chandra-mlops-bot commited on
Commit
cfdb8c0
·
1 Parent(s): f540ff8

Add 1095 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.html +0 -183
  2. chandra_raw/001ce2df228f4c339943b2bd4e71651d.html +1 -0
  3. chandra_raw/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.html +0 -1
  4. chandra_raw/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.html +0 -1
  5. chandra_raw/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.html +0 -1
  6. chandra_raw/007759cdcbea4bf78e8998876daaf33e.html +54 -0
  7. chandra_raw/008cbc24c9274b9ba1f434cce9cae1ab.html +1 -0
  8. chandra_raw/00974971f6e6432489608407c228fa6a.html +0 -146
  9. chandra_raw/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.html +0 -118
  10. chandra_raw/00d62cc0c1b742509b225a1cb27248d6.html +44 -0
  11. chandra_raw/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.html +0 -1
  12. chandra_raw/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.html +0 -54
  13. chandra_raw/00ec0371aa144a05ba3de356e84724bd.html +1 -0
  14. chandra_raw/01160fbeeebd4b6884672fdf0889a75e.html +1 -0
  15. chandra_raw/011a2e467af949a5b43e4edf47f85f99.html +1 -0
  16. chandra_raw/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.html +0 -133
  17. chandra_raw/014def3129fe41778876ad268a190c13.html +1 -0
  18. chandra_raw/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.html +0 -1
  19. chandra_raw/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.html +0 -103
  20. chandra_raw/0171022595064a0e9a09294c5ce1a0c4.html +274 -0
  21. chandra_raw/0171f13b14a4495caf20df7c654a05c2.html +1 -0
  22. chandra_raw/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.html +0 -1
  23. chandra_raw/01c9df96ae41455d8decd29a38a95616.html +83 -0
  24. chandra_raw/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.html +0 -247
  25. chandra_raw/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.html +0 -124
  26. chandra_raw/01f7252eaed7420cb7652c5e08a03968.html +1 -0
  27. chandra_raw/0200f21f6002480d99093e7c28151be2.html +120 -0
  28. chandra_raw/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.html +0 -98
  29. chandra_raw/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.html +0 -42
  30. chandra_raw/0282e3c37f5e40ffab201b836dafcaea.html +45 -0
  31. chandra_raw/028809295f4143798202b002fea6c91c.html +38 -0
  32. chandra_raw/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.html +0 -1
  33. chandra_raw/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.html +0 -1
  34. chandra_raw/02de4fdb109d4fb998f2a29916f7ea18.html +1 -0
  35. chandra_raw/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.html +0 -1
  36. chandra_raw/0334ecb8e8804bcfa1d7b109b89c88c6.html +1 -0
  37. chandra_raw/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.html +0 -114
  38. chandra_raw/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.html +0 -1
  39. chandra_raw/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.html +0 -67
  40. chandra_raw/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.html +0 -1
  41. chandra_raw/03783c94add34345a70c608628b76faa.html +1 -0
  42. chandra_raw/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.html +0 -140
  43. chandra_raw/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.html +0 -114
  44. chandra_raw/03b48a3bdfc0446880f27351225a48ef.html +77 -0
  45. chandra_raw/03c54387ce994b6cb275339afb894b5d.html +1 -0
  46. chandra_raw/03d66eccc4be41e8ba76e9e560a07fe2.html +120 -0
  47. chandra_raw/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.html +0 -1
  48. chandra_raw/03fafab409984d19a0306630b586654e.html +1 -0
  49. chandra_raw/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.html +0 -1
  50. chandra_raw/04053a5e98664f2c9d1816eafb1c4b76.html +1 -0
chandra_raw/0007d156a66849fda73427e29525b6f3.html DELETED
@@ -1,183 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="488 95 514 110" data-label="Page-Header">69</div>
2
- <div data-bbox="169 110 832 860" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>TT</th>
7
- <th>Vật liệu</th>
8
- <th>ĐVT</th>
9
- <th>Định mức</th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td>6</td>
15
- <td>Bút bi</td>
16
- <td>cái</td>
17
- <td>0,10</td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td>7</td>
21
- <td>Sổ ghi số liệu</td>
22
- <td>quyển</td>
23
- <td>0,05*0,10</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>8</td>
27
- <td>Sổ giao nhận máy</td>
28
- <td>cuốn</td>
29
- <td>0,02*0,10</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>9</td>
33
- <td>Quy trình kiểm định</td>
34
- <td>quyển</td>
35
- <td>0,01*0,10</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td><b>V</b></td>
39
- <td><b>SEN SƠ ĐO MƯA</b></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>1</td>
45
- <td>Xăng</td>
46
- <td>lít</td>
47
- <td>0,02</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>2</td>
51
- <td>Dầu</td>
52
- <td>lít</td>
53
- <td>0,01</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>3</td>
57
- <td>Còn 90<sup>0</sup></td>
58
- <td>lít</td>
59
- <td>0,50</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>4</td>
63
- <td>Nước cát</td>
64
- <td>lít</td>
65
- <td>0,50</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>5</td>
69
- <td>Xà phòng</td>
70
- <td>kg</td>
71
- <td>0,01</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>6</td>
75
- <td>Nước máy</td>
76
- <td>lít</td>
77
- <td>50,00</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>7</td>
81
- <td>Khăn lau 30*30cm</td>
82
- <td>cái</td>
83
- <td>1,00</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>8</td>
87
- <td>Bút bi</td>
88
- <td>cái</td>
89
- <td>0,10</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>9</td>
93
- <td>Sổ ghi số liệu</td>
94
- <td>cuốn</td>
95
- <td>0,01*0,1</td>
96
- </tr>
97
- <tr>
98
- <td>10</td>
99
- <td>Sổ giao nhận máy</td>
100
- <td>cuốn</td>
101
- <td>0,02*0,10</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td>11</td>
105
- <td>Quy trình kiểm định</td>
106
- <td>cuốn</td>
107
- <td>0,01*0,1</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td><b>VI</b></td>
111
- <td><b>SEN SƠ ĐO BỨC XẠ</b></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>1</td>
117
- <td>Xăng</td>
118
- <td>lít</td>
119
- <td>0,01</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>2</td>
123
- <td>Dầu máy</td>
124
- <td>lít</td>
125
- <td>0,01</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>3</td>
129
- <td>Còn</td>
130
- <td>lít</td>
131
- <td>0,01</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>4</td>
135
- <td>Xà phòng</td>
136
- <td>kg</td>
137
- <td>0,01</td>
138
- </tr>
139
- <tr>
140
- <td>5</td>
141
- <td>Nước máy</td>
142
- <td>lít</td>
143
- <td>5,00</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>6</td>
147
- <td>Bút lông</td>
148
- <td>cái</td>
149
- <td>0,10</td>
150
- </tr>
151
- <tr>
152
- <td>7</td>
153
- <td>Bút bi</td>
154
- <td>cái</td>
155
- <td>0,10</td>
156
- </tr>
157
- <tr>
158
- <td>8</td>
159
- <td>Khăn lau 30*30cm</td>
160
- <td>cái</td>
161
- <td>0,50</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>9</td>
165
- <td>Sổ ghi số liệu</td>
166
- <td>cuốn</td>
167
- <td>0,01*0,1</td>
168
- </tr>
169
- <tr>
170
- <td>10</td>
171
- <td>Sổ giao nhận máy</td>
172
- <td>cuốn</td>
173
- <td>0,01*0,1</td>
174
- </tr>
175
- <tr>
176
- <td>11</td>
177
- <td>Quy trình kiểm định</td>
178
- <td>cuốn</td>
179
- <td>0,01*0,1</td>
180
- </tr>
181
- </tbody>
182
- </table>
183
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/001ce2df228f4c339943b2bd4e71651d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="235 108 805 130" data-label="Section-Header"><h2>B - CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ</h2></div><div data-bbox="189 144 607 164" data-label="Text"><p><b>Tên nghề:</b> Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su</p></div><div data-bbox="189 169 373 187" data-label="Text"><p><b>Mã nghề:</b> 505403307</p></div><div data-bbox="189 193 473 213" data-label="Text"><p><b>Trình độ đào tạo:</b> Cao đẳng nghề</p></div><div data-bbox="189 218 804 239" data-label="Text"><p><b>Đối tượng tuyển sinh:</b> Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương</p></div><div data-bbox="189 242 500 262" data-label="Text"><p><b>Số lượng môn học, mô đun đào tạo:</b></p></div><div data-bbox="189 268 702 287" data-label="Text"><p><b>Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:</b> Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề</p></div><div data-bbox="187 292 403 310" data-label="Section-Header"><h3>I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO</h3></div><div data-bbox="187 316 471 336" data-label="Section-Header"><h4>1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp</h4></div><div data-bbox="187 342 290 359" data-label="Text"><p>- Kiến thức:</p></div><div data-bbox="186 366 850 404" data-label="Text"><p>+ Trình bày được những kiến thức cơ bản hóa học hóa lý polymer, cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp;</p></div><div data-bbox="186 409 849 465" data-label="Text"><p>+ Trình bày được quy trình chuẩn bị nguyên vật liệu, hóa chất, phụ gia trong sản xuất: lớp, sấm, băng tải, dây đai, ống cao su kỹ thuật, phụ tùng, vải trắng, tấm, keo, màng mỏng, nệm mút và tấm xếp cao su;</p></div><div data-bbox="186 472 848 508" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra được hóa chất, phụ gia, các lớp vải màn, vòng tanh, bộ thép sản xuất lớp;</p></div><div data-bbox="186 514 848 552" data-label="Text"><p>+ Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng nguyên vật liệu đến chất lượng sản phẩm cao su;</p></div><div data-bbox="186 558 848 613" data-label="Text"><p>+ Phân tích được các bộ phận cấu tạo chính, nguyên lý hoạt động, quy trình và phương pháp kiểm tra và quy trình vận hành của máy luyện hồ 2 trục trong sản xuất: Lớp, sấm, băng tải, dây đai cao su;</p></div><div data-bbox="186 618 848 675" data-label="Text"><p>+ Mô tả được phương pháp kiểm tra máy lưu hóa trong sản phẩm lớp, sấm, băng tải, dây đai, ống cao su kỹ thuật, phụ tùng, vải trắng, tấm cao su và keo cao su;</p></div><div data-bbox="186 681 848 755" data-label="Text"><p>+ Hướng dẫn được phương pháp vệ sinh, bảo dưỡng máy và các thiết bị trong sản xuất và vệ sinh nơi làm việc của các dây chuyền sản xuất lớp, sấm, băng tải, dây đai, ống cao su kỹ thuật, phụ tùng, vải trắng, tấm cao su và keo cao su;</p></div><div data-bbox="186 761 848 798" data-label="Text"><p>+ Đánh giá được chất lượng nguyên liệu, vật tư và sản phẩm theo tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ISO;</p></div><div data-bbox="186 804 848 842" data-label="Text"><p>+ Giải thích được tầm quan trọng của an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp trong sản xuất.</p></div><div data-bbox="186 849 276 867" data-label="Text"><p>- Kỹ năng:</p></div><div data-bbox="830 893 844 907" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/003de4f291fa4fd8948777f23beef5bb.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="426 72 588 93" data-label="Section-Header"><h2>QUYẾT ĐỊNH:</h2></div><div data-bbox="128 103 894 164" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.</p></div><div data-bbox="128 165 896 283" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, học phí, giá thu một phần viện phí phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã, phường, thị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="128 284 896 344" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="126 382 220 398" data-label="Section-Header"><h3><b>Nơi nhận:</b></h3></div><div data-bbox="128 397 492 564" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Bộ Tài chính;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;</li><li>- Các Ban HĐND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp;</li><li>- Chánh, các PVP UBND tỉnh;</li><li>- Trung tâm Công báo Tin học - VP UBND tỉnh;</li><li>- Lưu VT, TH<sub>2</sub>.</li></ul></div><div data-bbox="129 564 171 579" data-label="Section-Header"><h3><b>Gửi:</b></h3></div><div data-bbox="129 578 498 625" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ VB giấy: Bộ Tài chính; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>+ Bản ĐT gửi các thành phần khác.</li></ul></div><div data-bbox="405 615 495 645" data-label="Text"><p><i>ĐHM</i></p></div><div data-bbox="600 359 861 416" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="548 420 735 545" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the perimeter. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="665 524 799 542" data-label="Text"><p><b>Lê Đình Sơn</b></p></div><div data-bbox="880 932 902 948" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/004528f13cc54c598d374ccfd576d1cc.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="176 131 836 168" data-label="Text"><p>hợp lệ, Cục Thú y có trách nhiệm trả lời chủ hàng không chấp thuận hoặc chấp thuận.</p></div><div data-bbox="176 175 836 213" data-label="Text"><p>3. Cơ quan kiểm dịch động vật của khẩu thực hiện kiểm dịch vận chuyển mẫu bệnh phẩm như sau:</p></div><div data-bbox="176 218 836 257" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra văn bản chấp thuận của Cục Thú y và các giấy tờ khác có liên quan; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu bệnh phẩm;</p></div><div data-bbox="176 262 836 300" data-label="Text"><p>b) Cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm có hồ sơ hợp lệ; được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y.</p></div><div data-bbox="438 307 566 324" data-label="Section-Header"><h3><b>CHƯƠNG III</b></h3></div><div data-bbox="379 330 625 349" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="224 355 599 375" data-label="Section-Header"><h5><b>Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân</b></h5></div><div data-bbox="224 381 476 400" data-label="Section-Header"><h6><b>1. Trách nhiệm của Cục Thú y</b></h6></div><div data-bbox="172 405 835 480" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra, đánh giá năng lực và quyết định ủy quyền cho cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm thủy sản xuất, nhập khẩu tại một số cửa khẩu biên giới đường bộ;</p></div><div data-bbox="172 485 833 524" data-label="Text"><p>b) Chủ trì tổ chức thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 59 của Luật thú y;</p></div><div data-bbox="172 529 833 588" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn các Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Kiểm dịch động vật vùng, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="172 593 833 631" data-label="Text"><p>2. Trách nhiệm của Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Kiểm dịch động vật vùng, cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được ủy quyền</p></div><div data-bbox="172 636 831 675" data-label="Text"><p>a) Thực hiện việc kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất, nhập khẩu theo quy định;</p></div><div data-bbox="170 680 831 718" data-label="Text"><p>b) Báo cáo Cục Thú y theo tháng, quý, năm thông tin về động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu.</p></div><div data-bbox="220 724 751 743" data-label="Section-Header"><h6><b>3. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh</b></h6></div><div data-bbox="170 748 831 787" data-label="Text"><p>a) Tổ chức thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước theo quy định tại Thông tư này và hướng dẫn của Cục Thú y;</p></div><div data-bbox="169 792 831 849" data-label="Text"><p>b) Ủy quyền cho kiểm dịch viên động vật thực hiện việc kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo đúng quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="169 853 830 891" data-label="Text"><p>c) Báo cáo Cục Thú y theo tháng, quý, năm thông tin về động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước.</p></div><div data-bbox="798 906 828 924" data-label="Page-Footer"><p>15</p></div>
 
 
chandra_raw/00691b25bca34489a66dd2b36100daea.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="71 672 118 895" data-label="Section-Header"><p>CƠ QUAN CHỦ QUẢN<br/>CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN</p></div><div data-bbox="71 63 96 227" data-label="Text"><p>HQ03/2014-NK(LPG)-CHQ</p></div><div data-bbox="139 676 167 894" data-label="Text"><p>Số: ...../BC-CQBHVĐ</p></div><div data-bbox="216 473 242 550" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO</b></p></div><div data-bbox="250 364 282 658" data-label="Text"><p><b>Số liệu khí, LPG và nguyên liệu nhập khẩu</b></p></div><div data-bbox="288 455 315 570" data-label="Text"><p>Quy: ...../20.....</p></div><div data-bbox="329 64 612 963" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Stt</th><th rowspan="2">Doanh nghiệp<br/>(tên, địa chỉ)</th><th rowspan="2">Mặt hàng</th><th rowspan="2">Tổng cộng<br/>số TK</th><th rowspan="2">Lượng<br/>(tấn)</th><th rowspan="2">Tri giá<br/>(USD)</th><th colspan="3">Số thuế các loại phải nộp (VND)</th></tr><tr><th>NK</th><th>VAT</th><th>TTĐB</th><th>Tổng cộng</th></tr></thead><tbody><tr><td>(1)</td><td>(2)</td><td>(3)</td><td>(4)</td><td>(5)</td><td>(6)</td><td>(7)</td><td>(8)</td><td>(9)</td><td>(10)</td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td><b>Tổng cộng</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="629 823 658 960" data-label="Section-Header"><p><b>Đánh giá, nhận xét:</b></p></div><div data-bbox="665 219 766 940" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nếu cụ thể những vượt mức, đề xuất biện pháp xử lý;</li><li>2. Nếu cụ thể hiện tượng lợi dụng quy định tại các văn bản hành liên quan (nếu có), đề xuất biện pháp xử lý;</li><li>3. Đề xuất khác (nếu có).</li></ol></div><div data-bbox="803 609 864 886" data-label="Text"><p><b>CÔNG CHỨC HẢI QUAN LẬP BÁO CÁO</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức)</p></div><div data-bbox="792 126 820 479" data-label="Text"><p>....., ngày ..... tháng ..... năm .....</p></div><div data-bbox="820 196 877 412" data-label="Text"><p><b>LÃNH ĐẠO PHÒNG GSQL/NV</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu Cục)</p></div><div data-bbox="925 84 943 97" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/007759cdcbea4bf78e8998876daaf33e.html ADDED
@@ -0,0 +1,54 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="197 117 869 898" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Tần số (GHz)</th>
6
+ <th>Phân chia của Khu vực 3</th>
7
+ <th>Phân chia của Việt Nam</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>21,2-21,4</td>
13
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)</td>
14
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>21,4-22</td>
18
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH<br/>5.208B<br/>5.530A 5.530B 5.530C 5.530D<br/>5.531</td>
19
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG<br/>QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH<br/>5.208B<br/>5.530A 5.530C</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>22-22,21</td>
23
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>5.149</td>
24
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>5.149</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>22,21-22,5</td>
28
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>VÔ TUYỀN THIÊN VĂN<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)<br/>5.149 5.532</td>
29
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG trừ Di động<br/>hàng không<br/>THĂM DÒ TRÁI ĐẤT<br/>QUA VỆ TINH (thụ động)<br/>VÔ TUYỀN THIÊN VĂN<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ<br/>(thụ động)<br/>5.149 5.532</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>22,5-22,55</td>
33
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
34
