chandra-mlops-bot commited on
Commit
e469f71
·
1 Parent(s): 92b1a07

Add 1096 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/002f68a792de425090d85ac10a37b480.html +0 -1
  2. chandra_raw/0064b20662f64de7a52c4d5abdbc7239.html +0 -1
  3. chandra_raw/0068a5332bc643e2b92a64bfdc81474b.html +1 -0
  4. chandra_raw/008e4fd20bbd4d419c617c7922088491.html +0 -1
  5. chandra_raw/0092b5ed163b4a1786a4bfa61f651767.html +1 -0
  6. chandra_raw/00a7d859f6d64c28bb935380ceb71a31.html +0 -1
  7. chandra_raw/00c703b21fd844c686aecd152d12871c.html +0 -1
  8. chandra_raw/00c896fa25a1426da16e45967d6cdc10.html +0 -1
  9. chandra_raw/00dfdd5fb6f043f5b3fea52d417b4847.html +329 -0
  10. chandra_raw/00e607db45214802b8cf6cac4fa962e4.html +0 -1
  11. chandra_raw/00f1ef269cdf4dfbadf6be476098f8da.html +0 -1
  12. chandra_raw/00fec464b91848b1b5f41a9cf656970e.html +1 -0
  13. chandra_raw/00fec7ea46eb4abf96529eabacf7664f.html +162 -0
  14. chandra_raw/01037a6525f546e4b017b1a6f716c380.html +0 -1
  15. chandra_raw/01105c606e1244bdbe08376a3ed40eb5.html +1 -0
  16. chandra_raw/011df393dcd0412ab40d86975d4c4657.html +1 -0
  17. chandra_raw/012385478a264c9b952b6c8e4a1bb9b0.html +0 -76
  18. chandra_raw/0162219c72974ba2bcd6627c9b0a6f61.html +1 -0
  19. chandra_raw/016b96a53c4b43ff86d5e1556ec0bca5.html +1 -0
  20. chandra_raw/0171f99c59c24717b46d1b5792a1fbac.html +0 -1
  21. chandra_raw/017e3966faf94eb9b522ffb62ec140ae.html +0 -1
  22. chandra_raw/01ab5c0c59eb43beb9f4050ceab5fc3c.html +0 -1
  23. chandra_raw/01b7c2dcc02841799856770bc45cf645.html +0 -1
  24. chandra_raw/0201061c3c934966896eeed9d5c5cafa.html +116 -0
  25. chandra_raw/022bd9b5583e40ffa4a52816a84d8928.html +0 -1
  26. chandra_raw/022cdf1b5db94cd4a32b7dd08833650b.html +0 -1
  27. chandra_raw/024a53d44671465b92955550ba21d5c9.html +1 -0
  28. chandra_raw/0257678f856a4908b5b202844a4f0e91.html +0 -1
  29. chandra_raw/0268a361859f4054a3440eadc7923339.html +0 -1
  30. chandra_raw/028aa931cea14febb9b8486d89fb3fff.html +127 -0
  31. chandra_raw/02a92350af8f4cb8bad0af56f4b3fdfd.html +0 -70
  32. chandra_raw/02c0ad62a3d1439e909aa95ded4991d4.html +1 -0
  33. chandra_raw/02ca8fb9c8fa477cb71915cb2e9c3c57.html +77 -0
  34. chandra_raw/02cc9df7f60b4bb4b87874b2b3560d90.html +1 -0
  35. chandra_raw/02ff3d54b28a4e87b2a918927fac7819.html +1 -0
  36. chandra_raw/0303b4107e0740ee9da86facb6f34129.html +0 -1
  37. chandra_raw/0325fb5a80d94cf4a6cab86cccd8a84f.html +0 -1
  38. chandra_raw/0327897de7f049cda0389d424972bb1e.html +0 -66
  39. chandra_raw/0339dabacde145b9a41abe49aa449a03.html +0 -1
  40. chandra_raw/0349091e87204e43a04427e36509281f.html +0 -32
  41. chandra_raw/034e47ba483c4ef19c14a102178e46ee.html +0 -1
  42. chandra_raw/03581522d5494649a277852d40ef414e.html +1 -0
  43. chandra_raw/03ab08e303fd4a588d6aa15360e42a0c.html +1 -0
  44. chandra_raw/03d6715aaadb478980496d97a2f6d67e.html +67 -0
  45. chandra_raw/03ee8a97229d45b6a72909fcc0d8d14e.html +0 -61
  46. chandra_raw/03f0b34de69941bd838b777e60fce632.html +0 -1
  47. chandra_raw/03f26a363bee4874bcecd28a99810f08.html +0 -1
  48. chandra_raw/03fc91d72f1f4626ab2b2080dce5e659.html +1 -0
  49. chandra_raw/03fca47522124bab80990466e83fa979.html +0 -1
  50. chandra_raw/0426d892874f40b8a43743fb14286178.html +1 -0
chandra_raw/002f68a792de425090d85ac10a37b480.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 0 237 27" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="237 0 373 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 18.12.2015 15:49:01 +07:00</p></div><div data-bbox="212 112 391 147" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BẠC LIÊU</b></p></div><div data-bbox="427 112 816 147" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="212 162 397 179" data-label="Text"><p>Số: 25/2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="471 162 777 179" data-label="Text"><p>Bạc Liêu, ngày 30 tháng 11 năm 2015</p></div><div data-bbox="463 195 584 211" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="224 211 823 258" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy chế theo dõi, đón đón, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu giao thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao cho địa phương</b></p></div><div data-bbox="383 266 707 282" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU</b></p></div><div data-bbox="212 288 836 321" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="212 328 836 382" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế theo dõi, đón đón, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao;</p></div><div data-bbox="248 393 689 409" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,</p></div><div data-bbox="459 421 587 437" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="210 442 836 508" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế theo dõi, đón đón, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao cho địa phương.</p></div><div data-bbox="210 513 836 561" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu tiến hành theo dõi, đón đón triển khai thực hiện Quy chế này.</p></div><div data-bbox="210 566 836 600" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="248 605 733 622" data-label="Text"><p>Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. </p></div><div data-bbox="230 630 302 644" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="230 645 523 796" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- VP Chính phủ (<i>báo cáo</i>);</li><li>- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (<i>để giám sát</i>);</li><li>- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - BTP (<i>kiểm tra</i>);</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp (<i>tư kiểm tra</i>);</li><li>- Trung tâm Công báo - Tin học;</li><li>- Các PCVP UBND tỉnh;</li><li>- TP: QHKHTH, NCPC, TCD,</li><li>KT, VX, Văn phòng UBND tỉnh (<i>triển khai/th</i>);</li><li>- Các Chuyên viên; đơn vị thuộc VP UBND tỉnh;</li><li>- Lưu VT, H.Lê, CH(QĐ 01).</li></ul></div><div data-bbox="591 628 809 661" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="570 659 707 766" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Bac Lieu, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU'."/></div><div data-bbox="670 754 807 776" data-label="Text"><p><i>Lê Thanh Dũng</i></p></div>
 
 
chandra_raw/0064b20662f64de7a52c4d5abdbc7239.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="151 118 810 155" data-label="Text"><p>được tính thêm tối đa bằng 10%, đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm tính thêm tối đa bằng 15% tổng điểm của các yếu tố tại Biểu số 1.</p></div><div data-bbox="151 167 810 278" data-label="Text"><ul><li>• Khung độ phức tạp tại Biểu số 1 được xác định đối với mô hình công ty mẹ - Tập đoàn kinh tế, trong đó điểm của các yếu tố là mức tối đa, tính trên thang 100 điểm (công ty có thể quy định trên thang điểm khác 100 điểm nhưng không được làm thay đổi tỷ trọng điểm của từng loại lao động). Đối với Tổng công ty, công ty còn lại cần cứ vào thực tế sử dụng lao động, hạng công ty được xếp để xác định quan hệ độ phức tạp các loại lao động trong Tổng công ty, công ty, bảo đảm cân đối chung.</li></ul></div><div data-bbox="151 289 810 380" data-label="Text"><ul><li>• Công ty có thể điều chỉnh tỷ trọng điểm giữa các yếu tố để đánh giá độ phức tạp nhưng không được làm thay đổi tương quan tổng tỷ trọng điểm của từng loại lao động tại Biểu số 1. Trường hợp do đặc thù công việc cần thay đổi tỷ trọng điểm thì công ty phải báo cáo chủ sở hữu và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trước khi thực hiện để bảo đảm quan hệ cân đối chung.</li></ul></div><div data-bbox="151 392 810 428" data-label="Text"><ul><li>• Khuyến khích công ty bổ sung thêm các yếu tố và quy định chi tiết các yếu tố để đánh giá độ phức tạp công việc.</li></ul></div><div data-bbox="151 439 809 476" data-label="Text"><p>Việc áp dụng điểm tại Biểu số 1 đối với các yếu tố để đánh giá độ phức tạp công việc theo từng loại lao động cụ thể được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="196 487 737 506" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Đối với lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh theo thang lương</b></h3></div><div data-bbox="149 518 809 592" data-label="Text"><p>a) Điểm tối đa (45 điểm) được áp dụng để đánh giá độ phức tạp công việc đối với bậc có độ phức tạp cao nhất trong thang phức tạp kỹ thuật của công nhân cơ khí, điện, điện tử - tin học, luyện kim, hóa chất, địa chất, đo đạc bản đồ, khai thác mỏ lộ thiên làm việc trong điều kiện lao động bình thường.</p></div><div data-bbox="149 603 809 657" data-label="Text"><p>b) Đối với chức danh nghề, công việc của các ngành, nghề khác, trên cơ sở so sánh tương quan để xác định điểm độ phức tạp của các yếu tố, nhưng không vượt quá điểm tối đa (45 điểm).</p></div><div data-bbox="196 670 712 689" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Đối với lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh theo bảng lương</b></h3></div><div data-bbox="147 700 807 792" data-label="Text"><p>a) Điểm tối đa (70 điểm) được áp dụng để đánh giá độ phức tạp công việc đối với bậc 1 của một số chức danh đặc thù thuộc ngành vận tải biển và hàng không, gồm: Thuyền trưởng tàu vận tải biển từ 10.000 GRT trở lên, tàu dịch vụ dầu khí có công suất 5.000 CV trở lên, tàu cầu dầu khí có công suất 50.000 GRT trở lên; Lái trưởng máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi, máy bay chở hàng trên 100 tấn.</p></div><div data-bbox="147 803 806 859" data-label="Text"><p>b) Đối với chức danh thuộc các ngành, nghề khác, công ty xác định điểm tối đa các yếu tố của bậc 1 và hệ số lương bậc cao nhất đối với chức danh có độ phức tạp cao nhất trong từng ngành, nghề bảo đảm quy định như sau:</p></div><div data-bbox="774 873 803 889" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/0068a5332bc643e2b92a64bfdc81474b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="173 105 823 318" data-label="Text"><p><b>(f) Trách nhiệm của kiểm toán viên:</b> Báo cáo kiểm tra phải bao gồm một mục có tiêu đề là "Trách nhiệm của Kiểm toán viên", trong đó nêu rõ trách nhiệm của kiểm toán viên là kiểm tra và đưa kết luận về thông tin tài chính tương lai dựa trên kết quả của cuộc kiểm tra; Báo cáo kiểm tra phải nêu rõ rằng công việc kiểm tra đã được tiến hành theo các chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo, các chuẩn mực nghề nghiệp, pháp luật và các quy định có liên quan áp dụng cho việc kiểm tra thông tin tài chính tương lai. <i>Báo cáo kiểm tra cũng phải giải thích rằng các chuẩn mực và quy định đó yêu cầu kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, phải lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm tra để đạt được mức độ đảm bảo có giới hạn về việc thông tin tài chính tương lai có được lập một cách thích hợp dựa trên các giả định và được trình bày phù hợp với [khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính có liên quan] hay không;</i></p></div><div data-bbox="173 321 823 356" data-label="Text"><p><b>(g) Kết luận của kiểm toán viên:</b> Báo cáo kiểm tra phải bao gồm một mục có tiêu đề là "Kết luận của Kiểm toán viên" và phải nêu rõ về các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="211 360 823 458" data-label="Text"><p><b>(i) Kết luận đảm bảo dạng phù định về việc liệu các giả định có cung cấp được một cơ sở không phải là không hợp lý cho thông tin tài chính tương lai hay không.</b> Đoạn này phải nêu rõ trên cơ sở kiểm tra các bằng chứng chứng minh cho các giả định, liệu có bất kỳ sự kiện nào để kiểm toán viên cho rằng các giả định không cung cấp được một cơ sở hợp lý cho thông tin tài chính tương lai hay không;</p></div><div data-bbox="211 462 823 512" data-label="Text"><p><b>(ii) Kết luận về việc liệu thông tin tài chính tương lai có được lập một cách thích hợp dựa trên các giả định và có được trình bày phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính có liên quan hay không;</b></p></div><div data-bbox="211 516 823 629" data-label="Text"><p><b>(iii) Đoạn nhấn mạnh liên quan đến khả năng đạt được các kết quả mà thông tin tài chính tương lai phản ánh.</b> Đoạn này phải nêu rõ kết quả thực tế có thể khác với thông tin tài chính tương lai do các sự kiện được dự kiến có thể không diễn ra như mong đợi và sự khác biệt có thể là trọng yếu. Tương tự, trường hợp thông tin tài chính tương lai được trình bày dưới dạng một khoảng số liệu, báo cáo có thể nêu rõ rằng không có sự đảm bảo nào về việc kết quả thực tế sẽ nằm trong khoảng đó;</p></div><div data-bbox="173 633 823 667" data-label="Text"><p><b>(h) Ngày lập báo cáo kiểm tra:</b> Phải là ngày mà các thủ tục kiểm tra đã hoàn thành và phải là ngày cùng hoặc sau ngày lập thông tin tài chính tương lai;</p></div><div data-bbox="173 672 534 689" data-label="Text"><p><b>(i) Tên và địa chỉ doanh nghiệp kiểm toán;</b></p></div><div data-bbox="173 693 823 776" data-label="Text"><p><b>(j) Chữ ký, họ và tên của kiểm toán viên và đóng dấu:</b> Thực hiện theo quy định và hướng dẫn về chữ ký, họ và tên của kiểm toán viên và đóng dấu trong báo cáo dịch vụ đảm bảo có giới hạn tại đoạn 69(m) và đoạn A183 của Chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo số 3000 - Hợp đồng dịch vụ đảm bảo ngoài dịch vụ kiểm toán và soát xét thông tin tài chính quá khứ.</p></div><div data-bbox="143 781 823 814" data-label="Text"><p>28. Ví dụ trích đoạn báo cáo kiểm tra về kiểm tra thông tin tài chính tương lai <b>dự báo</b> với kết luận dạng chấp nhận toàn phần:</p></div><div data-bbox="173 818 823 883" data-label="Text"><p>"... Chúng tôi đã thực hiện kiểm tra thông tin tài chính tương lai <b>dự báo</b> kèm theo của đơn vị về dự án mở rộng phân xưởng sản xuất A của Công ty ABC cho giai đoạn từ 01/06/20x5 đến 31/12/20x5 được lập ngày 31/12/20x4 từ trang... đến trang... gồm các báo cáo A, B, C..."</p></div><div data-bbox="475 919 489 935" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/008e4fd20bbd4d419c617c7922088491.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="215 117 847 248" data-label="Text"><p>2. Trường hợp khi thực hiện bài kiểm tra kiến thức hoặc bài kiểm tra thực hành, người tham dự có hành vi cố ý gây hư, hỏng phương tiện, thiết bị, công cụ, dụng cụ tác nghiệp và do kiểm, nguyên vật liệu, vật tư thì ngoài việc bị ban giám khảo lập biên bản và xử lý theo quy định trong quy trình thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia còn phải có trách nhiệm bồi thường thiệt hại đã gây ra, bị xử lý hành chính hoặc hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="256 254 771 275" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 25. Thực hiện việc hoàn trả chi phí cho người tham dự</b></h4></div><div data-bbox="215 280 848 339" data-label="Text"><p>Việc hoàn trả chi phí cho người tham dự đã nộp tiền thuê dụng cụ, thiết bị và tiền mua vật tư, nguyên, nhiên vật liệu cho tổ chức đánh giá kỹ năng nghề nhưng người đó chưa sử dụng, được thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="215 344 848 470" data-label="Text"><p>1. Trường hợp do lỗi của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề để xảy ra các sự cố bất buộc phải dừng các hoạt động do không thể tiến hành theo đúng quy định, nếu người tham dự không muốn tiếp tục tham gia kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia được tổ chức lại sau khi đã hoàn thì tổ chức đánh giá kỹ năng nghề phải hoàn lại chi phí cho người tham dự số tiền đã nộp tương ứng với giá trị theo số lượng dụng cụ, thiết bị đã thuê và vật tư, nguyên, nhiên vật liệu đã mua nhưng chưa được người đó sử dụng;</p></div><div data-bbox="215 477 848 602" data-label="Text"><p>2. Trường hợp xảy ra sự cố bất khả kháng như bão, lụt, cháy, nổ bất buộc phải dừng các hoạt động do không thể tiến hành theo đúng quy định, nếu người tham dự không muốn tiếp tục tham gia kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia được tổ chức lại sau khi đã hoàn thì tổ chức đánh giá kỹ năng nghề phải hoàn lại chi phí cho người tham dự số tiền đã nộp tương ứng với 50% giá trị theo số lượng dụng cụ, thiết bị đã thuê và vật tư, nguyên, nhiên vật liệu đã mua nhưng chưa được người đó sử dụng.</p></div><div data-bbox="215 608 847 647" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 26. Công nhận kết quả đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia</b></h4></div><div data-bbox="213 655 847 763" data-label="Text"><p>1. Căn cứ vào biên bản và tổng hợp kết quả điểm bài kiểm tra kiến thức, bài kiểm tra thực hành do ban giám khảo lập, biên bản giám sát của tổ giám sát, tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quyết định công nhận kết quả đánh giá của ban giám khảo và lập hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này công nhận và cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho những người tham dự đạt yêu cầu.</p></div><div data-bbox="253 770 685 792" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia</b></h4></div><div data-bbox="213 800 847 891" data-label="Text"><p>Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho những người tham dự đạt yêu cầu và có trách nhiệm công bố công khai trên trang thông tin điện tử của cơ quan về danh sách những người đã được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia; thực hiện thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo hướng dẫn do Bộ Tài chính quy định.</p></div><div data-bbox="818 897 846 913" data-label="Page-Footer"><p>17</p></div>
 
 
