1a8b0e0532afdba8f51c16cf2c62076c213 --- /dev/null +++ b/manifests/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.png", + "output_text": "\nthông qua văn bản.\n26.3. Trường hợp sau khi đóng thầu, nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì được phép tự gửi tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của mình. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL , Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSDT. Bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc đã nhận được các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.\n26.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.\n26.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với Bên mời thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được ghi cụ thể thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này phải đảm bảo tính khách quan, minh bạch.\nMục 27. Xác định tính đáp ứng của HSDT\n27.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội dung của HSDT theo quy định tại Mục 12 CDNT.\n27.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Trong đó, “sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT; “đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong HSMT; “bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong HSMT. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm trong HSDT mà:\na) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất lượng hay hiệu quả sử dụng của dịch vụ được quy định trong hợp đồng; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;\nb) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế cạnh\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1eb1b9c24b2a4217b1e21c6e16fc6d54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.jsonl b/manifests/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.jsonl deleted file mode 100644 index 2c361eae9d96407a5a1b5f4698fd6b7cec3fded7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.png", - "output_text": "\n4\nquan, tổ chức quốc tế đặt tại tỉnh mà tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ do cơ quan, đơn vị chỉ trả ( vẫn thuộc danh sách trả lương của cơ quan, đơn vị ).\n3. Những người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo bảng lương do Nhà nước quy định trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định hiện hành của pháp luật.\n4. Những người xếp lương theo bảng lương do Nhà nước quy định thuộc chỉ tiêu biên chế được ngân sách nhà nước cấp kinh phí trong các hội có tính chất đặc thù quy định tại Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg ngày 01/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hội có tính chất đặc thù.\n5. Những người trong các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế sự nghiệp để đảm bảo hoạt động theo các giao ước của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nCác đối tượng tại các khoản 1,2, 3, 4 và 5 Điều này sau đây gọi chung là cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.\nĐiều 3. Nguyên tắc áp dụng\n1. Quy định này được áp dụng xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ hàng năm được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận bằng văn bản, nếu chưa xếp bậc lương cuối cùng trong ngạch công chức (sau đây gọi tắt là ngạch) hoặc trong chức danh nghề nghiệp viên chức, chức danh chuyên gia cao cấp (sau đây gọi tắt là chức danh) và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời hạn tối đa là 12 tháng so với thời gian quy định và được xếp theo thứ tự ưu tiên thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ từ mức cao cho đến mức thấp nhất, nhưng phải bảo đảm không vượt quá 10 % tổng số cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong danh sách trả lương của cơ quan, đơn vị.\n2. Việc xác định thành tích để xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc:\na) Thành tích để xét nâng bậc lương trước thời hạn được xác định theo thời điểm ban hành quyết định công nhận thành tích đạt được trong khoảng thời gian 06 năm gần nhất đối với các ngạch và các chức danh có yêu cầu trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên; 04 năm gần nhất đối với các ngạch và các chức danh có yêu cầu trình độ đào tạo từ trung cấp trở xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời hạn.\nRiêng đối với trường hợp đã được nâng bậc lương trước thời hạn thì tất cả các thành tích đạt được trước ngày có quyết định nâng bậc lương trước thời\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1efa4ee560fc443799c1dfe4c1c36d5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.jsonl b/manifests/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.jsonl deleted file mode 100644 index ba2379ec70ad55edd0dfede7976bd13845ede390..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.png", - "output_text": "\nMẫu PAKN\nNội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức TIẾP NHẬN PHẦN ÁNH, KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH\nSở Tư pháp mong nhận được phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính theo các nội dung sau đây:\n- Những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước như: từ chối thực hiện, kéo dài thời gian thực hiện thủ tục hành chính; tự ý yêu cầu, bổ sung, đặt thêm hồ sơ, giấy tờ ngoài quy định của pháp luật; sách nhiễu, gây phiền hà, dùn đẩy trách nhiệm; không niêm yết công khai, minh bạch thủ tục hành chính hoặc niêm yết công khai không đầy đủ các thủ tục hành chính tại nơi giải quyết thủ tục hành chính; thủ tục hành chính được niêm yết công khai đã hết hiệu lực thì hành hoặc trái với nội dung thủ tục hành chính được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính...\n- Quy định hành chính không phù hợp với thực tế; không đồng bộ, thiếu thống nhất; không hợp pháp hoặc trái với các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập; những vấn đề khác liên quan đến quy định hành chính.\n- Đề xuất phương án xử lý những phản ánh nêu trên hoặc có sáng kiến ban hành mới quy định hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh, đời sống nhân dân.\nPhản ánh, kiến nghị được gửi hoặc liên hệ theo địa chỉ sau:\n- Tên cơ quan tiếp nhận: Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính - Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau.\n- Địa chỉ liên hệ: Số 07, đường số 12, xóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.\n- Số điện thoại chuyên dùng: (0780) 3 825 212.\n- Số Fax: (0780) 3 834 795.\n- Địa chỉ thư điện tử: http://www.camau.gov.vn , http://sutuphap.camau.gov.vn và phongkstthccamau@gmail.com .\nLưu ý:\n- Phản ánh, kiến nghị phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị;\n- Ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại (hoặc địa chỉ thư tín) của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị;\n- Không tiếp nhận phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f5069a5baaf4c758b6c7efc0eecbd75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.jsonl b/manifests/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c51a1fd1f31142787418260fe62e24117babae65 --- /dev/null +++ b/manifests/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
71Bơm rửa khoang màng phổi159.000203.000
72Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)409.000454.000
73Bơm streptokinase vào khoang màng phổi959.0001.003.000
74Cấp cứu ngừng tuần hoàn386.000458.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
75Cắt chi30.00030.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
76Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng120.000150.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
77Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi109.000131.000
78Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm143.000169.000
79Chọc hút khí màng phổi110.000136.000
80Chọc rửa màng phổi169.000198.000
81Chọc dò màng tim189.000234.000
82Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm144.000170.000Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
83Chọc dò tụy sống74.000100.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
84Chọc hút dịch điều trị u nang giáp144.000161.000
85Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm188.000214.000
86Chọc hút hạch hoặc u82.000104.000
87Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119.000145.000
88Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính675.000719.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
89Chọc hút tế bào tuyến giáp82.000104.000
90Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm118.000144.000
91Chọc hút tụy làm tụy dò497.000523.000Bao gồm cả kim chọc hút tụy dùng nhiều lần.
92Chọc hút tụy làm tụy dò95.000121.000Chưa bao gồm kim chọc hút tụy. Kim chọc hút tụy tính theo thực tế sử dụng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fb133905b0a49a397139d3511148dc1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.jsonl b/manifests/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb0401693ebc2cd9473cc83ca09c518e56eff9a5 --- /dev/null +++ b/manifests/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.png", + "output_text": "\nxe phải đáp ứng đủ các quy định sau đây:\n1. Về nhân sự: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.\n2. Về cơ sở vật chất, trang thiết bị: đáp ứng yêu cầu theo Danh mục quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Về phạm vi hoạt động chuyên môn: có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp để khám, phát hiện được các tình trạng bệnh, tật theo Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này.\nTrường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa có thiết bị đo điện não thì được phép ký hợp đồng hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác có giấy phép hoạt động đã được phép thực hiện kỹ thuật đo điện não.\nĐiều 7. Cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe\nCơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe là cơ sở đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 Thông tư này và đã thực hiện việc công bố đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe theo quy định tại Thông tư số 14/2013/TT-BYT.\nĐiều 8. Thời gian, trình tự giải quyết hồ sơ công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe\nThời gian, trình tự giải quyết hồ sơ công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe quy định tại Điều 7 Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.\nChương IV\nTRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN\nĐiều 9. Trách nhiệm của nhân viên y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong việc thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe\n1. Trách nhiệm của nhân viên y tế\na) Thực hiện đúng nhiệm vụ được người có thẩm quyền phân công.\nb) Kiểm tra đối chiếu ảnh trong Giấy khám sức khỏe trước khi thực hiện khám sức khỏe đối với người lái xe.\nc) Thực hiện đúng các quy trình, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ để khám sức khỏe, bảo đảm kết quả khám trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận của mình.\nd) Những trường hợp khó kết luận, bác sỹ khám sức khỏe đề nghị hội chẩn chuyên môn theo quy định.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2038a22a8d084ca1bd9a4ee7a55d1bb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.jsonl b/manifests/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..072b1b4bc37591317bf8713bc698db544532d313 --- /dev/null +++ b/manifests/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/204bd491b70140e6bfcb6bd59f504a82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.jsonl b/manifests/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.jsonl deleted file mode 100644 index 000dc88a37df382e6bac5cb44248a2277062c21d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.png", - "output_text": "\nb) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;\nc) Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;\nd) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm;\nđ) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê;\ne) Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời gian sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.\n2. Xác định đơn giá thuê đất thu tiền hàng năm đối với các trường hợp phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm..\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài chính\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục KTVB (Bộ Tư pháp);\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nWebsite Chính phủ;\nWeb VPUBND tỉnh;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh;\nBáo Lâm Đồng;\nNhư Điều 3;\nLĐ và CV VP UBND tỉnh;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.\nĐoàn Văn Việt\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/20b858ca83d74049ad7ef3fdb7f61533.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.jsonl b/manifests/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7086c667062dd8bd7e636b19b9631f0294e31d5 --- /dev/null +++ b/manifests/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.png", + "output_text": "\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDANH MỤC\nCÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIỆM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)\n
STTMÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ
CÓ YÊU CẦU NGHIỆM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG
Mục IDanh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nhiệm ngặt về an toàn lao động thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
1Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7bar; Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C.
2Nồi gia nhiệt dầu.
3Hệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158:1996 và TCVN 6159:1996.
4Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7bar (không kể áp suất thủy tĩnh) theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010.
5Bể (xi téc) và thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hoá lỏng hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7bar hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010.
6Các loại chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hoá lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí hoà tan có áp suất làm việc cao hơn 0,7bar.
7Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định, trừ đường ống dẫn khí đốt trên biển; Hệ thống đường ống dẫn khí y tế.
8Hệ thống lạnh các loại theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104:1996, trừ hệ thống lạnh có môi chất làm việc bằng nước, không khí; hệ thống lạnh có lượng môi chất nạp vào nhỏ hơn 5kg đối với môi chất làm lạnh thuộc nhóm 1, nhỏ hơn 2,5kg đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 2, không giới hạn lượng môi chất nạp đối với môi chất lạnh thuộc nhóm 3.
9Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hoá lỏng, khí hoà tan; hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ (bao gồm cả hệ thống tại nơi tiêu thụ dân dụng và công nghiệp).
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20c02fd0e82b4c3683fb8cb392fb3273.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.jsonl b/manifests/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74fe07680fe52e5573e50c862c6e1c72e3c28ed6 --- /dev/null +++ b/manifests/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5376 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2013\nV/v xử lý kiến nghị của UBND tỉnh Đồng Tháp về sản xuất, tiêu thụ lúa, gạo vụ Hè Thu năm 2013\nKính gửi:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Công Thương.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: 5376 \n \n \n \n Ngày: 03/7\nXét báo cáo, kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại công văn số 307/UBND-KTN ngày 11 tháng 6 năm 2013 về việc giải quyết khó khăn trong sản xuất, tiêu thụ lúa, gạo vụ Hè Thu năm 2013; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương căn cứ chức năng, nhiệm vụ được phân công chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xem xét, xử lý theo thẩm quyền đối với các kiến nghị tại công văn số 307/UBND-KTN nêu trên và trả lời cho Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./\n(Công văn số 307/UBND-KTN ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp sao gửi kèm theo)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nBộ Tài chính;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nUBND tỉnh Đồng Tháp;\nHiệp hội Lương thực Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom.\n\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20ca9f0ea9f5442f9369f762df8784c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.jsonl b/manifests/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.jsonl deleted file mode 100644 index ac4b78e01848e0558d30503a21dcd3ccbf20965b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
7.Phối hợp với các cơ quan thông tấn báo chí truyền thông về Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
8.Phân bổ nguồn lực và bảo đảm chế độ, chính sách cho những người trực tiếp thực hiện hoạt động của Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Bộ Nội vụ;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
9.Cân đối, bố trí kinh phí chi thường xuyên với các hoạt động sử dụng kinh phí chi thường xuyên.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Bộ Tài chính;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
10.Cân đối, bố trí ngân sách đầu tư phát triển thực hiện từ Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn tài chính cho việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Phối hợp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
11.Xử lý các khó khăn, vướng mắc của các Bộ, ngành, địa phương trong quá trình triển khai thực hiện Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Ý kiến chỉ đạo của Trưởng ban về việc xử lý khó khăn, vướng mắc.
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/20f3e57d547a4547b797dad576429c38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.jsonl b/manifests/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.jsonl deleted file mode 100644 index 83bf4b7b17accce1b8e5b719c7e001fb47fd19ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.08.2014 11:22:44 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A398/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 15/8\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2010/TTr-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3038/TTr-BNV ngày 07 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thăng, Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và ông Nguyễn Thăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Nh\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2112edee562c4d1d909cae1e4e810e62.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.jsonl b/manifests/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..934477f728566c6f4038f82f9868792d10861e83 --- /dev/null +++ b/manifests/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.png", + "output_text": "\nhạn 3 năm, hoặc 5 năm, cụ thể:\na) Hàng năm, UBND cấp xã cùng với kiểm lâm cơ sở có trách nhiệm nghiệm thu, đánh giá kết quả thực hiện bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung đối với từng đối tượng nhận hỗ trợ theo hướng dẫn tại Điểm c Khoản 4 Điều 4 Thông tư này.\nb) Trường hợp bên nhận hỗ trợ bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung để xảy ra mất rừng hoặc phá rừng hoặc không thực hiện theo thiết kế được duyệt thì phải lập biên bản xác định diện tích rừng đã mất hoặc bị suy giảm, phải xác định rõ nguyên nhân và xử lý theo quy định hiện hành.\nKết quả nghiệm thu hàng năm là căn cứ để thanh toán, quyết toán kinh phí.\nĐiều 6. Trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy\n1. Đối tượng được trợ cấp: Hộ gia đình nghèo tham gia trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy trên diện tích đất lâm nghiệp được giao trong thời gian chưa tự túc được lương thực. Chủ tịch UBND cấp tỉnh xác định cụ thể đối tượng hộ gia đình nghèo chưa tự túc được lương thực.\n2. Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng hoặc bằng tiền tương ứng với giá trị 15 kg gạo/khẩu/tháng tại thời điểm trợ cấp (theo giá công bố của địa phương). Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định mức trợ cấp cụ thể theo diện tích, số khẩu phù hợp với thực tế của địa phương và thời gian trợ cấp, nhưng tối đa không quá 7 năm.\n3. Điều kiện được trợ cấp gạo\na) Thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này.\nb) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền.\nc) Thực hiện trồng rừng theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, hàng năm được cấp thẩm quyền nghiệm thu kết quả thực hiện.\n4. Loại gạo trợ cấp là gạo tẻ thường, độ ẩm không quá 14%; không bị sâu mọt, nấm, mốc. UBND cấp tỉnh xem xét ưu tiên giải quyết loại gạo phù hợp với nhu cầu sử dụng hoặc được sản xuất ở địa phương.\n5. Thực hiện trợ cấp gạo\na) UBND cấp tỉnh giao nhiệm vụ cho chủ đầu tư dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP tổ chức cấp gạo cho từng hộ gia đình trong vùng dự án theo định kỳ tại mỗi thôn, bản nơi hộ gia đình cư trú. Tuy tình hình thực tế tại địa phương, UBND cấp tỉnh quyết định số lần trợ cấp,\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/211612ee734a4f9db8c99256407acf98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.jsonl b/manifests/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..267eeae43fac25729f966192898e5bd6b7f13f6b --- /dev/null +++ b/manifests/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.png", + "output_text": "\n- Chỉ tiêu 2. Lợi nhuận thực hiện và tỷ suất lợi nhuận thực hiện trên vốn chủ sở hữu.\n- Chỉ tiêu 3. Nợ phải trả quá hạn và khả năng thanh toán nợ đến hạn.\n- Chỉ tiêu 4. Chấp hành chế độ, chính sách, pháp luật về thuế và các khoản thu nộp ngân sách khác, về tín dụng, ngân hàng, bảo hiểm, bảo vệ môi trường, về lao động, tiền lương, an sinh xã hội, về chế độ báo cáo tài chính và báo cáo để thực hiện giám sát tài chính.\n- Chỉ tiêu 5. Tình hình thực hiện sản phẩm, dịch vụ công ích.\nb) Các chỉ tiêu quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này được xác định và tính toán từ số liệu trong các báo cáo tài chính, báo cáo thống kê định kỳ theo quy định hiện hành.\nCác chỉ tiêu 1, 2, 4 và chỉ tiêu 5 quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này khi tính toán được xem xét, loại trừ các yếu tố tác động:\n- Do nguyên nhân khách quan bất khả kháng (như: Thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh).\n- Do đầu tư mở rộng phát triển sản xuất theo quy hoạch, kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt làm ảnh hưởng đến lợi nhuận trong hai năm đầu kể từ năm đưa công trình đầu tư vào sử dụng.\n- Do Nhà nước điều chỉnh giá (đối với sản phẩm do nhà nước định giá) làm ảnh hưởng đến doanh thu của doanh nghiệp hoặc phải thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\nc) Việc đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp theo các tiêu chí đánh giá do Chính phủ quy định và các chỉ tiêu tài chính sau:\n- Mức độ hoàn thành chỉ tiêu nhà nước giao về tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.\n- Kết quả phân loại doanh nghiệp.\nĐiều 16. Nguyên tắc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, xếp loại kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp\n1. Việc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp thực hiện theo các nguyên tắc sau:\na) Đánh giá và xếp loại doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở so sánh giữa kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được chủ sở hữu giao với kết quả thực hiện. Các chỉ tiêu, tiêu chí đánh giá, xếp loại phải quy định từ quý đầu tiên của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong năm thực hiện.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21cd2c1985924cd9a1879db658b215d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.jsonl b/manifests/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.jsonl deleted file mode 100644 index 821f85808e5671084ffe6e6f414841d5bd99ce88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14 /2013/QĐ-UBND\nĐắk Lắk, ngày 23 tháng 4 năm 2013\nCÔNG VĂN ĐIỆN SỞ Ngày 26 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ sung Điều 2, Quy chế về đầu thầu kinh doanh khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND&UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Thương mại ngày 27/6/2005;\nCăn cứ Luật Đầu thầu năm 2005;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ; Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 28/TTr-SCT ngày 25/3/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ sung đoạn đầu của Điều 2 Quy chế đầu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk như sau:\n“Nhà thầu tham gia dự thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ theo Quy chế này bao gồm các doanh nghiệp hoặc hợp tác xã được thành lập, đăng ký kinh doanh và hoạt động theo quy định của pháp luật được tham gia dự thầu đối với tất cả các loại chợ”.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/21d28024a4114ad5a90546b4cce5a9e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.jsonl b/manifests/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b25d21e8058e05233fd1843d54cef27fc6a97df --- /dev/null +++ b/manifests/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1868Xác định đời sống hông cầu, nơi phân hủy hông cầu với hông cầu đánh dấu Cr-51305.000386.000
1869Xác định thể tích hông cầu với hông cầu đánh dấu Cr-51205.000286.000
IIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1870Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131472.000700.000
1871Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131612.000850.000
1872Điều trị bệnh đa hông cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32305.000507.000
1873Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)522.000723.000
1874Điều trị sèo lưỡi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)170.000200.000
1875Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.285.0001.681.000
1876Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG505.000569.000
1877Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32642.000775.000
1878Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol505.000639.000
1879Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188492.000625.000
1880Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12514.222.00015.090.000
1881Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12514.222.00015.090.000
1882Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ372.000448.000
1883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}\\text{Y}14.222.00014.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22019cbbecda41a088f3529fdb23a264.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.jsonl b/manifests/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb87d8bf4fbb1af484d400f9f52f7804460379f5 --- /dev/null +++ b/manifests/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.png", + "output_text": "\nSeal of the Ministry of Finance of Vietnam\nDANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI \n ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 \n (Quan hành kèm theo Thông tư số 47/2013/TT-BTC \n Ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì16
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì16
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì16
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì16
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì16
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì16
2710.12.20- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực7
2710.12.30---- Tetrapropylen16
2710.12.40---- Dung môi trắng (white spirit)16
2710.12.50---- Dung môi có hàm lượng cầu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng16
2710.12.60---- Dung môi nhẹ khác16
2710.12.70---- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ16
2710.12.80---- Alpha olefin khác16
2710.12.90---- Loại khác16
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ5
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen5
\nHandwritten signature\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22c562a22fe34d11a3d8d9847b297c9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.jsonl b/manifests/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ce7b3e7a8216c0582973480037100386d7b2a0 --- /dev/null +++ b/manifests/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.png", + "output_text": "\nMục 3. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TÓ CÁO\nĐiều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm tại nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng\n1. UBND Thành phố giao UBND các quận, huyện, thị xã chủ trì, hướng dẫn giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm liên quan đến đảm bảo giao thông, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, giá cả dịch vụ, phong tục tập quán, nếp sống văn minh, quyền lợi hợp pháp của người sử dụng dịch vụ tại nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn các quận, huyện, thị xã theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo.\n2. Các tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra nhằm bảo đảm quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng và xử lý kịp thời các vụ việc theo quy định hiện hành.\n3. UBND các xã, phường, thị trấn nơi có nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng đóng trên địa bàn có trách nhiệm kiểm tra, phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có) tổng hợp báo cáo và giải quyết theo thẩm quyền.\nChương III\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 16. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành\n1. Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực trong công tác quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố; phối hợp các sở, ban, ngành liên quan thực hiện Quy chế này.\n2. Sở Y tế chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn giải quyết theo thẩm quyền việc thực hiện vệ sinh trong hoạt động mai táng, hỏa táng tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố.\n3. Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị liên quan chỉ đạo, kiểm tra, giải quyết theo thẩm quyền các vấn đề về cải tạo, xây dựng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố.\n4. Sở Tài chính thực hiện quản lý giá dịch vụ tang lễ, hỏa táng tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng được đầu tư từ ngân sách và phối hợp Sở Xây dựng thẩm định giá dịch vụ cơ bản tại khoản 1, Điều 6 và khoản 1, Điều 11 của Quy chế này tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng được xã hội hóa.\n5. Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, giải quyết theo thẩm quyền các vấn đề liên quan đến vệ sinh môi trường tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố.\n6. Các Sở, ban, ngành cần cử chức năng nhiệm vụ được giao chủ động tham mưu, đề xuất, giải quyết các vấn đề liên quan.\nĐiều 17. Trách nhiệm của UBND các cấp\n1. UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn cần cử các quy định của hệ thống quản lý hiện hành và các nội dung cụ thể trong Quy chế này\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22fabe54ac9040779fb209c275ebf1ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.jsonl b/manifests/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68f6047f13c97ec5cc72112afecce8f7074585fc --- /dev/null +++ b/manifests/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.png", + "output_text": "\nkhẩu đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tại Điều 24 Thông tư này nhưng chưa được đưa vào Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá, trên cơ sở thu thập các nguồn thông tin theo quy định tại Điều 25 (trừ điểm h khoản 1) Thông tư này.\n3. Các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan cần cử chức năng, nhiệm vụ quản lý các nguồn thông tin quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư này thực hiện cập nhật vào hệ thống dữ liệu tương ứng của Tổng cục hải quan.\n4. Cục Thuế xuất nhập khẩu (Tổng cục Hải quan) theo dõi, đón đốc, chỉ đạo Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện việc cập nhật thông tin, Báo cáo đề xuất bổ sung, sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo quy định tại khoản 2 Điều này.\nĐiều 24. Tiêu chí xây dựng, bổ sung, sửa đổi mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá\n1. Đối với hàng hóa xuất khẩu:\na) Hàng hóa có thuế xuất khẩu và kim ngạch xuất khẩu lớn;\nb) Hàng hóa có tần suất vi phạm cao về trị giá hải quan trong khoảng thời gian đánh giá;\nc) Hàng hóa có rủi ro khai không đúng trị giá giao dịch nhằm mục đích gian lận thuế, trốn thuế xuất khẩu, hoặc để hưởng hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu.\n2. Đối với hàng hóa nhập khẩu:\na) Hàng hóa có thuế suất thuế nhập khẩu cao;\nb) Hàng hóa chiếm tỷ trọng lớn trong tổng kim ngạch hàng hóa nhập khẩu;\nc) Hàng hóa có tần suất vi phạm cao về trị giá hải quan trong khoảng thời gian đánh giá;\nd) Hàng hóa có rủi ro khai không đúng trị giá giao dịch nhằm mục đích gian lận thuế, trốn thuế nhập khẩu;\nđ) Hàng hóa có rủi ro khai giảm trị giá nhập khẩu để bán phá giá hàng hóa vào thị trường nội địa Việt Nam.\nĐiều 25. Nguồn thông tin, xây dựng, bổ sung, sửa đổi mức giá tham chiếu kèm theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá\n1. Nguồn thông tin của cơ quan hải quan:\na) Nguồn thông tin về giá xuất khẩu, nhập khẩu của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu giống hệt, tương tự và đã được cơ quan hải quan chấp nhận trị giá hải quan do doanh nghiệp khai báo tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá hải quan;\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22fb946303be41aa846dd38cbfe3e751.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23092acc8c214aeeac616077a0458738.jsonl b/manifests/23092acc8c214aeeac616077a0458738.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02e20c7f2a77ea6f6340635b9d32434abf728bc6 --- /dev/null +++ b/manifests/23092acc8c214aeeac616077a0458738.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23092acc8c214aeeac616077a0458738.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
IIDịch miễn dịch
1421Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)403.000431.000
1422Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)376.000402.000
1423Định lượng Histamine925.000975.000
1424Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên516.000552.000
1425Định lượng Interleukin706.000754.000
1426Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase682.000730.000
1427Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4634.000679.000
1428Định lượng kháng thể kháng C5a764.000814.000
1429Định lượng kháng thể kháng C1q399.000427.000
1430Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a999.0001.049.000
1431Định lượng kháng thể kháng CCP544.000582.000
1432Định lượng kháng thể kháng Centromere414.000443.000
1433Định lượng kháng thể kháng ENA387.000415.000
1434Định lượng kháng thể kháng Histone341.000365.000
1435Định lượng kháng thể kháng Insulin355.000380.000
1436Định lượng kháng thể kháng Jo - 1398.000426.000
1437Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)464.000504.000
1438Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động220.000246.000
1439Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh100.000112.000
1440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động250.000280.000
1441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh150.000168.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23092acc8c214aeeac616077a0458738.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.jsonl b/manifests/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f8e702664082ce90bad4868145975bf83f5bad7 --- /dev/null +++ b/manifests/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.png", + "output_text": "\nMẫu B7.LLTC-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nTÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ KHUYẾN NÔNG CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ\n1. Tên tổ chức: ..... Nằm thành lập: ..... Địa chỉ: ..... Điện thoại: ..... Fax: ..... Email: ..... 2. Chức năng, nhiệm vụ về khuyến nông, KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến dự án ..... 3. Tổng số người có trình độ đại học trở lên TT Trình độ Tổng số 1 Tiến sỹ 2 Thạc sỹ 3 Đại học 4. Số người tham gia Dự án TT Trình độ Tổng số 1 Tiến sỹ 2 Thạc sỹ 3 Đại học 5. Kinh nghiệm, thành tựu KH&CN, khuyến nông trong 5 năm gần nhất liên quan dự án (nếu tên, kết quả các nhiệm vụ, dự án KHCN, khuyến nông, chuyển giao TBKT vào sản xuất đã được nghiệm thu, áp dụng vào sản xuất; các nhiệm vụ, dự án đang triển khai có liên quan đến dự khuyến nông án đăng ký chủ trì...) ..... 6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến dự án: - Nhà xưởng: ..... - Trang thiết bị chủ yếu: ..... 7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài NSNN) cho việc thực hiện dự án • Vốn tự có: ..... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). • Nguồn vốn khác: ..... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo).\n....., ngày.....tháng..... năm 20.....\nTỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN\n(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/233762fc32b247d3aebc6da25faaf7c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.jsonl b/manifests/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba2633331b41cc9f31d5fc30e67edba1816851ef --- /dev/null +++ b/manifests/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.png", + "output_text": "\n- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 40 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nb) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m:\n- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 30 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 25 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 23 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 28 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nc) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định việc vận hành hồ cho phù hợp.\n4. Hồ Sông Tranh 2:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Giao Thủy, vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy nhỏ hơn 1,02 m:\n- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 07 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 06 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 29 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 07 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 32 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nb) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy trong khoảng từ 1,02 m đến 1,16 m, vận hành xả nước không ít hơn 06 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 29 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nc) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Giao Thủy lớn hơn 1,16 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định việc vận hành hồ cho phù hợp.\n5. Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, các hồ phải đảm bảo thời gian ngừng giữa hai lần xả nước liên tiếp, như sau (trừ khoảng thời gian từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01 năm sau):\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23b2c56cf37245f0805b35bc9177e558.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.jsonl b/manifests/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa5f5a3efe7940a72c73ecd86b8550ddbc27d449 --- /dev/null +++ b/manifests/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Quy trình xét khen thưởng và Hồ sơ khen thưởng\n1. Quy trình\na) Đối với Ban Thi đua, Khen thưởng Thành phố:\nTrực tiếp theo dõi và thực hiện các quy trình thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định đối với các trường hợp sau:\nThông tin phát hiện từ người dân, các phương tiện thông tin đại chúng;\nThành tích trong thực hiện các nhiệm vụ chính trị đột xuất của Thành phố.\nb) Đối với các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể, quận, huyện, thị xã các đơn vị thuộc Thành phố:\nCơ quan, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn khen thưởng tại Điều 4 của Quy định này để xét, khen thưởng theo thẩm quyền và trình Ủy ban nhân dân Thành phố xét, khen thưởng thành tích đột xuất của tập thể, cá nhân có phạm vi ảnh hưởng đối với Thành phố và rộng ra ngoài phạm vi Thành phố;\n2. Hồ sơ khen thưởng\nTờ trình của đơn vị trình khen nêu tóm tắt thành tích đột xuất các tập thể, cá nhân gửi cơ quan có thẩm quyền đề nghị khen thưởng.\nTrường hợp đề nghị nhiều tập thể, cá nhân hồ sơ gồm: Tờ trình của đơn vị trình khen kèm trích ngang thành tích tập thể, cá nhân.\nSố lượng hồ sơ: 01 bộ\nĐiều 6. Hình thức khen thưởng\nCăn cứ thành tích của tập thể, cá nhân và phạm vi ảnh hưởng để quyết định cấp khen thưởng và mức khen thưởng.\n1. Ủy ban nhân dân Thành phố khen thưởng:\na) Tặng Bằng khen về thành tích đột xuất của Ủy ban nhân dân Thành phố kèm theo tiền thưởng. Mức thưởng đối với tập thể là 6 triệu đồng, cá nhân là 3 triệu đồng.\nb) Trường hợp đặc biệt, đơn vị trình khen và Ban Thi đua, Khen thưởng thống nhất đề xuất hình thức khen và mức thưởng phù hợp với thành tích, công trạng đạt được của tập thể, cá nhân đảm bảo quy định của pháp luật.\n2. Sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, các đơn vị thuộc Thành phố khen thưởng.\nTặng Giấy khen về thành tích đột xuất kèm theo tiền thưởng. Mức thưởng đối với tập thể, cá nhân do các đơn vị thống nhất thực hiện đảm bảo theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng, các văn bản hướng dẫn thi hành và nguyên tắc tại Điều 3 của Quy định này.\nĐiều 7. Kinh phí khen thưởng\nCấp nào ra quyết định khen thưởng thì cấp đó chịu trách nhiệm chi tiền thưởng từ nguồn tiền thưởng do cấp mình quản lý\nNguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ Thi đua Khen thưởng và các nguồn dự trữ kinh phí khác phục vụ cho công tác khen thưởng của Thành phố, sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể, quận, huyện, thị xã và các đơn vị thuộc Thành phố.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24799d26ddb049f0a1e7924b79b7ab17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.jsonl b/manifests/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.jsonl deleted file mode 100644 index 3bd49978d2fa154bbf27b0ea437c55effb501800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.png", - "output_text": "\nVăn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa bao gồm các văn bản trong Tập hệ thống hóa của kỳ hệ thống hóa trước đã được rà soát xác định còn hiệu lực; các văn bản được ban hành trong kỳ hệ thống hóa hiện tại đã được rà soát xác định còn hiệu lực.\nb. Kết quả rà soát văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa được tập hợp từ cơ sở dữ liệu rà soát, hệ thống hóa văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Quy chế này.\n2. Kiểm tra lại kết quả rà soát và rà soát bổ sung\na. Kiểm tra lại kết quả rà soát\nKết quả rà soát các văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa phải được kiểm tra lại để bảo đảm tính chính xác về hiệu lực của văn bản tính đến thời điểm hệ thống hóa.\nb. Rà soát bổ sung\nTrong trường hợp kết quả rà soát văn bản phản ánh không cập nhật tình trạng pháp lý của văn bản hoặc phát hiện văn bản chưa được rà soát theo quy định thì cơ quan, người có thẩm quyền rà soát phải tiến hành rà soát ngay theo quy định tại Quy chế này.\n3. Lập các danh mục văn bản\na) Danh mục tổng hợp các văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa;\nb) Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần;\nc) Danh mục văn bản còn hiệu lực;\nd) Danh mục văn bản cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới.\n4. Sắp xếp các văn bản còn hiệu lực thành tập hệ thống hóa văn bản\nCác văn bản còn hiệu lực được sắp xếp thành tập hệ thống hóa văn bản theo các tiêu chí quy định tại Điều 31 Quy chế này.\n5. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản\nChủ tịch Ủy ban nhân dân công bố kết quả hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân cấp mình.\nb. Hình thức văn bản công bố kết quả hệ thống hóa văn bản là văn bản hành chính.\nc. Kết quả hệ thống hóa văn bản phải được công bố chậm nhất là 60 (sáu mươi) ngày đối với văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp kể từ thời điểm hệ thống hóa.\n6. Kết quả hệ thống hóa văn bản phải được đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát (nếu có). Trong trường hợp cần thiết, cơ quan rà soát văn bản phát hành Tập hệ thống hóa văn bản bằng hình thức văn bản giấy.\nDanh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp tỉnh phải được đăng công báo.\nDanh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp huyện và cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở cơ quan rà soát.\nTrường hợp sau khi công bố, phát hiện các danh mục văn bản và tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực có sai sót thì tiến hành rà soát lại và đính chính.\nĐiều 31. Tiêu chí sắp xếp văn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/247d4cf2f6bc4f3c9ac20308facbd9b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1205, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.jsonl b/manifests/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..544703f84f04ad7282a29cc7b775364ea2ec4a1e --- /dev/null +++ b/manifests/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.png", + "output_text": "\nMỤC LỤC\n(Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo cùng với số trang)\nPhần I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN\n\nTên dự án\nTổ chức chủ trì\nChủ nhiệm dự án\nĐơn vị phối hợp\nDanh sách cán bộ tham gia, thực hiện\nKinh phí thực hiện.\n\nPhần II BÁO CÁO TÓM TẮT\n(Yêu cầu của báo cáo tóm tắt: ngắn gọn và thông tin đủ để người đọc nắm được những điểm cơ bản của báo cáo. Cần nêu rõ mục đích, phương pháp, kết quả và kết luận đã được trình bày trong báo cáo chính, các đặc điểm chính, độc đáo của dự án.)\n\nSự cần thiết\nTình hình triển khai\nKết quả đạt được\nKhả năng nhân rộng\nTồn tại, nguyên nhân.\n\nPhần III BÁO CÁO CHI TIẾT\nI. ĐẶT VẤN ĐỀ\n(Nêu tính cấp thiết của dự án)\nII. MỤC TIÊU DỰ ÁN\n(Nêu mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể theo thuyết minh đã được phê duyệt)\nIII. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TRIỂN KHAI\n1. Nội dung dự án\n(Nêu các nội dung dự án đã thực hiện)\n2. Phương pháp triển khai\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24bdb5f65e264ded81423161674e4c29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.jsonl b/manifests/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d532877d62f342b17f83c6b6855f4447c7ce4e3e --- /dev/null +++ b/manifests/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\nTrung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam chịu trách nhiệm:\n1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn thiện Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án, trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công và pháp luật liên quan.\n2. Tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, Luật Báo chí, Luật Công nghệ thông tin, Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Trách nhiệm thi hành\n1. Các Bộ: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này; báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.\n2. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và các Bộ, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nThủ trưởng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTN, KTTH, V.III;\nLưu: VT, KGVX (3b). Y\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24f177e17f6447eba5b480adce2a153f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.jsonl b/manifests/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.jsonl deleted file mode 100644 index 54e3f39da424e24b037701caea9543a745a8dad7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.png", - "output_text": "\n9. Tiếp nhận bản công bố hợp chuẩn, bản công bố hợp quy, bản công bố sử dụng đầu định lượng và chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sử dụng đầu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo quy định của pháp luật.\n10. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, công chức, lao động hợp đồng và tài chính, tài sản theo quy định của pháp luật.\n11. Thực hiện các nhiệm vụ khác được Giám đốc Sở giao.\nChương III\nCƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ\nĐiều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế\n1. Lãnh đạo Chi cục:\na) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có Chi cục trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng.\nb) Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; Phó Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công.\nc) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại và miễn nhiệm Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng thực hiện theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Chi cục:\na) Các Phòng chuyên môn:\n- Phòng Hành chính - Tổng hợp;\n- Phòng Quản lý Đo lường;\n- Phòng Quản lý Tiêu chuẩn - Chất lượng.\nb) Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Chi cục:\n- Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.\n3. Biên chế\nBiên chế của Chi cục là biên chế hành chính nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm trong tổng biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ. Biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là biên chế sự nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm trong tổng biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2525d449f0664f3da3383ea6645c045c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.jsonl b/manifests/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ab62903e41b5b088adbcdd9175c20cf69200547 --- /dev/null +++ b/manifests/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.png", + "output_text": "\nd) Tổ chức giám sát chặt chẽ, đầy đủ, kịp thời theo đúng kế hoạch. Khi phát hiện tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp có dấu hiệu xấu phải cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp. Đồng thời chỉ đạo doanh nghiệp có giải pháp kịp thời ngăn chặn, khắc phục những yếu kém.\nChủ sở hữu có thể thuê tổ chức dịch vụ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán độc lập thực hiện việc soát xét số liệu, hoạt động tài chính của doanh nghiệp để có cơ sở đưa ra đánh giá, nhận xét và kết luận giám sát. Chi phí thuê tổ chức dịch vụ tư vấn theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\ne) Căn cứ vào kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp và các quy định quản lý tài chính doanh nghiệp, chủ sở hữu đánh giá thực trạng tài chính doanh nghiệp theo các mức độ: Đảm bảo an toàn, có dấu hiệu mất an toàn. Đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính, chủ sở hữu thực hiện chế độ giám sát đặc biệt, đồng thời có biện pháp chấn chỉnh, xử lý kịp thời các vấn đề liên quan.\ng) Định kỳ sáu (06) tháng và hàng năm, chủ sở hữu lập báo cáo kết quả giám sát tài chính gửi Bộ Tài chính. Báo cáo kết quả giám sát phải kèm theo báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Thời hạn gửi báo cáo sáu tháng không muộn quá ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo; báo cáo năm không muộn quá ngày 31 tháng 5 năm sau.\nh) Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý kỷ luật đối với lãnh đạo doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập; xử lý kỷ luật đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong các trường hợp không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định và không chấp hành các khuyến nghị, chỉ đạo trong báo cáo giám sát của chủ sở hữu, của Bộ Tài chính làm cho tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp xấu đi.\n2. Bộ Tài chính\na) Phối hợp với Bộ quản lý ngành lập kế hoạch giám sát và thực hiện giám sát các doanh nghiệp trực thuộc Bộ quản lý ngành, giám sát theo chuyên đề đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các mặt hàng, sản phẩm thiết yếu cho xã hội và các doanh nghiệp trong diện giám sát đặc biệt. Trực tiếp thực hiện giám sát doanh nghiệp theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\nb) Căn cứ báo cáo kết quả giám sát tài chính của chủ sở hữu và báo cáo kết quả giám sát chuyên đề về quản lý tài chính doanh nghiệp (do cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước hoặc cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp lập) tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tình hình quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước, hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh và thực trạng tài chính của các doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu. Báo cáo sáu tháng gửi không quá ngày 30 tháng 9 của năm báo cáo; báo cáo năm gửi không quá ngày 31 tháng 7 năm tiếp theo.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/256cf7139e6a45ecaf5cb3e86a75c6f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.jsonl b/manifests/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95fd7d8e8bdc7653b761d332cd7f1fdcfe97218b --- /dev/null +++ b/manifests/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.png", + "output_text": "\n3. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này chỉ được thực hiện trực tiếp với đối tượng được Nhà nước cho thuê đất và tính trên số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp.\n4. Dự án đang hoạt động mà được ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước cao hơn quy định của Nghị định này thì tiếp tục được hưởng mức ưu đãi cho thời gian còn lại; trường hợp mức ưu đãi thấp hơn quy định tại Nghị định này thì được hưởng theo quy định tại Nghị định này của thời hạn ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.\n5. Không áp dụng miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với dự án khai thác tài nguyên khoáng sản.\n6. Người thuê đất, thuê mặt nước chỉ được hưởng ưu đãi miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước sau khi làm các thủ tục để được miễn, giảm theo quy định.\n7. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định này nhưng trong quá trình quản lý, sử dụng đất không đáp ứng các điều kiện để được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước có nguyên nhân từ phía người thuê đất hoặc sử dụng đất không đúng mục đích đã được ghi tại quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật đất đai thì phải thực hiện hoàn trả ngân sách nhà nước số tiền thuê đất đã được miễn, giảm và tiền chậm nộp tính trên số tiền thuê đất được miễn, giảm theo quy định của pháp luật về quản lý thuê.\n8. Trường hợp người được Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và được miễn toàn bộ tiền thuê đất nhưng trong thời gian thuê có nguyện vọng nộp tiền thuê đất (không hưởng ưu đãi) thì thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai và có quyền, nghĩa vụ về đất đai như đối với trường hợp không được miễn tiền thuê đất.\nĐiều 19. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau:\na) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\nb) Dự án sử dụng đất xây dựng nhà ở cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư không được tính chi phí về tiền thuê đất vào giá cho thuê nhà.\nc) Dự án sử dụng đất xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước, đơn vị được giao quản lý sử dụng cho sinh viên ở không được tính chi phí về tiền thuê đất vào giá cho thuê nhà.\nd) Đất sản xuất nông nghiệp đối với đồng bào dân tộc thiểu số; đất thực hiện dự án trồng rừng phòng hộ, trồng rừng lâm biên.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25d07624ddd2470cad1f7e05eb2c0d6e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.jsonl b/manifests/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edaaa3c9b2af15f6eb94227e159e769c0b08e34e --- /dev/null +++ b/manifests/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.png", + "output_text": "\nĐiều 23. Tổ chức tín dụng\n1. Xây dựng quy trình, thủ tục cho vay theo hướng rõ ràng, minh bạch, đơn giản và tạo điều kiện tối đa cho khách hàng trong việc tiếp cận nguồn vốn tín dụng.\n2. Xây dựng chính sách ưu tiên thành lập các chi nhánh, phòng giao dịch trên địa bàn nông thôn nhất là vùng sâu, vùng xa và vùng đặc biệt khó khăn.\n3. Phối hợp chặt chẽ với các cấp chính quyền, các tổ chức chính trị - xã hội tại địa phương để triển khai chính sách cho vay quy định tại Nghị định này.\nĐiều 24. Khách hàng vay vốn\n1. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin, tài liệu đã cung cấp.\n2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi vay theo thỏa thuận với tổ chức tín dụng.\n3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật có liên quan khi vay vốn tại tổ chức tín dụng.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 25. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Những khoản cho vay trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được các bên tiếp tục thực hiện theo hợp đồng đã ký.\n2. Trường hợp một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ quy định tại Nghị định này thì tổ chức, cá nhân chỉ được hưởng một chính sách hỗ trợ cao nhất.\n3. Những trường hợp đủ điều kiện được Nhà nước hỗ trợ tài chính theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn nhưng chưa được hỗ trợ thì tiếp tục được xem xét hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.\nĐiều 26. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2015.\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25e2a569a1e242b781ddb3b391156f29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.jsonl b/manifests/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd68e6281db13868dab335c00836454a65246eb4 --- /dev/null +++ b/manifests/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
30.Kênh Thủ ThừaNgã ba sông Vàm Cỏ Đông đến
ngã ba sông Vàm Cỏ Tây
10,5
31.Kênh TềNgã ba sông Sài Gòn đến ngã ba
kênh Đôi
4,5
32.Kênh ĐôiNgã ba kênh Tề đến ngã ba sông
Chợ đẹm Bến Lức
8,5
33.Sông Chợ Đẹm Bến LứcNgã ba kênh Đôi đến ngã ba
sông Vàm Cỏ Đông
20
34.Kênh Cây KhôNgã ba sông Cần Giuộc đến ngã
ba Rạch ông Lớn
3,5
35.Rạch ông LớnNgã ba kênh Cây Khô đến ngã
ba kênh Tề
5
36.Sông Cần GiuộcNgã ba kênh Cây Khô đến ngã
ba sông Soài Rạp
35,5
37.Kênh Nước MặnNgã ba sông Cần Giuộc đến ngã
ba sông Vàm Cỏ
2
38.Rạch láNgã ba sông Vàm Cỏ đến ngã
ba kênh Chợ Gạo
10
39.Kênh Chợ GạoNgã ba Rạch Lá (Chợ Gạo) đến
ngã ba rạch Kỳ Hôn
11,5
40.Rạch Kỳ HônNgã ba kênh Chợ Gạo đến ngã
ba sông Tiền
7
41.Sông Vàm NaoNgã ba sông Tiền - nhánh củ lao
Tây Ma đến ngã ba sông Hậu
6,5
42.Kênh Sa Đéc - Lập Vòsông Tiền đến sông Hậu51,5
43.Sông Măng Thít
(Sông và kênh Măng Thít)
Ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã
ba Rạch Trà Ôn
43,5
44.Rạch Trà ônNgã ba sông Măng Thít đến ngã
ba sông Hậu
5
45.Kênh Tált Cù Lao MâySông Hậu (phía Trà Ôn) đến
sông Hậu (Phía Cái Côn)
3,5
46.Kênh Tân ChâuSông Tiền đến sông Hậu12,1
47.Kênh Chệt SậyNgã ba Vàm Gia Hòa đến ngã
ba sông Bến Tre
9
48.Sông Bến TreNgã ba kênh Chệt Sậy đến ngã
ba sông Hàm Luông
7,5
49.Sông Hàm LuôngSông Tiền đến ngã ba Rạch Mỏ
Cây
32,4
\n55\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/260fb2630e6f4ea4882f33819c9a2d43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.jsonl b/manifests/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbc7b5584a1659fae598fe6818ac3f934ebf4586 --- /dev/null +++ b/manifests/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1776Điện cơ tăng sinh môn117.000136.000
1777Điện não đồ60.00069.600
1778Điện tâm đồ35.00045.900
1779Điện tâm đồ gắng sức139.000187.000
1780Đo áp lực đồ bằng quang117.000124.000
1781Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo127.000134.000
1782Đo áp lực thẩm thấu niệu20.00027.700
1783Đo áp lực bằng quang bằng cột nước333.000473.000
1784Đo áp lực bằng quang bằng máy niệu động học1.827.0001.954.000
1785Đo áp lực bằng quang ở người bệnh nhi1.756.0001.896.000
1786Đo áp lực hậu môn trực tràng767.000907.000
1787Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography729.000827.000
1788Đo các chỉ số niệu động học2.027.0002.282.000
1789Đo các thể tích phổi - Lung Volumes2.653.0002.774.000
1790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)50.00067.800
1791Đo chức năng hô hấp123.000142.000
1792Đo đa ký giác ngủ2.254.0002.298.000
1793Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography372.000416.000
1794Đo FeNO325.000382.000
1795Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.218.0001.316.000
1796Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP729.000767.000
1797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch50.00067.800
1798Holter điện tâm đồ/ huyết áp167.000191.000
1799Lưu huyết não31.00040.600
1800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường120.000128.000
1801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén150.000158.000
1802Nghiệm pháp kích Synacthen394.000411.000
1803Nghiệm pháp nhịn uống474.000581.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2627166a98964cd583748aaeb2319ed5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.jsonl b/manifests/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.jsonl deleted file mode 100644 index 9210d862579e3b218fd3c70ae874f10bcc140822..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.png", - "output_text": "\nquy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước; số 61/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước; các Thông tư của Bộ Tài chính số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007; số 06/2011/TT-BTC ngày 14/01/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007; số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và quy định tại Quyết định này.\n2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. a\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Nhon City, with a handwritten signature over it.\nĐoàn Thế Cường\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2632a6fe6156436eaac4dfd9f5c3379f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.jsonl b/manifests/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb698f4514eebfe4d78facae324e54e6f9196cff --- /dev/null +++ b/manifests/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.09.2016 09:38:18 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20 /2016/QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 26 tháng 4 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐẾN Giới: ..C..... Ngày: 09.15.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;\nCăn cứ Quyết định 272/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025;\nQuyết định số 887/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh An Giang về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 504/TTr-SCT ngày 31 tháng 3 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận: x\n\nWebsite Chính phủ;\nBộ Công thương;\nCục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;\nCục Kiểm tra VBQPL - Bộ Tư pháp;\nTT. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, TT. UBND tỉnh;\nSở, Ban, Ngành cấp tỉnh;\nUBND huyện, thị xã, thành phố;\nWebsite An Giang;\nTrung tâm Công báo Tin học;\nLưu: VT, KT, TH.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.\nLê Văn Nung Lê Văn Nung\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/265eea9b56f74aea97f404448e23f6e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.jsonl b/manifests/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8747596cb69425b7a3233e6c736d74a9c2b05f6 --- /dev/null +++ b/manifests/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.04.2014 11:24:50 +07:00\n4441\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 152/TB-VPCP\nHà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2014\nLogo HOA TỘC (National Flower) inside a stylized arrow pointing right.\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, tại cuộc họp về tình hình khai thác, nuôi trồng thủy sản và thực hiện cơ chế, chính sách trong lĩnh vực thủy sản trong thời gian qua\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày : 11.4.....\nNgày 02 tháng 4 năm 2014, tại trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã chủ trì cuộc họp về tình hình khai thác, nuôi trồng thủy sản và thực hiện cơ chế, chính sách trong lĩnh vực thủy sản trong thời gian qua. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe đại diện lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo và ý kiến của đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh kết luận như sau:\nTrong bối cảnh kinh tế thế giới, kinh tế trong nước gặp nhiều khó khăn, các ngành sản xuất đối mặt với nhiều thách thức về thị trường, về vốn, ngành thủy sản vẫn duy trì được nhịp độ phát triển nhanh, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. Để hỗ trợ ngành thủy sản phát triển, Nhà nước đã có nhiều cơ chế, chính sách hỗ trợ cho ngành thủy sản từ khâu nuôi trồng, khai thác cho đến xuất khẩu, chế biến, tiêu thụ thành phẩm. Các cơ chế, chính sách này đã được triển khai và phát huy tác dụng, góp phần vào sự phát triển của ngành thủy sản trong những năm qua. Tuy nhiên, việc triển khai một số chính sách, tại một số nơi vẫn chưa thực sự hiệu quả, chưa đi vào cuộc sống. Để chuẩn bị cho Hội nghị bàn về một số vấn đề của ngành thủy sản do Thủ tướng chủ trì, dự kiến tại Đà Nẵng, các Bộ, ngành liên quan cần thực hiện các nhiệm vụ sau:\n1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\n- Căn cứ vào số liệu điều tra nguồn lợi thủy sản, năng lực khai thác và nhu cầu của thị trường, nghiên cứu, làm rõ phương hướng phát triển của ngành thủy sản trong giai đoạn tới.\n- Chỉ đạo đẩy nhanh việc rà soát các Quy hoạch hệ thống cảng cá, bến cá và Quy hoạch khu neo đậu tránh trú bão theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 744/VPCP-KTN ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ. Trên cơ sở đó, nghiên cứu đề xuất phương án, giải pháp đầu tư xây dựng công trình kết hợp chức năng khu neo đậu, tránh trú bão với chức năng cảng cá.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26e93c9a48ba4621b267c0ded39f7977.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.jsonl b/manifests/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.jsonl deleted file mode 100644 index 715652d0ed6c2fa8947285eae650e4fc08376223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.png", - "output_text": "\nliên quan đến việc công bố công khai phải được lập thành hồ sơ và lưu trong hồ sơ cuộc thanh tra, kiểm tra.\n2. Ngoài việc công bố công khai kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật, người ra kết luận thanh tra, kiểm tra, phòng, chống tham nhũng, lãng phí còn phải thực hiện công bố công khai trên phương tiện thông tin đại chúng theo trình tự, thủ tục của Quy trình này.\n3. Kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng phải đảm bảo truyền tải đầy đủ các nội dung cơ bản của các kết quả đó.\n4. Các cơ quan truyền thông và các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra phòng, chống tham nhũng, lãng phí có trách nhiệm phối hợp trong việc công bố công khai các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng. Việc công bố phải chính xác, trung thực, khách quan và phải chịu trách nhiệm về thông tin đã đưa.\nChương II QUY TRÌNH CÔNG BỐ CÔNG KHAI\nĐiều 5. Hình thức công bố công khai\n\nCông khai trên báo nói (phát thanh).\nCông khai trên báo hình (truyền hình).\nCông khai trên báo viết (báo giấy).\nCông khai trên báo điện tử (Binhphuoc Online).\nCác phương tiện thông tin đại chúng khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 6. Nội dung công bố công khai\n1. Công khai quyết định, đối tượng và nội dung thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí;\n2. Công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí; Kết quả đạt được qua thanh tra, kiểm tra; các hành vi sai phạm; việc thu hồi tiền, đất đai và các loại tài sản khác ... do sai phạm; việc phục hồi quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức; việc kiến nghị xử lý các sai phạm về hành chính, kinh tế, hình sự và các kiến nghị khác theo quy định của pháp luật (nếu có); các biện pháp thực hiện sau thanh tra mà trong kết luận thanh tra, kiểm tra, kết quả về phòng, chống tham nhũng, lãng phí đã nêu.\nĐiều 7. Thẩm quyền công bố công khai\nViệc công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí thuộc thẩm quyền của người ra kết luận thanh tra, kiểm tra, kết luận phòng, chống tham nhũng, lãng phí hoặc người được ủy quyền ra kết luận theo quy định của pháp luật.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/27926d8399a348c3a91082979c0d253c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1742 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.jsonl b/manifests/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e36b571aa4fd80b75fb03be2b03886a60aa6e19a --- /dev/null +++ b/manifests/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.png", + "output_text": "\nSeal of the Ministry of Transport of Vietnam\nPhụ lục II \n BIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG \n LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG VẬN TẢI\n(Đơn hành kèm theo Quyết định số 259/QĐ-TTg \n ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nTiểu lĩnh vực: Đất nhiên liệu \n Đơn vị cung cấp: Bộ Giao thông vận tải \n Năm kiểm kê:.....\nBảng 1: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường hàng không\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Xăng máy bayNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 2: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường bộ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 3: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường sắt\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 4: Tiêu thụ nhiên liệu trong giao thông đường sông và đường biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/288dd263bec84a0ca2ce0ddc978a47e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.jsonl b/manifests/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54799f4cc2a2785479ee2d587a9782e5e7f211f9 --- /dev/null +++ b/manifests/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
509Nắn cố gây mê, bó bột bàn chân ngựa vèo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)599.000688.000
510Nắn cố gây mê, bó bột bàn chân ngựa vèo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)414.000503.000
511Nắn trật khớp háng (bột liền)604.000635.000
512Nắn trật khớp háng (bột tự cán)234.000265.000
513Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)219.000250.000
514Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)119.000150.000
515Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)339.000386.000
516Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)161.000208.000
517Nắn trật khớp vai (bột liền)279.000310.000
518Nắn trật khớp vai (bột tự cán)124.000155.000
519Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194.000225.000
520Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109.000150.000
521Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)269.000320.000
522Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)159.000200.000
523Nắn, bó bột trật khớp háng bầm sinh (bột liền)654.000701.000
524Nắn, bó bột trật khớp háng bầm sinh (bột tự cán)244.000306.000
525Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269.000320.000
526Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174.000236.000
527Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269.000320.000
528Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174.000236.000
529Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)564.000611.000
530Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)284.000331.000
531Nắn, bó gãy xương đòn104.000115.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2891d564240c4381b4b28d1d7d70488c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.jsonl b/manifests/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d80055e8d2b197d1464652fdcc626ca7f875415f --- /dev/null +++ b/manifests/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.png", + "output_text": "\n\nTàu từ tìm luồng đi đến vị trí, tiến hành rà quét theo yêu cầu kỹ thuật.\nKết thúc công việc, đưa tàu ra tìm luồng.\nLập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý ĐTNĐ.\n\nĐơn vị tính: 01km 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
1.03.1Rà cùngVật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
68,00
-
81,60
-
81,60
-
108,80
ca13,6013,6013,6013,60
1.03.2Rà mềmVật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
51,00
-
61,20
-
61,20
-
81,60
ca5,105,105,105,10
1234
\nII. CÔNG TÁC BẢO DƯNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\n1. Thả phao: (có đèn)\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị phao, xích, nín và dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng đến vị trí thả phao.\nThực hiện thả phao, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.\nĐưa tàu ra tìm luồng tiếp tục hành trình.\n\nĐơn vị tính: 01quả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.01.1Thả phao nhót φ800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
0,7157
-
0,7080
ca0,20450,2023
2.01.2Thả phao trụ φ800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
0,7950
ca0,2023
2.01.3Thả phao trụ φ1000Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
0,9933
ca0,2838
2.01.4Thả phao trụ φ1200Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
1,2793
-
0,7843
-
0,6807
ca0,36550,22410,1945
2.01.5Thả phao trụ φ1300Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
- công-
1,4219
-
0,8718
-
0,8071
ca0,40630,24910,2163
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28b508e7bd944c719061eddfa2b3364a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.jsonl b/manifests/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41cc5eeea3bd5c8712cb70458a66762d15348883 --- /dev/null +++ b/manifests/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.png", + "output_text": "\n1101\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 104 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2014\nV/v triển khai thực hiện Dự án Công viên lịch sử văn hóa Hoàng thành Thăng Long\nKính gửi:\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n ĐẾN Số: C..... \n Ngày: 27/01\n\nBộ Quốc phòng;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nViện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Báo cáo số 225/BC-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2013 về kết quả thực hiện chỉ đạo của Phó Thủ tướng Dự án Công viên lịch sử văn hóa Hoàng thành Thăng Long; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu các cơ quan khẩn trương tập trung giải quyết các công việc sau:\n1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội\n- Hoàn thành Quy hoạch chi tiết bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích Thành cổ Hà Nội và Quy chế quản lý quy hoạch bảo tồn tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích Thành cổ Hà Nội cùng với việc tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc công trình xây dựng Khu di tích Trung tâm Hoàng thành Thăng Long tại 18 Hoàng Diệu theo đúng kế hoạch và đảm bảo chất lượng.\n- Tiếp tục thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 6950/VPCP-KTN ngày 04 tháng 10 năm 2011 và số 1241/VPCP-KTN ngày 07 tháng 02 năm 2013 về việc di chuyển hai gia đình lão thành cách mạng tại số 28 Điện Biên Phủ, thành phố Hà Nội.\n- Bỏ trí mặt bằng để Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tổ chức di chuyển di tích, di vật theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 06/TB-VPVP ngày 08 tháng 01 năm 2014.\n2. Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khẩn trương hoàn thành công tác di dời di vật khu vực 18 Hoàng Diệu theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 06/TB-VPVP ngày 08 tháng 01 năm 2014.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/28e47c1a5904497ea3c86f1fc39fac53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.jsonl b/manifests/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edc446e81027db35a7fdc2f60ede89e439b2be74 --- /dev/null +++ b/manifests/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ DỤNG CỤ VẬN SON\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B22\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nChuẩn bị và kiểm tra các thiết bị của bàn vận son, chuẩn bị và kiểm tra vải lọc chuẩn bị các dụng cụ dụng son.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nBàn vận chắc chắn;\nRen của trục vận trơn nhẹ;\nHai vấu để kẹp đầu vải có độ bám chắc;\nVải lọc sạch sẽ, mềm mỏng, dai, đủ kích thước;\nDung lượng các dụng cụ dụng phù hợp với lượng son cần lọc;\nCác dụng cụ dụng son phải khô, được vệ sinh lau chùi sạch sẽ;\nCó đầy đủ giấy để tẩy sau khi lọc son.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nThao tác vận hành được các thiết bị của bàn vận son;\nBiết thao tác thực hành xếp, quần vải lọc;\nKỹ năng quan sát trong quá trình vận.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được được tính năng cấu tạo và tác dụng của bàn vận son;\nTrình bày được trình tự, phương pháp xếp, quần vải lọc;\nMô tả được yêu cầu kỹ thuật dụng cụ dụng son.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBàn vận;\nThùng đựng son, chậu sành, lon nhựa, ca nhựa, gáo múc son;\nMồ vây, mo sừng;\nPhiếu các bước công việc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Bàn vận chắc chắn;
  • - Khi viết vận không bị tuột;
  • - Vải lọc sạch sẽ, mềm mỏng, dai, đủ kích thước;
  • - Dụng cụ dụng phù hợp;
  • - Giấy tẩy đầy đủ đạt tiêu chuẩn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế trên bàn vận;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình vận son;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n58\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28e6a9adcb994e768309b803eb832fbc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.jsonl b/manifests/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52a520ca5509d17fc764daff670b39dcce9d10d5 --- /dev/null +++ b/manifests/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.png", + "output_text": "\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan:\n+ Rà soát lại các cơ chế, chính sách hiện hành trong lĩnh vực thủy sản, tổng kết tình hình triển khai thực hiện; phân tích và làm rõ những cơ chế, chính sách còn phù hợp và không còn phù hợp, những khó khăn, vướng mắc trong triển khai thực hiện; trên cơ sở đó, đề xuất sửa đổi, bổ sung, ban hành cơ chế, chính sách mới cho phù hợp với yêu cầu phát triển của ngành..\n+ Rà soát, nghiên cứu đề xuất sửa đổi tiêu chí, phương thức hỗ trợ ngư dân tham gia khai thác hải sản trên các vùng biển xa theo hướng khuyến khích đầu tư đóng tàu có công suất lớn, đóng tàu vỏ thép, đóng tàu làm dịch vụ hậu cần nghề cá trên biển.\n+ Rà soát tình hình triển khai Chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020 (ban hành kèm theo Quyết định số 1690/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ), Quy hoạch tổng thể phát triển thủy sản đến năm 2020, tầm nhìn 2030 (ban hành kèm theo Quyết định số 1445/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ), trên cơ sở đó thống nhất xác định Trung tâm nghề cá cần ưu tiên tập trung nguồn lực hoàn thành trước.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính nghiên cứu ưu tiên phân bổ vốn cho các chính sách, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, khai thác thủy sản, hải sản.\n3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đẩy mạnh cho vay và có chính sách tín dụng phù hợp đối với ngư dân trong việc tổ chức ra khơi đánh bắt, khai thác thủy sản, nhất là đánh bắt xa bờ.\n4. Bộ Công Thương tiếp tục đẩy mạnh công tác dự báo thị trường xuất khẩu cho ngành thủy sản, tập trung cung cấp thông tin và hỗ trợ xúc tiến thương mại, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc về rào cản thương mại trong xuất khẩu thủy sản.\n5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan triển khai thực hiện công tác chuẩn bị tổ chức Hội nghị, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trong tháng 4 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nTTg CP, các PTTg CP;\nCác Bộ: NNPTNT, TC, KH&ĐT, CT, TN&MT;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ: TH, KTTH, TKBT, TGD CTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). VLA 32\n\nKỲ HỌA TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ HỌA TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Nguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/290b2face9ed41b6959ad9e45fa43a9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.jsonl b/manifests/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..636b052455a2e0753f46cdcadcd125729c5488c3 --- /dev/null +++ b/manifests/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.png", + "output_text": "\n2. Việc xác định, kiểm tra trị giá hải quan đối với các tờ khai hải quan đăng ký từ ngày 01/01/2015 đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 và Thông tư số 29/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\n3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này và các phụ lục kèm theo Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.\n4. Xác định trước trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; kiểm tra trị giá hải quan trong quá trình làm thủ tục thông quan; kiểm tra trị giá sau khi hàng hóa đã thông quan được thực hiện theo quy định Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\nĐiều 27. Trách nhiệm thực hiện\n1. Tổng cục Hải quan phối hợp với các Bộ, các hiệp hội ngành hàng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính để tổ chức thu thập, trao đổi thông tin giá phục vụ kiểm tra, xác định trị giá hải quan theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.\n2. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thu thập, xử lý thông tin và báo cáo Tổng cục Hải quan xây dựng, sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư này.\n3. Cơ quan hải quan, người khai hải quan, người nộp thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện việc xác định trị giá hải quan theo đúng quy định tại Thông tư này; Trường hợp phát sinh vướng mắc phản ánh về Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan để được xem xét, hướng dẫn giải quyết.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng CP;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ; Văn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng TƯ và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Ban chỉ đạo TƯ về phòng chống tham nhũng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố;\nKiểm toán Nhà nước; Công báo;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ; Website Bộ Tài chính;\nCác đơn vị thuộc Bộ và trực thuộc Bộ; Website Hải quan;\nCác đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan;\nLưu VT; TCHQ (290).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the General Director of the Customs of Vietnam. The seal features a central emblem with a ship and a rising sun, surrounded by the text 'CỤC HẢI QUAN VIỆT NAM' and 'ĐO HÒNG ANH TUẤN'.\nĐo Hoàng Anh Tuấn\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2978ceeae3654beba364c9e26103fa1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29a6d3aa73324810b908b18368755539.jsonl b/manifests/29a6d3aa73324810b908b18368755539.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..373cdb1e613100d9be9d471853634dcad08e1c1f --- /dev/null +++ b/manifests/29a6d3aa73324810b908b18368755539.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29a6d3aa73324810b908b18368755539.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Trình tự thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch\n1. Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.\n2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện chuyển Hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng. Trường hợp Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện có trách nhiệm gửi văn bản thông báo cho chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ.\n3. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu và trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt:\na) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế để xem xét sự phù hợp của địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu so với quy hoạch được duyệt, lập Biên bản thẩm định;\nb) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng có Tờ trình, kèm Biên bản thẩm định, trình UBND cấp huyện có văn bản xác nhận về sự phù hợp quy hoạch của địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh xăng dầu.\n4. UBND cấp huyện xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt:\nTrong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng về việc xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện có văn bản xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 3). Trường hợp địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu không phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện cũng có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.\nChương III\nTHỦ TỤC THẨM ĐỊNH, XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI PHÙ HỢP QUY HOẠCH\nĐiều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch\n1. Trước khi đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai, chủ đầu tư có trách nhiệm lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/29a6d3aa73324810b908b18368755539.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.jsonl b/manifests/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27b5c8dc73ca5c1a9cf09accc736f7bed49b0fe7 --- /dev/null +++ b/manifests/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.png", + "output_text": "\nCăn cứ Nghị định 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;\nCăn cứ Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 03 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.\nCHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nThương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu và Thương nhân sản xuất xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.\nThương nhân kinh doanh khí dầu mới được phép xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển cảng khí theo quy định tại Nghị định số 19/2016/NĐ-CP và quy định của Bộ Công Thương.\nThương nhân xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất.\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam.\nTổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí trên cơ sở Hợp đồng dầu khí ký kết với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam theo quy định của pháp luật.\nNhà thầu phụ, tổ chức cá nhân nhập khẩu bao gồm việc nhập khẩu trực tiếp, ủy thác, đấu thầu, đi thuê và cho thuê lại để cung cấp cho tổ chức, cá nhân\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a1f823255084a8ebae8b53c60303464.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.jsonl b/manifests/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7a4aa7acdb291e9b6e3f4ddd24d69b7a1b4336b --- /dev/null +++ b/manifests/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.png", + "output_text": "\n5. Cảng vụ hàng không:\na) Cung cấp cho cơ quan thuê hồ sơ cho thuê đất, thuê mặt nước của các tổ chức, cá nhân được thuê đất trong cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 156 Luật Đất đai năm 2013.\nb) Cảng vụ hàng không được ủy nhiệm thu tiền thuê đất, thuê mặt nước của tổ chức, cá nhân được thuê đất, thuê mặt nước trong cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về quản lý thuê.\nc) Đơn độc tổ chức, cá nhân được thuê đất trong cảng hàng không, sân bay nộp tiền thuê đất theo đúng phương thức, thời hạn ghi trong Hợp đồng thuê đất.\n6. Người thuê đất, thuê mặt nước:\na) Thực hiện kê khai tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Luật Quản lý thuê và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nb) Nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo đúng phương thức, thời hạn ghi trong Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước.\nc) Quá thời hạn nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan thuê mà không nộp đủ tiền thuê đất, thuê mặt nước thì phải nộp tiền chậm nộp theo quy định tại Điều 26 Nghị định này.\nĐiều 26. Xử lý chậm nộp tiền thuê đất\nTrường hợp chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước vào ngân sách nhà nước thì người được thuê đất, thuê mặt nước phải nộp tiền chậm nộp. Việc xác định tiền chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo mức quy định của Luật Quản lý thuê và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nĐiều 27. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại\nViệc khiếu nại và giải quyết khiếu nại về tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại và các văn bản hướng dẫn thi hành. Trong thời gian chờ giải quyết, người khiếu nại phải nộp đúng thời hạn và nộp đủ số tiền thuê đất, thuê mặt nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo.\nMục 4\nTRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NỘI DUNG CHUYÊN TIẾP, TÔN TẠI\nĐiều 28. Bộ Tài chính có trách nhiệm\n1. Hướng dẫn việc xác định và nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; thủ tục, hồ sơ liên quan đến việc khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a6c688faf974875abaf76ab820d0385.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.jsonl b/manifests/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..434b879af80b4766cacecfa958952af33ba7b931 --- /dev/null +++ b/manifests/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: GỌT SỬA THÉP SON MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B1\nI. MÔ TÁ CÔNG VIỆC\nChọn thép, sửa gọt lưỡi thép, mài thép.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nChọn lưỡi thép có phần tóc sợi nhỏ mềm;\nCác sợi tóc sườn thẳng, mỏng đều, có độ bền tốt;\nGọt phần vỏ thép vát đều hai bên và được mài mềm các góc cạnh;\nCác sợi tóc mỏng vát đều về phía lưỡi thép;\nCác sợi tóc của đầu lưỡi thép được cắt, hoặc xén đều bằng nhau;\nLưỡi thép mài xong phải mềm mại đều;\nTóc lưỡi thép sạch không cặn bụi, không bết vón;\nBảo đảm thời gian theo định mức;\nAn toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn thép;\nBiết sử dụng dao để cắt, gọt, sửa thép;\nBiết đập, mài lưỡi thép;\nBiết phương pháp kiểm tra đánh giá lưỡi thép;\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được cấu tạo của các loại thép son;\nNêu được tính năng, tác dụng, cách sử dụng các loại thép son;\nLiệt kê được các yêu cầu kỹ thuật chính của thép son;\nMô tả được trình tự các bước mài, phương pháp mài thép son.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nCác loại thép;\nDao gọt, búa, gỗ kê, đá mài;\nNhà xưởng đủ diện tích và đủ độ chiếu sáng.\n\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a8b4c06ba114aa2983f9246fd21534b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.jsonl b/manifests/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f247485aa8ef62854a45b597b6c8af6806dbb96 --- /dev/null +++ b/manifests/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.png", + "output_text": "\nliên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.\nMục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật\nSử dụng tiêu chí đạt, không đạt hoặc phương pháp chấm điểm để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật dựa trên yêu cầu về các sản phẩm đầu ra được nêu tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu về phạm vi cung cấp để từ đó căn cứ vào từng gói thầu cụ thể, khi lập HSMT phải cụ thể hóa các tiêu chí đánh giá đối với thông số kỹ thuật, quy cách sản phẩm đầu ra, tiêu chuẩn, chất lượng dịch vụ bao gồm:\n\nTính hiệu quả của việc cung cấp dịch vụ;\nMức độ hiểu biết về tính chất và mục đích công việc;\nTính hợp lý và khả thi của kế hoạch, các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp dịch vụ;\nMức độ đáp ứng về khả năng huy động nhân sự chủ chốt (nếu có) 1 ;\nMức độ đáp ứng về khả năng huy động máy móc, thiết bị chủ yếu (nếu có) 2 ;\nMức độ đáp ứng hệ thống đảm bảo chất lượng và phương pháp thực hiện;\nMức độ đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn thực hiện dịch vụ;\nTiến độ thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT;\nĐảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động (nếu có);\nKinh nghiệm và uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó;\nCác yếu tố cần thiết khác.\n\n3.1. Đánh giá theo phương pháp chấm điểm 3 :\nSử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể quy định mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với một số tiêu chuẩn tổng quát. Mức điểm yêu cầu tối thiểu quy định không thấp hơn 70% tổng số điểm về kỹ thuật. HSDT có tổng số điểm\n1 Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật chuyên ngành mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự huy động cho phù hợp. Những gói thầu phi tư vấn không cần huy động nhân sự có trình độ cao thì bỏ nội dung này (ví dụ gói thầu dịch vụ vệ sinh, đóng gói...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu cần liệt kê về vị trí công việc, số lượng, tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự để nhà thầu làm cơ sở chào thầu.\n2 Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp. Những gói thầu phi tư vấn không cần sử dụng máy móc, thiết bị chủ yếu thì bỏ nội dung này (ví dụ gói thầu bảo hiểm...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu cần liệt kê về loại thiết bị, đặc điểm thiết bị để nhà thầu làm cơ sở chào thầu.\n3 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 3.2 Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt.\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ad9b324425b415ca3dec8390e77b5f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.jsonl b/manifests/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e75bda8f260e3fac7e73bc4214126f8cf4c65382 --- /dev/null +++ b/manifests/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.png", + "output_text": "\nMẫu B1.ĐXĐMDAKN-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nTÊN TỔ CHỨC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ XUẤT DANH MỤC ĐẶT HÀNG DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\n
TTTên dự ánSự cần thiếtTiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ quản lý được áp dụngMục tiêuDự kiến kết quảThời gian thực hiệnTuyên chọn/Giao trực tiếp/Đầu thầu
1
2
3
\n....., ngày.....tháng..... năm 20...\nTHỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ae4994d2c3540bd91f621b7eb9535d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.jsonl b/manifests/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba0bbec9d355246554c45bf1f5d3dc42203867d4 --- /dev/null +++ b/manifests/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu trai sau khi ép đạt độ phẳng theo yêu cầu;
  • - Vật liệu trai không nứt, đập;
  • - Vật liệu trai không bị mất màu do quá nhiệt độ;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Kiểm tra màu sắc của vật liệu trai dưới ánh sáng ngoài trời;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n75\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b020bea784b4271b47342ab2d844339.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.jsonl b/manifests/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..213632a7685fb9a414f4c764a8090b0b96044b58 --- /dev/null +++ b/manifests/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.png", + "output_text": "\n\nKý điện Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtincinhpheuchinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.06.2015 09:27:23 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 920 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2015\nV/v thực hiện Dự án đầu tư mở rộng cầu cảng của Công ty PTSC Đình Vũ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... 9 ..... Ngày: .... 29/6 .....\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Công Thương;\nBộ Công an;\nBộ Tư pháp;\nỦy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.\n\nXét đề nghị của Bộ Công Thương (Công văn số 4873/BCT-ATMT ngày 18 tháng 5 năm 2015), ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Công văn số 3159/UBND-GT ngày 29 tháng 5 năm 2015) và ý kiến của Công ty cổ phần 19/9 (Công văn số 55. CVCT ngày 27 tháng 5 năm 2015) về việc thực hiện Dự án đầu tư mở rộng cầu cảng của Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Đình Vũ (Công ty PTSC Đình Vũ), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ: Công Thương, Công an và Tư pháp, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát lại các điều kiện đảm bảo an toàn, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường đối với Dự án đầu tư mở rộng cầu cảng PTSC Đình Vũ của Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật dầu khí Đình Vũ (Công ty PTSC Đình Vũ), bao gồm cả trong quá trình thi công và khai thác, sử dụng cầu cảng. Trên cơ sở đó, Bộ Giao thông vận tải đề xuất phương án xử lý đối với Dự án của Công ty PTSC Đình Vũ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát các quy định của pháp luật về an toàn các công trình dầu khí trên đất liền, đề xuất những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong Quý IV năm 2015.\n3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát lại quy hoạch chi tiết phát triển các nhóm cảng biển; nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh các\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c682f3e9dee437ca83cbbd208d21008.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.jsonl b/manifests/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.jsonl deleted file mode 100644 index e78115bd1654625bcc2e509212f4402e8bce66da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.png", - "output_text": "\n- Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.\n- Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền được tổ chức thu lệ phí hộ tịch đối với đối tượng nêu trên gồm: Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng.\n2. Mức thu\na) Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn:\n- Khai sinh: 4.000 đồng.\n- Kết hôn: 15.000 đồng.\n- Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng.\n- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/1 bản sao.\n- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng.\n- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng.\nb) Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:\n- Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 đồng.\n- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 đ/1 bản sao.\n- Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng.\nc) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài:\n- Khai sinh: 75.000 đồng.\n- Kết hôn: 1.500.000 đồng.\n- Khai từ: 75.000 đồng.\n- Nhận con ngoài giá thú (bao gồm nhận cha, mẹ, con): 1.500.000 đồng.\n- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 8.000 đồng/1 bản sao.\n- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 15.000 đồng.\n- Các việc đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng.\n3. Các trường hợp được miễn\na) Miễn lệ phí đăng ký khai từ (trừ trường hợp khai từ có yếu tố nước ngoài).\nb) Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: khai sinh; kết hôn (trừ trường hợp kết hôn có yếu tố nước ngoài); thay đổi cái chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bỏ sung hộ tịch.\nc) Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo theo quy định.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c80f0009d5546e68858d2d09d8dfabc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.jsonl b/manifests/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.jsonl deleted file mode 100644 index c3232067e7213b035d1496ab7e107d95f5892dd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.png", - "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ca3b0fab73e4735ae4cba2ef0d04f1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.jsonl b/manifests/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.jsonl deleted file mode 100644 index 9491859bada7bf8429df51324817c4772fdc3a21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.png", - "output_text": "\n— Uỷ: Công - thông tin Điện tử\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG\nSố: 14 /2013/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSóc Trăng, ngày 27 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;\nCăn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;\nCăn cứ Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Xây dựng;\nCục KTVBQPL (Bộ Tư pháp);\nTT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nCông TTĐT tỉnh;\nCông báo;\nLưu: TH, HC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKT. CHỦ TỊCH\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Soc Trang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG' and 'CHỦ TỊCH'.\nTrần Thành Nghiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d2581a7213c48fbb18ea32a2e6edbc5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.jsonl b/manifests/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a84f786a005d59ada578b72a7753d2a44593d76 --- /dev/null +++ b/manifests/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 49/2013/QĐ-UBND\nĐà Lạt, ngày 28 tháng 3 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 2550 Ngày: 02/4/.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP;\nCăn cứ Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 376/TTr-STC ngày 07 tháng 02 năm 2013; văn bản số 659/STC-NS ngày 22 tháng 3 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:\n1. Xác định nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) đang sử dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.\n2. Xác định nghĩa vụ tài chính khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) không phải đất ở sang đất ở của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 2. Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Thuế và các phòng ban chuyên môn có liên quan triển khai thực hiện.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d8bf3a4b3aa42d1b910816e8540c0c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.jsonl b/manifests/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd080b8340529e42b60d9e4a67e13d6041956ff5 --- /dev/null +++ b/manifests/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.png", + "output_text": "\nMẫu B10. XNTKDA-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc\nXÁC NHẬN TRIỂN KHAI DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG\nKính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n1. Tên dự án đăng ký thực hiện:\n2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án:\n\nTên tổ chức đăng ký chủ trì dự án:\nHọ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án:\n\n3. Ý kiến của Sở Sở Nông nghiệp và PTNT:\nSở Nông nghiệp và PTNT ..... (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) xác nhận đồng ý với đề xuất của ..... (Tổ chức chủ trì) triển khai dự án khuyến nông Trung ương : ... (tên dự án) trên địa bàn của .... (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) trong thời gian .....\nTrong trường hợp Sở Nông nghiệp và PTNT sẽ phối hợp với ... (Tổ chức chủ trì) xây dựng kế hoạch và triển khai dự án trên địa bàn; phối hợp với Bộ kiểm tra, đánh giá dự án theo quy định.\n....., ngày.....tháng..... năm 20.....\nSỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH/THÀNH PHỐ ... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n....., ngày.....tháng..... năm 20.....\n....., ngày.....tháng..... năm 20.....\nCÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (Họ, tên và chữ ký)\nTHỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d8dbe984d8f45069629eb6d272789c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.jsonl b/manifests/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8456a647b0e7c896260acb50550f3e9e259b83d2 --- /dev/null +++ b/manifests/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.png", + "output_text": "\nĐiều 21. Điều khoản thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.\n2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông.\n3. Các nhiệm vụ, dự án khuyến nông đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện như sau:\na) Nhiệm vụ, dự án kết thúc trong năm 2015: áp dụng theo quy định tại Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông;\nb) Nhiệm vụ, dự án khuyến nông còn lại: các nội dung, hoạt động thực hiện từ năm 2016 áp dụng theo quy định tại Thông tư này.\n4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nLãnh đạo Bộ NN&PTNT;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nSở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nCông báo Chính phủ;\nCông thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN&PTNT;\nKiểm toán Nhà nước;\nBan Chỉ đạo Phòng chống tham nhũng TW;\nCơ quan TW của các Tổ chức Đoàn thể, Hội, Hiệp Hội liên quan;\nCác đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT;\nLưu: VT, KHCN. ( 100 . ML ) .\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nLê Quốc Doanh\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2dbc3e128b2a4e388583ccada45eb5b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.jsonl b/manifests/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.jsonl deleted file mode 100644 index 2cef483ae1fdbf39b41f927ab34086673765a6d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.png", - "output_text": "\nthị xã được cập nhật vào cơ sở dữ liệu hệ thống văn bản quy phạm pháp luật thành phố trên Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh.\nĐiều 35. Chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chế độ báo cáo 6 tháng và hàng năm về công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản. Báo cáo được gửi đến Sở Tư pháp để tổng hợp thành báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nThời hạn gửi báo cáo, thời điểm lấy số liệu báo cáo 6 tháng và báo cáo hàng năm được thực hiện theo quy định về công tác thống kê, báo cáo của ngành Tư pháp.\n2. Trên cơ sở báo cáo 6 tháng và hàng năm về công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, dự thảo báo cáo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét báo cáo Bộ Tư pháp.\nĐiều 36. Đơn độc, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản\n1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc hướng dẫn, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản văn bản trên địa bàn tỉnh.\n2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm ban hành Quy chế kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản trên địa bàn. Trưởng Phòng Tư pháp có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã trong việc hướng dẫn, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản đối với Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; tham mưu cho Ủy ban nhân dân xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra văn bản và rà soát, hệ thống hóa văn bản tại huyện, thành phố, thị xã.\nĐiều 37. Kinh phí đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật\n1. Kinh phí đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra văn bản và cơ quan, người được giao trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan, tổ chức thuộc cấp nào do ngân sách nhà nước cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách thường xuyên hàng năm của đơn vị theo quy định.\n2. Hàng năm, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí hỗ trợ đảm bảo cho hoạt động của công tác rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật ở địa phương trình Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định.\nĐiều 38. Điều khoản thi hành\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e286d9b5bda42eb89e69eb86f2703ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1219, - "img_h": 1723 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.jsonl b/manifests/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..372a46467933136fd6deb5ac4eab894f46472042 --- /dev/null +++ b/manifests/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.png", + "output_text": "\nPhụ lục \n DANH MỤC PHẦN LOẠI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA \n DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ \n (Kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 \n của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số thứ tựTên sông kênhPhạm viPhần loại (số km)
123
ICác tỉnh phía Bắc
1.Lạch Cái Bàu - Cửa Mỏ (nhánh)Vạ Ráy Ngoài - Giuộc giữa đến Đông Bia12,0
2.Luồng Cửa Mỏ - Sậu ĐôngCửa Mỏ đến Sậu Đông10,0
3.Luồng Tài Xá - Mũi ChùaTừ Tài Xá đến cảng xuất sét Hà Chanh8,5
Từ Cảng xuất sét Hà Chanh đến Mũi Chùa23,0
4.Luồng Vũng ĐứcHòn Buồm đến Vũng Đức2,5
5.Sông Bằng GiangThị xã Cao Bằng đến Thủy Khẩu56
6.Luồng Ba MomĐèn quá Xoài đến Hòn Vụng Đại15
7.Luồng Bái Tử LongHòn Đũa đến Hòn Một13,5
8.Luồng Bài ThơNúi Bài Thơ đến hòn Đầu Mới7
9.Sông CầuNgã ba Lác đến Ngã ba sông Công83
Ngã ba sông Công đến Hà Châu21
10.Sông CôngNgã ba sông Cầu đến Cái Đan19
11.Sông CầmNgã ba Nồng đến hạ lưu cầu kiên 200m7,5
12.Sông ChanhNgã ba sông Chanh Bạch Đằng đến hạ lưu cầu mới 200m6,0
13.Sông Cầu XeÂu Cầu Xe đến Ngã ba Mía3
14.Sông ĐàĐập Hòa Bình đến Ngã ba Hồng Đà58
15.Sông ĐáyNgã ba Phù Vân đến phao số 0 cửa Đáy115
Vân Đình đến Ngã ba Phù Vân48
\n48\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e6e63e78ed243e3901b7fedbbe3a8ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.jsonl b/manifests/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8780ff75126dba2ee7613cb422582492374a4b0 --- /dev/null +++ b/manifests/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.png", + "output_text": "\nVí dụ 5: Phụ lục hợp đồng về giảm trừ thanh toán đối với gói thầu cung cấp dịch vụ quản lý hệ thống máy tính nội bộ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Yêu cầu đầu raYêu cầu về dịch vụTiêu chuẩn về chất lượng dịch vụPhương pháp giám sátGiảm trừ thanh toán vì không đáp ứng tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ
Người dùng có thể truy cập và sử dụng tất cả các chức năng của máy tính.Hệ thống máy tính và mạng máy tính luôn có sẵn trong khoảng thời gian từ 6h00 đến 22h00 mỗi ngày.Đảm bảo mức độ sẵn sàng phục vụ nhu cầu người sử dụng là 99%.Xem lại lịch sử cuộc gọi để kiểm tra xem có phần nào của khách hàng không.Trừ 3% phí dịch vụ hàng tháng
Có đủ nhân sự tức trực để giải quyết các vấn đề phát sinh.Nhà thầu có nghĩa vụ đảm bảo đủ số lượng nhân viên có năng lực và trình độ.Số lượng nhân viên cần hỗ trợ cho mỗi lần xử lý công việc không được dưới 90%.Kiểm tra các bản kế, báo cáo, hóa đơn để xác định số lượng nhân sự hư động hàng tháng.Trừ 1% phí dịch vụ hàng tháng với mỗi 5% thấp hơn tiêu chuẩn
Yêu cầu của khách hàng về việc thay đổi, bổ sung ứng dụng, tính năng máy tính được đáp ứng một cách nhanh và tốt nhất có thể.Yêu cầu của khách hàng về việc thay đổi, bổ sung ứng dụng, tính năng máy tính được đáp ứng trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày có yêu cầu.98% số yêu cầu của khách hàng được đáp ứng trong vòng 5 ngày làm việc.Chọn mẫu ngẫu nhiên một số yêu cầu của khách hàng, kiểm tra phiếu xác nhận hoàn thành công việc, phòng vấn khách hàng.Trừ 1% phí dịch vụ hàng tháng với mỗi 1% thấp hơn tiêu chuẩn
Đảm bảo thời gian bảo trì và sửa chữa.Đối với khách hàng nhóm A, hệ thống máy tính và mạng máy tính được phục hồi trong vòng 2 tiếng kể từ khi có thông báo; đối với khách hàng nhóm B là 4 tiếng.Đối với tất cả khách hàng, 98% thời bị và mạng máy tính phải được phục hồi trong khoảng thời gian nhất định.Kiểm tra hệ thống theo dõi sự cố, thời điểm nhận thông báo, thời điểm hoàn thành, phòng vấn khách hàng.Trừ 1% phí dịch vụ hàng tháng với mỗi 1% thấp hơn tiêu chuẩn
\n120\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e6f22bb1e394c2fbff439682b97ec85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.jsonl b/manifests/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26429821b853fe16e0113e48b7e0cfa6718850fa --- /dev/null +++ b/manifests/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n
    \n
  • - Không có rác
  • \n
  • - Không có mảnh vụn
  • \n
\n
10.2. Lối thoát nước mưa\n
    \n
  • - Không có cát
  • \n
  • - Không có rác
  • \n
  • - Không có mảnh vụn
  • \n
\n
10.3. Rãnh nước\n
    \n
  • - Không có cát
  • \n
  • - Không có rác
  • \n
  • - Không có mảnh vụn
  • \n
\n
11. Lề đường, đường lái xe, bãi đậu xe và vĩa hè đi bộ\n
    \n
  • - Không có cát
  • \n
  • - Không có rác
  • \n
  • - Không có mảnh vụn phi hữu cơ
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
  • - Khô ráo
  • \n
\n
12. Khu vực cảnh quan\n
    \n
  • - Không có rác
  • \n
  • - Không có lá và cành khô
  • \n
  • - Không có mảnh vụn phi hữu cơ
  • \n
\n
13. Thoát nước\n
    \n
  • - Không có cát
  • \n
  • - Không có đất
  • \n
  • - Không có rác
  • \n
\n
12. Lan can\n
    \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
13. Khu vực tập kết rác/ Ổng đồ rác\n
    \n
  • - Không có rác và mảnh vụn rơi vãi
  • \n
  • - Không có vết bẩn và chất thải rản trên tường
  • \n
  • - Không có mùi hôi
  • \n
\n
14. Thùng rác\n
    \n
  • - Không có mùi
  • \n
  • - Lượng rác có ít hơn \\frac{1}{2} dung tích thùng
  • \n
  • - Không có vết bẩn ngoài thùng
  • \n
\n
\n116\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e85a5c674c743afa1ea8f977e5535b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.jsonl b/manifests/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beda0f6735e20f3f8249742770ba2b4f9178a1ea --- /dev/null +++ b/manifests/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.png", + "output_text": "\nCỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ\nMẫu số 03/DMSD/2015\nSố:\nBáo cáo đề xuất sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu rùi ro về trị giá /Danh mục hóa hàng nhập khẩu rùi ro về trị giá\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMã sốTên hàng
(Mã tả chi tiết)
DVTMức giá tại
Danh mục
hàng xuất
khẩu/Danh
mục hàng
nhập khẩu
(USD)
Thông tin trong ngành HQThông tin ngoài ngành HQMức giá
đề nghị
điều chỉnh
(USD)
Cơ sở
điều chỉnh
Mức giá
và tên
nguồn
thông tin
.....Mức giá
và tên
nguồn
thông tin
.....
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
\nGhi chú:\n\nTiêu đề: Ghi rõ \"Danh mục hàng hóa xuất khẩu rùi ro về trị giá\" đối với đề xuất bổ sung hàng xuất khẩu; \"Danh mục hàng hóa nhập khẩu rùi ro về trị giá\" đối với đề xuất hàng nhập khẩu.\nCột Thông tin (6) (7): ghi rõ mức giá và tên nguồn thông tin quy định tại Điều 25 sửa đổi, bổ sung được khai thác, sử dụng để đề xuất mức giá tại cột (8).\nCột Cơ sở điều chỉnh (9): ghi rõ cơ sở tính toán, cách tính toán mức giá đề xuất điều chỉnh từ các nguồn thông tin tại Cột (6) (7) và ghi kèm Báo cáo này thông tin, tài liệu thuyết minh.\n\n... ngày ..... tháng ..... năm ....\nNGƯỜI LẬP BÁO CÁO                      LÃNH ĐẠO PHÒNG THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU \n HOẶC PHÒNG NGHỊỆP VỤ                      CỤC TRƯỞNG\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ef6bc9d0e5c428b82d188b9d70372e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.jsonl b/manifests/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5c3b99a3a672fbe23d93cdf48cc66796d0d2fcf --- /dev/null +++ b/manifests/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.png", + "output_text": "\n3. Trách nhiệm báo cáo\nCông ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam có trách nhiệm báo cáo kết quả vận hành giám lủ và trạng thái làm việc của công trình, việc báo cáo được thực hiện như sau:\na) Chậm nhất 02 ngày sau khi kết thúc đợt lủ, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành giám lủ, trạng thái làm việc sau đợt lủ của hồ và các thông tin có liên quan đến Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và Cục Quản lý tài nguyên nước để theo dõi, chỉ đạo;\nb) Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành trong mùa lủ, trạng thái làm việc trong mùa lủ của hồ, các đề xuất, kiến nghị và các thông tin có liên quan đến Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và Cục Quản lý tài nguyên nước.\n4. Hàng năm, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương cung cấp cho Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam và Công ty Thủy điện Sông Bung bản tin dự báo, nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn trước ngày 15 tháng 11 hàng năm để phục vụ tích nước cuối mùa lủ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Quy trình này.\n5. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu\nViệc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:\n\na) Bằng fax;\nb) Chuyển bản tin bằng liên lạc;\nc) Chuyển bản tin bằng mạng vi tính;\nd) Thông tin trực tiếp qua điện thoại.\n\nĐiều 32. Chế độ quan trắc, dự báo và trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa cạn\n1. Trách nhiệm tổ chức quan trắc, dự báo:\na) Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia có trách nhiệm chỉ đạo, phân công các đơn vị trực thuộc:\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f5001c6ab1c453281a34336a7b4be36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.jsonl b/manifests/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7b51e447e4a2b1d25369ef19609ee4864864c2f --- /dev/null +++ b/manifests/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Sông Đa MiSông La Ngà34275Bắt nguồn từ hồ Đa Mi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngầu thuộc huyện Tánh Linh
7Sông Đa RiSông Đa Mi1021Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc
8Suối Đa RgaiSông Đa Mi1017Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và qua xã La Ngầu thuộc huyện Tánh Linh
9Suối Đa RgnaoSông Đa Mi25115Bắt nguồn từ Lâm Đồng chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
10Suối Đa BruSông Đa Rgnao1028Bắt nguồn từ Núi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngầu thuộc huyện Tánh Linh
11Suối Lặng QuảngSông La Ngà30222Bắt nguồn từ Biển Lạc chảy qua xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh và xã Vũ Hoà thuộc huyện Đức Linh
12Suối KêSuối Lặng Quảng1258Bắt nguồn từ xã Gia Huỳnh chảy qua xã Gia Huỳnh, xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh
13Suối Ráp rằngSông La Ngà3060Bắt nguồn từ Núi (xã Nghị Đức) chảy qua xã Nghị Đức, xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
14Suối Trà CấpSông Ba Thê1011Bắt nguồn từ Núi (xã Bắc Ruộng) qua xã Bắc Ruộng thuộc huyện Tánh Linh
15Suối Dam RinSông La Ngà1787Bắt nguồn từ Núi (xã Đức Phú) chảy qua xã suối Ráp rằng thuộc xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
\n2.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f68a75b35934c73b12dd3c53e585d87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.jsonl b/manifests/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ff2400c303f2e4a2a4f3a2776b9d30e1dfde3d4 --- /dev/null +++ b/manifests/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1669HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động130.000149.000
1670Influenza virus A, B Real-time PCR1.500.0001.550.000
1671Influenza virus A, B test nhanh143.000164.000
1672JEV IgM (test nhanh)105.000120.000
1673JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động382.000422.000
1674Kỹ sinh trùng/ Vi nấm soi tươi35.00040.200
1675Leptospira test nhanh115.000133.000
1676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động220.000245.000
1677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động220.000245.000
1678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng670.000720.000
1679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc200.000230.000
1680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng310.000340.000
1681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA825.000875.000
1682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert2.150.0002.200.000
1683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc155.000178.000
1684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc145.000166.000
1685Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng240.000270.000
1686Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động750.000800.000
1687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR300.000345.000
1688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.450.0001.500.000
1689Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động210.000241.000
1690Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động140.000161.000
1691NTM định danh LPA850.000900.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fa0efa73c804bca92a373cc72cfb024.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.jsonl b/manifests/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..768f933bdeaf28f82f789edbd205309962c48852 --- /dev/null +++ b/manifests/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.png", + "output_text": "\nkhi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu trên tờ khai hàng hoá nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thực trả, người khai hải quan thực hiện khai báo, tính số thuế phải nộp đối với khoản tiền thực tế đã trả trên tờ khai bổ sung sau thông quan, đồng thời nộp đủ tiền thuế theo quy định;\ne.2.2) Cơ quan hải quan kiểm tra các chứng từ có liên quan đến khoản tiền này và khai báo của người khai hải quan theo quy định nêu tại điểm e.2.1 khoản này và xử lý như sau:\ne.2.2.1) Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc khai báo không đúng khoản tiền thực tế phải trả, ra quyết định xử phạt theo quy định, đồng thời yêu cầu người khai hải quan khai báo hoặc khai báo bổ sung. Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc không khai báo bổ sung theo yêu cầu, cơ quan hải quan thực hiện xác định trị giá hải quan, ấn định thuế, thu đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định;\ne.2.2.2) Trường hợp người khai hải quan khai báo không đúng thời hạn theo quy định tại điểm e.2.1 khoản này, cơ quan hải quan thực hiện xử phạt theo quy định.\ng) Chi phí vận tải và chi phí có liên quan đến việc vận chuyển hàng hoá nhập khẩu đến cửa khẩu nhập đầu tiên, không bao gồm chi phí bốc, dỡ, xếp hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên.\nTrường hợp các chi phí bốc, dỡ, xếp hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên đã bao gồm trong chi phí vận tải quốc tế hoặc đã bao gồm trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì được trừ ra khỏi trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu nếu đáp đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này.\ng.1) Trị giá của khoản điều chỉnh này được xác định trên cơ sở hợp đồng vận tải, các chứng từ, tài liệu liên quan đến vận tải hàng hoá;\ng.2) Trường hợp giá mua chưa bao gồm chi phí vận tải nhưng người mua không có hợp đồng vận tải, các chứng từ tài liệu liên quan đến vận tải hàng hoá, hoặc có nhưng không hợp pháp, thì không được áp dụng phương pháp trị giá giao dịch;\ng.3) Trường hợp lô hàng có nhiều loại hàng hoá khác nhau nhưng hợp đồng vận tải hoặc các chứng từ, tài liệu liên quan đến vận tải hàng hoá không ghi chi tiết cho từng loại hàng hoá thì người khai hải quan lựa chọn một trong các phương pháp phân bổ sau:\ng.3.1) Phân bổ trên cơ sở biểu giá vận tải của người vận tải hàng hoá;\ng.3.2) Phân bổ theo trọng lượng hoặc thể tích của hàng hoá;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fe5af10189a4469a5d6531df225b83f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.jsonl b/manifests/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0257dbf23d3d6b271f5eff6c0f836877aa4da48 --- /dev/null +++ b/manifests/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.03.2014 15:51:15 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 02/2014/QĐ-UBND\nNam Định, ngày 20 tháng 01 năm 2014\nĐƠN VỊ & TRƯỞNG THỨNG NAM ĐỊNH\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ủy quyền kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;\nCăn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;\nCăn cứ Thông tư số 05/2009/TT-BTNMT ngày 01/6/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính;\nXét nội dung tại báo cáo thẩm định số 01/BC-STP ngày 07/01/2014 của Sở Tư pháp về việc thẩm định dự thảo quyết định ủy quyền kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính;\nXét đề nghị tại tờ trình số 30/TTr-STNMT ngày 07/01/2014 của Sở Tài nguyên & môi trường về việc ủy quyền kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ủy quyền cho Sở Tài nguyên & Môi trường thực hiện các công việc sau đây đối với các công trình, sản phẩm địa chính do UBND tỉnh là cơ quan quyết định đầu tư:\n- Tổ chức kiểm tra, thẩm định chất lượng, khối lượng đối với các công trình, sản phẩm địa chính đã được xác định phải kiểm tra, thẩm định trong quyết định đầu tư;\n- Tổ chức thẩm định hồ sơ nghiệm thu đối với các công trình, sản phẩm địa chính đã hoàn thành\nĐiều 2. Giao Sở Tài nguyên & Môi trường trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền nêu trên.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3012b728e78240d3a62b9952caeaaabc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.jsonl b/manifests/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c108f58c030acac04c717fe7a7da343d7f95263 --- /dev/null +++ b/manifests/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.png", + "output_text": "\nTrường hợp áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi các chứng từ quy định tại điểm đ, điểm g, điểm h khoản này dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan.\n2. Thời hạn Thương nhân nộp các chứng từ cho Chi cục Hải quan:\nCác chứng từ nêu trên phải nộp khi cơ quan hải quan kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa trừ các chứng từ sau:\na) Giấy thông báo kết quả giám định về lượng: Phải nộp trong thời hạn không quá 08 (tám) giờ làm việc kể từ khi bom xong xăng dầu, hóa chất, khí từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa;\nb) Giấy thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng: Phải nộp trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi bom xong xăng dầu, hóa chất, khí từ phương tiện vận tải lên kho hoặc lên phương tiện vận tải khác để vận chuyển tiếp trong nội địa.\nĐối với các chứng từ quy định tại điểm a, điểm b khoản này, nếu áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan;\nc) Hóa đơn thương mại:\nc.1) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, trường hợp chưa có giá chính thức, Thương nhân thực hiện tạm nộp thuế theo giá khai báo. Thời hạn nộp thuế thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nc.2) Ngày có giá chính thức là ngày bên bán phát hành hóa đơn chính thức. Việc khai báo và nộp thuế chênh lệch (nếu có) theo giá chính thức thực hiện theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 17 Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; không phải nộp tiền chậm nộp trên số tiền thuế chênh lệch phải nộp;\nc.3) Thời hạn nộp chậm Hóa đơn thương mại bán chộp không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.\nĐiều 8. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập\n1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Căn cứ văn bản đề nghị được gia hạn thời hạn xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập tái xuất lưu giữ tại Việt Nam của Thương nhân, Chi cục Hải quan xem xét, chấp nhận gia hạn theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Thông tư này. Lãnh đạo\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3023a158e3874b73959c6735f96183c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30306ccb67514dca97900757b087f075.jsonl b/manifests/30306ccb67514dca97900757b087f075.jsonl deleted file mode 100644 index a64648db8801d5a806c9294d8c8d58a672e5a476..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30306ccb67514dca97900757b087f075.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30306ccb67514dca97900757b087f075.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
2Chế độ giảm: Đối với người thuộc hộ cận nghèo được giảm 50% các khoản đóng góp cho nội dung chi phí, cụ thể như sau:
-Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt con100.000 đồng/người100.000 đồng/người
-Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiên100.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định100.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tại cơ sở điều trị cắt con20.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày20.000 đồng/người/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày
-Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có)Đóng góp 50% chi phí (nếu có)Giảm 50% trách nhiệm đóng góp (nếu có)
\nGhi chú: - Đối với người cai nghiện hoặc gia đình người cai nghiện thuộc các trường hợp được hỗ trợ, miễn, giảm trên đây làm đơn có xác nhận của UBND cấp xã, gởi phòng Lao động Thương binh và Xã hội trình Chủ tịch UBND cấp quận, huyện quyết định.\n- Chi hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện tại gia đình và cộng đồng: Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ báo cáo UBND Thành phố quy định cụ thể.\n- Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiên trong cai nghiện ma túy tại cộng đồng sử dụng thuốc Cedenex theo quy trình tại Quyết định số 2406/QĐ-BYT ngày 02/7/2008 của Bộ y tế.\nPage 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/30306ccb67514dca97900757b087f075.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1773, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/303264fb9d97456a997152b10017963d.jsonl b/manifests/303264fb9d97456a997152b10017963d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc003e42145d5ce9f1b8afe72960d4225f679a1a --- /dev/null +++ b/manifests/303264fb9d97456a997152b10017963d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/303264fb9d97456a997152b10017963d.png", + "output_text": "\nd) Nguồn thông tin về đấu hiệu gian lận thương mại trong khai báo trị giá do các cơ quan có liên quan như: cơ quan quản lý thị trường, cơ quan công an, ngân hàng thương mại hoặc do các Bộ, ngành, cơ quan thuế, Hiệp hội, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp cho cơ quan hải quan;\ng) Nguồn thông tin từ giá bán tại thị trường nội địa của hàng hóa giống hệt, hàng hóa tương tự với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, mối liên hệ giữa giá bán thị trường và giá bán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hoặc cơ quan thuế cung cấp (nếu có);\nh) Nguồn thông tin về giá bán hàng hóa để xuất khẩu đến Việt Nam do cơ quan hải quan các nước cung cấp theo thỏa thuận hợp tác hải quan song phương hoặc đa phương.\n3. Các nguồn thông tin nêu trên được thu thập trong khoảng thời gian tối thiểu sáu tháng kể từ ngày ký ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rùl ro về trị giá đang có hiệu lực áp dụng. Sau khi thu thập được, Cục Thuế xuất nhập khẩu thực hiện phân tích, quy đổi các nguồn thông tin trên về cùng điều kiện mua bán để trình Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rùl ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo.\nCHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 26. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2015.\nBài bỏ các Thông tư, Quyết định:\na) Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 hướng dẫn Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;\nb) Thông tư số 29/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 hướng dẫn Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;\nc) Quyết định số 30/2008/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 về việc ban hành tờ khai trị giá hải quan tính thuế hàng hóa nhập khẩu và hướng dẫn khai báo;\nd) Thông tư số 182/2012/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2012 sửa đổi, bổ sung khoản I mục I Quyết định số 30/2008/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 về việc ban hành tờ khai trị giá hải quan tính thuế hàng hóa nhập khẩu và hướng dẫn khai báo;\nd) Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/303264fb9d97456a997152b10017963d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.jsonl b/manifests/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b49d0d30606fa09be080f4fabc477e83b2b5e2fa --- /dev/null +++ b/manifests/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 ĐKCT .\n(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.\n(3) Ngày hoàn thành việc cung cấp dịch vụ quy định trong hợp đồng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của báo lãnh tiền tạm ứng.\n101\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/30c6568bf6e04ceaa4d3acbaf3728910.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.jsonl b/manifests/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98a1110681d2863d9a0a1d6b0ce0b96d4516c581 --- /dev/null +++ b/manifests/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
IIICác tỉnh phía Nam
1.Sông Vàm Cổ TâyKênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đến Mộc Hóa34,3
2.Sông Đồng NaiĐoạn ngã ba sông Bé đến Bửu Long45
Đoạn Bửu Long đến rạch Ông Nhiều38,3
3.Sông Đồng Nai (Nhánh cũ lao Ông Cồn)Thượng lưu cũ lao Ông Cồn đến hạ lưu cũ lao Ông Cồn1,0
4.Sông Đồng Nai (Nhánh cũ lao Rùa)Thượng lưu cũ lao Rùa đến hạ lưu cũ lao Rùa6,6
5.Sông Đồng Nai (Nhánh cũ lao Bạch Đằng)Thượng lưu cũ lao Bạch Đằng đến hạ lưu cũ lao Bạch Đằng7,1
6.Sông TiềnBiên giới CPC đến thượng lưu cảng Mỹ Tho 500m176,3
7.Sông Tiền (Nhánh cũ lao Long Khánh)Từ hạ lưu cũ lao Long Khánh đến thượng lưu cũ lao Long Khánh10
8.Sông Tiền (nhánh cũ lao Tây, Ma)Từ sông Vàm Nao đến thượng lưu cũ lao Ma17,9
9.Sông Tiền (Nhánh cũ lao Hồ Cự)Thượng lưu còn Lân đến hạ lưu còn Chải8,0
10.Sông Tiền (Nhánh cũ lao Tây)Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cũ lao Tây9,1
11.Kênh Hồng Ngự - Vĩnh HưngSông Vàm Cổ Tây đến sông Tiền44,4
12.Kênh Phước XuyênTừ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến ngã ba kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.28,0
13.Kênh Tư MớiNgã ba kênh 4 Bis đến Mỹ Trung - kênh 2810,0
14.Kênh 28Ngã sáu Mỹ Trung - kênh 28 đến Nhánh cũ lao Tân Phong sông Tiền21,3
15.Kênh Xáng Long ĐịnhNgã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Tháp Mười số 218,5
16.Sông Cổ Chiên
Nhánh sông Bồng TraTừ đầu đến cuối cũ lao Đất20,8
\n53\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30e6b78318c947909d1794238f2cd7a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.jsonl b/manifests/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5aa4d951e9a19d55832a102fdf02ef6c97f9649c --- /dev/null +++ b/manifests/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.png", + "output_text": "\nbăm, đực chạy, đực bạt, đực sắn, đực xén tâm, dao tách nét, cưa cắt trai, thiết bị ép phăng vật liệu vỏ trai.... Kết hợp với một số máy móc chuyên dùng như: các loại máy mài, máy phun sơn, máy đặt đập vỏ trai. Nhà xưởng, buồng ủ sơn, kho để chứa đựng và bảo quản sản phẩm...\nNguyên vật liệu chính gồm: Vật liệu vỏ trai, vỏ ốc, cừu khổng, sơn ta, dầu trầu, nhựa thông, bột màu, bột phù sa, bột than xoan, dầu hoá, keo, sơn gắn, vec ny, giấy nhám, bột gắn và các loại sơn khác...\nSản phẩm chính của nghề gồm: tranh sơn mài mỹ nghệ truyền thống, tranh sơn mài nghệ thuật; tranh khám trai... phục vụ cho việc trang trí nội ngoại thất, trang trí các đồ dùng dân dụng trong nước và hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu ...\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/30fd3d53253a474a8b675ada9d982636.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.jsonl b/manifests/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2977cee1b8180661d657a76ab3313ce8f8a7a65 --- /dev/null +++ b/manifests/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.png", + "output_text": "\nCác chế độ quy định tại Thông tư liên tịch này được thực hiện từ ngày 02/11/2015.\nTrong quá trình thực hiện hướng dẫn nêu trên, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi cho phù hợp./. 197\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THỦ TRƯỞNG Ha Công Tuấn Ha Công Tuấn\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỦ TRƯỞNG Huynh Quang Hải Huynh Quang Hải\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về PCTN;\nTòa án Nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngành Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCác đoàn thể, hội quần chúng ở TW;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở Tài chính, KBNN, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nSở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nBan chỉ đạo KHBV&PTR các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;\nWebsite: Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ NN&PTNT;\nLưu: VT Bộ: TC, NN&PTNT.\n\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3131e61aa77e41d29262cc38b9670569.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.jsonl b/manifests/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12d35dd65ea5242e389754f7a4573a1e01a23783 --- /dev/null +++ b/manifests/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.png", + "output_text": "\n• Hỗ trợ giáo dục đào tạo và dạy nghề đối với huyện nghèo, gồm các chính sách: giáo dục đào tạo để nâng cao mặt bằng dân trí; tăng cường dạy nghề gắn với tạo việc làm; đào tạo, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ tại chỗ, cán bộ cơ sở;\n+ Phân công thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo tổ chức thực hiện dự án.”\n4. Sửa đổi tên Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg như sau:\n“b) Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn.”\n5. Sửa đổi phần về mục tiêu và bổ sung hoạt động phần về nhiệm vụ chủ yếu tại Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg như sau:\n“- Mục tiêu: Tăng cường cơ sở hạ tầng thiết yếu và hỗ trợ phát triển sản xuất nhằm nâng cao trình độ sản xuất cho người dân phục vụ cho sản xuất, kinh doanh và dân sinh ở các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đời sống của người dân, giảm nghèo nhanh và bền vững.\n- Nhiệm vụ chủ yếu:\n+ Hỗ trợ phát triển sản xuất:\n• Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công giúp người nghèo tiếp cận các dịch vụ và áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất;\n• Hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới, gồm: Mô hình chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trồng trọt, chăn nuôi, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; mô hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế xã;\n• Hỗ trợ giống, cây trồng, vật nuôi có năng suất cao; vật tư sản xuất thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật;\n• Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông sản.”\n6. Sửa đổi phần nội dung hoạt động của Dự án 5 tại Điểm đ và Dự án 6 tại Điểm e Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 1228/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Về sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015 như sau:\n“đ) Dự án 5: Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3134c21644e34e4aa6ac27a8d0fc0107.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.jsonl b/manifests/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.jsonl deleted file mode 100644 index e476dfa2a1f6ae651fd08c1a0de8e165fecfce01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.png", - "output_text": "\n2. Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản\n3. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng cơ quan chuyên môn cấp huyện phối hợp với Trưởng Ban Pháp chế của Hội đồng nhân dân thị xã Quảng Trị, thành phố Đông Hà, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.\nCác công chức chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.\n4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm cung cấp kịp thời các thông tin, tài liệu cần thiết và phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch xã, phường, thị trấn trong việc tự kiểm tra văn bản.\nĐiều 5. Gửi văn bản và phối hợp để tự kiểm tra văn bản\n1. Trong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đến Sở Tư pháp và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đã chủ trì soạn thảo văn bản để giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản.\nVăn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị, huyện đảo Côn Cỏ; Văn phòng Ủy ban nhân dân các huyện gửi văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành đến Phòng Tư pháp, công chức phụ trách tư pháp ( đối với huyện đảo Côn Cỏ ) để giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện tự kiểm tra văn bản.\nCông chức Tư pháp - Hộ tịch xã, phường, thị trấn tiếp nhận văn bản để giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp tự kiểm tra văn bản.\n2. Trong trường hợp nhận được thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản; yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân và phương tiện thông tin đại chúng về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp thông báo cho các cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tự kiểm tra văn bản nêu tại Điều 4 Quy chế này để tự kiểm tra hoặc phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản.\n3. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp đăng ký văn bản vào \" Số văn bản đến để kiểm tra \" để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản.\nĐiều 6. Quy trình thực hiện tự kiểm tra văn bản\n1. Khi văn bản quy phạm pháp luật được gửi đến cơ quan, thủ trưởng cơ quan phân công đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện việc tự kiểm tra, đơn vị người được giao trách nhiệm tự kiểm tra có trách nhiệm: tiếp nhận văn bản được gửi đến; phân loại văn bản, vào \" Số tự kiểm tra văn bản đến \" phân công cán bộ, công chức trực tiếp thực hiện tự kiểm tra văn bản.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/315516a6c961415ea8060d09a2ad1bf8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1219, - "img_h": 1713 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.jsonl b/manifests/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c63bb12d88a201414cb772d48316d7712a8031e --- /dev/null +++ b/manifests/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1522Haptoglobin90.00095.400
1523HbA1C94.00099.600
1524HBDH90.00095.400
1525HE4280.000296.000
1526Homocysteine135.000143.000
1527IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)60.00063.600
1528Inhibin A220.000233.000
1529Insuline75.00079.500
1530Kappa định tính90.00095.400
1531Khí máu200.000212.000
1532Lactat90.00095.400
1533Lambda định tính90.00095.400
1534LDH25.00026.500
1535LH75.00079.500
1536Lipase55.00058.300
1537Maclagan15.00015.900
1538Myoglobin85.00090.100
1539Ngộ độc thuốc60.00063.600
1540Nồng độ rượu trong máu28.00029.600
1541NSE (Neuron Specific Enolase)180.000190.000
1542Paracetamol35.00037.100
1543Phản ứng cố định bỏ thẻ30.00031.800
1544Phản ứng CRP20.00021.200
1545Phenytoin75.00079.500
1546PLGF680.000720.000
1547Pre albumin90.00095.400
1548Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)380.000402.000
1549Pro-calcitonin370.000392.000
1550Progesteron75.00079.500
1551PRO-GRP325.000344.000
1552Prolactin70.00074.200
1553PSA85.00090.100
1554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)80.00084.800
1555PTH220.000233.000
1556Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin75.00079.500
1557RF (Rheumatoid Factor)35.00037.100
1558Salicylate70.00074.200
1559SCC190.000201.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31882703d3744605a79747b3b5f980e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.jsonl b/manifests/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cfd4d4b284d837bf4985bd3fb7db22297b394d6 --- /dev/null +++ b/manifests/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.png", + "output_text": "\nBBGS01/XDCUTB\nCỤC HẢI QUAN TỈNH/TP... CHI CỤC HẢI QUAN...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /BBGS-ĐV\nBIÊN BẢN GIÁM SÁT\nHỏi... giờ... phút, ngày... tháng... năm..., tại.....\nChúng tôi gồm:\n1. Ông (Bà):....., Công chức Đội:....., Chi cục Hải quan: .....\n2. Ông (Bà):....., Công chức Đội:....., Chi cục Hải quan: .....\n3. Ông (Bà):....., Đại diện Công ty:.....\n4. Ông (Bà):....., Đại diện Phương tiện vận tải:....\nCùng tiến hành lập Biên bản xác nhận sự việc sau:\nTrước sự chứng kiến của đại diện Công ty....., công chức hải quan thuộc Chi cục Hải quan cửa khẩu..... tiến hành giám sát lô hàng thuộc tờ khai số... ngày... tháng... năm..., đăng ký tại Chi cục Hải quan cửa khẩu....., Cục Hải quan tỉnh/TP....., kết quả như sau:\nA. Phương tiện vận tải:\n.....\nB. Thời gian giám sát:\nTừ ...giờ ...phút, ngày... tháng... năm đến ...giờ ...phút ...ngày ...tháng ...năm.\nC. Hàng hóa:\nTên hàng: .....\nLượng: .... (Quy đổi từ chi số của đồng hồ đo: Tích đầu:.... Tích cuối:...)\nToàn bộ lượng hàng trên được bơm từ Bồn/Bể..... của Công ty..... xuống phương tiện.....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31a400f79a4e4859a95b5f3b584d7e43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.jsonl b/manifests/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28e4fed18772e92988b409eb9635cd3cc4789e09 --- /dev/null +++ b/manifests/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.png", + "output_text": "\n5. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực mà đã nộp trước tiền thuê đất, thuê mặt nước cho nhiều năm thì trong thời hạn đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước không phải xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Nghị định này. Hết thời hạn đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước thì phải xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của thời gian tiếp theo theo chính sách và giá đất tại thời điểm điều chỉnh.\n6. Các trường hợp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép dùng giá trị quyền sử dụng đất thuê (tiền thuê đất, thuê mặt nước) góp vốn liên doanh, liên kết trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không điều chỉnh theo quy định của Nghị định này. Hết thời hạn góp vốn liên doanh, liên kết bằng giá trị quyền sử dụng đất thì phải xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.\n7. Đối với các dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì hành mà tại một trong ba loại giấy tờ sau đây: Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (ký kết) có quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và có ghi nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất theo các quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước của Bộ Tài chính (Quyết định số 210A-TC/VP ngày 01 tháng 4 năm 1990, Quyết định số 1417/TC/TCDN ngày 30 tháng 12 năm 1994, Quyết định số 179/1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 02 năm 1998, Quyết định số 189/2000/QĐ-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2000, Quyết định số 1357TC/QĐ-TCT ngày 30 tháng 12 năm 1995):\na) Trường hợp chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ được tiếp tục thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất tương ứng với mỗi chu kỳ điều chỉnh theo mức tỷ lệ (%) điều chỉnh đơn giá thuê đất đã ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư); Quyết định cho thuê đất hoặc Hợp đồng thuê đất.\nb) Trường hợp đã điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ hoặc đã thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), thay đổi lại mẫu Hợp đồng thuê đất do quy định về thủ tục hành chính mà tại các giấy tờ được cấp đổi không còn nội dung ghi nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất nhưng mục đích sử dụng đất không thay đổi, khi đến kỳ điều chỉnh đơn giá thuê đất của kỳ tiếp theo thì mức điều chỉnh không quá mức tỷ lệ (%) điều chỉnh đơn giá thuê đất đã được quy định ở một trong ba loại giấy tờ nêu trên so với đơn giá thuê đất của kỳ ổn định trước đó và áp dụng cho thời gian thuê đất còn lại.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31bcc26c1beb48bea504d1b20152ca59.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.jsonl b/manifests/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7b2a4c43460f8f83c9122686a3b503a1a0fd0be --- /dev/null +++ b/manifests/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.png", + "output_text": "\nVGP Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.01.2016 15:00:40 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 149 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2016\nV/v phê duyệt Khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) và nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 3 đoạn Km 75 - Km 100 theo hình thức hợp đồng BOT\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: S Ngày: 26/1/16\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Thái Nguyên, Bắc Kạn.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 17518/TTr-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 và số 570/BGTVT-CQLXD ngày 15 tháng 01 năm 2016) về việc phê duyệt Khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) và nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 3 đoạn Km 75 - Km 100 theo hình thức hợp đồng BOT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Phê duyệt Khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) và nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 3 đoạn Km 75 - Km 100 theo hình thức hợp đồng BOT như kiến nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên.\n2. Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân các tỉnh: Thái Nguyên, Bắc Kạn chịu trách nhiệm thực hiện Khung chính sách đã được phê duyệt.\nYêu cầu Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện./.\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT,\ncác Vụ: KTTH, V.III, PL, TH;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 52\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31e4486a21ee4d32a4ffea014236471f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.jsonl b/manifests/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d03a5c80a019888383ec82349ef0794110e367a2 --- /dev/null +++ b/manifests/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.09.2Lắp đặt báo hiệu tạmVật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,5868
0,028
-
0,6456
0,028
-
0,7047
0,028
123
\n10. Vót các vật nổi trên luồng chạy tàu thuyền (gọi tắt là luồng)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhPhương tiện chuyên dùng (cv)
< 2323-:-<50
3.10.1Vót các vật nổi (rác) trên luồngVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công/m3
ca/m3
-
0,3880
0,165
-
0,3880
0,130
12
\nVật nổi (rác) trên luồng bao gồm: Cây trôi, bèo, rác thải ùn tắc không đảm bảo an toàn cho phương tiện thủy lưu thông trên tuyến.\n11. Định mức liên quan đến vật tư\n11.1. Bảo dưỡng cột, biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MHĐMNội dung công việcĐơn vị tínhSơn chống riSơn màu
3.11.11Bảo dưỡng cột, biển bằng kim loạikg/m20,1410,249
3.11.12Sơn báo hiệu bằng bê tông, tre, gỗkg/m2-0,335
\n11.2. Định mức phụ kiện phao\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại phaoXíchMa níMắc mayCon quay
ΦLΦS.LΦS.LΦS.L
3.11.21φ80012Theo tính toán cụ thể143142161
3.11.22φ1000
đĩa
1618 - 20518 - 203201
3.11.23φ1000
trụ
22255253261
3.11.24φ120022255253261
3.11.25φ140022255253261
3.11.26φ170028 - 30327325401
3.11.27φ200032347345401
3.11.28φ240032387385421
\n42\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31fc183ce5cb4a8f81f41fc82c6c8bd8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.jsonl b/manifests/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..453116092ec00fb0ed844c12d2e51618c9fc8ad1 --- /dev/null +++ b/manifests/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.png", + "output_text": "\nvận tải hoặc tàu biển) tùy theo điều kiện cụ thể của từng tàu biển và phù hợp với thông lệ được áp dụng đối với mặt hàng này;\nc.2.3) Lượng xăng dầu trên Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa phương tiện vận tải và tàu biển là cơ sở để xác nhận thông quan theo quy định;\nc.2.4) Trường hợp có chênh lệch giữa đồng hồ đo của kho chứa và Biên bản giao nhận nhiên liệu, Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập căn cứ Biên bản giao nhận nhiên liệu, Hóa đơn và chứng từ thanh toán, ý kiến giải trình của thương nhân để xác định lượng xăng dầu thực xuất khẩu, tái xuất và thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập.\nd) Đối với nhiên liệu bay cung ứng cho máy bay (bao gồm nhiên liệu đã nhập khẩu hoặc nhiên liệu đã tạm nhập): Nhiên liệu cung ứng cho máy bay được xác định bằng đồng hồ đo lưu lượng của phương tiện tra nạp chuyên dụng cho máy bay;\nd) Đối với xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP: Xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP được xác định bằng một trong các phương pháp: Đồng hồ đo của kho chứa hoặc Barem của phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu, khí;\ne) Cân, đồng hồ đo xác định lượng xăng dầu, hóa chất, khí phải được kiểm định theo quy định của pháp luật về đo lường và niêm phong của Thương nhân (trừ đồng hồ đo của máy bay, tàu biển).\nTrường hợp sử dụng Barem để xác định lượng thì phải có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực do cơ quan kiểm định hoặc tổ chức giám định độc lập cấp;\ng) Lượng dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu căn cứ theo Thông báo kết quả giám định về lượng của thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định;\nh) Đơn vị tính lượng của xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu và dầu thô được quy đổi theo đơn vị tính quy định tại Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.\n5. Kiểm tra thực tế xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi:\na) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí:\na.1) Trường hợp lô hàng phải kiểm tra thực tế hàng hóa, công chức hải quan căn cứ Thông báo kết quả giám định về lượng, Thông báo kết quả kiểm tra\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/321124fecabb40b49e8a5d8f33ae58b4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.jsonl b/manifests/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3273fec4dfa78707d03370193f0b3922f6f894c8 --- /dev/null +++ b/manifests/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Mức cho vay và phương thức cho vay\n1. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận mức cho vay phù hợp với quy định của pháp luật.\n2. Căn cứ vào phương án, dự án sản xuất kinh doanh, phục vụ đời sống, mục đích sử dụng vốn vay của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận áp dụng phương thức và quy trình thủ tục cho vay phù hợp, nhằm tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho khách hàng như cho vay lưu vụ, cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay từng lần và các phương thức cho vay khác phù hợp với quy định pháp luật.\n3. Tổ chức tín dụng có thể ủy thác cho các tổ chức chính trị - xã hội thực hiện toàn bộ hoặc một số khâu của nghiệp vụ tín dụng khi cho vay đối với khách hàng. Việc ủy thác và nhận ủy thác được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.\nĐiều 9. Cơ chế bảo đảm tiền vay\n1. Tổ chức tín dụng được xem xét cho khách hàng vay trên cơ sở có bảo đảm hoặc không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của pháp luật.\n2. Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chủ trang trại được tổ chức tín dụng cho vay không có tài sản bảo đảm theo các mức như sau:\na) Tối đa 50 triệu đồng đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú ngoài khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (trừ trường hợp nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều này);\nb) Tối đa 100 triệu đồng đối với cá nhân, hộ gia đình cư trú tại địa bàn nông thôn; cá nhân và hộ gia đình cư trú ngoài khu vực nông thôn có tham gia liên kết trong sản xuất nông nghiệp với hợp tác xã hoặc doanh nghiệp (trừ trường hợp nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều này);\nc) Tối đa 200 triệu đồng đối với cá nhân, hộ gia đình đầu tư cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm;\nd) Tối đa 300 triệu đồng đối với tổ hợp tác và hộ kinh doanh;\nđ) Tối đa 500 triệu đồng đối với hộ nuôi trồng thủy sản, hộ khai thác hải sản xa bờ có ký hợp đồng tiêu thụ sản phẩm với tổ chức chế biến và xuất khẩu trực tiếp;\ne) Tối đa 01 tỷ đồng đối với hợp tác xã, chủ trang trại hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/321612abf6114b9a8d3d44aa2b4ac2ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.jsonl b/manifests/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.jsonl deleted file mode 100644 index bcb937b412b0a089c5045e595be5f0b41ecf650e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BẢN HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐÔNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nA. ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP\n1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đa K'Nàng2318131,11,11,1
2Xã Phi Liêng2318131,11,11,1
3Xã Liêng Srôn1917111,11,11,1
4Xã Rô Men2217121,11,11,1
5Xã Đa Rsal2621141,11,11,1
6Xã Đa M'Rông131171,11,11,1
7Xã Đa Tông141281,11,11,1
8Xã Đa Long121071,11,11,1
\n2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đa K'Nàng2723151,11,11,1
2Xã Phi Liêng2623161,11,11,1
3Xã Liêng Srôn2220131,11,11,1
4Xã Rô Men2220131,11,11,1
5Xã Đa Rsal3125181,11,11,1
6Xã Đa M'Rông141281,11,11,1
7Xã Đa Tông151391,11,11,1
8Xã Đa Long151381,11,11,1
\n3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/321ce5be267c4358aceb065a368018a2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1253, - "img_h": 1763 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.jsonl b/manifests/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9dfc3cfecbff1dc44f6192f1587cce250c617e4 --- /dev/null +++ b/manifests/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu; Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp có vốn nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCác tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và PTDN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTHH (3b). xx 420\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3222d24a54944adbb582330e0e7d2e16.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.jsonl b/manifests/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a48b537ca33771193754a59acb63a4c79ac4ef28 --- /dev/null +++ b/manifests/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.png", + "output_text": "\nLIÊN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH\nPhụ lục III\nGIA CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN \n (Thực hành kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)\nĐơn vị: đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
ACHẨN ĐOÁN BẢNG HÌNH ẢNH
ISiêu âm
1Siêu âm30.00049.000
2Siêu âm + đo trực nhãn cầu51.50070.600
3Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng157.000176.000
4Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171.000211.000
5Siêu âm Doppler màu tim + cận âm207.000246.000
6Siêu âm tim gắng sức537.000576.000
7Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)407.000446.000
8Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản755.000794.000
9Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.875.0001.970.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIChụp X-quang thường
10Chụp Xquang phim \\leq 24 \\times 30 cm (1 tư thế)36.00047.000
11Chụp Xquang phim \\leq 24 \\times 30 cm (2 tư thế)42.00053.000
12Chụp Xquang phim > 24 \\times 30 cm (1 tư thế)42.00053.000
13Chụp Xquang phim > 24 \\times 30 cm (2 tư thế)55.00066.000
14Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lời cầu)50.00061.000
15Chụp Angiography mắt200.000211.000
16Chụp thực quản có uống thuốc cản quang87.00098.000
17Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang102.000113.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/32686f34b50147bd8db55acd9dcc2964.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/329b790e351e404b8321931328c02221.jsonl b/manifests/329b790e351e404b8321931328c02221.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..286b572ce1ab01f4baee9abb19bf1ef480a1dc95 --- /dev/null +++ b/manifests/329b790e351e404b8321931328c02221.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/329b790e351e404b8321931328c02221.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 11:32:01 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5563 /VPCP- KTTH V/v xử lý kiến nghị về thuế của Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....S..... Ngày:... 24/7 .....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 9140/BTC-CST ngày 07 tháng 7 năm 2014 về việc xử lý kiến nghị về thuế của Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 9140/BTC-CST nêu trên và giao Bộ Tài chính trả lời cho Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản và hướng dẫn thực hiện cụ thể.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTG: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Kiều Đình Thu Trợ lý TTGCP, các Vụ: TH, PL; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 48\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/329b790e351e404b8321931328c02221.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.jsonl b/manifests/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..988d4019688f2c33df02fae1339005f24d87e131 --- /dev/null +++ b/manifests/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nDANH MỤC VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TUYỂN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 4-9 /2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016\ncủa Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
Tổng số: 106 tuyến đường thủy nội địa
CẤP TỈNH QUẢN LÝ (Gồm 37 tuyến sông, kênh, rạch)
1Kênh Nguyên Văn Tiếp BNgã 3 Rạch Ruộng và Rạch Mườp (xã Tân Hưng – H.Cái Bè)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)21,5021,50Đi dọc ĐH.82
2Rạch RuộngSông Cái Cối (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)Kênh Nguyên Văn Tiếp B (xã Tân Hưng – H. Cái Bè)3,723,72
3Sông Cái CốiSông Trần (xã Mỹ Lương – H.Cái Bè)Nhánh Cồn Qui, Sông Trần (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)20,8020,80
4Kênh Cỏ CòSông Cái Cối (xã An Thái Đông – H.Cái Bè)Kênh Nguyên Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B – H.Cái Bè)11,0011,00Đoạn cuối đi dọc ĐH.79
5Sông Cái Thia (sông Mỹ Đức Tây)Sông Cái Cối (xã Mỹ Lương – H.Cái Bè)Rạch Mương Điều – cầu Mương Điều ĐT.861 (xã Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)9,609,60
6Kênh 5Rạch Mương Điều - cầuNgã 6 kênh9,609,60Đi dọc
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/32a151432e5a48878b8e67725d144c94.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.jsonl b/manifests/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e528397cb5efc7829b03055c870d4badffaff96 --- /dev/null +++ b/manifests/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.png", + "output_text": "\nĐiều 10. Trách nhiệm bảo vệ môi trường nước của các tổ chức, cá nhân hoạt động trên lưu vực sông La Ngà\n\nTôn trọng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.\nThực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, bán cam kết bảo vệ môi trường, để án bảo vệ môi trường (đơn giản, chi tiết) đã đăng ký và tôn trọng các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường.\nPhòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đối với môi trường từ các hoạt động của mình.\nTuyên truyền, giáo dục, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho người lao động trong cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của mình.\nTổ chức quan trắc, đo đạc thường xuyên nguồn thải, thực hiện chế độ báo cáo về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.\nXây dựng các phương án phòng, chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; trang bị các phương tiện, thiết bị và thực hiện các biện pháp để kịp thời ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước do mình gây ra.\nThường xuyên bảo vệ nguồn nước do mình khai thác, sử dụng đồng thời có quyền giám sát những hành vi, hiện tượng gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước của tổ chức, cá nhân khác.\nChấp hành chế độ kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường.\nNộp thuế môi trường, phí bảo vệ môi trường.\nNgoài các trách nhiệm phải thực hiện theo quy định tại Điều này, các tổ chức, cá nhân còn phải tôn trọng các quy định về bảo vệ môi trường lưu vực sông La Ngà được nêu tại Điều 5 của Quy chế này.\n\nĐiều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\na) Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) tổ chức triển khai thực hiện Quy chế;\nb) Tổ chức điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình ô nhiễm, suy thoái,\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32c435bb0ee048e3a9993ca2bbbfe12a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.jsonl b/manifests/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bd6467f1b4789ca0358c3ff9f5007712d510d6b --- /dev/null +++ b/manifests/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.png", + "output_text": "\nc) Đối với trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này, sau khi trừ đi số tiền được miễn, giảm theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, nhà đầu tư được tiếp tục khấu trừ số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt vào tiền thuê đất phải nộp theo công thức sau:\n\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \\frac{\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp sau khi trừ đi số tiền được miễn, giảm theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này}}{\\text{Số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã tự nguyện ứng trước theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt}}\nĐiều 24. Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp ngân sách nhà nước bằng tiền Việt Nam (VNĐ); trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam cư ở nước ngoài nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước bằng ngoại tệ thì thực hiện quy đổi sang tiền VNĐ theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp.\n2. Việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định như sau:\na) Cơ quan thuế gửi thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước đến người thuê đất, thuê mặt nước; đồng thời gửi đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường.\nb) Người thuê đất, thuê mặt nước phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo đúng quy định tại thông báo của cơ quan thuế.\n3. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, tiền thuê nộp mỗi năm 2 kỳ: Kỳ thứ nhất nộp tối thiểu 50% trước ngày 31 tháng 5; kỳ thứ hai trước ngày 31 tháng 10 hàng năm.\n4. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước một lần cho cả thời gian thuê\na) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo tiền thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan thuế, người thuê đất phải nộp 50% tiền thuê đất theo Thông báo.\nb) Trong thời hạn 60 ngày tiếp theo, người thuê đất phải nộp 50% tiền thuê đất, thuê mặt nước còn lại theo Thông báo.\nc) Quá thời hạn quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, người được Nhà nước cho thuê đất chưa nộp đủ tiền thuê đất theo Thông báo của cơ quan thuế thì phải nộp tiền chậm nộp đối với số tiền chưa nộp theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế.\n5. Bộ Tài chính quy định tờ khai, chứng từ, sổ theo dõi nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/331167ea29164ef783f05840ed2096fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.jsonl b/manifests/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8987258a413f3e8d7932918d8b8af96db4d3735a --- /dev/null +++ b/manifests/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.png", + "output_text": "\n11.3. Tiêu hao điện năng cho đèn báo hiệu sử dụng điện lưới\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại đènChế độ làm việcĐơn vị tínhĐiện năng
3.11.31220v - 40wcháy thẳngkW.h0.059
3.11.32220v - 40wnhấp nháykW.h0.040
3.11.33220v - 40wchớp các loạikW.h0.013
3.11.34220v-150wchớp các loạikW.h0.050
3.11.35220v-500wchớp các loạikW.h0.162
\n12. Định mức liên quan đến nhân công\n12.1. Sản xuất xích phao, ma ní\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhSợi
Sản xuất xích phao
3.12.11\\phi(10\\text{--}14)\\text{mm}Nhân công bậc 4,5/7công/sợi9,00
3.12.12\\phi(16\\text{--}20)\\text{mm}Nhân công bậc 4,5/7công/sợi11,25
Sản xuất Ma ní
3.12.13Loại sắt tròn \\phi 16Nhân công bậc 4,5/7công/chiếc0,888
3.12.14Loại sắt tròn \\phi 22Nhân công bậc 4,5/7công/chiếc1,050
3.12.15Hòm đựng ốc quyNhân công bậc 4,5/7công/chiếc1,088
3.12.16Lồng bảo vệ đèn chớpNhân công bậc 4,5/7công/chiếc2,913
\nGhi chú: Sợi xích có chiều dài L=15\\text{m} .\n12.2. Bảo dưỡng vỏ tàu thép các loại:\n\nChuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động, vật tư thiết bị.\nCạo sơn, gờ rì từ đường nước trở lên, lau chùi sạch sẽ trong ngoài vỏ.\nNắn gờ những phần bẹp.\nSơn chống rỉ, sơn màu từ đường nước trở lên.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại vỏThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 \\div < 5050 \\div 90> 90
3.12.2Vỏ thépNhân công bậc 4,0/7công/lần33,12547,43867,93197,278
1234
\n43\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/333ef225ad464b35bc387601c4b952d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.jsonl b/manifests/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd5be0069d89b070445eb2c26ffa3644eb04937e --- /dev/null +++ b/manifests/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.png", + "output_text": "\nLô hàng nhập khẩu tương tự có cùng quãng đường và phương thức vận tải, hoặc đã được điều chỉnh về cùng quãng đường và phương thức vận tải với lô hàng đang xác định trị giá hải quan.\nNếu có sự chênh lệch đáng kể về phí bảo hiểm thì điều chỉnh về cùng điều kiện bảo hiểm với lô hàng đang xác định trị giá hải quan.\nc) Khi áp dụng phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự, nếu không tìm được hàng hoá nhập khẩu tương tự được sản xuất bởi cùng một người sản xuất hoặc người sản xuất khác được ủy quyền thì mới xét đến hàng hoá được sản xuất bởi người sản xuất khác và phải có cùng xuất xứ.\nd) Khi xác định trị giá hải quan theo phương pháp này mà xác định được từ hai trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự trở lên thì sau khi đã điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán với lô hàng đang xác định trị giá hải quan, trị giá hải quan là trị giá giao dịch thấp nhất.\nNếu trong thời gian làm thủ tục hải quan không đủ thông tin lựa chọn hàng nhập khẩu giống hệt hoặc tương tự với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan thì không xác định trị giá hải quan cho hàng hoá nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 hoặc Điều 9 Thông tư này phải chuyển sang phương pháp tiếp theo.\n3. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá hải quan theo phương pháp này, mỗi chứng từ 01 bản chụp, bao gồm:\na) Tờ khai hải quan của hàng hoá nhập khẩu tương tự;\nb) Tờ khai trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu tương tự đối với trường hợp phải khai báo tờ khai trị giá hải quan;\nc) Hợp đồng vận tải của hàng hoá nhập khẩu tương tự (nếu có sự điều chỉnh chi phí này);\nd) Hợp đồng bảo hiểm của hàng hoá nhập khẩu tương tự (nếu có sự điều chỉnh chi phí này);\nđ) Bảng giá bán hàng xuất khẩu của nhà sản xuất hoặc người bán hàng ở nước ngoài (nếu có sự điều chỉnh về số lượng, cấp độ thương mại);\ne) Các hồ sơ, chứng từ khác liên quan đến việc xác định trị giá hải quan.\nĐiều 10. Phương pháp trị giá khẩu trừ\n1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ, căn cứ vào đơn giá bán hàng hoá nhập khẩu, hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự trên thị trường nội địa Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều này và trừ (-) các chi phí hợp lý, lợi nhuận thu được sau khi bán hàng hóa nhập khẩu.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/337517b978a14f33a7b1d69b24a03870.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.jsonl b/manifests/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4878046fd5e06014a69c5c4dc719a20d24c48bf2 --- /dev/null +++ b/manifests/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.png", + "output_text": "\nĐiều 41. Hồ sơ hải quan\n1. Thực hiện theo quy định đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, xuất khẩu tại Điều 7, Điều 12 Thông tư này.\n2. Chứng từ phải nộp tại thời điểm có giá chính thức:\na) Thời điểm có giá chính thức là thời điểm được thỏa thuận trên Hợp đồng mua bán hàng hóa.\nViệc khai giá chính thức thực hiện theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 17 Thông tư số 39/2015/TT-BTC.\nb) Chứng từ phải nộp tại thời điểm có giá chính thức:\nb.1) Hóa đơn thương mại (commercial Invoice) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng(GTGT): 01 bản chụp;\nb.2) Thông báo kết quả giám định về lượng: 01 bản chụp.\nĐiều 42. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu\n1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Thực hiện xác nhận hàng qua khu vực giám sát đối với dầu thô xuất khẩu theo quy định tại điểm c.4 khoản 1 Điều 52 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n3. Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa là dầu thô xuất khẩu tại cảng dầu khí ngoài khơi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 4 Thông tư này. Trường hợp Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan không thực hiện việc kiểm tra thực tế hàng hóa thì căn cứ Thông báo kết quả kết quả giám định.\n4. Tờ khai xuất khẩu dầu thô phải được kiểm tra chi tiết hồ sơ.\nĐiều 43. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Thực hiện việc khai hải quan trên tờ khai theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n2. Thực hiện khai báo giá chính thức theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 17 Thông tư số 39/2015/TT-BTC.\n3. Mỗi quý, vào ngày 05 tháng đầu tiên của quý tiếp theo, Thương nhân xuất khẩu dầu khí có trách nhiệm thông báo Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu dầu khí kế hoạch xuất khẩu trong quý. Thông tin bao gồm: Số lượng dự kiến xuất khẩu mỗi tháng, tần suất xuất trong tháng, địa điểm bơm hoặc khai thác.\nCHƯƠNG IV\nThủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động dầu khí\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33b40d46e5dd4e4f839af6fad17c208d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.jsonl b/manifests/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c3abffc9b699b807dc44ae63c0db8585afc442c --- /dev/null +++ b/manifests/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: ƯỚC TÍNH SỐ LƯỢNG CÁC LOẠI SPSX\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: A4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\n\nƯớc tính số lượng các loại sản phẩm phục vụ khách du lịch;\nƯớc tính số lượng các loại sản phẩm phục vụ khách bán buôn;\nƯớc tính số lượng các loại sản phẩm phục vụ khách bán lẻ;\nƯớc tính số lượng các loại sản phẩm phục vụ quảng cáo;\nƯớc tính số lượng các loại sản phẩm phục vụ theo đơn đặt hàng.\n\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐảm, đúng số lượng loại sản phẩm phục vụ khách du lịch;\nĐảm, đúng số lượng loại sản phẩm phục vụ khách bán buôn;\nĐảm, đúng số lượng loại sản phẩm phục vụ khách bán lẻ;\nĐảm, đúng số lượng loại sản phẩm phục vụ quảng cáo;\nĐảm, đúng số lượng loại sản phẩm phục vụ theo đơn đặt hàng.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nPhân tích;\nTổng hợp;\nTính toán, dự toán, tiên đoán;\nThiết kế và lập bảng biểu.\n\n2. Kiến thức\n\nPhân tích tổng hợp được số lượng các sản phẩm phục vụ cho khách du lịch, khách bán buôn, bán lẻ theo đơn đặt hàng và cho quảng cáo;\nMô tả được các loại sản phẩm trong nghề Sơn mài và khắc trai;\nTrình bày được phương pháp tổ chức điều hành và quản lý lao động;\nKế toán thống kê.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBút viết số ghi chép, máy tính;\nMẫu sản phẩm, catalog;\nBảng số lượng các loại sản phẩm phục vụ khách bán buôn, bán lẻ;\nBảng số lượng các loại sản phẩm phục vụ theo đơn đặt hàng và quảng cáo;\nBảng thống kê số lượng nguyên vật liệu hiện có của đơn vị;\nBảng thống kê số lượng, khả năng về nguồn lực của bản thân.\n\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33d958cc7f7845af8d6dccbdc7874760.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.jsonl b/manifests/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7498103013393b8555f2c05c70d6217ca92dfdfc --- /dev/null +++ b/manifests/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH SÔNG NƯỚC\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: G2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ừ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nXác định chính xác kích thước, hình dáng, màu sắc, bố cục tranh.\nTừng họa tiết, chi tiết được vẽ tỉa.\nGần vẽ trước sơn dày hơn.\nXa vẽ sau sơn mỏng hơn.\nMẫu được chọn phù hợp với màu mẫu.\nGần tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.\nSơn được quét đều phủ kín mặt vốc, độ dày sơn 0,2mm.\nBuồng ừ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.\nThời gian ừ 1.5 ngày đến 2 ngày.\nMức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.\nKhi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để\n\nxác định mức độ mài, thường mài hơi non.\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra , đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng theo bản vẽ mẫu;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra , đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra , đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng quy trình;\nGọt sửa được các loại dụng cụ, thép trong nghề;\nChọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được đặc điểm, tính chất của từng loại sơn, bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình vẽ tranh;\nNếu được kỹ thuật vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra , đánh bóng hoàn thiện được bức tranh;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nMẫu tranh, thước đo, bản vẽ mẫu;\nSơn chín bột màu, dầu hỏa;\nVán lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, bút lông, giẻ mềm, bát đựng;\nTấm vốc đã can mẫu;\nTấm vốc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp;\nSơn phủ đã thử đạt yêu cầu;\nTấm vốc đã vẽ mài ra;\nTấm vốc đã phủ sơn;\n\n119\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/343946d6b0ce4267bc56e4ac8b51d532.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.jsonl b/manifests/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68d0132390b56ddf44ebb197ba4f1e0bc91a83be --- /dev/null +++ b/manifests/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.png", + "output_text": "\n3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:\n\nBiên bản kiểm tra quyết toán thuế;\nTờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;\nTài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;\nVăn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;\nBáo cáo kiểm toán (nếu có);\nCác tài liệu khác.\n\nGhi chú:\n(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.\n(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, nếu là khác 03 năm thì các cột tại bảng trên cần được thay đổi cho phù hợp.\n(3) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với nhà thầu là đối tượng phải thực hiện kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán. Trường hợp nhà thầu là đối tượng không phải thực hiện kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán thì không phải nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán.\n62\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/345ec0e0a88b4e47ae4e6e81b19483b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.jsonl b/manifests/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.jsonl deleted file mode 100644 index 99e2afb8be974bd3912a293c5bb745184c46fa65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.png", - "output_text": "\nĐiều 15. Điều khoản thi hành.\n1. Đối với các điểm truy nhập internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh đang hoạt động theo Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin điện tử trên internet có nghĩa vụ chuyên đối, đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và Quy định này trước ngày 10 tháng 02 năm 2015.\n2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng triển khai đầy đủ, kịp thời quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.\nTrong quá trình thực hiện, phát sinh vướng mắc kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./. ✓\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ng\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Chuong Tien Province, featuring a star and the text 'NHÂN DÂN TỈNH CHUÔNG TIỀN' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.\nChu Chu Ngọc Anh\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/346eef95ac9441298cc0b6e2048e8306.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.jsonl b/manifests/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fce847343de9ab6c9e0b8b4b9843d24e9d9380ec --- /dev/null +++ b/manifests/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.png", + "output_text": "\n\nÔng Vũ Trọng Quế, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; ✓\nÔng Nguyễn Công Hiệp, Phó Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch;\nÔng Trần Kha, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;\nÔng Trịnh Xuân Lộc, Phó Giám đốc phụ trách Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;\nÔng Hoàng Thành Nam, Phó Tham mưu trưởng phụ trách xây dựng lương, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;\n\n- Ông Ngô Tiến Dũng, Hiệu trưởng Trường Quân sự tỉnh.\n* Mời lãnh đạo các ban, ngành, đoàn thể tham gia thành viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh, gồm:\n\nBà Phạm Thị Thu Hằng, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;\nÔng Trần Minh Thăng, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy;\nÔng Lương Hùng Tiến, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;\nBà Phạm thị Thanh Thủy, Giám đốc Trường Chính trị Trường Chính tỉnh;\nÔng Bùi Ngọc Lại, Phó Chủ tịch Hội cứu chiến binh tỉnh;\nÔng Nguyễn Thanh Long, Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh;\nBà Nguyễn Thị Hà, Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh;\nÔng Vũ Văn Nghĩa, Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh;\nBà Nguyễn Thị Thu Thủy, Bí thư Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh;\nÔng Lê Thanh Tùng, Hiệu trưởng Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định.\n\n4. Ban Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh, gồm:\na) Trưởng ban: Ông Lê Xuân Thu, Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.\nb) Các Phó Trưởng ban:\n\nMẹ bà Phạm Thị Thu Hằng, Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;\nÔng Trần Kha, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;\nÔng Hoàng Thành Nam, Phó Tham mưu trưởng phụ trách xây dựng lực lượng\n\nBộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;\nc) Các ủy viên:\n\nMẹ bà Nguyễn Thị Thu Thủy, Bí thư Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh;\nMẹ ông Trần Minh Thăng, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy;\nBà Khương Thị Mai, Phó Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;\nÔng Trần Quý Phong, Phó Giám đốc Sở Nội vụ;\nÔng Trần Chí Hiên, Phó Giám đốc Sở Tài chính;\nÔng Vũ Trọng Quế, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông;\n\n5. Ban Thư ký Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh do Phó Tham mưu trưởng phụ trách xây dựng lực lượng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh làm Trưởng ban; thành viên ban thư ký gồm: cán bộ, chuyên viên thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34829ca4aee04783aa41366aed95625e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.jsonl b/manifests/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84cadd4e61372f207ba1d376a94c68d9ca938d5a --- /dev/null +++ b/manifests/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.png", + "output_text": "\n1701 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 534 /CD-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2013\nCÔNG ĐIỆN\nVề việc đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng phục vụ thi công các Dự án giao thông trọng điểm trên địa bàn thành phố Hà Nội\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 2988..... Ngày: 17/4.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\n\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Công Thương;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\n\nHiện nay, Dự án xây dựng Quốc lộ 3 mới, đoạn Hà Nội - Thái Nguyên; Dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai; Dự án đường nối Nhật Tân - sân bay Nội Bài; Dự án cầu Nhật Tân và đường hai đầu cầu đang có nguy cơ không hoàn thành đúng tiến độ do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng.\nĐể đảm bảo hoàn thành dự án đúng tiến độ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Tập đoàn Điện lực Việt Nam khẩn trương phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để giải quyết dứt điểm công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư của các Dự án nêu trên.\nChủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tiếp tục có biện pháp ngăn ngừa tình trạng tái lấn chiếm tại những vị trí đã bàn giao mặt bằng.\nBộ Giao thông vận tải phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Tập đoàn Điện lực Việt Nam trong công tác giải phóng mặt bằng và chỉ đạo việc thi công công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nTổng công ty ĐTPT đường cao tốc Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: V.III, KTH, V.I, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha\n\nKT THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34cc870dc2554f5580cc6811828dfd21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.jsonl b/manifests/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a4445f113176cbc9b7e4dfac4e91b153ea37c21 --- /dev/null +++ b/manifests/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.png", + "output_text": "\n2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 5. Vi phạm quy định về hoạt động của hội đồng khoa học và công nghệ\n1. Phát cảnh cáo đối với cá nhân là thành viên hội đồng khoa học và công nghệ không thực hiện đúng thủ tục hoặc đánh giá, chấm điểm không đúng với các tiêu chí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khi tư vấn, thẩm định, tuyển chọn, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n2. Phát tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân là thành viên hội đồng khoa học và công nghệ công bố, cung cấp thông tin liên quan đến quá trình đánh giá, nhận xét và kết quả tư vấn khi chưa được sự cho phép của cơ quan quyết định thành lập hội đồng”.\n3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 6. Vi phạm quy định về đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước\nPhát tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức không đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền”.\n4. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 7. Vi phạm quy định về hoạt động khoa học và công nghệ\n1. Phát cảnh cáo đối với cá nhân, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước vượt quá thời gian đã cam kết mà không được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước giao nhiệm vụ.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với tổ chức kê khai sai sự thật trong hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn một trong những nội dung sau đây:\n\na) Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì;\nb) Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ;\nc) Năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp thực hiện.\n\n3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây:\n\na) Báo cáo sai sự thật về tiến độ, nội dung, kết quả nghiên cứu;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34fd46af13bb4d1fab7add3456507ac9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.jsonl b/manifests/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.jsonl deleted file mode 100644 index a1092defe63cd0338b687472c06b10effaa29759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.png", - "output_text": "\n- Chi đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách được UBND tính giao hàng năm cho Trung tâm.\n- Thu lao động sản xuất hàng năm của Trung tâm.\n- Nguồn đóng góp của các đối tượng chưa trị, cai nghiện tại Trung tâm theo quy định.\n2. Đối với cơ sở cắt cơn, giải độc tại cộng đồng:\nNguồn kinh phí để thực hiện chế độ miễn, giảm đối với người nghiện ma túy cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi bảo đảm xã hội của ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. UBND xã, phường, thị trấn căn cứ chế độ miễn, giảm theo quy định, số đối tượng cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng lập dự toán cùng với dự toán ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm đề trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 7. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 27/2012/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ: Bộ Tài chính, Bộ Lao động- Thương binh & Xã hội về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, các đơn vị kịp thời phản ánh về UBND tỉnh (thông qua Sở Lao động Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính) để xem xét, giải quyết./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nLê Tiến Phương\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/359dabde750c4906a5ab246c44838b4f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.jsonl b/manifests/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15a887efd9c129c932e3c83721826c9016138901 --- /dev/null +++ b/manifests/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 18 a /2013/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: ...3546..... Ngày: ...06/3.....\nQUYẾT ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;\nCăn cứ Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật báo chí; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật báo chí;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 1. Khoản 2 Điều 13 Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền được sửa đổi như sau:\na) Biên dịch 100% nội dung kênh chương trình phim truyền;\nb) Biên dịch 100% các chương trình phóng sự, tài liệu của kênh tổng hợp, kênh giải trí tổng hợp, kênh thể thao, kênh ca nhạc.\nBộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc phân loại kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/35b6d69585c147b193e754fed773bf92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.jsonl b/manifests/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5c9623f498a60cda431bea0a637ffde07612aac --- /dev/null +++ b/manifests/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
\n
    \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Ngọc (bến xe) đến hết đất ông Đỗ Tiến Bang;
  • \n
  • - Từ đất ông Võ Văn Minh đến hết đất ông Bùi Đình Nhỏ;
  • \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Phái đến hết đất ông Huỳnh Văn Hữu;
  • \n
  • - Từ đất ông Tống Văn Định đến hết đất ông Lương Văn Toàn;
  • \n
  • - Từ đất ông Trần Văn Điền đến hết đất ông Võ Trung Hùng.
  • \n
\n
4Từ đất bà Nguyễn Thị Ân đến hết đất ông Kim Văn Bút5001,00
5\n
    \n
  • - Từ đất bà Nguyễn Thị Hạnh đến hết đất nhà Văn Hóa Cát Lâm 3;
  • \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Chiến đến hết đất ông Trần Văn Đường.
  • \n
\n
5001,00
6\n
    \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Phong đến giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc và từ đất ông Hà Công Khanh đến hết đất bà Hà Thị Hoa.
  • \n
  • - Từ đất bà Thời Thị Hồng Lạc đến giáp đất ông Nguyễn Đầu (hướng đi Cát Lương) và từ đất ông Nguyễn Văn Tâm đến hết đất ông Lý Viết Ngôn.
  • \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Thành Sơn đến giáp cầu Treo;
  • \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Lực (quán nước) đến giáp cầu Treo.
  • \n
\n
1.2001,40
7Từ đất ông Nguyễn Theo đến hết đất bà Trương Thị Trung (đường ĐH 93)5001,00
8\n
    \n
  • - Từ đất sân vận động (ông Ngừ) đến hết đất ông Phan Văn Chài.
  • \n
  • - Và từ đất ông Lê Trung Thực đến hết đất ông Phan Văn Phú.
  • \n
\n
2501,00
9\n
    \n
  • - Từ đất ông Mã Văn Toàn (Cát Lợi) đến hết đất ông Nguyễn Văn Sỹ (trại heo).
  • \n
  • - Từ đất ông Nguyễn Văn Tô đến giáp đất bà Phan Thị Tuyết.
  • \n
\n
2001,00
10\n
    \n
  • - Từ Trại Bơm Phước Cát 1 đến hết đất ông Thủy (Công an).
  • \n
  • - Từ đất ông Trần Đình Phương đến hết đất ông Phạm Văn Thủy.
  • \n
\n
3001,00
11\n
    \n
  • - Từ đất ông Đặng Văn Sang đến hết đất ông Trần Đình Thanh.
  • \n
  • - Từ đất ông Huỳnh Thế Thuận đến hết đất bà Võ Thị Út.
  • \n
\n
3501,00
12\n
    \n
  • - Từ đất bà Phan Thị Gái đến hết đất ông Nguyễn Văn Đức
  • \n
  • - Từ nhà ông Võ Xuân An đến hết đất ông Phạm Văn Đức.
  • \n
\n
4001,00
13\n
    \n
  • - Từ đất ông Trần Văn Hải (Hoa xi đầu) đến hết đất bà Võ Thị Năm.
  • \n
  • - Từ đất bà Nguyễn Thị Lan đến giáp đất ông Triệu Y Men.
  • \n
\n
2001,00
14\n
    \n
  • - Từ giáp đất ông Phan Văn Thủy đến hết đất ông Nguyễn Văn Văn (Trần Đình Phương) và từ đất ông Đỗ Phúc Thương đến hết đất bà Nguyễn Thị Lại.
  • \n
\n
4001,00
15Từ đất ông Lê Đức Sự đến giáp kênh mương thủy lợi.3001,00
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35ea6468af004505b9edc1d4ee958301.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.jsonl b/manifests/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4896b37ac257976a8731d3d333b825bf6d117aa --- /dev/null +++ b/manifests/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: ĐÁNH SƠN ĐEN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B16\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nDùng thanh sắt non đánh sơn giọt nhỏ đựng trong cháo gang hoặc vại sành, vừa quay vừa mài cho màu dầu sắt để sắt thỏi ra làm sơn đen. Dùng mỏ vảy đánh tiếp đến lúc sơn đen chín kỹ.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nTrút 1.5 kg – 2 kg sơn giọt nhỏ vào cháo gang hoặc vại sành;\nSơn được trút vào vại sành gọn không rót ra ngoài;\nDùng mỏ vảy bằng thanh sắt non vừa quấy vừa mài;\nTốc độ quấy 30 – 35 vòng/1 phút, lực quấy vừa phải;\nThời gian quấy liên tục từ 16 – 20 giờ: Mùa đông: 1 giờ một lần vét; Mùa hè: từ 15 – 30 phút một lần vét;\nQuấy cho đến khi nâng mỏ vảy thấy sơn chảy mượt không đứt quãng, đủ độ đen.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết thao tác đánh quay, mài mỏ vảy;\nBiết quan sát, nhận dạng được màu sơn khi đạt màu đen;\nNhận biết, phân loại được khi sơn đã chín;\nBiết phương pháp, kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nNêu được các yêu cầu kỹ thuật khi đánh quấy sơn;\nMô tả được các tiêu chuẩn, cách nhận biết mức độ sơn đạt màu đen trong khi đánh quấy;\nTrình bày được tốc độ vòng quay khi đánh quấy sơn;\nMô tả được các kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn;\nNêu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSơn giọt nhỏ 1.5 kg – 2 kg;\nCháo gang, mỏ vảy bằng thanh sắt non, vại sành;\nDụng cụ để hớt, chứa đựng sơn;\nBảng yêu cầu tiêu chuẩn của sơn đen;\nPhiếu các bước công việc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/360ca945811e44ac845d69de8f84cd8a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.jsonl b/manifests/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.jsonl deleted file mode 100644 index 717536f5ba509e4dce3156a4693a3bb174b1ee11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14 /2013/QĐ-UBND\nBình Thuận, ngày 01 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của Trung tâm theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh và Nghị định số 61/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2011 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng;\nCăn cứ Thông tư số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ: Tài chính-Lao động, Thương binh & Xã hội về quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;\nThực hiện Công văn số 294/HĐND-CTHĐ ngày 22/03/2013 của Thường trực HĐND tỉnh về các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh;\nTheo đề nghị của Liên Sở: Lao động Thương binh và Xã hội-Tài chính tại Tờ trình số 01/TTr-SLĐTBXH-STC ngày 8 tháng 01 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36380727a4a64e928228ac9efef3ee54.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/364f50608999451cb62778370d43adc1.jsonl b/manifests/364f50608999451cb62778370d43adc1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..881758e55321911be6570398a17013e1cc387655 --- /dev/null +++ b/manifests/364f50608999451cb62778370d43adc1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/364f50608999451cb62778370d43adc1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1718Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.500.0001.550.000
1719Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR670.000720.000
1720Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh200.000230.000
1721Vì khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.560.0002.610.000
1722Vì khuẩn/vì nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)155.000178.000
1723Vì khuẩn/ vì nấm kháng thuốc định tính hoặc vì khuẩn/ vì nấm kháng thuốc trên máy tự động165.000189.000
1724Vì nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường200.000230.000
1725Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động420.000460.000
1726HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.050.0001.100.000
1727Xét nghiệm cận dư phân45.00051.700
VXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1728Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật100.000140.000
1729Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán200.000280.000
1730Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán màu tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh400.000520.000
1731Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng300.000400.000
1732Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)100.000140.000
1733Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu150.000210.000
1734Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương100.000140.000
1735Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học105.000147.000
1736Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou230.000322.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/364f50608999451cb62778370d43adc1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.jsonl b/manifests/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.jsonl deleted file mode 100644 index dc07892942cbc8add998806a28ed7c02bf806db9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.png", - "output_text": "\nPhụ biểu số 01\nNỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP Đưa VÀO CƠ SỞ CHỮA BỆNH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)\nOfficial seal of the Hanoi People's Council (HÀ NỘI ĐẠI HỘI NHÂN DÂN) with a star in the center and text around the border.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNỘI DUNGMức chi
1Chi hợp Hội đồng tư vấn xét duyệt hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp vào Trung tâm
-Chủ tịch hội đồng150.000 đồng/người/buổi
-Thành viên hội đồng, thư ký100.000 đồng/người/buổi
-Chi nước uống cho người tham dựMức chi theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
2Chi đưa đối tượng vào Trung tâm; truy tìm đối tượng đã có Quyết định đưa vào Trung tâm nhưng bỏ trốn trước khi đưa vào Trung tâm; truy tìm đối tượng bỏ trốn khỏi Trung tâm
-Chi chế độ công tác phíNội dung và mức chi theo quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC. Ngoài chế độ công tác phí, trong những ngày truy tìm đối tượng bỏ trốn được bồi dưỡng 100.000 đồng/người/ngày.
-Chi chế độ làm đêm, thêm giờMức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 5/01/2005 của liên Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức.
-Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trong những ngày đi trên đường40.000 đồng/ngày, tiền ngủ (nếu có) theo mức quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC
-Chi phí tiền tàu xe hoặc chi phí thuê mượn phương tiện vận chuyểnMức chi theo giá cước vận tải áp dụng tại địa phương hoặc chi phí thực tế (nếu đơn vị tự bố trí phương tiện vận chuyển) hoặc hợp đồng thuê xe (nếu thuê ngoài).
3Chi lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâmMức chi tối đa 150.000 đồng/hồ sơ
4Chi lập hồ sơ đề nghị chuyển đối tượng đang chấp hành biện pháp tại Trung tâm vào Cơ sở giáo dục, Trường giáo dục.Mức chi tối đa 100.000 đồng/hồ sơ
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/369be0f2c64145449f19e257acf0fdce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1775, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.jsonl b/manifests/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa2a19f49aa053b8c41d385c62c4ca7cc58d2c40 --- /dev/null +++ b/manifests/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.png", + "output_text": "\nMẫu số 5(b)\nBẢNG TÔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU\n(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vị tínhKhối lượngĐơn giáThành tiền (Cột 4x5)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Hoạt động 1A1
Hoạt động 2A2
Hoạt động n...An
Giá dự thầu đã bao gồm dự phòng trượt giá, thuế, phí, lệ phí (nếu có)A=A1+A2+...+An
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (*)B=b\\%xA
Tổng cộng giá dự thầu
(kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ...)
M = A + B
\nĐại diện hợp pháp của nhà thầu\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nGhi chú:\nCác cột (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi phù hợp với các nội dung công việc theo quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\nCác cột (5), (6): do nhà thầu chào. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng công việc cụ thể. Nhà thầu phải tính toán và phân bổ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí cho yếu tố trượt giá của gói thầu vào trong giá dự thầu.\nChi phí dự phòng (B) sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu.\nGiá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng (B).\n(*): Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh (b%) để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong hồ sơ mời thầu (b%) nhân với chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A).\n55\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/370348ad8e4347c996173d6fad85f231.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.jsonl b/manifests/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96d9d137607928c2cbbbf50a07eb53c2ba288a91 --- /dev/null +++ b/manifests/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

bao nhựa bên trong những điều trên áp dụng cho bao bì nhựa

\n
    \n
  • - Bên ngoài nắp thùng, nếu có, không có bụi và vết bẩn. Một vài vết có thể xuất hiện bên ngoài nắp thùng.
  • \n
\n
7. Trần nhà
7.1. Thiết bị chiếu sáng\n
    \n
  • - Không có dầu vân tay
  • \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
7.2. Lỗ thông hơi\n
    \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
7.3. Tấm trần/quạt trần\n
    \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
7.4. Ống dẫn\n
    \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
7.5. Đường ống\n
    \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
8. Chậu cây\n
    \n
  • - Không có dầu mẫu thuốc lá
  • \n
  • - Không có rác và mảnh vụn
  • \n
\n
9. Mặt tiền bên ngoài
9.1. TườngKhông có chất bẩn không làm sạch được
9.2. Bề mặt kính\n
    \n
  • - Không có dầu vân tay
  • \n
  • - Không có hơi nước
  • \n
  • - Không có chất bẩn không làm sạch được
  • \n
\n
10. Mái nhà
10.1. Bề mặt mái nhà- Không có cát
\n115\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/370f416118c94a37bc808203ab07ec1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.jsonl b/manifests/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39534a287d597e7af8eee58508522a6602bb1d92 --- /dev/null +++ b/manifests/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18/09/2015 14:24:11 +07'00\nBỘ Y TẾ - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT\nHà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2015\nUNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giờ: ...C... Ngày: 16/9...\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nQuy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe\nCăn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế và Cục trưởng Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải,\nBộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư liên tịch quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô (sau đây gọi tắt là khám sức khỏe cho người lái xe) và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe.\n2. Thông tư này được áp dụng đối với người lái xe, người sử dụng lao động lái xe ô tô, các cơ sở y tế khám sức khỏe cho người lái xe và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Nguyên tắc chung\n1. Việc khám sức khỏe cho người lái xe được thực hiện tại cơ sở y tế đã\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3711f3a90a374a1dbe50d4b301d94bf2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.jsonl b/manifests/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.jsonl deleted file mode 100644 index 2b3eb16d8486a68fe55aa7505934852bd7f2fee6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.08.2016 09:07:36 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nSố: 14 /2016/TT-BGTVT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...S..... Ngày: 06/7.....\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn thực hiện việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Quy định VI/2 của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết MSC.380 (94);\nCăn cứ Thông tri MSC.1/Circ.1475 của Tổ chức Hàng hải quốc tế về hướng dẫn đối với khối lượng toàn bộ của công-te-nơ vận chuyển hàng hóa;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế .\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn thực hiện việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế .\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc căn xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế .\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/374aab72e2c1457cb5c58cdc2f7499a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.jsonl b/manifests/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.jsonl deleted file mode 100644 index 21a5b661cb1d6f2d6d9e35ebcce625f0612c29e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nCụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 của UBND tỉnh) Hý\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh.\nQuy định này quy định cụ thể về điều kiện, thời gian hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet công cộng, điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng.\nQuy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp huyện, cấp xã), các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tới công tác quản lý hoạt động và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ; các tổ chức, cá nhân thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.\nĐiều 3. Nguyên tắc chung.\nCác nội dung khác không điều chỉnh trong quy định này về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được áp dụng thực hiện theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/375a0ad035a34a36a5a55f54858553c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.jsonl b/manifests/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25e40f3915b180756fbb2409a3e27e159ed5141 --- /dev/null +++ b/manifests/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.png", + "output_text": "\n3. Bộ Quốc phòng khẩn trương thực hiện việc bàn giao phần còn lại của khu vực phía Bắc Hậu Lâu và khu bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam hiện nay theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 6950/VPCP-KTN ngày 04 tháng 10 năm 2011 và Thông báo số 317/TB-VPCP ngày 19 tháng 8 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: XD, VHTT&DL;\nBQL DA ĐT XD Nhà QH và HT Ba Đình (mới);\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, V.III, KGVX;\nLưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (25).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the People's Security Forces of the Vietnam People's Army. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA' and 'QUÂN NHÂN VIỆT NAM'.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3784ba7ff6b54c2e93c424c1445f0712.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.jsonl b/manifests/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61cab3699ea002aa47dfb5c17f51464de314d97c --- /dev/null +++ b/manifests/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Các màu sơn lựa chọn phải thuần chất, tinh khiết;
  • - Lựa chọn đúng các màu;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.

Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;

  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n41\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/37d6cb6f6f0447b8af2acf332fbf5057.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.jsonl b/manifests/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.jsonl deleted file mode 100644 index 731bd14cea3b7e3a53a3cd632ddc12835d1e0e7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.png", - "output_text": "\nTrường hợp văn bản được xác định hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần theo điểm d Khoản 1 Điều 17 Quy chế này thì người rà soát văn bản thể hiện rõ nội dung kiến nghị bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản đó tại Phiếu rà soát văn bản; đồng thời cơ quan rà soát bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản đó.\nTrường hợp rà soát văn bản mà văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được ban hành theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 thì việc xác định các trường hợp hết hiệu lực của văn bản được rà soát thực hiện theo quy định tại Điều 78 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996.\nb. Văn bản được xác định hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần phải được đưa vào danh mục để công bố theo quy định tại Điều 25 Quy chế này.\n4. Xem xét, đánh giá về thẩm quyền ban hành và nội dung của văn bản được rà soát\nVăn bản được xác định còn hiệu lực (bao gồm cả văn bản được xác định hết hiệu lực một phần) được tiếp tục rà soát về thẩm quyền ban hành và nội dung của văn bản theo các quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 17 Quy chế này.\nĐiều 19. Xử lý kết quả rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản\n1. Kết quả rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý bao gồm nội dung đánh giá về hiệu lực của văn bản, căn cứ pháp lý, thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát; những nội dung của văn bản được rà soát có quy định trái, chồng chéo, mâu thuẫn với quy định của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát. Kết quả rà soát được thể hiện bằng Phiếu rà soát văn bản.\n2. Căn cứ vào kết quả rà soát văn bản, cơ quan rà soát tiến hành xử lý hoặc lập hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản theo các hình thức quy định tại Điều 24 Quy chế này.\n3. Cơ quan rà soát xử lý văn bản được rà soát do mình ban hành hoặc phối hợp với cơ quan liên tịch ban hành văn bản để xử lý trong trường hợp văn bản đó được liên tịch ban hành.\nViệc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế văn bản được rà soát thuộc thẩm quyền xử lý của cơ quan rà soát phải được thực hiện để có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát. Đối với nghị quyết của Hội đồng nhân dân, việc xử lý kết quả rà soát phải được tiến hành tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân.\n4. Trong trường hợp rà soát phát hiện nội dung cần xử lý thuộc thẩm quyền của cơ quan khác thì cơ quan rà soát lập hồ sơ kiến nghị cơ quan đó tiến hành xử lý.\nHồ sơ kiến nghị xử lý văn bản được rà soát bao gồm văn bản được rà soát, văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát; văn bản kiến nghị của cơ quan rà soát đối với cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản được rà soát; ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tài liệu khác có liên quan. Hồ sơ kiến nghị phải được gửi đến cơ quan có thẩm quyền trước thời điểm có hiệu lực của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3805fbdd59984ca6b03385b77256aac7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1221, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.jsonl b/manifests/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c60438f0294ef1e1d77ce87779db82297647ead --- /dev/null +++ b/manifests/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.png", + "output_text": "\nMẫu số 10\nDOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM (1)\nTừng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẫu này.\nThông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành trên cơ sở các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc cho từng thành viên liên danh.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số liệu doanh thu hàng năm của nhà thầu trong ____ năm gần nhất(2)
NămSố tiền (VND)
  
  
  
Doanh thu bình quân hàng năm của nhà thầu(3) 
\nGhi chú:\n(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải ghi vào Mẫu này.\n(2) Bên mời thầu cần ghi thời hạn được mô tả tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.\n(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu của các năm cho số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp.\n63\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38101ba2ed8340d28bb6acb75c662811.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/384e730547154072b16bdef9e462c182.jsonl b/manifests/384e730547154072b16bdef9e462c182.jsonl deleted file mode 100644 index c9bd90d835827f79f45c9d235dc987a4906121e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/384e730547154072b16bdef9e462c182.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/384e730547154072b16bdef9e462c182.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Xã Đa K'Nàng2318131,01,01,0
2Xã Phi Liêng2318131,01,01,0
3Xã Liêng Srônh1917111,01,01,0
4Xã Rô Men2217121,01,01,0
5Xã Đa Rsal2621141,01,01,0
6Xã Đa M'Rông131171,01,01,0
7Xã Đa Tông141281,01,01,0
8Xã Đa Long121071,01,01,0
\n4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đa K'Nàng2723151,01,01,0
2Xã Phi Liêng2623161,01,01,0
3Xã Liêng Srônh2220131,01,01,0
4Xã Rô Men2220131,01,01,0
5Xã Đa Rsal3125181,01,01,0
6Xã Đa M'Rông141281,01,01,0
7Xã Đa Tông151391,01,01,0
8Xã Đa Long151381,01,01,0
\n5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất: 1,0.\nB. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất năm 2015 (1.000 đồng/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)
IXÃ ĐA K'NÀNG
Khu vực I
Đọc theo Quốc lộ 27:
1Từ chân đèo Phú Mỹ đến giáp T 334, TBĐ 16 (giáp cổng Vinacaphê).1501,0
2Từ T 334, TBĐ 16 (cổng Vinacaphê) đến giáp T 434, TBĐ 16 (hết cây xăng bà Nguyễn).4502,4
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/384e730547154072b16bdef9e462c182.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1196, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.jsonl b/manifests/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0eaad2f1463b85a4e01a548eb90385b7893f862 --- /dev/null +++ b/manifests/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.png", + "output_text": "\nc) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp bao gồm đầu tư trong nước, đầu tư ra nước ngoài, đầu tư vào các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bất động sản, chứng khoán (nếu có); hiệu quả việc đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp.\nd) Việc quản lý tài sản, công nợ phải thu, công nợ phải trả, khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu.\n2. Giám sát bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.\n3. Giám sát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp theo các nội dung sau:\na) Hoạt động sản xuất, tiêu thụ, tồn kho sản phẩm; doanh thu hoạt động kinh doanh, dịch vụ; doanh thu hoạt động tài chính; thu nhập khác.\nb) Kết quả hoạt động kinh doanh, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA).\nc) Phân tích về lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.\nd) Việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước.\nđ) Phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.\n4. Giám sát việc thực hiện các chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp, trong đó có các nội dung về chi phí tiền lương, thu nhập của người lao động, người quản lý điều hành doanh nghiệp.\n5. Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu để thực hiện nội dung giám sát nêu tại các Khoản 1, 2 và Khoản 3 Điều này.\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định các biểu mẫu để thực hiện nội dung giám sát nêu tại Khoản 4 Điều này.\n6. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xã hội, chứng khoán thực hiện các quy định về giám sát tài chính tại Quy chế này và các quy định của pháp luật về tài chính, ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, xã hội, chứng khoán. Trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác với Quy chế này thì áp dụng theo pháp luật chuyên ngành.\nĐiều 7. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính\nHoạt động giám sát tài chính doanh nghiệp được thực hiện theo các căn cứ sau:\n1. Văn bản pháp luật về quản lý tài chính doanh nghiệp.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/38512d804e9f4fdfa6b12577ed3fac39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.jsonl b/manifests/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c3421c7ebf1634236c093eef4b359e5ea2298d1 --- /dev/null +++ b/manifests/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.08.2016 09:20:46 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẪN\nGiờ: C. Ngày: 19/11\nKính chuyển: TĐT (C)\nHà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẪN Giờ: C Ngày: 21/11/16\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nHướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCăn cứ Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ, về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020;\nBộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp để thực hiện khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 (sau đây gọi tắt là Nghị định số 75/2015/NĐ-CP).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3888e05e5d814ed591898a68300b54d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.jsonl b/manifests/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.jsonl deleted file mode 100644 index 8bec7838e0516a6a64551cd444de5325515eca1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung, mức thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nKT. CHỦ TỊCH\nTHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính (b/c);\nWebsite Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);\nTT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;\nCác Sở, ngành cấp tỉnh;\nUBND các huyện, thị xã và thành phố;\nBáo, Đài PTTH, Website An Giang;\nLãnh đạo VP. UBND tỉnh;\nLưu: HCTC, P. TH, TT. Công báo - Tin học.\n\nHuỳnh Thế Năng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38e928f2c38544b6a736d5105f9ee00a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.jsonl b/manifests/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3b93c20d2dae55f6897afdbaf9e7609efa8636d --- /dev/null +++ b/manifests/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.png", + "output_text": "\nMẫu số 14\nBẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHÓT\n(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thì xóa bỏ Mẫu này)\n- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 15 Chương này.\n- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]
2Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]
3Vị trí công việc
Tên
4Vị trí công việc
Tên
5Vị trí công việc
Tên
....Vị trí công việc
Tên
\n68\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/396ca53c8f5e43f5a3df99293c969cd2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.jsonl b/manifests/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.jsonl deleted file mode 100644 index 8d218bd467be3d412eddb715333c9d351ca8b558..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14/2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....C..... Ngày: 17/02...\nQUYẾT ĐỊNH\nVề hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Quyết định số 650/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn Điều lệ của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nQuyết định này quy định về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam đối với các vấn đề về đường lối, chủ trương, chính sách quan trọng và những chương trình, dự án lớn về khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, về chính sách xây dựng, phát triển đội ngũ trí thức.\n2. Đối tượng áp dụng:\nQuyết định này áp dụng đối với Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam (gọi tắt là Liên hiệp Hội Việt Nam) và các Hội Khoa học và Kỹ thuật chuyên ngành toàn quốc và Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là các hội thành viên), các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Những quy định chung\n1. Tư vấn là hoạt động cung cấp tri thức, kinh nghiệm, thông tin, tư liệu cùng với sự phân tích, đánh giá, kiến nghị cho cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/39cd96c3fc0c4f3290901c5ef7773ab6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.jsonl b/manifests/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..385b7d51e123a5831e19e7002a3d717262bf089a --- /dev/null +++ b/manifests/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: BÓ SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Trộn sơn bó, ra sơn nền, mài phẳng, kiểm tra nền bó sơn, chỉnh sửa khuyết tật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn 25^{\\circ} - 35^{\\circ} trộn với mùn cưa, bột đá thành hỗn hợp nhuyễn nhão;\nRa sơn nền trên mặt vóc đã bó vãi, độ dày sơn đều từ 1 đến 2 mm trên bề mặt sản phẩm;\nỦ sơn, buồng ủ sơn luôn ẩm;\nKhoảng 1 đến 2 ngày sơn khô đem cốt ra mài, nền cốt phẳng đều, không có sóng gợn, cạnh nứt nã.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn bó;\nRa sơn nền đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật, chỉnh sửa được những khuyết tật của cốt;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình ra sơn nền, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nCốt vóc, sơn 25^{\\circ} – 35^{\\circ} ;\nMùn cưa, bột đá, bay xương, mo sừng, tấm ván lót;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nĐá mài ráp, bẻ mài;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n83\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/39de3e2b81b3473796f8f42f410aaeef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.jsonl b/manifests/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f89d37eed522634daba07217864cedddb8bed481 --- /dev/null +++ b/manifests/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.png", + "output_text": "\n2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, cơ quan hải quan, công chức hải quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nCác từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:\n1. Hợp đồng mua bán hàng hoá là thỏa thuận mua bán hàng hoá được xác lập bằng văn bản hoặc các hình thức có giá trị tương đương văn bản bao gồm: điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu. Trong đó, người bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho người mua và nhận thanh toán; người mua có nghĩa vụ thanh toán cho người bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận; hàng hoá được chuyển từ người bán sang người mua, qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam hoặc từ khu phi thuế quan vào thị trường nội địa hoặc từ thị trường nội địa vào khu phi thuế quan.\nNgười bán bao gồm người bán hàng hoá, người cung cấp dịch vụ.\n2. Hoa hồng mua hàng là khoản tiền mà người mua trả cho đại lý đại diện của mình để mua hàng hoá nhập khẩu với mức giá hợp lý nhất.\n3. Hoa hồng bán hàng là khoản tiền được trả cho đại lý đại diện cho người bán để bán hàng hoá xuất khẩu cho người mua.\n4. Phí môi giới là khoản tiền người mua hoặc người bán hoặc cả người mua và người bán phải trả cho người môi giới để đảm nhận vai trò trung gian trong giao dịch mua bán hàng hoá nhập khẩu.\n5. Phần mềm là các dữ liệu, chương trình hoặc hướng dẫn được thể hiện dưới dạng các lệnh, các mã, lược đồ hoặc bất kỳ dạng nào khác khi chuyển tải vào một thiết bị xử lý dữ liệu thì có khả năng làm thiết bị đó thực hiện được một công việc hoặc đạt được một kết quả cụ thể. Các sản phẩm âm thanh, phim hoặc hình ảnh không được coi là phần mềm theo quy định này.\n6. Phương tiện trung gian là đĩa mềm, đĩa CD, đĩa DVD, băng từ, thẻ từ, ổ cứng ngoài hoặc bất kỳ vật thể nào lưu giữ được thông tin, được sử dụng như một phương tiện lưu giữ tạm thời hoặc để chuyển tải phần mềm. Để sử dụng, phần mềm được chuyển, cài đặt hoặc tích hợp vào thiết bị xử lý dữ liệu. Phương tiện trung gian không bao gồm các mạch tích hợp, vi mạch, bán dẫn và các thiết bị tương tự hoặc các bộ phận gắn vào các bảng mạch hoặc thiết bị đó.\n7. Hàng hoá có trị giá được coi là \"xấp xỉ\" với nhau nếu sự chênh lệch giữa chúng do các yếu tố khách quan sau đây tác động đến:\n\na) Bản chất của hàng hoá, tính chất của ngành sản xuất ra hàng hoá;\nb) Tính thời vụ của hàng hoá;\nc) Sự khác biệt không đáng kể về mặt thương mại.\n\nTrong khi xem xét tính xấp xỉ của hai trị giá phải đưa chúng về cùng điều kiện mua bán.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a017c6d93bb4cd5a4f3bcf3ef664335.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.jsonl b/manifests/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a41fd347ed094e9966199e2403a21f5dda0e26f --- /dev/null +++ b/manifests/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.png", + "output_text": "\nMẫu số 18\nGIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN\nNhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V – Yêu cầu về phạm vi cung cấp, gồm các phần như sau:\n\nGiải pháp và phương pháp luận;\nKế hoạch công tác;\n\n75\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a34903b2c724f81bbe8f122a2524b52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.jsonl b/manifests/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb7cf6ecfa6f22d29dde5ac8798a3b8857fe961d --- /dev/null +++ b/manifests/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Bình Thuận, Vietnam.\nĐanh mục quy hoạch khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 \n kèm theo công văn số: 4555/Tg-KTN ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ\nĐơn vị: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKCNDiện tích quy hoạchTình hình thực hiệnDiện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)Phương án điều chỉnh và bổ sung quy hoạch (Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề xuất)
Diện tích thực tế đã thành lập/cấp GCNDTDiện tích quy hoạch còn lại chưa thành lập/cấp GCNDT (không tính diện tích chiếm lĩnh do đặc)Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệtDiện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chiếm lĩnh do đặc)Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020(5)(6)=(5)-(1)(7)=(1)-(5)(8)=(5)-(2)
I KCN được thành lập trước Quyết định 1107/QĐ-TTg
1KCN Phan Thiết123108.70108.7108.7
II KCN được phê duyệt quy hoạch theo Quyết định 1107/QĐ-TTg và văn bản của Thủ tướng, đã triển khai thực hiện (cấp Giấy CNĐT, thành lập)
1KCN Hàm Kiệm580579.47579.47579.47
2KCN Sơn Mỹ I12571257010701070187
III KCN được phê duyệt quy hoạch theo Quyết định 1107/QĐ-TTg và văn bản của Thủ tướng chưa triển khai thực hiện (chưa cấp Giấy CNĐT, thành lập)
1KCN Sơn Mỹ II129001290540540750
2KCN Tân Đức908.20908300300608.2
3KCN Tuy Phong15001501501500
IV KCN quy hoạch thành lập mới đến năm 2020
1KCN chế biến tập trung khoáng sản titan Sông Bình300300300
Tổng cộng4,308.201,945.172,348.002,748.172,748.171,545.20
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a8f7886354c4788a7096b895ac29af4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.jsonl b/manifests/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.jsonl deleted file mode 100644 index f0ace3d6a330694473a8e81138ce18455b93acef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
6.Xây dựng Kế hoạch thực hiện Đề án theo các nhiệm vụ được giao.Từ 15/11/2013 đến 31/3/2014Các Bộ, ngànhQuyết định phê duyệt Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án của Bộ, ngành.
7.Thành lập Tổ công tác của các Bộ, cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện nhiệm vụ.Từ 15/11/2013 đến 31/3/2014Các Bộ, cơ quan có liên quan.Quyết định của Bộ trưởng, Lãnh đạo các cơ quan thành lập Tổ Công tác triển khai Đề án của Bộ, cơ quan.
II. Hoàn thiện cơ sở pháp lý cho việc cấp số định danh cá nhân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
1.Trình Quốc hội Dự án Luật Hộ tịch.- Kỳ họp thứ 7 tháng 5/2014
- Kỳ họp thứ 8 tháng 10/2014
- Chủ trì: Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Các Bộ, cơ quan liên quan.
Luật Hộ tịch.
2.Trình Quốc hội Dự án Luật Căn cước.- Kỳ họp thứ 7 tháng 5/2014
- Kỳ họp thứ 8 tháng 10/2014
- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Các Bộ, cơ quan liên quan.
Luật Căn cước công dân.
3.Trình Chính phủ Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2010/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Tháng 04/2014- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2010/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
4.Trình Chính phủ Dự thảo Nghị định về cấp, quản lý và sử dụng số định danh cá nhân.Tháng 10/2014- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Nghị định về cấp, quản lý và sử dụng số định danh cá nhân.
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3aab473955e745b78f24aa37c5f7b1a9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.jsonl b/manifests/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31839ed355444567e7b2ebff225f482f53624d29 --- /dev/null +++ b/manifests/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.png", + "output_text": "\n2. Quy định hồ sơ, tờ khai, chứng từ, mẫu sổ để quản lý việc thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và phân cấp việc quản lý thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước phù hợp với phân cấp quản lý ngân sách nhà nước và pháp luật đất đai.\n3. Kiểm tra, hướng dẫn việc thẩm định giá đất để tính thu tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về giá.\n4. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\n5. Phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan thực hiện rà soát các quy định miễn, giảm tiền thuê đất cho các đối tượng không thuộc Điều 19, Điều 20 Nghị định này, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, xử lý phù hợp với quy định của Luật Đất đai.\n6. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ giữa cơ quan tài chính, cơ quan thuế với cơ quan tài nguyên và môi trường để xác định và thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nĐiều 29. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm\nPhối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ giữa cơ quan tài chính, cơ quan tài nguyên và môi trường, cơ quan thuế, kho bạc nhà nước các cấp để xác định và thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nĐiều 30. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm\n1. Ban hành Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước và quyết định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất; quyết định đơn giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Nghị định này đối với từng dự án cụ thể.\n2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng khẩn trương hoàn thiện hồ sơ pháp lý về đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất.\n3. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện các biện pháp kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất của đối tượng được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước và việc thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Nghị định này.\n4. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với cơ quan thuế tổ chức thực hiện việc quản lý đối tượng thuê và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của Nghị định này.\n5. Chỉ đạo kiểm tra và xử lý các trường hợp sai phạm về kê khai và thực hiện miễn, giảm không đúng đối tượng, chế độ gây thiệt hại cho Nhà nước cũng như người nộp tiền thuê đất.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b16d75db6bc48068e74b0e5c690cd4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.jsonl b/manifests/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b09e1fdff44a4cf3055b57ef87a0ad1e0271689a --- /dev/null +++ b/manifests/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: PHA CHẾ SƠN PHỦ\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B21\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nDùng 0,5 kg sơn cánh dán đã pha dầu trầu trộn đánh đều với 1,5 kg sơn sống giọt nhì 65^{\\circ} lọc sơn đã đánh nhuyễn được sơn phủ hoàn kim bóng mịn.\nII. CÁC TIÊU CHỈ THỰC HIỆN\n\nTỷ lệ pha chế: + Sơn cánh dán đã pha dầu trầu 0,5 kg; + Sơn sống giọt nhì 65^{\\circ} : 1,5 kg.\n+ Sơn cánh dán đã pha dầu trầu 0,5 kg;\n+ Sơn sống giọt nhì 65^{\\circ} : 1,5 kg.\nThời gian đánh liên tục từ 4 giờ đến 6 giờ;\nSơn nhuyễn kỹ.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phương pháp và qui trình pha chế sơn phủ;\nBiết thao tác đánh quấy sơn;\nBiết quan sát và thử sơn đạt yêu cầu;\nBiết thao tác trút sơn, quấy sơn, vét sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nNếu được các yêu cầu kỹ thuật pha chế sơn phủ;\nMô tả được các tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng sơn phủ;\nTrình bày được các mức độ về tỷ lệ pha dầu sơn phủ;\nMô tả được các kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn phủ;\nNếu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\n0.5 Kg Sơn cánh dán đã pha dầu trầu, 1,5 Kg sơn giọt nhì 65^{\\circ} ;\nDụng cụ đánh quấy sơn, vận lọc sơn;\nDụng cụ dụng sơn;\nPhiếu các bước công việc, bảng mẫu về sơn phủ;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n56\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b5ee39e543b457cb2d1e5c252ab0eb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.jsonl b/manifests/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4c3add350fc7485dad0c4f17ff840a76a029b1d --- /dev/null +++ b/manifests/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
185Soi khớp có sinh thiết429.000483.000
186Soi màng phổi276.000403.000
187Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp746.000854.000
188Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp580.000710.000
189Soi ruột non +/- sinh thiết500.000608.000
190Soi thực quản/ dạ dày gấp giun289.000396.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
191Soi trực tràng + tiêm/ thất trữ174.000228.000
192Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực896.000968.000
193Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim396.000477.000
194Thăm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.389.0001.478.000Chưa bao gồm catheter.
195Thận nhân tạo cấp cứu1.426.0001.515.000Quá lọc đầy máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nông.
196Thận nhân tạo chu kỳ499.000543.000Quá lọc đầy máu dùng 6 lần.
197Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu45.00059.400
198Tháo bột khác38.00049.500Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính188.000233.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thương bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường
200Thay băng vết thương/ mổ chiều dài \\leq 15\\text{cm}55.00055.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
201Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm70.00079.600
202Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm100.000109.000
203Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng110.000129.000
204Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng155.000174.000
205Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng180.000227.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b97639605be42d6b32108c8a5978274.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.jsonl b/manifests/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22365205d2bb1343c7b8cb6e9bc741c9044ab2d8 --- /dev/null +++ b/manifests/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH ĐỒNG LÚA\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: G1\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu cảnh đồng lúa, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh cảnh đồng lúa hoàn thiện.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nXác định chính xác kích thước, hình dáng, màu sắc, bố cục tranh.\nTừng lá cây, thân cây được vẽ tỉa.\nGần vẽ trước sơn dày hơn.\nXa vẽ sau sơn mỏng hơn.\nMàu được chọn phù hợp với màu mẫu.\nGần tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.\nSơn được quét đều phủ kín mặt vốc, độ dày sơn 0,2mm.\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\nMức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.\nKhi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để xác định mức độ mài, thường mài hơi non.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng theo bản vẽ mẫu;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng quy trình;\nGọt sửa được các loại dụng cụ, thép trong nghề;\nChọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được đặc điểm, tính chất của từng loại sơn, bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình vẽ tranh;\nNếu được kỹ thuật vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nMẫu tranh cảnh đồng lúa, thước đo, bản vẽ mẫu.\nSơn chín, bột màu, dầu hoà.\nVán lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, bút lông, giẻ mềm, bát.\nTấm vốc đã can mẫu.\nTấm vốc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp.\nSơn phủ đã thử đạt yêu cầu.\nTấm vốc đã vẽ mài ra.\nTấm vốc đã phủ sơn.\n\n117\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ba4f3998adf4fc6a76ae9095aaa8ca2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.jsonl b/manifests/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.jsonl deleted file mode 100644 index 3ec2658a4a6dfff5c442aa67920611439c03d5f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.png", - "output_text": "\n1. Chủ tịch UBND Thành phố quyết định việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế của UBND Thành phố và cho phép các đơn vị trực thuộc, các tổ chức nước ngoài quy định tại Điều 2 của Quy chế này được tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự từ cấp Phó Thị trưởng hoặc tương đương trở xuống và nội dung không liên quan đến các vấn đề chính trị, an ninh, quốc phòng, dân tộc, tôn giáo, nhân quyền, biên giới lãnh thổ, không thuộc phạm vi bí mật nhà nước.\n2. Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ quyết định việc cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với đơn vị tổ chức là doanh nghiệp thuộc tất cả các loại hình hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, ngoại trừ loại hình doanh nghiệp nhà nước, công ty TNHH nhà nước một thành viên thuộc thành phố.\nĐiều 4. Hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, thời gian nộp hồ sơ và thời gian giải quyết hồ sơ\n1. Hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố và Giám đốc Sở Ngoại vụ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 3 của Quy chế này:\na) Công văn xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (Theo mẫu Phụ lục I);\nb) Nội dung: những nội dung sẽ được trình bày trong hội nghị, hội thảo quốc tế và các tài liệu dự kiến sẽ phát tại hội nghị, hội thảo quốc tế. Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và đóng dấu xác nhận của đơn vị;\nc) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) đối với đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế là doanh nghiệp;\nd) Giấy phép hoạt động của tổ chức nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (nếu có);\nđ) Đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước trực thuộc các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã phải có công văn thông nhất của cơ quan chủ quản;\ne) Đối với các quỹ, hội đoàn thể thuộc Thành phố phải có công văn thông nhất của Sở, ngành theo lĩnh vực chuyên ngành hoặc UBND quận, huyện, thị xã theo phân cấp quản lý;\ng) Đối với hội thảo về tư vấn du học nước ngoài, ngoài các giấy tờ quy định tại các điểm a,b,c kể trên, cần có: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du học tự túc; văn bản ký kết về hợp tác du học, đào tạo giữa đơn vị tổ chức (tư vấn) với phía đối tác nước ngoài; thư từ giao dịch chứng nhận đại diện phía nước ngoài tham dự hội thảo;\nh) Đối với hội nghị hội thảo về giới thiệu thuốc cần có Giấy tiếp nhận hồ sơ hội thảo giới thiệu thuốc của Sở Y tế Hà Nội;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c0e95740fe548eba31404716a700b00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.jsonl b/manifests/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c26ede667179e7e4d6fd9203f4287315a9489e2d --- /dev/null +++ b/manifests/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.png", + "output_text": "\nNội dung hoạt động của dự án:\n- Kiểm tra, thanh tra chuyên ngành; thanh kiểm tra liên ngành an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; kiểm tra từ gốc tại nước xuất khẩu nông lâm thủy sản vào Việt Nam theo quy định tại các thông tư của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n- Hỗ trợ xây dựng và áp dụng một số mô hình sản xuất, mô hình liên kết chuỗi, các chương trình quản lý tiên tiến (VietGAP, HACCP, ISO 22000...) để tạo ra nông sản, thủy sản thực phẩm an toàn;\n- Triển khai các chương trình giám sát quốc gia về an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; đánh giá nguy cơ, xây dựng cơ sở dữ liệu truyền thông nguy cơ và quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản;\n- Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp các trang thiết bị thiết yếu cho các Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản.\ne) Dự án 6: Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm ngành công thương.\nNội dung hoạt động của dự án:\n- Triển khai áp dụng các mô hình quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm tiên tiến như HACCP, ISO trên diện rộng cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp. Hướng dẫn, hỗ trợ thực hiện các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm, hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến đối với cơ sở chế biến và kinh doanh thực phẩm ngành công thương;\n- Tổ chức kiểm tra, kiểm soát xử lý vi phạm trong thực hiện các quy định về bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên thị trường;\n- Xây dựng và nhân rộng mô hình chợ đảm bảo an toàn thực phẩm;\n- Nghiên cứu và xúc tiến ứng dụng khoa học, kỹ thuật, công nghệ tiên tiến phục vụ áp dụng các hệ thống quản lý GMP, GHP và HACCP cho các nhóm ngành chế biến thực phẩm, phù hợp điều kiện doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam;\n- Trang bị các thiết bị, phương tiện, dụng cụ phục vụ công tác kiểm tra, kiểm soát thuộc phạm vi quản lý của Bộ.\"\n7. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính có trách nhiệm:\na) Cắt giảm 1.500 tỷ đồng vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2013 - 2015 của các dự án thành phần về truyền thông, giám sát đánh giá và nâng cao năng lực của các chương trình mục tiêu quốc gia được phê duyệt tại các Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c0ec5f1d58f4ce8b459bc86ce5aa5cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.jsonl b/manifests/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38b7b1f8af3fc19a5d2a98dd0a1311d3e72e9a6d --- /dev/null +++ b/manifests/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.png", + "output_text": "\nChương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG\nTrừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ĐKC 1.1Chủ đầu tư là: _____ [ghi tên hợp pháp đầy đủ của Chủ đầu tư].
ĐKC 1.3Nhà thầu: _____ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
ĐK 1.11Địa điểm cung cấp dịch vụ là: _____ [ghi tên và thông tin chi tiết về địa điểm].
ĐKC 2.8Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: _____ [liệt kê tài liệu].
ĐKC 4Chủ đầu tư [có thể hoặc không thể] ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác.
ĐKC 5.1\n

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:

\n

Người nhận: _____ [ghi tên đầy đủ của người nhận, nếu có].

\n

Địa chỉ: _____ [ghi đầy đủ địa chỉ].

\n

Điện thoại: _____ [ghi số điện thoại, bao gồm mã quốc gia và mã thành phố].

\n

Fax: _____ [ghi số fax, bao gồm mã quốc gia và mã thành phố].

\n

Địa chỉ email: _____ [ghi địa chỉ email (nếu có)].

\n
ĐKC 6.1\n

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____ [căn cứ tính chất, yêu cầu của gói thầu, quy định Nhà thầu cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc bảo chi. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 21 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng)].

