chandra-mlops-bot commited on
Commit
c741244
·
1 Parent(s): 71f07f2

Add 1095 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0023d6c6f38f4010982ecde2623bbaf0.html +0 -171
  2. chandra_raw/003d45d6b15f405ab29495cf2b5dafc2.html +0 -164
  3. chandra_raw/0094b790a6964a698ecd34e357652f23.html +0 -174
  4. chandra_raw/00c27289c3bd48e7bf570c93d69d62c0.html +1 -0
  5. chandra_raw/00e8a441642542cc96f35b1831a8c772.html +0 -99
  6. chandra_raw/00f034333f0f4df09f7f3dd17a9f23e7.html +1 -0
  7. chandra_raw/010b48c956924a08929284ef14481836.html +0 -27
  8. chandra_raw/0115cdf889154412b83eca43f9f73847.html +0 -149
  9. chandra_raw/014448e7b9b84e8db5ed1908513a834a.html +1 -0
  10. chandra_raw/014dbb20ea9345b8b1af87b686d6ef69.html +0 -181
  11. chandra_raw/014e7533c8834b51878734d3773d2888.html +0 -55
  12. chandra_raw/01d3ae2dfcbc40d9b84604a017660d6c.html +57 -0
  13. chandra_raw/021c59280e6e48469a5b2438998b6fb7.html +1 -0
  14. chandra_raw/024d4585040a46fc8d510c05489189d7.html +0 -1
  15. chandra_raw/025b5a97a22844b1adc647b70ab1f768.html +0 -1
  16. chandra_raw/02760d0b626c4cd59862bf6dfe12c874.html +1 -0
  17. chandra_raw/028d2084c0dc4f82aeaf2544b0bb26f9.html +0 -55
  18. chandra_raw/02fa8b35a37c4e899b0a9495a3edd3d5.html +0 -95
  19. chandra_raw/03103e244ec34586a7d93331b174d45a.html +1 -0
  20. chandra_raw/0322dd9ea3d742f4a6c2fab1c9fc77be.html +0 -1
  21. chandra_raw/03288c35fac54a6d918383b336d5265d.html +1 -0
  22. chandra_raw/033241e46e7e40699532fa4b78dba09d.html +1 -0
  23. chandra_raw/033b98bd51df482bb54f693fe9e909f6.html +1 -0
  24. chandra_raw/03468b0284224301820d0071e4e5991d.html +1 -0
  25. chandra_raw/035c92fcaa0d44eeb390a4ec83762786.html +0 -199
  26. chandra_raw/037f7fcc9151409ab0338af5a6703fe5.html +1 -0
  27. chandra_raw/03b71e1b8f144cfda0accbc86028afa1.html +1 -0
  28. chandra_raw/03e80544c53242f5bc786719a1b5d280.html +0 -1
  29. chandra_raw/0415aa546eb44898b3253f7f35bd889d.html +1 -0
  30. chandra_raw/042a0280de584808b6367ab746588e24.html +340 -0
  31. chandra_raw/0471b4a7450643a99e07363dcec8b5fa.html +1 -0
  32. chandra_raw/04e59e01cdea4d34bbfc03006325f267.html +130 -0
  33. chandra_raw/04e7fe80e4b546ca8b538459d3a560e6.html +0 -1
  34. chandra_raw/0533406f66d449c98a954171956deb8b.html +0 -1
  35. chandra_raw/0546acc83dcd43f78cbb418b943ebaa4.html +0 -1
  36. chandra_raw/0572cbc44dbf4b0ca7056f26851c3608.html +1 -0
  37. chandra_raw/05aa2b26f87844deb5c21a4df37f190e.html +1 -0
  38. chandra_raw/05bc825e31444b02b0b9e2de7c94f474.html +1 -0
  39. chandra_raw/05c5db478bc2404982c59f3dd7c90964.html +20 -0
  40. chandra_raw/05dc661976a44ab6aa00d145a7ae199d.html +0 -149
  41. chandra_raw/05f5e98026a7415fa7c340434419c8bd.html +1 -0
  42. chandra_raw/05f77906ef6f4086a8bb7ec386981d94.html +1 -0
  43. chandra_raw/06023a5f98b84f12bee6e7e73acb772b.html +32 -0
  44. chandra_raw/060e2f099a9a490d8e5a6e1ff51ae458.html +0 -333
  45. chandra_raw/0620761f52014ef1996622c7ca7b5c98.html +1 -0
  46. chandra_raw/0637312e1227428ba278e1d68ec096fe.html +1 -0
  47. chandra_raw/0677f318ba4c44a4b2ca0cb42e546c09.html +0 -47
  48. chandra_raw/0696314939f14150a922fe80985216bc.html +0 -1
  49. chandra_raw/06adb5c21d614e2583e09fbc13dd5bcf.html +0 -47
  50. chandra_raw/06ae50b3310543aab9567bd60136afc9.html +71 -0
chandra_raw/0023d6c6f38f4010982ecde2623bbaf0.html DELETED
@@ -1,171 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="865 775 895 905" data-label="Text">
2
- <p>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="95 85 865 915" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Số TT</th>
9
- <th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th>
10
- <th rowspan="2">Đất ở</th>
11
- <th colspan="3">Giá đất</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th>Đất thương mại, dịch vụ</th>
15
- <th>Đất sản xuất kinh doanh</th>
16
- </tr>
17
- </thead>
18
- <tbody>
19
- <tr>
20
- <td>14.5</td>
21
- <td>Đường từ ngã ba Chợ Đào qua UBND xã đến Khe Om</td>
22
- <td>500</td>
23
- <td>300</td>
24
- <td>250</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>14.6</td>
28
- <td>Đường Thạch Văn đi Trung Hội đoạn từ Tỉnh lộ 27 đến ngã ba đất anh Sơn xóm Liên Quy</td>
29
- <td>300</td>
30
- <td>180</td>
31
- <td>150</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>14.7</td>
35
- <td>Đoạn đường Tân Văn (từ đất anh Trương Doãn Sơn) đi Đông Bàn</td>
36
- <td>200</td>
37
- <td>120</td>
38
- <td>100</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>14.8</td>
42
- <td>Đoạn đường Đông Châu đi ra biển</td>
43
- <td>200</td>
44
- <td>120</td>
45
- <td>100</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>14.9</td>
49
- <td>Đường nối Tỉnh lộ 27 đi Thạch Hội: đoạn từ đất ông Tạo xóm Khăn Yên đến giáp đất xã Thạch Hội</td>
50
- <td>200</td>
51
- <td>120</td>
52
- <td>100</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>14.10</td>
56
- <td>Đường nhựa, bê tông còn lại</td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td></td>
63
- <td>Độ rộng đường <math>\geq 5</math> m</td>
64
- <td>150</td>
65
- <td>90</td>
66
- <td>75</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td></td>
70
- <td>Độ rộng đường <math>\geq 3</math> m đến <math>&lt; 5</math> m</td>
71
- <td>120</td>
72
- <td>72</td>
73
- <td>60</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td></td>
77
- <td>Độ rộng đường <math>&lt; 3</math> m</td>
78
- <td>100</td>
79
- <td>60</td>
80
- <td>50</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>14.11</td>
84
- <td>Đường đất, cấp phối còn lại</td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td></td>
91
- <td>Độ rộng đường <math>\geq 5</math> m</td>
92
- <td>120</td>
93
- <td>72</td>
94
- <td>60</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td></td>
98
- <td>Độ rộng đường <math>\geq 3</math> m đến <math>&lt; 5</math> m</td>
99
- <td>100</td>
100
- <td>60</td>
101
- <td>50</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td></td>
105
- <td>Độ rộng đường <math>&lt; 3</math> m</td>
106
- <td>60</td>
107
- <td>36</td>
108
- <td>30</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>15</td>
112
- <td><b>Xã Thạch Bình</b></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>15.1</td>
119
- <td>Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê: Đoạn từ tiếp giáp xã Hộ Độ lại cầu Cửa Sót đến tỉnh lộ 3 (Tỉnh lộ 26 cũ)</td>
120
- <td>1.000</td>
121
- <td>600</td>
122
- <td>500</td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td>15.2</td>
126
- <td>Đường Kênh N9: Tiếp giáp xã Thạch Khê đến đường vào bãi đá xã Thạch Bình</td>
127
- <td>400</td>
128
- <td>240</td>
129
- <td>200</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td></td>
133
- <td>Tiếp đó đến cầu Đập Hộ (qua UBND xã Thạch Bình)</td>
134
- <td>500</td>
135
- <td>300</td>
136
- <td>250</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td>15.3</td>
140
- <td>Đường từ cầu Đập Hộ đi bến đò Đình Môn (từ đây 1 đường tránh Quốc lộ 1A Mỏ sắt Thạch Khê)</td>
141
- <td>400</td>
142
- <td>240</td>
143
- <td>200</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>15.4</td>
147
- <td>Đường WB từ ngã ba đường trực xã đi ra khu thứ nghiên cứu công nghệ mỏ sắt</td>
148
- <td>250</td>
149
- <td>150</td>
150
- <td>125</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>15.5</td>
154
- <td>Đường từ ngã ba trực xã đến giáp đất xã Thạch Bàn</td>
155
- <td>300</td>
156
- <td>180</td>
157
- <td>150</td>
158
- </tr>
159
- <tr>
160
- <td>15.6</td>
161
- <td>Đường từ Trường Tiểu học đi đến đầu xóm 8</td>
162
- <td>350</td>
163
- <td>210</td>
164
- <td>175</td>
165
- </tr>
166
- </tbody>
167
- </table>
168
- </div>
169
- <div data-bbox="50 915 75 940" data-label="Page-Footer">
170
- <p>172</p>
171
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/003d45d6b15f405ab29495cf2b5dafc2.html DELETED
@@ -1,164 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="515 82 550 98" data-label="Page-Header">236</div>
2
- <div data-bbox="211 125 892 896" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td>44.04</td>
14
- <td><b>Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gây gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toang, cần ô, chuỗi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.</b></td>
15
- <td></td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>4404.10.00</td>
19
- <td>- Từ cây lá kim</td>
20
- <td>3</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>4404.20</td>
24
- <td>- Từ cây không thuộc loại lá kim:</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>4404.20.10</td>
29
- <td>-- Nan gỗ (Chipwood)</td>
30
- <td>3</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>4404.20.90</td>
34
- <td>-- Loại khác</td>
35
- <td>3</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>44.05</td>
39
- <td><b>Sợi gỗ; bột gỗ.</b></td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>4405.00.10</td>
44
- <td>- Sợi gỗ</td>
45
- <td>0</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>4405.00.20</td>
49
- <td>- Bột gỗ</td>
50
- <td>3</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>44.06</td>
54
- <td><b>Tà vệt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.</b></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>4406.10.00</td>
59
- <td>- Loại chưa được ngâm tâm</td>
60
- <td>0</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>4406.90.00</td>
64
- <td>- Loại khác</td>
65
- <td>0</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>44.07</td>
69
- <td><b>Gỗ đã cura hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.</b></td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>4407.10.00</td>
74
- <td>- Gỗ từ cây lá kim</td>
75
- <td>0</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td></td>
79
- <td>- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này:</td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>4407.21</td>
84
- <td>-- Gỗ Mahogany (<i>Swietenia spp.</i>):</td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>4407.21.10</td>
89
- <td>--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu</td>
90
- <td>0</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>4407.21.90</td>
94
- <td>--- Loại khác</td>
95
- <td>0</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>4407.22</td>
99
- <td>-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>4407.22.10</td>
104
- <td>--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu</td>
105
- <td>0</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>4407.22.90</td>
109
- <td>--- Loại khác</td>
110
- <td>0</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>4407.25</td>
114
- <td>-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:</td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td></td>
119
- <td>--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:</td>
120
- <td></td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>4407.25.11</td>
124
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu</td>
125
- <td>0</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>4407.25.19</td>
129
- <td>---- Loại khác</td>
130
- <td>0</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td></td>
134
- <td>--- Gỗ Meranti Bakau:</td>
135
- <td></td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>4407.25.21</td>
139
- <td>---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu</td>
140
- <td>0</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>4407.25.29</td>
144
- <td>---- Loại khác</td>
145
- <td>0</td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>4407.26</td>
149
- <td>-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:</td>
150
- <td></td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>4407.26.10</td>
154
- <td>--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu</td>
155
- <td>0</td>
156
- </tr>
157
- <tr>
158
- <td>4407.26.90</td>
159
- <td>--- Loại khác</td>
160
- <td>0</td>
161
- </tr>
162
- </tbody>
163
- </table>
164
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0094b790a6964a698ecd34e357652f23.html DELETED
@@ -1,174 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="858 769 889 906" data-label="Text">DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></div>
2
- <div data-bbox="86 40 861 982" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="2">Số TT</th>
7
- <th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th>
8
- <th colspan="3">Giá đất</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>Đất ở</th>
12
- <th>Đất thương mại, dịch vụ</th>
13
- <th>Đất sản xuất kinh doanh</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>c</td>
19
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Hường (Lại) qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng)</td>
20
- <td>3.500</td>
21
- <td>2.100</td>
22
- <td>1.750</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>d</td>
26
- <td>Các trục đường còn lại của khối 1</td>
27
- <td>900</td>
28
- <td>540</td>
29
- <td>450</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>1.13</td>
33
- <td><b>Trục đường khối 2</b></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>a</td>
40
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Nguyễn Thị Tân đến hết đất ông Trần Văn Hùng</td>
41
- <td>4.000</td>
42
- <td>2.400</td>
43
- <td>2.000</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>b</td>
47
- <td>Đoạn từ giáp đất ông Đồng Thanh Hiền đến hết đất ông Việt (An)</td>
48
- <td>950</td>
49
- <td>570</td>
50
- <td>475</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>c</td>
54
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Cảnh (Lập) đến hết đất bà Phạm Thị Toàn</td>
55
- <td>950</td>
56
- <td>570</td>
57
- <td>475</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>d</td>
61
- <td>Đoạn từ giáp các trục đường thị trấn thị trấn uyển uyển kết nối với các tuyến đường</td>
62
- <td>950</td>
63
- <td>570</td>
64
- <td>475</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>e</td>
68
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Bình (bà Mẫn) đến hết đất chỉ Phuong</td>
69
- <td>950</td>
70
- <td>570</td>
71
- <td>475</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>f</td>
75
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà</td>
76
- <td>1.200</td>
77
- <td>720</td>
78
- <td>600</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>g</td>
82
- <td>Đoạn từ giáp đất chỉ Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao đến hết đất anh Hoài</td>
83
- <td>950</td>
84
- <td>570</td>
85
- <td>475</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>h</td>
89
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Vui đến hết đất bà Định Thị Hương</td>
90
- <td>990</td>
91
- <td>594</td>
92
- <td>495</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>i</td>
96
- <td>Dường từ giáp đất cây xăng thương nghiệp đến cầu Phó cũ</td>
97
- <td>850</td>
98
- <td>510</td>
99
- <td>425</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>k</td>
103
- <td>Các trục đường còn lại vùng Cồn Dành, Đông Nai</td>
104
- <td>450</td>
105
- <td>270</td>
106
- <td>225</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>l</td>
110
- <td>Đoạn từ Cầu Phó cũ đến QL 8A</td>
111
- <td>600</td>
112
- <td>360</td>
113
- <td>300</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>m</td>
117
- <td>Các trục đường còn lại của khối 2</td>
118
- <td>850</td>
119
- <td>510</td>
120
- <td>425</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>1.14</td>
124
- <td><b>Trục đường khối 3</b></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>a</td>
131
- <td>Đoạn từ giáp đất ông Sơn (Tinh) qua đất ông Trần Xuân Phuong đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan</td>
132
- <td>900</td>
133
- <td>540</td>
134
- <td>450</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>b</td>
138
- <td>Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) đến hết đất bà Gia (khối 3)</td>
139
- <td>4.500</td>
140
- <td>2.700</td>
141
- <td>2.250</td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td>c</td>
145
- <td>Đoạn từ ngã tư Bảo hiểm xã hội đến hết đất ông Bình (thương binh)</td>
146
- <td>3.100</td>
147
- <td>1.860</td>
148
- <td>1.550</td>
149
- </tr>
150
- <tr>
151
- <td>d</td>
152
- <td>Đoạn từ giáp đất anh Hùng (nhập ảnh) đến hết đất anh Giáp Lê</td>
153
- <td>3.500</td>
154
- <td>2.100</td>
155
- <td>1.750</td>
156
- </tr>
157
- <tr>
158
- <td>e</td>
159
- <td>Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh đến hết đất bà Lê Thị Dung</td>
160
- <td>900</td>
161
- <td>540</td>
162
- <td>450</td>
163
- </tr>
164
- <tr>
165
- <td>f</td>
166
- <td>Đoạn từ giáp đất bà Nhân (con ông Đoái) đến hết đất bà Hoa, bà Mai</td>
167
- <td>900</td>
168
- <td>540</td>
169
- <td>450</td>
170
- </tr>
171
- </tbody>
172
- </table>
173
- </div>
174
- <div data-bbox="48 920 69 949" data-label="Page-Footer">110</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00c27289c3bd48e7bf570c93d69d62c0.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 126 852 164" data-label="Text"><p>b) Không sử dụng trang bị bảo hộ cá nhân trong quá trình thực hiện việc mai táng, hỏa táng;</p></div><div data-bbox="213 173 852 212" data-label="Text"><p>c) Không có hồ sơ sổ sách ghi chép các thông tin liên quan đến việc thực hiện tang lễ tại nhà tang lễ, nhà hỏa táng.</p></div><div data-bbox="212 220 850 256" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="212 266 849 302" data-label="Text"><p>a) Không bảo đảm điều kiện vệ sinh theo quy định của pháp luật đối với nhà tang lễ, nhà hỏa táng;</p></div><div data-bbox="252 311 708 332" data-label="Text"><p>b) Vi phạm quy định của pháp luật về thời gian cải táng.</p></div><div data-bbox="211 340 848 376" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="209 386 848 474" data-label="Text"><p>a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quy định của pháp luật về vệ sinh trong quản ướp, khám liệm, vận chuyển, bảo quản thi hài, hài cốt của người chết do mắc các bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A và một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B trong danh mục các bệnh truyền nhiễm bắt buộc phải cách ly;</p></div><div data-bbox="208 483 845 538" data-label="Text"><p>b) Không thực hiện việc xử lý thi hài của người chết do mắc bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A và một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B trong danh mục các bệnh truyền nhiễm bắt buộc phải cách ly;</p></div><div data-bbox="208 546 845 582" data-label="Text"><p>c) Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về mai táng theo hình thức mộ tập thể.</p></div><div data-bbox="208 591 845 627" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="207 637 843 692" data-label="Text"><p>a) Không thực hiện đúng quy định về xử lý thi hài, hài cốt và môi trường xung quanh khi di chuyển thi hài, hài cốt trong trường hợp giải tỏa nghĩa trang mà chưa đủ thời gian cải táng;</p></div><div data-bbox="207 700 843 771" data-label="Text"><p>b) Sử dụng đất đã được sử dụng làm nghĩa trang trước thời hạn quy định mà không đánh giá tác động môi trường và không có phương án xử lý vệ sinh môi trường phù hợp với mức độ ô nhiễm, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 5 Điều này.</p></div><div data-bbox="207 780 841 817" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="206 827 840 883" data-label="Text"><p>a) Sử dụng đất đã được sử dụng làm nghĩa trang trước thời hạn quy định vào các mục đích sau: Khai thác nước ngầm phục vụ mục đích sinh hoạt, ăn uống và chế biến thực phẩm; xây dựng các công trình công cộng như khu du</p></div><div data-bbox="810 895 839 913" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
chandra_raw/00e8a441642542cc96f35b1831a8c772.html DELETED
@@ -1,99 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 52 805 77" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>2. Mẫu khung và trình bày khung bản đồ địa chính biên tập in lại</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="828 397 893 561" data-label="Section-Header">
5
- <p><b>XÃ TRUNG CHẦU</b><br/>340 564-B-C TỜ SỐ 20</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="835 786 930 851" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <tr><td>16</td><td>17</td><td>18</td></tr>
10
- <tr><td>19</td><td><b>20</b></td><td>21</td></tr>
11
- <tr><td>22</td><td>23</td><td>24</td></tr>
12