chandra_raw/0092b5ed163b4a1786a4bfa61f651767.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="421 76 598 93" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu số 11 - Phụ lục I</b></p></div><div data-bbox="201 92 818 127" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)</i></p></div><div data-bbox="194 141 403 172" data-label="Text"><p>TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN<br/><u>TÊN NHÀ XUẤT BẢN</u></p></div><div data-bbox="460 140 812 172" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="216 187 380 203" data-label="Text"><p>Số: ..... /QĐ-NXB.....</p></div><div data-bbox="508 188 763 205" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="448 217 573 233" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="377 233 643 251" data-label="Text"><p><b>Xuất bản/tái bản xuất bản phẩm</b></p></div><div data-bbox="287 267 733 285" data-label="Section-Header"><p><b>GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) NHÀ XUẤT BẢN...</b></p></div><div data-bbox="212 303 603 321" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;</p></div><div data-bbox="173 318 848 354" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;</p></div><div data-bbox="173 352 848 421" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;</p></div><div data-bbox="173 417 849 453" data-label="Text"><p>Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký xuất bản số..... ngày.....tháng..... năm..... của Cục Xuất bản, In và Phát hành;</p></div><div data-bbox="214 452 462 469" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Tổng biên tập,</p></div><div data-bbox="466 468 597 485" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="214 485 830 502" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Xuất bản/tái bản xuất bản phẩm có tên: .....</p></div><div data-bbox="214 502 827 519" data-label="Text"><p>- Tác giả, dịch giả (nếu có): .....</p></div><div data-bbox="214 519 827 536" data-label="Text"><p>- Ngữ xuất bản: .....</p></div><div data-bbox="214 536 827 553" data-label="Text"><p>- Khuôn khổ:....cm x....cm hoặc định dạng tệp tin:.....</p></div><div data-bbox="173 553 827 587" data-label="Text"><p>- Số trang của xuất bản phẩm in: .....trang hoặc dung lượng của xuất bản phẩm điện tử (byte):.....</p></div><div data-bbox="214 587 827 604" data-label="Text"><p>- Số lượng in (bản): .....</p></div><div data-bbox="214 604 827 621" data-label="Text"><p>- Đối tác liên kết xuất bản: .....</p></div><div data-bbox="214 621 827 638" data-label="Text"><p>- Tên biên tập viên:.....</p></div><div data-bbox="214 638 827 655" data-label="Text"><p>- Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế - ISBN (nếu có).....</p></div><div data-bbox="214 655 689 672" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Số xác nhận đăng ký xuất bản ghi trên xuất bản phẩm:</p></div><div data-bbox="405 672 660 687" data-label="Text"><p>..... - ... /CXBIPH/ - ... /...</p></div><div data-bbox="214 687 818 704" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Xuất bản phẩm được in/dăng tải tại:.....</p></div><div data-bbox="173 704 823 739" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....(ghi đầy đủ tên và địa chỉ của từng cơ sở in hoặc tên website đăng tải hoặc nhà cung cấp xuất bản phẩm điện tử).</p></div><div data-bbox="173 737 850 772" data-label="Text"><p><b>Điều 4.</b> Quyết định này được lập thành 02 (hai) bản, 01 (một) bản lưu tại nhà xuất bản, 01 (một) bản lưu tại cơ sở in (hoặc đơn vị thực hiện đăng tải xuất bản phẩm điện tử).</p></div><div data-bbox="173 769 850 807" data-label="Text"><p>Quyết định này có giá trị thực hiện 01 (một) lần đến ngày 31 tháng 12 năm.....<sup>(1)</sup>, trường hợp bị tẩy xóa, sửa chữa, photocopy không có giá trị thực hiện./.</p></div><div data-bbox="187 812 273 829" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="184 829 291 845" data-label="Text"><p>- Như Điều 4.</p></div><div data-bbox="558 808 840 825" data-label="Text"><p><b>GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC)</b></p></div><div data-bbox="595 827 802 844" data-label="Text"><p><i>(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="176 858 257 874" data-label="Text"><p><b>Chú thích:</b></p></div><div data-bbox="176 874 852 923" data-label="Text"><p>(1): Ghi năm được xác nhận đăng ký xuất bản. Trường hợp ngày ra quyết định xuất bản trong tháng 12 của năm được xác nhận đăng ký xuất bản thì có thể ghi thời hạn không quá ngày 30 tháng 3 của năm liền sau.</p></div>
chandra_raw/00a7d859f6d64c28bb935380ceb71a31.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="213 116 851 195" data-label="Text"><p>- Rà soát, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác sản xuất, xuất nhập khẩu các sản phẩm dịch vụ trong ngành thông tin truyền thông, gắn liền với phát triển kinh tế vùng và đảm bảo an ninh quốc phòng.</p></div><div data-bbox="254 211 373 228" data-label="Section-Header"><p>m) Bộ Nội vụ</p></div><div data-bbox="215 241 851 335" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng và trình Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ “Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên ủy ban nhân dân các cấp”;</p></div><div data-bbox="215 348 851 406" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng Đề án về chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trấn và cán bộ về công tác ở địa bàn khó khăn;</p></div><div data-bbox="215 419 851 476" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng Đề án thí điểm tuyển chọn trí thức trẻ tình nguyện về các xã tham gia phát triển nông thôn, miền núi giai đoạn 2014 - 2020;</p></div><div data-bbox="215 490 851 546" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, các tỉnh Tây Nguyên xây dựng, thực hiện Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020;</p></div><div data-bbox="215 560 851 635" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ban, ngành liên quan trình Quốc hội Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XI về thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;</p></div><div data-bbox="215 648 851 706" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương xây dựng Đề án bồi dưỡng và nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở cấp xã;</p></div><div data-bbox="215 720 851 758" data-label="Text"><p>- Xây dựng và phát triển các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội tại các thôn, bản, các xã, huyện của các tỉnh vùng Tây Nguyên;</p></div><div data-bbox="215 772 851 848" data-label="Text"><p>- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ban, ngành liên quan trình Chính phủ ban hành Nghị định thay thế Nghị định số 71/1998/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ về ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động cơ quan.</p></div><div data-bbox="832 891 861 907" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
 
 
chandra_raw/00c703b21fd844c686aecd152d12871c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="755 72 914 91" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 78/PTHA</p></div><div data-bbox="289 88 754 127" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="463 171 583 190" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN</b></p></div><div data-bbox="266 189 781 212" data-label="Section-Header"><p><b>Về việc mở gói, mở <u>khoá</u> để <u>cưỡng chế</u> thi hành án</b></p></div><div data-bbox="199 241 910 263" data-label="Text"><p>Hôm nay, vào hồi...giờ.....ngày.....tháng.....năm.....tại.....</p></div><div data-bbox="140 264 906 306" data-label="Text"><p>Căn cứ Bản án, Quyết định số.....ngày.....tháng.....năm.....<br/>của Tòa án .....</p></div><div data-bbox="140 308 906 352" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định thi hành án số..... ngày.....tháng.....năm.....<br/>của Trường phòng Thi hành án.....</p></div><div data-bbox="139 353 903 398" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định về việc cưỡng chế thi hành án số.....<br/>ngày.....tháng.....năm.....của Chấp hành viên Phòng Thi hành án.....</p></div><div data-bbox="198 399 353 419" data-label="Text"><p>Chúng tôi gồm:</p></div><div data-bbox="198 421 798 444" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ: Chấp hành viên</p></div><div data-bbox="198 444 899 467" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ:.....</p></div><div data-bbox="198 467 899 489" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ:.....</p></div><div data-bbox="198 490 401 510" data-label="Text"><p>Với sự tham gia của:</p></div><div data-bbox="138 511 910 551" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., đại diện Viện kiểm sát<br/>quân sự .....</p></div><div data-bbox="198 554 424 574" data-label="Text"><p>Với sự chứng kiến của:</p></div><div data-bbox="198 575 899 598" data-label="Text"><p>Ông (bà):.....</p></div><div data-bbox="198 598 899 620" data-label="Text"><p>Ông (bà).....</p></div><div data-bbox="137 620 909 660" data-label="Text"><p>Lập biên bản về việc mở gói, mở <u>khoá</u> để <u>kê biên tài sản</u> của ông<br/>(bà).....</p></div><div data-bbox="198 662 899 684" data-label="Text"><p>Lý do phá <u>khoá</u>:.....</p></div><div data-bbox="198 685 524 705" data-label="Text"><p>Các tài sản sau khi phá <u>khoá</u> gồm:</p></div><div data-bbox="198 717 899 753" data-label="Text"><p>.....<br/>(liệt kê các loại tài sản, tình trạng từng loại tài sản).....;</p></div><div data-bbox="136 753 906 793" data-label="Text"><p>Biên bản lập xong hồi.....giờ.....cùng ngày, lập thành.....bản,<br/>đã đọc lại cho mọi người cùng nghe, nhất trí, ký tên./.</p></div><div data-bbox="202 819 444 858" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI GHI BIÊN BẢN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="611 819 814 859" data-label="Text"><p><b>CHẤP HÀNH VIÊN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="215 895 429 934" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN VKSQS ...</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="595 895 831 935" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI CHỨNG KIẾN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div>
 
 
chandra_raw/00c896fa25a1426da16e45967d6cdc10.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="202 127 435 145" data-label="Text"><p>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="466 126 860 162" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="251 177 386 194" data-label="Text"><p>Số: 597/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="527 177 797 194" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2013</p></div><div data-bbox="106 193 272 248" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td><td></td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: 3004.....<br/>Ngày: 17.14.....</td></tr></table></div><div data-bbox="468 231 600 249" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="220 250 849 287" data-label="Text"><p><b>Về việc phê duyệt Nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Huế đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050</b></p></div><div data-bbox="418 323 649 340" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="256 361 750 380" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="256 391 727 409" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;</p></div><div data-bbox="215 418 853 455" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;</p></div><div data-bbox="215 464 853 500" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế,</p></div><div data-bbox="468 520 598 537" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="215 547 853 585" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Huế đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính như sau:</p></div><div data-bbox="256 598 549 615" data-label="Text"><p>1. Phạm vi và ranh giới nghiên cứu:</p></div><div data-bbox="215 625 853 664" data-label="Text"><p>a) Phạm vi nghiên cứu gián tiếp: Toàn bộ ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế với diện tích tự nhiên 5.033,205 km<sup>2</sup>;</p></div><div data-bbox="215 675 853 748" data-label="Text"><p>b) Phạm vi lập điều chỉnh quy hoạch bao gồm thành phố Huế hiện hữu (70,99km<sup>2</sup>) và khu vực định hướng phát triển, mở rộng đô thị thuộc phạm vi của thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và một phần huyện Phú Vang (thị trấn Thuận An và các xã lân cận); diện tích khoảng 300 - 350 km<sup>2</sup>;</p></div><div data-bbox="215 759 853 797" data-label="Text"><p>(Ranh giới cụ thể sẽ được xác định trong nội dung đề xuất của đồ án quy hoạch chung).</p></div><div data-bbox="256 808 845 826" data-label="Text"><p>2. Thời hạn quy hoạch: Quy hoạch đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.</p></div><div data-bbox="256 839 375 857" data-label="Text"><p>3. Quan điểm:</p></div><div data-bbox="215 867 853 905" data-label="Text"><p>a) Phù hợp với định hướng Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam, Quy hoạch xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung;</p></div>
 
 
chandra_raw/00dfdd5fb6f043f5b3fea52d417b4847.html ADDED
@@ -0,0 +1,329 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="132 57 927 927" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td>563</td>
6
+ <td></td>
7
+ <td>Thanh toán đa biên</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td></td>
11
+ <td>569</td>
12
+ <td></td>
13
+ <td>Các khoản thanh toán khác</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td colspan="4"><b>Loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu</b></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td>60</td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td>Vốn của tổ chức tín dụng</td>
23
+ </tr>
24
+ <tr>
25
+ <td></td>
26
+ <td>601</td>
27
+ <td></td>
28
+ <td>Vốn điều lệ</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td></td>
32
+ <td>602</td>
33
+ <td></td>
34
+ <td>Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>603</td>
39
+ <td></td>
40
+ <td>Thặng dư vốn cổ phần</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td></td>
44
+ <td>604</td>
45
+ <td></td>
46
+ <td>Cổ phiếu quỹ</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>609</td>
51
+ <td></td>
52
+ <td>Vốn khác</td>
53
+ </tr>
54
+ <tr>
55
+ <td>61</td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td>Quỹ của tổ chức tín dụng</td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td></td>
62
+ <td>611</td>
63
+ <td></td>
64
+ <td>Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>612</td>
69
+ <td></td>
70
+ <td>Quỹ đầu tư phát triển</td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td>6121</td>
76
+ <td>Quỹ đầu tư phát triển</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td>6122</td>
82
+ <td>Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td>613</td>
87
+ <td></td>
88
+ <td>Quỹ dự phòng tài chính</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>619</td>
93
+ <td></td>
94
+ <td>Quỹ khác</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>63</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý</td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td>631</td>
105
+ <td></td>
106
+ <td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td></td>
110
+ <td></td>
111
+ <td>6311</td>
112
+ <td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo</td>
113
+ </tr>
114
+ <tr>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td>6312</td>
118
+ <td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản</td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td>6313</td>
124
+ <td>Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>632</td>
129
+ <td></td>
130
+ <td>Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td>633</td>
135
+ <td></td>
136
+ <td>Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td>6331</td>
142
+ <td>Giao dịch hoán đổi</td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td>6332</td>
148
+ <td>Giao dịch kỳ hạn tiền tệ</td>
149
+ </tr>
150
+ <tr>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>6333</td>
154
+ <td>Giao dịch tương lai tiền tệ</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td>6334</td>
160
+ <td>Giao dịch quyền chọn tiền tệ</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td></td>
164
+ <td></td>
165
+ <td>6338</td>
166
+ <td>Công cụ phái sinh khác</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>64</td>
170
+ <td></td>
171
+ <td></td>
172
+ <td>Chênh lệch đánh giá lại tài sản</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>641</td>
177
+ <td></td>
178
+ <td>Chênh lệch đánh giá lại tài sản</td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td></td>
182
+ <td>642</td>
183
+ <td></td>
184
+ <td>Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>65</td>
188
+ <td></td>
189
+ <td></td>
190
+ <td>Cổ phiếu ưu đãi</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>69</td>
194
+ <td></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td>Lợi nhuận chưa phân phối</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td></td>
200
+ <td>691</td>
201
+ <td></td>
202
+ <td>Lợi nhuận năm nay</td>
203
+ </tr>
204
+ <tr>
205
+ <td></td>
206
+ <td>692</td>
207
+ <td></td>
208
+ <td>Lợi nhuận năm trước</td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td colspan="4"><b>Loại 7: Thu nhập</b></td>
212
+ </tr>
213
+ <tr>
214
+ <td>70</td>
215
+ <td></td>
216
+ <td></td>
217
+ <td>Thu nhập từ hoạt động tín dụng</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td></td>
221
+ <td>701</td>
222
+ <td></td>
223
+ <td>Thu lãi tiền gửi</td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td></td>
227
+ <td>702</td>
228
+ <td></td>
229
+ <td>Thu lãi cho vay</td>
230
+ </tr>
231
+ <tr>
232
+ <td></td>
233
+ <td>703</td>
234
+ <td></td>
235
+ <td>Thu lãi từ đầu tư chứng khoán</td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td></td>
239
+ <td>704</td>
240
+ <td></td>
241
+ <td>Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh</td>
242
+ </tr>
243
+ <tr>
244
+ <td></td>
245
+ <td>705</td>
246
+ <td></td>
247
+ <td>Thu lãi cho thuê tài chính</td>
248
+ </tr>
249
+ <tr>
250
+ <td></td>
251
+ <td>706</td>
252
+ <td></td>
253
+ <td>Thu lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ</td>
254
+ </tr>
255
+ <tr>
256
+ <td></td>
257
+ <td>709</td>
258
+ <td></td>
259
+ <td>Thu khác từ hoạt động tín dụng</td>
260
+ </tr>
261
+ <tr>
262
+ <td>71</td>
263
+ <td></td>
264
+ <td></td>
265
+ <td>Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ</td>
266
+ </tr>
267
+ <tr>
268
+ <td></td>
269
+ <td>711</td>
270
+ <td></td>
271
+ <td>Thu từ dịch vụ thanh toán</td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td></td>
275
+ <td>713</td>
276
+ <td></td>
277
+ <td>Thu từ dịch vụ ngân quỹ</td>
278
+ </tr>
279
+ <tr>
280
+ <td></td>
281
+ <td>714</td>
282
+ <td></td>
283
+ <td>Thu từ nghiệp vụ ủy thác và đại lý</td>
284
+ </tr>
285
+ <tr>
286
+ <td></td>
287
+ <td>715</td>
288
+ <td></td>
289
+ <td>Thu từ dịch vụ tư vấn</td>
290
+ </tr>
291
+ <tr>
292
+ <td></td>
293
+ <td>716</td>
294
+ <td></td>
295
+ <td>Thu từ kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm</td>
296
+ </tr>
297
+ <tr>
298
+ <td></td>
299
+ <td>717</td>
300
+ <td></td>
301
+ <td>Thu phí nghiệp vụ chiết khấu</td>
302
+ </tr>
303
+ <tr>
304
+ <td></td>
305
+ <td>718</td>
306
+ <td></td>
307
+ <td>Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê từ két</td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td></td>
311
+ <td>719</td>
312
+ <td></td>
313
+ <td>Thu khác</td>
314
+ </tr>
315
+ <tr>
316
+ <td>72</td>
317
+ <td></td>
318
+ <td></td>
319
+ <td>Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối</td>
320
+ </tr>
321
+ <tr>
322
+ <td></td>
323
+ <td>721</td>
324
+ <td></td>
325
+ <td>Thu về kinh doanh ngoại tệ</td>
326
+ </tr>
327
+ </table>
328
+ </div>
329
+ <div data-bbox="879 944 908 961" data-label="Page-Footer">14</div>
chandra_raw/00e607db45214802b8cf6cac4fa962e4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="249 132 741 166" data-label="Section-Header"><p><b>BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU<br/>PHÍ CẦU THÁI HÀ, TỈNH THÁI BÌNH</b></p></div><div data-bbox="178 164 814 185" data-label="Text"><p>(Kèm theo Thông tư số 166/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="176 212 842 463" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">Số<br/>TT</th><th rowspan="2">Phương tiện chịu phí đường bộ</th><th colspan="3">Mệnh giá (đồng/vé)</th></tr><tr><th>Vé lượt</th><th>Vé tháng</th><th>Vé quý</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng</td><td>35.000</td><td>1.050.000</td><td>2.835.000</td></tr><tr><td>2</td><td>Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn</td><td>50.000</td><td>1.500.000</td><td>4.050.000</td></tr><tr><td>3</td><td>Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn</td><td>75.000</td><td>2.250.000</td><td>6.075.000</td></tr><tr><td>4</td><td>Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit</td><td>120.000</td><td>3.600.000</td><td>9.720.000</td></tr><tr><td>5</td><td>Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit</td><td>180.000</td><td>5.400.000</td><td>14.580.000</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="228 471 305 487" data-label="Text"><p>Ghi chú:</p></div><div data-bbox="176 494 820 547" data-label="Text"><p>- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trong tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.</p></div><div data-bbox="176 548 820 602" data-label="Text"><p>- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./. </p></div>
 
 
