chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
cd233fc
1
Parent(s): 53b3708
Add 1086 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/002fe47d57fe4664ba7415952045f5c0.html +0 -121
- chandra_raw/00600a6402dc49a791f363f4192e4b3a.html +0 -1
- chandra_raw/0085c9b1b7744ba5acb8fc9743cb2009.html +466 -0
- chandra_raw/01048c2c394c400eb74836ed3b4db5af.html +0 -1
- chandra_raw/01180cb7012247c3b2ba82525fd99250.html +1 -0
- chandra_raw/01664422cc17489c9849e4b58a9a05f9.html +1 -0
- chandra_raw/016b3cf7359349d0b7fbfc55600e8fde.html +1 -0
- chandra_raw/01afcf88a7cb42a9be34ea5fa2f4b111.html +0 -1
- chandra_raw/01c3ed9637f64f29a6ff3b627e9f79ad.html +0 -1
- chandra_raw/01dfe6db94dc43afbcb06f8d3d252e1e.html +151 -0
- chandra_raw/01e4762ea40b4ecfae452bc2597f44b9.html +0 -1
- chandra_raw/0226577b06214e6ea36a921dcdd31ac8.html +1 -0
- chandra_raw/0255e863f7f5423697ef4dac53302ca7.html +0 -174
- chandra_raw/025b8566d6104aaba0277f7924dfd752.html +0 -1
- chandra_raw/026ca6ac82c348adbab2a850e08159f5.html +0 -156
- chandra_raw/027499c4b74b40dca9a20aceb9d1da68.html +0 -131
- chandra_raw/0286097eb0aa46f8b397cfbce7b3c167.html +0 -170
- chandra_raw/02b259c0bbe743d4ba5042fa676bc8ec.html +1 -0
- chandra_raw/02b3398e3ad440abb19f05d2172a49ca.html +143 -0
- chandra_raw/02d4f4636e1d4646983ce1c1e490f433.html +0 -1
- chandra_raw/02d64e9f96d543bcb52eedab1f41bd40.html +160 -0
- chandra_raw/02e5b46c083f4ae59848fe118087447a.html +1 -0
- chandra_raw/02ece8fd639945b29b75eb21f2d5b934.html +0 -1
- chandra_raw/02f1836e6c4546be856658e4c4cdcc04.html +1 -0
- chandra_raw/02f1894e70524ef1ae34fcab3cdac16c.html +1 -0
- chandra_raw/030f88f646a8424f839ded5dc9a94fbe.html +1 -0
- chandra_raw/0334ea350b604514b43327c0ec0b0e38.html +1 -0
- chandra_raw/03892e316089435dadeba88dcc5a7636.html +0 -184
- chandra_raw/03beacbe707740f1a0d5459c4a530f12.html +140 -0
- chandra_raw/03bf184fddee401fac07dc6b38e9efc2.html +0 -1
- chandra_raw/03d8001aeaa343a6b6470ce8649cac51.html +0 -114
- chandra_raw/03ecb2d6d44843a987da2e3abdce1abf.html +1 -0
- chandra_raw/041a889480fb4921a9f99061419a3485.html +1 -0
- chandra_raw/04200b8c27c9462ca724fe41506fe792.html +126 -0
- chandra_raw/042170eba4a5419d88138d8d7eaaad77.html +159 -0
- chandra_raw/042dfff313f44e1b96bd73cc051b52ad.html +1 -0
- chandra_raw/04545f9f2b43437ab0bb244873f15523.html +0 -54
- chandra_raw/0457fcd7f1614660983bb2489bc45a3a.html +0 -1
- chandra_raw/047117d3326d44c896ad99584462e1e3.html +0 -1
- chandra_raw/0475eedb4b3c4078837ee9f23b92a705.html +0 -1
- chandra_raw/049b19a543344fc9a260ffdbeda4b638.html +143 -0
- chandra_raw/04c2622321d3430792d393068072f5bc.html +1 -0
- chandra_raw/04c58b5a574e4e8ab077a95ac07db512.html +0 -239
- chandra_raw/04cb0ea4c631400e81de80337035ed4c.html +0 -139
- chandra_raw/04fdcc02448d46869620180f0b793bb0.html +0 -1
- chandra_raw/0505eb14855646399d0725419c5b38dc.html +1 -0
- chandra_raw/050d962dc714454f94e1b071eba6a4a5.html +0 -57
- chandra_raw/0513b381c16247aa954a396bedfc6a97.html +1 -0
- chandra_raw/055e0a12a5054d2f9fe492c9f04755de.html +0 -234
- chandra_raw/05945af39ec6476aade6fd69f87f0d96.html +0 -230
chandra_raw/002fe47d57fe4664ba7415952045f5c0.html
DELETED
|
@@ -1,121 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 454 205 526" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
-
<p><b>Phụ lục II</b></p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="202 263 232 718" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA HÀNG NĂM</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="219 138 260 843" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="290 427 312 557" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
-
<p><b>BỘ CÔNG THƯƠNG</b></p>
|
| 12 |
-
</div>
|
| 13 |
-
<div data-bbox="305 288 340 727" data-label="Section-Header">
|
| 14 |
-
<p><b>KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM....(năm kế hoạch)</b></p>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="337 101 623 912" data-label="Table">
|
| 17 |
-
<table border="1">
|
| 18 |
-
<thead>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th rowspan="2">Stt</th>
|
| 21 |
-
<th rowspan="2">Lĩnh vực/Đối tượng TCVN</th>
|
| 22 |
-
<th rowspan="2">TÊN TCVN</th>
|
| 23 |
-
<th rowspan="2">PHƯƠNG THỨC XÂY DỰNG TCVN</th>
|
| 24 |
-
<th rowspan="2">TỜ CHỨC BIÊN SOẠN/BAN KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỰ THẢO TCVN</th>
|
| 25 |
-
<th colspan="2">THỜI GIAN THỰC HIỆN</th>
|
| 26 |
-
<th colspan="3">KINH PHÍ DỰ KIẾN (TRIỆU ĐỒNG)</th>
|
| 27 |
-
<th rowspan="2">GHI CHÚ</th>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<th>BẮT ĐẦU</th>
|
| 31 |
-
<th>KẾT THÚC</th>
|
| 32 |
-
<th>TỔNG SỐ</th>
|
| 33 |
-
<th>NSNN</th>
|
| 34 |
-
<th>NGUỒN KHÁC</th>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
</thead>
|
| 37 |
-
<tbody>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td>1</td>
|
| 40 |
-
<td>LĨNH VỰC A</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>1.1</td>
|
| 53 |
-
<td>ĐỐI TƯỢNG....</td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td></td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td></td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td>.....</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td></td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td></td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>2</td>
|
| 79 |
-
<td>LĨNH VỰC B</td>
|
| 80 |
-
<td></td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
<td></td>
|
| 88 |
-
<td></td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>2.1</td>
|
| 92 |
-
<td>ĐỐI TƯỢNG....</td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>.....</td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td></td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
</tbody>
|
| 117 |
-
</table>
|
| 118 |
-
</div>
|
| 119 |
-
<div data-bbox="825 110 845 130" data-label="Page-Footer">
|
| 120 |
-
<p>4</p>
|
| 121 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00600a6402dc49a791f363f4192e4b3a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="198 112 889 165" data-label="Text"><p>- Dự báo tác động (tiêu cực, tích cực) của các quan điểm, mục tiêu của CQK đến các quan điểm, mục tiêu bảo vệ môi trường liên quan trong các văn bản nêu tại mục 3.1.</p></div><div data-bbox="198 171 688 191" data-label="Section-Header"><h3><b>3.3. Đánh giá, so sánh các phương án phát triển đề xuất</b></h3></div><div data-bbox="198 196 889 232" data-label="Text"><p>- Đánh giá những ảnh hưởng tiêu cực, tích cực lên các mục tiêu về bảo vệ môi trường, các xu thế môi trường của từng phương án phát triển đề xuất.</p></div><div data-bbox="237 236 534 256" data-label="Text"><p>- Khuyên nghị phương án lựa chọn.</p></div><div data-bbox="196 261 889 296" data-label="Text"><p><i>Lưu ý: Nội dung này chỉ thực hiện khi CQK có từ hai (02) phương án phát triển trở lên.</i></p></div><div data-bbox="196 302 519 321" data-label="Section-Header"><h3><b>3.4. Những vấn đề môi trường chính</b></h3></div><div data-bbox="196 325 889 361" data-label="Text"><p>- Nếu rõ các vấn đề môi trường chính liên quan đến CQK cần xem xét trong ĐMC.</p></div><div data-bbox="235 368 296 386" data-label="Text"><p><i>Lưu ý:</i></p></div><div data-bbox="235 391 840 412" data-label="Text"><p>- <i>Làm rõ cơ sở để lựa chọn các vấn đề môi trường chính liên quan đến CQK.</i></p></div><div data-bbox="196 416 888 453" data-label="Text"><p>- <i>Các vấn đề môi trường chính cần được mã số hóa và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên và thống nhất ở các phần tiếp theo của báo cáo ĐMC.</i></p></div><div data-bbox="196 458 888 494" data-label="Section-Header"><h3><b>3.5. Dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính trong trường hợp không thực hiện CQK (phương án 0)</b></h3></div><div data-bbox="196 500 888 571" data-label="Text"><p>- Xác định các nguyên nhân chính có tiềm năng tác động đến môi trường của khu vực trước thời điểm thực hiện CQK như các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dự án đầu tư đang triển khai, các quy hoạch, dự án đã được phê duyệt và sẽ triển khai trong tương lai gần, các động lực thị trường, biến đổi khí hậu, v.v..</p></div><div data-bbox="196 576 888 612" data-label="Text"><p>- Dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính, xu hướng phát thải khí nhà kính của khu vực.</p></div><div data-bbox="196 617 888 654" data-label="Section-Header"><h3><b>3.6. Dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính trong trường hợp thực hiện CQK</b></h3></div><div data-bbox="196 659 696 679" data-label="Section-Header"><h4><b>3.6.1. Đánh giá, dự báo tác động của CQK đến môi trường</b></h4></div><div data-bbox="235 684 724 703" data-label="Text"><p>- Xác định các tác động của CQK đến môi trường khu vực.</p></div><div data-bbox="196 708 888 762" data-label="Text"><p>- Đánh giá tác động của CQK đến môi trường: xác định rõ đối tượng chịu tác động, phạm vi không gian và thời gian của tác động, mức độ nghiêm trọng của tác động, xác suất của tác động.</p></div><div data-bbox="196 767 888 803" data-label="Text"><p><i>Lưu ý: Cần đánh giá cả tác động tiêu cực và tích cực, tác động trực tiếp, gián tiếp và tác động tích lũy.</i></p></div><div data-bbox="196 808 686 827" data-label="Section-Header"><h4><b>3.6.2. Dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính</b></h4></div><div data-bbox="196 832 886 867" data-label="Text"><p>- Dự báo xu hướng của từng vấn đề môi trường chính đã được xác định theo không gian và thời gian.</p></div><div data-bbox="196 872 857 894" data-label="Section-Header"><h4><b>3.6.3. Dự báo xu hướng tác động của biến đổi khí hậu trong việc thực hiện CQK</b></h4></div><div data-bbox="525 915 550 931" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0085c9b1b7744ba5acb8fc9743cb2009.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,466 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="127 500 144 512" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>5</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="156 62 895 942" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<thead>
|
| 7 |
+
<tr>
|
| 8 |
+
<th rowspan="2">Địa danh</th>
|
| 9 |
+
<th rowspan="2">Nhóm đối tượng</th>
|
| 10 |
+
<th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp xã</th>
|
| 11 |
+
<th rowspan="2">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
|
| 12 |
+
<th colspan="6">Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
|
| 13 |
+
<th rowspan="2">Phiên hiệu mành bản đồ địa hình</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<th colspan="2">Tọa độ trung tâm</th>
|
| 17 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm đầu</th>
|
| 18 |
+
<th colspan="2">Tọa độ điểm cuối</th>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<th></th>
|
| 22 |
+
<th></th>
|
| 23 |
+
<th></th>
|
| 24 |
+
<th></th>
|
| 25 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 26 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 27 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 28 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 29 |
+
<th>Vĩ độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 30 |
+
<th>Kinh độ (độ,phút,giây)</th>
|
| 31 |
+
<th></th>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
</thead>
|
| 34 |
+
<tbody>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>Núi Tháp</td>
|
| 37 |
+
<td>SV</td>
|
| 38 |
+
<td>P. Đô Vĩnh</td>
|
| 39 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 40 |
+
<td>11° 39' 18"</td>
|
| 41 |
+
<td>108° 57' 40"</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td>C-49-2-D-b</td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td>Khu phố 1</td>
|
| 50 |
+
<td>DC</td>
|
| 51 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 52 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 53 |
+
<td>11° 33' 17"</td>
|
| 54 |
+
<td>109° 01' 33"</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>Khu phố 2</td>
|
| 63 |
+
<td>DC</td>
|
| 64 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 65 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 66 |
+
<td>11° 33' 09"</td>
|
| 67 |
+
<td>109° 01' 33"</td>
|
| 68 |
+
<td></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>Khu phố 3</td>
|
| 76 |
+
<td>DC</td>
|
| 77 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 78 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 79 |
+
<td>11° 33' 01"</td>
|
| 80 |
+
<td>109° 01' 18"</td>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>Khu phố 4</td>
|
| 89 |
+
<td>DC</td>
|
| 90 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 91 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 92 |
+
<td>11° 32' 54"</td>
|
| 93 |
+
<td>109° 01' 28"</td>
|
| 94 |
+
<td></td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>Khu phố 5</td>
|
| 102 |
+
<td>DC</td>
|
| 103 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 104 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 105 |
+
<td>11° 32' 51"</td>
|
| 106 |
+
<td>109° 01' 23"</td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td></td>
|
| 111 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 112 |
+
</tr>
|
| 113 |
+
<tr>
|
| 114 |
+
<td>Khu phố 6</td>
|
| 115 |
+
<td>DC</td>
|
| 116 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 117 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 118 |
+
<td>11° 33' 03"</td>
|
| 119 |
+
<td>109° 01' 50"</td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
<td></td>
|
| 122 |
+
<td></td>
|
| 123 |
+
<td></td>
|
| 124 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>Khu phố 7</td>
|
| 128 |
+
<td>DC</td>
|
| 129 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 130 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 131 |
+
<td>11° 32' 59"</td>
|
| 132 |
+
<td>109° 01' 46"</td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
<td></td>
|
| 136 |
+
<td></td>
|
| 137 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>Khu phố 8</td>
|
| 141 |
+
<td>DC</td>
|
| 142 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 143 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 144 |
+
<td>11° 32' 57"</td>
|
| 145 |
+
<td>109° 01' 51"</td>
|
| 146 |
+
<td></td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 151 |
+
</tr>
|
| 152 |
+
<tr>
|
| 153 |
+
<td>Khu phố 9</td>
|
| 154 |
+
<td>DC</td>
|
| 155 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 156 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 157 |
+
<td>11° 32' 45"</td>
|
| 158 |
+
<td>109° 01' 46"</td>
|
| 159 |
+
<td></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 164 |
+
</tr>
|
| 165 |
+
<tr>
|
| 166 |
+
<td>Khu phố 10</td>
|
| 167 |
+
<td>DC</td>
|
| 168 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 169 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 170 |
+
<td>11° 32' 35"</td>
|
| 171 |
+
<td>109° 01' 42"</td>
|
| 172 |
+
<td></td>
|
| 173 |
+
<td></td>
|
| 174 |
+
<td></td>
|
| 175 |
+
<td></td>
|
| 176 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>Khu phố 11</td>
|
| 180 |
+
<td>DC</td>
|
| 181 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 182 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 183 |
+
<td>11° 32' 42"</td>
|
| 184 |
+
<td>109° 01' 27"</td>
|
| 185 |
+
<td></td>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 190 |
+
</tr>
|
| 191 |
+
<tr>
|
| 192 |
+
<td>tam xã Ba Láng</td>
|
| 193 |
+
<td>KX</td>
|
| 194 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 195 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 196 |
+
<td>11° 32' 52"</td>
|
| 197 |
+
<td>109° 01' 49"</td>
|
| 198 |
+
<td>11° 35' 27"</td>
|
| 199 |
+
<td>108° 58' 35"</td>
|
| 200 |
+
<td>11° 32' 49"</td>
|
| 201 |
+
<td>109° 01' 19"</td>
|
| 202 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 203 |
+
</tr>
|
| 204 |
+
<tr>
|
| 205 |
+
<td>kênh Chả Lã</td>
|
| 206 |
+
<td>TV</td>
|
| 207 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 208 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td>11° 39' 24"</td>
|
| 212 |
+
<td>108° 51' 58"</td>
|
| 213 |
+
<td>11° 32' 14"</td>
|
| 214 |
+
<td>109° 01' 34"</td>
|
| 215 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 216 |
+
</tr>
|
| 217 |
+
<tr>
|
| 218 |
+
<td>Sông Định</td>
|
| 219 |
+
<td>TV</td>
|
| 220 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 221 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
<td></td>
|
| 227 |
+
<td></td>
|
| 228 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 229 |
+
</tr>
|
| 230 |
+
<tr>
|
| 231 |
+
<td>cầu Đá Bạc</td>
|
| 232 |
+
<td>KX</td>
|
| 233 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 234 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 235 |
+
<td>11° 32' 58"</td>
|
| 236 |
+
<td>109° 01' 16"</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
<td></td>
|
| 241 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 242 |
+
</tr>
|
| 243 |
+
<tr>
|
| 244 |
+
<td>đình Đông Giang</td>
|
| 245 |
+
<td>KX</td>
|
| 246 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 247 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 248 |
+
<td>11° 33' 07"</td>
|
| 249 |
+
<td>109° 01' 36"</td>
|
| 250 |
+
<td></td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 255 |
+
</tr>
|
| 256 |
+
<tr>
|
| 257 |
+
<td>cảng cá Đông Hải</td>
|
| 258 |
+
<td>KX</td>
|
| 259 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 260 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 261 |
+
<td>11° 32' 49"</td>
|
| 262 |
+
<td>109° 01' 21"</td>
|
| 263 |
+
<td></td>
|
| 264 |
+
<td></td>
|
| 265 |
+
<td></td>
|
| 266 |
+
<td></td>
|
| 267 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td>đình Hải Chừ</td>
|
| 271 |
+
<td>KX</td>
|
| 272 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 273 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 274 |
+
<td>11° 32' 55"</td>
|
| 275 |
+
<td>109° 01' 48"</td>
|
| 276 |
+
<td></td>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 281 |
+
</tr>
|
| 282 |
+
<tr>
|
| 283 |
+
<td>đường Hải Thượng Lãn Ông</td>
|
| 284 |
+
<td>KX</td>
|
| 285 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 286 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 287 |
+
<td></td>
|
| 288 |
+
<td></td>
|
| 289 |
+
<td>11° 33' 34"</td>
|
| 290 |
+
<td>108° 59' 30"</td>
|
| 291 |
+
<td>11° 33' 09"</td>
|
| 292 |
+
<td>109° 01' 41"</td>
|
| 293 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 294 |
+
</tr>
|
| 295 |
+
<tr>
|
| 296 |
+
<td>thôn Phú Thọ</td>
|
| 297 |
+
<td>KX</td>
|
| 298 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 299 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 300 |
+
<td>11° 32' 09"</td>
|
| 301 |
+
<td>109° 01' 12"</td>
|
| 302 |
+
<td></td>
|
| 303 |
+
<td></td>
|
| 304 |
+
<td></td>
|
| 305 |
+
<td></td>
|
| 306 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 307 |
+
</tr>
|
| 308 |
+
<tr>
|
| 309 |
+
<td>cầu Tân Thành</td>
|
| 310 |
+
<td>KX</td>
|
| 311 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 312 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 313 |
+
<td>11° 32' 48"</td>
|
| 314 |
+
<td>109° 01' 30"</td>
|
| 315 |
+
<td></td>
|
| 316 |
+
<td></td>
|
| 317 |
+
<td></td>
|
| 318 |
+
<td></td>
|
| 319 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 320 |
+
</tr>
|
| 321 |
+
<tr>
|
| 322 |
+
<td>đình Tân Thành</td>
|
| 323 |
+
<td>KX</td>
|
| 324 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 325 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 326 |
+
<td>11° 32' 48"</td>
|
| 327 |
+
<td>109° 01' 32"</td>
|
| 328 |
+
<td></td>
|
| 329 |
+
<td></td>
|
| 330 |
+
<td></td>
|
| 331 |
+
<td></td>
|
| 332 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 333 |
+
</tr>
|
| 334 |
+
<tr>
|
| 335 |
+
<td>đình Tân Xuân</td>
|
| 336 |
+
<td>KX</td>
|
| 337 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 338 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 339 |
+
<td>11° 32' 59"</td>
|
| 340 |
+
<td>109° 01' 29"</td>
|
| 341 |
+
<td></td>
|
| 342 |
+
<td></td>
|
| 343 |
+
<td></td>
|
| 344 |
+
<td></td>
|
| 345 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 346 |
+
</tr>
|
| 347 |
+
<tr>
|
| 348 |
+
<td>nhà thờ Tân Xuân</td>
|
| 349 |
+
<td>KX</td>
|
| 350 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 351 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 352 |
+
<td>11° 33' 00"</td>
|
| 353 |
+
<td>109° 01' 31"</td>
|
| 354 |
+
<td></td>
|
| 355 |
+
<td></td>
|
| 356 |
+
<td></td>
|
| 357 |
+
<td></td>
|
| 358 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 359 |
+
</tr>
|
| 360 |
+
<tr>
|
| 361 |
+
<td>đình Tây Giang</td>
|
| 362 |
+
<td>KX</td>
|
| 363 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 364 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 365 |
+
<td>11° 33' 10"</td>
|
| 366 |
+
<td>109° 01' 31"</td>
|
| 367 |
+
<td></td>
|
| 368 |
+
<td></td>
|
| 369 |
+
<td></td>
|
| 370 |
+
<td></td>
|
| 371 |
+
<td>C-49-3-C-c</td>
|
| 372 |
+
</tr>
|
| 373 |
+
<tr>
|
| 374 |
+
<td>đường Yên Ninh</td>
|
| 375 |
+
<td>KX</td>
|
| 376 |
+
<td>P. Đông Hải</td>
|
| 377 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 378 |
+
<td></td>
|
| 379 |
+
<td></td>
|
| 380 |
+
<td>11° 35' 46"</td>
|
| 381 |
+
<td>109° 02' 04"</td>
|
| 382 |
+
<td>11° 33' 01"</td>
|
| 383 |
+
<td>109° 01' 24"</td>
|
| 384 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 385 |
+
</tr>
|
| 386 |
+
<tr>
|
| 387 |
+
<td>Khu phố 1</td>
|
| 388 |
+
<td>DC</td>
|
| 389 |
+
<td>P. Kinh Định</td>
|
| 390 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 391 |
+
<td>11° 34' 07"</td>
|
| 392 |
+
<td>108° 59' 24"</td>
|
| 393 |
+
<td></td>
|
| 394 |
+
<td></td>
|
| 395 |
+
<td></td>
|
| 396 |
+
<td></td>
|
| 397 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 398 |
+
</tr>
|
| 399 |
+
<tr>
|
| 400 |
+
<td>Khu phố 2</td>
|
| 401 |
+
<td>DC</td>
|
| 402 |
+
<td>P. Kinh Định</td>
|
| 403 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 404 |
+
<td>11° 33' 57"</td>
|
| 405 |
+
<td>108° 59' 25"</td>
|
| 406 |
+
<td></td>
|
| 407 |
+
<td></td>
|
| 408 |
+
<td></td>
|
| 409 |
+
<td></td>
|
| 410 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 411 |
+
</tr>
|
| 412 |
+
<tr>
|
| 413 |
+
<td>Khu phố 3</td>
|
| 414 |
+
<td>DC</td>
|
| 415 |
+
<td>P. Kinh Định</td>
|
| 416 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 417 |
+
<td>11° 33' 50"</td>
|
| 418 |
+
<td>108° 59' 23"</td>
|
| 419 |
+
<td></td>
|
| 420 |
+
<td></td>
|
| 421 |
+
<td></td>
|
| 422 |
+
<td></td>
|
| 423 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 424 |
+
</tr>
|
| 425 |
+
<tr>
|
| 426 |
+
<td>Khu phố 4</td>
|
| 427 |
+
<td>DC</td>
|
| 428 |
+
<td>P. Kinh Định</td>
|
| 429 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 430 |
+
<td>11° 33' 45"</td>
|
| 431 |
+
<td>108° 59' 28"</td>
|
| 432 |
+
<td></td>
|
| 433 |
+
<td></td>
|
| 434 |
+
<td></td>
|
| 435 |
+
<td></td>
|
| 436 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 437 |
+
</tr>
|
| 438 |
+
<tr>
|
| 439 |
+
<td>Khu phố 5</td>
|
| 440 |
+
<td>DC</td>
|
| 441 |
+
<td>P. Kinh Định</td>
|
| 442 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 443 |
+
<td>11° 33' 43"</td>
|
| 444 |
+
<td>108° 59' 22"</td>
|
| 445 |
+
<td></td>
|
| 446 |
+
<td></td>
|
| 447 |
+
<td></td>
|
| 448 |
+
<td></td>
|
| 449 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 450 |
+
</tr>
|
| 451 |
+
<tr>
|
| 452 |
+
<td>Khu phố 6</td>
|
| 453 |
+
<td>DC</td>
|
| 454 |
+
<td>P. Kinh Định</td>
|
| 455 |
+
<td>TP. Phan Rang-Tháp Chăm</td>
|
| 456 |
+
<td>11° 33' 36"</td>
|
| 457 |
+
<td>108° 59' 23"</td>
|
| 458 |
+
<td></td>
|
| 459 |
+
<td></td>
|
| 460 |
+
<td></td>
|
| 461 |
+
<td></td>
|
| 462 |
+
<td>C-49-2-D-d</td>
|
| 463 |
+
</tr>
|
| 464 |
+
</tbody>
|
| 465 |
+
</table>
|
| 466 |
+
</div>
|