- </table>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="675 80 845 340" data-label="Table">
15
- <table border="1">
16
- <tr><td colspan="3">TP. HÀ NỘI - HUYNH DAN PHƯƠNG</td></tr>
17
- <tr><td>250<br/>500</td><td>H. PHẠC THỊ</td><td>H. SƠN PHƯƠNG</td></tr>
18
- <tr><td>100</td><td></td><td></td></tr>
19
- </table>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="675 360 845 605" data-label="Table">
22
- <table border="1">
23
- <tr><td>200</td><td></td><td></td></tr>
24
- </table>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="675 625 845 875" data-label="Table">
27
- <table border="1">
28
- <tr><td>400</td><td></td><td></td></tr>
29
- <tr><td>500</td><td></td><td></td></tr>
30
- </table>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="520 90 655 115" data-label="Text">
33
- <p>400</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="520 310 655 490" data-label="Text">
36
- <p>+</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="520 845 655 875" data-label="Text">
39
- <p>400</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="610 875 815 890" data-label="Text">
42
- <p><b>XÃ TRUNG CHẦU - TỜ SỐ 20</b></p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="365 90 500 340" data-label="Table">
45
- <table border="1">
46
- <tr><td>250<br/>500</td><td></td><td></td></tr>
47
- <tr><td>100</td><td></td><td></td></tr>
48
- </table>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="365 360 500 605" data-label="Table">
51
- <table border="1">
52
- <tr><td>200</td><td></td><td></td></tr>
53
- </table>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="365 625 500 875" data-label="Table">
56
- <table border="1">
57
- <tr><td>400</td><td></td><td></td></tr>
58
- <tr><td>500</td><td></td><td></td></tr>
59
- </table>
60
- </div>
61
- <div data-bbox="300 105 360 615" data-label="Text">
62
- <p>Tỷ lệ 1:1000<br/>1 cm trên bản đồ bằng 1 km thực địa</p>
63
- </div>
64
- <div data-bbox="275 105 300 380" data-label="Text">
65
- <p>Đơn vị đo vẽ:<br/>Tô số 20, đơn vị bằng năm<br/>Đơn vị thực địa: năm<br/>(vẽ, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p>
66
- </div>
67
- <div data-bbox="275 310 300 615" data-label="Text">
68
- <p>Đơn vị kiểm tra:<br/>Đơn vị kiểm tra<br/>(vẽ, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p>
69
- </div>
70
- <div data-bbox="125 105 230 630" data-label="Table">
71
- <table border="1">
72
- <tr><td colspan="2">CHI CÁCH CÁC THỪA ĐẤT NHƯ</td></tr>
73
- <tr><td>Trạng thái</td><td>18</td></tr>
74
- <tr><td>Độ bền</td><td>415</td></tr>
75
- <tr><td>Loại đất</td><td>207</td></tr>
76
- </table>
77
- </div>
78
- <div data-bbox="105 105 125 195" data-label="Text">
79
- <p>100<br/>200<br/>300</p>
80
- </div>
81
- <div data-bbox="105 640 275 870" data-label="Table">
82
- <table border="1">
83
- <tr><td colspan="2">THÔNG CÁO CÁC THỪA ĐẤT CHÍNH LỘ</td></tr>
84
- <tr><td>Trạng thái</td><td>Trạng thái</td></tr>
85
- <tr><td>Số thửa tự<br/>nằm đất</td><td>Số thửa tự<br/>giao dịch nhà<br/>nằm</td></tr>
86
- <tr><td>Tr</td><td>Số thửa tự<br/>bình diện</td></tr>
87
- <tr><td></td><td>Tr</td></tr>
88
- <tr><td></td><td>Số thửa tự<br/>bình diện</td></tr>
89
- </table>
90
- </div>
91
- <div data-bbox="295 655 360 875" data-label="Text">
92
- <p>Đường ngày: Đường nằm<br/>Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ...<br/>(vẽ, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p>
93
- </div>
94
- <div data-bbox="310 815 360 875" data-label="Text">
95
- <p>THƯỜNG SỐ TỶ<br/>TỜ SỐ 20<br/>Tổng số thửa : 150</p>
96
- </div>
97
- <div data-bbox="865 955 900 975" data-label="Page-Footer">
98
- <p>44</p>
99
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00f034333f0f4df09f7f3dd17a9f23e7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="187 115 846 188" data-label="Text"><p>- Có nhà bị sập, đổ, cháy, hông nặng, hộ gia đình phải di dời nhà ở khẩn cấp do nguy cơ sạt lở đất: 6.000.000 đồng/hộ. Nếu hộ sống ở vùng khó khăn thuộc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn do Thủ tướng Chính phủ quy định mức hỗ trợ 7.000.000 đồng/hộ.</p></div><div data-bbox="187 193 843 247" data-label="Text"><p>- Hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất, lâm vào cảnh thiếu đói: mức trợ cấp bằng 15 kg gạo/người/tháng nhân với số nhân khẩu trong hộ gia đình, trong thời gian từ 01 đến 03 tháng.</p></div><div data-bbox="245 252 408 270" data-label="Text"><p>b) Đối với cá nhân:</p></div><div data-bbox="185 276 840 311" data-label="Text"><p>- Trợ giúp cứu đói: 15 kg gạo/người/tháng, trong thời gian từ 01 đến 03 tháng.</p></div><div data-bbox="185 316 840 353" data-label="Text"><p>- Người gặp rủi ro ngoài vùng cư trú bị thương nặng, gia đình không biết để chăm sóc: 1.500.000 đồng/người.</p></div><div data-bbox="182 357 840 430" data-label="Text"><p>- Người lang thang, xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú 15.000 đồng/người/ngày nhưng không quá 30 ngày. Trường hợp đặc biệt cần kéo dài thời gian được hưởng trợ cấp không quá 90 ngày và mức trợ cấp bằng mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội.</p></div><div data-bbox="179 434 838 540" data-label="Text"><p>c) Đối với người gặp rủi ro ngoài vùng cư trú bị chết, gia đình không biết hoặc không có người nhận để mai táng; đối tượng từ vong không có người nhận được Ủy ban nhân dân cấp xã, bệnh viện, các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ quan, đơn vị tổ chức mai táng thì các cơ quan, đơn vị đứng ra mai táng được hỗ trợ kinh phí mai táng 6.000.000 đồng/người. Riêng trường hợp trẻ sơ sinh từ vong được hỗ trợ kinh phí mai táng tối đa là 2.000.000 đồng.</p></div><div data-bbox="238 544 412 562" data-label="Section-Header"><h2>2. Tổ chức thực hiện</h2></div><div data-bbox="177 568 833 641" data-label="Text"><p>- Đối tượng thuộc diện được trợ cấp đột xuất khó khăn thuộc huyện, thành phố nào quản lý thì huyện, thành phố đó thực hiện trợ cấp đột xuất cho đối tượng (bao gồm cả trường hợp người gặp rủi ro ngoài vùng cư trú) từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội phân bổ cho huyện, thành phố hàng năm.</p></div><div data-bbox="174 645 831 717" data-label="Text"><p>- Đối tượng quy định tại gạch đầu dòng thứ ba Điểm b Khoản 1 Điều này, nếu tập trung tại các cơ sở bảo trợ xã hội để chờ đưa về nơi cư trú thì các cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện trợ cấp cho đối tượng. Hồ sơ trợ cấp phải được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xét duyệt.</p></div><div data-bbox="172 722 829 811" data-label="Text"><p>- Những trường hợp khó khăn đột xuất do hậu quả thiên tai hoặc tai nạn rủi ro bất khả kháng xảy ra với quy mô lớn mà ngân sách cấp huyện, thành phố không đủ kinh phí thực hiện trợ cấp thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp Sở Tài chính xem xét trình cấp có thẩm quyền để hỗ trợ kinh phí thực hiện.</p></div><div data-bbox="230 815 465 835" data-label="Section-Header"><h2>Điều 7. Các quy định khác</h2></div><div data-bbox="170 843 826 881" data-label="Text"><p>Các quy định khác ngoài các quy định nêu trên thì thực hiện theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư</p></div><div data-bbox="805 915 823 930" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/010b48c956924a08929284ef14481836.html DELETED
@@ -1,27 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 47 278 70" data-label="Page-Header">
2
- <p>Phụ lục số 06</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="210 279 238 592" data-label="Section-Header">
5
- <p>QUY CÁCH MỐC, TƯỜNG VẦY ĐIỂM ĐỊA CHÍNH</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="273 456 746 866" data-label="Diagram">
8
- <img alt="Technical drawing of a survey marker wall cross-section. The diagram shows a central vertical section with a width of 40 cm. It is flanked by two side sections, each 20 cm wide, for a total width of 80 cm. The central section is filled with a pattern of small circles and dots, labeled 'Đất cát' (sand). The side sections are filled with diagonal hatching. A horizontal dimension of 20 cm is shown for the central section. A vertical dimension of 30 cm is shown for the top part of the side sections. A vertical line on the left is labeled 'Mặt đất' (ground surface) and a vertical line on the right is labeled 'Đầu sứ' (tile head). A horizontal dimension of 50 cm is shown for the top part of the side sections. A horizontal dimension of 40 cm is shown for the base of the side sections. The drawing is a cross-section of a wall structure."/>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="339 110 700 361" data-label="Form">
11
- <p>SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>
12
- ĐIỂM ĐỊA CHÍNH SỐ HIỆU: PL-15</p>
13
- <div style="border: 1px solid black; width: 200px; height: 100px; margin: 10px auto;"></div>
14
- <p>TÀI SẢN QUỐC GIA<br/>
15
- NGHIỆM CẨM PHÁ HOẠI</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="726 182 751 312" data-label="Caption">
18
- <p>Mặt trên của tường vây</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="795 201 874 814" data-label="Text">
21
- <p><b>Hình 1:</b> Mốc địa chính, tường vây điểm địa chính ở vùng ven nội thành và khu vực nông thôn (Đơn vị cm)<br/>
22
- Chữ ghi trên mặt mốc là chữ in hoa với kích thước:<br/>
23
- Cao: 3, rộng: 2, lực nét: 0,3, sâu 0,5</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="884 960 912 978" data-label="Page-Footer">
26
- <p>64</p>
27
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0115cdf889154412b83eca43f9f73847.html DELETED
@@ -1,149 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="515 88 550 104" data-label="Page-Header">217</div>
2
- <div data-bbox="213 129 895 898" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td>4010.11.00</td>
14
- <td>-- Chỉ được gia cố bằng kim loại</td>
15
- <td>5</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>4010.12.00</td>
19
- <td>-- Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt</td>
20
- <td>5</td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>4010.19.00</td>
24
- <td>-- Loại khác</td>
25
- <td>5</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td></td>
29
- <td>- Băng truyền hoặc đai truyền:</td>
30
- <td></td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>4010.31.00</td>
34
- <td>-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm</td>
35
- <td>15</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>4010.32.00</td>
39
- <td>-- Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm</td>
40
- <td>15</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>4010.33.00</td>
44
- <td>-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm</td>
45
- <td>15</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>4010.34.00</td>
49
- <td>-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm</td>
50
- <td>15</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>4010.35.00</td>
54
- <td>-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm</td>
55
- <td>5</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>4010.36.00</td>
59
- <td>-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm</td>
60
- <td>5</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>4010.39.00</td>
64
- <td>-- Loại khác</td>
65
- <td>5</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td><b>40.11</b></td>
69
- <td><b>Lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.</b></td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>4011.10.00</td>
74
- <td>- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)</td>
75
- <td>25</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>4011.20</td>
79
- <td>- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:</td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>4011.20.10</td>
84
- <td>-- Chiều rộng không quá 450 mm</td>
85
- <td>25</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>4011.20.90</td>
89
- <td>-- Loại khác</td>
90
- <td>10</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>4011.30.00</td>
94
- <td>- Loại sử dụng cho phương tiện bay</td>
95
- <td>0</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>4011.40.00</td>
99
- <td>- Loại dùng cho xe mô tô</td>
100
- <td>35</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>4011.50.00</td>
104
- <td>- Loại dùng cho xe đạp</td>
105
- <td>35</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td></td>
109
- <td>- Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự:</td>
110
- <td></td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>4011.61</td>
114
- <td>- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:</td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>4011.61.10</td>
119
- <td>- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30</td>
120
- <td>15</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>4011.61.90</td>
124
- <td>- - - Loại khác</td>
125
- <td>20</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>4011.62</td>
129
- <td>- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:</td>
130
- <td></td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>4011.62.10</td>
134
- <td>- - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác</td>
135
- <td>15</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>4011.62.90</td>
139
- <td>- - - - Loại khác</td>
140
- <td>20</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>4011.63</td>
144
- <td>- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- </tbody>
148
- </table>
149
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/014448e7b9b84e8db5ed1908513a834a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="81 81 301 100" data-label="Text"><p>Đơn vị báo cáo: .....</p></div><div data-bbox="395 83 717 103" data-label="Section-Header"><h3>THÔNG KÊ CÁC THUẢ ĐẤT</h3></div><div data-bbox="811 79 956 96" data-label="Text"><p>Mẫu số 08b/ĐK</p></div><div data-bbox="325 103 785 142" data-label="Text"><p>(Kèm theo báo cáo rà soát hiện trạng quản lý<br/>sử dụng đất số ..... ngày ..... tháng ..... năm..... )</p></div><div data-bbox="96 159 958 672" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Số tờ bản đồ</th><th>Số thửa đất</th><th>Diện tích (m<sup>2</sup>)</th><th>Mục đích sử dụng</th><th>Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác đang sử dụng (nếu có)</th><th>Nguồn gốc sử dụng</th><th>Tài sản gắn liền với đất (ghi loại tài sản, diện tích XD, số tầng, kết cấu, đặc điểm khác)</th></tr><tr><th>(1)</th><th>(2)</th><th>(3)</th><th>(4)</th><th>(5)</th><th>(6)</th><th>(7)</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="103 676 954 715" data-label="Text"><p><b>Ghi chú:</b> Mẫu này lập cho toàn bộ diện tích đất của tổ chức và lập theo thứ tự từng tờ bản đồ, từng thửa đất;</p></div><div data-bbox="155 718 926 738" data-label="Text"><p>Cột 5: ghi tên người đang sử dụng do thuê, mượn đất, lấn chiếm đất, được phân làm nhà ở;</p></div><div data-bbox="155 741 931 761" data-label="Text"><p>Cột 6: ghi rõ hình thức "Thuê đất" hoặc "Mượn đất, lấn chiếm đất, được phân làm nhà ở,..."</p></div><div data-bbox="103 764 956 804" data-label="Text"><p>Cột 8: đối với công trình xây dựng thì ghi diện tích xây dựng; đối với cây rừng và cây lâu năm thì ghi diện tích có cây và loại cây chủ yếu</p></div><div data-bbox="240 825 384 861" data-label="Text"><p><b>Người lập</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="592 823 892 861" data-label="Text"><p><b>Đại diện của tổ chức sử dụng đất</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)</p></div><div data-bbox="927 939 956 956" data-label="Page-Footer"><p>77</p></div>
chandra_raw/014dbb20ea9345b8b1af87b686d6ef69.html DELETED
@@ -1,181 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="859 775 890 907" data-label="Text">
2
- <p>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="96 84 862 913" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">Số TT</th>
9
- <th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th>
10
- <th colspan="3">Giá đất</th>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <th>Đất ở</th>
14
- <th>Đất thương mại, dịch vụ</th>
15
- <th>Đất sản xuất kinh doanh</th>
16
- </tr>
17
- </thead>
18
- <tbody>
19
- <tr>
20
- <td rowspan="14">6.4</td>
21
- <td>Tiếp đó đi 800 m về phía Cổ Đạm</td>
22
- <td>2.000</td>
23
- <td>1.200</td>
24
- <td>1.000</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Tiếp đó đến hết địa bàn xã Xuân Mỹ</td>
28
- <td>1.800</td>
29
- <td>1.080</td>
30
- <td>900</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td><b>Các tuyến nội xã</b></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thinh đến ngã tư hết đất ông Minh thôn Trường Mỹ</td>
40
- <td>350</td>
41
- <td>210</td>
42
- <td>175</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>Đoạn tiếp đó đến hết đất ông Hồng</td>
46
- <td>250</td>
47
- <td>150</td>
48
- <td>125</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>Đoạn từ giáp đất ông Đôi đến hết đất ông Minh Trường Mỹ</td>
52
- <td>250</td>
53
- <td>150</td>
54
- <td>125</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>Đoạn tiếp đó đến hết đất ông Vinh thôn Hương Mỹ</td>
58
- <td>250</td>
59
- <td>150</td>
60
- <td>125</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trường Lưong đến hết đất ông Tri Trường Mỹ</td>
64
- <td>250</td>
65
- <td>150</td>
66
- <td>125</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Nghi đến hết đất ông Hồ Hòa thôn Trường Mỹ</td>
70
- <td>250</td>
71
- <td>150</td>
72
- <td>125</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>Đoạn từ giáp trường Tiểu học đến hết đất trường Mẫn Non</td>
76
- <td>350</td>
77
- <td>210</td>
78
- <td>175</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Đoạn tiếp đó đến hết đất ông Lưong thôn Thinh Mỹ</td>
82
- <td>250</td>
83
- <td>150</td>
84
- <td>125</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất bà Tý thôn Thinh Mỹ đến giáp xã Tiên Điện</td>
88
- <td>400</td>
89
- <td>240</td>
90
- <td>200</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>Đoạn từ trường THCS Thành - Mỹ đến hội quán thôn Bắc Mỹ</td>
94
- <td>300</td>
95
- <td>180</td>
96
- <td>150</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>Tiếp đó đến cầu Xuân Yên</td>
100
- <td>250</td>
101
- <td>150</td>
102
- <td>125</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>Đoạn đầu nối đường Viên - Mỹ đến hết vườn nhà ông Sư thôn Phúc Mỹ</td>
106
- <td>250</td>
107
- <td>150</td>
108
- <td>125</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Văn thôn Hương Mỹ</td>
112
- <td>400</td>
113
- <td>240</td>
114
- <td>200</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Thu đến hết đất bà Hội thôn Hương Mỹ</td>
118
- <td>250</td>
119
- <td>150</td>
120
- <td>125</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tiến đến hết đất bà Tân thôn Hương Mỹ</td>
124
- <td>250</td>
125
- <td>150</td>
126
- <td>125</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuyên đến hết đất bà Dần thôn Hương Mỹ</td>
130
- <td>250</td>
131
- <td>150</td>
132
- <td>125</td>
133
- </tr>
134
- <tr>
135
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất bà Hương đến hết đất ông Phúc Huế thôn Hương Mỹ</td>
136
- <td>250</td>
137
- <td>150</td>
138
- <td>125</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>Đoạn từ Hội quán thôn Trường Mỹ đến hết đất ông Hồng Trường Mỹ</td>
142
- <td>250</td>
143
- <td>150</td>
144
- <td>125</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Duy đến hết đất ông Long thôn Thinh Mỹ</td>
148
- <td>250</td>
149
- <td>150</td>
150
- <td>125</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Trọng đến hết đất bà Khang thôn Bắc Mỹ</td>
154
- <td>250</td>
155
- <td>150</td>
156
- <td>125</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Là đến hết đất bà Hải thôn Bắc Mỹ</td>
160
- <td>250</td>
161
- <td>150</td>
162
- <td>125</td>
163
- </tr>
164
- <tr>
165
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tánh đến hết đất ông Hải thôn Nam Mỹ</td>
166
- <td>250</td>
167
- <td>150</td>
168
- <td>125</td>
169
- </tr>
170
- <tr>
171
- <td>Đoạn từ tiếp giáp đất ông Đông đến hết đất ông Dần thôn Nam Mỹ</td>
172
- <td>250</td>
173
- <td>150</td>
174
- <td>125</td>
175
- </tr>
176
- </tbody>
177
- </table>
178
- </div>
179
- <div data-bbox="47 910 67 935" data-label="Page-Footer">
180
- <p>140</p>
181
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/014e7533c8834b51878734d3773d2888.html DELETED