chandra_raw/00f1ef269cdf4dfbadf6be476098f8da.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 68 905 162" data-label="Text"><p>Đối với các Trung tâm giới thiệu việc làm đang thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đổi tên theo quy định tại Nghị định này để bảo đảm tính liên tục của việc thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp.</p></div><div data-bbox="146 181 903 226" data-label="Text"><p>4. Quyết định số vị trí việc làm của Trung tâm dịch vụ việc làm và bảo đảm kinh phí hoạt động thường xuyên cho Trung tâm thuộc quyền quản lý.</p></div><div data-bbox="158 243 902 287" data-label="Text"><p>5. Chỉ đạo việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các Trung tâm dịch vụ việc làm trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="205 305 832 326" data-label="Text"><p>6. Khen thưởng và xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="156 343 901 412" data-label="Text"><p>7. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.</p></div><div data-bbox="203 428 515 450" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 13. Quy định chuyển tiếp</b></h3></div><div data-bbox="154 466 901 654" data-label="Text"><p>Sau 06 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Trung tâm giới thiệu việc làm thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm và Nghị định số 71/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP nếu đủ điều kiện quy định tại Nghị định này thì được tiếp tục hoạt động theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp không đủ điều kiện thì phải chấm dứt hoạt động.</p></div><div data-bbox="201 672 473 692" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 14. Hiệu lực thi hành</b></h3></div><div data-bbox="202 709 884 730" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.</p></div><div data-bbox="152 747 900 864" data-label="Text"><p>2. Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm và Nghị định số 71/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.</p></div><div data-bbox="878 913 898 930" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/00fec464b91848b1b5f41a9cf656970e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="193 120 855 178" data-label="Text"><p>3. Thời điểm nộp xuất bản phẩm lưu trữ và nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia Việt Nam được xác định tại phần ký nhận của cơ quan nhận lưu trữ và của Thư viện Quốc gia Việt Nam trong tờ khai lưu trữ.</p></div><div data-bbox="193 185 854 241" data-label="Text"><p>4. Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức kho lưu trữ để thực hiện lưu giữ xuất bản phẩm lưu trữ trong thời gian 24 tháng và thực hiện thanh lý sau khi hết thời gian lưu giữ.</p></div><div data-bbox="471 248 576 266" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="366 270 680 290" data-label="Section-Header"><h4><b>LĨNH VỰC IN XUẤT BẢN PHẨM</b></h4></div><div data-bbox="193 295 854 351" data-label="Text"><p><b>Điều 13. Quy định chi tiết Điểm b Khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản về thiết bị phải có để thực hiện một hoặc các công đoạn chế bản, in, gia công sau in</b></p></div><div data-bbox="193 358 854 397" data-label="Text"><p>Cơ sở in thực hiện một hoặc các công đoạn chế bản, in, gia công sau in xuất bản phẩm phải có thiết bị tương ứng với từng công đoạn:</p></div><div data-bbox="193 402 854 440" data-label="Text"><p>1. Đối với công đoạn chế bản: Cơ sở in phải có ít nhất một trong các thiết bị: Máy ghi phim, máy ghi kẽm, máy tạo khuôn in;</p></div><div data-bbox="243 446 651 465" data-label="Text"><p>2. Đối với công đoạn in: Cơ sở in phải có máy in;</p></div><div data-bbox="193 471 852 527" data-label="Text"><p>3. Đối với công đoạn gia công sau in: Cơ sở in phải có máy dao xén giấy và có ít nhất một trong các thiết bị: Máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ), máy vào bia, máy ky mã liên hợp, dây chuyên liên hợp hoàn thiện sản phẩm in.</p></div><div data-bbox="193 532 852 570" data-label="Text"><p><b>Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại Khoản 5 Điều 32 Luật Xuất bản</b></p></div><div data-bbox="193 576 854 614" data-label="Text"><p>1. Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm bị mất hoặc bị hư hỏng, cơ sở in phải có hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép.</p></div><div data-bbox="193 620 854 677" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu chính đến Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc Sở Thông tin và Truyền thông.</p></div><div data-bbox="193 682 854 757" data-label="Text"><p>Trường hợp nộp hồ sơ qua mạng Internet, cơ sở in phải có chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp và thực hiện theo hướng dẫn trên Cổng thông tin điện tử của Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở Thông tin và Truyền thông về cung cấp dịch vụ công trực tuyến.</p></div><div data-bbox="243 764 596 783" data-label="Text"><p>3. Hồ sơ được lập thành 01 (một) bộ, gồm:</p></div><div data-bbox="243 789 515 809" data-label="Text"><p>a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép;</p></div><div data-bbox="193 813 854 852" data-label="Text"><p>b) Bản chính giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao giấy phép (nếu có) trong trường hợp bị mất.</p></div><div data-bbox="193 857 854 914" data-label="Text"><p>2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc Sở Thông tin và Truyền thông phải cấp lại giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="823 914 854 931" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/00fec7ea46eb4abf96529eabacf7664f.html ADDED
@@ -0,0 +1,162 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="194 117 428 211" data-label="Text">
2
+ <p>Biểu số: 007.N/BCB-VHTTDL<br/>
3
+ Ban hành theo Quyết định<br/>
4
+ số .../QĐ-TTg ngày ... của<br/>
5
+ Thủ tướng Chính phủ<br/>
6
+ Ngày nhận báo cáo:<br/>
7
+ Ngày 31/3 năm sau</p>
8
+ </div>
9
+ <div data-bbox="459 117 667 172" data-label="Section-Header">
10
+ <p><b>CHI CHO HOẠT ĐỘNG<br/>
11
+ VĂN HÓA THỂ THAO</b><br/>
12
+ Năm ...</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="695 117 875 193" data-label="Text">
15
+ <p>Đơn vị báo cáo:<br/>
16
+ Bộ Văn hóa Thể thao và<br/>
17
+ Du lịch<br/>
18
+ Đơn vị nhận báo cáo:<br/>
19
+ Tổng cục Thống kê</p>
20
+ </div>
21
+ <div data-bbox="662 252 849 270" data-label="Text">
22
+ <p><i>Đơn vị tính: Triệu đồng</i></p>
23
+ </div>
24
+ <div data-bbox="194 276 850 645" data-label="Table">
25
+ <table border="1">
26
+ <thead>
27
+ <tr>
28
+ <th rowspan="2"></th>
29
+ <th rowspan="2">Mã số</th>
30
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
31
+ <th colspan="2">Chia ra</th>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <th>Ngân sách nhà nước</th>
35
+ <th>Ngoài ngân sách nhà nước</th>
36
+ </tr>
37
+ <tr>
38
+ <th>A</th>
39
+ <th>B</th>
40
+ <th>1</th>
41
+ <th>2</th>
42
+ <th>3</th>
43
+ </tr>
44
+ </thead>
45
+ <tbody>
46
+ <tr>
47
+ <td><b>Tổng chi</b></td>
48
+ <td>01</td>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td><b>A. Chia theo khoản mục</b></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ <td></td>
58
+ <td></td>
59
+ </tr>
60
+ <tr>
61
+ <td><b>I. Chi thường xuyên</b></td>
62
+ <td>02</td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ <td></td>
66
+ </tr>
67
+ <tr>
68
+ <td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
69
+ <td>02.01</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td></td>
73
+ </tr>
74
+ <tr>
75
+ <td><b>II. Chi đầu tư phát triển</b></td>
76
+ <td>03</td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
83
+ <td>03.01</td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td><b>III. Cho vay trong nước và hỗ trợ các quỹ</b></td>
90
+ <td>04</td>
91
+ <td></td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
97
+ <td>04.01</td>
98
+ <td></td>
99
+ <td></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td><b>IV. Cho nước ngoài vay và tham gia góp vốn của Chính phủ</b></td>
104
+ <td>05</td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ </tr>
109
+ <tr>
110
+ <td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
111
+ <td>05.01</td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td><b>V. Trả nợ gốc các khoản vay</b></td>
118
+ <td>06</td>
119
+ <td></td>
120
+ <td></td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>(Chi tiết theo mục lục ngân sách)</td>
125
+ <td>06.01</td>
126
+ <td></td>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td><b>B. Chia theo tỉnh, thành phố</b></td>
132
+ <td></td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td></td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td>(Ghi theo danh mục đơn vị hành chính)</td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ </tbody>
145
+ </table>
146
+ </div>
147
+ <div data-bbox="239 688 357 722" data-label="Text">
148
+ <p>Người lập biểu<br/>
149
+ (Ký, họ tên)</p>
150
+ </div>
151
+ <div data-bbox="442 688 597 722" data-label="Text">
152
+ <p>Người kiểm tra biểu<br/>
153
+ (Ký, họ tên)</p>
154
+ </div>
155
+ <div data-bbox="660 675 838 722" data-label="Text">
156
+ <p>Ngày ... tháng ... năm ...<br/>
157
+ Thủ trưởng đơn vị<br/>
158
+ (Ký, đóng dấu, họ tên)</p>
159
+ </div>
160
+ <div data-bbox="811 919 847 935" data-label="Page-Footer">
161
+ <p>626</p>
162
+ </div>
chandra_raw/01037a6525f546e4b017b1a6f716c380.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="158 100 913 160" data-label="Text"><p>- Phương án II: Dùng khai thác rừng tự nhiên, trừ một số khu vực có điều kiện, như: có chứng chỉ quản lý rừng bền vững (FSC); nơi quản lý khai thác có truyền thống tốt; có giải pháp về giám sát khai thác (đặc biệt là giám sát độc lập)...</p></div><div data-bbox="158 165 913 225" data-label="Text"><p>Mỗi phương án đưa ra phải phân tích hiệu quả cụ thể, các hệ lụy của từng phương án; phân tích rõ ràng về tài chính cho từng phương án cụ thể; nêu cụ thể ưu, nhược điểm của từng phương án;</p></div><div data-bbox="158 228 913 268" data-label="Text"><p>- Về giải pháp: bổ sung và nhấn mạnh tăng cường vai trò của các cấp ủy và chính quyền địa phương.</p></div><div data-bbox="158 272 913 312" data-label="Section-Header"><h2><b>2. Đề án “Kiện toàn tổ chức, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động Kiểm lâm và thành lập Cảnh sát Lâm nghiệp giai đoạn 2013 – 2020”</b></h2></div><div data-bbox="156 315 913 412" data-label="Text"><p>Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Công an để tiếp tục hoàn thiện Đề án, theo hướng chuyển một bộ phận Kiểm lâm thành lập cảnh sát lâm nghiệp, nhưng không thay thế kiểm lâm. Nội dung của Đề án này chỉ xin ý kiến về chủ trương và tổ chức sắp xếp lại lực lượng kiểm lâm cho phù hợp với tình hình hiện nay và Luật bảo vệ và phát triển rừng đã qui định.</p></div><div data-bbox="214 416 533 437" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Về tiến độ thời gian thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="155 441 911 517" data-label="Text"><p>Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương nghiên cứu, bổ sung, hoàn thiện các Đề án, trình Ban cán sự Đảng chính phủ trước ngày 20 tháng 8 năm 2013 và dự kiến sẽ hoàn thành để trình Chính phủ ra Nghị quyết thực hiện trong Quý III năm 2013.</p></div><div data-bbox="155 522 911 561" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="159 578 249 594" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="155 594 490 771" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;</li><li>- Thường trực UBKT, UBND của QH XIII;</li><li>- Các Bộ: TP, NV;</li><li>- Các thành viên BCĐ Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TKBT, KGVX, NC, TH,</li><li>- Lưu: VT, KTN (3) Tuyên. 47</li></ul></div><div data-bbox="546 578 890 616" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="533 604 873 737" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) with a signature over it."/>The image shows a circular official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH' at the top and 'NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="634 736 805 756" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div><div data-bbox="888 895 908 911" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/01105c606e1244bdbe08376a3ed40eb5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="185 117 847 195" data-label="Text"><p>d) Rà soát, điều chỉnh lại quy hoạch phát triển các khu dân cư, cơ sở hạ tầng, các công trình công cộng gắn với phát triển các khu công nghiệp; tích cực, chủ động triển khai thực hiện chính sách phát triển nhà ở, công trình công cộng phục vụ công nhân lao động làm việc tại các khu công nghiệp tập trung.</p></div><div data-bbox="187 200 848 330" data-label="Text"><p>d) Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiều doanh nghiệp, nhiều khu công nghiệp cần triển khai xây dựng đề án phát triển quan hệ lao động giai đoạn 2015 - 2020, một số tỉnh, thành phố đã phê duyệt đề án cần có kế hoạch triển khai thực hiện đạt hiệu quả, bảo đảm việc triển khai đồng bộ các giải pháp để xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định và tiến bộ; định kỳ hằng năm báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả triển khai thực hiện.</p></div><div data-bbox="187 333 849 393" data-label="Text"><p>e) Căn đối ngân sách hàng năm đầu tư, hỗ trợ xây dựng các công trình phục lợi công cộng (nhà trẻ, mẫu giáo và các thiết chế văn hóa, thể thao) để phục vụ công nhân.</p></div><div data-bbox="242 400 640 422" data-label="Section-Header"><h2>11. Đề nghị Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam</h2></div><div data-bbox="189 428 850 540" data-label="Text"><p>a) Tập trung chỉ đạo đẩy mạnh thực hiện chương trình phát triển đoàn viên công đoàn và thành lập tổ chức công đoàn ở những doanh nghiệp chưa có tổ chức công đoàn, nhất là doanh nghiệp dân doanh và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động; tiếp tục kiện toàn, củng cố và đổi mới nâng cao hiệu quả hoạt động của công đoàn các cấp, nhất là công đoàn trong các doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="190 545 851 674" data-label="Text"><p>b) Thúc đẩy các hoạt động hỗ trợ, tư vấn cho người lao động thực hiện tốt các quy định của pháp luật về lao động, pháp luật về công đoàn; chủ động thực hiện đối thoại tại nơi làm việc và tổ chức hội nghị người lao động, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành. Triển khai các hoạt động nâng cao trình độ học vấn, ý thức pháp luật của người lao động, nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần của người lao động và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động.</p></div><div data-bbox="245 682 722 704" data-label="Section-Header"><h2>12. Đề nghị Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam</h2></div><div data-bbox="192 711 853 788" data-label="Text"><p>a) Chủ trì, phối hợp với Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam và các cơ quan có liên quan xây dựng Đề án cùng cố, kiện toàn và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống tổ chức đại diện người sử dụng lao động ở cấp Trung ương, địa phương và cơ sở.</p></div><div data-bbox="193 793 852 889" data-label="Text"><p>b) Thúc đẩy các hoạt động đối thoại, thực hiện quy chế dân chủ cơ sở, thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp. Triển khai thực hiện các hoạt động thiết thực nâng cao năng lực cho các hiệp hội doanh nghiệp thực hiện tốt chức năng đại diện người sử dụng lao động để hỗ trợ doanh nghiệp trong việc phát triển quan hệ lao động.</p></div><div data-bbox="832 910 851 926" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/011df393dcd0412ab40d86975d4c4657.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="223 115 565 134" data-label="Text"><p>Chuẩn 9: Kế hoạch và tài chính cho trạm y tế</p></div><div data-bbox="223 140 669 157" data-label="Text"><p>Chuẩn 10: Thuốc thiết yếu và sử dụng thuốc an toàn hợp lý</p></div><div data-bbox="182 162 836 196" data-label="Text"><p>- Phạm vi thu thập số liệu: Tất cả các xã/phường/thị trấn trên phạm vi cả nước, trừ các cơ sở y tế thuộc khối an ninh, quốc phòng nằm trên địa bàn xã/phường/thị trấn.</p></div><div data-bbox="223 201 758 218" data-label="Text"><p>- Thời kỳ thu thập số liệu: Số liệu có đến thời điểm 31/12 năm báo cáo.</p></div><div data-bbox="223 224 358 241" data-label="Text"><p>b) Cách ghi biểu:</p></div><div data-bbox="223 246 598 264" data-label="Text"><p>- Cột 1: Ghi tổng số trạm y tế xã/ phường/thị trấn.</p></div><div data-bbox="223 269 625 287" data-label="Text"><p>- Cột 2: Ghi số trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ.</p></div><div data-bbox="182 291 836 325" data-label="Text"><p>- Cột 3: Ghi số trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi.</p></div><div data-bbox="182 329 836 397" data-label="Text"><p>- Cột 4: Ghi tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã: phần trăm xã/phường/thị trấn đạt 10 tiêu chí quốc gia về y tế xã được Bộ Y tế ban hành theo Quyết định số 3447/QĐ-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế trên tổng số xã/phường/thị trấn.</p></div><div data-bbox="182 400 836 468" data-label="Text"><p>- Các chỉ tiêu: Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ và tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi, tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã được tính chung cho cả nước và riêng cho từng tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương theo danh mục đơn vị hành chính do Tổng cục Thống kê ban hành.</p></div><div data-bbox="221 474 354 490" data-label="Section-Header"><h2>2. Nguồn số liệu</h2></div><div data-bbox="221 494 519 512" data-label="Text"><p>- Chế độ báo cáo thống kê của Bộ Y tế.</p></div><div data-bbox="182 539 835 574" data-label="Section-Header"><h3><b>Biểu số 004.N/BCB-YT: Tỷ lệ mắc/chết mười bệnh cao nhất tại bệnh viện tính trên 100.000 người dân</b></h3></div><div data-bbox="221 580 389 597" data-label="Section-Header"><h4><b>1. Mục đích, ý nghĩa</b></h4></div><div data-bbox="180 600 836 652" data-label="Text"><p>Phân ánh quy mô, cơ cấu người mắc/chết nhiều nhất của mười loại bệnh trong năm của dân cư, làm cơ sở để nghiên cứu mô hình và dự báo bệnh tật để có biện pháp phòng ngừa và điều trị bệnh cho nhân dân.</p></div><div data-bbox="221 655 595 674" data-label="Section-Header"><h4><b>2. Khái niệm, phương pháp tính, cách ghi biểu</b></h4></div><div data-bbox="221 679 466 696" data-label="Section-Header"><h5>a) Khái niệm, phương pháp tính</h5></div><div data-bbox="182 699 836 736" data-label="Text"><p>- Tỷ lệ mắc mười bệnh cao nhất trên 100.000 người dân trong năm được xác định theo công thức:</p></div><div data-bbox="210 738 812 799" data-label="Equation-Block"><math display="block">\text{Tỷ lệ mắc bệnh i tại bệnh viện} = \frac{\text{Số lượt bệnh nhân mắc bệnh i tại bệnh viện trong năm xác định}}{\text{Dân số trung bình trong cùng năm}} \times 100.000</math></div><div data-bbox="182 809 836 847" data-label="Text"><p>Bệnh i là một trong 10 bệnh/nhóm bệnh có số lần người mắc cao nhất, được chọn ra từ hơn 312 loại bệnh của những bệnh nhân được ngành Y tế thống kê hàng năm.</p></div><div data-bbox="182 848 838 901" data-label="Text"><p>- Tỷ lệ chết mười bệnh cao nhất: Số người chết cao nhất do mắc 10 bệnh/nhóm bệnh của các bệnh nhân điều trị tại bệnh viện tính bình quân trên 100.000 dân trong năm xác định.</p></div><div data-bbox="802 913 838 928" data-label="Page-Footer"><p>602</p></div>