\n

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____ % giá hợp

\n
\n87\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d2699243fc14eb3b75de7131e367364.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.jsonl b/manifests/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c9805367a566ae1d7530b5a7b331e22b9e42bf5 --- /dev/null +++ b/manifests/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.png", + "output_text": "\n\n(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.\n(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT .\n\n99\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d4e171f69584e85ae20b3c754a88372.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.jsonl b/manifests/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3eb81ee945e41b75c0b0035f9e7e42bd06ccc5fa --- /dev/null +++ b/manifests/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.png", + "output_text": "\n1. Kết luận\n- Về nội dung của dự án: (Nếu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu dự án)\n- Về quản lý, tổ chức thực hiện, tác động của dự án\n2. Kiến nghị (Nếu các kiến nghị về chuyên môn, tài chính....):\n- Kiến nghị về hoàn thiện các tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý rút ra từ triển khai dự án;\n- Kiến nghị về nhân rộng mô hình ra sản xuất (chính sách hỗ trợ, tổ chức triển khai...)\n.....ngày.....tháng.....năm.....\n....., ngày .....tháng.....năm .....\nChủ nhiệm dự án\n(Ký và ghi rõ họ tên)\nThủ trưởng tổ chức chủ trì\n(Họ tên, ký và đóng dấu)\nPHỤ LỤC KÈM THEO BÁO CÁO\n\nBảng biểu số liệu theo dõi, đánh giá của dự án\nMinh chứng sản phẩm của dự án\nHình ảnh minh họa\n\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d708f9f31b244c5be54bebb444f73ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.jsonl b/manifests/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.jsonl deleted file mode 100644 index 07741b54ce7b182beb025cd1d33c396a25ba202f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.png", - "output_text": "\nKết thúc quá trình kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật, cơ quan chủ trì tự kiểm tra văn bản phải hoàn chỉnh hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật. Hồ sơ bao gồm:\n\na. Văn bản có nội dung trái pháp luật được phát hiện qua kiểm tra.\nb. Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra.\nc. Phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật.\nd. Văn bản xử lý văn bản trái pháp luật.\ne. Các văn bản, tài liệu khác hình thành trong quá trình kiểm tra văn bản.\n\nMục 2\nKIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 8. Phương thức kiểm tra văn bản\n\nKiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến.\nKiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật.\nKiểm tra văn bản theo địa bàn (tại cơ quan ban hành); kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực.\n\nĐiều 9. Thẩm quyền kiểm tra văn bản\n\nGiám đốc Sở Tư pháp: a. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành. b. Kiểm tra, xử lý văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành nhưng không được ban hành dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện;\na. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành.\nb. Kiểm tra, xử lý văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành nhưng không được ban hành dưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện;\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, xử lý đối với văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc văn bản có thể thúc và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Giám đốc Sở Tư pháp ban hành.\nThủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.\nTrưởng phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã: a. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành. b. Kiểm tra, xử lý văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành nhưng không được ban hành\na. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành.\nb. Kiểm tra, xử lý văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành nhưng không được ban hành\n\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d8fd71227814c09bf42d5dd2b036b3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1221, - "img_h": 1711 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.jsonl b/manifests/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.jsonl deleted file mode 100644 index 0b59029741d2fd4617d95ee73dd924656629402a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.png", - "output_text": "\n2. Phân biện là hoạt động đưa ra nhận xét, đánh giá, phê bình và các khuyến nghị về sự phù hợp của nội dung đề án với mục tiêu và các điều kiện đã quy định hoặc thực trạng đặt ra.\n3. Giám định là hoạt động xác định tính khoa học, tính thực tiễn, tính khả thi của đề án hoặc một vấn đề, một sự việc cụ thể.\n4. Hoạt động tư vấn, phân biện và giám định của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên là hoạt động mang tính xã hội (gọi chung là tư vấn, phân biện và giám định xã hội), độc lập khách quan, không vì mục đích lợi nhuận.\n5. Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên có nhiệm vụ tổ chức tập hợp, phát huy trí tuệ của đội ngũ trí thức khoa học và công nghệ Việt Nam thực hiện hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội góp phần vào việc hoạch định chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước.\nĐiều 3. Loại đề án lấy ý kiến tư vấn, phân biện và giám định xã hội\n1. Đề án cần tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên:\n\na) Các đề án về đường lối, chủ trương, chính sách quan trọng của Đảng;\nb) Các chương trình, dự án lớn, công trình quan trọng quốc gia; chương trình, dự án lớn, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, chính sách xây dựng, phát triển đội ngũ trí thức thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;\nc) Các chương trình, dự án lớn, chủ trương quan trọng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương liên quan đến khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, xây dựng đội ngũ trí thức.\n\n2. Đề án do các cơ quan của Đảng, Nhà nước ở Trung ương và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đặt hàng Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội.\n3. Các đề án không quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này do Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên đề xuất tư vấn, phân biện và giám định xã hội, được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.\nĐiều 4. Yêu cầu về nội dung báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội\n1. Cơ sở khoa học, thực tiễn, độc lập, khách quan nhằm giúp các cơ quan được tư vấn, phân biện và giám định xã hội có thêm thông tin và căn cứ trong việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các đề án.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3de675b1f5ec43878b26eceb5313549c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.jsonl b/manifests/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b242efc123a8e46442078c7457def90aea55747a --- /dev/null +++ b/manifests/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.png", + "output_text": "\n3. Hết thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều này mà tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam không tuyển chọn, giới thiệu được người lao động Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cá nhân nước ngoài thì tổ chức, cá nhân nước ngoài được trực tiếp tuyển người lao động Việt Nam.\n4. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc sau khi ký kết hợp đồng lao động, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải thông báo bằng văn bản kèm bản sao hợp đồng lao động đã ký kết với người lao động Việt Nam cho tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam.\nĐiều 7. Trách nhiệm của người lao động Việt Nam khi làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài\n1. Tôn thủ pháp luật về lao động của Việt Nam.\n2. Thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng lao động đã ký kết với tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n3. Thực hiện đúng các quy định của tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam đã giới thiệu đến làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.\nĐiều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nước ngoài khi sử dụng người lao động Việt Nam\n1. Thực hiện đúng quy định của Bộ luật Lao động và các quy định hiện hành.\n2. Thực hiện đúng văn bản đề nghị tuyển người lao động Việt Nam và hợp đồng lao động đã ký kết.\n3. Báo cáo tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam về tình hình tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.\nĐiều 9. Trách nhiệm của tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài\n1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển của người lao động Việt Nam và văn bản đề nghị tuyển người lao động Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n2. Tổ chức tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3debeeae94d74c3da24ebb41904f9481.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.jsonl b/manifests/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.jsonl deleted file mode 100644 index e97bb04e546f5ec3d9516ff6677c00963d144042..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.04.2014 15:39:58 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13/2014/QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 02 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 9 ..... Ngày: 07/4/2014\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn;\nCăn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư số 127/2011/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu phí tham quan di tích văn hóa, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi;\nCăn cứ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e1d3efdd29540c8b344d96db51c25f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.jsonl b/manifests/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fa6ce040b48fdd55d5c6192b82e3c2af26b4c5f --- /dev/null +++ b/manifests/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.png", + "output_text": "\n4. Nghiêm cấm sử dụng máy tính kết nối mạng internet hoặc mạng cục bộ (sau đây gọi tắt là LAN - Local Area Network) chưa được bảo mật để soạn thảo văn bản, lưu trữ thông tin có nội dung bí mật nhà nước (Theo quy định của Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000 về bảo vệ bí mật nhà nước và Chỉ thị 05/CT-TTg ngày 21/02/2012 về việc nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác bí mật nhà nước trong tình hình mới). Nghiêm cấm việc gửi những nội dung có tính chất mật hoặc những văn bản mật qua hệ thống thư điện tử của tỉnh.\nCHƯƠNG II VẬN HÀNH, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ\nĐiều 4. Định dạng chung địa chỉ hộp thư điện tử\nĐịa chỉ hộp thư điện tử được đặt tên duy nhất cho mỗi tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh theo dạng:\n1. Hộp thư điện tử của đơn vị: [ Tên đơn vị ]@hagiang.gov.vn; trong đó: Tên đơn vị là viết tắt tên của tổ chức, đơn vị được cấp hộp thư điện tử.\nCác phòng, ban, đơn vị trực thuộc các tổ chức, đơn vị có nhu cầu sử dụng hộp thư điện tử thì được đặt tên theo quy tắc: [ Tên phòng, ban, đơn vị viết tắt ].[ tên hộp thư điện tử của đơn vị ]@hagiang.gov.vn.\n2. Hộp thư điện tử cá nhân có dạng như sau:\nHộp thư điện tử dành cho cá nhân được đặt tên theo quy tắc: [ Họ tên đệm ]+[ Tên ].[ Tên hộp thư của đơn vị ]@hagiang.gov.vn. Trong đó Họ tên đệm viết tắt chữ cái đầu, Tên được viết đầy đủ không dấu, Tên hộp thư của đơn vị được viết theo quy định tại khoản 1 Điều này.\nTrong trường hợp một tổ chức, đơn vị có trùng tên cá nhân thì hộp thư điện tử của cá nhân được bổ sung thêm số đăng sau tên theo dạng: [ Họ tên đệm ]+[ Tên ]+[ Số ].[ Tên hộp thư của đơn vị ]@hagiang.gov.vn.\nĐiều 5. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử\n1. Gửi yêu cầu.\na) Khi cần cấp mới hoặc thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử cho cá nhân mới được tuyển dụng hoặc luân chuyển hoặc nghỉ việc, về hưu (thuộc diện được cấp thư điện tử). Thủ trưởng đơn vị lập yêu cầu cấp mới hoặc thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử.\nb) Khi có thay đổi về tổ chức (sáp nhập, giải thể tổ chức, đơn vị). Sở Nội vụ gửi văn bản yêu cầu thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử của tổ chức, đơn vị.\nCác thông tin trên được gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông qua hộp thư điện tử: stttt@hagiang.gov.vn và văn bản giấy gửi theo đường công văn thông thường.\n2. Thực hiện yêu cầu\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e250c605f0c4f6c92d1953a13b567ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.jsonl b/manifests/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d10c254d5dba654206a3b1b5555759cd1ebaf4f0 --- /dev/null +++ b/manifests/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.png", + "output_text": "\nMẫu biểu số 06\nHuyện..... Xã .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH THÔN, BÀN..... Tháng.....năm.....NHẬN TRỢ CẤP GẠO\n
TTTên chủ hộ gia đìnhDân tộcSố khẩuDiện tích rừng và đất làm nghiệp biên cốDiện tích đã được trồng rừng (ha)Số lượng gạo trợ cấp (kg)Ký nhận hoặc điểm chỉ
Đa danhLộKhoanhTiền khuDT (ha)Rừng PHRừng SXPhát triển LSNG
1234567891011121314
Tổng
\n.....ngày.....tháng.....năm..... CHỦ ĐÀU TƯ (họ tên, chữ ký)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e3c54e33e7343a782218706cadfe564.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.jsonl b/manifests/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db1ebe1b97b5b57fada4b9cf1ba6ec6d6831af35 --- /dev/null +++ b/manifests/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
339Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương513.000602.000
340Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương365.000505.000
341Phẫu thuật điều trị sa trần mi dưới1.247.0001.761.000
342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi887.0001.401.000
343Phẫu thuật điều trị u dưới móng505.000696.000
344Phẫu thuật giải áp thần kinh1.653.0002.167.000
345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da2.052.0003.044.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
346Phẫu thuật loại đặc biệt2.400.0003.061.000
347Phẫu thuật loại I1.328.0001.713.000
348Phẫu thuật loại II810.0001.000.000
349Phẫu thuật loại III615.000754.000
350Thủ thuật loại đặc biệt564.000716.000
351Thủ thuật loại I296.000365.000
352Thủ thuật loại II184.000235.000
353Thủ thuật loại III119.000142.000
IVNỘI TIẾT
354Dẫn lưu áp xe tuyến giáp174.000218.600
355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh dai tháo đường200.000245.400
356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.867.0006.402.000
357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.473.0004.008.000
358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.078.0005.614.000
359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm3.987.0004.359.000
360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.864.0003.236.000
361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm3.959.0004.208.000
362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.451.0002.699.000
363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.537.0005.269.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e413bb8abaa4048a57f437b6b69df73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.jsonl b/manifests/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.jsonl deleted file mode 100644 index 1d4e55c8ad8e5ab25d28cff3ef1ee26a99f9f554..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.png", - "output_text": "\n2\nnhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Hội có tính chất đặc thù của tỉnh; các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế để hoạt động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Nội vụ;\nBộ Tư pháp;\nCục kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nCác Ban Đảng Tỉnh ủy;\nMặt trận và Hội đoàn thể;\nThường trực các Huyện ủy, Thành ủy;\nCác VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;\nĐài PTTH, Báo Quảng Ngãi;\nVPUB: PCVP, các phòng nghiên cứu, HCTC, CBTH;\nLưu: VT, NC nvhuy201 .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nTHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, featuring a star and a gear in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and a star at the bottom.\nCao Khoa\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e5842d0ffd4412b92da92fab07e6e1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.jsonl b/manifests/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bae0ab36e47b759481ea4671c14b278db8cb1b8 --- /dev/null +++ b/manifests/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ PHÂN LOẠI SƠN SÓNG MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B14\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nPhân loại để riêng các loại sơn mặt dầu, sơn giọt nhất, sơn giọt nhì, sơn thịt, loại bỏ nước thiếc.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n- Hót sơn mặt dầu.- Màu nâu sẫm như nước với đặc nổi trên mặt. Tỷ lệ dầu 90% (90o);\n- Hót sơn giọt nhất.- Màu sơn hơi ngả vàng, vị trí sát dưới sơn mặt dầu, tỷ lệ dầu 70% – 80% (70o – 80o);\n- Hót sơn giọt nhì Màu trắng sẫm, đặc hơn, nằm dưới lớp sơn giọt nhất, tỷ lệ dầu 60% - 65% (60o- - 65o) Sơn được hót nhẹ nhàng;\n. Hót sơn thịt.Sơn đặc và màu trắng hơn sơn giọt nhì, nằm dưới lớp sơn giọt nhì, tỷ lệ dầu 50% - 55% (50o – 55o );\n- Sự phù hợp về định mức thời gian;\n- Sự an toàn trong quá trình làm việc.\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n- Nhận biết và phân loại được các lớp sơn ta: sơn mặt dầu, sơn giọt nhất, sơn giọt nhì, sơn thịt, sơn thiếc;\n- Biết các thao tác hót sơn;\n- Sử dụng thành thạo các dụng cụ hót sơn.\n1. Kiến thức\n- Mô tả được các loại sơn ta: sơn mặt dầu, sơn giọt nhất, sơn giọt nhì, sơn thịt, sơn thiếc;\n- Trình bày được các thao tác hót sơn;\n- Nêu được cách sử dụng các dụng cụ hót sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n- Sơn ta chưa phân loại trong thùng chứa;\n- Dụng cụ để hót, chứa đựng sơn;\n- Dụng cụ đo nhiệt độ sơn;\n- Dụng cụ bảo hộ lao động;\n- Phiếu các bước công việc, bảng mẫu về các loại sơn ta;\n- Nhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e897184aa8f4ab387ad15974a2ef4e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.jsonl b/manifests/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa1e448ab989035aceb274c71383e4ef6f9c6563 --- /dev/null +++ b/manifests/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.png", + "output_text": "\nnhững thông tin về giám giá được đọc trong lễ mở thầu mới được tiếp tục xem xét và đánh giá;\nc) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, bảo đảm dự thầu, bảng tổng hợp giá dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có), thư giám giá (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). Bên mời thầu không được loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn theo quy định tại Mục 22 CDNT.\n24.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở thầu trong đó bao gồm các thông tin quy định tại Mục 24.3 CDNT. Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu tại lễ mở thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở thầu sẽ được gửi cho tất cả các nhà thầu tham dự thầu.\nMục 25. Bảo mật\n25.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu.\n25.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 26 CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.\nMục 26. Làm rõ HSDT\n26.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi của nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bản. Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu, không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSDT bằng một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.\n26.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e8c564569f3403897c4070ed2eed891.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.jsonl b/manifests/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..024ae94a66678aaf58c2bb318b1565d4ae291f8e --- /dev/null +++ b/manifests/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.png", + "output_text": "\n3. Trường hợp rủi ro phát sinh trên phạm vi rộng do các nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tổ chức tín dụng thực hiện khoản nợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Nghị định này.\nĐiều 14. Chính sách tín dụng khuyến khích sản xuất nông nghiệp theo mô hình liên kết\n1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ký hợp đồng cung cấp, tiêu thụ đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 70% giá trị của dự án, phương án vay theo mô hình liên kết.\n2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đầu mới (sau đây gọi chung là tổ chức đầu mới) ký hợp đồng thực hiện dự án liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp với tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 80% giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh theo mô hình liên kết.\n3. Trường hợp tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng thì khoản nợ vay được xử lý như sau:\na) Được tổ chức tín dụng xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ, đồng thời cho vay mới trên cơ sở xem xét tính khả thi của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng nhằm giúp khách hàng khắc phục khó khăn, ổn định sản xuất, thực hiện trả được nợ cũ và nợ mới cho tổ chức tín dụng;\nb) Căn cứ vào đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét trình Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức tín dụng được khoản nợ không tính lãi tối đa 03 (ba) năm đối với tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị và khoản nợ khoản được giữ nguyên nhóm nợ như đã phân loại trước khi thực hiện khoản nợ. Số tiền lãi tổ chức tín dụng đã khoản được ngân sách nhà nước cấp tương ứng;\nc) Trường hợp đã thực hiện các biện pháp quy định tại Điểm a, b Khoản 3 Điều này mà tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị vẫn gặp khó khăn trong việc trả nợ thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo cụ thể với Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Tài chính. Trên cơ sở báo cáo và đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét xóa nợ cho khách hàng và cấp bù nguồn vốn ngân sách nhà nước cho tổ chức tín dụng theo mức độ thiệt hại cụ thể.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ec8e709ff3a4828b0b8b718dbb3226f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.jsonl b/manifests/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.jsonl deleted file mode 100644 index 46e59cc48e9ed0cc904087963498b79de2296169..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.png", - "output_text": "\nPhụ biểu số 03\nQUY ĐỊNH MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG CAI NGHIỆN TỰ NGUYÊN TẠI CÁC TRUNG TÂM CHỮA BỆNH - GIÁO DỤC - LAO ĐỘNG XÃ HỘI CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungQuy định mức thu
IChi phí cai nghiện tự nguyện 6 tháng đầu
1Tiền ăn30.000 đồng/người/ngày
2Tiền thuốc
-Thuốc cắt cơn, thuốc thông thường, test xét nghiệm ma túy650.000 đồng/người/lần
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả âm tínhGia đình thanh toán theo thực tế
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả dương tính và xét nghiệm khẳng địnhGia đình thanh toán theo thực tế
3Hoạt động văn hoá thể thao: 10.000 đồng/người/tháng x 6 tháng60.000 đồng/người
4Điện, nước, vệ sinh, sát trùng... 70.000 đồng/người/tháng x 6 tháng420.000 đồng/người
5Vật dụng cá nhân: Quần áo 02 bộ: 200.000 đồng/người; Chân chìên, chiếu, màn cá nhân: 150.000 đồng/người/6 tháng.350.000 đồng/người
6Đóng góp cơ sở vật chất (25.000 đồng/người/tháng x 6 tháng)150.000 đồng/người
7Chi phí quản lý, phục vụ (Chi tiền công, khám chữa bệnh, giáo dục, dịch vụ công cộng, thông tin liên lạc, chi khác....): 250.000 đồng/người/tháng x 6 tháng1.500.000 đồng/người
IITừ tháng thứ 7 trở đi (Nếu đối tượng có nhu cầu tiếp tục cai nghiện) thì hàng tháng gia đình phải đóng góp các khoản sau:
-Tiền ăn30.000 đồng/người/ngày
-Thuốc thông thường10.000 đồng/người/tháng
-Điện, nước, vệ sinh, sát trùng...70.000 đồng/người/tháng
-Văn hoá, văn nghệ, thể dục, thể thao10.000 đồng/người/tháng
-Đóng góp cơ sở vật chất:25.000 đồng/người/tháng
-Chi phí phục vụ, quản lý (Chi tiền công, khám chữa bệnh, giáo dục, dịch vụ công cộng, thông tin liên lạc, chi khác....)250.000 đồng/người/tháng
* Các khoản đóng góp khác:
-Từ tháng thứ 7 đến tháng thứ 12 học viên vào cai nghiện tự nguyện phải đóng thêm tiền tư trang (thu một lần vào tháng thứ 7)100.000 đồng/6 tháng
-Học nghề (nếu đối tượng có nhu cầu)2.000.000 đồng/ người/ khóa
-Học văn hoáTheo quy định tại TTLT số 01/2006/TTLT-BLDTBXH - BGD&ĐT - BYT
-Đối tượng cai nghiện là nữ, hàng tháng thu thêm tiền vệ sinh phụ nữ20.000 đồng/người/tháng
-Tiền viện phí (nếu trong thời gian cai nghiện đối tượng phải đi điều trị)Gia đình thanh toán theo thực tế
\nGhi chú: Mức thu quy định trên đây là mức tối thiểu, nếu học viên và gia đình học viên có nhu cầu phục vụ cao hơn ở mục nào thì phải thỏa thuận cụ thể với Trung tâm và phải được thể hiện ở hợp đồng trách nhiệm giữa hai bên.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ed5530bf9604742a3744109c6f913f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1771 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.jsonl b/manifests/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3de159fce0f08104e03c16c3da28f2b7064a62cb --- /dev/null +++ b/manifests/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.20. Khu vực thay tã trẻ emKhông có bụi và vết bẩn
4. Thang máy
4.1. Sàn/Tường/Cửa\n
    \n
  • - Sàn không có bụi
  • \n
  • - Một vết bẩn nhỏ có thể chấp nhận
  • \n
  • - Các vách bên trong thùng thang và bảng điều khiển không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n
4.2. Gương\n
    \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
  • - Không có dấu vân tay
  • \n
\n
4.3. Góc thang và đènKhông có bụi
4.4. Ray trượt cửa thang máyKhông có các mảnh vụn
5. Thang cuốn
5.1. Kính\n
    \n
  • - Có thể xuất hiện ít bụi
  • \n
  • - Không có dấu vân tay
  • \n
\n
5.2. Tay vịn\n
    \n
  • - Không có bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn
  • \n
\n
5.3. Cấu trúc\n
    \n
  • - Có thể xuất hiện ít bụi
  • \n
  • - Không có vết bẩn không thể lau chùi
  • \n
\n
5.4. Bậc nghỉ đầu và cuối thang\n
    \n
  • - Không có mảnh vụn
  • \n
  • - Đường rãnh không phải hoàn toàn sạch sẽ nhưng không có bùn đất và bụi bẩn bám vào
  • \n
\n
5.5. Bậc thang\n
    \n
  • - Không có mảnh vụn
  • \n
  • - Đường rãnh không phải hoàn toàn sạch sẽ nhưng không có bùn đất và bụi bẩn bám vào
  • \n
\n
6. Văn phòng
6.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Các vết do giày gây ra trong quá trình
  • \n
\n
\n113\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ef9d10a635e44448c75796da0a0287f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.jsonl b/manifests/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f278e6dee43390eb4b0c0190c747685d37f16a3 --- /dev/null +++ b/manifests/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.png", + "output_text": "\nĐiều 12. Trách nhiệm của Bộ Tài chính\nChủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ cho tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.\nĐiều 13. Trách nhiệm của Bộ Công an\nPhối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng người lao động Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội.\nĐiều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n1. Thực hiện quản lý nhà nước về tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của địa phương.\n2. Giám sát và kiểm tra việc tuyển chọn, giới thiệu, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n3. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của địa phương 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.\nĐiều 15. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2014.\n2. Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 46/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về sửa đổi một số điều của Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 75/2001/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 85/1998/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về tuyển chọn, sử dụng và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3efdf0926bbf43a78a2bfd3c1a30e992.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1253, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.jsonl b/manifests/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.jsonl deleted file mode 100644 index 6cde95249f980a7ff0ff660ab820819002ed5a87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 15:27:00 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 22 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ\nTRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI CV ĐẾN Số: 2316 Ngày 23/4/14 Chuyển:\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;\nCăn cứ Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 09/TTr-SNV ngày 13/02/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 13/01/2006 của Ủy ban\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f0c5dc33d2f42dfb6397375c88dcde1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.jsonl b/manifests/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e7890ce82b2fba8e616a141ec23600d6ad1dbfa --- /dev/null +++ b/manifests/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.png", + "output_text": "\n18. Ông Nguyễn Khắc Tỉnh, Phó Trưởng phòng Phòng Thủy văn - Nguồn nước, Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n19. Ông Trần Ký, Phó Giám đốc Trung tâm Ứng phó thiên tai và Biến đổi khí hậu, Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n20. Ông Nghiêm Đình Thành, Trưởng phòng Phòng Quy hoạch thủy lợi đồng bằng sông Cửu Long, Viện Quy hoạch Thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n21. Ông Hoàng Văn Hà, Phó Chánh Văn phòng, Cục Kiểm lâm, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n22. Ông Lê Đình Thơm, Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm lâm vùng II, Cục Kiểm lâm, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n23. Ông Phạm Ngọc Bình, Quyền Giám đốc Trung tâm Kiểm lâm vùng III, Cục Kiểm lâm, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n24. Ông Nguyễn Khắc Đại, Trưởng phòng Phòng Tổ chức hành chính, Phân Viện Trung Trung Bộ, Viện Điều tra quy hoạch rừng, Tổng cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n25. Ông Phạm Anh Tuấn, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n26. Ông Nguyễn Phú Quốc, Phó Chánh Văn phòng, Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n27. Ông Hoàng Quang Tuấn, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n28. Ông Nguyễn Thanh Tùng, Viện trưởng Viện Kinh tế và Quy hoạch thủy sản, Tổng cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n29. Ông Nguyễn Tiến Bình, Phó Trưởng Bộ phận B2, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n30. Ông Nguyễn Hoài Nam, Chuyên viên, Phòng Thẩm định đầu tư công trình, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n31. Ông Tạ Hữu Nghi, Phó Trưởng phòng Phòng Thẩm định đầu tư công trình, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f1dc24b719b42939938dd3747691d78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.jsonl b/manifests/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e38354e1cc3b06b75b9b16bf125192f16680bd1f --- /dev/null +++ b/manifests/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.png", + "output_text": "\n(Theo Biên bản bàn giao số: ..... , ...ngày ....tháng ...năm)\nLượng hàng trên được hải quan cửa khẩu..... mở niêm phong và giám sát bom lên tàu..... quốc tịch.....\nLượng hàng tồn (trường hợp tàu không tiếp nhận được hết toàn bộ lô hàng) .....\nBiên bản kết thúc hồi ...giờ ...phút ngày... tháng... năm..., lập thành 03 (ba) bản có giá trị như nhau, đã đọc cho những người có trên trên nghe, nhất trí và ký tên dưới đây./.\nĐẠI DIỆN CHỦ HÀNG (ký, ghi rõ họ tên)\nĐẠI DIỆN PTVT (ký, ghi rõ họ tên)\nCHI CỤC HQ CK... (ký, đóng dấu công chức)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f31be64fd7e4c488620a87d802330e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.jsonl b/manifests/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f5cb63e9f79bfa23c0cf723cd25332f47f36d0d --- /dev/null +++ b/manifests/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.png", + "output_text": "\nbiên xác nhận “Hàng đã qua khu vực giám sát” trên Hệ thống hoặc trên tờ khai hải quan giấy về lượng xăng dầu đã xuất khẩu, tái xuất theo quy định;\nd.2) Trường hợp ngày xuất cảng của tàu biển quá thời hạn hiệu lực đối với tờ khai tái xuất gửi thông báo cho Chi cục nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để phối hợp xử lý.\nĐiều 34. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi tàu biển xuất cảng\n1. Tiếp nhận thông tin từ Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất.\n2. Tiếp nhận thông tin, Phiếu trao đổi thông tin từ Chi cục Hải quan nơi giám sát cung ứng xăng dầu fax.\n3. Sau khi hoàn thành thủ tục cho tàu biển xuất cảng, xác nhận và fax hỏi báo Phiếu trao đổi thông tin cho Chi cục Hải quan nơi giám sát cung ứng xăng dầu.\n4. Lưu Phiếu trao đổi thông tin theo quy định.\nĐiều 35. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Mở tờ khai theo loại hình nhập kinh doanh đối với lượng xăng dầu tiêu thụ chặng nội địa tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tạm nhập (phù hợp với bản định mức lượng xăng dầu chạy chặng nội địa do Thương nhân nộp cho cơ quan hải quan) và mở tờ khai tái xuất đối với lượng xăng dầu tái xuất thực tế tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tái xuất xăng dầu.\n2. Nộp đủ các loại thuế theo quy định đối với lượng xăng dầu chạy tuyến nội địa theo quy định tại khoản 4 Điều 32 Thông tư này.\n3. Đối với tàu biển quốc tịch Việt Nam chạy tuyến quốc tế xuất cảng:\nMỗi lần Thương nhân cung ứng (tái xuất) xăng dầu chỉ được cung ứng đúng lượng xăng dầu theo đơn đặt hàng (Order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền; hoặc Hợp đồng đã ký giữa Thương nhân cung ứng và chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc doanh nghiệp quản lý khai thác tàu (nếu có).\n4. Trường hợp xăng dầu cung ứng (đã làm thủ tục tái xuất) cho tàu biển nhưng vì lý do khách quan tàu biển không xuất cảng chạy tuyến quốc tế hoặc có xuất cảng nhưng chạy thêm chặng nội địa thì thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền có trách nhiệm thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất xăng dầu, Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất (đối với trường hợp tàu biển xuất cảng tại cửa khẩu khác với cửa khẩu nơi làm thủ tục tái xuất) biết để được giải quyết các thủ tục tiếp theo và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông báo và nội dung thông báo này.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f7407cc0f314c8ea35dbc30a5e61553.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.jsonl b/manifests/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b99788c70a3a0dd6f7453d64a49fe0ed634486e --- /dev/null +++ b/manifests/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.png", + "output_text": "\ntrong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;\n4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;\n5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.\nNếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.\nNếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.\nBất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.\nĐại diện hợp pháp của ngân hàng\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nGhi chú:\n(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.\n(2) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL .\n(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL .\n51\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f88359ca15242e99093e9ef0bf6f7cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.jsonl b/manifests/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac5b116b140b37ab08d8b688669bbe44fab16a54 --- /dev/null +++ b/manifests/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.png", + "output_text": "\n11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1Quyền3
(xã Gia Thuận)
4
(xã Gia Thuận)
567891011
3Sông Long UôngCông đập Long Uông
(TT. Tân Hòa)
Sông Cửa Tiểu
(xã Phước Trung)
3,003,00
VIIIThị xã Cai Lậy:
07 tuyến
32,559,5023,05
1Kênh Ban ChónSông Ba Rài
(xã Tân Bình, phường 3)
Kênh Trường Gà
(xã Tân Phú)
9,509,50
2Rạch Cà MauSông Ba Rài
(phường 3)
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ
(xã Tân Hội)
6,506,50
3Kênh Rạch TràmSông Ba Rài (xã Tân Bình)Kênh Tổng Nhỏ2,102,10
4Kênh Kháng Chiến
(có đoạn Bà Bèo)
Kênh Tổng Lớn
(xã Tân Bình)
Kênh ranh giữa xã Mỹ Hạnh
Đông và Mỹ Phước Tây
8,008,00
5Kênh Tổng Lớn (rạch
Cà Chuối)
Rạch Tràm
(xã Tân Bình)
Rạch Cà Chuối
(giáp xã Bình Phú)
3,103,10
6Kênh MớiSông Ba Rài
(xã Thanh Hòa)
Kênh Chín Chương
(xã Thanh Hòa)
0,500,50
7Kênh Phú Thuận
(kênh Cà Chuối)
Ranh xã Bình PhúSông Ba Rài
(xã Mỹ Hạnh Trung)
2,852,85
IXThị xã Gò Công:
06 tuyến
14,293,5110,78
1Sông Gò Công đoạn
cuối
Công đập Gò Công
(xã Long Chánh)
Công Nguyễn Văn Côn
(xã Long Hòa)
6,486,48
2Nhánh sông Gò CôngSông Gò Công (ngã tưSông Gò Công0,820,82
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f947743bb4a4227a68c33a3a673d064.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.jsonl b/manifests/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8c4d4c4459a87de856066be0dedc6b1f8b8106c --- /dev/null +++ b/manifests/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1273Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động33.00036.900
1274Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ45.00050.400
1275Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel75.00084.000
1276Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)160.000179.000
1277Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi3)135.000151.000
1278Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)170.000190.000
1279Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)150.000168.000
1280Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá27.00030.200
1281Định nhóm máu khó hệ ABO180.000201.000
1282Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX200.000224.000
1283Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.200.0001.250.000
1284Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.834.0001.884.000
1285Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế sợi sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)490.000530.000
1286Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)364.000404.000
1287Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP/Collgen95.000106.000Giá cho mỗi chất kích tập.
1288Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin180.000201.000Giá cho mỗi yếu tố.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f95589757a0428689515bccb6c178bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.jsonl b/manifests/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f1def0f1297809c3fa63283811a1e8500365522 --- /dev/null +++ b/manifests/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.png", + "output_text": "\nc) Thực hiện việc vận hành bảo đảm an toàn công trình theo quy định tại Điều 10 của Quy trình này. Khi vận hành đảm bảo an toàn công trình, phải báo cáo ngay với Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng;\nd) Việc thông báo tới các cơ quan quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc độc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.\n5. Trong mùa cạn:\nNếu xảy ra sự cố hoặc trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng để chỉ đạo việc sử dụng nước ở hạ du cho phù hợp, đồng thời phải báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nĐiều 29. Trách nhiệm về an toàn các công trình\n1. Lệnh vận hành các hồ: A Vương, Đák Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 điều tiết lũ trái với các quy định trong Quy trình này, dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì người ra lệnh phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\n2. Việc thực hiện sai lệnh vận hành dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\n3. Trong quá trình vận hành công trình nếu phát hiện có nguy cơ xảy ra sự cố công trình đầu mới, đòi hỏi phải điều chỉnh tức thời thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ liên quan có trách nhiệm báo cáo sự cố, đề xuất phương án khắc phục với Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Phát điện 1 đối với hồ Sông Tranh 2, Tổng công ty Phát điện 2 đối với hồ A Vương và Sông Bung 4, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam đối với hồ Đák Mi 4, Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ đối với hồ Sông Bung 4A, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện I đối với hồ Sông Bung 5 để chỉ đạo xử lý, khắc phục sự cố; đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Ủy ban nhân dân và Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng để chỉ đạo công tác phòng, chống lũ cho hạ du.\n4. Nếu phát hiện sự cố các công trình thủy lợi ở hạ du, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi xảy ra sự cố có trách nhiệm báo cáo và đề xuất phương án khắc phục với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý, đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo điều chỉnh\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3fe21e6ce7ca4c9f9bd5628c76dd92d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.jsonl b/manifests/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbdfb0c6eb71b0ec994cedcd0fcf70109fb1b994 --- /dev/null +++ b/manifests/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.png", + "output_text": "\nCỤC HẢI QUAN TỈNH, THÀNH PHỐ\nMẫu số 02/DMBX/2015\nSố:\nBáo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng xuất khẩu rủi ro về trị giá /Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMã sốTên hàng
(Mô tả chi tiết)
ĐVTThông tin trong ngành HQThông tin ngoài ngành HQMức giá đề xuất (USD)Căn cứ đề xuất
Mức giá và tên nguồn thông tin.....Mức giá và tên nguồn thông tin..........
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
\nGhi chú:\n\nTiêu đề: Ghi rõ \"Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá\" đối với đề xuất bổ sung hàng xuất khẩu; \"Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá\" đối với đề xuất hàng nhập khẩu.\nCột Thông tin (5) (6): ghi rõ mức giá và tên nguồn thông tin quy định tại Điều 25 sửa đổi, bổ sung (đối với hàng hóa xuất khẩu) được khai thác, sử dụng để đề xuất mức giá tại cột (7).\nCột Căn cứ đề xuất (8): ghi rõ cơ sở tính toán, cách tính toán mức giá đề xuất từ các nguồn thông tin tại Cột (5) (6) và gửi kèm Báo cáo này thông tin, tài liệu thuyết minh.\n\n..... ngày..... Tháng..... năm .....\nLÃNH ĐẠO PHÒNG THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU HOẶC PHÒNG NGHỊỆP VỤ\nNGƯỜI LẬP BÁO CÁO\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3fe8c95b3b874d538796564c43b61283.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40343946ad824996b137a8a2841c4897.jsonl b/manifests/40343946ad824996b137a8a2841c4897.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ccce10a428c6af7683ea31c3f1c2a09639188cc --- /dev/null +++ b/manifests/40343946ad824996b137a8a2841c4897.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/40343946ad824996b137a8a2841c4897.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu tương tự\n1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6 và Điều 8 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự, với điều kiện hàng hoá nhập khẩu tương tự đã được cơ quan hải quan chấp nhận xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch và có cùng các điều kiện mua bán, điều kiện về thời gian xuất khẩu với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan theo quy định tại khoản 2 Điều này.\nTrường hợp không tìm được lô hàng nhập khẩu tương tự có cùng điều kiện mua bán với lô hàng nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu tương tự khác về điều kiện mua bán, nhưng phải được điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán.\n2. Điều kiện lựa chọn lô hàng nhập khẩu tương tự: Lô hàng nhập khẩu tương tự được lựa chọn nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:\na) Điều kiện về thời gian xuất khẩu:\nLô hàng nhập khẩu tương tự phải được xuất khẩu đến Việt Nam vào cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau ngày xuất khẩu với hàng hoá nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan.\nb) Điều kiện mua bán:\nb.1) Điều kiện về cấp độ thương mại và số lượng:\nb.1.1) Lô hàng nhập khẩu tương tự phải có cùng điều kiện về cấp độ thương mại và số lượng với lô hàng nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan;\nb.1.2) Nếu không tìm được lô hàng nhập khẩu nêu tại điểm b.1.1 khoản này thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu có cùng cấp độ thương mại nhưng khác nhau về số lượng, sau đó điều chỉnh trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự về cùng số lượng với lô hàng đang xác định trị giá hải quan;\nb.1.3) Nếu không tìm được lô hàng nhập khẩu nêu tại điểm b.1.1 và b.1.2 khoản này thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu khác nhau về cấp độ thương mại nhưng cùng số lượng, sau đó điều chỉnh trị giá giao dịch của lô hàng nhập khẩu tương tự về cùng cấp độ thương mại với lô hàng đang xác định trị giá hải quan;\nb.1.4) Nếu không tìm được lô hàng nhập khẩu nêu tại điểm b.1.1, b.1.2 và b.1.3 khoản này thì lựa chọn lô hàng nhập khẩu khác nhau cả về cấp độ thương mại và số lượng, sau đó điều chỉnh trị giá giao dịch của lô hàng nhập khẩu tương tự về cùng cấp độ thương mại và số lượng với lô hàng đang xác định trị giá hải quan.\nb.2) Điều kiện về quãng đường và phương thức vận tải, bảo hiểm:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/40343946ad824996b137a8a2841c4897.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.jsonl b/manifests/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b802affee42dc2886f6d7df8f9a595b89d3efe3 --- /dev/null +++ b/manifests/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
93Chọc hút tùy làm tùy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.327.0002.353.000
94Dẫn lưu màng phổi tối thiểu539.000583.000
95Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm589.000658.000
96Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.109.0001.179.000
97Đặt catheter động mạch quay489.000533.000
98Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.309.0001.354.000
99Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nông596.000640.000
100Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nông1.069.0001.113.000
101Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nông1.069.0001.113.000Chi áp dụng với trường hợp lọc máu.
102Đặt catheter hai nông có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.646.0006.774.000
101Đặt nội khí quản511.000555.000
103Đặt sonde dạ dày69.50085.400
104Đặt sonde JJ niệu quản859.000904.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
105Đặt stent thực quản qua nội soi980.0001.107.000Chưa bao gồm stent.
106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim1.980.0002.795.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch1.795.0001.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.695.0001.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
109Gây đình màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi139.000183.000Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
110Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.264.0002.308.000Chưa bao gồm hệ thống quá lọc và dịch lọc.
111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục174.000183.000
112Hút dịch khớp89.000109.000
113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm92.000118.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4057d61838b84cd7b1545ce5d81461b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/405ba821766a423088c3a9769594be1d.jsonl b/manifests/405ba821766a423088c3a9769594be1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..374a40eee3c92cf0d394fcffafce25e8cb642e91 --- /dev/null +++ b/manifests/405ba821766a423088c3a9769594be1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/405ba821766a423088c3a9769594be1d.png", + "output_text": "\nc) Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xử lý kỷ luật đối với chủ sở hữu, lãnh đạo doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và đề nghị chủ sở hữu thực hiện xử lý kỷ luật đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong các trường hợp không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định và không chấp hành các khuyến nghị, chỉ đạo trong báo cáo giám sát của chủ sở hữu, của Bộ Tài chính làm cho tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp xấu đi.\nd) Xử lý trường hợp nhận xét, đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị của chủ sở hữu và Bộ Tài chính mâu thuẫn với nhau\nKhi thực hiện giám sát đối với doanh nghiệp, chủ sở hữu và Bộ Tài chính cần bàn bạc thống nhất các nhận xét, đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị đối với doanh nghiệp. Trường hợp các nhận xét, đánh giá, cảnh báo, khuyến nghị của hai cơ quan mâu thuẫn không thể thống nhất thì phải báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.\n3. Doanh nghiệp\na) Lập và gửi kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền và của chủ sở hữu để phục vụ cho việc giám sát tài chính. Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc thực hiện giám sát trực tiếp tại doanh nghiệp.\nb) Khi có cảnh báo của chủ sở hữu, của cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp về những nguy cơ trong tài chính, quản lý tài chính của doanh nghiệp phải xây dựng và thực hiện ngay các biện pháp để ngăn chặn, khắc phục các nguy cơ làm cho tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp tốt lên.\nc) Thực hiện đầy đủ kịp thời các chỉ đạo, khuyến nghị của chủ sở hữu, của cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp trong các báo cáo giám sát. Trường hợp không thống nhất với các chỉ đạo, khuyến nghị đó, doanh nghiệp có quyền báo cáo ý kiến của mình với cơ quan đưa ra chỉ đạo, khuyến nghị. Khi chủ sở hữu, cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp đưa ra ý kiến cuối cùng thì doanh nghiệp có trách nhiệm phải thực hiện các ý kiến đó. Định kỳ hàng quý hoặc theo yêu cầu của cơ quan đưa ra chỉ đạo, khuyến nghị doanh nghiệp phải báo cáo với cơ quan này và chủ sở hữu kết quả thực hiện các chỉ đạo, khuyến nghị.\nd) Tự tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp. Hội đồng thành viên (Chủ tịch công ty) sử dụng bộ máy trong tổ chức của doanh nghiệp để thực hiện việc giám sát này. Định kỳ hàng quý hoặc theo yêu cầu của chủ sở hữu, doanh nghiệp phải báo cáo kết quả công tác giám sát tài chính nội bộ.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/405ba821766a423088c3a9769594be1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.jsonl b/manifests/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71ede46ad7856aa79fff0e4032a79a4dc713d2cd --- /dev/null +++ b/manifests/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thongtin@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12/08/2014 10:27:05 - v07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6136 /VPCP-KTTH Về xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của một số địa phương\nHà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình, Phú Yên, Phú Thọ\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 10/8 .....\nXét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại văn bản số 935/UBND-XDCB ngày 29 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản số 3118/UBND-KT1 ngày 30 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại văn bản số 2987/UBND-KT ngày 28 tháng 7 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn từ ngân sách trung ương để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\n(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh đến các Bộ trên).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH, V.III; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). AB\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/406e5565635448339e133de4eff3bc8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1764 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.jsonl b/manifests/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..752c4d1d94e55782e1419380fdbeadca66b1971f --- /dev/null +++ b/manifests/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
621Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.374.0002.658.000
622Hủy thai: chọc ọc, kẹp sọ, kéo thai2.211.0002.363.000
623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.391.0001.525.000
624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.511.0001.810.000
625Khâu tử cung do nạo thủng2.304.0002.673.000
626Khâu vòng cổ tử cung491.000536.000
627Khoét chóp hoặc cắt cut cổ tử cung2.269.0002.638.000
628Làm lại vết mổ thành bụng (bụng, tử máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.225.0002.524.000
629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn70.00082.100
630Lấy dị vật âm đạo432.000541.000
631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.280.0002.728.000
632Lấy khối máu tự âm đạo, tăng sinh môn1.804.0002.147.000
633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bào tồn tử cung2.862.0003.282.000
634Nạo hút thai trứng524.000716.000
635Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ287.000331.000
636Nội soi buồng tử cung can thiệp3.915.0004.285.000
637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.466.0002.746.000
638Nội xoay thai1.291.0001.380.000
639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính499.000562.000
640Nong cổ tử cung do bế sản dịch224.000268.000
641Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung116.000161.000
642Phá thai bằng phương pháp nong và gấp tử tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18956.0001.108.000
643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần216.000283.000
644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không269.000358.000
645Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc155.000177.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/408eebefd0f2446c972f74129d48ef8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.jsonl b/manifests/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28abf5d1c20a6763fdbd5560ebfc717af18a9ef0 --- /dev/null +++ b/manifests/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.png", + "output_text": "\nchức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án;\nb) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét, điều chỉnh những thay đổi về địa điểm mô hình (tỉnh, thành phố), quy mô mô hình giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhưng không làm thay đổi mục tiêu, kết quả và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án;\nc) Thời gian điều chỉnh trước ngày 30 tháng 11.\nĐiều 15. Kiểm tra dự án\n1. Kiểm tra của Bộ\na) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia lập kế hoạch kiểm tra và tổ chức kiểm tra dự án theo kế hoạch và quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị nói trên tiến hành kiểm tra đột xuất;\nb) Thành phần Đoàn kiểm tra gồm đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường làm Trưởng đoàn; các thành viên gồm: đại diện Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi thực hiện dự án;\nc) Tần suất kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần cho mỗi dự án trong thời gian thực hiện;\nd) Tối thiểu 5 ngày làm việc trước khi tiến hành kiểm tra, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo thời gian, địa điểm kiểm tra tới tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án và thành viên đoàn kiểm tra. Chủ nhiệm dự án làm báo cáo tiến độ thực hiện gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường qua địa chỉ thư điện tử kn.khcn@mard.gov.vn .\n2. Tổ chức chủ trì dự án tự kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự án và gửi báo cáo kết quả kiểm tra trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì), sau 15 ngày kể từ ngày kiểm tra, đánh giá.\nĐiều 16. Nghiệm thu, công nhận kết quả dự án\n1. Nghiệm thu dự án hàng năm:\na) Tổ chức chủ trì thành lập hội đồng tư vấn nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm. Hội đồng gồm 7 thành viên, số người của tổ chức chủ trì không quá 2/3 tổng số thành viên hội đồng. Chủ tịch hội đồng là lãnh đạo tổ chức chủ trì, ủy viên hội đồng là đại diện các đơn vị quản lý về chuyên môn, tài chính của tổ chức chủ trì, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) và một số chuyên gia (là người có trình độ, chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu về lĩnh vực được giao tư vấn). Chủ nhiệm dự án và cá nhân tham gia thực hiện dự án không là thành viên của hội đồng;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/40bcfb2299fd42d8bb7f6b6ea2214167.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.jsonl b/manifests/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867b48df280cf2cb996da88293ccc07ff8a6e8b5 --- /dev/null +++ b/manifests/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.png", + "output_text": "\n2. Đầu mối trong việc đàm phán, khai thác nguồn vốn trong và ngoài nước để ủy thác cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua các tổ chức tín dụng.\n3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trong việc bố trí nguồn vốn ngân sách trong việc xử lý khoản nợ gốc, lãi và cấp tương ứng số lãi tổ chức tín dụng đã khoanh cho khách hàng theo quy định tại Nghị định này.\nĐiều 21. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường\n1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chính sách hỗ trợ cung cấp thông tin thị trường, xúc tiến thương mại và phát triển hệ thống phân phối trong khâu tiêu thụ đối với các sản phẩm nông nghiệp.\n2. Bộ Tư pháp phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn việc không thu lệ phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 của Nghị định này.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, đón đốc và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn liền với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác trên đất.\nĐiều 22. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n1. Thực hiện công tác quy hoạch phát triển các sản phẩm nông nghiệp và quy hoạch cơ sở hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh, thành phố; có chính sách hỗ trợ nông dân về khoa học kỹ thuật, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thông tin thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.\n2. Hướng dẫn, chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét xác nhận việc chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp cho các đối tượng khách hàng theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 của Nghị định này.\n3. Tổng hợp, đánh giá và báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được quy định tại các Điều 12, 14 và 15 của Nghị định này.\n4. Chủ trì triển khai việc tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn theo chỉ đạo của Chính phủ; chỉ đạo các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với ngành ngân hàng xây dựng và triển khai chính sách cho vay phục vụ chương trình tái cơ cấu ngành nông nghiệp trên địa bàn, đặc biệt là chính sách cho vay đối với các mô hình liên kết, ứng dụng công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/412217cf78e847a9a4b89e5b0e0e37b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.jsonl b/manifests/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d780ea2537be2af6251d4bf7bda0b4ad8e90d740 --- /dev/null +++ b/manifests/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1494Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axít Uric, Amylase,...(mỗi chất)20.00021.200
1495Định lượng Cystatine C80.00084.800
1496Định lượng Ethanol (cồn)30.00031.800
1497Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh484.000513.000
1498Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh484.000513.000
1499Định lượng Gentamicin90.00095.400
1500Định lượng Methotrexat370.000392.000
1501Định lượng p2PSA640.000678.000
1502Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh70.00074.200
1503Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh30.00031.800
1504Định lượng Tobramycin90.00095.400
1505Định lượng Tranferin Receptor100.000106.000
1506Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol25.00026.500
1507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)25.00026.500
1508Đo hoạt độ P-Amylase60.00063.600
1509Đo khả năng gắn sắt toàn thể70.00074.200
1510Đường máu mao mạch22.00023.300
1511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)170.000180.000
1512Erythropoietin75.00079.500
1513Estradiol75.00079.500
1514Ferritin75.00079.500
1515Folate80.00084.800
1516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)170.000180.000
1517FSH75.00079.500
1518Gama GT18.00019.000
1519GH150.000159.000
1520GLDH90.00095.400
1521Gross15.00015.900
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4144da02cfbc4dee86584e5d02f159c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.jsonl b/manifests/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.jsonl deleted file mode 100644 index 66abed0582e3936b6c033225752db581b725bf6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.png", - "output_text": "\n9\nĐiều 7. Đối với các cơ quan tham mưu giúp việc của Tỉnh ủy và các Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội trong tỉnh: Thanh tra tỉnh giữ mối quan hệ phối hợp, trao đổi thông tin, tranh thủ ý kiến tham gia vào các vấn đề có liên quan và theo các quy chế phối hợp.\nĐiều 8. Đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh: Thanh tra tỉnh thực hiện mối quan hệ công tác được điều chỉnh theo các quy định của pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng và theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 9. Đối với Thanh tra sở, Thanh tra cấp huyện: Thanh tra tỉnh chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra hành chính; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra theo quy định của Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 10. Chánh Thanh tra tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này; đồng thời tiến hành xây dựng Quy chế hoạt động của cơ quan và sắp xếp tổ chức bộ máy tỉnh gọn, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.\nĐiều 11. Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Chánh Thanh tra tỉnh tập hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh ( qua Sở Nội vụ ) quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nCao Khoa\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41818783fe32427a8e6d77aca512228a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.jsonl b/manifests/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17b8c40b786f6cbbe6254633d24552ddede52eee --- /dev/null +++ b/manifests/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.png", + "output_text": "\nĐơn vị tính: 01 bộ cột - biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
2.17.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi; báo hiệu công, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,34702,58202,819
Máy thi côngca0,0280,0280,028
2.17.2Báo hiệu lý trình, Km đường sốngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,11202,32402,5370
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
\n18. Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí báo hiệu cần dịch chuyển, công nhân hàng Giang đi lên cầu đến vị trí cần tháo dỡ báo hiệu để dịch chuyển\nTháo dỡ biển ở vị trí cũ, vận chuyển báo hiệu đến vị trí lắp dựng mới, lắp đặt báo hiệu điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.\nXong công việc suồng tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 biển, đèn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
2.18.1Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công3,002,762,52
Máy thi côngca0,0280,0280,028
2.18.2Dịch chuyển báo hiệu C113; C114Vật liệu----
Nhân công bậc 5/7công0,560,480,36
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
\n19. Thay đèn, thay nguồn trên phao, kiểm tra vệ sinh đèn và tầm năng lượng mặt trời – bổ sung nước cát cho ắc quy đèn năng lượng mặt trời trên phao\nThành phần hao phí:\n\nChuẩn bị đèn, nguồn thay thế, vật tư, dụng cụ...\nTàu từ tìm luồng vào vị trí phao.\nQuảng dây bắt phao.\n\n35\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/41f7dbc0257f492f977c8583269abe88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.jsonl b/manifests/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fd25417ae0c40459434c65587b380f28900220c --- /dev/null +++ b/manifests/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.png", + "output_text": "\n6. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính là Bộ Tài chính, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp).\n7. Giám sát gián tiếp là việc theo dõi và kiểm tra tình hình của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính, thống kê và báo cáo khác theo quy định của pháp luật và của chủ sở hữu.\n8. Giám sát trực tiếp là việc kiểm tra, thanh tra trực tiếp tại doanh nghiệp.\n9. Giám sát trước là việc xem xét, kiểm tra tính khả thi các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn, dự án đầu tư, phương án huy động vốn và các dự án phương án khác của doanh nghiệp.\n10. Giám sát trong là việc theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các kế hoạch, dự án của doanh nghiệp, việc chấp hành các quy định của pháp luật của chủ sở hữu trong suốt quá trình triển khai kế hoạch, dự án.\n11. Giám sát sau là việc kiểm tra kết quả hoạt động của doanh nghiệp trên cơ sở các báo cáo định kỳ, kết quả chấp hành pháp luật của chủ sở hữu hoặc điều lệ doanh nghiệp, việc tuân thủ các quy định của pháp luật.\n12. Viên chức quản lý doanh nghiệp là Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty, kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, kế toán trưởng (không bao gồm Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, kế toán trưởng làm việc theo Hợp đồng lao động).\n13. Giám sát tài chính đặc biệt là quy trình giám sát đối với các doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính cần phải được các cơ quan có thẩm quyền theo dõi và chấn chỉnh.\n14. Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây viết tắt là Người đại diện) là cá nhân được chủ sở hữu ủy quyền bằng văn bản để thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại doanh nghiệp.\n15. Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu là doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.\n16. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42031aa64a574857ac4214466bdbc94c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.jsonl b/manifests/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f094405a69f05632fcb7afb0fc3cd8f5e2998de7 --- /dev/null +++ b/manifests/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.png", + "output_text": "\ndụng, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp, tổ chức quản lý hoạt động cụm công nghiệp sau đầu tư.\n4. Trung tâm phát triển cụm công nghiệp là đơn vị sự nghiệp công lập có thu, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập; có tư cách pháp nhân, có trụ sở và con dấu riêng; được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng để hoạt động theo quy định của pháp luật.\n5. Đơn vị quản lý hoạt động cụm công nghiệp là các tổ chức, doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, có năng lực tổ chức, quản lý và thực hiện các dịch vụ được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý hoạt động cụm công nghiệp.\n6. Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp (gọi tắt là doanh nghiệp công nghiệp) là doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã; hộ gia đình đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.\n7. Dịch vụ công cộng và tiện ích cụm công nghiệp là dịch vụ bảo vệ, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải, duy tu bảo dưỡng, vận hành hoạt động các công trình hạ tầng kỹ thuật và các tiện ích khác trong cụm công nghiệp do Đơn vị quản lý hoạt động cụm công nghiệp tổ chức thực hiện.\nĐiều 4. Nguyên tắc phối hợp\n1. Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị, tổ chức có liên quan để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp; đảm bảo sự thống nhất và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.\n2. Việc phối hợp quản lý nhà nước thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trong quá trình phối hợp, tránh chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm, thẩm quyền và không cản trở công việc của mỗi cơ quan.\n3. Các cơ quan tham gia công tác phối hợp phải cử người có đủ năng lực chuyên môn, đáp ứng yêu cầu về thời gian, địa điểm, công việc phối hợp và chịu trách nhiệm về nội dung phối hợp mà mình thực hiện.\nĐiều 5. Phương thức phối hợp\n1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/423cb864aef84beebc184ce1c27c3b41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1788 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.jsonl b/manifests/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7adb6c1f786b6fa8d3284ff8cf6a936f5cda4f7e --- /dev/null +++ b/manifests/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý\n\nĐảm bảo quyền bình đẳng trong sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng.\nTạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ tang lễ, hỏa táng.\nNâng cao chất lượng phục vụ, vệ sinh môi trường, bảo đảm an ninh trật tự, mỹ quan tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng.\nNghiêm cấm việc đưa nghi lễ mê tín dị đoan thành dịch vụ tang lễ để thu lợi nhuận.\nCác nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội thực hiện quản lý toàn diện nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng theo các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm về những hoạt động vi phạm của nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng.\n\nChương II\nCÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1. QUẢN LÝ NHÀ TANG LỄ\nĐiều 4. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ\n1. Nhà tang lễ có trách nhiệm tuân thủ hợp đồng đã giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do thiên tai, có sự cố nguy hiểm khác) không thực hiện được hợp đồng phải thông báo và phối hợp với người đăng ký sử dụng dịch vụ tìm kiếm các giải pháp thay thế phù hợp.\n2. Các nhà tang lễ phải có các phương án dự phòng về nguồn điện, ánh sáng, âm thanh, ứng phó kịp thời khi xảy sự cố kỹ thuật để đảm bảo hoạt động bảo quản thi hài, tổ chức tang lễ và các nghi lễ khác được diễn ra liên tục.\n3. Nhà tang lễ có trách nhiệm xây dựng các quy trình phục vụ tang lễ thuận tiện, đơn giản và công khai niêm yết các quy trình phục vụ tang lễ. Có giải pháp ngăn ngừa việc lợi dụng, tiếp tay, trục lợi từ hoạt động tang lễ (nếu có).\n4. Nhà tang lễ có trách nhiệm tuyên truyền thực hiện việc tiết kiệm, chống lãng phí trong hoạt động tang lễ, vận động nhân dân hạn chế sử dụng “vòng hoa tươi” và thay thế bằng luân chuyển vòng hoa nhựa, không sử dụng vàng mã rải đường.\nĐiều 5. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường\n1. Các nhà tang lễ xây dựng nội quy cụ thể về các hoạt động: vệ sinh trong quán ướp thi hài; vệ sinh trong khám liệm thi hài; vận chuyển thi hài, hài cốt; vệ sinh nhà tang lễ; vệ sinh trong tổ chức tang lễ theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT- BHYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế về hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng.\n2. Các nhà tang lễ hình thành trước năm 2008 chưa đáp ứng đầy đủ quy chuẩn nhà tang lễ theo quy định tại Thông tư số 01/2016/TT- BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng, phải lập kế hoạch đến năm 2020 để từng bước cải tạo, nâng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4266c29adba5430e8c1189b76a3e74d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.jsonl b/manifests/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..109ad469a000b39b6f9fdcef2822f96d9f9b3ce8 --- /dev/null +++ b/manifests/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.03.2014 11:21:06 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 394 /TTg-KTN V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lào Cai\nHà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:....S..... Ngày:...31.3.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 726/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 10 tháng 3 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quyết định chuyển mục đích sử dụng 38,65 ha đất trồng lúa để thực hiện dự án thăm dò, khai thác mỏ đồng Tà Phòì như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.\nỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 và số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ.\nBộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của các địa phương theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5620/VPCP-KTN ngày 10 tháng 7 năm 2013./\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) mr 19\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/426eb7b2649c40658114626ad005d5ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.jsonl b/manifests/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..713d920738c3e29b96b18cc09e5c39d119bce8b8 --- /dev/null +++ b/manifests/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.png", + "output_text": "\n- Tổ chức đo đạc, quan trắc các trị số khí tượng thủy văn: số liệu mưa, mực nước của toàn bộ mạng quan trắc thuộc hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn;\n- Nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn trong tháng tới trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn vào ngày 01 hàng tháng.\nb) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Thủy điện Sông Bung và Công ty Thủy điện Sông Tranh:\n- Tổ chức đo đạc, quan trắc lưu lượng đến hồ, lưu lượng qua đập tràn, qua nhà máy, mực nước thượng hạ lưu hồ ít nhất 02 lần một ngày vào lúc 07 giờ và 19 giờ;\n- Tổ chức dự báo lưu lượng đến hồ, mực nước hồ 10 ngày tới vào các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng.\n2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu:\na) Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia: chỉ đạo, phân công các đơn vị trực thuộc cung cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Thủy điện Sông Bung và Công ty Thủy điện Sông Tranh các số liệu quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong 10 ngày qua trước 16 giờ các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng;\nb) Trước 08 giờ hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ cung cấp trị số mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng cho:\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia, Công ty Thủy điện Sông Tranh và Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam của Trạm thủy văn Giao Thủy;\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia, Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam và Công ty Thủy điện Sông Bung của Trạm thủy văn Ái Nghĩa.\nc) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Thủy điện Sông Tranh và Công ty Thủy điện Sông Bung cung cấp các thông tin, số liệu quy định tại Điểm d Khoản này cho Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ và Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và các cơ quan, đơn vị liên quan như sau:\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng đối với Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam và Công ty Thủy điện Sông Bung;\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam đối với Công ty Thủy điện Sông Tranh.\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4315d7d199bc43a3868ce89c3ac07407.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.jsonl b/manifests/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.jsonl deleted file mode 100644 index daffda5c32ec1ac46120db40fd94d079791c720a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
5.Trình Chính phủ Dự thảo Nghị định về cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin dân cư trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Quý 3 năm 2015- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Nghị định về cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin dân cư trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
6.Soạn thảo, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật quy định quy chế quản lý và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Theo lộ trình quy định trong Nghị quyết của Chính phủ- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Các văn bản quy phạm pháp luật quy định quy chế quản lý và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
7.Tổ chức các Hội nghị, Hội thảo, Tòa đàm về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, số định danh cá nhân; vai trò của Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, số định danh cá nhân trong việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giảm tờ công dân; kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành thông qua số định danh cá nhân; giải pháp đẩy nhanh tiến độ triển khai và tính khả thi của Đề án.Từ tháng 10/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo; Bộ Công an; Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
III. Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
1.Báo cáo Thủ tướng Chính phủ về Dự án khả thi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Tháng 3/2014- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Dự án khả thi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/43399d0b22824e2cb2fc298538c6bb6c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.jsonl b/manifests/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..079a03438660a55e300bfdc0e19e2fe10ad6f970 --- /dev/null +++ b/manifests/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.png", + "output_text": "\nb) Đào tạo huấn luyện, gồm các hoạt động: tập huấn nghiệp vụ cho người làm công tác khuyến nông (tập huấn TOT); tập huấn nông dân; xây dựng học liệu khuyến nông; khảo sát, học tập trong và ngoài nước;\nc) Hội nghị khuyến nông, hội thảo chuyên đề;\nd) Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ hoạt động khuyến nông;\nđ) Xây dựng, phổ biến, hướng dẫn nội dung và phương pháp hoạt động khuyến nông;\ne) Căn cứ nhu cầu sản xuất và điều kiện thực tế hàng năm, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt là Bộ trưởng) quyết định một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.\n2. Dự án khuyến nông Trung ương (viết tắt là dự án) là dự án khuyến nông có mục tiêu rõ ràng, phù hợp với chương trình, chiến lược phát triển về khuyến nông và nông nghiệp, nông thôn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt là Bộ). Dự án được thực hiện ở quy mô từ 3 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, thời gian từ 1 năm đến 3 năm, trừ trường hợp đặc thù do Bộ trưởng quyết định. Dự án được xây dựng trên cơ sở tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý; Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông (viết tắt là Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN); định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ trưởng phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước.\n3. Tổ chức chủ trì dự án là tổ chức đáp ứng điều kiện tại khoản 1 Điều 9 của Thông tư này được Bộ giao chủ trì dự án.\n4. Cá nhân chủ nhiệm dự án (viết tắt là chủ nhiệm dự án) là người thuộc tổ chức chủ trì dự án; đáp ứng điều kiện tại khoản 2 Điều 9 của Thông tư này được Bộ giao chủ nhiệm dự án.\n5. Mô hình trình diễn (viết tắt là mô hình) là một nội dung của dự án khuyến nông được thực hiện nhằm áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ về quản lý, có quy mô phù hợp để làm mẫu nhân ra diện rộng. Mỗi năm, mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện không quá 1 mô hình cho 1 nội dung trong phạm vi dự án trừ một số dự án đặc thù do Bộ trưởng quyết định; một mô hình có không quá 5 điểm trình diễn.\n6. Điểm trình diễn là cụ thể hoá của mô hình tại một xã, phường, thị trấn được sản xuất tập trung với quy mô phù hợp đối với từng dự án do Bộ trưởng quyết định; mỗi điểm trình diễn được thực hiện lặp lại tối đa 3 lần trong thời gian thực hiện dự án.\nĐiều 3. Chi quản lý nhiệm vụ, dự án\n1. Nội dung chi\na) Đối với cơ quan quản lý: nội dung chi quản lý thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4352b75df68d481cbb58407d739ccdcc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.jsonl b/manifests/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d817d9b5110164837f778602c4ec214c5acaee3 --- /dev/null +++ b/manifests/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.png", + "output_text": "\ntiến hành hoạt động đầu khí thông qua Hợp đồng dịch vụ đầu khí hoặc Hợp đồng cung cấp hàng hóa.\n7. Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu đầu thô.\n8. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là Thương nhân giám định); cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng và Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.\n9. Đại lý làm thủ tục hải quan.\n10. Công chức hải quan, cơ quan hải quan.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Khí quy định tại Thông tư này là khí đầu mở hóa lỏng, khí thiên nhiên hóa lỏng và khí thiên nhiên nén.\n2. Khí đầu mở hóa lỏng là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc đầu mở với thành phần chính là Propan (công thức hóa học C_3H_8 ) hoặc Butan (công thức hóa học C_4H_{10} ) hoặc hỗn hợp của cả hai loại này, tên tiếng Anh: Liquefied Petroleum Gas (viết tắt là LPG); tại nhiệt độ, áp suất bình thường LPG ở thể khí và khi được nén đến một áp suất hoặc làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LPG chuyển sang thể lỏng.\n3. Khí thiên nhiên hóa lỏng là sản phẩm hydrocacbon ở thể lỏng, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là Metan (công thức hóa học CH_4 ), tên tiếng Anh: Liquefied Natural Gas (viết tắt là LNG); tại nhiệt độ, áp suất bình thường LNG ở thể khí và khi được làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LNG chuyển sang thể lỏng.\n4. Khí thiên nhiên nén là sản phẩm hydrocacbon ở thể khí được nén ở áp suất cao, có nguồn gốc từ khí tự nhiên với thành phần chủ yếu là Metan (công thức hóa học CH_4 ), tên tiếng Anh: Compressed Natural Gas (viết tắt là CNG).\n5. Hóa chất quy định tại Thông tư này là hóa chất ở thể khí hoặc thể lỏng.\nĐiều 4. Một số quy định đặc thù\n1. Thương nhân thực hiện kinh doanh tạm nhập tái xuất xăng dầu quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.\n2. Thương nhân chỉ được bơm xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể và ngược lại nếu đáp ứng các quy định:\na) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập; nguyên liệu nhập khẩu:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/435fa1d0cb5a4682bf6e4890ac2f4de0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.jsonl b/manifests/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.jsonl deleted file mode 100644 index f4f99211276a5d99e335dbdf93ff5843d085f690..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nVề việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nHội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này là hoạt động hội họp có yếu tố nước ngoài, được tổ chức theo hình thức gặp gỡ trực tiếp trên địa bàn thành phố Hà Nội, hoặc theo hình thức trực tuyến với ít nhất là một đầu cầu thuộc thành phố Hà Nội (sau đây gọi là hội nghị, hội thảo quốc tế), bao gồm:\n\nHội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức của Việt Nam tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội có sự tham gia hoặc tài trợ của nước ngoài.\nHội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức nước ngoài tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n\nHợp báo quốc tế không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.\nĐiều 2. Đối tượng điều chỉnh\n1. Các cơ quan, tổ chức của Việt Nam: các Sở, ban, ngành và cấp tương đương trực thuộc UBND Thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các quỹ, hội đoàn thể thuộc thành phố, các đơn vị cơ sở trực thuộc các đơn vị nói trên, các doanh nghiệp và các đơn vị, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức).\n2. Các cơ quan, tổ chức nước ngoài, trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Ngoại giao, đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức nước ngoài).\nChương II\nTỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ\nĐiều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43c4a2a3f88f4a61b59371a2f807363f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.jsonl b/manifests/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce63be16ad2eb1f5672be16756846fc01aaf1988 --- /dev/null +++ b/manifests/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.png", + "output_text": "\nb) Chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển, cung ứng xăng dầu cho tàu biển;\nc) Phối hợp với Chi cục Hải quan nơi tàu biển neo đậu để xử lý trường hợp tàu biển không tiếp nhận được lượng xăng dầu theo hợp đồng mua bán hoặc theo đơn đặt hàng hoặc tiếp nhận ít hơn so với lượng xăng dầu đã khai báo trên tờ khai xuất khẩu, tái xuất theo quy định tại khoản 12 Điều 4 Thông tư này.\n4. Mở tờ khai theo loại hình nhập khẩu tương ứng đối với lượng xăng dầu tiêu thụ chẳng nội địa và mở tờ khai tái xuất đối với lượng xăng dầu tái xuất thực tế; tính thuế và thu thuế đối với lượng xăng dầu tiêu thụ chẳng nội địa hoặc lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất cho tàu biển chạy tuyến quốc tế xuất cảnh nhưng vì lý do khách quan thay đổi lịch trình (có thêm chẳng nội địa). Thời điểm tính thuế là thời điểm mở tờ khai mới, đơn giá tính thuế là đơn giá trên tờ khai tạm nhập.\n5. Trên cơ sở đơn đặt hàng do Thương nhân nộp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 31 Thông tư này, thực hiện theo dõi và yêu cầu doanh nghiệp giải trình về định mức xăng dầu nếu có dấu hiệu vi phạm; phối hợp với cơ quan chức năng liên quan, cơ quan giám định để xử lý vi phạm khi Thương nhân có vi phạm về định mức.\n6. Trường hợp Thương nhân đăng ký nhiều tờ khai tái xuất xăng dầu cung ứng cho tàu biển chạy tuyến quốc tế xuất cảnh của cùng một tờ khai tạm nhập trong cùng một thời điểm:\na) Đối với tờ khai tái xuất thứ nhất:\na.1) Thương nhân đăng ký tờ khai tái xuất và thực hiện bom xăng dầu lên phương tiện vận chuyển dưới sự giám sát của công chức hải quan;\na.2) Kết thúc bom hàng, khi có số liệu chính xác, Thương nhân làm thủ tục bổ sung điều chỉnh lượng trên tờ khai;\na.3) Công chức hải quan thực hiện niêm phong, thông quan tờ khai và các bước nghiệp vụ theo quy định.\nb) Trường hợp đăng ký tờ khai tái xuất thứ hai (trở lên) cùng lúc, khi tờ khai tái xuất thứ nhất chưa thông quan:\nb.1) Thương nhân có văn bản thông báo kế hoạch tái xuất xăng dầu gửi Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục tái xuất đề nghị cho bom hàng lên phương tiện trước khi đăng ký tờ khai tái xuất dưới sự giám sát của cơ quan hải quan. Trong văn bản phải thể hiện rõ các nội dung: Thời gian, địa điểm, phương tiện vận chuyển, loại hàng hóa, số lượng và cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với hàng hóa;\nb.2) Khi được Lãnh đạo Chi cục chấp thuận, công chức hải quan tiến hành giám sát việc bom hàng và niêm phong hải quan theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 13 Thông tư này;\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43f7f00d997f4b19bb5ead378fdecc3b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.jsonl b/manifests/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac959f893d2477cab29f51ae39285d7464a1b71e --- /dev/null +++ b/manifests/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n85\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/43fa52d7429545c6a1de3df2c730333d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.jsonl b/manifests/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c272392ef628c3401de37e5f03881f83120cc6a9 --- /dev/null +++ b/manifests/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.9. Máy sấy tayKhông có bụi và vết bẩn
3.10. Bồn cầu\n
    \n
  • - Lồng bồn cầu không có vết bẩn
  • \n
  • - Không có mùi hôi
  • \n
  • - Không xuất hiện cặn đá vôi
  • \n
  • - Bên ngoài bồn cầu không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực nối giữa bệ ngồi và bồn cầu, vị trí đầu ra của ống thoát nước và chân bồn cầu nơi có các ốc vít bất xứng

\n
3.11. Nắp bồn cầu\n
    \n
  • - Cả mặt trên và mặt dưới nắp bồn cầu không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần bản lề và các điểm cố định

\n
3.12. Bồn tiểu nam\n
    \n
  • - Lồng trong bồn tiểu không có vết bẩn
  • \n
  • - Không có mùi hôi
  • \n
  • - Không xuất hiện cặn đá vôi
  • \n
  • - Bên ngoài bồn tiểu không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n
3.13. Thiết bị xả nước\n
    \n
  • - Cần gạt của thiết bị xả nước, bệ nước gắn thấp và ống thoát nước của bồn cầu hoặc tiểu nam không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Các phần còn lại của hệ thống (như bệ nước gắn cao) phải sạch sẽ, một ít vết bẩn hoặc bụi có thể xuất hiện
  • \n
\n
\n3.14. Phòng tắm:
\n3.14.1. Thiết bị vệ sinh
\n3.14.2. Sàn phòng tắm, bao gồm cả khe thoát nước
\n3.14.3. Tường phòng tắm\n
\n
    \n
  • - Tất cả 3 thành phần trên không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Không có tóc hoặc rác trên khe thoát nước
  • \n
\n

LƯU Ý: Nếu trong phòng tắm bị bẩn do da dầu hoặc cặn xà phòng, có thể xác minh bằng mắt thông qua việc cho nước chảy trên tường phòng tắm. Nếu phòng

\n
\n111\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/442b7f83306b4d3aa3c5a9e720189d12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.jsonl b/manifests/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c1fb5377487d481d3637db6eb07a3f38feeadd2 --- /dev/null +++ b/manifests/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 632/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....3384..... Ngày: .....04/5.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại các Tờ trình số 1468/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 473/TTr-BTĐKT ngày 12 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc Thành phố Hồ Chí Minh (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nBan Thi đua- Khen thưởng TPHCM;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê (M b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44481bcb3ffe454aa4421ed123dd848d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.jsonl b/manifests/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ce707cec41bfe37733ea524b32b8821172f9870 --- /dev/null +++ b/manifests/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 03\nMẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CỦA NGƯỜI LÁI XE Ô TÔ\nPlaceholder box for a 4x6cm photo with the text 'Ảnh (4 x 6cm)' inside.\n\nHọ và tên ( chữ in hoa ): .....\nGiới: Nam Nữ Tuổi:.....\nSố CMND hoặc Hộ chiếu: ..... cấp ngày...../...../..... tại.....\nHộ khẩu thường trú:.....\nChỗ ở hiện tại:.....\n\n\nNghề nghiệp: ..... 4\nNơi công tác:..... 5\nHạng xe được phép lái:.....\nTiền sử bệnh tật bản thân:\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên bệnhPhát hiện năm
1.
2.
3.
4.
5.
6.
\n.....ngày ..... tháng ... năm .....\nNgười đi khám sức khỏe (Ký, ghi rõ họ và tên)\nI. KHÁM LÂM SÀNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
1. Tâm thần: .....
.....
Kết luận: .....
2. Thần kinh: .....
.....
Kết luận: .....
3. Mắt:
\n\nGhi rõ công việc hiện nay đang làm.\nGhi rõ tên, địa chỉ cơ quan, đơn vị nơi người được khám sức khỏe đang lao động, học tập\n\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/444a72ee393a4156bcd7db170e0e19c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.jsonl b/manifests/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25d9e07099579ca3be2d57f1bd9b305dc1241a3c --- /dev/null +++ b/manifests/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.png", + "output_text": "\nĐiều 7. Vận hành giám lũ cho hạ du đối với các hồ A Vương, Đăk Mi 4 và Sông Bung 4\n1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:\na) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành, điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;\nb) Khi xuất hiện các hình thể thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định vận hành các hồ.\n2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:\nKhi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, vận hành như sau:\na) Trưởng hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ như sau:\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa đang trên báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa vượt mức báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\nb) Trưởng hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;\nc) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thể thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, chủ hồ được phép vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.\n3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giám lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/444e6e2d846d43ed828211d955766dce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.jsonl b/manifests/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f63b6a0c747104fd68cc1967dd6724a87329617 --- /dev/null +++ b/manifests/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.png", + "output_text": "\nSở Thông tin và Truyền thông nhận yêu cầu và chuyển cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thực hiện nếu yêu cầu phù hợp với quy định trong Quy chế này. Trường hợp cần điều chỉnh, thay đổi khác với yêu cầu ban đầu, Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông trực tiếp trao đổi với người yêu cầu để thống nhất giải quyết dựa trên các quy định của Quy chế này.\n3. Cập nhật, phản hồi thông tin\nSau khi giải quyết yêu cầu, Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông gửi thông báo kết quả thực hiện (nếu không thực hiện nêu rõ lý do) đến tổ chức có văn bản yêu cầu và gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.\nĐiều 6. Quản lý danh bạ thư điện tử\nĐịa chỉ thư điện tử của các tổ chức, đơn vị trong tỉnh được đăng ký và quản lý bởi Sở Thông tin và Truyền thông. Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông trực tiếp quản lý danh bạ Hệ thống thư điện tử tỉnh và chịu trách nhiệm công bố và cập nhật danh bạ thư điện tử của tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu.\nĐiều 7. Các loại văn bản được sử dụng để trao đổi qua hệ thống thư điện tử\n1. Các loại tài liệu sau bắt buộc phải trao đổi qua thư điện tử đối với các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong tỉnh.\na) Các tài liệu trao đổi phục vụ công việc, tài liệu phục vụ các cuộc họp.\nb) Những thông tin, tài liệu gửi đến tổ chức, đơn vị để biết hoặc để báo cáo.\nc) Các tài liệu dự thảo, xin ý kiến, phiếu điều tra, khảo sát.\n2. Các loại văn bản gửi song song bằng hệ thống thư điện tử và bằng văn bản giấy kèm theo.\nTổ chức, đơn vị khi phát hành văn bản giấy gửi đến các tổ chức, đơn vị khác (trừ nội dung thông tin có tính chất mật hoặc văn bản mật quy định tại Khoản 4, 5 Điều 7 và Khoản 1 Điều này). Ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử ( tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức ) vào địa chỉ thư điện tử của tổ chức, đơn vị có tên trong phần \"nơi nhận\" và cung cấp địa chỉ có thể liên lạc, nhận văn bản điện tử.\n3. Văn bản (trừ nội dung thông tin có tính chất mật hoặc văn bản mật quy định tại Khoản 4, 5 Điều 7 và Khoản 1 Điều này) được chuyển hoàn toàn qua thư điện tử nếu đáp ứng hai điều kiện sau đây thì có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy trong giao dịch giữa các tổ chức, đơn vị và tổ chức, đơn vị gửi không phải gửi thêm văn bản giấy.\na) Văn bản có chữ ký số của người gửi.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/448339fdd67a47ababf29e9c189ba4e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.jsonl b/manifests/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9e967256a31218606c5d6a3c0394fcaff359d15 --- /dev/null +++ b/manifests/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.png", + "output_text": "\nViệc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:\nBẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
TTMô tảNhà thầu liên danhNhà thầu độc lập
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danhPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu này
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm _____(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu số 08
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân năm hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân năm tối thiểu là _____(3)VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm _____ trong vòng _____(4) năm trở lại đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyMẫu số 10
2.2Yêu cầu về nguồn lựcNhà thầu phải chứng minh có các tài sản cố khả năng thanh khoản cao(5)Không áp dụngKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyCác Mẫu số
\n31\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44a95989584246e2941fb0ed7410d3bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.jsonl b/manifests/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78453d8d0cba60d8526f01dd28bf045b1629f0bf --- /dev/null +++ b/manifests/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp thuê mặt nước trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê mặt nước được tính bằng diện tích mặt nước thuê nhân (x) thời gian thuê mặt nước nhân (x) đơn giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Nghị định này.\n4. Trường hợp tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp của tổ chức, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất mà phải chuyển mục đích sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính về nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 57, Điều 73 Luật Đất đai thì xử lý như sau:\na) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật đất đai, số tiền mà tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp nếu lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê hoặc được quy đổi ra thời gian đã hoàn thành việc nộp tiền thuê đất nếu lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm. Số tiền tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được xác định như sau:\n- Trường hợp giá đất để tính đơn giá thuê đất được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất thì giá của loại đất nhận chuyển nhượng cũng được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.\n- Trường hợp giá đất để tính đơn giá thuê đất được xác định bằng các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư thì giá của loại đất nhận chuyển nhượng cũng được xác định theo các phương pháp này tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.\nb) Trường hợp nhận chuyển nhượng hợp pháp đất phi nông nghiệp không phải là đất ở có nguồn gốc được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất và tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, nếu phải chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được Nhà nước cho thuê đất thì số tiền tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp nếu lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê. Trường hợp tổ chức kinh tế lựa chọn hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, số tiền đã trả để nhận chuyển nhượng được quy đổi ra thời gian đã hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.\nSố tiền tổ chức kinh tế đã trả để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nêu trên được xác định bằng số tiền thuê đất nộp một lần cho thời gian sử dụng đất còn lại theo quy định tại Nghị định này.\nc) Trường hợp đất nhận chuyển nhượng có nguồn gốc được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất nhưng không phải là đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng tài sản trên đất gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm khi chuyển mục đích sử dụng đất và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất thì phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44c10ec31f9f43ebab81d02bd3d5627b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.jsonl b/manifests/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c614cdaf393c8c1bb6b6d928ef740a272b23394 --- /dev/null +++ b/manifests/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.png", + "output_text": "\nPhụ lục II DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)\n
Mẫu sốTên Biểu mẫuKý hiệuQuy định tại
(01)(02)(03)(04)
01Bảng kê theo dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hoá01/GG/2015Điều 15
02Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá02/DMBX/2015Điều 23
03Báo cáo đề xuất sửa đổi Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá03/DMSĐ/2015Điều 23
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44f681bad93f4bd2879e9e0fc1162123.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44f792299c604323b6c3952804298005.jsonl b/manifests/44f792299c604323b6c3952804298005.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41db5c1f4b24fe9a9e1fe1413c3a6b00f36a7436 --- /dev/null +++ b/manifests/44f792299c604323b6c3952804298005.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44f792299c604323b6c3952804298005.png", + "output_text": "\nTiêu lĩnh vực: Quản lý chất thải nông nghiệp \n Đơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Năm kiểm kê:.....\nBảng 1: Tỷ lệ hình thức xử lý chất thải chăn nuôi theo vùng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hình thức xử lýĐơn vịTỷ lệNguồn số liệu
aĐồng bằng sông Hồngb Trung du và miền núi phía Bắcc Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trungd Tây Nguyêne Đồng Nam Bộ
Làm phân bón ruộng%
Thái ra công rãnh%
Thái ra ao hồ, sông, ruộng%
Hầm ủ sinh học%
Khác (nếu có)%
\na : Gồm 10 tỉnh/thành phố: Vĩnh Phúc, TP Hà Nội; Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, TP Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định và Ninh Bình\nb : Gồm 15 tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và Hòa Bình\nc : Gồm 14 tỉnh/thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận\nd : Gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng\ne : Gồm 6 tỉnh/thành phố: TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai và Tây Ninh\nf : Gồm 13 tỉnh/thành phố: TP Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44f792299c604323b6c3952804298005.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.jsonl b/manifests/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d64ebcb2980b9fa889386d413d144e2ea08d9d66 --- /dev/null +++ b/manifests/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LẦN 2\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D8\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Ra sơn thí lần 2, ủ sơn thí lần 2, mài sơn thí lần 2 vóc tương đối phẳng không cần thí sơn lần 3.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn thí lần 1 được dùng để thí sơn lần 2;\nSơn được trang đều, dày 0,2mm;\nBuồng ủ sơn luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳng nhẵn mịn, không gai góc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn thí;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình thí sơn, mài phẳng cốt;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn đen, sơn quang, dầu hỏa, sơn thí;\nCốt đá mài thí lần 1;\nBát đựng, thép tóc;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nĐá gan gà, giấy ráp 240 – 400, bẽ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n89\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/450f1d6f71844fc88534ddf64bef0680.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45475fa473304d70bba150ded1500d09.jsonl b/manifests/45475fa473304d70bba150ded1500d09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd677898d0083c666449c3cc943f6f7d9bc0b496 --- /dev/null +++ b/manifests/45475fa473304d70bba150ded1500d09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45475fa473304d70bba150ded1500d09.png", + "output_text": "\nBảng 13: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành nông nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 14: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành lâm nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 15: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành thủy sản\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
XăngNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 16: Sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Dầu nhồiNghìn tấn
Nhựa đườngNghìn tấn
Than cốc dầu mỏNghìn tấn
Dầu mỏNghìn tấn
Khác (nếu có)Nghìn tấn
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45475fa473304d70bba150ded1500d09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.jsonl b/manifests/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8d7181783b1838bcdfe6b33069bfd69cce92b94 --- /dev/null +++ b/manifests/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.png", + "output_text": "\n2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
Mương Điều – DT.861 (xã Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)(xã Mỹ Trung – H.Cái Bè)DT.861
7Kênh 6 – Bàng Lãng (có đoạn Rạch Ông Vẽ)Sông Mỹ Thiến (xã Mỹ Đức Đông – H.Cái Bè)Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)21,2021,20Di dọc PH.77 và DH.73
8Sông Mỹ ThiếnSông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông – H.Cái Bè)Kênh 28 (xã Thiến Trung – H.Cái Bè)13,5013,50
9Sông Trà LótSông Tiên (xã Hòa Khánh – H.Cái Bè)Ngã 4 Kênh 28 – Kênh 7 (xã Hòa Khánh – H.Cái Bè)6,296,29
10Kênh 7 (có nhánh phụ ngã 4 Thông Lớn)Ngã 4 Kênh 28 và Sông Trà Lót (xã Hòa Khánh – H.Cái Bè)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè)18,2818,28
11Rạch Bà Đắc (có đoạn Kênh Mới)Kênh 28 (sông Cái Bè) (xã Đồng Hòa Hiệp – H.Cái Bè)Rạch Bung Chạng – DH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cur – H.Cái Bè)6,056,05
12Kênh 8Rạch Bung Chạng – DH.71 Chợ Giồng (xã Hội Cur – H.Cái Bè)Kênh 7 – cầu Một Thước DT.869 (xã Hậu Mỹ Bắc A – H.Cái Bè)11,5811,58
13Kênh Đường Nước (có đoạn sông Bà Tồn)Sông Lưu (sông Phú An) (xã Mỹ Thành Nam – H.Cái Lậy)Ngã 5 Kênh 10 (xã Phú Nhuận – H.Cái Lậy)6,006,00
14Kênh 10Ngã 5 Kênh Đường Nước (xã Phú Nhuận – H.CáiNgã 5 Kênh Hai Hạt – Kênh Tam Thước (xã Thành Lộc11,6111,61Di dọc DH.66
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45669ced4c544214ba49ee0541ef72d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/459131f670554268bf484dc87f8b788b.jsonl b/manifests/459131f670554268bf484dc87f8b788b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..979218ca53c7e8c226a148a4ccffc2b05f1657ee --- /dev/null +++ b/manifests/459131f670554268bf484dc87f8b788b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/459131f670554268bf484dc87f8b788b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

21.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;

\n

21.4. Các trường hợp khác quy định tại ĐKCT.

\n
\n

22. Chấm dứt hợp đồng

\n
\n

22.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

\n
    \n
  • a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
  • \n
  • b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
  • \n
  • c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật Đầu thầu trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
  • \n
  • d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
  • \n
\n

22.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 22.1 ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm đối với phần hợp đồng do mình thực hiện.

\n

22.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b Mục 22.1 ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

\n
\n

23. Phát hiện sai sót, khắc phục sai sót và

\n
\n

23.1. Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo nguyên tắc và cách thức như quy định tại ĐKCT. Chủ đầu tư có thể hướng dẫn Nhà thầu tự đánh

\n
\n85\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/459131f670554268bf484dc87f8b788b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.jsonl b/manifests/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.jsonl deleted file mode 100644 index 109d7c19cbcc233bde45bcc86a893c62863edfdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY TRÌNH\nCông bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND\nngày 08 / 7 /2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy trình này quy định việc công bố công khai các kết luận thanh tra, kiểm tra về kinh tế - xã hội; kết luận phòng, chống tham nhũng, lãng phí; quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận giải quyết tố cáo được thụ lý theo hình thức thành lập Đoàn Thanh tra trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy trình này áp dụng đối với người ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí hoặc người được ủy quyền ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, phòng chống tham nhũng, lãng phí; các cơ quan thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 3. Mục đích việc công bố công khai\nViệc công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng để truyền tải công khai các thông tin về kết quả thanh tra, kiểm tra phòng, chống tham nhũng, lãng phí đến toàn thể các cơ quan, tổ chức, đơn vị và toàn thể nhân dân biết và giám sát; góp phần nâng cao hiệu quả, hiệu lực của hoạt động thanh tra, kiểm tra; công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí.\nĐiều 4. Nguyên tắc thực hiện công bố công khai\n1. Kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí phải được công bố công khai đúng thẩm quyền, nội dung, phương thức và thủ tục theo quy định tại Quy trình này và các quy định khác của pháp luật, trừ những nội dung có liên quan đến bí mật nhà nước, an ninh quốc gia; các tài liệu\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/459465c3e2b2407cb20d050339f8b07b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1740 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.jsonl b/manifests/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6ecfef3ec68552207e6acb5bdba3b88c7946132 --- /dev/null +++ b/manifests/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC: CÁC MẪU BIỂU\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ, về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020)\nMẫu biểu số 01\nUBND TỈNH.....\nDANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ NHẬN KHOÁN BẢO VỆ RỪNG NĂM .....\n
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnDân tộcĐối tượng thuộc hộ (nếu thuộc hộ nghề thì đánh dấu \"X\", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệGhi chú
Diện tích (ha)Vị tríLoại rừng (đánh dấu \"X\" vào loại rừng tương ứng)
Tiểu khuKhoảnhhRừng tự nhiênRừng trồng
ĐDPHSXĐDPHSX
678910111213141516
12345
ATỔNG (A +B)
Đối tượng đang nhận khoán (đã có hồ sơ, hợp đồng khoán)
ITên tổ chức giao khoán 1 (BQL rừng PH, DD; CTLN, UBND cấp xã)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45a30e6e07a340db832d0b3078cb8a3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.jsonl b/manifests/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69cc452be89416904f688f1d214aaf1a360bb400 --- /dev/null +++ b/manifests/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 632/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n1. Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Kiến trúc sư Nguyễn Khôi, Tổng Biên tập Tạp chí Kiến trúc và Đời sống thuộc Hội Kiến trúc sư Thành phố Hồ Chí Minh;\n2. Ông Bùi Quang Hiếu, Chánh Văn phòng Hội Kiến trúc sư Thành phố Hồ Chí Minh,\nĐã có thành tích trong công tác tổ chức, xây dựng và phát triển Hội Kiến trúc sư Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45b7b4cb24fd49cf885c11308a56fd4f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.jsonl b/manifests/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32a172fba5bbfbb11b71e1081874a223dc4b2fb1 --- /dev/null +++ b/manifests/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.png", + "output_text": "\nb) Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ, dự án: nội dung chi quản lý bao gồm: xây dựng thuyết minh; tổ chức thẩm định nội dung và dự toán kinh phí; kiểm tra; đánh giá, nghiệm thu hàng năm; viết báo cáo tổng kết; mua văn phòng phẩm, thông tin, liên lạc; phụ cấp chủ nhiệm dự án và các khoản chi khác.\n2. Mức chi quản lý nhiệm vụ, dự án theo các quy định sau:\na) Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;\nb) Các khoản 1, 3, 4 và 6 Điều 2 Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;\nc) Các Điều 1, 2 và 3 Thông tư 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí;\nd) Các quy định pháp luật hiện hành khác.\nChương II\nNHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nĐiều 4. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên\n1. Hàng năm, trước ngày 30 tháng 9, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành xây dựng kế hoạch nhiệm vụ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.\n2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định nội dung, dự toán kinh phí nhiệm vụ. Thành phần gồm: đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành và mời đại diện Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tham dự.\n3. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, căn cứ kết quả thẩm định, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính xem xét, trình Bộ trưởng quyết định phê duyệt và giao Trung tâm Khuyến nông Quốc gia chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ.\n4. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia trực tiếp tổ chức thực hiện hoặc ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo nội dung đã được Bộ phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành.\n5. Hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Tổng cục, Cục chuyên ngành lập kế hoạch kiểm tra và tổ chức kiểm tra theo kế hoạch và quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị nói trên tổ chức kiểm tra đột xuất.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/461d71b06ba24fa99651f7f9f7e281b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4620f50875f3437f907614212c759e7a.jsonl b/manifests/4620f50875f3437f907614212c759e7a.jsonl deleted file mode 100644 index ca90ad18456a50c993719aac335f10fb2c8cf4b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4620f50875f3437f907614212c759e7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4620f50875f3437f907614212c759e7a.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Trách nhiệm của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên\n1. Thực hiện đúng yêu cầu về nội dung, thời gian gửi báo cáo tư vấn, phân biện và giám định xã hội theo quy định tại Điều 4 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 5 và bảo đảm mục tiêu của hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội tại Quyết định này.\n2. Quản lý, bảo mật các hồ sơ, tư liệu của đề án được cung cấp theo quy định, hoàn trả các phương tiện kỹ thuật nếu được giao sử dụng sau khi hoàn thành nhiệm vụ.\nĐiều 8. Cơ chế tài chính\n1. Nguồn kinh phí để thực hiện hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội đối với đề án quy định tại Điều 3 Quyết định này do ngân sách nhà nước bổ trí hàng năm từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ. Liên hiệp Hội Việt Nam có trách nhiệm huy động các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội.\nHàng năm, Liên hiệp Hội Việt Nam lập kế hoạch nội dung và dự toán kinh phí tư vấn, phân biện và giám định xã hội đối với các đề án quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quyết định này gửi Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính tổng hợp trong dự toán chi ngân sách nhà nước để thực hiện.\nĐối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên hiệp hội địa phương lập kế hoạch nội dung và dự toán kinh phí tư vấn, phân biện và giám định xã hội đối với các đề án quy định tại Điểm c Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quyết định này gửi Sở Tài chính tổng hợp trong dự toán chi ngân sách địa phương để thực hiện.\n2. Kinh phí thực hiện tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và các hội thành viên đối với các đề án không phải do các cơ quan quy định ở Khoản 2 Điều 3 Quyết định này đặt hàng, được thực hiện trên cơ sở hợp đồng theo quy định của pháp luật.\n3. Bộ Tài chính ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính đối với hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp Hội Việt Nam và Liên hiệp hội địa phương theo quy định tại Điều này.\nĐiều 9. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2014. Quyết định số 22/2002/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4620f50875f3437f907614212c759e7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.jsonl b/manifests/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3477a9cdb6e7715857a87a809d144ea4a0e59408 --- /dev/null +++ b/manifests/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.png", + "output_text": "\nMẫu số 07\nDANH SÁCH CÁC CÔNG TY ĐẢM NHẬN PHẦN CÔNG VIỆC CỦA GÓI THẦU (1)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên công ty con, công ty thành viên(2)Công việc đảm nhận trong gói thầu(3)Giá trị % so với giá dự thầu(4)Ghi chú
1
2
3
4
5
...
\nGhi chú:\n(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu và đã được kê khai trong HSDT. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không phải là công ty mẹ thì không áp dụng Mẫu này.\n(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên.\n(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên.\n(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận so với giá dự thầu.\n59\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/462d9a928e30468d89ceae6b889d7606.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.jsonl b/manifests/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b89632f241b46e6c1b1a037685671c97af691049 --- /dev/null +++ b/manifests/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.10.2015 16:39:56 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7862 /VPCP-KGVX V/v hỗ trợ nghiên cứu, hoàn thiện kinh thông minh\nHà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: C Ngày: 01/10\nKính gửi:\n\nBộ Khoa học và Công nghệ;\nTrung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.\n\nXét đề nghị của Hội Người mù Việt Nam tại công văn số 534/HNM-TVG ngày 22 tháng 9 năm 2015 về việc hỗ trợ nghiên cứu, hoàn thiện kinh thông minh trước khi sản xuất, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\nBộ Khoa học và Công nghệ, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan khẩn trương tổ chức thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tiến sĩ Nguyễn Bá Hải, Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng dự án nghiên cứu, hoàn thiện và sản xuất \"kinh thông minh\" để cung cấp cho người khiếm thị, bảo đảm chất chế, chất lượng và hiệu quả.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Khoa học và Công nghệ, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng (để b/c);\nCác Bộ: TC, KH&ĐT;\nHội Người mù Việt Nam;\nTS. Nguyễn Bá Hải, ĐH SPKT TP. HCM;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: KITH, TKBT, TH;\nLưu: VT, KGVX (3) NVH. 30\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Nền\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4646a8f2a39549e7a9133078cf90dcbf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4674b35b10154b88abcde1c246425779.jsonl b/manifests/4674b35b10154b88abcde1c246425779.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..508f8a5a47458f9a269db417552bf71b62c0d246 --- /dev/null +++ b/manifests/4674b35b10154b88abcde1c246425779.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4674b35b10154b88abcde1c246425779.png", + "output_text": "\n\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtindientu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2015 12:05:01 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1589 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... S..... Ngày: 08/9.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi;\n\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, bao gồm các hồ: A Vương, Đấk Mí 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5.\nĐiều 2. Điều khoản thi hành\n\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBài bỏ Quyết định số 909/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn trong mùa lũ hàng năm.\nKhi hồ Sông Tranh 2 được cấp có thẩm quyền cho phép tích nước đến mực nước dâng bình thường thì vận hành theo các quy định của Quy trình này.\nCác Quy trình vận hành hồ chứa đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực phải được sửa đổi, bổ sung để phù hợp với Quyết định này.\n\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và Trưởng Ban Chỉ huy\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4674b35b10154b88abcde1c246425779.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.jsonl b/manifests/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65798a88fe1eca7c3439576a3a21ddf651a8d024 --- /dev/null +++ b/manifests/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnĐơn tộcĐối tượng (nếu thuộc hộ nghề thì đánh dấu \"X\", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng được giaoGhi chú
Diện tích (ha)Vị tríLoại rừng (đánh dấu \"X\" vào loại rừng tương ứng)
Tiểu khuKhoảnhLộRừng PHRừng trồng
123456789101112
Xã.....
.....
Xã.....
.....
.....
IIHuyện.....
\nLập biểu\nNgày tháng năm 20.... \n PHÚ TRƯỜNG ĐƠN VỊ\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/468389884ec44c779ca040a3a0bd17d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.jsonl b/manifests/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b8455c96d6cfa611a9e11ebf46b26fe2d29c99d --- /dev/null +++ b/manifests/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.png", + "output_text": "\nĐơn giá khởi điểm để đầu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm được xác định theo quy định tại Khoản 5 Điều này. Đơn giá trung đầu giá được ổn định 10 năm, hết thời gian ổn định thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo chính sách về thu tiền thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đầu giá; mức điều chỉnh không vượt quá 30% đơn giá thuê đất trung đầu giá hoặc đơn giá thuê đất của kỳ ổn định liền kề trước đó.\nb) Trường hợp đầu giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì đơn giá thuê đất là đơn giá trung đầu giá của thời hạn thuê đất. Giá khởi điểm để đầu giá quyền sử dụng đất thuê được xác định theo quy định tại Khoản 4 Điều này.\n4. Giá đất cụ thể được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất áp dụng trong các trường hợp sau:\na) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất đầu tiên; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đầu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được áp dụng trong trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thừa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên đối với các thành phố trực thuộc Trung ương; từ 10 tỷ đồng trở lên đối với các tỉnh miền núi, vùng cao; từ 20 tỷ đồng trở lên đối với tỉnh còn lại.\nb) Xác định giá khởi điểm trong đầu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.\n5. Giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất được áp dụng trong các trường hợp sau:\na) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định đầu tiên, xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đầu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai; xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước được áp dụng trong trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thừa đất hoặc khu đất có giá trị\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/46a167bd8ffc4c4fb58718d0810a2115.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.jsonl b/manifests/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c133b4206c542af547737e74797a56db0a62c786 --- /dev/null +++ b/manifests/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.png", + "output_text": "\nthầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.\nMục 11. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán\nĐồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.\nMục 12. Thành phần của HSDT\nHSDT phải bao gồm các thành phần sau:\n12.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 13 CDNT;\n12.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;\n12.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;\n12.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu theo quy định tại Mục 3 và Mục 19.3 CDNT;\n12.5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 16 CDNT;\n12.6. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của dịch vụ theo quy định tại Mục 15 CDNT;\n12.7. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 13 và Mục 14 CDNT;\n12.8. Các nội dung khác theo quy định tại BDL .\nMục 13. Đơn dự thầu và các bảng biểu\nNhà thầu phải lập đơn dự thầu và các bảng biểu tương ứng theo mẫu quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.\nMục 14. Giá dự thầu và giảm giá\n14.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu quy định tại Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\n14.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục dịch vụ”, “Mô tả dịch vụ” tại Bảng tổng hợp giá dự thầu theo mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.\nTrường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” có dịch vụ mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của dịch vụ này vào các dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/473bd4609aa74273a1a76a8c5cb12bb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.jsonl b/manifests/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdcc652c90f6105f8506d7b626927a0d7ed9db0b --- /dev/null +++ b/manifests/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
2.1.11Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luậtlần/năm/cột, biển111
2.1.12Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luậtlần/năm/cột, biển222
2.1.13Sơn màu cột bê tônglần/năm/cột333
2.1.14Bảo dưỡng biển báo hiệu cầulần/năm/biển111
2.1.15Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu cầulần/năm/biển222
2.1.16Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quylần/năm/dèn111
2.1.17Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy, rào chống trèolần/năm/dèn222
2.1.18Sửa chữa nhỏ báo hiệulần/năm/báo hiệu111
2.1.19Vớt các vật nổi (rác) trên luồng chạy tàu thuyềnlần/nămTheo thực tếTheo thực tếTheo thực tế
2.2Bảo trì đèn báo hiệu
2.2.1Hành trình thay ắc quylần/nămbằng số lần thay ắc quybằng số lần thay ắc quybằng số lần thay ắc quy
2.2.2Thay ắc quy chuyên dùng (loại 6V-40Ah lắp song song hoặc 6V-80Ah ) cho một đènlần/năm/dèn
aĐèn chế độ F và Q bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn919191
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn182182182
bĐèn chế độ F bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn575757
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn112--
cĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s) bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn464646
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn919191
dĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s, Q) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn282828
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn56--
eĐèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn555555
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn109109109
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/477fb7cc0b8e45eaa1fa3fc874cd113a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.jsonl b/manifests/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.jsonl deleted file mode 100644 index 686702c72b3464c82468695a04363ddc2f1a5c81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.03.2014 08:49:31 +07:00\nBAN CHỈ ĐẠO 896\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14/QĐ-BCĐ896\nHà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số:.... Ngày: 19/3.....\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020\nTRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO 896\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;\nCăn cứ Quyết định số 896/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 1348/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 245/QĐ-BCĐ896 ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Trưởng Ban Chỉ đạo 896 ban hành Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo 896;\nXét đề nghị của Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo 896,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/478cefb860ab4fb6a831a5d47295529a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47930f145b52454880024030bccdc5bb.jsonl b/manifests/47930f145b52454880024030bccdc5bb.jsonl deleted file mode 100644 index cb983bac9021007868a644c1ce61eea248aca348..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/47930f145b52454880024030bccdc5bb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/47930f145b52454880024030bccdc5bb.png", - "output_text": "\nkể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Lãnh đạo cơ quan kiểm tra.\n5. Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản ra văn bản thông báo cho Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật tự kiểm tra, xử lý bằng các hình thức quy định tại Mục 5 Chương III Nghị định 40/2010/NĐ-CP, thông báo kết quả xử lý cho cơ quan kiểm tra văn bản trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Lãnh đạo cơ quan kiểm tra.\nNội dung thông báo của cơ quan kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Thông tư số 20/2010/TT-BTP. Trường hợp khi kiểm tra phát hiện nội dung của văn bản được kiểm tra, mâu thuẫn, chồng chéo, không còn phù hợp với văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên đã ban hành hoặc không phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội thì trong văn bản thông báo, cũng kiến nghị cơ quan, người đã ban hành văn bản đó nghiên cứu, rà soát xử lý các nội dung không còn phù hợp đó theo quy định của pháp luật.\n6. Hết thời hạn 30 ngày đề tự xử lý nói trên, nếu cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không tự kiểm tra, xử lý hoặc cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản không nhất trí với kết quả xử lý của cơ quan, người đã ban hành văn bản thì trong thời hạn 15 ngày, cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản đó phải báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền cấp trên trực tiếp xem xét xử lý theo quy định.\nHồ sơ báo cáo gồm có: Báo cáo của cơ quan kiểm tra văn bản; văn bản có dấu hiệu trái pháp luật được phát hiện qua kiểm tra; văn bản làm cơ sở pháp lý để kiểm tra; phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật; ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có); thông báo của cơ quan kiểm tra văn bản; các văn bản giải trình, thông báo kết quả tự kiểm tra, xử lý của cơ quan có văn bản được kiểm tra và các tài liệu khác có liên quan.\nĐiều 12. Theo dõi quá trình xử lý văn bản\n1. Cơ quan kiểm tra văn bản phải mở \" Số theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật \" để theo dõi, đón đốc việc xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra (theo Mẫu số 02).\n2. Văn bản xử lý văn bản trái pháp luật phải được công bố, niêm yết và đưa tin theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 Quy chế này và được lưu vào Hồ sơ kiểm tra văn bản.\nĐiều 13. Tổ chức kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn\n1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, phòng Tư pháp\nCăn cứ tình hình thực tế và nhu cầu công tác kiểm tra, xử lý văn bản, Sở Tư pháp, phòng Tư pháp có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp xây dựng Kế hoạch kiểm tra, xử lý văn bản theo chuyên đề, địa bàn; quyết định thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành; thông báo về nội dung, chương trình làm việc cho đơn vị có văn bản được kiểm tra biết và tổ chức triển khai, thực hiện Chương trình đó; báo cáo kết quả kiểm tra cho Ủy ban nhân dân cùng cấp đồng thời thông báo kết quả kiểm tra cho đơn vị được kiểm tra.\n2. Trách nhiệm của cơ quan, người có văn bản được kiểm tra\nCơ quan, người có văn bản được kiểm tra có trách nhiệm triển khai thực hiện và chuẩn bị nội dung, yêu cầu theo Kế hoạch kiểm tra; đảm bảo các điều\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/47930f145b52454880024030bccdc5bb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1219, - "img_h": 1715 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.jsonl b/manifests/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4952c91f963691f0f694d2da739d575b9f265a2 --- /dev/null +++ b/manifests/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.png", + "output_text": "\n2. Phí giấy phép là khoản tiền mà người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ để được thực hiện một số hoạt động nằm trong các quyền thuộc quyền sở hữu công nghiệp.\n3. Chỉ điều chỉnh cộng phí bản quyền, phí giấy phép vào hàng hóa nhập khẩu nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:\na) Người mua phải trả phí bản quyền, phí giấy phép cho việc sử dụng, chuyển giao các quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 4 Điều này đang được xác định trị giá hải quan;\nb) Phí bản quyền, phí giấy phép do người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định tại khoản 6 Điều này đang được xác định trị giá hải quan thể hiện trên hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng cấp phép hoặc các thỏa thuận khác về chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ;\nc) Chưa được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán của hàng hóa nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan.\n4. Phí bản quyền, phí giấy phép liên quan đến hàng hóa nhập khẩu khi:\na) Phí bản quyền, phí giấy phép phải trả để được sử dụng nhãn hiệu hàng hóa phù hợp với bộ chứng từ, tài liệu liên quan đến việc thỏa thuận và thanh toán phí bản quyền, phí giấy phép, nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:\na.1) Hàng hóa nhập khẩu được bán lại nguyên trạng tại thị trường Việt Nam hoặc được gia công chế biến đơn giản sau nhập khẩu theo quy định tại khoản 5 Điều này;\na.2) Hàng hóa nhập khẩu có gắn nhãn hiệu hàng hóa khi bán tại thị trường Việt Nam.\nb) Phí bản quyền, phí giấy phép phải trả để được sử dụng sáng chế, bí quyết kỹ thuật hoặc quyền sở hữu trí tuệ khác thể hiện trên hợp đồng mua bán, hợp đồng cấp phép hoặc các thỏa thuận khác về chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\nb.1) Sáng chế, bí quyết kỹ thuật hoặc quyền sở hữu trí tuệ khác được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa nhập khẩu;\nb.2) Hàng hóa nhập khẩu mang sáng chế, kiểu dáng công nghiệp hoặc các quyền thuộc quyền sở hữu trí tuệ khác;\nb.3) Hàng hóa nhập khẩu là máy móc hoặc thiết bị được chế tạo hoặc sản xuất để ứng dụng sáng chế, bí quyết kỹ thuật hoặc quyền thuộc quyền sở hữu trí tuệ khác.\nVí dụ về phí bản quyền, phí giấy phép thỏa mãn điều kiện \"liên quan đến hàng hóa nhập khẩu\" nêu tại Phụ lục I Thông tư này.\n5. Gia công chế biến đơn giản sau nhập khẩu bao gồm:\n74\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47c8c652154740a893c84c181b9f8013.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.jsonl b/manifests/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e24251894f201fcf3c65bdfb719b4f37ce6121e6 --- /dev/null +++ b/manifests/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.png", + "output_text": "\na) Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê thì được tiếp tục nộp tiền thuê đất theo số đã được cơ quan thuế thông báo và phải nộp tiền chậm nộp theo mức quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\nb) Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì được tiếp tục nộp tiền thuê đất theo số đã được cơ quan thuế thông báo đến hết năm 2014 và phải nộp tiền chậm nộp theo mức quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành cho thời gian chưa nộp tiền thuê đất theo Thông báo của cơ quan thuế.\n7. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư vào sản xuất, kinh doanh trong khu kinh tế đã được Nhà nước giao đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế khác, người Việt Nam định cư ở nước ngoài trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn còn lại của dự án, không phải chuyển sang thuê đất. Khi hết thời hạn thực hiện dự án nếu có nhu cầu được Ban Quản lý khu kinh tế xem xét cho thuê đất theo quy định tại Điều 151 Luật Đất đai năm 2013 và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.\n8. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất bãi bồi ven sông, ven biển trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành để sử dụng vào mục đích nông nghiệp thì được tiếp tục sử dụng trong thời hạn giao đất còn lại. Khi hết thời hạn giao đất nếu có nhu cầu sử dụng đất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai nêu được Nhà nước cho thuê đất theo quy định tại Điều 141 Luật Đất đai năm 2013 thì phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.\n9. Tổ chức kinh tế đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Điều 133 Luật Đất đai năm 2013 thì nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.\n10. Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 đã nhận chuyển quyền sử dụng đất hợp pháp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại mà không phải chuyển sang thuê đất theo quy định của Luật này. Khi hết thời hạn sử dụng đất nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn theo quy định thì phải chuyển sang thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Nghị định này.\n11. Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường giải phóng mặt bằng theo phương án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Luật Đất đai năm 2003 nhưng chưa khấu trừ hết vào số tiền thuê đất phải nộp hàng năm theo quy định của pháp luật từng thời kỳ\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47dbde5744c24419b015d2d8007e19f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.jsonl b/manifests/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2658e7fd1ab38b15e2ce89d84c15ee22199c7da --- /dev/null +++ b/manifests/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.png", + "output_text": "\nMỤC LỤC\nTừ ngữ viết tắt ..... 5 Phần thứ nhất. Thủ tục đấu thầu ..... 6     Chương I. Chi dẫn nhà thầu ..... 6     Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu..... 26     Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu ..... 29     Chương IV. Biểu mẫu dự thầu ..... 39         Mẫu số 1(a). Đơn dự thầu ( áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá ) ..... 41         Mẫu số 1(b). Đơn dự thầu ( áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu ) ..... 43         Mẫu số 2. Giấy ủy quyền ..... 45         Mẫu số 3. Thỏa thuận liên danh..... 47         Mẫu số 4(a). Bảo lãnh dự thầu ( áp dụng đối với nhà thầu độc lập ) ..... 50         Mẫu số 4(b). Bảo lãnh dự thầu ( áp dụng đối với nhà thầu liên danh )..... 52         Mẫu số 5(a). Bảng tổng hợp giá dự thầu ( áp dụng đối với hợp đồng trọn gói )..... 54         Mẫu số 5(b). Bảng tổng hợp giá dự thầu ( áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định )..... 55         Mẫu số 5(c). Bảng tổng hợp giá dự thầu ( áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh )..... 56         Mẫu số 6(a). Bảng kê khai thông tin về nhà thầu ..... 57         Mẫu số 6 (b). Bảng kê khai thông tin về thành viên của nhà thầu liên danh ..... 58         Mẫu số 7. Danh sách các công ty đảm nhận phần công việc của gói thầu ..... 59         Mẫu số 8. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ..... 60         Mẫu số 09. Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu..... 61         Mẫu số 10. Doanh thu bình quân hàng năm ..... 63         Mẫu số 11. Nguồn lực tài chính ..... 64\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4814ce3cb7ee46dfa80bf87f9b3b8d49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.jsonl b/manifests/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6605c9240e3ff66db592a6a343f2f00f30c9f742 --- /dev/null +++ b/manifests/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y3.022.0003.673.000
Các thủ thuật còn lại khác
1885Thủ thuật loại đặc biệt372.000471.000
1886Thủ thuật loại I215.000285.000
1887Thủ thuật loại II151.000187.000
\nGhi chú:\n1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.\n2. Giá của các phẫu thuật, thủ thuật chưa bao gồm chi phí máu, chế phẩm máu nếu có sử dụng. Trường hợp có sử dụng được thanh toán theo quy định tại Thông tư số 33/TT-BYT ngày 27/10/2014 của Bộ Y tế quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn.\n3. Chi phí gây mê:\n+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê (trừ chuyên khoa Mắt);\n+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi chú cụ thể).\nTrường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt hoặc các thủ thuật cần gây mê: chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1214 của Phụ lục III.\n4. Trong trường hợp thực hiện nhiều can thiệp trong cùng một lần phẫu thuật, cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện thanh toán theo giá của dịch vụ kỹ thuật phức tạp nhất, có mức giá cao nhất và các dịch vụ kỹ thuật khác phát sinh trong cùng một lần phẫu thuật được thanh toán như sau:\n+ Bằng 50% giá của các dịch vụ kỹ thuật phát sinh nếu kỹ thuật đó vẫn do 1 kíp phẫu thuật thực hiện.\n+ Bằng 80% giá của các dịch vụ kỹ thuật phát sinh nếu kỹ thuật đó phải thay kíp phẫu thuật khác để thực hiện.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/482a48f098fb45218119fdad7e1bbc30.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.jsonl b/manifests/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9725b1d0c4a703c90dde77690ef7625ad249c4c3 --- /dev/null +++ b/manifests/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 01\nBẢNG TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SỐ TTCHUYÊN KHOATIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NGƯỜI LÁI XE
Người có một trong các tình trạng bệnh, tật sau đây thì không đủ điều kiện để lái xe theo các hạng xe tương ứng
NHÓM 1
(DÀNH CHO NGƯỜI LÁI XE HẠNG A1)
NHÓM 2
(DÀNH CHO NGƯỜI LÁI XE HẠNG B1)
NHÓM 3
(DÀNH CHO NGƯỜI LÁI XE CÁC HẠNG: A2, A3, A4, B2, C, D, E, FB2, FC, FD, FE)
ITÂM THẦNĐang rối loạn tâm thần cấp.Rối loạn tâm thần cấp đã chưa khỏi hoàn toàn nhưng chưa đủ 06 tháng.Rối loạn tâm thần cấp đã chưa khỏi hoàn toàn nhưng chưa đủ 24 tháng.
Rối loạn tâm thần mạn tính không điều khiển được hành vi.Rối loạn tâm thần mạn tính không điều khiển được hành vi.Rối loạn tâm thần mạn tính.
IITHẦN KINHĐộng kinh còn cơn trong vòng 24 tháng gần nhất (không/có dùng thuốc điều trị).Động kinh.
Liệt vận động từ hai chi trở lên.Liệt vận động từ hai chi trở lên.Liệt vận động một chi trở lên.
Hội chứng ngoại thápHội chứng ngoại tháp
Rối loạn cảm giác sâu.Rối loạn cảm giác nông hoặc rối loạn cảm giác sâu.
Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý.Chóng mặt do các nguyên nhân bệnh lý.
IIIMẮT- Thị lực nhìn xa hai mắt: < 4/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
- Nếu còn một mắt, thị lực < 4/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
- Thị lực nhìn xa hai mắt: < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
- Nếu còn một mắt, thị lực < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
Thị lực nhìn xa từng mắt: mắt tốt < 8/10 hoặc mắt kém < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính).
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/483f85bf404a41168a6a5a72307a7ac9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.jsonl b/manifests/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..911a3e57fdc66efe3428f57f1b4ebf5b82328dd3 --- /dev/null +++ b/manifests/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: THIẾT KẾ MẪU SẢN PHẨM MÃ SỐ CÔNG VIỆC: A2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nXây dựng ý tưởng, thiết kế bản vẽ phác thảo trên giấy, trên áy tính, hoàn thiện bản vẽ mẫu, thử nghiệm trên chất liệu thật, chỉnh sửa hoàn thiện sản phẩm mẫu.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nTiếp thu được ý kiến, sở thích, thị hiếu của khách hàng;\nTrình bày và đưa ra được ý tưởng sáng tác mẫu và sản phẩm theo đúng thị hiếu khách hàng;\nThể hiện được bản vẽ phác trên giấy;\nThiết kế được bản vẽ mẫu trên máy tính;\nChỉnh sửa hoàn thiện bản vẽ mẫu theo yêu cầu thị hiếu của khách hàng;\nTạo được sản phẩm sơn màu và khám trai theo đúng mẫu đã thiết kế;\nPhát hiện được những hạn chế cần phải chỉnh sửa;\nBiết chỉnh sửa hoàn thiện sản phẩm theo đúng mẫu thiết kế và đúng thị hiếu khách hàng.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nPhân tích tổng hợp các thông tin;\nSử dụng máy tính vẽ trên Corel draw, Autocad;\nKỹ thuật vẽ mẫu trên giấy, kỹ thuật thể hiện trên chất liệu sơn màu và khám trai.\n\n2. Kiến thức\n\nPhân tích thống kê được các loại sản phẩm đang bán chạy và có lãi trên thị trường;\nTổng hợp được các ý kiến của khách hàng;\nThuyết trình nêu được ý tưởng của mình để thuyết phục khách hàng;\nVẽ thiết kế đồ họa, vẽ mỹ thuật;\nKiến thức vẽ trên Corel draw, Autocad;\nKỹ thuật sơn màu, kỹ thuật khám trai.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nHệ thống các thông tin đã thu thập qua phòng văn;\nSở ghi chép, máy tính;\nMẫu sản phẩm, catlog;\nMáy móc trang thiết bị thường dùng trong nghề.\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/484eb4e6b0ce400d8daf2eef2171fee6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.jsonl b/manifests/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.jsonl deleted file mode 100644 index 5d3ff8558603c6d2345ceb16a3114f0cd61988a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.png", - "output_text": "\nPhụ lục I\nMẪU CÔNG VĂN XIN PHÉP TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/QĐ - UBND ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội về tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội)\nTÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /\nĐịa điểm, ngày ..... tháng..... năm.....\nV/v xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hà Nội\nKính gửi: - Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội; - Sở Ngoại vụ Hà Nội.\nI. TÊN CƠ QUAN/ ĐƠN VỊ TỔ CHỨC\n\nĐịa chỉ\nSố điện thoại\nGiấy phép đăng ký kinh doanh (nếu có):..... cấp ngày:.....\nCơ quan cấp:.....\nCác giấy tờ liên quan khác:\n\nII. XIN PHÉP TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ\n\nTên hội nghị, hội thảo\nLý do, danh nghĩa tổ chức, mục đích của hội nghị, hội thảo\nThời gian và địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo; địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có)\nHình thức và công nghệ tổ chức (trong trường hợp tổ chức hội nghị, hội thảo trực tuyến)\nNội dung, chương trình làm việc và các hoạt động bên lề hội nghị, hội nghị, hội thảo\nThành phần tham gia tổ chức: cơ quan phía Việt Nam, cơ quan phía nước ngoài, cơ quan tài trợ (nếu có)\nThành phần tham dự: ... người - Phía nước ngoài: Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu, chức danh - Phía Việt Nam: Họ tên, chức danh\nNguồn kinh phí: dự trữ kinh phí tổ chức (đối với các đơn vị trực thuộc UBND Thành phố) và nguồn kinh phí (do cơ quan tổ chức hội nghị, hội thảo tự đảm bảo hay được tài trợ, nếu được tài trợ phải ghi rõ tên đơn vị, tổ chức tài trợ)\nÝ kiến của các cơ quan, địa phương liên quan (nếu có)\nCác vấn đề khác\n\nNơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT.\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\n(Ký tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/48bf909159be4d32b37a7909f7e66055.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.jsonl b/manifests/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03ffe2a354bf5b722c7fcd740ebeff8f2a9a9d3a --- /dev/null +++ b/manifests/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CÀM SƠN THÉP\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: : Pha sơn cầm, cầm sơn thép, ủ sơn.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n- Sơn giọt loại nhì 70^{\\circ} pha với 1/2 sơn giọt ba 65^{\\circ} dùng dầu tre đánh trộn cho sơn nhuyễn vào nhau thật đều, pha trộn 1/3 dầu trầu 5 kim tiếp tục dùng dầu tre đánh trộn cho sơn nhuyễn vào nhau thật đều.\n\nSơn được quét đều phủ kín mặt vóc, độ dày sơn 0,2mm.\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn cầm;\nCầm sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nChọn, sửa được các loại thép.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu sơn ta, dầu trầu;\nTrình bày được quy trình cầm sơn thép;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn giọt loại nhì 70^{\\circ} , sơn giọt loại ba 65^{\\circ} , dầu trầu, dầu hỏa;\nBay xương, mo sừng, thép sơn, bút lông, bát đợm, giẻ lau;\nSơn phủ đã pha đạt yêu cầu;\nTấm vóc đã vẽ;\nTấm vóc đã cầm sơn;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại, pha sơn đúng tỉ lệ;- Trực quan, phỏng vấn;
- Trộn sơn nhuyễn, đều;- Cầm, đong, đo;
- Phủ sơn đều, độ dày sơn 0.2mm;- Trực quan, kiểm tra độ đều, phăng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Ủ sơn khô đảm bảo độ kết dính;- Quan sát, phỏng vấn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n108\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48d9eba7fc2a4eb095690737d2b3c6cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.jsonl b/manifests/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85ad9b9145a09e5d234caec6a6494bedf0be0cec --- /dev/null +++ b/manifests/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.png", + "output_text": "\n2. Xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh chuyên khẩu được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, có đưa vào khu vực kho bãi thuộc các cảng biển Việt Nam (không đưa vào kho ngoại quan, không đưa vào khu vực trung chuyển hàng hóa):\nChi cục Hải quan nơi có hàng hóa nhập khẩu chuyên khẩu thực hiện việc giám sát hàng hóa cho đến khi xăng dầu, hóa chất, khí thực xuất khẩu ra khỏi Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 89 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n3. Xăng dầu, hóa chất, khí được vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam và đưa vào kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại các cảng Việt Nam thì làm thủ tục hải quan theo quy định đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho ngoại quan, khu vực trung chuyển hàng hóa tại cảng Việt Nam.\nĐiều 22. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh\nThực hiện theo quy định tại Điều 43 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP và Điều 50 Điều 51 Điều 52 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nMục 5\nThủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí; gia công xuất khẩu xăng dầu, khí\nĐiều 23. Thủ tục hải quan\n1. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí xuất khẩu thực hiện theo hướng dẫn đối với hàng hóa là nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n2. Trường hợp Thương nhân có chức năng kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, khí nhập khẩu nguyên liệu để pha chế xăng dầu, khí, sau đó vận chuyển xăng dầu, khí đến địa điểm khác nằm ngoài nơi sản xuất để làm thủ tục xuất khẩu thì:\na) Thương nhân phải có văn bản gửi Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập nguyên liệu và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất sản phẩm biết để theo dõi;\nb) Địa điểm lưu giữ sản phẩm xuất khẩu phải nằm trong địa bàn hoạt động của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất và được phân công là địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu ở biên giới;\nc) Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập nguyên liệu và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất sản phẩm phải mở sở theo dõi lượng sản phẩm vận chuyển đi và đến do Thương nhân thông báo.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4924792b18bd4056a6b2c6cd6777206f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.jsonl b/manifests/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..361fb491b6055f0358b3a9489467c22c8fcae509 --- /dev/null +++ b/manifests/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.png", + "output_text": "\nMẫu số 04 (b)\nBẢO LÃNH DỰ THẦU (1)\n(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)\nBên thụ hưởng: ____[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]\nNgày phát hành bảo lãnh: ____[ghi ngày phát hành bảo lãnh]\nBẢO LÃNH DỰ THẦU số: ____[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]\nBên bảo lãnh: ____[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]\nChúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (2) (sau đây gọi là \"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].\nChúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].\nBảo lãnh này có hiệu lực trong ____ (3) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____ (4) .\nTheo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:\n1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;\n2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 35.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;\n3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;\n4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;\n5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.\n52\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4975520896cd4afe924d0c688d504d20.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.jsonl b/manifests/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..063c15de4e6134e659d90c43745b1360526753d1 --- /dev/null +++ b/manifests/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh khí đốt hóa lỏng (LPG) chai\n1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an tỉnh thẩm định Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn tỉnh.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Công Thương và ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan.\nĐiều 17. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh khí đốt hóa lỏng (LPG) chai\n1. UBND cấp huyện gửi Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai đến Sở Công Thương (qua Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả).\n2. Sáu (06) tháng một lần (trước ngày 15/01 và 15/07 hàng năm) trên cơ sở Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai của UBND cấp huyện, Sở Công Thương có trách nhiệm tổng hợp, có Tờ trình xin chủ trương UBND tỉnh đồng ý giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an tỉnh thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai theo đề nghị của UBND cấp huyện.\n3. Sở Công Thương xem xét các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai của UBND cấp huyện sau khi có đồng ý về chủ trương của UBND tỉnh. Trường hợp cần làm rõ các hồ sơ liên quan, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị UBND cấp huyện bổ sung, làm rõ các hồ sơ liên quan.\n4. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai. Trường hợp cần thiết, Sở Công Thương tổ chức đoàn liên ngành, bao gồm các Sở, ngành chuyên môn liên quan để khảo sát thực tế vị trí và làm việc trực tiếp với UBND cấp huyện về các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.\n5. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Công Thương, căn cứ hồ sơ đề nghị thẩm định xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng kinh doanh LPG chai của UBND cấp huyện đã gửi và kết quả khảo sát thực tế (nếu có), các Sở,\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49b5cdd3d81743dea0dfec2a67cccf45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.jsonl b/manifests/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95ccd6a41d2b70733168c1289d87107e2d60b5f3 --- /dev/null +++ b/manifests/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.png", + "output_text": "\nMẫu số 20\nHỢP ĐỒNG (1)\n____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nHợp đồng số: _____\nGói thầu: _____ [ghi tên gói thầu]\nThuộc dự án: _____ [ghi tên dự án]\n- Căn cứ (2) _____ (Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội);\n- Căn cứ (2) _____ (Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);\n- Căn cứ (2) _____ (Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);\n- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;\n- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trùng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;\nChúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:\nChủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)\nTên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: _____\nĐịa chỉ: _____\nĐiện thoại: _____\nFax: _____\nE-mail: _____\nTài khoản: _____\nMã số thuế: _____\nĐại diện là ông/bà: _____\nChức vụ: _____\n(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.\n(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.\n94\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49b967a0d7044b2db0901427b15360b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.jsonl b/manifests/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31db2e4e81d3477c6359bf269b0d77ebf344de02 --- /dev/null +++ b/manifests/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
41Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang907.000970.000
42Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang2.167.0002.266.000
43Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.377.0001.431.000
44Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang4.037.0004.136.000
45Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.000.0003.099.000
46Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang3.437.0003.543.000
47Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.647.0002.712.000
48Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang7.537.0007.643.000
49Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không có thuốc cản quang6.500.0006.606.000
50Chụp PET/CT19.246.00020.114.000
51Chụp PET/CT mô phòng xạ trị19.746.00020.831.000
52Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.175.0005.502.000
53Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.388.0005.796.000
54Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.288.0006.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
55Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới DSA8.538.0008.946.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
56Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ngực và mạch chi dưới C-Arm7.288.0007.696.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49dc167cd41f43c6b6835351d374bb90.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.jsonl b/manifests/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1cc4b1dbf83070ddd0279970b7ef2ccf7de4e14 --- /dev/null +++ b/manifests/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.png", + "output_text": "\n- Thực hiện việc thu thập số liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn theo quy định;\n- Thực hiện bản tin dự báo lũ, lũ khẩn cấp tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu. Tần suất thực hiện bản tin theo quy định tại Quyết định 46.\nb) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ:\n- Thực hiện bản tin cảnh báo lũ tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu. Tần suất thực hiện bản tin dự báo theo quy định tại Quyết định 46;\n- Thực hiện việc thu thập số liệu mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc phạm vi, trách nhiệm quản lý trên hệ thống sông Vu Gia - Thu Bồn;\n- Thực hiện các bản tin dự báo mực nước, tin lũ, tin lũ khẩn cấp tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu. Tần suất thực hiện bản tin dự báo theo quy định tại Quyết định 46;\n- Theo dõi, dự báo và phát hiện thời điểm mực nước tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu đạt giá trị quy định tại Bảng 1, Bảng 4.\nc) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:\n- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 15 phút một lần;\n- Thực hiện bản tin dự báo lũ về hồ định kỳ 03 giờ 01 lần. Nội dung bản tin dự báo gồm mực nước hồ, lưu lượng đến hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới, trong đó phải dự báo thời gian xuất hiện đỉnh lũ về hồ; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới.\n3. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 11, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện bản tin nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn và khả năng xuất hiện lũ trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 để phục vụ việc điều hành vận hành các hồ theo quy định tại Điều 13 của Quy trình này.\nĐiều 31. Trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa lũ\n1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp số liệu, thông tin như sau:\na) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trước 12 giờ hàng ngày;\nb) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a1dd8eefd944683aee290387c8ab5f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.jsonl b/manifests/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4cf01747e6d7a6ac4d16efd4060378ad84108fc --- /dev/null +++ b/manifests/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.png", + "output_text": "\nCircular seal of the State Archives of the Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TỔNG CHÍNH PHỦ' and 'THỊ XÃ'. Below the seal, the text reads: 'ĐẠNH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 457/QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2015 Thủ tướng Chính phủ)'.\nTẬP THỂ\n\nPhòng Phát triển nhà ở Nông thôn, Cục Quản lý nhà và Thị trường bất động sản, Bộ Xây dựng;\nVăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang;\nSở Xây dựng tỉnh Hậu Giang;\nSở Xây dựng tỉnh Tiền Giang;\nBan Chỉ đạo Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.\n\nCÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Liên Khoa, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang;\nÔng Nguyễn Thiệu Phúc, Phó Trưởng phòng Phòng Kinh tế ngành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang;\nÔng Nguyễn Huỳnh Đức, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Hậu Giang;\nÔng Trần Phương Nam, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Văn Nha, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Văn Mẫn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;\nÔng Nguyễn Văn Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;\nÔng Lê Minh Châu, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp;\nÔng Võ Anh Kiệt, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;\nÔng Nguyễn Việt Trí, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh An Giang;\nÔng Đăng Khải Hoàng, Trưởng phòng Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản, Sở Xây dựng tỉnh An Giang./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a3a6c604e184de5bc98d518920a037a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.jsonl b/manifests/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04f5839b09288f02547aaeec1b8af985e641446e --- /dev/null +++ b/manifests/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ DỤNG CỤ ĐỰNG SON MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B24\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nChọn dụng cụ dụng, vệ sinh lau sạch, chọn vật liệu che đẩy và bảo quản son.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nDụng tích dụng cụ dụng phù hợp với lượng son;\nDụng cụ dụng được làm bằng vật liệu bền chắc;\nDụng cụ dụng sạch sẽ không có cát sạn;\nGiấy che đẩy là loại mềm, dai. Không rách, thủng;\nSau khi son được vắt lọc và che đẩy phải để vào nơi râm mát, nhiệt độ dưới 30°.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết quan sát, lựa chọn được các dụng cụ dụng;\nBiết thao tác lau chùi, vệ sinh các dụng cụ dụng;\nBiết lựa chọn dụng cụ che đẩy phù hợp;\nBiết phương pháp bảo quản son.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được các dụng cụ dụng son;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật về dụng cụ dụng son;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật về dụng cụ dụng son;\nNêu được tính chất của vải bông;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật về vật liệu đẩy son;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật về bảo quản son.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nChâu, ca, hộp, lon, xô dụng son;\nGáo múc son;\nMổ vây;\nMo sừng;\nPhiếu các bước công việc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n61\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a453445547648f79953b1e41b7891c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.jsonl b/manifests/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6b8a5289fea8621f26dc2466c9dbf90ad208c9e --- /dev/null +++ b/manifests/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.png", + "output_text": "\nCơ quan hải quan nơi người khai hải quan nộp hồ sơ đề nghị xem xét điều chỉnh trừ khoản giảm giá thực hiện:\nd.3.2.1) Kiểm tra hồ sơ, chứng từ và các tài liệu có liên quan kèm theo văn bản đề nghị của người khai hải quan;\nd.3.2.2) Kiểm tra, đối chiếu trị giá khai báo và thực tế về số lượng; cấp độ thương mại; hình thức và thời gian thanh toán với Bảng công bố giảm giá của người bán;\nd.3.2.3) Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh trừ khoản giảm giá nếu có đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm d.1 khoản này với trị giá của khoản giảm giá dưới 5% tổng trị giá lô hàng và trị giá khai báo không thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá. Các trường hợp giảm giá khác, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xem xét, quyết định;\nd.3.2.4) Xử lý tiền thuế chênh lệch do khoản giảm giá được trừ thực hiện theo quy định.\nd) Các chi phí do người mua chịu liên quan đến tiếp thị hàng hoá nhập khẩu, bao gồm:\nđ.1) Chi phí nghiên cứu, điều tra thị trường về sản phẩm sắp nhập khẩu;\nđ.2) Chi phí quảng cáo nhãn hiệu, thương hiệu hàng nhập khẩu;\nđ.3) Chi phí liên quan đến việc trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới nhập khẩu;\nđ.4) Chi phí tham gia hội chợ, triển lãm thương mại về sản phẩm mới;\ne) Chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng hàng trước khi nhập khẩu. Trường hợp các chi phí này là thỏa thuận giữa người mua, người bán và là một phần trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán do người mua trả cho người bán, sẽ không được trừ ra khỏi trị giá giao dịch;\ng) Chi phí mở L/C, phí chuyển tiền để thanh toán cho lô hàng nhập khẩu, nếu chi phí này do người mua trả cho ngân hàng đại diện cho người mua thực hiện việc thanh toán tiền hàng.\nh) Khoản tiền lãi tương ứng với mức lãi suất theo thỏa thuận tài chính của người mua và có liên quan đến việc mua hàng hóa nhập khẩu: Chỉ được điều chỉnh trừ khoản tiền lãi ra khỏi trị giá giao dịch khi có đầy đủ các điều kiện sau:\nh.1) Thỏa thuận tài chính được lập thành văn bản;\nh.2) Người khai hải quan chứng minh được rằng tại thời điểm thỏa thuận tài chính được thực hiện, mức lãi suất khai báo không lớn hơn mức lãi suất tín dụng\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a99f93430534e54aed73c17e4c4439c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.jsonl b/manifests/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a70a7e941d0ca53388391ab80c919b257bcecf30 --- /dev/null +++ b/manifests/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.png", + "output_text": "\n- Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh (như: Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, các Sở, Ban, ngành và các tổ chức tương đương); Huyện ủy, thị ủy, Thành ủy; Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố được trang bị tối đa 02 xe ô tô/01 đơn vị.\n- Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc các Sở, Ban, ngành có chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên (không kể kiêm nhiệm) được trang bị tối đa 01 xe ô tô/01 đơn vị.\n2. Đối với Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, có chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên (không kể kiêm nhiệm) được trang bị xe ô tô phục vụ công tác theo quy định sau:\na) Đối với Ban Quản lý dự án trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được trang bị tối đa 02 xe ô tô/01 Ban Quản lý dự án với mức giá mua tối đa 720 triệu đồng/xe.\nb) Đối với Ban Quản lý dự án không thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này được trang bị tối đa 01 xe ô tô/01 Ban Quản lý dự án với mức giá mua tối đa 720 triệu đồng/xe.\nc) Việc trang bị xe ô tô trực tiếp phục vụ công tác quản lý của từng dự án sử dụng vốn nhà nước (bao gồm cả nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) hoặc vốn viện trợ nước ngoài) được thực hiện theo Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước.\nKhi dự án kết thúc, việc xử lý xe ô tô được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.\nd) Đối với Ban Quản lý dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) hoặc vốn viện trợ nước ngoài, việc mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án thực hiện theo quy định của Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt\nTrường hợp Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không ghi cụ thể số lượng, giá mua xe và chủng loại xe; cần cử đối tượng sử dụng xe, Ban Quản lý dự án thực hiện việc trang bị theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.\nViệc xử lý xe ô tô khi dự án kết thúc thực hiện theo quy định của Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp Hiệp định đã được ký kết hoặc văn kiện dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt không quy định cụ thể thì việc xử lý xe ô tô được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.\n3. Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án cần thiết mua xe ô tô từ 12 đến 16 chỗ ngồi để thực hiện nhiệm vụ hoặc xe ô tô 2 cầu do thường xuyên phải di công tác tại địa bàn các vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn thì giá mua xe tối đa là 1.040 triệu đồng/xe.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ab4c230a4c94df0b8f074c92051575f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.jsonl b/manifests/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46658ddc30e99367aa5bd51ab77635745d4bc26a --- /dev/null +++ b/manifests/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.png", + "output_text": "\nhoặc tổ chức tín dụng hợp pháp chấp nhận cho vay thì sẽ được xem xét hỗ trợ lãi suất vay.”\n- Nay sửa đổi như sau:\n“b) Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp nằm ngoài các cụm công nghiệp sau khi đã đi đời vào các cụm công nghiệp và đi vào hoạt động chính thức, nếu được một ngân hàng thương mại hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp chấp nhận cho vay thì sẽ được xem xét hỗ trợ lãi suất vay đối với tiền vay dùng vào mục đích là đầu tư sản xuất cho dự án đi đời đầu tư tại vị trí mới theo quy định và xem xét hỗ trợ khi đã có phát sinh lãi vay, mỗi năm thực hiện hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư một lần và được xem xét hỗ trợ trong kỳ kế hoạch ghi ngân sách của năm sau liền kề”.\n2. Sửa đổi đoạn đầu khoản 4, Điều 4 như sau:\n- Tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND đã ghi:\n“4. Hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư sản xuất:\nTính từ khi cụm công nghiệp có đủ điều kiện cho doanh nghiệp, cơ sở sản xuất đi đời vào:...”\n- Nay sửa đổi như sau:\n“4. Hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư sản xuất:\nTính theo thời gian do cơ quan nhà nước cấp có thẩm quyền quyết định cho doanh nghiệp, cơ sở sản xuất đi đời vào cụm công nghiệp đảm bảo điều kiện để đi đời:...”\n3. Sửa đổi và bổ sung Điều 5:\n- Tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND đã ghi:\n“ Điều 5. Thời gian thực hiện:\nCác chính sách nêu tại Quy định này thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.”\n- Nay sửa đổi như sau:\n“ Điều 5.\n1. Thời gian thực hiện: Các chính sách nêu tại Quy định này thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4aef1534bd3c4a3fa27f70b479a0c171.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.jsonl b/manifests/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25204172ecd9824784873e4748e059cb4f6194e8 --- /dev/null +++ b/manifests/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.png", + "output_text": "\nV. HỒ CHỨA SÔNG BUNG 4A\nQuan hệ F, W = F(Z) Hồ Sông Bung 4A \n \n The graph illustrates the relationship between depth Z (m), area F (km 2 ), and volume W (10 6 m 3 ) for Hồ Sông Bung 4A. The vertical axis represents depth Z (m), ranging from 60 to 110. The bottom horizontal axis represents area F (km 2 ), ranging from 0.00 to 1.20. The top horizontal axis represents volume W (10 6 m 3 ), ranging from 18 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing). \n \n Data points from the graph \n \n \n Z (m) \n F (km 2 ) \n W (10 6 m 3 ) \n \n \n \n 62.7 0.0 0.0 \n 70 0.047 0.122 \n 75 0.212 0.720 \n 80 0.299 1.991 \n 85 0.364 3.647 \n 90 0.503 5.805 \n 95 0.662 8.709 \n 100 0.922 12.652 \n 105 1.115 17.738\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z (m)62.7707580859095100105
F (km2)0.00.0470.2120.2990.3640.5030.6620.9221.115
W (106 m3)0.00.1220.7201.9913.6475.8058.70912.65217.738
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b26e3a5a6d54752b5ca84a8ce168d49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1761, + "img_h": 1236 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.jsonl b/manifests/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..327eedb0aee39d01b3112e7ce2ca1e6aafa360c7 --- /dev/null +++ b/manifests/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: PHỦ QUANG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F9\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Cuộn tóc rối với bóng nôn, chấm bột than xoan ướt sát đi sát lại hoặc quay tròn trên mặt sản phẩm đã mài ra, chấm bột than xoan vào lòng bàn tay xoa đi xoa lại, lau mặt sản phẩm thật sạch, xả nước, chấm bột than xoan hoặc bột ti tan vào lòng bàn tay xoa lại lần nữa mặt sơn mài bóng loáng.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nNhúm tóc rối, bóng nôn chấm bột than xoan ướt được quay nhẹ tay đều.\nMặt sản phẩm mịn, nhẵn bóng.\nMặt sơn bóng loáng.\nSoi mặt lên nền sơn đánh bóng nhìn thấy rõ nét lông mi, lông mày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nĐánh bóng được sản phẩm đạt yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nNùn than đánh bóng đúng quy trình, kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, công dụng của bột than xoan, bột ti tan;\nMô tả được quy trình kỹ thuật nùn than đánh bóng;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSản phẩm mài ra đã được mài chính sửa nhẵn bóng.\nTóc rối, bóng nôn, bột than xoan, bát nước.\nGiẻ lau mềm, sạch.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng tóc với bóng nôn chấm bột than xoan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng lòng bàn tay chấm bột than xoan, bột ti tan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn, bóng của sản phẩm;- Trực quan, kiểm tra độ nhẵn, bóng của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n114\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b7cbf69cdab40608dcd93e3ce565780.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.jsonl b/manifests/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..addbf74401466bd7f40c8d7e38191fe1549f4d10 --- /dev/null +++ b/manifests/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Hình dáng bay tương chuẩn xác;
  • - Đầu mũi bay dày không quá 3 mm;
  • - Bay mỏng dần từ giữa cánh cho tới 2 đầu mũi;
  • - Mặt lưỡi bay phía dưới nhẵn bóng, cạnh ruột nà;
  • - Bảo đảm thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế hình dáng bay tương so với tiêu chuẩn;
  • - Dùng mắt quan sát, dùng thước đo;
  • - Dùng mắt quan sát, dùng thước đo;
  • - Dùng mắt quan sát, dùng tay vượt nhẹ kiểm tra;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác và làm việc.
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b9155492eb642179783a7b4f66b9111.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.jsonl b/manifests/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.jsonl deleted file mode 100644 index a94ce612daad85545a8476ebe3b22f4164b6ad73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
2.Thực hiện các thủ tục bảo đảm cho việc triển khai xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Từ tháng 4/2014 đến quý III năm 2015- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
3.Xây dựng kế hoạch thực hiện và triển khai Dự án.Từ tháng 01/2015 đến tháng 12/2020- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an phê duyệt Kế hoạch triển khai dự án.
4.Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Từ tháng 6/2015 đến quý I năm 2016- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân các cấp, các Bộ, ngành và cơ quan, tổ chức liên quan.
Hoàn thiện việc trang bị phần cứng, phần mềm, máy móc, thiết bị để xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
5.Lựa chọn Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với hệ thống thông tin của các Bộ, ngành, địa phương.Từ tháng 3/2014 đến tháng 6/2015- Chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Phối hợp: Bộ Công an, Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với hệ thống thông tin của các Bộ, ngành, địa phương.
6.Hướng dẫn việc áp dụng Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với hệ thống thông tin của các Bộ, ngành, địa phương.Tháng 11/2015- Chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
Kế hoạch, Tài liệu hướng dẫn
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b981ff39c6b42a2adb25c437c0ffbfc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.jsonl b/manifests/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21d370de95b6a2b8e94bc174a05997d5ac80a499 --- /dev/null +++ b/manifests/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.png", + "output_text": "\nđược đề nghị nghiệm thu khi có ít nhất 5/7 thành viên Hội đồng trở lên đánh giá ở mức “đạt”;\nd) Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày họp hội đồng, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án tiếp thu ý kiến của Hội đồng hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu kết thúc dự án và giao nộp sản phẩm (3 bộ bản in đóng bìa cứng và đĩa CD) gồm: báo cáo tổng kết, sản phẩm của dự án theo thuyết minh dự án được phê duyệt gửi về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).\n3. Công nhận kết quả dự án\na) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng quyết định công nhận kết quả thực hiện dự án hoặc xử lý đối với dự án không được công nhận kết quả. Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 6;\nb) Kết quả thực hiện dự án được công bố trên trang thông tin điện tử của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia.\nĐiều 17. Quyết toán dự án\n1. Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) quyết toán các dự án khuyến nông hàng năm.\n2. Hồ sơ quyết toán gồm: thuyết minh dự án, báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu hàng năm; hồ sơ tài chính theo quy định.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 18. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ\n1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường\na) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; trực tiếp quản lý các nhiệm vụ, dự án;\nb) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng phê duyệt kế hoạch khuyến nông của ngành; các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông; định mức kinh tế kỹ thuật;\nc) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thẩm định, trình Bộ phê duyệt nhiệm vụ; thẩm định, trình Bộ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ;\nd) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự án đặt hàng; thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp; tổ chức đầu thầu dự án; trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự án và kinh phí dự án được thực hiện; điều chỉnh, nghiệm thu, thẩm định và trình Bộ trưởng công nhận kết quả thực hiện dự án;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c3d5c66c31d4e46b0d622abcbbeb06a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.jsonl b/manifests/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c818ec3a2271f63d5199e5dea485e764e62f9a83 --- /dev/null +++ b/manifests/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.png", + "output_text": "\nVí dụ 4: Phụ lục hợp đồng về giảm trừ thanh toán đối với gói thầu cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Yêu cầu đầu raYêu cầu về dịch vụTiêu chuẩn về chất lượng dịch vụMức độ chất lượng chấp nhận đượcPhương pháp giám sátGiảm trừ thanh toán vì không đáp ứng tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ
Khách hàng gọi điện trong thời gian từ 8h00 đến 17h00 các ngày trong tuần đều có thể gặp được nhân viên hỗ trợ.Tổng đài có đủ nhân sự và đủ đường dây điện thoại để xử lý cuộc gọi của khách hàng.99% số cuộc gọi đầu tiên của khách hàng được trả lời ngay.99% số cuộc gọi đầu tiên của khách hàng được trả lời ngay.Khảo sát, đánh giá phản hồi của khách hàng. Kiểm tra lịch sử cuộc gọi. Phân tích xu hướng.Trừ 2% phí dịch vụ hàng tháng
Cuộc gọi của khách hàng được nhân viên tổng đài trả lời kịp thời.Tổng đài có đủ nhân sự và đủ đường dây điện thoại để xử lý cuộc gọi của khách hàng.Nhân viên tổng đài nhắc máy trả lời cuộc gọi trong vòng 20 giây hoặc chậm độ trả lời tự động được bật lên sau đó. Trong vòng 1 tiếng kể từ cuộc gọi của khách hàng, tổng đài sẽ liên hệ lại.Nhân viên tổng đài nhắc máy trả lời cuộc gọi trong vòng 30 giây hoặc chậm độ trả lời tự động được bật lên sau đó. Trong vòng 30 phút kể từ cuộc gọi của khách hàng nhóm A, tổng đài sẽ liên hệ lại; đối với khách hàng nhóm B là 60 phút.Chọn mẫu ngẫu nhiên trong lịch sử cuộc gọi để kiểm tra thời gian nhận cuộc gọi và thời gian gọi lại cho khách hàng. Đặt xuất kiểm tra tổng đài. Phân tích xu hướng.Trừ 2% phí dịch vụ hàng tháng
Thời gian trả lời khách hàng càng ngắn càng tốt.Thời gian trả lời khách hàng không dài hơn so với quy định.96% số cuộc gọi được giải quyết trong vòng 1 ngày làm việc.96% số cuộc gọi được giải quyết trong vòng 1 ngày làm việc.Chọn mẫu ngẫu nhiên trong lịch sử cuộc gọi để kiểm tra thời gian nhận cuộc gọi và thời gian giải đáp xong thắc mắc của khách hàng. Phân tích xu hướng.Trừ 3% phí dịch vụ hàng tháng
Nhân viên tổng đàiNhân viên trả lời điệnHàng tháng không cóHàng tháng khôngĐặt xuất kiểm tra tổngTrừ 3% phí dịch vụ
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c4d55955aa246b298dadda1a0762c19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.jsonl b/manifests/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e33c29c6eb3002fc46b61e9cc97d630430c14f3 --- /dev/null +++ b/manifests/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.png", + "output_text": "\n3. Trong thời kỳ mùa lũ quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, khi chưa tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, mực nước các hồ chứa không được vượt quá mực nước cao nhất trước lũ được quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Quy trình này.\n4. Trong quá trình vận hành phải thường xuyên theo dõi, cập nhật thông tin về tình hình thời tiết, mưa, lũ; mực nước tại các trạm thủy văn, mực nước, lưu lượng đến hồ và các bản tin dự báo tiếp theo để vận hành, điều tiết cho phù hợp với tình hình thực tế.\n5. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du phải đưa dần mực nước hồ về cao trình mực nước trước lũ quy định trong Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này.\nĐiều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ\n1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định trong Bảng 1.\nBảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SôngTrạm thủy vănBáo động I
(m)
Báo động II
(m)
Báo động III
(m)
Vu GiaÁi Nghĩa6,58,09,0
Thu BồnCầu Lầu2,03,04,0
\n2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ được quy định tại Bảng 2.\nBảng 2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
HồA VươngĐákm Mi 4Sông Tranh 2Sông Bung 4
Mực nước hồ (m)376255172217,5
\n3. Mực nước đón lũ của các hồ khi tham gia giảm lũ cho hạ du được quy định tại Bảng 3.\nBảng 3. Mực nước đón lũ của các hồ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
HồA VươngĐákm Mi 4Sông Tranh 2Sông Bung 4
Mực nước hồ (m)370251165214,3
\n4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ được quy định tại Bảng 4.\nBảng 4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trạm thủy vănÁi NghĩaCầu Lầu
Mực nước tại trạm thủy văn (m)8,53,5
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ce6845e6a624d97bd3c8230697f4504.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.jsonl b/manifests/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1edbaa8b06facc84baecfa4a26c12c56674f5073 --- /dev/null +++ b/manifests/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
fĐèn chớp một dải OC 5s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn343434
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn67--
gĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn686868
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn137137137
hĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn434343
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn84--
iĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn616161
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn121121121
kĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn474747
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn93--
nĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, FI(3) 10s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/dèn373737
- Loại 6V-1,4Alần/năm/dèn464646
mĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn666
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn12--
lĐèn chớp ba FI (3) 10s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/dèn999
- Loại 6V-1,0Alần/năm/dèn17--
2.2.3Đèn sử dụng năng lượng mặt trời
aThay ắc quylần/năm/dèn222
bKiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bỏ sung nước cút cho ắc quylần/năm/dèn121212
2.2.4Kiểm tra vệ sinh đèn444
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4cee2f2da653469e8491749a7dda71cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.jsonl b/manifests/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.jsonl deleted file mode 100644 index d274f68ba7dff244273969e5bbffc9f9e40396d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.png", - "output_text": "\nChương II TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH\nĐiều 4. Trách nhiệm lãnh đạo, quản lý và điều hành thực hiện cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị\n1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo, điều hành, lập kế hoạch, chương trình, tổ chức, kiểm soát việc tổ chức, thực hiện cải cách hành chính ở cơ quan theo quy định của pháp luật và chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan.\n2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị thực hiện chế độ trách nhiệm, chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về quyết định của mình trong quá trình đề xuất, tham mưu, triển khai thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính có liên quan đến cơ quan, đơn vị.\n3. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trong bộ trí, sử dụng công chức, viên chức một cách phù hợp nhằm đẩy mạnh triển khai cải cách hành chính tại cơ quan thuộc quyền quản lý.\n4. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong thực hiện cải cách hành chính đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, người đứng đầu quản lý, điều hành, giải quyết công việc đúng chức năng, nhiệm vụ được quy định; phân công rõ người, rõ việc, kiểm tra, đôn đốc cấp phó và công chức thuộc quyền quản lý giải quyết công việc được giao; không đùn đẩy công việc thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan thuộc quyền quản lý cho cơ quan cấp trên hoặc sang cơ quan khác.\n5. Khi cấp phó của người đứng đầu ký văn bản trình cấp trên phản ánh về các lĩnh vực quan trọng (quy hoạch, kế hoạch, đầu tư, tổ chức cán bộ, tổ chức thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo), cấp trưởng phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.\n6. Vào quý IV hàng năm, người đứng đầu cơ quan, đơn vị chỉ đạo xây dựng và ban hành kế hoạch cải cách hành chính năm tiếp theo của cơ quan mình. Việc xây dựng phải căn cứ vào kế hoạch và chương trình của cơ quan cấp trên trực tiếp, phải đảm bảo đầy đủ những nội dung trong công tác cải cách hành chính, cụ thể, phù hợp với tình hình thực tế, trong đó nêu rõ từng công việc và kết quả cần đạt được, thời gian triển khai thực hiện, thời gian hoàn thành, người chịu trách nhiệm chủ trì, chịu trách nhiệm phối hợp, cơ chế giám sát, kiểm tra và kinh phí thực hiện.\n7. Tổ chức triển khai, quán triệt đầy đủ các nội dung cải cách hành chính trong các chương trình, kế hoạch cải cách hành chính của cơ quan cấp trên và của cơ quan mình tại cuộc họp triển khai công tác đầu năm.\n8. Tham dự đầy đủ các cuộc họp triển khai các chủ trương, nhiệm vụ về cải cách hành chính của cơ quan cấp trên hoặc cơ quan được giao chủ trì tham mưu triệu tập, đồng thời xây dựng kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện đúng thời gian, nội dung, nhiệm vụ theo quy định.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d1036d51a4e4ba0aa919305fbd384e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.jsonl b/manifests/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb3343860dd6d386b87f9cf27190ed2722d3bcef --- /dev/null +++ b/manifests/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.png", + "output_text": "\n13. Trường hợp doanh nghiệp là đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP mua xăng dầu của Thương nhân có Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu; doanh nghiệp là đối tượng quy định tại khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP mua khí của thương nhân đầu mới thì doanh nghiệp thực hiện thủ tục nhập khẩu theo loại hình tương ứng.\nDoanh nghiệp mua xăng dầu, khí chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng xăng dầu, khí mua của Thương nhân quy định tại khoản này chỉ để phục vụ hoạt động, vận hành của máy móc, thiết bị tham gia quá trình sản xuất.\n14. Đối với nhiên liệu xăng dầu chứa trong phương tiện chuyên dụng tự hành hoặc không tự hành tạm nhập tái xuất (vừa là phương tiện tự hành hoặc không tự hành đến Việt Nam, vừa là thiết bị, máy móc nhập khẩu hoặc tạm nhập tái xuất phục vụ thi công công trình, dự án đầu tư):\na) Sau khi phương tiện chuyên dụng hoàn thành thủ tục nhập cảnh: Chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu cần cứ lượng nhiên liệu khai báo trên Bản khai dự trữ tàu (trường hợp phương tiện tự hành); lượng nhiên liệu chứa trong phương tiện do chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu xác định (trường hợp phương tiện không tự hành); đồng thời thông báo với cơ quan hải quan về lượng xăng dầu dự kiến tiêu thụ tại Việt Nam, lượng xăng dầu tái xuất theo tàu và thực hiện như sau:\na.1) Thực hiện kê khai trên tờ khai hải quan giấy và làm thủ tục nhập khẩu, nộp thuế đối với lượng xăng dầu dự kiến tiêu thụ tại Việt Nam;\na.2) Thực hiện kê khai trên tờ khai hải quan giấy và làm thủ tục tạm nhập đối với lượng xăng dầu dự kiến tái xuất theo tàu, nộp thuế hoặc xuất trình chứng thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với số tiền thuế tương ứng với số xăng dầu dự kiến tái xuất kèm theo văn bản cam kết sẽ thực hiện nộp đầy đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có) khi hết thời hạn bảo lãnh. Điều kiện, thủ tục bảo lãnh thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nb) Khi phương tiện chuyên dụng làm thủ tục xuất cảnh, chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu thực hiện kê khai lượng xăng dầu thực tế sử dụng tại Việt Nam theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và làm thủ tục xuất khẩu hoặc tái xuất đối với lượng xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập còn tồn chứa trong tàu;\nc) Nếu số tiền thuế phải nộp tính trên lượng xăng dầu thực tế tiêu thụ nội địa nhỏ hơn số tiền thuế đã nộp thì chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu được hoàn trả lại số tiền thuế nộp thừa. Thủ tục hoàn thuế đối với lượng xăng dầu đã nộp thuế khi tạm nhập nhưng thực tế không tiêu thụ tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 132 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nd) Trường hợp số tiền thuế thực tế phải nộp tính trên lượng xăng dầu tiêu thụ nội địa lớn hơn số tiền thuế đã nộp thì chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu phải nộp bổ sung tiền thuế thiếu và tiền chậm nộp theo quy định;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d1af04c87ee47709fc53e18df5a684a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.jsonl b/manifests/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.jsonl deleted file mode 100644 index f8fa0fe9269c85ee9e11f8ac256d0269ce233e40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
4.Tham vấn, lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan về dự thảo nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Từ tháng 5/2014 đến tháng 11/2014- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
Ý kiến của các cơ quan, tổ chức cá nhân.
5.Trình Ban Chỉ đạo dự thảo Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 12/2014Chủ trì: Các Bộ, ngành
6.Tham vấn, cho ý kiến về dự thảo Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư của các Bộ, ngành.Tháng 11/2014 đến tháng 3/2015- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo giúp Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các thành viên Ban Chỉ đạo, Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
Ý kiến của Ban Chỉ đạo đối với Dự thảo Nghị quyết của các Bộ, ngành.
7.Trình Chính phủ dự thảo Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 4/2015- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
- Báo cáo kết quả rà soát;
- Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ về phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý của các Bộ, ngành.
VI. Triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư đã được Chính phủ thông qua
1.Xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 4/2015Các Bộ, ngành.Kế hoạch triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa của các Bộ, ngành.
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d67f4bf9ad24d7a8e46b118024bc0f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.jsonl b/manifests/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56ffe8546f1509061c1d5f5725d1ff048e76aee9 --- /dev/null +++ b/manifests/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.png", + "output_text": "\nthiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.\nĐại diện hợp pháp của Bên môi thầu [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nTài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng\nGhi chú:\n\n(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư báo lãnh dự thầu.\n\n93\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d954a3be6784f84b520c4a754adb469.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.jsonl b/manifests/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a727ee67342bf9a1abed6a5e69dc47a11f71c6ee --- /dev/null +++ b/manifests/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.png", + "output_text": "\na) Tổ chức làm việc tập trung thông qua các cuộc họp trực tiếp để các bên tham gia thảo luận, thống nhất và ghi nhận kết quả làm việc bằng biên bản hoặc thông báo kết luận làm việc.\nb) Cơ quan chủ trì gửi hồ sơ, tài liệu liên quan để cơ quan phối hợp nghiên cứu có ý kiến về công việc cần phối hợp. Cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn không quá 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Nếu quá thời hạn trên, cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm đôn đốc trả lời về nội dung công việc.\nc) Thành lập đoàn kiểm tra, rà soát liên ngành gồm thành viên của các cơ quan liên quan để triển khai nội dung công việc theo kế hoạch được duyệt.\nd) Cơ quan phối hợp cung cấp thông tin chuyên ngành về cụm công nghiệp đến cơ quan chủ trì để theo dõi.\nđ) Cơ quan chủ trì có thể phối hợp các hình thức giải quyết trên để đạt hiệu quả cao nhất trong công việc.\n2. Căn cứ vào kế hoạch, chương trình hoạt động liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp do các cơ quan quản lý chuyên ngành lập hoặc được giao hàng năm, cơ quan quản lý chuyên ngành thông báo nội dung để Sở Công Thương tổng hợp làm cơ sở bố trí phối hợp thực hiện quản lý cụm công nghiệp trong năm.\nĐối với các chương trình công tác đột xuất, các cơ quan chuyên ngành thông báo với Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện để phối hợp thực hiện.\n3. Các quyết định, văn bản, hướng dẫn, xử lý, kết luận, kiến nghị... liên quan đến quản lý và hoạt động của cụm công nghiệp thì cơ quan chủ trì gửi Sở Công Thương 01 (một) bản để tổng hợp phục vụ công tác quản lý nhà nước.\nChương II NỘI DUNG PHỐI HỢP\nĐiều 6. Quy hoạch, điều chỉnh và bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp\n1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan xây dựng, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển, xây dựng kế hoạch từng thời kỳ.\nĐối với các vấn đề liên quan đến quốc phòng, Sở Công thương chủ trì phối hợp với Bộ Tư lệnh Thủ đô lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng.\n2. Sở Công Thương chủ trì lập Đề án quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, tổ chức lập dự toán kinh phí thực hiện đề án theo quy định gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính xem xét cân đối ngân sách theo quy định và trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4daf7d8cd14b4ec5b0edde10d1a670b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.jsonl b/manifests/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..975587ed3cc62dc0ea5e25c3da7e99291066c0b3 --- /dev/null +++ b/manifests/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1257Định lượng yếu tố Thrombomodulin180.000201.000
1258Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)280.000310.000Giá cho mỗi yếu tố.
1259Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX200.000224.000Giá cho mỗi yếu tố.
1260Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI250.000280.000Giá cho mỗi yếu tố.
1261Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF)180.000201.000
1262Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)990.0001.040.000
1263Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2180.000201.000
1264Định lượng \\alpha2 anti -plasmin (\\alpha2 AP)180.000201.000
1265Định lượng \\beta - Thromboglobulin (\\betaTG)180.000201.000
1266Định nhóm máu A130.00033.600
1267Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu20.00022.400
1268Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương18.00020.100
1269Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy34.00038.000
1270Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu50.00056.000
1271Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương25.00028.000
1272Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu40.00044.800
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4df0c70a7547441e9ca60f2e9cc858a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.jsonl b/manifests/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77b1db1ebeff2740a126ee78bb3cba60bc6438bf --- /dev/null +++ b/manifests/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.png", + "output_text": "\ncác kênh phân phối, đại lý, cửa hàng) để dừng việc sản xuất, kinh doanh và niêm phong sản phẩm;\nb) Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận được quyết định thu hồi, chủ sản phẩm phải nộp Kế hoạch thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn theo mẫu quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm. Nội dung kế hoạch thu hồi sản phẩm phải phù hợp với Quyết định thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn do cơ quan ra quyết định thu hồi ban hành.\n3. Cơ quan ra Quyết định thu hồi sản phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền về an toàn thực phẩm và các cơ quan liên quan giám sát việc thu hồi.\nChương III XỬ LÝ SAU THU HỒI\nĐiều 5. Phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi\nSản phẩm không đảm bảo an toàn bị thu hồi được xử lý theo một trong các phương thức sau đây:\n1. Khắc phục lỗi của sản phẩm, lỗi ghi nhãn: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm vi phạm về chất lượng, lỗi ghi nhãn so với hồ sơ công bố nhưng không gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng;\n2. Chuyển mục đích sử dụng: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm vi phạm về chất lượng có nguy cơ gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng nhưng có thể sử dụng vào lĩnh vực khác;\n3. Tái xuất: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm nhập khẩu có chất lượng, không phù hợp với hồ sơ công bố, gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, chủ sản phẩm đề nghị phương thức tái xuất;\n4. Tiêu hủy: áp dụng đối với trường hợp sản phẩm không phù hợp với hồ sơ công bố gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, không thể khắc phục lỗi hoặc chuyển mục đích sử dụng hoặc tái xuất theo quy định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 hoặc Khoản 3 Điều này.\nĐiều 6. Thủ tục phê duyệt phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi\n1. Sau khi hoàn thành việc thu hồi sản phẩm, trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc, chủ sản phẩm phải Báo cáo thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn và đề xuất phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này tới cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực. Trường hợp cơ quan đã ban hành quyết định thu hồi\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4df6b14536894632bc03ca3989d3c005.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.jsonl b/manifests/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00d59f4de7288e5ac96e1710c748d61cb00b153e --- /dev/null +++ b/manifests/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.png", + "output_text": "\n35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP (trừ xăng dầu cung ứng cho máy bay được quy định tại Mục 10 Chương II Thông tư này).\nĐiều 15. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Thực hiện thủ tục hải quan theo quy định.\n2. Đảm bảo giữ nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan trong quá trình vận chuyển đến cửa khẩu xuất, đến các doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP.\n3. Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí tái xuất qua cửa khẩu khác của khẩu nơi làm thủ tục tái xuất, Thương nhân chịu trách nhiệm vận chuyển đúng tuyến đường, đúng điểm dừng, thời gian, cửa khẩu đã đăng ký với cơ quan hải quan và đảm bảo nguyên trạng hàng hóa, niêm phong hải quan. Thời gian vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí sau khi được bơm lên phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí tái xuất đến cửa khẩu tái xuất không quá 05 (năm) ngày.\nTrường hợp vì lý do khách quan không thể vận chuyển hàng hóa đúng tuyến đường, thời gian thì Thương nhân phải có văn bản giải trình rõ nguyên nhân, biện pháp xử lý, khắc phục cho Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai và Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất biết để theo dõi, giám sát.\n4. Cập nhật dữ liệu đầy đủ, chính xác theo các tiêu chí của Hệ thống khai báo hải quan điện tử; đảm bảo tính chính xác, trung thực và nhất quán của hồ sơ hải quan với dữ liệu khai báo.\nMục 3\nThủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa\nĐiều 16. Nguyên tắc thực hiện\n1. Xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập chuyển tiêu thụ nội địa thực hiện đúng quy định tại khoản 5 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.\n2. Việc chuyển tiêu thụ nội địa chỉ được thực hiện sau khi người khai hải quan hoàn thành thủ tục hải quan đối với tờ khai hải quan mới.\n3. Xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng, khi chuyển tiêu thụ nội địa cũng phải được cơ quan có thẩm quyền thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng (trừ trường hợp khi làm thủ tục tạm nhập đã được kiểm tra nhà nước về chất lượng).\n4. Xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa, người nộp thuế phải kê khai, nộp đủ tiền thuế, tiền phạt (nếu có) theo quy định.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e4a540d4f6b4f0d8d321e3ada87adbf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.jsonl b/manifests/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fdf32ade68e61884c6d18bc6e9cba53b8f78ce5 --- /dev/null +++ b/manifests/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.12.2015 11:53:55 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2359 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: .....30/12/...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính với những nội dung sau:\n1. Mục tiêu, phạm vi và đối tượng áp dụng đối với Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính\na) Mục tiêu\n- Mục tiêu chung: Xây dựng Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính, tạo cơ sở pháp lý cho công tác kiểm kê khí nhà kính tại Việt Nam, tuân thủ các quy định hiện hành của Việt Nam có liên quan đến ứng phó với biến đổi khí hậu, đáp ứng các yêu cầu và nghĩa vụ của một nước thành viên tham gia Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (sau đây gọi tắt là Công ước khí hậu).\n- Mục tiêu cụ thể:\n+ Thiết lập Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính đủ năng lực để thực hiện kiểm kê khí nhà kính và xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu định kỳ hai năm một lần phục vụ công tác quản lý và giám sát phát thải khí nhà kính trong nước;\n+ Thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần và xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu cho Ban thư ký Công ước khí hậu, đảm bảo trách nhiệm của một nước thành viên tham gia Công ước khí hậu;\n+ Phục vụ xây dựng các kịch bản phát thải thông thường;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e6dbc36672242f699fe4295c99e4df8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.jsonl b/manifests/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f0abeac44aeaafe6ee6740887d9e4cf0a06202e --- /dev/null +++ b/manifests/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.png", + "output_text": "\nkhông có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;\nTrường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương ứng trong HSDT của nhà thầu này; trường hợp HSDT của nhà thầu không có đơn giá thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;\nb) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;\nc) Trường hợp nhà thầu có HSDT được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấy mức đơn giá chào thấp nhất trong số các HSDT khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để thương thảo đối với phần sai lệch thiếu.\nSau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định, bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với HSDT của nhà thầu. Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại.\nMục 32. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu\n32.1. Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ.\n32.2. Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau. Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.\nMục 33. Thương thảo hợp đồng\n33.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:\n\na) Báo cáo đánh giá HSDT;\nb) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;\n\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4eb5ee71b79e47528da5ef8aae651e8a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.jsonl b/manifests/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.jsonl deleted file mode 100644 index 9c8f5c992c787ad48ea2160de59865b3703ca8df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.png", - "output_text": "\n2. Việc thực hiện đúng quy định về công bố, công khai TTHC theo Quy chế này là một trong những tiêu chí để đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong việc xét khen thưởng định kỳ hàng năm.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc hoặc xét thấy chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp trình UBND tỉnh để xem xét, quyết định./\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'CHỦ TỊCH'.\nPhạm Thành Tươi\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4f179463fc2b4e0985961ff4cfce37bb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.jsonl b/manifests/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc2180ad2677da8b57a955a5b53d98a36ba5cfd5 --- /dev/null +++ b/manifests/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.png", + "output_text": "\nd) Đất xây dựng công trình sự nghiệp của các tổ chức sự nghiệp công; đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học của doanh nghiệp khoa học và công nghệ nếu đáp ứng được các điều kiện liên quan (nếu có) bao gồm: Đất xây dựng phòng thí nghiệm, đất xây dựng cơ sở ươm tạo công nghệ và ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đất xây dựng cơ sở thực nghiệm, đất xây dựng cơ sở sản xuất thử nghiệm.\ne) Đất xây dựng cơ sở, công trình cung cấp dịch vụ hàng không trừ đất xây dựng cơ sở, công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ hàng không.\ng) Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng trụ sở hợp tác xã, sân phơi, nhà kho; xây dựng các cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.\nh) Đất để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe (bao gồm cả khu bán vé, khu quản lý điều hành, khu phục vụ công cộng) phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách công cộng theo quy định của pháp luật về vận tải giao thông đường bộ.\ni) Đất xây dựng công trình cấp nước bao gồm: Công trình khai thác, xử lý nước, đường ống và công trình trên mạng lưới đường ống cấp nước và các công trình hỗ trợ quản lý, vận hành hệ thống cấp nước (nhà hành chính, nhà quản lý, điều hành, nhà xưởng, kho bãi vật tư, thiết bị).\nk) Đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định tại Khoản 2 Điều 149 Luật Đất đai.\n2. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp người thuê đất sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp (trồng cây lâu năm) theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thời gian xây dựng cơ bản vườn cây được miễn tiền thuê đất áp dụng đối với từng loại cây thực hiện theo quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây lâu năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Việc miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong thời gian xây dựng cơ bản được thực hiện theo dự án gắn với việc Nhà nước cho thuê đất mới, chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất, không bao gồm các trường hợp đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh và tái canh vườn cây trên diện tích đất đang được Nhà nước cho thuê.\n3. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước sau thời gian được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước của thời gian xây dựng cơ bản theo quy định tại Khoản 2 Điều này, cụ thể như sau:\na) Ba (3) năm đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư; đối với cơ sở sản xuất kinh doanh mới của tổ chức kinh tế thực hiện di dời theo quy hoạch, di dời do ô nhiễm môi trường.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f5b2874196b40a39213d382ee0053c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.jsonl b/manifests/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..120291a737417bcf9cc84230caf75d1dd75ba672 --- /dev/null +++ b/manifests/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Lá rộng nửa rừng lá - trung bìnhha
Lá rộng nửa rừng lá - Nghèoha
Lá rộng nửa rừng lá - chưa có trữ lượngha
Lá kimha
Hỗn giao lá rừng và lá kimha
Tre nửaha
Hỗn giao lá rừng và tre nửaha
Ngập mầnha
Núi đáha
Rừng trồngha
\na : Gồm 10 tỉnh/thành phố: Vinh Phúc, TP Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, TP Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định và Ninh Bình\nb : Gồm 15 tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và Hòa Bình\nc : Gồm 14 tỉnh/thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, TP Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận\nd : Gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng\ne : Gồm 6 tỉnh/thành phố: TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai và Tây Ninh\nf : Gồm 13 tỉnh/thành phố: TP Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f79d6cdd79f4dc1a788f8bb07029dab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.jsonl b/manifests/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c3b0f08772918d36ae642f851dfe0b450d9f1ba --- /dev/null +++ b/manifests/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.png", + "output_text": "\nd) Ký hợp đồng với các tổ chức chủ trì không trực thuộc Bộ; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện dự án theo thuyết minh dự án đã được phê duyệt;\nđ) Tham gia đề xuất cơ cấu phân bổ kinh phí khuyến nông hàng năm;\ne) Tham gia xây dựng kế hoạch khuyến nông, các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông;\nh) Tham gia tổng kết công tác khuyến nông; tổng hợp, báo cáo Bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ, dự án được giao chủ trì, quản lý.\nĐiều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n1. Tham gia đề xuất, góp ý danh mục đặt hàng dự án khuyến nông Trung ương.\n2. Xác nhận bằng văn bản đồng ý triển khai dự án tại địa phương; phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; kế hoạch triển khai dự án trên địa bàn.\n3. Tham gia kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án thực hiện tại địa phương.\n4. Phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án đánh giá kết quả mô hình và có kế hoạch nhân rộng ra sản xuất trên địa bàn.\nĐiều 20. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án\n1. Tổ chức chủ trì dự án\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự án trình Bộ phê duyệt; xây dựng kế hoạch triển khai dự án và đánh giá kết quả mô hình trên địa bàn;\nb) Chỉ đạo tổ chức thực hiện; xem xét điều chỉnh; tổ chức kiểm tra, giám sát, nghiệm thu tại cơ sở; báo cáo dự án theo quy định; quản lý sử dụng kinh phí đúng quy định;\nc) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện dự án.\n2. Chủ nhiệm dự án\na) Chủ trì tổ chức thực hiện các nội dung của dự án theo Thuyết minh đã được phê duyệt và văn bản điều chỉnh dự án của cấp có thẩm quyền theo quy định; sử dụng kinh phí theo đúng quy định của pháp luật;\nb) Tổng kết, báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện, sản phẩm, tình hình sử dụng kinh phí của dự án;\nc) Chịu trách nhiệm trước cơ quan chủ trì và Bộ trưởng về kết quả thực hiện dự án.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4fe3362af1544f06b20aa3609b18b95f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.jsonl b/manifests/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e39c201ca101de97d53984530178a14464fd1eb --- /dev/null +++ b/manifests/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.png", + "output_text": "\nb) Tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ không đúng lĩnh vực ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài;\nc) Không duy trì các điều kiện hoạt động như khi đăng ký thành lập tổ chức khoa học và công nghệ.\n6. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:\na) Tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ khi không có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài;\nb) Cho thuê hoặc cho mượn Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài.\n7. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi giả mạo giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài.\n8. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài khi chưa có sự cho phép của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n9. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài từ 01 tháng đến 03 tháng đối với tổ chức thực hiện hành vi quy định tại Điểm b Khoản 6 Điều này\".\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ff597e912fe4bb0a85769633387c8fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.jsonl b/manifests/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..298612299d9ac4f25d009a294427c91c3edc3b55 --- /dev/null +++ b/manifests/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.png", + "output_text": "\nChương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẦU THẦU\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CDNT 1.1Tên Bên môi thầu là: ____ [ghi tên đầy đủ của Bên môi thầu].
CDNT 1.2Thời gian thực hiện hợp đồng là: ____ [ghi thời gian cụ thể theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt], được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành (nếu có).
CDNT 2Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ____ [ghi rõ nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn để thanh toán cho nhà thầu; trường hợp sử dụng vốn ODA thì phải nêu rõ tên nhà tài trợ và cơ cấu nguồn vốn (ngoài nước, trong nước)].
CDNT 6.1Thời gian nhà thầu gửi văn bản làm rõ HSMT là: ____ [ghi số ngày cụ thể, tối thiểu 03 ngày làm việc. Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi không đáp ứng quy định này, bên môi thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương ứng bảo đảm quy định về thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT].
CDNT 7.3\n

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên môi thầu gửi đến tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên môi thầu trước ngày có thời điểm đóng thầu tối thiểu ____ ngày [ghi số ngày cụ thể, nhưng phải bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh HSDT và tối thiểu là 3 ngày làm việc].

\n

Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng theo quy định thì Bên môi thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương ứng.

\n
CDNT 12.8Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: ____ [ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”].
CDNT 16.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: ____ [liệt kê các tài liệu cần thiết].
CDNT 17.1Thời hạn hiệu lực của HSDT là: \\geq ____ ngày [ghi cụ thể số ngày nhưng tối đa là 180 ngày], kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/50adebd229a44f17946116723a8c32f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.jsonl b/manifests/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5fee6d1d82d965a417c6ea6ac14cede458b4c40 --- /dev/null +++ b/manifests/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.png", + "output_text": "\nMẫu B12. BCTKQĐAKN-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nCơ quan chủ quản Cơ quan chủ trì dự án -----\nBÁO CÁO TỔNG KẾT DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nTên dự án:\nCơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và PTNT\nTổ chức chủ trì dự án:\nChủ nhiệm dự án:\nThời gian thực hiện:\n..../20..\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/50d8f5f29bce42649b3900367f7b4814.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.jsonl b/manifests/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.jsonl deleted file mode 100644 index 8d392bf15caddcdb8047d72b942fbfddf6b19e7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.png", - "output_text": "\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này; xây dựng chức năng, nhiệm vụ của các phòng, quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục trình Giám đốc Sở phê duyệt.\n2. Việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tổng hợp, báo cáo Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đề nghị, thống nhất với Sở Nội vụ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Hue, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUE' and 'ĐƠN NHẬN DAN TỈNH'.\nNguyễn Văn Cao\nPartial official circular seal of the Provincial People's Council of Hue.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5145199dfe3b48459aa7f3e40161be3e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.jsonl b/manifests/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b97c868e1a8475ab12d95ab64c0a0efa487fa51 --- /dev/null +++ b/manifests/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnDân tộcĐối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu \"X\", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệGhi chú
Diện tích (ha)Vị tríLoại rừng (đánh dấu \"X\" vào loại rừng tương ứng)
Tiểu khuKhoảnhRừng tự nhiênRừng trồng
12345678910111213141516
I.1Huyện.....
I.1.1Xã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
Cộng đồng dân cư thôn A
.....
2Xã.....
.....
I.1.2Xã khu vực III
Xã.....
.....
Xã.....
.....
I.2Huyện.....
(lặp lại tương tự mục I.1)
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/515236ad813944ab98f0de3af95e5877.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/515f072d20cd4b579226281f6b087364.jsonl b/manifests/515f072d20cd4b579226281f6b087364.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f58ecd258b41d7f14b777d4d5997eae766c4095f --- /dev/null +++ b/manifests/515f072d20cd4b579226281f6b087364.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/515f072d20cd4b579226281f6b087364.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: BẮM CƯA CẮT TRAI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C7\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Băm tạo mẫu, quần chỉ, căng cura, băm tạo răng lưỡi cura.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nKhung cura đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;\nDe băm cura chắc chắn;\nPhôi lưỡi cura thẳng đều;\nMáu buộc chỉ đảm bảo độ chắc;\nLưỡi cura căng không vận;\nĐảm bảo độ đều của răng cura.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được phôi lưỡi cura đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn được khung cura chuẩn, dao băm sắc, de băm, chỉ buộc chắc chắn;\nBăm máu buộc chỉ đúng độ căng lưỡi cura;\nBăm được cura đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được qui trình các bước băm cura;\nMô tả được cấu tạo của cura cắt trai;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn phôi lưỡi cura;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật băm cura cắt trai.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu cura cắt trai;\nDao băm, de băm cura, chỉ;\nKhung cura, phôi lưỡi cura;\nHộp đựng lưỡi cura;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước băm cura cắt trai;\nPhiếu các bước công việc băm cura cắt trai;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Đúng yêu cầu theo mẫu;- Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
- Răng cura được băm và mò đều;- Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
- Đảm bảo độ căng của lưỡi cura;- Dùng tay bóp khung cura kiểm tra độ căng lưỡi cura;
- Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.- Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n72\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/515f072d20cd4b579226281f6b087364.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.jsonl b/manifests/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dd207e47edd908cd83f3a1600a3aea9468146cb --- /dev/null +++ b/manifests/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.png", + "output_text": "\nMẫu số 06 (b)\nBẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN CỦA NHÀ THẦU LIÊN DANH (1)\nNgày: _____\nSố hiệu và tên gói thầu: _____\nTên nhà thầu liên danh: Tên thành viên của nhà thầu liên danh: Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh: Năm thành lập công ty của thành viên liên danh: Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký: Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh Tên: _____ Địa chỉ: _____ Số điện thoại/fax: _____ Địa chỉ e-mail: _____ 1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Trình bày sơ đồ tổ chức.\nGhi chú:\n(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.\n58\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51616b71893e452c943ccac6c83b021f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.jsonl b/manifests/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.jsonl deleted file mode 100644 index 8eb9a8abd167a5c1c1b1f937b16b5a27da459264..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.png", - "output_text": "\nVGP Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.06.2015 16:51:50 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4912/VPCP-KTTH V/v bổ sung vốn điều lệ của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn và Tổng công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn\nHà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2015.\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... 6 ..... Ngày: ..... 29/6 .....\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 6287/BTC-TC DN ngày 15 tháng 5 năm 2015) và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 2028/UBND-CNN ngày 14 tháng 4 năm 2015) về việc bổ sung vốn điều lệ của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Tổng công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nYêu cầu Bộ Tài chính báo cáo việc thực hiện chi đạo của Lãnh đạo Chính phủ (văn bản số 869/VPCP-KTTH ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ) về nguyên tắc xử lý vốn điều lệ cho các doanh nghiệp, trên cơ sở đó sẽ xem xét xử lý riêng đối với trường hợp của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Tổng công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Lê Mạnh Hà, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, ĐMDN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 47\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/517af2d3c2154853857c5a0081b38986.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.jsonl b/manifests/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a680462fb38e284b4cfafa740bc48159c59f233 --- /dev/null +++ b/manifests/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/517fa42b5adf4e778aa3fd758811e395.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.jsonl b/manifests/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86d4e30a589b31544171abb0bf3777e97a79cf35 --- /dev/null +++ b/manifests/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.03.2014 09:12:25 +07:00\nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 05/2014/TT-BGDĐT\nHà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 14/3...\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng\nBộ Giáo dục và Đào tạo\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN GIÓ C NGÀY 14/3 Thái Nguyên TTM (2)\nCăn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;\nCăn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCăn cứ Nghị định số 141/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục đại học;\nCăn cứ Quyết định số 174/2008/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư; Quyết định số 20/2012/QĐ-TTg ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của \"Quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư\" ban hành kèm theo Quyết định số 174/2008/QĐ-TTg;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,\nBộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nĐiều 1. Ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, các Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Chức danh giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 như sau:\n\"3. Có đủ sức khỏe và thời gian để thực hiện nhiệm vụ của HĐCDGS nhà nước; tuổi của thành viên HĐCDGS nhà nước tính đến thời điểm được bổ nhiệm không quá 70. Trường hợp đặc biệt, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định\".\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51a19d343ff04e51bafcdf024ef3a064.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.jsonl b/manifests/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8a20c062db7104eec27d71f8732ddac5c488d96 --- /dev/null +++ b/manifests/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.png", + "output_text": "\n\nChương II. Bảng dữ liệu đầu thầu;\nChương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;\nChương VI. Biểu mẫu dự thầu.\n\nPhần thứ hai. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:\n\nChương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\n\nPhần thứ ba. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:\n\nChương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;\nChương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;\nChương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.\n\n5.2. Thư mời thầu, thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.\n5.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hội nghị tiền đầu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT nếu các tài liệu này không được cung cấp bởi Bên mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết định.\n5.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong HSMT để chuẩn bị lập HSDT bao gồm tất cả thông tin hay tài liệu theo yêu cầu của HSMT.\nMục 6. Làm rõ HSMT\n6.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi văn bản đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền đầu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ HSMT của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày theo quy định tại BDL . Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu khác đã nhận HSMT từ Bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 7 CDNT.\n6.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đầu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu đã mua hoặc nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp HSMT cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đầu thầu, Bên mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT như quy định\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51cee201bc1742ddad983ed0642fdafa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.jsonl b/manifests/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f126c58b42b708ff1200c90fc8ec57cb80c69f2 --- /dev/null +++ b/manifests/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
nghiep, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.1201,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.601,00
IIIXÃ GIA VIỄN :
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1Từ ngã 3 Gia Viễn đến kênh Đa bo A (hướng đi Tiên Hoàng)6501,00
2Từ Đình Ngọc Bình đến hết đất ông Nguyễn Quang Vinh (đi Tiên Hoàng)4001,00
3Từ đất bà Đình Thị Bình đến hết đất bà Nguyễn Thị Tân (hướng đi Tiên Hoàng)2501,00
4Từ đất ông Mai Văn Khuê đến giáp ranh xã Tiên Hoàng1501,00
5Từ ngã 3 Gia Viễn đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyên (hướng đi Nam Ninh)9001,00
6Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyên đến hết đất UBND xã Gia Viễn (đi Nam Ninh)6201,00
7Từ giáp đất UBND xã đến hết đất Trường cấp I Gia Viễn (hướng đi Nam Ninh)5001,00
8Từ đất ông Nguyễn Văn Đại đến hết đất ông Nhữ Văn Từ (hướng đi Nam Ninh)2501,00
9Từ giáp đất ở ông Nhữ Văn Từ (thửa số 737) đến giáp ranh xã Nam Ninh
Đất khu vực quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô)
1301,00
10Từ Lô đất 3A.9 đến hết lô đất 3A.195001,00
11Từ lô đất 3B.1 đến hết Lô đất 3B.213501,00
12Từ ngã 3 Gia Viễn đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (hướng đi TT Đông Nai)6001,00
13Từ đất ông Đặng Hữu Bình đến cầu 3 Gia Viễn (hướng đi TT Đông Nai)3501,00
14Từ giáp cầu 3 Gia Viễn đến hết đất ông Lê Anh Mặc (hướng đi TT Đông Nai)1401,00
15Từ đất ông Nguyễn Đại Từ đến hết đất ông Phạm Thanh Bình (đi TT Đông Nai)3001,00
16Từ đất ông Phạm Bá Quát đến giáp ranh TT Đông Nai1301,00
17Từ đất bà Trần Thị Lĩnh đến hết đất ông Phạm Ngừ (hướng đi vào hồ Đắc Lô)1001,00
18Từ đất ông Bùi Đức Hiến đến hết đất ông Bùi Đức Minh (đường Văn Minh)1501,00
19Từ đất ông Bùi văn Quỳnh đến hết Phân hiệu trường Văn Minh1101,00
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/51ea1720a4ee46d2992f1d977a47fdad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.jsonl b/manifests/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cf809d3d22d5a12a9f13b3fe26ce47465fb4618 --- /dev/null +++ b/manifests/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1594Tế bào cận nước tiểu hoặc cận Adis40.00042.400
1595Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.0003.100
1596Tổng phân tích nước tiểu35.00037.100
1597Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.5004.700
1598Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.00015.900
1599Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.0006.300
Phân
1600Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.0009.500
1601Bilirubin định tính6.0006.300
1602Canxi, Phospho định tính6.0006.300
1603Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.0006.300
Dịch chọc dò
1604Clo dịch21.00022.200
1605Glucose dịch12.00012.700
1606Phân ứng Pandy8.0008.400
1607Protein dịch10.00010.600
1608Rivalta8.0008.400
1609Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)52.00055.100
1610Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào85.00090.100
IVVì sinh
1611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang55.00063.200
1612Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động90.000103.000
1613Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động85.00097.700
1614Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động95.000109.000
1615Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động80.00092.000
1616Anti-HIV (nhanh)45.00051.700
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/522dd5b5c68c4f51bc98c10e9e114b6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/526579f747af4760b9202479ef8167a7.jsonl b/manifests/526579f747af4760b9202479ef8167a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d10227aa43bec2f6be33dfe5762670fd2435f50 --- /dev/null +++ b/manifests/526579f747af4760b9202479ef8167a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/526579f747af4760b9202479ef8167a7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2. Thứ tự ưu tiên\n

Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây:

\n
    \n
  1. 2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
  2. \n
  3. 2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
  4. \n
  5. 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
  6. \n
  7. 2.4. ĐKCT;
  8. \n
  9. 2.5. ĐKC;
  10. \n
  11. 2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
  12. \n
  13. 2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
  14. \n
  15. 2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
  16. \n
\n
3. Luật và ngôn ngữ\n
    \n
  1. 3.1. Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam;
  2. \n
  3. 3.2. Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.
  4. \n
\n
4. Ủy quyền\n

Trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.

\n
5. Thông báo\n
    \n
  1. 5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại ĐKCT.
  2. \n
  3. 5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.
  4. \n
\n
6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng\n
    \n
  1. 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại ĐKCT.
  2. \n
  3. 6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.
  4. \n
\n
7. Nhà thầu phụ\n
    \n
  1. 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu
  2. \n
\n
\n80\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/526579f747af4760b9202479ef8167a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.jsonl b/manifests/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a1b5cd5bf338f25d5a2ec417d78772f9fe6dd93 --- /dev/null +++ b/manifests/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.png", + "output_text": "\nHỒ SƠ MỜI THẦU\nSố hiệu gói thầu: _____\nTên gói thầu: _____\nDự án: _____\n[ghi số hiệu gói thầu, tên gói thầu và tên dự án theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu]\nPhát hành ngày: _____\n[ghi ngày bắt đầu phát hành hồ sơ mời thầu cho nhà thầu]\nBan hành kèm theo Quyết định: _____\n[ghi số quyết định, ngày ban hành quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu]\nTư vấn lập hồ sơ mời thầu\n(nếu có)\n[ghi tên, đóng dấu]\nBên mời thầu\n[ghi tên, đóng dấu]\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/52a873b5c03141db9b64ce61db978f1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.jsonl b/manifests/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5acdbabe94a22453ebb78c31b1e635f8bfbd6004 --- /dev/null +++ b/manifests/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: LÓT SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E5\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha sơn lót, lót sơn, ủ sơn, mài sơn lót.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn sơn 35^{\\circ} - 40^{\\circ} pha dầu hoà đánh đều cho hoà tan và nhuyễn;\nSơn lót được trang rất mỏng; 0,1 mm trang lượt ngang lượt dọc, sơn toả phẳg;\nThời gian ủ sơn khoảng 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳg không gai gợn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn lót;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình lót sơn, mài phẳg cốt;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn sơn 35^{\\circ} – 40^{\\circ} , dầu hoà;\nXoong nhôm, đầu cá, bát đựng;\nThép tóc mịn;\nCốt đã hom sơn;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu dấp nước;\nGiấy ráp 240 – 400, đá mài mịn, bẻ mài; giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳg đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cốt phẳg, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳg của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n99\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/52ba5f2270b9458da75d27da4977ca6b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.jsonl b/manifests/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58de9abd440a119746b3cf299e68a8aa93805396 --- /dev/null +++ b/manifests/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
44.Ông Nguyễn Văn QuýXã Khánh Thời,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
45.Ông Trần Văn ĐườngXã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
46.Bà Hồ Thị MườiXã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
47.Bà Lê Thị ĐặngXã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
48.Bà Huỳnh Thị HátXã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc Bắc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
49.Ông Lê Hào GiaXã Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
50.Ông Nguyễn Văn TánhXã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
51.Ông Lê Văn ThoạiXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
52.Ông Hồ Văn BáXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
53.Ông Nguyễn Hải ĐăngXã Thanh Tùng,
huyện Đầm Dơi,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
54.Ông Hồ Văn BánhXã Tân Lộc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Lộc,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
55.Ông Huỳnh Văn LậpXã Biên Bạch,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Thời Bình,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
56.Ông Trần Văn NởXã Trường Đa,
huyện Châu Thành,
tỉnh Bến Tre
Xã Trí Lực,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
57.Bà Nguyễn Thị TâmXã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Lực,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
58.Ông Nhữ Văn PhánXã Trí Phái,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Trí Lực,
huyện Thời Bình,
tỉnh Cà Mau
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/52d5a389824a4f8aa092cfb77a08a68d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.jsonl b/manifests/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.jsonl deleted file mode 100644 index 70d1164ac0ad77f93ddfefbf13252f378c75d877..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.png", - "output_text": "\nVăn bản bãi bỏ văn bản cấp tỉnh phải được đăng công báo và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát. Văn bản bãi bỏ văn bản ở cấp huyện và cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở cơ quan rà soát và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát (nếu có).\n3. Thay thế văn bản được áp dụng trong trường hợp toàn bộ hoặc phần lớn nội dung của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội.\n4. Sửa đổi, bổ sung văn bản được áp dụng trong trường hợp một phần nội dung của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội.\n5. Ban hành văn bản mới được áp dụng trong trường hợp qua rà soát phát hiện có quan hệ xã hội cần được điều chỉnh bởi văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn hoặc có quan hệ xã hội cần điều chỉnh nhưng chưa có quy định pháp luật điều chỉnh.\nĐiều 25. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần\n1. Định kỳ hàng năm, văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần quy định tại Điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 17 và Điểm c Khoản 2 Điều 24 Quy chế này phải được lập thành danh mục để công bố chậm nhất là ngày 30 tháng 1 hàng năm theo quy định sau:\nChủ tịch Ủy ban nhân dân công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc trách nhiệm rà soát của Ủy ban nhân dân cấp mình.\n2. Hình thức văn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần là văn bản hành chính.\nVăn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp tỉnh phải được đăng công báo và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan rà soát.\nVăn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần ở cấp huyện và cấp xã phải được niêm yết tại trụ sở cơ quan rà soát và đăng tải trên trang thông tin điện tử (nếu có).\n3. Văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần được đưa vào danh mục để công bố định kỳ hàng năm là văn bản có thời điểm hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong một năm dương lịch ( tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ).\nTrường hợp văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc đối tượng của kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố thì cơ quan rà soát đưa văn bản đó vào danh mục văn bản để công bố.\n4. Văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần được đưa vào danh mục để công bố phải nêu rõ lý do hết hiệu lực và thời điểm hết hiệu lực.\nVăn bản hết hiệu lực một phần được đưa vào danh mục để công bố phải nêu rõ tên điều, khoản, điểm hoặc nội dung quy định hết hiệu lực.\nĐiều 26. Xử lý văn bản trong trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật tại thời điểm văn bản được ban hành\n1. Trường hợp khi rà soát văn bản phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật tại thời điểm văn bản được ban hành thuộc đối tượng kiểm tra văn bản theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/52f518c6b0b54439be280c3abb4bcd92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1221, - "img_h": 1728 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.jsonl b/manifests/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2498d83cf3b75ab98a712635afcccc49743e7134 --- /dev/null +++ b/manifests/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.png", + "output_text": "\n2\nĐiều 2. Trách nhiệm của sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã:\n1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), tổ chức quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì các tuyến đường thủy nội địa do cấp tỉnh quản lý; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy theo quy định pháp luật.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh tổ chức quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì các tuyến đường thủy nội địa được phân cho cấp huyện quản lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông đường thủy theo quy định pháp luật.\n3. Các sở, ngành tỉnh có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình phối hợp Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì các tuyến đường thủy nội địa theo Danh mục được ban hành đảm bảo an toàn giao thông đường thủy theo quy định pháp luật.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và phân cấp quản lý.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan cần cử quyết định thi hành. /k\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nBộ Giao thông vận tải;\nCục Đường thủy nội địa Việt Nam;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB);\nWebsite Chính phủ;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nỦy ban Mặt trận tổ quốc VN tỉnh;\nCT và các PCT UBND tỉnh;\nCác sở, ngành tỉnh;\nUBND các huyện, thành phố, thị xã;\nCông Thông tin điện tử, Công báo tỉnh;\nVPUB: CVP, PVP Nguyễn Hữu Đức,\nCác phòng nghiên cứu;\nLưu: VT, Nguyễn. Y\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Tiền Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG'.\nPhạm Anh Tuấn\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/536e8d12910c447e97731d16dba69d78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.jsonl b/manifests/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a520e74bff8a2dbb31ee876ec09a3a71c943f589 --- /dev/null +++ b/manifests/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.png", + "output_text": "\n5. Trường hợp nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP khác với nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập: Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển xăng dầu xuất khẩu, tái xuất.\nĐiều 14. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất; Chi cục Hải quan quản lý doanh nghiệp mua xăng dầu, khí theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP\n1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường bộ:\na) Kiểm tra niêm phong hải quan bồn, bể, khoang chứa xăng dầu, hóa chất, khí của phương tiện vận tải. Trường hợp còn nguyên niêm phong thì thực hiện giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu, đảm bảo toàn bộ lô hàng phải được thực xuất qua biên giới (đối với trường hợp tái xuất qua cửa khẩu biên giới đất liền);\nb) Trường hợp phát hiện niêm phong không còn nguyên vẹn hoặc có dấu hiệu vi phạm về sự thay đổi lượng, trọng lượng, chủng loại xăng dầu, hóa chất, khí, cơ quan hải quan lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc Thương nhân giám định (đối với trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra có văn bản từ chối). Nếu kết quả giám định đúng với bộ hồ sơ thì lập Biên bản xác nhận, thực hiện giám sát việc xuất hàng qua cửa khẩu. Nếu kết quả giám định xác định có thay đổi về lượng, trọng lượng, chủng loại thì lập Biên bản vi phạm và xử lý theo quy định của pháp luật;\nc) Khi phương tiện vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất quay về (trừ xuất khẩu, tái xuất bằng đường biển), công chức hải quan tiến hành kiểm tra phương tiện vận tải nhập cảnh theo quy định nhằm phát hiện hàng nhập lậu hoặc xăng dầu, hóa chất, khí không xuất khẩu, tái xuất hết quay lại tiêu thụ trong nội địa.\n3. Đối với xăng dầu, khí cung ứng (tái xuất) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP: Chi cục Hải quan nơi quản lý doanh nghiệp thực hiện các công việc quy định tại khoản 1 Điều này.\n4. Lượng xăng dầu, hóa chất, khí của 01 (một) tờ khai xuất khẩu, tái xuất được vận chuyển trên 01 (một) hoặc nhiều phương tiện vận tải phải xuất hết trong 01 (một) lần qua một cửa khẩu hoặc cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53b7e5fa93ce48c88a34f4ce1c5bdede.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.jsonl b/manifests/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8a2f9f366c3d1b83d461c3621b1353c188b65a9 --- /dev/null +++ b/manifests/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.png", + "output_text": "\nb) Bảy (7) năm đối với dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.\nc) Mười một (11) năm đối với dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư; dự án thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.\nd) Mười lăm (15) năm đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.\nDanh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.\nDanh mục địa bàn được hưởng ưu đãi tiền thuê đất chỉ áp dụng đối với địa bàn có địa giới hành chính cụ thể.\n4. Việc miễn tiền thuê đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về ưu đãi đầu tư đối với khu kinh tế, khu công nghệ cao.\n5. Dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, việc miễn tiền thuê đất thực hiện điều ước đã cam kết hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.\n6. Dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 đang được hưởng ưu đãi miễn tiền sử dụng đất khi chuyển sang hình thức thuê đất thì tiếp tục được miễn nộp tiền thuê đất cho thời gian sử dụng đất còn lại.\n7. Việc miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường thực hiện theo quy định của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường.\n8. Việc miễn tiền thuê đất đối với dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo quy định của Chính phủ về ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn.\n9. Miễn tiền thuê đất đến hết năm 2020 đối với diện tích đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã nông nghiệp nhận giao khoán của doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nay phải chuyển sang thuê đất và ký hợp đồng thuê đất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53c837a7bf5d4110a53a81c164f097be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.jsonl b/manifests/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.jsonl deleted file mode 100644 index 426b2fcb93621858610d3900872e0272a9dee771..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.png", - "output_text": "\n2. Trong trường hợp ý kiến của người đứng đầu cơ quan khác với ý kiến của cơ quan có thẩm quyền, thì người đứng đầu cơ quan có công chức vi phạm phải giải trình bằng văn bản gửi cơ quan có thẩm quyền. Cơ quan có thẩm quyền báo cáo cơ quan cấp trên trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.\n3. Quy trình, thủ tục xử lý trách nhiệm đối với cá nhân vi phạm được thực hiện theo quy định của pháp luật.\nChương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH\nĐiều 13. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ\n1. Giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành Quy định này.\n2. Phối hợp với các cơ quan chức năng xem xét, đánh giá mức độ thực hiện quy định trách nhiệm người đứng đầu trong quá trình thực hiện cải cách hành chính.\n3. Tổng hợp các vụ việc vi phạm Quy định của các ngành, các cấp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.\n4. Tổng hợp và đề xuất khen thưởng theo quy định.\nĐiều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị\n1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, người đứng đầu có trách nhiệm triển khai, quán triệt và tổ chức thực hiện Quy định này tại cơ quan, đơn vị mình và các cơ quan thuộc quyền quản lý, đảm bảo người đứng đầu và cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý đều nắm vững và thực hiện nghiêm túc, đúng quy định.\n2. Kiểm tra việc thực hiện và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định.\n3. Tổng hợp, báo cáo định kỳ hoặc đột xuất trong quá trình triển khai thực hiện Quy định. Báo cáo về Sở Nội vụ nếu có vụ việc vi phạm trách nhiệm người đứng đầu trước khi xử lý.\n4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh hoặc có nội dung chưa phù hợp cần sửa đổi, bổ sung thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị có văn bản phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.\nĐTH\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star in the center and text around the border.\nVô Kim Cựu\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/53e1fcdd818b49d5824713e84a9bb7b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.jsonl b/manifests/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46dd523afbb104a3e6c5434d89346ebac61af123 --- /dev/null +++ b/manifests/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.png", + "output_text": "\n- Phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị tổ chức tuyên truyền, vận động quần chúng tham gia thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh ở địa phương;\n- Xây dựng quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ các thành viên trình Chủ tịch Hội đồng xem xét quyết định; chỉ đạo, hướng dẫn Ban Chỉ huy Quân sự cấp huyện, cấp xã tham mưu cho UBND cùng cấp thành lập Hội đồng Giáo dục quốc phòng và an ninh để triển khai thực hiện nhiệm vụ;\n- Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Chủ tịch UBND tỉnh giao.\nĐiều 4. Kinh phí hoạt động của Hội đồng Giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh do ngân sách địa phương đảm bảo theo dự toán hàng năm cấp cho Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.\nĐiều 5. Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể có thành viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, nếu cơ quan nặc thay đổi nhân sự phải bổ tri ngay người thay thế và giữ danh sách về cơ quan thường trực để bổ sung kịp thời thành viên Hội đồng.\nĐiều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng - an ninh tỉnh, cấp huyện và Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã kiêm nhiệm công tác giáo dục quốc phòng - an ninh.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBộ Tư pháp;\nHội đồng GDQP&AN TW, QK5;\nBan Thương vụ Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nĐc Chủ tịch;\nCác PCT Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh Nam Định;\nNhư điều 6;\nWebsite tỉnh;\nWebsite VP UBND tỉnh;\nLưu: VP, VPK.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Nam Định, Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Văn Tuấn\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54503947160d44659a5a4458d5d261dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.jsonl b/manifests/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb10e6ca2282049b023c593d0e68bab6c19d04da --- /dev/null +++ b/manifests/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
lưu ý quy định thời điểm mở thầu trong vòng 1 giờ kể từ thời điểm đóng thầu].
CDNT 26.3\n

Nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đến Bên mời thầu trong vòng: ____ ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

\n

[cần cứ vào thời gian đánh giá, tiến độ của dự án, gói thầu mà Bên mời thầu quy định thời gian nhà thầu được tự gửi tài liệu làm rõ cho phù hợp để bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu].

\n
CDNT 29.3\n

Nhà thầu phụ đặc biệt: ____ [tùy theo quy mô, tích chất gói thầu mà Bên mời thầu ghi “được sử dụng” hoặc “không được sử dụng”].

\n

Trường hợp cho phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì Bên mời thầu phải liệt kê các công việc chuyên ngành cụ thể có thể dành cho nhà thầu phụ đặc biệt].

\n
CDNT 36.1\n

Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là ____ [ghi cụ thể số ngày, nhưng tối đa là 5] ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

\n
CDNT 37\n

Tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng tối đa là: ____ [ghi rõ tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng dịch vụ nhưng không vượt quá 20% khối lượng mời thầu].

\n
CDNT 41\n

- Địa chỉ của Chủ đầu tư: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax];

\n

- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax];

\n

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax].

\n
CDNT 42\n

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ____ [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân được Người có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu của gói thầu/dự án (nếu có)].

