chandra-mlops-bot commited on
Commit
c60768d
·
1 Parent(s): 630a56b

Add 1095 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/001724332d354d01b9e49371ee51aee1.html +170 -0
  2. chandra_raw/001c02896123484c971cb543d0fe0c33.html +1 -0
  3. chandra_raw/002a57708a394c209dcd68bec34df40b.html +0 -1
  4. chandra_raw/0067635f1c4f4d948a99f5456fd5d093.html +1 -0
  5. chandra_raw/00a5530b10d4486dab298998ad928e18.html +0 -303
  6. chandra_raw/00a7f6d324e54fbca392332549cf06e9.html +1 -0
  7. chandra_raw/00af2bdd41fe43dfb179337bc2dbb41b.html +0 -255
  8. chandra_raw/00bceea2c3c34065a79605c8f01fd56b.html +1 -0
  9. chandra_raw/00c0c04953ca4bfba44881fac691bd95.html +0 -1
  10. chandra_raw/01032bd411524ea5ba7d6808344e2716.html +0 -1
  11. chandra_raw/01558120749b4fe1a57b3d7398e2fd81.html +0 -1
  12. chandra_raw/01864d15303641ae93b66978711f433d.html +1 -0
  13. chandra_raw/0186acbf2ece4ee6a4f7e3a73f61c087.html +133 -0
  14. chandra_raw/0188406b27a4410ab4ce5f181e2beb16.html +0 -157
  15. chandra_raw/01aec6cac3fa48e99dc22571b5edf6dc.html +0 -1
  16. chandra_raw/01dfc0229f694086837ee8af1f4818c7.html +0 -49
  17. chandra_raw/01e7572466694200babfc1797e1356f6.html +0 -154
  18. chandra_raw/01f74a60d9b84ce895ece1ef4a39ec76.html +98 -0
  19. chandra_raw/024025506ee54e4da98660f8c623573c.html +37 -0
  20. chandra_raw/026b98c2a6f3423baf584759ffff7d71.html +0 -308
  21. chandra_raw/027c2d6b57e8453182aad5081b241de0.html +0 -70
  22. chandra_raw/027ec8bd313f46728f34056908a375e4.html +113 -0
  23. chandra_raw/0282890503db478198d5ff6b37e9243e.html +0 -1
  24. chandra_raw/029c5573746b49789fed8dd00dd006d1.html +0 -1
  25. chandra_raw/02a08f9b25b1496bbe521520977c83a7.html +0 -1
  26. chandra_raw/02aa6f3a202e4bb7b2068f3b08db8007.html +1 -0
  27. chandra_raw/02bd30113503484e93015e296bab5f94.html +1 -0
  28. chandra_raw/0303906d48e04b3e8e6a621efa5912ec.html +0 -1
  29. chandra_raw/03066cc957da4e77950513ab8d7fd18c.html +0 -1
  30. chandra_raw/030f5c9323d343449d589edcc9b5a720.html +0 -1
  31. chandra_raw/033ca2d117a34fa6a090b3762179b3e3.html +0 -1
  32. chandra_raw/038fa9f984554ee1a9ec6e8cff33cb24.html +135 -0
  33. chandra_raw/03dfd469721840338413ed48a17b8fcb.html +1 -0
  34. chandra_raw/03ea25971cd34aff811cc409cae6a089.html +52 -0
  35. chandra_raw/03f6cef490a74c5cabb9d6108d7854af.html +0 -1
  36. chandra_raw/0400bafb539644b89404ad2bd482b184.html +0 -74
  37. chandra_raw/0409691028c6468aa148f28414ce9040.html +0 -1
  38. chandra_raw/043dabc9d56a41c58ebe6ab15112e359.html +1 -0
  39. chandra_raw/049b78674d3e4afc8149b81395d04a64.html +1 -0
  40. chandra_raw/04b2c07f81634675a74753dcd73a2eb7.html +37 -0
  41. chandra_raw/0511b19bf28d4bdaacc21bae15cd0e37.html +0 -1
  42. chandra_raw/05285a6b39e049e3afda7ddb7889e55c.html +1 -0
  43. chandra_raw/053ec48556a24a188ac8b12128a7be1b.html +0 -106
  44. chandra_raw/055ef71b14844a558ae9d4e286872642.html +0 -1
  45. chandra_raw/058007c2b5db43fbb4b70fd216523967.html +188 -0
  46. chandra_raw/05bd56a339da4e0e95d66e0ebc53c0d5.html +0 -195
  47. chandra_raw/067774b8dbf34f4bbedbf0c7445dacfe.html +79 -0
  48. chandra_raw/0697befc39e64c23a81e8df85dba26e7.html +0 -174
  49. chandra_raw/06d11199aec14a8693ef76cbd2d81314.html +1 -0
  50. chandra_raw/06ee8235c9e1474d902698691c42dd5d.html +166 -0
chandra_raw/001724332d354d01b9e49371ee51aee1.html ADDED
@@ -0,0 +1,170 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="785 71 973 200" data-label="Image">
2
+ <img alt="Official seal of the People's Council of the Province of Ninh Thuận, Vietnam. The seal is circular with 'DÂN TỈNH NINH THUẬN' around the top and 'HỘI ĐỒNG NHÂN MÃI' around the bottom. In the center is a star and a gear symbol."/>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="130 88 915 922" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
9
+ <th rowspan="2">Tứ</th>
10
+ <th rowspan="2">Đến</th>
11
+ <th colspan="3">Giá đất</th>
12
+ <th rowspan="2">Ghi chú</th>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <th>Đất ở</th>
16
+ <th>Đất TMDV</th>
17
+ <th>Đất SXKD</th>
18
+ </tr>
19
+ </thead>
20
+ <tbody>
21
+ <tr>
22
+ <td>Đoạn 6</td>
23
+ <td>Nam Cầu Vượt</td>
24
+ <td>Cầu Vững Trăm</td>
25
+ <td>6.000</td>
26
+ <td>3.600</td>
27
+ <td>3.000</td>
28
+ <td>tách đoạn</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>48<br/>Đường Nguyễn Văn<br/>Cử</td>
32
+ <td>Dương Hoàng Diệu</td>
33
+ <td>Dương Nguyễn Công Trứ</td>
34
+ <td>6.000</td>
35
+ <td>3.600</td>
36
+ <td>3.000</td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>49<br/>Đường Nguyễn Công<br/>Trứ</td>
41
+ <td>Ngã tư cầu Lim</td>
42
+ <td>Hết địa phận xã Ninh Phúc</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>Cầu Lim</td>
51
+ <td>Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ</td>
52
+ <td>12.000</td>
53
+ <td>7.200</td>
54
+ <td>6.000</td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td>Đoạn 1</td>
60
+ <td>Giao với đường Lý Nhân Tông</td>
61
+ <td>13.000</td>
62
+ <td>7.800</td>
63
+ <td>6.500</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>Đoạn 2</td>
69
+ <td>Dương Lý Nhân Tông</td>
70
+ <td>9.000</td>
71
+ <td>5.400</td>
72
+ <td>4.500</td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td></td>
77
+ <td>Đoạn 3</td>
78
+ <td>Dương Vũ Duy Thanh</td>
79
+ <td>6.000</td>
80
+ <td>3.600</td>
81
+ <td>3.000</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>Đoạn 4</td>
87
+ <td>Dương Trần Nhân Tông</td>
88
+ <td>5.000</td>
89
+ <td>3.000</td>
90
+ <td>2.500</td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td></td>
95
+ <td>Đoạn 5</td>
96
+ <td>Hết chợ Bơi</td>
97
+ <td>4.000</td>
98
+ <td>2.400</td>
99
+ <td>2.000</td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>Đoạn 6</td>
105
+ <td>Hết chợ Bơi</td>
106
+ <td>4.000</td>
107
+ <td>2.400</td>
108
+ <td>2.000</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>50<br/>Đường Nguyễn Tử<br/>Mẫn</td>
113
+ <td>Dương Nguyễn Huệ</td>
114
+ <td>Dương Ngó Gia Tự</td>
115
+ <td>2.500</td>
116
+ <td>1.500</td>
117
+ <td>1.250</td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>51<br/>Đường Lý Thường<br/>Kệt</td>
122
+ <td>Dương Nguyễn Huệ</td>
123
+ <td>Dương Ngó Gia Tự</td>
124
+ <td>6.000</td>
125
+ <td>3.600</td>
126
+ <td>3.000</td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>52<br/>Đường Nguyễn Du</td>
131
+ <td>Dương Nguyễn Huệ</td>
132
+ <td>Dương Ngó Gia Tự</td>
133
+ <td>5.500</td>
134
+ <td>3.300</td>
135
+ <td>2.750</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>53<br/>Đường Hùng Vương</td>
140
+ <td>Dương Nguyễn Huệ</td>
141
+ <td>Dương Ngó Gia Tự</td>
142
+ <td>6.000</td>
143
+ <td>3.600</td>
144
+ <td>3.000</td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>54<br/>Đường Bà Triệu</td>
149
+ <td>Dương Nguyễn Huệ</td>
150
+ <td>Dương Ngó Gia Tự</td>
151
+ <td>6.000</td>
152
+ <td>3.600</td>
153
+ <td>3.000</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>55<br/>Đường Bắc Liêu<br/>(cạnh rợp chiếu phim)</td>
158
+ <td>Dương Nguyễn Huệ</td>
159
+ <td>Dương Ngó Gia Tự</td>
160
+ <td>4.500</td>
161
+ <td>2.700</td>
162
+ <td>2.250</td>
163
+ <td></td>
164
+ </tr>
165
+ </tbody>
166
+ </table>
167
+ </div>
168
+ <div data-bbox="40 485 62 531" data-label="Page-Footer">
169
+ <p>Page 19</p>
170
+ </div>
chandra_raw/001c02896123484c971cb543d0fe0c33.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="169 71 420 127" data-label="Page-Header"><p>BTL QK...(BTTM, QCHQ)<br/><u>PHÒNG THI HÀNH ÁN</u></p></div><div data-bbox="449 71 913 127" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 32/QĐ-PTHA<br/>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="212 145 377 163" data-label="Text"><p>Số: /QĐ-PTHA</p></div><div data-bbox="533 145 824 161" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="353 200 713 240" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc phong toả tài khoản, tài sản</b></p></div><div data-bbox="435 275 630 293" data-label="Section-Header"><p><b>CHẤP HÀNH VIÊN</b></p></div><div data-bbox="209 302 674 320" data-label="Text"><p>Căn cứ ... Điều ... Luật Thi hành án dân sự .....</p></div><div data-bbox="209 327 844 347" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số ..... ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="149 353 916 392" data-label="Text"><p>Căn cứ Bản án, Quyết định số.....ngày.....tháng.....năm..... của Toà án.....(các bản án, quyết định phải thi hành);</p></div><div data-bbox="149 398 916 438" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định thi hành án số..... ngày.....tháng.....năm..... của Trường phòng Thi hành án.....;</p></div><div data-bbox="149 443 916 484" data-label="Text"><p>Xét thấy cần ngăn chặn việc tẩu tán tiền trong tài khoản (tài sản ở nơi gửi giữ),</p></div><div data-bbox="458 496 607 515" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="149 521 911 633" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phong toả tài khoản (tài sản) của:.....<br/>địa chỉ.....<br/>Mở (Gửi) tại:.....địa chỉ.....<br/>Số tiền trong tài khoản (Số tài sản gửi giữ): .....<br/>(bằng chữ.....).</p></div><div data-bbox="149 640 918 710" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> .....có trách nhiệm ngăn chặn không để người có tài khoản (tài sản) tại Điều 1 chuyển dịch số tiền trong tài khoản (tài sản) đến khi có quyết định của Phòng Thi hành án.</p></div><div data-bbox="212 720 604 739" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3.</b> Trách nhiệm và hiệu lực thi hành</p></div><div data-bbox="152 746 918 794" data-label="Text"><p>1. ...., người phải thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="212 801 647 822" data-label="Text"><p>2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.</p></div><div data-bbox="152 845 243 861" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="152 860 347 920" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2, 3;</li><li>- Cục THA/BQP;</li><li>- Viện KSQS.....;</li><li>- Lưu: VT, HS, THA; ....</li></ul></div><div data-bbox="584 839 782 857" data-label="Section-Header"><p><b>CHẤP HÀNH VIÊN</b></p></div>
chandra_raw/002a57708a394c209dcd68bec34df40b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="272 119 547 140" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Trách nhiệm thi hành</b></h3></div><div data-bbox="272 150 877 174" data-label="Text"><p>1. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao giao hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.</p></div><div data-bbox="228 182 879 254" data-label="Text"><p>2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="228 282 310 298" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="222 297 593 572" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ngân hàng Chính sách xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b). M 240</li></ul></div><div data-bbox="661 285 820 319" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="586 319 750 447" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="586 319 750 447"/></div><div data-bbox="650 451 821 472" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="842 884 867 897" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/0067635f1c4f4d948a99f5456fd5d093.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="245 152 489 172" data-label="Section-Header"><p>3. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="204 185 837 222" data-label="Text"><p>a) Tịch thu tang vật vi phạm đối với vi phạm quy định tại Khoản 1, Điểm b, Điểm c, Điểm d Khoản 2 Điều này;</p></div><div data-bbox="202 231 835 270" data-label="Text"><p>b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG từ 01 tháng đến 03 tháng đối với vi phạm quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="242 280 504 299" data-label="Section-Header"><p>4. Biện pháp khắc phục hậu quả</p></div><div data-bbox="202 310 836 347" data-label="Text"><p>Buộc chủ sở hữu chai LPG kiểm định chai LPG đối với vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="307 378 726 427" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Mục 4</b><br/><b>HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ</b><br/><b>SẢN XUẤT, SỬA CHỮA, KIỂM ĐỊNH CHAI LPG</b></p></div><div data-bbox="239 442 819 462" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 58. Hành vi vi phạm quy định về sản xuất, sửa chữa chai LPG</b></p></div><div data-bbox="199 473 834 525" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ cho cán bộ, nhân viên làm việc tại cơ sở sản xuất, sửa chữa chai LPG theo quy định.</p></div><div data-bbox="199 537 834 573" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="199 584 834 620" data-label="Text"><p>a) Sản xuất, sửa chữa chai LPG mà không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG;</p></div><div data-bbox="238 631 829 650" data-label="Text"><p>b) Không thực hiện đầy đủ các quy định về sản xuất, sửa chữa chai LPG.</p></div><div data-bbox="199 662 834 699" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:</p></div><div data-bbox="199 710 834 746" data-label="Text"><p>a) Sản xuất, sửa chữa chai LPG cho thương nhân không phải là chủ sở hữu chai LPG;</p></div><div data-bbox="199 758 833 795" data-label="Text"><p>b) Sản xuất, sửa chữa chai LPG và thiết bị phụ trợ dùng LPG không bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng theo quy định;</p></div><div data-bbox="199 806 834 843" data-label="Text"><p>c) Cơ sở sản xuất đưa chai LPG có số seri trùng nhau ra lưu thông trên thị trường;</p></div><div data-bbox="199 853 834 891" data-label="Text"><p>d) Sản xuất, sửa chữa chai LPG cho chủ sở hữu chai LPG mà không có hợp đồng;</p></div><div data-bbox="805 916 833 932" data-label="Page-Footer"><p>49</p></div>
chandra_raw/00a5530b10d4486dab298998ad928e18.html DELETED
@@ -1,303 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="131 486 149 508" data-label="Page-Header">111</div>
2
- <div data-bbox="176 95 819 896" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mã bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>xóm Som Hà</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>xã V6 Miếu</td>
32
- <td>H. Thanh Sơn</td>
33
- <td>21° 10' 39"</td>
34
- <td>105° 07' 39"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>F-48-67-C-b</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>khu Tân Bình</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>xã V6 Miếu</td>
45
- <td>H. Thanh Sơn</td>
46
- <td>21° 11' 27"</td>
47
- <td>105° 08' 32"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>F-48-67-C-b</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>xóm Tân Bình</td>
56
- <td>DC</td>
57
- <td>xã V6 Miếu</td>
58
- <td>H. Thanh Sơn</td>
59
- <td>21° 11' 12"</td>
60
- <td>105° 08' 17"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>F-48-67-C-b</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>khu Tân Bình</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>xã V6 Miếu</td>
71
- <td>H. Thanh Sơn</td>
72
- <td>21° 11' 18"</td>
73
- <td>105° 08' 51"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>F-48-67-C-b</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>xóm Tân Phong</td>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>xã V6 Miếu</td>
84
- <td>H. Thanh Sơn</td>
85
- <td>21° 09' 03"</td>
86
- <td>105° 09' 23"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>F-48-67-C-b</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>xóm Thanh Hà</td>
95
- <td>DC</td>
96
- <td>xã V6 Miếu</td>
97
- <td>H. Thanh Sơn</td>
98
- <td>21° 09' 34"</td>
99
- <td>105° 08' 37"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>F-48-67-C-b</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>xóm Trại Giảo</td>
108
- <td>DC</td>
109
- <td>xã V6 Miếu</td>
110
- <td>H. Thanh Sơn</td>
111
- <td>21° 10' 58"</td>
112
- <td>105° 08' 05"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>F-48-67-C-b</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>xóm Vắng</td>
121
- <td>DC</td>
122
- <td>xã V6 Miếu</td>
123
- <td>H. Thanh Sơn</td>
124
- <td>21° 09' 57"</td>
125
- <td>105° 07' 09"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>F-48-67-C-a</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>xóm Vúng</td>
134
- <td>DC</td>
135
- <td>xã V6 Miếu</td>
136
- <td>H. Thanh Sơn</td>
137
- <td>21° 07' 46"</td>
138
- <td>105° 07' 57"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>F-48-67-C-b</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>núi Chải</td>
147
- <td>SV</td>
148
- <td>xã V6 Miếu</td>
149
- <td>H. Thanh Sơn</td>
150
- <td>21° 09' 28"</td>
151
- <td>105° 06' 41"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>F-48-67-C-a</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>sườn Chải</td>
160
- <td>TV</td>
161
- <td>xã V6 Miếu</td>
162
- <td>H. Thanh Sơn</td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>21° 07' 43"</td>
166
- <td>105° 09' 49"</td>
167
- <td>21° 10' 57"</td>
168
- <td>105° 09' 22"</td>
169
- <td>F-48-67-C-b</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>sông Dăn</td>
173
- <td>TV</td>
174
- <td>xã V6 Miếu</td>
175
- <td>H. Thanh Sơn</td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td>21° 06' 58"</td>
179
- <td>105° 07' 53"</td>
180
- <td>21° 10' 55"</td>
181
- <td>105° 07' 51"</td>
182
- <td>F-48-67-C-a</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>đường tỉnh 316C</td>
186
- <td>KX</td>
187
- <td>xã V6 Miếu</td>
188
- <td>H. Thanh Sơn</td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td>21° 10' 15"</td>
192
- <td>105° 09' 24"</td>
193
- <td>21° 07' 54"</td>
194
- <td>105° 07' 19"</td>
195
- <td>F-48-67-C-b</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>khu Bãi Xoan</td>
199
- <td>DC</td>
200
- <td>xã Yên Lãng</td>
201
- <td>H. Thanh Sơn</td>
202
- <td>21° 00' 22"</td>
203
- <td>105° 16' 39"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>F-48-67-D-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>xóm Đành</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>xã Yên Lãng</td>
214
- <td>H. Thanh Sơn</td>
215
- <td>21° 00' 46"</td>
216
- <td>105° 15' 33"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>F-48-67-D-c</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>khu Đốc Đò</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>xã Yên Lãng</td>
227
- <td>H. Thanh Sơn</td>
228
- <td>20° 59' 29"</td>
229
- <td>105° 15' 51"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>F-48-79-B-a</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>khu Đồng Thịnh</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>xã Yên Lãng</td>
240
- <td>H. Thanh Sơn</td>
241
- <td>21° 00' 02"</td>
242
- <td>105° 15' 52"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>F-48-67-D-c</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>xóm Gò Ba</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>xã Yên Lãng</td>
253
- <td>H. Thanh Sơn</td>
254
- <td>21° 00' 13"</td>
255
- <td>105° 15' 05"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>F-48-67-D-c</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>xóm Nê</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>xã Yên Lãng</td>
266
- <td>H. Thanh Sơn</td>
267
- <td>21° 00' 53"</td>
268
- <td>105° 16' 42"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>F-48-67-D-c</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>xóm Pheo</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>xã Yên Lãng</td>
279
- <td>H. Thanh Sơn</td>
280
- <td>20° 58' 59"</td>
281
- <td>105° 15' 57"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>F-48-79-B-a</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>xóm Trung Thịnh</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>xã Yên Lãng</td>
292
- <td>H. Thanh Sơn</td>
293
- <td>20° 59' 44"</td>
294
- <td>105° 15' 23"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>F-48-79-B-a</td>
300
- </tr>
301
- </tbody>
302
- </table>
303