chandra_raw/012385478a264c9b952b6c8e4a1bb9b0.html DELETED
@@ -1,76 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="148 105 806 145" data-label="Text">
2
- <p>việc cụ thể trong cùng một ngạch chức danh, thuận lợi cho việc xếp hạng theo mức độ công hiến của người lao động.</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="148 155 806 211" data-label="Text">
5
- <p>3. Xây dựng tiêu chí đánh giá mức độ phức tạp bậc 1 của ngạch chức danh (để xác định hệ số phức tạp bậc 1) bảo đảm tỷ trọng điểm tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này.</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="725 210 806 228" data-label="Caption">
8
- <p>Biểu số 7</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="139 236 792 836" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th>Nhóm yếu tố công việc bậc 1</th>
15
- <th>Tiêu chí đánh giá</th>
16
- <th>Thang điểm</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td rowspan="5">1. Trình độ và thời gian đào tạo</td>
22
- <td>Không yêu cầu qua đào tạo</td>
23
- <td>1 - 2</td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td>Trình độ trung cấp và tương đương trở xuống</td>
27
- <td>2 - 10</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>Trình độ cao đẳng và tương đương</td>
31
- <td>10 - 12</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>Trình độ đại học và tương đương trở lên</td>
35
- <td>12 - 15</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>Trình độ đại học và tương đương trở lên, có thêm thời gian bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ</td>
39
- <td>15 - 26</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td rowspan="5">2. Trách nhiệm</td>
43
- <td>Công việc đơn giản, chỉ yêu cầu kiểm tra sơ bộ kết quả công việc được giao</td>
44
- <td>1 - 2</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Công việc đòi hỏi kiểm tra chặt chẽ từng phần công việc và kết quả cuối cùng hoặc đòi hỏi kiểm tra công việc của một nhóm người hoặc phòng</td>
48
- <td>3 - 5</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>- Công việc phức tạp, đòi hỏi phải kiểm tra đồng bộ một số lĩnh vực công tác<br/>- Công việc đòi hỏi kiểm tra công việc của phòng</td>
52
- <td>5 - 10</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Công việc rất phức tạp đòi hỏi phải kiểm tra đồng bộ và kiểm tra công việc của các đơn vị</td>
56
- <td>10 - 19</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td rowspan="3">3. Kỹ năng, tích lũy kinh nghiệm</td>
60
- <td>Làm được ngay, không cần kỹ năng, kinh nghiệm</td>
61
- <td>0</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>Làm công việc của ngạch có độ phức tạp thấp hơn liên kế và có thâm niên từ 5 - 6 năm</td>
65
- <td>1 - 3</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Làm công việc của ngạch có độ phức tạp thấp hơn, cùng trình độ đào tạo và có thâm niên từ 5 - 6 năm</td>
69
- <td>3 - 7</td>
70
- </tr>
71
- </tbody>
72
- </table>
73
- </div>
74
- <div data-bbox="770 863 801 880" data-label="Page-Footer">
75
- <p>33</p>
76
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0162219c72974ba2bcd6627c9b0a6f61.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="134 62 936 106" data-label="Text"><p>- Các giải thưởng mà tác phẩm đã được khen thưởng. Kèm theo bản sao có chứng thực giấy chứng nhận giải thưởng hoặc khen thưởng đó, bao gồm:</p></div><div data-bbox="194 105 920 199" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a/ .....;</li><li>b/ .....;</li><li>c/ .....;</li><li>d/ .....;</li><li>e/ .....;</li></ul></div><div data-bbox="134 215 910 239" data-label="Text"><p><b>5. Khen thưởng của cá nhân là liệt sĩ, người tử trận (nếu có):</b> .....</p></div><div data-bbox="135 244 921 313" data-label="Text"><p>.....<br/>.....<br/>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="134 328 938 373" data-label="Text"><p><b>6. Kỷ luật của cá nhân là liệt sĩ, người tử trận (Nếu các hình thức tử khiên tránh trở lên về Đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội,..... nếu có):</b> .....</p></div><div data-bbox="135 377 921 408" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="134 425 939 504" data-label="Text"><p>Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và bản thân không thuộc các trường hợp không được xét giải thưởng trong niên hạn theo quy định của Quy chế xét tặng Giải thưởng Báo chí Nguyễn Mai tinh Cà Mau, nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="545 524 934 546" data-label="Text"><p>....., ngày ..... tháng ..... năm 20....</p></div><div data-bbox="674 548 800 568" data-label="Text"><p><b>Người khai</b></p></div><div data-bbox="646 569 827 590" data-label="Text"><p>(ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="924 934 944 950" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/016b96a53c4b43ff86d5e1556ec0bca5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="149 92 918 177" data-label="Text"><p>Tiếp tục ổn định kinh tế vĩ mô theo hướng ngày càng vững chắc để cộng đồng doanh nghiệp yên tâm phát triển sản xuất kinh doanh. Kiểm soát lạm phát; giảm lãi suất; ổn định tỷ giá; bảo đảm cân cân thương mại, dự trữ ngoại hối, giá trị đồng tiền Việt Nam ổn định...</p></div><div data-bbox="149 187 916 230" data-label="Text"><p>Đạt mức tăng trưởng kinh tế năm 2014 5,8%, các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ có bước phát triển ổn định, bền vững hơn.</p></div><div data-bbox="148 240 918 365" data-label="Text"><p>Tập trung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường; bảo đảm quyền tự do kinh doanh, quyền dân chủ trong kinh tế, doanh nghiệp được kinh doanh tất cả các lĩnh vực mà pháp luật không cấm; thực hiện bình đẳng, công khai, minh bạch trong kinh doanh. Hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật về môi trường kinh doanh như: Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư, Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, Luật Phá sản,...</p></div><div data-bbox="147 375 916 479" data-label="Text"><p>Chính phủ tập trung chỉ đạo cải cách hành chính, đặc biệt là đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đăng ký thành lập doanh nghiệp, thuế, hải quan, tiếp cận đất đai, thanh tra, kiểm tra,... Các Bộ, ngành rà soát lại thủ tục hành chính trong lĩnh vực phụ trách để sửa đổi, bổ sung theo hướng giảm phiền hà, tạo thuận lợi cao nhất cho doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="147 490 916 529" data-label="Text"><p>Tăng cường giám sát và nâng cao đạo đức công vụ của cán bộ, công chức Nhà nước.</p></div><div data-bbox="205 540 562 562" data-label="Section-Header"><p>b) Hỗ trợ tiếp cận nguồn vốn, tín dụng</p></div><div data-bbox="145 572 916 655" data-label="Text"><p>Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo, hướng dẫn các ngân hàng thương mại tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp tiếp cận được nguồn vốn tín dụng, đồng thời bảo đảm chất lượng tín dụng, cơ cấu lại các khoản vay với lãi suất cao trước đây.</p></div><div data-bbox="145 666 916 729" data-label="Text"><p>Đưa Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập theo Quyết định số 601/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ sớm đi vào hoạt động và phát huy hiệu quả.</p></div><div data-bbox="145 739 914 782" data-label="Text"><p>Phát triển nguồn vốn thông qua thị trường chứng khoán để doanh nghiệp huy động được các nguồn vốn trung, dài hạn cho đầu tư phát triển.</p></div><div data-bbox="203 792 458 813" data-label="Section-Header"><p>c) Tái cơ cấu doanh nghiệp</p></div><div data-bbox="144 823 914 886" data-label="Text"><p>Chính phủ tiếp tục ban hành các cơ chế, chính sách, tạo mọi điều kiện và thông qua các hiệp hội doanh nghiệp để hỗ trợ cần thiết, đúng pháp luật cho doanh nghiệp. Về phân minh, các doanh nghiệp phải chủ động nỗ lực vươn lên, thực hiện</p></div><div data-bbox="895 893 912 908" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
chandra_raw/0171f99c59c24717b46d1b5792a1fbac.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="90 48 295 64" data-label="Page-Header"><p>QCVN 57: 2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="355 80 607 99" data-label="Section-Header"><h3>III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ</h3></div><div data-bbox="90 127 307 145" data-label="Section-Header"><h4>1.1 Quy định chung</h4></div><div data-bbox="125 149 873 200" data-label="Text"><p>Nếu thỏa mãn Quy chuẩn này sàn nâng tàu sẽ được thêm dấu hiệu bổ sung “Sàn nâng tàu” vào trong dấu hiệu phân cấp như đã được định nghĩa trong Chương 2 Phần 1A, Mục II của QCVN 21: 2010/BGTVT.</p></div><div data-bbox="90 213 428 232" data-label="Section-Header"><h4>1.2 Quy định về giám sát kỹ thuật</h4></div><div data-bbox="125 235 873 270" data-label="Text"><p>Sàn nâng phải được kiểm tra với nội dung phù hợp với Chương 2 Mục II của Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="90 283 276 302" data-label="Section-Header"><h4>1.3 Chứng nhận</h4></div><div data-bbox="90 313 318 333" data-label="Section-Header"><h5>1.3.1 Giấy chứng nhận</h5></div><div data-bbox="125 336 873 372" data-label="Text"><p>Nếu thỏa mãn yêu cầu của Quy chuẩn này thì sàn nâng sẽ được cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế, Giấy chứng nhận phân cấp sàn nâng tàu tùy vào yêu cầu cụ thể.</p></div><div data-bbox="90 385 344 403" data-label="Section-Header"><h5>1.3.2 Thủ tục chứng nhận</h5></div><div data-bbox="125 407 873 459" data-label="Text"><p>Thủ tục cấp các Giấy chứng nhận được thực hiện theo Thông tư số 32/2011/TT-BGTVT. Mẫu Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế và Giấy chứng nhận phân cấp sàn nâng tàu được thực hiện theo Phụ lục A và B của Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="468 940 495 958" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/017e3966faf94eb9b522ffb62ec140ae.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="192 102 860 175" data-label="Text"><p>5. Quản lý, lưu trữ và cung cấp thông tin, tư liệu về thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt và định kỳ báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.</p></div><div data-bbox="192 180 859 234" data-label="Text"><p>6. Xây dựng giá tính thuế tài nguyên đối với loại khoáng sản chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên do không còn phù hợp theo quy định.</p></div><div data-bbox="192 239 859 293" data-label="Text"><p>7. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các loại khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="192 298 859 353" data-label="Text"><p>8. Thăm tra, xác minh và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến việc xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường.</p></div><div data-bbox="242 357 444 377" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 9. Về môi trường</b></h4></div><div data-bbox="192 382 859 418" data-label="Text"><p>1. Thăm định các chỉ tiêu môi trường và đa dạng sinh học trong các chiến lược, quy hoạch, đề án, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="192 423 859 582" data-label="Text"><p>2. Tổ chức thăm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, các dự án thiết lập các khu bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh; kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật hiện hành; tổ chức xác nhận việc đăng ký và thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường của các dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="192 587 859 711" data-label="Text"><p>3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan lập, điều chỉnh quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học của địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra việc bảo tồn đa dạng sinh học tại các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và việc thực hiện bảo tồn loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ không bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh; thăm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="192 716 859 875" data-label="Text"><p>4. Cấp, điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật; tổ chức thực hiện việc thống kê hàng năm các chỉ tiêu về tình hình phát sinh và xử lý chất thải tại địa phương; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thu hồi, xử lý các sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật; thăm định, kiểm tra xác nhận việc thực hiện các nội dung, yêu cầu về cải tạo phục hồi môi trường và kỹ quỹ cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đối với các dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc nhập khẩu phế liệu theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="839 927 854 940" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/01ab5c0c59eb43beb9f4050ceab5fc3c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="755 80 913 99" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 50/PTHA</p></div><div data-bbox="289 98 755 136" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="282 188 767 230" data-label="Section-Header"><p><b>BIÊN BẢN</b><br/><b>Về việc giao quyết định, văn bản về thi hành án</b></p></div><div data-bbox="203 246 907 267" data-label="Text"><p>Vào hồi.....giờ.....ngày.....tháng.....năm.....tại:.....</p></div><div data-bbox="142 268 912 311" data-label="Text"><p>Căn cứ Bản án, Quyết định số.....ngày.....tháng.....năm.....<br/>của Tòa án.....</p></div><div data-bbox="142 311 907 357" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định thi hành án số..... ngày.....tháng.....năm.....<br/>của Trường phòng Thi hành án .....</p></div><div data-bbox="203 358 357 380" data-label="Text"><p>Chúng tôi gồm:</p></div><div data-bbox="203 380 832 402" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ: Chấp hành viên</p></div><div data-bbox="203 402 912 424" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ:.....</p></div><div data-bbox="203 425 912 446" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ:.....</p></div><div data-bbox="203 448 408 469" data-label="Text"><p>Với sự tham gia của:</p></div><div data-bbox="203 470 912 492" data-label="Text"><p>Ông (bà):....., chức vụ:.....</p></div><div data-bbox="142 493 914 533" data-label="Text"><p>Lập biên bản về việc giao quyết định, văn bản về thi hành án cho ông<br/>(bà).....</p></div><div data-bbox="203 535 907 556" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="203 558 907 579" data-label="Text"><p>Sau khi giải thích các quyền và nghĩa vụ của ông (bà).....</p></div><div data-bbox="203 602 594 624" data-label="Text"><p>Quyết định, văn bản về thi hành án gồm:</p></div><div data-bbox="145 646 914 707" data-label="Text"><p>.....<br/>Ông (bà):....., nhận (không nhận) quyết định,<br/>văn bản về thi hành án và cam đoan thực hiện theo yêu cầu của Phòng Thi hành<br/>án, nếu sai sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.</p></div><div data-bbox="145 712 914 769" data-label="Text"><p>Biên bản lập xong hỏi.....giờ.....cùng ngày, lập thành.....bản,<br/>đã đọc lại cho mọi người cùng nghe, không ai có ý kiến khác, nhất trí cùng ký<br/>tên./.</p></div><div data-bbox="212 785 454 824" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI GHI BIÊN BẢN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="620 785 823 824" data-label="Text"><p><b>CHẤP HÀNH VIÊN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="234 836 430 874" data-label="Text"><p><b>ĐẠI DIỆN.....</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="566 836 880 874" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI ĐƯỢC THI HÀNH ÁN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div><div data-bbox="378 888 674 927" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN</b><br/>(Ký, ghi rõ họ, tên)</p></div>
 
 
chandra_raw/01b7c2dcc02841799856770bc45cf645.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="186 90 844 145" data-label="Text"><p>5. Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, dự án phòng ngừa, bảo vệ, khắc phục, cải tạo môi trường, bảo tồn và sử dụng hợp lý tài nguyên đa dạng sinh học theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="186 149 844 272" data-label="Text"><p>6. Tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ, để xác định thiệt hại đối với môi trường; yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với môi trường do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ hai huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên; xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường; chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng năng lực và huy động lực lượng khắc phục ô nhiễm môi trường do các sự cố gây ra theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="186 277 844 401" data-label="Text"><p>7. Tổ chức thực hiện theo thẩm quyền việc lập, sửa đổi, bổ sung danh mục các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng cần phải xử lý triệt để; xác nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành xử lý triệt để; kiểm tra công tác xử lý triệt để cơ sở gây ô nhiễm, môi trường nghiêm trọng, việc thực hiện hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách nhà nước nhằm xử lý triệt để một số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc khu vực công ích theo quy định của pháp luật; công tác bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="186 405 842 459" data-label="Text"><p>8. Thực hiện việc đăng ký, công nhận, cấp, thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, giấy xác nhận về môi trường và đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="186 464 844 552" data-label="Text"><p>9. Chủ trì tổng hợp, cân đối nhu cầu kinh phí, thẩm định kế hoạch và dự toán ngân sách từ nguồn sự nghiệp môi trường hàng năm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch và dự toán ngân sách từ nguồn sự nghiệp môi trường sau khi được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="186 557 844 628" data-label="Text"><p>10. Tổ chức thực hiện việc chi trả dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học, bồi thường và phục hồi môi trường, thu phí và lệ phí bảo vệ môi trường, ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường theo quy định của pháp luật; giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường của địa phương.</p></div><div data-bbox="186 633 844 686" data-label="Text"><p>11. Xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc môi trường và đa dạng sinh học của địa phương; tổ chức thực hiện hoạt động quan trắc, quản lý số liệu quan trắc môi trường và đa dạng sinh học theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="186 691 844 780" data-label="Text"><p>12. Tổ chức điều tra, thống kê, kiểm kê, đánh giá hiện trạng đa dạng sinh học, đánh giá các hệ sinh thái, loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (không bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm) và nguồn gen bị suy thoái; đề xuất và triển khai thực hiện các giải pháp, mô hình bảo tồn, phục hồi, sử dụng bền vững tài nguyên đa dạng sinh học tại địa phương.</p></div><div data-bbox="186 785 844 856" data-label="Text"><p>13. Hướng dẫn, tổ chức điều tra, lập danh mục loài ngoại lai xâm hại và thực hiện các giải pháp ngăn ngừa, kiểm soát các loài sinh vật ngoại lai xâm hại; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý loài ngoại lai xâm hại trên địa bàn tỉnh; tiếp nhận, xử lý thông tin, dữ liệu về các sinh vật biến đổi gen và sản phẩm, hàng hóa</p></div><div data-bbox="825 908 838 922" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/0201061c3c934966896eeed9d5c5cafa.html ADDED