@@ -1,55 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="515 43 557 60" data-label="Page-Header">135</div>
2
- <div data-bbox="169 67 912 111" data-label="Section-Header">
3
- <p><b>Điều 336. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng hành chính</b></p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="169 120 912 186" data-label="Text">
6
- <p>Việc giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng hành chính được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp và quy định khác của pháp luật có liên quan.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="218 193 549 215" data-label="Section-Header">
9
- <p><b>Điều 337. Người có quyền tố cáo</b></p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="168 223 912 309" data-label="Text">
12
- <p>Cá nhân có quyền tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="218 315 662 338" data-label="Section-Header">
15
- <p><b>Điều 338. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo</b></p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="218 346 584 367" data-label="Section-Header">
18
- <p>1. Người tố cáo có các quyền sau đây:</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="168 375 912 526" data-label="List-Group">
21
- <ul style="list-style-type: none;">
22
- <li>a) Gửi đơn hoặc trực tiếp tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;</li>
23
- <li>b) Yêu cầu giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích của mình;</li>
24
- <li>c) Yêu cầu được thông báo kết quả giải quyết tố cáo;</li>
25
- <li>d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền bảo vệ khi bị đe dọa, trù dập, trả thù.</li>
26
- </ul>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="218 535 608 556" data-label="Section-Header">
29
- <p>2. Người tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:</p>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="218 564 804 644" data-label="List-Group">
32
- <ul style="list-style-type: none;">
33
- <li>a) Trình bày trung thực về nội dung tố cáo;</li>
34
- <li>b) Nêu rõ họ, tên, địa chỉ của mình;</li>
35
- <li>c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tố cáo sai sự thật.</li>
36
- </ul>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="218 651 687 673" data-label="Section-Header">
39
- <p><b>Điều 339. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo</b></p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="218 682 608 702" data-label="Section-Header">
42
- <p>1. Người bị tố cáo có các quyền sau đây:</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="168 710 912 882" data-label="List-Group">
45
- <ul style="list-style-type: none;">
46
- <li>a) Được thông báo về nội dung tố cáo;</li>
47
- <li>b) Đưa ra bằng chứng để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật;</li>
48
- <li>c) Được khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm phạm; được phục hồi danh dự, được bồi thường thiệt hại do việc tố cáo không đúng gây ra;</li>
49
- <li>d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lý người tố cáo sai sự thật.</li>
50
- </ul>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="218 890 632 912" data-label="Section-Header">
53
- <p>2. Người bị tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:</p>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="395 962 462 989" data-label="Page-Footer">170</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01d3ae2dfcbc40d9b84604a017660d6c.html ADDED
@@ -0,0 +1,57 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="186 116 841 174" data-label="Section-Header">
2
+ <p align="center"><b>Phụ lục 10: Bản khai đăng ký địa chỉ IP</b><br/>
3
+ <i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông)</i></p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="298 199 726 243" data-label="Section-Header">
6
+ <p align="center"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/>
7
+ <u><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></u></p>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="353 265 671 307" data-label="Section-Header">
10
+ <p align="center"><b>BẢN KHAI ĐĂNG KÝ ĐỊA CHỈ IP</b><br/>
11
+ Kính gửi: Trung tâm Internet Việt Nam</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="163 328 892 883" data-label="Form">
14
+ <table border="1">
15
+ <tr>
16
+ <td data-bbox="163 328 378 528">
17
+ <b>1. Thông tin về cơ quan/ tổ chức/doanh nghiệp</b>
18
+ </td>
19
+ <td data-bbox="378 328 892 528">
20
+ Tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp: .....<br/>
21
+ Tên mạng (netname) thành viên: .....<br/>
22
+ <i>(netname phải đảm bảo duy nhất, không trùng với netname của các thành viên khác đã có)</i><br/>
23
+ Địa chỉ liên hệ: .....<br/>
24
+ Số điện thoại/fax: .....<br/>
25
+ Email: .....<br/>
26
+ Website: .....<br/>
27
+ Ghi chú: .....
28
+ </td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td data-bbox="163 528 378 883">
32
+ <b>2. Đăng ký thông tin về người chịu trách nhiệm chính của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp trong việc quản lý các nguồn tài nguyên Internet được cấp</b><br/>
33
+ <i>(địa chỉ email của người đã đăng ký trong mục này sẽ được đưa vào danh sách cho phép thực hiện các giao dịch qua email với VNNIC liên quan tới tài nguyên địa chỉ IP, ASN)</i>
34
+ </td>
35
+ <td data-bbox="378 528 892 883">
36
+ <b>Người lãnh đạo cao nhất của cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp:</b><br/>
37
+ Họ tên: .....<br/>
38
+ Địa chỉ liên hệ: .....<br/>
39
+ Số điện thoại/fax: .....<br/>
40
+ Email: .....<br/>
41
+ <b>Người chịu trách nhiệm quản lý tài nguyên:</b><br/>
42
+ Họ tên: .....<br/>
43
+ Chức vụ: .....<br/>
44
+ Địa chỉ liên hệ: .....<br/>
45
+ Số điện thoại/fax: .....<br/>
46
+ Email: .....<br/>
47
+ <b>Người quản lý kỹ thuật:</b><br/>
48
+ Họ tên: .....<br/>
49
+ Chức vụ: .....<br/>
50
+ Địa chỉ liên hệ: .....
51
+ </td>
52
+ </tr>
53
+ </table>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="832 899 860 915" data-label="Page-Footer">
56
+ <p>50</p>
57
+ </div>
chandra_raw/021c59280e6e48469a5b2438998b6fb7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="182 116 858 321" data-label="Text"><p>2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="180 325 852 403" data-label="Text"><p>3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn. <u>/hư</u></p></div><div data-bbox="187 414 267 430" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="186 431 481 723" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,</li><li>- cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Công báo;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế,</li><li>- Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu VT, CST (CST 5).</li></ul></div><div data-bbox="590 416 761 453" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="535 441 692 562" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="535 441 692 562"/></div><div data-bbox="632 573 743 591" data-label="Text"><p><b>Vũ Thị Mai</b></p></div><div data-bbox="505 930 518 941" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/024d4585040a46fc8d510c05489189d7.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="261 50 697 72" data-label="Text"><p>6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 51 như sau:</p></div><div data-bbox="261 79 678 100" data-label="Text"><p>“2. Đơn vị vận tải hàng hóa có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="200 104 939 147" data-label="Text"><p>a) Phổ biến cho lái xe việc chấp hành quy định của pháp luật về tải trọng và khổ giới hạn cho phép của phương tiện khi tham gia giao thông;</p></div><div data-bbox="200 151 939 193" data-label="Text"><p>b) Không được tổ chức bốc xếp và vận tải hàng hóa quá khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông;</p></div><div data-bbox="200 199 939 241" data-label="Text"><p>c) Chịu trách nhiệm nếu xe thuộc quyền quản lý của đơn vị vận chuyển hàng hóa quá tải trọng, khổ giới hạn cho phép;</p></div><div data-bbox="261 245 832 267" data-label="Text"><p>d) Cung cấp hợp đồng vận tải hoặc Giấy vận tải cho lái xe.”</p></div><div data-bbox="261 272 856 294" data-label="Text"><p>7. Bổ sung các Phụ lục 17a, Phụ lục 29 và Phụ lục 30 như sau:</p></div><div data-bbox="200 299 939 341" data-label="Text"><p>a) Bổ sung Phụ lục 17a sau Phụ lục 17 Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="200 346 939 387" data-label="Text"><p>b) Bổ sung Phụ lục 29 vào Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;</p></div><div data-bbox="200 393 939 434" data-label="Text"><p>c) Bổ sung Phụ lục 30 vào Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="200 438 939 520" data-label="Text"><p><b>Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ</b></p></div><div data-bbox="261 524 684 545" data-label="Text"><p>1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 5 như sau:</p></div><div data-bbox="200 549 933 588" data-label="Text"><p>“6. Thực hiện đúng các quy định về đón, trả khách và các quy định về xếp hành lý, hàng hoá lên xe.”</p></div><div data-bbox="261 590 620 611" data-label="Text"><p>2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:</p></div><div data-bbox="261 616 614 638" data-label="Text"><p>a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:</p></div><div data-bbox="200 640 941 725" data-label="Text"><p>“2. Thực hiện trách nhiệm của người vận tải về xếp hàng hoá lên xe ô tô theo quy định. Phổ biến cho lái xe việc chấp hành quy định của pháp luật về tải trọng và khổ giới hạn cho phép của phương tiện khi tham gia giao thông.”</p></div><div data-bbox="261 730 616 752" data-label="Text"><p>b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:</p></div><div data-bbox="261 758 922 781" data-label="Text"><p>“4. Cấp Giấy vận tải cho lái xe và niêm yết thông tin theo quy định.”</p></div><div data-bbox="261 787 617 809" data-label="Text"><p>3. Bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:</p></div><div data-bbox="200 815 942 860" data-label="Text"><p>“4. Dữ liệu trích xuất từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô chỉ sử dụng một lần để tính lỗi vi phạm của đơn vị kinh doanh vận tải.”</p></div><div data-bbox="261 864 617 886" data-label="Text"><p>4. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau:</p></div><div data-bbox="261 893 689 915" data-label="Text"><p>a) Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 như sau:</p></div><div data-bbox="922 953 942 968" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/025b5a97a22844b1adc647b70ab1f768.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="136 23 893 91" data-label="Text"><p>Thành phố Hồ Chí Minh và Thông báo số 3894/TB-BTXH ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Bảo hiểm xã hội Thành phố về điều chỉnh quy trình tiếp nhận và trả kết quả và phiếu giao nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa.</p></div><div data-bbox="196 98 331 118" data-label="Section-Header"><p>c) Quy trình:</p></div><div data-bbox="136 125 893 252" data-label="Text"><p>- Trên cơ sở rà soát, phát hiện sai sót thông tin của sổ thẻ cấp mới, thẻ gia hạn do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chuyển giao hoặc từ việc tiếp nhận đơn đề nghị điều chỉnh thông tin nhân thân, thay đổi nơi khám chữa bệnh ban đầu của đối tượng, Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ban hành văn bản (<i>kèm danh sách</i>) đề nghị Bảo hiểm xã hội quận, huyện thực hiện các điều chỉnh, thay đổi.</p></div><div data-bbox="136 258 894 448" data-label="Text"><p>- Trong thời gian 07 ngày làm việc (đối với hồ sơ điều chỉnh thông tin nhân thân) và 04 ngày làm việc (đối với hồ sơ thay đổi nơi khám chữa bệnh ban đầu) kể từ khi tiếp nhận đề nghị của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, Bảo hiểm xã hội quận, huyện thực hiện các điều chỉnh, thay đổi và chuyển giao thẻ bảo hiểm y tế. Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tiếp nhận thẻ bảo hiểm y tế đã được điều chỉnh, thay đổi từ Bảo hiểm xã hội quận, huyện và tổ chức cấp phát cho đối tượng; đồng thời có văn bản (<i>kèm danh sách</i>) đề nghị Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện cập nhật vào cơ sở dữ liệu thẻ bảo hiểm y tế hiện diện của đối tượng.</p></div><div data-bbox="136 454 894 538" data-label="Text"><p>- Trên cơ sở văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện cập nhật việc thay đổi, điều chỉnh vào cơ sở dữ liệu thẻ bảo hiểm y tế hiện diện của đối tượng.</p></div><div data-bbox="136 544 894 609" data-label="Text"><p>Đối với trường hợp điều chỉnh thông tin nhân thân, thay đổi nơi khám chữa bệnh ban đầu cho những đối tượng đang điều trị tại bệnh viện, Bảo hiểm xã hội quận, huyện thụ lý, giải quyết nhanh trong ngày làm việc.</p></div><div data-bbox="136 614 893 657" data-label="Text"><p>4. Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế do bị mất; cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế do bị rách hoặc hỏng:</p></div><div data-bbox="136 664 893 707" data-label="Text"><p>a) Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn và Bảo hiểm xã hội quận, huyện.</p></div><div data-bbox="136 713 894 840" data-label="Text"><p>b) Thành phần hồ sơ: thực hiện theo Quyết định số 2103/QĐ-BHXH ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Bảo hiểm xã hội Thành phố về ban hành quy định tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh và Thông báo số 3894/TB-BTXH ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Bảo hiểm xã hội Thành phố về điều chỉnh quy trình tiếp nhận và trả kết quả và phiếu giao nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa.</p></div><div data-bbox="196 847 331 867" data-label="Section-Header"><p>c) Quy trình:</p></div><div data-bbox="136 873 894 956" data-label="Text"><p>- Trên cơ sở đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế của đối tượng, Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ban hành văn bản (<i>kèm danh sách</i>) đề nghị Bảo hiểm xã hội quận, huyện thực hiện cấp lại, cấp đổi thẻ bảo hiểm y tế.</p></div>
 
 
chandra_raw/02760d0b626c4cd59862bf6dfe12c874.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="232 125 873 163" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;</p></div><div data-bbox="232 177 873 216" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;</p></div><div data-bbox="230 227 871 285" data-label="Text"><p>đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, c, đ và i Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính và các khoản quy định tại Điều 3 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="229 297 871 336" data-label="Text"><p>e) Áp dụng hình thức xử phạt trực xuất theo quy định của pháp luật hiện hành về xử phạt trực xuất theo thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="228 349 869 404" data-label="Text"><p>6. Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, có quyền:</p></div><div data-bbox="269 418 413 436" data-label="Text"><p>a) Phạt cảnh cáo;</p></div><div data-bbox="227 449 867 505" data-label="Text"><p>b) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối với vi phạm hành chính về dân số; đến 50.000.000 đồng đối với vi phạm hành chính về phòng, chống tác hại của thuốc lá;</p></div><div data-bbox="227 519 866 558" data-label="Text"><p>c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;</p></div><div data-bbox="267 571 708 591" data-label="Text"><p>d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;</p></div><div data-bbox="225 602 863 660" data-label="Text"><p>đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điểm a, c, đ và i Khoản 1 Điều 28 của Luật xử lý vi phạm hành chính và các khoản quy định tại Điều 3 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="264 672 714 693" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 93. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác</b></h3></div><div data-bbox="222 705 861 840" data-label="Text"><p>1. Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Cục trưởng Cục Hóa chất, Thanh tra các ngành: Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính và các cơ quan khác có thẩm quyền xử phạt theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế có liên quan trực tiếp đến lĩnh vực mình quản lý được quy định tại Nghị định này.</p></div><div data-bbox="828 894 857 910" data-label="Page-Footer"><p>92</p></div>
chandra_raw/028d2084c0dc4f82aeaf2544b0bb26f9.html DELETED
@@ -1,55 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="519 82 554 98" data-label="Page-Header">298</div>
2
- <div data-bbox="488 130 587 147" data-label="Section-Header">
3
- <h2>Chương 56</h2>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="252 146 824 183" data-label="Section-Header">
6
- <h3>Mền xơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chao bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng</h3>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="270 199 351 217" data-label="Section-Header">
9
- <h4>Chú giải.</h4>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="270 215 522 233" data-label="Text">
12
- <p>1. Chương này không bao gồm:</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="217 229 859 318" data-label="Text">
15
- <p>(a) Mền xơ, phót hoặc các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ, nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được xem như là vật mang;</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="270 315 591 334" data-label="Text">
18
- <p>(b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="217 330 859 368" data-label="Text">
21
- <p>(c) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, bởi trên nền phót hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="217 363 859 402" data-label="Text">
24
- <p>(d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế, bởi trên nền phót hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14);</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="217 397 859 436" data-label="Text">
27
- <p>(e) Lá kim loại bởi trên nền phót hoặc bởi trên vật liệu không dệt (thường Phần XIV hoặc XV); hoặc</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="217 431 859 470" data-label="Text">
30
- <p>(f) Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và vải lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự thuộc nhóm 96.19.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="217 464 859 520" data-label="Text">
33
- <p>2. Thuật ngữ "phót" kể cả phót xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng băng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="217 514 860 571" data-label="Text">
36
- <p>3. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phót và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xóp).</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="217 564 859 604" data-label="Text">
39
- <p>Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="270 599 697 620" data-label="Text">
42
- <p>Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03, không bao gồm:</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="217 614 860 672" data-label="Text">
45
- <p>(a) Phót đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có chứa vật liệu dệt từ 50% trở xuống tính theo trọng lượng hoặc phót đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40);</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="217 666 860 739" data-label="Text">
48
- <p>(b) Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về màu sắc (Chương 39 hoặc 40); hoặc</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="217 731 860 789" data-label="Text">
51
- <p>(c) Tẩm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xóp hoặc cao su xóp kết hợp với phót hoặc vật liệu không dệt, trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu đế gia cố (Chương 39 hoặc 40).</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="217 783 861 872" data-label="Text">
54
- <p>4. Nhóm 56.04 không bao gồm sợi dệt, hoặc dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.</p>
55
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02fa8b35a37c4e899b0a9495a3edd3d5.html DELETED
@@ -1,95 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="56 780 82 926" data-label="Page-Header">
2
- <p>Tỉnh (TP): .....</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="56 92 82 166" data-label="Page-Header">