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00a7f6d324e54fbca392332549cf06e9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="686 92 867 125" data-label="Page-Header"><p>Mẫu 07/GPKDVT ban hành kèm theo<br/>TT số 12/2013/TT-BTTTT<br/>Ngày 13/5/2013</p></div><div data-bbox="180 125 401 144" data-label="Text"><p>(TÊN DOANH NGHIỆP)</p></div><div data-bbox="469 125 831 142" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="523 142 776 160" data-label="Text"><p><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="554 175 797 192" data-label="Text"><p>... , ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="274 197 795 234" data-label="Section-Header"><p><b>KẾ HOẠCH KỸ THUẬT<br/>TRONG 5 NĂM ĐẦU TIÊN CỦA (TÊN DOANH NGHIỆP)</b></p></div><div data-bbox="362 233 697 252" data-label="Text"><p>(từ tháng ... năm ... đến tháng... năm...)</p></div><div data-bbox="278 251 789 270" data-label="Text"><p>tài liệu kèm theo Đơn đề nghị ... số ... ngày ... tháng... năm...)</p></div><div data-bbox="220 292 699 312" data-label="Section-Header"><p><b>Đối với hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông</b></p></div><div data-bbox="220 316 473 336" data-label="Section-Header"><p><b>1. Cấu hình mạng viễn thông</b></p></div><div data-bbox="169 341 850 377" data-label="Text"><p>a) Cấu hình mạng viễn thông dự kiến thiết lập: cấu hình dự kiến theo từng năm, cả phần chính và phần dự phòng</p></div><div data-bbox="169 382 850 437" data-label="Text"><p>b) Tổng thể cơ sở hạ tầng viễn thông (trong nước, quốc tế): dung lượng mạng, kế hoạch truyền dẫn, kế hoạch chuyên mạch, kế hoạch định tuyến, kế hoạch bảo hiệu, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động</p></div><div data-bbox="220 442 364 461" data-label="Section-Header"><p><b>2. Thiết bị mạng</b></p></div><div data-bbox="168 467 850 521" data-label="Text"><p>Dự kiến vị trí lắp đặt thiết bị, chi tiết kỹ thuật mạng viễn thông (trạm công quốc tế, tổng đài nội hạt, tổng đài trung kế, tổng đài tandem, các tuyến cáp truyền dẫn mặt đất, các vị trí lắp đặt trạm thu phát sóng vô tuyến, các thiết bị lắp đặt khác)</p></div><div data-bbox="219 525 654 545" data-label="Section-Header"><p><b>3. Năng lực mạng viễn thông và thiết bị viễn thông</b></p></div><div data-bbox="167 550 850 605" data-label="Text"><p>Phạm vi địa lý dự kiến thiết lập mạng khi bắt đầu hoạt động và kế hoạch phát triển cho 5 năm đầu tiên; dung lượng ban đầu; dự kiến nâng cấp, mở rộng dung lượng trong các năm tiếp theo cho đến hết thời hạn của giấy phép</p></div><div data-bbox="218 608 433 627" data-label="Section-Header"><p><b>4. Tài nguyên viễn thông</b></p></div><div data-bbox="167 633 848 670" data-label="Text"><p>Dự kiến kho số viễn thông cần sử dụng, dự kiến tần số vô tuyến điện cần sử dụng, dự kiến tài nguyên Internet cần sử dụng</p></div><div data-bbox="217 674 399 693" data-label="Section-Header"><p><b>5. Kết nối viễn thông</b></p></div><div data-bbox="165 698 847 737" data-label="Text"><p>Đề xuất kết nối với mạng viễn thông công cộng đã được cấp phép (các thông số báo hiệu, truyền dẫn, đồng bộ), cấu hình kết nối, yêu cầu giao diện điểm kết nối</p></div><div data-bbox="216 741 727 761" data-label="Section-Header"><p><b>6. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn, chất lượng mạng lưới</b></p></div><div data-bbox="163 760 847 811" data-label="Text"><p>a) Công nghệ và cơ sở lựa chọn công nghệ sử dụng cho hệ thống chuyên mạch, truyền dẫn, truy nhập nội hạt để thiết lập mạng viễn thông/cung cấp dịch vụ viễn thông;</p></div><div data-bbox="215 811 576 830" data-label="Text"><p>b) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;</p></div><div data-bbox="215 829 800 850" data-label="Text"><p>c) Hiệu suất mạng viễn thông và các chỉ số chất lượng mạng viễn thông;</p></div><div data-bbox="215 848 648 866" data-label="Text"><p>d) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông.</p></div><div data-bbox="214 870 775 891" data-label="Section-Header"><p><b>7. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin</b></p></div><div data-bbox="816 927 841 941" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
chandra_raw/00af2bdd41fe43dfb179337bc2dbb41b.html DELETED
@@ -1,255 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="94 93 948 876" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">TT</th>
6
- <th rowspan="2">Tên đường phố</th>
7
- <th colspan="2">Đoạn đường</th>
8
- <th colspan="4">Giá đất ở</th>
9
- <th colspan="4">Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>Từ</th>
13
- <th>Đến</th>
14
- <th>VT1</th>
15
- <th>VT2</th>
16
- <th>VT3</th>
17
- <th>VT4</th>
18
- <th>VT1</th>
19
- <th>VT2</th>
20
- <th>VT3</th>
21
- <th>VT4</th>
22
- </tr>
23
- </thead>
24
- <tbody>
25
- <tr>
26
- <td>48</td>
27
- <td>Hàng Buồm</td>
28
- <td>Đầu đường</td>
29
- <td>Cuối đường</td>
30
- <td>73 200 000</td>
31
- <td>32 940 000</td>
32
- <td>25 620 000</td>
33
- <td>21 960 000</td>
34
- <td>43 206 000</td>
35
- <td>19 443 000</td>
36
- <td>15 122 000</td>
37
- <td>12 962 000</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>49</td>
41
- <td>Hàng Cá</td>
42
- <td>Đầu đường</td>
43
- <td>Cuối đường</td>
44
- <td>62 400 000</td>
45
- <td>28 080 000</td>
46
- <td>21 840 000</td>
47
- <td>18 720 000</td>
48
- <td>36 831 000</td>
49
- <td>16 574 000</td>
50
- <td>12 891 000</td>
51
- <td>11 049 000</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>50</td>
55
- <td>Hàng Cân</td>
56
- <td>Đầu đường</td>
57
- <td>Cuối đường</td>
58
- <td>73 200 000</td>
59
- <td>32 940 000</td>
60
- <td>25 620 000</td>
61
- <td>21 960 000</td>
62
- <td>43 206 000</td>
63
- <td>19 443 000</td>
64
- <td>15 122 000</td>
65
- <td>12 962 000</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>51</td>
69
- <td>Hàng Cót</td>
70
- <td>Đầu đường</td>
71
- <td>Cuối đường</td>
72
- <td>63 600 000</td>
73
- <td>28 620 000</td>
74
- <td>22 200 000</td>
75
- <td>19 080 000</td>
76
- <td>37 540 000</td>
77
- <td>16 893 000</td>
78
- <td>13 103 000</td>
79
- <td>11 262 000</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>52</td>
83
- <td>Hàng Chai</td>
84
- <td>Đầu đường</td>
85
- <td>Cuối đường</td>
86
- <td>39 600 000</td>
87
- <td>21 000 000</td>
88
- <td>17 040 000</td>
89
- <td>14 760 000</td>
90
- <td>23 374 000</td>
91
- <td>12 395 000</td>
92
- <td>10 058 000</td>
93
- <td>8 712 000</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td rowspan="2">53</td>
97
- <td rowspan="2">Hàng Chiếu</td>
98
- <td>Hàng đường</td>
99
- <td>Đào Duy Từ</td>
100
- <td>73 200 000</td>
101
- <td>32 940 000</td>
102
- <td>25 620 000</td>
103
- <td>21 960 000</td>
104
- <td>43 206 000</td>
105
- <td>19 443 000</td>
106
- <td>15 122 000</td>
107
- <td>12 962 000</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>Đào Duy Từ</td>
111
- <td>Trần Nhật Duật</td>
112
- <td>61 200 000</td>
113
- <td>27 540 000</td>
114
- <td>21 420 000</td>
115
- <td>18 360 000</td>
116
- <td>36 123 000</td>
117
- <td>16 255 000</td>
118
- <td>12 643 000</td>
119
- <td>10 837 000</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>54</td>
123
- <td>Hàng Chỉ</td>
124
- <td>Đầu đường</td>
125
- <td>Cuối đường</td>
126
- <td>49 200 000</td>
127
- <td>23 640 000</td>
128
- <td>19 440 000</td>
129
- <td>16 260 000</td>
130
- <td>29 040 000</td>
131
- <td>13 953 000</td>
132
- <td>11 474 000</td>
133
- <td>9 597 000</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>55</td>
137
- <td>Hàng Chính</td>
138
- <td>Đầu đường</td>
139
- <td>Cuối đường</td>
140
- <td>49 200 000</td>
141
- <td>23 640 000</td>
142
- <td>19 440 000</td>
143
- <td>16 260 000</td>
144
- <td>29 040 000</td>
145
- <td>13 953 000</td>
146
- <td>11 474 000</td>
147
- <td>9 597 000</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>56</td>
151
- <td>Hàng Đa</td>
152
- <td>Đầu đường</td>
153
- <td>Cuối đường</td>
154
- <td>69 600 000</td>
155
- <td>31 320 000</td>
156
- <td>24 360 000</td>
157
- <td>20 880 000</td>
158
- <td>41 081 000</td>
159
- <td>18 487 000</td>
160
- <td>14 378 000</td>
161
- <td>12 324 000</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>57</td>
165
- <td>Hàng Dầu</td>
166
- <td>Đầu đường</td>
167
- <td>Cuối đường</td>
168
- <td>73 200 000</td>
169
- <td>32 940 000</td>
170
- <td>25 620 000</td>
171
- <td>21 960 000</td>
172
- <td>43 206 000</td>
173
- <td>19 443 000</td>
174
- <td>15 122 000</td>
175
- <td>12 962 000</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>58</td>
179
- <td>Hàng Gà</td>
180
- <td>Đầu đường</td>
181
- <td>Cuối đường</td>
182
- <td>63 600 000</td>
183
- <td>28 620 000</td>
184
- <td>22 200 000</td>
185
- <td>19 080 000</td>
186
- <td>37 540 000</td>
187
- <td>16 893 000</td>
188
- <td>13 103 000</td>
189
- <td>11 262 000</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>59</td>
193
- <td>Hàng Gai</td>
194
- <td>Đầu đường</td>
195
- <td>Cuối đường</td>
196
- <td>80 400 000</td>
197
- <td>36 180 000</td>
198
- <td>28 140 000</td>
199
- <td>24 120 000</td>
200
- <td>47 456 000</td>
201
- <td>21 355 000</td>
202
- <td>16 610 000</td>
203
- <td>14 237 000</td>
204
- </tr>
205
- <tr>
206
- <td>60</td>
207
- <td>Hàng Giấy</td>
208
- <td>Đầu đường</td>
209
- <td>Cuối đường</td>
210
- <td>74 400 000</td>
211
- <td>33 480 000</td>
212
- <td>26 040 000</td>
213
- <td>22 320 000</td>
214
- <td>43 914 000</td>
215
- <td>19 761 000</td>
216
- <td>15 370 000</td>
217
- <td>13 174 000</td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td>61</td>
221
- <td>Hàng Giấy</td>
222
- <td>Đầu đường</td>
223
- <td>Cuối đường</td>
224
- <td>49 200 000</td>
225
- <td>23 640 000</td>
226
- <td>19 440 000</td>
227
- <td>16 260 000</td>
228
- <td>29 040 000</td>
229
- <td>13 953 000</td>
230
- <td>11 474 000</td>
231
- <td>9 597 000</td>
232
- </tr>
233
- <tr>
234
- <td>62</td>
235
- <td>Hàng Hòm</td>
236
- <td>Đầu đường</td>
237
- <td>Cuối đường</td>
238
- <td>66 000 000</td>
239
- <td>29 700 000</td>
240
- <td>23 100 000</td>
241
- <td>19 800 000</td>
242
- <td>38 956 000</td>
243
- <td>17 530 000</td>
244
- <td>13 635 000</td>
245
- <td>11 687 000</td>
246
- </tr>
247
- </tbody>
248
- </table>
249
- </div>
250
- <div data-bbox="885 895 915 930" data-label="Text">
251
- <p>10</p>
252
- </div>
253
- <div data-bbox="508 938 528 958" data-label="Page-Footer">
254
- <p>54</p>
255
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00bceea2c3c34065a79605c8f01fd56b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="211 141 856 200" data-label="Text"><p>c) Cung cấp các thông tin, số liệu về điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển, hải đảo cho các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="211 210 856 270" data-label="Text"><p>d) Thẩm định, tham gia thẩm định các chương trình, kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên biển, hải đảo của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="211 278 856 358" data-label="Text"><p>đ) Phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương theo dõi, đón đốc, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện chương trình, kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển, hải đảo.</p></div><div data-bbox="251 371 528 390" data-label="Section-Header"><h2>2. Các Bộ, ngành có trách nhiệm:</h2></div><div data-bbox="211 398 856 440" data-label="Text"><p>a) Cung cấp cho Bộ Tài nguyên và Môi trường các thông tin, số liệu theo quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều này;</p></div><div data-bbox="211 448 856 509" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định các chương trình, kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên biển, hải đảo thuộc lĩnh vực được giao quản lý;</p></div><div data-bbox="211 517 856 559" data-label="Text"><p>c) Theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình thực hiện chương trình, kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên biển, hải đảo do mình quản lý;</p></div><div data-bbox="211 567 856 628" data-label="Text"><p>d) Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu về kết quả điều tra cơ bản tài nguyên biển, hải đảo do mình quản lý, thực hiện và chuyển giao về cơ sở dữ liệu quốc gia để quản lý, đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="211 637 856 697" data-label="Text"><p>đ) Báo cáo định kỳ hàng năm về hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên biển, hải đảo trong lĩnh vực được giao quản lý gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="211 706 858 785" data-label="Text"><p>3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cung cấp các thông tin, số liệu về kết quả điều tra cơ bản, thực trạng quản lý, nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên sinh vật biển, hải đảo; kết quả quan trắc môi trường biển do mình thực hiện.</p></div><div data-bbox="211 794 858 837" data-label="Text"><p>4. Bộ Công Thương cung cấp các thông tin, số liệu về kết quả điều tra cơ bản, thực trạng quản lý, nhu cầu điều tra cơ bản tài nguyên dầu khí.</p></div><div data-bbox="211 844 859 906" data-label="Text"><p>5. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cung cấp các thông tin, số liệu về kết quả điều tra cơ bản, thực trạng quản lý, nhu cầu điều tra cơ bản di tích lịch sử văn hóa, các khu du lịch, điểm du lịch và cảnh quan sinh thái biển, hải đảo.</p></div><div data-bbox="843 923 860 938" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/00c0c04953ca4bfba44881fac691bd95.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="227 129 862 166" data-label="Text"><p>7. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="266 179 747 197" data-label="Text"><p>a) Sử dụng biển hiệu giả cho xe ô tô phục vụ khách du lịch;</p></div><div data-bbox="225 208 860 245" data-label="Text"><p>b) Không bảo đảm chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ trong buồng ngủ hoặc phòng ngủ trên phương tiện thủy nội địa theo quy định.</p></div><div data-bbox="511 263 569 278" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 4</b></h4></div><div data-bbox="247 277 836 323" data-label="Section-Header"><h3><b>HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHÁC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT, NGƯỜI CAO TUỔI</b></h3></div><div data-bbox="224 346 860 383" data-label="Text"><p><b>Điều 49. Vi phạm quy định về văn hoá, thể thao và du lịch cho người khuyết tật, người cao tuổi</b></p></div><div data-bbox="222 394 860 447" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi từ chối cung cấp dịch vụ, trang thiết bị phục vụ người khuyết tật, người cao tuổi tham gia hoạt động văn hoá, thể thao và du lịch.</p></div><div data-bbox="222 458 860 512" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện việc miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ cho người khuyết tật và người cao tuổi khi tham gia hoạt động văn hoá, thể thao và du lịch theo quy định.</p></div><div data-bbox="222 523 859 577" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi từ chối để người khuyết tật, người cao tuổi tham gia các hoạt động văn hoá, thể thao của người khuyết tật, người cao tuổi khi có đủ điều kiện.</p></div><div data-bbox="222 588 859 642" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp dịch vụ, trang thiết bị phục vụ không bảo đảm an toàn cho người khuyết tật, người cao tuổi khi tham gia hoạt động văn hoá, thể thao và du lịch.</p></div><div data-bbox="487 660 586 676" data-label="Section-Header"><h4><b>Chương III</b></h4></div><div data-bbox="238 675 837 692" data-label="Section-Header"><h3><b>XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢNG CÁO</b></h3></div><div data-bbox="507 706 563 721" data-label="Section-Header"><h4><b>Mục 1</b></h4></div><div data-bbox="261 720 812 767" data-label="Section-Header"><h3><b>HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHÁC PHỤC HẬU QUẢ VỀ NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢNG CÁO</b></h3></div><div data-bbox="220 779 857 816" data-label="Text"><p><b>Điều 50. Vi phạm quy định về quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo</b></p></div><div data-bbox="220 826 857 863" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="259 875 447 894" data-label="Text"><p>a) Quảng cáo thuốc lá;</p></div><div data-bbox="818 902 849 919" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
 
 
chandra_raw/01032bd411524ea5ba7d6808344e2716.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="204 102 438 121" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="472 105 871 142" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="228 137 412 155" data-label="Text"><p>Số: 230 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="524 157 811 175" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014</p></div><div data-bbox="118 184 284 238" data-label="Form"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>ĐẾN Số: 5<br/>Ngày: 12/02</p></div><div data-bbox="309 201 747 237" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="410 260 643 277" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="248 282 750 304" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="206 307 846 358" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="205 365 844 454" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="204 458 842 527" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số 1755/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 130/TTr-BTĐKT ngày 23 tháng 01 năm 2014,</p></div><div data-bbox="461 535 594 552" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="202 562 840 650" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể, 33 cá nhân và 18 hộ gia đình thuộc tỉnh Lai Châu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Lai Châu từ năm 2004 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="241 656 774 677" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="201 681 839 735" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân, hộ gia đình có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="201 757 277 771" data-label="Text"><p>Nơi nhận :</p></div><div data-bbox="201 770 426 841" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Lai Châu;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN: Phạm Việt Mươn,</li><li>Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng Abb.</li></ul></div><div data-bbox="513 760 768 892" data-label="Image"><p>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office and signature of Nguyễn Xuân Phúc"/></div><div data-bbox="595 907 770 927" data-label="Text"><p>Nguyễn Xuân Phúc</p></div>
 
 
chandra_raw/01558120749b4fe1a57b3d7398e2fd81.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="228 121 290 140" data-label="Text"><p>Lý do:</p></div><div data-bbox="229 146 311 163" data-label="Text"><p>1.....</p></div><div data-bbox="229 171 311 188" data-label="Text"><p>2.....</p></div><div data-bbox="231 201 251 212" data-label="Text"><p>...</p></div><div data-bbox="178 227 836 284" data-label="Text"><p>Nếu có vương mắc, đề nghị (tên Cơ quan chủ quản hoặc Chủ khoản viện trợ PCPNN) liên hệ với cơ quan thuế..... theo số điện thoại: ..... hoặc có văn bản gửi cơ quan thuế ....., địa chỉ ..... </p></div><div data-bbox="178 297 837 337" data-label="Text"><p>Cục thuế tỉnh, thành phố ..... thông báo để Cơ quan chủ quản/Chủ khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài được biết./ <i>u</i></p></div><div data-bbox="178 364 260 381" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="179 386 257 401" data-label="Text"><p>- Như trên;</p></div><div data-bbox="194 413 221 422" data-label="Text"><p>.....</p></div><div data-bbox="179 419 272 436" data-label="Text"><p>- Lưu: VT;....</p></div><div data-bbox="465 362 750 382" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</b></p></div><div data-bbox="494 379 719 397" data-label="Text"><p><i>(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="829 912 848 927" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/01864d15303641ae93b66978711f433d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="217 129 852 166" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 20. Tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản</b></h2></div><div data-bbox="217 177 852 214" data-label="Text"><p>1. Quản tài viên bị tạm đình chỉ hành nghề nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="256 226 588 244" data-label="Text"><p>a) Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;</p></div><div data-bbox="256 257 645 275" data-label="Text"><p>b) Đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính;</p></div><div data-bbox="217 286 852 357" data-label="Text"><p>c) Quản tài viên là luật sư bị tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp hoặc bị xử lý kỷ luật bằng hình thức tạm đình chỉ tư cách thành viên Đoàn luật sư theo quy định của pháp luật về luật sư;</p></div><div data-bbox="217 368 852 456" data-label="Text"><p>d) Quản tài viên là kiểm toán viên hành nghề bị tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán, bị đình chỉ hành nghề kiểm toán theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập; quản tài viên là kiểm toán viên bị tước quyền sử dụng chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="217 467 852 503" data-label="Text"><p>2. Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản bị tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="217 515 852 585" data-label="Text"><p>a) Công ty hợp danh thay đổi thành viên hợp danh mà không bảo đảm điều kiện quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá sản; doanh nghiệp tư nhân thay đổi chủ doanh nghiệp mà không đảm bảo điều kiện quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá sản;</p></div><div data-bbox="217 597 852 702" data-label="Text"><p>b) Thành viên hợp danh của công ty hợp danh bị tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này dẫn đến công ty hợp danh không bảo đảm điều kiện quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá sản; chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản quy định tại Khoản 1 Điều này dẫn đến doanh nghiệp tư nhân không bảo đảm điều kiện quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật Phá sản.</p></div><div data-bbox="217 714 852 803" data-label="Text"><p>3. Thời gian tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này tối đa là 12 tháng. Trong trường hợp thời gian tạm đình chỉ nêu trên đã hết mà lý do tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản vẫn còn thì thời gian tạm đình chỉ tiếp tục được kéo dài, mỗi lần không quá 12 tháng.</p></div><div data-bbox="215 812 850 883" data-label="Text"><p>Thời gian tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với trường hợp quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này thực hiện theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định xử lý kỷ luật của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư.</p></div><div data-bbox="821 908 848 924" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/0186acbf2ece4ee6a4f7e3a73f61c087.html ADDED