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>22,55-23,15</td>
38
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều<br/>từ trái đất tới vũ trụ) 5.532A<br/>5.149</td>
39
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG<br/>NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều<br/>từ trái đất tới vũ trụ) 5.532A<br/>5.149</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>23,15-23,55</td>
43
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG</td>
44
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>GIỮA CÁC VỆ TINH 5.338A<br/>DI ĐỘNG</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>23,55-23,6</td>
48
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
49
+ <td>CÓ ĐỊNH<br/>DI ĐỘNG</td>
50
+ </tr>
51
+ </tbody>
52
+ </table>
53
+ </div>
54
+ <div data-bbox="816 906 844 922" data-label="Page-Footer">74</div>
chandra_raw/008cbc24c9274b9ba1f434cce9cae1ab.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="241 153 857 488" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>30. Phòng Đầu tư xây dựng, Công ty Truyền tải điện 1, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>31. Truyền tải điện Quảng Bình, Công ty Truyền tải điện 2, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>32. Truyền tải điện Kon Tum - Gia Lai, Công ty Truyền tải điện 2, Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>33. Văn phòng Công ty Truyền tải Điện 3, Tổng công ty Truyền tải Điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>34. Ban Tổ chức cán bộ và Lao động, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>35. Ban Thanh tra bảo vệ, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>36. Ban Kế hoạch, Tổng công ty truyền tải điện quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>37. Phòng Tài chính kế toán, Công ty cổ phần Chế tạo thiết bị điện Đông Anh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam.</li></ol></div><div data-bbox="200 500 848 538" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="234 548 847 859" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>38. Bà Đinh Thị Ngân Hà, Chuyên viên Ban Quan hệ cộng đồng, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>39. Ông Lương Văn Phương, Phó giám đốc, Công ty Điện lực Hòa Bình, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>40. Ông Nguyễn Phúc Phong, Giám đốc Công ty Điện lực Hà Tĩnh, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>41. Ông Trương Văn Chương, Giám đốc Điện lực thành phố Hà Tĩnh, Công ty Điện lực Hà Tĩnh, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>42. Ông Trần Quốc Đạt, Giám đốc Công ty Điện lực Nam Định, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>43. Ông Trịnh Phương Trâm, Giám đốc Công ty Điện lực Nghệ An, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>44. Ông Bành Hồng Hiến, Phó giám đốc Công ty Điện lực Nghệ An, Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li></ol></div><div data-bbox="822 863 841 879" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/00974971f6e6432489608407c228fa6a.html DELETED
@@ -1,146 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="93 118 445 895" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="3">STT</th>
6
- <th rowspan="3">Họ và tên</th>
7
- <th colspan="7">Thông tin trên giấy khai sinh</th>
8
- <th rowspan="3">Quốc tịch</th>
9
- <th rowspan="3">Quan hệ với người nộp thuế</th>
10
- <th rowspan="3">Thời điểm bắt đầu tính giảm trừ (tháng/năm)</th>
11
- <th rowspan="3">Thời điểm kết thúc tính giảm trừ (tháng/năm)</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th rowspan="2">Ngày sinh</th>
15
- <th rowspan="2">Số</th>
16
- <th rowspan="2">Quyền số</th>
17
- <th colspan="4">Nơi đăng ký</th>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <th>Quốc gia</th>
21
- <th>Tỉnh/Thành phố</th>
22
- <th>Quận/Huyện</th>
23
- <th>Phường/Xã</th>
24
- </tr>
25
- </thead>
26
- <tbody>
27
- <tr>
28
- <td>[17]</td>
29
- <td>[18]</td>
30
- <td>[19]</td>
31
- <td>[20]</td>
32
- <td>[21]</td>
33
- <td>[22]</td>
34
- <td>[23]</td>
35
- <td>[24]</td>
36
- <td>[25]</td>
37
- <td>[26]</td>
38
- <td>[27]</td>
39
- <td>[28]</td>
40
- <td>[29]</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>1</td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- <td></td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>2</td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>3</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>...</td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- <tr>
103
- <td>...</td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td></td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- </tbody>
118
- </table>
119
- </div>
120
- <div data-bbox="452 580 478 887" data-label="Text">
121
- <p>(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)</p>
122
- </div>
123
- <div data-bbox="488 118 518 812" data-label="Text">
124
- <p>Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai. / <i>k</i></p>
125
- </div>
126
- <div data-bbox="625 695 645 857" data-label="Text">
127
- <p><b>NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ</b></p>
128
- </div>
129
- <div data-bbox="648 705 668 857" data-label="Text">
130
- <p>Họ và tên: .....</p>
131
- </div>
132
- <div data-bbox="668 705 688 857" data-label="Text">
133
- <p>Chứng chỉ hành nghề số: .....</p>
134
- </div>
135
- <div data-bbox="598 248 618 405" data-label="Text">
136
- <p>....., ngày ... tháng ... năm ...</p>
137
- </div>
138
- <div data-bbox="625 245 645 410" data-label="Text">
139
- <p><b>CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP</b></p>
140
- </div>
141
- <div data-bbox="668 278 688 378" data-label="Text">
142
- <p>(Ký và ghi rõ họ tên)</p>
143
- </div>
144
- <div data-bbox="815 112 835 125" data-label="Page-Footer">
145
- <p>2</p>
146
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00b003a668ed4b2c9e938109a9bc7929.html DELETED
@@ -1,118 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="131 108 811 201" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>Loại đất 2:.....</td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td></td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>.....</td>
11
- <td></td>
12
- <td></td>
13
- <td></td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td colspan="3" style="text-align: center;">Tổng</td>
17
- <td style="text-align: center;">[9.5]</td>
18
- </tr>
19
- </table>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="137 219 465 238" data-label="Section-Header">
22
- <h2>II. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ</h2>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="137 238 409 257" data-label="Section-Header">
25
- <h3>1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp</h3>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="137 261 787 280" data-label="Text">
28
- <p>1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:.....đồng [A1]</p>
29
- </div>
30
- <div data-bbox="137 286 813 325" data-label="Text">
31
- <p>1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Ủy ban nhân dân quy định (<math>=[8.3]+[9.5]</math>):.....đồng [A2]</p>
32
- </div>
33
- <div data-bbox="137 329 794 350" data-label="Text">
34
- <p>1.3. Thu nhập được miễn thuế:.....đồng [A3]</p>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="137 355 700 375" data-label="Text">
37
- <p>(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)</p>
38
- </div>
39
- <div data-bbox="137 381 673 400" data-label="Section-Header">
40
- <h3>2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản</h3>
41
- </div>
42
- <div data-bbox="137 406 357 425" data-label="Text">
43
- <p>- Trường hợp 1: <math>[A1] &gt; [A2]</math></p>
44
- </div>
45
- <div data-bbox="201 429 794 450" data-label="Equation-Block">
46
- <math display="block">\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A1]-[A3]) \times 2\% = \dots\dots\dots \times 2\% \quad \square</math>
47
- </div>
48
- <div data-bbox="137 457 357 476" data-label="Text">
49
- <p>- Trường hợp 2: <math>[A1] &lt; [A2]</math></p>
50
- </div>
51
- <div data-bbox="201 479 794 500" data-label="Equation-Block">
52
- <math display="block">\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A2]-[A3]) \times 2\% = \dots\dots\dots \times 2\% \quad \square</math>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="137 507 675 526" data-label="Section-Header">
55
- <h3>3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản</h3>
56
- </div>
57
- <div data-bbox="137 531 814 568" data-label="Equation-Block">
58
- <math display="block">\text{Thuế thu nhập cá nhân phải nộp} = ([A2]-[A3] - 10.000.000) \times 10\% = \dots\dots\dots \times 10\%</math>
59
- </div>
60
- <div data-bbox="137 575 751 594" data-label="Text">
61
- <p>4. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp: .....đồng</p>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="152 595 770 613" data-label="Text">
64
- <p>(Viết bằng chữ: .....)</p>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="170 614 454 632" data-label="Text">
67
- <p>Nộp theo chương .....tiểu mục.....</p>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="137 632 530 651" data-label="Text">
70
- <p>Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (nếu có):</p>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="609 654 815 671" data-label="Text">
73
- <p style="text-align: right;">Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam</p>
74
- </div>
75
- <div data-bbox="139 674 814 752" data-label="Table">
76
- <table border="1">
77
- <thead>
78
- <tr>
79
- <th>STT</th>
80
- <th>Họ và tên</th>
81
- <th>Mã số thuế</th>
82
- <th>Số thuế phải nộp</th>
83
- </tr>
84
- </thead>
85
- <tbody>
86
- <tr>
87
- <td>1</td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>2</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>...</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- </tr>
104
- </tbody>
105
- </table>
106
- </div>
107
- <div data-bbox="137 770 758 789" data-label="Text">
108
- <p>5. Địa điểm nộp:.....</p>
109
- </div>
110
- <div data-bbox="137 789 793 807" data-label="Text">
111
- <p>6. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.</p>
112
- </div>
113
- <div data-bbox="137 812 816 878" data-label="Text">
114
- <p>Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào Ngân sách Nhà nước thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p>
115
- </div>
116
- <div data-bbox="798 901 816 916" data-label="Page-Footer">
117
- <p>2</p>
118
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00d62cc0c1b742509b225a1cb27248d6.html ADDED
@@ -0,0 +1,44 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="519 32 547 47" data-label="Page-Header">40</div>
2
+ <div data-bbox="161 70 912 114" data-label="Text">
3
+ <p>hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, khả năng huy động các nguồn vốn đầu tư khác đối với các dự án sử dụng nhiều nguồn vốn đầu tư.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="161 116 912 160" data-label="Text">
6
+ <p>3. Thuộc chương trình, nhiệm vụ chi đầu tư phát triển nguồn cần đối ngân sách địa phương đã được phê duyệt.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="161 162 913 224" data-label="Text">
9
+ <p>4. Các dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương không do cấp minh quản lý phải được cấp có thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cần đối vốn.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="161 227 913 308" data-label="Text">
12
+ <p><b>Điều 62. Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án và dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cần đối ngân sách địa phương</b></p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="223 311 728 333" data-label="Text">
15
+ <p>1. Thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Luật này.</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="161 336 914 399" data-label="Text">
18
+ <p>2. Việc phân bổ, sử dụng nguồn vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cần đối ngân sách địa phương theo đúng mục tiêu quy định tại nghị quyết của Quốc hội, quy định của Chính phủ.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="161 401 914 482" data-label="Text">
21
+ <p><b>Điều 63. Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án và dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương để đầu tư</b></p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="223 486 838 508" data-label="Text">
24
+ <p>1. Thực hiện theo quy định tại Điều 51 và Điều 54 của Luật này.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="161 511 915 553" data-label="Text">
27
+ <p>2. Phù hợp với khả năng huy động các nguồn vốn vay và nguồn vốn huy động khác.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="161 556 916 619" data-label="Text">
30
+ <p>3. Bảo đảm khả năng cần đối ngân sách địa phương để hoàn trả vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương theo đúng thời gian quy định.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="161 621 916 683" data-label="Text">
33
+ <p>4. Không sử dụng vốn bổ sung có mục tiêu nguồn ngân sách trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ để hoàn trả vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vay khác của ngân sách địa phương.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="161 686 917 767" data-label="Text">
36
+ <p>5. Không sử dụng vốn đầu tư cần đối ngân sách địa phương để trả lãi và phí vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương, trừ các khoản lãi và phí được tính trong tổng mức đầu tư của từng dự án đã được phê duyệt.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="161 770 917 868" data-label="Text">
39
+ <p>6. Danh mục dự án sử dụng vốn trái phiếu chính quyền địa phương, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương phải thuộc danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt. Mức vốn bố trí cho các dự án không vượt quá mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="161 871 917 914" data-label="Text">
42
+ <p>7. Danh mục dự án sử dụng các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương phải thuộc danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="867 945 942 966" data-label="Page-Footer">0041</div>
chandra_raw/00dacb3f2e86436fbbc9650d220438c4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="173 103 854 147" data-label="Text"><p>5. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 05.</p></div><div data-bbox="173 149 854 210" data-label="Text"><p>6. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp đối với người đang hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 06.</p></div><div data-bbox="173 214 855 275" data-label="Text"><p>7. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc tiếp tục hướng trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động đang bị tạm dừng hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 07.</p></div><div data-bbox="173 278 857 319" data-label="Text"><p>8. Đề nghị của người lao động về việc không hướng trợ cấp thất nghiệp theo Mẫu số 08.</p></div><div data-bbox="173 323 856 366" data-label="Text"><p>9. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hủy quyết định hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 09.</p></div><div data-bbox="173 370 857 412" data-label="Text"><p>10. Đề nghị chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp của người lao động đang hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 10.</p></div><div data-bbox="173 416 857 474" data-label="Text"><p>11. Giấy giới thiệu của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hướng trợ cấp thất nghiệp về việc chuyển nơi hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 11.</p></div><div data-bbox="173 478 857 538" data-label="Text"><p>12. Thông báo của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đi với Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh về việc thực hiện chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 12.</p></div><div data-bbox="173 542 859 602" data-label="Text"><p>13. Đề nghị của trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động chuyển đến hướng trợ cấp thất nghiệp với Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động chuyển đến về việc tiếp tục thực hiện chi trả trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 13.</p></div><div data-bbox="173 606 859 666" data-label="Text"><p>14. Thông báo của Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nơi người lao động hướng trợ cấp thất nghiệp với trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 14.</p></div><div data-bbox="173 671 859 730" data-label="Text"><p>15. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp trong trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 15.</p></div><div data-bbox="173 735 860 776" data-label="Text"><p>16. Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng của người lao động trong thời gian hướng trợ cấp thất nghiệp thực hiện theo Mẫu số 16.</p></div><div data-bbox="173 780 860 821" data-label="Text"><p>17. Đề nghị không thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo Mẫu số 17.</p></div><div data-bbox="228 826 678 849" data-label="Text"><p>18. Đề nghị hỗ trợ học nghề thực hiện theo Mẫu số 18.</p></div><div data-bbox="173 853 860 895" data-label="Text"><p>19. Quyết định của Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội về việc hỗ trợ học nghề đối với người lao động thực hiện theo Mẫu số 19.</p></div><div data-bbox="829 911 860 929" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/00e24346a3eb47ce83c75c67656ee2a6.html DELETED
@@ -1,54 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="47 12 902 943" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td>bởi đường cán bộ, công chức, viên chức</td>
8
- <td>Ninh Bình Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>161</td>
12
- <td>Quyết định</td>
13
- <td>2798/2007/QĐ-UBND</td>
14
- <td>10/12/2007</td>
15
- <td>Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 04/11/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>162</td>
19
- <td>Quyết định</td>
20
- <td>2843/2007/QĐ-UBND</td>
21
- <td>14/12/2007</td>
22
- <td>Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 1317/2008/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết, thu hồi đất, quyết định đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, xác định giá đất khu đô thị mới và điểm dân cư mới để bán đấu giá quyền sử dụng đất.</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>163</td>
26
- <td>Quyết định</td>
27
- <td>366/2008/QĐ-UBND</td>
28
- <td>22/02/2008</td>
29
- <td>Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>164</td>
33
- <td>Quyết định</td>
34
- <td>468/2008/QĐ-UBND</td>
35
- <td>06/3/2008</td>
36
- <td>Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>165</td>
40
- <td>Quyết định</td>
41
- <td>655/2008/QĐ-UBND</td>
42
- <td>01/4/2008</td>
43
- <td>Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>166</td>
47
- <td>Quyết định</td>
48
- <td>740/2008/QĐ-UBND</td>
49
- <td>14/4/2008</td>
50
- <td>Hết hiệu lực do bị thay thế bởi Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.</td>
51
- </tr>
52
- </table>
53
- </div>
54