5
- <p>Mẫu số 17</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="84 285 112 731" data-label="Section-Header">
8
- <p><b>BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN<sup>(1)</sup></b></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="118 223 145 793" data-label="Text">
11
- <p>(Ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của UBND.....)</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="150 69 181 206" data-label="Text">
14
- <p>ĐVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="187 69 758 943" data-label="Table">
17
- <table border="1">
18
- <thead>
19
- <tr>
20
- <th rowspan="3">Số TT</th>
21
- <th rowspan="3">Tên đơn vị hành chính</th>
22
- <th colspan="12">Giá đất</th>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <th colspan="6">Xã đồng bằng</th>
26
- <th colspan="6">Xã trung du</th>
27
- <th colspan="3">Xã miền núi</th>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <th>VT1</th>
31
- <th>VT2</th>
32
- <th>VT3</th>
33
- <th>...</th>
34
- <th>VT1</th>
35
- <th>VT2</th>
36
- <th>VT3</th>
37
- <th>...</th>
38
- <th>VT1</th>
39
- <th>VT2</th>
40
- <th>VT3</th>
41
- <th>...</th>
42
- </tr>
43
- </thead>
44
- <tbody>
45
- <tr>
46
- <td>1</td>
47
- <td>Huyện (TX, TP):.....</td>
48
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>1.1</td>
52
- <td>Xã ....</td>
53
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td></td>
57
- <td>Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường</td>
58
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td></td>
62
- <td>.....</td>
63
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>1.2</td>
67
- <td>Xã .....</td>
68
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>2</td>
72
- <td>Huyện (TX, TP):.....</td>
73
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>2.1</td>
77
- <td>Xã ....</td>
78
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td></td>
82
- <td>Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường</td>
83
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td></td>
87
- <td>.....</td>
88
- <td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td>
89
- </tr>
90
- </tbody>
91
- </table>
92
- </div>
93
- <div data-bbox="782 69 824 952" data-label="Footnote">
94
- <p>Ghi chú: (1) áp dụng để quy định giá đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.</p>
95
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03103e244ec34586a7d93331b174d45a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="128 52 906 96" data-label="Text"><p>nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp theo quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="128 102 907 208" data-label="Text"><p>2. Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (nếu có) để làm thủ tục đăng ký lần đầu hoặc đăng ký biến động theo quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Thông tư này thì người nộp hồ sơ được lựa chọn một trong các hình thức sau:</p></div><div data-bbox="131 215 908 258" data-label="Text"><p>a) Nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực;</p></div><div data-bbox="131 264 909 306" data-label="Text"><p>b) Nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu và xác nhận vào bản sao;</p></div><div data-bbox="193 312 439 335" data-label="Text"><p>c) Nộp bản chính giấy tờ.</p></div><div data-bbox="131 341 911 467" data-label="Text"><p>3. Trường hợp nộp bản sao giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều này thì khi nhận Giấy chứng nhận, người được cấp Giấy chứng nhận phải nộp bản chính các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cơ quan trao Giấy chứng nhận để chuyển lưu trữ theo quy định của Thông tư này; trừ các giấy tờ là giấy phép xây dựng; quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.</p></div><div data-bbox="134 474 913 556" data-label="Text"><p>4. Khi nộp chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về đất đai, tài sản gắn liền với đất thì người nộp hồ sơ được lựa chọn một trong các hình thức sau:</p></div><div data-bbox="135 564 913 606" data-label="Text"><p>a) Nộp bản sao đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực;</p></div><div data-bbox="137 612 914 655" data-label="Text"><p>b) Nộp bản sao và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu và xác nhận vào bản sao;</p></div><div data-bbox="198 662 717 684" data-label="Text"><p>c) Nộp bản chính (đối với trường hợp có 2 bản chính).</p></div><div data-bbox="137 689 916 752" data-label="Text"><p><b>Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu</b></p></div><div data-bbox="200 760 599 782" data-label="Text"><p>1. Mẫu số sử dụng trong đăng ký gồm có:</p></div><div data-bbox="200 789 594 810" data-label="Text"><p>a) Số địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK;</p></div><div data-bbox="139 815 917 859" data-label="Text"><p>b) Số tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 02/ĐK;</p></div><div data-bbox="139 865 917 907" data-label="Text"><p>c) Số cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 03/ĐK.</p></div><div data-bbox="887 948 916 966" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/0322dd9ea3d742f4a6c2fab1c9fc77be.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="853 754 884 891" data-label="Text"><p>DVT: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p></div><div data-bbox="635 36 862 963" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Số<br/>TT</th><th rowspan="2">Tên đường, đoạn đường</th><th colspan="3">Giá đất</th></tr><tr><th>Đất ở</th><th>Đất thương<br/>mại, dịch vụ</th><th>Đất sản xuất<br/>kinh doanh</th></tr></thead><tbody><tr><td>23</td><td>Trục đường liên xã tránh lù giáp Sơn Thọ sang Đức Linh</td><td>200</td><td>120</td><td>100</td></tr><tr><td>24</td><td>Khu vực xóm 1 còn lại</td><td>180</td><td>108</td><td>90</td></tr><tr><td>25</td><td>Khu vực xóm 4</td><td>250</td><td>150</td><td>125</td></tr><tr><td>26</td><td>Khu vực xóm 2, 3 và 5</td><td>200</td><td>120</td><td>100</td></tr><tr><td>27</td><td>Khu vực xóm 6</td><td>180</td><td>108</td><td>90</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="580 709 608 872" data-label="Section-Header"><p><b>UBND TỈNH HÀ TĨNH</b></p></div><div data-bbox="37 956 59 984" data-label="Page-Footer"><p>132</p></div>
 
 
chandra_raw/03288c35fac54a6d918383b336d5265d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 128 846 166" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;">179</p><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="250 181 404 199" data-label="Text"><p>Số: 902 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="510 176 790 195" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2013</p></div><div data-bbox="157 226 323 281" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 4690<br/>Ngày: 11.6</td></tr></table></div><div data-bbox="351 247 692 284" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="395 332 647 352" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="237 379 738 399" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="196 405 849 468" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="196 475 849 578" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="196 585 849 648" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 684/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 5 năm 2013,</p></div><div data-bbox="451 673 591 692" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="235 715 596 734" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:</p></div><div data-bbox="196 742 849 860" data-label="List-Group"><ol><li>1. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân xã Tân Điền, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;</li><li>2. Sở Nội vụ, tỉnh Tiền Giang;</li><li>3. Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang,</li></ol></div><div data-bbox="196 866 849 908" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Tiền Giang năm 2012.</p></div>
chandra_raw/033241e46e7e40699532fa4b78dba09d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 126 851 166" data-label="Text"><p>g) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cơ sở có sử dụng lao động từ 1.500 người đến dưới 2.000 người;</p></div><div data-bbox="215 175 850 214" data-label="Text"><p>h) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với cơ sở có sử dụng lao động từ 2.000 người đến dưới 2.500 người;</p></div><div data-bbox="213 224 848 261" data-label="Text"><p>i) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cơ sở có sử dụng lao động từ 2.500 người trở lên.</p></div><div data-bbox="212 271 847 308" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="211 319 846 358" data-label="Text"><p>a) Đưa tin sai về số liệu liên quan đến tình hình dịch HIV/AIDS so với số liệu đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố;</p></div><div data-bbox="250 368 799 389" data-label="Text"><p>b) Cần trở việc thực hiện truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS;</p></div><div data-bbox="209 398 845 436" data-label="Text"><p>c) Từ chối phối hợp với cơ quan phòng, chống HIV/AIDS tại địa phương trong việc thực hiện tuyên truyền về phòng, chống HIV/AIDS;</p></div><div data-bbox="208 446 844 483" data-label="Text"><p>d) Thực hiện không đúng quy định của pháp luật về thời điểm, thời lượng, vị trí đăng tải thông tin về phòng, chống HIV/AIDS.</p></div><div data-bbox="208 493 844 529" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="207 541 843 578" data-label="Text"><p>a) Không thực hiện quy định của pháp luật về thời điểm, thời lượng, vị trí đăng tải thông tin về phòng, chống HIV/AIDS;</p></div><div data-bbox="207 589 842 661" data-label="Text"><p>b) Thực hiện việc thu tiền đối với chương trình truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS trên phương tiện thông tin đại chúng, trừ trường hợp có hợp đồng với chương trình mục tiêu quốc gia về phòng, chống HIV/AIDS hoặc do tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước tài trợ;</p></div><div data-bbox="206 672 842 743" data-label="Text"><p>c) Tiết lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng ý của người đó, trừ trường hợp thực hiện việc phản hồi thông tin trong hoạt động giám sát dịch tễ học HIV/AIDS và thông báo kết quả xét nghiệm HIV;</p></div><div data-bbox="206 749 840 803" data-label="Text"><p>d) Lợi dụng hoạt động thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS để kích động, gây phương hại đến an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội, truyền thông văn hóa, dân tộc, đạo đức xã hội.</p></div><div data-bbox="206 808 840 844" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="205 850 839 885" data-label="Text"><p>a) Đưa tin bịa đặt khiến người khác hiểu lầm là bị nhiễm HIV đối với người không nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="810 895 839 912" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
chandra_raw/033b98bd51df482bb54f693fe9e909f6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="216 125 853 179" data-label="Text"><p>b) Hướng dẫn nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ đến 06 tháng tuổi và tiếp tục cho trẻ bú sữa mẹ đến 24 tháng tuổi hoặc lâu hơn, cho trẻ ăn thức ăn bổ sung hợp lý từ 06 tháng tuổi;</p></div><div data-bbox="216 189 853 245" data-label="Text"><p>c) Các bất lợi khi không nuôi con bằng sữa mẹ mà thay vào đó là cho ăn sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ như: Tốn kém kinh tế, thời gian và trẻ có thể bị nhiễm khuẩn nếu pha chế sữa không đúng cách;</p></div><div data-bbox="214 255 851 294" data-label="Text"><p>d) Ảnh hưởng không tốt của việc cho trẻ bú bằng bình, ngậm vú ngậm nhân tạo hoặc ăn thức ăn bổ sung trước 06 tháng tuổi;</p></div><div data-bbox="214 303 851 358" data-label="Text"><p>đ) Hướng dẫn cách pha chế, bảo quản và sử dụng thức ăn bổ sung cho trẻ tại nhà bằng phương pháp đơn giản, bảo đảm an toàn, dinh dưỡng hợp lý với loại thực phẩm có sẵn;</p></div><div data-bbox="253 369 787 390" data-label="Text"><p>e) Dinh dưỡng hợp lý cho bà mẹ để duy trì nguồn sữa cho con bú.</p></div><div data-bbox="212 399 850 452" data-label="Text"><p>2. Phát tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi phát hành tài liệu truyền thông về nuôi con bằng sữa mẹ có một trong các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="212 465 848 518" data-label="Text"><p>a) Tranh ảnh hoặc lời văn nhằm khuyến khích việc cho trẻ ăn sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ, cho trẻ bú bằng bình hoặc không khuyến khích việc nuôi con bằng sữa mẹ;</p></div><div data-bbox="210 529 848 565" data-label="Text"><p>b) So sánh các sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ là tương đương hoặc tốt hơn sữa mẹ;</p></div><div data-bbox="210 577 846 613" data-label="Text"><p>c) Tên hoặc biểu tượng của sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ, vú ngậm nhân tạo.</p></div><div data-bbox="210 625 846 662" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 88. Vi phạm quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ</b></h4></div><div data-bbox="210 674 846 709" data-label="Text"><p>1. Phát tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="210 721 846 776" data-label="Text"><p>a) Không cung cấp chính xác thông tin khoa học và cách thức sử dụng đúng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ cho thầy thuốc, nhân viên y tế và người tiêu dùng;</p></div><div data-bbox="210 787 844 843" data-label="Text"><p>b) Cừ nhân viên tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với bà mẹ, phụ nữ mang thai hoặc thành viên trong gia đình họ tại cơ sở y tế hoặc ngoài cơ sở y tế để thông tin, tuyên truyền, khuyến khích sử dụng sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ.</p></div><div data-bbox="812 892 841 908" data-label="Page-Footer"><p>85</p></div>
chandra_raw/03468b0284224301820d0071e4e5991d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="74 75 860 119" data-label="Text"><p>hướng dẫn chuyên môn; mẫu nước gửi phân tích vì sinh vật phải được thực hiện theo quy định của cơ quan Y tế.</p></div><div data-bbox="127 121 377 144" data-label="Section-Header"><h4>5. Yêu cầu về sản phẩm:</h4></div><div data-bbox="76 144 862 206" data-label="Text"><p>a) Công tác lấy mẫu phải được ghi chép tại các tài liệu liên quan như: Nhật ký khảo sát, điều tra thực địa tài nguyên nước dưới đất, tài liệu khoan, đào, hút nước, quan trắc tài nguyên nước;</p></div><div data-bbox="76 206 862 267" data-label="Text"><p>b) Mẫu lấy ở thực địa cũng như gia công, gửi phân tích thí nghiệm phải có nhãn ghi số hiệu mẫu bằng vật liệu đảm bảo không bị rách nát, hư hỏng, mất số hiệu mẫu;</p></div><div data-bbox="76 268 862 400" data-label="Text"><p>c) Mỗi mẫu nước phải ghi hai nhãn mẫu, một nhãn được dán ở chai, lọ, bình, một nhãn được bảo quản trong túi ni lông buộc vào cổ chai, lọ, bình; nội dung nhãn mẫu phải ghi đầy đủ: Vị trí lấy mẫu, công trình lấy mẫu (nguồn lộ, giếng, lỗ khoan...), độ sâu lấy mẫu, tầng chứa nước nghiên cứu (độ sâu lấy mẫu, nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí), thời gian lấy mẫu (giờ, ngày, tháng, năm); yêu cầu phân tích toàn diện, đơn giản, vi lượng, chuyên môn Fe, Mn, Cl; người lấy mẫu (họ và tên) ký tên;</p></div><div data-bbox="76 401 863 480" data-label="Text"><p>d) Mẫu đất đá được ghi số hiệu có khả năng bảo quản lâu dài, được xác định vị trí điều tra. Các mẫu lấy trong công tác khảo sát, điều tra thực địa cần có hình vẽ thể hiện chi tiết đặc điểm phân bố, thành phần, cấu tạo địa chất vị trí lấy mẫu;</p></div><div data-bbox="76 480 865 615" data-label="Text"><p>đ) Các số lấy mẫu, phiếu gửi mẫu phải được lập theo quy định; phiếu gửi mẫu phải thể hiện số hiệu mẫu, kích thước, khối lượng mẫu đất đá, thể tích mẫu nước, số chai của 1 mẫu nước, ngày lấy mẫu, yêu cầu thời hạn phân tích, các chỉ tiêu phân tích, thí nghiệm; số lấy mẫu phải thể hiện các nội dung số hiệu mẫu, vị trí lấy mẫu, chiều sâu lấy mẫu, kích thước, khối lượng mẫu đất đá, dung tích mẫu nước, số chai đựng 1 mẫu nước, tính chất lý học, nhiệt độ, yêu cầu phân tích, thí nghiệm, ngày lấy mẫu, ngày gửi đi phân tích, cơ quan phân tích, người lấy mẫu.</p></div><div data-bbox="81 614 865 657" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Phân tích, thí nghiệm mẫu đất đá và mẫu nước (trong phòng và hiện trường)</b></h4></div><div data-bbox="81 657 865 720" data-label="Text"><p>1. Công tác phân tích, thí nghiệm mẫu đất đá và mẫu nước trong điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất phải đảm bảo giải quyết một hoặc một số các nhiệm vụ sau:</p></div><div data-bbox="81 720 865 765" data-label="Text"><p>a) Xác định tuổi, nguồn gốc thành tạo, đặc điểm thạch học, thành phần hoá học, cơ học, tính chất thẩm của đất đá;</p></div><div data-bbox="81 764 865 807" data-label="Text"><p>b) Xác định tính chất hoá học, vật lý, chất lượng nước và nguồn gốc nước dưới đất của các tầng chứa nước.</p></div><div data-bbox="142 811 384 833" data-label="Section-Header"><h4>2. Nguyên tắc thực hiện:</h4></div><div data-bbox="81 831 866 877" data-label="Text"><p>a) Phương pháp phân tích, thí nghiệm được lựa chọn phù hợp với yêu cầu các chỉ tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ điều tra và tuân thủ thiết kế của dự án;</p></div><div data-bbox="462 930 488 946" data-label="Page-Footer"><p>26</p></div>
chandra_raw/035c92fcaa0d44eeb390a4ec83762786.html DELETED
@@ -1,199 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="517 82 553 98" data-label="Page-Header">214</div>
2
- <div data-bbox="213 126 892 897" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td><b>dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.</b></td>
15
- <td></td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td></td>
19
- <td>- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):</td>
20
- <td></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>4002.11.00</td>
24
- <td>-- Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
25
- <td>0</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>4002.19</td>
29
- <td>-- Loại khác:</td>
30
- <td></td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>4002.19.10</td>
34
- <td>--- Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn</td>
35
- <td>0</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>4002.19.90</td>
39
- <td>--- Loại khác</td>
40
- <td>0</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>4002.20</td>
44
- <td>- Cao su butadien (BR):</td>
45
- <td></td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>4002.20.10</td>
49
- <td>-- Dạng nguyên sinh</td>
50
- <td>0</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>4002.20.90</td>
54
- <td>-- Loại khác</td>
55
- <td>0</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td></td>
59
- <td>- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):</td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>4002.31</td>
64
- <td>-- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):</td>
65
- <td></td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>4002.31.10</td>
69
- <td>--- Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn</td>
70
- <td>0</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>4002.31.90</td>
74
- <td>--- Loại khác</td>
75
- <td>0</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>4002.39</td>
79
- <td>-- Loại khác:</td>
80
- <td></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>4002.39.10</td>
84
- <td>--- Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn</td>
85
- <td>0</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>4002.39.90</td>
89
- <td>--- Loại khác</td>
90
- <td>0</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td></td>
94
- <td>- Cao su clopren (clobutadien) (CR):</td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>4002.41.00</td>
99
- <td>-- Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
100
- <td>0</td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>4002.49</td>
104
- <td>-- Loại khác:</td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>4002.49.10</td>
109
- <td>--- Dạng nguyên sinh</td>
110
- <td>0</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>4002.49.90</td>
114
- <td>--- Loại khác</td>
115
- <td>0</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td></td>
119
- <td>- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):</td>
120