@@ -0,0 +1,116 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="71 50 853 289" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td><b>Tên</b></td>
5
+ <td><b>geo</b></td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td>Mô tả</td>
9
+ <td>Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
13
+ <td>GM_Curve</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td colspan="2"><b>Quan hệ đối tượng:</b></td>
17
+ </tr>
18
+ <tr>
19
+ <td><b>Tên</b></td>
20
+ <td><b>diQuaTramDien</b></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>Mô tả</td>
24
+ <td>Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng TramDien.</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>Tên</b></td>
28
+ <td><b>diQuaDiemChuyenTiep</b></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>Mô tả</td>
32
+ <td>Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DiemChuyenTiep.</td>
33
+ </tr>
34
+ </table>
35
+ </div>
36
+ <div data-bbox="71 306 853 894" data-label="Table">
37
+ <table border="1">
38
+ <tr>
39
+ <td colspan="4"><b>Kiểu đối tượng:</b></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td><b>Tên</b></td>
43
+ <td colspan="3"><b>DiemChuyenTiep</b></td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td><b>Tên tiếng Việt</b></td>
47
+ <td colspan="3"><b>Điểm chuyển tiếp</b></td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>Mô tả</td>
51
+ <td colspan="3">Áp dụng để biểu thị điểm chuyển tiếp xuống hệ thống ngầm.</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>Kiểu cơ sở</td>
55
+ <td colspan="3">NenDiaLy10N</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>Tên các thuộc tính</td>
59
+ <td colspan="3">maDoiTuong, geo</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>Tên vai trò quan hệ</td>
63
+ <td colspan="3">namTrenDDTD</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td colspan="4"><b>Thuộc tính đối tượng:</b></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td><b>Tên</b></td>
70
+ <td colspan="3"><b>maDoiTuong</b></td>
71
+ </tr>
72
+ <tr>
73
+ <td>Mô tả</td>
74
+ <td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>Kiểu miền giá trị</td>
78
+ <td colspan="3">Xác định</td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
82
+ <td><b>Mã</b></td>
83
+ <td><b>Nhân</b></td>
84
+ <td><b>Mô tả</b></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>BA06</td>
88
+ <td>Điểm chuyển tiếp</td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td><b>Tên</b></td>
93
+ <td colspan="3"><b>geo</b></td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>Mô tả</td>
97
+ <td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
101
+ <td colspan="3">GM_Point</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td colspan="4"><b>Quan hệ đối tượng:</b></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td><b>Tên</b></td>
108
+ <td colspan="3"><b>namTrenDDTD</b></td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>Mô tả</td>
112
+ <td colspan="3">Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongDayTaiDien.</td>
113
+ </tr>
114
+ </table>
115
+ </div>
116
+ <div data-bbox="457 942 488 961" data-label="Page-Footer">78</div>
chandra_raw/022bd9b5583e40ffa4a52816a84d8928.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="165 80 912 142" data-label="Text"><p>luật liên quan. Trường hợp niêm yết chứng chỉ của quỹ thành lập tại Việt Nam ở nước ngoài, phải được Đại hội nhà đầu tư của quỹ thông qua và báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.”</p></div><div data-bbox="165 150 912 194" data-label="Section-Header"><p><b>11. Sửa đổi Điểm b Khoản 1, bổ sung Điểm g Khoản 1, sửa đổi Khoản 2 Điều 37 như sau:</b></p></div><div data-bbox="165 203 912 267" data-label="Text"><p>“b) Có đủ vốn để mua lại cổ phiếu từ các nguồn sau: Thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu được sử dụng để bổ sung vốn điều lệ theo quy định pháp luật;”</p></div><div data-bbox="165 275 914 319" data-label="Text"><p>“g) Tổng số cổ phiếu mua lại để làm cổ phiếu quỹ, trong tất cả các đợt mua lại, không được vượt quá 30% số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành.”</p></div><div data-bbox="165 327 912 372" data-label="Text"><p>“2. Việc mua lại cổ phiếu được miễn trừ quy định tại Khoản 1 Điều này trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="165 381 912 423" data-label="Text"><p>a) Mua lại cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông được quy định tại Điều 129 Luật Doanh nghiệp;</p></div><div data-bbox="165 433 914 514" data-label="Text"><p>b) Mua lại cổ phiếu của cán bộ công nhân viên theo quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động; mua lại cổ phần lẻ theo phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu từ nguồn vốn chủ sở hữu được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="165 523 912 566" data-label="Text"><p>c) Công ty chứng khoán mua lại cổ phiếu của chính mình để sửa lỗi giao dịch theo quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.”</p></div><div data-bbox="215 577 773 599" data-label="Section-Header"><p><b>12. Sửa đổi Điểm d Khoản 1, Khoản 2 Điều 38 như sau:</b></p></div><div data-bbox="165 609 914 708" data-label="Text"><p>“d) Đã thực hiện việc mua lại cổ phiếu trong vòng 06 tháng tính từ ngày báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu quỹ, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 37 Nghị định này; hoặc vừa kết thúc đợt chào bán, phát hành cổ phiếu để tăng vốn không quá 06 tháng, tính từ ngày kết thúc đợt chào bán, phát hành.”</p></div><div data-bbox="165 718 916 816" data-label="Text"><p>“2. Trừ trường hợp mua lại cổ phiếu tương ứng với tỷ lệ sở hữu trong công ty, hoặc công ty thực hiện chào mua công khai đối với cổ phiếu đã phát hành, hoặc mua lại cổ phần theo quyết định, bản án của Tòa án, phán quyết của Trọng tài, công ty không được mua cổ phần của các cổ đông sau làm cổ phiếu quỹ:</p></div><div data-bbox="165 826 915 868" data-label="Text"><p>a) Người quản lý công ty và người liên quan theo quy định của Luật Chứng khoán;</p></div><div data-bbox="165 878 914 920" data-label="Text"><p>b) Người sở hữu cổ phần có hạn chế chuyển nhượng theo quy định pháp luật và điều lệ công ty;</p></div><div data-bbox="884 932 915 949" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
 
 
chandra_raw/022cdf1b5db94cd4a32b7dd08833650b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="252 128 846 148" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận</b></h3></div><div data-bbox="211 154 849 245" data-label="Text"><p>1. Trường hợp tổ chức đánh giá kỹ năng nghề có đề nghị thay đổi, bổ sung tên nghề, bậc trình độ kỹ năng nghề hoặc khi thay đổi địa chỉ nơi đặt trụ sở chính, thay đổi tên gọi thì tổ chức đánh giá kỹ năng nghề phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thay đổi, bổ sung giấy chứng nhận đã cấp đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="250 252 764 324" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Văn bản đề nghị của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề;</li><li>b) Tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi, bổ sung tương ứng;</li><li>c) Giấy chứng nhận đã được cấp.</li></ul></div><div data-bbox="209 330 847 402" data-label="Text"><p>2. Trường hợp bị mất giấy chứng nhận hoặc giấy chứng nhận bị hư, hỏng do rách, nát thì tổ chức đánh giá kỹ năng nghề phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Hồ sơ bao gồm:</p></div><div data-bbox="209 408 846 471" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Văn bản đề nghị của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề;</li><li>b) Giấy chứng nhận đã được cấp, trừ trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp bị mất.</li></ul></div><div data-bbox="207 477 845 549" data-label="Text"><p>3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của các trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và cấp giấy chứng nhận; trường hợp không cấp thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p></div><div data-bbox="247 556 782 575" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 8. Tạm đình chỉ hoạt động hoặc thu hồi giấy chứng nhận</b></h3></div><div data-bbox="207 581 844 618" data-label="Text"><p>1. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề bị tạm đình chỉ hoạt động đến 06 (sáu) tháng trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="206 624 844 679" data-label="Text"><p>a) Tại thời điểm ngay trước khi thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, không còn đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại Điều 3 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="206 686 844 740" data-label="Text"><p>b) Làm mất kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả kiểm tra thực hành của người tham dự hoặc không lưu giữ các kết quả này theo quy định của pháp luật về lưu trữ.</p></div><div data-bbox="205 746 843 784" data-label="Text"><p>2. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề bị thu hồi giấy chứng nhận trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="205 790 843 898" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Giả mạo nội dung trong hồ sơ để được cấp giấy chứng nhận;</li><li>b) Có các hành vi can thiệp làm sai lệch kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả kiểm tra thực hành của người tham dự;</li><li>c) Giả mạo kết quả kiểm tra kiến thức, kết quả kiểm tra thực hành cho người không tham dự hoặc đề nghị cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho</li></ul></div><div data-bbox="824 904 841 919" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/024a53d44671465b92955550ba21d5c9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="172 126 848 287" data-label="Text"><p>- Tổ chức bộ máy của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản gồm: Chi cục trưởng và không quá 02 Phó Chi cục trưởng; các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Chi cục không quá 04 phòng (được thành lập theo các lĩnh vực công tác: hành chính, tổng hợp; thanh tra, pháp chế; quản lý chất lượng; chế biến, thương mại nông sản); Trạm Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Vùng (liên huyện) được thành lập theo yêu cầu quản lý nhà nước của tỉnh và quy định của pháp luật trên cơ sở xác định rõ mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của Trạm và đảm bảo không chồng chéo về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đã được thành lập trước đó; tổ chức sự nghiệp khác trực thuộc Chi cục (nếu có).</p></div><div data-bbox="221 290 489 309" data-label="Section-Header"><h4>4. Tổ chức sự nghiệp trực thuộc:</h4></div><div data-bbox="172 312 850 420" data-label="Text"><p>a) Căn cứ vào đặc điểm và khối lượng công việc thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập (hoặc không thành lập) tổ chức sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, bao gồm: Trung tâm Khuyến nông; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; Trung tâm Giống (cây trồng, vật nuôi, thủy sản); Ban Quản lý cảng cá, bến cá; Ban Quản lý rừng đặc dụng; Ban quản lý rừng phòng hộ.</p></div><div data-bbox="172 423 851 495" data-label="Text"><p>b) Tổ chức Khuyến nông địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP của Chính phủ Về Khuyến nông. Căn cứ đặc điểm cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định Trạm Khuyến nông có lao động hợp đồng và công tác viên làm công tác khuyến nông trên địa bàn xã.</p></div><div data-bbox="172 500 852 535" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp)</b></h4></div><div data-bbox="172 538 853 626" data-label="Text"><p>1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.</p></div><div data-bbox="172 630 856 719" data-label="Text"><p>2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch biên chế công chức, biên chế sự nghiệp theo quy định của pháp luật bảo đảm thực hiện nhiệm vụ được giao.</p></div><div data-bbox="245 732 786 803" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương II<br/>PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN<br/>Ở CÁC HUYỆN HOẶC PHÒNG KINH TẾ Ở CÁC THỊ XÃ,<br/>THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH</b></h3></div><div data-bbox="227 824 465 844" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 5. Vị trí và chức năng</b></h4></div><div data-bbox="178 848 860 919" data-label="Text"><p>1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; điểm nghiệp;</p></div><div data-bbox="845 918 870 933" data-label="Page-Footer"><p>14</p></div>
chandra_raw/0257678f856a4908b5b202844a4f0e91.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 68 875 91" data-label="Text"><p>b) Mức hỗ trợ 30 kg gạo/nhân khẩu/tháng x 24 tháng cho các đối tượng sau:</p></div><div data-bbox="218 95 800 141" data-label="List-Group"><ul><li>- Giải tỏa trang nhà ở nhưng không bị thu hồi toàn bộ đất ở;</li><li>- Giải tỏa trang nhà và đất ở hợp pháp mà phải di chuyển chỗ ở.</li></ul></div><div data-bbox="159 145 897 184" data-label="Text"><p>c) Đơn giá gạo để tính hỗ trợ là đơn giá gạo trung bình của thị trường ở tỉnh Long An tại thời điểm bởi thương do Sở Tài chính công bố”.</p></div><div data-bbox="218 188 489 208" data-label="Text"><p>b) Bổ sung Khoản 4 như sau:</p></div><div data-bbox="159 214 897 270" data-label="Text"><p>“4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi vừa đất nông nghiệp, vừa đất ở theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì chỉ được hưởng một trong hai mức hỗ trợ quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này”.</p></div><div data-bbox="218 275 570 294" data-label="Text"><p>13. Sửa đổi Khoản 1 Điều 39 như sau:</p></div><div data-bbox="159 300 897 467" data-label="Text"><p>“1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp được hiểu là đang trực tiếp sản xuất nông nghiệp hoặc thuê dịch vụ sản xuất nông nghiệp (theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp tại Khoản 2 Điều 13 của quy định này (không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 13 của quy định này), có đủ một trong các điều kiện được bởi thương quy định tại Điều 7 của quy định này thì ngoài việc được bởi thương theo quy định còn được hỗ trợ bằng tiền để chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm theo từng khu vực như sau:</p></div><div data-bbox="218 472 576 492" data-label="Text"><p>a) Thành phố Tân An: từ 1,5 đến 2 lần.</p></div><div data-bbox="159 498 897 535" data-label="Text"><p>b) Các huyện Cần Đước, Cần Giuộc, Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Châu Thành, Tân Trụ: từ 1,5 đến 2,5 lần.</p></div><div data-bbox="159 540 897 579" data-label="Text"><p>c) Các huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa, Mộc Hóa, thị xã Kiến Tường, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Đức Huệ: từ 1,5 đến 3 lần.</p></div><div data-bbox="159 584 897 641" data-label="Text"><p>Mức hỗ trợ cụ thể sẽ do Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất cho từng dự án phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương, đề nghị Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt”.</p></div><div data-bbox="218 646 570 665" data-label="Text"><p>14. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 như sau:</p></div><div data-bbox="218 671 561 690" data-label="Text"><p>a) Sửa đổi Điều d, Khoản 1 như sau:</p></div><div data-bbox="159 695 897 734" data-label="Text"><p>“1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị Nhà nước thu hồi đất ở thì được bố trí tái định cư trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="159 739 897 867" data-label="Text"><p>d) Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ (nhiều cặp vợ chồng) cùng chung sống đủ điều kiện tách hộ hoặc có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một (01) thửa đất ở bị thu hồi mà không có chỗ ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn thì có đất bị thu hồi thì Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương quy định diện tích đất, diện tích nhà ở để bố trí tái định cư, có đề xuất cụ thể đề nghị Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt”.</p></div><div data-bbox="877 909 895 924" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/0268a361859f4054a3440eadc7923339.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 101 347 119" data-label="Text"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="425 102 876 140" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="158 153 370 172" data-label="Text"><p>Số: 160 /2013/TT-BTC</p></div><div data-bbox="461 155 802 175" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2013</p></div><div data-bbox="161 197 354 261" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 04/12.....</td></tr></table></div><div data-bbox="455 269 587 287" data-label="Section-Header"><h2><b>THÔNG TƯ</b></h2></div><div data-bbox="167 295 874 335" data-label="Text"><p><b>Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem đối với sản phẩm rượu nhập khẩu và rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước</b></p></div><div data-bbox="135 404 907 443" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định về sản xuất, kinh doanh rượu;</i></p></div><div data-bbox="134 456 907 512" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</i></p></div><div data-bbox="133 525 907 564" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,</i></p></div><div data-bbox="131 578 907 634" data-label="Text"><p><i>Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 94/2012/NĐ-CP về việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem đối với sản phẩm rượu nhập khẩu và rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước như sau:</i></p></div><div data-bbox="436 675 650 712" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương I</b><br/><b>QUY ĐỊNH CHUNG</b></h2></div><div data-bbox="189 735 458 755" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></h3></div><div data-bbox="129 765 906 820" data-label="Text"><p>Thông tư này quy định về việc in, phát hành, quản lý, sử dụng tem rượu nhập khẩu và tem sản phẩm rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (sau đây gọi là tem rượu).</p></div><div data-bbox="129 830 906 888" data-label="Text"><p>Tem sản phẩm rượu nhập khẩu và tem rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân có Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép kinh doanh phân phối sản phẩm rượu.</p></div><div data-bbox="887 892 902 905" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/028aa931cea14febb9b8486d89fb3fff.html ADDED