- <div data-bbox="917 463 940 482" data-label="Page-Footer">20</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00ec0371aa144a05ba3de356e84724bd.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="253 128 457 147" data-label="Text"><p>+ Tuyên du lịch chính:</p></div><div data-bbox="253 162 656 181" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Hải Dương - Hải Phòng - Quảng Ninh;</p></div><div data-bbox="253 194 748 214" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Bắc Ninh - Hải Dương - Hải Phòng - Quảng Ninh;</p></div><div data-bbox="253 227 714 246" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Hà Nam - Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình;</p></div><div data-bbox="253 259 771 278" data-label="Text"><p>. Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải Phòng - Quảng Ninh;</p></div><div data-bbox="253 291 707 310" data-label="Text"><p>. Hà Nội - Bắc Ninh - Hưng Yên - Hà Nam - Ninh Bình.</p></div><div data-bbox="250 321 477 341" data-label="Text"><p>+ Tuyên du lịch chuyên đề:</p></div><div data-bbox="208 353 847 393" data-label="Text"><p>. Lễ hội, tâm linh: Chùa Hương - Tam Chúc - Bái Đính - Đền Trần, Phù Giầy (Nam Định) - Đền Trần, Chùa Keo (Thái Bình) - Yên Tử;</p></div><div data-bbox="208 405 846 443" data-label="Text"><p>. Tham quan, tìm hiểu các di tích lịch sử - văn hóa theo các triều đại của lịch sử Việt Nam: Đinh, Lý, Trần, Lê...;</p></div><div data-bbox="207 455 845 493" data-label="Text"><p>. Tham quan các làng nghề, làng Việt cổ: Đường Lâm - Bát Tràng - Đông Hồ - Mạn Xuyên - Hoa Lư - La Xuyên...;</p></div><div data-bbox="248 506 696 525" data-label="Text"><p>. Du khảo đồng quê các tỉnh vùng châu thổ sông Hồng;</p></div><div data-bbox="248 538 690 557" data-label="Text"><p>. Tham quan phố cổ: Hà Nội - Hải Phòng - Nam Định;</p></div><div data-bbox="248 569 639 589" data-label="Text"><p>. Tuyên khám phá biển, đảo ở các tỉnh ven biển;</p></div><div data-bbox="205 601 843 639" data-label="Text"><p>. Khám phá, nghiên cứu hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn tự nhiên, khu dự trữ sinh quyển;</p></div><div data-bbox="248 652 750 672" data-label="Text"><p>. Tham quan hang động: Khu vực Trảng An và vịnh Hạ Long;</p></div><div data-bbox="248 685 764 704" data-label="Text"><p>. Du lịch đường sông: Tuyên sông Hồng; tuyên sông Thái Bình.</p></div><div data-bbox="248 716 768 736" data-label="Text"><p>- Nhu cầu sử dụng đất phát triển các khu, điểm du lịch quốc gia:</p></div><div data-bbox="245 749 601 768" data-label="Text"><p>+ 9 khu du lịch quốc gia khoảng 23.000 ha;</p></div><div data-bbox="245 780 600 800" data-label="Text"><p>+ 8 điểm du lịch quốc gia khoảng 5.300 ha.</p></div><div data-bbox="245 811 470 832" data-label="Text"><p>d) Đầu tư phát triển du lịch</p></div><div data-bbox="202 844 843 903" data-label="Text"><p>- Tổng nhu cầu vốn đầu tư: 605.000 tỷ đồng (tương đương 29,5 tỷ USD), bao gồm vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước (gồm cả vốn ODA), vốn FDI, vốn huy động từ sự đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, các thành phần</p></div><div data-bbox="825 908 843 924" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
chandra_raw/01160fbeeebd4b6884672fdf0889a75e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 125 849 181" data-label="Text"><p>loại J2B hoặc J7B được cho phép với điều kiện độ rộng băng tần cần thiết không vượt quá độ rộng băng tần thường được sử dụng cho các phát xạ loại A1A hoặc F1B trong băng tần tương ứng.</p></div><div data-bbox="212 188 847 260" data-label="Text"><p><b>5.58. Phân chia bổ sung:</b> ở Ác-mê-ni-a, A-déc-bai-gian, Nga, Gru-di-a, Ca-dắc-xtan, Cu-ro-gu-xtan, Tát-gi-ki-xtan và Tuốc-mê-ni-xtan, băng tần 67-70 kHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường làm nghiệp vụ chính. (WRC-2000)</p></div><div data-bbox="209 270 846 326" data-label="Text"><p><b>5.59. Loại nghiệp vụ khác:</b> ở Băng-la-dét và Pa-ki-xtan các băng tần 70-72 kHz và 84-86 kHz được phân chia cho các nghiệp vụ Cố định và Di động hàng hải làm nghiệp vụ chính (xem chú thích 5.33). (WRC-2000)</p></div><div data-bbox="207 333 845 405" data-label="Text"><p><b>5.60.</b> Trong các băng tần 70-90 kHz (70-86 kHz ở Khu vực 1) và 110-130 kHz (112-130 kHz ở Khu vực 1), các hệ thống vô tuyến dẫn đường bằng cách tạo xung có thể được khai thác với điều kiện không gây nhiễu có hại cho các nghiệp vụ khác được phân chia các băng tần này.</p></div><div data-bbox="206 413 843 484" data-label="Text"><p><b>5.62.</b> Các cơ quan quản lý đang khai thác các đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường trong băng tần 90-110 kHz cần phối hợp các đặc tính kỹ thuật và khai thác để tránh nhiễu có hại cho các nghiệp vụ được cung cấp bởi các đài này.</p></div><div data-bbox="204 494 842 652" data-label="Text"><p><b>5.64.</b> Chỉ các loại phát xạ A1A hoặc F1B, A2C, A3C, F1C hoặc F3C được phép sử dụng cho các đài thuộc nghiệp vụ Cố định trong các băng tần đã được phân chia cho nghiệp vụ này trong khoảng giữa 90 kHz và 160 kHz (148,5 kHz ở Khu vực 1) và cho các đài thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải trong các băng tần đã được phân chia cho nghiệp vụ này trong khoảng giữa 110 kHz và 160 kHz (148,5 kHz ở Khu vực 1). Trong trường hợp đặc biệt, các loại phát xạ J2B hoặc J7B cũng được phép sử dụng ở các băng tần trong khoảng giữa 110 kHz và 160 kHz (148,5 ở Khu vực 1) cho các đài thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải.</p></div><div data-bbox="202 662 840 717" data-label="Text"><p><b>5.65. Loại nghiệp vụ khác:</b> ở Băng-la-dét, băng tần 112-117,6 kHz và băng tần 126-129 kHz được phân chia cho nghiệp vụ Cố định và Di động hàng hải làm nghiệp vụ chính (xem chú thích 5.33). (WRC-2000)</p></div><div data-bbox="202 725 839 797" data-label="Text"><p><b>5.67. Phân chia bổ sung:</b> ở Mông Cổ, Cu-ro-gu-xtan và Tuốc-mê-ni-xtan, các băng tần 130-148,5 kHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường làm nghiệp vụ phụ. Ở trong và giữa các nước này, nghiệp vụ này có quyền hoạt động như nhau.</p></div><div data-bbox="202 806 839 879" data-label="Text"><p><b>5.67A.</b> Các đài thuộc nghiệp vụ Nghiệp dư sử dụng các tần số trong băng 135,7-137,8 kHz không được vượt quá mức công suất phát xạ tối đa 1 W (e.i.r.p) và không được gây nhiễu có hại cho các đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hoạt động tại các nước có danh sách tại chú thích 5.67. (WRC-07)</p></div><div data-bbox="810 912 838 928" data-label="Page-Footer"><p>98</p></div>
chandra_raw/011a2e467af949a5b43e4edf47f85f99.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="170 83 910 126" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 45. Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="169 141 910 180" data-label="Text"><p>1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="169 191 909 231" data-label="Text"><p>2. Có ít nhất 02 người có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh.</p></div><div data-bbox="168 243 909 303" data-label="Text"><p>3. Có địa điểm hoạt động và cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="168 313 908 354" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 46. Điều kiện đối với cá nhân hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="168 365 908 407" data-label="Text"><p>Cá nhân được phép hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy khi đáp ứng các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="167 418 907 459" data-label="Text"><p>1. Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh.</p></div><div data-bbox="168 471 907 510" data-label="Text"><p>2. Hoạt động cho một doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.</p></div><div data-bbox="167 521 907 582" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 47. Văn bằng, chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy và điều kiện đảm nhiệm chức danh chủ trì thiết kế, thẩm định, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy</b></p></div><div data-bbox="215 593 658 615" data-label="Text"><p>1. Văn bằng về phòng cháy và chữa cháy gồm:</p></div><div data-bbox="214 626 799 714" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Bằng đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>b) Bằng cao đẳng chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>c) Bằng trung cấp chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.</li></ul></div><div data-bbox="214 726 665 747" data-label="Text"><p>2. Chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy gồm:</p></div><div data-bbox="214 759 884 882" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>b) Chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>c) Chứng chỉ hành nghề tư vấn thẩm định về phòng cháy và chữa cháy.</li><li>d) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.</li></ul></div><div data-bbox="871 928 904 946" data-label="Page-Footer"><p>34</p></div>
chandra_raw/013483ec3d9842f894619ffb5c468c79.html DELETED
@@ -1,133 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="862 519 886 576" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;">Phụ lục</p></div>
2
- <div data-bbox="834 436 863 661" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>BẢNG KẺ CHI TIẾT CÁ NHÂN</b></p></div>
3
- <div data-bbox="808 319 834 777" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>THƯỜNG ĐIẪN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LỤY TIỀN TỪNG PHẦN</b></p></div>
4
- <div data-bbox="781 331 808 769" data-label="Text"><p style="text-align: center;">(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)</p></div>
5
- <div data-bbox="736 438 764 656" data-label="Text"><p style="text-align: center;">[01] Ký tính thuế: Năm.....</p></div>
6
- <div data-bbox="670 191 737 797" data-label="Text"><p>[02] Tên người nộp thuế:.....</p></div>
7
- <div data-bbox="671 192 707 694" data-label="Text"><p>[03] Mã số thuế: <input type="text"/> - <input type="text"/></p></div>
8
- <div data-bbox="631 191 657 797" data-label="Text"><p>[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....</p></div>
9
- <div data-bbox="594 191 629 694" data-label="Text"><p>[05] Mã số thuế: <input type="text"/> - <input type="text"/></p></div>
10
- <div data-bbox="561 788 587 949" data-label="Text"><p>Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam</p></div>
11
- <div data-bbox="128 84 548 949" data-label="Table">
12
- <table border="1">
13
- <thead>
14
- <tr>
15
- <th rowspan="3">STT</th>
16
- <th rowspan="3">Họ<br/>và<br/>tên</th>
17
- <th rowspan="3">Mã<br/>số<br/>thuế</th>
18
- <th rowspan="3">Số<br/>CMND/<br/>Hộ<br/>chứng</th>
19
- <th rowspan="3">Cá<br/>nhân<br/>uy<br/>quyền<br/>quyết<br/>toàn<br/>thay</th>
20
- <th colspan="5">Thu nhập chịu thuế</th>
21
- <th colspan="6">Các khoản giảm trừ</th>
22
- <th colspan="2">Thu<br/>nhập<br/>tính<br/>thuế</th>
23
- <th rowspan="3">Số<br/>thứ<br/>TNCN<br/>đã<br/>khấu<br/>trừ</th>
24
- <th colspan="2">Số thuế<br/>TNCN<br/>được<br/>giảm do<br/>làm<br/>việc<br/>trong<br/>KKT</th>
25
- <th colspan="3">Chỉ tiết kết quả<br/>quyết toán thay chí<br/>cá nhân nộp thuế</th>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <th colspan="3">Trong đó:</th>
29
- <th rowspan="2">Số<br/>lượng<br/>NPT</th>
30
- <th rowspan="2">Tổng<br/>số tiền<br/>giảm</th>
31
- <th rowspan="2">Tứ<br/>hiên,<br/>nhân<br/>đào,<br/>khuynh<br/>học</th>
32
- <th rowspan="2">Bảo<br/>hiểm<br/>được<br/>trừ</th>
33
- <th rowspan="2">Quই lưu<br/>trị tư<br/>nguyên<br/>được<br/>trừ</th>
34
- <th colspan="2">TNCT được<br/>giảm thuế</th>
35
- <th rowspan="2">Tổng<br/>số<br/>thuế<br/>phải<br/>nộp</th>
36
- <th rowspan="2">Số<br/>thuế<br/>đã<br/>thi<br/>cô<br/>nộ</th>
37
- <th rowspan="2">Số<br/>thuế<br/>chưa<br/>nộ</th>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <th colspan="2">Lạm<br/>việc<br/>trong<br/>KKT</th>
41
- <th>Theo<br/>Hiệp<br/>định</th>
42
- <th>Giảm<br/>thuế</th>
43
- </tr>
44
- </thead>
45
- <tbody>
46
- <tr>
47
- <td>[06]</td>
48
- <td>[07]</td>
49
- <td>[08]</td>
50
- <td>[09]</td>
51
- <td>[10]</td>
52
- <td>[11]</td>
53
- <td>[12]</td>
54
- <td>[13]</td>
55
- <td>[14]</td>
56
- <td>[15]</td>
57
- <td>[16]</td>
58
- <td>[17]</td>
59
- <td>[18]</td>
60
- <td>[19]</td>
61
- <td>[20]</td>
62
- <td>[21]</td>
63
- <td>[22]</td>
64
- <td>[23]</td>
65
- <td>[2.</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>1</td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>2</td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>...</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td></td>
125
- <td></td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- </tr>
130
- </tbody>
131
- </table>
132
- </div>
133
- <div data-bbox="826 822 904 949" data-label="Text"><p>Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TN<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư<br/>92/2015/TT-BTC ngày<br/>15/6/2015 của Bộ Tài chính</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/014def3129fe41778876ad268a190c13.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="274 118 809 152" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương IV<br/>HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA, GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG</b></h2></div><div data-bbox="421 169 660 202" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1<br/>HOẠT ĐỘNG THANH TRA</b></h3></div><div data-bbox="263 215 534 232" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Thanh tra hành chính</b></h4></div><div data-bbox="223 245 861 300" data-label="Text"><p>Thanh tra hành chính được thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="262 311 717 332" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 15. Nội dung và hình thức thanh tra ngân hàng</b></h4></div><div data-bbox="263 344 533 362" data-label="Section-Header"><h5><b>1. Nội dung thanh tra ngân hàng:</b></h5></div><div data-bbox="223 375 860 430" data-label="Text"><p>a) Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, quy định khác của pháp luật có liên quan, việc thực hiện các quy định trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp;</p></div><div data-bbox="221 442 859 607" data-label="Text"><p>b) Xem xét, đánh giá mức độ rủi ro, năng lực quản trị rủi ro và tình hình tài chính của đối tượng thanh tra ngân hàng; xem xét, đánh giá các rủi ro tiềm ẩn, chất lượng và hiệu quả hệ thống quản trị, điều hành, hệ thống kiểm toán, kiểm soát nội bộ, hệ thống quản trị rủi ro của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm cả việc nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, giám sát rủi ro, kiểm soát và giảm thiểu, xử lý rủi ro thông qua việc xem xét các yếu tố tác động đến an toàn hoạt động, chất lượng, hiệu quả quản trị rủi ro, khả năng chống đỡ rủi ro của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;</p></div><div data-bbox="220 619 857 675" data-label="Text"><p>c) Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng;</p></div><div data-bbox="220 687 856 744" data-label="Text"><p>d) Kiến nghị, yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng có biện pháp hạn chế, giảm thiểu và xử lý rủi ro để bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và phòng ngừa, ngăn chặn hành vi dẫn đến vi phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="219 756 854 793" data-label="Text"><p>đ) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền; kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật.</p></div><div data-bbox="257 806 533 825" data-label="Section-Header"><h5><b>2. Hình thức thanh tra ngân hàng:</b></h5></div><div data-bbox="218 836 852 875" data-label="Text"><p>a) Thanh tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="824 901 852 918" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/015150f9696f444b83a5e5d8ba28bf55.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="171 81 923 146" data-label="Text"><p>d) Xác định chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ phù hợp với hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="169 159 922 311" data-label="Text"><p>đ) Lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp. Kế hoạch giám sát tài chính phải xác định rõ mục tiêu, nội dung, đối tượng, phạm vi giám sát đối với mỗi doanh nghiệp. Kế hoạch giám sát tài chính phải được lấy ý kiến của cơ quan tài chính và các Bộ, ngành liên quan, Thanh tra Chính phủ và Kiểm toán Nhà nước trước ngày 31 tháng 12 của năm trước để hoàn thiện, phê duyệt và công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm;</p></div><div data-bbox="169 325 920 433" data-label="Text"><p>e) Quy định thời gian nộp báo cáo về tình hình tài chính của các doanh nghiệp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, đảm bảo cơ quan đại diện chủ sở hữu có đủ thời gian tổng hợp và lập Báo cáo sáu (06) tháng về giám sát tài chính gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo và Báo cáo giám sát tài chính năm gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo;</p></div><div data-bbox="169 447 918 489" data-label="Text"><p>g) Thu thập và quản lý thông tin tài chính của từng doanh nghiệp đảm bảo kịp thời, đầy đủ, liên tục;</p></div><div data-bbox="168 504 919 653" data-label="Text"><p>h) Khi phát hiện tình hình tài chính, công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp có dấu hiệu rời rạc, phải cảnh báo kịp thời cho doanh nghiệp. Chỉ đạo doanh nghiệp có giải pháp kịp thời ngăn chặn, khắc phục các rời rạc, yếu kém; đưa ra các biện pháp chấn chỉnh và xử lý sai phạm về quản lý tài chính của doanh nghiệp; báo cáo Thủ tướng Chính phủ và thông báo cơ quan tài chính cùng cấp đối với các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về tài chính doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="167 667 916 818" data-label="Text"><p>i) Căn cứ vào kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp và các quy định quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính quy định tại Điều 24 Nghị định này, cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá "Doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính", quyết định sự cần thiết thực hiện chế độ giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương III Nghị định này;</p></div><div data-bbox="166 832 913 962" data-label="Text"><p>k) Lập Báo cáo kết quả giám sát tài chính định kỳ sáu (06) tháng và hằng năm gửi Bộ Tài chính kèm theo báo cáo giám sát tài chính của từng doanh nghiệp. Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 8 của năm báo cáo; báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 5 của năm tiếp theo. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp do mình quyết định thành lập hoặc được giao quản lý;</p></div><div data-bbox="893 987 908 1000" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/015f634756b74dd1a9b949c29038628a.html DELETED
@@ -1,103 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="184 128 852 913" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td>đạt yêu cầu nhập khẩu</td>
6
- <td></td>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- <td></td>
10
- <td></td>
11
- <td></td>
12
- <td></td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td>2.1.1</td>
16
- <td>Kiểm tra theo phương thức kiểm tra thông thường</td>
17
- <td></td>
18
- <td></td>
19
- <td></td>
20
- <td></td>
21
- <td></td>
22
- <td></td>
23
- <td></td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>2.1.2</td>
27
- <td>Kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt</td>
28
- <td></td>
29
- <td></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>2.1.3</td>
38
- <td>Kiểm tra theo phương thức kiểm tra giảm</td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td></td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>2.2</td>
49
- <td>Tổng số mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu</td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>2.2.1</td>
60
- <td>Không đạt các chỉ tiêu chất lượng (Cảm quan, các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, các chỉ tiêu thời nhiệm trong hồ sơ công bố)</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>2.2.2</td>
71
- <td>Không đạt các chỉ tiêu an toàn (Vi sinh, kim loại nặng, hàm lượng các chất không mong muốn, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y hoặc chỉ tiêu cảnh báo)</td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>2.2.3</td>