@@ -0,0 +1,133 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="70 125 886 972" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">TT</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
7
+ <th colspan="2">Đoạn đường</th>
8
+ <th colspan="3">Giá đất</th>
9
+ <th rowspan="2">Ghi chú</th>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <th>Từ</th>
13
+ <th>Đến</th>
14
+ <th>Đất ở</th>
15
+ <th>Đất TMDV</th>
16
+ <th>Đất SX KD</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td>12</td>
22
+ <td>Ngõ 38 đường Lương Văn Tuy</td>
23
+ <td>Đường Lương Văn Tuy</td>
24
+ <td>Đường Tô Vĩnh Điện</td>
25
+ <td>6.000</td>
26
+ <td>3.600</td>
27
+ <td>3.000</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>13</td>
32
+ <td>Ngõ 70 đường Lương Văn Tuy</td>
33
+ <td>Đường Lương Văn Tuy</td>
34
+ <td>Đường Tô Vĩnh Điện</td>
35
+ <td>6.000</td>
36
+ <td>3.600</td>
37
+ <td>3.000</td>
38
+ <td></td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>14</td>
42
+ <td>Đường Nguyễn Lương Bằng</td>
43
+ <td>Đường Cát Linh</td>
44
+ <td>Đường Lương Văn Tuy</td>
45
+ <td>6.500</td>
46
+ <td>3.900</td>
47
+ <td>3.250</td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>15</td>
52
+ <td>Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Điện</td>
53
+ <td>Đường Tô Vĩnh Điện</td>
54
+ <td>Hết ngõ</td>
55
+ <td>2.500</td>
56
+ <td>1.500</td>
57
+ <td>1.250</td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>16</td>
62
+ <td>Đường Tô Vĩnh Điện</td>
63
+ <td>Đường Nguyễn Lương Bằng</td>
64
+ <td>Đường Tây Thành</td>
65
+ <td>3.500</td>
66
+ <td>2.100</td>
67
+ <td>1.750</td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>17</td>
72
+ <td>Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành</td>
73
+ <td>Đường Tây Thành</td>
74
+ <td>Hết ngõ</td>
75
+ <td>2.500</td>
76
+ <td>1.500</td>
77
+ <td>1.250</td>
78
+ <td></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>18</td>
82
+ <td>Ngõ 63 đường Xuân Thành</td>
83
+ <td>Đường Xuân Thành</td>
84
+ <td>Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo</td>
85
+ <td>3.500</td>
86
+ <td>2.100</td>
87
+ <td>1.750</td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>19</td>
92
+ <td>Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ</td>
93
+ <td>Ngõ 137 đường Xuân Thành</td>
94
+ <td>Đường Lê Thái Tổ</td>
95
+ <td>2.500</td>
96
+ <td>1.500</td>
97
+ <td>1.250</td>
98
+ <td></td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>20</td>
102
+ <td>Ngõ 202 đường Tây Thành</td>
103
+ <td>Ngõ 137 đường Xuân Thành</td>
104
+ <td>Đường Lê Thái Tổ</td>
105
+ <td>2.500</td>
106
+ <td>1.500</td>
107
+ <td>1.250</td>
108
+ <td></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>21</td>
112
+ <td>Ngõ 137 đường Xuân Thành</td>
113
+ <td>Đường Xuân Thành</td>
114
+ <td>Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ</td>
115
+ <td>2.500</td>
116
+ <td>1.500</td>
117
+ <td>1.250</td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td>22</td>
122
+ <td>Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành công</td>
123
+ <td>Đường Thành Công</td>
124
+ <td>Ngõ 99 đường Đình Điện</td>
125
+ <td>2.500</td>
126
+ <td>1.500</td>
127
+ <td>1.250</td>
128
+ <td></td>
129
+ </tr>
130
+ </tbody>
131
+ </table>
132
+ </div>
133
+ <div data-bbox="949 530 973 576" data-label="Page-Footer">Page 28</div>
chandra_raw/0188406b27a4410ab4ce5f181e2beb16.html DELETED
@@ -1,157 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="95 90 948 665" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">TT</th>
6
- <th rowspan="2">Tên đường phố</th>
7
- <th colspan="2">Đoạn đường</th>
8
- <th colspan="4">Giá đất ở</th>
9
- <th colspan="4">Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>Từ</th>
13
- <th>Đến</th>
14
- <th>VT1</th>
15
- <th>VT2</th>
16
- <th>VT3</th>
17
- <th>VT4</th>
18
- <th>VT1</th>
19
- <th>VT2</th>
20
- <th>VT3</th>
21
- <th>VT4</th>
22
- </tr>
23
- </thead>
24
- <tbody>
25
- <tr>
26
- <td>55</td>
27
- <td>Trần Quý Kiên</td>
28
- <td>Đầu đường</td>
29
- <td>Cuối đường</td>
30
- <td>25 200 000</td>
31
- <td>15 000 000</td>
32
- <td>12 600 000</td>
33
- <td>11 280 000</td>
34
- <td>14 874 000</td>
35
- <td>8 854 000</td>
36
- <td>7 437 000</td>
37
- <td>6 658 000</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>56</td>
41
- <td>Trần Thái Tông</td>
42
- <td>Ngã tư Xuân Thủy</td>
43
- <td>Tôn Thất Thuyết</td>
44
- <td>30 000 000</td>
45
- <td>17 160 000</td>
46
- <td>14 160 000</td>
47
- <td>12 600 000</td>
48
- <td>17 707 000</td>
49
- <td>10 129 000</td>
50
- <td>8 358 000</td>
51
- <td>7 437 000</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>57</td>
55
- <td>Trung Hoà</td>
56
- <td>Đầu đường</td>
57
- <td>Cuối đường</td>
58
- <td>24 000 000</td>
59
- <td>14 400 000</td>
60
- <td>12 120 000</td>
61
- <td>10 920 000</td>
62
- <td>14 166 000</td>
63
- <td>8 500 000</td>
64
- <td>7 154 000</td>
65
- <td>6 445 000</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td rowspan="2">58</td>
69
- <td rowspan="2">Trung Kính</td>
70
- <td>Đầu đường</td>
71
- <td>Vũ Phạm Hàm</td>
72
- <td>21 600 000</td>
73
- <td>13 440 000</td>
74
- <td>11 280 000</td>
75
- <td>10 200 000</td>
76
- <td>12 749 000</td>
77
- <td>7 933 000</td>
78
- <td>6 658 000</td>
79
- <td>6 021 000</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>Vũ Phạm Hàm</td>
83
- <td>Cuối đường</td>
84
- <td>30 000 000</td>
85
- <td>17 160 000</td>
86
- <td>14 160 000</td>
87
- <td>12 600 000</td>
88
- <td>17 707 000</td>
89
- <td>10 129 000</td>
90
- <td>8 358 000</td>
91
- <td>7 437 000</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>59</td>
95
- <td>Vũ Phạm Hàm</td>
96
- <td>Đầu đường</td>
97
- <td>Cuối đường</td>
98
- <td>30 000 000</td>
99
- <td>17 160 000</td>
100
- <td>14 160 000</td>
101
- <td>12 600 000</td>
102
- <td>17 707 000</td>
103
- <td>10 129 000</td>
104
- <td>8 358 000</td>
105
- <td>7 437 000</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>60</td>
109
- <td>Xuân Thủy</td>
110
- <td>Đầu đường</td>
111
- <td>Cuối đường</td>
112
- <td>33 600 000</td>
113
- <td>18 840 000</td>
114
- <td>15 480 000</td>
115
- <td>13 800 000</td>
116
- <td>19 832 000</td>
117
- <td>11 120 000</td>
118
- <td>9 137 000</td>
119
- <td>8 145 000</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>61</td>
123
- <td>Yên Hoà</td>
124
- <td>Đầu đường</td>
125
- <td>Cuối đường</td>
126
- <td>21 600 000</td>
127
- <td>13 440 000</td>
128
- <td>11 280 000</td>
129
- <td>10 200 000</td>
130
- <td>12 749 000</td>
131
- <td>7 933 000</td>
132
- <td>6 658 000</td>
133
- <td>6 021 000</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>62</td>
137
- <td>Đường nối từ từ Xuân Thủy đến Phạm Hùng (Ngõ 165)</td>
138
- <td>Xuân Thủy</td>
139
- <td>Phạm Hùng</td>
140
- <td>20 400 000</td>
141
- <td>12 840 000</td>
142
- <td>10 920 000</td>
143
- <td>9 840 000</td>
144
- <td>12 041 000</td>
145
- <td>7 579 000</td>
146
- <td>6 445 000</td>
147
- <td>5 808 000</td>
148
- </tr>
149
- </tbody>
150
- </table>
151
- </div>
152
- <div data-bbox="878 853 906 878" data-label="Text">
153
- <p>10</p>
154
- </div>
155
- <div data-bbox="507 938 527 959" data-label="Page-Footer">
156
- <p>28</p>
157
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01aec6cac3fa48e99dc22571b5edf6dc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="139 64 906 106" data-label="Text"><p>hành, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố;</p></div><div data-bbox="139 108 906 169" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Liên ngành: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Sở Tài chính - Sở Tư pháp - Kho bạc Nhà nước Hà Nội tại Tờ trình số 30039/TTTrLN: CT-STC-TP-KBNN ngày 18 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="463 184 626 203" data-label="Section-Header"><h2><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></h2></div><div data-bbox="186 217 453 238" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 1. Đối tượng nộp phí</b></h3></div><div data-bbox="137 240 903 301" data-label="Text"><p>Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải nộp phí do đặc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ.</p></div><div data-bbox="186 303 395 323" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 2. Mức thu phí</b></h3></div><div data-bbox="137 325 901 365" data-label="Text"><p>Phí do đặc, lập bản đồ địa chính: 500 đồng/m<sup>2</sup> đất được giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="186 368 415 388" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Đơn vị thu phí</b></h3></div><div data-bbox="186 391 475 411" data-label="Text"><p>Sở Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="137 413 903 475" data-label="Text"><p>Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 476 611 497" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được</b></h3></div><div data-bbox="137 500 903 538" data-label="Text"><p>Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số phí thu được.</p></div><div data-bbox="137 542 903 724" data-label="Text"><p>Đơn vị thu phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 05 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="186 727 442 747" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Chứng từ thu phí</b></h3></div><div data-bbox="137 750 901 830" data-label="Text"><p>Sử dụng biên lai thu phí do Cơ quan thuế phát hành hoặc tự in, đặt in theo quy định tại Thông tư 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="186 832 410 853" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Xử lý vi phạm</b></h3></div><div data-bbox="135 854 901 916" data-label="Text"><p>Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hoá đơn và Thông tư số</p></div><div data-bbox="512 938 527 954" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/01dfc0229f694086837ee8af1f4818c7.html DELETED
@@ -1,49 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="770 337 800 701" data-label="Section-Header">
2
- <p align="center"><b>BIỂU MẪU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ TƯ PHÁP</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="528 129 767 910" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th><b>STT</b></th>
9
- <th><b>Ký hiệu biểu</b></th>
10
- <th><b>Tên biểu</b></th>
11
- <th><b>Ký<br/>báo cáo</b></th>
12
- <th><b>Ngày nhận báo cáo</b></th>
13
- </tr>
14
- </thead>
15
- <tbody>
16
- <tr>
17
- <td>1</td>
18
- <td>001.N/BCB-TP</td>
19
- <td>Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu</td>
20
- <td>Năm</td>
21
- <td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>2</td>
25
- <td>002.N/BCB-TP</td>
26
- <td>Số lượt người được trợ giúp pháp lý</td>
27
- <td>Năm</td>
28
- <td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>3</td>
32
- <td>003.N/BCB-TP</td>
33
- <td>Số luật sư và công chứng viên</td>
34
- <td>Năm</td>
35
- <td>Ngày 31 tháng 3 năm sau</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>4</td>
39
- <td>004.N/BCB-TP</td>
40
- <td>Văn bản quy phạm pháp luật được lồng ghép vấn đề bình đẳng giới</td>
41
- <td>Năm</td>
42
- <td>Ngày 15 tháng 3 năm sau</td>
43
- </tr>
44
- </tbody>
45
- </table>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="104 884 124 913" data-label="Page-Footer">
48
- <p>644</p>
49
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01e7572466694200babfc1797e1356f6.html DELETED
@@ -1,154 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="165 61 986 914" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
- <th>Đơn giá</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>18</td>
13
- <td>- Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp TDP 2C, 2D (Cạnh tiếp sửa xe Mạnh Ninh)</td>
14
- <td>530</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>19</td>
18
- <td>- Đường từ giáp 3/2 đến hết đường (Cạnh truyền hình)</td>
19
- <td>200</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>20</td>
23
- <td>- Đường từ giáp đường 30/4 đến giáp đường công viên cây xanh (cạnh trường cấp 3)</td>
24
- <td>300</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>21</td>
28
- <td>- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Trường MN Sơn Ca)</td>
29
- <td>200</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>22</td>
33
- <td>- Đường từ giáp đường 30/4 đến hết đường (Trường TH Võ Thị Sáu)</td>
34
- <td>300</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>23</td>
38
- <td>- Đường vào TDP 1B từ giáp 30/4 (ông Nhà) đến giáp hẻm 3 (công An)</td>
39
- <td>420</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>24</td>
43
- <td>- Đường TDP 2D từ giáp 30/4 (ông Tuấn) đến giáp đường hẻm (Thành Đạt)</td>
44
- <td>350</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>25</td>
48
- <td>- Đường TDP 3A từ giáp Đ.Quang Trung (ông Thành) đến giáp đường vào Trung tâm Y tế</td>
49
- <td>180</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>26</td>
53
- <td>- Đường TDP 3A từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) đến hết đường</td>
54
- <td>250</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>27</td>
58
- <td>- Đường TDP 2D từ Phạm ngọc Thạch (bà Nhi) đến giáp đường 2C,2D (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi)</td>
59
- <td>180</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>28</td>
63
- <td>- Đường vào Hội trường TDP 2C từ ngã ba chợ đến giáp đường 2C,2D</td>
64
- <td>400</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>29</td>
68
- <td>- Đường TDP 2C từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) đến giáp đường 2C, 2D</td>
69
- <td>250</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>30</td>
73
- <td>- Đường TDP 2A từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) đến hết đất nhà ông KLú</td>
74
- <td>180</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>31</td>
78
- <td>- Đường TDP 2A từ giáp đường 3/2 (ông Hai Văn) đến hết đường</td>
79
- <td>250</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>32</td>
83
- <td>- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 đến hết đất ông Anh (Đường vào bến xe)</td>
84
- <td>300</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>33</td>
88
- <td>- Đường TDP 5A từ giáp 3/2 (BS Quang) đến Đường Nguyễn Đình Chiểu</td>
89
- <td>250</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>34</td>
93
- <td>- Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu</td>
94
- <td>400</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>35</td>
98
- <td>- Đường TDP 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (Ông Hoạn) đến hết đất nhà ông Trí</td>
99
- <td>300</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>36</td>
103
- <td>- Đường TDP 5B,5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Sĩ Liên)</td>
104
- <td>400</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>37</td>
108
- <td>- Đường TDP 5C từ giáp 30/4(nhà khách UB) đến giáp đường TDP 5B,5C</td>
109
- <td>200</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>38</td>
113
- <td>- Đường vào Trung tâm chính Trị từ giáp 30/4 đến giáp đường số 2</td>
114
- <td>450</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>39</td>
118
- <td>- Đường số 4 TDP 1A từ giáp 26/3 đến giáp mương thủy lợi</td>
119
- <td>250</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>40</td>
123
- <td>- Đường vào hội trường TDP 4a từ giáp 30/4 đến hết đường bê tông</td>
124
- <td>170</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>41</td>
128
- <td>- Đường còn lại từ giáp đường bê tông đến hết đất nhà ông Hù</td>
129
- <td>140</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>42</td>
133
- <td>- Đường TDP 4a từ giáp TL 725 đến kênh tiêu (Cạnh tiệm sửa xe Hoàng)</td>
134
- <td>180</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>43</td>
138
- <td>- Đường vào trường Nguyễn Du từ giáp TL 725 (ông Vũ) đến giáp TL 725 (ông KNặc)</td>
139
- <td>220</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>44</td>
143
- <td>- Đường TDP 4D từ giáp 30/4 đến hết đường (ông Nam)</td>
144
- <td>200</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>45</td>
148
- <td>- Đường vào Trường TH Kim Đồng từ giáp 30/4 đến hết trường DTNT</td>
149
- <td>400</td>
150
- </tr>
151
- </tbody>
152
- </table>
153
- </div>
154
- <div data-bbox="927 919 946 934" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01f74a60d9b84ce895ece1ef4a39ec76.html ADDED
@@ -0,0 +1,98 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="62 157 542 940" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên đơn vị hành chính</th>
7
+ <th colspan="2">Giá đất</th>
8
+ <th rowspan="2">Ghi chú</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Khu vực<br/>Đồng bằng</th>
12
+ <th>Khu vực<br/>Miền núi</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td>1.3</td>
18
+ <td>Đất nuôi trồng thủy sản<br/>(Đất ao) trong khu dân, cùng thừa với đất ở</td>
19
+ <td>90</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>2</td>
25
+ <td>Các xã thuộc huyện Kim Sơn</td>
26
+ <td></td>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>2.1</td>
32
+ <td>Đất trồng cây hàng năm</td>
33
+ <td>52</td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <td></td>
39
+ <td>Đất màu</td>
40
+ <td>48</td>
41
+ <td></td>
42
+ <td></td>
43
+ </tr>
44
+ <tr>
45
+ <td></td>
46
+ <td>Đất lúa màu</td>
47
+ <td>47</td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>Đất 2 lúa, cói</td>
54
+ <td>43</td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td></td>
60
+ <td>Đất 1 lúa</td>
61
+ <td>44</td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>2.2</td>
67
+ <td>Đất trồng cây lâu năm</td>
68
+ <td>80</td>
69
+ <td></td>
70
+ <td></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td>Ngoài khu dân cư<br/>(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thừa với đất ở</td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td>2.3</td>
81
+ <td>Đất nuôi trồng thủy sản</td>
82
+ <td>42</td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>Ngoài khu dân cư<br/>(Đất ao) trong khu dân cư, cùng thừa với đất ở</td>
89
+ <td>80</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ </tbody>
94
+ </table>
95
+ </div>
96
+ <div data-bbox="937 540 960 576" data-label="Page-Footer">
97
+ <p>Page 8</p>
98
+ </div>
chandra_raw/024025506ee54e4da98660f8c623573c.html ADDED
@@ -0,0 +1,37 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="491 38 521 55" data-label="Page-Header">10</div>
2
+ <div data-bbox="126 69 891 200" data-label="Text">
3
+ <p>6. Mỗi sổ hộ khẩu được dùng cho 01 hộ. Trường hợp sổ nhân khẩu trong hộ nhiều hơn số trang có mục “quan hệ với chủ hộ” thì ghi vào mặt trong trang bia trước là “Quyền số 01” và được lập “Quyền số 02, Quyền số 03, v.v...”, có số trùng với số của quyền số 01. Mặt trong trang bia trước ghi rõ là “Quyền số 02, Quyền số 03, v.v...” và đóng dấu treo, trang chủ hộ ghi giống như quyền số 01, các trang còn lại ghi nhân khẩu tiếp theo.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="122 204 886 329" data-label="Text">
6
+ <p>7. Trường hợp chuyển đến cả hộ, trước khi cấp sổ hộ khẩu mới, cơ quan đăng ký, quản lý cư trú nơi chuyển đến thu sổ hộ khẩu cũ và đóng dấu “Huy” vào mặt trong của bia trước tại mục ghi họ và tên chủ hộ và nơi thường trú, để lưu vào tàng thư. Trường hợp chuyển một người hoặc một số người trong hộ thì ghi rõ vào trang điều chỉnh thay đổi thông tin người chuyển đi, thời gian cấp giấy chuyển hộ khẩu, địa chỉ nơi đến.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="183 334 478 356" data-label="Section-Header">
9
+ <h3><b>Điều 16. Cách ghi sổ tạm trú</b></h3>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="120 363 880 404" data-label="Text">
12
+ <p>1. Mục “Công an tỉnh/TP”: Ghi hoặc in tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương;</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="116 411 879 513" data-label="Text">
15
+ <p>2. Mục “Số”: Mỗi sổ tạm trú được cấp một số riêng gồm chín số tự nhiên, trong đó hai số đầu là mã số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp đổi, cấp lại sổ tạm trú thì số của sổ tạm trú đổi, cấp lại là số của sổ tạm trú đã cấp trước đó;</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="177 521 735 544" data-label="Text">
18
+ <p>3. Mục “Nơi tạm trú”: Ghi rõ địa chỉ nơi tạm trú hiện nay.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="114 549 873 590" data-label="Text">
21