chandra_raw/01048c2c394c400eb74836ed3b4db5af.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="253 145 443 163" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h3></div><div data-bbox="248 173 541 447" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Vụ Lữ hành.</li><li>2. Vụ Khách sạn.</li><li>3. Vụ Thị trường du lịch.</li><li>4. Vụ Kế hoạch Tài chính.</li><li>5. Vụ Hợp tác quốc tế.</li><li>6. Vụ Tổ chức cán bộ.</li><li>7. Văn phòng.</li><li>8. Viện Nghiên cứu phát triển du lịch.</li><li>9. Tập chí Du lịch.</li><li>10. Báo Du lịch.</li><li>11. Trung tâm Thông tin du lịch.</li></ol></div><div data-bbox="202 455 826 506" data-label="Text"><p>Các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 7 Điều này là các tổ chức giúp Tổng cục trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các đơn vị quy định từ khoản 8 đến khoản 11 Điều này là các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Tổng cục Du lịch.</p></div><div data-bbox="202 513 825 548" data-label="Text"><p>Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các tổ chức, đơn vị thuộc Tổng cục Du lịch.</p></div><div data-bbox="243 555 532 573" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Lãnh đạo Tổng cục Du lịch</b></h3></div><div data-bbox="202 581 825 615" data-label="Text"><p>1. Tổng cục Du lịch có Tổng cục trưởng và không quá 03 Phó Tổng cục trưởng.</p></div><div data-bbox="200 622 825 673" data-label="Text"><p>2. Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, điều động theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="200 681 825 748" data-label="Text"><p>3. Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Tổng cục Du lịch. Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công.</p></div><div data-bbox="241 756 579 773" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành</b></h3></div><div data-bbox="198 781 823 849" data-label="Text"><p>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2014 và thay thế Quyết định số 63/2008/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Du lịch trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.</p></div><div data-bbox="805 893 823 907" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01180cb7012247c3b2ba82525fd99250.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 121 863 180" data-label="Text"><p>với trường hợp có hợp đồng thuê kho Văn Phong, được tính từ ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho Văn Phong và ghi ngày hết hạn vào ô số 3 của tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan (HQ/2012-KNQ).</p></div><div data-bbox="202 187 863 248" data-label="Text"><p>c) Giấy ủy quyền gửi hàng (nếu chưa được ủy quyền trong hợp đồng thuê kho Văn Phong): 01 bản chính, nếu bản fax phải có ký xác nhận và đóng dấu của chủ kho Văn Phong;</p></div><div data-bbox="202 255 863 327" data-label="Text"><p>d) Tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo từng loại hình tương ứng, kèm theo bảng kê chi tiết hàng hóa (nếu có): Nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền; xuất trình bản chính (bản người khai hải quan lưu);</p></div><div data-bbox="202 331 863 368" data-label="Text"><p>đ) Chứng thư giám định về khối lượng, trọng lượng, chủng loại: mỗi loại 01 bản chính;</p></div><div data-bbox="202 375 863 429" data-label="Text"><p>e) Quyết định buộc tái xuất của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp buộc tái xuất): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền.</p></div><div data-bbox="254 435 657 453" data-label="Section-Header"><h2>2. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan Văn Phong</h2></div><div data-bbox="202 457 863 518" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra tính hợp lệ của các chứng từ trong bộ hồ sơ; đăng ký tờ khai và làm thủ tục nhập kho Văn Phong như đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi kho Văn Phong nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này;</p></div><div data-bbox="202 525 864 585" data-label="Text"><p>b) Xác nhận “hàng đã được đưa vào kho Văn Phong” trên tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan (HQ/2012-KNQ, bản người khai hải quan lưu) theo quy định, thống kê theo đối hàng hoá nhập, xuất kho Văn Phong;</p></div><div data-bbox="202 592 864 652" data-label="Text"><p>c) Xác nhận “hàng đã được đưa vào kho Văn Phong” trên ô 31 tờ khai hàng hóa xuất khẩu (bản lưu người khai hải quan) theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="202 660 865 715" data-label="Text"><p>d) Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, Chi cục Hải quan Văn Phong có trách nhiệm báo cáo Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa về sáng đầu, nguyên liệu nhập kho Văn Phong.</p></div><div data-bbox="254 721 574 739" data-label="Section-Header"><h2>3. Trách nhiệm của chủ kho, chủ hàng:</h2></div><div data-bbox="254 744 660 763" data-label="Text"><p>a) Nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="254 768 816 787" data-label="Text"><p>b) Thực hiện giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại lô hàng.</p></div><div data-bbox="202 793 866 847" data-label="Text"><p>c) Đảm bảo nguyên trạng niêm phong hải quan đối với bốn, bề chứa sáng đầu, nguyên liệu đưa vào kho Văn Phong trong thời gian chờ thông báo kết quả giám định;</p></div><div data-bbox="202 852 866 888" data-label="Text"><p>d) Vào ngày làm việc cuối cùng mỗi tháng, chủ kho tổng hợp báo cáo Chi cục Hải quan Văn Phong về sáng đầu, nguyên liệu xuất kho Văn Phong.</p></div><div data-bbox="848 908 865 923" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
chandra_raw/01664422cc17489c9849e4b58a9a05f9.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="52 0 134 30" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="52 0 134 30"/></div><div data-bbox="134 0 269 28" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.10.2014 16:20:59 +07:00</p></div><div data-bbox="810 75 855 95" data-label="Text"><p>THẬT</p></div><div data-bbox="205 126 437 144" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="471 125 871 161" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="233 173 403 191" data-label="Text"><p>Số: <b>1880 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="521 179 827 197" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="154 211 323 270" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG TỈNH THỪA THIÊN THU</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG TỈNH THỪA THIÊN THU</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG TỈNH THỪA THIÊN THU</td></tr><tr><td>ĐẾN</td><td>Số:.....C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày:.....17.10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="456 234 591 253" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="314 252 718 289" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Phương án cổ phần hóa<br/>Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy sản Việt Nam</b></p></div><div data-bbox="407 325 640 343" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="246 356 746 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="246 382 704 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;</p></div><div data-bbox="206 406 846 443" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;</p></div><div data-bbox="206 449 846 485" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="206 491 846 545" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015";</p></div><div data-bbox="243 551 802 570" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,</p></div><div data-bbox="456 587 588 604" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="204 615 844 652" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Thủy sản Việt Nam, với những nội dung chính sau đây:</p></div><div data-bbox="243 662 502 681" data-label="Text"><p>1. Tên gọi, địa chỉ trụ sở chính:</p></div><div data-bbox="243 691 338 710" data-label="Text"><p>a) Tên gọi:</p></div><div data-bbox="243 718 839 738" data-label="Text"><p>- Tên bằng tiếng Việt: Tổng công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty cổ phần.</p></div><div data-bbox="243 747 668 766" data-label="Text"><p>- Tên Giao dịch: Tổng công ty Thủy sản Việt Nam.</p></div><div data-bbox="243 775 831 795" data-label="Text"><p>- Tên bằng tiếng Anh: Vietnam Seaproducts - Joint Stock Corporation.</p></div><div data-bbox="243 804 617 823" data-label="Text"><p>- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: SEAPRODEX.</p></div><div data-bbox="243 832 380 851" data-label="Text"><p>b) Trụ sở chính:</p></div><div data-bbox="201 858 844 895" data-label="Text"><p>- Số 2-4-6, Đường Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.</p></div>
|
chandra_raw/016b3cf7359349d0b7fbfc55600e8fde.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="46 0 121 29" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="46 0 121 29"/></div><div data-bbox="125 0 243 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.08.2014 11:59:50 +07:00</p></div><div data-bbox="849 79 912 104" data-label="Page-Header"><p>TTĐT (2)</p></div><div data-bbox="190 116 421 137" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="453 121 848 143" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="516 140 770 161" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="241 161 361 180" data-label="Text"><p>Số: <b>23/CT-TTg</b></p></div><div data-bbox="501 170 776 189" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>05 tháng 8 năm 2014</b></p></div><div data-bbox="141 177 305 233" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: .. 06 / 8 ..</td></tr></table></div><div data-bbox="482 221 568 239" data-label="Text"><p><b>CHỈ THỊ</b></p></div><div data-bbox="275 235 774 260" data-label="Text"><p><b>Về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020</b></p></div><div data-bbox="203 278 841 437" data-label="Text"><p>Ngày 18 tháng 6 năm 2014, Quốc hội khóa XIII đã thông qua Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Để triển khai thực hiện Luật Đầu tư công, bảo đảm sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn của Nhà nước, Thủ tướng Chính phủ chỉ thị các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước (sau đây gọi tắt là các bộ, ngành, địa phương) triển khai lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 theo quy định dưới đây:</p></div><div data-bbox="242 447 789 467" data-label="Section-Header"><p><b>A. LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020</b></p></div><div data-bbox="203 475 837 507" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2015</b></p></div><div data-bbox="201 518 837 815" data-label="Text"><p>Căn cứ vào các nghị quyết của Đảng, Quốc hội về mục tiêu, định hướng phát triển trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2011 - 2020, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015, kế hoạch đầu tư phát triển các năm 2011 - 2015, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, trên cơ sở tình hình và kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư công các năm 2011 - 2013, ước thực hiện năm 2014 và dự kiến kế hoạch năm 2015, các bộ, ngành và địa phương đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2011 - 2015 của bộ, ngành và địa phương quản lý phân theo từng nguồn vốn cụ thể; bao gồm: kế hoạch đầu tư nguồn NSNN (vốn ngân sách trung ương và vốn cần đối ngân sách địa phương); nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cần đối ngân sách nhà nước (nguồn thu xã sở kiến thiết, các khoản thu phí, lệ phí để lại cho đầu tư,...); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay khác của ngân sách địa phương; vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài. Trong báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công cần báo cáo phân tích sâu các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="201 825 837 898" data-label="Text"><p>1. Tình hình triển khai thực hiện kế hoạch, ngành, lĩnh vực, chương trình, dự án theo từng nguồn vốn so với kế hoạch được duyệt, bao gồm: tình hình phân bổ và điều chỉnh kế hoạch vốn hàng năm, triển khai thực hiện, kết quả giải ngân, hoàn trả các khoản vốn ứng trước, xử lý nợ đọng xây dựng cơ</p></div>
|
chandra_raw/01afcf88a7cb42a9be34ea5fa2f4b111.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="46 0 129 28" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="46 0 129 28"/></div><div data-bbox="129 0 256 25" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.05.2015 16:41:10 +07:00</p></div><div data-bbox="147 72 421 107" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="169 118 390 136" data-label="Text"><p>Số: <b>20 /2015/QĐ-UBND</b></p></div><div data-bbox="446 74 881 109" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="441 118 886 137" data-label="Text"><p><i>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 4 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="434 169 581 188" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="227 186 789 224" data-label="Section-Header"><p><b>Về tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện<br/>đối với xe mô tô trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh</b></p></div><div data-bbox="253 259 761 277" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b></p></div><div data-bbox="158 319 858 356" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="158 361 858 398" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="213 404 739 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;</p></div><div data-bbox="158 428 858 517" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;</p></div><div data-bbox="158 522 858 559" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quy bảo trì đường bộ;</p></div><div data-bbox="158 564 858 619" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quy bảo trì đường bộ;</p></div><div data-bbox="158 624 858 679" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn;</p></div><div data-bbox="158 685 858 739" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quy bảo trì đường bộ;</p></div><div data-bbox="158 744 858 797" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 186/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý phí, lệ phí;</p></div><div data-bbox="158 803 858 856" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương;</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01c3ed9637f64f29a6ff3b627e9f79ad.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="203 0 302 38" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="302 0 480 38" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 31.12.2015 17:03:01 +07:00</p></div><div data-bbox="800 70 865 95" data-label="Text"><p>TĐT</p></div><div data-bbox="187 106 420 125" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="444 106 839 141" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="217 152 389 171" data-label="Text"><p>Số: 2485 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="499 155 787 173" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015</p></div><div data-bbox="105 184 270 241" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Giới: ... C...<br/>Ngày: 31/12...</p></div><div data-bbox="447 200 581 218" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="295 219 724 237" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch</b></p></div><div data-bbox="256 237 768 257" data-label="Text"><p><b>Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="394 290 624 308" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="222 323 721 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="183 348 839 386" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="183 391 839 479" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="185 484 839 540" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 10350/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 và của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6169/TTr-BNV ngày 29 tháng 12 năm 2015,</p></div><div data-bbox="446 549 575 566" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="185 581 840 654" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Võ Duy Khương, để chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="224 659 781 679" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="185 681 841 736" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và ông Võ Duy Khương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="193 753 267 767" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="187 767 437 850" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,<br/>Vụ TCCV, VP BCSDCP,<br/>TGD Công TĐT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b).Vinh <img alt="signature" data-bbox="365 835 380 850"/></li></ul></div><div data-bbox="627 751 751 767" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="478 771 854 894" data-label="Text"><p><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam" data-bbox="525 775 685 890"/><br/><img alt="Signature of Nguyễn Tấn Dũng" data-bbox="685 775 805 845"/><br/><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01dfe6db94dc43afbcb06f8d3d252e1e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,151 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="116 40 882 909" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tbody>
|
| 4 |
+
<tr>
|
| 5 |
+
<td>8</td>
|
| 6 |
+
<td>Từ ngã ba đi thôn To Kriang cạnh thửa 247, BĐ 39 đến hết thửa 539, BĐ 58 (giáp xã Ninh Loan)</td>
|
| 7 |
+
<td>100</td>
|
| 8 |
+
<td>1,5</td>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<td>9</td>
|
| 12 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 71, BĐ 27 (Ma Viên) đến ngã ba rẽ vào mở đá (hết thửa 315, BĐ 17) và hết thửa 298 BĐ 17</td>
|
| 13 |
+
<td>80</td>
|
| 14 |
+
<td>1,2</td>
|
| 15 |
+
</tr>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<td>10</td>
|
| 18 |
+
<td>Từ ngã ba rẽ vào mở đá (giáp thửa 315, BĐ 17) và giáp thửa 298 BĐ 17 đến hết thửa 44, BĐ 17 (nhà ông Trần Hồng Nguyên)</td>
|
| 19 |
+
<td>70</td>
|
| 20 |
+
<td>1,2</td>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<td>11</td>
|
| 24 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 234, BĐ 39 (nhà ông Ya Phin) đến hết khu tái định cư thửa 176, BĐ 39</td>
|
| 25 |
+
<td>100</td>
|
| 26 |
+
<td>1,5</td>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
<tr>
|
| 29 |
+
<td>12</td>
|
| 30 |
+
<td>Từ giáp khu tái định cư thửa 176, BĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 188, BĐ 41 (nhà bà Võ Thị Cù)</td>
|
| 31 |
+
<td>90</td>
|
| 32 |
+
<td>1,2</td>
|
| 33 |
+
</tr>
|
| 34 |
+
<tr>
|
| 35 |
+
<td>13</td>
|
| 36 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 17, BĐ 37 đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, BĐ 37)</td>
|
| 37 |
+
<td>80</td>
|
| 38 |
+
<td>1,2</td>
|
| 39 |
+
</tr>
|
| 40 |
+
<tr>
|
| 41 |
+
<td>14</td>
|
| 42 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 39 (nhà ông Ba) đến ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 29</td>
|
| 43 |
+
<td>70</td>
|
| 44 |
+
<td>1,2</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>15</td>
|
| 48 |
+
<td>Đường nội đồng từ thôn B'Liang giáp thửa 137, BĐ 18 đến thôn Phú Cao thửa 204, BĐ 39</td>
|
| 49 |
+
<td>70</td>
|
| 50 |
+
<td>1,2</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>16</td>
|
| 54 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 37 (nhà ông Hồ Cường) đến ngã ba cạnh thửa 433, BĐ 38 (nhà ông Đinh Xuân Thủy)</td>
|
| 55 |
+
<td>90</td>
|
| 56 |
+
<td>1,2</td>
|
| 57 |
+
</tr>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 60 |
+
<td><b>KHU VỰC III</b></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
<tr>
|
| 65 |
+
<td></td>
|
| 66 |
+
<td>Các đoạn đường còn lại</td>
|
| 67 |
+
<td>65</td>
|
| 68 |
+
<td>1,1</td>
|
| 69 |
+
</tr>
|
| 70 |
+
<tr>
|
| 71 |
+
<td><b>XI</b></td>
|
| 72 |
+
<td><b>XÃ NINH LOAN</b></td>
|
| 73 |
+
<td></td>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
</tr>
|
| 76 |
+
<tr>
|
| 77 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 78 |
+
<td><b>Khu vực I:</b></td>
|
| 79 |
+
<td></td>
|
| 80 |
+
<td></td>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
<tr>
|
| 83 |
+
<td><b>1.1</b></td>
|
| 84 |
+
<td><b>Quốc lộ 28B</b></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
<td></td>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
<tr>
|
| 89 |
+
<td>1</td>
|
| 90 |
+
<td>Từ giáp xã Tà Hine đến ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 12</td>
|
| 91 |
+
<td>200</td>
|
| 92 |
+
<td>1,8</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>2</td>
|
| 96 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 12 và giáp thửa 69, BĐ 12</td>
|
| 97 |
+
<td>210</td>
|
| 98 |
+
<td>1,8</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td>3</td>
|
| 102 |
+
<td>Từ cầu thôn Nam Loan đến ngã ba cạnh thửa 328, BĐ 12 (nhà ông Tử)</td>
|
| 103 |
+
<td>250</td>
|
| 104 |
+
<td>1,8</td>
|
| 105 |
+
</tr>
|
| 106 |
+
<tr>
|
| 107 |
+
<td>4</td>
|
| 108 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 328, BĐ 12 (nhà ông Tử) đến ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 19 (đường vào nhà ông Ấn) và hết thửa 52, BĐ 19 (đất ông Nguyễn)</td>
|
| 109 |
+
<td>320</td>
|
| 110 |
+
<td>1,8</td>
|
| 111 |
+
</tr>
|
| 112 |
+
<tr>
|
| 113 |
+
<td>5</td>
|
| 114 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 19 (đường vào nhà ông Ấn) và giáp thửa 52, BĐ 19 (đất ông Nguyễn) đến ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 (đường vào nhà ông Thanh) và hết thửa 108, BĐ 19 (đất ông Sý)</td>
|
| 115 |
+
<td>330</td>
|
| 116 |
+
<td>1,8</td>
|
| 117 |
+
</tr>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td>6</td>
|
| 120 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 (đường vào nhà ông Thanh) và giáp thửa 108, BĐ 19 (đất ông Sý) đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, BĐ 19) và hết thửa 201, BĐ 20 (đất ông Trường)</td>
|
| 121 |
+
<td>370</td>
|
| 122 |
+
<td>1,8</td>
|
| 123 |
+
</tr>
|
| 124 |
+
<tr>
|
| 125 |
+
<td>7</td>
|
| 126 |
+
<td>Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, BĐ 19) và giáp thửa 201, BĐ 20 (đất ông Trường) đến hết thửa 03, BĐ 28 và hết thửa 396, BĐ 19</td>
|
| 127 |
+
<td>400</td>
|
| 128 |
+
<td>1,8</td>
|
| 129 |
+
</tr>
|
| 130 |
+
<tr>
|
| 131 |
+
<td>8</td>
|
| 132 |
+
<td>Từ giáp thửa 03, BĐ 28 và giáp thửa 396, BĐ 19 đến cầu (cạnh thửa 343, BĐ 27 - nhà ông Giá)</td>
|
| 133 |
+
<td>350</td>
|
| 134 |
+
<td>1,8</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>9</td>
|
| 138 |
+
<td>Từ cầu (cạnh thửa 343 BĐ 27 - nhà ông Giá) đến hết thửa 430, BĐ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, BĐ 27</td>
|
| 139 |
+
<td>280</td>
|
| 140 |
+
<td>1,8</td>
|
| 141 |
+
</tr>
|
| 142 |
+
<tr>
|
| 143 |
+
<td>10</td>
|
| 144 |
+
<td>Từ giáp thửa 430, BĐ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 745, BĐ 27 (đất ông Điện)</td>
|
| 145 |
+
<td>180</td>
|
| 146 |
+
<td>1,8</td>
|
| 147 |
+
</tr>
|
| 148 |
+
</tbody>
|
| 149 |
+
</table>
|
| 150 |
+
</div>
|
| 151 |
+
<div data-bbox="853 934 882 950" data-label="Page-Footer">48</div>
|