82
- <td>Không đạt các yêu cầu khác (Sai khác về nhãn mác, quy cách bao gói, thời hạn sử dụng, điều kiện bảo quản...)</td>
83
- <td></td>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>3</td>
93
- <td>Tổng số mặt hàng kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt.</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- </tr>
102
- </table>
103
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0171022595064a0e9a09294c5ce1a0c4.html ADDED
@@ -0,0 +1,274 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="145 110 892 625" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">STT</th>
6
+ <th rowspan="2">Loại đất</th>
7
+ <th rowspan="2">Diện tích hiện trạng năm 2010</th>
8
+ <th colspan="5">Diện tích đến các năm</th>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <th>Năm 2011<sup>(*)</sup></th>
12
+ <th>Năm 2012</th>
13
+ <th>Năm 2013</th>
14
+ <th>Năm 2014</th>
15
+ <th>Năm 2015</th>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <th>(1)</th>
19
+ <th>(2)</th>
20
+ <th>(3)</th>
21
+ <th>(4)</th>
22
+ <th>(5)</th>
23
+ <th>(6)</th>
24
+ <th>(7)</th>
25
+ <th>(8)</th>
26
+ </tr>
27
+ </thead>
28
+ <tbody>
29
+ <tr>
30
+ <td>2.5</td>
31
+ <td>Đất cho hoạt động khoáng sản</td>
32
+ <td>398</td>
33
+ <td>406</td>
34
+ <td>521</td>
35
+ <td>521</td>
36
+ <td>536</td>
37
+ <td>594</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>2.6</td>
41
+ <td>Đất di tích, danh thắng</td>
42
+ <td>176</td>
43
+ <td>176</td>
44
+ <td>176</td>
45
+ <td>182</td>
46
+ <td>182</td>
47
+ <td>190</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>2.7</td>
51
+ <td>Đất bãi thải, xử lý chất thải</td>
52
+ <td>3</td>
53
+ <td>15</td>
54
+ <td>29</td>
55
+ <td>38</td>
56
+ <td>52</td>
57
+ <td>92</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>2.8</td>
61
+ <td>Đất nghĩa trang, nghĩa địa</td>
62
+ <td>690</td>
63
+ <td>697</td>
64
+ <td>711</td>
65
+ <td>733</td>
66
+ <td>749</td>
67
+ <td>776</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>2.9</td>
71
+ <td>Đất phát triển hạ tầng</td>
72
+ <td>6.882</td>
73
+ <td>7.363</td>
74
+ <td>7.984</td>
75
+ <td>8.524</td>
76
+ <td>9.222</td>
77
+ <td>9.883</td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td></td>
81
+ <td><i>Trong đó:</i></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td></td>
91
+ <td>Đất cơ sở văn hóa</td>
92
+ <td>31</td>
93
+ <td>32</td>
94
+ <td>38</td>
95
+ <td>62</td>
96
+ <td>71</td>
97
+ <td>118</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td></td>
101
+ <td>Đất cơ sở y tế</td>
102
+ <td>46</td>
103
+ <td>46</td>
104
+ <td>50</td>
105
+ <td>51</td>
106
+ <td>53</td>
107
+ <td>57</td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td></td>
111
+ <td>Đất cơ sở giáo dục - đào tạo</td>
112
+ <td>358</td>
113
+ <td>363</td>
114
+ <td>368</td>
115
+ <td>373</td>
116
+ <td>376</td>
117
+ <td>460</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td></td>
121
+ <td>Đất cơ sở thể dục - thể thao</td>
122
+ <td>27</td>
123
+ <td>33</td>
124
+ <td>45</td>
125
+ <td>63</td>
126
+ <td>75</td>
127
+ <td>159</td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td>2.10</td>
131
+ <td>Đất ở tại đô thị</td>
132
+ <td>682</td>
133
+ <td>692</td>
134
+ <td>703</td>
135
+ <td>713</td>
136
+ <td>717</td>
137
+ <td>918</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>3</td>
141
+ <td>Đất chưa sử dụng</td>
142
+ <td>175.288</td>
143
+ <td>165.679</td>
144
+ <td>148.170</td>
145
+ <td>133.009</td>
146
+ <td>119.478</td>
147
+ <td>104.084</td>
148
+ </tr>
149
+ <tr>
150
+ <td>3.1</td>
151
+ <td>Đất chưa sử dụng còn lại</td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>165.679</td>
154
+ <td>148.170</td>
155
+ <td>133.009</td>
156
+ <td>119.478</td>
157
+ <td>104.084</td>
158
+ </tr>
159
+ <tr>
160
+ <td>3.2</td>
161
+ <td>Diện tích đưa vào sử dụng</td>
162
+ <td></td>
163
+ <td>9.609</td>
164
+ <td>17.509</td>
165
+ <td>15.161</td>
166
+ <td>13.531</td>
167
+ <td>15.394</td>
168
+ </tr>
169
+ <tr>
170
+ <td>4</td>
171
+ <td>Đất đô thị</td>
172
+ <td>14.393</td>
173
+ <td>14.393</td>
174
+ <td>14.393</td>
175
+ <td>14.393</td>
176
+ <td>14.393</td>
177
+ <td>19.286</td>
178
+ </tr>
179
+ <tr>
180
+ <td>5</td>
181
+ <td>Đất khu bảo tồn thiên nhiên</td>
182
+ <td>45.581</td>
183
+ <td>45.581</td>
184
+ <td>45.581</td>
185
+ <td>45.581</td>
186
+ <td>45.581</td>
187
+ <td>45.581</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>6</td>
191
+ <td>Đất khu du lịch</td>
192
+ <td>981</td>
193
+ <td>981</td>
194
+ <td>994</td>
195
+ <td>1.208</td>
196
+ <td>3.613</td>
197
+ <td>3.663</td>
198
+ </tr>
199
+ </tbody>
200
+ </table>
201
+ </div>
202
+ <div data-bbox="169 629 848 668" data-label="Text">
203
+ <p>Ghi Chú: (*) Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011.</p>
204
+ </div>
205
+ <div data-bbox="230 669 582 689" data-label="Section-Header">
206
+ <p>2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:</p>
207
+ </div>
208
+ <div data-bbox="730 690 855 708" data-label="Text">
209
+ <p>Đơn vị tính: ha</p>
210
+ </div>
211
+ <div data-bbox="143 706 885 899" data-label="Table">
212
+ <table border="1">
213
+ <thead>
214
+ <tr>
215
+ <th rowspan="2">STT</th>
216
+ <th rowspan="2">Loại đất</th>
217
+ <th rowspan="2">Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ</th>
218
+ <th colspan="5">Phân theo các năm</th>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <th>Năm 2011</th>
222
+ <th>Năm 2012</th>
223
+ <th>Năm 2013</th>
224
+ <th>Năm 2014</th>
225
+ <th>Năm 2015</th>
226
+ </tr>
227
+ <tr>
228
+ <th>(1)</th>
229
+ <th>(2)</th>
230
+ <th>(3)</th>
231
+ <th>(4)</th>
232
+ <th>(5)</th>
233
+ <th>(6)</th>
234
+ <th>(7)</th>
235
+ <th>(8)</th>
236
+ </tr>
237
+ </thead>
238
+ <tbody>
239
+ <tr>
240
+ <td>1</td>
241
+ <td>Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp</td>
242
+ <td>3.525</td>
243
+ <td>379</td>
244
+ <td>701</td>
245
+ <td>823</td>
246
+ <td>738</td>
247
+ <td>884</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td></td>
251
+ <td><i>Trong đó:</i></td>
252
+ <td></td>
253
+ <td></td>
254
+ <td></td>
255
+ <td></td>
256
+ <td></td>
257
+ <td></td>
258
+ </tr>
259
+ <tr>
260
+ <td>1.1</td>
261
+ <td>Đất trồng lúa</td>
262
+ <td>603</td>
263
+ <td></td>
264
+ <td>182</td>
265
+ <td>60</td>
266
+ <td>145</td>
267
+ <td>216</td>
268
+ </tr>
269
+ </tbody>
270
+ </table>
271
+ </div>
272
+ <div data-bbox="830 915 849 931" data-label="Page-Footer">
273
+ <p>5</p>
274
+ </div>
chandra_raw/0171f13b14a4495caf20df7c654a05c2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="181 118 841 265" data-label="Text"><p>i) Chi phí hoạt động tài chính, bao gồm: các khoản chi liên quan đến góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp (bao gồm các khoản chi phí do các bên góp vốn phải tự chi kể cả khoản lỗ được chia từ doanh nghiệp góp vốn); giá trị vốn góp được chuyển nhượng; tiền lãi phải trả do huy động vốn; lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ vào cuối năm tài chính; chi phí chiết khấu thanh toán; chi phí cho thuê tài sản; dự phòng giảm giá các khoản đầu tư dài hạn; chi phí của hoạt động tín dụng nội bộ.</p></div><div data-bbox="232 268 447 288" data-label="Text"><p>2. Chi phí khác, bao gồm:</p></div><div data-bbox="182 288 842 348" data-label="Text"><p>a) Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản cố định (gồm cả chi phí đầu thầu hoạt động thanh lý); giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý, nhượng bán (nếu có); giá trị còn lại của tài sản cố định bị tháo dỡ.</p></div><div data-bbox="182 348 843 405" data-label="Text"><p>b) Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa tài sản cố định mang đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư dài hạn khác.</p></div><div data-bbox="234 407 718 430" data-label="Text"><p>c) Chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa sổ kế toán.</p></div><div data-bbox="234 434 457 454" data-label="Text"><p>d) Chi phí để thu tiền phạt.</p></div><div data-bbox="234 456 603 478" data-label="Text"><p>đ) Chi phí về tiền phạt do vi phạm hợp đồng.</p></div><div data-bbox="234 480 630 501" data-label="Text"><p>e) Các chi phí khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="184 503 844 559" data-label="Text"><p>3. Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn.</p></div><div data-bbox="482 564 544 582" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 6</b></h2></div><div data-bbox="406 587 620 604" data-label="Section-Header"><h3><b>PHÂN PHỐI THU NHẬP</b></h3></div><div data-bbox="236 610 490 630" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 21. Phân phối thu nhập</b></h4></div><div data-bbox="186 633 845 671" data-label="Text"><p>Việc phân phối thu nhập của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác xã và theo trình tự như sau:</p></div><div data-bbox="186 674 846 713" data-label="Text"><p>1. Bù đắp các khoản lỗ các năm trước của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="236 716 635 737" data-label="Text"><p>2. Nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.</p></div><div data-bbox="186 739 846 778" data-label="Text"><p>3. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào thu nhập tính thuế.</p></div><div data-bbox="186 781 846 819" data-label="Text"><p>4. Trừ các khoản tiền phạt vi phạm hành chính thuộc trách nhiệm của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="236 822 624 843" data-label="Text"><p>5. Số thu nhập còn lại được phân phối như sau:</p></div><div data-bbox="186 845 847 902" data-label="Text"><p>a. Trích lập các quỹ bắt buộc theo quy định gồm: Quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính. Tỷ lệ trích lập hai quỹ này hàng năm do đại hội thành viên quyết định nhưng không thấp hơn tỷ lệ quy định tại Điều 46 Luật Hợp tác</p></div><div data-bbox="816 906 846 924" data-label="Page-Footer"><p>13</p></div>
chandra_raw/01bae12f8c9e432f8369a9dae185b9c2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="671 94 854 144" data-label="Text"><p>Mẫu số: 01/TBTDK-CNKD<br/>(Ban hành kèm theo Thông tư số<br/>92/2015/TT-BTC ngày<br/>15/6/2015 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="120 143 304 178" data-label="Text"><p>CỤC THUẾ.....<br/><b>CHI CỤC THUẾ</b> .....</p></div><div data-bbox="438 144 808 180" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="127 192 281 211" data-label="Text"><p>Số: ...../TB-CCT</p></div><div data-bbox="469 196 773 214" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng .....năm .....</p></div><div data-bbox="404 246 534 264" data-label="Section-Header"><h3>THÔNG BÁO</h3></div><div data-bbox="278 265 661 284" data-label="Section-Header"><h4>Về việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoản</h4></div><div data-bbox="206 283 734 302" data-label="Text"><p>(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản)</p></div><div data-bbox="228 319 780 375" data-label="Text"><p>Kính gửi: Ông/ bà .....(tên người nộp thuế).....<br/>Mã số thuế: .....<br/>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="125 382 817 453" data-label="Text"><p>Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và các văn bản hướng dẫn thi hành;</p></div><div data-bbox="125 459 817 514" data-label="Text"><p>Căn cứ Tờ khai thuế của Ông/Bà....(tên người nộp thuế)... .....; Xét đề nghị của Đội thuế ..... , Đội Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán, Đội Kê khai và Kê toán thuế;</p></div><div data-bbox="125 520 817 575" data-label="Text"><p>Chi cục Thuế ....(tên cơ quan thuế).... thông báo mức doanh thu khoản dự kiến và mức thuế khoản dự kiến phải nộp của Ông/Bà và công khai thông tin của các cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản (biểu kèm theo).</p></div><div data-bbox="125 582 818 636" data-label="Text"><p>Cơ quan thuế thực hiện niêm yết công khai toàn bộ thông tin về cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoản cùng địa bàn tại.....(địa điểm niêm yết công khai)..... từ ngày 20 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12.</p></div><div data-bbox="125 642 818 715" data-label="Text"><p>Nếu có ý kiến phản hồi, đề nghị Ông/Bà liên hệ với cơ quan thuế chậm nhất trước ngày 31 tháng 12 để được giải đáp và hướng dẫn cụ thể theo số điện thoại: .....; hoặc fax:.....; hoặc hòm thư điện tử:.....; hoặc bộ phận một của Chi cục Thuế .....(tên Chi cục Thuế).....- địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="178 721 796 745" data-label="Text"><p>Chi cục Thuế .....(tên cơ quan thuế)....thông báo đề Ông/bà được biết./. <img alt="Signature" data-bbox="760 725 795 750"/></p></div><div data-bbox="140 756 447 810" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO THUẾ</b><br/>...., ngày.....tháng.....năm....<br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="484 756 773 793" data-label="Text"><p><b>THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="798 900 814 916" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/01c9df96ae41455d8decd29a38a95616.html ADDED
@@ -0,0 +1,83 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="143 38 434 55" data-label="Page-Header">QCVN 01-153:2014/BNNPTNT</div>
2
+ <div data-bbox="439 90 616 109" data-label="Caption"><b>Bảng 1. (kết thúc)</b></div>
3
+ <div data-bbox="134 103 945 345" data-label="Table">
4
+ <table border="1">
5
+ <thead>
6
+ <tr>
7
+ <th>TT</th>
8
+ <th>Tình trạng</th>
9
+ <th>Trạng thái biểu hiện</th>
10
+ <th>Giống điển hình</th>
11
+ <th>Mã số</th>
12
+ </tr>
13
+ </thead>
14
+ <tbody>
15
+ <tr>
16
+ <td>31.<br/>(e)<br/>QN<br/>VG</td>
17
+ <td>Hạt: Mức độ nâu của vỏ hạt<br/>Seed: intensity of brown color of testa</td>
18
+ <td>Nhạt - <i>light</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Đậm - <i>dark</i></td>
19
+ <td>Vino 606<br/>Inacan 120</td>
20
+ <td>3<br/>5<br/>7</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>32.<br/>(+),(e)<br/>QN<br/>VG</td>
24
+ <td>Hạt: Rãnh cưa ở rìa<br/>Seed: indentation of edge</td>
25
+ <td>Nhỏ - <i>small</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>To - <i>large</i></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td>3<br/>5<br/>7</td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>33.<br/>(+)<br/>QN<br/>VG</td>
31
+ <td>Thời gian chín sinh lý<br/>Time of physiological maturity</td>
32
+ <td>Sớm - <i>early</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Muộn - <i>late</i></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td>3<br/>5<br/>7</td>
35
+ </tr>
36
+ </tbody>
37
+ </table>
38
+ </div>
39
+ <div data-bbox="146 354 233 369" data-label="Section-Header"><b>CHÚ THÍCH:</b></div>
40
+ <div data-bbox="146 368 947 399" data-label="Text">
41
+ <p>(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="146 403 566 422" data-label="Text">
44
+ <p>(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="207 423 578 442" data-label="Text">
47
+ <p>(a) Thân: Phải quan sát, đánh giá khi cây phát triển đầy đủ</p>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="146 440 947 474" data-label="Text">
50
+ <p>(b) Phiến và cuống lá: Tất cả các quan sát, đánh giá trên phiến lá và cuống lá phải được tiến hành trên các lá trưởng thành có từ 15 đến 20 đốt.</p>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="207 473 920 495" data-label="Text">
53
+ <p>(c) Hoa (hoa, nhụy, đầu nhụy): Mọi quan sát, đánh giá phải được tiến hành trên hoa của cây đã phát triển đầy đủ.</p>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="207 494 800 514" data-label="Text">
56
+ <p>(d) Quả: Tất cả các quan sát, đánh giá trên quả phải được thực hiện khi quả phát triển đầy đủ.</p>
57
+ </div>
58
+ <div data-bbox="146 513 947 546" data-label="Text">
59
+ <p>(e) Hạt: Mọi quan sát, đánh giá trên hạt phải được tiến hành trên hạt khô đã phát triển đầy đủ, sau khi rửa sạch và được sấy khô ở nơi râm mát.</p>
60
+ </div>
61
+ <div data-bbox="148 557 488 576" data-label="Section-Header"><b>III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM</b></div>
62
+ <div data-bbox="148 581 477 600" data-label="Section-Header"><b>3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm</b></div>
63
+ <div data-bbox="148 604 401 625" data-label="Section-Header"><b>3.1.1. Giống khảo nghiệm</b></div>
64
+ <div data-bbox="148 626 851 650" data-label="Text">
65
+ <p>3.1.1.1. Số lượng hạt giống để khảo nghiệm và lưu mẫu tối thiểu là 1.500 hạt.</p>
66
+ </div>
67
+ <div data-bbox="148 649 921 707" data-label="Text">
68
+ <p>3.1.1.2. Chất lượng hạt giống gửi khảo nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về ẩm độ (&lt;11%), tỷ lệ nảy mầm (&gt;80%), độ đúng giống (&gt;99%) và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.</p>
69
+ </div>
70
+ <div data-bbox="148 707 921 748" data-label="Text">
71
+ <p>3.1.1.3. Mẫu hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.</p>
72
+ </div>
73
+ <div data-bbox="148 750 761 772" data-label="Text">
74
+ <p>3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.</p>
75
+ </div>
76
+ <div data-bbox="148 775 366 794" data-label="Section-Header"><b>3.1.2. Giống tương tự</b></div>
77
+ <div data-bbox="148 795 923 868" data-label="Text">
78
+ <p>3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.</p>
79
+ </div>
80
+ <div data-bbox="148 869 923 941" data-label="Text">
81
+ <p>3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.</p>
82
+ </div>
83
+ <div data-bbox="528 951 546 967" data-label="Page-Footer">8</div>
chandra_raw/01df5429fe6e41a28159ad4a15638006.html DELETED
@@ -1,247 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="465 77 490 93" data-label="Page-Header">20</div>
2
- <div data-bbox="147 95 804 263" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>TT</th>
7
- <th>Dụng cụ</th>
8
- <th>DVT</th>
9
- <th>Số lượng</th>
10
- <th>Thời hạn (tháng)</th>
11
- <th>Định mức</th>
12
- </tr>
13
- </thead>
14
- <tbody>
15
- <tr>
16
- <td>12</td>
17
- <td>Đèn Neon 40W</td>
18
- <td>bộ</td>
19
- <td>02</td>
20
- <td>30</td>
21
- <td>0,10</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>13</td>
25
- <td>Máy hút bụi 1,5 kw</td>
26
- <td>cái</td>
27
- <td>01</td>
28
- <td>60</td>
29
- <td>0,02</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>14</td>
33
- <td>Bộ lưu điện</td>
34
- <td>bộ</td>
35
- <td>01</td>
36
- <td>60</td>
37
- <td>0,32</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>15</td>
41
- <td>Điện năng</td>
42
- <td>kw</td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td>0,48</td>
46
- </tr>
47
- </tbody>
48
- </table>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="182 263 685 285" data-label="Text">
51
- <p>* Mức công tác chuẩn bị quy định như nhau cho các PTD áp suất.</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="145 290 818 329" data-label="Text">
54
- <p><b>Điều 31. Định mức dụng cụ bước kiểm định, hiệu chuẩn PTD áp suất không khí</b></p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="147 326 814 882" data-label="Table">
57
- <table border="1">
58
- <thead>
59
- <tr>
60
- <th>TT</th>
61
- <th>Dụng cụ</th>
62
- <th>DVT</th>
63
- <th>Số lượng</th>
64
- <th>Thời hạn (tháng)</th>
65
- <th>Định mức</th>
66
- </tr>
67
- </thead>
68
- <tbody>
69
- <tr>
70
- <td>1</td>
71
- <td>Tủ bảo quản chuẩn 20w</td>
72
- <td>cái</td>
73
- <td>01</td>
74
- <td>60</td>
75
- <td>0,52</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>2</td>
79
- <td>Máy hút ẩm 1,5kw</td>
80
- <td>cái</td>
81
- <td>01</td>
82
- <td>60</td>
83
- <td>0,05</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>3</td>
87
- <td>Áo BHLĐ</td>
88
- <td>cái</td>
89
- <td>03</td>
90
- <td>9</td>
91
- <td>1,56</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>4</td>
95
- <td>Mũ bảo hộ mềm</td>