@@ -0,0 +1,127 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="74 50 859 350" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>Mô tả</td>
5
+ <td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
6
+ </tr>
7
+ <tr>
8
+ <td>Kiểu miền giá trị</td>
9
+ <td colspan="3">Xác định</td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
13
+ <td><b>Mã</b></td>
14
+ <td><b>Nhân</b></td>
15
+ <td><b>Mô tả</b></td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td>LE10</td>
19
+ <td>Trạm bơm</td>
20
+ <td></td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td><b>Tên</b></td>
24
+ <td colspan="3"><b>ten</b></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>Mô tả</td>
28
+ <td colspan="3">Tên gọi của đối tượng.</td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
32
+ <td colspan="3">CharacterString</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td><b>Tên</b></td>
36
+ <td colspan="3"><b>geo</b></td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>Mô tả</td>
40
+ <td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
44
+ <td colspan="3">GM_Point</td>
45
+ </tr>
46
+ </table>
47
+ </div>
48
+ <div data-bbox="74 366 859 880" data-label="Table">
49
+ <table border="1">
50
+ <tr>
51
+ <td colspan="4"><b>Kiểu đối tượng:</b></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td><b>Tên</b></td>
55
+ <td colspan="3"><b>ĐamLay</b></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td><b>Tên tiếng Việt</b></td>
59
+ <td colspan="3"><b>Đầm lầy</b></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>Mô tả</td>
63
+ <td colspan="3"></td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>Kiểu cơ sở</td>
67
+ <td colspan="3">NenDiaLy10N</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>Tên các thuộc tính</td>
71
+ <td colspan="3">maDoiTuong, ten, geo</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td colspan="4"><b>Thuộc tính đối tượng:</b></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>Tên</b></td>
78
+ <td colspan="3"><b>maDoiTuong</b></td>
79
+ </tr>
80
+ <tr>
81
+ <td>Mô tả</td>
82
+ <td colspan="3">Mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>Kiểu miền giá trị</td>
86
+ <td colspan="3">Xác định</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td rowspan="2">Danh sách giá trị</td>
90
+ <td><b>Mã</b></td>
91
+ <td><b>Nhân</b></td>
92
+ <td><b>Mô tả</b></td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>LH01</td>
96
+ <td>Đầm lầy</td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td><b>Tên</b></td>
101
+ <td colspan="3"><b>Ten</b></td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>Mô tả</td>
105
+ <td colspan="3">Tên gọi của đối tượng.</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
109
+ <td colspan="3">CharacterString</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td><b>Tên</b></td>
113
+ <td colspan="3"><b>Geo</b></td>
114
+ </tr>
115
+ <tr>
116
+ <td>Mô tả</td>
117
+ <td colspan="3">Thuộc tính không gian của đối tượng.</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>Kiểu dữ liệu</td>
121
+ <td colspan="3">GM_Surface</td>
122
+ </tr>
123
+ </table>
124
+ </div>
125
+ <div data-bbox="453 944 485 963" data-label="Page-Footer">
126
+ <p>48</p>
127
+ </div>
chandra_raw/02a92350af8f4cb8bad0af56f4b3fdfd.html DELETED
@@ -1,70 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="150 60 924 289" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Chức danh nghiên cứu</th>
7
- <th>Hệ số lương chức danh nghiên cứu (Hed) Lương tính theo ngách, bậc</th>
8
- <th>Hệ số lao động khoa học (Hkh)</th>
9
- <th>Hệ số tiền công theo ngày<br/><math>Hstc = (Hed \times Hkh) / 22 \text{ ngày} \times 70\%</math></th>
10
- </tr>
11
- </thead>
12
- <tbody>
13
- <tr>
14
- <td>1</td>
15
- <td>Chủ nhiệm nhiệm vụ</td>
16
- <td>6,92</td>
17
- <td>2,5</td>
18
- <td>0,55</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>2</td>
22
- <td>Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học</td>
23
- <td>5,42</td>
24
- <td>2,0</td>
25
- <td>0,34</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>3</td>
29
- <td>Thành viên</td>
30
- <td>3,66</td>
31
- <td>1,5</td>
32
- <td>0,18</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>4</td>
36
- <td>Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ</td>
37
- <td>2,86</td>
38
- <td>1,2</td>
39
- <td>0,11</td>
40
- </tr>
41
- </tbody>
42
- </table>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="137 289 933 353" data-label="Text">
45
- <p>c) Dự toán tiền công trực tiếp đối với chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp đối với các chức danh quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 3 Quy định này.</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="197 348 834 375" data-label="Text">
48
- <p>2. Thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu:</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="197 367 498 389" data-label="Text">
51
- <p>a) Thuê chuyên gia trong nước:</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="133 386 932 565" data-label="Text">
54
- <p>Trong trường hợp nhiệm vụ KH và CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH và CN cần cử nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, thuyết minh rõ cho hội đồng tư vấn đánh giá xem xét, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo hợp đồng khoản việc. Trường hợp thuê chuyên gia trong nước theo ngày công thì mức dự toán thuê chuyên gia trong nước không quá 30.000.000 đồng/người/tháng (22 ngày/1 tháng). Tổng dự toán kinh phí thực hiện nội dung chi thuê chuyên gia trong nước không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi tiền công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH và CN quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này.</p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="131 559 929 681" data-label="Text">
57
- <p>Trong trường hợp đặc biệt, nhiệm vụ KH và CN có dự toán thuê chuyên gia trong nước vượt quá 30.000.000 đồng/người/tháng hoặc tổng dự toán kinh phí thực hiện nội dung chi thuê chuyên gia trong nước vượt quá 30% tổng dự toán kinh phí chi tiền công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH và CN quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước quyết định phê duyệt và chịu trách nhiệm.</p>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="190 674 495 695" data-label="Text">
60
- <p>b) Thuê chuyên gia ngoài nước:</p>
61
- </div>
62
- <div data-bbox="126 693 926 889" data-label="Text">
63
- <p>Trong trường hợp nhiệm vụ KH và CN có nhu cầu thuê chuyên gia ngoài nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH và CN cần cử nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, thuyết minh rõ kết quả của việc thuê chuyên gia, tiêu chí đánh giá kết quả thuê chuyên gia cho hội đồng tư vấn đánh giá xem xét, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo hợp đồng khoản việc. Tổng dự toán kinh phí thực hiện nội dung chi thuê chuyên gia ngoài nước không quá 40% tổng dự toán kinh phí chi tiền công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH và CN quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này. Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH và CN có sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm về nội dung và mức kinh phí thuê chuyên gia ngoài nước.</p>
64
- </div>
65
- <div data-bbox="126 882 922 929" data-label="Text">
66
- <p>Trong trường hợp đặc biệt, nhiệm vụ KH và CN có tổng dự toán kinh phí thực hiện nội dung chi thuê chuyên gia ngoài nước vượt quá 40% tổng dự toán kinh</p>
67
- </div>
68
- <div data-bbox="511 926 528 942" data-label="Page-Footer">
69
- <p>5</p>
70
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02c0ad62a3d1439e909aa95ded4991d4.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="219 58 550 80" data-label="Section-Header"><h2>Điều 23. Trách nhiệm thi hành</h2></div><div data-bbox="159 93 904 170" data-label="Text"><p>Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.</p></div><div data-bbox="148 191 241 208" data-label="Section-Header"><h3><i>Nơi nhận:</i></h3></div><div data-bbox="146 208 548 509" data-label="List-Group"><ul><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;</li><li>- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;</li><li>- Ngân hàng Chính sách Xã hội;</li><li>- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTHH (3b). <del>300</del></li></ul></div><div data-bbox="645 192 837 233" data-label="Text"><p><b>TM. CHÍNH PHỦ<br/>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="559 217 750 354" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/>The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the seal. A stylized signature is written over the seal.</div><div data-bbox="643 375 835 397" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="860 915 894 933" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
chandra_raw/02ca8fb9c8fa477cb71915cb2e9c3c57.html ADDED
@@ -0,0 +1,77 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="665 35 919 52" data-label="Page-Header">QTKĐ: 14 - 2014/BLĐTBXH</div>
2
+ <div data-bbox="152 70 921 153" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <tr>
5
+ <td><math>0,03 \text{ bar} &lt; P_{IV} \leq 1,0 \text{ bar}</math></td>
6
+ <td></td>
7
+ <td>Nhưng không nhỏ hơn 30 phút</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td>Đường ống hơi<br/><math>P_{IV} \leq 0,03 \text{ bar}</math></td>
11
+ <td>0,75</td>
12
+ <td>Duy trì trong quá trình kiểm tra<br/>Nhưng không nhỏ hơn 30 phút</td>
13
+ </tr>
14
+ </table>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="188 159 258 178" data-label="Section-Header">
17
+ <p><b><u>Lưu ý:</u></b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="142 185 920 225" data-label="Text">
20
+ <p>- Thời gian duy trì thử kín đảm bảo được sự ổn định của áp suất môi chất thử và thời gian kiểm tra.</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="188 230 902 251" data-label="Text">
23
+ <p>8.3.5.3. Nạp môi chất thử vào hệ thống và tăng áp suất đến áp suất thử.</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="142 257 919 296" data-label="Text">
26
+ <p>8.3.5.4. Phát hiện các rò rỉ bằng dung dịch xà phòng hoặc bằng các biện pháp khác.</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="188 302 613 322" data-label="Text">
29
+ <p>Đánh giá kết quả: Thử kín đạt yêu cầu khi :</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="142 328 920 394" data-label="List-Group">
32
+ <ul style="list-style-type: none;">
33
+ <li>- Không phát hiện rò rỉ khí;</li>
34
+ <li>- Độ sụt áp cho phép trong thời gian duy trì áp suất thử: <math>\leq 0,5\%</math> áp suất thử.</li>
35
+ </ul>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="188 401 415 420" data-label="Section-Header">
38
+ <p><b>8.4. Kiểm tra vận hành</b></p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="142 427 919 465" data-label="Text">
41
+ <p>8.4.1. Kiểm tra đầy đủ các điều kiện để có thể đưa hệ thống vào vận hành.</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="142 473 919 534" data-label="Text">
44
+ <p>8.4.2. Kiểm tra tình trạng, các thông số làm việc của hệ thống và các phụ kiện kèm theo (lưu ý đến áp suất sau van giảm áp); sự làm việc của các thiết bị đo lường, bảo vệ; .</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="188 541 748 560" data-label="Text">
47
+ <p>8.4.3. Van an toàn được hiệu chỉnh và niêm chì như sau:</p>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="142 566 919 705" data-label="List-Group">
50
+ <ul style="list-style-type: none;">
51
+ <li>- Đối với bồn chứa: Áp suất đặt của van an toàn bằng áp suất thiết kế;</li>
52
+ <li>- Đối với bình hóa hơi: Áp suất đặt của van an toàn không quá 1,15 lần áp suất làm việc lớn nhất;</li>
53
+ <li>- Đối với đường ống dẫn lỏng: Áp suất đặt van an toàn là 24 bar;</li>
54
+ <li>- Đối với đường ống dẫn hơi: Áp suất đặt của van an toàn không quá 1,15 lần áp suất làm việc lớn nhất.</li>
55
+ </ul>
56
+ </div>
57
+ <div data-bbox="142 711 919 771" data-label="Text">
58
+ <p>Đánh giá kết quả: Kết quả đạt yêu cầu khi hệ thống, các thiết bị phụ trợ và các thiết bị đo lường bảo vệ làm việc bình thường, các thông số làm việc ổn định.</p>
59
+ </div>
60
+ <div data-bbox="188 776 511 797" data-label="Section-Header">
61
+ <p><b>9. XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH</b></p>
62
+ </div>
63
+ <div data-bbox="142 803 919 843" data-label="Text">
64
+ <p>9.1. Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo quy trình này.</p>
65
+ </div>
66
+ <div data-bbox="188 849 537 869" data-label="Text">
67
+ <p>9.2. Thông qua biên bản kiểm định:</p>
68
+ </div>
69
+ <div data-bbox="142 874 919 915" data-label="Text">
70
+ <p>Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau:</p>
71
+ </div>
72
+ <div data-bbox="188 919 691 940" data-label="List-Group">
73
+ <ul style="list-style-type: none;">
74
+ <li>- Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền;</li>
75
+ </ul>
76
+ </div>
77
+ <div data-bbox="887 963 919 981" data-label="Page-Footer">13</div>
chandra_raw/02cc9df7f60b4bb4b87874b2b3560d90.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="176 105 826 179" data-label="Text"><p>a) Khai hải quan đối với tàu thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh được thực hiện tương tự như đối với ô tô, mô tô, xe máy xuất cảnh, nhập cảnh quy định tại khoản 1 Điều này, riêng tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập theo mẫu số 2 Phụ lục V ban hành kèm Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 184 826 256" data-label="Text"><p>b) Đối với tàu biển Việt Nam, tàu biển Campuchia, tàu biển nước thứ ba có số hộ hiệu (IMO) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu Vĩnh Xương - An Giang và cửa khẩu Thường Phước - Đồng Tháp thực hiện thủ tục hải quan theo quy định tại Chương I, Phần II Thông tư này.</p></div><div data-bbox="176 260 826 297" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 28. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải, kiểm tra, khám xét phương tiện vận tải</b></p></div><div data-bbox="227 301 723 320" data-label="Text"><p>1. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải.</p></div><div data-bbox="176 324 827 397" data-label="Text"><p>a) Đối với phương tiện vận tải tại thời điểm làm thủ tục hải quan không có dấu hiệu, thông tin vi phạm thì công chức Hải quan đánh dấu (hoặc tích trên phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ) vào ô miễn kiểm tra phương tiện vận tải trên tờ khai hải quan;</p></div><div data-bbox="176 401 827 508" data-label="Text"><p>b) Đối với phương tiện vận tải vi phạm thời hạn lưu hành, phương tiện vận tải làm thủ tục tạm nhập, tạm xuất lần đầu tiên hoặc có nghi ngờ khác nhau giữa hồ sơ và thực tế phương tiện vận tải, hoặc khi có đủ căn cứ để khẳng định trên phương tiện vận tải có cất giấu hàng hóa trái phép, có dấu hiệu, thông tin vi phạm pháp luật thì công chức đánh dấu (hoặc tích vào hệ thống) vào ô kiểm tra phương tiện vận tải trên tờ khai hải quan.</p></div><div data-bbox="227 513 485 532" data-label="Text"><p>2. Kiểm tra phương tiện vận tải.</p></div><div data-bbox="176 535 827 591" data-label="Text"><p>a) Kiểm tra phương tiện vận tải là việc đối chiếu hồ sơ do người khai hải quan nộp, xuất trình với thực tế phương tiện vận tải do công chức hải quan thực hiện. Nội dung kiểm tra gồm:</p></div><div data-bbox="176 594 829 650" data-label="Text"><p>a.1) Đối với phương tiện vận tải đường bộ: kiểm tra biển kiểm soát phương tiện vận tải, nếu có nghi vấn thì kiểm tra số khung, số máy phương tiện vận tải; kiểm tra vị trí nơi phương tiện vận tải chứa hàng hóa (nếu có);</p></div><div data-bbox="176 653 829 709" data-label="Text"><p>a.2) Đối với phương tiện vận tải thủy: kiểm tra biển kiểm soát phương tiện vận tải, giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật; kiểm tra vị trí nơi phương tiện vận tải chứa hàng hóa (nếu có);</p></div><div data-bbox="176 712 830 838" data-label="Text"><p>b) Trường hợp có đủ căn cứ để khẳng định trên phương tiện vận tải có cất giấu hàng hóa trái phép, có dấu hiệu, thông tin vi phạm pháp luật thì công chức hải quan báo cáo Chỉ cục trưởng quyết định khám xét phương tiện vận tải. Nội dung khám xét bao gồm lục soát, kiểm tra các vị trí nơi có khả năng cất giấu hàng lậu, hàng cấm, hàng hoá không khai báo hải quan. Thủ tục, trình tự khám xét phương tiện vận tải thực hiện theo quy định của Luật xử phạt vi phạm hành chính và các văn bản hướng dẫn;</p></div><div data-bbox="176 841 830 880" data-label="Text"><p>c) Trong quá trình kiểm tra, khám xét phương tiện vận tải, công chức hải quan sử dụng các trang thiết bị cần thiết để hỗ trợ công tác kiểm tra, khám xét.</p></div><div data-bbox="803 900 831 916" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