+ <p>4. Mục “Tạm trú đến ngày”: Ghi rõ ngày, tháng, năm hết thời hạn tạm trú theo đề nghị của công dân.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="112 598 873 680" data-label="Text">
24
+ <p>5. Mục “Đã tạm trú liên tục từ ngày... đến ngày...tại...”: Ghi rõ khoảng thời gian (từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm) công dân đã tạm trú liên tục tại một chỗ ở hoặc nhiều chỗ ở khác nhau trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đang tạm trú.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="110 687 870 750" data-label="Text">
27
+ <p>6. Mục “Số có giá trị đến ngày”: Ghi rõ ngày, tháng, năm sổ tạm trú hết thời hạn. Giá trị của sổ tạm trú là hai mươi bốn tháng, được tính từ ngày, tháng, năm cấp sổ tạm trú.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="172 756 831 780" data-label="Text">
30
+ <p>7. Mục “Số đăng ký tạm trú số”: Ghi theo số của sổ đăng ký tạm trú.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="107 784 867 890" data-label="Text">
33
+ <p>8. Mục “Lý do xóa đăng ký tạm trú”: Ghi rõ lý do xóa đăng ký tạm trú theo quy định tại Điều 19 thông tư số 35/2014/TT-BCA ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú và Nghị định số 31/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="105 894 864 935" data-label="Text">
36
+ <p>9. Mục “Điều chỉnh thay đổi”: Ghi đầy đủ nội dung thay đổi các thông tin trong sổ tạm trú.</p>
37
+ </div>
chandra_raw/026b98c2a6f3423baf584759ffff7d71.html DELETED
@@ -1,308 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="108 489 127 507" data-label="Page-Header">30</div>
2
- <div data-bbox="151 96 795 896" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="2">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="2">Phiên hiệu mã hình đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th></th>
20
- <th></th>
21
- <th></th>
22
- <th></th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
25
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
26
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
27
- <th>Vĩ độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
28
- <th>Kinh độ<br/>(độ, phút, giây)</th>
29
- <th></th>
30
- </tr>
31
- </thead>
32
- <tbody>
33
- <tr>
34
- <td>Cầu Xi</td>
35
- <td>DC</td>
36
- <td>xã Minh Phú</td>
37
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
38
- <td>21° 31' 23"</td>
39
- <td>105° 14' 16"</td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td>F-48-55-C-d</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Đông Nương</td>
48
- <td>DC</td>
49
- <td>xã Minh Phú</td>
50
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
51
- <td>21° 31' 41"</td>
52
- <td>105° 14' 34"</td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- <td>F-48-55-C-d</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>xóm Láng</td>
61
- <td>DC</td>
62
- <td>xã Minh Phú</td>
63
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
64
- <td>21° 31' 00"</td>
65
- <td>105° 13' 29"</td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td>F-48-55-C-d</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>xóm Láng Bắc</td>
74
- <td>DC</td>
75
- <td>xã Minh Phú</td>
76
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
77
- <td>21° 31' 36"</td>
78
- <td>105° 13' 54"</td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td>F-48-55-C-d</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>xóm Mả Vượng</td>
87
- <td>DC</td>
88
- <td>xã Minh Phú</td>
89
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
90
- <td>21° 32' 16"</td>
91
- <td>105° 13' 53"</td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>F-48-55-C-d</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>xóm Múc</td>
100
- <td>DC</td>
101
- <td>xã Minh Phú</td>
102
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
103
- <td>21° 31' 53"</td>
104
- <td>105° 13' 53"</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td>F-48-55-C-d</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>xóm Tiên Ả</td>
113
- <td>DC</td>
114
- <td>xã Minh Phú</td>
115
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
116
- <td>21° 32' 49"</td>
117
- <td>105° 14' 16"</td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td>F-48-55-C-d</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>Tiêu Châu</td>
126
- <td>DC</td>
127
- <td>xã Minh Phú</td>
128
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
129
- <td>21° 31' 58"</td>
130
- <td>105° 14' 23"</td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td>F-48-55-C-d</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>Trại Mới</td>
139
- <td>DC</td>
140
- <td>xã Minh Phú</td>
141
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
142
- <td>21° 31' 27"</td>
143
- <td>105° 13' 21"</td>
144
- <td></td>
145
- <td></td>
146
- <td></td>
147
- <td></td>
148
- <td>F-48-55-C-d</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>Xuân Ai</td>
152
- <td>DC</td>
153
- <td>xã Minh Phú</td>
154
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
155
- <td>21° 31' 11"</td>
156
- <td>105° 13' 41"</td>
157
- <td></td>
158
- <td></td>
159
- <td></td>
160
- <td></td>
161
- <td>F-48-55-C-d</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>thôn 1</td>
165
- <td>DC</td>
166
- <td>xã Minh Tiến</td>
167
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
168
- <td>21° 33' 26"</td>
169
- <td>105° 09' 12"</td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td></td>
173
- <td></td>
174
- <td>F-48-55-C-d</td>
175
- </tr>
176
- <tr>
177
- <td>thôn 2</td>
178
- <td>DC</td>
179
- <td>xã Minh Tiến</td>
180
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
181
- <td>21° 33' 05"</td>
182
- <td>105° 09' 46"</td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td>F-48-55-C-d</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>thôn 3</td>
191
- <td>DC</td>
192
- <td>xã Minh Tiến</td>
193
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
194
- <td>21° 32' 46"</td>
195
- <td>105° 09' 25"</td>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td>F-48-55-C-d</td>
201
- </tr>
202
- <tr>
203
- <td>thôn 4</td>
204
- <td>DC</td>
205
- <td>xã Minh Tiến</td>
206
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
207
- <td>21° 33' 01"</td>
208
- <td>105° 09' 04"</td>
209
- <td></td>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td>F-48-55-C-d</td>
214
- </tr>
215
- <tr>
216
- <td>thôn 5</td>
217
- <td>DC</td>
218
- <td>xã Minh Tiến</td>
219
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
220
- <td>21° 32' 38"</td>
221
- <td>105° 10' 04"</td>
222
- <td></td>
223
- <td></td>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td>F-48-55-C-d</td>
227
- </tr>
228
- <tr>
229
- <td>thôn 6</td>
230
- <td>DC</td>
231
- <td>xã Minh Tiến</td>
232
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
233
- <td>21° 32' 49"</td>
234
- <td>105° 10' 06"</td>
235
- <td></td>
236
- <td></td>
237
- <td></td>
238
- <td></td>
239
- <td>F-48-55-C-d</td>
240
- </tr>
241
- <tr>
242
- <td>thôn 7</td>
243
- <td>DC</td>
244
- <td>xã Minh Tiến</td>
245
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
246
- <td>21° 32' 50"</td>
247
- <td>105° 10' 32"</td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td>F-48-55-C-d</td>
253
- </tr>
254
- <tr>
255
- <td>thôn 8</td>
256
- <td>DC</td>
257
- <td>xã Minh Tiến</td>
258
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
259
- <td>21° 32' 44"</td>
260
- <td>105° 10' 51"</td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- <td>F-48-55-C-d</td>
266
- </tr>
267
- <tr>
268
- <td>thôn 9</td>
269
- <td>DC</td>
270
- <td>xã Minh Tiến</td>
271
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
272
- <td>21° 32' 26"</td>
273
- <td>105° 10' 50"</td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td>F-48-55-C-d</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>thôn 10</td>
282
- <td>DC</td>
283
- <td>xã Minh Tiến</td>
284
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
285
- <td>21° 32' 32"</td>
286
- <td>105° 11' 18"</td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td>F-48-55-C-d</td>
292
- </tr>
293
- <tr>
294
- <td>thôn 1</td>
295
- <td>DC</td>
296
- <td>xã Nghiêng Xuyên</td>
297
- <td>H. Đoàn Hùng</td>
298
- <td>21° 40' 50"</td>
299
- <td>105° 06' 05"</td>
300
- <td></td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td>F-48-55-C-a</td>
305
- </tr>
306
- </tbody>
307
- </table>
308
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/027c2d6b57e8453182aad5081b241de0.html DELETED
@@ -1,70 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="692 48 930 65" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN 72: 2013/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="470 95 586 112" data-label="Caption">
5
- <p>Bảng 5.4.3-1</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="141 112 915 515" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th>Loại dao động</th>
12
- <th>Vùng hoạt động</th>
13
- <th>Biên độ lớn nhất</th>
14
- <th>Chu ki</th>
15
- </tr>
16
- </thead>
17
- <tbody>
18
- <tr>
19
- <td>Xoay quanh trục dọc (lắc ngang)</td>
20
- <td>-</td>
21
- <td>Giá trị <math>\theta_m</math> được xác định theo Phần 7, Quy chuẩn này, nhưng không được lớn hơn 0,1745 rad (<math>10^\circ</math>)</td>
22
- <td><math display="block">T_\theta = \frac{\left(0,55 + 0,07 \frac{B}{D}\right)B}{\sqrt{h_0}}</math></td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td rowspan="2">Xoay quanh trục ngang (lắc dọc)</td>
26
- <td>SB</td>
27
- <td><math>\varphi_m = \frac{0,32}{\sqrt{L}}</math></td>
28
- <td rowspan="2"><math display="block">T_\varphi = 0,72\sqrt{L}</math></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>SI, SII</td>
32
- <td><math>\varphi_m = \frac{0,27}{\sqrt{L}}</math></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td rowspan="2">Thẳng theo trục đứng (lên xuống)</td>
36
- <td>SB</td>
37
- <td><math>Z_m = \frac{L}{150}</math></td>
38
- <td rowspan="2"><math display="block">T_z = 0,4\sqrt{L}</math></td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>SI, SII</td>
42
- <td><math>Z_m = \frac{L}{250}</math></td>
43
- </tr>
44
- </tbody>
45
- </table>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="178 519 390 535" data-label="Text">
48
- <p>Trong đó: L - chiều dài tàu, m;</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="252 537 651 554" data-label="Text">
51
- <p>B - chiều rộng tàu ở trạng thái chới công te nơ lớn nhất, m;</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="252 555 651 572" data-label="Text">
54
- <p>d - chiều chìm tàu ở trạng thái chới công te nơ lớn nhất, m;</p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="252 573 894 607" data-label="Text">
57
- <p><math>h_0</math> - chiều cao tâm nghiêng ban đầu ở trạng thái chới công te nơ lớn nhất chưa hiệu chỉnh ảnh hưởng của hàng lộn, m.</p>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="311 660 725 863" data-label="Diagram">
60
- <img alt="Diagram of a ship's hull in a coordinate system. The ship is shown in a U-shape. A vertical z-axis passes through the center of the ship. A horizontal y-axis is tangent to the bottom of the hull. An inset diagram shows a rectangular section labeled 'Ngăn i' (Compartment i) and 'Tầng j' (Deck j). Within this section, two vertical lines are labeled 'Ny' and 'Nz', representing the vertical center of gravity and the vertical center of buoyancy respectively."/>
61
- </div>
62
- <div data-bbox="459 893 580 911" data-label="Caption">
63
- <p>Hình 5.4.3-1</p>
64
- </div>
65
- <div data-bbox="112 917 943 955" data-label="Text">
66
- <p>2 Lực gió F, kN, tác dụng vào ngăn thứ i tầng thứ j của mỗi hàng phải được tính theo công thức sau, trong trường hợp tàu ở tư thế vuông góc:</p>
67
- </div>
68
- <div data-bbox="485 960 525 977" data-label="Page-Footer">
69
- <p>307</p>
70
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/027ec8bd313f46728f34056908a375e4.html ADDED
@@ -0,0 +1,113 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 92 839 892" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th><b>Bệnh, tật cơ quan thị giác</b></th>
6
+ <th><b>Tỷ lệ (%)</b></th>
7
+ </tr>
8
+ </thead>
9
+ <tbody>
10
+ <tr>
11
+ <td>12.2.1. Ở một bên mắt</td>
12
+ <td>21 - 25</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>12.2.2. Ở cả hai mắt</td>
16
+ <td>61 - 65</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>13. Bán manh</b> (do tổn thương ở giao thoa thị giác)</td>
20
+ <td></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>13.1. Bán manh kèm theo mất thị lực trung tâm một bên hay cả hai bên:<br/>Cần cử vào thị lực, áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ quan thị giác nhưng tối đa không quá 81%</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>13.2. Bán manh còn thị lực trung tâm</td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>13.2.1. Bán manh góc 1/4 trên</td>
32
+ <td>11 - 15</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>13.2.2. Bán manh góc 1/4 dưới</td>
36
+ <td>21 - 25</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>13.2.3. Bán manh ngang trên</td>
40
+ <td>11 - 15</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>13.2.4. Bán manh ngang dưới</td>
44
+ <td>36 - 40</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>13.2.5. Bán manh cùng bên (phải hoặc trái)</td>
48
+ <td>26 - 30</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>13.2.6. Bán manh khác bên</td>
52
+ <td></td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>13.2.6.1. Phía mũi</td>
56
+ <td>21 - 25</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>13.2.6.2. Phía hai thái dương</td>
60
+ <td>61 - 65</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td><b>14. Các rối loạn vận động của mí mắt</b></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>14.1. Sụp mí</td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>14.1.1. Độ 1: Sụp mí che giác mạc &gt; 2mm: Cần cử thị lực, tỷ lệ tính theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác, cộng lùi 5% do ảnh hưởng thẩm mỹ</td>
72
+ <td></td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>14.1.2. Độ 2: Sụp mí che giác mạc đến trên đồng tử: Cần cử thị lực, tỷ lệ tính theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác, cộng lùi 5% do ảnh hưởng thẩm mỹ</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>14.1.3. Độ 3: Sụp mí che giác mạc qua bờ đồng tử phía dưới: Cần cử thị lực, tỷ lệ tính theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan thị giác, cộng lùi 10% do ảnh hưởng thẩm mỹ</td>
80
+ <td></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>14.2. Hờ mí: Cần cử vào thị lực, Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực vì tổn thương cơ quan thị giác và cộng lùi 10% do ảnh hưởng thẩm mỹ hoặc khô mắt</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td><b>15. Liệt điều tiết và liệt cơ co đồng tử</b></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>15.1. Một bên mắt</td>
92
+ <td>11 - 15</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>15.2. Cả hai mắt</td>
96
+ <td>21 - 25</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td><b>16. Rung giật nhãn cầu</b></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>16.1. Rung giật ở một mắt</td>
104
+ <td>6 - 10</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>16.2. Rung giật cả hai mắt</td>
108
+ <td>11 - 15</td>
109
+ </tr>
110
+ </tbody>
111
+ </table>
112
+ </div>
113
+ <div data-bbox="471 906 493 921" data-label="Page-Footer">80</div>
chandra_raw/0282890503db478198d5ff6b37e9243e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="210 132 849 170" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="250 183 800 234" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Cha, mẹ, người giám hộ ép buộc trẻ em đi lang thang kiếm sống;</li><li>b) Lợi dụng trẻ em đi lang thang để trục lợi.</li></ul></div><div data-bbox="250 246 520 265" data-label="Text"><p>3. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="208 276 847 314" data-label="Text"><p>Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm tại Điểm b Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="207 326 847 418" data-label="Text"><p><b>Điều 24. Vi phạm quy định về không ghi chú trẻ em không được sử dụng trên xuất bản phẩm, ấn phẩm, đồ chơi hoặc không thông báo tuổi của trẻ em không được xem, nghe các chương trình phát thanh, truyền hình, nghệ thuật, điện ảnh và các cuộc trình diễn nếu có nội dung không phù hợp với trẻ em</b></p></div><div data-bbox="206 431 846 467" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="205 480 846 603" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Không ghi chú về việc trẻ em không được sử dụng trên xuất bản phẩm, ấn phẩm, đồ chơi nếu xuất bản phẩm, ấn phẩm, đồ chơi có nội dung không phù hợp với trẻ em;</li><li>b) Không thông báo tuổi của trẻ em không được xem, nghe các chương trình phát thanh, truyền hình, nghệ thuật, điện ảnh và các cuộc trình diễn nếu có nội dung không phù hợp với trẻ em.</li></ul></div><div data-bbox="244 615 493 634" data-label="Text"><p>2. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="203 646 843 683" data-label="Text"><p>Tịch thu xuất bản phẩm, ấn phẩm, đồ chơi đối với hành vi vi phạm tại Điểm a Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="202 695 843 751" data-label="Text"><p><b>Điều 25. Vi phạm quy định về cấm dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em đánh bạc; bán, cho trẻ em sử dụng rượu, bia, thuốc lá và chất kích thích khác có hại cho sức khỏe</b></p></div><div data-bbox="202 764 843 800" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="200 812 842 899" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em chứng kiến việc đánh bạc dưới mọi hình thức;</li><li>b) Dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em tham gia phục vụ đánh bạc dưới mọi hình thức;</li></ul></div><div data-bbox="812 901 841 918" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/029c5573746b49789fed8dd00dd006d1.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="247 113 837 135" data-label="Text"><p>c) Chính sách áp dụng đối với Đội viên sau khi hoàn thành nhiệm vụ:</p></div><div data-bbox="207 144 849 186" data-label="Text"><ul><li>- Được hỗ trợ một lần bằng một phần hai tiền lương tháng hiện hưởng sau khi hoàn thành nhiệm vụ được giao;</li></ul></div><div data-bbox="207 195 849 296" data-label="Text"><ul><li>- Sau khi hoàn thành nhiệm vụ của Đội viên tại xã trong thời gian 5 năm (đủ 60 tháng), căn cứ vào năng lực chuyên môn, phẩm chất đạo đức và kết quả thực hiện nhiệm vụ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, đánh giá nếu đủ điều kiện thì Đội viên được xét chuyển thành cán bộ, công chức cấp xã hoặc công chức từ cấp huyện trở lên theo quy định của pháp luật;</li></ul></div><div data-bbox="247 305 813 325" data-label="Text"><ul><li>- Được ưu tiên xét tuyển khi tuyển sinh vào hệ đào tạo sau đại học;</li></ul></div><div data-bbox="207 334 847 395" data-label="Text"><ul><li>- Được chính quyền địa phương ưu tiên sắp xếp, ổn định công việc, điều kiện về chỗ ở và các khoản hỗ trợ khác; được ưu tiên cấp hoặc thuê đất làm nhà để ổn định cuộc sống gia đình.</li></ul></div><div data-bbox="245 404 781 425" data-label="Text"><p>6. Các hoạt động chính của Đề án và lộ trình thực hiện Đề án</p></div><div data-bbox="245 436 549 456" data-label="Text"><p>a) Các hoạt động chính của Đề án:</p></div><div data-bbox="204 466 847 524" data-label="Text"><ul><li>- Điều tra, khảo sát, xác định nhu cầu bố trí, sử dụng trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi ở các xã thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án;</li></ul></div><div data-bbox="204 534 846 575" data-label="Text"><ul><li>- Xác định danh mục các xã thực hiện Đề án và số lượng từng chức danh công chức cấp xã cần tăng cường trí thức trẻ về công tác;</li></ul></div><div data-bbox="204 585 846 625" data-label="Text"><ul><li>- Tổ chức tuyên truyền, tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện theo nhu cầu bố trí, sử dụng của các xã thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án;</li></ul></div><div data-bbox="204 635 846 694" data-label="Text"><ul><li>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước, chuyên môn nghiệp vụ và các kỹ năng cần thiết cho các Đội viên trước khi bố trí về xã công tác;</li></ul></div><div data-bbox="202 704 846 764" data-label="Text"><ul><li>- Tổ chức cho các Đội viên về xã công tác (phân công, giao nhiệm vụ và tạo điều kiện để ổn định cuộc sống và công tác cho các trí thức trẻ,...);</li></ul></div><div data-bbox="202 774 846 873" data-label="Text"><ul><li>- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của Đội viên khi về xã công tác. Định kỳ 6 tháng một lần, cấp có thẩm quyền có trách nhiệm đánh giá kết quả việc thực hiện nhiệm vụ của Đội viên; đánh giá thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện và những kiến nghị, đề xuất;</li></ul></div><div data-bbox="825 897 843 913" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/02a08f9b25b1496bbe521520977c83a7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="220 132 854 171" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 11. Vi phạm quy định về bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu</b></p></div><div data-bbox="218 183 854 240" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu chưa được cấp giấy phép phê duyệt nội dung với số lượng dưới 50 bản.</p></div><div data-bbox="217 250 852 307" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu chưa được cấp giấy phép phê duyệt nội dung với số lượng từ 50 bản đến 100 bản.</p></div><div data-bbox="216 317 852 354" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="215 367 850 405" data-label="Text"><p>a) Bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu có nội dung khiêu dâm, kích động bạo lực, đồi trụy;</p></div><div data-bbox="213 416 849 470" data-label="Text"><p>b) Bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu chưa được cấp giấy phép phê duyệt nội dung với số lượng từ 100 bản đến 300 bản.</p></div><div data-bbox="213 483 848 520" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="212 533 847 587" data-label="Text"><p>a) Bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu có nội dung đã có quyết định cấm lưu hành hoặc quyết định thu hồi, tịch thu, tiêu hủy;</p></div><div data-bbox="210 600 847 653" data-label="Text"><p>b) Bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu chưa được cấp giấy phép phê duyệt nội dung với số lượng từ 300 bản đến 500 bản.</p></div><div data-bbox="210 666 847 739" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu chưa được cấp giấy phép phê duyệt nội dung với số lượng từ 500 bản đến 1.000 bản.</p></div><div data-bbox="209 752 845 809" data-label="Text"><p>6. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi bán, cho thuê hoặc lưu hành bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu chưa được cấp giấy phép phê duyệt nội dung với số lượng từ 1.000 bản trở lên.</p></div><div data-bbox="249 820 518 841" data-label="Text"><p>7. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="208 852 845 891" data-label="Text"><p>a) Buộc tiêu hủy tang vật vi phạm đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này;</p></div><div data-bbox="807 906 836 924" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
 
 