96
- <td>cái</td>
97
- <td>03</td>
98
- <td>12</td>
99
- <td>1,56</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>5</td>
103
- <td>Găng tay</td>
104
- <td>đôi</td>
105
- <td>03</td>
106
- <td>3</td>
107
- <td>1,56</td>
108
- </tr>
109
- <tr>
110
- <td>6</td>
111
- <td>Khẩu trang</td>
112
- <td>cái</td>
113
- <td>03</td>
114
- <td>1</td>
115
- <td>1,00</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>7</td>
119
- <td>Kính lúp</td>
120
- <td>cái</td>
121
- <td>01</td>
122
- <td>60</td>
123
- <td>0,03</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>8</td>
127
- <td>Đèn bàn 40W</td>
128
- <td>cái</td>
129
- <td>01</td>
130
- <td>60</td>
131
- <td>0,03</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>9</td>
135
- <td>Tuốc nơ vít</td>
136
- <td>cái</td>
137
- <td>01</td>
138
- <td>60</td>
139
- <td>0,03</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>10</td>
143
- <td>Kim điện</td>
144
- <td>cái</td>
145
- <td>01</td>
146
- <td>60</td>
147
- <td>0,03</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>11</td>
151
- <td>Đồng hồ đo điện vạn năng</td>
152
- <td>cái</td>
153
- <td>01</td>
154
- <td>96</td>
155
- <td>0,03</td>
156
- </tr>
157
- <tr>
158
- <td>12</td>
159
- <td>Chổi lông</td>
160
- <td>cái</td>
161
- <td>01</td>
162
- <td>6</td>
163
- <td>0,03</td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td>13</td>
167
- <td>Bộ dụng cụ tháo lắp đồng hồ</td>
168
- <td>bộ</td>
169
- <td>01</td>
170
- <td>60</td>
171
- <td>0,03</td>
172
- </tr>
173
- <tr>
174
- <td>14</td>
175
- <td>Dây điện đôi dài 10m</td>
176
- <td>dây</td>
177
- <td>01</td>
178
- <td>36</td>
179
- <td>1,56</td>
180
- </tr>
181
- <tr>
182
- <td>15</td>
183
- <td>Ổ cắm điện có cầu chì</td>
184
- <td>cái</td>
185
- <td>01</td>
186
- <td>36</td>
187
- <td>1,56</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>16</td>
191
- <td>Bộ lưu điện</td>
192
- <td>bộ</td>
193
- <td>01</td>
194
- <td>60</td>
195
- <td>1,56</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>17</td>
199
- <td>Tủ đựng chuẩn khí áp</td>
200
- <td>cái</td>
201
- <td>01</td>
202
- <td>96</td>
203
- <td>1,56</td>
204
- </tr>
205
- <tr>
206
- <td>18</td>
207
- <td>Bàn làm việc</td>
208
- <td>cái</td>
209
- <td>01</td>
210
- <td>96</td>
211
- <td>1,56</td>
212
- </tr>
213
- <tr>
214
- <td>19</td>
215
- <td>Ghế tựa</td>
216
- <td>cái</td>
217
- <td>02</td>
218
- <td>96</td>
219
- <td>1,56</td>
220
- </tr>
221
- <tr>
222
- <td>20</td>
223
- <td>Giá đỡ thiết bị</td>
224
- <td>cái</td>
225
- <td>01</td>
226
- <td>96</td>
227
- <td>1,56</td>
228
- </tr>
229
- <tr>
230
- <td>21</td>
231
- <td>Thiết bị kiểm soát môi trường nhiệt độ, độ ẩm</td>
232
- <td>cái</td>
233
- <td>01</td>
234
- <td>120</td>
235
- <td>1,56</td>
236
- </tr>
237
- <tr>
238
- <td>23</td>
239
- <td>Bình đựng dầu</td>
240
- <td>cái</td>
241
- <td>01</td>
242
- <td>36</td>
243
- <td>0,03</td>
244
- </tr>
245
- </tbody>
246
- </table>
247
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01dfdf55e51849769eaa1756764b327b.html DELETED
@@ -1,124 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="185 106 866 144" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>II. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CAM KẾT SẢN XUẤT THỰC PHẨM AN TOÀN:</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="185 158 888 562" data-label="Table">
5
- <table border="1">
6
- <thead>
7
- <tr>
8
- <th rowspan="2">TT</th>
9
- <th rowspan="2">Nội dung cam kết</th>
10
- <th rowspan="2">Điều, khoản tham chiếu tại Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT</th>
11
- <th colspan="2">Kết quả thực hiện</th>
12
- <th rowspan="2">Diễn giải lý do không đạt và yêu cầu khắc phục</th>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <th>Đạt</th>
16
- <th>Không đạt</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td rowspan="8"><b>I</b></td>
22
- <td rowspan="8"><b>Thực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong ...</b></td>
23
- <td>Khoản...Điều...</td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>Khoản...Điều...</td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- <td></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>Khoản...Điều...</td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td>Khoản...Điều...</td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Khoản...Điều...</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>Khoản...Điều...</td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>Khoản...Điều...</td>
60
- <td></td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>Khoản...Điều...</td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td rowspan="4"><b>II</b></td>
72
- <td rowspan="4"><b>Thực hiện đầy đủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong ...</b></td>
73
- <td>Khoản...Điều...</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td><b>III</b></td>
98
- <td></td>
99
- <td></td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- </tr>
104
- </tbody>
105
- </table>
106
- </div>
107
- <div data-bbox="185 573 707 594" data-label="Section-Header">
108
- <p><b>III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:</b></p>
109
- </div>
110
- <div data-bbox="185 648 512 669" data-label="Section-Header">
111
- <p><b>IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:</b></p>
112
- </div>
113
- <div data-bbox="185 722 434 742" data-label="Section-Header">
114
- <p><b>V. KẾT LUẬN KIỂM TRA:</b></p>
115
- </div>
116
- <div data-bbox="183 801 498 837" data-label="Text">
117
- <p><b>ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p>
118
- </div>
119
- <div data-bbox="567 784 851 837" data-label="Text">
120
- <p>....., ngày tháng năm<br/><b>TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p>
121
- </div>
122
- <div data-bbox="820 879 910 929" data-label="Text">
123
- <img alt="Handwritten signature of the inspection team leader"/>
124
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01f7252eaed7420cb7652c5e08a03968.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="189 106 847 161" data-label="Text"><p>Các cơ quan, đơn vị không thực hiện lịch nghỉ cố định 02 ngày thứ Bảy, Chủ Nhật hằng tuần thì cần cử vào chương trình, kế hoạch cụ thể của đơn vị để bố trí lịch nghỉ cho phù hợp, đúng pháp luật.</p></div><div data-bbox="189 165 846 204" data-label="Text"><p>Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trân trọng thông báo để các cơ quan, tổ chức và nhân dân biết, tiện liên hệ công việc./. <i>Thấy</i></p></div><div data-bbox="187 225 268 240" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="186 239 516 474" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, Các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- UB Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Cổng TTĐT Chính phủ, Website Bộ LĐTBXH;</li><li>- Lưu: VT, Cục ATLĐ (3).</li></ul></div><div data-bbox="642 226 775 243" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="569 243 730 361" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Department of Labour, Veterans and Social Affairs of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a banner."/></div><div data-bbox="603 369 808 389" data-label="Text"><p><b>Phạm Thị Hải Chuyên</b></p></div>
chandra_raw/0200f21f6002480d99093e7c28151be2.html ADDED
@@ -0,0 +1,120 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="808 75 907 94" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Mẫu B21</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="336 111 809 151" data-label="Section-Header">
5
+ <p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>
6
+ <u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="401 164 743 187" data-label="Text">
9
+ <p>.....<sup>(1)</sup>, ngày.....tháng.....năm.....</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="321 228 884 271" data-label="Section-Header">
12
+ <p><b>ĐĂNG KÝ CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO</b><br/>
13
+ <i>(Năm .....</i>)</p>
14
+ </div>
15
+ <div data-bbox="237 304 964 326" data-label="Text">
16
+ <p>Kính gửi: <sup>(2)</sup> .....</p>
17
+ </div>
18
+ <div data-bbox="237 325 964 347" data-label="Text">
19
+ <p>Tên tổ chức tôn giáo cơ sở:.....</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="237 347 600 368" data-label="Text">
22
+ <p>Người phụ trách tổ chức tôn giáo cơ sở:</p>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="294 368 964 390" data-label="Text">
25
+ <p>Họ và tên: ..... Năm sinh.....</p>
26
+ </div>
27
+ <div data-bbox="294 390 964 411" data-label="Text">
28
+ <p>Tên gọi trong tôn giáo (nếu có).....</p>
29
+ </div>
30
+ <div data-bbox="294 411 964 432" data-label="Text">
31
+ <p>Chức vụ, phẩm trật .....<br/>
32
+ .....<br/>
33
+ .....</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="237 453 806 475" data-label="Text">
36
+ <p><b>Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo với nội dung sau:</b></p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="180 491 957 735" data-label="Table">
39
+ <table border="1">
40
+ <thead>
41
+ <tr>
42
+ <th>TT</th>
43
+ <th>Tên hoạt động tôn giáo</th>
44
+ <th>Người tổ chức</th>
45
+ <th>Nội dung hoạt động tôn giáo</th>
46
+ <th>Thời gian tổ chức</th>
47
+ <th>Dự kiến số lượng người tham dự</th>
48
+ <th>Ghi chú</th>
49
+ </tr>
50
+ </thead>
51
+ <tbody>
52
+ <tr>
53
+ <td>1</td>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>2</td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td></td>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ </tr>
79
+ <tr>
80
+ <td></td>
81
+ <td></td>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td></td>
90
+ <td></td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>n</td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ </tbody>
107
+ </table>
108
+ </div>
109
+ <div data-bbox="531 754 861 774" data-label="Text">
110
+ <p><b>TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO CƠ SỞ</b></p>
111
+ </div>
112
+ <div data-bbox="531 772 857 792" data-label="Text">
113
+ <p><i>(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)</i></p>
114
+ </div>
115
+ <div data-bbox="203 840 528 864" data-label="Footnote">
116
+ <p><sup>(1)</sup> Địa danh nơi có tổ chức tôn giáo cơ sở.</p>
117
+ </div>
118
+ <div data-bbox="203 855 723 884" data-label="Footnote">
119
+ <p><sup>(2)</sup> Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có cơ sở tôn giáo.</p>
120
+ </div>
chandra_raw/021005cef81b41e5a59e480176d0fc70.html DELETED
@@ -1,98 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="98 10 959 946" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>STT</th>
6
- <th>NỘI DUNG BÁO CÁO</th>
7
- <th>THỜI GIAN</th>
8
- <th>CƠ QUAN CHUẨN BỊ</th>
9
- <th>CƠ QUAN THÔNG QUÁ</th>
10
- <th>LÃNH ĐẠO UBND TỈNH CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN</th>
11
- <th>CHI CHÚ</th>
12
- </tr>
13
- </thead>
14
- <tbody>
15
- <tr>
16
- <td>8.</td>
17
- <td>Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng NSNN trên địa bàn tỉnh</td>
18
- <td>7</td>
19
- <td>Sở KH&amp;CN</td>
20
- <td>TTUBND, UBND tỉnh</td>
21
- <td>PCT Hà Kế San</td>
22
- <td></td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>9.</td>
26
- <td>Nghị quyết về Điều chỉnh quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với khuyến nông viên cơ sở và cộng tác viên khuyến nông cơ sở</td>
27
- <td>7</td>
28
- <td>Sở NN&amp; PTNT</td>
29
- <td>TTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnh</td>
30
- <td>PCT Hoàng Công Thủy</td>
31
- <td>Trình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>10.</td>
35
- <td>Nghị quyết ban hành Quy định về cơ chế khuyến khích, ưu đãi các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội; quy định cụ thể các tiêu chuẩn đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh</td>
36
- <td>7</td>
37
- <td>Sở Xây dựng</td>
38
- <td>TTUBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnh</td>
39
- <td>PCT Hà Kế San</td>
40
- <td>Trình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>11.</td>
44
- <td>Quy hoạch phát triển chăn nuôi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030</td>
45
- <td>Tháng 8</td>
46
- <td>Sở NN&amp;PTNT</td>
47
- <td>TTUBND, UBND tỉnh, TTTU</td>
48
- <td>PCT Hoàng Công Thủy</td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>12.</td>
53
- <td>Nghị quyết về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2020 tỉnh Phú Thọ</td>
54
- <td>8</td>
55
- <td>Sở TN&amp;MT</td>
56
- <td>TT.UBND tỉnh UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnh</td>
57
- <td>PCT Nguyễn Đình Cúc</td>
58
- <td>Trình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>13.</td>
62
- <td>Nghị quyết về nâng cấp 2 xã Thanh Minh, Văn Lung trở thành phường; thị xã lên thành phố trực thuộc tỉnh năm 2016</td>
63
- <td>8</td>
64
- <td>UBND thị xã Phú Thọ</td>
65
- <td>TT UBND, UBND, TTTU, BTVTU, HĐND tỉnh.</td>
66
- <td>CT Chu Ngọc Anh</td>
67
- <td>Trình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>14.</td>
71
- <td>Nghị quyết về Điều chỉnh Quy hoạch phát triển Khu di tích lịch sử Đền Hùng, tỉnh Phú Thọ</td>
72
- <td>8</td>
73
- <td>Khu DTLS Đền Hùng</td>
74
- <td>TT UBND, UBND tỉnh; TTTU, BTVTU; HĐND tỉnh</td>
75
- <td>PCT Hà Kế San</td>
76
- <td>Trình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>15.</td>
80
- <td>Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016</td>
81
- <td>Tháng 9</td>
82
- <td>Sở Tài chính</td>
83
- <td>TT.UBND, UBND tỉnh</td>
84
- <td>PCT Nguyễn Đình Cúc</td>
85
- <td></td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>16.</td>
89
- <td>Nghị quyết ban hành Danh mục các công trình phát triển KTXH vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất</td>
90
- <td>9</td>
91
- <td>Sở TN&amp;MT</td>
92
- <td>TT.UBND tỉnh UBND tỉnh, TTTU, HĐND tỉnh</td>
93
- <td>PCT Nguyễn Đình Cúc</td>
94
- <td>Trình kỳ họp thứ 11 HĐND tỉnh</td>
95
- </tr>
96
- </tbody>
97
- </table>
98
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02798d9ad6674231a85651168867f0ac.html DELETED
@@ -1,42 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="55 20 399 960" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>46</td>
5
- <td>Nghị quyết</td>
6
- <td>10/2013/NQ-HĐND</td>
7
- <td>14/10/2013</td>
8
- <td>Về việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>47</td>
12
- <td>Nghị quyết</td>
13
- <td>11/2013/NQ-HĐND</td>
14
- <td>14/10/2013</td>
15
- <td>Quy định chế độ trợ cấp hàng tháng đối với đăng viên được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đăng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Ninh Bình</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>48</td>
19
- <td>Nghị quyết</td>
20
- <td>13/2013/NQ-HĐND</td>
21
- <td>20/12/2013</td>
22
- <td>Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2014</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>49</td>
26
- <td>Nghị quyết</td>
27
- <td>18/2013/NQ-HĐND</td>
28
- <td>20/12/2013</td>
29
- <td>Về việc phê duyệt Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>50</td>
33
- <td>Nghị quyết</td>
34
- <td>20/2013/NQ-HĐND</td>
35
- <td>20/12/2013</td>
36
- <td>Về việc quy định mức chi kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
37
- </tr>
38
- </table>
39
- </div>
40
- <div data-bbox="931 496 952 510" data-label="Page-Footer">
41
- <p>4</p>
42
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0282e3c37f5e40ffab201b836dafcaea.html ADDED
@@ -0,0 +1,45 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="594 53 882 76" data-label="Page-Header">
2
+ <p>QCVN 01-156: 2014/BNNPTNT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="130 98 604 127" data-label="Section-Header">
5
+ <p><b>A.9. Tình trạng 23 - Phiến lá: hình dạng của vết đốm</b></p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="246 152 402 378" data-label="Image">
8
+ <img alt="Illustration of a leaf with a solid dark spot in the center, labeled '1'."/>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="270 407 371 442" data-label="Caption">
11
+ <p>1<br/>Hình trứng</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="627 146 786 368" data-label="Image">
14
+ <img alt="Illustration of a leaf with a dark spot shaped like the letter 'V', labeled '2'."/>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="643 401 752 437" data-label="Caption">
17
+ <p>2<br/>Hình chữ V</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="138 472 547 497" data-label="Section-Header">
20
+ <p><b>A.10. Tình trạng 25 - Chùm hoa: mức độ gọn</b></p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="139 485 902 532" data-label="Text">
23
+ <p>Mức độ gọn của chùm hoa được xác định bởi góc giữa nhánh bên và trục chính của chùm hoa</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="185 531 342 791" data-label="Image">
26
+ <img alt="Illustration of a dense, upright flower cluster, labeled '3'."/>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="246 791 290 824" data-label="Caption">
29
+ <p>3<br/>Gọn</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="421 526 608 764" data-label="Image">
32
+ <img alt="Illustration of a medium-density flower cluster, labeled '5'."/>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="470 786 572 821" data-label="Caption">
35
+ <p>5<br/>Trung gian</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="667 539 861 761" data-label="Image">
38
+ <img alt="Illustration of a loose, drooping flower cluster, labeled '7'."/>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="751 784 796 817" data-label="Caption">
41
+ <p>7<br/>Xòe</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="521 875 548 893" data-label="Page-Footer">
44
+ <p>15</p>
45
+ </div>
chandra_raw/028809295f4143798202b002fea6c91c.html ADDED
@@ -0,0 +1,38 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="830 25 895 55" data-label="Text"><p>TH-T</p></div>
2
+ <div data-bbox="162 78 900 100" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
3
+ <div data-bbox="532 102 814 120" data-label="Text"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
4
+ <div data-bbox="192 139 408 192" data-label="Text"><p>Số: 574 /VPCP-KTN<br/>V/v xử lý Trạm thu phí<br/>Nam Cầu Giẽ</p></div>
5
+ <div data-bbox="503 141 850 159" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2013</p></div>
6
+ <div data-bbox="130 214 327 279" data-label="Form">
7
+ <table border="1">
8
+ <tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
9
+ <tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 574</td></tr>
10
+ <tr><td></td><td>Ngày: 15/7</td></tr>
11
+ </table>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="368 232 464 251" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
14
+ <div data-bbox="454 254 696 289" data-label="List-Group">
15
+ <ul>
16
+ <li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
17
+ <li>- Bộ Tài chính.</li>
18
+ </ul>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="156 304 905 382" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3461/BGTVT-ĐICT ngày 18 tháng 4 năm 2013) và ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 6623/BTC-HCSN ngày 24 tháng 5 năm 2013) về phương án xử lý Trạm thu phí Nam Cầu Giẽ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
21
+ <div data-bbox="156 397 904 474" data-label="Text"><p>1. Bộ Giao thông vận tải thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5435/VPCP-KTN ngày 04 tháng 7 năm 2013, khẩn trương lập phương án tài chính và tổ chức đảm phán với nhà đầu tư để thực hiện Dự án nâng cấp đường Pháp Vân - Cầu Giẽ theo hình thức BOT.</p></div>
22
+ <div data-bbox="156 489 904 566" data-label="Text"><p>2. Đối với trạm thu phí Nam Cầu Giẽ, Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 về Quỹ bảo trì đường bộ và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 2250/TTg-KTN ngày 28 tháng 12 năm 2012.</p></div>