chandra_raw/02ff3d54b28a4e87b2a918927fac7819.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="185 115 858 155" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện phòng, chống dịch bệnh thủy sản theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 161 859 202" data-label="Text"><p>đ) Quản lý thức ăn, chế phẩm sinh học, hóa chất để xử lý, cải tạo môi trường dùng trong thủy sản theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 208 860 290" data-label="Text"><p>e) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập quy hoạch chi tiết các vùng nuôi trồng thủy sản. Chịu trách nhiệm thẩm định quy hoạch, kế hoạch nuôi trồng thủy sản của cấp huyện và tổ chức thực hiện việc quản lý vùng nuôi trồng thủy sản tập trung;</p></div><div data-bbox="185 295 862 357" data-label="Text"><p>g) Tổ chức kiểm tra chất lượng và kiểm dịch giống thủy sản ở các cơ sở sản xuất giống thủy sản; tổ chức thực hiện phòng trừ và khắc phục hậu quả dịch bệnh thủy sản trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="237 364 359 383" data-label="Section-Header"><h4>7. Về thủy lợi:</h4></div><div data-bbox="185 389 864 510" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý các hồ chứa nước thủy lợi, công trình thủy lợi và chương trình mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra về việc xây dựng, khai thác, sử dụng và bảo vệ các hồ chứa nước thủy lợi; các công trình thủy lợi thuộc nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức thực hiện chương trình, mục tiêu cấp, thoát nước nông thôn đã được phê duyệt;</p></div><div data-bbox="185 516 865 577" data-label="Text"><p>b) Thực hiện các quy định về quản lý sông, suối, khai thác sử dụng và phát triển các dòng sông, suối trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;</p></div><div data-bbox="185 583 866 664" data-label="Text"><p>c) Hướng dẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm về việc xây dựng, khai thác, bảo vệ đê điều, bảo vệ công trình phòng, chống thiên tai; xây dựng phương án, biện pháp và tổ chức thực hiện việc phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="185 668 867 751" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn việc xây dựng quy hoạch sử dụng đất thủy lợi, tổ chức cấm mồi chi giới trên thực địa và xây dựng kế hoạch, biện pháp thực hiện việc di dời công trình, nhà ở liên quan tới phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 755 868 838" data-label="Text"><p>đ) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; về hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV, cấp V; việc quyết định phân lũ, chậm lũ để hộ đê trong phạm vi của địa phương theo quy định;</p></div><div data-bbox="185 842 868 884" data-label="Text"><p>e) Hướng dẫn, kiểm tra công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn theo quy định.</p></div><div data-bbox="850 900 880 925" data-label="Page-Footer"><p>5<br/>12</p></div>
chandra_raw/0303b4107e0740ee9da86facb6f34129.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="198 106 855 142" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 35. Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ</b></p></div><div data-bbox="197 150 854 191" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối hành vi mua, bán vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ không ký kết hợp đồng.</p></div><div data-bbox="196 194 854 249" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối hành vi từ chối mua lại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng không hết của bên mua mà không có lý do chính đáng.</p></div><div data-bbox="194 256 852 314" data-label="Text"><p>3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi xuất, nhập vật liệu nổ công nghiệp dự trữ quốc gia không đúng chủng loại, khối lượng, quy cách và chất lượng theo quy định trong kế hoạch dự trữ quốc gia.</p></div><div data-bbox="193 317 852 391" data-label="Text"><p>4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ không đúng chủng loại, chất lượng, số lượng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ quy định trong Giấy phép.</p></div><div data-bbox="192 396 850 487" data-label="Text"><p>5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi bán vật liệu nổ công nghiệp cho tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đã hết hạn hoặc tổ chức đã bị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ra quyết định đình chỉ, tạm đình chỉ hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.</p></div><div data-bbox="192 492 848 526" data-label="Text"><p>6. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="192 532 848 571" data-label="Text"><p>a) Xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép xuất, nhập khẩu;</p></div><div data-bbox="192 575 847 611" data-label="Text"><p>b) Bán vật liệu nổ công nghiệp cho tổ chức không có Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.</p></div><div data-bbox="242 616 487 635" data-label="Text"><p>7. Hình thức xử phạt bổ sung:</p></div><div data-bbox="191 641 846 677" data-label="Text"><p>Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1; Khoản 5; Điểm b Khoản 6 Điều này.</p></div><div data-bbox="241 682 510 701" data-label="Text"><p>8. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="191 706 846 744" data-label="Text"><p>Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất tang vật do hành vi vi phạm quy định về nhập khẩu tại Khoản 4; Điểm a Khoản 6 Điều này.</p></div><div data-bbox="190 754 844 791" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 36. Vi phạm quy định về sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, dịch vụ nổ min</b></p></div><div data-bbox="189 797 844 852" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không có chỉ huy nổ min khi thực hiện nổ min; không có thiết kế, phương án nổ min hoặc thiết kế, phương án nổ min có nội dung không đầy đủ.</p></div><div data-bbox="189 856 843 891" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="811 906 841 924" data-label="Page-Footer"><p>21</p></div>
 
 
chandra_raw/0325fb5a80d94cf4a6cab86cccd8a84f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="123 74 892 155" data-label="Text"><p>b. Không thu phí cung cấp thông tin doanh nghiệp đối với trường hợp: Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng; Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước.</p></div><div data-bbox="185 157 496 177" data-label="Section-Header"><p>3. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí:</p></div><div data-bbox="125 179 893 239" data-label="Text"><p>a. Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh là cơ quan thu lệ phí đăng ký doanh nghiệp, phí cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="125 239 893 279" data-label="Text"><p>b. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện là đơn vị thu lệ phí đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn huyện.</p></div><div data-bbox="185 281 672 302" data-label="Section-Header"><p>4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.</p></div><div data-bbox="232 327 843 370" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II</b><br/><b>MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ, LỆ PHÍ</b></h2></div><div data-bbox="185 395 354 414" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Mức thu</b></h3></div><div data-bbox="125 417 896 477" data-label="Text"><p>Mức thu lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh, phí cung cấp thông tin doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Quy định này.</p></div><div data-bbox="185 479 512 500" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Chứng từ thu phí, lệ phí</b></h3></div><div data-bbox="125 501 896 580" data-label="Text"><p>1. Đơn vị thu phí, lệ phí phải sử dụng biên lai thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.</p></div><div data-bbox="125 581 896 680" data-label="Text"><p>2. Khi thu phí, lệ phí phải cấp biên lai thu phí, lệ phí cho đối tượng nộp phí, lệ phí; nghiêm cấm việc thu phí, lệ phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).</p></div><div data-bbox="185 682 618 702" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí</b></h3></div><div data-bbox="125 704 898 916" data-label="Text"><p>1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.</p></div><div data-bbox="877 927 899 945" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/0327897de7f049cda0389d424972bb1e.html DELETED
@@ -1,66 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="728 114 809 132" data-label="Caption">Biểu số 5</div>
2
- <div data-bbox="144 144 805 794" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Nhóm yếu tố</th>
7
- <th>Tiêu chí đánh giá</th>
8
- <th>Thang điểm</th>
9
- </tr>
10
- </thead>
11
- <tbody>
12
- <tr>
13
- <td rowspan="2">1. Thời gian hoặc trình độ đào tạo</td>
14
- <td>- Tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề đúng chuyên ngành<br/>- Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề đúng chuyên ngành và có thời gian bồi dưỡng nghiệp vụ theo tiêu chuẩn công việc</td>
15
- <td>16 - 20</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>- Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành<br/>- Tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề đúng chuyên ngành và có thời gian bồi dưỡng nghiệp vụ theo tiêu chuẩn công việc</td>
19
- <td>20 - 22</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td rowspan="4">2. Trách nhiệm</td>
23
- <td>Trách nhiệm một phần công việc được giao, không chịu trách nhiệm trong phạm vi tập thể, đơn vị</td>
24
- <td>10 - 12</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>Trách nhiệm một phần đến phạm vi tập thể, đơn vị</td>
28
- <td>12 - 14</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>Trách nhiệm chung đến phạm vi tập thể, đơn vị</td>
32
- <td>14 - 16</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>Trách nhiệm toàn bộ an toàn, tính mạng, tài sản trên phạm vi tập thể, đơn vị</td>
36
- <td>16 - 18</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td rowspan="2">3. Kỹ năng, tích lũy kinh nghiệm</td>
40
- <td>Có thể làm ngay (hoàn thành nhiệm vụ)</td>
41
- <td>5 - 6</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Phải có thời gian đảm nhận công việc có tính chất liên thông theo tiêu chuẩn công việc</td>
45
- <td>6 - 8</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td rowspan="3">4. Mức độ ảnh hưởng của công việc, sản phẩm, quyết định</td>
49
- <td>Công việc ít ảnh hưởng đến tập thể, đơn vị</td>
50
- <td>6 - 7</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>Công việc ảnh hưởng đến tập thể, đơn vị</td>
54
- <td>7 - 8</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>Công việc ảnh hưởng quyết định đến tập thể, đơn vị</td>
58
- <td>8 - 10</td>
59
- </tr>
60
- </tbody>
61
- </table>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="147 805 805 860" data-label="Text">
64
- <p>4. Tổ chức đánh giá độ phức tạp công việc của chức danh hoặc nhóm chức danh nghề căn cứ tiêu chí và thang điểm đã xây dựng để xác định hệ số phức tạp công việc của bậc 1, hệ số lượng bậc 1.</p>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="773 873 804 890" data-label="Page-Footer">29</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0339dabacde145b9a41abe49aa449a03.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="184 50 850 84" data-label="Text"><p>2. Hỗ trợ kinh phí theo phân cấp quản lý để thực hiện các hoạt động sau:</p></div><div data-bbox="184 75 767 108" data-label="Text"><p>a) Tổ chức trưng bày, triển lãm các sản phẩm kinh tế - văn hóa;</p></div><div data-bbox="184 102 758 135" data-label="Text"><p>b) Trang bị máy chiếu phim cho các Đội chiếu phim lưu động;</p></div><div data-bbox="129 128 881 181" data-label="Text"><p>c) Đầu tư trang thiết bị, sách, báo cho hệ thống thư viện công cộng để luân chuyển phục vụ đồng bào các dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.</p></div><div data-bbox="181 174 874 207" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 6. Bảo tồn và phát huy lễ hội truyền thống của các dân tộc thiểu số</b></p></div><div data-bbox="126 200 880 261" data-label="Text"><p>1. Kiểm kê, chọn lọc và hướng dẫn đồng bào dân tộc thiểu số phục dựng các lễ hội truyền thống tiêu biểu, trò diễn dân gian phù hợp với thuần phong mỹ tục và tình hình thực tế ở địa phương.</p></div><div data-bbox="126 262 878 308" data-label="Text"><p>2. Tạo điều kiện thuận lợi để đồng bào các dân tộc thiểu số bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa đặc sắc của lễ hội truyền thống.</p></div><div data-bbox="124 307 877 352" data-label="Text"><p>3. Khuyến khích việc phổ biến rộng rãi ở trong nước và nước ngoài các lễ hội truyền thống các dân tộc thiểu số có giá trị tiêu biểu.</p></div><div data-bbox="178 351 745 380" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 7. Hỗ trợ xây dựng, tổ chức phong trào văn hóa, văn nghệ</b></p></div><div data-bbox="123 377 875 425" data-label="Text"><p>1. Định kỳ tổ chức các liên hoan, ngày hội, hội thi, hội diễn, giao lưu văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc thiểu số theo từng khu vực hoặc từng dân tộc.</p></div><div data-bbox="123 420 875 468" data-label="Text"><p>2. Ưu tiên hỗ trợ xây dựng các đội nghệ thuật quần chúng, các câu lạc bộ văn hóa, văn nghệ dân gian và hoạt động văn hóa tại các thiết chế văn hóa ở địa phương.</p></div><div data-bbox="123 465 874 543" data-label="Text"><p>3. Nâng cao chất lượng hoạt động của đội tuyên truyền văn hóa, có chế độ đãi ngộ thỏa đáng đối với đội viên tham gia; luân phiên tổ chức liên hoan đội tuyên truyền văn hóa theo khu vực; tăng cường hoạt động, nhân rộng mô hình "Điểm sáng văn hóa biên giới".</p></div><div data-bbox="123 546 872 585" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 8. Tổ chức hoạt động nghệ thuật chuyên nghiệp phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số</b></p></div><div data-bbox="121 591 872 655" data-label="Text"><p>1. Hỗ trợ đưa các hoạt động văn hóa, nghệ thuật đặc sắc (do các đơn vị nghệ thuật của Trung ương, đơn vị nghệ thuật cấp tỉnh thực hiện) phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số, ưu tiên địa bàn sát biên giới, vùng đặc biệt khó khăn.</p></div><div data-bbox="120 653 872 729" data-label="Text"><p>2. Hỗ trợ kinh phí theo phân cấp quản lý hoặc có cơ chế khuyến khích các đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp, đội tuyên truyền lưu động tổ chức các hoạt động phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số tại vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn.</p></div><div data-bbox="120 734 870 773" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 9. Ưu tiên đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cán bộ văn hóa là người dân tộc thiểu số</b></p></div><div data-bbox="118 778 870 834" data-label="Text"><p>1. Ưu tiên hỗ trợ công tác đào tạo, tập huấn bồi dưỡng cán bộ văn hóa biết sử dụng tiếng nói, chữ viết dân tộc thiểu số ở các địa bàn khó khăn vùng dân tộc thiểu số.</p></div><div data-bbox="118 840 870 886" data-label="Text"><p>2. Tổ chức bồi dưỡng, tập huấn các kiến thức cơ bản về quản lý điều hành cho cán bộ văn hóa, hạt nhân văn nghệ quần chúng, nâng cao ý thức, năng lực tổ</p></div><div data-bbox="850 912 864 926" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0349091e87204e43a04427e36509281f.html DELETED
@@ -1,32 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="521 46 547 61" data-label="Page-Header">13</div>
2
- <div data-bbox="141 70 940 135" data-label="Text">
3
- <p>Văn phòng công chứng có con dấu và tài khoản riêng, hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính bằng nguồn thu từ phí công chứng, thù lao công chứng và các nguồn thu hợp pháp khác.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="140 143 939 230" data-label="Text">
6
- <p>5. Văn phòng công chứng sử dụng con dấu không có hình quốc huy. Văn phòng công chứng được khác và sử dụng con dấu sau khi có quyết định cho phép thành lập. Thủ tục, hồ sơ xin khác dấu, việc quản lý, sử dụng con dấu của Văn phòng công chứng được thực hiện theo quy định của pháp luật về con dấu.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="201 235 857 258" data-label="Section-Header">
9
- <h3><b>Điều 23. Thành lập và đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng</b></h3>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="138 265 937 413" data-label="Text">
12
- <p>1. Các công chứng viên thành lập Văn phòng công chứng phải có hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng gồm đơn đề nghị thành lập và đề án thành lập Văn phòng công chứng, trong đó nêu rõ sự cần thiết thành lập, dự kiến về tổ chức, tên gọi, nhân sự, địa điểm đặt trụ sở, các điều kiện vật chất và kế hoạch triển khai thực hiện; bản sao quyết định bổ nhiệm công chứng viên tham gia thành lập Văn phòng công chứng.</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="137 420 935 504" data-label="Text">
15
- <p>2. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="136 512 935 576" data-label="Text">
18
- <p>3. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định cho phép thành lập, Văn phòng công chứng phải đăng ký hoạt động tại Sở Tư pháp ở địa phương nơi đã ra quyết định cho phép thành lập.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="136 584 935 690" data-label="Text">
21
- <p>Nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng bao gồm tên gọi của Văn phòng công chứng, họ tên Trưởng Văn phòng công chứng, địa chỉ trụ sở của Văn phòng công chứng, danh sách công chứng viên hợp danh của Văn phòng công chứng và danh sách công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng của Văn phòng công chứng (nếu có).</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="134 697 935 806" data-label="Text">
24
- <p>4. Hồ sơ đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng gồm đơn đăng ký hoạt động, giấy tờ chứng minh về trụ sở của Văn phòng công chứng phù hợp với nội dung đã nêu trong đề án thành lập và hồ sơ đăng ký hành nghề của các công chứng viên hợp danh, công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng lao động tại Văn phòng công chứng (nếu có).</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="134 812 935 877" data-label="Text">
27
- <p>Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hoạt động, Sở Tư pháp cấp giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="134 884 935 929" data-label="Text">
30
- <p>5. Văn phòng công chứng được hoạt động công chứng kể từ ngày Sở Tư pháp cấp giấy đăng ký hoạt động.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="532 935 602 956" data-label="Page-Footer">0071</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/034e47ba483c4ef19c14a102178e46ee.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="188 108 871 183" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khẩn trương rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND nêu trên của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="188 192 871 265" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp và Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.</p></div><div data-bbox="241 275 677 296" data-label="Text"><p>Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. </p></div><div data-bbox="188 353 270 369" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="188 367 501 492" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (b/c);</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Công Thông tin điện tử Chính phủ;</li><li>- Công Thông tin điện tử tỉnh;</li><li>- Trung tâm Công báo - Tin học;</li><li>- LĐVP UBND tỉnh;</li><li>- PNN-ND;</li><li>- Lưu: VT, Ktr25/11.</li></ul></div><div data-bbox="599 351 839 405" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="555 400 703 515" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ĐƠN VỊ NHÂN DÂN' and 'CÀ MAU'."/>The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The outer ring of the seal contains the text 'ĐƠN VỊ NHÂN DÂN' at the top and 'CÀ MAU' at the bottom. A signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="640 517 798 536" data-label="Text"><p><b>Trần Hồng Quân</b></p></div><div data-bbox="853 914 871 930" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/03581522d5494649a277852d40ef414e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="456 127 581 224" data-label="Image"><img alt="Seal of the Socialist Republic of Vietnam"/>The seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star, a rising sun, and a gear, surrounded by a wreath of rice and cotton.</div><div data-bbox="310 263 728 286" data-label="Text"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="395 401 644 423" data-label="Text"><p><b>QCVN 89:2015/BTTTT</b></p></div><div data-bbox="321 479 721 523" data-label="Text"><p><b>QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA<br/>VỀ IPv6 ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÚT</b></p></div><div data-bbox="304 534 738 555" data-label="Text"><p><i>National technical regulation on IPv6 nodes</i></p></div><div data-bbox="457 840 584 860" data-label="Text"><p>HÀ NỘI - 2015</p></div>