- <td></td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>4002.51.00</td>
124
- <td>-- Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
125
- <td>0</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>4002.59</td>
129
- <td>-- Loại khác:</td>
130
- <td></td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>4002.59.10</td>
134
- <td>--- Dạng nguyên sinh</td>
135
- <td>0</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>4002.59.90</td>
139
- <td>--- Loại khác</td>
140
- <td>0</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>4002.60</td>
144
- <td>- Cao su isopren (IR):</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>4002.60.10</td>
149
- <td>-- Dạng nguyên sinh</td>
150
- <td>0</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>4002.60.90</td>
154
- <td>-- Loại khác</td>
155
- <td>0</td>
156
- </tr>
157
- <tr>
158
- <td>4002.70</td>
159
- <td>- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):</td>
160
- <td></td>
161
- </tr>
162
- <tr>
163
- <td>4002.70.10</td>
164
- <td>-- Dạng nguyên sinh</td>
165
- <td>0</td>
166
- </tr>
167
- <tr>
168
- <td>4002.70.90</td>
169
- <td>-- Loại khác</td>
170
- <td>0</td>
171
- </tr>
172
- <tr>
173
- <td>4002.80</td>
174
- <td>- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:</td>
175
- <td></td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>4002.80.10</td>
179
- <td>-- Hỗn hợp mũ cao su tự nhiên với mũ cao su tổng hợp</td>
180
- <td>3</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>4002.80.90</td>
184
- <td>-- Loại khác</td>
185
- <td>3</td>
186
- </tr>
187
- <tr>
188
- <td></td>
189
- <td>- Loại khác:</td>
190
- <td></td>
191
- </tr>
192
- <tr>
193
- <td>4002.91.00</td>
194
- <td>-- Dạng latex (dạng mũ cao su)</td>
195
- <td>0</td>
196
- </tr>
197
- </tbody>
198
- </table>
199
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/037f7fcc9151409ab0338af5a6703fe5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="134 81 920 121" data-label="Text"><p>luật, đồng thời thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="134 126 920 202" data-label="Text"><p>e) Tiến hành các trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp trong các trường hợp doanh nghiệp vi phạm quy định tại Luật Doanh nghiệp và Điều 59 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="134 207 920 320" data-label="Text"><p>g) Sau khi xác định và công bố hành vi vi phạm của doanh nghiệp thuộc các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định; trước 10 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo cho Cục Thuế tỉnh biết và tiến hành quyết toán thuế và đóng mã số thuế đối với doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="134 323 920 418" data-label="Text"><p>h) Chỉ đạo Phòng Đăng ký kinh doanh gửi danh sách kèm thông tin về các doanh nghiệp đã đăng ký trong tháng trước đó đến cơ quan quản lý ngành kinh tế - kỹ thuật cùng cấp và Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện theo định kỳ vào tuần thứ 2 hàng tháng. Ở những nơi có điều kiện về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin thì có thể thực hiện việc trao đổi thông tin về đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử.</p></div><div data-bbox="134 423 920 481" data-label="Text"><p>i) Chỉ đạo Phòng Đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về tình hình hoạt động của doanh nghiệp sau đăng ký doanh nghiệp cho các cơ quan nhà nước theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="191 486 370 506" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Cục Thuế tỉnh:</b></h2></div><div data-bbox="134 510 920 550" data-label="Text"><p>a) Hàng năm lập kế hoạch kiểm tra việc đăng ký kê khai thuế, tình hình nộp thuế của các doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="134 553 920 612" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở chuyên ngành liên quan tổ chức kiểm tra doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh.</p></div><div data-bbox="134 616 920 693" data-label="Text"><p>c) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở chuyên ngành liên quan (nếu xét thấy cần thiết) tổ chức kiểm tra theo kế hoạch việc thực hiện đăng ký kê khai thuế, tình hình nộp thuế, quyết toán thuế và các nghĩa vụ tài chính khác đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="134 697 920 793" data-label="Text"><p>c) Xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về thuế theo thẩm quyền và thông báo cho Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư danh sách doanh nghiệp vi phạm Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý thuế; danh sách doanh nghiệp bị thu hồi mã số doanh nghiệp hoặc không hoạt động ở nơi đăng ký trụ sở chính để phối hợp xử lý vi phạm.</p></div><div data-bbox="134 796 920 891" data-label="Text"><p>d) Tiến hành kiểm tra quyết toán thuế đối với doanh nghiệp có hồ sơ giải thể trong thời gian quy định của pháp luật; thực hiện việc đóng mã số thuế của doanh nghiệp kể từ thời điểm Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo xóa tên doanh nghiệp trong sổ đăng ký kinh doanh, ngay sau khi tiếp nhận thông báo của Phòng Đăng ký kinh doanh về việc giải thể doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="900 890 920 905" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/03b71e1b8f144cfda0accbc86028afa1.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="228 103 394 156" data-label="Text"><p>BỘ TÀI CHÍNH<br/>Số: 37/2013/TT-BTC</p></div><div data-bbox="442 107 810 147" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="502 160 794 181" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2013</p></div><div data-bbox="85 192 291 287" data-label="Image"><img alt="Official stamp of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, dated 18/4, signed by Trần Thị Dung."/></div><div data-bbox="705 192 871 246" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</td></tr><tr><td colspan="2">HÀ NỘI, NGÀY 04 THÁNG 4 NĂM 2013</td></tr><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 2927<br/>Ngày: 15/14</td></tr></table></div><div data-bbox="443 212 560 230" data-label="Section-Header"><h3>THÔNG TƯ</h3></div><div data-bbox="276 228 740 268" data-label="Text"><p><b>Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi</b></p></div><div data-bbox="164 289 834 325" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;</p></div><div data-bbox="162 332 834 367" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Gióng vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004;</p></div><div data-bbox="161 375 832 411" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;</p></div><div data-bbox="160 414 832 455" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;</p></div><div data-bbox="159 457 830 511" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="159 516 830 556" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="209 559 607 578" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;</p></div><div data-bbox="157 583 827 621" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi như sau:</p></div><div data-bbox="209 632 635 652" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu phí, lệ phí.</b></h4></div><div data-bbox="156 662 829 752" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài khi có đơn đề nghị cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện cấp giấy phép trong lĩnh vực chăn nuôi thì phải nộp lệ phí; khi được kiểm tra, đánh giá chất lượng lô hàng thức ăn chăn nuôi xuất, nhập khẩu thì phải nộp phí theo hướng dẫn tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="156 758 829 829" data-label="Text"><p>2. Cơ quan quản lý nhà nước về chăn nuôi và tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện cấp giấy phép trong lĩnh vực chăn nuôi có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi theo hướng dẫn tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="207 835 447 854" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 2. Mức thu phí, lệ phí</b></h4></div><div data-bbox="154 864 828 901" data-label="Text"><p>1. Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chăn nuôi được quy định cụ thể tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="484 930 494 940" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/03e80544c53242f5bc786719a1b5d280.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="122 63 873 112" data-label="Text"><p>thẩm quyền công bố tên và hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân này trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.</p></div><div data-bbox="158 114 427 135" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Tổ chức thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="124 135 878 239" data-label="Text"><p>1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm kiện toàn, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng nội dung cụ thể tại Quy định này và các quy định khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="128 235 883 321" data-label="Text"><p>Sở Xây dựng và các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế có trách nhiệm rà soát, xây dựng bộ thủ tục hành chính liên quan việc thực hiện các nội dung của Quy định này, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để tổ chức thực hiện.</p></div><div data-bbox="132 318 887 421" data-label="Text"><p>2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, trường hợp cơ quan cấp trên ban hành các văn bản có quy định khác nội dung Quy định này, thì thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên ban hành. Trường hợp vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./. </p></div><div data-bbox="544 426 805 465" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="530 466 703 586" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ'." data-bbox="530 466 703 586"/></div><div data-bbox="612 601 784 621" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Văn Cao</b></p></div><div data-bbox="880 875 910 890" data-label="Page-Footer"><p>29</p></div>
 
 
chandra_raw/0415aa546eb44898b3253f7f35bd889d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="392 67 662 115" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;">Chương IV</h2><h3 style="text-align: center;">LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH</h3></div><div data-bbox="203 146 724 171" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai</b></h4></div><div data-bbox="143 175 920 256" data-label="Text"><p>1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai.</p></div><div data-bbox="143 262 920 349" data-label="Text"><p>2. Sổ mục kê đất đai là sản phẩm của việc điều tra, đo đạc địa chính, để tổng hợp các thông tin thuộc tính của thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất gồm: Số hiệu tờ bản đồ, số hiệu thửa đất, diện tích, loại đất, tên người sử dụng đất và người được giao quản lý đất để phục vụ yêu cầu quản lý đất đai.</p></div><div data-bbox="143 350 920 451" data-label="Text"><p>3. Bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai được lập dưới dạng số và được lưu giữ trong cơ sở dữ liệu địa chính để sử dụng cho quản lý đất đai ở các cấp; được in ra giấy để sử dụng ở những nơi chưa hoàn thành việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính hoặc chưa có điều kiện để khai thác sử dụng bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai dạng số.</p></div><div data-bbox="143 458 920 502" data-label="Text"><p>4. Việc đo đạc lập, chính lý bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai được thực hiện theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="143 505 920 549" data-label="Text"><p>5. Trường hợp chưa đo đạc lập bản đồ địa chính thì được sử dụng các loại tài liệu đo đạc khác để thực hiện đăng ký đất đai theo quy định như sau:</p></div><div data-bbox="143 552 920 616" data-label="Text"><p>a) Nơi có bản đồ giải thửa thì phải kiểm tra, đo đạc chính lý biên động ranh giới thửa đất, loại đất cho phù hợp hiện trạng sử dụng và quy định về loại đất, loại đối tượng sử dụng đất theo Thông tư này để sử dụng;</p></div><div data-bbox="143 619 920 685" data-label="Text"><p>b) Nơi có bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn thì phải kiểm tra, chính lý cho phù hợp hiện trạng sử dụng đất và biên tập lại nội dung theo quy định về bản đồ địa chính để sử dụng;</p></div><div data-bbox="143 687 920 750" data-label="Text"><p>c) Trường hợp không có bản đồ giải thửa hoặc bản đồ quy hoạch xây dựng chi tiết thì thực hiện trích đo địa chính để sử dụng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="203 755 470 777" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Lập Sổ địa chính</b></h4></div><div data-bbox="143 781 920 864" data-label="Text"><p>1. Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai.</p></div><div data-bbox="203 868 680 892" data-label="Text"><p>2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ liệu sau:</p></div><div data-bbox="143 895 920 938" data-label="Text"><p>a) Dữ liệu về số hiệu, địa chỉ, diện tích của thửa đất hoặc đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất;</p></div><div data-bbox="887 962 917 979" data-label="Page-Footer"><p>37</p></div>
chandra_raw/042a0280de584808b6367ab746588e24.html ADDED
@@ -0,0 +1,340 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="163 85 820 884" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tên huyện</th>
7
+ <th>Tên xã</th>
8
+ <th>Khu vực</th>
9
+ <th>Tên thôn</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td></td>
15
+ <td></td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ <td>8 Pác Bẹ C</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>9 Suối Dinh</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td>Tân Phong</td>
31
+ <td>III</td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td></td>
36
+ <td></td>
37
+ <td></td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>1 Bản In</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td>2 Bản Bông 1</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ <td></td>
53
+ <td>3 Bản Bông 2</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td>4 Bản Đồng Mã</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>V</td>
64
+ <td>HUYỆN YÊN CHÂU</td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td>Chiềng Hặc</td>
73
+ <td>II</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td>1 Bản Chi Đây</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>2 Bản Bó Kiếng</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>3 Bản Co Sảy</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td>Sập Vạt</td>
101
+ <td>II</td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td>1 Bản Khoóng</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ <td>2 Bản Pá Sang</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td>3 Bản Nhúng</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td>4 Bản Nóng Khéo</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>Tú Nang</td>
136
+ <td>II</td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td>1 Bản Hua Đán</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td>2 Bản Cổ Nông</td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td></td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td>3 Bản Tà Làng Cao</td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td></td>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td>4 Bản Tin Tóc</td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td>5 Bản Co Tông</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ <td>6 Bản Cay Ton</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td></td>
183
+ <td></td>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td>7 Bản Cóc Cù</td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td></td>
190
+ <td></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td>8 Bản Nong Pét</td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td></td>
199
+ <td></td>
200
+ <td>9 Bản Bó Mon</td>
201
+ </tr>
202
+ <tr>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td>Chiềng Đông</td>
206
+ <td>III</td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td>1 Bản Luông Mế</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td>2 Bản Na Pân</td>
222
+ </tr>
223
+ <tr>
224
+ <td></td>
225
+ <td></td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td>3 Bản Huổi Siêu</td>
229
+ </tr>
230
+ <tr>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td>4 Bản Keo Bó</td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td></td>
239
+ <td></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td>5 Bản Púng Khoai</td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td></td>
246
+ <td></td>
247
+ <td>Chiềng On</td>
248
+ <td>III</td>
249
+ <td></td>
250
+ </tr>
251
+ <tr>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td>1 Bản Trạng Nậm</td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td></td>
262
+ <td></td>
263
+ <td>2 Bản Nà Đít</td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td>3 Bản Nà Dạ</td>
271
+ </tr>
272
+ <tr>
273
+ <td></td>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td></td>
277
+ <td>4 Bản Nà Cải</td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td></td>
281
+ <td></td>
282
+ <td></td>
283
+ <td></td>
284
+ <td>5 Bản Khuông</td>
285
+ </tr>
286
+ <tr>
287
+ <td></td>
288
+ <td></td>
289
+ <td></td>
290
+ <td></td>
291
+ <td>6 Bản Co Tôm</td>
292
+ </tr>
293
+ <tr>
294
+ <td></td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td></td>
298
+ <td>7 Bản Keo Đồn</td>
299
+ </tr>
300
+ <tr>
301
+ <td></td>
302
+ <td></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ <td>8 Bản Ta Liễu</td>
306
+ </tr>
307
+ <tr>
308
+ <td></td>
309
+ <td></td>
310
+ <td></td>
311
+ <td></td>
312
+ <td>9 Bản Suối Cút</td>
313
+ </tr>
314
+ <tr>
315
+ <td></td>
316
+ <td></td>
317
+ <td></td>
318
+ <td></td>
319
+ <td>10 Bản A La</td>
320
+ </tr>
321
+ <tr>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ <td>Chiềng Tương</td>
325
+ <td>III</td>
326
+ <td></td>
327
+ </tr>
328
+ <tr>
329
+ <td></td>
330
+ <td></td>
331
+ <td></td>
332
+ <td></td>
333
+ <td>1 Bản Co Lắc</td>
334
+ </tr>
335
+ </tbody>
336
+ </table>
337
+ </div>
338
+ <div data-bbox="802 915 830 932" data-label="Page-Footer">
339
+ <p>10</p>
340
+ </div>
chandra_raw/0471b4a7450643a99e07363dcec8b5fa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="205 115 825 207" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục số II</b><br/><b>MẪU BÁO CÁO ĐỘT XUẤT ĐỐI VỚI</b><br/><b>CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ</b><br/>(Kèm theo Thông tư số: 17/2014/TT-BTTTT ngày 26 tháng 11 năm 2014<br/>của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)</p></div><div data-bbox="222 220 432 237" data-label="Text"><p>&lt;&lt;Tên tổ chức báo cáo&gt;&gt;</p></div><div data-bbox="478 221 879 257" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="184 238 450 307" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Địa chỉ:</li><li>- ĐT: ..... Fax: .....</li><li>- Email: .....</li><li>- Website: .....</li></ul></div><div data-bbox="396 323 622 344" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BÁO CÁO ĐỘT XUẤT</b></p></div><div data-bbox="289 355 730 375" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Kính gửi: Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia</b></p></div><div data-bbox="222 392 449 410" data-label="Section-Header"><p><b>Phần 1. Nội dung báo cáo</b></p></div><div data-bbox="222 415 740 435" data-label="Section-Header"><p><b>A. Đối với trường hợp thay đổi tổ chức, tính năng kỹ thuật</b></p></div><div data-bbox="182 436 839 471" data-label="Text"><p>Báo cáo các nội dung thay đổi theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 6 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="222 477 751 497" data-label="Section-Header"><p><b>B. Đối với trường hợp tạm dừng cung cấp chứng thư số mới</b></p></div><div data-bbox="182 500 839 550" data-label="Text"><p>Trong trường hợp tạm dừng cung cấp chứng thư số mới cần nêu lý do, ngày dừng cung cấp, dự kiến ngày tiếp tục cung cấp dịch vụ và đề xuất (nếu có).</p></div><div data-bbox="222 553 499 572" data-label="Section-Header"><p><b>C. Đối với trường hợp có sự cố</b></p></div><div data-bbox="182 574 839 644" data-label="Text"><p>Báo cáo các nội dung sự cố xảy ra theo quy định tại điểm d, khoản 1, Điều 6 của Thông tư này, trong đó cần giải trình chi tiết về sự cố (thời gian xảy ra và phát hiện sự cố, địa điểm, nguyên nhân), giải pháp đang thực hiện và đề xuất (nếu có).</p></div><div data-bbox="222 649 459 669" data-label="Section-Header"><p><b>D. Ý kiến đề xuất (nếu có)</b></p></div><div data-bbox="222 672 374 688" data-label="Section-Header"><p><b>Phần 2. Cam kết</b></p></div><div data-bbox="182 691 839 728" data-label="Text"><p>(Tên tổ chức báo cáo) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong Báo cáo và các tài liệu kèm theo.</p></div><div data-bbox="567 751 817 769" data-label="Text"><p style="text-align: right;">....., ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="217 769 438 787" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI LẬP BÁO CÁO</b></p></div><div data-bbox="250 790 405 809" data-label="Text"><p>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="496 770 782 789" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT</b></p></div><div data-bbox="463 790 819 810" data-label="Text"><p style="text-align: center;">(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)</p></div><div data-bbox="822 885 838 898" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