chandra_raw/02aa6f3a202e4bb7b2068f3b08db8007.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="147 56 824 83" data-label="Text"><p>nghề công chứng theo quy định tại Điều 12, Điều 13 của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="147 86 915 130" data-label="Text"><p>d) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự hoặc theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="206 136 823 162" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Điều kiện đối với công chứng viên hướng dẫn tập sự</b></h3></div><div data-bbox="206 166 853 192" data-label="Text"><p>1. Công chứng viên hướng dẫn tập sự phải có các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="206 196 859 222" data-label="Text"><p>a) Đang hành nghề trong tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự;</p></div><div data-bbox="144 226 912 272" data-label="Text"><p>b) Có ít nhất ba năm kinh nghiệm hành nghề công chứng, có uy tín, trách nhiệm trong việc hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng;</p></div><div data-bbox="144 277 912 342" data-label="Text"><p>c) Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính hoặc bị xử lý kỷ luật.</p></div><div data-bbox="140 351 910 507" data-label="Text"><p>Trong trường hợp công chứng viên hướng dẫn tập sự bị xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động hành nghề công chứng theo quy định của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hỗ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây gọi là Nghị định số 110/2013/NĐ-CP) thì sau thời hạn một năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt mới được hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng.</p></div><div data-bbox="140 510 908 552" data-label="Text"><p>2. Tại cùng một thời điểm, mỗi công chứng viên được hướng dẫn không quá hai người tập sự.</p></div><div data-bbox="199 560 817 584" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 16. Trách nhiệm của công chứng viên hướng dẫn tập sự</b></h3></div><div data-bbox="138 589 908 679" data-label="Text"><p>1. Hướng dẫn người tập sự cập nhật kiến thức pháp luật, chuyên môn nghiệp vụ công chứng, kỹ năng hành nghề công chứng, kỹ năng quản trị, điều hành tổ chức hành nghề công chứng, cách thức ứng xử theo Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng, quyền và nghĩa vụ của người tập sự.</p></div><div data-bbox="138 685 908 751" data-label="Text"><p>2. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các công việc của người tập sự do mình phân công, xác nhận nhật ký tập sự của người tập sự mà mình hướng dẫn theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="138 759 908 848" data-label="Text"><p>3. Nhận xét báo cáo kết quả tập sự hành nghề công chứng của người tập sự, trong đó nêu rõ ưu điểm, hạn chế về năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng hành nghề, cách thức ứng xử theo Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng, việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người tập sự.</p></div><div data-bbox="137 854 908 918" data-label="Text"><p>4. Nhiệt tình, trách nhiệm trong việc hướng dẫn người tập sự; chịu trách nhiệm toàn bộ về những công việc mà người tập sự thực hiện theo sự phân công, hướng dẫn của mình.</p></div><div data-bbox="887 952 906 969" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/02bd30113503484e93015e296bab5f94.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 175 839 225" data-label="Text"><p>7. Các dự án đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thoát nước phải có phương án bảo đảm sự hoạt động bình thường, ổn định hệ thống thoát nước.</p></div><div data-bbox="210 229 838 263" data-label="Text"><p>8. Huy động sự tham gia của cộng đồng vào việc đầu tư, quản lý, vận hành hệ thống thoát nước.</p></div><div data-bbox="255 268 487 286" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Hệ thống thoát nước</b></h3></div><div data-bbox="208 291 837 326" data-label="Text"><p>1. Hệ thống cống, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực hoặc vùng.</p></div><div data-bbox="208 328 836 379" data-label="Text"><p>2. Bao gồm hệ thống cống dọc các đường phố chính, cống dẫn nước mưa, nước từ các hồ ga mặt đường, dùng để thu gom, truyền tải nước thải, nước mưa của các hộ gia đình.</p></div><div data-bbox="287 395 752 444" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG<br/>HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI</b></h2></div><div data-bbox="252 457 651 477" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành tỉnh</b></h3></div><div data-bbox="252 481 527 500" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm:</b></h4></div><div data-bbox="204 503 833 586" data-label="Text"><p>a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo về công tác lập quy hoạch, đầu tư phát triển, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải; hướng dẫn, đôn đốc, thanh tra, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo tình hình quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựng, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="204 589 832 625" data-label="Text"><p>b) Chủ trì thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch thoát nước và xử lý nước thải vùng, quy hoạch thoát nước và xử lý nước thải đô thị trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="202 628 832 694" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan lập Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước trên địa bàn toàn tỉnh (trừ các khu công nghiệp, cụm công nghiệp) thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="202 699 832 766" data-label="Text"><p>d) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan xây dựng phương án giá dịch vụ thoát nước đối với hệ thống thoát nước được đầu tư từ ngân sách nhà nước thông qua Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="200 770 829 835" data-label="Text"><p>e) Chủ trì tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành cơ chế, chính sách thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đối với các hoạt động sử dụng nước thải sau khi xử lý tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề theo các hình thức đầu tư khác ngoài ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="200 839 829 887" data-label="Text"><p>e) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính thẩm định phương án giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải được đầu tư từ nguồn vốn khác không thuộc ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="810 930 827 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/0303906d48e04b3e8e6a621efa5912ec.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="203 83 906 104" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị</b></h4></div><div data-bbox="143 109 921 223" data-label="Text"><p>1. Tại các quận, các phường của thị xã Sơn Tây (trừ các phường Viên Sơn, Trung Hưng, Trung Sơn Tràm thuộc thị xã Sơn Tây); các thị trấn thuộc các huyện (trừ thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì), giá đất được xác định theo Điều 2 của quy định này, mức giá cụ thể cho từng đường, phố và từng vị trí quy định tại Bảng 6 (đối với các quận, các phường thuộc thị xã Sơn Tây); Bảng 7 (đối với các thị trấn thuộc các huyện).</p></div><div data-bbox="143 228 921 285" data-label="Text"><p>2. Tại các phường Viên Sơn, Trung Hưng, Trung Sơn Tràm thuộc thị xã Sơn Tây và thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì, giá đất được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 dưới đây.</p></div><div data-bbox="203 291 860 310" data-label="Text"><p>3. Giá đất tại các khu đô thị mới (đã xây dựng xong đường giao thông).</p></div><div data-bbox="141 315 921 429" data-label="Text"><p>a) Trường hợp đường, phố trong khu đô thị mới đã đặt tên và đã được xác định trong bảng giá thì xác định giá theo đường phố đó; trường hợp đường, phố trong khu đô thị mới, khu đầu giá, khu tái định cư chưa đặt tên hoặc đã được đặt tên nhưng chưa được xác định trong bảng giá thì xác định theo phụ lục Bảng giá đất các khu đô thị mới, khu đầu giá, khu tái định cư ban hành kèm theo Quyết định này.</p></div><div data-bbox="141 435 921 547" data-label="Text"><p>b) Trường hợp thửa đất không nằm trong ranh giới khu đô thị mới, khu đầu giá, khu tái định cư nhưng ở vị trí tiếp giáp hoặc có đường, ngõ nối thông gần hơn với đường, phố của khu đô thị mới, khu đầu giá, khu tái định cư thì được xác định theo giá đất của đường, phố trong khu đô thị mới, khu đầu giá, khu tái định cư; trường hợp thửa đất đó nằm ở vị trí 2, 3, 4 thì xác định theo đường, phố trong khu vực có mức giá tương đương có quy định giá đất các vị trí.</p></div><div data-bbox="141 554 921 610" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Giá đất ở và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn</b> (gồm khu vực giáp ranh đô thị, khu vực ven trực đường giao thông chính và các xã nông thôn)</h4></div><div data-bbox="141 615 921 689" data-label="Text"><p>1. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các xã, thị trấn giáp ranh các quận (có chung ranh giới hành chính với quận) được xác định cụ thể cho từng đường, phố quy định tại Bảng 8 và Phụ lục phân loại các xã. Cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="141 696 921 735" data-label="Text"><p>a) Các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm: được xác định theo 4 vị trí (1, 2, 3, 4) như đất phi nông nghiệp quy định cho các quận, thị trấn.</p></div><div data-bbox="141 740 921 777" data-label="Text"><p>b) Các xã giáp ranh thuộc các huyện Chương Mỹ, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Oai, Thanh Trì:</p></div><div data-bbox="141 783 921 840" data-label="Text"><p>- Trong phạm vi tính từ chi giới hè đường, phố có tên trong bảng giá đến 200m được xác định theo 4 vị trí (1, 2, 3, 4) như đất phi nông nghiệp quy định cho các quận, thị trấn;</p></div><div data-bbox="141 846 921 883" data-label="Text"><p>- Vị trí còn lại ngoài 200m tính từ chi giới hè đường, phố có tên trong bảng giá quy định cụ thể tại Bảng 8.</p></div><div data-bbox="141 889 921 927" data-label="Text"><p>2. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực ven trực đầu mối giao thông chính có tên trong bảng giá (từ chi giới hè đường, phố đến</p></div><div data-bbox="518 959 533 974" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/03066cc957da4e77950513ab8d7fd18c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="208 107 848 209" data-label="Text"><p>- Đối với kinh phí thanh toán tiền tàu xe đi và về thăm gia đình khi nghỉ hằng năm, nghỉ ngày lễ, tết của Đội viên do Ủy ban nhân dân xã, nơi Đội viên công tác chỉ trả và thực hiện theo quy định hiện hành đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.</p></div><div data-bbox="207 221 847 360" data-label="Text"><p>Đối với kinh phí khảo sát và lập danh sách các xã thuộc phạm vi điều chỉnh của Dự án có nhu cầu tăng cường Đội viên về công tác; tổ chức các hội nghị triển khai thực hiện Đề án đối với cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và các chi phí khác có liên quan đến việc tổ chức thực hiện Đề án. Sở Nội vụ các tỉnh thực hiện Đề án tổng hợp, lập dự toán kinh phí chi tiết gửi Sở Tài chính tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân quyết định trong dự toán ngân sách hằng năm.</p></div><div data-bbox="207 371 846 413" data-label="Text"><p>Đối với các địa phương có khó khăn về kinh phí, ngân sách trung ương hỗ trợ theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="245 424 479 444" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 2. Tổ chức thực hiện</b></h2></div><div data-bbox="204 456 844 556" data-label="Text"><p>1. Bộ Nội vụ là cơ quan thường trực Đề án, có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức triển khai việc thực hiện các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="204 567 844 608" data-label="Text"><p>a) Điều tra, khảo sát nhu cầu bổ trí, sử dụng trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi;</p></div><div data-bbox="204 618 844 660" data-label="Text"><p>b) Xác định danh mục các xã thực hiện Đề án và số lượng từng chức danh cần tăng cường trí thức trẻ về công tác;</p></div><div data-bbox="204 672 844 732" data-label="Text"><p>c) Tổ chức tuyên truyền, tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện để bồi dưỡng và bổ trí vào các chức danh theo nhu cầu bổ trí, sử dụng của từng xã;</p></div><div data-bbox="202 744 844 804" data-label="Text"><p>d) Tổ chức bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước, chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng cần thiết cho các Đội viên trước khi bổ trí về xã công tác;</p></div><div data-bbox="243 815 632 837" data-label="Text"><p>đ) Tổ chức đưa Đội viên về các xã công tác;</p></div><div data-bbox="202 848 844 889" data-label="Text"><p>e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát và giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Đề án;</p></div><div data-bbox="823 896 841 912" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/030f5c9323d343449d589edcc9b5a720.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="108 61 278 187" data-label="Image"><img alt="Seal of the People's Council of Hanoi City, Vietnam. The seal is circular with a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' and '2017' at the bottom."/></div><div data-bbox="463 99 561 118" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục 6</p></div><div data-bbox="271 129 816 172" data-label="Section-Header"><p><b>THU PHÍ QUA ĐÒ TẠI BẾN KHÁCH NGANG SÔNG<br/>BÊN ĐÁ, QUẬN 8</b></p></div><div data-bbox="228 183 800 226" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm Quyết định số 42 /2013/QĐ-UBND<br/>ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)</p></div><div data-bbox="218 269 800 503" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Nội dung</th><th>Mức thu</th></tr></thead><tbody><tr><td>- Hành khách</td><td>1.000 đồng/lượt người</td></tr><tr><td>- Hành khách và xe đạp</td><td>2.000 đồng/lượt người</td></tr><tr><td>- Hành khách và xe máy</td><td>3.000 đồng/lượt người</td></tr><tr><td>- Hàng hóa từ 50kg trở lên</td><td>2.000 đồng/lượt</td></tr><tr><td colspan="2">Đối với hàng hóa công kênh thì mức thu có thể cao hơn nhưng tối đa không quá hai lần mức thu đối với hàng hóa bình thường.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="128 510 901 552" data-label="Text"><p>Miễn giảm 50% (năm mươi phần trăm) mức thu phí theo khung giá nêu trên đối với học sinh, sinh viên đi học.</p></div><div data-bbox="530 579 900 599" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ</b></p></div>
 
 
chandra_raw/033ca2d117a34fa6a090b3762179b3e3.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="203 100 859 138" data-label="Text"><p>- Tổ công tác hoạt động theo chế độ kiểm nhiệm, giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="254 144 491 161" data-label="Section-Header"><h3>III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN</h3></div><div data-bbox="203 166 859 255" data-label="Text"><p>1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng, nhiệm vụ được giao tập trung chỉ đạo, thường xuyên kiểm tra, giám sát, bảo đảm thực hiện đúng tiến độ các nhiệm vụ, giải pháp, chế độ báo cáo nêu tại Mục II Nghị quyết này.</p></div><div data-bbox="203 260 859 331" data-label="Text"><p>2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, đôn đốc, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan rà soát, kiểm tra, giám sát tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết; tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình, kết quả triển khai thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp nêu tại Nghị quyết này./</p></div><div data-bbox="203 370 272 384" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="203 384 510 658" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Ủy ban TW Mặt trận tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan TW của các đoàn thể;</li><li>- Viện NCQLKTTW (Bộ KH&amp;ĐT);</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP;</li><li>- Tổng Thư ký HĐQG về PTBV và Nâng cao NLCT;</li><li>- các Vụ: KTTH, TKBT, ĐMDN, TH; TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu VT, PL (5). 220</li></ul></div><div data-bbox="555 354 720 481" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam (CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỰC LUẬT' around it."/></div><div data-bbox="639 504 807 523" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div><div data-bbox="844 886 861 900" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/038fa9f984554ee1a9ec6e8cff33cb24.html ADDED
@@ -0,0 +1,135 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="124 102 842 907" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Tổn thương Cơ - Xương - Khớp</th>
6
+ <th>Tỷ lệ (%)</th>
7
+ </tr>
8
+ </thead>
9
+ <tbody>
10
+ <tr>
11
+ <td>6.1.6. Cụt 1/3 trên đùi một bên và 1/3 trên một cẳng chân còn lại</td>
12
+ <td>86</td>
13
+ </tr>
14
+ <tr>
15
+ <td>6.1.7. Cụt 1/3 trên một đùi một bên và 1/3 dưới đùi còn lại</td>
16
+ <td>87</td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>6.1.8. Cụt hai đùi từ 1/3 giữa</td>
20
+ <td>87</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>6.1.9. Cụt hai đùi từ 1/3 trên</td>
24
+ <td>91</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>6.1.10. Cụt ngang máu chuyển hai đùi</td>
28
+ <td>92</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>6.1.11. Tháo hai khớp háng</td>
32
+ <td>95</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>6.2. Cụt một chi dưới và mù một mắt</td>
36
+ <td></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>6.2.1. Cụt một cẳng chân và khoét bỏ một nhân cầu</td>
40
+ <td>85</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>6.2.2. Cụt một đùi và mù một mắt</td>
44
+ <td>87</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>6.2.3. Tháo bỏ một khớp háng và mù một mắt</td>
48
+ <td>88</td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td>6.2.4. Cụt một đùi và khoét bỏ một nhân cầu</td>
52
+ <td>91</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>6.2.5. Tháo một khớp háng và khoét bỏ một nhân cầu lấp được mắt giả</td>
56
+ <td>91</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>6.2.6. Tháo một khớp háng và khoét bỏ một nhân cầu không lấp được mắt giả</td>
60
+ <td>95</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>6.3. Tháo một khớp háng</td>
64
+ <td>72</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>6.4. Cụt một đùi</td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>6.4.1. Đường cắt ở 1/3 giữa</td>
72
+ <td>65</td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td>6.4.2. Đường cắt ở 1/3 trên</td>
76
+ <td>67</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>6.4.3. Đường cắt ở ngang máu chuyển lớn</td>
80