chandra_raw/03ab08e303fd4a588d6aa15360e42a0c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="144 71 916 136" data-label="Text"><p>Nội dung và phương pháp hạch toán trên các tài khoản này thực hiện giống các tài khoản chứng khoán nợ thuộc tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán tương ứng (tài khoản 151, 152, 153, 154).</p></div><div data-bbox="204 144 658 164" data-label="Section-Header"><h3><b><i>Tài khoản 169- Dự phòng rủi ro chứng khoán</i></b></h3></div><div data-bbox="144 169 916 250" data-label="Text"><p>Tài khoản này dùng để phản ánh việc tổ chức tín dụng trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn của tổ chức tín dụng.</p></div><div data-bbox="204 255 826 276" data-label="Text"><p>Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:</p></div><div data-bbox="204 282 668 303" data-label="Text"><p>Điều kiện trích lập dự phòng rủi ro chứng khoán:</p></div><div data-bbox="144 309 915 462" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Là chứng khoán được đầu tư, kinh doanh theo quy định của pháp luật.</li><li>- Đối với chứng khoán đầu tư được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng, tổ chức tín dụng phải thực hiện phân loại và trích lập dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro.</li><li>- Đối với chứng khoán đầu tư không được phân loại là tài sản có rủi ro tín dụng, tổ chức tín dụng phải thực hiện trích lập dự phòng giảm giá theo quy định của pháp luật về dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính.</li></ul></div><div data-bbox="204 467 611 488" data-label="Text"><p>Tài khoản 169 có các tài khoản cấp III sau:</p></div><div data-bbox="263 493 511 567" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1691- Dự phòng cụ thể</li><li>1692- Dự phòng chung</li><li>1699- Dự phòng giảm giá</li></ul></div><div data-bbox="144 573 915 610" data-label="Text"><p>Nội dung hạch toán tài khoản 169 giống nội dung hạch toán tài khoản 149.</p></div><div data-bbox="144 616 915 657" data-label="Section-Header"><h2><b>7. Bổ sung Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài</b></h2></div><div data-bbox="204 663 852 684" data-label="Section-Header"><h3><b><u>Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài</u></b></h3></div><div data-bbox="142 689 915 729" data-label="Text"><p>Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ) tổ chức tín dụng cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài vay.</p></div><div data-bbox="204 735 608 756" data-label="Text"><p>Tài khoản này có các Tài khoản cấp II sau:</p></div><div data-bbox="201 761 646 938" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam</li><li>262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam</li><li>263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam</li><li>264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng</li><li>265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng</li><li>266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng</li><li>267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam</li></ul></div><div data-bbox="881 958 911 975" data-label="Page-Footer"><p>64</p></div>
chandra_raw/03d6715aaadb478980496d97a2f6d67e.html ADDED
@@ -0,0 +1,67 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="628 90 875 900" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>4</td>
5
+ <td>Tổng số cơ sở phát hành xuất bản phẩm (Trung tâm, siêu thị, nhà sách, cửa hàng, hộ kinh doanh)</td>
6
+ <td>Cơ sở</td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ <td></td>
10
+ </tr>
11
+ <tr>
12
+ <td>5</td>
13
+ <td>Tổng số cơ sở phát hành xuất bản phẩm là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập</td>
14
+ <td>Cửa hàng</td>
15
+ <td></td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ </tr>
19
+ <tr>
20
+ <td>6</td>
21
+ <td>Tổng số lao động của cơ sở phát hành xuất bản phẩm</td>
22
+ <td>Người</td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>7</td>
29
+ <td>Tổng số xuất bản phẩm phát hành</td>
30
+ <td>Triệu bản</td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>8</td>
37
+ <td>Tổng doanh thu</td>
38
+ <td>Triệu đồng</td>
39
+ <td></td>
40
+ <td></td>
41
+ <td></td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>9</td>
45
+ <td>Tổng số nộp ngân sách nhà nước</td>
46
+ <td>Triệu đồng</td>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ </table>
52
+ </div>
53
+ <div data-bbox="580 173 604 302" data-label="Section-Header">
54
+ <p><b>NGƯỜI LẬP BIỂU</b></p>
55
+ </div>
56
+ <div data-bbox="549 182 574 287" data-label="Text">
57
+ <p>(Ký, ghi rõ họ tên)</p>
58
+ </div>
59
+ <div data-bbox="580 720 604 802" data-label="Section-Header">
60
+ <p><b>GIÁM ĐỐC</b></p>
61
+ </div>
62
+ <div data-bbox="549 675 574 847" data-label="Text">
63
+ <p>(Ký, ghi rõ tên và đóng dấu)</p>
64
+ </div>
65
+ <div data-bbox="148 882 168 897" data-label="Page-Footer">
66
+ <p>2</p>
67
+ </div>
chandra_raw/03ee8a97229d45b6a72909fcc0d8d14e.html DELETED
@@ -1,61 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="154 125 892 376" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td>812</td>
7
- <td></td>
8
- <td></td>
9
- <td>Dịch vụ vệ sinh</td>
10
- <td></td>
11
- </tr>
12
- <tr>
13
- <td></td>
14
- <td></td>
15
- <td></td>
16
- <td>8129</td>
17
- <td>81290</td>
18
- <td>Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác</td>
19
- <td>- Vệ sinh lau dọn bề ngoài các công trình cao tầng trên 10 tầng</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>R</td>
23
- <td></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- <td>Nghệ thuật, vui chơi và giải trí</td>
28
- <td></td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td></td>
32
- <td>93</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td></td>
36
- <td>Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí</td>
37
- <td></td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td>932</td>
43
- <td></td>
44
- <td></td>
45
- <td>Hoạt động vui chơi, giải trí khác</td>
46
- <td></td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>9329</td>
53
- <td>93290</td>
54
- <td>Hoạt động vui chơi, giải trí khác chưa phân vào đầu</td>
55
- <td>- Quản lý và phục vụ tại khu vui chơi, giải trí trong tầng hầm có diện tích trên 1000m2.</td>
56
- </tr>
57
- </table>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="820 902 840 919" data-label="Page-Footer">
60
- <p>2</p>
61
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03f0b34de69941bd838b777e60fce632.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="176 73 553 94" data-label="Section-Header"><h2>Điều 11. Quy định về hiệu lực thi hành</h2></div><div data-bbox="116 106 878 253" data-label="List-Group"><ol><li>1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.</li><li>2. Bãi bỏ các nội dung hướng dẫn do Bộ Tài chính ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư này.</li><li>3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét hướng dẫn sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. <i>HT</i></li></ol></div><div data-bbox="115 295 237 311" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b> <i>phân</i></p></div><div data-bbox="115 311 598 595" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước, Quốc hội;</li><li>- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Kiểm toán nhà nước;</li><li>- UBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;</li><li>- HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, Cục Hải quan các tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Công báo;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT; TCT (VT, CS); <i>HT</i></li></ul></div><div data-bbox="667 294 843 328" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="535 323 715 454" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a handwritten signature of Đô Hoàng Anh Tuấn over it."/></div><div data-bbox="635 443 843 462" data-label="Text"><p><b>Đô Hoàng Anh Tuấn</b></p></div><div data-bbox="845 893 874 908" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/03f26a363bee4874bcecd28a99810f08.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="240 53 723 93" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 6</b><br/><i>Ban hành kèm theo Thông tư số 117/2014/TT-BTC</i></p></div><div data-bbox="180 121 781 178" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>NHẬT KÝ CHUYÊN BIÊN ĐỐI VỚI</b><br/><b>TÀU DỊCH VỤ HẬU CẦN KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ</b></p></div><div data-bbox="83 213 278 234" data-label="Section-Header"><p><b>1. Thông tin về tàu</b></p></div><div data-bbox="81 242 806 267" data-label="Text"><p>Họ và tên chủ tàu: .....</p></div><div data-bbox="81 270 809 295" data-label="Text"><p>Điện thoại: .....Địa chỉ: .....</p></div><div data-bbox="81 298 806 323" data-label="Text"><p>Tên tàu (nếu có).....</p></div><div data-bbox="81 326 806 351" data-label="Text"><p>Số đăng ký tàu:.....</p></div><div data-bbox="81 355 806 380" data-label="Text"><p>Cảng đăng ký: .....</p></div><div data-bbox="81 384 806 409" data-label="Text"><p>Tổng công suất máy chính:.....</p></div><div data-bbox="81 412 806 437" data-label="Text"><p>Số thuyền viên trên tàu:.....</p></div><div data-bbox="81 441 806 466" data-label="Text"><p>Nghề hoạt động: (dịch vụ hậu cần.....)</p></div><div data-bbox="81 470 806 495" data-label="Text"><p>Vùng biển hoạt động: .....</p></div><div data-bbox="81 500 363 522" data-label="Section-Header"><p><b>2. Thông tin về chuyến biển</b></p></div><div data-bbox="81 528 284 550" data-label="Text"><p>- Thời gian xuất bến:</p></div><div data-bbox="81 556 266 578" data-label="Text"><p>- Thời gian về bến:</p></div><div data-bbox="81 585 337 607" data-label="Text"><p>Hàng hóa dịch vụ hậu cần:</p></div><div data-bbox="81 624 860 848" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>T<br/>T</th><th>Thời gian<br/>(ngày/tháng/<br/>năm)</th><th>Số đăng<br/>ký của<br/>tàu được<br/>cung ứng<br/>dịch vụ<br/>hậu cần</th><th>Họ tên<br/>chủ tàu<br/>được<br/>cung ứng<br/>dịch vụ<br/>hậu cần</th><th>Số lượng dịch<br/>vụ hậu cần<br/>cung ứng</th><th>Giá trị cung<br/>ứng dịch vụ<br/>hậu cần<br/>(triệu đồng)</th><th>Tổng</th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>....</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td>Tổng</td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="180 864 363 905" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Thuyền trưởng</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="549 867 801 908" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>Chủ tàu dịch vụ hậu cần</b><br/>(Ký, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="841 942 870 959" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
 
 
chandra_raw/03fc91d72f1f4626ab2b2080dce5e659.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="151 66 947 130" data-label="Text"><p>b) Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức có phẩm chất đạo đức, giỏi về chuyên môn nghiệp vụ, có đủ năng lực góp phần xây dựng nền hành chính hiện đại, hiệu lực và hiệu quả.</p></div><div data-bbox="210 136 814 166" data-label="Section-Header"><h2>2. Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức</h2></div><div data-bbox="148 166 944 230" data-label="Text"><p>a) Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;</p></div><div data-bbox="145 235 941 302" data-label="Text"><p>b) Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng viên chức thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 32 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;</p></div><div data-bbox="143 303 938 384" data-label="Text"><p>c) Đối với việc cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học theo các chương trình liên kết đào tạo giữa cơ sở đào tạo nước ngoài với cơ sở đào tạo trong nước, phải chọn các chương trình liên kết đào tạo được phê duyệt của Bộ Giáo dục và Đào tạo;</p></div><div data-bbox="139 393 936 499" data-label="Text"><p>d) Việc cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài phải thực hiện theo Đề án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;</p></div><div data-bbox="136 500 932 597" data-label="Text"><p>đ) Cán bộ, công chức, viên chức không được tự ý dự tuyển các khóa đào tạo, bồi dưỡng khi chưa có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp, trừ trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tự túc hoàn toàn về thời gian và kinh phí, đảm bảo tham gia đầy đủ các hoạt động của cơ quan, đơn vị nơi công tác;</p></div><div data-bbox="135 606 929 652" data-label="Text"><p>e) Không cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng từ hai khóa học trở lên trong cùng một thời gian tập trung học tập.</p></div><div data-bbox="474 678 587 699" data-label="Section-Header"><h2>Chương II</h2></div><div data-bbox="205 692 853 740" data-label="Section-Header"><h3><b>ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN VÀ THẨM QUYỀN CỬ CÁN BỘ,<br/>CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG</b></h3></div><div data-bbox="131 759 923 801" data-label="Text"><p><b>Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện để cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng</b></p></div><div data-bbox="190 809 558 833" data-label="Section-Header"><h4>1. Đối với đào tạo trình độ sau đại học</h4></div><div data-bbox="126 837 921 955" data-label="Text"><p>a) Đối với cán bộ, công chức thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức; Điều 24 Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;</p></div><div data-bbox="897 964 915 979" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/03fca47522124bab80990466e83fa979.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="266 53 770 95" data-label="Section-Header"><h1><b>QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN<br/>HỆ THỐNG MÁNG TRƯỢT</b></h1></div><div data-bbox="169 129 568 149" data-label="Section-Header"><h2><b>1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG</b></h2></div><div data-bbox="172 157 382 176" data-label="Section-Header"><h3><b>1.1. Phạm vi áp dụng</b></h3></div><div data-bbox="122 182 916 283" data-label="Text"><p>Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn này áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ và kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường đối với các hệ thống máng trượt thuộc Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.</p></div><div data-bbox="122 289 915 350" data-label="Text"><p>Căn cứ vào quy trình này, các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn áp dụng trực tiếp hoặc xây dựng quy trình cụ thể, chi tiết cho từng dạng, loại hệ thống máng trượt nhưng không được trái với quy định của quy trình này.</p></div><div data-bbox="172 356 401 376" data-label="Section-Header"><h3><b>1.2. Đối tượng áp dụng</b></h3></div><div data-bbox="122 382 915 444" data-label="Text"><p>- Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý, sử dụng hệ thống máng trượt nêu tại Mục 1.1 của Quy trình này (sau đây gọi tắt là cơ sở);</p></div><div data-bbox="170 449 765 469" data-label="Text"><p>- Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.</p></div><div data-bbox="169 475 400 495" data-label="Section-Header"><h2><b>2. TÀI LIỆU VIỆN DẪN</b></h2></div><div data-bbox="122 501 915 542" data-label="Text"><p>- QCXDVN 05:2008/BXD, Nhà ở và công trình công cộng- An toàn sinh mạng và sức khỏe;</p></div><div data-bbox="169 542 909 562" data-label="Text"><p>- TCVN 5638:1991, Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản;</p></div><div data-bbox="169 562 783 582" data-label="Text"><p>- TCVN 9361:2012, Công tác nền móng - Thí công nghiệm thu;</p></div><div data-bbox="169 589 878 608" data-label="Text"><p>- TCVN 4244:2005, Thiết bị nâng - Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="122 613 916 655" data-label="Text"><p>- TCVN 9385:2012: Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống;</p></div><div data-bbox="122 660 915 702" data-label="Text"><p>- TCVN 9358 : 2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung;</p></div><div data-bbox="122 707 915 788" data-label="Text"><p>- BS EN 12927-6:2004, Safety requirements for cableway installations designed to carry persons - Ropes - Part 6: Discard criteria (Các yêu cầu an toàn đối với đường cáp treo được thiết kế, lắp đặt để chở người - dây cáp - phần 6: các tiêu chuẩn loại bỏ);</p></div><div data-bbox="122 788 915 869" data-label="Text"><p>- BS EN 12927-7:2004, Safety requirements for cableway installations designed to carry persons - Ropes - Part 7: Inspection, repair and maintenance (Các yêu cầu an toàn đối với đường cáp treo được lắp đặt để chở người - dây cáp - phần 7: kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng).</p></div><div data-bbox="122 868 915 930" data-label="Text"><p>Trong trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn tại Quy trình kiểm định này có bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất.</p></div><div data-bbox="895 943 914 959" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0426d892874f40b8a43743fb14286178.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="700 66 941 87" data-label="Page-Header"><p>Mẫu DS-HĐXT-GNgM</p></div><div data-bbox="113 106 473 163" data-label="Text"><p>HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG GIẢI<br/>THƯỜNG BÁO CHÍ NGUYỄN MAI<br/>TỈNH CÀ MAU</p></div><div data-bbox="492 105 969 145" data-label="Text"><p>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="537 163 920 184" data-label="Text"><p>Cà Mau, ngày      tháng      năm 20....</p></div><div data-bbox="186 245 883 305" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH TÁC GIẢ CÓ TÁC PHẨM<br/>ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG GIẢI THƯỜNG BÁO CHÍ<br/>NGUYỄN MAI TỈNH CÀ MAU</b></p></div><div data-bbox="56 378 954 547" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th rowspan="2">STT</th><th rowspan="2">Tên tác phẩm</th><th rowspan="2">Tên tác giả<br/>(hoặc đồng nhóm tác giả)</th><th rowspan="2">Ngày,<br/>tháng, năm<br/>công bố tác<br/>phẩm</th><th colspan="2">Số phiếu đánh giá</th><th rowspan="2">Ghi chú</th></tr><tr><th>Đồng ý</th><th>Không đồng ý</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th><th>6</th><th>7</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="608 583 856 643" data-label="Text"><p><b>TM. HỘI ĐỒNG<br/>CHỦ TỊCH</b><br/>(Chữ ký, dấu của đơn vị)</p></div><div data-bbox="667 719 798 757" data-label="Text"><p><b>Họ và tên<br/>(Chức danh)</b></p></div>