\n
\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5485a2a5c8aa49bab18ad4a8ecc8f175.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.jsonl b/manifests/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..114db53f053abf4076c6623b233edefe56f2fb6d --- /dev/null +++ b/manifests/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh\n\nCác bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;\nCác bên cùng thỏa thuận chấm dứt;\nNhà thầu liên danh không trùng thầu;\nHủy thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án _____ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.\n\nThỏa thuận liên danh được lập thành _____ bản, mỗi bên giữ _____ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH\n[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nGhi chú:\n\n1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.\n(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.\n(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.\n(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.\n\n49\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54a391e40e854f71b40cc7278d7722eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.jsonl b/manifests/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeb5acb2431b3336e934c73a963dac592bed9a0a --- /dev/null +++ b/manifests/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.png", + "output_text": "\n(Nếu đầy đủ các phương pháp triển khai đã áp dụng, TBKT áp dụng; Nếu rõ phương pháp sử dụng để đánh giá kết quả thực hiện các nội dung kỹ thuật, hiệu quả và tính lan tỏa của dự án)\nIV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN\n(Trình bày các kết quả theo từng nội dung dự án, bao gồm cả bằng biểu minh họa, đánh giá, nhận xét, phân tích và đánh giá, so sánh với TBKT, hoặc các kết quả tương tự, so sánh kết quả với thuyết minh phê duyệt và trong thực tế ở địa phương trong thời gian triển khai dự án; Nếu được tính khả thi của kết quả thực hiện dự án)\n1. Xây dựng mô hình\n2. Đào tạo tập huấn (trong và ngoài mô hình)\n3. Thông tin, tuyên truyền\n4. Quản lý dự án\n5. Tổng hợp kết quả, sản phẩm dự án\nV. HIỆU QUẢ VÀ KHẢ NĂNG MỞ RỘNG CỦA DỰ ÁN\n1. Hiệu quả của dự án (Nếu hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường...)\n(Phân tích bằng số liệu và so sánh)\n2. Khả năng mở rộng của dự án\n(Phân tích bằng số liệu đối với từng tỉnh) về diện tích mở rộng trong thời gian triển khai dự án và triển vọng sau khi dự án kết thúc.\nVI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ\n(Nếu tình hình, nhận xét đánh giá việc cấp, sử dụng kinh phí và tổng hợp theo từng nội dung của dự án)\nĐơn vị tính: 1000 đ\n
Nội dung chiKinh phí theo dự toánKinh phí được cấpKinh phí đã sử dụng
1. Xây dựng mô hình
- Vật tư hỗ trợ
- Tập huấn đối tượng xây dựng mô hình
- Hội nghị tổng kết mô hình
- Cán bộ chi đạo kỹ thuật
2. Đào tạo đối tượng nhân rộng mô hình
3. Thông tin, tuyên truyền
4. Quản lý dự án
Tổng số
\nVII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/54fad948cb6e49a083a3b2f9a69cfc3d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.jsonl b/manifests/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d22b110da8b0eabb27deef5453274e5d566f703e --- /dev/null +++ b/manifests/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.png", + "output_text": "\n3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi quản lý và sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không đúng nội dung đã đăng ký.\n4. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không đăng ký hoạt động.\n5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức không hoàn trả đúng thời hạn kinh phí tài trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ hình thành từ nguồn vốn của ngân sách nhà nước mà không có sự đồng ý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n6. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với tổ chức thuộc diện phải lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trích không đủ tỷ lệ tối thiểu quy định cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.\n7. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức thuộc diện phải lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc hoàn trả số kinh phí bị chiếm dụng, không hoàn trả đúng hạn quy định tại Khoản 5 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp do thực hiện hành vi vi phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 5 Điều này (nếu có)\".\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.\nĐiều 3. Điều khoản chuyển tiếp\nĐối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ xảy ra trước ngày 15 tháng 12 năm 2014 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.\nĐiều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện\n1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5510687bfbb74f089d041797e20c85d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.jsonl b/manifests/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50b53e52652f4978efe5cde352a57e06ee7df6b5 --- /dev/null +++ b/manifests/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.png", + "output_text": "\nPhụ lục I Một số ví dụ về phí bản quyền, giấy phép (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)\n1. Ví dụ về phí bản quyền, giấy phép thỏa mãn điều kiện “liên quan đến hàng hóa nhập khẩu”\nVí dụ 1: ví dụ cho điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này:\nCông ty Y (người bán) tại nước B sử dụng bí quyết kỹ thuật Z để sản xuất ra động cơ xe máy hiệu K. Công ty X (người mua) tại Việt nam nhập khẩu động cơ xe máy hiệu K của Công ty Y. Ngoài việc trả tiền để mua hàng hóa nhập khẩu, Công ty X phải trả cho Công ty Y tiền phí bản quyền để sử dụng động cơ xe máy nhãn hiệu K. Trường hợp này thỏa mãn quy định tại điểm b.1 khoản 4 Điều 14 Thông tư này.\nVí dụ 2: ví dụ cho điểm b khoản 4 Điều 14 Thông tư này:\nCông ty I tại Việt Nam ký Hợp đồng với công ty J tại nước X về việc nhập khẩu thuốc chứa hoạt chất A được bảo hộ theo Bằng độc quyền sáng chế B và phải trả phí bản quyền (tính theo đơn vị sản phẩm) cho công ty J để được mua thuốc chứa hoạt chất A. Trường hợp này thuốc chứa hoạt chất A thỏa mãn quy định tại điểm b.2 khoản 4 Điều 14 Thông tư này.\n2. Ví dụ về phí bản quyền, giấy phép thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu”.\nTất cả các tình huống từ 1 đến 7 (trừ tình huống 2), đều thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu”. Cụ thể như sau:\nTình huống 1:\ngraph LR\n B[\"Người mua B (nước I)\"]\n S[\"Người bán S Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ (nước E)\"]\n B -.->|Hợp đồng mua bán| S\n S -->|Hàng hóa| B\n B -.->|Thanh toán tiền hàng và tiền phí bản quyền| S\nPhí bản quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì người mua trả phí bản quyền cho người bán S (đồng thời là chủ thể quyền sở hữu trí tuệ) để mua được hàng hóa.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/556c9af017d04bfea938c01bb37e487f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/561819a796094114a37a57cb8b786255.jsonl b/manifests/561819a796094114a37a57cb8b786255.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9872d03a85c6b0a5b8cb0fec47ffe7b7780dfcd --- /dev/null +++ b/manifests/561819a796094114a37a57cb8b786255.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/561819a796094114a37a57cb8b786255.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Mo sừng mỏng thon dài từ đốc cán tới lưỡi mo;
  • - Độ mỏng, độ dẻo của mo sừng;
  • - Độ thẳng tắp, không lượn sóng, không gai mép của lưỡi mo;
  • - Độ mỏng và độ phồng đều, độ mịn bóng của lưỡi mo;
  • - Bảo đảm thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế trên mo sừng;
  • - Dùng mo sừng ấn, miết lưỡi xuống bề mặt gỗ;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác và làm việc.
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/561819a796094114a37a57cb8b786255.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.jsonl b/manifests/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6d51932b7b6ba3f8448363613e8541d960d3a8b --- /dev/null +++ b/manifests/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.png", + "output_text": "\n3. Lắp đặt báo hiệu khoang thông thuyền\n\nChuẩn bị: Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nVận chuyển báo hiệu xuống phương tiện.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí cần lắp đặt báo hiệu, vận chuyển báo hiệu lên cầu.\nLắp đặt báo hiệu theo đúng kỹ thuật.\nXong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, thu dọn dụng cụ kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 biển, đèn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
3.03.1Lắp đặt báo hiệu khoang thông thuyềnVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,52,32,1
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.03.2Lắp đặt báo hiệu C113, C114Vật liệu----
Nhân công bậc 5/7công0,50,40,3
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.03.3Lắp đặt đèn báo hiệu C113, C114Vật liệu----
Nhân công bậc 5/7công0,07670,07670,0767
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
\n4. Thay thế cột báo hiệu (Loại chân không đổ bê tông)\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nVận chuyển cột, biển đến phương tiện.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biển lên bờ.\nĐào đất hạ cột cũ, dựng cột mới, điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.\nVận chuyển cột, biển cũ xuống phương tiện.\nTàu ra luồng về kho tập kết, vận chuyển cột, biển lên kho bãi.\nVệ sinh phương tiện kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 bộ cột - biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột
6,5m7,5m8,5m
3.04.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,7383,0313,288
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.04.2Báo hiệu lý trình, Km đường thủy nội địaVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công2,4642,7122,959
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
\n39\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/562b10c1ed574b778ab372467fa04cce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.jsonl b/manifests/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5496524c621855a028b8704e42f42617ba0e234c --- /dev/null +++ b/manifests/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.png", + "output_text": "\n7. Ông Nguyễn Mạnh Cường, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh;\n8. Ông Nguyễn Hưng Vượng, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, tỉnh Tuyên Quang;\n9. Ông Trần Quang Tường, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, thành phố Hải Phòng;\n10. Ông Nguyễn Ngọc Sơn, Phó Trưởng ban Tiếp thị Truyền thông, Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;\n11. Ông Vũ An Tịnh, Chuyên viên Văn phòng Đảng ủy, Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam./.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/564def2b4faf44bf87f7404fe3050a47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.jsonl b/manifests/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb17a7cc6d4c7207728cf40038d1336b1c7a47b5 --- /dev/null +++ b/manifests/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7Danh sách các công ty đảm nhận phần công việc của gói thầuMẫu số 7Chỉ áp dụng trong trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ
8Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứMẫu số 8
9Tình hình tài chính trước đây của nhà thầuMẫu số 9
10Doanh thu bình quân hàng nămMẫu số 10Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
11Nguồn lực tài chínhMẫu số 11Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
12Yêu cầu về nguồn lực tài chínhMẫu số 12Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
13Hợp đồng tự do nhà thầu thực hiệnMẫu số 13
14Bảng đề xuất nhân sự chủ chốtMẫu số 14Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
15Lý lịch nhân sự chủ chốtMẫu số 15Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
16Bảng kê khai thiết bịMẫu số 16Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT có yêu cầu
17Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụMẫu số 17(a)Chỉ áp dụng trong trường hợp sử dụng nhà thầu phụ
Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ đặc biệtMẫu số 17(b)Chỉ áp dụng trong trường hợp HSMT cho phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt
18Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụMẫu số 18
\n40\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/566ed4f011394443a1be64b1064c5aa2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.jsonl b/manifests/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32e66cabb8854a7fde2554a5d415075a24782df5 --- /dev/null +++ b/manifests/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
162Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá746.000812.000
163Rút máu để điều trị145.000216.000
164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ở áp xe150.000172.000
165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ở áp xe2.039.0002.058.000
166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe/ u/ nang trong ổ bụng509.000547.000
167Sinh thiết cơ tim1.488.0001.702.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
168Sinh thiết da/ niêm mạc104.000121.000
169Sinh thiết gan/ thận dưới hướng dẫn của siêu âm894.000978.000
170Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm739.000808.000
171Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.775.0001.872.000
172Sinh thiết thận/ vú/ vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.575.0001.672.000
173Sinh thiết hạch/ u205.000249.000
174Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm989.0001.078.000
175Sinh thiết màng phổi374.000418.000
176Sinh thiết móng196.000285.000
177Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng520.000589.000
178Sinh thiết tụy xương185.000229.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
179Sinh thiết tụy xương có kim sinh thiết1.315.0001.359.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
180Sinh thiết tụy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.619.0002.664.000
181Sinh thiết vú100.000144.000
182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.475.0001.541.000
183Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng559.000626.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
184Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu435.000544.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/56b7829d806443d3948a8e9a512da9c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56b837b031464625bb635a78c43c5727.jsonl b/manifests/56b837b031464625bb635a78c43c5727.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..586096d74853ef6430f5fc16c43d057d60f12155 --- /dev/null +++ b/manifests/56b837b031464625bb635a78c43c5727.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56b837b031464625bb635a78c43c5727.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 4\nMẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI PHÚ HỢP QUY HOẠCH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, THỊ, THÀNH .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../UBND - (1A) V/v chấp thuận địa điểm phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai.\n....., ngày..... tháng .... năm .....\nKính gửi: .....\nCăn cứ Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;\nCăn cứ Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 06/06/2012 của UBND tỉnh về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.\nCăn cứ Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày .../.../..... của UBND tỉnh về bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.\nTheo Đơn đề nghị về mở địa điểm đầu tư phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai của .....(2)..... ngày .../.../.....\nXét đề nghị của Trưởng Phòng .....(1)..... tại Tờ trình số ... /TTr-(1A) ngày .../.../..... v/v chấp thuận địa điểm đầu tư phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp với Quy hoạch đã được phê duyệt cho .....(2).....\nUBND huyện/thị xã/thành phố chấp thuận cho .....(2)....., địa chỉ trụ sở chính (hoặc địa chỉ thương trú) tại: ..... được đầu tư, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn huyện/thị xã/thành phố ..... với các nội dung sau:\n\nVị trí : tiếp giáp ...(tên đường/tuyến đường)..., xóm/ấp ..... , xã/phường/thị trấn ..... , huyện/thị xã/thành phố ..... , tỉnh An Giang.\nDiện tích: ..... m 2 thuộc sở hữu của .....(2)..... theo Giấy chứng nhận QSDĐ số ..... do UBND huyện/thị xã/thành phố ..... cấp ngày .../.../.....\n\nVăn bản chấp thuận địa điểm này có hiệu lực trong vòng 12 tháng, trong thời hạn 12 tháng kể từ khi có văn bản xác nhận, nếu .....(2)..... không tiến hành các thủ tục đầu tư hoặc không được xem xét gia hạn thời gian thì xem như văn bản chấp thuận địa điểm không còn giá trị thi hành.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56b837b031464625bb635a78c43c5727.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5725339678b346c08a2695525a242746.jsonl b/manifests/5725339678b346c08a2695525a242746.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c52ba950649091896da1ab22cde67667d4872ec8 --- /dev/null +++ b/manifests/5725339678b346c08a2695525a242746.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5725339678b346c08a2695525a242746.png", + "output_text": "\nd) Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, xúc phạm vĩ nhân, xúc phạm dân tộc, vu khống, xúc phạm danh dự, uy tín của tổ chức, danh dự cá nhân;\nđ) Phục hồi hủ tục trái với thuần phong mỹ tục của dân tộc.\n2. Hoạt động mang tính chất cờ bạc.\n3. Tổ chức hoạt động mê tín dị đoan như xem số, xem bói, gọi hồn, cầu cơ, sấm truyền, yếm bùa, trừ tà, phù phép chữa bệnh và các tệ nạn khác.\n4. Đốt đồ mã trong khu vực lễ hội.\n5. Lưu hành, phổ biến và kinh doanh các sản phẩm văn hóa; sản xuất, nhập khẩu trái phép các sản phẩm văn hóa đã có quyết định đình chỉ lưu hành, cấm lưu hành, thụ hồi, tịch thu, tiêu hủy; kinh doanh dịch vụ văn hóa mà không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh theo quy định.\n6. Tổ chức hoạt động lễ hội vi phạm các quy định về nếp sống văn minh, an ninh trật tự và phòng, chống cháy nổ.\nChương II\nQUẢN LÝ, TỔ CHỨC LỄ HỘI\nĐiều 6. Thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép tổ chức lễ hội\n1. Việc tổ chức các lễ hội quy định tại Điều 2 Quy định này, nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây, phải được phép của Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Lễ hội được tổ chức lần đầu;\nb) Lễ hội được khôi phục lại sau nhiều năm gián đoạn;\nc) Lễ hội đã được tổ chức định kỳ nhưng có thay đổi nội dung, thời gian, địa điểm so với truyền thống;\nd) Lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài do tổ chức, cá nhân người nước ngoài hoặc tổ chức, cá nhân người Việt Nam tổ chức.\n2. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức lễ hội: Cơ quan, tổ chức muốn tổ chức lễ hội quy định tại khoản 1, Điều này phải nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước ngày dự định khai mạc lễ hội ít nhất là ba mươi (30) ngày làm việc.\na) Hồ sơ bao gồm:\n- Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức lễ hội (có kèm theo kế hoạch chi tiết về tổ chức lễ hội, ghi rõ nội dung lễ hội hoặc nội dung thay đổi so với truyền thống, thời gian, địa điểm tổ chức, dự định thành lập Ban tổ chức lễ hội, cam kết đảm bảo chất lượng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm và các điều kiện cần thiết khác để đảm bảo an ninh trật tự trong lễ hội) (theo mẫu);\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5725339678b346c08a2695525a242746.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57749bef21624b398045649ddba3a290.jsonl b/manifests/57749bef21624b398045649ddba3a290.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b8a45a5fb4fc6de892f51a7bfc942d3b377fc2e --- /dev/null +++ b/manifests/57749bef21624b398045649ddba3a290.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57749bef21624b398045649ddba3a290.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.\n(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.\n(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57749bef21624b398045649ddba3a290.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.jsonl b/manifests/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.jsonl deleted file mode 100644 index 19a9ed99970b4e1c158153f910b799a3c7853b3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.png", - "output_text": "\n6\na) Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn công tác thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng và phòng, chống tham nhũng trong công tác thanh tra;\nb) Thanh tra việc thực hiện những quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân; chủ động phối hợp với các cơ quan, tổ chức trong việc phát hiện hành vi tham nhũng; thanh tra vụ việc có dấu hiệu tham nhũng; đôn đốc việc xử lý người có hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật;\nc) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra và tổng hợp kết quả việc kê khai, công khai bản kê khai tài sản, thu nhập, xác minh, kết luận, công khai kết luận về kê khai tài sản, thu nhập trong phạm vi Ủy ban nhân tỉnh quản lý;\nd) Tiến hành xác minh tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai tài sản khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao theo quy định của pháp luật.\n11. Về công tác tổ chức, cán bộ:\na) Quản lý biên chế, thực hiện chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của Thanh tra tỉnh theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Phối hợp với Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan, tổ chức hữu quan trong việc xác định cơ cấu, tổ chức, biên chế, chế độ, chính sách đối với Thanh tra sở, Thanh tra cấp huyện;\nPhối hợp với Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức và thuyên chuyển, điều động Chánh Thanh tra sở, Chánh Thanh tra cấp huyện và các chức danh thanh tra;\nc) Phối hợp với Sở Nội vụ tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xét bổ nhiệm, miễn nhiệm ngạch Thanh tra viên; sơ tuyển cử Thanh tra viên dự thi nâng ngạch lên Thanh tra viên chính, cử Thanh tra viên chính dự thi nâng ngạch lên Thanh tra viên cao cấp.\n12. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng được thực hiện quyền hạn của Thanh tra tỉnh, Chánh thanh tra tỉnh theo quy định của pháp luật; đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan cử cán bộ, công chức, viên chức tham gia đoàn thanh tra.\n13. Tổ chức sơ kết, tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng. Thực hiện thông tin, tổng hợp, báo cáo kết quả về công tác thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và Thanh tra Chính phủ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5783c4313b704b1c946371bd719f11af.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.jsonl b/manifests/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..200b19c200c84e0ba1f6b248c51871bd540a317a --- /dev/null +++ b/manifests/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1555/TTg - KTN V/v phương án điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển khu công nghiệp của tỉnh Binh Thuận\nHà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 804.8 Ngày: 30/9\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (công văn số 1308/TT-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (các công văn số 5146/BKHĐT-QLKKT ngày 22 tháng 7 năm 2013; số 6480/BKHĐT-QLKKT ngày 04 tháng 9 năm 2013) về việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch các khu công nghiệp của tỉnh Bình Thuận, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý bổ sung khu công nghiệp chế biến tập trung khoáng sản titan Sông Bình, tỉnh Bình Thuận và phê duyệt phương án điều chỉnh, quy hoạch khu công nghiệp ban hành kèm theo Danh mục các khu công nghiệp quy hoạch phát triển đến năm 2020 của tỉnh Bình Thuận như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các công văn nêu trên.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành liên quan để hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp có trong Quy hoạch theo phương án phân kỳ đầu tư hợp lý, phù hợp với khả năng thu hút đầu tư, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thành lập khu công nghiệp theo đúng quy định pháp luật hiện hành./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Quốc phòng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan QL các KCN tỉnh Bình Thuận;\nVPCP: BTCN, các PCN, Các Vụ: TH, KTTH; Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3) Khanh.\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57d25eab2d3d4581a76d6d1f24818d99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.jsonl b/manifests/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21fe317ba9f067e42cdbd08db71d3cd8c3f829a6 --- /dev/null +++ b/manifests/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: PHA CHẾ SƠN CÀM\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B20\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nDùng sơn giọt nhất trộn với sơn giọt nhì theo tỷ lệ 1 - 1/2 quấy đều như ngà sơn chín, trộn đầu trầu “cao 2 kim” theo tỷ lệ: sơn chín 1 - đầu 1/3 quấy nhuyễn lọc sạch.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nTỷ lệ pha trộn: 1 Kg sơn giọt nhất; 1/2 Kg sơn giọt nhì, 1/3Kg đầu trầu “cao 2 kim”;\nBa hợp chất được đảo trộn nhuyễn vào nhau;\nĐánh quấy đều tay;\nThời gian quấy từ 3 giờ đến 4 giờ;\nĐến khi thử nâng mô vảy thấy sơn chảy mượt không đứt quãng mặt sơn bóng mịn;\nSơn được lọc vớt sạch, không cặn, sạn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phương pháp và quy trình pha chế sơn cầm;\nBiết thao tác đánh quấy sơn;\nBiết quan sát và thử sơn đạt yêu cầu;\nBiết thao tác trút sơn, quấy sơn, vớt sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nNếu được các yêu cầu kỹ thuật pha chế sơn cầm;\nMô tả được các tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng sơn cầm;\nTrình bày được các mức độ về tỷ lệ pha đầu sơn cầm;\nMô tả được các kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn cầm;\nNếu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\n1 Kg sơn giọt nhất; 1/2 Kg sơn giọt nhì, 1/3Kg đầu trầu “cao 2 kim”;\nDụng cụ đánh quấy sơn, vận lọc sơn;\nDụng cụ dụng sơn;\nPhiếu các bước công việc, bảng mẫu về sơn cầm;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n54\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/581548c7a54540cab9bd15a5e4a65ef7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5828f193de724f22850a47e7a404132f.jsonl b/manifests/5828f193de724f22850a47e7a404132f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92ebd8aadd388012b962109b3d431a0b6f16b3f3 --- /dev/null +++ b/manifests/5828f193de724f22850a47e7a404132f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5828f193de724f22850a47e7a404132f.png", + "output_text": "\n2. Tổ chức, cá nhân làm môi trường nước lưu vực sông La Ngà bị ô nhiễm, suy thoái phải bồi thường toàn bộ thiệt hại do mình gây ra, đồng thời phải chi trả toàn bộ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại cho cơ quan đã ứng trước kinh phí theo quy định tại khoản 2, Điều 7 Quy chế này.\n3. Trường hợp có từ 02 tổ chức, cá nhân trở lên vi phạm thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại, trách nhiệm chi trả chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại của từng tổ chức, cá nhân được xác định tương ứng với tỷ lệ gây thiệt hại trong tổng thiệt hại đối với nguồn nước.\n4. Tổ chức, cá nhân tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn và chứng minh được rằng không gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà thì không phải bồi thường thiệt hại và không phải chịu các chi phí liên quan đến xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại.\nĐiều 9. Giải quyết bồi thường thiệt hại\n1. Trên cơ sở dữ liệu, chứng cứ và kết quả tính toán thiệt hại, Cơ quan quy định tại khoản 2, Điều 7 Quy chế này quyết định giải quyết bồi thường theo các hình thức sau:\n\nThỏa thuận việc bồi thường với tổ chức, cá nhân gây thiệt hại.\nYêu cầu trọng tài giải quyết.\nKhởi kiện tại Tòa án.\n\n2. Cơ quan quy định tại khoản 2, Điều 7 Quy chế này được sử dụng khoản bồi thường sau khi trừ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại để đầu tư khắc phục ô nhiễm, suy thoái và cải tạo chất lượng nguồn nước lưu vực sông La Ngà nơi xảy ra ô nhiễm, suy thoái.\n3. Việc xác định bồi thường thiệt hại liên quan đến tỉnh khác (do tỉnh Lâm Đồng gây ra hoặc tác động đến tỉnh Đồng Nai), Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường làm đầu mối phối hợp với cơ quan liên quan của các tỉnh bị ảnh hưởng hoặc tác động tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5828f193de724f22850a47e7a404132f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.jsonl b/manifests/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4512cdbe5285b070eb03a28c75d6f0d180465eef --- /dev/null +++ b/manifests/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.png", + "output_text": "\nĐiều 24. Thủ tục hải quan\nNguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xứng đầu, khí thực hiện theo hướng dẫn đối với hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu sản phẩm quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nMục 6\nThủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng\nĐiều 25. Quy định riêng\n1. Xác định lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu:\na) Thương nhân xuất khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu và Thương nhân nhập khẩu phải lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu để xác định tổng lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu, cụ thể:\na.1) Đồng hồ xác định lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu được lắp đặt tại vị trí để kiểm tra, quan sát và đảm bảo nguyên tắc sau:\na.1.1) Đối với Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu: Đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu lắp đặt tại điểm đầu của đường ống dẫn cung cấp khí, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn ngầm dưới đất).\na.1.2) Đối với Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu: Đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu lắp đặt tại điểm bắt đầu của đường ống dẫn khí, nguyên liệu (điểm nổi trên mặt đất trước khi đường ống dẫn cung cấp vào nhà máy).\na.1.3) Đối với trường hợp lắp đặt các đường ống song song (đường nhánh) có hoặc không lắp đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu qua đường nhánh thì phải đảm bảo khí, nguyên liệu chỉ được cấp qua một đường nhánh. Các đường nhánh còn lại phải được khóa van và được niêm phong hải quan.\nb) Thanh khoản lượng khí, nguyên liệu trên tờ khai xuất khẩu khí, nguyên liệu trên đường ống:\nThương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu thực hiện việc thanh khoản lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu và lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu cần cử:\nb.1) Tờ khai xuất khẩu;\nb.2) Tờ khai nhập khẩu;\nb.3) Trường hợp lượng khí, nguyên liệu xuất khẩu chưa phù hợp tổng lượng khí, nguyên liệu nhập khẩu của các Thương nhân nhập khẩu trên cùng một đường ống, cho phép Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu được khai bỏ sung theo quy định của pháp luật;\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/583a053c8aa34f63995ff5b46d09af19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.jsonl b/manifests/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..353aac90180e0a09afa6b19958b04837a27eddc7 --- /dev/null +++ b/manifests/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1842Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m305.000386.000
1843Xạ hình chức năng thận285.000366.000
1844Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3345.000426.000
1845Xạ hình chức năng tim335.000416.000
1846Xạ hình gan mật305.000386.000
1847Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid335.000416.000
1848Xạ hình hạch Lympho335.000416.000
1849Xạ hình lách305.000386.000
1850Xạ hình lưu thông dịch não tủy335.000416.000
1851Xạ hình não255.000336.000
1852Xạ hình phóng xạ miến dịch (2 thời điểm)480.000561.000
1853Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)285.000366.000
1854Xạ hình thông khí phổi335.000416.000
1855Xạ hình tính mạch với Tc-99m MAA335.000416.000
1856Xạ hình toàn thân với I-131335.000416.000
1857Xạ hình tưới máu phổi305.000386.000
1858Xạ hình tưới máu tình hoàn với Tc-99m205.000286.000
1859Xạ hình tụy490.000535.000
1860Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP355.000436.000
1861Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V-DMSA hoặc với đồng vị kép490.000535.000
1862Xạ hình tuyến giáp185.000266.000
1863Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m235.000316.000
1864Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG335.000416.000
1865Xạ hình tuyến vú305.000386.000
1866Xạ hình xương305.000386.000
1867Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP335.000416.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/584dee8bd2524e5bb6991bc1fe541f13.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.jsonl b/manifests/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ddcd39d425318d732ee8fb3632465846b5ad72d --- /dev/null +++ b/manifests/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.png", + "output_text": "\ncạn kiệt các nguồn nước; xây dựng hệ thống quan trắc giám sát tài nguyên nước và hệ thống thông tin về chất lượng nước, các nguồn xả thải vào môi trường nước trên lưu vực sông La Ngà;\nc) Hướng dẫn các biện pháp ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm môi trường nước; xây dựng và thực hiện kế hoạch phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt;\nd) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường lưu vực sông La Ngà cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh);\nđ) Xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường trên lưu vực sông La Ngà theo thẩm quyền; đề xuất, kiến nghị với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận di dời đưa ra khỏi lưu vực sông La Ngà các cơ sở gây ô nhiễm môi trường không có khả năng khắc phục, xử lý;\ne) Kiểm tra, giám sát các điểm xả nước thải vào môi trường nước bảo đảm chất lượng nước thải theo quy định đáp ứng khả năng tiếp nhận nguồn thải của các sông, suối,... thuộc lưu vực sông La Ngà;\ng) Phối hợp chặt chẽ với các tỉnh, thành phố nằm trên lưu vực hệ thống sông Đồng Nai thực hiện thống nhất và có hiệu quả, đúng tiến độ các nội dung của Đề án Bảo vệ môi trường lưu vực sông Đồng Nai đến năm 2020;\nh) Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu các vấn đề liên quan đến việc xác định bồi thường thiệt hại và làm việc với cơ quan liên quan của các tỉnh bị ảnh hưởng hoặc tác động gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà từ 02 tỉnh trở lên trực thuộc trung ương.\n2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:\na) Đối với việc trồng và bảo vệ rừng:\nPhối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn trên lưu vực sông La Ngà.\nThường xuyên kiểm tra, theo dõi, cập nhật thông tin về việc trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn theo quy định.\nPhối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) huy động lực lượng, phương tiện của các tổ chức, cá nhân trên địa\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/58708558fee64fc58e4633a0a257c816.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.jsonl b/manifests/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08a3fc2217dc6f5c8808a6ff0b5b3ab6c87db02d --- /dev/null +++ b/manifests/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.png", + "output_text": "\nb) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt danh mục dự án thực hiện, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án hoàn thiện hồ sơ và gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;\nc) Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày có quyết định phê duyệt danh mục dự án thực hiện, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) phê duyệt thuyết minh dự án và trình Bộ trưởng quyết định phê duyệt từng dự án.\n2. Thông báo giao nhiệm vụ, dự toán, ký hợp đồng thực hiện dự án\na) Hàng năm, căn cứ quyết định phê duyệt dự án và kế hoạch phân bổ kinh phí khuyến nông của Bộ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo giao nhiệm vụ, Vụ Tài chính giao dự toán cho các tổ chức chủ trì thuộc Bộ và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì);\nb) Trung tâm Khuyến nông Quốc gia ký hợp đồng với các tổ chức chủ trì không trực thuộc Bộ; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo thuyết minh dự án đã được phê duyệt.\n3. Thực hiện dự án\na) Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án trực tiếp thực hiện hoặc ký hợp đồng với tổ chức khuyến nông địa phương hoặc các tổ chức, cá nhân khác có đủ năng lực để thực hiện dự án theo nội dung đã được Bộ phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành;\nb) Trong trường hợp dự án bị ảnh hưởng do nguyên nhân bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh), tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án kịp thời đánh giá, lập biên bản có xác nhận của chính quyền cấp xã và báo cáo về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, xử lý theo quy định.\nĐiều 14. Điều chỉnh dự án\n1. Điều chỉnh những thay đổi hàng năm của dự án\na) Tổ chức chủ trì dự án xem xét, phê duyệt điều chỉnh những thay đổi hàng năm cho từng nội dung mà không thay đổi tổng kinh phí đã được phê duyệt, bao gồm: thời gian, địa điểm trình diễn (trong tỉnh hoặc thành phố); tăng hoặc giảm quy mô về đào tạo, tập huấn, thông tin tuyên truyền. Tổ chức chủ trì gửi văn bản điều chỉnh để báo cáo về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì) sau 5 ngày làm việc kể từ ngày văn bản điều chỉnh được ban hành;\nb) Thời gian điều chỉnh dự án khuyến nông hàng năm hoàn thành trước ngày 30 tháng 11.\n2. Điều chỉnh dự án tổng thể\na) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét, trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, thời gian thực hiện, kết quả, tổ\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/58773bbf938c4dccb9fad46d89919d5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/587f1d793894467d9673734de0976530.jsonl b/manifests/587f1d793894467d9673734de0976530.jsonl deleted file mode 100644 index a8d45519e2c14477628de42bbf8056727f997a62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/587f1d793894467d9673734de0976530.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/587f1d793894467d9673734de0976530.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Mục đích sử dụng kinh phí khuyến thương.\n1. Hỗ trợ xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án xúc tiến thương mại: Thu thập, xử lý thông tin, quảng bá giới thiệu sản phẩm, xây dựng thương hiệu hàng hóa, nghiên cứu, khảo sát, mở rộng thị trường trong và ngoài nước; ứng dụng, phát triển thương mại điện tử tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh nhằm thúc đẩy hoạt động mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa của địa phương.\n2. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế chính sách, chiến lược, chương trình và dự án phát triển thương mại, dịch vụ trên địa bàn; tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng thương mại trên địa bàn tỉnh.\n3. Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án triển khai các hoạt động phát triển thị trường nhằm thúc đẩy hoạt động tiêu thụ trong nước và xuất khẩu sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nông sản thực phẩm, thủy hải sản và các sản phẩm, hàng hóa khác của tỉnh.\nĐiều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.\n1. Phạm vi điều chỉnh.\nQuy định này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương, hỗ trợ phát triển thương mại dịch vụ của tỉnh.\n2. Đối tượng áp dụng.\na. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.\nb. Hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã.\nc. Hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh.\nd. Các cơ quan quản lý, tổ chức chính trị xã hội; tổ chức xã hội nghề nghiệp; Trung tâm xúc tiến thương mại; các đơn vị sự nghiệp, các Trung tâm xúc tiến, tư vấn phát triển và đào tạo nghiệp vụ thương mại, dịch vụ, các Ban quản lý phát triển thương mại do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập.\nĐiều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương.\n1. Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến thương đúng mục đích, đúng chế độ và các quy định hiện hành của Nhà nước.\n2. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng kinh phí khuyến thương chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/587f1d793894467d9673734de0976530.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58966017b03c43bd96237328dacbc659.jsonl b/manifests/58966017b03c43bd96237328dacbc659.jsonl deleted file mode 100644 index 8f3b30670f6f6fd58b7eaf385fc1694d86ba01ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/58966017b03c43bd96237328dacbc659.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/58966017b03c43bd96237328dacbc659.png", - "output_text": "\nb) Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ (theo hướng dẫn tại phần I, mẫu II, Phụ lục I, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp).\nc) Nội dung cụ thể của từng TTHC (trong trường hợp công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế) và các tài liệu kèm theo (nếu có), gồm: mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; phí, lệ phí; mẫu kết quả thực hiện TTHC; yêu cầu, điều kiện (theo hướng dẫn tại phần II, mẫu II, Phụ lục I, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp).\n3. Nội dung của Quyết định công bố: được thực hiện theo khoản 2, Điều 3 Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp.\nĐiều 4. Yêu cầu, cách thức niêm yết công khai thủ tục hành chính\n1. Yêu cầu chung của việc niêm yết công khai TTHC:\na) Việc niêm yết công khai TTHC phải được thực hiện kịp thời ngay sau khi có quyết định công bố, đảm bảo đầy đủ các bộ phận theo quy định; không niêm yết công khai các TTHC đã hết hiệu lực thi hành.\nb) TTHC sau khi được công bố phải được niêm yết công khai rõ ràng, đầy đủ và chính xác. Việc niêm yết công khai phải tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân tiếp cận, tìm hiểu và thực hiện đúng quy định, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, đồng thời thực hiện quyền giám sát đối với cán bộ, công chức trong quá trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.\nc) Các TTHC có mẫu đơn, tờ khai kèm theo, thì mẫu đơn, tờ khai phải được niêm yết công khai đầy đủ kèm theo TTHC đó.\n2. Cách thức niêm yết công khai thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp.\nChương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nĐiều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh\n1. Trách nhiệm trong việc công bố TTHC:\na) Rà soát, thống kê và xây dựng quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban, ngành tỉnh; TTHC áp dụng chung thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã đối với TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý theo ngành, lĩnh vực.\nb) Thống kê TTHC rõ ràng, đầy đủ, chính xác: Xác định các bộ phận cấu thành của từng TTHC trong văn bản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và điền tất cả các nội dung trong TTHC theo quy định cho từng TTHC (theo quy định tại khoản 3, Điều 3 Quy chế này).\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/58966017b03c43bd96237328dacbc659.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.jsonl b/manifests/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f0c2a0a91cc420287b58955cbd31d2c44b3cff6 --- /dev/null +++ b/manifests/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.png", + "output_text": "\nVí dụ 3: Yêu cầu kỹ thuật dựa trên chất lượng đầu ra gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục dịch vụYêu cầu về đầu ra
1. Lối vào và hành lang
1.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Các vết do giày gây ra trong quá trình dọn dẹp không được coi là thiếu sót
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

\n
1.2. Sàn\n
    \n
  • - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
  • \n
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • \n
\n
1.3. Tường/Vách ngăn\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Khung cửa vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.
  • \n
\n
1.4. Phào chân tườngĐược phép có ít bụi
1.5. Kính/Cửa sổCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
1.6. Đồ đạc/Nội thấtĐược phép có ít bụi
1.7. Công tắc/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
1.8. Cuộn dây vòi cứu hỏa/Bình cứu hỏaCó thể xuất hiện một số vết bẩn nhỏ
\n108\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/59ec6d3a4b284f278e867d68b9341675.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.jsonl b/manifests/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.jsonl deleted file mode 100644 index 91d7b24a946d681bab08f181476f26d11d5638ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 13./2016/QĐ-UBND\nngày 15 tháng 03. năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\na) Quy định này cụ thể hóa công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.\nb) Các nội dung khác liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan.\n2. Đối tượng áp dụng\nCác tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia hoạt động đầu tư xây dựng; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc phải thực hiện theo Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng\n1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư); các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế; nhà thầu thi công xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật, đồng thời thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình thông qua giấy phép xây dựng.\n2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật khác có liên quan; bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn các di tích lịch sử, văn hóa, các công trình kiến trúc có giá trị; phát triển kiến trúc mới, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc và sử dụng hiệu quả đất đai xây dựng công trình.\n3. Làm căn cứ để thanh tra, kiểm tra quá trình thực hiện xây dựng và xử lý các vi phạm về trật tự xây dựng, lập biên bản nghiêm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng và đăng ký quyền sở hữu công trình.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a0c77a91c984f569c3909ea47c4132b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.jsonl b/manifests/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdaa7db6e804e68b4ad4bec71108b1db8ec03353 --- /dev/null +++ b/manifests/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: PHA NHỰA THÔNG VÀO SƠN CHÍN MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B17\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nNấu nhựa thông, thử đúng độ yêu cầu thì bắc nổi ra từ 5 đến 10 phút để nguội đỡ, pha nhựa thông vào sơn chín theo đúng tỷ lệ, đúng quy trình kỹ thuật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nLượng nhựa thông đổ vào nổi khoảng 2/3 nổi;\nVừa đun vừa quấy đến khi nhựa thông sôi thì nhỏ lửa không để nhựa trào ra ngoài;\nThời gian đun từ 5 đến 10 phút cho đến khi nhựa sôi sủi bọt và chảy loãng ra;\nBắc nổi ra khỏi bếp tiếp tục quấy đều từ 5 đến 10 phút;\nPha đúng tỷ lệ: + Sơn cánh gián: 1 kg sơn chín lấy 200 gram đến 230 gram nhựa thông; + Sơn đen: 1 kg sơn chín lấy 150 đến 200 gram nhựa thông.\n+ Sơn cánh gián: 1 kg sơn chín lấy 200 gram đến 230 gram nhựa thông;\n+ Sơn đen: 1 kg sơn chín lấy 150 đến 200 gram nhựa thông.\nNhựa được trút nhẹ nhàng vào sơn và quấy đều liên tục từ 30 phút đến 1 giờ;\nQuan sát thấy nhựa thông và sơn chín nhuyễn kỳ vào nhau, có độ bóng mịn, không vón cục.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết điều chỉnh nhiệt lượng của bếp lửa;\nBiết thao tác quấy sơn trong khi đun;\nBiết thử nhựa đến khi nhựa đạt yêu cầu;\nBiết thao tác trút sơn, quấy sơn, vét sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được tính chất nhựa thông;\nNếu được qui trình pha chế nhựa thông vào sơn chín;\nTrình bày được các phương pháp đun nấu, thử nhựa thông khi đạt yêu cầu;\nMô tả được các thao tác trút sơn, quấy sơn, vét sơn và vận lọc sơn;\nNếu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nNồi nấu nhựa thông, bếp lửa, bếp điện, dầu tre, bát nước lã;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc, bảng mẫu về nhựa thông;\n\n48\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a0dd107badc45cc890310cb659b7024.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.jsonl b/manifests/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1876337b57e22d5eaeed7ad9e129a5c2f787e728 --- /dev/null +++ b/manifests/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.png", + "output_text": "\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.\nĐiều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.\nĐiều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cần cử Quyết định thi hành.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ VH, TT và DL; Ban Tôn giáo CP (BNV);\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTTTU, TT. HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;\nCT, các PCT;\nBan TGTU; Ban Dân vận TU;\nUBMTTQVN tỉnh;\nCác sở, ngành tỉnh;\nSở Tư pháp;\nNhư Điều 3;\nLĐVP, Phòng VX, KTTH, TT.TH-CB;\nLưu: VT (T-02-2013), 14K\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and a central emblem, with the year 2014 visible at the bottom.\nNguyễn Văn Trừm\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a190ce888654849b7e21b8bb264b58e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.jsonl b/manifests/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c03e0b45ee8a807ec272cf5ccbd6c25e788b4985 --- /dev/null +++ b/manifests/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.png", + "output_text": "\n14.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong cột \"Danh mục dịch vụ\". Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong cột \"Danh mục dịch vụ\". Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể đề cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song phải đảm bảo Bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 20.2 và Mục 20.3 CDNT. Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT và được mở đồng thời cùng HSDT của nhà thầu.\n14.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm để thực hiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 26 CDNT. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.\nMục 15. Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật\n15.1. Để chứng minh sự đáp ứng của dịch vụ so với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của HSDT để chứng minh rằng các dịch vụ mà mình cung cấp phù hợp với các yêu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\n15.2. Các tiêu chuẩn về cung cấp dịch vụ chỉ mang tính mô tả mà không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khác với điều kiện chứng minh được với chủ đầu tư rằng những tiêu chuẩn thay thế này tương đương hoặc cao hơn so với những tiêu chuẩn quy định tại Chương V – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\nMục 16. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu\n16.1. Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.\n16.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được công nhận quy định tại BDL.\nMục 17. Thời hạn có hiệu lực của HSDT\n17.1. HSDT phải có hiệu lực không ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5aac53f6143d49cfaac989132f37c161.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.jsonl b/manifests/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b8541ff8e8657aee63a367ae02442853acf07f3 --- /dev/null +++ b/manifests/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).

\n

12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.

\n
13. Điều chỉnh giá hợp đồngViệc điều chỉnh giá hợp đồng thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
14. Điều chỉnh thuếViệc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
15. Tạm ứng\n

15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Báo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Báo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của báo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.

\n

15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu báo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.

\n

15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.

\n
16. Thanh toán\n

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lễ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND.

\n
\n82\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5af0c135fcc44c039be2a43a6ba719ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.jsonl b/manifests/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fbdf74ffaaf76c9d590644a6e785f85c7f0fe50 --- /dev/null +++ b/manifests/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 02\nMẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n..... 1 ..... ..... 2 .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /GSKLX-.... 3 .....\nGIẤY KHÁM SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE\nPlaceholder for a 4x6cm photo of the applicant.\nHọ và tên (chữ in hoa): ..... Giới: Nam Nữ Tuổi:..... Số CMND hoặc Hộ chiếu: ..... cấp ngày...../...../..... tại..... Chỗ ở hiện tại:..... Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng: .....\nI. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE\n1. Tiền sử gia đình:\nCó ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:\na) Không ; b) Có ;\nNếu \"có\", đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: .....\n2. Tiền sử, bệnh sử bản thân: Ông (bà) đã/dang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không (Bác sỹ hỏi bệnh và đánh dấu X vào ô tương ứng)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Có/KhôngCó/Không
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm quaĐái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầuBệnh tâm thần
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)Mất ý thức, rối loạn ý thức
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằngNgất, chóng mặt
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khácBệnh tiêu hóa
\n1 Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám sức khỏe\n2 Tên của cơ sở khám sức khỏe\n3 Chữ viết tắt tên cơ sở khám sức khỏe\n4 Ảnh chụp trên nền trắng, trong thời gian không quá 06 tháng tính đến ngày khám sức khỏe, còn rõ nét và nhận dạng được.\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5af5a987892c49628d9ac4a8c7270bd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.jsonl b/manifests/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.jsonl deleted file mode 100644 index b6fdd3cc0ae4cded487c94039919511c88787fe1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.png", - "output_text": "\nkỳ hàng ngày hoặc hàng tuần, tùy theo số tiền phí thu được nhiều hay ít, nơi thu phí xa hay gần Kho bạc Nhà nước, đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí đã thu được trong kỳ vào tài khoản “Tạm giữ tiền phí, lệ phí” và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành.\nĐiều 7. Chế độ tài chính kế toán\n1. Đơn vị thu phí phải mở sổ sách kế toán để theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê; đồng thời thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.\n2. Hàng năm, đơn vị thu phí phải lập dự toán thu, chỉ gửi cơ quan cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với đơn vị thu phí là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cấp trên), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu theo quy định. Định kỳ, đơn vị thu phí phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền thu phí theo quy định đối với từng loại phí; trường hợp thu các loại phí khác nhau thì phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí.\n3. Sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền phí để lại cho đơn vị thu phí chưa sử dụng hết trong năm thì được chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.\nĐiều 8. Xử lý vi phạm\nĐơn vị, cá nhân thu phí vi phạm các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, không niêm yết mức thu phí tại nơi thu phí thì bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn và các quy định hiện hành có liên quan.\nĐiều 9. Tổ chức thực hiện\n1. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị thực hiện thu phí theo quy định.\n2. Cơ quan thuế nơi đơn vị thu phí đóng trụ sở có trách nhiệm hướng dẫn, bảo đảm chứng từ phục vụ cho công tác thu của các đơn vị thu phí; đơn độc việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định; đồng thời kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.\n3. Sở Tài chính có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí theo đúng quy định; tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trên địa bàn tỉnh; đồng thời tổng hợp các kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền cho phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCHỦ TỊCH\nĐẠI CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐAK LAK' and 'CHỦ TỊCH'.\nHuỳnh Thế Năng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b0471f101084aeb9c02a47eb043e251.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.jsonl b/manifests/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e60800d34dee30063e5da85c850a3d46cb9b3e67 --- /dev/null +++ b/manifests/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.png", + "output_text": "\n4. Trong trường hợp cần thiết, chủ sở hữu có thể tổ chức thanh tra, kiểm tra hoặc phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp tổ chức thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp nhằm xem xét tính trung thực, chính xác về các chỉ tiêu trong các báo cáo của doanh nghiệp; công tác quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Ban điều hành doanh nghiệp; công tác quản lý sản xuất, kinh doanh, quản lý tài chính và các nguồn lực khác của doanh nghiệp. Việc kiểm tra thực hiện tùy theo yêu cầu giám sát và tính chính xác của số liệu báo cáo.\nViệc kiểm tra phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra. Kết thúc kiểm tra phải có báo cáo, kết luận về những nội dung kiểm tra và đưa ra những khuyến nghị nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.\n5. Trình Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý trong trường hợp doanh nghiệp đã thực hiện các yêu cầu của chủ sở hữu và cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp mà kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh không được cải thiện.\nĐiều 14. Xử lý doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt\n1. Doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt mà 02 năm liên tục (kể từ thời điểm có quyết định giám sát đặc biệt) không còn có các chỉ tiêu thuộc diện giám sát đặc biệt nêu tại Khoản 1 Điều 10 và thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo giám sát theo Quy chế này thì được đưa ra khỏi danh sách giám sát đặc biệt.\n2. Doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt 02 năm liên tục vẫn thua lỗ thì phải thực hiện chuyển đổi sở hữu hoặc giải thể, phá sản theo quy định.\n3. Chủ sở hữu ban hành quyết định kết thúc giám sát đặc biệt. Quyết định này được thông báo tới cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp.\nMục 3\nĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP\nĐiều 15. Căn cứ và các chỉ tiêu đánh giá doanh nghiệp\n1. Căn cứ kết quả giám sát tài chính, quy chế quản lý tài chính; doanh nghiệp và chủ sở hữu thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động (gọi chung là báo cáo xếp loại doanh nghiệp).\n2. Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp và kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp.\na) Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp:\n- Chỉ tiêu 1. Doanh thu và thu nhập khác.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b13678d9e4a436cabc1ddbf2151e30d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b1f47e5975745489a311871132813fd.jsonl b/manifests/5b1f47e5975745489a311871132813fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5f02cc31b805870c6b0c6a1e32d7ed6620b62ea --- /dev/null +++ b/manifests/5b1f47e5975745489a311871132813fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b1f47e5975745489a311871132813fd.png", + "output_text": "\nMẫu số 12. Yêu cầu về nguồn lực tài chính..... \n 66 \n \n \n Mẫu số 13. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện ..... \n 67 \n \n \n Mẫu số 14. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt..... \n 68 \n \n \n Mẫu số 15. Lý lịch nhân sự chủ chốt ..... \n 69 \n \n \n Mẫu số 16. Bảng kê khai thiết bị..... \n 71 \n \n \n Mẫu số 17 (a). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ ..... \n 73 \n \n \n Mẫu số 17 (b). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt ..... \n 74 \n \n \n Mẫu số 18. Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn ..... \n 75 \n \n \n Phần thứ hai. Yêu cầu về phạm vi cung cấp..... \n 76 \n \n \n Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp..... \n 76 \n \n \n Phần thứ ba. Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng ..... \n 78 \n \n \n Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng ..... \n 79 \n \n \n Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng ..... \n 87 \n \n \n Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng..... \n 91 \n \n \n     Mẫu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng..... \n 92 \n \n \n     Mẫu số 20. Hợp đồng ..... \n 94 \n \n \n     Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng ..... \n 98 \n \n \n     Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng ..... \n 100 \n \n \n Phụ lục. Một số ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật dựa trên kết quả đầu ra..... \n 102\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b1f47e5975745489a311871132813fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.jsonl b/manifests/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f84b2c56d7272aaf34b580afd428416bf40d411 --- /dev/null +++ b/manifests/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.png", + "output_text": "\n2.15. Thay bóng thấp sáng : Thay bóng đèn điện theo thời gian sử dụng, làm kết hợp khi thay ắc quy, không làm đơn lẻ (thay bóng tính kết hợp khi thay đèn, thay ắc quy không tính thao tác riêng).\n2.16. Thay đèn : Tháo dỡ đèn, thay thế bằng đèn khác.\n2.17. Thay ắc quy chuyên dùng cho đèn : thay ắc quy cho đèn; số lần thay ắc quy cho các loại đèn, căn cứ vào chế độ chớp của đèn, công suất của đèn.\n2.18. Xúc, nạp ắc quy : nạp ắc quy theo các chế độ (nạp bổ sung, cân bằng và xúc nạp) căn cứ vào từng loại đèn.\n2.19. Thay thế ắc quy chuyên dùng đèn năng lượng theo niên hạn sử dụng (tuổi thọ ắc quy): thay thế các bình ắc quy đã hết niên hạn sử dụng bằng các bình ắc quy mới.\n2.20. Thay thế đèn theo niên hạn sử dụng (tuổi thọ đèn): thay thế các đèn đã hết niên hạn sử dụng bằng các đèn mới.\n2.21. Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời : kiểm tra vệ sinh tấm năng lượng mặt trời, thấu kính, mạch sạc ắc quy, mạch điều khiển và các phụ kiện khác đảm bảo đèn hoạt động bình thường.\n2.22. Sửa chữa nhỏ thay thế các linh phụ kiện bị hỏng của đèn : Khi đèn không sáng hoặc chớp sai chế độ, tiến hành kiểm tra thay thế các linh phụ kiện hỏng của đèn\n2.23. Phát quang cây cột\n\nPhát quang cây cột che chắn tầm nhìn của báo hiệu.\nSố lượng báo hiệu được phát quang cây cột theo phương án kỹ thuật cụ thể được duyệt hàng năm.\n\n2.24. Bảo dưỡng tàu công tác\n\nThay thế dây cáp neo, dây chằng buộc, sào chống, vật liệu cứu đắm, cứu hỏa... theo thời gian sử dụng.\nBỏ sung, thay thế dầu nhớt các te, hộp số sau số giờ hoạt động quy định; lau chùi, sửa chữa, thay thế một số phụ tùng.\nGỡ ri, sơn đậm các chỗ thường xuyên tiếp xúc với nước mặn hoặc cơ sát làm bong tróc sơn.\nLau chùi, bôi mỡ cho cầu phao, tời, cáp, bạc lái...\n\n2.25. Sửa chữa nhà trạm : Là sửa chữa, khắc phục những hư hỏng nhỏ, nhằm khôi phục lại năng lực làm việc của công trình theo tiêu chuẩn ban đầu gồm: quét vôi, vẽ, sơn, bả, sửa chữa những bong tróc tường, nền, sửa chữa mái và điện, nước.\n2.26. Sửa chữa nhỏ báo hiệu : Là sửa chữa, khắc phục những hư hỏng nhỏ của báo hiệu trong năm sử dụng nhằm khôi phục lại năng lực làm việc của báo hiệu theo tiêu chuẩn ban đầu gồm: hàn, vá những chỗ bị han gỉ nặng và thay thế chi tiết đã hỏng. Việc sửa chữa báo hiệu kết hợp bảo dưỡng định kỳ.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b2894129e2743a794efb8ce57758d28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.jsonl b/manifests/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fb8ef61a0875eec32cfaee380059dc04ca8fb49 --- /dev/null +++ b/manifests/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.png", + "output_text": "\nLIÊN TỊCH BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH\nPhụ lục I\nOfficial seal of the Ministry of Health and Ministry of Finance of Vietnam\nGIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH\n(Thực hiện kèm theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)\nĐơn vị: đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTCác loại dịch vụGiá áp dụng từ ngày 01/3/2016 (chưa bao gồm tiền lương)Giá áp dụng từ ngày 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)
1234
1Bệnh viện hạng đặc biệt20.00039.000
2Bệnh viện hạng I20.00039.000
3Bệnh viện hạng II15.00035.000
4Bệnh viện hạng III10.00031.000
5Bệnh viện hạng IV7.00029.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chi áp dụng đối với trường hợp mới chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000200.000
\nGhi chú:\nTrường hợp người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đó được chuyển vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn thì được thanh toán là một lần khám bệnh.\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b634f592b9d47a49c6bda7897d91ee5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.jsonl b/manifests/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baa2f92ae4c54d1f084d55e9d084fd4a1e0a1834 --- /dev/null +++ b/manifests/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ764.0001.173.000
293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.000.0002.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
294Phẫu thuật loại đặc biệt2.580.0003.062.000
295Phẫu thuật loại I1.700.0002.061.000
296Phẫu thuật loại II995.0001.223.000
297Thủ thuật loại đặc biệt864.0001.149.000
298Thủ thuật loại I546.000713.000
299Thủ thuật loại II331.000430.000
300Thủ thuật loại III219.000295.000
IINỘI KHOA
301Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.144.0001.336.000
302Giảm mẫn cảm với thuốc/sữa/thức ăn721.000848.000
303Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.234.0002.341.000
304Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)4.756.0005.024.000
305Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)259.000283.000
306Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.128.000153.000
307Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)/ mỹ phẩm477.000511.000
308Test hỏi phục phế quản140.000165.000
309Test huyết thanh tự thân574.000647.000
310Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine809.000863.000
311Test kích thích với thuốc/ sữa/ thức ăn744.000817.000
312Test lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa316.000330.000
313Test lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh)346.000370.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5bfa279f72b94371b6fe41d6113bae3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.jsonl b/manifests/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3525c2601839643f7e1b5c76949e8def015f7a62 --- /dev/null +++ b/manifests/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.png", + "output_text": "\n\nThực hiện thay thế đèn, nguồn, đồ bộ bổ sung nước cắt cho ác quy đèn năng lượng mặt trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật.\nĐưa tàu ra tìm luồng, tiếp tục hành trình.\n\nĐơn vị tính: 01 đèn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác (CV)
< 2323-:-<5050-:-90>90
2.19.1- Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin;Vật liệu-----
- Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cắt cho ác quy (áp dụng cho loại đèn NLMT)Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
công ca0,0709
0,0405
0,0709
0,0405
0,0767
0,0381
0,0767
0,0381
2.19.2Thay nguồn (ác quy loại 6V-80AH; hoặc 2 bình 6V-40AH đầu song song)Vật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công ca
-
0,1022
0,0584
-
0,1039
0,0594
-
0,0875
0,0500
-
0,875
0,0500
1234
\n20. Thay thế nguồn, đèn trên cột; kiểm tra, vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời – Bổ sung nước cắt cho ác quy đèn năng lượng mặt trời trên cột\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị đèn, nguồn thay thế, vật tư, dụng cụ....\nTàu từ tìm luồng vào vị trí cột.\nThực hiện thay thế đèn, nguồn, đồ bộ bổ sung nước cắt cho ác quy đèn năng lượng mặt trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật.\nĐưa tàu ra tìm luồng, tiếp tục hành trình.\n\nĐơn vị tính: 01 đèn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại cột, dàn.
6,5m7,5m8,5m12m18m
2.20.1- Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin;Vật liệu-----
- Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cắt cho ác quy (áp dụng cho loạiNhân công bậc 4/7
Máy thi công
công ca0,1050
0,0525
0,1070
0,0536
0,1084
0,0546
0,1270
0,0594
0,166
0,078
2.20.2Thay nguồn (ác quy loại 6V-80AH; hoặc 2 bình 6V-40AH đầu song song)Vật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công ca
-
0,1184
0,0676
-
0,1200
0,0686
-
0,1220
0,0695
-
0,1430
0,0743
-
0,186
0,092
12345
\n36\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c0874680b814241b067d32eb9c942d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.jsonl b/manifests/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.jsonl deleted file mode 100644 index 7fc09fab602f7ebabc5fab653cf4d7917e3b4050..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế; Giám đốc Công an Thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Bí thư Thành đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Giám đốc các Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội; Giám đốc các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện ma túy Thành phố; Giám đốc Trung tâm giáo dục lao động hướng nghiệp thanh niên Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư điều 4;\nBộ Lao động TBXH;\nBộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);\nWebsite Chính phủ;\nTT Thành ủy, TTHĐND TP;\nĐ/c Chủ tịch, các đ/c PCT UBND TP;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội TP;\nBan tuyên giáo TU; Ban VX- HĐNDTP;\nMTTQ và các đoàn thể TP, Cựu TNXP;\nPhần xã HN, các báo: HNM, KTĐT, ANTĐ;\nĐài PT-TH Hà Nội;\nTrung tâm tin học Công báo Hà Nội;\nCVP, các PVP: Lý Văn Giao, Đỗ Đình Hồng;\nPhòng VX, TH, KT;\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NỘI'.\nNguyễn Thị Bích Ngọc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5c4f94541c674d5098b5be8b9b4bb57d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1773 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.jsonl b/manifests/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2724d811d9ff06aa293dc0294e7b02fba12027cd --- /dev/null +++ b/manifests/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: SỬA CỘT\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D1\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định những khuyết tật cần sửa, trật son gãy, gãy son ở những vị trí khuyết tật, gột sửa những chỗ gãy son.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nĐánh dấu những vết nứt, khe hở, sứt sèo trên cột;\nPhá trật son giọt nhị 65^{\\circ} với mùn chưa để gãy. lấp đầy những vị trí khuyết tật của cột gỗ đã được đánh dấu;\nSau 2 đến 3 ngày sơn khô gột sạch nhẵn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trật son gãy;\nGột sửa cột đạt yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình trật son, gãy son, gột sửa cột;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn giọt nhị 65^{\\circ} , sơn giọt nhị 60^{\\circ} ;\nMùn chưa, cột gỗ, bay xương, mo sừng, miếng ván lót, dao gột;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đánh dấu chính xác những vết nứt, khe hở, sứt sèo trên cột;
  • - Chọn sơn đúng chủng loại, trật son đúng tỉ lệ;
  • - Mặt cột phẳng không bị lồi lõm;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan;
  • - Quan sát, cân đong, đo;
  • - Sử dụng thước thẳng, thước kẹp;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n80\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c6655cc06854746b1a4235ebba6d092.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.jsonl b/manifests/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01985a91c1611216173aaf183ff9fa2e82ec66cd --- /dev/null +++ b/manifests/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.png", + "output_text": "\nMẫu số 03\nTHỎA THUẬN LIÊN DANH (1)\n_____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nGói thầu: _____ [ghi tên gói thầu]\nThuộc dự án: _____ [ghi tên dự án]\nCăn cứ (2) _____ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];\nCăn cứ (2) _____ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];\nCăn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] ngày ____ tháng ____ năm ____ [ngày được ghi trên HSMT];\nChúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:\nTên thành viên liên danh _____ [ghi tên từng thành viên liên danh]\nĐại diện là ông/bà: _____\nChức vụ: _____\nĐịa chỉ: _____\nĐiện thoại: _____\nFax: _____\nE-mail: _____\nTài khoản: _____\nMã số thuế: _____\nGiấy ủy quyền số _____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).\nCác bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:\nĐiều 1. Nguyên tắc chung\n1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án _____ [ghi tên dự án].\n2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là: _____ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].\n3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ\n47\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c734fce44374397bc43dd8fa6cee118.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.jsonl b/manifests/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..684e7e575ef7fbd60f7f0e82206b7928b07ff0d2 --- /dev/null +++ b/manifests/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.png", + "output_text": "\nd.3.1) Nguyên tắc phân bổ trị giá khoản trợ giúp:\nd.3.1.1) Trị giá các khoản trợ giúp phải được phân bổ hết cho hàng hoá nhập khẩu;\nd.3.1.2) Việc phân bổ phải lập thành các chứng từ hợp pháp;\nd.3.1.3) Việc phân bổ phải tuân thủ các quy định, chuẩn mực kế toán của Việt Nam.\nd.3.2) Phương pháp phân bổ trị giá khoản trợ giúp:\nNgười khai hải quan tự phân bổ các khoản trợ giúp cho hàng hoá nhập khẩu theo một trong các phương pháp sau:\nd.3.2.1) Phân bổ cho số hàng hoá nhập khẩu trong chuyến hàng nhập khẩu đầu tiên;\nd.3.2.2) Phân bổ theo số lượng đơn vị hàng hóa đã được sản xuất tính đến thời điểm nhập khẩu chuyến hàng đầu tiên;\nd.3.2.3) Phân bổ cho toàn bộ sản phẩm dự kiến được sản xuất ra theo thỏa thuận mua bán giữa người mua và người bán (hoặc người sản xuất);\nd.3.2.4) Phân bổ theo nguyên tắc giảm dần hoặc tăng dần;\nd.3.2.5) Ngoài các phương pháp trên, người mua có thể sử dụng các phương pháp phân bổ khác (ví dụ như: phân bổ theo tháng, quý, năm), với điều kiện phải tuân thủ các quy định của pháp luật về chế độ kế toán và phải được lập thành chứng từ.\nd) Phí bán quyền, phí giấy phép theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.\ne) Các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi hình thức. Thủ tục khai báo, kiểm tra như sau:\ne.1) Trường hợp khoản tiền này xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai:\ne.1.1) Người khai hải quan tự khai báo tại tiêu thức tương ứng trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan;\ne.1.2) Cơ quan hải quan kiểm tra và xử lý kết quả kiểm tra theo quy định tại Điều 25 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.\ne.2) Trường hợp chưa xác định được khoản tiền này tại thời điểm đăng ký tờ khai do phụ thuộc vào doanh thu bán hàng sau nhập khẩu hay lý do khác được quy định cụ thể tại hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc văn bản thỏa thuận riêng:\ne.2.1) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan khai báo rõ lý do chưa khai báo được khoản tiền do người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c8be3b7d8c841369dbc381fb0b1b8a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.jsonl b/manifests/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeb5ea4b7bb4150ffb279a91de9d468704d48e71 --- /dev/null +++ b/manifests/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
84.Kênh Bạc Liêu Cà MauNgã ba sông Gành Hào đến ngã ba kênh Bạc Liêu - Vàm Léo63,3
85.Kênh Tân Bằng Cánh GáoNgã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Trèm Trẹm40
86.Sông Trèm TrẹmĐoạn ngã ba kênh Tân Bằng Cánh Gáo đến ngã ba kênh sông Trẹm Cảnh Đền28
Đoạn ngã ba kênh sông Trẹm Cảnh Đền đến ngã ba sông Ông Đốc - Tắt Thủ13,3
87.Sông ông ĐốcĐoạn ngã ba sông Trèm Trẹm đến ngã ba rạch Tắt Thủ4,5
Đoạn ngã ba rạch Tắt Thủ đến cửa ông Đốc45
88.Sông Gành HàoTừ ngã ba kênh Lương Thế Trần đến ngã ba kênh Bảy Hạp - Gành Hào3
Ngã ba kênh Bảy Hạp - Gành Hào đến phao số 0 Cửa Gành Hào47,5
89.Kênh Hộ Phòng Gành HàoNgã ba kênh Bạc Liêu - Cà Mau đến ngã ba sông Gành Hào18
90.Kênh Bảy Hạp Gành HàoNgã ba sông Gành Hào đến ngã ba sông Bảy Hạp9
91.Sông Bảy HạpNgã ba kênh Bảy Hạp - Gành Hào đến ngã ba kênh Năm Căn - Bảy Hạp25
92.Kênh Cửa Lớn Bảy Hạp (Kênh Cái Nháp)Ngã ba sông Bảy Hạp đến ngã ba sông Cửa Lớn11
93.Kênh Tắt Năm CănNgã ba sông Bảy Hạp đến Năm Căn11,5
94.Kênh Chợ LáchNgã ba Chợ Lách - sông Tiền đến ngã ba Chợ Lách - Cổ Chiên10,7
95.Sông Tắt ThủNgã ba sông ông Đốc đến ngã ba Sông Gành Hào4,5
96.Kênh Tháp mười số 1Ngã ba sông Tiền đến ngã ba sông Vàm Cổ Tây90,5
97.Kênh Tháp mười số 2Ngã ba sông Tiền đến ngã ba sông Vàm Cổ Tây93,5
98.Kênh 4 BisNgã ba kênh Đồng Tiến đến ngã16,5
\n58\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cbfebdff0d44688b01aa6ba519f5177.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.jsonl b/manifests/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6be34e055ae79fadda75244378b6d0210724b05 --- /dev/null +++ b/manifests/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.png", + "output_text": "\nĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 64 /2014/TT-BGTVT ngày 10 /11 /2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nI. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\n- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11; Luật số 48/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2014/QH11 và các văn bản hướng dẫn thi hành;\n- Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\n- Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam (Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT).\nII. NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN VÀ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\nĐịnh mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa (QLBTĐTNĐ) là mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc tương đối hoàn chỉnh như trực phao, thả phao ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc, nhằm duy trì trạng thái hoạt động bình thường của các tuyến đường thủy nội địa (ĐTNĐ).\nĐịnh mức kinh tế - kỹ thuật QLBTĐTNĐ dùng để lập và duyệt dự toán về quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; quản lý, cấp phát và thanh toán vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa cho các đơn vị chuyên làm công tác quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa trong cả nước. Trường hợp các nội dung công việc chưa quy định trong định mức này thì tính toán nội suy theo các công việc tương tự hoặc áp dụng định mức, quy định hiện hành.\nĐịnh mức kinh tế - kỹ thuật QLBTĐTNĐ đề cập đầy đủ các đầu mục công việc cần thiết trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa và được ưu tiên bố trí kế hoạch vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa hàng năm. Khi lập và duyệt thiết kế, dự toán quản lý, bảo trì đường thủy nội địa cần có giải pháp kỹ thuật ưu tiên các công việc đảm bảo an toàn giao thông. Các hạng mục còn lại thực hiện theo nguyên tắc thanh toán công việc được giao.\nQuy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Thông tư này.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d84f47389d94132bc7d960edb04a99b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.jsonl b/manifests/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af98e8dda9efb0633210226b833dfd6d2ebe4401 --- /dev/null +++ b/manifests/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ MÀU\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B13\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn bột màu son trai, chọn bột màu son tươi, chọn bột màu son thắm, chọn bột màu son nhì, chọn những loại màu lấy ở chất đất đá chọn những loại màu bột.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nCác màu son lựa chọn phải thuần chất, tinh khiết;\nMàu son trai phải đúng màu son trai;\nMàu son tươi phải đúng màu son tươi;\nMàu son thắm phải đúng màu son thắm;\nMàu đào ba tươi phải đúng màu đào ba;\nMàu đào thắm phải đúng màu đào thắm;\nMàu đào thắm sẫm phải đúng màu đào thắm sẫm;\nMàu xanh ve phải đúng màu xanh ve;\nMàu vàng đất phải đúng màu vàng đất;\nMàu vàng crôm phải đúng màu vàng crôm;\nCác màu xanh, đỏ, tím, vàng thuần chất, tinh khiết.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết quan sát phân biệt được các loại màu sắc;\nBiết lựa chọn các màu phù hợp với yêu cầu;\nPha chế được các loại màu từ các màu gốc theo yêu cầu.\n\n2. Kiến thức\n\nLiệt kê được các loại màu, hệ màu, sắc màu dùng trong nghề sơn mài;\nMô tả được các phương pháp pha chế màu;\nMô tả được các loại màu, sắc thường dùng trong nghề;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nCác loại bột màu, sơn màu;\nDụng cụ để pha màu, chứa đựng màu;\nPhiếu các bước công việc, bảng mẫu về tiêu chuẩn màu sắc;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5dba8b0a3dc64cca8f42c6d500f1827e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.jsonl b/manifests/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcd589acb3848908cc669382e5ae5032241a7956 --- /dev/null +++ b/manifests/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /huw\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài nguyên & Môi trường;\nBộ Tư pháp;\nTỉnh ủy, HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH Tỉnh Nam Định;\nNhư Điều 4;\nCông báo Tỉnh Nam Định; Website tỉnh;\nLưu: VP1, VP3 h\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Tuấn\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5dc2c4a26bcd4e44bdc107d8d09dc1d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.jsonl b/manifests/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.jsonl deleted file mode 100644 index 7ca8958fae97f31440d29ba3a2d297a9dd1b530c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.png", - "output_text": "\n4\nd) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể các đơn vị thuộc Thanh tra tỉnh.\n2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Dự thảo quyết định, chỉ thị về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Dự thảo chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm và các chương trình, kế hoạch đề án khác về công tác thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng;\n3. Thường xuyên rà soát, định kỳ hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh; phối hợp với Sở Tư pháp kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực ngành thanh tra quản lý theo quy định của pháp luật.\n4. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc sở trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.\n5. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức, nghiệp vụ thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với Thanh tra huyện, Thanh tra sở và cán bộ làm công tác thanh tra của các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n6. Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\n7. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.\n8. Về thanh tra:\na) Hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra hành chính, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch thanh tra của Thanh tra sở, Thanh tra huyện, thành phố;\nb) Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; thanh tra đối với doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập;\nc) Thanh tra vụ việc phức tạp, liên quan đến trách nhiệm của nhiều sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố;\nd) Thanh tra vụ việc khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5dd175439fad42b0bb62c4c1c01f68df.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.jsonl b/manifests/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.jsonl deleted file mode 100644 index d25a60f9d0daf280ae994ae1094b7a643d206bd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.png", - "output_text": "\nVGP VONG THẮNG TỈNH NINH THỊNH PHÚ\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.12.2016 08:36:58 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13 /2016/QĐ-UBND\nNinh Bình, ngày 03 tháng 6 năm 2016\nĐĂNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: S Ngày: 06/6/1.2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ sung Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ sung Điểm k vào Khoản 2.1 Điều 5 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:\n“k) Chi cục Quản lý đất đai”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /✓\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục kiểm tra VPQPL Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;\nWebsite Chính phủ/Công báo tỉnh;\nLưu: VT, VP3, VP7.\n\nLQ/18-TCBM\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh, featuring a star and the text 'BẢN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH'.\nBình Văn Điển\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5dd9d87ed51a424d831b5f1a72e0fdb1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.jsonl b/manifests/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..944f27c6922eca200f1e340745e583c0177472bc --- /dev/null +++ b/manifests/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.10.2016 16:51:18 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8873/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2016\nV/v bổ sung Nhà máy nước sạch tại hồ Quế Sơn, xã Mai Lâm vào Đồ án điều chỉnh, mở rộng QHC KKT Nghi Sơn\nOfficial stamp of the Government Information Electronic Office (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN: C, Ngày: 06/10/16.\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nBộ Công Thương;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.\n\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (Công văn số 8695/UBND-THKH ngày 05 tháng 8 năm 2016) và ý kiến của Bộ Xây dựng (Công văn số 1990/BXD-QHKT ngày 12 tháng 9 năm 2016) về việc bổ sung Nhà máy nước sạch tại hồ Quế Sơn, xã Mai Lâm vào Đồ án điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung Khu kinh tế Nghi sơn, tỉnh Thanh Hóa, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nBộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và các cơ quan liên quan khẩn trương đánh giá nhu cầu, khả năng cấp nước; thống nhất đề xuất giải pháp cấp nước nhằm đáp ứng tiến độ, nhu cầu cấp nước cho các dự án vận hành vào năm 2017 và các dự án đang triển khai tại Khu kinh tế Nghi Sơn; đảm bảo đồng bộ, thống nhất trong Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2016.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Trịnh Đình Dũng, PTTg Trương Hòa Bình;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lộc, PCN Lê Mạnh Hà, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KHTH, V.III, V.I;\nLưu: VT, KTN (3b). Bình\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government Information Electronic Office (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a handwritten signature of Mai Tiến Dũng.\nMai Tiến Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5dff505552c646128a2b318ab0f4ec4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.jsonl b/manifests/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.jsonl deleted file mode 100644 index a31d24f96fe719be354252e9dcc5abd544c3df90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên UBND huyện và hết trụ sở Công an huyện.3001,0
3Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam đến giáp trụ sở Trung tâm QL&KTCTCC.3601,2
4Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch tái định cư Tây Nam và các đường thuộc khu quy hoạch 91 lộ.3401,1
5Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi theo đường vào Huyện đội đến giáp trụ sở Ngân hàng chính sách.3001,1
6Các đường thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam.
6.1Từ lộ LK/G1 đến lộ BL/H9 (quy hoạch đường giao thông rộng 25m).3001,4
6.2Từ lộ LK/G2 đến lộ LK/G24 và từ lộ LK/K1 đến lộ LK/K15 (quy hoạch đường giao thông rộng 20m, gần khu thương mại và chợ)3001,4
6.3Từ lộ BL/G2 đến lộ BL/G8; từ lộ BL/H2 đến lộ BL/H8; từ lộ BL/M1 đến lộ BL/M5 và từ lộ BL/K1 đến lộ BL/K5 (quy hoạch đường giao thông rộng 10m).3001,1
6.4Từ lộ BL/H10 đến lộ BL/H16 và từ lộ BL/M6 đến lộ BL/M12 (quy hoạch đường giao thông rộng 14m).3001,1
5.1.2Dọc theo Tỉnh lộ 722:
1Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bàng Lãng) đến giáp ngã ba đường vào trạm phát sóng.3201,2
2Từ ngã ba đường vào trạm phát sóng đến hết T 91, TĐ 20 (hết ngã ba đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bàng Lãng).4001,5
3Từ giáp T 91, TĐ 20 (giáp ngã ba đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bàng Lãng) đến hết T 132, TĐ 20 (hết ngã ba đường vào Huyện đội).3501,3
4Từ giáp T 132, TĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đa Tôn).2701,1
5Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đa Tôn) đến hết T 02, TĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết).2151,1
6Từ giáp T 02, TĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) đến giáp cầu số 3.801,0
7Từ cầu số 3 đến hết T 299, TĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3).1751,3
8Từ giáp T 299, TĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) đến hết T 58, TĐ 27 (giáp cầu số 4).1101,0
9Từ giáp T 58, TĐ 27 (cầu số 4) đến hết T 90, TĐ 27 (hết nhà ông Nam).1801,2
10Từ giáp T 90, TĐ 27 (giáp nhà ông Nam) đến giáp cầu số 6.801,0
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e124f0979b44e798d86c099e36a9995.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.jsonl b/manifests/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8efd4eea2e0b08f8b160a415249c4272d61d7e50 --- /dev/null +++ b/manifests/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.06.2015 16:19:21 +07:00\nPTB\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4632 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015\nV/v giải quyết khó khăn, vướng mắc trong di dân tái định cư thủy điện\nStamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ. ĐẾN: ..... C..... Ngày: 22/6/2015\nKính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các văn bản số 4605/BNN-KHTH ngày 11 tháng 6 năm 2015 và số 4606/BNN-KHTH ngày 11 tháng 6 năm 2015 về việc xử lý kiến nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh Cao Bằng và Quảng Nam về giải quyết khó khăn, vướng mắc trong di dân, tái định cư thủy điện, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nCăn cứ các quy định tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện và các văn bản có liên quan, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản hướng dẫn Ủy ban nhân dân các tỉnh Cao Bằng và Quảng Nam thực hiện theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg CP;\nVăn phòng Quốc hội;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, các vụ: TH, KTTH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b)Tn 24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature of Nguyễn Văn Tùng\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e53471d54d647678f9653bbd4d125c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.jsonl b/manifests/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63401de83f4b34296531424bfb6e9dc23de6f110 --- /dev/null +++ b/manifests/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tật khúc xạ có số kính: > +5 diop hoặc > -8 diop.
\n
    \n
  • - Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương): < 160^\\circ, mở rộng về bên phải < 70^\\circ, mở rộng về bên trái < 70^\\circ.
  • \n
  • - Thị trường đứng (chiều trên-dưới) trên, dưới đường ngang: < 30^\\circ.
  • \n
  • - Bán mạnh, âm điểm góc.
  • \n
\n
Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây.Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây.Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá cây.
Song thị kẻ cá có điều chỉnh bằng lăng kính.Song thị.
Các bệnh chói sáng.
Giảm thị lực lúc chấp tối (quảng gà).
IVTAI - MŨI - HỌNG\nThính lực ở tai tốt hơn:\n
    \n
  • - Nói thường < 4\\text{m} (kẻ cá sử dụng máy trợ thính);
  • \n
  • - Hoặc nghe tiếng nói thẫm tối thiểu (ở tai tốt hơn) \\leq 1,5\\text{m} (kẻ cá sử dụng máy trợ thính).
  • \n
\n
VTIM MẠCHBệnh tăng HA khi có điều trị mà HA tối đa \\geq 180\\text{ mmHg} và/hoặc HA tối thiểu \\geq 100\\text{ mmHg}.
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e70c1c9d2234ffe940b8975d36f22b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.jsonl b/manifests/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ef2f09bff52d78ab5d45b0092f185de235823fd --- /dev/null +++ b/manifests/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: NÙN THAN ĐÁNH BÓNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E10\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Cuộn mở tóc rời với bóng nòn, chấm bột than xoan út sát đi sát lại hoặc quay tròn trên mặt sản phẩm đã mài ra, chấm bột than xoan vào lòng bàn tay xoa đi xoa lại, lau mặt sản phẩm thật sạch, xả nước, chấm bột than xoan hoặc bột ti tan vào lòng bàn tay xoa lại lần nữa mặt sơn mài bóng loáng.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nNhúm tóc rời, bóng nòn chấm bột than xoan út được quay nhẹ tay đều;\nMặt sản phẩm mịn, nhẵn bóng;\nMặt sơn bóng loáng;\nSoi mặt lên nền sơn đánh bóng nhìn thấy rõ nét lông mi, lông mày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:\n1. Kỹ năng:\n\nĐánh bóng được sản phẩm đạt yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nNùn than đánh bóng đúng quy trình, kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, công dụng của bột than xoan, bột ti tan;\nMô tả được quy trình kỹ thuật nùn than đánh bóng;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSản phẩm mài ra đã được mài chính sửa nhẵn bóng.\nTóc rời, bóng nòn, bột than xoan.\nBát nước, giẻ lau mềm, sạch.\nBột trắng ti tan.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng tóc với bóng nòn chấm bột than xoan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng lòng bàn tay chấm bột than xoan, bột ti tan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn, bóng của sản phẩm;- Trực quan, kiểm tra độ nhẵn, bóng của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n104\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5eb3555f7cff4af28bc07ab7b33cb3d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.jsonl b/manifests/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edbe35332daa2ec85a94dc80337cf9f68a4105b3 --- /dev/null +++ b/manifests/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.png", + "output_text": "\n13.1. Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép, composite (tại hiện trường)\nĐơn vị tính: 01 cột\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt φ160Cột sắt φ200
H = 6,5mH = 7,5mH = 8,5mH = 6,5mH = 7,5mH = 8,5m
2.13.1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắtVật liệukg1,1001,2201,3501,2471,4701,640
Sơn màucông0,3540,3740,3930,3860,4740,529
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,2080,0280,0280,0280,028
123456
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt dạng dàn (thanh liên kết)
Cao 12mCao 14mCao 16mCao 18mCao 20mCao 21mCao 24m
2.13.1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắtVật liệukg16,6119,3722,1424,9032,8637,8943,30
Sơn màucông5,346,237,148,0510,5612,1813,89
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,0280,0280,0280,0280,0280,028
78910111213
\n13.2. Sơn màu cột báo hiệu bằng BTCT (tại hiện trường)\nĐơn vị tính: 01 cột\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịCột φ200Cột φ200Cột φ1000
Cao 6,5mCao 8,5mCao 4,0m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.13.2Sơn màu cột báo hiệu BTCTVật liệukg1,371,782,68
Sơn màucông0,38600,43400,7550
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,0280,028
123
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột φ1000Cột φ1000Cột φ1000
Cao 5,0mCao 6,0mCao 8,0m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.13.2Sơn màu cột báo hiệu BTCTVật liệukg3,6804,4305,910
Sơn màucông1,0401,2401,665
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
ca0,0280,0280,028
456
\n31\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ed1b8a89ebf42bfaeb260f64902b7a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.jsonl b/manifests/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.jsonl deleted file mode 100644 index 12ed638e799034b9ed726576a4e84bc4d8b6f1fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Từ giáp T 48, TBĐ 11 (giáp nhà ông Thiên) đến hết T 92, TBĐ 11 (hết nhà ông Thần).2601,6
3Từ T 170, TBĐ 11 (nhà ông Yên) đến hết T 94, TBĐ 11 (hết nhà ông Hoa).1601,0
4Từ giáp T 94, TBĐ 11 (giáp nhà ông Hoa) đến hết T 154, TBĐ 10 (hết nhà ông Tiên).1451,6
5Từ giáp T 154, TBĐ 10 (giáp nhà ông Tiên) đến hết T 61, TBĐ 10 (hết nhà ông Cường).1301,1
6Từ giáp T 61, TBĐ 10 (giáp nhà ông Cường) đến hết T 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par).951,1
7Từ T 565, TBĐ 11 (giáp Quốc Lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) đến hết T 556, TBĐ 11 (hết nhà ông Cuông).1801,8
8Từ giáp T 45, TBĐ 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết T 113, TBĐ 20 (hết nhà ông Thọ).1101,0
9Từ giáp T 45, TBĐ 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) đến hết T 17, TBĐ 19 (giáp sông).1301,0
10Từ giáp T 503, TBĐ 11 (giáp trạm Công an) đến hết T 634, TBĐ 11 (hết trạm điện).1851,8
11Từ giáp T 41, TBĐ 15 (giáp nhà bà Tuyết) đến hết T 170, TBĐ 15 (hết nhà ông Thế).1101,0
12Từ T 1525, TBĐ 15 (nhà ông Cường) đến hết T 99, TBĐ 14 (hết nhà ông Các).1001,0
13Từ giáp T 480, TBĐ 15 (giáp nhà ông Kha) đến hết T 293, TBĐ 15 (hết nhà ông Khoa).1101,0
14Từ giáp T 481, TBĐ 15 (giáp nhà ông Quy) đến hết T 633, TBĐ 15 (hết nhà ông Mùi).1051,0
15Từ T 1588, TBĐ 15 (nhà ông Tuấn) đến hết T 450, TBĐ 15 (hết nhà ông Vụ).1001,0
16Từ giáp T 888, TBĐ 15 (giáp nhà ông Hiệu) đến hết T 1072, TBĐ 15 (hết nhà ông Liêm).1051,0
17Từ T 41, TBĐ 82 (nhà ông Hạnh) đến hết T 14, TBĐ 11 (hết nhà ông Y Đông).851,0
Khu vực III: khu vực còn lại.651,0
VXÃ RÔ MEN
Khu vực I
Khu vực quy hoạch Bảng Láng:
1Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bảng Láng (đến hết Trung tâm y tế).3401,0
\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5eeed451a28341e697a4ae48ef66e1e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1195, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.jsonl b/manifests/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..960c3eaccbcd7d553a3fb058ab0d05b16ef5b924 --- /dev/null +++ b/manifests/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên chủ hộ/Tên cộng đồng dân cư thônThôn, bảnDân tộcĐối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu \"X\", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, loại rừng nhận khoán bảo vệGhi chú
Vị tríLoại rừng (đánh dấu \"X\" vào loại rừng tương ứng)
Diện tích (ha)Tiểu khuKhoảnhRừng tự nhiênRừng trồng
ĐDPHSXĐDPHSX
12345678910111213141516
IITên tổ chức giao khoán 2 (BQL rừng PH, DD: CTLN, UBND cấp xã)
(lập lại tương tự mục I)
BĐối tượng dự kiến nhận khoán trong năm kế hoạch (chưa có hồ sơ, hợp đồng khoán)
(lập lại tương tự mục A)
\nNgày tháng năm 20....\nTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ\nLập biểu\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ef9fcf8abae49e5ad6dc587b0edc047.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.jsonl b/manifests/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b64d7e313fd31032c4007fcddacfcc9dbf215117 --- /dev/null +++ b/manifests/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.png", + "output_text": "\n6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ HƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f092b15b19d43cba3797374961ed834.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.jsonl b/manifests/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa596130833b644bd5126fef163f8f43eb3d341e --- /dev/null +++ b/manifests/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.png", + "output_text": "\n3. Các dịch vụ kỹ thuật mới theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ kỹ thuật còn lại khác chưa được quy định giá: áp dụng mức giá do Bộ Y tế quy định sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính. Trình tự, thời hạn quyết định giá và hồ sơ phương án giá thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.\n4. Các viện có giường bệnh, trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.\n5. Các viện có giường bệnh, bệnh xá quân y, đội điều trị chưa được xếp hạng; phòng khám đa khoa, chuyên khoa, nhà hộ sinh; phòng khám bác sĩ gia đình; phòng chẩn trị y học cổ truyền; trung tâm y tế tuyến huyện nơi đã tách bệnh viện nhưng có khám bệnh, chữa bệnh; trạm y tế xã, phường, thị trấn; y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học; phòng khám quân y, phòng khám quân dân y, bệnh xá quân dân y; bệnh xá; bệnh viện chưa xếp hạng và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\n6. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân:\na) Giá khám bệnh, giá ngày giường điều trị: Tổ chức bảo hiểm y tế thống nhất với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân áp dụng mức giá của một trong các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc Điểm a Khoản này: Tổ chức bảo hiểm y tế thống nhất với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân áp dụng mức giá quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\nĐiều 5. Lộ trình thực hiện\n1. Mức giá gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.\n2. Mức giá gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. Thời điểm thực hiện cụ thể của các đơn vị, địa phương do Bộ Y tế xem xét, quyết định.\n3. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phân loại là đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư được thực hiện mức giá gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6026451e36ce49ae95565162b509cfc9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.jsonl b/manifests/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.jsonl deleted file mode 100644 index 320a679b6c40ae8796b287f7fe4d690641144b74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.png", - "output_text": "\n3. Sở Tư pháp có trách nhiệm đơn độc, theo dõi, kiểm soát về hình thức, nội dung dự thảo Quyết định công bố do các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh xây dựng, trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký, công bố.\nTrong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo Quyết định công bố, Sở Tư pháp phải có ý kiến về kiểm soát chất lượng dự thảo.\n4. Cơ quan, đơn vị dự thảo Quyết định công bố tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Quyết định công bố, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản góp ý kiến của Sở Tư pháp.\n5. Hồ sơ trình ký ban hành Quyết định công bố bao gồm:\na) Tờ trình ban hành Quyết định công bố;\nb) Dự thảo Quyết định công bố kèm theo Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.\n6. Trường hợp thủ tục hành chính trong quyết định công bố của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đã đảm bảo đầy đủ các bộ phận tạo thành và văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh không có quy định liên quan về thủ tục hành chính đã được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ công bố thì các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc lĩnh vực ngành, địa phương quản lý thông báo cho Sở Tư pháp trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định công bố; đồng thời trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố dưới hình thức \"Bản sao y bản chính\" và tổ chức ngay việc niêm yết thủ tục hành chính đã công bố.\nĐiều 8. Trách nhiệm đơn độc, kiến nghị, rà soát đề nghị công bố thủ tục hành chính\n1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo kiến nghị của Sở Tư pháp tiến hành rà soát, cập nhật, thống kê các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc bãi bỏ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định.\n2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản kiến nghị của Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành rà soát, cập nhật, thống kê thủ tục hành chính và có văn bản thông báo cho Sở Tư pháp biết kết quả rà soát đề nghị công bố thủ tục hành chính.\nMục 2\nNIỆM YẾT CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nĐiều 9. Phạm vi và trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính\n1. Thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định này và Nghị định của Chính phủ phải được niêm yết công khai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60380b45d2f047c1bc3035eeef69db2a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.jsonl b/manifests/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73fa3389e24d51b3e4149c4fad589aaef1054fab --- /dev/null +++ b/manifests/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 10:01:21 +07:00\nTTĐA\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 465 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 05/4/.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 2262/TTTr-KHXH ngày 23 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 312/TTTr-BTĐKT ngày 10 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Tập chí Triết học, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nViện Hàn lâm KHXH Việt Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6049c126c2264327a0c089e6b2f2d553.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.jsonl b/manifests/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.jsonl deleted file mode 100644 index 7787fb6f00db4cc5452d2ac49a85f4d708cd7943..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Sở Xây dựng\nUBND tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình (trừ công trình cấp đặc biệt) như sau:\n1. Các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án, trừ các công trình quy định tại Điều 6, Điều 7 của Quy định này.\n2. Công trình tôn giáo và các công trình phụ trợ; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng.\n3. Công trình quảng cáo đối với trường hợp sau:\na) Xây dựng màn hình chuyên quảng cáo ngoài trời có diện tích một mặt từ 20 m 2 trở lên;\nb) Bảng quảng cáo đứng độc lập có diện tích một mặt từ 40 m 2 trở lên.\n4. Công trình thuộc khu I thị trấn Tam Đảo; công trình thuộc phạm vi quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên; công trình thuộc phạm vi quy hoạch xây dựng khu du lịch hồ Đại Lải; công trình thuộc dự án khu đô thị, khu nhà ở, khu du lịch, khu sinh thái, sân golf, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao, khu chức năng đô thị và các công trình khác có chức năng tương đương; nhà ở chung cư, hỗn hợp; dự án phát triển nhà ở có quy mô từ 7 tầng và tổng diện tích sàn từ 500 m 2 trở lên; nhà ở riêng lẻ lớn hơn 7 tầng.\n5. Công trình từ cấp II trở lên xây dựng trên đất thổ cư mà không phải là nhà ở riêng lẻ hoặc nhà ở riêng lẻ kết hợp với mục đích kinh doanh, thương mại, dịch vụ (karaoke, vui chơi giải trí, nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, văn phòng làm việc, cửa hàng xăng dầu, ga, nhà ở cho thuê và các công trình khác).\n6. Công trình nằm trên địa giới hành chính 02 huyện trở lên.\n7. Công trình thuộc diện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.\n8. Tất cả các công trình theo tuyến theo quy định phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh.\n9. Các công trình khác theo chỉ đạo của UBND tỉnh.\nĐiều 6. Ban quản lý các Khu công nghiệp Vĩnh Phúc\nUBND tỉnh ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Phúc cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình thuộc dự án có quy mô công trình từ cấp III trở xuống nằm trong khu công nghiệp đã thành lập và giao chủ đầu tư xây dựng hạ tầng theo quy định, trừ các công trình quy định tại các điều 5, 7 của Quy định này. Trước khi cấp phép xây dựng phải thực hiện thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6098b00aef7f4265a0e8ed4c7c0d9b41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/611740f326d544ffb5446e388db9e515.jsonl b/manifests/611740f326d544ffb5446e388db9e515.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74e8156cf5b05b09c751041fa853446ab75c04e1 --- /dev/null +++ b/manifests/611740f326d544ffb5446e388db9e515.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/611740f326d544ffb5446e388db9e515.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.10.2016 10:16:17 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8514/VPCP-ĐMDN\nV/v thực hiện Nghị định số 81/2015/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2016\nOfficial stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN: S, Ngày: 18/10/16.\nKính gửi:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCác tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước.\n\nVề báo cáo tình hình thực hiện công bố thông tin các doanh nghiệp nhà nước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 7800/BKHĐT-PTDN ngày 22 tháng 9 năm 2016, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\n1. Các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước nghiêm túc quán triệt và thực hiện công bố đầy đủ thông tin hoạt động theo quy định tại Nghị định số 81/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước (Nghị định số 81/2015/NĐ-CP).\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n\nThực hiện đầy đủ các quy định của Nghị định số 81/2015/NĐ-CP.\nBáo cáo Thủ tướng Chính phủ danh sách doanh nghiệp không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định và đề xuất xử lý đối với các vi phạm về công bố thông tin.\nTiếp tục theo dõi, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước thực hiện Nghị định số 81/2015/NĐ-CP và định kỳ tổng hợp tình hình thực hiện công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nPTTg Vương Đình Huệ;\nVPCP: BTCN, PCN Lê Mạnh Hà,\nVụ KTTH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, ĐMDN (3b). Đ.Thủy. LB\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nLê Mạnh Hà\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/611740f326d544ffb5446e388db9e515.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.jsonl b/manifests/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79448c75e5b89beb89049a3834d477a84f63f8bf --- /dev/null +++ b/manifests/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.png", + "output_text": "\n- Được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá;\n- Tàu cá trang bị máy thông tin tâm xa VX1700;\n- Chủ tàu cá phải cam kết đưa tàu vào hoạt động trong thời gian tối thiểu 02 năm kể từ ngày nhận được chính sách hỗ trợ của tỉnh; trường hợp chưa đảm bảo thời gian hoạt động theo cam kết, muốn chuyển quyền sở hữu tàu cá cho tổ chức, cá nhân khác thì chủ tàu phải có trách nhiệm hoàn trả lại toàn bộ kinh phí đã được hỗ trợ.\nb) Chính sách hỗ trợ:\n- Đối với tàu đóng mới: Tàu có tổng công suất máy chính từ 300 CV đến dưới 500 CV hỗ trợ 150 triệu đồng/tàu; tàu có tổng công suất máy chính từ 500 CV trở lên hỗ trợ 200 triệu đồng/tàu.\n- Đối với tàu nâng cấp: Tàu có tổng công suất máy chính từ 300 CV đến dưới 500 CV hỗ trợ 70 triệu đồng/tàu; tàu có tổng công suất máy chính từ 500 CV trở lên hỗ trợ 100 triệu đồng/tàu.\n2. Hỗ trợ hàng năm kinh phí mua bảo hiểm thân tàu với mức:\na) 30% kinh phí mua bảo hiểm đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 90CV đến dưới 400CV.\nb) 10% kinh phí mua bảo hiểm đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV trở lên.\n3. Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo hướng dẫn thuyền viên vận hành tàu vỏ thép, tàu vỏ vật liệu mới; hướng dẫn kỹ thuật khai thác, bảo quản sản phẩm theo công nghệ mới đối với tàu có công suất máy chính từ 90CV đến dưới 400CV.\nĐiều 8. Hỗ trợ mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp\n1. Điều kiện áp dụng:\na) Tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thái Bình thực hiện mua máy phục vụ sản xuất nông nghiệp được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố nghiệm thu, gồm: Máy cày, máy gặt đập liên hợp.\nb) Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp có diện tích trồng khoai tây từ 30 ha trở lên mua thiết bị kho lạnh có công suất từ 7,5 HP trở lên để bảo quản giống khoai tây phục vụ cho sản xuất vụ Đông theo dự án đầu tư xây dựng mới kho lạnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nc) Các loại máy, thiết bị hỗ trợ phải đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, tính năng tác dụng, chất lượng theo quy định hiện hành. Đối với các loại máy, thiết bị do nước ngoài sản xuất phải đảm bảo tiêu chuẩn xuất khẩu vào thị trường các nước ASEAN, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) theo mẫu quy định của Bộ Công Thương; các loại máy do các cơ sở sản xuất trong nước lắp ráp phải được công bố tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam.\nd) Máy cày, máy gặt đập liên hợp do các công ty Nhật Bản, Hàn Quốc sản xuất hoặc các công ty liên doanh với các công ty Nhật Bản, Hàn Quốc sản xuất trong và ngoài nước.\n2. Chính sách hỗ trợ:\na) Hỗ trợ đến 50% đơn giá mua máy theo hóa đơn giá trị gia tăng cho các loại máy: Máy cày, máy gặt đập liên hợp, nhưng không quá 40 triệu đồng/máy cày và không quá 132 triệu đồng/máy gặt đập liên hợp. Tổng số máy hỗ trợ cho mỗi địa phương căn cứ diện tích lúa và kế hoạch theo phân kỳ hàng năm.\nb) Hỗ trợ đến 80% đơn giá mua thiết bị kho lạnh bảo quản giống khoai tây theo Hóa đơn Giá trị gia tăng, nhưng không quá 120 triệu đồng/thiết bị.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/611b6d85a37f4afa928176925aa9408f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.jsonl b/manifests/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba59c3d5a3b681cba769f2d59d290e46596f9065 --- /dev/null +++ b/manifests/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.png", + "output_text": "\nII. Đất rừng sản xuất:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐơn vịĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(KTR)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
01Xã Gia Viễn-109-1,101,05
02Xã Quảng Ngãi9871,201,101,05
03Xã Nam Ninh--7--1,05
04Xã Tiên Hoàng9761,201,101,05
05Xã Tư Nghĩa11981,201,101,05
06Xã Mỹ Lâm10871,201,101,05
07Xã Đông Nai Thượng9761,201,101,05
\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN Thau CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Tiến\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/616d309dfe454c119c92186ee0cc9821.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.jsonl b/manifests/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad861375487501795d2281a5e46fea13b167f51c --- /dev/null +++ b/manifests/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.11.2014 15:00:46 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: 64 /2014/TT-BGTVT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 19/11\nHà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015; bãi bỏ Quyết định số 39/2004/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2004 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa và Thông tư số 48/2011/TT-BGTVT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGTVT.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. TK\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;\nCác Thứ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nTrang Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nCông báo;\nBáo GTVT, Tạp chí GTVT;\nLưu VT, KCHT. Tiến\n\nBỘ TRƯỞNG\nDinh La Thăng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/616d6f858ed84d369a9218b736cd5744.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.jsonl b/manifests/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2bf1763d8c737bb339c2fc09518df318a0ed476 --- /dev/null +++ b/manifests/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.png", + "output_text": "\nĐiều 15. Các thời kỳ vận hành hồ chứa trong mùa cạn\n\nThời kỳ sử dụng nước gia tăng: Từ ngày 11 tháng 5 đến ngày 10 tháng 6.\nThời kỳ sử dụng nước bình thường: Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 10 tháng 5 năm sau và từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8.\n\nĐiều 16. Vận hành trong thời kỳ sử dụng nước gia tăng\n1. Hồ Đăk Mi 4:\na) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Vu Gia:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:\n\nTrường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng bằng 25,0 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nTrường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 12,5 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nTrường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 5 \\text{ m}^3/\\text{s} .\n\nb) Vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn:\nSau khi đã bảo đảm việc vận hành theo quy định tại Điểm a Khoản này, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành xả nước về hạ lưu sông Thu Bồn cho phù hợp.\n2. Hồ A Vương:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 30 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nb) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 25 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nc) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định vận hành hồ cho phù hợp.\n3. Hồ Sông Bung 4:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m, vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 55 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nb) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/618ed7eaf86d422a99c50e16b03fedbe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.jsonl b/manifests/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07a6d4aeb92965c355f76bba3835a0e52c90a21b --- /dev/null +++ b/manifests/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

luật chuyên ngành:

\nP_c = A_c + B_c Lmc/Loc + C_c Imc/Loc\n

Trong đó:

\n

P_c là hệ số điều chỉnh cho phần giá hợp đồng được thanh toán bằng đồng tiền cụ thể “c”.

\n

A_c, B_cC_c là các hệ số quy định trong ĐKCT của Hợp đồng, trong đó A_c là hệ số của phần không được điều chỉnh, B_c là hệ số của phần có thể điều chỉnh liên quan đến chi phí nhân công và C_c là hệ số của phần có thể điều chỉnh liên quan đến các yếu tố đầu vào khác trong giá Hợp đồng được thanh toán bằng đồng tiền cụ thể “c”; và

\n

Lmc là chỉ số tại ngày đầu tiên của tháng lập hóa đơn và Loc là chỉ số ở thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu về nhân công, cả hai chỉ số này đều tính bằng đồng tiền cụ thể “c”.

\n

Imc là chỉ số tại ngày đầu tiên của tháng lập hóa đơn và Ioc là chỉ số tại thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu về các yếu tố đầu vào khác phải thanh toán; cả hai chỉ số đều tính bằng đồng tiền cụ thể “c”.

\n
ĐKC 14\n

Điều chỉnh thuế: _____ [ ghi “được phép” hoặc “không được phép” áp dụng điều chỉnh thuế. Trường hợp được phép áp dụng điều chỉnh thuế thì ghi: “trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp tại thời điểm thanh toán nếu chính sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) và trong hợp đồng có quy định được điều chỉnh thuế, đồng thời Nhà thầu xuất trình được các tài liệu xác định rõ số thuế phát sinh thì khoản chênh lệch của chính sách về thuế sẽ được điều chỉnh theo quy định trong hợp đồng”].

\n
ĐKC 15.1\n

Tạm ứng: _____ [ghi số tiền tạm ứng, các chứng từ để tạm ứng, phương thức tạm ứng... phù hợp quy định của pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, có thể yêu cầu Nhà thầu xuất trình bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 22 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng].

\n
ĐKC 16.1\n

Phương thức thanh toán: _____ [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này. Việc thanh toán cho Nhà thầu có thể quy định thanh toán bằng tiền mặt, thư tín dụng, chuyển khoản... số lần thanh toán là nhiều lần trong quá trình thực hiện hoặc thanh toán một lần khi hoàn

\n
\n89\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/61a9aadd1cb84439ace90894097281de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61c011465d7946af932aded8189077b0.jsonl b/manifests/61c011465d7946af932aded8189077b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e0cc8b34538782663c231f9ed09e8c6430bf08b --- /dev/null +++ b/manifests/61c011465d7946af932aded8189077b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61c011465d7946af932aded8189077b0.png", + "output_text": "\nMẫu số 22\nBÁO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)\n____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nKính gửi: _____ [ghi tên Chủ đầu tư]\n(sau đây gọi là Chủ đầu tư)\n[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]\nTheo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng, _____ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một báo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng _____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;\nChúng tôi, _____ [ghi tên của ngân hàng] ở _____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại _____ [ghi địa chỉ của ngân hàng (2) ] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá _____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 Điều kiện cụ thể của hợp đồng của hồ sơ mời thầu].\nNgoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo báo lãnh này.\nGiá trị của báo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.\nBáo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày _____ tháng _____ năm _____ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.\nĐại diện hợp pháp của ngân hàng\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\n100\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61c011465d7946af932aded8189077b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.jsonl b/manifests/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.jsonl deleted file mode 100644 index 5cab0b69112f6862dc6afb469d6fc003261bcb0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2014 14:51:00 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nCà Mau, ngày 23 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 111/TTr-STP ngày 18 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp công bố thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61e347c965974850bc0a1193dd8fb143.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.jsonl b/manifests/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.jsonl deleted file mode 100644 index b478f241932534af4905f7a2f8e2df4a5dd6e819..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.png", - "output_text": "\ntrạm thu, phát sóng thông tin di động.\n6. Sở Nội vụ phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc đào tạo, nâng cao năng lực quản lý (đặc biệt là UBND cấp xã) bổ sung kiện toàn bộ máy nhân sự cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng; quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh và cung cấp thông tin cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng về các vấn đề liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng khi có yêu cầu.\n7. Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp thông tin cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng về các vấn đề liên quan đến nhà, đất, mốc giới địa chính, điểm cao độ, tọa độ, khoáng sản, môi trường khi có yêu cầu. Hướng dẫn, kiểm tra định kỳ các chủ thể sử dụng đất xây dựng đảm bảo các quy định của pháp luật về đất đai có liên quan trong quá trình xây dựng công trình.\nChương IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 12. Sở Xây dựng\n1. Chịu trách nhiệm tổ chức cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền. Hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho UBND cấp huyện, cấp xã và mọi tổ chức và công dân có liên quan thực hiện công tác xây dựng đảm bảo quy hoạch, cảnh quan kiến trúc và môi trường.\n2. Thỏa thuận bằng văn bản về quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng để chủ đầu tư thực hiện các thủ tục lập, thẩm định thiết kế xây dựng và phê duyệt dự án đầu tư dựng và xin cấp phép xây dựng công trình; cung cấp thông tin quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch liên quan đến mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao, mốc giới, chỉ giới đường đỏ, khoảng lùi, cốt cao độ cho các công trình cụ thể theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc cơ quan cấp giấy phép xây dựng.\n3. Chỉ đạo Thanh tra Sở Xây dựng phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất và xử lý các vi phạm về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.\n4. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng định kỳ (quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 13. Ban Quản lý khu công nghiệp Vĩnh Phúc\n1. Tổ chức cấp giấy phép xây dựng, cấp thông tin quy hoạch, chứng chỉ quy hoạch trong phạm vi khu công nghiệp.\n2. Chịu trách nhiệm toàn diện về trật tự xây dựng trong khu công nghiệp; phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng theo quy định của pháp luật; giám định chất lượng công trình của các dự án đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp.\n9\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61e8a75494bf4562b46aa99eba5c02bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.jsonl b/manifests/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8f24d206e0e66d9e6d58feef8592e2722234af1 --- /dev/null +++ b/manifests/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Vận hành công trình xả của các hồ và các đập dâng\n1. Việc vận hành các công trình xả của các hồ chứa phải thực hiện theo đúng quy trình vận hành công trình xả đã được ban hành, nhằm đảm bảo ổn định cho hệ thống công trình đầu mối.\n2. Trong thời gian làm nhiệm vụ cấp nước trong mùa cạn, các đập dâng An Trạch, Thanh Quýt, Bàu Nít và Hà Thanh phải thực hiện đóng kín, trừ trường hợp có lũ tiêu mẫn.\nĐiều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa\n1. Hồ A Vương:\n
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:382,20 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:380,00 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:380,00 m;
- Cao trình mực nước chết:340,00 m;
- Dung tích toàn bộ:343,55 triệu \\text{m}^3;
- Dung tích hữu ích:266,48 triệu \\text{m}^3.
\n2. Hồ Đá Mí 4:\n
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:260,33 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:258,20 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:258,00 m;
- Cao trình mực nước chết:240,00 m;
- Dung tích toàn bộ:312,38 triệu \\text{m}^3;
- Dung tích hữu ích:158,26 triệu \\text{m}^3.
\n3. Hồ Sông Tranh 2:\n
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:178,51 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:175,76 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:175,00 m;
- Cao trình mực nước chết:140,00 m;
- Dung tích toàn bộ:729,20 triệu \\text{m}^3;
- Dung tích hữu ích:521,10 triệu \\text{m}^3.
\n4. Hồ Sông Bung 4:\n
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:228,11 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:225,82 m;
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/61f3abeb6213429b832d33bde885e66a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.jsonl b/manifests/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.jsonl deleted file mode 100644 index 466d3c5ebca8a80463c69d305867c9ad1b22268d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
3Tiền xét nghiệm HIV
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả âm tínhTheo bảng giá quy định hiện hành của Thành phố tại thời điểm thanh toán
-Xét nghiệm sàng lọc HIV kết quả dương tính và xét nghiệm khẳng địnhTheo bảng giá quy định hiện hành của Thành phố tại thời điểm thanh toán
4Vật dụng sinh hoạt cá nhân cần thiết400.000 đồng/người/năm (NSNN hỗ trợ 2 năm)
5Vật dụng sinh hoạt cá nhân cần thiết đối với người chưa thành niên\n

- Một lần chấp hành quyết định: 01 chăn bông 02 kg; 01 áo ấm

\n

- Hàng năm mỗi người được cấp 02 chiếu, 02 bộ quần áo dài, 01 bộ quần áo đồng phục, 02 bộ quần áo lót, 02 khăn mặt, 02 đôi dép nhựa, 02 bàn chải đánh răng, 01 áo mưa nilông, 01 mũ cứng

\n

- Hàng quý mỗi người được cấp : 01 tuýp thuốc đánh răng 90gram, 01 kg xà phòng

\n
6Chi khác
-Điện, nước, vệ sinh, sát trùng70.000 đồng/người/tháng trong suốt thời gian chấp hành quyết định
-Vệ sinh phụ nữ20.000 đồng/người/tháng trong suốt thời gian chấp hành quyết định
7Hoạt động văn thể
-Văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao50.000 đồng/người/năm (NSNN hỗ trợ 2 năm)
8Trợ cấp tiền ăn đường, tàu xe thực hiện theo đúng quy định tại điểm i, điều 7, mục 2 thông tư Liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTĐBXH
-Trợ cấp tiền ăn đường (tối đa không quá 5 ngày)40.000 đồng/người/ngày
-Trợ cấp tiền tàu xeTheo giá phương tiện công cộng phổ thông
9Tiền học nghề
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6247172f4fd346c19d85725bfda7302b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1771, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.jsonl b/manifests/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4dd50ff761436834ec651ffb48ffd7c6aa7fc2 --- /dev/null +++ b/manifests/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.08.2014 14:29:00 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4514/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8 ..... Ngày: ..... 27/8 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Tờ trình số 131/TTr-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3141/TTr-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Bá Túc, Ủy viên Ban Chấp hành đảng bộ tỉnh, nguyên Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và ông Nguyễn Bá Túc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Phg đ8\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6266613c071e472d801a31d98e5509bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.jsonl b/manifests/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab7e7a4e2f6b1fd7f0d877eef93d86cded9ab4b6 --- /dev/null +++ b/manifests/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
3Nguồn vốn khác
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
\n....., ngày ..... tháng ..... năm 20.....\nChủ nhiệm dự án (Họ tên, chữ ký)\nThủ trưởng Tổ chức chủ trì dự án (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\nTrung tâm Khuyến nông Quốc gia* (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) (Đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì)\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN*\nVụ Tài chính (Họ tên, chữ ký)\nVụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n\n* Ghi chú: Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/628065816da74d5b9d5c7cb77ee96e2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.jsonl b/manifests/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b7bf10fd8f6d04fbfc61609ef113fcd66f2dd69 --- /dev/null +++ b/manifests/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.png", + "output_text": "\nChương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU\nMục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH\nĐiều 5. Chủ thể giám sát\n1. Bộ quản lý ngành với tư cách là chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.\n2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với tư cách là chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.\n3. Cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp:\na) Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính đối với công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành thành lập hoặc được giao quản lý; tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước; tổng hợp, báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao, về tình hình tài chính của các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu theo định kỳ hàng năm.\nb) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh, tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.\nĐiều 6. Nội dung giám sát\n1. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau:\na) Hoạt động đầu tư tài sản tại doanh nghiệp (bao gồm danh mục dự án đầu tư, nguồn vốn huy động gắn với dự án đầu tư).\nb) Việc huy động vốn và sử dụng vốn huy động; phát hành trái phiếu, cổ phiếu (nếu có).\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/62c13666c48847e0b435c6f1042bf029.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.jsonl b/manifests/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.jsonl deleted file mode 100644 index 19c5f5ba5d8aeab4218b1d17a8ccfaef825285ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.png", - "output_text": "\nPhần III TÔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Căn cứ vào nội dung và phân công thực hiện nêu tại Phần II, các Bộ, ngành, địa phương xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tại Bộ, ngành, địa phương mình và triển khai thực hiện theo đúng yêu cầu của Ban Chỉ đạo.\n2. Văn phòng Ban Chỉ đạo giúp Ban Chỉ đạo đón đón, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch này.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương kịp thời phản ánh về Văn phòng Ban Chỉ đạo để tổng hợp, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo xem xét, quyết định./\nOfficial seal of the Provincial Party Committee (Trưởng Ban) and a handwritten signature.\nPHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/62ccd0d1c19548d6ba3164f24cc7345d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62df4a8b971a4873888596174407b866.jsonl b/manifests/62df4a8b971a4873888596174407b866.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..107bbbd76f9cb2fe9ff896fd3625ac3c0814f74a --- /dev/null +++ b/manifests/62df4a8b971a4873888596174407b866.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/62df4a8b971a4873888596174407b866.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.06.2014 16:46:00 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4504 /VPCP- KTTTH V/v thuê TNDN đối với khoản chi nâng cấp, sửa chữa đường vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp\nHà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2014.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C Ngày: 18/6\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 7343/BTC-CST ngày 04 tháng 6 năm 2014 về việc thuê thu nhập doanh nghiệp (TNDN) đối với khoản chi làm đường giao thông của Nhà máy đường An Khê, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 7343/BTC-CST nêu trên và giao Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện cụ thể, đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng và chặt chẽ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTG: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Phạm Việt Muôn Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTGCP, các Vụ: TH, KTN; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTTH (3b).S 20\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/62df4a8b971a4873888596174407b866.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.jsonl b/manifests/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7962fbaadf5b31c2b0665433c5d1bb27226de8d4 --- /dev/null +++ b/manifests/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.png", + "output_text": "\nthì tiếp tục được khấu trừ số tiền còn lại đã được cơ quan có thẩm quyền xác định và được quy đổi ra số năm, tháng tương ứng phải nộp tiền thuê đất và được xác định là số năm, tháng đã hoàn thành việc nộp tiền thuê đất hàng năm.\n12. Đối với các dự án được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm thông qua hình thức đấu giá theo quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 10 năm, khi hết chu kỳ ổn định 10 năm thì tiếp tục thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 10 năm.\nĐối với dự án thuê đất trả tiền hàng năm thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thuê quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 05 năm, khi hết chu kỳ ổn định 05 năm thì tiếp tục thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP với chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất là 05 năm.\nĐiều 32. Xử lý một số vấn đề cụ thể\n1. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà một trong ba loại giấy tờ Giấy chứng nhận đầu tư (Giấy phép đầu tư), Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng thuê đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (ký kết) có ghi nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất nhưng đã cho thuê lại đất có kết cấu hạ tầng theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng phải nộp cho Nhà nước số tiền thuê đất một lần được xác định trên cơ sở thời gian, diện tích đất đã cho thuê lại, đơn giá thuê đất hàng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định theo đơn giá thuê đất tại thời điểm cho thuê lại đất (theo nguyên tắc sau mỗi chu kỳ ổn định 5 năm thì tăng 15% so với chu kỳ trước đó) và được trừ số tiền thuê đất hàng năm đã nộp cho nhà nước xác định theo nguyên tắc nêu trên đối với phần diện tích này tính từ thời điểm cho thuê lại đất (nếu có).\n2. Đối với các dự án đang thực hiện giảm tiền thuê đất đến năm 2014 theo quy định của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về các giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu, hết thời gian được giảm tiền thuê đất theo các chính sách này mà vẫn chưa hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì được áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Nghị định này và áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\n3. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh, nếu đã được cơ quan thuế Thông báo tạm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64117aa20c434d6abd96f03c87b429d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.jsonl b/manifests/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..417c20eea2954a6afc79fe4009203ccc1550f980 --- /dev/null +++ b/manifests/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.png", + "output_text": "\n8. Sơn màu phao sắt.\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị dụng cụ sơn, chổi.\nTầu từ tìm luồng đi đến phao.\nQuăng dây, bắt phao.\nSơn màu hai nước đúng quy tắc bảo hiệu, kết thúc công việc.\nĐưa tầu ra tìm luồng.\n\nĐơn vị tính: 01 quả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao nhútPhao trụ
φ 800φ 800φ 1000φ 1200
2.08.1Sơn màu phaoVật liệukg0,410,650,891,35
Sơn màucông0,32550,33100,36750,4200
Nhân công bậc 4,0/7ca0,12400,12400,14000,1600
1234
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1300φ 1400φ 1500φ 1600
2.08.2Sơn màu phaoVật liệukg1,481,621,932,25
Sơn màucông0,43320,44630,48130,5163
Nhân công bậc 4,0/7ca0,1650,17000,1830,1965
5678
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1700φ 1800φ 2000φ 2400
2.08.3Sơn màu phaoVật liệukg2,572,853,434,64
Sơn màucông0,55120,58620,65630,8873
Nhân công bậc 4,0/7ca0,21000,22330,25000,3380
5678
\n9. Sơn màu biển phao, tiêu thị\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị : Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nLau chùi sạch sẽ biển.\nSơn màu hai nước đúng quy tắc bảo hiệu .\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.\n\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/642c6a53f9304930bd642740ff73d349.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.jsonl b/manifests/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3fa98d3169160fe3f1081e29c49ca07a36a8a25 --- /dev/null +++ b/manifests/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Đức Linh, Tánh Linh, Hàm Thuận Bắc và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan cần cử Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nTổng cục Môi trường;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nVăn phòng UBBVMT sông Đồng Nai;\nThường trực tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCTUBND tỉnh;\nTT. UBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nNhư Điều 3;\nThành viên BCD BVMT sông Đồng Nai;\nBáo Bình Thuận, Đài PTTH Bình Thuận;\nTrung tâm Thông tin;\nLưu: VT, KTN (Vụ 50b).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương\nLê Tiến Phương\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6460ad05942e4bf0859486694ebd34db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.jsonl b/manifests/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ea8d79508dbb36295b5f943b9298e2c96868deb --- /dev/null +++ b/manifests/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.png", + "output_text": "\nBảng 8: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất da và dệt may\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 9: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất giấy, bột giấy và in ấn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6463ffd31dc74cf4b1f8e8b52bab5edb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.jsonl b/manifests/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.jsonl deleted file mode 100644 index 10b88a985d841400f33f015dc29ad33441496751..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.png", - "output_text": "\nVăn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản phải được sắp xếp theo đồng thời các tiêu chí sau đây:\n\nTheo lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ hoặc theo lĩnh vực do cơ quan rà soát quyết định;\nTheo thứ bậc hiệu lực của văn bản, thứ tự sắp xếp bắt đầu từ văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đến văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn;\nTheo trình tự thời gian ban hành văn bản, thứ tự sắp xếp bắt đầu từ văn bản được ban hành trước đến văn bản được ban hành sau;\nCác tiêu chí khác phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước.\n\nĐiều 32. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước\n\nTheo yêu cầu quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực.\nViệc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại các Điều 28, 29, 30 Quy chế này.\n\nChương IV CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VÀ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 33. Kiện toàn tổ chức, tăng cường lực lượng công chức, cộng tác viên làm công tác kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản\n1. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập Phòng Pháp chế tại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế; quyết định thành lập Phòng Pháp chế hoặc bổ trí cán bộ pháp chế chuyên trách ở các cơ quan chuyên môn được thành lập theo đặc thù riêng của tỉnh ngoài các cơ quan chuyên môn quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 55/2011/NĐ-CP, đảm bảo thực hiện hiệu quả nhiệm vụ kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản.\n2. Tùy vào tình hình thực tế địa phương, Giám đốc Sở Tư pháp phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập tổ chức phù hợp ( phòng, bộ phận ) và bổ trí biên chế để thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản. Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thành lập, quản lý và sử dụng cộng tác viên kiểm tra văn bản theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; xây dựng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và quản lý cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 34. Cập nhật kết quả kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản vào cơ sở dữ liệu hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tỉnh\nVăn bản xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra, kiểm tra theo thẩm quyền, rà soát và hệ thống hóa văn bản; danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành, danh mục văn bản còn hiệu lực thi hành đã được hệ thống hóa của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố,\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64a14b08ebe54011b3d216e611bf8086.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1221, - "img_h": 1713 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.jsonl b/manifests/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ed19f5d3aebd69285878037bcad963733d10f5e --- /dev/null +++ b/manifests/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.png", + "output_text": "\nVGP Nơi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtin@thongtindientu.chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14/02/2015 17:13:47 +07:00\nPHI VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 57 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Đăk Lăk\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 14/2/2015\nA large arrow pointing upwards and to the right, containing the text 'LƯU Ý' (Attention).\nNgày 9 tháng 02 năm 2015 Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng làm việc tại tỉnh Đăk Lăk. Cùng dự với Thủ tướng có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên, Văn phòng Chính phủ và Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Sau khi nghe Lãnh đạo tỉnh Đăk Lăk báo cáo kết quả kinh tế - xã hội năm 2014, nhiệm vụ giải pháp năm 2015 và một số kiến nghị của Tỉnh; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Văn Nền báo cáo tổng hợp ý kiến các Bộ về xử lý một số kiến nghị của Tỉnh; ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nThay mặt Chính phủ, đánh giá cao và biểu dương nỗ lực cố gắng, đoàn kết, khắc phục khó khăn và những kết quả đạt được khá toàn diện về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội của Đảng bộ, chính quyền quân và dân các dân tộc tỉnh Đăk Lăk trong những năm qua: Năm 2014 trong điều kiện khó khăn do giá một số hàng nông sản giảm nhưng tổng sản phẩm địa phương (GRDP) tăng 9,2%; trong đó, nông nghiệp tăng 5%, công nghiệp tăng 9,9%, dịch vụ tăng 13,9%; tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ chiếm 55%, nông nghiệp chiếm 45% trong cơ cấu kinh tế; xuất khẩu đạt 730 triệu USD, tăng 20%; thương mại, dịch vụ tiếp tục phát triển; thu hút các dự án đầu tư được quan tâm đầy mạnh. Tỉnh đã tích cực chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới và đạt kết quả khá.\nCác lĩnh vực văn hóa xã hội có tiến bộ; tỷ lệ hộ nghèo còn 12,61%; tạo việc làm cho 26,5 ngàn lao động; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 46%; quản lý tài nguyên môi trường có tiến bộ; công tác xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị cơ sở, chính sách về dân tộc được quan tâm; quốc phòng, an ninh được giữ vững, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.\nTuy nhiên, Đăk Lăk vẫn còn khó khăn: Một số chỉ tiêu phát triển các ngành sản xuất tuy có tăng nhưng chưa đạt so với kế hoạch và giảm so với cùng kỳ năm trước. Tình trạng di dân không theo quy hoạch vẫn tiếp diễn; vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ rừng diễn biến phức tạp.\nII. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRONG THỜI GIAN TÓI\nCơ bản thống nhất với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh đã đề ra, nhấn mạnh thêm một số nhiệm vụ:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64ba27fb7f0e4b6686f4bd7ff73490e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.jsonl b/manifests/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbc2322b114e2201ea621af08bd5327b71051ea7 --- /dev/null +++ b/manifests/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao354.000407.000
1805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp194.000247.000
1806Test dung nạp Glucagon35.00037.400
1807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)190.000203.000Chưa bao gồm thuốc.
1808Test Raven/ Gille15.00022.700
1809Test tâm lý BECK/ ZUNG10.00017.700
1810Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS20.00027.700
1811Test thanh thai Creatinine55.00058.800
1812Test thanh thai Ure55.00058.800
1813Test trắc nghiệm tâm lý20.00027.700
1814Test WAIS/ WICS25.00032.700
1815Thăm dò các dung tích phổi202.000246.000
1816Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.728.0001.900.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1817Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)30.00032.100
1818Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan30.00032.100
Các thủ thuật còn lại khác
1819Thủ thuật loại đặc biệt528.000680.000
1820Thủ thuật loại I209.000263.000
1821Thủ thuật loại II127.000165.000
1822Thủ thuật loại III67.00085.200
FCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐÔNG VỊ PHÒNG XÃ
ITHĂM DÒ BẰNG ĐÔNG VỊ PHÒNG XÃ (giá chưa bao gồm được chất phòng xạ và Invivo kit)
1823Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phòng xạ537.000728.000
1824Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phòng xạ226.000271.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/64e082a6db8443cf9c3c944d01e53c04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65008884fec64fe39cd9054c43546937.jsonl b/manifests/65008884fec64fe39cd9054c43546937.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a85ece6740475aa63772b39015ae94926690a76 --- /dev/null +++ b/manifests/65008884fec64fe39cd9054c43546937.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65008884fec64fe39cd9054c43546937.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
29.Ông Nguyễn Văn HoàiXã Trần Phán,
huyện Đâm Dơi,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
30.Ông Nguyễn Văn LầuXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
31.Bà Nguyễn Thị BảyXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
32.Bà Nguyễn Kim ChiXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
33.Ông Trần Văn TốtXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
34.Ông Trần Văn TùngXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
35.Ông Nguyễn Việt NâuXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
36.Ông Lê Trọng ThườngXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
37.Ông Nguyễn Văn ChớiXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
38.Bà Phạm Thị LệXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
39.Bà Châu Thị ThạngXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
40.Bà Lê Thị NhuXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
41.Ông Đỗ Văn QuớiXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
42.Ông Nguyễn Văn ĐủXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
43.Bà Nguyễn Thị HươngXã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Thới Bình,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/65008884fec64fe39cd9054c43546937.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.jsonl b/manifests/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b78a202df29ac4acbf75d2fe11755995dd2a6cec --- /dev/null +++ b/manifests/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and agricultural symbols, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhụ lục VII \n BIÊN MẪU THU THẬP SƠ LIỆU HOẠT ĐỘNG \n QUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG \n theo Quyết định số 2553/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ\nTiêu lĩnh vực: Đất đồng cỏ, đất ngập nước, đất ở và đất khác \n Đơn vị cung cấp: Bộ Tài nguyên và Môi trường \n Năm kiểm kê: .....\nBảng 1: Ma trận chuyển dịch đất đai giai đoạn A-B (A: 5 năm trước năm kiểm kê; B: năm kiểm kê)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
LOẠI ĐẤTTổng
năm
kiểm
kê A
ĐƠN VỊGiám
kế
Biên
động
tăng,
giảm
Năm
kiểm
kê B
RRRLHCCNSOOCCCCTNLNPBDN
Rừng sản xuấtRSXXHDAKNCSNTTSAKCNDUHKSSCS
Rừng phòng hộRPH
Rừng đặc dụngRDD
Trống lúaLUA
Trống cây hàng năm khácHNK
Trống cây lâu nămCLN
Cỏ dùng vào chăn nuôiCOC
Nuôi trồng thủy sảnNTS
Sông suối và mặt nước chuyên dùngSMN
Ở nông thônONT
Đất ở đô thịODT
Trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệpCTS
\nĐơn vị tính: 100ha\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/652c9b0a7e4540f499e8dd39650caabb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.jsonl b/manifests/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.jsonl deleted file mode 100644 index aba012bdbb649f18534922be4ae3f11211fd4576..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.png", - "output_text": "\nkiện hỗ trợ Đoàn kiểm tra liên ngành theo Kế hoạch kiểm tra.\n3. Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp, cử cán bộ, công chức có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực văn bản được kiểm tra tham gia Đoàn kiểm tra liên ngành theo đề nghị của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp.\nChương III RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 14. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật\n1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân và các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp có nội dung điều chỉnh những vấn đề, thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan mình.\n2. Trưởng phòng Pháp chế hoặc người đứng đầu đơn vị được giao thực hiện công tác pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa.\n3. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa chung của các cơ quan chuyên môn liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp mình.\n4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.\nĐiều 15. Nguồn văn bản để rà soát, hệ thống hóa\nVăn bản được sử dụng để rà soát, hệ thống hóa theo thứ tự ưu tiên như sau:\n\nBản gốc, bản chính;\nVăn bản đăng trên công báo in, công báo điện tử;\nBản sao y bản chính, bản sao lục của cơ quan, người có thẩm quyền.\n\nMỤC I RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 16. Căn cứ rà soát văn bản\nCăn cứ rà soát văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ và Điều 3, Điều 4 Thông tư 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp.\nĐiều 17. Rà soát văn bản theo căn cứ pháp lý ban hành văn bản\n1. Rà soát hiệu lực của văn bản được rà soát, bao gồm xác định rõ các trường hợp văn bản còn hiệu lực, văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần\nVăn bản được xác định hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong các trường hợp sau:\n\na. Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản được rà soát;\n\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/65fee71cf7a046b1b6a6c8ba63756ea2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.jsonl b/manifests/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c76173a152d65dfea7e60371deeb4dc3dd8fb86 --- /dev/null +++ b/manifests/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.png", + "output_text": "\n1. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài khu vực cơ sở hỏa táng.\n2. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm xây dựng các quy trình quản lý, lịch trình hoạt động của từng lò hỏa táng, quy trình giám sát tới từng ca hỏa táng để phục vụ công tác đảm bảo an ninh xã hội và phòng ngừa các vi phạm (nếu có).\n3. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kiểm định các loại máy, vật tư, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.\nĐiều 13. Quản lý lưu trữ hồ sơ hỏa táng\n1. Các cơ sở hỏa táng phải lập hồ sơ công việc quản lý và lưu trữ lâu dài các thông tin của người sử dụng dịch vụ tổ chức tang lễ, hỏa táng theo quy định của pháp luật. Thực hiện việc bảo quản lưu trữ, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để sai lệch, thất lạc, mất hồ sơ.\n2. Hồ sơ lưu trữ gồm\na) Sổ theo dõi tình hình hoạt động các lò hỏa táng; các hợp đồng tổ chức tang lễ, hỏa táng\nb) Bản sao giấy báo từ do UBND xã, phường cấp ( theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch ), thông tin về người đại diện ký hợp đồng sử dụng dịch vụ. Trường hợp không có giấy báo từ phải có giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương như: Giấy báo từ của Bệnh viện; biên bản bàn giao từ thi của cơ quan Công an hoặc các loại giấy tờ khác có nêu rõ nguyên nhân sự việc do UBND xã, phường, thị trấn xác nhận.\n3. Khuyến khích việc ứng dụng công nghệ tin học trong lập, lưu trữ, khai thác hồ sơ hỏa táng.\n4. Các cơ sở hỏa táng phải điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện các quy định tại khoản 2 Điều này ngay khi Quy chế có hiệu lực thi hành.\nĐiều 14. Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng\n1. UBND Thành phố khuyến khích UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn có chính sách hỗ trợ thêm cho đối tượng của địa phương lựa chọn hình thức hỏa táng.\n2. UBND Thành phố khuyến khích việc tạo lập các mộ phần hoặc nhà lưu tro cốt hỏa táng tại các nghĩa trang địa phương theo hướng mỹ thuật, tiết kiệm đất và chi phí.\n3. Các Sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ chủ động tham mưu, trình UBND Thành phố cơ chế, thủ tục, phương thức tổ chức thực hiện việc hỏa táng các hài cốt không người thừa nhận do giải phóng mặt bằng và lưu tro cốt tại một địa điểm tập trung để tiết kiệm đất và tạo thuận lợi cho nhân dân tìm viếng. Cơ chế chính sách hỗ trợ để các doanh nghiệp, cá nhân nghiên cứu, sản xuất, cung ứng áo quan dành cho hỏa táng bằng các chất liệu mới dễ cháy không gây ô nhiễm.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/663de9184d9e44199ffd40118d218b65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.jsonl b/manifests/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75e414272ca8efeed7356d45bebdd3f3e5aef0ad --- /dev/null +++ b/manifests/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1328Phản ứng hòa hợp tiêu cầu (Kỹ thuật pha rắn)48.00053.700
1329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)59.00066.000
1330Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (kỹ thuật ống nghiệm)25.00028.000
1331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ250.000280.000
1332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ320.000350.000
1333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.298.0001.358.000
1334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP554.000584.000
1335Phát hiện kháng đông đường chung76.70085.900
1336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)212.000237.000
1337Phát hiện kháng thể kháng tiêu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.065.0002.115.000
1338Rửa hồng cầu/tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh118.000132.000
1339Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)80.00089.600
1340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)212.000237.000
1341Sức bền thẩm thấu hồng cầu33.00036.900
1342Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị800.000850.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu
1343Tập trung bạch cầu25.00028.000
1344Test đường + Ham60.00067.200
1345Thế tích khối hồng cầu (Hematocrit)15.00016.800
1346Thời gian Howell27.00030.200
1347Thời gian máu chảy (phương pháp Ivv)42.00047.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/664d21d64f3c4df481e2674dc0e46581.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.jsonl b/manifests/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.jsonl deleted file mode 100644 index d5f50cfa7eb333ece6a4ca373f8c59a9d1124c62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.png", - "output_text": "\n7\ndanh hiệu trong thực hiện nhiệm vụ công vụ bằng một trong các hình thức của khoản a hoặc b như sau:\na) Khen thưởng:\n\nHuân chương Lao động các hạng;\nGiải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước;\nBằng khen của Thủ tướng Chính phủ;\nChủ nhiệm đề tài, công trình nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến trong công tác được Hội đồng Khoa học, sáng kiến của Trung ương công nhận.\n\nb) Phong tặng danh hiệu:\n\nAnh hùng lao động;\nChiến sĩ thi đua toàn quốc;\nNhà giáo nhân dân, Thầy thuốc nhân dân, Nghệ sĩ nhân dân, Nghệ nhân nhân dân.\nNhà giáo ưu tú, Thầy thuốc ưu tú, Nghệ sĩ ưu tú, Nghệ nhân ưu tú.\n\n2. Xét nâng bậc lương trước thời hạn 09 tháng\nCán bộ, công chức, viên chức và người lao động (đến thời điểm theo quy định) trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm) quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3 của Quy định này, nếu được khen thưởng hoặc phong tặng danh hiệu trong thực hiện nhiệm vụ công vụ bằng một trong các hình thức của khoản a hoặc b như sau:\na) Khen thưởng:\n\nCó ít nhất 02 lần Bằng khen (không cùng một năm) cấp Bộ, ngành, đoàn thể của Trung ương và cấp tỉnh.\nChủ nhiệm đề tài, công trình nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến trong công tác được Hội đồng Khoa học, sáng kiến của tỉnh công nhận.\n\nb) Công nhận danh hiệu:\n\nChiến sĩ thi đua cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương hoặc cấp tỉnh.\n\n3. Xét nâng bậc lương trước thời hạn 06 tháng\nCán bộ, công chức, viên chức và người lao động (đến thời điểm theo quy định) trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm) quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3 của Quy định này, nếu được khen thưởng 01 (một) lần Bằng khen cấp tỉnh hoặc 01 lần Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương hoặc được công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở.\nĐiều 6. Thời điểm tính hưởng bậc lương mới\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6673ff88e07845419d3bfce7795297d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.jsonl b/manifests/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ad7c60ec5c80b8180d78eef95f2d7fc7e8b5ab3 --- /dev/null +++ b/manifests/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.png", + "output_text": "\nBảng 3: Sản lượng gỗ khai thác từ các loại rừng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Sản lượngĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Từ rừng tự nhiênm3
Từ rừng trồngm3
Khai thác trái phépm3
Tre nứaNghìn cây
Thu hái củim3
\nBảng 4: Diện tích rừng bị mất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Diện tíchĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Rừng bị cháyha
Rừng bị chặt pháha
Rừng chuyển đổi sang mục đích khác (hầm mộ, khu công nghiệp, thủy điện, đất nông nghiệp, đất ố,...)ha
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/66868b048ac746aebb9c1dc761ce978c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.jsonl b/manifests/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a42a62243ff8f8d00a2a6175d7f0b8e960c0e6b --- /dev/null +++ b/manifests/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.png", + "output_text": "\n7 \n \n Tổ chức chủ trì dự án \n Tên tổ chức chủ trì dự án: ..... \n Điện thoại: ..... Fax: ..... \n E-mail: ..... \n Website: ..... \n Địa chỉ: ..... \n Họ và tên thủ trưởng cơ quan: ..... \n Số tài khoản: ..... \n Ngân hàng/Kho bạc: ..... \n Tên cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Năng lực và thành tựu của Tổ chức chủ trì dự án trong hoạt động KHCN, khuyến nông (chuyên giao tiến bộ kỹ thuật và đào tạo nông dân...) (tóm tắt trong ½ trang):\nII. NỘI DUNG DỰ ÁN\n8 \n Tính cấp thiết, căn cứ xây dựng dự án (Nếu tóm tắt không quá 03 trang) \n \n \n 8.1 \n Hiện trạng, chủ trương, chính sách và nhu cầu của sản xuất \n \n \n 8.2 \n Tiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ về quản lý dự kiến áp dụng (nguồn gốc, xuất xứ, mức độ công nhận, chủ trương của Bộ, địa phương áp dụng vào sản xuất...) \n \n \n 8.3 \n Căn cứ pháp lý xây dựng dự án ( văn bản pháp luật liên quan, định mức KTKT, quyết định phê duyệt danh mục dự án đất hàng...) \n \n \n 9 \n Mục tiêu của dự án (Bám sát và cụ thể hoá theo mục tiêu đất hàng) \n \n \n 9.1 \n Mục tiêu tổng quát: \n \n \n 9.2 \n Mục tiêu cụ thể: \n \n \n 10 \n Nội dung dự án \n \n \n 1. \n \n Xây dựng mô hình trình diễn: \n \n - Số mô hình ( tỉnh, thành phố), số điểm theo mô hình ( xã, phường), quy mô mô hình, điểm trình diễn ( diện tích, số đầu con...), số hộ tham gia... \n - Loại giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản và vật tư thiết yếu dự kiến áp dụng tại mô hình (nguồn gốc, xuất xứ, số lượng, yêu cầu chất lượng...). \n - Tiến bộ về quản lý dự kiến áp dụng tại mô hình ( doanh nghiệp liên kết, tổ chức hợp tác xã kiểu mới...) \n - Kết quả dự kiến tại các mô hình, điểm trình diễn. \n - Chi tiết quy trình kỹ thuật và biện pháp quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục.\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6686a80b54af4a928aa2535103be35bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.jsonl b/manifests/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6944f9127d3860f19d22bb9ce4b02228d5382990 --- /dev/null +++ b/manifests/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.png", + "output_text": "\nMẫu biểu số 02\nUBND TỈNH.....\nDANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỂ NGHỊ NHẬN HỒ TRỢ BẢO VỆ RỪNG NĂM .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên chủ hộ/Tên
cộng đồng dân cư thôn
Thôn,
bản
Dân tộcĐội tượng
(nếu thuộc
hộ nghèo
thì đánh
dấu \"X\",
còn lại bỏ
trống)
Diện tích, vị trí, loại rừng được giaoGhi
chú
Diện tích
(ha)
Vị tríLoại rừng (đánh dấu
\"X\" vào loại rừng
tương ứng)
Tiểu
khu
KhoảnhbRừng PHRừng
trồng
123456789101112
TỔNG
IHuyện.....
IIXã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
Cộng đồng dân cư thôn A
.....
2Xã.....
.....
II.2Xã khu vực III
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/676e4d75c9dd4301ade59f91415c9653.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.jsonl b/manifests/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.jsonl deleted file mode 100644 index 494977be2ef242c45b58846a20d7772e36639ae6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.png", - "output_text": "\n2. Người trực tiếp kiểm tra văn bản kiểm tra toàn bộ văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, đánh giá về tính hợp pháp của văn bản được kiểm tra, ký tên và ghi rõ ngày tháng năm kiểm tra vào góc trên bên trái trang đầu tiên của văn bản quy phạm pháp luật để xác nhận đã thực hiện việc kiểm tra và ghi tên văn bản vào danh mục văn bản đã kiểm tra và lập báo cáo kèm theo danh mục những văn bản đã được phân công kiểm tra.\n3. Khi phát hiện nội dung của văn bản được kiểm tra có dấu hiệu trái pháp luật, người kiểm tra văn bản phải báo cáo kết quả kiểm tra và đề xuất xử lý thông qua \" Phiếu kiểm tra văn bản \" (theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 40/2010/NĐ-CP về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật).\n4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tự kiểm tra xem xét nội dung trái pháp luật của văn bản, đồng thời chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trao đổi, thông nhất về biện pháp xử lý;\n5. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tự kiểm tra văn bản báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo quy định tại Khoản 2, Điều 12 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP cho cấp có thẩm quyền đã ban hành văn bản đó. Trong trường hợp không thống nhất được nội dung trái pháp luật và hướng xử lý giữa cơ quan chủ trì tự kiểm tra với cơ quan, đơn vị có liên quan, cơ quan được giao nhiệm vụ tự kiểm tra có trách nhiệm nêu rõ ý kiến của các bên. Quyết định của cấp có thẩm quyền ban hành văn bản đó là quyết định cuối cùng.\nĐiều 7. Xử lý và công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra\n1. Tùy theo mức độ trái pháp luật, mức độ không phù hợp của văn bản, văn bản phải được xử lý theo một trong các hình thức được quy định tại khoản 3 Điều 26, các điều 28, 29, 30 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. Cơ quan được giao chủ trì tự kiểm tra văn bản có trách nhiệm dự thảo văn bản xử lý trình cơ quan ban hành văn bản để xử lý.\n2. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra phải được gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và công bố, đăng tải chậm nhất sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định xử lý, cụ thể như sau:\na. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra đối với văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh được đăng tải trên Báo Quảng Trị, Trang Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị.\nb. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra đối với văn bản của Hội đồng nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp huyện được đăng tải trên Trang Thông tin điện tử và được niêm yết tại trụ sở của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã.\nc. Quyết định xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra đối với văn bản của Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã được niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.\n3. Hồ sơ kiểm tra văn bản\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/67898d8217264733baaa4b58694d0e73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1211, - "img_h": 1711 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67a3a600710d4adbb783b93844188456.jsonl b/manifests/67a3a600710d4adbb783b93844188456.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc633ec782591423a2cdb9d7e20bf19dd6e4a580 --- /dev/null +++ b/manifests/67a3a600710d4adbb783b93844188456.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67a3a600710d4adbb783b93844188456.png", + "output_text": "\n133/CĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2014 và tập trung chỉ đạo các biện pháp cụ thể sau:\n1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm ban hành, hướng dẫn các địa phương tổ chức triển khai thực hiện \"Kế hoạch hành động ứng phó khẩn cấp đối với các chủng vi rút cúm gia cầm nguy hiểm có khả năng lây sang người\"; thành lập ngay các đoàn kiểm tra, đón đốc các địa phương nhất là các địa bàn có nguy cơ cao ở khu vực phía Bắc.\n2. Bộ Y tế triển khai quyết liệt, kiểm tra sát sao việc thực hiện \"Kế hoạch hành động phòng chống dịch cúm A/H7N9 tại Việt Nam\" và các biện pháp phòng chống các chủng vi rút cúm khác.\n3. Các Bộ, ngành thành viên Ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch cúm gia cầm theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chỉ đạo các cơ quan chức năng thuộc Bộ, ngành phối hợp chặt chẽ với cơ quan có liên quan tập trung triển khai thực hiện các biện pháp để ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan của vi rút A/H7N9 và các chủng vi rút cúm gia cầm khác vào Việt Nam.\n4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Ủy ban nhân các cấp và các Sở, ngành liên quan:\na) Khẩn trương có \"Kế hoạch hành động ứng phó khẩn cấp đối với các chủng vi rút cúm gia cầm nguy hiểm có khả năng lây sang người\" trên địa bàn theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để làm cơ sở triển khai đồng bộ các biện pháp phòng, chống dịch có hiệu quả.\nb) Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng thành viên trong Ban chỉ đạo phòng chống dịch các cấp; thành lập ngay các đoàn công tác đi kiểm tra, đón đốc việc thực hiện Đề án 2088 và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về phòng chống cúm gia cầm lây qua biên giới; chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với cúm A/H7N9 và các chủng vi rút cúm khác.\nc) Chỉ đạo đón đốc, tuyên truyền cho người chăn nuôi, buôn bán gia cầm thực hiện tốt công tác vệ sinh, khử trùng tiêu độc, khuyến khích áp dụng các mô hình chăn nuôi an toàn dịch bệnh, nhằm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm và phát tán vi rút.\nd) Tăng cường lấy mẫu giám sát trên gia cầm và môi trường nhằm phát hiện vi rút cúm A/H7N9 và các chủng vi rút khác trên gia cầm nhập lậu, tại các chợ buôn bán gia cầm sống nhằm phát hiện sớm và có biện pháp xử lý kịp thời.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67a3a600710d4adbb783b93844188456.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.jsonl b/manifests/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c5f8c92724519e998d80a61112c7dcff8a7ddea --- /dev/null +++ b/manifests/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.11.2014 15:14:40 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 52 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 10 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi\nTRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI CV ĐẾN Số: 66.71 Ngày: 13.10.14 Chuyển: M.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV ngày 15/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thông tư Liên tịch số 30/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BNNPTNT-BCT-BTTTT ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020\";\nCăn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bộ phận tham mưu, tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1899/TT-Tr-SNNPTNT ngày 15/8/2014, ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 120/BC-STP ngày 31/7/2014 và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 1271/SNV ngày 29/8/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung của một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67c0955235f14fc3b5a5f0fac6becdf3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1198, + "img_h": 1700 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.jsonl b/manifests/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e139c239f20d5ef3574df2a46904ce62b987c9c --- /dev/null +++ b/manifests/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.png", + "output_text": "\n+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;\n+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;\n+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong phạm vi quản lý của Bộ:\n+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo các Phụ lục V, VI kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;\n+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;\n+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.\n- Bộ Xây dựng, trong phạm vi quản lý của Bộ:\n+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;\n+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;\n+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.\n- Bộ Tài chính:\nCân đối bộ trí nguồn kinh phí thực hiện kiểm kê khí nhà kính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67dd6fc3868548f78a6b0027e6ada1f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.jsonl b/manifests/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ba7475c6a96aa5baeb19fc72da2950283d341a9 --- /dev/null +++ b/manifests/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
59.Ông Trương Văn DànhXã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
60.Ông Tăng Phước NinhXã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
61.Ông Trần Văn VinhXã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Phú,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
62.Ông Ngô Minh HiệuXã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
63.Ông Lâm Văn KhươngXã Tân Hưng Đông,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng Đông,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
64.Bà Trần Thị GọnXã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Hưng Mỹ,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
65.Ông Nguyễn Văn TungXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
66.Ông Lê Văn SơXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
67.Ông Trương Thành LậpXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
68.Ông Trần Văn SáuXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
69.Ông Hà Thanh VănXã An Xuyên,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
70.Bà Lê Thị CúcXã Tân Hiệp,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
71.Ông Nguyễn Văn CứXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
72.Ông Nguyễn Văn HiếnXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
73.Bà Nguyễn Thị TámXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6803ef9b63a0405d876c980e797f231c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.jsonl b/manifests/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a2a401b23a418f012194aa4109abc78ce3586db --- /dev/null +++ b/manifests/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.png", + "output_text": "\nc) Tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức thuộc Chính phủ nước ngoài;\nd) Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;\nđ) Văn phòng đại diện hoạt động không sinh lời tại Việt Nam của tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, giáo dục, y tế, tư vấn pháp luật nước ngoài.\n3. Cá nhân nước ngoài tại Việt Nam là người nước ngoài làm việc tại tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều này hoặc người được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép cư trú tại Việt Nam.\n4. Cơ quan, tổ chức Việt Nam có liên quan đến tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 3. Người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam\nNgười lao động Việt Nam theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này được phép làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân nước ngoài), trừ người lao động Việt Nam mà luật quy định không được làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.\nĐiều 4. Thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài\n1. Tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam), bao gồm:\na) Tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền;\nb) Trung tâm dịch vụ việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập.\n2. Tổ chức quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài sau đây:\na) Tổ chức nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68503b2b9979473ab22db0f6179ad15a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.jsonl b/manifests/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06372525ed89ec25d6c8b540300b56938519005d --- /dev/null +++ b/manifests/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.png", + "output_text": "\n2. Hồ sơ hải quan đối với tái xuất xăng dầu, hóa chất, khí:\na) Ngoài các chứng từ phải nộp theo quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm h khoản 1 Điều này, Thương nhân nộp bổ sung 01 bản chụp hợp đồng bán hàng, phụ lục hợp đồng (nếu có);\nb) Trường hợp lô hàng tạm nhập được thực hiện trên tờ khai giấy theo mẫu HQ/2015/NK Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC thì khi làm thủ tục tái xuất, người khai hải quan được thực hiện khai báo trên tờ khai hải quan giấy theo mẫu HQ/2015/NK Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nc) Khi làm thủ tục tái xuất, thương nhân phải khai báo thông tin về số tờ khai tạm nhập, số thứ tự của dòng hàng trên tờ khai tạm nhập tương ứng với từng dòng hàng tái xuất để Hệ thống theo dõi trừ lùi; Hệ thống tự động thực hiện trừ lùi theo số lượng trên tờ khai tạm nhập tương ứng.\nMột tờ khai tạm nhập có thể được sử dụng để làm thủ tục tái xuất nhiều lần; một tờ khai tái xuất hàng hóa chỉ được khai báo theo một tờ khai tạm nhập hàng hóa tương ứng. Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tái xuất kiểm tra thông tin về tờ khai hải quan tạm nhập trên Hệ thống để làm thủ tục tái xuất.\nTrường hợp khai hải quan trên tờ khai hải quan giấy thì người khai hải quan phải khai cụ thể số tờ khai tạm nhập nào ô “Chứng từ đi kèm” của tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo mẫu HQ/2015/XK Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nĐiều 13. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất\n1. Thực hiện thủ tục, công tác giám sát, quản lý hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Kiểm tra tình trạng khoang chứa xăng dầu, hóa chất, khí của phương tiện vận chuyển, nếu không có nghi vấn và đáp ứng điều kiện niêm phong hải quan thì Thương nhân được bom xăng dầu, hóa chất, khí vào phương tiện vận chuyển.\n3. Sau khi Thương nhân kết thúc việc bom xăng dầu, hóa chất, khí vào khoang chứa của phương tiện vận chuyển, công chức hải quan thực hiện niêm phong các khoang chứa của phương tiện vận chuyển theo quy định.\n4. Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu khác với cửa khẩu làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất để xuất ra nước ngoài hoặc xuất khẩu, tái xuất cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP: Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất chịu trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất trong việc bàn giao, quản lý và giám sát quá trình vận chuyển xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68c22fa2d9cb4a7aa9ce5f10a6b38d46.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.jsonl b/manifests/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d40971e68cdc42d82bb4c5ea586231a6f1552522 --- /dev/null +++ b/manifests/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1008Chụp thép làm sẵn234.000279.000
1009Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)274.000343.000
Điều trị răng
1010Điều trị răng sửa viêm tủy có hồi phục254.000316.000
1011Điều trị tủy lại896.000941.000
1012Điều trị tủy răng số 4, 5450.000539.000
1013Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới680.000769.000
1014Điều trị tủy răng số 1, 2, 3364.000409.000
1015Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên810.000899.000
1016Điều trị tủy răng sửa một chân227.000261.000
1017Điều trị tủy răng sửa nhiều chân324.000369.000
1018Hàn composite cổ răng280.000324.000
1019Hàn răng sửa sâu ngà70.00090.900
1020Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm90.000124.000
1021Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm50.00070.900
1022Nắn trật khớp thái dương hàm89.500100.000
1023Nạo túi lợi 1 sextant47.00067.900
1024Nhổ chân răng144.000180.000
1025Nhổ răng đơn giản87.00098.600
1026Nhổ răng khó150.000194.000
1027Nhổ răng số 8 bình thường164.000204.000
1028Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm244.000320.000
1029Nhổ răng sửa/chân răng sửa21.00033.600
1030Phục hồi thân răng cố chết414.000481.000
1031Răng sâu ngà189.000234.000
1032Răng viêm tủy hồi phục190.000248.000
1033Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)25.00030.700
1034Sửa hàm109.000180.000
1035Trám bít hố rãnh154.000199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1036Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ280.000324.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68d23c536f6343cdac237876ff9080d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.jsonl b/manifests/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d97f2b9f0001dabd1e9c557407b4bda87c55c94 --- /dev/null +++ b/manifests/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./- Thưa\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài chính\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục KTVB (Bộ Tư pháp);\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh;\nBáo Lâm Đồng;\nNhư Điều 4;\nLD và CV VP UBND tỉnh;\nTrung tâm Tin học;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a circular design with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' and a central emblem.\nNguyễn Xuân Tiến\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69a8516adf4d4a638b6a3e77f7a100ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.jsonl b/manifests/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c5852f6ac4a5e57b227b29b48b22f6790afacfe --- /dev/null +++ b/manifests/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.png", + "output_text": "\nxác nhận theo Biên bản. Trường hợp không thể thực hiện được phải thông báo với các Thương nhân và nêu rõ lý do; thống nhất phương án thay đổi thời điểm xác nhận.\n2. Giám sát xác nhận chỉ số trên đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu tại cùng một thời điểm.\n3. Tại thời điểm bắt đầu cấp khí, nguyên liệu: Đăng ký tờ khai hải quan căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ.\n4. Tại thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu cùng đăng ký mở tờ khai theo tháng thì xác nhận chỉ số đồng hồ theo tháng tại đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu tại cùng thời điểm đã thỏa thuận và thanh khoản theo tháng.\n5. Đối với trường hợp Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu đăng ký tờ khai theo năm, xuất khẩu khí, nguyên liệu theo tháng thì xác nhận tờ khai xuất khẩu khí, nguyên liệu của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu; xác nhận tờ khai nhập khẩu khí, nguyên liệu của Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ của Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu.\n6. Xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu tại cùng thời điểm theo Biên bản thỏa thuận khi kết thúc hợp đồng.\n7. Căn cứ Hóa đơn, chứng từ phát hành của bên bán và biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, kết quả giám định của Thương nhân giám định độc lập để thông quan cho lô hàng.\nĐiều 29. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Đối với Thương nhân xuất khẩu:\na) Trước khi cung cấp khí, nguyên liệu cho các bên nhập khẩu khí, nguyên liệu trên cùng một đường ống, Thương nhân xuất khẩu tiến hành:\na.1) Có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan về việc sử dụng đường ống cung cấp cho các bên nhập khẩu khí, nguyên liệu, bao gồm: Bản đồ đường ống cung cấp khí, nguyên liệu có xác nhận của Ban quản lý khu chế xuất, Biên bản thỏa thuận cấp khí, nguyên liệu chung một đường ống giữa Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu khi đăng ký tờ khai hải quan, có chữ ký của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu;\na.2) Trường hợp đăng ký tờ khai xuất khẩu, tờ khai nhập khẩu khí, nguyên liệu theo tháng, thì Thương nhân xuất khẩu khí và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày trong tháng theo Biên bản thỏa thuận thực hiện đăng ký mở tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu lượng khí,\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69c9e332b9074426815a8d7e2655a258.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.jsonl b/manifests/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59c2a427e4a121cc7cca898ca9de2d40d2d95ea2 --- /dev/null +++ b/manifests/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.png", + "output_text": "\nĐiều 17. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nThủ tục chuyển tiêu thụ nội địa xăng dầu, hóa chất, khí thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai tạm nhập hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi chứa lượng xăng dầu, hóa chất, khí xin chuyển tiêu thụ nội địa.\nĐiều 18. Hồ sơ hải quan\n1. Thương nhân thực hiện đăng ký tờ khai hải quan theo từng loại hình tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và Thông tư này.\n2. Đối với trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thì phải nộp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khi làm thủ tục tạm nhập hoặc Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng khi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa (đối với trường hợp khi tạm nhập chưa thực hiện kiểm tra về chất lượng): 01 bản chụp.\n3. Trường hợp xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa được lấy tại các kho chứa nội địa khác của Thương nhân (khác với kho chứa khi làm thủ tục tạm nhập), Thương nhân nộp bổ sung 01 bản chụp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng và Thông báo kết quả giám định về lượng tại kho chứa nội địa đó.\n4. Lượng xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa căn cứ trên lượng xăng dầu, hóa chất, khí khi tạm nhập (có Chứng thư giám định lượng) và kết quả trừ lùi, thanh khoản của các tờ khai tái xuất xăng dầu, hóa chất, khí đã hoàn thành thủ tục hải quan theo quy định của tờ khai đó.\nĐiều 19. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa\n1. Thực hiện thủ tục hải quan theo loại hình nhập khẩu tương ứng.\n2. Thực hiện điều chỉnh tiền thuế của tờ khai hải quan cũ tương ứng với số hàng hóa chuyển tiêu thụ nội địa đã được kê khai trên tờ khai hải quan mới như sau:\na) Trường hợp người nộp thuế chưa nộp thuế của tờ khai hải quan cũ: Sau khi số tiền thuế của tờ khai mới đã được nộp, cơ quan hải quan ban hành Quyết định điều chỉnh giảm tiền thuế của tờ khai cũ;\nb) Trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế của tờ khai hải quan cũ: Cơ quan hải quan ban hành Quyết định điều chỉnh giảm tiền thuế của tờ khai hải quan cũ, sau đó thực hiện hoàn thuế kiểm bù trừ giữa số tiền thuế của tờ khai hải quan cũ và số thuế của tờ khai hải quan mới (thực hiện xử lý tương tự như tiền thuế nộp thừa). Nếu số tiền thuế của tờ khai hải quan cũ ít hơn so với số tiền thuế phải nộp của tờ khai hải quan mới, người nộp thuế phải nộp bổ sung tiền\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a8d93d41f3946468fa2ea2aa82faa19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.jsonl b/manifests/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f4aae03ab1cf37b37e7c27d2976ac9c9846760f --- /dev/null +++ b/manifests/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.png", + "output_text": "\n.....(1).....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm 201...\nĐƠN ĐỀ NGHỊ XÉT HƯỚNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DI DỜI\nKính gửi: .....(2).....\n.....(1)..... có nhà máy sản xuất .....(3)..... tại .....(4) ....\nThực hiện chủ trương di dời của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ..... Nay .....(1)..... đã ngừng hoạt động và thực hiện việc di dời theo quy định.\nCăn cứ Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND và Quyết định số ...../2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Thuận; .....(1)..... đề nghị quý cấp xem xét, hỗ trợ những nội dung sau:\n.....(5).....;\nHồ sơ kèm theo:\n.....(6).....\n..... ..... .....\nĐề nghị quý cấp xem xét, theo quy định./.\n.....(7).....\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\nChú thích:\n\n(1): Tên doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất;\n(2): Tên UBND cấp huyện;\n(3): Ghi rõ ngành nghề sản xuất;\n(4): Ghi rõ địa chỉ của nhà máy;\n(5): Ghi rõ các nội dung đề nghị hỗ trợ theo chính sách;\n(6): Liệt kê tất cả các thành phần hồ sơ, chứng từ kèm theo;\n(7): Chức danh người làm đơn đề nghị (phải là chủ doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất)\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a9312638c7d41e9a43a5ad0bb8b35a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.jsonl b/manifests/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.jsonl deleted file mode 100644 index 9fe986ebc262a1cdf13cee9a4717da96cbc65cf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Ủy ban nhân dân các huyện, thành thị (gọi tắt là UBND cấp huyện)\nUBND cấp huyện cấp phép xây dựng các công trình sau:\n1. Các công trình, nhà ở còn lại có quy mô từ cấp III trở xuống, trừ các công trình quy định tại các điều 5, 6 của Quy định này.\n2. Công trình thuộc dự án có quy mô công trình từ cấp III trở xuống nằm trong cụm công nghiệp, làng nghề đã thành lập và giao chủ đầu tư xây dựng hạ tầng, khu chăn nuôi tập trung, trang trại thuộc địa bàn do mình quản lý, trừ các dự án thuộc phạm vi đô thị, khu vực có quy hoạch phát triển đô thị, phạm vi quy hoạch chung xây dựng đô thị Vĩnh Phúc, các khu bảo tồn, khu di tích lịch sử-văn hóa, khu du lịch, thì phải lấy ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Sở Xây dựng trước khi cấp giấy phép dựng.\n3. Công trình quảng cáo xây dựng biển hiệu, bảng quảng cáo có diện tích một mặt lớn hơn 20 m 2 kết cấu khung kim loại hoặc vật liệu xây dựng tương tự gắn vào công trình xây dựng cố sẵn. Trước khi cấp phép xây dựng phải lấy ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng.\n4. Công trình tín ngưỡng và các công trình phụ trợ (Đình, Đền, Miếu, Am, Tù đường, Nhà thờ họ và các công trình khác có tính chất tương tự) không phải là di tích được xếp hạng. Trước khi cấp giấy phép xây dựng phải lấy ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Nội vụ.\n5. Công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) thuộc địa bàn quản lý, theo quy định được ban hành kèm theo Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2008. Trước khi xin cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư phải tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định của Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.\n6. Nhà ở riêng lẻ có quy mô xây dựng nhỏ hơn hoặc bằng 7 tầng tại các khu vực sau:\na) Đô thị, các xã đã có quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt và Quyết định công nhận đạt đô thị loại V nhưng chưa được công nhận là thị trấn, khu vực có quy hoạch phát triển đô thị và quy hoạch chi tiết được duyệt, khu trung tâm cụm xã, các khu đất ở mới (đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đầu giá quyền sử dụng đất) có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt;\nb) Trong các khu bảo tồn, khu di tích lịch sử-văn hóa;\nc) Tiếp giáp với các trục đường Quốc lộ, đường tỉnh lộ, đường vành đai đô thị, các tuyến đường có mặt cắt từ 19,5m trở lên theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu xây dựng đô thị Vĩnh Phúc. Riêng đối với công trình, nhà ở\n5\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ad4423d9c6d4f53bc5aca713a606dbf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.jsonl b/manifests/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.jsonl deleted file mode 100644 index 5415d15c2caa81e4075e81ba8de49220b01d1734..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.png", - "output_text": "\nPhụ biểu số 02\nQUY ĐỊNH MỨC ĐÓNG GÓP VÀ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY, NGƯỜI BÁN DÂM NGHIỆN MA TÚY, NGƯỜI BÁN DÂM CHỮA TRI, CAI NGHIỆN BẮT BUỘC TẠI CÁC TRUNG TÂM CHỮA BỆNH - GIÁO DỤC - LAO ĐỘNG XÃ HỘI\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của UBND Thành phố Hà Nội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
IMỨC ĐÓNG GÓP VÀ HỖ TRỢ
1Tiền ăn
-Đối với người cai nghiện ma túy, người bán dâm nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại các Trung tâm Chữa bệnh - GDLĐXH của Thành phố10.000 đồng/người/ngày trong suốt thời gian chấp hành quyết định20.000 đồng/người/ngày trong suốt thời gian chấp hành quyết định
2Tiền thuốc
-Thuốc hỗ trợ cắt cơn, cấp cứu, chi phí xét nghiệm và thuốc điều trị các bệnh cơ hội khác đối với người cai nghiện ma túy bắt buộc thời gian ở Trung tâm chữa bệnh GDLĐXH của Thành phố 24 tháng650.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-Thuốc điều trị và thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện bao gồm: Thuốc điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục, thuốc thông thường, thuốc hỗ trợ cắt cơn, cấp cứu, chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị các bệnh cơ hội khác đối với người bán dâm đồng thời là người nghiện ma túy bắt buộc thời gian ở Trung tâm chữa bệnh GDLĐXH của Thành phố 24 tháng950.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
-Thuốc điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục, thuốc thông thường, xét nghiệm và các chi phí khác đối với người bán dâm thi hành quyết định bắt buộc lao động chữa bệnh tác các Trung tâm chữa bệnh GDLĐXH của Thành phố300.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b1a7b0c569c47dc9971f1809a453b32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1769, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.jsonl b/manifests/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ea2f4ae96a4fcee0c010ed54bd78e383ccbf47b --- /dev/null +++ b/manifests/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU CỬU KHỔNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C13\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu cửu khổng sau khi chuẩn bị có độ dày \\pm 1\\text{mm} , màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVật liệu cửu khổng có màu sắc phù hợp với mẫu;\nKích thước vừa với chi tiết của mẫu yêu cầu;\nĐộ dày của vật liệu sắc đạt \\pm 1\\text{mm} ;\nĐảm bảo vật liệu cửu khổng không bị thủng, nứt, vỡ.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phân loại được vật liệu cửu khổng đạt yêu cầu kỹ thuật;\nBiết lựa chọn hợp lý màu sắc của vật liệu cửu khổng;\nBiết cách lựa kích thước của vật liệu cửu khổng;\nChọn được vật liệu trai đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả các bước chuẩn bị vật liệu cửu khổng;\nTrình bày cách nhận biết màu sắc trong hội họa;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật việc chuẩn bị vật liệu cửu khổng.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu;\nMẫu khám;\nVật liệu cửu khổng;\nKhay đựng vật liệu ốc;\nBảng yêu cầu kỹ mỹ thuật, bảng trình tự các bước chuẩn bị vật liệu cửu khổng;\nPhiếu các bước công việc chuẩn bị vật liệu cửu khổng;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu cửu khổng sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu cửu khổng không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n79\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b559d1588be4f3eb053b3f9d50425e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.jsonl b/manifests/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.jsonl deleted file mode 100644 index 13e4520bd9f859ebd0af6e9355469384cbf9ce06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.png", - "output_text": "\n3. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-no và phải lưu trữ xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-no.\nĐiều 10. Trách nhiệm của đơn vị cần\n\nPhải thực hiện kiểm định thiết bị cần theo quy định.\nChịu trách nhiệm về kết quả cần xác định khối lượng toàn bộ công-te-no.\n\nChương IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.\nĐiều 12. Tổ chức thực hiện\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Khúc\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 12;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nCơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCổng thông tin điện tử Chính phủ;\nCổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải;\nCác Thủ trưởng Bộ GTVT;\nBáo Giao thông;\nTập chí Giao thông vận tải;\nLưu: VT, KHCN.\n\nOfficial seal of the Ministry of Transport (BỘ GIAO THÔNG) and a signature of the Director (Trương Quang Nghĩa). The seal is circular with the text 'BỘ GIAO THÔNG' at the top and 'IV' at the bottom, surrounding a central emblem. A signature is written across the seal.\nTrương Quang Nghĩa\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bb1c4a84c6d460387c8d61ae7e5109d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.jsonl b/manifests/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad742f5100c53920306a179bb6476944332d45a1 --- /dev/null +++ b/manifests/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2017 15:52:37 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố 32/ /2016/QĐ-UBND\nBà Rịa-Vũng Tàu, ngày 27 tháng 10 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... S ... Ngày: ... 07/11/16 ...\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1356/TTr-STP ngày 10 tháng 10 năm 2016 về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu sau :\n1. Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\n2. Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6be6b0a0edb84cd89b1cd8886f445142.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.jsonl b/manifests/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1b1894eafeb77515b1bfc3385ef98ec1f95d42b --- /dev/null +++ b/manifests/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

THUỐC,
CHẤT
CÓ CÒN,
MA TÚY
VÀ CÁC
CHẤT
HƯỚNG
THẦN

\n
\n

túy.

\n
    \n
  • - Sử dụng chất có côn nồng độ vượt quá giới hạn quy định.
  • \n
\n
\n

túy.

\n
    \n
  • - Sử dụng chất có côn nồng độ vượt quá giới hạn quy định.
  • \n
\n
\n

túy.

\n
    \n
  • - Sử dụng các chất có côn nồng độ vượt quá giới hạn quy định.
  • \n
  • - Sử dụng các thuốc điều trị làm ảnh hưởng tới khả năng thức tỉnh.
  • \n
  • - Lạm dụng các chất kích thần (dạng Amphetamine, Cocaine), chất gây ảo giác.
  • \n
\n
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6bf4e7873d8247c8942ccc136450b521.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.jsonl b/manifests/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa41e769b768cb03f14b1f98c35f2ea4682ed8e6 --- /dev/null +++ b/manifests/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
384Phẫu thuật ghép khuyết sọ3.652.0004.351.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
385Phẫu thuật u xương sọ3.999.0004.787.000Chưa bao gồm ghim, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ.
386Phẫu thuật vết thương sọ não hờ4.363.0005.151.000Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.
387Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não5.504.0006.459.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ5.397.0006.728.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
389Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường5.004.0006.118.000
390Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.504.0006.771.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
391Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung1.180.0001.524.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
392Phẫu thuật bắc cầu mạch vành15.504.00017.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dụng dịch bảo vệ tạng.
393Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cẳng/ thận)12.000.00014.042.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dụng dịch bảo vệ tạng.
394Phẫu thuật cắt màng tim rộng12.504.00013.931.000
395Phẫu thuật cắt ống động mạch11.632.00012.550.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
396Phẫu thuật nang van động mạch chủ6.004.0007.431.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c13bcc7defc47369eb4d23d9407b55c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.jsonl b/manifests/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.jsonl deleted file mode 100644 index 917e7db8447e7ff019bd3d1af9a19e993c3656df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.png", - "output_text": "\nc) Có trách nhiệm hoàn thành dự thảo Quyết định công bố TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành chậm nhất trước 20 (hai mươi) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành và 02 (hai) ngày làm việc tính từ ngày nhận được văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND có quy định về thủ tục hành chính.\nd) Gửi Sở Tư pháp 01 bộ hồ sơ (hình thức theo quy định tại điểm d, khoản 4, Điều 6 Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp) kèm theo tài liệu có liên quan để kiểm soát chất lượng.\nHồ sơ dự thảo Quyết định công bố gửi để kiểm soát chất lượng bao gồm:\n\nVăn bản đề nghị kiểm soát chất lượng dự thảo Quyết định công bố;\nDự thảo Tờ trình ban hành Quyết định công bố;\nDự thảo Quyết định công bố kèm theo thủ tục hành chính.\n\nđ) Tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Quyết định công bố, trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành trong thời gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản góp ý kiến của Sở Tư pháp.\nHồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định công bố, bao gồm:\n\nTờ trình ban hành Quyết định công bố;\nDự thảo Quyết định công bố kèm theo TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã.\n\ne) Trường hợp Quyết định công bố của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đã công bố đầy đủ TTHC thì các sở, ban, ngành tỉnh thông báo cho Sở Tư pháp biết trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định công bố; đồng thời trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố dưới hình thức \"Bản sao y bản chính\"; thực hiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC và tổ chức ngay việc niêm yết TTHC đã công bố.\n2. Trách nhiệm trong việc công khai TTHC:\na) TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố phải đưa lên trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị;\nb) Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh được niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận (một cửa), giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức;\nc) Phán ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được niêm yết tại trụ sở cơ quan, đơn vị (theo Mẫu PAKN kèm theo Quy chế này).\nĐiều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện\n1. Trách nhiệm phối hợp công bố TTHC:\nRà soát đối với các quy định về TTHC tại cấp mình và chỉ đạo UBND cấp xã do đơn vị mình quản lý rà soát các quy định về TTHC tại cấp xã. Kết quả rà soát phát hiện quy định về TTHC không cần thiết, không hợp lý, hết hiệu lực áp\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c29de7ea0ae445dbeacf3ba939a0da9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c79864da0464cc39101765fc536a812.jsonl b/manifests/6c79864da0464cc39101765fc536a812.jsonl deleted file mode 100644 index 068574542e635f07c5b8013945a93edea3613811..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c79864da0464cc39101765fc536a812.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c79864da0464cc39101765fc536a812.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Các thành viên Ban Chỉ đạo 896, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng Ban Chỉ đạo 896 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nThành viên BCD 896;\nCác Tập đoàn kinh tế;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD công TTĐT ;\ncác Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, công báo;\nLưu: Văn thư, BCD 896 (3b). m. 10\n\nTRƯỞNG BAN\nOfficial circular seal of the Political Bureau of the Communist Party of Vietnam (ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nPHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c79864da0464cc39101765fc536a812.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.jsonl b/manifests/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..decbe8c566b277e88b0fc19174a672a87a9c253a --- /dev/null +++ b/manifests/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.png", + "output_text": "\nPhụ lục III Mẫu tờ khai trị giá hải quan (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)\nHQ/2015-TG2\nBỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN\nTỜ KHAI TRỊ GIÁ HẢI QUAN\nKèm theo tờ khai hàng hoá nhập khẩu số ...../..... ngày...../...../20 Trang số...../.....trang\nI. Lý do không áp dụng phương pháp xác định trị giá hải quan trước đó: II. Tên hàng hoá cần xác định trị giá hải quan: Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: ..... Ngày xuất khẩu: ..... PHƯƠNG PHÁP 2,3 III. Thông tin về hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự: + Tên hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự: + Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: + Tờ khai hàng hoá nhập khẩu số ..... ngày.....tháng .....năm 200...đăng ký tại Chi cục hải quan Cục Hải quan + Ngày xuất khẩu: IV. Xác định trị giá hải quan và giải trình: Nguyên tố 1. Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự 2. Các khoản điều chỉnh (+/-) (a) Điều chỉnh về cấp độ thương mại (b) Điều chỉnh về số lượng (c) Điều chỉnh các khoản giảm giá khác (d) Điều chỉnh về chi phí vận tải (đ) Điều chỉnh về phí bảo hiểm 3. Trị giá hải quan nguyên tố của hàng hoá cần xác định trị giá hải quan = (1) ± (2) 4. Trị giá hải quan bằng Đồng Việt Nam = (3) x tỷ giá Giải trình các khoản điều chỉnh và chứng từ kèm theo: PHƯƠNG PHÁP 4 III. Thông tin về hàng hoá nhập khẩu đã bán lại trong nước được lựa chọn để khấu trừ: + Tên hàng hoá nhập khẩu đã bán lại: + Các thông tin liên quan khác: IV. Xác định trị giá hải quan và giải trình: Đồng Việt Nam Tỷ lệ (%) so với giá bán 1. Đơn giá bán trên thị trường Việt Nam 2. Các khoản được khấu trừ (tính trên một đơn vị hàng hoá) - Tiền hoa hồng - Khoản lợi nhuận và chi phí quản lý chung - Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng nội địa - Chi phí bảo hiểm nội địa - Phí/lệ phí/thuế 3. Đơn giá bằng đồng Việt nam = (1) - (2) 4. Trị giá hải quan bằng đồng Việt Nam của hàng hoá nhập khẩu cần xác định trị giá hải quan = (3)*số lượng Giải trình các khoản điều chỉnh và chứng từ kèm theo:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c97a7feaa0447f8a9b5a63f178925e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.jsonl b/manifests/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.jsonl deleted file mode 100644 index dea85a8ad5b53b9d23ec88b0756ae79480190b6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.png", - "output_text": "\n5\nhạn trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm thuộc 2 nhóm đối tượng nêu trên) quy định tại Điểm này không được tính để xét nâng bậc lương trước thời hạn cho lần sau.\nb) Việc xét nâng bậc lương trước thời hạn được căn cứ vào thành tích xuất sắc cao nhất đạt được của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.\n3. Nếu có nhiều cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong cùng cơ quan, đơn vị và địa phương ngang nhau về cấp độ thành tích xuất sắc mà không đủ chỉ tiêu để nâng bậc lương trước thời hạn cho tất cả, thì ưu tiên theo thứ tự sau:\na) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tuổi cao (Nam 55 tuổi trở lên, nữ 50 tuổi trở lên), nếu không được xét nâng lương kỳ này thì không còn điều kiện để được nâng lương trước thời hạn cho lần sau nữa vì đã nghỉ hưu theo quy định;\nb) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đã lập thành tích xuất sắc trong kỳ nâng bậc lương trước thời hạn kỳ trước, nhưng chưa được nâng bậc lương trước thời hạn do vượt quá chỉ tiêu để xét; trong kỳ này có thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đủ điều kiện thì vẫn được đưa vào diện xét nâng bậc lương trước thời hạn;\nc) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm chủ nhiệm đề tài, công trình nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến trong công tác (được Hội đồng Khoa học, sáng kiến của Trung ương, của tỉnh Quảng Ngãi xác nhận);\nd) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có số năm công tác nhiều hơn, chưa được nâng bậc lương trước thời hạn lần nào;\nđ) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động là nữ;\ne) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động kiêm nhiệm công tác đảng và đoàn thể, Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp;\ng) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động không có chức vụ.\n4. Không được thực hiện 02 lần liên tiếp nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ trong cùng ngành hoặc cùng chức danh.\n5. Việc nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động phải thực hiện theo đúng quy định, bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện và thời gian nâng bậc lương trước thời hạn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6cf6742d898947bdaae5a1ae9fa31d27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.jsonl b/manifests/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a5a121b53035fb0c465e73aacdfb4fa9a623d7d --- /dev/null +++ b/manifests/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mở mở cổ dùng dao siêu âm6.813.0007.545.000
365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mở nội soi dùng dao siêu âm6.704.0007.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
366Thủ thuật loại I435.000575.000
367Thủ thuật loại II288.000369.000
368Thủ thuật loại III174.000204.000
VNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
369Phẫu thuật giải ép thần kinh/khoan thủng dò sọ3.673.0004.310.000
370Phẫu thuật lấy máu tự trong sọ/ngoài màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não4.050.0004.846.000Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.
371Phẫu thuật u hố mắt4.510.0005.297.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
372Phẫu thuật áp xe não5.399.0006.514.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
373Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng3.504.0003.981.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
374Phẫu thuật nội soi não/ tuy sống4.504.0004.847.000
375Phẫu thuật nội soi u tuyến yên4.424.0005.220.000
376Phẫu thuật tạo hình màng não4.476.0005.431.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
377Phẫu thuật thoát vị não, màng não4.177.0005.132.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tùy5.521.0006.852.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
379Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa6.004.0007.118.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
380Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ5.004.0006.277.000
381Phẫu thuật vi phẫu u não thất5.004.0006.277.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên5.421.0006.752.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ/hàm mặt4.152.0005.107.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6da62645120b45eab36e2cb03b3aec7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.jsonl b/manifests/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..971fa3977634b0eaca581d98eee1817d4cd8d619 --- /dev/null +++ b/manifests/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Trai già có màu sắc đẹp, có độ óng ánh;
  • - Khi nướng vỏ trai phải chín rộp;
  • - Trai được già phải vỏ vụn nhỏ;
  • - Hạt trai già và râu được phân làm hai loại hạt. Hạt trai nhỏ và hạt trai to;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n39\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6deee1119bcb443a934dfa0b3b4353ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.jsonl b/manifests/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18c51b8e45ab0f955a16882a791ee243ee7e08e0 --- /dev/null +++ b/manifests/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.png", + "output_text": "\nlà rừng tự nhiên được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp quản lý; diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) quản lý.\n2. Đối tượng được nhận hỗ trợ\na) Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định (sau đây gọi tắt là hộ gia đình) được nhận khoản bảo vệ rừng.\nb) Cộng đồng dân cư thôn tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) được nhận khoản bảo vệ rừng.\n3. Mức hỗ trợ và hạn mức khoản bảo vệ rừng\na) Mức hỗ trợ khoản bảo vệ rừng: 400.000 đồng/ha/năm.\nb) Hạn mức diện tích rừng nhận khoản được hỗ trợ: Tối đa 30 hecta (ha) một hộ gia đình.\n4. Phương thức khoản bảo vệ rừng: Thực hiện thông qua hợp đồng khoản bảo vệ rừng theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 4545/BNN-TCLN ngày 23/12/2013 về việc khoản bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên. Thời gian hợp đồng là hàng năm, hoặc theo kế hoạch trung hạn 3 năm, 5 năm; cụ thể:\na) Bên giao khoản bao gồm: Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, công ty lâm nghiệp, UBND cấp xã.\nb) Bên nhận khoản bao gồm: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn.\nc) Hàng năm, bên giao khoản có trách nhiệm nghiêm thu, đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng đối với bên nhận khoản theo Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định nghiêm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên; Quyết định số 59/2007/QĐ-BNN ngày 19/06/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN và các quy định, hướng dẫn hiện hành.\nKết quả nghiêm thu hàng năm là căn cứ để bên giao khoản thanh toán, quyết toán kinh phí.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6dffc6c9768f41b4929512d466963422.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.jsonl b/manifests/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6738098e43810a86c9132116a6fee92999e7d136 --- /dev/null +++ b/manifests/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.05.2016 14:31:02 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 726 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt danh mục Dự án \"Xây dựng đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng\" vay vốn ADB.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: .....S..... Ngày: 04.5.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 3078/BKHĐT-KTĐN ngày 25 tháng 4 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Dự án \"Xây dựng đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng\" sử dụng vốn vay Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) với các nội dung chính sau đây:\n1. Tên Dự án: Dự án \"Xây dựng đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng (Km1+800 – Km44+749,67)\"\n2. Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải.\n3. Chủ Dự án: Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC).\n4. Tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn của Dự án:\na) Tổng mức đầu tư Dự án : 387,924 triệu USD (tương đương 8.744 tỷ VNĐ)\nb) Cơ cấu nguồn vốn :\n- Vốn vay ADB: 385,584 triệu USD, gồm:\n+ 356,716 triệu USD từ nguồn vốn thông thường (OCR).\n+ 28,868 triệu USD từ nguồn Quỹ Phát triển châu Á (ADF).\n- Vốn đối ứng: 2,34 triệu USD.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e2915ed17d64f5cbb084064b21ab9a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.jsonl b/manifests/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe320c3580f52786c791f099f1c68cfbe59bbf77 --- /dev/null +++ b/manifests/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.png", + "output_text": "\ncòn thiếu hoặc bù trừ tiền thuế nộp thừa của tờ khai khác so với tiền thuế còn thiếu trước khi hoàn thành thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa, nếu thừa thì cơ quan hải quan sẽ hoàn trả theo đúng quy định. Trình tự thực hiện bù trừ hoặc hoàn trả thực hiện theo quy định tại Điều 132 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nQuyết định điều chỉnh thuế thực hiện theo mẫu số 03/QĐĐC/TXNK Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nThời hạn hoàn thuế kèm bù trừ giữa số thuế của tờ khai hải quan cũ và số thuế của tờ khai hải quan mới thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC. Trong thời gian cơ quan hải quan xử lý hoàn thuế kèm bù trừ giữa số thuế đã nộp của tờ khai hải quan cũ và số thuế của tờ khai hải quan mới, người nộp thuế không bị tính chậm nộp tiền thuế.\nĐiều 20. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 Thông tư này.\n2. Chịu trách nhiệm chuyển tiêu thụ nội địa lượng xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập nhưng không tái xuất hoặc tái xuất không hết trong thời hạn được lưu lại tại Việt Nam.\nThực hiện quyết định xử lý vi phạm của cơ quan hải quan đối với trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập quá thời hạn tái xuất.\n3. Kê khai, nộp đủ thuế theo quy định trên tờ khai hải quan mới và ghi rõ số tờ khai hải quan hàng hóa tạm nhập ban đầu, hình thức chuyển tiêu thụ nội địa vào ô “Phần ghi chú” của tờ khai hải quan điện tử hoặc ô “Ghi chép khác” trên tờ khai hải quan giấy.\nTrường hợp người nộp thuế chuyển tiêu thụ nội địa nhưng không tự giác kê khai, nộp thuế với cơ quan hải quan, nếu cơ quan hải quan hoặc cơ quan chức năng khác kiểm tra, phát hiện thì người nộp thuế bị ấn định số tiền thuế phải nộp theo tờ khai hải quan hàng hóa tạm nhập ban đầu và bị xử phạt theo quy định hiện hành. Người nộp thuế có trách nhiệm nộp đủ số tiền thuế còn thiếu, tiền chậm nộp và tiền phạt (nếu có) theo quyết định của cơ quan hải quan.\nMục 4\nThủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh chuyển khẩu; xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh\nĐiều 21. Thủ tục hải quan\n1. Xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh chuyển khẩu được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu không qua cửa khẩu Việt Nam thì không phải làm thủ tục hải quan.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e37d8a0242e489f866a5f749b2e5836.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.jsonl b/manifests/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..113f534cb469b4440e1971c7a3816e535b3fcef8 --- /dev/null +++ b/manifests/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.png", + "output_text": "\nnhà nước về chất lượng, Chứng thư giám định về chủng loại lô hàng hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của Thương nhân (trừ trường hợp xăng dầu cung ứng cho máy bay) để cập nhật kết quả trên Hệ thống.\nTrường hợp có nghi vấn kết quả giám định, cơ quan hải quan lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc thương nhân giám định (đối với trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra có văn bản từ chối). Kết luận của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc thương nhân giám định có giá trị để các bên thực hiện. Nếu người khai hải quan không đồng ý với kết luận này thì thực hiện khiếu nại theo quy định của pháp luật.\na.2) Đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP thì kết quả kiểm tra thực tế căn cứ Biên bản giao nhận nhiên liệu hoặc chứng từ khác xác nhận việc giao nhiên liệu hoặc kết quả đo đồng hồ hoặc barem của phương tiện vận tải cung ứng giữa phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu với doanh nghiệp, Chứng thư giám định về chủng loại hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của Thương nhân.\nb) Đối với dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi:\nb.1) Lô hàng dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi thực hiện kiểm tra hồ sơ hàng hóa; trừ trường hợp doanh nghiệp ưu tiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 72/2015/TT-BTC ngày 12/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định áp dụng chế độ ưu tiên trong việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;\nb.2) Trường hợp lô hàng dầu thô xuất khẩu, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại cảng dầu khí ngoài khơi phải thực hiện kiểm tra thực tế hàng hóa thì căn cứ nội dung thông báo của Thương nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Thông tư này, các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và thông tin liên quan lô hàng tại thời điểm khai báo, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở văn bản đề nghị cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp để xem xét quyết định không kiểm tra thực tế hàng hóa. Trường hợp có dấu hiệu nghi vấn thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định thực hiện kiểm tra, giám sát trực tiếp bởi công chức hải quan theo quy định.\n6. Về lấy mẫu xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập; nguyên liệu nhập khẩu: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 31 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\n7. Xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập được thông quan khi đáp ứng các điều kiện sau:\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e39978306744d8f92b2067a63e7a370.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.jsonl b/manifests/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e2ce2b4020dea5f6621d3c0156ba7fced43e44d --- /dev/null +++ b/manifests/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.04.2015 09:42:54 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc\nSố: 39 /2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 02/4\nTHÔNG TƯ\nQuy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu\nCăn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Hiệp định thực hiện điều 7 Hiệp định chung về thuế quan và thương mại;\nCăn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;\nCăn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu như sau:\nCHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e69448e00194b989ead48dc741877b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.jsonl b/manifests/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f30fc0ab2507e6d3358b8fea786e6575d800b91 --- /dev/null +++ b/manifests/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.png", + "output_text": "\nb) Giám sát việc phân phối lợi nhuận, thu lợi tức, lợi nhuận được chia và phân chia rùi ro từ phần vốn đã góp.\n3. Bộ Tài chính quy định cụ thể các mẫu biểu, chỉ tiêu báo cáo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.\nĐiều 22. Quy trình giám sát\n1. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát thường xuyên theo các báo cáo định kỳ của Người đại diện. Trường hợp cần thiết, chủ sở hữu phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp tiến hành việc thanh tra theo quy định của pháp luật và điều lệ công ty về việc chấp hành pháp luật về quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.\nChủ sở hữu đối với phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp chịu trách nhiệm cuối cùng về giám sát doanh nghiệp, người đại diện vốn là cá nhân được chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doanh nghiệp và chỉ chịu trách nhiệm đối với những việc được chủ sở hữu giao.\n2. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ: Việc giám sát, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp thực hiện thường xuyên theo các báo cáo định kỳ của Người đại diện.\nĐiều 23. Chế độ báo cáo\n1. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ:\na) Báo cáo giám sát tài chính\nĐịnh kỳ hàng quý, năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 21 Quy chế này và gửi cho chủ sở hữu và cho cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi thuộc Bộ; Sở Tài chính đối với doanh nghiệp cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).\nBáo cáo giám sát tài chính quý không gửi chậm quá ngày 15 của tháng đầu quý tiếp theo. Báo cáo giám sát tài chính hàng năm không gửi chậm quá ngày 31 tháng 01 năm tiếp theo.\nb) Báo cáo kết quả giám sát tài chính\n- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện, Bộ quản lý ngành thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi từ công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn do Bộ quyết\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f33de5ddf894af1a7e79ce504592e9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.jsonl b/manifests/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..758df387ea5bb6f6eeaa1d10bb67f8c86951b313 --- /dev/null +++ b/manifests/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.png", + "output_text": "\nĐiều 27. Nội dung công khai thông tin tài chính\n1. Doanh nghiệp:\na) Tình hình tài chính, hiệu quả sử dụng và bảo toàn vốn nhà nước tại doanh nghiệp.\nb) Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;\nc) Việc trích, lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp;\nd) Các khoản đóng góp cho ngân sách nhà nước của doanh nghiệp;\nđ) Các khoản thu nhập và thu nhập bình quân của người lao động;\ne) Tình hình quản trị công ty;\ng) Tình hình tiền lương, thù lao, tiền thưởng và thu nhập bình quân hàng tháng năm trước liên kế của từng viên chức quản lý doanh nghiệp.\n2. Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp:\na) Tình hình tài chính và kết quả phân loại doanh nghiệp.\nb) Một số chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, khả năng thanh toán nợ đến hạn của doanh nghiệp.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp công bố báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\n4. Bộ Tài chính quy định cụ thể mẫu biểu, các chỉ tiêu tài chính thực hiện công khai tại Điều này.\nĐiều 28. Tổ chức công khai thông tin\n1. Đối với doanh nghiệp\nDoanh nghiệp thực hiện việc công khai tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, tình hình quản trị của doanh nghiệp theo định kỳ 6 tháng, hàng năm.\n2. Đối với chủ sở hữu và Bộ Tài chính:\na) Hàng năm, Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp do mình làm chủ sở hữu tiến hành công bố kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f37290319ce4e5ea0163cf084e00157.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.jsonl b/manifests/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..218cd99bb166447b1b0b91d4862e863ddea21d68 --- /dev/null +++ b/manifests/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Suy tim độ III trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA).Suy tim độ II trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA).
VIHÔ HẤPCác bệnh, tật gây khó thở mức độ III trở lên (theo phân loại mMRC).Các bệnh, tật gây khó thở mức độ II trở lên (theo phân loại mMRC).
Hen phế quản kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát.
Lao phổi đang giai đoạn lây nhiễm.
VIICƠ - XƯƠNG - KHỚPCứng/dính một khớp lớn.
Khớp giả ở một vị trí các xương lớn.
Gù, vẹo cột sống quá mức gây ứn cột sống; cứng/dính cột sống ảnh hưởng tới chức năng vận động.
Chiều dài tuyệt đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng cụ hỗ trợ.
Cựt hoặc mất chức năng 01 bàn tay hoặc 01 bàn chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn vẹn (cựt hoặc giảm chức năng).Cựt hoặc mất chức năng 01 bàn tay hoặc 01 bàn chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn vẹn (cựt hoặc giảm chức năng).Cựt hoặc mất chức năng 02 ngón tay của 01 bàn tay trở lên hoặc cựt hoặc mất chức năng 01 bàn chân trở lên.
VII
I
NỘI TIẾTDái tháo đường (tiểu đường) có tiền sử hôn mê do dái tháo đường trong vòng 01 tháng.
IXSỬ DỤNG- Sử dụng các chất ma- Sử dụng các chất ma- Sử dụng các chất ma
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f49994ebf454f7187b86624c41df2d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.jsonl b/manifests/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b4da188cfd0450734dd6537264852cf2303be60 --- /dev/null +++ b/manifests/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.png", + "output_text": "\nĐiều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án\n1. Thực hiện việc bố trí, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức tại Quyết định này và quản lý số xe ô tô hiện có theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh;\n2. Xây dựng định mức tiêu hao nhiên liệu đối với từng xe ô tô; theo dõi chi phí sử dụng thực tế đối với từng xe bao gồm: tiền lương lái xe, chi phí nhiên liệu, chi phí sửa chữa xe (bao gồm cả chi phí sửa chữa lớn được phân bổ hợp lý) và các chi phí liên quan đến vận hành, sử dụng xe ô tô theo quy định. Căn cứ định mức tiêu hao nhiên liệu, chi phí sử dụng thực tế của xe ô tô, giá cho thuê xe ô tô trên thị trường và đơn giá khoản xe ô tô do Sở Tài chính thông báo để xây dựng Quy chế quản lý, sử dụng xe ô tô theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg đảm bảo phù hợp với điều kiện của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án.\n3. Thực hiện việc báo cáo, kê khai xe ô tô; báo cáo tình hình tăng giảm xe ô tô cho Sở Tài chính theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;\n4. Công khai việc quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác, xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.\nChương V XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 16. Xử lý vi phạm trong việc mua sắm trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô\n1. Người ra quyết định, người tham mưu trình mua sắm xe ô tô không đúng thẩm quyền, không đúng tiêu chuẩn, định mức, chủng loại phải bồi thường thiệt hại và tùy theo mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.\n2. Đối với việc quản lý, sử dụng xe ô tô không đúng quy định, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan phải chịu trách nhiệm; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm và mức thiệt hại mà phải bồi thường thiệt hại, đồng thời bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.\n3. Xe ô tô mua không đúng tiêu chuẩn, vượt giá quy định, vượt định mức bị thu hồi để xử lý theo quy định của pháp luật về tài sản nhà nước.\nCHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 17. Điều khoản thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n2. Các trường hợp không quy định tại Quyết định này, được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04/8/2015 của Thủ tướng\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f51528ba4ac4661b3939fd7ca7359b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.jsonl b/manifests/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1841da7d4ef67b92f62bbff41329af337a931432 --- /dev/null +++ b/manifests/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.04.2014 09:11:30 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nSố: 433 /QĐ - TTg\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Electronic Government, with handwritten text 'ĐẾN SỞ TCCV/C' and 'Hôm nay: 26/3/2014'\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 2152/TTr-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 391/TTr-BTDKT ngày 24 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong quá trình tham gia tìm kiếm, mở rộng đầu tư thăm dò, khai thác dầu khí tại Peru, góp phần vào sự nghiệp phát triển ngành Dầu khí Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Công Thương;\nTập đoàn Dầu khí VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 14\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f65a024e8bb4ad296112bc4dcab6f00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.jsonl b/manifests/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbc106f039c3623ab3804d46b277aefe5a7ddd11 --- /dev/null +++ b/manifests/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI SỬA DAO TRỞ\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nMài sửa dao trở bằng đá ráp, đá màu, đảm bảo giữ đúng hình dáng dao trở, hai má vát đều, mũi dao nhọn, lưỡi dao sắc bén.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nGiữ đúng hình dáng dao trở;\nHai má mài vát đều, thon dần từ sống dao ra tới lưỡi dao;\nMũi dao nhọn;\nLưỡi dao sắc bén;\nBảo đảm thời gian theo định mức;\nAn toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nThao tác mài dao trở bằng đá ráp và đá màu;\nBiết quan sát kiểm tra độ lên gợn khi mài ráp;\nBiết quan sát kiểm tra độ sắc bén khi mài màu;\nBiết sửa mũi dao đúng theo yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được cấu tạo hình dáng, kích thước của dao trở;\nNêu được tính năng, tác dụng, cách sử dụng dao trở;\nLiệt kê được các yêu cầu kỹ thuật chính của công việc mài, sửa dao trở;\nTrình bày được trình tự các bước và phương pháp mài dao trở.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nCác loại dao trở;\nĐá mài nhám;\nĐá mài màu;\nBảng yêu cầu kỹ thuật mài dao trở;\nChậu nước, ghề lau;\nKhay đựng dụng cụ;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f6c0f7582134437a77df98bef521e80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.jsonl b/manifests/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3313376c68e57348c185a9174f344e040d29e891 --- /dev/null +++ b/manifests/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.png", + "output_text": "\n2. Chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình này đối với các đơn vị quản lý, vận hành hồ.\n3. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Quyết định việc vận hành các hồ A Vượng, Đá Mí 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 trong tình huống bất thường theo quy định tại Khoản 6 Điều 7, Khoản 6 Điều 8 và Khoản 2 Điều 9 của Quy trình này; đồng thời chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại.\n4. Quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành các hồ theo quy định tại Điều 19 của Quy trình này. Chỉ đạo các địa phương có liên quan lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; Trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, chủ trì, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ điều tiết xả nước cho hạ du.\n5. Chỉ đạo Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Nam trong mùa cạn phải thực hiện đóng kín các đập dâng Thanh Quýt và Bàu Nít trừ trường hợp có lũ tiêu mẫn.\nĐiều 22. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng\n1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.\n2. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại khi xảy ra các tình huống lũ lụt bất thường.\n3. Chỉ đạo các địa phương có liên quan lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; Trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ xả nước điều tiết nước cho hạ du.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ff60c395b014a4389e6c08fe2ea662b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.jsonl b/manifests/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.jsonl deleted file mode 100644 index 588e461e659936ef2e0147b275995db314730bfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
2.Tổng hợp Kế hoạch của các Bộ, ngành và đơn độc triển khai thực hiện các Nghị quyết đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư trong giai đoạn từ 2015 – 2020.Tháng 5/2015Văn phòng Ban Chỉ đạo.- Báo cáo tổng hợp kết quả xây dựng Kế hoạch của các Bộ, ngành;
- Văn bản đơn độc.
3.Triển khai xây dựng dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế để thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Từ 01/6/2015 đến hết năm 2020- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan.
Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật.
4.Đề xuất bổ sung vào Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh; Chương trình xây dựng văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các văn bản để triển khai thực hiện Đề án này.Từ 01/5/2015 đến hết năm 2020- Chủ trì: Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
5.Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành phục vụ công tác quản lý của ngành, lĩnh vực.Từ 01/5/2015 đến hết năm 2020- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Bộ Thông tin và Truyền thông; Bộ Công an, Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành liên quan.
Cơ sở dữ liệu ngành, lĩnh vực.
6.Thực hiện khai thác thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để giải quyết thủ tục hành chính cho công dân nhằm giảm thiểu giấy tờ công dân phải xuất trình/nộp bản sao/nộp bản sao có chứng thực khi thực hiện thủ tục hành chính.Từ 01/01/2016, theo lộ trình xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cưCác Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7025c1ba7cc54384a6481bffdc7c5691.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.jsonl b/manifests/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55209e0f53dd4efc3112e8cf0bd6627989d1a933 --- /dev/null +++ b/manifests/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: KIỂM TRA, MÀI CHÍNH SỬA\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F8\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Kiểm tra, mài ra, đánh dấu khuyết tật để chính sửa, mài chính sửa, nghiệm thu về mài ra.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nCác chi tiết, các mảng màu mài chưa tới được đánh dấu để mài tiếp.\nCác mảng màu, các mảng chi tiết được hiện ra nhiều ít theo ý đồ thể hiện và theo mẫu.\nHình khối, mảng màu, đường nét chi tiết lung linh, sinh động.\nMặt sản phẩm mịn bóng.\nCác khuyết tật đánh dấu đã được mài chính sửa đạt yêu cầu mới được nghiệm thu.\nKhuyết tật được đánh dấu nhưng mài chính sửa chưa đạt yêu cầu phải mài chính sửa lại.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nKiểm tra đánh giá được mức độ mài;\nMài ra được mảng màu trời đất, cảnh vật, người đúng theo bản vẽ mẫu;\nMài ra được mảng màu, các nét chi tiết đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMài ra được mảng màu, các nét chi tiết theo đúng quy trình;\nChọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được đặc điểm, tính chất của từng loại bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình mài ra;\nNếu được kỹ thuật mài;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nBản vẽ mẫu.\nSản phẩm đã được mài ra đánh dấu các phần chính sửa.\nGiấy ráp 400 - 100 - 1200 - 1500.\nBề mài, giẻ lau mềm.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Mài ra được các mảng màu, nét chi tiết đảm bảo độ giống mẫu;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, kiểm tra mức độ mài theo yêu cầu kỹ thuật;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n113\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/708a602c193a4d8d8742d4a934cea967.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.jsonl b/manifests/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7987c6b5e98a8d13243b1741460d3b2af76fffec --- /dev/null +++ b/manifests/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 34 /2013/QĐ-UBND\nBình Phước, ngày 22 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Quy định tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004;\nCăn cứ Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08/12/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Tín ngưỡng, tôn giáo;\nCăn cứ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng;\nCăn cứ Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCăn cứ Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL ngày 16/12/2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ;\nCăn cứ Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL ngày 21/01/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội;\nCăn cứ Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCăn cứ Quyết định số 39/2001/QĐ-BVHTT ngày 23/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ hội;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1201/TTTr-SVHTTDL ngày 25/7/2013,\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70fce0e8712d4d09a730c149215b384e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.jsonl b/manifests/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8e3f21329497a612d975757c06fbe1ee9f5a828 --- /dev/null +++ b/manifests/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.png", + "output_text": "\nphòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh, thành phố: Quảng Nam, Đà Nẵng, Tổng Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị quản lý, vận hành hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./,\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí Thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn;\nCục Quản lý tài nguyên nước;\nTrung tâm Dự báo Khí tượng thủy văn Trung ương;\nĐài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nCông ty Cổ phần Thủy điện A Vượng;\nCông ty Thủy điện Sông Tranh;\nTổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam;\nCác Tổng công ty Phát điện: 1, 2;\nCông ty Thủy điện Sông Bung;\nCông ty CP Phú Thạnh Mỹ;\nCông ty CP Tư vấn Xây dựng Điện I;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.I, V.III, KGVX, NC, Công báo;\nLưu: VT, KTN (3b). Tuynh 60\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam). The seal features a central five-pointed star, a rising sun, and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG' at the bottom.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7141776809674d7a8f3583c9c58f537c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71666613c07945eb86453215117cd5fb.jsonl b/manifests/71666613c07945eb86453215117cd5fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d918ce400ac4d4aaf3483c75c70b32a201c5199c --- /dev/null +++ b/manifests/71666613c07945eb86453215117cd5fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/71666613c07945eb86453215117cd5fb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
314Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh443.000468.000
315Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh358.000382.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
316Phẫu thuật loại I1.303.0001.509.000
317Phẫu thuật loại II895.0001.047.000
318Thủ thuật loại đặc biệt680.000791.000
319Thủ thuật loại I409.000541.000
320Thủ thuật loại II239.000301.000
321Thủ thuật loại III124.000154.000
IIIDA LIỀU
322Chụp và phân tích da bằng máy174.000198.000
323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da132.000181.000
324Điều trị một số bệnh da bằng Ni to lông, nạo thương tổn250.000314.000
325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA125.000214.000
326Điều trị hạt com bằng Plasma242.000332.000
327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell724.0001.144.000
328Điều trị một số bệnh da bằng IPL338.000427.000
329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni to lông218.000307.000
330Điều trị một số bệnh da bằng Laser mẫu688.000967.000
331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby489.0001.061.000
332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài98.100187.000
333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, châm thuốc170.000259.000
334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn320.000600.000
335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)382.000662.000
336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy992.0001.082.000
337Phẫu thuật chuyên gắn điều trị hờ mi1.527.0002.041.000
338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái1.804.0002.317.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/71666613c07945eb86453215117cd5fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.jsonl b/manifests/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.jsonl deleted file mode 100644 index 5200721f6eeec688f0f36262ea6f120a388a6913..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.png", - "output_text": "\ni) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra về đo lường đối với chuẩn đo lường, phương tiện đo, phép đo, hàng đóng gói sẵn, hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường theo quy định của pháp luật; tổ chức thực hiện các biện pháp để người có quyền và nghĩa vụ liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện phép đo, phương pháp đo, phương tiện đo, chuẩn đo lường, chất lượng hàng hóa;\nk) Tổ chức thực hiện việc thử nghiệm phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước và nhu cầu của tổ chức, cá nhân về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn;\nl) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa lưu thông trên địa bàn và nhãn hàng hóa, mã số, mã vạch theo phân công, phân cấp hoặc ủy quyền của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nm) Tổ chức thực hiện việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo quy định của pháp luật.\n5. Phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thanh tra chuyên ngành về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn theo phân công, phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n6. Tổ chức triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương theo phân cấp hoặc ủy quyền của Giám đốc Sở:\na) Xây dựng và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương.\nb) Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp đào tạo về việc xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng và nghiệp vụ kiểm tra cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị.\n7. Tập huấn, đào tạo, hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa cho các tổ chức, cá nhân có liên quan; tổ chức nghiên cứu, áp dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương.\n8. Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động dịch vụ kỹ thuật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí và các khoản thu khác liên quan đến hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7216e083a1ac4a03bc4622f36129bf46.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.jsonl b/manifests/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c7cb072cadd5159ccee19707075818511279a1a --- /dev/null +++ b/manifests/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.png", + "output_text": "\nchọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:\n\na) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;\nb) Tên nhà thầu trúng thầu;\nc) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;\nd) Giá trúng thầu;\nđ) Loại hợp đồng;\ne) Thời gian thực hiện hợp đồng;\ng) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà thầu.\n\n36.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 35.1 CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu.\n36.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục 36.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu phải có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.\nMục 37. Thay đổi khối lượng dịch vụ\nVào thời điểm trao hợp đồng, căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu dịch vụ phi tư vấn, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm khối lượng dịch vụ nêu trong Chương V Phần thứ 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của HSDT và HSMT.\nMục 38. Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng\nĐồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 19 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục 18.5 CDNT.\nMục 39. Điều kiện ký kết hợp đồng\n39.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/725461d63ba0418b91aa55813e1cf582.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.jsonl b/manifests/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82f1b7479fb06c96f911adc372d50afc77341979 --- /dev/null +++ b/manifests/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.png", + "output_text": "\nTình huống 6:\nThe diagram illustrates the relationships in Situation 6: \n \n Người mua B (nước I) and Người bán S (nước E) are connected by a dotted line labeled \"Hợp đồng mua bán\". \n A solid arrow labeled \"Hàng hóa\" points from Seller S to Buyer B. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền hàng và tiền bán quyền\" points from Buyer B to Seller S. \n Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L) is connected to Seller S by a solid line. \n An oval labeled \"Hợp đồng độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp\" is connected to Seller S by a solid line.\nPhí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện \"như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu\" quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người mua B chỉ mua được hàng hóa khi trả phí bán quyền cho người bán S.\nTình huống 7:\nThe diagram illustrates the relationships in Situation 7: \n \n Người mua B (nước I) and Người bán S (nhà sản xuất theo yêu cầu của công ty L) (nước E) are connected by a dotted line labeled \"Hợp đồng mua bán\". \n A solid arrow labeled \"Hàng hóa\" points from Seller S to Buyer B. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền hàng\" points from Buyer B to Seller S. \n Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L) is connected to Seller S by a solid line. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền phí bán quyền\" points from Buyer B to Licensee L. \n A dotted line labeled \"Hợp đồng độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp\" points from Buyer B to Licensee L.\nPhí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện \"như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu\" quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người mua B phải trả tiền bán quyền để mua được hàng hóa của người bán S, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/725e6cd739f34e13b473ed037b359399.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.jsonl b/manifests/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.jsonl deleted file mode 100644 index 57db5c97650d8c56a20f80d1e942b79c83134be7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.png", - "output_text": "\nChương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 4. Nguồn kinh phí khuyến thương.\nKinh phí khuyến thương của tỉnh được hình thành từ các nguồn sau:\n\nNgân sách của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp hàng năm.\nTài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế.\nNguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến thương.\n1. Nghiên cứu xây dựng đề án, chiến lược phát triển thương mại, xuất nhập khẩu; nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu; thu thập, xử lý, cung cấp thông tin; dự báo về giá cả hàng hóa, dịch vụ; dự báo cung, cầu vật tư nguyên liệu, hàng hóa, dịch vụ trong và ngoài nước.\n2. Tuyên truyền, quảng bá sản phẩm hàng hóa và dịch vụ, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý hàng hóa qua các phương tiện truyền thanh, truyền hình, báo điện tử, ấn phẩm và các hình thức thông tin khác; phòng trưng bày sản phẩm hàng hóa; các hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.\n3. Hoạt động bán hàng thực hiện chương trình đưa hàng Việt về nông thôn, các khu công nghiệp, khu đô thị theo các đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phục vụ tiêu dùng và sản xuất của nhân dân.\n4. Hỗ trợ kinh phí gian hàng và các chi phí khác phù hợp với quy định của các Bộ, ngành và theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh cho các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân của tỉnh tham gia hội chợ, triển lãm thương mại trong và ngoài nước.\n5. Hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu hàng hóa và dịch vụ địa phương gắn liền với việc đăng ký bản quyền cấp quốc gia và quốc tế.\n6. Tổ chức cho cán bộ các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan, Trung tâm xúc tiến thương mại, các hiệp hội, cơ sở sản xuất, chủ trang trại, hộ nông dân và các doanh nghiệp đi nghiên cứu tìm hiểu, học tập, hợp tác phát triển thị trường thương mại trong và ngoài nước nhằm thúc đẩy tiêu thụ nông sản thực phẩm, thủy sản, sản phẩm nghề và làng nghề.\n7. Tổ chức triển lãm thành tựu phát triển, xây dựng nông thôn mới của tỉnh.\n8. Tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng thương mại và dịch vụ.\n9. Hỗ trợ hoạt động phát triển công nghệ thông tin, thương mại điện tử.\n10. Tổ chức lớp đào tạo, tập huấn, hội thảo chuyên đề về: An toàn thực phẩm, phòng chống cháy nổ, hàng hóa kinh doanh có điều kiện; nâng cao nghiệp vụ kinh doanh, nghiệp vụ xúc tiến thương mại; tuyên truyền phổ biến chính sách về thương mại của nhà nước, của tỉnh, hiệp định thương mại tự do song phương, đa phương mà Việt Nam tham gia.\n11. Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác xúc tiến thương mại.\n12. Kinh phí cho các Ban chỉ đạo của tỉnh tổ chức các hoạt động nhằm phát triển thương mại; kinh phí cho công tác quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/72e632b0187141dfaeaf1fd46ca64247.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.jsonl b/manifests/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.jsonl deleted file mode 100644 index 3d791b489cb6de917f3b55ee59ea2407740e1b45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.png", - "output_text": "\n\nKỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.02.2015 15:08:17 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nSố: 13 /2015/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐà Lạt, ngày 10 tháng 02 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 13/02...\nQUYẾT ĐỊNH\nBổ sung, điều chỉnh Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ sản xuất tại các xã nghèo theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đến năm 2015\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;\nCăn cứ Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về việc giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh;\nCăn cứ Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015;\nCăn cứ Quyết định số 32/2014/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và lâm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014 - 2015;\nCăn cứ Thông tư số 08/2009/TT-BNN ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ;\nCăn cứ Thông tư số 22/2014/TT- BLĐTBXH ngày 23 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn qui trình xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và lâm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014 - 2015;\nXét đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ sung, điều chỉnh nội dung Khoản 2, Điều 1, Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/734eb7f0892d4b4880df67fde51e74ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.jsonl b/manifests/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e488fe4a60a31376807731010c7d78db38fbbcc3 --- /dev/null +++ b/manifests/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.png", + "output_text": "\nđề cương chi tiết của báo cáo sơ kết, chất lượng báo cáo sơ kết còn hạn chế; phương pháp tiến hành chưa có sự đổi mới, chưa triển khai sâu rộng đến cơ sở.\n2. Nhiệm vụ trong thời gian tới\nĐể công tác sơ kết có chất lượng, hiệu quả, Ban Chỉ đạo Trung ương yêu cầu các Bộ, ngành và các địa phương khẩn trương tập trung chỉ đạo, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm sau:\na) Ban Chỉ đạo Sơ kết các Bộ, ngành, địa phương nghiêm túc thực hiện sơ kết, bảo đảm đúng mục đích, yêu cầu, nội dung theo Kế hoạch 01-KH/BCĐ ngày 08 tháng 3 năm 2013 của Ban Chỉ đạo Trung ương, đặc biệt lưu ý ý kiến chỉ đạo của Đồng chí Nguyễn Sinh Hùng, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương tại văn bản số 02/BCĐ ngày 22 tháng 7 năm 2013, ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Phó Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương tại văn bản số 165-CV/BCĐ ngày 24 tháng 7 năm 2013.\nb) Các thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương khẩn trương bố trí thời gian đi kiểm tra, đón đốc, giúp đỡ các địa phương thực hiện sơ kết Nghị quyết, đảm bảo tiến độ và chất lượng; có báo cáo về Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương, trong đó cần nêu cụ thể những cách làm hay, những mô hình tốt (nhất là về phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp) để kịp thời phổ biến, nhân rộng.\nc) Thường trực Tổ biên tập của Ban Chỉ đạo Trung ương khẩn trương hoàn thành Đề cương chi tiết báo cáo sơ kết, gửi xin ý kiến các thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương, chủ động tổ chức hội thảo lấy ý kiến các nhà khoa học, nhà quản lý của các cơ quan Trung ương và địa phương để bổ sung hoàn thiện báo cáo.\nII. Về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới\n1. Đánh giá chung\nBiểu dương sự nỗ lực của các cấp, các ngành và của nhân dân cả nước trong việc thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới; Chương trình được tiếp tục duy trì và trở thành phong trào lan tỏa rộng khắp ở các địa phương trong cả nước. Đã thu hút người dân vào cuộc, tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới. Các Bộ, ngành đã kịp thời tham mưu cho Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản bổ sung, điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, như: sửa đổi một số tiêu chí, ban hành cơ chế quản lý đầu tư đặc thù.... góp phần giải quyết những vướng mắc trong triển khai thực hiện Chương trình tại các địa phương. Số tiêu chí đạt chuẩn tăng nhanh trong thời gian qua và đã xuất hiện mô hình xã nông thôn mới ở khắp các vùng miền trên cả nước.\nSau 03 năm triển khai thực hiện Chương trình, nhận thức của cán bộ và người dân đã có nhiều thay đổi về xây dựng nông thôn mới, xuất hiện nhiều cách làm sáng tạo, phù hợp điều kiện cụ thể của mỗi địa phương. Đến nay, các địa phương đã cơ bản hoàn thành công tác qui hoạch nông thôn mới cấp xã, đa số các xã đã hoàn thành phê duyệt đề án; nhiều công trình cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội được đầu tư xây dựng theo tiêu chí nông thôn mới được hoàn thành đưa vào sử dụng, như: giao thông, thủy lợi, trường học... phục vụ cho yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội của các địa phương.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/735cb91809ec4528bab91f93ebdfc72f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.jsonl b/manifests/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5c39c16fa771d5196434f0abefcdb83c96f696e --- /dev/null +++ b/manifests/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.png", + "output_text": "\nBảng 2: Trật lượng các loại rừng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Kiểu rừngĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam Bộ
Lá rộng thường xanh - Rất giàum3
Lá rộng thường xanh - Giàum3
Lá rộng thường xanh - Trung bìnhm3
Lá rộng thường xanh - Nghèom3
Lá rộng thường xanh - chưa trù lượngm3
Lá rộng rừng lá - Rất giàum3
Lá rộng rừng lá - Giàum3
Lá rộng rừng lá - Trung bìnhm3
Lá rộng rừng lá - Nghèom3
Lá rộng rừng lá - chưa có trù lượngm3
Lá rộng nửa rừng lá - Rất giàum3
Lá rộng nửa rừng lá - Giàum3
Lá rộng nửa rừng lá - trung bìnhm3
Lá rộng nửa rừng lá - Nghèom3
Lá rộng nửa rừng lá - chưa có trù lượngm3
Lá kimm3
Hỗn giao lá rừng và lá kimm3
Tre nửaNghìn cây
Hỗn giao lá rừng và tre nửam3
Ngập mặnm3
Núi đám3
Rừng trồngm3
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7363d37fc3584339a4bc4e3dda9a0a1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.jsonl b/manifests/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3418d44309588d0a52264ba7cd50c07d5749f233 --- /dev/null +++ b/manifests/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.png", + "output_text": "\nb) Cùng là những thành viên hợp danh góp vốn trong kinh doanh được pháp luật công nhận;\nc) Là chủ và người làm thuê;\nd) Người bán có quyền kiểm soát người mua hoặc ngược lại;\nđ) Cùng bị một bên thứ ba kiểm soát;\ne) Cùng kiểm soát một bên thứ ba;\nMột người có quyền kiểm soát người khác quy định tại các điểm d, đ, e khoản này là người có thể hạn chế được hay chỉ đạo được một cách trực tiếp hoặc gián tiếp đối với người kia.\ng) Có một trong các mối quan hệ gia đình: Vợ chồng, bố mẹ và con cái được pháp luật công nhận, ông bà và cháu có quan hệ huyết thống với nhau, cô chú bác và cháu ruột, anh chị em ruột, anh chị em đầu, rễ;\nh) Một người thứ ba sở hữu, kiểm soát hoặc nắm giữ từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của cả hai bên;\ni) Các bên liên kết với nhau trong kinh doanh, trong đó một bên là đại lý độc quyền, nhà phân phối độc quyền hoặc nhà chuyển nhượng độc quyền của bên kia được coi là có mối quan hệ đặc biệt nếu như mối quan hệ đó phù hợp với quy định một trong các điểm từ điểm a đến điểm h trên đây.\n2. Mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch nếu thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:\na) Giao dịch mua bán giữa người mua và người bán được tiến hành như giao dịch mua bán với những người mua không có mối quan hệ đặc biệt với người bán cùng nhập khẩu hàng hóa đó về Việt Nam. Cơ quan hải quan phải tiến hành kiểm tra cách thức mà người mua và người bán thiết lập mối quan hệ mua bán và cách thức đàm phán để đạt được mức giá khai báo, từ đó đưa ra kết luận là trị giá khai báo có bị ảnh hưởng bởi mối quan hệ đặc biệt hay không;\nVí dụ:\n- Giá mua bán hàng hóa nhập khẩu được đàm phán và thống nhất trong hợp đồng thương mại theo cách thức phù hợp với thông lệ đàm phán, thỏa thuận giá cả thông thường của ngành hàng đó hoặc theo cách mà người bán đưa ra giá mua bán hàng hóa cho những người mua không có quan hệ đặc biệt khác.\n- Giá mua bán hàng hóa nhập khẩu bao gồm cả chi phí và lợi nhuận chung, tương ứng với chi phí và lợi nhuận chung của việc bán hàng hóa cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại.\nb) Trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu xấp xỉ với một trong những trị giá dưới đây của lô hàng được xuất khẩu đến Việt Nam trong cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau ngày xuất khẩu lô hàng đang chứng minh:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7379247579e64bbb8e39cdb5f6b85f58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.jsonl b/manifests/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.jsonl deleted file mode 100644 index 471f212f6675a6434f72629c314798619243e035..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.png", - "output_text": "\n- Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị rà soát, đôn đốc các khoản phải nộp ngân sách, đối với các khoản thu đã được cơ quan Thanh tra, Kiểm toán kết luận.\n5. Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh:\nChủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính trong việc hạch toán, xác định điều tiết ngân sách các cấp, các khoản thu từ thuế có phát sinh lớn, các khoản thu có liên quan đến đầu, khí đảm bảo điều tiết chính xác cho NSĐP.\n6. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường:\nChủ động phối hợp với cơ quan thuế, cung cấp các hợp đồng thuê đất đến hạn; bàn giao đất sạch cho nhà đầu tư ngay khi đã bồi thường xong; Tập trung giải quyết các vướng mắc của nhà đầu tư còn khiếu nại đến thời điểm xác định giá đất làm cơ sở để xét giá đất cho nhà đầu tư. Kịp thời cung cấp thông tin về địa chính để xác định số thu các khoản thuế liên quan đến đất vào ngân sách Nhà nước theo quy định.\n7. UBND các huyện, thành phố:\nChủ tịch UBND các huyện, thành phố: Căn cứ chỉ đạo của UBND Tỉnh tại Chỉ thị này tăng cường chỉ đạo công tác thu ngân sách, căn cứ khả năng đánh giá nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách cấp mình để chủ động chỉ đạo điều hành cân đối ngân sách năm 2015 theo dự toán được giao.\n8. Tổ chức thực hiện:\n- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Cục Hải Quan, Kho Bạc Nhà nước tỉnh theo dõi, kiểm tra, giám sát kết quả thực hiện Chỉ thị này, định kỳ báo cáo UBND Tỉnh tại cuộc họp thường kỳ về kinh tế - xã hội và tại cuộc họp giao ban ngành tài chính tỉnh.\n- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Chỉ thị này đến các cơ quan, đơn vị trực thuộc đảm bảo công tác quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2015 đạt kết quả. Định kỳ trước ngày 15 của tháng cuối quý có trách nhiệm báo cáo kết quả về UBND Tỉnh đồng gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo.\nChỉ thị này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài Chính (Vụ pháp chế);\nBộ Tư pháp (Cục K.tra văn bản QPPL);\nTTr.Tỉnh ủy, TTr.HĐND Tỉnh;\nĐ/c CT, PCT UBND Tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội;\nCác Ban của Tỉnh Ủy và HĐND Tỉnh;\nSở Tư pháp, Đài PTTH Tỉnh, Báo BRVT;\nCác Sở, Ban, Ngành, TT Công báo-tin học tỉnh;\nHĐND, UBND các huyện, thành phố;\nUBMTTQ Tỉnh và các Đoàn thể;\nLưu VT - TH. NT / Ta\n\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council (HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH) with a signature across it. The seal contains the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH' and 'CHỦ TỊCH' (Chairman).\nNguyễn Thành Long\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73a7041bf28a4dd188e1c70508d3b989.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.jsonl b/manifests/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.jsonl deleted file mode 100644 index 1e5e8ce6ca5b5403ab94e43b330ca9b9081ebb69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.png", - "output_text": "\n3. Định kỳ 6 tháng, 1 năm hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh và Sở Xây dựng về công tác cấp giấy phép xây dựng và tình hình quản lý trật tự xây dựng trong khu công nghiệp.\nĐiều 14. UBND cấp huyện\n1. Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền và sự hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn của Sở Xây dựng; chỉ đạo hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn cho UBND cấp xã thực hiện quản lý trật tự xây dựng theo thẩm quyền.\n2. Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo giấy phép xây dựng thuộc địa bàn quản lý (kể cả các công trình thuộc diện miễn giấy phép xây dựng và công trình xây dựng trên địa bàn do Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng).\n3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan rà soát quy hoạch thuộc địa bàn quản lý, xác định vùng quy hoạch, tổ chức xác định mốc hành lang mở rộng các tuyến đường Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đi qua các khu vực dân cư hiện hữu thuộc địa bàn quản lý, nhưng chưa có điều kiện triển khai thực hiện theo quy hoạch, để làm cơ sở để cấp giấy phép xây dựng.\n4. Tổ chức, chỉ đạo các phòng chức năng, UBND cấp xã, phổ biến và tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước và của UBND tỉnh về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.\n6. Chỉ đạo, điều hành phòng Quản lý đô thị, Đội quản lý trật tự xây dựng hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng, UBND cấp xã thực hiện thanh tra, kiểm tra, quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng và xử lý các vi phạm trật tự xây dựng theo thẩm quyền.\n7. Báo cáo định kỳ (Quý, 06 tháng, năm) công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn (bao gồm cả công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện, theo quy định được miễn cấp giấy phép xây dựng) gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Xây dựng.\nĐiều 15. UBND cấp xã\n1. Chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình xây dựng thuộc địa bàn do mình quản lý.\n2. Tiếp nhận bàn giao hồ sơ cấp giấy phép xây dựng từ cơ quan cấp giấy phép xây dựng; tiếp nhận thông báo khởi công và xác nhận \"đã tiếp nhận thông báo khởi công\" của các chủ đầu tư, kể cả các chủ đầu tư thuộc diện miễn giấy phép xây dựng; lập hồ sơ trích ngang các công trình xây dựng trên địa bàn để theo dõi, quản lý.\n3. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của nhà nước về quản lý và cấp phép xây dựng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73e4ae339ebe4d5b96bac9e718470bd1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1572 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.jsonl b/manifests/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e22c8bbcc1b3c90b65e1ead4881864dd774327e --- /dev/null +++ b/manifests/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the top and right edges.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/747c56d382064b7eb30900f0bd15fb40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.jsonl b/manifests/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..423d3b5840ea19dc8e823d6bb1b9a565fe719f5a --- /dev/null +++ b/manifests/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.png", + "output_text": "\n(cũng như số điểm của một số tiêu chuẩn tổng quát) bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.\nVí dụ về tiêu chuẩn đánh giá theo phương pháp chấm điểm nêu tại Phụ lục kèm theo.\n3.2. Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt 1 :\nCăn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó.\nTiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.\nHSĐT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt. HSDT không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá về giá.\nVí dụ về tiêu chuẩn đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt nêu tại Phụ lục kèm theo.\nMục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá\nCăn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:\n4.1. Phương pháp giá thấp nhất 2 :\nCách xác định giá thấp nhất như sau:\n\nXác định giá dự thầu;\nSửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));\nHiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2));\nXác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);\nXếp hạng nhà thầu:\n\n1 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 3.1 Đánh giá theo phương pháp chấm điểm.\n2 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 4.2 Phương pháp giá đánh giá.\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/74bb781eafa24e6fb93304ecc8e89c8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.jsonl b/manifests/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.jsonl deleted file mode 100644 index b79a1bef8f4b077ea018a3b917d86fe20ee0a72b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.png", - "output_text": "\n3. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo giờ mở, đóng cửa của địa điểm.\nĐiều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\nSở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Tiếp nhận hồ sơ:\na) Tổ chức, cá nhân nộp một bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại Điều 8, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT;\nb) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thành phần và hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ nếu thiếu.\n2. Thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế:\na) Thẩm định thành phần, tính pháp lý của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ nếu chưa hợp lệ;\nb) Đối với hồ sơ hợp lệ tiến hành kiểm tra thực tế tại nơi thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và lập biên bản kiểm tra thực tế;\nc) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cho chủ điểm cung cấp dịch vụ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.\n3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có thời hạn không quá ba (03) năm.\nĐiều 8. Quy trình thẩm định hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Trong thời hạn Giấy chứng nhận còn hiệu lực, chủ điểm cung cấp dịch vụ cần thay đổi tên điểm, thay đổi chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là cá nhân hoặc người quản lý trực tiếp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận.\n2. Quy trình cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74d5f675878a46bea24b6ef930679157.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.jsonl b/manifests/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..417d99210051a44a4cde89d507ef56a9dd6b619d --- /dev/null +++ b/manifests/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.png", + "output_text": "\nII. KHÁM CẬN LÂM SÀNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
\n 1. Các xét nghiệm bắt buộc:
\n a) Xét nghiệm ma túy
\n - Test Morphin/Heroin: .....
\n - Test Amphetamine: .....
\n - Test Methamphetamine: .....
\n - Test Marijuana (cần sa): .....
\n b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở
\n .....
\n 2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe:
\n Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác.
\n .....
\n .....
\n a) Kết quả:.....
\n .....
\n .....
\n b) Kết luận:.....
\n .....\n
\n .....
\n .....
\n .....\n
\nIII. KẾT LUẬN\n6\n..... \n ..... \n ..... \n .....\nCác bệnh, tật đang mắc:..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n .....\n.....ngày..... tháng..... năm.....\nNGƯỜI KẾT LUẬN \n (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n3. Kết luận: Dù điều kiện/không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng.....\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/74e1df4a37e542ca97fbef986db3c3a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.jsonl b/manifests/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d1c130eaf4f394f0773887c43b5740a0ed7a021 --- /dev/null +++ b/manifests/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
89.Bà Huỳnh Thị DungXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
90.Ông Đặng Văn TỉnhXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
91.Ông Ngô Văn DuXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
92.Ông Lê Vĩnh ViễnXã Quách Văn Phẩm,
huyện Đầm Dơi,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
93.Bà Trương Thị TiếnXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
94.Ông Trần Vinh QuangXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
95.Ông Lê Tấn LựcXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
96.Ông Nguyễn Văn NgũXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
97.Bà Mạc Thị MùngXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
98.Ông Đặng Văn TấnXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
99.Ông Nguyễn Văn SangXã Lý Văn Lâm,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
100.Ông Nguyễn Thanh BìnhXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
101.Ông Nguyễn Văn MăngThị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
102.Bà Lê Thị HươngThị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Cái Nước,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
103.Ông Lê Văn NămXã Trần Thời,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thời,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7537a00c23754480a2aeb5b4bb562e5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.jsonl b/manifests/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0616ce4e4adecef0810578f0d35c59778bfe9b2 --- /dev/null +++ b/manifests/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.png", + "output_text": "\n4.3. Nguyên tắc áp dụng đơn giá ca máy: Đơn giá ca máy trong công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa áp dụng theo quy định hiện hành.\n4.4. Ca máy thực hiện các công việc khác\nNgoài việc được sử dụng để quản lý thường xuyên đường thủy nội địa, các phương tiện, thiết bị còn được sử dụng để làm những công việc khác thuộc vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa như duy tu bảo dưỡng kè, đổ đá chân đê, phục vụ nổ mìn, phá đá, chống bão lũ kết hợp thanh tra bảo vệ đường thủy nội địa... thì áp dụng như sau:\n\nKhi di chuyển sử dụng mức của hành trình.\nKhi thao tác sau hành trình sử dụng mức của thao tác.\nTrong các trường hợp cụ thể sẽ nội suy, ngoại suy các mức tương tự, trên cơ sở thời gian nổ máy và trạng thái làm việc của máy.\n\n4.5. Hệ số trong sử dụng định mức ca máy\nCác mức được xây dựng trong điều kiện bình thường, các trường hợp khác áp dụng như sau:\n\nĐịnh mức ca máy vùng cửa sông, biển, ven vịnh và ra đảo: ca máy hành trình (bình quân) và thao tác được nhân với K = 1,2 .\nĐịnh mức ca máy trong mùa lũ: được nhân với K = 1,2 .\nTrong trường hợp ngoài mức chuẩn, nội suy theo mức trên, dưới và lân cận.\n\n4.6. Ca máy kết hợp phương tiện thủy kiểm tra tuyến\n\nMáy sử dụng trong định mức là tàu thủy kiểm tra tuyến.\nCông tác dịch chuyển cột báo hiệu, chỉnh cột báo hiệu, bảo dưỡng cột, biển báo hiệu và các công tác: sơn màu giữa kỳ; thay thế nguồn, đèn; kiểm tra, vệ sinh tấm năng lượng mặt trời trên phao, cột chỉ tính ca máy cho thời gian đưa kịp thợ đi vào, đi ra vị trí báo hiệu.\n\nIII. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC\nIII.1. Mức hao phí vật liệu:\n- Là số lượng vật liệu (bao gồm vật liệu chính và vật liệu phụ) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Mức hao phí vật liệu quy định trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu khi thi công.\n\nVật liệu phụ được tính bằng 2% giá trị vật liệu chính.\n\nIII.2. Mức hao phí lao động:\n- Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện khối lượng công tác QLBTĐTNĐ.\n- Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành đơn vị khối lượng công tác QLBTĐTNĐ từ khâu chuẩn bị tới khâu kết thúc, thu dọn hiện trường.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7560a64a5aab4eaab95981ab05cbb3e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.jsonl b/manifests/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bae1b559d96b570384fd91839d149f57cfe26b93 --- /dev/null +++ b/manifests/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.05.2014 16:51:19 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3912 / VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2014\nVv triển khai các nhiệm vụ nhằm chủ động phòng ngừa, ứng phó với tình huống siêu bão\nKính gửi:\n\nBan Chỉ đạo Phòng, chống lụt, bão Trung ương;\nỦy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn;\nCác Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 0 ..... Ngày: 30/5/.....\nXét báo cáo của Ban Chỉ đạo Phòng, chống lụt, bão Trung ương (báo cáo số 23/PCLBTW ngày 01 tháng 4 năm 2014) về kết quả khảo sát tác động của siêu bão Haiyan tại Phi-lip-pin và đề xuất các giải pháp phòng, tránh siêu bão ở Việt Nam, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý với báo cáo kết quả khảo sát tác động của siêu bão Haiyan tại Phi-lip-pin và các nhiệm vụ cần triển khai thực hiện để chủ động phòng, tránh siêu bão như đề xuất của Ban Chỉ đạo Phòng, chống lụt, bão trung ương tại văn bản nêu trên.\n2. Để chủ động phòng ngừa, hạn chế thiệt hại trong tình huống xảy ra bão mạnh, siêu bão, giao các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể sau:\na) Bộ Tài nguyên và Môi trường sớm công bố kết quả nghiên cứu phân vùng bão: dự báo cấp độ bão mạnh nhất, mức nước biển dâng cao nhất có khả năng ảnh hưởng đến từng khu vực ven biển nước ta làm cơ sở để các bộ, ngành, địa phương và nhân dân biết, chủ động phòng ngừa, giảm thiệt hại do bão.\nb) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo xây dựng bản đồ ngập lụt ở vùng ven biển, cửa sông theo các kịch bản nước dâng do bão, lũ làm cơ sở cho việc quản lý quy hoạch bố trí dân cư và xây dựng sơ tán dân cư trong các tình huống bão, lũ; cập nhật, điều chỉnh các quy định, hướng dẫn neo đậu phương tiện, tàu thuyền thuộc lĩnh vực quản lý để chủ động ứng phó với tình huống bão mạnh, siêu bão.\nc) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan bổ sung, điều chỉnh các quy định, hướng dẫn về xây dựng công trình, nhà ở theo phân vùng bão và điều kiện thiên tai ở từng vùng để tùy theo điều kiện cụ thể người dân có thể chủ động thực hiện các biện pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro thiên tai khi đầu tư xây dựng công trình, nhà cửa; phân loại nhà ở, công trình hạ tầng đảm\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7577e23c76ed4e92aebc00ca3253f86b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.jsonl b/manifests/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31bfd0c6cde61dae6d7c250b73a707f07aae92e6 --- /dev/null +++ b/manifests/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.png", + "output_text": "\nĐiều 25. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và cảng vụ hàng không\n1. Cơ quan tài chính:\na) Chủ trì xây dựng và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị này, mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất.\nb) Chủ trì xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định mức tỷ lệ (%) để tính thu tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước, mặt nước thuê.\nc) Chủ trì xác định các khoản được trừ vào số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp.\nd) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định này để báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương xem xét trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.\n2. Cơ quan tài nguyên và môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai:\nXác định địa điểm, vị trí, diện tích, loại đất, mục đích sử dụng đất, thời hạn thuê đất, thuê mặt nước làm căn cứ để cơ quan thuê xác định đơn giá thuê và số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp.\n3. Cơ quan thuế:\na) Xác định đơn giá thuê đất; xác định số tiền thuê đất, số tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm, số tiền thuê đất có mặt nước, số tiền thuê mặt nước và thông báo cho người nộp theo quy định tại Nghị định này.\nb) Xác định đơn giá thuê đất, số tiền thuê đất và thông báo cho Cảng vụ hàng không tổ chức thực hiện thu tiền thuê đất của các tổ chức, cá nhân được thuê đất, thuê mặt nước trong khu vực cảng hàng không, sân bay.\nc) Tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra, giải đáp thắc mắc, giải quyết khiếu nại về thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật về quản lý thuê.\n4. Cơ quan kho bạc:\na) Thu đủ số tiền thuê đất, thuê mặt nước vào Kho bạc Nhà nước theo thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và không được từ chối thu vì bất cứ lý do gì.\nb) Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ tục nộp tiền của người có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/75b9fb7091fe4047a3d9f3e94e70c843.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/764757ca862d470ca396cdfb976da337.jsonl b/manifests/764757ca862d470ca396cdfb976da337.jsonl deleted file mode 100644 index 263c291948427a7fe2384235d26a357a781d5230..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/764757ca862d470ca396cdfb976da337.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/764757ca862d470ca396cdfb976da337.png", - "output_text": "\nPhần II NỘI DUNG VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
I. Công tác chuẩn bị thực hiện Đề án
1.Xây dựng Quyết định phê duyệt Danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo.Từ 15/6/2013 đến 15/7/2013- Chủ trì: Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành có liên quan.
Quyết định số 1348/QĐ-TTg ngày 07/8/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh sách thành viên Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo.
2.Xây dựng Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án.Từ 15/8/2013 đến 20/9/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: thành viên Ban Chỉ đạo.
Quyết định số 245/QĐ-BCĐ896 ngày 31/10/2013 của Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo.
3.Quyết định Danh sách cán bộ, công chức tham gia Văn phòng Ban Chỉ đạo.Từ 15/8/2013 đến 30/8/2013- Chủ trì: Bộ Tư pháp;
- Phối hợp: Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Bộ Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Chính phủ.
Quyết định số 2321/QĐ-BTP ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp phê duyệt Danh sách thành viên tham gia Văn phòng Ban Chỉ đạo.
4.Xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án của Ban Chỉ đạo.Từ 15/8/2013 đến 31/3/2014- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo.
Quyết định của Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Kế hoạch triển khai Đề án.
5.Tổ chức thực hiện công tác truyền thông về Đề án và hoạt động của Ban Chỉ đạo.Từ năm 2014 đến năm 2020- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan thông tấn, báo chí.
\n2.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/764757ca862d470ca396cdfb976da337.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.jsonl b/manifests/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.jsonl deleted file mode 100644 index 6dba748274274606b92d9737d32df3c1afc94487..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.png", - "output_text": "\nriêng lẻ, nhà ở kết hợp với mục đích khác nằm tại khu vực vị trí nút giao của đường Quốc lộ, đường tỉnh lộ, đường vành đai đô thị Vĩnh Phúc, với các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt từ 19,5m trở lên theo quy hoạch chung xây dựng đô thị Vĩnh Phúc, thì trước khi cấp giấy phép xây dựng phải lấy ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Sở Xây dựng;\nd) Nhà ở riêng lẻ tại khu vực được cấp giấy phép có thời hạn.\ne) Nhà ở riêng lẻ thuộc phạm vi dự án khu nhà ở, khu đô thị mới do các nhà đầu tư thực hiện nhưng theo quy định của pháp luật mà được phép phân lô, bán nền cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự đầu tư xây dựng công trình.\nĐiều 8. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng\n1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.\n2. UBND tỉnh quyết định thu hồi giấy phép xây dựng do cấp dưới cấp cấp không đúng quy định.\nChương III\nTRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN\nTỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nĐiều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng\n1. Đối với chủ đầu tư xây dựng công trình:\na) Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng năm 2014. Khi tổ chức cầm mốc định vị xây dựng công trình phải mời UBND cấp xã, UBND cấp huyện, cơ quan cấp giấy phép xây dựng, nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, thi công, cùng tiến hành cầm mốc tại thực địa. Chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế, thi công phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của việc cầm mốc giới định vị công trình do mình thực hiện;\nb) Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng được cấp; khi có sự điều chỉnh thay đổi thiết kế phải được sự chấp thuận của cơ quan cấp giấy phép xây dựng trước khi tiếp tục thi công công trình. Khi nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng, phải mời cơ quan cấp giấy phép xây dựng phối hợp cùng kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định;\nc) Đối với nhà cao tầng hoặc công trình có tầng hầm, chủ đầu tư phải công khai trên biển báo số tầng hầm, phạm vi mặt bằng các tầng hầm và phải thuê tư vấn độc lập để thẩm tra thiết kế biện pháp thi công của nhà thầu trước khi chấp thuận;\nc) Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động xây dựng, quản lý kỹ thuật.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7649505cf09f45fda943fa2ebd6da17a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1580 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.jsonl b/manifests/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95c8fddcf2d3ba175c34faa13770438711ab6509 --- /dev/null +++ b/manifests/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.png", + "output_text": "\nMẫu số 12\nNGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN (1)\n(Trường hợp HSMT không quy định về nguồn lực tài chính cho gói thầu thì xóa bỏ mẫu này)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên hợp đồngNgười liên hệ của Chủ đầu tư (địa chỉ, điện thoại, fax)Ngày hoàn thành hợp đồngThời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2)Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế (B)(3)Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng (B/A)
1
2
3
4
...
Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH)
\nGhi chú:\n(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành viên trong liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành viên trong liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.\n(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.\n(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.\n66\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/765f931d2e474ae7aeacef19090650f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.jsonl b/manifests/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b36edf298b331df883d4408606f8ac7038703e5 --- /dev/null +++ b/manifests/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.png", + "output_text": "\n2015; số 05/2012/QĐ-UBND ngày 18/01/2012 về việc ban hành quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển sản xuất giống ngao sinh sản và chế biến ngao tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015; số 16/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 về việc ban hành quy định cơ chế quản lý, thực hiện quy hoạch khu chăn nuôi tập trung và cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi trang trại quy mô lớn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2012-2015; số 3044/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Thái Bình đóng mới, cải hoàn tàu khai thác hải sản và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá; các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây có nội dung trái với quy định tại Quyết định này thì bị bãi bỏ.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. pv\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: KH&ĐT, TC, NN&PTNT;\nCục Kiểm tra VB QPPL, Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nNhư Điều 3;\nCông thông tin điện tử tỉnh;\nLĐ VPUBND tỉnh;\nPhòng: NNTNMT, TH, MCLT;\nLưu VT, KHTC pv\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Thái Bình, Vietnam, with a signature over it.\nPhạm Văn Sinh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/76a47f600036473a802a8ebb58e4456c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.jsonl b/manifests/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9751d254a2ae3c57cad29169b5347aa8a062c87b --- /dev/null +++ b/manifests/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
668Phẫu thuật khối viêm dính tiêu khung2.844.0003.213.000
669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.366.0002.735.000
670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)3.559.0004.056.000
671Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.854.0002.223.000
672Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.190.0002.773.000
673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)4.898.0005.694.000
674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sọ mở bụng cũ phức tạp3.384.0003.881.000
675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa3.551.0004.135.000
676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cái rắng lược6.682.0007.637.000
677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.305.0002.674.000
678Phẫu thuật Manchester2.925.0003.509.000
679Phẫu thuật mở bụng bóc u xo tử cung2.876.0003.246.000
680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung2.751.0003.335.000
681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.120.0003.704.000
682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu4.912.0005.864.000
683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.465.0002.835.000
684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng3.994.0004.578.000
685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.304.0002.673.000
686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiêu khung, viêm phần phụ, ứ máu vòi trứng3.533.0004.117.000
687Phẫu thuật nội soi bóc u xo tử cung5.360.0005.944.000
688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xo; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật4.802.0005.386.000
689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ4.315.0004.899.000
690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.158.0005.742.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76b230acbd0c464f84a80cd797bbca38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.jsonl b/manifests/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3848299b0074a099d3cbaad4480a5fd69d93a068 --- /dev/null +++ b/manifests/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.png", + "output_text": "\n2\n3. Chỉ thị số 13/2010/CT-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 về việc tăng cường công tác xây dựng, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\nLý do bãi bỏ: Nội dung của 03 văn bản quy phạm pháp luật trên không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2016.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nỦy ban thường vụ Quốc hội;\nHội đồng dân tộc;\nBộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản; Cục Công tác phía Nam);\nThường trực Tỉnh ủy;\nĐoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;\nThường trực HĐND tỉnh;\nCác Ban HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh;\nVP UBND tỉnh;\nChủ tịch, PCT UBND tỉnh;\nNhư Điều 3;\nTrung tâm Công báo - Tin học tỉnh;\nBáo Bà Rịa- Vũng Tàu; Đài PTTH tỉnh;\nLưu: VT, STP(2).MC1.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KỲ CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Thanh Tịnh\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/76ef293418c94d9296580ae57dd6c168.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.jsonl b/manifests/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32500d35fe2d978e164a5129961bc2c59e93d6d5 --- /dev/null +++ b/manifests/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định giám sát trực tiếp hàng hóa theo quy định tại điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư này, Thương nhân có trách nhiệm phối hợp với công chức hải quan trong việc bố trí phương tiện di chuyển đến địa điểm lưu giữ hàng hóa và/hoặc trong quá trình vận chuyển hàng hóa.\nCHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 47. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2016 và bãi bỏ các Thông tư sau:\n1. Thông tư số 139/2013/TT-BTC ngày 09/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu.\n2. Thông tư số Thông tư số 70/2014/TT-BTC ngày 28/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng.\nĐiều 48. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Các trường hợp tạm nhập xăng dầu, khí, nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất xuất khẩu và gia công xuất khẩu xăng dầu, khí vào thời điểm Thông tư số 139/2013/TT-BTC và Thông tư số 70/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành nhưng thanh khoản vào thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì Thương nhân được lựa chọn thanh khoản theo hướng dẫn tại Thông tư số 139/2013/TT-BTC và Thông tư số 70/2014/TT-BTC hoặc quyết toán theo hướng dẫn tại Thông tư này.\n2. Chính sách thuế đối với xăng dầu xuất khẩu, nhập khẩu; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu; nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016, Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính và Thông tư này theo từng loại hình tương ứng; đối với cùng nội dung có quy định khác giữa Thông tư số 38/2015/TT-BTC, Thông tư số 36/2016/TT-BTC và Thông tư này thì thực hiện theo Thông tư này.\nĐiều 49. Tổ chức thực hiện\n1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/770cf49f1bea4c34b5cf2c1116a5cc44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.jsonl b/manifests/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96329a6a797505958834efdc9d73603b41184115 --- /dev/null +++ b/manifests/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.png", + "output_text": "\nbàn tỉnh Bình Phước; đảm bảo việc giải quyết hồ sơ theo đúng thẩm quyền và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các sai phạm trong tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo lĩnh vực, trong phạm vi địa bàn do mình quản lý.\nĐiều 16. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan báo cáo về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Quy định này cho phù hợp./\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and a landscape with the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC' and 'ỦY'.\nNguyễn Văn Trừm\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7757e1c0b7b94e8b81277d3ca4b2cb75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.jsonl b/manifests/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cdec3e0a3f781a3d85755f72212872682cb58c3 --- /dev/null +++ b/manifests/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu thức 9\n

Người khai hải quan đối chiếu với quy định tại Điều 13 Thông tư này để kê khai.