chandra_raw/01e4762ea40b4ecfae452bc2597f44b9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="168 70 925 210" data-label="Text"><p>5. Cơ quan có chức năng quản lý, triển khai các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: Ban chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới các cấp trên địa bàn tỉnh; Văn phòng điều phối và Cơ quan thường trực Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh, huyện; UBND xã và Ban quản lý Chương trình xây dựng nông thôn mới các xã.</p></div><div data-bbox="169 221 924 263" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động khuyến nông địa phương</b></h3></div><div data-bbox="168 270 925 332" data-label="Text"><p>Nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác sử dụng cho hoạt động khuyến nông địa phương theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="229 336 870 359" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông địa phương</b></h3></div><div data-bbox="231 363 481 385" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Kinh phí khuyến nông:</b></h4></div><div data-bbox="168 390 926 489" data-label="Text"><p>a) Kinh phí cấp tỉnh sử dụng cho những hoạt động khuyến nông phù hợp với nhu cầu, chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp của tỉnh. Việc xét chọn nội dung hoạt động khuyến nông hàng năm do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng kinh phí khuyến nông.</p></div><div data-bbox="168 493 926 553" data-label="Text"><p>b) Kinh phí cấp huyện, thành phố sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quyết định nội dung hoạt động và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng kinh phí đó.</p></div><div data-bbox="168 558 926 619" data-label="Text"><p>2. Các tổ chức, đơn vị được giao kinh phí thực hiện hoạt động khuyến nông phải công khai chế độ, định mức, tiêu chuẩn, kinh phí cho các đối tượng hưởng thụ theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="168 624 926 685" data-label="Text"><p>3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến nông phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="353 706 740 746" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương II<br/>NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ</b></h2></div><div data-bbox="229 766 810 788" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo</b></h3></div><div data-bbox="168 793 925 912" data-label="Text"><p>1. Nội dung chi: Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học; văn phòng phẩm; nước uống; thuê phương tiện, hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học; vật tư thực hành lớp học (nếu có); chi bồi dưỡng cho giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật, chi tiền đi lại, tiền ở, phiên dịch (nếu có); chi cho học viên: hỗ trợ tiền ăn, đi lại, tiền ở (nếu có); chi khác như: khai giảng, bế giảng, in chứng chỉ, tiền y tế cho lớp học, khen thưởng.</p></div><div data-bbox="905 958 923 974" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0226577b06214e6ea36a921dcdd31ac8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="56 0 188 44" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="187 0 380 36" data-label="Page-Header"><p>Ký Bộ: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.07.2014 14:33:13 +07:00</p></div><div data-bbox="179 55 401 95" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH QUẢNG TRỊ</b></p></div><div data-bbox="454 54 947 95" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="179 109 428 129" data-label="Text"><p>Số: <b>28</b> /2014/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="564 109 943 129" data-label="Text"><p>Quảng Trị, ngày <b>03</b> tháng <b>7</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="464 136 624 155" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="183 154 912 195" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.</b></p></div><div data-bbox="325 208 765 229" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ</b></p></div><div data-bbox="223 248 888 268" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="169 268 927 324" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19 tháng 6 năm 2009;</p></div><div data-bbox="169 323 927 382" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới;</p></div><div data-bbox="169 381 927 438" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020;</p></div><div data-bbox="169 437 927 494" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 2406/QĐ-TTg ngày 18/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012-2015;</p></div><div data-bbox="169 494 927 572" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư Liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="169 571 927 611" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="167 609 927 686" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 72/2010/TT-BTC ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặc thù về quản lý, sử dụng chi phí quản lý đầu tư tại 11 xã thực hiện đề án "Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá";</p></div><div data-bbox="167 686 927 779" data-label="Text"><p>Căn cứ các Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ Tài chính về việc Ban hành quy định về mã số các đơn vị có quan hệ ngân sách; Quyết định số 51/2008/QĐ-BTC ngày 14/7/2008 của Bộ Tài chính về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="165 779 923 818" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1486/TTr-STC ngày 18 tháng 6 năm 2014,</p></div><div data-bbox="454 831 621 852" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="164 863 923 923" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn cho các dự án đầu tư công trình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.</p></div>
|
chandra_raw/0255e863f7f5423697ef4dac53302ca7.html
DELETED
|
@@ -1,174 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="75 55 225 135" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official circular seal of the People's Court of the Province of Nam Dinh, Vietnam. The seal contains the text 'NHÀ TỌA ÁN TỈNH NAM ĐỊNH' and a central emblem."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="30 85 925 885" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<td>d</td>
|
| 8 |
-
<td>Tiêu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)</td>
|
| 9 |
-
<td>Tiêu phẩm đã hoàn thành</td>
|
| 10 |
-
<td>4.000</td>
|
| 11 |
-
<td>3.000</td>
|
| 12 |
-
<td>2.000</td>
|
| 13 |
-
<td></td>
|
| 14 |
-
</tr>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<td colspan="7"><b>5 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nông cốt</b></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td>a</td>
|
| 20 |
-
<td>Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật</td>
|
| 21 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td>30</td>
|
| 25 |
-
<td>Không quá 1 ngày</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td>b</td>
|
| 29 |
-
<td>Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nông cốt</td>
|
| 30 |
-
<td>Người/buổi</td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>10</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td colspan="7"><b>6 Chi tổ chức cuộc thi, hội thi</b></td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>a</td>
|
| 41 |
-
<td>Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm)</td>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td></td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>Trắc nghiệm</td>
|
| 51 |
-
<td>Câu</td>
|
| 52 |
-
<td>74</td>
|
| 53 |
-
<td>55</td>
|
| 54 |
-
<td>37</td>
|
| 55 |
-
<td></td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td></td>
|
| 59 |
-
<td>Tình huống, tự luận</td>
|
| 60 |
-
<td>Câu, tình huống</td>
|
| 61 |
-
<td>360</td>
|
| 62 |
-
<td>270</td>
|
| 63 |
-
<td>180</td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>b</td>
|
| 68 |
-
<td>Bồi dưỡng Ban Tổ chức, Ban giám khảo, Tổ thư ký</td>
|
| 69 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td></td>
|
| 73 |
-
<td></td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
<td>Trưởng Ban Tổ chức, Trưởng Ban Giám khảo</td>
|
| 78 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 79 |
-
<td>280</td>
|
| 80 |
-
<td>210</td>
|
| 81 |
-
<td>140</td>
|
| 82 |
-
<td></td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>Phó Trưởng Ban Tổ chức, Phó Trưởng Ban Giám khảo</td>
|
| 87 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 88 |
-
<td>250</td>
|
| 89 |
-
<td>180</td>
|
| 90 |
-
<td>120</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>Thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, thư ký</td>
|
| 96 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 97 |
-
<td>180</td>
|
| 98 |
-
<td>130</td>
|
| 99 |
-
<td>90</td>
|
| 100 |
-
<td></td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>c</td>
|
| 104 |
-
<td>Chấm bài thi viết</td>
|
| 105 |
-
<td>Người/bài</td>
|
| 106 |
-
<td>50</td>
|
| 107 |
-
<td>40</td>
|
| 108 |
-
<td>25</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>d</td>
|
| 113 |
-
<td>Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:</td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td></td>
|
| 119 |
-
</tr>
|
| 120 |
-
<tr>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td>Thuê dẫn chương trình</td>
|
| 123 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 124 |
-
<td>1.600</td>
|
| 125 |
-
<td>1.200</td>
|
| 126 |
-
<td>800</td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td></td>
|
| 131 |
-
<td>Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu</td>
|
| 132 |
-
<td>Ngày</td>
|
| 133 |
-
<td>10.000</td>
|
| 134 |
-
<td>8.000</td>
|
| 135 |
-
<td>6.000</td>
|
| 136 |
-
<td>Đây là mức chi tối đa, tùy thuộc vào tính chất, quy mô của cuộc thi, đơn vị tổ chức quyết định thuê hội trường và thiết bị phù hợp với cuộc thi</td>
|
| 137 |
-
</tr>
|
| 138 |
-
<tr>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td>Thuê văn nghệ, diễn viên</td>
|
| 141 |
-
<td>Người/ngày</td>
|
| 142 |
-
<td>240</td>
|
| 143 |
-
<td>180</td>
|
| 144 |
-
<td>120</td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
</tr>
|
| 147 |
-
<tr>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td>Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)</td>
|
| 150 |
-
<td colspan="5">Thực hiện theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính</td>
|
| 151 |
-
</tr>
|
| 152 |
-
<tr>
|
| 153 |
-
<td>e</td>
|
| 154 |
-
<td>Chi giải thưởng</td>
|
| 155 |
-
<td></td>
|
| 156 |
-
<td></td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td>- Giải nhất</td>
|
| 164 |
-
<td>Giải thưởng</td>
|
| 165 |
-
<td></td>
|
| 166 |
-
<td></td>
|
| 167 |
-
<td></td>
|
| 168 |
-
<td></td>
|
| 169 |
-
</tr>
|
| 170 |
-
</table>
|
| 171 |
-
</div>
|
| 172 |
-
<div data-bbox="915 885 930 898" data-label="Page-Footer">
|
| 173 |
-
<p>3</p>
|
| 174 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/025b8566d6104aaba0277f7924dfd752.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="186 79 853 102" data-label="Text"><p>34. Quản lý tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="138 113 881 157" data-label="Text"><p>35. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="185 169 424 190" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Cơ cấu tổ chức</b></h3></div><div data-bbox="185 205 430 226" data-label="Text"><p>1. Vụ Chính sách tiền tệ.</p></div><div data-bbox="185 240 430 261" data-label="Text"><p>2. Vụ Quản lý ngoại hối.</p></div><div data-bbox="185 275 365 295" data-label="Text"><p>3. Vụ Thanh toán.</p></div><div data-bbox="185 309 520 331" data-label="Text"><p>4. Vụ Tín dụng các ngành kinh tế.</p></div><div data-bbox="185 344 423 366" data-label="Text"><p>5. Vụ Dự báo, thống kê.</p></div><div data-bbox="185 379 408 401" data-label="Text"><p>6. Vụ Hợp tác quốc tế.</p></div><div data-bbox="185 414 504 436" data-label="Text"><p>7. Vụ Ôn định tiền tệ - tài chính.</p></div><div data-bbox="185 449 423 470" data-label="Text"><p>8. Vụ Kiểm toán nội bộ.</p></div><div data-bbox="185 483 343 505" data-label="Text"><p>9. Vụ Pháp chế.</p></div><div data-bbox="185 519 454 540" data-label="Text"><p>10. Vụ Tài chính - Kế toán.</p></div><div data-bbox="185 554 415 575" data-label="Text"><p>11. Vụ Tổ chức cán bộ.</p></div><div data-bbox="185 589 488 610" data-label="Text"><p>12. Vụ Thi đua - Khen thưởng.</p></div><div data-bbox="185 624 338 645" data-label="Text"><p>13. Văn phòng.</p></div><div data-bbox="185 659 454 680" data-label="Text"><p>14. Cục Công nghệ tin học.</p></div><div data-bbox="185 694 486 715" data-label="Text"><p>15. Cục Phát hành và kho quỹ.</p></div><div data-bbox="185 729 356 750" data-label="Text"><p>16. Cục Quản trị.</p></div><div data-bbox="185 764 357 784" data-label="Text"><p>17. Sở Giao dịch.</p></div><div data-bbox="185 798 612 819" data-label="Text"><p>18. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.</p></div><div data-bbox="185 832 779 854" data-label="Text"><p>19. Các chi nhánh tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="184 866 689 888" data-label="Text"><p>20. Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="183 900 497 922" data-label="Text"><p>21. Viện Chiến lược ngân hàng.</p></div><div data-bbox="862 924 881 940" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/026ca6ac82c348adbab2a850e08159f5.html
DELETED
|
@@ -1,156 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="105 273 937 702" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>STT</th>
|
| 6 |
-
<th>Tên chủ đề</th>
|
| 7 |
-
<th>Tên đề mục</th>
|
| 8 |
-
<th>Số thứ tự đề mục trong mỗi chủ đề</th>
|
| 9 |
-
<th>Cơ quan chủ trì thực hiện pháp diễn</th>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
</thead>
|
| 12 |
-
<tbody>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td></td>
|
| 16 |
-
<td>Điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện</td>
|
| 17 |
-
<td>4</td>
|
| 18 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>Một số biện pháp bảo đảm trật tự công cộng</td>
|
| 24 |
-
<td>5</td>
|
| 25 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 26 |
-
</tr>
|
| 27 |
-
<tr>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>Phòng cháy và chữa cháy</td>
|
| 31 |
-
<td>6</td>
|
| 32 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td></td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td>Phòng, chống ma túy</td>
|
| 38 |
-
<td>7</td>
|
| 39 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td></td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>Phòng, chống mua bán người</td>
|
| 45 |
-
<td>8</td>
|
| 46 |
-
<td>Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội</td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td></td>
|
| 51 |
-
<td>Phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường</td>
|
| 52 |
-
<td>9</td>
|
| 53 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
<td></td>
|
| 58 |
-
<td>Quản lý, sử dụng pháo</td>
|
| 59 |
-
<td>10</td>
|
| 60 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 61 |
-
</tr>
|
| 62 |
-
<tr>
|
| 63 |
-
<td></td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ</td>
|
| 66 |
-
<td>11</td>
|
| 67 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td></td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
<td>Quản lý và sử dụng con dấu</td>
|
| 73 |
-
<td>12</td>
|
| 74 |
-
<td>Bộ Công an</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td></td>
|
| 78 |
-
<td></td>
|
| 79 |
-
<td>Xử lý vi phạm hành chính</td>
|
| 80 |
-
<td>13</td>
|
| 81 |
-
<td>Bộ Tư pháp</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td>40</td>
|
| 85 |
-
<td><b>Tương trợ tư pháp</b></td>
|
| 86 |
-
<td>Tương trợ tư pháp</td>
|
| 87 |
-
<td>1</td>
|
| 88 |
-
<td>Bộ Tư pháp</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>41</td>
|
| 92 |
-
<td><b>Văn hóa, thể thao, du lịch</b></td>
|
| 93 |
-
<td>Biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu</td>
|
| 94 |
-
<td>1</td>
|
| 95 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 96 |
-
</tr>
|
| 97 |
-
<tr>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>Chế độ nhuận bút</td>
|
| 101 |
-
<td>2</td>
|
| 102 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td>Công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài</td>
|
| 108 |
-
<td>3</td>
|
| 109 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td></td>
|
| 113 |
-
<td></td>
|
| 114 |
-
<td>Di sản văn hóa</td>
|
| 115 |
-
<td>4</td>
|
| 116 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
<td></td>
|
| 121 |
-
<td>Du lịch</td>
|
| 122 |
-
<td>5</td>
|
| 123 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td></td>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td>Điện ảnh</td>
|
| 129 |
-
<td>6</td>
|
| 130 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
<td>Hoạt động mỹ thuật</td>
|
| 136 |
-
<td>7</td>
|
| 137 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td></td>
|
| 141 |
-
<td></td>
|
| 142 |
-
<td>Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng</td>
|
| 143 |
-
<td>8</td>
|
| 144 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td></td>
|
| 149 |
-
<td>Quảng cáo</td>
|
| 150 |
-
<td>9</td>
|
| 151 |
-
<td>Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch</td>
|
| 152 |
-
</tr>
|
| 153 |
-
</tbody>
|
| 154 |
-
</table>
|
| 155 |
-
</div>
|
| 156 |
-
<div data-bbox="915 716 937 728" data-label="Page-Footer">11</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/027499c4b74b40dca9a20aceb9d1da68.html
DELETED
|
@@ -1,131 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="62 402 84 489" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Huyện Năm Căn</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="84 800 258 923" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Official seal of the People's Council of Nham Can District, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and text in Vietnamese: 'HUYỆN NĂM CĂN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="138 696 163 837" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
-
<p>HUYỆN NĂM CĂN</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="184 49 874 837" data-label="Table">
|
| 11 |
-
<table border="1">
|
| 12 |
-
<thead>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">STT</th>
|
| 15 |
-
<th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
|
| 16 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 17 |
-
<th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2015</th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<th>Từ</th>
|
| 21 |
-
<th>Đến</th>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<th>(1)</th>
|
| 25 |
-
<th>(2)</th>
|
| 26 |
-
<th>(3)</th>
|
| 27 |
-
<th>(4)</th>
|
| 28 |
-
<th>(5)</th>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
</thead>
|
| 31 |
-
<tbody>
|
| 32 |
-
<tr>
|
| 33 |
-
<td colspan="5"><b>I. Thị trấn Năm Căn</b></td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td>1</td>
|
| 37 |
-
<td>Đường Nguyễn Tất Thành</td>
|
| 38 |
-
<td>Cầu Ông Tỉnh</td>
|
| 39 |
-
<td>Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)</td>
|
| 40 |
-
<td>800</td>
|
| 41 |
-
</tr>
|
| 42 |
-
<tr>
|
| 43 |
-
<td>2</td>
|
| 44 |
-
<td>nt</td>
|
| 45 |
-
<td>Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện (2 bên)</td>
|
| 46 |
-
<td>- Hướng Đông đến đường Châu Văn Đặng<br/>- Hướng Tây đến hết quân Lã</td>
|
| 47 |
-
<td>1.000</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>3</td>
|
| 51 |
-
<td>Khóm 9</td>
|
| 52 |
-
<td>Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng</td>
|
| 53 |
-
<td>Hết ranh đất ông Tô Văn Xén</td>
|
| 54 |
-
<td>150</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>4</td>
|
| 58 |
-
<td>nt</td>
|
| 59 |
-
<td>Ranh đất ông Sáu Dũng</td>
|
| 60 |
-
<td>Cầu Ngọn Phi Xăng</td>
|
| 61 |
-
<td>150</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>5</td>
|
| 65 |
-
<td>Đường Chu Văn An</td>
|
| 66 |
-
<td>Toàn tuyến</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>400</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>6</td>
|
| 72 |
-
<td>Đường Châu Văn Đặng</td>
|
| 73 |
-
<td>Toàn tuyến</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>600</td>
|
| 76 |
-
</tr>
|
| 77 |
-
<tr>
|
| 78 |
-
<td>7</td>
|
| 79 |
-
<td>Đường Nguyễn Tất Thành -</td>
|
| 80 |
-
<td>Hạt Kiêm Lâm</td>
|
| 81 |
-
<td>Hết ranh đất Trại xuống Thanh Điều 2</td>
|
| 82 |
-
<td>1.200</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>8</td>
|
| 86 |
-
<td>Khóm 8</td>
|
| 87 |
-
<td>Lộ mé sông Hạt Kiêm Lâm</td>
|
| 88 |
-
<td>Cầu Công an</td>
|
| 89 |
-
<td>1.200</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>9</td>
|
| 93 |
-
<td>Khóm 8</td>
|
| 94 |
-
<td>Cầu Công an</td>
|
| 95 |
-
<td>Hết ranh đất Trường Mầm Non</td>
|
| 96 |
-
<td>800</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>10</td>
|
| 100 |
-
<td>nt</td>
|
| 101 |
-
<td>Cầu Công an</td>
|
| 102 |
-
<td>Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn</td>
|
| 103 |
-
<td>1.200</td>
|
| 104 |
-
</tr>
|
| 105 |
-
<tr>
|
| 106 |
-
<td>11</td>
|
| 107 |
-
<td>nt</td>
|
| 108 |
-
<td>Đường xuống cầu Bệnh viện</td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>1.200</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>12</td>
|
| 114 |
-
<td>Đường Nguyễn Tất Thành</td>
|
| 115 |
-
<td>Hạt Kiêm Lâm</td>
|
| 116 |
-
<td>Đường xuống cầu Bệnh viện</td>
|
| 117 |
-
<td>1.500</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>13</td>
|
| 121 |
-
<td>nt</td>
|
| 122 |
-
<td>Đường xuống cầu Bệnh viện</td>
|
| 123 |
-
<td>Hết ranh đất trường Mầm Non thị trấn</td>
|
| 124 |
-
<td>2.500</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
</tbody>
|
| 127 |
-
</table>
|
| 128 |
-
</div>
|
| 129 |
-
<div data-bbox="969 432 989 449" data-label="Page-Footer">
|
| 130 |
-
<p>49</p>
|
| 131 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0286097eb0aa46f8b397cfbce7b3c167.html
DELETED
|
@@ -1,170 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="61 416 84 493" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>Huyện U Minh</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="74 784 248 906" data-label="Image">
|
| 5 |
-
<img alt="Official circular seal of the U Minh District People's Council, featuring a star and a landscape with a bridge and a ship."/>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="126 36 922 832" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
|
| 13 |
-
<th colspan="2">Đoạn đường</th>
|
| 14 |
-
<th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2015</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<th>Từ</th>
|
| 18 |
-
<th>Đến</th>
|
| 19 |
-
</tr>
|
| 20 |
-
</thead>
|
| 21 |
-
<tbody>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td>(2)</td>
|
| 25 |
-
<td>(3)</td>
|
| 26 |
-
<td>(4)</td>
|
| 27 |
-
<td>(5)</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>69</td>
|
| 31 |
-
<td>Kênh Mười Hậu</td>
|
| 32 |
-
<td>Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây</td>
|
| 33 |
-
<td>Cuối kênh</td>
|
| 34 |
-
<td>150</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>70</td>
|
| 38 |
-
<td>Kênh Cửa Gà</td>
|
| 39 |
-
<td>Đầu kênh Cửa Gà, bờ Nam</td>
|
| 40 |
-
<td>Ngọn Cửa Gà, bờ Tây</td>
|
| 41 |
-
<td>150</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td>71</td>
|
| 45 |
-
<td>nt</td>
|
| 46 |
-
<td>Đầu kênh Cửa Gà, bờ Bắc</td>
|
| 47 |
-
<td>Ngọn Cửa Gà, bờ Đông</td>
|
| 48 |
-
<td>110</td>
|
| 49 |
-
</tr>
|
| 50 |
-
<tr>
|
| 51 |
-
<td>72</td>
|
| 52 |
-
<td>Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)</td>
|
| 53 |
-
<td>Kênh 3 Thuộc</td>
|
| 54 |
-
<td>Cuối kênh</td>
|
| 55 |
-
<td>200</td>
|
| 56 |
-
</tr>
|
| 57 |
-
<tr>
|
| 58 |
-
<td>73</td>
|
| 59 |
-
<td>Bờ Nam Rạch Dinh</td>
|
| 60 |
-
<td>Ngã ba Xóm Mới</td>
|
| 61 |
-
<td>Kính Ưt Nhuận</td>
|
| 62 |
-
<td>200</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td colspan="5"><b>Kết luận</b></td>
|
| 66 |
-
</tr>
|
| 67 |
-
<tr>
|
| 68 |
-
<td>74</td>
|
| 69 |
-
<td>Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)</td>
|
| 70 |
-
<td>Bờ Bắc Bảy Hộ</td>
|
| 71 |
-
<td>Bờ Nam Ông Khèn</td>
|
| 72 |
-
<td>300</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>75</td>
|
| 76 |
-
<td>Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)</td>
|
| 77 |
-
<td>Bờ Bắc ông Khèn</td>
|
| 78 |
-
<td>Bờ Nam Đội Tâm</td>
|
| 79 |
-
<td>350</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>76</td>
|
| 83 |
-
<td>nt</td>
|
| 84 |
-
<td>Bờ Bắc Đội Tâm</td>
|
| 85 |
-
<td>Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)</td>
|
| 86 |
-
<td>300</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>77</td>
|
| 90 |
-
<td>Kênh Zero</td>
|
| 91 |
-
<td>Đầu kênh Zero, bờ Nam</td>
|
| 92 |
-
<td>Cầu Bình Minh</td>
|
| 93 |
-
<td>300</td>
|
| 94 |
-
</tr>
|
| 95 |
-
<tr>
|
| 96 |
-
<td>78</td>
|
| 97 |
-
<td>nt</td>
|
| 98 |
-
<td>Đầu kênh Zero, bờ Bắc</td>
|
| 99 |
-
<td>Giáp huyện Thới Bình</td>
|
| 100 |
-
<td>150</td>
|
| 101 |
-
</tr>
|
| 102 |
-
<tr>
|
| 103 |
-
<td>79</td>
|
| 104 |
-
<td>Kênh xãg Bình Minh</td>
|
| 105 |
-
<td>Kênh xãg Bình Minh, bờ Tây</td>
|
| 106 |
-
<td>Giáp xã Khánh An</td>
|
| 107 |
-
<td>150</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>80</td>
|
| 111 |
-
<td>Đồng Nồng Ông Sầu</td>
|
| 112 |
-
<td>Bắc Kênh Zero (Bờ Đông)</td>
|
| 113 |
-
<td>Nam Ông Sầu</td>
|
| 114 |
-
<td>150</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>81</td>
|
| 118 |
-
<td>Đồng Nồng Ông Sầu</td>
|
| 119 |
-
<td>Bắc Kênh Zero (Bờ Tây)</td>
|
| 120 |
-
<td>Nam Ông Sầu</td>
|
| 121 |
-
<td>150</td>
|
| 122 |
-
</tr>
|
| 123 |
-
<tr>
|
| 124 |
-
<td>82</td>
|
| 125 |
-
<td>Rạch Ông Sầu</td>
|
| 126 |
-
<td>Đầu rạch Ông Sầu, bờ Bắc</td>
|
| 127 |
-
<td>Giáp kênh Tư</td>
|
| 128 |
-
<td>200</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td>83</td>
|
| 132 |
-
<td>Rạch Ông Sầu</td>
|
| 133 |
-
<td>Đầu rạch Ông Sầu, bờ Nam</td>
|
| 134 |
-
<td>Giáp kênh Tư</td>
|
| 135 |
-
<td>150</td>
|
| 136 |
-
</tr>
|
| 137 |
-
<tr>
|
| 138 |
-
<td>84</td>
|
| 139 |
-
<td>Rạch Tênh</td>
|
| 140 |
-
<td>Đầu rạch Tênh, bờ Bắc</td>
|
| 141 |
-
<td>Giáp kênh Tư</td>
|
| 142 |
-
<td>120</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>85</td>
|
| 146 |
-
<td>nt</td>
|
| 147 |
-
<td>Đầu rạch Tênh, bờ Nam</td>
|
| 148 |
-
<td>Giáp kênh Tư</td>
|
| 149 |
-
<td>150</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>86</td>
|
| 153 |
-
<td>Rạch Sộp</td>
|
| 154 |
-
<td>Đầu rạch Sộp, bờ Bắc</td>
|
| 155 |
-
<td>Giáp kênh Tư</td>
|
| 156 |
-
<td>150</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
<tr>
|
| 159 |
-
<td>87</td>
|
| 160 |
-
<td>nt</td>
|
| 161 |
-
<td>Đầu rạch Sộp, bờ Nam</td>
|
| 162 |
-
<td>Giáp kênh Tư</td>
|
| 163 |
-
<td>120</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
</tbody>
|
| 166 |
-
</table>
|
| 167 |
-
</div>
|
| 168 |
-
<div data-bbox="972 431 990 448" data-label="Page-Footer">
|
| 169 |
-
<p>72</p>
|