23
+ <div data-bbox="154 581 902 619" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện. /</p></div>
24
+ <div data-bbox="154 661 238 675" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div>
25
+ <div data-bbox="154 676 465 765" data-label="List-Group">
26
+ <ul>
27
+ <li>- Như trên;</li>
28
+ <li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li>
29
+ <li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
30
+ <li>- VPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Trợ lý TTgCP, các Vụ: KTTH, TH;</li>
31
+ <li>- Lưu: VT, KTN (3), C 05</li>
32
+ </ul>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="514 650 887 793" data-label="Text">
35
+ <p>KT BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</p>
36
+ <img alt="Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'." data-bbox="514 660 700 793"/>
37
+ <p>Nguyễn Hữu Vũ</p>
38
+ </div>
chandra_raw/02bd6a16e78a430cad0046bef78452ca.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="178 108 856 190" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại;</li><li>b) Cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP);</li><li>c) Tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90CV trở lên.</li></ul></div><div data-bbox="178 193 856 262" data-label="Text"><p>3. Vật tư nông nghiệp: bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, chất xử lý, cải tạo môi trường trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản.</p></div><div data-bbox="465 269 563 286" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II</b></h2></div><div data-bbox="292 288 735 328" data-label="Section-Header"><h3 style="text-align: center;"><b>ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM<br/>ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT BAN ĐẦU NHỎ LẺ</b></h3></div><div data-bbox="178 331 856 367" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt nhỏ lẻ</b></h4></div><div data-bbox="178 371 856 407" data-label="Text"><p>1. Địa điểm sản xuất không nằm trong vùng bị cảnh báo ô nhiễm, không bảo đảm sản xuất thực phẩm an toàn.</p></div><div data-bbox="178 410 856 447" data-label="Text"><p>2. Nguồn nước tưới không ảnh hưởng đến an toàn sản phẩm. Không sử dụng nước bị ô nhiễm, nước thải để rửa, sơ chế sản phẩm.</p></div><div data-bbox="177 450 856 520" data-label="Text"><p>3. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ theo nguyên tắc 4 đúng: đúng thuốc, đúng liều lượng và nồng độ, đúng lúc, đúng cách; tuân thủ thời gian ngừng sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất thuốc; đọc kỹ nhãn thuốc trước khi sử dụng.</p></div><div data-bbox="177 523 856 594" data-label="Text"><p>4. Sử dụng phân bón có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đúng liều lượng, đúng cách theo hướng dẫn sử dụng ghi trên bao bì, tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật trồng trọt, cán bộ khuyến nông; Sử dụng phân hữu cơ đã được ủ hoai mục.</p></div><div data-bbox="176 598 856 651" data-label="Text"><p>5. Có trang thiết bị, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng, phương tiện phù hợp để sản xuất, thu hoạch, bảo quản và vận chuyển, bảo đảm không gây độc hại, không gây ô nhiễm cho thực phẩm.</p></div><div data-bbox="176 654 856 689" data-label="Text"><p>6. Người sản xuất được phổ biến, hướng dẫn về thực hành sản xuất thực phẩm an toàn.</p></div><div data-bbox="176 693 856 747" data-label="Text"><p>7. Vò bao gói thuốc bảo vệ thực vật, phân bón phải được thu gom trong các vật chứa kín, đúng nơi quy định để chờ xử lý hoặc tiêu hủy tránh gây ô nhiễm cho sản phẩm và khu vực sản xuất.</p></div><div data-bbox="176 750 856 787" data-label="Text"><p>8. Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và cung cấp được thông tin liên quan đến việc mua bán sản phẩm.</p></div><div data-bbox="176 790 856 824" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ lẻ</b></h4></div><div data-bbox="176 828 856 882" data-label="Text"><p>1. Chuồng nuôi phải tách biệt với nhà ở, để vệ sinh, khử trùng tiêu độc; phải có nơi để chứa, ủ chất thải rắn, có hố để xử lý chất thải lỏng, đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.</p></div><div data-bbox="833 888 853 903" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">2</p></div>
 
 
chandra_raw/02c6dbbc14c2467a84fbf9f156acd729.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="181 130 843 840" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>19. Ông Nguyễn Văn Nhã, Bí thư Huyện ủy Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang;</li><li>20. Ông Hà Thanh Hữu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang;</li><li>21. Bà Đỗ Thị Lói, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang;</li><li>22. Ông Nguyễn Phục Quang, Bí thư Đảng ủy xã Tân Lý Đông, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;</li><li>23. Ông Ngô Hữu Nguyễn, Chánh Văn phòng Huyện ủy Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang;</li><li>24. Bà Nguyễn Thị Tiếp, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang;</li><li>25. Ông Đinh Tấn Hoàng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang;</li><li>26. Ông Nguyễn Chí Trung, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;</li><li>27. Ông Trần Văn Mum, Bí thư Đảng ủy xã Tăng Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang;</li><li>28. Ông Lê Văn Nhớ, Bí thư Huyện ủy Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;</li><li>29. Ông Lê Ngọc Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;</li><li>30. Ông Trương Văn Châu, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang;</li><li>31. Ông Trần Văn Út, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;</li><li>32. Ông Nguyễn Tấn Thành, Trưởng phòng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;</li><li>33. Ông Nguyễn Tấn Hùng, Bí thư Thị ủy Gò Công, tỉnh Tiền Giang;</li><li>34. Bà Nguyễn Thị Mỹ Lệ, Tổ trưởng Tổ Thư viện, Trung tâm Văn hóa - Thể thao thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang,</li></ol></div><div data-bbox="177 847 833 889" data-label="Text"><p>Đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./. </p></div><div data-bbox="813 925 833 941" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/02de4fdb109d4fb998f2a29916f7ea18.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="215 142 853 251" data-label="Text"><p>3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông bảo đảm các quy định, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng có liên quan đến sử dụng tần số vô tuyến điện phù hợp với Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="213 263 851 355" data-label="Text"><p>4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong phạm vi địa phương theo phân cấp.</p></div><div data-bbox="212 365 848 403" data-label="Text"><p><b>Điều 6.</b> Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện</p></div><div data-bbox="252 414 763 435" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện có trách nhiệm:</p></div><div data-bbox="211 446 848 501" data-label="Text"><p>1. Sử dụng đúng mục đích, nghiệp vụ vô tuyến điện, điều kiện sử dụng quy định cho băng tần trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy định khác của pháp luật về tần số vô tuyến điện.</p></div><div data-bbox="210 513 848 604" data-label="Text"><p>2. Thực hiện việc chuyển đổi tần số vô tuyến điện trong trường hợp sử dụng thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện từ trước khi Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia có hiệu lực mà không còn phù hợp với Quy hoạch. Việc chuyển đổi được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="209 614 847 653" data-label="Text"><p><b>Điều 7.</b> Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện</p></div><div data-bbox="208 664 847 811" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện để sử dụng tại Việt Nam (trừ trường hợp thiết bị thuộc diện tạm nhập, tái xuất; thiết bị để giới thiệu công nghệ trong triển lãm, hội chợ) có trách nhiệm bảo đảm thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có băng tần hoạt động và các tính năng kỹ thuật phù hợp với nghiệp vụ vô tuyến điện và điều kiện sử dụng được quy định trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy định khác của pháp luật về tần số vô tuyến điện.</p></div><div data-bbox="248 822 484 841" data-label="Text"><p><b>Điều 8.</b> Điều khoản thi hành</p></div><div data-bbox="208 853 847 908" data-label="Text"><p>1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 125/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.</p></div><div data-bbox="825 919 845 936" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/0309c5ab603e4e83ae9a445fe406e18e.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="166 74 910 118" data-label="Text"><p>b) Bộ Tài chính lập Báo cáo giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước, báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm.</p></div><div data-bbox="164 130 909 212" data-label="Text"><p>4. Trường hợp phát hiện vi phạm của cơ quan đại diện chủ sở hữu về phạm vi đầu tư vốn, trình tự, thủ tục và thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="228 232 843 287" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3><h2><b>GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG<br/>VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC</b></h2></div><div data-bbox="415 306 654 342" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1</b></h3><h2><b>GIÁM SÁT TÀI CHÍNH</b></h2></div><div data-bbox="211 354 465 377" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Chủ thể giám sát</b></h3></div><div data-bbox="213 392 517 411" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:</b></h4></div><div data-bbox="163 424 905 507" data-label="Text"><p>a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao quản lý;</p></div><div data-bbox="163 519 905 602" data-label="Text"><p>b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.</p></div><div data-bbox="211 616 413 637" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Cơ quan tài chính:</b></h4></div><div data-bbox="163 650 903 753" data-label="Text"><p>a) Bộ Tài chính phối hợp với cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện giám sát tài chính đối với công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành thành lập hoặc được giao quản lý; tổng hợp báo cáo Chính phủ kết quả giám sát tài chính của các cơ quan đại diện chủ sở hữu, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;</p></div><div data-bbox="163 766 903 850" data-label="Text"><p>b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh, tổng hợp báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập.</p></div><div data-bbox="211 863 475 885" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 9. Nội dung giám sát</b></h3></div><div data-bbox="211 896 622 918" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn.</b></h4></div><div data-bbox="881 925 900 941" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/0334ecb8e8804bcfa1d7b109b89c88c6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="87 45 861 103" data-label="Text"><p>Đối với khu đo cùng thời điểm đo về có nhiều tỷ lệ khác nhau thì các điểm chi tiết chung của hai tỷ lệ phải được xác định theo các chỉ tiêu kỹ thuật của tỷ lệ bản đồ lớn hơn.</p></div><div data-bbox="87 105 861 220" data-label="Text"><p>4. Sau khi bản đồ địa chính được nghiệm thu cấp đơn vị thi công, đơn vị đo đặc in Phiếu xác nhận kết quả đo đặc hiện trạng thừa đất theo mẫu tại Phụ lục số 12 kèm theo Thông tư này và giao cho người sử dụng đất để kiểm tra và làm đơn đề nghị cấp mới hoặc cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động theo quy định. Trường hợp phát hiện trong kết quả đo đặc địa chính thừa đất có sai sót thì người sử dụng đất báo cho đơn vị đo đặc kiểm tra, chỉnh sửa, bổ sung.</p></div><div data-bbox="87 223 861 280" data-label="Text"><p>Người sử dụng đất ký xác nhận vào Phiếu xác nhận kết quả đo đặc hiện trạng thừa đất và nộp lại cho đơn vị đo đặc để làm cơ sở nghiệm thu cấp chủ đầu tư và lập hồ sơ địa chính.</p></div><div data-bbox="87 284 861 341" data-label="Text"><p>5. Trường hợp các đơn vị hành chính không đo địa chính kín ranh giới hành chính mà chỉ đo về phần diện tích cần thiết thì phải có thêm bản đồ ở tỷ lệ nhỏ hơn thể hiện phần diện tích chưa đo về và ranh giới hành chính.</p></div><div data-bbox="149 344 598 365" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Kiểm tra, kiểm nghiệm máy đo đặc</b></h3></div><div data-bbox="87 368 861 425" data-label="Text"><p>1. Máy đo đặc phải được kiểm tra, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh trước và sau mùa đo, đợt đo và khi phát hiện có biến động có ảnh hưởng đến độ chính xác của máy.</p></div><div data-bbox="149 428 790 450" data-label="Text"><p>2. Phải lập hồ sơ kiểm nghiệm và giao nộp cùng với các tài liệu đo.</p></div><div data-bbox="87 452 861 510" data-label="Text"><p>3. Các chỉ tiêu sai số của máy đo đặc phải nêu trong hồ sơ kiểm nghiệm; chỉ đưa vào sử dụng máy đo đặc khi các sai số danh định và sai số xác định trong kiểm nghiệm đạt các tiêu chuẩn sau:</p></div><div data-bbox="87 512 861 553" data-label="Text"><p>a) Máy đo chiều dài cạnh đường chuyên có trị tuyệt đối sai số trung phương đo dài không vượt quá <math>20 \text{ mm} + 10^{-6} \cdot D</math> (D tính bằng km).</p></div><div data-bbox="87 556 861 595" data-label="Text"><p>b) Máy đo góc đường chuyên có trị tuyệt đối sai số trung phương đo góc không quá <math>10''</math>.</p></div><div data-bbox="149 597 422 618" data-label="Text"><p>c) Sai số 2C không quá <math>12''</math>.</p></div><div data-bbox="149 621 422 642" data-label="Text"><p>d) Sai số MO không quá <math>5''</math>.</p></div><div data-bbox="149 645 502 667" data-label="Text"><p>đ) Sai số bọt nước dài không quá <math>2''</math>.</p></div><div data-bbox="149 670 588 691" data-label="Text"><p>e) Sai số đại tâm quang học không quá 2 mm.</p></div><div data-bbox="149 693 436 715" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Quy định ghi sổ đo</b></h3></div><div data-bbox="87 718 861 920" data-label="Text"><p>Khi đo lưới địa chính, lưới độ cao, lưới không chế đo về, đo về chi tiết bản đồ địa chính thì phải ghi sổ đo đầy đủ thông tin đo đặc và phải lập Sổ nhật ký trạm đo theo mẫu quy định tại Phụ lục số 10 kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp sử dụng các máy đo ghi được đầy đủ các thông tin đó. Các loại sổ đo và các biểu mẫu tính toán xây dựng lưới địa chính khác không quy định tại Thông tư này thì thực hiện theo mẫu quy định cho lưới tọa độ quốc gia hạng III và độ cao quốc gia hạng IV quy định tại Thông tư số 06/2009/TT-BTNMT ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới tọa độ và Quyết định số 11/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng lưới độ cao.</p></div><div data-bbox="828 947 860 964" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
chandra_raw/03475ffaebe84a9ba801f3891f3dda87.html DELETED
@@ -1,114 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="854 159 890 831" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>PHỤ LỤC III: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="823 217 854 774" data-label="Text">
5
- <p>(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 / 2015/QĐ-UBND ngày 25/4/2015 của UBND tỉnh)</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="262 119 814 874" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th>TT</th>
12
- <th>Nội dung công việc</th>
13
- <th>PVT</th>
14
- <th>Nhân công<br/>(đồng)</th>
15
- <th>Dụng cụ<br/>(đồng)</th>
16
- <th>Vật liệu<br/>(đồng)</th>
17
- <th>Thiết bị<br/>(đồng)</th>
18
- <th>Chi phí<br/>trực tiếp<br/>(đồng)</th>
19
- <th>Chi phí<br/>chung<br/>(đồng)</th>
20
- <th>Tổng<br/>(đồng)</th>
21
- </tr>
22
- </thead>
23
- <tbody>
24
- <tr>
25
- <td>1</td>
26
- <td>Công tác chuẩn bị</td>
27
- <td></td>
28
- <td>7.319.131</td>
29
- <td>357.524</td>
30
- <td>353.268</td>
31
- <td>215.154</td>
32
- <td>8.245.076</td>
33
- <td>1.236.761</td>
34
- <td>9.481.838</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>2</td>
38
- <td>Tiếp nhận, kiểm tra thẩm định kết quả kiểm kê đất đai của cấp huyện; tổng hợp số liệu kiểm kê điện tích đất đai; phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biên động sử dụng đất</td>
39
- <td></td>
40
- <td>31.504.670</td>
41
- <td>707.124</td>
42
- <td>27.891</td>
43
- <td>2.163.796</td>
44
- <td>34.403.481</td>
45
- <td>5.160.522</td>
46
- <td>39.564.003</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td rowspan="3">3</td>
50
- <td>Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh</td>
51
- <td><b>Tính trung bình</b></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td>-</td>
57
- <td>-</td>
58
- <td>-</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>- Tỷ lệ 1/25.000</td>
62
- <td></td>
63
- <td>21.238.974</td>
64
- <td>403.355</td>
65
- <td>264.816</td>
66
- <td>1.515.443</td>
67
- <td>23.422.588</td>
68
- <td>3.513.388</td>
69
- <td>26.935.976</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>- Tỷ lệ 1/50.000</td>
73
- <td></td>
74
- <td>25.297.147</td>
75
- <td>475.957</td>
76
- <td>264.816</td>
77
- <td>1.777.402</td>
78
- <td>27.815.322</td>
79
- <td>4.172.298</td>
80
- <td>31.987.621</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td></td>
84
- <td>- Tỷ lệ 1/100.000</td>
85
- <td></td>
86
- <td>29.786.393</td>
87
- <td>561.626</td>
88
- <td>264.816</td>
89
- <td>2.086.487</td>
90
- <td>32.699.322</td>
91
- <td>4.904.898</td>
92
- <td>37.604.221</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>4</td>
96
- <td>Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai; in, sao, đóng gói; lưu trữ và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai</td>
97
- <td></td>
98
- <td>5.712.492</td>
99
- <td>223.076</td>
100
- <td>441.180</td>
101
- <td>509.982</td>
102
- <td>6.886.731</td>
103
- <td>1.033.010</td>
104
- <td>7.919.741</td>
105
- </tr>
106
- </tbody>
107
- </table>
108
- </div>
109
- <div data-bbox="235 605 265 870" data-label="Text">
110
- <p><i>Nguyễn Văn</i> / <b>TƯ Y BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH</b></p>
111
- </div>
112
- <div data-bbox="680 900 805 940" data-label="Image">
113
- <img alt="Official circular stamp of the Provincial People's Council of Ha Tinh province."/>
114
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/034943c82abc40f3a1c4afd4ce1c8baf.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="294 134 737 201" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số: 667/QĐ-TTg ngày 09 tháng 09 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="656 89 823 214" data-label="Image"><img alt="Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)"/>The seal of the Government of Vietnam is circular. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words "THỦ TƯỚNG" and "CHÍNH PHỦ" are written in a circle around the star. There is a small star at the bottom of the seal.</div><div data-bbox="262 226 365 244" data-label="Section-Header"><p><b>I. TẬP THỂ</b></p></div><div data-bbox="262 255 693 364" data-label="List-Group"><ol><li>1. Sở Nội vụ, tỉnh Hà Nam;</li><li>2. Sở Y tế, tỉnh Hà Nam;</li><li>3. Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;</li><li>4. Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Nam;</li></ol></div><div data-bbox="211 374 879 410" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="260 419 375 436" data-label="Section-Header"><p><b>II. CÁ NHÂN</b></p></div><div data-bbox="211 447 877 542" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Phạm Gia Luật, Giám đốc Sở Nội vụ, tỉnh Hà Nam;</li><li>2. Ông Nguyễn Đức Hiến, Giám đốc Sở Công Thương, tỉnh Hà Nam;</li><li>3. Ông Nguyễn Đăng Khải, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Hà Nam;</li></ol></div><div data-bbox="210 553 877 590" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div>
 
 