\n

Chỉ khai báo các khoản điều chỉnh cộng do người mua phải trả, liên quan đến hàng hoá nhập khẩu và chứng chưa bao gồm trong giá mua ghi trên hoá đơn.

\n

Người khai hải quan khai mã khoản điều chỉnh tại các ô (.....). Ví dụ nếu có khoản phí bán quyền thì khai E vào ô (....), đồng thời khai trị giá của các khoản chi phí với từng mặt hàng tương ứng.

\n

Trường hợp có khoản phí bán quyền trả sau do phụ thuộc vào doanh thu bán hàng sau nhập khẩu, tại thời điểm kê khai hải quan, người khai hải quan ghi vào ô ghi chú nội dung \"có phí bán quyền hoặc khoản tiền trả sau cho các mặt hàng số....\". Lý do \"....\"

\n
III. CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ
Tiêu thức 10\n

Người khai hải quan đối chiếu với quy định tại Điều 15 Thông tư này để kê khai.

\n

Chỉ khai báo các khoản điều chỉnh trừ nếu chúng đã bao gồm trong trị giá giao dịch

\n

Người khai hải quan khai mã khoản điều chỉnh tại các ô (.....).

\n

Trường hợp giảm giá theo số lượng, tại ô \"ghi chú\" người khai hải quan khai tỷ lệ hoặc số tiền được giảm, đồng thời ghi rõ \"giảm giá theo số lượng\". Không thực hiện điều chỉnh trừ khoản giảm giá trên tờ khai trị giá hải quan.

\n
Tiêu thức 11a\n

- Trường hợp trị giá hóa đơn và trị giá các khoản điều chỉnh cùng nguyên tệ, tiêu thức 11(a) = tiêu thức 8 + tiêu thức 9 – tiêu thức 10. Sau đó nhân với tỷ giá tính thuế để khai vào tiêu thức 11(b).

\n

- Trường hợp trị giá hóa đơn và trị giá các khoản điều chỉnh không cùng nguyên tệ, người khai không cần tính tiêu thức 11(a) mà khai vào tiêu thức 11(b).

\n
Tiêu thức 11bTiêu thức 11(b) = tiêu thức 8 + tiêu thức 9 – tiêu thức 10 sau khi đã nhân tiêu thức số 8, 9, 10 với tỷ giá tính thuế tương ứng.
Tiêu thức 12Trị giá hải quan của một mặt hàng được xác định bằng phép nhân giữa tiêu thức 11(b) trên tờ khai trị giá hải quan và tỷ giá tính thuế.
Tiêu thức 13Tổng trị giá trên hóa đơn của từng cột tiêu thức cho toàn bộ hàng hóa kê khai.
Tiêu thức 14\n

Tổng trị giá giao dịch, tổng trị giá các khoản điều chỉnh cộng, các khoản điều chỉnh trừ cho toàn bộ hàng hóa kê khai.

\n

Ví dụ: Doanh nghiệp X Việt nam ký hợp đồng nhập khẩu mặt hàng A, B, C với công ty Y ở nước ngoài.

\n

- Tại hóa đơn thương mại, có ghi như sau:
\nMặt hàng A: trị giá giao dịch là 56.000usd
\nMặt hàng B: trị giá giao dịch là 50.000usd, chi phí đóng gói là 2.000usd
\nMặt hàng C: trị giá giao dịch là 25.000usd.

\n

- Hợp đồng mua bán hàng hóa có ghi điều kiện giao hàng là giá FOB (Hải Phòng), chi phí vận tải quốc tế là 5.000usd.

\n

Theo đó, tại tiêu thức số 14 ghi:

\n

- Tổng trị giá giao dịch là 56.000+50.000+25.000 = 131.000usd
\n- Tổng trị giá các khoản điều chỉnh cộng là: 5.000 + 2.000 = 7.000usd
\n- Tổng trị giá các khoản điều chỉnh trừ là: 0

\n
Tiêu thức 15Người khai hải quan ghi rõ ngày, tháng, năm khai báo; ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đơn vị.
\nPHẦN DÀNH CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu đề của tờ khai trị giá hải quanCông chức hải quan tiếp nhận, đăng ký tờ khai trị giá hải quan ghi số, ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu của lô hàng đang được khai báo trị giá.
Tiêu thức 16\n

Công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan ghi chép các thông tin liên quan đến việc xác định trị giá vào bản lưu tại cơ quan hải quan để chuyển đến các khẩu nghiệp vụ sau và ký, ghi rõ họ tên.

\n

Bản tờ khai trả cho người khai hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan chỉ ký và ghi rõ họ tên.

\n

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

\n
Tiêu thức 17\n

Công chức hải quan kiểm tra trị giá hải quan ghi chép ý kiến đối với nội dung kiểm tra trị giá hải quan của người khai hải quan và ký, ghi rõ họ tên vào bản lưu tại cơ quan Hải quan, không ghi vào bản tờ khai trả cho người khai hải quan.

\n

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

\n
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77e158a9d3574c77b47136476f77bb2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.jsonl b/manifests/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.jsonl deleted file mode 100644 index ce3efaf3628eb93ac42c3c785bdf454f2507fa5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.03.2016 09:38:09 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13 /2016/QĐ-UBND\nThừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 02 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ ĐẾN Số: 151 Ngày: 05/02 Chuyển: Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng\nQUYẾT ĐỊNH\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BKH-CN-BNV ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện;\nCăn cứ Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế;\nCăn cứ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2886/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ KH&CN;\nCT và các PCT UBND tỉnh;\nCác cơ quan thuộc UBND tỉnh;\nUBND các huyện, thị xã, thành phố;\nCác PCVP và CV: DL, TH;\nLưu: VT, KNNV. ✓\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế with a signature over it.\nNguyễn Văn Cao\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/77ebe51dccf8460089b7466e581ceab1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.jsonl b/manifests/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f3ac24f03df9b842e1f6ef6ed0ac30e816348b0 --- /dev/null +++ b/manifests/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 01\nMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỬA HÀNG XĂNG DẦU PHÙ HỢP QUY HOẠCH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nTÊN CHỦ ĐẦU TƯ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n.....(3).....\nSố: .....\n....(1)....., ngày..... tháng .... năm .....\nĐƠN ĐỀ NGHỊ\nV/v xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch\nKính gửi: .....(2).....\nCăn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Quyết định 272/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh An Giang về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.\n1. Chủ đầu tư: .....(3).....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\n2. Địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu: .....\n3. Tổng diện tích đất : ..... Chiều dài tiếp giáp mặt đường : .....\n4. Quy mô, sức chứa, dung tích dự kiến cửa hàng xăng dầu: .....\n5. Nguồn vốn đầu tư: .....\n6. Khoảng cách đến: .....(4).....\n7. Các thông tin khác liên quan (nếu có).\n.....(3)..... trình .....(2)..... xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu phù hợp Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 theo Quyết định 272/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh An Giang./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nPhòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng ....;\nLưu: .....\n\nĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, họ tên và đóng dấu)\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/77ed1de899e4473fb888b26e6bb935f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.jsonl b/manifests/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd821ca6b90a6be41ec1b4e777a30402ee35143b --- /dev/null +++ b/manifests/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.png", + "output_text": "\nĐối với các doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Công an.\nb) Định kỳ hàng năm, Bộ Tài chính căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về các báo cáo tổng hợp tình hình tài chính doanh nghiệp, báo cáo tổng hợp đánh giá, phân loại doanh nghiệp, tiến hành công bố tình hình quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp, hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\n3. Bộ Tài chính hướng dẫn phương thức công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều này.\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 29. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ, ngành hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; phối hợp với Bộ Nội vụ kiện toàn hệ thống quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp để thực hiện được nhiệm vụ giám sát tài chính doanh nghiệp, hỗ trợ chủ sở hữu doanh nghiệp quản lý hiệu quả vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo Quy chế này.\n2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan trình Chính phủ ban hành quy định khen thưởng, kỷ luật đối với viên chức quản lý doanh nghiệp, chủ sở hữu và cơ quan quản lý về tài chính doanh nghiệp trong việc thực hiện Quy chế này.\n3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn giám sát đánh giá tình hình thực hiện chính sách đối với người lao động trong doanh nghiệp.\n4. Công ty mẹ các tập đoàn, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con căn cứ vào Quy chế này để xây dựng và thực hiện quy chế giám sát và đánh giá kết quả hoạt động đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do công ty mẹ là chủ sở hữu và công ty có vốn đầu tư của công ty mẹ.\n5. Tổ chức chính trị và tổ chức chính trị - xã hội có thể căn cứ vào cơ chế giám sát tài chính doanh nghiệp quy định tại Quy chế này để tổ chức thực hiện giám sát các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực mình quản lý.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78a3481e33d045ed8b2161ad0f80bace.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.jsonl b/manifests/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b552473c16b62b45fd9abaa2b011ed23b0e22bc8 --- /dev/null +++ b/manifests/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ TRAI MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B12\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn trai, nướng trai, giã trai nướng, râu và phân loại hạt trai đảm bảo đều hạt, màu sắc óng ánh.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nMiếng tai trai và miếng lưỡi trai được lọc từ vỏ trai;\nTrai già có màu sắc đẹp;\nKhi nướng vỏ trai chín rộp kêu “lách tách”;\nKhi vỏ trai nguội, lấy tay bóp vỏ vụn nhỏ ra là được;\nKhông nướng quá lửa, vỏ trai cháy mất hết sắc óng ánh;\nTrai được giã vỏ vụn nhỏ;\nHạt trai già được râu bằng râu mất nhỏ và râu mất to để được hai loại hạt trai: hạt trai nhỏ và hạt trai to màu sắc óng ánh.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết quan sát, nhận biết về sắc độ vỏ trai;\nBiết lựa chọn vỏ trai;\nBiết nướng giã vỏ trai;\nBiết kỹ thuật râu vỏ trai.\n\n2. Kiến thức\n\nNêu được về tính chất, yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng vỏ trai;\nMô tả được cách thức nướng vỏ trai;\nBiết phương pháp chọn, nướng vỏ trai;\nBiết phương pháp giã, râu vỏ trai;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nVỏ trai, tai trai;\nBếp nướng;\nDụng cụ giã (cối, chày giã);\nDụng cụ râu, hộp đựng vỏ trai;\nPhiếu các bước công việc, bảng yêu cầu tiêu chuẩn về vỏ trai;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78b786349cb1445585b1f4eff1b4f1a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.jsonl b/manifests/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..646d05424f1d3cca56f8efac4cb96280e91ec10f --- /dev/null +++ b/manifests/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.png", + "output_text": "\nLĨNH VỰC CÔNG CHỨA MẪU THU THẬP SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Phu Luoc, featuring a central emblem and text in Vietnamese.\nPhụ lục VI \n T, THAY ĐỔI SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LÀM NGHỀP (LULUCF) \n Quyết định số 459 / QĐ-TTG ngày 22 tháng 12 năm 2015 \n của Thủ tướng Chính phủ\nTiểu hình vực: Đất rừng\nĐơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn \n Năm kiểm kê:.....\nBảng 1: Diện tích các loại đất có rừng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Kiểu rừngĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
aĐồng bằng sông HồngbTrung du và miền núi phía BắccBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungdTây NguyêneĐồng Nam Bộ
Lá rộng thường xanh - Rất giàuha
Lá rộng thường xanh - Giàuha
Lá rộng thường xanh - Trung bìnhha
Lá rộng thường xanh - Nghèoha
Lá rộng thường xanh - chưa trữ lượngha
Lá rộng rừng lá - Rất giàuha
Lá rộng rừng lá - Giàuha
Lá rộng rừng lá - Trung bìnhha
Lá rộng rừng lá - Nghèoha
Lá rộng rừng lá - chưa có trữ lượngha
Lá rộng nửa rừng lá - Rất giàuha
Lá rộng nửa rừng lá - Giàuha
Lá rộng nửa rừng lá - trung bìnhha
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/78eb54dccee141cf8d4b32d18f0c8c60.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.jsonl b/manifests/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac0a6744e9bc0e548bba8fede63b0b2a733a69b8 --- /dev/null +++ b/manifests/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.png", + "output_text": "\nVGP Ký bắc Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ. Thời gian ký: 05.10.2015 09:22:59 +07:00\n1781\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7324 /VPCP- KTTH V/v tỷ giá ngoại tệ tính thuế trong giá cơ sở các mặt hàng xăng dầu\nHà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2015\nOfficial stamp of the General Information Department of the Government, with handwritten text 'ĐẾN' and a date '5.10.15'.\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương;\nBộ Tư pháp.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 13032/BTC - QLG ngày 18 tháng 9 năm 2015 về việc tỷ giá ngoại tệ để tính thuế trong giá cơ sở các mặt hàng xăng dầu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định vấn đề trên tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Nguyễn Cao Lực, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KTN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Information Department of the Government, featuring a star and the text 'PHÒNG CHNH' and 'NYA'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78f0d461f430444fa3b93886ccef749d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.jsonl b/manifests/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.jsonl deleted file mode 100644 index e6d8a0e401f94c0163ee2d818ca42f731a47238e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.png", - "output_text": "\nb. Văn bản được rà soát đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới của chính cơ quan nhà nước đã ban hành văn bản đó;\nc. Văn bản được rà soát bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền;\nd. Văn bản được rà soát không còn đối tượng điều chỉnh;\nd. Văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân hết hiệu lực thi hành thì văn bản được rà soát là văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành văn bản đó cũng hết hiệu lực.\n2. Rà soát phần cần cử ban hành của văn bản được rà soát\na. Xác định các văn bản thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung văn bản là cần cử ban hành của văn bản được rà soát;\nb. Xác định các văn bản khác mới được ban hành có quy định liên quan đến quy định của văn bản được rà soát.\n3. Rà soát về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát\nXem xét sự phù hợp về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát (thẩm quyền về hình thức và thẩm quyền về nội dung) với quy định của văn bản là cần cử pháp lý để rà soát. Thẩm quyền về hình thức được xác định theo quy định về hình thức (tên loại) văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan, người có thẩm quyền. Thẩm quyền về nội dung được xác định theo quy định về phân công, phân cấp, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước cụ thể của từng cơ quan, từng cấp, từng ngành đối với từng lĩnh vực.\n4. Rà soát phần nội dung của văn bản được rà soát\nXem xét, xác định những nội dung của văn bản được rà soát có quy định trái, chồng chéo, mâu thuẫn với quy định của văn bản là cần cử pháp lý để rà soát.\nTrường hợp các văn bản là cần cử pháp lý để rà soát có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng quy định của văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn; nếu các văn bản là cần cử pháp lý để rà soát do một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản được ban hành sau; nếu các văn bản là cần cử pháp lý để rà soát do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực đó.\nĐiều 18. Trình tự, thủ tục rà soát văn bản theo cần cử pháp lý ban hành văn bản\n1. Xác định văn bản được rà soát\nCơ quan rà soát có trách nhiệm xác định văn bản được rà soát ngay sau khi văn bản là cần cử pháp lý để rà soát văn bản đó được ban hành.\n2. Xem xét, đánh giá phần cần cử ban hành để xác định và tập hợp đầy đủ văn bản là cần cử pháp lý để rà soát.\n3. Xem xét, xác định hiệu lực của văn bản được rà soát\na. Căn cứ các trường hợp hết hiệu lực của văn bản quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy chế này, cơ quan rà soát xác định một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản được rà soát hết hiệu lực, đồng thời xác định rõ lý do hết hiệu lực, thời điểm hết hiệu lực.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78f763a4f28b4536948c7ccf1d28586a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1715 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.jsonl b/manifests/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..353091909feddf88bc9a7a3b984cf61698a3b663 --- /dev/null +++ b/manifests/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LẦN 2\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E8\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Ra sơn thí lần 2, ủ sơn thí lần 2, mài sơn thí lần 2 vóc tương đối phẳng không cần thí sơn lần 3.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn thí lần 1 được dùng để thí sơn lần 2;\nSơn được trang đều, dày 0,2mm;\nBường ủ sơn luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳng nhẵn mịn, không gai góc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn thí;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình thí sơn, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn đen, sơn quang, dầu hỏa, sơn thí;\nCốt đã mài thí lần 1;\nBát đựng, thép tóc;\nBường ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nĐá gan gà, giấy ráp 240 – 400, bẻ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n102\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/78fa5d1729604235b0725806b078cbc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.jsonl b/manifests/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50fb5d47cab923638a99571f781333c46608be81 --- /dev/null +++ b/manifests/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.png", + "output_text": "\n1. Phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý.\nTiêu chuẩn và thang điểm để phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý cụ thể như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thứ tựLoại tiêu chuẩnThang điểm (điểm)
15105
1Chiều rộng trung bình mùa kiệt> 200m50 ÷ 200m< 50m
2Độ sâu chạy tàu mùa kiệt< 1,5m1,5 ÷ 3m> 3m
3Chế độ thủy văn dòng chảyVùng ảnh hưởng lũVừa ảnh hưởng lũ vừa ảnh hưởng triềuVùng ảnh hưởng thủy triều
4Mật độ công trình và chương ngại vật trên sông (bao gồm : bãi cạn, chương ngại vật, vật chìm đắm, kè chính trị, cầu, phà, cảng và bến bốc xếp)> 1 chiếc/km0,5 ÷ 1 chiếc/km< 0,5 chiếc/km
5Mật độ báo hiệu> 2 báo hiệu/km1- 2 báo hiệu/km< 1 báo hiệu/km
6Khối lượng hàng hóa thông qua> 5 triệu tấn/năm2-5 triệu tấn/năm< 2 triệu tấn/năm
7Chế độ ánh sáng phục vụ chạy tàuCó đèn ban đêm
\nNguyên tắc áp loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý\nTiêu chuẩn và thang điểm phân loại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho các sông, kênh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố quản lý và khai thác vận tải. Phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý trên cơ sở áp loại cho từng sông, kênh (hoặc đoạn sông, kênh) riêng biệt nhưng phải đảm bảo tính liên tục trên các tuyến quản lý. Nếu có một số đoạn sông, kênh (không vượt quá 20% chiều dài toàn tuyến) có loại thấp hơn loại sông, kênh của toàn tuyến thì được phép nâng loại phù hợp với toàn tuyến.\nThang điểm phân loại đường thủy nội địa phục vụ quản lý\n+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 85 điểm trở lên là đường thủy nội địa quản lý loại 1.\n+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 65 điểm đến 84 điểm là đường thủy nội địa quản lý loại 2.\n+ Nếu sông, kênh áp vào tiêu chuẩn phân loại đạt từ 64 điểm trở xuống là đường thủy nội địa quản lý loại 3.\n(Bảng phân loại chi tiết quy định tại Phụ lục của Thông tư này)\n2. Về Định mức vật tư\n- Kích thước báo hiệu để tính vật tư theo Thông tư số 73/2011/TT-BGTVT.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/79457ea6a6ed41449c0c877af6e8c782.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.jsonl b/manifests/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3e54ff74c0a45f7c16037e90d59573329932bd0 --- /dev/null +++ b/manifests/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Department of Water Resources of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam. The seal features a central emblem with a fish and a star, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'BỘ MÔI TRƯỜNG'.\nPhụ lục I \n BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA CÁC HỒ CHỨA\n(Bảng kèm theo Quyết định số 153/QĐ-TTg \nngày 11 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông sốĐơn vịHồ
A VượngSông Tranh 2Đá Mì 4Sông Bung 4Sông Bung 4ASông Bung 5
IThông số hồ chứa
1Diện tích lưu vực F_{lv}km^26821.1001.1251.4482.2762.369
2Lưu lượng trung bình năm Q_0m^3/s39,8114,067,873,791,8118,0
3Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tram^3/s7.120
(P = 0,1\\%)
14.100
(P = 0,1\\%)
11.400
(P = 0,1\\%)
15.427
(P=0,02\\%)
10.496
(P=0,2\\%)
16.990,8
(P=0,1\\%)
4Lưu lượng đỉnh lũ thiết kếm^3/s5.720
(P = 0,5\\%)
10.300
(P = 0,5\\%)
8.840
(P = 0,5\\%)
12.008
(P=0,1\\%)
9.068
(P=1\\%)
13.221,7
(P=0,5\\%)
5Mực nước dâng gia cườngm382,2178,51260,33228,1198,8767,22
6Mực nước dâng bình thườngm380175258222,597,4060,0
7Mực nước chếtm340140240205,095,4058,5
8Dung tích toàn bộ W_{tb}10^6 m^3343,55729,2312,38510,810,620,27
9Dung tích hữu ích W_{hi}10^6 m^3266,48521,1158,26233,991,582,45
10Dung tích chết W_c10^6 m^377,07208,1154,12276,819,0217,82
11Diện tích mặt hồ ở MNDBTkm^29,0921,5210,3915,650,791,68
IINhà máy thủy điện
1Lưu lượng lớn nhất qua nhà máym^3/s78,4245,0128,0166,0166,4239,24
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/79c66a7b5bd243bc9d7940dc4b87cd18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1761, + "img_h": 1236 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.jsonl b/manifests/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cd3587a5bf3130b0caa233c7e2753f318bbae2a --- /dev/null +++ b/manifests/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.png", + "output_text": "\nd) Các bồn, bể sau khi được bơm xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu chịu sự giám sát của cơ quan hải quan. Căn cứ vào loại hàng hóa, loại hình nhập khẩu và tình hình thực tế, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định việc niêm phong bồn, bể chứa trừ trường hợp bơm vào bồn, bể có hệ thống liền hoàn.\n3. Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập; nguyên liệu nhập khẩu:\nXăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thực hiện lấy mẫu để kiểm tra chất lượng trước khi bơm từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể.\na) Khi có Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì công chức hải quan ghi nhận trên Hệ thống việc Thương nhân nộp kết quả kiểm tra về chất lượng.\nb) Trường hợp kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩu:\nb.1) Đối với lô hàng tái chế:\nTrước khi thực hiện tái chế, Thương nhân có văn bản thông báo cho Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập kế hoạch tái chế (tờ khai nhập khẩu, loại hàng, số lượng, hình thức, thời gian, địa điểm tái chế) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tái chế. Sau khi tái chế, nếu xăng dầu, hóa chất, khí vẫn không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu thì toàn bộ xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu (cả cũ và mới) buộc phải xuất khẩu, tái xuất theo quy định tại điểm b.2 dưới đây và xử lý theo quy định về xử lý vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan.\nb.2) Đối với lô hàng phải xuất khẩu, tái xuất:\nXuất khẩu, tái xuất toàn bộ số hàng hóa chứa trong bồn, bể.\nĐối với hàng hóa phải có Giấy phép xuất khẩu hoặc đăng ký kế hoạch xuất khẩu, lượng hàng hóa phát sinh ngoài lượng nhập khẩu ban đầu khi kiểm tra không đạt chất lượng thì phải có Giấy phép hoặc đăng ký theo quy định.\n4. Xác định lượng xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu:\nTỷ lệ hao hụt xăng dầu xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập – tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu phải phù hợp với tỷ lệ hao hụt theo quy định tại Thông tư số 43/2015/TT-BCT ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.\na) Lượng xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí vận chuyển bằng phương tiện vận tải đường thủy qua cửa khẩu cảng thủy nội địa, cửa khẩu cảng biển căn cứ theo Thông báo kết quả giám định về\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79ff25fa4cd44ae994b1c81ade619da1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.jsonl b/manifests/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcf81b6f9cb3dc4f4e207466e6fe687d9882d290 --- /dev/null +++ b/manifests/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.png", + "output_text": "\nMẫu số 13\nHỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)\n____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nTên nhà thầu: _____ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu]\nThông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên và số hợp đồng[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng[ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành[ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký]Tương đương ____ VND
Trong trường hợp là thành viên trong liên danh, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm[ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng][ghi số tiền và đồng tiền đã ký]Tương đương ____ VND
Tên dự án:[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên Chủ đầu tư:[ghi tên đầy đủ của Chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của Chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT(2).
1. Loại dịch vụ[ghi thông tin phù hợp]
2. Về quy mô thực hiện[ghi quy mô theo hợp đồng]
3. Các đặc tính khác[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]
\nNhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng...).\nGhi chú:\n(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.\n(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.\n67\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a26b82f81bb499e9e5d52d1f6fa4e7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.jsonl b/manifests/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70fa33b385bb297cae7b9ba7d6badee3250b46cf --- /dev/null +++ b/manifests/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.png", + "output_text": "\na) Tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nTrường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai hải quan khai và nộp 02 bản chính tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo mẫu HQ/2015/NK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nb) Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp;\nc) Vận tải đơn hoặc chứng từ vận tải khác có giá trị khác tương đương đối với trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển theo quy định của pháp luật (trừ xăng dầu, khí tái xuất, xuất khẩu cho doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, đối tượng quy định tại khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP): 01 bản chụp;\nd) Giấy đăng ký giám định lượng; Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với xăng dầu, hóa chất, khí thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng: 01 bản chụp;\nđ) Hợp đồng mua hàng hóa nhập khẩu (đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất): 01 bản chụp;\ne) Trường hợp một lô hàng phải khai trên nhiều tờ khai hoặc hàng hóa nhập khẩu thuộc nhiều loại hình, có chung vận tải đơn, Hóa đơn, khai trên nhiều tờ khai theo từng loại hình hàng hóa nhập khẩu tại một Chi cục Hải quan thì người khai hải quan chỉ phải nộp 01 bộ hồ sơ hải quan (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy cho cơ quan hải quan); các tờ khai sau ghi rõ “chung chứng từ với tờ khai số... ngày...” vào ô “Phản ghi chú”.\nĐối với các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 18 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, người khai hải quan chỉ phải nộp, xuất trình, lưu một bộ hồ sơ hải quan của các tờ khai hải quan thuộc cùng một lô hàng;\ng) Trường hợp Thương nhân làm thủ tục lần đầu tại Chi cục Hải quan thì nộp thêm các giấy tờ sau (trừ trường hợp cung ứng (tái xuất), xuất khẩu xăng dầu, khí cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP):\ng.1) Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu: 01 bản chụp;\ng.2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí hoặc văn bản có giá trị tương đương: 01 bản chụp;\ng.3) Bản hạn mức nhập khẩu xăng dầu tối thiểu do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chụp.\nh) Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính;\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a37c1e0ff154b9da08825495baa0260.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.jsonl b/manifests/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5431c6951041823bc1a17eed3133cca8ae67a5c7 --- /dev/null +++ b/manifests/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.png", + "output_text": "\nphân loại. Cơ sở dữ liệu trị giá hải quan được Tổng cục Hải quan xây dựng tập trung thống nhất và thường xuyên cập nhật. Bao gồm:\n\na) Hệ thống quản lý dữ liệu giá hải quan;\nb) Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo.\n\n2. Nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu trị giá:\na) Nguồn thông tin từ hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu: Là các nguồn thông tin có sẵn thể hiện trên hồ sơ xuất khẩu nhập khẩu do người khai hải quan khai báo hoặc do cơ quan Hải quan thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau khi hàng hóa đã thông quan.\nb) Nguồn thông tin từ Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá theo quy định tại Thông tư này;\nc) Nguồn thông tin về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp: Các nguồn thông tin liên quan đến tình hình chấp hành chính sách pháp luật của doanh nghiệp trong khai báo và xác định trị giá, số lần vi phạm và mức độ vi phạm do cơ quan Hải quan tổng hợp phân tích trên hệ thống quản lý rủi ro;\nd) Nguồn thông tin từ nguồn khác: Là các nguồn thông tin do cơ quan Hải quan thu thập hoặc do các cơ quan có liên quan khác cung cấp đã được kiểm chứng mức độ tin cậy.\n3. Cơ sở dữ liệu trị giá được sử dụng để:\n\na) Xây dựng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá;\nb) Kiểm tra trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;\nc) Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.\n\n4. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định chi tiết quy chế xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu trị giá.\nĐiều 22. Thẩm quyền xây dựng, bổ sung, sửa đổi; nguyên tắc sử dụng Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu\n1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan tổ chức xây dựng, bổ sung, sửa đổi:\na) Mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá trên cơ sở kết quả đánh giá rủi ro theo các tiêu chí quy định tại Điều 24 Thông tư này, thông tin nghiệp vụ, thông tin và dữ liệu hiện có trên hệ thống thông tin của ngành Hải quan tại thời điểm đánh giá. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá phải phản ánh được thông tin về hàng hóa như: Mã số, tên hàng hóa.\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ab3ef06198441b89f4fca08e2aab756.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.jsonl b/manifests/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab8231f1864eba41e5146fbfc745188faa17ee24 --- /dev/null +++ b/manifests/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.png", + "output_text": "\nKhông áp dụng phương pháp này nếu hàng hóa được lựa chọn để xác định đơn giá bán thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Chưa được bán trên thị trường nội địa Việt Nam hoặc việc bán hàng hóa chưa được hạch toán trên chứng từ, sổ sách kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam;\nb) Có liên quan đến khoản trợ giúp do bất kỳ người nào cung cấp theo quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 13 Thông tư này.\n2. Giá bán hàng hoá nhập khẩu trên thị trường Việt Nam được xác định theo những nguyên tắc sau:\na) Giá bán hàng hoá nhập khẩu là giá bán thực tế của hàng hóa đó tại thị trường Việt Nam. Trường hợp không có giá bán thực tế của hàng hoá nhập khẩu cần xác định trị giá hải quan thì lấy giá bán thực tế của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay hàng hoá nhập khẩu tương tự còn nguyên trạng như khi nhập khẩu được bán trên thị trường Việt Nam để xác định giá bán thực tế.\nHàng hoá nhập khẩu còn nguyên trạng như khi nhập khẩu là hàng hoá sau khi nhập khẩu không bị bất cứ một tác động nào làm thay đổi hình dạng, đặc điểm, tính chất, công dụng của hàng hoá hoặc làm tăng, giảm trị giá của hàng hoá nhập khẩu.\nb) Người nhập khẩu và người mua hàng trong nước không có mối quan hệ đặc biệt theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;\nc) Mức giá bán tính trên số lượng bán ra lớn nhất và đủ để hình thành đơn giá. Mức giá bán ra tính trên số lượng bán ra lớn nhất là mức giá mà hàng hoá đã được bán với số lượng tổng cộng lớn nhất trong các giao dịch bán hàng hoá ở cấp độ thương mại đầu tiên ngay sau khi nhập khẩu;\nd) Hàng hoá được bán ra (bán buôn hoặc bán lẻ) vào ngày sớm nhất ngay sau khi nhập khẩu, nhưng không chậm quá 90 ngày (ngày theo lịch) sau ngày nhập khẩu lô hàng đó. Ngày sớm nhất ngay sau khi nhập khẩu là ngày hàng hoá được bán với số lượng hàng hóa đủ để hình thành đơn giá (tối thiểu bằng 10% lượng hàng hóa của mặt hàng đó trong lô hàng nhập khẩu).\n3. Điều kiện lựa chọn đơn giá bán trên thị trường Việt Nam:\na) Đơn giá bán trên thị trường Việt Nam phải là đơn giá bán của hàng hoá nhập khẩu đang được xác định trị giá hải quan, hàng hoá nhập khẩu giống hệt hoặc hàng hoá nhập khẩu tương tự, được bán nguyên trạng như khi nhập khẩu;\nb) Đơn giá bán được lựa chọn là đơn giá tương ứng với lượng hàng hoá được bán ra với số lượng lũy kế lớn nhất ở mức đủ để hình thành đơn giá; hàng hoá được bán ra ngay sau khi nhập khẩu, nhưng không quá 90 ngày sau ngày nhập khẩu của hàng hoá đang được xác định trị giá hải quan; người mua hàng trong nước và người bán không có mối quan hệ đặc biệt.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ab91a82f875418ea3e2a95ab985bf52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.jsonl b/manifests/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc8cf6c3dd2e7fc973bddc6d932840d1ef023997 --- /dev/null +++ b/manifests/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nBảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (ban hành kèm theo Quyết định số: 47/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế quy định chi tiết việc điều chỉnh các hoạt động liên quan đến bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động trực tiếp hoặc liên quan đến lưu vực sông La Ngà.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận bao gồm lưu vực sông La Ngà, các tiểu lưu vực thuộc lưu vực sông La Ngà là vùng đất mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào lưu vực sông La Ngà, cuối cùng chảy vào lưu vực sông Đồng Nai.\n2. Nguồn nước lưu vực sông La Ngà là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt, sản xuất bao gồm: sông, suối, hồ chứa nước, đập dâng,...\n3. Hành lang bảo vệ nguồn nước lưu vực sông La Ngà là phần đất giới hạn dọc theo nguồn nước lưu vực sông La Ngà hoặc bao quanh nguồn nước lưu vực sông La Ngà do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định.\nChương II\nNHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7afe2214a23b4661819fdc3688917116.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.jsonl b/manifests/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fdff650551223ae9cbce7396d082fbafbb0d814 --- /dev/null +++ b/manifests/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.png", + "output_text": "\nĐiều 18. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n1. Chủ trì và soát, bổ sung quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp và các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của cả nước và các vùng trọng điểm; chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch nông nghiệp, phát triển cây trồng, vật nuôi trên địa bàn.\n2. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc triển khai để án tái cơ cấu ngành nông nghiệp, trong đó có các chính sách khuyến khích triển khai phát triển các mô hình hợp tác, liên kết, ứng dụng khoa học công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp.\n3. Phối hợp với các địa phương thực hiện công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và nghề nuôi; tham mưu cho Chính phủ ban hành các chính sách hỗ trợ của nhà nước về khoa học kỹ thuật, giống, bảo quản sau thu hoạch đối với người sản xuất các sản phẩm nông nghiệp.\n4. Hướng dẫn việc quy định về các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định này.\nĐiều 19. Bộ Tài chính\n1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp hướng dẫn việc không thu lệ phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 của Nghị định này.\n2. Tham mưu cho Chính phủ triển khai chính sách bảo hiểm trong sản xuất nông nghiệp.\n3. Phối hợp Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc xử lý các khoản nợ gốc và lãi của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được quy định tại các Điều 12, 14 và 15 của Nghị định này.\n4. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc bố trí nguồn vốn ngân sách trong việc xử lý khoản nợ gốc, lãi và cấp tương ứng số lãi tổ chức tín dụng đã khoanh cho khách hàng theo quy định tại Nghị định này.\nĐiều 20. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng cơ chế và xác định nguồn vốn ngân sách hàng năm để ủy thác cho vay qua các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b164e18043043ccb24cef3ffb33d6ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.jsonl b/manifests/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..775e30080b358b6b76cd4e0b544e0b3ff9743b21 --- /dev/null +++ b/manifests/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.png", + "output_text": "\ncâu, cơ quan hải quan thực hiện xác định trị giá hải quan, ấn định thuế, thu đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định;\nb.2.2) Trường hợp người khai hải quan khai báo không đúng thời hạn theo quy định tại điểm b.1 khoản này, cơ quan hải quan thực hiện xử phạt theo quy định.\n9. Trường hợp phí bản quyền, phí giấy phép được tính một phần căn cứ vào hàng hoá nhập khẩu, một phần căn cứ vào các yếu tố khác không liên quan đến hàng hoá nhập khẩu:\na) Trường hợp có số liệu phân định, tách biệt được phần phí bản quyền, phí giấy phép liên quan đến hàng hoá nhập khẩu thì cộng vào trị giá giao dịch;\nb) Trường hợp không phân định, tách biệt được phần phí bản quyền, phí giấy phép liên quan đến hàng hoá nhập khẩu thì không xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch, chuyển sang phương pháp tiếp theo.\nĐiều 15. Các khoản điều chỉnh trừ\n1. Chỉ được điều chỉnh trừ nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:\na) Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ hợp pháp liên quan và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá;\nb) Đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán;\nc) Phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam.\n2. Các khoản điều chỉnh trừ:\na) Chi phí cho những hoạt động phát sinh sau khi nhập khẩu hàng hoá bao gồm các chi phí về xây dựng, kiến trúc, lắp đặt, bảo dưỡng hoặc trợ giúp kỹ thuật, tư vấn kỹ thuật, chi phí giám sát và các chi phí tương tự;\nb) Chi phí vận tải, bảo hiểm phát sinh sau khi hàng hoá đã được vận chuyển đến cửa khẩu nhập đầu tiên. Trường hợp các chi phí này liên quan đến nhiều loại hàng hoá khác nhau nhưng chưa được ghi chi tiết cho từng loại hàng hoá thì phải phân bổ các chi phí theo nguyên tắc nêu tại điểm g và điểm h Điều 13 Thông tư này;\nc) Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp ở Việt Nam đã nằm trong giá mua hàng nhập khẩu. Trường hợp các khoản phí, lệ phí liên quan đến nhiều loại hàng hoá khác nhau mà không tách riêng cho từng loại hàng hoá thì phân bổ theo tỷ lệ trị giá mua của từng loại hàng hoá.\nd) Khoản giảm giá:\nd.1) Chỉ được điều chỉnh trừ khi có đủ các điều kiện sau:\nd.1.1) Khoản giảm giá thuộc một trong các loại giảm giá sau đây:\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b73c8b6bb774687a2d6a441e79580b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.jsonl b/manifests/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..305f089fc795a31f53d942bc749800028f10dcbd --- /dev/null +++ b/manifests/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.png", + "output_text": "\nGIỚI THIỆU CHUNG\nI. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG\n1. Tổ chức tập huấn cho Tiểu ban phân tích nghề về: Phương pháp khảo sát, phương pháp phân tích nghề, phân tích công việc và xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia của nghề Kỹ thuật Sơn mài và khắc trai.\n2. Thu thập thông tin chung, tài liệu và tiêu chuẩn liên quan đến nghề Kỹ thuật Sơn mài và khắc trai.\n3. Nghiên cứu lựa chọn doanh nghiệp cần khảo sát, khảo sát thực tế về quy trình sản xuất kinh doanh để phục vụ cho việc phân tích nghề và xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề Kỹ thuật Sơn mài và khắc trai. Khảo sát thực tế tại các làng nghề, doanh nghiệp chuyên sản xuất hàng Sơn mài và khắc trai như: Làng nghề sơn mài Cát Đằng, Yên Tiên, Ý yên, Nam Định; Làng nghề sơn mài Hạ Thái, Thương tín; Làng nghề sơn khắc Ngô Hạ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Nội, và một số doanh nghiệp sơn khắc khác...\n4. Tổ chức phân tích nghề thông qua hội thảo, phân tích kết quả khảo sát để lập sơ đồ phân tích nghề theo mẫu Phụ lục I. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn, hoàn thiện sơ đồ phân tích nghề.\n5. Phân tích công việc: Lập phiếu phân tích công việc theo mẫu tại Phụ lục II cho tất cả các công việc có trong sơ đồ phân tích nghề để phân tích theo các nội dung: Trình tự thực hiện các bước công việc; tiêu chuẩn thực hiện công việc; kỹ năng cần thiết và kiến thức có liên quan; các điều kiện về công cụ, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và môi trường để thực hiện công việc có hiệu quả. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn, hoàn chỉnh sau khi có ý kiến của các chuyên gia. Tổ chức hội thảo để hoàn thiện phiếu phân tích công việc.\n6. Xây dựng danh mục các công việc theo cấp trình độ: Căn cứ theo khung của từng bậc trình độ kỹ năng nghề được qui định tại Điều 6 của Quy định, tiến hành lựa chọn sắp xếp các công việc trong sơ đồ phân tích nghề đã hoàn thiện theo qui định tại khoản 5 Điều 9 của Quy định. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn và hoàn chỉnh sau khi có ý kiến của các chuyên gia.\n7. Biên soạn Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Căn cứ vào phiếu phân tích công việc đã hoàn thiện, danh mục các công việc được xây dựng và cấu trúc tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia được qui định tại Điều 7, tiến hành biên soạn tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia theo mẫu định dạng tiêu chuẩn kỹ năng nghề tại Phụ lục IV của Quy định. Lấy ý kiến 30 chuyên gia có kinh nghiệm thực tiễn và hoàn chỉnh sau khi có ý kiến của các chuyên gia. Tiến hành hội thảo, hoàn thiện dự thảo tiêu chuẩn kỹ năng nghề.\n* Định hướng sử dụng\nBộ Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Kỹ thuật sơn mài và khắc trai được xây dựng và ban hành làm công cụ giúp cho:\n- Người lao động định hướng phân đầu nâng cao trình độ về kiến thức và kỹ năng của bản thân thông qua việc học tập hoặc tích lũy kinh nghiệm trong quá trình làm việc để có cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp;\n- Người sử dụng lao động có cơ sở để tuyển chọn lao động, bố trí công việc và trả lương hợp lý cho người lao động;\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b94f3bebd6546959063de72169cca3b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.jsonl b/manifests/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b9dc97fc7ecc980d90648fd2169a41d67aab478 --- /dev/null +++ b/manifests/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ BUÔNG Ủ SƠN MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B26\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn buồng ủ sơn kín gió, không bụi, chọn giá để chiếu, tải đập nước, chọn giá để hàng sơn phù hợp để ủ sơn đúng kỹ thuật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nBuồng ủ kín gió, diện tích phù hợp, có lối đi lại thuận tiện;\nBuồng ủ không có ruồi, muỗi, nhện, không có bụi;\nCó đầy đủ giá để hàng, giá để che đầy hàng;\nKích thước giá để hàng đa dạng, phù hợp với kích cỡ sản phẩm sơn;\nGiá để, giá che đầy hàng phải chắc chắn, dễ xếp, dễ lấy hàng;\nKhoảng cách từ giá để che đầy cách sản phẩm từ 15 cm đến 20 cm.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết thao tác và sử dụng các thiết bị tạo ẩm trong buồng ủ;\nBiết quan sát và lựa chọn các vị trí xếp đặt sản phẩm phù hợp;\nBiết bố trí, sắp đặt các sản phẩm sơn hợp lý;\nBiết thao tác và sử dụng các thiết bị che đầy một cách khéo léo.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được hình dáng và kích thước của một số mặt hàng sơn;\nLiệt kê được các yêu cầu và các tiêu chuẩn của buồng ủ sơn;\nLiệt kê được các tiêu chuẩn của giá để sản phẩm ủ sơn;\nMô tả được cách thức và phương pháp che đầy sản phẩm sơn;\nMô tả được trình tự các bước ủ sơn.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBuồng ủ sơn;\nCác dụng cụ vệ sinh buồng ủ;\nCác sản phẩm hàng hoá sơn;\nCác giá để xếp sản phẩm sơn;\nCác dụng cụ dùng để che đầy sản phẩm;\nDụng cụ, thiết bị tạo độ ẩm trong phòng ủ sơn.\n\n64\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7bca1705b85e4c26b12fc5bbd0424aec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.jsonl b/manifests/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8aad8350aaa15bb734561b344d92fb1cfad607e --- /dev/null +++ b/manifests/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.png", + "output_text": "\n2. Điều chỉnh phao\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng đến vị trí thả phao.\nQuăng dây, bắt phao, giảm xích.\nĐiều chỉnh phao theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.\nĐưa tàu ra tìm luồng.\n\nĐơn vị tính: 01 quả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.02.1Điều chỉnh phao nhút \\phi 800Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
0,7588
0,2168
0,7437
0,2125
2.02.2Điều chỉnh phao trụ \\phi 800Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
0,8320
0,2125
2.02.3Điều chỉnh phao trụ \\phi 1000Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,0430
0,2980
2.02.4Điều chỉnh phao trụ \\phi 1200Vật liệu----
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,3429
0,3838
0,8825
0,2350
0,7147
0,2042
2.02.5Điều chỉnh phao trụ \\phi 1300Vật liệu----
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,4927
0,4266
0,9778
0,2614
0,8054
0,2301
2.02.6Điều chỉnh phao trụ \\phi 1400Vật liệu----
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,6425
0,4693
1,0730
0,2878
0,8960
0,2560
2.02.7Điều chỉnh phao trụ \\phi 1500Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,1014
0,3022
0,9326
0,2665
2.02.8Điều chỉnh phao trụ \\phi 1600Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,1298
0,3166
0,9693
0,2770
2.02.9Điều chỉnh phao trụ \\phi 1700Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
công
ca
1,1581
0,3309
1,0059
0,2874
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c555aa1f94b4b1ca8df55378e4d8429.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.jsonl b/manifests/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27db848ebd64b6f13c7f76f9d21dcd244720adb0 --- /dev/null +++ b/manifests/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1442Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)536.000571.000
1443Định lượng kháng thể kháng Prothrombin411.000440.000
1444Định lượng kháng thể kháng RNP-70384.000411.000
1445Định lượng kháng thể kháng Scl-70341.000365.000
1446Định lượng kháng thể kháng Sm368.000393.000
1447Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200398.000426.000
1448Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu651.000696.000
1449Định lượng kháng thể kháng tinh trùng952.0001.002.000
1450Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)454.000484.000
1451Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKMI) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)444.000475.000
1452Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)398.000426.000
1453Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)212.000237.000
IIIHóa sinh
Máu
1454ACTH75.00079.500
1455ADH135.000143.000
1456ALA85.00090.100
1457Alpha FP (AFP)85.00090.100
1458Alpha Microglobulin90.00095.400
1459Amoniac70.00074.200
1460Anti - TG250.000265.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c7d63baff104326ac9ea45f4a7bc111.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.jsonl b/manifests/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.jsonl deleted file mode 100644 index ea562c0b3e37a1f271280246606f8e9c4ad1ab6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.png", - "output_text": "\n5\nd) Kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của kết luận thanh tra và quyết định xử lý sau thanh tra của Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện khi cần thiết;\ne) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh;\n9. Về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo:\na) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo; thực hiện chế độ tiếp công dân tại trụ sở làm việc theo quy định;\nb) Thanh tra, kiểm tra trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; kiến nghị các biện pháp nhằm chấn chỉnh công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;\nc) Kiểm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh khi được giao;\nd) Xem xét, kết luận việc giải quyết tố cáo mà Giám đốc sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố đã giải quyết nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo có vi phạm pháp luật thì kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết lại;\nđ) Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật;\nTrường hợp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về khiếu nại, tố cáo gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức thì kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc kiến nghị người có thẩm quyền áp dụng biện pháp cần thiết để chấm dứt vi phạm, xem xét trách nhiệm, xử lý đối với người vi phạm;\ne) Tổ chức việc tiếp công dân; tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo; giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Thanh tra tỉnh, của cán bộ, công chức cơ quan Thanh tra tỉnh; giải quyết tố cáo liên quan việc thực hiện nhiệm vụ công vụ đối với cán bộ, công chức cơ quan Thanh tra tỉnh theo quy định của pháp luật;\n10. Về phòng, chống tham nhũng:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c84838faf72425e95088ab2963f61a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.jsonl b/manifests/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7607f91bf2d238071b37a76211c1c3f1d797d34d --- /dev/null +++ b/manifests/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.png", + "output_text": "\nb) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành liên quan cần đối, bổ trí nguồn vốn hỗ trợ đầu tư hàng năm.\n3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh về các loại máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp và số lượng máy ở mỗi huyện, thành phố được hỗ trợ hàng năm cho phù hợp với tình hình thực tế.\n4. Sở Tài nguyên và Môi trường: Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, bảo vệ môi trường; kiểm tra, theo dõi và xử lý (nếu có vi phạm) đối với tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về quản lý đất đai, bảo vệ môi trường.\n5. Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Thái Bình: Chi đạo các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh hướng dẫn thủ tục và tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân đầu tư được vay vốn và được hưởng hỗ trợ lãi suất theo quy định.\n6. Cục Thuế tỉnh: Có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân đầu tư thực hiện đăng ký, kê khai thuế, miễn giảm thuế, tiền thuê đất theo quy định của Luật Quản lý thuế.\n7. Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh và Truyền hình Thái Bình, Báo Thái Bình và các cơ quan truyền thông tập trung tuyên truyền chủ trương, quan điểm, kết quả thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh.\n8. Các sở, ban, ngành khác và các đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, tổ chức thực hiện các nội dung của Quy định này.\n9. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Phối hợp với các sở, ngành liên quan trong việc thực hiện Quy định này.\nĐiều 13. Điều khoản thi hành\n1. Các dự án đầu tư triển khai thực hiện trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành nếu đang được hưởng ưu đãi, hỗ trợ thì tiếp tục được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đã cấp hoặc có quyền đề nghị hưởng ưu đãi, hỗ trợ theo Quy định này cho thời gian còn lại của dự án.\n2. Các dự án đầu tư đã được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo Quy định này nếu vi phạm các điều kiện được hưởng ưu đãi, hỗ trợ thì phải hoàn trả lại phần kinh phí đã được hỗ trợ cho tỉnh.\n3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư đề tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Thái Bình, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH' around the border. A signature is written across the seal.\nPhạm Văn Sinh\n5\nVăn bản được ký số bởi: Văn phòng UBND tỉnh\nThời gian: 26/08/2011 08:28:11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c89c8e855864a43bb976b2447b00630.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.jsonl b/manifests/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.jsonl deleted file mode 100644 index 3677a6fc7306e957a4dc57b8e9773e8d612d9397..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.08.2014 11:22:31 +07:00\n1107\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1397/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S Ngày: .....15.8\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2010/TTr-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3038/TTr-BNV ngày 07 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2011- 2016 đối với ông Lê Hùng, nguyên Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và ông Lê Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Nh 88\n\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7cbf79ba36e84e20bbe52f6dcf3219bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.jsonl b/manifests/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfebff10abae9ddc35b805294b42a548aa5602c7 --- /dev/null +++ b/manifests/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.png", + "output_text": "\nlượng của Thương nhân giám định hoặc Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.\nTrường hợp giữa kết quả giám định và lượng thể hiện trên Hóa đơn, Vận đơn, Hợp đồng có chênh lệch thì xác định như sau:\na.1) Nếu lượng chênh lệch nằm trong dung sai của Hợp đồng nhưng không vượt quá tỷ lệ hao hụt theo quy định của Bộ Công Thương:\nTrường hợp lượng xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu thể hiện trong Thông báo kết quả giám định về lượng có chênh lệch so với lượng xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu ghi trên Hóa đơn, Vận đơn, Hợp đồng nhưng phù hợp với dung sai xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu ghi trên Hợp đồng do tính chất hàng hóa thì lượng xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu để tính thuế là lượng trên Thông báo kết quả giám định của Thương nhân giám định hoặc Tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.\na.2) Nếu lượng chênh lệch không thuộc trường hợp quy định tại điểm a.1 khoản này:\nChi cục Hải quan nơi làm thủ tục đối chiếu các thông tin (lượng, trị giá) trên tờ khai với Hóa đơn bán hàng (hoặc Phiếu xuất kho), Đơn đặt hàng, Thông báo kết quả giám định về lượng, ý kiến giải trình của Thương nhân để xem xét cụ thể.\nb) Lượng xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất vận chuyển bằng xe téc, xe bồn qua cửa khẩu đường bộ (cửa khẩu chính, cửa khẩu quốc tế) cần cử theo đồng hồ đo hoặc cân xe tại kho khi bơm xăng dầu, hóa chất, khí vào téc, bồn xe (phương pháp cân xe chỉ áp dụng đối với mặt hàng dầu FO, khí xuất khẩu, tái xuất); trường hợp không có đồng hồ đo thì cần cử Thông báo kết quả giám định về lượng của thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của Thương nhân kinh doanh xăng dầu, hóa chất, khí.\nNhững nơi không có thương nhân giám định thì lượng xăng dầu, hóa chất, khí được xác định bằng Barem phương tiện vận chuyển.\nc) Đối với xăng dầu cung ứng cho tàu biển (bao gồm xăng dầu đã nhập khẩu hoặc xăng dầu đã tạm nhập) được xác định như sau:\nc.1) Xăng dầu bơm trực tiếp từ kho xuống tàu biển được xác định bằng đồng hồ đo của kho chứa.\nc.2) Xăng dầu bơm từ kho xuống phương tiện vận tải để tiếp tục vận chuyển cung ứng cho tàu biển:\nc.2.1) Lượng xăng dầu bơm từ kho xuống phương tiện vận chuyển được xác định bằng đồng hồ đo của kho chứa trên đất liền;\nc.2.2) Lượng xăng dầu này bơm từ phương tiện vận chuyển sang tàu biển được xác định bằng một trong các phương pháp: Barem (của phương tiện vận chuyển hoặc khoang chứa nhiên liệu của tàu biển), đồng hồ đo (của phương tiện\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7cf11ce0a5334d4b92c2429263cacbf9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.jsonl b/manifests/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.jsonl deleted file mode 100644 index 92a71c9128b35279a3f0156483375c156baa3173..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Từ giáp T 140, TBĐ 18 (giáp ngã ba Nong Jrang) đến hết T 170, TBĐ 15 (hết nhà ông Chiều).451,0
4Từ giáp T 228, TBĐ 04 (Trường cấp II Đại Long) đến hết T 1344, TBĐ 06 (hết nhà ông Ha Ganh).551,0
5Từ giáp T 1344, TBĐ 06 (giáp nhà ông Ha Ganh) đến giáp T 686, TBĐ 05 (giáp trạm Lâm nghiệp).501,0
6Từ giáp T 246, TBĐ 05 (giáp nhà ông Ha Sép) đến hết T 17, TBĐ 09 (hết nhà ông Ha Chăn).501,0
7Từ T 309, TBĐ 05 (nhà ông Ha Klas) đến hết T 40, TBĐ 09 (hết nhà ông Ha Thanh).451,0
8Từ T 61, TBĐ 04 (nhà ông Ha Doan) đến hết T 449, TBĐ 06 (hết nhà ông Ha Dương).551,0
9Từ T 101, TBĐ 04 (nhà ông Ha Sich) đến hết T 152, TBĐ 05 (hết nhà ông Ha Neh).751,0
Khu vực III: khu vực còn lại.301,0
\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of the province of Lâm nghiệp, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM NGHIỆP' and 'ĐIỀU' at the bottom.\nĐoàn Văn Việt\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d111ac183514d7d805583f2eede06b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.jsonl b/manifests/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..607eb5a220dbd8f7902b8524a487ab1100c016a9 --- /dev/null +++ b/manifests/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.png", + "output_text": "\nhoạch cấp xã phù hợp với yêu cầu và tình hình thực tế để bảo đảm chất lượng quy hoạch và hoàn thành quy hoạch cấp xã theo kế hoạch.\nd) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính nghiên cứu, từ kế hoạch năm 2014 giành nguồn lực bố trí hỗ trợ cho xã với mức cao hơn hiện nay (bình quân khoảng 500 triệu đồng/xã) báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Đối với các xã điểm do Trung ương chỉ đạo phải ưu tiên bố trí đủ vốn đầu tư hỗ trợ để các xã đạt chuẩn xã nông thôn mới trong năm 2014. Khi hướng dẫn xây dựng kế hoạch năm 2014, các Bộ, ngành phải chủ động bố trí tăng tối đa nguồn lực cho thực hiện tiêu chí nông thôn mới của ngành mình, trong đó ưu tiên hỗ trợ các xã sớm đạt chuẩn nông thôn mới (bao gồm các xã điểm do Trung ương chỉ đạo).\nđ) Các Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương cần tăng cường công tác kiểm tra địa phương theo địa bàn được phân công gắn với việc kiểm tra sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa X và có báo cáo về Ban chỉ đạo Trung ương.\ne) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Ban Chỉ đạo Trung ương về tổ chức Hội nghị sơ kết 3 năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và triển khai kế hoạch 2014 – 2015, dự kiến vào cuối năm 2013.\ng) Các địa phương tăng cường công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện Chương trình để hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch năm 2013 và những năm tiếp theo; cần đổi nguồn lực, lồng ghép chương trình mục tiêu trên địa bàn, ưu tiên bố trí vốn cho Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; đặt chỉ tiêu cụ thể thực hiện Chương trình; thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện Chương trình theo quy định tại văn bản số 10/BCĐTW ngày 27 tháng 5 năm 2013 của Ban Chỉ đạo Trung ương.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nTỉnh ủy, Thành ủy, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCác thành viên BCD sơ kết NQTW 7 khóa X;\nthành viên BCD Chương trình nông thôn mới;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHội Cứu Chiến binh Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT, các Vụ: TKBT, KTTH, KGVX, TH, V.III, ĐMDN;\nLưu: Văn thư, KTN (3). 440\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHO CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d2e6a6c01114150943afb67384a6780.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.jsonl b/manifests/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..501658e642bf9d197d50784cc5d8ffcd59e6504b --- /dev/null +++ b/manifests/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 61/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẪN Số: 518S Ngày: 26/6\nNGHỊ ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 42/2009/QH12 ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Quốc hội về việc nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước tại tập đoàn, tổng công ty nhà nước;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,\nChính phủ ban hành Nghị định về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\nĐiều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d85501fa6ae445b8463abb5979dead5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.jsonl b/manifests/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46870d247a6141e11b51e99d8f71f2c5844aec34 --- /dev/null +++ b/manifests/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.png", + "output_text": "\ndụng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, xác nhận theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Quy định này.\n2. Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt, bao gồm:\na) Đơn đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 02);\nb) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;\nc) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư.\nd) Bản vẽ tổng mặt bằng mô tả vị trí chuẩn bị đầu tư phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai có thể hiện diện tích đất, vị trí kho chứa LPG chai, khoảng cách đến các công trình công cộng,...(có chú thích ghi rõ kích thước để minh họa)\nĐiều 10. Thẩm quyền thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch\n1. Thẩm quyền thẩm định Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch:\na) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn các huyện: Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch trên địa bàn huyện.\nb) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn thị xã, thành phố: Phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp Phòng Quản lý đô thị, các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch trên địa bàn thị xã, thành phố.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn.\nĐiều 11. Trình tự thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch\n1. Chủ đầu tư nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.\n2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện chuyển Hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng. Trường hợp Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện có trách nhiệm gửi văn bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ.\n3. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế địa điểm\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d9225f9385c492895b4450cb692e71c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.jsonl b/manifests/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3d3127ae8eb68e067807e5f983161975925bff3 --- /dev/null +++ b/manifests/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.png", + "output_text": "\nĐiều 27. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3).KN 240\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH nước CHINA) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7da4106ecc804c71ae246212d165e0a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.jsonl b/manifests/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.jsonl deleted file mode 100644 index 068e8ff3b94f6d00d2a46e7084fc89cdc8244f63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.png", - "output_text": "\ne) Thực hiện công khai TTHC của ngành tư pháp theo khoản 2, Điều 5 Quy chế này.\n3. Giúp Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ công bố, công khai TTHC cho các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện, UBND cấp xã.\nĐiều 8. Trách nhiệm của Công Thông tin điện tử tỉnh\n1. Công khai các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công bố TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện, UBND cấp xã lên Công Thông tin điện tử tỉnh.\n2. Loại bỏ các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định hủy bỏ hoặc bãi bỏ (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 9. Tổ chức thực hiện\n1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm bố trí cán bộ, bảo đảm các điều kiện về kinh phí, trang thiết bị, thông tin và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện Quy chế này.\n2. Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND cấp huyện, UBND cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, có trách nhiệm tổ chức tự thanh tra, kiểm tra việc công bố, công khai và thực hiện TTHC của đơn vị, địa phương nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch và kỷ luật, kỷ cương nhà nước trong việc thực hiện TTHC.\n3. Sở Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí cho hoạt động công bố, công khai TTHC theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát TTHC.\n4. Các cơ quan thông tấn, báo chí ở địa phương dành thời lượng phù hợp để tuyên truyền các quy định về TTHC và tình hình công khai, thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn.\nĐiều 10. Điều khoản thi hành\n1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh trong hoạt động công bố, công khai TTHC và kết quả tuân thủ, giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị mình và đơn vị trực thuộc. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về công tác phối hợp công bố và công tác công khai, việc tuân thủ, giải quyết TTHC của cơ quan cấp huyện và cấp xã.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7dbc13fe20384c48b0f726d227d202ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.jsonl b/manifests/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2248abb404943f6c3b0383b15531bee6767802a5 --- /dev/null +++ b/manifests/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.png", + "output_text": "\n2. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau:\na) Đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.\nb) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối để nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 163 Luật Đất đai.\nc) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối để thực hiện dự án đầu tư nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 163 Luật Đất đai.\n3. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Ban Quản lý khu công nghệ cao cho thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 150 Luật Đất đai; Ban Quản lý khu kinh tế cho thuê đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 151 Luật Đất đai.\n4. Tổ chức, cá nhân được Cảng vụ hàng không cho thuê đất để xây dựng cơ sở, công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay và đất xây dựng công trình phục vụ kinh doanh dịch vụ phi hàng không theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 156 Luật Đất đai.\n5. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.\nĐiều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:\na) Diện tích đất cho thuê.\nb) Thời hạn cho thuê đất.\nc) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất của thời hạn thuê đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê. Trường hợp đầu giá quyền thuê đất thì đơn giá thuê đất là đơn giá trung đầu giá.\nd) Hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.\n2. Tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai phải nộp tiền thuê mặt nước và được xác định trên các căn cứ sau:\na) Diện tích mặt nước cho thuê.\nb) Mục đích sử dụng mặt nước.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7dc491c1fd3b4a37b7495b50994f8d05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.jsonl b/manifests/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce0d1b3478b97a6c11af29661d5d1ae4dc557fa4 --- /dev/null +++ b/manifests/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
HA thấp (HA tối đa < 90 mmHg) kèm theo tiền sử có các triệu chứng như chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu.
Các bệnh viêm tắc mạch (động - tĩnh mạch), dị dạng mạch máu biểu hiện lâm sàng ảnh hưởng đến khả năng thao tác vận hành lái xe ô tô.
Các rối loạn nhịp: nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, cường nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh nhĩ và nhịp nhanh xoang > 120 chu kỳ/phút, đã điều trị nhưng chưa ổn định.
Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và/hoặc từ độ III trở lên theo phân loại của Lown.
Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định).Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định).
Con đau thất ngực do bệnh lý mạch vành.
Ghép tim.
Sau can thiệp tái thông mạch vành.
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e2cebc001b04934929cc2b6a01d6a48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.jsonl b/manifests/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab518ac591f4084b2a8673d31a3c557d5c58103f --- /dev/null +++ b/manifests/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.png", + "output_text": "\nb) Nộp tài liệu để phục vụ đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có số liệu, nội dung sai sự thật.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc hủy bỏ báo cáo, tài liệu ố số liệu, nội dung sai sự thật đối với hành vi quy định tại các điểm a, b Khoản 3 Điều này”.\n5. Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 8. Vi phạm quy định về báo cáo, đăng ký, triển khai hoạt động và giải thể tổ chức khoa học và công nghệ\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ không báo cáo tình hình hoạt động theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam không thông báo cho Bộ Khoa học và Công nghệ việc thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài, văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được phép thành lập.\n3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:\na) Không đăng ký hoạt động tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập;\nb) Không đăng ký thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có thay đổi, bổ sung nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc mất Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.\n4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện không đúng trình tự, thủ tục giải thể tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.\n5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:\na) Tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ khi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài đã bị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đình chỉ hoặc hủy bỏ hiệu lực;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e2da89a4ba74ef480deeb6682968db2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.jsonl b/manifests/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76e0d9e5362a2913851e2677745c2425b8577c73 --- /dev/null +++ b/manifests/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.png", + "output_text": "\nMẫu số 17(a)\nPHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên nhà thầu phụ(2)Phạm vi công việc(3)Khối lượng công việc(4)Giá trị % ước tính(5)Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ(6)
1
2
3
4
...
\nGhi chú:\n(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.\n(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này mà chỉ kê khai vào cột \"Phạm vi công việc\". Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.\n(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.\n(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.\n(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.\n(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.\n73\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e5d060a3fe74551915cccadc996ea5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.jsonl b/manifests/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.jsonl deleted file mode 100644 index 3db503f1a01562764c48a6991755dcc8fa216afd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.png", - "output_text": "\ndụng thì tổng hợp báo cáo gửi về cơ quan chuyên môn theo phạm vi, chức năng quản lý ngành, lĩnh vực của sở, ban, ngành tỉnh để thống kê.\n2. Trách nhiệm công khai TTHC:\na) Đối với TTHC áp dụng chung tại cấp huyện được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công bố phải đưa lên trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị;\nb) Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh phải được niêm yết công khai tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận (một cửa), giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức;\nc) Phân ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được niêm yết tại trụ sở cơ quan, đơn vị (theo Mẫu PAKN kèm theo Quy chế này);\nd) Đối với Quyết định công bố TTHC áp dụng chung tại cấp xã, sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp huyện có văn bản chỉ đạo, yêu cầu UBND cấp xã thực hiện đầy đủ, nghiêm túc việc niêm yết công khai TTHC và niêm yết phân ánh, kiến nghị theo đúng quy định, đồng thời giao cho phòng chuyên môn của UBND cấp huyện thường xuyên kiểm tra việc công khai, thực hiện TTHC tại UBND cấp xã.\nĐiều 7. Trách nhiệm của Sở Tư pháp\n1. Trách nhiệm trong việc công bố TTHC:\na) Kiểm soát về hình thức, nội dung dự thảo Quyết định công bố và gửi văn bản góp ý kiến trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được dự thảo thảo Quyết định công bố. Nếu nội dung dự thảo Quyết định công bố TTHC chưa đạt yêu cầu thì Sở Tư pháp đề nghị các sở, ban, ngành tỉnh bổ sung theo đúng quy định; trường hợp không tiếp thu ý kiến các sở, ban, ngành tỉnh có văn bản giải trình gửi về Sở Tư pháp để báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định;\nb) Trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố TTHC của ngành tư pháp theo khoản 1, Điều 5 Quy chế này;\nc) Thường xuyên theo dõi, quản lý các Quyết định công bố TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh.\n2. Trách nhiệm trong việc công khai TTHC:\na) Nhập các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố vào dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định;\nb) Đề nghị Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp đăng tải TTHC đã được công bố trên cơ sở dữ liệu quốc gia;\nc) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng;\nd) Các hình thức khác theo quy định của pháp luật;\nd) Hướng dẫn, theo dõi, đón đốc và kiểm tra việc thực hiện niêm yết công khai TTHC tại các sở, ban, ngành tỉnh; cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e65b49190e4496aa1a7fcb4998b1be7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.jsonl b/manifests/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60d9ccf067c508d00cea66f827550bab59f76680 --- /dev/null +++ b/manifests/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.png", + "output_text": "\nđánh giá HSDT;\n34.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;\n34.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;\n34.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;\n34.5. Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất (trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất) hoặc nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất (trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá).\n34.6. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. Trường hợp dự toán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệt thì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu.\nMục 35. Hủy thầu\n35.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:\na) Tất cả HSDT không đáp ứng được các yêu cầu nêu trong HSMT;\nb) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;\nc) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;\nd) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.\n35.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 35.1 CDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.\n35.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 35.1 CDNT, trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 35.1 CDNT.\nMục 36. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu\n36.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy định. Trong văn bản thông báo kết quả lựa\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e96fc2a0077436c828f55df79e45aa5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.jsonl b/manifests/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d73bb3a4c6c9d69ef05e5d17a72878caef1a87c --- /dev/null +++ b/manifests/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.png", + "output_text": "\nTiểu lĩnh vực: Đất nông nghiệp\nĐơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Sản lượng hoa màu theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
Loại hoa màuĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
NgôNghìn tấn
LúaNghìn tấn
Nghìn tấn
Đậu tươngNghìn tấn
Khoai tâyNghìn tấn
Khoai langNghìn tấn
SắnNghìn tấn
MíaNghìn tấn
LạcNghìn tấn
Các cây họ đậuNghìn tấn
Khác (nếu có)
\nTiểu lĩnh vực: Đốt đồng cỏ (savanna)\nĐơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Diện tích đất đồng cỏ, cây bụi bị đốt\n
Diện tíchĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Đồng cỏha
Cây bụiha
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ea8bcb075a446b6817c3bccd13b2825.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.jsonl b/manifests/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff9213158adc15d4938542ef9149ffaa225023e2 --- /dev/null +++ b/manifests/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.png", + "output_text": "\nChi cục Hải quan ký tên, đóng dấu trên văn bản đề nghị của Thương nhân và lưu hồ sơ theo quy định, đồng thời thực hiện gia hạn thời hạn tạm nhập trên Hệ thống (đối với trường hợp thực hiện thủ tục hải quan điện tử).\n3. Theo dõi Thương nhân thực hiện thanh khoản tờ khai tạm nhập theo thời hạn quy định; thực hiện hoàn thuế, không thu thuế theo quy định tại Điều 10 Thông tư này; xử lý các vấn đề liên quan đến nghĩa vụ thuế và vi phạm (nếu có) theo quy định hiện hành.\nTrường hợp xăng dầu, hóa chất, khí tạm nhập tái xuất quá thời hạn lưu giữ tại Việt Nam (bao gồm cả thời hạn được gia hạn) thì Chi cục Hải quan xác định lại số tiền thuế phải nộp, xem xét xử lý vi phạm (nếu có) và đôn đốc doanh nghiệp thực hiện theo đúng quy định.\n4. Thực hiện theo quy định về việc xử lý vi phạm hành chính đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng nhập khẩu theo quyết định của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng.\n5. Trường hợp xăng dầu cung ứng (tái xuất) cho tàu biển chạy tuyến quốc tế xuất cảnh thì thực hiện tra cứu thông tin trên hệ thống hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (E-Manifest) để làm cơ sở xác định tàu đã thực xuất cảnh. Trường hợp chưa thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (E-Manifest) thì yêu cầu Thương nhân nộp bổ sung Giấy phép rời cảng.\nĐiều 9. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Đảm bảo nguyên trạng đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu (bao gồm cả cũ và mới - nếu có) trong thời gian chờ Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng của lô hàng theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.\n2. Trường hợp cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu nhập khẩu, Thương nhân chịu trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.\n3. Thực hiện quyết định xử lý vi phạm của cơ quan hải quan theo quy định (nếu có).\nĐiều 10. Hoàn thuế, không thu thuế tờ khai hải quan tạm nhập\n1. Về hoàn thuế, không thu thuế thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n2. Đối với xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP tại Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục xuất cảnh tàu chưa thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (E-Manifest) thì khi thực hiện hoàn thuế, không thu thuế yêu cầu Thương nhân nộp bổ sung Giấy phép rời cảng.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f06f99f5aa44dc5886ad3f38f0d4bdb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.jsonl b/manifests/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2892c8ef2727245064870c0c73f0995e503d3062 --- /dev/null +++ b/manifests/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.png", + "output_text": "\nĐiều 34. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB giám sát tài chính QG;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TDĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN. 40\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f27d3c8bc1944edb854d0ba3fc085ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f4911af519646b9945d542f1588707c.jsonl b/manifests/7f4911af519646b9945d542f1588707c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d530a11058a9e883c2d699dc4c06998fde2345d --- /dev/null +++ b/manifests/7f4911af519646b9945d542f1588707c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f4911af519646b9945d542f1588707c.png", + "output_text": "\n7. Bảo dưỡng biến pha, tiêu thị\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nCạo sơn, gõ rì, gõ nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biến.\nSơn chống rỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc bảo hiệu.\nThu dọn dụng cụ vệ sinh nơi làm việc.\n\nĐơn vị tính: 01 biến\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.07.1Bảo dưỡng biến pha bờ phảiVật liệu
Sơn trắng rìkg0,630,630,510,510,640,40
Sơn màukg1,001,000,810,810,7840,64
Nhân công bậc 4,0/7công1,2251,3440,9921,088-0,86
Máy thi côngca------
2.07.2Bảo dưỡng biến pha bờ tráiVật liệu
Sơn trắng rìkg0,270,270,220,220,180,18
Sơn màukg0,430,430,350,350,280,28
Nhân công bậc 4,0/7công0,530,5820,4290,470,340,373
Máy thi côngca------
2.07.3Bảo dưỡng biến pha tìm luồng và pha hai luồngVật liệu
Sơn trắng rìkg1,441,441,001,000,640,64
Sơn màukg2,532,531,761,761,131,13
Nhân công bậc 4,0/7công5,295,823,6744,0412,352,585
Máy thi côngca------
2.07.4Bảo dưỡng tiêu thị hình trụVật liệu
Sơn trắng rìkg0,030,030,030,030,030,03
Sơn màukg0,040,040,040,040,040,04
Nhân công bậc 4,0/7công0,030,0450,030,0450,030,045
Máy thi côngca------
2.07.5Bảo dưỡng tiêu thị hình nónVật liệu
Sơn trắng rìkg0,010,010,010,010,010,01
Sơn màukg0,020,020,020,020,020,02
Nhân công bậc 4,0/7công0,020,0320,020,0320,020,032
Máy thi côngca------
2.07.6Bảo dưỡng tiêu thị hình cầuVật liệu
Sơn trắng rìkg0,020,020,020,020,020,02
Sơn màukg0,030,030,030,030,030,03
Nhân công bậc 4,0/7công0,0560,0840,0560,0840,0560,084
Máy thi côngca------
123456
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f4911af519646b9945d542f1588707c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.jsonl b/manifests/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60ea2c957379a805f3c6ec9963a1c7a3e165487f --- /dev/null +++ b/manifests/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
18Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang142.000153.000
19Chụp mặt qua Kehr171.000225.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
20Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)470.000524.000
21Chụp niệu quản - bệ thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang460.000514.000
22Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang137.000191.000
23Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)302.000356.000
24Chụp X - quang vú định vị kim dây317.000371.000Chưa bao gồm kim định vị.
25Lỗ dò cản quang337.000391.000
26Mammography (1 bên)80.00091.000
27Chụp tụy sống có tiêm thuốc332.000386.000
IIIChụp Xquang số hóa
28Chụp X-quang số hóa 1 phim58.00069.000
29Chụp X-quang số hóa 2 phim83.00094.000
30Chụp X-quang số hóa 3 phim108.000119.000
31Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa342.000396.000
32Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa540.000594.000
33Chụp niệu quản - bệ thận ngược dòng (UPR) số hóa495.000549.000
34Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa155.000209.000
35Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa155.000209.000
36Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa195.000249.000
37Chụp tụy sống có thuốc cản quang số hóa452.000506.000
38Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)875.000929.000
39Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp317.000371.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
40Chụp CT Scanner đến 32 dây không có thuốc cản quang500.000536.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f69e619dd3d4d5782f840df7481d96d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.jsonl b/manifests/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a514a6d4de9f40507762559742e7e68ca5f3357 --- /dev/null +++ b/manifests/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

\n

16.3. Việc giảm trừ thanh toán trên cơ sở chất lượng dịch vụ thực hiện theo quy định tại ĐKCT.

\n
\n

17. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến hợp đồng

\n
\n

17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.

\n

17.2. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của dịch vụ phi tư vấn trong khuôn khổ Hợp đồng thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Nhà thầu có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.

\n
\n

18. Phạt và Bồi thường thiệt hại

\n
\n

1. Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 19 ĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường quy cho mỗi ngày chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện như quy định tại ĐKCT. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 23 ĐKC.

\n

2. Trường hợp không kịp thời khắc phục sai sót theo thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm nộp tiền phạt thực hiện hợp đồng tương ứng với % chi phí cần thiết để khắc phục sai sót như quy định tại ĐKCT.

\n
\n

19. Bất khả kháng

\n
\n

19.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng phòng tránh của các bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.

\n

19.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh

\n
\n83\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7faef47aafdc423cb1fef73ed42fa328.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.jsonl b/manifests/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f744c15bd4323df4edeb537421c9d1fcfc9416c --- /dev/null +++ b/manifests/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.png", + "output_text": "\n32. Ông Nguyễn Minh Thảng, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n33. Ông Nguyễn Văn Thọ, Phó Giám đốc Trung tâm Bảo vệ thực vật miền Trung, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n34. Ông Tào Minh Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Kiểm định và Kiểm nghiệm thuốc Bảo vệ thực vật phía Bắc, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n35. Bà Ngô Thị Ngọc Bích, Chuyên viên, Văn phòng, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n36. Ông Đỗ Huy Long, Phó Trưởng phòng Phòng Thanh tra, Pháp chế, Cục Thủy y, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n37. Bà Tô Trịnh Bích Diệp, Chuyên viên, Phòng Nghề muối, Cục Chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề muối, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n38. Ông Nguyễn Văn Thuận, Trưởng phòng Phòng Quản lý chất lượng thực phẩm nông lâm sản và muối, Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/807dcfcaf70d4f86ba82406eecbd072f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.jsonl b/manifests/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a0072f8e2eba9ee115cf6bc350385e3bd4b4ac5 --- /dev/null +++ b/manifests/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.png", + "output_text": "\n(Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh); xử lý nghiêm minh hành vi buôn bán, vận chuyển trái phép các loại chất thải, rác thải, chất phóng xạ...\n10. Các sở, ngành khác có liên quan theo chức năng và phạm vi quản lý Nhà nước có trách nhiệm:\nPhối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận triển khai thực hiện Quy chế trong phạm vi ngành, lĩnh vực mình quản lý.\n11. Ủy ban nhân dân các huyện: Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh có trách nhiệm:\na) Tổ chức ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông La Ngà thuộc phạm vi địa phương quản lý. Phối hợp chặt chẽ với các huyện liên quan để khắc phục khi xảy ra sự cố ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông La Ngà liên huyện;\nb) Thường xuyên tổ chức điều tra, thống kê các nguồn thải, loại chất thải và lượng phát thải trong phạm vi lưu vực sông La Ngà của địa phương quản lý. Đồng thời, định kỳ ngày 15 tháng 9 hàng năm Ủy ban nhân dân các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) báo cáo các thông tin về kiểm kê nguồn thải, các cơ sở hoạt động trong phạm vi lưu vực sông La Ngà cho Sở Tài nguyên và Môi trường để Sở tổng hợp, xây dựng cơ sở dữ liệu về môi trường lưu vực sông La Ngà và báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nc) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trong việc kiểm soát các nguồn thải trên lưu vực sông La Ngà thuộc địa bàn quản lý nhằm quản lý các nguồn thải và có kế hoạch cụ thể để hạn chế, giảm thiểu và xử lý chất thải;\nd) Tổ chức tập huấn, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường lưu vực sông La Ngà thuộc địa bàn quản lý cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện;\nđ) Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật của các tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến môi trường nước lưu vực sông La Ngà thuộc địa bàn quản lý trên các phương tiện thông tin đại chúng, báo, đài của địa phương;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80d53ccf6ad44a7697391a31b071c356.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.jsonl b/manifests/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db24b7196679a6064f4b46aee4a7db837d895c4f --- /dev/null +++ b/manifests/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.07.2016 17:02:28 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5618 /VPCP- KTTH V/v thuế GTGT đối với tài nguyên, khoáng sản xuất khẩu\nHà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2016.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 08:11:16 Ngày: 07.7.16\n\nCác Bộ: Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (Công văn số 8211/BTC-TCT ngày 16 tháng 6 năm 2016), Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (Công văn số 3523/UBND-DN ngày 22 tháng 6 năm 2016), Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khoáng sản Thừa Thiên Huế (Công văn số 37/CV-KS/2016 ngày 21 tháng 6 năm 2016) về thuế giá trị gia tăng đối với tài nguyên, khoáng sản xuất khẩu, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\nBộ Tài chính căn cứ khoản 6 Điều 1 Nghị định số 121/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2012 và khoản 11 Điều 3 Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khoáng sản Thừa Thiên Huế thực hiện theo đúng quy định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vương Đình Huệ, Trương Hòa Bình;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Kiều Đình Thụ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.I, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80d548a35f0d439bb93727f21da0be86.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.jsonl b/manifests/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ac36c6194fcbd106810c8754eba65ae8532556e --- /dev/null +++ b/manifests/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/817bfb76648945bdb5eef463a74fa3e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.jsonl b/manifests/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ccc07c9964d3f5d6951c1be49b0f085e0896188 --- /dev/null +++ b/manifests/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.png", + "output_text": "\nMẫu B5. ĐƠNKN-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nKính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nI. Tổ chức đăng ký:\n(Tên, địa chỉ, Fax, điện thoại, Email)\nII. Tên dự án:\nIII. Thuộc lĩnh vực chuyên ngành:\nIV. Hồ sơ đăng ký gồm:\n\nThuyết minh dự án theo mẫu B6. TMDAKN-BNN;\nTóm tắt hoạt động khoa học, công nghệ và khuyến nông của tổ chức đăng ký chủ trì dự án theo mẫu B7.LLTC-BNN;\nLý lịch khoa học của ..... 1 cá nhân đăng ký chủ nhiệm và tham gia chính dự án theo mẫu B8. LLCN-BNN;\nVăn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện theo mẫu B9. PHTH-BNN;\nVăn bản xác nhận đồng ý triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT theo mẫu B10. XNTKDA-BNN\nCác văn bản pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (nếu có).\n\nChúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.\nCÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (Họ tên, chữ ký)\n....., ngày .... tháng .... năm 20..... THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n\n1 Ghi số người đăng ký tham gia thực hiện chính dự án.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8197d7e5da8446188fd6f5f988d60f8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.jsonl b/manifests/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82269ebc435589fd42ef72baf62e27d1b87ed84b --- /dev/null +++ b/manifests/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 19 /2013/QĐ-UBND ngày 08/3 /2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
AĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
I. Khu vực thị trấn Đông Nai:
ITuyến đường Phạm Văn Đồng (từ đoạn 1 đến đoạn thứ 5):
1Từ đất trạm xăng dầu Cát Tiên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyên1.5501,40
2Từ đất nhà ông Trần Duy Tập đến giáp đường đi vào Xương điều (cạnh nhà ông Quý)1.0001,16
3Từ đất ông Trần Văn Quý đến giáp ranh đất xã Phù Mỹ6501,00
4Từ đất nhà ông Trần Hữu Ký đến giáp cầu Hai Cô8601,20
5Từ đất nhà máy chà ông Hoàng Văn Tư đến hết đất ông Trần Văn Dũng - đường Phạm Văn Đồng và hết nhà ông Vũ Thanh Tương - đường Đình Bộ Lĩnh1.3001,28
IIĐường Đình Bộ Lĩnh (từ đoạn thứ 8 đến đoạn thứ 10):
6Từ đất nhà ông Trần Văn Lâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lương (di Gia Viễn)8501,25
7Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu (di Gia Viễn)1.0001,00
8Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu đến hết đất nhà ông Đình Văn Bắc (di Gia Viễn)6001,00
9Từ giáp đất nhà ông Đình Văn Bắc đến hết đất nhà ông Vũ Văn Tào (di Gia Viễn)4001,00
10Từ đất nhà ông Lê Văn Đức đến giáp cầu 1 Gia Viễn2001,00
IIIĐường Hai Bà Trưng (từ đoạn thứ 1 đến đoạn thứ 14):
11Từ giáp Cầu 2 cô đến hết đất nhà ông Lưu Vũ Vinh (di hương Đức Phổ)6001,00
12Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh đến hết đất nhà ông Trần Văn Thoa (di Đức Phổ)8501,13
13Từ đất nhà ông Trần Văn Dũng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (di Đức Phổ)4301,20
14Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Lãm đến giáp ranh xã Đức Phổ3001,00
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81a55f8f57ad4ace8653b89fc897da9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.jsonl b/manifests/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.jsonl deleted file mode 100644 index 8d8f76b07f8da1add088e167db9bd77adbb8160d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
7.Thành lập Ban Chỉ đạo tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để phối hợp với Bộ Công an triển khai công tác nhập dữ liệu về dân cư, cập số định danh cá nhân cho công dân ở các địa phương.Tháng 10/2015.
Đối với các địa phương được chọn thí điểm, thì thời điểm thành lập Ban Chỉ đạo sẽ cùng với việc triển khai thí điểm.
Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Ban Chỉ đạo.
8.Tập huấn nhập và khai thác sử dụng thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.Năm 2015- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Ủy ban nhân dân các cấp, các Bộ, ngành và cơ quan, tổ chức liên quan.
9.Triển khai nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư:
- Cơ quan Công an thực hiện nhập thông tin công dân để xác lập số định danh cá nhân đối với trường hợp công dân đăng ký khai sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- Cơ quan đăng ký hộ tịch phối hợp với cơ quan Công an thực hiện nhập thông tin cho công dân khi công dân đăng ký khai sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để xác lập thông tin về công dân và số định danh cá nhân, cập số định danh cá nhân cho công dân từ khi đăng ký khai sinh.
- Từ năm 2016 đến năm 2020

- Từ năm 2016
- Chủ trì: Bộ Công an;
- Phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Ủy ban nhân dân các địa phương.

- Chủ trì: Cơ quan đăng ký hộ tịch.
Hoàn thiện việc nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/81b3b36bd1d94679b88ef6ac1358b7c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.jsonl b/manifests/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ba6a1ab315bc36b6ab8f4a3c91a5d7dccf3d8ae --- /dev/null +++ b/manifests/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.png", + "output_text": "\nII. HỒ CHỨA SÔNG TRANH 2\nQuan hệ F = f(Z) và W = f(Z) hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2 \n \n \n — Diện tích \n ◆ Dung tích\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z(m)89,59095100105110115120125130135140145150155160165170175180185190195200
F (km2)0,0000,020,491,061,973,174,145,026,027,098,159,2710,4912,1813,8715,5317,4119,4221,5223,6625,9828,7531,1133,81
W (106m3)0,000,001,024,8012,2624,9943,2166,0893,64126,38164,45207,97257,34313,96379,04452,50534,81626,83729,14842,05966,101102,871252,481414,73
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81bbc3ee21594f11b31dddfc96a203b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1765, + "img_h": 1238 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.jsonl b/manifests/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07560d84f4af9e3c6c500a11534adab19751a4a0 --- /dev/null +++ b/manifests/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.png", + "output_text": "\nd) Hỗ trợ lãi suất tiền vay đầu tư sản xuất, hồ sơ gồm:\n- Hợp đồng vay của tổ chức tín dụng ( bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu );\n- Chứng từ nhận vốn vay của tổ chức tín dụng (nợ gốc) và chứng từ trả lãi vay ( bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu );\n- Bảng hợp đồng mua bán thiết bị, thì công chi tiết các hạng mục, công trình, máy móc, thiết bị đầu tư mới của dự án tại địa điểm đi đến ( bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu );\n- Báo cáo thẩm định giá các hạng mục, công trình, máy móc, thiết bị đầu tư mới của dự án tại địa điểm đi đến ( bản chính và báo cáo phải do các đơn vị tư vấn có chức năng thực hiện thẩm định ).\n2.2. Nộp và tiếp nhận hồ sơ:\na) Các doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ đi đến lập hồ sơ theo quy định tại điểm 2.1 của quy định này và nộp tại Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố.\nb) Số lượng hồ sơ nộp: 01 bộ.\nCác cơ quan xem xét, thẩm định có trách nhiệm sao chụp hồ sơ để trình cơ quan cấp trên.\n2.3. Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân các cấp quyết định hỗ trợ:\na) Đối với hồ sơ cơ sở sản xuất: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của cơ sở sản xuất, phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ và lập thủ tục trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hỗ trợ hoặc có trả lời bằng văn bản (trường hợp không hỗ trợ);\nb) Đối với hồ sơ các doanh nghiệp sản xuất: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp sản xuất; phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ và có văn bản tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Công thương) hoặc có văn bản trả lời doanh nghiệp (trường hợp không đề nghị hỗ trợ).\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/81c93ef0108042fcaed3aa5ce54b86b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.jsonl b/manifests/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5066bed20ced06ede624c223d388af2131536442 --- /dev/null +++ b/manifests/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.png", + "output_text": "\nSeal of the Ministry of Commerce of Vietnam\nPhụ lục IX\nBIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC CHẤT THẢI LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI\nBản mẫu kèm theo Quyết định số 253/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ\nTiểu lĩnh vực: Nước thải\nĐơn vị cung cấp: Bộ Công Thương\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Sản lượng hàng hóa sản xuất trên toàn quốc\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Sắt thépTấn/năm
Kim loại màuTấn/năm
Phân bónTấn/năm
Thực phẩmTấn/năm
BiaNghìn lít/năm
RượuNghìn lít/năm
Sản phẩm sữaTấn/năm
ĐườngTấn/năm
Chế biến thủy sảnTấn/năm
Cà phêTấn/năm
Nước ngọtNghìn lít/năm
GiấyTấn/năm
Bột giấyTấn/năm
Cao suTấn/năm
Khác (nếu có)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81cf7f30ef8c47a1abc28a1daca66db2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81df60285ef2432f839c78d078fec898.jsonl b/manifests/81df60285ef2432f839c78d078fec898.jsonl deleted file mode 100644 index 4d21c9ec609e8059d7fa325ccb5b7cd8282559b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81df60285ef2432f839c78d078fec898.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81df60285ef2432f839c78d078fec898.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
9Từ giáp T 17, TBD 46 (giáp nhà ông Khánh) đến hết T 37, TBD 44 (hết nhà ông Kràng).1451,0
10Từ giáp T 37, TBD 44 (giáp nhà ông Kràng) đến giáp xã Đại Rsal.1501,0
Khu vực II
1Từ T 40, TBD 57 (Trạm y tế) đến hết T 28, TBD 58 (hết nhà ông Phúc).1001,0
2Từ giáp T 28, TBD 58 (giáp nhà ông Phúc) đến hết T 25, TBD 61 (hết nhà ông Thu).1201,0
3Từ giáp T 25, TBD 61 (giáp nhà ông Thu) đến hết T 106, TBD 82 (hết nhà ông Truyền).901,0
4Từ T 83, TBD 79 (nhà ông Ha Kră) đến hết T 465, TBD 80 (hết nhà ông K'Bang).601,0
5Từ giáp T 465, TBD 80 (giáp nhà ông K'Bang) đến hết T 267, TBD 83 (hết nhà ông K'Màng).451,0
6Từ giáp T 69, TBD 58 (cổng UBND xã) đến hết T 06, TBD 80 (hết nhà ông K'Mok).601,0
7Từ T 184, TBD 57 (nhà ông K'Nhàng) đến giáp T 72, TBD 58 (giáp nhà ông Hải).651,0
8Từ T 68, TBD 53 (Trạm công an xã) đến hết T 02, TBD 87 (hết cầu Đại Linh).701,0
9Từ giáp T 02, TBD 87 (giáp cầu Đại Linh) đến hết T 01, TBD 74 (hết nhà ông Lẽ).501,0
10Từ giáp T 01, TBD 74 (giáp nhà ông Lẽ) đến hết T 63, TBD 72 (hết nhà ông Kmbrong).401,0
11Từ T 68, TBD 50 (cổng thôn 3) đến hết T 76, TBD 49 (giáp cầu).801,0
12Từ giáp T 76, TBD 49 (từ cầu) đến hết T 05, TBD 47 (hết nhà ông Ha Chàng).501,0
13Từ giáp T 42, TBD 49 (giáp nhà ông Dung) đến hết T 58, TBD 49 (hết nhà ông Ha Chàng).801,0
14Từ giáp cổng (nhà ông Đường) đi vào trụ sở đến hết T 17, TBD 51 (hết đất ông Hoà).1701,2
15Từ giáp T 17, TBD 51 (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét.801,0
16Từ giáp cổng (nhà ông Đường) đi vào đường Đại Pe Cho 800 mét.1701,2
17Từ T 40, TBD 50 (nhà ông Kràng) đến hết T 87, TBD 53 (hết nhà ông Ha Pha).1001,0
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/81df60285ef2432f839c78d078fec898.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1181, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.jsonl b/manifests/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.jsonl deleted file mode 100644 index 74abc1f6b4021bbecaeec177e6fda3fb1deb5f7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Điều kiện, phạm vi công bố thủ tục hành chính\n1. Điều kiện đối với thủ tục hành chính được công bố:\na) Thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2010/NĐ-CP).\nb) Thủ tục hành chính đã được ban hành trong các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và trong các văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục giải quyết công việc được cơ quan nhà nước cấp trên giao nhiệm vụ.\n2. Phạm vi công bố thủ tục hành chính:\na) Tất cả các thủ tục hành chính sau khi ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ phải được công bố công khai.\nb) Việc công bố công khai thủ tục hành chính, bao gồm: Công bố thủ tục hành chính mới ban hành; công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ.\nĐiều 6. Hình thức và nội dung Quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh\nHình thức và nội dung Quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 2 năm 2014 của Bộ Tư pháp về hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.\nĐiều 7. Quy trình xây dựng, ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính\n1. Trách nhiệm xây dựng dự thảo, kiểm soát chất lượng Quyết định công bố thủ tục hành chính:\na) Chậm nhất trước 05 (năm) ngày làm việc tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành, các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm xây dựng dự thảo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành, lĩnh vực.\nb) Đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã, Cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh chủ trì dự thảo nội dung thuộc ngành, lĩnh vực sau đó lấy ý kiến tham gia của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.\n2. Hồ sơ dự thảo Quyết định công bố gửi để kiểm soát chất lượng, bao gồm:\na) Văn bản đề nghị kiểm soát chất lượng dự thảo Quyết định công bố;\nb) Dự thảo Tờ trình ban hành Quyết định công bố;\nc) Dự thảo Quyết định công bố kèm theo Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/820f589c965c41dc830e6efe2fab86a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1745 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.jsonl b/manifests/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab8ad0a791e5977e0ee9ee8d031e6fbb43587af3 --- /dev/null +++ b/manifests/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
858Vá sàn hốc mắt2.856.0003.085.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
859Phẫu thuật loại đặc biệt1.980.0002.081.000
860Phẫu thuật loại I1.132.0001.195.000
861Phẫu thuật loại II800.000845.000
862Phẫu thuật loại III561.000590.000
863Thủ thuật loại đặc biệt504.000519.000
864Thủ thuật loại I330.000337.000
865Thủ thuật loại II185.000191.000
866Thủ thuật loại III118.000121.000
VIIITAI MŨI HỌNG
867Bẻ cuốn mũi76.000120.000
868Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)186.000201.000
869Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)256.000271.000
870Cắt Amidan (gây mê)855.0001.033.000
871Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.125.0002.303.000Bao gồm cả Coblator.
872Cắt bờ đường rò luân nhĩ gây tê322.000449.000
873Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi6.500.0007.479.000
874Cắt polyp ống tai gây mê1.760.0001.938.000
875Cắt polyp ống tai gây tê545.000589.000
876Cắt thanh quản có tái tạo phát âm5.780.0006.582.000Chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện.
877Cắt u cuộn cảnh6.500.0007.302.000
878Chích rạch apxe Amidan (gây tê)206.000250.000
879Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)206.000250.000
880Chích rạch vành tai42.00057.900
881Chính hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con4.647.0005.627.000
882Chọc hút dịch vành tai32.00047.900
883Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản6.109.0006.911.000Chưa bao gồm stent.
884Do ABR (1 lần)167.000176.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82210b0425654e3d894bfe8b52fc3341.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/823777c172044418a1208c7965361773.jsonl b/manifests/823777c172044418a1208c7965361773.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e7da1d559a85e24b7f15b4de2dfb64cf7bfbfe8 --- /dev/null +++ b/manifests/823777c172044418a1208c7965361773.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/823777c172044418a1208c7965361773.png", + "output_text": "\n\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước.\nBàn vẽ mẫu.\nSản phẩm đã được mài ra đánh dấu các phần chính sửa.\nGiấy ráp 400 - 100 - 1200 – 1500, bẻ mài, giẻ lau mềm.\nPhiếu các bước công việc\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Kỹ thuật in can mẫu;
  • \n
  • - Kỹ thuật vẽ nét;
  • \n
  • - Kỹ thuật chọn mẫu;
  • \n
  • - Kỹ thuật tô mảng;
  • \n
  • - Kỹ năng chọn sơn, phân loại sơn;
  • \n
  • - Kỹ thuật trộn sơn;
  • \n
  • - Kỹ năng phù sơn;
  • \n
  • - Kỹ thuật ủ sơn;
  • \n
  • - Kỹ năng đánh bóng sản phẩm;
  • \n
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bàn vẽ mẫu;
  • \n
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Cân, đong, đo;
  • \n
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng, của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • \n
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • \n
\n
\n118\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/823777c172044418a1208c7965361773.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.jsonl b/manifests/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69dbd408b3b372a34914a3b414bb73532519be66 --- /dev/null +++ b/manifests/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.png", + "output_text": "\nTrường hợp cần thiết, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường mời đại diện các tổ chức có hồ sơ đăng ký đối với dự án được tuyển chọn. Kết quả mở hồ sơ được ghi biên bản theo biểu mẫu B2.BBMHS-BNN ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 11. Thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp\n1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp. Thành phần Tổ thẩm định gồm: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, đại diện Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia. Đối với các dự án có Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tham gia đăng ký tuyển chọn thì Trung tâm Khuyến nông Quốc gia không tham gia Tổ thẩm định. Đại diện tổ chức chủ trì dự án được mời tham dự các cuộc họp của Tổ thẩm định.\n2. Thẩm định hồ sơ dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp\na) Thành viên Tổ thẩm định đánh giá hồ sơ dự án “đạt” hoặc “không đạt” theo biểu mẫu B3.PTĐTMDAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Tổ thẩm định lập biên bản nêu rõ các yêu cầu phải sửa chữa, bổ sung đối với hồ sơ dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp;\nc) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt kết quả thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp;\nd) Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày có ý kiến chấp thuận của Bộ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân chủ trì hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh, dự toán kinh phí và gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường để thẩm định nội dung và tài chính.\n3. Thẩm định về nội dung và tài chính\nTổ thẩm định tiến hành thẩm định về nội dung và tài chính đối với dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp; lập biên bản thẩm định theo quy định.\nĐiều 12. Đầu thầu dự án\nVụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính tổ chức đầu thầu đối với dự án được lựa chọn theo phương thức đầu thầu. Trình tự, thủ tục đầu thầu dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu thầu.\nĐiều 13. Phê duyệt, giao nhiệm vụ, hợp đồng thực hiện dự án\n1. Phê duyệt dự án\na) Trên cơ sở kết quả thẩm định (đối với dự án tuyển chọn, giao trực tiếp) hoặc kết quả đầu thầu (đối với dự án lựa chọn theo phương thức đầu thầu), trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt danh mục dự án thực hiện (bao gồm: tên dự án; tổ chức chủ trì; chủ nhiệm dự án; địa điểm thực hiện; thời gian thực hiện; mục tiêu; kết quả dự kiến; tổng kinh phí và kinh phí hàng năm). Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ;\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/828ca31c7eec4aff8cdc6c61cb90f0c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.jsonl b/manifests/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8975f86b88e92fd3ed8cd530a7b75846975ce840 --- /dev/null +++ b/manifests/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.png", + "output_text": "\nMục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT\nĐiều 10. Các trường hợp giám sát tài chính đặc biệt\n1. Doanh nghiệp được đặt vào tình trạng giám sát tài chính đặc biệt nếu tại thời điểm lập báo cáo tài chính năm hoặc qua công tác giám sát tài chính, kiểm toán phát hiện có tình hình tài chính, hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Kinh doanh thua lỗ, có hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu vượt quá mức an toàn theo quy định.\nb) Có số lỗ phát sinh từ 30% vốn chủ sở hữu trở lên hoặc số lỗ lũy kế lớn hơn 50% vốn chủ sở hữu.\nc) Có hệ số khả năng thanh toán nợ đến hạn nhỏ hơn 0,5.\nd) Báo cáo không đúng thực tế về tài chính, làm sai lệch lớn kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.\n2. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, các tổ chức tín dụng, bảo hiểm, chứng khoán thực hiện giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật về ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, chứng khoán.\nĐiều 11. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt\n1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt thì chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt có những nội dung sau:\na) Tên doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.\nb) Lý do giám sát đặc biệt.\nc) Thời hạn giám sát đặc biệt.\n2. Quyết định giám sát đặc biệt được chủ sở hữu thông báo với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp cùng cấp để phối hợp thực hiện.\nĐiều 12. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt.\n1. Lập phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình chủ sở hữu trong thời gian 20 ngày kể từ khi có Quyết định giám sát đặc biệt.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82ac881548d648fa99d2a846de10493d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82af68d99af44281beee2013f4931165.jsonl b/manifests/82af68d99af44281beee2013f4931165.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5417aabcfb606e4df8aa27b658ed8057d8741c0 --- /dev/null +++ b/manifests/82af68d99af44281beee2013f4931165.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82af68d99af44281beee2013f4931165.png", + "output_text": "\nb.1) Trị giá hải quan được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay tương tự được bán cho người nhập khẩu khác không có mối quan hệ đặc biệt với người xuất khẩu (người bán);\nb.2) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay tương tự được xác định theo phương pháp trị giá khẩu trừ quy định tại Điều 10 Thông tư này;\nb.3) Trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt hay tương tự được xác định theo phương pháp trị giá tính toán quy định tại Điều 11 Thông tư này.\n3. Những trị giá hải quan quy định tại điểm b khoản 2 Điều này chỉ nhằm mục đích so sánh và phải điều chỉnh trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt, hàng hoá nhập khẩu tương tự về cùng điều kiện mua bán với hàng hoá nhập khẩu đang chứng minh:\na) Điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán: Việc điều chỉnh trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu giống hệt, tương tự về cùng điều kiện mua bán với lô hàng đang chứng minh được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông tư này hoặc;\nb) Điều chỉnh các khoản phải cộng, các khoản phải trừ theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này.\n4. Thủ tục khai báo, kiểm tra:\na) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, trường hợp người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt nhưng không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch thì người khai hải quan phải khai trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu và tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan;\nb) Trên cơ sở những thông tin có sẵn, trường hợp nghi vấn mối quan hệ đặc biệt có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch, cơ quan hải quan thông báo và tổ chức đối thoại để người khai hải quan giải trình và cung cấp thêm thông tin có liên quan đến mối quan hệ đặc biệt đó, nhằm làm rõ mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 8. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt\n1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch quy định tại Điều 6 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt.\n2. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt được thực hiện như quy định tại Điều 9 Thông tư này, trong đó cụm từ \"hàng hoá nhập khẩu tương tự\" được thay thế bằng cụm từ \"hàng hoá nhập khẩu giống hệt\".\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82af68d99af44281beee2013f4931165.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.jsonl b/manifests/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be9b2d3f31237afafdd30fa4d0578cda7522d55d --- /dev/null +++ b/manifests/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Dự án, chủ
hộ gia đình
Thôn,
bản
Điền
tộc
Số
khẩu
Đối
trượng
(nếu
thuộc hộ
nghèo thì
đánh dấu
\"X\", còn
lại bỏ
trống)
Diện tích, vị trí, trạng thái đất làm
nghề nghiệp được giao
Diện tích trồng rừng
(ha)
Hỗ
trợ
nằm
thứ
....
Số
lượng
gạo
trợ
cấp
(kg)
Ghi
chú
Diện
tích
(ha)
Vị tríTrạng
thái đất
LN
trước
khi
trồng
rừng
Trồng
rừng
phòng
hộ
Tròn
g
rừng
sản
xuất
Phát
triển
LSNG
Tiền
khu
Khoanh
1234567891011121314151617
I.2Xã Khu vực III
BĐr ăn trồng
rừng (tên dự án,
số OD đầu
tv).....
(tập lại tương tự
như mục 4)
\nLập biểu\nNgày tháng năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82d4007e333049a3874f16b0a602ece6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.jsonl b/manifests/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.jsonl deleted file mode 100644 index d92a5b171f4a64cfd5a306dd8f33a401839c2cae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.png", - "output_text": "\n\nd) Thu, quản lý và sử dụng lệ phí và phí xây dựng theo đúng quy định;\ne) Phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do việc cấp phép sai hoặc cấp phép chậm gây ra;\ng) Chủ trì hoặc phối hợp kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép;\nh) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo đúng quy định của pháp luật.\ni) Không được chỉ định tổ chức, cá nhân thiết kế hoặc thành lập các đơn vị thiết kế trực thuộc để thực hiện thiết kế cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng.\n\nĐiều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan\n1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp giấy phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình, các sở, ngành và tổ chức được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Quá thời hạn nêu trên nếu không có văn bản trả lời thì xem như đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung quản lý của mình do việc không trả lời hoặc trả lời chậm trễ.\n2. Các đơn vị quản lý, các hoạt động kinh doanh và các hoạt động dịch vụ khác có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng trong việc xử lý các công trình xây dựng sai phép, xây dựng không có giấy phép, xây dựng trái phép, xây dựng sai quy hoạch. Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng hoặc cơ quan cấp giấy phép xây dựng thì phải dừng ngay việc cung cấp các dịch vụ, đình chỉ hoặc không cấp giấy phép, đăng ký hoạt động kinh doanh cho chủ đầu tư có công trình vi phạm theo quy định của pháp luật. Trường hợp không thực hiện, thực hiện không kịp thời hoặc dưng từng, tiếp tay cho hành vi vi phạm thì bị xử lý theo quy định hoặc có thể bị xử lý theo quy định của pháp luật hình sự khi để xảy ra hậu quả nghiêm trọng.\n3. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành, các sở, ngành và tổ chức liên quan có trách nhiệm công bố công khai những quy định quản lý chuyên ngành, quy hoạch đã được phê duyệt; hướng dẫn và cung cấp các thông tin về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành để chủ đầu tư biết và thực hiện đúng theo quy định.\n4. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan cấp giấy phép xây dựng để thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo, công trình tôn giáo, tín ngưỡng theo thẩm quyền.\n5. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng xem xét, thẩm định điều kiện cấp phép xây dựng các trạm BTS theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8414c52279714d5ca8a2bd596da400b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1654 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8490781c2c1342e6b532f21255153331.jsonl b/manifests/8490781c2c1342e6b532f21255153331.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d7445b0eed0a166cf83175d0ac0e39f99d3d2ba --- /dev/null +++ b/manifests/8490781c2c1342e6b532f21255153331.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8490781c2c1342e6b532f21255153331.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nCác cơ sở y tế, đơn vị, tổ chức và cá nhân có tham gia vào quá trình khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế.\nĐiều 3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế\n1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh gồm:\na) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Giá dịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nc) Giá các dịch vụ kỹ thuật quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\n2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này gồm các chi phí sau:\na) Chi phí trực tiếp:\n- Chi phí về thuốc, dịch truyền, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế.\nĐối với một số loại thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế chưa được tính vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này: được thanh toán căn cứ vào số lượng thực tế sử dụng cho người bệnh, giá mua, phạm vi và mức hưởng theo quy định của pháp luật.\n- Chi phí về điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường;\n- Chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị, mua thay thế công cụ, dụng cụ.\nb) Chi phí phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (sau đây gọi tắt là phụ cấp đặc thù) theo quy định tại Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;\nc) Chi phí tiền lương theo lương ngạch bậc, chức vụ, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo chế độ do Nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp công lập; trừ các khoản chi theo chế độ quy định tại Khoản 3 Điều này.\n3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm các khoản chi theo chế độ do ngân sách nhà nước bảo đảm quy định các văn bản sau đây:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8490781c2c1342e6b532f21255153331.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.jsonl b/manifests/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b42b014116c28d4f1e2bb6ba8b579f05ec5c5e3e --- /dev/null +++ b/manifests/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.png", + "output_text": "\nMẫu số 02\nGIẤY ỦY QUYỀN (1)\nHôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____\nTôi là ____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____ [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho ____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án] do ____ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:\n[- Ký đơn dự thầu;\n- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);\n- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải trình, làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay thế hồ sơ dự thầu;\n- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;\n- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;\n- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)\nNgười được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của ____ [ghi tên nhà thầu]. ____ [ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do ____ [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.\nGiấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____ (3) . Giấy ủy quyền này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ ____ bản.\nNgười được ủy quyền\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nNgười ủy quyền\n[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]\n45\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/849f304db4464459ab874ae3c943b0e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.jsonl b/manifests/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b027bcf9d3f85cfcf5b414e24856bbcaba1c55e4 --- /dev/null +++ b/manifests/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a central emblem and text in Vietnamese.\nPhụ lục II\nBẢNG TRÁ VÀ BIỂU ĐỒ QUAN HỆ MỨC NƯỚC, DIỆN TÍCH VÀ DUNG TÍCH CÁC HỒ CHỮA \n (Bản hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. HỒ CHỮA A VƯƠNG\nQuan hệ F = f(Z) và W = f(Z) hồ chứa thủy điện A Vương \n \n \n Data points from the graph (estimated) \n \n \n Z (m) \n F (km 2 ) \n W (10 6 m 3 ) \n \n \n \n 305 12,00 0,00 \n 310 0,31 0,66 \n 320 1,89 11,96 \n 330 3,30 38,90 \n 340 4,34 77,07 \n 345 4,89 100,13 \n 350 5,47 126,01 \n 355 6,02 154,73 \n 360 6,61 186,29 \n 365 7,24 220,90 \n 370 7,89 258,72 \n 375 8,48 299,63 \n 380 9,09 343,55 \n 385 9,75 390,64 \n 390 10,40 441,01 \n 395 11,05 494,62 \n 400 11,66 551,39\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z (m)305310320330340345350355360365370375380385390395400
F (km2)00,311,893,304,344,895,476,026,617,247,898,489,099,7510,4011,0511,66
W (106m3)00,6611,9638,9077,07100,13126,01154,73186,29220,90258,72299,63343,55390,64441,01494,62551,39
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/84a76836af064cc69d8ca2e59d97ac48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1761, + "img_h": 1236 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.jsonl b/manifests/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.jsonl deleted file mode 100644 index 8691728517329c41d9449bc52404260f199c6c4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.png", - "output_text": "\nc) Xem xét, xử lý đề nghị của người có trách nhiệm bảo trì công trình về việc xử lý công trình cấp III, cấp IV hết tuổi thọ thiết kế, khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa trên địa bàn quản lý.\nd) Khi phát hiện hoặc được báo cáo về tình huống công trình có thể sắp đổ ngay thì phải tổ chức thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn như ngừng sử dụng công trình, di dời người và tài sản, phong tỏa công trình và các biện pháp cần thiết khác.\nChương III TÓ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 5. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp các sở ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quy định này.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of the Province of Thanh Hóa, Vietnam. The seal is circular with a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SỞ THANH HÓA' and a smaller star at the bottom.\nTrần Thành Nghiệp\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84d7b1c334ac401882b48f6e6721a278.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.jsonl b/manifests/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.jsonl deleted file mode 100644 index c9e21a058f8ca8feaa2f71513d1052ab45fcd47f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.11.2014 15:48:26 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nPhú Thọ, ngày 16 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN SỞ: ..... Ngày: 17.11.0\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Căn cứ Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, tại Tờ trình số 24/TTr-STTTT ngày 30/9/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của Đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định trước đây liên quan đến hoạt động của đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. g\n\nNhư Điều 2;\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nCục kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp;\nBộ TTTT;\nTT: TU, HĐND tỉnh;\nCT, các PCT;\nCác sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;\nUBND các H-T-T;\nCVP, các PCVP;\nLưu: VT, CBTH, VX4 (70b). hy\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Phu Tho and a signature.\nChu Ngọc Anh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84d8993102c145ba93fdc29f505e8c95.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.jsonl b/manifests/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43c35cdcb5760001cd6628a5cd8cda60a700a57b --- /dev/null +++ b/manifests/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.png", + "output_text": "\n2. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh\na) Thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả khám sức khỏe cho người lái xe do cơ sở mình thực hiện.\nb) Lưu trữ hồ sơ khám sức khỏe cho người lái xe, chịu trách nhiệm báo cáo về hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe và tổng hợp vào báo cáo chung về hoạt động chuyên môn của cơ sở theo quy định của pháp luật về thống kê, báo cáo.\nĐiều 10. Trách nhiệm của người lái xe\n1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về tình trạng sức khỏe, tiền sử bệnh, tật của bản thân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã cung cấp khi khám sức khỏe.\n2. Tôn trọng các hướng dẫn, chỉ định của nhân viên y tế trong quá trình thực hiện khám sức khỏe.\n3. Phải chủ động khám lại sức khỏe sau khi điều trị bệnh, tai nạn gây ảnh hưởng đến việc lái xe.\n4. Chấp hành yêu cầu khám sức khỏe định kỳ, đột xuất của cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải (Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc của người sử dụng lao động.\nĐiều 11. Trách nhiệm của người sử dụng lao động lái xe ô tô\n1. Sử dụng lái xe bảo đảm sức khỏe theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư này.\n2. Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe ô tô thuộc quyền quản lý theo đúng quy định của pháp luật về lao động.\n3. Thực hiện việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ, đột xuất theo quy định tại Khoản 4 Điều 10 Thông tư này.\n4. Quản lý và theo dõi sức khỏe, hồ sơ sức khỏe của lái xe theo quy định của pháp luật.\nĐiều 12. Trách nhiệm của Sở Y tế và cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành\n1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý được quy định tại Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.\n2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động khám sức khỏe hoặc xử lý vi phạm việc khám sức khỏe cho người lái xe theo thẩm quyền.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/84dac378546342b48110d09d6b2ed1e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.jsonl b/manifests/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.jsonl deleted file mode 100644 index 10e094458d6ee5f5cd56243b3312f1f8200cc808..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định mối quan hệ phối hợp trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính; trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\nĐiều 3. Nguyên tắc phối hợp công bố, niêm yết thủ tục hành chính\n\nĐảm bảo tính công khai, minh bạch, liên tục, kịp thời, chính xác trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính.\nBảo đảm sự phối hợp thường xuyên, chặt chẽ, kịp thời giữa các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc công bố, niêm yết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\nViệc phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị và tuân thủ các quy định của pháp luật về nguyên tắc, trình tự, thủ tục công bố, niêm yết thủ tục hành chính.\n\nChương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1 CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nĐiều 4. Thẩm quyền công bố thủ tục hành chính\nChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh; của các sở, ban, ngành; của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84dd49a2ed0b49b3ac22d02fe0d16e89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84df356832df4866a6f8543297e99c49.jsonl b/manifests/84df356832df4866a6f8543297e99c49.jsonl deleted file mode 100644 index eb09dae92f8fd1c0342089ebb549ed5a0760e0a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84df356832df4866a6f8543297e99c49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84df356832df4866a6f8543297e99c49.png", - "output_text": "\n6\n1. Tiêu chuẩn, điều kiện để xét nâng bậc lương trước thời hạn:\na) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có phẩm chất đạo đức, ý thức kỷ luật tốt, chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước và quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị, không có khuyết điểm phải xử lý bằng các hình thức kỷ luật trong thời gian giữ bậc lương.\nb) Trong thời gian giữ bậc lương cán bộ, công chức, viên chức và người lao động luôn có các năm hoàn thành tốt hoặc xuất sắc nhiệm vụ được giao do cấp có thẩm quyền nhận xét, đánh giá hàng năm; đồng thời có thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được khen thưởng hoặc phong tặng, công nhận danh hiệu bằng các hình thức sau:\n- Huân chương Lao động các hạng;\n- Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước;\n- Phong tặng danh hiệu: Anh hùng lao động; Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú; Thầy thuốc nhân dân, Thầy thuốc ưu tú; Nghệ sỹ nhân dân, Nghệ sỹ ưu tú; Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú.\n- Danh hiệu thi đua: Chiến sỹ Thi đua toàn quốc; Chiến sỹ Thi đua cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương; Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh; Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở.\n- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ.\n- Bằng khen cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương; Bằng khen cấp tỉnh về thành tích xuất sắc trong công tác đúng với chức trách, nhiệm vụ chuyên môn được giao và thường xuyên đảm nhiệm (không áp dụng đối với các hình thức khen thưởng trong lĩnh vực công việc kiêm nhiệm, không chuyên trách, ngoại trừ khen thưởng đột xuất).\n- Chủ nhiệm đề tài, công trình nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến trong công tác được Hội đồng Khoa học, sáng kiến của Trung ương, của tỉnh xác nhận.\n2. Thời gian nâng bậc lương trước thời hạn theo 03 mức như sau:\na) Nâng bậc lương trước thời hạn 12 tháng.\nb) Nâng bậc lương trước thời hạn 9 tháng.\nc) Nâng bậc lương trước thời hạn 6 tháng.\nĐiều 5. Tiêu chuẩn để nâng bậc lương trước thời hạn\n1. Xét nâng bậc lương trước thời hạn 12 tháng\nCán bộ, công chức, viên chức và người lao động (đến thời điểm theo quy định) trong khoảng thời gian (6 năm và 4 năm) quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 3 của Quy định này, nếu được khen thưởng hoặc phong tặng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84df356832df4866a6f8543297e99c49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.jsonl b/manifests/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.jsonl deleted file mode 100644 index 72a053964365f58357e9e25a540900dfa6be78bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTrách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước các cấp (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính; khen thưởng và xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện cải cách hành chính.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNgười đứng đầu các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện cải cách hành chính, bao gồm:\n\nGiám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh.\nNgười đứng đầu các đơn vị sự nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.\nNgười đứng đầu các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh.\nChủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.\nNgười đứng đầu các đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.\n\nĐiều 3. Mục đích\n\nTăng cường trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị; cá nhân được giao nhiệm vụ tham mưu cho lãnh đạo các cấp trong chỉ đạo điều hành thực hiện cải cách hành chính.\nLà cơ sở để đánh giá trách nhiệm người đứng đầu về tình hình, kết quả, hiệu quả thực hiện cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị.\nNâng cao năng lực, hiệu quả chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính gắn liền với thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở, cơ quan và thực hiện nghiêm kỷ luật, kỷ cương hành chính nhằm xây dựng cơ quan vững mạnh, đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8506b77dbb504ab2803c201a44372cdb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.jsonl b/manifests/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.jsonl deleted file mode 100644 index 31923226453300c21e2cbb01e1c0a93eaf98c502..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
4Phí vận chuyển người nghiện ma túy từ nơi cư trú của người nghiện đến cơ sở điều trị cắt con tập trung tại cộng đồng (nếu có)Mức chi theo giá cước vận tải áp dụng tại địa phương hoặc chi phí thực tế (nếu đơn vị tự bố trí phương tiện vận chuyển) hoặc hợp đồng thuê xe (nếu thuê ngoài).
II CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHIỆN MA TUÝ TỰ NGUYÊN TẠI GIA ĐÌNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị điều trị cắt con200.000 đồng/ đối tượng.
2Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiện;- Nếu cai cắt con bằng thuốc Cedemex: 600.000 đồng/người
- Nếu cai cắt con bằng thuốc Bông sen: 2.700.000 đồng/người/1 đợt điều trị
3Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tại cơ sở điều trị cắt con40.000 đồng/ngày, thời gian tối đa không quá 15 ngày
4Chi phí cho các hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi nhân cách, dạy nghề, tạo việc làm cho người sau cai nghiện (nếu có).Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán ma túy và người sau cai nghiện ma túy
\nPage 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/854f051362bd4d83b2e999e51821131c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1769, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.jsonl b/manifests/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..265c501ebe7c772e334162d1e425d3eee7229306 --- /dev/null +++ b/manifests/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.png", + "output_text": "\n3. Phát tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phát tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng, công bố số liệu, quy trình công nghệ, thông tin liên quan đến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ thuộc quyền sở hữu của cá nhân, tổ chức khác mà không được phép của cá nhân, tổ chức đó;\nb) Đăng ký, công bố công trình nghiên cứu khoa học của cá nhân, tổ chức khác mà không được phép của cá nhân, tổ chức đó;\nc) Sử dụng sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa quy trình công nghệ hoặc kết quả nghiên cứu của cá nhân, tổ chức khác để đăng ký tham dự triển lãm, cuộc thi, giải thưởng về khoa học và công nghệ mà không được phép của cá nhân, tổ chức đó.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc cải chính công khai trên phương tiện thông tin đại chúng đối với hành vi quy định tại các điểm a, b, c Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp do thực hiện hành vi vi phạm đối với hành vi quy định tại các điểm a, b, c Khoản 3 Điều này (nếu có)\".\n8. Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 10. Vi phạm quy định về ứng dụng, phổ biến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ\n1. Phát tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với tổ chức là chủ đầu tư dự án, chương trình phát triển kinh tế xã hội sử dụng ngân sách nhà nước có một trong các hành vi sau đây:\na) Không gửi báo cáo việc sử dụng kinh phí dành cho hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định;\nb) Không tổ chức nghiên cứu để xây dựng căn cứ khoa học trong giai đoạn chuẩn bị, thực hiện đầu tư, giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phát sinh trong quá trình thực hiện;\nc) Không thực hiện đúng, đầy đủ kết luận thẩm định về cơ sở khoa học và thẩm định công nghệ theo quy định.\n2. Phát tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cá nhân; phát tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi phổ biến kết quả phân tích, thẩm định, giám định khi chưa được cơ quan nhà nước đặt hàng đồng ý.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/855cfa3be347498ab0d3fb396a6d2dc1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.jsonl b/manifests/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..761f14d5596ed3509f5ab0d75281b66b98b08a83 --- /dev/null +++ b/manifests/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.04.5Trục phao
trụ \\phi 1300
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
2,033
0,5809
-
1,2621
0,3606
-
1,1118
0,3177
2.04.6Trục phao
trụ \\phi 1400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
2,2701
0,6486
-
1,4094
0,4027
-
1,2414
0,3547
2.04.7Trục phao
trụ \\phi 1500
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,480
0,4229
-
1,2637
0,3611
2.04.8Trục phao
trụ \\phi 1600
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,5506
0,4431
-
1,2860
0,3675
2.04.9Trục phao
trụ \\phi 1700
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,6212
0,4632
-
1,3083
0,3738
2.04.10Trục phao
trụ \\phi 1800
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,6919
0,4834
-
1,3303
0,3801
2.04.11Trục phao
trụ \\phi 2000
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
1,8333
0,5238
-
1,3744
0,3927
2.04.12Trục phao
trụ \\phi 2400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
--
2,1154
0,6044
-
1,4735
0,4210
1234
\nGhi chú:\n\nĐối với phao không đèn, định mức ca máy giảm 0,035 ca/quà.\nĐối với phao có chiều dài xích >15m, định mức ca máy nhân thêm hệ số 1,06.\n\n5. Bảo dưỡng phao sắt\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị dụng cụ, sơn chổi, bàn cạo.\nKê đệm, cò rửa phao, tháo dỡ phao, cạo gỉ bên trong và bên ngoài phao. Lau chùi sạch phao, biến trước khi sơn.\nGờ nắn lại phần phao bị bẹp (nếu có).\nSơn một nước sơn chống rỉ bên trong và bên ngoài phao, biến.\nSơn màu hai nước bên ngoài phao, biến đúng quy tắc bảo hiệu\nBắn chặt đồ dùng đảm bảo kín nước.\nĐưa phao vào vị trí quy định.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc.\n\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/856b789ab8e947dabc8ea663c0b56872.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.jsonl b/manifests/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..598b173a816806e0a50d3e6fa7d39abc4c0ddbae --- /dev/null +++ b/manifests/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung yêu cầuMức độ đáp ứng
ĐạtKhông đạt
1Giảng viên, người thuyết trình (phù hợp với công việc tại Phần thứ hai – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện gói thầu)
1.1Số lượng≥ 05≤ 04
1.2Trình độGiáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹKhông phải là Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹ
1.3Số năm kinh nghiệm công tác giảng dạyTừ 10 năm trở lênÍt hơn 10 năm
1.4Kinh nghiệm giảng dạy tựTừ 05 khóa đào tạo trở lênÍt hơn 05 khóa đào tạo
2Giáo viên hướng dẫn đi thực tế
2.1Số lượng≥ 02≤ 01
2.2Trình độĐại học hoặc tương đươngKhông có trình độ đại học hoặc tương đương
2.3Số năm kinh nghiệm công tác liên quanTừ 05 năm trở lênÍt hơn 05 năm
2.4Kinh nghiệm giảng dạy tựTừ 03 khóa đào tạo trở lênÍt hơn 03 khóa đào tạo
3Phiên dịch
3.1Số lượng≥ 02≤ 01
3.2Trình độĐại học hoặc tương đương và thành thạo tiếng Anh hoặc tiếng Pháp hoặc tiếng Hà LanKhông có trình độ đại học hoặc tương đương hoặc không thành thạo tiếng Anh hoặc tiếng Pháp hoặc tiếng Hà Lan
3.3Số năm kinh nghiệm công tác liên quanTừ 05 năm trở lênÍt hơn 05 năm
\n103\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/85b4a36e4e074de88b9d03455e6b3418.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.jsonl b/manifests/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..106441295de3ae8226c9a30bb906f1d693202b47 --- /dev/null +++ b/manifests/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.10.2014 10:51:43 +07:00\nTHĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1856 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 0..... Ngày: ..... 15/10.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6499/TTr-BNN-TCCB ngày 13 tháng 8 năm 2014 và của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2085/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 9 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 tập thể và 38 cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/85e8b84bf66c4e40a5006806ae35ab93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.jsonl b/manifests/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4799f4b9a35f246497bf7d990e0eda667b5aed55 --- /dev/null +++ b/manifests/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: TÔ MÀNG MÀU CÁC BỘ PHẬN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Tô mảng cây , tô mảng mặt người, chân tay, quần áo , đồ vật, rắc bạc vụn, vỏ trai, trứng vụn, xoa nhẹ giấy ráp, quét nền phòng trời đất.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nMàu được chọn đúng với màu mẫu.\nGần tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.\nCác mảng màu mặt người, chân tay, quần áo, đồ vật, cây cối được xoa nhẵn mặt.\nSơn khô mới được xoa giấy ráp.\nSơn được quét tràn cả lên cây cối, hình người và đồ vật.\nMàu sơn được chọn theo mẫu.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nChọn được màu đúng theo bản vẽ mẫu;\nTô được các mảng màu theo đúng bản mẫu;\nTô được các mảng màu theo đúng quy trình;\nXoa được giấy ráp theo đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nQuét được sơn phẳng, đều;\nChọn, sửa được các loại bút tô, vẽ.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được đặc điểm, tính chất của từng loại bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình tô mảng màu;\nNêu được kỹ thuật tô mảng;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nBản vẽ mẫu, bút lông, sơn chín, bột màu, dầu hoả.\nVán lót, mo sứ, thép sơn, bay xương.\nTấm vóc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp.\nTấm vóc đã tô các mảng màu vừa ráo mặt.\nTấm vóc đã tô mảng màu.\nGiấy ráp 1000, chổi lông mềm, giẻ lau mềm, sạch.\nTấm vóc đã xoa giấy ráp trên mảng màu.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Màu được chọn đúng với màu mẫu;- Bản vẽ mẫu;
- Tô mảng chính xác, gần tô dày, xa tô mỏng;- Quan sát, phỏng vấn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n107\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/86484511c7374be094f4a7bc773b5308.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.jsonl b/manifests/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aaf848dcbe2de9e20bf400150d47bb6ebfa0bcc --- /dev/null +++ b/manifests/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.png", + "output_text": "\nĐề nghị .....(2)..... liên hệ với các ngành chức năng liên quan để được hướng dẫn và thực hiện đầy đủ các trình tự thủ tục, hồ sơ theo quy định về đầu tư, phát triển cửa hàng kinh doanh LPG chai theo quy định tại Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nSở Công Thương;\nSở Kế hoạch và Đầu tư;\nPhòng Cảnh sát PCCC & CNCH;\nPhòng Kế hoạch - Tài chính;\nCác Phòng, ban chuyên môn liên quan;\nLưu: VT, (1A)\n\nCHỦ TỊCH\nGhi chú:\n\n(1): tên đơn vị trình;\n(1A): viết tắt tên đơn vị trình (Ví dụ: đơn vị trình là Phòng Kinh tế - Hạ tầng, viết tắt là KHTT);\n(2): tên tổ chức/cá nhân đề nghị mở địa điểm đầu tư mới CHLPG;\n\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/864e8f24ed1742cba8a8e5adf028eeef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.jsonl b/manifests/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65963c5f32a6490cbdd3025d5883cc8cc5a0dd78 --- /dev/null +++ b/manifests/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chuẩn bị đầy đủ các nguyên vật liệu;
  • - Vở thân bút được gắn son đặc chắc;
  • - Các sợi lông đầu ngôi bút phải chụm, nhọn, suôn thẳng, mềm, có độ bật;
  • - Bảo đảm đúng thời gian, an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra liệt kê thứ tự từng loại;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Dùng mắt quan sát, kiểm tra;
  • - Những ướ ngôi bút, ấn cho ngôi bút cong rồi thả ra, quan sát độ chụm và độ bật ngôi bút;
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác và làm việc.
\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8656b166e0fe4404a4b9f94a82241bc7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.jsonl b/manifests/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ca864fb666c3a97e71bb5e9a52039ad7c58a320 --- /dev/null +++ b/manifests/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.png", + "output_text": "\n5. Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan đề xuất Chính phủ ban hành văn bản hướng dẫn các địa phương lập cơ sở tiếp nhận đối tượng xã hội để tiếp nhận, quản lý, cắt con, giải độc, tư vấn tâm lý cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ để Tòa án nhân dân xem xét, quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nTỉnh ủy, Thành ủy, HĐND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội và các Ủy ban của QH;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nBan Dân vận Trung ương;\nCác Ban chỉ đạo: Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ;\nTòa án nhân dân tối cao;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, PL, NC, V.III;\nLưu: VT, KGVX (3) vt. 470\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central star and a rising sun, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.\n(Handwritten signature)\nVũ Đức Đam\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8675f2308b5745e39a7faedccbda1f1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.jsonl b/manifests/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f57745ef9ae5cc262536deb37c6ee04b4d81e68d --- /dev/null +++ b/manifests/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1371Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)400.000430.000
1372Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con80.00089.600
1373Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.200.0003.300.000
1374Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR800.000850.000Cho 1 gen
1375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)4.046.0004.116.000
1376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)96.100107.000
1377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)99.400111.000
1378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)73.50082.300
1379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)111.000125.000
1380Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh320.000350.000
1381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)78.10087.400
1382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)99.400111.000
1383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)98.800110.000
1384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)111.000125.000
1385Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)103.000115.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/86e66c5478a94114b3abfa74103914a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.jsonl b/manifests/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..770d3d2030ad925a323c491a6869357cc426cf72 --- /dev/null +++ b/manifests/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.png", + "output_text": "\nthông thường tại nước xuất khẩu, nhưng không vượt quá mức lãi suất trần do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.\nĐiều 16. Phân bổ các khoản điều chỉnh\n1. Trường hợp khoản điều chỉnh cộng hoặc điều chỉnh trừ đủ điều kiện để cộng vào hoặc trừ ra khỏi trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu nhưng hợp đồng mua bán hoặc các chứng từ, tài liệu liên quan đến khoản điều chỉnh cộng hoặc điều chỉnh trừ đó không ghi chi tiết cho từng loại hàng hóa, thì người khai hải quan lựa chọn phương pháp phân bổ quy định tại khoản 2 Điều này (trừ các khoản điều chỉnh có quy định phân bổ riêng quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này), để phân bổ các khoản điều chỉnh đó cho từng loại hàng hóa theo nguyên tắc trị giá khoản điều chỉnh phải được phân bổ hết cho hàng hóa nhập khẩu chịu khoản điều chỉnh đó.\n2. Phương pháp phân bổ: Người khai hải quan lựa chọn một trong các phương pháp phân bổ sau:\n\na) Phân bổ theo số lượng;\nb) Phân bổ theo trọng lượng;\nc) Phân bổ theo thể tích;\nd) Phân bổ theo trị giá hóa đơn.\n\nĐiều 17. Trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong một số trường hợp đặc biệt\n1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, trị giá hải quan là giá tạm tính do người khai hải quan khai báo trên cơ sở các chứng từ, tài liệu liên quan và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá. Khi có giá chính thức, trị giá hải quan được xác định theo phương pháp xác định trị giá quy định tại khoản 2 Điều 4 và khoản 2 Điều 5 Thông tư này. Thủ tục xác định như sau:\na) Giá tạm tính:\na.1) Người khai hải quan: Khai giá tạm tính tại tiêu chí tương ứng trên tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu khi đăng ký tờ khai, đồng thời khai báo thời điểm có giá chính thức tại tiêu chí “phần ghi chú”.\na.2) Cơ quan hải quan: Kiểm tra giá tạm tính và thời điểm có giá chính thức theo quy định tại Điều 25 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; theo dõi, đôn đốc người khai hải quan khai giá chính thức đúng thời điểm có giá chính thức.\nb) Giá chính thức:\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/874a668ece8f42e995f22fc9798f2f4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8774e433fb004d0280a479363250c396.jsonl b/manifests/8774e433fb004d0280a479363250c396.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d3e5c91b2a83bbefe6210afd00d297e46d5ac18 --- /dev/null +++ b/manifests/8774e433fb004d0280a479363250c396.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8774e433fb004d0280a479363250c396.png", + "output_text": "\nVGP Ký ức: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.09.2014 11:00:03 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6738 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2014\nV/v chủ trương đầu tư đoạn cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn theo hình thức BOT\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 04/9 .....\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Bắc Giang, Lạng Sơn.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 8776/BGTVT-KHĐT ngày 18 tháng 7 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 5517/BKHĐT-KCHTĐT ngày 21 tháng 8 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (văn bản số 104/UBND-GT ngày 05 tháng 8 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (văn bản số 787/UBND-KTN ngày 07 tháng 8 năm 2014) về chủ trương đầu tư đoạn cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn theo hình thức BOT, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4202/VPCP-KTN ngày 10 tháng 6 năm 2014 và số 4181/VPCP-QHQT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ, trên cơ sở đó đề xuất hình thức đầu tư phù hợp đối với đoạn tuyến nêu trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, các Vụ: KHTH, QHQT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha N5\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8774e433fb004d0280a479363250c396.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.jsonl b/manifests/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99baeccd0e28be781a3994766a0eeecfc6c4c172 --- /dev/null +++ b/manifests/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.04.2015 09:35:51 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 457 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ...../09/14.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 466/TTr-BTĐKT ngày 07 tháng 4 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 tập thể và 11 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong thực hiện Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2 (2008 - 2014), góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 1\nNơi nhận:\n\nBộ Xây dựng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN Nguyễn Văn Nền, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT, Vụ HC;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 12b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/877e196a775c4f399285add77b6f3fec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.jsonl b/manifests/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b8dee80af5af5558d926f6b11402fa06140d6a9 --- /dev/null +++ b/manifests/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
5Nội dung đào tạo nông dân gắn với mô hình20
a) Nội dung đào tạo chi tiết, nông dân dễ tiếp thu.15-20
b) Nội dung đào tạo chi tiết trung bình, nông dân có thể tiếp thu ở mức độ trung bình.10-14
c) Nội dung đào tạo sơ sài, nông dân khó tiếp thu.0-9
6Khả năng của tổ chức chủ trì DA15
a) Là cơ quan chuyên trách khuyến nông hoặc có đơn vị chuyên trách khuyến nông.11-15
b) Là cơ quan, đơn vị có tham gia hoạt động khuyến nông.6-10
c) Là cơ quan, đơn vị chưa từng tham gia hoạt động khuyến nông.0-5
7Khả năng của chủ nhiệm DA: kinh nghiệm, kiến thức và thực tiễn, năng lực quản lý dự án khuyến nông.15
a) Tốt11-15
b) Trung bình6-10
c) Hạn chế0-5
Tổng100
\nGhi chú: Nguyên tắc đánh giá của Tổ thẩm định:\n\nThuyết minh dự án đủ điều kiện khi có số điểm bình quân của các thành viên có mặt đạt từ 70/100 điểm trở lên đánh giá “đạt”; dưới 70/100 đánh giá “không đạt”\nThuyết minh dự án có đủ điều kiện và có số điểm bình quân cao nhất được tuyển chọn.\nNếu các thuyết minh dự án có số điểm bình quân bằng nhau, thì thuyết minh dự án được chọn dựa vào số điểm của Tổ trưởng Tổ thẩm định.\n\nTHÀNH VIÊN TỔ THẨM ĐỊNH\n(Họ, tên và chữ ký)\n\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87ddf2e19fbe44de99da9d6f178880d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.jsonl b/manifests/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83c1c57fb5c49eda2eceed0be8d965a6ea51c14d --- /dev/null +++ b/manifests/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.04.2014 15:34:02 +07:00\n03.04.2014\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 05/2014/QĐ-UBND\nNam Định, ngày 24 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nThành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng Giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCăn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Quyết định số 2419/QĐ-TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Quận khu; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp;\nXét đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh tại Tờ trình số 395/TTTr-BCH ngày 28 tháng 02 năm 2014 về việc thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh Nam Định, gồm:\n1. Chủ tịch Hội đồng: Ông Bùi Đức Long, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Các Phó Chủ tịch Hội đồng:\n- Ông Nguyễn Hải Hưng, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng;\n- Mr Nguyễn Công Chuyên, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy;\n- Ông Đặng Văn Sinh, Giám đốc Công an tỉnh;\n- Ông Nguyễn Văn Tuấn, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;\n3. Các ủy viên:\n- Ông Lê Xuân Thu, Phó Chỉ huy trưởng - Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;\n- Ông Dương Công Hiếu, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh;\n- Ông Trần Quý Phong, Phó Giám đốc Sở Nội vụ;\n- Bà Khương Thị Mai, Phó Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;\n- Ông Trần Chí Hiền, Phó Giám đốc Sở Tài chính;\n- Ông Đỗ Ngọc Hòa, Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87fcd33701e54e7fbf454aff337d3512.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.jsonl b/manifests/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be9eb757fbc135cdf8a0d1bfd29e5d0e5f5aa318 --- /dev/null +++ b/manifests/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.06.2016 16:43:48 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5151 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2016\nV/v kiểm tra, xử lý các thông tin Đài truyền hình Việt Nam đưa tin\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... C ... Ngày: ... 24/6/16 ...\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.\n\nTrong các ngày 15 và 16 tháng 6 năm 2016, Đài Truyền hình Việt Nam (VTV1) đưa tin về việc khai thác chui, chày ỳ 500 tỷ đồng tiền thuế của Công ty TNHH Khai thác vàng Bông Miêu, Công ty TNHH vàng Phước Sơn và nhiều doanh nghiệp hết giấy phép vẫn khai thác vàng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Về việc này, Phó Thủ tướng Trương Hòa Bình yêu cầu:\nBộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam kiểm tra, làm rõ những nội dung Đài truyền hình Việt Nam đưa tin nêu trên, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật; đồng thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1536/VPCP-KTTH ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ về việc quản lý thuế đối với Công ty vàng Phước Sơn và Bông Miêu.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, KGVX, QHQT, V.III, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hop 27\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it. The seal contains the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around a central star and gear emblem. A signature is written across the seal.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/88678b253576471ba6d0ea1cc4344b98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.jsonl b/manifests/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.jsonl deleted file mode 100644 index 9d89a8bc42f85a2ac53e3337454bcf5f6b45f2db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.png", - "output_text": "\nXét đề nghị của Liên Sở: Lao động Thương binh và Xã hội -Tài chính tại tờ trình Liên Sở số 746/TTr-LS: LĐTBXH-TC ngày 11 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.\n(Chi tiết theo biểu 01,02,03,04 đính kèm)\nĐiều 2. Kinh phí thực hiện:\n- Kinh phí lập hồ sơ đề nghị chuyển đối tượng đang chấp hành biện pháp tại Trung tâm vào Cơ sở giáo dục, Trường giáo dưỡng; truy tìm đối tượng đã bỏ trốn khỏi Trung tâm, kinh phí hỗ trợ và miễn, giảm cho các đối tượng tại các Trung tâm trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của ngân sách Thành phố.\n- Kinh phí xét duyệt hồ sơ, thực hiện chế độ chi cho công tác áp dụng biện pháp đưa đối tượng vào Trung tâm, hỗ trợ kinh phí tìm việc làm cho người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm sau khi chấp hành xong quyết định trở về địa phương được giao trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của ngân sách cấp huyện đảm bảo.\n- Kinh phí lập hồ sơ đề nghị đưa đối tượng vào trung tâm, kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng, công tác tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của ngân sách cấp xã đảm bảo.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định số: 6104/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng; 46/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND Thành phố về việc Ban hành quy định mức đóng góp, chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán đảm chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội của Thành phố Hà Nội; Số 49/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND Thành phố về việc ban hành mức thu đối với các đối tượng cai nghiện tự nguyện tại các Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội của Thành phố Hà Nội; Số 5234/QĐ-UBND ngày 09/10/2009 của UBND Thành phố về việc quy định tạm thời chế độ, chính sách đối với người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng.\nThời gian thực hiện: từ 01/01/2013; Nội dung, mức chi quy định tại Điều 1 Quyết định số 6104/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 tiếp tục được thực hiện đến khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/88c4eae39f6248bfb40fa499887da932.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1775 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.jsonl b/manifests/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1597d1f0916a7de1b1ba71149a53007db0bfe62 --- /dev/null +++ b/manifests/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.png", + "output_text": "\n\nCột đã ngâm dầu;\nThùng tôn hai vỏ, lò sảy;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Tỷ lệ trộn hồ, kỹ thuật nấu hồ;
  • \n
  • - Làm khuôn cốt đúng theo yêu cầu;
  • \n
  • - Gọt, sửa cốt phẳng nhẵn;
  • \n
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Dụng cụ cần, đo, quan sát;
  • \n
  • - Thước đo, thước kẹp, thước vuông;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • \n
\n
\n93\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/88d18b19bd214405b79ab5193495698b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.jsonl b/manifests/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd7d8e5122ee478f3359c32494c1674cdfd95638 --- /dev/null +++ b/manifests/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Construction of Vietnam\nPhụ lục III\nBIÊN MÃU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC CÁC QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ĐẾN XÂY DỰNG\n(Bản hành kèm theo Quyết định số 2359/QĐ-TTg\n(ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nTiêu lĩnh vực: Vật liệu xây dựng\nĐơn vị cung cấp: Bộ Xây dựng\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Sản xuất xi măng và clinker\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Xi măngNghìn tấn
ClinkerNghìn tấn
\nBảng 2: Sản xuất, sử dụng vôi và đá tràm tích (dolomite)\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
VôiTấn
Vôi được sử dụngTấn
Đá tràm tích được sử dụngTấn
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/890229a0c6b04a0498c4fa8bfd308afa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.jsonl b/manifests/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ffea62453c3e474dd68fe864e9c798b6521b60c --- /dev/null +++ b/manifests/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.png", + "output_text": "\nd.1.1) Nguyên liệu, bộ phận cấu thành, phụ tùng và các sản phẩm tương tự hợp thành, được đưa vào hàng hoá nhập khẩu;\nd.1.2) Nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất hàng hoá nhập khẩu;\nd.1.3) Công cụ, dụng cụ, khuôn rập, khuôn đúc, khuôn mẫu và các sản phẩm tương tự được sử dụng để sản xuất hàng hoá nhập khẩu;\nd.1.4) Bản vẽ thiết kế, bản vẽ kỹ thuật, thiết kế mỹ thuật, kế hoạch triển khai, thiết kế thi công, thiết kế mẫu, sơ đồ, phác thảo và các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở nước ngoài và cần thiết cho quá trình sản xuất hàng hoá nhập khẩu.\nd.2) Xác định trị giá của khoản trợ giúp:\nd.2.1) Nếu hàng hoá, dịch vụ trợ giúp được mua của một người không có quan hệ đặc biệt để cung cấp cho người bán thì trị giá của khoản trợ giúp là giá mua hàng hoá, dịch vụ trợ giúp đó;\nd.2.2) Nếu hàng hoá, dịch vụ trợ giúp do người nhập khẩu hoặc người có quan hệ đặc biệt với người nhập khẩu sản xuất ra để cung cấp cho người bán thì trị giá của khoản trợ giúp là giá thành sản xuất hàng hoá, dịch vụ trợ giúp đó;\nd.2.3) Nếu hàng hoá, dịch vụ trợ giúp được làm ra bởi cơ sở sản xuất của người mua đặt ở nước ngoài nhưng không có tài liệu, chứng từ để hạch toán riêng cho hàng hoá, dịch vụ trợ giúp đó thì trị giá của khoản trợ giúp được xác định bằng cách phân bổ tổng chi phí sản xuất trong cùng kỳ của cơ sở đó cho lượng hàng hoá, dịch vụ trợ giúp được sản xuất ra;\nd.2.4) Khoản trợ giúp do người mua thuê thì trị giá của khoản trợ giúp là chi phí thuê;\nd.2.5) Khoản trợ giúp là hàng hoá đã qua sử dụng thì trị giá của khoản trợ giúp là trị giá còn lại của hàng hoá đó;\nd.2.6) Hàng hoá trợ giúp được người mua gia công, chế biến trước khi chuyển cho người bán để sử dụng vào sản xuất hàng hoá nhập khẩu thì phải cộng thêm phần giá trị tăng thêm do gia công, chế biến vào trị giá của khoản trợ giúp;\nd.2.7) Khoản trợ giúp được người mua, bán giảm giá cho người xuất khẩu thì phải cộng thêm phần trị giá được giảm vào trị giá hải quan;\nd.2.8) Trường hợp sau khi sản xuất ra hàng hoá nhập khẩu còn thu được nguyên, vật liệu thừa, phế liệu từ các hàng hoá trợ giúp thì phần trị giá thu hồi được từ nguyên vật liệu thừa và phế liệu này được trừ ra khỏi trị giá của khoản trợ giúp, nếu có số liệu thể hiện trị giá của phế liệu hoặc nguyên, vật liệu thừa.\nTrị giá các khoản trợ giúp được xác định bao gồm cả các chi phí liên quan đến việc mua bán, vận chuyển, bảo hiểm đến nơi sản xuất ra hàng hoá nhập khẩu.\nd.3) Phân bổ trị giá khoản trợ giúp cho hàng hoá nhập khẩu.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89661d0b73674a779cb78263a0f4352f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.jsonl b/manifests/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94b3b39871dd5bd36bbd132916848cba284fb5ab --- /dev/null +++ b/manifests/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
488Phẫu thuật nạo vét hạch2.993.0003.629.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
489Phẫu thuật u trong ổ bụng3.845.0004.482.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
490Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.000.0003.525.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông đại dày/ mở thông hông trắng/ làm hậu môn nhân tạo2.218.0002.447.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
492Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị dùi/ thoát vị thành bụng2.813.0003.157.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.290.0002.709.000
494Phẫu thuật cắt trừ/ điều trị nút kẽ hậu môn/ điều trị áp xe rò hậu môn2.117.0002.461.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
495Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)1.810.0002.153.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
496Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.264.0002.391.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cần quang, catheter.
497Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm3.764.0003.891.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
498Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ đại dày/ đại tràng/ trực tràng)915.0001.010.000
499Đặt stent đường mật/ tuy dưới hướng dẫn của siêu âm1.464.0001.789.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
500Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi1.615.0001.678.000
501Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng3.115.0003.332.000
502Mở thông đại dày qua nội soi2.615.0002.679.000
503Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.115.0002.210.000Chưa bao gồm bóng nong.
504Cắt phymosis180.000224.000
505Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu129.000173.000
506Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte80.000124.000
507Thát các bụi trĩ hậu môn220.000264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
508Cố định gãy xương sườn35.00046.500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8979890402ac491aa1724c2e66c92a59.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.jsonl b/manifests/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faf13378dcba215b4eabee825b943240dc9b5ff6 --- /dev/null +++ b/manifests/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 d/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
- Vị trí 1 :
1. Đường Phạm Văn Đồng (từ đoạn số 1 đến đoạn thứ 6):
1Từ giáp ranh thị trấn Đồng Nai đến hết đất ông Lê Hồng Long6001,00
2Từ đất ông Cao Văn Phương đến hết đất ông Tô Văn Tiên và đối diện7001,00
3Từ đất ông Nguyễn Văn Bạo đến hết đất ông Nguyễn Văn Quy (Thôn 2)6501,00
4Từ đất ông Lê Thành Cang đến hết đất ông Phan Văn Cường (sửa xe) và Từ ông đất Lê Thành Cang đến hết đất ông Lê Thành Phước (Thôn 3)6001,00
5Từ đất bà Phạm Thị Lan đến hết đất ông Thế (Đường vào bãi cát)5801,00
6Từ đất ông Nguyễn Nhiều đến hết đất Cơ quan Quân sự huyện6101,00
2. Đường Bùi Thị Xuân (từ đoạn thứ 7 đến đoạn thứ 8):
7Từ đất ông Đỗ Quốc Toàn đến hết đất ông Cao Văn Hoàng (Thôn 4)4501,00
8Từ đất ông Vũ Văn Cẩm đến hết đất bà Phạm Thị Thơm3001,00
9Từ đất ông Phan Hữu Chính đến giáp khu dân cư đường lô 2 - đường Nguyễn Thái Học4601,00
10Từ đất ông Ngô Quốc Hưng đến hết đất ông Lê Chu Huân - đường Nguyễn Trung Trực3001,00
11Từ giáp đất ông Lê Hải Nhị đến đất ông Lê Văn Đức - đường Lê Quý Đôn2001,00
12Từ đất ông Đoàn Văn Đức đến hết đất ông Đồng Thân - đường Ngô Mây2001,00
13Từ đất ông Đình Văn Hiệp đến hết đất ông Nguyễn Công Thanh2001,00
3. Đường Trần Lê (Khu vực đường Lô 2):
14Từ đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 đến hết lô đất A27-76501,00
15Từ Lô đất A26-39 đến hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15)6701,00
16Từ giáp đất ông Đoàn Văn Thuận đến hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31)7001,00
17Từ đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) đến lô đất A20-107501,00
18Từ giáp lô đất A20-9 đến giáp ranh thị trấn Đồng Nai6501,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kê với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công1501,00
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/897ddad426524b5687896a54f4e7cf36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.jsonl b/manifests/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0224ba71622817463f80b990cc71fef77619bc9 --- /dev/null +++ b/manifests/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.png", + "output_text": "\n2. Sửa đổi tên Điều a Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015 (sau đây viết tắt là Quyết định số 1489/QĐ-TTg) như sau:\n“a) Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.”\n3. Bổ sung Tiểu dự án 3 vào Điều a Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 1489/QĐ-TTg như sau:\n“- Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, giáo dục đào tạo và dạy nghề các huyện nghèo\n+ Mục tiêu: Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, bước đầu phát triển sản xuất theo hướng sản xuất hàng hóa quy mô nhỏ và vừa; nâng cao dân trí; tạo việc làm và nâng cao thu nhập của người dân ở các huyện nghèo; thực hiện mục tiêu theo Nghị quyết 30a đến năm 2015.\n+ Đối tượng: Các huyện nghèo.\n+ Nhiệm vụ chủ yếu:\n• Hỗ trợ công tác khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng và giao đất để trồng rừng sản xuất;\n• Hỗ trợ sản xuất;\n• Hỗ trợ hộ nghèo ở thôn, bản vùng giáp biên giới trong thời gian chưa tự túc được lương thực;\n• Hỗ trợ cán bộ khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, dịch vụ bảo vệ thực vật, thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm cho các huyện nghèo để xây dựng các trung tâm khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư thành những trung tâm chuyên giao khoa học kỹ thuật, công nghệ và dịch vụ thúc đẩy phát triển sản xuất trên địa bàn;\n• Hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, trang trại đầu tư sản xuất, chế biến kinh doanh;\n• Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại, quảng bá, giới thiệu sản phẩm; thông tin thị trường cho nông dân;\n• Có chính sách ưu đãi thu hút các tổ chức, nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học, công nghệ ở địa bàn;\n• Hỗ trợ xuất khẩu lao động;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89c57558d34545cabc71c513b01481a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.jsonl b/manifests/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8641a63280a44b0b513b5d59c8c19fee2597ab6e --- /dev/null +++ b/manifests/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.png", + "output_text": "\nPhụ lục 01\nMẪU BÁO CÁO THU HỒI SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG THỨC XỬ LÝ SẢN PHẨM SAU THU HỒI (Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BHYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố:..... V/v báo cáo thu hồi sản phẩm không đảm an toàn.\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nKính gửi:..... (Tên cơ quan/đơn vị nhận báo cáo)\nTổ chức, cá nhân..... báo cáo về việc thu hồi sản phẩm theo bản Thông báo số .....và bản Kế hoạch thu hồi số..... như sau:\n1. Thông tin về sản phẩm thu hồi:\n\nTên sản phẩm:\nQuy cách bao gói: (Khối lượng hoặc thể tích thực)\nSố lô:\nNgày sản xuất và/hoặc hạn dùng:\nLý do thu hồi:\n\n2. Thông tin về số lượng sản phẩm không bảo đảm an toàn:\n\nSố lượng sản phẩm đã sản xuất (hoặc nhập khẩu):\nSố lượng đã tiêu thụ:\nSố lượng sản phẩm đã thu hồi:\nSố lượng sản phẩm còn tồn chưa thu hồi được :\n\n3. Danh sách tên, địa chỉ các địa điểm tập kết sản phẩm bị thu hồi.\n4. Thời gian thu hồi thực tế (từ ngày... đến ngày...).\n5. Đề xuất phương thức, thời gian khắc phục lỗi của sản phẩm thu hồi\n6. ....(tên tổ chức, cá nhân) báo cáo và đề nghị...(cơ quan/đơn vị liên quan) cho ý kiến bằng văn bản về phương thức xử lý sản phẩm thu hồi của tổ chức, cá nhân.\nNơi nhận:\n\nCơ quan/đơn vị cần báo cáo;\nLưu: ....\n\nĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a1b68e1682343609d66e830b86c14a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.jsonl b/manifests/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3c9ea6dfc6c8505207faabc89fd9b451cfc1977 --- /dev/null +++ b/manifests/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.png", + "output_text": "\nMục 24. Mở thầu\n24.1. Ngoài trừ các trường hợp quy định tại Mục 22 và Mục 23 CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin quy định tại Mục 24.4 CDNT của tất cả HSDT đã nhận được trước thời điểm đóng thầu. Việc mở thầu phải được tiến hành công khai theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước sự chứng kiến của đại diện của các nhà thầu tham dự lễ mở thầu và đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở thầu không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.\n24.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ các thông tin trong túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi đựng HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên niêm phong và trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở HSDT tương ứng nếu văn bản thông báo “RÚT HSDT” không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải được công khai trong lễ mở thầu.\nTiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSDT” và HSDT thay thế này sẽ được thay cho HSDT bị thay thế. HSDT bị thay thế sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu thay thế HSDT nếu văn bản thông báo thay thế HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải được công khai trong lễ mở thầu.\nĐối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSDT” thì văn bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSDT sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSDT nếu văn bản thông báo sửa đổi HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu. Chỉ có các HSDT được mở và đọc tại buổi mở HSDT mới được tiếp tục xem xét và đánh giá.\n24.3. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng HSDT theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:\na) Kiểm tra niêm phong;\nb) Mở bản gốc HSDT, HSDT sửa đổi (nếu có) hoặc HSDT thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà thầu, số lượng bản gốc, bản chụp, giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu, giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, giá trị giảm giá (nếu có), thời gian có hiệu lực của HSDT, thời gian thực hiện hợp đồng, giá trị của bảo đảm dự thầu, thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Chỉ\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a29428ecccb41ae81c9d347ad6fdccf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.jsonl b/manifests/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b853a98b2eb1d2055d4c5b69a99124e91665ccb --- /dev/null +++ b/manifests/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình6--
eĐèn chớp một dải OC 5s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình555
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình101010
fĐèn chớp một dải OC 5s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình333
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình6--
gĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình666
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình121212
hĐèn chớp một dải loại OC 4s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình444
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình8--
iĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình666
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình121212
kĐèn chớp 1 dải loại OC 3s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình444
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình8--
nĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI (2) 10s, FI (3) 10s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình555
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình444
mĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình111
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình2--
2.2.11Đèn chớp ba ngắn FI (3) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình111
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình2--
3Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b24ec44527748eeb3673d84bca0d8eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.jsonl b/manifests/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.jsonl deleted file mode 100644 index dd4985454e38b4a0579f5c3bc5f18b0ca26f6686..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác của Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ sản xuất tại các xã nghèo theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đến năm 2015 không thay đổi.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã nghèo và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./. *\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ, Website CP;\nBộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nTT TU, TT HĐND tỉnh;\nCT, các PCT và các TV UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nSở Tư pháp;\nNhư điều 3;\nWebsite VPUBND, TT Công báo tỉnh;\nLưu: VT, VX 3 , TKCT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Lâm Đồng, Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.\n\nĐoàn Văn Việt\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b453a749b1d4b5fb6ca997e4df3c5ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1760 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.jsonl b/manifests/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a8266b6cf558d12180f65ce331a914b7f5e3588 --- /dev/null +++ b/manifests/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Ninh Binh, Vietnam. The seal is circular with 'TƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'TỈNH NINH BÌNH' around the bottom. Inside the circle is a star and a gear symbol.\nPhụ lục\nĐƯỜNG VƯỢNG MẮC, TỒN TẠI TRONG CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG\nTIỂU DỰ ÁN GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG TỪ A ĐƯỜNG SẮT BẮC NAM (KM130+680) VỚI QUỐC LỘ 1A (KM280+700), TỈNH NINH BÌNH\n(Danh sách kèm theo Công điện số 345 /CD-TTg ngày 19/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
Thứ tựNội dung công việc vượt tường mắc, tồn tại trong công tác giải phóng mặt bằngThực tế thực hiện và tình trạng vượt tường mắc
1Số hộ dân bị ảnh hưởng bởi tiểu dự án: 187 hộ
1.1Phường Nam Sơn, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (số hộ dân chưa nhận tiền đền bù: 126 hộ/141 hộ)Theo kế hoạch, công tác giải phóng mặt bằng phải hoàn thành trong năm 2013. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại chưa có hộ dân nào bàn giao mặt bằng. Các hộ dân đang phong tỏa, cản trở thi công của các nhà thầu.
1.2Phường Tây Sơn, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình (số hộ dân chưa nhận tiền đền bù: 37 hộ/46 hộ)
2Công trình hạ tầng kỹ thuật
2.1Đường điện 22KV và 35KVĐã di chuyển tạm phục vụ thi công, nhưng chưa có mặt bằng để di chuyển chính thức.
2.2Đường cấp quang VNPT, đường nước sạch bên trái cầuĐã di chuyển tạm phục vụ thi công, nhưng chưa có mặt bằng để di chuyển chính thức.
2.3Đường cấp quang VNPT, đường nước sạch phải cầuChưa di chuyển.
2.4Cột điện, vật kiến trúc... hai bên dọc tuyếnChưa di chuyển.
2.5Đường cấp quang một bên dọc theo hành lang bảo đảm an toàn giao thông đường sắt do Tiểu đoàn 82 - Lữ đoàn 134 - Bình chủng thông tin liên lạc quân lýChưa di chuyển.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b5ddf639f274cf9a883ee8fbfadd87e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.jsonl b/manifests/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1ed4da377fe4f889e2d8c6f9f879fdd7a4e9b4f --- /dev/null +++ b/manifests/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
959Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.097.0005.531.000Chưa bao gồm hoá chất.
960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.345.0002.658.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
961Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang7.980.0008.782.000Chưa bao gồm keo sinh học.
962Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ12.520.00013.322.000
963Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng7.520.0008.322.000
964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh4.053.0005.032.000
965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt2.409.0002.867.000
966Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)3.500.0004.009.000
967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm6.815.0007.794.000
968Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang5.375.0005.910.000Chưa bao gồm keo sinh học.
969Phẫu thuật nội soi chính hình cuộn mũi dưới3.280.0003.738.000
970Phẫu thuật nội soi chính hình vách ngăn mũi2.595.0003.053.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên2.744.0002.973.000
972Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt4.359.0005.339.000
973Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ6.280.0006.967.000Chưa bao gồm keo sinh học.
974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm6.230.0007.629.000
975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/ cắt bỏ u nhầy xoang4.359.0004.794.000
976Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.375.0004.809.000
977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.365.0003.679.000
978Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polype/ hạt xo/ u hạt dây thanh2.560.0002.865.000
979Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII6.520.0007.499.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b94b6e71f40427f8ab0fbccfc4a0e8f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.jsonl b/manifests/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a229b476fd768669f15c76d52301c3c28ded557 --- /dev/null +++ b/manifests/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.png", + "output_text": "\nquyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Đối với trường hợp tái xuất:\na) Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc tái xuất sản phẩm, chủ sản phẩm phải gửi văn bản thông báo về việc đã hoàn thành việc tái xuất sản phẩm kèm theo hồ sơ tái xuất sản phẩm cho cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm. Trường hợp cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.\nb) Sau khi nhận được giấy tờ thông báo tái xuất sản phẩm quy định tại Điểm a Khoản này, cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Đối với trường hợp tiêu hủy:\na) Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc tiêu hủy sản phẩm, chủ sản phẩm phải gửi văn bản thông báo về việc đã hoàn thành việc tiêu hủy sản phẩm kèm theo Biên bản tiêu hủy sản phẩm theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này có sự xác nhận của cơ quan quản lý về môi trường và cơ quan liên quan theo quy định của pháp luật cho cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm. Trường hợp cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.\nb) Sau khi nhận được giấy tờ thông báo về việc tiêu hủy sản phẩm quy định tại Điểm a Khoản này, cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n6. Đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn bị thu hồi mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm đã có văn bản thông báo tới chủ sản phẩm phải dừng kinh doanh vĩnh viễn loại sản phẩm đó thì chủ sản phẩm phải nộp lại giấy Tiếp nhận bán công bố hợp quy hoặc giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của sản phẩm cho cơ quan cấp các giấy trên trong thời hạn không quá 05 ngày, kể từ khi nhận được văn bản thông báo.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8baa6c3ba43d4e6e84c2b35bceb1bd4e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.jsonl b/manifests/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4dfde112d9fedfe4ab8d5b3670be34f3a8a7b87 --- /dev/null +++ b/manifests/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU SẮC\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C12\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu sắc sau khi chuẩn bị có độ dày \\pm 1\\text{mm} , màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVật liệu sắc có màu sắc phù hợp với mẫu;\nKích thước vừa với chi tiết của mẫu yêu cầu;\nĐộ dày của vật liệu sắc đạt \\pm 1\\text{mm} ;\nĐảm bảo vật liệu sắc không bị thủng, nứt, vỡ.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phân loại được vật liệu sắc đạt yêu cầu kỹ thuật;\nBiết lựa chọn hợp lý màu sắc của vật liệu sắc;\nBiết cách lựa kích thước của vật liệu sắc;\nChọn được vật liệu trai đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả các bước chuẩn bị vật liệu sắc;\nTrình bày cách nhận biết màu sắc trong hội họa;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật việc chuẩn bị vật liệu sắc.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu;\nMẫu khám;\nVật liệu sắc;\nKhay đựng vật liệu ốc;\nBảng yêu cầu kỹ mỹ thuật, bảng trình tự các bước chuẩn bị vật liệu sắc;\nPhiếu các bước công việc chuẩn bị vật liệu sắc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu sắc sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu sắc không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n78\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8bbb25f0c3194b60b7f0b0368fb323df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.jsonl b/manifests/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a7107992b808a6869e6f2df4062e34733689a06 --- /dev/null +++ b/manifests/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.png", + "output_text": "\n\nBuồng ú, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nSản phẩm đã được mài ra đánh dấu các phần chính sửa;\nGiấy ráp 400 - 100 - 1200 – 1500, bẻ mài, giẻ lau mềm;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - In can mẫu chính xác, rõ nét;
  • \n
  • - Vẽ nét đúng theo mẫu, không nhòe, không mờ;
  • \n
  • - Chọn màu đúng theo mẫu của mẫu;
  • \n
  • - Tô mảng chính xác theo mẫu, gần tô dày xa tô mỏng;
  • \n
  • - Chọn sơn, phân loại sơn đúng loại;
  • \n
  • - Trộn sơn nhuyễn đều;
  • \n
  • - Phủ sơn dàn đều không bị đọng, không bị cháy;
  • \n
  • - Ủ sơn khô đều;
  • \n
  • - Mài ra đúng theo yêu cầu của bản mẫu;
  • \n
  • - Sản phẩm đánh bóng đều, không xước, không mờ;
  • \n
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Cân, đong, đo;
  • \n
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • \n
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Bản mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm, quan sát;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • \n
\n
\n120\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c6e4252bc334707ad03142c3eb9a09e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.jsonl b/manifests/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61b4d724bf3553d3b53b6f2068657c311616ca34 --- /dev/null +++ b/manifests/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.png", + "output_text": "\nb) Các khoản thuế, phí và lệ phí phải nộp tại Việt Nam khi nhập khẩu và bán hàng hoá nhập khẩu trên thị trường nội địa Việt Nam;\nc) Hoa hồng hoặc chi phí chung và lợi nhuận liên quan đến các hoạt động bán hàng hoá nhập khẩu tại Việt Nam:\nc.1) Trường hợp người nhập khẩu là đại lý bán hàng cho thương nhân nước ngoài thì khẩu trừ khoản hoa hồng. Nếu trong khoản hoa hồng đã bao gồm các chi phí nêu tại điểm a và b khoản này thì không được khấu trừ thêm các khoản này;\nc.2) Trường hợp nhập khẩu theo phương thức mua đứt bán đoạn thì khẩu trừ các khoản chi phí chung và lợi nhuận: Chi phí chung và lợi nhuận phải được xem xét một cách tổng thể khi xác định trị giá khẩu trừ. Việc xác định và phân bổ chi phí chung và lợi nhuận cho lô hàng nhập khẩu phải được thực hiện theo các quy định và chuẩn mực kế toán Việt Nam.\nChi phí chung bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp phục vụ cho việc nhập khẩu và bán hàng hoá trên thị trường nội địa, như: Chi phí về tiếp thị hàng hoá, chi phí về lưu giữ và bảo quản hàng hoá trước khi bán hàng, chi phí về các hoạt động quản lý phục vụ cho việc nhập khẩu và bán hàng.\nCăn cứ để xác định các khoản khấu trừ là số liệu được ghi chép và phản ánh trên chứng từ, sổ sách kế toán của người nhập khẩu, phù hợp với quy định, chuẩn mực của kế toán Việt Nam. Số liệu này phải tương ứng với những số liệu thu được từ những hoạt động mua bán hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại tại Việt Nam.\n6. Hàng hoá nhập khẩu qua quá trình gia công, chế biến thêm ở trong nước được xác định trị giá hải quan theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này và trừ đi các chi phí gia công, chế biến làm tăng thêm trị giá của hàng hoá. Không áp dụng phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Điều này đối với các trường hợp:\na) Hàng hoá nhập khẩu sau khi gia công, chế biến không còn nguyên trạng như khi nhập khẩu và không xác định được chính xác giá trị tăng thêm do quá trình gia công, chế biến;\nb) Hàng hoá nhập khẩu sau khi gia công, chế biến vẫn giữ nguyên đặc điểm, tính chất, công dụng như khi nhập khẩu nhưng chỉ còn là một bộ phận của hàng hoá được bán ra trên thị trường Việt Nam.\n7. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá hải quan theo phương pháp này bao gồm:\na) Hoá đơn bán hàng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng theo quy định;\nb) Hợp đồng đại lý bán hàng nếu người nhập khẩu là đại lý bán hàng của người xuất khẩu. Hợp đồng này phải quy định cụ thể khoản phí hoa hồng mà người đại lý được hưởng, các loại chi phí mà người đại lý phải trả;\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c8aea2b54314c5eb4469691cad16685.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.jsonl b/manifests/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.jsonl deleted file mode 100644 index 57736e9239c3d3cbf9cddc1571508f44794268ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng xe chuyên dùng trong các cơ quan, đơn vị nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý (Kèm theo Quyết định số 43 /2014/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh\n1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên thuộc tỉnh Hưng Yên.\n2. Xe chuyên dùng thuộc phạm vi áp dụng trong quy định này bao gồm:\n2.1. Xe gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ như: Xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe chở tiền, xe chở phạm nhân, xe quyết đường, xe phun nước, xe chở rác, xe ép rác, xe sửa chữa lưu động, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe thu phát điện báo, xe sửa điện, xe kéo, xe cần cẩu, xe sát hạch lái xe, xe tang,...\n2.2. Xe sử dụng cho nhiệm vụ đặc thù của ngành như: Xe thanh tra giao thông, xe phát thanh truyền hình lưu động, xe hộ đề, xe tập lái, xe chở diễn viên đi biểu diễn, xe chở vận động viên đi tập luyện và thi đấu, xe chở quân,... có dấu hiệu riêng được in rõ trên thành xe; ngoài nhiệm vụ quy định không được sử dụng cho việc khác.\n2.3. Xe sử dụng cho các nhiệm vụ đột xuất, cấp bách theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị - xã hội như: Xe phòng chống dịch, xe kiểm lâm, xe phòng chống lụt bão, xe chống buôn lậu, xe kiểm tra, kiểm soát thị trường, xe ô tô chở các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đi tiếp xúc cử tri,...\n2.4. Các quy định khác về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại tại các cơ quan, đơn vị của nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên không nêu trong quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.\nĐiều 2. Trang bị số lượng, tiêu chuẩn, định mức xe chuyên dùng\nViệc trang bị xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Hưng Yên cụ thể như sau:\n1. Về số lượng, tiêu chuẩn, định mức xe chuyên dùng:\nSố lượng, tiêu chuẩn, định mức xe chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị của nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên như sau:\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8cc3429700aa4ffcb9a7fc3da9a1cc43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.jsonl b/manifests/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dd24450d72d1198fcc3a05c16713ea8172c87b6 --- /dev/null +++ b/manifests/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.png", + "output_text": "\nchung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) và Ban Quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là Ban quản lý dự án) trên địa bàn tỉnh Bình Dương.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Xe ô tô thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này bao gồm xe từ 4 đến 16 chỗ ngồi, xe ô tô chuyên dùng được hình thành từ nguồn vốn ngân sách, có nguồn gốc ngân sách (kể cả viện trợ, quà biếu, tặng cho của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoặc được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật...).\n2. Đối với xe ô tô tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\nĐiều 3. Nguyên tắc trang bị, bảo trì, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác\n1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị xe ô tô để phục vụ công tác cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án theo quy định tại Quyết định này. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án bảo trì xe ô tô phục vụ công tác theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả.\n2. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô quy định tại Quyết định này vào việc riêng; bán, trao đổi, tặng cho, cho mượn, cho thuê, cầm cố, thế chấp hoặc điều chuyển cho bất cứ tổ chức, cá nhân nào khi chưa được phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\n3. Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô thì được áp dụng tiêu chuẩn sử dụng xe theo chức danh cao nhất. Khi người tiền nhiệm nghỉ hưu hoặc chuyển công tác khác mà xe ô tô đã trang bị chưa đủ điều kiện thay thế theo quy định thì người mới được bổ nhiệm tiếp tục sử dụng xe ô tô đã trang bị cho người tiền nhiệm, không trang bị xe mới.\n4. Giá mua xe ô tô theo Quyết định này là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế thì phải tính đủ số thuế được miễn để xác định tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp điều chuyển, tiếp nhận thì giá xe ô tô làm căn cứ xác định tiêu chuẩn, định mức là giá trị còn lại của xe ô tô.\n5. Xe ô tô trang bị cho các chức danh quy định được thay thế khi đã sử dụng vượt quá 15 năm hoặc sử dụng ít nhất 250.000 km (đối với địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn là 200.000 km) mà không thể tiếp tục sử dụng hoặc bị hư hỏng, không đảm bảo an toàn khi vận hành theo kiểm định của cơ quan có chức năng. Xe ô tô thay thế được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ccfdba6273543c1b8557d91ca160d40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.jsonl b/manifests/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f35b4650037af879027e3d090108085563fc8ca --- /dev/null +++ b/manifests/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.png", + "output_text": "\nđiều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu. Trường hợp cần thiết, Sở Công Thương tổ chức đoàn liên ngành, bao gồm các Sở, ngành chuyên môn liên quan để khảo sát thực tế vị trí và làm việc trực tiếp với UBND cấp huyện về các địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu để nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.\n5. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Công Thương, căn cứ hồ sơ đề nghị thẩm định xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu của UBND cấp huyện đã gửi và kết quả khảo sát thực tế (nếu có), các Sở, ngành chuyên môn gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản tới Sở Công Thương để tổng hợp trình UBND tỉnh.\n6. Trong thời hạn bốn mươi (40) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành chuyên môn liên quan, hoàn chỉnh Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch.\nChương V\nTHỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI\nĐiều 15. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai\n1. Trường hợp có chủ đầu tư đăng ký đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) chai trên địa bàn nhưng địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai không có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch được duyệt, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng xét đề nghị của chủ đầu tư, có trách nhiệm lập, trình UBND cấp huyện phê duyệt Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định tại Điều 15, Điều 16, Quy định này.\n2. Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai, bao gồm:\na) Văn bản đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai gửi Sở Công Thương; Nội dung văn bản có báo cáo sơ bộ sự cần thiết của địa điểm đầu tư, nhu cầu sử dụng, tiêu dùng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại địa phương, sự phù hợp về địa điểm, quy mô, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu thiết kế của hàng kinh doanh LPG chai theo quy định.\nb) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;\nc) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ce87e8d78c84ce18bd6232684f61a27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.jsonl b/manifests/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..359f2e167b923cfd9b630d780eefed5e3ca012e5 --- /dev/null +++ b/manifests/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý điện Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17/09/2014 16:43:53 +07:00\nTHA\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4216/VPCP- KTN\nHà Nội, ngày Tháng 9 năm 2014\nV/v khai thác cát trái phép tại khu vực cửa biển Lẽ Môn, tỉnh Thanh Hóa.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 17/9.....\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.\n\nXét đề nghị của Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Thăng Long tại Công văn số 27/2014/CV-ĐT ngày 18 tháng 8 năm 2014 trình Thủ tướng Chính phủ về kiến nghị việc khai thác cát trái phép của Tập đoàn FLC tại khu vực cửa biển Lẽ Môn, tỉnh Thanh Hóa (xin gửi bản sao công văn kèm theo), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan kiểm tra, giải quyết theo quy định của pháp luật, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện trong tháng 10 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./,\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: Xây dựng, TN&MT;\nCty CP ĐT&TM Thăng Long (huyện Tỉnh Gia, tỉnh Thanh Hóa);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lộc, Trợ lý TTgCP, Tổng GD Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, V.III;\nLưu: VT, KTN(3). Bình 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal.\nNguyễn Cao Lộc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d39f8adf6294f318538c264763f8159.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.jsonl b/manifests/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e7907ca39c278b845ec6a514365ea08bebd40b6 --- /dev/null +++ b/manifests/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.png", + "output_text": "\nc) Bản giải trình về doanh thu bán hàng và các chứng từ, sổ sách kế toán phản ánh các khoản chi phí nêu tại khoản 5 Điều này;\nd) Tờ khai hải quan và tờ khai trị giá hải quan của lô hàng được lựa chọn để khấu trừ;\nđ) Các tài liệu cần thiết khác để kiểm tra, xác định trị giá hải quan.\nĐiều 11. Phương pháp trị giá tính toán\n1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư này thì trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá tính toán. Trị giá tính toán của hàng hoá nhập khẩu bao gồm:\na) Chi phí trực tiếp để sản xuất ra hàng hoá nhập khẩu: Giá thành hoặc trị giá của nguyên vật liệu, chi phí của quá trình sản xuất hoặc quá trình gia công khác được sử dụng vào sản xuất hàng nhập khẩu. Chi phí này bao hàm cả các khoản chi phí sau:\na.1) Chi phí quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 13 Thông tư này;\na.2) Trị giá của các khoản trợ giúp theo quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 13 Thông tư này;\na.3) Chi tính vào trị giá hải quan trị giá của các khoản trợ giúp quy định tại điểm d.1 khoản 2 Điều 13 Thông tư này được thực hiện ở Việt Nam nếu người sản xuất chịu chi phí cho các sản phẩm trợ giúp đó.\nb) Chi phí chung và lợi nhuận phát sinh trong hoạt động bán hàng hoá cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá, được sản xuất ở nước xuất khẩu để bán hàng đến Việt Nam. Khoản lợi nhuận và chi phí chung phải được xem xét một cách tổng thể khi xác định trị giá tính toán.\nChi phí chung bao gồm tất cả các chi phí trực tiếp hay gián tiếp của quá trình sản xuất và bán để xuất khẩu hàng hoá, nhưng chưa được tính toán theo quy định nêu tại điểm a khoản này.\nc) Các chi phí vận tải, bảo hiểm và các chi phí có liên quan đến việc vận tải hàng hoá nhập khẩu theo quy định tại điểm g, điểm h khoản 2 Điều 13 Thông tư này.\n2. Căn cứ để xác định trị giá tính toán:\nLà số liệu được ghi chép và phản ánh trên chứng từ, sổ sách kế toán của người sản xuất trừ khi các số liệu này không phù hợp các số liệu thu thập được tại Việt Nam. Số liệu này phải tương ứng với những số liệu thu được từ những hoạt động sản xuất, mua bán hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại do người sản xuất tại nước xuất khẩu sản xuất ra để xuất khẩu đến Việt Nam.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d6e13e43b514df99d7cb913daf09060.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.jsonl b/manifests/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bce0415dc202eee82258562f8ec7d61294c9a9bd --- /dev/null +++ b/manifests/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nSố: 31 /2016/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội\nSignature Not Verified\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the date 06/09/2016 11:33 PM.\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Quyết định số 496/QĐ-TTg ngày 08/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;\nCăn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về việc xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;\nCăn cứ Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hỏa táng;\nCăn cứ Thông tư số 01/2016/TT-BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1955/TTr-LĐTBXH ngày 03/8/2016 về việc ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội; văn bản thẩm định số 206/HĐND ngày 08/6/2016 của HĐND Thành phố về việc cho ý kiến về nội dung Quy chế quản lý Nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; báo cáo thẩm định số 1407/STP-VBPQ ngày 28/7/2016 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nĐ/c Bí thư Thành ủy;\nBộ Lao động Thương binh và Xã hội;\nBộ Xây dựng; Bộ Y tế;\nChủ tịch UBND Thành phố;\nT.Trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;\nCác Phó Chủ tịch UBND Thành phố;\nCục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nCác: Ban KTNS, VHXH-HĐND Thành phố;\nVPUB: Các PCVP, các phòng CV;\nCổng thông tin điện tử Thành phố;\nTrung tâm TH công báo;\nLưu: VT, KGVX(Tue).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.\nNguyễn Đức Chung\n29890(350)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8db094b85fd54f3ea390a0a2f3edac69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.jsonl b/manifests/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85e9d23c95dbd1a1d4b77516918986728bccc511 --- /dev/null +++ b/manifests/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.10.2016 15:22:33 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG\nSố: 2569/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBình Dương, ngày 29 tháng 9 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVĂN QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC VÀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Giờ ....C: Ngày .....03/10..... Kính chuyển: .....TTT.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....C..... Ngày: .....3/10/16.....\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;\nCăn cứ Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nCăn cứ Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 74/TTTr-STC ngày 09 tháng 9 năm 2016 về việc ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương,\nQUYẾT ĐỊNH\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô; chế độ khoản kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác trong cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e53484001cc4b8b85b7df49f981c697.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.jsonl b/manifests/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66b1377a8af2b869414831a08dee71680f40cc15 --- /dev/null +++ b/manifests/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG\n(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày _____ tháng _____ năm _____)\nPhụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định\n97\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e74a83867e94e5c93fe308360953c79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.jsonl b/manifests/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..525b130be54773fa3fe9fb0dd822b1fa814c5286 --- /dev/null +++ b/manifests/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.png", + "output_text": "\ncông nghiệp để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê đất, thuê nhà xưởng trong cụm công nghiệp và ký kết hợp đồng thỏa thuận nguyên tắc về vị trí, địa điểm, diện tích đất công nghiệp dự kiến thuê để triển khai dự án.\nTrong trường hợp có nhu cầu sử dụng đất trong cụm công nghiệp, liên hệ với đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn làm thủ tục thuê lại đất hoặc giao đất (đã đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng) theo quy định của pháp luật về đất đai. Trên cơ sở hợp đồng thuê đất, đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm làm thủ tục để cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh theo quy định.\n2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng các đơn vị liên quan:\na) Xây dựng các cơ chế, chính sách về khuyến khích, hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành và triển khai thực hiện: Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng hỗ trợ các địa phương, doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện chương trình khuyến công quốc gia, khuyến công địa phương theo nội dung quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp tiêu biểu của các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp;\nb) Chủ trì, xây dựng và thực hiện các chương trình hợp tác, liên kết, xúc tiến đầu tư với các tỉnh, thành phố trong phát triển cụm công nghiệp phù hợp với quy hoạch phát triển cụm công nghiệp theo vùng, lãnh thổ; Tổ chức tham quan, khảo sát, học tập kinh nghiệm các mô hình phát triển cụm công nghiệp trong nước và quốc tế;\nc) Kiểm tra việc thực hiện của chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có sử dụng đất trong cụm công nghiệp, nếu sau 12 tháng liên không sử dụng hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư kể từ khi bàn giao đất ngoài thực địa thì lập hồ sơ xử lý, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật;\nd) Đánh giá, giám sát hiệu quả của việc hỗ trợ đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.\n3. Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp xây dựng định mức chi phí sử dụng dịch vụ công cộng, tiện ích cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật hiện hành và thỏa thuận mức thu với các doanh nghiệp công nghiệp thông qua hợp đồng dịch vụ. Trường hợp không thỏa thuận được, đề nghị Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Cục Thuế Thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài Nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định và phê duyệt chi phí sử dụng các dịch vụ công cộng, tiện ích cụm công nghiệp.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e816ef6aba845508ed3c3b118383bc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1786 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.jsonl b/manifests/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e936721fd327f64cc4ea2738a086a3858c7f861b --- /dev/null +++ b/manifests/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.png", + "output_text": "\n14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nội dung dự án thực hiện - nếu có) \n \n \n TT \n Tên công trình \n Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng \n Thời gian (bắt đầu - kết thúc) \n \n \n 1 \n \n \n \n \n \n 2 \n \n \n \n \n \n 15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ, khuyến nông khác đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực dự án thực hiện -nếu có) \n \n \n Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì \n Thời gian (bắt đầu - kết thúc) \n Thuộc Chương trình (nếu có) \n Tình trạng thực hiện (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) \n \n \n \n \n \n \n \n \n Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã tham gia \n Thời gian (bắt đầu - kết thúc) \n Thuộc Chương trình (nếu có) \n Tình trạng thực hiện (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) \n \n \n \n \n \n \n \n \n 16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến dự án, nếu có) \n \n \n TT \n Hình thức và nội dung giải thưởng \n Năm tặng thưởng \n \n \n \n \n \n \n \n 17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến dự án, nếu có) \n \n \n .....\n..... ngày ..... tháng ..... năm 20...\nTỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH 1 )\n(Xác nhận và đóng dấu)\nĐơn vị đóng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà ..... .....chủ trì (tham gia) thực hiện Dự án khuyến nông Trung ương\nCÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) (Họ tên và chữ ký)\nNguyễn\n1 Thành viên tham gia Dự án không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ecc543589024104b79e0e04c04f8099.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.jsonl b/manifests/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79d9bc6c4ed64c4168b4406b72d4677388f09555 --- /dev/null +++ b/manifests/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.png", + "output_text": "\na) Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;\nb) Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương thuộc lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;\nc) Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg) và Quyết định số 20/2015/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg;\nd) Điểm a Khoản 8 Điều 6 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP.\n4. Các chi phí quy định tại Khoản 2 Điều này được xác định trên cơ sở định mức do Bộ Y tế ban hành.\n5. Mức giá của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này được liên bộ Bộ Y tế - Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh khi yếu tố hình thành giá thay đổi.\nĐiều 4. Áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp\n1. Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh chưa được quy định mức giá cụ thể tại Thông tư liên tịch này: áp dụng theo mức giá của các dịch vụ được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện.\n2. Các phẫu thuật, thủ thuật chưa được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện đồng thời chưa quy định mức giá cụ thể: áp dụng mức giá tương ứng với từng loại phẫu thuật, thủ thuật tại mục \"phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác\" của từng chuyên khoa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f019a836e9344c493b684d6861d1e41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f620acf887044658f9e2441828d46be.jsonl b/manifests/8f620acf887044658f9e2441828d46be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9d7deef2cbf270ab559787acedaaf838a4bf139 --- /dev/null +++ b/manifests/8f620acf887044658f9e2441828d46be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f620acf887044658f9e2441828d46be.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên chủ hộThôn,
bản
Điền tộcĐối tượng
(nếu
thuộc hộ
nghèo thì
đánh dấu
\"X\", còn
lại bỏ
trống)
Điện tích, vị trí, trạng thái đất làm nghề nghiệp được
giao
Hỗ trợ
nằm
thứ.....
Mức hỗ
trợ/ba
(tr.đ)
Như cần
kinh phí
hỗ trợ
(tr.đ)
Ghi
chú
Diện
tích
(ha)
Vị tríTrạng
thái đất
LN được
giao
Tiền
khu
KhoảnhLộ
1234567891011121314
I.2Xã Khu vực III
Xã.....
.....
Xã.....
.....
IIHuyện.....
BKhoanh nuôi
chuyển tiếp
(Lập lại tương tự
mục A)
\nLập biểu\nNgày tháng năm 20.... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f620acf887044658f9e2441828d46be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.jsonl b/manifests/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.jsonl deleted file mode 100644 index 0364c5c0d997f75e383d16d1c494f03f96be0022..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.png", - "output_text": "\n2\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nThanh tra Chính phủ, Bộ Nội vụ;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nVăn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;\nUBKT Tỉnh ủy; các Ban đảng thuộc Tỉnh ủy;\nBáo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh;\nVPUB: C, PVP, các phòng nghiên cứu, CBTH;\nLưu: VT, NC avhuy103 .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai Province. The seal features a central five-pointed star, a gear, and a banner with the text 'QUỐC TẾ' (International). The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' (Provincial People's Council of Quang Ngai). A signature is written across the seal.\nCao Khoa\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f7ba3f52cbc498e88ea314d95f16606.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.jsonl b/manifests/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6033fb051412a90cb7105f9597b03d188f07d1d --- /dev/null +++ b/manifests/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
74F11Nghiêm thu sản phẩmX
G- Vẽ tranh trang trí trên nền sơn màu
75G1Vẽ tranh phong cảnh đồng lúaX
76G2Vẽ tranh phong cảnh sông nướcX
77G3Vẽ tranh phong cảnh mây núiX
78G4Vẽ tranh phong cảnh mùa xuânX
79G5Vẽ tranh phong cảnh mùa hạX
80G6Vẽ tranh phong cảnh mùa thuX
81G7Vẽ tranh phong cảnh mùa đôngX
82G8Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc nhà, phố cổX
83G9Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc cầuX
84G10Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc đình chùaX
85G11Vẽ tranh phong cảnh kiến trúc cổng làngX
86G12Vẽ tranh tích cổ đậm cưới chuộtX
87G13Vẽ tranh tích cổ kết nghĩa vườn đàoX
88G14Vẽ tranh tích cổ vinh qui bái tổX
H- Sơn màu trên kim loại
89H1Đánh cát mặt kim loạiX
90H2Bó sơnX
91H3Hom sơnX
92H4Lót sơnX
93H5Kẹt sơnX
94H6Thí sơn lần 1X
95H7Thí sơn lần 2X
96H8Phù quangX
97H9Nùn than đánh bóngX
I- Vẽ sơn màu khác
98I1Vẽ đồ nétX
99I2Đập nổiX
100I3Gắn trai, vỏ trứngX
K- Khăm họa tiết trang trí nổi trên nền sơn màu
101K1Khăm chỉ thẳngX
102K2Khăm chỉ congX
103K3Khăm hạt trònX
104K4Khăm gấm cầm quyX
105K5Khăm hoa vănX
106K6Khăm dây nhoX
107K7Khăm cây cảnhX
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fceffee93324563b91b1717c4e63e3b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.jsonl b/manifests/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01fe3e0a217add9205ea28479bea44a99bbdc58b --- /dev/null +++ b/manifests/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
885Đo nhĩ lượng15.00024.600
886Đo OAE (1 lần)30.00049.200
887Đo phản xạ cơ bàn đạp15.00024.600
888Đo sức cản của mũi82.00091.600
889Đo sức nghe lời42.00051.600
890Đo thính lực đơn âm30.00039.600
891Đo trên ngưỡng35.00054.200
892Đốt Amidan áp lạnh136.000180.000
893Đốt họng bằng khí CO2 (Băng áp lạnh)111.000126.000
894Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng136.000146.000
895Đốt họng hạt61.00075.000
896Ghép thanh khí quản đặt stent5.375.0005.821.000Chưa bao gồm stent.
897Hút xoang dưới áp lực37.00052.900
898Khí dung8.00017.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
899Làm thuốc thanh quản/tai18.00020.000Chưa bao gồm thuốc.
900Lấy dị vật họng37.00040.000
901Lấy dị vật tai ngoài đơn giản50.00060.000
902Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)486.000508.000
903Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)130.000150.000
904Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng614.000683.000
905Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng289.000346.000
906Lấy dị vật trong mũi có gây mê616.000660.000
907Lấy dị vật trong mũi không gây mê161.000187.000
908Lấy nút biểu bì ống tai50.00060.000
909Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.245.0001.314.000
910Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê765.000819.000
911Mở sào bào - thương nhĩ3.127.0003.585.000
912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.442.0002.620.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/90439d7f18eb4042ad04d82fa6e86851.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.jsonl b/manifests/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c52745dcfa239eeef4b0edaa518f816c530c481 --- /dev/null +++ b/manifests/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Sông Đa MiSông La Ngà34275Bắt nguồn từ hồ Đa Mi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
7Sông Đa RiSông Đa Mi1021Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc
8Suối Đa RgaiSông Đa Mi1017Bắt nguồn từ huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng chảy vào sông Đa Mi thuộc xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và qua xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
9Suối Đa RgnaoSông Đa Mi25115Bắt nguồn từ Lâm Đồng chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
10Suối Đa BruSông Đa Rgnao1028Bắt nguồn từ Núi chảy qua xã Đa Mi thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
11Suối Láng QuảngSông La Ngà30222Bắt nguồn từ Biển Lạc chảy qua xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh và xã Vũ Hoà thuộc huyện Đức Linh
12Suối KèSuối Láng Quảng1258Bắt nguồn từ xã Gia Huynh chảy qua xã Gia Huynh, xã Gia An thuộc huyện Tánh Linh
13Suối RáprăngSông La Ngà3060Bắt nguồn từ Núi (xã Nghi Đức) chảy qua xã Nghi Đức, xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
14Suối Trà CấpSông Ba Thê1011Bắt nguồn từ Núi (xã Bắc Ruộng) qua xã Bắc Ruộng thuộc huyện Tánh Linh
15Suối Dam RinSông La Ngà1787Bắt nguồn từ Núi (xã Đức Phú) chảy qua xã suối Ráprăng thuộc xã Đức Phú thuộc huyện Tánh Linh
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/904b176f53784f599945bfb0e5d72c90.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/904be332221e457391ec0e449ad919e0.jsonl b/manifests/904be332221e457391ec0e449ad919e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a51d350a849206c7c0a6db6a41084d606c56fbb1 --- /dev/null +++ b/manifests/904be332221e457391ec0e449ad919e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/904be332221e457391ec0e449ad919e0.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: HOM SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha trộn sơn hom, ra sơn hom, ủ sơn, mài hom sơn, kiểm tra nền hom sơn, chỉnh sửa khuyết tật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nDùng sơn sống pha trộn với đất phù sa theo tỷ lệ: + Sơn 50°: 30% sơn, 70% đất phù sa tinh lọc; + Sơn 40°: 35% sơn, 65% đất phù sa tinh lọc.\n+ Sơn 50°: 30% sơn, 70% đất phù sa tinh lọc;\n+ Sơn 40°: 35% sơn, 65% đất phù sa tinh lọc.\nSơn hom được trộn nhuyễn đều;\nSơn hom được trang đều, độ dày 0,5 mm;\nỦ sơn trong buồng ủ sơn luôn ẩm, thời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nCốt hom sơn đã ủ khô được mài phẳng nhẵn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn hom;\nRa sơn hom đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật, chỉnh sửa được những khuyết tật của cốt;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình ra sơn hom, mài phẳng cốt;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn sống 45° - 50°, sơn hom, đất phù sa tinh lọc;\nBay xương, mo sừng, mảnh gỗ trộn sơn;\nCốt đã bọc sơn, cốt đã hom sơn;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nCốt hom sơn đã ủ;\nĐá mài mịn, giấy ráp 240 – 400, bẽ mài, giẻ lau;\nCốt hom sơn đã mài; ván lót;\nPhiếu các bước công việc.\n\n97\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/904be332221e457391ec0e449ad919e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.jsonl b/manifests/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.jsonl deleted file mode 100644 index a2e8169a471b954252808c82d150ac09a8374660..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.png", - "output_text": "\n\nKý báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.08.2015 10:41:28 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU\nSố: 13 /2015/CT-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nBà Rịa, ngày 18 tháng 8 năm 2015\nOfficial stamp of the Provincial Information Technology Center of the People's Council of Bà Rịa - Vũng Tau. The stamp contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' and 'ĐẾN Giờ: 5:41:15 Ngày 24/8/15'.\nCHỈ THỊ\nVề việc điều hành ngân sách những tháng cuối năm 2015 do dự kiến giảm thu ngân sách địa phương, trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.\nTình hình kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm 2015 trên địa bàn tỉnh có những yếu tố tích cực như: Thị trường ổn định, chỉ số giá tiêu dùng tăng thấp, dư nợ tín dụng tăng, xuất khẩu hàng hóa tăng so với cùng kỳ. Tuy nhiên chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước(NSNN) đạt thấp, dự báo cả năm 2015 thu NSNN giảm sâu(NSNN phân thu nội địa giảm khoảng 12.846 tỷ đồng; NSDP giảm khoảng 835 tỷ đồng) nguyên nhân cơ bản do giá dầu giảm và do triển khai thực hiện một số văn bản mới quy định của Trung ương không thu thuế GTGT đối với một số mặt hàng, như: phân bón, máy móc, thiết bị chuyên dùng, thức ăn cho vật nuôi. Ngày 16/7/2015 HĐND Tỉnh đã có Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2015.\nĐể tổ chức thực hiện Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND Tỉnh, phân đầu thực hiện hoàn thành nhiệm vụ thu NSNN và NSDP đáp ứng nhiệm vụ chi phát triển kinh tế - xã hội của địa phương năm 2015.\nUBND Tỉnh yêu cầu các cơ quan được giao nhiệm vụ thu ngân sách: Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải Quan; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ tập trung thực hiện một số nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Tổ chức thực hiện triệt để, có hiệu quả Chỉ thị số 07/2015/CT-UBND ngày 29/01/2015 của UBND Tỉnh về tổ chức quản lý, điều hành ngân sách Nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Kế hoạch số 48/KH-UBND ngày 29/6/2015 của UBND Tỉnh thực hiện Chỉ thị số 06/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ Về việc tăng cường chỉ đạo điều hành thực hiện nhiệm vụ tài chính - ngân sách Nhà nước năm 2015, trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.\n2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Thủ trưởng các đơn vị dự toán; UBND các huyện, thành phố thực hiện:\n- Rà soát, tăng cường đơn đốc quản lý các nguồn thu của đơn vị, xác định số kinh phí để lại, số kinh phí còn phải nộp ngân sách, thực hiện nộp ngay vào ngân sách Nhà nước.\n- Rà soát lại nhà, đất công; trụ sở cơ quan không còn sử dụng, xây dựng phương án bán đấu giá; rà soát các dự án cho thuê đất, các dự án giao đất có thu tiền sử dụng đất, tập trung đơn đốc nộp ngân sách.\n- Chủ động sắp xếp điều hành chi trong phạm vi dự toán ngân sách được giao, hạn chế tối đa việc đề nghị bổ sung ngân sách phát sinh ngoài dự toán, ngân sách tính chi giải quyết bổ sung kinh phí cho một số nhiệm vụ cấp bách chưa được bổ trí trong dự toán như: Chi phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, các khoản chi đột xuất không thể trì hoãn khác do cấp thẩm quyền quyết định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9084e5fdb0304b50becc4b432d5c9774.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.jsonl b/manifests/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2e27939e8f47d295fa8a227a5c12b8c17d8bb87 --- /dev/null +++ b/manifests/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể, đơn vị trực thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các tập thể, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan TĐKTTW;\nVụ Pháp chế, Bộ Nội vụ;\nCục kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;\nThường trực Thành ủy;\nThường trực HĐND TP;\nĐoàn ĐBQH Hà Nội;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND TP;\nCông TĐT Chính phủ;\nThành viên HĐTĐKT;\nCông giao tiếp điện tử TP;\nVPUBNDTP: các CPVP, Phòng: TK-BT, NC, TH;\nTrung tâm Tin học – Công báo;\nBan TĐKTTTP - Sở Nội vụ;\nLưu: VT, NC Dương .\n\n3449 (130)\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'QUYỀN DÂN THÀNH HÀ NỘI'.\nNguyễn Đức Chung\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/90ae6cbc448948438b3dec6f352c9bd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.jsonl b/manifests/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..518bef5b20ad92f7d2f7dc695c0b5fb6d61ae5fc --- /dev/null +++ b/manifests/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.png", + "output_text": "\nBBGS02/XDCUTB\nCỤC HẢI QUAN TỈNH/TP... CHI CỤC HẢI QUAN...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /BBGS-ĐV\nBIÊN BẢN GIÁM SÁT\nHỏi... giờ... phút, ngày... tháng... năm..., tại.....\nChúng tôi gồm:\n1. Ông (Bà):....., Công chức Đội:.....,\nChi cục Hải quan: .....\n2. Ông (Bà):....., Công chức Đội:.....,\nChi cục Hải quan: .....\n3. Ông (Bà):....., Đại diện Công ty:.....\n4. Ông (Bà):....., Đại diện Phương tiện vận tải:.....\nCùng tiến hành lập Biên bản, mở niêm phong hải quan, giám sát hàng hóa xuất khẩu như sau:\nLô hàng thuộc tờ khai số... ngày... tháng... năm..., đăng ký tại Chi cục Hải quan cửa khẩu....., Cục Hải quan tỉnh/TP....., được chờ trên phương tiện....., bàn giao cho Chi cục Hải quan cửa khẩu....., Cục Hải quan tỉnh/TP....., làm tiếp thủ tục tái xuất theo quy định gồm:\nA. Số niêm phong hải quan:\nSố lượng niêm phong: ...Seal, vị trí niêm phong theo như Biên bản giám sát cửa hải quan cửa khẩu .....\nTình trạng niêm phong: .....\nB. Hàng hóa gồm:\nTên hàng: ..... Lượng: .....\n(Theo Biên bản bàn giao số: ....., ...ngày ....tháng ...năm)\nTên hàng: ..... Lượng: .....\n(Theo Biên bản bàn giao số: ....., ...ngày ....tháng ...năm)\nTên hàng: ..... Lượng: .....\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/90b812dd4f4b458989e666c2eb812b9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.jsonl b/manifests/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb8a7723958f1950ac4c202743bec60adcde660c --- /dev/null +++ b/manifests/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.png", + "output_text": "\n2. Tưởng nhớ công đức của ông cha, ghi nhận công lao của các bậc tiền bối trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc;\n3. Tổ chức các trò chơi dân gian, trò chơi mới và các hoạt động văn hoá, thể thao có nội dung bổ ích, lành mạnh, phù hợp với quy mô, tính chất, đặc điểm của lễ hội;\n4. Thắp hương theo quy định của Ban tổ chức lễ hội.\nĐiều 11. Ban tổ chức lễ hội\n1. Ban tổ chức lễ hội được thành lập theo quyết định của chính quyền cấp tổ chức lễ hội. Đại diện chính quyền làm Trưởng ban, thành viên gồm đại diện các ngành văn hoá, thể thao và du lịch, công an, tôn giáo, UBMTTQVN, y tế, đại diện ngành, đoàn thể hoặc cá nhân khác có liên quan đến việc tổ chức lễ hội.\n2. Ban tổ chức lễ hội chịu trách nhiệm quản lý, điều hành lễ hội theo đúng chương trình đã báo cáo hoặc xin phép, đảm bảo trật tự, an toàn, an ninh, tổ chức dịch vụ ăn nghỉ, vệ sinh chu đáo, bảo vệ tốt di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh, môi trường và quản lý việc thu, chi trong lễ hội.\n3. Trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc lễ hội, Ban tổ chức lễ hội phải có văn bản báo cáo kết quả với chính quyền cấp tổ chức và cơ quan quản lý nhà nước về văn hoá, thể thao và du lịch cấp trên trực tiếp.\nChương III\nKHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 12. Khen thưởng\nTổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức và quản lý lễ hội thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.\nĐiều 13. Xử lý vi phạm\nTổ chức hoặc cá nhân vi phạm các quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\nChương IV\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 14. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện quy định này trên địa bàn tỉnh; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.\nĐiều 15. Các sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan về tổ chức lễ hội trên địa\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/920ec667b25d4d64ba9f1be4d3ea5a4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/920f559d23c8425293437f78bed7233f.jsonl b/manifests/920f559d23c8425293437f78bed7233f.jsonl deleted file mode 100644 index e09ddf29edaab848216b59d241916eec2161fc99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/920f559d23c8425293437f78bed7233f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/920f559d23c8425293437f78bed7233f.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSeal of the People's Council of Soc Trang Province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG' around the perimeter.\nQUY ĐỊNH\nTrật tự phải bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định trách nhiệm bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.\nÁp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan nhà nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và sử dụng công trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công nghiệp vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nCông trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công nghiệp vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật đô thị là các loại công trình theo quy định tại QCVN 03:2012/BXD _ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị. Quy chuẩn này được ban hành theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (trong trường hợp Quy chuẩn nêu trên được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định mới nhất).\nChương II\nQUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Người có trách nhiệm bảo trì công trình\n1. Công trình công cộng (trụ sở cơ quan hành chính nhà nước, trụ sở làm việc của các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội và tổ chức khác, công trình giáo dục, y tế, thể thao, thương mại - dịch vụ, thông tin - truyền thông, đường thủy, bến xe ô tô, nhà đa năng, khách sạn, ký túc xá, nhà khách, nhà nghỉ), công nghiệp vật liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật đô thị:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/920f559d23c8425293437f78bed7233f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.jsonl b/manifests/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..125609685c09502f644d48cb8496cf7b0cfd7e03 --- /dev/null +++ b/manifests/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọc sơn, phân loại sơn;
  • - Quét sơn dàn đều trên mặt cốt;
  • - Bọc vải phẳng, không được dòn sợi, gấp nếp;
  • - Mài cốt phẳng;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phòng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Sử dụng thước thẳng, trực quan;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n95\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9226593a6e82432c863ab6f3641b1ea8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.jsonl b/manifests/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.jsonl deleted file mode 100644 index 3b31c35ba77211a05e5479217bc57f3eeff710f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.png", - "output_text": "\nHồ sơ kiến nghị xử lý văn bản được rà soát bao gồm văn bản được rà soát, văn bản thể hiện tình hình phát triển kinh tế - xã hội, báo cáo đánh giá của cơ quan rà soát về nội dung văn bản được rà soát không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội, kiến nghị hình thức xử lý và ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.\nĐiều 23. Hồ sơ rà soát văn bản\n1. Người rà soát văn bản lập hồ sơ rà soát văn bản trình Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét, xử lý kết quả rà soát văn bản. Hồ sơ rà soát văn bản bao gồm:\n\na. Văn bản được rà soát;\nb. Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát; Văn bản là căn cứ xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội;\nc. Phiếu rà soát văn bản;\nd. Báo cáo kết quả rà soát văn bản của cơ quan, đơn vị chuyên môn trình Thủ trưởng cơ quan rà soát, trong đó nêu rõ nội dung đánh giá về hiệu lực, thẩm quyền ban hành, những quy định trái, chồng chéo, mâu thuẫn của văn bản được rà soát với quy định của văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kiến nghị xử lý;\ne. Văn bản của cơ quan rà soát kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý văn bản;\n\ng. Các tài liệu khác có liên quan.\n2. Hồ sơ rà soát văn bản được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nĐiều 24. Các hình thức xử lý văn bản được rà soát\n1. Đình chỉ việc thi hành một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản được áp dụng trong trường hợp văn bản được rà soát nếu chưa được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thay thế kịp thời và tiếp tục thực hiện thì có thể gây hậu quả nghiêm trọng, ảnh hưởng đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.\n2. Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản\na. Bãi bỏ toàn bộ văn bản được áp dụng trong trường hợp đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn hoặc toàn bộ quy định của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội mà không cần thiết ban hành văn bản để thay thế.\nb. Bãi bỏ một phần văn bản được áp dụng trong trường hợp một phần đối tượng điều chỉnh của văn bản không còn hoặc một phần nội dung của văn bản trái, chồng chéo, mâu thuẫn với văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội mà không cần thiết ban hành văn bản để thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.\nc. Trường hợp ban hành văn bản chỉ có nội dung bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản được rà soát thì cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản hành chính để bãi bỏ. Văn bản bị bãi bỏ phải được đưa vào danh mục để công bố theo quy định tại Điều 25 Quy chế này.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/92fa5cced728448d802e31992d9c32ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1713 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.jsonl b/manifests/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8be944914aa50b6d58d2d649b43bd9c9afe837ae --- /dev/null +++ b/manifests/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.png", + "output_text": "\nPhụ lục 05 MẪU BIÊN BẢN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN 1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:..../BB-.....\n... 2 , ngày ... tháng ... năm ...\nBIÊN BẢN\nTiêu hủy sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm\nCăn cứ Quyết định số ...../QĐ- ngày ... tháng ... năm ..... do 3 .....\nChức vụ: ..... Đơn vị: ..... ký về việc .....\nHôm nay, hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm ..... tại 4 .....\nHội đồng tiêu hủy gồm: 5\n..... .....\nVới sự chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, sốCMND).....\nTiến hành tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm của:\nÔng (Bà)/Tổ chức:.....\nNgày ... tháng ... năm sinh ..... Quốc tịch:.....\nNghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:.....\nĐịa chỉ:.....\nGiấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:.....\nCấp ngày: ..... Nơi cấp:.....\ngồm:\n\nTên sản phẩm:\nQuy cách bao gói: (Khối lượng hoặc thể tích thực)\nSố lô:\nNgày sản xuất và/hoặc hạn dùng:\n\nBiện pháp tiêu hủy: 6 .....\nViệc tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm kết thúc vào hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm .....\nBiên bản gồm ..... trang, được lập thành.... bản có nội dung, giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người tham gia nghe, xem lại, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; lưu trong hồ sơ\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9309c407e23049f1b179c61aae1c8bed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.jsonl b/manifests/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..892c90f3b5de533d5843e8b03335ed6356bee95a --- /dev/null +++ b/manifests/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: KỆT SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D6\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định những chỗ lõm, sứt mẻ vóc sau khi mài sơn lót, pha sơn kệt, kệt vào các chỗ lõm nứt, mài sơn kệt.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nTrên mặt vóc được đánh dấu vị trí lõm, sứt;\nSơn đen pha với vôi tôi rồi đang đều, tỷ lệ vôi – sơn: từ 1/5 đến 1/6;\nMặt cốt phẳng nhẵn, cạnh nuột.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn kệt;\nKệt sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình kệt sơn, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nCốt lót sơn sau khi mài;\nBút đánh dấu;\nSơn đen, vôi tôi rồi, sơn kệt;\nVán lót, bay xương, dao trổ, mo sừng;\nCốt sau khi kệt đã khô sơn;\nĐá mài mịn, giấy ráp 240 – 400, bẻ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Kệt sơn đúng vị trí;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n87\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/930c9be54d9e406283585b14392dd14f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.jsonl b/manifests/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41b465a435f5c5cb834a662b9a6d167cb11a8bea --- /dev/null +++ b/manifests/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.07.2016 16:13:37 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 69/2016/TT-BTC\nHà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2016\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, specifically the Ministry of Finance, with handwritten signature and date.\nTHÔNG TƯ\nQuy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh;\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VAN ĐEN Giờ ..... Ngày 27.5..... Kinh chuyển: ....T.Đ.T. Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;\nnguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí, dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.\nCăn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;\nCăn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật Dầu khí ngày 06 tháng 7 năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 09 tháng 6 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 12 năm 2007;\nCăn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;\nCăn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định về thuế;\nCăn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;\nCăn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\nCăn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/934584fbe8d640c38db4c05da2caceff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.jsonl b/manifests/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da00a92c6fcf1727b5f2059d6fc3261f54be8b2d --- /dev/null +++ b/manifests/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.png", + "output_text": "\nMẫu số 5(c)\nBẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU\n(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vị tínhKhối lượngĐơn giáThành tiền (Cột 4x5)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Hoạt động 1A1
Hoạt động 2A2
Hoạt động n...An
Giá dự thầu đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)A=A1+A2+...+An
Chi phí dự phòngB = B1 + B2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (*)B1 = b1% x A
Chi phí dự phòng trượt giá (*)B2 = b2% x A
Tổng cộng giá dự thầu
(kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ...)
M = A + B
\nĐại diện hợp pháp của nhà thầu\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nGhi chú:\nCác cột (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi phù hợp với các nội dung công việc theo quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\nCác cột (5), (6): do nhà thầu chào. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng công việc cụ thể. Nhà thầu phải tính toán và phân bổ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) vào trong giá dự thầu.\nChi phí dự phòng (B) sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu.\nGiá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng (B).\n(*): Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ tỷ lệ dự phòng cho khối lượng phát sinh (b1%) và tỷ lệ dự phòng trượt giá (b2%) để nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong hồ sơ mời thầu (b1%, b2%) nhân với chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A).\n56\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/938c85c8bb864725ac61d6691ca235a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.jsonl b/manifests/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0beee243bcf6c3325d9832e537f0c4e207f86a68 --- /dev/null +++ b/manifests/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.png", + "output_text": "\nVí dụ 2: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật sử dụng phương pháp chấm điểm Gói thầu bảo hiểm mọi rủi ro tài sản của hệ thống ngân hàng.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dung đánh giáMức điểm tối đaMức điểm tối thiểu
ANăng lực nhà thầu4832
1Qũy dự phòng nghiệp vụ tại thời điểm 31/12/20132416
1.1Trên 1.000 tỷ đồng24
1.2Từ trên 500 đến 1.000 tỷ đồng20
1.3Từ trên 250 đến 500 tỷ đồng16
2Bộ máy tổ chức và nhân sự thực hiện1913
2.1Nhà thầu được cấp chứng chỉ quản lý tiêu chuẩn quốc tế30
2.2Thời gian Tổng giám đốc hoặc Giám đốc hoặc người đại diện trước pháp luật trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng (Trong đó đã giữ chức vụ ít nhất là trưởng phòng, ban nghiệp vụ tại trụ sở chính hay giám đốc chi nhánh tối thiểu ba (03) năm của Doanh nghiệp bảo hiểm)54
2.2.1Trên 5 năm5
2.2.25 năm4
2.2.3Dưới 05 năm0
2.3Kinh nghiệm của chuyên viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường.54
2.3.1Trên 5 năm5
2.3.2Từ 3 đến 5 năm4
2.3.3Dưới 03 năm0
2.4Nhà thầu có Công ty/Chi nhánh tại các tỉnh thành Việt Nam65
\n105\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93c9e333eb784d538c2ae2fe34b9f501.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.jsonl b/manifests/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfffb4d88346bceed89003ae4ad382cb5c76b2cf --- /dev/null +++ b/manifests/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê\nTổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì phải nộp tiền thuê đất cho thời gian thuê đất còn lại. Đơn giá thuê đất trả một lần của thời hạn sử dụng đất còn lại được xác định tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho thời gian thuê và xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định này.\nĐiều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất\n1. Khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điểm d, đ, g Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai thì người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định sau đây:\na) Trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất thì phải nộp tiền thuê đất hàng năm hoặc nộp tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.\nb) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai có cùng hình thức sử dụng đất là thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì nộp tiền thuê đất bằng mức chênh lệch giữa tiền thuê đất của loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất và tiền thuê đất của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất tương ứng với thời gian sử dụng đất còn lại; trường hợp có cùng hình thức sử dụng đất là thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì khi chuyển mục đích sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất của loại đất sau khi chuyển mục đích theo quy định tại Nghị định này.\n2. Khi được gia hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất thì thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với thời gian được gia hạn theo chính sách pháp luật tại thời điểm gia hạn.\n3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.\nMục 2\nMIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC\nĐiều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới.\n2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước và thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước, sau khi được hưởng ưu đãi miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước thì tiếp tục được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định cho thời gian thuê đất tiếp theo (nếu có); trường hợp được hưởng nhiều mức giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước khác nhau thì được hưởng mức giảm cao nhất.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9403e6a4055a4fb6b02392261a872103.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.jsonl b/manifests/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5740ea1b9dbd6004034dbbec10fa6eed90026915 --- /dev/null +++ b/manifests/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.png", + "output_text": "\n5. Sau khi hoàn thành việc giao xăng dầu cho tàu biển, Thương nhân nộp bản chính Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa Thương nhân với thuyền trưởng hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền cho cơ quan hải quan nơi thực hiện giám sát việc bơm xăng dầu.\n6. Thương nhân có trách nhiệm nộp thuế các loại theo quy định đối với lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất nhưng sử dụng chạy chặng nội địa.\nMục 8\nThủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho máy bay\nĐiều 36. Thủ tục hải quan\n1. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho máy bay thực hiện theo quy định đối với hình thức đăng ký tờ khai một lần để xuất khẩu hoặc tái xuất nhiều lần (giao nhận trước, đăng ký tờ khai hải quan sau) và phải đáp ứng quy định tại khoản 8 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.\n2. Thương nhân khai 01 tờ khai cho tất cả các hãng hàng không quốc tế hoặc 01 tờ khai cho các hãng hàng không Việt Nam thực hiện các chuyến bay quốc tế xuất cảnh.\nĐiều 37. Hồ sơ hải quan\n1. Đối với xuất khẩu xăng dầu:\nThực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này, điểm b.2 khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n2. Đối với tái xuất xăng dầu:\nNgoài các chứng từ phải nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư này, điểm b.2 khoản 1 Điều 93 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, Thương nhân nộp bổ sung các chứng từ sau:\na) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh xăng dầu và được Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không (loại hình dịch vụ cung cấp xăng dầu hàng không) tại cảng hàng không, sân bay theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay: 01 bản chụp;\nb) Trường hợp các chuyến bay của các hãng hàng không không có Hợp đồng (các chuyến bay charter thu tiền mặt), Thương nhân nộp Đơn đặt hàng (order) của doanh nghiệp quản lý khai thác tàu bay: 01 bản chính; bản fax; e-mail; telex có xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền ký tên, đóng dấu theo quy định và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của chứng từ.\nTrong Đơn đặt hàng phải thể hiện rõ nội dung: Tên và địa chỉ người mua, người bán; số lượng dự kiến tra nạp; đơn giá và có ký xác nhận của bên mua,\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/94223ad809774d60a24acb1130689ac2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.jsonl b/manifests/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87f6a9411aa560558f633d50cff5292bd6e9da33 --- /dev/null +++ b/manifests/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.png", + "output_text": "\n\nKý điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.09.2014 16:45:02 +07:00\nRPJ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6799 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2014\nV/v Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tham dự Hội nghị ASED 8 tại Lào\nKính gửi:\nCỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 5/9\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Công an;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại văn bản số 4549/BGDĐT-HTQT ngày 22 tháng 8 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Bộ trưởng Phạm Vũ Luận tham dự Hội nghị Bộ trưởng Giáo dục ASEAN lần thứ 8 (ASED 8) và các sự kiện liên quan diễn ra tại Viên Chăn, Lào từ ngày 09 đến ngày 13 tháng 9 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Vụ TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(2b).đh 25\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Nguyễn Văn Nê\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9449ad5cdff642a289b6cc5c7e039d21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.jsonl b/manifests/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01c7d3a26bcf9325c4c9857ebb3ae42a72f02d08 --- /dev/null +++ b/manifests/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.png", + "output_text": "\nHƯỚNG DẪN KHAI BÁO\nHướng dẫn khai báo tờ khai trị giá hải quan hàng hóa nhập khẩu.\n- Tờ khai trị giá hải quan được sử dụng để khai báo cho nhiều mặt hàng. Trường hợp số lượng mặt hàng nhiều thì người khai hải quan có thể thêm dòng để kéo dài sang các trang tiếp theo.\n- Trên cơ sở mẫu khai báo, người khai hải quan có thể tự thiết kế thêm các tiêu chí cho phù hợp với hồ sơ nhập khẩu nhưng phải đảm bảo đầy đủ các nội dung được quy định trong mẫu khai báo trị giá hải quan đó.\n- Phần khai báo trên tờ khai:\nPHẦN KHAI BÁO CỦA NGƯỜI KHAI HẢI QUAN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trang số ...
/...tổng số trang
Ghi số thứ tự từng trang tờ khai trị giá hải quan / tổng số trang tờ khai trị giá hải quan.
Ví dụ: Lô hàng nhập khẩu có 30 mặt hàng và khai báo trên 02 tờ khai trị giá hải quan:
Trên mặt tờ khai thể hiện: Trang số 1/ 2 trang; trang số 2/ 2 trang.
Tiêu thức số INgười khai hải quan ghi rõ lý do tại sao không sử dụng phương pháp xác định trị giá trước đó.
Tiêu thức số II\n
    \n
  • - Tên hàng: Ghi rõ tên hàng, quy cách, phẩm chất của hàng hóa theo hợp đồng thương mại.
  • \n
  • - Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: Ghi rõ số thứ tự của mặt hàng cần xác định trị giá hải quan tương ứng trên tờ khai nhập khẩu.
  • \n
  • - Ngày xuất khẩu: Ghi ngày vận đơn của lô hàng đó.
  • \n
\n
Tiêu thức số III\n

1. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng giống hệt/ tương tự

\n
    \n
  • - Tên hàng hóa nhập khẩu giống hệt/Tên hàng hóa nhập khẩu tương tự: người khai hải quan khai báo theo kết quả kiểm hoá của hàng hóa nhập khẩu giống hệt/hàng hóa nhập khẩu tương tự.
  • \n
  • - Số thứ tự trên tờ khai nhập khẩu: Ghi rõ số thứ tự của hàng hóa nhập khẩu giống hệt, tương tự tương ứng trên tờ khai nhập khẩu
  • \n
  • - Ngày xuất khẩu: Ghi ngày phát hành vận đơn của lô hàng giống hệt/ tương tự đó.
  • \n
\n

2. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá khấu trừ

\n
    \n
  • - Tên hàng hóa nhập khẩu đã bán lại trong nước được lựa chọn để khấu trừ: người khai hải quan khai báo theo kết quả kiểm hoá.
  • \n
\n

3. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá tính toán

\n
    \n
  • - Tên, địa chỉ đơn vị cung cấp số liệu về chi phí sản xuất: Người khai hải quan khai báo rõ tên, địa chỉ của người sản xuất hay đại diện của người sản xuất, đã cung cấp thông tin để xác định trị giá tính toán
  • \n
\n

4. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp suy luận

\n
    \n
  • - Các thông tin được sử dụng để xác định trị giá hải quan: Khai báo chi tiết nguồn thông tin được khai thác để xác định trị giá hải quan (số ngày đăng ký tờ khai hàng hóa nhập khẩu giống hệt/tương tự; số, ngày hoá đơn bán lại hàng hóa nhập khẩu trên thị trường Việt Nam; thông tin thu được từ người sản xuất,...).
  • \n
\n
Tiêu thức số IV\n

1. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng giống hệt/ tương tự

\n
    \n
  • - Xác định trị giá hải quan và giải trình: Người khai hải quan căn cứ Điều 8, Điều 9 Thông tư này để khai báo và xác định trị giá hải quan nguyên tệ của mặt hàng đang cần xác định trị giá.
  • \n
  • - Các khoản điều chỉnh:
    Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu giống hệt/hàng hóa nhập khẩu tương tự không có cùng điều kiện mua bán với lô hàng đang xác định trị giá hải quan thì người khai hải quan phải xác định từng khoản điều chỉnh tương ứng, nếu là điều chỉnh tăng thì đánh dấu cộng (+), nếu là điều chỉnh giảm thì đánh dấu trừ (-) trước khoản điều chỉnh đó và ghi vào cột \"nguyên tệ\".
  • \n
  • - Giải trình các khoản điều chỉnh: Người khai hải quan giải trình cụ thể cách xác định từng khoản điều chỉnh.
  • \n
  • - Chứng từ kèm theo:
    + Liệt kê các chứng từ quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư này.
    + Ghi các số liệu, chứng từ đã sử dụng để xác định các khoản điều chỉnh.
  • \n
\n

2. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá khấu trừ

\n
    \n
  • - Xác định trị giá hải quan và giải trình:
    + Đơn giá bán trên thị trường Việt Nam: Trường hợp đơn giá bán được lựa chọn để khấu trừ được tính trên đơn vị hàng hoá khác với đơn vị hàng hoá của lô hàng nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan thì phải điều chỉnh đơn giá phù hợp với đơn vị hàng hoá của lô
  • \n
\n
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/944b592ae12647738e0634c70ecb10b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.jsonl b/manifests/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa6ef679b067b468f93652a7c361bf9e425a1def --- /dev/null +++ b/manifests/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nGiám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định việc giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước, bao gồm:\na) Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu:\n- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ) do Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập.\n- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây viết tắt là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập) do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.\n- Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (viết tắt là SCIC).\nb) Doanh nghiệp có vốn nhà nước:\nCông ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn từ hai thành viên trở lên do các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ sở hữu vốn đầu tư vào doanh nghiệp.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/94559aab60bb4fb48a62832167d00925.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.jsonl b/manifests/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a103d98555ec3c4a454d838a6945cdf94aea69ed --- /dev/null +++ b/manifests/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.png", + "output_text": "\n\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước.\nSản phẩm đã được mài ra đánh dấu các phần chính sửa.\nGiấy ráp 400 - 100 - 1200 – 1500, bẻ mài, giẻ lau mềm.\nPhiếu các bước công việc\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - In can mẫu chính xác, rõ nét;
  • \n
  • - Vẽ nét đúng theo mẫu, không nhòe, không mờ;
  • \n
  • - Chọn màu đúng theo màu của mẫu;
  • \n
  • - Tô mảng chính xác theo mẫu, gần tô dày xa tô mỏng;
  • \n
  • - Chọn sơn, phân loại sơn đúng loại;
  • \n
  • - Trộn sơn nhuyễn đều;
  • \n
  • - Phủ sơn dàn đều không bị đọng, không bị cháy;
  • \n
  • - Ủ sơn khô đều;
  • \n
  • - Mài ra đúng theo yêu cầu của bản mẫu;
  • \n
  • - Sản phẩm đánh bóng đều, không xước, không mờ;
  • \n
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Cân, đong, đo;
  • \n
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • \n
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Bản mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm, quan sát;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • \n
\n
\n124\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/94bbc9996b694d80b7b978328cb53e2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.jsonl b/manifests/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab54845652558cb8ed9625c5b29cda19c73ae7e5 --- /dev/null +++ b/manifests/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.png", + "output_text": "\n2. Quyết toán nhiệm vụ\nCăn cứ kết quả nghiệm thu và hồ sơ tài chính liên quan, Vụ Tài chính chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quyết toán nhiệm vụ theo quy định hiện hành.\nĐiều 7. Nhiệm vụ khuyến nông đột xuất\n1. Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng giao đơn vị trực thuộc Bộ chủ trì thực hiện một số nhiệm vụ khuyến nông đột xuất.\n2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng thuyết minh nhiệm vụ gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện; đề xuất điều chỉnh nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. Việc nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2, Điều 6 của Thông tư này.\nChương III\nDỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nĐiều 8. Xây dựng, phê duyệt, công bố danh mục dự án đặt hàng\n1. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án đặt hàng\na) Hàng năm, căn cứ chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn và chiến lược phát triển của ngành, nhu cầu thực tiễn sản xuất và đề xuất của các địa phương, tổ chức, cá nhân; Tổng cục, Cục chuyên ngành chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất danh mục dự án đặt hàng theo từng lĩnh vực theo biểu mẫu B1.ĐXDMĐAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này, gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 30 tháng 4;\nb) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thẩm định, đề xuất danh mục dự án đặt hàng theo các lĩnh vực để báo cáo Bộ trưởng;\nc) Sau khi có ý kiến của Bộ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường gửi lấy ý kiến của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi dự kiến triển khai dự án. Việc lấy ý kiến hoàn thành trước ngày 15 tháng 6;\nd) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia nghiên cứu tiếp thu ý kiến của các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hoàn thiện danh mục dự án đặt hàng trình Bộ trưởng phê duyệt trước ngày 30 tháng 7.\n2. Công bố danh mục dự án đặt hàng\nTrong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt danh mục dự án đặt hàng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường công bố trên các trang thông tin điện tử của Bộ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/94c5f5bcd8604436b10aafbc6aed28fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.jsonl b/manifests/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6c4c43b45888198480c847e5d0c59ef4624ddd1 --- /dev/null +++ b/manifests/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: VẼ NÉT CHI TIẾT\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F1\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Can bản vẽ mẫu lên tóc, vẽ nét chi tiết, rắc bạc vụn lên các khóm lá theo bố cục mẫu, xoa nhẹ giấy ráp để lia nhãn mặt.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nNét phấn trắng in xuống mặt tấm tóc thành một bức vẽ lên nền tóc.\nCác chi tiết rõ ràng, không nhòe, không mờ.\nTừng lá cây, thân cây được vẽ tỉa.\nHình người, mặt mũi, nếp quần áo được vẽ nét.\nGần vẽ trước sơn dày hơn.\nXa vẽ sau sơn mỏng hơn.\nKhi sơn vẽ nét chi tiết vừa ráo mặt thì rắc bạc vụn để kết dính tốt.\nBạc vụn thể hiện vùng sáng ở các khóm lá.\nNét vẽ phảng, không gai góc.\nPhần lớn bạc vụn dính chặt vào các nét vẽ.\nSau khi rắc vàng, bạc vụn, vỏ trai, trứng vụn sơn khô mới được xoa giấy ráp.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nCan được bản vẽ mẫu lên tóc đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nVẽ được các nét theo đúng bản mẫu;\nVẽ được các nét theo đúng quy trình;\nXoa được giấy ráp theo đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nChọn, sửa được các loại bút vẽ nét.\n\n2. Kiến thức:\n\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình can mẫu, vẽ nét chi tiết;\nNêu được kỹ thuật vẽ nét;\nTrình bày được kỹ thuật rắc vàng, bạc vụn, vỏ trai, vỏ trứng vụn;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nTấm tóc, bản vẽ mẫu, bản vẽ giấy can.\nGiấy tờ lụa xát bột trắng tỉ tan một mặt.\nBút chì cứng, bút lông, sơn chín, bột màu, dầu hoà.\nVán lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, giẻ mềm.\nTấm tóc đã can mẫu.\nBút lông mềm.\nTấm tóc đã vẽ nét chi tiết.\nVàng vụn, bạc vụn, bát, giấy ráp 1000.\n\n105\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9521383993734fd0a2e2f3c54aaf5dd4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.jsonl b/manifests/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.jsonl deleted file mode 100644 index e0fcbdbc8b2316f4a7bd6edde9ade231dcdb6468..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Người gửi hàng là tổ chức, cá nhân sở hữu hàng hóa hoặc ủy quyền cho tổ chức, cá nhân hợp pháp đứng tên trên vận đơn, chứng từ vận tải hoặc giao kết hợp đồng vận tải đa phương thức.\n2. Khối lượng toàn bộ công-te-nơ bao gồm khối lượng hàng hóa, khối lượng vật liệu chèn, lót, chẳng buộc và khối lượng vỏ công-te-nơ.\n3. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ là văn bản ghi nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế do người gửi hàng cung cấp.\n4. Đơn vị cần là tổ chức, cá nhân có thiết bị cần xác định khối lượng toàn bộ công-te-nơ được kiểm định theo quy định của pháp luật về đo lường. Đơn vị cần có thể là người gửi hàng hoặc tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ.\nChương II\nCÂN XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ CÔNG-TE-NƠ\nĐiều 4. Cân xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ\n1. Tất cả các công-te-nơ vận tải biên tuyến quốc tế phải được cân xác nhận khối lượng toàn bộ.\n2. Căn cứ vào từng loại hàng hóa, người gửi hàng sử dụng một trong hai phương pháp để xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ:\na) Cân nguyên công-te-nơ đã đóng hàng xong;\nb) Cân từng lô hàng đóng trong công-te-nơ, cộng với khối lượng các thành phần khác bên trong công-te-nơ và cộng khối lượng của vỏ công-te-nơ.\n3. Chi phí xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ do các bên tự thỏa thuận.\nĐiều 5. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ\n1. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ được gửi đến thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng, doanh nghiệp cảng bằng dữ liệu điện tử hoặc bản giấy theo một trong hai cách sau đây:\na) Người gửi hàng gửi cho thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng và thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng gửi cho doanh nghiệp cảng;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9527e8e6c89c4abfbe47280a12ebc735.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.jsonl b/manifests/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49d5cb78ab1fff1561c6c0c261747fe8566d78ac --- /dev/null +++ b/manifests/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.png", + "output_text": "\nđể tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý cụ thể, bảo đảm vệ sinh môi trường, trật tự an ninh xã hội, bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn.\n2. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các hoạt động của nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng theo thẩm quyền quản lý.\n3. Tổ chức thực hiện các hoạt động tuyên truyền vận động, hướng dẫn người dân thực hiện \"tang văn minh, tiến bộ\".\nĐiều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng\nCác tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm phối hợp các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật.\nĐiều 19. Chế độ báo cáo\n1. Các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng có trách nhiệm báo cáo kết quả tổ chức thực hiện các nội dung trong quy chế này UBND xã, phường, thị trấn trước ngày 20 tháng 12 hàng năm. Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND Thành phố; UBND các quận, huyện, thị xã; các Sở, ban, ngành chức năng.\n2. UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy chế tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng đóng trên địa bàn. Tổng hợp định kỳ báo cáo UBND các quận, huyện, thị xã.\n3. UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế này, báo cáo định kỳ vào ngày 25 tháng 12 hàng năm và đột xuất gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổng hợp chung, báo cáo UBND Thành phố.\nĐiều 20. Điều khoản thi hành\nTrong quá trình thực hiện Quy chế có khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Lao động Thương binh và Xã hội) để nghiên cứu, bổ sung và sửa đổi.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HANOI'.\nNguyễn Đức Chung\nPartial official seal of Hanoi City, showing the text 'THÀNH PHỐ HANOI'.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/954ac3a337654b2e9a1ee10d6b1e9849.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.jsonl b/manifests/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0328cfbfac6026746f2f33ac9d38036b7953f459 --- /dev/null +++ b/manifests/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1434 /QB - TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐƠN VỊ \n \n \n Số: \n 6844 \n \n \n Ngày: \n 16/8\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 33/TTTr-BTTTT ngày 16 tháng 7 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1237/TTTr-BTDKT ngày 25 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Công ty cổ phần FPT, đã có thành tích xuất sắc trong công tác, góp phần vào sự phát triển của ngành Công nghệ Thông tin Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. *\nNơi nhận :\n\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mুন,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/958ef4d5daef421a96afef636e9ac935.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.jsonl b/manifests/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae5a011d349f830bfdb710ac074f082fb810093a --- /dev/null +++ b/manifests/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2015 11:17:06 +07:00\n1701\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8071 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015\nV/v triển khai chiến dịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản cho trẻ 6-14 tuổi từ vắc xin được hỗ trợ của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng\nOfficial stamp of the Government Information Center (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'HỒA TỐC' and 'ĐẾN'.\nKính gửi: Bộ Y tế.\nXét đề nghị của Bộ Y tế tại văn bản số 720/TTr-BYT ngày 03 tháng 8 năm 2015, số 7147/BYT-ĐP ngày 25 tháng 9 năm 2015 về việc triển khai chiến dịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản cho trẻ từ 1 đến 15 tuổi; ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 11971/BTC-QLN ngày 28 tháng 8 năm 2015, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 6230/BKHĐT-LĐVX ngày 04 tháng 9 năm 2015, Công ty Vắc xin và sinh phẩm số 1 số 146/CV-VABIOTECH ngày 31 tháng 8 năm 2015 góp ý kiến về đề nghị nhận hỗ trợ vắc xin viêm não Nhật Bản của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng, Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến chỉ đạo như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Y tế về việc triển khai chiến dịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản cho trẻ từ 6 đến 14 tuổi bằng vắc xin tiếp nhận viện trợ của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng.\nBộ Y tế phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc tiếp nhận viện trợ vắc xin viêm não Nhật Bản của Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề quý cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nPhó Thủ tướng Vũ Văn Ninh (để b/c);\nPhó Thủ tướng Vũ Đức Dam (để b/c);\nCác Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;\nCông ty Vắc xin và sinh phẩm số 1;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT, TH;\nLưu: VT, KGVX (3). ĐXC. 1+\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government and a handwritten signature.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/960c3f4981c04b4abe4c601834fae366.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1764 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.jsonl b/manifests/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28102a4e3f1773745d9cedbb985b2882334c9d9f --- /dev/null +++ b/manifests/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐƯỢC BẠT\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Được bạt được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài được bạt một mặt phẳng và một mặt vát.\nII. CÁC TIÊU CHỈ THỰC HIỆN\n\nĐá mài phẳng;\nMài được bạt đúng tiêu chuẩn KT;\nMặt vát được bạt mài phẳng;\nMặt mài vát từ 30^0 - 35^0 ;\nĐảm bảo độ sắc, bén của được bạt.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được đá mài;\nBiết phân biệt được đá mài thô và đá mài mịn;\nMài đúng mặt phẳng;\nMài đúng độ vát góc mài;\nMài được được bạt đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được qui trình các bước mài được bạt;\nMô tả được cấu tạo của được bạt;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá mài;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật mài được bạt.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu được bạt;\nBộ đá mài, chậu nước;\nĐược bạt;\nKhăn khô, hộp đựng dụng cụ;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước mài được bạt;\nPhiếu các bước công việc mài được bạt;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má được bạt một má phẳng, một má vát đúng yêu cầu kỹ thuật;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi được bạt;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n68\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/961e1d03a124452e844b3c13f751d6f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.jsonl b/manifests/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffcb7771f6ef5e59311b9950fbe58f91982bab08 --- /dev/null +++ b/manifests/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.png", + "output_text": "\ntại Mục 7 CDNT, biên bản hội nghị tiền đầu thầu không phải là văn bản sửa đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đầu thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.\nMục 7. Sửa đổi HSMT\n7.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.\n7.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu.\n7.3. Trường hợp chủ đầu tư sửa đổi HSMT, bên mời thầu có trách nhiệm gửi quyết định sửa đổi và các nội dung sửa đổi tới nhà thầu. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến nhà thầu theo quy định tại BDL . Nhằm giúp nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu là đã nhận được tài liệu sửa đổi đó bằng một trong các cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.\nMục 8. Chi phí dự thầu\nNhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và nộp HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.\nMục 9. Khảo sát hiện trường 1\n9.1. Trường hợp cần thiết, nhà thầu khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT. Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường. Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu.\n9.2. Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác.\nMục 10. Ngôn ngữ của HSDT\nHSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT được trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu hỗ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời\n1 Mục này áp dụng đối với gói thầu mà việc cung cấp dịch vụ có liên quan đến hiện trường. Trường hợp không áp dụng thì xóa Mục này.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9624c047f19c43759cd2e4e1dee68026.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.jsonl b/manifests/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ef12353bc19de03f5fc8dcfbb3f7ce3a839fe8a --- /dev/null +++ b/manifests/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Điều kiện lựa chọn tổ chức chủ trì dự án\n1. Tổ chức chủ trì dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có chức năng hoạt động khuyến nông, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của dự án;\nb) Trong 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ, không thuộc một trong các trường hợp sau: đã chủ trì dự án có kết quả nghiệm thu ở mức “không đạt”; giao nộp sản phẩm không đúng hạn mà không có ý kiến chấp thuận của Bộ; sử dụng kinh phí dự án không đúng mục đích và quy định;\nc) Ưu tiên lựa chọn tổ chức có cam kết đóng góp vốn để mở rộng quy mô dự án.\n2. Chủ nhiệm dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có trình độ đại học trở lên; có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với nội dung của dự án tính đến thời điểm nộp hồ sơ; có kinh nghiệm tổ chức và đảm bảo đủ thời gian thực hiện dự án;\nb) Trong 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ không thuộc một trong các trường hợp sau: chủ trì nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ, cấp Nhà nước, hoặc dự án khuyến nông có kết quả nghiệm thu ở mức “không đạt” hoặc có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, dự án;\nc) Mỗi cá nhân chủ nhiệm không quá 1 dự án khuyến nông Trung ương trong cùng thời điểm, trường hợp vượt quá 1 dự án do Bộ trưởng quyết định.\nĐiều 10. Hồ sơ đăng ký chủ trì dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp\n1. Tổ chức đăng ký chủ trì dự án gửi hồ sơ trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày công bố danh mục dự án đặt hàng. Hồ sơ làm thành 5 bộ (gồm 1 bản gốc và 4 bản sao), được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ: tên dự án; tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì dự án; họ và tên của cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án.\n2. Hồ sơ gồm các tài liệu theo biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này: đơn đăng ký chủ trì thực hiện dự án (mẫu B5.DONKN-BNN); thuyết minh tổng thể dự án (mẫu B6.TMDAKN-BNN); tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ và khuyến nông của tổ chức (mẫu B7.LLTC-BNN); lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký thực hiện chính dự án (mẫu B8.LLCN-BNN); giấy xác nhận phối hợp thực hiện dự án (mẫu B9.PHTH-BNN); văn bản xác nhận đồng ý triển khai dự án tại địa phương của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (mẫu B10.XNTKDA-BNN); cam kết đóng góp vốn đối ứng của công ty, doanh nghiệp (nếu có).\n3. Ngày nhận hồ sơ là ngày ghi ở đầu của bưu điện hoặc đầu đến của văn thư Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.\n4. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96530bff07fa44559d21a4ff85d8c1dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.jsonl b/manifests/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.jsonl deleted file mode 100644 index e0eb53b8db2ee6bf0dcaa48d47a6c431b00d5207..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.png", - "output_text": "\nb) Trường hợp công bố công khai trên Báo Bình Phước: Số lần công bố trên báo viết ít nhất 01 số phát hành; báo điện tử ít nhất 02 lần đăng tin, mỗi lần cách nhau 07 ngày.\nc) Trường hợp công bố công khai trên Đài Truyền thanh các huyện, thị xã: Số lần công bố ít nhất 02 lần, mỗi lần cách nhau 07 ngày.\nĐài Truyền thanh huyện, thị xã thực hiện việc công bố các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí thuộc thẩm quyền của cấp huyện.\nTrong quá trình thực hiện việc công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí, các cơ quan thông tin đại chúng phải tuân thủ nghiêm những quy định tại Điều 10 của Luật Báo chí hiện hành.\n4. Bước 4: Báo cáo kết quả thực hiện việc công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.\nCơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ công bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện về cơ quan đã chuyển thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí và người ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện việc công bố.\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 9. Xử lý vi phạm\nCác cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc công bố công khai các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng trên các phương tiện thông tin đại chúng mà vi phạm các quy định của Quy trình này thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị trừ điểm thi đua khen thưởng của cá nhân, cơ quan, đơn vị hoặc sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\nĐiều 10. Tổ chức thực hiện\n1. Người ra quyết định thanh tra, kiểm tra, phòng, chống tham nhũng, lãng phí; người được ủy quyền ra quyết định thanh tra, kiểm tra, phòng, chống tham nhũng, lãng phí; Trưởng Đoàn Thanh tra; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, có trách nhiệm tổ chức tự kiểm tra việc công bố, công khai các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí của đơn vị, địa phương mình nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch và kỷ luật, kỷ cương nhà nước trong việc thực hiện công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng.\n2. Sở Tài chính, Phòng Tài chính các huyện, thị xã có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị cùng cấp trong việc lập dự toán kinh phí cho hoạt động\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/966404b403f2459c8c5ae8fd9b1f3d99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.jsonl b/manifests/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45010c183083a265b1a96498727c71213a250fc9 --- /dev/null +++ b/manifests/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.901,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.701,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.351,00
IV XÃ MỸ LÂM :
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1Từ trạm xã đến hết đất ông Nông Văn Coòng1201,00
2Từ đất ông Ngô Gia Ngọc đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức801,00
3Từ đất ông Phạm Văn Đông đến giáp ranh xã Nam Ninh651,00
4Từ đất ông Trần Văn Luyện đến hết đất ông Lê Văn Hồng701,00
5Từ trạm xã đến giáp đất bà Bùi Thị Hăng801,00
6Từ đất bà Bùi Thị Hăng đến hết đất bà Nguyễn Thị Tiện (giáp ranh xã Tư Nghĩa )651,00
7Từ đất ông Vũ Đại Liên đến hết đất ông Bùi Kiên Định751,00
8Từ trạm xã đến hết đất ông Đoàn Văn Chương(bổ sung mới)501,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.451,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.351,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.301,00
V XÃ QUẢNG NGÃI :
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ cầu Đa sĩ đến hết đất ông Trần Văn Tư (cầu Đa Sĩ cũ)2501,00
2Từ đất ông Vũ Thế Phương đến hết đất ông Tô Trọng Nghĩa4001,50
3Từ đất bà Bùi Thị Ốt đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê3401,05
4Từ đất ông Bùi Văn Dũng đến đất ông Cao Minh Tuấn3501,00
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/967b826e7d3a461183dfc1333d5e17e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9687542af77a45038400d0151052c1ee.jsonl b/manifests/9687542af77a45038400d0151052c1ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49c2b40da78bbb6406fb15976821d8bd9cff04f9 --- /dev/null +++ b/manifests/9687542af77a45038400d0151052c1ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9687542af77a45038400d0151052c1ee.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
nghiep, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.401,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.351,00
XIXÃ ĐÔNG NAI THƯỢNG:
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1Từ trạm Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã801,00
2Từ đất ông Điều K Lét đến đất ông Điều K Đúp701,00
3Từ giáp đất UBND xã đến hết đất ông Điều K Thành651,00
4Từ đất ông Điều K Khung đến hết đất ông Điều K Lộc B651,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.351,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.251,05
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.201,05
\nC. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:\nI. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:\nĐược xác định theo 3 vị trí như sau:\n- Vị trí 1: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ thừa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và liên xã trong phạm vi đến 500m.\n- Vị trí 2: Là những vị trí mà khoảng cách gần nhất từ thừa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện và liên xã trong phạm vi trên 500m đến 1.000m.\n- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.\nKhoảng cách để xác định vị trí thừa đất (lô đất) được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thừa đất (lô đất).\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9687542af77a45038400d0151052c1ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96c307b53aa54382a418584142d369f3.jsonl b/manifests/96c307b53aa54382a418584142d369f3.jsonl deleted file mode 100644 index 66718bdade173f902f67f7c5a03f680d027c5ab0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96c307b53aa54382a418584142d369f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96c307b53aa54382a418584142d369f3.png", - "output_text": "\nTrong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tư pháp để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp. ĐK\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nNguyễn Đức Cường ★ Nguyễn Đức Cường\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96c307b53aa54382a418584142d369f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1217, - "img_h": 1713 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.jsonl b/manifests/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ff0e509b81ce16b7dfbc8737f57e3b5ee4c65a7 --- /dev/null +++ b/manifests/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này; tổng hợp, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội các ý kiến đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục của các Bộ.\n2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướng dẫn thực hiện Thông tư này tới các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình và cá nhân có sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trên địa bàn; tổng hợp, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm về tình hình thực hiện Thông tư này cùng với báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trên địa bàn.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2014.\n2. Thông tư số 32/2011/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./. Thấy\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;\nSở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCổng Thông tin điện tử Chính phủ;\nWebsite Bộ LĐTBXH;\nCác đơn vị có liên quan thuộc Bộ LĐTBXH;\nLưu: VT, Cục ATLĐ (30 bản).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nBùi Hồng Lĩnh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96d6f88bc3b048939a8be710222e086e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.jsonl b/manifests/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..030c43f7d0a5b2437835baa8f5b4a3aca8c1e6c7 --- /dev/null +++ b/manifests/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.02.2014 14:06:19 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 307 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2014\nOfficial stamp of the Government Information Portal (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: 307 Ngày: 28/2/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 486/TTr-BNV ngày 20 tháng 02 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Văn Tâm, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng Ban Nội chính thành ủy Cần Thơ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và ông Lê Văn Tâm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTĐT;\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Th 28\n\nOfficial seal of the Prime Minister (Thủ tướng) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96fb0a890c954550b6c04148f441f774.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.jsonl b/manifests/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aad5b37dc4f543ebbd3bdd707e0eee77fd6daec6 --- /dev/null +++ b/manifests/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.png", + "output_text": "\n4. Việc mua xe ô tô quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án thuộc địa phương quản lý.\nĐiều 7. Thay thế xe ô tô phục vụ công tác\n1. Xe ô tô phục vụ công tác được thay thế khi đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:\na) Xe ô tô đã sử dụng vượt quá thời gian (15 năm) theo quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước mà không thể tiếp tục sử dụng hoặc bị hư hỏng mà không đảm bảo an toàn khi vận hành theo kiểm định của cơ quan có chức năng.\nb) Xe ô tô đã sử dụng ít nhất 250.000 km (đối với miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng hải đảo và vùng đặc biệt khó khăn là 200.000 km) mà không thể tiếp tục sử dụng hoặc bị hư hỏng mà không đảm bảo an toàn khi vận hành theo kiểm định của cơ quan có chức năng.\nc) Xe ô tô trong định mức nhưng đã được cấp có thẩm quyền quyết định điều chuyển cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án khác quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.\n2. Việc thay thế xe ô tô cũ được thực hiện theo một trong hai hình thức sau:\na) Nhận điều chuyển xe ô tô từ các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án khác.\nb) Mua mới trong trường hợp không có xe ô tô để nhận điều chuyển theo quy định.\n3. Khi được thay thế xe ô tô, trường hợp xe ô tô cũ được xử lý theo hình thức thanh lý thì số tiền thu được sau khi trừ các chi phí có liên quan theo quy định được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Riêng đối với đơn vị sự nghiệp công lập được bổ sung vào Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị.\nĐiều 8. Trang bị xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban quản lý dự án\n1. Xe ô tô chuyên dùng bao gồm:\na) Xe gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ gồm: xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe chuyên dùng chở tiền, xe chở phạm nhân, xe quét đường, xe phun nước, xe chở rác, xe ép rác, xe sửa chữa lưu động, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe thu phát điện báo, xe sửa chữa điện, xe kéo, xe cần câu, xe tập lái, xe phục vụ thông tin liên lạc, xe phục vụ ứng phó sự cố bức xạ hạt nhân, xe thanh sát hạt nhân...\nb) Xe sử dụng cho nhiệm vụ đặc thù phục vụ yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị - xã hội là xe không gắn kèm trang thiết bị chuyên dùng hoặc có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ nhưng được sử dụng phục vụ cho\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/973a7932f79148fbb9fc71019c59c810.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.jsonl b/manifests/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cd7af55486a03f3ccb1d9ffd6ec5dadfaac3d63 --- /dev/null +++ b/manifests/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.png", + "output_text": "\nTiêu lĩnh vực: Canh tác lúa\nĐơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Diện tích lúa canh tác vụ Xuân\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại hình canh tácĐơn vịTỉ lệNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Lúa canh tácha
Lúa nước tưới tiêu chủ độngha
Lúa nước được tưới nhờ mưaha
Lúa nươngha
Khác (nếu có)ha
\nBảng 2: Diện tích lúa canh tác vụ Thu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại hình canh tácĐơn vịTỉ lệNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
Lúa canh tácha
Lúa nước tưới tiêu chủ độngha
Lúa nước được tưới nhờ mưaha
Lúa nươngha
Khác (nếu có)ha
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97477bc07d9b4a46a3db0514b04a577a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.jsonl b/manifests/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed99a8998e6052b34de23fec52c0269dfe0fa805 --- /dev/null +++ b/manifests/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.png", + "output_text": "\nThời gian tổ chức lễ hội không kéo dài quá 3 ngày.\nĐiều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức hoặc tham gia lễ hội\n1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tổ chức lễ hội:\n\na) Thành lập Ban tổ chức lễ hội.\nb) Nghi thức lễ hội phải được tiến hành trang trọng, phù hợp với truyền thống văn hoá dân tộc.\nc) Trong khu vực lễ hội, cờ Tổ quốc phải được treo nơi trang trọng, cao hơn cờ hội, cờ tôn giáo; chỉ treo cờ hội, cờ tôn giáo tại địa điểm lễ hội và trong thời gian tổ chức lễ hội.\nd) Không bán vé vào dự lễ hội.\nđ) Nếu tổ chức các trò chơi, trò diễn, biểu diễn nghệ thuật, hội chợ, trưng bày triển lãm trong khu vực lễ hội thì được bán vé cho các hoạt động đó; giá vé thực hiện theo quy định của pháp luật về tài chính.\ne) Việc tổ chức những trò chơi dân gian, hoạt động văn nghệ, thể thao trong khu vực lễ hội phải có nội dung bổ ích, lành mạnh, phù hợp với quy mô, tính chất, đặc điểm của lễ hội.\ng) Nguồn thu từ công đức, từ thiện, tài trợ và nguồn thu khác thu được từ việc tổ chức lễ hội phải được quản lý và sử dụng theo đúng quy định của pháp luật.\nh) Tổ chức dịch vụ trong khu vực lễ hội phải theo quy định của Ban tổ chức lễ hội.\n\n2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tham gia lễ hội:\n\na) Thực hiện đúng nội quy, quy định của Ban tổ chức lễ hội.\nb) Trang phục đẹp, lịch sự, phù hợp với thuần phong mỹ tục.\nc) Không nói tục, xúc phạm tâm linh và ảnh hưởng xấu tới không khí trang nghiêm của lễ hội.\nd) Ứng xử có văn hoá trong hoạt động lễ hội.\nđ) Bỏ rác đúng nơi quy định, giữ gìn vệ sinh môi trường.\ne) Bảo đảm an ninh trật tự khi dự lễ hội; không đốt pháo nổ, không đốt và thả đèn trời.\n\nĐiều 10. Khuyến khích các hoạt động trong tổ chức lễ hội\n1. Tổ chức giới thiệu ý nghĩa lịch sử của lễ hội, giáo dục truyền thống tốt đẹp của dân tộc, nuôi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, con người Việt Nam;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97629b8d4f824cffb98db12772dfa63c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.jsonl b/manifests/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bb0685e1f56d17ba319b3c712f07de01cca2255 --- /dev/null +++ b/manifests/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG KỴ NIỆM CHƯƠNG \"CHIẾN SĨ CÁCH MẠNG BỊ ĐỊCH BẤT TÙ, ĐẦY\"\n(Kèm theo Quyết định số 392/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênQuê quánTrú quán
1.Ông Lê Văn NgọcXã Tam Giang,
huyện Ngọc Hiến,
tỉnh Cà Mau
Phường 4,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
2.Ông Nguyễn Văn KhâmXã Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Phường Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
3.Bà Trương Thị DuợmXã Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Phường Tân Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
4.Ông Dương Tấn PhátXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
5.Ông Đào Văn ChuyệnXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
6.Ông Trần Trung TươiXã Hòa Thành,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
7.Ông Đỗ Minh ChiếnXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
8.Ông Nguyễn Phú DuXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
9.Ông Nguyễn Văn HươngXã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hòa Tân,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
10.Ông Phạm Văn BáXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Phường 8,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
11.Bà Võ Thị NươngXã Phong Điền,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Phong Điền,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
12.Ông Hồ Sanh ThànhXã Bình Tiên,
huyện Giồng Trôm,
tỉnh Bến Tre
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
13.Bà Trịnh Thị TruyệnXã Tân Lộc,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9797a9eef3eb442a84029cd6ffea1399.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.jsonl b/manifests/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.jsonl deleted file mode 100644 index ebeb57e291b6ef0c5f0d90a11fa3b1de3199a2e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.png", - "output_text": "\n- Các loại Quy ước, Hương ước của cộng đồng dân cư; Điều lệ của các tổ chức Hội trên địa bàn tỉnh.\n2. Văn bản thuộc đối tượng tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá\na. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân cấp huyện; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;\nb. Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.\nĐiều 3. Nguyên tắc kiểm tra văn bản, rà soát hệ thống hóa văn bản xử lý văn bản trái pháp luật\n1. Việc kiểm tra văn bản, xử lý văn bản trái pháp luật được tiến hành thường xuyên, toàn diện, kịp thời, khách quan, công khai, minh bạch; đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; kết hợp giữa việc kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền với việc tự kiểm tra của cơ quan ban hành văn bản, bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong quá trình kiểm tra văn bản.\n2. Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, cá nhân lợi dụng việc kiểm tra văn bản vì mục đích vụ lợi, gây khó khăn cho hoạt động bình thường của cơ quan, người đã ban hành văn bản và can thiệp vào quá trình xử lý văn bản trái pháp luật.\n3. Sau khi kiểm tra, cơ quan kiểm tra văn bản phải có kết luận về việc kiểm tra và thông báo cho cơ quan, người có thẩm quyền đã ban hành văn bản được kiểm tra theo quy định của pháp luật.\n4. Cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản chịu trách nhiệm về kết luận kiểm tra, xử lý của mình; nếu quyết định xử lý văn bản trái pháp luật thì phải khắc phục hậu quả pháp lý do quyết định đó gây ra.\n5. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, ngay khi có căn cứ rà soát văn bản; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát.\n6. Hoạt động hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa.\nChương II KIỂM TRA, XỬ LÝ QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nMục I TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 4. Trách nhiệm và phương thức tự kiểm tra văn quy phạm pháp luật\n1. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp phải được tự kiểm tra theo phương thức quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/97e61084d3fb430192437ca4980125cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1223, - "img_h": 1713 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.jsonl b/manifests/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd0db7f2900fc5592f9846ce03aeec20adef320f --- /dev/null +++ b/manifests/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.png", + "output_text": "\nchối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:\n\nBồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;\nBồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;\nHình thức xử lý khác ____ [ghi rõ hình thức xử lý khác].\n\nĐiều 2. Phân công trách nhiệm\nCác thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:\n1. Thành viên đứng đầu liên danh:\nCác bên nhất trí phân công cho ____ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (3) :\n[- Ký đơn dự thầu;\n- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;\n- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;\n- Thực hiện nguồn lực tài chính cho cả liên danh;\n- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;\n- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;\n- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____ [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].\n2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây (4) :\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTênNội dung công việc đảm nhậnTỷ lệ % so với tổng giá dự thầu
1Tên thành viên đứng đầu liên danh- ____
- ____
- ____%
- ____%
2Tên thành viên thứ 2- ____
- ____
- ____%
- ____%
.................
Tổng cộngToàn bộ công việc của gói thầu100%
\n48\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97f74e4fcc5c4b1d87301e68d59ab520.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.jsonl b/manifests/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.jsonl deleted file mode 100644 index 86f9998b5f2bb9e0013b0dfff435c84951d2a846..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẪNG\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nLogo of VGP (Vị trí Chính phủ) with the text 'CÔNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ' below it.\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.10.2014 15:11:01 +07:00\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSóc Trăng, ngày 26 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẪNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;\nCăn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg, ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND, ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau:\n1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\na) Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.\nb) Đối tượng áp dụng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/980ece2394ac4d50a738f3e73722d94e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.jsonl b/manifests/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e01fad43ded312c9b51c2977b45f0e1cc002865 --- /dev/null +++ b/manifests/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.png", + "output_text": "\nChương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG\nChương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.\nMẫu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng\nMẫu số 20. Hợp đồng\nMẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng\nMẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng\n91\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98329a906eb647c5988bbd2f783314d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.jsonl b/manifests/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88976ca3744bd0788ef2fe7b635f4c47067d0163 --- /dev/null +++ b/manifests/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.png", + "output_text": "\n6. Nhà nước cho thuê mặt nước.\nĐiều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:\na) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.\nb) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.\nc) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thương mại, dịch vụ; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.\nd) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh.\nđ) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm muối vượt hạn mức giao đất tại địa phương để sản xuất muối và tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất muối theo quy định tại Khoản 1 Điều 138 Luật Đất đai.\ne) Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được giao đất không thu tiền sử dụng đất nhưng đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 142 Luật Đất đai; hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại khi chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất mà phải chuyển sang thuê đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 142 Luật Đất đai.\ng) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; đất để thực hiện dự án đầu tư nhà ở để cho thuê.\nh) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuê đất để đầu tư xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Khoản 2 Điều 161 Luật Đất đai.\ni) Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất xây dựng công trình sự nghiệp..\nk) Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/987ed09cc8204ad3b9ff07036582521e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.jsonl b/manifests/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..effee5ba8f6429d70226c48f19051e9112e14c84 --- /dev/null +++ b/manifests/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
136Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết304.000385.000
137Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết224.000287.000
138Nội soi trực tràng có sinh thiết234.000278.000
139Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết144.000179.000
140Nội soi đại dày can thiệp2.096.0002.191.000
141Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.609.0002.663.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
142Nội soi ổ bụng684.000793.000
143Nội soi ổ bụng có sinh thiết784.000937.000
144Nội soi ống mật chủ110.000154.000
145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.109.0001.152.000
146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.782.0002.871.000
147Nội soi tiết niệu có gây mê739.000824.000
148Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản839.000906.000Chưa bao gồm sonde JJ.
149Nội soi bàng quang có sinh thiết525.000621.000
150Nội soi bàng quang không sinh thiết439.000506.000
151Nội soi bàng quang điều trị sỏi đường chóp609.000675.000
152Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục789.000870.000
153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyên mạch1.309.0001.342.000
154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.309.0001.357.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
155Nối thông động- tĩnh mạch1.109.0001.142.000
156Nong niệu đạo và đặt thông sỏi184.000228.000
157Nong thực quản qua nội soi2.109.0002.239.000
158Rửa bàng quang141.000185.000Chưa bao gồm hóa chất.
159Rửa đại dày61.500106.000
160Rửa đại dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín531.000576.000
161Rửa phổi toàn bộ6.993.0007.910.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/98d7106bd17045f699d4c7bb83691384.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.jsonl b/manifests/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b1829f17120d0f2920a22b0a76b1b04bc804e43 --- /dev/null +++ b/manifests/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
980Phẫu thuật rò xoang lê4.053.0004.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
981Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.375.0005.809.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese.
982Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vật đa cơ xương5.375.0005.809.000
983Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII5.175.0005.862.000
984Phẫu thuật tạo hình tai giữa4.647.0005.081.000
985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6.230.0006.960.000
986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp4.647.0005.081.000
987Phẫu thuật tiết cần xương chũm4.652.0005.087.000
988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.409.0002.722.000
989Rửa tai, rửa mũi, xông họng15.00024.600
990Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm156.000200.000
991Soi thực quản bằng ống mềm156.000200.000
992Thông hơi nhĩ66.00081.900
993Thông hơi nhĩ nội soi96.000111.000
994Trích màng nhĩ47.00058.000
995Trích rạch apxe Amidan (gây mê)656.000713.000
996Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)656.000713.000
997Vá nhĩ đơn thuần3.127.0003.585.000
998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt2.460.0002.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
999Phẫu thuật loại đặc biệt2.480.0003.209.000
1000Phẫu thuật loại I1.450.0001.884.000
1001Phẫu thuật loại II1.010.0001.323.000
1002Phẫu thuật loại III742.000906.000
1003Thủ thuật loại đặc biệt728.000834.000
1004Thủ thuật loại I436.000492.000
1005Thủ thuật loại II236.000278.000
1006Thủ thuật loại III117.000135.000
IXRĂNG - HÀM - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1007Cắt lợi trùng124.000151.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9902c0dd24df4425894250022b31efa0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.jsonl b/manifests/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13a18cca3149f079ba71dccedaae2f38a5185a1d --- /dev/null +++ b/manifests/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: VẶN SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B23\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nTrải vải lọc lên miệng bát, trút sơn vào bát, túm gọn miếng vải thành 2 đầu, tiến hành vện hai đầu ngược chiều nhau.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVải sợi bông nằm trong lòng chậu thành bầu lọc và được giữ chặt;\nKhông để vải lọc tuột xuống chậu;\nKhông để sơn chín chưa lọc tràn qua mép vải;\nHai đầu bầu lọc được mắc chặt vào hai đầu tay quay bàn vện sơn;\nVện từ từ để sơn chui qua mắt vải chảy xuống chậu hứng sơn;\nSơn sau khi vện trong sạch không có cặn sạn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nThao tác vện hành được các thiết bị của bàn vện sơn;\nBiết thao tác thực hành xếp, quấn vải lọc;\nBiết thao tác vện hành quay, vện, lọc sơn;\nKỹ năng quan sát trong quá trình vện.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được được tính năng cấu tạo và tác dụng của bàn vện sơn;\nTrình bày được trình tự, phương pháp xếp, quấn vải lọc;\nTrình bày được các yêu cầu chất lượng sơn sau khi vện;\nMô tả được yêu cầu kỹ thuật dụng cụ dụng sơn.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBàn vện;\nVải sợi bông loại mềm, vải màn, bông non;\nPhiếu các bước công việc;\nChậu, ca, hộp đựng sơn;\nGáo múc sơn;\nMỏ vảy;\nMỏ sừng;\nGiấy tẩy sơn;\nPhiếu các bước công việc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n59\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/990da38a891c49de9881e7dc478dba06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.jsonl b/manifests/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dda7eb043e2adeab71f413f552a17e083c158df --- /dev/null +++ b/manifests/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.png", + "output_text": "\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành thẩm định và công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp cho công ty mẹ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.\nViệc xếp loại công ty mẹ phải có ý kiến tham gia của Bộ Tài chính.\nc) Hàng năm, Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả xếp loại doanh nghiệp thuộc lĩnh vực được phân công của năm trước gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 năm tiếp theo.\n4. Doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh thì gửi báo cáo đánh giá, xếp loại đến Bộ Quốc phòng và Bộ Công an để các cơ quan này thực hiện thẩm định, công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp và gửi kết quả xếp loại doanh nghiệp cho Bộ Tài chính trong thời hạn đã quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này.\n5. Hàng năm, Bộ Tài chính tổng hợp kết quả xếp loại doanh nghiệp của các Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của năm trước để báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7.\nMục 4 CHẾ ĐỘ KHEN THƯỜNG, KỶ LUẬT\nĐiều 18. Mức khen thưởng đối với viên chức quản lý doanh nghiệp\n1. Hàng năm căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ, viên chức quản lý doanh nghiệp được xét chi thưởng từ Quỹ thưởng viên chức quản lý doanh nghiệp như sau:\na) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1,5 tháng lương thực hiện của viên chức quản lý doanh nghiệp.\nb) Hoàn thành nhiệm vụ: Được thưởng tối đa 1 tháng lương thực hiện của viên chức quản lý doanh nghiệp.\nc) Không hoàn thành nhiệm vụ: Không được chi thưởng.\n2. Mức trích lập và sử dụng Quỹ thưởng viên chức quản lý doanh nghiệp, thẩm quyền quyết định mức thưởng cho viên chức quản lý doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nĐiều 19. Xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật\n1. Đối với viên chức quản lý doanh nghiệp:\nChủ sở hữu thực hiện các hình thức kỷ luật như khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc và quyết định mức lương và các lợi ích khác đối với viên chức quản lý doanh nghiệp nếu vi phạm các quy định sau:\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/991b3e40ab63476c831fb4eba3ece247.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.jsonl b/manifests/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e817d449135ae3ea406c56db98dbd432b3b265f0 --- /dev/null +++ b/manifests/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.png", + "output_text": "\nc) Khi ban hành lệnh vận hành hồ phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn thành phố Đà Nẵng, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ lụt do vận hành hồ; đồng thời thông báo cho Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, đơn vị quản lý, vận hành các hồ Sông Bung 4A và Sông Bung 5;\nd) Trong trường hợp xảy ra sự cố bất thường phải báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai và thông báo cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng để có biện pháp xử lý kịp thời.\n2. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn thành phố Đà Nẵng:\na) Khi nhận được thông báo lệnh vận hành từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Quảng Nam phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ, lụt do vận hành hồ;\nb) Chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn khi các hồ xả nước.\n3. Khi nhận được thông báo lệnh vận hành từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện phải thông báo ngay đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã khu vực hạ du bị ảnh hưởng, đồng thời chỉ đạo triển khai các biện pháp ứng phó phù hợp, hạn chế thiệt hại do lũ lụt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức thông báo để nhân dân biết và triển khai các biện pháp ứng phó.\n4. Các lệnh, thông báo, chỉ đạo, kiến nghị, trao đổi có liên quan đến việc điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ: A Vương, Đák Mí 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 giữa các cơ quan liên quan quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này đều phải thực hiện bằng văn bản và được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc đọc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.\nĐiều 21. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam\n1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9921cc5160dd4c9c8abda2696df05276.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.jsonl b/manifests/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13d4c82758738f3366ba630f0f02a95846009591 --- /dev/null +++ b/manifests/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.png", + "output_text": "\nChương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT\nMục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT\n1.1. Kiểm tra HSDT:\na) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;\nb) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý, hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT, trong đó có: đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 12 CDNT;\nc) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSDT.\n1.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSDT:\nHSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:\na) Có bản gốc HSDT;\nb) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của HSMT. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo thỏa thuận trong văn bản thỏa thuận liên danh;\nc) Thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật đồng thời đáp ứng thời gian theo yêu cầu của HSMT;\nd) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu;\nđ) Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 17.1 CDNT;\ne) Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 18.3 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/993d9d95c89f4d5886d5ee90c86ab03f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/998fca29957543c3930004e88d13661f.jsonl b/manifests/998fca29957543c3930004e88d13661f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9df512ffe2de9685bf62ffd65753ce4ca448548f --- /dev/null +++ b/manifests/998fca29957543c3930004e88d13661f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/998fca29957543c3930004e88d13661f.png", + "output_text": "\nXÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN (4)\n..... ..... ..... ..... .....\nGhi chú:\n\n(1) Địa phương nơi đóng trụ sở chính của chủ đầu tư.\n(2) Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.\n(3) Tên chủ đầu tư.\n(4) Nơi dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPg chai.\n\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/998fca29957543c3930004e88d13661f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/999407693926497b8829ca139cdb640f.jsonl b/manifests/999407693926497b8829ca139cdb640f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a63ecfb2b2fe5afd22bbd3e7ac3647784c61cf2 --- /dev/null +++ b/manifests/999407693926497b8829ca139cdb640f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/999407693926497b8829ca139cdb640f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
TTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
tài chính cho gói thầu (*)hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là _____(6)VND.mãn yêu cầu nàymãn yêu cầu này11, 12
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm _____ đến thời điểm đóng thầu:

(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc
Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 13
\n32\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/999407693926497b8829ca139cdb640f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.jsonl b/manifests/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cf3a4e97c2cad394926b51e973c2b95f7d76e97 --- /dev/null +++ b/manifests/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.png", + "output_text": "\nc) Đơn giá thuê mặt nước.\nd) Hình thức Nhà nước cho thuê mặt nước trả tiền thuê mặt nước hàng năm hoặc cho thuê mặt nước trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC\nĐiều 4. Đơn giá thuê đất\n1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá\nĐơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.\na) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:\n- Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ thì căn cứ vào thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất một năm nhưng tối đa không quá 3%.\n- Đất thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật, căn cứ vào thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất một năm nhưng tối thiểu không thấp hơn 0,5%.\nMức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành cụ thể theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với từng mục đích sử dụng đất và công bố công khai trong quá trình triển khai thực hiện.\nb) Giá đất để tính thu tiền thuê đất được xác định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.\n2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá.\nĐơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê là giá đất của thời hạn thuê đất và được xác định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.\n3. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê\na) Trường hợp đấu giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì đơn giá thuê đất là đơn giá trung bình đấu giá của thời hạn một năm.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/99973f83506a41b39c7be825f22c9352.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.jsonl b/manifests/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b23ac8c895e7b7c62ba470885de71300cefc3041 --- /dev/null +++ b/manifests/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên\n1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất với Bộ xem xét điều chỉnh các nội dung sau:\na) Sản phẩm và dự toán giữa các nhóm nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 2 Thông tư này;\nb) Sản phẩm và dự toán của các nhiệm vụ: thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; biên soạn, in và phát hành ấn phẩm; xây dựng học liệu khuyến nông.\n2. Trình tự, thời gian điều chỉnh các nội dung nhiệm vụ tại khoản 1 Điều này như sau:\na) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường gồm: văn bản đề nghị điều chỉnh, chi tiết nội dung điều chỉnh;\nb) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính trình Bộ trưởng quyết định điều chỉnh trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.\n3. Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xem xét điều chỉnh nội dung nhiệm vụ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này, gửi quyết định điều chỉnh để báo cáo Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính) trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt điều chỉnh.\nĐiều 6. Nghiệm thu, công nhận kết quả và quyết toán nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên\n1. Nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ:\na) Trước ngày 31 tháng 3 năm sau, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, hồ sơ gồm: quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí, quyết định điều chỉnh (nếu có), báo cáo tổng kết các nhiệm vụ, sản phẩm mẫu là hiện vật theo kế hoạch được phê duyệt, biên bản nghiệm thu nhiệm vụ của Giám đốc Trung tâm khuyến nông Quốc gia, biên bản kiểm tra nhiệm vụ (nếu có);\nb) Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tài chính trình Bộ trưởng thành lập Tổ thẩm định. Thành phần Tổ thẩm định gồm đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, các Tổng cục, Cục chuyên ngành có liên quan. Tổ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ nghiệm thu và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định; trình Bộ trưởng quyết định công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ hoặc xử lý đối với nhiệm vụ không được công nhận kết quả nghiệm thu, thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 4 năm sau;\nc) Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ trưởng Vụ Tài chính chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện nhiệm vụ.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a0b7f9d2fbb479daec41caf3037c58a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.jsonl b/manifests/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c3c5b37799023ad65c8ccf165e396f034c48517 --- /dev/null +++ b/manifests/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

đồng. [ghi giá trị cụ thể căn cứ yêu cầu của gói thầu, từ 2% đến 3% giá hợp đồng].

\n

- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____ [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn này, ví dụ: Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng, hai bên ký biên bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định (nếu có)].

\n
ĐKC 6.2Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: ____ [ghi cụ thể thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu].
ĐKC 7.1Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].
ĐKC 7.3Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [ghi yêu cầu khác về nhà thầu phụ (nếu có)].
ĐKC 8.2\n

- Thời gian để tiến hành hòa giải: ____ [ghi số ngày tiến hành hòa giải tối đa].

\n

- Giải quyết tranh chấp: ____ [ghi cụ thể thời gian và cơ chế xử lý tranh chấp căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu. Trong đó cần nêu rõ thời gian giải quyết yêu cầu giải quyết tranh chấp, tổ chức giải quyết tranh chấp, chi phí cho việc giải quyết tranh chấp...].

\n
ĐKC 12.1Loại hợp đồng: ____ [ghi loại hợp đồng theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt].
ĐKC 12.2Giá hợp đồng: ____ [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].
ĐKC 13\n

Điều chỉnh giá hợp đồng: ____ [ghi có áp dụng hoặc không áp dụng]

\n

Trường hợp áp dụng điều chỉnh giá thì phải nêu công thức điều chỉnh giá.

\n

Việc điều chỉnh giá Hợp đồng có thể tham khảo công thức dưới đây hoặc công thức khác phù hợp với quy định của pháp

\n
\n88\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a16fb04f0ab424aae839598ee2537db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.jsonl b/manifests/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..854f0e7afe387b8a945c4a4783e9396986547d55 --- /dev/null +++ b/manifests/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.png", + "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẢNG KIỂM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 433/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and a star in the center.\n\nChỉ nhánh Công ty Dầu khí Peru tại Peru thuộc Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nÔng Trương Hồng Sơn, Trưởng Đại diện Dự án Dầu khí Lô 67 Peru, Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a1ea135ecf24df78c27e6b8ea8e1da7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.jsonl b/manifests/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e392d18b5cf008473a825d27e76d31eb65579a03 --- /dev/null +++ b/manifests/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.png", + "output_text": "\nMẫu số 21\nBẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG (1)\n____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nKính gửi: _____ [ghi tên Chủ đầu tư]\n(sau đây gọi là Chủ đầu tư)\nTheo đề nghị của _____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)\nTheo quy định trong HSMT ( hoặc hợp đồng ), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;\nChúng tôi, _____ [ghi tên của ngân hàng] ở _____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại _____ [ghi địa chỉ của ngân hàng (3) ] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là _____ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn _____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.\nBảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____ năm ____ (4) .\nĐại diện hợp pháp của ngân hàng\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nGhi chú:\n(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.\n(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:\n“Theo đề nghị của _____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu _____ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số _____ [ghi số hợp đồng] ngày ____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”\n98\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ab6720a0e914a7aa1913bcd3c08c161.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.jsonl b/manifests/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da90d7e578feeda4830c0c1a7cacc6e80d8f301f --- /dev/null +++ b/manifests/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.png", + "output_text": "\n\nCác cơ sở dạy nghề có cần cù để xây dựng chương trình dạy nghề tiếp cận chuẩn kỹ năng nghề quốc gia;\nCơ quan có thẩm quyền có cần cù để tổ chức thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho người lao động.\n\nII. DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG\n1. Ban chủ nhiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênNơi làm việcThành phần
1Ông Nguyễn Văn ToànPhó Hiệu trưởng
Trường CDXDNĐ
- Chủ nhiệm
2Ông Nguyễn Văn TiếnChuyên viên chính
Vụ Tổ chức cán bộ
Bộ Xây dựng
- Phó Chủ nhiệm
3Ông Ninh Duy DựTrưởng P.NCKH&QHQT
Trường CDXDNĐ
- Ủy viên Thư ký
4Ông Trần Văn ThắngGD Trung tâm TNSX- Ủy viên
5Ông Trần Văn AnhCử nhân NT,
G/V Trường CDXDNĐ
- Ủy viên
6Ông Đinh Ngọc QuyềnChủ nhiệm khoa sơn màu
và khám trai - Trường cao
đẳng nghề chế biến gỗ TW
- Ủy viên
7Ông Bùi Viết ThắngCử nhân NT, G/V
Trường CDXDNĐ
- Ủy viên
8Ông Ninh Văn ChiêuNghệ nhân làng nghề La
Xuyên, Ý Yên, Nam Định
- Ủy viên
9Ông Nguyễn Văn ĐứcNghệ nhân làng nghề La
Xuyên, Ý Yên, Nam Định
- Ủy viên
\n2. Tiểu ban phân tích nghề\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênTrình độ chuyên mônNơi làm việc
1Nguyễn Văn ToànTh.s XDTrường CDXDNĐ
2Ninh Duy DựThợ sơn màu bậc caoTrường CDXDNĐ
3Trần Văn ThắngCNNT
Thợ Khám trai bậc cao
Trường CDXDNĐ
4Trần Văn AnhCNNT
Thợ sơn màu bậc cao
Trường CDXDNĐ
5Trần Phú ThuậnCNNTTrường CDXDNĐ
6Nguyễn Đức ThịnhCNNTTrường CDXDNĐ
7Vũ Văn CôngCNNT
Thợ Khám trai bậc cao
Trường CDXDNĐ
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ae5197ab05d427db04ddf2ac6d42556.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.jsonl b/manifests/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.jsonl deleted file mode 100644 index b06c45117a1c2a5bd9cf3da267d10ad61ede4201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.09.2014 14:59:19 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1701 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....24/9.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Tờ trình số 2746/TTTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1979/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 9 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Bình Thuận, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bình Thuận;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9af427100ea245a3919e35767a2bc739.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.jsonl b/manifests/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5713c9a1b9642924f7bd60d7d17cc61bfaf03e1b --- /dev/null +++ b/manifests/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.png", + "output_text": "\ncho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\nc) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có trách nhiệm ban hành văn bản về việc đồng ý hoặc không đồng ý được lưu thông sản phẩm. Trường hợp không đồng ý, phải nêu rõ lý do.\nd) Chủ sản phẩm chỉ được lưu thông sản phẩm kể từ thời điểm ghi trên văn bản đồng ý được lưu thông sản phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.\n2. Đối với trường hợp khắc phục lỗi ghi nhãn:\na) Sau khi khắc phục lỗi về chất lượng, chủ sản phẩm nộp văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo mẫu nhãn mới cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm;\nb) Sau khi nhận được văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo mẫu nhãn mới, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\nc) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có trách nhiệm ban hành văn bản về việc đồng ý hoặc không đồng ý được lưu thông sản phẩm. Trường hợp không đồng ý, phải nêu rõ lý do.\nd) Chủ sản phẩm chỉ được lưu thông sản phẩm kể từ thời điểm ghi trên văn bản đồng ý được lưu thông sản phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.\n3. Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng:\na) Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc chuyển đổi mục đích sử dụng đối với sản phẩm, chủ sản phẩm phải gửi văn bản thông báo và toàn bộ hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng của sản phẩm tới cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm, nội dung hồ sơ phải có Hợp đồng giữa chủ sản phẩm với tổ chức, cá nhân xử lý chuyển đổi mục đích sử dụng sản phẩm phải thu hồi. Trường hợp cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.\nb) Sau khi nhận được giấy tờ đề nghị chuyển mục đích sử dụng quy định tại Điểm a Khoản này, cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b03e81c5167406cbb9c09100e5daae2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.jsonl b/manifests/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ffee48e35f82f4058618cd33bfff0388e78ca9d --- /dev/null +++ b/manifests/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.png", + "output_text": "\nĐơn vị tính: 01 biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.09.1Sơn màu
biến phao
bờ phải
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
1,00
0,300
-
0,81
0,287
-
0,64
0,276
-
2.09.2Sơn màu
biến phao
bờ trái
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,43
0,293
-
0,35
0,280
-
0,28
0,270
-
2.09.3Sơn màu
biến phao
tim luồng
và phao
hai luồng
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
2,53
0,763
-
1,76
0,530
-
1,13
0,400
-
2.09.4Sơn màu
tiêu thị
hình trụ
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,04
0,0145
-
0,04
0,0145
-
0,04
0,0145
-
2.09.5Sơn màu
tiêu thị
hình nón
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,02
0,0136
-
0,02
0,0136
-
0,02
0,0136
-
2.09.6Sơn màu
tiêu thị
hình cầu
Vật liệu
Sơn màu
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
kg
công
ca
0,03
0,0170
-
0,03
0,0170
-
0,03
0,0170
-
123
\n10. Bảo dưỡng cột báo hiệu, hòm dựng ắc quy, rọ đèn, rào chống bằng sắt thép\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị : Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nCạo sơn, gỗ gi, gỗ nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển.\nSơn chống gỉ một lớp, sơn màu hai nước đúng quy tắc báo hiệu.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.\n\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b1f6c179a8145feb512503c63d02129.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.jsonl b/manifests/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..688ff6ba13d5e2befef12e1b035ea4adfc544737 --- /dev/null +++ b/manifests/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.png", + "output_text": "\n- Trình độ học vấn: _____ [Nếu rõ các bằng cấp liên quan, tổ chức cấp bằng, thời gian học và loại bằng cấp]\n- Ngoại ngữ: _____ [Nếu rõ trình độ ngoại ngữ]\n- Thông tin liên hệ: _____ [Nếu rõ tên, số điện thoại, e-mail của người cần liên hệ để đối chiếu thông tin]\nTôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.\n_____, ngày ____ tháng ____ năm ____\nNgười khai\n[Ký tên, chức danh và ghi rõ họ tên]\nGhi chú:\nNhà thầu gửi kèm theo bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong HSDT.\n70\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b73b12f266c4600945b8880021dfbba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.jsonl b/manifests/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c32c6d0c3cd0cdc655027b3adcc998169806d8b --- /dev/null +++ b/manifests/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.png", + "output_text": "\nMục 2 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất\nĐiều 11. Địa điểm làm thủ tục hải quan\n1. Xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất.\n2. Xăng dầu, hóa chất, khí tái xuất được thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan nơi đã làm thủ tục tạm nhập chính lô xăng dầu, hóa chất, khí đó; hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi Thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập.\n3. Xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất thực xuất ra nước ngoài qua cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính theo quy định của pháp luật.\nĐiều 12. Hồ sơ hải quan\n1. Hồ sơ hải quan đối với xuất khẩu xăng dầu, hóa chất, khí:\na) Tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nTrường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai hải quan khai và nộp 02 bản chính tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo mẫu HQ/2015/XK Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\nb) Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu: 01 bản chụp;\nc) Giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu khí hoặc văn bản có giá trị tương đương: 01 bản chụp;\nd) Chứng thư giám định lượng (đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Thông tư này): 01 bản chụp.\nđ) Hóa đơn thương mại: 01 bản chụp;\ne) Văn bản nêu rõ nguồn gốc xăng dầu, khí xuất khẩu (nguồn do Thương nhân nhập khẩu hoặc mua của Thương nhân đầu mới nhập khẩu hoặc lấy từ nguồn sản xuất, pha chế xăng dầu, khí): 01 bản chụp;\ng) Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương về đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu: 01 bản chụp;\nh) Giấy phép xuất khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính;\nTrường hợp áp dụng cơ chế một cửa quốc gia, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành gửi các chứng từ quy định tại điểm b, điểm c, điểm g, điểm h khoản này dưới dạng điện tử thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, người khai hải quan không phải nộp khi làm thủ tục hải quan.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b754e87a75f4162a9a97c389db35309.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bc791d74c764400863a053dfec04473.jsonl b/manifests/9bc791d74c764400863a053dfec04473.jsonl deleted file mode 100644 index 3e7415cc9f2297a1ebbc017b4e3d134c91e7bf11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9bc791d74c764400863a053dfec04473.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9bc791d74c764400863a053dfec04473.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã.3201,4
Khu vực II
1Từ giáp T 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) đến giáp T 125, TBĐ 14 (giáp Trường học).1501,0
2Từ T 125, TBĐ 14 (Trường học) đến hết T 53, TBĐ 14 (hết nhà ông K'Páh).1401,0
3Từ giáp T 53, TBĐ 14 (giáp nhà ông K'Páh) đến hết T 106, TBĐ 09 (giáp công nhà ông Tinh Dìn).701,0
4Từ giáp T 125, TBĐ 14 (giáp Trường học) đến hết T 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dong).1301,0
5Từ giáp T 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dong) đến hết T 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước).801,0
6Từ giáp T 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) đến hết đường 135 thôn Păng Sim.1401,2
7Từ T 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) đến hết T 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Viên).1001,0
8Từ T 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) đến hết T 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp).951,0
Khu vực III: khu vực còn lại.501,1
IIIXÃ LIÊNG SRÔNH
Khu vực I
1Từ T 21, TBĐ 94 (chân đèo chuối) đến giáp T 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ Rmăng).1351,0
2Từ T 130, TBĐ 57 (đường vào Đạ Rmăng) đến hết T 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện).1751,0
3Từ giáp T 150, TBĐ 57 (giáp nhà ông Truyện) đến giáp T 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên).1151,0
4Từ T 30, TBĐ 55 (nhà bà Liên) đến hết T 73, TBĐ 53 (hết nhà ông Kră).1551,0
5Từ giáp T 73, TBĐ 53 (giáp nhà ông Kră) đến hết T 62, TBĐ 53 (hết cầu Đạ Linh).2151,0
6Từ giáp T 62, TBĐ 53 (giáp cầu Đạ Linh) đến giáp T 19, TBĐ 50 (giáp nhà bà Nhàng).1401,0
7Từ T 19, TBĐ 50 (nhà bà Nhàng) đến hết T 08, TBĐ 49 (hết nhà ông Thanh).2751,2
8Từ giáp T 08, TBĐ 49 (giáp nhà ông Thanh) đến hết T 17, TBĐ 46 (hết nhà ông Khánh).1551,0
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9bc791d74c764400863a053dfec04473.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1766 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.jsonl b/manifests/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8be61ab2cc5c20a3bdd4ef92798d51a5dae94308 --- /dev/null +++ b/manifests/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VỎ TRỨNG MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B11\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn vỏ trứng gà, vịt, bóc mạng vỏ trứng, phơi khô, giã vỏ trứng khô, râu và phân loại vỏ trứng tinh chế.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVỏ trứng phải già, có độ cứng;\nVỏ trứng phải còn nguyên màu (nâu, xanh nhạt, trắng nhò) không bị biến chất;\nVỏ trứng khô, nò, giòn, không còn mạng dính, không bị thối;\nVỏ trứng được giã nhò từng mè theo từng loại màu;\nVỏ trứng giã được râu bằng các loại râu có cỡ lưới khác nhau để chọn các loại kích thước vỏ trứng tinh chế;\nVỏ trứng màu xanh, trắng, nâu được để riêng từng loại.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết quan sát lựa chọn vỏ trứng;\nBiết các kỹ thuật phơi vỏ trứng;\nKỹ thuật giã vỏ trứng;\nKỹ thuật râu vỏ trứng.\n\n2. Kiến thức\n\nTrình bày được công dụng và những ứng dụng của vỏ trứng trong nghề;\nMô tả được các loại vỏ trứng;\nTrình bày kỹ thuật quy trình giã, râu vỏ trứng;\nMô tả việc phân loại vỏ trứng;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nCác loại vỏ trứng;\nDụng cụ phơi;\nDụng cụ giã (cối, chày giã);\nDụng cụ râu, hộp đựng vỏ trứng;\nPhiếu các bước công việc, bảng yêu cầu tiêu chuẩn về vỏ trứng;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9bf7b2275103438aa822099b90c811a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.jsonl b/manifests/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7931fb4ae6b990b621608fccf450e481369698f9 --- /dev/null +++ b/manifests/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.png", + "output_text": "\na) Trường hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam quyết định việc vận hành hồ như sau:\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu đang trên báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu vượt mức báo động II và nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 4 thì vận hành với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\nb) Trường hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;\nc) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, chủ hồ được phép vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.\n3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận hành hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam.\n4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam quyết định vận hành hồ với tổng lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;\nb) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết hồ với tổng lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.\n5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Cầu Lâu xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam quyết định việc vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9dc713ee3afe4fc6bc3d07634a205426.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.jsonl b/manifests/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c445cf5cc1d4adca9e6348b46aea5e03da3b1c19 --- /dev/null +++ b/manifests/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.png", + "output_text": "\nMẫu B3. PTĐTMDAKN-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm 20..\nPHIẾU THĂM ĐỊNH THUYẾT MINH DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG ĐƯỢC TUYÊN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP\n\nHọ và tên thành viên Tổ thẩm định:\nTên dự án:\nTổ chức chủ trì dự án:\nChủ nhiệm dự án:\nNội dung nhận xét, đánh giá:\n\n
TTTiêu chí đánh giáĐiểm tối đaĐiểm của thành viên Tổ thẩm định
1Nội dung dự án: đầy đủ và rõ ràng, đáp ứng sát nhu cầu sản xuất; tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý ứng dụng trong dự án được nêu cụ thể, rõ ràng.15
a) Tốt11-15
b) Trung bình6-10
c) Kém0-5
2Phương pháp thực hiện dự án: phù hợp, chặt chẽ; địa bàn, quy mô được xác định rõ; việc phân công tham gia thực hiện dự án rõ ràng, hợp lý.15
a) Tốt11-15
b) Trung bình6-10
c) Kém0-5
3Khả năng tăng hiệu quả kinh tế của mô hình so với đại trà.10
a) >15%8-10
b) 10-14%4-7
c) < 10%0-3
4Khả năng mô hình được tiếp nhận, nhân rộng ra sản xuất.10
a) Dễ nhận không đòi hỏi điều kiện hỗ trợ8-10
b) Nhận được nhưng kèm điều kiện hỗ trợ4-7
c) Khó nhận ra0-3
\nCopy /\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9de985bbc19f443ba82fb76657f9b633.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.jsonl b/manifests/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8082d2aa368aea4ff747204b01c8ecb9c1f77f64 --- /dev/null +++ b/manifests/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.png", + "output_text": "\nMẫu B2.BBMHS-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc\nBIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP\nTên dự án:\nThuộc lĩnh vực:\nHôm nay, ngày ..... tháng..... năm 20....., tại ..... , Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức mở hồ sơ đăng ký chủ trì dự án khuyến nông được tuyển chọn, giao trực tiếp.\nI. Thành phần tham dự: (họ và tên, chức vụ)\n\nVụ Khoa học, công nghệ và Môi trường:\nĐại diện tổ chức có hồ sơ đăng ký (nếu có):\n\nIII. Tình trạng hồ sơ\n\nTổng số hồ sơ:\nVề hiện trạng niềm phong của các hồ sơ: Số hồ sơ được niềm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: .../... (tổng số hồ sơ).\nTình trạng của các hồ sơ đăng ký: đánh giá theo quy định tại Điều ..... của Thông tư số ..... /2015/TT-BNNPTNT ngày ..... tháng ....năm 2015.\n\nIII. Danh sách Hồ sơ hợp lệ:\n
TTTên tổ chức đăng ký chủ trì dự ánTên dự án
   
   
   
\nBiên bản được thông qua hồi ..... giờ ..... ngày .... tháng .... năm 20.....\nĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (nếu có) (Họ, tên và chữ ký)\nĐẠI DIỆN VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (Họ, tên và chữ ký)\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e0225cc46df47dea8368d8ab8e016c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.jsonl b/manifests/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c820b13dc327c8051a5b73beecbc1a781a9fe89 --- /dev/null +++ b/manifests/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: BỒI HỒ LÀM KHUÔN CỐT GIẤY\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E1\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Nấu hồ để dán và nén ép cốt bột sau đó ngâm dầu, đun cách thủy để cho sản phẩm khô sau đó gọt sửa cốt.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nTỷ lệ nước nấu với bột hồ ( 0.50 lít nấu với 50gr bột sắn hoặc bột khoai tây);\nPha giấy các tông dày 1mm ra từng băng, dán từ 3 đến 4 lớp bia để tạo bề dày của cốt;\nCốt giấy ép đã để khô ngâm vào dầu trấu pha với 20% dầu hỏa trong 24 giờ;\nCốt giấy hấp trong thùng tôn hai vỏ sau đó hong khô và sấy từ 7 đến 10 giờ với nhiệt độ 70 0 C;\nSau 2, 3 ngày sơn khô cốt được gọt sạch nhẵn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nTrộn bột hồ với nước đúng tỷ lệ;\nNấu được hồ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;\nDán được cốt đúng tiêu chuẩn, kích thước theo yêu cầu;\nNén được cốt đảm bảo đúng quy trình kỹ thuật;\nPha được dầu trấu với dầu hỏa đúng tỷ lệ, ngâm cốt đảm bảo thời gian;\nHấp và sấy được cốt đúng quy trình kỹ thuật, đúng nhiệt độ;\nGọt sửa được cốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, công dụng của bột hồ;\nMô tả được quy trình kỹ thuật bồi hồ làm khuôn cốt;\nTrình bày được kỹ thuật nén ép khuôn cốt;\nNếu được đặc điểm, tính chất, công dụng của dầu trấu, dầu hỏa;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nGiấy các tông;\nBột hồ + nước, dụng cụ để nấu, hồ đã nấu;\nGiấy các tông đã pha thành từng băng;\nDụng cụ phết hồ;\nKhuôn, bàn ép;\nCốt giấy ép đã khô;\nDầu trấu, dầu hỏa;\nBình thủy tinh;\n\n92\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e42f073535244fdbb84639f82c202b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.jsonl b/manifests/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3bcf52765973e1a07b4355efcdf24a7f05fe3ad --- /dev/null +++ b/manifests/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.png", + "output_text": "\nd.1.1.1) Giảm giá theo cấp độ thương mại của giao dịch mua bán hàng hoá;\nd.1.1.2) Giảm giá theo số lượng hàng hoá mua bán;\nd.1.1.3) Giảm giá theo hình thức và thời gian thanh toán.\nd.1.2) Khoản giảm giá được lập thành văn bản trước khi xếp hàng lên phương tiện vận tải ở nước xuất khẩu hàng hoá;\nd.1.3) Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ để tách khoản giảm giá này ra khỏi trị giá giao dịch. Các chứng từ này được nộp cùng với tờ khai hải quan;\nd.1.4) Thực hiện thanh toán qua ngân hàng bằng phương thức L/C hoặc TTR cho toàn bộ hàng hoá nhập khẩu thuộc hợp đồng mua bán.\nd.1.5) Trị giá khai báo và thực tế về số lượng hàng hoá nhập khẩu, cấp độ thương mại, hình thức và thời gian thanh toán phải phù hợp với Bảng công bố giảm giá của người bán.\nd.2) Hồ sơ đề nghị xét khoản giảm giá:\nd.2.1) Văn bản đề nghị trừ khoản giảm giá sau khi hoàn thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ hàng hoá thuộc hợp đồng: 01 bản chính;\nd.2.2) Hợp đồng mua bán hàng hóa: 01 bản chụp;\nd.2.3) Bảng kê theo dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hoá theo mẫu số 01/GG/2015 Phụ lục II Thông tư này đối với trường hợp hàng hoá trong cùng một hợp đồng được nhập khẩu theo nhiều chuyến (nhiều tờ khai) khác nhau: 01 bản chính;\nd.2.4) Bảng công bố giảm giá của người bán: 01 bản chụp;\nd.2.5) Chứng từ thanh toán của toàn bộ hàng hoá thuộc hợp đồng mua bán: 01 bản chụp;\nd.3) Thủ tục khai báo, kiểm tra khoản giảm giá, thẩm quyền xử lý:\nd.3.1) Trách nhiệm của người khai hải quan:\nd.3.1.1) Khai báo có khoản giảm giá tại tiêu chí \"chi tiết khai trị giá\" trên tờ khai nhập khẩu hoặc tại tiêu chí tương ứng trên tờ khai trị giá hải quan, nhưng chưa thực hiện điều chỉnh trừ khoản giảm giá trên tờ khai trị giá hải quan.\nd.3.1.2) Tính, nộp thuế theo trị giá chưa được trừ khoản giảm giá;\nd.3.1.3) Nộp hồ sơ đề nghị xét khoản giảm giá theo quy định tại điểm d.2 khoản này sau khi hoàn thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ hàng hoá thuộc hợp đồng mua bán.\nd.3.2) Trách nhiệm của cơ quan hải quan:\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e6b2b410e6940a5a0e8be806b0ed3e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.jsonl b/manifests/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ea4ba734e81a0c9137808b693210b8b4b8bb888 --- /dev/null +++ b/manifests/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.png", + "output_text": "\nCircular stamp or seal in the upper left corner.\nCircular stamp or seal in the center of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e83e48955f3425f98f111eb77ff1824.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.jsonl b/manifests/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bea30a5b54766e068ab991dce92b1c1934cdcc92 --- /dev/null +++ b/manifests/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
74.Ông Hồ Công MàuXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
75.Ông Võ Văn DiễnXã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
76.Ông Lê Hữu ThànhXã Lý Văn Lâm,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
77.Ông Phan Văn HếtXã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Phú Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
78.Ông Nguyễn Văn TòngXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
79.Ông Trần Văn DầnXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
80.Ông Lê Tấn ĐạtXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
81.Ông Trần Văn LiếngXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
82.Ông Phan Văn HưngXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
83.Ông Trần Văn ÝXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
84.Ông Nguyễn Hiếu LữXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
85.Bà Lưu Thị DanhXã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
86.Ông Phan Văn NhẫnXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
87.Bà Nguyễn Thị BảyXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
88.Ông Lê Hữu ThànhXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Thạnh Phú,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e8ed5e634764ed3a2cf00d0f579abce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.jsonl b/manifests/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c9ce153cf043197e09f0241a61ca098e12c9cb --- /dev/null +++ b/manifests/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.09.2014 14:45:06 +07:00\n1785\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 740 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014\nV/v giảm tiền sử dụng đất cho cán bộ, chiến sĩ Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S. .... Ngày: 16/9\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Quốc phòng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Công văn số 117/BC-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 và ý kiến của Bộ Tài chính tại Công văn số 11589/BTC-QLCS ngày 19 tháng 8 năm 2014 về việc giảm tiền sử dụng đất cho cán bộ, chiến sĩ Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang thực hiện việc miễn, giảm tiền sử dụng đất cho cán bộ, chiến sĩ là đối tượng nêu tại văn bản trên theo quy định. Trường hợp cần thiết có chính sách ưu đãi đối với cán bộ, chiến sĩ thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ để xem xét, quy định áp dụng trên địa bàn cả nước.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nBộ TNMT;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: NC, KTTH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). NTT 26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9eb132a1074547a5830b29a4b976c08e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.jsonl b/manifests/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..419fc5f308b7cbacc41414599053f2af0b7557d3 --- /dev/null +++ b/manifests/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1037Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn833.0001.000.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
1038Phẫu thuật lật vật, nạo xương ở răng 1 vùng590.000768.000
1039Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên340.000429.000
1040Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả300.000389.000
1041Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)210.000276.000
1042Cầm và cố định lại một răng bất khỏi huyệ ở răng420.000509.000
1043Lấy sỏi ống Wharton950.0001.000.000
1044Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm590.000679.000
1045Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên983.0001.094.000
1046Cắt bỏ nang sần miệng2.250.0002.657.000
1047Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.400.0002.807.000
1048Cắt u nang giáp móng1.860.0002.071.000
1049Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.100.0002.507.000
1050Điều trị đóng cuống răng402.000447.000
1051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor487.000532.000
1052Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.100.0002.672.000
1053Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.364.0001.594.000
1054Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.200.0002.709.000
1055Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)1.800.0002.335.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1056Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít3.200.0003.869.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1057Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp4.300.0004.969.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1058Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh3.200.0003.917.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1059Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt2.400.0002.935.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ed091ebb71245429dc2f8d443ce5dfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.jsonl b/manifests/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab1459d681d0ede0713a5679fbc0ec44492c0ee9 --- /dev/null +++ b/manifests/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.png", + "output_text": "\nĐiều 10. Thời hạn cho thuê đất\nThời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.\nĐiều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê\n1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, Cục trưởng Cục thuế xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.\n2. Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất và cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất thì quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là quyết định cuối cùng.\nĐiều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm\nTiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đầu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 (đối với trường hợp đầu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 (đối với trường hợp đất xây dựng công trình ngầm) hoặc tại Khoản 1 Điều 6 (đối với trường hợp thuê đất có mặt nước) của Nghị định này.\n2. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê\na) Tiền thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng diện tích đất phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.\nb) Tiền thuê đất có mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng diện tích đất có mặt nước phải nộp tiền thuê nhân (x) với đơn giá thuê đất có mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê.\n3. Đối với trường hợp thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai\na) Trường hợp thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm thì số tiền thuê mặt nước thu hàng năm bằng diện tích mặt nước thuê nhân (x) với đơn giá thuê mặt nước quy định tại Điều 7 Nghị định này.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ed4349e23be4cea9629c3e2e9a23f61.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.jsonl b/manifests/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.jsonl deleted file mode 100644 index 688ad5cc25b138b5df57ce1965fd5ec328a4c047..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
của tỉnh
12Sở Công Thương
12.1Chi cục Quản lý thị trường01800Xe chống buôn lậu
13Văn phòng UBND tỉnh021.00001 xe phục vụ phòng chống lụt bão; 01 xe phục vụ công tác hộ đề
14Văn phòng Tỉnh ủy011.000Phục vụ phòng chống lụt bão
15Văn phòng ĐBQH&HĐND tỉnh011.000Xe chở đại biểu đi tiếp xúc cử tri
16Sở Tài nguyên và Môi trường
16.1Trung tâm Quan trắc01450Kiểm tra, lấy mẫu, quan trắc phân tích môi trường (xe bán tải)
17Sở Kế hoạch và Đầu tư
17.1Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp01800Phục vụ công tác xúc tiến, vận động đầu tư và trợ giúp phát triển doanh nghiệp
18Công ty TNHH một thành viên
18.1Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi và Thoát nước TP Hưng Yên03Đặc thùPhục vụ công việc hút bùn, chở bùn, nạo vét hệ thống thoát nước đô thị
18.2Công ty TNHH Một thành viên Môi trường và Công trình đô thị Hưng Yên28Đặc thù08 xe chở rác; 03 xe phun nước tưới rửa đường; 02 xe đầu kéo container; 01 xe quét đường; 02 xe hút bệ phốt; 02 xe thang nâng sửa chữa điện; 03 xe chở thi hài; 02 xe ca chở thân nhân; 02 xe ô tô tải ben; 01 xe ủ bánh xích; 01 xe máy xúc đào bánh lớp; 01 xe xúc lật
18.3Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết Hưng Yên01800Xe chở tiền, vé xổ số
19Hạt Giao thông thành phố02450Phục vụ tuần tra ATGT và công tác duy tu, bảo dưỡng đường xuyên
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f3d7f33b3f64b0f8a833d71a0f8e131.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.jsonl b/manifests/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd1de49fcef008f0786fbc0e9c93de258e0cb1eb --- /dev/null +++ b/manifests/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.png", + "output_text": "\nphí dự phòng tính trên chi phí dịch vụ của gói thầu để nhà thầu chào thầu. Nhà thầu phải chào các khoản chi phí dự phòng theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.\nChương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng\nChương này quy định cụ thể các nội dung của Chương VI khi áp dụng đối với từng gói thầu nhằm bổ sung thông tin cần thiết để hoàn chỉnh hợp đồng, đảm bảo tính khả thi cho việc ký kết và thực hiện hợp đồng.\nChương VIII. Biểu mẫu hợp đồng\nChương này gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để là một bộ phận cấu thành của hợp đồng.\nPhụ lục. Một số ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật dựa trên kết quả đầu ra.\nTrong Phụ lục này đưa ra các ví dụ về tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật áp dụng phương pháp chấm điểm, tiêu chí đạt/không đạt; ví dụ về yêu cầu kỹ thuật dựa trên chất lượng đầu ra và ví dụ về Phụ lục hợp đồng về giám trừ thanh toán.\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.\n2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời hướng dẫn.\nNơi nhận:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy Ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nSở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCông TTĐT Chính phủ;\nCông TTĐT Kế hoạch và Đầu tư;\nCác đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư;\nLưu: VT, Cục QLĐT (CL 305 ).\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Planning and Investment (BỘ TƯ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ) with a handwritten signature over it.\nNguyễn Chí Dũng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f41bd8b807743a3ac5d4ee41a886776.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.jsonl b/manifests/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e0d9cbf7ff2055ec3ab18a3c40685f7dc20c3b3 --- /dev/null +++ b/manifests/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.png", + "output_text": "\nMẫu biểu số 05\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHuyện.....\nXã .....\nDANH SÁCH\nHỘ GIA ĐÌNH ĐĂNG KÝ TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN LÂM SẢN NGOÀI GỠ\nThôn/bản.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên chủ hộ gia đìnhĐân tộcSố khẩuDiện tích trồng rừng (ha)Số lượng gạo trợ cấp năm 20.... (Kg)Ghi chú
Trồng rừng phòng hộTrồng rừng sản xuấtPhát triển LSNG
123456789
Tổng cộng
\n....., ngày..... tháng..... năm..... \n CHỦ ĐẦU TƯ \n (họ tên, chữ ký)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f6c06419b784359bf44794519a3f938.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.jsonl b/manifests/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88b086e3bf83a0f415600137c953f846487b7217 --- /dev/null +++ b/manifests/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.png", + "output_text": "\n5. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các chủ sở lắp đặt camera giám sát việc xả nước và truyền tín hiệu hình ảnh về Ủy ban nhân dân và Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Cục Quản lý tài nguyên nước và Cục Điều tiết điện lực; Lập kế hoạch xây dựng, lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến việc vận hành xả nước của các hồ chứa theo quy định.\nĐiều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n1. Trong mùa lũ:\na) Chỉ đạo đảm bảo an toàn cho các công trình thủy lợi có liên quan;\nb) Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.\n2. Trong mùa cạn:\na) Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng rà soát, kiểm tra, sẵn sàng cho việc lấy nước khi các hồ xả nước, đảm bảo không gây lãng phí nước;\nb) Chỉ đạo các địa phương có liên quan điều chỉnh kế hoạch sử dụng nước cho nông nghiệp phù hợp với quy định của Quy trình này.\nĐiều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường\n1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ theo Quy trình này.\n2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, dự báo, cảnh báo theo chế độ và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Quy trình này.\n3. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng thống nhất phương án điều tiết nước cho hạ du trong trường hợp xảy ra hạn hán thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này.\n4. Trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ khi cần thiết.\nĐiều 27. Trách nhiệm của Bộ trưởng các Bộ, ngành liên quan\nTrong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:\n1. Chỉ đạo đảm bảo an toàn các công trình, các hoạt động khai thác, sử dụng nước thuộc phạm vi quản lý.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9fa0ea3a6c804d22bf6caf2ed972ebdb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.jsonl b/manifests/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..980c376c70fac380aca6126ef743c893c5db1a06 --- /dev/null +++ b/manifests/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.png", + "output_text": "\nkết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật; chính sách thuế thực hiện theo quy định hiện hành.\nc) Đối với hàng hóa tạm nhập nhưng không tái xuất mà chuyển thành hàng nhập khẩu để tạo tài sản cố định: Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nd) Đối với tàu thuê từ nước ngoài để phục vụ hoạt động đầu khí hết theo Hợp đồng cung cấp hoặc Hợp đồng dịch vụ ký kết với các nhà thầu đầu khí:\nSau khi hết thời hạn thuê tàu, người khai hải quan phải đưa tàu vào khu vực giám sát hải quan để cơ quan hải quan thực hiện việc giám sát theo quy định, đồng thời cam kết thời hạn neo tàu tại Việt Nam để chờ ký Hợp đồng mới.\nKhi tìm được Hợp đồng mới, người khai hải quan thực hiện mở tờ khai tái xuất và tờ khai tạm nhập để chuyển giao con tàu và bị xử phạt theo quy định.\nĐiều 45. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu\n1. Thực hiện thủ tục hải quan theo quy định tại Thông tư này.\n2. Xác định hàng hóa đã xuất khẩu trường hợp hàng hóa xuất khẩu phục vụ hoạt động đầu khí được xuất khẩu từ đất liền: Thực hiện theo quy định tại Điều 53 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n3. Xác định hàng hóa đã xuất khẩu trường hợp hàng hóa xuất khẩu phục vụ hoạt động đầu khí được xuất khẩu từ cảng đầu khí ngoài khơi:\na) Công chức hải quan đối chiếu các thông tin trên Hệ thống dữ liệu điện tử hải quan với Vận đơn hoặc chứng từ vận chuyển xác định hàng hóa đã xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh hoặc bản khai hàng hóa (đối với tàu dịch vụ đầu khí) để xác định hàng đã xuất khẩu;\nb) Đối với hàng hóa nhập khẩu được thanh lý bằng hình thức xuất khẩu, công chức hải quan đối chiếu các thông tin hàng hóa nhập khẩu với hàng hóa xuất khẩu, văn bản cam kết về việc hàng hóa thanh lý có nguồn gốc từ hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động đầu khí làm cơ sở xác định thực trạng hàng hóa đưa vào, đưa ra lãnh thổ Việt Nam.\n4. Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa phục vụ hoạt động đầu khí xuất khẩu tại cảng đầu khí ngoài khơi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 4 Thông tư này.\n5. Thực hiện kiểm tra sau thông quan đối với tất cả các tờ khai nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động đầu khí tại cảng đầu khí ngoài khơi. Trường hợp doanh nghiệp xuất khẩu là doanh nghiệp ưu tiên thì có kế hoạch kiểm tra sau thông quan theo nguyên tắc kiểm tra định kỳ, đột xuất hoặc trọng điểm.\nĐiều 46. Trách nhiệm của Thương nhân\n1. Thực hiện thủ tục hải quan theo quy định.\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a031e43b61f343b1a959275ce0f875b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.jsonl b/manifests/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..887dbd2e75105cc8fe03b8809e40ce6ebd3f29a7 --- /dev/null +++ b/manifests/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.png", + "output_text": "\ntương đương hợp đồng mua bán hàng hóa, hoá đơn thương mại và các chứng từ liên quan phù hợp với hàng hoá thực xuất khẩu;\nb) Trường hợp không xác định được trị giá hải quan theo quy định tại điểm a khoản này, trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự trong cơ sở dữ liệu trị giá tại thời điểm gần nhất so với ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu của hàng hóa đang xác định trị giá, sau khi quy đổi về giá bán tính đến cửa khẩu xuất. Trường hợp tại cùng thời điểm xác định được từ hai trị giá của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự trở lên thì trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự thấp nhất.\nĐiều 5. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu\n1. Nguyên tắc: Trị giá hải quan là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên, được xác định theo các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Phương pháp xác định: Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên được xác định bằng cách áp dụng tuần tự sáu phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư này và dừng ngay ở phương pháp xác định được trị giá hải quan. Các phương pháp xác định trị giá hải quan bao gồm:\n\na) Phương pháp trị giá giao dịch;\nb) Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt;\nc) Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự;\nd) Phương pháp trị giá khẩu trừ;\nđ) Phương pháp trị giá tính toán;\ne) Phương pháp suy luận.\n\nTrường hợp người khai hải quan đề nghị bằng văn bản thì trình tự áp dụng phương pháp trị giá khẩu trừ và phương pháp trị giá tính toán có thể hoán đổi cho nhau.\nĐiều 6. Phương pháp trị giá giao dịch\n1. Trị giá giao dịch là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu sau khi đã được điều chỉnh theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này.\n2. Giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu là tổng số tiền mà người mua đã thanh toán hoặc sẽ phải thanh toán, trực tiếp hoặc gián tiếp cho người bán để mua hàng hóa nhập khẩu. Bao gồm các khoản sau đây:\n\na) Giá mua ghi trên hoá đơn thương mại;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0a80e4716cf4c948dc1c9c8573bcd7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.jsonl b/manifests/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f381b2057e16db2b5d66ab101d90540430de35d7 --- /dev/null +++ b/manifests/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.png", + "output_text": "\nTiểu lĩnh vực: Phát thải do phát tán\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Sản lượng khai thác than\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Khai thác hầm lòNghìn tấn
Khai thác lộ thiênNghìn tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 2: Sản lượng khai thác dầu và khí\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Dầu thôNghìn tấn
Khí đồng hànhTriệu m3
Khí không đồng hànhTriệu m3
\nBảng 3: Sản lượng khí thành phẩm trong nhà máy xử lý khí\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Khí thành phẩmTriệu m3
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0b8bf7b0def47b6b38e9d7566f9447a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.jsonl b/manifests/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca348c7c4cad07b6dfd84debb0c1fb6132c5486d --- /dev/null +++ b/manifests/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: BÓ VẢI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Thảo một lượt sơn mỏng, xoa giấy ráp, ra sơn, bó vải màn, rắc mùn cura, rắc mùn cura lần 2, kiểm tra sửa khuyết tật, xoa đá bột lên mặt vải.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn loãng 30^{\\circ} được xoa đều trên mặt cốt;\nSau khoảng 1 ngày sơn khô sờ không bắt tay, mặt cốt thảo sơn được xoa một lượt giấy ráp;\nDùng sơn sống 50^{\\circ} - 55^{\\circ} quét đậm sơn, đều trên mặt cốt;\nVải màn có kích thước phù hợp được phủ đều khắp mặt cốt;\nVải màn phủ không được dòn sợi, gấp nếp;\nSơn được bổ sung vào chỗ nào vải màn còn loãng lỗ trắng;\nMùn cura được rắc và san đều lên khắp mặt vải;\nMùn cura được dàn đều phẳng, thấm đều sơn;\nKhi sơn khô, mặt vải được xoa đá bột nhẹ nhàng cho phẳng.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn gắn;\nQuét sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nMài sửa cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình ra sơn, bó vải, mài sửa cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nCốt, sơn sống 30^{\\circ} , sơn sống 50^{\\circ} - 55^{\\circ} ;\nThép sơn, bay xương, mo sừng, vải màn;\nXếp xoa, giấy ráp 240, đá bột;\nChổi dót, mùn cura, dao sắc;\nPhiếu các bước công việc.\n\n81\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0d3c238f99147c38a093a887ccc952f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.jsonl b/manifests/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46dda22c15d36d4ba39aeae7887c5d0f6f9489e0 --- /dev/null +++ b/manifests/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

tấm được làm sạch đúng cách, nước sẽ chảy như một lớp mỏng trên tường tới khe thoát nước. Nếu phòng tắm được làm sạch không đúng cách, nước sẽ chảy theo các dòng bị vỡ dọc theo bề mặt tường.

\n
3.15. Hộp đựng khăn tắm\n

- Không có bụi và vết bẩn

\n

LƯU Ý: Một số nơi để khăn tắm được làm từ nhựa và có thể tích điện khi cơ xát. Nếu xuất hiện bụi ở hộp đựng khăn tắm, điều này được coi là thiếu sót

\n
3.16. Hộp đựng xà phòng\n

- Không có bụi và vết bẩn

\n

- Xà phòng phải luôn được cung cấp đầy đủ

\n
3.17. Hộp đựng giấy vệ sinh\n

- Không có bụi và vết bẩn

\n

- Giấy vệ sinh phải luôn được cung cấp đầy đủ

\n
3.18. Nơi treo giấy vệ sinh\n

- Không có bụi và vết bẩn

\n

- Giấy vệ sinh phải luôn được cung cấp đầy đủ

\n
3.19. Thùng rác\n

- Không có rác bừa bãi trên nền nhà

\n

- Có thể có rác trong thùng rác (một hoặc hai tờ khăn giấy do bộ phận lau dọn sử dụng)

\n

- Trong thùng rác không phải hoàn toàn sạch sẽ, nhưng không được có bùn đất và bụi bẩn bám vào. Áp dụng tương tự với nắp thùng, nếu có.

\n

- Nếu rác thải được cung cấp với một bao nhựa bên trong những điều trên áp dụng cho bao bì nhựa

\n

- Bên ngoài nắp thùng, nếu có, không có bụi và vết bẩn. Một vài vết có thể xuất hiện bên ngoài nắp thùng.

\n
\n112\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1016cec4b384df990f5765b215a8004.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.jsonl b/manifests/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57e87a6b5e9e8e2f63040a2761a6d345314405ef --- /dev/null +++ b/manifests/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
397Phẫu thuật tạo hình eo động mạch12.504.00013.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
398Phẫu thuật đặt Catheter ở bụng để lọc máu bụng6.310.0007.055.000
399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF5.953.0007.227.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực2.743.0003.162.000
401Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo11.004.00012.277.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
402Phẫu thuật thay động mạch chủ16.504.00018.134.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
403Phẫu thuật tim các loại (tim bầm sinh/ sửa van tim/ thay van tim...)14.504.00016.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.
404Phẫu thuật tim kín khác12.186.00013.460.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
405Phẫu thuật tim loại Blalock12.504.00013.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo.
406Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể14.504.00016.004.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
407Phẫu thuật u máu các vị trí2.494.0002.896.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a172424fcb714384a32bf3b59d71a595.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.jsonl b/manifests/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d9cc699ebee3455353ca25fc0d21b185b53939f --- /dev/null +++ b/manifests/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
743Đánh bờ mi25.30034.900
744Điện chàm338.000382.000
745Điện đi điều trị (1 lần)8.00017.600
746Điện đông thẻ mi320.000439.000
747Điện vùng mặt61.00086.500
748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị10.90027.000
749Điều trị một số bệnh vùng mặt bằng laser (bệnh vùng mặt tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào vùng mặt349.000393.000
750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc113.000129.000
751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản40.80058.600
752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi31.80049.600
753Đo Javal26.30034.000
754Đo khúc xạ máy5.0008.800
755Đo nhãn áp16.00023.700
756Đo thị lực khách quan40.00065.500
757Đo thị trường, âm điểm25.00028.000
758Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo41.00055.000
759Đốt lồng xiêu38.00045.700
760Ghép giác mạc (01 mắt)2.880.0003.223.000Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
761Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc932.0001.177.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
762Ghép màng ối điều trị loét giác mạc882.0001.004.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
763Gọt giác mạc612.000734.000
764Khâu cò mi310.000380.000
765Khâu cùng mạc đơn thuần752.000800.000
766Khâu cùng giác mạc phức tạp1.082.0001.200.000
767Khâu cùng mạc phức tạp882.0001.060.000
768Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.170.0001.379.000
769Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê655.000774.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1dcceda28114e19853d776427eaa33b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.jsonl b/manifests/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d5345860803a33c37ded96255ddedbfbfd08ad8 --- /dev/null +++ b/manifests/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.png", + "output_text": "\nMẫu biểu số 07\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSỞ THEO ĐỐI TRỢ CẤP GÀO\nCửu chủ hộ tham gia trồng rừng thay thế nươg rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ\nCấp cho ông (bà):.....\nĐịa chỉ: Thôn.....Xã.....Huyện.....Tỉnh.....\nSố sổ:.....\nBẢNG THEO ĐỐI TRỢ CẤP GÀO\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Ngày cấpDuyệt cấpDiện tích rừng đã được trồng (ha)Thực cấp
Số khấuDiện tích đang kỹ trồng rừng (ha)Số lượng gạo trợ cấp (kg)TổngRừng phòng hộRừng sản xuấtPhát triển LSNGSố lượng gạo thực cấp (kg)Họ và tên người giao gạoHọ và tên người nhận gạoChữ ký của người nhận gạo
123456789101112
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a20ccdd4f82448139ac5d88f46c7c7dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.jsonl b/manifests/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.jsonl deleted file mode 100644 index ee12c4a1dcb741f83037095ad92d45ad24d5fc7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.png", - "output_text": "\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 8. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện\n1. Sở Ngoại vụ Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra các cơ quan liên quan thực hiện Quy chế này, và định kỳ tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố và Bộ Ngoại giao theo quy định.\n2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các quỹ, hội đoàn thể thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.\nĐiều 9. Sửa đổi, bổ sung Quy chế\nTrong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức phản ánh bằng văn bản về Sở Ngoại vụ Hà Nội để kịp thời tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH HÀ NỘI'.\nNguyễn Đức Chung\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a20cfd18057b43ebb832079115a66ddb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.jsonl b/manifests/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56dea6bff485405313e0cf28256e8e7826d869ce --- /dev/null +++ b/manifests/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.png", + "output_text": "\n\nÔng Lê Mỹ Việt, Phó giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Vũ Đức Hoan, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Hải Phòng, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Thái Văn Thắng, Phó Tổng giám đốc, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Văn Thiệu, Công nhân Xí nghiệp Điện cơ, Công ty Điện lực Đák Lắc, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Loân, Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBà Nguyễn Thị Kim Vy, Kế toán trưởng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Phùng Văn Sinh, Phó Tổng giám đốc, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Huy Hữu, Tổ trưởng sản xuất, Phân xưởng Cơ nhiệt, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Khắc Thực, Phó giám đốc Công ty thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;\nÔng Phạm Thế Dung, Quản đốc Phân xưởng Máy, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Đoàn Anh Nam, Quản đốc Phân xưởng Điện, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Đức Tuấn, Quản đốc Phân xưởng Vận hành, Công ty Thủy điện Hoà Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Đỗ Chí Bích, Quản đốc Phân xưởng Thủy lực, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a23df19c5ca045bbae8e2aaaaf18a9fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.jsonl b/manifests/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..354a49f3014d9df4c4fec0268cce57786642fc7b --- /dev/null +++ b/manifests/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.png", + "output_text": "\n6. Việc mua xe ô tô quy định tại Quyết định này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về mua sắm tài sản nhà nước và chỉ được mua sắm khi đã được bố trí kinh phí trong dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 4. Nguồn hình thành xe ô tô\n1. Xe ô tô phục vụ công tác và xe ô tô chuyên dùng được mua sắm từ các nguồn kinh phí sau:\na) Kinh phí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.\nb) Nguồn kinh phí từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.\nc) Nguồn vốn thuộc các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước về trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, nguồn hỗ trợ chính thức ODA, vốn vay ưu đãi, nguồn viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước.\n2. Xe ô tô do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước viện trợ, biểu, tặng cho và các hình thức xác lập quyền sở hữu của Nhà nước khác theo quy định của pháp luật.\nChương II\nTIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, CHÈ ĐỘ TRANG BỊ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC VÀ XE Ô TÔ CHUYÊN DỤNG\nĐiều 5. Đối tượng và mức giá trang bị xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh\n1. Ủy viên Ban Chấp hành trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy được sử dụng thường xuyên trong thời gian công tác một xe ô tô sử dụng để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với mức giá tối đa 1.100 triệu đồng/xe.\n2. Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với mức giá mua xe tối đa 920 triệu đồng/xe.\n3. Trường hợp các chức danh quy định tại Khoản 2 Điều này tự tức phương tiện, được khoản kinh phí sử dụng xe ô tô theo quy định tại Điều 12 Quyết định này.\nĐiều 6. Tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án\n1. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị có chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên (không kể kiêm nhiệm) được trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung để đưa đón cán bộ đi công tác (không đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc) từ nguồn xe điều chuyển hoặc mua mới với giá mua tối đa 720 triệu đồng/xe; cụ thể:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2727fa634624c4e8c6f3e20cd48c695.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.jsonl b/manifests/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2127366e5be6b4f56e7a40d2d458e1072e6565af --- /dev/null +++ b/manifests/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.png", + "output_text": "\n3. Tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cho người lao động Việt Nam để đáp ứng yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n4. Báo cáo 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài được quy định như sau:\na) Tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài báo cáo Bộ Ngoại giao;\nb) Trung tâm dịch vụ việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định thành lập báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi trung tâm đặt trụ sở chính;\nc) Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.\n5. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 10. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội\n1. Thực hiện quản lý nhà nước về tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n2. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thi hành Nghị định này.\n3. Tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.\nĐiều 11. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao\n1. Quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.\n2. Quản lý tổ chức được Bộ Ngoại giao giao hoặc ủy quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n3. Hướng dẫn việc thực hiện tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.\n4. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2a790d6f4b645cb915b3d169b613cfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1254, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.jsonl b/manifests/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c6227697a05feaa03badfb06e014e881d80e54f --- /dev/null +++ b/manifests/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Công Thương;\nĐoàn đại biểu QH Hà Nội;\nThường trực Thành ủy;\nThường trực HĐND TP;\nChủ tịch UBND thành phố;\nCác Phó Chủ tịch UBND TP;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư Pháp);\nTrung tâm công báo;\nBáo HNM, Báo KT&ĐT, Đài PT&THHN;\nCác PVP UBND TP, các Phòng CV;\nLưu: VT, CT.\n\n430\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nNguyễn Văn Sừ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2b371c689e343ebb5ee0d1bae33b620.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.jsonl b/manifests/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.jsonl deleted file mode 100644 index e792928e81b0a3df4f9b31d3c3be803a3a9a5409..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.png", - "output_text": "\nquan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Giám đốc Đài Truyền thanh các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nThanh tra Chính phủ;\nCục KTVB (Bộ tư pháp);\nTTTU, TT.HĐND tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nNhư Điều 2;\nLĐVP, Phòng NC-NgV, TT.THCB;\nLưu: VT.DN14 MC\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH kh\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Phuc province, featuring a star and a gear, with a signature over it.\nNguyễn Văn Trâm\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2c34f3ffed44b8da1499cecb0434b79.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.jsonl b/manifests/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.jsonl deleted file mode 100644 index c17340f4ee1107a9a8825191fee275d139a89ff5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.png", - "output_text": "\nphủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thì cơ quan, người có thẩm quyền rà soát căn cứ quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP thực hiện việc kiểm tra văn bản theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra văn bản thực hiện việc kiểm tra.\n2. Trường hợp khi rà soát văn bản phát hiện văn bản do Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành có nội dung không hợp hiến, hợp pháp tại thời điểm văn bản được ban hành thì cơ quan rà soát văn bản phối hợp với các cơ quan có liên quan kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý văn bản theo quy định của pháp luật.\nMục 2\nHỆ THÔNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 27. Phương thức hệ thống hóa văn bản\n1. Hệ thống hóa văn bản theo định kỳ\nVăn bản còn hiệu lực do Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị, huyện đảo Côn Cò; Hội đồng nhân dân xã, thị trấn; Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã ban hành được hệ thống hóa định kỳ và công bố kết quả hệ thống hóa 05 (năm) năm một lần. Thời điểm ấn định văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa để công bố (sau đây gọi là thời điểm hệ thống hóa) là ngày 31 tháng 12 của năm thứ năm tính từ thời điểm hệ thống hóa kỳ trước.\n2. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước\nCăn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực.\nĐiều 28. Nội dung hệ thống hóa văn bản\nNội dung hệ thống hóa văn bản bao gồm: Tập hợp các văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa; kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa (sau đây gọi tắt là kiểm tra lại kết quả rà soát) và rà soát bổ sung; sắp xếp các văn bản còn hiệu lực theo các tiêu chí đã được xác định; công bố các danh mục văn bản và tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực.\nĐiều 29. Kế hoạch hệ thống hóa văn bản\n1. Việc định kỳ hệ thống hóa văn bản phải được cơ quan hệ thống hóa văn bản lập thành kế hoạch.\n2. Nội dung chính của kế hoạch hệ thống hóa văn bản bao gồm:\n\na. Mục đích, yêu cầu hệ thống hóa;\nb. Đối tượng, phạm vi hệ thống hóa;\nc. Thời gian và tiến độ thực hiện;\nd. Phân công đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp;\nđ. Kinh phí và các điều kiện bảo đảm thực hiện kế hoạch.\n\nĐiều 30. Trình tự, thủ tục hệ thống hóa văn bản\n1. Tập hợp các văn bản và kết quả rà soát các văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa\na. Văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa phải được tập hợp theo nguồn văn bản quy định tại Điều 15 Quy chế này.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2e5c02b82634df4a170a898f9341842.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1225, - "img_h": 1725 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.jsonl b/manifests/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f540a0e470f493fad1d6e2547cf7b783a1a252a --- /dev/null +++ b/manifests/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI SỬA BAY XƯƠNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nGọt đèo hai đầu bay, mài sửa bay trên đá ráp, mài bay trên đá màu, kiểm tra nghiệm thu bay xương đạt yêu cầu kỹ thuật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nHình dáng bay xương chuẩn xác theo yêu cầu;\nBản bay xương không dày quá, đầu mũi bay dày không quá 3 mm;\nMột đầu bay xương có hình nhọn, một đầu có hình tròn;\nBay mỏng dần từ giữa cán cho tới 2 đầu mũi;\nMặt lưỡi bay phía dưới nhẵn bóng, cạnh nuột nà;\nMặt bay phía dưới nhẵn bóng, cạnh nuột nà.\nBảo đảm thời gian theo định mức;\nAn toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết các thao tác mài sửa bay xương;\nBiết thao tác vận hành và sử dụng máy mài, cưa tay, bào ngang, dao gọt;\nBiết quan sát kiểm tra độ mỏng, độ phồng của bay xương;\nBiết quan sát kiểm tra độ mịn bóng của bay xương;\nBiết quan sát kiểm tra độ uốn đèo của bay xương.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được hình dáng kích thước của bay xương;\nTrình bày được cấu tạo, nếu những công dụng của bay xương;\nLiệt kê được các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của bay xương;\nTrình bày được trình tự các bước và phương pháp mài sửa bay xương;\nTrình bày được các biện pháp an toàn khi sử dụng máy mài.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nXương sườn trâu đã được xẻ lạnh ra làm đôi, sơ chế thành hình bay xương;\n\nDao trở, dao gọt;\nBào ngang, cưa tay;\nMáy mài đá, đá ráp, đá màu;\nBảng yêu cầu kỹ thuật mài bay xương;\nBảng trình tự các bước và phương pháp mài bay xương;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2eb9007245a4bdc8d5acf4d2d7eb24e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.jsonl b/manifests/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e64ad025a114e8b3f0ca26e9c84f1f8ea8875c7 --- /dev/null +++ b/manifests/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.png", + "output_text": "\nnguyên liệu căn cứ theo hợp đồng hoặc dự kiến mức tiêu thụ, nộp thuế theo quy định tại Điều 36 Thông tư số 38/2015/TT-BTC;\na.3) Trường hợp tờ khai xuất khẩu đăng ký một lần trong thời hạn hợp đồng không quá một năm để xuất khẩu khí, nguyên liệu nhiều lần, Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất chọn một ngày để đăng ký tờ khai theo từng tháng. Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu kê khai lượng khí, nguyên liệu theo chỉ số đồng hồ Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu vào ngày Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu xác định chỉ số đồng hồ lưu lượng khí, nguyên liệu đặt tại Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu;\nb) Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu thống nhất thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ để thanh khoản tờ khai xuất khẩu khí, nguyên liệu khi hết hợp đồng. Căn cứ vào Biên bản thống nhất trên, Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu thông báo bằng văn bản cho Chi cục Hải quan quản lý trước thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ 03 (ba) ngày làm việc;\nc) Thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ sẽ là căn cứ để tính lượng khí và, nguyên liệu từ thời điểm đó đến thời điểm xác nhận chỉ số đồng hồ tiếp theo;\nd) Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu căn cứ vào thực tế đường ống cấp khí, nguyên liệu, tính chất vật lý của từng loại khí, nguyên liệu để xây dựng định mức dung sai áp suất nền khí, nguyên liệu (bao gồm lượng khí, nguyên liệu thất thoát) tiêu hao trên đường ống phù hợp với thực tế định mức dung sai đồng hồ và chịu trách nhiệm về các định mức này trước pháp luật. Trong trường hợp có nghi ngờ, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan yêu cầu Thương nhân xuất khẩu trung cầu giám định độc lập về các định mức trên;\nđ) Trường hợp có sự thay đổi đường ống như bảo đường, thay thế hoặc nối ghép đường ống ngầm cung cấp khí, nguyên liệu cho Thương nhân nhập khẩu, Thương nhân xuất khẩu phải thực hiện như quy định tại điểm a.1, a.2 khoản 1 Điều này.\n2. Đối với Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu:\nCó trách nhiệm thống nhất thời điểm đăng ký tờ khai nhập khẩu khí, nguyên liệu lần đầu và thời điểm xác nhận lượng khí, nguyên liệu thanh khoản theo tháng và theo năm theo Biên bản giữa các bên quy định tại điểm a.2 khoản 1 Điều này.\nMục 7\nThủ tục hải quan đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển\nĐiều 30. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nXăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển được thực hiện tại Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi Thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu nhập khẩu, tạm nhập.\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2fa2711554a4ce5a44111341a6a3c2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.jsonl b/manifests/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc82c971741620f5ccaf112a8119ae6d2d83676 --- /dev/null +++ b/manifests/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.png", + "output_text": "\nIII. KHÁM CẬN LÂM SÀNG\n
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sỹ
1. Các xét nghiệm bắt buộc:
a) Xét nghiệm ma túy
- Test Morphin/Heroin: .....
- Test Amphetamine: .....
- Test Methamphetamine: .....
- Test Marijuana (cần sa): .....
b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở:.....
2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe:
Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác.
.....
.....
a) Kết quả:.....
b) Kết luận:.....
.....
\nIV. KẾT LUẬN\n..... ..... ..... ..... .....\n(Giấy khám sức khỏe này có giá trị sử dụng trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký kết luận).\n.....ngày..... tháng..... năm.....\nNGƯỜI KẾT LUẬN (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)\n5. Kết luận sức khỏe: Ghi rõ một trong ba tình trạng sau đây: 5.1. Đã điều kiện sức khỏe lái xe hạng..... 5.2. Không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng..... 5.3. Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng.....nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại) ..... Những trường hợp khó kết luận, đề nghị hội chẩn chuyên khoa hoặc gửi đối tượng xin khám sức khỏe lái xe ở Hội đồng GĐYK các cấp\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a32014acac6c40bc81936c585eb0f577.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.jsonl b/manifests/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8b2409b7b6a93e8e434cb94a329ddd4eb969b58 --- /dev/null +++ b/manifests/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: TINH CHẾ PHÙ XA\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B10\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn mua phù sa ngoài thị trường, ngâm phù sa vào vại nước trong khuấy đều, lọc phù sa được phù sa mịn như bột lọc.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nChọn đúng đất phù sa không lẫn tạp chất, không lẫn cát;\nKhi ngâm phải để phù sa tan hết trong nước và lắng xuống;\nKhi lọc phù sa bột lọc phải mịn nhuyễn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU\n1. Kỹ năng\n\nNhận biết được đất phù sa;\nLựa chọn đúng phù sa không cát, sạn và tạp chất;\nBiết phương pháp ngâm phù sa;\nBiết kỹ thuật khuấy, lọc phù sa.\n\n2. Kiến thức\n\nNêu được tính chất, công dụng của đất phù sa;\nMô tả được kỹ thuật ngâm, khuấy đất phù sa;\nTrình bày được các tiêu chuẩn chất lượng bột lọc phù sa;\nTrình bày được quy trình kỹ thuật lọc đất phù sa;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nĐất phù sa;\nVại sành đựng, ngâm phù sa;\nDụng cụ khuấy (Đũa tre, bay xương);\nGáo múc;\nDụng cụ lọc (Rây lưới thép, vải màn);\nXô, hộp đựng bột lọc phù sa;\nCác dụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc, bảng yêu cầu tiêu chuẩn về bột phù sa;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a34501a431284fab8e91c5124d7f8f1c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.jsonl b/manifests/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0821ef6e819c968b8b2ca906701cef3780bae5ed --- /dev/null +++ b/manifests/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.png", + "output_text": "\nMPT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 788/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: ..... 4117 ..... Ngày: ..... 27/5 ..... .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại Tờ trình số 978/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 561/TTr-BTĐKT ngày 03 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 12 tập thể và 31 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Trị (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị,\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nCổng TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3582de620e24aac97eb53bfd4bc1818.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.jsonl b/manifests/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37630571d0e2d149e365cdac80c0260b4c3bbd0d --- /dev/null +++ b/manifests/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.png", + "output_text": "\n12\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
sông giáp với rạch Gò Gừa(xã Tân Trung)
3Rạch Gò GừaSông Gò Công (xã Long Chánh)Đường tỉnh 873 (xã Long Chánh)2,692,69
4Nhánh rạch Gò GừaRạch Gò Gừa (xã Long Chánh)Đập Gò Gừa (ĐT.873 – xã Long Chánh)0,540,54
5Sông Sơn QuiSông Gò Công (xã Long Hưng)Cống Sơn Qui (xã Long Hưng)1,501,50
6Kênh SalicetesSông Gò Công đoạn cuối (phường 5 – TX. Gò Công)Cống Salicetes (phường 5 – TX. Gò Công)2,262,26
\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Long Thanh District, Vietnam, with a handwritten signature over it.\nPhạm ánh Gấm\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a36daffd147242aebbcda537d06b2f6d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.jsonl b/manifests/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cdf3953a6cab9f28b09491022a57df0d18adb1b --- /dev/null +++ b/manifests/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1213Gây mê thay băng bóng
Gây mê thay băng bóng điện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp613.000970.000
Gây mê thay băng bóng điện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể417.000685.000
Gây mê thay băng bóng điện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể310.000511.000
Gây mê thay băng bóng điện tích dưới 10% diện tích cơ thể272.000361.000
1214Gây mê khác403.000632.000
EXÉT NGHIỆM
IHuyết học
1215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)944.000994.000
1216Bilan đồng cầm máu - huyết khối1.500.0001.550.000
1217Cấy cụm tế bào tủy500.000545.000
1218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi17.70019.800
1219Co cục máu đông13.00014.500
1220Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)625.000675.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.129.0001.179.000
1222Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)377.000407.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1223Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan16.30018.200
1224DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)52.90059.300
1225Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8350.000385.000
1226Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)164.000183.000
1227Điện di huyết sắc tố (định lượng)320.000350.000
1228Điện di miễn dịch huyết thanh965.0001.005.000
1229Điện di protein huyết thanh321.000360.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3894791ef484e9f8ea1958aca74e33a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.jsonl b/manifests/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70a5fe111e013f0a9e9042bf5b2641c9a4c6b6d8 --- /dev/null +++ b/manifests/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/4/2013 và thay thế Thông tư số 43/2013/TT-BTC ngày 18/4/2013 của Bộ Tài chính./. mw\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;\nCục Hải quan tỉnh, thành phố;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ và Website Bộ Tài chính;\nLưu: VT, Vụ CST.\n\nOfficial circular seal of the Director General of the Ministry of Finance of Vietnam. The seal features a central emblem with a star, a gear, and a rice stalk, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nVũ Thị Mai\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a403094463fd4fecb61316fab8ec8e0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a438599cbb1244df89c756837ea40341.jsonl b/manifests/a438599cbb1244df89c756837ea40341.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90b9794888105ce6fa4dd019bc955a15ed62b755 --- /dev/null +++ b/manifests/a438599cbb1244df89c756837ea40341.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a438599cbb1244df89c756837ea40341.png", + "output_text": "\nlàm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì cần cứ vào bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại.\n19.3. Bản gốc của HSDT phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT, Bảng giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh được chứng thực hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền và được nộp cùng với HSDT.\n19.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc thành viên đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về pháp lý, văn bản thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên trong liên danh.\n19.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.\nMục 20. Niêm phong và ghi bên ngoài HSDT\n20.1. Túi đựng HSDT bao gồm bản gốc và các bản chụp HSDT, bên ngoài phải ghi rõ \"HỒ SƠ DỰ THẦU\". Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSDT thì hồ sơ sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được đựng trong các túi riêng biệt với túi đựng HSDT, bên ngoài phải ghi rõ \"HỒ SƠ DỰ THẦU SỬA ĐỔI\", \"HỒ SƠ DỰ THẦU THAY THẾ\". Các túi đựng: HSDT; HSDT sửa đổi, HSDT thay thế (nếu có) phải được niêm phong. Cách niêm phong theo quy định riêng của nhà thầu.\n20.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:\n\na) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;\nb) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy định tại Mục 21.1 CDNT;\nc) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.1 CDNT;\nd) Ghi dòng chữ cảnh báo \"không được mở trước thời điểm mở thầu\".\n\n20.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển đến Bên mời thầu, không ghi đúng các\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a438599cbb1244df89c756837ea40341.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.jsonl b/manifests/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6607c71e556103c6153f328ea3dea3496ad261a4 --- /dev/null +++ b/manifests/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

thành hợp đồng. Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay hoặc trong vòng không quá một số ngày nhất định kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật].

\n
ĐKC 16.3\n

Giảm trừ thanh toán: _____ [ghi có áp dụng hoặc không áp dụng]

\n

Trường hợp áp dụng thì phải dẫn chiếu tới phụ lục Hợp đồng về giảm trừ thanh toán.

\n
ĐKC 18.1\n

Mức bồi thường thiệt hại là _____ [ghi cụ thể quy định về mức bồi thường thiệt hại tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu].

\n

Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là _____% giá hợp đồng [ghi mức bồi thường thiệt hại tối đa].

\n
ĐKC 18.2\n

Tỷ lệ % dùng để tính tiền phạt thực hiện hợp đồng là _____ [ghi cụ thể tỷ lệ %].

\n
ĐKC 20.1(c)\n

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng: _____ [nếu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].

\n
ĐKC 21.4\n

Các trường hợp khác: _____ [nếu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].

\n
ĐKC 22.1(d)\n

Các hành vi khác: _____ [nếu hành vi khác (nếu có)].

\n
ĐKC 23.1\n

Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo nguyên tắc và cách thức như sau: _____ [nếu cụ thể nguyên tắc và cách thức]

\n

Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót: _____ [nếu cụ thể thời gian].

\n
ĐKC 24.2\n

Thời gian Nhà thầu thực hiện việc thay thế nhân sự: _____ [ghi cụ thể thời gian là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ đầu tư].

\n
\n90\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a43aab1c747e4f77afc259272f60d6b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.jsonl b/manifests/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3d3c2c6e4742392d6ef641a7bcbf4888223e5b4 --- /dev/null +++ b/manifests/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Pha trộn đúng tỷ lệ;
  • - Khi đánh quấy không được để trào ra ngoài;
  • - Hợp chất sơn phải được đánh quấy nhuộm đều, có độ bóng mịn;
  • - Sơn được lọc vật sạch, không cặn, sạn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng dụng cụ cần, đồng;
  • - Quan sát thực tế thao tác trong quá trình đánh quấy, trút sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n57\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a49f1d7b06cd4784b68c94ce15f38d45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.jsonl b/manifests/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.jsonl deleted file mode 100644 index 69dff671cc3dbe00c3630485d6d07f20c4d537af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.png", - "output_text": "\n9. Tổ chức sơ kết, tổng kết định kỳ việc thực hiện cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị nhằm đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện; khen thưởng, kỷ luật đối với tổ chức, cá nhân theo quy định.\n10. Chỉ đạo việc thực hiện báo cáo cải cách hành chính theo quy định, đảm bảo về thời gian, nội dung, chất lượng theo yêu cầu.\nĐiều 5. Chỉ đạo cải cách thủ tục hành chính\n1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và kiểm tra việc niêm yết, cập nhật Bộ thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị theo quy định.\n2. Chủ động nghiên cứu, thực hiện đơn giản hóa thủ tục, quy trình giải quyết hồ sơ thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị nhằm đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính.\n3. Tổ chức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức theo quy định; xử lý và kiến nghị xử lý theo thẩm quyền.\nĐiều 6. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện cải cách hành chính\n1. Căn cứ vào kế hoạch, tính chất và nội dung công việc, các yêu cầu về thời gian hoàn thành người đứng đầu cơ quan, đơn vị giao nhiệm vụ và quy định thời gian hoàn thành cụ thể cho từng tập thể, cá nhân trực tiếp thực hiện.\n2. Việc kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện cải cách hành chính được thực hiện thường xuyên theo hình thức định kỳ hoặc đột xuất. Đối với việc kiểm tra cải cách hành chính theo định kỳ cần xây dựng kế hoạch, quy định nội dung kiểm tra, đối tượng được kiểm tra, thời gian kiểm tra, có hồ sơ lưu trữ kết quả kiểm tra, xử lý kết quả kiểm tra, theo dõi và giám sát tình hình thực hiện công việc sau kiểm tra.\n3. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được kiểm tra tích cực, chủ động phối hợp với cơ quan kiểm tra và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin, báo cáo, số liệu theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra.\nĐiều 7. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức thực hiện thủ tục hành chính và nhiệm vụ cải cách hành chính\n1. Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; kiểm tra công việc của cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia giải quyết hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.\n2. Kiểm tra, tự kiểm tra việc chấp hành, ban hành quy tắc ứng xử và kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong cơ quan, đơn vị.\n3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của trưởng các phòng, ban chuyên môn và đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở; ban, ngành. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a4c9f7a54cd04554a816735d7be1daf0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.jsonl b/manifests/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..898944619652880cb171975d14b5fdab2b445f05 --- /dev/null +++ b/manifests/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.png", + "output_text": "\n+ Giám sát các nguồn phát thải, bề hấp thụ khí nhà kính góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển nền kinh tế các-bon thấp, tăng trưởng xanh tại Việt Nam;\n+ Phục vụ đo đạc, báo cáo và thẩm định các hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc gia và các mục tiêu giảm nhẹ khí nhà kính trong Đóng góp do quốc gia tự quyết định của Việt Nam cho Công ước khí hậu.\nb) Phạm vi và đối tượng áp dụng\n- Hệ thống này quy định về tổ chức, hoạt động và sự phối hợp thực hiện kiểm kê khí nhà kính của các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;\n- Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính áp dụng đối với các Bộ, ngành, địa phương; các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động phát thải, hấp thụ khí nhà kính tại Việt Nam và các cơ quan lưu trữ, cung cấp, sử dụng số liệu hoạt động, thông tin về kiểm kê khí nhà kính.\n2. Nội dung chính của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính\nHệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính bao gồm:\na) Cơ quan đầu mối của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính là Bộ Tài nguyên và Môi trường, có trách nhiệm:\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức thực hiện các hoạt động kiểm kê khí nhà kính trong khuôn khổ xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu:\n+ Xây dựng kế hoạch kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần, bao gồm kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng;\n+ Lựa chọn phương pháp luận cho kiểm kê khí nhà kính, hệ số phát thải và xây dựng các hướng dẫn có liên quan đến kiểm kê khí nhà kính;\n+ Cập nhật và hoàn thiện các biểu mẫu thu thập số liệu hoạt động, thông tin liên quan phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập số liệu hoạt động và thông tin liên quan (theo các Phụ lục kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Cung cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư số liệu hoạt động và thông tin liên quan (theo Phụ lục VII kèm theo Quyết định này) trong phạm vi quản lý của Bộ phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, xây dựng Báo cáo kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4da74fdbf2549f98b144b089b41b564.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.jsonl b/manifests/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cf04279b8ccd4de10ef4cbaf614b67bfacf8711 --- /dev/null +++ b/manifests/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến3.927.0004.715.000
433Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.332.0003.809.000
434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/chấn thương niệu đạo khác3.327.0003.963.000
435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn2.025.0002.254.000
436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.455.0001.684.000Chưa bao gồm sonde JJ.
437Phẫu thuật tạo hình dương vật3.419.0004.049.000
438Đặt prothese cố định sàn chậu vào mồm nhỏ xương cụt3.000.0003.434.000
439Tấn sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.273.0002.362.000
440Tấn sỏi qua nội soi (sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang)1.164.0001.253.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản4.421.0005.209.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
442Phẫu thuật cắt thực quản5.633.0006.907.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
443Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng4.924.0005.611.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
444Phẫu thuật đặt Stent thực quản4.149.0004.936.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
445Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày4.924.0005.727.000
446Phẫu thuật tạo hình thực quản5.898.0007.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
447Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản4.924.0005.727.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày3.894.0004.681.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
449Phẫu thuật cắt dạ dày5.616.0006.890.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
450Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày4.200.0004.887.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4fd8c220f0b409dbbe1b028b06d1e8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.jsonl b/manifests/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45dd57b57512c73b6dd242a5ef00952d00a868e0 --- /dev/null +++ b/manifests/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.png", + "output_text": "\n\nPhòng Tài chính kế toán, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhòng Kế hoạch kỹ thuật, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhần xướng Điện, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhần xướng Máy, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhòng Tổ chức lao động, Công ty Thủy điện Hòa Bình, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nĐội khảo sát địa hình 1, Xí nghiệp Khảo sát và Xây dựng điện, Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3, Tập đoàn Điện lực Việt Nam.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n\nÔng Mai Quốc Hội, Trưởng ban Tài chính kế toán, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Nghiêm Lính, Phó Trưởng ban Tổ chức và Nhân sự, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBà Lương Thị Ân, Phó Trưởng ban Quan hệ quốc tế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBà Lê Thị Ngọc Quỳnh, Phó Trưởng ban Khoa học công nghệ và Môi trường, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Hữu Tuấn, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBà Nguyễn Thị Thu Hà, Chuyên viên chính Phòng Hành chính, Văn phòng Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Nguyễn Hữu Thủy, Phó giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Đỗ Công Tài, Phó giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Tào Văn Hợp, Phó giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a503df14f8404c549c2dff79f04defeb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.jsonl b/manifests/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce501a06761662443369ab7834e11ee19fa59b98 --- /dev/null +++ b/manifests/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.png", + "output_text": "\nPhần thứ ba. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG\nĐiều kiện hợp đồng bao gồm ĐKC, ĐKCT của Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có) thể hiện quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.\nĐKC Hợp đồng được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này. ĐKCT quy định cụ thể các nội dung tương ứng với ĐKC khi áp dụng đối với từng gói thầu nhằm bổ sung thông tin cần thiết để hoàn chỉnh hợp đồng, đảm bảo tính khả thi cho việc ký kết và thực hiện hợp đồng\nChủ đầu tư, Bên mời thầu có thể áp dụng loại hợp đồng trọn gói hoặc hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh. Đối với mỗi loại hợp đồng, Chủ đầu tư, Bên mời thầu có thể xem xét áp dụng điều khoản giảm trừ thanh toán căn cứ vào chất lượng đầu ra của dịch vụ. Theo đó, tùy theo chất lượng đầu ra mà nhà thầu sẽ được thanh toán với giá trị khác nhau. Nếu nhà thầu thực hiện đúng yêu cầu của HSMT, nhà thầu sẽ được thanh toán 100% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng trọn gói) hoặc bằng 100% giá trị theo khối lượng công việc thực tế nhân với đơn giá (đối với hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh). Nếu nhà thầu không đảm bảo chất lượng dịch vụ như đã đề xuất thì nhà thầu chỉ được thanh toán tương ứng với chất lượng đã hoàn thành.\nĐể áp dụng điều khoản về giảm trừ thanh toán, chủ đầu tư, bên mời thầu cần xây dựng phụ lục Hợp đồng, trong đó nêu rõ yêu cầu về chất lượng đầu ra; mức độ chất lượng có thể chấp nhận được; biện pháp kiểm tra, đánh giá, xác định mức độ đáp ứng về chất lượng của dịch vụ do nhà thầu cung cấp (ví dụ lấy mẫu phân tích); mức độ giảm trừ thanh toán theo kỳ thanh toán.\nChỉ nên đưa các hạng mục có thể kiểm tra, đánh giá, xác định chất lượng vào danh mục giảm trừ thanh toán để làm cơ sở thanh toán giữa hai bên, tránh phát sinh tranh chấp trong quá trình thanh toán hợp đồng.\nTrường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu có nguồn lực tài chính để khuyến khích nhà thầu khi nhà thầu hoàn thành việc cung cấp dịch vụ với chất lượng xuất sắc, có thể bổ sung điều khoản về “tăng giá trị thanh toán” trên nguyên tắc tương tự như đối với điều khoản giảm trừ thanh toán vào ĐKC và ĐKCT.\nVí dụ về Phụ lục hợp đồng và điều khoản giảm trừ thanh toán được nêu tại Phụ lục của Mẫu HSMT này.\n78\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a53c5f068262406f9e30ed526f521a89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.jsonl b/manifests/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d1005b1d4fc0941b45ea4234a9de7e8f76cddd4 --- /dev/null +++ b/manifests/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1188Phẫu thuật loại đặc biệt2.980.0004.282.000
1189Phẫu thuật loại I1.797.0002.536.000
1190Phẫu thuật loại II1.160.0001.642.000
1191Phẫu thuật loại III769.0001.107.000
1192Thủ thuật loại đặc biệt678.000830.000
1193Thủ thuật loại I414.000485.000
1194Thủ thuật loại II284.000345.000
1195Thủ thuật loại III169.000199.000
XIINỘI SOI CHÂN ĐOÁN, CAN THIỆP
1196Phẫu thuật loại I1.700.0002.061.000
1197Phẫu thuật loại II1.210.0001.400.000
1198Phẫu thuật loại III810.000942.000
1199Thủ thuật loại đặc biệt764.000916.000
1200Thủ thuật loại I415.000539.000
1201Thủ thuật loại II239.000311.000
1202Thủ thuật loại III144.000184.000
XIIIVI PHẪU
1203Phẫu thuật loại đặc biệt4.020.0005.311.000
1204Phẫu thuật loại I2.160.0002.986.000
XIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
1205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật83.308.00084.736.000
1206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực89.175.00090.603.000
1207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu77.477.00078.905.000
1208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng94.762.00096.190.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1209Phẫu thuật loại đặc biệt2.624.0003.469.000
1210Phẫu thuật loại I1.632.0002.262.000
1211Phẫu thuật loại II1.069.0001.524.000
1212Phẫu thuật loại III675.000916.000
XVGÂY MÊ
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5424536f5fc495197c04ef48db55e04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.jsonl b/manifests/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebfe56bce84832fe5f1885c150122b14708777b4 --- /dev/null +++ b/manifests/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.png", + "output_text": "\n2. Hồ A Vượng:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m:\n- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 22 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 22 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 18 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 28 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nb) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa trong khoảng từ 2,67 m đến 2,80 m:\n- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 18 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 18 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 15 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 31 tháng 8: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 24 \\text{ m}^3/\\text{s} .\nc) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa lớn hơn 2,80 m, cần cử vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới quyết định việc vận hành hồ cho phù hợp.\n3. Hồ Sông Bung 4:\nHàng ngày, cần cử mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa, vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước tại Trạm thủy văn Ái Nghĩa nhỏ hơn 2,67 m:\n- Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 31 tháng 01: vận hành xả nước với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 10 tháng 4: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 40 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n- Từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10 tháng 5: vận hành xả nước không ít hơn 12 giờ/ngày với lưu lượng trung bình ngày không nhỏ hơn 35 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a551cfd7fe5345a7ad9367e8c8cf0e42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.jsonl b/manifests/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.jsonl deleted file mode 100644 index e7f8009de5be1decf9b81a484731ab15402f269b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
hội diễn, phục vụ các chương trình của tỉnh
4.7Bảo tàng tỉnh01450Xe chuyên dụng phục vụ vận chuyển tài liệu, hiện vật trưng bày lưu động tại các điểm tuyên truyền, sưu tầm, tài liệu, hiện vật trên địa bàn tỉnh và tỉnh bạn (xe bán tải)
4.8Thư viện tỉnh01450Xe chuyên chở đầu sách (xe bán tải)
5Trường Cao đẳng Sư phạm011.500Xe 29 chỗ chở sinh viên đi thực tập và các hoạt động khác
6Trường Cao đẳng Y tế01800Xe đưa đón giảng viên
7Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ011.500Xe 29 chỗ chở cán bộ nghỉ hưu đi điều dưỡng theo chế độ của tỉnh
8Sở Khoa học và Công nghệ
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng01450Xe chuyên chở dụng cụ đo chuẩn đi kiểm tra đo lường chất lượng thường xuyên (xe bán tải)
9Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh03Đặc thùXe truyền hình lưu động, xe chuyên dùng chở phóng viên đi sản xuất tin bài, xe chuyên dùng lưu động dùng sản xuất các chương trình giao lưu, phóng sự, văn nghệ tại xã, phường, thị trấn
10Sở Lao động TB&XH
10.1Trung tâm Điều dưỡng tâm thần kinh01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
10.2Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
10.3Trung tâm Điều dưỡng người có công Ân Thi01800Đưa đón người có công đi điều dưỡng
11Đoàn TNCSHCM tỉnh
11.1Nhà thiếu nhi01800Xe 16 chỗ chở thiếu nhi hoạt động các nhiệm vụ
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a558a6cb4dc6422c87ae38017265cb3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.jsonl b/manifests/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49b69bcb90188b5d7e402c583c61646c55bc2ac6 --- /dev/null +++ b/manifests/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.png", + "output_text": "\nb) Chữ ký số đó được tạo ra từ một chứng thư số còn hiệu lực được cấp bởi một nhà cung cấp dịch vụ chứng thực số (CA) phù hợp pháp luật Việt Nam.\n4. Các loại văn bản được trao đổi qua hệ thống thư điện tử của tỉnh, tùy từng giai đoạn mà thay đổi theo tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của tỉnh và trên toàn quốc.\nĐiều 8. Kiểm tra và phản hồi thư điện tử\nCác tổ chức, đơn vị, cá nhân thường xuyên truy cập vào hộp thư điện tử để nhận và hồi đáp kịp thời thư điện tử mới đến.\n1. Đối với hộp thư điện tử của đơn vị (hộp thư công vụ): Kiểm tra thư điện tử ít nhất hai lần mỗi ngày vào đầu giờ buổi sáng và buổi chiều các ngày làm việc.\n2. Đối với hộp thư điện tử cá nhân: Kiểm tra thư điện tử ít nhất hai lần mỗi ngày trong các ngày làm việc, trừ trường hợp có lý do chính đáng.\nCHƯƠNG III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ\nĐiều 9. Quản lý hệ thống thư điện tử\nUBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống thư điện tử của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động của hệ thống thư điện tử theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.\nĐiều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thư điện tử\n1. Sở Thông tin và Truyền thông (đơn vị quản lý hệ thống thư điện tử) :\na) Là đơn vị đầu mối và chịu trách nhiệm quản lý, xây dựng, duy trì thông suốt trong quá trình quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử.\nb) Nghiên cứu và từng bước ứng dụng chữ ký điện tử và chứng thực chữ ký điện tử vào việc gửi nhận văn bản trên môi trường mạng thay cho văn bản giấy tờ thông thường.\nc) Xây dựng và thực hiện kế hoạch bồi dưỡng, tập huấn cho người dùng của các tổ chức, đơn vị để khai thác và sử dụng hệ thống thư điện tử.\nd) Lập dự toán kinh phí cho việc quản lý, duy trì, phát triển, bảo trì hệ thống thư điện tử của tỉnh trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt và được cân đối hàng năm vào ngân sách của Sở Thông tin và Truyền thông.\nd) Tham mưu UBND tỉnh xây dựng lộ trình sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của các tổ chức, đơn vị theo từng giai đoạn, từng năm.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a600e379de9942b4a82032ac8ff60c50.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.jsonl b/manifests/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a618b12a13c86e2907d13b965823e0618f63f2e --- /dev/null +++ b/manifests/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.png", + "output_text": "\nb) Chi cục trưởng Chi cục thuế ban hành quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất.\n2. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều này.\nMục 3 THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC\nĐiều 22. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Căn cứ hồ sơ địa chính (thông tin diện tích, vị trí, mục đích, hình thức thuê đất, thời hạn thuê đất) về thuê đất, thuê mặt nước; quyết định giá đất, giá đất có mặt nước, đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm, giá cho thuê mặt nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bảng giá đất, mức tỷ lệ (%) và hệ số điều chỉnh giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định; cơ quan thuế tổ chức việc xác định và thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, cụ thể như sau:\na) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ địa chính theo quy định; cơ quan thuế thực hiện xác định đơn giá, tính số tiền thuê đất, thuê mặt nước và ra thông báo tiền thuê đất, thuê mặt nước gửi đến người có nghĩa vụ phải nộp.\nb) Trường hợp chưa đủ cơ sở để xác định số thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thuế phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan gửi hồ sơ để bổ sung; sau khi có đủ hồ sơ địa chính thì thời hạn hoàn thành là sau 05 ngày làm việc được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung.\n2. Hàng năm cơ quan thuế thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước trực tiếp cho người phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước. Trường hợp căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước có thay đổi thì phải xác định lại tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp, sau đó thông báo cho người có nghĩa vụ thực hiện.\n3. Sau thời kỳ ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước, cơ quan thuế thông báo cho người thuê đất thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho thời kỳ ổn định tiếp theo theo quy định của pháp luật tại thời điểm điều chỉnh.\n4. Cơ quan thuế lập hồ sơ theo dõi tình hình thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.\nĐiều 23. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp trong trường hợp được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a61f4b29bcb84529b7beac0d641cf29a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.jsonl b/manifests/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a572cce9df8066250afc9b5ce196f8d6abd0dcf2 --- /dev/null +++ b/manifests/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi4.794.0005.378.000
597Cắt u thành âm đạo1.662.0001.960.000
598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cấm sâu trong tiểu khung4.878.0005.830.000
599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vết hạch nách3.570.0004.522.000
600Chích áp xe tăng sinh môn692.000781.000
601Chích áp xe tuyến Bartholin620.000783.000
602Chích apxe tuyến vú162.000206.000
603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh625.000753.000
604Chọc dẫn lưu dịch cổ chương trong ung thư buồng trứng549.000805.000
605Chọc dò màng bụng sơ sinh335.000389.000
606Chọc dò túi cùng Douglas223.000267.000
607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.027.0002.155.000
608Chọc ổ541.000681.000
609Dẫn lưu cùng dò Douglas671.000798.000
610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.289.0005.873.000
611Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser102.000146.000
612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hông ngoài, sóng ngắn129.000257.000
613Đề đề ngôi ngược671.000927.000
614Đề đề thường ngôi chòm567.000675.000
615Đề đề tử sinh đôi trở lên731.0001.114.000
616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.357.0003.941.000
617Forceps hoặc Giác hút sản khoa621.000877.000
618Giảm đau trong đề bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng591.000636.000
619Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết147.000191.000
620Hút thai dưới siêu âm341.000430.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7064428a5e2451882351ee6f46c8680.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.jsonl b/manifests/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d25e4beeb6b56678871b91fe51c20ccc7cd982f --- /dev/null +++ b/manifests/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2. Cầu thang
2.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Các vết do giày gây ra không được coi là thiếu sót
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

\n
2.2. Sàn\n
    \n
  • - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
  • \n
  • - Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp nhận. Sàn được phủ bằng hàng dệt may không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường.
  • \n
\n
2.3. Tường\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Khung cửa vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần đường chỉ định kèm giữa vách ngăn và khung vách ngăn.

\n
2.4. Bậc thangKhông có bụi, vết bẩn và mảnh vụn
2.5. Tay vịnKhông có bụi và vết bẩn
2.6. Công tác/Bảng chỉ dẫnKhông có bụi và vết bẩn
3. Nhà vệ sinh
3.1. Bề mặt cửa/Khung cửa/Tay co thủy lực\n
    \n
  • - Không có bụi và vết bẩn
  • \n
  • - Các vết do giày gây ra không được coi là thiếu sót
  • \n
\n

LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực quanh tay nắm cửa. Nếu xuất hiện các vết bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này được coi là thiếu sót

\n
\n109\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7771465c2914cf29ef28fc30ae5118d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.jsonl b/manifests/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa42a5b16869b1eed655872a791b028a14a20be --- /dev/null +++ b/manifests/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước877.0001.003.000
647Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc430.000519.000
648Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không338.000383.000
649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.195.0004.692.000
650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.199.0002.568.000
651Phẫu thuật cắt âm vật phi đại2.140.0002.510.000
652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.123.0004.480.000
653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.383.0002.753.000
654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)2.892.0003.491.000
655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.639.0001.868.000
656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.251.0002.620.000
657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo2.980.0003.564.000
658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.094.0005.724.000
659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phúc tạp7.914.0009.188.000
660Phẫu thuật cắt tử cung và thất động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa6.159.0007.115.000
661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nổi lớn4.893.0005.848.000
662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.182.0002.551.000
663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn2.954.0003.538.000
664Phẫu thuật chứa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.011.0003.594.000
665Phẫu thuật chứa ngoài tử cung vỡ có chướng2.969.0003.553.000
666Phẫu thuật Crossen3.256.0003.840.000
667Phẫu thuật điều trị sốn tiểu (TOT, TVT)11.769.00012.353.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7a9b507010d49dc98cc9d440531b675.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.jsonl b/manifests/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0bfccab7b83c270db9238fbec36dec8c4e7b889 --- /dev/null +++ b/manifests/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.png", + "output_text": "\nmực nước dâng bình thường.\n2. Trong thời gian các hồ tích nước theo quy định tại Khoản 1 của Điều này, nếu Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tính Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ như sau:\na) Vận hành hạ mực nước các hồ A Vương, Đăk Mi 4 và Sông Bung 4 để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 của Quy trình này nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 7 của Quy trình này;\nb) Vận hành hạ mực nước hồ Sông Tranh 2 để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Quy trình này nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 8 của Quy trình này;\nc) Trong quá trình vận hành theo Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ không còn có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn thì vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường.\n3. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du, nếu không có bản tin cảnh báo tiếp theo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia như quy định tại Khoản 2 của Điều này, các hồ được phép tích nước, nhưng không được vượt mực nước dâng bình thường.\nChương III VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA A VƯƠNG, ĐĂK MI 4, SÔNG TRANH 2, SÔNG BUNG 4, SÔNG BUNG 4A VÀ SÔNG BUNG 5 TRONG MÙA CẶN\nĐiều 14. Nguyên tắc vận hành trong mùa cạn\n1. Vận hành hồ theo các thời kỳ sử dụng nước gia tăng, sử dụng nước bình thường và theo thời đoạn 10 ngày.\n2. Vận hành các hồ theo giá trị mực nước tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Giao Thủy.\n3. Trong thời gian vận hành các hồ chứa phải căn cứ vào mực nước hồ hiện tại và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới để điều chỉnh việc vận hành sao cho mực nước hồ tại các thời điểm tương ứng không nhỏ hơn giá trị quy định tại Phụ lục III.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a817c22e56e6467fb9b7d4757e0128b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.jsonl b/manifests/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01cd291f699beb5f25cede48c1220d06c0bc6d5b --- /dev/null +++ b/manifests/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2443 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 12/12/...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chánh Văn phòng Trung ương Đảng tại Tờ trình số 79-TTr/VPTW/nb ngày 27 tháng 11 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2536/TTr-BTĐKT ngày 02 tháng 12 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Chi nhánh Công ty An Phú thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú, Văn phòng Trung ương Đảng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận :\n\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a82fa13e3d264f5a920cc74a700ffcb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.jsonl b/manifests/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a663a1dccb6ff7f56d7a596e82013546cb5c16dd --- /dev/null +++ b/manifests/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
nhà nhận và làm việc hiệu quảthoại phải nhà nhận và tiếp nhận cuộc gọi một cách chuẩn xác, đúng quy trìnhquá 2 phần hỏi của khách hàng phản vấn về thái độ nhân viên, về việc làm mất lời nhân tổng đài khách hàng.có quá 2 phần hỏi của khách hàng phản vấn về thái độ nhân viên, về việc làm mất lời nhân tổng đài của khách hàng.dài. Thu thập ý kiến khách hàng. Tìm hiểu nguyên nhân. Kiến nghị và giải quyết trong vòng 1 tuần.hàng tháng
\nCác khoản giảm trừ sẽ được tính mới lần theo quý\n119\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a87c13e11d304989ba08783db0c72251.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.jsonl b/manifests/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..730a203a4750a285df800499471b75d8663393ec --- /dev/null +++ b/manifests/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Mức độ đồng đặc, hạt cát mịn đều, không có gân, không có sạn, sỏi;
  • - Sự phù hợp giữa mặt đá mài đối với góc tròn sản phẩm;
  • - Sự phù hợp giữa mặt đá mài đối với góc nhọn sản phẩm;
  • - Sự phù hợp giữa mặt đá mài đối với bề mặt phẳng sản phẩm;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian, và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra bề mặt đá mài;
  • - Quan sát, và dùng đá mài úm vào góc tròn sản phẩm;
  • - Quan sát, dùng đá mài úm vào góc nhọn sản phẩm;
  • - Quan sát, dùng đá mài úm vào bề mặt phẳng sản phẩm;
  • - Theo dõi thời gian trong quá trình thao tác và làm việc.
\n29\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8966c358a204e958b9a5f7cf1248abb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.jsonl b/manifests/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b026f752a2f80f65d6aa9af1690f7cfcbb60148 --- /dev/null +++ b/manifests/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.png", + "output_text": "\nHSDT nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem xét, đánh giá.\n17.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian có hiệu lực của HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của HSDT thì HSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.\nMục 18. Bảo đảm dự thầu\n18.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc bảo chi (đối với trường hợp đặt cọc) như quy định tại Mục 18.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh đó phải theo Mẫu số 04 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu. Trường hợp HSDT được gia hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 17.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng phải được gia hạn tương ứng.\nTrường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:\na) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.\nb) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu sẽ\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a896c05b93d446fb80655eb086b630c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.jsonl b/manifests/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31c5cddfbdbe66dd09d4e73123520c97da792e1a --- /dev/null +++ b/manifests/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.png", + "output_text": "\nnếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là có hành vi “chuyển nhượng thầu” theo quy định tại khoản 8 Điều 89 Luật đấu thầu.\n29.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi “chuyển nhượng thầu”.\n29.3. Chủ đầu tư có thể cho phép nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt theo quy định tại BDL . Trong trường hợp cho phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt, nhà thầu chính phải kê khai danh sách nhà thầu phụ đặc biệt theo Mẫu số 17(b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và kê khai về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt. Bên mời thầu sẽ đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu phụ đặc biệt không đáp ứng yêu cầu của HSMT và nhà thầu chính có năng lực, kinh nghiệm không đáp ứng yêu cầu thực hiện phần công việc đã dành cho nhà thầu phụ đặc biệt thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.\nMục 30. Đánh giá HSDT\n30.1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT:\na) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;\nb) Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm.\n30.2. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:\na) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;\nb) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.\n30.3. Đánh giá về kỹ thuật và đánh giá về giá:\na) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;\nb) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được xem xét đánh giá tiếp về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8e257aff00a4649919ec91db37843e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.jsonl b/manifests/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17f48e83c91e2b95974ce3ce9f1ba81c10340e70 --- /dev/null +++ b/manifests/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.png", + "output_text": "\nSeal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam)\nDANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ( Bản hành kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-TTg ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ )\n\nBan quản lý Dự án Điện nông thôn miền Trung, Tổng công ty Điện lực miền Trung, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nTruyền tải điện miền Đông 1, Công ty Truyền tải điện 4, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Quản hệ quốc tế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Khoa học công nghệ và Môi trường, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Pháp chế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Thị trường điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Kinh doanh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Tài chính kế toán, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Quản lý xây dựng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nBan Thanh tra Bảo vệ, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nCông ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhòng Tổ chức lao động, Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhòng Kỹ thuật, Công ty Điện lực Bắc Giang, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhòng Kỹ thuật an toàn - Bảo hộ lao động, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Hải Phòng, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nTrạm 110kV An Lạc, Xí nghiệp quản lý lưới điện Cao thế, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điện lực Hải Phòng, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhân xưởng Cơ nhiệt, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng công ty Phát điện 1, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a912ffe455b44e3eaea7e45d04dfa343.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9277c6117314f538611192b224f84b5.jsonl b/manifests/a9277c6117314f538611192b224f84b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc916997b8db4fc8c823a1a46fc58f58eaf2856d --- /dev/null +++ b/manifests/a9277c6117314f538611192b224f84b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a9277c6117314f538611192b224f84b5.png", + "output_text": "\nd) Người mua và người bán không có mối quan hệ đặc biệt hoặc nếu có thì mối quan hệ đặc biệt đó không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch theo quy định tại Điều 7 Thông tư này.\n4. Xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu có chứa phần mềm\na) Trị giá hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu là phương tiện trung gian có chứa phần mềm là trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu, không bao gồm trị giá của phần mềm dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu mà nó chứa đựng nếu trên hoá đơn thương mại, trị giá của phần mềm được tách riêng với trị giá của phương tiện trung gian;\nb) Trị giá hải quan là trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hoá nhập khẩu bao gồm cả trị giá phần mềm và chi phí để ghi hoặc cài đặt phần mềm vào hàng hoá nhập khẩu, nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\nb.1) Trên hoá đơn thương mại, trị giá của phần mềm không được tách riêng với trị giá của phương tiện trung gian;\nb.2) Trị giá thực thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho phần mềm có liên quan đến các khoản điều chỉnh cộng theo quy định tại Điều 13 Thông tư này;\nb.3) Phần mềm được ghi, cài đặt hoặc tích hợp trong các hàng hoá nhập khẩu không phải là phương tiện trung gian.\n5. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá theo phương pháp này bao gồm:\na) Hợp đồng mua bán hàng hóa;\nb) Chứng từ, tài liệu chứng minh mối quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch (nếu khai có mối quan hệ đặc biệt nhưng mối quan hệ đặc biệt không ảnh hưởng đến trị giá giao dịch);\nc) Chứng từ, tài liệu chứng minh các khoản tiền người mua phải trả nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên hoá đơn thương mại (nếu có khoản tiền này);\nd) Chứng từ, tài liệu chứng minh các khoản điều chỉnh cộng (nếu có khoản điều chỉnh cộng);\nđ) Chứng từ, tài liệu chứng minh các khoản điều chỉnh trừ (nếu có khoản điều chỉnh trừ);\ne) Chứng từ, tài liệu khác chứng minh việc xác định trị giá hải quan theo trị giá giao dịch do người khai hải quan khai báo.\nĐiều 7. Mối quan hệ đặc biệt\n1. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Cùng là nhân viên hoặc một người là nhân viên, người kia là giám đốc trong doanh nghiệp khác;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a9277c6117314f538611192b224f84b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.jsonl b/manifests/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cfc1e959cedaf2543f67a71c219770886f9bef7 --- /dev/null +++ b/manifests/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.png", + "output_text": "\nđồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.\nĐiều 4. Trách nhiệm của Bên B\nBên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại dịch vụ như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.\nĐiều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán\n1. Giá hợp đồng: ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].\n2. Phương thức thanh toán: ____ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục 16.1 ĐKCT].\nĐiều 6. Loại hợp đồng\nLoại hợp đồng: [ghi loại hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 12 ĐKC]\nĐiều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ____ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].\nĐiều 8. Hiệu lực hợp đồng\n1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].\n2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.\nHợp đồng được lập thành ____ bộ, Chủ đầu tư giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP\nCỦA NHÀ THẦU\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nĐẠI DIỆN HỢP PHÁP\nCỦA CHỦ ĐẦU TƯ\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\n96\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a9815b9e3f15454cb0f9cca9bc5b1729.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.jsonl b/manifests/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67a454d05ae9861c5e5f9e9e2c3a114654ab996a --- /dev/null +++ b/manifests/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
CDNT 18.2\n

Nội dung bảo đảm dự thầu:

\n

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: ____ [ghi cụ thể giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu. Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định giá trị bảo đảm dự thầu từ 1% đến 1,5% giá gói thầu.

\n

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: \\geq ____ ngày [ghi rõ số ngày yêu cầu, được xác định bằng thời gian có hiệu lực của HSDT quy định tại Mục 17.1 CDNT cộng thêm 30 ngày], kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

\n
CDNT 18.4\n

Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa là ____ ngày [ghi rõ số ngày, nhưng không quá 20 ngày], kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu.

\n
CDNT 19.1\n

Số lượng bản chụp HSDT là: ____ [ghi số lượng bản chụp cần thiết nhưng không quá 03 bản].

\n
CDNT 21.1\n

Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT): ____ [ghi tất cả các thông tin cần thiết và thích hợp. Ví dụ:

\n

Nơi nhận: ____ [ghi tên Bên mời thầu].

\n

- Số nhà/số tầng/số phòng:

\n

- Tên đường, phố:

\n

- Thành phố:

\n

- Mã bưu điện: ]

\n

Thời điểm đóng thầu là: ____ giờ ____ phút, ngày ____ tháng ____ năm ____.

\n

[ghi thời điểm đóng thầu căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cho phù hợp, bảo đảm quy định thời gian từ ngày đầu tiên phát hành HSMT đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 ngày và không ghi thời điểm đóng thầu vào đầu giờ làm việc của một ngày để không làm hạn chế nhà thầu nộp HSDT].