| 170 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02b259c0bbe743d4ba5042fa676bc8ec.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="148 121 447 175" data-label="Section-Header"><p><b>BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG<br/>- BỘ TÀI CHÍNH - BỘ KẾ HOẠCH<br/>VÀ ĐẦU TƯ</b></p></div><div data-bbox="496 114 868 154" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="146 187 461 207" data-label="Text"><p>Số: 03 /2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT</p></div><div data-bbox="529 184 836 205" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013</p></div><div data-bbox="129 217 336 312" data-label="Form"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/>CỘNG VĂN ĐẾN<br/>GIỜ... C. NGÀY 10/9<br/>Họ tên người nhận: TĐT (2)</p></div><div data-bbox="732 213 900 270" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 2812<br/>Ngày: 10/4/13</p></div><div data-bbox="405 238 634 258" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG TƯ LIÊN TỊCH</b></p></div><div data-bbox="314 262 727 301" data-label="Section-Header"><p><b>Hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn<br/>Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu</b></p></div><div data-bbox="189 328 854 371" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;</p></div><div data-bbox="189 373 855 432" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;</p></div><div data-bbox="189 436 855 493" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="189 498 855 555" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</p></div><div data-bbox="189 560 855 670" data-label="Text"><p>Thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Tiêu chí đánh giá dự án ưu tiên theo Chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu và kết luận của Thủ tướng Chính phủ - Chủ tịch Ủy ban quốc gia về biến đổi khí hậu trong phiên họp thứ nhất của Ủy ban quốc gia tại Thông báo số 20/TB - VPCP ngày 18 tháng 01 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ,</p></div><div data-bbox="189 674 855 731" data-label="Text"><p>Liên tịch Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu như sau:</p></div><div data-bbox="476 739 566 757" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="427 765 615 784" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="242 792 481 811" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="189 815 854 909" data-label="Text"><p>Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ để thực hiện các dự án đầu tư phát triển nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu được xác định theo Tiêu chí đánh giá dự án ưu tiên do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 04/10/2011 cho Chương trình Hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi tắt là Chương trình SP-RCC).</p></div>
|
chandra_raw/02b3398e3ad440abb19f05d2172a49ca.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,143 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="645 96 808 129" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>B6g-TMNVTT-BCT<br/>50/2014/TT-BCT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="153 124 860 326" data-label="Table">
|
| 5 |
+
<table border="1">
|
| 6 |
+
<tr>
|
| 7 |
+
<td></td>
|
| 8 |
+
<td></td>
|
| 9 |
+
<td></td>
|
| 10 |
+
<td></td>
|
| 11 |
+
<td></td>
|
| 12 |
+
</tr>
|
| 13 |
+
<tr>
|
| 14 |
+
<td></td>
|
| 15 |
+
<td></td>
|
| 16 |
+
<td></td>
|
| 17 |
+
<td></td>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
</tr>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td colspan="5"><b>Dạng khác:</b></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td><b>Số TT</b></td>
|
| 25 |
+
<td><b>Tên sản phẩm</b></td>
|
| 26 |
+
<td><b>Yêu cầu cần đạt</b></td>
|
| 27 |
+
<td colspan="2"><b>Ghi chú</b></td>
|
| 28 |
+
</tr>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td colspan="2"></td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
<td></td>
|
| 39 |
+
<td colspan="2"></td>
|
| 40 |
+
</tr>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td colspan="2"></td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
</table>
|
| 48 |
+
</div>
|
| 49 |
+
<div data-bbox="165 318 787 374" data-label="Section-Header">
|
| 50 |
+
<p><b>IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ</b><br/>(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)</p>
|
| 51 |
+
</div>
|
| 52 |
+
<div data-bbox="628 358 820 380" data-label="Text">
|
| 53 |
+
<p>Đơn vị tính: Triệu đồng</p>
|
| 54 |
+
</div>
|
| 55 |
+
<div data-bbox="162 372 884 658" data-label="Table">
|
| 56 |
+
<table border="1">
|
| 57 |
+
<thead>
|
| 58 |
+
<tr>
|
| 59 |
+
<th colspan="7"><b>14 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi</b></th>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<th rowspan="2">1</th>
|
| 63 |
+
<th rowspan="2">2</th>
|
| 64 |
+
<th rowspan="2">3</th>
|
| 65 |
+
<th colspan="4">Trong đó</th>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<th>Trà công lao động (khoa học, phổ thông)</th>
|
| 69 |
+
<th>Nguyên, vật liệu, năng lượng</th>
|
| 70 |
+
<th>Mua sắm, sửa chữa</th>
|
| 71 |
+
<th>Chi khác</th>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<th>1</th>
|
| 75 |
+
<th>2</th>
|
| 76 |
+
<th>3</th>
|
| 77 |
+
<th>4</th>
|
| 78 |
+
<th>5</th>
|
| 79 |
+
<th>6</th>
|
| 80 |
+
<th>7</th>
|
| 81 |
+
</tr>
|
| 82 |
+
</thead>
|
| 83 |
+
<tbody>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>1</td>
|
| 86 |
+
<td><b>Tổng kinh phí</b><br/><i>Trong đó:</i></td>
|
| 87 |
+
<td></td>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>2</td>
|
| 95 |
+
<td>Ngân sách SNKH:</td>
|
| 96 |
+
<td></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
<tr>
|
| 103 |
+
<td>3</td>
|
| 104 |
+
<td>Nguồn tự có của cơ quan<br/>Nguồn khác (vốn huy động, ...)</td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
</tbody>
|
| 112 |
+
</table>
|
| 113 |
+
</div>
|
| 114 |
+
<div data-bbox="208 687 514 713" data-label="Text">
|
| 115 |
+
<p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
|
| 116 |
+
</div>
|
| 117 |
+
<div data-bbox="245 717 467 758" data-label="Text">
|
| 118 |
+
<p><b>TỜ CHỨC CHỦ TRÌ</b><br/>(Họ tên và chữ ký, đóng dấu)</p>
|
| 119 |
+
</div>
|
| 120 |
+
<div data-bbox="552 681 848 705" data-label="Text">
|
| 121 |
+
<p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
|
| 122 |
+
</div>
|
| 123 |
+
<div data-bbox="586 710 809 748" data-label="Text">
|
| 124 |
+
<p><b>CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p>
|
| 125 |
+
</div>
|
| 126 |
+
<div data-bbox="210 783 476 808" data-label="Text">
|
| 127 |
+
<p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
|
| 128 |
+
</div>
|
| 129 |
+
<div data-bbox="170 800 532 855" data-label="Text">
|
| 130 |
+
<p><b>TL. BỘ TRƯỞNG<sup>1</sup></b><br/><b>ĐƠN VỊ QUẢN LÝ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ</b><br/>(Họ tên và chữ ký, đóng dấu)</p>
|
| 131 |
+
</div>
|
| 132 |
+
<div data-bbox="566 775 847 799" data-label="Text">
|
| 133 |
+
<p>....., ngày.....tháng.....năm 20..</p>
|
| 134 |
+
</div>
|
| 135 |
+
<div data-bbox="562 806 835 845" data-label="Text">
|
| 136 |
+
<p><b>ĐƠN VỊ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH</b><br/>(Họ tên và chữ ký)</p>
|
| 137 |
+
</div>
|
| 138 |
+
<div data-bbox="186 894 535 919" data-label="Footnote">
|
| 139 |
+
<p><sup>1</sup>Chữ ký đóng dấu khi nhiệm vụ được phê duyệt</p>
|
| 140 |
+
</div>
|
| 141 |
+
<div data-bbox="812 928 838 942" data-label="Page-Footer">
|
| 142 |
+
<p>91</p>
|
| 143 |
+
</div>
|
chandra_raw/02d4f4636e1d4646983ce1c1e490f433.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="179 119 863 158" data-label="Text"><p>lý do và có các kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.</p></div><div data-bbox="179 163 507 183" data-label="Section-Header"><h3>3.2. Giảm thiểu các tác động xấu khác</h3></div><div data-bbox="179 186 865 277" data-label="Text"><p>Mỗi loại tác động xấu phát sinh đều phải có kèm theo biện pháp giảm thiểu tương ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả giảm thiểu tác động xấu đó. Trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của dự án thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.</p></div><div data-bbox="179 281 476 301" data-label="Section-Header"><h3>3.3. Kế hoạch giám sát môi trường</h3></div><div data-bbox="179 303 865 430" data-label="Text"><p>- Giám sát lưu lượng khí thải, nước thải và những thông số ô nhiễm có trong khí thải, nước thải đặc trưng cho dự án, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành, với tần suất tối thiểu một (01) lần/06 tháng. Không yêu cầu chủ dự án giám sát nước thải đối với dự án có đầu nối nước thải để xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung và không yêu cầu chủ dự án giám sát những thông số ô nhiễm có trong khí thải, nước thải mà dự án không có khả năng phát sinh hoặc khả năng phát sinh thấp.</p></div><div data-bbox="179 427 865 465" data-label="Text"><p>- Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.</p></div><div data-bbox="220 465 297 481" data-label="Text"><p><i>Yêu cầu:</i></p></div><div data-bbox="179 480 866 571" data-label="Text"><p>- Ngoài việc mô tả biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường như hướng dẫn tại mục 3.1 và 3.2 Phụ lục này, biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường mang tính công trình phải được liệt kê dưới dạng bảng, trong đó nêu rõ chủng loại, đặc tính kỹ thuật, số lượng cần thiết và kèm theo tiến độ xây lắp cụ thể cho từng công trình.</p></div><div data-bbox="179 568 865 658" data-label="Text"><p>- Đối với đối tượng mở rộng quy mô, nâng cấp, nâng công suất, nội dung của phần III Phụ lục này cần phải nêu rõ hiện trạng các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện có của cơ sở hiện hữu và mối liên hệ của các công trình này với hệ thống công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án cải tạo, nâng cấp, nâng công suất.</p></div><div data-bbox="179 663 294 681" data-label="Section-Header"><h2>IV. Cam kết</h2></div><div data-bbox="179 686 865 776" data-label="Text"><p>Chúng tôi cam kết về việc thực hiện các biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường nêu trong kế hoạch bảo vệ môi trường đạt các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. Chúng tôi gửi kèm theo đây các văn bản có liên quan đến dự án (<i>nếu có và liệt kê cụ thể</i>).</p></div><div data-bbox="179 780 865 835" data-label="Text"><p>Chúng tôi bảo đảm về độ trung thực của các thông tin, số liệu, tài liệu trong bản kế hoạch bảo vệ môi trường, kể cả các tài liệu đính kèm. Nếu có sai phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.</p></div><div data-bbox="647 841 681 859" data-label="Text"><p>(2)</p></div><div data-bbox="455 862 856 884" data-label="Text"><p>(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có)) 6</p></div><div data-bbox="508 920 533 937" data-label="Page-Footer"><p>69</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02d64e9f96d543bcb52eedab1f41bd40.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,160 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="106 129 147 247" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
+
<p>Bóc-TMDASX-BCT<br/>50/2014/TT-BCT</p>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="139 780 162 889" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p>Phụ lục 8-TMDA</p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="161 347 187 674" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p>VỀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN CỦA THỊ TRƯỜNG</p>
|
| 9 |
+
</div>
|
| 10 |
+
<div data-bbox="192 758 219 893" data-label="Section-Header">
|
| 11 |
+
<p>I. Nhu cầu thị trường</p>
|
| 12 |
+
</div>
|
| 13 |
+
<div data-bbox="219 111 397 885" data-label="Table">
|
| 14 |
+
<table border="1">
|
| 15 |
+
<thead>
|
| 16 |
+
<tr>
|
| 17 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="2">Tên sản phẩm</th>
|
| 19 |
+
<th rowspan="2">Đơn vị đo</th>
|
| 20 |
+
<th colspan="3">Số lượng có thể tiêu thụ trong năm:</th>
|
| 21 |
+
<th rowspan="2">Chú thích</th>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<th>20..</th>
|
| 25 |
+
<th>20..</th>
|
| 26 |
+
<th>20..</th>
|
| 27 |
+
</tr>
|
| 28 |
+
</thead>
|
| 29 |
+
<tbody>
|
| 30 |
+
<tr>
|
| 31 |
+
<td>1</td>
|
| 32 |
+
<td>2</td>
|
| 33 |
+
<td>3</td>
|
| 34 |
+
<td>4</td>
|
| 35 |
+
<td>5</td>
|
| 36 |
+
<td>6</td>
|
| 37 |
+
<td>7</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
</tr>
|
| 48 |
+
<tr>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
</tbody>
|
| 67 |
+
</table>
|
| 68 |
+
</div>
|
| 69 |
+
<div data-bbox="398 743 426 895" data-label="Section-Header">
|
| 70 |
+
<p>II. Phương án sản phẩm</p>
|
| 71 |
+
</div>
|
| 72 |
+
<div data-bbox="424 111 567 885" data-label="Table">
|
| 73 |
+
<table border="1">
|
| 74 |
+
<thead>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 77 |
+
<th rowspan="2">Tên sản phẩm</th>
|
| 78 |
+
<th rowspan="2">Đơn vị đo</th>
|
| 79 |
+
<th colspan="3">Số lượng sản xuất trong năm:</th>
|
| 80 |
+
<th rowspan="2">Tổng số</th>
|
| 81 |
+
<th rowspan="2">Cơ sở tiêu thụ</th>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<th>20..</th>
|
| 85 |
+
<th>20..</th>
|
| 86 |
+
<th>20..</th>
|
| 87 |
+
</tr>
|
| 88 |
+
</thead>
|
| 89 |
+
<tbody>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td>1</td>
|
| 92 |
+
<td>2</td>
|
| 93 |
+
<td>3</td>
|
| 94 |
+
<td>4</td>
|
| 95 |
+
<td>5</td>
|
| 96 |
+
<td>6</td>
|
| 97 |
+
<td>7</td>
|
| 98 |
+
<td>8</td>
|
| 99 |
+
</tr>
|
| 100 |
+
<tr>
|
| 101 |
+
<td></td>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
<td></td>
|
| 108 |
+
<td></td>
|
| 109 |
+
</tr>
|
| 110 |
+
</tbody>
|
| 111 |
+
</table>
|
| 112 |
+
</div>
|
| 113 |
+
<div data-bbox="569 622 599 895" data-label="Section-Header">
|
| 114 |
+
<p>III. Danh mục chỉ tiêu chất lượng sản phẩm</p>
|
| 115 |
+
</div>
|
| 116 |
+
<div data-bbox="597 111 744 885" data-label="Table">
|
| 117 |
+
<table border="1">
|
| 118 |
+
<thead>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<th rowspan="3">TT</th>
|
| 121 |
+
<th rowspan="3">Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu</th>
|
| 122 |
+
<th rowspan="3">Đơn vị đo</th>
|
| 123 |
+
<th colspan="4">Mức chất lượng</th>
|
| 124 |
+
<th rowspan="3">Ghi chú</th>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<th rowspan="2">Cần đạt</th>
|
| 128 |
+
<th colspan="2">Trong tự mẫu</th>
|
| 129 |
+
<th rowspan="2">Thế giới</th>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<th>Trong nước</th>
|
| 133 |
+
<th></th>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
</thead>
|
| 136 |
+
<tbody>
|
| 137 |
+
<tr>
|
| 138 |
+
<td>1</td>
|
| 139 |
+
<td>2</td>
|
| 140 |
+
<td>3</td>
|
| 141 |
+
<td>4</td>
|
| 142 |
+
<td>5</td>
|
| 143 |
+
<td>6</td>
|
| 144 |
+
<td>7</td>
|
| 145 |
+
</tr>
|
| 146 |
+
<tr>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
<td></td>
|
| 149 |
+
<td></td>
|
| 150 |
+
<td></td>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
</tbody>
|
| 156 |
+
</table>
|
| 157 |
+
</div>
|
| 158 |
+
<div data-bbox="800 129 821 146" data-label="Page-Footer">
|
| 159 |
+
<p>74</p>
|
| 160 |
+
</div>
|
chandra_raw/02e5b46c083f4ae59848fe118087447a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="77 0 207 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="208 0 407 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 23.05.2014 15:32:22 +07:00</p></div><div data-bbox="169 46 369 80" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BÌNH PHƯỚC</b></p></div><div data-bbox="169 94 377 111" data-label="Text"><p>Số: 10 /2014/CT-UBND</p></div><div data-bbox="482 47 916 84" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="520 94 879 114" data-label="Text"><p>Đồng Xoài, ngày 16 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="493 131 593 150" data-label="Section-Header"><p><b>CHỈ THỊ</b></p></div><div data-bbox="242 153 841 192" data-label="Section-Header"><p><b>Về việc tăng cường công tác quản lý hoạt động sản xuất<br/>và kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước</b></p></div><div data-bbox="162 228 918 574" data-label="Text"><p>Trong những năm qua, hoạt động sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh có sự tăng trưởng và phát triển rõ rệt. Nhiều cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng (VLXD) đã đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đa dạng hoá chủng loại. Tuy nhiên, việc khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng còn nhiều tồn tại, hạn chế do việc phân cấp quản lý trong khai thác mỏ khoáng sản chưa rõ và còn chồng chéo. Thực trạng hiện nay các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này và kể cả các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan chỉ chú trọng đến công tác lập hồ sơ dự án để được cấp giấy phép khai thác khoáng sản, đánh giá tác động môi trường, hồ sơ về đất đai... nhưng chất lượng của việc lập dự án là chưa cao, thiếu tính thuyết phục. Qua các đợt kiểm tra cho thấy, phần lớn các đơn vị còn có nhiều thiếu sót trong việc chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác, sản xuất, chế biến VLXD. Thiếu sót phổ biến nhất là thực hiện việc khai thác và sản xuất VLXD không đúng với hồ sơ dự án ban đầu, rất nhiều trường hợp chưa thực hiện thủ tục chứng nhận và công bố hợp chuẩn, hợp quy đối với sản phẩm VLXD; một số đơn vị chưa hoàn tất thủ tục theo quy định, chưa chấp hành đầy đủ các quy định về an toàn lao động tại công trường khai thác và nhà máy sản xuất. Có những trường hợp công nghệ sản xuất và nhãn mác hàng hóa không đúng với dự án đã đăng ký hoặc khai thác rời xuất bán thô cho các tỉnh, thành phố khác mà không tiến hành sản xuất ra các sản phẩm VLXD như đăng ký ban đầu của dự án.</p></div><div data-bbox="162 579 916 634" data-label="Text"><p>Về công tác kinh doanh VLXD còn nhiều sai sót như không công khai giá bán, hàng hóa chưa có đăng ký chất lượng, chưa trang bị hoặc trang bị thiếu thiết bị PCCC, ...</p></div><div data-bbox="162 640 915 697" data-label="Text"><p>Bên cạnh đó, do chưa có quy chế phối hợp nên tại hầu hết các địa phương, công tác quản lý khai thác, sản xuất, chế biến, kinh doanh VLXD chưa được quan tâm đầy đủ hoặc thực hiện còn mang tính chất riêng lẻ, thiếu hệ thống.</p></div><div data-bbox="162 701 916 828" data-label="Text"><p>Nhằm chấn chỉnh và tăng cường công tác quản lý hoạt động sản xuất và kinh doanh VLXD, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về VLXD đảm bảo chất lượng VLXD, công khai cơ chế, chính sách, khuyến khích phát triển lĩnh vực công nghiệp VLXD trên địa bàn tỉnh Bình Phước trong giai đoạn hiện nay, định hướng phát triển trong tương lai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển VLXD của ngành, của vùng theo quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Chỉ thị:</p></div><div data-bbox="908 371 1000 498" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Phuoc, Vietnam, featuring a star and the text 'DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC' and 'NĂM 1975'."/></div>
|
chandra_raw/02ece8fd639945b29b75eb21f2d5b934.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="199 100 866 228" data-label="Text"><p>2. Căn cứ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, trên cơ sở nhu cầu triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật, hằng năm các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ưu tiên bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ này.</p></div><div data-bbox="199 226 865 271" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Đề xuất, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật</b></p></div><div data-bbox="199 268 866 375" data-label="Text"><p>1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật do tổ chức, cá nhân đề xuất được gửi đến cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ theo thẩm quyền quy định tại Điều 26 và Điều 27 Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013 (sau đây viết tắt là Luật khoa học và công nghệ), cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="199 372 866 437" data-label="Text"><p>a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật để tổng hợp và xử lý theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="199 435 866 520" data-label="Text"><p>b) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở trung ương tiếp nhận đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật để tổng hợp và xử lý theo thẩm quyền;</p></div><div data-bbox="199 518 866 625" data-label="Text"><p>c) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật để tổng hợp và xử lý theo thẩm quyền; đề xuất đặt hàng Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật.</p></div><div data-bbox="199 622 866 771" data-label="Text"><p>d) Tổ chức khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cơ quan có thẩm quyền không thuộc quy định tại điểm a, b và điểm c Khoản này tiếp nhận đề xuất, phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ.</p></div><div data-bbox="199 768 869 877" data-label="Text"><p>2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật; công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật.</p></div><div data-bbox="850 884 867 898" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02f1836e6c4546be856658e4c4cdcc04.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="655 96 813 125" data-label="Page-Header"><p>B6c-TMDASX-BCT<br/>50/2014/TT-BCT</p></div><div data-bbox="165 132 841 191" data-label="Text"><p><b>12.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng</b> (Tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, đảm bảo an ninh, quốc phòng...).</p></div><div data-bbox="165 231 844 323" data-label="Text"><p><b>12.4. Năng lực thực hiện dự án</b> (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro).</p></div><div data-bbox="165 365 846 425" data-label="Text"><p><b>12.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án</b> (Nếu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh...).</p></div><div data-bbox="169 491 727 517" data-label="Section-Header"><h2>II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN</h2></div><div data-bbox="171 533 279 550" data-label="Section-Header"><h3>13 Mục tiêu</h3></div><div data-bbox="171 552 837 593" data-label="Text"><p><b>14.1 Mục tiêu của dự án sản xuất<sup>5</sup> hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra</b> (Chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất);</p></div><div data-bbox="171 636 808 677" data-label="Text"><p><b>13.2 Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm</b> (Trình độ công nghệ, quy mô sản phẩm)</p></div><div data-bbox="171 726 289 743" data-label="Section-Header"><h3>14 Nội dung</h3></div><div data-bbox="171 744 850 786" data-label="Text"><p><b>14.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để triển khai trong dự án</b></p></div><div data-bbox="171 830 851 886" data-label="Text"><p><b>14.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ</b> (Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại</p></div><div data-bbox="175 903 662 924" data-label="Footnote"><p><sup>5</sup> Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc.</p></div><div data-bbox="802 929 826 941" data-label="Page-Footer"><p>57</p></div>
|