+ <td>68 - 69</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>6.5. Gãy đầu trên xương đùi</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>6.5.1. Can liền tốt, trục thẳng, nhưng có teo cơ</td>
88
+ <td>26 - 30</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>6.5.2. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều, chi ngắn dưới 4cm, chức năng khớp háng bị hạn chế</td>
92
+ <td>31 - 35</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>6.5.3. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều chi ngắn trên 4cm</td>
96
+ <td>41 - 45</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>6.5.4. Gãy cổ xương đùi gây tiêu chòm</td>
100
+ <td>51</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td>6.5.5. Mắt đoạn xương hoặc không liền xương tạo thành khớp giả cổ xương đùi</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>6.5.5.1. Khớp giả chặt</td>
108
+ <td>41 - 45</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>6.5.5.2. Khớp giả lỏng lẻo</td>
112
+ <td>51</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td>6.6. Trật khớp háng hoặc gãy cổ xương đùi, đã phẫu thuật thay chòm nhân tạo</td>
116
+ <td>35</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>6.7. Gãy thân xương đùi ở 1/3 giữa hoặc dưới đã điều trị ổn định</td>
120
+ <td></td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>6.7.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức phận chi bình thường</td>
124
+ <td>21</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>6.7.2. Can liền xấu, trục lệch</td>
128
+ <td>26 - 30</td>
129
+ </tr>
130
+ </tbody>
131
+ </table>
132
+ </div>
133
+ <div data-bbox="481 916 507 933" data-label="Page-Footer">
134
+ <p>32</p>
135
+ </div>
chandra_raw/03dfd469721840338413ed48a17b8fcb.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="160 65 915 125" data-label="Page-Header"><p style="text-align: right;">Mẫu số 10a/QĐ-PTHA</p><p>BTL QK...(BTTM, QCHQ) <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>PHÒNG THI HÀNH ÁN</b> <b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="200 135 820 160" data-label="Text"><p>Số: /QĐ-PTHA ..... ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="330 170 720 220" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc chưa có điều kiện thi hành án</b></p></div><div data-bbox="350 240 700 265" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>TRƯỞNG PHÒNG THI HÀNH ÁN</b></p></div><div data-bbox="130 265 915 480" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>Căn cứ ... Điều ... Luật Thi hành án dân sự ....;</li><li>Căn cứ Bản án, Quyết định số.....ngày.....tháng.....năm..... của Tòa án.....(các bản án, quyết định phải thi hành);</li><li>Căn cứ Quyết định thi hành án số.....ngày...tháng...năm..... của Trưởng phòng Thi hành án .....</li><li>Căn cứ Quyết định về việc hoãn thi hành án số.....ngày...tháng...năm..... của Trưởng phòng Thi hành án .....</li><li>Căn cứ biên bản xác minh ngày.....tháng.....năm.....của.....;</li><li>Xét đề nghị của Chấp hành viên được phân công tổ chức thi hành án,</li></ul></div><div data-bbox="440 485 600 510" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="130 510 915 565" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Thu hồi Quyết định về việc hoãn thi hành án số..... ngày.....tháng.....năm..... của Trưởng phòng Thi hành án.....</p></div><div data-bbox="190 565 915 660" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Xác định việc chưa có điều kiện thi hành án đối với:.....<br/>Địa chỉ.....<br/>Các khoản chưa có điều kiện:.....<br/>Kể từ ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="190 665 595 690" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3.</b> Trách nhiệm và hiệu lực thi hành</p></div><div data-bbox="130 690 915 755" data-label="Text"><p>1. Chấp hành viên được phân công tổ chức thi hành án, người phải thi hành án, người được thi hành án và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="190 755 635 780" data-label="Text"><p>2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.</p></div><div data-bbox="130 785 380 900" data-label="List-Group"><p><b>Nơi nhận:</b></p><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- TAQSTW;</li><li>- Cục THA/BQP;</li><li>- Viện KSQS.....;</li><li>- UBND (cấp xã nơi xác minh);</li><li>- Lưu: VT, HS, THA; ....</li></ul></div><div data-bbox="590 785 785 815" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>TRƯỞNG PHÒNG</b></p></div>
chandra_raw/03ea25971cd34aff811cc409cae6a089.html ADDED
@@ -0,0 +1,52 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="553 45 571 62" data-label="Page-Header">2</div>
2
+ <div data-bbox="153 60 929 124" data-label="Text">
3
+ <p>5. <i>Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp</i> là cổng thông tin điện tử được sử dụng để đăng ký doanh nghiệp qua mạng, truy cập thông tin về đăng ký doanh nghiệp.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="153 126 927 174" data-label="Text">
6
+ <p>6. <i>Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp</i> là tập hợp dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên phạm vi toàn quốc.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="151 171 924 222" data-label="Text">
9
+ <p>7. <i>Doanh nghiệp</i> là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="151 215 924 253" data-label="Text">
12
+ <p>8. <i>Doanh nghiệp nhà nước</i> là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="148 258 922 310" data-label="Text">
15
+ <p>9. <i>Doanh nghiệp Việt Nam</i> là doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="146 303 922 373" data-label="Text">
18
+ <p>10. <i>Địa chỉ thương trú</i> là địa chỉ đăng ký trụ sở chính đối với tổ chức; địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc địa chỉ nơi làm việc hoặc địa chỉ khác của cá nhân mà người đó đăng ký với doanh nghiệp để làm địa chỉ liên lạc.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="144 366 919 436" data-label="Text">
21
+ <p>11. <i>Giá thị trường của phần vốn góp hoặc cổ phần</i> là giá giao dịch trên thị trường cao nhất ngày hôm trước, giá thỏa thuận giữa người bán và người mua, hoặc giá do một tổ chức thẩm định giá chuyên nghiệp xác định.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="143 430 917 492" data-label="Text">
24
+ <p>12. <i>Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp</i> là văn bản hoặc bản điện tử mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho doanh nghiệp ghi lại những thông tin về đăng ký doanh nghiệp.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="141 493 915 558" data-label="Text">
27
+ <p>13. <i>Góp vốn</i> là việc góp tài sản để tạo thành vốn điều lệ của công ty. Góp vốn bao gồm góp vốn để thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đã được thành lập.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="140 558 913 623" data-label="Text">
30
+ <p>14. <i>Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp</i> bao gồm Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hệ thống.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="139 622 912 672" data-label="Text">
33
+ <p>15. <i>Hồ sơ hợp lệ</i> là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của Luật này và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="137 666 911 730" data-label="Text">
36
+ <p>16. <i>Kinh doanh</i> là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="136 729 909 776" data-label="Text">
39
+ <p>17. <i>Người có liên quan</i> là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với doanh nghiệp trong các trường hợp sau đây:</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="134 773 907 821" data-label="Text">
42
+ <p>a) Công ty mẹ, người quản lý công ty mẹ và người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản lý đó đối với công ty con trong nhóm công ty;</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="182 816 708 844" data-label="Text">
45
+ <p>b) Công ty con đối với công ty mẹ trong nhóm công ty;</p>
46
+ </div>
47
+ <div data-bbox="133 841 907 890" data-label="Text">
48
+ <p>c) Người hoặc nhóm người có khả năng chi phối việc ra quyết định, hoạt động của doanh nghiệp đó thông qua cơ quan quản lý doanh nghiệp;</p>
49
+ </div>
50
+ <div data-bbox="181 884 488 908" data-label="Text">
51
+ <p>d) Người quản lý doanh nghiệp;</p>
52
+ </div>
chandra_raw/03f6cef490a74c5cabb9d6108d7854af.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="93 61 319 79" data-label="Page-Header"><p>QCVN 72: 2013/ BGTVT</p></div><div data-bbox="163 88 909 388" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(c) Nếu diện tích tiết diện các cốt dọc bị nén lớn hơn 3% diện tích tiết diện dầm thì khoảng cách các cốt đai không được lớn hơn 10 lần đường kính của cốt bị nén đó;</li><li>(d) Mỗi cốt đai chỉ được phép bao nhiêu nhất 5 thanh cốt bị nén. Nếu điều này không thực hiện được thì phải đặt thêm những đai phụ, những móc hoặc những thanh liên kết các cốt dọc hoặc những nhánh ngược của đai.</li></ul><p>(2) Nếu cốt thép là những khung hàn thì chúng phải có những kết cấu ngang là những thanh hoặc những tấm. Ở những vùng bị kéo, khoảng cách các kết cấu ngang không được lớn hơn 20 lần đường kính của các thanh cốt dọc và không lớn hơn 500 mm.</p><p>Ở vùng bị nén, khoảng cách các kết cấu ngang không được lớn hơn 15 lần đường kính của thanh cốt dọc và không lớn hơn 2 lần chiều rộng của dầm.</p><p>Nếu diện tích tiết diện bị nén lớn hơn 3% diện tích tiết diện dầm thì khoảng cách các kết cấu ngang không được lớn hơn 10 lần đường kính của thanh cốt dọc.</p></div><div data-bbox="91 393 253 411" data-label="Section-Header"><h3>8.3.4 Lỗ khoét</h3></div><div data-bbox="159 418 907 540" data-label="Text"><p>Lỗ khoét ở tấm boong có đường kính lớn hơn 1,5 m hoặc giảm quá 15% diện tích tiết diện tham gia vào thanh tương đương phải được gia cường bằng cốt thép, phải có tấm thành bằng kim loại hoặc bê tông cốt thép. Các thanh cốt bị cắt đứt phải được liên kết chặt với các thanh cốt gia cường và với tấm thành của lỗ khoét.</p><p>Góc của lỗ khoét có khả năng xuất hiện ứng suất tập trung thì phải đặt thêm các thanh cốt vuông góc với đường phân giác của góc lỗ khoét đó.</p></div><div data-bbox="88 540 381 562" data-label="Section-Header"><h3>8.3.5 Mối nối các phần đoạn</h3></div><div data-bbox="88 565 304 585" data-label="Section-Header"><h4>1 Kết cấu mối nối</h4></div><div data-bbox="159 592 903 930" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(1) Mối nối nên được bố trí ở vùng có ứng suất không lớn;</li><li>(2) Các phần đoạn phải được nối với nhau hoặc với các chi tiết liên khối bằng các mối nối có thanh cốt vượn. Với các mối nối ở bên trong thân tàu, có thể dùng chi tiết liên kết;</li><li>(3) Kết cấu của các mối nối phải theo các yêu cầu sau đây:<ul style="list-style-type: none;"><li>(a) Ở mối nối có thanh cốt vượn của các tấm, các mép của các phần đoạn được nối phải cách nhau ít nhất bằng 2 chiều dày của tấm;</li><li>(b) Ở mối nối có thanh cốt vượn của dầm, khoảng cách các đầu dầm được nối phải nhỏ hơn 2 lần chiều rộng của tiết diện dầm hoặc 0,5 chiều cao của tiết diện dầm và trong mọi trường hợp không nhỏ hơn 100 mm;</li><li>(c) Khoảng cách các thanh cốt song song hoặc khoảng cách chi tiết liên kết ở mối nối ít nhất phải bằng 0,5 lần đường kính của thanh cốt và không được nhỏ hơn 10 mm;</li><li>(d) Ở mối nối không được tăng chiều dày của tấm;</li><li>(e) Ở mối nối có thanh cốt vượn các thanh này phải được hàn để đầu hoặc đối đầu có thanh nối;</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="464 970 506 987" data-label="Page-Footer"><p>232</p></div>
 
 
chandra_raw/0400bafb539644b89404ad2bd482b184.html DELETED
@@ -1,74 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="692 55 927 72" data-label="Page-Header">QCVN 72: 2013/BGTVT</div>
2
- <div data-bbox="172 88 674 111" data-label="Text">
3
- <p><math>j</math> - số thứ tự của tầng công te nơ thấp nhất chịu lực gió;</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="174 114 526 135" data-label="Text">
6
- <p><math>l</math> - số thứ tự tầng công te nơ trên cùng.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="174 140 927 178" data-label="Text">
9
- <p>Nếu <math>P_{Ai}</math> mang giá trị âm thì điều đó nói lên rằng lực này không ép xuống mà làm tách công te nơ.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="174 184 927 225" data-label="Text">
12
- <p>(3) Lực ép thẳng đứng lớn nhất <math>P_{Bi}</math>, kN, tác dụng lên đầu mỗi công te nơ ở tầng thứ <math>i</math> của hàng nào đó có thể được tính theo công thức:</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="221 228 564 272" data-label="Equation-Block">
15
- <math display="block">P_{Bi} = \frac{1}{4b} \left( b \sum_i^l N_{zi} + 2 \sum_i^l N_{yi} h_i + 2 \sum_j^l F_j H_j \right)</math>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="174 287 259 305" data-label="Text">
18
- <p>trong đó:</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="202 311 676 334" data-label="Text">
21
- <p><math>b, h_i, F_j, H_j, i, j, l</math> - đã vừa được định nghĩa ở 5.4.3-2;</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="197 337 486 357" data-label="Text">
24
- <p><math>N_{zi}, N_{yi}</math> - được tính theo 5.4.3-1.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="174 362 926 398" data-label="Text">
27
- <p>(4) Lực cắt <math>S_i</math>, kN, tại mỗi góc ở tầng thứ <math>i</math> của hàng nào đó phải được tính theo công thức sau:</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="221 407 417 446" data-label="Equation-Block">
30
- <math display="block">S_i = 0,275 \sum_i^l N_{yi} + \sum_j^l F_j</math>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="182 462 267 480" data-label="Text">
33
- <p>trong đó:</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="202 487 456 507" data-label="Text">
36
- <p><math>N_{yi}</math> - được tính theo 5.4.3-1;</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="196 512 541 533" data-label="Text">
39
- <p><math>i</math> - số thứ tự tầng công te nơ đang xét;</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="199 537 701 560" data-label="Text">
42
- <p><math>j</math> - số thứ tự của tầng công te nơ thấp nhất chịu lực gió;</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="196 562 548 584" data-label="Text">
45
- <p><math>l</math> - số thứ tự tầng công te nơ trên cùng;</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="196 588 440 607" data-label="Text">
48
- <p><math>F_j</math> - được tính theo 5.4.3-2.</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="101 612 384 632" data-label="Section-Header">
51
- <h4>5.4.4 Tính toán các dây kéo</h4>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="101 638 925 693" data-label="Text">
54
- <p>1 Lực kéo <math>T</math>, kN, tác dụng lên các đồ trang bị giữ của một công te nơ nào đó phải được tính theo công thức sau đây (các công te nơ xếp chồng 3 tầng như trên Hình 5.4.4-1):</p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="218 702 540 768" data-label="Equation-Block">
57
- <math display="block">T = \frac{\sum_{k=1}^n \sum_i^l N_{yik} h_{ik} + \sum_j^l F_j H_j \cos \phi_m}{2H' \cos \alpha}</math>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="171 780 256 798" data-label="Text">
60
- <p>trong đó:</p>
61
- </div>
62
- <div data-bbox="194 811 360 831" data-label="Text">
63
- <p><math>N_{yik}</math> - xem 5.4.3-1;</p>
64
- </div>
65
- <div data-bbox="196 838 351 857" data-label="Text">
66
- <p><math>\phi_m</math> - xem 5.4.3-1;</p>
67
- </div>
68
- <div data-bbox="194 862 344 882" data-label="Text">
69
- <p><math>F_j</math> - xem 5.4.3-2;</p>
70
- </div>
71
- <div data-bbox="194 887 923 927" data-label="Text">
72
- <p><math>H_j</math> - khoảng cách thẳng đứng từ điểm đặt của các lực gió ở các công te nơ đến góc ở đáy của công te nơ tầng thấp nhất, m;</p>
73
- </div>
74
- <div data-bbox="468 963 510 980" data-label="Page-Footer">309</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0409691028c6468aa148f28414ce9040.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="54 0 152 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="152 0 304 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 14.07.2014 16:46:36 +07:00</p></div><div data-bbox="903 18 963 36" data-label="Page-Header"><p>TBT</p></div><div data-bbox="172 87 441 106" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="467 87 903 127" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="174 146 438 217" data-label="Text"><p>Số: <b>5250/VPCP-KGVX</b><br/>V/v chủ trương đầu tư xây dựng<br/>khu di tích lịch sử, văn hóa<br/>Tràng Kênh - Bạch Đằng</p></div><div data-bbox="514 146 859 166" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="107 263 304 327" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 14/7.....</td></tr></table></div><div data-bbox="311 257 408 276" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="399 275 788 315" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;</li><li>- Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.</li></ul></div><div data-bbox="165 335 907 422" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 2057/UBND-VX ngày 01 tháng 4 năm 2014 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng khu di tích lịch sử, văn hóa Tràng Kênh - Bạch Đằng, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="165 430 907 559" data-label="Text"><p>- Đồng ý về nguyên tắc chủ trương đầu tư xây dựng khu di tích lịch sử, văn hóa Tràng Kênh - Bạch Đằng. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án theo đúng thẩm quyền và quy định hiện hành về di sản văn hóa và đầu tư xây dựng; tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình; sử dụng nguồn vốn xã hội hóa để triển khai thực hiện dự án.</p></div><div data-bbox="165 566 907 630" data-label="Text"><p>- Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về nội dung chuyên môn của dự án và có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản theo quy định của Luật Di sản văn hóa.</p></div><div data-bbox="225 640 881 661" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="174 676 267 693" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="174 693 504 802" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);</li><li>- Các Phó Thủ tướng (để b/c);</li><li>- Các Bộ: KHĐT, TC, XD;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT;</li><li>Các Vụ: KTN, KTTH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX(3), ddt.</li></ul></div><div data-bbox="364 796 386 809" data-label="Text"><p>jb</p></div><div data-bbox="546 676 893 715" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="540 710 725 840" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="725 745 825 805" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định."/></div><div data-bbox="620 833 819 853" data-label="Caption"><p>Nguyễn Khắc Định</p></div>
 
 