\n
CDNT 24.1\n

Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc: ____ giờ ____ phút, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại địa điểm mở thầu theo địa chỉ như sau:

\n

- Số nhà/số tầng/số phòng:

\n

- Tên đường, phố:

\n

- Thành phố:

\n

[ghi ngày, giờ và địa điểm tiến hành việc mở thầu, trong đó cần

\n
\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa026062d9e6434098584d1364ebed77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.jsonl b/manifests/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..942774b04047327fb1b5d97fe5019fe91d84ac3c --- /dev/null +++ b/manifests/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.png", + "output_text": "\nGiấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).\nNhà thầu (sau đây gọi là Bên B)\nTên Nhà thầu : ____ [ghi tên Nhà thầu trùng thầu]:\nĐịa chỉ: _____\nĐiện thoại: _____\nFax: _____\nE-mail: _____\nTài khoản: _____\nMã số thuế: _____\nĐại diện là ông/bà: _____\nChức vụ: _____\nGiấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).\nHai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ với các nội dung sau:\nĐiều 1. Đối tượng hợp đồng\nĐối tượng của hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.\nĐiều 2. Thành phần hợp đồng\nThành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:\n\nVăn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;\nThư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng;\nBiên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;\nQuyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;\nĐiều kiện cụ thể của hợp đồng;\nĐiều kiện chung của hợp đồng;\nHồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);\nHồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);\nCác tài liệu kèm theo khác (nếu có).\n\nĐiều 3. Trách nhiệm của Bên A\nBên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp\n95\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa04629fd1fd4ffcb9913dc84eb09fb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.jsonl b/manifests/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e829a297f575cbf507827899e3f32437888c7736 --- /dev/null +++ b/manifests/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em1.749.0002.151.000
1103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.059.0003.645.000
1104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.127.0002.713.000
1105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng bầu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.509.0003.095.000
1106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em1.778.0002.180.000
1107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn2.996.0003.582.000
1108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.352.0002.791.000
1109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng bầu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.526.0003.112.000
1110Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín \\geq 3% diện tích cơ thể ở người lớn, \\geq 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.251.0003.837.000
1111Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.755.0003.156.000
1112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)2.991.0003.577.000
1113Cắt sọ ghép đa mảnh trung bình2.915.0003.451.000
1114Cắt sọ khâu kín2.595.0003.130.000
1115Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler192.000270.000
1116Điều trị bằng oxy cao áp143.000213.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa19886a4a674f84a2ac23e9ad8135a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.jsonl b/manifests/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.jsonl deleted file mode 100644 index 50a373711f0ffba32cf80fe3a80664786402b350..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.png", - "output_text": "\nchất lượng xây dựng; đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường;\nd) Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với việc gây hư hỏng các công trình liên kế, các công trình lân cận xung quanh nếu nguyên nhân được xác định do thi công công trình mới gây ra;\n2. Đối với các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng:\na) Các nhà thầu khảo sát xây dựng, thiết kế công trình, thi công xây dựng, tư vấn giám sát thi công chỉ được nhận thầu thực hiện các công việc phù hợp với điều kiện năng lực theo quy định;\nb) Phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, tổ chức giám sát, nghiệm thu theo quy định hiện hành. Không được thực hiện những công việc sai với nội dung giấy phép xây dựng được cấp;\nc) Tư vấn thiết kế phải thực hiện giám sát tác giả thường xuyên để kịp thời xử lý những phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình;\nd) Đối với công trình cao tầng, công trình có tầng hầm: nhà thầu thi công xây dựng công trình phải thực hiện khảo sát bổ sung để lập thiết kế biện pháp thi công và chỉ được khởi công xây dựng khi đã có giải pháp thi công đảm bảo an toàn được duyệt và có đủ các điều kiện khác theo quy định hiện hành. Phải lập hệ thống quan trắc biến dạng đối với công trình và các công trình lân cận, khi có dấu hiệu bất thường phải dừng thi công và báo cho chủ đầu tư để tìm biện pháp xử lý; nếu có tình không thông báo để gây ra sự cố thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm;\n3. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình phải tổ chức nghiệm thu theo quy định của Luật xây dựng năm 2014, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.\nĐiều 10. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng\n1. Đối với cơ quan cấp phép xây dựng:\na) Cung cấp thông tin, niêm yết công khai các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, trình tự thủ tục giải quyết tại nơi tiếp nhận hồ sơ và nơi tiếp công dân;\nb) Cừ cán bộ, công chức có năng lực, chuyên môn phù hợp theo quy định của pháp luật để tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn cho chủ đầu tư và thực hiện công tác cấp giấy phép xây dựng đảm bảo đúng quy định;\nc) Cập nhật và phổ biến thường xuyên các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ và nơi tiếp công dân;\nd) Phải đảm bảo thời gian cấp giấy phép xây dựng theo quy định kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc có văn bản hướng dẫn cho chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ đảm bảo điều kiện cấp giấy phép xây dựng theo quy định;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa2ee97d23d84300b5f80a95d5029b22.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.jsonl b/manifests/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..325ba0822d89d56702d5e3c84dbd18e47f6ed5f4 --- /dev/null +++ b/manifests/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.png", + "output_text": "\nMẪU BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG (Giải trình kèm theo Thuyết minh dự án)\nI. XÂY DỰNG MÔ HÌNH TRÌNH DIỄN\nĐơn vị tính: 1000 đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dungĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnTổng cộngKinh phí hỗ trợ từ NSNNKinh phí đối ứngNguồn khácGhi chú
Năm thứ nhấtNăm thứ haiNăm thứ ba
Số lượngThành tiềnSố lượngThành tiềnSố lượngThành tiền
AB1234567891011121314
1Giống1
2Vật tư thiết yếu1
3Công cán bộ chỉ đạo
4Tập huấn
5Tổng kết mô hình
Tổng cộng
\n\n1 Cần cứ vào báo giá tại thời điểm lập dự toán hoặc thông báo giá của cơ quan có thẩm quyền\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa36d9bba386472b97af67eb0be32f87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa3934da34a945769438028685c289bc.jsonl b/manifests/aa3934da34a945769438028685c289bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaaca5fd3d0f7a1c0a9bbfe23b99cdbe865ada78 --- /dev/null +++ b/manifests/aa3934da34a945769438028685c289bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa3934da34a945769438028685c289bc.png", + "output_text": "\nMẫu số 01 (b)\nĐƠN DỰ THẦU (1)\n(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)\nNgày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]\nTên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]\nTên dự án: [ghi tên dự án]\nThư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]\nKính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]\nSau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____ [ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] (2) cùng với Bảng tổng hợp giá dự kèm theo.\nNgoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá là: ____ [ghi giá trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền].\nGiá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là: ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền] (3)\nThời gian thực hiện hợp đồng là ____ [ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu] (4) .\nChúng tôi cam kết:\n\nChỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.\nKhông đăng trong quá trình giải thể; không bị kết luận đăng lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.\nKhông vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.\nKhông thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.\nNhững thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.\n\nNếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – CDNT của hồ sơ mời thầu.\nHồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ____ (5) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____ (6) .\nĐại diện hợp pháp của nhà thầu (7)\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\n43\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa3934da34a945769438028685c289bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.jsonl b/manifests/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..714212917af5bb1162ac887314058789556154fb --- /dev/null +++ b/manifests/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 43 /2013/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013 .\nSignature Not Verified stamp with a question mark icon and text: Signature Not Verified, Thời gian ký: 15/10/2013 11:27 PM\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy chế phối hợp Quản lý Nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp; Căn cứ Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;\nXét đề nghị của Sở Công Thương Hà Nội tại Tờ trình số 3376/TT-Tr-SCT ngày 16 tháng 9 năm 2013 Về việc ban hành \"Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội\" và Báo cáo thẩm định số 2026/STP-VBPQ ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aaed7c3284fc41f7b707d7d8d12029cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.jsonl b/manifests/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8fc472a784c39daf924a9d1fd8b5d8d319ffb5d --- /dev/null +++ b/manifests/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: PHA DẦU TRẦU VÀO SƠN CHÍN MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B19\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nNấu dầu trầu đủ độ “cao 1 kim, cao 2 kim, cao 3 kim” pha dầu trầu vào sơn chín theo đúng tỷ lệ quy định, đúng kỹ thuật, đánh quấy, vận lọc .\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐun nhỏ lửa không để dầu trào ra ngoài;\nGiọt dầu kéo ra thành từng sợi theo các độ: “cao 1 kim”; “cao 2 kim”; “cao 3 kim”;\nSơn và trầu được pha đầu đúng tỷ lệ: 1kg sơn chín pha 0,4 kg đến 0,5 kg dầu trầu đã được nấu đủ độ;\nSơn và dầu phải được đánh quấy đều liên tục;\nSơn sau khi pha dầu trầu phải được lọc sạch, có độ bóng mịn;\nSự phù hợp về định mức thời gian;\nSự an toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết điều tiết nhiệt độ của bếp lửa;\nBiết phương pháp thử độ cao kim;\nNhận biết, phân loại được các độ cao kim của dầu trầu;\nBiết phương pháp, kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nNếu được các yêu cầu kỹ thuật khi nấu dầu trầu và pha dầu trầu vào sơn;\nMô tả được các tiêu chuẩn, cách nhận biết độ cao kim của dầu trầu sau khi nấu;\nTrình bày được các mức độ về tỷ lệ pha dầu trầu vào sơn;\nMô tả được các kỹ thuật đánh quấy sơn và vận lọc sơn;\nNếu được cách sử dụng các dụng cụ đánh quấy sơn và dụng cụ bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBếp đun, nơi đựng sơn và dầu trầu;\nSơn ta, dầu trầu;\nDụng cụ đánh quấy sơn, vận lọc sơn ;\nDụng cụ thử độ cao kim;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc, bảng mẫu về các loại sơn ta;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n52\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab55dc77b2f9489a8c5c9b3ab3a3232f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.jsonl b/manifests/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86cb2c081d28df5907229f94ec9160151faab8ad --- /dev/null +++ b/manifests/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU TRAI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C10\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu trai sau khi chuẩn bị có độ dày \\pm 1\\text{ mm} , màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVật liệu trai có màu sắc phù hợp với mẫu;\nKích thước vừa với chi tiết của mẫu yêu cầu;\nĐộ dày của vật liệu trai đạt \\pm 1\\text{ mm} ;\nĐảm bảo vật liệu trai không bị thủng, nứt, vỡ.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phân loại được vật liệu trai đạt yêu cầu kỹ thuật;\nBiết lựa chọn hợp lý màu sắc của vật liệu trai;\nBiết cách lựa kích thước của vật liệu trai;\nChọn được vật liệu trai đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả các bước chuẩn bị vật liệu trai;\nTrình bày cách nhận biết màu sắc trong hội họa;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật việc chuẩn bị vật liệu trai.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu;\nMẫu khám;\nVật liệu trai;\nKhay đựng vật liệu trai;\nBảng yêu cầu kỹ mỹ thuật, bảng trình tự các bước chuẩn bị vật liệu trai;\nPhiếu các bước công việc chuẩn bị vật liệu trai;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu trai sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu trai không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n76\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab8dad35f627410a83360cbe8281f0e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.jsonl b/manifests/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bbf6b347ea1ddaa2e2cb3664e86bc7d8deceb4e --- /dev/null +++ b/manifests/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.png", + "output_text": "\n2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.\nĐiều 7. Khung giá thuê mặt nước\n1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau:\na) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.\nb) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.\n2. Căn cứ khung giá thuê mặt nước quy định tại Khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của từng dự án. Trường hợp mặt biển thuê thuộc địa giới hành chính của từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên thì Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thống nhất giá thuê mặt nước; nếu không thống nhất được thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n3. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục xác định và thu tiền thuê mặt nước và tiền thuê mặt biển đối với các dự án khai thác dầu khí ở lãnh hải và thêm lục địa Việt Nam.\nĐiều 8. Mục đích sử dụng đất thuê\n1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất.\n2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì mục đích sử dụng đất để xác định tiền thuê đất trả hàng năm theo mục đích thực tế đang sử dụng.\nĐiều 9. Diện tích đất cho thuê\n1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.\n2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xác định bằng diện tích đất cho thuê trừ đi diện tích đất không phải nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật.\n3. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì diện tích tính thu tiền thuê đất là diện tích thực tế đang sử dụng.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab9e80523d884a378fde3a58ba46425c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abea583d57894ef2bd516fc554805576.jsonl b/manifests/abea583d57894ef2bd516fc554805576.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54997ffd0bb11334d0067a1f0aee1d14eab39d88 --- /dev/null +++ b/manifests/abea583d57894ef2bd516fc554805576.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abea583d57894ef2bd516fc554805576.png", + "output_text": "\n1. Đối với các chức danh quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định này tự nguyện đăng ký thực hiện khoản kinh phí sử dụng xe ô tô:\na) Việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô theo từng công đoạn:\n\nĐưa đón hàng ngày từ nơi ở đến nơi làm việc;\nKhi đi công tác;\nĐưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác.\n\nb) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định việc khoản kinh phí sử dụng xe ô tô cho chức danh theo từng công đoạn. Số tiền khoản được chi trả cùng với kỳ trả lương của đơn vị cho từng chức danh đã đăng ký thực hiện khoản.\nc) Đơn giá khoản là đơn giá bình quân của phương tiện vận tải công cộng (đơn giá của các hãng xe taxi phổ biến trên thị trường) trên địa bàn tỉnh và được công bố hàng năm.\nd) Mức khoản kinh phí được xác định như sau:\nd.1) Trường hợp khoản kinh phí đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc hàng ngày, mức khoản được xác định như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mức khoản
đưa, đón
(MKđđ)
(đồng/tháng)
Đơn giá
khoản
(đồng/km)
Số km
khoản
(km)
02
lượt
(lượt)
Số ngày thực
tế đưa đón
từ nơi ở đến
nơi làm việc
(ngày)
\nTrong đó:\n- Số km khoản là khoảng cách thực tế từ nhà ở đến nơi làm việc của từng chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe đưa đón, do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án xác định;\n- 02 lượt: bao gồm 01 lượt đi và 01 lượt về trong một ngày làm việc;\n- Số ngày thực tế đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc không bao gồm số ngày đi công tác.\nd.2) Trường hợp khoản kinh phí khi đi công tác, mức khoản được xác định như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n
Mức khoản đi
công tác
(MKct)
(đồng/tháng)
Đơn giá
khoản
(đồng/km)
Khoảng cách thực tế đi
công tác hàng tháng của
từng chức danh
(km)
\nTrong đó: Khoảng cách thực tế đi công tác là số km thực tế đi công tác hàng tháng của từng chức danh được xác định trên cơ sở lịch trình công tác thực tế của chức danh được Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án xác nhận.\nd.3) Trường hợp khoản toàn bộ kinh phí (bao gồm: cả công đoạn đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và công đoạn khi đi công tác), mức khoản kinh phí sử dụng xe ô tô được xác định như sau:\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/abea583d57894ef2bd516fc554805576.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.jsonl b/manifests/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..764b7faef962b16b2e08b83490ea9bc2722e10b8 --- /dev/null +++ b/manifests/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.png", + "output_text": "\n- Bản cam kết khi tổ chức lễ hội không vi phạm các quy định cấm tại Điều 5 Quy định này.\nb) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Ủy ban nhân dân tỉnh, trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, có trách nhiệm cấp giấy phép tổ chức lễ hội; trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.\nĐiều 7. Các lễ hội không phải xin cấp giấy phép\n1. Những lễ hội sau đây khi tổ chức không phải xin giấy phép, nhưng trước khi tổ chức phải báo cáo bằng văn bản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2, Điều này:\na) Lễ hội dân gian đã được tổ chức thường xuyên, liên tục, định kỳ; lễ hội văn hóa du lịch;\nb) Lễ hội quy định tại các điểm a, b và c khoản 1, Điều 6 Quy định này được tổ chức từ lần thứ hai trở đi hoặc thường xuyên, liên tục.\n2. Việc báo cáo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các lễ hội khi tổ chức không phải xin phép quy định tại khoản 1, Điều này được thực hiện như sau:\na) Trước ngày tổ chức lễ hội ít nhất 30 ngày, cơ quan tổ chức lễ hội gửi văn bản báo cáo đến cơ quan có thẩm quyền:\n- Gửi đến Phòng Văn hoá và Thông tin đối với lễ hội do cấp xã tổ chức.\n- Gửi đến Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch đối với lễ hội do cấp huyện tổ chức.\n- Gửi đến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch đối với lễ hội do cấp tỉnh tổ chức.\nb) Nội dung báo cáo ghi rõ: Thời gian, địa điểm, nội dung, chương trình, kịch bản lễ hội (nếu có); quyết định thành lập và danh sách Ban tổ chức lễ hội.\n3. Cơ quan có thẩm quyền về văn hoá, thể thao và du lịch sau khi nhận được văn bản báo cáo có trách nhiệm báo cáo với UBND cùng cấp; chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện. Trường hợp do thiên tai, dịch bệnh hoặc an ninh, trật tự mà việc tổ chức lễ hội quy định tại khoản 1, Điều này có thể gây ảnh hưởng xấu đến đời sống xã hội ở địa phương thì cơ quan có thẩm quyền về văn hoá, thể thao và du lịch tham mưu UBND cùng cấp xem xét, quyết định.\n4. Lễ hội do khu dân cư tổ chức không phải báo cáo với cơ quan văn hoá, thể thao và du lịch nhưng phải tuân thủ theo các quy định có liên quan tại Quy định này.\nĐiều 8. Thời gian tổ chức lễ hội\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac48ca9cf4ff4959b1d3af3f933ac3e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1738 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.jsonl b/manifests/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b22b56fef67a192f597dd59278274db7b994a930 --- /dev/null +++ b/manifests/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
555Phẫu thuật kéo dài chi3.632.0004.435.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
556Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.132.0003.609.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít.
557Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng4.504.0004.981.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít.
558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.152.0003.611.000
559Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân )2.369.0002.828.000
560Phẫu thuật nội soi tái tạo gân3.624.0004.101.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
561Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)4.480.0005.336.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
562Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vật da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình2.680.0003.536.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
563Rút đỉnh/ tháo phương tiện kết hợp xương1.510.0001.681.000
564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius5.897.0006.852.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
565Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )7.146.0008.478.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
566Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ4.504.0005.039.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
567Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng4.504.0005.140.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng4.393.0005.181.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng.
569Phẫu thuật thay đốt sống4.504.0005.360.000Chưa bao gồm đỉnh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/acc587ca93e044e4843e53d136ceb897.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.jsonl b/manifests/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31f1aaed349c9c5d9423c4abc9f5d456b582d30e --- /dev/null +++ b/manifests/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn5
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay5
2710.19.43- - - - Dầu bôi trơn khác5
2710.19.44- - - - Mỡ bôi trơn5
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phanh)3
2710.19.60- - - Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch5
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô12
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác12
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu14
2710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên7
2710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C7
2710.19.83- - - Các kerosine khác14
2710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm15
2710.19.90- - - Loại khác3
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải5
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)20
2710.99.00- - Loại khác20
\n142\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad49f02c2fd34042a0e25dde26a64abe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.jsonl b/manifests/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e75db187f656c423c8a62f11847eae6d89e9699d --- /dev/null +++ b/manifests/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.png", + "output_text": "\nMẫu B11. BCKQDAH-NNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nCơ quan chủ quản Cơ quan chủ trì dự án\nBÁO CÁO KẾT QUẢ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG NĂM .....\nTên dự án:\nCơ quan chủ quản dự án:\nTổ chức chủ trì dự án:\nChủ nhiệm dự án:\nThời gian thực hiện:\n..../201...\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad4e6de865bb4408a227b0e59bfab90c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.jsonl b/manifests/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9a1ddc9d380b9a1dea54ed786e429f29ac7ab9f --- /dev/null +++ b/manifests/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26/06/2014 08:57:20 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 855 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....S..... Ngày:...09.16.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 21/TTTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 890/TTTr-BTĐKT ngày 23 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Nhân dân và cán bộ huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Tuyên Quang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Tuyên Quang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN: Phạm Việt Muôn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng /ob.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad757a42b2204030b7bcc30c63eacf21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.jsonl b/manifests/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc4b592188d27c894a18475cb6c71713612ac7a5 --- /dev/null +++ b/manifests/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
14.Ông Trần Văn HoaXã Mỹ Cầm,
huyện Càng Long,
tỉnh Trà Vinh
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
15.Bà Nguyễn Thị ThuXã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
16.Bà Trần Thị HạnhXã Trần Hội,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
17.Ông Mã HấuThị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
18.Ông Lê Văn ĐầuThị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
Tỉnh Cà Mau
Thị trấn Sông Đốc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
19.Ông Huỳnh Văn HỷXã Phong Lạc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Phong Lạc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
20.Bà Lê Thị TôiXã Lương Thế Trần,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Phong Lạc,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
21.Ông Trần Văn BeThị trấn Trần Văn Thời,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Thị trấn Trần Văn Thời,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
22.Bà Trần Thị ThuộcXã Khánh Hải,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Hải,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
23.Bà Nguyễn Thị NhịXã Khánh An,
huyện U Minh,
tỉnh Cà Mau
Xã Khánh Bình Tây,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
24.Ông Phạm Văn HiếnXã Lợi An,
huyện Trần Văn Thời,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
25.Bà Huỳnh Thị DuXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
26.Bà Bùi Thị HươngXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
27.Ông Lâm Văn HiệnXã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
28.Bà Nguyễn Thị CúcXã Lý Văn Lâm,
thành phố Cà Mau,
tỉnh Cà Mau
Xã Hồ Thị Kỹ,
huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad8ef38fdf8b40ea916724fdf38f7a08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.jsonl b/manifests/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ac5318c392b5156cfb396489235db324a18eaf5 --- /dev/null +++ b/manifests/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.png", + "output_text": "\n4. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Công Thương cần đối, phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản hỗ trợ đầu tư cho từng dự án xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào cụm công nghiệp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.\nĐiều 15. Phối hợp quản lý môi trường, công nghệ, lao động, quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội\n1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn đánh giá trình độ công nghệ, thẩm định, giám định công nghệ; phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra về công nghệ, sở hữu trí tuệ, an toàn bức xạ và tiêu chuẩn đo lường chất lượng theo quy định.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường:\na) Chủ trì, phối hợp Công an thành phố, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định pháp luật về bảo vệ môi trường các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp; Xác nhận chất lượng công trình xử lý chất thải của các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp và hệ thống xử lý chất thải chung của cụm công nghiệp;\nb) Chủ trì việc tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường, nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường cho đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng, các doanh nghiệp công nghiệp;\nc) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về bảo vệ môi trường giữa các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp và với các tổ chức, cá nhân ngoài cụm công nghiệp.\n3. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Liên đoàn Lao động thành phố, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng hướng dẫn việc thực hiện Bộ luật Lao động, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lao động, điều tra tai nạn lao động và giải quyết tranh chấp lao động, đình công trong các cụm công nghiệp theo các quy định hiện hành.\n4. Công an thành phố:\na) Chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ và công an cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng thực hiện giữ gìn an ninh, trật tự trong các cụm công nghiệp; thường xuyên hướng dẫn các doanh nghiệp công nghiệp thực hiện công tác an ninh, trật tự; phát hiện và xử lý các vụ việc vi phạm về an ninh, trật tự và an toàn xã hội;\nb) Chỉ đạo Cảnh sát Phòng chống tội phạm về Môi trường phối hợp với Chi cục bảo vệ môi trường (Sở Tài nguyên và Môi trường) tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ môi trường đối với đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/adab319d6c7f4fa88061713b298176f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.jsonl b/manifests/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17cb9725c999cb0bcb57fc464ca8c84fa784f111 --- /dev/null +++ b/manifests/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.png", + "output_text": "\nChương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và tài chính - thương mại. Căn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu, việc xây dựng các tiêu chí đánh giá phải đảm bảo tính khoa học, rõ ràng, cụ thể và phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu theo nội dung hướng dẫn nêu ở Mục ghi chú.\nChương IV. Biểu mẫu dự thầu\nChương này gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ dự thầu. Về cơ bản, chỉ sử dụng mà không cần sửa đổi quy định tại Chương này.\nChương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp\nChương này bao gồm nội dung về phạm vi của gói thầu, kế hoạch thực hiện gói thầu và yêu cầu về kỹ thuật. Căn cứ quy mô và tính chất của gói thầu, mô tả chi tiết phạm vi của gói thầu, kế hoạch thực hiện cho phù hợp và đưa ra các yêu cầu về kỹ thuật trên cơ sở chú trọng vào sản phẩm đầu ra, tránh đưa ra yêu cầu không cần thiết dẫn đến hạn chế sự tham dự của nhà thầu hoặc gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.\nChương VI. Điều kiện chung của hợp đồng\nChương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Đối với các gói thầu dịch vụ phi tư vấn đơn giản, thông thường (là các gói thầu có giá trị không cao, có thời gian thực hiện ngắn, các công việc thực hiện không đòi hỏi chuyên môn sâu, không mang tính kỹ thuật cao...) thì phải áp dụng hợp đồng trọn gói. Khi áp dụng loại hợp đồng trọn gói, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu; không tách riêng phần chi phí dự phòng mà nhà thầu đã phân bổ trong giá dự thầu để xem xét, đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại.\nTrường hợp gói thầu dịch vụ phi tư vấn không phải là thông dụng, đơn giản hoặc có thời gian thực hiện kéo dài qua nhiều năm mà việc áp dụng loại hợp đồng trọn gói không hiệu quả thì có thể áp dụng hợp đồng theo đơn giá cố định, đơn giá điều chỉnh hoặc kết hợp nhiều loại hợp đồng. Khi đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại thì chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Chi phí dự phòng sẽ được chuẩn xác lại trong quá trình thương thảo hợp đồng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chi được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh.\nHồ sơ mời thầu phải quy định rõ nội dung và nguyên tắc sử dụng chi phí dự phòng để làm cơ sở cho nhà thầu chào thầu, ký kết và thực hiện hợp đồng, trong đó phải nêu rõ giá trị cụ thể bằng tiền hoặc tỷ lệ phần trăm (%) các khoản chi\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae47916d2d7d4c70b91d32cffcb2bf54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.jsonl b/manifests/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1beebf93e1b3144f6e7d3c5fe383783798544fcb --- /dev/null +++ b/manifests/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.png", + "output_text": "\nChương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG\n
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT;

1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo;

1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT;

1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;

1.6. “Giá hợp đồng” là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp dịch vụ. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);

1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;

1.8. “Dịch vụ p hi tư vấn” bao gồm một hoặc một số hoạt động: logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp đặt, nghiệm thu chạy thử, tổ chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và hoạt động khác không phải là dịch vụ tư vấn quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật Đầu thầu;

1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các nội dung công việc theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng và được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.11. “Địa điểm cung cấp dịch vụ” là địa điểm được quy định tại ĐKCT;

1.12. “Bên” là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu, tùy từng trường hợp.

\n79\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae57b1b2f7e24268ba0f99dff85add23.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.jsonl b/manifests/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34fd5cb5e103e49f10f008c42ec08e9d8e0b357c --- /dev/null +++ b/manifests/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.png", + "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
4Kênh 9Kênh Tháp Mười số 2
(xã Mỹ Thành Bắc)
Giáp Cái Bè7,747,74
5Kênh Ban DàyKênh Tháp Mười số 2
(xã Phú Cường)
Ngã ba Sông Lưu
(xã Bình Phú)
8,558,55
6Kênh Chà LàKênh Tháp Mười số 2
(xã Thạnh Lộc)
Kênh 10 - Ngã Năm
(xã Mỹ Thành Nam)
7,007,00
7Kênh Tổng Lớn
(Rạch Cà Chuối)
Rạch Cà Chuối
(giáp xã Tân Bình)
Kênh Ban Dày
(xã Bình Phú)
1,401,40
8Kênh Một ThướcKênh 9
(xã Hậu Mỹ Trinh)
Ngã ba kênh Đường Nước
(xã Phú An)
8,008,00
9Kênh Cây CôngSông Năm Thôn
(xã Tam Bình)
Ngã ba sông Bình Ninh
(xã Tam Bình)
2,752,75
10Kênh Hai TânSông Năm Thôn
(xã Tam Bình)
Sông Bình Ninh
(xã Tam Bình)
2,002,00
11Kênh MớiKênh Chín Chương
(Giáp xã Thanh Hòa)
Sông Phú An
(xã Bình Phú)
2,002,00
12Kênh Bang LợiSông Trà Tân
(xã Long Trung)
Giáp xã Bàn Long
- huyện Châu Thành
7,877,87
13Rạch Mũi USông Năm Thôn
(xã Tam Bình)
Rạch Ông Vàng (cầu Chữ
Y), (xã Tam Bình)
3,503,50
14Kênh Phú Thuận
(kênh Cà Chuối)
Kênh Ban Dày
(xã Phú Nhuận)
Kênh Tổng Lớn (giáp xã
Tân Bình - TX.Cai Lậy)
1,901,90
15Kênh Chùa ThápKênh Cà GáoKênh Một Thước2,132,13
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae80ba65d98247e7bf46e76b1e9aeac7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.jsonl b/manifests/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.jsonl deleted file mode 100644 index 9f48be3721d3c101949653473b09cf8b6658c1bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.png", - "output_text": "\nĐiều 10, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nb) Thẩm định thành phần và tính pháp lý của hồ sơ, hướng dẫn chủ điểm sửa đổi, bổ sung hoàn thiện nội dung hồ sơ nếu chưa hợp lệ;\nc) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định và cấp lại giấy chứng nhận cho chủ điểm cung cấp dịch vụ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.\nĐiều 10. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1, Điều 11 của Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ vào kết quả thanh tra, kiểm tra của các bộ phận chuyên môn hoặc căn cứ đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Sở Thông tin và Truyền thông.\n1. Tổ chức thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn và thu lệ phí theo quy định.\nThông báo bằng văn bản cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã (nơi đăng ký điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng) việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng để quản lý.\n2. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn triển khai thực hiện và theo dõi thực hiện Quy định này; tuyên truyền, phổ biến nội dung đến các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, các tổ chức, cá nhân có liên quan biết nhằm thực hiện tốt các nội dung của quy định này.\n3. Niêm yết công khai danh sách các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được cấp và bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên trang thông tin điện tử của Sở.\n4. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp dịch vụ internet, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.\n5. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông tình hình hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aea88a3e6ef94910ac43496201b4c47b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.jsonl b/manifests/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaf23bd43b959c5890f9c922d1506ba6f99c6782 --- /dev/null +++ b/manifests/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.11.2014 14:09:37 +07:00\nTTH\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8905 /VPCP- KTTH V/v thực hiện Thông báo số 372/TB-VPCP ngày 19/9/2014\nHà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....S..... Ngày: ../../11.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 15583/BTC-NSNN ngày 28 tháng 10 năm 2014 về việc hỗ trợ từ nguồn thu thuế xuất nhập khẩu năm 2014 tỉnh Hà Tĩnh, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 15583/BTC-NSNN nêu trên. Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao tại Điểm 1 Mục III Thông báo số 372/TB-VPCP ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Nguyễn Xuân Phúc;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Kiều Đình Thụ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.III, V.I, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\n\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aed4f41158244ed8a3b7ce25e7bf6e74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.jsonl b/manifests/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d90001359f1814a6cb093dfccb1ef4a61239cb0d --- /dev/null +++ b/manifests/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.192.0001.258.000
914Nạo VA gây mê680.000765.000
915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.053.0004.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
916Nhét meche/bác mũi76.000107.000
917Nồi khí quản tận-tận trong điều trị sọ hẹp7.000.0007.729.000Chưa bao gồm stent.
918Nội soi cắt polype mũi gây mê590.000647.000
919Nội soi cắt polype mũi gây tê400.000444.000
920Nội soi chọc rừa xoang hàm (gây tê)221.000265.000
921Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)221.000265.000
922Nội soi đốt điện cuộn mũi hoặc cắt cuộn mũi gây tê374.000431.000
923Nội soi đốt điện cuộn mũi/ cắt cuộn mũi gây mê616.000660.000
924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên1.944.0002.135.000
925Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng614.000683.000
926Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm634.000703.000
927Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng166.000210.000
928Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm261.000305.000
929Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.427.0001.541.000Bao gồm cả dao Hummer.
930Nội soi phé quản ống cứng lấy dị vật gây tê371.000561.000
931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.486.0001.543.000
932Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê456.000500.000
933Nội soi Tai Mũi Họng180.000202.000
934Nong vôi nhĩ25.00035.000
935Nong vôi nhĩ nội soi90.000111.000
936Phẫu thuật áp xe não do tai5.375.0005.809.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aee081fc0bf0499baee2b91b3d7798f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.jsonl b/manifests/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..686f69ce6887191a23517e0d404561cd2d478b0d --- /dev/null +++ b/manifests/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.png", + "output_text": "\n6. Bảo dưỡng xích nín và phụ kiện\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị dụng cụ, vật liệu.\nVận chuyển xích nín từ kho ra nơi làm việc.\nĐập, gõ rì, đốt xích, lau chùi sạch sẽ.\nNhuộm xích bằng hắc ín.\nPhơi khô, đưa về vị trí cũ.\nThu dọn vệ sinh nơi làm việc.\n\nĐơn vị tính: m\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại xích
Xích \\phi (10-14) mmXích \\phi (16-20) mmXích \\phi (25-30) mm
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.06.1Bảo dưỡng xích và phụ kiệnVật liệukg0,1600,1600,1870,1870,2130,213
Hắc íncông0,0330,0400,0400,0470,0470,053
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
------
123456
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aee87b27dbbd42df869dd1b6932abdb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.jsonl b/manifests/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..670659d3d21d8f4f60e856e670a24f9b32e36499 --- /dev/null +++ b/manifests/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.png", + "output_text": "\ntiêu dùng tại địa phương, sự phù hợp về địa điểm, quy mô, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu theo quy định; tiến độ thực hiện đầu tư;\nb) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy Chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;\nc) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư;\nd) Bản vẽ tổng mặt bằng mô tả vị trí chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu có thể hiện diện tích đất, chiều dài tiếp giáp mặt đường, khoảng cách đến cửa hàng xăng dầu liền kề, khoảng cách đến các giao lộ, cầu, công trình công cộng,... (có chú thích ghi rõ kích thước để minh họa)\nĐiều 13. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu\n1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ – Công an tỉnh thẩm định Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Công Thương và ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan.\nĐiều 14. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu\n1. UBND cấp huyện gửi Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu đến Sở Công Thương (qua Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả).\n2. Sáu (06) tháng một lần (trước ngày 15/01 và 15/07 hàng năm), trên cơ sở Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với các địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu của UBND cấp huyện, Sở Công Thương có trách nhiệm tổng hợp, có Tờ trình xin chủ trương UBND tỉnh đồng ý giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ – Công an tỉnh thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu theo đề nghị của UBND cấp huyện.\n3. Sở Công Thương xem xét các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu của UBND cấp huyện sau khi có đồng ý về chủ trương của UBND tỉnh. Trường hợp cần làm rõ các hồ sơ liên quan, trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị UBND cấp huyện bổ sung, làm rõ các hồ sơ liên quan.\n4. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày có văn bản đồng ý chủ trương của UBND tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm gửi văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành chuyên môn liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị phê duyệt bổ sung,\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af0e25bd88f348c385b8995f03bac51a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.jsonl b/manifests/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe87232c32f459778a82c35fc6260105a0e9fa57 --- /dev/null +++ b/manifests/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.png", + "output_text": "\n1. Cơ sở hóa táng có trách nhiệm tuân thủ nghiêm hợp đồng giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do sự cố kỹ thuật, thiên tai...) không thực hiện được hợp đồng phải thông báo và phối hợp với người đăng ký sử dụng dịch vụ tìm kiếm các giải pháp thay thế.\n2. Cơ sở hóa táng có trách nhiệm xây dựng các quy trình phục vụ tang lễ, hóa táng thuận tiện đơn giản và công khai niêm yết. Có biện pháp ngăn ngừa việc lợi dụng, tiếp tay, trục lợi từ hoạt động hóa táng.\n3. Các cơ sở hóa táng phải xây dựng các phương án dự phòng để đảm bảo hoạt động tổ chức tang lễ và hóa táng được diễn ra liên tục.\nĐiều 10. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường\n1. Các cơ sở hóa táng xây dựng nội quy cụ thể các hoạt động vệ sinh trong vận chuyển thi hài, hài cốt; vệ sinh trong hóa táng; vệ sinh đối với người tham gia hoạt động trong hóa táng; vệ sinh dụng cụ, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động hóa táng; vệ sinh nhà hóa táng theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hóa táng.\n2. Cơ sở hóa táng hoạt động trước năm 2008 chưa đáp ứng đầy đủ quy chuẩn cơ sở hóa táng theo quy định tại Thông tư số 01/2016/TT-BXD ngày 01/02/2016 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng, phải lập kế hoạch đến năm 2020 cải tạo, nâng cấp cơ sở, cải thiện cảnh quan, vệ sinh môi trường, giao thông nội bộ, giảm độ ồn trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. UBND các cấp, các sở, ngành chức năng có trách nhiệm hướng dẫn và tạo thuận lợi cho các cơ sở hóa táng nâng cấp cải tạo.\n3. UBND Thành phố khuyến khích các cơ sở hóa táng đầu tư lắp đặt thêm các thiết bị xử lý khí thải.\nĐiều 11. Quản lý giá dịch vụ hóa táng\n1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các cơ sở hóa táng do ngân sách đầu tư: giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; giá hóa táng; giá bảo quản lưu tro cốt.\n2. Các cơ sở hóa táng phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa, dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ảnh hưởng đến quyền lựa chọn của người đăng ký dịch vụ.\n3. UBND Thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở hóa táng cải tiến công tác quản lý, áp dụng khoa học công nghệ để hình thành mức giá dịch vụ thấp hơn giá UBND Thành phố đã phê duyệt nêu tại khoản 1 Điều này. Những cơ sở hóa táng xây dựng giá dịch vụ hóa táng cao hơn giá UBND Thành phố đã phê duyệt nêu tại khoản 1 Điều này phải báo cáo Sở Xây dựng và Sở Tài chính để thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt.\nĐiều 12. Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af16562b2a8148638b28f5ea6b6aeb00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.jsonl b/manifests/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..798e07a63dfa038f7ada55b39aed1d8d001d7127 --- /dev/null +++ b/manifests/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Council of the Province of Dong Nai, Vietnam. The seal is circular with 'ĐỒNG NAI' at the top and 'THỊ XÃ' at the bottom. Inside the circle is a star, a gear, and a rising sun. The text 'CHÍNH PHỦ' is written in a circular path around the center.\nTHÔNG SÁCH CHƯC ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ Quyết định số: 431 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 02 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ\n\nTrường Trung học Cơ sở Hùng Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;\nTrường Mầm non An Lộc, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\nTrường Trung học Phổ thông Ngô Quyền, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Đồng Nai;\nTrường Tiểu học Cao Bá Quát, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2013 - 2014 của tỉnh Đồng Nai./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af20b5bb35ef4b5ba63136d56d5f8a3b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.jsonl b/manifests/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6784d01a5fe71d932f5f31e29cc6073ac30b0712 --- /dev/null +++ b/manifests/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.png", + "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTHH (3b). 40\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af843a9b8d2a4953bcbf0d29d9fe3650.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.jsonl b/manifests/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e7171ce8ee75e6f717a411f997edbf5c52780f1 --- /dev/null +++ b/manifests/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LÀN 1\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D7\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Chọn sơn thí, ra sơn thí lần 1 ủ sơn thí, mài sơn thí lần 1.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn đen, sơn quang được dùng làm sơn thí;\nSơn đặc được pha dầu hoà để loãng bớt;\nĐộ dày sơn 0,2 mm;\nSơn được trang đều phẳng;\nBuồng ủ sơn luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳng nhẵn không gai góc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn thí;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình thí sơn, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn đen, sơn quang, dầu hoà, sơn thí;\nCốt đã mài kệt;\nBát đựng, thép tóc;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nĐá gan gà, giấy ráp 240 – 400, bẻ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n88\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af847287fce44712a36d5298b4b7c638.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.jsonl b/manifests/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.jsonl deleted file mode 100644 index f562e18282d160c358753b80b720c83c21167046..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.png", - "output_text": "\nđầy đủ, thường xuyên, rõ ràng, đúng địa chỉ, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng và phải được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.\n2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức việc niêm yết công khai các thủ tục hành chính đã được công bố, thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc.\n3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức việc niêm yết công khai tại địa phương và các cơ quan chuyên môn cấp huyện đối với thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.\n4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức việc niêm yết công khai tại địa phương đối với thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.\n5. Các cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính phải thực hiện niêm yết công khai, kịp thời, đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết. Cơ quan, tổ chức được cơ quan hành chính nhà nước hoặc người có thẩm quyền ủy quyền thực hiện dịch vụ công niêm yết đầy đủ các thủ tục hành chính được ủy quyền.\nĐiều 10. Yêu cầu của việc niêm yết công khai thủ tục hành chính\n1. Việc niêm yết công khai thủ tục hành chính phải được tổ chức thực hiện kịp thời, đảm bảo thủ tục hành chính được niêm yết đúng ngày Quyết định công bố có hiệu lực thi hành; không niêm yết các thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành.\n2. Việc niêm yết công khai thủ tục hành chính phải bảo đảm chính xác, rõ ràng, đầy đủ các thủ tục hành chính và bộ phận tạo thành thủ tục hành chính theo Quyết định công bố, tạo thuận lợi tối đa cho tổ chức, cá nhân tiếp cận, tìm hiểu và thực hiện thủ tục hành chính, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức, đồng thời có cơ sở, điều kiện để thực hiện quyền giám sát quá trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính của cán bộ, công chức nhà nước.\n3. Trong trường hợp các thủ tục hành chính được niêm yết công khai có mẫu đơn, mẫu tờ khai thì các mẫu đơn, mẫu tờ khai phải được đính kèm ngay sau thủ tục hành chính; bản giấy thủ tục hành chính được niêm yết công khai phải bảo đảm không bị hư hỏng, rách nát, hoen ố.\nĐiều 11. Hình thức niêm yết công khai thủ tục hành chính\n1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính là yêu cầu bắt buộc theo các hình thức sau:\n\na) Trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;\nb) Trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, trên các phương tiện thông tin đại chúng;\nc) Niêm yết công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính bằng các hình thức:\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/afd365717e23494ca682d3a3000a07fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.jsonl b/manifests/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b06ce98610d0870bd681bf3f2d8a73fae268078 --- /dev/null +++ b/manifests/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.png", + "output_text": "\n1. Năm 2015 là năm cuối của Kế hoạch 5 năm, Tập trung chỉ đạo, thực hiện thắng lợi mục tiêu, nhiệm vụ, các chỉ tiêu kinh tế - xã hội đã đề ra cho năm 2015 và Kế hoạch 5 năm (2011-2015), đồng thời tập trung lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức thành công đại hội Đảng các cấp làm cơ sở cho việc triển khai thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2016 - 2020).\n2. Tập trung phát triển kinh tế, phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của địa phương về đất đai (1,3 triệu ha, trong đó có diện tích đất đỏ bazan trên 700 ngàn ha) để hình thành các vùng chuyên canh cây trồng, vật nuôi gắn liền công nghiệp chế biến; khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho thu hút các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn; đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng hàng hóa, dịch vụ.\n3. Chỉ đạo quyết liệt thực hiện đạt kết quả cao nhất Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Bên cạnh đó, cần tập trung lồng ghép với các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với Chương trình xây dựng nông thôn mới gắn với công tác giảm nghèo; thực hiện giao đất, giao rừng, phát triển kinh tế từ rừng cho người dân, nhất là đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất, từng bước nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.\n4. Tiếp tục xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh; nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và điều hành của các cấp chính quyền; thực hiện tốt chính sách dân tộc, tôn giáo trên địa bàn; tăng cường quốc phòng an ninh; giữ vững ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội.\nIII. VỀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ CỦA TỈNH\n1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế theo chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định hiện hành tiếp tục phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk thực hiện có hiệu quả Thông báo số 469/TB-VPCP ngày 25 tháng 12 năm 2014. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Về việc ban hành quy định không bắt buộc thực hiện đầu giá/dầu thầu lựa chọn nhà đầu tư sử dụng đất để đẩy mạnh thu hút đầu tư vào vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan nghiên cứu trong quá trình xây dựng dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá.\n3. Về đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi hồ chứa nước Krông Năng và Ea H'leo: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, tổng hợp dự án vào kế hoạch trung hạn (2016 - 2020) để thực hiện.\n4. Về sắp xếp đổi mới, nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty lâm nghiệp theo Nghị quyết 30 của Bộ Chính trị: Căn cứ quy định tại Nghị định số 118/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Bộ Tài chính khẩn trương ban hành các văn bản cơ chế, tài chính đặc thù về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b02c2ad7037e45e1b3df017abb889b28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.jsonl b/manifests/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.jsonl deleted file mode 100644 index a4813b37d9d7b523d185c96c98d1b18ca1ad892a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.png", - "output_text": "\ndân tình về việc ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước bằng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.\n2. Chi tặng quà lưu niệm, chúc mừng:\na) Chi tặng quà lưu niệm nhân dịp đón các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện:\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 400.000 đồng/đại biểu.\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 300.000 đồng/đại biểu.\nb) Chi tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ quan trọng (ngày lễ kỷ niệm trọng thể nhất của từng dân tộc, tổ chức tôn giáo) đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc:\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 500.000 đồng/lần.\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 400.000 đồng/lần.\nViệc tặng quà chúc mừng ngày Tết nguyên đán, ngày lễ hoặc ngày lễ trọng không quá 2 lần/năm. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp tự quyết định chọn ngày lễ nào để tặng quà chúc mừng cho phù hợp với đặc thù của từng đối tượng.\n3. Chi thăm hỏi ốm đau, chi phúng viếng, chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn đối với các vị lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng tiêu biểu, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lực lượng vũ trang, các chức sắc, chức việc tôn giáo, nhân sỹ, trí thức tiêu biểu, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ tổ quốc và cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc được Mặt trận Tổ quốc các cấp:\na) Chi thăm hỏi khi bị ốm đau:\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 1.500.000 đồng/người/năm.\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 800.000 đồng/người/năm.\nb) Chi phúng viếng khi qua đời:\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/người.\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 500.000 đồng/người.\nc) Chi hỗ trợ khi gia đình gặp khó khăn (thiên tai, hỏa hoạn):\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/gia đình/năm.\n- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện : 500.000 đồng/gia đình/năm.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b08a3929cdbb408d8e27b6a991474004.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.jsonl b/manifests/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.jsonl deleted file mode 100644 index 34c6f897726c9e19b389cadf4e24ea263c7c7adf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.png", - "output_text": "\ncông bố công khai kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng; đồng thời giám sát việc sử dụng kinh phí theo quy định.\n3. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Bình Phước, Đài Truyền thanh các huyện, thị xã dành thời lượng phù hợp để phát sóng, phát thanh, đăng tin đối với các kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định.\n4. Thanh tra tỉnh có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện Quy trình này.\nĐiều 11. Sửa đổi, bổ sung Quy trình\nTrong quá trình tổ chức thực hiện, có khó khăn, vướng mắc, bất cập, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Thanh tra tỉnh) để được xem xét, sửa đổi, bổ sung khi cần thiết./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC'.\nNguyễn Văn Trừm\nPartial official seal of Bình Phước.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b1287298a0774cebb7294349cadc51ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.jsonl b/manifests/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26be250fe1f67f2404882295acdb453cb80d4355 --- /dev/null +++ b/manifests/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhánh Cung HậuNgã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba kênh Trà Vinh4,0
17.Rạch Ô MônNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội15,2
18.Rạch Cái TàuKênh Tắt Cây Trâm - Rạch ngã ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn15,2
19.Rạch Khe LuôngNgã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn1,5
20.Sông Cái LớnTừ cửa Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Tư-kênh Tắt Cầu Trâm56,0
21.Sông Cổ CòRạch Ba Xuyên Dừa Tho đến Ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Léo29,3
22.Kênh Thót NótNgã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến Ngã ba sông Cái Bé4,8
23.Kênh Lương Thế TrầnNgã ba sông Ông Đốc đến ngã ba sông Gành Hào10,0
24.Kênh Tắc VânKênh Bạc Liêu Cà Mau đến sông Gành Hào9,4
25.Sông Sài GònĐoạn Dập Dầu Tiếng đến Thủ Dầu Một89
Đoạn Thủ Dầu Một đến cầu Sài Gòn37,2
26.Sông Vàm Cò ĐôngĐoạn địa Bến Kéo đến ngã ba kênh Thủ Thừa105
Đoạn ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã ba Vàm Cò Đông Tây26
27.Sông Vàm Cò Tâyngã ba kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đến ngã ba kênh Lagrang85,8
Đoạn ngã ba kênh Lagrang đến ngã ba kênh Thủ Thừa31
Đoạn ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã ba Vàm Cò Đông Tây46
28.Sông Vàm CòĐoạn ngã ba Vàm Cò Đông Tây đến ngã ba kênh Rạch Lá8,5
Đoạn ngã ba kênh Rạch Lá đến ngã ba sông Soài Rạp27
29.Kênh vành đai thị xã Rạch Giákênh Rạch Sỏi Hậu Giang đến kênh Rạch Giá Hà Tiên8
\n54\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b13dfac7fe854feabb3625ce1f19bb69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.jsonl b/manifests/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..596a973d5b28f938b2ed47b9f06649ca01ddafa6 --- /dev/null +++ b/manifests/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.png", + "output_text": "\n11. Bảo dưỡng biển báo hiệu bằng thép\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nCạo sơn, gỗ rì, gỗ nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ biển.\nCạo sơn chống rỉ một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc bảo hiệu.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịLoại 1Loại 2Loại 3
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.11.1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt)Vật liệukg1,021,020,720,720,470,47
Sơn trắng rìkg1,081,081,271,270,840,84
Sơn màucông ca2,2042,4181,5611,7131,0291,129
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt)Vật liệukg1,021,020,720,720,470,47
Sơn trắng rìkg0,990,990,640,640,480,48
Sơn màucông ca1,8111,9761,2831,400,8450,922
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.3Bảo dưỡng biển báo hiệu công, âu và điều khiển đi lạiVật liệukg0,930,930,700,700,500,50
Sơn trắng rìkg0,900,900,690,690,500,50
Sơn màucông ca1,6681,821,2481,3620,8880,969
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.4Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sôngVật liệukg0,640,640,450,450,330,33
Sơn trắng rìkg0,630,630,450,450,340,34
Sơn màucông ca1,1421,2460,7970,870,5890,642
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.5Bảo dưỡng biển báo hiệu VCNVật liệukg0,790,790,550,550,350,35
Sơn trắng rìkg1,401,400,970,970,620,62
Sơn màucông ca1,7211,8881,1941,310,7650,84
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.6Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã baVật liệukg0,910,910,630,630,410,41
Sơn trắng rìkg1,611,611,121,120,720,72
Sơn màucông ca1,9842,1771,3781,5210,8820,967
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
2.11.7Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướngVật liệukg1,921,921,351,350,870,87
Sơn trắng rìkg3,393,392,382,381,541,54
Sơn màucông ca4,1674,5722,922,2041,8952,079
Nhân công bậc 4,0/7
Máy thi công
------
\n29\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b182e67d82064d9bba9bd38eb91e63ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.jsonl b/manifests/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abdcbbb432a0e1ca31806c2196bcdd21c3f0a0bd --- /dev/null +++ b/manifests/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.png", + "output_text": "\n3. Không được tiến hành việc kiểm tra hoặc yêu cầu xuất trình để kiểm tra sổ sách kế toán hay bất kỳ hồ sơ nào khác của các đối tượng không cư trú trên lãnh thổ Việt Nam, nhằm mục đích xác định trị giá tính toán quy định tại Điều này.\nViệc thẩm tra các thông tin do người sản xuất hàng hoá cung cấp phục vụ xác định trị giá hải quan quy định tại Điều này có thể được thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam nếu được sự đồng ý của nhà sản xuất và phải được thông báo trước bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền của nước có liên quan và được cơ quan này chấp thuận cho phép tiến hành việc thẩm tra.\n4. Chứng từ, tài liệu để xác định trị giá hải quan theo phương pháp này bao gồm:\na) Bản giải trình của người sản xuất về các chi phí nêu tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này có xác nhận của người sản xuất về các chứng từ, số liệu kế toán phù hợp với bản giải trình này;\nb) Hoá đơn bán hàng của người sản xuất;\nc) Chứng từ về các chi phí nêu tại điểm c khoản 1 Điều này.\nĐiều 12. Phương pháp suy luận\n1. Trường hợp áp dụng: Nếu không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này thì trị giá hải quan được xác định theo phương pháp suy luận, căn cứ vào các tài liệu, số liệu khách quan, có sẵn tại thời điểm xác định trị giá hải quan.\nTrị giá hải quan theo phương pháp suy luận được xác định bằng cách áp dụng tuần tự và linh hoạt các phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 6, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Thông tư này và dừng ngay tại phương pháp xác định được trị giá hải quan, với điều kiện việc áp dụng như vậy phù hợp với các quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Khi xác định trị giá hải quan theo phương pháp này, người khai hải quan và cơ quan hải quan không được sử dụng các trị giá dưới đây để xác định trị giá hải quan:\na) Giá bán trên thị trường nội địa của mặt hàng cùng loại được sản xuất tại Việt Nam;\nb) Giá bán hàng hoá ở thị trường nội địa nước xuất khẩu;\nc) Giá bán hàng hoá để xuất khẩu đến nước khác;\nd) Chi phí sản xuất hàng hoá, trừ các chi phí sản xuất hàng hoá được sử dụng trong phương pháp tính toán;\nđ) Trị giá tính thuế tối thiểu;\ne) Trị giá do cơ quan hải quan xác định không tuân theo nguyên tắc và các phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Thông tư này hoặc trị giá do\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1978d065df44e009004dcc21ebcfc3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.jsonl b/manifests/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b25e4fbba2650195f141cdfccf7378529f5a2aa --- /dev/null +++ b/manifests/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.png", + "output_text": "\nTuy nhiên, trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình vẫn còn một số tồn tại: Một số văn bản hướng dẫn triển khai Chương trình còn chậm (quy trình công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới; cơ chế lồng ghép các chương trình, dự án khác trên địa bàn với Chương trình nông thôn mới...); sự quan tâm và tập trung chỉ đạo Chương trình ở một số địa phương còn hạn chế; chất lượng công tác quy hoạch còn bất cập, trong đó quy hoạch sản xuất theo hướng sản xuất hàng hóa còn chưa được chú trọng đúng mức; công tác tuyên truyền về mục đích, yêu cầu, nội dung Chương trình còn chậm, thiếu chiều sâu, chưa phổ biến được nhiều mô hình tiêu biểu, cách làm hay của một số địa phương để các xã học tập làm theo; huy động nguồn lực cho chương trình còn rất hạn chế nhất là về lồng ghép các chương trình, huy động nguồn vốn ODA...; vẫn còn tư tưởng trông chờ, ỷ lại vào nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, nóng vội trong chỉ đạo và tổ chức thực hiện.\n2. Nhiệm vụ trong thời gian tới\nĐể đẩy nhanh độ xây dựng nông thôn mới trong thời gian còn lại của năm 2013 và những năm tiếp theo, yêu cầu các Bộ, ngành địa phương tập chỉ đạo, tổ chức thực hiện hoàn thành kế hoạch năm 2013, có biện pháp cụ thể để khắc phục những hạn chế, tồn tại trên, trong đó, cần lưu ý một số nhiệm vụ trọng tâm sau đây:\na) Các cấp, các ngành từ trung ương đến địa phương tiếp tục quán triệt tư tưởng chỉ đạo về xây dựng nông thôn mới, xác định xây dựng nông thôn mới là giải pháp chủ yếu, quan trọng có tính chiến lược để thực hiện Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 05 tháng 8 năm 2008 của Ban chấp hành Trung ương. Xây dựng nông thôn mới phải thực hiện kiên trì, thường xuyên, liên tục, bền bỉ, không nóng vội; mục tiêu xây dựng nông thôn mới là phục vụ cho nhân dân, là sự nghiệp của dân, do dân làm, vì vậy, cần phát huy vai trò làm chủ của người dân trong thực hiện Chương trình; Nhà nước có cơ chế, chính sách tạo điều kiện, giúp đỡ, hỗ trợ cho dân xây dựng quê hương mình theo quy hoạch, kế hoạch nhằm đạt mục tiêu không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của dân cư nông thôn.\nb) Các Bộ, ngành cần sớm hoàn thành các thủ tục để ban hành các văn bản còn thiếu, nhất là quy trình xét công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới; quy định về lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn xã; hướng dẫn cơ chế quản lý đầu tư đặc thù; hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí, trong đó cần xem xét hướng dẫn mức độ đạt chuẩn của một số tiêu chí nông thôn mới (nhà văn hóa, khu thể thao, giao thông...) theo đặc thù của từng vùng miền để sớm hình thành hệ thống chính sách đồng bộ, nhất quán trong triển khai thực hiện Chương trình.\nc) Tiếp tục rà soát để nâng cao chất lượng công tác quy hoạch và thực hiện quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch, trong đó đặc biệt ưu tiên gắn quy hoạch cơ sở hạ tầng với quy hoạch sản xuất hàng hóa tập trung theo từng vùng, từng địa phương, từng xã, trên cơ sở thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\nBộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiên cứu, đề xuất mức kinh phí hỗ trợ quy\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1c2657f13da436d860a2b6ff94fc5db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.jsonl b/manifests/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f1fbeb8d9c45c4c422ca685dae90b67308138d9 --- /dev/null +++ b/manifests/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.png", + "output_text": "\ndự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai và trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt:\na) Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của Chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định Hồ sơ, khảo sát thực tế để xem xét sự phù hợp của địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai so với quy hoạch được duyệt, lập Biên bản thẩm định.\nb) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ hợp lệ của Chủ đầu tư, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng có Tờ trình, kèm Biên bản thẩm định, trình UBND cấp huyện có văn bản xác nhận về sự phù hợp quy hoạch của địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG.\n4. UBND cấp huyện xem xét, địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt:\nTrong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng về việc xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện có văn bản xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 4). Trường hợp địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai không phù hợp quy hoạch được duyệt, UBND cấp huyện cũng có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.\nChương IV\nTHỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐỐI VỚI ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỚI CỦA HÀNG XĂNG DẦU\nĐiều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu\n1. Trường hợp có chủ đầu tư đăng ký đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu trên địa bàn nhưng địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu không có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch được duyệt, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng xét đề nghị của chủ đầu tư, có trách nhiệm lập, trình UBND cấp huyện phê duyệt Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định tại Điều 12, Điều 13, Quy định này.\n2. Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu, bao gồm:\na) Văn bản đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu gửi Sở Công Thương; Nội dung văn bản có báo cáo sơ bộ sự cần thiết của địa điểm đầu tư, nhu cầu cung cấp nhiên liệu phục vụ sản xuất,\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2299b91082c486f929b445d97d4b8db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.jsonl b/manifests/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e4b8fe9756694c6e54fd439720f2fe2f160672d --- /dev/null +++ b/manifests/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.png", + "output_text": "\na) Có Giấy thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa thuộc Danh mục phải kiểm tra nhà nước về chất lượng;\nb) Thương nhân hoàn thành khai báo bổ sung điều chỉnh (nếu có), trừ trường hợp khai báo bổ sung điều chỉnh về giá do chưa có giá chính thức tại thời điểm làm thủ tục tạm nhập, nhập khẩu;\nc) Hoàn thành nghĩa vụ về thuế (đã nộp thuế hoặc thực hiện báo lãnh thuế).\n8. Đối với cảng đầu chuyển tải, sang mạn:\na) Thương nhân thực hiện chuyển tải, sang mạn cảng đầu tại các vị trí do cơ quan Cảng vụ hàng hải hoặc do Bộ Giao thông vận tải hoặc tại các vị trí do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định; chuyển tải, sang mạn cảng đầu từ tàu lớn hoặc phương tiện vận tải khác mà cảng Việt Nam không có khả năng tiếp nhận trực tiếp do cơ quan cảng vụ quy định theo khoản 15 Điều 9 Nghị định 83/2014/NĐ-CP;\nb) Thương nhân thực hiện khai báo với Chi cục Hải quan quản lý khu vực chuyển tải, sang mạn trước khi thực hiện việc chuyển tải, sang mạn theo quy định dưới đây:\nb.1) Thương nhân có trách nhiệm khai rõ vị trí được phép chuyển tải sang mạn; tên, loại, hồ hiệu (nếu có) phương tiện vận chuyển cảng đầu và phương tiện vận tải khác thực hiện việc chuyển tải, sang mạn; thời gian, lượng cảng đầu dự kiến thực hiện chuyển tải sang mạn và vị trí neo đậu của phương tiện vận chuyển cảng đầu chuyển tải sang mạn. Chủ tàu có trách nhiệm neo đậu tại vị trí đã đăng ký cho đến khi hoàn thành các điều kiện để được bơm lên kho và hoàn thành thủ tục hải quan.\nb.2) Đối với lô cảng đầu của cùng một doanh nghiệp trên tàu vận tải nhập cảnh, Thương nhân mở tờ khai theo từng tàu chuyển tải, sang mạn. Việc xác định lượng cảng đầu chuyển tải sang mạn căn cứ theo Thông báo kết quả giám định về lượng tại tàu chuyển tải, sang mạn.\nc) Cơ quan hải quan thực hiện giám sát việc chuyển tải, sang mạn trên nguyên tắc quản lý rủi ro theo quy định của pháp luật.\nCăn cứ tình hình thực tế tại đơn vị và các thông tin nêu tại điểm b.1 khoản này, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan chỉ đạo đơn vị liên quan có kế hoạch, biện pháp giám sát trọng tâm, trọng điểm việc chuyển tải, sang mạn cảng đầu và giao đơn vị thực hiện hoặc báo cáo Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố để phân công, điều phối các lực lượng khác phối kết hợp trong việc giám sát việc chuyển tải, sang mạn.\nTrường hợp giám sát hải quan trực tiếp đối với hoạt động chuyển tải sang mạn thì phải được lập thành Biên bản giám sát và lưu tại bộ hồ sơ hải quan. Thương nhân có trách nhiệm bổ trí phương tiện và điều kiện để công chức hải quan thực hiện giám sát việc chuyển tải sang mạn.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b256bd54f5c14dcfb078f8425bc02028.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.jsonl b/manifests/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a32d5831c93d03650de7b631ac9a0ceb1ea36bf --- /dev/null +++ b/manifests/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.png", + "output_text": "\n3. Công bố công khai danh sách các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe cho người lái xe thuộc phạm vi quản lý trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành đồng thời có văn bản báo cáo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh Bộ Y tế.\nĐiều 13. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh Bộ Y tế\n1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi cả nước.\n2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động khám sức khỏe cho người lái xe của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động hoặc xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe nhưng không đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này.\nChương V\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 14. Chi phí khám sức khỏe cho người lái xe\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị khám sức khỏe cho người lái xe phải trả chi phí khám sức khỏe cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo thỏa thuận giữa hai đơn vị.\n2. Trường hợp người được khám sức khỏe, khám sức khỏe định kỳ để lái xe có yêu cầu cấp nhiều hơn một Giấy khám sức khỏe của người lái xe thì phải nộp thêm phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.\n3. Trường hợp thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái xe theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Thông tư này thì chi phí khám sức khỏe cho người lái xe do cơ quan yêu cầu chi trả.\nĐiều 15. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2015.\n2. Các quy định về tiêu chuẩn sức khỏe áp dụng cho người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b27cc0a03aa846bca37ccfd5b1698ce1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.jsonl b/manifests/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4752ac10058bb5cea6189972bf777851e10612f --- /dev/null +++ b/manifests/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng190.000201.000
1462Apolipoprotein A/B (1 loại)45.00047.700
1463Benzodiazepam (BZD)35.00037.100
1464Beta - HCG80.00084.800
1465Beta2 Microglobulin70.00074.200
1466BNP (B - Type Natriuretic Peptide)540.000572.000
1467Bờ thể trong huyết thanh30.00031.800
1468CA 125130.000137.000
1469CA 15 - 3140.000148.000
1470CA 19-9130.000137.000
1471CA 72 -4125.000132.000
1472Ca++ máu15.00015.900Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1473Calci12.00012.700
1474Calcitonin125.000132.000
1475Catecholamin200.000212.000
1476CEA80.00084.800
1477Ceruloplasmin65.00068.900
1478CK-MB35.00037.100
1479Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)55.00058.300
1480Cortison85.00090.100
1481C-Peptid160.000169.000
1482CPK25.00026.500
1483CRP định lượng50.00053.000
1484CRP hs50.00053.000
1485Cyclosporine300.000318.000
1486Cyfra 21 - 190.00095.400
1487Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)27.00028.600
1488Digoxin80.00084.800
1489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)270.000286.000
1490Định lượng Alpha1 Antitrypsin60.00063.600
1491Định lượng Anti CCP290.000307.000
1492Định lượng Beta Crosslap130.000137.000
1493Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...20.00021.200Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoài suy được.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2a3de9a5c1f4a3683b995eba8b67bdb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.jsonl b/manifests/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5ea5d7d7905805ccb2f78a7ac50eb115f1a10ac --- /dev/null +++ b/manifests/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
236Giao thoa25.20028.000
237Hồng ngoại38.20041.100
238Kéo nắn, kéo dẫn cột sống, các khớp35.20050.500
239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)304.000328.000
240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tụy sống175.000197.000
241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình30.00044.400
242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tụy sống118.000140.000
243Laser châm75.00078.500
244Laser chiếu ngoài29.50033.000
245Laser nội mạch45.20051.700
246Nắn, bó gậy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền81.400100.000
247Nắn, bó gậy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền81.400100.000
248Nắn, bó gậy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền81.400100.000
249Ngâm thuốc y học cổ truyền40.00047.300
250Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ869.0001.009.000
251Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ10.00028.000
252Sắc thuốc thang (1 thang)10.00012.000Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
253Siêu âm điều trị40.20044.400
254Sóng ngắn34.20040.700
255Sóng xung kích điều trị45.20058.000
256Tập do cứng khớp27.20041.500
257Tập do liệt ngoại biên10.00024.300
258Tập do liệt thần kinh trung ương25.00038.000
259Tập dưỡng sinh7.00020.000
260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)28.10052.400
261Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đuôi5.0009.800
262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)274.000296.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2cc9f76eaf0409f9a38c5841b79cbba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.jsonl b/manifests/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7114ce87ec7bb9b9639a3edf668626f60989b2da --- /dev/null +++ b/manifests/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.png", + "output_text": "\n4. Chỉ đạo Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Đà Nẵng phải thực hiện đóng kín các đập dâng An Trạch và Hà Thanh trừ trường hợp có lũ tiểu mãn; chỉ đạo Công ty TNHH MTV cấp nước Đà Nẵng lập kế hoạch, chủ động lấy nước từ đập dâng An Trạch trong trường hợp nguồn nước cấp cho nhà máy nước Cầu Đỏ bị nhiễm mặn.\nĐiều 23. Trách nhiệm của Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trong mùa lũ\n1. Quyết định cảnh báo và chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với tình huống lũ, lụt, xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn ở hạ du khi các hồ xã lũ theo quy định.\n2. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ để có biện pháp xử lý kịp thời trong trường hợp các hồ xã lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối hoặc xảy ra sự cố bất thường.\n3. Quyết định việc vận hành các hồ trong tình huống đặc biệt theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy trình này.\nĐiều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương\n1. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam, Công ty Cổ phần Phú Thạnh Mỹ, Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện I thực hiện việc đảm bảo vận hành an toàn các hồ: A Vương, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5.\n2. Chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ thủy điện vận hành giảm lũ và vận hành điều tiết nước cho hạ du theo quy định của Quy trình này; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp số liệu, thông tin cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Quy trình; lập đặt hệ thống báo động, thông tin đến các hộ dân vùng hạ lưu nhận biết các tín hiệu khi các hồ chứa thủy điện xã lũ theo quy định.\n3. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia huy động điện tối đa của các nhà máy thủy điện A Vương, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 trong thời gian các hồ thực hiện nhiệm vụ giảm lũ cho hạ du; xây dựng, điều chỉnh kế hoạch huy động điện của các nhà máy thủy điện đảm bảo phù hợp với thời kỳ, thời gian vận hành các hồ chứa trong mùa cạn theo quy định của Quy trình này.\n4. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo chống lũ cho hạ du trước khi các hồ xã lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b317aff0aa85423baa9c96cc2a8cc1f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.jsonl b/manifests/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02cc61cd4cc9de6291a577859da64b7ad6072538 --- /dev/null +++ b/manifests/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.png", + "output_text": "\nb) Mức giá tham chiếu của mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá trên cơ sở các nguồn thông tin được thu thập theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.\n2. Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu là cơ sở để cơ quan hải quan so sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của người khai hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan hoặc sau khi hàng hóa đã thông quan theo quy định, không sử dụng để áp đặt trị giá hải quan, được lưu hành nội bộ và sử dụng thống nhất trong ngành Hải quan.\nĐiều 23. Thời hạn, trách nhiệm xây dựng, bổ sung, sửa đổi mặt hàng trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo\n1. Thời hạn xây dựng, bổ sung, sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo: Định kỳ tối thiểu sáu tháng một lần hoặc trong trường hợp cần thiết trên cơ sở xem xét:\na) Các kiến nghị của tổ chức, cá nhân;\nb) Đề xuất của Cục Hải quan tỉnh, thành phố và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan theo quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện:\na) Cập nhật kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả tham vấn, xác định trị giá, kết quả kiểm tra sau thông quan, thanh tra, điều tra chống buôn lậu vào hệ thống cơ sở dữ liệu tương ứng.\nb) Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả chống buôn lậu, tình hình kim ngạch, mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, tình hình buôn lậu, gian lận thương mại để xuất, báo cáo Tổng cục Hải quan:\nb.1) Bổ sung mức giá tham chiếu đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá nhưng chưa có mức giá tham chiếu theo Báo cáo đề xuất bổ sung Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá (mẫu số 02/DMBX/2015 Phụ lục II Thông tư này) trên cơ sở thu thập các nguồn thông tin theo quy định tại Điều 25 (trừ điểm h khoản 1) Thông tư này;\nb.2) Sửa đổi mức giá tham chiếu đối với trường hợp mức giá khai báo và các thông tin thu thập được có biến động tăng hoặc giảm từ trên 10% so với mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá theo Báo cáo đề xuất sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá (mẫu số 03/DMSĐ/2015 Phụ lục II Thông tư này), trên cơ sở thu thập các nguồn thông tin theo quy định tại Điều 25 (trừ điểm h khoản 1) Thông tư này;\nb.3) Bổ sung mặt hàng vào Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rù ro về trị giá và mức giá tham chiếu này đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b363b935f8d04fa6850d53bd8f27318c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.jsonl b/manifests/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.jsonl deleted file mode 100644 index babb7c2c060f2ea662be8be4fcd19aa0cd563079..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
IV. Hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư
1.Xây dựng tài liệu hướng dẫn thực hiện hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 12/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Tài liệu hướng dẫn.
2.Tổ chức tập huấn thực hiện hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư cho các Bộ, ngành.Tháng 12/2013- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
3.Thực hiện việc hệ thống hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư trong phạm vi chức năng quản lý của Bộ, ngành.Từ tháng 12/2013 đến tháng 3/2014- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
Báo cáo kết quả hệ thống hóa của các Bộ, ngành.
V. Rà soát, đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư
1.Xây dựng tài liệu hướng dẫn thực hiện rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư.Tháng 10/2013 đến tháng 3/2014- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Tài liệu hướng dẫn.
2.Tổ chức tập huấn thực hiện rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư cho các Bộ, ngành.Tháng 4/2014- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Các Bộ, ngành liên quan.
Kế hoạch, tài liệu tập huấn.
3.Thực hiện việc rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư trong phạm vi chức năng quản lý của Bộ, ngành.Từ tháng 5/2014 đến tháng 11/2014- Chủ trì: Các Bộ, ngành;
- Phối hợp: Văn phòng Ban Chỉ đạo.
- Báo cáo kết quả rà soát;
- Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ về phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý của các Bộ, ngành.
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b4265aa7bde041c78ceac31316282006.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.jsonl b/manifests/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.jsonl deleted file mode 100644 index 1a8b285bc38db31924698f01fcb99fdda5d41934..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Từ T 434, TBĐ 16 (giáp cây xăng bà Nguyễn) đến giáp xã Phi Liêng (qua Đoàn KTQP).3501,0
Đường đi Đại K' Nàng:
1Từ giáp Quốc lộ 27 đến giáp T 125, TBĐ 21 (giáp nhà ông Thuận).2301,5
2Từ T 125, TBĐ 21 (nhà ông Thuận) đến hết T 170, TBĐ 21 (hết nhà ông Trà).1501,0
3Từ giáp T 170, TBĐ 21 (giáp nhà ông Trà) đến hết T 184, TBĐ 25 (hết ngã ba xuống nhà ông Hoàng).1201,0
4Từ giáp T 184, TBĐ 25 (giáp ngã ba xuống nhà ông Hoàng) đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh.1601,0
5Từ ngã ba đường vào khu Di Linh đến hết T 489, TBĐ 27 (giáp cống Đại Mul).1801,0
6Từ giáp T 489, TBĐ 27 (cống Đại Mul) đến hết T 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200).3001,0
7Từ giáp T 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) đến hết T 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đại K' Nàng).4002,2
8Từ giáp T 53, TBĐ 31 (cầu Đại K' Nàng) đến giáp T 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm).2501,0
9Từ T 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) đến hết T 236, TBĐ 30 (giáp cống Đại Pin).1501,0
10Từ giáp T 236, TBĐ 30 (cống Đại Pin) đến giáp ngã ba đi ngã ba sông.1601,0
11Từ ngã ba đi ngã ba sông đến hết Trường Tiểu học Păng Bá.1201,0
12Từ ngã ba đường vào Thác Nếp đến hết trường THCS.2801,0
Khu vực II
1Từ giáp T 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lặng Tô) đến giáp T 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lặng Tô).1201,0
2Từ T 44, TBĐ 12 (nhà ông Tỉnh) đến hết T 03, TBĐ 12 (hết nhà ông Tuyên, thuộc thôn Lặng Tô).801,0
3Từ T 63, TBĐ 31 (nhà ông Ha Thương) đến hết T 464, TBĐ 30 (hết nhà ông Ha Juân, thuộc thôn Đại K' Nàng).1001,0
4Từ giáp T 464, TBĐ 30 (giáp nhà ông Ha Juân) đến hết T 442, TBĐ 30 (hết nhà ông Ha Brông, thuộc thôn Đại K' Nàng).801,0
5Từ giáp trường THCS đến hết T 188, TBĐ 31 (hết cống K' Đại, thuộc thôn Đại Mur).1801,0
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b439c8ea06164a7b88a621d4e573ac32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1263, - "img_h": 1776 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.jsonl b/manifests/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d383005351720e27227867f4f14c5abc22106337 --- /dev/null +++ b/manifests/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1617Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động90.000103.000
1618Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động60.00069.000
1619Anti-HBs định lượng98.000112.000
1620Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động60.00069.000
1621Anti-HCV (nhanh)45.00051.700
1622Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động100.000115.000
1623ASLO35.00040.200
1624Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động90.000103.000
1625BK/JC virus Real-time PCR394.000444.000
1626Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động150.000172.000
1627Chlamydia test nhanh60.00069.000
1628Clostridium difficile miễn dịch tự động750.000800.000
1629CMV Avidity210.000241.000
1630CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.760.0001.810.000
1631CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động95.000109.000
1632CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động110.000126.000
1633CMV Real-time PCR670.000720.000
1634Cryptococcus test nhanh95.000109.000
1635Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động130.000149.000
1636Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động130.000149.000
1637Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh110.000126.000
1638EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động170.000195.000
1639EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động180.000207.000
1640EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động155.000178.000
1641EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động160.000184.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4857a23151b422ba874856e835cd55b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.jsonl b/manifests/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c72989415d3dadb3feb08d57095c408729f65964 --- /dev/null +++ b/manifests/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH MÂU NÚI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: G3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nXác định chính xác kích thước, hình dáng, màu sắc, bố cục tranh.\nTùng họa tiết, chi tiết được vẽ tỉa.\nGắn vẽ trước sơn dày hơn.\nXa vẽ sau sơn mỏng hơn.\nMàu được chọn phù hợp với màu mẫu.\nGắn tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.\nSơn được quét đều phủ kín mặt vóc, độ dày sơn 0,2mm.\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\nMức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.\nKhi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để xác định mức độ mài, thường mài hơi non.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng theo bản vẽ mẫu;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng quy trình;\nGọt sửa được các loại dụng cụ, thép trong nghề;\nChọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được đặc điểm, tính chất của từng loại sơn, bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình vẽ tranh;\nNếu được kỹ thuật vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nMẫu tranh, thước đo, bản vẽ mẫu;\nSơn chín, bột màu, dầu hỏa;\nVán lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, bút lông, giẻ mềm, bát đựng;\nTấm vóc đã can mẫu;\nTấm vóc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp;\nSơn phủ đã thử đạt yêu cầu;\nTấm vóc đã vẽ mài ra;\nTấm vóc đã phủ sơn;\n\n121\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b49c5505e9cc42749f0e8117a314a21d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.jsonl b/manifests/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f03ca740870bf0b8d3bf6cb44b6d7e37d34acc0d --- /dev/null +++ b/manifests/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.png", + "output_text": "\nĐơn vị tính: 01 quả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao nhótPhao trụ
φ 800φ 800φ 1000φ 1200
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.05.1Bao đường phao sắtVật liệukg0,610,610,950,951,291,291,341,34
Sơn trắng rikg0,410,410,650,650,890,891,351,35
Sơn màu
Nhân công
bạc 4,5/7
Máy thi công
công2,212,252,4962,653,123,3134,124,375
---------
12345678
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1300φ 1400φ 1500φ 1600
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.05.2Bao đường phao sắtVật liệukg1,861,862,382,382,802,803,223,22
Sơn trắng rikg1,481,481,621,621,931,932,252,25
Sơn màu
Nhân công
bạc 4,5/7
Máy thi công
công4,4854,6874,855,005,265,465,6755,933
---------
910111213141516
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịPhao trụ
φ 1700φ 1800φ 2000φ 2400
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.05.3Bao đường phao sắtVật liệukg3,643,644,064,064,914,916,646,64
Sơn trắng rikg2,572,572,852,853,433,434,644,64
Sơn màu
Nhân công
bạc 4,5/7
Máy thi công
công6,096,4066,5046,8747,3327,8129,5010,05
---------
910111213141516
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b577afb641f14034881e29ec2b391c3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.jsonl b/manifests/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e41b9005d49da4a455df87fd9a25f6a27d41f6e9 --- /dev/null +++ b/manifests/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.png", + "output_text": "\n39.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.\n39.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.\nMục 40. Bảo đảm thực hiện hợp đồng\n40.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc bảo chi với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 ĐKCT. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mẫu số 21 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.\n40.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây:\n\na) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;\nb) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;\nc) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.\n\nMục 41. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu\nKhi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại BDL . Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.\nMục 42. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu\nKhi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL .\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5b0be9768aa4899b37353967cefa1e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.jsonl b/manifests/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fed829cd698b3f101f15a154e4cca925eb35dc5 --- /dev/null +++ b/manifests/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Council of the Province of Thừa Thiên-Huế, featuring a star, a rising sun, and the text 'THỊ XÃ TƯỜNG CHINH' and 'THỊ XÃ'.\nPhụ lục III \n MỨC NƯỚC TỐI THIỂU CÁC HỒ CHỨA TẠI CÁC THỜI ĐIỂM\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-TTg \nngày 07 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThời điểm
(ngày/tháng)
Mực nước hồ (m)
A VượngĐákmí 4Sông Tranh 2Sông Bung 4
116/12375,5254,7170,8220,7
221/12375,5254,7170,8220,7
31/1375,5254,7170,8220,7
411/1375,5254,7170,8220,7
521/1375,5254,7170,8220,6
61/2375,2254,7170,8220,5
711/2374,8254,7170,7220,3
821/2374,6254,7170,6219,7
91/3374,2254,7170,1219,0
1011/3373,6254,5169,5218,0
1121/3372,7253,9168,7217,0
121/4371,6253,1168,2215,9
1311/4370,8252,6167,4214,5
1421/4370,5252,6166,7213,4
151/5369,6252,6166,0212,1
1611/5368,5252,3165,2211,3
1721/5367,3250,7161,3210,9
181/6364,6248,8157,0210,7
1911/6362,0247,2152,8210,2
2021/6360,5247,2151,6209,4
211/7358,4246,8150,2208,9
2211/7356,0246,2148,8207,2
2321/7353,4245,5147,5206,0
241/8350,1244,5145,9205,8
2511/8346,8243,4144,3205,5
2621/8343,1242,3142,6205,3
2731/8340,0240,0140,0205,0
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5c38a59a7af4d0aa56ac631095f2f5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.jsonl b/manifests/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.jsonl deleted file mode 100644 index 02d26b430d7b12000668a1259e3c810dd128613a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.png", - "output_text": "\n3\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nChức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 14 /3 /2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)\nChương I\nVỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN\nĐiều 1. Vị trí, chức năng\n1. Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi là cơ quan ngang sở thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Thanh tra tỉnh có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, điều hành, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và chịu sự chỉ đạo về công tác, hướng dẫn về tổ chức, nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ.\nĐiều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn\nThanh tra tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng và các nhiệm vụ quyền hạn cụ thể sau:\n1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng;\nb) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; các chương trình, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về các lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng;\nc) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật quy định cụ thể tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5df50d8817f4dc2baf7996d24247cf3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.jsonl b/manifests/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e3ef5e52e5ab63712cd76bc308e8fe63e76a9a3 --- /dev/null +++ b/manifests/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Độ kín gió của buồng ủ;
  • - Mức độ sạch trong buồng ủ;
  • - Sự phù hợp về khoảng cách kích thước giữa các lớp giá để sản phẩm;
  • - Có đầy đủ các thiết che đầy cho sản phẩm, thiết bị phun ẩm trong buồng.
  • - Quan sát kiểm tra các hệ thống cửa thiết bị che chắn gió;
  • - Quan sát và dùng dụng cụ kiểm tra nồng độ bụi trong không khí;
  • - Quan sát, so sánh với tiêu chuẩn;
  • - Kiểm tra, quan sát thực tế các thiết bị và dùng dụng cụ kiểm tra độ ẩm trong không khí.
\n65\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5fb067fc3c7457aac4a40be869a21e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.jsonl b/manifests/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efc1fd22b7397779892c8f7a99b0c66a922e3e78 --- /dev/null +++ b/manifests/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8Bùi Việt ThắngCNNT
Thợ Khăm trai bậc cao
Trường CĐXDNĐ
9Lưu Công TỉnhCNNT
Thợ Khăm trai bậc cao
Trường CĐXDNĐ
10Nguyễn Thị VuiChủ doanh nghiệp
Thợ Sơn Khăm bậc cao
HTX Sơn khăm Ngô Hạ,
Phú xuyên, Hà Nội
\nIII. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênNơi làm việcThành phần
1TS. Trần Hữu HàPhó vụ trưởng
Vụ KHCN&MT
Bộ Xây dựng
Chủ tịch HĐ
2Ths. Nguyễn Thị NgaPhó vụ trưởng
Vụ TCCB
Bộ Xây dựng
Phó chủ tịch
3CN. Nguyễn Thanh HuyềnVụ KHCN&MT
Bộ Xây dựng
Ủy viên Thư
4Ths. Phạm Thanh BìnhHiệu trưởng Trường
Cao đẳng nghề Cơ điện
XD Việt Xô
Ủy viên
5Dương Văn SỳChủ nhiệm HTX Đồng
Tâm La Xuyên, Ý Yên,
Nam Định
Ủy viên
6Dương Văn HiếnGiám đốc C.Ty CP La
Xuyên vàng, Ý Yên,
Nam Định
Ủy viên
7Ninh Văn HuyThợ sơn mài bậc 6/7
Làng nghề La Xuyên,
Ý Yên, Nam Định
Ủy viên
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6153d50bf244c34b82b5859e5eff8d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.jsonl b/manifests/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..542698f51bac6aaf5f8f48c8d7588b4eabd9b6b6 --- /dev/null +++ b/manifests/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.png", + "output_text": "\nd) Thông báo bằng văn bản đến các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương danh mục các dự án và tổ chức chủ trì dự án được thực hiện tại địa phương;\ne) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động khuyến nông theo quy định của pháp luật;\ng) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đề xuất cơ cấu phân bổ kinh phí khuyến nông hàng năm;\nh) Phối hợp với Vụ Tài chính quyết toán nhiệm vụ, dự án hàng năm;\ni) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan sơ kết, tổng kết hoạt động khuyến nông; tổng hợp, báo cáo việc thực hiện các nhiệm vụ, dự án theo quy định.\n2. Trách nhiệm của Vụ Tài chính\na) Thực hiện quản lý kinh phí khuyến nông Trung ương theo quy định;\nb) Chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường giao dự toán và quyết toán nhiệm vụ, dự án theo quy định;\nc) Tham gia xây dựng kế hoạch, các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông;\nd) Tham gia thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông;\nđ) Tham gia kiểm tra, tổng kết, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ, dự án;\ne) Tham gia đề xuất cơ cấu phân bổ kinh phí khuyến nông hàng năm.\n3. Trách nhiệm của các Tổng cục, Cục chuyên ngành theo lĩnh vực được phân công:\na) Chủ trì đề xuất dự án đặt hàng; tham gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;\nb) Phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và các cơ quan liên quan thực hiện quản lý nhiệm vụ, dự án theo lĩnh vực chuyên ngành;\nc) Tham gia xây dựng kế hoạch; văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông; tham gia thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông.\n4. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia\na) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên; tổ chức thực hiện, điều chỉnh, nghiệm thu nhiệm vụ được phê duyệt theo quy định;\nb) Phối hợp với Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xây dựng danh mục dự án đặt hàng; tham gia thẩm định dự án được tuyển chọn, giao trực tiếp; kiểm tra, nghiệm thu dự án; trực tiếp triển khai các dự án được Bộ giao chủ trì; quản lý các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì theo quy định;\nc) Chủ trì hướng dẫn nội dung, phương pháp hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khuyến nông trên cả nước;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b65d9db9f8724153a2f07ee9c2add9ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.jsonl b/manifests/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f5996d976698acce07c12fe8ab33e97ffcc6b6e --- /dev/null +++ b/manifests/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.png", + "output_text": "\nHSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.\n4.2. Phương pháp giá đánh giá:\nCách xác định giá đánh giá như sau:\n\nXác định giá dự thầu;\nSửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));\nHiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2));\nXác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);\nXác định giá đánh giá:\n\nViệc xác định giá đánh giá được thực hiện theo công thức sau đây:\nG_{DG} = G \\pm \\Delta_G\nTrong đó:\n- G = (\\text{giá dự thầu} \\pm \\text{giá trị sửa lỗi} \\pm \\text{giá trị hiệu chỉnh sai lệch}) - \\text{giá trị giảm giá (nếu có)} ;\n- \\Delta_G là giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng bao gồm:\n\n+ Chi phí lãi vay (nếu có);\n+ Chất lượng;\n+ Các yếu tố khác (nếu có).\n\n6. Xếp hạng nhà thầu:\nHSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b68d18cd6ec146e790e736d044373e24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.jsonl b/manifests/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0385a9ec9e049986d7653de620e45c12629be29b --- /dev/null +++ b/manifests/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.png", + "output_text": "\nIII. CÁC ĐỊNH MỨC LIÊN QUAN KÈM THEO\n1. Đúc rùa\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị, trộn đồ, đầm và bảo dưỡng bê tông.\nTách, xếp rùa vào vị trí quy định.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh sân bãi, kết thúc công việc.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhHạng mục công việc
Rùa 100kgRùa 500kgRùa 1000kgRùa 2000kg
3.01Đúc rùa bê tông cốt thép- Vật liệu----
Cốt thépkg1,32,755,610
Dây thépkg0,050,10,20,3
Xi măngkg2556120200
Cát vàngm30,060,140,270,49
Đá rảim30,10,240,470,85
- Nhân công bậc 4,5/7công1,3892,4153,6676,441
- Máyca----
1234
\nGhi chú: Đúc rùa > 2000kg tính khối lượng theo thiết kế và áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.\n2. Lắp đặt cột báo hiệu (chân không đồ bê tông)\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nVận chuyển cột, biến đến phương tiện.\nTẩu từ tìm luồng vào vị trí cần lắp đặt cột, vận chuyển cột, biến lên bờ.\nĐào móng, dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật.\nXong công việc xuống tàu, đưa tàu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 bộ cột - biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
3.02.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi, công, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công1,9562,1522,349
Máy thi côngca0,0280,0280,028
3.02.2Báo hiệu lý trình, Km đường sôngVật liệu----
Nhân công bậc 5/7công1,7601,9372,114
Máy thi côngca0,0280,0280,028
123
\n38\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b696d54f69ab453fbcf87e698ea51b28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.jsonl b/manifests/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.jsonl deleted file mode 100644 index cce0233a425909d174dff540e56bd939da4cd18a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Trình tự thực hiện công bố công khai\n1. Bước 1: Lựa chọn hình thức công bố công khai và gửi kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí.\nTrong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí, người có thẩm quyền kết luận thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm lựa chọn một trong các hình thức công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng nêu tại Điều 5 của Quy trình này (việc lựa chọn hình thức công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng phải thể hiện bằng văn bản) và gửi kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí kèm theo văn bản lựa chọn hình thức công khai đến cơ quan, đơn vị, bộ phận được giao chủ trì thực hiện thanh tra.\nTrường hợp người ra kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí đồng thời là thủ trưởng cơ quan thanh tra thì chỉ xây dựng văn bản lựa chọn hình thức công khai nêu tại Điều 5 của Quy trình này.\n2. Bước 2: Gửi thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí.\nTrong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lựa chọn hình thức công bố công khai do người có thẩm quyền kết luận thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí chuyển đến, cơ quan, đơn vị, bộ phận được giao chủ trì thực hiện thanh tra có trách nhiệm xây dựng thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí và gửi đến các cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.\nThông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí phải thể hiện rõ các nội dung theo quy định tại Điều 6 của Quy trình này.\n3. Bước 3: Công bố nội dung của thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng.\nTrong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí do cơ quan, đơn vị, bộ phận được giao chủ trì thực hiện thanh tra chuyển đến, đơn vị được lựa chọn (theo các hình thức công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng) có trách nhiệm kiểm tra, biên soạn lại các nội dung trong thông báo cho phù hợp nếu xét thấy cần thiết (việc biên soạn không làm thay đổi các nội dung cơ bản cũng như những số liệu của kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí) và thực hiện công bố công khai nội dung của thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra, kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng, cụ thể:\na) Trường hợp công bố công khai trên Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh: Số lần công bố ít nhất 02 lần phát sóng, mỗi lần cách nhau 07 ngày.\nLogo of the Provincial Party Committee (TỈNH) featuring a star, a gear, and a building, with the word 'TỈNH' at the top.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b69dc218718c4208aecee1d6f01ff760.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.jsonl b/manifests/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56c444f01bd74590ff1f7d5bb12e2c8d5beccaab --- /dev/null +++ b/manifests/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.png", + "output_text": "\nd) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có thời hạn sử dụng ổn định lâu dài (không phải là đất nông nghiệp) đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì không phải nộp tiền thuê đất.\n5. Đối với trường hợp đất sử dụng đồng thời vào mục đích phải nộp tiền thuê đất, mục đích không phải nộp tiền thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp được xác định trên cơ sở phân bổ diện tích theo mục đích sử dụng đất.\n6. Đối với trường hợp được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và đã nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp sau đó phải chuyển sang thuê đất nếu nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm phát sinh nghĩa vụ tài chính đất đai (nếu có) thì phải nộp bổ sung tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước.\n7. Đối với đất để xây dựng trụ sở làm việc của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao có thời hạn thuê đất dài hơn 70 năm thì phải nộp tiền thuê đất như sau:\na) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, việc xác định và thu nộp tiền thuê đất được thực hiện tương tự như đối với tổ chức trong nước được nhà nước cho thuê đất.\nb) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, số tiền thuê đất phải nộp được xác định bằng số tiền thuê đất phải nộp một lần cho cả thời gian thuê của thời hạn thuê đất 70 năm; số năm sử dụng đất còn lại không phải nộp tiền thuê đất. Việc xác định giá đất để tính thu tiền thuê đất nộp một lần cho 70 năm được thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất.\n8. Đối với trường hợp chủ đầu tư chậm tiến độ thực hiện dự án theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 64 Luật Đất đai nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn sử dụng đất 24 tháng thì phải nộp thêm cho Nhà nước khoản tiền tương ứng với số tiền thuê đất phải nộp hàng năm trong thời gian được gia hạn và xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều 4, Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.\n9. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.\nĐiều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng\n1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá thì tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xử lý như sau:\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6b6f744ef6c42309ee68506b7e832a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.jsonl b/manifests/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f14df74ea55130fca08056fbcc794b2c7b7a34a --- /dev/null +++ b/manifests/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc\n„Số: 25/2013/QĐ-UBND      Bình Thuận, ngày 04 tháng 6 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;\nQuyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 417/TTTr-SCT ngày 25 tháng 3 năm 2013, Công văn số 515/SCT-QLCN ngày 09 tháng 4 năm 2013 và Công văn số 698/SCT-QLCN ngày 16 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi và bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015, cụ thể như sau:\n1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 3 như sau:\n- Tại Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND đã ghi:\n“b) Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp nằm ngoài các cụm công nghiệp sau khi đã di dời vào các cụm công nghiệp và di vào hoạt động chính thức, nếu được một ngân hàng thương mại\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6c621f56faf499da9d670b3aba3d2b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.jsonl b/manifests/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8e2581fb9b9eb6d39dc519f82bbdc3773207c47 --- /dev/null +++ b/manifests/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.png", + "output_text": "\n12.3. Bảo dưỡng máy tàu các loại:\n\nChuẩn bị dụng cụ, bảo bộ lao động, vật tư thiết bị.\nLau chùi, vệ sinh các bộ phận bên ngoài của máy.\nThay dầu các te, hộp số; vệ sinh hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát.\nKiểm tra, điều chỉnh các bộ phận, nổ máy chạy thử.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại máyThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 ÷ < 5050 ÷ 90> 90
3.12.3Máy diezenNhân công bậc 4,0/7công/lần8121620
1234
\n12.4. Tiêu tu vỏ tàu thép các loại:\n\nChuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động, vật tư thiết bị.\nLên đà, kê kích.\nCạo sơn, gõ rì, lau chùi sạch sẽ trong ngoài vỏ.\nNắn gõ những phần bẹp; thay thế phần hỏng (không quá 7%).\nSơn chống rì, sơn màu kẻ vạch đường nước.\nHạ thủy.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại vỏThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 ÷ < 5050 ÷ 90> 90
3.12.4Vỏ thépNhân công bậc 4,0/7công/lần57,97583,000118,856170,202
1234
\n12.5. Tiêu tu máy tàu các loại:\n\nChuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động, vật tư thiết bị.\nTháo, lau chùi, vệ sinh các bộ phận bên trong, ngoài của máy.\nLắp máy; Thay dầu các te, hộp số.\nKiểm tra, điều chỉnh các bộ phận, nổ máy rà trơn, chạy thử.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh trang thiết bị, kết thúc công việc.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại máyThành phần hao phíĐơn vị tínhTàu công tác công suất (CV)
< 2323 ÷ < 5050 ÷ 90> 90
3.12.5Máy diezenNhân công bậc 4,0/7công/lần8121620
1234
\n44\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6da7e7abb2544bf814e8e3436f372a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.jsonl b/manifests/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52c7d08603f8c0560fcd2d557afb5ac8e4af9988 --- /dev/null +++ b/manifests/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Cao trình mực nước dâng bình thường:222,50 m;
- Cao trình mực nước chết:205,00 m;
- Dung tích toàn bộ:510,80 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:233,99 triệu m^3.
\n5. Hồ Sông Bung 4A:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:98,87 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:97,41 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:97,40 m;
- Cao trình mực nước chết:95,40 m;
- Dung tích toàn bộ:10,60 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:1,58 triệu m^3.
\n6. Hồ Sông Bung 5:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Cao trình mực nước lũ kiểm tra:67,22 m;
- Cao trình mực nước lũ thiết kế:64,00 m;
- Cao trình mực nước dâng bình thường:60,00 m;
- Cao trình mực nước chết:58,50 m;
- Dung tích toàn bộ:20,27 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:2,45 triệu m^3.
\nChương II\nVẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA A VƯƠNG, ĐẮK MI 4, SÔNG TRANH 2, SÔNG BUNG 4, SÔNG BUNG 4A VÀ SÔNG BUNG 5 TRONG MÙA LŨ\nĐiều 5. Nguyên tắc vận hành các hồ giảm lũ cho hạ du\n1. Không cho phép sử dụng phần dung tích hồ từ cao trình mực nước dâng bình thường đến cao trình mực nước lũ kiểm tra để điều tiết lũ khi các cửa van của công trình xả chưa ở trạng thái mở hoàn toàn, trừ trường hợp đặc biệt theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.\n2. Khi vận hành giảm lũ cho hạ du phải tuân thủ theo quy định về trình tự, phương thức đóng, mở cửa van các công trình xả đã được cấp có thẩm quyền ban hành, bảo đảm không được gây lũ nhân tạo đột ngột, bất thường đe dọa trực tiếp đến tính mạng và tài sản của nhân dân khu vực ven sông ở dưới hạ du hồ chứa.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7107549f41c40a894a479a8fcc6aaad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.jsonl b/manifests/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0a1540fbbb948233feb8d5120c91624c97d0737 --- /dev/null +++ b/manifests/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Rạch Mỏ Cây đến Cửa Hàm Luông53,6
50.Rạch và kênh Mỏ CâyNgã ba sông Hàm Luông đến ngã ba sông Cổ Chiên18
51.Sông Cổ ChiênĐoạn ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Lách27
Đoạn ngã ba kênh Chợ Lách đến ngã ba kênh Măng Thít7
Đoạn ngã ba sông Măng Thít đến cửa Cổ Chiên75
52.Kênh Trà VinhNgã ba sông Cổ Chiên đến cầu Trà Vinh4,5
53.Sông HậuTừ rạch Ô Môn đến Ngã ba kênh Tân Châu97,7
54.Sông Hậu (nhánh củ lao Ông Hồ)Từ hạ lưu nhánh củ lao Ông Hồ đến thượng lưu củ lao Ông Hồ10,8
55.Sông Hậu (nhánh Năng Gò-Thị Hòa)Từ hạ lưu rạch Năng Gò - Thị Hòa đến thượng lưu rạch Năng Gò - Thị Hòa16
56.Sông Hậu (nhánh củ lao Thốt Nốt)Từ hạ lưu nhánh củ lao Thốt Nốt đến thượng lưu củ lao Thốt Nốt21,8
57.Sông Châu ĐốcNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Vĩnh Tế1,5
58.Kênh Vĩnh TếNgã ba sông Châu Đốc đến Bến Đá8,5
59.Kênh Tri TônNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên57,5
60.Kênh Rạch Giá Long XuyênNgã ba sông Hậu đến kênh Ông Hiến Tà Niên64
61.Kênh Rạch SóiNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Ông Hiến Tà Niên59
62.Kênh Đôn Giông
63.Kênh Rạch Giá Hà TiênNgã ba kênh Rạch Giá - Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (hạ lưu cầu Đông Hồ 100m)80,8
64.Kênh Ba HònNgã ba kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến cống Ba Hòn5
65.Kênh ông Hiến Tà NiênTừ kênh Rạch Sói - Hậu Giang5,2
\n56\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b724c43402fb47979b5533e34982bffd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.jsonl b/manifests/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.jsonl deleted file mode 100644 index 8eb5188cf3d3cd6a98c1c219599aa3c0ad923acb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.png", - "output_text": "\ni) Riêng đối với các hội nghị, hội thảo quốc tế về hoạt động bán hàng đa cấp tổ chức ngoài các địa điểm là trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp và có các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định 42/2014/NĐ-CP phải có văn bản xác nhận tiếp nhận thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp của Sở Công thương Hà Nội;\nCác giấy tờ nộp là bản sao đã được chứng thực bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao (khi nộp mang theo bản chính để căn bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu).\n2. Thời gian nộp hồ sơ: ít nhất 20 ngày trước ngày dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.\n3. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.\n4. Nơi nộp hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính Sở Ngoại vụ Hà Nội, số 10 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội.\n5. Thời hạn giải quyết hồ sơ:\na) Đối với trường hợp do Chủ tịch UBND Thành phố cho phép: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn là 12 ngày\nb) Đối với trường hợp do Giám đốc Sở Ngoại vụ cho phép: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn là 10 ngày.\nĐiều 5. Quy trình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế\n1. Các cơ quan, tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài xin cấp phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này tại Sở Ngoại vụ Hà Nội. Thời hạn nộp hồ sơ ít nhất 20 ngày trước ngày dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.\n2. Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và giải quyết hoặc tham mưu UBND Thành phố giải quyết như sau:\na) Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy chế này: Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và làm thủ tục trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định việc cho phép;\nb) Đối với các trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ quy định tại Khoản 2, Điều 3 của Quy chế này: Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và làm thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế;\nc) Đối với trường hợp hội nghị, hội thảo cần lấy ý kiến của các cơ quan chuyên môn quyết định, Sở Ngoại vụ làm thủ tục lấy ý kiến trước khi trình Chủ\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7757e7ac08a4b39a84d946f9b43fbb6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.jsonl b/manifests/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9689d52c6d3e71285c2de3037a274ebadeb4bc17 --- /dev/null +++ b/manifests/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: NÙN THAN ĐÁNH BÓNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D10\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Cuộn mở tóc rồi với bóng nộn, chấm bột than xoan ướt sát đi sát lại hoặc quay tròn trên mặt sản phẩm đã mài ra, chấm bột than xoan vào lòng bàn tay xoa đi xoa lại, lau mặt sản phẩm thật sạch, xả nước, chấm bột than xoan hoặc bột ti tan vào lòng bàn tay xoa lại lần nữa mặt sơn mài bóng loáng.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nNhúm tóc rối, bóng nộn chấm bột than xoan ướt được quay nhẹ tay đều;\nMặt sản phẩm mịn, nhẵn bóng;\nMặt sơn bóng loáng;\nSoi mặt lên nền sơn đánh bóng nhìn thấy rõ nét lông mi, lông mày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nĐánh bóng được sản phẩm đạt yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nNùn than đánh bóng đúng quy trình, kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, công dụng của bột than xoan, bột ti tan;\nMô tả được quy trình kỹ thuật nùn than đánh bóng;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSản phẩm mài ra đã được mài chính sửa nhẵn bóng;\nTóc rối, bóng nộn, bột than xoan;\nBát nước, giẻ lau mềm, sạch;\nBột trắng ti tan;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng tóc với bóng nộn chấm bột than xoan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn bóng đánh bóng bằng lòng bàn tay chấm bột than xoan, bột ti tan;- Trực quan, phỏng vấn;
- Độ nhẵn, bóng của sản phẩm;- Trực quan, kiểm tra độ nhẵn, bóng của sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n91\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7919bfeab144470a30b9a81e409d326.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.jsonl b/manifests/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6a3a241b7ed5a6a9c218937b59a6895d9689133 --- /dev/null +++ b/manifests/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1642Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi30.00034.500
1643HBeAb test nhanh50.00057.500
1644HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động80.00092.000
1645HBeAg test nhanh50.00057.500
1646HBsAg (nhanh)45.00051.700
1647HBsAg Định lượng420.000460.000
1648HBsAg khẳng định550.000600.000
1649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động62.60072.000
1650HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.250.0001.300.000
1651HBV đo tải lượng Real-time PCR600.000650.000
1652HCV Core Ag miễn dịch tự động480.000530.000
1653HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.260.0001.310.000
1654HCV đo tải lượng Real-time PCR760.000810.000
1655HDV Ag miễn dịch bán tự động360.000400.000
1656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động180.000207.000
1657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động270.000305.000
1658Helicobacter pylori Ag test nhanh50.00057.500Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1659HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động275.000305.000
1660HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động275.000305.000
1661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động110.000126.000
1662HIV đo tải lượng hệ thống tự động878.000928.000
1663HIV khẳng định130.000165.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1664Hồng cầu trong phân test nhanh55.00063.200
1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp32.00036.800
1666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.000.0001.050.000
1667HPV Real-time PCR328.000368.000
1668HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động130.000149.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7c5269b15e24ad4a031d15bbd0da6a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.jsonl b/manifests/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fe26c9156cf798a1082a1ef09bc5544f65376c0 --- /dev/null +++ b/manifests/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.png", + "output_text": "\nnhiệm vụ đặc thù của ngành, lĩnh vực gồm: xe xét xử lưu động của ngành tòa án, xe chỉ đạo phòng chống lụt bão, xe tìm kiếm cứu nạn, xe kiểm lâm, xe thanh tra giao thông, xe phát thanh truyền hình lưu động, xe hộ đẻ, xe chờ học sinh, sinh viên, xe chờ diễn viên đi biểu diễn, xe chờ vận động viên đi luyện tập và thi đấu,...\n2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng:\na) Đối với xe ô tô chuyên dùng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này hoặc xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên để phục vụ nhiệm vụ đặc thù quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này là giá bán xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.\nb) Đối với xe ô tô chuyên dùng không thuộc quy định tại Điểm a Khoản này, giá mua xe thực hiện như đối với xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Điều 6 Quyết định này.\n3. Nhà nước đảm bảo việc trang bị xe ô tô chuyên dùng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án theo quy định tại Quyết định này. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức quy định tại Khoản 4 Điều này và dự toán ngân sách được duyệt hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án báo cáo, đề xuất việc mua sắm, trang bị xe ô tô chuyên dùng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.\n4. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng:\nÁp dụng theo Quyết định 2322/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương.\nChương III\nQUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN.\nĐiều 9. Hình thức quản lý xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án\nGiao cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án trực tiếp quản lý số xe ô tô hiện có theo tiêu chuẩn, định mức để bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn quy định tại Quyết định này như sau:\n1. Đối với Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh:\n- Giao Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân quản lý toàn bộ số xe ô tô của Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân và các đơn vị trực thuộc (các Ban và các tổ chức tương đương) có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn, định mức khi đi công tác theo quy định.\n- Giao các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân có đủ tiêu chuẩn được trang bị xe ô tô được trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để bố trí cho các chức danh có tiêu chuẩn khi đi công tác theo quy định tại Quyết định này.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b805380e7e174d1ab2d9d62307f7d4de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.jsonl b/manifests/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0825b5d16e059809e9f7dabd5d72e2d5a0880102 --- /dev/null +++ b/manifests/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.png", + "output_text": "\nb) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, kết quả tham vấn, kết quả điều chỉnh giá do Cục Hải quan tỉnh, thành phố thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá hải quan hàng ngày;\nc) Nguồn thông tin về kết quả giải quyết khiếu nại về trị giá hải quan do Cục Hải quan tỉnh, thành phố, Tổng cục Hải quan thực hiện, được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý dữ liệu giá hải quan;\nd) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra sau thông quan về trị giá hải quan do lực lượng kiểm tra sau thông quan thực hiện trong quá trình kiểm tra sau thông quan và được cập nhật tại Hệ thống thông tin quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro;\nđ) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, xử lý đối với hành vi gian lận về trị giá hải quan do lực lượng chống buôn lậu thực hiện trong quá trình hoạt động kiểm soát, điều tra chống buôn lậu được cập nhật tại Hệ thống cơ sở dữ liệu thu thập thông tin;\ne) Nguồn thông tin về tình hình gian lận thương mại, về kết quả xử lý các hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện phân luồng tại Hệ thống thông tin quản lý rủi ro;\ng) Nguồn thông tin về kết quả kiểm tra, thanh tra do Thanh tra hoặc các lực lượng khác của ngành hải quan thực hiện trước, trong, sau khi hàng hóa được thông quan;\nh) Nguồn thông tin từ báo cáo đề xuất bổ sung, sửa đổi của Cục Hải quan tỉnh, thành phố theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư này.\n2. Nguồn thông tin từ ngoài cơ quan hải quan:\na) Nguồn thông tin về giá giao dịch trên thị trường thế giới (đối với mặt hàng có giá giao dịch trên thị trường thế giới) được thể hiện trên trang tin điện tử của thị trường giao dịch mặt hàng đó;\nb) Nguồn thông tin về giá kê khai do các cơ quan chuyên môn thuộc Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của các Bộ quản lý theo pháp luật chuyên ngành;\nc) Nguồn thông tin từ báo, tạp chí, tài liệu chuyên ngành đối với ngành hàng như ô tô, xe máy, hàng điện tử, sắt thép do cơ quan hải quan thu thập định kỳ hàng tháng;\nd) Nguồn thông tin giá chào bán trên mạng Internet từ những trang thông tin điện tử chính hãng hoặc có liên kết với trang thông tin điện tử chính hãng, giá giao dịch trên thị trường thế giới (đối với mặt hàng có giá giao dịch trên thị trường thế giới) được thể hiện trên trang tin điện tử của thị trường giao dịch mặt hàng đó;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b81c3d973a51471a9faa89dcf0fcb46b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.jsonl b/manifests/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efe2d51e948c82316b9215948a97c5d77b8a41c2 --- /dev/null +++ b/manifests/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 40 /2016/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy định khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội\nSignature Not Verified stamp with a question mark and date 13/09/2016 10:13 PM\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;\nCăn cứ Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 ngày 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ;\nCăn cứ Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nCăn cứ Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ Hà Nội tại Tờ trình số: 49 66/TTr-SNV ngày 16 tháng 8 năm 2016.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b838674604e0423e9d2f21dfd866451e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.jsonl b/manifests/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..342fe084e26dea47ddafc9768d3d8fad86f3700a --- /dev/null +++ b/manifests/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.png", + "output_text": "\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.\nĐiều 9. Điều khoản tham chiếu\nTrường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.\nĐiều 10. Tổ chức thực hiện\nCục trưởng Cục An toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện nêu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để hướng dẫn giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (Vụ KGVX. Công báo, Công TTĐTTCP);\nBộ trưởng (để b/c);\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);\nBộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nY tế các bộ, ngành;\nCác Vụ, Cục, Tổng cục, TTrạ Bộ, VP Bộ;\nCông TTĐT Bộ Y tế;\nLưu: VT, PC, ATTP.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Health, Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Thanh Long\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b882b0ef89c54c25b6f8e9af56ca8b4f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.jsonl b/manifests/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c650cd64d83587c747065e2d133a21ddd4de3066 --- /dev/null +++ b/manifests/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, QHQT, V. III, NC, TKBT;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). xh L20\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Communist Party of Vietnam (ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nVũ Văn Ninh\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8868c0c240543d3bbc7728acfd28a03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.jsonl b/manifests/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28a7d752b64445a22ad3f4fba2cc21003979e2e9 --- /dev/null +++ b/manifests/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: BÓ SON\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Trộn sơn bó, ra sơn nền, mài phẳng, kiểm tra nền bó sơn, chỉnh sửa khuyết tật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn 25^{\\circ} - 35^{\\circ} trộn với mùn cura, bột đá thành hỗn hợp nhuyễn nhão;\nRa sơn nền trên mặt vóc đã bó vôi, độ dày sơn đều từ 1 đến 2 mm trên bề mặt sản phẩm;\nỦ sơn, buồng ủ sơn luôn ẩm;\nKhoảng 1 đến 2 ngày sơn khô đem cút ra mài, nền cút phẳng đều, không có sóng gợn, cạnh nuột nà.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn bó;\nRa sơn nền đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cút đạt yêu cầu kỹ thuật, chỉnh sửa được những khuyết tật của cút;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình ra sơn nền, mài phẳng cút;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nCút vóc, sơn 25^{\\circ} - 35^{\\circ} ;\nMùn cura, bột đá, bay xương, mo sừng, tấm ván lót;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nĐá mài ráp, bẻ mài;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Mài cút phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n96\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8da88950da841e69f645369ad7b2b0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.jsonl b/manifests/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..929509ce5d5f9ec920aaeef4d758416ce49145b9 --- /dev/null +++ b/manifests/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH\nSố: 44/2013/TT-BTC\nOfficial stamp of the Ministry of Finance (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'CÔNG VĂN ĐẾN' and 'Số: ... NGÀY 11/5' and 'Trụ sở: TP.HCM'.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2013\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN Số: 9775' and 'Ngày: 15/5'.\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi\nCăn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;\nCăn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;\nCăn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.\nĐiều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi\nSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành tại Thông tư số 43/2013/TT-BTC ngày 18/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9366cef61b64d37bed6117ada15889d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.jsonl b/manifests/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..745a68011c673a2c2462de2d9709b6240cdac34c --- /dev/null +++ b/manifests/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nCơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020. (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nQuy định này quy định một số cơ chế, chính sách của tỉnh ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020.\n2. Đối tượng áp dụng:\nCác tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư mới; dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng thuộc các lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Các lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh\n1. Tỉnh hỗ trợ đầu tư vào các lĩnh vực sau:\n\nXây dựng cơ sở chăn nuôi lợn, gia cầm.\nXây dựng cơ sở sản xuất giống ngao sinh sản.\nĐóng mới tàu, nâng cấp tàu phục vụ hoạt động khai thác hải sản.\nMua một số loại máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp.\nXây dựng cơ sở chế biến sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.\nHỗ trợ phát triển sản xuất cây vụ đông.\n\n2. Các nội dung được ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ; chính sách phát triển thủy sản theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ mà tỉnh không có cơ chế, chính sách hỗ trợ thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh thể chế bằng văn bản đề tổ chức thực hiện.\nĐiều 3. Phương thức và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư\n1. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ sau đầu tư.\n2. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư: Từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý.\nChương II\nCHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ\nĐiều 4. Ưu đãi về đất đai\nCác tổ chức, cá nhân có dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp khuyến khích đầu tư của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư, được hưởng ưu đãi về đất đai, cụ thể như sau:\n1. Đơn giá thuê đất: Được thuê đất với mức giá thấp nhất của loại đất tương ứng trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9527cbe3ea5490880eb1aad5c1e2cbd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.jsonl b/manifests/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd1d749eb6fa0a6d0064b74265fb5cd65bd35058 --- /dev/null +++ b/manifests/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
đến ngã ba sông Cái Bé
66.Rạch Cần ThơNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Xà No16
67.Kênh Xà NoNgã ba rạch Cần Thơ đến ngã ba rạch Cái Nhút39,5
68.Rạch Cái NhútNgã ba kênh Xà No đến ngã ba rạch Cái Tư3
69.Rạch Cái TưNgã ba rạch Cái Nhút đến ngã ba sông Cái Lớn12,5
70.Kênh Tắt Cây trầmNgã ba sông Cái Lớn đến ngã ba rạch Cái Tàu5
71.Rạch Ngã 3 ĐìnhNgã ba rạch Cái Tàu đến ngã ba Kênh sông Trẹm Cảnh Đền11,5
72.Kênh Sông Trẹm Cảnh ĐềnNgã ba rạch ngã 3 Đình đến ngã ba sông Trẹm Trẹm (Thới Bình)33,5
73.Sông Cái BéNgã ba Thốt Nốt – rạch Khe Luông54
74.Kênh Tắt CầuNgã ba sông Cái Bé đến ngã ba sông Cái Lớn1,5
75.Sông Cái LớnTừ cửa Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Tư – kênh Tắt Cây Trầm56
76.Rạch Cái CônNgã ba sông Hậu đến Phụng Hiệp16,5
77.Kênh Quân Lộ Phụng HiệpNgã ba sông Gành Hào (chùa Bà) đến ngã bảy Phụng Hiệp102,2
78.Rạch Đại NgảiNgã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xâu4,5
79.Kênh Phú Hữu Bãi XâuNgã ba rạch Đại Ngải đến ngã ba rạch Thạnh Lợi15,5
80.Rạch Thạnh LợiNgã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xâu đến ngã ba Kênh Ba Xuyên - Dừa Thọ3,9
81.Rạch Ba xuyên Dừa ThọRạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò7,6
82.Sông Cổ CòNgã ba kênh Ba Xuyên - Dừa Thọ đến ngã ba kênh Bạc Liêu - Vàm Léo29,3
83.Kênh Bạc Liêu Vàm LéoNgã ba sông Cổ Cò đến ngã ba kênh Bạc Liêu - Cà Mau18
\n57\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9fac1cd56b34fbfb114d27a6365f724.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.jsonl b/manifests/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.jsonl deleted file mode 100644 index 04527feac0703b002775f86c163faaf79a3f315c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.png", - "output_text": "\nĐiều 9. Thẩm định và nội dung thẩm định đề án khuyến thương.\n1. Thẩm định:\nSở Công Thương quyết định thành lập tổ thẩm định các đề án khuyến thương; thành phần tổ thẩm định do Giám đốc Sở Công thương lựa chọn và quyết định.\n2. Nội dung thẩm định:\n\nMục đích, yêu cầu đề án.\nNội dung chính đề án.\nDự toán kinh phí thực hiện đề án.\n\nĐiều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến thương.\n1. Trường hợp có điều chỉnh, bổ sung nội dung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến thương, đơn vị thực hiện đề án phải có văn bản báo cáo Sở Công Thương nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung nội dung hoặc ngừng thực hiện đề án.\n2. Trên cơ sở văn bản đề nghị của đơn vị về điều chỉnh, bổ sung nội dung hoặc ngừng triển khai thực hiện đề án, Sở Công Thương đề xuất phương án xử lý từng trường hợp cụ thể, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý kinh phí khuyến thương.\n1. Sở Công thương:\na. Xây dựng chương trình kế hoạch khuyến thương từng giai đoạn và hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\nb. Hướng dẫn các đơn vị xây dựng triển khai thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến thương.\nc. Tổ chức giám sát, kiểm tra việc thực hiện các đề án khuyến thương.\nd. Tổng hợp đánh giá kết quả sử dụng kinh phí khuyến thương hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan về tình hình kết quả thực hiện đề án.\n2. Sở Tài chính:\na. Tổng hợp kế hoạch kinh phí khuyến thương do Sở Công Thương lập, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.\nb. Chủ trì thẩm định quyết toán kinh phí khuyến thương hàng năm của Sở Công Thương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và chính sách chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước.\n3. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: Theo chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Công Thương trong triển khai thực hiện đề án khuyến thương.\nĐiều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến thương.\n1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án theo nội dung đã được phê duyệt; sử dụng kinh phí đúng quy định.\n2. Báo cáo kết quả thực hiện đề án và quyết toán kinh phí khuyến thương đã sử dụng với Sở Công Thương quy định của Nhà nước.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba055ce8d69b4b17b0d8adfe22ab6cfc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.jsonl b/manifests/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27e1fdabad40026cea00344f22aae925ad0201bc --- /dev/null +++ b/manifests/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: ÉP PHẪNG VẬT LIỆU TRAI MÃ SỐ CÔNG VIỆC: C9\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xếp vật liệu trai vào khuôn vện bàn ép, đổ nước, đưa khuôn ép lên bếp lò, khi nhiệt độ đạt 60° duy trì nhiệt độ trong 1 tiếng, sau đó đưa khuôn ép ra khỏi bếp lò để trong 7 tiếng rồi vớt vật liệu trai ra ngoài để khô.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nKhuôn và bàn ép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;\nBếp lò đạt được nhiệt độ theo yêu cầu;\nVật liệu trai xếp gói sóng theo lớp;\nĐộ dày không quá 4cm;\nĐảm bảo nhiệt độ không quá 60°;\nVật liệu trai đạt độ phồng theo yêu cầu;\nÉp được vật liệu trai đạt yêu cầu kỹ thuật.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn, phân loại được vật liệu trai đạt yêu cầu kỹ thuật;\nBiết cách xếp các lớp vỏ trai đạt yêu cầu;\nBiết cách vận hành bàn ép;\nBiết sử dụng thủy kế để kiểm tra nhiệt độ;\nÉp vật liệu trai đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được qui trình các bước ép vật liệu trai;\nMô tả được cấu tạo khuôn, bàn ép;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn vật liệu trai;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật ép vật liệu trai.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu cần vật liệu khám;\nKhuôn, bàn ép;\nBếp lò, than;\nVỏ trai;\nKhay đựng vật liệu trai;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước ép vật liệu trai;\nPhiếu các bước công việc ép vật liệu trai;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n74\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba162e30e09a43b69ac93a5b028bdca8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.jsonl b/manifests/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad5aa8a6c3cbe7fda333ef658c0f3667f9ad449f --- /dev/null +++ b/manifests/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.png", + "output_text": "\nChương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungÁp dụng MẫuGhi chú
1Đơn dự thầuMẫu số 1(a)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá
Mẫu số 1(b)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu
2Giấy ủy quyềnMẫu số 2Chỉ áp dụng trong trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu có ủy quyền trong đấu thầu
3Thỏa thuận liên danhMẫu số 3Chỉ áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh tham dự thầu
4Bảo lãnh dự thầuMẫu số 4(a)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập thực hiện bảo đảm dự thầu theo hình thức bảo lãnh của ngân hàng
Mẫu số 4(b)Áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh thực hiện bảo đảm dự thầu theo hình thức bảo lãnh của ngân hàng
5Bảng tổng hợp giá dự thầuMẫu số 5(a)Áp dụng đối với hợp đồng trọn gói
Mẫu số 5(b)Áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định
Mẫu số 5(c)Áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
6Bản kê khai thông tin về nhà thầuMẫu số 6(a)
Bản kê khai thông tin về thành viên của nhà thầu liên danhMẫu số 6(b)Chỉ áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh tham dự thầu
\n39\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba50833069e042bf97f07b7d5742a80f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.jsonl b/manifests/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e25d0dc6d16e06f42ce4c96761f03af9e7d8478 --- /dev/null +++ b/manifests/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
TTMô tảYêu cầuNhà thầu liên danh
Nhà thầu độc lậpTổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
(ii) số lượng hợp đồng khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng \\geq X.
\n(*): Trường hợp xét thấy những giới thiệu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.\n33\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba87b2fc9d824e58aa707c0a4abb90d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/baba4ade454941cd875992d477c8d502.jsonl b/manifests/baba4ade454941cd875992d477c8d502.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd3253b13f16ed23b406740e4097614a7f4df78e --- /dev/null +++ b/manifests/baba4ade454941cd875992d477c8d502.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/baba4ade454941cd875992d477c8d502.png", + "output_text": "\nMẫu số 5(a)\nBẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU\n(áp dụng đối với hợp đồng trọn gói)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vị tínhKhối lượngĐơn giáThành tiền (Cột 4x5)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Hoạt động 1M1
Hoạt động 2M2
Hoạt động n...Mn
Tổng cộng giá dự thầu đã bao gồm dự phòng, thuế, phí, lệ phí (nếu có)
(kết chuyển sang đơn dự thầu, trang số ...)
M=M_1+M_2+\\dots+M_n
\nĐại diện hợp pháp của nhà thầu\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\nGhi chú:\nCác cột (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi phù hợp với các nội dung công việc theo quy định tại Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.\nCác cột (5), (6): do nhà thầu chào. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng công việc cụ thể. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí dự phòng và đã bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.\nKhông tách riêng phần chi phí dự phòng mà nhà thầu đã phân bổ trong giá dự thầu để xem xét, đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại.\n54\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/baba4ade454941cd875992d477c8d502.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.jsonl b/manifests/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c71f9c85eea5efb16bc4df59e481d9df045d141 --- /dev/null +++ b/manifests/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.png", + "output_text": "\nĐiều 15. Chính sách tín dụng khuyến khích sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao\n1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có dự án, phương án sản xuất kinh doanh trong khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 70% giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc tiêu thụ sản phẩm là kết quả của việc sản xuất ứng dụng công nghệ cao của khách hàng.\n2. Các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 80% giá trị của dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp.\n3. Trường hợp doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng thì khoản nợ vay được xử lý tương tự như đối với trường hợp tổ chức đầu mới thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị quy định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.\nĐiều 16. Bảo hiểm nông nghiệp trong cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn\nKhách hàng khi tham gia mua bảo hiểm đối với đối tượng sản xuất nông nghiệp hình thành từ nguồn vốn vay, được tổ chức tín dụng giảm lãi suất cho vay với mức tối thiểu 0,2%/năm so với lãi suất của các khoản cho vay cùng loại và có thời hạn tương ứng.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 17. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam\n1. Hướng dẫn các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định này.\n2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức tín dụng cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ quốc gia.\n3. Xây dựng chính sách khuyến khích các tổ chức tín dụng mở rộng mạng lưới (chi nhánh, phòng giao dịch) đến địa bàn nông thôn, đặc biệt vùng sâu, vùng xa và vùng đặc biệt khó khăn.\n4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc xử lý các khoản nợ gốc và lãi của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được quy định tại các Điều 12, 14 và 15 của Nghị định này.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb50dd8cf31d4c1a932ef3b4e4b0831c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.jsonl b/manifests/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.jsonl deleted file mode 100644 index 46df03ad214d422c589e110489e8b96b1a98bfff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.10.2014 09:19:02 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nThái Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;\nXét đề nghị của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 78/BC-STP ngày 20/8/2014; Sở Công Thương tại Tờ trình số 33/TTr-SCT ngày 25/8/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương\".\nĐiều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến thương.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc sở: Công Thương, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Ph\nNơi nhận:\n\nBộ Công Thương;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nNhư Điều 3;\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nCông báo Thái Bình;\nLưu: VT, CTXDGT, TH Ph\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Thai Binh, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH' around the border.\nPhạm Văn Sinh Phạm Văn Sinh\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bb5615f23c5640fdacf8f07d68708577.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.jsonl b/manifests/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b2337cb0aada3c8f3fd264aa2c26218f83482da --- /dev/null +++ b/manifests/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1289Đo độ nhớt (độ quán tính) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)45.00050.400
1290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)7.800.0008.000.000
1291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.500.0006.700.000
1292Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)26.00029.100
1293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)413.000443.000
1294Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-5035.00039.200
1295Hoa mô miễn dịch tụy xương (01 marker)160.000179.000
1296Hồng cầu lười (bằng phương pháp thủ công)23.00025.700
1297Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)57.00063.800
1298Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)60.00067.200
1299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)129.000145.000
1300Lách đồ50.00056.000
1301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu531.000561.000
1302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.124.0002.174.000
1303Máu lắ (bằng máy tự động)30.00033.600
1304Máu lắ (bằng phương pháp thủ công)20.00022.400
1305Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)98.000109.000
1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);70.00078.400
1307Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)105.000117.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb6cf137dc1f4f7487825062635c940a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.jsonl b/manifests/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b3019d910113f979acea694bc60aeced9b8c063 --- /dev/null +++ b/manifests/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.png", + "output_text": "\nViệc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Vang thực hiện theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội .\n3. Về thành lập các cơ quan chuyên môn của Thành phố:\n- Đồng ý chủ trương việc thành lập Sở Du lịch và Sở Văn hóa, Thể thao trên cơ sở tách Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng hiện nay; các Bộ: Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện theo đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát nhu cầu thành lập Sở Du lịch của cả nước (Văn bản số 424/VPCP-TCCV ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ);\n- Việc thành lập Sở Quy hoạch Kiến trúc: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thực hiện theo Nghị định 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n4. Bộ Ngoại giao xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đăng cai các sự kiện của Hội nghị Cấp cao APEC năm 2017 tại thành phố Đà Nẵng trong phương án tổng thể chuẩn bị tổ chức Hội nghị Cấp cao APEC 2017 tại Việt Nam, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nThành ủy, HĐND thành phố Đà Nẵng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, TKBT, KITH, KTN, KGVX, NC, PL, QHQT, TCCV, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3).Vinh ( 44)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (PHÒNG CHÍNH PHỦA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb710c2fe3c04bd19cf64d324e91cdd0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1731 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.jsonl b/manifests/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60249662cf894436ed5e756118e7842489473926 --- /dev/null +++ b/manifests/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.png", + "output_text": "\nChương III\nĐỊNH MỨC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\nI. CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN\n1. Hành trình kiểm tra tuyến ; thay nguồn, thay đèn báo hiệu\nThành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, trang thiết bị và dụng cụ. Công nhân hàng giang theo tàu hành trình đến vị trí thao tác (đối với thay nguồn, thay đèn báo hiệu). Tàu đi dọc theo tìm luồng để kiểm tra tình hình tuyến, hệ thống báo hiệu (đối với kiểm tra)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịXuống cao tốcĐơn vị tính: 01Km
Dưới 30cvTừ 30cv đến dưới 70cvTừ 70cv đến dưới 120cvTừ 120cv trở lênTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
1.01.1Công tác kiểm tra tuyến, thay nguồnNhân công 4,5/7công0,01860,01550,01230,00920,05350,04670,03750,0315
Máy thi côngTốc độ bình quân (km/h)
20243040781012
ca/km0,00710,00590,00470,00350,02040,01780,01430,0120
12345678
\n2. Đo dò sơ khảo bãi cạn\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị sổ sách, dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng vào vị trí đầu tiên cần đo.\nĐo theo yêu cầu kỹ thuật.\nKết thúc công việc đưa tàu ra tìm luồng.\nLập báo cáo, lên sơ họa, gửi báo cáo về cơ quan quản lý ĐTNĐ.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịĐơn vị tính: 01km2
Tàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
1.02.1Đo dò sơ khảo bãi cạnVật liệu-----
Nhân công bậc 5,0/7công4,5264,5263,93723,9372
Máy thi côngca1,71421,71421,71421,7142
1234
\n3. Rà quét chương ngai vật\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị sổ sách, dụng cụ làm việc.\n\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbf2be7d5fe5463fbeed7af7c7cbac8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.jsonl b/manifests/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.jsonl deleted file mode 100644 index 2046a7df761755c3000274a23388b6fbc5476f08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/đơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
20UBND huyện Mỹ Hào03Đặc thùXe chở rác
21UBND các huyện còn lại (không tính UBND TP Hưng Yên)02Đặc thùXe chở rác
\n2. Hàng năm, các cơ quan, đơn vị của Nhà nước thuộc tỉnh được giao nhiệm vụ cần phải bố trí xe chuyên dùng (không vượt quá số lượng quy định tại Khoản 1 Điều này) để xuất nhu cầu trang bị: Số lượng, chủng loại, mức giá không vượt quá mức giá quy định tại Khoản 1 Điều này; sở quản lý chuyên ngành, UBND các huyện, thành phố phối hợp với Sở Tài chính rà soát nhu cầu thực tế và điều kiện khả năng ngân sách để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và UBND tỉnh quyết định.\n3. Trường hợp trên thị trường giá mua xe có biến động tăng cao hơn mức giá quy định tại Khoản 1 Điều này mà không thực hiện được việc mua sắm; các cơ quan, đơn vị được mua xe báo cáo Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.\n4. Trên cơ sở số lượng xe chuyên dùng được trang bị, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng xe có trách nhiệm tổ chức xây dựng quy chế quản lý, sử dụng xe chuyên dùng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.\n5. Đối với các đơn vị được trang bị xe đặc thù, giao Sở Tài chính trình UBND tỉnh quy định giá tối đa làm cơ sở giao dự toán.\nĐiều 3. Quản lý, sử dụng xe chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị Nhà nước trên địa bàn tỉnh\n1. Tất cả các loại xe chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên, giao thủ trưởng cơ quan, đơn vị có xe tổ chức quản lý, bảo quản, sử dụng. Ngoài thời gian phục vụ công việc chung, xe chuyên dùng được bảo quản tại các cơ quan, đơn vị được trang bị xe, không được sử dụng xe chuyên dùng vào việc riêng và mục đích cá nhân.\n2. Các cơ quan, đơn vị nhà nước trên địa bàn tỉnh trên cơ sở xe chuyên dùng được trang bị, xây dựng quy chế quản lý, chi phí sử dụng cho từng xe, trình cấp giao dự toán phê duyệt để thực hiện thanh toán và hạch toán chi phí sử dụng thực tế cho từng đầu xe và phải thực hiện công khai cùng với việc công khai sử dụng kinh phí hàng năm của đơn vị.\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng xe chuyên dùng theo đúng quy định tại Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbfd10d59a43417589e355032655c2ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.jsonl b/manifests/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.jsonl deleted file mode 100644 index 89b2f2fe85012a7221b110e04b2d278a895ea5fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.png", - "output_text": "\nThực hành triệt để tiết kiệm, chống thất thoát, lãng phí; cắt giảm tối đa và công khai các khoản chi khánh tiết, hội nghị, hội thảo, lễ hội, động thổ, khởi công, khánh thành công trình và đi công tác nước ngoài từ NSNN.\n3. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải Quan tỉnh tập trung rà soát, bao quát hết các nguồn thu, các khoản nợ đọng đến hạn có khả năng thu, thực hiện quyết liệt các giải pháp hành thu theo quy định nhằm phân đầu thu NSNN ( phân thu nội địa ) vượt tối thiểu 14% so với dự toán ngân sách năm 2015 ( đã loại trừ các yếu tố tăng giảm do nguyên nhân khách quan ) để bù đắp các khoản giảm thu.\n- Đối với các khoản thu giảm do thực hiện các chính sách thuế mới: Thực hiện rà soát, có báo cáo thuyết minh chi tiết gửi UBND Tỉnh, Bộ Tài chính.\n- Cục Thuế tiếp tục theo dõi kiến nghị Tổng cục thuế, Bộ Tài chính hỗ trợ thu khoản thuế Thuế nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn của Lô 06.1 vào ngân sách Nhà nước năm 2015.\n- Hàng tháng rà soát lại việc hạch toán, kế toán các khoản thu có phát sinh lớn, các khoản thu có liên quan đến đầu, khí xác định đúng nội dung kinh tế, phối hợp với Kho bạc Nhà nước để hạch toán đảm bảo theo đúng các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách.\n- Cục Hải Quan tỉnh tăng cường công tác xác định giá tính thuế, phân loại hàng hóa nhằm hạn chế việc gian lận thương mại qua mã hàng và qua giá. Tăng cường công tác thu hồi nợ đọng, áp dụng các biện pháp thu hồi nợ đọng của ngành, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thu hồi nợ đọng. Chủ động làm việc với Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính để báo cáo tình hình thu ngân sách và được xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu thu NSNN năm 2015 theo đề nghị của UBND Tỉnh tại Công văn số 3274/UBND-VP Ngày 14/5/2015.\n- Định kỳ hàng tháng, căn cứ số thu được lũy kế đến tháng báo cáo, tình hình nguồn thu thực tế; ước lại số thu NSNN cả năm 2015 gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND Tỉnh tại các cuộc họp thường kỳ.\n4. Giám đốc Sở Tài chính:\n- Theo dõi sát diễn biến tình hình thu do giá đầu giảm và do thực hiện một số chính sách thuế mới của Trung ương, trường hợp cần thiết tham mưu kịp thời cho UBND Tỉnh trình Thường trực HĐND Tỉnh xem xét, cho phép giảm chi tương ứng.\n- Phối hợp với cơ quan thuế tham mưu UBND Tỉnh làm việc với Bộ Tài chính để được xem xét điều tiết khoản thu thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng vốn của lô 06.1 và cấp bù phần giảm thu do thực hiện các chính sách thuế mới.\n- Khẩn trương thực hiện đầy đủ các bước theo đúng quy định của Pháp luật, để thực hiện tổ chức bán thanh lý các loại tang vật, hiện vật còn tạm giữ, nộp ngân sách Nhà nước.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc198a14190f4d3883c8d10fc5b3f0e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.jsonl b/manifests/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9218c9bffcae656a559312c5fb93aec56297767 --- /dev/null +++ b/manifests/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: BÓ VẢI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E2\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Thảo một lượt sơn mỏng, xoa giấy ráp, ra sơn, bó vải màn, rắc mùn cura, rắc mùn cura lần 2, kiểm tra sửa khuyết tật, xoa đá bột lên mặt vải.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn loãng 30^{\\circ} được xoa đều trên mặt cốt;\nSau khoảng 1 ngày sơn khô sơn không bắt tay, mặt cốt thảo sơn được xoa một lượt giấy ráp;\nDùng sơn sống 50^{\\circ} - 55^{\\circ} quét đậm sơn, đều trên mặt cốt;\nVải màn có kích thước phù hợp được phủ đều khắp mặt cốt;\nVải màn phủ không được độn sợi, gấp nếp;\nSơn được bổ sung vào chỗ nào vải màn còn loãng lỗ trống;\nMùn cura được rắc và san đều lên khắp mặt vải;\nMùn cura được dàn đều phẳng, thấm đều sơn;\nKhi sơn khô, mặt vải được xoa đá bột nhẹ nhàng cho phẳng.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn gắn;\nQuét sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nMài sửa cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình ra sơn, bó vải, mài sửa cốt;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nCốt, sơn sống 30^{\\circ} sơn sống 50^{\\circ} - 55^{\\circ} ;\nThép sơn, bay xương, mo sừng, vải màn;\nXếp xoa, giấy ráp 240, đá bột;\nChổi dót, mùn cura, dao sắc;\nPhiếu các bước công việc.\n\n94\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc55746bb44b4463a7618575443c178f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.jsonl b/manifests/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..425b7ed4f139d8274367db27c21fd89ba7d77caa --- /dev/null +++ b/manifests/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.png", + "output_text": "\nMẫu B9. PHTH-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc\nGIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nKính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n1. Tên Dự án đăng ký thực hiện:\n2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án:\n\nTên tổ chức đăng ký chủ trì dự án:\nHọ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án:\n\n3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện dự án:\n\nTên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện Dự án\nĐịa chỉ:\nĐiện thoại:\n\nNội dung công việc tham gia trong dự án và kinh phí tương ứng của tổ chức phối hợp đã được thể hiện trong Thuyết minh Dự án của Hồ sơ đăng ký gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT.\nKhi Hồ sơ trúng tuyển, đơn vị cam kết phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án thực hiện dự án theo mục tiêu, nội dung và sản phẩm đặt hàng của Bộ.\n....., ngày.....tháng.....năm 20.....\n....., ngày.....tháng.....năm 20.....\nCÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN\nTỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN\n(Họ, tên và chữ ký)\n(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n....., ngày.....tháng.....năm 20.....\nTỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN\n(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc6d689de34c4ca48686d56afb241f31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.jsonl b/manifests/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..968f82ede0f53300efc299adb22ef79eb7ba04d2 --- /dev/null +++ b/manifests/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.png", + "output_text": "\nVí dụ: Lô hàng A gồm nhiều mặt hàng trong đó mặt hàng B phải xác định trị giá hải quan theo phương pháp khấu trừ. Lô hàng A được nhập khẩu vào ngày 1/1/2014. Một lô hàng trong đó có mặt hàng giống hệt với mặt hàng B nhập khẩu trước đó và được bán cho nhiều người mua trong nước theo các mức giá và thời điểm khác nhau như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đơn giáSố lượng/lần bánThời gian bánSố lũy kế
900 đồng/chiếc50 chiếc28/3/2014100 chiếc
30 chiếc15/1/2014
20 chiếc3/3/2014
800 đồng/chiếc200 chiếc20/1/2014450 chiếc
250 chiếc12/2/2014
Tổng cộng:550 chiếc
\nTrong ví dụ trên, đơn giá bán được lựa chọn để khấu trừ là 800 đồng/chiếc, tương ứng với số lượng bán ra lớn nhất (450 chiếc), ở mức đủ để hình thành đơn giá. Đơn giá này thỏa mãn các điều kiện về lựa chọn đơn giá bán, đó là:\n- Có số lượng lũy kế lớn nhất (450 chiếc) trong số hàng hóa nhập khẩu được bán ra ngay sau khi nhập khẩu.\n- Thời gian bán là trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhập khẩu.\n4. Nguyên tắc khấu trừ:\nViệc xác định các khoản khấu trừ phải dựa trên cơ sở các số liệu kế toán, chứng từ hợp pháp, có sẵn và được ghi chép, phản ánh theo các quy định, chuẩn mực của kế toán Việt Nam. Các khoản được khấu trừ phải là những khoản được phép hạch toán vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp theo Luật kế toán Việt Nam.\n5. Các khoản được khấu trừ khỏi đơn giá bán hàng:\nCác khoản được khấu trừ khỏi đơn giá bán hàng là những chi phí hợp lý và lợi nhuận thu được sau khi bán hàng trên thị trường Việt Nam, bao gồm:\na) Chi phí vận tải, phí bảo hiểm và chi phí cho các hoạt động khác liên quan đến việc vận tải hàng hóa sau khi nhập khẩu, cụ thể:\na.1) Chi phí vận tải, phí bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến việc vận tải hàng hóa phát sinh từ cửa khẩu nhập đầu tiên đến kho hàng của người nhập khẩu hoặc địa điểm giao hàng trong nội địa Việt Nam;\na.2) Chi phí vận tải, phí bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến việc vận tải từ kho hàng của người nhập khẩu trong nội địa Việt Nam đến địa điểm bán hàng, nếu người nhập khẩu phải chịu các khoản này.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc85abae8a5c44a88e2f20ed348c9c3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd30616e872e46d7892be734424797ae.jsonl b/manifests/bd30616e872e46d7892be734424797ae.jsonl deleted file mode 100644 index fcbe9614b32229da907ea3394f0d87266a8fbfd4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd30616e872e46d7892be734424797ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd30616e872e46d7892be734424797ae.png", - "output_text": "\nb) Giảm 50% mức đóng góp tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt con nghiên cứu và thuốc chữa bệnh thông thường khác trong thời gian cai nghiện tự nguyện đối với người thuộc hộ cận nghèo.\nd) Thủ tục miễn, giảm và thẩm quyền giải quyết chế độ miễn, giảm trong quy định.\ne) Đối với các trường hợp gặp khó khăn không đủ điều kiện đóng góp, Trung tâm có trách nhiệm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Tài Chính xem xét từng trường hợp cụ thể trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ.\n3. Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng:\na) Miễn 100% tiền ăn theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này đối với người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, người chưa thành niên, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người khuyết tật.\nb) Giảm 50% tiền ăn theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng thuộc hộ cận nghèo.\nc) Thủ tục miễn, giảm và thẩm quyền giải quyết chế độ miễn, giảm trong quy định.\nĐiều 5. Quản lý, phân phối nguồn thu\n1. Chứng từ thu do cơ quan thuế thống nhất phát hành.\n2. Sử dụng nguồn thu: 100% số tiền thu từ đối tượng được đề lại đơn vị để chi các khoản chi phí của người cai nghiện trong thời gian cai nghiện theo quyết định phát sinh theo quy định hiện hành.\n3. Quản lý và phân phối nguồn thu:\na) Đối với Trung tâm: Quản lý và phân phối nguồn thu thực hiện theo quy định tại Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ về quy định quyền tự chủ tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.\nb) Đối với cơ sở điều trị cắt con giải độc tại cộng đồng: Lập dự toán, quản lý, phân phối và quyết toán nguồn thu thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước.\nChương III TÒ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 6. Nguồn kinh phí thực hiện:\n1. Đối với Trung tâm:\nNguồn kinh phí để thực hiện chế độ miễn, giảm tiền ăn, chi phí cai nghiện, chữa trị cho các đối tượng theo quy định này được bố trí từ nguồn:\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd30616e872e46d7892be734424797ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.jsonl b/manifests/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4bc94867050b755360bb62a3670a9eb82ea3707 --- /dev/null +++ b/manifests/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý báo Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.06.2014 11:04:51 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 936 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S. .... Ngày: 18/6. ....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm ông Thạch Du giữ chức Thứ trưởng Bộ Ngoại giao\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 8084-CV/VPTW ngày 12 tháng 6 năm 2014;\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 15/TTr-BNV ngày 25 tháng 02 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm ông Thạch Du, Đại sứ Việt Nam tại Vương quốc Cam-pu-chia, giữ chức Thứ trưởng Bộ Ngoại giao.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và ông Thạch Du chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, Vụ QHQT, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 31\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd481a6e8d4b4c038951018a8f2c475f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.jsonl b/manifests/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..080c632af330368b9d5ed401a109efdb3660f96e --- /dev/null +++ b/manifests/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: TINH CHẾ MÙN CỦA\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B8\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn màu cura, phoi khô màu cura, râu màu cura để chọn màu cura mịn hạt.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nChọn đúng chủng loại màu cura gỗ từ nhóm 3 đến nhóm 5;\nMàu cura được phoi khô nò, toi xóp;\nMàu cura được râu có hạt nhỏ mịn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nNhận dạng được các chủng loại gỗ;\nLựa chọn được màu cura gỗ của gỗ nhóm 3 đến nhóm 5;\nBiết kỹ thuật phoi hong màu cura;\nBiết thao tác và kỹ thuật râu màu cura.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được tính chất chung về vật liệu gỗ;\nNêu được các đặc điểm của gỗ nhóm 3 đến nhóm 5;\nMô tả được kỹ thuật râu màu cura;\nMô tả được các yêu cầu tiêu chuẩn về tính chế màu cura;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nMàu cura khô;\nThùng đựng;\nRâu mắt nhỏ;\nXẻng, hộp đựng màu cura;\nCác dụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc, bảng yêu cầu tiêu chuẩn về tính chế màu cura;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn đúng chủng loại màu cura gỗ từ nhóm 3 đến nhóm 5;
  • - Màu cura được phoi khô nò, toi xóp;
  • - Màu cura được râu có hạt nhỏ mịn;
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n32\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd5e9e73305d49cc848e0168d5dbbf68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.jsonl b/manifests/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab63122d9eb31448e3773cae8001747865a0f91e --- /dev/null +++ b/manifests/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.200.0004.837.000
571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mồm cut ngón tay, chân/ cắt cut ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.293.0002.752.000
572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.217.0002.801.000
573Phẫu thuật tạo hình bằng các vật da có cuống mạch liên2.632.0003.167.000
574Phẫu thuật vá da lớn diện tích \\geq 10 cm23.403.0004.040.000
575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.345.0002.689.000
576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu2.302.0002.531.000
577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp3.585.0004.381.000
578Phẫu thuật vì phẫu chuyển vật da có cuống mạch3.720.0004.675.000
579Phẫu thuật vì phẫu nối mạch chi4.729.0006.157.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
580Tạo hình khí-phế quản11.480.00012.015.000Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
581Phẫu thuật loại đặc biệt3.004.0004.335.000
582Phẫu thuật loại I1.832.0002.619.000
583Phẫu thuật loại II1.210.0001.793.000
584Phẫu thuật loại III775.0001.136.000
585Thủ thuật loại đặc biệt773.000932.000
586Thủ thuật loại I404.000513.000
587Thủ thuật loại II254.000345.000
588Thủ thuật loại III125.000168.000
VIPHỤ SẢN
589Bóc nang tuyến Bartholin1.109.0001.237.000
590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.128.0002.586.000
591Bóc nhân xo vú819.000947.000
592Cắt âm hộ + vết hạch bẹn hai bên2.970.0003.554.000
593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.392.0002.677.000
594Cắt chi khâu vòng cổ tử cung80.000109.000
595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần3.353.0003.937.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd95b52dc96d4aedadca9098a35af84b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.jsonl b/manifests/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e104d706fc7fb7f322012b12896798dc69e0d84 --- /dev/null +++ b/manifests/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.png", + "output_text": "\n- Mức tiêu hao sơn được tính cụ thể cho 1m^2 của từng loại vật liệu làm báo hiệu và tính toán cho các loại báo hiệu theo thiết kế định hình trong công tác báo đường, sơn màu báo hiệu để tiện áp dụng.\n- Báo đường báo hiệu bao gồm 01 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn màu. Sơn màu giữa kỳ thì chỉ sơn hai lớp sơn màu. Riêng báo đường phao, sơn chống rỉ bao gồm cả mặt trong và mặt ngoài của phao. Đối với phao chưa tính đến tiêu hao vật tư cho sơn màu, báo đường hòm dựng ắc quy.\n- Các loại biển hình thoi định mức vật tư được tính theo định mức vật tư của các biển hình vuông cùng loại, cùng kích thước;\n- Các loại báo hiệu và phụ kiện không có trong bảng định mức được phép tính theo phương pháp nội suy, ngoại suy.\n- Với môi trường nước mặn, nước nhiễm mặn sử dụng vật liệu phù hợp và đảm bảo điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.\n3. Về Định mức nhân công\n- Các trị số ở tập định mức này được xây dựng trong điều kiện lao động bình thường chưa tính đến các yếu tố phức tạp xảy ra trong quá trình thực hiện các bước công việc. Các trị số mức xác định trong tập định mức này là tính vào mùa cạn.\n- Những mức có kết hợp phương tiện thủy về mùa lũ được tính thêm: hành trình phương tiện (bình quân xuôi và ngược) được nhân với hệ số 1,2; các công việc khác nhân với hệ số 1,1.\n- Tất cả các mức thực hiện ở kênh đào thì nhân với hệ số 0,8. Các công việc thực hiện ở vùng cửa biển, cửa sông, vùng duyên hải, vùng núi cao, vùng hồ thì được nhân với hệ số 1,2.\n- Các mức của công tác thả, trục, chính, chống bồi rửa, báo đường với các loại phao không có trong bảng định mức được tính bằng phương pháp nội suy, ngoại suy.\n- Các mức của phao hình cầu có kết cấu là phao trụ, biển hình cầu thì dùng mức của phao trụ cùng đường kính nhân với hệ số 1,05.\n- Các mức của phao ống thì lấy theo mức của phao trụ cùng đường kính nhân với hệ số 0,8.\n- Các mức lao động của công tác điều chỉnh, di chuyển cột báo hiệu bằng bê tông được nhân với hệ số 1,3 của mức cột sắt cùng loại.\n4. Về Định mức máy thi công\nPhương tiện thủy dùng trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa hoạt động trong một dây truyền công nghệ khép kín. Định mức ca máy đã xây dựng cho từng công đoạn đơn lẻ phục vụ cho việc lập đơn giá dự toán được thuận lợi.\n4.1. Hành trình: Tàu chạy tốc độ bình quân (Bảng MHĐM 1.01.1) đi kiểm tra, nghiệm thu tuyến hoặc đến vị trí thực hiện các thao tác nghiệp vụ khác.\n4.2. Thao tác (thực hiện sau hành trình): Tàu di chuyển chậm hoặc nổ máy dừng yên khi thực hiện các thao tác nghiệp vụ.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bdb3c4fd002c4e2c83738ce2aaf314f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdd994625531499cabb01a84565a162b.jsonl b/manifests/bdd994625531499cabb01a84565a162b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dcc9e5c359ca388d573b61ec6da39b12c5cc408 --- /dev/null +++ b/manifests/bdd994625531499cabb01a84565a162b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bdd994625531499cabb01a84565a162b.png", + "output_text": "\nsóc cây xanh; cấp, thoát nước; cấp điện, chiếu sáng; thu gom, phân loại, xử lý chất thải, nước thải; nhiếp ảnh; đóng gói; sao chụp và các hoạt động khác không phải là dịch vụ tư vấn được quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật đầu thầu số 43/2013/QH13.\n2. Đối với các gói thầu dịch vụ phi tư vấn sử dụng vốn ODA, nếu được các nhà tài trợ chấp thuận thì áp dụng theo Mẫu này hoặc có thể sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo quy định về đầu thầu trong điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ đó.\n3. Đối với trường hợp đầu thầu quốc tế, căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập hồ sơ mời thầu phải chỉnh sửa quy định về giá dự thầu, ngôn ngữ, đồng tiền, ưu đãi, thời gian trong đầu thầu và các nội dung liên quan khác cho phù hợp với quy định của Luật đầu thầu số 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.\n4. Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu lớn hơn 10 tỷ đồng hoặc gói thầu có giá nhỏ hơn 10 tỷ đồng nhưng áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, chỉnh sửa quy định tại Mẫu hồ sơ mời thầu này để áp dụng cho phù hợp với quy định của Luật đầu thầu số 43/2013/QH13, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.\n5. Hướng dẫn áp dụng Mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn:\nKhi áp dụng Mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn cần căn cứ vào quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu mà đưa ra các yêu cầu trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế; không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Trường hợp có chỉnh sửa các quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu thì tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu phải bảo đảm việc chỉnh sửa đó là phù hợp, khoa học, chặt chẽ hơn so với quy định nêu trong Mẫu hồ sơ mời thầu và không trái với quy định của pháp luật về đầu thầu. Trong tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu phải nêu rõ các nội dung chỉnh sửa so với quy định trong Mẫu hồ sơ mời thầu và lý do chỉnh sửa để chủ đầu tư xem xét, quyết định. Mẫu hồ sơ mời thầu bao gồm các nội dung sau:\nChương I. Chỉ dẫn nhà thầu\nChương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Nội dung của Chương này thường được áp dụng mà không sửa đổi.\nChương II. Bảng dữ liệu đầu thầu\nCăn cứ quy mô và tính chất của từng gói thầu, các nội dung thông tin chi tiết, cụ thể sẽ được thể hiện theo từng mục tương ứng với Chương I.\nChương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bdd994625531499cabb01a84565a162b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.jsonl b/manifests/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1abd313510ab5bba6d37cf230d7727d9fd313883 --- /dev/null +++ b/manifests/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.11.2014 16:33:27 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2238/TTg-KGVX V/v thực hiện Nghị quyết số 77/2014/QH13 của Quốc hội\nHà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014\nKính gửi:\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 14/11\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n\nNgày 06 tháng 11 năm 2014, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết số 77/2014/QH13 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015, trong đó có nội dung về tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong việc đưa người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. Để kịp thời triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết của Quốc hội về nội dung trên, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:\n1. Các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện có hiệu quả quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính. Khẩn trương thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo kết luận số 428/TB-VPCP ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường phối hợp giữa các cơ quan chức năng và Tòa án để rút ngắn thời gian lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện.\n2. Các Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, rà soát các Nghị định liên quan đến công tác cai nghiện ma túy (Nghị định số 221/2013/NĐ-CP, Nghị định số 111/2013/NĐ-CP,...); tổng hợp những nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung nhằm rút ngắn thời gian lập hồ sơ quản lý người nghiện ma túy, nhất là người không có nơi cư trú ổn định, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.\n3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tập trung chỉ đạo thực hiện có hiệu quả Đề án đổi mới công tác cai nghiện ma túy ở Việt Nam đến năm 2020, đa dạng các biện pháp và mô hình điều trị nghiện ma túy, chú trọng công tác tuyên truyền, giáo dục để phòng ngừa, tăng cường vận động và hỗ trợ người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện phù hợp với Luật xử lý vi phạm hành chính.\n4. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tiến hành đánh giá thực tiễn thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính, Luật phòng, chống ma túy và các văn bản pháp luật khác có liên quan để kiến nghị sửa đổi bổ sung theo thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu thực tiễn; báo cáo Chính phủ xem xét trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Luật vào thời điểm phù hợp.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bde57f8e9f134be1be2d32bbb9a04dfd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.jsonl b/manifests/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..459351c01b5f0cc92f5064ac4deb0943bfa7a927 --- /dev/null +++ b/manifests/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
451Phẫu thuật nội soi khâu thừng dạ dày3.406.0004.037.000
452Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày2.500.0003.072.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
453Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.264.0002.789.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
454Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu Harman3.645.0004.282.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
455Phẫu thuật cắt dây chằng gờ đỉnh ruột2.136.0002.416.000
456Phẫu thuật cắt nối ruột3.468.0004.105.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
457Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột3.500.0004.072.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
458Phẫu thuật cắt ruột non3.804.0004.441.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.116.0002.460.000
460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tăng sinh môn5.696.0006.651.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
461Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì3.424.0004.379.000
462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng3.451.0004.088.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
463Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng2.500.0003.130.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt)/ dẫn lưu ngoài2.220.0002.563.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
465Phẫu thuật khâu lỗ thừng tiêu hóa/ lấy dị vật ống tiêu hóa/ đẩy bã thức ăn xuống đại tràng2.854.0003.414.000
466Phẫu thuật cắt gan6.483.0007.757.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
467Phẫu thuật nội soi cắt gan3.924.0005.255.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
468Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao5.004.0006.335.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bde6cac89ee54e1c81f8bed78ff249d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be010583b1014491a38aa39476126e7e.jsonl b/manifests/be010583b1014491a38aa39476126e7e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71a91e0cdd6f32569523d16f263720bc351def72 --- /dev/null +++ b/manifests/be010583b1014491a38aa39476126e7e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be010583b1014491a38aa39476126e7e.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác đài phát thanh, truyền hình;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). xii 310\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Thiện Nhân\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be010583b1014491a38aa39476126e7e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.jsonl b/manifests/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f0f0e51ea21c2e0f678e6d0bfdbcce19560b137 --- /dev/null +++ b/manifests/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.png", + "output_text": "\nSở Công thương tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ đối với doanh nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc có ý kiến, trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và kèm theo văn bản đề nghị của Sở Công thương, Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định hỗ trợ hoặc có trả lời bằng văn bản (trường hợp không hỗ trợ).\n2.4. Thanh toán kinh phí hỗ trợ:\na) Đối với cơ sở sản xuất:\n- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ đã có trong dự toán ngân sách năm, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ cơ sở sản xuất được cấp thẩm quyền phê duyệt, Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện có trách nhiệm thông báo kết quả xử lý và lập thủ tục cấp hỗ trợ các cơ sở sản xuất.\n- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ chưa được ghi dự toán ngân sách năm, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện có trách nhiệm thông báo kết quả cho cơ sở sản xuất; đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện đăng ký với Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối trong dự toán ngân sách trong kỳ kế tiếp để hỗ trợ.\nb) Đối với doanh nghiệp sản xuất:\n- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ đã có trong dự toán ngân sách năm, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất được cấp thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo kết quả xử lý và lập thủ tục cấp hỗ trợ các doanh nghiệp.\n- Trường hợp khoản kinh phí hỗ trợ chưa được ghi dự toán ngân sách năm, Sở Tài chính có trách nhiệm thông báo kết quả cho doanh nghiệp sản xuất; đồng thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối trong dự toán ngân sách trong kỳ kế tiếp để hỗ trợ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be44d86e0b2a41ccabea334dd6180147.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.jsonl b/manifests/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.jsonl deleted file mode 100644 index 112f455038d6e38a70cc262bce82fa5e18180f65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.png", - "output_text": "\nĐồng về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ sản xuất tại các xã nghèo theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đến năm 2015 như sau:\n“2. Ngoài chính sách hỗ trợ khoán bảo vệ rừng và giao khoán đất làm nghiệp để trồng rừng sản xuất nêu tại Khoản 1 của Điều này; các hộ gia đình có mức sống trung bình (từ 521.000 đồng/người/ tháng đến 900.000 đồng/người/tháng), các hộ nghèo và hộ cận nghèo có đăng ký thoát nghèo, thoát cận nghèo còn được hỗ trợ thêm các chính sách sau (nhưng tổng số tiền hỗ trợ từ năm 2009 đến nay không quá 30 triệu đồng/ hộ nghèo và 20 triệu đồng/hộ cận nghèo hoặc hộ có mức sống trung bình tại các xã nghèo):\na) Hộ có đất sản xuất dưới 01 ha được hỗ trợ kinh phí khai hoang, phục hóa đủ 01 ha đất sản xuất nông nghiệp để đưa vào trồng lúa nước, hoa màu, cây công nghiệp, cây thức ăn gia súc và một số cây trồng khác.\n- Mức hỗ trợ khai hoang 10 triệu đồng/ha:\nĐất khai hoang là đất đã được quy hoạch cho sản xuất nông nghiệp nhưng đến trước thời điểm lập phương án khai hoang chưa giao cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng.\n- Mức hỗ trợ phục hóa 05 triệu đồng/ha:\nĐất phục hóa là đất được quy hoạch để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, đã có thời gian được sử dụng để sản xuất nông nghiệp nhưng sau đó diện tích trên không được sản xuất nên đã bị hoang hóa trở lại.\nb) Được hỗ trợ thâm canh và chuyển đổi cây trồng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất trên đất sản xuất nông nghiệp với mức 10 triệu đồng/ha (diện tích được hỗ trợ không quá 02 ha /hộ) để mua giống, phân bón, vật tư nông nghiệp, công cụ máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp.\nc) Hộ không có hoặc có ít đất sản xuất nông nghiệp (dưới 0,5 ha/hộ) được hỗ trợ 10 triệu đồng/hộ nhưng không quá 80% nhu cầu vốn để chuyển đổi ngành nghề hoặc mua giống vật nuôi, làm chuồng trại, mua giống cò, mua thức ăn gia súc, gia cầm.\nd) Được hỗ trợ dạy nghề với thời gian từ 01 tuần (tương đương 30 giờ) đến 01 tháng (tương đương 100 giờ) gắn với các nội dung hỗ trợ sản xuất.\nMức học phí thanh toán cho đơn vị dạy nghề là 120.000 đồng/tuần hoặc 400.000 đồng/tháng/học viên tốt nghiệp.\nNgười học nghề hoàn thành chương trình đào tạo được hỗ trợ tiền ăn 100.000 đồng/tuần hoặc 300.000 đồng/tháng.\nKinh phí dành cho hỗ trợ dạy nghề không quá 15% kinh phí phân bổ hàng năm cho mỗi xã.\nđ) Hộ gia đình nghèo được ngân sách tính hỗ trợ lãi suất với mức vay tối đa 10 triệu đồng/hộ tại Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng trong thời gian 2 năm để đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ vào những ngành, nghề mà pháp luật không cấm.”\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/be64b1078b62451990a646e7e95b0c92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.jsonl b/manifests/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1824d50b8a17579434155eb7ddba10dbc915f986 --- /dev/null +++ b/manifests/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7864 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2013\nV/v Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tham dự Hội nghị ASCC lần thứ 10 tại Brunei.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 7756..... \n Ngày: 20/9.....\n\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại công văn số 3510/LĐTBXH-HTQT ngày 16 tháng 9 năm 2013 về việc Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Bộ trưởng Phạm Thị Hải Chuyên dẫn đầu đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Hội đồng Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN (ASCC) lần thứ 10 tổ chức tại Brunei Darussalam từ ngày 23 đến ngày 26 tháng 9 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Vụ TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (2b). ĐH 23\n\nKY. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM THỢ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/beb92df1af104aa69cd88f3426461d17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.jsonl b/manifests/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11f9fd1220871d3a69b71b47b46b5e5822fb788a --- /dev/null +++ b/manifests/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.png", + "output_text": "\nMẫu số 09\nTÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TRƯỚC ĐÂY CỦA NHÀ THẦU (1)\nTên nhà thầu: _____\nNgày: _____\nTên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có): _____\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1:Năm 2:Năm 3:
   
\nThông tin từ Bảng cân đối kế toán\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng tài sản   
Tổng nợ   
Giá trị tài sản ròng   
Tài sản ngắn hạn   
Nợ ngắn hạn   
Vốn lưu động   
\nThông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng doanh thu   
Lợi nhuận trước thuế   
Lợi nhuận sau thuế   
\nĐính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (3) (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau:\n1. Phân ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.\n2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.\n61\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bebc1f16d007499caaf908ae344663d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.jsonl b/manifests/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22ef9dec4726535c9556944749af1efb55396d5e --- /dev/null +++ b/manifests/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.png", + "output_text": "\n5. Ông Nguyễn Hữu Trường, Trưởng phòng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\n6. Ông Phan Quỳnh Châu, Giám đốc Trung tâm Môi trường công trình đô thị huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\n7. Ông Phan Ngọc Tư, Trưởng ban, Ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\n8. Ông Nguyễn Xuân Mai, Trưởng ban, Ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\n9. Bà Nguyễn Thị Thu, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\n10. Bà Trần Thị Quyết, Phó Trưởng ban, Ban Văn hóa xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị;\n11. Ông Nguyễn Quang Lâm, Chánh Văn phòng Huyện ủy Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;\n12. Ông Đặng Bá Tránh, Trưởng phòng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị;\n13. Bà Phùng Ái Nhân, Phó Trưởng ban, Ban Thi đua - khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị;\n14. Ông Nguyễn Thời, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;\n15. Ông Trần Lam Sơn, Phó Bí thư thường trực Thành ủy Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;\n16. Bà Huỳnh Thị Ngọc Huyền, Phó Trưởng phòng, Phòng Nội vụ thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;\n17. Bà Nguyễn Thị Thanh, Phó Giám đốc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;\n18. Ông Lưu Văn Hiên, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa khu vực Triệu Hải, tỉnh Quảng Trị;\n19. Bà Hoàng Thị Thu Hà, Trưởng khoa Mất, Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội, Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;\n20. Ông Nguyễn Văn Dân, Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị, Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfa8b6eb1b464947bbafae904842db75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.jsonl b/manifests/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71dfa7049bca8839f029e4ebd63d840232a5bc06 --- /dev/null +++ b/manifests/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1117Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)402.000509.000
1118Ghép da đồng loại \\geq 10\\% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.954.0002.489.000
1119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.353.0001.717.000
1120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.384.0002.719.000
1121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.319.0004.051.000
1122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.936.0003.376.000
1123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.223.0003.809.000
1124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) \\geq 10\\% diện tích cơ thể ở người lớn, \\geq 5\\% diện tích cơ thể ở trẻ em4.941.0006.056.000
1125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.941.0003.527.000
1126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)3.958.0004.691.000
1127Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)5.532.0006.265.000
1128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) \\geq 10\\% diện tích cơ thể ở người lớn3.478.0004.129.000
1129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, \\geq 5\\% diện tích cơ thể ở trẻ em2.958.0003.691.000
1130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.585.0003.171.000
1131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) \\geq 10\\% diện tích cơ thể ở người lớn6.114.0006.846.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c003648c6e6d44709077df0125cc52cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.jsonl b/manifests/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0ada245fbe39d02748ce8d0b7d01adc16a0fd63 --- /dev/null +++ b/manifests/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: KỆT SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E6\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định những chỗ lõm, sứt mẻ vóc sau khi mài sơn lót, pha sơn kệt, kệt vào các chỗ lõm nứt, mài sơn kệt.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nTrên mặt vóc được đánh dấu vị trí lõm, sứt;\nSơn đen pha với vôi tôi đang dẻo, tỷ lệ vôi – sơn: từ 1/5 đến 1/6;\nMặt cốt phẳng nhẵn, cạnh nuột.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn kệt;\nKệt sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nTrình bày được quy trình kệt sơn, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nCốt lót sơn sau khi mài;\nBút đánh dấu;\nSơn đen, vôi tôi rồi, sơn kệt;\nVán lót, bay xương, dao trổ, mo sừng;\nCốt sau khi kệt đã khô sơn;\nĐá mài mịn, giấy ráp 240 – 400, bẻ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại;
- Trộn sơn nhuyễn, đều;
- Kệt sơn đúng vị trí;

- Mài cốt phẳng, nhẵn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, phỏng vấn;
- Quan sát, phỏng vấn;
- Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, sử dụng thước;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n100\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c013d2f52f0d43699f676c39975017f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.jsonl b/manifests/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.jsonl deleted file mode 100644 index 2423fdfa5e8f9935e3e498ec4310221e3c586e39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.png", - "output_text": "\nPhụ lục. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ CÔNG-TE-NO VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2016/TT-BGTVT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nXÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ CÔNG-TE-NO VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ VERIFIED GROSS MASS OF CONTAINER ON INTERNATIONAL TRANSPORT (VGM)\n1. Tên người gửi hàng, địa chỉ, số điện thoại / Name of shipper, address, phone number: ..... ngày (date).....tháng (month) .....năm (year)20...\n2. Thông số công-te-no/Container's particular:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Sit
Seq
Số Công-te-no
Container No.
Kích cỡ công-te-no
Size of container
(20' / 40' / other)
Khối lượng sử dụng lớn nhất
Max gross weight
(kg)
Xác nhận khối lượng toàn bộ của công-te-no
Verified gross mass of a packed container
(kg)
Tên đơn vị, địa chỉ cần
Name of weighing scale,
Address
1
2
3
...
\nChúng tôi cam kết và chịu trách nhiệm việc xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-no nói trên là đúng sự thật. We are committed to and responsible for the VGM of the container above is true.\nĐƠN VỊ CÂN WEIGHING SCALE (ký, ghi rõ họ tên) (Signed, full name)\nNGƯỜI GỬI HÀNG SHIPPER (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signed, full name, stamped)\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0163c640d534e91a55cb1cf21186417.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.jsonl b/manifests/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..431a9ed6a6c90aeab548a8eb03d06b838c762fc8 --- /dev/null +++ b/manifests/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.png", + "output_text": "\n21. Nạp ắc quy chuyên dùng\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, lao động.\nVệ sinh, đổ dung dịch, bổ sung nước cát và tiến hành nạp các chế độ theo quy trình của nhà chế tạo - đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.\nKiểm tra chất lượng ắc quy sau khi nạp.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh phòng nạp, kết thúc công việc.\nNạp cân bằng như nạp lần đầu.\n\nĐơn vị tính: 01 bình\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịẮc quy chuyên dùng 6V-40Ah
Nạp lần đầu, xúc nạpNạp bổ sungNạp cân bằng, bổ sung nước cát cho ắc quy năng lượng mặt trời loại không liền khối
2.21.1Nạp điệnVật liệulít---
các loại ắc quyNước cátlít1,300,230,23
Axit H_2SO_4kg0,810,060,06
Điện năngkW.h3,000,753,00
Nhân công bậc 4,5/7công0,3780,100,378
Máy thi côngca---
123
\n37\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c085f91155794a5c9a789fc1868d10f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.jsonl b/manifests/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9b79cc23771642751ecbaa73affdb844882c415 --- /dev/null +++ b/manifests/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: ƯỚC TÍNH GIÁ BÁN SẢN PHẨM\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: A3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\n\nTính chi phí nguyên vật liệu cho một sản phẩm;\nTính chi phí nhân công cho một sản phẩm;\nTính chi phí khấu hao cho một sản phẩm;\nTổng hợp các chi phí cho một sản phẩm (giá thành);\nĐịnh giá bán cho một sản phẩm( giá đầu ra).\n\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nTính đủ các chi phí cho một sản phẩm một cách chính xác, rõ ràng;\nĐịnh giá bán cho sản phẩm một cách phù hợp;\nGiá bán phải thu hút được khách hàng;\nGiá bán sản phẩm phải có lãi;\nGiá bán sản phẩm phải hấp dẫn hơn các đối thủ cạnh tranh.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nKế toán, thống kê, quản trị doanh nghiệp;\nPhân tích giá cả của các loại sản phẩm Sơn mài và khám trai trên thị trường.\n\n2. Kiến thức\n\nKế toán, thống kê, quản trị doanh nghiệp;\nPhân tích giá cả của các loại sản phẩm sơn mài và khám trai trên thị trường;\nNêu được các chi phí sản xuất.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBút viết, sổ tay, máy tính cá nhân;\nBảng định mức đơn giá nguyên vật liệu;\nĐịnh mức đơn giá nhân công;\nĐịnh mức các chi phí khác;\nMẫu sản phẩm hoặc catalog.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Sự phù hợp về giá;
  • - Tính hiệu quả, tính cạnh tranh của sản phẩm;
  • - Sản phẩm thỏa mãn được nhu cầu người tiêu dùng ;
  • - Thời gian thực hiện công phù hợp với thời gian yêu cầu.
  • - Kiểm tra thu thập thông tin từ khách hàng, người mua;
  • - Kiểm tra thu thập thông tin từ khách hàng;
  • - Theo dõi sức mua thực tế của thị trường người tiêu dùng;
  • - So sánh thời gian thực tế đối chiếu với thời gian qui định.
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c089e4ca05534748a053a0ee16aefb70.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.jsonl b/manifests/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.jsonl deleted file mode 100644 index 0e77808e6f9c877e2b38e5bf67a22a89b1b97d51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/dơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
01 xe chở máy, thiết bị phun hóa chất xử lý các ổ dịch
3.10Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm - Thực phẩm01450Xe kiểm tra lấy mẫu kiểm nghiệm (xe bán tải)
3.11Trung tâm Chăm sóc SKSS01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.12Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.13Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm01450Xe kiểm tra lấy mẫu kiểm nghiệm (xe bán tải)
3.14Trung tâm Giám định y khoa01800Xe phục vụ công tác khám giám định bệnh nhân
3.15Chi cục Dân số KHHGD01800Truyền thông, tư vấn tại cộng đồng, giám sát hoạt động dân số KHHGD tại 10 huyện, thành phố
3.16Trung tâm y tế huyện, thành phố
Trung tâm y tế có trên 100 giường bệnh02850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
Trung tâm y tế còn lại01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
4Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
4.1Nhà hát chèo041.500

Đặc thù
- 02 xe phục vụ chở diễn viên đi biểu diễn (29 chỗ)
- 02 xe chở trang phục, đạo cụ
4.2Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng01450Xe chở phục vụ chiếu phim lưu động, xe chở thiết bị chiếu phim trên địa bàn 161 xã phường, thị trấn (bán tải)
4.3Trung tâm Văn hóa thông tin01450Xe tuyên truyền thông tin lưu động (bán tải)
4.4Trung tâm Xúc tiến du lịch01800Xe chở hướng dẫn viên du lịch
4.5Trường nghiệp vụ TDĐT011.500Xe chở vận động viên đi thi đấu
4.6Trường Trung cấp VHNT và Du lịch01800Xe chở thiết bị âm thanh, đưa học viên đi thực tập,
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0a54d94b620418f8fbd3000635826f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.jsonl b/manifests/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76da749d6f57e37d4dc96c9af7949134c8d8df8b --- /dev/null +++ b/manifests/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.png", + "output_text": "\n13.2. Tuổi thọ của các loại ắc quy\n+ Ắc quy chuyên dùng loại 6V- 40Ah mắc song song 02 bình thành 6V - 80Ah.\n+ Ắc quy chuyên dùng loại 6V- 40Ah mắc hỗn hợp 04 bình thành 12V- 80Ah.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuCác loại ắc quy và chế độ công tác của đèn tín hiệuĐơn vị tínhTuổi thọ ắc quy
Ắc quy nạp điện bằng điện lướiẮc quy nạp điện bằng pin mặt trời
Số lần nạpTháng sử dụng
3.13.19Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 0,25Atháng2424 (tháng)
3.13.20Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 0,6Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
3.13.21Ắc quy 6V - 80Ah với đèn cháy thẳng 6V - 1,4Alần nạp (tháng)8018 (tháng)
3.13.22Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 0,25A2424 (tháng)
3.13.23Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 0,6Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
3.13.24Ắc quy 6V - 80Ah với đèn nhấp nháy 6V - 1,4Alần nạp (tháng)8018 (tháng)
3.13.25Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 0,25A2424 (tháng)
3.13.26Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 0,6Atháng2424 (tháng)
3.13.27Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 6V - 1,4Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
3.13.28Ắc quy 6V - 80Ah với đèn chớp 12V - 1,4Alần nạp (tháng)8024 (tháng)
\n47\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0c4fb2802d94f1287017dcaa6eca9d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.jsonl b/manifests/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8d2881726356b3916d1f43bb73e6d194685e895 --- /dev/null +++ b/manifests/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.png", + "output_text": "\n6. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.\nĐiều 31. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 được Nhà nước giao đất và đã nộp tiền sử dụng đất trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn sử dụng đất còn lại, không phải chuyển sang thuê đất. Khi hết thời hạn sử dụng đất nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền gia hạn theo quy định tại Khoản 1 Điều 60 Luật Đất đai thì phải chuyển sang thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Nghị định này.\n2. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 đã được Nhà nước giao đất và đã nộp tiền sử dụng đất trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành, nay có nhu cầu chuyển sang thuê đất thì không phải nộp tiền thuê đất cho thời hạn sử dụng đất còn lại.\n3. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc trường hợp thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013, đã được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì phải chuyển sang thuê đất kể từ ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành theo quy định tại Khoản 2 Điều 60 Luật Đất đai năm 2013 và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.\n4. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuê trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành nếu có nhu cầu chuyển sang giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 thì thực hiện theo chính sách giao đất có thu tiền sử dụng đất.\n5. Trường hợp tổ chức kinh tế đã nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp hợp pháp của hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất không thu tiền để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành thì nay được tiếp tục sử dụng trong thời hạn còn lại của dự án và không phải nộp tiền thuê đất trong thời gian còn lại của dự án. Khi hết thời hạn của dự án nếu tiếp tục có nhu cầu sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Nghị định này.\n6. Đối với trường hợp được thuê đất và cơ quan thuê đã ban hành thông báo nộp tiền thuê đất trước ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành nhưng đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà người thuê đất chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo thì được xử lý như sau:\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0df437f1e40455fba7d5ec6992db2ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.jsonl b/manifests/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1f7e14ed78451e430eeac8e67cf9a288370407d --- /dev/null +++ b/manifests/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.png", + "output_text": "\nNội dung khám \n Họ tên, chữ ký của Bác sỹ \n \n \n Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương) \n Thị trường đứng (chiều trên-dưới) \n \n \n Bình thường \n Hạn chế \n Bình thường \n Hạn chế \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n - Sắc giác \n + Bình thường \n + Mù màu toàn bộ Mù màu: - Đỏ - Xanh lá cây - vàng \n Các bệnh về mắt (nếu có): \n ..... \n ..... \n Kết luận: ..... \n 4. Tai-Mũi-Họng \n - Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính) \n + Tai trái: Nói thường:..... m; Nói thầm:.....m \n + Tai phải: Nói thường:..... m; Nói thầm:.....m \n - Các bệnh về tai mũi họng (nếu có): \n ..... \n ..... \n Kết luận..... \n 5. Tim mạch: \n + Mạch: .....lần/phút; \n + Huyết áp:..... /..... mmHg \n ..... \n Kết luận..... \n 6. Hô hấp: \n ..... \n ..... \n ... Kết luận..... \n 7. Cơ Xương Khớp: \n ..... \n Kết luận..... \n 8. Nội tiết: \n ..... \n Kết luận..... \n 9. Thai sản: \n ..... \n Kết luận.....\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0ee81bbcf98440f8b3937a704c6b4d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.jsonl b/manifests/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.jsonl deleted file mode 100644 index 35d5af7eab07cdbea49722ae7d6fcebb6376994c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.png", - "output_text": "\na) Thuộc sở hữu nhà nước thì Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;\nb) Thuộc sở hữu khác thì chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;\nc) Công trình có nhiều chủ sở hữu thì chủ sở hữu phần riêng của công trình có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu riêng của mình và đồng thời phải có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu chung của công trình.\n2. Trách nhiệm bảo trì công trình nhà ở (nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, nhà ở thuộc sở hữu chung, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở cho thuê, chung cư), các chủ sở hữu có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu riêng và thỏa thuận đóng góp kinh phí để bảo trì phần sở hữu chung theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.\n3. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng, khi giao cho tổ chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng công trình phải thỏa thuận với tổ chức, cá nhân đó về trách nhiệm bảo trì công trình.\n4. Đối với công trình chưa xác định chủ sở hữu thì người đang khai thác, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì.\nĐiều 4. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng\n1. Sở Xây dựng\na) Hướng dẫn việc thực hiện các quy định về công tác bảo trì công trình trên địa bàn tỉnh.\nb) Tổ chức rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định lộ trình, kế hoạch cụ thể, ban hành văn bản yêu cầu các chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền lập quy trình bảo trì đối với các công trình cấp II đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì.\nc) Khi phát hiện hoặc nhận được thông tin về biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng của công trình cấp III trở xuống trên địa bàn cần thực hiện các biện pháp như sau:\nc1) Tổ chức kiểm tra, thông báo, yêu cầu và hướng dẫn chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức khảo sát, kiểm định chất lượng, đánh giá mức độ nguy hiểm, thực hiện sửa chữa hoặc phá dỡ bộ phận công trình hoặc công trình, nếu cần thiết;\nc2) Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh việc quy định áp dụng các biện pháp an toàn: hạn chế sử dụng công trình, ngừng sử dụng công trình, di chuyển người và tài sản, nếu cần thiết để đảm bảo an toàn khi chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền không thực hiện các công việc nêu tại Tiết c1 điểm này;\nc3) Báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh và đề xuất hướng xử lý trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật khi chủ sở\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c115dddb929f4c7aa73e136daf56a673.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.jsonl b/manifests/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.jsonl deleted file mode 100644 index 7721d7c12ee74d6750acdae8b59f0bccfdd101f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán đảm.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội cần cử Quyết định thi hành./\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Lao động Thương binh & Xã hội;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nCác thành viên UBND tỉnh;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;\nCác Ban HĐND tỉnh;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nBáo Bình Thuận;\nĐài Phát thanh Truyền hình tỉnh;\nNhư Điều 3;\nLưu VT, VXDL, TH, Trăm (70b)\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.\nLê Tiến Phương\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c11d3b33d39d495db8afaa4bb9061577.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.jsonl b/manifests/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.jsonl deleted file mode 100644 index d0a6dce6429f7f8354e27285ee4dbc46b872bd71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tư pháp (Cục kiểm soát thủ tục hành chính; Cục công tác phía Nam);\nTT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nTrung tâm Công báo - Tin học;\nNC (A);\nLưu: VT, L25/5.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'DÂN NHÂN CÀ MAU' and '1975'.\nPhạm Thành Tươi\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c1499bbd79254014b6bd1f3a7e46ff5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.jsonl b/manifests/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.jsonl deleted file mode 100644 index 7e685239dfca4d2a0dfc3eead2fdbc1e84ada39e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
5Từ T 362, TBĐ 14 (ngã tư) đi qua trường cấp II, III đến hết T 276, TBĐ 15 (hết nhà ông Jong).1501,1
Khu vực II
1Từ T 293, TBĐ 13 (ngã ba đường vào thôn Đa Ninh) vào hết T 111, TBĐ 13 (hết trường cấp I Đa Ninh).601,0
2Từ giáp T 311, TBĐ 14 (giáp UBND xã cũ) đến hết T 374, TBĐ 15 (hết nhà bà K'Long).1101,1
3Từ giáp T 299, TBĐ 15 (giáp nhà bà Kham thôn Liêng Trang I) đến hết T 969, TBĐ 02 (hết nhà ông Ha Bang thôn Đa Kao II).651,0
4Từ giáp T 51, TBĐ 06 (ngã ba Trường học cấp III) đến hết T 271, TBĐ 05 (hết nhà bà K'Glong).651,0
5Từ giáp T 17, TBĐ 03 (đoạn đi Đa Kao 1) đến hết T 447, TBĐ 07 (hết nhà ông Ha Ang).501,0
6Từ T 84, TBĐ 05 (nhà ông Ha Chương) đến T 209, TBĐ 05 (sân vận động thôn Đa Kao).901,0
7Từ T 88, TBĐ 14 (nhà ông Ha Bang thôn Đa Ninh 2) đến hết T 151, TBĐ 15 (hết nhà ông Ha Dol thôn Mê Ka).451,0
8Từ T 143, TBĐ 03 (nhà ông Ha Sung thôn Đa Kao 2) đến giáp cầu qua thôn Cil Múp.451,1
9Từ giáp T 01, TBĐ 22 (giáp cầu sắt) đến hết T 173, TBĐ 24 (hết nhà ông Ha Krang).351,0
10Từ giáp T 293, TBĐ 15 (giáp nhà ông Ha Wăn) đến hết T 440, TBĐ 15 (hết nhà ông Ha Pôh).351,0
Khu vực III: khu vực còn lại.301,0
VIII XÃ ĐẠ LONG
Khu vực I
1Từ cầu Đa Long đến hết T 290, TBĐ 04 (hết nhà ông Cường).1101,1
2Từ giáp T 290, TBĐ 04 (giáp nhà ông Cường) đến hết T 157, TBĐ 05 (hết nhà ông BRos).1301,1
3Từ giáp T 157, TBĐ 05 (giáp nhà ông BRos) đến hết T 248, TBĐ 05 (hết nhà ông Ha Sép).1101,2
Khu vực II
1Từ giáp T 370, TBĐ 05 (giáp Trường Tiểu học Đa Long) đến hết cầu Đa Yar.751,1
2Từ giáp cầu Đa Yar đến hết T 140, TBĐ 18 (hết ngã ba Nong Jrang).551,0
\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c15445e318814c27992ad85ffcfcde0e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.jsonl b/manifests/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f44d63815ba4b6e8115c84f65c76a756a9cfe650 --- /dev/null +++ b/manifests/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.04.2014 14:00:59 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 2356/VPCP-KGVX\nV/v Đề án Truyền thông giáo dục Chủ nghĩa Mác – Lênin\nHà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nTrung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 08/4/2014\nXét đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông (văn bản số 818/BTTTT-VCL ngày 21 tháng 3 năm 2014 và văn bản số 60/TTTr-BTTTT ngày 14 tháng 10 năm 2013) về việc Phê duyệt Đề án “Truyền thông giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và tuyên truyền, phổ biến nghị quyết của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước cho các đối tượng thanh niên”; Căn cứ ý kiến kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với Ban Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (Thông báo số 141/TB-VPCP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ), Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:\nTrên cơ sở các đề án do Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trung ương Đoàn đã chuẩn bị, hợp nhất thành Đề án “Tăng cường giáo dục đạo đức, lối sống, bồi dưỡng lý tưởng cách mạng cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2014 - 2020”. Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh rà soát, bổ sung, hoàn chỉnh Đề án trên, trình Thủ tướng Chính phủ trong quý III năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, cơ quan nêu trên biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nPhó TTg Vũ Đức Dam (để b/c);\nCác Bộ: TC, KHĐT, TP, NV, VHTTDL;\nTổng Liên đoàn LĐ Việt Nam;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nThông tấn xã Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTHH, PL, V.III, TH;\nLưu: VT, KGVX (3). BH. 33\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Communist Party of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c16111e53c15499f806f332fe2e5a644.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.jsonl b/manifests/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26e0fe1dbc68d753fd5456c37042feae1944ecdc --- /dev/null +++ b/manifests/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.png", + "output_text": "\n2. Chỉ đạo các tổ chức trực thuộc, các cơ quan có liên quan xây dựng biện pháp xử lý các sự cố do lũ gây ra và lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với Quy trình này.\nĐiều 28. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ: A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2, Sông Bung 4, Sông Bung 4A và Sông Bung 5\n1. Thực hiện vận hành hồ chứa theo quy định của Quy trình này.\n2. Theo dõi tình hình khí tượng, thủy văn; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin số liệu theo quy định tại Điều 30, Điều 31 và Điều 32 của Quy trình này.\n3. Lắp đặt camera giám sát việc xả nước và truyền tín hiệu hình ảnh về Ủy ban nhân dân và Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Cục Quản lý tài nguyên nước và Cục Điều tiết điện lực; Lập kế hoạch xây dựng, lắp đặt hệ thống giám sát tự động, trực tuyến việc vận hành xả nước của các hồ chứa theo quy định.\n4. Trong mùa lũ:\na) Trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành được quy định như sau:\n- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ A Vượng, Đăk Mi 4, Sông Tranh 2 và Sông Bung 4 có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành hồ của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam;\n- Trường hợp xảy ra tình huống bất thường, không thực hiện được theo đúng lệnh vận hành, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay với người ra lệnh vận hành;\n- Trường hợp mất thông tin liên lạc hoặc không nhận được lệnh vận hành của người có thẩm quyền ra lệnh và các tình huống bất thường khác, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ quyết định việc vận hành hồ theo đúng quy định của Quy trình này, đồng thời phải thực hiện ngay các biện pháp ứng phó phù hợp.\nb) Khi thực hiện lệnh vận hành các cửa xả, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải thông báo ngay tới các cơ quan, đơn vị được quy định như sau:\n- Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ;\n- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Sông Bung 4A đối với việc thực hiện lệnh vận hành của hồ Sông Bung 4;\n- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Sông Bung 5 đối với việc thực hiện lệnh vận hành của hồ Sông Bung 4 và A Vượng.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1eed085975048c5b27a9c88c0ef7fcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.jsonl b/manifests/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84e90f8e446650c960885f6ed825c91751d75720 --- /dev/null +++ b/manifests/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.png", + "output_text": "\nĐiều 44. Thủ tục hải quan\nThực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC. Ngoài ra, có một số nội dung được hướng dẫn bổ sung như sau:\n1. Địa điểm làm thủ tục hải quan:\nHàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí được thực hiện tại Chi cục Hải quan thuận tiện.\n2. Thời hạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập:\nHàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí được lưu lại tại Việt Nam theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP.\n3. Địa điểm đăng ký Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế phục vụ hoạt động đầu khí:\nThực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 104 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nCục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp Danh mục hàng hóa miễn thuế được tách, cấp Danh mục miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi thành nhiều Phụ lục khác nhau theo đề nghị của người đăng ký danh mục nhưng phải đảm bảo nguyên tắc tổng lượng hàng hóa các Phiếu theo dõi trừ lùi được tách, cấp phải bằng tổng lượng hàng hóa trên Danh mục miễn thuế đã cấp và phù hợp với mục tiêu của dự án.\n4. Một số trường hợp đặc thù:\na) Đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất theo Hợp đồng thuê mượn, Hợp đồng dịch vụ không tái xuất mà chuyển giao sang cho doanh nghiệp khác tại Việt Nam theo hợp đồng thuê mượn, hợp đồng dịch vụ:\nCăn cứ Hợp đồng thuê mượn, Hợp đồng dịch vụ với nhà thầu đầu khí khác tại Việt Nam, doanh nghiệp tạm nhập làm thủ tục tái xuất, doanh nghiệp trừ trừ thầu Hợp đồng đầu khí tiếp theo làm thủ tục tạm nhập sau khi hoàn thành thủ tục tái xuất.\nHồ sơ hải quan thực hiện theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, không thực hiện xác nhận hàng đã qua khu vực giám sát.\nb) Đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đầu khí từ 10 (mười) năm trở lên, đã hết thời hạn sử dụng hoặc không còn nhu cầu sử dụng:\nKhi thực hiện thanh lý, Doanh nghiệp không phải kê khai tờ khai nhập khẩu theo quy định và có văn bản cam kết về việc hàng hóa thanh lý có nguồn gốc từ hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động đầu khí. Các thủ tục liên quan đến thanh lý hàng hóa nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Điều 85 Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\nVề giá trị hàng hóa, năm nhập khẩu do doanh nghiệp tự kê khai và cam\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c21ce478e21f45298589fbf7614b54b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.jsonl b/manifests/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4b1c3c0957af3aece29cbe1a6e332ef1a1b815a --- /dev/null +++ b/manifests/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.png", + "output_text": "\nc) HSMT.\n33.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:\na) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;\nb) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);\nc) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp trong HSDT của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần sai lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các HSDT của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá trong dự toán được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở thương thảo đối với sai lệch thiếu đó.\n33.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:\na) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;\nb) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong HSDT (nếu có);\nc) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;\nd) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.\n33.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.\n33.5. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 35.1 CDNT.\nMục 34. Điều kiện xét duyệt trúng thầu\nNhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n34.1. Có HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2c642b19d15444da537e9974f321b32.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.jsonl b/manifests/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d90147d6772f0d8fceb1aeab9e5275ad0de6d1f4 --- /dev/null +++ b/manifests/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2e8075eb656472a80cdc0a1b91b6a15.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.jsonl b/manifests/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccb6566a082667bd3c5c9e9df552fecfdf8d7a98 --- /dev/null +++ b/manifests/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện3.365.0003.679.000Chưa bao gồm dao cắt.
938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP4.467.0004.902.000
939Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi8.480.0009.209.000
940Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ5.097.0005.531.000
941Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vật cơ da5.980.0006.604.000
942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.280.0003.738.000
943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.053.0004.487.000
944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.061.0004.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.061.0004.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sảng6.230.0007.629.000
947Phẫu thuật chấn thương xoang sảng - hàm4.774.0005.208.000
948Phẫu thuật chỉnh hình sọ hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.053.0004.487.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
949Phẫu thuật đình xương đá3.500.0004.187.000
950Phẫu thuật giảm áp dây VII6.066.0006.796.000
951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt4.774.0005.208.000
952Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.260.0006.616.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
953Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng6.597.0007.031.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhị 1 bên, 2 bên2.744.0002.973.000
955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.409.0002.867.000
956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.359.0004.794.000
957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.053.0004.487.000
958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.409.0002.722.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c312a5031cfb444b8663e66f3d15a482.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.jsonl b/manifests/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a7d407bad2505f84a47dfdcf753ac3f84eeacf0 --- /dev/null +++ b/manifests/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.png", + "output_text": "\nthông tin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn quy định tại Mục 20.1 và Mục 20.2 CDNT. Bên môi thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng quy định nêu trên.\nMục 21. Thời điểm đóng thầu\n21.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của Bên môi thầu nhưng phải đảm bảo Bên môi thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Địa chỉ Bên môi thầu và thời điểm đóng thầu được quy định tại BDL . Bên môi thầu tiếp nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT từ Bên môi thầu. Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải trả cho Bên môi thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi HSDT được tiếp nhận.\n21.2. Bên môi thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cách sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT. Khi gia hạn thời điểm đóng thầu, mọi trách nhiệm của Bên môi thầu và nhà thầu theo thời điểm đóng thầu trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia hạn.\nMục 22. HSDT nộp muộn\nBên môi thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau thời điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên môi thầu nhận được sau thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.\nMục 23. Rút, thay thế và sửa đổi HSDT\n23.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm giấy ủy quyền theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi hoặc thay thế HSDT phải được gửi kèm với văn bản thông báo việc sửa đổi, thay thế tương ứng và phải đảm bảo các điều kiện sau:\na) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên môi thầu theo quy định tại Mục 19 và Mục 20 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải ghi rõ “SỬA ĐỔI HSDT” hoặc “THAY THẾ HSDT” hoặc “RÚT HSDT”;\nb) Được Bên môi thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21 CDNT.\n23.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại Mục 23.1 CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.\n23.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau thời điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT mà nhà thầu đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã gia hạn của HSDT.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c324d1e643284fd8b103fa0ea5b7d678.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.jsonl b/manifests/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d54ee22f425cec4621347a47e671e0b79ffd207 --- /dev/null +++ b/manifests/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.png", + "output_text": "\nMẫu B6. TMDAKN-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nTHUYẾT MINH DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG\nI. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN\n1 Tên dự án: 2 Thời gian thực hiện: ..... tháng (Từ tháng ...../20... đến tháng ...../20.....) 3 Địa điểm thực hiện: (nếu các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự kiến triển khai dự án) 4 Kinh phí .....triệu đồng, trong đó: Nguồn - Từ nguồn NSNN - Từ nguồn đối ứng - Từ nguồn khác Tổng số (triệu đồng) 5 Lĩnh vực chuyên ngành Trồng trọt;      Chăn nuôi;      Thủy sản; Lâm nghiệp;      Khuyến công;      Khác:..... 6 Chủ nhiệm dự án Họ và tên:..... Năm sinh: ..... Giới tính: Nam/Nữ Số CMTND/hộ chiếu..... Cơ quan cấp ..... cấp ngày ..... tháng ..... năm..... Học hàm, học vị: ..... Chức vụ: ..... Địa chỉ nơi cư trú:..... Điện thoại: CQ: ..... NR: ..... Di động: ..... Fax: ..... E-mail: ..... Quá trình công tác, kinh nghiệm của Chủ nhiệm dự án trong hoạt động khuyến nông hoặc hoạt động khoa học công nghệ trong 5 năm trở lại đây (tóm tắt trong ½ trang):\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c389433e0bd4487497a63948346cbdca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.jsonl b/manifests/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e98d3241726ae7b0dc9a7b00633eddc2e2442cf0 --- /dev/null +++ b/manifests/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n.../ Số: 47 /2013/QĐ-UBND\nBình Thuận, ngày 16 tháng 10 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 8583 ... Ngày: ... 21.10 ...\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;\nCăn cứ Nghị định số 113/2010/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định về xác định thiệt hại đối với môi trường;\nCăn cứ Quyết định số 187/2007/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt \"Đề án bảo vệ môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai đến năm 2020\";\nCăn cứ Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định phân công quản lý và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 365/TTTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường nước lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và phụ lục danh mục các tiểu lưu vực thuộc lưu vực sông La Ngà.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c38d9daae19e48a2890d558c27151069.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.jsonl b/manifests/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.jsonl deleted file mode 100644 index e3f57597e14f9175cd03cffd1d2c6da5b6c27039..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.png", - "output_text": "\nb) Người gửi hàng gửi đồng thời cho thuyền trưởng hoặc người đại diện thuyền trưởng và doanh nghiệp cảng.\nĐiều 6. Điều kiện để công-te-nơ được xếp lên tàu\nCông-te-nơ chỉ được xếp lên tàu sau khi đáp ứng các điều kiện sau:\n1. Thuyền trưởng hoặc người đại diện của thuyền trưởng và doanh nghiệp cảng nhận được xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.\n2. Khối lượng toàn bộ công-te-nơ không được vượt quá khối lượng toàn bộ cho phép của công-te-nơ được ghi trên Biển chứng nhận an toàn công-te-nơ.\nChương III\nTRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nĐiều 7. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam\n1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai các quy định của Thông tư này.\n2. Chỉ đạo các Cảng vụ hàng hải tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ vận tải biển tuyến quốc tế.\n3. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các nội dung quy định của Thông tư cho người gửi hàng, các công ty vận tải biển và các doanh nghiệp cảng.\nĐiều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng\n1. Thực hiện các quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan đến kiểm soát tải trọng phương tiện.\n2. Thông báo công khai đối với người gửi hàng, hãng tàu và các bên có liên quan về việc thực hiện xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ.\n3. Thông nhất với thuyền trưởng hoặc người đại diện của thuyền trưởng về việc sử dụng thông tin xác nhận khối lượng toàn bộ của công-te-nơ mà người gửi hàng hoặc đại diện của người gửi hàng cung cấp.\nĐiều 9. Trách nhiệm của người gửi hàng\n1. Thực hiện các quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan đến việc xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ.\n2. Cung cấp xác nhận khối lượng toàn bộ công-te-nơ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này cho doanh nghiệp cảng, thuyền trưởng hoặc đại diện của doanh nghiệp cảng, thuyền trưởng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3a7658ee13948a8b25e60c42e53c44d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.jsonl b/manifests/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f074dd23a7590068b0d06d373d819dcffe4b764 --- /dev/null +++ b/manifests/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.png", + "output_text": "\n4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Phú Phong - H. Châu Thành)(xã Phú Phong - H. Châu Thành)
23Rạch GầmSông Tiền (xã Kim Sơn - H. Châu Thành)Rạch Bang Lối (xã Bàn Long - H. Châu Thành)11,4411,44
24Sông Bảo ĐịnhNhánh Sông Tiền (Phường 1 - TP. Mỹ Tho)Ngã 3 rạch Bà Lý (xã Trung Hòa - H. Chợ Gạo)20,2520,25Có đoạn đi cấp DT.879
25Rạch Bến ChâuSông Bảo Định (xã Đào Thành - TP. Mỹ Tho)Ngã 3 Kênh Năng (xã Tam Hiệp - H. Châu Thành)6,096,09Có đoạn đi dọc DT.878
26Kênh Năng (K. Chợ Bung)Ngã 3 rạch Bến Châu (xã Tam Hiệp - H. Châu Thành)Ngã 3 Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hưng Thành - H. Tân Phước)10,6810,68Di dọc DT.878
27Kênh Lộ MớiNgã 4 Kênh Tháp Mười số 2 (TT. Mỹ Phước - H. Tân Phước)Kênh Bắc Đông (xã Thanh Mỹ - H. Tân Phước)11,6411,64Di dọc DT.867
28Kênh 1Kênh Tháp Mười số 2 (xã Mỹ Phước Tây - TX. Cai Lậy)Kênh Bắc Đông (xã Thanh Hòa - H. Tân Phước)9,159,15Di dọc DH.48B
29Kênh Bắc Đông (phía bờ Tiền Giang)Ngã 3 Kênh 1 - Ranh Long An (xã Thanh Hòa - H. Tân Phước)Ngã 3 rạch Láng Cắt (xã Phú Mỹ - H. Tân Phước)20,2620,26Di dọc DH.40
30Kênh Tràm MũiNgã 3 Kênh 1 (xã Thanh Hòa - H. Tân Phước)Ngã 3 rạch Láng Cắt (xã Phú Mỹ - H. Tân Phước)24,0424,04Di dọc DH.41
31Kênh Hai Hát -Kênh 6 - Bảng Láng (xãNgã 4 rạch Láng Cắt41,2541,25Di dọc
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3c28ac2909245ed955b044ebdd902dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.jsonl b/manifests/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..102eee83ec0256c0d119fc893219f2f1664efb7a --- /dev/null +++ b/manifests/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.png", + "output_text": "\n\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nSản phẩm đã được mài ra đánh dấu các phần chính sửa;\nGiấy ráp 400 - 100 - 1200 - 1500, bẻ mài, giẻ lau mềm;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - In can mẫu chính xác, rõ nét;
  • \n
  • - Vẽ nét đúng theo mẫu, không nhòe, không mờ;
  • \n
  • - Chọn mẫu đúng theo màu của mẫu;
  • \n
  • - Tô mảng chính xác theo mẫu, gần tô dày xa tô mỏng;
  • \n
  • - Chọn sơn, phân loại sơn đúng loại;
  • \n
  • - Trộn sơn nhuyễn đều;
  • \n
  • - Phủ sơn dàn đều không bị đọng, không bị cháy;
  • \n
  • - Ủ sơn khô đều;
  • \n
  • - Mài ra đúng theo yêu cầu của bản mẫu;
  • \n
  • - Sản phẩm đánh bóng đều, không xước, không mờ;
  • \n
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Bản vẽ mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Cân, đong, đo;
  • \n
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • \n
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;
  • \n
  • - Bản mẫu;
  • \n
  • - Yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm, quan sát;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
  • \n
\n
\n122\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c44d3e04792b454d89153a6356467a7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.jsonl b/manifests/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b06b63f345aac3a021c2bcec5e2f46043b714607 --- /dev/null +++ b/manifests/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
16- Từ đất ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp đất ông Trương Thanh Phùng và từ đất bà Phan Thị Tuyết đến giáp đất ông Nguyễn Văn Niên.2501,00
17- Từ đất bà Trần Thị Sấn đến hết đất ông Bùi Đình Cương và từ đất bà Trần Thị Từ đến giáp trường tiểu học Kim Đồng.2701,00
18- Từ trường tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Văn Đầu3001,50
19- Từ đất bà Phan Thị Hà đến hết đất ông Phan Văn Căn và từ đất ông Nông Văn Xương đến hết đất ông Nguyễn Văn Khánh.1501,00
BĐẤT Ở NÔNG THÔN:
IXÃ PHÚC CÁT 1
1. Khu vực I :
- Vị trí 1:
1- Từ giáp ranh xã Đức Phổ đến giáp đất trường tiểu học Cát An 2 và đối diện đất ông Trần Hữu Xương.3501,00
2- Từ đất ông Nguyễn Kế Mương và diện bà Tô Thị Thiệu (ĐH 93) đến giáp ranh xã Đức Phổ (đường bử Kiêu)1501,00
3- Từ đất ông Trịnh Tiến Dũng đến hết đất ông Nguyễn Văn Tòng và từ đất ông Trịnh Phi Hùng đến hết đất ông Võ Xuân Hậu (ĐT 721).3001,00
4- Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng đến hết đất ông Nguyễn Hồng Thái và từ đất ông Lý Hiên Hoan đến đất trường Mầm Non Cát Lương.2501,00
5- Từ đất ông Nguyễn Mỡ đến giáp ranh xã Phước Cát 2 và đối diện bên kia đường1701,00
6- Từ đất ông Nguyễn Văn Hưng đến hết đất ông Đào Thanh Bình và đối diện bên kia đường1401,00
7- Từ đất ông Võ Minh Dũng ( Cát An 2) đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhẫn.1501,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.1301,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trực đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.901,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.601,00
IIXÃ PHÚ MỸ
1. Khu vực I :
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c45a068f41604fb8b93a8a4c5c09a44d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.jsonl b/manifests/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2870f3f104e01858408b4faae2ab531049386ca --- /dev/null +++ b/manifests/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt1.768.0002.303.000
1080Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương1.840.0002.235.000
1081Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.250.0002.657.000
1082Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn3.300.0004.103.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1083Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt2.500.0003.303.000
1084Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng1.800.0002.335.000
1085Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vật thành hầu1.800.0002.335.000
1086Phẫu thuật tạo hình môi hai bên1.900.0002.435.000
1087Phẫu thuật tạo hình môi một bên1.800.0002.335.000
1088Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bầm thấp (gây mê nội khí quản)1.530.0001.727.000
1089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên1.954.0002.624.000
1090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lời cầu1.891.0002.561.000
1091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên1.993.0002.528.000
1092Sử dụng nẹp có lời cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới2.600.0003.007.000Chưa bao gồm nẹp có lời cầu và vít thay thế.
1093Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt800.000834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1094Phẫu thuật loại đặc biệt2.480.0003.273.000
1095Phẫu thuật loại I1.550.0002.084.000
1096Phẫu thuật loại II1.005.0001.301.000
1097Phẫu thuật loại III730.000866.000
1098Thủ thuật loại đặc biệt644.000750.000
1099Thủ thuật loại I414.000465.000
1100Thủ thuật loại II230.000264.000
1101Thủ thuật loại III117.000135.000
XBÔNG
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c47c8cbd6d4940f8b00f1944f60c70dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.jsonl b/manifests/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdeeeef75e842d1f3bc876eb705123c3f54f14fb --- /dev/null +++ b/manifests/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.png", + "output_text": "\n3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
15Sông Lưu (sông Phú An, có nhánh sông Cái Bè)Ngã 3 Kênh 28 (sông Cái Bè),
(TT. Cái Bè - H. Cái Bè)
Ngã 3 Rạch Ban Dày - kênh Cà Chuối (xã Phú Nhuận - H. Cái Lầy)13,1113,11
16Sông Ba RàiNhánh sông Cồn Tròn (xã Hội Xuân - H. Cái Lầy)Ngã 4 Kênh 12 - rạch Năng Chung (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)22,0616,875,19Có đoạn đi cấp ĐT.868
17Kênh 12Sông Ba Rài (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)Kênh Hai Hạt - Truong Văn Sanh (xã Mỹ Phước Tây - TX. Cái Lầy)8,968,96Có đoạn đi cấp ĐT.868
18Kênh XángKênh Cũ (sông Bà Bèo), (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Mỹ Phước Tây - TX. Cái Lầy)3,643,64Đi dọc ĐH.58
19Kênh Cũ (sông Bà Bèo)Kênh 12 (xã Mỹ Hạnh Trung - TX. Cái Lầy)Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (TT. Mỹ Phước - H. Tân Phước)7,877,87Đi dọc ĐH.59
20Sông Trà TânSông Năm Thôn (xã Long Trung - H. Cái Lầy)Ngã 3 rạch Cà Tân và kênh cấp ĐT.868, cầu Thủy Cai (xã Long Trung - H. Cái Lầy)7,557,55
21Kênh Mỹ Long - Bà KỳSông Mỹ Long (xã Mỹ Long - H. Cái Lầy)Ngã 3 kênh Tháp Mười số 2 (TT. Mỹ Phước - H. Tân Phước)14,2614,26
22Rạch Rau RằmSông TiênNgã 3 rạch Phú Phong2,952,95
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4ef76f017cc44b8abc563c1baaa0ed7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.jsonl b/manifests/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.jsonl deleted file mode 100644 index 198f662fd0a785ed370e0ccb21db01cf72c79225..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.png", - "output_text": "\n3. Có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi trong việc đánh giá, kiểm tra việc thực hiện đề án của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n4. Chịu trách nhiệm lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nội dung kết quả thực hiện đề án theo quy định của pháp luật.\nĐiều 13. Điều khoản thi hành.\n1. Sở Công Thương, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các sở, ngành liên quan và các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến thương theo quy định của Nhà nước. Trường hợp sử dụng sai mục đích hoặc làm thất thoát, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\n2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung./. Đ\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star in the center and the text 'BẢN NHẬN ĐẤU TỈNH HANOI' around the border.\nPhạm Văn Sinh\nPartial circular seal on the right side of the signature, showing the text 'TỈNH HANOI'.\nPhạm Văn Sinh\nVăn bản được ký số bởi: Văn phòng UBND tỉnh Thời gian ký số: 16/09/2017 09:19:22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4ff2656ab2c4fe684e0c2a30ea93d0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.jsonl b/manifests/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b167ae9242c2a58aae70b530d7ca05cec227a5f --- /dev/null +++ b/manifests/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.png", + "output_text": "\nĐiều 13. Các khoản điều chỉnh cộng\n1. Chi điều chỉnh cộng nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n\na) Do người mua thanh toán và chưa được tính trong trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán;\nb) Phải liên quan đến hàng hoá nhập khẩu;\nc) Có số liệu khách quan, định lượng được, phù hợp với các chứng từ có liên quan.\n\nTrường hợp lô hàng nhập khẩu có các khoản điều chỉnh cộng nhưng không có các số liệu khách quan, định lượng được để xác định trị giá hải quan thì không xác định theo phương pháp trị giá giao dịch và phải chuyển sang phương pháp tiếp theo.\n2. Các khoản điều chỉnh cộng:\na) Chi phí hoa hồng bán hàng, phí môi giới. Trường hợp các chi phí này bao gồm các khoản thuế phải nộp ở Việt Nam thì không phải cộng các khoản thuế đó vào trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu.\nb) Chi phí bao bì gắn liền với hàng hoá nhập khẩu, bao gồm: Giá mua bao bì, các chi phí khác liên quan đến việc mua bán và vận chuyển bao bì đến địa điểm đóng gói, bảo quản hàng hoá.\nCác loại container, thùng chứa, giá đỡ được sử dụng như một phương tiện để đóng gói phục vụ chuyên chở hàng hoá và sử dụng nhiều lần thì không được coi là bao bì gắn liền với hàng hoá nên không phải là khoản phải cộng về chi phí bao bì gắn liền với hàng hoá.\nc) Chi phí đóng gói hàng hoá, bao gồm:\nc.1) Chi phí về vật liệu đóng gói bao gồm giá mua vật liệu đóng gói và các chi phí khác liên quan đến việc mua bán và vận chuyển vật liệu đóng gói đến địa điểm thực hiện việc đóng gói;\nc.2) Chi phí về nhân công đóng gói, bao gồm tiền thuê nhân công và các chi phí liên quan đến việc thuê nhân công đóng gói hàng hoá đang được xác định trị giá hải quan.\nTrường hợp người mua phải chịu các chi phí về ăn ở, đi lại cho công nhân trong thời gian thực hiện việc đóng gói thì các chi phí này cũng thuộc về chi phí nhân công đóng gói.\nd) Khoản trợ giúp: Trị giá của hàng hoá, dịch vụ do người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá, được chuyển trực tiếp hoặc gián tiếp cho người sản xuất hoặc người bán hàng, để sản xuất và bán hàng hoá xuất khẩu đến Việt Nam.\nd.1) Các khoản trợ giúp bao gồm:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c553656a2cd44d43b554d6e2369e39f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.jsonl b/manifests/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50f0bbbb674f6bb3aa66dd5ecdd0abf53710ea1d --- /dev/null +++ b/manifests/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

hàng đang xác định trị giá hải quan trước khi tiến hành khấu trừ.

\n

+ Các khoản được khấu trừ tính trên một đơn vị hàng hoá: Người khai hải quan đối chiếu với quy định tại Điều 10 Thông tư này để khai báo.

\n

Riêng đối với \"Khoản lợi nhuận và chi phí quản lý chung\" người khai hải quan phải tính toán tỷ lệ phần trăm so với đơn giá bán và khai báo vào cột \"tỷ lệ phần trăm so với giá bán\".

\n

- Giải trình các khoản được khấu trừ: Người khai hải quan ghi rõ:

\n

+ Căn cứ tính toán (nguồn số liệu,...).

\n

+ Phương pháp tính toán số học.

\n

- Chứng từ kèm theo:

\n

Người khai hải quan kê khai tên các loại chứng từ đã sử dụng để xác định trị giá hải quan và được nộp cùng tờ khai trị giá hải quan hải quan.

\n

3. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp trị giá tính toán

\n

- Xác định trị giá hải quan và giải trình:

\n

Người khai hải quan căn cứ các quy định tại Điều 11 Thông tư này để khai báo.

\n

- Phương pháp kế toán đã áp dụng và chứng từ đã sử dụng: Người khai hải quan khai báo rõ phương pháp kế toán, chứng từ, tài liệu đã sử dụng để xác định trị giá tính toán.

\n

4. Trường hợp người khai hải quan xác định trị giá theo phương pháp suy luận

\n

- Xác định trị giá hải quan: Người khai hải quan căn cứ quy định tại Điều 12 Thông tư này để khai báo.

\n

- Giải trình: Người khai hải quan giải trình cụ thể về cách thức xác định trị giá hải quan.

\n
Tiêu thức số VNgười khai hải quan ghi ngày, tháng, năm khai báo và ký xác nhận, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu đơn vị trên tờ khai trị giá hải quan.
\nPHẦN DẪNH CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu đề của tờ khai trị giá hải quanCông chức hải quan tiếp nhận, đăng ký tờ khai trị giá hải quan ghi số, ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu của lô hàng đang được khai báo trị giá.
Tiêu thức VI\n

Công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan ghi chép các thông tin liên quan đến việc xác định trị giá vào bản lưu tại cơ quan hải quan để chuyển đến các khâu nghiệp vụ sau và ký, ghi rõ họ tên.

\n

Bản tờ khai trả cho người khai hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan chỉ ký và ghi rõ họ tên.

\n

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan tiếp nhận tờ khai trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

\n
Tiêu thức VII\n

Công chức hải quan kiểm tra trị giá hải quan ghi chép ý kiến đối với nội dung kiểm tra trị giá hải quan của người khai hải quan và ký, ghi rõ họ tên vào bản lưu tại cơ quan Hải quan, không ghi vào bản tờ khai trả cho người khai hải quan.

\n

* Trường hợp người khai hải quan khai báo trên phụ lục tờ khai trị giá hải quan, công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá hải quan vẫn ghi chép đầy đủ vào tiêu thức này.