chandra_raw/02f1894e70524ef1ae34fcab3cdac16c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="131 45 927 145" data-label="Text"><p>(kể cả vé máy bay, tàu xe đi lại trong nội địa nước đến công tác); tiền thuê phương tiện từ sân bay đến nơi ở và ngược lại khi nhập và xuất cảnh đến nước công tác; tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác; tiền ăn và tiêu vật ở nơi đến công tác; tiền lệ phí sân bay trong và ngoài nước; lệ phí visa, lệ phí cấp hộ chiếu, lệ phí hội nghị, hội thảo; tiền bảo hiểm; tiền chở đại tại sân bay.</p></div><div data-bbox="131 149 927 211" data-label="Text"><p>- Những khoản thanh toán chung cho cả đoàn: Tiền thuê phương tiện đi làm việc hàng ngày tại nơi đến công tác; tiền điện thoại, fax, internet, tiền cước phí hành lý, tài liệu mang theo phục vụ cho đợt công tác.</p></div><div data-bbox="131 214 927 256" data-label="Text"><p>7. Hỗ trợ 100% chi phí hoạt động xúc tiến thương mại đã thực hiện và có hiệu quả trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu:</p></div><div data-bbox="131 259 927 301" data-label="Text"><p>a) Chi phí vé máy bay khứ hồi, chi phí tham gia gian hàng của doanh nghiệp tham gia.</p></div><div data-bbox="131 304 927 346" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ tối đa không quá 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng)/1 doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="188 350 651 372" data-label="Text"><p>b) Chi phí đối với cán bộ tổ chức chương trình:</p></div><div data-bbox="131 375 927 417" data-label="Text"><p>Những khoản thanh toán trực tiếp cho cá nhân người đi công tác nước ngoài:</p></div><div data-bbox="130 420 927 540" data-label="Text"><p>Tiền vé máy bay, vé tàu, xe từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại (kể cả vé máy bay, tàu xe đi lại trong nội địa nước đến công tác); tiền thuê phương tiện từ sân bay đến nơi ở và ngược lại khi nhập và xuất cảnh đến nước công tác; tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác; tiền ăn và tiêu vật ở nơi đến công tác; tiền lệ phí sân bay trong và ngoài nước; lệ phí visa, lệ phí cấp hộ chiếu, lệ phí hội nghị, hội thảo; tiền bảo hiểm; tiền chở đại tại sân bay.</p></div><div data-bbox="131 542 927 584" data-label="Text"><p>10. Các hoạt động xúc tiến thương mại khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="130 588 927 631" data-label="Text"><p><b>Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình thực hiện trong nước:</b></p></div><div data-bbox="128 634 927 714" data-label="Text"><p>1. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp với địa bàn của tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 717 927 817" data-label="Text"><p>a) Đối với đơn vị chủ trì: Hỗ trợ 100% chi phí thuê gian hàng triển lãm chung, chi phí trang trí, chi phí vận chuyển, chi phí trực gian hàng, công tác phí cho cán bộ của Đoàn chủ trì (bao gồm cán bộ cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình nhưng không quá 03 người); tổ chức hội thảo, giới thiệu sản phẩm (nếu có).</p></div><div data-bbox="127 820 927 863" data-label="Text"><p>b) Đối với doanh nghiệp: Hỗ trợ 50% chi phí thuê gian hàng, chi phí trang trí, chi phí vận chuyển và chi phí ăn nghỉ cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="128 865 927 908" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ tối đa đối với điểm này không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="903 921 922 937" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/030f88f646a8424f839ded5dc9a94fbe.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="289 0 414 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="414 0 631 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 18.05.2016 16:36:52 +07:00</p></div><div data-bbox="825 70 885 95" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="207 121 438 139" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="479 119 870 156" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="201 176 442 226" data-label="Text"><p>Số: <b>3567 /VPCP- KTTH</b><br/>V/v giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt<br/>tại Nghị định số 108/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="533 174 823 193" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016.</p></div><div data-bbox="154 255 319 311" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td><b>Giới:</b> ..... S</td></tr><tr><td></td><td><b>Ngày:</b> ..... 17/5/2016</td></tr></table></div><div data-bbox="351 278 433 296" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="414 296 542 332" data-label="List-Group"><ul><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Bộ Tư pháp.</li></ul></div><div data-bbox="203 348 849 456" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 4753/BTC-CST ngày 07 tháng 4 năm 2016, ý kiến của Bộ Tư pháp tại Công văn số 1451/BTP-PLDSKT ngày 06 tháng 5 năm 2016 về quy định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt tại Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="203 472 849 563" data-label="Text"><p>Bộ Tài chính chỉ đạo thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt; đồng thời thông tin, giải thích rõ để các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp biết thực hiện.</p></div><div data-bbox="254 578 782 598" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="203 634 282 649" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="203 649 442 788" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vương Đình Huệ,<br/>Trịnh Đình Dũng;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, PL, KTN,<br/>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S</li></ul></div><div data-bbox="533 632 810 665" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="534 675 760 797" data-label="Text"><img alt="Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam with a signature over it." data-bbox="534 675 760 797"/><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
|
chandra_raw/0334ea350b604514b43327c0ec0b0e38.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="501 65 599 85" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục I</b></p></div><div data-bbox="153 89 953 112" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu - BẰN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CỦA KIỂU LOẠI XE</b></p></div><div data-bbox="156 115 966 159" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số.../2014/TTLT-BGTVT-BCT ngày .. tháng .. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Công Thương)</i></p></div><div data-bbox="188 179 920 202" data-label="Section-Header"><p><b>BẰN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU CỦA KIỂU LOẠI XE</b></p></div><div data-bbox="156 215 950 235" data-label="Text"><p>1. Tên và địa chỉ cơ sở SXLR/NK: .....</p></div><div data-bbox="156 285 218 303" data-label="Text"><p>2. Xe</p></div><div data-bbox="156 311 918 330" data-label="Text"><p>2.1. Loại xe:.....</p></div><div data-bbox="156 330 918 349" data-label="Text"><p>2.2. Nhân hiệu:.....</p></div><div data-bbox="156 349 918 368" data-label="Text"><p>2.3. Số loại:.....</p></div><div data-bbox="156 368 918 387" data-label="Text"><p>2.4. Kiểu động cơ:.....Loại:.....</p></div><div data-bbox="156 387 918 406" data-label="Text"><p>2.5. Loại nhiên liệu:.....</p></div><div data-bbox="156 406 918 426" data-label="Text"><p>2.6. Khối lượng bản thân: .....</p></div><div data-bbox="156 426 918 445" data-label="Text"><p>2.7. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế : .....</p></div><div data-bbox="156 445 918 465" data-label="Text"><p>2.8. Số người cho phép chở, kể cả người lái: .....</p></div><div data-bbox="156 473 581 493" data-label="Text"><p>3. Đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu (nếu có):</p></div><div data-bbox="180 500 918 520" data-label="Text"><p>Phương pháp thử: .....</p></div><div data-bbox="193 536 914 679" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th colspan="2">Mức tiêu thụ nhiên liệu</th><th>Đơn vị</th><th>Giá trị</th></tr></thead><tbody><tr><td rowspan="3">Chu trình thử</td><td>Chu trình đô thị cơ bản<br/>(Trong đô thị)</td><td>l/100 km;<br/>m<sup>3</sup>/100 km</td><td></td></tr><tr><td>Chu trình đô thị phụ<br/>(Ngoài đô thị)</td><td>l/100 km;<br/>m<sup>3</sup>/100 km</td><td></td></tr><tr><td>Chu trình tổ hợp<br/>(Kết hợp)</td><td>l/100 km;<br/>m<sup>3</sup>/100 km</td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="156 698 350 720" data-label="Text"><p>4. Ghi chú (nếu có):</p></div><div data-bbox="156 728 953 797" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="565 816 924 874" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....<br/>Cơ sở sản xuất, lắp ráp/ nhập khẩu<br/>(Ký tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="924 938 988 990" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/03892e316089435dadeba88dcc5a7636.html
DELETED
|
@@ -1,184 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="110 43 895 926" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
-
<th>Thuế suất (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td>3923.10.10</td>
|
| 13 |
-
<td>-- Hợp dụng phim, băng từ hoặc đĩa quang</td>
|
| 14 |
-
<td>12</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>3923.10.90</td>
|
| 18 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 19 |
-
<td>10</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td></td>
|
| 23 |
-
<td>- Bao và túi (kể cả loại hình nón):</td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>3923.21</td>
|
| 28 |
-
<td>-- Túi polyme etylen:</td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td></td>
|
| 33 |
-
<td>--- Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nò-retort):</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>3923.21.11</td>
|
| 38 |
-
<td>---- Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, kết hợp với nắp đậy kín</td>
|
| 39 |
-
<td>12</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3923.21.19</td>
|
| 43 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 44 |
-
<td>12</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td>---- Loại khác:</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>3923.21.91</td>
|
| 53 |
-
<td>---- Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nò-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín</td>
|
| 54 |
-
<td>15</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>3923.21.99</td>
|
| 58 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 59 |
-
<td>15</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>3923.29</td>
|
| 63 |
-
<td>-- Túi plastic khác:</td>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>3923.29.10</td>
|
| 68 |
-
<td>--- Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nò-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín</td>
|
| 69 |
-
<td>12</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>3923.29.90</td>
|
| 73 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 74 |
-
<td>15</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3923.30</td>
|
| 78 |
-
<td>- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3923.30.20</td>
|
| 83 |
-
<td>-- Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh</td>
|
| 84 |
-
<td>5</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>3923.30.90</td>
|
| 88 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 89 |
-
<td>15</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>3923.40</td>
|
| 93 |
-
<td>- Suốt chì, ống chì, lối và các vật phẩm tương tự:</td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>3923.40.10</td>
|
| 98 |
-
<td>-- Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48</td>
|
| 99 |
-
<td>5</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>3923.40.90</td>
|
| 103 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 104 |
-
<td>5</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>3923.50.00</td>
|
| 108 |
-
<td>- Nút, nắp, mũ van và các nút dây khác</td>
|
| 109 |
-
<td>5</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>3923.90</td>
|
| 113 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>3923.90.10</td>
|
| 118 |
-
<td>-- Tuýp để đựng kem đánh răng</td>
|
| 119 |
-
<td>10</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>3923.90.90</td>
|
| 123 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 124 |
-
<td>15</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td></td>
|
| 128 |
-
<td></td>
|
| 129 |
-
<td></td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td><b>39.24</b></td>
|
| 133 |
-
<td><b>Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic.</b></td>
|
| 134 |
-
<td></td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>3924.10.00</td>
|
| 138 |
-
<td>- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp</td>
|
| 139 |
-
<td>22</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>3924.90</td>
|
| 143 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>3924.90.10</td>
|
| 148 |
-
<td>-- Bộ để giường bệnh, bộ đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bộ để phòng ngủ</td>
|
| 149 |
-
<td>22</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>3924.90.90</td>
|
| 153 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 154 |
-
<td>22</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td></td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td><b>39.25</b></td>
|
| 163 |
-
<td><b>Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.</b></td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>3925.10.00</td>
|
| 168 |
-
<td>- Thùng chứa, bệ và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít</td>
|
| 169 |
-
<td>25</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>3925.20.00</td>
|
| 173 |
-
<td>- Cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa chúng và ngưỡng cửa ra vào</td>
|
| 174 |
-
<td>27</td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
</tbody>
|
| 177 |
-
</table>
|
| 178 |
-
</div>
|
| 179 |
-
<div data-bbox="57 928 94 956" data-label="Page-Footer">
|
| 180 |
-
<p>Ha</p>
|
| 181 |
-
</div>
|
| 182 |
-
<div data-bbox="110 950 147 965" data-label="Page-Footer">
|
| 183 |
-
<p>234</p>
|
| 184 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03beacbe707740f1a0d5459c4a530f12.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,140 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="151 109 860 899" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>1</td>
|
| 5 |
+
<td>Đường vào thôn 1 từ thửa 225(36) đến thửa 45(46)</td>
|
| 6 |
+
<td>250</td>
|
| 7 |
+
<td>1,1</td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>2</td>
|
| 11 |
+
<td>Đoạn từ giáp QL20 đến cầu sắt từ đất nhà ông K'Tronh từ thửa 225(36) đến hết đất nhà ông Lê Văn Lang thửa 45(46)</td>
|
| 12 |
+
<td>250</td>
|
| 13 |
+
<td>1,2</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td colspan="4"><b>1.3 Thôn 2</b></td>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
<tr>
|
| 19 |
+
<td>1</td>
|
| 20 |
+
<td>Đường vào thôn 2 từ thửa 275 đến hết thửa 54(22)</td>
|
| 21 |
+
<td>250</td>
|
| 22 |
+
<td>1,1</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td colspan="4"><b>1.4 Thôn 3</b></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>1</td>
|
| 29 |
+
<td>Từ giáp QL 20 đến hết đoạn đường nhựa( nhà ông Yêng) từ thửa 742(30) đến + thửa 79(30), + tiếp thửa 207(23) đến hết thửa 181 + thửa 215(23)</td>
|
| 30 |
+
<td>300</td>
|
| 31 |
+
<td>1,2</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>2</td>
|
| 35 |
+
<td>Đoạn tiếp, giáp thửa 181 đến hết thửa 73(23)</td>
|
| 36 |
+
<td>150</td>
|
| 37 |
+
<td>1,2</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>3</td>
|
| 41 |
+
<td>Đoạn trường dân lập đoàn kết đến ngã 3 ( Trụ diện cảnh ến) từ thửa 179 đến hết thửa 18(23)</td>
|
| 42 |
+
<td>250</td>
|
| 43 |
+
<td>1,1</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>4</td>
|
| 47 |
+
<td>Đường nhánh đường nhựa thôn 3 từ thửa 186 đến hết thửa 194(30)</td>
|
| 48 |
+
<td>150</td>
|
| 49 |
+
<td>1,1</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>5</td>
|
| 53 |
+
<td>Đoạn giáp QL 20 đi qua trường Trung học Cơ sở đến hết đất nhà ông Sự từ thửa 259(22) đến hết thửa 248(22)</td>
|
| 54 |
+
<td>250</td>
|
| 55 |
+
<td>1,2</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>6</td>
|
| 59 |
+
<td>Đoạn giáp QL 20 đến hết trường Tiểu học Liên Đâm I từ thửa 274(22) đến giáp thửa 248(22)</td>
|
| 60 |
+
<td>300</td>
|
| 61 |
+
<td>1,2</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>7</td>
|
| 65 |
+
<td>Đoạn từ giáp QL20 (Nhà bà Theo) đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong thửa 78(40)</td>
|
| 66 |
+
<td>200</td>
|
| 67 |
+
<td>1,2</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>8</td>
|
| 71 |
+
<td>Đoạn giáp QL 20 (Điện từ Hồng Thiên) từ thửa 716(31) đến hết thửa + thửa 18(40)</td>
|
| 72 |
+
<td>150</td>
|
| 73 |
+
<td>1,1</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td colspan="4"><b>1.5 Thôn 4 (Hai nhánh chính)</b></td>
|
| 77 |
+
</tr>
|
| 78 |
+
<tr>
|
| 79 |
+
<td>1</td>
|
| 80 |
+
<td>- Đường nhánh 1 từ thửa 594 đến hết thửa 487(31)</td>
|
| 81 |
+
<td>200</td>
|
| 82 |
+
<td>1,2</td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td>2</td>
|
| 86 |
+
<td>- Đường nhánh 2 từ thửa 512 đến hết thửa 72(31)</td>
|
| 87 |
+
<td>200</td>
|
| 88 |
+
<td>1,2</td>
|
| 89 |
+
</tr>
|
| 90 |
+
<tr>
|
| 91 |
+
<td colspan="4"><b>1.6 Thôn 5 (Hai bên đường QL 20)</b></td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>1</td>
|
| 95 |
+
<td>- Đoạn 1 từ thửa 740 đến hết thửa 907(31)</td>
|
| 96 |
+
<td>250</td>
|
| 97 |
+
<td>1,2</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>2</td>
|
| 101 |
+
<td>- Đoạn 2 từ thửa 549 đến hết thửa 606(31)</td>
|
| 102 |
+
<td>250</td>
|
| 103 |
+
<td>1,2</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td colspan="4"><b>1.7 Thôn 6</b></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>1</td>
|
| 110 |
+
<td>Từ giáp thôn Liên Châu-xã Tân Châu (Khu đời tròn thôn) qua trại gà Hồ Cúng đến giáp ranh xã tân Châu từ thửa 89 đến + thửa 6(14), + tiếp thửa 179(10) đến + thửa 4(10), + tiếp thửa 142(6) đến hết thửa 48(6)</td>
|
| 111 |
+
<td>300</td>
|
| 112 |
+
<td>1,2</td>
|
| 113 |
+
</tr>
|
| 114 |
+
<tr>
|
| 115 |
+
<td>2</td>
|
| 116 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 6 ( trại gà Hồ Cúng) từ thửa 70(6) đến hết thửa 152(6)</td>
|
| 117 |
+
<td>150</td>
|
| 118 |
+
<td>1,1</td>
|
| 119 |
+
</tr>
|
| 120 |
+
<tr>
|
| 121 |
+
<td>3</td>
|
| 122 |
+
<td>Đoạn từ ngã 3 đội 5: từ thửa 42 đến hết thửa 158(10)</td>
|
| 123 |
+
<td>150</td>
|
| 124 |
+
<td>1,1</td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td colspan="4"><b>1.8 Thôn 7</b></td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>1</td>
|
| 131 |
+
<td>Đoạn giáp thôn Liên Châu - xã Tân Châu( suối chỗ nhà ông Sở) đến miếu thôn 7 từ thửa 218 đến + thửa 100(14)</td>
|
| 132 |
+
<td>200</td>
|
| 133 |
+
<td>1,1</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td colspan="4"><b>1.9 Thôn 8</b></td>
|
| 137 |
+
</tr>
|
| 138 |
+
</table>
|
| 139 |
+
</div>
|
| 140 |
+
<div data-bbox="807 922 826 937" data-label="Page-Footer">7</div>
|
chandra_raw/03bf184fddee401fac07dc6b38e9efc2.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 107 861 547" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>31. Bà Phan Thị Nhàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai;</li><li>32. Bà Trương Thị Hội, Trưởng phòng Phòng Nội vụ thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;</li><li>33. Ông Nguyễn Hữu Cẩn, Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;</li><li>34. Ông Trần Quốc Thành, Trưởng phòng Phòng Báo chí và Xuất bản, Sở Thông tin và Truyền thông, tỉnh Gia Lai;</li><li>35. Bà Đặng Thủy Quỳnh, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Quản trị, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai;</li><li>36. Bà Nguyễn Thị Thu Hà, Chuyên viên Phòng Quản lý hành chính sự nghiệp, Sở Tài chính, tỉnh Gia Lai;</li><li>37. Bà Lê Thị Thủy Nga, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Gia Lai;</li><li>38. Bà Nguyễn Thị Lê Hằng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý hành chính sự nghiệp, Sở Tài chính, tỉnh Gia Lai;</li><li>39. Ông Đinh Ngọc Thanh, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Măng Yang, tỉnh Gia Lai;</li><li>40. Ông Nguyễn Trọng Đa, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính, Đài Phát thanh và Truyền hình Gia Lai.</li></ol><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./</p><hr/></div><div data-bbox="845 852 863 867" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03d8001aeaa343a6b6470ce8649cac51.html
DELETED
|
@@ -1,114 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="198 110 892 166" data-label="Text">
|
| 2 |
-
<ul>
|
| 3 |
-
<li>- Quy trình công nghệ, quy trình quản lý vận hành các công trình xử lý chất thải, hiệu quả xử lý và so sánh kết quả với các quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành.</li>
|
| 4 |
-
</ul>
|
| 5 |
-
</div>
|
| 6 |
-
<div data-bbox="198 168 892 223" data-label="Text">
|
| 7 |
-
<ul>
|
| 8 |
-
<li>- Trường hợp thuê xử lý chất thải, phải nêu rõ tên, địa chỉ của đơn vị nhận xử lý thuê, có hợp đồng về việc thuê xử lý (sao và đính kèm văn bản ở phần phụ lục của đề án).</li>
|
| 9 |
-
</ul>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="198 224 892 262" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<ul>
|
| 13 |
-
<li>- Đánh giá hiệu quả của các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động đến môi trường và kinh tế - xã hội khác và so sánh với các quy định hiện hành.</li>
|
| 14 |
-
</ul>
|
| 15 |
-
</div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="198 262 892 316" data-label="Section-Header">
|
| 17 |
-
<h3><b>CHƯƠNG III. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG, CẢI TẠO, VẬN HÀNH CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG</b></h3>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="198 316 892 355" data-label="Text">
|
| 20 |
-
<p><i>(Chỉ áp dụng đối với cơ sở chưa hoàn thiện công trình, biện pháp xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường)</i></p>
|
| 21 |
-
</div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="238 357 677 377" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p><b>3.1. Hệ thống thu gom, xử lý nước thải và nước mưa</b></p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="198 377 892 415" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p><b>3.2. Phương tiện, thiết bị thu gom, lưu giữ và xử lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại</b></p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="238 416 570 436" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p><b>3.3. Công trình, thiết bị xử lý khí thải</b></p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="238 437 544 457" data-label="Text">
|
| 32 |
-
<p><b>3.4. Các biện pháp chống ồn, rung</b></p>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="198 457 892 495" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p><b>3.5. Các công trình, biện pháp và kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường</b></p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="238 496 720 516" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p><b>3.6. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác</b></p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="238 517 528 536" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p>Đối với từng công trình cần mô tả:</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="198 537 892 575" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<ul>
|
| 45 |
-
<li>- Tiến độ thực hiện (nêu rõ tiến độ thực hiện của từng hạng mục khi bắt đầu, hoàn thành).</li>
|
| 46 |
-
</ul>
|
| 47 |
-
</div>
|
| 48 |
-
<div data-bbox="238 576 400 596" data-label="Text">
|
| 49 |
-
<ul>
|
| 50 |
-
<li>- Kinh phí dự kiến.</li>
|
| 51 |
-
</ul>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="238 597 447 616" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<ul>
|
| 55 |
-
<li>- Trách nhiệm thực hiện.</li>
|
| 56 |
-
</ul>
|
| 57 |
-
</div>
|
| 58 |
-
<div data-bbox="198 617 892 673" data-label="Text">
|
| 59 |
-
<ul>
|
| 60 |
-
<li>- Thông số đo đạc, phân tích khi vận hành công trình (phải đảm bảo đủ các thông số đặc trưng cho chất thải của cơ sở và đã được quy định tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường tương ứng).</li>
|
| 61 |
-
</ul>
|
| 62 |
-
</div>
|
| 63 |
-
<div data-bbox="238 674 774 693" data-label="Text">
|
| 64 |
-
<ul>
|
| 65 |
-
<li>- Các thiết bị quan trắc môi trường cho từng nguồn thải (nếu có).</li>
|
| 66 |
-
</ul>
|
| 67 |
-
</div>
|
| 68 |
-
<div data-bbox="198 694 873 714" data-label="Section-Header">
|
| 69 |
-
<h3><b>CHƯƠNG IV. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG</b></h3>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="238 716 574 735" data-label="Section-Header">
|
| 72 |
-
<h4><b>4.1. Chương trình quản lý môi trường</b></h4>
|
| 73 |
-
</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="198 736 892 773" data-label="Text">
|
| 75 |
-
<p>Chương trình quản lý môi trường được thiết lập trên cơ sở tổng hợp kết quả của các Chương 1, 2, 3 dưới dạng bảng như sau:</p>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="189 773 912 886" data-label="Table">
|
| 78 |
-
<table border="1">
|
| 79 |
-
<thead>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<th>Các hoạt động của cơ sở</th>
|
| 82 |
-
<th>Các tác động môi trường</th>
|
| 83 |
-
<th>Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường</th>
|
| 84 |
-
<th>Kinh phí thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường</th>
|
| 85 |
-
<th>Thời gian thực hiện và hoàn thành</th>
|
| 86 |
-
<th>Trách nhiệm tổ chức thực hiện</th>
|
| 87 |
-
<th>Trách nhiệm giám sát</th>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
</thead>
|
| 90 |
-
<tbody>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td></td>
|
| 93 |
-
<td></td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td></td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td></td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