chandra_raw/04e59e01cdea4d34bbfc03006325f267.html ADDED
@@ -0,0 +1,130 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="114 47 902 921" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td rowspan="6">160</td>
6
+ <td rowspan="6">Khu chế xuất</td>
7
+ <td>Mã đối tượng</td>
8
+ <td>MDT</td>
9
+ <td>C(4)</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>Tên</td>
13
+ <td>TEN</td>
14
+ <td>C(50)</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>Địa chỉ</td>
18
+ <td>DIC</td>
19
+ <td>C(50)</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>Mã nhận dạng</td>
23
+ <td>MND</td>
24
+ <td>C(18)</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>Ngày thu nhận</td>
28
+ <td>NTN</td>
29
+ <td>DATETIME</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>Ngày cập nhật</td>
33
+ <td>NCN</td>
34
+ <td>DATETIME</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td rowspan="6">161</td>
38
+ <td rowspan="6">Khu công nghiệp</td>
39
+ <td>Mã đối tượng</td>
40
+ <td>MDT</td>
41
+ <td>C(4)</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>Tên</td>
45
+ <td>TEN</td>
46
+ <td>C(50)</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>Địa chỉ</td>
50
+ <td>DIC</td>
51
+ <td>C(50)</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>Mã nhận dạng</td>
55
+ <td>MND</td>
56
+ <td>C(18)</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>Ngày thu nhận</td>
60
+ <td>NTN</td>
61
+ <td>DATETIME</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Ngày cập nhật</td>
65
+ <td>NCN</td>
66
+ <td>DATETIME</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td rowspan="6">162</td>
70
+ <td rowspan="6">Khu khai thác</td>
71
+ <td>Mã đối tượng</td>
72
+ <td>MDT</td>
73
+ <td>C(4)</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>Tên</td>
77
+ <td>TEN</td>
78
+ <td>C(50)</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>Địa chỉ</td>
82
+ <td>DIC</td>
83
+ <td>C(50)</td>
84
+ </tr>
85
+ <tr>
86
+ <td>Mã nhận dạng</td>
87
+ <td>MND</td>
88
+ <td>C(18)</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>Ngày thu nhận</td>
92
+ <td>NTN</td>
93
+ <td>DATETIME</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>Ngày cập nhật</td>
97
+ <td>NCN</td>
98
+ <td>DATETIME</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td rowspan="5">163</td>
102
+ <td rowspan="5">Kho tàng</td>
103
+ <td>Mã đối tượng</td>
104
+ <td>MDT</td>
105
+ <td>C(4)</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>Tên</td>
109
+ <td>TEN</td>
110
+ <td>C(50)</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>Địa chỉ</td>
114
+ <td>DIC</td>
115
+ <td>C(50)</td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>Mã nhận dạng</td>
119
+ <td>MND</td>
120
+ <td>C(18)</td>
121
+ </tr>
122
+ <tr>
123
+ <td>Ngày thu nhận</td>
124
+ <td>NTN</td>
125
+ <td>DATETIME</td>
126
+ </tr>
127
+ </tbody>
128
+ </table>
129
+ </div>
130
+ <div data-bbox="510 942 552 961" data-label="Page-Footer">245</div>
chandra_raw/04e7fe80e4b546ca8b538459d3a560e6.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 64 906 147" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 về việc ban hành, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố;</p></div><div data-bbox="138 148 906 209" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Liên ngành: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Sở Tài chính - Sở Tư pháp - Kho bạc Nhà nước Hà Nội tại Tờ trình số 30039/TTrLN: CT-STC-TP-KBNN ngày 18 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="462 224 624 243" data-label="Section-Header"><h2>QUYẾT ĐỊNH:</h2></div><div data-bbox="185 256 474 278" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí</b></h3></div><div data-bbox="136 280 903 320" data-label="Text"><p>Các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân đăng ký cấp, gắn biển số nhà phải nộp lệ phí cấp biển số nhà.</p></div><div data-bbox="135 323 903 448" data-label="Text"><p>Việc đăng ký cấp biển số nhà áp dụng cho tất cả các loại nhà, công trình có nhà trên các tuyến đường phố, bao gồm các đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, khu đô thị, khu nhà tập thể, các nhà chung cư tập thể thấp hoặc cao tầng, căn hộ của nhà chung cư. Chủ sở hữu công trình, nhà, căn hộ hoặc người đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà. Trường hợp chưa hoặc không xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà.</p></div><div data-bbox="183 447 414 469" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 2. Mức thu lệ phí</b></h3></div><div data-bbox="135 470 892 553" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><b>Nội dung thu<br/>(chưa bao gồm tiền làm biển)</b></th><th><b>Mức thu<br/>(Đồng/01 lần)</b></th></tr></thead><tbody><tr><td>Cấp mới</td><td>45.000</td></tr><tr><td>Cấp lại</td><td>30.000</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="181 554 434 575" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Đơn vị thu lệ phí</b></h3></div><div data-bbox="181 578 559 600" data-label="Text"><p>Ủy ban nhân dân quận, huyện và thị xã.</p></div><div data-bbox="133 602 900 667" data-label="Text"><p>Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp theo quy định.</p></div><div data-bbox="180 666 630 688" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được</b></h3></div><div data-bbox="133 690 903 731" data-label="Text"><p>1. Năm 2014: Đơn vị thu lệ phí nộp ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được.</p></div><div data-bbox="131 733 898 798" data-label="Text"><p>2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duyệt hàng năm.</p></div><div data-bbox="129 799 898 924" data-label="Text"><p>Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm quản lý, kê khai, quyết toán, nộp ngân sách và sử dụng số tiền lệ phí được để lại (năm 2014) theo đúng hướng dẫn tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 05 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11</p></div><div data-bbox="506 938 520 952" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0533406f66d449c98a954171956deb8b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 114 879 183" data-label="Text"><p>6. Quản lý và tổ chức triển khai thực hiện các đề án, dự án, chương trình trong nước và ngoài nước về chăm sóc sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="138 184 880 232" data-label="Text"><p>7. Tổ chức thực hiện các hoạt động dịch vụ về chăm sóc sức khỏe sinh sản theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="139 232 882 303" data-label="Text"><p>8. Tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát các hoạt động thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh. Tham gia các đoàn thanh tra chuyên ngành về chăm sóc sức khỏe sinh sản khi có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="141 302 882 352" data-label="Text"><p>9. Thực hiện quản lý công chức, viên chức, người lao động và quản lý tài chính, tài sản của đơn vị theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="199 352 846 380" data-label="Text"><p>10. Thực hiện các chế độ thống kê, báo cáo theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="142 379 884 429" data-label="Text"><p>11. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Giám đốc Sở Y tế và các cơ quan có thẩm quyền giao.</p></div><div data-bbox="199 434 421 454" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h3></div><div data-bbox="201 463 418 483" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Lãnh đạo Trung tâm</b></h4></div><div data-bbox="144 484 886 533" data-label="Text"><p>a) Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh có Giám đốc và các Phó Giám đốc theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="144 534 886 582" data-label="Text"><p>b) Giám đốc Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Y tế, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm;</p></div><div data-bbox="144 582 888 693" data-label="Text"><p>c) Phó Giám đốc Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh là người giúp Giám đốc Trung tâm, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác do Giám đốc Trung tâm phân công; chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc Trung tâm vắng mặt, một Phó Giám đốc được Giám đốc ủy quyền điều hành hoạt động của Trung tâm;</p></div><div data-bbox="146 693 889 765" data-label="Text"><p>d) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý cán bộ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="203 771 428 791" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Các phòng chức năng</b></h4></div><div data-bbox="204 798 498 818" data-label="Text"><p>a) Phòng Tổ chức - Hành chính;</p></div><div data-bbox="204 823 487 845" data-label="Text"><p>b) Phòng Kế hoạch - Tài chính.</p></div><div data-bbox="871 852 887 866" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0546acc83dcd43f78cbb418b943ebaa4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="147 112 890 161" data-label="Text"><p>Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="203 168 490 187" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Trách nhiệm thi hành</b></h4></div><div data-bbox="147 190 889 236" data-label="Text"><p>1. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế làm đầu mối tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.</p></div><div data-bbox="147 240 891 328" data-label="Text"><p>2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ quy định tại Thông tư này và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (nếu có) quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="147 330 893 398" data-label="Text"><p>Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./</p></div><div data-bbox="149 432 237 447" data-label="Section-Header"><h4><b>Nơi nhận:</b></h4></div><div data-bbox="149 445 600 613" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Công thông tin điện tử CP);</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;</li><li>- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);</li><li>- Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);</li><li>- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Các đơn vị trực thuộc Bộ; Y tế các Bộ, ngành;</li><li>- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - BYT;</li><li>- Công thông tin điện tử Bộ Y tế;</li><li>- Lưu: VT, BMTE, PC, TCCB.</li></ul></div><div data-bbox="668 428 812 447" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="571 464 750 588" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star and the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ Y TẾ'."/></div><div data-bbox="645 569 863 590" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Thị Kim Tiến</b></p></div><div data-bbox="878 852 892 866" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/0572cbc44dbf4b0ca7056f26851c3608.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 118 857 186" data-label="Text"><p>d) Được chứa các ký tự từ a đến z; 0 đến 9; các ký tự tiếng Việt trong bảng chữ cái tiếng Việt và tất cả các ký tự được hệ thống máy chủ tên miền trên mạng chấp nhận. Các ký tự này không phân biệt viết hoa hay viết thường;</p></div><div data-bbox="164 190 857 236" data-label="Text"><p>d) Được chứa dấu gạch nối “-” nhưng không được bắt đầu hoặc kết thúc với ký tự này và không được có hai dấu gạch nối “-” đi liền nhau trong tên miền;</p></div><div data-bbox="164 240 857 286" data-label="Text"><p>e) Ở mỗi cấp không được nhiều hơn 63 ký tự (đối với tên miền tiếng Việt, số lượng ký tự được tính theo chiều dài sau chuyển đổi thành chuỗi không dấu ASCII);</p></div><div data-bbox="164 291 857 358" data-label="Text"><p>g) Đối với tên miền dưới “.name.vn” phải đảm bảo tên miền là tên hoặc đi kèm tên là họ, tên đệm, nơi sinh, năm sinh của cá nhân (tổng thể mang ý nghĩa tên riêng của cá nhân).</p></div><div data-bbox="215 366 493 386" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Sử dụng tên miền “.vn”</b></h3></div><div data-bbox="164 394 857 437" data-label="Text"><p>1. Chủ thể đăng ký sử dụng tên miền phải chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng tên miền đăng ký theo đúng quy định của pháp luật về tài nguyên Internet.</p></div><div data-bbox="164 443 857 529" data-label="Text"><p>2. Cơ quan, tổ chức chỉ được cấp tên miền dưới tên miền đăng ký cho các đơn vị thành viên, các cá nhân đang làm việc trong cơ quan, tổ chức của mình và phải có trách nhiệm quản lý các tên miền cấp dưới mà mình đã cấp. Không được cấp tên miền dưới tên miền của mình cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.</p></div><div data-bbox="164 536 857 600" data-label="Text"><p>3. Báo điện tử, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của các cơ quan Đảng, Nhà nước phải sử dụng ít nhất 01 tên miền “.vn” và lưu giữ thông tin tại hệ thống máy chủ có địa chỉ IP ở Việt Nam.</p></div><div data-bbox="164 606 857 672" data-label="Text"><p>4. Trang thông tin điện tử tổng hợp và mạng xã hội thuộc đối tượng cấp phép phải sử dụng ít nhất 01 tên miền “.vn” và lưu giữ thông tin tại hệ thống máy chủ có địa chỉ IP ở Việt Nam.</p></div><div data-bbox="215 682 478 701" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Bảo vệ tên miền “.vn”</b></h3></div><div data-bbox="164 708 857 752" data-label="Text"><p>1. Bảo vệ tất cả các cấp của tên miền “.vn” liên quan tới chủ quyền, lợi ích, an ninh quốc gia, bao gồm:</p></div><div data-bbox="164 760 857 804" data-label="Text"><p>a) Tên miền là tên các địa bàn quan trọng thuộc khu vực biên giới, tên các đảo, quần đảo, tên biển, vùng biển Việt Nam;</p></div><div data-bbox="164 811 857 854" data-label="Text"><p>b) Tên miền là tên các địa danh của Việt Nam đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới;</p></div><div data-bbox="164 860 857 905" data-label="Text"><p>c) Tên miền là tên gọi của tổ chức Đảng, cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội (Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Công đoàn Việt Nam; Hội Nông dân Việt</p></div><div data-bbox="840 903 857 917" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/05aa2b26f87844deb5c21a4df37f190e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 64 910 163" data-label="Text"><p>- Bảo đảm nguồn thuốc Methadone cung ứng đầy đủ, kịp thời cho các địa phương; đẩy mạnh việc thí điểm và nhân rộng các mô hình hỗ trợ điều trị nghiện bằng các loại thuốc khác như Cedemex...; khẩn trương nghiên cứu, đề xuất cơ chế cung ứng thuốc ARV nhằm tăng khả năng tiếp cận với thuốc của bệnh nhân nhiễm HIV/AIDS.</p></div><div data-bbox="164 167 910 226" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính khẩn trương ban hành Thông tư liên tịch quy định khung giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.</p></div><div data-bbox="164 231 909 271" data-label="Text"><p>4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan:</p></div><div data-bbox="164 276 910 355" data-label="Text"><p>- Đôn đốc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng và thực hiện lộ trình triển khai thực hiện Đề án đổi mới công tác cai nghiện ma túy đến năm 2020, tổng hợp tình hình, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 12 năm 2014.</p></div><div data-bbox="164 360 910 419" data-label="Text"><p>- Đánh giá Chương trình hành động phòng, chống mại đảm giai đoạn 2011-2015; Báo cáo Thủ tướng Chính phủ Chuyên đề đổi mới công tác phòng, chống mại đảm trong tháng 8 năm 2014.</p></div><div data-bbox="164 424 910 502" data-label="Text"><p>- Xây dựng, trình phê duyệt Quy hoạch mạng lưới cơ sở cai nghiện bắt buộc trước 31 tháng 12 năm 2014; Khẩn trương xây dựng, ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.</p></div><div data-bbox="164 507 910 604" data-label="Text"><p>5. Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, địa phương đẩy mạnh việc lồng ghép tuyên truyền trong nhân dân, trong trường học, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp bằng nhiều hình thức, nhất là qua mạng internet với các hình ảnh và nội dung phù hợp, dễ nhớ để nâng cao nhận thức cho các tầng lớp nhân dân.</p></div><div data-bbox="221 607 477 628" data-label="Text"><p>6. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:</p></div><div data-bbox="164 631 909 671" data-label="Text"><p>- Phối hợp thực hiện các nhiệm vụ được giao trong Đề án bảo đảm tài chính cho công tác phòng chống HIV/AIDS giai đoạn đến năm 2020.</p></div><div data-bbox="164 675 909 734" data-label="Text"><p>- Tổng hợp kế hoạch và cân đối, bố trí vốn đầu tư phát triển cho các chương trình mục tiêu quốc gia phòng chống ma túy, HIV/AIDS; hỗ trợ đầu tư nâng cấp sửa chữa các Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội.</p></div><div data-bbox="164 737 909 816" data-label="Text"><p>- Huy động các nguồn vốn ODA cho công tác phòng, chống HIV/AIDS và phòng chống tệ nạn ma túy, mại đảm; tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về quản lý đầu tư đối với các dự án đầu tư phát triển trong lĩnh vực phòng, chống AIDS ma túy, mại đảm.</p></div><div data-bbox="221 819 379 839" data-label="Text"><p>7. Bộ Tài chính:</p></div><div data-bbox="164 843 909 921" data-label="Text"><p>- Phối hợp với các Bộ liên quan ban hành: Thông tư liên tịch quy định khung giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế; Thông tư liên tịch quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ khám, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay</p></div><div data-bbox="884 937 906 957" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/05bc825e31444b02b0b9e2de7c94f474.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="159 93 601 113" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 163 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="99 112 854 156" data-label="Text"><p>6. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh chết cây con hại đưa chuột của các thuốc trừ bệnh.</p></div><div data-bbox="159 158 601 180" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 164 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="99 180 854 223" data-label="Text"><p>7. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định cô-ma ký sinh thuộc chi <i>Striga</i> là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="159 225 602 246" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 165 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="99 246 855 288" data-label="Text"><p>8. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại lúa.</p></div><div data-bbox="159 290 603 311" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 166 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="99 311 856 355" data-label="Text"><p>9. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây ngô.</p></div><div data-bbox="159 356 603 378" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 167 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 377 856 421" data-label="Text"><p>10. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại trên cây lạc, đậu tương.</p></div><div data-bbox="159 422 604 444" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 168 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 443 857 487" data-label="Text"><p>11. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây rau họ hoa thập tự.</p></div><div data-bbox="159 488 605 510" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 169 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 509 859 571" data-label="Text"><p>12. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ दौर đực lá (<i>Liriomyza sativae</i> Blanchard) hại ớt của các thuốc trừ sâu.</p></div><div data-bbox="159 573 613 595" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 170 : 2014/BNNPTNT.</b></p></div><div data-bbox="102 594 861 656" data-label="Text"><p>13. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh gỉ sắt (<i>Puccinia chrysanthemi</i> Roze) hại cây hoa cúc của các thuốc trừ bệnh.</p></div><div data-bbox="159 658 608 680" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 171 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 679 862 723" data-label="Text"><p>14. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính hại cây hồ tiêu.</p></div><div data-bbox="159 725 610 746" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 172 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 746 863 807" data-label="Text"><p>15. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định bệnh khô cành cam quýt <i>Phoma tracheiphila</i> (Pertri) Kantachveli &amp; Gikachvili là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="159 809 611 831" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 173 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 830 865 892" data-label="Text"><p>16. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh loét (<i>Xanthomonas campestris</i> pv.<i>citri</i> (Hasse) Dowson) hại cây có múi của các thuốc phòng trừ bệnh.</p></div><div data-bbox="159 893 613 915" data-label="Section-Header"><p><b>Ký hiệu: QCVN 01 - 174 : 2014/BNNPTNT</b></p></div><div data-bbox="102 914 866 958" data-label="Text"><p>17. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình lưu giữ, bảo quản và vận chuyển mẫu trong kiểm dịch thực vật.</p></div><div data-bbox="846 966 866 982" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/05c5db478bc2404982c59f3dd7c90964.html ADDED