\n
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c590cd78dbf2473696d1244143c85933.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.jsonl b/manifests/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..249cd6e538f3805b279327a6d26cef5b698b6dd1 --- /dev/null +++ b/manifests/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.png", + "output_text": "\n3. Điều chỉnh đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:\na) Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước hết thời gian ổn định theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\nb) Dự án thay đổi mục đích sử dụng đất thuê thì thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê theo mục đích sử dụng mới tại thời điểm thay đổi mục đích sử dụng đất.\n4. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 thì đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất phải nộp hàng năm không được ổn định theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\n5. Bộ Tài chính hướng dẫn trình tự, thủ tục điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước khi hết thời gian ổn định quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\nĐiều 15. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước\n1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước; dự án sử dụng đất của tổ chức sự nghiệp công chuyển sang thuê đất; dự án được giao đất có thu tiền sử dụng đất, được giao đất không thu tiền sử dụng đất phải chuyển sang thuê đất nhưng chưa xác định và chưa có thông báo nộp tiền thuê đất của cơ quan có thẩm quyền, từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Nghị định này.\n2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định. Trường hợp đơn giá thuê đất của thời gian ổn định đơn giá mà cao hơn đơn giá quy định tại Nghị định này thì được điều chỉnh đơn giá theo Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\n3. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trả tiền thuê hàng năm không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 7 Điều này mà thời điểm điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện điều chỉnh thì được thực hiện điều chỉnh theo quy định tại Nghị định này cho thời gian thuê đất còn lại. Đối với thời gian đã sử dụng đất nhưng chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh theo chính sách, pháp luật của từng thời kỳ để thực hiện thanh, quyết toán tiền thuê đất.\n4. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực đã nộp tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê thì không xác định lại đơn giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định này.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c59729100e37411fb4999e6a7ab3aa1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c59ba245afbf42358297925912c5a857.jsonl b/manifests/c59ba245afbf42358297925912c5a857.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10ca31f1bd10e0dd043bcfe4ca56ef4fb1915515 --- /dev/null +++ b/manifests/c59ba245afbf42358297925912c5a857.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c59ba245afbf42358297925912c5a857.png", + "output_text": "\nVăn bản chấp thuận địa điểm này có hiệu lực trong vòng 12 tháng, trong thời hạn 12 tháng kể từ khi có văn bản xác nhận, nếu .....(2)..... không tiến hành các thủ tục đầu tư và khởi công công trình hoặc không được xem xét gia hạn thời gian thì xem như văn bản chấp thuận địa điểm không còn giá trị thi hành.\nĐề nghị .....(2)..... liên hệ với các ngành chức năng liên quan để được hướng dẫn và thực hiện đầy đủ các trình tự thủ tục, hồ sơ theo quy định về đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu, về kinh doanh xăng dầu theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định khác có liên quan./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nSở Công Thương;\nSở Kế hoạch và Đầu tư;\nSở Giao thông vận tải;\nPhòng Cảnh sát PCCC&CNCH;\nCác Phòng, ban chuyên môn liên quan;\nLưu: VT, (1A).\n\nCHỦ TỊCH\nGhi chú:\n\n(1) : tên đơn vị trình;\n(1A) : viết tắt tên đơn vị trình (Ví dụ: đơn vị trình là Phòng Kinh tế - Hạ tầng, viết tắt là KHTT);\n(2) : tên tổ chức/cá nhân đề nghị mở địa điểm đầu tư xây dựng mới CHXD;\n(3): Phân cấp cửa hàng xăng dầu theo Bảng 1 của QCVN 01/2013/BCT.\n\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c59ba245afbf42358297925912c5a857.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.jsonl b/manifests/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.jsonl deleted file mode 100644 index 0f944f190611889a9f5dfdcc2ed16fc60ed8a955..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Từ T 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) đến giáp sông K'Rông Nô.1301,1
7Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) theo tuyến đường qua xã Đa Rsal.701,0
8Từ T 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) đến hết T 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông).1251,1
Khu vực II
1Từ giáp T 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) đến giáp T 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên).501,0
2Từ giáp T 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) đến hết đập Dong JRi.701,1
3Từ giáp đập Dong JRi đến giáp đường Tỉnh lộ 722.501,0
4Từ T 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) đến giáp T 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông).701,0
5Từ T 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) đến giáp cầu số 7.451,0
6Từ giáp T 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) đến hết T 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé).551,0
7Từ giáp cầu đi vào thôn Cil Múp đến hết T 04, TBĐ 28 (hết nhà ông Ha Krênh).701,0
8Từ T 510, TBĐ 03 (nhà ông Khe Ny) đến hết T 372, TBĐ 03 (hết nhà bà K'Ngọc).601,0
9Từ T 511, TBĐ 03 (nhà ông Ha Kra) đến hết T 632, TBĐ 03 (hết nhà ông Ha Khanh).601,0
10Từ giáp T 65, TBĐ 11 (giáp nhà ông Ha Mốc) đến hết T 55, TBĐ 11 (hết nhà ông Ha Krong).601,0
Khu vực III: khu vực còn lại.351,0
VII XÃ ĐA TÔNG
Khu vực I
1Từ cầu Đa Ra Hổ đến hết T 292, TBĐ 13 (hết ngã ba đường vào thôn Đa Ninh).2201,2
2Từ giáp T 292, TBĐ 13 (giáp ngã ba đường vào thôn Đa Ninh) đến hết T 45, TBĐ 06 (hết ngã tư đường vào Trường cấp III).3451,5
3Từ giáp T 45, TBĐ 06 (giáp ngã tư đường vào Trường cấp III) đến hết T 243, TBĐ 15 (hết ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao).3001,3
4Từ giáp T 243, TBĐ 15 (giáp ngã ba đường Liêng Trang I vào thôn Đa Kao) đến cầu Đa Long.2001,1
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c59e99ef77ca42afb8abcf674aa6a42c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1250, - "img_h": 1763 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.jsonl b/manifests/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1038d8fefc3564a9207f92bf4306aef57545191 --- /dev/null +++ b/manifests/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam :\n- Chỉ tiến hành đàm phán với ADB Hiệp định vay vốn cho Dự án sau khi kết quả thẩm định của VDB cho thấy Chủ Dự án đáp ứng đủ điều kiện vay và trả nợ khi đầu tư Dự án;\n- Triển khai thực hiện các bước tiếp theo theo quy định.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./,\nNơi nhận:\n\nTTg CP, các PTTgCP;\nCác Bộ: KHĐT, TC, GTVT;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nTổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\ncác Vụ: TH, KTN, KTTH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). AT. 30\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH' around the border.\nPhạm Bình Minh\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c5a000eb29d34b72912022a78ac43bfd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.jsonl b/manifests/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5fffe821db3668a3354ca37f5bf5980dc8e3796 --- /dev/null +++ b/manifests/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 04\nDANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số: 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMô tả cơ sở vật chất/trang thiết bịSố lượng
I. CƠ SỞ VẬT CHẤT
1Phòng tiếp đón01
2Các phòng khám theo từng chuyên khoa (mỗi chuyên khoa 01 phòng)08
3Phòng chụp X-quang01
4Phòng xét nghiệm01
II. TRANG THIẾT BỊ
1Tủ hồ sơ bệnh án/phương tiện lưu trữ hồ sơ khám sức khỏe01
2Tủ thuốc cấp cứu có đủ các thuốc cấp cứu theo quy định01
3Bộ bàn ghế khám bệnh02
4Giường khám bệnh02
5Ghế chờ khám10
6Tủ sắt đựng cụ01
7Nồi luộc, khay trùng dụng cụ y tế01
8Cân có thước đo chiều cao/Thước dây01
9Đồng nghe tim phổi02
10Huyết áp kế02
11Đèn đọc phim X-quang01
12Búa thử phân xạ01
13Bộ khám da (kính lúp)01
14Đèn soi đáy mắt01
15Hộp kính thử thị lực01
16Bảng kiểm tra thị lực01
17Bảng thị lực màu01
18Bộ khám tai mũi họng: đèn soi, 20 bộ dụng cụ, khay đựng01
19Bộ khám răng hàm mặt01
20Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa01
21Thiết bị phân tích huyết học01
22Thiết bị phân tích sinh hóa01
23Thiết bị phân tích nước tiểu hoặc Bộ dụng cụ thử nước tiểu01
24Thiết bị chụp X-quang01
25Thiết bị đo nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở01
26Bộ Test nhanh phát hiện ma túy01
27Thiết bị đo điện não01
28Thiết bị siêu âm01
29Thiết bị điện tâm đồ01
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c654391713244a9ebbba0bb616b65f58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.jsonl b/manifests/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a49eb0b2179f16f0325adf5b2595af116c705ad --- /dev/null +++ b/manifests/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.png", + "output_text": "\n\nPhần thu\nLãi\n\n5.1.3. Hiệu quả đối với kinh tế - xã hội và môi trường\n5.1.4. Đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án\n5.1.5. Đối với tổ chức chủ trì dự án\n5.2. Khả năng mở rộng của dự án\nVI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ\n1. Tổng kinh phí dự án:\n2. Tình hình cấp phát kinh phí:\n3. Tình hình sử dụng kinh phí:\nVI. NHỮNG TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN\n6.1. Những tồn tại\n6.2. Nguyên nhân\nVII. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ\n7.1. Kết luận\n7.2. Đề nghị\n..... Ngày ... tháng ... năm 20...\nChủ nhiệm dự án (Ký, ghi rõ họ tên)\nCơ quan chủ trì dự án (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6a4eb4de5a341b7b2e897cce8a5d337.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.jsonl b/manifests/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3e02b680491e4f30576c41b617002a2e8f7e0fe --- /dev/null +++ b/manifests/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.png", + "output_text": "\n15. Về việc ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ: Tỉnh thực hiện theo quy định.\n16. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Tỉnh về hỗ trợ kinh phí phát triển công tác nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiên bộ kỹ thuật để đổi mới công nghệ trong các ngành nghề nhà nước khuyến khích phát triển.\n17. Về hỗ trợ kinh phí đào tạo đội ngũ cán bộ cơ sở, nhất là cán bộ người dân tộc thiểu số và cơ chế, chính sách đặc thù đối với cán bộ, công chức và những người không chuyên trách ở cơ sở: Bộ Nội vụ khẩn trương tổng hợp nhu cầu kinh phí cho các địa phương thực hiện Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2014 gửi Bộ Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Đák Lák và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ,\nBan chỉ đạo Tây Nguyên;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Đák Lák;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trụ sở TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TKBT, KTTH, KTN, KGVX, ĐMDN, QHQT, NC, TCCV;\nLưu: VT, V.III (3b). 46\n\nOfficial circular seal of the Provincial People's Committee of Dak Lak. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'HÒN G CH' and 'PHU'. A handwritten signature is written across the seal.\nNguyễn Văn Nê\n4.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6c3c37f61fc45eab3d24eff45002a47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.jsonl b/manifests/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c2ac52e8af3aafb2298d5b61d753c3557988b9b --- /dev/null +++ b/manifests/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.png", + "output_text": "\nChương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ VÀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ KHÔNG QUÁ 50% VỐN ĐIỀU LỆ\nĐiều 20. Chủ thể giám sát\n1. Bộ quản lý ngành thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được chuyển đổi từ công ty mẹ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý.\n2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với các doanh nghiệp chuyển đổi từ doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n3. Cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp:\na) Hàng năm, Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo giám sát tài chính của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao của các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; báo cáo Chính phủ về hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ.\nb) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp báo cáo giám sát đối với các doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 21. Nội dung giám sát tài chính\n1. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ:\na) Giám sát tình hình tài chính, chấp hành pháp luật và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.\nb) Giám sát thực hiện dự án đầu tư, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư của doanh nghiệp; tình hình huy động vốn, vay nợ nước ngoài của doanh nghiệp.\nc) Giám sát việc quản lý, hiệu quả sử dụng, tình hình bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.\nd) Giám sát việc phân phối lợi nhuận, thu lợi tức, lợi nhuận được chia và phân chia rủi ro từ phần vốn đã góp.\n2. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ:\na) Giám sát việc quản lý, hiệu quả sử dụng, tình hình bảo toàn và phát triển vốn của doanh nghiệp.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6cbcdfb122d4e169d920aacce30319a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.jsonl b/manifests/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afd645391118c48a3f219ded15246a7fd71b62ef --- /dev/null +++ b/manifests/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.png", + "output_text": "\n2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 11 như sau:\n“4. Có đủ sức khỏe và thời gian để thực hiện nhiệm vụ của HĐCDGS ngành; tuổi của thành viên HĐCDGS ngành tính đến thời điểm được bổ nhiệm đối với thành viên có chức danh PGS không quá 67, đối với thành viên có chức danh GS không quá 70”.\n3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:\n“3. Có đủ sức khỏe và thời gian để thực hiện nhiệm vụ của HĐCDGS cơ sở; tuổi của thành viên HĐCDGS cơ sở tính đến thời điểm được bổ nhiệm đối với thành viên có chức danh PGS không quá 67, đối với thành viên có chức danh GS không quá 70”.\n4. Nếu thành viên HĐCDGS cơ sở bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên thì Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học đề nghị Chủ tịch HĐCDGS nhà nước ra quyết định miễn nhiệm và bổ nhiệm người thay thế”.\n4. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 20 như sau:\n“5. Chủ tịch HĐCDGS nhà nước xem xét và quyết định cụ thể việc thành lập HĐCDGS cơ sở tại các cơ sở giáo dục đại học đào tạo các ngành nghệ thuật, thể dục thể thao và các trường hợp đặc biệt”.\n5. Bỏ bỏ Điều 23.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2014.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ quan chủ quản cơ sở giáo dục đại học, Chủ tịch Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước, Thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng, Ban Tổ chức Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chính phủ;\nỦy ban VHGD TNTN&ND của Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBTW Mật trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);\nHội đồng Chức danh giáo sư nhà nước;\nCông báo, Website Bộ GD&ĐT;\nNhư Điều 3;\nLưu: Văn thư, TCCB (5b), PC.\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Education and Training (Giáo dục và Đào tạo) with a signature over it.\nPhạm Vũ Luận\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c775916f48f2441e9de5aca1f224ad44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.jsonl b/manifests/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..753e08c5c4f25ba2f8ee4c5476a7852e033fb09f --- /dev/null +++ b/manifests/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1308Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)25.00028.000
1309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)259.000289.000
1310Nghiệm pháp von-Kaulla45.00050.400
1311Nhuộm Esterase không đặc hiệu80.00089.600
1312Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf89.00099.600
1313Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động35.00039.200
1314Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)30.00033.600
1315Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)80.00089.600
1316Nhuộm Peroxydase (MPO)67.00075.000
1317Nhuộm Phosphatase acid65.00072.800
1318Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu60.00067.200
1319Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỵ xương70.00078.400
1320Nhuộm sợi xơ trong mô tuỵ xương70.00078.400
1321Nhuộm sudan đen67.00075.000
1322Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.223.0001.273.000
1323OF test (test sàng lọc Thalassemia)41.20046.100
1324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)354.000384.000
1325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tuỵ xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)377.000417.000
1326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)64.90072.600
1327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)64.90072.600
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7908d15af874eac9f57ac0e72aed873.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.jsonl b/manifests/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd616b8b91d1ebbc3c3cfc871f1fe9a4a58fb4e3 --- /dev/null +++ b/manifests/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP.\nĐiều 3. Nguồn kinh phí\nNguồn kinh phí để thực hiện khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP được bố trí hàng năm trong Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020, phân kinh phí sự nghiệp, cụ thể:\n1. Ngân sách Trung ương đảm bảo kinh phí đối với diện tích rừng thuộc Bộ, ngành quản lý.\n2. Đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và tỉnh Quảng Ngãi thì ngân sách Trung ương hỗ trợ 100% kinh phí. Đối với các địa phương có tỷ lệ điều tiết nguồn thu về Trung ương dưới 50% thì ngân sách Trung ương hỗ trợ 50% kinh phí, ngân sách địa phương đảm bảo 50% nhu cầu kinh phí. Các địa phương còn lại sử dụng ngân sách địa phương để thực hiện.\n3. Kinh phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hàng năm được tính bằng 7% trên tổng kinh phí khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung của chủ rừng thuộc sở hữu nhà nước và không trùng với các chương trình, dự án khác, được bố trí trong tổng kinh phí cấp cho các đơn vị, địa phương theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\n4. Kinh phí lập hồ sơ khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng 50.000 đồng/ha; kinh phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung 900.000 đồng/ha.\nViệc hỗ trợ kinh phí lập hồ sơ khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung chỉ thực hiện 01 lần trước khi tiến hành khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung.\na) Ngân sách Trung ương đảm bảo kinh phí lập hồ sơ đối với diện tích rừng thuộc Bộ, ngành quản lý.\nb) Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí lập hồ sơ đối với diện tích khoản bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung thuộc địa phương quản lý.\nĐiều 4. Hỗ trợ khoản bảo vệ rừng\n1. Đối tượng rừng: Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7c4b1d2d0f143f39bf38a574e5acb82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.jsonl b/manifests/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4747f3be4a44f5477c23aec59dbfaf879fe4755 --- /dev/null +++ b/manifests/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.png", + "output_text": "\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 8. Xử lý vi phạm\n1. Thủ trưởng và tập thể, cá nhân đề nghị khen thưởng chịu trách nhiệm về tính chính xác thành tích được kê khai.\n2. Tập thể, cá nhân đã được khen thưởng nhưng phát hiện thấy báo cáo thành tích không đúng sự thật, vi phạm tiêu chuẩn quy định thì tập thể, cá nhân đó bị thu hồi khen thưởng. Đơn vị trình khen và tập thể, cá nhân vi phạm tùy mức độ xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.\nĐiều 9. Phân công trách nhiệm\n1. Các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, các đơn vị thuộc Thành phố có trách nhiệm phát hiện, chủ động xét, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích đột xuất hoặc làm thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân Thành phố khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích tiêu biểu.\n2. Báo Hà Nội mới, Kinh tế và Đô thị, Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội và các cơ quan thông tin, truyền thông của Thành phố kịp thời phát hiện, phản ánh những điển hình tiên tiến. Phối hợp với các cơ quan làm thí đưa khen thưởng các cấp thẩm định và đề nghị khen thưởng. Đưa tin tuyên truyền về những tập thể, cá nhân được khen thưởng.\n3. Sở Nội vụ (Ban Thi đua-Khen thưởng) chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Mặt trận tổ quốc, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã tổ chức thực hiện Quy định này. Quá trình tổ chức thực hiện nếu thấy còn những điều chưa phù hợp, Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ sung./.\nBAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Chung\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7c57c8d58844dc698ea0c3ede447351.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.jsonl b/manifests/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d79abeaa6f70c410c5eddbf49b98522716a04275 --- /dev/null +++ b/manifests/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
(hướng đi Mỹ Lâm)
8Từ đất ông Ninh Văn Bích đến hết đất ông Đoàn Thanh Tuấn1001,00
9Từ đất ông Đoàn Anh Việt đến hết đất ông Nguyễn Văn Thâm (khu trung tâm xã)1401,00
10Từ giáp đất ông Đình Công Bắc đến hết đất ông Lê Văn Tiến951,00
11Từ đất ông Hoàng Văn Nông đến hết đất ông Nguyễn Văn Báu1301,00
12Từ đất bà Nguyễn Thị Ba đến cổng 19/5901,00
13Từ đất ông Đỗ Văn Lợi đến hết đất ông Nguyễn Hữu Hải851,00
14Từ sau cổng 19/5 đến hết đất ông Phạm Văn Lâm801,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.751,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.701,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
VIIXÃ NAM NINH
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ cầu 1 Nam Ninh đến hết đất ông Phạm Duy Vàng2001,00
2Từ đất ông Mai Văn Tam đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi1801,00
3Từ đất ông Trần Văn Tiến đến ranh xã Tiên Hoàng,1301,00
4Từ Cầu 1 Nam Ninh đến giáp ranh giới xã Gia Viễn1501,00
5Từ đất bà Hoàng Thị Cừu đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp1201,00
6Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu901,00
7Từ đất ông Nguyễn Văn Đào đến giáp ranh giới xã Mỹ Lâm701,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kế với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.651,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.501,00
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7f30771fb9d47968e72fabde3ceb78c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.jsonl b/manifests/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c45b762b6b1a17405f7f709e05853c9a75b7b1c --- /dev/null +++ b/manifests/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.\n(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không để xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu.\n(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công việc, hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).\n(4) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật nêu trong HSDT.\n(5) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày.\n(6) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 CDNT.\n(7) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm hành vi bị cấm trong đấu thầu quy định tại Mục 3 CDNT.\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7f3d20a448442c78a9be2f605f14c2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.jsonl b/manifests/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ced77fc8a32ce23db4aa04490e77b1499f4ef2d --- /dev/null +++ b/manifests/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.01.6Thả phao
trụ \\phi1400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,5645
0,4470
-
0,9593
0,2741
-
0,9334
0,2381
2.01.7Thả phao
trụ \\phi1500
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,0071
0,2878
-
0,9417
0,250
-
0,9417
0,250
2.01.8Thả phao
trụ \\phi1600
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,055
0,3015
-
0,950
0,2619
-
0,950
0,2619
2.01.9Thả phao
trụ \\phi1700
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,1028
0,3152
-
0,9583
0,2738
-
0,9583
0,2738
2.01.10Thả phao
trụ \\phi1800
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,1627
0,3323
-
0,9998
0,2857
-
0,9998
0,2857
2.01.11Thả phao
trụ \\phi2000
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,2824
0,3664
-
1,0829
0,3094
-
1,0829
0,3094
2.01.12Thả phao
trụ \\phi2400
Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,5204
0,4344
-
1,2488
0,3568
-
1,2488
0,3568
1234
\nGhi chú:\n\nĐối với phao không đèn, định mức ca máy giảm 0,035 ca/quà.\nĐối với phao có chiều dài xích >15m, định mức ca máy nhân thêm hệ số 1,06.\n\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c820722d036b45c685c0e3518e06dc42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.jsonl b/manifests/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e35f8441e5cae391359c904b75dd9e7ee898e3b5 --- /dev/null +++ b/manifests/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.png", + "output_text": "\nCác doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quy chế này.\nb) Các doanh nghiệp có vốn nhà nước thực hiện việc công khai tài chính theo quy định của pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp.\n2. Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp.\n3. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp (Bộ Tài chính, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).\nĐiều 26. Mục đích và nguyên tắc công khai thông tin tài chính\n1. Mục đích\na) Đảm bảo minh bạch, trung thực và khách quan tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước. Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm chế độ quản lý tài chính, chế độ kế toán của doanh nghiệp.\nb) Thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước, người lao động trong việc giám sát, kiểm tra và thực hiện quy chế dân chủ ở doanh nghiệp nhà nước; thực hành tiết kiệm chống lãng phí, chống tham nhũng, nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảo toàn và phát triển vốn Nhà nước.\nc) Là căn cứ để các nhà đầu tư trong và ngoài nước nghiên cứu và quyết định việc đầu tư vào doanh nghiệp; các chủ nợ có thông tin để giám sát đánh giá khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp.\n2. Nguyên tắc\na) Cơ sở để thực hiện công khai tài chính doanh nghiệp là báo cáo tài chính, báo cáo quản trị và báo cáo giám sát tài chính hàng năm của doanh nghiệp; báo cáo giám sát tài chính hàng năm của chủ sở hữu.\nb) Nội dung công khai tài chính của doanh nghiệp phải phù hợp với yêu cầu của từng đối tượng nhận thông tin là cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu, các nhà đầu tư và người dân..\nc) Doanh nghiệp và tổ chức thực hiện công khai tài chính chịu trách nhiệm tính đầy đủ, tính kịp thời, tính chính xác các thông tin tài chính; có nghĩa vụ giải trình các nội dung chất vấn của các đối tượng nhận thông tin theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c825a5c23f1949c29bb825877d81adfa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.jsonl b/manifests/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.jsonl deleted file mode 100644 index f38aaafb1b7344a33e79e0b0de0c17a63b459f7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.png", - "output_text": "\nđịa bàn tính trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.\nĐiều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.\n1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các nội dung của Quy định này cho các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập internet có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông và người dân trên địa bàn.\n2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế trong công tác cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn; thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n3. Chỉ đạo phòng Văn hóa thông tin, các phòng chuyên môn có liên quan và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý hoạt động và kiểm tra, rà soát, đôn đốc các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn hoàn thiện các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.\n4. Tổng hợp tình hình hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn quản lý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) trước ngày 10 tháng 6 và 10 tháng 12 hàng năm.\nĐiều 13. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.\n1. Kiểm tra, giám sát việc tuân thủ thời gian hoạt động của các Đại lý, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn theo quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n2. Kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền công tác đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n3. Phối hợp với các cơ quan chuyên môn của UBND huyện, thành, thị tuyên truyền, đôn đốc các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn hoàn thiện các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.\nĐiều 14. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại địa điểm do mình đứng tên.\n3. Tham gia đầy đủ các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức.\n4. Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật hiện hành.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8cc5e4fde3e446f9aebd7b7a2352b5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.jsonl b/manifests/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..508552b88a1d529cd9fe94f81b1f2359e5961617 --- /dev/null +++ b/manifests/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.png", + "output_text": "\nd) Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc kiểm dịch tại gốc; kiểm soát chặt chẽ việc vận chuyển, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn. Tuyên truyền để người dân không tham gia vào hoạt động buôn bán, vận chuyển lưu gia cầm qua biên giới; xử lý nghiêm những trường hợp vi phạm; nghiêm cấm việc buôn bán vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được xử lý chín bằng nhiệt từ Trung Quốc vào Việt Nam.\ne) Khi phát hiện có vi rút cúm A/H7N9 xuất hiện trên gia cầm hoặc trong môi trường phải báo cáo ngay cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Y tế, đồng thời tổ chức thực hiện các biện pháp xử lý triệt để, kịp thời theo hướng dẫn của cơ quan thú y, không để vi rút phát tán ra diện rộng.\n5. Các cơ quan thông tin đại chúng cần thông tin kịp thời, chính xác cho người dân về diễn biến tình hình dịch cúm gia cầm và các biện pháp phòng chống dịch.\nYêu cầu các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện nghiêm Công điện này./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nĐài Tiếng nói Việt Nam;\nThông tấn xã Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). 41\n\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and a central emblem. A signature is written across the seal.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8ebb779e2e2453dbe2f14201cb85ce3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.jsonl b/manifests/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64eb45e0dc409ef99fb4d0b273cec23b2606e1e8 --- /dev/null +++ b/manifests/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Dự tính đúng đủ số lượng sản phẩm theo yêu cầu của thị trường;
  • - Số lượng sản phẩm phù hợp với khả năng nguồn lực con người;
  • - Số lượng sản phẩm phù hợp với khả năng nguồn lực cơ sở vật chất, nguyên vật liệu;
  • - Thời gian thực hiện phù hợp;
  • - Sự an toàn về sản phẩm và con người.
  • - Thông tin từ khách hàng;
  • - So sánh số lượng các loại sản phẩm thống kê cần đối với số nguồn lực con người;
  • - So sánh số lượng các loại sản phẩm thống kê cần đối với số nguồn lực về cơ sở vật chất;
  • - So sánh thời gian thống kê đối chiếu với thời gian qui định;
  • - Theo dõi quá trình thực hiện đối chiếu với các qui định về an toàn lao động.
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c904c5af006e4e2090f83c2b088ef674.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.jsonl b/manifests/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4cba5f7a284f8335db0259529c763b68db5992d --- /dev/null +++ b/manifests/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.png", + "output_text": "\n6. Sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh trong trao đổi văn bản, tài liệu giữa các tổ chức, cá nhân với nhau, với người dân và doanh nghiệp trong công tác cung cấp thông tin và dịch vụ công.\n7. Khi có thay đổi thông tin về thông tin cá nhân (thêm mới, sửa, xóa) các tổ chức, đơn vị gửi văn bản về Sở thông tin và Truyền thông để cập nhật kịp thời vào Danh bạ điện tử của tỉnh.\nĐiều 12. Trách nhiệm của cá nhân khi sử dụng hộp thư điện tử\n1. Hộp thư điện tử cá nhân được cấp để sử dụng trao đổi thông tin phục vụ tác nghiệp hàng ngày, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và công tác chuyên môn được giao. Khi được cấp hộp thư điện tử và mật khẩu (password), cá nhân phải truy cập vào hộp thư điện tử và thay đổi ngay mật khẩu để bảo đảm an toàn, bảo mật của hộp thư điện tử.\n2. Bảo quản mật khẩu để đảm bảo an toàn cho hộp thư điện tử được cấp. Trường hợp bị lộ hoặc quên mật khẩu phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị mình và thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông để được cấp lại mật khẩu mới.\n3. Sử dụng hệ thống thư điện tử đúng quy trình, đúng mục đích. Thực hiện nghiêm chế độ bí mật thư điện tử và chịu trách nhiệm về thông tin của mình khi gửi, nhận qua hộp thư điện tử.\n4. Quản lý và lưu trữ các thư điện tử trong hộp điện tử của mình.\n5. Khi phát hiện những thư điện tử không đúng mục đích, thư điện tử có virus, thư rác phải xóa bỏ. Trường hợp thư điện tử có nguy cơ phát tán lớn phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị và Sở Thông tin và Truyền thông để phối hợp xử lý kịp thời.\n6. Khi phát hiện có lỗi hoặc gặp sự cố về sử dụng hộp thư điện tử phải thông báo về Sở Thông tin và Truyền thông hoặc Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông để được hỗ trợ.\nCHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Công tác kiểm tra\nCác tổ chức, đơn vị, cá nhân phải thường xuyên kiểm tra, đánh giá việc sử dụng thư điện tử trong công việc. Đây là trách nhiệm, quyền hạn của mỗi tổ chức, cá nhân trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động, thực hành tiết kiệm, đưa hoạt động này vào các phong trào thi đua, bình xét khen thưởng hàng năm.\nĐiều 14. Công tác báo cáo\nCác tổ chức, đơn vị hàng năm phải báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này, báo cáo khi có yêu cầu đột xuất và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c934afe012b84d86a8d1c1cdb4878fdc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.jsonl b/manifests/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa21a78d4b7f0eb0e56a250894f7e79f68909652 --- /dev/null +++ b/manifests/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.png", + "output_text": "\nb) Cá nhân nước ngoài đang làm việc cho tổ chức nước ngoài quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.\n3. Trung tâm dịch vụ việc làm quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được tuyển chọn, giới thiệu và quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài sau đây:\na) Tổ chức nước ngoài quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Nghị định này;\nb) Cá nhân nước ngoài đang làm việc cho tổ chức nước ngoài quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Nghị định này, người nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép cư trú tại Việt Nam.\nĐiều 5. Hồ sơ đăng ký dự tuyển của người lao động Việt Nam\n1. Phiếu đăng ký dự tuyển lao động theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.\n2. Bản sao giấy khai sinh.\n3. Giấy khám sức khỏe của cơ sở y tế có thẩm quyền không quá 06 (sáu) tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.\n4. Bản sao văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ, ngoại ngữ liên quan đến công việc mà người lao động đăng ký dự tuyển. Nếu văn bằng, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.\nĐiều 6. Trình tự, thủ tục tuyển người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài\n1. Khi có nhu cầu sử dụng người lao động Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải gửi văn bản đề nghị tuyển người lao động Việt Nam đến tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam. Trong văn bản phải nêu rõ yêu cầu về vị trí việc làm, số lượng, trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ, ngoại ngữ, thời hạn cần tuyển; quyền lợi, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam và của tổ chức, cá nhân nước ngoài trong quá trình làm việc và khi thời việc đối với từng vị trí việc làm cần tuyển.\n2. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân nước ngoài thì tổ chức có thẩm quyền tuyển, quản lý người lao động Việt Nam có trách nhiệm tuyển chọn, giới thiệu người lao động Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cá nhân nước ngoài.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9e211a0927744ea8edcebaa0ee35b7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1251, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca15c962457741c6808d668cb371e053.jsonl b/manifests/ca15c962457741c6808d668cb371e053.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26a6c3b92aa6c7f99fd95a95fa91098fb0ee80e4 --- /dev/null +++ b/manifests/ca15c962457741c6808d668cb371e053.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca15c962457741c6808d668cb371e053.png", + "output_text": "\n(tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng đối với các thành phố trực thuộc Trung ương; dưới 10 tỷ đồng đối với các tỉnh miền núi, vùng cao; dưới 20 tỷ đồng đối với tỉnh còn lại.\nb) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo.\nc) Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.\nHàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Khoản này.\n6. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể Điều này.\nĐiều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm\n1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:\na) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.\nb) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm tại Điểm a, Điểm b Khoản này phù hợp với thực tế tại địa phương.\n2. Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp của phần diện tích vượt thêm này được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai\n1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:\na) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.\nb) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thấp hơn 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liên kế có cùng mục đích sử dụng.\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định mức thu cụ thể để tính đơn giá thuê tại Điểm b Khoản này.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca15c962457741c6808d668cb371e053.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.jsonl b/manifests/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea856674c8883b6bc2cb812805d12310557c94d3 --- /dev/null +++ b/manifests/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.png", + "output_text": "\nPhụ lục III Mẫu tờ khai trị giá hải quan\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015)\nHQ/2015-TG1\nBỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN\nTỜ KHAI TRỊ GIÁ HẢI QUAN Kèm theo tờ khai hàng hoá nhập khẩu số ..... ngày...../...../20 Trang số ...../ ..... (tổng số trang)\n1. Ngày xuất khẩu: Ngày            tháng            năm 20.... \n \n \n ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG TRỊ GIÁ GIAO DỊCH \n \n \n 2. Người mua có đầy đủ quyền định đoạt, quyền sử dụng hàng hoá sau khi nhập khẩu không? \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n 3. Việc bán hàng hay giá cả có phụ thuộc vào điều kiện nào dẫn đến việc không xác định được trị giá của hàng hoá nhập khẩu không? \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n 4. Người mua có phải trả thêm khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu không? \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n Nếu Có, có phải là khoản tiền khai báo tại tiểu mục 9 (P) không? \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n 5. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt hay không? \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n Nếu Có, nếu rõ mối quan hệ đó \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n Mối quan hệ đặc biệt có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch không? \n \n \n \n \n \n \n \n \n Có \n Không \n \n \n TRỊ GIÁ HÓA ĐƠN VÀ CÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH \n \n \n STT \n Mặt hàng số \n Trị giá giao dịch \n Các khoản điều chỉnh cộng \n Các khoản điều chỉnh trừ \n TGHQ (nguyên tệ) \n TGHQ (USD) \n TGHQ (VND) \n \n \n \n \n 8 \n 9 \n 10 \n 11(a) \n 11(b) \n 12 \n \n \n 6 \n 7 \n (8a) \n (8b) \n (8c) \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n ..... \n \n \n \n \n \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n \n \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n \n \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n \n \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n   \n \n \n   \n 13. Tổng \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n \n \n   \n 14. Tổng cộng \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n Σ \n \n \n Ghi chú \n \n \n \n 15. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này. Ngày..... tháng..... năm ..... \n (Người khai hải quan ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) \n \n \n PHÂN DẠNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN \n 16. Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khai \n (Ký, ghi rõ họ tên) \n \n \n 17. Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra trị giá hải quan \n (Ký, ghi rõ họ tên)\nTRỊ GIÁ GIAO DỊCH (8), bao gồm:\n\n(8a) Giá mua ghi trên hóa đơn\n(8b) Khoản thanh toán gián tiếp\n(8c) Khoản tiền trả trước, ứng trước, đặt cọc\n\nCÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH CỘNG (9), ghi số tiền tương ứng với từng mặt hàng và ghi các mã điều chỉnh tương ứng ở (...) dưới đây:\n\n\"A\" Phí hoa hồng bán hàng, phí môi giới\n\"B\" Chi phí bao bì được coi là đóng nhất với hàng hoá nhập khẩu\n\"C\" Chi phí đóng gói hàng hóa\n\"D\" Các khoản trợ giúp người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá\n\"E\" Phí bán quyền, phí giấy phép\n\"F\" Các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu\n\"G\" Chi phí vận tải hàng hóa tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên\n\"H\" Chi phí bảo hiểm hàng hóa tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên\n\"N\" Khác\n\nCÁC KHOẢN ĐIỀU CHỈNH TRỪ (10), ghi số tiền tương ứng với từng mặt hàng ghi các mã điều chỉnh tương ứng ở (...) dưới đây:\n\n\"U\" Chi phí cho những hoạt động phát sinh sau khi nhập khẩu, gồm các chi phí về xây dựng, kiến trúc, lắp đặt, bảo dưỡng hoặc trợ giúp kỹ thuật, tư vấn kỹ thuật, chi phí giám sát và các chi phí tương tự\n\"V\" Phí vận tải phát sinh sau khi hàng hóa được vận chuyển đến cửa khẩu nhập đầu tiên\n\"T\" Phí bảo hiểm phát sinh sau khi hàng hóa được vận chuyển đến cửa khẩu nhập đầu tiên\n\"I\" Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp ở Việt Nam đã nằm trong giá mua hàng nhập khẩu\n\"G\" Khoản giảm giá\n\"S\" Các chi phí do người mua chịu liên quan đến tiếp thị hàng hóa nhập khẩu\n\"L\" Tiền lãi phải trả do việc thanh toán tiền mua hàng\n\"N\" Khác\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca738e7b399d4caba9ae3768fe380e8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.jsonl b/manifests/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7bc98e29ab1542fe4ecd5f9bfd440f0b078154a --- /dev/null +++ b/manifests/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.png", + "output_text": "\nPHƯƠNG PHÁP 5\nIII. Thông tin về tên, địa chỉ đơn vị cung cấp số liệu về chi phí sản xuất :\nIV. Xác định trị giá hải quan và giải trình:\n
Trị giá nguyên tệ
1. Giá thành sản phẩm (tính theo lô hàng)
2. Các chi phí phải điều chỉnh
    - Hoa hồng bán hàng và phí môi giới
    - Chi phí bao bì gắn liền với hàng hoá
    - Chi phí đóng gói hàng hoá
    - Các khoản trợ giúp
    - Tiền bản quyền, phí giấy phép
    - Khoản phải trả từ số tiền thu được sau khi định đoạt hay sử dụng hàng hoá nhập khẩu
    - Chi phí vận tải, bốc xếp, chuyển hàng đến cửa khẩu nhập đầu tiên
    - Chi phí bảo hiểm hàng hoá nhập khẩu đến cửa khẩu nhập đầu tiên
3. Lợi nhuận và chi phí chung
4. Phí, lệ phí và thuế phải nộp (nếu không được hoàn trả)
5. Trị giá hải quan nguyên tệ của hàng hoá đang cần xác định trị giá
= (1) + (2) + (3) + (4)
6. Trị giá hải quan bằng Đồng Việt Nam = (5) x tỷ giá
\nPhương pháp kế toán đã áp dụng và các chứng từ đã sử dụng:\nPHƯƠNG PHÁP 6\nIII. Các thông tin được sử dụng để xác định trị giá hải quan:\nIV. Xác định trị giá hải quan và giải trình\n\nLựa chọn cách xác định trị giá hải quan\nGiải trình:\nTrị giá hải quan nguyên tệ của hàng hoá nhập khẩu cần xác định trị giá hải quan:\nTrị giá hải quan bằng đồng Việt Nam = (3) x tỷ giá\n\nCác chứng từ đã sử dụng đính kèm:\n
V. Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

Ngày..... tháng..... năm .....
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC HẢI QUAN
VI. Ghi chép của công chức hải quan tiếp nhận tờ khaiVII. Ghi chép của công chức hải quan kiểm tra, xác định trị giá hải quan
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cac83ae3864f4be5b0cc5e4615fa9485.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.jsonl b/manifests/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0fda434dfbf0df85ef8c992ff9c87f40407627c --- /dev/null +++ b/manifests/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.png", + "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
10Kênh tuyến 7AKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Lập 2)
Kênh 1
(xã Tân Lập 1)
7,207,20
11Rạch Tràm SậpKênh Tháp Mười số 2
(xã Phú Mỹ)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Hưng Thạnh)
4,564,56
12Kênh Công BơKênh Tháp Mười số 2
(xã Hưng Thạnh)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Tân Hòa Đông)
3,723,72
13Kênh Ông ChủKênh Tháp Mười số 2
(xã Hưng Thạnh)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Tân Hòa Đông)
3,893,89
14Kênh Rạch ĐàoKênh Tháp Mười số 2
(xã Mỹ Phước)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Thạnh Mỹ)
4,904,90
15Kênh Rạch ĐìnhKênh Tháp Mười số 2
(xã Mỹ Phước)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Thạnh Mỹ)
4,764,76
16Kênh Công Bà RãnhKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Hòa Tây)
Kênh Truong Văn Sanh
(xã Mỹ Phước)
4,894,89
IVHuyện Châu Thành: 07 tuyến70,8037,5033,30
1Kênh Thuộc NhiêuSông Rạch Gầm
(xã Vĩnh Kim)
Giáp ranh huyện Tân Phước12,5012,50
2Kênh Phú ChungKênh 1
(xã Long Định)
Kênh Năng
(xã Tam Hiệp)
5,505,50
3Kênh Xoài Hột - Sầu ÁuSông Tiền
(xã Bình Đức)
Kênh 1
(huyện Tân Phước)
15,8015,80
4Kênh Kháng ChiếnKênh Xáng Long ĐịnhCầu số 26,506,50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb21eebd08ee46b78e66e9607253533a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.jsonl b/manifests/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebfdd378649be71e6b3ddc025d9630f95da3dd8d --- /dev/null +++ b/manifests/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.png", + "output_text": "\nbáo hiệu, tuyên truyền phổ biến luật lệ, bảo vệ công trình trên tuyến ĐTNĐ cũng như những công việc khác có liên quan trên tuyến ĐTNĐ quản lý.\n2. Công tác bảo trì đường thủy nội địa\n2.1. Hành trình phương tiện thực hiện công tác bảo trì:\n- Đi trên tuyến, kiểm tra tình hình báo hiệu, vật chương ngai, bãi cạn, xử lý các tình huống gây mất an toàn giao thông đường thủy đột xuất xảy ra trên tuyến và kết hợp làm các công việc nghiệp vụ hiện trường về công tác bảo trì thuộc phạm vi trách nhiệm.\n- Xây dựng và đề xuất phương án đảm bảo giao thông đường thủy.\n2.2. Thả phao : Đưa phao đến vị trí cần thả và thả phao đúng yêu cầu kỹ thuật.\n2.3. Điều chỉnh phao : Trục rùa và di chuyển phao đến vị trí mới.\n2.4. Chống bồi rùa : Định kỳ nhắc rùa bị bồi lấp đất lên mặt đáy sông.\n2.5. Trục phao : Trục toàn bộ phao, xích, rùa và đưa về trạm hoặc vị trí tập kết.\n2.6. Bảo dưỡng phao, xích :\n- Cạo sơn, gõ rì phao, đốt xích.\n- Sơn chống rì cả mặt trong và ngoài phao, sơn màu theo đúng quy định.\n- Nhuộm hắc ín xích nỉ.\n2.7. Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật : cạo sơn gõ rì toàn bộ cột, biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật sơn chống rì và sơn màu theo đúng quy định.\n2.8. Sơn màu: Phao, cột và biển báo hiệu, cột biển tuyên truyền luật\n- Sơn màu phao, cột và biển báo hiệu cột biển tuyên truyền luật để đảm bảo màu sắc báo hiệu.\n- Riêng đối với phao chỉ sơn màu phần nổi trên mặt nước.\n2.9. Chính cột báo hiệu : Khi cột bị nghiêng ngã chính lại cho đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.\n2.10. Di chuyển cột báo hiệu : Khi luồng lạch thay đổi, báo hiệu không còn tác dụng thì nhô cột di chuyển đến vị trí mới và dựng lại.\n2.11. Bảo dưỡng rọ đèn, hòm dựng ắc quy (dùng cho báo hiệu có đèn hiệu)\n- Nội dung công việc như bảo dưỡng cột biển.\n- Làm kết hợp cùng với việc bảo dưỡng phao, cột không làm đơn lẻ.\n2.12. Sơn màu rọ đèn, hòm ắc quy : Nội dung như sơn màu phao, cột báo hiệu.\n2.13. Thay thế, phao, cột, biển, hòm chứa ắc quy, rọ lồng đèn (theo thời gian sử dụng hoặc trong trường hợp đột xuất khác) : Theo Định mức thời gian sử dụng, đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa thay thế các báo hiệu và phụ kiện báo hiệu, hoặc đột xuất thay thế các báo hiệu và phụ kiện báo hiệu bị hư hỏng, mất mát do các yếu tố khách quan khác (tỷ lệ thay thế báo hiệu thường xuyên hàng năm theo bảng quy định thời gian sử dụng phần phụ lục).\n2.14. Hành trình thay ắc quy, thay đèn : Bảng số lần thay ắc quy, thay đèn theo quy định kỹ thuật của loại ắc quy và loại đèn đó.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cba338217bb34229bd3e23861c09be3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.jsonl b/manifests/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.jsonl deleted file mode 100644 index d716870e4d2f31687ad2ac93fbfa9d5dc8ebca28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.png", - "output_text": "\nĐiều 20. Nội dung rà soát văn bản cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội\nCơ quan rà soát xem xét, đối chiếu nội dung của văn bản được rà soát với tình hình phát triển kinh tế - xã hội nhằm xác định những nội dung không còn phù hợp, cụ thể như sau:\n\nĐối tượng điều chỉnh của văn bản được rà soát không còn;\nQuy định cụ thể của văn bản được rà soát không còn phù hợp;\nQuy định của văn bản được rà soát cần được ban hành bằng hình thức văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn;\nPhát sinh các quan hệ xã hội cần được điều chỉnh nhưng chưa có quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n\nĐiều 21. Trình tự, thủ tục rà soát văn bản cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội\n\nXác định văn bản được rà soát\n\nCơ quan rà soát có trách nhiệm xác định văn bản được rà soát khi tình hình kinh tế - xã hội liên quan đến đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản có sự thay đổi đến mức làm cho nội dung của văn bản không còn phù hợp.\n\nTập hợp văn bản là cần cử xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội\n\nCần cử vào đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản được rà soát, người rà soát văn bản tiến hành tập hợp các thông tin, tài liệu, văn bản khác là cần cử xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội theo quy định tại Điều 4 Thông tư 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp.\n\nXem xét, đối chiếu nội dung của văn bản được rà soát với các thông tin, tài liệu, văn bản là cần cử xác định sự thay đổi của tình hình kinh tế - xã hội nhằm xác định nội dung không còn phù hợp theo quy định tại Điều 20 Quy chế này.\n\nĐiều 22. Xử lý kết quả rà soát văn bản cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội\n\nKết quả rà soát cần cử vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội bao gồm : Nội dung đánh giá về đối tượng điều chỉnh của văn bản được rà soát; quy định cụ thể của văn bản được rà soát không còn phù hợp, quy định của văn bản được rà soát cần được ban hành bằng hình thức văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn; các quan hệ xã hội cần phải được điều chỉnh bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Kết quả rà soát được thể hiện bằng Phiếu rà soát văn bản.\n\n\nCần cử vào kết quả rà soát, cơ quan rà soát xem xét, quyết định việc xử lý hoặc lập hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản theo các hình thức quy định tại Điều 24 của Quy chế này.\n\n\nCơ quan rà soát xử lý văn bản được rà soát do mình ban hành hoặc phối hợp với cơ quan liên tịch ban hành văn bản để xử lý trong trường hợp văn bản đó được liên tịch ban hành.\n\n\nTrong trường hợp rà soát phát hiện nội dung cần xử lý thuộc thẩm quyền của cơ quan khác thì cơ quan rà soát lập hồ sơ kiến nghị cơ quan đó tiến hành xử lý.\n\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cbad41d7cdfb49f1a145e54dc785ce10.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1223, - "img_h": 1721 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.jsonl b/manifests/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34ed40e8e7e1c0b645d301ceb46ba8fc5c418576 --- /dev/null +++ b/manifests/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.06.2015 12:05:24 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 55/2015/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: .....10/6.....\nNGHỊ ĐỊNH\nVề chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nTheo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,\nChính phủ ban hành Nghị định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới và nâng cao đời sống của nông dân, cư dân ở nông thôn.\n2. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Nghị định này chưa bao gồm chính sách tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Ngân hàng Chính sách xã hội và Ngân hàng Phát triển Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các tổ chức thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbfb63beabd444e28987c4075e16e5f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.jsonl b/manifests/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.jsonl deleted file mode 100644 index 51f38a2402d897b4ec7b63e636d49fa35734210f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.png", - "output_text": "\n- Niêm yết công khai thủ tục hành chính trên bảng theo một hoặc nhiều cách thức sau đây: Bảng gắn trên tường, bảng trụ xoay, bảng di động... phù hợp với điều kiện cụ thể của cơ quan thực hiện niêm yết. Vị trí đặt bảng phải thích hợp, không quá cao hoặc quá thấp để cá nhân dễ đọc, dễ tiếp cận. Nơi đặt bảng phải có khoảng trống đủ rộng, vệ sinh, thoáng mát, ngăn nắp để người đọc có thể tìm hiểu, trao đổi, ghi chép; không sử dụng kính, màng nhựa, lưới thép hoặc cửa có khóa để che chắn bảng niêm yết thủ tục hành chính.\nBảng niêm yết thủ tục hành chính có kích thước thích hợp, đảm bảo niêm yết đầy đủ các thủ tục hành chính theo từng lĩnh vực và nội dung hướng dẫn về quyền phản ánh, kiến nghị và tiếp nhận phản ánh, kiến nghị (theo Mẫu số 01, Phụ lục II kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BTP), đã bỏ ngay các nội dung niêm yết không còn phù hợp.\n- Thủ tục hành chính gắn trên Bảng niêm yết được chia thành tập theo từng lĩnh vực, kết cấu như sau:\n+ Danh mục thủ tục hành chính theo lĩnh vực được ghi rõ tên thủ tục hành chính và số thứ tự tương ứng của từng thủ tục hành chính (theo Mẫu số 02, Phụ lục II kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BTP);\n+ Nội dung của từng thủ tục hành chính (theo Mẫu số 03, Phụ lục II kèm theo Thông tư 05/2014/TT-BTP) được in một mặt trên trang giấy tối thiểu là khổ A4, kèm theo mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có). Phong chữ sử dụng để trình bày là phong chữ tiếng Việt Unicode (Times New Roman), cỡ chữ tối thiểu là 14 theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6009:2001.\n2. Ngoài cách thức công khai bắt buộc bằng hình thức niêm yết thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có thể sử dụng thêm các hình thức công khai phù hợp khác, như: Tập hợp các thủ tục hành chính theo lĩnh vực để đóng thành quyển đặt tại nơi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính hoặc tại nhà văn hóa cộng đồng hoặc tại nơi sinh hoạt cộng đồng của các thôn, làng, tổ dân phố hoặc các địa điểm sinh hoạt cộng đồng khác.\nĐiều 12. Trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đơn đốc, kiểm tra việc niêm yết thủ tục hành chính\n1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm đơn đốc, kiểm tra việc niêm yết công khai thủ tục hành chính tại cơ quan, đơn vị, địa phương.\n2. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, đơn đốc và kiểm tra việc thực hiện niêm yết công khai thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị, địa phương có nhiệm vụ trực tiếp tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc0ad410f44d434db070199f23853d67.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.jsonl b/manifests/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a29d5ca7d962928f074ed163421e39293719fd9 --- /dev/null +++ b/manifests/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.png", + "output_text": "\nI. ĐẶT VẤN ĐỀ\nII. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN\n2.1 Mục tiêu tổng quát:\n2.2 Mục tiêu cụ thể cụ thể nhằm ...:\nIII. NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ NĂM ...\n3.1. Xây dựng mô hình trình diễn:\n3.2. Đào tạo, tập huấn, hội thảo, tổng kết rút kinh nghiệm cho người tham gia mô hình\n\nTập huấn trong mô hình:\nTập huấn, đào tạo ngoài mô hình:\nTổ chức hội nghị tổng kết rút kinh:\n\n3.3. Thông tin tuyên truyền\n\nBiên soạn tờ rơi, pha nô, áp phích:\nThiết kế và làm bảng giới thiệu tên mô hình:\n\n3.4. Kiểm tra, giám sát đánh giá\nIV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN\n4.1. Xây dựng mô hình\n4.1.1. Chọn địa điểm triển khai mô hình:\n4.1.2. Chọn hộ tham gia\n4.1.3. Quy trình kỹ thuật, tiến bộ về quản lý được áp dụng trong mô hình\n4.1.4. Cán bộ kỹ thuật theo dõi và chỉ đạo mô hình\n4.1.5. Kết quả cụ thể xây dựng mô hình\n4.2. Kết quả đào tạo, tập huấn\n4.3. Kết quả thông tin tuyên truyền\n4.4. Kiểm tra, giám sát đánh giá\n4.5. Đánh giá chung kết quả thực hiện dự án\nV. HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ KHẢ NĂNG NHÂN RỘNG MÔ HÌNH\n5.1. Hiệu quả kinh tế\n5.1.1. Hiệu quả về các chỉ tiêu kỹ thuật\n5.1.2. Hiệu quả về kinh tế\nTính toán thu - chi\n\nPhần chi\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc17bbffa29849039b64aaf639be8638.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.jsonl b/manifests/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.jsonl deleted file mode 100644 index 60ff89ddae5a3e142e49cb6e722edb5b20a336fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.03.2016 15:19:58 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13 /2016/QĐ-UBND\nĐà Lạt, ngày 05 tháng 06 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 10:30 Ngày: 19/12/16\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nCăn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:\n1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất (đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp không phải đất ở) theo quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:\na) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc4dcef7809b444eac3b05c57a5b0823.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.jsonl b/manifests/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7b28a1f90ba08c428daa66d7e6a2b3c508bd1d0 --- /dev/null +++ b/manifests/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.png", + "output_text": "\nDANH MỤC CÔNG VIỆC THEO CÁC BẬC TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ TÊN NGHỀ: KỸ THUẬT SƠN MÀI VÀ KHÁM TRAI MÃ SỐ NGHỀ:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
A - Định hướng sản phẩm
1A1Tìm hiểu thị trườngX
2A2Thiết kế mẫu sản phẩmX
3A3Ước tính giá bán sản phẩmX
4A4Dự tính số lượng sản phẩm sản xuấtX
B- Chuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu sơn màu
5B1Gọt sửa thép sơnX
6B2Mài sửa dao trỏX
7B3Mài sửa mo sừngX
8B4Mài sửa bay xươngX
9B5Chọc sửa bút lôngX
10B6Sửa đá màiX
11B7Chuẩn bị than xoắnX
12B8Tinh chế màu curaX
13B9Tinh chế bột đáX
14B10Tinh chế đất phù saX
15B11Chuẩn bị vỏ trứngX
16B12Chuẩn bị traiX
17B13Chuẩn bị mẫuX
18B14Chuẩn bị phân loại sơn sốngX
19B15Đánh sơn cánh dánX
20B16Đánh sơn đenX
21B17Pha nhựa thông vào sơn chínX
22B18Pha colophan vào sơn chínX
23B19Pha dầu trấu vào sơn chínX
24B20Pha chế sơn cầmX
25B21Pha chế sơn phủX
26B22Chuẩn bị dụng cụ vận sơnX
27B23Vận sơnX
28B24Chuẩn bị dụng cụ dụng sơnX
29B25Chuẩn bị bệ màiX
30B26Chuẩn bị buồng ủ sơnX
C- Chuẩn bị dụng cụ, nguyên vật liệu khám trai
31C1Mài dao bầmX
32C2Mài đục chạyX
33C3Mài đục bạtX
34C4Mài đục sánX
35C5Mài đục xén tấmX
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc59b4e46fe34225ba2d7a4412374c7d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.jsonl b/manifests/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c37b6ab3dd58fccc184fafeadeda15ddb1150a00 --- /dev/null +++ b/manifests/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.png", + "output_text": "\nb) Các khoản điều chỉnh theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này;\nc) Các khoản tiền người mua phải trả nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên hoá đơn thương mại, bao gồm:\nc.1) Tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền đặt cọc cho việc sản xuất, mua bán, vận tải, bảo hiểm hàng hoá;\nc.2) Các khoản thanh toán gián tiếp cho người bán (ví dụ như: khoản tiền mà người mua trả cho người thứ ba theo yêu cầu của người bán; khoản tiền được thanh toán bằng cách cấn trừ nợ).\n3. Trị giá giao dịch được áp dụng nếu thỏa mãn đủ các điều kiện sau:\na) Người mua không bị hạn chế quyền định đoạt hoặc sử dụng hàng hoá sau khi nhập khẩu, trừ các hạn chế dưới đây:\na.1) Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định như: Các quy định về việc hàng hoá nhập khẩu phải dán nhãn mác bằng tiếng Việt, hàng hoá nhập khẩu có điều kiện, hoặc hàng hoá nhập khẩu phải chịu một hình thức kiểm tra trước khi được thông quan;\na.2) Hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hoá;\na.3) Hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá của hàng hoá. Những hạn chế này là một hoặc nhiều yếu tố có liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến hàng hoá nhập khẩu, nhưng không làm tăng hoặc giảm giá thực thanh toán cho hàng hoá đó.\nVí dụ: Người bán ô tô yêu cầu người mua ô tô không được bán hoặc trưng bày ô tô nhập khẩu trước thời điểm giới thiệu mẫu ô tô này ra thị trường.\nb) Giá cả hoặc việc bán hàng không phụ thuộc vào những điều kiện hay các khoản thanh toán mà vì chúng không xác định được trị giá của hàng hoá cần xác định trị giá hải quan.\nVí dụ: Người bán định giá bán hàng hoá nhập khẩu với điều kiện là người mua cũng sẽ mua một số lượng nhất định các hàng hoá khác nữa; Giá cả của hàng hoá nhập khẩu phụ thuộc vào giá của hàng hoá khác mà người nhập khẩu sẽ bán lại cho người xuất khẩu.\nTrường hợp việc mua bán hàng hoá hay giá cả của hàng hoá phụ thuộc vào một hay một số điều kiện, nhưng người mua có tài liệu khách quan để xác định mức độ ảnh hưởng bằng tiền của sự phụ thuộc đó thì vẫn được xem là đã đáp ứng điều kiện này; khi xác định trị giá hải quan phải cộng khoản tiền được giảm do ảnh hưởng của sự phụ thuộc đó vào trị giá giao dịch.\nc) Sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hoá nhập khẩu, trừ khoản phải cộng quy định tại điểm e khoản 2 Điều 13 Thông tư này, người mua không phải trả thêm bất kỳ khoản tiền nào từ số tiền thu được do việc định đoạt hàng hoá nhập khẩu mang lại;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc89016ce54c476baf02502ec8e617c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.jsonl b/manifests/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29dd985d8a6c4c3ebdf0b78fbe251388dda82f08 --- /dev/null +++ b/manifests/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.png", + "output_text": "\nMẫu số 08\nHỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)\nTên nhà thầu: _____\nNgày: _____\nTên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có): _____\nCác hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT \n \n \n \n \n Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm __ [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. \n Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm __ [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. \n \n \n \n Năm \n Phần việc hợp đồng không hoàn thành \n Mô tả hợp đồng \n Tổng giá trị hợp đồng (giá trị hiện tại, đơn vị tiền tệ, tỷ giá hối đoái, giá trị tương đương bằng VND) \n \n \n \n \n \n Mô tả hợp đồng: \n Tên Chủ đầu tư: \n Địa chỉ: \n Nguyên nhân không hoàn thành hợp đồng:\nGhi chú:\n(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi \"gian lận\" và HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.\n60\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccf7b11bea9a4a788c2a52a8d5075f85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.jsonl b/manifests/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20a87e83f83a7b866bb4ba6e8b512b9e55900ec0 --- /dev/null +++ b/manifests/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.png", + "output_text": "\n20. Thương nhân xuất nhập khẩu xăng dầu có trách nhiệm xây dựng phần mềm theo dõi, quản lý lượng xăng dầu vào kho, từ kho đưa vào kho nội địa, hoặc tái xuất, xuất khẩu và kết nối dữ liệu với cơ quan hải quan theo quy định.\nĐiều 5. Thuế và lệ phí\n1. Thuế, lệ phí hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động đầu khí thực hiện theo quy định hiện hành.\n2. Về tỷ lệ thuế xuất khẩu dầu thô:\nChi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu dầu thô căn cứ thông báo của người khai hải quan (thông báo này đồng kính gửi cơ quan thuế cùng thời hạn thông báo tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính đối với từng hợp đồng dầu thô) để thực hiện.\nCHƯƠNG II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI XĂNG DẦU, HÓA CHẤT, KHÍ, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYÊN TIÊU THỤ NỘI ĐỊA\nMục 1\nThủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập\nĐiều 6. Địa điểm làm thủ tục hải quan\n1. Xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập thực hiện tại Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập được phép nhập khẩu hoặc tại Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu nơi Thương nhân có hệ thống kho nội địa chứa xăng dầu, hóa chất, khí nhập khẩu, tạm nhập theo quy định của pháp luật.\nTrường hợp cầu cảng được Cục Hàng hải Việt Nam công bố thuộc địa bàn quản lý của Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu thì được phép thực hiện thủ tục hải quan theo quy định.\n2. Doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP mua xăng dầu từ nguồn tạm nhập, nhập khẩu; doanh nghiệp trong khu phi thuế quan mua khí của Thương nhân được bán quy định tại khoản 3, Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP thực hiện thủ tục hải quan tại Chi cục Hải quan quản lý doanh nghiệp.\nĐiều 7. Hồ sơ hải quan\n1. Chứng từ phải nộp:\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd5c19553b5c47bd8c0ca19e9260d75e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.jsonl b/manifests/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b75fc0e31d5cb09333d5302089ff42d545dc1950 --- /dev/null +++ b/manifests/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.png", + "output_text": "\n21. Ông Hoàng Hà, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng, Sở Y tế tỉnh Quảng Trị;\n22. Ông Nguyễn Đán, Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Quảng Trị;\n23. Ông Vũ Quang Tuyên, Chánh Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị;\n24. Ông Nguyễn Tý, Phó Tổng biên tập Báo Quảng Trị;\n25. Ông Nguyễn Xuân Trà, Chủ tịch công đoàn viên chức tỉnh Quảng Trị;\n26. Ông Nguyễn Văn Hiệt, Trưởng phòng, Phòng Tôn giáo - Dân tộc, Ban Dân vận Tỉnh ủy Quảng Trị;\n27. Ông Nguyễn Thế Giò, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Trị;\n28. Ông Nguyễn Trí Ánh, Phó Trưởng phòng, Phòng Khoa giáo, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Trị;\n29. Ông Lê Văn Thế, Phó Giám đốc Nhà máy chế biến tinh bột sản Hương Hòa, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thương mại Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\n30. Ông Phan Chí Ngang, Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thương mại Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\n31. Bà Trương Thị Phương, Thư ký Tòa soạn Báo Quảng Trị,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd7d87f9175046f79f1b59c1515b1000.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.jsonl b/manifests/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.jsonl deleted file mode 100644 index b2da7705647785ea0bb13a7eb2fc43a6f8627955..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.png", - "output_text": "\n13. Hỗ trợ hoạt động khuyến thương khác theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 6. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến thương.\n1. Mức chi hỗ trợ 100%, áp dụng cho các nội dung sau:\na. Chi hỗ trợ cho các nội dung quy định tại các Khoản 1, 2, 5, 7, 8, 10, 11, Điều 5 Quy định này.\nb. Chi hỗ trợ chi phí tổ chức cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh của tỉnh tham gia hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài, gồm: Vận chuyển, bốc xếp và thuê khoán vật tư, vật liệu, hàng hóa, chi phí tuyên truyền, quảng bá; chi phí gian hàng, trang trí thiết kế tổng thể khu vực gian hàng của tỉnh; chi phí tổ chức hội thảo, trình diễn sản phẩm, thuê hội trường, thiết bị.\nc. Chi hỗ trợ chi phí đi lại, ăn nghỉ, lưu trú cho cán bộ được cử đi tham gia quản lý, thuyết minh, giới thiệu quảng bá doanh nghiệp, hàng hóa tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước. Số người được hỗ trợ như sau: Hỗ trợ 01 người cho đoàn dưới 8 doanh nghiệp, hỗ trợ 2 người cho đoàn có từ 8 đến 15 doanh nghiệp và hỗ trợ 03 người cho đoàn có từ trên 16 doanh nghiệp.\nd. Chi hỗ trợ chi phí tuyên truyền, quảng bá; vé máy bay khứ hồi; tổ chức hội thảo, gặp gỡ giao dịch đầu tư, thương mại; thuê hội trường, thiết bị, giấy mời, phiên dịch, tài liệu; công tác phí cho công chức, viên chức nhà nước được cử đi nghiên cứu, học tập, hợp tác phát triển thị trường trong và ngoài nước.\nđ. Chi hỗ trợ chi phí thuê và dàn dựng gian hàng; chi phí tổ chức chung, gồm: Điện, nước, vệ sinh, bảo vệ... cho các doanh nghiệp tham gia hoạt động bán hàng thực hiện các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn trong trường hợp không được hỗ trợ từ nguồn kinh phí Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.\ne. Chi hỗ trợ chi phí tổ chức cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh của tỉnh tham gia liên kết tiêu thụ sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nông sản thực phẩm, thủy hải sản vào các tỉnh, thành phố trong nước, gồm: Chi phí thuê bốc xếp, vận chuyển hàng hóa, chi phí đi lại, lưu trú, sinh hoạt phí cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, hội, hiệp hội ngành hàng; mỗi đơn vị 01 người và cán bộ, công chức nhà nước tham gia tổ chức thực hiện liên kết tối đa không quá 05 người.\ng. Chi hỗ trợ chi phí tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về thương mại điện tử; tổ chức tập huấn nâng cao trình độ và nghiệp vụ phát triển thương mại điện tử tăng năng lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp.\n2. Mức hỗ trợ 50%, áp dụng cho các nội dung sau:\na. Chi hỗ trợ chi phí thuê gian hàng cho các doanh nghiệp của tỉnh tham gia hội chợ triển lãm ngoài nước; mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ từ 01 đến 02 gian hàng tiêu chuẩn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 50.000.000 đồng/doanh nghiệp/lần tham gia hội chợ.\nb. Chi hỗ trợ chi phí thuê gian hàng cho các doanh nghiệp trong tỉnh tham gia hội chợ triển lãm trong tỉnh, trong nước; mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ từ 01 đến 03 gian hàng tiêu chuẩn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 15.000.000 đồng/doanh nghiệp/lần tham gia hội chợ.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce0c88fb59f540979c2c934a2f285e9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.jsonl b/manifests/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ac305fa3e567d080a415a2f57790dbf292c06b0 --- /dev/null +++ b/manifests/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Các sợi tóc trên lưới thép vát đều về phía lưới thép;
  • \n
  • - Các sợi tóc đầu lưới thép được cắt xén bằng đều;
  • \n
  • - Phần gờ vô thép sát đầu lưới thép vát đều hai bên và được mài hết các góc cạnh;
  • \n
  • - Các sợi tóc trên lưới thép suôn thẳng, mỏng đều, có độ bền, sạch không cặn bụi, không bết vón;
  • \n
  • - Đảm bảo thời gian và an toàn trong khi làm việc.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Dùng mắt quan sát kiểm tra;
  • \n
  • - Dùng mắt quan sát kiểm tra;
  • \n
  • - Dùng mắt quan sát kiểm tra;
  • \n
  • - Ấn cong lưới thép theo các chiều rồi thả ra thấy lưới thép bật thẳng về vị trí cũ mà không bị toè, không bị cong;
  • \n
  • - Theo dõi trong quá trình thao tác.
  • \n
\n
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce2231722f364f37b54d6500717d0251.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.jsonl b/manifests/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..effec039fb49b0d3f8b462643ab9640796cbb6d1 --- /dev/null +++ b/manifests/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Thao tác trút sơn gọn gàng không để sơn rót ra ngoài;
  • \n
  • - Tốc độ quét 30 – 35 vòng/1 phút;
  • \n
  • - Đảm bảo lực quét vừa phải, phù hợp;
  • \n
  • - Đảm bảo thời gian quét phải được liên tục từ 16 đến 20 giờ;
  • \n
  • - Sơn đạt màu đen, sơn chảy mượt không đứt quãng;
  • \n
  • - Đảm bảo an toàn trong quá trình thao tác, vệ sinh nơi làm việc sạch sẽ, sắp xếp dụng cụ gọn gàng khoa học.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • \n
  • - Quan sát thực tế trong quá trình đánh quét;
  • \n
  • - Quan sát thực tế, dùng đồng hồ để theo dõi thời gian;
  • \n
  • - Quan sát bằng mắt, dùng mỏ vảy kiểm tra;
  • \n
  • - Quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • \n
\n
\n47\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce4a3c8194524963a7532e3ecacf9a7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.jsonl b/manifests/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eae847aab2ab9e08f530b92d66ebd553980c9b2 --- /dev/null +++ b/manifests/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.png", + "output_text": "\nĐơn vị tính: 1m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
2.15.1Sơn màu cột biển tuyến truyền luật, biển thước nước ngượcVật liệu
Sơn chống rỉ
Sơn màu.
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
kg
kg
công
ca
-
0,249
0,0175
0,028
\n16. Điều chỉnh cột báo hiệu: (loại không đỡ bê tông chân cột)\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị : Trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc, xác định vị trí cần điều chỉnh cột.\nTầu từ tìm luồng vào vị trí cột cần điều chỉnh.\nLên bờ, đào, điều chỉnh lại cột cho ngay ngắn, đúng kỹ thuật.\nXung tầu đưa tầu ra tuyến, vệ sinh phương tiện, kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 bộ cột - biển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuLoại biển báoThành phần hao phíĐơn vịLoại cột sắt tròn
6,5m7,5m8,5m
2.16.1Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu công, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướngVật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,40
0,028
-
0,44
0,028
-
0,48
0,028
2.16.2Báo hiệu lý trình, Km đường sôngVật liệu
Nhân công bậc 4/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,40
0,0281
-
0,44
0,028
-
0,48
0,028
123
\n17. Dịch chuyển cột báo hiệu\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang bị bảo hộ lao động, dụng cụ làm việc.\nTầu từ tìm luồng vào vị trí cột cần dịch chuyển.\nĐào đất hạ cột ở vị trí cũ, vận chuyển cột, biển đến vị trí lấp dựng mới, dựng cột, chèn cột điều chỉnh theo đúng kỹ thuật.\nXong công việc xuống tầu, đưa tầu ra tuyến, vệ sinh phương tiện kết thúc công việc.\n\n34\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce5ec8bd092a4e9bb1be236987cd2299.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce6165dce473478086cbc791413ce771.jsonl b/manifests/ce6165dce473478086cbc791413ce771.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59f6004e1e6077a495b3d4892879618f184c630e --- /dev/null +++ b/manifests/ce6165dce473478086cbc791413ce771.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce6165dce473478086cbc791413ce771.png", + "output_text": "\nMẫu số 16\nBẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ\n(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động máy móc, thiết bị chủ yếu thì xóa bỏ Mẫu này)\nNhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.\nThiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:\nLoại thiết bị \n \n \n Thông tin thiết bị \n Tên nhà sản xuất \n Đời máy (model) \n \n \n Công suất \n Năm sản xuất \n \n \n Tính năng \n Xuất xứ \n \n \n Hiện trạng \n Địa điểm hiện tại của thiết bị \n \n \n Thông tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại \n \n \n Nguồn \n Nêu rõ nguồn thiết bị \n \n \n \n Sở hữu của nhà thầu   \n Đi thuê   \n Cho thuê   \n Chế tạo đặc biệt\n71\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce6165dce473478086cbc791413ce771.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.jsonl b/manifests/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.jsonl deleted file mode 100644 index 8e9ef4a0ab4f4e844d110ec8e915f6b0221a54df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Tổ chức thực hiện\nBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương khác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nLiên hiệp các Hội KH&KT Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). xh 300\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nVũ Đức Đam\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cea8583155f840f2a29b6f02114b0e2e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.jsonl b/manifests/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b57b8c78877b370a800b92799da88dab7bb3b395 --- /dev/null +++ b/manifests/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
206Thay canuyn mở khí quản219.000241.000
207Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi78.00089.500
208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú487.000499.000
209Thở máy (01 ngày điều trị)444.000533.000
210Thông đại69.50085.400
211Thụ tháo phân/ Đặt sonde hậu môn64.00078.000
212Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)5.00010.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
213Tiêm khớp69.00086.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm104.000126.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
215Truyền tĩnh mạch20.00020.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
216Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm150.000172.000
217Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm180.000224.000
218Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm200.000244.000
219Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm220.000286.000
CY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
220Bàn kéo37.00043.800
221Bó Farafin45.20050.000
222Bó thuốc38.10047.700
223Bồn xoáy10.00014.800
224Châm (các phương pháp châm)67.00081.800
225Chẩn đoán điện25.20033.700
226Chẩn đoán điện thần kinh cơ35.20053.200
227Chôn chỉ (cấy chỉ)159.000174.000
228Cứu (Ngải cứu, túi chườm)33.00035.000
229Đặt thuốc y học cổ truyền35.50043.200
230Điện châm71.00075.800
231Điện phân39.20044.000
232Điện từ trường32.20037.000
233Điện vi dòng giảm đau25.20028.000
234Điện xung35.20040.000
235Giác hơi27.00031.800
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ceb791a18559482598816a31f1c0da88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.jsonl b/manifests/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa0b9879dc610367b8650bd99feb8c3992f7c85a --- /dev/null +++ b/manifests/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the State Council of Vietnam (ỦY BAN NHÂN MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.\nDANH SÁCH AC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG ĐẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Quyết định số: 1856 /QĐ-TTg ngày 01 tháng 06 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ\nI. TẬP THỂ\n\nCục Quản lý Đề điều và Phòng chống lụt bão, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nViện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ phận B2, Cục Quản lý Xây dựng công trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nPhòng Thanh tra - Pháp chế, Cục Thú y, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nPhòng Thanh tra - Pháp chế, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nTrung tâm Kiểm định và Kiểm nghiệm thuốc Bảo vệ thực vật phía Bắc, Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Văn Lợi, Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nÔng Nguyễn Đức Quang, Phó Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nÔng Đặng Quang Minh, Phó Giám đốc Trung tâm Phòng chống và Giảm nhẹ thiên tai, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nÔng Đặng Văn Bảy, Phó Vụ trưởng Vụ quản lý xây dựng cơ bản, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cebc853eb72f4f22874f6d466c4055fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.jsonl b/manifests/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb9761f7ca34c78b2b3d5d54a9914be89668973f --- /dev/null +++ b/manifests/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.png", + "output_text": "\nđây gọi tắt là chủ sản phẩm) tự nguyện thực hiện;\nb) Thu hồi bắt buộc là thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này.\n2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi bắt buộc:\na) Cơ quan cấp giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm; cơ quan được phân công quản lý lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Luật an toàn thực phẩm, Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm);\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi theo quy định tại Nghị định 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về an toàn thực phẩm và các cơ quan chức năng ra quyết định thu hồi theo quy định của pháp luật.\nChương II TRÌNH TỰ THU HỒI\nĐiều 3. Thu hồi tự nguyện\n1. Trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ thời điểm xác định sản phẩm phải thu hồi, chủ sản phẩm có trách nhiệm thông báo tới người có trách nhiệm trong toàn hệ thống sản xuất, kinh doanh (cơ sở sản xuất, các kênh phân phối, đại lý, cửa hàng) để dừng việc sản xuất, kinh doanh và thu hồi sản phẩm.\n2. Sau khi kết thúc việc thu hồi, chủ sản phẩm gửi Báo cáo thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 4. Thu hồi bắt buộc\n1. Ngay sau khi xác định sản phẩm phải thu hồi, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư này phải ban hành Quyết định thu hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\nQuyết định thu hồi được gửi cho chủ sản phẩm và cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư này.\n2. Trách nhiệm của chủ sản phẩm:\na) Ngay khi nhận được quyết định thu hồi, chủ sản phẩm phải thông báo tới những người có trách nhiệm trong hệ thống sản xuất, kinh doanh (cơ sở sản xuất,\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf1e28f50c034dc781a77fcbee677594.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.jsonl b/manifests/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b484efd1804ef486dcd9c2604264acf84fb85eb8 --- /dev/null +++ b/manifests/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.png", + "output_text": "\nĐiều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, đề nghị các đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Da Nang, Vietnam, with a signature over it.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cfc5b87e1d1348ffbd95fbb01cae7537.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.jsonl b/manifests/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88d338e5a612eab034ca3cc1e319152ff6e7e714 --- /dev/null +++ b/manifests/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.09.2014 16:23:42 +07:00\nTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1630 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam with handwritten text 'HOA TỘC' and 'ĐẾN'.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 2093/TTTr-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1900/TTTr-BTĐKT ngày 26 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Hội Bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Bắc Giang, đã có thành tích trong công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bắc Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cff1d67abef648639b2fddb110bb2ba8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.jsonl b/manifests/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0847a68b6cdcd324165ff57ca43a57337f10cf5 --- /dev/null +++ b/manifests/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.01.2015 16:32:07 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 651 /VPCP-V.III\nV/v dự thảo Nghị định cơ chế đặc thù và một số kiến nghị của UBND thành phố Đà Nẵng.\nHà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2015\nOfficial stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with the word 'ĐẾN' (Received) and date '27/01/2015'.\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Ngoại giao;\nỦy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại văn bản số 230/BC-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 báo cáo về dự thảo Nghị định của Chính phủ về một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng và một số đề xuất, kiến nghị; Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\n1. Về dự thảo Nghị định của Chính phủ về một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng: Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hoàn chỉnh dự thảo Nghị định, trình Chính phủ trong tháng 3 năm 2015, theo hướng:\n- Tạo điều kiện để Thành phố phát huy được những lợi thế trở thành một trong những đô thị lớn của cả nước, là trung tâm kinh tế - xã hội lớn với vai trò là trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ... của miền Trung vào năm 2020, tạo động lực quan trọng thúc đẩy sự phát triển của các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên theo đúng chỉ đạo của Bộ Chính trị;\n- Xác định rõ những quy định của pháp luật và nội dung cần phải xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội theo quy định.\n2. Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Vang để thành lập 02 quận Hòa Vang và Bắc Hòa Vang: Chính phủ đã trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét chủ trương lập hồ sơ Đề án điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đang thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường; trong đó có việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Vang (Tờ trình số 08/TTr-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0578f691c0e445ab69dda7834affc60.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.jsonl b/manifests/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07c548df28118f88f5ad454f9d4cb166d4d32afe --- /dev/null +++ b/manifests/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.png", + "output_text": "\nTình huống 4:\nThe diagram illustrates the relationships and transactions in Situation 4: \n \n Người mua B (nước I) (Buyer B, Country I) and Người bán S (chỉ nhánh của công ty L) (nước E) (Seller S, branch of Company L, Country E) are connected by a dotted line labeled \"Hợp đồng mua bán\" (Sales contract). \n A solid arrow labeled \"Hàng hóa\" (Goods) points from Seller S to Buyer B. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền hàng\" (Payment for goods) points from Buyer B to Seller S. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền phí bán quyền\" (Payment for licensing fee) points from Buyer B to Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (công ty mẹ của S) (nước L) (Intellectual property owner L, parent company of S, Country L). \n A dotted line labeled \"Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng\" (License agreement) points from Buyer B to the intellectual property owner L. \n An oval labeled \"Có mối quan hệ đặc biệt\" (Special relationship) is connected to both Seller S and the intellectual property owner L.\nPhí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người bán S và chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L có mối quan hệ đặc biệt (công ty mẹ con) (tại điểm khoản 6 Điều 14 Thông tư này); người mua chỉ mua được hàng hóa khi trả phí bán quyền (tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này).\nTình huống 5:\nThe diagram illustrates the relationships and transactions in Situation 5: \n \n Người mua B (nước I) (Buyer B, Country I) and Người bán S (nước E) (Seller S, Country E) are connected by a dotted line labeled \"Hợp đồng mua bán\" (Sales contract). \n A solid arrow labeled \"Hàng hóa\" (Goods) points from Seller S to Buyer B. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền hàng\" (Payment for goods) points from Buyer B to Seller S. \n A dashed arrow labeled \"Thanh toán tiền phí bán quyền\" (Payment for licensing fee) points from Buyer B to Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L) (Intellectual property owner L, Country L). \n A dotted line labeled \"Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng\" (License agreement) points from Buyer B to the intellectual property owner L. \n An oval labeled \"Thỏa thuận về việc chỉ định cung cấp hàng hóa\" (Agreement on designated supply of goods) is connected to both Seller S and the intellectual property owner L.\nPhí bán quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì người mua B mua hàng hóa từ người bán S do chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L chỉ định.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0dae958bfb04cc69be206da07b66673.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.jsonl b/manifests/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3b1a67af1faa8c2eb19c89751c23b140ae943fd --- /dev/null +++ b/manifests/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông sốĐơn vịHồ
A VượngSông Tranh 2Đá Mi 4Sông Bung 4Sông Bung 4ASông Bung 5
2Cột nước phát điện lớn nhấtm320104131,0121,336,3729,5
3Cột nước phát điện nhỏ nhấtm26565,0101,631,0624,4
4Cột nước phát điện tính toánm30087,010627,0
5Công suất đảm bảo (N_{db})MW37,935,913,514,51
6Công suất lắp máy (N_{lm})MW2101901481564957
7Điện lượng bình quân năm (E_0)10^6kwh815695,4586,2199,2230,34
8Số tổ máyTổ máy222222
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0e6984f7601444390d19aafe6ba6f18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1765, + "img_h": 1236 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.jsonl b/manifests/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b00180d08d69ace35e2d35b9cf35921d69b1c3de --- /dev/null +++ b/manifests/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6.Sông LènNgã ba Bông đến ngã ba Yên Lương31
7.Kênh DeNgã ba Yên Lương đến ngã ba Trường Xá6,5
8.Sông Trường (Tào)Ngã ba Trường Xá đến ngã ba Hoàng Hà6,5
9.Kênh ChoánNgã ba Hoàng Hà đến ngã ba Hoàng Phụ15
10.Sông MãNgã ba Vĩnh Ninh đến cầu Hoàng Long cách 200m về phía hạ lưu36
11.Sông BưởiKim Tân đến ngã ba Vĩnh Ninh25,5
12.Sông LamĐô Lương đến thượng lưu cảng Bến Thủy96,5
13.Sông LaNgã ba Linh Cảm đến ngã ba Núi Thành13
14.Sông NghènCầu Nghèn đến Cửa Sót38,5
15.Sông Rào CáiThị trấn Cẩm Xuyên đến ngã ba Sơn37
16.Sông GianhĐông Lào đến thượng lưu cảng Gianh 200m45
Đông Lào đến Chợ Gát18
17.Sông SơnHang Tỏi đến ngã ba Văn Phú36
18.Sông Nhật LệCầu Long Đại đến cửa Nhật Lệ22
19.Sông HiếuBến Đười đến thượng lưu cầu Cửa Việt 150m27
20.Sông Thạch HãnBa Lồng đến ngã ba Gia Độ46
21.Sông HươngNgã ba Tuần đến thượng lưu cảng cảng xã đầu Thuận An 200m34-
22.Phá Tam Giang và đầm Thủy TúVân Trinh đến cửa Tư Hiền74
23.Sông Trường GiangNgã ba An Lạc đến cách Cảng Kỳ Hà 6,8km về phía thượng lưu60,2
24.Sông Thu BồnPhà Nông Sơn đến Cửa Đại65
25.Sông Hoàng MaiCầu Tây đến cửa Lạch Cồn18
Tổng miền Trung0656,4175
\n52\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0f06844d0a64db0a4ea4ceab7dbbac5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.jsonl b/manifests/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..787a103d43ed98538e7e91d8ebf8e34f9dcc416d --- /dev/null +++ b/manifests/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI RA\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F7\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC Mài ra hiện mảng màu trời đất, mài ra hiện ra mảng màu cây cối, người và cảnh vật, mài ra hiện các nét chi tiết.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nMức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.\nKhi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để xác định mức độ mài, thường mài hơi non.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nMài ra được mảng màu trời đất, cảnh vật, người đúng theo bản vẽ mẫu;\nMài ra được mảng màu, các nét chi tiết đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMài ra được mảng màu, các nét chi tiết theo đúng quy trình;\nChọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được đặc điểm, tính chất của từng loại bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình mài ra;\nNêu được kỹ thuật mài;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nBản vẽ mẫu.\nVóc phủ sơn đã ủ.\nGiấy ráp 400 - 1000 - 1200 - 1500.\nBề mài, giẻ lau.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Mài ra được các mảng màu, nét chi tiết đảm bảo độ giống mẫu;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, kiểm tra mức độ mài theo yêu cầu kỹ thuật bản vẽ mẫu;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n112\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d175b45fea954a7cbe86554cfe35a596.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.jsonl b/manifests/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16dd0e86700af444bf23d08da1db349ab70d0b3c --- /dev/null +++ b/manifests/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.png", + "output_text": "\nMẪU HỒ SƠ MỜI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d180f2a4b2254714ae46029f7f8210db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.jsonl b/manifests/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.jsonl deleted file mode 100644 index 0377bdc0519373cddc343037c9fe4cba5a274e98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTrách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. (Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2013/QĐ-UBND ngày 02 / 5 /2013 của UBND tỉnh Bình Thuận)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm các khoản đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm) và người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại Trung tâm.\nNgười nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng.\n\nChương II TRÁCH NHIỆM ĐÓNG GÓP; CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM; QUẢN LÝ, PHÂN PHỐI NGUỒN THU\nĐiều 3. Các khoản đóng góp\n\nNgười bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm phải đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định với mức tiền ăn 15.000 đồng/người/ngày.\nNgười nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm phải đóng góp các khoản sau: a) Tiền ăn: 30.000 đồng/ngày. b) Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy, các xét nghiệm khác: 100.000 đồng/người. c) Tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác: 1.000.000 đồng/người/năm; trường hợp đối tượng có sức khỏe yếu phải tăng cường thêm các biện pháp y tế khác hoặc bồi dưỡng theo chế độ của Trung tâm thì có thể thu thêm theo thực tế phát sinh theo thỏa thuận giữa đối tượng, gia đình và Trung tâm.\na) Tiền ăn: 30.000 đồng/ngày.\nb) Tiền xét nghiệm tìm chất ma túy, các xét nghiệm khác: 100.000 đồng/người.\nc) Tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác: 1.000.000 đồng/người/năm; trường hợp đối tượng có sức khỏe yếu phải tăng cường thêm các biện pháp y tế khác hoặc bồi dưỡng theo chế độ của Trung tâm thì có thể thu thêm theo thực tế phát sinh theo thỏa thuận giữa đối tượng, gia đình và Trung tâm.\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1a2246eaf704ae2aaaf6560fabdbedc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.jsonl b/manifests/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8503d13d5075c9427b982a20a038401e819ec223 --- /dev/null +++ b/manifests/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

Phát thực hiện hợp đồng

\n
\n

giá và phát hiện sai sót, kiểm tra nội dung công việc mà Chủ đầu tư cho rằng có thể có sai sót. Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót được quy định tại ĐKCT.

\n

23.2. Trường hợp phát sinh sai sót trong quá trình Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, trước khi kết thúc hợp đồng, Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các sai sót cần khắc phục.

\n

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm kịp thời khắc phục sai sót trong khoảng thời gian hợp lý mà Chủ đầu tư quy định trong thông báo. Trường hợp Nhà thầu không khắc phục xong sai sót trong khoảng thời gian cho phép, Chủ đầu tư sẽ đánh giá chi phí cần thiết để khắc phục sai sót và yêu cầu Nhà thầu thanh toán, đồng thời phát thực hiện hợp đồng đối với Nhà thầu như quy định tại Mục 18.

\n
\n

24. Nhân sự1

\n
\n

24.1. Nhà thầu phải huy động tất cả nhân sự như đã đề xuất trong HSDT để thực hiện các nội dung công việc trừ trường hợp Chủ đầu tư có thỏa thuận khác. Trường hợp cần thiết phải thay đổi nhân sự thì Nhà thầu phải báo cáo và được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Nhân sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn so với nhân sự đã đề xuất trước đó.

\n

24.2. Trường hợp nhân sự mất năng lực hành vi dân sự hoặc không hoàn thành tốt công việc của mình thì Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu thay thế. Khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ đầu tư, trong thời gian quy định tại ĐKCT, Nhà thầu phải thực hiện thay thế nhân sự có năng lực và kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, mọi chi phí phát sinh do thay đổi nhân sự do Nhà thầu chịu.

\n
\n1 Trường hợp gói thầu không yêu cầu nhân sự chủ chốt thì bỏ điều này\n86\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d200373a190846faa049fc58c0988dd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.jsonl b/manifests/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a230c0ad53b18b6124b8b23d5fcd4de810fdd60e --- /dev/null +++ b/manifests/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.png", + "output_text": "\nChính phủ; Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15/10/2015 Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;\n3. Trường hợp các văn bản quy định pháp luật nêu tại Quyết định này hết hiệu lực hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản có hiệu lực thi hành hoặc văn bản quy định pháp luật được sửa đổi, bổ sung, thay thế.\nĐiều 18. Trách nhiệm thi hành\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐƯNG\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (b/c);\nBộ Tài chính (Cục QLCS);\nWebsite Chính phủ;\nTT.TU, TT.HĐND tỉnh(để b/c);\nCT & Các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nVP.TU, VP. HĐND tỉnh, VP. UBND tỉnh;\nCác Ban đảng và các đơn vị trực thuộc TU;\nỦy ban MTQVN tỉnh;\nSở Tư pháp (theo dõi);\nCác Sở, ban, ngành, đoàn thể; (60)\nHuyện ủy, thị ủy, thành ủy; HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố;\nLĐVP, Tào, CV, HCTC;\nĐài P.thanh-Truyền hình tỉnh;\nBáo Bình Dương;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nLưu: VT\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'.\nTrần Thanh Liêm\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2324d8ccb744dc99152afdebdfe7e75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.jsonl b/manifests/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.jsonl deleted file mode 100644 index 969104827537e260cf3ac7575af206450b2f88ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.png", - "output_text": "\nChánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVụ Pháp chế - Bộ Công Thương;\nCục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;\nTT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;\nỦy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;\nĐoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;\nCT, PCT. UBND tỉnh;\nBáo ĐắcLắc; Đài PTTH tỉnh;\nLãnh đạo VP. UBND tỉnh;\nCông báo tỉnh; Website tỉnh;\nCác Phòng CM - Văn phòng UBND tỉnh;\nLưu: VT, TCTM. (T-TM)\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a central emblem, with the text 'DÂN TỈNH ĐẮC LẮC' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' around the border.\n\nHoàng Trọng Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2a649386e8744a3a61eb83da7fab395.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.jsonl b/manifests/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10f37e72c5cfbe924fe04e1cec699e61b6da2416 --- /dev/null +++ b/manifests/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.png", + "output_text": "\ncấp cơ sở, cải thiện cảnh quan, vệ sinh môi trường, đường giao thông, giảm độ ồn trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Các Sở, ngành chức năng, UBND các cấp có trách nhiệm hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà tang lễ cải tạo nâng cấp cơ sở.\nĐiều 6. Quản lý giá dịch vụ tang lễ\n1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các nhà tang lễ do ngân sách đầu tư: giá bảo quản thi hài, giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ; giá xe tang vận chuyển thi hài.\n2. Các nhà tang lễ phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ảnh hưởng đến quyền lựa chọn của người đăng ký dịch vụ.\n3. UBND Thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ cải tiến công tác quản lý, áp dụng khoa học công nghệ để hình thành mức giá dịch vụ thấp hơn giá UBND Thành phố đã phê duyệt nêu tại khoản 1 Điều này. Những nhà tang lễ xây dựng giá dịch vụ tang lễ cao hơn giá UBND Thành phố (tại khoản 1 Điều này) phải báo cáo Sở Xây dựng và Sở Tài chính thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt.\nĐiều 7. Đảm bảo an ninh trật tự\n1. Các nhà tang lễ có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan để xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài khu vực nhà tang lễ.\n2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kiểm định các loại máy, vật tư, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.\nĐiều 8. Quản lý lưu trữ hồ sơ tang lễ\n1. Nội dung hồ sơ\na) Sổ theo dõi hoạt động lưu giữ thi hài theo thời gian\nb) Sổ lưu trữ các thông tin cơ bản của người chết: Họ tên, quê quán, nguyên nhân chết, ngày chết, nơi cấp giấy báo tử, ngày giờ tổ chức tang lễ, địa chỉ thân nhân để liên hệ.\n2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm lập và lưu trữ hồ sơ lâu dài; cung cấp thông tin cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. Khuyến khích việc ứng dụng công nghệ thông tin trong lập, lưu trữ, khai thác hồ sơ tại nhà tang lễ.\n3. Các nhà tang lễ phải điều chỉnh, bổ sung hoàn thiện các quy định hiện có để đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều này ngay khi Quy chế có hiệu lực thi hành.\nMỤC 2. QUẢN LÝ CƠ SỞ HÓA TÁNG\nĐiều 9. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ hỏa táng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2fd27538a6e4c1faa48bffc4c996b18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.jsonl b/manifests/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f61b2c146b468ae0d1a00123f6c9ceb48142d68 --- /dev/null +++ b/manifests/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.png", + "output_text": "\n6. Xử lý nghiêm và kịp thời di dời ra khỏi lưu vực sông La Ngà các cơ sở gây ô nhiễm môi trường không có khả năng khắc phục ô nhiễm.\n7. Nghiêm cấm đặt vật cản, chương ngại vật, xây dựng công trình kiến trúc, trồng cây trái phép gây cản trở thoát lũ, lưu thông trên các sông, suối thuộc lưu vực sông La Ngà.\n8. Các ngành nghề hạn chế đầu tư dọc theo lưu vực sông La Ngà:\nNhững loại hình công nghiệp gây ô nhiễm môi trường cao, gồm: Sản xuất tinh bột sắn, mù cao su, bột giấy, hóa chất cơ bản, thuốc bảo vệ thực vật, dệt nhuộm, xi mạ, phân bón, thuộc da tùy theo tính chất, quy mô dự án sẽ được các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền xem xét đến các yếu tố tác động về môi trường trước khi quyết định cho phép đầu tư.\nMục 2\nỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI MÔI TRƯỜNG\nĐiều 6. Ứng phó, khắc phục sự cố môi trường\n1. Khi xảy ra sự cố môi trường nước, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các biện pháp ứng phó, khắc phục sự cố theo quy định của pháp luật.\n2. Tổ chức, cá nhân gây sự cố môi trường nước ngoài việc bị xử lý trách nhiệm theo quy định của pháp luật, có trách nhiệm bồi thường để khắc phục hậu quả ô nhiễm, suy thoái trước mắt và phục hồi, cải tạo môi trường về lâu dài.\n3. Trong trường hợp xảy ra sự cố, các cơ quan chức năng địa phương có trách nhiệm phối hợp giảm thiểu tác hại do sự cố gây ra, xác định rõ nguồn gốc, tổ chức, cá nhân gây sự cố; giám sát, đánh giá mức độ suy giảm chất lượng môi trường nước lưu vực sông La Ngà, các thiệt hại do sự cố gây ra để có căn cứ yêu cầu tổ chức, cá nhân gây sự cố bồi thường thiệt hại.\nĐiều 7. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại và xác định thiệt hại đối với môi trường\n1. Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức, cá nhân phát hiện nguồn nước lưu vực sông La Ngà bị ô nhiễm, suy thoái có trách nhiệm thông báo cho cơ quan có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường quy định tại khoản 2, Điều này.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d314c5fc57894b25817352d6c5b27838.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.jsonl b/manifests/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..833d245c41ae2db9eab5de17307c780e1dea3c29 --- /dev/null +++ b/manifests/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.01.2016 10:44:43 +07:00\nBỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 37/2015/TTLT-BYT-BTC\nHà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: ... S..... Ngày: 19/01/2016\nCÔNG VĂN QUY ĐỊNH\nQuy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc\nG... C... 18/11. Kính chuyển: ... TT. (2) ...\nCăn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;\nCăn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nBộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư liên tịch quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư liên tịch này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.\n2. Đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế thì khung giá và thẩm quyền quy định mức giá cụ thể thực hiện theo quy định tại Luật Giá, Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các văn bản hướng dẫn liên quan.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d35a6886716f4959bd45bae9e899d024.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.jsonl b/manifests/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e90f0560c32050bbe6240adf88a32bead733b78 --- /dev/null +++ b/manifests/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Thao tác trút sơn gọn gàng không để sơn rót ra ngoài;
  • \n
  • - Tốc độ quét 30 – 35 vòng/1 phút;
  • \n
  • - Đảm bảo lực quét vừa phải, phù hợp;
  • \n
  • - Đảm bảo Thời gian quét phải được liên tục từ 16 đến 20 giờ;
  • \n
  • - Quét cho đến khi thấy sơn sủi bọt lẫn tăn;
  • \n
  • - Thử sơn thấy sơn chảy mực không dút quăng;
  • \n
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình thao tác;
  • \n
  • - Quan sát thực tế trong quá trình đánh quét;
  • \n
  • - Quan sát thực tế, dùng đồng hồ để theo dõi thời gian;
  • \n
  • - Quan sát bằng mắt;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • \n
\n
\n45\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3cf582d1bfd4103ad7d4f3d301e2fad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.jsonl b/manifests/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed47ea4d0d3f239d4a3473f8ce6ca857e195ee41 --- /dev/null +++ b/manifests/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.png", + "output_text": "\nBảng 3: Diện tích lúa canh tác vụ Đông\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại hình canh tácĐơn vịTỉ lệNguồn số liệu
Đồng bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐồng Nam Bộ
Lúa canh tácha
Lúa nước tưới tiêu chủ độngha
Lúa nước được tưới nhỏ mưaha
Lúa nươngha
Khác (nếu có)ha
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3fb74b3fa104429ac386402f9254dc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.jsonl b/manifests/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eba406c60e1ca2c1d53c3f540dc24ced37688a0 --- /dev/null +++ b/manifests/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.png", + "output_text": "\nbảo an toàn hoặc không đảm bảo an toàn phục vụ chỉ đạo sơ tán dân cư, hướng dẫn chống chống nhà cửa khi xảy ra bão mạnh, siêu bão.\nd) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:\n- Cần cử phân vùng bão, bản đồ ngập lụt, các địa phương tập nhất, điều chỉnh phương án phòng, tránh, ứng phó, nhất là phương án sơ tán dân cư để chủ động triển khai thực hiện khi tình huống bão mạnh, siêu bão xảy ra.\n- Kiểm soát quy hoạch, xây dựng công trình, nhà ở tại các khu vực ven biển, cửa sông để hạn chế rủi ro thiên tai; đối với công trình, nhà ở hiện có trong khu vực nguy hiểm, nhất là khu vực thấp trũng sát ven biển, cửa sông cần chủ động rà soát, chỉ đạo thực hiện phương án bảo đảm an toàn.\nd) Ủy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng phương án chủ động ứng phó, đảm bảo cứu nạn, cứu hộ kịp thời, hiệu quả, nhất là trong tình huống siêu bão.\ne) Các bộ, ngành, cơ quan liên quan chủ động xây dựng phương án phòng ngừa, chủ động ứng phó với tình huống bão mạnh, siêu bão trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành để hạn chế thiệt hại, kịp thời khắc phục hậu quả khi thiên tai xảy ra.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: GTVT, YT, CT, TTTT, QP, CA, KHCN, KHĐT, TC;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD công TTĐT, các Vụ: TH, NC, KTTH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3), Tuvnh. 105\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam (a star over a rising sun and waves) in the center, surrounded by the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3fc8e332f8a431fbfab4099e7decfc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.jsonl b/manifests/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf77dfc88bc39c20e7ee56a9ade94c9f27688130 --- /dev/null +++ b/manifests/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.png", + "output_text": "\na) Hàng hóa nhập khẩu là ô tô, mô tô: Trị giá hải quan được xác định trên cơ sở giá trị sử dụng còn lại của hàng hóa, tính theo thời gian sử dụng tại Việt Nam (tính từ thời điểm nhập khẩu theo tờ khai hải quan đến thời điểm tính thuế) và được xác định cụ thể như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gian sử dụng tại Việt NamTrị giá hải quan = (%) trị giá khai báo tại thời điểm nhập khẩu
Từ 6 tháng trở xuống (được tính tròn là 183 ngày)90%
Từ trên 6 tháng đến 1 năm (được tính tròn là 365 ngày)80%
Từ trên 1 năm đến 2 năm70%
Từ trên 2 năm đến 3 năm60%
Từ trên 3 năm đến 5 năm50%
Từ trên 5 năm đến 7 năm40%
Từ trên 7 năm đến 9 năm30%
Từ trên 9 năm đến 10 năm15%
Trên 10 năm0%
\nNếu mức giá khai báo tại thời điểm nhập khẩu của hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, hoặc được miễn thuế, xét miễn thuế thấp hơn mức giá trong cơ sở dữ liệu giá cùng thời điểm, thì lấy mức giá trong cơ sở dữ liệu giá và tỷ lệ quy định trên đây để xác định trị giá hải quan.\nb) Hàng hóa nhập khẩu khác: Trị giá hải quan là giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán tại thời điểm chuyển đổi mục đích sử dụng, được xác định theo nguyên tắc, phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Thông tư này.\n3. Trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam sau khi thuê phía nước ngoài gia công là tiền thuê gia công và trị giá của nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình gia công do phía nước ngoài cung cấp thể hiện trên hợp đồng gia công và các khoản điều chỉnh quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này. Không tính vào trị giá hải quan sản phẩm sau gia công trị giá của vật tư, nguyên liệu đã xuất khẩu từ Việt Nam đưa đi gia công theo hợp đồng gia công.\n4. Đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa đưa ra nước ngoài sửa chữa, khi nhập khẩu về Việt Nam thuộc đối tượng chịu thuế thì trị giá hải quan là chi phí thực trả để sửa chữa hàng hóa nhập khẩu phù hợp với các chứng từ liên quan đến việc sửa chữa hàng hóa.\n5. Hàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc không có hóa đơn thương mại, trị giá hải quan là trị giá khai báo. Trường hợp có căn cứ\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d45758601f294d639c2a0db90b6f19c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.jsonl b/manifests/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ffa8a8c0737af53d9fd0a4f5adb1416e3e4c20a --- /dev/null +++ b/manifests/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ BỂ MÀI MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B25\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn vị trí xây bể mái, chọn thiết kế xây bể mái, thuê xây bể mái, nghiệm thu bể mái đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nBể mái được xây đúng thiết kế, dùng đúng loại, vật liệu, đủ tiêu chuẩn chất lượng xây dựng;\nVị trí bể thuận tiện cho việc sử dụng, gần nguồn cấp nước, dễ thoát nước;\nKích thước bể mái phù hợp kích thước sản phẩm mái;\nCó thiết kế nguồn cấp nước sạch và thoát nước;\nThành bể, lòng bể được đánh xi măng nhẵn, phẳng, không rò rỉ nước.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIÊN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nKỹ năng quan sát;\nKỹ năng đọc bản vẽ;\nKỹ năng giám sát thi công xây dựng.\n\n2. Kiến thức\n\nKỹ thuật sơn mái;\nVẽ kỹ thuật;\nKỹ thuật thi công và giám sát thi công xây dựng.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBản vẽ mặt bằng tường sơn mái;\nBản vẽ thiết kế, bản vẽ chi tiết bể mái;\nDự toán;\nHợp đồng xây dựng;\nBiên bản nghiệm thu;\nPhiếu các bước công việc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Bể mái được xây đúng thiết kế;
  • - Kích thước bể mái phù hợp với kích thước sản phẩm mái;
  • - Có đầy đủ nguồn cấp nước sạch và thoát nước;
  • - Thành bể, lòng bể được đánh xi măng nhẵn phẳng, không rò rỉ nước;
  • - Đảm bảo đúng tiến độ và thời gian.
  • - Đối chiếu với bản vẽ thiết kế;
  • - So sánh với kích thước sản phẩm;
  • - Quan sát trực tiếp trên sản phẩm bể;
  • - Quan sát trực tiếp trên các bề mặt lòng bể, và xả nước chứa để kiểm tra bể có rò rỉ không;
  • - So sánh với tiến độ trong hợp đồng.
\n63\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d49c06be087c430988050ef05b6b424d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.jsonl b/manifests/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90ed06aafdc9ef5053621dfddcee5c99e8d198be --- /dev/null +++ b/manifests/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: LAU XI, ĐÁNH BÓNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F10\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Rửa, lau sạch sản phẩm mài ra, phết xi lên mặt sản phẩm xoa đều bằng lòng bàn tay, dùng nút pha cao su quay tròn trên mặt sản phẩm nhiều lần.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nRửa, lau sạch sản phẩm không còn bột than xoan sót lại trên mặt sơn, mặt sơn được lau thật khô.\nMặt sản phẩm mịn, nhẵn bóng.\nMặt sơn bóng loáng.\nSoi mặt lên nền sơn đánh bóng nhìn thấy rõ nét lông mi, lông mày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nĐánh bóng được sản phẩm đạt yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nLau xi đúng quy trình, kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, công dụng của xi;\nMô tả được quy trình kỹ thuật lau xi;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm ;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nGiề mềm.\nChậu nước sạch.\nSản phẩm mài ra đã đánh bóng.\nXi.\nKhăn mềm, sạch.\nSản phẩm mài ra rửa đã khô.\nNút pha cao su.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Xi lau đều, bóng;- Trực quan, kiểm tra theo yêu cầu kỹ mỹ thuật;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n115\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4bf0e7e06784011aa4b5c4fea8cc78e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.jsonl b/manifests/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5075e5f0bda3e883f2c8e3397a88d48c5ed54382 --- /dev/null +++ b/manifests/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 263 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐÈN Số: ... S..... Ngày: 11/2/2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 152/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Tuyên Quang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN: Phạm Việt Mươn,\nCông TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG \n TUÔNG PHỘ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4f960e0b2774473a7270f7f7cc914d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.jsonl b/manifests/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..320ca42dbe3bc9110fab9df94d83f54613702891 --- /dev/null +++ b/manifests/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.png", + "output_text": "\nhuy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam trước 12 giờ hàng ngày;\nc) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ trước 10 giờ hàng ngày.\n2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp số liệu, thông tin như sau:\na) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nb) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Công ty cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam.\nKhi mực nước tại các Trạm thủy văn Ái Nghĩa và Cầu Lâu đạt mức quy định tại Bảng 1, Bảng 4 thì phải thông báo ngay cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam;\nc) Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, Công ty Thủy điện Sông Tranh, Công ty Thủy điện Sông Bung, Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam phải cung cấp ngay bản tin dự báo kèm theo số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 30 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d50d87b5b9dd4ecda4b1afbf86c00c0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.jsonl b/manifests/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..718d9b6581c351afbba541aff3c1cd580edb2fe9 --- /dev/null +++ b/manifests/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.png", + "output_text": "\nMẫu số 01 (a)\nĐƠN DỰ THẦU (1)\n(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)\nNgày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]\nTên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]\nTên dự án: [ghi tên dự án]\nThư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]\nKính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]\nSau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____ [ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] (2) cùng với Bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.\nThời gian thực hiện hợp đồng là ____ [ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu] (3) .\nChúng tôi cam kết:\n\nChỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.\nKhông đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.\nKhông vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.\nKhông thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.\nNhững thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.\n\nNếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 CDNT của hồ sơ mời thầu.\nHồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ____ (4) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____ (5) .\nĐại diện hợp pháp của nhà thầu (6)\n[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d53f0c0902e748ab9d9f34cf05c9745f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.jsonl b/manifests/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..030f0cb0462773e1064915c2452fbf3f604e48d7 --- /dev/null +++ b/manifests/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.png", + "output_text": "\nmức trợ cấp từng lần, nhưng tối đa không quá 03 (ba) tháng một lần.\nb) Căn cứ vào dự án được duyệt và hướng dẫn tại Thông tư này, chủ đầu tư lập danh sách các hộ gia đình, số lượng gạo trợ cấp cho từng hộ gia đình trong thôn theo mẫu biểu số 05 kèm theo Thông tư này.\nc) Khi các hộ gia đình bắt đầu thực hiện trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trồng rừng phòng hộ thay thế nương rẫy thì mới tiến hành trợ cấp gạo. Việc trợ cấp gạo phải có chữ ký của đại diện hộ gia đình nhận trợ cấp gạo theo mẫu biểu số 06 kèm theo Thông tư này.\nd) Trường hợp trợ cấp gạo bằng nguồn dự trữ quốc gia\nUBND cấp tỉnh tổng hợp danh sách, số lượng gạo hỗ trợ, thời gian hỗ trợ, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính; trên cơ sở đề nghị của địa phương và ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hỗ trợ gạo cho địa phương.\nCăn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính chỉ đạo Tổng cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ cho các địa phương theo đúng quy định.\nChủ đầu tư tổ chức cấp gạo theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản này. Kinh phí vận chuyển gạo từ kho dự trữ đến trung tâm các huyện, kinh phí mua bù số lượng gạo dự trữ quốc gia do cơ quan dự trữ tổng hợp, quyết toán và đề nghị cấp bù sung theo đúng quy định về xuất cấp hàng dự trữ quốc gia không thu tiền cho các địa phương hiện hành. Kinh phí vận chuyển, giao nhận gạo, các khoản chi khác có liên quan từ trung tâm huyện đến các thôn, bản (đối tượng thụ hưởng) từ nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP.\nĐối với thành viên thuộc hộ gia đình vừa là đối tượng được trợ cấp gạo theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, vừa là đối tượng theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP thì chỉ được hưởng trợ cấp gạo theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP; trường hợp khi hết thời gian (tối đa không quá 7 năm) được trợ cấp gạo theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.\nĐiều 7. Lập kế hoạch kinh phí khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy\n1. Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh lập kế hoạch, nhu cầu kinh phí khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy. Đồng thời, tổng hợp trong Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng năm sau gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kế hoạch chung toàn quốc, cụ thể:\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5633add8f7b4583bcdec13ee156272b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.jsonl b/manifests/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d73ce294819ed1f03c8511c2094ff2f7249b41d --- /dev/null +++ b/manifests/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.png", + "output_text": "\n2. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn trả nợ gốc và lãi đối với các khoản cho vay lưu vụ theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Nghị định này.\nĐiều 12. Cơ cấu lại thời hạn nợ và cho vay mới\n1. Trường hợp khách hàng chưa trả được nợ đúng hạn cho tổ chức tín dụng do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, tổ chức tín dụng xem xét cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ cho khách hàng; đồng thời căn cứ vào tính khả thi của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng để xem xét cho vay mới nhằm giúp khách hàng khắc phục khó khăn, ổn định sản xuất, thực hiện trả được nợ cũ và nợ mới cho tổ chức tín dụng.\n2. Trường hợp thiên tai, dịch bệnh xảy ra trên phạm vi rộng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổng hợp, đánh giá cụ thể thiệt hại để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Tài chính. Trên cơ sở báo cáo và đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức tín dụng được thực hiện khoản nợ không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại trong thời gian tối đa 02 (hai) năm và các khoản nợ khoản được giữ nguyên nhóm nợ như đã phân loại trước khi thực hiện khoản nợ. Số tiền lãi tổ chức tín dụng không thu được do đã thực hiện khoản nợ cho khách hàng được ngân sách nhà nước cấp tương ứng.\nĐiều 13. Trích lập dự phòng và xử lý rủi ro\n1. Tổ chức tín dụng thực hiện việc trích lập dự phòng để xử lý rủi ro theo quy định:\na) Đối với khoản cho vay không có tài sản bảo đảm quy định tại Khoản 2 Điều 9, Điều 14 và Điều 15 của Nghị định này, tổ chức tín dụng được áp dụng mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu bằng 50% mức trích lập dự phòng rủi ro theo quy định hiện hành đối với các khoản cho vay tương tự thuộc các lĩnh vực khác;\nb) Đối với khoản cho vay có tài sản bảo đảm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm phù hợp với các khoản cho vay nông nghiệp, nông thôn trong từng thời kỳ.\n2. Tổ chức tín dụng thực hiện xử lý rủi ro cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định của pháp luật.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d57ac0437a4b4632bbf8a86e71127cfa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.jsonl b/manifests/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f6bee82afdc444ea3646226adb88925630d47c1 --- /dev/null +++ b/manifests/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Industry and Trade of Vietnam, featuring a star and the text 'CÁC CƠ QUAN TRỊNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI'.\nPhụ lục IV\nBIỂU MẪU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC CÁC CƠ QUAN TRỊNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2351 /QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nTiểu lĩnh vực: Sản xuất hóa chất\nĐơn vị cung cấp: Bộ Công Thương\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Sản xuất axit, các hợp chất của nitơ và một số chất khác\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Axit nitric (\\text{HNO}_3)Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \\text{HNO}_3Tấn
Axit adipic (\\text{C}_6\\text{H}_{10}\\text{O}_4)Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \\text{C}_6\\text{H}_{10}\\text{O}_4Tấn
Amoniac (\\text{NH}_3)Tấn
Khí dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \\text{NH}_3Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \\text{NH}_3Tấn
Canxi cacbua (\\text{CaC}_2)Tấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất \\text{CaC}_2Tấn
Khác (nếu có)
\nBảng 2: Sản xuất và sử dụng soda ( \\text{Na}_2\\text{CO}_3 )\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Sản xuất \\text{Na}_2\\text{CO}_3Tấn
Sử dụng \\text{Na}_2\\text{CO}_3Tấn
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d59b2d49f45a4ad794115ef133d7313b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.jsonl b/manifests/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9571f985e64b5d912621c2f64484b489535e941e --- /dev/null +++ b/manifests/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.png", + "output_text": "\n\nCho vay phát triển ngành nghề tại địa bàn nông thôn.\nCho vay phục vụ Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.\nCho vay các nhu cầu phục vụ đời sống của cư dân trên địa bàn nông thôn.\nCho vay theo các chương trình kinh tế liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ.\n\nĐiều 5. Nguyên tắc cho vay\n1. Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng theo quy định tại Nghị định này. Những nội dung không được quy định trong Nghị định này thì tổ chức tín dụng thực hiện cho vay theo quy định của pháp luật hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.\n2. Khách hàng được tổ chức tín dụng cho vay không có tài sản bảo đảm theo quy định tại các Điều 9, 14 và 15 của Nghị định này. Trường hợp khách hàng có nhu cầu vay cao hơn mức vay không có tài sản bảo đảm nêu tại các Điều này thì phần vay vượt phải thực hiện theo quy định hiện hành về cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.\nĐiều 6. Chính sách hỗ trợ của Nhà nước\nChính phủ có chính sách khuyến khích việc cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thông qua hỗ trợ nguồn vốn, sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ, chính sách xử lý rủi ro phát sinh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn và các chính sách khác trong từng thời kỳ.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 7. Nguồn vốn cho vay\nNguồn vốn cho vay của các tổ chức tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm:\n\nNguồn vốn tự có và huy động của các tổ chức tín dụng theo quy định.\nVốn vay, vốn nhận tài trợ, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.\nNguồn vốn ủy thác của Chính phủ để cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.\nNguồn vốn hỗ trợ từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông qua việc sử dụng các công cụ điều hành chính sách tiền tệ.\n\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d60b9ac3ddc845128a475b45f786a264.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.jsonl b/manifests/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.jsonl deleted file mode 100644 index 83bb6cf6faf18095f842e644d7a7c5ae987b2d64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.png", - "output_text": "\n\nd) Tiền sinh hoạt văn thể: 200.000 đồng/người/năm.\nđ) Tiền điện, nước, vệ sinh: 840.000 đồng/người/năm.\ne) Tiền học văn hoá, học nghề: Theo mức học phí do UBND tỉnh quy định cho Trường Cao Đẳng nghề Bình Thuận.\ng) Tiền đóng góp xây dựng, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị: 800.000 đồng/người/năm.\nh) Chi phí quản lý, phục vụ: 3.000.000 đồng/người/năm.\n\n3. Người nghiện ma túy cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng có trách nhiệm đóng góp các khoản chi phí trong thời gian cai nghiện, gồm:\na) Chi phí khám sức khỏe; xét nghiệm phát hiện chất ma túy và các xét nghiệm khác để chuẩn bị cắt con: 250.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.\nb) Tiền thuốc hỗ trợ cắt con nghiện: 400.000 đồng/người/lần chấp hành quyết định.\nc) Tiền ăn trong thời gian cai nghiện tập trung tại cơ sở điều trị cắt con: 40.000 đồng/người/ngày.\nĐiều 4. Chế độ miễn, giảm\n1. Người bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm:\na) Miễn đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định đối với các trường hợp sau đây:\n- Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;\n- Người chưa thành niên;\n- Người bị nhiễm HIV/AIDS;\n- Người không có nơi cư trú nhất định mà bản thân không có điều kiện đóng góp hoặc không xác định được thân nhân của người đó.\nb) Giảm 50% mức đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định đối với người thuộc hộ cận nghèo.\n2. Người nghiện ma túy có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bình Thuận tự nguyện chưa trị cai nghiện tại Trung tâm:\na) Miễn đóng góp tiền thuốc chữa bệnh, thuốc hỗ trợ cắt con nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác trong thời gian chấp hành quyết định đối với các trường hợp sau đây:\n- Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;\n- Người chưa thành niên;\n- Người bị nhiễm HIV/AIDS;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d60f6b5629aa4263af7aacf9273a9bd2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.jsonl b/manifests/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39976f2383a290765a9c7cb1dfd83ae87d98fc80 --- /dev/null +++ b/manifests/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: SƠN QUANG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E9\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vóc đã được mài sơn thí lần 2 phủ lớp sơn quang sau đó ủ khô, mài phẳng đều.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nKhông còn bụi bẩn sót lại trên mặt vóc;\nMặt vóc được lau thật khô;\nSơn cánh gián được dùng để sơn quang;\nSơn được trang đều, dày 0,2mm;\nBuồng ủ sơn luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳng nhẵn mịn, không gai nhọn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn quang;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình phủ sơn, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nGiề mềm, chậu nước sạch, bát đựng, thép tóc;\nSản phẩm đã mài thí lần 2;\nSơn cánh gián;\nCốt đã ra sơn quang;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đáp nước;\nĐá gan gà, giấy ráp 240 – 400, bẻ mài;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại;
- Ra sơn nền phẳng đều;

- Mài cốt phẳng, nhẵn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, phỏng vấn;
- Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, sử dụng thước;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n103\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d63a0354d21b4fc8b35e281bc1a0e28a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.jsonl b/manifests/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..257a5473d86a1d0f399ff1ae00306347a5190e45 --- /dev/null +++ b/manifests/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.png", + "output_text": "\n5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
Trương Văn SanhHậu Mỹ Bắc B – H.Cái Bè(xã Phú Mỹ - H.Tân Phước)ĐH.42
32Sông Gò CôngSông Tra (xã Bình Xuân – TX.Gò Công và xã Bình Phú – H. Gò Công Tây)Cống Đập Gò Công (xã Long Chánh – TX.Gò Công)11,8211,82
33Sông Cửa Trung (phía bờ Tiền Giang)Sông Cửa Đại (xã Phú Thanh – H.Tân Phú Đông)Sông Cửa Tiểu (xã Tân Thới – H.Tân Phú Đông)23,0023,00
34Sông Năm ThônSông Tiền (xã Phú Phong – H.Châu Thành)Nhánh sông Cồn Tròn (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)14,9514,95
35Nhánh cù lao Tân PhongSông Tiền phía hạ lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)Sông Tiền phía thượng lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)10,9010,90
36Nhánh sông Cồn TrònNhánh cù lao Tân Phong phía hạ lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)Nhánh cù lao Tân Phong phía thượng lưu (xã Tân Phong – H.Cai Lậy)3,733,73
37Nhánh sông Cồn Qui (sông Cái Nhỏ)Sông Tiền (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp (xã Tân Thanh – H.Cái Bè)4,004,00
BCÁP HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẬN LÝ: (Gồm có 69 tuyến sông, kênh, rạch)
IHuyện Cái Bè: 10 tuyến
1Kênh 9Kênh 8 (xã Hội Cru)Kênh Tháp Mười số 2 (xã Hậu Mỹ Bắc A)7,757,75
2Kênh Đường ChùaKênh 28 (xã Hòa Khánh)Kênh 7 (xã Hậu Mỹ Trinh)3,163,16
3Rạch Bà HợpSông Cái BèSông Trà Lột3,043,04
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d674c6ac771a49cda9a8f51a10da48df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.jsonl b/manifests/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ff9a63f0935bb6c561826281ad58427ad494140 --- /dev/null +++ b/manifests/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Phẫu thuật can thiệp tim – mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)
Tăng huyết áp
Khó thở
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính
Bệnh thận, lọc máu
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rủ ban ngày, ngày to
Tai biến mạch máu não hoặc liệt
Bệnh hoặc tổn thương cột sống
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục
Sử dụng ma túy và chất gây nghiện
\nNếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: .....\n3. Câu hỏi khác (nếu có):\na) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:\n.....\nb) Hiện tại đang có thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 12 tháng hay không? (Đối với phụ nữ):\n.....\nTôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.\n..... ngày ..... tháng ..... năm .....\nNgười đề nghị khám sức khỏe\n(Ký và ghi rõ họ, tên)\nII. KHÁM LÂM SÀNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung khámHọ tên, chữ ký của Bác sĩ
1. Tâm thần:
.....
.....
.....
Kết luận.....
.....
2. Thần kinh:
.....
.....
.....
Kết luận.....
.....
3. Mắt:
- Thị lực nhìn xa từng mắt:
    + Không kính: Mắt phải:..... Mắt trái: .....
    + Có kính: Mắt phải: ..... Mắt trái: .....
- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính..... Có kính.....
- Thị trường:
.....
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d6d167ddd599473aa794f4f579480d39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.jsonl b/manifests/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6b7f18a89659df100696851072485c8a0cea9ed --- /dev/null +++ b/manifests/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.png", + "output_text": "\n+ Tổ chức đánh giá Báo cáo kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính phục vụ xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu.\n- Tổ chức thực hiện, đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện Công ước khí hậu và Nghị định thư Kyoto trong việc đánh giá và thông qua các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu bao gồm kết quả kiểm kê khí nhà kính định kỳ;\n- Trình Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban quốc gia về biến đổi khí hậu cho phép gửi các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu cho Ban Thư ký Công ước khí hậu;\n- Gửi kết quả kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác thống kê, lưu trữ, cung cấp và sử dụng theo quy định.\nb) Các cơ quan phối hợp trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính.\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp có liên quan cung cấp số liệu hoạt động, thông tin liên quan (theo Phụ lục kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần theo yêu cầu của Công ước khí hậu;\n+ Tổng hợp, cung cấp số liệu hoạt động, thông tin liên quan cho Cơ quan đầu mối của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;\n+ Quản lý, lưu trữ, cung cấp và sử dụng theo quy định số liệu hoạt động, thông tin liên quan và kết quả kiểm kê khí nhà kính.\n- Bộ Công Thương, trong phạm vi quản lý của Bộ:\n+ Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu thập, cung cấp số liệu hoạt động và các thông tin liên quan (theo các Phụ lục I, IV, IX kèm theo Quyết định này) phục vụ kiểm kê khí nhà kính;\n+ Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần;\n+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nâng cao năng lực về kiểm kê và giám sát phát thải khí nhà kính;\n+ Quản lý quá trình thu thập, tổng hợp số liệu hoạt động, thông tin liên quan và tham gia hoạt động kiểm soát chất lượng.\n- Bộ Giao thông vận tải, trong phạm vi quản lý của Bộ:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d6e96f97fe024d83af178535722c5dcc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.jsonl b/manifests/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51c0d671707d64665323fce671ba7aba8c68549f --- /dev/null +++ b/manifests/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2016\nQUY ĐỊNH\nVề việc khen thưởng thành tích đột xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hà Nội)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn quy trình xét, hình thức khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích đột xuất trong sự nghiệp xây dựng và phát triển Thủ đô.\n“Thành tích đột xuất” là thành tích đạt được trong trường hợp đặc biệt, không có kế hoạch, dự báo trước; không thuộc nhiệm vụ, công tác được giao thường xuyên; có ảnh hưởng lớn đến xã hội, địa phương, cơ quan.\nĐiều 2. Đối tượng xét khen thưởng\nTập thể, cá nhân ở trong nước và nước ngoài có thành tích đột xuất góp phần xây dựng và phát triển Thủ đô đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 4 của quy định này.\nĐiều 3. Nguyên tắc xét, khen thưởng\n\nViệc xét, khen thưởng đảm bảo chính xác, kịp thời.\nMột hình thức khen thưởng có thể tặng nhiều lần cho một đối tượng có thành tích đột xuất khác nhau.\nKết hợp chặt chẽ động viên tinh thần với khuyến khích bằng lợi ích vật chất.\n\nChương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC, TRÌNH TỰ XÉT, KHEN THƯỞNG\nĐiều 4. Tiêu chuẩn xét khen thưởng\nTập thể, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và đạt được một trong các tiêu chuẩn sau sẽ được xét khen thưởng thành tích đột xuất:\n\nCó thành tích đột xuất trong học tập, công tác, lao động, chiến đấu, phục vụ chiến đấu.\nDũng cảm đấu tranh với những hành vi tham nhũng, vi phạm pháp luật và tệ nạn xã hội.\nCó nghĩa cử cao đẹp, cứu người, bảo vệ tài sản của Nhà nước của nhân dân.\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d71f9bd0450a4ee6b96681603a74196e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.jsonl b/manifests/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..173d9416dbf8661b8c82b81094762c1ab39918b5 --- /dev/null +++ b/manifests/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.png", + "output_text": "\nđược cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh (sau đây được gọi là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) và phải đáp ứng các quy định tại Thông tư này.\n2. Việc khám sức khỏe cho người lái xe phải thực hiện theo tiêu chuẩn sức khỏe quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này.\n3. Việc khám sức khỏe định kỳ chỉ áp dụng đối với người lái xe ô tô chuyên nghiệp (người làm nghề lái xe ô tô) theo quy định của pháp luật về lao động.\nChương II\nTIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI LÁI XE, VIỆC KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE\nĐiều 3. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe\n1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe” tại Phụ lục số 01.\n2. Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe quy định tại Khoản 1 Điều này không áp dụng cho người lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi - lanh dưới 50 cm 3 .\nĐiều 4. Khám sức khỏe đối với người lái xe\n1. Thủ tục khám và cấp Giấy khám sức khỏe của người lái xe được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 8 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe (sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BYT).\n2. Mẫu Giấy khám sức khỏe của người lái xe áp dụng thống nhất theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 5. Khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô\n1. Thủ tục khám, trả Sổ khám sức khỏe định kỳ đối với người lái xe ô tô được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 8 của Thông tư số 14/2013/TT-BYT.\n2. Mẫu Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe áp dụng thống nhất theo quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.\nChương III\nCƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE CHO NGƯỜI LÁI XE\nĐiều 6. Quy định về nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn\nCơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe cho người lái\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7293622014e4d5da48d75ee5939d183.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.jsonl b/manifests/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2939352e1add72da5848f5afba306881d6c0539f --- /dev/null +++ b/manifests/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.png", + "output_text": "\nchính sách và giá đất tại thời điểm ban hành Thông báo tạm nộp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được nộp tiền thuê đất theo Thông báo tạm nộp và không phải điều chỉnh lại số tiền thuê đất đã thông báo. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan thuế xác định số tiền thuê đất phải nộp hàng năm (không được ổn định 05 năm) trên cơ sở giá đất tại Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, diện tích đất và mục đích sử dụng đất thực tế đang sử dụng để thông báo cho người sử dụng đất phải nộp. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan tài nguyên và môi trường hoàn thiện hồ sơ cho thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật.\n4. Đối với trường hợp người sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 và nộp tiền thuê đất hàng năm theo thông báo tạm nộp của cơ quan thuế trước thì thực hiện xử lý như sau:\na) Trường hợp tạm nộp tiền thuê đất hàng năm theo chính sách và giá đất tại thời điểm ban hành Thông báo tạm nộp tiền thuê đất thì được thực hiện quyết toán số tiền thuê đất theo số đã tạm nộp.\nb) Trường hợp tạm nộp tiền thuê đất hàng năm theo chính sách và giá đất trước ngày Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 có hiệu lực thi hành và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 7 Điều 15 Nghị định này thì phải thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất, quyết toán số tiền thuê đất đã tạm nộp và truy thu số tiền thuê đất phải nộp theo quy định.\nc) Cơ quan thuế xác định và điều chỉnh đơn giá thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này theo quy định tại Nghị định này và áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 33. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d72ad0ee186f440080edba7295af5ee8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.jsonl b/manifests/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09870c79b864d0f1a9b28fb262ae8ccc31207df6 --- /dev/null +++ b/manifests/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.png", + "output_text": "\nMẫu số 06 (a)\nBẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU\nNgày: _____\nSố hiệu và tên gói thầu: _____\nTên nhà thầu: [ghi tên nhà thầu]\nTrong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh\nNơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:\n[ghi tên tỉnh/thành phố nơi đăng ký kinh doanh, hoạt động]\nNăm thành lập công ty:\nĐịa chỉ hợp pháp của nhà thầu [tại nơi đăng ký] :\nThông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu\nTên: _____\nĐịa chỉ: _____\nSố điện thoại/fax: _____\nĐịa chỉ email: _____\n1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.\n2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.\n57\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d75a074b8dcb410a804fac415cc3edd1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.jsonl b/manifests/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3b6e0fb66de1da9055c71fbcca73fabfb20323e --- /dev/null +++ b/manifests/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.png", + "output_text": "\nvà đã giao cho người/đại diện tổ chức có sản phẩm không bảo đảm an toàn thực phẩm bị tiêu hủy 01 bản.\nÝ kiến bổ sung khác (nếu có):..... .....\nNGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CÓ SẢN PHẨM THU HỒI (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nNGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)\nTHÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)\nNGƯỜI CHỨNG KIÊN (Ký, ghi rõ họ tên)\nCƠ QUAN QUẢN LÝ VỀ MÔI TRƯỜNG VÀ CƠ QUAN LIÊN QUAN (NẾU CÓ) (Ký, đóng dấu) (Ghi rõ chức vụ, họ tên)\n1 Ghi tên theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Lưu ý: riêng đối với văn bản của UBND cấp xã thì phải ghi rõ cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện thì phải ghi rõ cấp tỉnh).\n2 Ghi địa danh theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.\n3 Ghi tên Quyết định\n4 Ghi địa chỉ nơi lập biên bản.\n5 Ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị của Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.\n6 Ghi rõ biện pháp tiêu hủy như đốt, chôn hoặc các biện pháp khác.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d77742e7f8e447f2bdfff828f8e68156.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.jsonl b/manifests/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b3ef5b686a94ee33556e566c9622b9bdbb5519e --- /dev/null +++ b/manifests/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.png", + "output_text": "\n54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014, Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và Thông tư này; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính trung thực của các nội dung kê khai và kết quả tự xác định trị giá hải quan; nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan hải quan, việc nộp các chứng từ, tài liệu thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; tham vấn để trao đổi, làm rõ nghi vấn của cơ quan hải quan liên quan đến trị giá khai báo; yêu cầu cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản về trị giá tính thuế, cơ sở, phương pháp được sử dụng để xác định trị giá hải quan trong trường hợp trị giá hải quan do cơ quan hải quan xác định.\n2. Khi kiểm tra việc khai báo và xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của người khai hải quan, cơ quan hải quan có quyền yêu cầu người khai hải quan nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu có liên quan đến phương pháp xác định trị giá khai báo theo quy định tại Thông tư này để chứng minh tính chính xác, tính trung thực của trị giá khai báo;\n3. Cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan căn cứ nguyên tắc, các phương pháp xác định trị giá hải quan, cơ sở dữ liệu trị giá, các tài liệu, chứng từ có liên quan quy định tại Thông tư này trong các trường hợp sau:\n\na) Người khai hải quan không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định tại Thông tư này;\nb) Trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 5 Điều 17 Thông tư này.\n\nCHƯƠNG II XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HẢI QUAN\nMỤC I NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ HẢI QUAN\nĐiều 4. Nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu\n1. Nguyên tắc: Trị giá hải quan là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất không bao gồm phí bảo hiểm quốc tế (I), phí vận tải quốc tế (F), được xác định theo các phương pháp quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Phương pháp xác định:\na) Giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất được xác định trên cơ sở giá bán ghi trên hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc các hình thức có giá trị pháp lý\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7aac76a77ba48959dfb25f2696065b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.jsonl b/manifests/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a223bf2920d3e9d2d3497ca7227740a45dbd5e78 --- /dev/null +++ b/manifests/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
2.2.5Thay ắc quy chuyên dùng (Loại 6V-40Ah đầu 4 bình: 12V-80Ah)
- Đèn chớp 12V-1,4A
lần/năm/đèn737373
2.2.6Thay bóng đèn (Chưa có bóng LED)
aĐèn chế độ F VÀ Qlần/năm/đèn666
bĐèn chế độ chớp đềulần/năm/đèn444
cĐèn chế độ chớp một dàilần/năm/đèn444
dĐèn chế độ chớp một ngắn FI 5slần/năm/đèn222
eĐèn chế độ chớp hai, chớp balần/năm/đèn222
2.2.7Thay thế đèn báo hiệu% số đèn/năm101010
2.2.8Xúc nạp ắc quy ban đầulần/năm/bình222
2.2.9Nạp ắc quy bổ sung
aĐèn chế độ F và Q bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình828282
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình164164164
bĐèn chế độ F bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình505050
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình100--
cĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s) bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình404040
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình818181
dĐèn chớp đều (ISO ls - ISO 6s, Q) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình232323
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình48--
eĐèn chớp một dài OC 5s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình484848
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình979797
fĐèn chớp một dài OC 5s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình292929
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình59--
gĐèn chớp một dài loại OC 4s bóng sợi đốt
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7ca10ebd50247498b92dfda2251a414.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.jsonl b/manifests/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c26dc2c72f1a456c2e726614b76e1e2da493952 --- /dev/null +++ b/manifests/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHội đồng Dân tộc của Quốc hội;\nỦy ban Pháp luật của Quốc hội;\nBan Tổ chức Trung ương;\nCác Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nHĐND, UBND tỉnh Sơn La;\nCục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;\nTổng cục Thống kê (Bộ KH và DT);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b). MR V3\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7cf7160359b49b5b370b4130b929ac3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.jsonl b/manifests/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.jsonl deleted file mode 100644 index 7327e24b3acaf4b650713808ace2a6a8889099cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Từ giáp T 188, TBD 31 (giáp cống K'Dai) đến hết T 03, TBD 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đa Mur).1201,0
7Từ giáp T 03, TBD 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) đến hết T 43, TBD 37 (hết nhà ông Dũng, thuộc thôn Đa Mur).1001,0
8Từ T 211, TBD 16 (ngã ba trường Tiểu học Lặng Tô) đến hết T 165, TBD 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm).801,0
9Từ giáp T 236, TBD 16 (giáp đường đi Đa K'Nàng) đi khu 75 đến hết T 250, TBD 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm).1001,2
10Từ giáp T 250, TBD 16 (giáp nhà ông Đoàn) đến hết T 258, TBD 16 (hết nhà ông K'Huàng, thuộc thôn Trung Tâm).801,0
11Từ T 364, TBD 16 (giáp đường đi Đa K'Nàng) đi hết T 194, TBD 17 (hết đường nhựa Thái Bình, thuộc thôn Trung Tâm).1001,0
12Từ T 33, TBD 21 (nhà ông Luân) đến hết T 34, TBD 22 (hết nhà bà Giáo, thuộc đường bãi đầu thôn Trung Tâm).1001,0
13Từ giáp T 512, TBD 27 (giáp đường đi Đa K'Nàng) đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đa Mur).1401,0
14Từ T 249, TBD 27 (thuộc nông trường cà phê) đến hết T 88, TBD 27 (thuộc nông trường cà phê, thôn Đa Mur).901,0
15Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đa Mur đến hết T 24, TBD 51 (hết nhà ông Chung).1301,2
16Từ T 38, TBD 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đa Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình đến hết T 111, TBD 53 (hết nhà ông Đẳng).1001,2
Khu vực III: khu vực còn lại.601,0
IIXÃ PHI LIÊNG
Khu vực I
1Từ giáp xã Đa K'Nàng (qua Đoàn KTQP) đến giáp T 519, TBD 11 (giáp đường vào Trạm y tế cũ).3501,4
2Từ T 519, TBD 11 (đường vào Trạm y tế cũ) đến giáp T 27, TBD 11 (giáp Trạm kiểm lâm địa bàn).4201,5
3Từ T 27, TBD 11 (Trạm kiểm lâm địa bàn) đến hết T 04, TBD 07 (hết đường vào nghĩa địa).2501,1
4Từ giáp T 04, TBD 07 (giáp đường vào nghĩa địa) đến báng báo giao thông đầu đèo chuối.901,0
5Từ T 373, TBD 11 (nhà bà Cứu) đến hết T 95, TBD 10 (cầu Păng Sim) và hết T 275, TBD 10 (cầu Tâm Ngựa).3101,2
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7e55da8abbd43d0899b17926bfbb900.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1190, - "img_h": 1770 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.jsonl b/manifests/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.jsonl deleted file mode 100644 index 3430687dff0abfcba70d63746c95975c24f7f510..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.03.2014 14:36:20 +07:00\nPTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1599/ VPCP – KTTH V/v xin cơ chế tài chính ngân sách nhà nước cấp phát cho các dự án ODA đầu tư cho ngành y tế\nHà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2014\nStylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỘC' inside.\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Y tế.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 05/3/2014.\nXét đề nghị của Bộ Y tế tại công văn số 536/BYT-KHTC ngày 13 tháng 02 năm 2014 về việc xin cơ chế tài chính ngân sách nhà nước cấp phát cho các dự án ODA đầu tư cho ngành y tế, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và Bộ Kế hoạch và Đầu tư rà soát cơ chế tài chính cho các dự án ODA đầu tư cho ngành y tế để thống nhất cơ chế tài chính chung phù hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định../\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nTTg, các Phó TTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg các Vụ: KGVX, QHQT, TH, TGD công TIDT;\nLưu: VT, KTTH (3). &B\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d89951259f784f88825556ab5acaeb92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.jsonl b/manifests/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e99347f7f47837da141d27c03a5284f1736d0c32 --- /dev/null +++ b/manifests/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.png", + "output_text": "\nPhụ lục 04 MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BHYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nCƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THẨM QUYỀN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../....\nHà Nội, ngày.... tháng.... năm 20...\nPHIẾU TIẾP NHẬN\n\nKế hoạch thu hồi sản phẩm\nBáo cáo kết quả thu hồi sản phẩm\nVăn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm\nVăn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng sản phẩm\nVăn bản thông báo về việc hoàn thành việc tái xuất sản phẩm\nVăn bản thông báo về việc hoàn thành tiêu hủy sản phẩm\n\n\nTên tổ chức, cá nhân có sản phẩm phải thu hồi : .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\nSố văn bản đề nghị của cơ sở: ..... Ngày:.....\nThành phần hồ sơ:\n\n
TTTên danh mục hồ sơ
1
2
3
4
\nNGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh,)\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8a25c840d154417b94d2efd59a2f597.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.jsonl b/manifests/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b2bf053b0d7f3e3483a49d6a499cee9c1289001 --- /dev/null +++ b/manifests/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.png", + "output_text": "\nvà cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm có ý kiến khác nhau về phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì thực hiện theo ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được phân công lĩnh vực quản lý đối với sản phẩm.\n2. Sau khi nhận được Báo cáo thu hồi sản phẩm không đảm bảo an toàn và để xuất phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi cho chủ sản phẩm Phiếu tiếp nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận, nếu cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm không có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi thì chủ sản phẩm được thực hiện xử lý sản phẩm theo kế hoạch đã gửi cho cơ quan có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.\n4. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm không đồng ý với phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi do chủ sản phẩm gửi thì phải có văn bản đề nghị chủ sản phẩm sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận ghi trên Phiếu tiếp nhận. Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung phải nêu rõ nội dung sửa đổi, bổ sung.\n5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, sau khi nhận được văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm, chủ sản phẩm có trách nhiệm hoàn chỉnh phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi và nộp lại cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.\nViệc tiếp nhận, xử lý phương thức xử lý sản phẩm sau thu hồi sau khi sửa đổi, bổ sung thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.\nĐiều 7. Xử lý sản phẩm sau thu hồi\nSau khi đã xử lý sản phẩm phải thu hồi theo phương thức đã được phê duyệt, chủ sản phẩm có trách nhiệm:\n1. Đối với trường hợp lỗi về chất lượng:\na) Sau khi khắc phục lỗi về chất lượng, chủ sản phẩm nộp văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo kết quả kiểm nghiệm (các chỉ tiêu theo hồ sơ công bố) của phòng kiểm nghiệm theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 hoặc Điều 6 Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm, kết quả kiểm nghiệm phải phù hợp với hồ sơ công bố trước đó;\nb) Sau khi nhận được văn bản đề nghị tiếp tục lưu thông sản phẩm kèm theo kết quả kiểm nghiệm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm gửi\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8c57b07204d4c9d9366b0fad20f0e61.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.jsonl b/manifests/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7deee37780fe3e8d1c8ded2611a4f308c6ebfdf --- /dev/null +++ b/manifests/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.4.1Trên 32 tỉnh thành6
2.4.2Từ 16 đến dưới 32 tỉnh thành4
2.4.3Dưới 16 tỉnh thành4
3Uy tín của nhà thầu53
3.1Hợp đồng tương tự vượt tiến độ5
3.2Hợp đồng đạt giải thưởng về chất lượng dịch vụ4
3.3Hợp đồng chậm tiến độ2
BYêu cầu bảo hiểm5238
IChương trình bảo hiểm (bao gồm thực hiện + thu xếp tái bảo hiểm + quy trình giải quyết tổn thất)2214
1Quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm cho gói thầu42
1.1Có sơ đồ và quy trình bảo hiểm11
1.2Đáp ứng các yêu cầu về quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm tại Mục 2.2 Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện
1.2.1Sơ đồ và quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện3
1.2.2Sơ đồ và quy trình tổ chức thực hiện bảo hiểm cho gói thầu không đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V – Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và kế hoạch thực hiện0
2Yêu cầu về bảo hiểm, tái bảo hiểm149
2.1Nhà thầu có bản chào phí bảo hiểm của nhà đứng đầu tái bảo hiểm đạt xếp hạng cao nhất theo S&P hoặc tương đương (Nhà tái bảo hiểm xếp hạng thấp hơn giảm 1 điểm/bậc)53
2.2Điều kiện tạm ứng số tiền bồi thường khi có tổn thất54
2.2.1Nhà thầu đề xuất điều kiện tạm ứng số tiền bồi thường5
\n106\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8dd87a4f135453191b3aa80e2ba4d51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.jsonl b/manifests/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..026ce5f8f13af1a492e4787e8db35f8b3eef97aa --- /dev/null +++ b/manifests/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.png", + "output_text": "\n1989\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5382 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2013\nV/v điều chuyển cảng Năm Căn từ Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam về Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quản lý.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5391..... Ngày: 04/17.....\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Tài chính, Quốc phòng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau;\nTổng Công ty Hàng hải Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (công văn số 3131/UBND - KT ngày 24 tháng 6 năm 2013) về việc điều chuyển cảng Năm Căn từ Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam về Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quản lý, đầu tư và khai thác, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đề nghị các Bộ: Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Quốc phòng và Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam (Tổng Công ty) có ý kiến về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc điều chuyển cảng Năm Căn (Doanh nghiệp cảng) tại văn bản số 3131/UBND - KT ngày 24 tháng 6 năm 2013 (sao gửi kèm theo).\n2. Bộ Giao thông vận tải giải trình, làm rõ thêm việc điều chuyển Doanh nghiệp cảng từ Tổng Công ty về Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau có thuận lợi gì đối với việc cổ phần hóa Tổng Công ty, Doanh nghiệp cảng và việc quản lý, khai thác Cảng này, cả trước mắt và lâu dài; báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời gửi các Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan, đơn vị biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nCông ty TNHH một thành viên Cảng Năm Căn;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, ĐMDN, NC, V.III, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 32\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8de3ef3e9884639912decdc0c128d42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.jsonl b/manifests/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..527000d96af2600b101c99bf9a7dbce388d9d35e --- /dev/null +++ b/manifests/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.png", + "output_text": "\nNgười đứng đầu các cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động tổ chức lễ hội thuộc phạm vi quản lý của mình.\nĐiều 4. Giải thích từ ngữ\nCác lễ hội quy định tại khoản 1, Điều 2 Quy định:\n1. Lễ hội dân gian là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh người có công với nước, với cộng đồng; thờ cúng thần thánh, biểu tượng có tính truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho những giá trị tốt đẹp về truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức xã hội.\n2. Lễ hội lịch sử, cách mạng là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh những danh nhân, sự kiện lịch sử, cách mạng.\n3. Lễ hội văn hóa, thể thao, du lịch là lễ hội được tổ chức để quảng bá về văn hóa, thể thao, du lịch bao gồm các Festival, liên hoan văn hóa, thể thao, du lịch, tuần văn hóa, thể thao, du lịch, tuần văn hóa - du lịch, tháng văn hóa - du lịch, năm văn hóa - du lịch.\n4. Lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam là lễ hội do tổ chức của Việt Nam hoặc tổ chức nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam tổ chức nhằm giới thiệu giá trị văn hóa tốt đẹp của nước ngoài đến với công chúng Việt Nam.\n5. Lễ hội tín ngưỡng là hình thức hoạt động tín ngưỡng có tổ chức, thể hiện sự tôn thờ, tưởng niệm và tôn vinh những người có công với nước, với cộng đồng, thờ cúng tổ tiên, biểu tượng có tính truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho những giá trị tốt đẹp về lịch sử, văn hóa, đạo đức xã hội.\nĐiều 5. Các hành vi nghiêm cấm tại nơi tổ chức lễ hội\nNghiêm cấm các hoạt động sau đây:\n1. Lợi dụng lễ hội để:\na) Kích động nhân dân chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân;\nb) Kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, chiến tranh tâm lý, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; gây mâu thuẫn trong nội bộ; truyền bá tư tưởng, văn hóa phân động, lối sống dâm ô đồi trụy, các hành vi tội ác, tệ nạn xã hội, mê tín dị đoan, trái với thuần phong mỹ tục, gây hại cho sức khỏe và hủy hoại môi trường sinh thái;\nc) Tiết lộ bí mật của Đảng, Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại, bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8e71cf7075b46b9ad0bdb93b0fecd86.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1232, + "img_h": 1736 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.jsonl b/manifests/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.jsonl deleted file mode 100644 index 1062b464b1c2e9d1eeb7556012b7691e363f6bd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.png", - "output_text": "\nNhiệm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan, đồng thời thường xuyên phổ biến Quy định cấp giấy phép xây dựng và các quy định của pháp luật liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng đến các thôn, xóm, tổ dân phố.\n4. Quản lý, theo dõi, kiểm tra phát hiện kịp thời lập biên bản đình chỉ thi công đối với những công trình xây dựng trái phép, sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng, có trách nhiệm phối hợp và thông báo ngay cho cơ quan cấp phép xây dựng hoặc Thanh tra Sở Xây dựng để phối hợp xử lý vi phạm theo quy định.\nĐiều 16. Điều khoản thi hành\nTrong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.\n\nT/M. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Phuoc Ninh, Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚC NINH' and 'ĐC' at the bottom.\nNguyễn Văn Tri\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d91b369605f74a7e96dcc7f918281a73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.jsonl b/manifests/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fc94bd5ed025afbbfaea4524ffa02aa15685c10 --- /dev/null +++ b/manifests/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.png", + "output_text": "\nb) Việc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được căn cứ vào ngành nghề, hoạt động của doanh nghiệp và mục tiêu, nhiệm vụ của doanh nghiệp; căn cứ vào đặc thù hoạt động kinh doanh của từng doanh nghiệp (nếu có).\nc) Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được phân loại: Doanh nghiệp xếp loại A, doanh nghiệp xếp loại B, doanh nghiệp xếp loại C.\nBộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc áp dụng các chỉ tiêu đánh giá và xếp loại doanh nghiệp quy định tại Khoản này.\n2. Căn cứ các chỉ tiêu, nguyên tắc đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, chủ sở hữu quy định các chỉ tiêu đánh giá, phân loại phù hợp với đặc thù hoạt động kinh doanh của từng doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này phải quy định ngay từ quý đầu tiên của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong suốt thời kỳ thực hiện.\n3. Căn cứ việc đánh giá kết quả hoạt động của viên chức quản lý doanh nghiệp quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 15 Quy chế này, chủ sở hữu thực hiện đánh giá, phân loại viên chức quản lý doanh nghiệp theo các mức độ: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, hoàn thành nhiệm vụ, không hoàn thành nhiệm vụ để áp dụng chế độ khen thưởng và kỷ luật quy định tại Điều 18, Điều 19 Quy chế này.\nĐiều 17. Chế độ báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp\n1. Căn cứ các chỉ tiêu xếp loại doanh nghiệp quy định tại Điều 15 Quy chế này và các văn bản hướng dẫn của các Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính; hàng năm các doanh nghiệp tự thực hiện đánh giá và xếp loại; gửi báo cáo đánh giá, xếp loại cho các cơ quan quy định tại Khoản 2 Điều này để thẩm định và công bố xếp loại cho doanh nghiệp.\n2. Doanh nghiệp là công ty mẹ gửi báo cáo xếp loại cho chủ sở hữu và Bộ Tài chính, doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập gửi báo cáo xếp loại cho chủ sở hữu.\nBáo cáo xếp loại doanh nghiệp của năm trước phải gửi trước ngày 30 tháng 4 của năm tiếp theo.\n3. Thẩm định và công bố xếp loại doanh nghiệp\na) Bộ quản lý ngành tiến hành thẩm định và công bố kết quả xếp loại doanh nghiệp cho công ty mẹ do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập.\nViệc xếp loại công ty mẹ phải có ý kiến tham gia của Bộ Tài chính\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9981785601c4bd18ed789a1509262dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.jsonl b/manifests/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd0c97f59e3bde4d7eb2d77fabbbaacddb9d4552 --- /dev/null +++ b/manifests/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Khi đun nấu không được để trào dầu ra ngoài;
  • - Pha dầu đúng tỷ lệ giữa sơn và dầu;
  • - Sơn và dầu phải được đánh quấy đều và được lọc sạch, có độ bóng mịn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Quan sát kiểm tra thực tế trong quá trình đun nấu;
  • - Quan sát kiểm tra trong quá trình pha dầu;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n53\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9b837ce6dda4e1bac8aeeb7252e87d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.jsonl b/manifests/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..037c6c6a7b29f9bc3f782b8aca62feb7d7b00f3b --- /dev/null +++ b/manifests/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.png", + "output_text": "\nMỤC II TỜ KHAI TRỊ GIÁ HẢI QUAN\nĐiều 18. Đối tượng khai tờ khai trị giá hải quan\nHàng hóa nhập khẩu phải khai trị giá hải quan trên tờ khai trị giá hải quan, trừ các trường hợp sau:\n\nHàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế theo quy định tại Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;\nHàng hóa nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu;\nHàng hóa đủ điều kiện áp dụng phương pháp trị giá giao dịch quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này, đồng thời đã khai đủ thông tin trị giá hải quan trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu của Hệ thống thông quan điện tử VNACCS và Hệ thống này tự động tính trị giá hải quan;\nHàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hoặc không có hóa đơn thương mại.\n\nĐiều 19. Mẫu tờ khai trị giá hải quan\n1. Tờ khai trị giá hải quan để khai báo trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu quy định tại Điều 6 Thông tư này: Mẫu tờ khai HQ/2015-TG1 và hướng dẫn khai báo theo Phụ lục III Thông tư này.\n2. Tờ khai trị giá hải quan để khai báo trị giá hải quan theo các phương pháp xác định trị giá hải quan quy định từ Điều 8 đến Điều 12 Thông tư này: Mẫu tờ khai HQ/2015-TG2 và hướng dẫn khai báo theo Phụ lục III Thông tư này.\nĐiều 20. Nguyên tắc khai, nộp tờ khai trị giá hải quan\n1. Khai báo chi tiết trị giá hải quan trên tờ khai trị giá hải quan cho từng mặt hàng tương ứng có trong tờ khai hàng hóa nhập khẩu. Các mặt hàng khai báo trên tờ khai trị giá hải quan phải được đánh số thứ tự liên tục, thống nhất với số thứ tự của mặt hàng đó trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu.\n2. Tờ khai trị giá hải quan là bộ phận không tách rời của tờ khai hàng hóa nhập khẩu và được nộp kèm theo tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan. Tờ khai trị giá hải quan phải lập thành 02 bản, một bản lưu cơ quan hải quan, một bản lưu chủ hàng và được lưu trữ cùng với tờ khai hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật.\nMỤC III CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỊ GIÁ\nĐiều 21. Cơ sở dữ liệu trị giá\n1. Cơ sở dữ liệu trị giá là thông tin liên quan đến xác định trị giá hải quan của các hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do cơ quan hải quan thu thập, tổng hợp,\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9e3e122d3e04f8cb55a30b898ad1755.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.jsonl b/manifests/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d5f7ff994cf42dc4d4749f0104512f91761d2bb --- /dev/null +++ b/manifests/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.png", + "output_text": "\nVGP Ký điện: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.09.2015 16:35:53 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7122 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2015\nV/v đề xuất đầu tư xây dựng trụ sở các trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... 6 ... Ngày: 10/9\nKính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư.\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 10847/BGTVT-KHĐT ngày 17 tháng 8 năm 2015) về đề xuất đầu tư xây dựng trụ sở các Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực tại Nha Trang, Hà Tĩnh và Kiên Giang, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng trụ sở của Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải khu vực và các Trạm tìm kiếm, cứu nạn hàng hải theo quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định khác có liên quan của pháp luật; đồng thời, tiếp tục thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về đề xuất thành lập bổ sung các trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải tại văn bản số 1812/TTg-KTN ngày 19 tháng 9 năm 2014.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cần đổi, bố trí kinh phí để Bộ Giao thông vận tải thực hiện các dự án đầu tư xây dựng trụ sở nêu trên phù hợp với Đề án quy hoạch tổng thể lĩnh vực ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1041/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Xây dựng, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nTrung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,\nTrợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, NC;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 34\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of the Government (Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da1617c18af749e38856fb859b538bcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.jsonl b/manifests/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16e9bdf136f1d811d2df98c34b33f058a095dce1 --- /dev/null +++ b/manifests/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.png", + "output_text": "\nd) Thông tin số liệu cung cấp gồm:\n- Mục nước thượng lưu, mục nước hạ lưu các hồ; lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du thực tế trong ngày qua trước 11 giờ hàng ngày;\n- Lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du dự kiến 10 ngày tới trước 11 giờ các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng;\n3. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu\nViệc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:\na) Bằng fax;\nb) Chuyển bản tin bằng liên lạc;\nc) Chuyển bản tin bằng mạng vi tính;\nd) Thông tin trực tiếp qua điện thoại.\nĐiều 33. Trong quá trình thực hiện Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan kiến nghị bằng văn bản gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' around the border. A large, stylized signature of Hoàng Trung Hải is written over the seal.\nHoàng Trung Hải\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da1d6cfe5feb4ea6beb772c7035152de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.jsonl b/manifests/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0a590d8502fce1fc3f6bdb47d13b5ae7ad51c8f --- /dev/null +++ b/manifests/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: PHỦ SƠN\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F6\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Pha sơn phủ, thử sơn phủ, phủ sơn, ủ sơn.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn cánh gián được trộn với bột màu, màu sơn phù hợp với mẫu;\nSơn được phủ đều trên vóc, ủ từ 1,5 đến 2 ngày;\nMặt sơn phủ được mài, độ bóng, màu sắc phù hợp với mẫu thì sơn phủ mới đạt yêu cầu;\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn phủ;\nPhủ sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nChọn, sửa các loại thép phủ.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu sơn ta, bột màu;\nTrình bày được quy trình phủ sơn;\nKể tên được các yêu cầu kỹ thuật phủ sơn;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn cánh gián, bột màu.\nBay xương, mo sừng, thép sơn, bút lông, bút.\nSơn phủ đã pha màu.\nTấm vóc phủ.\nTấm vóc đã phủ sơn.\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước.\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại, pha sơn đúng tỉ lệ;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Phủ sơn đều, độ dày sơn 0.2mm;
  • - Ủ sơn khô đều không bị khô cụt, không bị nhân, không bị mờ;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Cân, đóng, đo;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phăng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n111\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/da4163d907c244f5a1a90ec78da75c36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.jsonl b/manifests/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bca1b8f36da0311cca155fc7e1b0c6dbed01171 --- /dev/null +++ b/manifests/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.png", + "output_text": "\n2. Trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại được quy định như sau:\na) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường nước lưu vực sông La Ngà do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại.\nb) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường nước lưu vực sông La Ngà do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ hai xã, thị trấn trở lên. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này.\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường nước lưu vực sông La Ngà do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ 02 huyện thuộc tỉnh trở lên. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản này.\nd) Trường hợp ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà từ 02 tỉnh trực thuộc trung ương trở lên, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai kiến nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại.\nĐiều 8. Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại\n1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại:\na) Ô nhiễm, suy thoái ở môi trường nước lưu vực sông La Ngà do các nguồn phát sinh chất thải hoặc các hành vi xâm hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến lưu vực sông La Ngà.\nb) Có cơ sở khoa học về tồn tại mối liên hệ giữa các chất gây ô nhiễm có thể phát sinh từ nguồn thải hoặc hành vi xâm hại với tình trạng suy giảm chức năng và tính hữu ích của môi trường nước lưu vực sông La Ngà.\nc) Việc xác định tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nước lưu vực sông La Ngà phải đảm bảo kịp thời và công bằng.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da7becf140214c54a5ad2491e7743043.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.jsonl b/manifests/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ed9794ab547aca26cfdecadb80601ab48dfe479 --- /dev/null +++ b/manifests/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.05.2014 14:00:57 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3355/VPCP-KTTH V/v báo cáo tình hình quản lý và sử dụng quỹ BHXH năm 2013\nHà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014\nOfficial stamp of the General Information and Electronic Government Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'ĐEN 01' and a date '13/5'.\nKính gửi : Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nXét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (công văn số 1459/LĐTBXH-BHXH ngày 6 tháng 5 năm 2014) về việc cho phép Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký Báo cáo Quốc hội về tình hình quản lý và sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội năm 2013 thay thế Báo cáo số 97/BC-CP ngày 17 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội biết, thực hiện./.\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg;\nBộ Tài chính;\nUB về các vấn đề xã hội của QH;\nVăn phòng Quốc hội;\nBảo hiểm Xã hội VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KGVX, TKBT, PL, Công TTĐT,\nLưu: VT, KTTH (3)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Information and Electronic Government Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with a signature of Nguyễn Văn Tòng.\nNguyễn Văn Tòng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da87e2cb6fca408d95ff5bb01e09c071.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.jsonl b/manifests/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.jsonl deleted file mode 100644 index a91516745f93b4d68cc342455c5716d8aede4b4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
7.Đẩy mạnh thực hiện một cửa hiện đại để khai thác, sử dụng thông tin tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong giải quyết thủ tục hành chính.Từ 01/01/2016- Chỉ đạo: Bộ Nội vụ phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành liên quan;
- Thực hiện: Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp.
Tổ chức một cửa liên thông hiện đại.
VII. Sơ kết, tổng kết, đánh giá việc triển khai thực hiện Đề án 896
1.Tổ chức sơ kết việc thực hiện Đề án hàng năm.Tháng 12 hàng năm- Ban Chỉ đạo: Sơ kết, tổng kết đối với toàn bộ Đề án;
- Bộ, ngành: Sơ kết, tổng kết trong phạm vi Bộ, ngành.
- Báo cáo kết quả thực hiện Đề án trình Thủ tướng Chính phủ.
- Báo cáo của Bộ, ngành về triển khai thực hiện Đề án gửi Ban Chỉ đạo.
2.Tổ chức tổng kết việc thực hiện nhiệm vụ tại Đề án.Đồng thời với thời điểm kết thúc nhiệm vụ- Ban Chỉ đạo (Văn phòng Ban Chỉ đạo tham mưu): Tổng kết việc thực hiện nhiệm vụ;
- Bộ, ngành: Tổng kết việc thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi chức năng quản lý.
- Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ trình Thủ tướng Chính phủ.
- Báo cáo của Bộ, ngành về triển khai thực hiện Đề án gửi Ban Chỉ đạo.
3.Tổ chức sơ kết, tổng kết theo giai đoạn của Đề án.- Giai đoạn 1: Tháng 12/2014
- Giai đoạn 2: Tháng 12/2020
- Ban Chỉ đạo: Sơ kết, tổng kết đối với toàn bộ Đề án;
- Bộ, ngành: Sơ kết, tổng kết trong phạm vi Bộ, ngành.
- Báo cáo kết quả thực hiện Đề án trình Thủ tướng Chính phủ;
- Báo cáo của Bộ, ngành về triển khai thực hiện Đề án gửi Ban Chỉ đạo.
VIII. Các hoạt động khác phục vụ việc triển khai thực hiện Đề án
1.Tổ chức Hợp Ban Chỉ đạo thường kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Trưởng ban.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Thông báo kết luận cuộc họp.
\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/da9139501b4b467d9a4fe47c99d2b5fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.jsonl b/manifests/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7791f6130a3d2af19c088adc8e33a8b044d154f5 --- /dev/null +++ b/manifests/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.png", + "output_text": "\nVGP VIỆT NAM Kỳ bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.12.2014 14:17:44 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 77 /2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5 ..... Ngày: 25/12 .....\nQUYẾT ĐỊNH Quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật việc làm ngày 26 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Luật dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp và có đủ điều kiện được hỗ trợ học nghề theo quy định tại Điều 55 Luật việc làm.\n2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề theo quy định của pháp luật về dạy nghề (sau đây gọi chung là cơ sở dạy nghề) tham gia dạy nghề cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.\n3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Trung tâm dịch vụ việc làm do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập và các cơ quan có liên quan đến việc hỗ trợ học nghề cho người lao động.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dae695f6fcfa46f59b169981d72aacee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.jsonl b/manifests/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1326c4d879768af58bdf371dba3b40a41bd48a4c --- /dev/null +++ b/manifests/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.png", + "output_text": "\n2. Quy định về trình tự thủ tục hồ sơ để xem xét hỗ trợ như sau:\n2.1. Hồ sơ xem xét hỗ trợ:\nĐể được xét hưởng chính sách này, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất lập hồ sơ nộp trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cụ thể:\nYêu cầu hồ sơ chung:\n- Đơn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất ( theo mẫu đơn đính kèm );\n- Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất trước thời điểm có quyết định đi दौर ( bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu );\n- Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư tại địa điểm doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất đi दौर đến ( bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu );\n- Giấy xác nhận của cấp xã về thời gian doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất đã ngừng hoạt động tại vị trí cũ và tổ chức đi दौर ( bản chính );\nChi tiết từng nội dung đề nghị hỗ trợ, doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất bổ sung thêm các hồ sơ sau:\na) Hỗ trợ chi phí tháo dỡ, đi दौर, lắp đặt thiết bị máy móc và nhà xưởng, hồ sơ gồm:\n- Bảng kê chi tiết chi phí tháo dỡ cơ sở cũ, đi दौर và lắp đặt thiết bị máy móc tại cơ sở mới, kèm theo chứng từ thanh toán ( bản chính do doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất kê khai );\n- Giấy phép xây dựng của dự án đầu tư tại vị trí mới do cơ quan có thẩm quyền cấp ( bản photo và mang theo bản chính để đối chiếu );\nb) Hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian tạm ngưng hoạt động sản xuất, hồ sơ gồm:\nGiấy xác nhận của cơ quan thuế về mức thu nhập bình quân sau thuế của doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất trong năm tài chính liền kề; ví dụ: năm 2012 buộc đi दौर thì xác nhận năm 2011 ( bản chính ).\nc) Hỗ trợ đi दौर sớm, nội dung này sẽ xem xét trên cơ sở hồ sơ chung cụ thể là Giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về thời gian doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất đã ngừng hoạt động tại vị trí cũ và tổ chức đi दौर.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/daed2dd3d5de4384acd7f34dacfa5580.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.jsonl b/manifests/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25f314dd7edefb46b1f012b92bf33a9842d154ac --- /dev/null +++ b/manifests/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: THÍ SƠN LẦN 1\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: E7\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Chọn sơn thí, ra sơn thí lần 1, ủ sơn thí, mài sơn thí lần 1.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn đen, sơn quang được dùng làm sơn thí;\nSơn đặc được pha dầu hoá để loãng bớt;\nĐộ dày sơn 0,2 mm;\nSơn được trang đều phẳng;\nBuồng ủ sơn luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳng nhẵn không gai góc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nSử dụng thành thạo các dụng cụ trong nghề;\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn thí;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình thí sơn, mài phẳng cốt;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nSơn đen, sơn quan, dầu hoá, sơn thí;\nCốt đã mài kệt;\nBát đựng, thép tóc;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đáp nước;\nĐá gan gà, giấy ráp 240 – 400, bẻ mài, giẻ lau;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn đúng loại;
  • - Trộn sơn nhuyễn, đều;
  • - Ra sơn nền phẳng đều;
  • - Mài cốt phẳng, nhẵn;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n101\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/daf7e725182940f89d7e5692498b79d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.jsonl b/manifests/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..396d28bfebf63bc13b5a32d8717b25d0ae73187c --- /dev/null +++ b/manifests/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.png", + "output_text": "\nSeal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in the center.\nDANH SÁCH TẬP THỂ VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC LÂNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số: 788/QĐ-TTg ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nTrung tâm Môi trường công trình Đô thị huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nBan Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nHội Cứu chiến binh Việt Nam huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị;\nHội Khuyến học huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị;\nHội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;\nHội Cứu chiến binh Việt Nam thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;\nBệnh viện Đa khoa Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị;\nPhòng Hành chính - Cơ yếu, Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Trị;\nLiên đoàn Lao động huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;\nCông đoàn ngành Công Thương tỉnh Quảng Trị;\nPhòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị\nTrung tâm Dịch vụ hội nghị, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Quân Chính, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;\nÔng Lê Hữu Phước, Trưởng phòng, Phòng Đối ngoại, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;\nÔng Đoàn Xuân Bình, Phó Trưởng phòng, Phòng Quản trị Tài vụ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị;\nBà Nguyễn Thị Hải, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/db099c4747494bd68dd470250e3a4826.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.jsonl b/manifests/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6f3ffdbde69ca9bdef50d61c1d5739eaf6b9ca6 --- /dev/null +++ b/manifests/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.03.7Chống bởi
rùa phao
trụ \\phi1500
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,6415
0,1833
-
0,5876
0,1679
2.03.8Chống bởi
rùa phao
trụ \\phi1600
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,6531
0,1866
-
0,6156
0,1759
2.03.9Chống bởi
rùa phao
trụ \\phi1700
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,6646
0,1899
-
0,6436
0,1839
2.03.10Chống bởi
rùa phao
trụ \\phi1800
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,7143
0,2041
-
0,6717
0,1919
2.03.11Chống bởi
rùa phao
trụ \\phi2000
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,8137
0,2325
-
0,7280
0,2080
2.03.12Chống bởi
rùa phao
trụ \\phi2400
Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,0167
0,2905
-
0,8404
0,2401
1234
\n4. Trục phao (loại có đèn)\nThành phần công tác:\n\nChuẩn bị dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng đến vị trí thả phao.\nThực hiện trục phao, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.\nĐưa tàu ra tìm luồng.\n\nĐơn vị tính: 01 quả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.04.1Trục phao nhột \\phi800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
0,8708
0,2488
-
0,8470
0,2420
2.04.2Trục phao trụ \\phi800Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,065
0,2420
2.04.3Trục phao trụ \\phi1000Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,3216
0,3776
2.04.4Trục phao trụ \\phi1200Vật liệu
Nhân công bậc 5,0/7
Máy thi công
-
công
ca
-
1,7958
0,5131
-
1,1147
0,3185
-
0,9821
0,2806
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db0b08cceb78421c8225404cd35c480d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.jsonl b/manifests/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bac38131a5c6c96db5c507e0f5b0e7308d459c7 --- /dev/null +++ b/manifests/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.png", + "output_text": "\n9. Ban Chỉ đạo Tây Bắc phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương trong vùng Tây Bắc nghiên cứu cơ chế liên kết giữa các địa phương trong vùng, giữa vùng Tây Bắc với các trung tâm phát triển, trước hết là cho các lĩnh vực phát triển vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến nông, lâm sản; đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng; đào tạo nguồn nhân lực; phát triển dịch vụ, du lịch...và những cơ chế, chính sách phục vụ cho phát triển kinh tế- xã hội, xóa đói giảm nghèo vùng Tây Bắc; đồng thời, đôn đốc các đơn vị tài trợ đảm bảo đúng cam kết đã công bố và phân chia số lượng kinh phí cho 14 tỉnh trong Vùng công bằng, kịp thời nhằm xóa nhà tạm cho người dân.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo Tây Bắc và các tỉnh vùng Tây Bắc biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các PTTg CP;\nCác Ban: Kinh tế TW, Đối ngoại TW, Tổ chức TW, Nội chính TW;\nVăn phòng TW Đảng;\nCác thành viên Ban Chỉ đạo Tây Bắc;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTDĐT, các Vụ: TH, KTH, KTN, KGVX, NC;\nLưu: VT, V.III( 3) Thg. 108\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nPhạm Văn Phượng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbad97320d5440bb95ae715bb6b4dcb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.jsonl b/manifests/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d1f9477f83c50bc0a0f2c5b56efc21ee745df0e --- /dev/null +++ b/manifests/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.png", + "output_text": "\ng.3.3) Phân bổ theo tỷ lệ trị giá mua của từng loại hàng hoá trên tổng trị giá lô hàng.\nh) Chi phí bảo hiểm hàng hoá nhập khẩu đến cửa khẩu nhập đầu tiên.\nh.1) Trường hợp người nhập khẩu không mua bảo hiểm cho hàng hoá thì không phải cộng thêm chi phí này vào trị giá hải quan;\nh.2) Phí bảo hiểm mua cho cả lô hàng gồm nhiều loại hàng hoá khác nhau, nhưng chưa được ghi chi tiết cho từng loại hàng hóa, thì phân bổ theo trị giá của từng loại hàng hóa.\ni) Các chi phí nêu tại điểm g và điểm h khoản này không bao gồm thuế giá trị gia tăng phải nộp ở Việt Nam. Trường hợp khoản thuế này đã bao gồm trong chi phí vận tải, phí bảo hiểm quốc tế hoặc đã bao gồm trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì được trừ ra khỏi trị giá hải quan của hàng hoá nhập khẩu nếu đáp đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này.\nĐiều 14. Phí bản quyền, phí giấy phép\n1. Phí bản quyền là khoản tiền mà người mua phải trả trực tiếp hoặc gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ, để được chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng các quyền sở hữu trí tuệ.\na) Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.\na.1) Quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu;\na.2) Quyền liên quan đến quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa;\na.3) Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh;\na.4) Quyền đối với giống cây trồng là quyền của tổ chức, cá nhân đối với giống cây trồng mới do mình tạo hoặc phát hiện và phát triển hoặc được hưởng quyền sở hữu.\nNội dung các quyền thực hiện theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ.\nb) Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ: Là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbb3a961ebd942f299c9f2e268606938.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.jsonl b/manifests/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..182f2cc942450b3161bcff2ebdaea42c2edf086f --- /dev/null +++ b/manifests/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Phu Luoc, Vietnam, with text 'PHU LỤC' and 'TỈNH NHÂN DÂN'.\nPhụ lục VIII BIÊN KHU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC CHÁT THẢI ( Bản hành kèm theo Quyết định số 3857 /QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ )\nTiêu hành vực: Chôn lấp rác\nĐơn vị cung cấp: Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Khối lượng chất thải rắn được chôn lấp theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
Loại rácĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Chất thải rắn sinh hoạt đô thị được chôn lấptấn/ ngày
Chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được chôn lấptấn/ ngày
Chất thải rắn công nghiệp được chôn lấptấn/ ngày
\nBảng 2: Thành phần chất thải rắn khu vực đô thị, nông thôn theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
Thành phầnĐơn vịThành thịNông thônNguồn số liệu
Thực ăn, chất hữu cơ dễ phân hủy%
Rác vườn (lá, cành cây nhỏ, cỏ...)%
Giấy, bìa cotton%
Gỗ vụn%
Vải vụn, giẻ lau%
Tã lót%
Nhựa%
Cao su, da%
Kim loại%
Thủy tinh, sành sứ%
Bùn thải%
Các loại rác khác%
\nBảng 3: Thành phần của chất thải rắn khu công nghiệp theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
Thành phầnĐơn vịTỷ lệNguồn số liệu
Chất hữu cơ dễ phân hủy%
Vải phẻ thải, giẻ lau%
Giấy, bìa%
Gỗ và các sản phẩm từ gỗ%
Nhựa, dầu thải, sơn%
Cao su, da%
Rác xây dựng%
Khác%
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbff02b254ff41c1a9c5efbc99600328.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.jsonl b/manifests/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93f033aa811769ae6d857a2537b7da8e8e6633b9 --- /dev/null +++ b/manifests/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.png", + "output_text": "\nVGP Ký điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.05.2015 14:13:34 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 3576 /VPCP-KTTH V/v ban hành Thông tư Liên tịch hướng dẫn Hội đồng giám định giá tài sản trong tố tụng hình sự\nHà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2015\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: .....19/5.....\n\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp;\nBộ Công an;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 5451/BTC-QLG ngày 24 tháng 4 năm 2015 về việc chưa ban hành Thông tư Liên tịch hướng dẫn Hội đồng giám định giá tài sản trong tố tụng hình sự, ý kiến của Bộ Tư pháp (văn bản số 173/BTP-BTTP ngày 19 tháng 01 năm 2015), Bộ Công an (văn bản số 69/BCA-V19 ngày 15 tháng 01 năm 2015), Viện Kiểm sát nhân dân tối cao (văn bản số 488/VKSTC-V8 ngày 11 tháng 02 năm 2015), Tòa án nhân dân tối cao (văn bản số 46/TANDTC-KHXX ngày 10 tháng 3 năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý chưa ban hành Thông tư Liên tịch hướng dẫn về Hội đồng giám định giá tài sản trong tố tụng hình sự. Việc xây dựng văn bản hướng dẫn về định giá tài sản trong tố tụng hình sự thực hiện theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự (sửa đổi).\n2. Khi Bộ luật Tố tụng hình sự (sửa đổi) chưa được ban hành, hoạt động định giá tài sản trong tố tụng hình sự thực hiện theo quy định tại Nghị định số 26/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, Phó TTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\nTGB Công TTĐT, các vụ: TH, TKBT, PL, NC,\nLưu: VT, KTTH (3), DH. KT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc114a8e3dd6438193c576ce85e4eefc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.jsonl b/manifests/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e769d3cbcd8b70a92f04c657204ca83f0e88b07 --- /dev/null +++ b/manifests/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Chọn sơn, phân loại sơn;
  • - Quét sơn dàn đều trên mặt cốt;
  • - Bọc vải phăng, không được dồn sợi, gấp nếp;
  • - Mái cốt phăng;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, phỏng vấn;
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, phăng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
  • - Sử dụng thước thẳng, trực quan;
  • - Quan sát, sử dụng thước;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n82\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc2b32bd6ffa4027991e372ac9eaa1f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.jsonl b/manifests/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..954d10e40e8e5b7c49408b51eb70cb774dab716b --- /dev/null +++ b/manifests/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.png", + "output_text": "\na) Xác định diện tích, nhu cầu kinh phí khoản bảo vệ rừng cho từng đối tượng, từng loại rừng theo hướng dẫn tại Điều 4 và mẫu biểu số 01 kèm theo Thông tư này.\nb) Xác định diện tích, nhu cầu kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng cho từng đối tượng, từng loại rừng theo hướng dẫn tại Điều 5 và mẫu biểu số 02 kèm theo Thông tư này.\nc) Xác định diện tích, nhu cầu kinh phí hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung cho từng đối tượng, từng loại rừng theo hướng dẫn tại Điều 5 và mẫu biểu số 03 kèm theo Thông tư này.\nd) Xác định nhu cầu trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nươg rẫy theo hướng dẫn tại Điều 6 và mẫu biểu số 04 kèm theo Thông tư này.\n2. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định nhu cầu kinh phí khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nươg rẫy, tổng hợp chung trong Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng toàn quốc năm sau, gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nĐiều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện\n1. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện khoản bảo vệ rừng; hỗ trợ bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung; trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nươg rẫy đối với các hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn được giao rừng thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n2. Đối với kinh phí bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương cho các địa phương theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP:\na) Hàng năm, UBND cấp tỉnh lập dự toán phần kinh phí đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ theo hướng dẫn tại Thông tư này gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính.\nb) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp kinh phí hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương cùng thời điểm lập dự toán ngân sách hàng năm, gửi Bộ Tài chính.\nc) Căn cứ khả năng của ngân sách Trung ương, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét mức bổ sung hỗ trợ có mục tiêu ngân sách địa phương; tổng hợp và lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương trình Chính phủ báo cáo Quốc hội xem xét, quyết định.\nĐiều 9. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2016.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc5b9b7c7bc5468eb63cf465a2d45579.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.jsonl b/manifests/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8d9dccb1946e83fd184e28f827e0e0248852a22 --- /dev/null +++ b/manifests/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.png", + "output_text": "\n8. Hàng hoá xuất khẩu giống hệt là những hàng hoá xuất khẩu giống nhau về mọi phương diện, bao gồm:\n\na) Đặc điểm vật chất gồm bề mặt sản phẩm, vật liệu cấu thành, phương pháp chế tạo, chức năng, mục đích sử dụng, tính chất cơ, lý, hoá;\nb) Chất lượng sản phẩm;\nc) Nhân hiệu sản phẩm;\nd) Được sản xuất tại Việt Nam, bởi cùng một nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất được ủy quyền, nhượng quyền.\n\n9. Hàng hoá nhập khẩu giống hệt là những hàng hoá nhập khẩu giống nhau về mọi phương diện, bao gồm:\n\na) Đặc điểm vật chất gồm bề mặt sản phẩm, vật liệu cấu thành, phương pháp chế tạo, chức năng, mục đích sử dụng, tính chất cơ, lý, hóa, có cùng mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;\nb) Chất lượng sản phẩm;\nc) Nhân hiệu sản phẩm;\nd) Được sản xuất ở cùng một nước, bởi cùng một nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất được ủy quyền, nhượng quyền.\n\nHàng hóa nhập khẩu về cơ bản giống nhau mọi phương diện nhưng có những khác biệt không đáng kể về bề ngoài như màu sắc, kích cỡ, kiểu dáng mà không làm ảnh hưởng đến trị giá của hàng hóa thì vẫn được coi là hàng hóa nhập khẩu giống hệt.\nHàng hóa nhập khẩu không được coi là giống hệt nếu như trong quá trình sản xuất ra hàng hóa đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, kế hoạch triển khai, thiết kế mỹ thuật, bản vẽ thiết kế, các sơ đồ, phác đồ hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở Việt Nam do người mua cung cấp miễn phí cho người bán.\n10. Hàng hoá xuất khẩu tương tự là những hàng hoá mặc dù không giống nhau về mọi phương diện nhưng có các đặc trưng cơ bản giống nhau, bao gồm:\n\na) Được làm từ các nguyên liệu, vật liệu tương đương, có cùng phương pháp chế tạo;\nb) Có cùng chức năng, mục đích sử dụng;\nc) Chất lượng sản phẩm tương đương nhau;\nd) Có thể hoán đổi cho nhau trong giao dịch thương mại, tức là người mua chấp nhận thay thế hàng hoá này cho hàng hoá kia;\nd) Được sản xuất tại Việt Nam, bởi cùng một nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất khác được ủy quyền, nhượng quyền.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc667788821e4b7d8a2eb34133b2598d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.jsonl b/manifests/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c02c67d6d6346e6c8b1faf6d927e71a1cf2f0889 --- /dev/null +++ b/manifests/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 02\nMẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH LPG CHAI PHÙ HỢP QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nTÊN CHỦ ĐẦU TƯ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n.....(3).....\nSố: .....\n....(1)...., ngày..... tháng .... năm .....\nĐƠN ĐỀ NGHỊ\nV/v xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch\nKính gửi: .....(2).....\nCăn cứ Nghị định số 107/2009/NĐ-CP ngày 26/11/2009 của Chính phủ về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng; Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND tỉnh An Giang về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.\n1. Chủ đầu tư: .....(3).....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nĐiện thoại: ..... Fax: .....\n2. Địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh LPG chai: .....\n3. Tổng diện tích đất : .....\n4. Nguồn vốn đầu tư: .....\n5. Khoảng cách đến các công trình công cộng (nếu có): .....\n6. Các thông tin khác liên quan (nếu có).\n.....(3)..... trình .....(2)..... xem xét, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng, phát triển mới của hàng kinh doanh LPG chai phù hợp Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND tỉnh An Giang./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nPhòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng ...;\nLưu: .....\n\nĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, họ tên và đóng dấu)\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dcc3ba903dc94bdf963ee4689a30cf24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.jsonl b/manifests/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b685633881332bf318ed78984e17aab6e8b95a96 --- /dev/null +++ b/manifests/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.png", + "output_text": "\nđịnh thành lập hoặc được giao quản lý, Bộ quản lý ngành tổng hợp kết quả giám sát đối với công ty cổ phần vốn nhà nước trong Báo cáo kết quả giám sát tài chính của Bộ để gửi cho Bộ Tài chính theo quy định.\n- Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp chuyên đổi, cổ phần hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và giao cho Sở Tài chính tổng hợp kết quả giám sát tài chính và gửi về Bộ Tài chính theo quy định.\n- Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo kết quả giám sát của các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo Chính phủ. Trong báo cáo có nội dung về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong phạm vi toàn quốc.\n2. Đối với doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ\na) Báo cáo giám sát tài chính:\nĐịnh kỳ hàng năm, Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 21 và gửi chủ sở hữu. Thời hạn gửi báo cáo không chậm quá ngày 31 tháng 01 năm tiếp theo.\nb) Báo cáo Kết quả giám sát tài chính:\nCăn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện, chủ sở hữu tổng hợp Báo cáo kết quả giám sát tài chính và gửi cho Bộ Tài chính theo quy định để Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Chính phủ về hiệu quả sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp trong phạm vi toàn quốc.\nĐiều 24. Đánh giá kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn nhà nước\nHàng năm chủ sở hữu phải thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước, đặc biệt là doanh nghiệp có trên 50% vốn nhà nước để xem xét việc tiếp tục đầu tư, mở rộng đầu tư hay rút bớt vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này. Đồng thời làm căn cứ đánh giá, khen thưởng đối với người đại diện và chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho người đại diện trong năm tới.\nChương IV QUY ĐỊNH VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH\nĐiều 25. Đối tượng, phạm vi công khai thông tin tài chính\n1. Doanh nghiệp:\na) Doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện công khai tài chính theo Quy chế này.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd0e8a383f3b4c7ebdd537777fe6b334.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.jsonl b/manifests/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d00e9ae8bb3161b9391c11e4a5b26ff43ae13ca3 --- /dev/null +++ b/manifests/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.png", + "output_text": "\n10. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định miễn tiền thuê đất đối với các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình trên cơ sở đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 20. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước\n1. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:\na) Hợp tác xã thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh được giảm 50% tiền thuê đất.\nb) Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối mà bị thiên tai, hoá hoạn làm thiệt hại dưới 40% sản lượng được xét giảm tiền thuê tương ứng; thiệt hại từ 40% trở lên thì được miễn tiền thuê đối với năm bị thiệt hại.\nc) Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc không phải trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này khi bị thiên tai, hoá hoạn, tai nạn bất khả kháng thì được giảm 50% tiền thuê đất, mặt nước trong thời gian ngừng sản xuất kinh doanh.\n2. Việc giảm tiền thuê đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về ưu đãi đầu tư đối với khu kinh tế, khu công nghệ cao.\n3. Việc giảm tiền thuê đất đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo quy định của Chính phủ về ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn.\n4. Dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, việc giảm tiền thuê đất thực hiện điều ước đã cam kết hoặc theo nguyên tắc có đi có lại.\n5. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định giảm tiền thuê đất đối với các trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình trên cơ sở đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nĐiều 21. Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm\n1. Căn cứ vào hồ sơ, giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này, cơ quan thuế xác định số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp và số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm, cụ thể:\na) Cục trưởng Cục thuế ban hành quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm đối với tổ chức kinh tế; tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê đất.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd1d365745cf443a8e947fdf1f237af1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.jsonl b/manifests/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04ba060133ab9cff3b9a2f747c5c8ecc679060fb --- /dev/null +++ b/manifests/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.png", + "output_text": "\n- Không nộp, nộp không đầy đủ, không đúng hạn các báo cáo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền, của chủ sở hữu; nội dung báo cáo không trung thực, không đầy đủ; không thực hiện chế độ công khai thông tin tài chính đúng thời gian, đúng các nội dung quy định thì viên chức quản lý doanh nghiệp bị kỷ luật khiển trách hoặc cảnh cáo tùy theo mức độ vi phạm.\n- Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các ý kiến chỉ đạo, khuyến nghị, giải pháp của chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp, để doanh nghiệp bị thua lỗ, mất vốn nhà nước, hoặc tình hình tài chính của doanh nghiệp lâm vào tình trạng khó khăn, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp yếu kém thì viên chức quản lý doanh nghiệp bị kỷ luật hạ bậc lương hoặc buộc thôi việc.\n2. Đối với chủ sở hữu (Bộ quản lý ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh):\nThủ trưởng cơ quan cấp trên áp dụng các hình thức kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, miễn nhiệm và cách chức theo quy định của Luật công chức, Luật viên chức đối với chủ sở hữu doanh nghiệp nếu vi phạm một trong các trường hợp sau:\na) Không thực hiện đầy đủ các nội dung giám sát tài chính doanh nghiệp do mình làm chủ sở hữu.\nb) Không kịp thời đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp hoặc không báo cáo cơ quan cấp trên và cơ quan quản lý về tài chính doanh nghiệp đối với các trường hợp vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn tài chính doanh nghiệp.\nc) Không nộp báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp cho cơ quan tài chính theo thời gian hoặc nội dung quy định.\nd) Không tổ chức thực hiện các chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các kiến nghị của cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc xử lý các sai phạm và biện pháp tăng cường giám sát tài chính doanh nghiệp.\nđ) Báo cáo không trung thực kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình làm chủ sở hữu.\n3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong trường hợp không thực hiện giám sát, cảnh báo kịp thời theo quy định đối với các trường hợp được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao giám sát trực tiếp doanh nghiệp để doanh nghiệp mất an toàn tài chính; thất thoát vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp.\n4. Bộ Nội vụ hướng dẫn cụ thể mức độ, quy trình xem xét kỷ luật đối với các trường hợp vi phạm quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd2050145fe444fe9a01e61d23691907.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.jsonl b/manifests/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..036fac0d5bcf5c332096d39a3035bf13a4493097 --- /dev/null +++ b/manifests/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.png", + "output_text": "\n1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐơn vịĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(KTT)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
01Thị trấn Đồng Nai2520101,201,101,05
02Xã Phù Mỹ2721151,201,101,05
03Xã Gia Viễn2622151,201,101,05
04Xã Đức Phổ2520141,201,101,05
05Xã Phước Cát 12520141,201,101,05
06Xã Phước Cát 22622161,201,101,05
07Xã Quảng Ngãi2017121,201,101,05
08Xã Nam Ninh1815111,201,101,05
09Xã Tiên Hoàng2218141,201,101,05
10Xã Tư Nghĩa2220171,201,101,05
11Xã Mỹ Lâm1816131,201,101,05
12Xã Đồng Nai Thượng1816131,201,101,05
\n2. Đất trồng cây lâu năm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐơn vịĐơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)
Hệ số điều chỉnh giá đất
(KTT)
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
01Thị trấn Đồng Nai141181,201,101,05
02Xã Phù Mỹ131191,201,101,05
03Xã Gia Viễn151281,201,101,05
04Xã Đức Phổ151281,201,101,05
05Xã Phước Cát 11512101,201,101,05
06Xã Phước Cát 21715121,201,101,05
07Xã Quảng Ngãi10871,201,101,05
08Xã Nam Ninh10961,201,101,05
09Xã Tiên Hoàng111071,201,101,05
10Xã Tư Nghĩa11971,201,101,05
11Xã Mỹ Lâm8751,201,101,05
12Xã Đồng Nai Thượng10971,201,101,05
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de1465f17e6645a5b161eae36a0693f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.jsonl b/manifests/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfd54a4c453346f05b27e855b5e6bffc96d469e8 --- /dev/null +++ b/manifests/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.png", + "output_text": "\nTiểu lĩnh vực: Công nghiệp luyện kim\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Sản xuất gang, thép và hợp kim chứa sắt\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
GangTấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất gangTấn
ThépTấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất thépTấn
Hợp kim chứa sắtTấn
Than cốc dùng làm nguyên liệu cho sản xuất hợp kim chứa sắtTấn
\nBảng 2: Sản xuất Nhôm (Al), Magie (Mg) và sử dụng sulphur hexafluoride (SF 6 )\n
Sản phẩmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Nhôm (Al)Tấn
Khí SF6 sử dụng trong luyện Alm3
Magie (Mg)Tấn
Khí SF6 sử dụng trong luyện Mgm3
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de36a0b2e49e47a0911004850ae83ff4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.jsonl b/manifests/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16a4e7b55351ecbb68258b9ca47fb19170020c57 --- /dev/null +++ b/manifests/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Vỏ trứng phải già, có độ cứng;
  • \n
  • - Vỏ trứng phải còn nguyên màu, không bị biến chất;
  • \n
  • - Vỏ trứng khô, nở, giòn, không còn mạng dính, không bị thối;
  • \n
  • - Vỏ trứng già được rải bằng các loại rải có cỡ lưới khác nhau để chọn các loại kích thước vỏ trứng tinh chế;
  • \n
  • - Vỏ trứng màu xanh, trắng, nâu được để riêng từng loại;
  • \n
  • - Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • \n
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • \n
  • - Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra kiểm tra;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • \n
\n
\n37\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de807b8c42b346d6996f6ff89e02be4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.jsonl b/manifests/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.jsonl deleted file mode 100644 index 2c641c093c69770a509c379cbd22f04f21f91321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.03.2016 16:37:27 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC\nSố 13 /2016/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nVĩnh Phúc, ngày 15 tháng 3 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc\nOfficial stamp of the Provincial Information Center of the Government of Vinh Phuc. It contains the text 'CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Giờ: ...', and 'Ngày: 24/3/2016'.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC\nCăn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015, của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;\nTheo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 354/TTr-SXD ngày 20 tháng 01 năm 2016 và Báo cáo số 210/BC-STP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản \"Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2013 và Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Phúc, các sở, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Y.N\nNơi nhận:\n\nVP Chính phủ; Website CP;\nBộ Xây dựng;\nCục KTVB – Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, TT HƯND tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nĐoàn Đại biểu QH tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nNhư Điều 2;\nCông TT GTĐT tỉnh;\nBáo VP, Đài PT&TH tỉnh; TTCB tỉnh;\nCV: CN1, NCTH;\nLưu VT (30b).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc. It features a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC' around the border.\nNguyễn Văn Tri\nY\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de84c66624aa454f9b67efd2cf95956e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.jsonl b/manifests/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07479bac5d837e942b8c70f419cb6a3ddac827c8 --- /dev/null +++ b/manifests/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.png", + "output_text": "\nĐiều 31. Hồ sơ hải quan\n1. Đối với xuất khẩu hàng đầu:\nHồ sơ bao gồm các chứng từ theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này. Ngoài ra, Thương nhân nộp bổ sung:\na) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Hợp đồng đại lý với công ty cung ứng tàu biển: 01 bản chụp (nộp lần đầu);\nb) Đơn đặt hàng (order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền: 01 bản chính hoặc bản fax; e-mail; telex có xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền ký tên, đóng dấu và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của chứng từ;\nc) Phiếu xuất kho: 01 bản chụp;\nd) Biên bản giao nhận liệu giữa phương tiện vận tải vận chuyển hàng đầu và tàu biển: 01 bản chụp;\nđ) Hóa đơn bán hàng hoặc chứng từ thanh toán: 01 bản chụp.\n2. Đối với tái xuất hàng đầu:\nHồ sơ bao gồm các chứng từ theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư này. Ngoài ra, Thương nhân nộp bổ sung:\na) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Hợp đồng đại lý với công ty cung ứng tàu biển: 01 bản chụp (nộp lần đầu);\nb) Đơn đặt hàng (order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền: 01 bản chính hoặc bản fax; e-mail; telex có xác nhận của giám đốc hoặc người được giám đốc ủy quyền ký tên, đóng dấu theo quy định và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của chứng từ. Trong đơn đặt hàng phải thể hiện rõ nội dung:\nb.1) Cảng đến tiếp theo là cảng nước ngoài;\nb.2) Nếu cảng tiếp theo là cảng biển, cảng sông Việt Nam (tàu chuyển cảng) thì phải có định mức lượng hàng đầu tiêu thụ chạy cảng nội địa (từ cảng hiện tại tới cảng xuất cảnh thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố khác quản lý);\nb.3) Lượng hàng đầu chạy tuyến quốc tế xuất cảnh;\nb.4) Thời gian dự kiến xuất cảnh phải phù hợp với thời gian hiệu lực của tờ khai và thời gian lưu giữ hàng đầu tái xuất tại Việt Nam;\nb.5) Tên, loại, số hộ hiệu (nếu có) tàu mua hàng đầu từ nguồn tạm nhập trên tờ khai hải quan;\nb.6) Cam kết về tính chính xác và sử dụng lượng hàng đầu đúng mục đích;\nc) Phiếu xuất kho: 01 bản chụp;\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de9f09c1a3e84cd09aad27011f54edda.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.jsonl b/manifests/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad94934e30536f980786e58ee86daa5b52393660 --- /dev/null +++ b/manifests/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.png", + "output_text": "\nXÁC NHẬN CỦA UBND XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN (5)\n..... ..... ..... ..... .....\nGhi chú:\n\n(1) Địa phương nơi đóng trụ sở chính của chủ đầu tư.\n(2) Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.\n(3) Tên chủ đầu tư.\n(4) cửa hàng xăng dầu liên kê, công trình công cộng, cầu cống, các giao lộ ngã ba, ngã tư ..v.v....\n(5) Nơi dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu.\n\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/debd0bc76efb4eccb832ac44e6cec39e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.jsonl b/manifests/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eb9fca47d9b8243d84151384ee7a96f22cd8fb6 --- /dev/null +++ b/manifests/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.png", + "output_text": "\n
15. Khu vực xếp đồ
  • - Sàn khô ráo
  • - Không có rác
  • - Không có cát
  • - Không có vật dầu và dư lượng hoá chất
\n117\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dec111bc18f94600ba5e2c724c5b7541.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/deca416699394117ba9d141e0418639b.jsonl b/manifests/deca416699394117ba9d141e0418639b.jsonl deleted file mode 100644 index 8db9578aec8183c88527870d4f28714d1af8e86e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/deca416699394117ba9d141e0418639b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/deca416699394117ba9d141e0418639b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
-Tiền ănMiễn đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định
-Chi phí khám bệnh, chữa bệnhMiễn toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh
2Đối tượng được xét giảm: Người thuộc hộ cận nghèo
-Tiền ăn5.000 đồng/người/ngày trong thời gian chấp hành quyết định5.000 đồng/người/ ngày trong thời gian chấp hành quyết định
-Chi phí khám bệnh, chữa bệnhPhần chênh lệch sau khi được nhà nước hỗ trợTrung tâm hỗ trợ 50% chi phí khám bệnh, chữa bệnh
\nGhi chú: Đối với các đối tượng xét miễn, giảm chi phí cai nghiện và chi phí y tế, yêu cầu có đầy đủ thủ tục sau:\nGia đình đối tượng thuộc diện được miễn, giảm nêu trên, làm đơn đề nghị có xác nhận của UBND cấp xã nếu là đối tượng nhiễm HIV phải có thêm giấy chứng nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội quyết định (qua Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội). Riêng người không có nơi cư trú nhất định các Trung tâm cần cử vào hồ sơ, tổng hợp danh sách trình Sở Lao động Thương binh và Xã hội phê duyệt.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/deca416699394117ba9d141e0418639b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1767, - "img_h": 1242 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.jsonl b/manifests/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b9210aa64f8a2454e38c964ddfd80ef37b96b0b --- /dev/null +++ b/manifests/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN'.\nP HỤ LỤC\nDanh mục các tiểu lưu vực thuộc lưu vực sông La Ngà (Bản hành kèm theo Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 của UBND tỉnh Bình Thuận)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SSTTên sông, suốiChảy raChiều dài (km)Diện tích lưu vực (km2)Địa điểm (nơi bắt nguồn, chảy qua các xã, huyện)Ghi chú
Sông La NgàSông Đồng Nai1431759Bắt nguồn từ cao nguyên Di Linh, thị xã Bảo Lộc thuộc tỉnh Lâm Đồng, chảy qua các tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đồng Nai. Trên địa bàn tỉnh Bình Thuận chảy qua 03 huyện: Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linhsông chính
1Suối CốcSông La Ngà17138Bắt nguồn từ Núi Ông chảy vào sông La Ngà qua xã Đức Thuận, thị trấn Lạc Tánh thuộc huyện Tánh Linh
2Sông Sa LoumSông La Ngà1844Bắt nguồn từ hồ Sa Loum chảy qua xã Đông Giang thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
3Sông Đa TroSông La Ngà1241Bắt nguồn từ tỉnh Lâm Đồng qua xã Đa Mí thuộc huyện Hàm Thuận Bắc và xã La Ngâu thuộc huyện Tánh Linh
4Sông Lập LaiSông La Ngà1651Bắt nguồn từ Núi (Huy Khiêm và Bắc Ruộng) chảy qua xã Huy Khiêm, Bắc Ruộng, Đức Tân, Gia An thuộc huyện Tánh Linh
5Suối Đa TroSông La Ngà1343Bắt nguồn từ hồ Đa Mí chảy qua xã Đa Mí thuộc huyện Hàm Thuận Bắc
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ded955b9a09742d192fbac6b26aa7560.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.jsonl b/manifests/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4bdebc33a69454c140ca15339e443d25f0362c5 --- /dev/null +++ b/manifests/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.png", + "output_text": "\nĐBT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 826/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012 - 2015 và các Quyết định ban hành Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012 - 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 9396..... Ngày: 30/5.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ ý kiến của Ủy ban thường vụ Quốc hội tại văn bản số 258/UBTVQH13-TCNS ngày 29 tháng 10 năm 2012 về mục tiêu, nhiệm vụ, thời gian thực hiện và nguồn lực cụ thể của các dự án thành phần thuộc từng Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2011 - 2015;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia (Chương trình MTQG) giai đoạn 2012 - 2015 và các Quyết định ban hành Chương trình MTQG giai đoạn 2012-2015 như sau:\n1. Sửa đổi tên Dự án 1 và Dự án 2 Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ như sau:\n“- Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;\n- Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn;”\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/def9b31cec3a4893a198cfdbdd4c565e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.jsonl b/manifests/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4abb88ba0778dc2b5181d62243e59cbb78c942d9 --- /dev/null +++ b/manifests/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.png", + "output_text": "\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vương mắc đề nghị các đơn vị, địa phương phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỦ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nTrần Văn Hiếu\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỦ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ Y TẾ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhạm Lê Tuấn\nNơi nhận :\n\nThủ tướng,\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nCông báo;\nCông TTĐT Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông TTĐT các Bộ: Y tế, Tài chính;\nBảo hiểm xã hội Việt Nam; Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng;\nSở Y tế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;\nLưu VT: Bộ Y tế (VT, PC), Bộ Tài chính (VT, Cục QLG).\n\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df0ce375339147eda201f79fed63b4b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.jsonl b/manifests/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c79c5101b3af61573c0d8da87d34117ad696a7d --- /dev/null +++ b/manifests/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.png", + "output_text": "\n2012 - 2015; Quyết định số 1228/QĐ-TTg ngày 07 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1199/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1183/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1217/QĐ-TTg ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1203/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Phòng, chống ma túy giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1201/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1208/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Y tế giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Văn hóa giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1210/QĐ-TTg ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1202/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS giai đoạn 2012 - 2015; Quyết định số 1427/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2012 - 2015 và Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012 - 2015, chuyển sang bổ sung cho dự án thành phần thuộc Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015 là “Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn” và “Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo”, đồng thời cần đổi nguồn kinh phí trong thời gian còn lại bảo đảm đạt được các mục tiêu của Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015;\nb) Cần đổi kinh phí tương ứng với các nội dung hoạt động thuộc dự án 5 “Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản” và dự án 6 “Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm ngành công thương” thuộc Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015 đã được sửa đổi tại Khoản 6 Điều 1 của Quyết định này.\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df25a0016b6649c5ae471be3140c0368.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.jsonl b/manifests/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fe7b70b8adb284ce617771ae3a711f51ef63f07 --- /dev/null +++ b/manifests/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

hướng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

\n

Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.

\n

19.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.

\n

Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 ĐKC.