<td></td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td></td>
|
| 106 |
-
<td></td>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
</tbody>
|
| 110 |
-
</table>
|
| 111 |
-
</div>
|
| 112 |
-
<div data-bbox="526 913 551 929" data-label="Page-Footer">
|
| 113 |
-
<p>52</p>
|
| 114 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03ecb2d6d44843a987da2e3abdce1abf.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="205 132 839 207" data-label="Text"><p>3. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia huy động điện tối đa của các nhà máy thủy điện A Vượng, Đăk Mí 4 và Sông Tranh 2 trong thời gian các hồ thực hiện nhiệm vụ giảm lũ cho hạ du theo quy định của Quy trình này.</p></div><div data-bbox="205 214 840 270" data-label="Text"><p>4. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo chống lũ cho hạ du trước khi các hồ xã lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mới.</p></div><div data-bbox="245 276 827 299" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 16.</b> Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</p></div><div data-bbox="247 306 804 327" data-label="Text"><p>1. Chỉ đạo việc đảm bảo an toàn các công trình thủy lợi có liên quan.</p></div><div data-bbox="207 333 842 391" data-label="Text"><p>2. Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.</p></div><div data-bbox="247 397 796 417" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17.</b> Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường</p></div><div data-bbox="207 424 843 480" data-label="Text"><p>1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ chứa giảm lũ cho hạ du theo Quy trình này.</p></div><div data-bbox="208 487 844 545" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, cảnh báo, dự báo theo chế độ quy định tại Điều 20 và cung cấp số liệu, thông tin cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 21 của Quy trình này.</p></div><div data-bbox="209 550 844 589" data-label="Text"><p>3. Trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="210 595 844 636" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 18.</b> Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ: A Vượng, Đăk Mí 4 và Sông Tranh 2</p></div><div data-bbox="251 643 770 664" data-label="Text"><p>1. Trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="210 669 846 728" data-label="Text"><p>a) Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ A Vượng, Đăk Mí 4 và Sông Tranh 2 có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành công trình của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Quảng Nam;</p></div><div data-bbox="212 733 846 792" data-label="Text"><p>b) Trường hợp xảy ra tình huống bất thường, không thực hiện được theo đúng lệnh vận hành, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay với người ra lệnh vận hành;</p></div><div data-bbox="212 797 848 891" data-label="Text"><p>c) Trường hợp mất thông tin liên lạc hoặc không nhận được lệnh vận hành của người có thẩm quyền ra lệnh và các tình huống bất thường khác, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ quyết định việc vận hành hồ theo đúng quy định của Quy trình này, đồng thời phải thực hiện ngay các biện pháp ứng phó phù hợp.</p></div><div data-bbox="822 898 847 913" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/041a889480fb4921a9f99061419a3485.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="251 121 523 142" data-label="Section-Header"><p>4. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất:</p></div><div data-bbox="210 148 843 188" data-label="Text"><p>a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo của cơ quan thuế, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo Thông báo.</p></div><div data-bbox="210 194 843 234" data-label="Text"><p>b) Trong vòng 60 ngày tiếp theo, người sử dụng đất phải nộp 50% tiền sử dụng đất còn lại theo Thông báo.</p></div><div data-bbox="210 241 844 332" data-label="Text"><p>c) Quá thời hạn quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, người sử dụng đất chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất theo Thông báo thì phải nộp tiền chậm nộp đối với số tiền chưa nộp theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế trừ trường hợp có đơn xin ghi nợ tiền sử dụng đất đối với những trường hợp được ghi nợ.</p></div><div data-bbox="210 338 845 395" data-label="Text"><p>5. Trường hợp căn cứ tính tiền sử dụng đất có thay đổi thì cơ quan thuế phải xác định lại tiền sử dụng đất phải nộp, thông báo cho người có nghĩa vụ thực hiện.</p></div><div data-bbox="210 401 846 475" data-label="Text"><p>Trường hợp đang sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất nếu người sử dụng đất đề nghị điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết làm phát sinh nghĩa vụ tài chính đất đai (nếu có) thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="210 483 846 555" data-label="Text"><p>6. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ và sự phối hợp giữa cơ quan thuế, tài nguyên và môi trường, tài chính, Kho bạc Nhà nước trong việc xác định, tính và thu nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều này.</p></div><div data-bbox="251 562 727 583" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 15. Xử lý số tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng</b></p></div><div data-bbox="210 590 847 681" data-label="Text"><p>1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để giao đất, người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đầu giá hoặc không đầu giá phải nộp tiền sử dụng đất và xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng như sau:</p></div><div data-bbox="210 687 848 779" data-label="Text"><p>a) Trường hợp không được miễn, giảm tiền sử dụng đất, người được Nhà nước giao đất phải nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Việc hoàn trả tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng cho Quỹ phát triển đất do ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="210 786 850 912" data-label="Text"><p>b) Trường hợp được miễn tiền sử dụng đất hoặc được giao đất không thu tiền sử dụng đất, người được Nhà nước giao đất phải nộp toàn bộ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt vào ngân sách nhà nước và khoản tiền này được tính vào vốn đầu tư của dự án; đối với các công trình đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng, công trình xây dựng khác của Nhà nước thì thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="822 919 850 936" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
|
chandra_raw/04200b8c27c9462ca724fe41506fe792.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,126 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="121 38 879 170" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>23</td>
|
| 5 |
+
<td>Từ ngã ba nhà ông Ya Thuế (cạnh thửa 02, BĐ 127) đến trạm Công an huyện</td>
|
| 6 |
+
<td>110</td>
|
| 7 |
+
<td>1,2</td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>24</td>
|
| 11 |
+
<td>Từ giáp trạm Công an huyện đến hết Xí nghiệp Vàng</td>
|
| 12 |
+
<td>70</td>
|
| 13 |
+
<td>1,2</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>25</td>
|
| 17 |
+
<td>Từ giáp đường nhựa Ma Bó (thửa 52, BĐ 116) và giáp thửa 135, BĐ 104 đến đập Ma Bó</td>
|
| 18 |
+
<td>70</td>
|
| 19 |
+
<td>1,2</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td><b>3</b></td>
|
| 23 |
+
<td><b>Khu vực III:</b></td>
|
| 24 |
+
<td></td>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>Các đoạn đường còn lại</td>
|
| 30 |
+
<td>60</td>
|
| 31 |
+
<td>1,1</td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
</table>
|
| 34 |
+
</div>
|
| 35 |
+
<div data-bbox="160 189 383 209" data-label="Section-Header">
|
| 36 |
+
<h3>III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ</h3>
|
| 37 |
+
</div>
|
| 38 |
+
<div data-bbox="121 206 885 910" data-label="Table">
|
| 39 |
+
<table border="1">
|
| 40 |
+
<thead>
|
| 41 |
+
<tr>
|
| 42 |
+
<th>Số TT</th>
|
| 43 |
+
<th>Khu vực, đường, đoạn đường</th>
|
| 44 |
+
<th>Đơn giá đất (1000 đồng/m<sup>2</sup>)</th>
|
| 45 |
+
<th>Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)</th>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
</thead>
|
| 48 |
+
<tbody>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
<td><b>THỊ TRẤN LIÊN NGHĨA</b></td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td><b>1</b></td>
|
| 57 |
+
<td><b>Quốc lộ 20</b></td>
|
| 58 |
+
<td></td>
|
| 59 |
+
<td></td>
|
| 60 |
+
</tr>
|
| 61 |
+
<tr>
|
| 62 |
+
<td>1.1</td>
|
| 63 |
+
<td>Từ giáp xã Phú Hội đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, BĐ 100)</td>
|
| 64 |
+
<td>1.510</td>
|
| 65 |
+
<td>2,0</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>1.2</td>
|
| 69 |
+
<td>Từ đường hẻm 1110 (cạnh thửa 137, BĐ 100) đến cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 (thửa 271 và 230 góc, BĐ 101)</td>
|
| 70 |
+
<td>1.660</td>
|
| 71 |
+
<td>2,0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>1.3</td>
|
| 75 |
+
<td>Từ cổng văn hóa cụm 1 và đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 đến hết nhà số 1024 (thửa 639, BĐ 83) và hết cây xăng Liên Nghĩa</td>
|
| 76 |
+
<td>1.900</td>
|
| 77 |
+
<td>2,0</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>1.4</td>
|
| 81 |
+
<td>Từ giáp nhà số 1024 (thửa 639, BĐ 83) và giáp cây xăng Liên Nghĩa đến đường hẻm 966 Quốc lộ 20 (nhà ông Học) và đường hẻm cạnh thửa 245, BĐ 83</td>
|
| 82 |
+
<td>2.020</td>
|
| 83 |
+
<td>2,0</td>
|
| 84 |
+
</tr>
|
| 85 |
+
<tr>
|
| 86 |
+
<td>1.5</td>
|
| 87 |
+
<td>Từ đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, BĐ 83 và đường hẻm cạnh thửa 245, BĐ 83 đến giáp đất nhà số 910 (thửa 359, BĐ 87) và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, BĐ 86)</td>
|
| 88 |
+
<td>2.200</td>
|
| 89 |
+
<td>2,0</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td>1.6</td>
|
| 93 |
+
<td>Từ đất nhà số 910 (thửa 359, BĐ 87) và đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, BĐ 86) đến đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, BĐ 87) và hết nhà số 1011 (nhà bà Thảo - thửa 202, BĐ 87)</td>
|
| 94 |
+
<td>2.350</td>
|
| 95 |
+
<td>2,0</td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>1.7</td>
|
| 99 |
+
<td>Từ đường hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, BĐ 87) và giáp nhà số 1011 (nhà bà Thảo - thửa 202, BĐ 87) đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, BĐ 87)</td>
|
| 100 |
+
<td>2.640</td>
|
| 101 |
+
<td>2,0</td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td>1.8</td>
|
| 105 |
+
<td>Từ đường Hồ Xuân Hương và đường hẻm 983 Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 34, BĐ 87 và đường Lý Thái Tổ</td>
|
| 106 |
+
<td>2.930</td>
|
| 107 |
+
<td>2,0</td>
|
| 108 |
+
</tr>
|
| 109 |
+
<tr>
|
| 110 |
+
<td>1.9</td>
|
| 111 |
+
<td>Từ đường hẻm cạnh thửa 34, BĐ 87 và đường Lý Thái Tổ đến đường hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, BĐ 69) và đường hẻm đối diện</td>
|
| 112 |
+
<td>3.040</td>
|
| 113 |
+
<td>2,0</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>1.10</td>
|
| 117 |
+
<td>Từ đường hẻm 915 (cạnh thửa 293, BĐ 69) Quốc lộ 20 và đường hẻm đối diện đến đường hẻm 895 Quốc lộ 20</td>
|
| 118 |
+
<td>3.250</td>
|
| 119 |
+
<td>2,0</td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
</tbody>
|
| 122 |
+
</table>
|
| 123 |
+
</div>
|
| 124 |
+
<div data-bbox="856 936 884 952" data-label="Page-Footer">
|
| 125 |
+
<p>58</p>
|
| 126 |
+
</div>
|
chandra_raw/042170eba4a5419d88138d8d7eaaad77.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,159 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="193 60 846 100" data-label="Section-Header">
|
| 2 |
+
<p style="text-align: center;"><b>THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÈ NGHỊ CÔNG BỐ</b><br/>
|
| 3 |
+
<i>(Kèm theo Tờ trình số /TTr-.... Ngày tháng năm 20... của Sở...)</i></p>
|
| 4 |
+
</div>
|
| 5 |
+
<div data-bbox="201 114 672 135" data-label="Section-Header">
|
| 6 |
+
<p style="text-align: center;"><b>Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:</b></p>
|
| 7 |
+
</div>
|
| 8 |
+
<div data-bbox="158 150 884 189" data-label="Text">
|
| 9 |
+
<p><b>1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở..../UBND cấp huyện/UBND cấp xã:</b></p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="150 203 863 373" data-label="Table">
|
| 12 |
+
<table border="1">
|
| 13 |
+
<thead>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th>STT</th>
|
| 16 |
+
<th>Tên thủ tục hành chính</th>
|
| 17 |
+
</tr>
|
| 18 |
+
</thead>
|
| 19 |
+
<tbody>
|
| 20 |
+
<tr>
|
| 21 |
+
<td colspan="2"><b>I. Lĩnh vực....</b></td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>1</td>
|
| 25 |
+
<td>Thủ tục a</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>2</td>
|
| 29 |
+
<td>Thủ tục b</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>n</td>
|
| 33 |
+
<td>.....</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td colspan="2"><b>II. Lĩnh vực.....</b></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>1</td>
|
| 40 |
+
<td>Thủ tục c</td>
|
| 41 |
+
</tr>
|
| 42 |
+
<tr>
|
| 43 |
+
<td>2</td>
|
| 44 |
+
<td>Thủ tục d</td>
|
| 45 |
+
</tr>
|
| 46 |
+
<tr>
|
| 47 |
+
<td>n</td>
|
| 48 |
+
<td>.....</td>
|
| 49 |
+
</tr>
|
| 50 |
+
</tbody>
|
| 51 |
+
</table>
|
| 52 |
+
</div>
|
| 53 |
+
<div data-bbox="158 388 884 427" data-label="Text">
|
| 54 |
+
<p><b>2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở..../UBND cấp huyện/UBND cấp xã:</b></p>
|
| 55 |
+
</div>
|
| 56 |
+
<div data-bbox="150 439 868 626" data-label="Table">
|
| 57 |
+
<table border="1">
|
| 58 |
+
<thead>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<th>STT</th>
|
| 61 |
+
<th>Tên TTHC</th>
|
| 62 |
+
<th>Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế</th>
|
| 63 |
+
</tr>
|
| 64 |
+
</thead>
|
| 65 |
+
<tbody>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td colspan="3"><b>I. Lĩnh vực.....</b></td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>1</td>
|
| 71 |
+
<td>Thủ tục a</td>
|
| 72 |
+
<td></td>
|
| 73 |
+
</tr>
|
| 74 |
+
<tr>
|
| 75 |
+
<td>2</td>
|
| 76 |
+
<td>Thủ tục b</td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>n</td>
|
| 81 |
+
<td>.....</td>
|
| 82 |
+
<td></td>
|
| 83 |
+
</tr>
|
| 84 |
+
<tr>
|
| 85 |
+
<td colspan="3"><b>II. Lĩnh vực</b></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>1</td>
|
| 89 |
+
<td>Thủ tục a</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
</tr>
|
| 92 |
+
<tr>
|
| 93 |
+
<td>2</td>
|
| 94 |
+
<td>Thủ tục b</td>
|
| 95 |
+
<td></td>
|
| 96 |
+
</tr>
|
| 97 |
+
<tr>
|
| 98 |
+
<td>n</td>
|
| 99 |
+
<td>.....</td>
|
| 100 |
+
<td></td>
|
| 101 |
+
</tr>
|
| 102 |
+
</tbody>
|
| 103 |
+
</table>
|
| 104 |
+
</div>
|
| 105 |
+
<div data-bbox="158 642 884 681" data-label="Text">
|
| 106 |
+
<p><b>3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở..../UBND cấp huyện/UBND cấp xã:</b></p>
|
| 107 |
+
</div>
|
| 108 |
+
<div data-bbox="150 694 868 882" data-label="Table">
|
| 109 |
+
<table border="1">
|
| 110 |
+
<thead>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<th>STT</th>
|
| 113 |
+
<th>Tên TTHC</th>
|
| 114 |
+
<th>Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế</th>
|
| 115 |
+
</tr>
|
| 116 |
+
</thead>
|
| 117 |
+
<tbody>
|
| 118 |
+
<tr>
|
| 119 |
+
<td colspan="3"><b>I. Lĩnh vực.....</b></td>
|
| 120 |
+
</tr>
|
| 121 |
+
<tr>
|
| 122 |
+
<td>1</td>
|
| 123 |
+
<td>Thủ tục a</td>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
</tr>
|
| 126 |
+
<tr>
|
| 127 |
+
<td>2</td>
|
| 128 |
+
<td>Thủ tục b</td>
|
| 129 |
+
<td></td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>n</td>
|
| 133 |
+
<td>.....</td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td colspan="3"><b>II. Lĩnh vực</b></td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td>1</td>
|
| 141 |
+
<td>Thủ tục a</td>
|
| 142 |
+
<td></td>
|
| 143 |
+
</tr>
|
| 144 |
+
<tr>
|
| 145 |
+
<td>2</td>
|
| 146 |
+
<td>Thủ tục b</td>
|
| 147 |
+
<td></td>
|
| 148 |
+
</tr>
|
| 149 |
+
<tr>
|
| 150 |
+
<td>n</td>
|
| 151 |
+
<td>.....</td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
</tr>
|
| 154 |
+
</tbody>
|
| 155 |
+
</table>
|
| 156 |
+
</div>
|
| 157 |
+
<div data-bbox="840 905 880 925" data-label="Page-Footer">
|
| 158 |
+
<p style="text-align: right;">- 7</p>
|
| 159 |
+
</div>
|
chandra_raw/042dfff313f44e1b96bd73cc051b52ad.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="200 119 867 183" data-label="Text"><p>9. Báo cáo về thực trạng hàng hóa trong kho và tình hình hoạt động của kho Văn Phong thực hiện theo mẫu số 20 – BC/KNQ/2010 ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="437 213 629 258" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>CHƯƠNG II</b></h2><h3 style="text-align: center;"><b>QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></h3></div><div data-bbox="206 269 869 310" data-label="Text"><p><b>Điều 5. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, nguyên liệu từ nước ngoài đưa vào kho Văn Phong</b></p></div><div data-bbox="256 314 799 337" data-label="Text"><p>1. Hồ sơ hải quan nộp cho Chi cục Hải quan Văn Phong bao gồm:</p></div><div data-bbox="256 343 766 364" data-label="Text"><p>a) Tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan: 02 bản chính;</p></div><div data-bbox="206 368 871 410" data-label="Text"><p>b) Hợp đồng thuê kho Văn Phong hoặc hợp đồng dịch vụ pha chế, chuyển loại: 01 bản chụp có xác nhận và đóng dấu của chủ kho Văn Phong;</p></div><div data-bbox="206 416 872 518" data-label="Text"><p>Trường hợp chủ hàng đồng thời là chủ kho Văn Phong thì không yêu cầu hợp đồng thuê kho Văn Phong. Thời hạn gửi kho Văn Phong áp dụng như đối với trường hợp có hợp đồng thuê kho Văn Phong, được tính từ ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho Văn Phong và ghi ngày hết hạn vào ô số 3 của tờ khai hàng hoá nhập, xuất kho ngoại quan (mẫu HQ/2012-KNQ).</p></div><div data-bbox="204 523 872 615" data-label="Text"><p>c) Giấy ủy quyền nhận hàng (nếu chưa được ủy quyền trong hợp đồng thuê kho Văn Phong): 01 bản chính, nếu bản fax phải có ký xác nhận và đóng dấu của chủ kho Văn Phong; trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ khi xăng dầu, nguyên liệu nhập kho Văn Phong, chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền có trách nhiệm nộp bản chính;</p></div><div data-bbox="206 619 872 679" data-label="Text"><p>d) Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương (nếu có): 01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của chủ hàng hoặc người được chủ hàng ủy quyền;</p></div><div data-bbox="206 686 872 727" data-label="Text"><p>đ) Bản kê chi tiết hàng hoá (nếu có): 02 bản chính (cơ quan Hải quan lưu 01 bản, chủ kho Văn Phong lưu 01 bản);</p></div><div data-bbox="204 733 872 770" data-label="Text"><p>e) Giấy đăng ký giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại (nếu có): 01 bản chính;</p></div><div data-bbox="204 775 872 830" data-label="Text"><p>g) Chứng thư giám định khối lượng, trọng lượng, chủng loại: Nộp trong thời gian 8 giờ làm việc kể từ khi bơm xong xăng dầu từ phương tiện vận tải xăng dầu, nguyên liệu vào bồn, bể chứa tại kho Văn Phong.</p></div><div data-bbox="204 835 872 872" data-label="Text"><p>2. Thời hạn chủ hàng, người được chủ hàng ủy quyền nộp các chứng từ cho Chi cục Hải quan Văn Phong:</p></div><div data-bbox="853 908 872 925" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
chandra_raw/04545f9f2b43437ab0bb244873f15523.html
DELETED
|
@@ -1,54 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="194 108 890 202" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td></td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
<td>Biện pháp khác</td>
|
| 8 |
-
<td></td>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
</tr>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td rowspan="2">Nước mưa<br/>chảy tràn</td>
|
| 13 |
-
<td></td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td>Có hệ thống rãnh thu nước, hồ ga thu gom, lãng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát ra môi trường</td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
<td></td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td></td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
<td>Biện pháp khác</td>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
</table>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="201 206 307 224" data-label="Section-Header">
|
| 29 |
-
<p><b>V. Cam kết</b></p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="199 230 889 304" data-label="Text">
|
| 32 |
-
<p>5.1. Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường.</p>
|
| 33 |
-
</div>
|
| 34 |
-
<div data-bbox="199 308 889 345" data-label="Text">
|
| 35 |
-
<p>5.2. Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện đầy đủ các kế hoạch bảo vệ môi trường được nêu trên đây.</p>
|
| 36 |
-
</div>
|
| 37 |
-
<div data-bbox="199 350 889 387" data-label="Text">
|
| 38 |
-
<p>5.3. Chúng tôi/tôi đảm bảo độ trung thực của các thông tin và nội dung điền trong kế hoạch bảo vệ môi trường này./.</p>
|
| 39 |
-
</div>
|
| 40 |
-
<div data-bbox="478 394 869 430" data-label="Text">
|
| 41 |
-
<p style="text-align: right;">(2)<br/>(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))</p>
|
| 42 |
-
</div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="197 434 887 471" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p><i>Ghi chú: (1) Cơ quan xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường; (2) Đại diện có thẩm quyền của chủ dự án.</i></p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="197 475 887 530" data-label="Text">
|
| 47 |
-
<p><i>Yêu cầu: Bản kế hoạch bảo vệ môi trường được lập thành ba (03) bản gốc, có chữ ký của chủ dự án ở phía dưới từng trang và ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có) ở trang cuối cùng.</i></p>
|
| 48 |
-
</div>
|
| 49 |
-
<div data-bbox="840 510 920 540" data-label="Text">
|
| 50 |
-
<p style="text-align: right;"><img alt="Handwritten signature" data-bbox="840 510 920 540"/></p>
|
| 51 |
-
</div>
|
| 52 |
-
<div data-bbox="525 913 551 930" data-label="Page-Footer">
|
| 53 |
-
<p>76</p>
|