chandra_raw/043dabc9d56a41c58ebe6ab15112e359.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 62 893 122" data-label="Text"><p>- Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: Không quá 60 ngày làm việc; trong trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp, không quá 65 ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="205 129 586 151" data-label="Text"><p>5. Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức.</p></div><div data-bbox="205 157 404 178" data-label="Text"><p>6. Cơ quan thực hiện:</p></div><div data-bbox="143 185 891 224" data-label="Text"><p>- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ hoặc Ủy ban nhân dân thành phố.</p></div><div data-bbox="204 229 699 252" data-label="Text"><p>- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư.</p></div><div data-bbox="143 257 891 297" data-label="Text"><p>- Cơ quan phối hợp: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã.</p></div><div data-bbox="203 303 649 325" data-label="Text"><p>7. Phí, lệ phí: Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="203 330 391 351" data-label="Text"><p>8. Kết quả thực hiện</p></div><div data-bbox="203 356 679 379" data-label="Text"><p>- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (theo mẫu).</p></div><div data-bbox="203 384 524 404" data-label="Text"><p>- Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có).</p></div><div data-bbox="203 409 647 431" data-label="Text"><p>- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có).</p></div><div data-bbox="202 436 399 456" data-label="Text"><p>9. Yêu cầu, điều kiện</p></div><div data-bbox="202 463 885 485" data-label="Text"><p>- Phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với các hoạt động của dự án đầu tư.</p></div><div data-bbox="139 489 888 566" data-label="Text"><p>- Có vốn đầu tư thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án đầu tư không thấp hơn 20% tổng mức đầu tư của dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha, không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên.</p></div><div data-bbox="139 574 888 613" data-label="Text"><p>- Các yêu cầu điều kiện khác theo quy định của pháp luật đối với từng lĩnh vực đầu tư.</p></div><div data-bbox="499 976 517 992" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/049b78674d3e4afc8149b81395d04a64.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="238 115 654 134" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 18. Thay đổi phải thực hiện thủ tục thông báo</b></h3></div><div data-bbox="190 139 834 208" data-label="Text"><p>Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp không phải làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép nhưng phải thông báo cho Cục Viễn thông các thông tin liên quan trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có ít nhất một trong những thay đổi sau:</p></div><div data-bbox="190 213 834 348" data-label="List-Group"><ol><li>1. Địa chỉ trụ sở chính.</li><li>2. Người đại diện theo pháp luật.</li><li>3. Vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư nhưng vẫn bảo đảm tuân thủ yêu cầu về vốn pháp định quy định tại các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP.</li><li>4. Tỷ lệ góp vốn giữa các thành viên góp vốn nhưng vẫn bảo đảm tuân thủ yêu cầu về đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp, yêu cầu về sở hữu quy định tại Điều 3 Nghị định số 25/2011/NĐ-CP.</li></ol></div><div data-bbox="238 353 684 372" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 19. Thay đổi phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép</b></h3></div><div data-bbox="190 376 834 426" data-label="Text"><p>Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép theo quy định tại Mục 1 Chương này trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="187 431 834 672" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần; hoặc thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; hoặc thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân.</li><li>2. Thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.</li><li>3. Thay đổi phạm vi thiết lập mạng giữa một tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, khu vực, toàn quốc.</li><li>4. Thay đổi nhu cầu sử dụng kho số viễn thông, tần số vô tuyến điện và cần xác định tính khả thi khi phân bổ kho số viễn thông, tần số vô tuyến điện theo đề nghị đó.</li><li>5. Đề nghị được cung cấp dịch vụ viễn thông chưa quy định trong giấy phép và cơ quan có thẩm quyền cấp phép cung cấp dịch vụ đó không phải là cơ quan đã cấp giấy phép đang có.</li></ol></div><div data-bbox="187 677 832 712" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 20. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông</b></h3></div><div data-bbox="187 717 832 752" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông do thay đổi tên doanh nghiệp bao gồm các tài liệu sau:</p></div><div data-bbox="187 756 832 814" data-label="List-Group"><ol type="a"><li>a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông;</li><li>b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu khác có liên quan đến việc đổi tên doanh nghiệp.</li></ol></div><div data-bbox="187 817 832 868" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép do thu hẹp phạm vi thiết lập mạng viễn thông công cộng, ngừng cung cấp dịch vụ viễn thông bao gồm các tài liệu sau:</p></div><div data-bbox="802 875 830 890" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/04b2c07f81634675a74753dcd73a2eb7.html ADDED
@@ -0,0 +1,37 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="534 45 564 61" data-label="Page-Header">72</div>
2
+ <div data-bbox="143 64 916 113" data-label="Text">
3
+ <p>được mua lại, giá mua lại hoặc nguyên tắc định giá mua lại, thủ tục và thời hạn thanh toán, thủ tục và thời hạn để cổ đông chào bán cổ phần của họ cho công ty.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="140 109 916 286" data-label="Text">
6
+ <p>Cổ đông đồng ý bán lại cổ phần phải gửi chào bán. cổ phần của mình bằng phương thức bảo đảm đến được công ty trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo. Chào bán phải có họ, tên, địa chỉ thường trú, số Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của cổ đông là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số quyết định thành lập, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức; số cổ phần sở hữu và số cổ phần chào bán; phương thức thanh toán; chữ ký của cổ đông hoặc người đại diện theo pháp luật của cổ đông. Công ty chỉ mua lại cổ phần được chào bán trong thời hạn nói trên.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="186 292 852 319" data-label="Section-Header">
9
+ <h3><b>Điều 131. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại</b></h3>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="138 318 913 398" data-label="Text">
12
+ <p>1. Công ty chỉ được quyền thanh toán cổ phần được mua lại cho cổ đông theo quy định tại Điều 129 và Điều 130 của Luật này nếu ngay sau khi thanh toán hết số cổ phần được mua lại, công ty vẫn bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="137 402 913 522" data-label="Text">
15
+ <p>2. Cổ phần được mua lại theo quy định tại Điều 129 và Điều 130 của Luật này được coi là cổ phần chưa bán theo quy định tại khoản 4 Điều 111 của Luật này. Công ty phải làm thủ tục điều chỉnh giảm vốn điều lệ tương ứng với tổng giá trị mệnh giá các cổ phần được công ty mua lại trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc thanh toán mua lại cổ phần, trừ trường hợp pháp luật về chứng khoán có quy định khác.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="136 525 911 611" data-label="Text">
18
+ <p>3. Cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu cổ phần đã được mua lại phải được tiêu hủy ngay sau khi cổ phần tương ứng đã được thanh toán đủ. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải liên đới chịu trách nhiệm về thiệt hại do không tiêu hủy hoặc chậm tiêu hủy cổ phiếu gây ra đối với công ty.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="135 610 909 689" data-label="Text">
21
+ <p>4. Sau khi thanh toán hết số cổ phần mua lại, nếu tổng giá trị tài sản được ghi trong sổ kế toán của công ty giảm hơn 10% thì công ty phải thông báo cho tất cả các chủ nợ biết trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày thanh toán hết số cổ phần mua lại.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="182 694 393 715" data-label="Section-Header">
24
+ <h3><b>Điều 132. Trả cổ tức</b></h3>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="134 719 908 761" data-label="Text">
27
+ <p>1. Cổ tức trả cho cổ phần ưu đãi được thực hiện theo các điều kiện áp dụng riêng cho mỗi loại cổ phần ưu đãi.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="133 765 907 844" data-label="Text">
30
+ <p>2. Cổ tức trả cho cổ phần phổ thông được xác định căn cứ vào số lợi nhuận ròng đã thực hiện và khoản chi trả cổ tức được trích từ nguồn lợi nhuận giữ lại của công ty. Công ty cổ phần chỉ được trả cổ tức của cổ phần phổ thông khi có đủ các điều kiện sau đây:</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="133 849 906 888" data-label="Text">
33
+ <p>a) Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="132 892 906 933" data-label="Text">
36
+ <p>b) Đã trích lập các quỹ công ty và bù đắp đủ lỗ trước đó theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;</p>
37
+ </div>
chandra_raw/0511b19bf28d4bdaacc21bae15cd0e37.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 57 921 103" data-label="Text"><p>thủ quỹ và không phải người có liên quan của người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc Quỹ.</p></div><div data-bbox="148 103 922 150" data-label="Text"><p>4. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết; hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.</p></div><div data-bbox="148 151 920 197" data-label="Text"><p>5. Các tiêu chuẩn và điều kiện khác theo yêu cầu quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và phù hợp với quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="148 198 870 243" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 22. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Tổng giám đốc/Giám đốc Quỹ</b></p></div><div data-bbox="148 245 923 309" data-label="Text"><p>1. Tổng giám đốc/Giám đốc Quỹ là thành viên của Hội đồng quản lý do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ.</p></div><div data-bbox="148 311 924 355" data-label="Text"><p>2. Tổng giám đốc/Giám đốc Quỹ bị miễn nhiệm, bãi nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="148 356 924 401" data-label="Text"><p>a) Không còn đáp ứng được đầy đủ tiêu chuẩn, điều kiện của Tổng giám đốc/Giám đốc Quỹ theo quy định tại Điều 21 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="148 403 925 447" data-label="Text"><p>b) Không hoàn thành các nhiệm vụ do Hội đồng quản lý Quỹ giao mà không giải trình được nguyên nhân chính đáng;</p></div><div data-bbox="148 449 926 513" data-label="Text"><p>c) Vi phạm nghiêm trọng hoặc có hệ thống các Nghị quyết, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng quản lý Quỹ, Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đến mức bị kỷ luật;</p></div><div data-bbox="148 516 926 578" data-label="Text"><p>d) Không trung thực trong thực thi các nhiệm vụ, quyền hạn được giao hoặc sử dụng vốn, tài sản của Quỹ, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tư lợi hoặc làm lợi cho người khác;</p></div><div data-bbox="212 582 890 605" data-label="Text"><p>đ) Báo cáo không trung thực tình hình hoạt động và tài chính của Quỹ;</p></div><div data-bbox="212 608 884 632" data-label="Text"><p>e) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố, bị tòa án kết án bằng bản án;</p></div><div data-bbox="148 635 926 679" data-label="Text"><p>g) Xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ;</p></div><div data-bbox="212 683 799 705" data-label="Text"><p>h) Khi có quyết định điều chuyển hoặc bổ trí công việc khác;</p></div><div data-bbox="212 710 336 731" data-label="Text"><p>i) Nghi hứa;</p></div><div data-bbox="148 734 928 778" data-label="Text"><p>k) Các trường hợp miễn nhiệm, bãi nhiệm khác theo yêu cầu quản lý của Hội đồng quản lý Quỹ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="148 781 929 843" data-label="Text"><p>3. Quy trình, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Tổng giám đốc/Giám đốc Quỹ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="899 944 928 962" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/05285a6b39e049e3afda7ddb7889e55c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 129 853 238" data-label="Text"><p>b) Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu; lựa chọn đơn vị có đủ năng lực thiết kế, đặt hàng thiết kế mẫu một số mẫu tàu vỏ thép, khai thác hải sản, tàu dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ; phê duyệt và công bố các thiết kế mẫu tàu đã được lựa chọn; quy định về định mức kinh tế kỹ thuật duy tu sửa chữa định kỳ đối với tàu vỏ thép và hướng dẫn tổ chức thực hiện duy tu, sửa chữa định kỳ.</p></div><div data-bbox="212 247 853 338" data-label="Text"><p>c) Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành và địa phương liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định nêu tại Nghị định này, để xuất biện pháp xử lý và tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="212 348 853 403" data-label="Text"><p>d) Chủ trì, phối hợp các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xác định các dự án ưu tiên đầu tư trong năm kế hoạch thuộc nhiệm vụ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.</p></div><div data-bbox="212 413 853 452" data-label="Text"><p>đ) Chủ trì tổ chức thực hiện Nghị định này gắn với việc tổ chức lại sản xuất đối với ngành thủy sản để phát triển bền vững, hiệu quả.</p></div><div data-bbox="212 461 853 534" data-label="Text"><p>e) Chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương thực hiện, định kỳ sơ kết; chủ trì, phối hợp với các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan tổng kết thực hiện Nghị định này vào quý IV năm 2016 báo cáo Chính phủ.</p></div><div data-bbox="255 545 477 563" data-label="Section-Header"><h2>2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:</h2></div><div data-bbox="212 573 854 647" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu, cân đối, bố trí vốn đầu tư phát triển theo kế hoạch 5 năm và hàng năm để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư, bảo đảm tập trung hoàn thành dứt điểm từng công trình.</p></div><div data-bbox="255 659 394 677" data-label="Section-Header"><h2>3. Bộ Tài chính:</h2></div><div data-bbox="255 687 844 708" data-label="Text"><p>a) Bố trí ngân sách thực hiện các chính sách quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="216 718 855 757" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn cơ chế cấp bù lãi suất thực hiện chính sách tín dụng quy định tại Điều 4 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="216 766 857 805" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn tổ chức thực hiện chính sách bảo hiểm theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="258 816 547 836" data-label="Section-Header"><h2>4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:</h2></div><div data-bbox="216 843 859 902" data-label="Text"><p>a) Chỉ đạo các ngân hàng thương mại Nhà nước nắm cổ phần chi phối bố trí nguồn vốn và thực hiện cho vay phục vụ phát triển thủy sản theo quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="840 921 858 937" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/053ec48556a24a188ac8b12128a7be1b.html DELETED
@@ -1,106 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="370 148 818 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">TT</th>
6
- <th colspan="4">Đoạn tuyến</th>
7
- <th rowspan="2">Địa phận</th>
8
- <th rowspan="2">Chữ<br/>đài<br/>(km)</th>
9
- <th rowspan="2">Quy mô và tiêu chuẩn<br/>kỹ thuật</th>
10
- <th colspan="3">Kế hoạch thực hiện</th>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <th>(1)</th>
14
- <th>(2)</th>
15
- <th>(3)</th>
16
- <th>(4)</th>
17
- <th>Trước 2020</th>
18
- <th>2020 - 2030</th>
19
- <th>Sau 2030</th>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <th></th>
23
- <th></th>
24
- <th></th>
25
- <th></th>
26
- <th></th>
27
- <th>(5)</th>
28
- <th>(6)</th>
29
- <th>(7)</th>
30
- <th>(8)</th>
31
- <th>(9)</th>
32
- <th>(10)</th>
33
- <th>(11)</th>
34
- </tr>
35
- </thead>
36
- <tbody>
37
- <tr>
38
- <td>22</td>
39
- <td></td>
40
- <td>4. Thái Nguyên - Sơn Tây</td>
41
- <td>Thái Nguyên - Vĩnh Yên</td>
42
- <td>Đèo Nhe<br/>cao tốc<br/>Núi Bài -<br/>Lào Cai</td>
43
- <td>Phục Yên,<br/>Binh Xuyên</td>
44
- <td></td>
45
- <td>15,4</td>
46
- <td>Cấp II, 4 làn xe, Bn=22,5 m</td>
47
- <td colspan="3">ĐT.301, ĐT.310</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>23</td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td>Đường<br/>cao tốc<br/>Bãi - Lào<br/>Cai</td>
55
- <td>Bình<br/>Xuyên, Tam<br/>Dương</td>
56
- <td></td>
57
- <td>14,5</td>
58
- <td>Cao tốc 4 làn xe, Bn=25,5 m<br/>(quy hoạch 6 làn, Bn=33)</td>
59
- <td colspan="3">Theo tiến độ xây dựng đường cao tốc<br/>Núi Bài - Lào Cai</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>24</td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td>Đường<br/>cao tốc<br/>Hợp Thịnh<br/>- Đèo Tũ</td>
67
- <td>Tam Dương</td>
68
- <td></td>
69
- <td>13,7</td>
70
- <td>Cấp II, 6 làn xe, đường bên 2<br/>làn xe mỗi bên, Bn=57,0 m</td>
71
- <td>QL.2C</td>
72
- <td>Cấp II,<br/>4 làn xe</td>
73
- <td>Cấp II,<br/>6 làn xe</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>25</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td>Vĩnh Yên - Sơn Tây</td>
80
- <td>QL.2 đến<br/>cầu Vĩnh<br/>Thịnh<br/>(QL.2C)</td>
81
- <td>Vĩnh Tường</td>
82
- <td></td>
83
- <td>22,4</td>
84
- <td>Cấp II, 6 làn xe, Bn=32,5 m</td>
85
- <td>QL.2C</td>
86
- <td>Cấp II,<br/>4 làn xe</td>
87
- <td>Cấp II,<br/>6 làn xe</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>26</td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td>Cầu Vĩnh<br/>Thịnh đến<br/>đường Hồ<br/>Chí Minh</td>
95
- <td>Sơn Tây</td>
96
- <td>Hà Nội</td>
97
- <td>10,5</td>
98
- <td>Cấp II, 6 làn xe, đường đổ thì<br/>mỗi bên 2 làn xe, Bn=100 m</td>
99
- <td>cầu Vĩnh<br/>Thịnh, QL21</td>
100
- <td>Cấp II,<br/>4 làn xe</td>
101
- <td>Cấp II,<br/>6 làn xe</td>
102
- </tr>
103
- </tbody>
104
- </table>
105
- </div>
106
- <div data-bbox="118 896 138 908" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/055ef71b14844a558ae9d4e286872642.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="144 29 374 72" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH QUẢNG NINH</p></div><div data-bbox="418 32 927 76" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="144 90 398 110" data-label="Text"><p>Số: <del>2555</del> 2555/2013/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="492 88 926 109" data-label="Text"><p>Quảng Ninh, ngày 24 tháng 9 năm 2013</p></div><div data-bbox="451 132 608 152" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="236 150 824 193" data-label="Text"><p><b>Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn,<br/>bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh</b></p></div><div data-bbox="300 213 760 235" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH</b></p></div><div data-bbox="203 248 866 270" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="144 274 924 316" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="142 320 924 402" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="142 407 924 448" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;</p></div><div data-bbox="142 452 924 513" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 1329/SNV-XDCQ ngày 26 tháng 8 năm 2013 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 144/BC-STP ngày 15 tháng 8 năm 2013,</p></div><div data-bbox="445 526 610 547" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="142 554 924 595" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.</p></div><div data-bbox="142 600 924 739" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 941/2009/QĐ-UBND ngày 03/4/2009 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 515/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 và Quyết định số 516/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.</p></div><div data-bbox="142 744 924 803" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. <b>K</b></p></div><div data-bbox="142 814 226 831" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="142 830 424 952" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Bộ Nội vụ;</li><li>- Thường trực Tỉnh ủy;</li><li>- Thường trực HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- UB MTTQ và các Đoàn thể tỉnh;</li><li>- Như Điều 3 (thực hiện);</li><li>- V3, VX1, TH1;</li><li>- Lưu: VT, TH1.</li></ul></div><div data-bbox="172 951 274 966" data-label="Text"><p>50b H-QĐ270</p></div><div data-bbox="630 813 919 874" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="545 849 723 977" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Quang Ninh, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH'."/></div><div data-bbox="678 962 871 981" data-label="Text"><p><b>Vũ Thị Thu Thủy</b></p></div>
 
 
chandra_raw/058007c2b5db43fbb4b70fd216523967.html ADDED
@@ -0,0 +1,188 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="86 134 835 961" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">TT</th>
6
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
7
+ <th rowspan="2">Từ</th>
8
+ <th rowspan="2">Đoạn đường</th>
9
+ <th rowspan="2">Đến</th>
10
+ <th colspan="3">Giá đất</th>
11
+ <th rowspan="2">Ghi chú</th>
12
+ </tr>
13
+ <tr>
14
+ <th>Đất ở</th>
15
+ <th>Đất TMDV</th>
16
+ <th>Đất SXKD</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết công trường PTCS Đồng Giao)</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>Hết địa phận P. Bắc Sơn</td>
26
+ <td>3.000</td>
27
+ <td>1.800</td>
28
+ <td>1.500</td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td>Ngã 3 công trường CĐNCĐXD</td>
35
+ <td></td>
36
+ <td>Gặp Đường Tạ Uyên</td>
37
+ <td>3.000</td>
38
+ <td>1.800</td>
39
+ <td>1.500</td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>7</td>
44
+ <td>Đường Trần Phú</td>
45
+ <td>Đường Tạ Uyên</td>
46
+ <td></td>
47
+ <td>Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần phú</td>
48
+ <td>4.000</td>
49
+ <td>2.400</td>
50
+ <td>2.000</td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td>Ngã tư Đường Đồng Giao</td>
57
+ <td></td>
58
+ <td>Đường Quang Trung</td>
59
+ <td>4.000</td>
60
+ <td>2.400</td>
61
+ <td>2.000</td>
62
+ <td></td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td>Đường Quang Trung</td>
68
+ <td></td>
69
+ <td>Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao</td>
70
+ <td>4.500</td>
71
+ <td>2.700</td>
72
+ <td>2.250</td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>8</td>
77
+ <td>Đường Thanh Niên</td>
78
+ <td>Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td>Gặp Đường Trần Hưng Đạo</td>
81
+ <td>2.500</td>
82
+ <td>1.500</td>
83
+ <td>1.250</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ <td>Đường Trần Hưng Đạo</td>
90
+ <td></td>
91
+ <td>Gặp Đường Xuân Thủy</td>
92
+ <td>800</td>