\n
\n

20. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng

\n
\n

20.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:

\n
    \n
  • a) Bổ sung hạng mục công việc cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;
  • \n
  • b) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
  • \n
  • c) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
  • \n
\n

20.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

\n
\n

21. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng

\n
\n

Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây:

\n

21.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;

\n

21.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;

\n
\n84\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df4db80aec4b46fdaf8f797da6793281.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.jsonl b/manifests/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..962f1c45750c951305ca4295f58c77da2d9b7ac4 --- /dev/null +++ b/manifests/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TÊN CÔNG VIỆC: PHA COLOPHAN VÀO SƠN CHÍN MÃ SỐ CÔNG VIỆC: B18\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC:\nPha colophan vào sơn chín theo đúng tỷ lệ quy định, pha đúng kỹ thuật cho colophan và sơn nhuyễn vào nhau làm cho sơn bóng đẹp.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nTỷ lệ pha: + Sơn cánh gián: 1 kg sơn chín lấy 100g đến 150g colophan; + Sơn đen: 1kg sơn chín lấy 50g đến 100g colophan.\n+ Sơn cánh gián: 1 kg sơn chín lấy 100g đến 150g colophan;\n+ Sơn đen: 1kg sơn chín lấy 50g đến 100g colophan.\nLocophan được đun nóng chảy loãng đều;\nĐể 10 phút cho colophan nguội đỡ nóng;\nTrút colophan vào sơn chín quấy đều từ 30 phút đến 1 giờ;\nHợp chất sơn nhuyễn đều, bóng mịn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phương pháp và qui trình nấu colophan;\nBiết thao tác quấy sơn trong khi đun;\nBiết thử nhựa đến khi nhựa đạt yêu cầu;\nBiết thao tác trút sơn, quấy sơn, vét sơn và vận lọc sơn.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được tính chất, tác dụng của nhựa colophan;\nNêu được qui trình pha chế nhựa colophan vào sơn chín;\nTrình bày được các phương pháp pha nhựa colophan vào sơn chín;\nMô tả được các thao tác trút sơn, quấy sơn, vét sơn và vận lọc sơn;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nNồi nấu nhựa, bếp lửa, bếp điện, đĩa tre;\nNhựa colophan 150g, sơn cánh gián 100g;\nDụng cụ đựng sơn, mỏ vảy;\nDụng cụ để rót;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n50\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df58a101840e49ff9323c3cb7ff57f6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.jsonl b/manifests/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94ceabc61d4435fbf4a70f7c537506ecf18be81c --- /dev/null +++ b/manifests/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.png", + "output_text": "\nIV. HỒ CHỨA SÔNG BUNG 4\nQuan hệ F, W = F(Z) Sông Bung 4 \n \n The graph illustrates the relationship between depth Z (m), area F (km 2 ), and volume W (10 6 m 3 ) for Sông Bung 4. The vertical axis represents depth Z (m) from 120 to 250. The horizontal axis at the bottom represents area F (km 2 ) from 0 to 26. The horizontal axis at the top represents volume W (10 6 m 3 ) from 1300 to 0. Two curves are plotted: Z-W (decreasing) and Z-F (increasing).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z (m)125130135140145150155160165170175180185
F (km2)0.1590.3380.4480.5890.7841.0551.2981.6492.2313.1043.9264.5935.649
W (tr. m3)0.2651.483.4386.0229.44314.0219.8927.2436.9150.1867.7288.99114.6
Z (m)190195200205210215220225230235240245250
F (km2)6.8178.0569.38710.812.2613.715.2716.0318.820.4822.2524.1726.32
W (106 m3)145.7182.8226.4276.8334.4399.3471.7549.9636.9735.1841.8957.81084
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df5d8ed5ee0c425e829006661b7de8c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1765, + "img_h": 1240 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.jsonl b/manifests/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d9002bd9c7ace7a6c5481b5d3b81b6f7c40ed56 --- /dev/null +++ b/manifests/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.png", + "output_text": "\n11. Hàng hoá nhập khẩu tương tự là những hàng hoá mặc dù không giống nhau về mọi phương diện nhưng có các đặc trưng cơ bản giống nhau, bao gồm:\na) Được làm từ các nguyên liệu, vật liệu tương đương, có cùng phương pháp chế tạo;\nb) Có cùng chức năng, mục đích sử dụng;\nc) Chất lượng sản phẩm tương đương nhau;\nd) Có thể hoán đổi cho nhau trong giao dịch thương mại, tức là người mua chấp nhận thay thế hàng hoá này cho hàng hoá kia;\nđ) Được sản xuất ở cùng một nước, bởi cùng một nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất khác được ủy quyền, nhượng quyền, được nhập khẩu vào Việt Nam.\nNhững hàng hoá nhập khẩu không được coi là tương tự nếu như trong quá trình sản xuất ra một trong những hàng hoá đó có sử dụng các thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, thiết kế mỹ thuật, kế hoạch triển khai, bản vẽ thiết kế, các sơ đồ, phác đồ hay các sản phẩm dịch vụ tương tự được làm ra ở Việt Nam do người mua cung cấp miễn phí hoặc giảm giá cho người bán.\n12. Ngày xuất khẩu là ngày phát hành vận đơn. Trường hợp không có vận đơn, ngày xuất khẩu là ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa.\n13. Hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại là những hàng hoá có cùng xuất xứ, nằm trong cùng một nhóm hoặc một tập hợp nhóm hàng hoá do cùng một ngành hay một lĩnh vực cụ thể sản xuất ra. Hàng hoá nhập khẩu giống hệt, hàng hoá nhập khẩu tương tự là những hàng hóa cùng chủng loại.\nVí dụ: Chủng loại thép xây dựng như thép tròn, thép xoắn, thép hình (chữ U, I, V) do ngành sản xuất thép sản xuất ra, là những hàng hoá cùng chủng loại.\na) Trong phương pháp xác định trị giá hải quan theo trị giá khẩu trừ \"hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại\" là hàng hoá nhập khẩu từ tất cả các nước vào Việt Nam, không phân biệt xuất xứ;\nb) Trong phương pháp xác định trị giá hải quan theo trị giá tính toán \"hàng hoá nhập khẩu cùng phẩm cấp hay cùng chủng loại\" phải là những hàng hoá nhập khẩu có cùng xuất xứ với hàng hoá đang xác định trị giá hải quan.\n14. Số liệu khách quan, định lượng được là số liệu cụ thể của các khoản điều chỉnh cộng, khoản điều chỉnh trừ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu đang xác định trị giá hải quan được thể hiện trong thỏa thuận hoặc chứng từ, tài liệu của các bên tham gia giao dịch.\nĐiều 3. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan\n1. Người khai hải quan tự kê khai, tự xác định trị giá hải quan theo các nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá hải quan quy định tại Luật Hải quan số\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df6d97ccb87546338b4b82fe8ff8929b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.jsonl b/manifests/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d2856e833363581ce1032d4ccbd1ae6216e1f77 --- /dev/null +++ b/manifests/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.png", + "output_text": "\n5. Ông Vũ Xuân Thành, Phó Cục trưởng Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n6. Ông Nguyễn Thế Lương, Trưởng phòng Phòng Quản lý Phòng chống lụt bão, Cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n7. Ông Nguyễn Đức Long, Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thanh tra, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n8. Ông Nguyễn Văn Tuấn, Trưởng phòng Phòng Khoa học, Kỹ thuật, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n9. Bà Trần Thị Nhung, Kỹ sư chính, Phòng Khoa học, Kỹ thuật, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n10. Ông Phạm Đoàn Hùng, Kỹ sư chính, Phòng Quy hoạch thủy lợi các lưu vực sông Bắc bộ, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n11. Ông Trần Quốc Uy, Kỹ sư, Phòng Quy hoạch thủy lợi các lưu vực sông Trung Trung bộ và Tây nguyên, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n12. Ông Phạm Huy Thông, Kỹ sư, Phòng Quy hoạch thủy lợi các lưu vực sông Trung Trung bộ và Tây nguyên, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n13. Ông Trương Kim Cương, Phó Trưởng phòng Phòng Môi trường và Thí nghiệm chất lượng nước, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n14. Bà Trần Thị Lê Thanh, Kỹ sư chính, Phòng Khí tượng - Thủy văn, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n15. Bà Lê Thanh Hà, Phó Trưởng phòng Phòng Khí tượng - Thủy văn, Viện Quy hoạch thủy lợi, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n16. Ông Lương Quang Xô, Phó Viện trưởng Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n17. Ông Trần Quang Thọ, Phó Trưởng phòng Phòng Kỹ thuật - Hợp tác quốc tế, Viện Quy hoạch thủy lợi miền Nam, Tổng cục Thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df99125c42614abb843ff7b927c7f25e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.jsonl b/manifests/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..753e1139a37a7cee945efcb5f29fdbfdc025702e --- /dev/null +++ b/manifests/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI ĐƯỢC XÉN TẦM\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C5\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Được xén tầm được màu bằng đá màu thô và đá màu mịn, màu một mặt phẳng, một mặt vát và màu hai má được xén tầm đều nhau.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐá màu phẳng;\nMàu được xén tầm đúng tiêu chuẩn KT;\nMặt vát được xén tầm màu phẳng;\nMặt màu vát từ 30^0 - 35^0 ;\nĐảm bảo độ sắc, bến của được xén tầm.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được đá màu;\nBiết phân biệt được đá màu thô và đá màu mịn;\nMàu hai má được đều nhau;\nMàu đúng độ vát góc màu;\nMàu được xén tầm đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được qui trình các bước màu được xén tầm;\nMô tả được cấu tạo của được xén tầm;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật màu được xén tầm.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu được xén tầm;\nBộ đá màu, chậu nước;\nĐược xén tầm;\nKhăn khô, hộp đựng dụng cụ;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước màu được xén tầm;\nPhiếu các bước công việc màu được xén tầm;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Hai má được xén tầm màu phẳng;
  • - Đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi được sắc;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n70\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dfab92268a98474999c7305baca2fcc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.jsonl b/manifests/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8288bba499d343182008aa1f21052ba6c3b9aca --- /dev/null +++ b/manifests/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1060Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm2.700.0003.043.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1061Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.400.0002.858.000
1062Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch2.550.0003.085.000
1063Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch2.550.0003.085.000
1064Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.000.0003.407.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1065Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt3.100.0003.903.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1066Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.500.0002.843.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1067Phẫu thuật điều trị gãy lời cầu2.300.0002.643.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1068Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.200.0002.543.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1069Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên2.600.0002.943.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1070Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toàn, áp xe vùng hàm mặt1.590.0002.036.000
1071Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đút titan2.900.0003.600.000Chưa bao gồm nẹp có lời cầu bằng titan và vít thay thế.
1072Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân2.900.0003.600.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1073Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đút titan3.100.0003.817.000Chưa bao gồm nẹp có lời cầu bằng titan và vít.
1074Phẫu thuật định khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.050.0003.767.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1075Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng2.490.0002.986.000Chưa bao gồm xương.
1076Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.132.0002.801.000
1077Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vật da cơ3.330.0003.900.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật3.480.0004.000.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dfe1d6c1a87041349cca487015b2ef5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.jsonl b/manifests/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.jsonl deleted file mode 100644 index 09510c1fe5573f5fcbc6ce8ca37e3da123ca32d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.png", - "output_text": "\ndưới hình thức văn bản quy phạm pháp luật; văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành.\n5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị, huyện đảo Côn Cỏ; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân các huyện giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra văn bản có chứa đựng quy phạm pháp luật hoặc văn bản có thể thức và nội dung như văn bản quy phạm pháp luật do Trưởng Phòng Tư pháp ban hành.\nĐiều 10. Thời hạn gửi văn bản để kiểm tra\nTrong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Hội đồng nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp huyện phải có trách nhiệm gửi văn bản đến Sở Tư pháp để kiểm tra, đồng thời gửi cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý về ngành, lĩnh vực mà văn bản điều chỉnh để phối hợp thực hiện kiểm tra; Hội đồng nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm gửi văn bản đến Phòng Tư pháp để kiểm tra.\nĐiều 11. Quy trình thực hiện việc kiểm tra, xử lý văn bản theo thẩm quyền\n1. Sở Tư pháp, phòng Tư pháp (sau đây gọi là cơ quan kiểm tra văn bản) mở \"Số văn bản đến để kiểm tra\" để theo dõi việc gửi và tiếp nhận văn bản được gửi đến để kiểm tra.\n2. Lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản phân công chuyên viên chuyên trách, cộng tác viên tiến hành kiểm tra văn bản (gọi là người kiểm tra văn bản).\n3. Người kiểm tra văn bản có trách nhiệm đối chiếu nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật quy định tại Điều 6 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 4 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP để xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp pháp của văn bản được kiểm tra; ký tên và ghi rõ ngày, tháng, năm kiểm tra vào góc trên của văn bản mà mình đã kiểm tra (để xác nhận việc kiểm tra, thời điểm kiểm tra); lập Phiếu kiểm tra văn bản kèm theo danh mục những văn bản đã được phân công kiểm tra và trình lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản xem xét, ký xác nhận vào báo cáo.\n4. Khi phát hiện nội dung của văn bản được kiểm tra có dấu hiệu trái pháp luật, người kiểm tra văn bản phải báo cáo kết quả kiểm tra và đề xuất xử lý thông qua Phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật; lập Hồ sơ kiểm tra văn bản theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Quy chế này và trình lãnh đạo cơ quan kiểm tra văn bản xem xét, xử lý.\nSau khi xem xét hồ sơ về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Lãnh đạo cơ quan kiểm tra có văn bản đề nghị cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý về ngành, lĩnh vực của văn bản được kiểm tra tham gia ý kiến vào kết quả kiểm tra văn bản, thống nhất những nội dung có dấu hiệu trái pháp luật.\nKhi nhận được văn bản đề nghị của Lãnh đạo cơ quan kiểm tra, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn có trách nhiệm phối hợp, chỉ đạo thực hiện việc kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật; có ý kiến bằng văn bản về các nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp gửi cơ quan kiểm tra trong thời hạn 20 ngày,\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e032a360032f40fe8b942817b9e289c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1225, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.jsonl b/manifests/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.jsonl deleted file mode 100644 index 4513e649d5865f3c59595bddef236d54c563ffb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.04.2014 16:37:08 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A3 /2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 25 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ; Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;\nCăn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 117/SNV-CCHC ngày tháng 21 tháng 02 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm Quyết định này Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh về thực hiện cải cách hành chính.\nĐiều 2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. Định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh theo quy định.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Nội vụ;\nTT.TU; TT.HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;\nCác Huyện, Thành, Thị ủy;\nĐài PTTH tỉnh, Báo Hà Tĩnh;\nTT. Công báo - tin học tỉnh;\nLưu: VT, NC,\nGởi: Bản điện tử.\n\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH'.\nVõ Kim Cự\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e054e98f82cf415ca8822f148a3027d6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.jsonl b/manifests/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e2d5bf7854fbe19486fc0f6c6982539ef86cb8f --- /dev/null +++ b/manifests/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
532Nắn, bó gậy xương gót104.000135.000
533Nắn, bó vớ xương bánh chè không có chi định mở104.000135.000
534Phẫu thuật cắt cụt chi3.297.0003.640.000
535Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2.232.0002.767.000
536Phẫu thuật thay khớp vai5.747.0006.703.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
537Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo1.810.0002.597.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
538Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rù do liệt vận động2.232.0002.767.000
539Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân1.810.0002.039.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
540Phẫu thuật làm vận động khớp gối2.632.0003.033.000
541Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân2.632.0003.109.000Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
542Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng3.624.0004.101.000Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
543Phẫu thuật tạo hình khớp háng2.632.0003.109.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
544Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.004.0004.481.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
545Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.132.0003.609.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
546Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối4.504.0004.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
547Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng4.504.0004.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
548Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3.391.0003.850.000Chưa bao gồm kim cố định.
549Phẫu thuật làm cứng khớp3.030.0003.508.000
550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ/ xơ cứng khớp2.951.0003.429.000
551Phẫu thuật gờ đỉnh khớp/ làm sạch khớp2.314.0002.657.000
552Phẫu thuật ghép chi4.504.0005.777.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
553Phẫu thuật ghép xương3.809.0004.446.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
554Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.004.0004.481.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0735e3f679543b28a9aec034ac2cac5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e088bced9be7440182612dac07066346.jsonl b/manifests/e088bced9be7440182612dac07066346.jsonl deleted file mode 100644 index e62fad19e2fa50288560608ef48c8490c9956fcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e088bced9be7440182612dac07066346.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e088bced9be7440182612dac07066346.png", - "output_text": "\n3\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nCụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2014/QĐ-UBND ngày 02/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định này được áp dụng để xét nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được hỗ trợ biên chế, lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ, nhằm động viên, khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thi đua lao động sáng tạo, phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, công vụ được giao, góp phần thực hiện thắng lợi nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị, địa phương.\n2. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động để thực hiện nghỉ hưu.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cán bộ, công chức, viên chức, xếp lương theo bảng lương chuyên gia cao cấp, các bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ làm việc trong các cơ quan nhà nước cấp tỉnh, huyện, xã và trong các đơn vị sự nghiệp công lập, gồm:\na) Cán bộ giữ chức danh lãnh đạo do bầu cử, bổ nhiệm thuộc diện xếp lương theo ngạch, bậc công chức hành chính và hướng phụ cấp chức vụ lãnh đạo.\nb) Công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập xếp lương theo bảng lương chuyên gia cao cấp, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.\nc) Công chức ở xã, phường, thị trấn.\n2. Những người xếp lương theo bảng lương chuyên gia cao cấp, bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ do Nhà nước quy định được cấp có thẩm quyền quyết định đến làm việc tại các dự án và các cơ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e088bced9be7440182612dac07066346.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e08def6931cc42ec99c937d461986339.jsonl b/manifests/e08def6931cc42ec99c937d461986339.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f557973081db896006483f30449e9133ae1ef89 --- /dev/null +++ b/manifests/e08def6931cc42ec99c937d461986339.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e08def6931cc42ec99c937d461986339.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: SƠN QUANG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: D9\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vóc đã được mài sơn thứ lần 2 phủ lớp sơn quang sau đó ủ khô, mài phẳng đều.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nKhông còn bụi bẩn sót lại trên mặt vóc;\nMặt vóc được lau thật khô;\nSơn cánh gián được dùng để sơn quang;\nSơn được trang đều, dày 0,2mm;\nBuồng ủ sơn luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ sơn từ 1,5 ngày đến 2 ngày;\nMặt cốt mài phẳng nhẵn mịn, không gai gợn.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nPhân biệt được các loại sơn, tỉ lệ pha trộn sơn quang;\nTrang sơn đúng quy trình, kỹ thuật;\nỦ được sơn đảm bảo độ khô;\nMài cốt đạt yêu cầu kỹ thuật;\nChọn, sửa các loại đá mài đúng chủng loại.\n\n2. Kiến thức:\n\nNếu được tính chất, đặc điểm của vật liệu gỗ, sơn ta;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nTrình bày được quy trình phủ sơn, mài phẳng cốt;\nNếu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nGiẻ mềm, chậu nước sạch, bát đựng, thép tóc;\nSản phẩm đã mài thứ lần 2;\nSơn cánh gián;\nCốt đã ra sơn quang;\nBuồng ủ, giá đỡ sản phẩm, chiếu đáp nước;\nĐá gan gà, giấy ráp 240 – 400; bẻ mài;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn sơn đúng loại;
- Ra sơn nền phẳng đều;

- Mài cốt phẳng, nhẵn;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, phỏng vấn;
- Trực quan, kiểm tra độ đều, phẳng của sơn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, sử dụng thước;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n90\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e08def6931cc42ec99c937d461986339.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.jsonl b/manifests/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78c1b29926b228f6bfcfa593a2fe68fcdf81b3dc --- /dev/null +++ b/manifests/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.11.8Báo đường
biển báo
khoang
thông
thuyền hình
tròn
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,720,720,500,500,320,32
Sơn màukg1,271,270,880,880,560,56
Nhân công bậc 4,0/7công1,281,3970,8880,9690,5680,62
Máy thi côngca------
2.11.9Báo đường
biển báo
hiệu C1.1.3;
C1.1.4
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,100,100,070,070,050,05
Sơn màukg0,090,090,060,060,040,04
Nhân công bậc 4,0/7công0,1810,1980,1250,1370,0800,088
Máy thi côngca------
2.11.10Báo đường
biển thông
báo phụ tam
giác
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,250,250,170,170,120,12
Sơn màukg0,450,450,300,300,210,21
Nhân công bậc 4,0/7công0,4530,4940,3020,3290,2110,23
Máy thi côngca------
2.11.11Báo đường
biển thông
báo phụ chữ
nhật
Vật liệu
Sơn trắng rìkg0,300,300,210,210,140,14
Sơn màukg0,270,270,190,190,120,12
Nhân công bậc 4,0/7công0,5430,5930,3770,4120,2420,264
Máy thi côngca------
123456
\n12. Báo đường cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng sắt thép\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nCạo sơn, gỗ rì, gỗ nắn (nếu có), lau chùi sạch sẽ cột, biển.\nCạo sơn chống rì một nước, sơn màu hai nước đúng quy tắc bảo hiệu.\nThu dọn dụng cụ vệ sinh nơi làm việc.\n\nĐơn vị tính: 1m^2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuCông việcThành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
2.12.1Báo đường cột biển tuyên truyền luật,
biển thước nước ngược
Vật liệu
Sơn chống rìkg0,141
Sơn màukg0,249
Nhân công bậc 4/7công0,610
Máy thi côngca0,028
\n13. Sơn màu cột báo hiệu hòm đựng ắc quy, lồng đèn, rào chống\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị : Trang thiết bị bảo hộ lao động, dụng cụ, vật liệu.\nLau chùi sạch sẽ cột, hòm đựng ắc quy trước khi sơn.\nSơn màu hai nước theo yêu cầu kỹ thuật.\nThu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc, kết thúc công việc.\n\n30\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0a760820f574a6c8371839fbdb23177.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.jsonl b/manifests/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47d7d714cf8256ae74a23b2c9bd81346e4616fab --- /dev/null +++ b/manifests/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: VẼ TRANH PHONG CẢNH MÙA XUÂN MÃ SỐ CÔNG VIỆC: G4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Xác định kích thước, hình dáng mẫu, vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, ủ cho sơn khô sau đó mài ra, đánh bóng, lau xi để được bức tranh phong cảnh hoàn thiện.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nXác định chính xác kích thước, hình dáng, màu sắc, bố cục tranh.\nTừng họa tiết, chi tiết được vẽ tỉa.\nGắn vẽ trước sơn dày hơn.\nXa vẽ sau sơn mỏng hơn.\nMàu được chọn phù hợp với màu mẫu.\nGắn tô trước, sơn dày hơn, xa tô sau sơn mỏng hơn.\nSơn được quét đều phủ kín mặt vốc, độ dày sơn 0,2mm.\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi.\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\nMức độ hiện ra, màu sắc hài hoà phù hợp với mẫu.\nKhi mài ra chú ý phần cần hiện rõ, phần nào không cần cho hiện rõ để\n\nxác định mức độ mài, thường mài hơi non.\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng theo bản vẽ mẫu;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nVẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh đúng quy trình;\nGọt sửa được các loại dụng cụ, thép trong nghề;\nChọn được các loại giấy ráp đúng tiêu chuẩn.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được đặc điểm, tính chất của từng loại sơn, bột màu;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nMô tả được quy trình vẽ tranh;\nNêu được kỹ thuật vẽ nét chi tiết, tô mảng màu các bộ phận, phủ sơn, mài ra, đánh bóng hoàn thiện được bức tranh;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nMẫu tranh, thước đo, bản vẽ mẫu.\nSơn chín, bột màu, dầu hòa.\nVán lót, mo sừng, thép sơn, bay xương, bút lông, giẻ mềm, bát đựng.\nTấm vốc đã can mẫu.\nTấm vốc vẽ chi tiết đã xoa giấy ráp.\nSơn phủ đã thử đạt yêu cầu.\nTấm vốc đã vẽ mài ra.\nTấm vốc đã phủ sơn.\n\n123\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0b8ec23d8b94712a25969a311f0aa9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.jsonl b/manifests/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.jsonl deleted file mode 100644 index 3492f9b19ae0804bb17b1159bf85fc17ade6980e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDocument Not Verified\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a question mark and the date 08/05/2015 10:00 PM.\nSố: 14 /2013/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND - UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;\nCăn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 9/12/2000;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03/6/2008;\nCăn cứ Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10/6/2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh và Nghị định số 61/2011/NĐ-CP ngày 26/7/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 135/2004/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng và Thông tư Liên tịch số 03/2012/TTLT- BLĐTBXH- BYT-BCA ngày 10/2/2012 của Liên Bộ: Lao động Thương binh và Xã hội, Y tế, Công an quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24/02/2012 của Liên Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng;\nCăn cứ Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 7/12/2012 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp Thành phố Hà Nội năm 2013; Kế hoạch đầu tư từ ngân sách Thành phố 3 năm 2013-2015;\nThực hiện công văn số 461/HĐND ngày 07/11/2012 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thống nhất qui định chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và các đối tượng trong cơ sở chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội, các trung tâm quản lý sau cai nghiện của Thành phố Hà Nội;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e0bcf861d6be4a009bb2cc76b2316927.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1773 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.jsonl b/manifests/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05a73d29c42903307d0a3f4471232929ba2824ea --- /dev/null +++ b/manifests/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Dung tích dụng cụ dụng phù hợp với lượng sơn;
  • - Dụng cụ dụng được làm bằng vật liệu bền chắc;
  • - Dụng cụ dụng sạch sẽ không có cát sạn;
  • - Giấy che đáy là loại mềm, dai, không rách, thủng;
  • - Sau khi sơn được vớt lọc và che đáy phải để vào nơi râm mát, nhiệt độ dưới 30°;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Quan sát bằng mắt trong quá trình vận sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n62\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0c1e09126eb414a973e46b49f9e5215.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.jsonl b/manifests/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.jsonl deleted file mode 100644 index 41edb1c585c2ccda3932fa6961aad631b51f77da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vịSố lượng tối đa (xe/dơn vị)Giá tối đa (trđ/xe)Mục đích sử dụng
1Sở Giao thông Vận tải
1.1Thanh tra giao thông04Đặc thù
450
Xe cứu hộ giao thông
Xe thanh tra, tuần tra (xe bán tải)
2Sở Nông nghiệp và PTNT
2.1Chi cục Quản lý đề điều và Phòng chống lụt bão011.000Xe phòng chống lụt bão
2.2Chi cục thú y01450Xe phòng chống dịch (xe bán tải)
2.3Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMTNT01450Xe vận chuyển hóa chất, thiết bị xét nghiệm nước (xe bán tải)
2.4Chi cục Bảo vệ thực vật01450Xe kiểm tra tình hình sâu bệnh, kiểm tra lấy mẫu xét nghiệm chất lượng thuốc BVTV
2.5Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm, sản và thủy sản01450Kiểm tra lấy mẫu thực phẩm, nông sản, thức ăn chăn nuôi
3Sở Y tế
3.1Bệnh viện Đa khoa tỉnh04850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.2Bệnh viện Đa khoa Phố Núi04850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.3Bệnh viện Sản - Nhi03850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.4Bệnh viện Mắt01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.5Bệnh viện Tâm thần kinh01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.6Bệnh viện Lao và Bệnh phổi01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.7Bệnh viện Y học cổ truyền01850Xe cứu thương vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
3.8Trung tâm Truyền thông GDSK01450Xe phục vụ công tác tuyên truyền giáo dục sức khỏe cộng đồng (xe bán tải)
3.9Trung tâm Y tế dự phòng03Đặc thù01 xe phục vụ công tác điều tra, giám sát, xử lý dịch; 01 xe phục vụ công tác lấy mẫu, bảo quản mẫu;
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e0ef5fb534774c3d975354cc4578037e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.jsonl b/manifests/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fc5fc003171ebcde4eb00170ec3c8bba9ecca15 --- /dev/null +++ b/manifests/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.png", + "output_text": "\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, có cam kết, có địa chỉ ứng dụng vào sản xuất và đời sống nhưng không trực tiếp hoặc tham gia triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu vào sản xuất, đời sống.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức có hành vi ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước vào sản xuất và đời sống, thuộc diện phải thẩm định theo quy định nhưng chưa có sự thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp do thực hiện hành vi vi phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này (nếu có);\nb) Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này”.\n9. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 12. Vi phạm quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với tổ chức thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thông báo việc thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ với cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định;\nb) Không báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cá nhân; phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với tổ chức thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ có một trong các hành vi sau đây:\na) Không có quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức;\nb) Không có quy chế chi tiêu, sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e105bbe4cdf9475da1f99c2db40460d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.jsonl b/manifests/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.jsonl deleted file mode 100644 index 1b05e7f3809a7d58805b7ce0f4dc6f92212b003f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.10.2014 14:58:32 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: AB /2014/QĐ-UBND\nHưng Yên, ngày 07 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng xe chuyên dùng trong các cơ quan, đơn vị nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN\nCăn cứ Luật Tổ chức HDND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;\nCăn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;\nCăn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước; số 61/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước;\nCăn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007 của Thủ tướng Chính phủ; số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; số 06/2011/TT-BTC ngày 14/01/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 103/2007/TT-BTC ngày 29/8/2007 hướng dẫn thực hiện Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07/5/2007;\nCăn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011 về việc quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Hưng Yên; số 25/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 về việc sửa đổi Mục a, Khoản 2, Điều 6, Chương 2, Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 09/3/2011;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 318/TT-STC ngày 03/9/2014 về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Hưng Yên,\nQUYẾT ĐỊNH\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng trong cơ quan, đơn vị nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên thuộc tỉnh Hưng Yên.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e1086015516146f49d0dbc67a01519d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.jsonl b/manifests/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f7be42ac87992fab9185ba6c1ee5db63d70b712 --- /dev/null +++ b/manifests/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 906 /VPCP- KTTH V/v ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty cổ phần dụng cụ cơ khí xuất khẩu\nHà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014.\nOfficial stamp of the General Department of Taxation (CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Số: 9 Ngày: 12/2/2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (công văn số 1007/BTC-TCT ngày 21 tháng 01 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (công văn số 7228/UBND-KT ngày 27 tháng 9 năm 2013) về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần dụng cụ cơ khí xuất khẩu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 1007/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính kiểm tra, xử lý cụ thể.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Kiều Đình Thu, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, PL; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of Taxation (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e11af87e04774c9ba46d0d1b673d4268.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.jsonl b/manifests/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caff039a6f22b56421fc0f05589e971a724aa164 --- /dev/null +++ b/manifests/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.png", + "output_text": "\n9. Thời hạn lưu giữ tại Việt Nam đối với xăng dầu, hóa chất, khí kinh doanh tạm nhập tái xuất thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP.\n10. Xăng dầu, hóa chất, khí đã tạm nhập nhưng không tái xuất hoặc tái xuất không hết được chuyển tiêu thụ nội địa theo loại hình chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập (sau đây gọi tắt là xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa).\nThương nhân đăng ký tờ khai mới để làm thủ tục đối với lượng xăng dầu, hóa chất, khí được chuyển tiêu thụ nội địa theo loại hình nhập khẩu tương ứng; chính sách quản lý hàng hóa nhập khẩu; chính sách thuế (bao gồm chính sách thuế ưu đãi - nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu thực hiện tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan mới trừ trường hợp đã thực hiện đầy đủ chính sách quản lý hàng hóa nhập khẩu tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan ban đầu.\n11. Cơ sở để xác định xăng dầu, hóa chất, khí đã xuất khẩu đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất:\na) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường biển, cảng chuyển tải, khu chuyển tải; xăng dầu cung ứng cho tàu biển, máy bay xuất cảnh; xăng dầu, khí xuất khẩu, tái xuất đưa vào kho ngoại quan là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã được thông quan và được xác nhận \"Hàng đã qua khu vực giám sát\" trên Hệ thống;\nb) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất qua cửa khẩu đường bộ, đường sông là tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã được thông quan và được công chức hải quan xác nhận \"Hàng đã qua khu vực giám sát\" trên Hệ thống;\nc) Đối với xăng dầu, khí cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP là tờ khai hàng hóa xuất khẩu, tờ khai hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan.\n12. Trường hợp xăng dầu cung ứng (đã làm thủ tục tái xuất) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP nhưng vì lý do khách quan không chạy tuyến quốc tế xuất cảnh hoặc có xuất cảnh nhưng chạy thêm chặng nội địa:\na) Thương nhân thực hiện thủ tục chuyển tiêu thụ nội địa đối với lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất hoặc lượng xăng dầu đã làm thủ tục tái xuất nhưng sử dụng chạy chặng nội địa (phù hợp với bản định mức lượng xăng dầu chạy chặng nội địa do Thương nhân kê khai, chịu trách nhiệm và nộp cho cơ quan hải quan);\nb) Thương nhân thực hiện khai bỏ sung lượng xăng dầu cung ứng cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP phù hợp với Đơn đặt hàng của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền cho một chuyến hành trình quốc tế xuất cảnh.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e11d78ce89124337964cace754ac5d1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.jsonl b/manifests/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f93865428e5d67f0c30143aa1e7911eadd757ba --- /dev/null +++ b/manifests/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.png", + "output_text": "\nMẫu số 04 (a)\nBẢO LÃNH DỰ THẦU (1)\n(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)\nBên thụ hưởng: ____[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]\nNgày phát hành bảo lãnh: ____[ghi ngày phát hành bảo lãnh]\nBẢO LÃNH DỰ THẦU số: ____[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]\nBên bảo lãnh: ____[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]\nChúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là \"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].\nChúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].\nBảo lãnh này có hiệu lực trong ____ (2) ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____ (3) .\nTheo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:\n\nNhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;\nNhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 35.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;\nNhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng\n\n50\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e13ba7ded95b4453944fa23b2c379d78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.jsonl b/manifests/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d5bbb0e5fcb5f04d93ff45d510914f6afb95f22 --- /dev/null +++ b/manifests/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.04.2016 16:30:12 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 588 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: 8/4/16 Ngày: 06/04/16\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án “Tin học hóa công tác quản lý điều hành Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và xây dựng Công thông tin điện tử Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam” của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;\nXét đề nghị của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại Tờ trình số 06/TT-Tr-DCT-KHTC ngày 20 tháng 01 năm 2016; ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 9157/BKHĐT-LĐVX ngày 29 tháng 10 năm 2015),\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án “Tin học hóa công tác quản lý điều hành Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam và xây dựng Công thông tin điện tử Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam” do Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam quản lý, với các nội dung chủ yếu sau:\n\nMục tiêu đầu tư: Nâng cao tính hiệu quả, khoa học, tiết kiệm thời gian, kinh phí trong hoạt động của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; cải cách hoạt động quản lý, điều hành của hệ thống Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; tăng cường sự hợp tác giữa các cấp Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam với Đảng, chính quyền, đoàn thể, các tổ chức và cá nhân trong xã hội.\nQuy mô đầu tư: Đầu tư xây dựng Công thông tin điện tử Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; xây dựng, phát triển, nâng cấp phần mềm ứng dụng; đầu tư cơ sở hạ tầng trang thiết bị công nghệ thông tin.\n\n\nTổng mức đầu tư dự kiến: 15 tỷ đồng (mười lăm tỷ đồng).\nCơ cấu nguồn vốn: Vốn Ngân sách nhà nước ngành công nghệ thông tin.\nĐịa điểm đầu tư: Số 39 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.\nThời gian thực hiện: Giai đoạn 2016 - 2018.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e16b1649bab84ddb9f2fff892c9d4713.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.jsonl b/manifests/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f793f058f20ea60f287b28bd79f0dbf124a28bb8 --- /dev/null +++ b/manifests/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.02.10Điều chỉnh
phao trụ
φ1800
Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công1,20861,0495
Máy thi côngca0,34530,2999
2.02.11Điều chỉnh
phao trụ
φ2000
Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công1,30971,1368
Máy thi côngca0,37420,3248
2.02.12Điều chỉnh
phao trụ
φ2400
Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công1,51131,3111
Máy thi côngca0,43180,3746
1234
\n3. Chống bồi rùa\nThành phần công việc:\n\nChuẩn bị dụng cụ làm việc.\nTàu từ tìm luồng đến vị trí phao.\nQuăng dây, bắt phao, giảm xích.\nThực hiện chống bồi theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.\nĐưa tàu ra tìm luồng, thu dọn dụng cụ kết thúc công việc.\n\nĐơn vị tính: 01 quả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịTàu công tác
Tàu dưới 23cvTàu từ 23cv đến dưới 50cvTàu từ 50cv đến dưới 90cvTàu từ 90cv trở lên
2.03.1Chống bồi rùa phao nhót φ800Vật liệu---
Nhân công bậc 4,5/7công0,42870,3871
Máy thi côngca0,12250,1106
2.03.2Chống bồi rùa phao trụ φ800Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,4328
Máy thi côngca0,1106
2.03.3Chống bồi rùa phao trụ φ1000Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,5092
Máy thi côngca0,1455
2.03.4Chống bồi rùa phao trụ φ1200Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,63170,55300,4693
Máy thi côngca0,18050,15800,1341
2.03.5Chống bồi rùa phao trụ φ1300Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,6930,59150,5145
Máy thi côngca0,1980,1690,147
2.03.6Chống bồi rùa phao trụ φ1400Vật liệu--
Nhân công bậc 4,5/7công0,75420,63000,5596
Máy thi côngca0,21550,18000,1599
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1db0eb794254a7383ae2ea0a5cc2a4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.jsonl b/manifests/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce2603cec36aea5bebb0825dac28fdfc15908010 --- /dev/null +++ b/manifests/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.png", + "output_text": "\n2. Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) được vay vốn theo quy định tại Nghị định này, bao gồm:\na) Cá nhân, hộ gia đình cư trú trên địa bàn nông thôn hoặc có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;\nb) Hộ kinh doanh hoạt động trên địa bàn nông thôn;\nc) Chủ trang trại;\nd) Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn nông thôn hoặc tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;\nđ) Doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn nông thôn, ngoại trừ các đối tượng sau: Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản, doanh nghiệp khai khoáng, các cơ sở sản xuất thủy điện, nhiệt điện và các doanh nghiệp không thuộc đối tượng quy định tại Điều e Khoản 2 Điều này nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất;\ne) Doanh nghiệp cung cấp vật tư nông nghiệp đầu vào cho sản xuất nông nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất, thu mua, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm, phụ phẩm nông nghiệp.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn của phường, quận thuộc thị xã, thành phố.\n2. Nông nghiệp là phân ngành trong hệ thống ngành kinh tế quốc dân, bao gồm các lĩnh vực nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản.\n3. Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn bao gồm một số chính sách, biện pháp của Nhà nước để tạo điều kiện đối với tổ chức, cá nhân vay vốn phát triển lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, đồng thời khuyến khích các tổ chức tín dụng đẩy mạnh cho vay đối với lĩnh vực này, nhằm góp phần thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới và từng bước nâng cao đời sống của nhân dân.\n4. Chủ trang trại là cá nhân, hộ gia đình thực hiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.\n5. Cho vay lưu vụ là phương thức cho vay đối với cá nhân, hộ gia đình để nuôi trồng, chăm sóc các cây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ sản xuất liên kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây công nghiệp có thu hoạch hàng năm, theo đó tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận dư nợ gốc của chu kỳ trước tiếp tục được sử dụng cho chu kỳ sản xuất tiếp theo nhưng không vượt quá thời gian của 02 (hai) chu kỳ sản xuất liên tiếp.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2329fe1c1d04435a8fa46f7578031de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.jsonl b/manifests/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.jsonl deleted file mode 100644 index 47420f9b22748bdec398bf0cf59c66f887ca8fab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, công ty TNHH Một thành viên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. a\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài chính (để báo cáo );\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nChủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;\nLãnh đạo VP UBND tỉnh;\nLưu VT, TH D .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Tay Ninh province, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH TAY NINH'.\nĐoàn Thế Cường\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e24835f4a5794d53b54fc46c5bfe122f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.jsonl b/manifests/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bb25946586b87a92368b4e30f6ae48478d1eb68 --- /dev/null +++ b/manifests/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.png", + "output_text": "\na.1) Có tờ khai hải quan được đăng ký theo quy định;\na.2) Có giấy đăng ký giám định khối lượng có xác nhận của Thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định;\na.3) Có Biên bản lấy mẫu hoặc chứng từ lấy mẫu có xác nhận của Thương nhân với cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng (đối với trường hợp thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng);\na.4) Có giám sát của cơ quan hải quan:\nCăn cứ nội dung khai báo của Thương nhân tại ô “Phần ghi chú” trên tờ khai hải quan (ký hiệu bồn, bể, ngày, giờ dự kiến bom), tình hình thực tế tại đơn vị, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu, tạm nhập quyết định biện pháp, hình thức giám sát phù hợp. Thương nhân chịu trách nhiệm bom xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu từ phương tiện vận chuyển vào bồn, bể:\na.4.1) Hàng hóa được bom vào bồn, bể đang chứa xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu hoặc các kho chứa được thiết kế nhiều đường ống dẫn liên hoàn thì phải đảm bảo cùng chủng loại với hàng hóa đã có sẵn trong bồn, bể chứa;\na.4.2) Thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc bom xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu theo khai báo; giữ nguyên trạng hàng hóa chứa trong bồn, bể cho đến khi có kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với trường hợp hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng và lô hàng được thông quan theo quy định.\nb) Đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, tái xuất:\nb.1) Có tờ khai hải quan được đăng ký theo quy định;\nb.2) Có giám sát của cơ quan hải quan:\nCăn cứ nội dung khai báo của Thương nhân tại ô “Phần ghi chú” trên tờ khai hải quan (thông báo vị trí dự kiến, ký hiệu bồn, bể, ngày, giờ dự kiến bom), tình hình thực tế tại đơn vị, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, tái xuất quyết định biện pháp, hình thức giám sát phù hợp. Thương nhân chịu trách nhiệm bom xăng dầu, hóa chất, khí từ bồn, bể sang phương tiện vận chuyển để xuất ra nước ngoài hoặc để cung ứng (tái xuất) cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 35 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP hoặc xuất khẩu cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 19, khoản 2 Điều 35 Nghị định số 19/2016/NĐ-CP.\nc) Trường hợp các thông tin khai báo của Thương nhân tại ô “Phần ghi chú” quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này có thay đổi so với dự kiến thì trước khi bom xăng dầu, hóa chất, khí, Thương nhân có văn bản gửi cơ quan hải quan nơi thực hiện giám sát (bằng hình thức fax hoặc gửi trực tiếp). Trường hợp phương tiện vận chuyển vào xếp hoặc dỡ hàng ngoài giờ hành chính hoặc trong ngày lễ thì trước khi bom xăng dầu, hóa chất, khí, Thương nhân phải thông báo cho cơ quan hải quan qua điện thoại, email và nộp bổ sung vào ngày làm việc tiếp theo.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e250dc98704945f99c980c75f3a1a73c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.jsonl b/manifests/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..530e8881b1baae64fe5728bd54d23a52bc3b449d --- /dev/null +++ b/manifests/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CHUẨN BỊ VẬT LIỆU ỐC\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C11\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Vật liệu ốc sau khi chuẩn bị có độ dày \\pm 1\\text{mm} , màu sắc phù hợp với yêu cầu của mẫu khám.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nVật liệu ốc có màu sắc phù hợp với mẫu;\nKích thước vừa với chi tiết của mẫu yêu cầu;\nĐộ dày của vật liệu ốc đạt \\pm 1\\text{mm} ;\nĐảm bảo vật liệu ốc không bị thủng, nứt, vỡ.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU\n1. Kỹ năng\n\nBiết phân loại được vật liệu ốc đạt yêu cầu kỹ thuật;\nBiết lựa chọn hợp lý màu sắc của vật liệu ốc;\nBiết cách lựa kích thước của vật liệu ốc;\nChọn được vật liệu ốc đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả các bước chuẩn bị vật liệu ốc;\nTrình bày cách nhận biết màu sắc trong hội họa;\nTrình bày được yêu cầu kỹ mỹ thuật việc chuẩn bị vật liệu ốc.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu;\nMẫu khám;\nVật liệu ốc;\nKhay đựng vật liệu ốc;\nBảng yêu cầu kỹ mỹ thuật, bảng trình tự các bước chuẩn bị vật liệu ốc;\nPhiếu các bước công việc chuẩn bị vật liệu ốc;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu ốc sau khi chuẩn bị đạt theo yêu cầu;
  • - Vật liệu ốc không nứt, đập, màu sắc phù hợp;
  • - Đảm bảo định mức thời gian.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n77\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2614cabb2044dd1982a412ecda303ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.jsonl b/manifests/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..576e6ecffceb572d30ac1895ceb1bf06c48193c7 --- /dev/null +++ b/manifests/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.png", + "output_text": "\nIII. KẾT QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
14Kết quả/sản phẩm của dự án và yêu cầu chất lượng cần đạt
Số TTKết quả/sản phẩmSố lượngChất lượngGhi chú
1
2
...
15Tác động và lợi ích mang lại của dự án
\n

15.1 Đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án(Nếu dự kiến những tác động của dự án đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án)

\n

15.2 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường(Nếu dự kiến những tác động của dự án đối với sự phát triển kinh tế- xã hội và môi trường)

\n

15.3 Đối với tổ chức chủ trì dự án (Nếu dự kiến những tác động của dự án đối với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án)

\n
\nIV. CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THAM GIA DỰ ÁN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
16Các tổ chức chủ trì/phối hợp thực hiện Dự án
Tên tổ chứcĐịa chỉNhiệm vụ được giao thực hiện trong dự ánKinh phí (tr. đ)
1
2
...
17Cá nhân thực hiện dự án (Ghi các cá nhân thực hiện chính, tối đa 10 người)
Họ và tênCơ quan công tácThời gian làm việc cho dự án (Số tháng quy đổi)
1
2
...
\nV. KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN Đơn vị: triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNguồn kinh phíTổng sốKinh phí cho từng nội dung
Xây dựng mô hìnhĐào tạo tập huấnThông tin tuyên truyềnQuản lý dự án
Tổng kinh phí
Trong đó:
1Nguồn vốn NSNN
- Năm thứ nhất:
- Năm thứ hai:
- Năm thứ ba:
2Nguồn vốn đối ứng
- Năm thứ nhất:
\n5\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2d4e2ec43b340d8a9bd74e3649324a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.jsonl b/manifests/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a906d935dcb0fc7dc0d2061efe66ad803dd0b06 --- /dev/null +++ b/manifests/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.png", + "output_text": "\nPhụ lục 03\nMẪU KẾ HOẠCH THU HỒI SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẪM AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT - BHYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố:.....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nV/v kế hoạch thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn.\nKính gửi:..... (Tên cơ quan/đơn vị nhận kế hoạch)\n1. Thông tin về sản phẩm thu hồi:\n\nTên sản phẩm (kèm theo hình ảnh sản phẩm nếu có)\nQuy cách bao gói: (Khối lượng hoặc thể tích thực)\nSố lô:\nNgày sản xuất và/hoặc hạn dùng:\nLý do thu hồi:\nSố lượng sản phẩm: + Số lượng đã sản xuất hoặc đã nhập khẩu + Số lượng đã lưu thông trên thị trường tại các kênh phân phối + Số lượng tồn lại trong kho\n+ Số lượng đã sản xuất hoặc đã nhập khẩu\n+ Số lượng đã lưu thông trên thị trường tại các kênh phân phối\n+ Số lượng tồn lại trong kho\n\n2. Danh sách các đơn vị thuộc hệ thống phân phối (tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax)\n\nDanh sách tên, địa chỉ các địa điểm tập kết sản phẩm bị thu hồi.\nThời gian thu hồi (từ ngày... đến ngày...).\nDự kiến phương thức, thời gian khắc phục lỗi của sản phẩm thu hồi\nCác thông tin khác liên quan (tên, điện thoại người liên hệ...)\n\nNơi nhận:\n\nCơ quan/đơn vị cần thông báo;\nLưu: .....\n\nĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\n(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e325c8107b7a4ab7925d7813ad757320.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.jsonl b/manifests/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe61107cacf29ed973dc71a67fe4b49d2cbb0a98 --- /dev/null +++ b/manifests/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.png", + "output_text": "\nkhông được hoàn trả.\n18.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu theo quy định tại BDL .\n18.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.\n18.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại BDL , kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.\n18.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau đây:\na) Nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của HSDT;\nb) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 35.1 CDNT;\nc) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 CDNT;\nd) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;\nđ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.\nMục 19. Quy cách HSDT và chữ ký trong HSDT\n19.1. Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và một số bản chụp theo số lượng quy định tại BDL .\nTrường hợp có sửa đổi, thay thế HSDT thì nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và số lượng bản chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại BDL . Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSDT THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSDT THAY THẾ”.\n19.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp nhưng không\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e32b80cdc61641a194b7e2499f0be15d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.jsonl b/manifests/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48995e7467df3bf19b0cf5d0ed11b0781123bd31 --- /dev/null +++ b/manifests/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.png", + "output_text": "\nVGP BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.06.2015 16:16:27 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4027/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2015\nV/v kiểm tra, xử lý thông tin báo nêu về chất lượng Công trình đập dê Lặc Tiển, tỉnh Hà Tĩnh\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Ghió: ..... L..... Ngày: .. 02/6.....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.\nBáo điện tử Vietnamnet ngày 26 tháng 5 năm 2015 có đăng bài phản ánh Công trình Đập dê Lặc Tiển (tỉnh Hà Tĩnh) \"có nhiều biểu hiện chất lượng công trình không đảm bảo\", Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh kiểm tra thông tin báo nêu, xử lý theo quy định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGB Công TTĐT, các Vụ: HC, TH, V.I, V.III;\nLưu: VT, KTN (3), Tuvnh. kt\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear, and a handwritten signature.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e36bcab382c84cc98b67e7a33bd31119.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.jsonl b/manifests/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..045d0196eb85325b8179d31c8ebca122019617fc --- /dev/null +++ b/manifests/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.png", + "output_text": "\nĐối với các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm các thông tin dưới đây:\nChủ sở hữu \n Tên chủ sở hữu \n \n \n Địa chỉ chủ sở hữu \n \n \n Số điện thoại \n Tên và chức danh \n \n \n Số fax \n Telex \n \n \n Thỏa thuận \n Thông tin chi tiết về thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho dự án\n72\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e37a925670bf4c0d99d3016a9851f4d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.jsonl b/manifests/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ccb6262aeb5e1249df6c8997946103f0d6d6abc --- /dev/null +++ b/manifests/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
104.Ông Đào Văn ThắngXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
105.Bà Trần Thị DònXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
106.Bà Nguyễn Thị SáuXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
107.Ông Nguyễn Văn OánhXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
108.Ông Lê Văn CuôiXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
109.Ông Trần Văn DũngXã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Trần Thới,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
110.Bà Nguyễn Thị NgữXã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
Xã Tân Hưng,
huyện Cái Nước,
tỉnh Cà Mau
\nĐã có thành tích nêu cao tinh thần kiên trung bất khuất, góp phần vào thắng lợi của sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc./\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e3a08cec00ec474e910318b71e566a5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.jsonl b/manifests/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d57ccd0505ce830ab913a431a2c8e1e0803a8f5 --- /dev/null +++ b/manifests/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.png", + "output_text": "\nNếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên danh ] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả\nNếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.\nNếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.\nBất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.\nĐại diện hợp pháp của ngân hàng [ ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu ]\nGhi chú:\n(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.\n(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:\n- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;\n- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B + C)”, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;\n- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rõ bảo lãnh dự thầu.\n(3) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.\n(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.\n53\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e42708866a82489d8acb609d4f23e2b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.jsonl b/manifests/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.jsonl deleted file mode 100644 index 88cc38099d36a7e99744b5b464576ee0bab4de63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.png", - "output_text": "\n7\n14. Thực hiện hợp tác quốc tế về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và sự phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra Chính phủ.\n15. Triển khai thực hiện chương trình cải cách hành chính trong các lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo theo chỉ đạo của Thanh tra Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ; xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về thanh tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng.\n16. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản được giao và tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước được phân bổ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n17. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.\nChương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ\nĐiều 3. Lãnh đạo Thanh tra tỉnh\n1. Thanh tra tỉnh làm việc theo chế độ thủ trưởng, có Chánh Thanh tra và không quá 03 Phó Chánh Thanh tra.\n2. Chánh Thanh tra tỉnh là người đứng đầu cơ quan Thanh tra tỉnh, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Thanh tra tỉnh.\nViệc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chánh Thanh tra tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Thanh tra Chính phủ ban hành và sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.\n3. Phó Chánh Thanh tra tỉnh giúp Chánh Thanh tra tỉnh thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chánh thanh tra tỉnh, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Chánh Thanh tra tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được giao. Khi Chánh Thanh tra tỉnh vắng mặt, một Phó Chánh Thanh tra tỉnh được Chánh Thanh tra tỉnh ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Thanh tra tỉnh;\nViệc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh Thanh tra tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Thanh tra Chính phủ ban hành và đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh.\n4. Việc khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Chánh Thanh tra và Phó Chánh Thanh tra tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e437adbb734546caac0b0f536b5ab0d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.jsonl b/manifests/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..208a1e3d9a29486cce2711eb383cc8547aeed621 --- /dev/null +++ b/manifests/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.png", + "output_text": "\n- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (nêu tại Mẫu số 12 Chương này).\nNhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.\nTrường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 12 Chương này.\n(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.\n65\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e48ea5e4189c4d5eb849d393f56a33a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.jsonl b/manifests/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d57e94f0543280ede2b791819706ea5c7396d29a --- /dev/null +++ b/manifests/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
3.1Trực đảm bảo giao thôngngười/trạm/năm111
3.2Độc mực nước sông vùng lũlần/ngày333
3.3Độc mực nước sông vùng triềulần/ngày242424
3.4Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ không đốt đèngiờ/ngày121212
3.5Đếm phương tiện vận tải tuyến ĐTNĐ có đốt đèngiờ/ngày242424
3.6Trực phòng chống bão lũlần/năm/trạm666
3.7Trực tàu công táccông/tàu /trạm/năm365365365
3.8Bảo dưỡng định kỳ tàu công táclần/năm/tàu111
3.9Quan hệ với địa phươnglần/năm/trạm121212
3.10Phát quang quanh báo hiệulần/năm/cột222
3.11Sửa chữa nhỏ nhà trạmlần/năm111
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4cdcb60d1964e569c4debc36e773cc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.jsonl b/manifests/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8da1cd401ed06b6c05656152ed63ed4d2c9771d --- /dev/null +++ b/manifests/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.\n(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:\n- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;\n- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.\n(3) Doanh thu:\nCách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:\na) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.\nThông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.\nb) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:\nYêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.\nThông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.\nNhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.\nTrường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.\nc) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.\n(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.\n(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e57cb2a4cf9d4328adb387462364707c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.jsonl b/manifests/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.jsonl deleted file mode 100644 index d747b0b4bc0fa1d70966663a965cb0e2d778bc0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungMức NSNN hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn giảm
Gia đình đóng gópNSNN hỗ trợ
-Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm nếu chưa qua đào tạo nghề, có nhu cầu học nghề được hỗ trợ kinh phí học nghề trình độ sơ cấp. Mức hỗ trợ cụ thể theo từng nghề và thời gian học nghề thực tế. Mức tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học. Không hỗ trợ tiền học nghề cho những đối tượng bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm từ lần thứ hai trở điMức tối đa 2.000.000 đồng/người/khóa học; Hình thức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại điểm e, điều 7, mục 2 Thông tư Liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH
10Tiền học văn hóa và giáo dục phục hồi hành vi, nhân cáchTheo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT ngày 18/01/2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Y tế hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán máu và người sau cai nghiện ma túy.
11Tiền mai táng phí: Người bị áp dụng biện pháp đưa vào trung tâm, người lưu trú tạm thời đang chữa trị, cai nghiện bị chết tại trung tâm mà không còn thân nhân hoặc thân nhân không đến kịp thời hoặc chết do tai nạn lao động, Trung tâm có trách nhiệm mai tángThực hiện theo chính sách khuyến khích hoá táng của UBND Thành phố Hà Nội
12Hỗ trợ kinh phí tìm việc làm
-Người bị áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm sau khi chấp hành xong quyết định tại Trung tâm trở về địa phương đã có nhiều tiền bộ, cam kết không tái phạm, chưa có việc làm; bản thân, gia đình thuộc diện hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. Căn cứ đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí tìm việc làm của người chấp hành xong quyết định tại Trung tâm trở về địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh xem xét, trợ cấp.1.000.000 đồng/ người. Đối tượng chưa thành niên thì không được khoản trợ cấp này.
II CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM
1Đối tượng được xét miễn: Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người chưa thành niên; người bị nhiễm HIV/AIDS; người không có nơi cư trú nhất định.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e59abecfcc264c1c8d9639b6ad51c7d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1775, - "img_h": 1240 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.jsonl b/manifests/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39020ee2a730a93ad95bc0739ccc294f41b0524a --- /dev/null +++ b/manifests/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.png", + "output_text": "\na) Các công việc bảo quản hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lưu kho (thông gió, trải ra, sấy khô, làm lạnh hoặc rã đông, ngâm trong muối, xông lưu huỳnh hoặc thêm các phụ gia khác, loại bỏ các bộ phận bị hư hỏng và các công việc tương tự);\nb) Các công việc như lau bụi, sàng lọc, chọn lựa, phân loại (bao gồm cả việc xếp thành bộ) lau chùi, sơn, chia cắt ra từng phần;\nc) Thay đổi bao bì đóng gói và tháo dỡ hay lắp ghép các lô hàng; đóng chai, lọ, đóng gói, bao, hộp và các công việc đóng gói bao bì đơn giản khác; các công việc đơn giản như xay, nát, nghiền, cắt, xé, uốn cong, cuộn, bóc vỏ;\nd) Dán lên sản phẩm hoặc bao gói của sản phẩm nhãn, mác hay các dấu hiệu phân biệt tương tự;\nđ) Việc trộn đơn giản hàng hóa nhập khẩu với các thành phần khác bao gồm cả việc pha loãng với nước hoặc các chất khác, nhưng không làm thay đổi đặc tính cơ bản của sản phẩm;\ng) Việc lắp, ráp đơn giản các bộ phận của sản phẩm để tạo nên một sản phẩm hoàn chỉnh;\nLắp ráp đơn giản là việc lắp ráp các chi tiết, linh kiện, bộ phận lại với nhau bằng các dụng cụ lắp ráp (vít, bulông, đai ốc, êcu), hoặc ghép bằng đinh tán hoặc bằng cách hàn lại, với điều kiện những hoạt động này chỉ đơn thuần là lắp ráp. Không tính đến sự phức tạp của phương pháp lắp ráp, các bộ phận cấu thành không phải trải qua bất cứ quá trình gia công nào khác để sản phẩm trở thành dạng hoàn thiện.\nh) Kết hợp của hai hay nhiều công việc đã liệt kê từ điểm a đến điểm g khoản này;\ni) Giết, mổ động vật nhưng không qua chế biến.\n6. Phí bán quyền, phí giấy phép được coi như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Người mua chỉ mua được hàng hóa nhập khẩu từ nhà cung cấp do chủ sở hữu trí tuệ chỉ định hoặc nhà cung cấp có liên quan đến chủ sở hữu trí tuệ; hoặc hàng hóa nhập khẩu phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của chủ sở hữu trí tuệ;\nb) Người mua chỉ được mua hàng hóa nhập khẩu khi trả phí bán quyền, phí giấy phép cho người bán hoặc chủ thể quyền sở hữu trí tuệ.\nMột số ví dụ về hàng hóa nhập khẩu thỏa mãn điều kiện \"như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu\" nêu tại Phụ lục I Thông tư này.\n7. Không phải cộng vào trị giá hải quan nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Các khoản tiền người mua phải trả cho quyền tái sản xuất hàng hoá nhập khẩu hoặc sao chép các tác phẩm nghệ thuật tại Việt Nam (ví dụ: một mẫu hàng được nhập khẩu, sau đó được sử dụng để sản xuất ra bản sao chính xác như\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5ea833558a64ca49d7fe223bb9b297f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.jsonl b/manifests/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..429978dc3d6ea99b49de50fa20cbe88dcf189cc4 --- /dev/null +++ b/manifests/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.png", + "output_text": "\nhoạt động của công ty nông, lâm nghiệp, trong đó quy định việc chuyển đổi công ty lâm nghiệp sang công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên để các địa phương triển khai, thực hiện.\n5. Về xử lý hệt thu ngân sách địa phương do thực hiện Luật thuế sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng: Bộ Tài chính làm việc với Tỉnh để xác định số hệt thu; trên cơ sở đó báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n6. Về ổn định dân di cư ngoài kế hoạch: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 333/TB-VPCP ngày 21 tháng 8 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.\n7. Về cải cách thủ tục hành chính và chính sách, tạo môi trường thuận lợi cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa phát triển; bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn: các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn Tỉnh thực hiện theo quy định.\n8. Về quy định cơ chế nộp thuế hợp lý, cơ chế khoanh nợ ngân hàng và tiếp tục cho vay đối với các doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước chậm thanh toán: Bộ Tài chính hướng dẫn Tỉnh thực hiện theo quy định.\n9. Về sửa đổi Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009: giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan rà soát, đánh giá hiệu quả và những tồn tại trong quá trình thực hiện; trên cơ sở đó nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quyết định nêu trên cho phù hợp với thực tế.\n10. Về đề nghị sử dụng 100% vốn trái phiếu Chính phủ đầu tư quốc lộ 14: Bộ Giao thông vận tải xem xét, xử lý theo quy định.\n11. Về thí điểm thành lập Sở giao dịch cà phê của Tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan khẩn trương lập, thẩm định Đề án theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 7161/VPCP-KTTH ngày 16 tháng 9 năm 2014.\n12. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương xây dựng chính sách chăm sóc bảo vệ rừng gắn với giảm nghèo đối với đồng bào dân tộc thiểu số, tạo sinh kế cho hộ nghèo, hỗ trợ hộ mới thoát nghèo, tăng cường hiệu quả công tác bảo vệ, phát triển rừng.\n13. Về bố trí vốn đầu tư xây dựng đường tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột nối với các quốc lộ 14, 26 và 27; đầu tư, mở rộng quốc lộ 29 xuống cảng Vũng Rô - Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020: Bộ Giao thông vận tải bố trí vốn trong kế hoạch được giao để thực hiện các dự án đã được bố trí vốn; đối với các dự án chưa có nguồn vốn đầu tư: Tỉnh làm việc với Bộ Giao thông vận tải xác định vốn đầu tư từng giai đoạn và quyết định phương án đầu tư trên cơ sở nhu cầu và khả năng cần đối vốn.\n14. Về bố trí kinh phí hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg: Thực hiện theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1346/VPCP - KTN ngày 03 tháng 3 năm 2014.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5eaf6651d3a49f8a2b5e3412d48d0bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.jsonl b/manifests/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11c137cdc415c637e9ed9df6b73eac57207d95fc --- /dev/null +++ b/manifests/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.png", + "output_text": "\nChương II\nTHỦ TỤC THĂM ĐỊNH, XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MỚI CỦA HÀNG XÃNG ĐẦU PHÙ HỢP QUY HOẠCH\nĐiều 6. Hồ sơ đề nghị thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch\n1. Trước khi đầu tư xây dựng mới công trình cửa hàng xăng dầu, chủ đầu tư có trách nhiệm lập 01 bộ Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, xác nhận theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Quy định này.\n2. Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt, bao gồm:\na) Đơn đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt (Phụ lục 01);\nb) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng minh nhân dân của chủ đầu tư;\nc) Bản sao Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng thuê đất của chủ đầu tư;\nd) Bản vẽ tổng mặt bằng mô tả vị trí chuẩn bị đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu có thể hiện diện tích đất, chiều dài tiếp giáp mặt đường, khoảng cách đến cửa hàng xăng dầu liền kề, khoảng cách đến các giao lộ, cầu, công trình công cộng,... (có ghi rõ kích thước để minh họa)\nĐiều 7. Thẩm quyền thẩm định, xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch\n1. Thẩm quyền thẩm định Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch:\na) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên địa bàn các huyện: Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn huyện.\nb) Đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu trên địa bàn các thị xã, thành phố: Phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp Phòng Quản lý đô thị, các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định các Hồ sơ đề nghị xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn thị xã, thành phố.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu phù hợp quy hoạch được duyệt trên địa bàn.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e61a76a614d1417a9fcf24764338a683.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.jsonl b/manifests/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a50cc8d5de36985d0f378512041903c954c7aad9 --- /dev/null +++ b/manifests/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1386Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)133.000149.000
1387Xác định kháng nguyên H30.00033.600
1388Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd179.000201.000
1389Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd179.000200.000
1390Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell52.20058.400
1391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell91.700102.000
1392Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis153.000171.000
1393Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis177.000199.000
1394Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran142.000159.000
1395Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran80.00089.600
1396Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS131.000147.000
1397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS146.000164.000
1398Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.416.0001.466.000
1399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS190.000213.000
1400Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS49.70055.700
1401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)811.000861.000
1402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)528.000558.000
1403Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA250.000280.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e64c7cfe43df4da49dca9025dcd4d206.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.jsonl b/manifests/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ef1ae81c63f517f730df1099165070063bcc59c --- /dev/null +++ b/manifests/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: SỬA ĐÁ MÀI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B6\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn đá mài ráp, đá mài màu, sửa đá mài hàng phăng, sửa đá mài hàng tròn, sửa đá mài hàng có góc cạnh.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐá mài đồng đặc, hạt cát mịn đều, không có gân, không có sạn, sỏi;\nĐối với hàng phăng mặt đá mài thẳng phăng không có sạn;\nĐối với hàng tròn mặt đá mài phù hợp với các góc tròn của dụng cụ và sản phẩm;\nĐối với hàng góc cạnh mặt đá mài phù hợp với các góc cạnh của dụng cụ và sản phẩm;\nSự phù hợp về định mức thời gian;\nSự an toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn các loại đá phù hợp với từng công việc;\nPhân biệt được đá mài thô và đá mài màu;\nBiết sử dụng và vận hành các loại máy mài đá;\nBiết sửa và mài đá phù hợp với hình dáng và kích thước theo từng loại sản phẩm.\n\n2. Kiến thức\n\nNêu được các tính chất cơ bản về đá mài;\nMô tả được quy trình các bước công việc khi sửa đá mài;\nLiệt kê được các loại dụng cụ, các loại sản phẩm thường dùng trong nghề;\nMô tả được hình dáng và kích thước các loại sản phẩm chính của nghề;\nNêu được các yêu cầu tiêu chuẩn về đá mài sản phẩm;\nNêu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nCác loại đá mài ráp, đá mài màu;\nCác dụng cụ mài đá, máy mài đá;\nCác dụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc;\nKhay đựng đá, các dụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e67bdce93b7643f0bc13e437fab0f937.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.jsonl b/manifests/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7613733295effc0a3c929941ab3313f88faf8e89 --- /dev/null +++ b/manifests/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
16.Sông Châu GiangÂu Phù Lý đến âu Tắc Giang27
17.Sông ĐườngNgã ba Cửa Dầu đến Ngã ba Mỹ Lộc68
18.Sông Đá BạchNgã ba Bến Đun đến Ngã ba sông Giá - sông Bạch Đằng22,3
19.Sông Đào Hạ lýNgã ba Hạ Lý Lạch Tray đến Ngã ba Xi Măng3
20.Sông GừaNgã ba Mũi Guom đến Cửa Dưa4
21.Sông GâmChiêm Hóa đến Ngã ba Lô Gâm36
22.Sông HànNgã ba Trại Sơn đến Ngã ba Nóng8,5
23.Sông HồngNgã ba Nậm Thi đến Yên Bái166
Yên Bái đến Ngã ba Hồng Đà109
Ngã ba Hồng Đà đến Ngã ba Mom Rô219
Ngã ba Mom Rô đến phao số 0 Ba Lạt47
24.Sông HóaNgã ba Ninh Giang đến cửa Ba Giai36,5
25.Luồng Hòn GaiTừ Hòn Tôm đến Hòn Đưa16
26.Hồ Hòa BìnhĐập Hòa Bình đến Tả Bú203
27.Sông Hoàng LongTừ cầu Nho Quan đến ngã ba Giản Khẩu28
28.Sông Kinh ThầyNgã ba Lầu Khê đến Ngã ba Trại Sơn44,5
29.Sông Kinh MônNgã ba Kèo đến Ngã ba Nóng45
30.Sông Kênh KhêNgã ba Kênh Khê Văn Úc đến Ngã ba Kênh Khê Thái Bình3
31.Sông Lai VuNgã ba Vũ Xá đến Ngã ba Cửa Dưa26
32.Luồng Lạch NgắnGhềnh Đầu Phươn đến Hòn Một16
33.Luồng Lạch Ngắn đi Cát Bà
34.Lạch GiảiHòn Sãi Cóc đến Hòn Một6
35.Luồng Lạch SâuHòn Vụng Đại đến Hòn Một11,5
36.Luồng Lạch BuồmHòn Đưa đến Hòn Buồm11
\n49\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e690d300dbc548b3bfcbb08d050ae36c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.jsonl b/manifests/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14be43cb69e07dbf946bd3e768f24cb8a84f8917 --- /dev/null +++ b/manifests/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.png", + "output_text": "\n2. Điều lệ hoạt động và Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.\n3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hàng năm, kế hoạch dài hạn (05 năm), tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp do cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n4. Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đã được kiểm toán và được Hội đồng thành viên thông qua; báo cáo tài chính quý, báo cáo nghiệp vụ định kỳ và các báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của chủ sở hữu hoặc cơ quan quản lý nhà nước.\n5. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại doanh nghiệp của các cơ quan chức năng.\n6. Các thông tin, tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Phương thức giám sát tài chính\nCơ quan chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp thực hiện giám sát tài chính bằng việc kết hợp các phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong và giám sát sau. Trong đó đặc biệt coi trọng việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các yếu tố tích cực, tiêu cực, hạn chế về tài chính và quản lý tài chính của doanh nghiệp để khuyến nghị, chỉ đạo, cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp.\nViệc kiểm tra, thanh tra được thực hiện theo định kỳ hoặc đột xuất và phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra đối với doanh nghiệp.\nĐiều 9. Tổ chức giám sát\n1. Cơ quan chủ sở hữu\na) Chỉ định một đơn vị chủ trì và phân công các đơn vị khác thuộc tổ chức của chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp trực thuộc.\nb) Căn cứ vào hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình tài chính, hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định mục tiêu giám sát đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ.\nc) Căn cứ biểu mẫu quy định tại Khoản 5 Điều 6 Nghị định này và kỳ hạn báo cáo của từng doanh nghiệp nhằm phục vụ cho công tác giám sát và đánh giá đối với doanh nghiệp.\nd) Hàng năm chủ động lập kế hoạch giám sát tài chính doanh nghiệp (bao gồm kế hoạch kiểm tra, thanh tra) gửi Bộ Tài chính và Thanh tra Chính phủ. Riêng kế hoạch thanh tra doanh nghiệp phải phù hợp, thống nhất với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Chính phủ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6acc340c41f4b38aa577bc58ac2bd7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.jsonl b/manifests/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a0928cd51113df0435e80d3180755aaa7ad7dc6 --- /dev/null +++ b/manifests/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.png", + "output_text": "\nIII. THÔNG TIN, TUYỂN TRUYỀN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
T
T
Nội dungĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnTổng cộngKinh phí hỗ trợ từ NSNNKinh phí đối ứngNguồn khácGhi chú
Năm thứ nhấtNăm thứ haiNăm thứ baSố lượngThành tiềnSố lượngThành tiền
AB1234567891011121314
1Thông tin
2Quảng cáo
3Hội thảo đầu bờ
4Hội thảo vùng miền
5Tuyên truyền (báo đài ...)
Tổng cộng
\nIV. QUẢN LÝ DỰ ÁN ( 1000 đồng):\nV. TỔNG CỘNG (I+II+III+IV):\n(Số tiền viết bằng chữ: .....)\nChủ nhiệm Dự án ( Họ tên, chữ ký )\nKế toán trưởng ( Họ tên, chữ ký )\nThủ trưởng Tổ chức chủ trì ( Họ tên, chữ ký, đóng dấu )\n\nGhi chú:Kèm theo biểu tổng hợp dự toán là các biểu dự toán chi tiết theo địa điểm, địa bàn, mô hình thực hiện với tỷ lệ hỗ trợ của NSNN khác nhau\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6e7dace68fd4ca99a75e51836137e27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.jsonl b/manifests/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.jsonl deleted file mode 100644 index e67ae4d145a5b3886f1227ec3329d579d99b72de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Nguồn kinh phí thực hiện\nChế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng thuộc nhiệm vụ của cấp nào thì do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.\nĐiều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nKT. CHỦ TỊCH\nCHỦ TỊCH\nNơi nhận: ✓\n\nBộ Tài chính (b/c);\nWebsite Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);\nTT. TƯ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;\nCác Sở, ngành cấp tỉnh;\nUBND các huyện, thị xã và thành phố;\nBáo, Đài PTTH, Website An Giang;\nLãnh đạo VP. UBND tỉnh;\nLưu: HCTC, P. TH, TT. Công báo - Tin học.\n\nOfficial circular seal of the Provincial People's Assembly of An Giang, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' around the perimeter.\nHồ Việt Hiệp\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6fb5232320844c2ab49263d2f29d063.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1760 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.jsonl b/manifests/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.jsonl deleted file mode 100644 index 8a55dc2b6ae572fa2d359ad401d94269ba2e660a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.04.2014 11:21:32 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 13 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Trị, ngày 14 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật\nCăn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Thông tư số 20/2010 ngày 30/11/2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Thông tư số 09/2013 ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.\nGiám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. SK\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nCục KTVBQPLL- Bộ Tư pháp;\nLưu: VT, NC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri, Vietnam, with a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ' around the border.\nNguyễn Đức Cường Nguyễn Đức Cường\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e704de286eb6444aaadaac7ea95830cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1219, - "img_h": 1713 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.jsonl b/manifests/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d95962ced59bf3315f6b99212c8d3053db5be38c --- /dev/null +++ b/manifests/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.png", + "output_text": "\ntỉnh, Ban tổ chức Tỉnh ủy, Công an tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ và Văn phòng UBND tỉnh.\n6. Chủ tịch Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh được sự dụng con dấu của UBND tỉnh; các Phó Chủ tịch, Ủy viên Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh được sự dụng con dấu cơ quan nơi công tác.\n7. Trụ sở Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh đặt tại Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh. Văn phòng thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh là Ban Dân quân tự vệ thuộc Phòng Tham mưu - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.\n8. Chủ tịch Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng; thành lập ban thư ký Hội đồng; quy định chức năng, nhiệm vụ của Ban Thường trực Hội đồng, các thành viên Ban Thư ký Hội đồng, Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh.\nĐiều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh\n1. Tham mưu giúp Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện công tác giáo dục quốc phòng và an ninh trên địa bàn tỉnh.\n2. Xây dựng kế hoạch, đề án về giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\n3. Chỉ đạo Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh phối hợp các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể, tổ chức, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng theo quy định.\n4. Chỉ đạo Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh cấp huyện, cấp xã phối hợp với cơ quan, tổ chức, địa phương liên quan triển khai thực hiện công tác giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.\n5. Có quyền yêu cầu các cơ quan, tổ chức và địa phương cung cấp thông tin liên quan đến công tác giáo dục quốc phòng và an ninh.\n6. Tổ chức kiểm tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng; kiến nghị giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật liên quan đến công tác giáo dục quốc phòng và an ninh.\n7. Định kỳ 6 tháng, 01 năm hoặc đột xuất báo cáo kết quả thực hiện công tác giáo dục quốc phòng và an ninh với Thường trực Tỉnh ủy, UBND tỉnh và Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Quân khu.\n8. Thực hiện các nhiệm vụ khác khi cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 3. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh là cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh, có trách nhiệm:\n- Phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể liên quan nghiên cứu, tham mưu, xây dựng kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ về Giáo dục quốc phòng và an ninh; kiến nghị với các cơ quan chức năng giải quyết những vấn đề liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Giáo dục quốc phòng và an ninh;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8666bba55d64b9ea439383ee6655f2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.jsonl b/manifests/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8271b18a473250674e49ef4a5d9fddf5a535a74 --- /dev/null +++ b/manifests/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Bầu lọc và được giữ chặt;
  • - Không để sơn chưa lọc tràn qua mép vái;
  • - Hai đầu bầu lọc được mắc chặt vào hai đầu tay quay bàn vận sơn;
  • - Sơn sau khi vận trong sạch không có cặn sạn;
  • - Sự phù hợp về thời gian và an toàn trong quá trình làm việc.
  • - Kiểm tra thực tế trên bàn vận;
  • - Quan sát bằng mắt trong quá trình vận sơn;
  • - Quan sát kiểm tra thực tế bằng mắt;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n60\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8aea59d5415418089b3571cd48c9073.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.jsonl b/manifests/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50d511326c1091ba0f4958f01922e4ca30a938a1 --- /dev/null +++ b/manifests/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1404Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan400.000430.000
1405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.711.0001.761.000
1406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.711.0001.761.000
1407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry354.000384.000
1408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard413.000453.000
1409Xét nghiệm mô bệnh học tùy xương300.000330.000
1410Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)802.000852.000
1411Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)802.000852.000
1412Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)30.00033.600
1413Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.700.0001.750.000
1414Xét nghiệm tế bào hạch42.00047.000
1415Xét nghiệm tế bào học tùy xương128.000143.000
1416Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em450.000490.000
1417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tùy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.887.000937.000
1418Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tùy xương trên máy nhuộm tự động.257.000287.000
1419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến \\beta-thalassemia)4.249.0004.349.000
1420Xét nghiệm xác định gen Hemonhilia1.000.0001.050.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8d2a7be1afc4e6c9fa23e3c9e107df0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.jsonl b/manifests/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bffb4a21d2fccb4918897e2d7580bb848fed691 --- /dev/null +++ b/manifests/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.png", + "output_text": "\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRUNG HƯNG CHÍNH PHỦ)\nPhụ lục I\nBIỂU MAU SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG\nThực hiện kèm theo Quyết định số 2559/QĐ-TTg ngày 16 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ\nĐơn vị cung cấp: Bộ Công Thương\nTiêu lĩnh vực: Đốt nhiên liệu\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong các nhà máy sản xuất điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) nói lười\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu diesel (DO)Nghìn tấn
Dầu mazut (FO)Nghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 2: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong các nhà máy điện tự dùng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 3: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong các máy sản xuất điện ngoài EVN nói lười\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8e3578657a24633bf05bcec47766f19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.jsonl b/manifests/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6ec5e068e39a4cba8a56a5bfb19ab37a66146db --- /dev/null +++ b/manifests/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.png", + "output_text": "\na) Không vượt quá 08 giờ đối với các hồ A Vương, Đá Mí 4 và Sông Bung 4;\nb) Không vượt quá 09 giờ đối với hồ Sông Tranh 2.\nĐiều 18. Khi hồ Sông Bung 4 vận hành xả nước, hồ Sông Bung 4A vận hành xả nước không nhỏ hơn lưu lượng đến hồ. Khi hồ A Vương, Sông Bung 4 và Sông Bung 4A vận hành xả nước, hồ Sông Bung 5 vận hành xả nước không nhỏ hơn lưu lượng đến hồ.\nĐiều 19. Vận hành bảo đảm mực nước hồ trong mùa cạn\n1. Trong quá trình vận hành các hồ theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này phải bảo đảm mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục III của Quy trình này.\n2. Trường hợp không bảo đảm giá trị mực nước hồ tại thời điểm tương ứng quy định trong Phụ lục III, căn cứ vào lưu lượng đến hồ trong 10 ngày tới, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành hồ để bảo đảm mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm tiếp theo.\n3. Trong trường hợp vào đầu mùa cạn mà mực nước các hồ không đạt giá trị quy định trong Phụ lục III, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quyết định việc vận hành các hồ nhằm bảo đảm chậm nhất đến ngày 01 tháng 02 mực nước hồ đạt giá trị như quy định trong Phụ lục III.\nChương IV\nQUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC VẬN HÀNH CÁC HỒ CHÚA VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO\nĐiều 20. Trách nhiệm của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn các cấp thuộc thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam trong mùa lũ\n1. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam:\na) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ diễn biến mưa lũ, quyết định phương án điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 12 và Điều 13 của Quy trình này. Việc ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 13 của Quy trình này phải trước ít nhất 04 giờ tính đến thời điểm mở cửa xả đầu tiên, trừ các trường hợp khẩn cấp, bất thường;\nb) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện lệnh vận hành hồ; chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du khi các hồ xả nước;\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8ee5580b5194072be8f413e1f9b13d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9141397713a47858347a779301c6181.jsonl b/manifests/e9141397713a47858347a779301c6181.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d376cf20ebe6ad74b08d0cb3dc5098d5af2d40d --- /dev/null +++ b/manifests/e9141397713a47858347a779301c6181.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9141397713a47858347a779301c6181.png", + "output_text": "\n5. Nguồn và cơ chế tài chính trong nước đối với Dự án:\na) Đối với nguồn vốn vay ADB :\n+ 356,716 triệu USD từ nguồn OCR: ngân sách Nhà nước cho vay lại để thực hiện Dự án theo quy định hiện hành.\n+ 28,868 triệu USD từ nguồn ADF: ngân sách Nhà nước cấp phát cho Bộ Giao thông vận tải để thực hiện Dự án\nb) Đối với nguồn vốn đối ứng :\n+ 1,82 triệu USD là phí vay lại của khoản vay: Chủ Dự án tự thu xếp.\n+ 0,52 triệu USD cho hạng mục rà phá bom mìn: ngân sách Nhà nước cấp phát.\n6. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của Dự án:\na) Mục tiêu tổng quát: hỗ trợ phát triển kinh tế-xã hội của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, đặc biệt là khu vực kinh tế trọng điểm Đông Bắc Bộ và phát triển giao thương kinh tế Việt Nam - Trung Quốc.\nb) Mục tiêu cụ thể: khai thác thế mạnh về phát triển kinh tế, thu hút đầu tư và du lịch của tỉnh Lạng Sơn, góp phần làm giảm áp lực giao thông trên Quốc lộ 1, giảm thiểu tối đa tai nạn giao thông, rút ngắn thời gian lưu thông vận chuyển hàng hóa.\nc) Kết quả chủ yếu : xây dựng và đưa vào khai thác sử dụng 43 Km đường cao tốc Hà Nội – Lạng Sơn đoạn cửa khẩu Hữu Nghị-Chí Lăng đạt tiêu chuẩn đường cao tốc cấp 80 theo tiêu chuẩn Việt Nam.\n7. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm 2016 đến năm 2019.\nĐiều 2. Căn cứ quy định hiện hành và Quyết định này, Bộ Giao thông vận tải tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện và phê duyệt văn kiện Dự án làm cơ sở để triển khai các công việc tiếp theo; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính lựa chọn Chủ Dự án phù hợp trong trường hợp VEC không đáp ứng được các điều kiện vay và trả nợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nĐiều 3. Bộ Tài chính có trách nhiệm:\n- Chủ trì, phối hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng cơ chế tài chính trong nước cụ thể đối với nguồn vốn vay ADB, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định hiện hành;\n- Hướng dẫn Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB) thẩm định năng lực tài chính và khả năng trả nợ của Chủ dự án theo quy định hiện hành; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải lựa chọn Chủ Dự án phù hợp theo quy định của Điều 2 Quyết định này.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9141397713a47858347a779301c6181.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.jsonl b/manifests/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.jsonl deleted file mode 100644 index 513ddc4889ecf59b6574c3b26ec08bfaabc7c3de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.png", - "output_text": "\ntheo quy định hiện hành. Riêng phần xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn không được bồi thường.\n4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ theo thời hạn thực hiện quy hoạch; trường hợp kế hoạch thực hiện quy hoạch chưa xác định thì thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ tối đa không quá 18 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc thời hạn cụ thể do cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét quy định cho phù hợp với thời hạn thực hiện quy hoạch. Quá thời quy định theo giấy phép xây dựng có thời hạn, nếu Nhà nước chưa giải phóng mặt bằng, thì chủ đầu tư đề nghị cơ quan cấp phép xem xét cho phép kéo dài thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ cho đến khi Nhà nước giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch, khi đó chủ đầu tư phải thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật hiện hữu; hành lang bảo vệ công trình điện, đê, bờ sông, kènh, mương thủy lợi và hành lang bảo vệ các công trình khác theo quy định của pháp luật, mà nhà nước chưa có chủ trương, kế hoạch thực hiện di dời các công trình, nhà ở riêng lẻ đó, thì không được phép xây dựng mới, chỉ được sửa chữa, cải tạo nhưng không làm thay đổi quy mô diện tích, kết cấu chịu lực an toàn của công trình, đồng thời phải đảm bảo an toàn của công trình có hành lang bảo vệ theo quy định của pháp luật.\n6. Đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ nằm một phần hoặc toàn bộ trong hành lang an toàn đường bộ hoặc nằm trong phạm vi quy hoạch lộ giới của các tuyến đường hiện hữu (Quốc lộ, đường tỉnh, đường liên xã) hoặc các tuyến giao thông mới có quy hoạch được duyệt và công bố lộ giới, nhưng chưa có kế hoạch thực hiện mở rộng đường thì xử lý như sau:\na) Phần công trình, nhà ở riêng lẻ nằm trong hành lang chỉ được phép cải tạo, sửa chữa công trình nhưng không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu hiện trạng cũ hoặc xin cấp phép xây dựng có thời hạn với quy mô bán kiên cố 01 tầng (tường gạch, mái tôn hoặc ngói);\nb) Phần công trình, nhà ở riêng lẻ còn lại không nằm trong hành lang được xem xét cấp phép xây dựng mới khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật;\nc) Trường hợp hiện trạng là đất trồng thì không cho phép xây dựng mới trên phần đất nằm trong hành lang xây dựng đường giao thông;\nd) Các trường hợp đặc biệt mà trái với quy định tại các điểm a, b, c Khoản 6 Điều này, phải báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định trước khi thực hiện cấp giấy phép xây dựng.\nMục 2\nTHĂM QUYỀN CẤP, ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN, CẤP LẠI VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG\n3\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9347b3c4af74c05b5fd4b621277e447.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.jsonl b/manifests/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..071eb7f67e57450a26109a49f9d05c9e62e39c67 --- /dev/null +++ b/manifests/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.png", + "output_text": "\n- Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc binh quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác QLBTĐTND.\nIII.3. Mức hao phí máy thi công:\nLà số ca sử dụng phương tiện, máy và thiết bị chính trực tiếp thực hiện (kể cả phương tiện, máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác QLBTĐTND.\nChương II\nNỘI DUNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\nI. NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA\n1. Công tác quản lý, kiểm tra thường xuyên ĐTND và công tác đặc thù\n1.1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, với các nội dung công việc như sau:\n- Kiểm tra tình hình luồng lạch, báo hiệu, vật chương ngai, vận tải và an toàn giao thông trên tuyến để xây dựng phương án kỹ thuật quản lý bảo trì đường thủy nội địa.\n- Giải quyết những vướng mắc trong tháng thực hiện và thống nhất triển khai các công việc cần làm tiếp theo theo thẩm quyền.\n- Kiểm tra sự tuân thủ định mức, định ngạch và nghiệm thu các công việc thường xuyên hoàn thành trong tháng.\n1.2. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, với các nội dung công việc sau đây:\n- Kiểm tra đánh giá mức độ hoàn thành công việc trong quý của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa.\n- Thu thập tình trạng luồng lạch, báo hiệu, vật chương ngai, vận tải và trật tự an toàn giao thông phục vụ cho việc phê duyệt phương án kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa;\n- Giải quyết những vướng mắc trong quý thực hiện và thống nhất triển khai các công việc cần làm tiếp theo;\n- Tổ chức nghiệm thu các công việc quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa của đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa;\n- Việc kiểm tra, nghiệm thu quý được kết hợp với kiểm tra, nghiệm thu tháng của đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực.\n1.3. Kiểm tra đột xuất sau lũ bão: Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp chủ trì, cùng đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa kết hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức kiểm tra đánh giá thiệt hại do bão lũ đột xuất gây hậu quả nghiêm trọng.\n1.4. Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Hàng tháng cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực kiểm tra theo dõi công trình giao thông, xác định mức độ hư hại (nếu có) để lập phương án xử lý.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e94fbdb763e446e697fab2a110dc3e7e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.jsonl b/manifests/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.jsonl deleted file mode 100644 index 8d22c95c99de4fcddfa96e0426634edd11ee0ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.png", - "output_text": "\n4. Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi và các văn bản hướng dẫn.\nĐiều 2. Đơn vị thu\nUBND cấp xã, Phòng Tư pháp cấp huyện, Sở Tư pháp khi thực hiện hoặc tham mưu UBND cùng cấp thực hiện việc đăng ký hộ tịch có trách nhiệm thu lệ phí theo đúng quy định của Quyết định này và các văn bản có liên quan.\nĐiều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch\n1. Lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu lệ phí hộ tịch được trích lại 80% trên tổng số tiền lệ phí thu được hàng năm để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo quy định; số còn lại 20% nộp vào ngân sách nhà nước.\n2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu lệ phí hộ tịch có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí theo quy định pháp luật về phí và lệ phí.\n3. Về chứng từ thu lệ phí: Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thu lệ phí phải lập và cấp biên lai thu tiền lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chi thuế.\nĐiều 4.\n1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.\n2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 30/01/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.\nĐiều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nBộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nTT. TU, TT. HĐND tỉnh;\nCông TTĐT tỉnh;\nCông báo;\nLưu: NC, HC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Soc Trang, Vietnam, with a signature over it.\nTrần Thành Nghiệp\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e988073ed6e5413f850297818b8fa9ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e997500b4100479380481687d48748aa.jsonl b/manifests/e997500b4100479380481687d48748aa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90800ed341807669ed7f70208a06387f9b12a844 --- /dev/null +++ b/manifests/e997500b4100479380481687d48748aa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e997500b4100479380481687d48748aa.png", + "output_text": "\nĐiều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Y tế có trách nhiệm quy định danh mục các dịch vụ tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện dịch vụ làm cơ sở áp dụng mức giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch này.\n2. Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư liên tịch này.\n3. Bộ Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Bộ Y tế, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư liên tịch này.\n4. Bảo hiểm xã hội Việt Nam chỉ đạo Bảo hiểm xã hội các địa phương, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân thực hiện thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại Thông tư liên tịch này; phối hợp với Bộ Y tế và Bộ Tài chính kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư liên tịch này.\n5. Ngân sách nhà nước bảo đảm các khoản chi theo chế độ quy định tại các văn bản nêu tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư liên tịch này theo quy định và phân cấp ngân sách hiện hành.\n6. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của cơ sở y tế công lập được để lại đơn vị sử dụng theo quy định. Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không đảm bảo hoạt động thường xuyên, được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước đảm bảo hoạt động thường xuyên, tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí theo phân cấp ngân sách hiện hành.\nĐiều 7. Điều khoản tham chiếu\nTrường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư liên tịch này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.\nĐiều 8. Điều khoản thi hành\nThông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.\nĐiều 9. Điều khoản chuyển tiếp\nĐối với người bệnh có đợt điều trị bắt đầu trước và kết thúc sau ngày thực hiện các mức giá quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này: áp dụng mức giá thanh toán bảo hiểm y tế theo quy định của cấp có thẩm quyền tại thời điểm liền kề trước thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e997500b4100479380481687d48748aa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.jsonl b/manifests/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26e0c20b5dc16b1b67cebdbb1d47061f0c2d6dee --- /dev/null +++ b/manifests/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.png", + "output_text": "\n2. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi và triển khai thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh kịp thời Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để nghiên cứu, giải quyết.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ; Văn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng TƯ và các Ban của Đảng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nKiểm toán Nhà nước; Công báo;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ; Website Bộ Tài chính;\nCác đơn vị thuộc Bộ và trực thuộc Bộ; Website Hải quan;\nCác đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan;\nLưu: VT, TCHQ(190b).\n\nOfficial stamp and signature of the Director General of the General Customs of Vietnam. The stamp is circular with the text 'TỔNG CỤC HẢI QUAN' at the top and '2008' at the bottom. Inside the stamp, it says 'KT. BỘ TRƯỞNG' and 'THỦ TRƯỞNG'. A signature is written over the stamp, and the name 'Đô Hoàng Anh Tuấn' is printed below it.\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eab0e0843fb04a2cbb868800f75d9cb0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.jsonl b/manifests/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..856ad884a77965a48457281ac1a9fcebd0758e03 --- /dev/null +++ b/manifests/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: THÉP BẠC LÁ, VÀNG LÁ\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: F4\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Kiểm tra độ bất định của sơn, xếp bạc lá, vàng lá vào những chỗ đã cảm sơn thép, dùng thép tóc quét cho bạc lá, vàng lá bám chặt xuống phần đã cảm sơn thép sau đó ủ cho khô.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSơn cảm vừa đủ độ bất định;\nVàng lá, bạc lá được xếp kín vào những phần đã cảm sơn thép;\nDùng thép lau ( lông dài, mềm ) quét lau đều cho bạc lá, vàng lá dính phủ kín lên sơn;\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nChọn được đúng thời điểm sơn bất định;\nThép bạc lá, vàng lá đúng quy trình;\nThép được bạc lá, vàng lá đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nỦ được sản phẩm thép khô bóng.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu sơn ta, đầu trâu;\nTrình bày được quy trình thép bạc lá, vàng lá;\nLiệt kê được các yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;\nMô tả được quy trình ủ sơn;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nVàng lá, bạc lá;\nTấm vóc đã cảm sơn thép;\nTấm vóc đã xếp bạc lá, vàng lá;\nThép sơn, mo sừng, bút lông;\nTấm vóc đã thép bạc lá, vàng lá;\nBuồng ủ, giá đỡ sản phẩm, chiếu đập nước;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Thép bạc lá, vàng lá kín, bóng đều;
  • - Ủ sơn khô đều, bạc lá, vàng lá không bị nhăn, không rạn nứt;
  • - Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
  • - Trực quan, kiểm tra độ đều, bóng; của vàng, bạc lá theo yêu cầu kỹ thuật
  • - Quan sát, phỏng vấn;
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n109\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb1871b7ba4a47c8b14f3df235d3e831.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.jsonl b/manifests/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2601f511e301c58ad754703d0afd53b6ae7245d9 --- /dev/null +++ b/manifests/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Quốc phòng/an ninhCQA
CSK
Sản xuất, kinh doanh, phi nông nghiệpCCC
Có mục đích công cộngTTN
Tôn giáo, tín ngưỡngNTD
Nghĩa trang, nghĩa địaLMU
Lâm muốiNKH
Nông nghiệp khácPNK
Phi nông nghiệp khácBCS
Đất bằng chưa sử dụngDCS
Đồi núi chưa sử dụngNCS
Núi đá không có rừng cây
Tảng khác
TỔNG TĂNG
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ebe7232c910e41cc9491c013752f8d27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.jsonl b/manifests/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ddf3b78bcabcd1bdf28fb8a023a94561ec2f10e --- /dev/null +++ b/manifests/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.png", + "output_text": "\nTiểu lĩnh vực: Lò đốt rác\nĐơn vị cung cấp: UBND các tỉnh/thành phố\nNăm kiểm kê:.....\nBảng 1: Khối lượng chất thải rắn xử lý bằng lò đốt theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
Loại chất thảiĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Chất thải rắn đô thịTấn/ năm
Chất thải rắn nguy hạiTấn/ năm
Chất thải rắn y tếTấn/ năm
Chất thải rắn công nghiệp thông thườngTấn/ năm
Khác (nếu có)Tấn/ năm
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec115df4b36b47bcbb2326ff95333434.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.jsonl b/manifests/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c7a018145d3a8a4b6e5591138106c0a294b06a1 --- /dev/null +++ b/manifests/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.png", + "output_text": "\n6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Đông Hòa Hiệp)(xã Hòa Khánh)
4Kênh Cứu KhổSông Trà Lót
(xã Hòa Khánh)
Sông Cái Cối
(xã Mỹ Đức Đông)
3,873,87
5Rạch Bà VọngSông Cái Cối
(xã Mỹ Lương)
Vàm Cổ Lịch
(xã Hòa Hưng)
6,506,50
6Rạch ChanhSông Cái Cối
(xã An Thái Trung)
Kênh Cổ Cỏ
(xã Mỹ Lợi A)
7,047,04
7Vàm Cổ LịchSông Tiền
(xã Hòa Hưng)
Cầu Chéo
(xã Hòa Hưng)
2,652,65
8Rạch Bà TưRạch Chanh
(xã An Thái Trung)
Sông Cái Cối
(xã An Hưng)
2,012,01
9Rạch Đào (có kênh Chung)Sông Cái Cối
(xã Tân Thanh)
Kênh Cổ Cỏ
(xã Mỹ Lợi B)
8,678,67
10Rạch Cái LânSông Cái Nhỏ
(xã Tân Thanh)
Ranh tỉnh Đông Tháp
(xã Tân Hưng)
6,226,22
IIHuyện Cái Lầy: 16 tuyến71,7471,74
1Kênh Rạch TràmKênh Tòng Nhỏ
(ranh thị xã Cái Lầy)
Rạch Bà Thưa
(xã Phú Nhuận)
2,902,90
2Kênh Kháng Chiến (có đoạn Bà Bèo)Kênh Tòng Lớn
(xã Tân Bình)
Kênh Tam Bi
(xã Thanh Lộc)
2,502,50
3Kênh Cà GáoKênh 10 - Ngã Năm
(xã Mỹ Thành Nam)
Kênh 9
(xã Mỹ Thành Bắc)
7,757,75
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec5fa353d5d340c2b4d12069d7f4dcf1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.jsonl b/manifests/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.jsonl deleted file mode 100644 index 9c508c8aa7e578619b4e01c8ce918c717a753d54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 13 /2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố Cà Mau (gọi chung UBND cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung UBND cấp xã) và Sở Tư pháp tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) và trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thực hiện công khai các TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố.\nĐiều 2. Nguyên tắc phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính\n1. Đảm bảo sự phối hợp thường xuyên, chặt chẽ giữa các ngành, các cấp trong việc công bố, công khai TTHC.\n2. Phát huy tính chủ động, tích cực và đề cao trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan trong việc công bố, công khai TTHC.\n3. Việc phối hợp thực hiện công bố, công khai TTHC phải đảm bảo đúng trình tự, thủ tục, quy trình; bảo đảm kịp thời, chính xác, đúng thời gian quy định.\nĐiều 3. Thẩm quyền, hình thức và nội dung quyết định công bố thủ tục hành chính\n1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\n2. Quyết định công bố TTHC là hình thức văn bản cá biệt được quy định gián tiếp, kết cấu cụ thể như sau:\na) Quyết định công bố (theo mẫu II, Phụ lục I, Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec766fd2ca5e4cc7a8bd2dc934233685.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.jsonl b/manifests/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0d59e378a1512090a7ad6d3e52fabe5b9eff2ea --- /dev/null +++ b/manifests/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng đặc biệtBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp thường cấp thường trực và tiền lương)
AB1234367891011
4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bông đỡ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể164.000306.100164.000286.400135.000255.400
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh164.000306.100
4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bông đỡ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể139.000268.200139.000250.20095.000204.40071.000180.80061.000171.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh139.000268.200
4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bông đỡ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bông đỡ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể114.000230.300114.000214.10090.000188.50061.000159.80046.000145.000
Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh114.000230.300
4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bông đỡ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể94.000197.30094.000183.00065.000152.50046.000133.80039.000127.000
5Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
\nGhi chú:\n\nSố ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1\nTrong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.\nTrong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.\n\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec94e8cc434249e4b337229ed829d636.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.jsonl b/manifests/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90b02d929446a8fccd8dd6fbb360028f82e140c6 --- /dev/null +++ b/manifests/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.png", + "output_text": "\nIII. HỒ CHỨA ĐÁCK MI 4\nQuan hệ F = f(Z) và W = f(Z) hồ chứa thủy điện Đăk Mi 4 \n \n — Diện tích      ◆ Dung tích\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z (m)175180185190195200205210215220225230235240245250255260265270
F (km2)00,090,280,660,911,261,561,922,332,953,935,086,317,108,008,919,9710,8011,8412,87
W (106 m3)00,221,143,497,3912,8119,8728,5739,1952,3969,6092,14120,61154,12191,86234,13281,31333,09389,68451,45
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ecdd4540b7eb4b7d87ac480078b28b17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1763, + "img_h": 1236 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.jsonl b/manifests/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d6f57545c780192fb732625a3b5321ad3d10e34 --- /dev/null +++ b/manifests/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.png", + "output_text": "\nd) Trường hợp lượng xăng dầu nhập khẩu chứa trong phương tiện chuyên dụng thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng thì khi làm thủ tục nhập cảnh không phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng;\n15. Tỷ lệ hao hụt đối với hoạt động nhập, xuất, tồn, bảo quản, tồn trữ:\na) Đối với mặt hàng xăng dầu:\nThực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2015/TT-BCT;\nb) Đối với mặt hàng hóa chất, khí, nguyên liệu:\nThực hiện theo quy định của Bộ Công Thương. Trường hợp Bộ Công Thương chưa có quy định thì được xác định căn cứ vào Thông báo kết quả giám định về lượng hóa chất, khí, nguyên liệu của Thương nhân giám định hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định, định mức quản lý nội bộ của doanh nghiệp. Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định thì xử lý theo quy định tại điểm a.1 khoản 5 Điều này.\n16. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí tại cảng đầu khí ngoài khơi có Vận đơn cảng đích là các cảng đầu khí ngoài khơi được chuyển thẳng đến cảng đích ghi trên Vận đơn. Việc làm thủ tục hải quan được tiến hành tại Chi cục Hải quan được phân công phụ trách cảng đầu khí ngoài khơi.\n17. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 72/2015/TT-BTC hoặc Thông tư này.\n18. Ngoài các quy định đặc thù nêu tại Thông tư này, hồ sơ, trình tự các bước thủ hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập phục vụ hoạt động đầu khí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC.\n19. Các phương tiện tạm nhập và tàu biển nước ngoài cập cảng Việt Nam được mua xăng dầu có nguồn gốc nhập khẩu, sản xuất trong nước từ các nhà cung ứng xăng dầu nội địa theo hình thức trực tiếp để sử dụng trong thời gian hoạt động tại Việt Nam theo các quy định dưới đây:\na) Không thực hiện thủ tục hải quan;\nb) Không được hoàn thuế nhập khẩu (đối với trường hợp mua xăng dầu từ nguồn gốc nhập khẩu), không được hoàn thuế xuất khẩu (đối với trường hợp mua xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước);\nc) Trước khi xuất cảnh chủ tàu hoặc đại lý tàu phải thực hiện thủ tục hải quan đối với lượng xăng dầu mua tại Việt Nam nhưng không sử dụng hết trong thời gian neo đậu tại Việt Nam theo quy định tại điểm b, khoản 14 Điều này.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed39a5adafb448dd88361b5ba2f16b1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.jsonl b/manifests/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..258ecc71c314546fba231307b8934406edaef91e --- /dev/null +++ b/manifests/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.png", + "output_text": "\ng) Tối đa 02 tỷ đồng đối với hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ; các chủ trang trại nuôi trồng thủy sản; liên hiệp hợp tác xã hoạt động trên địa bàn nông thôn hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp không bao gồm các đối tượng thuộc Điều h Khoản 2 Điều này;\nh) Tối đa 03 tỷ đồng đối với liên hiệp hợp tác xã nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác hải sản xa bờ, cung cấp dịch vụ phục vụ khai thác hải sản xa bờ.\n3. Các đối tượng khách hàng được vay không có tài sản bảo đảm quy định tại Khoản 2 Điều này phải nộp cho tổ chức tín dụng cho vay giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với các đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) hoặc giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận. Khách hàng chỉ được sử dụng giấy xác nhận chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp để vay vốn tại một tổ chức tín dụng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng giấy xác nhận trên để vay không có tài sản bảo đảm theo quy định tại Nghị định này.\n4. Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này không phải nộp các lệ phí sau: Lệ phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản tại cơ quan thực hiện chứng thực hợp đồng; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm.\nĐiều 10. Lãi suất cho vay\n1. Lãi suất cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn do khách hàng và tổ chức tín dụng thỏa thuận phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong từng thời kỳ.\n2. Trường hợp các chương trình tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo chỉ đạo của Chính phủ thì mức lãi suất và phương thức hỗ trợ thực hiện theo quy định của Chính phủ.\n3. Những khoản cho vay lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn từ nguồn vốn của Chính phủ hoặc các tổ chức, cá nhân ủy thác thì mức lãi suất được thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc theo thỏa thuận với bên ủy thác.\nĐiều 11. Thời hạn cho vay\n1. Tổ chức tín dụng và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án, phương án sản xuất kinh doanh, khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng để thỏa thuận thời hạn cho vay, thời hạn duy trì hạn mức tín dụng đối với khách hàng.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed4de553e5f1431aa3bccfc81436042a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.jsonl b/manifests/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04b3a21254a8844fe3de9b5f2dbbacb09c74f1b6 --- /dev/null +++ b/manifests/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.png", + "output_text": "\nĐồng TBT\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 614 /2013/QĐ-UBND\nHà Giang, ngày 02 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 12 năm 2000 về Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;\nCăn cứ Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 22 tháng 05 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 06/TTr-STTTT ngày 05/02/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Giang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;\nCác sở, ban, ngành tỉnh;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nCông thông tin điện tử tỉnh;\nLưu: VT, CV NCTH\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Giang, Vietnam, with a signature of Trần Văn Bông.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed5c3509ee0a48c5acee219a9ddbe6f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.jsonl b/manifests/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c6a0425ddde1ad12f44a3d5ec29245f45a28038 --- /dev/null +++ b/manifests/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.03.2014 11:12:23 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 200 /CD-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2014\nCÔNG ĐIỆN\nVề việc tập trung phòng chống dịch cúm gia cầm và các chủng vi rút cúm gia cầm lây sang người\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\nLogo of the Government of Vietnam (Hoà Quốc) with the text 'HOÀ QUỐC' inside a stylized arrow pointing right.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 14.02.....\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nTheo thông báo của Tổ chức Y tế thế giới (WHO), trong năm 2013 tại Trung Quốc, Hồng Kông và vùng lãnh thổ Đài Loan đã có 147 người mắc cúm A/H7N9, trong đó có 47 ca tử vong. Từ đầu năm 2014 đến nay tại Trung Quốc đã ghi nhận 190 trường hợp mắc mới, trong đó có 19 ca tử vong. Tại tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc giáp với biên giới Việt Nam đã có 02 người nhiễm vi rút cúm A/H7N9. Trung Quốc đã phát hiện có vi rút cúm A/H7N9 lưu hành tại một số chợ buôn bán gia cầm sống. Đặc biệt nguy hiểm là vi rút cúm A/H7N9 không gây bệnh lâm sàng trên gia cầm và hiện chưa có vắc xin phòng bệnh nên việc phát hiện, giám sát và ứng phó với chủng vi rút này rất khó. Tổ chức Thú y thế giới (OIE) vừa cảnh báo, tại tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc) và vùng lãnh thổ Đài Loan đã xuất hiện vi rút cúm độc lực cao H5N2 gây ổ dịch lâm sàng và chết nhiều gia cầm. Tại Việt Nam, dịch cúm A/H5N1 trên đàn gia cầm cũng đã xuất hiện nhỏ lẻ ở một số địa phương, có 02 trường hợp tử vong do cúm A/H5N1 trong tháng 01 năm 2014 tại Bình Phước, Đồng Tháp.\nTổ chức Nông Lương của Liên hợp quốc (FAO) khuyến cáo nguy cơ vi rút cúm A/H7N9 xâm nhiễm vào Việt Nam từ các tỉnh biên giới phía Bắc và các tỉnh có liên quan tới buôn bán, tiêu thụ gia cầm, sản phẩm gia cầm nhập lậu, không rõ nguồn gốc là rất cao.\nĐể chủ động ngăn chặn vi rút cúm A/H7N9 và các chủng vi rút cúm gia cầm khác, hạn chế thấp nhất vi rút cúm lây nhiễm và gây tử vong cho người, ảnh hưởng đến sức khỏe của cộng đồng, giảm thiểu thiệt hại cho ngành chăn nuôi, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường thực hiện công tác phòng chống dịch cúm gia cầm theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ede168a8f786443aa8682d68b1d2e512.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.jsonl b/manifests/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a505715a1e30ab34d6f09c4d8e7f1d579a75acbd --- /dev/null +++ b/manifests/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.png", + "output_text": "\n12.6. Một số công tác đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịMức
3.12.61Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoạiVật liệu
Nhân công bậc 5,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
365
-
3.12.62Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng lũ)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
548
-
3.12.63Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng lũ)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/trạm/năm
-
-
730
-
3.12.64Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn (sông vùng triều)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
913
-
3.12.65Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Vật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/trạm/năm
-
-
1095
-
3.12.66Đọc mực nước sông vùng lũVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
48
-
3.12.67Đọc mực nước Sông vùng triềuVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/vị trí/năm
-
-
548
-
3.12.68Trực phòng trông bảo lũVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/ngày
-
-
5
-
3.12.69Trông coi tàu công tácVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/tàu/vị trí/năm
-
-
365
-
3.12.70Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngVật liệu
Nhân công bậc 5,5/7
Máy thi công
-
công/xã, phường/lần
-
-
0,5
-
3.12.71Phát quang cây cối che khuất báo hiệuVật liệu
Nhân công bậc 4,5/7
Máy thi công
-
công/cột/lần
-
-
0,2
-
\n12.7. Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn báo hiệu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vị tínhĐèn
3.12.72Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đènNhân công bậc 4,5/7công/đèn2,1875
\n45\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee90aa86a33e43baa5741c86d60316f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.jsonl b/manifests/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d9cf76b29dda9ad9a48746256d5f182bc2b5416 --- /dev/null +++ b/manifests/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.06.2014 14:25:09 +07:00\nTTĐT(3)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 46/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 10/5 .....\nNGHỊ ĐỊNH Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012; Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chính phủ ban hành Nghị định quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:\n\nNhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.\nNhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.\nNhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.\nNhà nước gia hạn thời gian thuê đất cho các đối tượng đang thuê thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.\nChuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành) sang hình thức Nhà nước cho thuê đất.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee996889276e4dbdb676952a7502cb04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.jsonl b/manifests/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9d0b0aae7821db598cae444aa9e77fdccf48828 --- /dev/null +++ b/manifests/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1149Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể328.000392.000
1150Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể423.000519.000
1151Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể672.000825.000
1152Thay băng cắt lọc vết bỏng điện tích trên 60% diện tích cơ thể1.005.0001.301.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1153Phẫu thuật đặc biệt2.680.0003.707.000
1154Phẫu thuật loại I1.540.0002.123.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1155Phẫu thuật loại II1.010.0001.418.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1156Phẫu thuật loại III782.0001.043.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1157Thủ thuật loại đặc biệt794.0001.053.000
1158Thủ thuật loại I402.000523.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
1159Thủ thuật loại II243.000313.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1160Thủ thuật loại III128.000170.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sọ.
XIUNG BỨU
1161Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)328.000372.000
1162Đặt Iridium (lần)450.000467.000
1163Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx80.000100.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1164Đổ khuôn chì trong xạ trị914.0001.042.000
1165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy348.000392.000
1166Làm mặt nạ cố định đầu964.0001.053.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eea0ebc182284c9c9bd6dcc0b282deb9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.jsonl b/manifests/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d6d66239c7e0d22fdb117f204d1887517dbce24 --- /dev/null +++ b/manifests/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.png", + "output_text": "\nII. ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNội dungĐơn vị tínhSố lượngĐơn giáThành tiềnTổng cộngKinh phí hỗ trợ từ NSNNKinh phí đối ứngNguồn khácGhi chú
Năm thứ nhấtNăm thứ haiNăm thứ baSố tiềnSố tiềnSố tiền
Số tiềnSố tiềnSố tiềnSố tiềnSố tiền
AB1234567891011121314
1Thuê Hội trường, trang thiết bị
2In ấn tài liệu
Giảng viên hướng dẫn
3Bồi dưỡng
Đi lại
Tiền ở
...
Học viên
Đi lại
4Tiền ănLưu ý theo dõi từng
Tiền ở
Tài liệu
5Nước uống
6Văn phòng phẩm
7Vật tư thực hành
8Chi khác: Khai giảng, bê giảng, in chứng chỉ, tiền y tế...
Tổng cộng:
\nOK\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eece285de0b3443fa09fe1b0c94ddb87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.jsonl b/manifests/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.jsonl deleted file mode 100644 index 7e6be60d86c97a75f08032068e3f54c06f7f1248..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.png", - "output_text": "\nCircular stamp with illegible text.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef222641f6db4a5b820a9ef2c911896c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1731 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.jsonl b/manifests/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..903c7e84bf5e7ff0381965dd3ff3a646d5e6eceb --- /dev/null +++ b/manifests/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG THƯỞNG BẢNG KHUYẾN CỬA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 891/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nTẬP HỢP\n\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Khối Doanh nghiệp Trung ương, Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bộ Công an;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Lào Cai;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Hải Dương;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thành phố Hải Phòng;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ninh;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Hà Tĩnh;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đồng Tháp;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Tuyên Quang;\nTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;\nBan Thanh thiếu niên, Đài Truyền hình Việt Nam;\nBan Thanh niên nông thôn, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.\n\nCÁ NHÂN\n\nBà Giàng Thị Dung, Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh ủy Lào Cai, Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy Bát Xát, nguyên Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản tỉnh Lào Cai;\nÔng Phạm Kim Đình, Phó Giám đốc Công an tỉnh Tuyên Quang, nguyên Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bộ Công an;\nÔng Thái Đức Hạnh, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trưởng Ban Thanh niên Quân đội, Bộ Quốc phòng;\nÔng Hoàng Bá Nam, Bí thư, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Cô Tô, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, nguyên Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Quảng Ninh;\nÔng Hoàng Quốc Thương, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh đoàn Hải Dương;\nÔng Hồ Xuân Trường, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Bí thư Đoàn Khối Doanh nghiệp Trung ương;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef27f8bb446a4abe815c90581b6d6ca0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.jsonl b/manifests/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1d9ff71e712d18bcfea49dbb88805ae0c5e4b60 --- /dev/null +++ b/manifests/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: CÁN VẬT LIỆU TRAI\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C8\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Đặt vật liệu trai lên gỗ phẳng, tỷ mặt cán tiếp xúc với vật liệu đáy đi, kéo lại nhiều lần đến khi vật liệu trai phẳng, đáy đồng đều.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nDĩa cán vật liệu trai đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;\nBàn cán vật liệu trai chắc chắn;\nVật liệu trai dày đủ không dập nát;\nĐộ dày vật liệu \\pm 1\\text{mm} ;\nCán được vật liệu trai đạt yêu cầu kỹ thuật.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn, phân loại được vật liệu khám đạt yêu cầu kỹ thuật;\nBiết sử dụng dĩa cán vật liệu trai;\nCán vật liệu trai đạt độ dày đều nhau;\nCán vật liệu trai đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được quy trình các bước cán vật liệu trai;\nMô tả được cấu tạo dĩa cán vật liệu trai;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn vật liệu trai;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật cán vật liệu trai.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu cán vật liệu trai;\nDĩa cán vật liệu, bàn cán vật liệu;\nVật liệu khám;\nHộp chia ngăn để đựng các loại vật liệu trai;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước cán vật liệu trai;\nPhiếu các bước công việc cán vật liệu trai;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Vật liệu trai khi cán đạt độ dày đều nhau;
  • - Vật liệu trai không nát, vỡ;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu, quan sát bằng mắt;
  • - Dùng tay ấn lên bề mặt vật liệu kiểm tra độ dày, mỏng;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n73\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef450769b8354067985e4b3e037778f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.jsonl b/manifests/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.jsonl deleted file mode 100644 index 546d9d296d05346af31a810c0cfc55fe588266e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcThời gian thực hiệnCơ quan thực hiệnKết quả
2.Lấy ý kiến các nhà khoa học, các chuyên gia về việc triển khai Đề án, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm và khả thi.Thực hiện theo lộ trình của Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Bộ Công an, Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Tư pháp và các cơ quan khác có liên quan.
Báo cáo kết quả thực hiện.
3.Tổ chức Đoàn ra học tập kinh nghiệm nước ngoài trong việc triển khai thực hiện Đề án, Cơ sở dữ liệu quốc gia và việc quản lý vận hành Cơ sở dữ liệu này tại một số quốc gia.Từ tháng 4/2014 đến tháng 4/2015- Ban Chỉ đạo.Báo cáo kết quả học tập kinh nghiệm.
4.Phối hợp cùng Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán và Viện Toán học (thuộc Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam) để thực hiện một số nội dung có liên quan đến việc triển khai Đề án 896.Từ tháng 9 năm 2013 đến khi kết thúc Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán và Viện Toán học; các Bộ, ngành có liên quan.
Báo cáo kết quả thực hiện.
5.Kiểm tra tình hình triển khai thực hiện Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Báo cáo kết quả kiểm tra.
6.Hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai thực hiện Đề án.Trong suốt quá trình triển khai Đề án- Chủ trì: Văn phòng Ban Chỉ đạo;
- Phối hợp: Thành viên Ban Chỉ đạo; các Bộ, ngành; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Văn bản hướng dẫn, đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện Đề án.
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef5860d1b1c14252836cacb88fe8c80f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.jsonl b/manifests/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cd7d03a3f2cc7080ee491cf3e7afa33e51fe546 --- /dev/null +++ b/manifests/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.png", + "output_text": "\nb.4) Biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu và các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu.\n2. Nguyên tắc giám sát, quản lý:\na) Trên cơ sở định mức, dung sai, áp suất nén khí, nguyên liệu (bao gồm tỷ lệ tiêu hao thất thoát khí, nguyên liệu trên đường ống) do Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu xây dựng, cơ quan hải quan thực hiện giám sát, quản lý theo nguyên tắc sau:\nTổng lượng khí, nguyên liệu thể hiện trên đồng hồ bên cung cấp (bên bán) bằng bên nhập (bên mua) cộng lượng khí, nguyên liệu tồn đọng trên đường ống, Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu phát hiện có gian lận.\nb) Đồng hồ đo lưu lượng khí, nguyên liệu phải được cơ quan tiêu chuẩn đo lường nhà nước kiểm tra, xác nhận, niêm phong và được kiểm tra định kỳ theo quy định của pháp luật.\nc) Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế, quyết định thời điểm, số lần xác nhận chỉ số đồng hồ trong thời gian nhất định để kiểm tra giám định và thông báo cho các Thương nhân liên quan. Kết quả giám định đồng hồ đo và đường ống dẫn là căn cứ để ghi kết quả kiểm tra. Trường hợp có nghi vấn kết quả giám định, cơ quan hải quan lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc Thương nhân giám định (đối với trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra có văn bản từ chối). Kết luận của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước hoặc Thương nhân giám định có giá trị để các bên thực hiện. Nếu người khai hải quan không đồng ý với kết luận này thì thực hiện khiếu nại theo quy định của pháp luật.\nĐiều 26. Địa điểm làm thủ tục hải quan\nTại Chi cục Hải quan quản lý Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu.\nĐiều 27. Hồ sơ hải quan\nHồ sơ hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng thực hiện theo hướng dẫn đối với xăng dầu, khí xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 7, Điều 12 Thông tư này.\nĐiều 28. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan quản lý Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí, nguyên liệu\n1. Khi nhận được văn bản thông báo về cung cấp khí, nguyên liệu, Bản đồ đường ống ngầm cung cấp khí, nguyên liệu, Biên bản thỏa thuận giữa Thương nhân xuất khẩu và các Thương nhân nhập khẩu, Chi cục Hải quan quản lý có trách nhiệm bố trí cán bộ giám sát và ký xác nhận chỉ số đồng hồ tại thời điểm\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef5917e16d9c438f9272416c1cd21cc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.jsonl b/manifests/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2624542d523a0cb8dd669c6c2d4cbf48e2b7f6a --- /dev/null +++ b/manifests/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: RÁC VÀNG, BẠC VỤN, VỎ TRAI VỎ TRỨNG MÃ SỐ CÔNG VIỆC: F5\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Kiểm tra độ bất định của son, rác bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng vào những chỗ đã cầm son thép, dùng thép tóc quét cho bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng dính chặt xuống phần đã cầm son thép sau đó ủ cho khô.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:\n\nSon cầm vừa đủ độ bất định;\nVàng, bạc vụn, vỏ trai, vỏ trứng được rác kín vào những phần đã cầm son thép;\nDùng thép lau ( lông dài, mềm ) quét lau đều cho bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng dính phủ kín lên son;\nBuồng ủ luôn ẩm, không nắng, nóng, không bụi;\nThời gian ủ 1.5 ngày đến 2 ngày.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU:\n1. Kỹ năng:\n\nChọn được đúng thời điểm son bất định;\nRác bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng đúng quy trình;\nRác bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng đảm bảo yêu cầu kỹ mỹ thuật;\nỦ được sản phẩm thép khô bóng.\n\n2. Kiến thức:\n\nNêu được tính chất, đặc điểm của vật liệu son ta, dầu trâu;\nTrình bày được quy trình rác bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng;\nLiệt kê được các yêu cầu kỹ mỹ thuật của sản phẩm;\nMô tả được quy trình ủ son;\nNêu được các biện pháp an toàn và bảo hộ lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:\n\nVàng, bạc vụn, vỏ trai, vỏ trứng;\nTấm vốc đã cầm son thép;\nTấm vốc đã rác bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng;\nThép son, mo sừng, bút lông;\nTấm vốc đã thép bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng;\nBuồng ủ, giá để sản phẩm, chiếu đập nước;\nPhiếu các bước công việc.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Thép bạc, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứng đều, kín;
- Ủ son khô đều;
- Sự phù hợp về định mức thời gian và an toàn lao động.
- Trực quan, kiểm tra độ đều, bóng của vàng, bạc vụn theo yêu cầu kỹ thuật;
- Quan sát, phỏng vấn;
- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian định mức.
\n110\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef8febc967a84a3a8d7b5e457b75b0a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.jsonl b/manifests/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a475a4d2f35fa4b5c0dfb01458c03d71c28b9592 --- /dev/null +++ b/manifests/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.png", + "output_text": "\nb) Hội đồng làm việc khi có mặt ít nhất 5/7 thành viên, trong đó có chủ tịch và ủy viên thư ký. Hội đồng đánh giá dự án “đạt” hoặc “không đạt” theo biểu mẫu B4.NXĐGBCTKDAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này. Ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) chỉ có giá trị tham khảo. Kết quả thực hiện dự án hàng năm được đề nghị nghiệm thu khi có ít nhất 5/7 số thành viên Hội đồng trở lên đánh giá ở mức “đạt”. Căn cứ kết luận của hội đồng nghiệm thu, chủ nhiệm dự án hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu và lưu tại tổ chức chủ trì dự án;\nc) Hồ sơ nghiệm thu hàng năm bao gồm: báo cáo kết quả thực hiện dự án hàng năm theo biểu mẫu B11.BCKQDAHN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này; thuyết minh dự án hàng năm; biên bản kiểm tra (nếu có);\nd) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày họp hội đồng, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án gửi: báo cáo kết quả nghiệm thu; báo cáo kết quả thực hiện dự án hàng năm về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia (đối với các dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ chủ trì);\nđ) Thủ trưởng Tổ chức chủ trì chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu dự án hàng năm của đơn vị.\n2. Nghiệm thu kết thúc dự án\na) Hồ sơ nghiệm thu\nTrước ngày 31 tháng 3 năm sau, Tổ chức chủ trì gửi hồ sơ nghiệm thu kết thúc dự án trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Hồ sơ làm thành 8 bộ (1 bản gốc và 7 bản sao) gồm: công văn đề nghị nghiệm thu; báo cáo tổng kết theo biểu mẫu B12.BCTKKQDAKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này; thuyết minh tổng thể; quyết định phê duyệt dự án; quyết định điều chỉnh dự án (nếu có) và 3 bộ hồ sơ pháp lý (bản photocopy) gồm: hợp đồng và thanh lý hợp đồng với các đơn vị phối hợp; biên bản nghiệm thu hàng năm; biên bản kiểm tra hàng năm, báo cáo tài chính và sản phẩm dự án là hiện vật theo thuyết minh được phê duyệt;\nb) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng thành lập Hội đồng nghiệm thu. Hội đồng có 7 thành viên, gồm: chủ tịch, phó chủ tịch, 2 ủy viên phân biện, ủy viên thư ký (là đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) và các ủy viên. Thành phần Hội đồng gồm đại diện: Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Chủ nhiệm dự án và người tham gia thực hiện dự án không là thành viên hội đồng;\nc) Hội đồng làm việc khi có mặt ít nhất 5/7 thành viên, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, ủy viên thư ký và 2 ủy viên phân biện. Hội đồng đánh giá hồ sơ nghiệm thu dự án “đạt” hoặc “không đạt”, theo biểu mẫu B4.NXĐGBCTKKQDA/NVKN-BNN ban hành kèm theo Thông tư này. Ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) chỉ có giá trị tham khảo. Dự án\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/efd66d6925114ff38dff334e18665a8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.jsonl b/manifests/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7770982c72371c7746f2490d999ff6e68a909d1 --- /dev/null +++ b/manifests/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
408Phẫu thuật cắt phổi6.991.0008.265.000
409Phẫu thuật cắt u trung thất8.587.0009.918.000
410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.460.0001.689.000
411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác5.449.0006.404.000Chưa bao gồm các loại đình nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất8.257.0009.589.000
413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý/chấn thương6.564.0007.895.000
414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương/ vết thương)5.780.0006.567.000Chưa bao gồm các loại đình nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
415Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu5.504.0006.307.000
416Phẫu thuật cắt thận3.407.0004.044.000
417Phẫu thuật cắt u thượng thận/ cắt nang thận4.880.0005.835.000
418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang3.203.0003.839.000
419Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc3.500.0004.130.000
420Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận3.424.0004.000.000
421Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang3.273.0003.910.000
422Phẫu thuật cắt niệu quản/ tạo hình niệu quản/ tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)3.666.0004.997.000
423Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bàng nội soi2.632.0002.950.000
424Phẫu thuật cắt bàng quang4.286.0005.073.000
425Phẫu thuật cắt u bàng quang4.197.0005.152.000
426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang3.749.0004.379.000
427Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang4.724.0005.569.000
428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang3.749.0004.379.000
429Phẫu thuật đóng dò bàng quang3.590.0004.227.000
430Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.132.0002.566.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
431Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.132.0002.566.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/efe4972e5dba4f20af30a51723bb4554.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.jsonl b/manifests/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95efe63c9a053e16fb30b2374398eebeefc914d7 --- /dev/null +++ b/manifests/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.png", + "output_text": "\nTình huống 2:\ngraph TD; B[\"Người mua B (nước I)\"]; S[\"Người bán S (nước E)\"]; L[\"Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)\"]; B -.->|Hợp đồng mua bán| S; S -->|Hàng hóa| B; B -.->|Thanh toán tiền hàng| S; B -.->|Thanh toán tiền phí bản quyền| L; B -.->|Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng| L; The diagram illustrates the flow of goods and payments in Situation 2. It features three entities: 'Người mua B (nước I)' (Buyer B from Country I), 'Người bán S (nước E)' (Seller S from Country E), and 'Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)' (Intellectual property owner L from Country L). The interactions are as follows: a dotted arrow from B to S labeled 'Hợp đồng mua bán' (Sales contract); a solid arrow from S to B labeled 'Hàng hóa' (Goods); a dashed arrow from B to S labeled 'Thanh toán tiền hàng' (Payment for goods); a dashed arrow from B to L labeled 'Thanh toán tiền phí bản quyền' (Payment for royalty fees); and a dotted arrow from B to L labeled 'Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng' (License agreement).\nPhí bản quyền do người mua trả tại tình huống này không thỏa mãn nội dung “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì không có bất kỳ sự thỏa thuận nào về việc người mua B phải trả phí bản quyền để được mua hàng hóa từ người bán S.\nTình huống 3:\ngraph TD; B[\"Người mua B (nước I)\"]; S[\"Người bán S (nước E)\"]; L[\"Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)\"]; B -.->|Thỏa thuận về thanh toán phí bản quyền| S; S -->|Hàng hóa| B; B -.->|Thanh toán tiền hàng| S; B -.->|Thanh toán tiền phí bản quyền| L; B -.->|Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng| L; The diagram illustrates the flow of goods and payments in Situation 3. It features three entities: 'Người mua B (nước I)' (Buyer B from Country I), 'Người bán S (nước E)' (Seller S from Country E), and 'Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ L (nước L)' (Intellectual property owner L from Country L). The interactions are as follows: a dotted arrow from B to S labeled 'Thỏa thuận về thanh toán phí bản quyền' (Agreement on royalty payment); a solid arrow from S to B labeled 'Hàng hóa' (Goods); a dashed arrow from B to S labeled 'Thanh toán tiền hàng' (Payment for goods); a dashed arrow from B to L labeled 'Thanh toán tiền phí bản quyền' (Payment for royalty fees); and a dotted arrow from B to L labeled 'Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng' (License agreement).\nPhí bản quyền do người mua trả tại tình huống này thỏa mãn điều kiện “như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu” theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này vì giữa người mua B và người bán S có thỏa thuận về việc người mua B phải thanh toán phí bản quyền cho công ty L để mua được hàng hóa.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f03ae0f96fb246d0aee2dee16ae393e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.jsonl b/manifests/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cb490addae73267679ac16fc6a7d863acf4b86f --- /dev/null +++ b/manifests/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.03.2014 11:28:15 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2016/VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị của các tỉnh: Quảng Bình, Bình Thuận\nHà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S..... Ngày: 31/3.....\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại các văn bản: số 242/UBND-KTTH ngày 06 tháng 3 năm 2014, số 264/UBND-KTTH ngày 12 tháng 3 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại văn bản số 843/UBND-ĐTQH ngày 13 tháng 3 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn, ứng vốn thực hiện một số dự án cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét, xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\n(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nUBND các tỉnh: Quảng Bình, Bình Thuận;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, V.III, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). đb\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f04b2c8bc30f492e9fed0b2528ecfa49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.jsonl b/manifests/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da4dfa8e628288da946e4c58e9695261815eaefb --- /dev/null +++ b/manifests/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
114Hút đờm10.00010.000
115Lấy sỏi niệu quản qua nội soi829.000918.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
116Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)504.000549.000
117Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phức tạp)849.000938.000
118Lọc máu liên tục (01 lần)2.040.0002.173.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
119Lọc tách huyết tương (01 lần)1.464.0001.597.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
120Mở khí quản650.000704.000
121Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)316.000360.000
122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản50.00063.300
123Nội soi lồng ngực809.000937.000
124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất4.886.0004.982.000
125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.664.0005.760.000
126Niệu dòng đồ35.00054.200
127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.680.0001.743.000
128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.380.0001.443.000
129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.180.0003.243.000
130Nội soi phế quản ống mềm gây tê684.000738.000
131Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.009.0001.105.000
132Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.420.0002.547.000
133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sọ nội phế quản bằng điện động cao tần2.680.0002.807.000
134Nội soi thực quản-đạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.329.000410.000
135Nội soi thực quản-đạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết187.000231.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f07ee21f25ff4ac89b88a91789b655aa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.jsonl b/manifests/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.jsonl deleted file mode 100644 index 7a9d57667f9a2a520cff68445ed9aff1658aa1ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.png", - "output_text": "\nBAN CHỈ ĐẠO 896\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nTriển khai thực hiện Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-BCĐ896 ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Trưởng Ban Chỉ đạo 896)\nThực hiện Quyết định số 896/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân và các cơ sở dữ liệu liên quan đến quản lý dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (gọi tắt là Đề án 896), Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án 896 như sau:\nPhần I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\nI. MỤC ĐÍCH\n1. Bảo đảm tiến độ, chất lượng trong việc triển khai thực hiện Đề án theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Xác định các hoạt động cụ thể, thời hạn hoàn thành, sản phẩm và trách nhiệm của các Bộ, ngành, cơ quan có liên quan trong việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu của Đề án.\nII. YÊU CẦU\n1. Thực hiện đúng, đầy đủ và kịp thời những nhiệm vụ và giải pháp đã được xác định tại Đề án.\n2. Các hoạt động triển khai Đề án phải phù hợp với tình hình thực tiễn của Bộ, ngành, địa phương, gắn với thời gian và lộ trình thực hiện cụ thể, đồng thời xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan.\n3. Các nội dung của Kế hoạch để triển khai nhiệm vụ và giải pháp tại Đề án phải bảo đảm tính khoa học, đồng bộ, toàn diện, khả thi, kế thừa và phát huy tối đa nguồn lực hiện có, bảo đảm sự phát triển ổn định, bền vững, có trọng tâm, trọng điểm, phù hợp với điều kiện thực tiễn ở Việt Nam.\n4. Đề cao trách nhiệm của các cấp, các ngành, đặc biệt chú trọng đến hiệu quả phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp tại Đề án.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0ca90d91aa34b0c999b5eb800907292.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.jsonl b/manifests/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d502ce72e5efb4d505f6d5be3af66c95300afb2 --- /dev/null +++ b/manifests/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.10.2014 15:11:55 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 16 /2014/QĐ-UBND\nThái Bình, ngày 24 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;\nCăn cứ Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;\nCăn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;\nCăn cứ Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;\nCăn cứ Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;\nCăn cứ Chỉ thị số 09/CT-TTg ngày 25/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;\nCăn cứ Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10/9/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020;\nXét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 227/TT-Tr-SKHĐT ngày 24/9/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020\".\nĐiều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan triển khai hướng dẫn thi hành Quyết định này.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 11/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 về việc ban hành quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm của tỉnh Thái Bình, giai đoạn năm 2009-\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f152ff64a8e84323b9296c8c0911e913.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.jsonl b/manifests/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec7e7239f473669893da6a2aad6f3df134a3f95a --- /dev/null +++ b/manifests/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mục công việcĐVTĐịnh ngạch
Loại 1Loại 2Loại 3
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình606060
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình123123123
hĐèn chớp một dài loại OC 4s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình373737
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình74--
iĐèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình535353
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình109109109
kĐèn chớp 1 dài loại OC 3s bóng LED---
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình414141
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình83--
nĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI (2) 10s, FI (3) 10s bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình303030
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình404040
mĐèn chớp một ngắn FI 5s, FI(2) 10s, bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình333
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình8--
lĐèn chớp ba FI (3) 10s bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình666
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình13--
2.2.10Nạp ắc quy cần bằng
aĐèn chế độ F và Q bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình777
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình161616
bĐèn chế độ F bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình555
- Loại 6V-1,0Alần/năm/bình10--
cĐèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s) bóng sợi đốt
- Loại 6V-0,6Alần/năm/bình444
- Loại 6V-1,4Alần/năm/bình888
dĐèn chớp đều (ISO 1s - ISO 6s, Q) bóng LED
- Loại 6V-0,5Alần/năm/bình333
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f19054089cbd4ecb90990755e2e36bcd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.jsonl b/manifests/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b950a3223ce06716487ad293d83fd9194ac9c22 --- /dev/null +++ b/manifests/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.png", + "output_text": "\n+ Triển khai hoạt động của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính từ năm 2016;\n+ Rà soát, xây dựng, bổ sung và hoàn thiện các chính sách, văn bản quy định liên quan kiểm kê khí nhà kính;\n+ Hoàn thành kiểm kê khí nhà kính và lập Báo cáo kỹ thuật kiểm kê khí nhà kính cho năm cơ sở 2014 và 2016;\n+ Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu kiểm kê khí nhà kính;\n+ Tổng kết, đánh giá hiệu quả của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;\n+ Xây dựng kế hoạch hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính cho giai đoạn sau 2020.\n- Giai đoạn sau 2020:\n+ Hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính;\n+ Tăng cường công tác quản lý, giám sát phát thải khí nhà kính, do đặc - báo cáo - thăm tra các hoạt động giám sát thải khí nhà kính, phục vụ thực hiện Đóng góp do quốc gia tự quyết định của Việt Nam cho Công ước khí hậu;\n+ Thực hiện các kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần phục vụ xây dựng các Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu, đảm bảo trách nhiệm của một nước thành viên tham gia Công ước khí hậu.\nb) Kinh phí thực hiện\nKinh phí bảo đảm cho các hoạt động kiểm kê khí nhà kính được bố trí trong dự toán ngân sách của các Bộ, ngành, địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước phù hợp với quy mô, tính chất của hoạt động kiểm kê khí nhà kính định kỳ hai năm một lần theo kế hoạch và được sử dụng từ các nguồn kinh phí hỗ trợ khác nếu có.\n5. Tổ chức thực hiện\na) Bộ Tài nguyên và Môi trường - Cơ quan đầu mối trong Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này và chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện:\n- Tổng kết, đánh giá hoạt động của Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính giai đoạn 2016 - 2020; xây dựng kế hoạch hoàn thiện Hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;\n- Xây dựng và thực hiện các hoạt động nâng cao năng lực kiểm kê khí nhà kính cho các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức có liên quan.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1a6d3e0e1c944bbad38e2bb961ac879.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.jsonl b/manifests/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4a3d498541288054987a907b4eaa9aea362833b --- /dev/null +++ b/manifests/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
146O2Khám con chim hạcX
147O3Khám con vịtX
148O4Khám con gàX
149O5Khám con chim côngX
150O6Khám con rùaX
151O7Khám con rồngX
152O8Khám con chim phượngX
153O9Khám con ngựaX
154O10Khám con voiX
155O11Khám con trâuX
156O12Khám con chim vẹtX
157O13Khám con chim tríX
158O14Xen lông cánh con chim hạcX
159O15Xen lông cánh con vịtX
160O16Xen lông cánh con gàX
161O17Xen lông cánh chim côngX
162O18Xen lông vây con rồngX
P- Khám nội trên nền gỗ
163P1Khám chữ tượng hìnhX
164P2Khám khóm hôngX
165P3Khám tranh tứ quýX
166P4Khám tranh vinh qui bách tổX
167P5Khám tranh bát tiênX
168P6Khám tranh trúc lâm thất hiệnX
169P7Khám chùa Một cộtX
170P8Khám chùa ThápX
Q-Khám kiến trúc trên nền gỗ
171Q1Khám công lăngX
172Q2Khám nhà cổX
173Q3Khám cầuX
174Q4Khám chùa Một cộtX
175Q5Khám chùa ThápX
176Q6Khám cầu hàm rồngX
177Q7Xen lông mái nhà cổX
178Q8Xen lông nền gạchX
179Q9Xen lông cầuX
180Q10Xen lông ngôi mũi hàiX
181Q11Xen lông ngôi ốngX
R-Khám người trên nền gỗ
182R1Khám ông PhúcX
183R2Khám ông LộcX
184R3Khám ông ThọX
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1bb940b194a4686b09f2a62e82f33fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.jsonl b/manifests/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c7cf115222ef6bd8f53858a773b442499b91fe6 --- /dev/null +++ b/manifests/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.png", + "output_text": "\n5. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:\nĐẩy mạnh công tác nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ sạch, thân thiện với môi trường, công nghệ xử lý chất thải, phòng chống, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi trường... vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Phổ biến, hướng dẫn cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 14000.\n6. Sở Xây dựng có trách nhiệm:\na) Phối hợp với Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) và các đơn vị liên quan triển khai công tác thu gom và phân loại rác tại nguồn, tuyên truyền, tập huấn cho các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình và doanh nghiệp triển khai thực hiện phân loại rác tại nguồn trên địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh);\nb) Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc cấp phép xây dựng đối với các dự án có hạng mục xây dựng công trình thuộc đối tượng phải xin cấp phép xây dựng (trong đó gồm dự án có yêu cầu về xử lý môi trường, đưa hạng mục xử lý môi trường thành một trong những hạng mục của dự án để xem xét cấp phép xây dựng). Không cấp phép xây dựng đối với các cơ sở chưa thực hiện việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường;\nc) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) triển khai lập quy hoạch thu gom, xử lý, chôn lấp chất thải rắn. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí mặt bằng, các điều kiện cần thiết cho quản lý chất thải rắn trên địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) phù hợp với quy hoạch thu gom, xử lý, chôn lấp chất thải rắn đã được phê duyệt;\nd) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định bảo vệ môi trường trong quá trình quy hoạch, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn và nước thải tại địa bàn 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh).\n7. Sở Y tế có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) tuyên truyền, triển\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f22ca4f7f10444f2aaafda011b5dd9a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.jsonl b/manifests/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..046d3e51838b326dd3f3c31ef789c44997209c92 --- /dev/null +++ b/manifests/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Hỗ trợ bảo vệ rừng; khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung\n1. Đối tượng rừng\na) Bảo vệ rừng: Rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên.\nb) Khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung: Diện tích đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ và rừng sản xuất, thuộc đối tượng khoanh nuôi xúc tiến tái sinh đáp ứng các tiêu chí theo Quy phạm kỹ thuật QPN 21-98 ban hành kèm theo Quyết định số 175/1998/QĐ-BNN-KHCN ngày 04/11/1998 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n2. Đối tượng được hỗ trợ\na) Hỗ trợ bảo vệ rừng: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn thực hiện bảo vệ diện tích rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.\nb) Hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung: Hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung trên diện tích đất rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.\n3. Điều kiện được hỗ trợ\na) Thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này.\nb) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền.\nc) Thực hiện bảo vệ rừng được giao theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng đối với trường hợp nhận hỗ trợ bảo vệ rừng; thực hiện khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung theo đúng thiết kế, dự toán được duyệt đối với trường hợp nhận hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung. Cơ quan phê duyệt thiết kế, dự toán ở địa phương do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quy định.\nd) Được UBND cấp xã nghiệm thu kết quả bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung.\n4. Mức hỗ trợ\na) Bảo vệ rừng: 400.000 đồng/ha/năm.\nb) Khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung: Theo thiết kế, dự toán, tối đa không quá 1.600.000 đồng/ha/năm trong 03 năm đầu và 600.000 đồng/ha/năm cho 03 năm tiếp theo. Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.\n5. Phương thức hỗ trợ: Thực hiện dựa trên kết quả bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung giữa đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này với UBND cấp xã. Thời hạn thực hiện theo năm, hoặc theo kế hoạch trung\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f22e9709d612411d91fa1b5347d5950e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.jsonl b/manifests/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b427e94e3f7fd25c5e5f246c5bff177f3bc2433 --- /dev/null +++ b/manifests/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.png", + "output_text": "\nĐơn vị tính : 01 cột\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt φ160
H = 6,5mH = 7,5mH = 8,5m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.1Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
0,620,620,700,700,780,78
Sơn trồng rì1,101,101,221,221,351,35
Sơn màu1,7132,122,0722,3432,342,92
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,0280,0280,0280,028
Máy thi công
123456
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt φ200
H = 6,5mH = 7,5mH = 8,5m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.2Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
0,7190,7190,830,830,930,93
Sơn trồng rì1,2741,2741,471,471,641,64
Sơn màu2,142,6472,463,062,783,47
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,0280,0280,0280,028
Máy thi công
123456
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt dạng dàn (thanh liên kết)
Cao 12mCao 14mCao 16mCao 18m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.3Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
9,4110,9712,5414,12
Sơn chống rì16,6119,3722,1424,90
Sơn màu43,1750,3757,5665,05
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,0280,028
Máy thi công
1234
\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hiệuHạng mục công việcThành phần hao phíĐơn vịCột sắt dạng dàn (thanh liên kết)Hòm ắc quy, lồng đèn, rào chống trèo
Cao 20mCao 21mCao 24m
Tại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trườngTại trạmTại hiện trường
2.10.3Bảo đường cột báo hiệu bằng sắt thépVật liệukg
kg
công
ca
18,6221,4624,520,170,17
Sơn trồng rì32,8637,8943,300,150,15
Sơn màu85,3398,39112,420,5910,738
Nhân công bậc 4,0/70,0280,0280,028--
Máy thi công
56789
\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f28874b75b8a481ca4bd4dde7e24c6ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.jsonl b/manifests/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c94f5d8b06b459cfde86bb6edff50061782b41af --- /dev/null +++ b/manifests/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1560SFLT1680.000720.000
1561T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)60.00063.600
1562Tacrolimus673.000713.000
1563Testosteron87.00092.200
1564Theophylin75.00079.500
1565Thyroglobulin165.000174.000
1566TRAb định lượng380.000402.000
1567Transferin/độ bão hòa tranferin60.00063.600
1568Tricyclic anti depressant75.00079.500
1569Troponin T/I70.00074.200
1570TSH55.00058.300
1571Vitamin B1270.00074.200
1572Xác định Bacturate trong máu190.000201.000
1573Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)24.00025.400
1574Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)24.00025.400
Nước tiểu
1575Amphetamine (định tính)40.00042.400
1576Amylase niệu35.00037.100
1577Calci niệu23.00024.300
1578Catecholamin niệu (HPLC)390.000413.000
1579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)150.000159.000
1580Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu27.00028.600
1581DPD180.000190.000
1582Dường chấp20.00021.200
1583Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính22.00023.300
1584Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng84.00089.000
1585Hydrocorticosteroid định lượng36.00038.100
1586Marijuana định tính40.00042.400
1587Micro Albumin40.00042.400
1588Oestrogen toàn phần định lượng30.00031.800
1589Opiate định tính40.00042.400
1590Phospho niệu19.00020.100
1591Porphyrin định tính45.00047.700
1592Protein Bence - Jone20.00021.200
1593Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.00013.700
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f296b5af4d994cea90f4d36d49adb988.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.jsonl b/manifests/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7037654ac276232d89abe42ef6dc2441827821ca --- /dev/null +++ b/manifests/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.png", + "output_text": "\nmặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.\n(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:\na) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:\nYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t \\times (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).\nThông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.\nb) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:\nYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30\\% \\times Giá gói thầu\nc) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thỏa thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.\n(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;\n- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.\n- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.\n- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.\n(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.\n(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2c9154f09fa4af987f6e54bdb0e4a7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.jsonl b/manifests/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed920665da874ce15928375dda7b5adbab5eecc8 --- /dev/null +++ b/manifests/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.png", + "output_text": "\n1701\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3640 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013\nV/v chính sách thuế đối với xe biển số ngoại giao, biển số nước ngoài được chuyển nhượng, sử dụng không đúng quy định\nKính gửi:\nCác Bộ: Tài chính, Công an, Ngoại giao, Công Thương, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp\nStamp of the General Information Department of the Government, with handwritten numbers 3640 and 08.05.13.\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 4199/BTC-TCHQ ngày 05 tháng 4 năm 2013 về chính sách thuế đối với xe biển số ngoại giao, biển số nước ngoài được chuyển nhượng, sử dụng không đúng quy định thời gian qua; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nBộ Tài chính hướng dẫn căn cứ tính thuế đối với xe ô tô mang biển số ngoại giao, biển số nước ngoài đã được chuyển nhượng, sử dụng không đúng quy định thời gian vừa qua theo đúng cơ chế hiện hành (căn cứ để tính thuế là trị giá tính thuế, thuế suất tại thời điểm có sự thay đổi mục đích sử dụng) và không phạt chậm nộp thuế đối với các trường hợp này nếu người đăng quản lý, sử dụng xe thực hiện khai báo và làm thủ tục thu hồi đăng ký, biển số và chuyển nhượng, nộp thuế trong thời hạn quy định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 40\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the General Information Department of the Government, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.\n\nPhạm Văn Phượng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f341a7ca31f54fe3a3ca2aab524c48f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.jsonl b/manifests/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df004c6befa3513ec93bb650cadda81332dfcaed --- /dev/null +++ b/manifests/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.png", + "output_text": "\n- Thị lực nhìn xa từng mắt:\n+ Không kính: Mắt phải:..... Mắt trái: .....\n+ Có kính: Mắt phải: ..... Mắt trái: .....\n- Thị lực nhìn xa hai mắt: Không kính.....Có kính.....\n- Thị trường:\n
Thị trường ngang hai mắt
(chiều mũi -thái dương)
Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)
Bình thườngHạn chếBình thườngHạn chế
    
\n- Sắc giác\n+ Bình thường\n+ Mù màu toàn bộ ; Mù màu: Đỏ ; Xanh lá cây ; Vàng\nCác bệnh về mắt (nếu có): .....\nKết luận: .....\n4. Tai-Mũi-Họng\n- Kết quả khám thính lực (có thể sử dụng máy trợ thính)\n+ Tai trái: Nói thường:..... m; Nói thẫm:.....m\n+ Tai phải: Nói thường:..... m; Nói thẫm:.....m\n- Các bệnh về Tai-Mũi-Họng (nếu có): .....\nKết luận.....\n5. Tim mạch:\n+ Mạch: .....lần/phút;\n+ Huyết áp:..... /..... mmHg\nKết luận.....\n6. Hô hấp:.....\nKết luận.....\n7. Cơ Xương Khớp:.....\nKết luận.....\n8. Nội tiết:.....\nKết luận.....\n9. Thai sản:.....\nKết luận.....\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f352a0eb60f443da8f3505d7cee2edd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.jsonl b/manifests/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68d8808c73a483758c7f8b792618c48967522bed --- /dev/null +++ b/manifests/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1167Mô phòng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát328.000372.000
1168Thu thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)628.000672.000
1169Truyền hóa chất tĩnh mạch124.000148.000Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú.
1170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)293.000337.000
1171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)149.000194.000
1172Truyền hóa chất nội tụy (1 ngày)338.000382.000
1173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.228.00020.584.000
1174Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.228.00028.662.000
1175Xạ trị bằng X Knife28.228.00028.584.000
1176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.428.0001.555.000
1177Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)478.000500.000
1178Xạ trị áp sát liều cao tại vùng mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)4.428.0005.021.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim/tampon/ovoid...).
1179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)2.628.0003.163.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim/tampon/ovoid...).
1180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.228.0001.355.000
1181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vật từ xa/ tại chỗ5.980.0007.253.000
1182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vật từ xa6.880.0008.153.000
1183Cắt u máu, u bạch huyết trong lòng ngực đường kính trên 10 cm6.680.0007.953.000
1184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa7.380.0008.653.000
1185Tháo khớp xương bả vai do ung thư5.180.0006.453.000
1186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm6.580.0007.853.000
1187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.070.0001.248.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f385f6ab7d0849eb8b2509df8cf2bc21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.jsonl b/manifests/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.jsonl deleted file mode 100644 index 0a7bfd89286c91c6b76dd08194ec1ee1f4b84b26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.png", - "output_text": "\n3. Hướng dẫn, tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, quản lý đo lường, quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa sau khi được cấp có thẩm quyền ban hành, phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức và pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại địa phương.\n4. Về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng:\na) Tổ chức việc xây dựng và tham gia xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương;\nb) Tổ chức phổ biến áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài, áp dụng phương thức đánh giá sự phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; hướng dẫn xây dựng tiêu chuẩn cơ sở đối với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn; kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trên địa bàn;\nc) Tổ chức, quản lý, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình và môi trường theo phân công, phân cấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nd) Tiếp nhận bản công bố hợp chuẩn của tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh tại địa phương; tiếp nhận bản công bố hợp quy trong lĩnh vực được phân công;\nđ) Thực hiện nhiệm vụ thông báo và hỏi đáp về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và hàng rào kỹ thuật trong thương mại trên địa bàn;\ne) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến hoạt động nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa;\ng) Tổ chức mạng lưới kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường đáp ứng yêu cầu của địa phương; tổ chức thực hiện việc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm về đo lường trong các lĩnh vực và phạm vi được công nhận hoặc được chỉ định;\nh) Tiếp nhận bản công bố sử dụng dấu định lượng; chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo quy định của pháp luật;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3c0237189584512bfd7a8e980a93f6c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.jsonl b/manifests/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6afdb5a5363528cbc00ce85619e782b22c0462ce --- /dev/null +++ b/manifests/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.png", + "output_text": "\nkhu vực càng biên dành riêng cho phát triển hoạt động xăng, dầu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nCông ty cổ phần Cảng dịch vụ kỹ thuật dầu khí Định Vũ (địa chỉ: Lô CN 2.1, Khu KT Định Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP. Hải Phòng);\nCông ty cổ phần 19/9 (địa chỉ: Khu KT Định Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP. Hải Phòng);\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGG Công TTĐT, các Vụ: KTTH, NC, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 4\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom, with 'CHÍNH PHỦ' written vertically on the right side.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3f2ef1ec48b4fe8b50b3991c496fac1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.jsonl b/manifests/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6ffa9138bcea23ae3aaf2069f78c78525aa6556 --- /dev/null +++ b/manifests/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
1757Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh357.000493.000
1758Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170.000238.000
Các thủ thuật còn lại khác
1759Thủ thuật loại I358.000421.000
1760Thủ thuật loại II207.000237.000
1761Thủ thuật loại III97.000115.000
VIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1762Định lượng cấp NH3 trong máu170.000238.000
1763Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân35.00049.000
1764Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)75.000105.000
1765Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)75.000105.000
1766Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu62.00086.800
1767Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express plus130.000182.000
1768Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy450.000630.000
1769Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ975.0001.175.000
1770Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS240.000336.000
1771Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.000.0001.200.000
1772Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng94.000131.000
1773Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu48.00067.200
1773Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất130.000182.000
ETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
1774Đặt và thăm dò huyết động4.478.0004.532.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1775Điện cơ (EMG)117.000126.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f434ed88a5684224bda4fcbd062fb19f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.jsonl b/manifests/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb326c860adaada9ccdf5cc43c34d920877adff3 --- /dev/null +++ b/manifests/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.png", + "output_text": "\nMẫu B4. NXDGBCKODAKN-BNN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày tháng năm 20\nPHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG\n
Ủy viên phân biện
Ủy viên hội đồng
\n\nHọ và tên thành viên hội đồng:\nTên dự án:\nTổ chức chủ trì dự án:\nChủ nhiệm dự án:\nNội dung nhận xét, đánh giá:\n\n
TTTiêu chí đánh giáĐiểm tối đaĐiểm của thành viên
1Mức độ hoàn thiện về nội dung của báo cáo và hình thức báo cáo
Nhận xét:
10
2Phương pháp triển khai, tổ chức phối hợp thực hiện và quản lý dự án
Nhận xét:
15
- Phương pháp triển khai dự án10
- Tổ chức phối hợp và quản lý dự án5
3Mức độ thực hiện các nội dung và hoàn thành sản phẩm của dự án
Nhận xét:
45
- Mức độ thực hiện các nội dung dự án20
- Mức độ hoàn thành các sản phẩm dự án (số lượng, chủng loại và chất lượng)25
\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f49cbcff55f4449b8ed3ab912161bcb0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.jsonl b/manifests/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f77377bb6f24d3fc4d6c2a190b2b44f44550183d --- /dev/null +++ b/manifests/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 3\nMẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN MỚI CỦA HÀNG KINH DOANH XÃNG DẦU PHÚ HỢP QUY HOẠCH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nỦY BAN NHÂN DÂN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nHUYỆN, THỊ, THÀNH .....\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ...../UBND - (1A)\n....., ngày..... tháng .... năm .....\nV/v chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh xăng dầu.\nKính gửi: .....\nCăn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\nCăn cứ Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 của UBND tỉnh về phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới của hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.\nCăn cứ Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày .../.../..... của UBND tỉnh về bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới của hàng xăng dầu, kho xăng dầu tỉnh An Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2025.\nTheo Đơn đề nghị về mở địa điểm đầu tư xây dựng mới của hàng kinh doanh xăng dầu của .....(2)..... ngày .../.../.....\nXét đề nghị của Trưởng Phòng .....(1)..... tại Tờ trình số ... /TTr-(1A) ngày .../.../..... v/v chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng mới CHXD phù hợp với Quy hoạch đã được phê duyệt cho .....(2).....\nUBND huyện/thị xã/thành phố chấp thuận cho .....(2)....., địa chỉ trụ sở chính (hoặc địa chỉ thương trú) tại: ..... được đầu tư, xây dựng mới của hàng kinh doanh xăng dầu trên địa bàn huyện/thị xã/thành phố ..... với các nội dung sau:\n- Vị trí : tiếp giáp ... (tên đường/tuyến đường)... , xóm/ấp ..... , xã/phường/thị trấn ..... , huyện/thị xã/thành phố ..... , tỉnh An Giang.\n- Diện tích đất xây dựng: ..... m 2 thuộc sở hữu của .....(2)..... theo Giấy chứng nhận QSDĐ số ..... do UBND huyện/thị xã/thành phố ..... cấp ngày .../.../.....\n- Chiều dài tiếp giáp mặt đường: ..... m\n- Khoảng cách đến CHXD liền kề gần nhất (tên CHXD liền kề): ..... (m)\n- Cấp CHXD đầu tư mới: CHXD cấp .....(3).....\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f49f414008994837b63aa3e722e0d88c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.jsonl b/manifests/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867cb2c67a9acdd4625ae81f36c81122a1c85eb3 --- /dev/null +++ b/manifests/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.png", + "output_text": "\nPHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU ĐẾN CHẤT LƯỢNG NGUỒN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG LA NGÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN\nĐiều 4. Chất lượng nguồn nước cần được bảo vệ\nNguồn nước mặt khai thác, sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt phải đảm bảo các chỉ tiêu nằm trong giới hạn cho phép theo quy định tại cột A2 bảng 1 mục 2 Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08:2008/BTNMT).\nĐiều 5. Những quy định về bảo vệ môi trường nước lưu vực sông\n1. Nghiêm cấm thải các chất thải chưa được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường; các chất độc, chất phóng xạ và chất nguy hại khác vào nguồn nước lưu vực sông La Ngà.\n2. Không được khai thác khoáng sản trái phép, đánh bắt thủy sản bằng chất nổ hoặc các chất độc hại gây sạt lầy hoặc gây ô nhiễm nguồn nước lưu vực sông La Ngà.\n3. Nghiêm cấm chặt phá, đốt rừng ở vùng có lưu vực sông La Ngà chảy qua.\n4. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động sản xuất độc theo hành lang nguồn nước lưu vực sông La Ngà chưa xây dựng hệ thống xử lý nước thải, khí thải thì phải xây dựng hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn và tuân thủ các quy định về cấp phép xả nước thải vào nguồn nước. Riêng đối với chất thải rắn thông thường thực hiện thu gom, phân loại tại nguồn và chất thải nguy hại thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.\n5. Các dự án mới đầu tư vào vùng có lưu vực sông La Ngà chảy qua phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 13 và khoản 3, Điều 31, Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ; trong đó phải đảm bảo các công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường, nguồn nước thải đầu ra phải được xử lý đảm bảo đạt loại A được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt trước khi thải vào lưu vực.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f53235ceb6db4b999973f53ad3e914a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.jsonl b/manifests/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8367eb83f039d5f0858b778260805b77d6a63536 --- /dev/null +++ b/manifests/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.11.2016 09:11:48 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 49 /2016/QĐ-UBND\nTiền Giang, ngày 10 tháng 10 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...S..... Ngày: 17/10/2016\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;\nCăn cứ Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải quy định về lắp đặt báo hiệu kilômét – địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thủy nội địa;\nCăn cứ Thông tư số 36/2012/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa;\nCăn cứ Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa;\nCăn cứ Thông tư số 70/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2346/TTr-SGTVT ngày 19 tháng 8 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f59c66b409dd431492feb40d551492e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.jsonl b/manifests/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07134ccdc9cb9fa793f7a82c2a8face3cfb50b1f --- /dev/null +++ b/manifests/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.png", + "output_text": "\nMẫu biểu số 04\nUBND TỈNH.....\nDANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG, NHU CẦU TRỢ CẤP GẠO TRỒNG RỪNG THAY THẾ NƯƠNG RẦY NAM .....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Dự án, chủ hộ gia đìnhThôn, bảnDân tộcSố khẩuĐối tượng (nếu thuộc hộ nghèo thì đánh dấu \"X\", còn lại bỏ trống)Diện tích, vị trí, trạng thái đất lâm nghiệp được giaoDiện tích trồng rừng (ha)Hỗ trợ năm thứ ....Số lượng gạo trợ cấp (kg)Ghi chú
Diện tích (ha)Vị tríTrạng thái đất LNTrồng rừng phòng hộTrồng rừng sản xuấtPhát triển LSNG
Tiểu khuKhoảnh
1234567891011121314151617
Tổng (A+B+....)
ADự án trồng rừng (tên dự án, số/QĐ đầu tư)
IHuyện.....
IIXã khu vực II
1Xã.....
Nguyễn Văn A
.....
2Xã.....
.....
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6054a51759d42438e1ec4587d92197a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.jsonl b/manifests/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a8f6400359b8797a88e5817fa3620d08f8d3fdf --- /dev/null +++ b/manifests/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
-Công việc 2
2.Năm thứ 2
...
3.Năm thứ 3
...
13Tổng hợp nội dung, kinh phí thực hiện dự án theo địa phương
Năm 20...
TTNỘI DUNG DỰ ÁNTỉnh/thành phốCỘNG
ABC....
IXây dựng mô hình
1Mô hình
Kinh phí hỗ trợ vật tư (triệu đồng)
Quy mô mô hình (ha, con vật nuôi....)
Số điểm trình diễn (cấp xã/phường)
2Tập huấn trong mô hình
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
Số lớp
3Tổng kết mô hình
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
Số buổi
4Cán bộ chỉ đạo
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
IIĐào tạo/huấn luyện nhân rộng mô hình
Kinh phí (triệu đồng)
Số người
Số lớp
IIIThông tin, tuyên truyền
Kinh phí (triệu đồng)
Số hội nghị thăm quan mô hình
Số hội nghị, hội thảo vùng/miền
IVQuản lý dự án (triệu đồng)
TỔNG KINH PHÍ (triệu đồng)
\n\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f64ab719fb3d46cea71b0879468b93b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.jsonl b/manifests/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..294b36364a04335b96d49147b720d28f48fe477f --- /dev/null +++ b/manifests/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'THỦ TƯỚNG' (Deputy Prime Minister) and 'QUỐC HỘI' (National Assembly) around the perimeter.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 263 /QĐ-TTg ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Nguyễn Tiến Dũng, Phó Giám đốc Sở giao thông vận tải, tỉnh Tuyên Quang;\nBà Nguyễn Thị Thu Hoài, Chánh Văn phòng Sở Giao thông vận tải, tỉnh Tuyên Quang;\nÔng Lê Trung Dũng, Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải, tỉnh Tuyên Quang.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f64c9febf7ff40829836116d038904b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.jsonl b/manifests/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03d1638e8630973ac2f472d5633543fd4d4886c4 --- /dev/null +++ b/manifests/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhối hợp quản lý Nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 43 /2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội).\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, quy trình và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây gọi chung là các sở, ngành) và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n2. Các hoạt động khác có liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp không quy định trong Quy chế này, thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân thực hiện các công việc liên quan đến quản lý và hoạt động của cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Cụm công nghiệp (bao gồm cụm công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, có hàng rào tách biệt, không có dân cư sinh sống; có hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật chung được xây dựng đồng bộ, đảm bảo đầy đủ các điều kiện để sản xuất kinh doanh thuận lợi, an toàn và bền vững; do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định thành lập. Cụm công nghiệp có quy mô tối đa không quá 50ha (trường hợp mở rộng tối đa không quá 75ha).\n2. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp là quy hoạch được lập, phê duyệt và quản lý theo quy định của pháp luật hiện hành về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội.\n3. Đơn vị đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp (gọi tắt là chủ đầu tư) là các tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, có đủ năng lực, điều kiện tham gia đầu tư xây\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6c934adb5ec4fb5856cf51509db0ddf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1250, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.jsonl b/manifests/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.jsonl deleted file mode 100644 index e314616ce653dd8926132b35c27bed33b946f8db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.png", - "output_text": "\ncải cách hành chính của các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ sở.\n4. Chịu trách nhiệm nếu để cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý có những hành vi: Sai quy định chức trách công vụ, đòi hỏi giấy tờ hồ sơ ngoài quy định, hướng dẫn bỏ sung hồ sơ nhiều lần không thống nhất với nhau, cố tình kéo dài thời gian trả kết quả, chậm xử lý mà không có lý do chính đáng; có hành vi vô tình, những nhiều gây phiền hà cho nhân dân; ứng xử thiếu văn hóa, có thái độ vô cảm trước yêu cầu chính đáng của người dân.\nĐiều 8. Tham mưu thực hiện cải cách hành chính\n1. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, đôn đốc các sở, ban ngành, các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trực thuộc trong việc thực hiện cải cách hành chính.\n2. Người đứng đầu các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan trong thực hiện nội dung cải cách hành chính.\n3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo các phòng chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở, ban, ngành thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các phòng chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cải cách hành chính ở đơn vị, địa phương, đồng thời báo cáo những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện.\nChương III KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT\nĐiều 9. Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu trong thực hiện cải cách hành chính\n- Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác cải cách hành chính theo đánh giá hàng năm của tỉnh cho đơn vị mình.\n- Mức độ hoàn thành nhiệm vụ: Tùy theo mức độ đạt được của đơn vị trong năm tại thang điểm quy định tại Quyết định số 3351/2012/QĐ-UBND ngày 08/11/2012 của UBND tỉnh.\n- Khen thưởng:\n+ Người đứng đầu chỉ đạo đơn vị đạt điểm khá trở lên về công tác CCHC thì được xem xét khen thưởng ở các hình thức khác từ bằng khen trở lên.\n+ Người đứng đầu chỉ đạo cơ quan, đơn vị mình được đánh giá điểm cải cách hành chính của năm đạt 90 điểm trở lên thì đơn vị được đưa vào danh sách đề nghị khen thưởng chuyên đề về CCHC của tỉnh.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6d7666e53fe4f979923ae4313d9e99e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.jsonl b/manifests/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43a82f8da45ae7aeac3de6a105f6d30933882857 --- /dev/null +++ b/manifests/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.png", + "output_text": "\nVGP Kỷ vật Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.09.2015 11:17:06 +07:00\n1707\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7409/VPCP-KGVX V/v tiếp tục Chương trình hỗ trợ thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm\nHà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... S..... Ngày: 18/9.....\nKính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.\nXét đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ tại công văn số 2172/TTr - BKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2015 về việc kéo dài Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý tiếp tục thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong giai đoạn 2016 -2020.\n2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm để phù hợp với tình hình phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và quy định về cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập trong giai đoạn mới.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng (để b/c);\nCác Bộ: TC, KHĐT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT, TH;\nLưu: VT, KGVX(3). Ph đt\n\nKT. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\n\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6f2e1acd359493aaf3eb1c84b3232d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.jsonl b/manifests/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62f070b1681f41978d49e46bdb82f850ee65bfd2 --- /dev/null +++ b/manifests/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.png", + "output_text": "\nBảng 4: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất sắt thép\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
Khí dầu mỏ hóa lỏng (PLG)Nghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\nBảng 5: Tiêu thụ đốt nhiên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất hóa chất và hóa dầu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhiên liệuĐơn vịSố lượngNhiệt trị thấp (TJ/đơn vị)Nguồn số liệu
Than antraxitNghìn tấn
Than bitumNghìn tấn
Than nonNghìn tấn
Than cốcNghìn tấn
Than bùnNghìn tấn
Dầu hỏaNghìn tấn
Dầu DONghìn tấn
Dầu FONghìn tấn
PLGNghìn tấn
Khí tự nhiênTriệu m3
Sinh khốiTriệu kcal
Khác (nếu có)
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f706e3485da54a08b9ee5589845c4cc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.jsonl b/manifests/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47551fe0a0ac092e6c5af1393b3f1e8531fcc32d --- /dev/null +++ b/manifests/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Phạm Việt Mươn, Tổng GD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦA' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7632d4d4d9d4019b58341cdb970b9d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.jsonl b/manifests/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42ae1cec97964aa0f2e2239fcda6e1e08889a5d4 --- /dev/null +++ b/manifests/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.png", + "output_text": "\na) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 19 Nghị định này; số tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm phải nộp tại thời điểm bắt đầu phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước sau khi đã hết thời gian được miễn tiền thuê đất được xác định như sau:\n\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \\frac{\\text{Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước hàng năm tại thời điểm bắt đầu phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước}}{\\text{Diện tích phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước}} \\times \\text{Số tiền thuê được giảm theo quy định tại Điều 20 Nghị định này (nếu có)}\nb) Đối với trường hợp được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (nếu có) theo quy định tại Điều 20 Nghị định này\n\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \\frac{\\text{Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước hàng năm}}{\\text{Diện tích phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước}} \\times \\text{Số tiền thuê được giảm theo quy định tại Điều 20 Nghị định này (nếu có)}\nc) Đối với trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này, sau khi trừ đi số tiền được miễn, giảm theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, nhà đầu tư tiếp tục được khấu trừ số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước vào tiền thuê đất phải nộp và quy đổi ra số năm, tháng hoàn thành nghĩa vụ tài chính nộp tiền thuê đất theo công thức sau:\nn = \\frac{\\text{Số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đã ứng trước theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt}}{\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp 01 năm}}\nn: Số năm, tháng không phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước\n2. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước một lần cho cả thời gian thuê.\na) Đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19 Nghị định này\n\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \\frac{\\text{Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước thu một lần của thời hạn thuê sau khi đã trừ đi thời gian được miễn theo quy định tại Điều 19 Nghị định này}}{\\text{Diện tích phải nộp tiền đất thuê đất, thuê mặt nước}}\nb) Đối với trường hợp được giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 20 Nghị định này\n\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp} = \\frac{\\text{Tiền thuê đất, thuê mặt nước xác định tại Điểm a Khoản này}}{\\text{Số tiền thuê đất, thuê mặt nước được giảm theo quy định tại Điều 20 Nghị định này}}\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f772820a6e1a4ff5906375de97770b16.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.jsonl b/manifests/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..784ed57b1e68674628c7b61da57cf31839ac30bb --- /dev/null +++ b/manifests/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.png", + "output_text": "\nBảng 5: Diện tích đất than bùn và đất khoáng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Diện tíchĐơn vịSố lượngNguyên số liệu
Đông bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐông Nam BộĐông bằng sông Cửu Long
Đất than bùn (đất hữu cơ)ha
Đất khoángha
\nTiêu lĩnh vực: Đất trồng trọt\nĐơn vị cung cấp: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Năm kiểm kê.....\nBảng 1: Diện tích các loại đất canh tác\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đất canh tácĐơn vịSố lượngNguyên số liệu
Đông bằng sông HồngTrung du và miền núi phía BắcBắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungTây NguyênĐông Nam BộĐông bằng sông Cửu Long
Đất trồng lúaha
Đất trồng cây hàng năm khácha
Đất trồng cây lâu nămha
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f841faf7390845299178bdc16ea102f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f870063c27a7432a942a317fc6212119.jsonl b/manifests/f870063c27a7432a942a317fc6212119.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85e592677c85b798beb78149ca1c6fa62987bbcd --- /dev/null +++ b/manifests/f870063c27a7432a942a317fc6212119.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f870063c27a7432a942a317fc6212119.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f870063c27a7432a942a317fc6212119.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.jsonl b/manifests/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9756f15fe9bd5ad6dc1fb7ba45509f3d752e6e1 --- /dev/null +++ b/manifests/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.png", + "output_text": "\n3. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện, thị xã, thành phố gọi chung là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.\nĐiều 4. Nguyên tắc, tiêu chí xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai\nViệc xem xét bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai cần đảm bảo những nguyên tắc, tiêu chí sau:\n1. Đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất đai;\n2. Đảm bảo những yêu cầu về quy hoạch không gian kiến trúc, kết cấu; phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, yêu cầu thiết kế; đảm bảo an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường đối với cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG.\n3. Đáp ứng nhu cầu cấp thiết cung cấp nhiên liệu phục vụ sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của người dân đồng thời đảm bảo hiệu quả hoạt động đầu tư.\n4. Kết hợp chặt chẽ giữa hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội với bảo đảm quốc phòng, an ninh; giữa yêu cầu trước mắt với lâu dài; gắn hiệu quả bộ phận với hiệu quả tổng thể, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững.\nĐiều 5. Nguyên tắc xem xét ưu tiên đề nghị thẩm định, xác nhận, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai\nTrường hợp cùng một thời điểm có từ hai (2) chủ đầu tư trở lên cùng đề nghị thẩm định, xác nhận địa điểm, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu hoặc cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch tại cùng một địa điểm thì thứ tự ưu tiên thẩm định, xác nhận phù hợp quy hoạch được xem xét theo thứ tự các tiêu chí như sau:\n1. Doanh nghiệp có cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai thuộc trường hợp xóa bỏ, di dời xây dựng mới tại vị trí khác; doanh nghiệp có xã lan kinh doanh xăng dầu trên mặt nước có nguyện vọng di dời xây mới cửa hàng xăng dầu trên đường bộ;\n2. Hiệu quả đầu tư: Ưu tiên cho chủ đầu tư chứng minh được địa điểm có hiệu quả hơn;\n3. Quy mô, khả năng tài chính và uy tín của doanh nghiệp: Ưu tiên cho chủ đầu tư có quy mô lớn hơn, khả năng tài chính lành mạnh hơn, uy tín cao hơn, là doanh nghiệp đã tham gia kinh doanh xăng dầu hoặc kinh doanh LPG chai.\n4. Chủ đầu tư: Ưu tiên cho doanh nghiệp đầu mới và doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương nơi triển khai đầu tư.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8b18de7548e4f9585acf78d292b2b0b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.jsonl b/manifests/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.jsonl deleted file mode 100644 index af9fa02c25c8b33bdf8aa57d124eebc1d90c8b78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nChức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I\nVỊ TRÍ, CHỨC NĂNG\nĐiều 1. Vị trí, chức năng\n1. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (sau đây viết tắt là Chi cục) là tổ chức trực thuộc Sở, có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở thực hiện quản lý nhà nước về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước và quản lý các dịch vụ công về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.\n2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có tư cách pháp nhân, có con dấu và có tài khoản riêng; chấp hành sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp về tổ chức, biên chế và hoạt động của Sở; đồng thời, chấp hành sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ tiêu chuẩn, đo lường, năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.\nChương II\nNHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN\nĐiều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn\n1. Nghiên cứu, xây dựng trình Giám đốc Sở để trình cấp có thẩm quyền dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, văn bản triển khai thực hiện cơ chế, chính sách và pháp luật của nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với điều kiện cụ thể tại địa phương.\n2. Trình Giám đốc Sở ban hành theo thẩm quyền hoặc đề Giám đốc Sở trình cấp có thẩm quyền ban hành chương trình, quy hoạch và kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về phát triển hoạt động tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, thử nghiệm, năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá tại địa phương.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8c1006c57b34065ad4a9e0fa8dc3197.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.jsonl b/manifests/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9b42466b1666f8d0ca2d578575eca037a617a6b --- /dev/null +++ b/manifests/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
713Sinh thiết gai rau1.091.0001.136.000
714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú1.926.0002.143.000
715Soi cổ tử cung50.00058.900
716Soi ối37.00045.900
717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)912.0001.078.000
718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung181.000235.000
719Tiêm nhân Chorio181.000225.000
720Vì phẫu thuật tạo hình vòng tử cung, nối lại vòng tử cung4.943.0006.419.000
721Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
306.000370.000
722Phẫu thuật loại đặc biệt2.580.0003.531.000
723Phẫu thuật loại I1.590.0002.173.000
724Phẫu thuật loại II1.004.0001.373.000
725Phẫu thuật loại III728.0001.026.000
726Thủ thuật loại đặc biệt678.000830.000
727Thủ thuật loại I391.000543.000
728Thủ thuật loại II242.000368.000
729Thủ thuật loại III124.000174.000
VIIMẮT
730Bơm rửa lệ đạo29.00035.000
731Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU982.0001.160.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
732Cắt bỏ túi lệ682.000804.000
733Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn1.082.0001.200.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
734Cắt mộng áp Mytomycin780.000940.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
735Cắt mộng mắt chu biến bằng Laser259.000300.000
736Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc982.0001.115.000
737Cắt u kết mạc không vá732.000750.000
738Chích chấp/ loét66.00075.600
739Chích mù hốc mắt350.000429.000
740Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng882.0001.060.000
741Chữa bóng mắt do hàn điện20.00027.000
742Chụp mạch ICG141.000230.000Chưa bao gồm thuốc
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8c637a1ebb44b2cbb6166c1999f1836.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.jsonl b/manifests/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b86c6a41b433034b2d5cfb8892a90d9d8682eacf --- /dev/null +++ b/manifests/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMã số công việcCông việcCấp trình độ kỹ năng nghề
Bậc 1Bậc 2Bậc 3Bậc 4Bậc 5
36C6Mài dao tách nétX
37C7Băm cura cắt traiX
38C8Cán traiX
39C9Ép phẳng vật liệu traiX
40C10Chuẩn bị vật liệu traiX
41C11Chuẩn bị vật liệu ốcX
42C12Chuẩn bị vật liệu SácX
43C13Chuẩn bị vật liệu cấu khôngX
D- Làm vóc sơn mài trên gỗ
44D1Sửa cộtX
45D2Bó vảiX
46D3Bó sơnX
47D4Hom sơnX
48D5Lót sơnX
49D6Kẹt sơnX
50D7Thí sơn lần 1X
51D8Thí sơn lần 2X
52D9Phủ quangX
53D10Nùn than đánh bóngX
E- Làm vóc sơn mài trên giấy các tông bồi hồ
54E1Bồi hồ làm khuôn cốt giấyX
55E2Bó vảiX
56E3Bó sơnX
57E4Hom sơnX
58E5Lót sơnX
59E6Kẹt sơnX
60E7Thí sơn lần 1X
61E8Thí sơn lần 2X
62E9Phủ quangX
63E10Nùn than đánh bóngX
F- Vẽ sơn mài truyền thống
64F1Vẽ nét chi tiếtX
65F2Tô mảng màu bộ phậnX
66F3Cầm sơn thépX
67F4Thép bạc lá, vàng láX
68F5Rác bạc vụn, vàng vụn, vỏ trai, vỏ trứngX
69F6Phủ sơnX
70F7Mài raX
71F8Kiểm tra, mài chỉnh sửaX
72F9Phủ quangX
73F10Lau si, đánh bóngX
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8d7fa15e17749b98f9ab536d6e824ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.jsonl b/manifests/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15bdb88b68260b0829de0ee091e21ee72e043ea1 --- /dev/null +++ b/manifests/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.png", + "output_text": "\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
\n
    \n
  • - Gỗ xoan dễ đốt không có khuyết tật;
  • \n
  • - Sau khi đốt than phải cháy ngầu, cháy hết;
  • \n
  • - Than được lựa chọn để giả là than non sạch, than cháy ngầu;
  • \n
  • - Than giả nghiền phải nhỏ mịn, tơi xóp;
  • \n
  • - Bột than được chọn sau khi râu phải đen, nhỏ mịn, không lẫn sạn cát;
  • \n
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn lao động trong thao tác, trong làm việc.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Quan sát thực tế trên gỗ xoan;
  • \n
  • - Bẻ đôi mẫu than đã đốt, quan sát thực tế trong lời than;
  • \n
  • - Quan sát thực tế trên sản phẩm than sau khi đốt;
  • \n
  • - Dùng tay bóp, miết bột than, thấy mịn, mát tay, không nổi hạt;
  • \n
  • - Quan sát, dùng tay bóp, miết bột than, thấy mịn, mát tay;
  • \n
  • - Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
  • \n
\n
\n31\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9dd070ce01547b59ba55006f467a5b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.jsonl b/manifests/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.jsonl deleted file mode 100644 index 3e823b7c7f47d6cdfe9181235d71ec024b3eae07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14 /2016/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế quản lý, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội\nSignature Not Verified\nA yellow question mark icon with a blue border, indicating a missing or invalid digital signature.\n5/Quy: 13 ngày 19 20/04/2016 14:49 PM\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;\nCăn cứ Quyết định 272-QĐ/TW ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Bộ Chính trị khóa XI về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại;\nCăn cứ Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;\nCăn cứ Quyết định số 67/2011/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 456/TT-NAV ngày 12 tháng 4 năm 2016; Báo cáo thẩm định số 3820/STP-VBPQ ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này \"Quy chế về việc quản lý, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hà Nội\".\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2002/QĐ-UB ngày 01/3/2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy chế Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế của Thành phố Hà Nội.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các quỹ, hội đoàn thể thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ✓\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Ngoại giao;\nTT Thành ủy, TT HĐND;\nChủ tịch UBND Thành phố;\nCác Phó Chủ tịch UBND Thành phố;\nCục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nCông giao tiếp điện tử TP;\nVPUBNDTP: CVP, các PCVP, các phòng TH, VX, Trung tâm tin học - Công báo TP;\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ✓\nOfficial circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.\nNguyễn Đức Chung\n13002-(430)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9e3fd40e37e405ebc9482a16d3503bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.jsonl b/manifests/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.jsonl deleted file mode 100644 index 0c3081d9c8e49410059a2e3654b7697c8cb665d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.png", - "output_text": "\nđiểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:\na) Chủ điểm cung cấp dịch vụ nộp một bộ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại Điều 9, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT;\nb) Thẩm định thành phần và tính pháp lý của hồ sơ; hướng dẫn chủ điểm sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ nếu chưa hợp lệ;\nc) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định và cấp Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung thay thế cho Giấy chứng nhận cũ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.\nĐiều 9. Gia hạn và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.\n1. Gia hạn Giấy chứng nhận: Các điểm đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng muốn hoạt động theo nội dung giấy chứng nhận đã được cấp, trước thời hạn hết hạn của giấy chứng nhận 20 (hai mươi) ngày mà không làm thủ tục đề nghị cấp mới, thì được phép làm thủ tục gia hạn; Giấy chứng nhận có thể được gia hạn một lần, với thời hạn tối đa là 06 (sáu) tháng.\n2. Quy trình gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:\na) Chủ điểm cung cấp dịch vụ nộp trực tiếp một bộ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại Điều 10, Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nb) Thẩm định thành phần và tính pháp lý của hồ sơ, hướng dẫn chủ điểm sửa đổi, bổ sung hoàn thiện nội dung hồ sơ nếu chưa hợp lệ;\nc) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định và cấp Giấy chứng nhận gia hạn cho chủ điểm cung cấp dịch vụ. Trường hợp từ chối Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, và nêu rõ lý do từ chối.\n3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng: Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, chủ điểm cung cấp dịch vụ phải làm thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận.\n4. Quy trình cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:\na) Chủ điểm cung cấp dịch vụ nộp trực tiếp một bộ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu quy định tại\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fa0d92059db44266948b7995f26d0e95.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.jsonl b/manifests/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..009b1edfd30f666947686119308ace7af6064a96 --- /dev/null +++ b/manifests/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ giáp ranh thị trấn Đông Nai đến hết đất ông Nguyễn Minh Tuấn3201,00
2Từ đất ông Trần Hùng Hiệp đến hết đất ông Lê Chí Chuyên2301,00
3Từ đất ông Nguyễn Văn Ban đến đất bà Nguyễn Thị Đào2601,00
4Từ đất ông Trần Lập đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt (trung tâm xã)4001,00
5Từ đất ông Nguyễn Mưu đến giáp ranh xã Phước Cát 1,3151,00
6Từ giáp ranh thị trấn Đông Nai (đường Bù khiêu) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh2401,00
7Từ đường vào Khu Ủy khu 6 đến giáp ranh giới xã Phước Cát 1 (đường Bù Khiêu)1301,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kê với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.1101,05
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực I; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.751,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
XXÃ PHƯỚC CÁT 2:
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ cầu sắt Phước Hải đến hết đất ông Trần Duy Độ1321,00
2Từ đất ông Đinh Ích Triều đến hết đất ông Lương Văn Đường851,00
3Từ đất ông Ngô Tùng Bá đến hết đất ông Hồ Bến (thửa số 01 tờ BĐ 03)771,00
4Từ đất ông Trần Văn Chương đến hết đất bà Phạm Thị Liên771,00
5Từ nhà Văn hoá thôn Phước Hải đến hết đất UBND xã661,00
6Từ đất ông Võ Văn Huê đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh551,00
7Từ ngã ba nhà ông Đẳng Viết Trung đến cầu khi551,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kê với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công501,00
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa96c0ae34a04703889b14df051f0fcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.jsonl b/manifests/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4b1a80d7d669049ae7e0ae26ad6a432249904ec --- /dev/null +++ b/manifests/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.png", + "output_text": "\nd) Phối hợp các Sở, ngành chuyên môn và các cơ quan chức năng địa phương kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch phát triển cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai đã được phê duyệt và các quy định khác có liên quan.\n3. Trách nhiệm UBND cấp huyện:\na) Căn cứ Quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt, xác nhận bằng văn bản về việc chấp thuận địa điểm đầu tư xây dựng mới đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp quy hoạch được duyệt theo các hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.\nb) Căn cứ tình hình phát triển kinh tế-xã hội của địa phương, nhu cầu đầu tư phát triển cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai trên địa bàn, có Tờ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định việc bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh LPG chai trên địa bàn theo các hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.\nc) Chỉ đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng chủ trì, phối hợp với Phòng Quản lý đô thị (đối với thị xã, thành phố) và các phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan thẩm định địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận phù hợp quy hoạch.\nd) Tổ chức công khai, minh bạch các Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, mạng lưới cửa hàng kinh doanh LPG trên địa bàn; công khai quy trình, thủ tục xác nhận phù hợp; đề nghị bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG trên địa bàn theo các nội dung hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.\n4. Trách nhiệm Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng:\na) Chủ trì, phối hợp các Phòng, ban chuyên môn và địa phương liên quan xem xét, thẩm định thẩm định địa điểm dự kiến đầu tư xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai, trình UBND cấp huyện xem xét, xác nhận phù hợp quy hoạch theo hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.\nb) Xét đề nghị của chủ đầu tư, có trách nhiệm lập, trình UBND cấp huyện phê duyệt Hồ sơ đề nghị bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với địa điểm đầu tư xây dựng mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.\nc) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân, thương nhân, nhà đầu tư trên địa bàn nắm rõ quy trình xác nhận phù hợp, đề nghị bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG tỉnh An Giang theo các nội dung hướng dẫn tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.\nĐiều 19. Trách nhiệm của chủ đầu tư\n1. Triển khai thực hiện đầu tư, xây dựng, phát triển mới cửa hàng xăng dầu, cửa hàng kinh doanh LPG chai phù hợp Quy hoạch được duyệt; nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu, kinh doanh LPG.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa982dc12ceb4f699158dc9bdec8ca00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.jsonl b/manifests/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f689a5e2fda8fa5a527c86697c29037eb81de2cb --- /dev/null +++ b/manifests/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7026 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2013\nV/v đề xuất của Công ty TNHH Sơn Trường về phương án xây dựng cầu Tân Vũ (nối từ Đình Vũ đến đảo Cát Hải, Hải Phòng)\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 7.158..... Ngày: ..... 19/8.....\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nCông ty TNHH Sơn Trường có công văn số 19-08/2013/CV-ST ngày 19 tháng 8 năm 2013 trình Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về phương án xây dựng cầu Tân Vũ (nối từ Đình Vũ đến đảo Cát Hải, Hải Phòng). Về việc này Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải nghiên cứu và có văn bản trả lời kiến nghị của Công ty TNHH Sơn Trường tại văn bản nêu trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: KH&ĐT, Tài chính, Xây dựng;\nCông ty TNHH Sơn Trường;\nUBND thành phố Hải Phòng;\nVPCP: BTCN, các PCN, trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Hà 26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fac7c74dc7b9491da0094be9d3b3b978.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.jsonl b/manifests/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d19722e00ac5b8f1b75c5aa476bec0a2ca243885 --- /dev/null +++ b/manifests/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
825Phẫu thuật phù kết mạc lấp mắt giả532.000695.000
826Phẫu thuật sụn mi (1 mắt)1.132.0001.265.000
827Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.282.0001.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
828Phẫu thuật tạo cùng đồ lấp mắt giả882.0001.060.000
829Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)682.000804.000
830Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)882.0001.045.000
831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.515.0001.629.000
832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.570.0004.799.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
833Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.482.0001.600.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
834Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.082.0001.200.000
835Phẫu thuật u kết mạc nông482.000645.000
836Phẫu thuật u mi không vá da570.000689.000
837Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.082.0001.200.000
838Phẫu thuật vá da điều trị lật mi832.0001.010.000
839Phù kết mạc532.000614.000
840Quang đông thể mi điều trị Glôcôm220.000275.000
841Rạch góc tiền phòng882.0001.060.000
842Rửa cùng đồ 1 mắt30.00039.000
843Sắc giác40.00060.000
844Siêu âm bán phần trước (UBM)150.000195.000
845Siêu âm chấn đoán (1 mắt)41.50055.400
846Siêu âm điều trị (1 ngày)30.20060.000
847Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức149.000150.000
848Soi bóng đồng tử23.30028.400
849Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng39.50049.600
850Tách dính mi cầu ghép kết mạc1.630.0002.088.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
851Tạo hình vùng bè bằng Laser176.000210.000
852Test thử cảm giác giác mạc27.70036.900
853Tháo đầu Silicon phẫu thuật582.000745.000
854Thông lệ đạo hai mắt74.50089.900
855Thông lệ đạo một mắt49.50057.200
856Tiêm dưới kết mạc một mắt34.50044.600Chưa bao gồm thuốc.
857Tiêm hậu nhãn cầu một mắt34.50044.600Chưa bao gồm thuốc.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb118bec4e86430a9d6f79d0d87a1d75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.jsonl b/manifests/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55e7e963f39f337b5855cc983d6ec3ea5bd2fa86 --- /dev/null +++ b/manifests/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: TINH CHẾ BỘT ĐÁ\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B9\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nChọn bột đá mua ngoài thị trường, phoi khô bột đá. Rây bột đá khô để chọn bột đá tinh hạt nhỏ, khô, mịn.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nBột đá được phoi khô nỏ;\nBột đá được rây tinh hạt nhỏ, mịn đều;\nSự phù hợp về định mức thời gian;\nSự an toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nNhận dạng được các loại bột đá;\nBiết lựa chọn bột đá phù hợp với công việc;\nBiết kỹ thuật phoi hong bột đá;\nBiết thao tác và kỹ thuật rây bột đá.\n\n2. Kiến thức\n\nTrình bày được tính chất, công dụng bột đá;\nMô tả được kỹ thuật phoi hong bột đá;\nMô tả được kỹ thuật rây bột đá;\nNếu được các biện pháp về công tác an toàn lao động.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nBột đá;\nThùng đựng;\nRây mắt nhỏ;\nXẻng, hộp đựng bột đá ;\nCác dụng cụ bảo hộ lao động;\nPhiếu các bước công việc, bảng yêu cầu tiêu chuẩn về tinh chế bột đá;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
- Chọn đúng chủng loại bột đá;- Quan sát kiểm tra thực tế;
- Bột đá được phoi khô nỏ, toi xớ;- Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra
- Bột đá được rây có hạt nhỏ mịn;- Quan sát kết hợp dùng tay kiểm tra
- Đảm bảo về định mức thời gian và an toàn trong lao động.- Đối chiếu thời gian thao tác với thời gian qui định, quan sát thực tế trong quá trình thao tác và làm việc.
\n33\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb3d3c10ee294e81ba241839cb68237c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.jsonl b/manifests/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8663102c1bc7016f534e481ade67df58a5ea3c74 --- /dev/null +++ b/manifests/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.png", + "output_text": "\n2\nthôn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:\n1. Sửa đổi điểm a khoản 5 Điều 2, như sau:\n“a) Tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch về: Chương trình xây dựng nông thôn mới; chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn; dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135; dự án xóa bỏ cây cỏ chất ma túy; chủ trì thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề thuộc chương trình xóa đói giảm nghèo; dự án làng nghề; ngành nghề nông thôn; thực hiện công tác đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ; dự án hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;”\n2. Sửa đổi điểm a khoản 6 Điều 2, như sau:\n“a) Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án liên quan đến di dân, tái định cư trong nông thôn; các dự án điều tra cơ bản và thiết kế quy hoạch về bố trí dân cư. Các dự án bố trí dân cư thuộc Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ; Dự án di dân tái định cư các công trình thủy điện, thủy lợi, sạt lở sông, biển, núi, thiên tai;”\n3. Sửa đổi khoản 9 Điều 2, như sau:\n“9. Tổ chức chỉ đạo hướng dẫn và quản lý việc thực hiện sử dụng và thanh quyết toán vốn đã được đầu tư thuộc chương trình mục tiêu, đề án, dự án, kế hoạch hàng năm được giao (chương trình sắp xếp dân cư: 1776; chương trình phát triển nông thôn mới, kinh tế hợp tác, kinh tế hộ, ngành nghề nông thôn, làng nghề, hỗ trợ sản xuất chương trình 135; ngành nghề nông thôn thuộc chương trình xóa đói giảm nghèo);”\n4. Sửa đổi khoản 11 Điều 2, như sau:\n“11. Thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành theo qui định, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cực, xử lý các vi phạm thuộc phạm vi quản lý của Chi cục theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.”\n5. Bổ sung khoản 5 Điều 4, như sau:\n“5. Phòng Thanh tra chuyên ngành.”\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbb0e97ca69241e78f3900c1045aa772.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1198, + "img_h": 1700 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.jsonl b/manifests/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0029fc7287f907359bf16603ab0e687c09c58453 --- /dev/null +++ b/manifests/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2016 16:27:28 +07:00\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 17/2016/TT-BYT\nHà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016\nTHÔNG TƯ\nQuy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Ngày: 29/7/2016\nCăn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;\nCăn cứ Nghị định 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về an toàn thực phẩm;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;\nBộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định trình tự, trách nhiệm thu hồi và xử lý sau thu hồi đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm (sau đây gọi tắt là sản phẩm) không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.\n2. Việc thu hồi, xử lý thực phẩm trong trường hợp có nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đối với sức khỏe cộng đồng hoặc các trường hợp khẩn cấp khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền trực tiếp tổ chức thực hiện thì thực hiện theo quy định tại Mục d, Khoản 5, Điều 55 Luật An toàn thực phẩm.\nĐiều 2. Hình thức và thẩm quyền thu hồi\n1. Hình thức thu hồi:\na) Thu hồi tự nguyện là thu hồi do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Khoản 6 Điều 3 Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbbc94553ba24e45adf616387a681724.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.jsonl b/manifests/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73bc27a29ae3acd9dae0020d51f09fe1d41636e4 --- /dev/null +++ b/manifests/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.png", + "output_text": "\nnguyên bản mẫu hàng được nhập khẩu thì khoản tiền phải trả để được sản xuất hàng hóa theo mẫu hàng nhập khẩu được hiểu là quyền tái sản xuất hàng hóa nhập khẩu);\nb) Các khoản tiền người mua phải trả cho quyền phân phối hoặc bán lại hàng hóa nhập khẩu, nếu khoản tiền này không được coi như một điều kiện cho giao dịch mua bán hàng hóa nhập khẩu.\nTrường hợp các khoản tiền người mua trả cho quyền tái sản xuất, quyền phân phối hoặc bán lại hàng hóa nhập khẩu đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán thì không được trừ ra khỏi trị giá hải quan khi xác định trị giá của hàng hóa nhập khẩu đó.\n8. Thủ tục khai báo, kiểm tra:\na) Trường hợp phí bản quyền, phí giấy phép xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai:\na.1) Người khai hải quan tự khai báo khoản phí bản quyền, phí giấy phép trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan;\na.2) Cơ quan hải quan kiểm tra và xử lý kết quả kiểm tra theo quy định tại Điều 25 Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.\nb) Trường hợp phí bản quyền, phí giấy phép không xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai do phụ thuộc vào doanh thu bán hàng sau nhập khẩu hay lý do khác được quy định cụ thể tại hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc văn bản thỏa thuận riêng về việc trả phí bản quyền, phí giấy phép, thủ tục khai báo, kiểm tra thực hiện như sau:\nb.1) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan khai báo rõ lý do chưa khai báo được khoản phí bản quyền, phí giấy phép trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc tờ khai trị giá hải quan đối với trường hợp phải khai tờ khai trị giá hải quan. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thực trả, người khai hải quan thực hiện khai báo, tính số thuế phải nộp đối với khoản phí bản quyền, phí giấy phép thực tế đã trả trên tờ khai bổ sung sau thông quan, đồng thời nộp đủ tiền thuế theo quy định;\nb.2) Cơ quan hải quan kiểm tra các chứng từ có liên quan đến khoản phí bản quyền, phí giấy phép và khai báo của người khai hải quan theo quy định nêu tại điểm b.1 khoản này và xử lý như sau:\nb.2.1) Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc khai báo không đúng khoản phí bản quyền, phí giấy phép, ra quyết định xử phạt theo quy định, đồng thời yêu cầu người khai hải quan khai báo hoặc khai báo bổ sung. Trường hợp người khai hải quan không khai báo hoặc không khai báo bổ sung theo yêu\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc27ea585e3441aeaad4c8044918e631.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.jsonl b/manifests/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a5b23e4ce2e3ddc75175add373c7af14571c25a --- /dev/null +++ b/manifests/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.png", + "output_text": "\nPhụ lục 02\nMẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI SẢN PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2016/TT-BYT ngày ... tháng....năm.... của Bộ trưởng Bộ Y tế)\nTÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ) TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /QĐ-...\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi sản phẩm không bảo đảm an toàn\nTHẨM QUYỀN BAN HÀNH VĂN BẢN (1)\nCăn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ.....(Luật và Nghị định liên quan) (2) ;\nCăn cứ Thông tư số..... Quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế\nCăn cứ Kế hoạch...hoặc thông tin về sản phẩm không bảo đảm an toàn ..... (3) ;\nXét đề nghị của.....\nQUYẾT ĐỊNH\nĐiều 1. Thu hồi ... (tên sản phẩm, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng) từ ngày... của ... (Tên tổ chức, cá nhân có sản phẩm bị thu hồi), địa chỉ...\nĐiều 2. Thời hạn thực hiện thu hồi sản phẩm là ... (số ngày) ngày, thời hạn xử lý sản phẩm sau thu hồi là .. (số ngày) ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Tổ chức, cá nhân ..... (tên tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệm tự tổ chức thu hồi và xử lý sản phẩm vi phạm nêu tại Điều 1 dưới sự giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Sau khi kết thúc việc thu hồi và xử lý sản phẩm trên..... (tên tổ chức, cá nhân) phải báo cáo với cơ quan ra quyết định thu hồi và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về An toàn thực phẩm về kết quả thu hồi và xử lý sau thu hồi.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nGhi các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n- Như Điều...;\n- Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân cần thông báo;\n- Lưu: VT, ....\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n(1) Thủ trưởng cơ quan ra quyết định;\n(2) Văn bản quy phạm pháp luật quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ra quyết định.\n(3) Ghi kế hoạch thu hồi được phê duyệt; Nếu là thông tin cảnh báo thì ghi rõ.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc4337abff7d42aaa21a0adbd16d7a23.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.jsonl b/manifests/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ef9e6e9acca7e01eb0475c496dcc09e010c32b8 --- /dev/null +++ b/manifests/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI DAO BẰM\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: C1\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC: Dao bằm được mài bằng đá mài thô và đá mài mịn, mài vát hai má dao đều nhau.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nĐá mài phẳng;\nMài dao bằm đúng tiêu chuẩn KT;\nMặt hai bên dao bằm mài phẳng;\nGóc mài từ 30^0 - 45^0 ;\nĐảm bảo độ sắc của dao bằm.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết lựa chọn được đá mài;\nBiết phân biệt được đá mài thô và đá mài mịn;\nMài đúng độ vát góc mài;\nMài được dao bằm đúng yêu cầu kỹ thuật.\n\n2. Kiến thức\n\nMô tả được qui trình các bước mài dao bằm;\nMô tả được cấu tạo của dao bằm;\nTrình bày các yêu cầu kỹ thuật chọn đá mài;\nTrình bày được yêu cầu kỹ thuật mài dao bằm.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSản phẩm mẫu dao bằm;\nBộ đá mài, chậu nước;\nDao bằm;\nKhăn khô, hộp đựng dụng cụ;\nBảng yêu cầu kỹ thuật, bảng trình tự các bước mài dao bằm;\nPhiếu các bước công việc mài dao bằm;\nDụng cụ bảo hộ lao động;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\nV. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG\n
Tiêu chí đánh giáCách thức đánh giá
  • - Đúng yêu cầu theo mẫu;
  • - Thực hiện đúng quy trình, thao tác;
  • - Hai má dao mài phẳng;
  • - Mài đúng độ vát;
  • - Đảm bảo độ sắc của lưỡi dao;
  • - Đảm bảo định mức thời gian và an toàn trong lao động.
  • - Kiểm tra so sánh với sản phẩm mẫu;
  • - Quan sát bằng mắt trên thực tế sản phẩm;
  • - Quan sát thực tế trong quá trình làm việc.
\n66\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc77c77f745a40f4b413427f0a42ea51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.jsonl b/manifests/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40a3b129166ad481e09e447a7a037a629d97d8c7 --- /dev/null +++ b/manifests/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.png", + "output_text": "\nbàn các huyện trên trong việc bảo vệ rừng, quản lý lâm sản và phòng cháy, chữa cháy rừng đầu nguồn.\nb) Đối với các công trình có sử dụng nguồn nước lưu vực sông La Ngà:\n- Hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng, khai thác, sử dụng và bảo vệ các công trình thủy lợi vừa và nhỏ; tổ chức thực hiện chương trình, mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn đã được phê duyệt ở các huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh).\n- Hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng khai thác, bảo vệ đê điều, bảo vệ công trình phòng, chống lũ, lụt, bão, hạn hán, úng ngập, chua phèn, sạt lở ven lưu vực sông La Ngà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\n- Thực hiện việc di dời công trình, nhà ở liên quan tới phạm vi bảo vệ các công trình thủy lợi, đê điều và bãi sông theo quy định.\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:\na) Trong quá trình tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư các dự án cần chú ý hạn chế việc đầu tư đối với một số ngành nghề có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao trên lưu vực sông La Ngà, đặc biệt là các ngành nghề hạn chế đầu tư được quy định tại khoản 8, Điều 5 Quy chế này;\nb) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân 03 huyện (Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh, Đức Linh) thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến lĩnh vực xử lý môi trường, lĩnh vực sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cải tiến ít gây ô nhiễm, thân thiện với môi trường;\nc) Tăng cường cơ chế thu hút đầu tư đối với các dự án đầu tư về bảo vệ môi trường, đặc biệt là đầu tư xử lý chất thải nguy hại.\n4. Sở Tài chính có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trình Hội đồng nhân dân tỉnh xác định tổng mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách địa phương đảm bảo không thấp hơn chi tiêu chi hướng dẫn sự nghiệp môi trường do Bộ Tài chính thông báo;\nb) Huy động nguồn lực tài chính từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh về bảo vệ môi trường; hướng dẫn các thủ tục về ưu đãi, hỗ trợ tài chính cho các hoạt động bảo vệ môi trường.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fca50e4c74d44deb8f1f7b3815161793.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.jsonl b/manifests/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5299f350da2ba746908681e49b7ce79811c2e823 --- /dev/null +++ b/manifests/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngĐơn giá đất năm 2013 (1.000 đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)
5Từ đất ông Nguyễn Lâm Anh đến đất trạm xá cũ (đường ĐH 92)2201,05
6Từ đất ông Đồng Hoài Minh đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân3001,00
7Từ đất ông Cao Xuân Trường đến hết đất ông Nguyễn Tô (trung tâm xã)4001,50
8Từ đất ông Nguyễn Tấn Hậu đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (hướng đi Đại tề)2201,00
9Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai đến giáp ranh địa phận Đại tề2701,00
10Từ đất bà Ngô Thị Loan đến hết đất ông Trần Văn Khoát2001,00
11Từ đất ông Lê Thái Thi đến hết đất ông Đinh Thiên Văn1401,00
12Từ đất ông Đặng Quang Sinh đến hết đất ông Bùi Xuân Tử1201,00
13Từ đất ông Đỗ Tiến Thành đến hết đất ông Lê Văn Dung1201,00
14Từ đất bà Bùi Thị Kim Văn đến hết đất ông Lê Ngọc Hà1501,00
15Từ đất nhà ông Phan Cảnh Biên đến hết đất bà Mai Thị Thu Hương2501,00
16Từ đất ông Chế Văn Hòa đến hết đất ông Phạm Văn Phu2501,00
17Từ đất ông Nguyễn Văn Dương đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai2001,00
18Từ đất ông Trần Văn Cúc đến hết đất ông Nguyễn Tài1201,00
- Vị trí 2 : là những lô đất không có trong danh mục của bảng giá vị trí 1 nêu trên, có một mặt tiếp giáp với trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, bao gồm những lô đất: Liên kề với lô đất vị trí 1; hoặc nằm tại trung tâm xã, cụm xã (gần UBND xã, Trường học, chợ, trạm Y tế), Khu thương mại và dịch vụ, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực đầu mối giao thông.1101,00
2. Khu vực II: Là những lô tiếp giáp trục đường giao thông liên thôn nằm liền kề với những lô đất của khu vực 1; hoặc nằm tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất.801,00
3. Khu vực III: Là những vị trí còn lại trên địa bàn xã.501,00
VIXÃ TƯ NGHĨA
1. Khu vực I:
- Vị trí 1:
1Từ đất ông Nguyễn Đức Thảng đến giáp cầu Đại Sý cũ2101,00
2Từ đất ông Lê Đình Lam đến hết đất ông Lê Thanh Chương1701,00
3Từ đất ông Bùi Văn Hoà đến hết đất ông Nguyễn Tăng Kiệt3801,00
4Từ đất ông Nguyễn Trần Diêu đến hết đất ông Bùi Khánh;3601,00
5Từ đất Phạm Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thọ2501,00
6Từ đất ông Phùng Văn Đoàn đến hết đất ông Lê Văn Hồng1001,00
7Từ đất ông Trần Văn Sơn đến hết đất ông Khương Đình Phùng951,00
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fcb57d1eebc847e0852f7fa22f6f9298.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.jsonl b/manifests/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d292d607457f279ac0abb7c2f5d8ded94a9d6ede --- /dev/null +++ b/manifests/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.10.2014 16:46:37 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 93/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Socialist Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: ... Ngày: ... 22/10...'\nNGHỊ ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,\nChính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ:\n1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả\nNgoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\n\nBuộc hoàn trả kinh phí bị chiếm dụng hoặc sử dụng sai mục đích;\nBuộc hủy bỏ báo cáo, tài liệu có số liệu, nội dung sai sự thật;\nBuộc cải chính công khai trên phương tiện thông tin đại chúng”.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd3163afb4724c2889e8995579f2a47b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.jsonl b/manifests/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.jsonl deleted file mode 100644 index a0237d36b164641bd1eb7338cc2e3d3087c2ef1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Những trường hợp xử lý; tăng nặng trách nhiệm; giảm một phần trách nhiệm đối với người đứng đầu, và hình thức xử lý\n1. Những trường hợp xử lý:\nVì phạm nội dung trách nhiệm đối với người đứng đầu quy định tại Chương II Quy định này.\n2. Những trường hợp tăng nặng trách nhiệm:\na. Để cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý vì phạm công vụ hoặc có dư luận phản ánh về thái độ, hành vi công vụ mà không tiến hành xác minh, làm rõ; không có biện pháp kiên quyết để chấn chỉnh, xử lý hành vi vi phạm và không kịp thời áp dụng biện pháp khắc phục có hiệu quả.\nb. Để tình trạng đơn, thư khiếu nại, tố cáo của người dân về công tác liên quan đến cải cách hành chính vượt cấp, kéo dài.\nc. Xử lý không nghiêm minh các hành vi vi phạm các quy định của Trung ương, của tỉnh về cải cách hành chính của cấp dưới hoặc bao che cho hành vi vi phạm của cấp dưới.\nd. Cấp dưới đã báo cáo, xin chỉ thị những vấn đề thuộc thẩm quyền của người đứng đầu về việc giải quyết những vấn đề liên quan đến cải cách hành chính nhưng không kịp thời giải quyết theo quy định.\nđ. Tái phạm.\n3. Giảm một phần trách nhiệm:\nNgười đứng đầu cơ quan, đơn vị kịp thời xử lý theo quy định pháp luật các hành vi sai phạm của cấp dưới, có báo cáo đầy đủ, kịp thời, trung thực về cấp có thẩm quyền thì được miễn trừ một phần trách nhiệm.\n4. Hình thức xử lý:\nCăn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, người đứng đầu cơ quan, đơn vị bị xử lý theo các hình thức quy định của pháp luật.\nĐiều 11. Thẩm quyền xử lý trách nhiệm người đứng đầu, trình tự, thủ tục xử lý trách nhiệm người đứng đầu\n1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị vi phạm Quy định này thì thẩm quyền xử lý trách nhiệm do cơ quan có thẩm quyền tiến hành xử lý kỷ luật và quyết định hình thức kỷ luật.\n2. Quy trình, thủ tục xử lý trách nhiệm người đứng đầu được thực hiện theo quy định của pháp luật.\nĐiều 12. Trách nhiệm của người đứng đầu trong xử lý trách nhiệm cán bộ, công chức có hành vi vi phạm rõ ràng, cụ thể, quá tang\n1. Khi nhận được văn bản đề nghị của cơ quan có thẩm quyền về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định về cải cách hành chính, trong thời hạn 05 ngày làm việc người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với cơ quan có liên quan xem xét, tiến hành các thủ tục xử lý trách nhiệm cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fd425cb8ca7e4c58b19df6c8ae63ed91.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.jsonl b/manifests/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90d166647f8637a0b7b335b95529d00ca7075548 --- /dev/null +++ b/manifests/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.png", + "output_text": "\nPhần thứ hai. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP \n Chương V. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP\nMục 1. Phạm vi cung cấp và kế hoạch thực hiện gói thầu\n1. Phạm vi cung cấp\nBên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dịch vụĐơn vịKhối lượng mời thầuMô tả dịch vụ(1)Yêu cầu kết quả đầu raGhi chú
1
2
3
...
\nGhi chú:\n(1) Dấn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. (ví dụ: tên Mục, số trang...).\n2. Kế hoạch thực hiện\nBên mời thầu lập kế hoạch thực hiện/lịch trình thực hiện, trong đó nêu rõ tên dịch vụ và khối lượng công việc, tiến độ cung cấp cụ thể và địa điểm.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung dịch vụĐơn vịKhối lượng Công việcTiến độ thực hiện(1)Yêu cầu kết quả đầu raĐịa điểm thực hiện
\nGhi chú:\n(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại dịch vụ cụ thể mà quy định về tiến độ thực hiện.\n76\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fdbe12e8dd5f45fcb510792483955355.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.jsonl b/manifests/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..525f30616e82d9da8acc3de33baf9d7fa6048195 --- /dev/null +++ b/manifests/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.png", + "output_text": "\n8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục (Tên sông, kênh)Lý trình và Địa danhChiều dài (Km)Phân chia theo cấp sông, kênh (Km)Ghi chú
Điểm đầuĐiểm cuốiCấp ICấp IICấp IIICấp IVCấp V
1234567891011
(xã Mỹ Thành Bắc)(xã Mỹ Thành Bắc)
16Kênh Bung Thôn
Trang
Kênh Mết Thước
(xã Mỹ Thành Nam)
Kênh Cà Gạo
(xã Mỹ Thành Nam)
3,753,75
IIIHuyện Tân Phước:
16 tuyến
102,3747,1455,23
1Kênh Láng CátKênh 500 Bắc Đông
(xã Tân Hòa Đông)
Kênh Tháp Mười số 2
(xã Phú Mỹ)
8,038,03
2Kênh Chin HânKênh Tháp Mười số 2
(xã Hưng Thành)
Kênh Bắc Đông
(xã Tân Hòa Đông)
7,537,53
3Kênh TâyKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Hòa Tây)
Kênh Bắc Đông
(xã Thành Tân)
10,8610,86
4Kênh 1Kênh Xáng Long Định
(xã Phước Lập)
Kênh Năng
(xã Tân Lập 1)
6,666,66
5Kênh 2Kênh Xáng Long Định
(xã Phước Lập)
Kênh Năng
(xã Tân Lập 1)
7,257,25
6Kênh 3Kênh Xáng Long Định
(xã Phước Lập)
Kênh Năng
(xã Tân Lập 1)
8,038,03
7Kênh Cà DấmKênh 2
(xã Phước Lập)
Kênh Tháp Mười số 2
(TT. Mỹ Phước)
6,416,41
8Kênh Sáu ÂuKênh Tháp Mười số 2
(xã Phước Lập)
Kênh 1
(xã Tân Lập 1)
6,816,81
9Kênh Xáng ĐồnKênh Tháp Mười số 2
(xã Tân Lập 2)
Kênh 1
(xã Tân Lập 1)
6,876,87
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe18f9a026c7400d96fe1031523972fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.jsonl b/manifests/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e3b655acf6210d5fd11e34a91a27aa2c633f212 --- /dev/null +++ b/manifests/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.png", + "output_text": "\nBảng 4: Đặc điểm các bãi chôn lấp chất thải rắn theo tỉnh/thành phố\nTỉnh/thành phố:.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đặc điểmĐơn vịSố lượngNguồn số liệu
Tổng số bãi chôn lấp trên địa bànBãi
Số lượng bãi chôn lấp quy mô lớn (thành phố, thị xã, huyện)Bãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu > 5mBãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu < 5mBãi
- Bãi chôn có quản lý** -kị khíBãi
- Bãi chôn có quản lý** -bán hiếu khíBãi
- Tổng diện tích các bãi chôn lấp quy mô lớnm2
Số lượng bãi chôn lấp quy mô nhỏ (cấp xã)Bãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu > 5mBãi
- Bãi chôn không quản lý* - độ sâu < 5mBãi
- Tổng diện tích các bãi chôn lấp quy mô nhỏm2
Bãi chôn khác (nếu có)Bãi
- Tổng diện tíchm2
\n*: Bãi chôn không hợp vệ sinh\n** : Bãi chôn với rác được san ủi, đầm nén, có lớp phủ trên các lớp rác, có lớp vật liệu che phủ tránh nước có thể thẩm qua, có hệ thống thông khí, có hệ thống thu gom nước rỉ rác, có hệ thống điều tiết độ ẩm rác\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe3f9b164c9848d2997f6fe95b59ccb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.jsonl b/manifests/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f7865ee36162a013509679407cc84a8389b43fc --- /dev/null +++ b/manifests/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.png", + "output_text": "\ntranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT.\n27.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT theo Mục 15 CDNT và việc kiểm tra để xuất kỹ thuật nhằm khẳng định rằng tất cả các yêu cầu nêu trong Phần thứ hai đã được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót các nội dung cơ bản.\n27.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.\nMục 28. Sai sót không nghiêm trọng\n28.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT.\n28.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu; nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại.\n28.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh để phản ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu hoặc chưa đáp ứng yêu cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các HSDT.\nMục 29. Nhà thầu phụ\n29.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 17(a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).\nTrường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng,\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff5da941dabe4588a731c00c25b0aa4e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.jsonl b/manifests/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee46c23942cebd77b9c165af61c156c4206a18d2 --- /dev/null +++ b/manifests/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.png", + "output_text": "\nTIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\nTÊN CÔNG VIỆC: MÀI SỬA MO SÙNG\nMÃ SỐ CÔNG VIỆC: B3\nI. MÔ TẢ CÔNG VIỆC\nCạo, mài sửa mo sùng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: lưỡi mo uốn dẻo, không lượn sóng, không gai mép, sắc đều, mặt sùng mịn bóng.\nII. CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN\n\nMo sùng mỏng thon dần từ đốc cán tới lưỡi mo;\nMo sùng có độ mỏng, độ dẻo đạt yêu cầu;\nLưỡi mo sùng thẳng tắp, không lượn sóng, không gai mép;\nLưỡi mo sùng mỏng, phẳng đều;\nMặt lưỡi mo sùng mịn bóng;\nBảo đảm thời gian theo định mức;\nAn toàn trong quá trình làm việc.\n\nIII. CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YÊU\n1. Kỹ năng\n\nBiết các thao tác mài sửa mo sùng;\nBiết thao tác vận hành và sử dụng máy mài, cưa tay, bào ngang, dao gọt;\nBiết quan sát kiểm tra độ mỏng, độ phẳng của lưỡi mo;\nBiết quan sát kiểm tra độ mịn bóng của lưỡi mo;\nBiết quan sát kiểm tra độ uốn dẻo của lưỡi mo.\n\n2. Kiến thức\n\nTrình bày được cấu tạo, công dụng của mo sùng;\nLiệt kê được các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của mo sùng;\nTrình bày được trình tự các bước và phương pháp làm mo sùng;\nTrình bày được các biện pháp an toàn khi sử dụng máy mài.\n\nIV. CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC\n\nSùng trâu đã được sơ chế thành hình mo sùng;\nDao trổ, dao gọt;\nBào ngang, cưa tay;\nMáy mài đá, đá ráp, đá màu;\nBảng yêu cầu kỹ thuật làm mo sùng;\nBảng trình tự các bước và phương pháp làm mo sùng;\nNhà xưởng đủ diện tích không gian và ánh sáng.\n\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff8596ead6fd4e0885ff53dd3ce5cb52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.jsonl b/manifests/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..827bf6d56b7e10d93bf1a23ca7740456cbb29112 --- /dev/null +++ b/manifests/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dịch vụGiá áp dụng từ 01/3/2016 (gồm chi phí trực tiếp và phụ cấp đặc thù)Giá áp dụng từ 01/7/2016 (gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)Ghi chú
12345
800Nâng sàn hốc mắt2.460.0002.689.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
801Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm66.00097.900
802Nối thông lệ mũi 1 mắt882.0001.004.000Chưa bao gồm ống Silicon.
803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển1.944.0002.173.000Chưa bao gồm đai Silicon.
804Phẫu thuật cắt bao sau432.000554.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
805Phẫu thuật cắt bề932.0001.065.000
806Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.482.0002.838.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
807Phẫu thuật cắt màng đồng tử762.000895.000Chưa bao gồm đầu cắt.
808Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.207.0001.416.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
809Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê752.000915.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
810Phẫu thuật cắt móng mắt chu biên432.000500.000
811Phẫu thuật cắt thủy tinh thể982.0001.160.000Chưa bao gồm đầu cắt
812Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.882.0001.950.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
813Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.282.0001.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
814Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.380.0001.723.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
815Phẫu thuật dục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.482.0002.615.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm cassette dùng nhiều lần, dịch nhầy.
816Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)682.000804.000
817Phẫu thuật hẹp khe mi432.000595.000
818Phẫu thuật lác (1 mắt)582.000704.000
819Phẫu thuật lác (2 mắt)1.082.0001.150.000
820Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)582.000745.000
821Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bề (1 mắt)1.582.0001.760.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
822Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.162.0001.376.000
823Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê712.000834.000
824Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân682.000804.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff94ef2400f34a33a10585fcc2eda4a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file