| 54 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0457fcd7f1614660983bb2489bc45a3a.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="142 66 909 147" data-label="Text"><p>Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn thuộc Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020; Quyết định số 2860/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.</p></div><div data-bbox="186 152 467 172" data-label="Section-Header"><p>2. Mức chi hỗ trợ cụ thể, gồm:</p></div><div data-bbox="141 172 909 252" data-label="Text"><p>a. Chi hỗ trợ khởi sự, thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức hỗ trợ không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="141 251 909 330" data-label="Text"><p>b. Chi hỗ trợ xây dựng trình diễn mô hình kỹ thuật để phổ biến công nghệ mới, sản phẩm mới, bao gồm: Các chi phí xây dựng, mua máy móc thiết bị, hoàn chỉnh tài liệu quy trình công nghệ, quy trình sản xuất phục vụ việc trình diễn kỹ thuật. Mức hỗ trợ tối đa 20% chi phí nhưng không quá 200 triệu đồng/mô hình.</p></div><div data-bbox="141 329 909 410" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ đối với các cơ sở công nghiệp nông thôn đang hoạt động có hiệu quả cần tuyên truyền nhân rộng để các tổ chức, cá nhân khác học tập, bao gồm các chi phí: Hoàn thành tài liệu về quy trình công nghệ, hoàn thiện quy trình sản xuất, phục vụ cho công việc trình diễn kỹ thuật. Mức hỗ trợ không quá 50 triệu đồng/mô hình.</p></div><div data-bbox="140 409 909 469" data-label="Text"><p>c. Chi hỗ trợ đầu tư ứng dụng máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ tiên tiến vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. Mức hỗ trợ tối đa 30% chi phí nhưng không quá 100 triệu đồng/cơ sở.</p></div><div data-bbox="139 468 909 568" data-label="Text"><p>d. Các cơ sở công nghiệp nông thôn được hỗ trợ 100% chi phí thuê gian hàng tham gia hội chợ, triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ trong nước; 80% chi phí thuê gian hàng tham gia các hội chợ, triển lãm khác trong nước; 50% chi phí thuê gian hàng; 50% chi phí trang trí gian hàng tham gia Hội hội chợ, triển lãm ngoài nước.</p></div><div data-bbox="139 567 909 627" data-label="Text"><p>đ. Chi hỗ trợ xây dựng và đăng ký thương hiệu đối với các sản phẩm công nghiệp nông thôn. Mức hỗ trợ tối đa không quá 50% chi phí, nhưng không quá 30 triệu đồng/thương hiệu.</p></div><div data-bbox="139 626 907 706" data-label="Text"><p>e. Chi hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp các cơ sở công nghiệp nông thôn trong các lĩnh vực: Lập dự án đầu tư; marketing; quản lý sản xuất, tài chính, kế toán, nhân lực; thiết kế mẫu mã, bao bì đóng gói; ứng dụng công nghệ, thiết bị mới. Mức hỗ trợ tối đa 50% chi phí, nhưng không quá 30 triệu đồng/cơ sở.</p></div><div data-bbox="138 705 907 803" data-label="Text"><p>g. Chi hỗ trợ xây dựng các chương trình truyền hình, truyền thanh; xuất bản các bản tin, ấn phẩm; tờ rơi, tờ gấp và các hình thức thông tin đại chúng khác. Mức chi thực hiện theo hình thức hợp đồng với cơ quan tuyên truyền và cơ quan thông tin đại chúng theo phương thức đặt hàng, đơn giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.</p></div><div data-bbox="137 802 907 862" data-label="Text"><p>h. Chi hỗ trợ để thành lập hội, hiệp hội ngành nghề cấp huyện, cấp tỉnh. Mức hỗ trợ tối đa 30% chi phí thành lập, nhưng không quá 35 triệu đồng/hội, hiệp hội cấp huyện; 50 triệu đồng/hội, hiệp hội cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="137 860 907 919" data-label="Text"><p>i. Chi hỗ trợ tư vấn, lãi suất vốn vay cho các cơ sở công nghiệp nông thôn gây ô nhiễm môi trường di dời vào các khu, cụm công nghiệp (Hỗ trợ sau khi cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn hoàn thành việc đầu tư). Mức hỗ trợ tối đa không quá</p></div><div data-bbox="506 936 524 953" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/047117d3326d44c896ad99584462e1e3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="250 103 471 122" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></h3></div><div data-bbox="250 125 816 144" data-label="Text"><p>Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="197 145 861 228" data-label="Text"><p>1. <i>Nghiên cứu khoa học hướng đến người khuyết tật</i> là các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ có mục tiêu xác định, tạo ra các sản phẩm khoa học và công nghệ hỗ trợ người khuyết tật.</p></div><div data-bbox="197 229 860 311" data-label="Text"><p>2. <i>Nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật</i> là những vấn đề khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội.</p></div><div data-bbox="197 312 860 375" data-label="Text"><p>3. <i>Sản phẩm khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật</i> là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có ý nghĩa khoa học, thực tiễn hỗ trợ người khuyết tật.</p></div><div data-bbox="197 375 859 437" data-label="Text"><p>4. <i>Sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật</i> là dụng cụ chính hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng cho người khuyết tật; phương tiện, thiết bị, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật trong sinh hoạt, học tập và lao động.</p></div><div data-bbox="197 443 859 486" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật</b></h3></div><div data-bbox="197 488 859 549" data-label="Text"><p>1. Ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.</p></div><div data-bbox="247 551 650 570" data-label="Text"><p>2. Các quỹ khoa học và công nghệ của nhà nước.</p></div><div data-bbox="197 570 859 612" data-label="Text"><p>3. Nguồn kinh phí đầu tư phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="247 613 560 632" data-label="Text"><p>4. Các nguồn kinh phí hợp pháp khác.</p></div><div data-bbox="197 639 859 705" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Nguyên tắc xây dựng dự toán ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật</b></h3></div><div data-bbox="197 706 859 853" data-label="Text"><p>1. Căn cứ Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ; Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm năm và hàng năm, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ưu tiên lựa chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật trong công tác xây dựng và lập kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm.</p></div><div data-bbox="839 886 859 901" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0475eedb4b3c4078837ee9f23b92a705.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="121 61 907 103" data-label="Text"><p>không tự chủ/không thường xuyên) của cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách.</p></div><div data-bbox="121 106 907 168" data-label="Text"><p>2. Việc lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác công tác phổ biến giáo dục pháp luật thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này.</p></div><div data-bbox="121 169 907 233" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 quy định một số mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Dương.</p></div><div data-bbox="121 235 909 296" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="574 297 895 347" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="121 329 224 348" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="121 351 455 534" data-label="List-Group"><ul><li>- UBTVQH;</li><li>- Văn phòng: QH, CP;</li><li>- Các Bộ: TP, TC;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ TP;</li><li>- TT.TU, TT.HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- UBMTTQVN, các đoàn thể tỉnh;</li><li>- Các Sở, ban, ngành;</li><li>- VPTU, VP ĐBQH-HĐND;</li><li>- TTCB, Website tỉnh;</li><li>- LBVP, Thái, Thủy, TH; V</li><li>- Lưu VT.</li></ul></div><div data-bbox="509 354 684 483" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Binh Duong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'."/></div><div data-bbox="635 502 817 521" data-label="Text"><p>Lê Thanh Cung</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/049b19a543344fc9a260ffdbeda4b638.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,143 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="120 109 829 896" data-label="Table">
|
| 2 |
+
<table border="1">
|
| 3 |
+
<tr>
|
| 4 |
+
<td>6</td>
|
| 5 |
+
<td>Từ ban quản lý rừng Hoà Bắc Hòa Nam từ thửa 45(28) đến cầu thôn 9 đến hết thửa 141(28)</td>
|
| 6 |
+
<td>200</td>
|
| 7 |
+
<td>1,2</td>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
<tr>
|
| 10 |
+
<td>7</td>
|
| 11 |
+
<td>Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 từ thửa 297(28) đến hết thửa 98(22)</td>
|
| 12 |
+
<td>180</td>
|
| 13 |
+
<td>1,1</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>8</td>
|
| 17 |
+
<td>Đường Hoà Bắc 2 từ thửa 230(22) đến hết thửa 65(24)</td>
|
| 18 |
+
<td>130</td>
|
| 19 |
+
<td>1,1</td>
|
| 20 |
+
</tr>
|
| 21 |
+
<tr>
|
| 22 |
+
<td>9</td>
|
| 23 |
+
<td>Đường Hoà Bắc 3 từ thửa 18(30) đến hết thửa 72(15)</td>
|
| 24 |
+
<td>150</td>
|
| 25 |
+
<td>1,2</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td>5.2</td>
|
| 29 |
+
<td><b>Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hoà Ninh</b></td>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td></td>
|
| 32 |
+
</tr>
|
| 33 |
+
<tr>
|
| 34 |
+
<td>1</td>
|
| 35 |
+
<td>Từ ngã 3 La ôn từ thửa 738(30) đến hết trạm xã xã hết thửa 716(30)</td>
|
| 36 |
+
<td>350</td>
|
| 37 |
+
<td>1,3</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>2</td>
|
| 41 |
+
<td>Từ cạnh trạm xã đến hết đất nhà ông Miên (Từ thửa 542(30) đến thửa 335(17))</td>
|
| 42 |
+
<td>370</td>
|
| 43 |
+
<td>1,1</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>3</td>
|
| 47 |
+
<td>Từ hết đất nhà ông Miên (thửa 335(17)) đến ngã 3 đường đi thôn 2 đến hết thửa 15(02)</td>
|
| 48 |
+
<td>310</td>
|
| 49 |
+
<td>1,2</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>4</td>
|
| 53 |
+
<td>Từ ngã 3 đi thôn 2 từ thửa 160(02) đến giáp xã Hoà Ninh đến hết thửa 14(01)</td>
|
| 54 |
+
<td>320</td>
|
| 55 |
+
<td>1,2</td>
|
| 56 |
+
</tr>
|
| 57 |
+
<tr>
|
| 58 |
+
<td>5</td>
|
| 59 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 2 từ thửa 22(02) đến hết đường đi thôn 18 đến hết thửa 32(07)</td>
|
| 60 |
+
<td>160</td>
|
| 61 |
+
<td>1,3</td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>6</td>
|
| 65 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 9, thôn 10 từ thửa 265(22) đến phân hiệu trường tiểu học Hoà Bắc đến hết thửa 15(22)</td>
|
| 66 |
+
<td>130</td>
|
| 67 |
+
<td>1,3</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>7</td>
|
| 71 |
+
<td>Đoạn còn lại của đường đi , thôn 10 từ thửa 16(22) đến hết thửa 40(22)</td>
|
| 72 |
+
<td>140</td>
|
| 73 |
+
<td>1,1</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>8</td>
|
| 77 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 8 từ thửa 472(29) đến hết đường đi hết thửa 260(28)</td>
|
| 78 |
+
<td>130</td>
|
| 79 |
+
<td>1,2</td>
|
| 80 |
+
</tr>
|
| 81 |
+
<tr>
|
| 82 |
+
<td>9</td>
|
| 83 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 5, 7 từ thửa 58(20) đến trường mầm non Hoà Bắc đến hết thửa 185(20)</td>
|
| 84 |
+
<td>150</td>
|
| 85 |
+
<td>1,1</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>10</td>
|
| 89 |
+
<td>Đường vào xóm 1,2,3 thôn 13</td>
|
| 90 |
+
<td>120</td>
|
| 91 |
+
<td>1,1</td>
|
| 92 |
+
</tr>
|
| 93 |
+
<tr>
|
| 94 |
+
<td>11</td>
|
| 95 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 3 từ thửa 1(18) đến cầu thôn 6 đến hết thửa 110(18)</td>
|
| 96 |
+
<td>130</td>
|
| 97 |
+
<td>1,1</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>12</td>
|
| 101 |
+
<td>Từ ngã 3 thôn 3 từ thửa 250(17) đến cầu đường sê đến hết thửa 51(14)</td>
|
| 102 |
+
<td>130</td>
|
| 103 |
+
<td>1,1</td>
|
| 104 |
+
</tr>
|
| 105 |
+
<tr>
|
| 106 |
+
<td>13</td>
|
| 107 |
+
<td>Đường thôn 18 từ thửa 17(06) đi thôn 16 đường đi xã Hoà Ninh đến hết thửa 15(03)</td>
|
| 108 |
+
<td>120</td>
|
| 109 |
+
<td>1,1</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>14</td>
|
| 113 |
+
<td>Đường thôn 12 từ thửa 31(07) đi thôn 11 đến hết thửa 112(08)</td>
|
| 114 |
+
<td>120</td>
|
| 115 |
+
<td>1,1</td>
|
| 116 |
+
</tr>
|
| 117 |
+
<tr>
|
| 118 |
+
<td>15</td>
|
| 119 |
+
<td>Đường đi thôn 2,6,9,11 từ thửa 139(02) đến hết thửa 27(23)</td>
|
| 120 |
+
<td>150</td>
|
| 121 |
+
<td>1,1</td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td>16</td>
|
| 125 |
+
<td>Đường ,thôn 12 đi thôn 17 từ thửa 54(07) đến hết thửa 73(04)</td>
|
| 126 |
+
<td>130</td>
|
| 127 |
+
<td>1,1</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>17</td>
|
| 131 |
+
<td>Từ tiếp giáp đường Hoà Bắc 3, từ thửa 182(15) đến hết đường 135 thôn 15 , đến hết thửa 97(15)</td>
|
| 132 |
+
<td>110</td>
|
| 133 |
+
<td>1,1</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>18</td>
|
| 137 |
+
<td>Từ ngã 3 giáp xã Hoà Trung, Hoà Ninh từ thửa 72(15) đi vào đường cầu sê đến hết thửa 45(14)</td>
|
| 138 |
+
<td>110</td>
|
| 139 |
+
<td>1,1</td>
|
| 140 |
+
</tr>
|
| 141 |
+
</table>
|
| 142 |
+
</div>
|
| 143 |
+
<div data-bbox="770 924 797 940" data-label="Page-Footer">20</div>
|
chandra_raw/04c2622321d3430792d393068072f5bc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="148 32 431 70" data-label="Page-Header"><p>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU</p></div><div data-bbox="458 30 921 69" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="475 121 589 143" data-label="Section-Header"><h2>QUY CHẾ</h2></div><div data-bbox="171 141 894 182" data-label="Section-Header"><h3>Quản lý sử dụng nhà chung cư đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách<br/>Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu</h3></div><div data-bbox="263 199 803 242" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2014/QĐ-UBND<br/>ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)</i></p></div><div data-bbox="423 279 642 318" data-label="Section-Header"><h2>Chương I<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</h2></div><div data-bbox="146 361 917 402" data-label="Section-Header"><h3>Điều 1. Mục đích của việc ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư</h3></div><div data-bbox="144 406 918 559" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nhằm duy trì chất lượng, kiến trúc, cảnh quan, vệ sinh – môi trường, trật tự - xã hội và sự an toàn của nhà chung cư, góp phần nâng cao điều kiện sống trong các nhà chung cư trên địa bàn tỉnh.</li><li>2. Quy định quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý việc sử dụng nhà chung cư.</li><li>3. Xác lập mô hình quản lý nhà chung cư theo nguyên tắc xã hội hoá kết hợp với vai trò quản lý Nhà nước.</li></ol></div><div data-bbox="143 562 915 606" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quy chế này được áp dụng đối với các loại nhà chung cư xây dựng mới hoặc xây dựng theo dự án và nhà chung cư được xây dựng trước đây.</p></div><div data-bbox="189 608 448 631" data-label="Section-Header"><h3>Điều 3. Giải thích từ ngữ</h3></div><div data-bbox="189 637 760 659" data-label="Text"><p>Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="138 664 913 905" data-label="List-Group"><ol><li>1. “Nhà chung cư” là nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp, nhiều hộ gia đình ở, có cấu trúc kiểu căn hộ khép kín; có lối đi, cầu thang chung và hệ thống kết cấu hạ tầng sử dụng chung.</li><li>2. “Cụm nhà chung cư” là tập hợp từ hai nhà chung cư trở lên có vị trí gần nhau, có chung một phần diện tích công cộng hoặc thiết bị kỹ thuật thuộc phần sở hữu chung.</li><li>3. “Chủ đầu tư” là người chủ sở hữu hoặc được giao quản lý sử dụng vốn, huy động vốn để thực hiện đầu tư xây dựng chung cư theo quy định của pháp luật.</li><li>4. “Phần sở hữu riêng” trong nhà chung cư bao gồm phần diện tích bên trong căn hộ (bao gồm cả diện tích ban công, lô gia gắn liền với căn hộ đó);</li></ol></div>
|
chandra_raw/04c58b5a574e4e8ab077a95ac07db512.html
DELETED
|
@@ -1,239 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="99 39 884 916" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
-
<th>Thuế suất (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td>(LLDPE)</td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>3901.10.99</td>
|
| 18 |
-
<td>- - - Loại khác</td>
|
| 19 |
-
<td>0</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>3901.20.00</td>
|
| 23 |
-
<td>- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên</td>
|
| 24 |
-
<td>0</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>3901.30.00</td>
|
| 28 |
-
<td>- Copolyme etylen-vinyl axetat</td>
|
| 29 |
-
<td>0</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>3901.90</td>
|
| 33 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>3901.90.40</td>
|
| 38 |
-
<td>- - Dạng phân tán</td>
|
| 39 |
-
<td>0</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3901.90.90</td>
|
| 43 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 44 |
-
<td>0</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td></td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td><b>39.02</b></td>
|
| 53 |
-
<td><b>Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>3902.10</td>
|
| 58 |
-
<td>- Polypropylen:</td>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>3902.10.30</td>
|
| 63 |
-
<td>- - Dạng phân tán</td>
|
| 64 |
-
<td>1</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td>3902.10.90</td>
|
| 68 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 69 |
-
<td>1</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>3902.20.00</td>
|
| 73 |
-
<td>- Polyisobutylene</td>
|
| 74 |
-
<td>0</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3902.30</td>
|
| 78 |
-
<td>- Copolyme propylen:</td>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3902.30.30</td>
|
| 83 |
-
<td>- - Dạng lỏng hoặc bột nhão</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>3902.30.90</td>
|
| 88 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 89 |
-
<td>0</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>3902.90</td>
|
| 93 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>3902.90.10</td>
|
| 98 |
-
<td>- - Polypropylene đã clo hóa dùng để sản xuất mực in</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>3902.90.90</td>
|
| 103 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 104 |
-
<td>0</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td></td>
|
| 108 |
-
<td></td>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td><b>39.03</b></td>
|
| 113 |
-
<td><b>Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.</b></td>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td></td>
|
| 118 |
-
<td>- Polystyren:</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>3903.11</td>
|
| 123 |
-
<td>- - Loại giãn nở được:</td>
|
| 124 |
-
<td></td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>3903.11.10</td>
|
| 128 |
-
<td>- - - Dạng hạt</td>
|
| 129 |
-
<td>5</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>3903.11.90</td>
|
| 133 |
-
<td>- - - Dạng khác</td>
|
| 134 |
-
<td>5</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>3903.19</td>
|
| 138 |
-
<td>- - Loại khác:</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>3903.19.10</td>
|
| 143 |
-
<td>- - - Dạng phân tán</td>
|
| 144 |
-
<td>5</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td></td>
|
| 148 |
-
<td>- - - Dạng hạt:</td>
|
| 149 |
-
<td></td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>3903.19.21</td>
|
| 153 |
-
<td>- - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)</td>
|
| 154 |
-
<td>5</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>3903.19.29</td>
|
| 158 |
-
<td>- - - - Loại khác</td>
|
| 159 |
-
<td>5</td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td></td>
|
| 163 |
-
<td>- - - Loại khác:</td>
|
| 164 |
-
<td></td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>3903.19.91</td>
|
| 168 |
-
<td>- - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)</td>
|
| 169 |
-
<td>5</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>3903.19.99</td>
|
| 173 |
-
<td>- - - - Loại khác</td>
|
| 174 |
-
<td>5</td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>3903.20</td>
|
| 178 |
-
<td>- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):</td>
|
| 179 |
-
<td></td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
<tr>
|
| 182 |
-
<td>3903.20.40</td>
|
| 183 |
-
<td>- - Dạng phân tán trong môi trường nước</td>
|
| 184 |
-
<td>10</td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>3903.20.50</td>
|
| 188 |
-
<td>- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước</td>
|
| 189 |
-
<td>5</td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>3903.20.90</td>
|
| 193 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 194 |
-
<td>5</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>3903.30</td>
|
| 198 |
-
<td>- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):</td>
|
| 199 |
-
<td></td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>3903.30.40</td>
|
| 203 |
-
<td>- - Dạng phân tán trong môi trường nước</td>
|
| 204 |
-
<td>8</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>3903.30.50</td>
|
| 208 |
-
<td>- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước</td>
|
| 209 |
-
<td>5</td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td>3903.30.60</td>
|
| 213 |
-
<td>- - Dạng hạt</td>
|
| 214 |
-
<td>3</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td>3903.30.90</td>
|
| 218 |
-
<td>- - Loại khác</td>
|
| 219 |
-
<td>5</td>
|
| 220 |
-
</tr>
|
| 221 |
-
<tr>
|
| 222 |
-
<td>3903.90</td>
|
| 223 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 224 |
-
<td></td>
|
| 225 |
-
</tr>
|
| 226 |
-
<tr>
|
| 227 |
-
<td>3903.90.30</td>
|
| 228 |
-
<td>- - Dạng phân tán</td>
|
| 229 |
-
<td>5</td>
|
| 230 |
-
</tr>
|
| 231 |
-
</tbody>
|
| 232 |
-
</table>
|
| 233 |
-
</div>
|
| 234 |
-
<div data-bbox="890 905 925 935" data-label="Text">
|
| 235 |
-
<p>114</p>
|
| 236 |
-
</div>
|
| 237 |
-
<div data-bbox="843 946 887 963" data-label="Page-Footer">
|
| 238 |
-
<p>225</p>
|
| 239 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04cb0ea4c631400e81de80337035ed4c.html
DELETED
|
@@ -1,139 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="98 50 884 931" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
-
<th>Thuế suất (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td><b>38.01</b></td>
|
| 13 |
-
<td><b>Graphit nhân tạo; graphite dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.</b></td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>3801.10.00</td>
|
| 18 |
-
<td>- Graphit nhân tạo</td>
|
| 19 |
-
<td>3</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>3801.20.00</td>
|
| 23 |
-
<td>- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo</td>
|
| 24 |
-
<td>3</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td>3801.30.00</td>
|
| 28 |
-
<td>- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung</td>
|
| 29 |
-
<td>3</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>3801.90.00</td>
|
| 33 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 34 |
-
<td>3</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td><b>38.02</b></td>
|
| 38 |
-
<td><b>Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.</b></td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3802.10.00</td>
|
| 43 |
-
<td>- Carbon hoạt tính</td>
|
| 44 |
-
<td>0</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>3802.90</td>
|
| 48 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>3802.90.10</td>
|
| 53 |
-
<td>-- Bauxit hoạt tính</td>
|
| 54 |
-
<td>0</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>3802.90.20</td>
|
| 58 |
-
<td>-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính</td>
|
| 59 |
-
<td>0</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>3802.90.90</td>
|
| 63 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 64 |
-
<td>0</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td><b>3803.00.00</b></td>
|
| 68 |
-
<td><b>Dầu nhựa thông, đã hoặc chưa tinh chế.</b></td>
|
| 69 |
-
<td>0</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td><b>38.04</b></td>
|
| 73 |
-
<td><b>Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu nhựa thông thuộc nhóm 38.03.</b></td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3804.00.10</td>
|
| 78 |
-
<td>- Dung dịch kiềm sulphit cô đặc</td>
|
| 79 |
-
<td>0</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3804.00.90</td>
|
| 83 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 84 |
-
<td>0</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td><b>38.05</b></td>
|
| 88 |
-
<td><b>Dầu turpentin gồm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu sulphit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu.</b></td>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>3805.10.00</td>
|
| 93 |
-
<td>- Dầu turpentin gồm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat</td>
|
| 94 |
-
<td>5</td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>3805.90.00</td>
|
| 98 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 99 |
-
<td>5</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td><b>38.06</b></td>
|
| 103 |
-
<td><b>Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; còn colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.</b></td>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>3806.10.00</td>
|
| 108 |
-
<td>- Colophan và axit nhựa cây</td>
|
| 109 |
-
<td>5</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>3806.20.00</td>
|
| 113 |
-
<td>- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan</td>
|
| 114 |
-
<td>5</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>3806.30</td>
|
| 118 |
-
<td>- Gồm este:</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>3806.30.10</td>
|
| 123 |
-
<td>-- Dạng khối</td>
|
| 124 |
-
<td>5</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>3806.30.90</td>
|
| 128 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 129 |
-
<td>5</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
</tbody>
|
| 132 |
-
</table>
|
| 133 |
-
</div>
|
| 134 |
-
<div data-bbox="890 918 938 948" data-label="Text">
|
| 135 |
-
<img alt="Handwritten signature or mark"/>
|
| 136 |
-
</div>
|
| 137 |
-
<div data-bbox="840 955 884 971" data-label="Page-Footer">
|
| 138 |
-
<p>213</p>
|