93
+ <td>480</td>
94
+ <td>400</td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td>Đường Xuân Thủy</td>
101
+ <td></td>
102
+ <td>Gặp Đường Trần Phú</td>
103
+ <td>1.500</td>
104
+ <td>900</td>
105
+ <td>750</td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>Đường Trần Phú</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td>Gặp Đường Tạ Uyên</td>
114
+ <td>2.500</td>
115
+ <td>1.500</td>
116
+ <td>1.250</td>
117
+ <td></td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>9</td>
121
+ <td>Đường Nguyễn Du</td>
122
+ <td>Đường Thanh niên</td>
123
+ <td></td>
124
+ <td>Gặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trấn địa pháo)</td>
125
+ <td>2.000</td>
126
+ <td>1.200</td>
127
+ <td>1.000</td>
128
+ <td></td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>10</td>
132
+ <td>Đường Kim Đồng</td>
133
+ <td>Đường Trần Phú</td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>Đường Thanh Niên</td>
136
+ <td>2.500</td>
137
+ <td>1.500</td>
138
+ <td>1.250</td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>11</td>
143
+ <td>Đường Vạn Xuân</td>
144
+ <td>Ngã tư Đường Trần Phú</td>
145
+ <td></td>
146
+ <td>Đường Xuân Thủy</td>
147
+ <td>1.500</td>
148
+ <td>900</td>
149
+ <td>750</td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>12</td>
154
+ <td>Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)</td>
155
+ <td>Đường Quang Trung</td>
156
+ <td></td>
157
+ <td>Gặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiến)</td>
158
+ <td>-</td>
159
+ <td>-</td>
160
+ <td>-</td>
161
+ <td></td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td>Phía đối</td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td>1.200</td>
170
+ <td>720</td>
171
+ <td>600</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td>Phía Suối</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td>550</td>
181
+ <td>330</td>
182
+ <td>275</td>
183
+ <td></td>
184
+ </tr>
185
+ </tbody>
186
+ </table>
187
+ </div>
188
+ <div data-bbox="946 530 967 570" data-label="Page-Footer">Page 54</div>
chandra_raw/05bd56a339da4e0e95d66e0ebc53c0d5.html DELETED
@@ -1,195 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="93 93 948 840" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">TT</th>
6
- <th rowspan="2">Tên đường phố</th>
7
- <th colspan="2">Đoạn Đường</th>
8
- <th colspan="4">Giá đất ở</th>
9
- <th colspan="4">Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp</th>
10
- </tr>
11
- <tr>
12
- <th>Từ</th>
13
- <th>Đến</th>
14
- <th>VT1</th>
15
- <th>VT2</th>
16
- <th>VT3</th>
17
- <th>VT4</th>
18
- <th>VT1</th>
19
- <th>VT2</th>
20
- <th>VT3</th>
21
- <th>VT4</th>
22
- </tr>
23
- </thead>
24
- <tbody>
25
- <tr>
26
- <td>51</td>
27
- <td>Nguyễn Cao</td>
28
- <td>Đầu đường</td>
29
- <td>Cuối đường</td>
30
- <td>37 200 000</td>
31
- <td>20 280 000</td>
32
- <td>16 500 000</td>
33
- <td>14 400 000</td>
34
- <td>21 957 000</td>
35
- <td>11 970 000</td>
36
- <td>9 739 000</td>
37
- <td>8 500 000</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td rowspan="3">52</td>
41
- <td rowspan="3">Nguyễn Du</td>
42
- <td>Phố Huế</td>
43
- <td>Quang Trung</td>
44
- <td>58 800 000</td>
45
- <td>26 610 000</td>
46
- <td>20 880 000</td>
47
- <td>17 880 000</td>
48
- <td>34 707 000</td>
49
- <td>15 706 000</td>
50
- <td>12 324 000</td>
51
- <td>10 554 000</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>Quang Trung</td>
55
- <td>Trần Bình Trọng</td>
56
- <td>68 400 000</td>
57
- <td>30 780 000</td>
58
- <td>23 940 000</td>
59
- <td>20 520 000</td>
60
- <td>40 373 000</td>
61
- <td>18 168 000</td>
62
- <td>14 131 000</td>
63
- <td>12 112 000</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>Trần Bình Trọng</td>
67
- <td>Cuối đường</td>
68
- <td>58 800 000</td>
69
- <td>26 610 000</td>
70
- <td>20 880 000</td>
71
- <td>17 880 000</td>
72
- <td>34 707 000</td>
73
- <td>15 706 000</td>
74
- <td>12 324 000</td>
75
- <td>10 554 000</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>53</td>
79
- <td>Nguyễn Huy Tự</td>
80
- <td>Đầu đường</td>
81
- <td>Cuối đường</td>
82
- <td>39 600 000</td>
83
- <td>21 000 000</td>
84
- <td>17 040 000</td>
85
- <td>14 760 000</td>
86
- <td>23 374 000</td>
87
- <td>12 395 000</td>
88
- <td>10 058 000</td>
89
- <td>8 712 000</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td rowspan="2">54</td>
93
- <td>Nguyễn Khoái (bên trong đê)</td>
94
- <td>Đầu đường</td>
95
- <td>Hết địa phận quận Hai Bà Trưng</td>
96
- <td>24 000 000</td>
97
- <td>14 400 000</td>
98
- <td>12 120 000</td>
99
- <td>10 920 000</td>
100
- <td>14 166 000</td>
101
- <td>8 500 000</td>
102
- <td>7 154 000</td>
103
- <td>6 445 000</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>Nguyễn Khoái (ngoài đê)</td>
107
- <td>Đầu đường</td>
108
- <td>Hết địa phận quận Hai Bà Trưng</td>
109
- <td>22 800 000</td>
110
- <td>13 920 000</td>
111
- <td>11 640 000</td>
112
- <td>10 560 000</td>
113
- <td>13 458 000</td>
114
- <td>8 216 000</td>
115
- <td>6 870 000</td>
116
- <td>6 233 000</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td>55</td>
120
- <td>Đường gom chân đê Nguyễn Khoái</td>
121
- <td colspan="2">Địa phận quận Hai Bà Trưng</td>
122
- <td>19 200 000</td>
123
- <td>12 240 000</td>
124
- <td>10 560 000</td>
125
- <td>9 360 000</td>
126
- <td>11 333 000</td>
127
- <td>7 225 000</td>
128
- <td>6 233 000</td>
129
- <td>5 525 000</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>56</td>
133
- <td>Đường từ Minh Khai đến chân cầu Vĩnh Tuy</td>
134
- <td>Minh Khai</td>
135
- <td>Cầu Vĩnh Tuy</td>
136
- <td>22 800 000</td>
137
- <td>13 920 000</td>
138
- <td>11 640 000</td>
139
- <td>10 560 000</td>
140
- <td>13 458 000</td>
141
- <td>8 216 000</td>
142
- <td>6 870 000</td>
143
- <td>6 233 000</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>57</td>
147
- <td>Nguyễn Quyền</td>
148
- <td>Đầu đường</td>
149
- <td>Cuối đường</td>
150
- <td>44 400 000</td>
151
- <td>22 560 000</td>
152
- <td>18 480 000</td>
153
- <td>15 360 000</td>
154
- <td>26 207 000</td>
155
- <td>13 316 000</td>
156
- <td>10 908 000</td>
157
- <td>9 066 000</td>
158
- </tr>
159
- <tr>
160
- <td>58</td>
161
- <td>Nguyễn Thượng Hiền</td>
162
- <td>Đầu đường</td>
163
- <td>Cuối đường</td>
164
- <td>55 200 000</td>
165
- <td>25 080 000</td>
166
- <td>20 424 000</td>
167
- <td>17 160 000</td>
168
- <td>32 582 000</td>
169
- <td>14 803 000</td>
170
- <td>12 055 000</td>
171
- <td>10 129 000</td>
172
- </tr>
173
- <tr>
174
- <td>59</td>
175
- <td>Nguyễn Trung Ngạn</td>
176
- <td>Đầu đường</td>
177
- <td>Cuối đường</td>
178
- <td>27 600 000</td>
179
- <td>15 960 000</td>
180
- <td>13 440 000</td>
181
- <td>12 000 000</td>
182
- <td>16 291 000</td>
183
- <td>9 420 000</td>
184
- <td>7 933 000</td>
185
- <td>7 083 000</td>
186
- </tr>
187
- </tbody>
188
- </table>
189
- </div>
190
- <div data-bbox="885 875 915 905" data-label="Text">
191
- <p>10</p>
192
- </div>
193
- <div data-bbox="509 939 527 958" data-label="Page-Footer">
194
- <p>39</p>
195
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/067774b8dbf34f4bbedbf0c7445dacfe.html ADDED
@@ -0,0 +1,79 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="335 102 681 123" data-label="Section-Header">
2
+ <h2 style="text-align: center;">DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI</h2>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="313 132 702 151" data-label="Caption">
5
+ <p style="text-align: center;"><b>Bảng 1.</b> Giải trình kinh phí theo nội dung, khoản, mục</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="172 158 849 590" data-label="Table">
8
+ <table border="1" style="width: 100%; border-collapse: collapse;">
9
+ <thead>
10
+ <tr>
11
+ <th rowspan="2" style="text-align: center;">T<br/>T</th>
12
+ <th rowspan="2" style="text-align: center;">Nguồn kinh phí</th>
13
+ <th rowspan="2" style="text-align: center;">Tổng số</th>
14
+ <th colspan="4" style="text-align: center;">Trong đó</th>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <th style="text-align: center;">Thuê<br/>khoản<br/>chuyên<br/>môn</th>
18
+ <th style="text-align: center;">Nguyên,<br/>vật liệu,<br/>năng<br/>lượng</th>
19
+ <th style="text-align: center;">Thiết bị,<br/>máy móc</th>
20
+ <th style="text-align: center;">Xây<br/>dựng,<br/>sửa chữa<br/>nhỏ</th>
21
+ <th style="text-align: center;">Chi khác</th>
22
+ </tr>
23
+ </thead>
24
+ <tbody>
25
+ <tr>
26
+ <td style="text-align: center; vertical-align: top;">1.</td>
27
+ <td>
28
+ <b>Tổng kinh phí</b><br/>
29
+ <i>Tỷ lệ (%)</i><br/>
30
+ <i>Trong đó:</i><br/>
31
+ Ngân sách SNKH:<br/>
32
+ - Năm thứ nhất:<br/>
33
+     + Số tiền (1000 đ)<br/>
34
+     + Tỷ lệ (%)<br/>
35
+ - Năm thứ hai:<br/>
36
+     + Số tiền (1000 đ)<br/>
37
+     + Tỷ lệ (%)<br/>
38
+ - Năm thứ ba:<br/>
39
+     + Số tiền (1000 đ)<br/>
40
+     + Tỷ lệ (%)<br/>
41
+ - .....:
42
+ </td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ </tr>
50
+ <tr>
51
+ <td style="text-align: center; vertical-align: top;">2.</td>
52
+ <td>
53
+ Các nguồn vốn khác<br/>
54
+ - Vốn tự có của cơ sở<br/>
55
+ - Khác (vốn huy động,<br/>
56
+ ...)
57
+ </td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td></td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ </tr>
65
+ </tbody>
66
+ </table>
67
+ </div>
68
+ <div data-bbox="436 630 584 648" data-label="Section-Header">
69
+ <h3 style="text-align: center;">Căn cứ lập dự toán</h3>
70
+ </div>
71
+ <div data-bbox="192 657 835 691" data-label="Text">
72
+ <p style="text-align: center;">(Liệt kê các văn bản, tài liệu liên quan làm căn cứ xây dựng dự toán gồm các quy định của nhà nước, của Bộ, của đơn vị về nội dung, định mức, đơn giá...)</p>
73
+ </div>
74
+ <div data-bbox="805 698 845 722" data-label="Text">
75
+ <p style="text-align: right;">gh</p>
76
+ </div>
77
+ <div data-bbox="829 888 847 903" data-label="Page-Footer">
78
+ <p style="text-align: right;">9</p>
79
+ </div>
chandra_raw/0697befc39e64c23a81e8df85dba26e7.html DELETED
@@ -1,174 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="134 55 956 895" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
- <th>Đơn giá</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>12</td>
13
- <td>- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 1) vào 200m</td>
14
- <td>40</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>13</td>
18
- <td>- Đường thôn Hương Bình I (Xóm 2) đến đường thôn Phước Lợi</td>
19
- <td>50</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>14</td>
23
- <td>- Đường thôn Lộc Hòa (Xóm 1) đến hết đất nhà ông Chế văn Minh</td>
24
- <td>35</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>15</td>
28
- <td>- Đường thôn Thuận Lộc từ nhà bà Vu đến hết đất nhà ông Tám</td>
29
- <td>30</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td><b>III</b></td>
33
- <td><b>Các vị trí còn lại :</b></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>1</td>
38
- <td>- Bề rộng mặt đường từ 3 m đến dưới 5m</td>
39
- <td>25</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>2</td>
43
- <td>- Bề rộng mặt đường từ 2 m đến dưới 3m</td>
44
- <td>19</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>3</td>
48
- <td>- Bề rộng mặt đường dưới 2m</td>
49
- <td>15</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td><b>5</b></td>
53
- <td><b>XÃ HÀ ĐÔNG:</b></td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td><b>I</b></td>
58
- <td><b>Đường tỉnh lộ 725</b></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>1</td>
63
- <td>- Từ cầu Hà Đông đến giáp đường thôn 4,5, thửa số 547(1)</td>
64
- <td>125</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>2</td>
68
- <td>- Từ giáp đường thôn 4,5, thửa số 267(1) đến ranh giới xã Mỹ Đức</td>
69
- <td>172</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td><b>II</b></td>
73
- <td><b>Đường Hương Thôn</b></td>
74
- <td></td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>1</td>
78
- <td>- Từ giáp TL 725 vào đến hết Trung tâm cụm xã, thửa số 469(1)</td>
79
- <td>120</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>2</td>
83
- <td>- Từ hết Trung tâm cụm xã, thửa số 587(1) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu</td>
84
- <td>65</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>3</td>
88
- <td>- Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến hết nhà ông Uy</td>
89
- <td>40</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>4</td>
93
- <td>- Đường thôn 1+2 từ giáp TL 725 đến hết nhà ông Thăng</td>
94
- <td>65</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>5</td>
98
- <td>- Từ hết nhà ông Thăng đến hết đất nhà ông Liên</td>
99
- <td>50</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>6</td>
103
- <td>- Từ hết nhà ông Thăng đến kênh DN8</td>
104
- <td>50</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>7</td>
108
- <td>- Đường thôn 2+3 Từ giáp TL 725 đến kênh tiêu</td>
109
- <td>65</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>8</td>
113
- <td>- Đường thôn 2+3 Từ kênh tiêu đến kênh DN8</td>
114
- <td>50</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>9</td>
118
- <td>- Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Chính thôn 1</td>
119
- <td>40</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td><b>III</b></td>
123
- <td><b>Các vị trí còn lại</b></td>
124
- <td></td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>1</td>
128
- <td>- Bề rộng mặt đường từ 3 m đến dưới 5m</td>
129
- <td>34</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>2</td>
133
- <td>- Bề rộng mặt đường từ 2 m đến dưới 3m</td>
134
- <td>24</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>3</td>
138
- <td>- Bề rộng mặt đường dưới 2m</td>
139
- <td>15</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td><b>6</b></td>
143
- <td><b>XÃ MỸ ĐỨC:</b></td>
144
- <td></td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td><b>I</b></td>
148
- <td><b>Đường tỉnh lộ 725</b></td>
149
- <td></td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>1</td>
153
- <td>- Từ ranh giới xã Hà Đông đến kênh DN6</td>
154
- <td>172</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>2</td>
158
- <td>- Từ kênh DN6 đến đường vào hội trường thôn 2</td>
159
- <td>152</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>3</td>
163
- <td>- Từ đường vào hội trường thôn 2 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 541(3)</td>
164
- <td>112</td>
165
- </tr>
166
- <tr>
167
- <td>4</td>
168
- <td>- Từ nhà nhà ông Tạ Minh Tiến, thửa số 542(3) đến hết nhà bà Trần Thị Thăng, thửa số 364(8)</td>
169
- <td>172</td>
170
- </tr>
171
- </tbody>
172
- </table>
173
- </div>
174
- <div data-bbox="896 912 916 928" data-label="Page-Footer">7</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06d11199aec14a8693ef76cbd2d81314.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="318 136 750 186" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương IV<br/>QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN TÀI VIÊN,<br/>DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN</b></h2></div><div data-bbox="257 197 591 217" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp</b></h3></div><div data-bbox="218 229 854 286" data-label="Text"><p>Bộ Tư pháp là cơ quan giúp Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:</p></div><div data-bbox="218 299 854 705" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Soạn thảo, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành pháp luật về Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>2. Cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.</li><li>3. Ban hành Quy tắc đạo đức nghề nghiệp Quản tài viên, các mẫu văn bản, giấy tờ trong lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>4. Lập, công bố và quản lý danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản trong phạm vi cả nước; xây dựng cơ sở dữ liệu về Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>5. Kiểm tra, thanh tra về hoạt động hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>6. Thực hiện các biện pháp hỗ trợ phát triển nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>7. Hợp tác quốc tế về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>9. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.</li></ol></div><div data-bbox="257 717 709 737" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ</b></h3></div><div data-bbox="216 750 852 893" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tư pháp trong công tác quản lý nhà nước về Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li><li>2. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên; lệ phí đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản.</li></ol></div><div data-bbox="822 912 849 928" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
chandra_raw/06ee8235c9e1474d902698691c42dd5d.html ADDED
@@ -0,0 +1,166 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="785 112 919 835" data-label="Section-Header">
2
+ <p align="center"><b>BẢNG SƠ ĐỒ BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH</b><br/>
3
+ <b>A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)</b><br/>
4
+ <b>I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỰC CHỈNH</b></p>
5
+ </div>
6
+ <div data-bbox="785 330 965 460" data-label="Image">
7
+ <img alt="Official seal of the City of Ninh Binh, Vietnam, with the text 'ĐƠN VỊ THỊ CHÍNH NINH BÌNH' and 'BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP'."/>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="745 777 777 968" data-label="Text">
10
+ <p align="right">Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
11
+ </div>
12
+ <div data-bbox="78 103 750 970" data-label="Table">
13
+ <table border="1">
14
+ <thead>
15
+ <tr>
16
+ <th rowspan="2">TT</th>
17
+ <th rowspan="2">Tên đường</th>
18
+ <th rowspan="2">Tư</th>
19
+ <th rowspan="2">Đoạn đường</th>
20
+ <th rowspan="2">Điểm</th>
21
+ <th colspan="3">Giá đất</th>
22
+ <th rowspan="2">Ghi chú</th>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <th>Đất ở</th>
26
+ <th>Đất TMDV</th>
27
+ <th>Đất SXKD</th>
28
+ </tr>
29
+ </thead>
30
+ <tbody>
31
+ <tr>
32
+ <td rowspan="7">1</td>
33
+ <td rowspan="7">Đường Trần Hưng Đạo</td>
34
+ <td rowspan="7">Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư</td>
35
+ <td rowspan="7">Cầu Lim</td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>Đoạn 1</td>
44
+ <td>Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh</td>
45
+ <td>Đường Văn Hạnh</td>
46
+ <td>7.000</td>
47
+ <td>4.200</td>
48
+ <td>3.500</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>Đoạn 2</td>
53
+ <td>Đường Văn Hạnh</td>
54
+ <td>Đường Trịnh Tử</td>
55
+ <td>8.000</td>
56
+ <td>4.800</td>
57
+ <td>4.000</td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>Đoạn 3</td>
62
+ <td>Đường Trịnh Tử</td>
63
+ <td>Đường Đình Tát Miến</td>
64
+ <td>10.000</td>
65
+ <td>6.000</td>
66
+ <td>5.000</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>Đoạn 4</td>
71
+ <td>Đường Đình Tát Miến</td>
72
+ <td>Đường Đào Duy Tử</td>
73
+ <td>13.000</td>
74
+ <td>7.800</td>
75
+ <td>6.500</td>
76
+ <td></td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>Đoạn 5</td>
80
+ <td>Đường Đào Duy Tử</td>
81
+ <td>Ngã Tư Xuân Thành</td>
82
+ <td>15.000</td>
83
+ <td>9.000</td>
84
+ <td>7.500</td>
85
+ <td></td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>Đoạn 6</td>
89
+ <td>Ngã tư Xuân Thành</td>
90
+ <td>Cầu Lim</td>
91
+ <td>18.000</td>
92
+ <td>10.800</td>
93
+ <td>9.000</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td rowspan="7">2</td>
98
+ <td rowspan="7">Đường 30 tháng 6</td>
99
+ <td rowspan="7">Cầu Lim</td>
100
+ <td rowspan="7">Hết đất thành phố</td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>Đoạn 1</td>
109
+ <td>Cầu Lim</td>
110
+ <td>Hồ làm sân</td>
111
+ <td>13.000</td>
112
+ <td>7.800</td>
113
+ <td>6.500</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>Đoạn 2</td>
118
+ <td>Hồ làm sân</td>
119
+ <td>Đường Tuệ Tĩnh</td>
120
+ <td>11.000</td>
121
+ <td>6.600</td>
122
+ <td>5.500</td>
123
+ <td></td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>Đoạn 3</td>
127
+ <td>Đường Tuệ Tĩnh</td>
128
+ <td>Đường Phan Chu Trinh</td>
129
+ <td>9.000</td>
130
+ <td>5.400</td>
131
+ <td>4.500</td>
132
+ <td></td>
133
+ </tr>
134
+ <tr>
135
+ <td>Đoạn 4</td>
136
+ <td>Đường Phan Chu Trinh</td>
137
+ <td>Ngã ba cầu Vừng Trăm</td>
138
+ <td>8.000</td>
139
+ <td>4.800</td>
140
+ <td>4.000</td>
141
+ <td></td>
142
+ </tr>
143
+ <tr>
144
+ <td>Đoạn 5</td>
145
+ <td>Ngã ba cầu Vừng Trăm</td>
146
+ <td>Cầu Vòm</td>
147
+ <td>6.500</td>
148
+ <td>3.900</td>
149
+ <td>3.250</td>
150
+ <td></td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>Đoạn 6</td>
154
+ <td>Cầu Vòm</td>
155
+ <td>Công ty CP Đào khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)</td>
156
+ <td>5.500</td>
157
+ <td>3.300</td>
158
+ <td>2.750</td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ </tbody>
162
+ </table>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="20 125 45 555" data-label="Page-Footer">
165
+ <p>Page 9</p>
166
+ </div>