@@ -0,0 +1,20 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="850 65 900 85" data-label="Page-Header"><p>TBT</p></div>
2
+ <div data-bbox="210 120 445 140" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="475 120 875 155" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div>
4
+ <div data-bbox="240 170 420 190" data-label="Text"><p>Số : 2205 /QĐ-TTg</p></div>
5
+ <div data-bbox="525 170 830 190" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013</p></div>
6
+ <div data-bbox="470 220 610 240" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div>
7
+ <div data-bbox="220 240 860 280" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho Dự án tuyến đường sắt đô thị số 3 Hà Nội” vay vốn ADB, CTF</b></p></div>
8
+ <div data-bbox="115 290 285 345" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><b>ĐẾN</b> Số: S<br/>Ngày: 18/11</p></div>
9
+ <div data-bbox="410 330 670 355" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
10
+ <div data-bbox="245 370 755 395" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
11
+ <div data-bbox="205 395 875 455" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;</p></div>
12
+ <div data-bbox="205 455 875 495" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8460/BKHĐT-KTĐN ngày 28 tháng 10 năm 2013,</p></div>
13
+ <div data-bbox="485 505 630 530" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
14
+ <div data-bbox="205 535 875 595" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho Dự án Tuyến đường sắt đô thị số 3 Hà Nội” vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) và Quỹ Công nghệ sạch (CTF) với các nội dung chính sau:</p></div>
15
+ <div data-bbox="205 595 875 655" data-label="Text"><p>1. Mức vốn đầu tư: 59 triệu USD, trong đó vốn ODA là 53,20 triệu USD (vốn vay của ADB là 4,2 triệu USD từ nguồn ADF, vốn vay của CTF là 49 triệu USD), vốn đối ứng là 5,8 triệu USD do ngân sách thành phố Hà Nội tự thu xếp.</p></div>
16
+ <div data-bbox="245 655 730 675" data-label="Text"><p>2. Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.</p></div>
17
+ <div data-bbox="245 675 800 700" data-label="Text"><p>3. Địa điểm thực hiện: Dự án được thực hiện tại thành phố Hà Nội.</p></div>
18
+ <div data-bbox="205 700 875 795" data-label="Text"><p>4. Mục tiêu tổng thể: Phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng đa phương thức, thân thiện môi trường; khuyến khích hành khách chuyển từ sử dụng các phương tiện cá nhân sang sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng, hướng tới tầm nhìn phát triển Thủ đô trở thành đô thị sinh thái, văn minh và hiện đại.</p></div>
19
+ <div data-bbox="205 795 875 875" data-label="Text"><p>5. Kết quả của Dự án: Xây dựng các công trình tiếp cận với tuyến đường sắt đô thị đảm bảo liên thông giao thông vận tải công cộng cho 12 nhà ga và các trạm dừng xe buýt giữa các nhà ga; áp dụng các giải pháp về giao thông công cộng.</p></div>
20
+ <div data-bbox="245 875 660 900" data-label="Text"><p>6. Thời hạn thực hiện Dự án: 04 năm, 2014-2018.</p></div>
chandra_raw/05dc661976a44ab6aa00d145a7ae199d.html DELETED
@@ -1,149 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="514 88 549 104" data-label="Page-Header">257</div>
2
- <div data-bbox="211 131 895 897" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Mã hàng</th>
7
- <th>Mô tả hàng hoá</th>
8
- <th>Thuế suất (%)</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td>tính theo trọng lượng:</td>
15
- <td></td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>4810.22</td>
19
- <td>-- Giấy trắng nhẹ:</td>
20
- <td></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td></td>
24
- <td>--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:</td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>4810.22.11</td>
29
- <td>----- Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi</td>
30
- <td>5</td>
31
- </tr>
32
- <tr>
33
- <td>4810.22.19</td>
34
- <td>----- Loại khác</td>
35
- <td>5</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td></td>
39
- <td>--- Loại khác:</td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>4810.22.91</td>
44
- <td>--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp</td>
45
- <td>5</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>4810.22.99</td>
49
- <td>----- Loại khác</td>
50
- <td>5</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>4810.29</td>
54
- <td>-- Loại khác:</td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td></td>
59
- <td>--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:</td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>4810.29.11</td>
64
- <td>---- Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi</td>
65
- <td>5</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>4810.29.19</td>
69
- <td>---- Loại khác</td>
70
- <td>5</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td></td>
74
- <td>--- Loại khác:</td>
75
- <td></td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>4810.29.91</td>
79
- <td>---- Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp</td>
80
- <td>5</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>4810.29.99</td>
84
- <td>----- Loại khác</td>
85
- <td>5</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td></td>
89
- <td>- Giấy kraft và bia kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:</td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>4810.31</td>
94
- <td>- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m<sup>2</sup> trở xuống:</td>
95
- <td></td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td></td>
99
- <td>--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:</td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>4810.31.31</td>
104
- <td>---- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm</td>
105
- <td>10</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>4810.31.39</td>
109
- <td>---- Loại khác</td>
110
- <td>10</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td></td>
114
- <td>--- Loại khác:</td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>4810.31.91</td>
119
- <td>---- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm</td>
120
- <td>10</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>4810.31.99</td>
124
- <td>---- Loại khác</td>
125
- <td>10</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>4810.32</td>
129
- <td>- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m<sup>2</sup>:</td>
130
- <td></td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>4810.32.30</td>
134
- <td>--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp</td>
135
- <td>5</td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td>4810.32.90</td>
139
- <td>--- Loại khác</td>
140
- <td>5</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>4810.39</td>
144
- <td>-- Loại khác:</td>
145
- <td></td>
146
- </tr>
147
- </tbody>
148
- </table>
149
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/05f5e98026a7415fa7c340434419c8bd.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="164 76 906 134" data-label="Text"><p>tăng số lượng Cửa hàng liên kết Hội Phụ nữ - Co.op tham gia có hiệu quả Chương trình bình ổn thị trường của thành phố hàng năm; tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng kinh doanh cho tiểu thương và nữ doanh nhân.</p></div><div data-bbox="164 138 906 232" data-label="Text"><p>l) Công an thành phố: Phối hợp với Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố triển khai, thực hiện có hiệu quả Nghị quyết liên tịch số 01/NQLT-BCA-HLHPNVN về quản lý, giáo dục con em trong gia đình không phạm tội và tệ nạn xã hội và các chương trình khác nhằm góp phần đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn thành phố.</p></div><div data-bbox="164 236 906 367" data-label="Text"><p>m) Bộ đội Biên phòng thành phố: Phối hợp với Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố đẩy mạnh Chương trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh và thực hiện tốt công tác hậu phương quân đội, tăng cường các hoạt động kết nghĩa, thăm hỏi các đơn vị biên phòng, quân đội tại địa phương; thực hiện có hiệu quả Chương trình phối hợp hoạt động Vận động phụ nữ tham gia xây dựng và bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới, hải đảo giữa Bộ đội Biên phòng thành phố và Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố giai đoạn 2012 - 2017.</p></div><div data-bbox="164 372 906 446" data-label="Text"><p>n) Sở Tài chính: Bảo đảm nguồn kinh phí thực hiện các kế hoạch, chương trình, đề án, dự án liên quan đến quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của phụ nữ, trẻ em được bảo trợ từ ngân sách nhà nước trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, tổ chức.</p></div><div data-bbox="164 451 906 526" data-label="Text"><p>5. Các cơ quan, tổ chức được phân công chủ trì thực hiện nhiệm vụ cụ thể quy định trong Quy chế phối hợp này có trách nhiệm lập dự toán kinh phí, gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách hàng năm theo quy định.</p></div><div data-bbox="222 530 903 552" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Trách nhiệm của Sở Nội vụ, Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố</b></h4></div><div data-bbox="222 557 514 576" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Trách nhiệm của Sở Nội vụ:</b></h5></div><div data-bbox="164 581 906 638" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các Sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 3, 4 Nghị định số 56/2012/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="164 643 906 700" data-label="Text"><p>b) Chủ trì, phối hợp với Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố kiểm tra, giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị định số 56/2012/NĐ-CP của Chính phủ tại các Sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện.</p></div><div data-bbox="222 705 713 725" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Trách nhiệm của Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố:</b></h5></div><div data-bbox="164 730 906 768" data-label="Text"><p>a) Cử đại diện tham gia các hoạt động quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="164 773 906 846" data-label="Text"><p>b) Chủ động, nghiên cứu, đề xuất, kiến nghị các biện pháp, chính sách liên quan đến quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của phụ nữ, trẻ em, gia đình và bình đẳng giới; cung cấp kịp thời các thông tin liên quan đến phụ nữ, trẻ em và bình đẳng giới;</p></div><div data-bbox="164 851 908 906" data-label="Text"><p>c) Phối hợp chặt chẽ với các Sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện trong việc thực hiện trách nhiệm theo quy định của pháp luật về bình đẳng giới;</p></div><div data-bbox="890 916 906 931" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/05f77906ef6f4086a8bb7ec386981d94.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="145 121 811 179" data-label="Text"><p>4. Người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng thì người lao động và người sử dụng lao động không phải đóng bảo hiểm xã hội tháng đó. Thời gian này không được tính để hưởng bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="145 185 811 241" data-label="Text"><p>5. Trong thời gian người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau do bị mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, người lao động được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội đóng cho người lao động.</p></div><div data-bbox="145 247 813 284" data-label="Text"><p>6. Không điều chỉnh mức hưởng chế độ ốm đau khi Chính phủ điều chỉnh mức lương cơ sở, mức lương tối thiểu vùng.</p></div><div data-bbox="188 289 657 310" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Đường sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau</b></h4></div><div data-bbox="145 314 813 408" data-label="Text"><p>1. Người lao động đã hưởng chế độ ốm đau từ đủ 30 ngày trở lên trong năm, kể cả người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành, trong khoảng thời gian 30 ngày đầu trở lại làm việc mà sức khỏe chưa phục hồi thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe theo quy định tại Điều 29 của Luật bảo hiểm xã hội.</p></div><div data-bbox="145 413 813 544" data-label="Text"><p>Ví dụ 11: Ông Ph đang tham gia bảo hiểm xã hội theo chức danh nghề nặng nhọc, tính đến hết tháng 7/2016 đã nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau (bệnh không thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày) được 35 ngày, sau khi đi làm trở lại được một tuần thấy sức khỏe còn yếu, ông Ph được công ty quyết định cho nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe 05 ngày. Tháng 9/2016, ông Ph bị ốm đau phải phẫu thuật, nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau 07 ngày thì quay trở lại làm việc nhưng sức khỏe chưa phục hồi.</p></div><div data-bbox="145 549 814 699" data-label="Text"><p>Trường hợp ông Ph tính đến thời điểm tháng 9/2016 đã nghỉ việc hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau (ốm đau không thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày) được 05 ngày. Do vậy, khi quay trở lại làm việc sau thời gian nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau phải phẫu thuật mà sức khỏe chưa phục hồi thì ông Ph được nghỉ việc hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau với thời gian tối đa là 02 ngày (dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau do phải phẫu thuật tối đa là 07 ngày nhưng trước đó ông Ph đã nghỉ hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau là 05 ngày).</p></div><div data-bbox="145 704 814 760" data-label="Text"><p>2. Người lao động đủ điều kiện nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong năm nào thì thời gian nghỉ việc hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khỏe được tính cho năm đó.</p></div><div data-bbox="145 767 814 861" data-label="Text"><p>Ví dụ 12: Bà D phải nghỉ việc để điều trị bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày từ ngày 01/8/2016 đến hết ngày 10/12/2016 (trong năm 2016 bà D chưa nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau). Từ ngày 11/12/2016, bà D trở lại tiếp tục làm việc đến ngày 04/01/2017 do sức khỏe chưa phục hồi nên bà D được đơn vị giải quyết nghỉ việc hưởng dưỡng sức phục hồi sức khỏe 10 ngày.</p></div><div data-bbox="145 866 814 903" data-label="Text"><p>Trường hợp bà D được nghỉ hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khỏe 10 ngày và thời gian nghỉ này được tính cho năm 2016.</p></div><div data-bbox="798 909 811 921" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/06023a5f98b84f12bee6e7e73acb772b.html ADDED
@@ -0,0 +1,32 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="84 97 817 942" data-label="Text">
2
+ <pre>
3
+ &lt;complexContent&gt;
4
+ &lt;extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType"&gt;
5
+ &lt;sequence&gt;
6
+ &lt;element name="MDT" type="ndl10n:DoiTuongDiaHinhDacBietType" minOccurs="1" maxOccurs="1"&gt;
7
+ &lt;element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1"/&gt;
8
+ &lt;element name="TCS" type="double" minOccurs="0" maxOccurs="1"/&gt;
9
+ &lt;element name="curve" type="gml:CurvePropertyType" /&gt;
10
+ &lt;/sequence&gt;
11
+ &lt;/extension&gt;
12
+ &lt;/complexContent&gt;
13
+ &lt;/complexType&gt;
14
+
15
+ &lt;element name="EB17" type="ndl10n:EB17Type" substitutionGroup="ndl10n:_NenDiaLy10N"/&gt;
16
+ &lt;complexType name="EB17Type"&gt;
17
+ &lt;complexContent&gt;
18
+ &lt;extension base="ndl10n:NenDiaLy10NType"&gt;
19
+ &lt;sequence&gt;
20
+ &lt;element name="MDT" type="ndl10n:DoiTuongDiaHinhDacBietType" minOccurs="1" maxOccurs="1"/&gt;
21
+ &lt;element name="TEN" type="string" minOccurs="0" maxOccurs="1"/&gt;
22
+ &lt;element name="TCS" type="double" minOccurs="0" maxOccurs="1"/&gt;
23
+ &lt;element name="surface" type="gml:SurfacePropertyType" /&gt;
24
+ &lt;/sequence&gt;
25
+ &lt;/extension&gt;
26
+ &lt;/complexContent&gt;
27
+ &lt;/complexType&gt;
28
+ </pre>
29
+ </div>
30
+ <div data-bbox="857 484 883 517" data-label="Page-Footer">
31
+ <p>287</p>
32
+ </div>
chandra_raw/060e2f099a9a490d8e5a6e1ff51ae458.html DELETED
@@ -1,333 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="182 74 865 866" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên huyện</th>
7
- <th>Tên xã</th>
8
- <th>Khu vực</th>
9
- <th>Tên thôn</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td></td>
16
- <td></td>
17
- <td></td>
18
- <td>4 Loạng Háy</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td></td>
24
- <td></td>
25
- <td>5 Loạng Nghiêu</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td>6 Cang I</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>7 Cang II</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td>8 Cang III</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td>9 Cang IV</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td>10 Yên I</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td>11 Yên II</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td>12 Khá</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td>13 Tân Bình</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td>14 Co Khô</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td>15 Co Điu</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td>Mường Pôn</td>
101
- <td>III</td>
102
- <td></td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td>1 Đình Đèo</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td>2 Tin Tộc</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td>3 Pá Trà</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>4 Huổi Chạn 1</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td>Nà Nhận</td>
136
- <td>III</td>
137
- <td></td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td></td>
144
- <td>1 Nà Ngám 3</td>
145
- </tr>
146
- <tr>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td>2 Tầu Pung 2</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td></td>
157
- <td></td>
158
- <td>3 Nà Nhận 1</td>
159
- </tr>
160
- <tr>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td>4 Nà Pen 1</td>
166
- </tr>
167