| 139 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/04fdcc02448d46869620180f0b793bb0.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="196 112 847 209" data-label="Text"><p>c) Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp danh mục vị trí việc làm, xây dựng đề án vị trí việc làm, cơ cấu chức danh công chức, viên chức hoặc đề án điều chỉnh vị trí việc làm và cơ cấu chức danh công chức, viên chức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội vụ phê duyệt theo quy định;</p></div><div data-bbox="196 211 847 287" data-label="Text"><p>d) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phân cấp hoặc ủy quyền thực hiện việc sử dụng, quản lý vị trí việc làm và cơ cấu chức danh công chức, viên chức trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="249 290 473 309" data-label="Section-Header"><h4>6. Về tổ chức chính quyền:</h4></div><div data-bbox="196 312 847 352" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của các cơ quan thuộc bộ máy chính quyền địa phương các cấp trên địa bàn theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="196 353 847 410" data-label="Text"><p>b) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc tổ chức và hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp;</p></div><div data-bbox="196 413 847 470" data-label="Text"><p>c) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="196 473 847 530" data-label="Text"><p>d) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc trình cấp có thẩm quyền phê chuẩn kết quả bầu cử, phê chuẩn việc miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với các chức danh bầu cử theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="196 532 847 590" data-label="Text"><p>đ) Thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn kết quả bầu cử, phê chuẩn việc miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với thành viên Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="196 592 847 651" data-label="Text"><p>e) Tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch, thành viên Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân theo quy định;</p></div><div data-bbox="196 652 847 710" data-label="Text"><p>g) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống kê, tổng hợp, báo cáo số lượng, chất lượng đại biểu Hội đồng nhân dân, thành viên Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định;</p></div><div data-bbox="196 712 849 790" data-label="Text"><p>h. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo việc thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn, ở cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, ở doanh nghiệp trong địa bàn tỉnh và việc thực hiện công tác dân vận của chính quyền theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="196 791 849 831" data-label="Text"><p>i) Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="196 831 849 871" data-label="Text"><p>k) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc xây dựng,</p></div><div data-bbox="840 898 857 912" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0505eb14855646399d0725419c5b38dc.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="221 129 864 173" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng: Y tế, Quốc phòng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="221 203 301 220" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="221 218 473 301" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Thủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh,</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp,</li><li>Trợ lý TTg, TGĐ Công TĐT,</li><li>các Vụ: NC, KGVX, TH, TKBT;</li><li>- Lưu: VT, KTTH(3). <i>đ</i></li></ul></div><div data-bbox="600 193 765 227" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="496 229 660 354" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="622 346 742 363" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="838 870 858 886" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/050d962dc714454f94e1b071eba6a4a5.html
DELETED
|
@@ -1,57 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="639 85 830 101" data-label="Page-Header">QCVN 91:2015/BGTVT</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="170 117 371 134" data-label="Section-Header"><b>2.3 Đặc tính an toàn</b></div>
|
| 3 |
-
<div data-bbox="170 139 387 156" data-label="Section-Header"><b>2.3.1 Nạp điện quá mức</b></div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="227 161 828 194" data-label="Text">
|
| 5 |
-
<p>Trong và sau khi thử nghiệm theo mục 2.4.3.1, không được có hiện tượng rò rỉ, không bị đánh lửa, cháy, nổ.</p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="168 198 734 219" data-label="Section-Header"><b>2.3.2 Phóng điện quá mức (không áp dụng đối với ắc quy chì axít)</b></div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="227 220 827 253" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Trong và sau khi thử nghiệm theo mục 2.4.3.2, không được có hiện tượng rò rỉ, không bị đánh lửa, cháy, nổ.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="166 257 653 275" data-label="Section-Header"><b>2.3.3 Ngắn mạch (không áp dụng đối với ắc quy chì axít)</b></div>
|
| 12 |
-
<div data-bbox="227 278 813 297" data-label="Text">
|
| 13 |
-
<p>Trong và sau khi thử nghiệm theo mục 2.4.3.3, không bị đánh lửa, cháy, nổ.</p>
|
| 14 |
-
</div>
|
| 15 |
-
<div data-bbox="166 299 447 317" data-label="Section-Header"><b>2.3.4 Khả năng chịu rung động</b></div>
|
| 16 |
-
<div data-bbox="225 321 825 355" data-label="Text">
|
| 17 |
-
<p>Trong và sau khi thử theo mục 2.4.3.4, dòng điện phóng, điện áp ắc quy không thay đổi bất thường, không có hiện tượng rò rỉ, không bị đánh lửa, cháy, nổ.</p>
|
| 18 |
-
</div>
|
| 19 |
-
<div data-bbox="165 358 380 376" data-label="Section-Header"><b>2.4 Phương pháp thử</b></div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="165 380 410 397" data-label="Section-Header"><b>2.4.1 Điều kiện thử nghiệm</b></div>
|
| 21 |
-
<div data-bbox="165 401 407 418" data-label="Section-Header"><b>2.4.1.1 Điều kiện môi trường</b></div>
|
| 22 |
-
<div data-bbox="225 423 413 439" data-label="Text">
|
| 23 |
-
<p>Nhiệt độ: <math>15^{\circ}\text{C} \div 35^{\circ}\text{C}</math>;</p>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="225 444 474 462" data-label="Text">
|
| 26 |
-
<p>Độ ẩm tương đối: <math>25\% \div 85\%</math>;</p>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="225 466 520 483" data-label="Text">
|
| 29 |
-
<p>Áp suất khí quyển: <math>86\text{ kPa} \div 106\text{ kPa}</math>.</p>
|
| 30 |
-
</div>
|
| 31 |
-
<div data-bbox="165 488 327 505" data-label="Section-Header"><b>2.4.1.2 Dụng cụ đo</b></div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="165 509 377 526" data-label="Section-Header"><b>2.4.1.2.1 Dụng cụ đo điện</b></div>
|
| 33 |
-
<div data-bbox="225 530 825 562" data-label="Text">
|
| 34 |
-
<p>Khoảng đo của thiết bị được dùng phải phù hợp với độ lớn của điện áp hoặc dòng điện cần đo.</p>
|
| 35 |
-
</div>
|
| 36 |
-
<div data-bbox="225 566 825 598" data-label="Text">
|
| 37 |
-
<p>Thiết bị dùng để đo điện áp là Vôn kế phải có cấp chính xác không thấp hơn 0,5. Điện trở của Vôn kế ít nhất phải đạt <math>300\ \Omega/V</math>.</p>
|
| 38 |
-
</div>
|
| 39 |
-
<div data-bbox="225 602 825 635" data-label="Text">
|
| 40 |
-
<p>Thiết bị dùng để đo dòng điện là Ampe kế phải có cấp chính xác không thấp hơn 0,5.</p>
|
| 41 |
-
</div>
|
| 42 |
-
<div data-bbox="165 641 410 658" data-label="Section-Header"><b>2.4.1.2.2 Dụng cụ đo nhiệt độ</b></div>
|
| 43 |
-
<div data-bbox="225 661 825 693" data-label="Text">
|
| 44 |
-
<p>Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ phải có khoảng đo thích hợp và khoảng chia độ của thang đo không được lớn hơn <math>1^{\circ}\text{C}</math>. Độ chính xác không lớn hơn <math>1^{\circ}\text{C}</math>.</p>
|
| 45 |
-
</div>
|
| 46 |
-
<div data-bbox="165 698 417 716" data-label="Section-Header"><b>2.4.1.2.3 Dụng cụ đo thời gian</b></div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="225 719 825 753" data-label="Text">
|
| 48 |
-
<p>Dụng cụ đo thời gian phải đảm bảo xác định được thời gian tính theo giờ, phút và giây. Độ chính xác ít nhất phải đạt <math>\pm 1\%</math>.</p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="165 757 382 774" data-label="Section-Header"><b>2.4.1.3 Chuẩn bị mẫu thử</b></div>
|
| 51 |
-
<div data-bbox="165 778 827 811" data-label="Text">
|
| 52 |
-
<p>2.4.1.3.1 Các thử nghiệm phải được thực hiện trên các ắc quy mới chưa qua sử dụng.</p>
|
| 53 |
-
</div>
|
| 54 |
-
<div data-bbox="165 814 827 878" data-label="Text">
|
| 55 |
-
<p>2.4.1.3.2 Ắc quy được nạp đầy theo quy trình của nhà sản xuất. Nếu cơ sở sản xuất/cơ sở nhập khẩu không cung cấp được quy trình nạp đầy và bộ nạp điện ắc quy, thì ắc quy, trong điều kiện nhiệt độ môi trường quy định tại mục 2.4.1.1, (đối với ắc quy đã được nạp điện, phải phóng điện với dòng điện <math>I_3</math> (A) cho</p>
|
| 56 |
-
</div>
|
| 57 |
-
<div data-bbox="487 902 504 919" data-label="Page-Footer">5</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0513b381c16247aa954a396bedfc6a97.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="251 129 413 148" data-label="Section-Header"><h2>2. Mục tiêu cụ thể</h2></div><div data-bbox="250 160 577 182" data-label="Section-Header"><h3>a) Đào tạo theo chức danh cán bộ Đoàn:</h3></div><div data-bbox="207 190 842 242" data-label="Text"><p>- Nâng cao kiến thức lý luận, kiến thức quản lý điều hành cho Bí thư Đoàn cấp tỉnh và cán bộ trong diện quy hoạch chức danh Bí thư Đoàn cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="205 256 839 312" data-label="Text"><p>- Nâng cao kiến thức quản lý, chỉ đạo, điều hành và nghiệp vụ, kỹ năng công tác cho Bí thư Đoàn cấp huyện và cán bộ trong diện quy hoạch chức danh Bí thư Đoàn cấp huyện;</p></div><div data-bbox="198 322 837 537" data-label="Text"><p>- Nâng cao nghiệp vụ, kỹ năng và phương pháp công tác cho Bí thư Đoàn cấp cơ sở, trong đó quan tâm đào tạo Bí thư Đoàn xã các tỉnh khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ, các xã thuộc 62 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo (sau đây gọi là Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP) và 23 huyện nghèo theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo (sau đây gọi là Quyết định số 293/QĐ-TTg).</p></div><div data-bbox="237 546 774 567" data-label="Section-Header"><h3>b) Bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ, kỹ năng công tác chuyên môn:</h3></div><div data-bbox="196 576 830 665" data-label="Text"><p>- Bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ cơ bản về công tác Đoàn, Hội, Đội cho cán bộ Đoàn chuyên trách, trong đó quan tâm đào tạo Bí thư Đoàn xã các tỉnh khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ, các xã thuộc 62 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP và 23 huyện nghèo theo Quyết định số 293/QĐ-TTg;</p></div><div data-bbox="195 676 830 765" data-label="Text"><p>- Bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên sâu về công tác tổ chức, kiểm tra, tuyên giáo, công tác Hội Sinh viên Việt Nam, công tác Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, công tác Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh cho cán bộ các ban phong trào của Trung ương Đoàn và trường, phó các ban phong trào của Đoàn cấp tỉnh;</p></div><div data-bbox="195 776 828 833" data-label="Text"><p>- Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng lãnh đạo quản lý cho cán bộ đương nhiệm, cán bộ trong diện quy hoạch chức danh Ủy viên Ban Thường vụ, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn để nâng cao năng lực quản lý điều hành;</p></div><div data-bbox="195 843 828 896" data-label="Text"><p>- Nâng cao năng lực, chuẩn hóa đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, báo cáo viên ở trung ương và cấp tỉnh tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn.</p></div><div data-bbox="811 927 827 940" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/055e0a12a5054d2f9fe492c9f04755de.html
DELETED
|
@@ -1,234 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="112 43 895 916" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th>Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
-
<th>Thuế suất (%)</th>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
</thead>
|
| 10 |
-
<tbody>
|
| 11 |
-
<tr>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>3903.90.91</td>
|
| 18 |
-
<td>--- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)</td>
|
| 19 |
-
<td>5</td>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>3903.90.99</td>
|
| 23 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 24 |
-
<td>5</td>
|
| 25 |
-
</tr>
|
| 26 |
-
<tr>
|
| 27 |
-
<td></td>
|
| 28 |
-
<td></td>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td><b>39.04</b></td>
|
| 33 |
-
<td><b>Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.</b></td>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>3904.10</td>
|
| 38 |
-
<td>- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:</td>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
<tr>
|
| 42 |
-
<td>3904.10.10</td>
|
| 43 |
-
<td>-- Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù</td>
|
| 44 |
-
<td>5</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td></td>
|
| 48 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
</tr>
|
| 51 |
-
<tr>
|
| 52 |
-
<td>3904.10.91</td>
|
| 53 |
-
<td>--- Dạng hạt</td>
|
| 54 |
-
<td>6</td>
|
| 55 |
-
</tr>
|
| 56 |
-
<tr>
|
| 57 |
-
<td>3904.10.92</td>
|
| 58 |
-
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 59 |
-
<td>5</td>
|
| 60 |
-
</tr>
|
| 61 |
-
<tr>
|
| 62 |
-
<td>3904.10.99</td>
|
| 63 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 64 |
-
<td>3</td>
|
| 65 |
-
</tr>
|
| 66 |
-
<tr>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>- Poly (vinyl clorua) khác:</td>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>3904.21</td>
|
| 73 |
-
<td>-- Chưa hóa dẻo:</td>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>3904.21.10</td>
|
| 78 |
-
<td>--- Dạng hạt</td>
|
| 79 |
-
<td>6</td>
|
| 80 |
-
</tr>
|
| 81 |
-
<tr>
|
| 82 |
-
<td>3904.21.20</td>
|
| 83 |
-
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 84 |
-
<td>6</td>
|
| 85 |
-
</tr>
|
| 86 |
-
<tr>
|
| 87 |
-
<td>3904.21.90</td>
|
| 88 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 89 |
-
<td>0</td>
|
| 90 |
-
</tr>
|
| 91 |
-
<tr>
|
| 92 |
-
<td>3904.22</td>
|
| 93 |
-
<td>-- Đã hóa dẻo:</td>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
</tr>
|
| 96 |
-
<tr>
|
| 97 |
-
<td>3904.22.10</td>
|
| 98 |
-
<td>--- Dạng phân tán</td>
|
| 99 |
-
<td>0</td>
|
| 100 |
-
</tr>
|
| 101 |
-
<tr>
|
| 102 |
-
<td>3904.22.20</td>
|
| 103 |
-
<td>--- Dạng hạt</td>
|
| 104 |
-
<td>6</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>3904.22.30</td>
|
| 108 |
-
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 109 |
-
<td>6</td>
|
| 110 |
-
</tr>
|
| 111 |
-
<tr>
|
| 112 |
-
<td>3904.22.90</td>
|
| 113 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 114 |
-
<td>0</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>3904.30</td>
|
| 118 |
-
<td>- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:</td>
|
| 119 |
-
<td></td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td>3904.30.10</td>
|
| 123 |
-
<td>-- Dạng hạt</td>
|
| 124 |
-
<td>5</td>
|
| 125 |
-
</tr>
|
| 126 |
-
<tr>
|
| 127 |
-
<td>3904.30.20</td>
|
| 128 |
-
<td>-- Dạng bột</td>
|
| 129 |
-
<td>3</td>
|
| 130 |
-
</tr>
|
| 131 |
-
<tr>
|
| 132 |
-
<td>3904.30.90</td>
|
| 133 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 134 |
-
<td>0</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>3904.40</td>
|
| 138 |
-
<td>- Copolyme vinyl clorua khác:</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>3904.40.10</td>
|
| 143 |
-
<td>-- Dạng hạt</td>
|
| 144 |
-
<td>5</td>
|
| 145 |
-
</tr>
|
| 146 |
-
<tr>
|
| 147 |
-
<td>3904.40.20</td>
|
| 148 |
-
<td>-- Dạng bột</td>
|
| 149 |
-
<td>3</td>
|
| 150 |
-
</tr>
|
| 151 |
-
<tr>
|
| 152 |
-
<td>3904.40.90</td>
|
| 153 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 154 |
-
<td>0</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>3904.50</td>
|
| 158 |
-
<td>- Polyme vinyliden clorua:</td>
|
| 159 |
-
<td></td>
|
| 160 |
-
</tr>
|
| 161 |
-
<tr>
|
| 162 |
-
<td>3904.50.40</td>
|
| 163 |
-
<td>-- Dạng phân tán</td>
|
| 164 |
-
<td>0</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>3904.50.50</td>
|
| 168 |
-
<td>-- Dạng hạt</td>
|
| 169 |
-
<td>5</td>
|
| 170 |
-
</tr>
|
| 171 |
-
<tr>
|
| 172 |
-
<td>3904.50.60</td>
|
| 173 |
-
<td>-- Dạng bột</td>
|
| 174 |
-
<td>3</td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>3904.50.90</td>
|
| 178 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 179 |
-
<td>0</td>
|
| 180 |
-
</tr>
|
| 181 |
-
<tr>
|
| 182 |
-
<td></td>
|
| 183 |
-
<td>- Fluoro-polyme:</td>
|
| 184 |
-
<td></td>
|
| 185 |
-
</tr>
|
| 186 |
-
<tr>
|
| 187 |
-
<td>3904.61</td>
|
| 188 |
-
<td>-- Polytetrafluoroethylene:</td>
|
| 189 |
-
<td></td>
|
| 190 |
-
</tr>
|
| 191 |
-
<tr>
|
| 192 |
-
<td>3904.61.10</td>
|
| 193 |
-
<td>--- Dạng hạt</td>
|
| 194 |
-
<td>5</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>3904.61.20</td>
|
| 198 |
-
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 199 |
-
<td>3</td>
|
| 200 |
-
</tr>
|
| 201 |
-
<tr>
|
| 202 |
-
<td>3904.61.90</td>
|
| 203 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 204 |
-
<td>0</td>
|
| 205 |
-
</tr>
|
| 206 |
-
<tr>
|
| 207 |
-
<td>3904.69</td>
|
| 208 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 209 |
-
<td></td>
|
| 210 |
-
</tr>
|
| 211 |
-
<tr>
|
| 212 |
-
<td>3904.69.30</td>
|
| 213 |
-
<td>--- Dạng phân tán</td>
|
| 214 |
-
<td>0</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td>3904.69.40</td>
|
| 218 |
-
<td>--- Dạng hạt</td>
|
| 219 |
-
<td>5</td>
|
| 220 |
-
</tr>
|
| 221 |
-
<tr>
|
| 222 |
-
<td>3904.69.50</td>
|
| 223 |
-
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 224 |
-
<td>3</td>
|
| 225 |
-
</tr>
|
| 226 |
-
</tbody>
|
| 227 |
-
</table>
|
| 228 |
-
</div>
|
| 229 |
-
<div data-bbox="68 912 101 941" data-label="Text">
|
| 230 |
-
<p>Hy</p>
|
| 231 |
-
</div>
|
| 232 |
-
<div data-bbox="112 951 149 967" data-label="Page-Footer">
|
| 233 |
-
<p>226</p>
|
| 234 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05945af39ec6476aade6fd69f87f0d96.html
DELETED
|
@@ -1,230 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="500 115 523 130" data-label="Page-Header">20</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="175 131 850 861" data-label="Table">
|
| 3 |
-
<table border="1">
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<td>39</td>
|
| 6 |
-
<td>Mercedes - Benz SLK200: 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm<sup>3</sup>, Đức sản xuất</td>
|
| 7 |
-
<td>1.185.000.000</td>
|
| 8 |
-
</tr>
|
| 9 |
-
<tr>
|
| 10 |
-
<td>40</td>
|
| 11 |
-
<td>Mercedes - Benz Sprinter, ô tô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm<sup>3</sup>, Đức sản xuất</td>
|
| 12 |
-
<td>1.065.000.000</td>
|
| 13 |
-
</tr>
|
| 14 |
-
<tr>
|
| 15 |
-
<td>41</td>
|
| 16 |
-
<td>Mercedes - Benz VANO: 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm<sup>3</sup>, Đức sản xuất</td>
|
| 17 |
-
<td>460.000.000</td>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
<tr>
|
| 20 |
-
<td>42</td>
|
| 21 |
-
<td>Mercedes 190D 2.0 trở xuống</td>
|
| 22 |
-
<td>896.000.000</td>
|
| 23 |
-
</tr>
|
| 24 |
-
<tr>
|
| 25 |
-
<td>43</td>
|
| 26 |
-
<td>Mercedes 190D, 2.5 - 2.6</td>
|
| 27 |
-
<td>960.000.000</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>44</td>
|
| 31 |
-
<td>Mercedes 190E, 2.0 trở xuống</td>
|
| 32 |
-
<td>992.000.000</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>45</td>
|
| 36 |
-
<td>Mercedes 190E, 2.3</td>
|
| 37 |
-
<td>1.040.000.000</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>46</td>
|
| 41 |
-
<td>Mercedes 190E, 2.5 - 2.6</td>
|
| 42 |
-
<td>1.072.000.000</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>47</td>
|
| 46 |
-
<td>Mercedes 200, 2.0</td>
|
| 47 |
-
<td>800.000.000</td>
|
| 48 |
-
</tr>
|
| 49 |
-
<tr>
|
| 50 |
-
<td>48</td>
|
| 51 |
-
<td>Mercedes 200E và 200D, 2.0</td>
|
| 52 |
-
<td>1.040.000.000</td>
|
| 53 |
-
</tr>
|
| 54 |
-
<tr>
|
| 55 |
-
<td>49</td>
|
| 56 |
-
<td>Mercedes 200G</td>
|
| 57 |
-
<td>768.000.000</td>
|
| 58 |
-
</tr>
|
| 59 |
-
<tr>
|
| 60 |
-
<td>50</td>
|
| 61 |
-
<td>Mercedes 200TE và 200TD, 2.0</td>
|
| 62 |
-
<td>1.136.000.000</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td>51</td>
|
| 66 |
-
<td>Mercedes 220</td>
|
| 67 |
-
<td>1.760.000.000</td>
|
| 68 |
-
</tr>
|
| 69 |
-
<tr>
|
| 70 |
-
<td>52</td>
|
| 71 |
-
<td>Mercedes 220G; 230G</td>
|
| 72 |
-
<td>800.000.000</td>
|
| 73 |
-
</tr>
|
| 74 |
-
<tr>
|
| 75 |
-
<td>53</td>
|
| 76 |
-
<td>Mercedes 230, 240</td>
|
| 77 |
-
<td>1.920.000.000</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td>54</td>
|
| 81 |
-
<td>Mercedes 240G; 250G</td>
|
| 82 |
-
<td>880.000.000</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>55</td>
|
| 86 |
-
<td>Mercedes 250, 260</td>
|
| 87 |
-
<td>2.080.000.000</td>
|
| 88 |
-
</tr>
|
| 89 |
-
<tr>
|
| 90 |
-
<td>56</td>
|
| 91 |
-
<td>Mercedes 280, 300</td>
|
| 92 |
-
<td>2.560.000.000</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>57</td>
|
| 96 |
-
<td>Mercedes 280G; 290G</td>
|
| 97 |
-
<td>960.000.000</td>
|
| 98 |
-
</tr>
|
| 99 |
-
<tr>
|
| 100 |
-
<td>58</td>
|
| 101 |
-
<td>Mercedes 300G</td>
|
| 102 |
-
<td>1.040.000.000</td>
|
| 103 |
-
</tr>
|
| 104 |
-
<tr>
|
| 105 |
-
<td>59</td>
|
| 106 |
-
<td>Mercedes 320E</td>
|
| 107 |
-
<td>2.720.000.000</td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>60</td>
|
| 111 |
-
<td>Mercedes 350, 380</td>
|
| 112 |
-
<td>2.800.000.000</td>
|
| 113 |
-
</tr>
|
| 114 |
-
<tr>
|
| 115 |
-
<td>61</td>
|
| 116 |
-
<td>Mercedes 400 SE, 400 SEL</td>
|
| 117 |
-
<td>3.200.000.000</td>
|
| 118 |
-
</tr>
|
| 119 |
-
<tr>
|
| 120 |
-
<td>62</td>
|
| 121 |
-
<td>Mercedes 400E</td>
|
| 122 |
-
<td>3.040.000.000</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>63</td>
|
| 126 |
-
<td>Mercedes 420 SE, 420 SEL</td>
|
| 127 |
-
<td>3.840.000.000</td>
|
| 128 |
-
</tr>
|
| 129 |
-
<tr>
|
| 130 |
-
<td>64</td>
|
| 131 |
-
<td>Mercedes 420E</td>
|
| 132 |
-
<td>3.360.000.000</td>
|
| 133 |
-
</tr>
|
| 134 |
-
<tr>
|
| 135 |
-
<td>65</td>
|
| 136 |
-
<td>Mercedes 450, 480</td>
|
| 137 |
-
<td>3.920.000.000</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td>66</td>
|
| 141 |
-
<td>Mercedes 500 SE, 560 SEL</td>
|
| 142 |
-
<td>4.480.000.000</td>
|
| 143 |
-
</tr>
|
| 144 |
-
<tr>
|
| 145 |
-
<td>67</td>
|
| 146 |
-
<td>Mercedes 500E, 560E</td>
|
| 147 |
-
<td>4.000.000.000</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>68</td>
|
| 151 |
-
<td>Mercedes 600SE, SEL; S 600</td>
|
| 152 |
-
<td>4.960.000.000</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>69</td>
|
| 156 |
-
<td>Mercedes CLS 300</td>
|
| 157 |
-
<td>2.650.000.000</td>
|
| 158 |
-
</tr>
|
| 159 |
-
<tr>
|
| 160 |
-
<td>70</td>
|
| 161 |
-
<td>Mercedes CLS 350</td>
|
| 162 |
-
<td>2.560.000.000</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>71</td>
|
| 166 |
-
<td>Mercedes E 350 Cabriolet: 4 chỗ ngồi</td>
|
| 167 |
-
<td>2.846.000.000</td>
|
| 168 |
-
</tr>
|
| 169 |
-
<tr>
|
| 170 |
-
<td>72</td>
|
| 171 |
-
<td>Mercedes E 350 Coupé</td>
|
| 172 |
-
<td>2.510.000.000</td>
|
| 173 |
-
</tr>
|
| 174 |
-
<tr>
|
| 175 |
-
<td>73</td>
|
| 176 |
-
<td>Mercedes E 420</td>
|
| 177 |
-
<td>4.160.000.000</td>
|
| 178 |
-
</tr>
|
| 179 |
-
<tr>
|
| 180 |
-
<td>74</td>
|
| 181 |
-
<td>Mercedes GL GL 450 Face-lift (phiên bản mới)</td>
|
| 182 |
-
<td>3.585.000.000</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>75</td>
|
| 186 |
-
<td>Mercedes ML 350</td>
|
| 187 |
-
<td>2.150.000.000</td>
|
| 188 |
-
</tr>
|
| 189 |
-
<tr>
|
| 190 |
-
<td>76</td>
|
| 191 |
-
<td>Mercedes R 350L</td>
|
| 192 |
-
<td>2.090.000.000</td>
|
| 193 |
-
</tr>
|
| 194 |
-
<tr>
|
| 195 |
-
<td>77</td>
|
| 196 |
-
<td>Mercedes R 500 4 Matic: 6 chỗ ngồi</td>
|
| 197 |
-
<td>2.082.000.000</td>
|
| 198 |
-
</tr>
|
| 199 |
-
<tr>
|
| 200 |
-
<td>78</td>
|
| 201 |
-
<td>Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới)</td>
|
| 202 |
-
<td>3.500.000.000</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>79</td>
|
| 206 |
-
<td>Mercedes S 320</td>
|
| 207 |
-
<td>2.880.000.000</td>
|
| 208 |
-
</tr>
|
| 209 |
-
<tr>
|
| 210 |
-
<td>80</td>
|
| 211 |
-
<td>Mercedes S 420</td>
|
| 212 |
-
<td>4.000.000.000</td>
|
| 213 |
-
</tr>
|
| 214 |
-
<tr>
|
| 215 |
-
<td>81</td>
|
| 216 |
-
<td>Mercedes S 500L</td>
|
| 217 |
-
<td>4.050.000.000</td>
|
| 218 |
-
</tr>
|
| 219 |
-
<tr>
|
| 220 |
-
<td>82</td>
|
| 221 |
-
<td>Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới)</td>
|
| 222 |
-
<td>4.265.000.000</td>
|
| 223 |
-
</tr>
|
| 224 |
-
<tr>
|
| 225 |
-
<td>83</td>
|
| 226 |
-
<td>Mercedes S350L</td>
|
| 227 |
-
<td>3.240.000.000</td>
|
| 228 |
-
</tr>
|
| 229 |
-
</table>
|
| 230 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|