chandra_raw/0349ce963fb646b6a5621eb8904d5231.html DELETED
@@ -1,67 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="395 119 710 135" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div>
2
- <div data-bbox="447 136 657 151" data-label="Text"><p><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p></div>
3
- <div data-bbox="731 148 823 163" data-label="Text"><p>Mẫu: 01 TS</p></div>
4
- <div data-bbox="255 180 792 212" data-label="Section-Header"><p><b>ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN<br/>VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH</b></p></div>
5
- <div data-bbox="458 216 637 230" data-label="Text"><p>Số: ...../ĐKKD-VCTS</p></div>
6
- <div data-bbox="296 262 723 276" data-label="Text"><p>Kính gửi: .....</p></div>
7
- <div data-bbox="214 306 827 321" data-label="Text"><p>Tên tổ chức, cá nhân: .....</p></div>
8
- <div data-bbox="214 329 827 344" data-label="Text"><p>Địa chỉ giao dịch: .....</p></div>
9
- <div data-bbox="214 352 827 367" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....</p></div>
10
- <div data-bbox="214 375 827 390" data-label="Text"><p>CMND/Thẻ CCCD/Hộ chiếu số: ..... Ngày cấp: ..... Tại: .....</p></div>
11
- <div data-bbox="214 396 694 412" data-label="Text"><p>Đề nghị được kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh số hàng sau:</p></div>
12
- <div data-bbox="212 416 823 565" data-label="Table">
13
- <table border="1">
14
- <thead>
15
- <tr>
16
- <th>TT</th>
17
- <th>Tên thương mại</th>
18
- <th>Tên khoa học</th>
19
- <th>Kích thước cá thể/Dạng sản phẩm<sup>(1)</sup></th>
20
- <th>Số lượng/<br/>Trọng lượng</th>
21
- </tr>
22
- </thead>
23
- <tbody>
24
- <tr>
25
- <td> </td>
26
- <td> </td>
27
- <td> </td>
28
- <td> </td>
29
- <td> </td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td> </td>
33
- <td> </td>
34
- <td> </td>
35
- <td> </td>
36
- <td> </td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td> </td>
40
- <td> </td>
41
- <td> </td>
42
- <td> </td>
43
- <td> </td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td> </td>
47
- <td> </td>
48
- <td> </td>
49
- <td>Tổng số</td>
50
- <td> </td>
51
- </tr>
52
- </tbody>
53
- </table>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="212 572 827 588" data-label="Text"><p>Tổng số viết bằng chữ: .....</p></div>
56
- <div data-bbox="212 595 827 610" data-label="Text"><p>Mục đích sử dụng: .....</p></div>
57
- <div data-bbox="212 618 827 634" data-label="Text"><p>Quy cách đóng gói/bảo quản: ..... Số lượng bao gói: .....</p></div>
58
- <div data-bbox="212 641 827 672" data-label="Text"><p>Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế, chế biến/ bảo quản: .....</p></div>
59
- <div data-bbox="212 680 827 695" data-label="Text"><p>Mã số cơ sở (nếu có): .....</p></div>
60
- <div data-bbox="212 703 827 718" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....</p></div>
61
- <div data-bbox="212 726 827 741" data-label="Text"><p>Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: .....</p></div>
62
- <div data-bbox="212 749 827 764" data-label="Text"><p>Địa chỉ: .....</p></div>
63
- <div data-bbox="212 771 827 786" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E.mail: .....</p></div>
64
- <div data-bbox="212 794 827 809" data-label="Text"><p>Nơi đến/nơi thả nuôi cuối cùng: .....</p></div>
65
- <div data-bbox="212 816 547 831" data-label="Text"><p>Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):</p></div>
66
- <div data-bbox="812 798 905 840" data-label="Text"><p><img alt="Handwritten signature"/></p></div>
67
- <div data-bbox="812 851 827 864" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/035f7985d14b4e39ab79c3fea4d229d5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 60 899 136" data-label="Text"><p>phần học phí tính hỗ trợ cho học viên trong 01 năm không vượt quá <b>15.000 USD</b>. Thời gian thực hiện: Sau khi học viên hoàn thành chương trình đào tạo và trở về địa phương nhận công tác theo sự phân công của tỉnh.</p></div><div data-bbox="140 135 901 185" data-label="Section-Header"><h4><b>4.4. Đối với học viên không đủ điều kiện theo học các chương trình liên kết ở bậc đại học</b></h4></div><div data-bbox="141 185 903 304" data-label="Text"><p>Học viên đủ điều kiện tham gia Đề án, sau khi kết thúc khóa đào tạo nguồn (tiếng Anh) tại Trường Đại học Hồng Đức nếu không đạt yêu cầu về ngoại ngữ theo quy định của Đề án để cử đi đào tạo tại các trường đại học nước ngoài thì sẽ được xem xét nhận vào Trường Đại học Hồng Đức để học đại học và được ưu tiên lựa chọn ngành nghề đào tạo phù hợp.</p></div><div data-bbox="201 306 553 329" data-label="Section-Header"><h4><b>4.5. Đối với học viên nghèo học giỏi</b></h4></div><div data-bbox="144 328 906 425" data-label="Text"><p>Khuyến khích các nhà đầu tư, các cơ quan, tổ chức cá nhân, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế trong tình tài trợ, đỡ đầu hoặc đầu tư thêm cho học viên nghèo đủ điều kiện tham gia Đề án ngoài phần kinh phí hỗ trợ của tỉnh và được ưu tiên tuyển dụng sau tốt nghiệp.</p></div><div data-bbox="204 428 553 451" data-label="Section-Header"><h3><b>5. Quy định việc bồi hoàn kinh phí</b></h3></div><div data-bbox="204 454 582 478" data-label="Section-Header"><h4><b>5.1. Đối tượng phải bồi hoàn kinh phí:</b></h4></div><div data-bbox="146 477 910 574" data-label="Text"><p>- Học viên không tham gia khóa học khi đã đăng ký nhập học và đã được cấp kinh phí đào tạo; tự ý bỏ học, thôi học trong thời gian cử đi đào tạo; không được cấp văn bằng, chứng nhận đã hoàn thành khóa học (trừ trường hợp bất khả kháng); bị đuổi học hoặc bị trục xuất về nước;</p></div><div data-bbox="148 572 910 624" data-label="Text"><p>- Không chấp hành sự phân công công tác của cơ quan cử đi đào tạo; bỏ việc hoặc tự ý thôi việc khi chưa phục vụ đủ thời gian theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="208 627 484 649" data-label="Section-Header"><h4><b>5.2. Mức bồi hoàn kinh phí:</b></h4></div><div data-bbox="149 646 913 745" data-label="Text"><p>Học viên thuộc các đối tượng được quy định tại Điểm 5.1, Khoản 5, Điều này phải bồi hoàn kinh phí đào tạo (gồm cả sinh hoạt phí, học phí và các khoản chi phí khác được nhà nước cấp). Mức bồi hoàn theo quy định hiện hành của Nhà nước.</p></div><div data-bbox="210 745 823 774" data-label="Section-Header"><h3><b>6. Chính sách sử dụng nguồn nhân lực được đào tạo từ Đề án</b></h3></div><div data-bbox="152 770 916 868" data-label="Text"><p>- Học viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo đại học, sau đại học trở về nước được ưu tiên bổ trí vào các cơ quan trong hệ thống chính trị của địa phương. Việc tiếp nhận vào biên chế công chức, viên chức Nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước;</p></div><div data-bbox="154 865 918 941" data-label="Text"><p>- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ tiếp nhận học viên của Đề án làm việc tại cơ sở của đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Việc tiếp nhận học viên của Đề án của được thực</p></div><div data-bbox="898 938 917 955" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/03783c94add34345a70c608628b76faa.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="290 76 751 123" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;">Chương IV</h2><h3 style="text-align: center;">QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG GTS</h3></div><div data-bbox="194 128 521 149" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Tham số tính định mức</b></h4></div><div data-bbox="134 155 909 236" data-label="Text"><p>1. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác quản trị, điều hành hệ thống GTS phụ thuộc vào quy mô hệ thống, khi quy mô hệ thống thay đổi thì định mức cũng thay đổi theo và được tính lại theo tỷ lệ thuận. Quy mô hệ thống được xác định bằng số lượng kết nối trao đổi thông tin KTTV với cấp quản trị.</p></div><div data-bbox="134 242 910 301" data-label="Text"><p>2. Trong phạm vi Thông tư này, các tham số trong bảng 4.1 được lấy làm căn cứ tính định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác nghiệp vụ quản trị, điều hành hệ thống GTS.</p></div><div data-bbox="202 307 828 329" data-label="Caption"><p style="text-align: center;">Bảng 4.1. Số lượng kết nối của hệ thống GTS tại các cấp quản trị</p></div><div data-bbox="136 338 926 480" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>TT</th><th>Cấp quản trị</th><th>Số lượng kết nối</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Trung ương</td><td>3 kết nối quốc tế</td></tr><tr><td>2</td><td>Khu vực</td><td>1 kết nối quốc tế</td></tr><tr><td>3</td><td>Tỉnh</td><td>1 kết nối quốc tế</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="196 487 485 509" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Định mức lao động</b></h4></div><div data-bbox="198 515 413 535" data-label="Text"><p>1. Nội dung công việc</p></div><div data-bbox="196 540 438 561" data-label="Text"><p>a. Duy trì hệ thống GTS:</p></div><div data-bbox="196 566 307 586" data-label="Text"><p>- Kiểm tra:</p></div><div data-bbox="138 593 912 634" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra các lỗi đã ghi chép ở ca trước gần nhất để đảm bảo kiểm soát lỗi và duy trì ổn định hệ thống GTS.</p></div><div data-bbox="138 640 912 681" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra trạng thái hoạt động các thiết bị và tình trạng thu phát của trạm; khắc phục khi có sự cố tại chỗ (nếu có).</p></div><div data-bbox="138 686 912 727" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra hệ thống phần mềm điều hành và phần mềm ứng dụng; khắc phục khi có sự cố tại chỗ (nếu có).</p></div><div data-bbox="198 732 798 754" data-label="Text"><p>+ Kiểm tra an ninh mạng và khắc phục khi có sự cố tại chỗ (nếu có).</p></div><div data-bbox="198 760 794 781" data-label="Text"><p>- Giám sát, duy trì hệ thống GTS hoạt động, đảm bảo ổn định:</p></div><div data-bbox="198 786 748 808" data-label="Text"><p>+ Giám sát, duy trì hệ thống GTS hoạt động, đảm bảo ổn định;</p></div><div data-bbox="198 812 788 834" data-label="Text"><p>+ Giám sát, duy trì môi trường an ninh ổn định hoạt động hệ thống.</p></div><div data-bbox="198 839 336 860" data-label="Text"><p>- Xử lý sự cố:</p></div><div data-bbox="198 865 548 886" data-label="Text"><p>+ Phát hiện hoặc nhận thông báo sự cố;</p></div><div data-bbox="198 891 778 912" data-label="Text"><p>+ Cô lập, phân loại tìm nguyên nhân; đề xuất các biện pháp xử lý;</p></div><div data-bbox="198 917 455 939" data-label="Text"><p>+ Xử lý sự cố thông thường;</p></div><div data-bbox="513 950 540 966" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">35</p></div>
chandra_raw/037c623c8f284f779a6393f2c54a701c.html DELETED
@@ -1,140 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="464 78 497 93" data-label="Page-Header">104</div>
2
- <div data-bbox="333 100 625 119" data-label="Section-Header">
3
- <h2>G. TRẠM ĐO BỨC XẠ TỰ ĐỘNG</h2>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="381 121 554 140" data-label="Text">
6
- <p>(Hiệu chuẩn tại chỗ)</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="450 164 507 181" data-label="Section-Header">
9
- <h3>Mục 1</h3>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="371 184 584 202" data-label="Section-Header">
12
- <h4>ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG</h4>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="185 205 800 227" data-label="Text">
15
- <p><b>Điều 156. Nội dung công việc kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động</b></p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="229 228 428 247" data-label="Text">
18
- <p>Theo quy định tại Điều 6</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="184 270 727 291" data-label="Text">
21
- <p><b>Điều 157. Định biên kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động</b></p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="141 292 796 418" data-label="Table">
24
- <table border="1">
25
- <thead>
26
- <tr>
27
- <th>TT</th>
28
- <th>Công việc</th>
29
- <th>KSC2</th>
30
- <th>KS2</th>
31
- <th>KTV4</th>
32
- <th>Nhóm</th>
33
- </tr>
34
- </thead>
35
- <tbody>
36
- <tr>
37
- <td>1</td>
38
- <td>Công tác chuẩn bị</td>
39
- <td></td>
40
- <td>2</td>
41
- <td></td>
42
- <td>2</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>2</td>
46
- <td>Kiểm định, hiệu chuẩn</td>
47
- <td></td>
48
- <td>2</td>
49
- <td></td>
50
- <td>2</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>3</td>
54
- <td>Xử lý chung</td>
55
- <td></td>
56
- <td>1</td>
57
- <td></td>
58
- <td>1</td>
59
- </tr>
60
- </tbody>
61
- </table>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="189 445 807 465" data-label="Text">
64
- <p><b>Điều 158. Định mức lao động kiểm định, hiệu chuẩn trạm đo bức xạ tự động</b></p>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="189 467 389 485" data-label="Text">
67
- <p>DVT: Công nhóm/1PTĐ.</p>
68
- </div>
69
- <div data-bbox="141 486 796 667" data-label="Table">
70
- <table border="1">
71
- <thead>
72
- <tr>
73
- <th>TT</th>
74
- <th>Công việc</th>
75
- <th>Định mức</th>
76
- </tr>
77
- </thead>
78
- <tbody>
79
- <tr>
80
- <td>1</td>
81
- <td>Công tác chuẩn bị</td>
82
- <td>0,18</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>2</td>
86
- <td>Kiểm định, hiệu chuẩn</td>
87
- <td>0,71</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>2.1</td>
91
- <td>Kiểm tra bên ngoài</td>
92
- <td>0,06</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>2.2</td>
96
- <td>Kiểm tra kỹ thuật</td>
97
- <td>0,15</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>2.3</td>
101
- <td>Kiểm tra đo lường</td>
102
- <td>0,50</td>
103
- </tr>
104
- <tr>
105
- <td>3</td>
106
- <td>Xử lý chung</td>
107
- <td>0,18</td>
108
- </tr>
109
- </tbody>
110
- </table>
111
- </div>
112
- <div data-bbox="139 671 812 707" data-label="Text">
113
- <p>(1) Mức cho công tác chuẩn bị và xử lý chung quy định như nhau cho các trạm đo bức xạ tự động.</p>
114
- </div>
115
- <div data-bbox="139 707 812 744" data-label="Text">
116
- <p>(2) Mức kiểm định, hiệu chuẩn cho từng loại trạm đo bức xạ tự động tính theo hệ số quy định.</p>
117
- </div>
118
- <div data-bbox="141 744 796 823" data-label="Table">
119
- <table border="1">
120
- <thead>
121
- <tr>
122
- <th>TT</th>
123
- <th>Loại PTĐ</th>
124
- <th>Hệ số</th>
125
- </tr>
126
- </thead>
127
- <tbody>
128
- <tr>
129
- <td>1</td>
130
- <td>Trạm có một sen sơ trực xạ, tổng xạ</td>
131
- <td>1,00</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>2</td>
135
- <td>Trạm bức xạ (05 sen sơ)</td>
136
- <td>5,00</td>
137
- </tr>
138
- </tbody>
139
- </table>
140
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0388c803217c4caf9442e6227e9a7f31.html DELETED
@@ -1,114 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="482 127 594 145" data-label="Section-Header"><p>Phụ lục số 03</p></div>
2
- <div data-bbox="315 147 716 183" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số : 22/2015/TT-BYT<br/>ngày 01/tháng 01/năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</p></div>
3
- <div data-bbox="189 196 824 238" data-label="Text"><p><b>Cơ quan kiểm tra nhà nước</b> CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
- <div data-bbox="270 251 758 301" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC NHẬN THỰC PHẨM ĐẠT/<br/>KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU NHẬP KHẨU</b><br/>Số ...../20...../TBNK</p></div>
5
- <div data-bbox="189 323 810 572" data-label="List-Group">
6
- <ol style="list-style-type: none;">
7
- <li>1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng:</li>
8
- <li>2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá:</li>
9
- <li>3. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu:</li>
10
- <li>4. Số tờ khai hải quan:</li>
11
- <li>5. Số vận đơn (Bill of lading):</li>
12
- <li>6. Danh sách hàng hóa (Packing list):</li>
13
- <li>7. Số hoá đơn (Invoice):</li>
14
- <li>8. Cửa khẩu đi:</li>
15
- <li>9. Cửa khẩu đến:</li>
16
- <li>10. Thời gian kiểm tra:</li>
17
- <li>11. Địa điểm kiểm tra:</li>
18
- <li>12. Thông tin chi tiết lô hàng:</li>
19
- </ol>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="185 568 875 778" data-label="Table">
22
- <table border="1">
23
- <thead>
24
- <tr>
25
- <th>TT</th>
26
- <th>Tên mặt hàng</th>
27
- <th>Nhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố)</th>
28
- <th>Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có)</th>
29
- <th>Tên và địa chỉ nhà sản xuất</th>
30
- <th>Số công bố</th>
31
- <th>Phương thức kiểm tra</th>
32
- <th>Số lượng</th>
33
- <th>Khối lượng*</th>
34
- <th>Giá trị</th>
35
- <th>Xác nhận đạt/không đạt yêu cầu</th>
36
- <th>Lý do không đạt</th>
37
- <th>Dự kiến các biện pháp xử lý mặt hàng không đạt yêu cầu</th>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <th>(1)</th>
41
- <th>(2)</th>
42
- <th>(3)</th>
43
- <th>(4)</th>
44
- <th>(5)</th>
45
- <th>(6)</th>
46
- <th>(7)</th>
47
- <th>(8)</th>
48
- <th>(9)</th>
49
- <th>(10)</th>
50
- <th>(11)</th>
51
- <th>(12)</th>
52
- <th>(13)</th>
53
- </tr>
54
- </thead>
55
- <tbody>
56
- <tr>
57
- <td> </td>
58
- <td> </td>
59
- <td> </td>
60
- <td> </td>
61
- <td> </td>
62
- <td> </td>
63
- <td> </td>
64
- <td> </td>
65
- <td> </td>
66
- <td> </td>
67
- <td> </td>
68
- <td> </td>
69
- <td> </td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td> </td>
73
- <td> </td>
74
- <td> </td>
75
- <td> </td>
76
- <td> </td>
77
- <td> </td>
78
- <td> </td>
79
- <td> </td>
80
- <td> </td>
81
- <td> </td>
82
- <td> </td>
83
- <td> </td>
84
- <td> </td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>Tổng (8,9, 10)</td>
88
- <td> </td>
89
- <td> </td>
90
- <td> </td>
91
- <td> </td>
92
- <td> </td>
93
- <td> </td>
94
- <td> </td>
95
- <td> </td>
96
- <td> </td>
97
- <td> </td>
98
- <td> </td>
99
- <td> </td>
100
- </tr>
101
- </tbody>
102
- </table>
103
- </div>
104
- <div data-bbox="195 779 500 797" data-label="Text"><p>*Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh</p></div>
105
- <div data-bbox="192 796 278 812" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div>
106
- <div data-bbox="192 812 502 846" data-label="List-Group">
107
- <ul style="list-style-type: none;">
108
- <li>- Chủ hàng:.....;</li>
109
- <li>- Hải quan cửa khẩu:.....</li>
110
- </ul>
111
- </div>
112
- <div data-bbox="602 794 832 828" data-label="Text"><p><b>Cơ quan kiểm tra nhà nước</b><br/>(ký tên đóng dấu)</p></div>
113
- <div data-bbox="593 877 841 894" data-label="Text"><p>Ngày..... tháng ..... năm .....</p></div>
114
- <div data-bbox="818 929 847 941" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03b48a3bdfc0446880f27351225a48ef.html ADDED
@@ -0,0 +1,77 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="142 66 426 83" data-label="Page-Header">
2
+ <p>QCVN 01-156: 2014/BNNPTNT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="142 106 919 145" data-label="Text">
5
+ <p><b>1.3.2.6. MG:</b> Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây)</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="142 149 917 188" data-label="Text">
8
+ <p><b>1.3.2.7. MS:</b> Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="142 192 919 230" data-label="Text">
11
+ <p><b>1.3.2.8. VG:</b> Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây)</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="142 234 917 272" data-label="Text">
14
+ <p><b>1.3.2.9. VS:</b> Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="142 280 337 297" data-label="Section-Header">