- <tr>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td>5 Nà Pen 2</td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td>6 Nà Pen 3</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td>7 Nà Pen 4</td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td>8 Pá Khôm 1</td>
194
- </tr>
195
- <tr>
196
- <td></td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td>9 Huổi Chồn</td>
201
- </tr>
202
- <tr>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td>Nà Tầu</td>
206
- <td>III</td>
207
- <td></td>
208
- </tr>
209
- <tr>
210
- <td></td>
211
- <td></td>
212
- <td></td>
213
- <td></td>
214
- <td>1 Hua Róm 1</td>
215
- </tr>
216
- <tr>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>2 Tà Cáng 2</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td></td>
225
- <td></td>
226
- <td></td>
227
- <td></td>
228
- <td>3 Phiêng Ban</td>
229
- </tr>
230
- <tr>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td>4 Co Đưa</td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td></td>
239
- <td></td>
240
- <td></td>
241
- <td></td>
242
- <td>5 Co Sáng</td>
243
- </tr>
244
- <tr>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td>6 Nà Lão</td>
250
- </tr>
251
- <tr>
252
- <td></td>
253
- <td></td>
254
- <td></td>
255
- <td></td>
256
- <td>7 Xôm 1</td>
257
- </tr>
258
- <tr>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td>8 Xôm 2</td>
264
- </tr>
265
- <tr>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td></td>
269
- <td></td>
270
- <td>9 Hoa</td>
271
- </tr>
272
- <tr>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td>10 Nà Cái 1</td>
278
- </tr>
279
- <tr>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td>11 Nà Cái 2</td>
285
- </tr>
286
- <tr>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td>12 Nà Luống 1</td>
292
- </tr>
293
- <tr>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td>13 Nà Tầu 4</td>
299
- </tr>
300
- <tr>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td>Nà Ư</td>
304
- <td>III</td>
305
- <td></td>
306
- </tr>
307
- <tr>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>1 Púng Bừa</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td>2 Hua Thanh</td>
320
- </tr>
321
- <tr>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td></td>
326
- <td>3 Ca Hầu</td>
327
- </tr>
328
- </tbody>
329
- </table>
330
- </div>
331
- <div data-bbox="848 904 874 920" data-label="Page-Footer">
332
- <p>10</p>
333
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0620761f52014ef1996622c7ca7b5c98.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="123 81 360 102" data-label="Text"><p>BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI</p></div><div data-bbox="493 81 877 102" data-label="Text"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="123 119 338 139" data-label="Text"><p>Số...../2012/TT-BGTVT</p></div><div data-bbox="548 119 795 140" data-label="Text"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="565 195 877 216" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày    tháng    năm 2013</p></div><div data-bbox="338 291 688 334" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ BAN HÀNH<br/>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ</b></p></div>
chandra_raw/0637312e1227428ba278e1d68ec096fe.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="226 121 862 159" data-label="Text"><p>c) Cần trở tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội vì lý do nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="226 170 862 206" data-label="Text"><p>d) Từ chối mai táng, hỏa táng người chết vì lý do liên quan đến HIV/AIDS.</p></div><div data-bbox="226 218 862 255" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="226 266 862 320" data-label="Text"><p>a) Từ chối tuyển dụng vì lý do người lao động nhiễm HIV hoặc nghi ngờ nhiễm HIV, trừ một số nghề phải xét nghiệm HIV trước khi tuyển dụng theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="226 331 862 385" data-label="Text"><p>b) Từ chối tiếp nhận học sinh, sinh viên, học viên vào học trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân vì lý do nhiễm HIV hoặc thành viên trong gia đình có người nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="226 396 860 432" data-label="Text"><p>c) Từ chối tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội vì lý do nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="224 444 860 480" data-label="Text"><p>d) Cha, mẹ bỏ rơi con chưa thành niên nhiễm HIV; người giám hộ bỏ rơi người được giám hộ nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="224 492 859 546" data-label="Text"><p>đ) Tách biệt, cấm đoán học sinh, sinh viên, học viên tham gia hoạt động, dịch vụ của cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân vì lý do nhiễm HIV hoặc thành viên trong gia đình có người nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="263 557 768 577" data-label="Text"><p>e) Phân biệt đối xử trong chăm sóc, điều trị người nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="222 587 858 624" data-label="Text"><p>g) Không bố trí công việc phù hợp với sức khỏe của người lao động nhiễm HIV theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="222 635 858 671" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:</p></div><div data-bbox="222 683 857 720" data-label="Text"><p>a) Chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc gây khó khăn trong quá trình làm việc của người lao động vì lý do nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="222 730 855 767" data-label="Text"><p>b) Ép buộc người lao động còn đủ sức khỏe chuyển công việc mà họ đang đảm nhiệm vì lý do nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="220 778 853 816" data-label="Text"><p>c) Từ chối nâng lương, đề bạt hoặc không bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động vì lý do nhiễm HIV;</p></div><div data-bbox="220 826 853 864" data-label="Text"><p>d) Kỷ luật, buộc thôi học học sinh, sinh viên, học viên vì lý do nhiễm HIV hoặc thành viên trong gia đình có người nhiễm HIV.</p></div><div data-bbox="822 892 851 908" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
chandra_raw/0677f318ba4c44a4b2ca0cb42e546c09.html DELETED
@@ -1,47 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="511 38 552 56" data-label="Page-Header">124</div>
2
- <div data-bbox="164 61 900 140" data-label="Text">
3
- <p>a) Tòa án đã nhận được kết quả tổng đặt theo một trong các phương thức tổng đặt quy định tại khoản 1 Điều 303 của Luật này, đương sự đã cung cấp đầy đủ lời khai, tài liệu, chứng cứ và đương sự đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt họ;</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="164 146 900 205" data-label="Text">
6
- <p>b) Tòa án không nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 4 Điều này về kết quả thực hiện việc tổng đặt cho đương sự ở nước ngoài;</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="164 212 900 250" data-label="Text">
9
- <p>c) Tòa án đã thực hiện các biện pháp quy định tại khoản 3 Điều 303 của Luật này.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="164 257 900 317" data-label="Text">
12
- <p><b>Điều 306. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài lập, cấp hoặc xác nhận hoặc do cá nhân cư trú ở nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam qua dịch vụ bưu chính</b></p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="164 321 900 380" data-label="Text">
15
- <p>1. Tòa án Việt Nam công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài lập, cấp hoặc xác nhận trong những trường hợp sau đây:</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="164 386 901 426" data-label="Text">
18
- <p>a) Giấy tờ, tài liệu và bản dịch tiếng Việt có công chứng, chứng thực đã được hợp pháp hóa lãnh sự;</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="164 432 902 490" data-label="Text">
21
- <p>b) Giấy tờ, tài liệu đó được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="164 496 902 537" data-label="Text">
24
- <p>2. Tòa án Việt Nam công nhận những giấy tờ, tài liệu do cá nhân cư trú ở nước ngoài lập trong các trường hợp sau đây:</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="164 542 903 600" data-label="Text">
27
- <p>a) Giấy tờ, tài liệu được lập bằng tiếng nước ngoài đã được dịch ra tiếng Việt có công chứng, chứng thực hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="164 606 903 648" data-label="Text">
30
- <p>b) Giấy tờ, tài liệu được lập ở nước ngoài được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật nước ngoài và đã được hợp pháp hóa lãnh sự;</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="164 653 903 713" data-label="Text">
33
- <p>c) Giấy tờ tài liệu do công dân Việt Nam ở nước ngoài lập bằng tiếng Việt có chữ ký của người lập giấy tờ, tài liệu đó đã được chứng thực theo quy định của pháp luật của Việt Nam.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="164 718 904 758" data-label="Text">
36
- <p><b>Điều 307. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án hành chính có yếu tố nước ngoài</b></p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="164 764 904 804" data-label="Text">
39
- <p>1. Đương sự có mặt tại Việt Nam có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án trong thời hạn quy định tại Điều 206 của Luật này.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="164 809 905 887" data-label="Text">
42
- <p>2. Đương sự cư trú ở nước ngoài không có mặt tại phiên tòa thì thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án là 30 ngày kể từ ngày bản án, quyết định được tổng đặt hợp lệ hoặc kể từ ngày bản án, quyết định được niêm yết hợp lệ theo quy định của pháp luật.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="164 892 904 934" data-label="Text">
45
- <p>3. Trường hợp Tòa án xét xử vắng mặt đương sự ở nước ngoài theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 305 của Luật này thì thời hạn kháng cáo là 12</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="494 965 550 993" data-label="Page-Footer">159</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0696314939f14150a922fe80985216bc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="142 54 869 102" data-label="Text"><p>9. Khai thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn trong trường hợp nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn</p></div><div data-bbox="200 102 416 125" data-label="Text"><p>a) Nguyên tắc khai thuế</p></div><div data-bbox="144 122 872 204" data-label="Text"><p>Cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn chưa phải khai và nộp thuế từ đầu tư vốn khi nhận. Khi chuyển nhượng vốn, rút vốn, giải thể doanh nghiệp cá nhân khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn và thu nhập từ đầu tư vốn.</p></div><div data-bbox="202 207 372 228" data-label="Text"><p>b) Hồ sơ khai thuế</p></div><div data-bbox="146 226 874 270" data-label="Text"><p>Hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn là Tờ khai mẫu số 24/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="204 272 445 295" data-label="Text"><p>c) Nơi nộp hồ sơ khai thuế</p></div><div data-bbox="148 293 874 338" data-label="Text"><p>Nơi nộp hồ sơ khai thuế là cơ quan thuế trực tiếp quản lý doanh nghiệp phát hành chứng khoán hoặc quản lý doanh nghiệp có vốn góp.</p></div><div data-bbox="206 339 493 362" data-label="Text"><p>d) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế</p></div><div data-bbox="149 360 876 422" data-label="Text"><p>Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng cổ phiếu cùng loại, rút vốn, giải thể doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="208 425 398 446" data-label="Text"><p>đ) Thời hạn nộp thuế</p></div><div data-bbox="151 445 878 487" data-label="Text"><p>Thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.</p></div><div data-bbox="152 488 879 550" data-label="Text"><p>10. Khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, góp vốn bằng chứng khoán, góp vốn bằng bất động sản.</p></div><div data-bbox="210 553 425 574" data-label="Text"><p>a) Nguyên tắc khai thuế</p></div><div data-bbox="154 573 881 689" data-label="Text"><p>Cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, bằng chứng khoán, bằng bất động sản chưa phải khai và nộp thuế từ chuyển nhượng khi góp vốn. Khi chuyển nhượng vốn, rút vốn, giải thể doanh nghiệp mà cá nhân góp vốn đó, cá nhân khai và nộp thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng bất động sản khi góp vốn và thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản khi chuyển nhượng.</p></div><div data-bbox="156 688 882 749" data-label="Text"><p>Việc khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, Điều này.</p></div><div data-bbox="213 752 382 773" data-label="Text"><p>b) Hồ sơ khai thuế</p></div><div data-bbox="157 772 883 816" data-label="Text"><p>Hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng bất động sản khi góp vốn như sau:</p></div><div data-bbox="214 817 655 840" data-label="Text"><p>b.1) Đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp:</p></div><div data-bbox="160 840 883 882" data-label="Text"><p>- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân mẫu số 12/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="215 884 488 905" data-label="Text"><p>- Bản chụp Hợp đồng góp vốn</p></div><div data-bbox="852 907 883 924" data-label="Page-Footer"><p>57</p></div>
 
 
chandra_raw/06adb5c21d614e2583e09fbc13dd5bcf.html DELETED
@@ -1,47 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="514 52 543 68" data-label="Page-Header">73</div>
2
- <div data-bbox="160 74 698 96" data-label="Text">
3
- <p>cứ và hợp pháp. Người bị kiện có quyền bổ sung ý kiến;</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="159 101 903 217" data-label="Text">
6
- <p>c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày ý kiến của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đối với yêu cầu, đề nghị của người khởi kiện, người bị kiện; yêu cầu độc lập, đề nghị của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và chứng cứ để chứng minh cho đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền bổ sung ý kiến.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="159 223 903 300" data-label="Text">
9
- <p>2. Trường hợp người khởi kiện, người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình thì họ tự trình bày về yêu cầu, đề nghị của mình và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="159 305 903 364" data-label="Text">
12
- <p>3. Tại phiên tòa, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự chỉ có quyền bổ sung chứng cứ theo quy định tại khoản 2 Điều 133 của Luật này để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị của mình.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="209 369 702 391" data-label="Section-Header">
15
- <h3><b>Điều 177. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa</b></h3>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="158 395 903 472" data-label="Text">
18
- <p>1. Sau khi nghe xong lời trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự theo quy định tại Điều 176 của Luật này, theo sự điều hành của Chủ tọa phiên tòa, thứ tự hỏi của từng người được thực hiện như sau:</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="158 478 903 556" data-label="Text">
21
- <p>a) Người khởi kiện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khởi kiện hỏi trước, tiếp đến người bị kiện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị kiện, sau đó là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="209 561 520 582" data-label="Text">
24
- <p>b) Người tham gia tố tụng khác;</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="209 588 607 608" data-label="Text">
27
- <p>c) Chủ tọa phiên tòa, Hội thẩm nhân dân;</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="209 613 560 635" data-label="Text">
30
- <p>d) Kiểm sát viên tham gia phiên tòa.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="158 641 903 699" data-label="Text">
33
- <p>2. Việc đặt câu hỏi phải rõ ràng, nghiêm túc, không trùng lặp, không lợi dụng việc hỏi và trả lời để xâm phạm danh dự, nhân phẩm của những người tham gia tố tụng.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="209 704 520 725" data-label="Section-Header">
36
- <h3><b>Điều 178. Hỏi người khởi kiện</b></h3>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="209 730 891 752" data-label="Text">
39
- <p>1. Trường hợp có nhiều người khởi kiện thì phải hỏi riêng từng người một.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="158 757 905 854" data-label="Text">
42
- <p>2. Chỉ hỏi người khởi kiện về vấn đề mà người khởi kiện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khởi kiện trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với lời trình bày của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="158 858 905 918" data-label="Text">
45
- <p>3. Người khởi kiện có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khởi kiện trả lời thay cho người khởi kiện và sau đó người khởi kiện trả lời bổ sung.</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="424 962 496 987" data-label="Page-Footer">108</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06ae50b3310543aab9567bd60136afc9.html ADDED
@@ -0,0 +1,71 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="85 59 111 163" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Mẫu số 04c/DK</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="115 235 175 775" data-label="Section-Header">
5
+ <p align="center"><b>DANH SÁCH CÁC THỦA ĐẤT<br/>CỦA CÙNG MỘT NGƯỜI SỬ DỤNG, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ</b></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="178 183 208 827" data-label="Text">
8
+ <p>(Kèm theo Đơn đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất của:.....)</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="209 395 234 618" data-label="Text">
11
+ <p>Xã ..... huyện ..... tỉnh .....</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="259 62 728 946" data-label="Table">
14
+ <table border="1">
15
+ <thead>
16
+ <tr>
17
+ <th>Số thứ tự</th>
18
+ <th>Thửa đất số</th>
19
+ <th>Tờ bản đồ số</th>
20
+ <th>Địa chỉ thửa đất</th>
21
+ <th>Diện tích (m<sup>2</sup>)</th>
22
+ <th>Mục đích sử dụng đất</th>
23
+ <th>Thời hạn sử dụng đất</th>
24
+ <th>Nguồn gốc sử dụng đất</th>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <th>(1)</th>
28
+ <th>(2)</th>
29
+ <th>(3)</th>
30
+ <th>(4)</th>
31
+ <th>(5)</th>
32
+ <th>(6)</th>
33
+ <th>(7)</th>
34
+ <th>(8)</th>
35
+ </tr>
36
+ </thead>
37
+ <tbody>
38
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
39
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
40
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
41
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
42
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
43
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
44
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
45
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
46
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
47
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
48
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
49
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
50
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
51
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
52
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
53
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
54
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
55
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
56
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
57
+ <tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr>
58
+ </tbody>
59
+ </table>
60
+ </div>
61
+ <div data-bbox="755 405 835 935" data-label="Text">
62
+ <p><i>Ghi chú: Mẫu này sử dụng cho trường hợp người sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp có nhu cầu cấp chung 01 GCN và trường hợp người được giao quản lý đất đăng ký nhiều thửa đất.</i></p>
63
+ </div>
64
+ <div data-bbox="755 100 835 345" data-label="Text">
65
+ <p>....., ngày ..... tháng ..... năm .....<br/>
66
+ <b>Người viết đơn</b><br/>
67
+ <i>(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)</i></p>
68
+ </div>
69
+ <div data-bbox="920 55 945 75" data-label="Page-Footer">
70
+ <p>70</p>
71
+ </div>