17
+ <p><b>1.4. Tài liệu viện dẫn</b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="142 303 917 375" data-label="Text">
20
+ <p><b>1.4.1. TG/1/3</b> General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="142 381 917 436" data-label="Text">
23
+ <p><b>1.4.2. TGP/8/1:</b> Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="142 442 703 460" data-label="Text">
26
+ <p><b>1.4.3. TGP/9/1</b> Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="142 467 711 484" data-label="Text">
29
+ <p><b>1.4.4. TGP/10/1</b> Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="142 491 663 509" data-label="Text">
32
+ <p><b>1.4.5. TGP/11/1</b> Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="142 516 401 534" data-label="Section-Header">
35
+ <p><b>II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT</b></p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="142 539 917 595" data-label="Text">
38
+ <p>Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống rau đền được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã số bằng điểm.</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="282 600 772 618" data-label="Caption">
41
+ <p><b>Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống rau đền</b></p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="131 622 913 881" data-label="Table">
44
+ <table border="1">
45
+ <thead>
46
+ <tr>
47
+ <th>STT</th>
48
+ <th>Tính trạng</th>
49
+ <th>Trạng thái biểu hiện</th>
50
+ <th>Mã số</th>
51
+ </tr>
52
+ </thead>
53
+ <tbody>
54
+ <tr>
55
+ <td>1.(*)<br/>(a)<br/>QL<br/>VG</td>
56
+ <td>Lá mầm: sắc tố antoxian<br/><i>Cotyledon: anthocyanin coloration</i></td>
57
+ <td>Không có - <i>absent</i><br/>Có - <i>present</i></td>
58
+ <td>1<br/>9</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td>2.(*)<br/>(a)<br/>QL<br/>VG</td>
62
+ <td>Cây con: sắc tố antoxian của thân mầm<br/><i>Seedling: anthocyanin coloration of hypocotyl</i></td>
63
+ <td>Không có - <i>absent</i><br/>Có - <i>present</i></td>
64
+ <td>1<br/>9</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>3.<br/>(a)<br/>QN<br/>VG</td>
68
+ <td>Cây con: mức độ sắc tố antoxian của thân mầm<br/><i>Seedling: intensity of anthocyanin coloration of hypocotyl</i></td>
69
+ <td>Nhạt - <i>weak</i><br/>Trung bình - <i>medium</i><br/>Đậm - <i>strong</i></td>
70
+ <td>3<br/>5<br/>7</td>
71
+ </tr>
72
+ </tbody>
73
+ </table>
74
+ </div>
75
+ <div data-bbox="520 883 536 896" data-label="Page-Footer">
76
+ <p>4</p>
77
+ </div>
chandra_raw/03c54387ce994b6cb275339afb894b5d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="208 126 843 281" data-label="Text"><p><b>5.279A.</b> Việc sử dụng băng tần này bởi các bộ cảm biến thuộc nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) phải phù hợp với Khuyến nghị <b>ITU-R SA.1260-1</b>. Hơn nữa, nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) trong băng tần 432-438 MHz không được gây nhiễu có hại cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng không ở Trung Quốc. Các điều khoản trong chú thích này không làm giảm bớt trách nhiệm của nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) khi hoạt động như là một nghiệp vụ phụ theo các chú thích <b>5.29</b> và <b>5.30</b>. (WRC-03)</p></div><div data-bbox="208 294 843 392" data-label="Text"><p><b>5.281.</b> <i>Phân chia bổ sung:</i> ở các cơ quan hải ngoại của Pháp trong Khu vực 2 và Ấn Độ, băng tần 433,75-434,25 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Khai thác vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) làm nghiệp vụ chính. Ở Pháp và Bra-xin, băng tần này được phân chia cho nghiệp vụ trên làm nghiệp vụ phụ.</p></div><div data-bbox="206 405 843 596" data-label="Text"><p><b>5.282.</b> Trong các băng tần 435-438 MHz, 1260-1270 MHz, 2400-2450 MHz, 3400-3410 MHz (chỉ trong Khu vực 2 và 3) và 5650-5670 MHz, nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh có thể hoạt động miễn là không gây nhiễu có hại cho các nghiệp vụ khác đang khai thác theo Bảng phân chia phổ tần số (xem chú thích <b>5.43</b>). Các cơ quan quản lý cấp phép cho việc sử dụng đó phải đảm bảo rằng bất kỳ nhiễu có hại nào gây ra bởi một đài thuộc nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh phải được loại bỏ ngay lập tức theo các quy định trong khoản <b>25.11</b> trong Thể lệ vô tuyến điện. Việc sử dụng các băng tần 1260-1270 MHz và 5650-5670 MHz bởi nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh chỉ giới hạn cho chiều từ trái đất tới vũ trụ.</p></div><div data-bbox="206 609 843 649" data-label="Text"><p><b>5.284.</b> <i>Phân chia bổ sung:</i> ở Ca-na-đa, băng tần 440-450 MHz cũng được phân chia cho nghiệp vụ Nghiệp dư làm nghiệp vụ phụ.</p></div><div data-bbox="206 662 843 702" data-label="Text"><p><b>5.285.</b> <i>Loại nghiệp vụ khác:</i> ở Ca-na-đa, băng tần 440-450 MHz được phân chia cho nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường làm nghiệp vụ chính.</p></div><div data-bbox="206 715 843 792" data-label="Text"><p><b>5.286.</b> Băng tần 449,75-450,25 MHz có thể được sử dụng cho nghiệp vụ Khai thác vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) và nghiệp vụ Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ), theo các thỏa thuận đạt được trong chú thích <b>9.21</b>.</p></div><div data-bbox="206 807 843 866" data-label="Text"><p><b>5.286A.</b> Việc sử dụng băng tần 454-456 MHz và 459-460 MHz bởi nghiệp vụ Di động qua vệ tinh phải thực hiện phối hợp theo khoản <b>9.11A</b>. (WRC-97)</p></div><div data-bbox="807 910 841 926" data-label="Page-Footer"><p>121</p></div>
chandra_raw/03d66eccc4be41e8ba76e9e560a07fe2.html ADDED
@@ -0,0 +1,120 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="80 12 916 972" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>S/T</th>
6
+ <th>Nội dung</th>
7
+ <th>Đơn vị chủ trì</th>
8
+ <th>Đơn vị phối hợp</th>
9
+ <th>Thời gian hoàn thành</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td>39</td>
15
+ <td>Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2009/TT-BXD ngày 16/7/2009 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thi tuyển và tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng</td>
16
+ <td>Vụ Quy hoạch KT</td>
17
+ <td></td>
18
+ <td>Năm 2014</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>40</td>
22
+ <td>Thông tư hướng dẫn quản lý kiến trúc ở đô thị và nông thôn theo quy hoạch được duyệt và quy định quản lý</td>
23
+ <td>Vụ Quy hoạch KT</td>
24
+ <td></td>
25
+ <td>Năm 2014</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>41</td>
29
+ <td>Thông tư hướng dẫn phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng</td>
30
+ <td>Vụ Kinh tế XD</td>
31
+ <td></td>
32
+ <td>Năm 2014</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>42</td>
36
+ <td>Thông tư hướng dẫn quản lý hợp đồng E.P.C, mẫu hợp đồng tổng thầu</td>
37
+ <td>Vụ Kinh tế XD</td>
38
+ <td></td>
39
+ <td>Năm 2014</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>43</td>
43
+ <td>Thông tư hướng dẫn mẫu hợp đồng tư vấn</td>
44
+ <td>Vụ Kinh tế XD</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td>Năm 2014</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>44</td>
50
+ <td>Thông tư hướng dẫn mẫu hợp đồng thi công</td>
51
+ <td>Vụ Kinh tế XD</td>
52
+ <td></td>
53
+ <td>Năm 2014</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td>45</td>
57
+ <td>Thông tư hướng dẫn xây dựng chương trình phát triển đô thị</td>
58
+ <td>Cục Phát triển ĐT</td>
59
+ <td></td>
60
+ <td>Năm 2014</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>46</td>
64
+ <td>Thông tư hướng dẫn về phân loại đô thị (thay thế Thông tư số 34/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009)</td>
65
+ <td>Cục Phát triển ĐT</td>
66
+ <td></td>
67
+ <td>Năm 2014</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>47</td>
71
+ <td>Thông tư liên tịch giữa Bộ Xây dựng và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ, quyền hạn của UBND cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng (thay thế Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV ngày 16/8/2008)</td>
72
+ <td>Vụ Tổ chức CB</td>
73
+ <td></td>
74
+ <td>Năm 2014</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>48</td>
78
+ <td>Thông tư hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị</td>
79
+ <td>Viện Kinh tế XD</td>
80
+ <td></td>
81
+ <td>Năm 2014</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>49</td>
85
+ <td>Thông tư hướng dẫn về Hệ thống tiêu chí, quy trình đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước</td>
86
+ <td>Viện Kinh tế XD</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>Năm 2014</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>50</td>
92
+ <td>Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gồm cả công trình xây dựng trên biển và hải đảo)</td>
93
+ <td>Viện Kinh tế XD</td>
94
+ <td></td>
95
+ <td>Năm 2014</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>51</td>
99
+ <td>Thông tư hướng dẫn xác định và công bố một số chỉ tiêu đánh giá thị trường bất động sản</td>
100
+ <td>Viện Kinh tế XD</td>
101
+ <td></td>
102
+ <td>Năm 2014</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>52</td>
106
+ <td>Thông tư hướng dẫn mô hình tổ chức, hoạt động của doanh nghiệp quản lý nhà ở xã hội và nhà ở tái định cư</td>
107
+ <td>Viện Kinh tế XD</td>
108
+ <td></td>
109
+ <td>Năm 2014</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>53</td>
113
+ <td>Thông tư hướng dẫn phương pháp xác định và công bố Chỉ số giá xây dựng</td>
114
+ <td>Viện Kinh tế XD</td>
115
+ <td></td>
116
+ <td>Năm 2014</td>
117
+ </tr>
118
+ </tbody>
119
+ </table>
120
+ </div>
chandra_raw/03ec2e0a773b4752a2164a833a8d5f87.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="104 0 212 39" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="212 0 403 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 24.04.2014 16:33:28 +07:00</p></div><div data-bbox="808 101 854 121" data-label="Text"><p>441</p></div><div data-bbox="193 132 424 150" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="451 135 843 153" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="528 153 763 171" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="229 178 386 196" data-label="Text"><p>Số: 600 /QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="523 185 797 203" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="107 204 274 260" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... 6<br/>Ngày: 24/4</td></tr></table></div><div data-bbox="445 223 579 240" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="331 239 691 259" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch</b></p></div><div data-bbox="271 257 753 276" data-label="Text"><p><b>Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016</b></p></div><div data-bbox="395 298 624 315" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="223 318 721 339" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="182 340 836 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="180 380 836 451" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;</p></div><div data-bbox="179 454 834 507" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 24/TTTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1326/TTTr-BNV ngày 22 tháng 4 năm 2014,</p></div><div data-bbox="441 526 570 543" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="177 557 833 627" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thanh Nghị, Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Phó Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, nguyên Thứ trưởng Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="217 630 773 649" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="177 652 843 705" data-label="Text"><p>Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông Nguyễn Thanh Nghị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="177 729 256 744" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="175 743 426 813" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 2;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TDT;</li><li>- Lưu: VT, V.III (3b).</li></ul></div><div data-bbox="619 729 743 745" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="492 733 656 858" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="656 733 833 813" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng."/></div><div data-bbox="599 841 764 858" data-label="Text"><p>Nguyễn Tấn Dũng</p></div>
 
 
chandra_raw/03fafab409984d19a0306630b586654e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="212 144 854 187" data-label="Text"><p>5. Bị tạm giữ, tạm giam theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc thời gian bị đình chỉ công tác (tính tròn tháng).</p></div><div data-bbox="212 203 854 267" data-label="Text"><p>6. Đi công tác, làm các công việc khác không thuộc lĩnh vực năng lượng nguyên tử liên tục từ 06 (sáu) tháng trở lên theo quyết định điều động của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="250 284 518 304" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Nguồn kinh phí chi trả</b></h4></div><div data-bbox="210 319 852 410" data-label="Text"><p>Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp quy định tại Quyết định này được bảo đảm bằng nguồn ngân sách nhà nước bổ trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.</p></div><div data-bbox="248 423 492 443" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Nguyên tắc áp dụng</b></h4></div><div data-bbox="208 459 850 547" data-label="Text"><p>1. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này thuộc đối tượng hưởng của các chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp khác nhau thì chỉ được hưởng một chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp có mức hưởng cao nhất, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.</p></div><div data-bbox="207 562 849 650" data-label="Text"><p>2. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này kiêm nhiệm nhiều công việc khác nhau thì chỉ được hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp tương ứng với vị trí công việc theo chức năng, nhiệm vụ chính hoặc theo quy định về biên chế của đơn vị.</p></div><div data-bbox="207 666 857 731" data-label="Text"><p>3. Phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp quy định tại Điều 3 Quyết định này được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.</p></div><div data-bbox="244 748 492 767" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Điều khoản thi hành</b></h4></div><div data-bbox="244 783 806 805" data-label="Text"><p>1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.</p></div><div data-bbox="206 819 845 861" data-label="Text"><p>2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện Quyết định này.</p></div><div data-bbox="823 912 843 928" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/0400bf5145e14b7ea3addbde57c178da.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="213 125 849 195" data-label="Text"><p>Thực hiện hiệu quả quy chế phối hợp liên ngành, tổ chức sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục, thẩm quyền tiếp nhận, xác minh, xác định và bảo vệ nạn nhân phù hợp với quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="213 209 848 262" data-label="Text"><p>Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ có liên quan và chia sẻ kinh nghiệm trong phối hợp giữa các ngành, địa phương, các tổ chức xã hội về công tác tiếp nhận, xác minh, xác định và bảo vệ nạn nhân.</p></div><div data-bbox="253 273 674 292" data-label="Text"><p>- Tiêu đề án 2: "Hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về"</p></div><div data-bbox="253 305 724 323" data-label="Text"><p>+ Cơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.</p></div><div data-bbox="213 335 848 406" data-label="Text"><p>+ Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan.</p></div><div data-bbox="253 419 414 437" data-label="Text"><p>+ Hoạt động chính:</p></div><div data-bbox="213 447 848 519" data-label="Text"><p>Nghiên cứu, xây dựng cơ chế chuyển tuyến cho nạn nhân bị mua bán; hình thành mạng lưới hỗ trợ nạn nhân và thực hiện quy trình chuẩn về hỗ trợ nạn nhân hòa nhập cộng đồng theo hướng bình đẳng giới, chú ý nhu cầu và đặc điểm của các nhóm đối tượng khác nhau, đặc biệt là trẻ em.</p></div><div data-bbox="213 530 848 567" data-label="Text"><p>Thực hiện công tác hỗ trợ nạn nhân tại các cơ sở bảo trợ, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tại cộng đồng theo quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="213 578 848 650" data-label="Text"><p>Sơ kết, tổng kết, đề xuất sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật về chế độ, chính sách hỗ trợ nạn nhân và quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="213 662 848 715" data-label="Text"><p>Tập huấn nâng cao năng lực cho các cán bộ ngành Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan để thực hiện tốt quy trình tiếp nhận, hỗ trợ nạn nhân hòa nhập cộng đồng.</p></div><div data-bbox="213 727 848 781" data-label="Text"><p>Nâng cấp trang thiết bị phục vụ cho công tác hỗ trợ nạn nhân tại các cơ sở hỗ trợ nạn nhân, cơ sở bảo trợ thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trọng điểm.</p></div><div data-bbox="213 792 848 847" data-label="Text"><p>Đánh giá, rút kinh nghiệm và nhân rộng các mô hình hỗ trợ nạn nhân thành công tại cộng đồng; khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia vào công tác hỗ trợ nạn nhân.</p></div><div data-bbox="213 858 848 895" data-label="Text"><p>Theo dõi, đón đốc công tác thi hành án về dân sự sau khi bản án hình sự xét xử về vụ án mua bán người có hiệu lực pháp luật.</p></div><div data-bbox="830 905 848 919" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/04053a5e98664f2c9d1816eafb1c4b76.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="160 66 428 88" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 15. Hiệu lực thi hành</b></h2></div><div data-bbox="112 94 883 182" data-label="Text"><p>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày <u>25</u> tháng <u>12</u> năm 2013. Quyết định số 39/2005/QĐ-BCN ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp quy định về điều kiện, trình tự và thủ tục ngừng, giảm mức cung cấp điện hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="112 189 883 273" data-label="Text"><p>2. Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Năng lượng, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.</p></div><div data-bbox="112 308 204 325" data-label="Section-Header"><h3><b><i>Nơi nhận:</i></b></h3></div><div data-bbox="112 323 459 607" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Khoản 2 Điều 15;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Ủy ban nhân dân, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Lãnh đạo Bộ Công Thương;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);</li><li>- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;</li><li>- Các TCT Điện lực;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Website Bộ Công Thương;</li><li>- Lưu: VT, PC, ĐTDL.</li></ul></div><div data-bbox="593 293 791 331" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="585 325 805 454" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Commerce and Industry (Bộ Công Thương) with a signature over it."/>A circular official seal of the Ministry of Commerce and Industry (Bộ Công Thương) of Vietnam. The seal features a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ CÔNG THƯƠNG MẠI' around the perimeter. A handwritten signature is written across the seal.</div><div data-bbox="600 488 784 507" data-label="Text"><p><b>Lê Dương Quang</b></p></div><div data-bbox="845 921 879 939" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>